diff --git a/chandra_raw/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.html b/chandra_raw/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..236147107d451c67ef105fb42d063dfcd2671e5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
69
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
6Bút bicái0,10
7Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,10
8Sổ giao nhận máycuốn0,02*0,10
9Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
VSEN SƠ ĐO MƯA
1Xănglít0,02
2Dầulít0,01
3Còn 900lít0,50
4Nước cátlít0,50
5Xà phòngkg0,01
6Nước máylít50,00
7Khăn lau 30*30cmcái1,00
8Bút bicái0,10
9Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
10Sổ giao nhận máycuốn0,02*0,10
11Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
VISEN SƠ ĐO BỨC XẠ
1Xănglít0,01
2Dầu máylít0,01
3Cònlít0,01
4Xà phòngkg0,01
5Nước máylít5,00
6Bút lôngcái0,10
7Bút bicái0,10
8Khăn lau 30*30cmcái0,50
9Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
10Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
11Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0034b88713804685a5d65295953a80a6.html b/chandra_raw/0034b88713804685a5d65295953a80a6.html deleted file mode 100644 index 612473b216a2426760a270fbcf73ce6edd0cf04e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0034b88713804685a5d65295953a80a6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận phải được đánh giá theo phương pháp quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hiện hành; trường hợp phương pháp thử không có trong Tiêu chuẩn Việt Nam, phương pháp đánh giá chất lượng sẽ do cấp có thẩm quyền quy định.

Chương III
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Điều 10. Cơ quan quản lý và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”

1. Cơ quan quản lý: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc là cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý:

a) Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” tại Cục Sở hữu trí tuệ.

b) Phát triển nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

c) Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” theo quy định tại Quy chế này.

d) Phát hiện, xử lý, thu hồi giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận khi đối tượng tham gia vi phạm quy chế hoặc đề xuất, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm quy định về sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

Chương IV
QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Điều 11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận

1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” gửi 01 bộ hồ sơ gồm: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận và Bản cam kết sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” theo Phụ lục 4 và Phụ lục 5 của Quy chế này và các hồ sơ khác (nếu có) đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.

2. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc tiến hành kiểm tra thực tế hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đó và đánh giá chất lượng thông qua việc lấy mẫu.

3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến kiểm tra cơ sở và lấy mẫu, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc ban hành quyết định cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”; trường hợp không đủ điều kiện cấp, phải nêu rõ lý do và trả lời bằng văn bản trong thời gian 02 ngày kể từ ngày kiểm tra.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.html b/chandra_raw/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96f6e57df8070f60421fb3d391fb08c78aabde36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Gửi:

ĐHM

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Lê Đình Sơn

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.html b/chandra_raw/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5001884ed1575ed21daeeaefbb3538c72628c0e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

hợp lệ, Cục Thú y có trách nhiệm trả lời chủ hàng không chấp thuận hoặc chấp thuận.

3. Cơ quan kiểm dịch động vật của khẩu thực hiện kiểm dịch vận chuyển mẫu bệnh phẩm như sau:

a) Kiểm tra văn bản chấp thuận của Cục Thú y và các giấy tờ khác có liên quan; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu bệnh phẩm;

b) Cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm có hồ sơ hợp lệ; được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y.

CHƯƠNG III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
1. Trách nhiệm của Cục Thú y

a) Kiểm tra, đánh giá năng lực và quyết định ủy quyền cho cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản xuất, nhập khẩu tại một số cửa khẩu biên giới đường bộ;

b) Chủ trì tổ chức thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 59 của Luật thú y;

c) Hướng dẫn các Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Kiểm dịch động vật vùng, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản theo quy định tại Thông tư này.

2. Trách nhiệm của Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Kiểm dịch động vật vùng, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền

a) Thực hiện việc kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất, nhập khẩu theo quy định;

b) Báo cáo Cục Thú y theo tháng, quý, năm thông tin về động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu.

3. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

a) Tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước theo quy định tại Thông tư này và hướng dẫn của Cục Thú y;

b) Ủy quyền cho kiểm dịch viên động vật thực hiện việc kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo đúng quy định của pháp luật;

c) Báo cáo Cục Thú y theo tháng, quý, năm thông tin về động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/006467f522f64e63b63a065c517317c0.html b/chandra_raw/006467f522f64e63b63a065c517317c0.html deleted file mode 100644 index aeff912481f21a812ce2d478316c533fb0d76fd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/006467f522f64e63b63a065c517317c0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.11.2014 16:47:54 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Số: 74 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội

Signature of Nguyễn Văn Thành, a large yellow question mark, and a digital stamp with the date 02/10/2014 10:20 PM.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thủ đô ngày 21/11/2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 06/6/2014 của Chính phủ về một số nhiệm vụ trọng tâm cải cách thủ tục hành chính trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất để cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Căn cứ Thông tư 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20/02/2014 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung Điều 21 Thông tư 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.html b/chandra_raw/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d25e176bd4913e2a0d8b60dd3289b0f9f2665e91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.html @@ -0,0 +1 @@ +

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

HQ03/2014-NK(LPG)-CHQ

Số: ...../BC-CQBHVĐ

BÁO CÁO

Số liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu

Quy: ...../20.....

SttDoanh nghiệp
(tên, địa chỉ)
Mặt hàngTổng cộng
số TK
Lượng
(tấn)
Tri giá
(USD)
Số thuế các loại phải nộp (VND)
NKVATTTĐBTổng cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổng cộng

Đánh giá, nhận xét:

  1. 1. Nếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;
  2. 2. Nếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
  3. 3. Đề xuất khác (nếu có).

CÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

LÃNH ĐẠO PHÒNG GSQL/NV
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.html b/chandra_raw/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.html deleted file mode 100644 index 26d3c4fd3fb841aab865c788f7731a9bf8300bf6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<sequence>
-  <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-  <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-  <element name="loaiBaiBoi" type="ndl10n:LoaiBaiBoiType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-  <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianBaiBoiType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="loaiBaiBoiType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="-1"/>
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianBaiBoiType">
-  <sequence>
-    <element name="point" type="gml:PointPropertyType"/>
-    <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType"/>
-  </sequence>
-</complexContent>
-
-
-
-

405

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00974971f6e6432489608407c228fa6a.html b/chandra_raw/00974971f6e6432489608407c228fa6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bee5b6fcfddd5bf414634b4671a57c24105b409 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00974971f6e6432489608407c228fa6a.html @@ -0,0 +1,146 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênThông tin trên giấy khai sinhQuốc tịchQuan hệ với người nộp thuếThời điểm bắt đầu tính giảm trừ (tháng/năm)Thời điểm kết thúc tính giảm trừ (tháng/năm)
Ngày sinhSốQuyền sốNơi đăng ký
Quốc giaTỉnh/Thành phốQuận/HuyệnPhường/Xã
[17][18][19][20][21][22][23][24][25][26][27][28][29]
1
2
3
...
...
+
+
+

(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

+
+
+

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai. / k

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số: .....

+
+
+

....., ngày ... tháng ... năm ...

+
+
+

CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP

+
+
+

(Ký và ghi rõ họ tên)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.html b/chandra_raw/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.html deleted file mode 100644 index f78c01e014e4be952d0ee82ce4b3e1d02d769ef5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

liên quan, Ban Chỉ đạo cơ sở phần hoá và Hội đồng thành viên Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam (KT. THỦ TƯỚNG) with a signature.The image shows the official seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam (KT. THỦ TƯỚNG). The seal is circular with a star in the center and the words 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.html b/chandra_raw/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..902f522b430dd0ac9feb6c31ba0f6650918ae1de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.html @@ -0,0 +1,118 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại đất 2:.....
.....
Tổng[9.5]
+
+
+

II. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

+
+
+

1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

+
+
+

1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:.....đồng [A1]

+
+
+

1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]):.....đồng [A2]

+
+
+

1.3. Thu nhập được miễn thuế:.....đồng [A3]

+
+
+

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

+
+
+

2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

+
+
+

- Trường hợp 1: [A1] > [A2]

+
+
+\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A1]-[A3]) \times 2\% = \dots\dots\dots \times 2\% \quad \square +
+
+

- Trường hợp 2: [A1] < [A2]

+
+
+\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A2]-[A3]) \times 2\% = \dots\dots\dots \times 2\% \quad \square +
+
+

3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản

+
+
+\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A2]-[A3] - 10.000.000) \times 10\% = \dots\dots\dots \times 10\% +
+
+

4. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp: .....đồng

+
+
+

(Viết bằng chữ: .....)

+
+
+

Nộp theo chương .....tiểu mục.....

+
+
+

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (nếu có):

+
+
+

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênMã số thuếSố thuế phải nộp
1
2
...
+
+
+

5. Địa điểm nộp:.....

+
+
+

6. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.

+
+
+

Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào Ngân sách Nhà nước thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.html b/chandra_raw/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.html deleted file mode 100644 index 994260fc086f4e882f147d22053a9e46e1db9b0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG
NHÂN HIỆU CHỨNG NHẬN “TỌ LỰA BẢO LỘC”

Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.

Tên(đơn vị, cá nhân) đề nghị: .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại: ..... Fax: .....

Email: .....

Quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh (nếu có): .....

.....

Sau khi nghiên cứu các quy định về quản lý, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”, liên hệ với điều kiện cụ thể của đơn vị, chúng tôi đăng ký được cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”:

Loại sản phẩm đề nghị cấp: .....

Quy mô sản xuất, kinh doanh của đơn vị: .....

.....

Địa điểm sản xuất, kinh doanh của đơn vị: .....

.....

Hồ sơ kèm theo:

- Bản cam kết về việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”.

Chúng tôi cam đoan những thông tin đăng ký trên là đúng sự thật; đồng thời cam kết thực hiện nghiêm, đầy đủ các yêu cầu của Nhà nước quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”.

Bảo Lộc, ngày..... tháng... năm.....

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.html b/chandra_raw/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50b23d59de7be62c1c6caabe20a8a20b2b3587ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 05.

6. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp đối với người đang hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 06.

7. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động đang bị tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 07.

8. Đề nghị của người lao động về việc không hướng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 08.

9. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 09.

10. Đề nghị chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp của người lao động đang hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 10.

11. Giấy giới thiệu của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hướng trợ cấp thất nghiệp về việc chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 11.

12. Thông báo của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đi với Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh về việc thực hiện chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 12.

13. Đề nghị của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đến hướng trợ cấp thất nghiệp với Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động chuyển đến về việc tiếp tục thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 13.

14. Thông báo của Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động hướng trợ cấp thất nghiệp với trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 14.

15. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp trong trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 15.

16. Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng của người lao động trong thời gian hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 16.

17. Đề nghị không thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo Mẫu số 17.

18. Đề nghị hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 18.

19. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hỗ trợ học nghề đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 19.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.html b/chandra_raw/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d3c5a71fab0e3ed9794f8e0e7001fd86a290d5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.html @@ -0,0 +1,54 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
bởi đường cán bộ, công chức, viên chứcNinh Bình Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
161Quyết định2798/2007/QĐ-UBND10/12/2007Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 04/11/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
162Quyết định2843/2007/QĐ-UBND14/12/2007Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1317/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đấu giá quyền sử dụng đất.
163Quyết định366/2008/QĐ-UBND22/02/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
164Quyết định468/2008/QĐ-UBND06/3/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
165Quyết định655/2008/QĐ-UBND01/4/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
166Quyết định740/2008/QĐ-UBND14/4/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
20
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.html b/chandra_raw/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e6521b09a7079c7e8f258cd103f439ba78adb1b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.html @@ -0,0 +1,133 @@ +

Phụ lục

+

BẢNG KẺ CHI TIẾT CÁ NHÂN

+

THƯỜNG ĐIẪN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LỤY TIỀN TỪNG PHẦN

+

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)

+

[01] Ký tính thuế: Năm.....

+

[02] Tên người nộp thuế:.....

+

[03] Mã số thuế: -

+

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+

[05] Mã số thuế: -

+

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ

tên

số
thuế
Số
CMND/
Hộ
chứng

nhân
uy
quyền
quyết
toàn
thay
Thu nhập chịu thuếCác khoản giảm trừThu
nhập
tính
thuế
Số
thứ
TNCN
đã
khấu
trừ
Số thuế
TNCN
được
giảm do
làm
việc
trong
KKT
Chỉ tiết kết quả
quyết toán thay chí
cá nhân nộp thuế
Trong đó:Số
lượng
NPT
Tổng
số tiền
giảm
Tứ
hiên,
nhân
đào,
khuynh
học
Bảo
hiểm
được
trừ
Quই lưu
trị tư
nguyên
được
trừ
TNCT được
giảm thuế
Tổng
số
thuế
phải
nộp
Số
thuế
đã
thi

nộ
Số
thuế
chưa
nộ
Lạm
việc
trong
KKT
Theo
Hiệp
định
Giảm
thuế
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22][23][2.
1
2
...
+
+

Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TN
(Ban hành kèm theo Thông tư
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.html b/chandra_raw/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f824b3276a98c102e51fab957583fd896baced76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xác định chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp;

đ) Lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp. Kế hoạch giám sát tài chính phải xác định rõ mục tiêu, nội dung, đối tượng, phạm vi giám sát đối với mỗi doanh nghiệp. Kế hoạch giám sát tài chính phải được lấy ý kiến của cơ quan tài chính và các Bộ, ngành liên quan, Thanh tra Chính phủ và Kiểm toán Nhà nước trước ngày 31 tháng 12 của năm trước để hoàn thiện, phê duyệt và công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm;

e) Quy định thời gian nộp báo cáo về tình hình tài chính của các doanh nghiệp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đảm bảo cơ quan đại diện chủ sở hữu có đủ thời gian tổng hợp và lập Báo cáo sáu (06) tháng về giám sát tài chính gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo và Báo cáo giám sát tài chính năm gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo;

g) Thu thập và quản lý thông tin tài chính của từng doanh nghiệp đảm bảo kịp thời, đầy đủ, liên tục;

h) Khi phát hiện tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp có dấu hiệu rời rạc, phải cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp. Chỉ đạo doanh nghiệp có giải pháp kịp thời ngăn chặn, khắc phục các rời rạc, yếu kém; đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp; báo cáo Thủ tướng Chính phủ và thông báo cơ quan tài chính cùng cấp đối với các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp;

i) Căn cứ vào kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp và các quy định quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính quy định tại Điều 24 Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá "Doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính", quyết định sự cần thiết thực hiện chế độ giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương III Nghị định này;

k) Lập Báo cáo kết quả giám sát tài chính định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm gửi Bộ Tài chính kèm theo báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo; báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/015ed27210344471a0906ed826db588d.html b/chandra_raw/015ed27210344471a0906ed826db588d.html deleted file mode 100644 index f1d18cc824d1e33612fac00721a6d10ec551a53a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/015ed27210344471a0906ed826db588d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Phát triển toàn diện các lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khoẻ:

- Nâng cao chất lượng dịch vụ y tế, chăm sóc sức khoẻ người dân, đầu tư hoàn thiện trạm y tế xã; đào tạo đội ngũ cán bộ y tế thôn, bản đạt chuẩn, phát triển mạnh y tế dự phòng;

- Xây dựng chính sách, biện pháp giảm thiểu tình trạng táo hôn và hôn nhân cận huyết thống;

- Xây dựng chính sách khuyến khích, hỗ trợ phụ nữ khám bệnh định kỳ ở các cơ sở y tế; chính sách hỗ trợ dinh dưỡng cho các cháu mẫu giáo, mầm non và học sinh tiểu học để cải thiện tâm vóc, sức khỏe thanh, thiếu niên các dân tộc thiểu số;

6. Bảo tồn, phát triển văn hóa, xã hội vùng dân tộc thiểu số:

- Phát triển toàn diện văn hóa dân tộc thiểu số; chính sách giữ gìn, bảo tồn, tôn vinh và phát huy bản sắc văn hoá, ngôn ngữ, chữ viết, tập quán, tín ngưỡng truyền thống tốt đẹp của đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống thiết chế văn hóa gắn với việc bảo quản, gìn giữ, bảo tồn di tích lịch sử ở từng vùng, từng địa phương; xây dựng nếp sống văn minh, bài trừ mê tín, dị đoan, hủ tục lạc hậu;

- Xây dựng chính sách đặc thù hỗ trợ thực hiện bình đẳng giới, hỗ trợ trẻ em, nhất là trẻ em nghèo vùng dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

7. Tập trung đầu tư phát triển địa bàn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số:

- Thực hiện các chính sách, chương trình đầu tư, hỗ trợ đặc thù để phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo, xã, thôn đặc biệt khó khăn;

- Xây dựng chính sách ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất hàng hóa, dịch vụ, chính sách chuyển đổi ngành, nghề, giải quyết tình trạng thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt;

- Xây dựng chính sách hỗ trợ ổn định lương thực và các nhu yếu phẩm cần thiết cho người dân cư trú ở địa bàn quá khó khăn, có nhiều núi đá thuộc vùng biên giới để đồng bào yên tâm bảo vệ an ninh biên giới, giữ rừng, bảo vệ tài nguyên;

- Thu hút đầu tư cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi từ nguồn vốn ODA, các nguồn tài trợ trong và ngoài nước khác.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.html b/chandra_raw/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..794c9ffa2bef9ae08b48d755d048469d6d269ee4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
đạt yêu cầu nhập khẩu
2.1.1Kiểm tra theo phương thức kiểm tra thông thường
2.1.2Kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt
2.1.3Kiểm tra theo phương thức kiểm tra giảm
2.2Tổng số mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
2.2.1Không đạt các chỉ tiêu chất lượng (Cảm quan, các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, các chỉ tiêu thời nhiệm trong hồ sơ công bố)
2.2.2Không đạt các chỉ tiêu an toàn (Vi sinh, kim loại nặng, hàm lượng các chất không mong muốn, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y hoặc chỉ tiêu cảnh báo)
2.2.3Không đạt các yêu cầu khác (Sai khác về nhãn mác, quy cách bao gói, thời hạn sử dụng, điều kiện bảo quản...)
3Tổng số mặt hàng kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.html b/chandra_raw/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.html deleted file mode 100644 index ca35e76132602866548d0c7740ad969c00c4afc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế (tên Cục Thuế).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

(Ký tên, đóng dấu)

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.html b/chandra_raw/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.html deleted file mode 100644 index 19e8c89921b258c25fb0fb092d5e986c49273e72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.html +++ /dev/null @@ -1,108 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 005.H/BCB-NNPTNT

-
-
-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
- Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
- Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI
- TẬP TRUNG CHIA THEO
- MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ
- TỈNH, THÀNH PHỐ

-
-
-

Ước 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AMã số BThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha) 1Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%) 6=2/1*100
Tổng số 2Chia ra
Rừng đặc dụng 3Rừng phòng hộ 4Rừng sản xuất 5
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
- (Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

318

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.html b/chandra_raw/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.html deleted file mode 100644 index 834ed857b49b6cdd682c9909640ed90495564523..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải

1. Thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm báo cáo tai nạn hàng hải cho Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam nhanh chóng, chính xác theo quy định tại Thông tư này.

2. Thuyền trưởng của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức cứu nạn nhanh chóng, kịp thời và hiệu quả phù hợp với điều kiện an toàn của tàu.

3. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức bảo vệ hiện trường tai nạn và thiết bị ghi dữ liệu hành trình tại thời điểm xảy ra tai nạn hàng hải và cung cấp các chứng cứ liên quan đến tai nạn hàng hải cho cơ quan điều tra.

4. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực và kịp thời cho cơ quan điều tra và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin cung cấp.

5. Đối với tai nạn hàng hải gây tổn thất về người cho thuyền viên thì thuyền trưởng, chủ tàu, người sử dụng lao động, ngoài nghĩa vụ báo cáo theo quy định của Thông tư này, phải thông báo nhanh chóng, chính xác cho Cơ quan thanh tra lao động của địa phương nơi người sử dụng lao động có trụ sở chính.

Chương II

BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI

Điều 6. Báo cáo tai nạn hàng hải

1. Báo cáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn, Báo cáo chi tiết, Báo cáo định kỳ theo quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Nội dung Báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.

Điều 7. Báo cáo khẩn

1. Báo cáo khẩn thực hiện như sau:

a) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cảng vụ hàng hải nơi gần nhất. Trưởng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.html b/chandra_raw/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a07bfc827aa77311e908ec0e06e45e8a1e0c0cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 01/TBTDK-CNKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ.....
CHI CỤC THUẾ .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../TB-CCT

....., ngày.....tháng .....năm .....

THÔNG BÁO

Về việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoản

(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)

Kính gửi: Ông/ bà .....(tên người nộp thuế).....
Mã số thuế: .....
Địa chỉ:.....

Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Tờ khai thuế của Ông/Bà....(tên người nộp thuế)... .....; Xét đề nghị của Đội thuế ..... , Đội Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán, Đội Kê khai và Kê toán thuế;

Chi cục Thuế ....(tên cơ quan thuế).... thông báo mức doanh thu khoản dự kiến và mức thuế khoản dự kiến phải nộp của Ông/Bà và công khai thông tin của các cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản (biểu kèm theo).

Cơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai toàn bộ thông tin về cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản cùng địa bàn tại.....(địa điểm niêm yết công khai)..... từ ngày 20 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.

Nếu có ý kiến phản hồi, đề nghị Ông/Bà liên hệ với cơ quan thuế chậm nhất trước ngày 31 tháng 12 để được giải đáp và hướng dẫn cụ thể theo số điện thoại: .....; hoặc fax:.....; hoặc hòm thư điện tử:.....; hoặc bộ phận một của Chi cục Thuế .....(tên Chi cục Thuế).....- địa chỉ:.....

Chi cục Thuế .....(tên cơ quan thuế)....thông báo đề Ông/bà được biết./. Signature

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO THUẾ
...., ngày.....tháng.....năm....
(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.html b/chandra_raw/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.html deleted file mode 100644 index 692db523f4a5d1f331dda80305ae56119508c2ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 30. Viện Lãnh đạo học và Chính sách công;
  2. 31. Viện Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý;
  3. 32. Viện Thông tin khoa học;
  4. 33. Tập chí Lý luận chính trị;
  5. 34. Nhà xuất bản Lý luận chính trị.

Tại Điều này, các đơn vị quy định từ Khoản 1 đến Khoản 10 là các đơn vị tham mưu giúp việc Giám đốc Học viện, được thành lập phòng; các đơn vị quy định từ Khoản 11 đến Khoản 34 là các đơn vị sự nghiệp.

Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương và các cơ quan chức năng khác trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Chính phủ quyết định việc thay đổi cơ cấu tổ chức của Học viện.

Điều 4. Lãnh đạo Học viện

1. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh có Giám đốc và không quá 04 Phó Giám đốc. Ban Giám đốc Học viện làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Học viện là người đứng đầu, tổ chức, điều hành công việc của Học viện, do Bộ Chính trị phân công và chịu trách nhiệm trước Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Học viện.

2. Các Phó Giám đốc Học viện do Ban Bí thư Trung ương Đảng bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Học viện và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Học viện về nhiệm vụ được phân công.

3. Giám đốc Học viện ban hành quy chế hoạt động của Học viện; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quy chế làm việc của các đơn vị trực thuộc Học viện; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ, chính sách khác theo quy định của Đảng và Nhà nước đối với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Học viện.

Điều 5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2014.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 129/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.html b/chandra_raw/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.html deleted file mode 100644 index 0b6d510d1418dcc91e23d70d15809e2537349dc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.09.2014 16:26:03 +07'00'

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 133 7/VPCP-KGVX

V/v thành lập Hiệp hội

Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 22/9.....

Kính gửi: Bộ Nội vụ.

Xét đề nghị của Ban Vận động thành lập Hiệp hội Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam (Văn bản số 24/BVD-VCEFA ngày 18 tháng 8 năm 2014) về việc xin thành lập Hiệp hội Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Giao Bộ trưởng Bộ Nội vụ xem xét giải quyết việc thành lập Hiệp hội Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam theo đúng các quy định của pháp luật.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÒNG CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Khắc Định.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.html b/chandra_raw/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56e7b65e67ebc860092953fb64d98ffcb0bd7cc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.html @@ -0,0 +1,247 @@ +
20
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
12Đèn Neon 40Wbộ02300,10
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,02
14Bộ lưu điệnbộ01600,32
15Điện năngkw0,48
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD áp suất.

+
+
+

Điều 31. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Tủ bảo quản chuẩn 20wcái01600,52
2Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,05
3Áo BHLĐcái0391,56
4Mũ bảo hộ mềmcái03121,56
5Găng tayđôi0331,56
6Khẩu trangcái0311,00
7Kính lúpcái01600,03
8Đèn bàn 40Wcái01600,03
9Tuốc nơ vítcái01600,03
10Kim điệncái01600,03
11Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
12Chổi lôngcái0160,03
13Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
14Dây điện đôi dài 10mdây01361,56
15Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,56
16Bộ lưu điệnbộ01601,56
17Tủ đựng chuẩn khí ápcái01961,56
18Bàn làm việccái01961,56
19Ghế tựacái02961,56
20Giá đỡ thiết bịcái01961,56
21Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmcái011201,56
23Bình đựng dầucái01360,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.html b/chandra_raw/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b035c17b0469545fc492fd38901f7255fa07ee58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+

II. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung cam kếtĐiều, khoản tham chiếu tại Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNTKết quả thực hiệnDiễn giải lý do không đạt và yêu cầu khắc phục
ĐạtKhông đạt
IThực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong ...Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
IIThực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong ...Khoản...Điều...
III
+
+
+

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:

+
+
+

IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:

+
+
+

V. KẾT LUẬN KIỂM TRA:

+
+
+

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

....., ngày tháng năm
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+Handwritten signature of the inspection team leader +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.html b/chandra_raw/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b045202f82ef1b56eaa521d30a6ac567ab62fce0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.html @@ -0,0 +1,98 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNỘI DUNG BÁO CÁOTHỜI GIANCƠ QUAN CHUẨN BỊCƠ QUAN THÔNG QUÁLÃNH ĐẠO UBND TỈNH CHỈ ĐẠO THỰC HIỆNCHI CHÚ
8.Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng NSNN trên địa bàn tỉnh7Sở KH&CNTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
9.Nghị quyết về Điều chỉnh quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với khuyến nông viên cơ sở và cộng tác viên khuyến nông cơ sở7Sở NN& PTNTTTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
10.Nghị quyết ban hành Quy định về cơ chế khuyến khích, ưu đãi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội; quy định cụ thể các tiêu chuẩn đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh7Sở Xây dựngTTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Hà Kế SanTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
11.Quy hoạch phát triển chăn nuôi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030Tháng 8Sở NN&PTNTTTUBND, UBND tỉnh, TTTUPCT Hoàng Công Thủy
12.Nghị quyết về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 tỉnh Phú Thọ8Sở TN&MTTT.UBND tỉnh UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
13.Nghị quyết về nâng cấp 2 xã Thanh Minh, Văn Lung trở thành phường; thị xã lên thành phố trực thuộc tỉnh năm 20168UBND thị xã Phú ThọTT UBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnh.CT Chu Ngọc AnhTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
14.Nghị quyết về Điều chỉnh Quy hoạch phát triển Khu di tích lịch sử Đền Hùng, tỉnh Phú Thọ8Khu DTLS Đền HùngTT UBND, UBND tỉnh; TTTU, BTVTU; HĐND tỉnhPCT Hà Kế SanTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
15.Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016Tháng 9Sở Tài chínhTT.UBND, UBND tỉnhPCT Nguyễn Đình Cúc
16.Nghị quyết ban hành Danh mục các công trình phát triển KTXH vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất9Sở TN&MTTT.UBND tỉnh UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.html b/chandra_raw/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.html deleted file mode 100644 index 8d9ac4dffa8072b74e8a533a64db851bf051a3ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QUY ĐỊNH GHI CHÉP THÀNH QUẢ

1- Số đo phải được đóng dấu giáp lại và được đơn vị sẵn xuất xét duyệt đóng dấu trước khi sử dụng.

2- Người đo và người ghi, loại máy, số máy, hàng số máy, hàng số gương nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi chép, điền viết hoàn chỉnh ở trang đầu tiên và trang kết thúc ghi số liệu đo.

3- Do ngành phải khách quan, chính xác, thực hiện đúng các quy trình, quy định về trình tự thao tác. Chỉ được phép gạch bỏ, sửa chữa số đọc từ hàng phút trở lên đối với giá trị góc bằng, từ hàng chục mét trở lên đối với giá trị cạnh và chênh cao (gạch bỏ số viết sai, viết số đúng lên trên hoặc bên cạnh), không được sửa chữa số liệu đo liên hoàn.

4- Số đo không được để trong hàng, trống cột, trang nào do đo ghi hông hoặc thừa phải gạch bỏ và ghi rõ nguyên nhân. Nghiêm cấm việc xé bỏ, tẩy xóa hoặc sao chép thành quả.

5- Trước khi đo cạnh bằng, phải nhập nhiệt độ, áp suất, hệ số gương, hệ số đo khoảng cách vào máy.

6. Hướng dẫn ghi số.

6.1 Đo giá trị góc bằng

Cột "Lần đo" ghi số thứ tự lần đo

Cột "Điểm ngắm" ghi số hiệu điểm ngắm

Cột "Bản độ trời" ghi số đọc bản độ trời ( độ, phút, giây )

Cột "Bản độ phát" ghi số đọc bản độ phải ( độ , phút , giây )

Cột "2C" ghi giá trị 2C

Cột "Tri giá nửa lần đo" ghi giá trị nửa lần đo

Cột "Tri giá một lần đo" ghi giá trị một lần đo

Cột "Tri giá các lần đo" ghi giá trị trung bình các lần đo của một điểm

6.2 Đo giá trị khoảng cách bằng

Cột "Lần đo" ghi số thứ tự lần đo

Cột "Số đọc" ghi giá trị khoảng cách bằng

Mục "Sb" ghi khoảng cách trung bình các lần đo

Mục "STB" ghi khoảng cách trung bình đo đi và đo về của 1 cạnh

6.3 Đo giá trị chênh cao

Cột "Lần đo" ghi số thứ tự lần đo

Cột "Số đọc" ghi giá trị chênh cao đo được

Mục "Sn" ghi chênh cao trung bình các lần đo (đã cộng chiều cao máy và trừ chiều cao gương)

Mục "ΔITB" ghi chênh cao trung bình đo đi và đo về của 1 cạnh

Người kiểm tra của đơn vị thi công : .....

Ý kiến kiểm tra : .....

Ngày..... Tháng..... Năm.....
(Ký, ghi rõ họ tên)

Người kiểm tra đơn vị chủ đầu tư : .....

Ý kiến kiểm tra : .....

Ngày ..... Tháng ... Năm .....
(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang.....

Trang.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.html b/chandra_raw/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db7ee10e7d8f50701a280b6aed1d74a831c4a8e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
46Nghị quyết10/2013/NQ-HĐND14/10/2013Về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
47Nghị quyết11/2013/NQ-HĐND14/10/2013Quy định chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đăng viên được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đăng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Ninh Bình
48Nghị quyết13/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
49Nghị quyết18/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
50Nghị quyết20/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.html b/chandra_raw/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.html deleted file mode 100644 index f9bc899630f658bb77372e29b1ddb508feac36e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học; Viện trưởng các viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) with a star in the center and the text 'BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Phạm Vũ Luận

Nơi nhận:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.html b/chandra_raw/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9d63bad94fc4e7938ec3f461ca9dc823411d61d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Vật tư nông nghiệp: bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý, cải tạo môi trường trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản.

Chương II

ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ

Điều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ

1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.

2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.

3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ theo nguyên tắc 4 đúng: đúng thuốc, đúng liều lượng và nồng độ, đúng lúc, đúng cách; tuân thủ thời gian ngừng sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất thuốc; đọc kỹ nhãn thuốc trước khi sử dụng.

4. Sử dụng phân bón có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đúng liều lượng, đúng cách theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật trồng trọt, cán bộ khuyến nông; Sử dụng phân hữu cơ đã được ủ hoai mục.

5. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để sản xuất, thu hoạch, bảo quản và vận chuyển, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.

6. Người sản xuất được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.

7. Vò bao gói thuốc bảo vệ thực vật, phân bón phải được thu gom trong các vật chứa kín, đúng nơi quy định để chờ xử lý hoặc tiêu hủy tránh gây ô nhiễm cho sản phẩm và khu vực sản xuất.

8. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.

Điều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ

1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, để vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.html b/chandra_raw/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51067b97fb0afe3e20d777db394027f101ef9bcc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 19. Ông Nguyễn Văn Nhã, Bí thư Huyện ủy Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang;
  2. 20. Ông Hà Thanh Hữu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang;
  3. 21. Bà Đỗ Thị Lói, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;
  4. 22. Ông Nguyễn Phục Quang, Bí thư Đảng ủy xã Tân Lý Đông, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;
  5. 23. Ông Ngô Hữu Nguyễn, Chánh Văn phòng Huyện ủy Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang;
  6. 24. Bà Nguyễn Thị Tiếp, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang;
  7. 25. Ông Đinh Tấn Hoàng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang;
  8. 26. Ông Nguyễn Chí Trung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;
  9. 27. Ông Trần Văn Mum, Bí thư Đảng ủy xã Tăng Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;
  10. 28. Ông Lê Văn Nhớ, Bí thư Huyện ủy Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;
  11. 29. Ông Lê Ngọc Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;
  12. 30. Ông Trương Văn Châu, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;
  13. 31. Ông Trần Văn Út, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;
  14. 32. Ông Nguyễn Tấn Thành, Trưởng phòng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;
  15. 33. Ông Nguyễn Tấn Hùng, Bí thư Thị ủy Gò Công, tỉnh Tiền Giang;
  16. 34. Bà Nguyễn Thị Mỹ Lệ, Tổ trưởng Tổ Thư viện, Trung tâm Văn hóa - Thể thao thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang,

Đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.html b/chandra_raw/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8fdacae25435c250098b79f561e3ad8d56bb354 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bộ Tài chính lập Báo cáo giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước, báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm.

4. Trường hợp phát hiện vi phạm của cơ quan đại diện chủ sở hữu về phạm vi đầu tư vốn, trình tự, thủ tục và thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương III

GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Mục 1

GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Điều 8. Chủ thể giám sát

1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:

a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý;

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

2. Cơ quan tài chính:

a) Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính đối với công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành thành lập hoặc được giao quản lý; tổng hợp báo cáo Chính phủ kết quả giám sát tài chính của các cơ quan đại diện chủ sở hữu, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;

b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh, tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

Điều 9. Nội dung giám sát

1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.html b/chandra_raw/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.html deleted file mode 100644 index 0bab68cf597e138d21a61033cb630da61d2509cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -
-
-<element name="MatBoKenhMuong" type="ndl10n:MatBoKenhMuongType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="MatBoKenhMuongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="dungLamGiaoThong" type="boolean" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="TaLuyCongTrinhThuyLoi" type="ndl10n:TaLuyCongTrinhThuyLoiType"
-substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="TaLuyCongTrinhThuyLoiType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiTaLuyThuyLoi" type="ndl10n:LoaiTaLuyThuyLoiType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiHinhThaiTaLuy" type="ndl10n:LoaiHinhThaiTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiThanhPhanTaLuy" type="ndl10n:LoaiThanhPhanTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="tyCaoTySau" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

418

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.html b/chandra_raw/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d6bb8f25198bcd3d6d6c8e42c109149df67108a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+

PHỤ LỤC III: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 / 2015/QĐ-UBND ngày 25/4/2015 của UBND tỉnh)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung công việcPVTNhân công
(đồng)
Dụng cụ
(đồng)
Vật liệu
(đồng)
Thiết bị
(đồng)
Chi phí
trực tiếp
(đồng)
Chi phí
chung
(đồng)
Tổng
(đồng)
1Công tác chuẩn bị7.319.131357.524353.268215.1548.245.0761.236.7619.481.838
2Tiếp nhận, kiểm tra thẩm định kết quả kiểm kê đất đai của cấp huyện; tổng hợp số liệu kiểm kê điện tích đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biên động sử dụng đất31.504.670707.12427.8912.163.79634.403.4815.160.52239.564.003
3Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnhTính trung bình---
- Tỷ lệ 1/25.00021.238.974403.355264.8161.515.44323.422.5883.513.38826.935.976
- Tỷ lệ 1/50.00025.297.147475.957264.8161.777.40227.815.3224.172.29831.987.621
- Tỷ lệ 1/100.00029.786.393561.626264.8162.086.48732.699.3224.904.89837.604.221
4Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói; lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai5.712.492223.076441.180509.9826.886.7311.033.0107.919.741
+
+
+

Nguyễn Văn / TƯ Y BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

+
+
+Official circular stamp of the Provincial People's Council of Ha Tinh province. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.html b/chandra_raw/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9beb69ea0946d51623ed031a548ab3dabd5cf210 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-TTg ngày 09 tháng 09 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)The seal of the Government of Vietnam is circular. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words "THỦ TƯỚNG" and "CHÍNH PHỦ" are written in a circle around the star. There is a small star at the bottom of the seal.

I. TẬP THỂ

  1. 1. Sở Nội vụ, tỉnh Hà Nam;
  2. 2. Sở Y tế, tỉnh Hà Nam;
  3. 3. Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
  4. 4. Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Nam;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Phạm Gia Luật, Giám đốc Sở Nội vụ, tỉnh Hà Nam;
  2. 2. Ông Nguyễn Đức Hiến, Giám đốc Sở Công Thương, tỉnh Hà Nam;
  3. 3. Ông Nguyễn Đăng Khải, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Hà Nam;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.html b/chandra_raw/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0821c537901f9e5ad63c8f6e01b62afd76659873 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.html @@ -0,0 +1,67 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+

Mẫu: 01 TS

+

ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

+

Số: ...../ĐKKD-VCTS

+

Kính gửi: .....

+

Tên tổ chức, cá nhân: .....

+

Địa chỉ giao dịch: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....

+

CMND/Thẻ CCCD/Hộ chiếu số: ..... Ngày cấp: ..... Tại: .....

+

Đề nghị được kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh số hàng sau:

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm(1)Số lượng/
Trọng lượng
     
     
     
   Tổng số 
+
+

Tổng số viết bằng chữ: .....

+

Mục đích sử dụng: .....

+

Quy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....

+

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế, chế biến/ bảo quản: .....

+

Mã số cơ sở (nếu có): .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....

+

Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: .....

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....

+

Nơi đến/nơi thả nuôi cuối cùng: .....

+

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

+

Handwritten signature

+

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.html b/chandra_raw/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e69311904864de611854cf8b38cb00e975e145 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.html @@ -0,0 +1 @@ +

phần học phí tính hỗ trợ cho học viên trong 01 năm không vượt quá 15.000 USD. Thời gian thực hiện: Sau khi học viên hoàn thành chương trình đào tạo và trở về địa phương nhận công tác theo sự phân công của tỉnh.

4.4. Đối với học viên không đủ điều kiện theo học các chương trình liên kết ở bậc đại học

Học viên đủ điều kiện tham gia Đề án, sau khi kết thúc khóa đào tạo nguồn (tiếng Anh) tại Trường Đại học Hồng Đức nếu không đạt yêu cầu về ngoại ngữ theo quy định của Đề án để cử đi đào tạo tại các trường đại học nước ngoài thì sẽ được xem xét nhận vào Trường Đại học Hồng Đức để học đại học và được ưu tiên lựa chọn ngành nghề đào tạo phù hợp.

4.5. Đối với học viên nghèo học giỏi

Khuyến khích các nhà đầu tư, các cơ quan, tổ chức cá nhân, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế trong tình tài trợ, đỡ đầu hoặc đầu tư thêm cho học viên nghèo đủ điều kiện tham gia Đề án ngoài phần kinh phí hỗ trợ của tỉnh và được ưu tiên tuyển dụng sau tốt nghiệp.

5. Quy định việc bồi hoàn kinh phí

5.1. Đối tượng phải bồi hoàn kinh phí:

- Học viên không tham gia khóa học khi đã đăng ký nhập học và đã được cấp kinh phí đào tạo; tự ý bỏ học, thôi học trong thời gian cử đi đào tạo; không được cấp văn bằng, chứng nhận đã hoàn thành khóa học (trừ trường hợp bất khả kháng); bị đuổi học hoặc bị trục xuất về nước;

- Không chấp hành sự phân công công tác của cơ quan cử đi đào tạo; bỏ việc hoặc tự ý thôi việc khi chưa phục vụ đủ thời gian theo quy định hiện hành.

5.2. Mức bồi hoàn kinh phí:

Học viên thuộc các đối tượng được quy định tại Điểm 5.1, Khoản 5, Điều này phải bồi hoàn kinh phí đào tạo (gồm cả sinh hoạt phí, học phí và các khoản chi phí khác được nhà nước cấp). Mức bồi hoàn theo quy định hiện hành của Nhà nước.

6. Chính sách sử dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án

- Học viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo đại học, sau đại học trở về nước được ưu tiên bổ trí vào các cơ quan trong hệ thống chính trị của địa phương. Việc tiếp nhận vào biên chế công chức, viên chức Nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước;

- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ tiếp nhận học viên của Đề án làm việc tại cơ sở của đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Việc tiếp nhận học viên của Đề án của được thực

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.html b/chandra_raw/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee6a0352ce8b839d0992ced3218146c720f85c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
104
+
+

G. TRẠM ĐO BỨC XẠ TỰ ĐỘNG

+
+
+

(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 156. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 157. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
+
+
+

Điều 158. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+

DVT: Công nhóm/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,18
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,71
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,50
3Xử lý chung0,18
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các trạm đo bức xạ tự động.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Trạm có một sen sơ trực xạ, tổng xạ1,00
2Trạm bức xạ (05 sen sơ)5,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.html b/chandra_raw/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7842c47c29b43b2764d9d4dfb86dee1990d3c684 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.html @@ -0,0 +1,114 @@ +

Phụ lục số 03

+

(Ban hành kèm theo Thông tư số : 22/2015/TT-BYT
ngày 01/tháng 01/năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

+

Cơ quan kiểm tra nhà nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC NHẬN THỰC PHẨM ĐẠT/
KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU NHẬP KHẨU

Số ...../20...../TBNK

+
+
    +
  1. 1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng:
  2. +
  3. 2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá:
  4. +
  5. 3. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu:
  6. +
  7. 4. Số tờ khai hải quan:
  8. +
  9. 5. Số vận đơn (Bill of lading):
  10. +
  11. 6. Danh sách hàng hóa (Packing list):
  12. +
  13. 7. Số hoá đơn (Invoice):
  14. +
  15. 8. Cửa khẩu đi:
  16. +
  17. 9. Cửa khẩu đến:
  18. +
  19. 10. Thời gian kiểm tra:
  20. +
  21. 11. Địa điểm kiểm tra:
  22. +
  23. 12. Thông tin chi tiết lô hàng:
  24. +
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốPhương thức kiểm traSố lượngKhối lượng*Giá trịXác nhận đạt/không đạt yêu cầuLý do không đạtDự kiến các biện pháp xử lý mặt hàng không đạt yêu cầu
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)
             
             
Tổng (8,9, 10)            
+
+

*Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

Cơ quan kiểm tra nhà nước
(ký tên đóng dấu)

+

Ngày..... tháng ..... năm .....

+

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.html b/chandra_raw/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.html deleted file mode 100644 index fd0d3c8fe756687448350f187b30ff338731514d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.html +++ /dev/null @@ -1,148 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 3
-BẢNG KHỐI NGÀNH ĐÀO TẠO
-(Kèm theo Thông tư số: 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Khối ngànhMã lĩnh vực cấp 2Tên lĩnh vực
I4214Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
5114
5214
6014
6214
II4221Nghệ thuật
5121
5221
6021
6221
III4234Kinh doanh và quản lý
5134
5234
6034
6234
4238Pháp luật
5138
5238
6038
6238
IV4242Khoa học sự sống
5142
5242
6042
6242
4244Khoa học tự nhiên
5144
5244
6044
6244
4246Toán và thống kê
5146
5246
6046
6246
4248Máy tính và công nghệ thông tin
5148
5248
-
-
-

11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.html b/chandra_raw/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..719786ebbd127f356ce7b7d425215091e62aa0fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.04.2014 16:33:28 +07:00

441

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 600 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 6
Ngày: 24/4

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch

Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 24/TTTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1326/TTTr-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thanh Nghị, Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, nguyên Thứ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông Nguyễn Thanh Nghị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.html b/chandra_raw/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..344f188b5a1d96d971686c340ea575a6abe54fc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.html @@ -0,0 +1 @@ +

Thực hiện hiệu quả quy chế phối hợp liên ngành, tổ chức sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục, thẩm quyền tiếp nhận, xác minh, xác định và bảo vệ nạn nhân phù hợp với quy định hiện hành.

Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ có liên quan và chia sẻ kinh nghiệm trong phối hợp giữa các ngành, địa phương, các tổ chức xã hội về công tác tiếp nhận, xác minh, xác định và bảo vệ nạn nhân.

- Tiêu đề án 2: "Hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về"

+ Cơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan.

+ Hoạt động chính:

Nghiên cứu, xây dựng cơ chế chuyển tuyến cho nạn nhân bị mua bán; hình thành mạng lưới hỗ trợ nạn nhân và thực hiện quy trình chuẩn về hỗ trợ nạn nhân hòa nhập cộng đồng theo hướng bình đẳng giới, chú ý nhu cầu và đặc điểm của các nhóm đối tượng khác nhau, đặc biệt là trẻ em.

Thực hiện công tác hỗ trợ nạn nhân tại các cơ sở bảo trợ, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tại cộng đồng theo quy định pháp luật.

Sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật về chế độ, chính sách hỗ trợ nạn nhân và quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Tập huấn nâng cao năng lực cho các cán bộ ngành Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan để thực hiện tốt quy trình tiếp nhận, hỗ trợ nạn nhân hòa nhập cộng đồng.

Nâng cấp trang thiết bị phục vụ cho công tác hỗ trợ nạn nhân tại các cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở bảo trợ thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm.

Đánh giá, rút kinh nghiệm và nhân rộng các mô hình hỗ trợ nạn nhân thành công tại cộng đồng; khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia vào công tác hỗ trợ nạn nhân.

Theo dõi, đón đốc công tác thi hành án về dân sự sau khi bản án hình sự xét xử về vụ án mua bán người có hiệu lực pháp luật.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/040622f1ca974b63af59932b841dce49.html b/chandra_raw/040622f1ca974b63af59932b841dce49.html deleted file mode 100644 index d0044936f646b331b3772ec8d189000e9ad96c2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/040622f1ca974b63af59932b841dce49.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo Dự thảo phải tổ chức đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo các tiêu chí:

2. Trường hợp thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, ngoài đánh giá các nội dung quy định Khoản 1 Điều này, cơ quan chủ trì soạn thảo phải thuyết minh rõ tính đơn giản cũng như những ưu điểm của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.

3. Biểu mẫu đánh giá tác động theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP).

4. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo điền biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

Điều 4. Lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo (gồm: Văn bản đề nghị tham gia ý kiến; Dự thảo văn bản; Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính trong Dự thảo; Báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá tác động về thủ tục hành chính trong Dự thảo) đến Sở Tư pháp và các cơ quan, tổ chức liên quan.

2. Trường hợp Dự thảo không giao cho Phòng Pháp chế, Trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ pháp chế tại các Sở, Ban, ngành thành phố chủ trì soạn thảo thì phải có ý kiến tham gia của Trưởng Phòng Pháp chế, Trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ pháp chế trước khi gửi lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị.

3. Đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thì phải gửi lấy ý kiến tham gia của đại diện Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố.

Điều 5. Tham gia ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo

1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ gửi lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức được xin ý kiến phải có văn bản tham gia ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo (kể cả trường hợp nhất trí hoàn toàn với nội dung Dự thảo).

2. Tham gia ý kiến về nguyên tắc quy định thủ tục hành chính:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.html b/chandra_raw/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.html deleted file mode 100644 index 2540a196decc1fdd3f17c49afcc2bdf7e35bc183..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 11a - JCM Registration Request Withdrawal Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Type of withdrawal: - (a) The project participants voluntarily wish to withdraw a request for registration
- (b) The TPE has revised its validation opinion based on new insights or information and has notified it to the project participants -
List of documents to be attached to this form:
(Please check)
Revised validation report, if type of withdrawal is (b)
Additional information
(Optional: please specify.....)
Reference number:
Title of the project:
Date of initial request for registration submission:
Third-party entity (TPE) validated the project for which the request was made:
Reasons for requesting withdrawal of the registration of request:
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of the focal point entity:
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.html b/chandra_raw/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.html deleted file mode 100644 index 5148c868b0a1366a43ee94d030162ce9d73ceda7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the People's Council of the Province of Trà Vinh, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỜNG CHINH' around the top and 'TRÀ VINH' around the bottom.

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ:

  1. 1. Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh;
  2. 2. Phòng Thanh tra xét khiếu tố, Thanh tra tỉnh Trà Vinh;
  3. 3. Phòng Đào tạo, Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh;
  4. 4. Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;
  5. 5. Phòng Tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh;
  6. 6. Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;
  7. 7. Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;
  8. 8. Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;
  9. 9. Bệnh viện Đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh;
  10. 10. Bệnh viện Y dược Cổ truyền, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;
  11. 11. Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;
  12. 12. Bệnh viện Đa khoa huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;
  13. 13. Bệnh viện Đa khoa khu vực huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;
  14. 14. Trung tâm Y tế huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;
  15. 15. Thanh tra Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  16. 16. Phòng Quản lý Kiến trúc - Quy hoạch, Sở Xây dựng Trà Vinh;
  17. 17. Phòng Kế toán - Tài chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    Xổ số Kiến thiết tỉnh Trà Vinh;
  18. 18. Công ty cổ phần Văn hóa Tổng hợp tỉnh Trà Vinh;
  19. 19. Phòng Nội vụ thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  20. 20. Ban Tổ chức Huyện ủy Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh;
  21. 21. Phòng Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào
sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Hồ Quốc Truyền, Trưởng phòng Phòng Xây dựng Nếp sống Văn hóa
    và Gia đình, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh;
  2. 2. Bà Trương Thị Cẩm Âu, Trưởng phòng Phòng công chứng số 01, Sở Tư pháp
    tỉnh Trà Vinh;
  3. 3. Ông Lê Văn Nhân, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư
    tỉnh Trà Vinh;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.html b/chandra_raw/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56a12949236546c9ef8cb72d2c177f09938bb2aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cần cử dự toán Bộ Tài chính được giao, thực hiện phân bổ dự toán chi tiết cho các đơn vị trực thuộc thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư.

2. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư của UBND cấp tỉnh, Ban quản lý khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu:

Căn cứ ý kiến bằng văn bản về việc thống nhất thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ Kế hoạch Đầu tư, UBND cấp tỉnh cần cử khả năng cần đối của ngân sách địa phương để giao nhiệm vụ và bố trí kinh phí cho các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư được bố trí chung trong dự toán ngân sách địa phương hàng năm.

3. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư phát sinh đột xuất theo chương trình công tác của Đảng, Nhà nước: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối thực hiện, xây dựng dự toán, đề xuất kinh phí, gửi Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Điều 8. Thủ tục tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh thực hiện tạm ứng và thanh quyết toán kinh phí thông qua rút dự toán tại Kho bạc nhà nước theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát chi, đảm bảo việc sử dụng kinh phí xúc tiến đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ và quy định tại Thông tư này.

Điều 9. Chế độ báo cáo

1. Chậm nhất đến ngày 31/1 năm sau, các Bộ, UBND cấp tỉnh có báo cáo về tình hình thực hiện và sử dụng, quyết toán kinh phí được giao để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (theo biểu mẫu tại Phụ lục 01).

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp tình hình thực hiện kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư của năm (theo biểu mẫu tại Phụ lục 02) và đánh giá hiệu quả sử dụng kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư gửi Bộ Tài chính trước ngày 31/3 hàng năm.

Điều 10. Kiểm tra giám sát

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý chịu trách nhiệm giám sát các đơn vị trực thuộc thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư và đơn vị tham gia.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.html b/chandra_raw/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.html deleted file mode 100644 index 68181ca03f47ae99a8cdd59899f02d8babf79b52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 898 /2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5
năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mục đích ban hành

Việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình này. Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh, để việc quản lý được cụ thể và đi vào nề nếp.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phải tuân thủ nội dung của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. "Không gian xây dựng ngầm" là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị.

2. "Quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm" bao gồm việc quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và quản lý các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình này.

3. "Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm" là việc tổ chức không gian xây dựng dưới mặt đất để xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

4. "Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm" là những công trình được xây dựng dưới mặt đất tại đô thị bao gồm: đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng; công trình đường dây cấp điện, thông tin liên lạc; hào, tuy nện kỹ thuật, cống, bệ và các công trình đầu mối kỹ thuật được xây dựng ngầm.

5. "Công trình đầu mối kỹ thuật ngầm" là các công trình hạ tầng kỹ thuật

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.html b/chandra_raw/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48b3e75dba5a09868ee1866ee1ffd24f2f1328a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 13: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-TƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ.....
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số.....

....., ngày ..... tháng .... năm.....

Về việc tiếp tục thực hiện chi trả
TCTN đối với ông/bà.....

Kính gửi: BHXH tỉnh/thành phố .....

Theo Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... ngày..... /...../..... Đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp và cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành cho:

Ông/bà:..... sinh ngày...../...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Đang được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....(có bản chụp quyết định kèm theo).....

Số tháng còn lại chưa nhận trợ cấp thất nghiệp:..... tháng với mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng là:..... đồng.

Cảm ơn sự hợp tác của quý Cơ quan./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ghi rõ bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... (nơi người lao động chuyển đi)

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.html b/chandra_raw/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d334880068db1ec37d97063b0167cb2cfa5b2820 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.html @@ -0,0 +1,30 @@ +

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .....

+

Địa chỉ: .....

+

Điều 2. Thời hạn và nội dung xác minh bổ sung

+

1. Thời hạn xác minh bổ sung là ... ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

+

2. Nội dung xác minh bổ sung: .....

+

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bị xác minh

+

Ông (bà)/tổ chức: .....(2)..... có trách nhiệm hợp tác, cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết, liên quan đến vụ việc vi phạm hành chính theo yêu cầu của ông/bà ..... (1).

+

Điều 4. Hiệu lực thi hành

+

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

+

2. Ông/bà .....(1)....., ông/bà .....(3)....., Chánh văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban thuộc Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

LÃNH ĐẠO CỤC

+

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

+

Ghi chú:

+
+ +
+

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.html b/chandra_raw/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50a9ce3c440d7adc71512568a85bfe8db98382e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
23
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTÁp kế hộp màng, áp kế hiện sốÁp kế thủy ngânKiểm định thiết bị tạo trường áp suất
13Mực ghi giản đồlít0,02*0,01--
14Bảng dínhcuộn0,020,020,02
15Kim kẹp giấyhộp0,010,020,02
16Sổ ghi số liệucuốn0,02*0,100,02*0,100,02*0,10
17Sổ giao nhận máyquyển0,02*0,100,02*0,100,02*0,10
18Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,1*0,100,01*0,10
19Thủy ngânkg-0,05-
20Bảng tính khí ápquyển0,01*0,100,1*0,100,01*0,10
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,14
3Kiểm tra đo lường0,81
+
+
+

Điều 35. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ áp suất.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.html b/chandra_raw/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.html deleted file mode 100644 index d5471161770cdc048f22ed791bf63e2b83871e91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

không quá 12 tháng kể từ ngày bàn giao đất thực địa cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư người bị thu hồi đất có nhà ở được giao đất tái định cư để xây dựng nhà ở mới.

Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất

1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP khi nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định sau đây:

a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 6 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong 12 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì được hỗ trợ 24 tháng.

b) Thu hồi trên 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 12 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong 24 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì được hỗ trợ 36 tháng.

c) Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại các Điểm a, b Khoản 1 Điều này được tính bằng tiền tương đương 30 kg gạo tẻ thường cho một nhân khẩu/tháng, với giá gạo được tính theo thông báo giá thị trường của Sở Tài chính tại thời điểm thực hiện hỗ trợ.

d) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm tổng hợp diện tích đất đang sử dụng theo kê khai của người bị thu hồi đất quy định tại các Điểm a, b Khoản 1 Điều này và chuyển cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất kiểm tra, xác nhận dựa trên các hồ sơ địa chính hiện có làm căn cứ lập phương án hỗ trợ.

2. Việc hỗ trợ ổn định sản xuất cho các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, được thực hiện theo quy định sau đây:

a. Hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được hỗ trợ ổn định sản xuất bằng tiền không quá 2.000.000 đồng cho một hộ gia đình.

b) Đối với tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được hỗ trợ bằng 30% một năm thu nhập sau thuế, theo mức thu nhập bình quân của ba năm liền kể trước đó được cơ quan thuế xác nhận.

3. Hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngoài việc được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định tại Khoản 1 Điều này còn được hỗ trợ ổn định sản xuất bằng tiền không quá 2.000.000 đồng cho một hộ gia đình.

4. Người lao động do tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuê theo hợp đồng lao động quy định tại Khoản 6 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì được áp dụng chế độ

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.html b/chandra_raw/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9644449bbc995a60e0e1992e9c035b545429933c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... thực hiện thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp và bảo hiểm y tế đã chi cho ông/bà .....

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm....., Giám đốc Bảo hiểm xã hội và ông/bà ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

67

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.html b/chandra_raw/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4d31dda0c45bc855bcb0f5f7dbef1f4b38a8bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.html @@ -0,0 +1,168 @@ +
102
+
+

Điều 152. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,20
2Bàn làm việccái01960,20
3Ghế tựacái02960,20
4Quạt thông gió 40Wcái01360,03
5Quạt trần 100Wcái01360,03
6Đèn Neon 40Wbộ02300,20
7Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02*0,01
8Bộ lưu điệnbộ01600,15
9Thẻ nhớ, USBcái01360,03
10Điện năngkw0,80
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD mực nước.

+
+
+

Mục 4
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.

+
+
+

Điều 153. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 154. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,10
3Xà phòngkg0,10
4Khăn lau 30*30cmcái4,00
5Giản đồtờ2,00
6Bút bicái1,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.html b/chandra_raw/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.html deleted file mode 100644 index 50d73f4c7f7da0be78e96340cdc588779c700614..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 86/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HÀ NỘI, NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2013
ĐỀNSố: ..... 86/2013.....
Ngày: 29/7/2013

NGHỊ ĐỊNH

Về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Thực hiện Công văn số 257/UBTVQH13-TCNS ngày 27 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Nghị định kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

Chính phủ ban hành Nghị định về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về việc kinh doanh, quản lý hoạt động kinh doanh và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;

b) Các đối tượng được phép chơi và các đối tượng được phép ra, vào các Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.html b/chandra_raw/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38abe6270fdf79ae54e629bfba80ff00fe90a309 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Về việc bổ sung vốn trái phiếu Chính phủ cho dự án đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn và phát triển kinh tế, đảm bảo an ninh quốc phòng vùng phía Nam tỉnh Quảng Trị để hoàn trả lại các tuyến đường nông thôn dùng làm đường công vụ đã bị hư hỏng: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, xử lý.

d) Về bổ sung vốn trái phiếu Chính phủ cho Dự án Bệnh viện Đa khoa tỉnh: Đồng ý về nguyên tắc, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp nhu cầu bổ sung vốn trái phiếu Chính phủ cho Dự án; đồng thời xem xét, xử lý theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 274/TB-VPCP ngày 30 tháng 7 năm 2013.

e) Về đầu tư tuyến đường Hùng Vương kéo dài nối thành phố Đông Hà với thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong bằng nguồn vốn JICA theo quy hoạch của tỉnh: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Tỉnh xem xét khả năng bổ trí từ nguồn vốn JICA hoặc ODA Hàn Quốc, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

g) Về Dự án cung cấp điện và Tàu đi lại giữa đảo và đất liền đối với huyện đảo Côn Cỏ:

- Đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng nhà máy điện bằng nguồn tái tạo sử dụng năng lượng mặt trời hoặc năng lượng gió hoặc kết hợp năng lượng gió và năng lượng mặt trời thay cho nguồn Diesel hiện nay để cấp điện cho huyện đảo Côn Cỏ; Tính toán các phương án, lập dự án. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính đề xuất nguồn vốn, sớm trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

- Về tàu vận chuyển, đi lại giữa đất liền và huyện đảo: Tính rà soát các phương tiện hiện có của các đơn vị có liên quan đóng trên địa bàn để phối hợp sử dụng; khi nhu cầu đi lại tăng cao, Tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc hỗ trợ kinh phí để đóng tàu.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA' (Government Office) and a star at the bottom. The inner circle features a central emblem with a star and a gear. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Văn Tùng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.html b/chandra_raw/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ebae018ae15a1553197ad6ba23faada4749724a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.html @@ -0,0 +1,93 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8Quyết định62/1999/QĐ-UB09/01/1999Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của ngành y tế Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 07/12/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình.
9Quyết định1559/1999/QĐ-UB19/10/1999Ban hành Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái pháp luậtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 540/2005/QĐ-UB ngày 01/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính.
10Quyết định1954/1999/QĐ-UB13/12/1999V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái pháp luật kèm theo Quyết định số 1559/1999/QĐ-UB ngày 19/10/1999 của UBND tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 540/2005/QĐ-UB ngày 01/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính.
11Quyết định419/2000/QĐ-UB11/4/2000Ban hành chế độ báo cáo thống kê xã phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Luật Thống kê ngày 17/6/2003 có hiệu lực thi hành.
12Quyết định509/2000/QĐ-UB04/5/2000Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh khóa XIHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1533/2004/QĐ-UB ngày 24/6/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XII.
13Quyết định520/2000/QĐ-UB05/5/2000V/v quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sảnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 544/2005/QĐ-UB ngày 01/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản.
14Quyết định543/2000/QĐ-UB09/5/2000V/v ban hành Quy định về phân cấp và thống nhất quản lý đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở xã phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 có hiệu lực thi hành.
15Quyết định580/2000/QĐ-UB10/5/2000V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dânHết hiệu lực do đang áp dụng Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
16Quyết định991/2000/QĐ-UB12/7/2000Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức Nhà nướcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 901/2005/QĐ-UB ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức.
17Quyết định1115/2000/QĐ-UB14/8/2000V/v ban hành "Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và môi trường"Hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình có hiệu lực thi hành.
18Quyết định1784/2000/QĐ-UB29/9/2000V/v ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hệ thống đề điều trên địa bàn tỉnh trong mùa lụt bãoHết hiệu lực kể từ ngày Luật Đề điều ngày 29/11/2006 có hiệu lực thi hành.
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.html b/chandra_raw/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.html deleted file mode 100644 index 4efb970cfffb4fc9b1d49a2e8db68459e73dd538..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.html +++ /dev/null @@ -1,115 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 7 – Mẫu Báo cáo thẩm định dự án

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

A. Tóm tắt nội dung

-
-
-

A.1. Thông tin chung

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên dự án:
Số ký hiệu:
Bên thứ ba (TPE):
Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với TPE
Ngày lập báo cáo:
-
-
-

A.2 Kết luận về quá trình xác minh

-
-
- - - - - -
Đánh giá chung về thẩm định dự án - Tích cực
- Tiêu cực -
-
-
-

A.3. Tóm tắt các kết luận về quá trình thẩm định

-
-
-

Kết quả thẩm định dự án chỉ được đánh giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Nội dung thực hiệnNội dung thẩm địnhKhông còn đề nghị Sửa đổi (CAR) hoặc Đề nghị Lâm rỗi (CL)
Hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD)TPE làm nhiệm vụ thẩm tra việc hoàn thành PDD có theo đúng mẫu PDD mới nhất, phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng PDD trong Cơ chế JCM, Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không?
Mô tả dự ánPhần mô tả dự án đề xuất trong PDD có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay không?
Áp dụng (các) phương pháp luận đã phê duyệtPhương pháp luận được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đề trình để thực hiện xác minh dự án hay không?
Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thảiCác nguồn phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không?
Các giá trị mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)?
Đánh giá tác động môi trườngTrong trường hợp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham gia dự án đã thực hiện ĐTM theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa?
Tham vấn các bên liên quan tại địa phươngCác thành viên tham gia dự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án được đề xuất.
Tổ chức giám sátPhần mô tả về kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát) phải dựa theo phương pháp luận đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.html b/chandra_raw/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0b7e76300455324e7d252d3ef9b9c86d7c416ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Nội dung kiểm dịch

a) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 47 của Luật thú y;

b) Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống: Lấy mẫu xét nghiệm các bệnh theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Đối với động vật thủy sản thương phẩm: Lấy mẫu giám sát chất tồn dư độc hại theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; chỉ lấy mẫu xét nghiệm bệnh thủy sản nếu phát hiện động vật thủy sản có dấu hiệu mắc bệnh được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Thời gian nuôi cách ly kiểm dịch: Không quá 10 ngày đối với động vật thủy sản làm giống, không quá 03 ngày đối với động vật thủy sản thương phẩm kể từ ngày cách ly kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn thời gian nêu trên thì cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo đến chủ hàng bằng văn bản và nêu rõ lý do;

e) Đối với sản phẩm động vật thủy sản: Lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch

a) Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu, thông báo cho chủ hàng, cơ quan kiểm dịch động vật nơi đến và đề chủ hàng hoàn thiện thủ tục hải quan; trường hợp kéo dài hơn 05 ngày làm việc thì cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo đến chủ hàng bằng văn bản và nêu rõ lý do;

b) Ngay sau khi kết thúc thời gian nuôi cách ly kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với động vật khỏe mạnh, các xét nghiệm bệnh theo quy định đạt yêu cầu, thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nơi đến và đề chủ hàng hoàn thiện thủ tục hải quan;

c) Thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nơi đến qua thư điện tử hoặc fax các thông tin gồm: Số Giấy chứng nhận kiểm dịch, ngày cấp, số lượng hàng ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch.

6. Thông báo vi phạm: Trường hợp phát hiện lô hàng vi phạm các chỉ tiêu được kiểm tra, Cục Thú y thông báo bằng văn bản cho cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu tiến hành điều tra nguyên nhân, yêu cầu có hành động khắc phục và báo cáo kết quả.

Chủ hàng có trách nhiệm thực hiện việc xử lý lô hàng vi phạm theo hướng dẫn của cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.html b/chandra_raw/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.html deleted file mode 100644 index 16e69d0fab83ec0f0ca379fba10e90d3f52002e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. a

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Handwritten signature of Nguyễn Xuân Thoi

Nguyễn Xuân Thoi

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.html b/chandra_raw/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02f12f6ae7221b0382460c68a96e1cd81afaf3e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)


Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. A date stamp '19/8/2014' is visible on the seal.
  1. 1. Tiến sĩ Nguyễn Huy Điện, Phó trưởng bộ môn Lao - Bệnh phổi, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  2. 2. Thạc sĩ Nguyễn Thị Hạnh Dung, Phó Trưởng bộ môn Toán tin, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  3. 3. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Văn Hùng, Trưởng khoa Khoa Dược học, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  4. 4. Tiến sĩ Vũ Sỹ Kháng, Trưởng Bộ môn Mô-Phôi thai, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  5. 5. Tiến sĩ Phạm Minh Khuê, Trưởng Bộ môn Sức khỏe nghề nghiệp, Khoa Y tế công cộng, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  6. 6. Thạc sĩ Phạm Thành Nguyên, Phó Trưởng Bộ môn Giải phẫu, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  7. 7. Ông Phùng Minh Sơn, Giảng viên bộ môn Sinh lý bệnh - Miễn dịch, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  8. 8. Thạc sĩ Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Trưởng phòng Phòng Hành chính tổng hợp, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  9. 9. Thạc sĩ Vũ Thị Thuần, Trưởng phòng Phòng Tài chính kế toán, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;
  10. 10. Bà Phan Thị Bay, Kỹ thuật viên bộ môn Sinh lý bệnh - Miễn dịch, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.html b/chandra_raw/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..971d18f67dc15ea14843f797d14aa8fda047168e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 30: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VÀ XÃ HỘI

Số: ..... ngày ..... tháng .... năm.....

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
06 THÁNG ĐẦU NĂM 20.....( HOẶC NĂM 20.....)

Kính gửi:

Thực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) như sau:

I. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN:.....đơn vị

Trong đó:

II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC:.....người

Trong đó:

  1. 1. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.
  2. 2. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.

III. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

  1. 1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....người.
  2. 2. Số người chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đi địa phương khác:.....người.

58

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.html b/chandra_raw/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.html deleted file mode 100644 index a875d543c7a69ef7ca3934f43ac2dcd37828ef8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trình thủy lợi, thủy điện, chắn gió cát,... bảo vệ sản xuất và đời sống như: trồng rừng phòng hộ Sông Đà, trồng rừng phòng hộ công trình thủy điện Trị An, Dầu Tiếng, Thác Bà,...

- Rừng sản xuất: Là rừng trồng mới nhằm mục đích chính là khai thác gỗ, củi, nguyên liệu giấy và các lâm sản khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng mới tập trung thực hiện cùng kỳ năm trước theo từng tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2 đến cột 5: Ghi số liệu diện tích rừng trồng mới tập trung thực hiện trong kỳ chia theo loại rừng: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.

Cột 6: Ghi kết quả so sánh giữa thực hiện trong kỳ với thực hiện cùng kỳ năm trước.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 006.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Rừng trồng mới tập trung phân theo chủ rừng quản lý, sử dụng.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại hình kinh tế theo từng tỉnh, thành phố.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 007.H/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích rừng trồng được chăm sóc: Là diện tích rừng trồng được làm cỏ, vun gốc, bón phân, phòng trừ sâu bệnh... trong thời gian 3 – 4 năm đầu sau khi trồng. Trên 1 diện tích nếu trong năm được chăm sóc 2 lần trở lên cũng chỉ được tính 1 lần diện tích.

Diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng gồm 3 loại rừng: rừng đặc dụng; rừng phòng hộ; rừng sản xuất.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

352

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.html b/chandra_raw/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fdf3fbedd25dc2d594582453c38c4117595d029 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Mục tiêu 4: Hoàn thiện pháp luật và thực hiện hiệu quả chính sách, pháp luật về phòng, chống mua bán người.

- Mục tiêu 5: Tăng cường hợp tác và thực hiện các cam kết quốc tế về phòng, chống mua bán người.

2. Đối tượng thụ hưởng, phạm vi áp dụng và thời gian thực hiện

a) Đối tượng thụ hưởng

Công dân Việt Nam; người nước ngoài, người không quốc tịch cư trú trên lãnh thổ Việt Nam.

b) Phạm vi áp dụng

Chương trình được thực hiện trên phạm vi cả nước và các nước hoặc vùng lãnh thổ khác theo cam kết quốc tế và pháp luật Việt Nam; ưu tiên các tuyến, địa bàn trọng điểm, các tỉnh giáp biên giới Campuchia, Lào và Trung Quốc.

c) Thời gian thực hiện: Từ năm 2016 đến hết năm 2020.

3. Giải pháp và nhiệm vụ trọng tâm của Chương trình

- Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra của các cấp ủy Đảng, chính quyền đối với công tác phòng, chống mua bán người; nâng cao năng lực quản lý nhà nước; hoàn thiện pháp luật, lồng ghép vào chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội; xây dựng cơ chế phối hợp liên ngành và tăng cường kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện chính sách, pháp luật về phòng, chống mua bán người.

- Chỉ đạo, triển khai các lực lượng, tiến hành đồng bộ các biện pháp nghiệp vụ nhằm nâng cao tỷ lệ phát hiện, điều tra tội phạm mua bán người, tập trung triệt phá các tổ chức đường dây mua bán người vì mục đích cưỡng bức lao động hoặc vô nhân đạo; truy tố, xét xử nghiêm minh tội phạm mua bán người; thực hiện hiệu quả chính sách, pháp luật của Nhà nước trong tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân.

- Đa dạng hóa các hình thức truyền thông, giáo dục về phòng, chống mua bán người; xây dựng, duy trì và nhân rộng các mô hình phòng, chống mua bán người hiệu quả ở cộng đồng.

- Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực tài chính để thực hiện Chương trình, ưu tiên nguồn lực cho các địa phương trọng điểm, địa phương không tự cân đối được ngân sách; thực hiện công tác giám sát, đánh giá theo từng đề án và toàn bộ Chương trình.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.html b/chandra_raw/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.html deleted file mode 100644 index b2ce9c0d2605186787f7c291c1e8ee1fc372dafa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm bổ trí vốn đối ứng trong kế hoạch hàng năm ngân sách địa phương để bảo đảm triển khai dự án đúng tiến độ; chỉ đạo Chủ đầu tư tổ chức thực hiện hiệu quả, bảo đảm tính bền vững của công trình sau khi đi vào hoạt động và lưu ý những nội dung tại mục III.5 tại văn bản số 6125/BKHĐT-KTĐN ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Bình Định và Hưng Yên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Bình Định, featuring a star and a gear, with the text 'THỦ TƯỚNG' and 'BỘ' visible.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.html b/chandra_raw/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf1d999a7e8aea10dc6cb575c5b985ba63d42a00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.html @@ -0,0 +1 @@ +

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.html b/chandra_raw/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.html deleted file mode 100644 index 50ff87e98d80bc2bcfcc84b504597f62fcaffad1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.10.2015 11:10:37 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8524 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2015

V/v điều chỉnh quy hoạch Quốc lộ 3
(đoạn Bắc Kạn - thành phố Cao Bằng)

Stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ. ĐẾN: Giờ: 8:00. Ngày: 20/10/15

Kính gửi:

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (văn bản số 4053/UBND-XDCB ngày 08 tháng 10 năm 2015) về việc điều chỉnh quy hoạch Quốc lộ 3 (đoạn Bắc Kạn - thành phố Cao Bằng) theo hướng tuyến mới trong Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam giai đoạn 2020 và định hướng đến năm 2030, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Giao thông vận tải xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a signature.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.html b/chandra_raw/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc78fabcedf497f5a2fb5d7f651035a6a5de5b92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của
tổ chức, cá nhân về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 700 /2014/QĐ-UBND ngày 27 / 3 /2014
của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan trong việc phối hợp với Sở Tư pháp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính theo quy định của Chính phủ.

2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, người có thẩm quyền trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến các quy định hành chính, hành vi hành chính của cán bộ, công chức, người có thẩm quyền trong quá trình thực hiện các quy định thủ tục hành chính.

3. Quy chế này không áp dụng đối với việc tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Quy định hành chính: là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành liên quan đến tổ chức, cá nhân, thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính: là việc tổ chức, cá nhân có ý kiến với cơ quan hành chính nhà nước về những vấn đề liên quan đến quy định hành chính, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định của cơ quan hành chính nhà nước, của cán bộ, công chức; sự không phù hợp, không đồng bộ, không thống nhất, không hợp pháp của quy định hành chính; các phương án sửa đổi, bổ sung hoặc sáng kiến ban hành mới quy định hành chính liên quan đến tổ chức, cá nhân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.html b/chandra_raw/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b7fe97bd46e05ecaf77007d240ce8cd4284a2f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.html @@ -0,0 +1,228 @@ +
95
+
+

Điều 141. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0191,30
2Mũ bảo hộ mềmcái01121,30
3Găng tayđôi0131,30
4Khẩu trangcái0111,30
5Kính lúpcái01600,03
6Đèn bàn 40Wcái01600,03
7Tuốc nơ vítcái01600,03
8Kim điệncái01600,03
9Chổi lôngcái0160,03
10Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,05
11Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
12Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,22
13Dây điện đôi dài 10mdây01361,30
14Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,30
15Bộ lưu điệnbộ01601,30
16Bàn làm việccái01961,30
17Ghế tựacái02961,30
18Giá đỡ thiết bịcái01961,30
19Bình đựng dầucái01360,22
20Can đựng cồn 20 lítcái01360,22
21Can đựng nước cát 20 lítcái01360,22
22Quạt thông gió 40Wcái01360,22
23Quạt trần 100Wcái01360,22
24Đèn Neon 40Wbộ02301,30
25Bộ lưu điệnbộ01600,15
26Điện năngkw1,76
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/070837b2c084481180ea1909c837f827.html b/chandra_raw/070837b2c084481180ea1909c837f827.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08f27be38beb3ec9f1f174506eeb6b4f011d4032 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/070837b2c084481180ea1909c837f827.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 03 TS

....., ngày..... tháng ..... năm .....

ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Số:...../KBKD-TSXNK

Kính gửi: .....

Tên tổ chức, cá nhân khai báo: .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email .....

CMND/Thẻ CCCD/Hộ chiếu số: ..... Ngày cấp: ..... Tại: .....

Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch:

Xuất khẩu Kho ngoại quan Tạm xuất tái nhập
Nhập khẩu Quá cảnh Nhập khẩu làm NLCBXK
Tạm nhập tái xuất Chuyển khẩu Hàng mẫu
Khác (đề nghị ghi rõ).....

Chi tiết lô hàng như sau:

STTTên thương mạiTên khoa họcKích cỡ cách/Đạng sản phẩm(1)Số lượng/ Trọng lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
       
       
  1. Nơi sản xuất: .....
  2. Loại bao bì, quy cách đóng gói: .....
  3. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr ...): .....
  4. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/ nhập khẩu: .....
  5. Nước xuất khẩu/ nhập khẩu: .....
  6. Nước quá cảnh (nếu có): .....
  7. Cửa khẩu xuất: .....
  8. Cửa khẩu nhập: .....
  9. Phương tiện vận chuyển: .....
  10. Mục đích sử dụng: .....
  11. Văn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Thú y: Số ...../TY-KDTS, ngày...tháng...năm .....
  12. Địa điểm kiểm dịch/cách ly kiểm dịch: .....
  13. Địa điểm nuôi trồng (nếu có): .....
  14. Thời gian kiểm dịch: .....
  15. Địa điểm giám sát (nếu có): .....
  16. Thời gian giám sát: .....
  17. Số bản Giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: .....

18. Đối với hàng nhập khẩu trực tiếp từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài khai báo thêm các thông tin sau:

Chúng tôi xin cam kết: đảm bảo nguyên trạng hàng hoá, đưa hàng về đúng địa điểm, đúng thời gian được khai báo và chỉ sử dụng hàng hóa đúng mục đích khai báo sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch.

TỜ CHỨC/CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Signature

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.html b/chandra_raw/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.html deleted file mode 100644 index e63111221ef248e525d9639601834a9c9989ff11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Khoản 1 và Khoản 2 Điều 12 của Thông tư này. Sau khi xử lý khái lược cạnh phải tiến hành kiểm tra sai số khép hình, khép độ cao trắc địa của lưới thông qua các số tọa độ \Delta X, \Delta Y, \Delta Z và độ chênh cao trắc địa \Delta H của các cạnh sau xử lý quy định trong Bảng 3 của Thông tư này.

8. Việc bình sai lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được thực hiện như quy định đối với lưới cơ sở cấp 1 tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này.

9. Để đạt được độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, các điểm trong lưới cơ sở cấp 2 được đo nối với điểm gốc độ cao, xử lý, bình sai như quy định đối với lưới cơ sở cấp 1 tại Điều 13 của Thông tư này.

10. Các chỉ tiêu về độ chính xác lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS tính được quy định như sau:

  1. a) Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất không vượt quá: \pm 0,02\text{m};
  2. b) Sai số trung phương độ cao điểm yếu nhất không vượt quá: \pm 0,03\text{m};
  3. c) Sai số trung phương tương đối cạnh yếu nhất không vượt quá: 1:20.000;
  4. d) Sai số phương vị không vượt quá: \pm 10'';
  5. đ) Sai số khép tam giác không vượt quá \pm 0,05\text{m}.

11. Báo cáo kết quả bình sai lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được phép sử dụng mẫu các báo cáo (Report) của các phần mềm xử lý số liệu GNSS sử dụng và được tổ chức thành các nhóm thông tin:

  1. a) Kết quả xử lý cạnh;
  2. b) Sai số khép hình;
  3. c) Kết quả bình sai chiều dài cạnh, phương vị, chênh cao;
  4. d) Kết quả bình sai tọa độ, độ cao;
  5. đ) Các thông số cơ bản về lưới.

12. Sau khi kết thúc việc đo, tính toán bình sai lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS phải tiến hành giao nộp số liệu như sau:

  1. a) Số liệu đo GNSS dạng tệp giao nộp để tính toán và lưu trữ;
  2. b) Số đo GNSS ở thực địa;
  3. c) Bảng thống kê số liệu đo được biên tập cho từng ca đo dưới dạng in trên giấy và dạng số (khẩu dạng Microsoft Office Excel);
  4. d) Sơ đồ thi công đo lưới tọa độ ở thực địa in trên giấy và ở dạng tệp của phần mềm đồ họa: *.dgn, *.dxf, *.dwg;
  5. đ) Báo cáo kết quả bình sai lưới.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.html b/chandra_raw/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b520464f5a22081b122792a04ccde72f96b93b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
33
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
6Bàn làm việccái01960,21
7Ghế tựacái02960,21
8Tủ tài liệucái01960,10
9Đờng hồ treo tườngcái01360,10
10Quạt thông gió 40Wcái01360,03
11Quạt trần 100Wcái01360,03
12Đèn Neon 40Wbộ02300,21
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
14Bộ lưu điệnbộ01-0,26
15Điện năngkw0,84
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.

+
+
+

Điều 51. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Quạt thông gió 100Wcái01601,22
2Đèn neon 40Wbộ15361,22
3Máy bơm nước 0,8 kwcái01960,21
4Máy bơm lọc nước 0,8kwcái01960,21
5Tủ điệncái01600,41
6Phần mềm điều khiển xe kiểm địnhbộ01601,22
7Phần mềm tính toán và xử lý số liệubộ01601,22
8Áo BHLĐcái0391,22
9Mũ bảo hộ mềmcái03121,22
10Găng tayđôi0331,22
11Khẩu trangcái0311,22
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.html b/chandra_raw/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.html deleted file mode 100644 index 07925867cc63e94295fa37551597ab56186d89df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.html +++ /dev/null @@ -1,149 +0,0 @@ -

Biểu số: 025.H/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7

-

Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10

-

Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-

Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau ...

-

DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG BỊ ỦNG CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Vụ .../ Năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-

Đơn vị tính: Ha

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cây hàng nămCây lâu năm*
Diện tích bị ủngTrong đóTổng diện tích bị ủngTrong đó mất trắng
Tổng sốTrong đó mất trắngLúaRau màu các loạiCây CN hàng năm
Tổng sốTrong đó mất trắng
A12345678
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Ghi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.

-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

342

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.html b/chandra_raw/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.html deleted file mode 100644 index c4e7f0adc52502931a1df7b1756f71303d8a56b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cơ quan chủ quản (nếu có)
Trưởng.....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

CÁC ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU

(Kèm theo Thông tư số 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1.1. Quy mô đào tạo hệ chính quy đến nay 31/12/... (sinh viên, học sinh).

STTLoại chỉ tiêuKhối ngành đào tạo
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
1Sau đại học
1.1Tiến sĩ
1.2Thạc sĩ
2Đại học
2.1Chính quy
2.2Liên thông CQ
2.3Bằng 2 CQ
3Cao đẳng
3.1Chính quy
3.2Liên thông CQ
4Trung cấp
4.1Chính quy

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08042b94a98a493caf73476e93b39570.html b/chandra_raw/08042b94a98a493caf73476e93b39570.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b224cac1216caca5456687599a70f5fe9530e8ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08042b94a98a493caf73476e93b39570.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Các đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn không bị hạn chế về thời gian phụ trách kế toán.

Điều 8. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ trí phụ trách kế toán

Người được bổ trí phụ trách kế toán phải có đủ các tiêu chuẩn quy định về đạo đức nghề nghiệp và trình độ chuyên môn nghiệp vụ quy định đối với kế toán trưởng nhưng chưa có đủ tiêu chuẩn về thời gian công tác thực tế về kế toán quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Thông tư liên tịch này hoặc chưa có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông tư liên tịch này.

Điều 9. Thuê người làm kế toán trưởng

Việc thuê người làm kế toán trưởng thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước.

CHƯƠNG III

HỒ SƠ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM, THAY THẾ KẾ TOÁN TRƯỞNG, PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN, THUÊ VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG VỚI NGƯỜI ĐƯỢC THUÊ LÀM KẾ TOÁN TRƯỞNG, PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

Điều 10. Hồ sơ bổ nhiệm kế toán trưởng, bổ trí phụ trách kế toán

1. Hồ sơ bổ nhiệm kế toán trưởng, gồm:

a) Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của đơn vị quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền);

b) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp sau đại học, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán;

c) Công văn đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng do người đại diện theo pháp luật của đơn vị ký và đóng dấu của đơn vị (trừ Điểm đ Khoản 1 Điều 12 của Thông tư liên tịch này);

d) Bản sao có chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;

đ) Xác nhận của các đơn vị về thời gian công tác thực tế về kế toán theo mẫu tại Phụ lục Thông tư liên tịch này.

2. Hồ sơ bổ trí phụ trách kế toán, gồm:

a) Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của đơn vị quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền);

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.html b/chandra_raw/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.html deleted file mode 100644 index 68ea375d8e00becac152b1171860384601e19693..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng các Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa và Hội đồng thành viên Tập đoàn Dệt May Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.html b/chandra_raw/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.html deleted file mode 100644 index 1158552f0bf76e56c2d54d6a55af35ba4c8ac12b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Công trình thủy lợi là các công trình như: hồ chứa, đập dâng, kênh mương, trạm bơm... lợi dụng nguồn nước vào các mục đích khác nhau như: tưới, tiêu, ngăn mặn...

Năng lực hiện có của các công trình thủy lợi phản ánh mức độ hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Năng lực hiện có được đo bằng số ha diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn.

Năng lực mới tăng trong năm của các công trình thủy lợi phản ánh mức độ hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp do các công trình thủy lợi được bổ sung, sửa chữa, cải tạo mới. Năng lực mới tăng trong năm được đo bằng số ha diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn tăng thêm trong năm.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1, 2, 3: Ghi tổng diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn do các công trình thủy lợi thực hiện trong năm tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 4, 5, 6: Ghi tổng diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn tăng thêm trong năm do các công trình thủy lợi thực hiện tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 020.N/BCB-NNPTNT: Chiều dài và tỷ lệ kênh mương được kiên cố chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Kênh mương là công trình dẫn nước được đào đắp trên mặt đất, phục vụ cho thủy lợi, giao thông.

Kênh mương được kiên cố là loại kênh mương được xây lát bằng gạch, bê tông hoặc các loại vật liệu chống thấm khác.

b) Phương pháp tính

Tỷ lệ kênh mương được kiên cố: Là tỷ lệ phần trăm chiều dài kênh mương và chiều dài kênh mương được kiên cố của cả nước và của tỉnh, thành phố.

Công thức tính:

\text{Tỷ lệ kênh mương được kiên cố (\%)} = \frac{\text{Chiều dài kênh mương được kiên cố}}{\text{Tổng chiều dài kênh mương (Km)}} \times 100

c) Cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1: Ghi tổng chiều dài tính theo đơn vị km của tất cả các loại kênh mương tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.

358

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.html b/chandra_raw/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.html deleted file mode 100644 index de042712f0b820a3143ab336e8edbc804b26780d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT


4.5. Phương thức kiểm tra

Môi nổ nhập khẩu, sản xuất trong nước, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

4.6. Đối với môi nổ nhập khẩu phải được kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu; đối với môi nổ sản xuất trong nước phải được kiểm tra thử nghiệm định kỳ theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu, kiểm tra chất lượng định kỳ thực hiện tại phòng thử nghiệm được Bộ Công thương chỉ định.

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

5.2. Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.

5.3. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này tại địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo hoặc đột xuất.

5.4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08638cf670044d878c83798c2ea70395.html b/chandra_raw/08638cf670044d878c83798c2ea70395.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54f41299dadcffbe16f129918c82de05b7a614c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08638cf670044d878c83798c2ea70395.html @@ -0,0 +1 @@ +

điện tử hoặc fax các thông tin gồm: Số Giấy chứng nhận kiểm dịch, ngày cấp, loại hàng, số lượng hàng, tên chủ hàng, nơi hàng đến, biên kiểm soát của phương tiện vận chuyển vào 16 giờ 30 phút hàng ngày.

3. Trường hợp chỉ tiêu xét nghiệm bệnh dương tính, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lý theo quy định về phòng chống dịch bệnh thủy sản.

Điều 7. Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ các cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1. Cơ sở phải bảo đảm được công nhận an toàn dịch hoặc được giám sát dịch bệnh đối với các bệnh động vật thủy sản theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:

a) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;

b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật thú y;

c) Kiểm tra, giám sát quá trình bóc xếp động vật thủy sản giống lên phương tiện vận chuyển;

d) Thực hiện theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.

Điều 8. Kiểm dịch động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1. Động vật thủy sản thương phẩm thu hoạch từ cơ sở nuôi không có dịch bệnh trong vùng công bố dịch, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch như sau:

a) Kiểm tra số lượng, chủng loại, kích cỡ động vật thủy sản;

b) Kiểm tra lâm sàng;

c) Lấy mẫu kiểm tra tác nhân gây bệnh đối với động vật thủy sản thương phẩm cảm nhiễm với bệnh được công bố dịch theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Thực hiện theo quy định tại điểm d, đ, e, g khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.

2. Động vật thủy sản thu hoạch từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch phải được chế biến (xử lý nhiệt hoặc tùy từng loại bệnh có thể áp dụng biện pháp xử lý cụ thể bảo đảm không để lây lan dịch bệnh) trước khi đưa ra khỏi

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.html b/chandra_raw/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.html deleted file mode 100644 index f322480de810481f6fe2cce96bf1603339da31a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trình đường dây, đường cấp viễn thông trên địa bàn tỉnh.

3. Sở Công thương

Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã kiểm tra việc tuân thủ theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành điện lực của các đơn vị quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống các công trình đường dây tải điện trên địa bàn tỉnh.

4. Sở Giao thông Vận tải

Thực hiện trên các tuyến đường được phân cấp quản lý:

a) Cung cấp thông tin và các tài liệu có liên quan đến lộ giới, hiện trạng các tuyến đường cho cơ quan cấp phép để làm căn cứ cho việc cấp phép xây dựng và thỏa thuận tuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm dọc các tuyến đường này.

b) Khi triển khai cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thì thông báo cho các tổ chức, cá nhân có công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm dọc tuyến biết để có biện pháp di chuyển.

c) Cấp phép và thỏa thuận việc đào lòng đường, lề đường, cắt đường cho các hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền.

5. Sở Tài chính

a) Hướng dẫn cơ chế thu chi tài chính và các điều khoản của hợp đồng giữa đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu dùng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, Ngành có liên quan báo cáo UBND tỉnh bổ trí kinh phí cho công tác thu thập, điều tra, khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị.

6. Sở Kế hoạch và Đầu tư

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các Sở, Ngành có liên quan báo cáo UBND tỉnh bổ trí kinh phí cho công tác thu thập, điều tra, khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị.

b) Phối hợp với đơn vị cấp giấy chứng nhận đầu tư để xuất các ưu đãi đầu tư cho các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để cho thuê, hoặc hạ ngầm đường dây, đường cấp nối theo quy định của pháp luật.

7. Ban Quản lý các khu kinh tế tỉnh Quảng Ninh

Thực hiện thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất do mình quản lý theo quy định.

8. Công An tỉnh

Chỉ đạo các lực lượng công an huyện, thành phố trực thuộc phối hợp với

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.html b/chandra_raw/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5219164bf148e9f72a3ce8bcee876e6418145e9a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Xây dựng quy chế quản lý học viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo báo cáo UBND tỉnh xem xét phê duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4277/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành cơ chế chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài; mọi quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Thanh Hoang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA'.

Trịnh Văn Chiến

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.html b/chandra_raw/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.html deleted file mode 100644 index 54cefb1b6108f1089050da403ec49808084405f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-
-<complexType name="CongThuyLoiType">
-  <complexContent>
-    <extension base="nd110n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiCongThuyLoi" type="nd110n:LoaiCongThuyLoiType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="nd110n:LoaiMoTaKhongGianCongType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiCongThuyLoiType">
-  <complexContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianCongType">
-  <sequence>
-    <element name="point" type="gml:PointPropertyType" />
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-  </sequence>
-</complexType>
-
-
-
-

416

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.html b/chandra_raw/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d3b267a72f82eed62246cd927452e03b21ebdef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.html @@ -0,0 +1,22 @@ +

[12] Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.....đồng
(Viết bằng chữ: .....)

+

[13] Nộp theo chương .....tiểu mục.....

+

[14] Địa điểm nộp: .....

+

[15] Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.

+

Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

+

Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế..... theo số điện thoại:..... địa chỉ:..... để được hướng dẫn cụ thể.

+

II. XÁC NHẬN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT SINH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

+

Cơ quan thuế.....xác nhận ông/bà.....đã hoàn thành nghĩa vụ khai thuế thu nhập cá nhân và không phát sinh số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.

+

Cơ quan thuế..... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.

+

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN

+

...,ngày ... tháng ... năm ....
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

+

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

+

III. PHÂN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):

+

1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế: .....

+

2. Số tiền chậm nộp tiền thuế: .....đồng.

+

(Viết bằng chữ: .....)

+

...,ngày ..... tháng ..... năm .....

+

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

+

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

+

Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này

+

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.html b/chandra_raw/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.html deleted file mode 100644 index ec203f501eb864f7f5a330c5290e984478eeded7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số: 674 /QĐ - TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Số: 2453
Ngày: 5/5

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 513/TTr-BTDKT ngày 22 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 tập thể và 37 cá nhân thuộc tỉnh Lào Cai (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TUÔNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.html b/chandra_raw/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.html deleted file mode 100644 index fa131203708b69fbbc7dd25e4d02e43a89fe30c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.html +++ /dev/null @@ -1,392 +0,0 @@ -
-

Proposed Methodology Spreadsheet (Calculation Process Sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Fuel typeValueUnitsParameter
1. Calculations for emission reductions
Emission reductions during the period of year y0ICO2yERy
2. Selected default values, etc.
CO2 emission factor of fossil fuel in year yElectricity0.4561ICO2MWhEFCO2y
Net calorific value of fossil fuel in year yDiesel37.7GJ/kVNCVDy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yDiesel0.087ICO2GJEFCO2Dy
Net calorific value of fossil fuel in year yLPG50.8GJ/kVNCVLy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yLPG0.0596ICO2GJEFCO2Ly
Net calorific value of fossil fuel in year yNatural gas43.5GJ/1000Nm3NCVNy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yNatural gas0.051ICO2GJEFCO2Ny
Net calorific value of fossil fuel in year yKerosene36.7GJ/kVNCVKy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yKerosene0.0679ICO2GJEFCO2Ky
3. Calculations for reference emissions
Reference emissions during the period of year y0ICO2yREy
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Energy use reduction coefficient with BEMSOffice building10.0EER
4. Calculations of the project emissions
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Project emissions (electricity) during the period of year y0ICO2y
Project electricity consumption during the period of year yElectricity0MWh/yPECy
CO2 emission factor of electricityElectricity0.4561ICO2MWhEFCO2y
Project emissions (diesel) during the period of year y0kV/y
Project diesel fuel consumption during the period of year yDiesel0GJ/kVPFCDy
Net calorific value of fossil fuelDiesel37.7GJ/kVNCVDy
CO2 emission factor of fossil fuelDiesel0.087ICO2GJEFCO2Dy
Project emissions (LPG) during the period of year y0ICO2y
Project LPG consumption during the period of year y0kV/yPFLLy
Net calorific value of fossil fuelLPG50.8GJ/kVNCVLy
CO2 emission factor of fossil fuelLPG0.0596ICO2GJEFCO2Ly
Project emissions (natural gas) during the period of year y0ICO2y
Project natural gas consumption during the period of year y01000Nm3/yPFCNy
Net calorific value of fossil fuelNatural gas43.5GJ/1000Nm3NCVNy
CO2 emission factor of fossil fuelNatural gas0.051ICO2GJEFCO2Ny
Project emissions (kerosene) during the period of year y0ICO2y
Project Kerosene consumption during the period of year y0kV/yPFCKy
Net calorific value of fossil fuelKerosene36.7GJ/kVNCVKy
CO2 emission factor of fossil fuelKerosene0.0679ICO2GJEFCO2Ky
-
-
-

(List of Default Values)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Net calorific value of fossil fuelNCVy
Diesel37.7 GJ/kV
LPG50.8 GJ/kV
Natural gas43.5 GJ/1000Nm3
Kerosene36.7 GJ/kV
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
CO2 emission factor of fossil fuelEFCO2y
Diesel0.087 IC02GJ
LPG0.0596 IC02GJ
Natural gas0.051 IC02GJ
Kerosene0.0679 IC02GJ
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Units of fossil fuelkV
DieselkV
LPGkV
Natural gas1000Nm3/y
KerosenekV
-
-
- - - - - - - - - - - -
CO2 emission factor of electricityEFCO2y
Electricity0.4561
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Emissions reduction coefficient with BEMSEER
Office building10.0
Commercial building12.0
Hotel30
Hospital40
Other50
-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.html b/chandra_raw/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07a2ff02b04f5445a816ea9d408a6d55a85ab2c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+

11/Q02/2014-TKTXTN(LPG)-CCHQ

+
+
+

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

+
+
+

Số: ...../BC-CQBHVĐ

+
+
+

BÁO CÁO

+
+
+

Kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập khi, LPG và nguyên liệu

+
+
+

Tháng ..... năm .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STDoanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mã hàngTạm nhậpTài xuấtChuyển tiêu thụ nội địaĐã thanh khoản trong hạnTrong hạn chưa thanh khoảnQuá hạn chưa thanh khoản (tính từ ký kết đến tháng báo cáo)Xử lý vi phạm (nếu có)
Số, ngày tháng năm tờ khaiLượng (đơn vị)Trị giá (USD)Số, ngày tháng năm tờ khaiLượng (đơn vị)Trị giá (USD)Số thuế các loại phải nộp (VND)Số, ngày tháng năm tờ khaiSố, ngày tháng năm tờ khaiSố, ngày tháng năm tờ khai
NKVATTTĐBTổng cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)
Tổng cộng
+
+
+

Đánh giá, nhận xét:

+
+
+
    +
  1. Nếu cụ thể những vượt mức, để xuất biện pháp xử lý;
  2. +
  3. Nếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
  4. +
  5. Để xuất khác (nếu có).
  6. +
+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

CÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)

+
+
+

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chỉ cục)

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.html b/chandra_raw/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61554db3c3928d067f9a09997b06aa7b0df8ad08 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ
[32]=[33]+[34]
[32]VND
5.1Cá nhân cư trú[33]VND
5.2Cá nhân không cư trú[34]VND
6Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[35]VND
7Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[36]VND
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. je

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.html b/chandra_raw/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.html deleted file mode 100644 index e2c0e2d605db6b4eb05745ab77098fb3d6e5f0be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.html +++ /dev/null @@ -1,95 +0,0 @@ -

Biểu số: 009.H/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Uớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6

-

Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12

-

Chính thức năm: Ngày 20 tháng

-

4 năm sau

-

DIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC KHOANH NUÔI TÁI SINH CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Uớc 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha)Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB123456=2/1*100
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

322

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0927c9d8df254c7a889074b715178062.html b/chandra_raw/0927c9d8df254c7a889074b715178062.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfdb441287386eacd9ea752963cd1be4fd17998a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0927c9d8df254c7a889074b715178062.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.06.2016 16:39:27 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

Số: 5345/VPCP-V.III

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016

V/v chuẩn bị nội dung Kỳ họp
thứ 1, QH khóa XIV

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ:....C.....
Ngày: 30/6/2016...
Logo of HOA TỘC (National Union) with a stylized arrow pointing upwards and to the right.

Kính gửi: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp,
Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường.

Tổng Thư ký Quốc hội có Văn bản số 240/TTKQH-TH ngày 23 tháng 6 năm 2016 về việc chuẩn bị Kỳ họp thứ 1, Quốc hội khóa XIV (dự kiến khai mạc vào ngày 20 tháng 7 năm 2016, bế mạc vào ngày 29 tháng 7 năm 2016). Về việc này, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc giao các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thực hiện các nhiệm vụ sau:

1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị:

a) Báo cáo của Chính phủ về tình hình kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2016 và các giải pháp thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2016;

b) Báo cáo của Chính phủ về kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu).

2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chuẩn bị:

a) Báo cáo của Chính phủ về tình hình kết quả thực hiện ngân sách nhà nước 6 tháng đầu năm 2016 và các giải pháp thực hiện kế hoạch ngân sách nhà nước 6 tháng cuối năm 2016;

b) Tờ trình của Chính phủ về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014;

c) Báo cáo của Chính phủ về kết quả thực hiện ngân sách nhà nước năm 2015 (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu);

d) Báo cáo của Chính phủ về công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu);

đ) Báo cáo của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu);

e) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về việc sử dụng vốn vay, quản lý nợ công (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.html b/chandra_raw/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.html deleted file mode 100644 index aed81c6d05d352a4373a5baacfcd2e15918956c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Bộ Tài chính ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các trường hợp quy định tại Điểm a, d và đ Khoản 1 Điều này. Quyết định này sẽ được thông báo cho doanh nghiệp trước mười (10) ngày làm việc kể từ ngày thực hiện thu hồi.

4. Doanh nghiệp phải chấm dứt ngay các hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng tại thời điểm bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

5. Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp được Bộ Tài chính công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Chương IV
THÔNG TIN, QUẢNG CÁO, KHUYẾN MẠI

Điều 26. Cung cấp thông tin

1. Doanh nghiệp có trách nhiệm niêm yết đầy đủ nội quy ra, vào cửa và công bố công khai đầy đủ Thể lệ trò chơi tại Điểm kinh doanh.

2. Doanh nghiệp phải cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin, số liệu liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

3. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin đã công bố và cung cấp.

Điều 27. Quảng cáo

Việc quảng cáo hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng được thực hiện theo đúng quy định về pháp luật quảng cáo và các quy định pháp luật khác liên quan.

Điều 28. Giảm giá, khuyến mại

1. Doanh nghiệp được quyền thực hiện chính sách giảm giá đối với người chơi, mức giảm giá tối đa 2% trên tổng giá trị đồng tiền quy ước đã mua. Khi xác định giá tính thuế được tính theo nguyên tắc thực thu, đã trừ khoản giảm giá.

2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể đối tượng được giảm giá, định mức giảm giá và phương thức xác định giá tính thuế được giảm trừ đối với từng sắc thuế quy định tại Khoản 1 Điều này.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.html b/chandra_raw/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed004f6b56be6b91294831c0bf71ccc59e10713a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.html @@ -0,0 +1,90 @@ +
+

4. Danh sách tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (tác giả, đồng tác giả đăng ký không quá 05 tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):

+
+
+

- Lĩnh vực đề nghị xét tặng Giải thưởng:.....
+ (ghi rõ lĩnh vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học hoặc Văn nghệ dân gian).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhGiải thưởng của tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhTác giả/ đồng tác giảNăm công bố/xuất bản
     
     
+
+
+

5. Khen thưởng: (Nếu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua từ cấp Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
NămHình thức khen thưởngCơ quan quyết định khen thưởng
   
   
+
+
+

6. Kỷ luật: (Nếu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).

+
+
+

.....
+ .....
+ .....

+
+
+

Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./

+
+
+

(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....

+
+
+

Người đăng ký
+ (Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị hoặc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh/thành phố
+ (Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

Ghi chú: (1) Hội đồng nơi gửi hồ sơ.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.html b/chandra_raw/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed2cfcc6fc2685fb4874a3760c152e68894756ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Tổ chức các loại hình truyền thông đa dạng và phong phú nhằm tuyên truyền các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm hỗ trợ các thành viên gia đình xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc.

c) Phổ biến thông tin, kiến thức và các kết quả nghiên cứu phục vụ cho xây dựng cơ chế, chính sách liên quan đến gia đình và phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.

Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì; các cơ quan phối hợp: Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tư pháp, Ủy ban Dân tộc, Ủy ban Quốc gia về người cao tuổi Việt Nam, Trung ương Hội người cao tuổi Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan.

3. Dự án 3: Hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững.

a) Xây dựng, thử nghiệm và nhân rộng tài liệu tập huấn mẫu về giáo dục trước hôn nhân, giáo dục đời sống gia đình và tư vấn về hôn nhân gia đình.

b) Tổ chức các khóa tập huấn, bồi dưỡng cho đội ngũ giảng viên cấp quốc gia và cấp tỉnh, cán bộ làm công tác gia đình về kiến thức, kỹ năng phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình, cung cấp nội dung hoạt động giáo dục đời sống gia đình.

c) Tổ chức các khóa tập huấn về giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình, sức khỏe sinh sản cho người chưa thành niên, nam nữ thanh niên trước khi kết hôn, đặc biệt quan tâm tới đối tượng người chưa thành niên và nam nữ thanh niên trong các khu chế xuất, khu công nghiệp.

d) Xây dựng Góc tư vấn về giáo dục đời sống gia đình, giáo dục trước hôn nhân, tư vấn tiền hôn nhân nhằm cung cấp nội dung giáo dục đời sống gia đình, hôn nhân và gia đình; xây dựng trang thông tin điện tử (website) về giáo dục đời sống gia đình, giáo dục trước hôn nhân, tư vấn tiền hôn nhân.

đ) Triển khai thí điểm mô hình xây dựng gia đình hạnh phúc và phát triển bền vững, đặc biệt chú trọng việc đưa nội dung giáo dục kỹ năng làm cha, mẹ, phát triển kinh tế gia đình và bảo tồn các giá trị văn hóa gia đình vào nội dung hoạt động của mô hình.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.html b/chandra_raw/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.html deleted file mode 100644 index c8331a1107d3b92cc286ecf32daa492b3c1d54eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 03 : 2014/BCT

Lời nói đầu

QCVN 03 : 2014/BCT do Tổ soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Trưởng Bộ Công Thương ban hành theo Thông tư số 51/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2014.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.html b/chandra_raw/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.html deleted file mode 100644 index c8e3a22271aae2e57906bc00ec6504d37f82d935..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.html +++ /dev/null @@ -1,117 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
152Công ty LD căn hộ và văn phòng Sài GònSố 11 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Bến Nghé, Quận 1.Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê506
153Thương xá TaxSố 135 Nguyễn Huệ, quận 1Công trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại610
154Khách sạn NovotelSố 167 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKhách sạn613
155Công ty CP XNK Tân ĐịnhSố 45 Nguyễn Văn Mai, Phường 8, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê671
156Công ty CP Phát triển A&BSố 76 đường Lê LaiCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê706
157Công ty CP Đầu tư Times Square Việt NamSố 22-36 Nguyễn Huệ & 57-69F Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê746
158Công ty CP Sao Phương NamSố 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê859
159Cao ốc MetropolitanSố 235 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê861
160Tổng công ty XD số 1 - TNHH MTVSố 111A Pasteur, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê873
161Công ty LD TM Quốc tế IBC (Diamond plaza)Số 34 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.047
162Khách sạn Bến Thành (Rex)Số 141 Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.077
-
-
96
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.html b/chandra_raw/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.html deleted file mode 100644 index 7bd49da474bf62b8c268fdd6c20ab581299abbc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
-Seal of the People's Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỔ CHỈ ĐẠO' around it. -
-
-

Phụ lục
-DANH MỤC CÁC NHÓM NHIỆM VỤ VÀ ĐỀ ÁN THỰC HIỆN CHIẾN
-THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN TỘC ĐẾN NĂM 2020
-(Bản hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-TTg
-ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và triển khaiThời gian triển khai
IHoàn thiện hệ thống pháp luật trong lĩnh vực công tác dân tộc và hỗ trợ pháp lý cho đồng bào dân tộc thiểu số
1Xây dựng Luật Dân tộcỦy ban Dân tộc,Hội đồng DT, các Ủy ban của QH, các Bộ, ngành2017 - 20202021
2Đề án trợ giúp pháp lý cho đồng bào dân tộc thiểu số thường trú ngoài vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn giai đoạn 2015-2020Bộ Tư phápBộ KH&ĐT, TC, Ban CD TB, TN, TNB, UBĐT20152015-2020
3Chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo giai đoạn 2013-2020Bộ Tư phápUBĐT, Bộ KH&ĐT, TC20132013-2020
IIGiáo dục đào tạo, dạy nghề, phát triển nguồn nhân lực
1Đề án thành lập Học viện Dân tộc gắn với đào tạo nguồn nhân lực cho vùng dân tộc thiểu số và miền núiỦy ban Dân tộcBộ GD&ĐT, KH&ĐT, TC, NV20132014-2020
2Đề án Giáo dục giá trị văn hoá dân tộc cho học sinh dân tộc thiểu sốBộ Giáo dục và Đào tạoUBĐT, Bộ VH, TT&DL20142014-2020
3Đề án xây dựng chương trình Giáo dục trong trường phổ thông dân tộc nội trúBộ Giáo dục và Đào tạoUBĐT, Bộ TC20142014-2020
4Đề án tăng cường cùng cố vốn tiếng Việt cho học sinh tiểu học vùng DTTSBộ Giáo dụcUBĐT, Bộ TC20142014-2020
5Đề án xây dựng chương trình đào tạo cán bộ, giáo viên công tác tại các vùng dân tộc thiểu sốBộ GD & ĐTUBĐT, Bộ TC20142014-2020
6Xây dựng Chính sách hỗ trợ học bổng cho sinh viên người dân tộc thiểu số nghèo, cận nghèo thi đỗ vào các trường đại họcBộ Giáo dục và Đào tạoUBĐT, Bộ TC20142014-2020
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.html b/chandra_raw/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77ec7a30a36e5dc2d60d5e116b159b94b80d8c61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.html @@ -0,0 +1,128 @@ +
+

2. Đối với hộ cá chép:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Xuất huyết mùa xuân (SVC).../.../....../.../....../.../...Âm tính
Bệnh do KHV (Koi Herpesvirus Disease)
+
+
+

3. Đối với cá tra:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Gan thận mù ở cá da trơn (Enteric Septicaemia of Catfish).../.../....../.../....../.../...Âm tính
+
+
+

4. Đối với cá chép, cá song:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Hoại tử thần kinh (Viral Nervous Necrosis/Viral Encephalopathy and Retinopathy).../.../....../.../....../.../...Âm tính
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.html b/chandra_raw/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.html deleted file mode 100644 index 195b3f78c5d3a64209696821877cb29fc1872a8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch chỉ đạo các cơ quan trực thuộc Bộ, các Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch phối hợp với các cơ quan của ngành Giao thông vận tải và Công an xây dựng phương án tổ chức giao thông và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong chương trình tổ chức các Lễ hội.

7. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội chỉ đạo đẩy mạnh tuyên truyền vận động cán bộ, hội viên, đoàn viên tự giác chấp hành pháp luật giao thông, thực hiện các biện pháp phòng, tránh tai nạn mô tô, xe gắn máy, đồ ngang, đường ngang đường sắt; thực hiện nghiêm đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe gắn máy, thực hiện "Đã uống rượu, bia - không lái xe", không phóng nhanh, vượt ẩu, không chừa số người quy định, quan sát an toàn khi qua đường sắt, chấp hành quy định an toàn khi đi đò.

8. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia công bố số điện thoại đường dây nóng trên các phương tiện thông tin đại chúng để tiếp nhận các ý kiến phản ánh về an toàn giao thông trong dịp Tết, Lễ hội và trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII; đồng thời chỉ đạo, phối hợp các cơ quan liên quan để giải quyết, khắc phục kịp thời. Thành lập các đoàn kiểm tra công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông tại các địa phương, địa bàn trọng điểm; đón đốc triển khai thực hiện Kế hoạch tuyên truyền, vận động và xử lý vi phạm quy định về nồng độ cồn đối với người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ giai đoạn 2015-2020.

9. Ủy ban nhân dân: thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh có phương án tổ chức, điều tiết giao thông, bố trí đủ lực lượng và phương tiện, ứng trực trên các tuyến giao thông trọng điểm, các trục chính ra vào thành phố; thực hiện phân luồng tại các khu vực giao thông phức tạp, có công trình đang thi công, có nguy cơ ùn tắc cao; giải tỏa kịp thời khi xảy ra ùn tắc, không để ùn tắc kéo dài, nhất là trong ngày đầu, ngày cuối đợt nghỉ Tết.

10. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có kế hoạch cụ thể, chỉ đạo tổ chức thực hiện đồng bộ và hiệu quả các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phục vụ nhân dân dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bính Thân và Lễ hội Xuân 2016 phù hợp với điều kiện thực tiễn của địa phương, chú trọng khu vực nông thôn, miền núi và các địa điểm diễn ra lễ hội trên địa bàn; đón đốc, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ/.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a bridge. The words 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦA' are inscribed around the perimeter of the seal. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

3.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.html b/chandra_raw/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.html deleted file mode 100644 index 3ac2b48d4e18be1dd02823d6882234e853c6ea51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2

QUY CÁCH GHI CHÚ ĐIỂM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT
ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Quy cách ghi chú điểm Lưới cơ sở cấp 1 (trang thứ nhất)

GHI CHÚ ĐIỂM TỌA ĐỘ

Số hiệu điểm: ..... Mảnh bản đồ: .....
Phương pháp đo: ..... Cấp hạng: .....
Trị giá khái lược: Độ cao: ..... Vĩ độ ..... Kinh độ: .....
Loại đất: .....
Nơi đặt mốc: ..... Xã: .....
Huyện: ..... Tỉnh: .....
Nơi ở gần nhất: ..... * ..... Khoảng cách tới điểm: .....
Người chọn điểm: ..... Đơn vị chọn điểm: .....

A rectangular box for a map. Inside the box, there is a north arrow pointing upwards with the letter 'B' next to it. Below the arrow, the text reads 'Bản đồ địa hình khu vực điểm Lưới cơ sở cấp 1'.

Bản đồ địa hình
khu vực điểm Lưới cơ sở cấp 1

Tỷ lệ:

Điểm thông hướng: .....
(Tên, số hiệu, cấp hạng điểm liên quan mà từ mặt đất điểm trạm đo nhìn thông suốt tới điểm liên quan)
Điểm: .....
Họ tên, địa chỉ người dẫn đường: .....
Thôn: .....
Xã: .....
Huyện: .....
Tỉnh: .....

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.html b/chandra_raw/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4d5c4418cb63769b9803ede4df49baebd09c7e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Số lượng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật:.....

- Lĩnh vực đề nghị: .....

2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá về từng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật.

(ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng).

3. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

- Trưởng ban: .....

- Ủy viên:.....

4. Hội đồng đã bỏ phiếu xét chọn tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật. Ban kiểm phiếu làm việc theo đúng quy định (có Biên bản kiểm phiếu kèm theo).

5. Kết luận:

Căn cứ kết quả bỏ phiếu đánh giá các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình, Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật.....1 đề nghị Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật .....2 xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" cho các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật sau đây:

STTTên tác phẩm, công trìnhTên tác giả (hoặc đồng tác giả)Số phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...

Cuộc họp kết thúc vào hồi..... giờ... ngày ..... tháng .... năm.....

THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (1): Hội đồng thụ lý hồ sơ.

(2): Hội đồng cấp trên trực tiếp.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a35762417c346188621fdedae960ad7.html b/chandra_raw/0a35762417c346188621fdedae960ad7.html deleted file mode 100644 index f45304dd8c5be8543fdeaa9a1bd518beaacd0312..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a35762417c346188621fdedae960ad7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

SƠ ĐỒ TUYẾN ĐỒ

A large grid area for plotting a line graph, consisting of 20 columns and 20 rows of small squares.

A large rectangular grid area for plotting a line graph. The grid is composed of 20 columns and 20 rows of small squares, creating a 40x40 grid of smaller squares. The grid is enclosed in a double-line border.

Trang.....

Trang.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.html b/chandra_raw/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.html deleted file mode 100644 index b60105ecdcd98ff60ec7c050ca24e649fda9f9d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
83Công ty TNHH nhôm định hình Sapa
Bến Thành
Lô C, đường số 3, KCN Bình Chiều,
quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng
kim loại chưa được phân vào đầu
1.102
84Công ty CP Thép Thủ ĐứcKm9 xa lộ Hà Nội, phường Trường
Thọ, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất sắt, thép, gang16.887
85Công ty TNHH Nissei ElectricLô 95-98 KCX Linh Trung, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất dây cáp, dây điện và điện tử
khác
3.459
86Công ty TNHH Sài Gòn PRECISIONLô 17 KCX Linh Trung, phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ
kim loại
1.238
87Công ty TNHH SUNG SHINLô 112-116P KCX Linh Trung, quận
Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất giấy nếp1.751
88Công ty TNHH FREETREND
INDUSTRIAL A
Lô số 26-31, KCX Linh Trung 2,
phường Bình Chiều, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất giấy nếp4.572
89Công ty TNHH FREETREND
INDUSTRIAL
Lô 24-34, 67-69, 79-85 phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất giấy nếp7.371
90Công ty TNHH YUJIN VINALô 71-74, phường Linh Trung, quận
Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho
nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
1.327
91Công ty TNHH KREVER VINALô 76, phường Linh Trung, quận Thủ
Đức
Công
nghệp
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho
nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
1.475
92Công ty CP B.O.O nước Thủ Đức479, Kp1, XL Hà Nội, P.Linh Trung,
Q.Thủ Đức, TPHCM
Công
nghệp
Khai thác, xử lý và cung cấp nước2.449
93Tổng công ty cấp nước Sài Gòn (Nhà
máy nước Thủ Đức)
Số 2 đường Lê Văn Chí, phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Khai thác, xử lý và cung cấp nước6.029
94Công ty CP Giấy Vĩnh HuêSố 66/5 Quốc lộ 1, phường Linh Xuân,
quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa1.251
95Công ty CP Sữa Việt Nam (Nhà máy
sữa Thống Nhất)
Số 12 đường Đặng Văn Bi, phường
Trường Thọ, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.236
96Công ty TNHH COCA-COLA
Vietnam
Số 485 đường Hà Nội, phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất đồ uống không cồn1.450
97Công ty TNHH Dệt Việt PhúSố 127 đường Lê Văn Chí, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất sợi1.863
98Công ty CP Tổng công ty Việt ThăngSố 127 đường Lê Văn Chí, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Máy trang phục (trừ trang phục từ da
lông thú)
8.682
-
-
91
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.html b/chandra_raw/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.html deleted file mode 100644 index a4d2a6225cf015150a6d57595072c9b80a675899..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.html +++ /dev/null @@ -1,98 +0,0 @@ -
-

C.5. Đánh giá việc tránh đăng ký hai lần

-
-
-

< Cách thức thẩm tra >

-

< Kết quả >

-

< Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo >

-
-
-

C.6. Đánh giá thay đổi sau khi đăng ký

-
-
-

< Cách thức thẩm tra >

-

< Kết quả >

-

< Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo >

-
-
-

D. Đánh giá phản hồi những vấn đề tồn tại

-
-
-

Đánh giá phản hồi về những vấn đề còn tồn tại như FAR từ giai đoạn xác minh và/hoặc xác nhận trước đây

-
-
-
-
-

E. Lượng phát thải KNK giảm được thẩm tra

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
NămLượng phát thải KNK tham chiếu được thẩm tra (tCO2e)Lượng phát thải KNK của dự án được thẩm tra (tCO2e)Lượng phát thải KNK giảm được thẩm tra (tCO2e)
2013
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Tổng số (tCO2e)
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.html b/chandra_raw/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55573e618a87819e1a955106032fa9bf00ffffd4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.html @@ -0,0 +1,43 @@ +
2
+
+

a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao;

+
+
+

b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở;

+
+
+

c) Dự thảo văn bản quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở; tham gia với các cơ quan có liên quan xây dựng dự thảo quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý;

+
+
+

d) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

+
+
+

2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:

+
+
+

a) Dự thảo quyết định, chỉ thị cá biệt thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;

+
+
+

b) Dự thảo quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể các tổ chức, đơn vị thuộc Sở theo quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo quyết định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập do Sở quản lý theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Nội vụ.

+
+
+

3. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực giao thông vận tải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao.

+
+
+

4. Về kết cấu hạ tầng giao thông:

+
+
+

a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp của tỉnh;

+
+
+

b) Tổ chức quản lý, bảo trì, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật mạng lưới công trình giao thông đường bộ, đường thủy nội địa địa phương đang khai thác thuộc trách nhiệm của tỉnh quản lý hoặc được ủy thác quản lý;

+
+
+

c) Thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn giao thông và công trình giao thông trên địa bàn theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành;

+
+
+

d) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: phân loại đường thủy nội địa; công bố luồng, tuyến đường thủy nội địa theo thẩm quyền; phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định của pháp luật. Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng, bến thủy nội địa; công bố cảng thủy nội địa; cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo thẩm quyền;

+
+
+

đ) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân loại, điều chỉnh hệ thống đường tỉnh, các đường

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.html b/chandra_raw/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.html deleted file mode 100644 index a086de0ca681beb460e6cb363e6e19b2ea574362..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.

Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m3 nước sạch tại địa bàn thu phí.

2. Cơ sở tính:

a) Công thức tính:

\begin{array}{l} \text{Số phí bảo vệ môi} \\ \text{trường đối với} \\ \text{nước thải sinh} \\ \text{hoạt phải nộp} \\ \text{(đồng)} \end{array} = \begin{array}{l} \text{Số lượng nước} \\ \text{sạch sử dụng} \\ \text{của người nộp} \\ \text{phí (m}^3\text{)} \end{array} \times \begin{array}{l} \text{Giá bán nước sạch} \\ \text{chưa bao gồm thuế} \\ \text{giá trị gia tăng} \\ \text{(đồng/m}^3\text{)} \end{array} \times 5\%

b) Quy định các yếu tố trong công thức tính như sau:

- Xác định nước sạch sử dụng:

+ Đối với người nộp phí đã gắn đồng hồ đo lưu lượng nước sạch thì số lượng nước sạch sử dụng xác định theo đồng hồ đo lưu lượng nước sạch tiêu thụ của người nộp phí.

+ Đối với người nộp phí tự khai thác để sử dụng chưa gắn đồng hồ đo lưu lượng thì số lượng nước sạch áp dụng "Định mức khoản" như sau:

- Đối với người sử dụng là hộ gia đình: Số lượng nước sạch sử dụng được định mức khoản là 03m3/người/tháng nhân (X) với số nhân khẩu thực tế sinh sống trong hộ gia đình tại thời điểm thu phí.

- Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ sở kinh doanh (không phải là cơ sở sản xuất chế biến): Số lượng nước sạch sử dụng được định mức khoản là 01m3/người/tháng nhân (X) với số người trên bảng chấm công, bảng lương, hợp đồng lao động.

- Đối với cơ sở: rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, trường học bệnh viện, phòng khám chữa bệnh, nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn: Các đơn vị này bắt buộc phải gắn đồng hồ đo lưu lượng nước sử dụng để tính phí đúng và đầy đủ; trong thời gian chưa gắn đồng hồ đo lưu lượng thì căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn "định mức khoản" để làm cơ sở tính phí.

- Xác định giá tính phí: Giá tính phí là giá bán nước sạch thấp nhất chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng tại địa bàn thu phí.

+ Trường hợp người nộp phí sử dụng nước từ đơn vị cung cấp nước sạch: Giá tính phí là giá bán nước sạch do đơn vị cung cấp nước sạch xây dựng phương án giá trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định quản lý giá trên địa bàn. Giá được áp dụng theo phương án giá được duyệt từng thời điểm.

+ Trường hợp người nộp phí tự khai thác nước sạch (nước dưới đất và

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.html b/chandra_raw/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.html deleted file mode 100644 index a98128dd9b5fabf4902ec2a715e1d62a167310fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC I: DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THÍ
ĐIỂM CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)

1. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài chính gồm các thủ tục hải quan điện tử đối với:

a) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa;

b) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài;

c) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu;

d) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất;

đ) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư;

e) Hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất;

g) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ;

h) Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại;

i) Hàng hóa đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả;

k) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu.

l) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan;

m) Hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan.

2. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Cấp Giấy phép CITES;

b) Đăng ký cấp Giấy chứng nhận chất lượng thức ăn Thủy sản nhập khẩu;

c) Cấp Giấy phép nhập khẩu Giống cây trồng nông nghiệp;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.html b/chandra_raw/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.html deleted file mode 100644 index 52aa8105761f3403d2b7d4f386c6a64e39a7f709..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 007.H/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
- Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
- Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG
- ĐƯỢC CHĂM SÓC CHIA THEO
- MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ
- TỈNH, THÀNH PHỐ

- Ước 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AMã sốThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha)Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB123456=2/1*100
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

320

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.html b/chandra_raw/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.html deleted file mode 100644 index a647ba11158647d4c1b903eef5744b6d17a077f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Trong năm không có đơn thư khiếu nại tố cáo.

+ Riêng đối với UBND các xã:

- Không tính các tiêu chí đặt do Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương sửa đổi tiêu chí Quốc gia về xây dựng nông thôn mới (tại QĐ 491 và 342/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) và các văn bản của Nhà nước sửa đổi (nếu có);

- Thời điểm để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã: Lấy mốc thời gian của báo cáo kết quả thực hiện chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới của tỉnh Quảng Trị năm 2013 làm mốc để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã (số 265/BC - BCDNTM, ngày 26/12/2013 báo cáo của BCD chương trình MTQGXD nông thôn mới tỉnh).

Bảng khen

- Trung ương khen thưởng.

Thực hiện theo Quyết định số 1620/QĐ- TTg ngày 20/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua "cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới".

- Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng.

a) Đối với cá nhân.

- Cán bộ, công chức, viên chức phải nỗ lực bám sát cơ sở, có sáng kiến, giải pháp hữu ích trong việc xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thực hiện cơ chế, chính sách, hướng dẫn hoặc chỉ đạo tháo gỡ khó khăn cho cơ sở trong xây dựng nông thôn mới, hoàn thành nhiệm vụ được giao và được cấp có thẩm quyền khen thưởng trong 02 năm liên tục.

- Đối tượng khác (doanh nhân, trí thức, nhà khoa học, các cá nhân ở trong và ngoài nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài...) có nhiều đóng góp về công sức, trí tuệ, tinh cảm, vật chất, sáng kiến vào xây dựng nông thôn mới (gắn với địa chỉ cụ thể); riêng đối với hộ dân cư nông thôn còn phải có thêm thành tích xây dựng, cải tạo nơi ở (nhà, công trình vệ sinh, ao vườn, tường rào, cống cống) xanh, sạch, đẹp tiêu biểu, giữ vệ sinh môi trường; sản xuất giỏi, có thu nhập khá và giúp đỡ cộng đồng trong xây dựng nông thôn mới ở địa phương.

- Nếu là Đảng viên phải được phân loại Đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.

b) Đối với tập thể.

- Tiêu biểu trong thực hiện phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới;

- Hoàn thành có chất lượng, cung cấp thông tin báo cáo, đúng thời hạn, đảm bảo theo yêu cầu của cấp trên được quy định tại Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới ban hành theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ (giao Văn phòng điều phối NTM tỉnh theo dõi, tổng hợp báo cáo Hội đồng Thi đua- Khen thưởng tỉnh (Qua Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh);

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.html b/chandra_raw/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.html deleted file mode 100644 index 3ebae966d4ed86b7010abbfa807125e3f2e9cc6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tập đoàn Dệt May Việt Nam sau cổ phần hóa (sau đây gọi tắt là Tập đoàn) có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có con dấu riêng; được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của pháp luật; tổ chức và hoạt động theo Điều lệ của Tập đoàn, phù hợp với Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.

Tập đoàn kế thừa các quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam trước khi chuyển đổi; được tiếp tục kinh doanh các ngành, nghề hiện Tập đoàn Dệt May Việt Nam đang thực hiện và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.

3. Hình thức cổ phần hóa: Kết hợp vừa bán bớt một phần vốn nhà nước vừa phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ.

4. Vốn điều lệ và cơ cấu cổ phần phát hành lần đầu:

a) Vốn điều lệ: 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng).

b) Cơ cấu cổ phần phát hành lần đầu:

Tổng số cổ phần: 500.000.000 cổ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 đồng, trong đó:

- Cổ phần nhà nước: 255.000.000 cổ phần, chiếm 51% vốn điều lệ;

- Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 48 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011: 2.313.100 cổ phần, chiếm 0,46% vốn điều lệ;

- Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011: 687.750 cổ phần, chiếm 0,14% vốn điều lệ;

- Cổ phần bán cho nhà đầu tư chiến lược: 120.000.000 cổ phần, chiếm 24% vốn điều lệ;

- Cổ phần bán đấu giá công khai: 121.999.150 cổ phần, chiếm 24,40% vốn điều lệ.

5. Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định mức giá khởi điểm bán đấu giá cổ phần lần đầu, lựa chọn tổ chức tài chính trung gian và Sở Giao dịch chứng khoán để bán cổ phần.

6. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tập đoàn là Bộ Công Thương.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.html b/chandra_raw/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..980f605ca61ea66cf45ac64add944b862da04b3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.html @@ -0,0 +1 @@ +

vùng có công bố dịch.

Điều 9. Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1. Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại cơ sở sơ chế, chế biến của chủ hàng.

2. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch như sau:

a) Kiểm tra số lượng, chủng loại sản phẩm động vật thủy sản;

b) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về sơ chế, chế biến thủy sản trước khi đưa ra khỏi vùng công bố dịch;

c) Kiểm tra tình trạng bao gói, bảo quản, cảm quan đối với sản phẩm động vật thủy sản;

d) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;

đ) Thực hiện theo quy định tại điểm d, đ và g khoản 2 Điều 6 của Thông tư này;

e) Thực hiện hoặc giám sát chủ hàng thực hiện việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo trước khi xếp hàng lên phương tiện vận chuyển;

g) Kiểm tra, giám sát quá trình bóc xếp sản phẩm động vật thủy sản lên phương tiện vận chuyển; niêm phong phương tiện vận chuyển; thực hiện hoặc giám sát chủ hàng thực hiện việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc nơi tập trung, bóc xếp hàng.

2. Trường hợp sản phẩm động vật thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lý theo quy định.

Điều 10. Kiểm soát động vật thủy sản sử dụng làm giống tại địa phương tiếp nhận

1. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tại địa phương tiếp nhận chỉ thực hiện kiểm dịch động vật sử dụng làm giống trong các trường hợp sau đây:

a) Lô hàng vận chuyển từ địa bàn tỉnh khác đến không có Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch không hợp lệ;

b) Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phát hiện có sự đánh tráo hoặc lấy thêm động vật thủy sản giống khi chưa được phép của cơ quan kiểm dịch động vật;

c) Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phát hiện động vật thủy sản có dấu

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.html b/chandra_raw/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.html deleted file mode 100644 index 14f1e2fe3d5549fc22e21836180fc0ecc9a10ff2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.html +++ /dev/null @@ -1,108 +0,0 @@ -
-

Biên số: 013.N/BCP-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
- CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN

- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng Cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu USD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng sốChia ra
Viền trợ không hoàn lạiVốn vay
A1 = 2+323
TỔNG SỐ
I. Chia theo mức dịch đầu tư
(Chí theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSiC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Chí theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

277

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.html b/chandra_raw/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a8e585beda2cbd1c0a72ae255955d172bba9ce9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.1.3) Doanh thu tính thuế đối với hoạt động gia công hàng hóa là tiền thu từ hoạt động gia công bao gồm cả tiền công, nhiên liệu, động lực, vật liệu phụ và chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa;

a.1.4) Doanh thu tính thuế đối với hoạt động vận tải là toàn bộ doanh thu trước vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế;

a.1.5) Doanh thu tính thuế đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là giá trị công trình, hạng mục công trình hoặc khối lượng công trình xây dựng, lắp đặt được nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình, khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành trong năm dương lịch. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị thì doanh thu tính thuế không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị.

b) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu

Tỷ lệ thuế giá trị gia tăng, tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nộp thuế từng lần phát sinh áp dụng như đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư này.

c) Xác định số thuế phải nộp

\text{Số thuế GTGT phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế GTGT} \times \text{Tỷ lệ thuế GTGT}
\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế TNCN} \times \text{Tỷ lệ thuế TNCN}

Trong đó:

- Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a khoản 2 Điều này.

- Tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.

d) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế

- Đối với hoạt động bán hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa hoặc thời điểm lập hóa đơn bán hàng nếu thời điểm lập hóa đơn trước thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa.

- Đối với hoạt động vận tải, cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ nếu thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ trước thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.html b/chandra_raw/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37fa64ac18898197a605a342f464e10689f63b34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8.7- Đường quanh Chợ từ giáp đường 3/2 đến giáp đường Quang Trung1.5301,25
8.8- Đường từ 3/2 đến giáp đường hẻm tổ dân phố 5c+5b (Xuân Ân)1.0001,10
8.9- Đường từ 3/2 đến giáp đường Phạm ngọc Thạch (Thành Đạt)5001,10
8.10- Đường số 1 Tô dân phố 1C từ giáp 3/2 đến cuối đường4001,00
8.11- Đường số 2 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/34201,00
8.12- Đường số 3 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/32701,00
8.13- Đường kênh N6-8 từ giáp đường 26/3 đến giáp đường 7213001,00
8.14- Đường từ giáp 721 đến kênh mương (Đường vào lò gạch)4001,00
8.15- Đường từ giáp 3/2 đến hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV cây xanh)3001,00
8.16- Đường từ hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV.cây xanh) đến giáp TL7212001,00
8.17-Đường từ giáp Quang Trung đến hết công chùa: Khánh Vân4301,00
8.18- Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp TDP 2C, 2D (Cạnh tiếp sửa xe Mạnh Ninh)5301,00
8.19- Đường từ giáp 3/2 đến hết đường (Cạnh truyền hình)2001,00
8.20- Đường từ giáp đường 30/4 đến giáp đường công viên cây xanh (cạnh trường cấp 3)3001,00
8.21- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Trường MN Sơn Ca)2001,00
8.22- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đường (Trường TH Võ Thị Sáu)3001,00
8.23- Đường vào TDP 1B từ giáp 30/4 (ông Nhã) đến giáp hẻm 3 (công An)4201,00
8.24- Đường TDP 2D từ giáp 30/4 (ông Tuấn) đến giáp đường hẻm (Thành Đạt)3501,00
8.25- Đường TDP 3A từ giáp Đ.Quang Trung (ông Thành) đến giáp đường vào Trung tâm Y tế1801,00
8.26-Đường TDP 3A từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường2501,00
8.27- Đường TDP 2D từ Phạm ngọc Thạch (bà Nhị) đến giáp đường 2C,2D (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi)1801,00
8.28- Đường vào Hội trường TDP 2C từ ngã ba chợ đến giáp đường 2C,2D4001,00
8.29- Đường TDP 2C từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường 2C, 2D2501,00
8.30- Đường TDP 2A từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) đến hết đất nhà ông KLú1801,00
8.31- Đường TDP 2A từ giáp đường 3/2 (ông Hai Vận) đến hết đường2501,00
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.html b/chandra_raw/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.html deleted file mode 100644 index 93be937a73db62dba2dad4642e63b5b4eb427848..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.html +++ /dev/null @@ -1,111 +0,0 @@ -
-

Biên số: 011.N/RCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
- CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI KHÁC ĐƯỢC KÝ KẾT
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng Cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu USD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng sốChia ra
Viện trợ không hoàn lạiVốn vay
A1 = 2 + 323
TỔNG SƠ
I. Chia theo mục đích đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSiC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

275

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.html b/chandra_raw/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f588522b331afbdc1a170b363c28ce0211c86482 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.04.2014 12:16:29 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 517 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 14/4.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ nhiệm lại ông Sơn Phước Hoan
giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Ủy ban Dân tộc tại Tờ trình số 159-TT/BCSD ngày 28 tháng 3 năm 2014 và Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 43/TTr-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm lại ông Sơn Phước Hoan giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và ông Sơn Phước Hoan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.html b/chandra_raw/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7f463cdf61f78f4a4af4ca7e1a4e45e5155c83a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.html @@ -0,0 +1,198 @@ +
47
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
9Áo BHLĐcái0393,31
10Mũ bảo hộ mềmcái03123,31
11Dụng cụ tháo lắp cơ khíbộ01361,10
12Đồ gá máy kiểm địnhcái01361,10
13Ni vôcái01600,03
14Tuốc nơ vítcái01600,03
15Kim điệncái01600,03
16Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
17Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
18Dây điện dài 10mdây01361,63
19Ổ cảm điện có cầu chìcái01361,63
20Bàn làm việccái01961,63
21Ghế tựacái02961,63
22Điện năngkw4,49
+
+
+

(1) Mức cho từng loại PTD mực nước tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định

+
+
+

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,19
3Kiểm tra đo lường0,87
+
+
+

Điều 72. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,40
2Dép đi trong phòngđôi02120,40
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c384132067f467e871c8323a462477e.html b/chandra_raw/0c384132067f467e871c8323a462477e.html deleted file mode 100644 index 09ccc482520ca038ec61e8b656973dd8009ec1d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c384132067f467e871c8323a462477e.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -
-
-<restriction base="gml:CodeType">
-  <enumeration value="1"/>
-  <enumeration value="3"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-</complexType>
-
-<element name="DuongNoiBo" type="ndl10n:DuongNoiBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DuongNoiBoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiChatLieuTraiMat" type="ndl10n:LoaiChatLieuTraiMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianDuongNoiBoType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiChatLieuTraiMatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="-1"/>
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-
-
-
-

427

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.html b/chandra_raw/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.html deleted file mode 100644 index 003318ce60e1812a5a103c16f440dd97980caa0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các quy định của Thông tư này cũng được áp dụng để điều tra tai nạn xảy ra đối với tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, thủy phi cơ trong các vùng nước cảng biển Việt Nam và phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB trên vùng biển Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tai nạn hàng hải là tai nạn do đâm va hoặc các sự cố trực tiếp liên quan đến hoạt động của tàu biển gây hậu quả chết người, mất tích, bị thương; thiệt hại đối với hàng hoá, hành lý, tài sản trên tàu biển, cảng biển và công trình, thiết bị khác; làm cho tàu biển bị hư hỏng, chìm đắm, phá hủy, cháy, nổ, mắc cạn, mất khả năng điều động hoặc gây ô nhiễm môi trường.

2. Sự cố hàng hải là sự việc xảy ra liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển mà không bao gồm các sự cố được quy định tại khoản 1 Điều này gây nguy hiểm, hoặc nếu không được khắc phục, sẽ gây nguy hiểm cho an toàn của tàu, con người hoặc môi trường;

3. Tàu mang cấp VR-SB là phương tiện thủy nội địa hoạt động tuyến ven biển theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải

1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn hàng hải gây ra một trong các thiệt hại dưới đây:

2. Tai nạn hàng hải nghiêm trọng là tai nạn hàng hải không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này và là một trong các trường hợp dưới đây:

3. Tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng là sự cố hàng hải hoặc tai nạn hàng hải xảy ra trong các trường hợp không quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.html b/chandra_raw/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aafa91f74ee1aeed3c7a327dad0c9a8dbce11424 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
62
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
31Điện năngkw2,19
IIISEN SƠ ĐO ÁP SUẤT
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,59
2Áo BHLĐcái02123,55
3Dép đi trong phòngđôi0263,55
4Khẩu trangcái02123,55
5Găng tayđôi0263,55
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,45
9Đèn Neon 40 Wbộ02303,55
10Tủ bảo quản chuẩncái01960,68
11Kính lúpcái01960,03
12Đèn bàn 40Wcái01960,03
13Tuốc nơ vítcái01600,03
14Kim điệncái01600,03
15Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
16Chổi lôngcái0160,03
17Dây điện đôi dài 10mdây01360,89
18Ô cắm điện có cầu chìcái01360,89
19Bộ lưu điệnbộ01600,89
20Tủ đựng chuẩn khí ápcái01960,89
21Bàn làm việccái01963,55
22Ghế tựacái02963,55
22Giá đỡ thiết bịcái01960,89
23Bình đựng dầucái01360,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.html b/chandra_raw/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1962f9e38448a00d2aa3c4e61ed2b66f8770ed3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 17: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ NGHỊ KHÔNG THỰC HIỆN THÔNG BÁO HÀNG THÁNG
VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm.....

Tên tôi là: .....Sinh ngày ...../...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Theo Quyết định số..... ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố....., tôi được hưởng trợ cấp thất nghiệp.....tháng, từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../.....

Hiện nay, tôi (1).....

(có giấy xác nhận kèm theo).

Do đó, tôi đề nghị quý Trung tâm cho tôi không phải thực hiện thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm theo quy định. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

04

.....tôi trong các trường hợp không phải thực hiện thông báo hàng tháng về việc làm

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.html b/chandra_raw/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6705e3cef4838fe3a109e17f148a35d252bd0c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.html @@ -0,0 +1 @@ +

phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì việc bồi thường, hỗ trợ về đất được thực hiện theo quy định sau:

1. Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao.

2. Trường hợp sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì người đang sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ như sau:

a) Được bồi thường, hỗ trợ đối với diện tích đất được giao là đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, đất ở trong hạn mức giao đất quy định tại Khoản 2 Điều 83 và Khoản 5 Điều 84 của Luật Đất đai năm 2003;

b) Được bồi thường về đất đối với diện tích đất được giao là đất ở vượt hạn mức giao đất quy định tại Khoản 2 Điều 83 và Khoản 5 Điều 84 của Luật Đất đai năm 2003 nhưng phải trừ đi tiền sử dụng đất phải nộp theo mức thu quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất.

3. Việc bồi thường về tài sản gắn liền với đất thu hồi thực hiện theo các quy định tại Quy định này.

Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đặc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất

Trường hợp thu hồi đất mà diện tích đo đặc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận của UBND tỉnh thì được bồi thường theo quy định sau đây:

1. Nếu diện tích đo đặc thực tế nhỏ hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì bồi thường theo diện tích đo đặc thực tế.

2. Nếu diện tích đo đặc thực tế nhiều hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất do việc đo đặc trước đây thiếu chính xác hoặc do khi kê khai đăng ký trước đây người sử dụng đất không kê khai hết diện tích nhưng toàn bộ ranh giới thửa đất đã được xác định là không thay đổi, không có tranh chấp với những người sử dụng đất liền kề, không do lấn, chiếm thì bồi thường theo diện tích đo đặc thực tế.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.html b/chandra_raw/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22c22de07d073846feeb66b0a46251749e54bbde --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đối với doanh nghiệp hoạt động kinh doanh, căn cứ kết quả phân loại cho từng tiêu chí 1, 2, 3 và tiêu chí 4 quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này để xếp loại cho từng doanh nghiệp như sau:

b) Đối với doanh nghiệp được thành lập và thực tế hoạt động thường xuyên ổn định và chủ yếu là cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thì căn cứ kết quả xếp loại cho từng tiêu chí 1, 3, 4 và tiêu chí 5 quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này để xếp loại cho từng doanh nghiệp như sau:

4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể phương thức đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều này.

Điều 31. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp

1. Đối với doanh nghiệp:

a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Nghị định này và các chỉ tiêu do cơ quan đại diện chủ sở hữu giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hàng năm cho các cơ quan quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này để thẩm định và công bố xếp loại cho doanh nghiệp;

b) Doanh nghiệp là công ty mẹ gửi báo cáo đánh giá và xếp loại cho cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính, doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập gửi báo cáo đánh giá và xếp loại cho cơ quan đại diện chủ sở hữu;

c) Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp của các doanh nghiệp phải gửi theo thời gian do cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.html b/chandra_raw/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.html deleted file mode 100644 index ea1e87e25a68fce1f17790573afa57dc8cfc4908..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
60Máy đo sâu
Echo-sounder
61Hệ vô tuyến Decca
Decca navigator
62Máy hành hải vệ tinh
Satellite navigator
63Omega
Omega
64Loran
Loran
65Các thiết bị trợ giúp hành hải khác
Other aids to navigation
66Bộ phát tín hiệu sương mù
Fog signal apparatus
Vị trí
Location
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ÁN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYỂN ĐI DỰ ĐỊNHXuất bản bởi
Published by
Số
Number
Năm in
Year of print
Ngày tu chính, được dán hoặc
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chính gần nhất trên tàu
Lastest correction on board
Được sử dụng lúc xảy ra tai nạn (có hoặc không)
Was used at the accident (yes or no)
67Hải đồ
Chart
Tỷ lệ
Scale
68Danh bạ đèn biển
List of lights
69Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
-
-
-

24

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.html b/chandra_raw/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.html deleted file mode 100644 index 16f40398fafa89f6ed17d7b3d8f3330e7c761803..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

h) Người đại diện tham gia ban quản lý điều hành doanh nghiệp khác phải nghiên cứu đề xuất phương hướng, biện pháp hoạt động của mình tại doanh nghiệp khác để trình Hội đồng thành viên EVN phê duyệt.

i) Người đại diện tại công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối của EVN phải có trách nhiệm hướng dẫn công ty con đi đúng mục tiêu, định hướng của EVN và Nhà nước, sử dụng quyền chi phối hoặc phủ quyết để quyết định việc bổ sung ngành nghề kinh doanh tại doanh nghiệp khác. Khi phát hiện doanh nghiệp đi chệch mục tiêu, định hướng của EVN, Nhà nước phải báo cáo ngay EVN. Sau khi được đại diện chủ sở hữu vốn thông qua cần tổ chức thực hiện ngay để nhanh chóng hướng công ty con đi đúng mục tiêu, định hướng đã xác định.

12. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Người đại diện EVN tại doanh nghiệp khác: Thực hiện theo Quy chế nội bộ do EVN xây dựng phù hợp các quy định hiện hành của Chính phủ hướng dẫn về việc trích lập, quản lý quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.

13. Người đại diện ngoài việc tuân thủ các quy định tại Quy chế này còn phải tuân thủ các quy định khác của EVN có liên quan đến Người đại diện.

14. Trường hợp Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát, Người theo dõi phần vốn của EVN tại doanh nghiệp khác không thực hiện chế độ báo cáo theo quy định, lợi dụng quyền đại diện phần vốn hoặc cổ phần, thiếu trách nhiệm gây thiệt hại cho EVN và doanh nghiệp khác thì phải chịu trách nhiệm về sai phạm và bồi thường thiệt hại vật chất theo quy định của pháp luật và Quy chế này.

Điều 45. Kiểm soát viên tại EVN

1. Kiểm soát viên tại EVN hoạt động theo Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ban hành kèm theo Quyết định số 35/2013/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

2. EVN cử Kiểm soát viên tại các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ theo các quy định hiện hành.

Điều 46. Chế độ và chỉ tiêu báo cáo

1. Trên cơ sở báo cáo tài chính và các báo cáo khác của doanh nghiệp, Người đại diện có trách nhiệm lập Hồ sơ doanh nghiệp, lập báo cáo một số chỉ tiêu tài chính hàng quý, năm bao gồm cả phần phân tích đánh giá tình hình quản lý và sử dụng vốn tại doanh nghiệp, khả năng thanh toán, kết quả kinh doanh,

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.html b/chandra_raw/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..185a0984b39d87179c0563a1178302c275eb833e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3Thuế Tiêu thụ đặc biệt
4Thuế Tài nguyên
5Phí Bảo vệ môi trường
6Thuế Bảo vệ môi trường
+
+
+

4. Nơi nộp thuế:

+
+
+ +
+
+

5. Thời hạn nộp thuế

+
+
+

5.1. Thuế môn bài nộp chậm nhất là ngày.....

+
+
+

5.2 Đối với các loại thuế nộp theo quý thì thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày cuối cùng của quý.

+
+
+

Quá thời hạn nộp thuế nêu trên mà chưa nộp đủ số tiền thuế theo Thông báo này vào ngân sách nhà nước thì Ông/Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

+
+
+

Cơ quan thuế gửi kèm theo Thông báo lần đầu trong năm Bảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản.

+
+
+

Cơ quan thuế công khai thông tin cá nhân nộp thuế khoản trên trang thông tin điện tử ngành thuế (http://gdt.gov.vn) và tại .....(địa điểm niêm yết).....từ ngày 30 tháng 01 hàng năm.

+
+
+

Nếu có ý kiến phản hồi, đề nghị Ông/Bà liên hệ với .....(tên cơ quan thuế).... theo số điện thoại: ..... địa chỉ: ..... để được hướng dẫn cụ thể.

+
+
+

Chi cục Thuế .....(tên cơ quan thuế).... thông báo để Ông/bà được biết và thực hiện./   K  

+
+
+

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO THUẾ
+ ...., ngày.....tháng.....năm....
+ (Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
+ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.html b/chandra_raw/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.html deleted file mode 100644 index d6191ef0cb665c388bb5f7791898838c2d2197f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
41Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
42Hướng
Direction
GIÓ
WIND
Sức gió
Strength
Hướng
Direction
SÔNG
WAVE
Chiều
cao
Height
Hướng
Direction
SÔNG
LỬNG
SWELL
Chiều
cao
Height
Hướng
Direction
DÒNG
CHÁY
CURRENT
Tốc
độ
Speed
43Mưa
Rain
Loại
Type
Sương mù
Fog

Yes
Không
No
Tầm nhìn
xa, hải lý
Visibility
in
nautical
miles
Có băng hay
không
Presence of
ice

Yes
Không
No
Nhiệt độ
không khí
Air
temperature
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
44 -

LJUS

- Ban ngày
Daylight    Đêm
Darkness    Bình minh/Hoàng hôn
Dawn/Dusk -
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
45HƯ HỎNG
DAMAGES
Loại tai nạn (xem ở trang 16)
Type of accident (See page 16)
Địa điểm
Place
Ngày
Date
Giờ
Time
Múi giờ
Zone time
46Vị trí
Position
Vĩ độ
Latitude
Kinh độ
Longitude
47Cảng rời
Departure port
Ngày rời
Departure date
Thời gian rời
Time
Cảng đích
Destination
48Cảng đến đầu tiên sau tai nạn
First port after the accident
Ngày đến
Arrival date
Thời gian đến
Time
49Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?
Did the ship proceed to the first port using its own propulsion machineries?
Có   Không
Yes   No
50Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.g: lost time, docking, ect.
-
-
-

22

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.html b/chandra_raw/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.html deleted file mode 100644 index 2c31495058cfd7e9b66a23e8e8f57f47b430fc0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.html +++ /dev/null @@ -1,79 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SSTKý hiệu biểuTên biểuKý báo cáoNgày nhận báo cáo
16016.N/BCB-NNPTNTSản lượng làm sản ngoài gỗ chia theo loại làm sản và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
17017.H/BCB-NNPTNTSố vụ và diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phốQuý, nămBáo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
18018.H/BCB-NNPTNTSố vụ và diện tích rừng bị chặt phá chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phốQuý, nămBáo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
19019.N/BCB-NNPTNTNăng lực hiện có và năng lực mới tăng của các công trình thủy lợi chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 15 tháng 4 năm sau
20020.N/BCB-NNPTNTChiều dài và tỷ lệ kênh mương được kiến cố chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 15 tháng 4 năm sau
21021.H/BCB-NNPTNTDiện tích gieo trồng áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) chia theo tỉnh, thành phốVụ, nămVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau
22022.N/BCB-NNPTNTSố xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 15 tháng 4 năm sau
23023.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng tự nhiên bị suy thoái chia theo vùng2 nămNgày 20 tháng 4 năm sau
24024.H/BCB-NNPTNTDiện tích cây trồng bị hạn chia theo tỉnh, thành phốVụ, nămVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau
-
-
310
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.html b/chandra_raw/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..478a394558961793372370eb66bf13f07e1bff0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tổng[25][26][27][28][29][30][31][32][33][34][35][36][37][38]
+
+
+

(KKT: Khu kinh tế; TNCN: thu nhập cá nhân; NPT: người phụ thuộc)

+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. ke

+
+
+

...ngày... tháng ...năm .....

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.html b/chandra_raw/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..806b35f4ad52de93377578d31b5b982034c84496 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Seal of the State Archives of VietnamĐƠN VỊ SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG LIỆT CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kế hoạch Chính phủ số: 1950 /QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

TẬP THỂ

  1. 1. Văn phòng Hội Nông dân tỉnh Lai Châu;
  2. 2. Hội Nông dân huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.

HỘ GIA ĐÌNH

  1. 1. Hộ gia đình ông Giàng A Cháng, bản Háng Là, xã Tả Lèng, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;
  2. 2. Hộ gia đình ông Lưu Văn Lầu, bản Phiêng Luông II, xã Nậm Háng, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu;
  3. 3. Hộ gia đình ông Nguyễn Văn Trường, bản Phúc Khoa, xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu;
  4. 4. Hộ gia đình ông Lý Văn Thảng, bản Bum Nua, xã Bum Nua, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu;
  5. 5. Hộ gia đình ông Tần Văn Hoa, bản Sàng Giang, xã Bản Lang, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.html b/chandra_raw/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c496c66aff27d698b45a8ad69ad42f207935db7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ mà nguồn thu nhập chính là từ hoạt động kinh doanh dịch vụ, khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất, kinh doanh; trường hợp người có đất thu hồi còn trong độ tuổi lao động thì được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm.

3. Căn cứ cơ chế, chính sách giải quyết việc làm đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định và căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập và tổ chức thực hiện phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người có đất thu hồi là đất nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm phù hợp với từng loại hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi.

Phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm được lập và phê duyệt đồng thời với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trong quá trình lập phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm phải lấy ý kiến của người có đất thu hồi.

Điều 21. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở

1. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận đất ở, nhà ở tái định cư mà số tiền được bồi thường về đất nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu quy định tại Điều 27 của Quy định này thì được hỗ trợ khoản chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu và số tiền được bồi thường về đất.

2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự lo chỗ ở thì ngoài việc được bồi thường về đất còn được nhận khoản tiền hỗ trợ tái định cư. Căn cứ quy mô diện tích đất ở thu hồi, số nhân khẩu của hộ gia đình và điều kiện cư thế tại địa phương Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định mức hỗ trợ theo quy định sau:

a) Diện tích đất ở thu hồi đến dưới 200m^2 thì hỗ trợ một phần tư (1/4) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;

b) Diện tích đất ở thu hồi từ 200m^2 đến dưới 400m^2 thì hỗ trợ thêm một phần hai (1/2) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;

c) Diện tích đất ở thu hồi từ 400m^2 đến dưới 600m^2 thì hỗ trợ thêm ba phần tư (3/4) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;

d) Diện tích đất ở thu hồi từ trên 600m^2 thì hỗ trợ thêm một (01) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;

Suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền được quy định tại Khoản 3 Điều 27 của Quy định này.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.html b/chandra_raw/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.html deleted file mode 100644 index 6139fdc51496beaad7eb813941064b92bebcddf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.09.2014 11:14:20 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1745 /TTg-QHQT
V/v Tham gia Chương trình
toàn cầu do UNODC tài trợ

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 5.....
Ngày: ..... 9.57.9.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Việt Nam tham gia Chương trình toàn cầu (công văn số 5632/BKHĐT-KTĐN ngày 26 tháng 8 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. Đồng ý Việt Nam tham gia Chương trình toàn cầu "Chương trình Kiểm soát công-ten-nơ" do Cơ quan phòng chống, ma túy và tội phạm của Liên hợp quốc (UNODC) tài trợ không hoàn lại như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản trên.
  2. Bộ Tài chính tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan hoàn thiện văn kiện dự án, ký Thư Thỏa thuận tham gia chương trình với đại diện nhà tài trợ và triển khai thực hiện theo quy định./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.html b/chandra_raw/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a79df2521ca803c63d81d98af012e803f80fdcab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 09
Mẫu Giấy Chứng nhận y tế
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
VIETNAM FOOD ADMINISTRATION

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Number: /XX-YY Ha Noi, .....

HEALTH CERTIFICATE

To Whom It May Concern,

Based on Testing Report number ... dated... of (name of testing unit),
Vietnam Food Administration has certified that:

Name of product: (Use the enclosed document for the list of products, as applicable)

Lot number/Manufactured date and expiry date: .....

Product of/Manufactured by.....

Exported by.....

This/these above product/products has/have been complied with current regulations on food safety in Vietnam, fits for human consumption.

DIRECTOR - GENERAL

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.html b/chandra_raw/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.html deleted file mode 100644 index 4f6cbb8140f80ff67d37f0a099768ec14bcebba1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.html +++ /dev/null @@ -1,176 +0,0 @@ -

Biểu số: 017.H/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Báo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý

-

Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau

-

SỐ VỤ VÀ DIỆN TÍCH RỪNG
BỊ CHÁY CHIA THEO MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ CHIA
THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Quý ... năm ...
Chính thức năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốSố vụ (Vụ)Diện tích (Ha)
Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuấtRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB12345678
Tổng số01
1. Chia theo nguồn gốc hình thành
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
2. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

333

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.html b/chandra_raw/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21c304c06134c7a7caae1e5f822c3a571dc9b4fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Xử lý vi phạm

Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính nếu vi phạm hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo các quy định tại Quy chế này thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị kiểm điểm, xử lý trách nhiệm theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Tư pháp để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of the City of Da Nang, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ DA NANG' and 'Q. NQH' at the bottom.

Dương Anh Diên

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.html b/chandra_raw/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae20f7b6db1043499453eccbaf32b44e13975f66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
+

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đấtHệ số điều chỉnh giá đất
1Xã □□ KHO :
1.1Khu vực I
1.1.1Đường Tỉnh lộ 721
1- Từ dọc Ma Thiên Lãnh đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946 (8)1401,00
2- Từ hết Trường TH Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) đến hết đường vào nghĩa trang thôn 5, Thửa số 209(7)2501,00
3- Từ hết đường vào nghĩa trang thôn 5, thửa số 203(7) đến đường vào xướng chế biên gỗ DN Phước Tiến, thửa số 584(7)3501,10
4- Từ đường vào xướng chế biên gỗ DN Phước Tiến, Thửa số 583(7) đến ngã ba đài tường niệm4501,20
5- Từ ngã ba đài tường niệm (mới) đến cầu mới Thị trấn Đại Tề5001,00
1.1.2Đường Liên Xã (Huyện lộ)
1- Từ ngã ba Đài tường niệm đến cầu sắt Đại Tề6151,05
2- Từ ngã ba Triệu Hải đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, Thửa số 29(6)3851,00
3- Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) đến cầu I1301,05
4- Từ Cầu I đến giáp ranh xã Triệu Hải1201,00
1.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ Tỉnh lộ 721 đến cầu Hải Thảo851,00
2- Từ cầu Hải Thảo đến giáp hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11)701,00
3- Từ hội trường thôn 9, Thửa số 568 911) đến hết Trường học Thôn 11, Thửa số 158(17)401,00
4- Đường thôn 6 từ giáp TL 721(bà Phong) đến hết nhà ông Tít401,00
5- Đường thôn 6 từ giáp TL 721(ông Đài) đến hết nhà ông Sơn401,00
6- Đường thôn 5 từ giáp TL 721(ông Anh) đến hết nhà ông Sừ401,00
7- Đường thôn 5 từ giáp TL 721(ông Kha) đến hết nhà ông Hiến401,00
8- Đường thôn 4 từ giáp TL 721(ông Sang) đến hết nhà ông Mỹ651,00
9- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã (ông Bồng) đến hết nhà ông Truyền351,00
10- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Điện) đến cầu Sắt601,00
11- Đường thôn 1 từ cầu Sắt đến hết đất nhà bà Tâm401,00
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.html b/chandra_raw/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.html deleted file mode 100644 index 02f9d471cdf15234ce42a674306f0e7c0bdfaea4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.html +++ /dev/null @@ -1,206 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 018.H/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý
- Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

SỐ VỤ VÀ DIỆN TÍCH RỪNG BỊ CHÁT PHÁ CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
- Quý ... năm ...
- Chính thức năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốSố vụ (Vụ)Diện tích (Ha)
Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuấtRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB12345678
Tổng số01
1. Chia theo nguồn gốc hình thành
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
2. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
-(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

334

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e772332215c46478fe414c105a244ab.html b/chandra_raw/0e772332215c46478fe414c105a244ab.html deleted file mode 100644 index 13cb05f7664f73d8c70b51e5e77d2b152602f7d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e772332215c46478fe414c105a244ab.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phát triển được vốn của EVN tại doanh nghiệp khác mà lỗi được xác định là do chủ quan gây nên thì những người này phải bồi thường thiệt hại cho EVN và chịu các hình thức kỷ luật phù hợp khác theo quy định của EVN và của pháp luật.

8. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, Điều lệ của doanh nghiệp được giao trực tiếp quản lý phần vốn góp của EVN và nhiệm vụ do EVN giao.

9. Người đại diện phải thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh một cách cẩn trọng theo đúng chỉ đạo của Hội đồng thành viên EVN, nhất là trong trường hợp là cổ đông, bên góp vốn chỉ phối.

10. Người đại diện được quyết định các vấn đề của công ty con, công ty liên kết do mình làm đại diện phần vốn theo phân cấp của Hội đồng thành viên EVN và chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên EVN.

11. Người đại diện phải xin ý kiến bằng văn bản để Hội đồng thành viên EVN có nghị quyết hoặc quyết định trước khi tham gia biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng thành viên của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác về các nội dung sau:

a) Phương hướng, chiến lược phát triển, kế hoạch đầu tư, kinh doanh dài hạn và hàng năm của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

b) Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh quản lý chủ chốt của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

c) Sửa đổi, bổ sung điều lệ của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

d) Tăng, giảm vốn điều lệ của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

d) Phương án chia lợi tức của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

e) Mua, bán tài sản hoặc huy động vốn giá trị lớn cần có biểu quyết của cổ đông hoặc bên góp vốn và các nội dung khác theo quy định của EVN.

g) Trường hợp nhiều người cùng là đại diện của EVN tham gia Hội đồng thành viên của công ty có cổ phần, vốn góp của EVN thì Hội đồng thành viên chỉ định người phụ trách để chủ trì tổ chức bàn bạc, thống nhất ý kiến và xin ý kiến của Hội đồng thành viên EVN trước khi biểu quyết.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.html b/chandra_raw/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da3384fddc931e0f4721c86d2c437b372e1682f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Không tính vào thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn đối với lợi tức của doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ.”

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung tiết b.1.2 điểm b khoản 1 Điều 3

“b.1.2) Có quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tính đến thời điểm chuyển nhượng tối thiểu là 183 ngày.

Thời điểm xác định quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở là ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Riêng trường hợp được cấp lại, cấp đổi theo quy định của pháp luật về đất đai thì thời điểm xác định quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở được tính theo thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trước khi được cấp lại, cấp đổi.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 1 Điều 3

“h) Thu nhập từ kiều hối được miễn thuế là khoản tiền cá nhân nhận được từ nước ngoài do thân nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người Việt Nam đi lao động, công tác, học tập tại nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân ở trong nước;

Trường hợp cá nhân nhận được tiền từ nước ngoài do thân nhân là người nước ngoài gửi về đáp ứng điều kiện về khuyến khích chuyển tiền về nước theo quy định của Ngân hàng nhà nước Việt nam thì cũng được miễn thuế theo quy định tại điểm này.

Căn cứ xác định thu nhập được miễn thuế tại điểm này là các giấy tờ chứng minh nguồn tiền nhận từ nước ngoài và chứng từ chi tiền của tổ chức trả hộ (nếu có).”

3. Sửa đổi, bổ sung điểm n khoản 1 Điều 3

“n) Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe; tiền bồi thường tai nạn lao động; tiền bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; các khoản bồi thường Nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật. Cụ thể trong một số trường hợp như sau:

n.1) Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe là khoản tiền mà cá nhân nhận được do tổ chức bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe trả cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm đã ký kết. Căn cứ xác định khoản bồi thường này là văn bản hoặc quyết định bồi thường của tổ chức bảo hiểm hoặc toà án và chứng từ trả tiền bồi thường.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.html b/chandra_raw/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.html deleted file mode 100644 index b5fd1559f92d8fd51355787fbcde588f60a62e2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- -
-
-

2. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo thạc sĩ:

-
-
-

Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo thạc sĩ tối đa hàng năm của cơ sở giáo dục đại học được phép đào tạo thạc sĩ được xác định theo công thức:

-
-
-CT_{\text{ths.max}} = 3 \times GV_{\text{ts}} + 5 \times GV_{\text{pgs}} + 7 \times GV_{\text{gs}} -
-
-

Trong đó:

-
-
- -
-
-

3. Cơ sở giáo dục đại học xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ trên cơ sở giảng viên cơ hữu theo khối ngành quy định tại Điều 3 của Thông tư này.

-
-
-

Điều 9. Quy trình đăng ký, thông báo chỉ tiêu tuyển sinh

-
-
-

1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các cơ sở giáo dục đại học tự xác định và đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm với Bộ Giáo dục và Đào tạo.

-
-
-

2. Cơ sở giáo dục đại học có đào tạo khối ngành I, khi đăng ký với Bộ Giáo dục và Đào tạo, phải có sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý trực tiếp về chỉ tiêu tuyển sinh khối ngành này.

-
-
-

3. Việc xác định và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh của các cơ sở giáo dục đại học được quy định theo năm lịch.

-
-
-

4. Số liệu sử dụng để xác định chỉ tiêu tuyển sinh là số liệu của cơ sở giáo dục đại học tại thời điểm ngày 31 tháng 12 hàng năm.

-
-
-

5. Cơ sở giáo dục đại học đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm sau theo Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Kế hoạch-Tài chính) trước 15 tháng 01 hàng năm.

-
-
-

6. Sau khi nhận được đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh của cơ sở giáo dục đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm cho từng cơ sở trước 28 tháng 02 hàng năm.

-
-
-

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm

-
-
-

1. Hàng năm, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ tổ chức kiểm tra, thanh tra việc xác định chỉ tiêu và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh của các cơ sở giáo dục đại học.

-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.html b/chandra_raw/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6beab253cbe91caac97ee704fc97e456b98291a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 17. Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp

1. Báo cáo định kỳ của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội theo quy định tại Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

Định kỳ 06 tháng, trước ngày 31 tháng 7; định kỳ hằng năm trước ngày 31 tháng 01, báo cáo về Cục Việc làm (Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn theo Mẫu số 30 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Báo cáo định kỳ của trung tâm dịch vụ việc làm theo quy định tại Khoản 5 Điều 34 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

a) Trước ngày 03 hằng tháng, báo cáo về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) về việc thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn theo Mẫu số 31 ban hành kèm theo Thông tư này (tính theo tháng dương lịch của tháng liền trước thời điểm báo cáo);

b) Định kỳ 06 tháng, trước ngày 15 tháng 7; định kỳ hằng năm trước ngày 15 tháng 01, báo cáo về Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) về tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn theo Mẫu số 32 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 18. Thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp, tiền hỗ trợ học nghề và kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

1. Trường hợp phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật hoặc giải quyết hướng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định của pháp luật thì cơ quan ban hành quyết định về việc hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp phải ban hành quyết định thu hồi số tiền đã chi sai.

2. Căn cứ quyết định thu hồi theo quy định tại Khoản 1 Điều này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện.

3. Tiền thu hồi theo quy định tại các Khoản 2 Điều này được chuyển vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Điều 19. Các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư

1. Phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm của người lao động thực hiện theo Mẫu số 01.

2. Phiếu giới thiệu việc làm cho người lao động thực hiện theo Mẫu số 02

3. Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động thực hiện theo Mẫu số 03.

4. Phiếu hẹn trả kết quả của trung tâm dịch vụ việc làm khi người lao động nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp, hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề được thực hiện theo Mẫu số 04.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.html b/chandra_raw/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3195787ae9b8f012a0ba8ff009ed66c3fb72929a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Về đề nghị được áp dụng một mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động chuyên nhượng bất động sản là 2% trên giá chuyên nhượng: Giao Bộ Tài chính nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Chính phủ, Quốc hội trong việc sửa đổi, bổ sung Luật thuế thu nhập cá nhân theo quy định.

4. Về kiến nghị sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 124/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về quy định một số cơ chế tài chính - ngân sách đặc thù đối với Thành phố Hồ Chí Minh: Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.

5. Về chính sách xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa có liên quan đến quy định của pháp luật về miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất: Bộ Tài chính thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 2918/VPCP-KTN ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

6. Về đề nghị phân kỳ nộp tiền sử dụng đất, tiền bán nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước: Đồng ý về chủ trương; giao Bộ Tài chính nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

7. Về việc sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp còn tạm giữ tại thành phố: Thành phố thực hiện theo quy định, lập phương án cụ thể, báo cáo Bộ Tài chính để xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

8. Về thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh đối với doanh nghiệp nhà nước trực thuộc: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.

9. Về mô hình tổ chức hoạt động của Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước thành phố Hồ Chí Minh: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 2103/TTg-DMDN ngày 04 tháng 11 năm 2009.

10. Về việc nộp lợi nhuận còn lại sau khi trích lập các quỹ theo quy định và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn nhà nước thuộc Thành phố: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

11. Về thẩm quyền quyết định mức thu và tỷ lệ phân chia các khoản phí, lệ phí trên địa bàn thành phố: giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, xử lý; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

12. Về công tác quản lý, điều hành giá trên địa bàn thành phố: Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan khẩn trương hoàn chỉnh dự thảo Nghị định hướng dẫn thi hành Luật giá, trình Chính phủ ban hành.

13. Về đề nghị cho phép Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định việc bán chi định các cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố quản lý nhưng đã cho thuê: Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ,

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.html b/chandra_raw/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5793c75a6a051bdd926d68dde7113f6b6fba0d28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với cơ quan tài chính và công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Nghị định này.

2. Đối với công ty liên kết

a) Tình hình sản xuất kinh doanh: Biến động về doanh thu, biến động về lợi nhuận so với hai năm gần nhất;

b) Hiệu quả đầu tư vốn: Thu hồi vốn, thu lợi nhuận, cổ tức được chia từ khoản vốn đầu tư ra ngoài doanh nghiệp;

c) Khả năng thanh toán, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;

d) Việc chuyển nhượng vốn đã đầu tư.

3. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu “Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết” mà công ty mẹ phải gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính.

4. Công ty mẹ có trách nhiệm xây dựng biểu mẫu để thực hiện giám sát tài chính các công ty con, công ty liên kết theo nội dung quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

Điều 16. Phương thức giám sát

1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp.

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp.

3. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp cơ quan tài chính xem xét, quyết định thực hiện hình thức giám sát trực tiếp tại công ty mẹ hoặc công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ.

Điều 17. Tổ chức giám sát

1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:

a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.html b/chandra_raw/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.html deleted file mode 100644 index dd5792301d650ae4b1cd621cc1ba7f8d99112327..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Có niêm yết đầy đủ nội quy ra, vào bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng nước ngoài khác (nếu có) ở vị trí dễ nhận biết tại cửa ra, vào Điểm kinh doanh.

Điều 6. Thời gian hoạt động

1. Thời gian doanh nghiệp được phép tổ chức hoạt động kinh doanh là tất cả các ngày trong năm, trừ các ngày không được hoạt động theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

2. Doanh nghiệp được quyền tự tạm ngừng hoạt động kinh doanh theo nhu cầu quản lý. Trước thời điểm tạm ngừng kinh doanh tối thiểu mười lăm (15) ngày làm việc, doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản với cơ quan đăng ký kinh doanh, Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Cục Thuế địa phương. Nội dung thông báo phải nêu rõ thời điểm tạm ngừng kinh doanh, lý do tạm ngừng kinh doanh, thời gian dự kiến tiếp tục kinh doanh trở lại. Trong trường hợp có thay đổi về thời điểm tiếp tục kinh doanh trở lại, doanh nghiệp phải thông báo lại cho các cơ quan này bằng văn bản. Doanh nghiệp có trách nhiệm niêm yết tại Điểm kinh doanh tối thiểu 24 giờ trước thời điểm tạm ngừng kinh doanh.

3. Trong trường hợp cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu tạm ngừng hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người chơi biết về thời điểm ngừng kinh doanh, ngay sau khi cơ quan quản lý nhà nước công bố quyết định yêu cầu tạm ngừng hoạt động kinh doanh.

Điều 7. Số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng

1. Số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng được quy định cụ thể trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh căn cứ vào tổng số buồng lưu trú tại cơ sở lưu trú với tỷ lệ 05 buồng lưu trú thì doanh nghiệp được phép kinh doanh tối đa không quá 01 máy trò chơi điện tử có thưởng.

2. Các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng được kinh doanh các chủng loại máy, loại hình trò chơi trên máy trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 8. Thể lệ trò chơi

1. Tất cả các trò chơi điện tử có thưởng khi đưa vào kinh doanh, doanh nghiệp phải xây dựng Thể lệ trò chơi phù hợp với cách thức chơi, tỷ lệ trả thưởng, thiết kế riêng của từng loại máy và gửi Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương để theo dõi. Thể lệ trò chơi phải phù hợp với quy định pháp luật và thể hiện đầy đủ các nội dung cơ bản như sau:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.html b/chandra_raw/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f0fb452f15f1f2618d6fb15caa4128868bb1305 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
52
+
Mục 3
+
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ
+
ĐVT: ca/1PTĐ.
+
+

Điều 80. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,14
7Ghế tựacái02960,14
8Tủ tài liệucái01960,07
9Đồng hồ treo tườngcái01360,07
10Quạt thông gió 40Wcái01360,02
11Quạt trần 100Wcái01360,02
12Đèn Neon 40Wbộ02300,14
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,04
14Bộ lưu điệnbộ01600,19
15Điện năngkw0,58
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các loại PTĐ bức xạ.

+
+
+

Điều 81. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
1Đèn neon 40Wbộ02361,85-
2Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,62-
3Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,05-
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.html b/chandra_raw/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.html deleted file mode 100644 index 606a2c4556b31e7aa14ad797ccb1ffad3546a3e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<element name="loaiTrangThaiXuatLo" type="ndl10n:LoaiTrangThaiXuatLoType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianBienDoiDongChayType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongBienDoiDongChayType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="LC01"/>
-      <enumeration value="LD02"/>
-      <enumeration value="LD03"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexContent>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianBienDoiDongChayType">
-  <sequence>
-    <element name="point" type="gml:PointPropertyType" />
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-    <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" />
-  </sequence>
-</complexContent>
-</complexType>
-<element name="BaiBoi" type="ndl10n:BaiBoiType" substitutionGroup="ndl10n:NenDialy10N" />
-<complexType name="BaiBoiType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-
-
-
-

404

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.html b/chandra_raw/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e825cbb650850398f87ca0f3c668ef3ab178789d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'VĂN HÓA' at the bottom. Inside the seal is a stylized image of a person and a landscape.

Phụ lục

MẪU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG
“GIẢI THƯỜNG HỒ CHÍ MINH”, “GIẢI THƯỜNG NHÀ NƯỚC”
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Thực hiện kèm theo Nghị định số 90/2014/NĐ-CP
ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)

Mã sốMẫu biểu
Mẫu số 1aBản đăng ký tác phẩm, công trình xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 1bBản đăng ký tác phẩm, công trình xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 2aTờ trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 2bTờ trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 3aDanh sách tác giả có tác phẩm, công trình đủ điều kiện đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 3bDanh sách tác giả có tác phẩm, công trình đủ điều kiện đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 4aBiên bản họp Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 4bBiên bản họp Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 5aBiên bản kiểm phiếu xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 5bBiên bản kiểm phiếu xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 6aBáo cáo quá trình xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng
Mẫu số 6bBáo cáo quá trình xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng
Mẫu số 7aPhiếu bầu xét tặng các tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 7bPhiếu bầu xét tặng các tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.html b/chandra_raw/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.html deleted file mode 100644 index ef058a098ec8cc51924fc6a07369a0108e8a595f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.03.2014 08:37:23 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH-BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 207/2013/TTLT-BTC-BKHCN

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2013

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
GIỜ ... NGÀY ... 27/12
Thành lập ... T.Đ.T

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ...
Ngày: 28/02

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Quy định quản lý tài chính các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Thực hiện Quyết định số 1244/QĐ-TTg ngày 25/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu giai đoạn 2011-2015;

Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư liên tịch quy định quản lý tài chính các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015.

CHƯƠNG I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định quản lý tài chính đối với các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình) được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định phê duyệt theo phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu quy định tại Quyết định số 1244/QĐ-TTg ngày 25/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu giai đoạn 2011-2015.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.html b/chandra_raw/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24b5575739b565fbd929ba522bd26ff242eb4bc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Giữ bí mật về tên, mật khẩu và các thông tin có liên quan đã được cơ quan hải quan cung cấp. Cam kết chỉ sử dụng tên và mật khẩu để truy nhập vào mạng máy tính tại cơ quan hải quan để thực hiện việc khai báo, không được xâm hại làm hư hỏng Hệ thống máy tính và dữ liệu của cơ quan hải quan. Nếu gây ra hư hỏng cho Hệ thống, phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và chịu mọi chi phí khắc phục, sửa chữa.

6. Định kỳ hàng quý phải xuất trình sổ sách ghi chép số liệu khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu cho Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân khai thác giếng khí ngoài khơi.

Điều 30. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân khai thác giếng khí ngoài khơi.

1. Bộ trí cán bộ trực Hệ thống liên tục trong giờ làm việc để kiểm tra dữ liệu khai báo, thông báo số tờ khai, phản hồi thông tin cho thương nhân đảm bảo chính xác, nhanh chóng, kịp thời. Thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn dữ liệu như: sao lưu dữ liệu, phòng chống vi rút,...

2. Công chức hải quan được giao nhiệm vụ sử dụng Hệ thống có trách nhiệm đảm bảo bí mật tên và mật khẩu được giao, sử dụng đúng chức năng chương trình được phân công;

3. Khi phát hiện ra sai sót dữ liệu trên Hệ thống vượt thẩm quyền giải quyết, công chức hải quan phải báo cáo cho Lãnh đạo Chi cục để xử lý.

4. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định đột xuất kiểm tra thực tế hàng hóa để đánh giá việc chấp hành pháp luật hải quan của thương nhân hoặc trong trường hợp phát hiện lô hàng có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.

Trường hợp lô hàng phải kiểm tra thực tế: Quy trình thủ tục hải quan thực hiện theo quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại hiện hành.

Điều 31. Chính sách thuế và thủ tục quản lý thuế:

Thực hiện theo chính sách, thủ tục quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành, ngoài ra, có một số quy định riêng dưới đây:

1. Thời hạn nộp thuế là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.

2. Thuế suất, tỷ giá tính thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế, có hiệu lực tại thời điểm đăng ký tờ khai.

Mục 6

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU KINH DOANH CHUYÊN KHẨU

Điều 31. Thủ tục hải quan

1. Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh chuyên khẩu được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam thì không phải làm thủ tục hải quan.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.html b/chandra_raw/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.html deleted file mode 100644 index 49aed41dd1a48e098cf0857c76c471553eb5a929..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.12.2014 09:24:43 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 16 /2014/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 20 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô
và bằng đường sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐẾN Số: S
Ngày: 20/11

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 580/TTr-STC ngày 16/10/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô và bằng đường sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (theo phụ lục kèm theo). Cước vận chuyển hàng hóa quy định tại Quyết định này là mức cước tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được áp dụng trong trường hợp sau:

  1. 1. Làm căn cứ xác định mức trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách Nhà nước.
  2. 2. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa áp dụng theo mức cước trúng thầu và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
  3. 3. Làm căn cứ để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh tham khảo trong quá trình ký kết hợp đồng cước vận chuyển hàng hóa ngoài các trường hợp nêu trên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bồi bổ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 16/2/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô.

Trường hợp các đơn vị có khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì vẫn tiếp tục thực hiện giá cước

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/103fc20558734133a156a680e93b215d.html b/chandra_raw/103fc20558734133a156a680e93b215d.html deleted file mode 100644 index d246984115329fc0c47b1d9e4ca24f144bbf99ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/103fc20558734133a156a680e93b215d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Nhà cung cấp:

1.4/ Giao dịch qua Email : (Địa chỉ Email)

2. Báo cáo tình hình giao dịch trực tuyến

2.1/ Số lượng tài khoản hiện nay (tính đến ngày / / ):
....., tăng/giảm .....tài khoản so với cùng kỳ năm trước.

Tổng số tài khoản đăng ký giao dịch trực tuyến (tính đến ngày / / ):
....., tăng/giảm .....tài khoản so với cùng kỳ năm trước.

Trong đó :

STTPhương thức giao dịchSố tài khoản NĐT đăng kýSố tài khoản NĐT giao dịch thực tế trong nămTăng/ giảm so với năm trước (%)
1Qua Internet
2Qua điện thoại
3Qua SMS
4Qua Email

2.2 /Báo cáo chi tiết về tình hình giao dịch trực tuyến của năm báo cáo.

(báo cáo theo số lượng và giá trị giao dịch trực tuyến trong năm theo từng phương thức giao dịch: internet, điện thoại, email, sms)

STTPhương thức giao dịchKhối lượng giao dịchGiá trị giao dịchSố lượng lệnh khớp
Năm báo cáo% tăng/ giảm so với năm trướcNăm báo cáo% tăng/ giảm so với năm trướcNăm báo cáo% tăng/ giảm so với năm trước
1Qua Internet
2Qua điện thoại
3Qua SMS
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.html b/chandra_raw/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.html deleted file mode 100644 index e2c80826da125dea8343b116c3118de5679fa762..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 10:04:51 +07:00

FDT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 524 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 14/4/.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 05/TTr-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 378/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 tập thể và 25 cá nhân thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm học 2008-2009 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, tập thể và cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÒNG THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office and a signature of Nguyễn Xuân Phúc

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.html b/chandra_raw/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93b591632dbc92d26e043feca5ec66a9b31819a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

hoặc được giao quản lý, Bộ quản lý ngành tổng hợp kết quả giám sát đối với công ty cổ phần vốn nhà nước vào Báo cáo kết quả giám sát tài chính của Bộ để gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 7 của năm báo cáo đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp chuyển đổi, cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập và giao Sở Tài chính tổng hợp kết quả giám sát tài chính và gửi về Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 7 của năm báo cáo đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

- Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo kết quả giám sát của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo Chính phủ trước ngày 30 tháng 9 năm báo cáo đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 7 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm. Nội dung báo cáo bao gồm nội dung đánh giá hiệu quả hoạt động và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong phạm vi toàn quốc.

2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ

a) Báo cáo giám sát tài chính

Định kỳ hằng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 33 và gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.

b) Báo cáo Kết quả giám sát tài chính

Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu tổng hợp Báo cáo kết quả giám sát tài chính và gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp theo để Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Chính phủ về hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong phạm vi toàn quốc.

Điều 36. Đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước

Cơ quan đại diện chủ sở hữu căn cứ tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước để nghiên cứu, xây dựng tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại các doanh nghiệp có vốn nhà nước theo hai

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.html b/chandra_raw/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.html deleted file mode 100644 index 2ba06f9942f61af896c1de4434200d52d7f58105..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
-

QCVN 03 : 2014/BCT

-
-
-

Việc sử dụng các chi tiết tiếp xúc với ethanol của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol được chế tạo từ các vật liệu không quy định trong cột A, Bảng 1 phải được sự đồng ý của Bộ Công Thương.

-
-
-

2.1.1.2. Các chi tiết tiếp xúc với ethanol của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol không được chế tạo từ các vật liệu trong cột B, Bảng 1.

-
-
-

Bảng 1: Quy định về vật liệu

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttVật liệuĐược sử dụng
(Cột A)
Cấm sử dụng
(Cột B)
1Kim loạiNhôm (Aluminum)
Đồng thiếc (Bronze)
Thép thường (carbon steel)
Thép không gỉ (stainless steel)
Kẽm (Zinc)
Đồng thau (Brass)
Chì
2Vật liệu có tính đàn hồi (Elastomers)Cao su thiên nhiên (natural rubber)
Cao su Buna-N(*) (đối với đệm, ống nối mềm)
Fluore(*)
Fluorosilicone(**)
Neoprene (đối với đệm, ống nối mềm)
Cao su polysulfide
Viton(*)
Cao su Buna-N(*)
(đối với gioăng, đệm-seal)
Neoprene (đối với gioăng, đệm-seal)
Cao su urethane
3NhựaAcetal
Nylon
Polyethylene
Polypropylene
Nitrile
Teflon(*) (đối với chất bít kín mối ghép ống)
Nhựa gia cường sợi thủy tinh(**) (fiberglass reinforced plastic)
Polyurethane(**)
Polyvinyl chloride (PVC)
Polyamide
Methylmethacrylate
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

(*) Sản phẩm thương mại;

-
-
-

(**) Sản phẩm có chứng nhận của nhà sản xuất.

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.html b/chandra_raw/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88ba1512bbd9e956a1be88dcc721c5a8b2393160 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8.55- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh ông Soan)1401,00
8.56- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ông Ng-Đ Hồng)1401,00
8.57- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh HT 4B)1401,00
8.58- Đường TDP 4B+4C từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ô Viết Chu)1401,00
+
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Council of Dong Nai Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI'. +
+
+

Đoàn Văn Việt

+
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.html b/chandra_raw/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.html deleted file mode 100644 index 503a7f46b4648a8fafd9510943a818156e33ef11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -
-Technical drawing of a rectangular sign for 'TẶNG LÊN TUYỆT MẬT TỪ:.....'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'TẶNG LÊN TUYỆT MẬT' is on the top line, and 'TỪ:.....' is on the bottom line. The spacing between the text and the inner border is 2 mm. The overall width is 50 mm and height is 13 mm. -
-
-

8. Mẫu dấu “TẶNG LÊN TỐI MẬT”: Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ “TẶNG LÊN TỐI MẬT”, hàng thứ hai là chữ “TỪ:.....” ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.

-
-
-Technical drawing of a rectangular sign for 'TẶNG LÊN TỐI MẬT TỪ:.....'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'TẶNG LÊN TỐI MẬT' is on the top line, and 'TỪ:.....' is on the bottom line. The spacing between the text and the inner border is 2 mm. The overall width is 55 mm and height is 13 mm. -
-
-

9. Mẫu dấu “TÀI LIỆU THU HỒI”: Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "TÀI LIỆU THU HỒI", hàng thứ hai là dòng chữ "THỜI HẠN" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.

-
-
-Technical drawing of a rectangular sign for 'TÀI LIỆU THU HỒI THỜI HẠN:.....'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'TÀI LIỆU THU HỒI' is on the top line, and 'THỜI HẠN:.....' is on the bottom line. The spacing between the text and the inner border is 2 mm. The overall width is 55 mm and height is 13 mm. -
-
-

10. Mẫu dấu "CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ": Hình chữ nhật, kích thước 70mm x 9mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm, bên trong là hàng chữ "CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ" trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cách đều đường viền bên ngoài 02mm.

-
-
-Technical drawing of a rectangular sign for 'CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ' is on the top line. The overall width is 70 mm and height is 9 mm. -
-
-

11. Mẫu dấu chữ “A”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm, chiều cao của chữ

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.html b/chandra_raw/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.html deleted file mode 100644 index 312b6f1c5eac3e9a081352f6cf37e72b909bd853..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hàng bậc 4 bao gồm: Nhà máy, trường, nuôi các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng đồ bán, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi.

Seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM' around a central emblem.

5. Trường hợp vận chuyển hàng hóa không có tên trong danh mục 4 bậc hàng trên: Chủ hàng và chủ phương tiện cần cử vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.

6. Mức cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên đường đặc biệt xấu (loại 6): Được tính thêm 20% so với mức cước của đường loại 5.

II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC TĂNG (CỘNG THÊM), GIẢM (TRỪ ĐI) CƯỚC SO VỚI MỨC CƯỚC CƠ BẢN QUY ĐỊNH

1. Cước vận chuyển một số hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của tỉnh miền núi, phải sử dụng phương tiện ba cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.

2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện vận tải từ 3 tấn trở xuống được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.

3. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về.

4. Cước vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự xếp đồ hàng:

4.1. Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) cộng thêm 15 % mức cước cơ bản.

4.2. Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút, xả (xe STec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản.

4.3. Ngoài mức cước quy định tại điểm 4.1 và 4.2 nói trên, mỗi lần sử dụng:

a. Thiết bị tự đổ, thiết bị hút xả, được cộng thêm 3.000 đ/tấn hàng.

b. Thiết bị nâng hạ, được cộng thêm 3.600 đ/tấn hàng.

5. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong Container. Trọng lượng tính cước là trọng tải đăng ký của Container.

6. Trường hợp vận chuyển hàng thiếu tải, cước vận chuyển tính như sau:

a. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký phương tiện.

b. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% - 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện.

c. Nếu hàng hóa vận chuyển xếp được trên 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng trọng lượng hàng hóa thực chở.

7. Trường hợp vận chuyển hàng quá khổ hoặc quá nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển cộng thêm 20% mức cước cơ bản. le

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.html b/chandra_raw/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.html deleted file mode 100644 index 8b6ed04162b08f44a2840116a66edfd621157ced..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT

3.1.4. Chênh lệch giữa 2 kết quả xác định song song không được vượt quá 0,02 \text{ g/cm}^3. Kết quả cuối cùng là trung bình cộng của 2 kết quả thu được, làm tròn số đến 0,01

3.2. Xác định tốc độ nổ

3.2.1. Phần chuẩn bị mẫu thử được tiến hành như sau:

Ghép các thời môi nổ với nhau để đạt được chiều dài theo quy định. Lưu ý khi ghép không được để vị trí các lỗ của các thời môi nổ trùng nhau.

3.2.2. Xác định tốc độ nổ:

3.2.2.1. Thực hiện theo TCVN 6422 : 1998.

3.2.2.2. Các thao tác tiếp theo thực hiện theo TCVN 6422:1998.

3.3. Xác định sức nén trụ chì

Thực hiện theo TCVN 6421 : 1998.

3.4. Xác định độ nhạy va đập bằng phương pháp Kast

3.4.1. Nguyên lý phương pháp

Dùng búa rơi với khối lượng xác định cho rơi thẳng đứng từ độ cao cố định xuống hai viên bi hình trụ chồng lên nhau, giữa hai viên bi có chứa mẫu thử nổ. Tỷ lệ nổ các mẫu thử thể hiện tính nhạy nổ va đập của thuốc môi nổ và được tính bằng phần trăm (%).

3.4.2. Dụng cụ, hóa chất

3.4.2.1. Búa Kast (P = 10\text{kg}; h = 25\text{cm}).

3.4.2.2. Bộ chày côi bằng đồng.

3.4.2.3. Tủ sấy chân không, khoảng nhiệt độ làm việc từ 0 đến 200^\circ\text{C}.

3.4.2.4. Cân phân tích có độ chính xác đến 0,0002\text{g}.

3.4.2.5. Thuốc môi nổ.

3.4.2.6. Bộ bi côi thử nổ, số lượng 50 bộ.

3.4.2.7. Bộ rây có kích thước lỗ 0,08 \text{ mm}0,16 \text{ mm}.

3.4.2.8. Bình hút ẩm.

3.4.3. Phương pháp tiến hành

3.4.3.1. Chuẩn bị thí nghiệm

- Chuẩn bị thiết bị búa KAST: Lau sạch thiết bị búa KAST bằng giẻ lau. Kiểm tra nút ấn, lấy hãm; thẳng bằng của thiết bị, chiều cao rơi của búa;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/118852660bc645c28afd131447f57057.html b/chandra_raw/118852660bc645c28afd131447f57057.html deleted file mode 100644 index e7e998994b6a9132ec9162910b15510178ceb968..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/118852660bc645c28afd131447f57057.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -

Biểu số: 024.H/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
Ngày nhận báo cáo:
Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-

DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG BỊ HẠN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Vụ .../ Năm ...

-

Đơn vị báo cáo:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

-

Đơn vị tính: Ha

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cây hàng nămCây lâu năm*
Diện tích bị hạnTrong đóTổng diện tích bị hạnTrong đó mất trắng
Tổng sốTrong đó mất trắngLúaRau màu các loạiCây CN hàng năm
Tổng sốTrong đó mất trắng
A12345678
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Ghi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.

-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

341

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.html b/chandra_raw/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80c18a98be525b02a83c478fd04225667f89bbdf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang chủ động có văn bản gửi Thủ tướng Chính phủ, Văn phòng Trung ương Đảng xin lùi thời gian trình Bộ Chính trị Đề án này sang quý IV/ 2013

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các Bộ, cơ quan có liên quan biết, thực hiện../

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a signature of Nguyễn Quang Thắng.The image shows the official seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a signature of Nguyễn Quang Thắng. The seal is circular, featuring a star in the center, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA' and '2013'. The signature is written in black ink over the seal.

Nguyễn Quang Thắng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.html b/chandra_raw/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.html deleted file mode 100644 index cd27bfedda3fe067c37bc86b322da9481e9caada..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.html +++ /dev/null @@ -1,30 +0,0 @@ -

MẪU SỐ 03-TTr

-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

-

CƠ QUAN TIẾN HÀNH THANH TRA
ĐOÀN THANH TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ .../QĐ-...

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

....., ngày .... tháng .... năm .....

-

BIÊN BẢN

-

Thanh tra công tác.....

-

Căn cứ Quyết định thanh tra số...../QĐ-.....ngày .../.../... của ..... về việc .....

-

Từ ngày.... đến ngày .... tháng .... năm..., tại ..... Đoàn thanh tra tiến hành thanh tra công tác.....

-

1. Đại diện Đoàn thanh tra:

-
- -
-

2. Đại diện .....

-
- -
-

3. Nội dung thanh tra

-

.....
.....
.....
.....
.....

-

Biên bản kết thúc vào hồi...giờ ..... ngày ...../...../.....

-

Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành ..... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./

-

ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)

-

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)

-

NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký và ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.html b/chandra_raw/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.html deleted file mode 100644 index e289a7b62212e2cad6b2832e7ede17a9ca722432..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1: Ghi tỷ lệ diện tích gieo trồng nhóm cây hàng năm được tiêu nước báo cáo theo danh mục tỉnh, thành phố của cột A.

Cột 2, 3, 4, 5: Ghi tỷ lệ diện tích cây hàng năm được tiêu chia theo hình thức tiêu.

Cột 6, 7, 8 ... 20: Ghi tỷ lệ diện tích lúa, rau màu, cây công nghiệp hàng năm (lạc, đỗ tương, vừng, bông, đậu, cói, mía,...) được tiêu nước và theo các hình thức.

Cột 21, 22, 23, 24, 25: Ghi tỷ lệ diện tích cây lâu năm được tiêu theo hình thức tiêu.

Cột 26, 27, 28, 29, 30: Ghi riêng tỷ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, sơn...) được tiêu nước theo hình thức tiêu.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 004.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng; tỷ lệ che phủ rừng chia theo tỉnh, thành phố

A. Diện tích rừng hiện có

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Một đối tượng được xác định là rừng, theo Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau:

(1) Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vượt ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre, nứa... có khả năng cung cấp gỗ, lâm sản ngoài gỗ và các giá trị trực tiếp và gián tiếp khác như bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường và cảnh quan.

Rừng mới trồng các loài cây thân gỗ và rừng mới tái sinh sau khai thác rừng trồng có chiều cao trung bình trên 1,5 mét đối với loài cây sinh trưởng chậm, trên 3,0 m đối với loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ từ 1.000 cây/ha trở lên được coi là rừng.

Các hệ sinh thái nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có rải rác một số loài cây lâu năm là cây thân gỗ, tre, nứa, cau dừa... không được coi là rừng.

(2) Độ tán che của tán cây là thành phần chính của rừng phải từ 0,1 trở lên;

(3) Diện tích liền khoảnh tối thiểu từ 0,5 ha trở lên, nếu là dải cây rừng phải có chiều rộng tối thiểu 20 mét và có từ 3 hàng cây trở lên.

Diện tích rừng hiện có là diện tích đất tại thời điểm quan sát có hệ sinh thái gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác.

349

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.html b/chandra_raw/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00352c9f797b5f40458a907034ed9aa325aa55f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.html @@ -0,0 +1,55 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Quyết định1832/2008/QĐ-UBND09/10/2008trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhBài bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Hết hiệu lực do nội dung vẫn bản điều chỉnh nội dung quy định tại Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn, mà Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bổ trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
174Quyết định2196/2008/QĐ-UBND03/12/2008V/v bổ sung Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 2645/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
175Quyết định2220/2008/QĐ-UBND04/12/2008Ban hành Quy chế khen thưởng tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 14/11/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
176Quyết định2399/2008/QĐ-UBND30/12/2008V/v sửa đổi, bổ sung Điều 3, Chương II, Quy định chính sách khuyến khích tài năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức cơ trình độ cao ban hành kèm theo Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnhHết hiệu lực vì Quyết định 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 ngày 04/3/2003 cần cử vào Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình, Nghị quyết này đã bãi bỏ bởi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
177Quyết định03/2009/QĐ-UBND08/01/2009V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình.
178Quyết định
+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.html b/chandra_raw/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.html deleted file mode 100644 index 15c7dfa64fe7dce68949216d4dc5bc2092de940e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và quy định về xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố.

Quy định về thủ tục hành chính sau khi ban hành phải được kịp thời công bố, công khai và tổ chức thực hiện theo quy định.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Kinh phí thực hiện việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo

Kinh phí thực hiện việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo do ngân sách thành phố cấp theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp về công tác xây dựng văn bản và công tác kiểm soát thủ tục hành chính.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này.

2. Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện Quy chế và theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Tư pháp để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp/.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of the city of Da Nang, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Dương Anh Điền

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.html b/chandra_raw/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13d9261e88e6111e7d4a22d8c483ce03ed7d4571 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
+

I/TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIỀN ĐẦU TƯ NẤM ....

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTNội dungDự toán
NSNN bổ trí
Chi phí thực hiệnGhi chú
Tổng chi phí
NSNN hỗ trợ
Huy động
dòng góp, tài trợ
(1)(2)(3)(4) = (5) + (6)(5)(6)(7)
1Hoạt động nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đổi tác đầu tư
1.1
1.2
..
2Hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư
2.1
2.2
..
3Xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư
3.1
3.2
..
4Xây dựng ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động XTĐT
4.1
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.html b/chandra_raw/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.html deleted file mode 100644 index 7642099795e19d718282b02180bf5de43a9ec43f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.html +++ /dev/null @@ -1,151 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cây lâu năm được tưới (%)
Mã sốTỷ lệ chungTrong đó cây công nghiệp lâu năm
Tổng sốChia theo hình thức tướiTổng sốChia theo hình thức tưới
Tự chảyBơm điệnBơm đầuKhácTự chảyBơm điệnBơm đầuKhác
AB21222324252627282930
Cả nước01
Thía theo tỉnh, thành phố
Thía theo Danh mục đơn vị hành chính
-
-
-

Ghi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.

-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

314

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.html b/chandra_raw/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab4c3d7372b63b093601c272f3dfdc2bd012cc14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.html @@ -0,0 +1 @@ +

giá trị gia tăng;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau:

Chương I

CHÍNH SÁCH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Điều 1. Người nộp thuế

1. Người nộp thuế theo hướng dẫn tại Chương I Thông tư này là cá nhân cư trú bao gồm cá nhân, nhóm cá nhân và hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là cá nhân kinh doanh). Lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh bao gồm cả một số trường hợp sau:

a) Hành nghề độc lập trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật.

b) Làm đại lý bán đúng giá đối với đại lý xã số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với công ty xã số kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp.

c) Hợp tác kinh doanh với tổ chức.

d) Sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản không đáp ứng điều kiện được miễn thuế hướng dẫn tại điểm e, khoản 1, Điều 3 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính.

2. Người nộp thuế nêu tại khoản 1 Điều này không bao gồm cá nhân kinh doanh có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống.

Điều 2. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản

1. Nguyên tắc áp dụng

a) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản (sau đây gọi là

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.html b/chandra_raw/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d6d5977413e688044000dec0043b58b07eba081 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.08.2014 08:23:44 +07:00

TTĐT

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 56/NQ-CP

Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 04/8.....
HOÀ TỐC stamp

NGHỊ QUYẾT

Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 7 năm 2014

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;

Trên cơ sở thảo luận của các thành viên Chính phủ và kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại phiên họp thường kỳ, tổ chức ngày 30, 31 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT NGHỊ:

1. Về tình hình kinh tế - xã hội tháng 7 và 7 tháng năm 2014; tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014:

Chính phủ thống nhất đánh giá: Tình hình kinh tế - xã hội tháng 7 và 7 tháng tiếp tục chuyển biến tích cực. Giá tiêu dùng tăng thấp; lãi suất, tỷ giá, thị trường ngoại hối ổn định. Xuất khẩu duy trì đà tăng trưởng cao và tiếp tục xuất siêu. Tiến độ thu ngân sách cao hơn cùng kỳ các năm trước. Giải ngân vốn FDI, ODA đạt khá. Sản xuất công nghiệp, nhất là công nghiệp chế biến, chế tạo tiếp tục phục hồi với tốc độ cao hơn so với cùng kỳ năm trước. Sản xuất nông nghiệp tuy chịu ảnh hưởng của thiên tai nhưng vẫn duy trì phát triển tốt. Khu vực dịch vụ đạt tốc độ tăng trưởng cao. Công tác đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo đạt kết quả tiên bộ bước đầu quan trọng; lĩnh vực văn hóa, thể thao, y tế, khoa học, công nghệ, bảo vệ môi trường đạt được nhiều kết quả. An sinh xã hội tiếp tục được bảo đảm; đời sống của người dân, nhất là các đối tượng chính sách, người có công, hộ nghèo, đồng bào vùng sâu, vùng xa, vùng chịu ảnh hưởng của thiên tai được đặc biệt quan tâm. Công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân có đổi mới tích cực. Cải cách hành chính tiếp tục được đẩy mạnh. Tai nạn giao thông giảm cả ba tiêu chí. An ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội được giữ vững. Công tác đối ngoại đạt nhiều kết quả.

Tuy nhiên, tình hình sản xuất, kinh doanh vẫn còn nhiều khó khăn. Tổng cầu tăng chậm, tăng trưởng tín dụng thấp, thị trường bất động sản phục hồi chậm. Tiến độ cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn đầu tư ngoài ngành chưa đạt yêu cầu. Việc làm, thu nhập và đời sống của một bộ phận dân cư, nhất là hộ nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số vẫn còn khó khăn. Dịch bệnh trên gia súc, gia cầm có nguy cơ phức tạp. Công tác bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm còn nhiều hạn chế. Tai nạn giao thông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1221836051f049ee95f92da79223ece0.html b/chandra_raw/1221836051f049ee95f92da79223ece0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b420d312599d794101bf269529462eca6b209f3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1221836051f049ee95f92da79223ece0.html @@ -0,0 +1 @@ +

D. Dịch vụ cho thuê không kèm người điều khiển

Dịch vụ cho thuê máy bay (CPC 83104).

D. Các dịch vụ kinh doanh khác

a) Dịch vụ quảng cáo (CPC 871, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá).

b) Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864, trừ 86402).

c) Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865).

d) Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý (CPC 866, trừ CPC 86602 và Dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602**)).

đ) Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoài trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải).

e) Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp, sản bản và lâm nghiệp (CPC 881).

g) Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ (CPC 883) không bao gồm các hoạt động sau: cung ứng vật tư, thiết bị và hóa phẩm, dịch vụ cần cẩu, dịch vụ tàu thuyền, dịch vụ sinh hoạt, đời sống và dịch vụ bay.

h) Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884 và 885).

i) Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (chỉ đối với CPC 86751, 86752 và 86753).

k) Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633).

2. CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN

A. Các dịch vụ chuyển phát (CPC 7512**)

* Dịch vụ chuyển phát nhanh tức là dịch vụ gồm thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát trong nước hoặc quốc tế:

a) Thông tin dưới dạng văn bản, thể hiện trên bất kỳ hình thức vật lý nào, bao gồm cả: dịch vụ có lai ghép (hybrid mail service); thông tin quảng cáo trực tiếp (direct mail).

Trừ việc xử lý các vật gửi là thông tin dưới dạng văn bản có giá cước dịch vụ thấp hơn: 10 lần giá cước của một bức thư tiêu chuẩn gửi trong nước ở nấc khối lượng đầu tiên; 9 đô la Mỹ (USD) khi gửi quốc tế với điều kiện tổng khối lượng của các vật phẩm này không quá 2000 gam.

b) Kiện và các hàng hóa khác

* Xử lý các vật phẩm không ghi địa chỉ người nhận (non - addressed items)

B. Dịch vụ viễn thông

Các dịch vụ viễn thông cơ bản

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.html b/chandra_raw/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.html deleted file mode 100644 index 0d8e008ca6a7a796bd5796ada832d2f0d5c63bc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số 022.N/BCB-NNPTNT: Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Là số xã đạt đủ 19 tiêu chí về nông thôn mới theo quy định tại Quyết định 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới và các Quyết định sửa đổi, bổ sung liên quan.

b) Phương pháp tính

Số lượng xã đạt tiêu chí nông thôn mới dựa trên các tiêu chí đề ra về xã đạt tiêu chí về nông thôn mới tại thời điểm 31/12 năm báo cáo.

c) Cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1: Ghi số xã đến thời điểm 31/12 năm báo cáo của tỉnh, thành phố.

Cột 2: Ghi số xã đạt tiêu chí nông thôn mới đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.

Cột 3: Ghi số xã đạt tiêu chí nông thôn mới trong năm (từ 31/12 năm trước đến 31/12 năm báo cáo).

Cột 4: Ghi tỷ lệ số xã đạt tiêu chí nông thôn mới/tổng số xã của tỉnh, thành phố.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 023.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái chia theo vùng

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Là diện tích rừng tự nhiên bị tổn hại do nguyên nhân của tự nhiên (bão, lũ quét, hạn hán gây cháy rừng...) hoặc do con người (chặt phá rừng bừa bãi làm nương rẫy, khai thác, săn bắt động vật rừng trái phép...) làm thay đổi chất lượng và số lượng của thành phần rừng như độ che phủ rừng, trữ lượng lâm sản, hệ thực vật, động vật rừng...

Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái bao gồm những diện tích rừng tự nhiên bị suy giảm tài nguyên, suy giảm khả năng phòng hộ, cần có sự hỗ trợ kỹ thuật để phát triển.

b) Phương pháp tính

Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái được thống kê tại thời điểm 31/12 năm báo cáo.

c) Cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách 6 vùng kinh tế.

Cột 1: Ghi diện tích rừng tự nhiên đến thời điểm 31/12 năm báo cáo của vùng kinh tế.

360

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.html b/chandra_raw/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.html deleted file mode 100644 index c9258752d7e0f331494e27212996f662ca191c1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 04

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA
THÔNG BÁO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Số: ... /TB-....

THÔNG BÁO NỘ TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Kính gửi: (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)

- Mã số thuế: .....

- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số: .....

Ngày cấp:.....Cơ quan cấp:.....

- Địa chỉ: .....

- Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail:.....

I. PHẦN THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ:

Căn cứ Luật khoáng sản và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản;

Căn cứ Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số .../2013/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2013 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ văn bản phê duyệt tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ... ngày ... tháng ... năm 20... của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....),

Cục thuế thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản năm 20... như sau:

1. Tên khu vực khoáng sản:

- Địa chỉ khu vực khoáng sản: .....

- Trữ lượng khoáng sản được cấp quyền khai thác: .....

- Thời gian được cấp quyền khai thác: .....

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.html b/chandra_raw/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.html deleted file mode 100644 index 4f2d3f6bb2a3b46a4f8350f9dbcb6ef986b77547..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

C.4. Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải

<Hình thức xác nhận>

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.5. Đánh giá tác động môi trường

<Hình thức xác nhận>

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.6. Tham vấn các bên liên quan tại địa phương

<Hình thức xác nhận>

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.7. Tổ chức giám sát

<Hình thức xác nhận>

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.8. Các phương thức công bố thông tin

<<Hình thức xác nhận>

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.html b/chandra_raw/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fd3dd194faf62829e7be1bfb3cd20a409ecaadf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 18: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HỌC NGHỀ

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Tên tôi là:.....sinh ngày...../...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH :.....

Nơi thường trú (1):.....

Chỗ ở hiện nay (2):.....

Số điện thoại để liên hệ (nếu có):.....

Đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....; thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp là .....tháng (từ ngày...../...../.....đến ngày...../ ...../.....) (đối với trường hợp đang hưởng trợ cấp thất nghiệp).

Tổng số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp: ..... tháng (đối với trường hợp người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên nhưng không thuộc diện đang hưởng trợ cấp thất nghiệp).

Tôi có nguyện vọng tham gia khóa đào tạo nghề ..... với thời gian ..... tháng, tại (tên cơ sở dạy nghề, địa chỉ) .....

Đề nghị quý Trung tâm xem xét, giải quyết chế độ hỗ trợ học nghề để tôi được tham gia khóa đào tạo nghề nêu trên./

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1,2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.html b/chandra_raw/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39efa549d0c1b710f8e5b876edfb1bc68f23422d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 2
GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON,
CÔNG TY LIÊN KẾT

Điều 13. Chủ thể giám sát

1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Điều 14. Đối tượng giám sát

1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.

2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm:

a) Công ty con của doanh nghiệp;

b) Công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp. Việc xác định công ty liên kết quan trọng do cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với công ty mẹ lựa chọn theo một trong các tiêu chí sau:

- Có tầm quan trọng chiến lược (về công nghệ, hoặc về thị trường, hoặc về tài chính) đối với sự phát triển của doanh nghiệp;

- Có tỷ lệ góp vốn của công ty mẹ trên 35% vốn điều lệ;

- Có mức vốn điều lệ đạt tiêu chí phân loại từ dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công;

- Lợi nhuận dự kiến được chia từ công ty liên kết đóng góp trên 10% doanh thu (bao gồm doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu hoạt động tài chính) của doanh nghiệp trong năm báo cáo.

Điều 15. Nội dung giám sát

1. Đối với công ty con

a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1292918302264d04963a0d0d916331b5.html b/chandra_raw/1292918302264d04963a0d0d916331b5.html deleted file mode 100644 index 7bed52ee373c3ba71880a259c34c5d95c04864d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1292918302264d04963a0d0d916331b5.html +++ /dev/null @@ -1,124 +0,0 @@ -
-

- Do từ ..... Đến .....
- Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người do : .....
- Người ghi : ..... -

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm đoMia sauMia trướcSố đo đặc trên miaK + den - độChênh Cao trung bình
Chỉ dướiChỉ trênChỉ dướiChỉ trên
K.cách sauK.cách trướcKí hiệu miaMặt đenMặt đỏ
(Δ)ΣΔd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
-
-

- Do từ ..... Đến .....
- Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người do : .....
- Người ghi : ..... -

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm đoMia sauMia trướcSố đo đặc trên miaK + den - độChênh Cao trung bình
Chỉ dướiChỉ trênChỉ dướiChỉ trên
K.cách sauK.cách trướcKí hiệu miaMặt đenMặt đỏ
(Δ)ΣΔd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.html b/chandra_raw/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.html deleted file mode 100644 index 6f2f36455f4f1ce1e2ecf383a4cf7ce1aab8ece3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.html +++ /dev/null @@ -1,20 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 2104 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C.....
Ngày: 13/11.....

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 1327/TTTr-KHXH ngày 08 tháng 8 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2064/TTTr-BTĐKT ngày 15 tháng 10 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
-
Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.
-

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.html b/chandra_raw/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..637d465669f006803a1efeb91a01174366848ed8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.html @@ -0,0 +1 @@ +

khí và LPG, nguyên liệu (bao gồm cả cũ và mới – nếu có) và thực hiện thủ tục tái xuất (bao gồm cả cũ và mới) trong thời hạn quy định của pháp luật.

3. Thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập theo quy định.

4. Mỗi quý, vào ngày 02 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, thương nhân có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập (theo mẫu HQ05/2014-NK(LPG)-TN, HQ06/2014-TKTKNK(LPG)-TN Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

Điều 10. Hoàn thuế, không thu thuế tờ khai hải quan tạm nhập

Thủ tục hoàn thuế, không thu thuế khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất thực hiện theo quy định tại Điều 118, Điều 126, Điều 127, Điều 128, Điều 129 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013.

Mục 2

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU
XUẤT KHẨU, TÁI XUẤT

Điều 11. Địa điểm làm thủ tục hải quan

1. Khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.

2. Khí và LPG, nguyên liệu tái xuất được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan nơi đã làm thủ tục tạm nhập chính lô khí và LPG, nguyên liệu đó; hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tái xuất.

3. Khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu để xuất ra nước ngoài là cửa khẩu quốc tế.

Điều 12. Hồ sơ hải quan

1. Hồ sơ hải quan đối với xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu:

a) Chứng từ phải nộp:

- Tờ khai hải quan xuất khẩu: 02 bản chính;

- Hợp đồng bán hàng và phụ lục hợp đồng (nếu có): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Hóa đơn thương mại: 01 bản chính;

- Văn bản nêu rõ nguồn gốc khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (nguồn do thương nhân nhập khẩu hoặc lấy từ nguồn sản xuất, pha chế khí và LPG): 01 bản chính;

- Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân (nộp lần đầu);

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.html b/chandra_raw/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.html deleted file mode 100644 index 0dd0ce40d397f9858e7050ccf14ea72b8383d93b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quỹ phúc lợi được dùng để:

Việc sử dụng quỹ phúc lợi do Hội đồng thành viên EVN quyết định sau khi tham khảo ý kiến của Công đoàn EVN.

5. Quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp được sử dụng để thưởng cho Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Ban Tổng giám đốc, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng EVN. Mức thưởng do chủ sở hữu quyết định gắn với tiêu chí đánh giá các chức danh này và hiệu quả hoạt động kinh doanh của EVN, trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên.

6. Việc trích lập và sử dụng các quỹ nói trên phải được chấp thuận của chủ sở hữu và thực hiện công khai theo quy chế công khai tài chính, quy chế dân chủ ở cơ sở và quy định của Nhà nước.

7. EVN chỉ được chi các quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp sau khi thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả.

Mục 5
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN

Điều 31. Kế hoạch tài chính

1. Căn cứ vào định hướng chiến lược, quy hoạch phát triển sản xuất kinh doanh đã được chủ sở hữu phê duyệt, EVN xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn phù hợp với kế hoạch định hướng đã được chủ sở hữu quyết định.

2. Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh doanh dài hạn, căn cứ vào năng lực của EVN và nhu cầu thị trường, EVN xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh năm tiếp theo trình Hội đồng thành viên quyết định.

3. Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh được Hội đồng thành viên EVN quyết định, EVN thực hiện việc đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh của năm báo cáo và lập kế hoạch tài chính cho năm kế tiếp gửi Bộ Công Thương, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.html b/chandra_raw/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec1ee5d9140214a4f473e29a17b8571e23b2b247 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.09.2015 14:55:34 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7715 /VPCP- KTTH
V/v Nghị quyết ban hành Biểu thuế
tài nguyên

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2015.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: S
Ngày: 29/9/15
HỎA TỐC (Priority) stamp

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 12686/BTC-CST ngày 11 tháng 9 năm 2015 về việc giải trình, tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ về dự án Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 12686/BTC - CST nêu trên và giao Bộ trưởng Bộ Tài chính, thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký văn bản trình và báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.html b/chandra_raw/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f6d534e273cd68e0d48a004c061b1c21d836219 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
89
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,80
3Xử lý chung1,00
+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

Điều 130. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng

+
+
+

ĐVT: ca/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,05
2Mũ bảo hộ mềmcái01120,05
3Găng tayđôi0130,05
4Khẩu trangcái0110,05
5Bàn làm việccái01960,05
6Ghế tựacái02960,05
7Quạt trần 100Wcái01360,01
8Đèn Neon 40Wbộ02300,05
9Bộ lưu điệnbộ01600,08
10Điện năngkw0,04
+
+
+

Điều 131. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Đồng hồ đo điện vạn năngcái01360,03
2Đồng hồ treo tườngcái01360,50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.html b/chandra_raw/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.html deleted file mode 100644 index 096757a71d4c0b433709343498f3025e4f4078bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.

3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ do bộ phận tham mưu thẩm định và trình; Tổng cục trưởng các Tổng cục: Quản lý đất đai, Môi trường, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam ra quyết định giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.

4. Thời hạn giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tối đa là 05 năm kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Chương III

MẪU THẺ VÀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Điều 5. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là thẻ công chức thanh tra chuyên ngành) cấp cho công chức sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo quy định của pháp luật.

2. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi thẻ và màng bảo vệ. Nội dung trên thẻ được trình bày theo phong chữ của bộ mã ký tự chữ tiếng Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.

3. Phôi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành có 2 mặt:

a) Mặt trước (được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này), nền màu xanh đậm, chữ in hoa màu vàng, gồm 02 dòng:

Dòng trên ghi tên cơ quan cấp thẻ: "BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG", kiểu chữ in hoa đậm, cỡ chữ 13;

Dòng dưới ghi "THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG", kiểu chữ in hoa đậm, cỡ chữ 10.

Giữa hai dòng là biểu tượng ngành tài nguyên và môi trường, đường kính 24 mm.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.html b/chandra_raw/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1311f4a09b72e89b37335838b7d0fa265c9567f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
146Quyết định2246/2006/QĐ-UBND24/10/2006Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình – Phần lập đấtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 về việc công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình – Phần lập đất
147Quyết định2420/2006/QĐ-UBND09/11/2006V/v Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thương xuyên ngân sách địa phương năm 2007Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
148Quyết định2841/2006/QĐ-UBND20/12/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí đầu giá trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
149Quyết định2920/2006/QĐ-UBND27/12/2006Về việc sửa đổi điểm g.2 Khoản 3 Điều 9 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
150Quyết định177/2007/QĐ-UBND18/01/2007V/v Ban hành Quy định về thủ tục thực hiện đầu tư công trình thủy lợi nội đồng phục vụ sản xuất vụ đồng đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
151Quyết định470/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dânHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
152Quyết định956/2007/QĐ-UBND27/4/2007V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 901/2005/QĐ-UB ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
153Quyết định1453/2007/QĐ-UBND22/6/2007Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đấtHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
154Quyết định1469/2007/QĐ-UBND22/6/2007Ban hành Quy định tham quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết thu hồi đất, quyết định thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đấtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1317/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định tham quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đất.
+
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.html b/chandra_raw/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0db27735446ee27dc897c2f5651369f51550856e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.html @@ -0,0 +1 @@ +

khuyến phương tiện giao thông và tránh ùn tắc giao thông; thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu phí theo quy định; báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm về Bộ Giao thông vận tải, theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2014. Căn cứ Quyết định số 46/2005/QĐ-BTC ngày 14/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy, quốc lộ 1A, tỉnh Nghệ An.

2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc in, phát hành và sử dụng hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung. /kin

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Transport of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' around the border. A signature is written over the seal.

Vũ Thị Mai

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.html b/chandra_raw/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.html deleted file mode 100644 index 1faeb5b8c2dca366444d6185b959cb71684e3a04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 11 – Mẫu hủy đề nghị đăng ký dự án

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Hình thức: (a) Thành viên tham gia dự án tự nguyện hủy đề nghị đăng ký
(b) Bên thứ ba sửa đổi các nội dung thẩm định thành viên tham gia dự án
Danh mục tài liệu đính kèmBáo cáo thẩm định sửa đổi, đối với trường hợp (b)
Thông tin bổ sung
(Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....)
Số ký hiệu:
Tên dự án:
Ngày đề trình Mẫu đăng ký dự án ban đầu:
Bên thứ ba thực hiện xác dự án theo yêu cầu:
Lý do đề nghị hủy đơn đăng ký
Tên Đầu mối liên hệ:
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.html b/chandra_raw/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.html deleted file mode 100644 index a8b392a324a741383936f875486938e2881978c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

MẪU SỐ 04-TTr
(Ban hành kèm theo Thông tư số 3/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

CƠ QUAN TIẾN HÀNH THANH TRA
ĐOÀN THANH TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ .../QĐ-...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày .... tháng .... năm .....

BÁO CÁO
Kết quả thanh tra ..... (3)

Thực hiện Quyết định thanh tra số .... ngày ...../...../..... của ..... (4) về ..... (3), từ ngày ...../...../..... đến ngày ...../...../..... Đoàn thanh tra đã tiến hành thanh tra tại ..... (5)

Quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra đã làm việc với ..... (6) và tiến hành kiểm tra, xác minh trực tiếp các nội dung thanh tra.

Sau đây là kết quả thanh tra:

Trên đây là Báo cáo kết quả thanh tra về ..... (3), Đoàn thanh tra xin ý kiến chỉ đạo của ..... (4) ./.

Nơi nhận:

TRƯỞNG ĐOÀN THANH TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)

(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra; (2) Tên Đoàn thanh tra; (3) Tên cuộc thanh tra; (4) Chức danh của người ra quyết định thanh tra; (5) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; (6) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đã được xác minh để làm rõ nội dung thanh tra (nếu có).

(7) Khái quát đặc điểm tình hình tổ chức, hoạt động có liên quan đến nội dung thanh tra của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.

(8) Các nội dung đã tiến hành thanh tra: mô tả kết quả thanh tra, nếu có sai phạm cần nêu nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại gây ra; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trực tiếp, gián tiếp đến sai phạm; đánh giá, nhận xét về việc sai phạm của các đối tượng có liên quan.

(9) Kết luận về kết quả đạt được, hạn chế, sai phạm (nếu có) của đối tượng thanh tra, trong đó cần nêu rõ trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có vi phạm. Trong trường hợp có hành vi tham nhũng thì phải nêu rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức để xảy ra hành vi tham nhũng theo mức độ vi phạm.

(10) Các biện pháp đã áp dụng trong khi tiến hành thanh tra như: tạm đình chỉ hành vi vi phạm, kiểm kê tài sản, niêm phong tài liệu ...

(11) Kiến nghị xử lý hành chính; xử lý kinh tế; chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm (nếu có) sang cơ quan điều tra và những kiến nghị khác (nếu có).

(12) Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp (trường hợp người ra quyết định thanh tra là Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.html b/chandra_raw/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.html deleted file mode 100644 index 80dd0e481f395abcb2bc62576643c37574e9ba61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.html +++ /dev/null @@ -1,62 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Provincial People's Court of Phú Thọ, Vietnam. The seal contains the text 'PHÓ TƯỞNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' and 'CHỦ TỊCH'. -
-
-

BẢNG CƯỐC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ
-(Kèm theo Quyết định số 16 /2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

-
-
-

I. CƯỐC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ:

-
-
-

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 (gồm đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại).

-
-
-

DVT: Đường/tần.km (đ/Đ.Km)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cự ly vận chuyển (km)LOẠI ĐƯỜNG
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5
113.44015.99423.51034.09049.430
27.4408.85413.01618.87227.364
35.3526.3709.36213.57419.684
44.3805.2127.66011.11016.108
53.8404.5707.1189.74014.124
63.4704.1306.0708.80412.764
73.2003.8065.5968.11411.768
82.9883.5565.2287.58010.990
92.8163.3504.9247.14010.354
102.6743.1824.6786.7829.832
112.5523.0364.4646.4709.384
122.4382.9024.2646.1848.968
132.3242.7644.0645.8928.544
142.2182.6403.8785.6268.156
152.1202.5223.7085.3767.796
162.0302.4163.5525.1507.468
171.9682.3423.4424.9927.238
181.9182.2823.3564.8647.054
191.8622.2163.2564.7246.850
201.8002.1443.1484.5646.620
211.7282.0563.0224.3826.356
221.6601.9762.9064.2126.108
231.6001.9062.8004.0605.888
241.5481.8442.7083.9265.692
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.html b/chandra_raw/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.html deleted file mode 100644 index 6201b3de57ac8da59f8c35d54e8edaf309a5a346..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thanh tra các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công thương, Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thành phố, thị xã kiểm tra, xử lý kịp thời các vi phạm về quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.

9. Các cơ quan truyền thông

a) Có trách nhiệm đăng tải, phổ biến nội dung của Quy định này trên các phương tiện thông tin để có các tổ chức, cá nhân có liên quan và nhân dân biết để thực hiện.

b) Tuyên truyền, phổ biến rộng rãi trên các phương tiện truyền thông về tầm quan trọng của các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong tổng thể phát triển chung đô thị.

c) Tuyên truyền đến các tổ chức, doanh nghiệp, các nhà đầu tư về những ưu đãi đầu tư của UBND tỉnh Quảng Ninh cho việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để cho thuê, thực hiện dùng chung công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như hạ ngầm các đường dây, đường cáp đi nối.

Điều 33. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã

1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thuật đi nối.

2. Bố trí kinh phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và cải tạo, sắp xếp các đường dây đi nối.

3. Xây dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp kiểm tra các hoạt động xây dựng, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.

4. Thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo phân cấp.

5. Tổng hợp, báo cáo định kỳ cho UBND tỉnh và Sở Xây dựng về hiện trạng cũng như việc quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.

Điều 34. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn

1. Phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đô thị kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.

2. Trong quá trình kiểm tra phát hiện các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng không có giấy phép xây dựng, lấn chiếm lộ giới đường giao thông cũng như các công trình khác; các công trình có dấu hiệu xuống cấp, gây nguy hiểm cho người, vật, phương tiện và các công trình lân cận thì báo cáo với chính quyền đô thị và các cơ quan chức năng để phối hợp xử lý, giải quyết theo quy định.

Điều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước về quản lý công

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.html b/chandra_raw/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a66bb1a1ca03528b86332a6390479112a122adbd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
105
+
Mục 2
+
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ
+
ĐVT: ca/1PTĐ
+
+

Điều 159. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Điện năngkw0,89
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Bộ chuẩn (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,300,43
Điện năngkw1,07
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Máy vi tínhcái010,400,11
Máy in lasercái010,400,01
Điện năngkw0,84
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
1.1Kiểm tra bên ngoài0,09
1.2Kiểm tra kỹ thuật0,21
1.3Kiểm tra đo lường0,70
2Xử lý chung1,00
+
+
+

* Mức cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định trong Bảng kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định.

+
+
Mục 3
+
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ
+
+

Điều 160. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
ĐVT: ca/1PTĐ
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13c0a595c35448ca916c01943f277649.html b/chandra_raw/13c0a595c35448ca916c01943f277649.html deleted file mode 100644 index 90dd5b1dcad0841d952d533d6cab80f1d2fb07ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13c0a595c35448ca916c01943f277649.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Mẫu dấu mật bao gồm:

a) Mẫu dấu "TUYỆT MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 40mm x 8mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong của hai đường viên là chữ "TUYỆT MẬT" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài là 02mm (mẫu dấu độ TUYỆT MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

b) Mẫu dấu "TÓI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 8mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong của hai đường viên là chữ "TÓI MẬT" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài là 02mm (mẫu dấu TÓI MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

c) Mẫu dấu "MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 20mm x 8mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong của hai đường viên là chữ "MẬT" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài 02mm (mẫu dấu MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

d) Mẫu dấu "GIẢI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là cụm từ "GIẢI MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu GIẢI MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I).

Sau khi đóng dấu "GIẢI MẬT" ở dòng "TỪ:....." phải ghi rõ thời gian giải mật bắt đầu từ ngày, tháng, năm lãnh đạo có thẩm quyền ký quyết định giải mật;

e) Mẫu dấu giảm mật bao gồm:

- Mẫu dấu "GIẢM XUỐNG TÓI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "GIẢM XUỐNG TÓI MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu "GIẢM XUỐNG TÓI MẬT" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

- Mẫu dấu "GIẢM XUỐNG MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "GIẢM XUỐNG MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu "GIẢM XUỐNG MẬT" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Sau khi đóng dấu "GIẢM XUỐNG TÓI MẬT" và dấu "GIẢM XUỐNG MẬT" ở dòng "TỪ:....." phải ghi rõ thời gian giảm mật bắt đầu từ ngày, tháng, năm lãnh đạo có thẩm quyền ký quyết định giảm mật;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.html b/chandra_raw/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..295e8814a32886b5fd961466fbaeb852ea22f6e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.html @@ -0,0 +1,30 @@ +

TBT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - tự do - hạnh phúc

+

Số: 268 /TB - VPCP

+

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

+

THÔNG BÁO

+

Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải về kết quả sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam

+
+ + + + + + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 6034 .....
Ngày: ..... 25.7 .....
+
+

Ngày 12 tháng 7 năm 2013, tại trụ sở Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên DAP-VINACHEM, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã thăm Nhà máy DAP Hải Phòng và nghe Tập đoàn Hóa chất Việt Nam báo cáo về kết quả sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm của Tập đoàn. Tham dự cuộc họp có Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, đại diện Bộ Công Thương, Văn phòng Chính phủ, và Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.

+

Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam báo cáo, ý kiến của các đại biểu dự họp, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến kết luận như sau:

+

I. Sáu tháng đầu năm 2013 trong bối cảnh khó khăn chung của kinh tế thế giới và trong nước, Tập đoàn Hóa chất Việt Nam đã có nhiều cố gắng, phát huy tốt các nguồn lực để đẩy mạnh đầu tư, duy trì tốc độ tăng trưởng cao, ổn định cả về sản xuất và tiêu thụ, hoàn thành các mục tiêu kế hoạch, giữ vai trò nòng cốt trong việc đáp ứng nhu cầu phân bón cho nông nghiệp và các sản phẩm hóa chất tiêu dùng cho xã hội; xây dựng được đội ngũ cán bộ và công nhân kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành; công tác tái cấu trúc doanh nghiệp được triển khai nghiêm túc bảo đảm tiến độ đề ra.

+

Trong thời gian tới, Tập đoàn Hóa chất Việt Nam cần tiếp tục phát huy những kết quả đã đạt được, trong đó tập trung vào công tác quản trị doanh nghiệp; xây dựng kế hoạch, phương án phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất; đẩy mạnh triển khai tái cơ cấu Tập đoàn; tiếp tục thực hiện việc cổ phần hóa theo kế hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tiến hành các thủ tục theo quy trình cổ phần hóa, lựa chọn thời điểm thích hợp để bán cổ phần, đảm bảo lợi ích của nhà nước và lợi ích doanh nghiệp và huy động thêm nguồn vốn đầu tư cho các công trình trọng điểm của Tập đoàn như Dự án DAP số 2, dự án amoniac; tăng cường triển khai một số dự án quan trọng khác như: dự án khai thác, chế biến muối tại Lào, dự án đầu tư, sản xuất nguyên liệu kháng sinh.

+

II. Về những kiến nghị của Tập đoàn:

+

1. Bộ Công Thương:

+

- Tiếp tục hoàn thiện Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa chất Việt Nam đến năm 2020, có tính đến năm 2030 theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5567/VPCP-KTN ngày 09 tháng 7 năm 2013, trong đó cần lưu ý không bỏ sung thêm Dự án mới vào Quy hoạch đối với những sản phẩm hiện nay năng lực sản xuất trong nước đã đáp ứng đủ nhu cầu.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.html b/chandra_raw/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ee8986623f25a2b0898d745e12d8e2f7f3eb65d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Xác định điểm chi tiết từng tiêu chí:

+ Dân số: dưới 3.000 người thì tính 0,5 điểm, từ 3.000 người đến dưới 5.000 người thì tính 1,0 điểm, từ 5.000 người đến dưới 7.000 người thì tính 1,5 điểm, từ 7.000 người đến dưới 10.000 người thì tính 2,0 điểm, từ 10.000 người trở lên thì tính 2,5 điểm.

+ Tỷ lệ dân tộc thiểu số (tính theo khẩu): xã có từ 30% đến dưới 50% đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 1,0 điểm, xã có từ 50% trở lên là đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 2,0 điểm; trong số đồng bào dân tộc thiểu số có từ 50% trở lên là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ thì được cộng thêm 1,0 điểm.

+ Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo của xã: dưới 40% thì tính 1,0 điểm, từ 40% đến dưới 50% thì tính 1,5 điểm, từ 50% đến dưới 60% thì tính 2,0 điểm, từ 60% đến dưới 70% thì tính 2,5 điểm, từ 70% trở lên thì tính 3,0 điểm.

+ Vị trí địa lý: Khoảng cách từ trung tâm huyện đến trung tâm xã từ 5 km đến 10 km thì tính 0,5 điểm, trên 10 km đến 20 km thì tính 1,0 điểm, trên 20 km đến 30 km thì tính 1,5 điểm, trên 30 km thì tính 2,0 điểm;

+ Tiêu chí đặc thù:

- Điểm của mỗi xã: Tổng số điểm của mỗi xã bằng tổng số điểm được xác định tại tiết thứ 2, điểm a khoản này, cụ thể: (điểm tiêu chí về dân số) + (điểm tiêu chí về tỷ lệ người dân tộc thiểu số) + (điểm tiêu chí về tỉ lệ hộ nghèo, cận nghèo) + (điểm tiêu chí về vị trí địa lý) + (điểm tiêu chí đặc thù).

b) Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư cho buôn, thôn đặc biệt khó khăn:

- Các tiêu chí làm căn cứ phân bổ vốn đầu tư:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.html b/chandra_raw/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.html deleted file mode 100644 index ecba4a8e82d38d2d57595707870ad95fdc1fefcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.01.2016 11:01:53 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

Số: 43 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đà Lạt, ngày 31 tháng 10 năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

... C... M/01
Kính chuyển: ... TTĐT

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
nhân hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc"

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ... S.....
Ngày: 12/01/2016

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhân hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ✚

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province and a handwritten signature of Doan Van Viet.

Doàn Văn Việt

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.html b/chandra_raw/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bf0eff3dd7e7fb93ea59b584c6752159d235c9a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
+

IV. THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânNội dung thay đổi thông tin
NamNữDân tộcSố CNNDSố sổ BHXH (nếu có)Thuộc đối tượng tham gia BHYTTần lượngVị trí công việcTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLĩnh vực đào tạoLoại HDL/DHDLV
MớiMớiMớiMớiMới
123456789101112131415161718
1
2
...
+
+
+

V. TẠM HOÀN THỨC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG GIỮA LÀM VIỆC

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDL/DHDLVNgày, tháng, năm HDL/DHDLV có hiệu lựcThuộc đối tượng tham gia BHYTTạm hoãn HDL/DHDLV
NamNữDân tộcSố CNNDSố sổ BHXHThời gian bắt đầu tạm hoãnThời gian kết thúc tạm hoãnHDL/DHDLV
abcddeabcd910111213
1234567
1
2
.....
+
+
+

9 (bq) (v)

+
+
+

56

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.html b/chandra_raw/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.html deleted file mode 100644 index 77dfd34fe7dafabf4a4ad7caf5fcdd0b75a18a86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
BIỂU MỨC THU PHÍ VỆ SINH (RÁC THẢI) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

(Ban hành theo Quyết định số: 03/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

TTĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍMỨC THU
ICác hộ gia đình
1Hộ có 1 - 2 khẩu6.000 đồng/hộ/tháng
2Hộ có 3 - 4 khẩu9.000 đồng/hộ/tháng
3Hộ có 5 khẩu trở lên15.000 đồng/hộ/tháng
4Cá nhân cư trú tại các phòng cho thuê trọ3.000 đồng/người/tháng
IICác hộ kinh doanh nhỏ
1Cửa hàng bán hoa, cửa hàng rửa xe ô tô, xe máy, xe đap70.000 đồng/hộ/tháng
2Cửa hàng ăn uống bán 1 buổi (sáng, trưa, chiều hoặc tối),
Hộ kinh doanh giải khát, Cà phê, Karaoke, Đại lý bánh kẹo.
50.000 đồng/hộ/tháng
3Hộ kinh doanh hàng tạp hoá, Đồ lưu niệm, Đồ điện, Vật liệu xây dựng, Quần áo, Internet, Hiệu thuốc, Giấy dép, Điện thoại
Văn phòng phẩm, Phụ tùng xe đap, xe máy, chế tác vàng bạc, Nhôm kính, Hàng thủ công....
30.000 đồng/hộ/tháng
IIICác tổ chức cơ quan
- Trường hợp không xác định được khối lượng
+ Trường học, Cơ quan hành chính sự nghiệp.70.000 đồng/đơn vị/tháng
+ Trụ sở làm việc các doanh nghiệp100.000 đồng/đơn vị/tháng
+ Trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm; Doanh nghiệp, xí nghiệp thành viên; Chi nhánh sản xuất - dịch vụ; Bệnh viện, phòng khám tư nhân; Khách sạn, Nhà Nghỉ, Chợ, Bến xe, Nhà ga, Công viên, Trung tâm thương mại, Cửa hàng dịch vụ - thương mại, Nhà hàng ăn uống...200.000 đồng/đơn vị/tháng
- Trường hợp xác định được khối lượng160.000 đồng/m3
(tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn)
IVCác công trình xây dựng160.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp công trình
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.html b/chandra_raw/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.html deleted file mode 100644 index 013840fcf3b186e408eeda6b283d30dd36e51f04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khích, thúc đẩy phát triển thương mại biên giới thông qua các khu kinh tế của khẩu; trực tiếp trao đổi, đàm phán với phía Lào về quan hệ thương mại biên giới và phát triển các khu kinh tế của khẩu thành cầu nối giữa Việt Nam và Lào.

11. Bộ Thông tin truyền thông có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt - Lào xây dựng các chương trình, chuyên trang, chuyên mục trên các phương tiện thông tin đại chúng về hệ thống nội luật và Hòa thuận song phương về biên giới giữa hai nước nhằm tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn giúp nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật trên phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở về hôn nhân, di cư tự do và biên giới trên tuyến biên giới hai nước.

c) Phối hợp với Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng nội dung, kế hoạch, cách thức thực hiện các hoạt động truyền thông chung về pháp luật biên giới và công tác biên giới giữa hai nước.

12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào:

a) Chủ trì, phối hợp với chính quyền cấp tỉnh đối diện bố trí nhân sự tham gia Tổ chuyên viên liên hợp báo cáo Bộ Ngoại giao để hoàn tất các thủ tục nội bộ và thông báo cho phía Lào.

b) Chỉ đạo Tổ chuyên viên liên hợp tiến hành điều tra, thống kê, phân loại, lập danh sách những người được phép cư trú, những người phải trở về nước gốc để trao đổi, thống nhất với chính quyền cấp tỉnh đối diện của Lào về chính sách áp dụng, biện pháp giải quyết đối với từng loại đối tượng cụ thể theo quy định của Hòa thuận, trình Trưởng đoàn đại biểu biên giới xem xét, phê duyệt.

c) Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, giám sát các cơ quan, ban ngành chức năng của tỉnh trong việc thực hiện quy định của Hòa thuận và hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương về việc thực hiện một số quy định của Hòa thuận liên quan đến việc đơn giản hoá quy trình, thủ tục, hồ sơ và tạo thuận lợi về lệ phí đối với việc xin nhập quốc tịch, xin cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch, hộ khẩu và xin cấp các giấy tờ khác cho những người được phép cư trú theo quy định của Hòa thuận.

d) Bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương phục vụ cho các hoạt động liên quan đến việc thực hiện Hòa thuận do các cơ quan, đơn vị của tỉnh thực hiện.

e) Phối hợp với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và với phía Lào xây dựng và thực hiện quy trình, thủ tục xác minh, kế hoạch và lộ trình giao nhận người không được cư trú phải trở về nước gốc theo quy định của Hòa thuận; thực

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.html b/chandra_raw/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.html deleted file mode 100644 index d303dae0a9b5e440a8e1b8a2eeeb23a1d35f7547..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.05.2014 11:06:44 +07:00

1107

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3591 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2014

V/v thời gian trình Đề án Xây dựng
phương án tổng thể phát triển các
ngành kinh tế biển.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3 .....
Ngày: 24/5.....

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 2593/BKHĐT-CLPT ngày 28 tháng 4 năm 2014) về việc gia hạn thời gian trình Đề án Xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện việc xây dựng và trình Đề án Xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển theo đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1319/QĐ-TTg ngày 18 tháng 9 năm 2012.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.html b/chandra_raw/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fce5d06f473e9dd7810712d9d6fd1898273cc9ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

thỏa thuận về mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch với Việt Nam);

c) Bản sao Giấy phép CITES có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản có trong Danh mục động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc quy định của Công ước CITES);

d) Bản sao Giấy phép nhập khẩu thủy sản của Tổng cục Thủy sản có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật thủy sản sử dụng để làm giống không có tên trong Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2008/QĐ-BNN ngày 02/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; động vật thủy sản làm thực phẩm không có tên trong Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

3. Hồ sơ khai báo kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài; sản phẩm động vật thủy sản làm hàng mẫu; sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về:

a) Đơn khai báo kiểm dịch theo Mẫu 03 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu, trừ sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu trực tiếp từ tàu đánh bắt hải sản của nước ngoài. Trường hợp gửi bản sao hoặc tại thời điểm gửi hồ sơ chưa cung cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu thì phải gửi bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu khi kiểm tra hàng hóa;

c) Bản sao Giấy phép theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này;

d) Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp các giấy tờ liên quan đến lô hàng khi xuất khẩu (Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm nếu có, thông báo triệu hồi lô hàng của doanh nghiệp, tờ khai hải quan, bảng kê danh mục hàng hóa) đối với sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về.

4. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật thủy sản:

a) Văn bản đề nghị hướng dẫn kiểm dịch theo mẫu 04 TS (mẫu 05 TS đối với hàng nhập, xuất kho ngoại quan) Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.html b/chandra_raw/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.html deleted file mode 100644 index 51b197b98fe67107956e0d43bb7a56a0f2da25bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngoài và hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).

Điều 3. Một số quy định về hồ sơ định giá đất và thừa đất so sánh

1. Hồ sơ về phương án giá đất báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Hồ sơ về phương án xác định giá đất cụ thể trình UBND Thành phố thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, UBND cấp huyện và các Sở, ngành có liên quan sử dụng các văn bản, tài liệu trong hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất đang lưu trữ tại cơ quan mình để lập hồ sơ xác định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Trường hợp cần bổ sung hồ sơ, tài liệu thì ra văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân sử dụng đất bổ sung theo quy định.

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, UBND cấp huyện và các Sở, ngành có liên quan chỉ yêu cầu các tổ chức, cá nhân cung cấp các tài liệu thuộc danh mục theo quy định mà trong hồ sơ sử dụng đất nêu trên không có.

4. Thừa đất được lựa chọn để so sánh là thừa đất đủ điều kiện để xây dựng công trình theo quy định, đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trong khoảng thời gian gần nhất nhưng không quá 12 tháng tính đến thời điểm định giá đất.

Chương II

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ

Điều 4. Trình tự, thủ tục xác định giá để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cá nhân

1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và môi trường căn cứ hồ sơ sử dụng đất của tổ chức và Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành để xác định giá trị thừa đất hoặc khu đất. Các trường hợp được phân loại và xử lý như sau:

a) Trường hợp thừa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng: Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin địa chính (địa điểm, vị trí, diện tích, loại

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.html b/chandra_raw/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40f73c358471793a5dc9713c95859e8b488cfd0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

trong đó thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II từ đủ 01 (một năm) trở lên.

Điều 5. Giáo viên trung học cơ sở hạng II - Mã số V.07.04.11

1. Nhiệm vụ

Ngoài những nhiệm vụ của giáo viên trung học cơ sở hạng III, giáo viên trung học cơ sở hạng II còn phải thực hiện những nhiệm vụ sau:

a) Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới;

b) Hướng dẫn sinh viên thực hành sự phạm khi được phân công;

c) Chủ trì các nội dung bồi dưỡng và sinh hoạt chuyên đề ở tổ chuyên môn;

d) Viết sáng kiến kinh nghiệm; tham gia đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sự phạm ứng dụng của đồng nghiệp từ cấp trường trở lên;

e) Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên trung học cơ sở cấp trường trở lên;

f) Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi cấp trường trở lên;

g) Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh trung học cơ sở từ cấp trường trở lên.

2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng

a) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;

b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;

Đối với giáo viên dạy ngoại ngữ thì trình độ ngoại ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;

d) Có chứng chỉ bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hạng II.

3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.html b/chandra_raw/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.html deleted file mode 100644 index 56792b2870332231d04b56b3fb2375380f611372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào chỉ đạo các địa phương thực hiện chính sách về đầu tư hỗ trợ ổn định dân cư, bảo vệ rừng, trồng rừng và đào tạo nghề, tạo quỹ đất sản xuất từ các chương trình, dự án do Bộ quản lý cho người di cư tự do phía Lào trao trả.

7. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào khẩn trương nghiên cứu, đề xuất chế độ, chính sách hỗ trợ tái hoà nhập người di cư tự do sang Lào trước ngày Thỏa thuận có hiệu lực do phía Lào trao trả, giúp họ ổn định cuộc sống lúc mới trở về, tạo việc làm, thu nhập ổn định để họ yên tâm làm ăn, sinh sống, tái hoà nhập vào xã hội và cộng đồng địa phương nơi cư trú.

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức các Bộ, ngành và địa phương hữu quan trực tiếp tham gia thực hiện Thỏa thuận, đặc biệt là số trực tiếp tham gia vào công tác khảo sát, điều tra, thống kê phân loại người di cư tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.

8. Bộ Tài chính có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào đề xuất, hướng dẫn các đơn vị về chế độ chi tiêu, lập dự toán và quản lý ngân sách thực hiện Đề án này.

b) Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn việc miễn giảm phí, lệ phí cho những người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận khi làm thủ tục nhập quốc tịch, cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký cư trú, hộ tịch, kết hôn hoặc để được cấp các giấy tờ cần thiết khác.

9. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng các chính sách ưu đãi có tính chất đặc thù để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào vùng biên giới; xây dựng chính sách, quy hoạch, kế hoạch cân đối nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu trong kế hoạch ngân sách hàng năm để bố trí cho các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào thực hiện dự án đã được phê duyệt liên quan đến cải thiện cơ sở hạ tầng thiết yếu trong vùng biên giới (điện, đường, trường, trạm y tế, nước sạch).

10. Bộ Công thương có trách nhiệm:

Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào nghiên cứu, đề xuất xây dựng một số khu kinh tế cửa khẩu trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào, ban hành quy chế hoạt động và cơ chế chính sách phát triển thương mại các khu kinh tế cửa khẩu nhằm khuyến

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.html b/chandra_raw/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.html deleted file mode 100644 index 2b8a3584c8024e9e0a48b4f00cb8bf15bd2eeba8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngâm, bao gồm: trạm cấp nước, hệ thống điều phối cấp nước, trạm xử lý nước thải, trạm biến áp, trạm gas... được xây dựng dưới mặt đất.

6. "Tuy nen kỹ thuật" là công trình ngầm theo tuyến có kích thước lớn đủ để đảm bảo cho con người có thể thực hiện các nhiệm vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo trì các thiết bị, đường ống kỹ thuật.

7. "Hào kỹ thuật" là công trình ngầm theo tuyến có kích thước nhỏ để lắp đặt các đường dây, đường cấp và các đường ống kỹ thuật.

8. "Cống, bể kỹ thuật" là hệ thống ống, bể cấp để lắp đặt đường dây, cấp ngầm thông tin, viễn thông, cấp truyền dẫn tín hiệu, cấp truyền hình, cấp điện lực, chiếu sáng; cụm đồng hồ, cụm văn đầu tuyến của hệ thống cấp nước.

9. "Đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm" là các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác, vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

10. "Đơn vị sở hữu và quản lý, sử dụng đường dây, đường cấp nổi" là các đơn vị, tổ chức có đường dây, đường cấp đi trên hệ thống cột.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướng phát triển lâu dài.

2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu nhà ở mới; khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất và các tuyến đường, phố mới xây dựng hoặc cải tạo, mở rộng có trách nhiệm đầu tư xây dựng các công trình cống, bể kỹ thuật hoặc hào, tuy nen kỹ thuật để bố trí, lắp đặt đồng bộ các đường dây và đường ống kỹ thuật theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đối với các tuyến đường, phố đã xây dựng hoặc các đô thị cũ, đô thị cải tạo thì Ủy ban nhân dân tỉnh có chủ trương đầu tư xây dựng các tuyến cống, bể kỹ thuật hoặc hào, tuy nen kỹ thuật để từng bước hạ ngầm đường dây, đường cấp nổi.

3. Việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân thủ các quy định sau:

a) Quy hoạch đô thị, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và giấy phép xây dựng;

b) Không được xây dựng vượt quá chỉ giới xây dựng hoặc phạm vi sử dụng đất được xác định theo quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Khi có nhu cầu xây dựng vượt quá chỉ giới xây dựng hoặc phạm vi sử dụng đất đã được xác định (trừ phần đầu nổi kỹ thuật của hệ thống đường dây, đường ống ngầm) thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

c) Bảo đảm an toàn cho cộng đồng, cho bản thân công trình và các công trình lân cận; không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng, khai thác, vận hành của các công trình lân cận cũng như các hệ thống, công trình đã có hoặc đã xác định trong quy hoạch đô thị.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.html b/chandra_raw/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.html deleted file mode 100644 index 8c07e8285f9d6c9b710e95c120514591376dcb7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số liệu tháng báo cáo ghi theo tháng chính thức.

Ví dụ: Ngày nhận báo cáo là 17/3/2012 thì số liệu báo cáo là của tháng 02/2012.

Ví dụ: Ngày 17 tháng 3 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 2 ghi số chính thức thực hiện tháng 2/2012, cột 3 ghi số cộng dồn 2 tháng đầu năm 2012, cột 4 ghi số dự tính thực hiện tháng 3/2012,

III. Nguồn số liệu

- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.

- Căn cứ các báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).

Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT: Báo cáo quý tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển

Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp định kỳ hàng quý về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các dự án/công trình do các bộ ngành thực hiện.

I. Phạm vi thu thập thông tin

Tổng hợp thông tin đối với các dự án/công trình đầu tư từ các nguồn vốn do bộ ngành và cơ quan trung ương quản lý.

II. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu

A. Phân theo nguồn vốn

a. Vốn ngân sách nhà nước: Ngân sách nhà nước trung ương chi cho đầu tư phát triển.

b. Trái phiếu Chính phủ: Là trái phiếu do Chính phủ phát hành (hay các công cụ nợ nói chung) nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách, tài trợ cho các công trình công ích hoặc làm công cụ điều tiết tiền tệ. Trong biểu 016.Q/BCB-KHĐT, chỉ tổng hợp số liệu nguồn vốn từ trái phiếu Chính phủ thực hiện cho đầu tư phát triển, không tổng hợp trái phiếu Chính phủ dùng cho các mục đích khác.

c. Tín dụng đầu tư phát triển

- Vốn trong nước gồm:

+ Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh: Là vốn mà đơn vị chủ đầu tư vay tại các tổ chức tín dụng được các cơ quan Nhà nước (Bộ Tài Chính...) hoặc định chế tài chính được chỉ định (do Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ bảo lãnh).

+ Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước: Là vốn mà chủ đầu tư có thể được vay hưởng lãi suất ưu đãi hoặc không có lãi suất để đầu tư trong những ngành, lĩnh vực, chương trình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư, đảm bảo hoàn trả được vốn vay.

301

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.html b/chandra_raw/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b51ac18aec55996fc84d40357ab855de5b35de94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Government of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.html b/chandra_raw/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.html deleted file mode 100644 index 97416d71b5d5db776226d578b45cf4a347e73ac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1567 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 2355
Ngày: 06/09

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu bỏ sung Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính
phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp
đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm
2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu tại Tờ trình số 151/TTr-
UBND ngày 22 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình
số 3112/TTr-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bỏ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân
dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Chi Lặng, Giám đốc
Công an tỉnh Bạc Liêu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Bạc Liêu và ông Nguyễn Chi Lặng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.html b/chandra_raw/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.html deleted file mode 100644 index de8eb672eee0bf038a4bdc5fada14920846f4be3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phương pháp xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Trường hợp khu đất xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư có nhiều thửa đất cùng vị trí theo bảng giá đất quy định thì xác định giá đất cho 01 thửa đại diện để áp dụng chung cho các thửa đất cùng vị trí.

4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng Sở Tài chính và các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của UBND cấp huyện.

Chương III

MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ VÀO TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT PHẢI NỘP

Điều 9. Phương pháp xác định giá đất

1. Việc xác định giá đất theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Việc điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt giữa các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá theo giá trị tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm (%) về giá của thửa đất so sánh, tỷ lệ này được quy định như sau:

2. Việc xác định giá đất theo phương pháp chiết trừ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Việc xác định giá đất theo phương pháp thu nhập thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. Việc xác định giá đất theo phương pháp thặng dư thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định sau:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.html b/chandra_raw/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29c160f9b9bc56b4c36f4292fdd70c1a34230a40 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.html @@ -0,0 +1 @@ +

gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng.

b) Hội đồng chỉ họp khi có mặt ít nhất \frac{2}{3} số thành viên; trong đó có Chủ tịch (hoặc phó chủ tịch) và 02 ủy viên phân biện. Hội đồng cử 01 thành viên làm thư ký khoa học.

c) Vụ Kế hoạch - Tổng hợp cử 01 chuyên viên (thuộc Phòng Khoa học và Công nghệ nội bộ) làm thư ký hành chính giúp việc cho cuộc họp Hội đồng.

d) Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Các ý kiến kết luận của Hội đồng được thông qua khi trên \frac{3}{4} số thành viên của Hội đồng có mặt nhất trí bằng hình thức biểu quyết trực tiếp hoặc bỏ phiếu kín.

Các ý kiến khác nhau của thành viên được thư ký khoa học của Hội đồng tổng hợp để hội đồng thảo luận và biểu quyết thông qua. Thành viên của Hội đồng có thể yêu cầu bảo lưu ý kiến trong trường hợp ý kiến đó khác với ý kiến kết luận của Hội đồng. Thành viên Hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận của Hội đồng.

đ) Đại diện các đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ có thể được mời tham dự phiên họp của Hội đồng.

6. Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng

a) Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Hội đồng.

b) Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp; Hội đồng bầu thư ký khoa học.

c) Các thành viên Hội đồng thảo luận về từng nhiệm vụ đề xuất với các tiêu chí sau: tính cấp thiết, tính mới, khả năng không trùng lặp, tính khả thi và khả năng ứng dụng, khả năng huy động nguồn lực ngoài ngân sách (đối với các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ).

d) Các thành viên Hội đồng đánh giá các đề xuất và bỏ Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL2 - PDG).

Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề nghị "thực hiện" khi tất cả các nội dung trong Phiếu đánh giá được đánh giá đạt yêu cầu và đề nghị "không thực hiện" khi một trong các nội dung đánh giá được đánh giá ở mức không đạt yêu cầu.

đ) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên (trưởng ban kiểm phiếu là thư ký khoa học và một thành viên là thư ký hành chính), giúp Hội đồng tổng hợp kết quả kiểm phiếu theo mẫu quy định tại (PL2-BBKP).

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đưa vào danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân thực hiện nếu trên \frac{3}{4} số thành viên Hội đồng có mặt kiến nghị "thực hiện".

e) Đối với các nhiệm vụ được đề xuất thực hiện, Hội đồng thảo luận cụ thể để biểu quyết thống nhất về tên nhiệm vụ, mục tiêu, sản phẩm dự kiến,

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.html b/chandra_raw/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc2fc73a0557dcab1ee341b9af86e195e9095fcf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Thực hiện kiểm tra

1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm. Biên bản kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

2. Kiểm tra đột xuất: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện kiểm tra đột xuất khi có sự cố về an toàn thực phẩm liên quan hoặc theo chỉ đạo của cơ quan cấp trên.

Điều 12. Xử lý cơ sở vi phạm

1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết.

2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.

3. Đối với cơ sở vi phạm cam kết gây hậu quả nghiêm trọng hoặc cơ sở vi phạm cam kết từ lần thứ 3 trở đi: Tùy theo mức độ vi phạm Cơ quan được phân công quản lý kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định pháp luật hiện hành.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn.

b) Chỉ đạo Sở Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu, bố trí nguồn lực, kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ tại địa phương.

2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

a) Tham mưu với UBND cấp tỉnh quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn quản lý.

b) Chỉ đạo, hướng dẫn việc tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh; tập huấn, hướng dẫn cơ quan quản lý được phân công thực hiện nhiệm vụ.

c) Thực hiện báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) theo chế độ báo cáo hiện hành.

3. Cơ quan được phân công quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.html b/chandra_raw/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.html deleted file mode 100644 index 02fcc90dabad20a8fb0d41a3c245dc1eca034dda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 9523/VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2013

V/v báo cáo về mô hình
tổ chức, quản lý và vận hành
Dự án GIDC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 11/11.....

Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông

Xét nội dung báo cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông tại văn bản số 3077/BTTTT-UDCNTT ngày 17 tháng 10 năm 2013 về mô hình tổ chức, quản lý và vận hành Dự án Trung tâm dữ liệu điện tử Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:

Đồng ý việc Bộ Thông tin và Truyền thông tiếp tục nghiên cứu, xây dựng mô hình tổ chức, quản lý và vận hành Trung tâm dữ liệu điện tử Chính phủ; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 12 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.html b/chandra_raw/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b854d2245cbb1af68a98b766c8766c48159fc73c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Học viện Khoa học và Công nghệ là cơ sở giáo dục công lập, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; có chức năng và nhiệm vụ chính là đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sỹ các chuyên ngành về khoa học tự nhiên và công nghệ; nghiên cứu khoa học và thực hiện các đề án về phát triển nguồn nhân lực.

Điều 3. Học viện Khoa học và Công nghệ hoạt động theo Quy chế tổ chức và hoạt động do Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, phù hợp với Điều lệ trường đại học do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A handwritten signature is written across the seal.

Vũ Đức Dam

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.html b/chandra_raw/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef246eaa663b4646a54fed38efcc73c270b58c82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
4XÃ ĐẠ LÃY
4.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)
1- Từ cầu Đạ Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế, thửa số 793(3)1901,00
2- Từ ngã ba trạm Y tế, thửa số 792(7) đến hết ngã ba vào thôn Thuận Hà, thửa số 845(7)2601,00
3- Từ hết ngã ba thôn Thuận Hà, thửa số 760(7) đến hết Xương đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc1651,00
4- Từ hết xương đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc đến đường vào xóm Tây, thửa số 68 (5)1101,00
5- Từ hết đường vào xóm Tây, thửa số 102(5) đến ranh giới huyện Cát Tiên951,00
4.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ tỉnh lộ 721 vào hết trạm Y tế, thửa số 170(1)801,00
2- Đường từ Tỉnh lộ 721 vào đến giáp Nhà máy điều701,05
3- Đường thôn Liêm Phú vào đến 300 m1101,00
4- Đường thôn Liêm Phú đoạn còn lại601,00
5- Đường thôn Phước Lợi vào đến 300 m901,00
6- Đường thôn Phước Lợi đoạn còn lại501,00
7- Đường thôn Thuận Hà vào đến 300 m701,00
8- Đường thôn Thuận Hà đoạn còn lại451,00
9- Đường thôn Thuận Lộc vào đến 300 m751,00
10- Đường thôn Thuận Lộc đoạn còn lại501,00
11- Đường thôn Thanh Phước vào đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt451,00
12- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 1) vào 200m451,00
13- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 2) đến đường thôn Phước Lợi601,00
14- Đường thôn Lộc Hòa (Xóm 1) đến hết đất nhà ông Chế văn Minh401,00
15- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà bà Vu đến hết đất nhà ông Tăm351,00
16- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà ông Phước đến hết nhà ông Hồ Đình Chương351,00
17- Đường thôn Phước Lợi từ nhà ông Thọ đến hết nhà ông Bùi Quang Nông351,00
4.3Khu vực III: khu vực còn lại261,00
5XÃ HÀ ĐÔNG
5.1Khu vực I (Đường tỉnh lộ 725)
1- Từ cầu Hà Đông đến giáp đường thôn 4,5, thửa số 547(1)1301,00
2- Từ giáp đường thôn 4,5, thửa số 267(1) đến ranh giới xã Mỹ Đức1801,00
5.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ giáp TL 725 vào đến hết Trung tâm cụm xã, thửa số 469(1)1201,10
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.html b/chandra_raw/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.html deleted file mode 100644 index 11148c3260030c44acc3ebf185a5fde0661bed58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.05.2014 16:18:41 +07:00

ĐBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 794 /TTg-KTN
V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Hà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2014

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 28/5/.....

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 1643/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 07 tháng 5 năm 2014 và số 1692/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 09 tháng 5 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quyết định chuyển mục đích sử dụng 76,5 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu dân cư xã Phước Tân, An Hòa thuộc thành phố Biên Hòa đã có ý kiến thống nhất của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  2. Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ.
  3. Đối với các dự án, công trình còn lại, yêu cầu Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương có ý kiến đề Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ theo quy định./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.html b/chandra_raw/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d80fc3ebf281f0926585fbd97d4060b79a4dfa2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.10.2014 15:03:35 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1449 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀN Số: ..... S.....
Ngày: 21.18.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế tại Tờ trình số 529/TTr-BYT ngày 29 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1361/TTr-BTDKT ngày 08 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 10 cá nhân thuộc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Y tế, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.html b/chandra_raw/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4def4afda002a70e808a943f80daad21e2a59601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Mục tiêu cụ thể đến năm 2020:

4. Các giải pháp và nhiệm vụ chủ yếu:

a) Về di dân, tái định cư:

b) Về đầu tư phát triển sản xuất:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.html b/chandra_raw/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e83f1c14abfd17bea55d578f3f6ad49849e74a86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.06.2014 15:56:44 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70 /2014/TT-BTC

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2014

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....C.....
Ngày: 04/6.....

THÔNG TƯ

Quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng

Căn cứ Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29/6/2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật Dầu khí ngày 06 tháng 7 năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 09 tháng 6 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/12/2007;

Căn cứ Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.html b/chandra_raw/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6424054af2ac4311368bcc17f19c1bb1dae0d980 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH MỤC

Biểu số 3

VĂN BẢN QUY PHÁM PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH
BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bảnNội dung hết hiệu lực, lý do hết hiệu lực
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
1Quyết định460/1998/QĐ-UBND04/5/1998Quyết định tạm thời tiêu chuẩn chính quyền cơ sở vững mạnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3070/2001/QĐ-UBND ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh.
2Quyết định482/1998/QĐ-UBND08/5/1998V/v quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 89/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về việc ban hành Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật có hiệu lực thi hành.
3Quyết định498/1998/QĐ-UBND15/5/1998V/v ban hành Quy định về việc cưới, việc tang, lễ hộiHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội.
4Quyết định525/1998/QĐ-UBND22/5/1998V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý dự án xây dựng nhà máy xi măng Tam ĐiệpHết hiệu lực do nội dung công việc đã thực hiện xong.
5Quyết định894/1998/QĐ-UBND24/7/1998V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2165/2004/QĐ-UBND ngày 10/9/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình.
6Quy chế181/1998/QC-HĐPH03/9/1998Về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luậtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 18/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Ninh Bình.
7Quyết định1217/1998/QĐ-UBND12/10/1998V/v điều chỉnh các khoản thu phí, lệ phí cầu Đê và cầu Đồng ChuraHết hiệu lực do không còn đối tượng điều chỉnh.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.html b/chandra_raw/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.html deleted file mode 100644 index 658b4aa3f37cab0a2697dcbf036a39fb62c887df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.html +++ /dev/null @@ -1,118 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 13 – Mẫu đề nghị cấp tín chỉ

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Danh mục các tài liệu sẽ gửi kèm Mẫu nàyBáo cáo thẩm định
Báo cáo giám sát
Danh mục các tài liệu (bổ sung báo cáo thẩm định và báo cáo giám sát) - Có / Không (gạch chân phương án được chọn)
-Đề nghị đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được liệt kê được đề trình.
- (đề nghị liệt kê các tài liệu nếu có) -
Tên dự án
Số tham chiếu
Bên thứ ba (TPE)
Thời kỳ thực hiện đề nghị nàyBắt đầu: ngày/tháng/năm/ Kết thúc: ngày/tháng/năm
Lượng phát thải khí nhà kính giám đã xác nhận được yêu cầu trong đề nghị này (tCO2tương đương) - Tổng số: t - - - - - - - - - -
2013t
2014t
2015t
2016t
2017t
2018t
2019t
2020t
-
Phân bổ tín chỉ giữa các bên tham gia dự án
Bên tham gia dự án
Phân bổ tín chỉ (%) *
Cơ quan đăng ký - Phía Việt Nam
- Phía Nhật Bản -
Số tài khoản
Bên tham gia dự án
Phân bổ tín chỉ (%) *
Cơ quan đăng ký - Phía Việt Nam
- Phía Nhật Bản -
Số tài khoản
-
-
-

* Trong trường hợp có sự khác biệt về phân bổ tín chỉ giữa các nhà sản xuất, đề nghị sử dụng bảng trong phụ lục kèm theo Mẫu này để làm rõ phần phân bổ cho từng nhà sản xuất.

-
-
-

[Bổ sung các dòng “phân bổ tín chỉ giữa các bên tham gia dự án” nếu cần]

-
-
- - - - - -
Tên của Đầu mối liên hệ:
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.html b/chandra_raw/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.html deleted file mode 100644 index 9fbd8e03b86edef2e7e09e517e6841c5e1b597d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Học viện Nông nghiệp Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng.

Điều 3. Học viện Nông nghiệp Việt Nam hoạt động theo Điều lệ trường đại học ban hành kèm theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ và Quy chế tổ chức và hoạt động do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và bàn giao chuyển nguyên trạng Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội từ Bộ Giáo dục và Đào tạo sang Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành để quản lý, tổ chức xây dựng thành Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tạo sự gắn kết chặt chẽ giữa cơ sở đào tạo nhân lực với nhiệm vụ triển khai chiến lược, kế hoạch phát triển và tái cơ cấu ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trong giai đoạn tới.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hiệu trưởng Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Vũ Đức Dam

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.html b/chandra_raw/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.html deleted file mode 100644 index 43ab84e31d37c44809e4d73b805be3b832baef92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 14. Mua, tái xuất và tiêu hủy đồng tiền quy ước, thiết bị trò chơi

1. Doanh nghiệp được phép làm thủ tục mua các đồng tiền quy ước, máy trò chơi điện tử có thương sau khi được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Việc nhập khẩu các đồng tiền quy ước, máy trò chơi điện tử có thương thực hiện theo quy định của pháp luật về xuất, nhập khẩu có liên quan.

2. Doanh nghiệp chỉ được mua không vượt quá số lượng máy trò chơi điện tử có thương được cấp phép và đúng điều kiện kỹ thuật do cơ quan quản lý nhà nước ban hành.

3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể đối tượng, trường hợp được mua, việc quản lý và sử dụng các thiết bị của máy trò chơi điện tử có thương dự phòng để thay thế khi cần thiết, số lượng thiết bị dự phòng không được vượt quá 10% trên tổng số thiết bị của các máy trò chơi điện tử có thương được phép kinh doanh.

4. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày, doanh nghiệp phải thực hiện việc tái xuất hoặc tiêu hủy đồng tiền quy ước, máy trò chơi điện tử có thương trong các trường hợp sau:

a) Doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động kinh doanh, giải thể, phá sản hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;

b) Máy trò chơi điện tử có thương, đồng tiền quy ước hết hạn sử dụng theo quy định của nhà sản xuất hoặc bị hỏng, hư hại không thể sửa chữa hoặc khôi phục hoạt động bình thường;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.html b/chandra_raw/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.html deleted file mode 100644 index 066b4d984d07db834c778eb300f52158a6365739..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Ông Phạm Trung Kiên, Trưởng ban, Ban Khảo thí và Quản lý chất lượng, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

7. Ông Bùi Tiến Hanh, Phó Trưởng bộ môn Quản lý Tài chính công, Khoa Tài chính công, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

8. Bà Đoàn Hương Quỳnh, Phó Trưởng bộ môn Tài chính doanh nghiệp, Khoa Tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

9. Bà Phạm Thị Văn Anh, Giảng viên, Khoa Tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

10. Bà Phạm Thị Quyên, Giảng viên chính, Khoa Tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

11. Ông Vũ Duy Vĩnh, Phó Trưởng bộ môn Kinh tế quốc tế, Khoa Tài chính quốc tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

12. Bà Bùi Thị Thu Hương, Giảng viên, Khoa Kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

13. Ông Phạm Tiến Hưng, Phó Trưởng bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

14. Bà Đào Thị Minh Thanh, Phó Trưởng bộ môn Marketing, Khoa Quản trị kinh doanh, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

15. Bà Phạm Thị Lan Phương, Phó Trưởng khoa, Khoa Ngoại ngữ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

16. Bà Lê Thị Nhuần, Giảng viên chính, Khoa Tài chức, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

17. Ông Đinh Văn Hải, Trưởng bộ môn Kinh tế phát triển, Khoa Kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

18. Bà Phạm Quỳnh Mai, Giảng viên, Khoa Kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

19. Ông Nguyễn Đức Độ, Phó Viện trưởng, Viện Kinh tế - Tài chính, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

20. Ông Trần Đức Phó, Phó Tổng biên tập Bản tin thị trường, Viện Kinh tế - Tài chính, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

21. Bà Hoàng Thị Thịnh, chuyên viên, Viện Kinh tế - Tài chính, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.html b/chandra_raw/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.html deleted file mode 100644 index 209fcfbb2d9ec6d94d8961684711f8fbf5eb1321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Giải pháp xây dựng phần mềm giao dịch trực tuyến

4. Giải pháp sao lưu dự phòng dữ liệu và an toàn hệ thống

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.

Tổng giám đốc
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.html b/chandra_raw/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8576b32eb379ff6113225e1bbbd6689034246629 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.html @@ -0,0 +1,206 @@ +
13
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

ĐVT: - Âm kế, âm ký tốc: ca/2 PTD;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường độ âm: ca/1 thiết bị.

+
+
+

Điều 20. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,04
7Ghế tựacái02960,14
8Tủ tài liệucái01960,14
9Đồng hồ treo tườngcái01360,07
10Quạt thông gió 40Wcái01360,02
11Quạt trần 100Wcái01360,02
12Đèn Neon 40Wbộ02300,14
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,04
14Bộ lưu điệnbộ01600,24
15Điện năngkw0,58
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị kiểm định quy định như nhau cho các PTD độ âm;

+
+
+

Điều 21. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Tủ sấy hạt âm 1,5kwcái011200,31
2Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ âmbộ011201,85
3Máy hút âm 2kwcái01600,05
4Đèn bàn 40Wcái01600,31
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.html b/chandra_raw/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d07f1f438cdda5cabb798a861e1d7a28b3c85386 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.html @@ -0,0 +1 @@ +

triển rừng, đảm bảo phát triển bền vững; kiểm tra, rà soát, thống kê diện tích rừng bị phá, lấn chiếm trái phép; cương quyết tổ chức cưỡng chế, giải tỏa, thu hồi để có kế hoạch phục hồi và trồng lại rừng. Giải quyết tình trạng tranh chấp đất đai, điểm nóng khiếu kiện đông người.

- Phối hợp với các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an, Công Thương, Tài chính: tăng cường quản lý chặt chẽ, kiểm tra thường xuyên, đột xuất các cơ sở chế biến gỗ; xử lý nghiêm, đúng quy định pháp luật, kiên quyết đình chỉ hoạt động cơ sở chế biến gỗ vi phạm các quy định của Nhà nước. Thu hồi, không cấp mới giấy phép kinh doanh đối với cơ sở chế biến gỗ không đảm bảo nguồn nguyên liệu hợp pháp hoặc không phù hợp với quy hoạch các cơ sở chế biến gỗ trên địa bàn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Tăng cường tổ chức quản lý bảo vệ diện tích rừng hiện đang thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

- Kiên quyết xử lý, giải quyết dứt điểm các trường hợp tranh chấp và vi phạm pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in uppercase. Inside the circle, there is a five-pointed star and some illegible text. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.html b/chandra_raw/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.html deleted file mode 100644 index e0a019752e91a115db63de68768e39388eab45df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Sau khi Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực thông qua báo cáo xác minh, báo cáo xác minh bổ sung (nếu có), cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm trình dự thảo kết luận xác minh vụ việc trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày báo cáo được thông qua.

2. Nội dung dự thảo kết luận xác minh vụ việc gồm:

a) Ngày, tháng, năm, địa điểm ra kết luận xác minh;

b) Căn cứ pháp lý để ra kết luận xác minh;

c) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân bị xác minh;

d) Kết luận về các nội dung đã xác minh:

- Có hay không có hành vi vi phạm hành chính;

- Cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính; lỗi, nhân thân của cá nhân vi phạm hành chính (nếu có);

- Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có);

- Tính chất, mức độ thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra (nếu có);

- Trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 65 của Luật Xử lý vi phạm hành chính (nếu có);

- Tình tiết khác có ý nghĩa đối với việc xem xét, quyết định xử phạt.

đ) Hình thức xử lý vi phạm hành chính (nếu có).

Điều 17. Kết luận xác minh vụ việc

1. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ký ban hành kết luận xác minh vụ việc trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc trình dự thảo kết luận xác minh.

2. Kết luận xác minh vụ việc được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xác minh trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký.

Điều 18. Tạm đình chỉ xác minh vụ việc

1. Trong quá trình xác minh vụ việc, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc trong các trường hợp sau:

a) Đã trưng cầu giám định nhưng chưa có kết quả;

b) Người thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính bị mất năng lực hành vi dân sự.

2. Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc phải nêu rõ lý do và thời hạn tạm đình chỉ.

3. Trường hợp đã trưng cầu giám định nhưng chưa có kết quả giám định theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.html b/chandra_raw/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2679b9f0485ca09a9012a752cf2c170e901a6dcf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 387 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 4853.....
Ngày: 07/3.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ông Nguyễn Đình Công, Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại Tờ trình
số 55/TTr-KHCNVN ngày 14 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình
số 34/TTr-BNV ngày 26 tháng 02 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ông Nguyễn Đình Công, Phó Chủ tịch Viện Khoa học và
Công nghệ Việt Nam nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và
Công nghệ Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và
Công nghệ Việt Nam và ông Nguyễn Đình Công chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./-

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.html b/chandra_raw/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..829d98d5810ef375f5ae8c1ba02787c18c0c5bdb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng ít nhất 12 tháng trước khi được cử sang Việt Nam làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 5. Thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO

1. Hồ sơ để chứng minh người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP bao gồm:

a) Văn bản của doanh nghiệp nước ngoài cử sang làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam nêu rõ thời hạn làm việc của người lao động;

b) Văn bản xác nhận là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP và Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 1 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 102/2013/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH);

c) Văn bản chứng minh người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng ít nhất 12 tháng trước khi được cử sang Việt Nam làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH.

Các giấy tờ quy định tại các Điểm a, b và c Khoản này là một (01) bản chính hoặc một (01) bản sao, nếu bằng tiếng nước ngoài thì miễn hợp pháp hóa lãnh sự nhưng phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;

d) Văn bản chứng minh hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động trong phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I Thông tư này là một trong các giấy tờ sau: Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chỉ nhánh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam (một (01) bản sao chứng thực).

2. Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO thực hiện các thủ tục xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điều 11 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH.

3. Trong trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gặp vướng mắc trong việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.html b/chandra_raw/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.html deleted file mode 100644 index 626cd303d0e23e7b47629b0bae144f4fc43031b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.html +++ /dev/null @@ -1,130 +0,0 @@ -
-

5. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyển có thể bỏ trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 2 phù hợp, được ghi trong Bảng 10 như sau:

-
-
-

Bảng 10

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỷ lệSai số trung phương đo góc \pm 5''Sai số trung phương đo góc \pm 10''Sai số trung phương đo góc \pm 15''
50 m100 m200 m300 m400 m50 m100 m200 m300 m400 m50 m100 m200 m300 m400 m
1:50012121110912119761210754
1:100025242220182423181411232014108
1:2000504945413649453628234740282116
1:5000555555555555555555555555555240
-
-
-

6. Chiều dài cạnh lưới đo vẽ cấp 2 không ngắn hơn 20m. Ở khu vực khó khăn cho phép cạnh ngắn nhất không dưới 5m; chiều dài của hai cạnh liền nhau của đường chuyển không chênh nhau quá 2.5 lần. Sai số định tâm máy, tâm tiêu không quá 5mm.

-
-
-

7. Góc trong lưới đường chuyển được đo theo phương pháp toàn vòng, 2 vị trí bàn độ. Máy đo phải được kiểm tra và khử các sai số 2C, MO. Tùy thuộc vào độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy, số vòng đo để đạt sai số trung phương đo góc tương ứng trong Bảng 10 được quy định tại Bảng 6 của Thông tư này.

-
-
-

8. Chênh cao giữa 2 điểm lưới đo vẽ cấp 2 được xác định bằng phương pháp đo cao lượng giác, góc đứng được đo 2 vòng đồng thời với quá trình đo góc bằng. Chênh cao được đo 2 lần theo hướng đo đi và đo về và lấy giá trị trung bình. Độ cao máy, độ cao gương, tiêu đo được đo đến cm. Sai số khep độ cao tuyến Fh \leq \pm 100\text{mm}. \sqrt{L} trong đó L là chiều dài tuyến, tính bằng kilomet. tọa độ, độ cao lưới đo vẽ cấp 2 được bình sai riêng biệt, chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.

-
-
-

9. Lưới đo vẽ cấp 2 được phép thiết kế đường chuyển treo, số cạnh treo quy định là 2 cạnh, vùng đặc biệt khó khăn số cạnh treo không quá 4 cạnh. Tất cả các trường hợp phát triển đường chuyển treo phải thực hiện trước, tách biệt với quá trình đo đặc chi tiết; phải đo cạnh, góc bằng, góc đứng 2 chiều đi và về; chiều dài cạnh, chênh cao lấy kết quả trung bình hai chiều đo.

-
-
-

10. Tọa độ, độ cao điểm lưới đo vẽ cấp 2 theo phương pháp đường chuyển treo được tính trực tiếp từ số liệu đo góc bằng, góc đứng, cạnh trung bình 2 chiều đo và tọa độ, độ cao các điểm gốc một cách riêng biệt.

-
-
-

11. Khi áp dụng phương pháp giao hội nghịch đo góc và cạnh sử dụng máy toàn đặc điện tử, phải sử dụng tối thiểu 03 điểm gốc thuộc lưới đo vẽ cấp 1

-
-
-

22

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.html b/chandra_raw/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..182303b6bb304e7856df9315853c78d8cc2f4827 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 02: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLDTRXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ XÃ HỘI TINH THẦN PHÓ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM ..... ..... ngày ..... tháng ..... năm .....
(đóng dấu treo)

PHIẾU GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
(Bản lưu)

Kính gửi (1): .....
Trung tâm Dịch vụ việc làm..... trình trong giới thiệu:
Ông/bà: ..... sinh ngày ...../...../..... Nam , Nữ
Số CMND: .....
Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:
Số số BHXH : .....
Điện thoại: ..... email (nếu có) .....
Nơi thường trú: .....
Chỗ ở hiện nay: .....
Trình độ giáo dục phổ thông: .....
Trình độ chuyên môn kỹ thuật: .....
Kinh nghiệm làm việc: .....
Vị trí dự tuyển: .....
Đến Quý đơn vị để liên hệ, dự tuyển lao động.
Phiếu giới thiệu việc làm có giá trị hết ngày...../...../.....
Người lao động
được giới thiệu việc làm .....
(Ký, và ghi rõ họ tên)

Người giới thiệu
(Ký, và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:
(1) Tên đơn vị mà Trung tâm Dịch vụ việc làm giới thiệu cho người lao động

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ XÃ HỘI TINH THẦN PHÓ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM ..... ..... ngày ..... tháng ..... năm .....
(đóng dấu treo)

PHIẾU GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

Kính gửi (1): .....
Trung tâm Dịch vụ việc làm..... trình trong giới thiệu:
Ông/bà: ..... Sinh ngày ...../...../..... Nam , Nữ
Số CMND: .....
ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:
Số số BHXH : .....
Điện thoại: ..... email (nếu có) .....
Nơi thường trú: .....
Chỗ ở hiện nay: .....
Trình độ giáo dục phổ thông: .....
Trình độ chuyên môn kỹ thuật: .....
Kinh nghiệm làm việc: .....
Vị trí dự tuyển: .....
Đến Quý đơn vị để liên hệ, dự tuyển lao động.
Phiếu giới thiệu việc làm có giá trị hết ngày...../...../.....
Người giới thiệu
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Tên đơn vị mà Trung tâm Dịch vụ việc làm giới thiệu cho người lao động

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.html b/chandra_raw/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccbd2c80303ea9fed303829ba51e9c6891d6e5ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.html @@ -0,0 +1,112 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
25/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
32Nghị quyết15/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Trường Ban công tác Mặt trận, Chi hội trường Chi hội Cứu chiến Bình, Chi hội trường Chi hội Nông dân, Chi hội trường Chi hội Phụ nữ, Bí thư Chi đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh ở thôn, tổ dân phố
33Nghị quyết16/2012/NQ-HDND19/7/2012Quy định về đối tượng vận động, mức đóng góp Quy Quốc phòng – An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
34Nghị quyết17/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của tỉnh, cấp huyện, cấp xã và tại trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Bình
35Nghị quyết20/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc Quy định mức giá của 1.904 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý
36Nghị quyết21/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường học được công nhận đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012-2015
37Nghị quyết23/2012/NQ-HDND20/12/2012Về nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội năm 2013
38Nghị quyết28/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản tại quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
39Nghị quyết30/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tại chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011 - 2016
40Nghị quyết31/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
41Nghị quyết35/2012/NQ-HDND20/12/2012Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức được luân chuyển về công tác tại xã, phường, thị trấn và chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trỉ, sắp xếp lại
42Nghị quyết36/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc sửa đổi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chính sách khuyến khích tái nâng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
43Nghị quyết04/2013/NQ-HDND20/7/3013Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phi, lệ phí tại quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phi, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
44Nghị quyết06/2013/NQ-HDND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách áp dụng cho thị xã Tam Điệp thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị, giai đoạn 2013 - 2016
45Nghị quyết09/2013/NQ-HDND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách để tạo nguồn vốn đẩy mạnh phát triển thành phố Ninh Bình giai đoạn 2013-2015
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.html b/chandra_raw/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a037316e986979d2afa69634f630cbe333a98027 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.01.2016 09:04:29 +07:00

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/2015/TT-BYT

Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Ghi: .....
Ngày: ..... 06/6/2015

THÔNG TƯ

Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 2 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về:

1. Việc kiểm tra đối với sản phẩm thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại:

a) Phụ lục 01 Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của liên bộ: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.html b/chandra_raw/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f282d911ed6c0a62716975beb4b60d4fe80c8bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.08.2016 09:16:46 +07:00

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26 /2016/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016

Official stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten date 19/6.

THÔNG TƯ

Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản

Căn cứ Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y,

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.

CHƯƠNG I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết khoản 3 Điều 53 của Luật thú y về Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản; nội dung, hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.html b/chandra_raw/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.html deleted file mode 100644 index e93dca4e6c0dcd84e2b256451ec9053564c7a232..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quản lý và sử dụng:

a) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thu được để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.

b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng./. Shan

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and a gear, with a handwritten signature over it.

Nguyễn Xuân Tiến

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.html b/chandra_raw/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f9d62ca213507151e073358c334edc8ee54004c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.07.2014 14:48:29 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21 /2014/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 10 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 thực hiện
Quyết định số: 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số: 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn Ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;

Căn cứ Quyết định số: 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số: 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn; Thông tư liên tịch số 05/TTLT-UBND-TNNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18 tháng 11 năm 2013 của liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn;

Theo đề nghị của Ban Dân tộc tại Tờ trình số: 328/TT-BDT ngày 07 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 thực hiện Quyết định số: 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau:

1. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư Phát triển cơ sở hạ tầng:

a) Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.html b/chandra_raw/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f1b30d11096c32fde85b80f9d06992a7adb5247 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.html @@ -0,0 +1,101 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Chỉ thị02/2004/CT-UBND02/01/2004Về việc tăng cường cương công tác phòng, chống dịch bệnh cho đàn gia súc, gia cầm năm 2004Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
7Chỉ thị06/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2004Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
8Chỉ thị09/2004/CT-UBND19/11/2004Về việc tập trung chỉ đạo phòng chống hạn vụ đồng xuân 2004 - 2005Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
9Chỉ thị02/2006/CT-UBND16/01/2006Về việc tăng cường thực hiện Nghị định 47/CP về quản lý vũ khí, vật liệu cháy nổ và công cụ hỗ trợ, chỉ thị 406-TTg về việc cấm sản xuất, buôn bán và đổi phao.
Về việc tăng cường công tác đấu tranh phòng chống tội phạm, đảm bảo trật tự an toàn xã hội, bảo vệ uy tín đối an toàn Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X và Hội nghị APEC lần thứ 14 tại Hà Nội năm 2006
Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
10Chỉ thị03/2006/CT-UBND21/3/2006Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
11Chỉ thị04/2006/CT-UBND21/3/2006Về công tác phòng, chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn, giảm nhẹ thiên tai năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
12Chỉ thị06/2006/CT-UBND24/5/2006Về việc tăng cường quản lý thu và chống thất thu ngân sách Nhà nước năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
13Chỉ thị07/2006/CT-UBND24/5/2006Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2009-2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
14Chỉ thị08/2007/CT-UBND30/8/2007Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2007-2008.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
15Chỉ thị05/2009/CT-UBND01/9/2009Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2009-2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
16Chỉ thị07/2010/CT-UBND14/9/2010Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình Năm học 2010-2011Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
17Chỉ thị04/2011/CT-UBND01/9/2011Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2011 - 2012Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
+
+
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.html b/chandra_raw/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91436810660e32cae0829cd40c1646e5d8ba7b0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.04.2014 13:56:59 +07:00

1747

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 234/VPCP - KGVX
V/v tổ chức Đại hội Thể thao bãi biển
châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 8 .....
Ngày: 10/4/2014

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Về việc chuẩn bị tổ chức Đại hội Thể thao bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng yêu cầu:

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan rà soát kỹ việc bảo đảm kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội này phù hợp với yêu cầu thực tế và khả năng đáp ứng của ngân sách nhà nước; sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng đối tượng theo quy định hiện hành; tận dụng tối đa cơ sở vật chất sẵn có để luyện tập và thi đấu, không đầu tư xây dựng mới; kiên quyết không để xảy ra tình trạng sử dụng kinh phí lãng phí, không hiệu quả và mọi biểu hiện phô trương, hình thức.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom. A signature is written over the seal.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19128844f9844e249832b881966260cd.html b/chandra_raw/19128844f9844e249832b881966260cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71912ea4c7245c9032100ba8d95bbeb74fe6fe09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19128844f9844e249832b881966260cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

ngày 02/02/2010;

b) Điều 2 của Thông tư số 51/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010;

c) Điều 2 của Thông tư số 53/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 86/2005/QĐ - BNN ngày 26/12/2005 và Thông tư số 06/2010/TT - BNNPTNT ngày 02/02/2010.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân thông báo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp xử lý kịp thời./.

Nơi nhận:

KT BỘ TRƯỞNG
PHÁT TRIỂN
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG CƯ' around the perimeter.

Vũ Văn Tám

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.html b/chandra_raw/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52250ae24455fa707b43e18880aadb3dadf1e1eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.html @@ -0,0 +1,219 @@ +
+

TÊN CƠ QUAN
KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+
+
+

Mẫu: 07a TS

+
+
+

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: ...../CN-TSVC

+
+
+

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....

+
+
+

Địa chỉ giao dịch: .....

+
+
+

Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....

+
+
+

Vận chuyển số hàng sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm (1)Số lượng/ Trọng lượng
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
+
+
+

Tổng số (viết bằng chữ): .....

+
+
+

Mục đích sử dụng: .....

+
+
+

Quy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....

+
+
+

Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nười trồng/sở chế/bảo quản: .....

+
+
+

Địa chỉ: .....

+
+
+

Mã số cơ sở (nếu có): .....

+
+
+

Tên tổ chức, cá nhân/nhân hàng: .....

+
+
+

Địa chỉ: .....

+
+
+

Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....

+
+
+

Nơi đến cuối cùng: .....

+
+
+

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có): .....

+
+
+

1/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....

+
+
+

2/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....

+
+
+

3/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....

+
+
+

Các vật dụng khác có liên quan: .....

+
+
+

Phương tiện vận chuyển: ..... Biên kiểm soát: .....

+
+
+

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

+
+
+

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

+
+
+

1/ Số hàng trên có nguồn gốc từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh: .....

+
+
+

2/ Động vật thủy sản không có triệu chứng lâm sàng, đủ điều kiện chuyển nhiệm khi xuất phát/Sản phẩm động vật thủy sản được lấy từ động vật thủy sản đã được kiểm dịch/sở chế, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định.

+
+
+

3/ Số hàng trên đã được lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm theo phiếu kết quả kiểm tra, xét nghiệm số: ..... ngày ..... của ..... (2) ..... (gửi kèm bản sao, nếu có).

+
+
+

4/ Số hàng trên đáp ứng các yêu cầu sau: .....

+
+
+

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..... nồng độ .....

+
+
+

Giấy có giá trị đến ngày ...../...../.....

+
+
+

Cấp tại ..... ngày ...../...../.....

+
+
+

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+Handwritten signature +
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.html b/chandra_raw/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c56c65f7d8cc3b0e9d2c4e307042ba5633db297c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.html @@ -0,0 +1 @@ +

1) Tổ chức thực hiện các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các kiến nghị của cơ quan tài chính, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc xử lý các sai phạm và biện pháp tăng cường giám sát tài chính doanh nghiệp. Xử lý kỷ luật đối với người quản lý doanh nghiệp là công chức hoặc viên chức trong các trường hợp không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định và không chấp hành các khuyến nghị, chỉ đạo trong báo cáo giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu, của Bộ Tài chính.

Trường hợp báo cáo tài chính có dấu hiệu không đầy đủ, chính xác, cơ quan đại diện chủ sở hữu được quyền yêu cầu doanh nghiệp thuê công ty kế toán, kiểm toán độc lập đáp ứng điều kiện chuyên môn thực hiện việc soát xét lại số liệu tài chính của doanh nghiệp để có cơ sở đưa ra đánh giá, nhận xét và kết luận giám sát.

2. Trách nhiệm của Bộ Tài chính:

a) Phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu lập và thực hiện kế hoạch giám sát các doanh nghiệp; giám sát theo chuyên đề hoặc theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

b) Xây dựng hệ thống thông tin phù hợp để thu thập, lưu trữ và xử lý các thông tin, báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp;

c) Căn cứ báo cáo kết quả giám sát tài chính của cơ quan đại diện chủ sở hữu và báo cáo kết quả giám sát chuyên đề về quản lý tài chính doanh nghiệp (do cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước hoặc cơ quan tài chính lập), tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sáu (06) tháng và hằng năm về tình hình quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp, hiệu quả hoạt động và thực trạng tài chính của các doanh nghiệp. Báo cáo sáu (06) tháng gửi trước ngày 30 tháng 9 của năm báo cáo, Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 7 của năm tiếp theo;

d) Cảnh báo các doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính, có trách nhiệm trả lời các kiến nghị, đề xuất của doanh nghiệp;

đ) Trao đổi, làm rõ căn cứ, nhận xét đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị trong trường hợp doanh nghiệp và cơ quan đại diện chủ sở hữu có ý kiến khác ý kiến của Bộ Tài chính. Trường hợp, cơ quan đại diện chủ sở hữu, doanh nghiệp vẫn có ý kiến khác, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định;

e) Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật đối với người có trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu và người quản lý doanh nghiệp không thực hiện chế độ báo cáo, không chấp hành khuyến nghị, chỉ đạo của cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.html b/chandra_raw/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.html deleted file mode 100644 index b28e2886be9e743684a22f704eee389a56ba2476..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Khi nhận được thông tin về tai nạn, sự cố phương tiện, sự cố công trình xảy ra trên đường cao tốc, đơn vị khai thác, bảo trì điều động ngay lực lượng tuần đường, lực lượng ứng cứu giao thông và thông báo cho cơ quan công an; các đội cứu hộ, cứu nạn và các lực lượng liên quan khẩn trương có mặt tại hiện trường thực hiện nhiệm vụ theo chức năng.

2. Mọi tổ chức, cá nhân khi phát hiện tai nạn, sự cố phương tiện, sự cố công trình xảy ra trên đường cao tốc có trách nhiệm thông báo cho Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến hoặc cơ quan công an qua số điện thoại khẩn cấp trên đường cao tốc.

Điều 16. Cứu nạn, cứu hộ khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường cao tốc

Khi xảy ra tai nạn, sự cố giao thông, tổ chức, cá nhân có liên quan ngoài việc thực hiện theo quy định của Điều 38 Luật Giao thông đường bộ cần có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:

1. Đơn vị khai thác, bảo trì tuyến đường cao tốc có tai nạn, sự cố phải điều động lực lượng đến ngay hiện trường giải quyết bước đầu, bảo vệ hiện trường, sơ cứu về người (nếu có), hướng dẫn điều tiết giao thông tạm thời; bố trí lực lượng tham gia giải quyết tai nạn, sự cố theo chỉ huy của lực lượng công an; tổ chức thực hiện các thủ tục đòi hỏi thường thiệt hại tài sản kết cấu hạ tầng đường cao tốc theo quy định.

2. Đội cứu nạn có mặt ngay tại hiện trường chậm nhất 30 phút kể từ khi nhận được thông tin để sơ cứu, cấp cứu ban đầu người bị nạn; vận chuyển người bị nạn đến cơ sở y tế gần nhất.

3. Đội cứu hộ có mặt tại hiện trường chậm nhất 30 phút kể từ khi nhận được thông tin để thực hiện cứu hộ phương tiện, hàng hóa bị nạn ra khỏi đường cao tốc.

4. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến chịu trách nhiệm cung cấp thông tin về tai nạn, sự cố trên sóng radio, biển báo thông tin điện tử, các điểm cung cấp thông tin; phối hợp với đơn vị khai thác, bảo trì điều tiết giao thông từ xa, áp dụng các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn giao thông; điều chỉnh làn xe chạy hoặc hạn chế tốc độ chạy xe trên đường cao tốc cho phù hợp với điều kiện giao thông thực tế.

5. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực chịu trách nhiệm:

a) Chỉ đạo Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến và giám sát việc cung cấp các thông tin trong quá trình thực hiện cứu hộ, cứu nạn;

b) Chỉ đạo các đơn vị khai thác, bảo trì tuyến đường cao tốc khác trong khu vực tham gia hỗ trợ giải quyết tai nạn, sự cố khi cần thiết;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.html b/chandra_raw/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1122c6278ea0d87a0536fee0222a46ece2d8e0c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 1A

Đơn đề nghị Áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BYT ngày 01. tháng 01. năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên Chủ hàng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số ...../KTG

Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế

  1. 1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng
  2. 2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá.
  3. 3. Thông tin chi tiết mặt hàng xin áp dụng phương thức kiểm tra giám:
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốNgày hết hạn công bốLý do áp dụng phương thức kiểm tra giámDanh mục hoặc Giấy tờ xác nhận đính kèm*
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
         
         
         

* Danh mục hoặc Giấy tờ xác nhận đính kèm là: Số của Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức thông thường (3 lô hàng liên tiếp tại các thời điểm khác nhau trong vòng 12 tháng) hoặc Số của Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức giám trong vòng 12 tháng kèm Phiếu kết quả kiểm nghiệm mẫu định kỳ (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) theo quy định hoặc Giấy tờ xác nhận (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) theo nội dung quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.

Chúng tôi đề nghị được áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với các mặt hàng thực phẩm trên.

Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.

Chủ hàng
(Ký tên đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.html b/chandra_raw/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.html deleted file mode 100644 index 5383a9b656b146c22b5cb54b6c082bb0ba7b3ec6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Lưới tọa độ quốc gia là lưới không chế tọa độ thống nhất trong toàn quốc phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, thành lập cơ sở dữ liệu nền địa lý và các loại bản đồ chuyên đề khác và nghiên cứu khoa học. Lưới tọa độ quốc gia bao gồm: Lưới tọa độ cấp "0", lưới tọa độ hạng I, II và III.

2. Lưới độ cao quốc gia là lưới không chế về độ cao thống nhất trong toàn quốc, được đo theo phương pháp đo cao hình học, là cơ sở để xác định độ cao phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình, nghiên cứu khoa học. Lưới độ cao quốc gia bao gồm lưới độ cao hạng I, II, III và IV.

3. Lưới không chế cơ sở là lưới không chế tọa độ, độ cao, được phát triển từ lưới tọa độ, độ cao quốc gia phục vụ lập lưới không chế đo vẽ và đo đặc chi tiết một khu vực cụ thể.

4. Lưới không chế đo vẽ là lưới không chế tọa độ, độ cao được phát triển từ lưới không chế cơ sở hoặc lưới cấp cao hơn phục vụ cho việc đo đặc chi tiết khu đo.

5. Công nghệ GNSS là công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu (Global Navigation Satellite System - GNSS).

6. Công nghệ đo GNSS tĩnh (Static) là phương pháp định vị tương đối, sử dụng 2 hoặc nhiều máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS đặt cố định trên 2 hoặc nhiều điểm cần đo để thu trị đo Code (Coarse/Acquisition Code) và trị đo Phase (Carrier phase) từ các vệ tinh trong khoảng thời gian đủ dài phục vụ cho việc lập lưới không chế trắc địa.

7. Kỹ thuật đo GNSS động (Kinematic GNSS) là phương pháp đo có bản chất như đo GNSS tĩnh với 1 máy đặt cố định (Base station) và một hoặc nhiều máy di động (Rover stations). Sau khi thực hiện kỹ thuật khởi đo tại trạm cố định, máy di động tiếp cận đến các điểm cần đo, thực hiện việc thu tín hiệu vệ tinh trong thời gian rất ngắn (một vài trị đo) nhưng vẫn đạt được độ chính xác về tọa độ, độ cao cỡ cm.

8. Kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực (Real Time Kinematic GNSS) là phương pháp trong đó số liệu được xử lý, tính được tọa độ trong hệ tọa độ địa phương ngay tại thực địa.

9. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau (Post Processing Kinematic GNSS) là phương pháp trong đó tọa độ, độ cao trong hệ tọa độ địa phương của điểm đo được tính toán sau khi xử lý số liệu đo trong phòng.

10. Máy toàn đặc điện tử là thiết bị đo tích hợp chức năng đo góc và đo chiều dài chính xác, số liệu đo được đọc tự động, hiển thị trên màn hình và có thể ghi lại được dưới dạng tệp số liệu trong cùng một thiết bị.

11. Máy thủy chuẩn điện tử là thiết bị đo truyền độ cao theo phương pháp thủy chuẩn hình học nhưng sử dụng cặp mia mã vạch, cho phép đọc số trên mia

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19a8b421562a470d81163be977804208.html b/chandra_raw/19a8b421562a470d81163be977804208.html deleted file mode 100644 index 65404c59b073778f4d0667c77972903b7cff60de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19a8b421562a470d81163be977804208.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngành được xác định không quá 1/4 quy mô năng lực đào tạo tối đa của khối ngành đó.

2. Tiêu chí 2: Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở giáo dục đại học tính trên 1 sinh viên chính quy.

a) Tiêu chí này không thấp hơn 2,5 \text{ m}^2.

b) Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo gồm các hạng mục:

c) Cách tính tiêu chí 2.

Lấy tổng diện tích ba hạng mục xây dựng được xác định tại điểm b khoản này chia cho tổng quy mô sinh viên chính quy của cơ sở giáo dục đại học.

3. Tiêu chí 3: Quy mô sinh viên chính quy tối đa của cơ sở giáo dục đại học.

a) Quy mô sinh viên chính quy tối đa được qui định như sau:

b) Đối với Đại học Quốc gia và Đại học vùng, quy mô sinh viên chính quy tối đa được xác định theo các trường thành viên.

c) Những trường hợp đặc biệt, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ xem xét và quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.

Điều 6. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh tối đa

1. Các cơ sở giáo dục đại học xác định chỉ tiêu tuyển sinh sinh viên chính quy hàng năm phải thỏa mãn đồng thời cả 03 tiêu chí quy định tại Điều 5 của Thông tư này.

2. Tiêu chí 1 được xác định cho từng khối ngành; tiêu chí 2 và 3 được xác định chung cho toàn cơ sở giáo dục đại học.

3. Cơ sở giáo dục đại học không được đào tạo cao đẳng, trung cấp trừ các cơ sở giáo dục đại học thuộc khối ngành II và các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương không có cơ sở đào tạo cao đẳng, trung cấp khối ngành I.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.html b/chandra_raw/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.html deleted file mode 100644 index eff2e86e70a52808720af53e3049c281dd919030..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

liên quan: Phân công nhiệm vụ trong Ban chấm thi, thư ký, việc phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa thư ký với cán bộ chấm thi với trưởng môn chấm; Phối hợp giữa các lực lượng phục vụ, bảo vệ trong quá trình chấm thi; phương án xử lý các tình huống bất thường; việc thảo luận, thống nhất hướng dẫn chấm, đáp án, biểu điểm; số lượng bài chấm chung của từng môn chấm;

b) Việc thực hiện quy trình giao, nhận bài thi; quy trình chấm 2 vòng độc lập; việc bố trí cán bộ tại các phòng chấm thi; ghi thông tin vào phiếu chấm, thống nhất điểm bài thi, xử lý kết quả chấm thi, xử lý kết quả chấm kiểm tra; việc thực hiện quy trình chấm bài thi trắc nghiệm.

3. Việc thực hiện quy trình nhập điểm.

4. Việc tổ chức chấm phúc khảo:

a) Việc thành lập, bảo mật danh sách lãnh đạo và thành viên Ban chấm phúc khảo theo quy định;

b) Việc rút bài, rút phách, đánh lại phách, việc tổ chức chấm phúc khảo theo quy định.

5. Việc phát hiện bài thi có dấu hiệu bất thường để xử lý như: Trường hợp thi hộ, tráo bài và hành vi tiêu cực khác chưa phát hiện khi coi thi.

6. Việc thực hiện chỉ đạo của lãnh đạo hội đồng, kiến nghị của thanh tra.

Điều 9. Thanh tra việc chỉ đạo, đôn đốc, tổ chức thực hiện của Hội đồng thi

1. Kế hoạch, kết quả kiểm tra của Chủ tịch Hội đồng thi.

2. Hệ thống các biểu mẫu, biên bản sử dụng trong quá trình chuẩn bị thi, coi thi, chấm thi.

3. Kết quả xử lý kiến nghị của thanh tra thi, chỉ đạo của cấp trên.

4. Việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Chủ tịch Hội đồng thi.

5. Việc lưu trữ, công bố, công khai kết quả thi.

Mục II

NỘI DUNG THANH TRA XÉT TUYỂN,
XÉT TỐT NGHIỆP

Điều 10. Thanh tra công tác chuẩn bị xét tuyển

1. Việc xây dựng và công bố đề án tuyển sinh:

a) Đối tượng, điều kiện xét tuyển;

b) Phương thức xét tuyển;

c) Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.html b/chandra_raw/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.html deleted file mode 100644 index d5149ddd3f29c69127fd5449628707436deed353..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nước mặt) để sử dụng: Đối với các địa phương (xã, phường, thị trấn) có một hay nhiều đơn vị cung cấp nước sạch thì tính theo mức giá của đơn vị cung cấp nước sạch có giá bán thấp nhất.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:

1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí;

2. Để lại 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho việc thu phí.

Toàn bộ số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được trích theo quy định trên, Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp theo chế độ quy định, cuối năm nếu chưa chi hết thì được chuyển sang năm sau để chi theo chế độ.

3. Phần còn lại (sau khi trừ đi số phí trích để lại cho Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn) được nộp vào ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh) để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường; bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương để sử dụng cho việc phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường do nước thải; tổ chức thực hiện các giải pháp, phương án công nghệ, kỹ thuật xử lý nước thải.

4. Việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải không đề cập tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 15/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

Điều 7. Trách nhiệm thực hiện:

1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này.

3. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn, đồng thời phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.html b/chandra_raw/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4134138582d412e58de9649005f0d599326eeee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
77
+
+

Điều 105. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,02
2Mực in Lazerhộp0,03*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho trạm đo mực nước và lượng mưa tự động.

+
+
+

C. MÁY ĐO GIÓ ÁP LỰC (MUNRO)
(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+

Mục 1
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 106. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 107. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung22
+
+
+

Điều 108. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+

ĐVT: công nhóm/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,18
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,22
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,18
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.html b/chandra_raw/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65337139e0d7d451b4644549f845c8dbde9b10a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
và tài định cư khi nhà nước thu hồi đất
240Quyết định1075/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
241Quyết định1076/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Hoa Lu
242Quyết định1122/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v Đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
243Quyết định1146/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v sửa đổi, bổ sung đơn giá cây dừa tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
244Quyết định1248/2008/QĐ-UBND25/6/2008Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
245Quyết định1274/2008/QĐ-UBND01/7/2008V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình
246Quyết định1317/2008/QĐ-UBND07/7/2008Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đất
247Quyết định1405/2008/QĐ-UBND24/7/2008V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Ninh Bình
248Quyết định1438/2008/QĐ-UBND30/7/2008V/v quy định công chức Tư pháp - Hộ tịch thời kiểm Phò trường Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phò trường Công an xã, thị trấn là cán bộ không chuyên trách cấp xã
249Quyết định1440/2008/QĐ-UBND31/7/2008V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình
250Quyết định1466/2008/QĐ-UBND04/8/2008Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 2486/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình
251Quyết định1509/2008/QĐ-UBND12/8/2008Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình
252Quyết định1561/2008/QĐ-UBND20/8/2008V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
253Quyết định1577/2008/QĐ-UBND21/8/2008Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình
254Quyết định1634/2008/QĐ-UBND03/9/2008Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông Ninh Bình
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.html b/chandra_raw/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.html deleted file mode 100644 index 7ae908e2eeab28625191dce7a08c82f075a75f9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, nhưng mức tối đa không quá 50.000.000 đồng cho một đề tài.

8. Giải thưởng Văn học Nguyễn Du, giải thưởng Báo chí Trần Phú thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

9. Chính sách thưởng tại khoản 1 đến khoản 5 Điều này được quy định cụ thể đối với ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:

a) Đối với ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Giải quốc tế là các giải do Liên đoàn, Hiệp hội quốc tế tổ chức thì các bộ môn thể dục, thể thao; giải khu vực là các giải do Liên đoàn, Hiệp hội khu vực tổ chức thì các bộ môn thể dục, thể thao; giải quốc gia là các giải vô địch quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tổng cục Thể dục, thể thao tổ chức thi.

b) Đối với giáo viên, huấn luyện viên có nhiều học sinh, vận động viên đạt giải thì được hưởng mức thưởng như sau:

Có hai vận động viên đạt giải, thì thưởng chung cho đoàn mức thưởng: Đối với học sinh, vận động viên thứ hai được cộng thêm 50% mức thưởng theo quy định;

Có ba vận động viên trở lên đạt giải, thì mỗi trường hợp được cộng thêm 30% mức thưởng quy định đối với các trường hợp đó.

Trường hợp một học sinh hay vận động viên đạt giải mà có nhiều giáo viên hay nhiều huấn luyện viên tham gia giảng dạy, huấn luyện, thì chỉ được hưởng một suất thưởng.

Chương III
QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM

Điều 6. Quyền lợi

1. Nếu cùng một nội dung khen thưởng (thưởng) được quy định tại nhiều văn bản khác nhau, thì chỉ được hưởng mức cao nhất tại một văn bản nhất định.

2. Ngoài các khoản hỗ trợ theo quy định trên, người thuộc diện chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao còn được hưởng các quyền lợi sau:

a. Được bố trí vào vị trí việc làm tương xứng với trình độ, năng lực và chuyên ngành đào tạo;

b. Được xem xét bổ nhiệm vào các chức vụ phù hợp với năng lực, sở trường, phẩm chất và yêu cầu nhiệm vụ;

c. Nếu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và đạt nhiều thành tích thì được xem xét, bổ nhiệm, đề bạt và ưu tiên cử đi đào tạo, bồi dưỡng trình độ cao hơn ở trong và ngoài nước.

Điều 7. Trách nhiệm

1. Công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học, cử nhân chính trị tại Điều 3 quy định này, sau đào tạo phải có thời gian làm việc trong các cơ quan Đảng và nhà nước ít nhất bằng ba lần thời gian được cử đi đào tạo, bồi dưỡng, đang trong thời gian được cử đi đào tạo mà tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc hoặc trở về cơ quan, đơn vị mà tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc khi chưa đủ thời gian theo quy định, hoặc xin chuyển công

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.html b/chandra_raw/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.html deleted file mode 100644 index 51ed26c38e8f6926dc452cdfd44509473039e532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.03.2014 11:03:30 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 441 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 31/3.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Học viện Nông nghiệp Việt Nam
trên cơ sở tổ chức lại Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2006 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 64/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về điều kiện và thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường đại học, học viện;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thành lập Học viện Nông nghiệp Việt Nam trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên cơ sở tổ chức lại Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội (tờ trình số 590/TTTr-BNN-TCCB ngày 20 tháng 02 năm 2014); ý kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo (công văn số 1316/BGDĐT-TCCB ngày 18 tháng 3 năm 2014) và Bộ Nội vụ (công văn 810/BNV-TCBC ngày 12 tháng 3 năm 2014),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Học viện Nông nghiệp Việt Nam trên cơ sở tổ chức lại Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

Trụ sở chính của Học viện: Tại thành phố Hà Nội.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.html b/chandra_raw/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.html deleted file mode 100644 index 68ea054559c8b470d53d046e5f7798d12a75083f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.html +++ /dev/null @@ -1,282 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Quốc gia phân bổ (ha)Tính xác định (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
Trong đó:
2.1Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp2570,733433430,70
2.2Đất quốc phòng1.2843,662.83472.8415,82
2.3Đất an ninh3330,955875871,20
2.4Đất khu công nghiệp1.4514,136.4074.9338,84
- Đất xây dựng khu công nghiệp1.2246.4074.318
- Đất xây dựng cụm công nghiệp227615615
2.5Đất cho hoạt động khoáng sản250,071151150,24
2.6Đất di tích, danh thắng1250,361.5263480,71
2.7Đất bãi thải, xử lý chất thải170,052972950,60
2.8Đất tôn giáo, tín ngưỡng2020,572352350,48
2.9Đất nghĩa trang, nghĩa địa7492,139919912,03
2.10Đất phát triển hạ tầng13.01937,4918.82618.82638,56
Trong đó:
- Đất cơ sở văn hóa148178119297
- Đất cơ sở y tế8917428202
- Đất cơ sở giáo dục-đào tạo6091.4002641.664
- Đất cơ sở thể dục- thể thao35454551596
2.11Đất ở tại đô thị1.6694,753.0791203.1996,55
3Đất chưa sử dụng2.1591,755244730,38
3.1Đất chưa sử dụng còn lại524473
3.2Diện tích chưa đưa vào sử dụng1.635511.686
4Đất đô thị12.53910,1424.14424.14419,53
5Đất khu bảo tồn thiên nhiên15.14112,2415.14115.14112,24
6Đất khu du lịch5670,461.4161.4161,15
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.html b/chandra_raw/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e5657149c747bb7dc8ec8644c31307ffc5b7942 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. VỀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ CỦA TẬP ĐOÀN TKV:

1. Về đề nghị điều chỉnh thuế xuất khẩu than về mức 10%: Bộ Tài chính xem xét, giải quyết theo thẩm quyền; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Về đề nghị cho hoàn thuế đối với thuế linh kiện dự án Bau xít Tân Rai: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, giải quyết theo đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 226/TB-VPCP ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

3. Để đảm bảo điều hành kế hoạch sản xuất than linh hoạt theo nhu cầu thị trường, đồng ý Tập đoàn TKV thực hiện điều hành sản xuất giao động trong khoảng +15% công suất, không phải trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phép khai thác.

4. Về đề nghị cho phép Tập đoàn TKV được áp dụng các cơ chế chính sách ưu đãi theo Nghị quyết số 18/NQ-CP và Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg, Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg cho các dự án đầu tư xây dựng các dự án nhà ở công nhân: Đồng ý về nguyên tắc đề nghị của TKV, Tập đoàn lập dự án, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh để chỉ đạo triển khai cho phù hợp quy định pháp luật, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để xem xét, kết hợp với việc bổ sung, sửa đổi các quy định liên quan để áp dụng đối với việc phát triển nhà ở cho công nhân thuê và giải quyết khó khăn về nhà ở cho người thu nhập thấp.

5. Về đề nghị Chính phủ xem xét cho phép Tập đoàn TKV được quyết định chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, chỉ định thầu, giao nhiệm vụ thực hiện cho các đơn vị thành viên trong Tập đoàn đối với các gói thầu của các dự án do các công ty con, đơn vị trực thuộc Công ty mẹ và Công ty mẹ làm Chủ đầu tư: Theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 18 Nghị định số 101/NĐ-CP “Công ty mẹ, công ty con của công ty mẹ được thực hiện phương thức chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó là đầu ra của doanh nghiệp này nhưng là đầu vào của doanh nghiệp khác trong tập đoàn; Công ty con của công ty mẹ có quyền tham gia đấu thầu thực hiện các dự án thuộc ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ và các công ty con khác trong tập đoàn kinh tế.”. Do đó, Tập đoàn được thực hiện theo quy định này, trừ trường hợp phải thực hiện theo quy định khác của nhà tài trợ hoặc các đơn vị thực hiện gói thầu không đảm bảo năng lực, kinh nghiệm.

6. Về đề nghị cho phép điều chỉnh dự án, tổng mức đầu tư đối với các dự án có những thay đổi do nguyên nhân bất khả kháng: Việc điều chỉnh dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư và chủ đầu tư. Do đó, yêu cầu người quyết định đầu tư thực hiện việc điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án theo quy định và chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng và tiến độ của dự án.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.html b/chandra_raw/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.html deleted file mode 100644 index c1bd577ffd4d27f482b7538eaf4e3a565ac58090..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định kiểm tra đột xuất khi phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm quy định về đối tượng được phép chơi, về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội, khi có tố giác tội phạm liên quan đến doanh nghiệp.

5. Việc kiểm tra, thanh tra về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đối với doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 34. Quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước

Trong quá trình thực hiện công tác quản lý, kiểm tra, thanh tra các cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền quy định tại Nghị định này được quyền:

  1. 1. Tiếp cận tất cả các căn phòng trong Điểm kinh doanh.
  1. 2. Yêu cầu doanh nghiệp, các cá nhân có liên quan cung cấp tài liệu, số liệu, thông tin để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm tra, thanh tra.
  1. 3. Yêu cầu doanh nghiệp tạm dừng một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trong Điểm kinh doanh trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền có đủ cơ sở cho rằng doanh nghiệp đang vi phạm nghiêm trọng các quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh biết để cùng xem xét, phối hợp kiểm tra, thanh tra xử lý theo quy định.

Chương VII
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Điều 35. Quy định chung về xử phạt vi phạm hành chính

  1. 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
  1. 2. Các hành vi vi phạm hành chính về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng chưa cấu thành tội phạm và theo quy định tại Chương này thì bị xử phạt vi phạm hành chính.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.html b/chandra_raw/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.html deleted file mode 100644 index 79cb78e137fd5fe50c46c0744324f973731c3f7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 1a - Application form for designation as a TPE

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of entity
Central office
Physical address
Postal address (if different from above)
Contact detailsTelephone:
Mobile:
Email:
Office in Japan, if applicable
Physical address
Postal address (if different from above)
Contact detailsTelephone:
Mobile:
Email:
Office in the host country, if applicable
Physical address
Postal address (if different from above)
Contact detailsTelephone:
Mobile:
Email:
Application condition -

Check as appropriate

-

Accredited under ISO 14065 by an accreditation body that is a member of the International Accreditation Forum based on ISO 14064-2.

-

Sectoral scope(s) for validation

-

Sectoral scope(s) for verification

-

A Designated Operational Entity (DOE) or an operational entity accredited by the Executive Board under the Clean Development Mechanism (CDM).

-

Sectoral scope(s) for validation

-

Sectoral scope(s) for verification

-
Sectoral scope (s) applied forValidation
(Explanation for selecting the scope(s))
Verification
(Explanation for selecting the scope(s))
Type of application -

Check as appropriate

-

Initial designation

-
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.html b/chandra_raw/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf98a40cf1873b80f445a2b432c12c623515c05a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.html @@ -0,0 +1 @@ +

giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu. Nếu kết quả giám định xác định có thay đổi về khối lượng, trọng lượng, chủng loại thì lập biên bản vi phạm và xử lý theo quy định của pháp luật;

d) Thực hiện việc luân chuyển hồ sơ lô hàng cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tái xuất theo đúng quy định về hàng chuyển cửa khẩu;

e) Khi phương tiện vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu tái xuất quay về, công chức hải quan phải tiến hành kiểm tra phương tiện vận tải nhập cảnh theo quy định nhằm phát hiện hàng nhập lậu hoặc khí và LPG, nguyên liệu không tái xuất hết quay lại tiêu thụ trong nội địa;

2. Lượng khí và LPG, nguyên liệu của 01 tờ khai tái xuất phải xuất hết trong 01 lần qua một cửa khẩu hoặc cho thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.

Điều 15. Trách nhiệm của thương nhân.

1. Đảm bảo giữ nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan và hồ sơ hải quan trong quá trình vận chuyển đến cửa khẩu xuất, đến các Thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.

2. Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu tái xuất qua cửa khẩu khác cửa khẩu nơi làm thủ tục tái xuất, thương nhân chịu trách nhiệm vận chuyển đúng tuyến đường, đúng điểm dừng, thời gian, cửa khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan và đảm bảo nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan. Thời gian vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu sau khi được bơm lên phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu tái xuất đến cửa khẩu tái xuất không quá 05 (năm) ngày.

Trường hợp vì lý do khách quan không thể vận chuyển hàng hóa đúng tuyến đường, thời gian thì thương nhân phải có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất biết để theo dõi, giám sát.

3. Mỗi quý, vào ngày 02 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, thương nhân có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (theo mẫu HQ09/2014-XK(LPG)-TN Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

Mục 3

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU
TẠM NHẬP CHUYỂN TIÊU THỤ NỘI ĐỊA

Điều 16. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa khí và LPG, nguyên liệu thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tạm nhập.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.html b/chandra_raw/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bf89fb95565d5938b6568ba80fb7faf3a68c85c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.html @@ -0,0 +1 @@ +

trả tiền hoa hồng cho cá nhân làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp với số tiền hoa hồng trên 100 triệu đồng/năm có trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân trước khi trả thu nhập cho cá nhân. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuê tài sản của cá nhân có trách nhiệm khấu trừ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân trước khi trả thu nhập trên 100 triệu đồng/năm cho cá nhân cho thuê tài sản nếu trong hợp đồng thuê có thỏa thuận bên đi thuê là người nộp thuế thay. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.”

Chương IV

MỘT SỐ NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHÁC
VỀ QUẢN LÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ (sau đây gọi là Thông tư số 156/2013/TT-BTC) như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung tiết a.3 điểm a khoản 1 Điều 16

“a.3) Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân và quyết toán thuế thu nhập cá nhân thay cho các cá nhân có ủy quyền không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế. Trường hợp tổ chức, cá nhân không phát sinh trả thu nhập thì không phải khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân.

Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập không thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân, chỉ cung cấp cho cơ quan thuế danh sách cá nhân đã chi trả thu nhập trong năm (nếu có) theo mẫu số 05/DS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày có quyết định về việc giải thể, chấm dứt hoạt động.

Tổ chức trả thu nhập chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể hoặc phá sản theo quy định của Luật Doanh nghiệp thì phải quyết toán thuế đối với số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.html b/chandra_raw/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.html deleted file mode 100644 index 3c7988a80f6b69273a3ada9ba1c8758ae42e84dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Logo of the Government of Vietnam

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.01.2016 09:30:32 +07:00

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2015/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Ghi: S... 24/12

Kính chuyển: TTĐT

THÔNG TƯ

Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh
đối với các cơ sở giáo dục đại học

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Ghi: C...
Ngày: 24/12

Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 141/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục đại học;

Căn cứ Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ trường đại học;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính,

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quyết định:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dục đại học.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

Các quy định đối với các đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo tiến sĩ tại Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT ngày 02/12/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp và Thông tư số 20/2012/TT-BGDĐT ngày 12/6/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.html b/chandra_raw/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.html deleted file mode 100644 index b7b9eac8fd27730e6c8768504d899a7c9f2b3091..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh

Đối tượng điều chỉnh bao gồm: Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước (UBCKNN), Sở giao dịch Chứng khoán (SGDCK), Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (TTLKCK), tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán, công ty đại chứng, nhà đầu tư và các tổ chức trung gian khác lựa chọn giao dịch trong hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán bằng phương tiện điện tử.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ

1. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là các giao dịch trong hoạt động dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán được thực hiện bằng phương tiện điện tử, bao gồm: hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định tại Luật Chứng khoán.

2. Chứng từ điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là thông điệp dữ liệu về hoạt động nghiệp vụ chứng khoán được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến; hoạt động trao đổi thông tin điện tử liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định của Luật Chứng khoán.

3. Phiếu lệnh điện tử là thông điệp dữ liệu ghi lại những dữ liệu khách hàng đã đặt lệnh giao dịch qua hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến (của công ty chứng khoán nơi khách hàng mở tài khoản giao dịch) tại một thời điểm nhất định mà chỉ có khách hàng truy cập được vào hệ thống đó thông qua xác thực truy cập và đặt lệnh.

Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán

1. Việc thực hiện các giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải tuân theo nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả và phù hợp với Điều 5 Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11.

2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Mục I.1 Phần II Thông tư số 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Mục I.2 Phần II Thông tư 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.html b/chandra_raw/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.html deleted file mode 100644 index 517207b905bcb0ec2d924ed332a14569452a2e28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1
MẪU TRÌNH BÁO

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày.....tháng.....năm.....

TRÌNH BÁO
VỀ HÀNH VI CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC

Kính gửi:.....

Tên người (hoặc tổ chức) trình báo: .....

Địa chỉ của người (hoặc tổ chức) trình báo: .....

Nội dung trình báo:

Tên người (hoặc tổ chức) thực hiện hành vi: .....

Địa chỉ của người (hoặc tổ chức) thực hiện hành vi .....

Hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính: .....

Thời gian xảy ra hành vi: .....

Địa điểm xảy ra hành vi: .....

Lý do phát hiện hành vi: .....

Tôi xin cam đoan nội dung trình báo trên đây là đúng sự thật.

Người chứng kiến (nếu có)
(Ký và ghi rõ họ tên)

Người/Đại diện tổ chức trình báo
(Ký và ghi rõ họ tên/ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.html b/chandra_raw/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e542e23338b70cbd411bb624b2ce341733e231f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.html @@ -0,0 +1,223 @@ +
53
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
4Quạt trần 100Wcái01600,31-
5Quạt thông gió 40Wcái01600,31-
6Động hồ đo điện vận năngcái01360,030,03
7Động hồ treo tườngcái01360,620,62
8Ô cảm điệncái01360,620,62
9Bàn đá đặt ngoài trờicái0136-0,62
10Kính râmcái0124-0,62
11Ô checái0124-0,62
12Ni vôcái0136-0,03
13La bàncái0136-0,03
14Thướccái0124-0,03
15Cờ lêcái0160-0,03
16Kimcái0160-0,03
17Tô vítcái0160-0,03
18Bàn làm việccái01961,851,85
19Ghế tựabộ02961,851,85
20Tủ đựng tài liệucái01960,620,62
21Áo BHLĐcái0291,851,85
22Điện năngkw1,61-
+
+
+

(1) Mốc kiểm định, hiệu chuẩn quy định như nhau cho các loại PTD bức xạ.

+
+
+

(2) Mốc cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.html b/chandra_raw/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.html deleted file mode 100644 index 7f0d8d3f2841a64c4d0db2325909afdf8affe1cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký điện Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.10.2014 14:43:11 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2028/TTg - KTN

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014.

V/v mở cát trắng Bắc Cửa Việt,
tỉnh Quảng Trị

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8
Ngày..... 15.10.14

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Xây dựng tại Công văn số 2298/BXD-VLXD ngày 19 tháng 9 năm 2014 về việc cấp phép thăm dò, khai thác mở cát trắng Bắc Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị phục vụ dự án nhà máy chế biến sâu, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý điều chỉnh tên địa danh hành chính mở cát trắng Bắc Cửa Việt thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 tại Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ thành thuộc xã Gio Mỹ và xã Gio Thành, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị và đưa vào khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản như đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn nêu trên.

2. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện cấp phép hoạt động khoáng sản theo quy định hiện hành./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐH'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.html b/chandra_raw/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79fb6258ac4625e65b3700c02da900c3591fb3dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định.

3. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, các đơn vị được giao thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư có nghĩa vụ hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài chính kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.

MỤC IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/8/2015.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý và các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phối hợp nghiên cứu hướng dẫn./. handwritten signature

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Planning and Investment, Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.

Nguyễn Văn Trung

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.

Trần Văn Hiếu

Nơi nhận:

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.html b/chandra_raw/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..045d1db5e3ae8b4678a802d863f19c0bfe30c0b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
43
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
8Giàn đồtờ1,00
9Bút bicái0,02
10Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
11Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
12Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
+
+
+

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD lượng mưa.

+
+
+

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,19
3Kiểm tra đo lường0,75
+
+
+

Điều 65. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,01*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc thẻ nhớ USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD lượng mưa.

+
+
+

Chương VII
CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO MỨC NƯỚC

+
+
+

Mục 1
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 66. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 67. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.html b/chandra_raw/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e1100aafecc1c90010727230b0a168e4cc23d11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (không phải là đất ố):

Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ố) được xác định theo từng mục đích sử dụng với thời gian sử dụng đất có thời hạn là 50 năm và được tính bằng tỷ lệ % so với giá đất ố cùng đường phố, đường giao thông (cùng đoạn đường), cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất (trong trường hợp không xác định được giá đất ố theo đường phố, đường giao thông).

Tỷ lệ % để xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ố) cụ thể như sau:

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, tú đường, nhà thờ họ); đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật: Bằng 100% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

a) Đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh:

- Đất làm mặt bằng để xây dựng các trụ sở, văn phòng kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả các văn phòng đại diện, sân kho và nhà kho của các tổ chức kinh tế) nằm ngoài các cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu sản xuất kinh doanh tập trung và diện tích đất đó thuộc khu vực đô thị, trung tâm xã, cụm xã đã được xác định theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Bằng 60% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

- Đối với đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh không thuộc các trường hợp nêu tại Điểm a trên đây (bao gồm cả đất thuộc khuôn viên các Biệt thự cho thuê) thì Tỷ lệ % để xác định giá đất được chia ra như sau:

* Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che: Bằng 60% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

* Nhóm 2: Diện tích đất không có mái che xác định để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước...: Bằng 35% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

* Nhóm 3: Diện tích đất không có mái che xác định để trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước: Bằng 25% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

b) Đất cho hoạt động khoáng sản; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gồm sứ: Bằng 50% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng và Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm b, Điểm e Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP: Bằng 35% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.html b/chandra_raw/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b0737e4b812b4df7a594242835a389c88fcef9e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bản chụp Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục khai, nộp thuế).

c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế

Nơi nộp hồ sơ khai thuế là Chi cục Thuế nơi có tài sản cho thuê.

d) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế theo kỳ hạn thanh toán chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý bắt đầu thời hạn cho thuê.

Ví dụ 9 : Ông X có phát sinh hợp đồng cho thuê nhà với thời hạn thuê là 02 năm - tính theo 12 tháng liên tục - kể từ ngày 10/04/2015 đến ngày 09/04/2017, kỳ hạn thanh toán là 3 tháng một lần. Ông X lựa chọn khai thuế theo kỳ thanh toán thì: Thời hạn khai thuế của kỳ đầu tiên chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm 2015 (ngày 30 của tháng đầu quý III); Thời hạn khai thuế của kỳ thứ hai chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2015. Các kỳ khai thuế tiếp theo thực hiện tương tự, chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau quý bắt đầu thời hạn cho thuê; Trường hợp hợp đồng cho thuê nhà của Ông X có kỳ hạn thanh toán là 6 tháng/lần. Ông X lựa chọn khai thuế theo kỳ thanh toán thì: Thời hạn khai thuế của kỳ đầu tiên chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm 2015 (ngày 30 của tháng đầu quý III); Thời hạn khai thuế của kỳ thứ hai chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm 2016 (ngày thứ 30 của tháng đầu quý I). Các kỳ khai thuế tiếp theo thực hiện tương tự, chậm nhất là ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý bắt đầu thời hạn cho thuê.

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế một lần theo năm chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

đ) Thời hạn nộp thuế

Thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.

2. Đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê tài sản

Cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà trong hợp đồng thuê có thỏa thuận bên đi thuê là người nộp thuế thì doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có trách nhiệm khấu trừ thuế, khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân bao gồm cả thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân.

a) Khấu trừ thuế

Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khấu trừ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân trước khi trả tiền thuê tài sản cho cá nhân nếu trong năm dương lịch cá nhân có doanh thu cho thuê tài sản tại đơn vị trên 100 triệu đồng.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.html b/chandra_raw/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eed25d0d0e375d57c780ec0b1250a49e9d995b99 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Định hướng phát triển hạ tầng xã hội:

+ Xác định nhu cầu xây dựng nhà ở, trong đó đặc biệt là nhà ở xã hội, nhà ở chung cư;

+ Xác định nhu cầu xây dựng hệ thống các công trình phục vụ công cộng và các trung tâm chuyên ngành;

+ Hình thành hệ thống cây xanh, mặt nước đáp ứng tiêu chí cho một đô thị sinh thái, đô thị xanh.

- Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:

+ Giao thông: Xác định hệ thống khung giao thông đảm bảo đồng bộ kết nối mạng giao thông vùng, giao thông quốc gia với giao thông khu vực nghiên cứu; đề xuất quy hoạch hệ thống giao thông đối ngoại, giao thông đô thị nghiên cứu đường cao tốc đô thị kết nối với Thủ đô Hà Nội, vị trí và quy mô các công trình đầu mối giao thông; xác định các chỉ giới đường đô cho các trục đường chính và hệ thống tuynel kỹ thuật gắn kết với giao thông quốc gia và tỉnh Bắc Ninh;

+ Chuẩn bị kỹ thuật đất đai: Quy hoạch các cao độ xây dựng toàn đô thị và từng khu vực; nghiên cứu các giải pháp thoát nước mưa và các giải pháp phòng tránh thiên tai, lũ lụt, giảm thiểu các tác động biến đổi khí hậu;

+ Cấp nước: Làm rõ nguồn cung cấp nước, đảm bảo phát triển bền vững cho đô thị; xác định chỉ tiêu nhu cầu cấp nước, các công trình cấp nước và mạng lưới phân phối nước chủ yếu, đảm bảo sử dụng tiết kiệm hợp lý nguồn nước; giảm thiểu thất thoát;

+ Cấp điện và chiếu sáng đô thị: Tính toán các chỉ tiêu và phụ tải, xác định nguồn và các trạm biến thế, quy hoạch mạng lưới phân phối chính, đề xuất sử dụng các nguồn cung cấp năng lượng xanh; nghiên cứu chiếu sáng đô thị đảm bảo yêu cầu sử dụng, mỹ quan đô thị và kinh tế;

+ Thông tin liên lạc: Xác định các chỉ tiêu và các nhu cầu; quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc phù hợp các yêu cầu phát triển của đô thị văn hóa, sinh thái, hướng tới kinh tế tri thức, đô thị thông minh;

+ Thoát nước thải: Xác định chỉ tiêu nhu cầu thoát nước thải, các giải pháp thu gom và xử lý nước thải, quy hoạch hệ thống thoát nước thải tách biệt với hệ thống thoát nước mưa; khai thác, kết hợp hợp lý giữa hệ thống thoát nước đô thị và hệ thống tưới, tiêu trong nông nghiệp;

+ Vệ sinh, môi trường: Xác định chỉ tiêu nhu cầu thu gom chất thải rắn, quy hoạch hệ thống các công trình xử lý theo hướng hiện đại và bố trí các bãi chôn lấp chất thải rắn ở địa điểm thích hợp; quy hoạch địa điểm, quy mô các nghĩa trang, nhà hỏa táng và nhà tang lễ;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.html b/chandra_raw/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69f6f42605c9af0763eeafc6b65fbee7a9829971 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.05.2016 16:36:35 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3556 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016

V/v chính sách nhập khẩu bò thịt
và bò tơ vô béo

Official stamp of the Electronic Information Department of the Government, with handwritten text 'ĐẾN' and a date '18.5.16'.

Kính gửi:

Về đề nghị của Công ty cổ phần Chăn nuôi Bình Hà tại văn bản số 73/CV-BH ngày 25 tháng 4 năm 2016 về chính sách nhập khẩu bò thịt và bò tơ vô béo, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao xem xét xử lý theo thẩm quyền đối với đề nghị của Công ty cổ phần chăn nuôi Bình Hà về chính sách nhập khẩu bò thịt và bò tơ vô béo tại văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện. Trường hợp phát sinh vấn đề vượt thẩm quyền, báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề các Bộ liên quan biết, thực hiện./.

(Bản chụp văn bản số 73/CV-BH ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Công ty cổ phần Chăn nuôi Bình Hà gửi kèm theo)

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official stamp of the Deputy Head of the Government, with a handwritten signature.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.html b/chandra_raw/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74a5a0db177e92187771f202875363d689871ad3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 02/CK-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

BẢN CAM KẾT

(Áp dụng cho cá nhân chưa đến mức thu nhập chịu thuế TNCN)

Kính gửi:(Tên tổ chức, cá nhân trả thu thập).....

1. Tên tôi là: .....

2. Mã số thuế:
              

3. Số CMND/hộ chiếu :..... Ngày cấp: ..... Nơi cấp: .....

4. Địa chỉ cư trú:.....

5. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập:.....

Tôi cam kết rằng, trong năm.....tôi chỉ có thu nhập duy nhất tại.....(tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập).....nhưng ước tính tổng thu nhập không quá.....(*)..... triệu đồng (ghi bằng chữ.....) nên không đến mức phải nộp thuế TNCN.

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. Signature

....., ngày ..... tháng ..... năm.....

CÁ NHÂN CAM KẾT

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) Số tiền khai tại mục này được xác định bằng mức giảm trừ gia cảnh được tính trong năm:

VD:

- Trường hợp người cam kết không có người phụ thuộc: số tiền khai là 9 triệu đồng x 12 tháng = 108 triệu đồng.

- Trường hợp người cam kết có 01 người phụ thuộc thực tế phải nuôi dưỡng trong năm là 10 tháng:

\text{Số tiền khai} = 108 \text{ triệu} + 3,6 \text{ triệu} \times 10 = 144 \text{ triệu}

đồng                      đồng                      tháng                      đồng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.html b/chandra_raw/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95e04bfaffeab50dded6cb2b8bd466586db14db9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.html @@ -0,0 +1 @@ +

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM
/KIỂM DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 14 TS

GIẤY ĐĂNG KÝ
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM
/KIỂM DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU

Số:

Kính gửi: .....

PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
1. Chủ hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
2. Người nhận hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
3. Nơi đi:
Dự kiến ngày xuất khẩu:
4. Nơi đến:
5. Mô tả hàng hóa:
Tên thương mại.....
Tên khoa học.....
Dạng sản phẩm: .....
6. Số lượng: .....cnts
Khối lượng.....kg
7. Cơ sở sản xuất:
Mã số cơ sở:
8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản xuất:
9. Thời gian đăng ký kiểm tra:
Địa điểm đăng ký kiểm tra:
10. Đề nghị cấp chứng thư chuyển tiếp tại:
.....
11. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
Thủy sản nuôi Thủy sản khai thác tự nhiên
- Trong nước: Tên vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:
- Nhập khẩu: Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu:
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN
Hồ sơ đăng ký: Đạt Không đạt Bổ sung thêm
Lý do không đạt:
Các hồ sơ cần bổ sung:
Kết quả xem xét sau khi bổ sung:
Ngày kiểm tra dự kiến:
....., ngày ...../...../.....
Đại diện Chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu)
....., ngày ...../...../.....
Đại diện Cơ quan kiểm tra, chứng nhận
(Ký tên, đóng dấu)

(Handwritten signature)

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.html b/chandra_raw/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f0e7806f2bbf6299bcc0abd3a78a96526a95029 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHE CỨ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 19-D-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Prime Minister) in the center.

I. TẬP THỂ

  1. 1. Vụ Pháp chế, Kiểm toán Nhà nước;
  2. 2. Phòng Nghiệp vụ 1, Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV, Kiểm toán Nhà nước;
  3. 3. Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực I, Kiểm toán Nhà nước;
  4. 4. Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực II, Kiểm toán Nhà nước;
  5. 5. Phòng Tổng hợp, Kiểm toán Nhà nước khu vực III, Kiểm toán Nhà nước;
  6. 6. Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực V, Kiểm toán Nhà nước;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Bà Phan Thị Lương, Chánh Văn phòng Đảng, Đoàn thể Kiểm toán Nhà nước;
  2. 2. Ông Nguyễn Khải Minh, Chánh Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực IV, Kiểm toán Nhà nước;
  3. 3. Ông Trần Quốc Quang, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Kiểm toán Nhà nước khu vực IV, Kiểm toán Nhà nước;
  4. 4. Ông Đỗ Huệ Tùng, Phó Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Kiểm toán Nhà nước khu vực V, Kiểm toán Nhà nước;
  5. 5. Ông Nguyễn Tiến Phước, Chánh Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực VIII, Kiểm toán Nhà nước;
  6. 6. Ông Đặng Đức Hiệt, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Kiểm toán Nhà nước khu vực VIII, Kiểm toán Nhà nước;
  7. 7. Ông Nguyễn Mạnh Hoàng, Phó Kiểm toán trưởng Kiểm toán Nhà nước khu vực X, Kiểm toán Nhà nước;
  8. 8. Ông Lê Đình Thăng, Kiểm toán trưởng Kiểm toán Nhà nước khu vực XI, Kiểm toán Nhà nước;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.html b/chandra_raw/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfa195015908483b053a465e0bbf2f737ea01f09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.html @@ -0,0 +1,71 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm thu phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
1001-1/BK-XSBHĐCPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
(Kèm theo Tờ khai 01/KK-XSBHĐC tháng cuối cùng trong năm hoặc quý IV)
1101/TKN-XSBHĐCTờ khai thuế năm
(Áp dụng cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm, đại lý xã hội, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
Nhóm 02 - Cá nhân tự khai thuế đối với tiền lương, tiền công
1202/KK-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
1302/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
1402-1/BK-QTT-TNCNBảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/KK-TNCN)
1502/ĐK-NPT-TNCNĐăng ký người phụ thuộc cho người giảm trừ gia cảnh
1602/TB-MST-NPTThông báo mã số thuế người phụ thuộc
1702/UQ-QTT-TNCNGiấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân
1802/CK-TNCNBản cam kết
Nhóm 03- Cá nhân chuyển nhượng bất động sản
1903/BDS-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
2003/TBT-BDS-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản
+
+
52
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.html b/chandra_raw/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73f17f5f91252f4ea174fa71e68f0e418fe48798 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì chậm nhất hai (02) ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam phải có văn bản hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ;

c) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định và báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định;

d) Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản thẩm định của Cục Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ theo Mẫu số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không chấp thuận cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ phải có văn bản thông báo đến doanh nghiệp, Cục Hàng hải Việt Nam và nêu rõ lý do.

4. Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ có hiệu lực năm (05) năm, kể từ ngày cấp.

5. Doanh nghiệp có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định.

Điều 5. Thủ tục cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

1. Trường hợp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ còn hiệu lực nhưng bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng:

a) Doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ theo Mẫu số 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính) và Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp còn hiệu lực đối với trường hợp bị hư hỏng (bản chính);

c) Trình tự tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.

2. Trường hợp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ còn hiệu lực nhưng doanh nghiệp có thay đổi các nội dung liên quan thể hiện trong Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp:

a) Doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.html b/chandra_raw/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.html deleted file mode 100644 index fd64865421899d7af15926d309380f76851a50f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.html +++ /dev/null @@ -1,107 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 5a- Monitoring Plan Sheet

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

Table 1. Parameters to be monitored ex post

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)(b)(c)(d)(e)(f)(g)(h)(i)(j)
Monitoring Point NoMonitoring ParametersData DescriptionEstimated ValuesUnitMonitoring OptionSource of dataMeasurement methods and proceduresMonitoring frequencyOther comments
-
-
-

Table 2. Project-specific parameters fixed ex ante

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)(b)(c)(d)(e)(f)
Monitoring ParametersData DescriptionEstimated ValuesUnitSource of dataOther comments
-
-
-

Table 3. Ex ante estimation of CO2 emission reductions

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
CO2 emission reductionsUnit
RCO2y
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.html b/chandra_raw/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.html deleted file mode 100644 index 0f0618ef02fa447ca971d5a9e3432d35d595432f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15 /2013/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 20 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 01/12/2004;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về việc thi hành Luật Đất đai; số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 về sửa đổi, bổ sung Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 427A/TTr-STNMT ngày 06/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014. Các trường hợp điều chỉnh giá đất trong năm (nếu có) được thực hiện theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.html b/chandra_raw/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.html deleted file mode 100644 index f73797eb88e4073e11bfc49ffbf4ef04c70a81a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phương trên tinh thần hợp tác phát triển cùng có lợi, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - chính trị, trật tự - an toàn xã hội của từng địa phương nói riêng và cả nước nói chung. Tập trung vào các lĩnh vực đầu tư, thương mại, du lịch, y tế,...

6. Bảo vệ môi trường, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên

Bảo đảm yêu cầu về môi trường ngay từ khâu thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, thực hiện nghiêm việc đánh giá tác động môi trường.

Rà soát các văn bản liên quan đến công tác bảo vệ môi trường để điều chỉnh, bổ sung phù hợp. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra sau thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Nghiêm cấm việc nhập ngoại các dây chuyền, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng đã qua sử dụng và đã lạc hậu.

Kiểm soát chặt chẽ chất thải, nhất là chất thải độc hại. Kiểm tra và xử lý nghiêm các hành vi gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường. Khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực bảo vệ môi trường, thu gom, xử lý chất thải.

Khai thác hợp lý và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên trên cơ sở thực hiện tốt quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Bồi dưỡng đất cho sản xuất và xây dựng trên địa bàn bảo đảm hiệu quả cao. Tăng cường hoạt động bảo vệ, phát triển tài nguyên rừng thông qua việc xây dựng và thực hiện các dự án phát triển rừng. Tăng cường công tác kiểm tra, tổ chức tốt việc khai thác khoáng sản để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.

VII. TỔ CHỨC VÀ GIÁM SÁT THỰC HIỆN QUY HOẠCH

1. Sau khi điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh đến năm 2020 được phê duyệt, tổ chức công bố, phổ biến đến các cấp ủy Đảng và chính quyền, các ngành, đoàn thể, các doanh nghiệp và nhân dân trong tỉnh để tổ chức triển khai thực hiện.

2. Căn cứ nội dung điều chỉnh của Quy hoạch, các cấp, các ngành, các huyện, thành phố, thị xã xây dựng, điều chỉnh, bổ sung các quy hoạch chi tiết, kế hoạch 5 năm và hàng năm bảo đảm phù hợp định hướng phát triển của tỉnh, xây dựng các kế hoạch để thực hiện quy hoạch đạt kết quả và hiệu quả cao; định kỳ tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy hoạch.

Điều 2. Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020 là cơ sở cho việc lập, trình duyệt và triển khai thực

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.html b/chandra_raw/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.html deleted file mode 100644 index 85247db0ee90c570f7eb9be0b2a9993d3f8bc923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
23Công ty CP Hải ViệtKCN Đông Xuyên, P Rạch Dừa, TP Vũng TàuCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.320
24Công ty CP Thủy sản và XNK Côn ĐảoSố 40, Lê Hồng Phong, TP Vũng TàuCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.218
25Công ty TNHH MTV VLXD Hoa SenKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét1.697
26Công ty TNHH Meisheng Textiles Việt NamCCN Ngãì Giao, Thị trấn Ngãì Giao, huyện Châu ĐứcCông nghiệpSản xuất sợi20.637
27Cty CP vật liệu xây dựng DIC Long HươngQL 51, phường Kim Định, TP Bà RịaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.947
28Công ty TNHH Gốm sứ Mỹ XuânKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét7.780
29Công ty TNHH Công nghiệp Gốm Bạch Mã (Việt Nam)KCN Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét16.235
30Công ty TNHH Gạch men Mỹ ĐứcKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.482
31Công ty TNHH Gạch men Nhà ÝKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét7.573
32Công ty TNHH Prime Asia Việt NamLô V2, KCN Mỹ Xuân A2, Huyện Tân ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế đa; sơ chế và nhuộm đa lông thú1.531
33Công ty TNHH Xm Holcim Việt Nam- Trạm nghiên xi măngKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất xi măng5.653
34CN TCT Thủy Sản Việt Nam - Cảng Cá Cất Lở Vũng TàuSố 1007/34 đường 30/4 TP Vũng TàuCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.783
35Công ty TNHH PAK Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất bột giấy, giấy và bia1.500
36NM nước đá Hải ĐiềuThị trấn Long Hải, huyện Long ĐiềnCông nghiệpSản xuất nước đá1.118
37NM gạch men Hoàng GiaKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét17.069
38Công ty Baconco KCN Phú MỹKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp13.079
-
-
81
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.html b/chandra_raw/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.html deleted file mode 100644 index c8c530b818d5522262331562fb5ff212ed89bd47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trạm kiểm tra tải trọng, hệ thống báo hiệu, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện, hệ thống quản lý giám sát giao thông, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống chiếu sáng, cây xanh và các công trình, thiết bị phụ trợ khác.

3. Kết cấu hạ tầng đường cao tốc gồm: Công trình đường cao tốc và hành lang an toàn đường cao tốc.

4. Hệ thống quản lý giám sát giao thông là hệ thống các thiết bị, ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến để quản lý, giám sát giao thông trên đường cao tốc được lắp đặt trong quá trình đầu tư xây dựng hoặc trong quá trình khai thác.

5. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc là các biện pháp, hành động hướng dẫn, bắt buộc các phương tiện tham gia giao thông tuân thủ các quy tắc giao thông quy định trong Luật Giao thông đường bộ.

6. Cơ quan quản lý đường cao tốc là Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

7. Đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc (sau đây gọi là đơn vị khai thác, bảo trì) là chủ thể trực tiếp thực hiện việc khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc, được xác định trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi thông qua Hợp đồng với Cơ quan quản lý đường cao tốc hoặc với Nhà đầu tư đối với các dự án thực hiện theo hình thức đối tác công - tư.

8. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực là cơ quan quản lý, điều hành giao thông các tuyến đường cao tốc, đường bộ trong một khu vực nhất định; trực thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

9. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến là cơ quan quản lý, điều hành giao thông trên một tuyến, đoạn tuyến đường cao tốc; trực thuộc đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc.

10. Cứu hộ là hoạt động hỗ trợ phương tiện, hàng hóa tham gia giao thông trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố.

11. Cứu nạn là hoạt động sơ cứu, cấp cứu ban đầu và đưa người bị nạn đến cơ sở y tế, hoạt động hỗ trợ người bị nạn trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố.

Điều 4. Cơ chế quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc

1. Nhà nước tạo điều kiện để các thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

2. Nhà đầu tư có thể tự thực hiện quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc hoặc thuê đơn vị, tổ chức khác thực hiện hoạt động này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.html b/chandra_raw/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.html deleted file mode 100644 index 4c1a90f439ecc8008bbbc0d3df01d51c9a7a4d93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số liệu do được ghi chép từ trang..... đến trang.....
Người kiểm tra:.....

Ngày..... Tháng..... Năm.....
DƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)

DƠN VỊ CHỦ QUẢN
DƠN VỊ THI CÔNG

SƠ ĐO ĐIỂM CHI TIẾT

Số .....

Loại máy do : .....
Số máy : .....

Trang....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.html b/chandra_raw/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.html deleted file mode 100644 index ea2ba6b6d3e28c9392007c71d6856ac593055461..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.10.2015 16:36:08 +07:00

T.TĐ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 8234 /VPCP-KTTH
V/v vận dụng xếp hạng
Tổng công ty đặc biệt

Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ... 6 .....
Ngày: 12/10/.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Tờ trình số 6272/TTTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2015), ý kiến của các Bộ: Tài chính (Công văn số 11225/BTC-TCĐN ngày 17 tháng 8 năm 2015), Lao động – Thương binh và Xã hội (Công văn số 3572/LĐTBXH-LĐTL ngày 07 tháng 9 năm 2015) về vận dụng xếp hạng Tổng công ty đặc biệt, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý vận dụng xếp hạng Tổng công ty đặc biệt đối với Tổng công ty Khánh Việt.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa và các Bộ biết, thực hiện/.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG PHÓ SHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.html b/chandra_raw/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b41f93246a19678a1e3f4b90799fcbd0aa018ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.html @@ -0,0 +1,137 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
eKhoản đóng quỹ lưu trữ tự nguyện được trừ[33]VND
4Tổng thu nhập tính thuế [34]=[22]-[25]-[28][34]VND
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ[35]VND
6Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [36]=[37]+[38]+[39] + [40][36]VND
aĐã khấu trừ[37]VND
bĐã tạm nộp[38]VND
cĐã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có)[39]VND
7Đã khấu trừ hoặc tạm nộp trùng do quyết toán vật năm[40]VND
Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [41]=[42]+[43][41]VND
aTổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế[42]VND
bTổng số thuế TNCN được giảm khác[43]VND
8Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [44]=[35]-[36]-[41] >= 0[44]VND
9Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [45] = [35]-[36]-[41] < 0[45]VND
aTổng số thuế đề nghị hoàn trả [46]=[47]+[48][46]VND
Trong đó:Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế[47]VND
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác[48]VND
bTổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [49]=[45]-[46][49]VND
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K/

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+Họ và tên: .....
+Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

.....ngày .....tháng .....năm .....
+NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
+(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.html b/chandra_raw/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.html deleted file mode 100644 index 14a03a282854709697767a1e9364e44d63e1ab48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 235/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 5
Ngày: 12/02

QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Bằng Tổ quốc ghi công

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH ngày 29 tháng 6 năm 2005 và Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng được sửa đổi, bổ sung của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 04/2012/UBTVQH ngày 16 tháng 7 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 04/TTr-BLĐTBXH ngày 15 tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Bằng Tổ quốc ghi công cho 23 liệt sĩ thuộc Bộ Quốc phòng và 07 tỉnh, thành phố: Bến Tre, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Nam, Thái Bình, Thừa Thiên Huế (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.html b/chandra_raw/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c49d1a4f240cbf7997c88a70fb0a80da68a96de3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
46
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,24
4Găng tayđôi0230,24
5Khẩu trangcái0210,24
6Bàn làm việccái01960,24
7Ghế tựacái02960,24
8Tủ tài liệucái01960,12
9Đồng hồ treo tườngcái01360,12
10Quạt thông gió 40Wcái01360,03
11Quạt trần 100Wcái01360,03
12Đèn Neon 40Wbộ02300,24
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
14Bộ lưu điệnbộ01600,30
15Điện năngkw0,96
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD mực nước.

+
+
+

Điều 71. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Quạt thông gió 40Wcái01603,31
2Đèn neon 40Wbộ02363,31
3Máy hút ẩm 2 kwcái01600,05
4Máy hút bụi 1.5 kwcái01600,01
5Máy bơm hút nước trong giếng 0,8 kwcái01601,10
6Thước đo chiều dài chuẩncái01601,10
7Ni vô thăng bằngcái01360,03
8Đồng hồ bấm giâycái01360,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.html b/chandra_raw/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.html deleted file mode 100644 index 5131e309509082ca9067a341d1d845543c2787e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Sau khi có đủ Biên bản vi phạm hành chính và các chứng cứ cần thiết để xác định hành vi vi phạm, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 67, Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính hành chính hoặc Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

2. Thời hạn ra Quyết định xử phạt theo quy định tại Điều 66 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Điều 22. Chấp hành Quyết định xử phạt

1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm phải chấp hành Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.

2. Quá thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều này mà tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm không tự nguyện chấp hành Quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành.

Điều 23. Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

1. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt được áp dụng trong trường hợp cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt. Các biện pháp cưỡng chế thi hành thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 86 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

2. Thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 166/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính.

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 24. Hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính

1. Hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính bao gồm:

a) Trình báo, thông tin bằng văn bản của tổ chức, cá nhân hoặc Quyết định chuyển vụ việc vi phạm hành chính;

b) Biên bản kiểm tra, Biên bản vi phạm hành chính, Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (nếu có);

c) Văn bản giải trình của tổ chức, cá nhân bị xác minh (nếu có);

d) Báo cáo xác minh vụ việc, báo cáo xác minh bổ sung (nếu có);

đ) Kết luận xác minh;

e) Các quyết định của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trong quá trình xác minh, xử phạt vi phạm hành chính;

g) Các tài liệu có liên quan (nếu có).

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.html b/chandra_raw/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.html deleted file mode 100644 index 31d255cc9df2bbf65166c1f88f7847919b0e8905..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
-

Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

-
-
-

5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.

-
-
-

II. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

-
-
-

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải nộp phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.

-
-
-

2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng.

-
-
-

3. Mức thu phí:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung thẩm địnhMức thu
(đồng/đề án, báo cáo)
IThẩm định lần đầu (mới):
1Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất dưới 50Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm.500.000
2Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất từ 50Kw đến dưới 200 Kw; hoặc để sử dụng cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm.1.500.000
3Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1,0m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất từ 200Kw đến dưới 1.000 Kw; hoặc để sử dụng cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm.3.500.000
4Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3 đến dưới 2,0m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất từ 1.000 Kw đến dưới 2.000 Kw; hoặc để sử dụng cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm.6.000.000
IIThẩm định gia hạn, bổ sung: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định lần đầu quy định tại Mục I nêu trên.
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.html b/chandra_raw/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..468fdb556a0f26484d10e0df276d88a866f17502 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. 2. 2. 2. 2. 2.
2. 2. 2. 2. 2. 2.
2. 2. 2. 2. 2. 2.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.html b/chandra_raw/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.html deleted file mode 100644 index 64e41e3239752372dd4db2aa980bc11f23fea648..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG
THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC CÔNG TÁC DÂN TỘC ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-TTg
ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

I. MỤC TIÊU

Xây dựng các chương trình, chính sách, dự án, đề án cụ thể để triển khai những nhiệm vụ chủ yếu của Chiến lược và tổ chức thực hiện nhằm đạt các mục tiêu của Chiến lược công tác Dân tộc đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12 tháng 03 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

II. CÁC NHIỆM VỤ

1. Phát triển giáo dục, đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.html b/chandra_raw/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.html deleted file mode 100644 index 615de56db974b4fcfa1144a05b825fd791dcc431..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<enumeration value="3"/>
-<enumeration value="4"/>
-<enumeration value="5"/>
-<enumeration value="6"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="DuongBoNuoc" type="ndl10n:DuongBoNuocType" substitutionGroup="ndl10n:_RanhGioiNuocMat" />
-<complexType name="DuongBoNuocType">
-  <cComplexContent>
-    <extension base="ndl10n:_RanhGioiNuocMatType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiTrangThaiDuongBoNuoc" type="ndl10n:LoaiTrangThaiDuongBoNuocType" minOccurs="1"
-maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiRanhGioiNuocMat" type="ndl10n:LoaiRanhGioiNuocMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </cComplexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiTrangThaiDuongBoNuocType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-
-
-
-

410

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.html b/chandra_raw/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1957a1aa87a9e2e266e0b2adcfb3b2c711853ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục II

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN
CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN
ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ

(Kèm theo Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2014
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Việc thực hiện cam kết sản xuất thực phẩm an toàn
đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

I. THÔNG TIN CHUNG:

  1. 1. Tên cơ sở:
  2. 2. Địa chỉ:
  3. 3. Số điện thoại: Số Fax (nếu có):
  4. 4. Mã số (nếu có):
  5. 5. Mặt hàng sản xuất:
  6. 6. Cơ sở đã cam kết thực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong:
    Trồng trọt Chăn nuôi
    Nuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất muối
    Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản
  7. 7. Số lao động trực tiếp sản xuất:
  8. 8. Ngày kiểm tra:
  9. 9. Thành phần Đoàn kiểm tra:
    1. 1)
    2. 2)
  10. 10. Đại diện cơ sở:
    1. 1)
    2. 2)
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.html b/chandra_raw/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.html deleted file mode 100644 index a6558de38dbb37b5fe34b9f7892cb52ed0a281d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 13a –Credits Issuance Request Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
List of documents to be attached to this form
(Please check to confirm)
Verification report
Monitoring report
A list of documents submitted
(in addition to the verification report and the monitoring report)
- Yes / No (underline as applicable)
- Please ensure that all documents listed are submitted.
- (please list documents if applicable) -
Title of the project
Reference number
Third-party entity (TPE)
Period covered by this requestStart: dd/mm/yyyy / End: dd/mm/yyyy
Verified emission reductions claimed in this request
(tCO2 equivalent)
Total:t
2013t
2014t
2015t
2016t
2017t
2018t
2019t
2020t
Allocation of credits among project participants
Project participant
Allocation of credits (%) *
Registry - Vietnamese side
- Japanese side -
Account number
Project participant
Allocation of credits (%) *
Registry - Vietnamese side
- Japanese side -
Account number
-
-
-

* If allocation of credits is different among vintages, please use the table in the annex to this form to specify allocation for each vintage.

-
-
-

[Add rows for "allocation of credits among project participants" as necessary]

-
-
- - - - - -
Name of the focal point entity:
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.html b/chandra_raw/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d6cf682a310d561214d43ed7931ad6f9f104146 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được xác định bằng (=) tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà, công trình đó nhân (\times) với giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, nhưng mức bồi thường không quá 100% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với nhà, công trình bị thiệt hại.

b) Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được xác định theo công thức sau:

T_{gt} = G_1 - \frac{G_1}{T} \times T_1

Trong đó:

T_{gt}: Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại;

G_1: Giá trị xây mới nhà, công trình bị thiệt hại có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;

T: Thời gian khấu hao áp dụng đối với nhà, công trình bị thiệt hại;

T_1: Thời gian mà nhà, công trình bị thiệt hại đã qua sử dụng.

c) Đối với nhà, công trình xây dựng khác bị phá dỡ một phần mà phần còn lại không còn sử dụng được thì bồi thường cho toàn bộ nhà, công trình; trường hợp nhà, công trình xây dựng khác bị phá dỡ một phần, nhưng vẫn tồn tại và sử dụng được phần còn lại thì bồi thường phần giá trị công trình bị phá dỡ và chi phí để sửa chữa, hoàn thiện phần còn lại theo tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương của nhà, công trình trước khi bị phá dỡ.

d) Đối với nhà, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành ban hành thì Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư dự án để xác định cấp tiêu chuẩn kỹ thuật để bồi thường.

3. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội gắn liền với đất đang sử dụng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì mức bồi thường tính bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Điều 29. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường thực hiện theo quy định sau đây:

a) Đối với cây hàng năm, mức bồi thường được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.html b/chandra_raw/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd02312054c3adb5d79d2fe77ee052eab7978211 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Khi áp dụng lấy mẫu tất cả các lô hàng nhập khẩu để kiểm tra xử lý kết quả như sau:

+ Áp dụng tần suất 06 lô hàng lấy mẫu của 01 lô hàng để kiểm tra: Nếu kết quả kiểm tra 03 lần liên tiếp đạt yêu cầu.

+ Tiếp tục duy trì lấy mẫu tất cả các lô hàng nhập khẩu để kiểm tra: Nếu kết quả kiểm tra từ 01 đến 02 lô hàng không đạt yêu cầu.

+ Đề xuất tạm ngưng nhập khẩu: Nếu phát hiện kết quả kiểm tra từ 03 lô hàng vi phạm.

d) Căn cứ đánh giá kết quả kiểm tra đối với các chỉ tiêu giám sát: Các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế về an toàn thực phẩm;

đ) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu báo cáo ngay về Cục Thú y khi phát hiện lô hàng kiểm tra không đạt yêu cầu để thông báo vi phạm theo quy định.

II. Sản phẩm động vật thủy sản không dùng làm thực phẩm: Kiểm tra từng lô hàng với các chỉ tiêu theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.

Ghi chú:

(1) Chỉ tiêu kiểm tra có thể được điều chỉnh theo yêu cầu thực tiễn về kiểm soát các mối nguy về dịch bệnh và ô nhiễm đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản.

Handwritten signature or mark

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.html b/chandra_raw/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.html deleted file mode 100644 index af1ca96f0c971df109ef9d161c6e375edd94b3f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột 1: Ghi số liệu diện tích rừng hiện có theo từng tỉnh, thành phố ở cột A

Cột 2 đến cột 5: Ghi số liệu diện tích rừng tự nhiên chia theo mục đích sử dụng, bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.

Cột 6 đến cột 9: Ghi số liệu diện tích rừng trồng chia theo mục đích sử dụng, bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.

B. Tỷ lệ che phủ rừng chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Số liệu phản ánh hiện trạng rừng và tỷ lệ che phủ rừng tại thời điểm 31/12 hàng năm của cả nước và từng tỉnh, thành phố.

b) Phương pháp tính

\text{Tỷ lệ che phủ rừng (\%)} = \frac{\text{Diện tích có rừng}}{\text{Tổng diện tích tự nhiên}} \times 100

Trong đó:

- Diện tích có rừng: Là diện tích rừng để tính độ che phủ (đã trừ diện tích rừng trồng cấp tuổi I).

- Tổng diện tích tự nhiên theo số liệu hàng năm của Bộ Tài nguyên, môi trường, theo từng tỉnh, thành phố ở cột A.

c) Cách ghi biểu

Cột 10: Ghi tỷ lệ che phủ rừng của cả nước và từng tỉnh, thành phố.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 005.H/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích rừng trồng mới tập trung gồm diện tích trồng mới tập trung các loại cây lâm nghiệp trong kỳ báo cáo, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật có quy mô diện tích từ 0.5 ha trở lên. Diện tích rừng trồng mới trong kỳ không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phải trồng lại lần thứ 2, thứ 3 cũng chỉ được tính 1 lần diện tích. Chia theo loại rừng, rừng trồng mới tập trung bao gồm:

- Rừng đặc dụng: Là rừng trồng mới nhằm mục đích bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của rừng quốc gia, nguồn gen thực vật và động vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá và danh lam thắng cảnh, phục vụ nghỉ ngơi và du lịch.

- Rừng phòng hộ: Là rừng trồng đầu nguồn các con sông, trồng ven bờ biển,... nhằm mục đích giữ nước, chống lũ, chống xói mòn, điều hoà khí hậu, bảo vệ các công

351

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.html b/chandra_raw/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..222cdf39d754e0fa8b7dc6c58fd5ccdebd6d4c67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 1B

Thông báo của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế đối với đề nghị
Áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

BỘ Y TẾ
CỤC AN TOÀN
THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO VỀ VIỆC ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA GIÁM
Số ...../20...../TBKTG

Căn cứ Đơn đề nghị Áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu Số ...../KTG Ngày ..... tháng ..... năm .....

Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá (Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email)

1. Được áp dụng phương thức kiểm tra giám cho những mặt hàng sau:

TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốNgày hết hạn công bốThời hạn áp dụng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)

2. Không được áp dụng phương thức kiểm tra giám cho những mặt hàng sau:

TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốNgày hết hạn công bốLý do không được áp dụng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)

Nơi nhận:

Cục An toàn thực phẩm
(ký tên đóng dấu)

Ngày..... tháng ..... năm .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.html b/chandra_raw/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.html deleted file mode 100644 index 6a69859c674a36b3a6084c6c26bb2b074797c556..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Theo quy định hiện hành, diện tích rừng hiện có gồm có diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên. Chia theo mục đích sử dụng diện tích rừng hiện có bao gồm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

(1) Diện tích rừng đặc dụng: Là diện tích rừng hiện có được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của quốc gia, nguồn gốc sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa và danh lam thắng cảnh, phục vụ nghỉ ngơi, du lịch, kết hợp phòng hộ, góp phần bảo vệ môi trường. Rừng đặc dụng bao gồm:

- Vườn quốc gia: Là vùng đất tự nhiên được thành lập để bảo vệ lâu dài một hay nhiều hệ sinh thái, đáp ứng yêu cầu sau:

+ Vùng đất tự nhiên bao gồm mẫu chuẩn của các hệ sinh thái cơ bản còn nguyên vẹn hoặc ít bị tác động của con người, các khu rừng có giá trị cao về văn hóa, du lịch;

+ Phải đủ rộng để chứa được một hay nhiều hệ sinh thái và không bị thay đổi bởi những tác động xấu của con người;

+ Tỷ lệ diện tích hệ sinh thái cần bảo tồn phải đạt từ 70% trở lên;

+ Điều kiện giao thông tương đối thuận lợi.

- Khu bảo tồn thiên nhiên (còn gọi là khu dự trữ tự nhiên và khu bảo toàn loài sinh cảnh); Là vùng đất tự nhiên được thành lập nhằm mục đích đảm bảo diễn thế tự nhiên và đáp ứng các yêu cầu sau:

+ Có dự trữ tài nguyên thiên nhiên và có giá trị đa dạng sinh học cao;

+ Có giá trị cao về khoa học, giáo dục, du lịch;

+ Có các loài động thực vật đặc hữu hoặc là nơi cư trú, ẩn náu, kiếm ăn của các loài động vật hoang dã quý hiếm;

- Dủ rộng để chứa được một hay nhiều hệ sinh thái, tỷ lệ diện tích cần bảo tồn trên 70%.

- Khu rừng văn hóa - lịch sử - môi trường, là khu vực gồm một hay nhiều cảnh quan có giá trị thẩm mỹ tiêu biểu có giá trị văn hóa - lịch sử nhằm phục vụ các hoạt động văn hóa, du lịch hoặc để nghiên cứu, bao gồm:

+ Khu vực rừng có các thắng cảnh trên đất liền, ven biển hay hải đảo;

+ Khu vực rừng có di tích lịch sử - văn hóa đã được xếp hạng.

(2) Diện tích rừng phòng hộ: Là diện tích rừng hiện có ở đầu nguồn sông, ven biển... được quy hoạch nhằm mục đích giữ nước, chống lũ, chống xói mòn, điều hòa khí hậu chắn gió cát bảo vệ các công trình thủy lợi, thủy điện, bảo vệ sản xuất và đời sống.

(3) Diện tích rừng sản xuất: Là diện tích rừng hiện có được quy hoạch nhằm mục đích khai thác gỗ, củi, nguyên liệu giấy và các lâm sản khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b) Phương pháp tính

Số liệu diện tích rừng hiện có là số liệu tại thời điểm 31/12 năm báo cáo.

c) Cách ghi biểu

350

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.html b/chandra_raw/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96aef5b702c3ac7ed97826fb954791a6b51d875d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Những giải pháp phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, phát triển kinh tế trang trại,... trên địa bàn xã.

c) Các kỹ năng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã:

5. Thời gian, địa điểm và hình thức bồi dưỡng

a) Thời gian bồi dưỡng: 05 ngày/lớp.

b) Địa điểm tổ chức lớp bồi dưỡng: Tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án để hạn chế việc di chuyển của học viên.

c) Hình thức bồi dưỡng: Tổ chức bồi dưỡng theo hình thức tập trung, mỗi lớp không quá 50 học viên.

6. Đội ngũ giảng viên, báo cáo viên là những người có kiến thức sâu, rộng về quản lý nhà nước ở cấp xã, có kinh nghiệm trong hoạt động thực tiễn trực tiếp tham gia biên soạn tài liệu và giảng dạy, gồm:

a) Chuyên gia, nhà khoa học, nhà lãnh đạo, quản lý ở Trung ương;

b) Lãnh đạo một số sở, ngành, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện;

c) Giảng viên của Học viện Hành chính Quốc gia, Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Bộ Nội vụ; giảng viên của Trường Chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; giảng viên của các cơ sở đào tạo khác phù hợp với yêu cầu của khóa bồi dưỡng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.html b/chandra_raw/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.html deleted file mode 100644 index 3bd0dae5c7417f8a488cadaa1a6d77a301824122..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT


Lời nói đầu

QCVN 08 : 2015/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi
nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công
Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Công thương ban
hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20d2534015df475296808d287f92aa34.html b/chandra_raw/20d2534015df475296808d287f92aa34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81ffe53e9d4644fe0f07a4ec6100d6f26202df77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20d2534015df475296808d287f92aa34.html @@ -0,0 +1 @@ +

D. Các dịch vụ kinh doanh khác

a) Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý (CPC 866, trừ CPC 86602 và Dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602**))

b) Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (chỉ đối với CPC 86751, 86752 và 86753)

2. CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN

A. Dịch vụ viễn thông

Các dịch vụ viễn thông cơ bản

a) Dịch vụ telex (CPC 7523**)

b) Dịch vụ Telegraph (CPC 7523**)

c) Dịch vụ Facsimile (CPC 7521** + 7529**)

Các dịch vụ giá trị gia tăng

d) Các dịch vụ fascimile gia tăng giá trị, bao gồm lưu trữ và chuyển, lưu trữ và khôi phục (CPC 7523**)

đ) Dịch vụ khác

B. Dịch vụ nghe nhìn

a) Dịch vụ chiếu phim (CPC 96121)

b) Dịch vụ ghi âm

3. DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÓ LIÊN QUAN

Công tác lắp dựng (CPC 514)

4. DỊCH VỤ PHÂN PHỐI

Dịch vụ nhượng quyền thương mại (CPC 8929)

5. DỊCH VỤ GIÁO DỤC

Giáo dục bậc cao (CPC 923)

6. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG

Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*)

7. DỊCH VỤ TÀI CHÍNH

Bảo hiểm phi nhân thọ

8. DỊCH VỤ Y TẾ VÀ XÃ HỘI

Các dịch vụ nha khoa và khám bệnh (CPC 9312)

9. DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.html b/chandra_raw/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1ee83154584000641d3b2f265bc272f797907aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
91Quyết định06/2009/QĐ-UBND13/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Ninh Bình
92Quyết định07/2009/QĐ-UBND18/02/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến giáo dục pháp luật tỉnh Ninh Bình
93Quyết định08/2009/QĐ-UBND20/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình
94Quyết định09/2009/QĐ-UBND12/3/2009Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình.
95Quyết định10/2009/QĐ-UBND17/3/2009Ban hành Quy định xét tăng giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình.
96Quyết định11/2009/QĐ-UBND26/3/2009Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
97Quyết định12/2009/QĐ-UBND01/4/2009Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân về lĩnh vực lao động, người có công và xã hội theo cơ chế một cửa liên thông
98Quyết định13/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình
99Quyết định14/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
100Quyết định15/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 637/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
101Quyết định17/2009/QĐ-UBND08/6/2009V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
102Quyết định18/2009/QĐ-UBND08/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình
103Quyết định20/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Thi đua- Khen thưởng Ninh Bình
104Quyết định21/2009/QĐ-UBND22/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
105Quyết định22/2009/QĐ-UBND21/8/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật tỉnh Ninh Bình
106Quyết định23/2009/QĐ-UBND04/9/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tài chính Ninh Bình
107Quyết định24/2009/QĐ-UBND08/9/2009Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường trung cấp Đa ngành Ninh Bình
108Quyết định26/2009/QĐ-UBND01/10/2009Ban hành Quy định về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và khen thưởng, kỷ luật Trưởng thôn, Phó thôn, Tổ trưởng, Tổ phó tổ dân phố
109Quyết định27/2009/QĐ-UBND16/10/2009V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.html b/chandra_raw/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.html deleted file mode 100644 index 133dd0293755f418cb00ec36b0d0e66935a89d94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 05

TÊN TỔ CHỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...

....., ngày ... tháng ... năm 20...

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ LẦN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ SỐ TIỀN PHẢI NỘP TỪNG LẦN

Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường
(Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...)

Tên tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản: .....

- Mã số thuế (nếu có):.....

- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số .....

Ngày cấp:..... Cơ quan cấp:.....

- Địa chỉ: .....

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

Theo Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số...ngày....
tháng...năm....của...(ghi tên Cục thuế có liên quan)...đối với khu vực
khoáng sản...(ghi tên và địa chỉ của khu vực khoáng sản)..., ...(ghi tên Tổ
chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản)
đã thực hiện như sau:

- Số lần đã đến kỳ nộp: .....

- Tổng số tiền đã nộp:..... đồng

- Số lần còn phải nộp:.....

- Tổng số tiền còn phải nộp:..... đồng

Đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố...) xem xét điều chỉnh giảm số lần còn phải nộp và số tiền phải nộp từng
lần như sau:

- Số lần còn phải nộp:.....

- Số tiền phải nộp từng lần: ..... đồng

- Các năm nộp:.....

Lý do điều chỉnh:.....

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.html b/chandra_raw/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ee16182c2ba4225854ad6acd7bd1d598f18e61d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương V

QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng

Chủ hàng có quyền và nghĩa vụ sau đây:

1. Đề nghị được áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với mặt hàng nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b và c Khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

2. Đề nghị cơ quan kiểm tra mặt hàng của mình xem xét lại kết quả kiểm tra hoặc đề nghị Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng kiểm tra lại trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu.

a) Yêu cầu cơ quan kiểm tra lần đầu phải trả lại chi phí nếu kết quả kiểm tra lại không phù hợp với kết quả kiểm tra lần đầu;

b) Chịu chi phí cho việc kiểm tra lại đó nếu kết quả kiểm tra lại phù hợp với kết quả kiểm tra lần đầu.

3. Đề nghị bằng văn bản một trong các biện pháp xử lý đối với lô hàng hoặc mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu được cơ quan kiểm tra đưa ra trong thông báo quy định tại Phụ lục số 03 ban hành theo Thông tư này.

4. Bảo đảm nguyên trạng niêm phong của hải quan tại nơi lưu giữ lô hàng để cơ quan kiểm tra tiến hành lấy mẫu tại đúng địa điểm mà chủ hàng đã đăng ký, sau khi lô hàng được làm thủ tục khai báo hải quan.

5. Thực hiện quyết định xử lý của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nếu lô hàng hoặc mặt hàng không đạt yêu cầu.

Điều 21. Quyền và trách nhiệm của cơ quan kiểm tra

1. Ra vào nơi lưu giữ, bảo quản và phương tiện vận chuyển thực phẩm để kiểm tra và lấy mẫu. Việc lấy mẫu phải tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 14/2011/TT-BYT ngày 01 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chung về lấy mẫu thực phẩm phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.

2. Tiến hành kiểm tra sản phẩm thực phẩm theo phương thức và thủ tục được quy định tại Thông tư này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.html b/chandra_raw/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.html deleted file mode 100644 index e1490f831b8fecb5d09ba066beba93220f6bce14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 15:32:16 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 898 /2014/QĐ/UBND

Hạ Long, ngày 09 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị; Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; Căn cứ Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 750/SXD-QLCL ngày 22/4/2014 về việc ban hành "V/v ban hành quy định về quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh" và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 51/BC-STP ngày 17/4/2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /7

Nơi nhận:

XD2(80)-QĐ29-05

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Quang Ninh and a signature.

Đỗ Thông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.html b/chandra_raw/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cc19637c72715b1d3f75423e8771ed63ee0d900 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.html @@ -0,0 +1,205 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
15Đường đất tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m350
16Đường bê tông tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m300
17Đường đất tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m250
+
+
+

II. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN

+
+
+

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
IXã Madaguôi
Khu vực 1
1Tỉnh lộ 721 từ cầu 1 đến kênh N2840
2Tỉnh lộ 721 từ kênh N2 đến Công nhà ông Lê900
3Tỉnh lộ 721 từ Công nhà ông Lê đến cầu 2500
Khu vực 2
4Tỉnh lộ 721 từ Cầu 2 đến giáp ranh xã Đa Oai150
5Từ Tỉnh lộ 721 đến Công dâng thủy lợi300
6Từ ngã ba ĐT 721 đi Đa Tồn đến hết nghĩa địa thôn 2180
7Đường nhựa thôn 5100
8Từ hết nghĩa địa thôn 2 đến giáp ranh Đa Tồn100
9Từ cầu Thôn 7 đến kênh N1200
10Từ kênh N1 đến hết thôn 3180
11Từ Công dâng thủy lợi đến ngã ba đường thôn 6200
12Từ ngã 3 Đường thôn 6 đến Trường cấp 2100
13Đường bê tông thôn 170
14Đường bê tông thôn 265
Khu vực 3
15Đường xe 3-4 bánh ra vào được60
16Đường xe 3-4 bánh không ra vào được50
IIXã Đa Oai
Khu vực 1
1Tỉnh lộ 721 từ giáp ranh xã Madaguôi đến cây số 8150
2Tỉnh lộ 721 từ cây số 8 đến cây số 9200
3Từ cây số 9 đến cầu Đa Oai250
4Từ cầu Đa Oai đến giáp ranh Đa Tề200
Khu vực 2
5Đường vào thôn 2 từ TL 721 vào đến công nhà ông Phương110
6Đường thôn 2 (từ công nhà ông Phương vào đến cầu treo thôn 2)80
7Đường thôn 1 từ tỉnh lộ 721 vào đến cầu Đa Sọ100
8Từ cầu Đa Sọ vào đến đồi đá trắng70
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.html b/chandra_raw/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.html deleted file mode 100644 index 244470ff13d79f2c8c31cfe4e8860ce550df5b8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.html +++ /dev/null @@ -1,104 +0,0 @@ -
-

Biên số: 016.N/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

SÂN LƯỢNG LÀM SẢN NGỎAI GÓ CHIA THEO LOẠI
- LÀM SẢN VÀ TÌNH, THÀNH PHỐ

-
-
-

Năm ...
- Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốCúi (Ste)Luồng, vằn (1000 cây)Tre (1000 cây)Trúc (1000 cây)Giang (1000 cây)Nửa hàng (1000 cây)Song mây (Tần)Nhựa thông (Tần)Quế (Tần)Thảo quả (Tần)
AB12345678910
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

331

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2253571b7c264146868056a992eb1af7.html b/chandra_raw/2253571b7c264146868056a992eb1af7.html deleted file mode 100644 index b9fd0385ade5a77737e919ba263aaf7cd768875d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2253571b7c264146868056a992eb1af7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

II. Tiêu chuẩn chất lượng đối với vải lụa tơ tằm:

1. Xuất xứ: Được sản xuất tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng và phải xác định cụ thể các thông tin sau:

2. Tiêu chí chất lượng:

2.1 Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm vải lụa tơ tằm

2.2 Quy định chất lượng:

3. Các phương pháp xác định tiêu chí chất lượng:

3.1. Xác định xuất xứ:

Căn cứ vào có phiếu ghi chép các thông tin trong quá trình sản xuất.

3.2. Xác định tiêu chí chất lượng:

Căn cứ Quyết định số 238/DTT-QĐ ngày 04/7/1995 của Tổng Giám đốc Liên hiệp các xí nghiệp dệt tằm tơ Việt Nam ban hành Tiêu chuẩn Vải lụa tơ tằm chưa hoàn tất (phân loại ngoại quan).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.html b/chandra_raw/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.html deleted file mode 100644 index 6a6fbca3cdad5894a1d321ba00a5724c87be9da3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
-

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

-
-
-

Đơn vị tính: ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTMục đích sử dụngDiện tích đưa vào sử dụng trong kỳPhân theo các năm
Năm 2011Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
1Đất nông nghiệp92165165210215266
Đất rừng phòng hộ92165165210215266
2Đất phi nông nghiệp26919443810761
Trong đó:
2.1Đất quốc phòng701414151314
2.2Đất an ninh541
2.3Đất cho hoạt động khoáng sản66511112811
2.4Đất di tích, danh thắng1010
2.5Đất bãi thải, xử lý chất thải3251215
2.6Đất nghĩa trang, nghĩa địa425101611
2.7Đất phát triển hạ tầng3952248
-
-
-

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc có trách nhiệm:

-
-
-

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong Tỉnh có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh;

-
-
-

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

-
-
-

3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.html b/chandra_raw/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.html deleted file mode 100644 index fa25387f1a3f8f823bb631e422566b6142276f43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

vùng kinh tế trọng điểm đã xác định, tạo động lực cho phát triển kinh tế tỉnh nhanh và bền vững.

3. Phát huy lợi thế vùng, khai thác hiệu quả tiềm năng về tài nguyên, khoáng sản, đất đai của vùng miền Tây nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ, trong đó tập trung cho công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản, được liên kết với phát triển vùng nguyên liệu tập trung; công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp sạch, tiết kiệm năng lượng; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái; đẩy mạnh phát triển kinh tế biển; mở rộng liên kết hợp tác phát triển với các nước.

4. Phát huy sức mạnh tổng hợp, bảo đảm đạt đồng thời 3 mục tiêu: Kinh tế, xã hội và môi trường; phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng, nhất là hạ tầng trọng yếu. Phát huy yếu tố con người, coi trọng phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng bước phát triển. Quan tâm hỗ trợ vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc phát triển toàn diện; bảo tồn và phát huy văn hóa truyền thống của các dân tộc trong tỉnh.

5. Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế, xã hội với bảo vệ môi trường; tăng cường liên kết kinh tế với các tỉnh trong vùng và cả nước; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế. Xây dựng hệ thống chính trị, hành chính vững mạnh, tăng cường quốc phòng an ninh, giữ vững ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội.

II. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN

1. Mục tiêu tổng quát

Tập trung khai thác tiềm năng, lợi thế, đẩy mạnh cải thiện môi trường đầu tư để thu hút đầu tư trong và ngoài nước, phát triển kinh tế nhanh và bền vững gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao chất lượng hiệu quả, sức cạnh tranh, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa; phân đầu xây dựng Nghệ An là trung tâm về tài chính, thương mại, du lịch, giáo dục đào tạo, khoa học công nghệ, y tế, văn hóa, thể thao, công nghiệp công nghệ cao của vùng Bắc Trung bộ; có hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, từng bước hiện đại; đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được nâng cao; có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc xứ Nghệ; quốc phòng, an ninh vững mạnh, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.

2. Chỉ tiêu cụ thể đến năm 2020

a) Về kinh tế:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.html b/chandra_raw/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.html deleted file mode 100644 index 0a8e8325aa737264cc75257e82e7b40af2d329b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-

2. Mốc Lưới cơ sở cấp 2

-
-
-

Sử dụng bê tông mác 200 (theo TCVN 4453-1995), kích thước và các ghi chú như sau:

-
-
-

a) Mốc đức:

-
-
-Technical drawing of a concrete pedestal (Mốc đức) showing its dimensions and installation details. -

The diagram shows a cross-section of a concrete pedestal (Mốc đức) installed in the ground. The top surface of the pedestal is 15cm wide. The pedestal itself has a top width of 15cm and a bottom width of 30cm. It is embedded in a 10cm thick concrete base (Cát) that is 30cm wide. The top of the pedestal is 15cm above the ground surface (MẶT ĐẤT).

-
-
-

b) Mốc gắn:

-
-
-Technical drawing of a concrete pedestal (Mốc bê tông) attached to a rock outcrop (Mặt núi đá). -

The diagram shows a cross-section of a concrete pedestal (Bê tông) attached to a rock outcrop (Mặt núi đá). The top width of the pedestal is 20cm, and its height is 5cm.

-
-
-

Mốc bê tông gắn trên núi đá

-
-
-Technical drawing of a concrete pedestal (Mốc bê tông) attached to a concrete structure (công trình kiến trúc). -

The diagram shows a cross-section of a concrete pedestal (Bê tông) attached to a concrete structure (công trình kiến trúc). The top width of the pedestal is 20cm, and its height is 5cm. The pedestal is 15cm above the top of the concrete structure.

-
-
-

Mốc bê tông gắn trên công trình kiến trúc

-
-
-

34

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.html b/chandra_raw/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21d8bf45c3c508b9ea4e8795ea8b307f910ce828 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.html @@ -0,0 +1 @@ +

TÊN CƠ QUAN
KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Seal of the Socialist Republic of Vietnam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 11 TS

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NHẬP KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM

Số: ...../CN-TSNKLTP

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....

Địa chỉ giao dịch: .....

Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....

Có nhập khẩu số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản sau:

STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/
Dạng sản phẩm (1)
Số lượng/Trọng
lượng
     
     
     
     
     
 Tổng số   

Mục đích sử dụng: .....

Quy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: .....

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .....

Vùng/nước xuất khẩu: ..... Nước quá cảnh: .....

Cửa khẩu nhập vào Việt Nam: ..... Thời gian nhập: .....

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: .....

Địa điểm cách ly kiểm dịch: .....

từ ngày ...../20..... đến ngày ...../20.....

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản trên:

  1. 1/ Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ hợp lệ khi nhập khẩu.
  2. 2/ Động vật thủy sản trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm sản phẩm động vật thủy sản không có biến hiện biến đổi, mang mầm bệnh; được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y và vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định.
  3. 3/ Số hàng trên trên đã được lấy mẫu kiểm tra xét nghiệm theo kết quả xét nghiệm số: ...../..... ngày ...../..... của ..... (2) ..... (gửi kèm bản sao, nếu có).
  4. 4/ Số hàng trên đáp ứng yêu cầu sử dụng làm thực phẩm cho con người.
  5. 5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..... nồng độ .....

Giấy có giá trị đến ngày ...../...../..... Cấp tại ..... ngày ...../...../.....

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Handwritten signature

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.html b/chandra_raw/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cad0efc38fbf85db08cf9aba38034c2ebb6386f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(ban hành kèm theo Thông tư số 40 /2013/TT-BTNMT ngày 10 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn quy định mức hao phí cần thiết về lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu để hoàn thành kiểm định, hiệu chuẩn 01 phương tiện đo (hoặc một đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn) bao gồm: các phương tiện đo nhiệt độ; các phương tiện đo độ ẩm; các phương tiện đo áp suất không khí; các phương tiện đo gió; các phương tiện đo vận tốc dòng chảy; các phương tiện đo lượng mưa; các phương tiện đo mực nước; các phương tiện đo bức xạ; các phương tiện đo khác.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức này được áp dụng để lập, giao kế hoạch và tính đơn giá sản phẩm phục vụ lập dự toán, quyết toán các công trình, dự án liên quan đến việc kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn của các cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 3. Thành phần của định mức

1. Định mức lao động

Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn 1 phương tiện đo (1 đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn). Nội dung của định mức lao động gồm:

a) Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo (phương tiện đo);

b) Định biên: số lượng lao động và cấp bậc lao động cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo;

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc, đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một ngày làm việc (công) tính là 8 giờ.

2. Định mức sử dụng thiết bị

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.html b/chandra_raw/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0986104f811e1d64c31bdfc2083d40cc4724e9f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; nhận thừa kế quyền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp, tiền nhận chuyển nhượng đã trả không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.

5. Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.

6. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.

Điều 5. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất

Nhà nước thu hồi đất không bồi thường về đất trong các trường hợp sau đây:

  1. 1. Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 76 của Luật Đất đai;
  2. 2. Đất được Nhà nước giao để quản lý;
  3. 3. Đất thu hồi trong các trường hợp quy định tại Điều 64 và các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai;
  4. 4. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 7 của Quy định này.

Điều 6. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

1. Đối tượng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng là các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 76 của Luật Đất đai.

2. Chi phí đầu tư vào đất còn lại là các chi phí mà người sử dụng đất đã đầu tư vào đất phù hợp với mục đích sử dụng đất nhưng đến thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất còn chưa thu hồi hết. Chi phí

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.html b/chandra_raw/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..423c913f232d81a31dfc98581f2a90342a8b21ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
22
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
12Bộ lưu điệnbộ01600,32
13Điện năngkw0,40
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD áp suất.

+
+
+

Mục 4
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: - PTD áp suất: mức vật liệu /1PTD.

+
+
+

- Thiết bị tạo trường áp suất: mức vật liệu/1thiết bị đo.

+
+
+

Điều 33. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 34. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTÁp kế hộp màng, áp kế hiện sốÁp kế thủy ngânKiểm định thiết bị tạo trường áp suất
1Xănglít0,050,020,10
2Dầulít0,010,010,01
3Còn 900lít0,100,500,10
4Dầu cho máy nén khílít0,02-0,02
5Mở cao ápkg0,02-0,02
6Nước cátlít0,500,500,50
7Xà phòngkg0,010,010,05
8Nướclít5,005,005,00
9Khăn lau 30*30cmcái1,001,005,00
10Bút bicái0,020,020,02
11Giản đồcái1,00--
12Ngôi bútcái0,10--
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.html b/chandra_raw/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.html deleted file mode 100644 index 30a5655e1fa37fba6ae022705caafa85a30cd5a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.html +++ /dev/null @@ -1,130 +0,0 @@ -
-

2. Độ dài các cạnh lưới đo vẽ cấp 1 được chọn gần bằng nhau, chênh lệch chiều dài 2 cạnh liền kề không quá 2 lần, cạnh không ngắn hơn 20m; ở khu vực đặc biệt khó khăn cho phép cạnh ngắn nhất không dưới 10m, cạnh lưới không cắt chéo nhau. Nếu 2 lưới đường chuyên đo vẽ cấp 1 cắt chéo nhau hoặc có khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất của 2 lưới \leq 300\text{m} thì phải thiết kế điểm nút nối 2 lưới. Sai số vị trí điểm yếu nhất, sai số phép tọa độ lưới đo vẽ cấp 1 quy định trong Bảng 4 của Thông tư này.

-
-
-

3. Cạnh Lưới đo vẽ cấp 1 được đo 2 lần bằng thiết bị đo dài điện tử có độ chính xác danh định \leq 10\text{mm} + 1\text{mm} \cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng km).

-
-
-

4. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyên có thể bố trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 1 phù hợp, được ghi trong Bảng 9 như sau:

-
-
-

Bảng 9

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỷ lệSai số trung phương đo góc \pm 5''Sai số trung phương đo góc \pm 10''Sai số trung phương đo góc \pm 15''
100 m200 m300 m400 m500 m100 m200 m300 m400 m500 m100 m200 m300 m400 m500 m
1:500997668654375432
1:1000181614131116131087158765
1:200034322925233125201614282015129
1:5000505050505050505040345050372923
-
-
-

5. Góc trong lưới đường chuyên được đo theo phương pháp toàn vòng, hai vị trí bản độ. Trước khi đo, máy đo góc phải được kiểm tra và khử sai số 2C, MO. Tùy thuộc vào độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy đo, số vòng đo để đạt sai số trung phương đo góc tương ứng trong Bảng 9 được quy định tại Bảng 6 của Thông tư này.

-
-
-

6. Độ cao điểm lưới đo vẽ cấp 1 có thể sử dụng phương pháp đo cao lượng giác, đo góc đứng đồng thời với góc bằng ở 2 vị trí bản độ và theo 2 chiều thuận nghịch hoặc áp dụng phương pháp đo thủy chuẩn hình học. Số phép tuyến độ Fh \leq \pm 75\text{mm} \cdot \sqrt{L} trong đó L là chiều dài đường chuyên, tính bằng kilomet.

-
-
-

7. Trong tất cả các trường hợp, máy đo, tiêu đo, gương phải được định tâm với sai số \leq \pm 5\text{mm}, các thông số: chiều cao máy, chiều cao gương phải được đo chính xác đến milimet.

-
-
-

8. Việc đo ngầm phải khách quan, chính xác và thực hiện đúng các quy định về trình tự thao tác đo. Kết quả đo được ghi số rõ ràng, sạch sẽ. Không được sửa chữa các số đọc giấy. Các số đọc độ, phút khi nhầm lẫn được phép sửa (gạch số sai, viết số đúng lên phía trên, không được chữa đè lên chữ số, không

-
-
-

19

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.html b/chandra_raw/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27c6583548c390124a33f7122917a7781a55a53a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
37
+
+

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD vận tốc dòng chảy.
+ (2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,10
2Kiểm tra kỹ thuật0,18
3Kiểm tra đo lường0,72
+
+
+

Điều 55. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD vận tốc dòng chảy.

+
+
+

Chương VI
CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO LƯỜNG MƯA
Mục 1
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 56. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa
+ Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 57. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.html b/chandra_raw/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.html deleted file mode 100644 index 9f969930aa3aefd3b646aeeecd4059347496583b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.html +++ /dev/null @@ -1,146 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
201Công ty TNHH Liên doanh Khách sạn PlazaSố 17 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn802
202Công ty TNHH Khách sạn và Văn phòng làm việc A-1 VYSố 253 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 10, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKhách sạn533
203TT Quản lý Hầm sông Sài GònHầm Thủ Thiêm, phường Thủ Thiêm, Quận 2Công trình xây dựngHoạt động khác585
204Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị Thành PhốSố 10 Nguyễn Hữu Cánh, phường 19, quận Bình ThạnhCông trình xây dựngThoát nước2.145
205Công ty CP Vận tải Xăng dầu VITACOsố 8, Nam Ki Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương38.130
206Công ty CP Vận tải sản phẩm khí Quốc tế (GAS SHIPPING)Tầng 9 tòa nhà Green Tower, 35 Tôn Đức Thắng, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương3.540
207Công ty CP Vận tải Dầu khí Phương Đông Việt (PVTRANS OIL)Tầng 8, 45 Võ Thị Sáu, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương5.326
208Công ty CP vận tải xăng dầu Phương NamTầng lửng tòa nhà PVFCCO, số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Đakao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác8.240
209Công ty CP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (PVTRANS PACIFIC)Tầng lửng tòa nhà PVFCCO, số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Đakao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương9.469
210Công ty CP Vận tải và thuê tàu biển Việt NamSố 428 Nguyễn Tất Thành, phường 18, Quận 4Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.015
211Công ty CP GemadeptLầu 22, số 2 bis 4-6 Lê Thánh Tôn, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.836
212HTX Bà Chiếu - Chợ LớnTổ dân phố 113, khu phố 6, đường D1, phường 25, quận Bình ThạnhVận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh1.146
213HTX Xe Du lịch vận tải thi công CG Hiệp PhátSố 276 Minh Phụng, Phường 2, Quận 11Vận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)2.026
214HTX Xe buýt Quyết ThắngSố 1129/18 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân BìnhVận tảiVận tải bằng xe buýt2.678
-
-
-

100

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.html b/chandra_raw/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.html deleted file mode 100644 index d2731383696ea6782200d67d88d09c91e4e0d903..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về việc mở sở quản lý đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 46. Hành vi vi phạm quy định về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành

1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không xây dựng và ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong Điểm kinh doanh.

2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không thành lập Bộ phận kiểm soát nội bộ theo quy định của pháp luật.

3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi bỏ trãi người quản lý, điều hành không đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành.

Điều 47. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng và xác nhận tiền trúng thưởng

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi cố tình kéo dài thời gian trả thưởng cho người chơi mà không có lý do chính đáng.

2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi xác nhận tiền trúng thưởng không đúng đối tượng trúng thưởng hoặc không đúng với giá trị trúng thưởng thực tế.

3. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện việc trả thưởng cho người chơi theo đúng yêu cầu của người chơi và quy định của Thể lệ trò chơi;

b) Buộc thu hồi giấy xác nhận tiền trúng thưởng sai quy định.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.html b/chandra_raw/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.html similarity index 100% rename from chandra_raw/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.html rename to chandra_raw/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.html diff --git a/chandra_raw/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.html b/chandra_raw/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09a6faddbc138f2fd9aa7ba9af818ed1e71d47c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
4.2
...
5Hoạt động tuyên truyền quảng bá giới thiệu môi trường, chính sách, tiềm năng, cơ hội và kết nối đầu tư
5.1
5.2
...
6Đào tạo, tập huấn, tăng cường năng lực về xúc tiến đầu tư
6.1
6.2
...
7Các hoạt động Xúc tiến đầu tư khác
7.1
7.2
...
TỔNG CỘNG
+
+
+

NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)

+
+
+

..... ngày..... tháng..... năm.....
THỨ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.html b/chandra_raw/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.html deleted file mode 100644 index 8c0e76b884f1d46a7548c0aa2f57a612353f0d74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.html +++ /dev/null @@ -1,24 +0,0 @@ -
-

nhất là dòng chữ "GIẢI MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.

-
-
-Diagram of a rectangular sign with a double border. The inner border is 1 mm thick, and the outer border is 2 mm thick. The text 'GIẢI MẬT' is in the top row, and 'TỪ:.....' is in the bottom row. Dimension lines indicate the 1 mm inner border width and the 2 mm outer border width on all sides. -
-
-

5. Mẫu dấu "GIẢM XUỐNG TỐI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "GIẢM XUỐNG TỐI MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.

-
-
-Diagram of a rectangular sign with a double border. The inner border is 1 mm thick, and the outer border is 2 mm thick. The text 'GIẢM XUỐNG TỐI MẬT' is in the top row, and 'TỪ:.....' is in the bottom row. Dimension lines indicate the 1 mm inner border width and the 2 mm outer border width on all sides. -
-
-

6. Mẫu dấu "GIẢM XUỐNG MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "GIẢM XUỐNG MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.

-
-
-Diagram of a rectangular sign with a double border. The inner border is 1 mm thick, and the outer border is 2 mm thick. The text 'GIẢM XUỐNG MẬT' is in the top row, and 'TỪ:.....' is in the bottom row. Dimension lines indicate the 1 mm inner border width and the 2 mm outer border width on all sides. -
-
-

7. Mẫu dấu "TĂNG LÊN TUYỆT MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "TĂNG LÊN TUYỆT MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.html b/chandra_raw/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c24bd2112209fe123d0cc20d6ea919bf5ae72b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chi cục Thuế gửi tài liệu niêm yết công khai lần 1 đến Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm, trong đó nêu rõ địa chỉ, thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) của Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn. Thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) chậm nhất là ngày 31 tháng 12.

c) Chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm, Chi cục Thuế gửi Thông báo mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến theo mẫu số 01/TBTDK-CNKD kèm theo Bảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản theo mẫu số 01/CKTT-CNKD (sau đây gọi là Bảng công khai) ban hành kèm theo Thông tư này cho từng cá nhân kinh doanh, trong đó nêu rõ địa chỉ, thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) của cá nhân kinh doanh chậm nhất là ngày 31 tháng 12. Thông báo được gửi trực tiếp đến cá nhân kinh doanh (có ký nhận của người nộp thuế về việc đã nhận thông báo) hoặc cơ quan thuế phải thực hiện việc gửi Thông báo qua bưu điện theo hình thức gửi báo đảm.

Bảng công khai thông tin dự kiến gửi cho cá nhân được lập theo địa bàn bao gồm cả cá nhân thuộc diện phải nộp thuế và cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế. Với chợ, đường, phố, tổ dân phố có từ hai trăm (200) cá nhân kinh doanh trở xuống thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của các cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Trường hợp chợ, đường, phố, tổ dân phố có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của không quá 200 cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Riêng đối với chợ có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai theo ngành hàng.

d) Chi cục Thuế có trách nhiệm thông báo công khai địa điểm niêm yết, địa chỉ nhận thông tin phản hồi (số điện thoại, số fax, địa chỉ tại bộ phận một cửa, địa chỉ hộp thư điện tử) về nội dung niêm yết công khai để cá nhân kinh doanh biết.

e) Chi cục Thuế có trách nhiệm tổng hợp các ý kiến phản hồi nội dung niêm yết công khai lần 1 của người dân, người nộp thuế, của Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn để nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung đối tượng quản lý, mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến trước khi tham vấn ý kiến Hội đồng tư vấn thuế.

6. Tham vấn ý kiến Hội đồng tư vấn thuế

Chi cục Thuế tổ chức họp tham vấn ý kiến Hội đồng tư vấn thuế trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 10 tháng 01 hằng năm về các tài liệu niêm yết công khai lần 1 và các ý kiến phản hồi. Nội dung lấy ý kiến tham vấn

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.html b/chandra_raw/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..315b9e4aad32580337d8c9df02210190ecefbb90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.html @@ -0,0 +1 @@ +

trường hợp quý định tại điểm b Khoản 3 Điều 6 thì do cơ quan kiểm tra xác nhận và thông báo lại cho chủ hàng trước khi lấy mẫu kiểm tra.

Chủ hàng
(Ký tên đóng dấu)

Cơ quan kiểm tra nhà nước
(ký tên đóng dấu)

Ngày..... tháng ..... năm .....

Ngày..... tháng ..... năm .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.html b/chandra_raw/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e525ea768c30d2dbca13db869ec3a9e1ecb2e53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
+

Mẫu số 28: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

+
+
+

Tên đơn vị:.....
+ Địa chỉ:.....
+ Điện thoại:.....

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
+ ..... ngày ..... tháng ..... năm.....

+
+
+

THÔNG BÁO BAN ĐẦU VỀ SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TẠI ĐƠN VỊ

+
+
+

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

+
+
+

Thực hiện quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, (Tên đơn vị) thông báo với quý Trung tâm số lao động đang làm việc tại đơn vị như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn, kỹ thuậtLoại HDLĐ/HĐLĐVNgày, năm tháng, nămVị trí công việc đang làmNếu thuộc đối tượng tham gia BHYT
Ngày, tháng, năm sinhĐan tộcSố CMNDSố xã BHXH (nếu có)CN kỹ thuật không bằngChứng chỉ nghề gần hạn dưới 3 thángSơ cấp từ 3-12 cấpTrung cấpCao đẳngĐH trở lênKhông xác định thời hạnTừ đủ 12 tháng đến dưới 36 thángTừ đủ 3 tháng đến dưới 12 thángTừ đủ 3 tháng đến dưới 12 thángHĐLĐV tham gia BHYTThời gian đã tham gia BHYT tại đơn vị (tháng)
NamNữ
123456789101112131415161718192021
2
Tổng số (người)xxxxxxxxxxxx
+
+
+

GIÁM ĐỐC
+ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

+
+
+

53

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.html b/chandra_raw/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.html deleted file mode 100644 index 8a2c4a3502d2429326d6a2981a0553639f99619b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.html +++ /dev/null @@ -1,109 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
162Mô tả việc xả thải đã xảy ra như thế nào
Describe how the discharge occurred
163Đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc xả thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
What was done in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
164Báo cáo việc xả thải đã được gửi
Report on the discharge sent
Ngày
Date
Thời gian
Time
Cho
To
Người gửi
By
-
-
-

H. Điện trong trường hợp tai nạn gây thương tật/nhiễm độc/chết
H. To be filled in if the accident caused injury/poisoning/death

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
BỊ THƯƠNG / NHIỄM ĐỘC / CHẾT
INJURY/POISONING/DEATH
BỊ THƯƠNG
INJURED
NHIỄM ĐỘC
POISONED
MẤT TỊCH
DISAPPEARED
CHẾT
DEAD
165Thuyền viên
Crew members
166Hành khách
Passengers
Những người khác trên tàu
Other persons onboard
167Những người khác ngoài tàu
Persons outside the ship
168Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tồn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lại kéo, v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Không
Yes No
169Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không?
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship?
Không
Yes No
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
170Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
What was the duty of the injured/dead person when the accident occurred?
171Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
172Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection requirements for the work in question?
Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these requirements followed?
Không
Yes No
173Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working conditions before the accident considered by the safety committee?
Không
Yes No
-
-
-

36

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.html b/chandra_raw/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.html deleted file mode 100644 index a87b629a5476ac043bd6012cb8e5407810f66568..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.html +++ /dev/null @@ -1,86 +0,0 @@ -
-

QUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN

-
-
-
    -
  1. Số phải được đóng dấu giúp lại và được đơn vị sản xuất đóng dấu trước khi sử dụng.
  2. -
  3. Người đo, cơ quan đo nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của số.
  4. -
  5. Khi đo, ghi nhầm, được phép gạch bỏ, sửa chữa, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn.
  6. -
  7. Số đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào trống, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả.
  8. -
  9. Kiểu đo ăng ten: Ghi phương thức đo chiều cao ăng ten từ tâm mốc (đến mép ăng ten, đo thẳng đứng đến tâm phase, đo thẳng đứng đến đáy ăng ten...).
  10. -
-
-
-

Trang.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:.....
Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh .....
Máy thu: ..... Loại ..... Số:.....
Ăng ten: ..... Loại ..... Số:.....
Người đo: ..... Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc.....
Thời tiết:.....
Chiều cao ăng ten:
-
- - - - - - - - - - - -
-Kiểu đo - -Chiều cao (m) -
-
-
-Sơ đồ chương ngai vật
(Hướng và góc cao)
-
-
-
-
-Lần 1:..... -
-
-Lần 2:..... -
-
-
-A polar coordinate diagram with concentric circles and radial lines. The center is labeled 'O'. The horizontal axis is labeled 'N' on the left and 'E' on the right. The vertical axis is labeled 'S' at the bottom and 'Z' at the top. Concentric circles are labeled with values: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100. Radial lines are labeled with values: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100. -
-
-
-Sơ đồ đo nói -
-
-

Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt):

-

.....

-

.....

-

.....

-

.....

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.html b/chandra_raw/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.html deleted file mode 100644 index 2c8b080df4b670830e31e5265a584d1606d60ea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khi Nhà nước thu hồi về đất; trường hợp trong cùng thửa đất có nhiều thể hệ chung sống (đã tách hộ khẩu) thì số lượng nhân khẩu được tính trên cơ sở những người có tên trong các sổ hộ khẩu tại thửa đất đó.

6. Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà đất đã sử dụng ổn định từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì diện tích đất ở được xác định theo mức quy định tại khoản 4 Điều này; trường hợp đất đã sử dụng ổn định kể từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì diện tích đất ở được xác định theo mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định theo hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này.

7. Phần diện tích còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở quy định khoản 2, 3, 4 và 6 của Điều này hiện đang là đất vườn, ao mà người sử dụng đất đề nghị được công nhận là đất ở hoặc đất phi nông nghiệp khác thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo mục đích đó và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổng hợp, phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./

Nơi nhận:

Official seal of the Provincial People's Council of Ben Tre province, featuring a star and a gear, with a signature over it.

Võ Thành Hạo

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.html b/chandra_raw/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..023970f3292688d52ad8752e33b15e91effe5e6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.html @@ -0,0 +1 @@ +

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH CHO
LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 17 TS

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
CHO LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM

Số:

Kính gửi: .....

Căn cứ các quy định trong Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản số /2016/TT-BNNPTNT ngày / /2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị chúng tôi:

Tên doanh nghiệp/chủ hàng: .....

Địa chỉ:.....

Điện thoại: ..... Fax: .....

Email: .....

Đề nghị được xem xét, cấp đổi/cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch số ....., cấp ngày.....tháng....năm.....

Lý do: .....

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(CHỦ HÀNG)
(Ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature and stamp

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.html b/chandra_raw/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.html deleted file mode 100644 index fb93b91d998d24b7dcddfbcdb760c55e6b58ecb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các đoàn đại biểu đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, gồm:

a) Các đoàn đại diện lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang;

b) Các đoàn đại diện các dân tộc thiểu số, các tổ chức tôn giáo có nhiều đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc;

c) Các đoàn đại diện người Việt Nam ở nước ngoài có quan hệ mật thiết và đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi

1. Chi tiếp xã giao:

Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp: Thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước.

2. Chi tặng quà lưu niệm, chúc mừng:

a) Chi tặng quà lưu niệm nhân dịp đón các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện:

Mức chi: Không quá 500.000 đồng/1 đại biểu.

b) Chi tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ trọng (ngày lễ kỷ niệm trọng thể nhất của từng dân tộc, tổ chức tôn giáo) đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc;

Mức chi: Không quá 500.000 đồng/1 lần.

Việc tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ trọng không quá 2 lần/1 năm. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp tự quyết định việc chọn ngày lễ nào để tặng quà chúc mừng cho phù hợp với đặc thù của từng đối tượng.

3. Chi thăm hỏi ốm đau, chi phúng viếng, chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn:

Đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc được Mặt trận Tổ quốc các cấp:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.html b/chandra_raw/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.html deleted file mode 100644 index d8ebb12cbc88b13e9ef71da06d32e7f1d0db8679..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 010/Q/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 17 tháng liên sau quý báo cáo

-
-
-

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
- CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐAI KHÁC ĐƯỢC KÝ KẾT

-
-
-

Quý ... năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng Cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu USD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thực hiện quy báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo
Tổng số
I=2+3
Viện trợ không
hoàn lại
2
Vốn vay
3
Tổng số
4=5+6
Viện trợ không
hoàn lại
5
Vốn vay
6
A
TỔNG SỐ
I. Chia theo mục đích đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

274

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.html b/chandra_raw/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.html deleted file mode 100644 index e0356088ee47edf75550dee2043c9547c936e1f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Một số quy định để áp dụng bằng giá các loại đất

1. Giá đất được xác định cho từng vị trí, từng loại đường phố, từng khu vực theo từng mục đích sử dụng trên phạm vi toàn tỉnh Hưng Yên nhằm cụ thể hoá các quy định của pháp luật về đất đai: Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ: số 188 /2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004; số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 và Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính, Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính.

2. Giá đất được chia làm 2 nhóm:

- Nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản; đất trồng cây lâu năm.

- Nhóm đất phi nông nghiệp gồm: Đất ở tại đô thị; đất ở tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp.

3. Phân vùng đất: Tỉnh Hưng Yên thuộc vùng đồng bằng.

4. Phân loại đô thị: Thành phố Hưng Yên là đô thị loại III; các thị trấn là đô thị loại V.

5. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì giá đất được xác định theo kết quả đấu giá và mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh quy định.

6. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện quyền chuyển nhượng đất, cho thuê lại đất, góp vốn kinh doanh bằng quyền sử dụng đất.

7. Giá đất nông nghiệp

- Bằng giá đất nông nghiệp gồm các loại đất: Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm được quy định tại Phụ lục số 01, 02.

- Giá đất nông nghiệp được xác định theo địa bàn hành chính cấp xã.

- Đối với đất nông nghiệp khác (các trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp) theo quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, giá đất tính bằng giá đất nông nghiệp và các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp.

- Đối với đất nông nghiệp khác (là các dự án đầu tư) theo quy định tại Điểm đ, Khoản 4 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP, giá đất tính bằng 70% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liên kế nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp và các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.html b/chandra_raw/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.html deleted file mode 100644 index 40e9d414d27b92e6fa1cfcdf20c8cc7bea4c7acf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.A circular official seal of the Office of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (Văn phòng Chính phủ). The seal features a central emblem with a star and a figure, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VAT' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.html b/chandra_raw/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97dfb261d497b67d2d914a7056033d427c013a7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn.

2. Nguồn tài chính công đoàn bảo đảm kinh phí hoạt động của Đề án cho cơ quan công đoàn các cấp.

3. Nguồn kinh phí đóng góp của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.

Điều 4. Nội dung và mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ

1. Chi thực hiện nghiên cứu, khảo sát về tình hình, nhu cầu học tập của công nhân lao động tại một số tỉnh, thành phố tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế để có các hình thức, biện pháp tuyên truyền phù hợp, hiệu quả: Nội dung chi và mức chi thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê.

2. Chi công tác tuyên truyền, gồm:

a) Tuyên truyền nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;

b) Sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, phát hành ấn phẩm, sản phẩm truyền thông và tài liệu phục vụ cho hoạt động tuyên truyền: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định lựa chọn nội dung, hình thức ấn phẩm, sản phẩm truyền thông trên cơ sở dự toán được giao và thực hiện theo hình thức đặt hàng, giao kế hoạch theo quy định tại Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

c) Tổ chức các hoạt động tư vấn, truyền thông, diễn đàn về công tác gia đình, chăm sóc nuôi dạy con, bảo vệ sức khỏe, phòng chống tệ nạn xã hội cho nữ công nhân: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Thông tư số 97/2010/TT-BTC).

3. Chi hỗ trợ tổ chức các lớp học xóa mù chữ và phổ cập tiểu học cho công nhân lao động là người dân tộc thiểu số, công nhân lao động nghèo tại doanh nghiệp; tổ chức lớp bỏ tước văn hóa, bồi dưỡng nhận thức về chính trị, kiến thức pháp luật, ngoại ngữ, tin học cho công nhân lao động:

a) Chi hỗ trợ học phẩm, tài liệu học tập: Nội dung và mức chi áp dụng theo quy định về hỗ trợ học phẩm cho học sinh trung học cơ sở tại khoản 6 Điều 2 Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.html b/chandra_raw/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..888014508c5a687365b6dcf3a40564fff10c50db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.html @@ -0,0 +1,23 @@ +

1/ .....Số lượng/Trọng lượng: .....

+

2/.....Số lượng/Trọng lượng:.....

+

3/.....Số lượng/Trọng lượng:.....

+

Phương tiện vận chuyển: .....

+

Địa điểm kiểm dịch: .....

+

Thời gian kiểm dịch: .....

+

* Đối với sản phẩm thủy sản xuất phát từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch để nghị cung cấp bổ sung các thông tin sau đây:

+

- Thời gian thu hoạch:.....

+

- Mục đích sử dụng động vật thủy sản mắc bệnh:.....

+

- Biện pháp xử lý động vật thủy sản mắc bệnh trước khi vận chuyển:.....

+

.....

+

Chúng tôi cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y./.

+

CÁN BỘ TIẾP NHẬN GIÁY ĐĂNG KÝ

+

(Ký, ghi rõ họ tên)

+

Đăng ký tại .....

+

Ngày ..... tháng .....năm .....

+

TỜ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

+

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+

Ghi chú:

+

- (1) Kích thước cá thể (đối với thủy sản giống)/Dạng sản phẩm (đối với sản phẩm thủy sản);

+

- Giấy khai báo kiểm dịch được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do tổ chức, cá nhân giữ.

+

Handwritten signature

+

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.html b/chandra_raw/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee0f46ad6cdfeff9445b16accbfdb06350cadc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.html @@ -0,0 +1 @@ +

11. Về thời hạn cho vay đối với các loại vốn của doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định hiện hành của Luật các tổ chức tín dụng.

12. Về tăng mức dư nợ từ nguồn vốn huy động bằng 150% vốn đầu tư xây dựng cơ bản trong nước hàng năm của ngân sách địa phương; đưa vào khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét trong quá trình sửa đổi Luật Ngân sách Nhà nước.

13. Về việc để lại 100% số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông: Luật xử phạt vi phạm hành chính mới được ban hành, Thành phố thực hiện theo quy định; giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan tổng hợp chung kiến nghị của các địa phương (trong đó có Cần Thơ), báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

14. Về hỗ trợ kinh phí phát sinh do thực hiện các chính sách, chế độ mới trong thời kỳ ổn định ngân sách: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

15. Đối với các kiến nghị của Thành phố với Bộ, ngành: Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định hiện hành xem xét, xử lý; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện../.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÓ CHÍNH' around the border. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Văn Tùng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.html b/chandra_raw/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.html deleted file mode 100644 index ca790c95cf5599d8a36d1c25c0488f335c53f8ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TRANG THIẾT BỊ, PHỤ TRỢ VÀ PHƯƠNG TIỆN SỬ DỤNG
TRONG PHA CHẾ, TỒN TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN ETANOL NHIÊN
LIỆU, XĂNG SINH HỌC E10 TẠI KHO XĂNG DẦU

National technical regulation of equipments, auxiliaries and means
for blending, storing and transportation of ethanol, ethanol blended
gasoline - gasohol E10 at distribution terminals

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với các trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại các kho xăng dầu.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại các kho xăng dầu trên lãnh thổ Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

1.3. Giải thích từ ngữ

1.3.1. Etanol nhiên liệu là ethanol được sử dụng làm nhiên liệu, có thể biến tính hoặc không biến tính dùng để pha trộn xăng sinh học.

1.3.2. Xăng sinh học là hỗn hợp của xăng không chì và ethanol nhiên liệu.

1.3.3. Xăng sinh học E10 (sau đây gọi là xăng E10) là xăng sinh học chứa từ 9% đến 10% thể tích ethanol.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Quy định về các trang thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol

2.1.1. Quy định về vật liệu

2.1.1.1. Các chi tiết tiếp xúc với ethanol của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol phải được chế tạo từ các vật liệu được quy định trong cột A, Bảng 1.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.html b/chandra_raw/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10ee3e3e673218c544886a46cbb47d6b8b9d67a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 22. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 33 Thông tư số 156/2013/TT-BTC như sau:

“5. Nghĩa vụ quyết toán thuế thay cho cá nhân được bù trừ với nghĩa vụ khấu trừ của tổ chức, cá nhân chỉ trả thu nhập.

Trường hợp sau khi bù trừ có số thuế phải nộp thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước. Trường hợp sau khi bù trừ có số thuế nộp thừa được cơ quan thuế tự động bù trừ vào số thuế phải nộp của kỳ tính thuế tiếp theo hoặc tổ chức, cá nhân trả thu nhập lập Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC gửi cơ quan thuế trực tiếp quản lý để hoàn trả thuế theo quy định.”

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 53 Thông tư số 156/2013/TT-BTC như sau:

“Điều 53. Hoàn thuế thu nhập cá nhân

Việc hoàn thuế thu nhập cá nhân chỉ áp dụng đối với những cá nhân đã có mã số thuế tại thời điểm đề nghị hoàn thuế.

Đối với cá nhân đã ủy quyền quyết toán thuế cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thuế thay thì việc hoàn thuế của cá nhân được thực hiện thông qua tổ chức, cá nhân trả thu nhập.

Cá nhân trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì được hoàn thuế, hoặc bù trừ với số thuế phải nộp của kỳ tiếp theo.

1. Hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thuế thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế.

Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập sau khi bù trừ số thuế nộp thừa, nộp thiếu của các cá nhân mà có số thuế nộp thừa, nếu đề nghị cơ quan thuế hoàn trả thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập nộp hồ sơ hoàn thuế cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý. Hồ sơ hoàn thuế bao gồm:

- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Bản chụp chứng từ, biên lai nộp thuế thu nhập cá nhân và người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân trả thu nhập ký cam kết chịu trách nhiệm tại bản chụp đó.

2. Đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [47] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [49] - “Tổng số thuế bù trừ cho

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.html b/chandra_raw/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.html deleted file mode 100644 index 4774625f4acc8ed943d1bc4f6aff9c37df052fc9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.html +++ /dev/null @@ -1,365 +0,0 @@ -
-

Proposed Methodology Spreadsheet (Calculation Process Sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1. Calculations for emission reductions
Emission reductions during the period of year yFuel typeValueUnitsParameter
0ICO2yERy
2. Selected default values, etc.
CO2 emission factor of electricity in year yElectricity0.456ICO2/MWhEFEL,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #1Diesel37.7GJ/tNCVD,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #1Diesel0.0587ICO2/GJEFCO2,D,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #2LPG50.8GJ/tNCVL,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #2LPG0.0599ICO2/GJEFCO2,L,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #3Natural gas13.5GJ/1000Nm3NCVN,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #3Natural gas0.051ICO2/GJEFCO2,N,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #4Kerosene36.7GJ/tNCVK,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #4Kerosene0.0679ICO2/GJEFCO2,K,y
3. Calculations for reference emissions
Reference emissions during the period of year y0ICO2yREy
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Energy use reduction coefficient with BEMSOffice building0EERi
4. Calculations of the project emissions
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Project emissions (electricity) during the period of year y0ICO2y
Project electricity consumption during the period of year yElectricity0MWh/yPECy
CO2 emission factor of electricityElectricity0.456ICO2/MWhEFEL,y
Project emissions (diesel) during the period of year y0ICO2y
Project diesel fuel consumption during the period of year y0t/yPFCD,y
Net calorific value of fossil fuelDiesel37.7GJ/tNCVD,y
CO2 emission factor of fossil fuelDiesel0.0587ICO2/GJEFCO2,D,y
Project emissions (LPG) during the period of year y0ICO2y
Project LPG consumption during the period of year y0t/yPFCL,y
Net calorific value of fossil fuelLPG50.8GJ/tNCVL,y
CO2 emission factor of fossil fuelLPG0.0599ICO2/GJEFCO2,L,y
Project emissions (natural gas) during the period of year y0ICO2y
Project natural gas consumption during the period of year y01000Nm3/yPFCN,y
Net calorific value of fossil fuelNatural gas13.5GJ/1000Nm3NCVN,y
CO2 emission factor of fossil fuelNatural gas0.051ICO2/GJEFCO2,N,y
Project emissions (kerosene) during the period of year y0ICO2y
Project kerosene consumption during the period of year y0t/yPFCK,y
Net calorific value of fossil fuelKerosene36.7GJ/tNCVK,y
CO2 emission factor of fossil fuelKerosene0.0679ICO2/GJEFCO2,K,y
-
-
-

[List of Default Values]

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Net calorific value of fossil fuelNCVD,y
Diesel37.7 GJ/t
LPG50.8 GJ/t
Natural gas13.5 GJ/1000Nm3
Kerosene36.7 GJ/t
CO2 emission factor of fossil fuelEFCO2,y
Diesel0.0587
LPG0.0599
Natural gas0.051
Kerosene0.0679
Unit of fossil fuelt/y
Diesel1000Nm3/y
LPG1000Nm3/y
Natural gas1000Nm3/y
Kerosenet/y
CO2 emission factor of electricityEFEL,y
Electricity0.456
Emissions reduction coefficient with BEMSEERi
Office building10 %
Commercial building20 %
Hotel30 %
Hospital40 %
Others50 %
-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.html b/chandra_raw/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..302f7fb5c3c5975bb2278888f602f8a2ebf5f29a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế

- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế đối với tiền hoa hồng từ làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý.

- Cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thuộc diện khai thuế năm nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

d) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tháng của Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp chậm nhất là ngày thứ 20 (hai mươi) của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý của Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của cá nhân thuộc diện khai thuế năm chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

đ) Thời hạn nộp thuế

- Đối với Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp thì thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.

- Đối với cá nhân thuộc diện khai thuế năm thì thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm.

Điều 10. Ủy nhiệm thu thuế

Tại các địa bàn chưa thực hiện nộp thuế qua phương thức điện tử, Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho các tổ chức thu thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với Tổ chức được ủy nhiệm thu.

Tổ chức được ủy nhiệm thu là các đơn vị như: Ban quản lý chợ; Trung tâm thương mại; hoặc các doanh nghiệp có hệ thống mạng lưới rộng khắp trên cả nước đáp ứng điều kiện thuận lợi cho cá nhân nộp thuế vào ngân sách nhà nước như: các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, điện lực,...

Tổ chức được ủy nhiệm thu thuế quy định tại điều này được hưởng kinh phí ủy nhiệm thu trích từ kinh phí hoạt động của cơ quan thuế.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.html b/chandra_raw/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.html deleted file mode 100644 index 6884a8d8e7d69d7e2c9acb2b936dbb5e13f93445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cần cử Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

OTM

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'VŨ'.

Võ Kim Cure

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.html b/chandra_raw/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.html deleted file mode 100644 index 9c673d447491829badfd5b6b9358869c771ff692..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột 1: Ghi tỷ lệ diện tích gieo trồng nhóm cây hàng năm được tưới nước báo cáo theo danh mục tính, thành phố của cột A.

Cột 2, 3, 4, 5: Ghi tỷ lệ diện tích cây hàng năm được tưới chia theo hình thức tưới.

Cột 6, 7, 8 ... 20: Ghi tỷ lệ diện tích lúa, rau màu, cây công nghiệp hàng năm (lạc, đỗ tương, vừng, bông, đậu, coi, mía,...) được tưới nước và theo các hình thức.

Cột 21, 22, 23, 24, 25: Ghi tỷ lệ diện tích cây lâu năm được tưới theo hình thức tưới.

Cột 26, 27, 28, 29, 30: Ghi riêng tỷ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, sơn...) được tưới nước theo hình thức tưới.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 003.H/BCB-NNPTNT: Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tiêu chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích gieo trồng được tiêu nước là phần diện tích đất canh tác được tiêu trực tiếp bằng các công trình thủy lợi hoặc dùng các phương tiện thủ công đưa nước từ ruộng ra nhằm đáp ứng nhu cầu sinh trưởng và phát triển của cây trồng.

Đưa vào biện pháp công trình người ta chia diện tích cây trồng được tiêu thành 4 loại: Tự chảy, bơm điện, bơm dầu và loại khác.

Tự chảy: Diện tích được tiêu chủ yếu hệ thống kênh mương tự chảy;

Bơm dầu, bơm điện: Diện tích được tiêu nước chủ yếu do dùng máy bơm dầu/điện do nước thoát được hoặc tự chảy yếu.

Khác: Diện tích được tiêu nước chủ yếu kết hợp giữa bơm dầu và bơm điện hoặc sử dụng các phương tiện dẫn nước khác.

b) Phương pháp tính
\text{Tỷ lệ diện tích nhóm cây/cây trồng được tiêu (\%)} = \frac{\text{Diện tích nhóm cây/cây trồng được tiêu}}{\text{Diện tích gieo trồng của nhóm cây/cây}} \times 100

Trong một vụ do nhu cầu phải tiêu nước nhiều lần cho cây trồng nhiều lần thì được tính 1 lần trong 1 vụ.

Trên cùng diện tích trong vụ/năm cùng sử dụng các hình thức tiêu nước khác nhau thì diện tích cây trồng được tính theo hình thức chủ yếu được tiêu.

Cây hàng năm: Tính và báo cáo theo vụ Đông xuân, Hè thu, Mùa/thu đông và cả năm.

Cây lâu năm: Tính và báo cáo trong năm sản xuất.

c) Cách ghi biểu

348

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.html b/chandra_raw/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.html deleted file mode 100644 index 582f4c82e881f926c445b7b59481c772c54aeebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Điều tra tai nạn hàng hải không xác định trách nhiệm hay nghĩa vụ pháp lý của các bên.

3. Tai nạn hàng hải phải được điều tra đúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.

Điều 11. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải

1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng phải được điều tra.

2. Các tai nạn hàng hải khác có thể được điều tra hay không điều tra do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định. Trường hợp không điều tra, Cảng vụ hàng hải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 12. Tổ chức điều tra tai nạn hàng hải

1. Thẩm quyền điều tra tai nạn hàng hải

a) Giám đốc Cảng vụ hàng hải khu vực có trách nhiệm tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và tai nạn hàng hải khác do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam giao;

b) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra tại vùng nước cảng biển, tàu biển liên quan đến tai nạn tiếp tục hành trình đến vị trí neo đậu được chỉ định tại vùng nước cảng biển khác, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải đó cho Cảng vụ hàng hải nơi xảy ra tai nạn hoặc nơi tàu biển neo đậu.

c) Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển Việt Nam cho một Cảng vụ hàng hải phù hợp.

2. Khi nhận được thông tin về tai nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển thuộc khu vực quản lý, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải cử người có chuyên môn nghiệp vụ đến ngay hiện trường xảy ra tai nạn hàng hải và lên tàu kiểm tra hiện trường, xem xét các vị trí làm việc và thu thập các vật chứng cần thiết cho công tác điều tra. Khi tiến hành các công việc này, nhất thiết phải lập biên bản và có sự chứng kiến, xác nhận của người có thẩm quyền trên tàu và tránh ảnh hưởng đến sự vận hành an toàn của tàu. Người được cử đến hiện trường sẽ là thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải được quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Giám đốc Cảng vụ hàng hải tổ chức điều tra tai nạn hàng hải có trách nhiệm ra quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

4. Trong quá trình điều tra tai nạn hàng hải, nếu phát hiện có dấu hiệu cấu thành tội phạm thì Giám đốc Cảng vụ hàng hải thông báo cho cơ quan điều tra có thẩm quyền và chuyển giao hồ sơ, tài liệu, vật chứng có liên quan đến vụ tai nạn hàng hải theo yêu cầu của cơ quan điều tra có thẩm quyền; trước khi chuyển

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.html b/chandra_raw/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.html deleted file mode 100644 index 551412df1d0c776254c68cba4c25b3a89922c859..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Doanh nghiệp phải thành lập Bộ phận kiểm soát nội bộ; quy định cụ thể bằng văn bản chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận kiểm soát nội bộ và chỉ được tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã hoàn thành các nội dung này để đảm bảo kiểm soát việc tuân thủ đúng Quy chế quản lý nội bộ, quy định của Nghị định này và quy định của pháp luật tại doanh nghiệp.

3. Doanh nghiệp chỉ được tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã gửi cho cơ quan đăng ký kinh doanh, Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục Thuế địa phương nơi doanh nghiệp đặt địa điểm kinh doanh và Bộ Tài chính bản Quy chế quản lý nội bộ. Trường hợp có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản Quy chế quản lý nội bộ, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản Quy chế quản lý nội bộ, doanh nghiệp phải gửi bản cập nhật cho các cơ quan nêu trên.

Điều 16. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền

1. Doanh nghiệp phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền theo quy định của Luật phòng, chống rửa tiền và các văn bản hướng dẫn.

2. Doanh nghiệp chỉ được tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã gửi cho cơ quan đăng ký kinh doanh, Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục Thuế địa phương nơi doanh nghiệp đặt địa điểm kinh doanh, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bản quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền. Trường hợp có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, doanh nghiệp phải gửi bản cập nhật cho các cơ quan nêu trên.

Điều 17. Quản lý về việc thanh toán và ngoại hối

1. Doanh nghiệp được chấp nhận sử dụng tiền Đồng Việt Nam, ngoại tệ tiền mặt, thẻ tín dụng của người chơi để đối đồng tiền quy ước khi tham gia các trò chơi điện tử có thưởng. Việc thu, chi ngoại tệ của doanh nghiệp được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

2. Doanh nghiệp được thu ngoại tệ tiền mặt từ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng và sử dụng số ngoại tệ tiền mặt này để trả thưởng cho người chơi khi trúng thưởng và các hoạt động ngoại hối khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.html b/chandra_raw/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.html deleted file mode 100644 index 6ee0ea1383a4eb02b9a33c2ea497e65545e9939f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thiệt hại về người bao gồm số người chết, số người bị mất tích, số người bị thương. Người chết là những người bị chết do thiên tai trực tiếp gây ra và đã tìm thấy xác. Không tính những người chết do các nguyên nhân khác trong thời gian thiên tai xảy ra trên địa phương; Người mất tích là những người không tìm thấy sau khi thiên tai xảy ra, có thể đã bị chết do thiên tai trực tiếp gây ra nhưng chưa tìm thấy xác hoặc chưa có tin tức sau khi thiên tai xảy ra. Người mất tích sau 1 năm thiên tai xảy ra được coi là chết; Người bị thương là những người bị tổn thương về thể xác do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai, làm ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường.

Những trường hợp bị sốc hoặc ảnh hưởng đến tâm trí do biến cố ảnh hưởng đến gia đình và bản thân không được tính là số người bị thương.

Thiệt hại về vật chất do thiên tai trực tiếp gây ra là sự phá hủy toàn bộ hoặc một phần (sập đổ, cuốn trôi, ngập nước, xói lở, bồi lấp, hư hại,...) ở các mức độ khác nhau về vật chất, đồng thời gây ảnh hưởng xấu đến môi trường sinh thái. Vật chất bị phá hủy gồm nhà cửa (nhà ở, bệnh viện, trường học, v.v...) và các trang thiết bị bên trong; tài nguyên thiên nhiên và kết cấu hạ tầng (đất đai, hệ thống đê bảo vệ, hệ thống thủy lợi, đường giao thông, cầu cống, hệ thống cấp nước, hệ thống điện, v.v...).

Nhà bị sập, bị cuốn trôi là những ngôi nhà bị sập đổ hoàn toàn hoặc bị cuốn trôi do ảnh hưởng của thiên tai không thể sửa chữa hoặc khắc phục lại được.

Nhà bị hư hại một phần như tốc mái, lợp tường, ngập nước (gồm bị ngập sàn, nền, mức độ ngập từ 0,2 m trở lên đối với diện tích sinh hoạt thường xuyên)... do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai có thể sửa chữa, khôi phục hoặc cải tạo lại, đảm bảo an toàn để ở.

Diện tích lúa, hoa màu bị mất trắng là diện tích lúa, hoa màu bị thiệt hại hoàn toàn không thu hoạch được.

Các đoạn đê bị sạt lở/ vỡ/ cuốn trôi bao gồm các loại đê biên, đê sông, đê bồi, bờ bao, kè,... bị sạt lở, bị vỡ, cuốn trôi do thiên tai trực tiếp gây ra.

Thiệt hại về vật chất được ước tính bằng tiền đồng Việt Nam tại mức giá thời điểm xảy ra thiên tai.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

(1) Phạm vi thu thập số liệu: Các tỉnh bị ảnh hưởng do thiên tai.

(2) Thời kì thu thập số liệu: đợt xảy ra thiên tai, tháng, năm.

- Báo cáo tháng: được tính từ ngày 20 tháng này đến ngày 19 tháng sau.

- Báo cáo năm: được tính từ 20/12 năm trước đến 19/12 năm báo cáo. Báo cáo năm là báo cáo tổng hợp của các báo cáo tháng trong năm.

(3) Cách ghi biểu:

- Cột A: chia theo tỉnh, thành phố.

- Cột 1: Số vụ thiên tai gồm tất cả số vụ thiên tai xảy ra trong tháng/năm có ảnh hưởng đến các khu vực địa lý khác nhau của đất nước.

- Cột 2: Ghi tổng số người chết do thiên tai.

- Cột 3: Ghi tổng số người mất tích do thiên tai.

- Cột 4: Ghi tổng số người bị thương do thiên tai.

364

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.html b/chandra_raw/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.html deleted file mode 100644 index 5eda0b3e3360cdf6d64632e7e09bc19fdf48c078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”
(Ban hành theo Quyết định số 43 /2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mục đích, ý nghĩa

Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông cùng xây dựng, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” thành nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất, kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm, vải lụa tơ tằm tại địa phương.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng

1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước.

2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Tơ lụa Bảo Lộc” cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.

3. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau:

1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.

2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là giấy chứng nhận do cơ quan quản lý cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Quy chế này.

3. Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm nêu trong Quy chế này là các doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác và các hộ gia đình, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.

Điều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận

1. Điều kiện để tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.html b/chandra_raw/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5903fda88d14fccb2cad060ec81b904430893582 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
120Quyết định2640/2005/QĐ-UBND28/11/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chỉ cục Tiểu chuẩn Do lương Chải lương Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chỉ cục Tiểu chuẩn Do lương Chải lương Ninh Bình.
121Quyết định2693/2005/QĐ-UBND01/12/2005Về việc thành lập Trung tâm Bản đồ gia tài sản Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bản đồ gia tài sản tỉnh Ninh Bình.
122Quyết định230/2006/QĐ-UBND25/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
123Quyết định274/2006/QĐ-UBND17/02/2006Về việc thành lập mạng lưới nhân viên thu y cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
124Quyết định335/2006/QĐ-UBND16/02/2006Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1405/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Bình.
125Quyết định357/2006/QĐ-UBND21/02/2006Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực thi hành do Quyết định cần cử vào Nghị quyết số 30/NQ-HDND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Nghị quyết này đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 30/NQ-HDND ngày 23/01/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc lập quy khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh.
126Quyết định368/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1577/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình.
127Quyết định395/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thể dục Thể thao tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1405/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Bình.
+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.html b/chandra_raw/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.html deleted file mode 100644 index 9559a947dfaabc3ece932c4189ac224e76e87584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Section 6: Statement of decision

This statement is effective with all project participants and will be valid until a superseding statement is submitted to the Joint Committee by the focal point entity. The project participants do not include or refer to private contractual arrangements in this statement such as the establishment of conditions for the designation or change of focal point. The project participants and focal point are solely responsible for honouring such arrangements. By signing below, all project participants confirm that they decide the terms of this decision on a voluntary basis.

Focal point entity
For (name of focal point entity):
Name of authorised signatory:
Signature:
Date: dd/mm/yyyy

(1)
For (name of entity):
Name of authorised signatory:
Signature:
Date: dd/mm/yyyy

(2)
For (name of entity):
Name of authorised signatory:
Signature:
Date: dd/mm/yyyy

(3)
For (name of entity):
Name of authorised signatory:
Signature:
Date: dd/mm/yyyy

(4)
For (name of entity):
Name of authorised signatory:
Signature:
Date: dd/mm/yyyy

(5)
For (name of entity):
Name of authorised signatory:
Signature:
Date: dd/mm/yyyy

*Rows may be added, as needed

*Contact information of each entity is indicated in Section 5.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.html b/chandra_raw/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3901d8a8be7c6750d0475bd36f7124b23aeab3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 16: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM
Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ:.....

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Tên tôi là: .....sinh ngày ..... / ..... / .....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Số điện thoại :.....

Theo Quyết định số..... ngày...../...../....., tôi được hưởng trợ cấp thất nghiệp.....tháng, kể từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../..... tại tỉnh/thành phố.....

Tôi thông báo kết quả tìm kiếm việc làm theo quy định, cụ thể như sau:

(1) Đơn vị thứ nhất (Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả).
.....
.....

(2) Đơn vị thứ hai (Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả).
.....
.....

(...) Tên đơn vị thứ (...): (Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả).
.....
.....

Tình trạng việc làm hiện nay:

Không có việc làm

Có việc làm nhưng chưa giao kết HĐLĐ/HĐLV (ghi rõ tên đơn vị, địa chỉ, công việc đang làm) .....

Tình trạng khác (ốm đau, thai sản, ....) .....

Tôi cam đoan nội dung ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật./.

....., ngày..... tháng.... năm.....

Người thông báo
(ký, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.html b/chandra_raw/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.html deleted file mode 100644 index 49c7ae7d11a9e925df65461ca9b3190be2cc48f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.html +++ /dev/null @@ -1,126 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
189Công ty TNHH Đầu tư bất động sản New PlanSố 1/1 Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.187
190Công ty CP Kim CươngP701, lầu 7, số 3 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê854
191Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ HưngSố 801 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phong, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.002
192CN Công ty TNHH CP Đầu tư hạ tầng và Đô thị Dầu KhíSố 12 Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê755
193Công ty TNHH PREFERRED FREEZER SERVICES (Viettnam)Số 163 Nguyễn Văn Quỳ, KPI, phường Phú Thuận, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê515
194Công ty TNHH TT TM Lotte VietnamSố 469 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.828
195Công ty CP Cơ điện lạnh (REE)Số 364 đường Cộng Hòa, Phường 13, quận Tân BìnhCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.886
196Đại học RMITĐường Nguyễn Văn Linh, Khu phố I, quận Tân PhúCông trình xây dựngĐào tạo đại học và sau đại học801
197Công ty TNHH Y tế Viễn Đông VietnamSố 6 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, Quận 7Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện1.091
198Công ty TNHH METRO CASH & CARRY VN (An phú)Khu An Phú-An Khánh, Quận 2 (Xa lộ Hà Nội)Công trình xây dựngBán buôn tổng hợp954
199Công ty CP Việt Nam Quốc tếSố 60A Trường Sơn, Phường 2, quận Tân BìnhCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.333
200Công ty TNHH PICO Sài GònSố 20 đường Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân BìnhCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại1.072
-
-
99
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.html b/chandra_raw/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd330294e2769dff2c76c3addd08e62d4fe7975f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
179Quyết định16/2009/QĐ-UBND14/5/2009V/v điều chỉnh hệ số áp dụng tình đơn giá thuê đất nông nghiệp tại Quyết định số 995/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
180Quyết định19/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình.
181Quyết định25/2009/QĐ-UBND14/9/2009V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu giả quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giả quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
182Quyết định32/2009/QĐ-UBND30/11/2009V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.
183Quyết định33/2009/QĐ-UBND02/12/2009V/v bổ sung chính sách hỗ trợ sản xuất lúa tại sinh trên đất 1 lúa vào chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010, tỉnh Ninh Bình.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong Quyết định.
184Quyết định37/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủ y Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủ y Ninh Bình.
185Quyết định38/2009/QĐ-UBND23/12/2009V/v quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
186Quyết định02/2010/QĐ-UBND11/01/2010V/v Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy banHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 17/01/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý
+
+
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.html b/chandra_raw/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.html deleted file mode 100644 index 4822b7a03e47ed4a3e20113c2034f93e81719d8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.12.2014 10:38:04 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 39 /2014/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 10 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 14/11/.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 398/TTr-STNMT ngày 26 tháng 9 năm 2014; Báo cáo số 537/BC-STNMT ngày 03 tháng 11 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện quyết định này với UBND tỉnh định kỳ 6 tháng, hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk: Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 8 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.html b/chandra_raw/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.html deleted file mode 100644 index 88f9998a308c078b1a88801393b4890c01085e9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

IV. NHỮNG DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN SẮP XẾP, CỔ PHẦN HÓA,
NHÀ NƯỚC NẤM GIỮ TRÊN 50% ĐẾN DƯỚI 65% TỔNG SỐ CỔ PHẦN

  1. 1. Thoát nước đô thị.
  2. 2. Vệ sinh môi trường.
  3. 3. Chiếu sáng đô thị.
  4. 4. Khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch đô thị.
  5. 5. Điều tra cơ bản về địa chất, khí tượng thủy văn; khảo sát, thăm dò, điều tra về tài nguyên đất, nước, khoáng sản và các loại tài nguyên thiên nhiên.
  6. 6. Sản xuất, lưu giữ giống gốc cây trồng vật nuôi và tinh đông; sản xuất vắc xin sinh phẩm y tế, vắc xin thú y.
  7. 7. Sản xuất hóa chất cơ bản, phân hóa học, thuốc bảo vệ thực vật.
  8. 8. Trồng và chế biến cao su, cà phê, trồng và quản lý rừng trồng tại các địa bàn không thuộc Phần III.
  9. 9. Vận tải đường biển quốc tế; vận tải đường sắt./

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star and a gear in the center, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.html b/chandra_raw/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f832a8fff68c23ff88dbfcb0c75ea9625f1afacf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.html @@ -0,0 +1,202 @@ +
99
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTDHệ số
1Máy đo mực nước phao1
2Các máy đo mực nước phao cơ điện2
3Máy đo áp lực, siêu âm2,5
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

ĐVT: ca/1PTD

+
+
+

Điều 149. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Điện năngkw0,64
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị chuẩnbộ010,151,16
Điều hoà nhiệt độcái012,200,52
Điện năngkw11,02
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Máy vi tínhcái010,400,15
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,17
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,07
2.3Kiểm tra đo lường0,91
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD đo mực nước.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.html b/chandra_raw/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22bc171a763e84e4fa42ff924e81413a41532969 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
Biểu số 2
+
+

DANH MỤC
+VĂN BẢN QUY PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH
+NINH BÌNH BẢN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013
+CÒN HIỆU LỰC THI HÀNH TẠI THỜI ĐIỂM RA SOÁT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
I. QUYẾT ĐỊNH
1Quyết định1737/1999/QĐ-UBND16/11/1999Ban hành Quy định mua, bán trả chậm hàng vật liệu xây dựng do các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực sản xuất
2Quyết định991/2001/QĐ-UBND28/5/2001Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo khai thác kinh tế ven biển
3Quyết định961/2003/QĐ-UBND19/5/2003Ban hành Quy chế bảo nhiệm, bảo nhiệm lại, luân chuyển, tư chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo
4Quyết định1289/2003/QĐ-UBND30/6/2003Giao bộ sung nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm chính hình và phục hồi chức năng Tam Hiệp
5Quyết định1464/2003/QĐ-UBND24/7/2003V/v chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty chế Ninh Bình thành đơn vị sự nghiệp có thu
6Quyết định2020/2003/QĐ-UBND06/10/2003Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
7Quyết định2312/2003/QĐ-UBND11/11/2003V/v sửa đổi Điểm 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2425/2003/QĐ-UBND ngày 20/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
8Quyết định2345/2003/QĐ-UBND14/11/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng cấp thoát nước ngoài nhà trên địa bàn tỉnh
9Quyết định2425/2003/QĐ-UBND20/11/2003Ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
10Quyết định1909/2004/QĐ-UBND11/8/2004Về việc thực hiện cơ chế "Một cửa" trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Ninh Bình
11Quyết định3044/2004/QĐ-UBND13/12/2004Về việc mua bảo hiểm y tế dành cho người nghèo
12Quyết định3155/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị tại xã Ninh Bình, thị xã Tam Hiệp giai đoạn 2005 - 2020
13Quyết định3159/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Quản lý đất đai và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
14Quyết định3161/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
+
+
1
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.html b/chandra_raw/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48b8349f5db55164ac49dacf959dabd0b209f065 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 40. Phương thức công khai thông tin tài chính theo định kỳ

1. Việc công khai thông tin tài chính định kỳ được thực hiện trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, các Báo cáo bằng văn bản, trên các ấn phẩm khác của doanh nghiệp và công khai tại Hội nghị cán bộ, công nhân, viên chức của doanh nghiệp.

2. Doanh nghiệp gửi Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán đến cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thực hiện công khai theo quy định; gửi Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán đến Bộ Tài chính để phối hợp giám sát tình hình thực hiện công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp.

Điều 41. Nội dung thông tin tài chính công khai bất thường

Doanh nghiệp thực hiện công khai thông tin tài chính bất thường theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

Mục 3

CÔNG KHAI THÔNG TIN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

Điều 42. Nội dung công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu

1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai thường xuyên trên cổng thông tin điện tử của cơ quan danh sách doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý và phân vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp.

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Kế hoạch giám sát các doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý trước ngày 31 tháng 01 hằng năm, đồng thời gửi Bộ Tài chính để phối hợp giám sát.

3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Quyết định giao chỉ tiêu đánh giá hằng năm của từng doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý trước ngày 31 tháng 5 hằng năm, đồng thời gửi Bộ Tài chính để phối hợp giám sát.

4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Báo cáo tình hình đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp trước ngày 30 tháng 6 hằng năm.

5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được các Báo cáo tài chính của doanh nghiệp.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.html b/chandra_raw/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b39b5134b1437945d5b707076113d60a928f116c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Giao công ty mẹ xây dựng Báo cáo giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp trong Kế hoạch giám sát tài chính;

c) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của công ty mẹ đối với các công ty con, công ty liên kết trong Kế hoạch giám sát tài chính;

d) Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và các rủi ro tài chính của các công ty con, công ty liên kết của các doanh nghiệp;

d) Trường hợp phát hiện tình hình sản xuất kinh doanh, hiệu quả đầu tư vốn có dấu hiệu rủi ro phải cảnh báo đồng thời yêu cầu công ty mẹ làm rõ nguyên nhân tại Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết kỳ gần nhất.

2. Trách nhiệm của cơ quan tài chính:

a) Phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện kế hoạch giám sát các công ty con, công ty liên kết quan trọng của các doanh nghiệp;

b) Phân tích các rủi ro về tài chính của các công ty con, công ty liên kết để đưa ra những cảnh báo, khuyến nghị cho cơ quan đại diện chủ sở hữu và công ty mẹ.

3. Trách nhiệm của doanh nghiệp: Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định này và các quy định sau:

a) Chủ động xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính, hiệu quả đầu tư vốn phù hợp đặc điểm, tình hình hoạt động của từng công ty con, công ty liên kết;

b) Lập kế hoạch giám sát tài chính các công ty con, công ty liên kết, đảm bảo thu thập và xử lý thông tin kịp thời; thống nhất danh sách công ty con, công ty liên kết quan trọng cần giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu;

c) Lập Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết sáu (06) tháng và hằng năm gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp cùng với các báo cáo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 12 Nghị định này.

Trường hợp kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả đầu tư vốn vào các công ty con, công ty liên kết không đạt kế hoạch phê duyệt đầu kỳ, công ty mẹ phải giải trình và đề xuất biện pháp khắc phục, xử lý đối với từng công ty con, công ty liên kết tại Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu;

d) Khi có cảnh báo của cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính về những rủi ro tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết, công ty mẹ phải xây dựng và thực hiện ngay các biện pháp để ngăn chặn, khắc phục.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.html b/chandra_raw/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac163e4db9ddf7c17f3f15537777b7c4dc955f63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.html @@ -0,0 +1 @@ +

Cơ quan thực hiện: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chủ trì;
cơ quan phối hợp: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan.

IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

Ngân sách nhà nước, các nguồn tài trợ, viện trợ và nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Đề án; kiểm tra, giám sát và điều phối các hoạt động của Đề án trong phạm vi cả nước.

b) Tổng hợp kết quả thực hiện các dự án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ vào tháng 12 hàng năm.

2. Bộ Tài chính có trách nhiệm: hằng năm cân đối, bố trí ngân sách nhà nước để thực hiện Đề án theo quy định của Luật ngân sách nhà nước; ban hành văn bản hướng dẫn về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Đề án; phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng cơ chế quản lý tài chính trong thực hiện Đề án.

3. Các Bộ, ngành khác có trách nhiệm thực hiện Đề án trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng cân đối, bố trí kinh phí và tổ chức thực hiện Đề án.

b) Theo dõi, đôn đốc, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án tại địa phương.

c) Hằng năm trước ngày 15 tháng 11 gửi báo cáo tình hình thực hiện Đề án về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

5. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên căn cứ chức năng, nhiệm vụ phối hợp tham gia thực hiện Đề án.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.html b/chandra_raw/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.html deleted file mode 100644 index 010b0f66c2d780b39bc26c40fdc553e06f7e54d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tổ chức và huy động các nguồn lực, lồng ghép các dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn với các nhiệm vụ của Chương trình này để triển khai thực hiện, bảo đảm hiệu quả, tránh chồng chéo, lãng phí./.

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear, and a handwritten signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a gear and a wreath. The text 'CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.html b/chandra_raw/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.html deleted file mode 100644 index bfaead9bdf5981fabb1581daad61f231e5fdcfb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

<enumeration value="BE04"/>
<enumeration value="BE05"/>
<enumeration value="BE06"/>
<enumeration value="BE07"/>
<enumeration value="BE09"/>
<enumeration value="BE10"/>
<enumeration value="BG02"/>
<enumeration value="BG03"/>
<enumeration value="BG04"/>
<enumeration value="BG05"/>
<enumeration value="BG06"/>
<enumeration value="BG07"/>
<enumeration value="BG08"/>
<enumeration value="BG09"/>
<enumeration value="BG10"/>
<enumeration value="BG11"/>
<enumeration value="BG13"/>
<enumeration value="BG14"/>
<enumeration value="BH02"/>
<enumeration value="BH03"/>
<enumeration value="BI02"/>
<enumeration value="BI03"/>
<enumeration value="BK02"/>
<enumeration value="BK03"/>
<enumeration value="BL02"/>
<enumeration value="BL03"/>
<enumeration value="BL04"/>

441

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.html b/chandra_raw/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20c0f4928f84cb53630d09128ac1957fb18e78a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.html @@ -0,0 +1,206 @@ +
85
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
4Tuốc nơ vítcái01600,03
5Kim điệncái01600,03
6Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
7Chổi lôngcái0160,03
8Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
9Dây điện dài 10mdây01360,86
10Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,86
11Bàn làm việccái01960,86
12Ghế tựacái02960,86
13Bình đựng dầucái01360,43
14Can đựng cồn 20 lítcái01360,43
15Can đựng nước cát 20 lítcái01360,43
16Cốc đo chuẩn lượng nướcbộ01600,43
17Điện năngkw0,00
+
+
+

(1) Mức cho từng loại PTD lượng mưa tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD lượng mưa.

+
+
+

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,17
3Kiểm tra đo lường0,78
+
+
+

Điều 122. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,10
2Đép đi trong phòngdôi01120,10
3Đồng hồ treo tườngcái01360,10
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.html b/chandra_raw/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.html deleted file mode 100644 index 3ffba186c7976c8e3746c860e5e88f1a0500e981..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.html +++ /dev/null @@ -1,413 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 014.N/BCB-NNPTNT

-
-
-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-
-
-

Thủ tướng Chính phủ

-
-
-

Ngày nhận báo cáo:

-
-
-

Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

SẢN LƯỢNG GỖ VÀ LÂM SẢN
NGOÀI GỖ CHIA THEO LOẠI
LÂM SẢN VÀ LOẠI HÌNH KINH TẾ

-
-
-

Chính thức năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:

-
-
-

Bộ Nông nghiệp và

-
-
-

Phát triển nông thôn

-
-
-

Đơn vị nhận báo cáo:

-
-
-

Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AĐơn vị tínhMã sốTổng sốChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn DTNN
ABC123456
1. GỗM301
Chia ra:
- Gỗ rừng tự nhiênM302
- Gỗ rừng trồngM303
Trong tổng số: Gỗ nguyên liệu giấyM304
2. CủiSte05
3. Tre, luồng, vầu1000 cây06
4. Trúc1000 cây07
5. Giang1000 cây08
6. Nứa1000 cây09
7. Song mâyTấn10
8. Nhựa thôngTấn11
9. QuếTấn12
10. Thảo quảTấn13
11. Hạt trầuTấn14
12. Hạt sòTấn15
13. Nhựa trámTấn16
14. Cừ trám1000 cây17
15. Lá cò1000 tàu18
16. Lá dừa nước1000 tàu19
17. Nguyên liệu giấy ngoài gỗTấn20
18. Lá dong1000 lá21
19. Lá non1000 tàu22
20. Cảnh kiếnTấn23
21. Măng tườiTấn24
22. Mộc nhĩTấn25
23. Trám, sấuTấn26
24. Mật ong rừngTấn27
25. Cây chổi rànhTấn28
26. Bông dótTấn29
27. ThanTấn30
-
-
-

328

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.html b/chandra_raw/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.html deleted file mode 100644 index a15fdbff5f0c05ab14e537dedb1b551482d06a0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hai mươi bốn (24) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này.

5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc nộp lại toàn bộ khoản thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính.

Điều 39. Hành vi vi phạm quy định về Điểm kinh doanh, khu vực bố trí Điểm kinh doanh trong cơ sở lưu trú du lịch

1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi bố trí Điểm kinh doanh không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.

2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tổ chức kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không đúng địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

3. Hình thức phạt bổ sung:

a) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc khôi phục việc bố trí Điểm kinh doanh đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật và đúng địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Điều 40. Hành vi vi phạm quy định về số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng

1. Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tổ chức kinh doanh không đúng chủng loại máy, loại hình trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật.

2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tổ chức kinh doanh vượt số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng theo quy định.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.html b/chandra_raw/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.html deleted file mode 100644 index 8d6ad9451cc4d45a4db0776b906e5dc08a968960..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Định kỳ hàng năm, EVN phải thực hiện báo cáo phân tích, so sánh giữa thực hiện và định mức các loại chi phí, giá thành sản phẩm và gửi cho Bộ Công Thương, Bộ Tài chính theo quy định.

4. Các khoản chi phí của EVN phải đảm bảo đầy đủ chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật. Các khoản chi sai, chi không đúng đối tượng hoặc không có chứng từ, chứng từ không hợp lệ thì không được hạch toán vào chi phí. Đối với các khoản chi sai nguyên tắc, sai chế độ, người nào quyết định chi, người đó chịu trách nhiệm bồi hoàn và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 27. Cơ chế quản lý tiền lương của EVN

1. Chế độ tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động và tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với viên chức quản lý của EVN được thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Khi xây dựng quỹ tiền lương kế hoạch, xác định quỹ tiền lương thực hiện năm đối với người lao động; xây dựng quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch, xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện năm đối với viên chức quản lý theo Khoản 1 Điều này thì được tính toán để loại trừ yếu tố khách quan ảnh hưởng đến lợi nhuận, năng suất lao động như thiên tai, dịch họa, hạn hán; Nhà nước quản lý, điều hành giá điện; tăng hoặc giảm vốn nhà nước; tính tăng khấu hao để thu hồi vốn nhanh; thực hiện chương trình an sinh xã hội theo quy định của Chính phủ; mở rộng sản xuất kinh doanh, đầu tư mới vào ngành nghề kinh doanh chính theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện chủ trương của Chính phủ về tái cơ cấu, tiết kiệm điện, tiếp nhận lưới điện nông thôn.

Mục 4
LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Điều 28. Lợi nhuận thực hiện

1. Lợi nhuận thực hiện trong năm của EVN là tổng của lợi nhuận hoạt động kinh doanh và lợi nhuận hoạt động khác.

2. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh bao gồm:

a) Chênh lệch giữa doanh thu từ việc bán sản phẩm hàng hoá, cung cấp dịch vụ với tổng giá thành toàn bộ sản phẩm, hàng hoá tiêu thụ hoặc chi phí dịch vụ tiêu thụ phát sinh trong kỳ.

b) Chênh lệch giữa doanh thu từ hoạt động tài chính với chi phí hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.

3. Lợi nhuận hoạt động khác là chênh lệch giữa thu nhập từ hoạt động khác với chi phí hoạt động khác phát sinh trong kỳ.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2965040a068b4e349078776eac314b7f.html b/chandra_raw/2965040a068b4e349078776eac314b7f.html deleted file mode 100644 index 9568856cd8d5d6acd3a878b5ec77ff621ea5413a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2965040a068b4e349078776eac314b7f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. SGDCK, Công ty chứng khoán gửi báo cáo theo hình thức báo cáo điện tử có sử dụng chứng thư số, chữ ký số theo hướng dẫn của UBCKNN.

Điều 12. Thanh tra, kiểm tra

UBCKNN thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc bất thường các SGDCK, công ty chứng khoán về thực hiện giao dịch chứng khoán trực tuyến theo quy định và khi xảy ra sự kiện ảnh hưởng nghiêm trọng tới quyền lợi của nhà đầu tư và sự an toàn của thị trường.

Điều 13. Thu hồi quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến

1. Công ty chứng khoán bị thu hồi Quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong các trường hợp:

2. Công ty chứng khoán bị thu hồi Quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến theo quy định tại Khoản 1 Điều này phải duy trì và lưu trữ dữ liệu của hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến để thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

3. Công ty chứng khoán bị thu hồi có thể đăng ký cung cấp lại dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến sau khi đã khắc phục được quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư này.

Chương III

HOẠT ĐỘNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Điều 14. Quy định về trao đổi thông tin điện tử

1. Hoạt động trao đổi thông tin điện tử là hoạt động trao đổi thông tin thông qua Internet giữa các tổ chức quản lý thị trường (bao gồm: UBCKNN, SGDCK, TTLKCK), các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán với các đối tượng đăng ký sử dụng.

2. Các đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trao đổi thông tin điện tử thông qua địa chỉ đăng ký có thể gửi các dữ liệu về công bố thông tin của đơn vị mình và nhận các thông tin phản hồi từ cơ quan quản lý thị trường chứng khoán.

3. Đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trao đổi thông tin điện tử bao gồm:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.html b/chandra_raw/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.html deleted file mode 100644 index b72a5ec484fca5c0004ab9f4130fad12e7ab1636..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ tổng số kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2016, danh mục dự án quy định tại Điều 1 Quyết định này:

1. Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a) Tổng mức vốn bù lại suất tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng chính sách xã hội, cấp vốn điều lệ; chi bỏ sung dự trữ nhà nước.

b) Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước tổng số vốn: chuẩn bị đầu tư, thực hiện dự án phân theo ngành, lĩnh vực, chương trình và mức vốn từng dự án cụ thể.

c) Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổng số vốn ngân sách trung ương theo từng chương trình mục tiêu và mức vốn ngân sách trung ương bổ trí cho từng dự án cụ thể.

d) Số vốn thanh toán nợ động xây dựng cơ bản; số vốn thu hồi các khoản vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương của từng dự án theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

2. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn các Bộ, ngành trung ương và địa phương giải ngân kế hoạch vốn nước năm ngoài năm 2016 các dự án thuộc chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh, dự án giáo dục đại học từ nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các dự án thuộc các chương trình khác sử dụng vốn nước ngoài, nhưng được quản lý theo cơ chế tài chính trong nước.

3. Thông báo cho các Bộ, ngành trung ương và địa phương:

a) Rà soát thông tin, số liệu chưa chính xác, điều chuyên số vốn bổ trí chưa đúng quy định để ưu tiên hoàn trả các khoản vốn ứng trước, thanh toán nợ động xây dựng cơ bản, bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp, dự án hoàn thành trong năm 2016, báo cáo gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31 tháng 01 năm 2016.

b) Khẩn trương hoàn thiện các thủ tục đầu tư đối với danh mục dự án khởi công mới chưa đủ điều kiện giao kế hoạch; báo cáo và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt dự án trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.html b/chandra_raw/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.html deleted file mode 100644 index 9171e08a58ec0995c5101e93a91edac4c8b30ebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp lãnh đạo Sở, ngành không tham dự cuộc họp thi ý kiến của cán bộ được lãnh đạo Sở, ngành cử dự họp thay là ý kiến chính thức của Sở, ngành đó. Các thành viên dự họp có trách nhiệm ký Biên bản cuộc họp.

5. Ủy ban nhân dân cấp huyện

Chỉ đạo các phòng, đơn vị chức năng xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; xây dựng và đề xuất hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư; phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn theo quy định.

6. Ủy ban nhân dân cấp xã tham gia việc xây dựng và đề xuất hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư; tổ chức đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn.

7. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất, thuê đất, thuê mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất:

a) Cung cấp hồ sơ, số liệu có liên quan theo quy định;

b) Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo đúng thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan Thuế.

Điều 14. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp

Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC và Điều 31 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.

Điều 15. Bỏ sung và sửa đổi

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, bỏ sung, sửa đổi./

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh (City of Ho Chi Minh City). The seal features a star in the center, surrounded by the text 'BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH'. A signature is written over the seal.

Vũ Hồng Khanh

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.html b/chandra_raw/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.html deleted file mode 100644 index 0d4dced38067b00be107c705313d334dd2883f6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Tương quan hình học giữa các địa vật, đặc biệt là đối tượng hình tuyến, phải đảm bảo không mâu thuẫn với thực tế.

4. Chi tiết nội dung bản đồ địa hình dạng số tuân theo các quy định thành lập bản đồ địa hình có tỷ lệ tương ứng, trong đó mỗi loại đối tượng phải được biểu thị phân biệt để phục vụ cho công tác biên tập chế in, liên biên dạng số hoặc các mục đích tự động hóa. Sau đây là một số nội dung cơ bản có tính phổ biến:

a) Các đối tượng dân cư, kinh tế - xã hội như trụ sở ủy ban, trường học, cơ sở y tế, vật định hướng... biểu thị dưới dạng ký hiệu, ghi chú địa danh. Ranh giới tường rào biểu thị trong trường hợp chiều dài từ 1cm trở lên trong tỷ lệ bản đồ. Địa danh dân cư sử dụng theo Danh mục địa danh Quốc gia, điều tra bổ sung theo các tài liệu pháp lý của địa phương tại thời điểm đo đặc thực địa; điểm dân cư (thôn, xóm, khu đô thị...) thể hiện dưới dạng ghi chú tên, số hộ và đồ hình. Đồ hình điểm dân cư được thể hiện thông qua mật độ nhà, công trình kiến trúc và ranh giới thực vật liên quan, trong đó nhà vẽ theo tỷ lệ phải ghi chú số tầng khi có 2 tầng trở lên;

b) Các đối tượng giao thông theo tỷ lệ, ngoài việc đo vẽ viên đường phải ghi chú các thông tin về độ rộng, chất liệu trải mặt và tên gọi theo giản cách 15 đến 20 cm trong tỷ lệ bản đồ. Biểu thị các đường giao thông liên xã, liên thôn, đường làng ngõ phố trong các khu vực nông thôn; bờ vùng, bờ thềm ổn định trong các khu canh tác và các tuyến đường liên thông với mạng lưới giao thông chính. Các công trình gia cố giao thông được thể hiện bằng ký hiệu bờ trải taluy theo đúng hướng dọc địa hình với tỷ cao khi đạt từ 0,3m trở lên. Trường hợp bờ trải taluy rộng 0,3mm trong tỷ lệ bản đồ trở lên phải đo biểu thị cả đường chân. Công trình giao thông phụ thuộc như cầu, cống, hầm, đường trên cao, nhà ga, sân bay... thể hiện phù hợp với mạng lưới đường bộ và đường sắt;

c) Loại đối tượng thủy hệ điển hình là ranh giới nước mặt, trong đó phân biệt đường bờ nước (là giới hạn lòng chứa nước cao nhất của nước mặt) với đường mép nước (được xác định tại thời điểm đo vẽ thực địa) trong trường hợp khoảng cách giữa chúng từ 0,3mm trở lên. Căn cứ vào địa hình và thực tế đo vẽ để thể hiện hướng dòng chảy theo quy định ký hiệu bản đồ. Đo vẽ các đối tượng ao hồ, kênh mương, công trình thủy lợi như đập, cống điều tiết nước, trạm bơm theo quy định của loại bản đồ địa hình cần thành lập;

d) Các lớp thực vật cần phải được thể hiện phân biệt bằng đường ranh giới giữa các vùng thực vật hoặc giữa vùng thực vật với các vùng chất đất, thổ nhưỡng hoặc hiện trạng sử dụng đất khác kết hợp với các ký hiệu tương ứng với loại thực vật theo hiện trạng đo đạc;

đ) Yếu tố biên giới địa giới được chuyển vẽ từ các hồ sơ biên giới, địa giới hành chính do cơ quan thẩm quyền công bố và điều tra, xác minh, chỉnh sửa tại thực địa theo hiện trạng tài liệu pháp lý của địa phương tại thời điểm đo đạc

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.html b/chandra_raw/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ce50d8c68bc27531a93d176ec2a3f628987ee7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Prime Minister of the Government) in Vietnamese.

Hoàng Trung Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.html b/chandra_raw/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f7adefc05316536ef2cc9a5b023bf2e1ddb6055 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
103Quyết định901/2005/QĐ-UBND20/5/2005Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
104Quyết định967/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc ban hành "Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp"Hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình.
105Quyết định972/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh Bình đã giải thể theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 04/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình.
106Quyết định1097/2005/QĐ-UBND13/6/2005Về phân cấp cho UBND các huyện, thị xã phê duyệt bởi thương, hỗ trợ, GPMB và tài chính cưHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2477/2005/QĐ-UBND ngày 10/11/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định phân cấp phê duyệt phương án bởi thương, hỗ trợ, tài chính cư, và quy trình thực hiện bởi thương, hỗ trợ, tài chính cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
107Quyết định1098/2005/QĐ-UBND13/6/2005Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
108Quyết định1229/2005/QĐ-UBND29/6/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình.
109Quyết định1329/2005/QĐ-UBND04/7/2005Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét công nhận tăng nghề tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
110Quyết định1543/2005/QĐ-UBND13/7/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thương mại tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1509/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình.
111Quyết định1655/2005/QĐ-UBND27/7/2005Về việc ban hành chính sách thu hút những người đã được đào tạo có chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2172/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình Về ban hành Quy định về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ tr, sắp xếp lại.
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.html b/chandra_raw/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6689380fcd370848562efd5ba0f5f23413c3dce5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Chi nghiên cứu, xây dựng các đề án đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 7/5/2007 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

6. Chi vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách thủ tục đầu tư, môi trường tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư số 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT ngày 15/2/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và đầu tư - Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước.

7. Đối với các nội dung chi chưa có chế độ hướng dẫn, các khoản chi có tính chất đặc thù như hoạt động thông tin, tuyên truyền phương tiện thông tin đại chúng trong và ngoài nước; xuất bản các ấn phẩm, sách, tài liệu; chi làm phim; chi quảng bá; chi tổ chức sự kiện, phiên dịch tại nước ngoài...; các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư phải thực hiện chào giá cạnh tranh hoặc đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật Đấu thầu.

MỤC III

QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỐ DỰ TOÁN, TẠM ƯNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ, KIỂM TRA GIÁM SÁT

Điều 7. Lập và phân bổ dự toán kinh phí

1. Đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư cùng với kế hoạch ngân sách hàng năm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi Bộ Tài chính.

Căn cứ khả năng cần đối của ngân sách nhà nước, ý kiến bằng văn bản về việc thống nhất thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thực hiện phân công của Chính phủ báo cáo Quốc hội xem xét phê duyệt và bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.html b/chandra_raw/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9bbacabf241f230c6cb85007e1fe6fb9fa8adf8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.html @@ -0,0 +1 @@ +

n.2) Thu nhập từ tiền bồi thường tai nạn lao động là khoản tiền người lao động nhận được từ người sử dụng lao động hoặc quỹ bảo hiểm xã hội do bị tai nạn trong quá trình tham gia lao động. Căn cứ xác định khoản bồi thường này là văn bản hoặc quyết định bồi thường của người sử dụng lao động hoặc toà án và chứng từ chỉ bồi thường tai nạn lao động.

n.3) Thu nhập từ bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là tiền bồi thường, hỗ trợ do Nhà nước thu hồi đất, kể cả các khoản thu nhập do các tổ chức kinh tế bồi thường, hỗ trợ khi thực hiện thu hồi đất theo quy định.

Căn cứ để xác định thu nhập từ bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc thu hồi đất, bồi thường tái định cư và chứng từ chi tiền bồi thường.

n.4) Thu nhập từ bồi thường Nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật về bồi thường Nhà nước là khoản tiền cá nhân được bồi thường do các quyết định xử phạt vi phạm hành chính không đúng của người có thẩm quyền, của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gây thiệt hại đến quyền lợi của cá nhân; thu nhập từ bồi thường cho người bị oan do cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng hình sự quyết định. Căn cứ xác định khoản bồi thường này là quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền buộc cơ quan hoặc cá nhân có quyết định sai phải bồi thường và chứng từ chỉ bồi thường.

n.5) Thu nhập từ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo quy định của Bộ Luật dân sự.”

4. Bổ sung điểm r khoản 1 Điều 3

“r) Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam nhận được do làm việc cho các hãng tàu nước ngoài hoặc các hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế.”

5. Bổ sung điểm s khoản 1 Điều 3

“s) Thu nhập của cá nhân là chủ tàu, cá nhân có quyền sử dụng tàu và cá nhân làm việc trên tàu có được từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác thủy sản xa bờ.”

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

“Điều 5. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra Đồng Việt Nam

1. Doanh thu, thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân được tính bằng Đồng Việt Nam.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.html b/chandra_raw/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.html deleted file mode 100644 index e78a34983edcd646981ad43eaefdcfe20a9d6773..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Khoản chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phải trả phát sinh trong kỳ, chênh lệch tỷ giá đánh giá lại số dư nợ ngoại tệ phải trả cuối năm tài chính được xử lý theo quy định tại Điều 23 của Quy chế này.

Điều 8. Quản lý vốn đầu tư xây dựng

1. Quản lý vốn trong quá trình đầu tư xây dựng từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, đến khi quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải đảm bảo đúng quy định của Nhà nước và quy chế nội bộ của EVN.

2. Lãnh đạo EVN và các đơn vị trực thuộc EVN chịu trách nhiệm về các hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản phát sinh tại đơn vị và số liệu, tài liệu, hóa đơn, chứng từ liên quan đến Báo cáo tài chính, Quyết toán vốn đầu tư của các công trình đầu tư xây dựng hoàn thành, công trình đầu tư nâng cấp. Thủ trưởng các đơn vị tự thực hiện giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của mình theo quy chế giám sát hiện hành.

Điều 9. Bảo toàn vốn nhà nước

1. EVN phải đảm bảo quản lý và sử dụng vốn Nhà nước có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo đúng quy định của pháp luật.

2. EVN thực hiện bảo toàn vốn Nhà nước bằng các biện pháp sau đây:

a) Thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, chế độ quản lý tài chính khác và chế độ kế toán theo quy định của pháp luật.

b) Mua bảo hiểm tài sản theo quy định của pháp luật.

c) Xử lý kịp thời giá trị tài sản tồn thất, các khoản nợ không có khả năng thu hồi và trích lập các khoản dự phòng rủi ro sau đây:

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

- Dự phòng các khoản phải thu khó đòi.

- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính dài hạn.

- Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp.

d) Các biện pháp khác về bảo toàn vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.html b/chandra_raw/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b4d310c7f084597aff4b318044402df15734f4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 27: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....
....., ngày .... tháng .... năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc làm cho người lao động

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân);

Căn cứ Đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động ngày ...../...../..... của (tên đơn vị đề nghị hỗ trợ) .....

Căn cứ Quyết định số ..... ngày...../...../..... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hỗ trợ kinh phí cho (đơn vị đề nghị hỗ trợ) ..... để thực hiện đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt tại Quyết định số ..... ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, cụ thể như sau:

Tổng số người lao động được hỗ trợ: ..... người;

Tổng số tiền được hỗ trợ:..... đồng (bằng chữ.....)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Thủ trưởng cơ sở dạy nghề (nếu có) và (người đại diện đơn vị đề nghị hỗ trợ) ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.html b/chandra_raw/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.html deleted file mode 100644 index 0fcebc17bcd14156ea8a375a84c57bfa5b66eed2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 10. Báo cáo tình hình giao dịch trực tuyến năm của công ty chứng khoán

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày... tháng... năm .....

BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN NĂM ...

Công ty chứng khoán: (chữ in hoa đậm).....

Địa chỉ: .....

Địa chỉ Email (người phụ trách GDĐT): .....

Điện thoại (người phụ trách GDĐT): .....

Fax: .....

Quyết định của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc chấp thuận đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến số ....., ngày..... tháng..... năm .....

1. Thông tin chung về giao dịch trực tuyến:

1.1/ Giao dịch qua internet

- Địa chỉ website:

- Trang thông tin giao dịch trực tuyến (địa chỉ, nhà cung cấp dịch vụ chứng thư số, giải pháp xác thực Web ...):

- Tên phần mềm Giao dịch trực tuyến:

- Tên nhà cung cấp phần mềm:

- Đơn vị cung cấp CA:

- Phương thức giao dịch (trong đó tóm tắt phương thức xác thực đặt lệnh của nhà đầu tư) :

- Số giấy phép của Website công ty: .... do Bộ Thông tin và truyền thông cấp ngày..... tháng..... năm.....

1.2/ Giao dịch qua SMS

- Số điện thoại:

- Đơn vị cung cấp dịch vụ SMS:

1.3/ Giao dịch qua điện thoại

- Số điện thoại:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.html b/chandra_raw/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17cfa9e135261fbfe6ee1449e59d6844b11cc32c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Nếu diện tích đất đo đạc thực tế nhiều hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất, được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi có đất xác nhận diện tích nhiều hơn là do khai hoang hoặc nhận chuyển quyền của người sử dụng đất trước đó, đất đã sử dụng ổn định và không có tranh chấp thì được bồi thường theo diện tích đo đạc thực tế.

4. Đối với phần diện tích đất nhiều hơn diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất mà diện tích đất nhiều hơn là do hành vi lấn, chiếm mà có thì không được bồi thường về đất.

5. Việc bồi thường về tài sản gắn liền với đất trong trường hợp đất thu hồi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này thực hiện theo các quy định tại Quy định này.

Điều 14. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận của UBND tỉnh mà đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 101 và Điều 102 của Luật Đất đai, các Điều 20, 22, 23, 25, 27 và 28 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì được bồi thường về đất.

2. Trường hợp người có đất thu hồi được bồi thường bằng tiền thì số tiền bồi thường phải trừ khoản tiền nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Điều 15. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất

1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng; nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi thường chung cho các đối tượng có đồng quyền sử dụng đất.

2. Việc phân chia tiền bồi thường về đất cho các đối tượng đồng quyền sử dụng phải theo sự thỏa thuận đảm bảo nguyên tắc người được bồi thường trực tiếp nhận tiền bồi thường và tổng số tiền bồi thường của từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang có đồng quyền sử dụng đất bằng tổng số tiền bồi thường cho toàn bộ diện tích đất đồng quyền sử dụng; nếu hết thời hạn chỉ trả tiền mà các đối tượng đồng quyền sử dụng đất không thỏa thuận được hoặc không đến nhận tiền thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gửi số tiền bồi thường vào tài khoản tạm giữ của Kho bạc nhà nước và thông báo cho các đối

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.html b/chandra_raw/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..463052b92fe39e1ae59e8f1c0d984655560bb26b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Về hoạt động của các công ty lâm nghiệp: Tây Nguyên có 56 Công ty lâm nghiệp nhà nước với tổng diện tích đất lâm nghiệp được giao quản lý là 998.523 ha, nhưng trong tổ chức quản lý sản xuất, kinh doanh còn nhiều hạn chế: quản lý đất đai lỏng lẻo, sử dụng kém hiệu quả, việc giao khoán đất và rừng không hợp lý để lại nhiều hậu quả đến nay rất khó giải quyết; có những biểu hiện vi phạm về chính sách và pháp luật về đất đai. Một số cán bộ có biểu hiện vi phạm về chính sách và pháp luật về đất đai.

- Hoạt động của các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng: Tây Nguyên có 53 Ban quản lý rừng phòng hộ, 6 vườn quốc gia và 5 khu bảo tồn, quản lý 1,5 triệu ha rừng và đất rừng. Phần lớn diện tích đất lâm nghiệp và rừng được giao quản lý chưa được rà soát, đo đạc và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định; đa số Ban quản lý rừng phòng hộ và một số Ban quản lý rừng đặc dụng không đủ năng lực bảo vệ rừng được giao, thiếu kinh phí cho hoạt động bảo vệ rừng; rừng và đất lâm nghiệp vẫn bị xâm lấn, phá hoại nhưng chưa có giải pháp quản lý hiệu quả; tình trạng khai thác trái phép các loại gỗ quý hiếm ở rừng đặc dụng, phòng hộ, đặc dụng diễn ra gay gắt, có xu hướng ngày càng gia tăng làm cho chất lượng rừng bị suy giảm đáng kể.

- Việc triển khai, thực hiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp: Chưa chú ý khai thác các loại quỹ đất không có rừng, đất nông nghiệp và loại đất kém hiệu quả mà chủ yếu chuyển từ đất lâm nghiệp có rừng (chiếm 79%); một số chủ dự án chưa thực hiện tốt công tác đền bù đã gây tình trạng tranh chấp, khiếu kiện, một số dự án đã vi phạm quy định về quản lý đất đai phải xử lý thu hồi hoặc đình chỉ thực hiện, tạo ra dư luận không tốt trong cộng đồng; một số chủ đầu tư lợi dụng việc trồng cao su để xâm lấn đất rừng, khai thác gỗ trái phép gây ra tình trạng lộn xộn phức tạp phải xử lý; Nhiều dự án chủ đầu tư chưa thực hiện đúng cam kết tuyển dụng lao động là đồng bào dân tộc thiểu số. Từ năm 2008 đến cuối năm 2011, các dự án trên địa bàn mới tuyển dụng được khoảng 1.500 lao động người đồng bào dân tộc thiểu số là chưa đáp ứng với mục tiêu đề ra.

2. Một số nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian tới

Để khắc phục tồn tại nêu trên, tạo bước chuyển biến căn bản trong công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng khu vực Tây Nguyên, trong thời gian tới các Bộ, ngành và địa phương tập trung chỉ đạo và thực hiện tốt các nhiệm vụ trọng tâm sau :

a) Đối với các Bộ, ngành Trung ương:

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

+ Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan: tổ chức thực hiện nghiêm túc, quyết liệt các văn bản chỉ đạo của Chính phủ và của ngành, cụ thể: Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2003, Chỉ thị số 08/2006/CT-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2006 và Chỉ thị số 1685/CT-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo vệ rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng và chống người thi hành công vụ; khẩn trương tổ chức đánh giá kết quả thực hiện Chỉ thị số 1685/CT-TTg ngày 27

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.html b/chandra_raw/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66df06b82875d4272b0f41ddb67eb55bed71a3c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Cá nhân là người lao động được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới trong trường hợp tổ chức cũ thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp. Cuối năm người lao động có ủy quyền quyết toán thuế thì tổ chức mới phải thu lại chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân do tổ chức cũ đã cấp cho người lao động (nếu có) để làm căn cứ tổng hợp thu nhập, số thuế đã khấu trừ và quyết toán thuế thay cho người lao động.

a.4.2) Tổ chức, cá nhân trả thu nhập chỉ thực hiện quyết toán thuế thay cho cá nhân đối với phần thu nhập từ tiền lương, tiền công mà cá nhân nhận được từ tổ chức, cá nhân trả thu nhập. Trường hợp tổ chức chỉ trả sau khi thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp và thực hiện quyết toán thuế theo ủy quyền của người lao động được điều chuyển từ tổ chức cũ sang thì tổ chức mới có trách nhiệm quyết toán thuế đối với cả phần thu nhập do tổ chức cũ chỉ trả.

a.5) Nguyên tắc khai quyết toán thuế đối với một số trường hợp như sau:

- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong trường hợp số ngày có mặt tại Việt Nam tính trong năm dương lịch đầu tiên dưới 183 ngày, nhưng tính trong 12 (mười hai) tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam là từ 183 ngày trở lên.

+ Năm tính thuế thứ nhất: khai và nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày tính đủ 12 (mười hai) tháng liên tục.

+ Từ năm tính thuế thứ hai: khai và nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

- Trường hợp cá nhân cư trú là người nước ngoài kết thúc hợp đồng làm việc tại Việt Nam khai quyết toán thuế với cơ quan thuế trước khi xuất cảnh theo hướng dẫn về hồ sơ khai quyết toán thuế tại điểm b.2 khoản này.

Trường hợp cá nhân cư trú là người nước ngoài kết thúc hợp đồng làm việc tại Việt Nam nhưng trước khi xuất cảnh chưa làm thủ tục quyết toán thuế với cơ quan thuế thì có thể ủy quyền theo quy định của Bộ Luật Dân sự cho đơn vị trả thu nhập hoặc tổ chức, cá nhân khác quyết toán thuế theo quy định nếu tổ chức, cá nhân đó cam kết chịu trách nhiệm với cơ quan thuế về số thuế thu nhập cá nhân phải nộp của cá nhân theo quy định. Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân trong trường hợp này chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày cá nhân xuất cảnh.

- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công đồng thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo thì không ủy quyền quyết toán thuế mà cá nhân tự khai quyết toán thuế kèm theo hồ sơ xét giảm thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 46 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.html b/chandra_raw/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.html b/chandra_raw/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bb5e6c4f02cf48017e5c56dd09aa394c35867cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong quá trình thực hiện thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng tại địa phương.

Điều 45. Trách nhiệm của chủ đầu tư

1. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Quy định này trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm kinh phí đầy đủ, kịp thời để thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

2. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hướng dẫn, giải đáp thắc mắc của người sử dụng đất về những vấn đề liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi

Khi có quyết định thu hồi đất, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi có trách nhiệm chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất, kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động, các thông tin khác có liên quan và đề đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; các sở, ban, ngành có liên quan và các chủ đầu tư kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết./.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

KỲ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Huế. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ'. Inside the ring is a five-pointed star above a stylized landscape with a bridge and buildings. A signature is written across the seal.

Phan Ngọc Thọ

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.html b/chandra_raw/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25c3330e7b17f6034454f0d42d6df1bd0ff59616 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+

Mẫu số: 02/KK-TNCN
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

+
+
+

(Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền
+ công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: Quý... (Từ tháng... đến tháng...) Năm .....

+
+
+

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[04] Tên người nộp thuế: .....

+
+
+

[05] Mã số thuế: -

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....

+
+
+

[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

+
+
+

[13] Mã số thuế: -

+
+
+

[14] Địa chỉ: .....

+
+
+

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

+
+
+

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....

+
+
+

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
ICá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1Cá nhân có thu nhập ổn định theo quý không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo[21]
2Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ[22]
3Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định[23]
4Tổng các khoản giảm trừ[24]
a Cho bản thân[25]
b Cho người phụ thuộc[26]
c Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học[27]
d Các khoản đóng bảo hiểm được trừ[28]
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.html b/chandra_raw/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86f40cf8fbb6ef78a90754ffd9472b40aa24f9e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
78Quyết định2748/2004/QĐ-UB09/11/2004Về việc giải quyết chế độ cho đối tượng bệnh binh là cán bộ xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, đã tham gia đóng bảo hiểm xã hộiHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn có hiệu lực thi hành.
79Quyết định2793/2004/QĐ-UB12/11/2004Về việc thành lập Trung tâm Khuyển công tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về việc sáp nhập Trung tâm Thông tin Xúc tiến thương mại vào Trung tâm Khuyển công và tư vấn phát triển công nghiệp và đổi tên thành Trung tâm Khuyển công và xúc tiến thương mại Ninh Bình
80Quyết định2804/2004/QĐ-UB30/8/2004Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban An toàn giao thông tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Luật Giao thông đường bộ năm 2008 có hiệu lực thi hành
81Quyết định2808/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài chính tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tài chính Ninh Bình
82Quyết định2809/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 08/01/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
83Quyết định2831/2004/QĐ-UB17/11/2004Về việc bổ sung ban Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh về việc bổ trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về việc bổ trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
84Quyết định2948/2004/QĐ-UB01/12/2004Về việc bổ sung bàn phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 và bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bổ trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
85Quyết định3005/2004/QĐ-UB09/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động, Thương mại và Xã hội tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1892/2008/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương mại và Xã hội tỉnh Ninh Bình
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.html b/chandra_raw/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.html deleted file mode 100644 index 4e9d8c56a56f4aafcde9db8214e0b34ce4ff73ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Việc đo ngầm phải khách quan, tỉ mỉ và chính xác, thực hiện đúng các quy định về trình tự thao tác đo. Kết quả đo được ghi sổ rõ ràng, sạch sẽ. Không được sửa chữa các số đọc ghi. Các số đọc độ, phút khi nhầm lẫn được phép sửa (gạch số sai, viết số đúng lên phía trên, không được chữa để lên chữ số, không được sửa liền hoàn). Quy cách sổ đo đường chuyên được quy định trong Phụ lục 3 của Thông tư này.

10. Được phép sử dụng chức năng ghi số liệu tự động của thiết bị đo để ghi trực tiếp số liệu đo góc, đo cạnh, cao máy, cao gương, thông tin điểm đo ở dạng tệp số liệu. Tệp số liệu được in trên giấy thay cho sổ đo đường chuyên.

11. Khi kết thúc đo đặc tại trạm máy phải tính toán sơ bộ góc và cạnh đo, nếu số liệu đo đạt chỉ tiêu kỹ thuật quy định mới được chuyển trạm máy. Nếu không đạt yêu cầu kỹ thuật phải tiến hành đo lại.

12. Cạnh lưới cơ sở cấp 2 phải được tính chuyên về cạnh ngang và hiệu chính do phép chiếu hình trụ ngang đồng góc (UTM) và độ cao địa hình trước khi bình sai như sau:

a) Cạnh hiệu chính do phép chiếu UTM múi 3^{\circ}: S_c = 0.9999 \left( 1 + \frac{Y_{tb}^2}{2R^2} \right) \cdot S_{do}

b) Số hiệu chính do độ cao địa hình: \Delta s = -S_{do} \cdot h / R

Trong 2 công thức trên:

- S_{do}: là chiều dài ngang cạnh đo bằng máy đo (m);

- h: là độ cao trung bình của cạnh (m);

- R: là bán kính trung bình Elipsoid, có thể áp dụng R=6378000\text{m};

- Y_{tb}: là trị trung bình tọa độ Y của điểm đầu và cuối của cạnh đo.

13. Lưới cơ sở cấp 2 được bình sai mặt phẳng riêng biệt, theo phương pháp chặt chẽ. Được phép sử dụng các phần mềm bình sai đường chuyên có các nội dung tính toán, bình sai, đánh giá độ chính xác các yếu tố của lưới:

a) Sai số khép đường chuyên;

b) Sai số trung phương đo góc;

c) Sai số trung phương tương đối cạnh;

d) Sai số trung phương vị trí điểm.

Kết quả cuối cùng về góc lấy chẵn đến giây, về tọa độ và độ cao lấy đến milimet.

14. Thành quả giao nộp sau khi đo lưới cơ sở cấp 2 bằng phương pháp đường chuyên gồm:

a) Sổ đo đường chuyên và tệp số liệu đo (nếu có);

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.html b/chandra_raw/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e3de14705345fb48cf85191f0fa92f4e28f40c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.11.2014 14:34:14 +07:00

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9059 /VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 13/11/.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6659/TTr-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 14862/BTC-ĐT ngày 20 tháng 10 năm 2014), Lao động, Thương binh và Xã hội (văn bản số 3982/LĐTBXH-VPQGGN ngày 24 tháng 10 năm 2014) về việc cơ chế giao vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu hàng năm thực hiện Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Đồng ý các dự án thuộc Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng cơ chế phân bổ vốn, thẩm định nguồn vốn, thời gian thực hiện và giải ngân vốn đầu tư như đối với các dự án thuộc Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ. Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn, giám sát các địa phương thực hiện.

Riêng đối với các dự án thuộc Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện đã được bố trí vốn ứng trước tại văn bản số 273/TTg-KTTH ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ được hoàn thành thủ tục đầu tư trước ngày 31 tháng 10 năm 2014 như ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh được ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu thực hiện Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm toàn diện về việc đầu tư các dự án, bố trí vốn đúng đối tượng, đúng mục tiêu; chủ động bố trí ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để lồng ghép thực hiện Đề án, bảo đảm hiệu quả đầu tư.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT: BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official stamp of the Ministry of Agriculture and Rural Development (Bộ Nông nghiệp và Nông thôn) and a signature of Nguyễn Sỹ Hiệp.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.html b/chandra_raw/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.html deleted file mode 100644 index 4e781e4b00f918bafb9521da93e7f3cf9797d379..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tổng giá trị các khoản EVN bảo lãnh vay vốn cho các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn góp của EVN không vượt quá vốn chủ sở hữu của EVN đồng thời phải đảm bảo hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu quy định tại Khoản 1 Điều này. EVN có trách nhiệm giám sát các doanh nghiệp sử dụng vốn vay đúng mục đích và trả nợ đúng hạn.

6. EVN được huy động các nguồn vốn tín dụng ưu đãi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để đầu tư các dự án điện, các dự án cải tạo tiếp nhận lưới điện trung hạ áp nông thôn và lưới điện của các tổ chức khác bàn giao.

7. EVN được hỗ trợ, thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước chi phí đầu tư dự án, công trình điện phục vụ an sinh xã hội, an ninh quốc phòng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

8. EVN thực hiện điều chuyển vốn đầu tư của chủ sở hữu tại các đơn vị thành viên do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ về EVN khi vốn điều lệ thấp hơn vốn Chủ sở hữu được xác định trên báo cáo tài chính của đơn vị thành viên đã được kiểm toán của năm gần nhất nếu các đơn vị không có nhu cầu điều chỉnh tăng vốn điều lệ nhưng phải đảm bảo vốn chủ sở hữu tại các đơn vị thành viên bị điều chuyển vốn không được thấp hơn vốn điều lệ của đơn vị đó tại thời điểm điều chuyển vốn.

9. Thẩm quyền phê duyệt phương án huy động vốn:

a) EVN được quyền chủ động huy động vốn phục vụ sản xuất kinh doanh đảm bảo hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu của EVN không vượt quá 3 lần, bao gồm cả các khoản bảo lãnh vay vốn đối với doanh nghiệp có vốn góp của EVN. Trong đó: Hội đồng thành viên quyết định phương án huy động vốn không vượt quá 30% vốn điều lệ của EVN hoặc một tỷ lệ nhỏ hơn được quy định trong điều lệ của EVN. Hội đồng thành viên phân cấp cho Tổng giám đốc quyết định phương án huy động vốn theo quy chế phân cấp nội bộ của EVN.

b) Trường hợp EVN có tổng nhu cầu huy động vốn vượt quy định tại Điểm a Khoản này để đầu tư các dự án quan trọng phải báo cáo chủ sở hữu xem xét, quyết định trên cơ sở các dự án huy động vốn phải đảm bảo khả năng trả nợ và có hiệu quả.

Điều 7. Quản lý các khoản nợ phải trả

1. EVN có trách nhiệm mở sổ theo dõi đầy đủ các khoản nợ phải trả gồm cả các khoản lãi phải trả, các thông tin liên quan đến phạt chậm trả, thông tin liên quan đến người cho vay và thanh toán các khoản nợ phải trả theo đúng thời hạn đã cam kết. Thường xuyên xem xét, đánh giá, phân tích khả năng thanh toán nợ của EVN, phát hiện sớm tình hình khó khăn trong thanh toán nợ để có giải pháp khắc phục kịp thời, không để phát sinh các khoản nợ quá hạn.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.html b/chandra_raw/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09524d29463208d039d04a58c4dee75d6452c1e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Đặc biệt xuất sắc khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:

a) Đã được tặng Giải Vàng, Giải A hoặc Giải Nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật cấp quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức;

b) Đã được tặng Giải thưởng cao nhất của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thuộc lĩnh vực chuyên ngành hoặc được tặng giải cao nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật quốc tế.

Điều 10. Tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Tác giả được xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” phải có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:

1. Có giá trị xuất sắc về văn học, nghệ thuật, về nội dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật;

2. Có tác dụng tốt trong giáo dục, xây dựng con người mới, nâng cao trình độ thẩm mỹ của nhân dân, góp phần đáng kể vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự nghiệp phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

3. Xuất sắc khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:

a) Đã được tặng Giải Vàng hoặc Giải A hoặc Giải Nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật cấp quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức;

b) Đã được tặng Giải thưởng cao của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thuộc lĩnh vực chuyên ngành hoặc được tặng giải thưởng chính tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật quốc tế.

Chương III

THỦ TỤC XÉT TẶNG “GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH”,
“GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC” VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

Điều 11. Thời gian xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

“Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được xét tặng và công bố 05 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.html b/chandra_raw/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.html deleted file mode 100644 index b5d9291ecf6b438f967e2c48a9acf4237434673b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Trong thời hạn 03 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 14 kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực): hoàn thiện các thủ tục phê duyệt danh sách những người di cư tự do và kết hôn không giá thú theo danh sách đề nghị của các tỉnh và thông báo cho phía Lào qua đường ngoại giao.

c) Trong thời hạn 20 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 17 kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực), đồng thời thực hiện và hoàn thành các công việc sau:

VI. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

1. Quán triệt các Bộ, ngành hữu quan và chính quyền địa phương các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào về mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể của Đề án; coi việc triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận là một nhiệm vụ chính trị có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc tăng cường, củng cố mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào; tăng cường sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau giữa các cơ quan chức năng hai nước; xây dựng đường biên giới Việt Nam - Lào trở thành đường biên giới hòa bình, ổn định, hợp tác vì mục tiêu phát triển bền vững, góp phần bảo vệ an ninh biên giới.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.html b/chandra_raw/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.html deleted file mode 100644 index 31a5440519dc40d0d7bc3a06a56f1127df96222d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -
- -
-
-

Đối với "các tham số sẽ được quan trắc sau" (bảng 1), cần điền các đề mục sau

-
-
- -
- -
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.html b/chandra_raw/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49d8128ad753877f11c02a9cd42ba2e0a7ee76bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. DỊCH VỤ GIẢI TRÍ, VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

A. Dịch vụ giải trí (bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc) (CPC 9619)

B. Dịch vụ khác

Kinh doanh trò chơi điện tử (CPC 964**)

11. DỊCH VỤ VẬN TẢI

Dịch vụ bán và tiếp thị sản phẩm hàng không./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.html b/chandra_raw/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.html deleted file mode 100644 index a49b351c92e9bcccaa886368315605a6b22ab48c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
-

Sơ đồ các điểm trạm đo

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-
-
-

Trang ....

-
-
-

Người kiểm tra của đơn vị sản xuất: .....

-
-
-

Ý kiến kiểm tra:.....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- Ngày...tháng...Năm.....
- (Ghi rõ họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra cấp chủ đầu tư: .....

-
-
-

Ý kiến kiểm tra:.....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- Ngày...tháng...Năm.....
- (Ghi rõ họ tên)

-
-
-

Trang ....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.html b/chandra_raw/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.html deleted file mode 100644 index b8c13444b0c347fbad09b022ff4b41a837ce5b74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6482 /VPCP - KGVX

V/v cơ chế, chính sách đối với vận động
viên thể thao quốc gia.

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2013

CỘNG HÒA TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6455
Ngày: 06/8

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Xét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (công văn số 2482/BVHTTDL - TCTDTT ngày 05 tháng 7 năm 2013) báo cáo một số thông tin về vận động viên Lê Thị Huệ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan khẩn trương xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách đối với vận động viên thể thao đã được giao trong năm 2013 (công văn số 260/VPCP - TH ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ); đồng thời chủ động đề xuất cấp có thẩm quyền hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách khác đối với vận động viên thể thao nếu cần thiết.

2. Đối với các vận động viên quốc gia gặp tai nạn, chấn thương trong tập luyện và thi đấu, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp với các địa phương, cơ quan, tổ chức liên quan trên cơ sở các quy định hiện hành, quan tâm đầy đủ và kịp thời, tổ chức, vận động các hình thức hỗ trợ vận động viên và gia đình vận động viên một cách phù hợp, hiệu quả; đề xuất ban hành các chính sách cần thiết đối với các vận động viên này.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom edge.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.html b/chandra_raw/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b76a1d1324f2e830a8612d3fb0986aa2eadad3f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.html @@ -0,0 +1,21 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
16Quyết định24/2011/QĐ-UBND17/11/2011V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhĐiều 14 của Quy chế kết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v sửa đổi Điều 14, Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
17Quyết định01/2012/QĐ-UBND10/02/2012Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phi trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhGiá xe máy tại mục xe của hãng Honda, giá xe máy tại mục xe của hãng loại khác Bảng giá xe máy tỉnh lệ phi trước bạ và giá ô tô tại Phần VI Chương XVI xe không có nhãn hiệu và có nhãn hiệu của Trung Quốc, Việt Nam Bảng giá xe ô tô tỉnh lệ phi trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND kết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại Bảng giá xe ô tô, xe máy tỉnh lệ phi trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phi trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
31
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.html b/chandra_raw/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.html deleted file mode 100644 index a26f0a793077dec5b1e571ddc9ed9b701f8c999d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư, khu đô thị xây dựng mới phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt thì phải được sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc theo phân cấp tại Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BNV-BXD ngày 16/12/2008 giữa Bộ Nội vụ - Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quyền hạn của UBND cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng.

3. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải phù hợp với đặc điểm của từng tuyến đường, phố:

a) Đối với tuyến đường, phố có bề rộng via hè Bh \geq 5,0m thì phải thiết kế hào kỹ thuật để hạ ngầm các công trình hạ tầng kỹ thuật.

b) Đối với các tuyến đường, phố có lộ giới L \geq 20,0m, có bề rộng via hè Bh \geq 5,0m nhưng vượt nhiều công trình ngầm, công trình nổi không thể bố trí hệ thống hào kỹ thuật hoặc có bề rộng via hè 2,0m \leq Bh < 5,0m thì phải thiết kế cống, bệ kỹ thuật để hạ ngầm các đường dây, đường cáp thông tin viễn thông, cáp truyền hình và thiết kế ống riêng để hạ ngầm cáp điện lực, cáp chiếu sáng.

4. Khi thiết kế tuy nen, hào, cống, bệ kỹ thuật thì đơn vị thiết kế phải phối, thỏa thuận hợp với các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành cũng như đáp ứng không gian ngầm cho phát triển của các công trình này trong tương lai, phù hợp với tốc độ phát triển kinh tế - xã hội.

Điều 16. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

Chủ đầu tư dự án công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến Sở Xây dựng để thẩm định hoặc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở trước khi phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Điều 17. Thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở.

Việc thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại Điều 20, 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Mục 2. CẤP PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Điều 18. Quy định chung

1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.html b/chandra_raw/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.html deleted file mode 100644 index dc014acaaeeec282c09554740c0763448ada853b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vấn xác định giá đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5014/TT- STNMT-QLĐĐ ngày 09/9/2014 và Báo cáo Thẩm định số 2224/STP-VBPQ ngày 27/8/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND thành phố Hà Nội; Điều 3, 4, 5, 6 và 7 Chương II tại Quy định kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UB ngày 02/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and 'HỘI ĐỒNG'.

Nguyễn Hồng Khanh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.html b/chandra_raw/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45c93c6481daa4522a4fa0241dab232b768ae6e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí, lệ phí theo quy định.

2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí, lệ phí theo đúng chế độ quy định.

3. Giao cơ quan tài chính phối hợp với cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí, lệ phí theo đúng quy định.

4. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Hanoi, Vietnam. The seal features a central star and the text 'NHÂN DÂN TỈNH HÀ NỘI' around the perimeter. A handwritten signature is written across the seal.

Lê Đình Sơn

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.html b/chandra_raw/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.html deleted file mode 100644 index b8d93e4080016736a71cce97bbac168135253ef6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'TÀI CHÍNH'.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) at the top and 'TÀI CHÍNH' (Finance) at the bottom. A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.html b/chandra_raw/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dcd8c8062f9dd838a4cef7a0c9e12a06fdf7c90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.html @@ -0,0 +1 @@ +

thu được ổn định trong một năm.

b) Cá nhân nộp thuế khoản tự xác định doanh thu tính thuế khoản trong năm để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp trên tờ khai mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp cá nhân kinh doanh không xác định được doanh thu khoản, không nộp hồ sơ khai thuế hoặc doanh thu tính thuế khoản xác định không phù hợp với thực tế kinh doanh thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoản theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Căn cứ hồ sơ khai thuế của cá nhân kinh doanh và cơ sở dữ liệu của cơ quan thuế bao gồm: hệ thống thông tin tích hợp tập trung của ngành thuế; kết quả xác minh, khảo sát; kết quả kiểm tra, thanh tra thuế (nếu có) cơ quan thuế xác định doanh thu khoản và mức thuế khoản dự kiến của cá nhân để lấy ý kiến công khai, tham vấn ý kiến của Hội đồng tư vấn thuế và làm cơ sở cho Cục Thuế chỉ đạo, rà soát việc lập Sở bộ thuế tại từng Chi cục Thuế.

c) Cá nhân nộp thuế khoản trong năm có thay đổi về hoạt động kinh doanh (ngành nghề, quy mô, địa điểm, ...) thì phải khai điều chỉnh, bổ sung để cơ quan thuế có cơ sở xác định lại doanh thu khoản, mức thuế khoản và các thông tin khác về cá nhân kinh doanh cho thời gian còn lại của năm tính thuế. Trường hợp cá nhân kinh doanh không thay đổi về ngành nghề kinh doanh thì cơ quan thuế chỉ xác định lại doanh thu khoản để áp dụng cho thời gian còn lại của năm tính thuế nếu qua số liệu xác minh, kiểm tra, thanh tra có căn cứ xác định doanh thu khoản thay đổi từ 50% trở lên so với mức doanh thu đã khoản. Trường hợp có thay đổi ngành nghề kinh doanh thì thực hiện điều chỉnh bổ sung theo thực tế của ngành nghề kinh doanh thay đổi.

5. Niêm yết công khai lần thứ nhất

Cơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai lần thứ nhất (lần 1) để lấy ý kiến về mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến. Tài liệu niêm yết công khai lần 1 bao gồm: Danh sách cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân; Danh sách cá nhân thuộc diện phải nộp thuế; Danh sách cá nhân sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế. Việc niêm yết công khai lần 1 được thực hiện như sau:

a) Chi cục Thuế thực hiện niêm yết công khai lần 1 tại bộ phận một cửa của Chi cục Thuế, Ủy ban nhân dân quận, huyện; tại cửa, công hoặc địa điểm thích hợp của: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trụ sở Đội thuế; Ban quản lý chợ;... đảm bảo thuận lợi cho việc tiếp nhận thông tin để giám sát của người dân và cá nhân kinh doanh. Thời gian niêm yết lần 1 từ ngày 20 tháng 12 đến ngày 31 tháng 12 hằng năm.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.html b/chandra_raw/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79b5c06b9b757ea16133a08099f100fc1e6fde80 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Hoạt động phân phối, cung cấp hàng hoá[26]
2Hoạt động dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu[27]
3Hoạt động sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu [28]
4Hoạt động kinh doanh khác[29]
5Tổng cộng[30]
+
+
+

II. KHAI CÁC LOẠI THUẾ KHÁC

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dungChỉ tiêuDoanh thu, sản lượng, số lượng tính thuế
(a)
Số thuế phải nộp
(b)
1Khai thuế TTDB[31]
2Khai thuế tài nguyên[32]
3Khai thuế bảo vệ môi trường[33]
4Khai phí bảo vệ môi trường[34]
+
+
+

Cam kết báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm.....
+NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

+
+
+

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

+
+
+

Handwritten signature

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.html b/chandra_raw/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c25fd9a14babdaf681d6019c211267ea2f8e11c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
76Quyết định1459/2004/QĐ-UB24/6/2004Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
77Quyết định1533/2004/QĐ-UB24/6/2004Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XII
78Quyết định1909/2004/QĐ-UB11/8/2004Về việc thực hiện cơ chế "Một cửa" trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Ninh Bình
79Quyết định1910/2004/QĐ-UB11/8/2004Về việc quy định những tuyến đường bắt buộc đối mu bảo hiểm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
80Quyết định1911/2004/QĐ-UB11/8/2004Về việc ban hành quy định tâm thời xử lý phương tiện giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các tuyến đường bắt buộc đối mu bảo hiểm.
81Quyết định2004/2004/QĐ-UB19/8/2004Về việc cho phép Sở Giáo dục và Đào tạo thu tiền bán sao Bảng tốt nghiệp Trung học phổ thông và Trung học cơ sở
82Quyết định2098/2004/QĐ-UB31/8/2004Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
83Quyết định2159/2004/QĐ-UB09/9/2004Về việc ban hành Quy định về tư vấn khuyến khích đầu tư đối với dự án liên doanh sản xuất đồ thủ thao Việt Ý vào khu công nghiệp Gián Khẩu
84Quyết định2165/2004/QĐ-UB10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
85Quyết định2166/2004/QĐ-UB10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình
86Quyết định2507/2004/QĐ-UB15/10/2004Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
87Quyết định2524/2004/QĐ-UB19/10/2004Về việc ban hành Nội quy tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của tỉnh
88Quyết định2742/2004/QĐ-UB08/11/2004Về việc bố trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
89Quyết định2748/2004/QĐ-UB09/11/2004Về việc giải quyết chế độ cho đối tượng bệnh binh là cán bộ xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, đã tham gia động bảo hiểm xã hội
90Quyết định2793/2004/QĐ-UB12/11/2004Về việc thành lập Trung tâm Khuyến công tỉnh Ninh Bình
91Quyết định2804/2004/QĐ-UB30/8/2004Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban An toàn giao thông tỉnh Ninh Bình
92Quyết định2808/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
93Quyết định2809/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
94Quyết định2831/2004/QĐ-UB17/11/2004Về việc bổ sung ban Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh về việc bố trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.html b/chandra_raw/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.html deleted file mode 100644 index 9451781e44d6dfaab64d72690315b1734f0608a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Được yêu cầu doanh nghiệp giữ bí mật về thông tin trùng thương và nhận thưởng;

d) Được quyền khiếu nại, khiếu kiện đối với doanh nghiệp về kết quả trả thưởng; tố cáo các hành vi gian lận, vi phạm quy định của Nghị định này và quy định pháp luật;

đ) Được hưởng các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định trong Thể lệ trò chơi do doanh nghiệp công bố.

2. Người chơi có các nghĩa vụ sau:

a) Phải mang theo các giấy tờ để chứng minh thuộc đối tượng được phép chơi quy định tại Điều 9 của Nghị định này;

b) Có trách nhiệm tuân thủ Thể lệ trò chơi, nội quy, quy định quản lý nội bộ có liên quan của doanh nghiệp, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

c) Không được sử dụng kết quả của các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh để cá cược trực tiếp với nhau;

d) Không được gây mất an ninh, trật tự, an toàn xã hội tại Điểm kinh doanh;

đ) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 11. Đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh

1. Các đối tượng được phép chơi quy định tại Điều 9 của Nghị định này.

2. Các nhân viên, người lao động của doanh nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh doanh để làm việc theo sự phân công của doanh nghiệp. Doanh nghiệp phải lập và công bố danh sách cập nhật các nhân viên, người lao động được phép ra, vào để làm việc tại Điểm kinh doanh.

3. Cán bộ, công chức của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thực thi việc kiểm tra, thanh tra đối với doanh nghiệp theo quy định của luật pháp.

4. Các cá nhân nêu tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh doanh để thực thi các nhiệm vụ liên quan theo phân công, nghiêm cấm vào Điểm kinh doanh để tham gia các trò chơi điện tử có thưởng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.html b/chandra_raw/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.html deleted file mode 100644 index cf4937a1ab54f37417d3716fafe40b51c63bfe9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bản sao hợp lệ các văn bản sau:

- Biên bản bàn giao đất hoặc văn bản xác định đất không phải giải phóng mặt bằng;

- Biên bản nghiệm thu công trình hạ tầng kỹ thuật hoàn thành để đưa vào sử dụng (đối với trường hợp phải đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật); Trường hợp đầu tư hạ tầng kỹ thuật song song với việc tổ chức đấu giá thì phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phương án đấu giá.

c) Trình tự, thời hạn xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện giao đất có thu tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại mục b Khoản 1 Điều 4 Quy định này.

2. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất.

a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất đến Sở Tài chính. Hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm;

- Bản sao hợp lệ các văn bản sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc bản vẽ quy hoạch tổng thể mặt bằng khu đất đấu giá (diện tích, loại đất, chức năng sử dụng đất, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất ...); Biên bản bàn giao đất hoặc văn bản xác định đất không phải giải phóng mặt bằng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng đối với trường hợp phải đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.

b) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thực hiện theo mục a Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.

c) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

c.1- Trong thời gian theo quy định của Luật Đấu thầu (đối với trường hợp đấu thầu thuê tổ chức tư vấn định giá đất) hoặc 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xác định giá khởi điểm (đối với trường hợp chỉ định tổ chức tư vấn định giá đất), Sở Tài chính ký hợp đồng với tổ chức tư vấn định giá đất để xác định giá khởi điểm. Thời gian tổ chức tư vấn định giá đất hoàn thành Chứng thư định giá khởi điểm là không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng với Sở Tài chính.

c.2- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận Chứng thư định giá đất của tổ chức tư vấn định giá đất, Sở Tài chính chủ trì xác định giá khởi điểm và trình UBND Thành phố quyết định phê duyệt giá khởi điểm.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.html b/chandra_raw/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7332c4d4c77a76841e9f919dbcd3722f1d2d4459 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 13. PGS.TS Phan Minh Tiến, Trường khoa Tâm lý giáo dục, trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  2. 14. Bà Lê Thị Hoa, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  3. 15. Ông Nguyễn Duy Phương, Phó Trưởng khoa Luật, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007- 2008 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2de2b9df157d40faae81c85057968674.html b/chandra_raw/2de2b9df157d40faae81c85057968674.html deleted file mode 100644 index a7879a5ab2235b58c14db4679b5848d873e560d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2de2b9df157d40faae81c85057968674.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp

1. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thường có quyền:

a) Tổ chức kinh doanh các chủng loại, loại hình trò chơi điện tử có thường theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được cấp và quy định tại Nghị định này;

b) Từ chối bất kỳ cá nhân không thuộc đối tượng được phép ra, vào, chơi tại Điểm kinh doanh;

c) Yêu cầu rời khỏi Điểm kinh doanh bất kỳ đối tượng nào vi phạm Thể lệ trò chơi, nội quy, Quy chế quản lý nội bộ mà doanh nghiệp đã công bố;

d) Yêu cầu tất cả người chơi xuất trình giấy tờ tùy thân để chứng minh thuộc đối tượng được phép chơi tại Điểm kinh doanh;

đ) Ký hợp đồng thuê quản lý. Việc thuê quản lý và trả phí thuê quản lý thực hiện theo quy định của pháp luật và không được vượt quá mức tối đa theo quy định của Bộ Tài chính.

2. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thường có nghĩa vụ:

a) Tuân thủ các quy định của pháp luật về kinh doanh trò chơi điện tử có thường;

b) Bỏ trí người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh theo đúng danh sách đã đăng ký trong hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, trong trường hợp có thay đổi, doanh nghiệp có trách nhiệm bỏ trí người quản lý, điều hành đáp ứng đầy đủ về tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật và phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương nơi doanh nghiệp tổ chức kinh doanh để theo dõi;

c) Tổ chức các loại hình trò chơi theo đúng Thể lệ trò chơi đã công bố với người chơi;

d) Thanh toán đầy đủ, kịp thời các giải thưởng cho người chơi. Thực hiện xác nhận tiền trúng thưởng đúng số thực tế nếu người chơi yêu cầu;

đ) Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại của người chơi theo đúng Thể lệ trò chơi và quy định của pháp luật;

e) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và các quy định của pháp luật khác có liên quan trong quá trình hoạt động kinh doanh;

g) Thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền theo quy định của pháp luật;

h) Thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, trật tự và an toàn xã hội theo quy định của pháp luật;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.html b/chandra_raw/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..770b16c23932a7ceb5a6e0edf315904f2314e2e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

20. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 20.

21. Xác nhận của trung tâm dịch vụ việc làm về việc đã giải quyết hướng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 21.

22. Thông báo của trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không được hướng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 22.

23. Thông báo của người lao động với trung tâm dịch vụ việc làm khi thuộc một trong các trường hợp chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp theo quy định thực hiện theo Mẫu số 23.

24. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp của người lao động thực hiện theo Mẫu số 24.

25. Biên bản bàn giao sổ bảo hiểm xã hội thực hiện theo Mẫu số 25.

26. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm của người sử dụng lao động thực hiện theo Mẫu số 26.

27. Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động thực hiện theo Mẫu số 27.

28. Thông báo ban đầu về số lao động đang làm việc tại đơn vị theo Mẫu số 28.

29. Thông báo về tình hình biến động lao động của người sử dụng lao động thực hiện theo Mẫu số 29.

30. Sở Lao động-Thương binh và Xã hội báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 6 tháng đầu năm, 01 năm thực hiện theo Mẫu số 30.

31. Trung tâm dịch vụ việc làm báo cáo Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng thực hiện theo Mẫu số 31.

32. Trung tâm dịch vụ việc làm báo cáo Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 6 tháng đầu năm, 01 năm thực hiện theo Mẫu số 32.

33. Người sử dụng lao động báo cáo Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về tình hình tham gia bảo hiểm thất nghiệp hằng năm thực hiện theo Mẫu số 33.

34. Quyết định thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 34.

35. Quyết định thu hồi tiền hỗ trợ học nghề theo Mẫu số 35.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.html b/chandra_raw/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.html deleted file mode 100644 index 16511c6f37bb5cbf84f15902d35a3286c0098443..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Giá đất ở

a) Giá đất ở tại đô thị quy định tại Phụ lục số 03; Giá đất ở tại nông thôn quy định tại Phụ lục số 04.

b) Xác định giá đất theo vị trí trong mỗi đường, phố của từng loại đô thị và khu dân cư nông thôn:

c) Phân loại đường phố trong đô thị:

d) Mức giá đất của các thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.html b/chandra_raw/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06168b43b243bf905aa758289e818f518e3c283a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial Party Committee of Tiền Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN ĐẢNG TỈNH TIỀN GIANG' and 'CHÍNH QUYỀN'.A circular official seal of the Provincial Party Committee of Tiền Giang. The seal features a central star and the text 'ỦY BAN ĐẢNG TỈNH TIỀN GIANG' and 'CHÍNH QUYỀN' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.html b/chandra_raw/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f5c5de121f6f07251abc41e19829abfd9381610 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Republic of Vietnam (South Vietnam) with the text 'TƯNG CHÍ PHÚ' around the top and 'KỲ 1' at the bottom. Inside the seal is a star and a wreath.

ĐẠI SÁCH ĐƯỢC TẶNG THƯỜNG
BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Kết quả xếp hạng danh số: 839 / QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Em Nguyễn Hương Linh, Lớp 9A Trường Trung học Cơ sở Đội Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
  2. 2. Em Nguyễn Trường An, Lớp 8A1, Trường Trung học Cơ sở Trần Quốc Toán, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
  3. 3. Em Nguyễn Tú Anh, Lớp 9A, Trường Trung học Cơ sở Đặng Thái Mai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
  4. 4. Em Nguyễn Trường Hải, Lớp 9G, Trường Trung học Cơ sở Chuyên Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
  5. 5. Em Đinh Trung Quốc Anh, Lớp 5/6 Trường Tiểu học Nguyễn Huệ, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
  6. 6. Em Nguyễn Ngọc Anh, Lớp 5H Trường Tiểu học Trung Vượng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.html b/chandra_raw/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.html deleted file mode 100644 index a1b49f1618402112346abcbf5b9432843196d347..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
-
-<enumeration value="HA18"/>
-<enumeration value="HA19"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="NutMangDuongBo" type="ndl10n:NutMangDuongBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="NutMangDuongBoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="DoanTimDuongBo" type="ndl10n:DoanTimDuongBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DoanTimDuongBoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiDuongBo" type="ndl10n:LoaiDuongBoType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiChatLieuTraiMat" type="ndl10n:LoaiChatLieuTraiMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiHienTrangSuDung" type="ndl10n:LoaiHienTrangSuDungType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

436

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.html b/chandra_raw/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0050f253e43470d205709048e0535d3ef1f7a301 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 24: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

Số: .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà.....;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp kể từ ngày ...../...../..... đối với:

Ông/bà .....sinh ngày ..... / ..... /.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Lý do chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp: .....

Tổng số tháng hướng trợ cấp thất nghiệp là: .....tháng

Số tháng đã hướng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng

Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu (nếu có): ..... tháng.

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.html b/chandra_raw/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b64b006e2cbe2ff592641942b62ef92f8086531 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRONG THỜI GIAN TỐI

Thành phố cần rà soát, đánh giá, nêu bật kết quả đạt được để tiếp tục phát huy, đối với những chỉ tiêu chưa đạt thì cần có giải pháp khắc phục kịp thời, phần đầu đạt kết quả cao nhất các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2014 đã đề ra, trong đó tập trung vào một số việc sau:

1. Phát huy lợi thế của Cần Thơ với vị trí địa lý là trung tâm vùng Đồng bằng Sông Cửu Long, thế mạnh về nông nghiệp và thủy sản, nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả cao, xây dựng cánh đồng mẫu lớn, tăng cường chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp từ khâu sản xuất, chế biến đến tiêu thụ sản phẩm; đẩy mạnh xuất khẩu, nhất là đối với những sản phẩm chủ lực của địa phương, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của cả vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước.

2. Nghiên cứu có giải pháp thu hút các dự án sử dụng công nghệ cao đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn để phát triển công nghiệp; mở thêm các đường bay trong nước và quốc tế thúc đẩy du lịch phát triển, tiếp tục chuyển dịch cơ cấu kinh tế để đến năm 2020 Cần Thơ cơ bản trở thành thành phố công nghiệp như mục tiêu đã đề ra.

3. Phối hợp với các tỉnh vùng Đồng bằng Sông Cửu Long triển khai, thực hiện có hiệu quả cơ chế phối hợp giữa các địa phương trong vùng và các cơ chế, chính sách thu hút nguồn lực của các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, tạo bước đột phá trong phát triển cơ sở hạ tầng, nhất là hệ thống giao thông, hạ tầng đô thị kết nối thành phố Cần Thơ với các địa phương trong vùng và cả nước.

4. Gắn phát triển kinh tế với quan tâm phát triển các lĩnh vực văn hóa, xã hội; tiếp tục xây dựng, hình thành các cơ sở, trung tâm lớn về giáo dục và đào tạo, y tế, khoa học công nghệ không chỉ cho Cần Thơ mà cả vùng Đồng bằng Sông Cửu Long; thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội, từng bước nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân; bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.

III. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA THÀNH PHỐ

1. Về vốn đầu tư dự án mở rộng tuyến đường Quang Trung - Cái Cui; quốc lộ 91 và dự án kênh Quan Chánh Bó: Việc hoàn thành các công trình này có ý nghĩa quan trọng kết nối hạ tầng kinh tế - xã hội của thành phố Cần Thơ với các địa phương vùng Đồng bằng Sông Cửu Long; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Giao thông vận tải khẩn trương đề xuất cơ chế, phương án vốn để thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Về dự án Khu di tích lịch sử Lộ Vòng Cung: Đề nghị về chủ trương, Thành phố làm việc với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch rà soát quy mô, tổng mức đầu tư cho phù hợp với khả năng huy động các nguồn lực; trên cơ sở đó, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề xuất nguồn và mức vốn hỗ trợ Thành phố thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.html b/chandra_raw/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3937a8dc96b12a312b6b6feff6a3abbd60bc03eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.html @@ -0,0 +1,50 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 243 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2014

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày: 06/02/...
+
+

QUYẾT ĐỊNH

+

Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên

+

Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

+

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Tờ trình số 257/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 121/TTr-BNV ngày 10 tháng 01 năm 2014,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Hồng Chương, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sơn La.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

+

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và ông Lê Hồng Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+
+Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. +
+

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.html b/chandra_raw/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.html deleted file mode 100644 index 828fa250d87e268e9eedd533f0f74b504d0c48a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
-

(8) Nêu khái quát nội dung kế hoạch thanh tra: Tổng số cuộc thanh tra sẽ thực hiện, đối tượng thanh tra; nội dung thanh tra tập trung trên các lĩnh vực nào trong công tác quản lý nhà nước, quản lý kinh tế, xã hội; thanh tra theo yêu cầu công tác phòng, chống tham nhũng; thanh tra trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; thanh tra chuyên đề, diện rộng...

-

(9) Nêu khái quát nội dung kế hoạch thanh tra: Tổng số cuộc thanh tra sẽ thực hiện, đối tượng thanh tra; nội dung thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo ngành, lĩnh vực đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc ngành, lĩnh vực.

-
-
-

(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

-
-
-

(11) Chức vụ của người ký như Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh tra tỉnh...

-
-
-

PHỤ LỤC:

-
-
-

DANH MỤC CÁC CUỘC THANH TRA

-
-
-

(Ban hành kèm theo Kế hoạch số ...../KH-.... ngày .../.../... của .....)

-
-
-

DANH MỤC CÁC CUỘC THANH TRA NĂM.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thứ tựĐối tượng thanh traNội dung thanh traThời hạn thanh traPhạm vi thanh traThời gian tiến hànhĐơn vị chủ trìĐơn vị phối hợpGhi chú
1
2
3
....
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.html b/chandra_raw/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..785c2532b8efa8ac8e04c1eb2f733b157668148f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.html @@ -0,0 +1,2 @@ +

25

+

[Faint, illegible text lines covering the majority of the page]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.html b/chandra_raw/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.html deleted file mode 100644 index 5c9a49f37bf4ebe7204a96543b80a2c5f42b697e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.05.2014 14:29:45 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3400 /VPCP - KGVX

Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2014

V/v Đề án cải tiến thi tốt nghiệp
trung học phổ thông

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S
Ngày: 05.5

Kính gửi:

Xét đề xuất của Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam về việc cải tiến thi tốt nghiệp trung học phổ thông (Công văn số 15/HH-VP ngày 21 tháng 4 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Bộ Giáo dục và Đào tạo nghiên cứu, tham khảo đề cương Đề án cải tiến kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông do Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam đề xuất (gửi kèm theo) và khẩn trương xây dựng phương án tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông từ năm 2015 và công bố công khai vào đầu quý III năm 2014 như Kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại cuộc họp về đổi mới thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh đại học, cao đẳng (Thông báo số 74/TB-VPCP ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ).

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.html b/chandra_raw/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbb7a145432480e9e1e8f5310864470e1965d9be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 33. Nội dung giám sát

1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

a) Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b) Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:

- Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp (nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư);

- Tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động; phát hành trái phiếu;

- Tình hình quản lý tài sản, quản lý nợ tại doanh nghiệp, khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;

- Tình hình lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.

c) Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:

- Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);

- Việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước.

d) Giám sát việc thực hiện kế hoạch thoái vốn nhà nước, thu hồi vốn nhà nước, thu lợi nhuận, cổ tức được chia từ doanh nghiệp.

2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ

a) Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

b) Giám sát tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động;

c) Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);

d) Giám sát việc thực hiện kế hoạch thoái vốn nhà nước, thu hồi vốn nhà nước, thu lợi nhuận, cổ tức được chia từ doanh nghiệp.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.html b/chandra_raw/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fa93c63ac40a7cb28721c86af9250854a67b833 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.html @@ -0,0 +1 @@ +

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 159 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 2862
Ngày: 12.4.

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải
tại Hội nghị Bảo vệ và phát triển rừng các tỉnh Tây Nguyên

Ngày 14 tháng 3 năm 2013, tại Thành phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải, Trưởng ban Chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 đã chủ trì Hội nghị "Bảo vệ và phát triển rừng các tỉnh Tây Nguyên". Tham dự có lãnh đạo và đại diện các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Quốc phòng, Công an, Văn phòng Chính phủ, Ban chỉ đạo Tây nguyên, lãnh đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Tập Đoàn Cao su Việt Nam, đại diện một số Công ty lâm nghiệp, Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc các tỉnh Tây Nguyên.

Sau khi nghe Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo tình hình bảo vệ và phát triển rừng khu vực Tây Nguyên; ý kiến các Bộ, ngành, các tỉnh khu vực Tây Nguyên và các đại biểu, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kết luận như sau:

1. Về tình hình quản lý bảo vệ và phát triển rừng trong thời gian qua:

Trong những năm qua, các cấp ủy đảng, chính quyền của các tỉnh Tây Nguyên luôn xác định công tác bảo vệ và phát triển rừng tại khu vực Tây Nguyên có ý nghĩa vô cùng quan trọng để đảm bảo lợi ích tổng hợp, kết hợp hài hòa các mục tiêu kinh tế, xã hội, môi trường, quốc phòng và an ninh, góp phần vào phát triển bền vững khu vực Tây Nguyên. Vì vậy, đã thường xuyên tổ chức tuyên truyền, giáo dục vận động người dân quan tâm đến công tác quản lý bảo vệ rừng, tạo sự chuyển biến về nhận thức của cấp ủy, chính quyền địa phương, đặc biệt là cấp cơ sở và thu hút sự tham gia tích cực của người dân đối với việc bảo vệ rừng và phát triển rừng.

a) Một số kết quả cụ thể:

- Công tác phòng cháy, chữa cháy rừng được quan tâm chỉ đạo, hoàn thiện các phương án quản lý lửa rừng ở những vùng trọng điểm; duy trì hoạt động thông tin cảnh báo cháy rừng trên các phương tiện thông tin đại chúng (TV, đài, báo) để các chủ rừng biết và có biện pháp chủ động phòng ngừa.

- Về sắp xếp lại tổ chức lực lượng kiểm lâm: cơ bản đã bỏ các trạm kiểm soát trên các trục giao thông, tăng cường đưa một bộ phận lực lượng kiểm lâm về địa bàn xã, tham mưu cho Ủy ban nhân dân xã tổ chức công tác bảo vệ rừng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.html b/chandra_raw/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.html deleted file mode 100644 index cf6db61e9d496ce2756302b103e106fa108ec79f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.html +++ /dev/null @@ -1,122 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 008.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

SỐ LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
- CÒN HIỆU LỰC
- Tính đến 31/12/ ...

-
-
-

Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số dự án
(Số lượng)
Tổng vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh (Triệu USD)
A12
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
- Ngành...
- Ngành...
- Ngành...
.....
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư
(Ghi theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)
- Nước
- Nước
- Nước
.....
.....
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

272

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.html b/chandra_raw/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed3a4e4a7b0a19c47a715830f5b00494e6bde73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 01/TBT-CNKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ.....
CHI CỤC THUẾ .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../TB-CCT

....., ngày.....tháng .....năm .....

THÔNG BÁO
Về việc nộp thuế

(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)

Kính gửi: Ông/ bà .....(tên người nộp thuế).....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ:.....

Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Tờ khai thuế của Ông/Bà....(tên người nộp thuế)... và biên bản họp Hội đồng tư vấn thuế xã (phường, thị trấn) .....; Xét đề nghị của Đội thuế ..... , Đội Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán, Đội Kế khai và Kế toán thuế;

Chi cục Thuế ....(tên cơ quan thuế)... thông báo số tiền thuế Ông/Bà phải nộp như sau:

  1. 1. Cá nhân kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập cá nhân:
  2. 2. Số thuế môn bài phải nộp trong năm:..... đồng. Tiêu mục .....
  3. 3. Tổng số thuế khoản phải nộp trong năm:.....đồng.

Cụ thể như sau:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTLoại thuế/phíTiêu mụcSố thuế/phí phải nộp
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
1Thuế Giá trị gia tăng
2Thuế Thu nhập cá nhân

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.html b/chandra_raw/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.html deleted file mode 100644 index 78a7afd3deeb59526f5107c4f9ada60978e03d84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
-

Điều 8. Quy định về độ chính xác các yếu tố địa vật, địa hình

-
-
-

1. Sai số trung phương xác định vị trí mặt phẳng điểm địa vật cố định, rõ nét so với điểm không chế đo về gần nhất không quá \pm 0,3\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ, đối với điểm địa vật không rõ ràng không quá 0,5\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ. Trong thành phố và khu công nghiệp, sai số tương hỗ giữa các địa vật cố định, quan trọng không được lớn hơn \pm 0,3\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ.

-
-
-

2. Sai số trung phương đo về địa hình so với điểm không chế độ cao cấp cuối cùng tính theo khoảng cao đều cơ bản, không vượt quá quy định ở Bảng 2. Sai số về độ cao của các điểm đặc trưng địa hình không vượt quá 1/3 khoảng cao đều cơ bản.

-
-
-

Bảng 2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Độ dốc địa hìnhSai số trung phương đo về dáng đất (khoảng cao đều cơ bản) đối với các tỷ lệ bản đồ
1:5001:10001:20001:5000
Từ 0^0 - 2^01/41/41/41/4
Từ 2^0 - 6^01/31/31/31/3
Từ 6^0 - 15^01/31/31/21/2
Lớn hơn 15^01/21/21/2
-
-
-

Ghi chú: Khi đo về khoảng cao đều cơ bản 0,25m sai số trên không quá 1/3 khoảng cao đều cơ bản.

-
-
-

3. Căn cứ vào trị giá chênh lệch về vị trí mặt phẳng và độ cao của địa vật trên bản đồ so với kết quả kiểm tra để đánh giá độ chính xác của bản đồ. Giá trị chênh lệch cho phép không quá hai lần sai số trung phương đã nêu ở trên. Số lượng điểm có giá trị sai số lớn (70% đến 100% giá trị cho phép) không vượt quá 5% tổng số điểm kiểm tra. Trong mọi trường hợp, sai số không được mang tính hệ thống.

-
-
-

Chương III
THÀNH LẬP LƯỚI KHÔNG CHẾ

-
-
-

Điều 9. Công nghệ đo lưới không chế

-
-
-

Lưới cơ sở cấp 1 được đo bằng công nghệ GNSS tĩnh; lưới cơ sở cấp 2, lưới đo về cấp 1 có thể áp dụng phương pháp đường chuyên đo góc cạnh hoặc công nghệ GNSS tĩnh; lưới đo về cấp 2 có thể áp dụng phương pháp đường chuyên đo góc cạnh, các phương pháp giao hội, công nghệ GNSS tĩnh hoặc các kỹ thuật đo GNSS động.

-
-
-

Điều 10. Lưới cơ sở cấp 1

-
-
-
    -
  1. 1. Lưới cơ sở cấp 1 được phát triển từ các điểm góc thuộc lưới tọa độ quốc gia.
  2. -
  3. 2. Khoảng cách giữa các điểm lưới cơ sở cấp 1 từ 1 đến 5 km tùy thuộc
  4. -
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.html b/chandra_raw/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d68f18760c0297a4c3cf0f41a9a9689375b5e25b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[34]
IVThu nhập từ trúng thưởng
1Tổng thu nhập tính thuế[35]
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[36]
VDoanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân[37]
2Tổng số thuế đã khấu trừ[38]
VIThu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
1Tổng giá chuyển nhượng vốn[39]
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[40]
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./ Y

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+Họ và tên: .....
+Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..., ngày ..... tháng ..... năm ...
+NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
+Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.html b/chandra_raw/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.html deleted file mode 100644 index 00b4d1374ccb05070923845e5c41b922992616f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 14. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định

EVN phải xây dựng kế hoạch các dự án đầu tư phát triển 5 năm, bao gồm cả danh mục các dự án đầu tư từ nhóm B trở lên theo quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng hoặc một mức khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của EVN trình Chủ sở hữu phê duyệt.

1. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của EVN:

a) Hội đồng thành viên EVN quyết định các dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định có giá trị nhỏ hơn 30% vốn điều lệ của EVN, nhưng không quá mức dự án nhóm B theo quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư, xây dựng.

Riêng các dự án nguồn điện, lưới điện cấp bách nằm trong danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định hoặc ủy quyền cho Hội đồng thành viên EVN quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm về việc ủy quyền đó.

Hội đồng thành viên EVN quyết định phân cấp cho Tổng giám đốc quyết định các dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên.

b) Trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư, xây dựng.

2. Đầu tư, mua sắm phương tiện đi lại phục vụ hoạt động của EVN:

Các chức danh là Viên chức quản lý sử dụng phương tiện đi lại đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc, sử dụng phương tiện đi lại khi đi công tác, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác chung của EVN thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Việc trang bị hoặc thay thế phương tiện đi lại do Hội đồng thành viên EVN quyết định theo mức quy định của Thủ tướng Chính phủ.

3. Người quyết định việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định chịu trách nhiệm nếu việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định không phù hợp, lạc hậu kỹ thuật, không sử dụng được.

Điều 15. Khấu hao tài sản cố định

1. EVN thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính.

2. Tổng giám đốc EVN quyết định mức trích khấu hao cụ thể trong khung theo quy định của Bộ Tài chính.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.html b/chandra_raw/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6aa647f90fe2be453cadafd4b52abb797a774d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục II

DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
THUỘC DIỆN PHẢI PHÂN TÍCH NGUY CƠ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

  1. 1. Động vật thủy sản làm giống (bao gồm cá trứng, phôi, tinh trùng và ấu trùng của chúng) và động vật thủy sản thương phẩm còn sống.
  2. 2. Sản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, đông lạnh, ướp lạnh.
  3. 3. Các loại động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại mục 1, 2 của Phụ lục này được phân tích nguy cơ trong các trường hợp:
    1. a) Có nguồn gốc từ quốc gia, vùng lãnh thổ lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam hoặc có nguy cơ cao về dịch bệnh động vật thủy sản;
    2. b) Phát hiện nhiễm đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản của Việt Nam;
    3. c) Đã được nhập khẩu vào Việt Nam nhưng bị áp dụng biện pháp tạm ngưng hoặc cấm nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định để xem xét việc được nhập khẩu trở lại.
  4. 4. Các loại động vật, sản phẩm động vật thủy sản không thuộc mục 1, 2 của Phụ lục này khi có nguy cơ gây lây lan dịch bệnh động vật thủy sản.
  5. 5. Động vật, sản phẩm động vật quy định tại mục 1, 2 của Phụ lục này nhập khẩu với mục đích nghiên cứu khoa học không phải phân tích nguy cơ nhưng phải thực hiện việc kiểm dịch nhập khẩu.
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.html b/chandra_raw/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25deabb054c0d4ffe867e1c45f214bb0262832a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.html @@ -0,0 +1,62 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
white catfish (Ictalurus cactus), yellow bullhead (Ictalurus natalis), cá ngựa vằn (Danio rerio), cá hồi Chinook (Oncorhynchus tshawytscha), cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss)
12.Bệnh hoại tử tuyến tụy/Infectious Pancreatic Necrosis (IPN)Infectious Pancreatic Necrosis Virus (IPNV)Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar), cá hồi suối (Salvelinus fontinalis), cá hồi nâu (Salmo trutta), cá ngựa vằn (Danio rerio), cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss), cá cam sọc (Seriola lalandi)
13.Hội chứng bọ xoắn ở cá rô phi/ Spinning Tilapia Syndrome (STS)IridovirusCác loài cá rô phi (Oreochromis spp)
14.Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Streptococcus/StreptococcusStreptococcusCác loài cá nước ngọt và nước mặn.
15.Bệnh vi khuẩn ở thận cá/Bacterial Kidney Disease of Fish (BKD)Renibacterium salmoninarumCá thuộc họ cá hồi Salmonidae, các loài Oncorhynchus (cá hồi Thái Bình Dương và cá hồi vân)
16.Bệnh do vi khuẩn Flexibacter ở cá/Flexibacter DiseaseFlexibacter sppCá chình (Anguilla japonica, A. anguilla), cá Misgurnus anguillicandatus, cá diếc (Carassius auratus), cá chép (Cyprinus carpio), cá trắm cô (Ctenopharyngodon idellus), cá rô phi (Oreochromis mosambicus), cá trê vàng (Clarias macrocephalus), cá chêm (Lates calcarifer), cá hông (Lutjanus spp), cá mú (Epinephelus spp)
17.Bệnh nấm hạt Dermocystidiosis/ Dermocystidiosis-a gill disease due to Dermocystidium sppDermocystidium sppCác loài cá nước ngọt và nước mặn
+
+
+

ĐXG

+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.html b/chandra_raw/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.html deleted file mode 100644 index 69ca9bc541dd37dd86ff980f9a3392050d747f5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
5Công ty CP Chế biến thủy hải sản Hiệp ThanhThới An 3, phường Thuận An, quận Thới NốtCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.329
6Công ty CP Thủy sản NTSFPhường Thới Hòa, quận Thới ThuậnCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.010
7Công Ty TNHH Ân Độ DươngKCN Thới Nốt, quận Thới NốtCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.433
8NM Sữa Cần ThơKCN Trà Nóc 1, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.068
9Công ty Thép Tây ĐôKCN Trà Nóc 1, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang4.917
10Công ty TNHH Hải sản Thanh ThếKCN Trà Nóc 1, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.532
11Công ty TNHH MTV Proconco Cần ThơLô số 13,14 KCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản2.552
12Công ty CP Thủy sản MekongKCN Trà Nóc, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.241
13Công ty TNHH Hải sản 404Đường Lê Hồng Phong, phường Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.047
14Chi nhánh Sản xuất kinh doanh thức ăn thủy sảnLô 16A3 KCN Trà Nóc, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản2.546
15Công ty TNHH Công nghiệp thủy sản Miền NamLô 2.14 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.236
16Công ty TNHH Thủy sản Biển đôngKCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.039
17Công ty CP Bao bì Sadico Cần ThơPhường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)1.070
18Công ty CP Thủy sản Bình AnLô 2.17 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.368
19Công ty CP XNK Thủy sản Cần Thơ (Caseamex)Lô 2.12 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.112
20Công ty TNHH Thủy sản Quang MinhLô 2.20 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.420
-
-
115
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/307352964c684083a57627058486472c.html b/chandra_raw/307352964c684083a57627058486472c.html deleted file mode 100644 index a8c1022b93e842a6612be49769bb53f4d0fe1551..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/307352964c684083a57627058486472c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 87/2013/TT-BTC

Hà Nội, ngày 28 tháng 06 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: 5362.....
Ngày: 04.7.....

THÔNG TƯ

Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán

Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29 tháng 06 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 06 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán như sau:

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về nguyên tắc, thủ tục tổ chức giao dịch điện tử trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến, hoạt động trao đổi thông tin điện tử liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định của Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24/11/2010 (sau đây gọi chung là Luật Chứng khoán).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.html b/chandra_raw/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.html deleted file mode 100644 index c69626da5ee7e5a672e9ca422f5fd3e075773149..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

13. Ông Nguyễn Anh Phương, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

14. Bà Phạm Thị Thủy Yến, Chi cục trưởng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

15. Bà Vũ Thị Quý Trang, Trưởng Trạm Bảo vệ thực vật thành phố Bà Rịa - thành phố Vũng Tàu, thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

16. Ông Phạm Thanh Sơn, Trưởng Phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

17. Ông Nguyễn Lương Trai, Phó Chi cục trưởng Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

18. Ông Trần Đức Quân, Trưởng Phòng Dịch tể Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

19. Ông Nguyễn Tuấn Hồng, Phó Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

20. Bà Lê Thị Thu Thảo, Chánh Văn phòng Sở Công thương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

21. Ông Lê Hồng Mến, Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

22. Bà Trần Thủy Ái, Phó Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

23. Ông Trần Vinh Quang, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

24. Bà Vũ Thị Bích Liên, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

25. Ông Trần Quốc Khánh, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

26. Ông Cao Thiên Trí, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

27. Ông Lý Hùng, Phó Trưởng phòng, Phòng Nội vụ thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

28. Ông Võ Văn Quá, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.html b/chandra_raw/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de8081a48d1131518073724ea1108e699968daeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thêm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế

Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra Thông tin và Truyền thông thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.

Chương II

VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông

1. Cơ quan thanh tra nhà nước:

a) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ).

b) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Sở).

2. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành:

a) Cục Tần số vô tuyến điện; Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành (sau đây gọi chung là Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành).

b) Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực.

Điều 5. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ

1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Thông tin và Truyền thông, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông; tiến hành thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân; giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.

2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và công chức khác.

Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.

Phó Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.html b/chandra_raw/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.html deleted file mode 100644 index ecbbf8ba5944d08f8a533f188115d4fd8040a787..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.09.2014 16:06:22 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 56/2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc qui định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật;

Căn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 30 tháng 7 năm 2003 quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế;

Căn cứ Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 9 về việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2004/STC-GCS ngày 15 tháng 8 năm 2014; Sở Y tế tại Văn bản số 1419/SYT-KHTC ngày 12 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung mức giá ngày giường bệnh, giá phẫu thuật, thủ thuật áp dụng cho các cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh theo nguyên tắc cộng thêm chi phí chi trả phụ cấp đặc thù với các mức như sau:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.html b/chandra_raw/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.html deleted file mode 100644 index b3690615022a31140a239049c101c5c5f90ca970..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

(3) Chia theo tỉnh, thành phố: Ghi tên tỉnh, thành phố có dự án đầu tư trực tiếp được cấp phép mới.

(4) Chia theo hình thức đầu tư: Ghi số dự án và vốn đăng ký tương ứng với các hình thức đầu tư.

Cột 1, 2, 3, 4: Ghi số dự án được cấp phép mới và được bổ sung vốn trong tháng báo cáo và cộng dồn số dự án được cấp phép mới và được bổ sung vốn từ đầu năm đến tháng báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.

Cột 5, 6, 7, 8: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án được cấp phép mới và được bổ sung vốn trong tháng báo cáo và tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án cấp phép mới và được bổ sung vốn cộng dồn từ đầu năm đến tháng báo cáo tương ứng với các tiêu chí ở cột A.

Biểu số 005.N/BCB-KHĐT: Đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép trong năm

Ghi tương tự như biểu số 004.T/BCB-KHĐT:

- Cột 1: Ghi số dự án được cấp phép mới trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.

- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án được cấp phép mới trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.

- Cột 3: Ghi số lượt dự án đã cấp phép được bổ sung vốn trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.

- Cột 4: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký tăng thêm của các lượt dự án được bổ sung vốn trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.

- Cột 5: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký cấp mới và tăng thêm của các dự án được cấp phép mới trong năm báo cáo và các lượt dự án được tăng vốn trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.

Biểu số 006.N/BCB-KHĐT: Số dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài còn hiệu lực (Tính đến 31/12/năm báo cáo)

Ghi tương tự như biểu số 004.T/BCB-KHĐT:

- Cột 1: Ghi lụy kế các dự án đã được cấp phép còn hiệu lực từ năm 1988 đến 31/12/năm báo cáo tương ứng với các tiêu chí ở cột A.

- Cột 2: Ghi lụy kế tổng số vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm của các dự án còn hiệu lực tương ứng với các tiêu chí ở cột A.

3. Nguồn số liệu

- Các đầu mối cấp phép đầu tư: Các Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Ban quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất.

- Cục Đầu tư nước ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

294

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.html b/chandra_raw/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.html deleted file mode 100644 index 324b76479cf4ec7f8eb50473f88daa418cc9cbeb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.html +++ /dev/null @@ -1,70 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
ItemValidation requirementsNo CAR or CL remaining
stakeholder consultationconsultation process and that due steps were taken to engage stakeholders and solicit comments for the proposed project.
MonitoringThe description of the Monitoring Plan (Monitoring Plan Sheet and Monitoring Structure Sheet) is based on the approved methodology and/or Guidelines for Developing the Joint Crediting Mechanism (JCM) Project Design Document, Monitoring Plan, and Monitoring Report.
The monitoring points for measurement are appropriate, as well as whether the types of equipment to be installed are appropriate if necessary.
Public inputsAll inputs on the PDD of the proposed JCM project submitted in line with the Project Cycle Procedure are taken into due account by the project participants.
Modalities of communicationsThe corporate identity of all project participants and a focal point, as well as the personal identities, including specimen signatures and employment status, of their authorized signatories are included in the MoC.
The MoC has been correctly completed and duly authorized.
Avoidance of double registrationThe proposed JCM project is not registered under other international climate mitigation mechanisms.
Start of operationThe start of the operating date of the proposed JCM project does not predate January 1, 2013.
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.html b/chandra_raw/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aab1e754519314f505b6299fe785dcffd6564f74 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 14. Thủ tục miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán, chấm dứt hợp đồng với người được thuê làm kế toán trưởng

1. Cấp nào bổ nhiệm kế toán trưởng, bỏ trí phụ trách kế toán thì cấp đó có quyền miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán. Thủ tục miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán thực hiện như thủ tục bổ nhiệm kế toán trưởng, thủ tục bỏ trí phụ trách kế toán.

2. Người được thuê làm kế toán trưởng nếu vi phạm các quy định trong hợp đồng thì bị chấm dứt hợp đồng thuê làm kế toán trưởng. Thủ tục chấm dứt hợp đồng thuê làm kế toán trưởng thực hiện như thủ tục ký hợp đồng thuê làm kế toán trưởng.

CHƯƠNG IV
PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRƯỞNG,
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

Điều 15. Phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng

1. Người được bổ nhiệm kế toán trưởng ở các đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điểm a Khoản 2 Điều 2 (trừ các đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều này) của Thông tư liên tịch này được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc là 0,2 so với mức lương cơ sở.

2. Người được bổ nhiệm kế toán trưởng ở các xã, phường, thị trấn được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc là 0,1 so với mức lương cơ sở.

3. Người được bổ nhiệm kế toán trưởng ở các đơn vị khác được hưởng mức phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng theo quyết định của cấp có thẩm quyền trên cơ sở vận dụng mức phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán quy định tại Khoản 1 Điều này phù hợp với hoạt động của đơn vị mình.

Điều 16. Phụ cấp trách nhiệm công việc phụ trách kế toán

1. Người được bổ trí phụ trách kế toán ở các đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điểm a Khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch này được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc là 0,1 so với mức lương cơ sở.

2. Người được bổ trí phụ trách kế toán ở các đơn vị khác được hưởng mức phụ cấp trách nhiệm công việc phụ trách kế toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền trên cơ sở vận dụng mức phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán quy định tại Khoản 1 Điều này phù hợp với hoạt động của đơn vị mình.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.html b/chandra_raw/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ad13ea41a483157a7de662563886740c50fa665 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Căn cứ đối chiếu kết quả kiểm tra

1. Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

2. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam và quốc tế về chất lượng, an toàn thực phẩm, ghi nhãn hàng hóa.

Điều 5. Phương thức kiểm tra

1. Phương thức kiểm tra thông thường là việc kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu đại diện để kiểm tra cảm quan, ghi nhãn, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có).

Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ các chỉ tiêu cảm quan, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có), cơ quan kiểm tra căn cứ vào bản chất thành phần cấu tạo, lịch sử chất lượng của mặt hàng, lịch sử nhập khẩu của chủ hàng và vùng, lãnh thổ xuất xứ, hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng của mặt hàng đó để lựa chọn nhóm và số chỉ tiêu cần kiểm nghiệm.

2. Phương thức kiểm tra chặt là một trong các trường hợp sau:

a) Kiểm tra hồ sơ và lấy đầy đủ mẫu để kiểm nghiệm các nhóm chỉ tiêu trong hồ sơ công bố đối với những mặt hàng không đạt tại lần kiểm tra trước đó;

b) Kiểm tra theo phương thức thông thường và kiểm nghiệm chỉ tiêu được cảnh báo hoặc yêu cầu cung cấp phiếu kết quả kiểm nghiệm đối với các chỉ tiêu có cảnh báo của phòng kiểm nghiệm được công nhận, thừa nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước xuất khẩu đối với những mặt hàng có cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.

3. Phương thức kiểm tra giám là việc chỉ kiểm tra hồ sơ.

Phương thức kiểm tra giám chỉ áp dụng tối đa trong thời gian 12 tháng kể từ khi được áp dụng phương thức kiểm tra giám.

Điều 6. Áp dụng phương thức kiểm tra

1. Kiểm tra thông thường áp dụng đối với 100% mặt hàng của lô hàng nhập khẩu, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

2. Kiểm tra giám áp dụng đối với mặt hàng thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b và c Khoản này như sau:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.html b/chandra_raw/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d58ecfa60c96802cda4adc17cfaf3dbf4e25668 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'MŨ QUỐC' and 'CHÍNH' around it.

Phụ lục I
DANH MỤC TRANG PHỤC CHUYÊN DỤNG BẰNG HIỆN VẬT
ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG NHÂN VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG
BIÊN CHẾ Ở CÁC ĐỘI TÌM KIỂM, QUY TẬP
*(Bảng kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

1. Đối tượng làm nhiệm vụ ở trong nước

TTMặt hàngSố lượngNiên hạn
1.Vống KapoRông + dây01 cái03 năm
2.Tăng Vininon01 cái02 năm
3.Giày vải cao cổ màu xanh02 đôi01 năm
4.Ủng cao su01 đôi01 năm
5.Bit tất02 đôi01 năm
6.Găng tay bệt 5 ngón05 đôi01 năm
7.Khẩu trang10 cái01 năm
8.Quần áo bảo hộ lao động02 bộ01 năm
9.Găng tay cao su03 đôi01 năm

2. Đối tượng làm nhiệm vụ ở ngoài nước

Đối tượngMặt hàngSố lượngNiên hạn
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệpQuần áo ký giả01 bộ02 năm
Quần áo thường phục01 bộ01 năm
Công nhân viên chức quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩQuần áo thường phục02 bộ01 năm
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.html b/chandra_raw/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.html deleted file mode 100644 index 23084d1e9e9222ef148b1ec1450dbe508ba3a15b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đồng cộng tác; được sử dụng kết quả kiểm tra văn bản của cộng tác viên theo yêu cầu công việc; thanh toán đầy đủ, kịp thời các khoản chi cho cộng tác viên theo quy định của pháp luật.

3. Đề nghị cấp có thẩm quyền kịp thời khen thưởng cộng tác viên có thành tích trong công tác kiểm tra văn bản của địa phương.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến hoạt động của cộng tác viên

1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm giới thiệu người của đơn vị minh hội đủ điều kiện, tiêu chuẩn tham gia làm cộng tác viên; hỗ trợ và tạo điều kiện cho cộng tác viên thực hiện nhiệm vụ kiểm tra văn bản theo quy định.

2. Thủ trưởng cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp huyện chịu trách nhiệm hướng dẫn việc lập dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng kinh phí đảm bảo cho hoạt động của cộng tác viên theo quy định của pháp luật.

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Trưởng phòng Tư pháp và các đơn vị có liên quan ở địa phương triển khai thực hiện Quy chế; đảm bảo kinh phí cho hoạt động của cộng tác viên theo quy định.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. / Đ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council, featuring a central emblem and text around the border.

Lê Tiến Phương
Lê Tiến Phương

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.html b/chandra_raw/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2aa417cb275045d14eaa121908cf813a1200d91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Provincial People's Court of Thù tướng, Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỜNG TRỊNH' and 'THÙ TƯỜNG'.

Phụ lục III
DANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN BẢO ĐẢM
CHO BAN CHỈ ĐẠO, BAN CÔNG TÁC ĐẶC BIỆT, ỦY BAN
CHUYÊN TRÁCH; VĂN PHÒNG CƠ QUAN THƯỜNG TRỰC,
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CÁC CẤP (*)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

TTTên trang bịĐơn vị tínhSố lượng trang bị/01 đơn vị
Văn phòng Ban Chỉ đạo, Cơ quan thường trực, Cơ quan chuyên môn
BQPQuân khuCấp tỉnh
1.Xe ô tô chỉ huy 4 chỗChiếc02010
2.Xe ô tô 16 chỗChiếc0100
3.Laptop+máy inBộ030202
4.Máy ảnh KTSChiếc010101
5.Đèn chiếuChiếc010101
6.Máy Camera KTSChiếc010101
7.Máy PhotocopyChiếc010101
8.Máy điện thoạiChiếc010101
9.Máy FaxChiếc010101
10.Bàn ghế làm việcBộ040404
11.Tủ đựng tài liệuChiếc040505

(*) Tùy theo khả năng bố trí kinh phí hằng năm để trang bị từng bước cho phù hợp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.html b/chandra_raw/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.html deleted file mode 100644 index da22cc10632f05f040f4953e6dfc499012299a46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.html +++ /dev/null @@ -1,134 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 022.N/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 15 tháng 4 năm sau

-
-
-

SỐ XÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng số xãSố xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mớiTỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới
Số xãTrong đó số xã được công nhận trong năm
A1234=2/1*100
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
- (Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

339

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.html b/chandra_raw/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.html deleted file mode 100644 index 5fc5cba68ef0139178acc4d18817ebaa3cb98f3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC III
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ CÁC DẤU MẬT TRÊN VĂN BẢN
(Trên một trang giấy A4: 210 mm x 297 mm)

(Kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước)

Schematic diagram of document layout for secrecy markings on A4 paper.

The diagram illustrates the layout of a document page (A4: 210 mm x 297 mm) with various secrecy marking areas numbered 1 through 15. The layout is as follows:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.html b/chandra_raw/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..309ca950d2f1b68a3e165ba5df3b6ef6a6fecc62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.html @@ -0,0 +1,154 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
16Quyết định580/2000/QĐ-UB10/5/2000V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
17Quyết định991/2000/QĐ-UB12/7/2000Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức Nhà nước
18Quyết định1115/2000/QĐ-UB14/8/2000V/v ban hành "Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và môi trường"
19Quyết định1784/2000/QĐ-UB29/9/2000V/v ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hệ thống đề điều trên địa bàn tỉnh trong mùa lụt bão
20Quyết định1958/2000/QĐ-UB18/10/2000V/v bổ sung quy định về trang bị quản lý và sử dụng điện thoại, fax của cơ quan nhà nước
21Quyết định684/2001/QĐ-UB29/3/2001Về xác định thẩm quyền công chứng các hợp đồng liên quan đến bất động sản của Phòng công chứng số 1 và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
22Quyết định991/2001/QĐ-UB28/5/2001Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo khai thác kinh tế ven biển
23Quyết định1543/2001/QĐ-UB12/9/2001Về việc ban hành Quy chế Báo cáo viên pháp luật tỉnh Ninh Bình
24Quyết định1803/2001/QĐ-UB10/9/2001Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động và tiêu chuẩn xăng xe phục vụ công tác tại cơ quan HCSN của tỉnh
25Quyết định3070/2001/QĐ-UB31/12/2001Về việc quy định tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh
26Quyết định284/2002/QĐ-UB07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
27Quyết định285/2002/QĐ-UB07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
28Quyết định568/2002/QĐ-UB10/4/2002Về việc Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Quyết định1156/2002/QĐ-UB08/7/2002Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Xúc tiến thương mại Ninh Bình
30Quyết định1823/2002/QĐ-UB10/10/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
31Quyết định1969/2002/QĐ-UB05/11/2002V/v ban hành ban quy định về công tác lập hồ sơ và quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữ
32Quyết định173/2003/QĐ-UB28/01/2003V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
33Quyết định198/2003/QĐ-UB30/01/2003Về việc ban hành quy định xây dựng, quản lý, sử dụng quỹ khuyến công.
34Quyết định226/2003/QĐ-UB14/02/2003V/v quy định một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh
35Quyết định314/2003/QĐ-UB04/3/2003Ban hành Quy định phương thức xác định danh mục và tuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài dự án khoa học và công nghệ giai đoạn 2002 - 2005
36Quyết định324/2003/QĐ-CT04/3/2003V/v ban hành quy định về chính sách khuyến khích tái năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức cơ trình độ cao
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.html b/chandra_raw/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e40b9e1cee5929b44a34b82c658e6f496c88cf97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau và các Bộ, ngành liên quan biết, thực hiện./

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Nơi nhận:

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' (Government of Vietnam). A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Văn Tùng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.html b/chandra_raw/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.html deleted file mode 100644 index 1663a1207393cb5b892587a26316864e9d450951..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Thông tư này áp dụng đối với Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT); Thanh tra Sở GD&ĐT; cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục khác thực hiện các chương trình giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ GD&ĐT; các tổ chức và cá nhân có liên quan đến các kỳ thi theo quy định.

Cơ quan quản lý giáo dục, cơ sở giáo dục đại học, đoàn thanh tra, cán bộ thanh tra độc lập áp dụng Thông tư này và quy định liên quan để tiến hành thanh tra đối với các kỳ thi chưa nêu cụ thể tại Khoản 1 Điều này.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra các kỳ thi

1. Tuân theo quy định pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời.

2. Không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.

3. Kết hợp giữa phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm quy chế với việc hướng dẫn thực hiện quy chế.

4. Phối hợp chặt chẽ giữa hoạt động thanh tra với hoạt động kiểm tra; phối hợp giữa thanh tra nhà nước với thanh tra nội bộ của cơ sở giáo dục đại học.

Điều 3. Mục đích hoạt động thanh tra các kỳ thi

1. Đánh giá việc thực hiện quy định về thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án của đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia.

2. Phòng ngừa, phát hiện và kiến nghị xử lý những trường hợp vi phạm quy chế; giúp cơ quan quản lý giáo dục, cơ sở giáo dục làm tốt công tác thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án.

3. Kịp thời kiến nghị cơ quan quản lý giáo dục các cấp có biện pháp để đảm bảo các kỳ thi diễn ra an toàn, nghiêm túc, đúng quy chế.

4. Giải quyết hoặc kiến nghị giải quyết các khiếu nại, tố cáo về thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án.

5. Phát hiện sơ hở trong cơ chế quản lý, chính sách, pháp luật về thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án để kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền biện pháp khắc phục.

Điều 4. Hình thức thanh tra các kỳ thi

1. Thanh tra các kỳ thi được tiến hành theo kế hoạch hoặc đột xuất.

2. Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch hằng năm do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Giám đốc Sở GD&ĐT; giám đốc đại học quốc gia, đại học vùng, hiệu trưởng/viện trưởng/giám đốc cơ sở giáo dục đại học (gọi chung là hiệu trưởng) phê duyệt.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.html b/chandra_raw/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.html deleted file mode 100644 index 0aeca84a7d9e5c2b07851a662f857b65de0fa211..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

doanh thu du lịch đạt khoảng 5.000 tỷ đồng, chiếm khoảng 5% trong cơ cấu kinh tế GDP của tỉnh.

- Phát triển du lịch theo hướng chuyên nghiệp, hiện đại; tiếp tục khai thác có hiệu quả du lịch nghỉ dưỡng; chú trọng phát triển du lịch sinh thái, du lịch dựa vào cộng đồng, đa dạng hóa các loại hình du lịch. Nghiên cứu xây dựng khu du lịch sinh thái hồ Trảng Đen - chùa Đại Tuệ, khu du lịch sinh thái biệt thự nghỉ dưỡng, khu vui chơi giải trí Lan Châu - Song Ngự,...

b) Dịch vụ thương mại:

- Phấn đấu tổng mức lưu chuyển hàng hoá bán lẻ và dịch vụ xã hội trên địa bàn tỉnh đạt khoảng 120.000 tỷ đồng vào năm 2020.

- Hoàn thiện hạ tầng thương mại bao gồm trung tâm hội chợ triển lãm, các trung tâm thương mại, siêu thị và mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh; xây dựng các trung tâm thông tin tư vấn và hỗ trợ doanh nghiệp; xây dựng Vinh - Cửa Lò trở thành trung tâm thương mại lớn của vùng Bắc Trung bộ.

c) Dịch vụ tài chính - ngân hàng:

Thu hút các ngân hàng lớn trong và ngoài nước, công ty tài chính, bảo hiểm, các công ty chứng khoán thành lập các chi nhánh tại tỉnh. Phát triển hệ thống tổ chức tín dụng đa năng theo hướng hiện đại, hoạt động an toàn, hiệu quả, vững chắc với cấu trúc đa dạng về quy mô, loại hình; phấn đấu tốc độ huy động vốn và tăng trưởng dư nợ 15 - 20%;

d) Dịch vụ bưu chính - viễn thông và công nghệ thông tin, báo chí xuất bản:

Hiện đại hóa và nâng cao năng lực thông tin truyền thông, báo chí xuất bản. Phát triển bưu chính viễn thông thành một trong những dịch vụ mũi nhọn của tỉnh, đóng vai trò hỗ trợ đặc lực cho phát triển kinh tế - xã hội và đóng góp ngày càng lớn cho GDP tỉnh.

Hoàn thành xây dựng Đài Phát thanh Truyền hình Nghệ An, chuyển đổi công nghệ truyền hình mặt đất từ công nghệ tương tự sang công nghệ số. Phát triển mạng lưới truyền thanh cơ sở đến cấp xã, phương đảm bảo thông tin đến mọi người dân ở các vùng miền, đặc biệt là vùng khó khăn theo tinh thần Chương trình mục tiêu Quốc gia đưa thông tin về cơ sở, miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo và Đề án phát triển hệ thống Đài truyền thanh cơ sở đến cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

đ) Dịch vụ vận tải, kho bãi:

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.html b/chandra_raw/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ff427d41b13a7ee896d83e66f63c70bdbdac3d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC II
DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ TRONG BIỂU CAM KẾT
DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM VỚI WTO ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG
NUỐC NGOÀI LÀ LAO ĐỘNG KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương)

I. CHÚ GIẢI

Tại Phụ lục này, các ký hiệu (*) và (**) được sử dụng để nhấn mạnh rằng phân ngành dịch vụ mang ký hiệu (*) hay (**) là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó.

1. Dịch vụ mang ký hiệu (*) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng chưa xác định được mã CPC cụ thể. Ví dụ: dịch vụ tổ chức hội nghị (convention services) có mã phân loại là 87909* được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó được phân loại trong Bảng phân loại sản phẩm trung tâm và ngành này có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn dịch vụ tổ chức hội nghị.

2. Dịch vụ mang ký hiệu (**) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng có mã CPC rõ ràng. Mã này không mang ký hiệu (**). Ví dụ, dịch vụ thư thoại có mã là CPC 7523** tức là dịch vụ thư thoại là cấu phần của dịch vụ truyền tải dữ liệu và tin nhắn (có mã CPC 7523).

II. DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ

1. CÁC DỊCH VỤ KINH DOANH

A. Dịch vụ chuyên môn

a) Dịch vụ pháp lý (CPC 861 không bao gồm: tham gia tố tụng với tư cách là người bảo chữa hay đại diện cho khách hàng của mình trước Tòa án Việt Nam; Dịch vụ giấy tờ pháp lý và công chứng liên quan tới pháp luật Việt Nam)

b) Dịch vụ thuế (CPC 863)

c) Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)

d) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)

đ) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673)

e) Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674)

B. Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841 - 845, CPC 849)

C. Dịch vụ nghiên cứu và phát triển

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851)

D. Dịch vụ cho thuê không kèm người điều khiển

Dịch vụ cho thuê máy bay (CPC 83104)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.html b/chandra_raw/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.html deleted file mode 100644 index 6a4af6d1fac5695d59035c580799a43ddc5ad929..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
56.Ông Nguyễn Văn NháyXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
57.Bà Nguyễn Thị CẩmXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
58.Bà Nguyễn Thị LạiXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
59.Bà Nguyễn Thị HờXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
60.Bà Lê Thị DiệpXã Hòa Hiệp Bắc,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
61.Bà Nguyễn Thị SeXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
62.Bà Lê Thị HoaXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
63.Bà Phạm Thị HồngXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
64.Bà Phan Thị HânXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Tân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
65.Bà Cao Thị BôngXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
66.Bà Nguyễn Thị CôngPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
67.Bà Đào Thị TămXã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
68.Ông Nguyễn Xuân HùngXã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
69.Ông Bùi Văn GiớiXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.html b/chandra_raw/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.html deleted file mode 100644 index 781c558f9958759d034df8d1637706835852dc4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.05.2014 16:07:55 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH
Số: 50/2014/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014

Official stamp of the General Department of the Treasury (Văn phòng Chính phủ) with handwritten number 415 and the word 'THỜI'.

THÔNG TƯ

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự

Official stamp of the General Department of the Treasury (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten number 515 and the word 'ĐẾN'.

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự, như sau:

Điều 1. Người nộp phí

1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân khi nộp hồ sơ trung cầu, yêu cầu giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự thì phải nộp phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự.

2. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng thuộc ngành công an nhân dân và Quốc phòng khi trung cầu giám định tại cơ quan giám định cùng ngành thì không thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/328cbce080184585b938c4823ccb2930.html b/chandra_raw/328cbce080184585b938c4823ccb2930.html deleted file mode 100644 index 7d587415fefdc338900603023cd3bd5ddfa86409..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/328cbce080184585b938c4823ccb2930.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 01

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN TỰ KÊ KHAI
THÔNG TIN TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Kính gửi: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
(Sở Tài nguyên và Môi trường)

Tên tổ chức, cá nhân:.....

Địa chỉ: .....

Số điện thoại: .....; Fax: .....

Người đại diện pháp luật: .....

Chức vụ/nghề nghiệp:.....

Mã số thuế: .....

1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:.....

2. Ngày cấp:..... Thời hạn:.....

3. Loại khoáng sản:.....

4. Vị trí (hành chính, địa lý) của khu vực cấp phép khai thác: .....

5. Trữ lượng sử dụng tính tiền cấp quyền khai thác ghi trong Giấy phép khai thác:

+ Trữ lượng địa chất (nếu có):.....

+ Trữ lượng khai thác (nếu có):.....

+ Trữ lượng khác (tài nguyên, sản phẩm hàng hóa, lưu lượng...) (nếu có):.....

6. Trữ lượng khoáng sản đã khai thác (căn cứ theo thông tin nộp thuế tài nguyên tính đến ngày 30/6/2011):.....

7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm kê khai:
.....

8. Phương pháp khai thác mở (lộ thiên, hầm lò): .....

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.html b/chandra_raw/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.html deleted file mode 100644 index b3652074887844862809d24ca9f25acc7010c859..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.html +++ /dev/null @@ -1,70 +0,0 @@ -
-

b) Giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học tư thục là người lao động ký hợp đồng lao động có thời hạn 36 tháng hoặc hợp đồng không xác định thời hạn theo Bộ luật Lao động, không là công chức hoặc viên chức nhà nước, không đang làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên với đơn vị sử dụng lao động khác; do nhà trường trả lương và chi trả các khoản khác thuộc chế độ, chính sách đối với người lao động theo các quy định hiện hành.

-
-
-

3. Giảng viên quy đổi.

-
-
-

Giảng viên quy đổi theo trình độ của cơ sở giáo dục đại học là số lượng giảng viên có chức danh hoặc trình độ khác nhau của cơ sở được quy đổi theo hệ số như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trình độHệ số
- Giảng viên có trình độ đại học0,5
- Giảng viên có trình độ thạc sĩ1
- Giảng viên có trình độ tiến sĩ2
- Giảng viên có chức danh phó giáo sư3
- Giảng viên có chức danh giáo sư5
-
-
-

Điều 4. Số lượng giảng viên quy đổi theo khối ngành

-
-
-

1. Số lượng giảng viên quy đổi theo khối ngành được xác định theo công thức:

-
-
-GV_i = GV_{ni} + GV_{mc} \times \frac{GV_{ni}}{GV_n} -
-
-

Trong đó:

-
-
- -
-
-

Ví dụ:

-
-
-

Trường A đào tạo 2 khối ngành là khối ngành V và khối ngành VII. Trường có 120 giảng viên quy đổi theo trình độ, trong đó có 20 giảng viên chung và 100 giảng viên giảng dạy khối ngành. Trong 100 giảng viên khối ngành có 80 giảng

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.html b/chandra_raw/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a40848925e3fa97d6cab8e5b670b65b8b510fb67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.html @@ -0,0 +1,18 @@ +
+\text{Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng} = \text{Mức lương bình quân của 06 tháng liền kế có đóng bảo hiểm thất nghiệp trước khi thất nghiệp} \times 60\% +
+
+

a) Trường hợp những tháng cuối cùng trước khi thất nghiệp, người lao động có thời gian gián đoạn đóng bảo hiểm thất nghiệp thì 06 tháng liền kế để tính mức hưởng trợ cấp thất nghiệp là bình quân tiền lương của 06 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp trước khi người lao động chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Ví dụ 1: Bà Nguyễn Thị A giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với trường tiểu học E với mức lương như sau: từ ngày 01/9/2013 đến ngày 31/8/2014 là 2.000.000 đồng/tháng, từ ngày 01/9/2014 đến 31/8/2015 là 4.000.000 đồng/tháng. Tuy nhiên, từ ngày 01/1/2015 đến ngày 30/6/2015, bà A nghỉ hưởng chế độ thai sản. Sau đó, do điều kiện hoàn cảnh gia đình khó khăn nên bà không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động vì vậy bà A đã làm đơn xin nghỉ việc theo quy định của pháp luật lao động và ngày 01/7/2015 trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc cho bà A, quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Như vậy, mức tiền lương đóng bảo hiểm thất nghiệp làm căn cứ tính mức hưởng trợ cấp thất nghiệp của bà A là bình quân tiền lương của 06 tháng liền kế trước khi bà nghỉ việc mà có đóng bảo hiểm thất nghiệp (tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12/2014). Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của bà A là (2.000.000 \text{ đồng} \times 2 \text{ tháng} + 4.000.000 \text{ đồng} \times 4 \text{ tháng}) / 6 \times 60\% = 2.000.000 \text{ đồng/tháng}.

+
+
+

Ví dụ 2: Ông Đào Văn B có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp liên tục 38 tháng (từ ngày 01/01/2012 đến ngày 28/02/2015), mức tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng cuối trước khi chấm dứt hợp đồng lao động (từ tháng 9/2014 đến tháng 2/2015) là 8.000.000 đồng/tháng, ông B được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian 03 tháng (thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông B tính từ ngày 05/4/2015 đến ngày 04/7/2015). Ngày 02/5/2015, ông B giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với doanh nghiệp X (mức tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp là 7.000.000 đồng/tháng) và thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm theo quy định. Ông B bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày 02/5/2015 và được bảo lưu 26 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp. Do ốm đau cần phải điều trị dài ngày nên ngày 28/7/2015 ông B thỏa thuận với doanh nghiệp X để chấm dứt hợp đồng lao động và nộp hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp lần hai. Sáu tháng liền kế có đóng bảo hiểm thất nghiệp để làm căn cứ tính mức trợ cấp thất nghiệp của ông B là các tháng sau: tháng 12/2014 và tháng 01, 02, 5, 6, 7/2015. Như vậy, mức trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của ông B là (8.000.000 \text{ đồng} \times 3 \text{ tháng} + 7.000.000 \text{ đồng} \times 3 \text{ tháng}) / 6 \times 60\% = 4.500.000 \text{ đồng/tháng}.

+
+
+

b) Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của người lao động tối đa không quá 05 lần mức lương cơ sở đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định hoặc không quá 05 lần mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Bộ luật Lao động đối với người lao động đóng bảo

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.html b/chandra_raw/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.html deleted file mode 100644 index 9d8cee6af83f5bf4959bdc3bfb7265ee5bb4ab24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TIÊU CHÍ, DANH MỤC PHÂN LOẠI
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-TTg
ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

I. NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI NHỮNG
DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC GÀNH, LĨNH VỰC SAU:

  1. 1. Trực tiếp thực hiện nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ.
  2. 2. Sản xuất, cung ứng vật liệu nổ công nghiệp.
  3. 3. Sản xuất, cung ứng hóa chất độc.
  4. 4. Truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội gắn với quốc phòng, an ninh.
  5. 5. Quản lý, khai thác hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đô thị; điều hành giao thông vận tải đường sắt quốc gia, đô thị.
  6. 6. Quản lý khai thác các cảng hàng không, sân bay có vai trò, vị trí quan trọng đối với quốc phòng, an ninh; dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
  7. 7. Bảo đảm hàng hải.
  8. 8. Cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
  9. 9. Xổ số kiến thiết.
  10. 10. Xuất bản (không bao gồm lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm).
  11. 11. In, đúc tiền.
  12. 12. Do đặc bản đồ phục vụ quốc phòng, an ninh.
  13. 13. Quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên tỉnh, liên huyện, kè đá lấn biển.
  14. 14. Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
  15. 15. Tin dụng chính sách phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.html b/chandra_raw/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c344c92940650151c3044a789a36656b32c9f0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) featuring a star and a gear, with the text 'TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐỆ I'.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Quyết định số: 85Ψ/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2015
(của Thủ tướng Chính phủ)

TẬP THỂ

  1. 1. Phòng Đào tạo, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;
  2. 2. Hệ Đại học, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng.

CÁ NHÂN

  1. 1. Trung tướng Phạm Gia Khánh, nguyên Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;
  2. 2. Trung tướng Nguyễn Tiến Bình, nguyên Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;
  3. 3. Thiếu tướng Vũ Đức Mới, nguyên Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;
  4. 4. Thiếu tướng Đông Khắc Hưng, Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;
  5. 5. Đại tá Nguyễn Văn Nguyên, nguyên Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;
  6. 6. Đại tá Nguyễn Đình Tảo, Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng/.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.html b/chandra_raw/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e06eacc948a681e779f6315388bbb5b68a3f628 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.html @@ -0,0 +1,146 @@ +
30
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD gió.

+
+
+

Chương V)

+
+
+

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO VẬN TỐC DÒNG CHẢY

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 46. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 47. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 48. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+

DVT: công nhóm/1PTD

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,13
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,51
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,37
3Xử lý chung0,22
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.html b/chandra_raw/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.html deleted file mode 100644 index ade5fc7e651a0dd4488bb78826de211b03dbca03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT

- Chênh lệch giữa hai lần thí nghiệm song song không được vượt quá 4%. Kết quả cuối cùng là giá trị lớn nhất trong các lần thí nghiệm.

3.5. Xác định khả năng bị kích nổ bởi kip số 8

3.5.1. Nguyên lý phương pháp: Xác định khả năng nổ hoàn toàn của mỗi nổ dưới tác động của lượng nổ trong kip số 8.

3.5.2. Dụng cụ, hóa chất

3.5.2.1. Mồi nổ.

3.5.2.2. Kíp số 8.

3.5.2.3. Máy điểm hỏa.

3.5.3. Phương pháp tiến hành

3.5.3.1. Mọi thao tác trong quá trình thử nghiệm phải bảo đảm an toàn theo QCVN 02 : 2008/BCT.

3.5.3.2. Tra kip vào lỗ trên thời mồi nổ.

3.5.3.3. Nối kip với dây nguồn điểm hỏa (đã được chập 2 đầu dây);

3.5.3.4. Kỹ thuật viên thử nghiệm vào vị trí an toàn.

3.5.3.5. Phát lệnh điểm hỏa.

3.5.3.6. Sau khi điểm hỏa 5 phút, tiến hành quan sát tại vị trí đặt thời thuốc mồi nổ.

3.5.3.7. Lặp lại thí nghiệm như trên 3 lần đối với mỗi mẫu thử.

3.5.4 Đánh giá kết quả

Mồi nổ được cho là đạt yêu cầu về khả năng bị kích nổ bởi kip số 8 nếu như trong cả 3 lần thử, khi điểm hỏa kip số 8 đã gây nổ hoàn toàn thời mồi nổ.

3.6 Xác định khả năng chịu nước

3.6.1 Nguyên lý phương pháp: Xác định khả năng nổ hoàn toàn của mỗi nổ sau khi ngâm nước dưới tác động của lượng nổ trong kip số 8.

3.6.2. Dụng cụ, hóa chất

3.6.2.1. Mồi nổ.

3.6.2.2. Kíp số 8.

3.6.2.3. Máy điểm hỏa.

3.6.2.4. Bể ngâm.

3.6.3. Phương pháp tiến hành

3.6.3.1. Mọi thao tác trong quá trình thử nghiệm phải bảo đảm an toàn theo QCVN 02 : 2008/BCT.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.html b/chandra_raw/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.html deleted file mode 100644 index 7bb1e8bf22f84c993a70455a98d5fefd0a16904a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
7Chương trình hành động công tác thông tin đối ngoại vùng dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảoỦy ban Dân tộcBộ TT&TT, NG20142014-2020
8Chính sách hỗ trợ thông tin báo chí tuyên truyền vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn biên giới, hải đảo giai đoạn 2015-2020Ủy ban Dân tộcBộ TT&TT, TC, VH, TT&DL20152016-2020
9Đề án công tác truyền thông cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo giai đoạn 2015-2020, tầm nhìn 2030Ủy ban Dân tộcBộ TT&TT, VH-TT&DL, NG, KH&CN20142015-2020
VICủng cố hệ thống chính trị ở cơ sở; xây dựng, phát triển đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số; đảm bảo quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội
1Xây dựng và triển khai thực hiện đề án phát triển đội ngũ cán bộ dân tộc thiểu số trong thời kỳ mớiBộ Nội vụUBDT, các Bộ ngành, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB,20142014-2020
2Đề án xây dựng các điểm dân cư tập trung, bố trí việc làm cho nhân dân ở khu vực biên giới; bảo vệ và phát triển rừng vành đai đến năm 2020Bộ Quốc phòngUBDT, Bộ CA, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20132013-2020
3Sửa đổi Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (sửa đổi, bổ sung QĐ số 18/QĐ-TTg)Ủy ban Dân tộcBộ CA, QP20132013-2020
4Chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trấn và cán bộ về công tác ở địa bàn đặc biệt khó khănBộ Nội vụUBDT, KH&ĐT, TC, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20142014-2020
5Xây dựng nghị định của Chính phủ ban hành chính sách thu hút, bồi dưỡng, trọng dụng và đãi ngộ người có tài năng trong hoạt động công vụ vùng dân tộc thiểu sốBộ Nội vụUBDT, Bộ Tư pháp, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20142014-2020
6Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ giai đoạn 2013-2020Bộ Nội vụUBDT, các địa phương, Ban CD TB TN, TNB,20142014-2020
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.html b/chandra_raw/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aee0e2e38d400474654d1aa487f025857aa780e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
169Quyết định995/2006/QĐ-UBND12/5/2006Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh
170Quyết định1099/2006/QĐ-UBND23/5/2006Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Bình
171Quyết định1100/2006/QĐ-UBND23/5/2006V/v Thành lập Phòng Công chứng số 2 tỉnh Ninh Bình
172Quyết định1130/2006/QĐ-UBND26/5/2006Về việc ban hành bản "Quy trình, thủ tục giải quyết công việc theo cơ chế "một cửa" tại UBND cấp xã"
173Quyết định1188/2006/QĐ-UBND02/6/2006Về việc ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
174Quyết định1196/2006/QĐ-UBND05/6/2006Về việc Ban hành Quy định về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định số 22/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng tôn giáo
175Quyết định1290/2006/QĐ-UBND19/6/2006Về việc Ban hành "Quy định quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình"
176Quyết định1350/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc đổi tên, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Bán đấu giá tài sản Ninh Bình
177Quyết định1351/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính công Ninh Bình
178Quyết định1464/2006/QĐ-UBND17/7/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thi đưc thể thao thi xã Tam Diệp thành Trung tâm Văn hóa – Thông tin - Thể thao thuộc Ủy ban nhân dân thi xã Tam Diệp
179Quyết định1485/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng kinh phí làm khuyến công
180Quyết định1493/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
181Quyết định1495/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
182Quyết định1496/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc về tỷ lệ phân trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2006
183Quyết định1502/2006/QĐ-UBND21/7/2006Về việc phê duyệt chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông đến năm 2010 tỉnh Ninh Bình
184Quyết định1556/2006/QĐ-UBND31/7/2006Về việc Ban hành Quy định về ru dê, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
185Quyết định1575/2006/QĐ-UBND02/8/2006Về việc đổi tên và giao bổ sung chức năng, nhiệm vụ cho Ban quản lý dự án thi điểm cải cách hành chính tỉnh thành Ban quản lý dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
186Quyết định1602/2006/QĐ-UBND07/8/2006Về việc quy định bổ sung thực hiện chính sách thu hút và tuyển dụng công chức chức Trưởng công an, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.html b/chandra_raw/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aba9d0f5d8f0573f9fb7a96008b9754a19eeea29 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....,
Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm .....và ông/bà có tên trên chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.html b/chandra_raw/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.html deleted file mode 100644 index 462fec09398888a1e8c61890f2034a125b88ac0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 35. Ông Nguyễn Văn Phúc, Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Lào Cai;
  2. 36. Ông Nguyễn Văn Ngói, Tổ trưởng Tổ dân phố số 5, thị trấn Phong Hải, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai;
  3. 37. Ông Đỗ Quý Văn, Bí thư Đảng ủy xã Bản Xen, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.html b/chandra_raw/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.html deleted file mode 100644 index 4c653172c207017613cc89ba6afc18b4d04b8e42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chịu trách nhiệm ban hành các Quy chế hướng dẫn, quy trình nghiệp vụ và giám sát việc tuân thủ các hoạt động giao dịch trực tuyến của thành viên sau khi được UBCKNN chấp thuận.

UBCKNN, SGDCK, TTLKCK, Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

3. Việc sửa đổi, bổ sung Thông tư này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định./. W

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The words "BỘ" and "TÀI" are visible on the left and right sides of the inner circle, respectively. A signature is written across the seal.

Trần Xuân Hà

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.html b/chandra_raw/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65efa0174eecb292d0c653d721c1320574f3d8eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 08

Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy Chứng nhận Y tế

(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

....., ngày ....tháng ....năm .....

Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế

Tên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh):.....

Địa chỉ: .....

Số điện thoại: ..... Số fax:.....

Website (nếu có)..... E-mail:.....

Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận Y tế (Health Certificate - HC) đối với lô hàng xuất khẩu như sau:

TTTên sản phẩm thực phẩm (Tiếng Việt và Tiếng Anh)Số lô/ Ngày sản xuất, hạn sử dụngSố phiếu kiểm nghiệm
1
2

Hồ sơ kèm theo:

- .....

- .....

Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.

(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.html b/chandra_raw/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.html deleted file mode 100644 index 78c4e9f11e080157d0d327401d8f87dc67e5b22d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh trò chơi điện tử có thường có các hành vi vi phạm hành chính trong những lĩnh vực khác theo quy định tại các văn bản pháp luật khác sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 36. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

1. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thường bao gồm:

a) Cảnh cáo;

b) Phạt tiền: Mức phạt tiền tối đa đối với vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thường là 100.000.000 đồng đối với cá nhân và 200.000.000 đồng đối với tổ chức;

c) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thường có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính;

đ) Trục xuất.

2. Hình thức xử phạt quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này chỉ được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt chính. Hình thức xử phạt quy định tại các Điểm c, d và đ Khoản 1 Điều này được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt bổ sung.

3. Đối với mỗi vi phạm hành chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chỉ bị áp dụng một hình thức xử phạt chính; có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Điểm c, d và đ Khoản 1 Điều này. Hình thức xử phạt bổ sung chỉ được áp dụng kèm theo hình thức xử phạt chính.

4. Đối với mỗi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;

b) Buộc tái xuất hoặc tiêu hủy máy, thiết bị trò chơi điện tử có thường, đồng tiền quy ước;

c) Buộc cải chính thông tin, số liệu đã báo cáo sai sự thật, không đầy đủ hoặc gây nhầm lẫn;

d) Buộc nộp lại số tiền vi phạm hành chính hoặc phải thu hồi các khoản tiền đã chi, đã thu trái quy định của pháp luật;

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.html b/chandra_raw/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c961f0952b8281609d28f45252646635463d3149 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.html @@ -0,0 +1,118 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
II. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu
STTHọ và tênThông tin trên giấy khai sinhQuốc tịchQuan hệ với người nộp thuếThời gian được tính giảm trừ trong năm
Ngày sinhSốQuyền sốQuốc giaTỉnh/ Thành phốQuận/ HuyệnPhường/ Xã
[18][19][20][21][22][23][24][25][26][27][28][29][30]
1
2
...
+
+
+

(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

...ngày...tháng.....năm.....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.html b/chandra_raw/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8be96ba2807cd6898c0e8dbd1538969a23851ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với vốn góp bằng tài sản, bất động sản phục vụ trực tiếp cho mục đích kinh doanh nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ: Văn bản của tổ chức định giá có thẩm quyền xác nhận giá trị quy đổi thành tiền của tài sản, bất động sản.

3. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trực tiếp xác nhận vốn của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu tại thời điểm xác nhận.

4. Đối với các doanh nghiệp đang thực hiện phá dỡ tàu biển, có thể sử dụng bảo lãnh của ngân hàng làm văn bản xác nhận vốn.

Chương II

THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI VÀ THU HỒI

GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ DỖ

Điều 3. Thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

Bộ Giao thông vận tải là cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.

Điều 4. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

1. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 114/2014/NĐ-CP) lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ theo quy định tại khoản 2 Điều này, gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam.

2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các giấy tờ sau:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Mẫu số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính);

b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

c) Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp có các bộ phận chuyên trách theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 114/2014/NĐ-CP;

d) Văn bản xác nhận vốn pháp định theo quy định tại Điều 2 của Thông tư này (bản chính).

3. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

a) Trưởng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo quy định; nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.html b/chandra_raw/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.html deleted file mode 100644 index 1c78695005dc82cc37e65fd4f5be9e97de1d72fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ E-mail: .....

Email address

Họ tên, quốc tịch của thuyền trưởng: .....

Master's name and nationality

....., ngày.....tháng.....năm 20.....
date month year

Tên và chữ ký của người báo cáo
Name and signature of reporting person

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.html b/chandra_raw/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.html deleted file mode 100644 index 597b3d07491b17b93be928f4f8a139f0ef51111a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh (rác thải):

- Cơ quan, đơn vị thu phí có trách nhiệm thu đúng quy định của pháp luật; khi thu phải lập và cấp Biên lai thu phí cho đối tượng nộp theo quy định của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý sử dụng ấn chi thuế và phải tiến hành niêm yết công khai nội dung thu, mức thu tại trụ sở nơi làm việc.

- Các cơ quan đơn vị tổ chức thu được trích không quá 10% trên tổng số thu để chi cho các hoạt động tổ chức thu phí. Số còn lại để thanh toán cho đơn vị dịch vụ thu gom rác.

5. Các nội dung khác liên quan đến thu nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu nộp, chứng từ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, các cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí có tên tại Điều 1 và các đối tượng nộp phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. tt

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official stamp and signature of Nguyễn Văn TuấnA circular official stamp of the Provincial People's Council of Nam Định Province is partially visible behind a handwritten signature in black ink. The signature is stylized and appears to read 'Nguyễn Văn Tuấn'.

Nguyễn Văn Tuấn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.html b/chandra_raw/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0496d7e12efd8a3bc188044f6d907db66e71a4ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

cấp Bộ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ có mục tiêu, nội dung gắn kết hữu cơ, đồng bộ và được tiến hành trong một thời gian nhất định.

b) Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ

6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ

a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ tập trung nghiên cứu giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ đòi hỏi tính ứng dụng cao và có triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm thuộc phạm vi quản lý cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ bao gồm đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ.

b) Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ:

Chương II

ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG CẤP BỘ

Điều 4. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Các tổ chức, cá nhân ngoài Bộ Khoa học và Công nghệ gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-PĐXNV) về Vụ Kế hoạch-Tổng hợp, Bộ Khoa học và Công nghệ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.html b/chandra_raw/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1f214db17b48d5c8cf0e9fd902e0921a9d1b72b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 12. Ban Kiểm soát Quỹ

Ban Kiểm soát Quỹ có ba (03) thành viên, gồm Trưởng ban và hai (02) thành viên do Hội đồng quản lý Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Thành viên Ban Kiểm soát Quỹ không được là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị em ruột của các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, Phó Giám đốc Quỹ. Thành viên Ban Kiểm soát Quỹ phải là những người am hiểu các lĩnh vực tài chính, kế toán, ngân hàng và pháp luật, hoạt động chuyên trách theo nhiệm kỳ năm (05) năm.

Điều 13. Cơ quan điều hành Quỹ

1. Cơ quan điều hành của Quỹ gồm Giám đốc Quỹ, các Phó giám đốc, Kế toán trưởng và các đơn vị nghiệp vụ.

2. Giám đốc Quỹ là người đại diện theo pháp luật của Quỹ do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ.

3. Các Phó giám đốc, Kế toán trưởng và Trưởng các đơn vị của Quỹ do Giám đốc Quỹ đề nghị và trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm. Phó giám đốc giúp Giám đốc thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của Giám đốc Quỹ.

4. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định cơ cấu tổ chức của Quỹ. Chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị nghiệp vụ, văn phòng đại diện của Quỹ do Giám đốc Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Hội đồng quản lý Quỹ.

Điều 14. Nguyên tắc tài chính đối với hoạt động của Quỹ

1. Không vì mục đích lợi nhuận.

2. Bù đắp chi phí và bảo toàn vốn.

3. Công khai, minh bạch.

4. Tiết kiệm, hiệu quả.

5. Quỹ được miễn nộp các loại thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức hiệp hội

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, có trách nhiệm:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.html b/chandra_raw/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.html deleted file mode 100644 index 4f5018d05fe1ae873b16197711e00c2f84f1f273..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhà ở mới trong hành lang an toàn đường bộ, được hỗ trợ bằng 40% đơn giá bồi thường về đất ở.

b) Trường hợp làm hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, được hỗ trợ bằng 30% đơn giá bồi thường về đất phi nông nghiệp.

Chương III
BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN

Điều 11. Bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch

Việc tính toán giá trị bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản do phải thu hoạch sớm hoặc chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm xác định mức bồi thường cụ thể dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản do UBND tỉnh hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại thời điểm thu hồi đất để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt giá trị bồi thường thiệt hại, chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra. Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đề xuất với UBND cấp huyện thành lập Hội đồng đánh giá để xác định giá trị bồi thường thiệt hại, chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra.

Điều 12. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất

1. Đối với chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản phải di chuyển và chi phí di chuyển hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất và tài sản khác có thể tháo rời và di chuyển được thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuê Đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân lập dự toán tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại bao gồm mức thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất và chuyển cho cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định. Chi phí thuê đơn vị tư vấn được tính vào chi phí thực hiện dự án.

2. Trong trường hợp tài sản phải di chuyển không có trong danh mục chi phí tại các văn bản quy định hiện hành thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuê cơ quan thẩm định giá có tư cách pháp nhân thực hiện; Chi phí thuê tư vấn lập dự toán và tư vấn thẩm định giá được tính vào chi phí thực hiện dự án.

Điều 13. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất

1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất phải tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35027d493977451e89b8a78900517a76.html b/chandra_raw/35027d493977451e89b8a78900517a76.html deleted file mode 100644 index 7b497e2daf45b67f26e47ac03043c0ad15283dd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/35027d493977451e89b8a78900517a76.html +++ /dev/null @@ -1,202 +0,0 @@ -

Biểu số: 028.H/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg

-

ngày ... của Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Báo cáo tháng: Ngày 22 tháng 3

-

Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau

-

THIÊN TÀI VÀ MỨC ĐỘ THIẾT HẠI

-

THEO LOẠI THIÊN TÀI

-

Tháng ... năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốSố vụ thiên tai (Vụ)Thiệt hại về ngườiThiệt hại về vật chất
Số người chết (Người)Số người mất tích (Người)Số người bị thương (Người)Nhà bị sập, bị cuốn trôi (Nhà)Nhà bị hư hại (Nhà)Phòng học bị sập đổ, cuốn trôi (Phòng)Diện tích lúa bị mất trắng (Ha)Diện tích hoa màu bị mất trắng (Ha)Chiều dài các đoạn đê bị sạt lơi/vết cuốn trôi (M)Tổng giá trị thiệt hại ước tính (Triệu đồng)
AB1234567891011
Báo, Áp thập nhật đới
Lũ, lụt
Lốc
Mưa, mưa đá
Sạt lơi đất
Sét đánh
Trên cường, sóng thần
Động đất
Thiên tai khác
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

345

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.html b/chandra_raw/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.html deleted file mode 100644 index 3eab0967ae0efdcf0adf405fdd12f5044f5b0962..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiRanhGioiNuocMatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-      <enumeration value="5"/>
-      <enumeration value="6"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="DuongMepNuoc" type="ndl10n:DuongMepNuocType" substitutionGroup="ndl10n:_RanhGioiNuocMat" />
-<complexType name="DuongMepNuocType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:RanhGioiNuocMatType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiRanhGioiNuocMat" type="ndl10n:LoaiRanhGioiNuocMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-
-
-
-

411

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.html b/chandra_raw/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12feb38d71de31d882b2c70ea391a33f5770e684 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.html @@ -0,0 +1,157 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
388Quyết định33/2012/QĐ-UBND24/12/2012BìnhVề việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Ninh Bình
389Quyết định34/2012/QĐ-UBND26/12/2012Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
390Quyết định35/2012/QĐ-UBND26/12/2012Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
391Quyết định01/2013/QĐ-UBND08/01/2013V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình.
392Quyết định02/2013/QĐ-UBND14/01/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp tổ chức và quản lý công tác dạy nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
393Quyết định03/2013/QĐ-UBND17/01/2013Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
394Quyết định04/2013/QĐ-UBND23/01/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình.
395Quyết định05/2013/QĐ-UBND04/5/2013Ban hành quy định phần cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
396Quyết định06/2013/QĐ-UBND07/5/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuốc Sô Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình.
397Quyết định07/2013/QĐ-UBND15/5/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa liên thông" đối với các dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
398Quyết định08/2013/QĐ-UBND15/5/2013Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Công thông tin điện tử tỉnh Ninh Bình.
399Quyết định09/2013/QĐ-UBND20/6/2013Ban hành Quy chế về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
400Quyết định10/2013/QĐ-UBND10/7/2013Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
401Quyết định11/2013/QĐ-UBND31/7/2013V/v ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
402Quyết định12/2013/QĐ-UBND14/8/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị chức năng trong công tác bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
403Quyết định13/2013/QĐ-UBND16/8/2013Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương tỉnh Ninh Bình quản lý.
404Quyết định14/2013/QĐ-UBND16/8/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
405Quyết định16/2013/QĐ-UBND04/11/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
+
+
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.html b/chandra_raw/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6abfedc05394e0eef7d7449ed5dcd1cff3eac383 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + +
Tổng[9.5]
+
+
+

III. THU NHẬP TỪ CHUYÊN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

+
+
+

1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

+
+
+

1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:.....đồng [A1]

+
+
+

1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định (= [8.3]+[9.5]):.....
.....đồng [A2]

+
+
+

1.3. Thu nhập được miễn thuế:.....đồng [A3]

+
+
+

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

+
+
+

2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

+
+
+

- Trường hợp 1: [A1] > [A2]

+
+
+

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1]-[A3]) x 2% = .....x2%

+
+
+

- Trường hợp 2: [A1] < [A2]

+
+
+

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% = .....x2%

+
+
+

3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản

+
+
+

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] - 10.000.000) x 10% =
.....x10%

+
+
+

4. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: .....đồng

+
+
+

(Viết bằng chữ:.....)

+
+
+

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênMã số thuếTỷ lệ sở hữu (%)Số thuế phải nộp (đồng)Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2
...
+
+
+

V. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYÊN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

+
+
+

Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà).....và ông (bà)....., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản của ông (bà)..... thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.html b/chandra_raw/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75e154e990eece8a7984f02ce5cde73ba09d5ef4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký báo Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.07.2015 16:39:33 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46 /2015/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc: sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 06/5/2011 của UBND Thành phố quy định về xử lý các trường hợp đất không đủ điều kiện về mặt bằng xây dựng đang tồn tại dọc theo các tuyến đường giao thông và nguyên tắc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng đường giao thông mới trên địa bàn thành phố Hà Nội.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... C .....
Ngày: ..... 21/7 .....

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/2/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Điều 121 của Luật Xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3287/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 12/6/2015 và của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 1341/STP-VBPQ ngày 25/5/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy định về xử lý các trường hợp đất không đủ điều kiện về mặt bằng xây dựng đang tồn tại dọc theo các tuyến đường giao thông và nguyên tắc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng đường giao thông mới trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 06/5/2011 của UBND Thành phố, như sau:

1. Sửa đổi khoản 4 Điều 2 như sau:

"4. Trường hợp Nhà nước áp dụng biện pháp thu hồi đất để xử lý các trường hợp đất không đủ điều kiện về mặt bằng xây dựng thì trình tự, thủ tục thu hồi đất và việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của UBND Thành phố."

2. Sửa đổi mục a) khoản 1 Điều 4 như sau:

"a) Trường hợp chủ sử dụng đất có giấy tờ hợp pháp, UBND quận, huyện, thị xã có trách nhiệm thông báo, hướng dẫn các chủ sử dụng đất có nhu cầu thỏa thuận và thực hiện thỏa thuận về việc chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để hợp thừa đất hoặc hợp khối nhà theo quy định; tạo điều kiện thuận lợi cho các chủ sử dụng đất làm thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tổ chức cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho sử dụng đất theo quy định".

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.html b/chandra_raw/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.html deleted file mode 100644 index 88b4498c661784d5335a04cb1e62e41a974ab69a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Provincial People's Court of Phú Yên, Vietnam. The seal is circular with the text 'TƯỜNG CHỈNG' at the top and 'PHÚ YÊN' at the bottom. Inside the circle, there is a central emblem featuring a mountain and a river.

DANH SÁCH
NGƯỜI KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 285/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

TTHọ và tênQuê quánTrú quán
1.Bà Ngô Thị Kim LoanXã Hòa Thành,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Thành,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
2.Ông Nguyễn Thành PhúcXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
3.Bà Phạm Thị VânXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
4.Bà Nguyễn Thị TimXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
5.Bà Đặng Thị ÁnhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
6.Ông Phan Đình CảThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
7.Ông Lưu Bá CồnThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
8.Bà Nguyễn Thị HânThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
9.Bà Nguyễn Thị HènThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
10.Ông Trà KhánhThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
11.Ông Lê Văn LúiThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
12.Bà Đặng Thị MơiXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
13.Bà Phan Thị MỹThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.html b/chandra_raw/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab6661ebbfa604e0e45edfbf36390a958ca9a63e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
101
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
6Ni vô thăng bằngcái01360,03
7Đồng hồ bấm giây ( phân giải 0,1 giây)cái01360,03
8Áo BHLĐcái0293,09
9Mũ bảo hộ mềmcái02123,09
10Dụng cụ tháo lắpbộ01363,09
11Đồ gá máy kiểm địnhcái01363,09
12Tuốc nơ vítcái01600,03
13Kim điệncái01600,03
14Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
15Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
16Dây điện đôi dài 10mdây01363,09
17Ổ cảm điện có cầu chìcái01363,09
18Bàn làm việccái01963,09
19Ghế tựacái02963,09
20Điện năngkw4,24
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,03
2Kiểm tra kỹ thuật0,07
3Kiểm tra đo lường0,91
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTĐ mực nước tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mực nước phao1
2Các máy đo mực nước phao cơ, điện2
3Máy đo áp lực, siêu âm2,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.html b/chandra_raw/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.html deleted file mode 100644 index e19eca406280cc61484593c138b95aac5be3ced7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

F. Danh sách của người được phỏng vấn và Danh mục tài liệu nhận được

F.1. Danh sách của người được phỏng vấn

 

F.2. Danh sách của người được phỏng vấn và Danh mục tài liệu nhận được

 

Phụ lục - Các chứng nhận và Lý lịch của các thành viên tham gia thẩm tra, chuyên gia kỹ thuật và phân biện nội bộ của TPE

Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm tra của TPE, các chuyên gia kỹ thuật và phân biện nội bộ của TPE

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.html b/chandra_raw/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49dce0dc51f091344415c57279c5d9782f72e555 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.html @@ -0,0 +1,19 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 884 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... 1850 .....
Ngày: ... 07/3 .....
.....

+

QUYẾT ĐỊNH

+

Về việc ông Võ Khánh Vinh, Phó Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam
nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Xét đề nghị của Viện Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 10/TTr-KHXH ngày 04 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-BNV ngày 26 tháng 02 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Ông Võ Khánh Vinh, Phó Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

+

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và ông Võ Khánh Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

+

Nơi nhận:

+
+

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

+

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36954514579248c9858049aa8b046a84.html b/chandra_raw/36954514579248c9858049aa8b046a84.html deleted file mode 100644 index 098c06f3bb7edba3bd5b7ee8136db0d7579033bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36954514579248c9858049aa8b046a84.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì chủ sở hữu nhà ở, công trình đó được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương theo đơn giá nhà xây dựng mới do UBND tỉnh ban hành tại thời điểm thu hồi.

Trường hợp phần còn lại của nhà ở, công trình vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì bồi thường theo thiệt hại thực tế.

2. Đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất không phải là nhà ở phục vụ sinh hoạt cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà bị tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định và công năng sử dụng của pháp luật thì được xem xét bồi thường như sau:

a) Đối với nhà, công trình mà giá trị còn lại từ 80% trở lên thì được bồi thường bằng 100% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với nhà, công trình bị thiệt hại theo đơn giá nhà xây dựng mới do UBND tỉnh quy định.

b) Đối với nhà, công trình mà giá trị còn lại nhỏ hơn 80% thì mức bồi thường được tính bằng giá trị hiện có của nhà, công trình và được hỗ trợ thêm 20% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với nhà, công trình bị thiệt hại theo giá xây dựng do UBND tỉnh quy định.

3. Đối với nhà, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành ban hành quy định tại Khoản 4 Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì việc bồi thường được xem xét áp dụng tương đương với nhà, công trình xây dựng đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo đơn giá xây dựng mới do UBND tỉnh quy định. Trường hợp không áp dụng tương đương theo đơn giá xây dựng mới do UBND tỉnh quy định thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuê đơn vị tư vấn cần cử vào hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình hoặc lập lại thiết kế dự toán trong trường hợp không có hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình để lập dự toán xây dựng công trình mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương và chuyển cho Phòng Quản lý Đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng thẩm tra làm căn cứ tính toán giá trị bồi thường. Chi phí thuê đơn vị tư vấn được tính vào tổng kinh phí bồi thường nhà và công trình.

4. Đối với nhà, công trình xây dựng không được phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng (bao gồm trường hợp xây dựng nhà trên đất nông nghiệp) nhưng xây dựng trên đất đủ điều kiện bồi thường về đất trước ngày 01/7/2004 thì được xem xét bồi thường; nếu xây dựng từ ngày 01/7/2004 trở về sau thì không được bồi thường, trong trường hợp cần phải hỗ trợ để sớm ổn định cuộc sống và sản xuất, giao UBND cấp huyện xem xét hỗ trợ từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với thực tế tại địa phương nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 60% giá trị xây dựng mới.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.html b/chandra_raw/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.html deleted file mode 100644 index 6ac3a29bfd4bf81189b905cdcd5c9aecd819a0ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Annex Certificates or curricula vitae of TPE's validation team members, technical experts and internal technical reviewers

Please attach certificates or curricula vitae of TPE's validation team members, technical experts and internal technical reviewers.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.html b/chandra_raw/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.html deleted file mode 100644 index b3ba732d82ab779a8b8805c00b2fa6422da286fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Trên cơ sở phương án phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước đã được Bộ Tài chính thẩm tra, Bộ Khoa học và Công nghệ ra quyết định giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho Văn phòng các Chương trình, đồng gửi Bộ Tài chính và Kho bạc nhà nước để phối hợp thực hiện.

Điều 7. Giải ngân kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước đối với đề tài, dự án thuộc các Chương trình

1. Mở tài khoản, nhận kinh phí và kiểm soát chi

a) Văn phòng các Chương trình mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để nhận kinh phí ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án thuộc các Chương trình của tổ chức chủ trì đề tài, dự án và kinh phí hoạt động chung của các Chương trình. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, Văn phòng các Chương trình thực hiện thanh toán kinh phí cho tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo hợp đồng đã ký kết.

Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm kiểm soát chi và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, hợp lệ, hồ sơ, chứng từ chi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án; thực hiện thanh quyết toán với Kho bạc Nhà nước nơi Văn phòng các Chương trình giao dịch theo quy định hiện hành.

b) Tổ chức chủ trì đề tài, dự án mở tài khoản tiền gửi khác tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch hoặc Ngân hàng Thương mại (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài, dự án là doanh nghiệp) để tiếp nhận kinh phí thực hiện đề tài, dự án theo hợp đồng đã ký với Văn phòng các Chương trình.

Tổ chức chủ trì đề tài, dự án phải xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của đề tài, dự án để công khai, minh bạch và tự chịu trách nhiệm về quyết định chi tiêu của mình. Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức chủ trì đề tài, dự án xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ; kiểm tra, kiểm soát tình hình sử dụng kinh phí thực hiện đề tài, dự án và quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án.

c) Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát theo các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng giữa Văn phòng các Chương trình ký với tổ chức chủ trì đề tài, dự án. Kho bạc Nhà nước không kiểm soát tài khoản tiền gửi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án mở tại Kho bạc Nhà nước; không kiểm soát hồ sơ chi tiết từng khoản chi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án. Tổ chức chủ trì đề tài, dự án chịu trách nhiệm về quyết định chi tiêu của mình và thực hiện quyết toán kinh phí với Văn phòng các Chương trình. Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm kiểm tra các khoản chi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo đúng chế độ, tiêu chuẩn định mức hiện hành.

d) Đối với các khoản chi cho các hoạt động chung của các Chương trình tại Văn phòng các Chương trình từ tài khoản dự toán

Kho bạc Nhà nước thực hiện thực hiện kiểm soát chi theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính về

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.html b/chandra_raw/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08e7dc04c94746f57198496a818f2bd2401ce7a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bất đồng ý kiến giữa tổ thẩm định và chủ nhiệm nhiệm vụ về mục tiêu, nội dung, kinh phí, thời gian và phương thức thực hiện.

c) Có thành viên Tổ thẩm định không nhất trí với kết luận chung của Tổ thẩm định và đề nghị bảo lưu ý kiến.

Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ

1. Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện hồ sơ theo biên bản thẩm định và gửi về Vụ Kế hoạch-Tổng hợp trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định.

2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng và Tổ thẩm định, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt: tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kinh phí và phương thức khoản chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tổng hợp ký hợp đồng khoa học và công nghệ thực hiện theo mẫu hợp đồng ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ có hướng dẫn bổ sung về mẫu hợp đồng trong trường hợp chuyển đổi phương thức cấp phát theo cơ chế quỹ.

Chương IV
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 15. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ kế hoạch, kết quả của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt.

2. Định kỳ 6 tháng 1 lần (vào ngày 15/3 và ngày 15/9 hàng năm), các tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có trách nhiệm gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Vụ Kế hoạch-Tổng hợp) về tình hình thực hiện và tiến độ giải ngân kinh phí theo mẫu (PL5-BCĐK).

3. Vào tháng 10 hàng năm, Vụ Kế hoạch-Tổng hợp phối hợp với các đơn vị quản lý trung gian (các đơn vị dự toán cấp 2) và các đơn vị liên quan của Bộ kiểm tra tiến độ thực hiện, kết quả đạt được, tình hình giải ngân và sử dụng kinh

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.html b/chandra_raw/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.html deleted file mode 100644 index 4183f7bfe902b3a7ccf8dd4cb7257f0c2e611c66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thời gianTên trường/
Trung tâm
Lĩnh vực/Môn họcBằng cấp/chứng chỉ đạt được
(Xin ghi rõ điểm thi nếu có)
-
-
-

14) Quá trình làm việc:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thời gianNơi làm việcChức vụKhen thưởngKỷ luật
-
-
-

15) Kinh nghiệm làm việc (liệt kê tất cả các công việc, dự án, sản phẩm đã tham gia phát triển, xây dựng)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Từ thángNămTên công ty/dự án/Sản phẩm bạn đã làm hoặc tham giaChức danh công việc của bạn
Đến thángNăm
-
-
-

16) Thông tin gia đình

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Quan hệHọ tênNăm sinhChức vụ và nơi công tác
-
-
-

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực các nội dung nói trên.

-
-
-

Xác nhận của đơn vị công tác

-
-
-

Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

Tài liệu gửi kèm:

-
-
- -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.html b/chandra_raw/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.html deleted file mode 100644 index fe6bd2916ef898979ac72eec7c23e144c5a8c8ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Trong cùng một thời điểm một đối tượng đạt nhiều danh hiệu thi đua, thời gian để đạt được các danh hiệu thi đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh hiệu thi đua khác nhau;

- Trong cùng thời điểm một đối tượng vừa đạt danh hiệu thi đua vừa đạt hình thức khen thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh hiệu thi đua và của cả hình thức khen thưởng.

c) Riêng đối với UBND các xã được Ủy ban nhân dân tỉnh tặng bằng khen có kèm theo công trình thi quỹ khen thưởng được trích từ nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới Trung ương phân bổ hàng năm, ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (Giao cho Văn phòng điều phối nông thôn mới tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh).

Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 19. Huy Quyết định khen thưởng và thu hồi hiện vật khen thưởng:

Thực hiện theo Thông tư số 02/2011/TT- BNV ngày 24/01/2011 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/ ND- CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ.

Điều 20. Quy chế này nhằm bổ sung để triển khai thực hiện Quyết định số 2905/QĐ- UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua Quảng Trị chung sức xây dựng nông thôn mới.

Điều 21. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh tham mưu cho Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, UBND tỉnh chỉ đạo và kiểm tra, giám sát thực hiện quy chế. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, đề nghị các Sở, ban, ngành, địa phương phản ánh về Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh để nghiên cứu, bổ sung, hoàn chỉnh./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Handwritten signature of Nguyễn Đức Cường

Nguyễn Đức Cường

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.html b/chandra_raw/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.html deleted file mode 100644 index 336c0488cb626c9b09142a4e4c60fc8ac122b804..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.10.2015 16:30:03 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 8384 /VPCP-KGVX
V/v chi trả chính sách trợ giúp xã hội
hàng tháng cho đối tượng
bảo trợ xã hội

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2015

Kính gửi:

Stamp: HÒA TỘC
Stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Giờ: ...C..., Ngày: 14/10....

Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (văn bản số 49/BC-LĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2015, số 81/BC-LĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 2015), Bộ Tài chính (văn bản số 10054/BTC-HCSN ngày 23 tháng 7 năm 2015), Bộ Thông tin và Truyền thông (văn bản số 2278/BTTTT-BC ngày 20 tháng 7 năm 2015) và của các địa phương về thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính khẩn trương hướng dẫn cụ thể quy trình cung cấp dịch vụ, phí dịch vụ chi trả và các nội dung khác có liên quan đối với thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister (PHÒNG CHÍNH PHỦ) and a signature.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.html b/chandra_raw/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.html deleted file mode 100644 index e73a5371e4ea2075b6057b1cb02de6e3a32254b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the People's Council of the National Assembly of Vietnam
PHU LỰC I
MAU DẤU MẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số. 33/2015/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2015
hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP
ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước)

1. Mẫu dấu "TUYỆT MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 40mm x 8mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong của hai đường viền là chữ "TUYỆT MẬT" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viền bên ngoài là 02mm.

Diagram of the 'TUYỆT MẬT' stamp. It is a rectangular frame with a 1 mm gap between the inner and outer borders. The text 'TUYỆT MẬT' is centered inside. Dimension lines indicate a 2 mm margin from the outer border to the text on both the top and bottom.

2. Mẫu dấu "TÔI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 8mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong của hai đường viền là chữ "TÔI MẬT" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viền bên ngoài là 02mm.

Diagram of the 'TÔI MẬT' stamp. It is a rectangular frame with a 1 mm gap between the inner and outer borders. The text 'TÔI MẬT' is centered inside. Dimension lines indicate a 2 mm margin from the outer border to the text on both the top and bottom.

3. Mẫu dấu "MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 20mm x 8mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong của hai đường viền là chữ "MẬT" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viền bên ngoài 02mm.

Diagram of the 'MẬT' stamp. It is a rectangular frame with a 1 mm gap between the inner and outer borders. The text 'MẬT' is centered inside. Dimension lines indicate a 2 mm margin from the outer border to the text on both the top and bottom.

4. Mẫu dấu "GIẢI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; Hàng thứ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.html b/chandra_raw/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.html deleted file mode 100644 index a9843ebc72bd331084c6a356ed7b4195b83380ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 27. Lưới đo về cấp 2 ứng dụng kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau (Post Processing Kinematic GNSS)

1. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau được phép áp dụng đo lưới đo về cấp 2.
2. Phải sử dụng thiết bị đo các hãng chuyên dụng chế tạo và được kiểm nghiệm thực tế ở Việt Nam. Bộ thiết bị đo bao gồm các máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \leq 10\text{mm} + 1\text{mm.D} (D là chiều dài cạnh đo tính bằng km) và các thiết bị điều khiển có chức năng đo GNSS động xử lý sau.

2. Đối với 1 trạm đo, yêu cầu phải sử dụng 02 máy thu tín hiệu vệ tinh tại 02 trạm gốc(Base) để cùng với các điểm trạm động (Rover) tại các điểm đo mới tạo thành các tam giác khép kín. Điểm trạm gốc phải là điểm tọa độ, độ cao có độ chính xác từ điểm lưới đo về cấp 1 trở lên, có điều kiện thông thoáng bầu trời đảm bảo có khả năng thu được tín hiệu của hầu hết các vệ tinh có tại thời điểm đo tại khu vực đặt trạm gốc.

3. Nếu không có đủ điểm gốc có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt, được phép đặt trạm gốc tại điểm chưa có tọa độ nhưng có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt và phải đo trùng vào các điểm gốc trong khu đo để đảm bảo trạm đo có ít nhất 03 điểm gốc thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, phân bố đều ở các vị trí không chế toàn bộ trạm đo để bình sai lưới. Việc đo tại các điểm phải được tiến hành trong điều kiện được phép đo (Fixed), theo chế độ đo đêm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo. Ang ten tại trạm gốc và ang ten trạm động phải được định tâm có sai số \leq 5\text{mm}, chiều cao xác định chiều cao ang ten xác định đến milimet.

4. Các điểm mới của lưới đo về cấp 2 phải được thiết kế và đo theo từng cặp thông hướng hoặc thông hướng với 01 điểm cấp cao hơn, có quy tắc đặt tên điểm thông nhất, được đánh dấu bằng cọc gỗ, đóng đinh, sơn để đảm bảo nhận dạng đúng và định tâm chính xác, có khoảng cách giữa 2 điểm phù hợp đảm bảo đo đặc chi tiết bằng phương pháp toàn đặc hiệu quả nhất.

5. Khoảng cách lớn nhất từ trạm gốc đến điểm lưới đo về cấp 2 không quá 5 km đối với đo về bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và không quá 10 km đối với đo về bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000, 1:5000. Chỉ được phép tiến hành đo trong điều kiện được phép đo (Fixed) và đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo.

6. Sau khi hoàn thành việc đo đặc thực địa, kết quả đo phát triển lưới đo về cấp 2 được xử lý, tính toán bình sai với các chỉ tiêu kỹ thuật như đối với lưới đo về cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tính tại Điều 26 của Thông tư này.

7. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau được phép áp dụng cho đo chi tiết địa hình, địa vật tại những khu vực không bị che khuất bầu trời và luôn ở chế độ được phép đo (Fixed). Khoảng cách từ trạm gốc đến điểm đo không quá 5km đối với đo về bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và không quá 10km đối với đo về bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và chỉ đo trong vùng không chế của các điểm gốc.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37bb4145031945918336ff4c1325e373.html b/chandra_raw/37bb4145031945918336ff4c1325e373.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a9f8087ad149fcf130c158ac9f851a6baf3804 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37bb4145031945918336ff4c1325e373.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
CG117°44'03"106°28'27"17°44'00"106°28'17"17°44'00"106°28'34"
CG217°44'03"106°34'10"17°44'00"106°34'00"17°44'00"106°34'17"
CG317°40'03"106°34'10"17°40'00"106°34'00"17°40'00"106°34'17"
CG417°40'13"106°30'28"17°40'11"106°30'18"17°40'10"106°30'35"
+
+
+

Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

+
+
+

Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời Cảng biển Quảng Bình và khu nước, vùng nước khác trong phạm vi vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này.

+
+
+

Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình

+
+
+

1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại cảng biển và vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình.

+
+
+

2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước, trọng tải của tàu thuyền và tính chất hàng hóa, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão trong vùng nước theo quy định, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.

+
+
+

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình

+
+
+

Ngoài phạm vi vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này, Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình.

+
+
+

Điều 6. Hiệu lực thi hành

+
+
+

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014. Bài bỏ Thông tư số 22/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.html b/chandra_raw/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfdbacc5077e46247f3ade1c4d58f4864b93473c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
+

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION

+
+
+Seal of the Socialist Republic of Vietnam +
+
+

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

+
+
+

Mẫu: 18 TS

+
+
+

GIẤY CHỨNG NHẬN VẬN CHUYỂN GỬI MẪU BỆNH PHẨM THỦY SẢN
CERTIFICATE FOR SENDING THE SAMPLE OF AQUATIC ANIMAL FOR DIAGNOSTIC TESTS
Số: ...../CN-GMBPTS

+
+
+

Number:

+
+
+

Tên, địa chỉ người gửi mẫu:
Name and address of sender: .....

+
+
+

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

+
+
+

Tên, địa chỉ người nhận mẫu:
Name and address of recipient: .....

+
+
+

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STT
Number
Loại mẫu
Type of sample
Loại động vật thủy sản/
Tên khoa học.
Species/Scientific name
Số lượng
Quantity
    
    
    
    
  Tổng số (Total) 
+
+
+

Mục đích sử dụng .....
Use: .....

+

Quy cách đóng gói: .....
Type of packaged: .....

+

Cửa khẩu xuất: .....
Declared point of exit: .....

+

Số lượng bao gói: .....
Number of packages: .....

+

Phương tiện vận chuyển: .....
Means of transport: .....

+
+
+

CHỨNG NHẬN
CERTIFICATE

+

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
I, the undersigned Animal Quarantine Officer, certifies that:
Số mẫu bệnh phẩm thủy sản trên được lấy, bao gói, lấp nung yêu cầu vệ sinh thú y.
The samples aquatic animals for diagnostic tests described above were packaged and preserved meet the veterinary hygiene requirements.

+
+
+

Giấy có giá trị đến: ...../...../.....
Valid up to

+
+
+

Giấy này làm tại ..... ngày ...../...../.....
Issued at on

+
+
+

Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)
Animal Quarantine Officer (Signature, full name)

+
+
+

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR (Signature, stamp, full name)

+
+
+

26

+
+
+

ĐKK

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.html b/chandra_raw/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fb08ed3b43beabdf27f2fa445880d0f7f0cfa03 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CỜ PHI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-Tg ngày 21 tháng 5 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.
  1. 1. Ban Tổ chức Tỉnh ủy Thanh Hóa;
  2. 2. Thanh tra tỉnh Thanh Hóa;
  3. 3. Hội Khuyến học tỉnh Thanh Hóa;
  4. 4. Công ty Cổ phần Thiết bị Vật tư Y tế, tỉnh Thanh Hóa;
  5. 5. Công ty Cổ phần Xây lắp Điện lực, tỉnh Thanh Hóa;

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.html b/chandra_raw/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.html deleted file mode 100644 index d53e532a0201a8135584ec2a015659e6e6a4c500..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các cơ sở giáo dục đại học vi phạm quy định về tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh ở nhiều khối ngành, vi phạm nhiều tiêu chí, có hành vi tái phạm, sẽ bị xem xét trước quyền tự xác định chỉ tiêu tuyển sinh hoặc đình chỉ tuyển sinh.

3. Các cơ sở giáo dục đại học thực hiện tuyển sinh vượt so với chỉ tiêu Bộ Giáo dục và Đào tạo đã thông báo thì số lượng chỉ tiêu tuyển vượt sẽ bị khấu trừ vào chỉ tiêu tuyển sinh năm sau của trường và nhà trường sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 138/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Việc xử lý kỷ luật cá nhân trong thực hiện tuyển sinh vượt so với chỉ tiêu đã thông báo được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

4. Việc xác định và xử lý hành vi vi phạm các quy định về tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh và tuyển sinh vượt chỉ tiêu được thực hiện theo từng khối ngành và chung cho toàn cơ sở giáo dục đại học.

Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học

1. Đảm bảo tính trung thực, chính xác của các số liệu về giảng viên, về cơ sở vật chất trong xác định chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.

2. Cung cấp đầy đủ thông tin khi có yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xác minh chỉ tiêu tuyển sinh đã đăng ký.

3. Báo cáo kết quả tuyển sinh năm trước và đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm sau đúng thời gian quy định./.

Official seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) with a signature of Phạm Vũ Luận.The image shows a circular official seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'. A handwritten signature in black ink is written across the seal. Below the seal, the name 'Phạm Vũ Luận' is printed in bold black text.

Phạm Vũ Luận

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.html b/chandra_raw/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.html deleted file mode 100644 index ef23c77a160a434951f54245fb455de0ca7d269d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm nghiên cứu, xem xét thông qua báo cáo xác minh để ra kết luận xác minh vụ việc hoặc ra Quyết định gia hạn xác minh vụ việc hoặc ra Quyết định xác minh bổ sung.

Điều 15. Xác minh bổ sung

1. Trường hợp cần xác minh, làm rõ thêm một số nội dung đã xác minh hoặc có thêm chứng cứ tài liệu mới có thể làm thay đổi nội dung đã xác minh, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền ra Quyết định xác minh bổ sung. Thời hạn xác minh bổ sung không được quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày ra Quyết định xác minh bổ sung.

2. Nội dung của Quyết định xác minh bổ sung bao gồm:

Mẫu Quyết định xác minh bổ sung vụ việc được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm trình Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực báo cáo xác minh bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn xác minh bổ sung. Nội dung của báo cáo xác minh bổ sung được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư này.

Điều 16. Dự thảo kết luận xác minh vụ việc

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.html b/chandra_raw/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.html deleted file mode 100644 index e69122d93a484a5d40f29062f29dcd858ec9e34e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Assembly of Lao Cai Province, featuring a central emblem with a mountain and a star, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAO CAI' and 'ĐRZ' at the bottom.

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-TTg ngày 02 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)


I. TẬP THỂ:

  1. 1. Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Lào Cai;
  2. 2. Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;
  3. 3. Trung tâm Giám định Y khoa, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;
  4. 4. Trung tâm Y tế dự phòng, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;
  5. 5. Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;
  6. 6. Trung tâm Y tế huyện Bát Xát, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;

  1. 1. Ông Đặng Viết Xuyên, Trưởng phòng Phòng Thư ký toà soạn, Báo Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
  2. 2. Ông Trịnh Minh Tuấn, Trưởng phòng Phòng Nội chính, Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai;
  3. 3. Ông Phạm Bình Minh, Phó Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai;
  4. 4. Ông Nguyễn Duy Thảng, Chánh Văn phòng, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Lào Cai;
  5. 5. Ông Hà Xuân Kiến, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;
  6. 6. Ông Ngô Quyền, Trưởng phòng Phòng Thông tin-Dân nguyện, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;
  7. 7. Ông Bùi Văn Thìn, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
  8. 8. Ông Vương Sỹ Tiến, Trưởng phòng Phòng Quản lý Biên giới, Sở Ngoại vụ tỉnh Lào Cai;
  9. 9. Ông Lý Bình Minh, Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai;
  10. 10. Ông Trần Thái Nghĩa, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai;
  11. 11. Ông Nguyễn Tiến Kiêu, Trưởng phòng Phòng Quản lý tài nguyên đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai;
  12. 12. Ông Hà Hải Thanh, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai;
  13. 13. Ông Phí Công Hoan, Trưởng ban Ban Quản lý dự án Xây dựng đô thị, Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.html b/chandra_raw/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.html deleted file mode 100644 index d4d5294b5139223475f0bdd2e1acb06a22a596f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.html +++ /dev/null @@ -1,218 +0,0 @@ -
-

Biên số: 016/N/RCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

SẢN LƯỢNG LÀM SẢN NGOẠI GỖ CHIA THEO LOẠI
- LÀM SẢN VÀ TÌNH, THÀNH PHỐ (tiếp)
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốHạt trấu (tấn)Hạt sô (tấn)Nhựa trâm (tấn)Củ trâm (1000 cây)Lá cò (1000 tàu)Lá dừa nước (1000 tàu)Nguyên liệu giấy ngoài gỗ (tấn)Lá dong (1000 lá)Lá non (1000 lá)......
AB1112131415161718192021
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Giới theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

332

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.html b/chandra_raw/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b9ae13d1ebc69894f81e339bb8b1f0f53113c9d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.html @@ -0,0 +1 @@ +

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Tên hội đồng xét...)

Mẫu số 5a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng
Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
.....1 được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày... tháng.... năm.... của
.....

Hội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... ngày .... tháng....
năm .....

1. Tổng số thành viên trong Hội đồng theo Quyết định: ..... người

a) Số thành viên Hội đồng tham gia dự họp:.....người, gồm:

1.....

2.....

...

b) Số thành viên Hội đồng vắng mặt: .....người, gồm:

1.....

2.....

....

c) Số thành viên tham gia bỏ phiếu: ..... người

2. Ban kiểm phiếu gồm:

- Trưởng ban: .....

- Ủy viên:.....

3. Số phiếu đánh giá:

- Số phiếu phát ra:..... phiếu

- Số phiếu thu về:..... phiếu

- Số phiếu hợp lệ:.....phiếu

- Số phiếu không hợp lệ: ..... phiếu

4. Kết quả kiểm phiếu:

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.html b/chandra_raw/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.html deleted file mode 100644 index f8b8ac7b48997d7ef2b3bf413413408099bd2eff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 06. Báo cáo thiết kế hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày... tháng... năm ...

BÁO CÁO THIẾT KẾ HỆ THỐNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Chúng tôi thay mặt các cổ đông sáng lập (hoặc các thành viên sáng lập, chủ sở hữu công ty) báo cáo phương án thiết kế hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến (GDTT) cho Công ty Chứng khoán ..... như sau:

1. Tổng quan về hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến

2. Giải pháp xây dựng cơ sở hạ tầng hệ thống mạng

2.1 Giải pháp xây dựng hệ thống mạng LAN, WAN

2.2 Giải pháp an ninh bảo mật của hệ thống

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.html b/chandra_raw/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.html deleted file mode 100644 index 42876cf0e333eda2c4ec8d3efc23b51cc72a75d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-<complexContent>
-  <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-    <sequence>
-      <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-    </sequence>
-  </extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="DoanVuotSongSuoi" type="ndl10n:DoanVuotSongSuoiType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DoanVuotSongSuoiType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongDoanVuotSongSuoiType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="DoiTuongDoanVuotSongSuoiType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="HA16"/>
-      <enumeration value="HA17"/>
-
-
-
-

435

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.html b/chandra_raw/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dd0402d26eee9a8075b0ca3f9100ed0aff2434b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the People's Council of Haiphong City, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHỊNH PHÁ'.The image shows a circular official seal of the People's Council of Haiphong City. The seal features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'TƯỞNG CHỊNH PHÁ' in Vietnamese. A large, dark, stylized signature or stamp is written over the seal.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.html b/chandra_raw/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.html deleted file mode 100644 index 4bede2b6cfab27c24157a61166b91f7deaac4dfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
35CN Công ty CP Kim TínKCN Long Định, xã Long Cang, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn1.264
36Công ty TNHH Thực phẩm Quốc tế GiavicoXã Tân Đông, huyện Thạnh HóaCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác1.292
37Công ty TNHH Giày ChingLuh Việt NamKCN Thuận Đạo, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất giày dép12.405
38Công ty TNHH Viana ChungShing TextileXã Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sợi3.833
39Chi nhánh Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1Xã Long Định, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất xi măng2.861
40Công ty TNHH Formosa TaffetaXã Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)5.385
41HTX Vận tải xây dựng TM Vàm CòSố 75 Phan Văn Đạt, Phường 1, TP Tân AnVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ2.251
42CN Công ty CP Địa Ốc-Cáp Điện Thịnh PhátXã Lương Bình, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác1.204
43Công ty TNHH SX&TM Toàn Thắng PlasticsẤp 1, xã Mỹ Yên, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.663
44Công ty TNHH SXTMDV Đoàn kếtCCN Đức Thuận, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.096
45Công ty TNHH Công ThànhSố 542, Khu phố Nhơn Hậu 1, phường Tân Khánh, TP Tân AnCông nghiệpXay xát1.175
-
-
-

2. TỈNH TIỀN GIANG

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Công ty CP Rau quả Tiền GiangKm1977 QL1A, xã Long Định, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác5.216
2Công ty TNHH VBL Tiền GiangKCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia2.377
3Chi nhánh Công ty CP Chăn nuôi CP Việt NamKCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản7.171
4Chi nhánh Công ty TNHH Uni-President VNLô 3 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản2.429
-
-
-

105

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.html b/chandra_raw/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3915a59449cda8462e5fae19c315c354131a5b39 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.html @@ -0,0 +1 @@ +

Công Thương và Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng rà soát, đánh giá trữ lượng quặng sắt trên địa bàn Tỉnh, đề xuất giải pháp giải quyết nguồn nguyên liệu cho nhà máy theo đúng quy định của pháp luật.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center and a signature line.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA' (Office of the Government). Inside the ring is a five-pointed star. A signature line starts from the right side of the seal and extends towards the right edge of the page.

Nguyễn Quang Thắng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.html b/chandra_raw/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.html deleted file mode 100644 index 3c2812c144d2350232b0428dfb0a9a81e54f65cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-
-<element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="loaiRanhGioiPhuBeMat" type="ndl10n:LoaiRanhGioiPhuBeMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1"
-/>
-<element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiRanhGioiPhuBeMatType">
-<simpleContent>
-<restriction base="gml:CodeType">
-<enumeration value="1"/>
-<enumeration value="2"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<element name="PhuBeMat" type="ndl10n:PhuBeMatType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="PhuBeMatType">
-<complexContent>
-<extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-<sequence>
-<element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongPhuBeMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="loaiPhuBeMat" type="ndl10n:LoaiPhuBeMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="geo" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-
-
-
-

450

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.html b/chandra_raw/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.html deleted file mode 100644 index c9e13381feb3d3a8334395a19234ce0b20e8a4df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ chương 1 - Phạm vi lĩnh vực tham gia Cơ chế JCM

  1. 1. Công nghiệp năng lượng (năng lượng tái tạo/năng lượng không tái tạo);
  2. 2. Phá bỏ năng lượng;
  3. 3. Cầu năng lượng;
  4. 4. Các ngành công nghiệp sản xuất;
  5. 5. Công nghiệp hóa chất;
  6. 6. Xây dựng;
  7. 7. Giao thông;
  8. 8. Khai thác/chế biến khoáng sản;
  9. 9. Sản xuất kim loại;
  10. 10. Phát thải tạm thời từ nhiên liệu (rắn, dầu và khí);
  11. 11. Phát thải tạm thời từ hoạt động sản xuất và tiêu thụ halocarbons và sulphur hexafluoride;
  12. 12. Sử dụng dụng môi;
  13. 13. Xử lý và loại bỏ rác thải;
  14. 14. Trồng rừng và tái trồng rừng;
  15. 15. Nông nghiệp.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/391cca0266024e418bd462f974a98f20.html b/chandra_raw/391cca0266024e418bd462f974a98f20.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a5462b3e663d3cba63b18eae44309e953c8511 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/391cca0266024e418bd462f974a98f20.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.11.2015 16:30:27 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2017/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: S
Giờ: 08:15
Ngày: 17/11/15

Logo of the Vietnamese Republic (HÓA TỘC) with a star and a banner.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Tờ trình số 2220/TTTr-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2348/TTTr-BTĐKT ngày 09 tháng 11 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 02 cá nhân thuộc tỉnh Hà Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature of Nguyễn Xuân Phúc.
Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/394548052936437cb534cfbe8d98e289.html b/chandra_raw/394548052936437cb534cfbe8d98e289.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1885609a3712503ad9f0f9968d6b2519dd9e1a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/394548052936437cb534cfbe8d98e289.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp doanh thu, thu nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng cá nhân mở tài khoản giao dịch tại thời điểm phát sinh thu nhập.

Trường hợp người nộp thuế không mở tài khoản giao dịch tại Việt nam thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm phát sinh thu nhập.

Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam.

2. Thu nhập chịu thuế nhận được không bằng tiền phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo giá thị trường của sản phẩm, dịch vụ đó hoặc sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh thu nhập.”

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 7

“a) Thu nhập làm căn cứ quy đổi thành thu nhập tính thuế là thu nhập thực nhận (không bao gồm thu nhập được miễn thuế) cộng (+) các khoản lợi ích do người sử dụng lao động trả thay cho người lao động (nếu có) trừ (-) các khoản giảm trừ. Trường hợp người sử dụng lao động áp dụng chính sách “tiền thuế giá định”, “tiền nhà giá định” thì thu nhập làm căn cứ quy đổi thành thu nhập tính thuế không bao gồm “tiền thuế giá định”, “tiền nhà giá định”. Trường hợp trong các khoản trả thay có tiền thuê nhà thì tiền thuê nhà tính vào thu nhập làm căn cứ quy đổi bằng số thực trả nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế phát sinh tại đơn vị không phân biệt nơi trả thu nhập (chưa bao gồm tiền thuê nhà, điện, nước và các dịch vụ kèm theo thực tế phát sinh, “tiền nhà giá định” (nếu có)).

Công thức xác định thu nhập làm căn cứ quy đổi:

\text{Thu nhập làm căn cứ quy đổi} = \text{Thu nhập thực nhận} + \text{Các khoản trả thay} - \text{Các khoản giảm trừ}

Trong đó:

- Thu nhập thực nhận là tiền lương, tiền công không bao gồm thuế mà người lao động nhận được hàng tháng (không bao gồm thu nhập được miễn thuế).

- Các khoản trả thay là các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền do người sử dụng lao động trả cho người lao động theo hướng dẫn tại điểm đ, khoản 2, Điều 2 Thông tư số 111/2013/TT-BTC và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 11 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3954607352cc452791fc73d8012eff48.html b/chandra_raw/3954607352cc452791fc73d8012eff48.html deleted file mode 100644 index 1619ab806e30a92ab988aaa02b2bcd26b0380f9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3954607352cc452791fc73d8012eff48.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2016 15:14:37 +07:00

Văn bản gửi đăng Công báo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2016/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2016

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giờ ....C. Ngày 25/10
Kính chuyển: TTĐT, CB

THÔNG TƯ
Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ....S.....
Ngày: 27/10

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;

Căn cứ Nghị định số 42/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra giáo dục;

Xét đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi bao gồm:

a) Thi tuyển sinh vào trung học phổ thông, thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi tuyển sinh để đào tạo trình độ đại học; thạc sĩ; thi/kiểm tra (gọi chung là thi) hết học phần, học kỳ, hết năm học; thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học; thi học sinh giỏi;

b) Xét tuyển vào trung học cơ sở, trung học phổ thông; xét tuyển để đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; xét tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ;

c) Việc tổ chức thực hiện và đánh giá đồ án, khóa luận tốt nghiệp, luận văn, luận án (gọi chung là luận văn, luận án) trong các đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học (gọi chung là cơ sở giáo dục đại học).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/396bfd8753694769906b148a8527d5db.html b/chandra_raw/396bfd8753694769906b148a8527d5db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcdc265247b68596dc0f37ca8849314c84de3989 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/396bfd8753694769906b148a8527d5db.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtincinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.11.2014 11:14:57 +07:00

THH

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 950/L/VPCP-KTTH
V/v triển khai cơ chế một cửa quốc
gia tại các cảng biển quốc tế

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2014

Stamp: THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Số: S, Ngày: 28/11

Kính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính,
Quốc phòng, Y tế,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 13178/BGTVT-PC ngày 17 tháng 10 năm 2014), Bộ Tài chính (Công văn số 16085/BTC-TCHQ ngày 05 tháng 11 năm 2014), Bộ Quốc phòng (Công văn số 9149/BQP-BDBP ngày 06 tháng 11 năm 2014), Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 9040/BNN-TCCB ngày 10 tháng 11 năm 2014) về việc triển khai cơ chế một cửa quốc gia tại các cảng biển quốc tế, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Đồng ý các Bộ: Quốc phòng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế tham gia xử lý 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hàng hải thông qua chức năng nhận bản khai điện tử và trả kết quả (trạng thái xử lý) tại Cổng thông tin một cửa quốc gia ngay từ giai đoạn 1.

2. Bộ Tài chính nghiên cứu đưa những nội dung cần sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2011/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm Cơ chế hải quan một cửa quốc gia vào các văn bản hướng dẫn thi hành Luật hải quan có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the General Department of Customs and a signature.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.html b/chandra_raw/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.html deleted file mode 100644 index bff86833939cc96fe70c94b189c15f0321b1d0b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.html +++ /dev/null @@ -1,120 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 6 – Mẫu phương thức liên lạc

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phần 1: Mô tả dự án
Tên dự án
Quốc gia thực hiệnViệt Nam
Thời gian đề trìnhNgày/Tháng/Năm
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phần 2: Cơ quan đầu mối
Tên cơ quan:
Địa chỉ :
Điện thoại:Fax:
E-mail:Trang tin điện tử:
Người đại diện (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm
Người đại diện (thay thế):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm
Đầu mối liên hệ:Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:Điện thoại cơ quan.:
E-mail:Fax:
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝTên cơ quan có thay đổi không? Có (Tên cũ: ) Không
Cơ quan đầu mối có là bên tham gia dự án không? Có Không
Trong trường hợp cơ quan đầu mối là bên tham gia dự án, cơ quan đầu mối có sử dụng chữ ký đại diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không? Có Không
-
-
-

Phần 3: Bên thứ ba

-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39c55273942340f3817c378b26dacad3.html b/chandra_raw/39c55273942340f3817c378b26dacad3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de5c6e061c8669ed499551833a42123a0dae018a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39c55273942340f3817c378b26dacad3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 07
Mẫu Giấy Chứng nhận xuất khẩu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2015/TT-BYT ngày 11. tháng 11.
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
VIETNAM FOOD ADMINISTRATION

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Number: /XX-YY

Ha Noi, .....

CERTIFICATE OF EXPORTATION

To Whom It May Concern,

Vietnam Food Administration has certified that the product “.....” is manufactured by.....(Name of Company), has been approved and granted the Certificate No. ....by..... and has complied with current regulations on food safety in Vietnam, fits for human consumption.

The Certificate is valid until.....

DIRECTOR - GENERAL

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.html b/chandra_raw/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d20bf19681a8e38b0d909878ee2b5b90a085b43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
35Quyết định821/2003/QĐ-UBND25/4/2003Ban hành Quy định tạm thời về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực thi hành vì hiện tại đang áp dụng theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và Khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủSTA đối, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về Phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
36Quyết định835/2003/QĐ-UBND28/4/2003V/v ban hành Quy định về đơn tiếp, làm việc với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và quản lý việc xuất cảnh của cán bộ, công chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
37Quyết định919/2003/QĐ-UBND18/5/2003Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết cho người nước ngoài nhân trẻ em làm con nuôi tại tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 376/QĐ-BTP ngày 18/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Ban hành Quy chế mẫu về phối hợp liên ngành tại địa phương về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài có hiệu lực thi hành.
38Quyết định1018/2003/QĐ-UBND25/5/2003V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy trung tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày UBND tỉnh ban hành Quyết định số 604/2006/QĐ-UBND ngày 22/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy trung tỉnh Ninh Bình có hiệu lực thi hành
39Quyết định1335/2003/QĐ-UBND07/7/2003Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn có hiệu lực thi hành.
40Quyết định1396/2003/QĐ-UBND16/7/2003Về việc quy định công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2645/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
41Quyết định1480/2003/QĐ-UBND25/7/2003Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1493/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân rằm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
42Quyết định1531/2003/QĐ-UBND01/8/2003V/v ban hành Danh mục các khoản phí và quy định về quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
43Quyết định1616/2003/QĐ-UBND15/8/2003Ban hành quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí đối với nuôi trồng thủy sảnHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ các công trình thủy lợi có hiệu lực thi hành.
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.html b/chandra_raw/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.html deleted file mode 100644 index 226a3682c26eddcb9948daec8fdeaf887b89fecb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 4. Bên thứ ba thẩm định PDD theo yêu cầu của bên tham gia dự án;
  2. 5. Bên tham gia dự án đề trình dự án lên UBHH để đăng ký;
  3. 6. Sau khi dự án được phê duyệt làm dự án JCM, bên tham gia dự án thực hiện và giám sát dự án;
  4. 7. Bên thứ ba tiến hành thẩm định dự án;
  5. 8. Căn cứ vào yêu cầu của bên tham gia dự án và báo cáo thẩm định của TPE, UBHH quyết định số lượng tín chỉ và gửi yêu cầu cấp tín chỉ đến Chính phủ hai nước để cấp cho bên tham gia dự án qua tài khoản cấp tín chỉ.

Chương II

CÔNG NHẬN BÊN THỨ BA

Điều 6. Công nhận Bên thứ ba

1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị công nhận TPE qua thư điện tử bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Hồ sơ gồm:

a) Đơn đề nghị công nhận TPE (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 và 1a ban hành kèm theo Thông tư này).

b) Chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14.065 do IAF cấp theo tiêu chuẩn ISO 14.064-2; hoặc chứng nhận là tổ chức nghiệp vụ của Cơ chế CDM.

2. Trong thời hạn bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị công nhận TPE của tổ chức, Tổ Thư ký thông báo qua thư điện tử kết quả kiểm tra hồ sơ theo quy định.

Đối với hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Tổ thư ký gửi thông báo một (01) lần duy nhất để tổ chức, cá nhân biết để bổ sung hoàn thiện hồ sơ; đối với hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổ thư ký trình UBHH xem xét và quyết định.

3. Sau khi nhận được hồ sơ từ Tổ thư ký, UBHH xem xét, thẩm định và ra quyết định công nhận hoặc không công nhận TPE. Trong trường hợp không công nhận, UBHH công bố lý do.

4. Tổ thư ký thông báo qua thư điện tử đến tổ chức quyết định của UBHH công nhận hoặc không công nhận TPE kèm theo lý do. Quyết định công nhận và các thông tin về TPE sẽ được Tổ thư ký đăng tải trên trang thông tin điện tử của JCM.

5. Các TPE được phép hoạt động trong lĩnh vực đăng ký tại đã được cấp phép hoạt động bởi Ban chấp hành quốc tế về CDM hoặc một trong các thành viên của IAF. Trong trường hợp TPE muốn mở rộng lĩnh vực hoạt động của mình, TPE gửi Đơn (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 và 1a ban hành kèm theo Thông tư này) đến Tổ thư ký, trong đó mô tả lĩnh vực hoạt động bổ sung. Tổ thư ký sẽ trình UBHH xem xét và quyết định công nhận hay không công nhận TPE hoạt động trong lĩnh vực này.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.html b/chandra_raw/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cffc65577de5d64020896b4b06d1e6179a5f689 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Sau khi Thương nhân kết thúc việc bơm khí và LPG, nguyên liệu vào khoang chứa của phương tiện vận tải, công chức hải quan thực hiện niêm phong các khoang chứa của phương tiện vận tải theo quy định.

3. Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu tái xuất qua cửa khẩu khác cửa khẩu làm thủ tục tái xuất để xuất ra nước ngoài hoặc khí và LPG, nguyên liệu cung ứng (tái xuất) theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này thì Chi cục Hải quan lập Biên bản bàn giao khí và LPG, nguyên liệu tái xuất và niêm phong hồ sơ tái xuất theo quy định đối với hàng chuyên cửa khẩu; trên Biên bản bàn giao hàng hóa phải mô tả cụ thể tình trạng hàng hóa (tên hàng, chủng loại hàng, trọng lượng hàng); ngày, giờ phương tiện vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu xuất phát; tên, ký hiệu, đặc điểm của phương tiện; tuyến đường vận chuyển; niêm phong hải quan; theo dõi phản hồi thông tin từ Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất, từ Chi cục Hải quan quản lý thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.

4. Chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất.

5. Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, Chi cục Hải quan có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực tiếp quản lý về khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (theo mẫu HQ07/2014-XK(LPG)-CCHQ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

6. Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Cục Hải quan tỉnh, thành phố cần cử báo cáo khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu của các Chi cục Hải quan trực thuộc có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (theo mẫu HQ08/2014-XK(LPG)-CHQ ban hành kèm theo Thông tư này).

Điều 14. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất; Chi cục Hải quan quản lý thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này:

1. Khí và LPG, nguyên liệu tái xuất qua cửa khẩu quốc tế:

a) Tiếp nhận biên bản bàn giao và hồ sơ hải quan (bản fax) do Chi cục Hải quan làm thủ tục tái xuất chuyển đến;

b) Kiểm tra niêm phong hải quan bốn, bề, khoang chứa khí và LPG, nguyên liệu của phương tiện vận tải. Trường hợp còn nguyên niêm phong thì thực hiện giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu, đảm bảo toàn bộ lô hàng phải thực xuất qua biên giới;

c) Trường hợp phát hiện niêm phong không còn nguyên vẹn, niêm phong giả hoặc có dấu hiệu vi phạm về sự thay đổi khối lượng, trọng lượng, chủng loại khí và LPG, nguyên liệu thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu người khai hải quan tiến hành giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng. Nếu kết quả giám định đúng với bộ hồ sơ thì lập biên bản xác nhận, thực hiện

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.html b/chandra_raw/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc29e13559c8fcc49e1d857638e9c412ea990508 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.html @@ -0,0 +1 @@ +

c.3) Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu và tạm nhập chung 01 (một) hóa đơn thương mại (bản chính) thì thương nhân và công chức hải quan thực hiện như sau:

c.3.1) Đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu: Công chức Hải quan lưu hóa đơn thương mại bản chính do thương nhân nộp vào hồ sơ nhập khẩu;

c.3.2) Đối với khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập: Công chức Hải quan lưu hóa đơn thương mại bản chụp từ bản gốc đã lập do thương nhân nộp (có ký xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền) vào hồ sơ tạm nhập và ghi rõ trên tờ khai tạm nhập nội dung: "Hóa đơn thương mại bản chính đã lưu vào hồ sơ nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo tờ khai hải quan số ... ngày... tháng ... năm ...".

Điều 7. Thời hạn nộp thuế đối với khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất

1. Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập, tái xuất phải nộp thuế trước khi hoàn thành thủ tục tạm nhập khí và LPG, nguyên liệu;

2. Trường hợp chưa nộp thuế, nếu được tổ chức tín dụng nhận báo lãnh số tiền thuế phải nộp và đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2, Điều 21 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013, thì được áp dụng thời hạn nộp thuế theo thời hạn báo lãnh nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm nhập tái xuất (không áp dụng cho thời gian gia hạn thời hạn tạm nhập tái xuất) và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời hạn báo lãnh.

3. Trường hợp tái xuất ngoài thời hạn báo lãnh thì phải nộp tiền chậm nộp kể từ ngày hết thời hạn báo lãnh đến ngày tái xuất hoặc đến ngày thực nộp thuế (nếu ngày thực nộp thuế trước ngày thực tái xuất) theo quy định của pháp luật.

4. Trường hợp đã được áp dụng thời hạn nộp thuế theo thời hạn báo lãnh nhưng chuyển tiêu thụ nội địa thì phải nộp đủ các loại thuế, tính lại thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa chuyển tiêu thụ nội địa và phải tính tiền chậm nộp trên số tiền chuyển tiêu thụ nội địa từ thời điểm hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập hàng hóa đến ngày thực nộp thuế.

Điều 8. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập; Chi cục Hải quan quản lý thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này

1. Niêm phong kho, phương tiện chứa khí và LPG, nguyên liệu sau khi Thương nhân hoàn thành việc bom khí và LPG, nguyên liệu vào kho, phương tiện vận tải theo quy định tại khoản 1, Điều 4 Thông tư này.

2. Căn cứ văn bản đề nghị được gia hạn thời hạn khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất lưu lại tại Việt Nam của thương nhân, Chi cục Hải quan (nơi làm thủ tục tạm nhập) xem xét, chấp nhận gia hạn theo quy định tại khoản 8 Điều 4 Thông tư này. Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu trên văn bản đề nghị của thương nhân và lưu hồ sơ theo quy định.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.html b/chandra_raw/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.html deleted file mode 100644 index 3b2bbe467191e8506ff59b556dc3efca215de61d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quy định tại Điều 59 Luật Đất đai năm 2013, để làm căn cứ cho cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước.

b) Căn cứ Quyết định cho thuê đất, cung cấp đầy đủ hồ sơ cho cơ quan thuế để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước.

c) Tổ chức thực hiện việc xác định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ, gửi Hội đồng thẩm định giá đất thẩm định trước khi trình UBND tỉnh quyết định.

d) Phối hợp với cơ quan thuế xác định đối tượng thuê đất, thuê mặt nước đã hết thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo hợp đồng; hướng dẫn các đối tượng thuê đất, thuê mặt nước làm thủ tục điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.

3. Sở Tài chính

a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể theo đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường, để làm cơ sở cho Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh quyết định giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

b) Xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và chuyển cho Cục Thuế tỉnh làm cơ sở xác định tiền thuê đất phải nộp.

c) Thực hiện ghi thu, ghi chi số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà người được Nhà nước cho thuê đất đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước.

4. Cơ quan thuế

a) Căn cứ giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định, bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm quy định tại Quyết định này:

- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Đăk Lăk xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; xác định mức miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đối với tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tư chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

- Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.html b/chandra_raw/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.html deleted file mode 100644 index 0c7bb4b877904d7733250566d3334bdc45cf6671..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột 3: Ghi số vốn vay đã ký kết trong quý báo cáo.

Cột 4: Ghi số vốn hỗ trợ phát triển chính thức đã được ký kết cộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo.

Cột 5: Ghi số vốn viện trợ không hoàn lại ký kết cộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo.

Cột 6: Ghi số vốn vay đã được ký kết cộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo.

Biểu số 011.N/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kết

Ghi tương tự Biểu số 010.Q/BCB-KHĐT

Biểu số 012.Q/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiện

Biểu số 013.N/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiện

Ghi tương tự như Biểu 011.N/BCB-KHĐT theo số vốn hỗ trợ phát triển chính thức thực hiện.

3. Nguồn số liệu

Báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA của các chủ chương trình, dự án ODA, các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA theo Quyết định số: 803/2007/QĐ-BKH ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (Quyết định hiện hành).

Biểu số 014.N/BCB-KHĐT: Số doanh nghiệp thành lập mới, giải thể, phá sản, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

1. Khái niệm, nội dung, phương pháp tính

a) Số doanh nghiệp thành lập mới

Số doanh nghiệp thành lập mới là số doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh tế, có tên riêng, có tài sản, có trụ sở cố định đã được các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đăng ký kinh doanh trong kỳ.

b) Số doanh nghiệp giải thể

Số doanh nghiệp giải thể là số doanh nghiệp hoàn thành thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật trong kỳ. Số doanh nghiệp giải thể trong năm là các doanh nghiệp rơi vào một hoặc nhiều nguyên nhân trong các trường hợp sau:

- Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;

- Theo quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của tất cả thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;

297

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.html b/chandra_raw/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa72df1f46f9c5007f939f5076401af45677eea4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ bao gồm:

1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).

2. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3-ĐƠNDK).

3. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3-TMNV phù hợp theo từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ).

Mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do một cá nhân làm chủ nhiệm, có các thành viên tham gia nghiên cứu và một thành viên làm thư ký khoa học, không có đồng chủ nhiệm và phó chủ nhiệm.

4. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo phương thức tuyển chọn) theo mẫu (PL3-LLTC).

5. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia nghiên cứu chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự theo mẫu (PL3-LLCN).

6. Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước theo mẫu (PL3-LLCG); lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài theo mẫu (APPX-CVS áp dụng đối với trường hợp thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung thuê chuyên gia khoa học).

7. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3-PHNC).

8. Văn bản chứng minh năng lực huy động vốn từ nguồn khác (đối với nhiệm vụ có yêu cầu).

9. Báo giá tài sản, trang thiết bị, nguyên vật liệu cần mua sắm để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung mua, thuê tài sản, trang thiết bị, nguyên vật liệu).

10. Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan theo mẫu (PL3 - KQTTC).

Điều 10. Thông báo và đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Trước thời điểm tổ chức tuyển chọn ít nhất 30 ngày, Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ tuyển chọn trên Cổng thông tin điện tử của Bộ để các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn. Hồ sơ tuyển chọn thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.html b/chandra_raw/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99b546c5c92ba546167de422f16d5e68f9c5e576 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
27Quyết định1156/2002/QĐ-UB08/7/2002Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Xúc tiến thương mại Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về việc sáp nhập Trung Tâm Thông tin Xúc tiến thương mại vào Trung tâm Khuyếch công và tư vấn phát triển công nghiệp và đổi tên thành Trung tâm Khuyếch công và xúc tiến thương mại Ninh Bình
28Quyết định1823/2002/QĐ-UB10/10/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3163/2004/QĐ-UB ngày 23/12/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
29Quyết định1969/2002/QĐ-UB05/11/2002V/v ban hành bản quy định về công tác lập hồ sơ và quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ Về công tác văn thư có hiệu lực thi hành.
30Quyết định173/2003/QĐ-UB28/01/2003V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dânHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 470/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
31Quyết định198/2003/QĐ-UB30/01/2003Về việc ban hành quy định xây dựng, quản lý, sử dụng quỹ khuyếch công.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1483/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng kinh phí tài trợ khuyếch công.
32Quyết định226/2003/QĐ-UB14/02/2003V/v quy định một số chính sách khuyếch kích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 357/2006/QĐ-UBND ngày 21/02/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chính sách khuyếch kích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
33Quyết định314/2003/QĐ-UB04/3/2003Ban hành Quy định phương thức xác định danh mục và tuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài dự án khoa học và công nghệ giữa năm 2002 - 2005Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
34Quyết định324/2003/QĐ-CT04/3/2003V/v ban hành quy định về chính sách khuyếch kích tài năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ caoHết hiệu lực vì Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 căn cứ vào Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình, Nghị quyết này đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyếch kích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.html b/chandra_raw/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57b45a6fb539558c64ad20bd8ebc90b8579a6e58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 140/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8756 .....
Ngày: ..... 25/10...

NGHỊ ĐỊNH

Về tổ chức và hoạt động của thanh tra
Thông tin và Truyền thông

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999.

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

Chính phủ ban hành Nghị định về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông,

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông; hoạt động của Thanh tra Thông tin và Truyền thông; thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra Thông tin và Truyền thông.

Điều 2. Đối tượng thanh tra

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.html b/chandra_raw/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb20dc8f483c15b2bf0f00e6b60ecb5fba41dc64 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.html @@ -0,0 +1,172 @@ +
19
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,20
2.3Kiểm tra đo lường0,77
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTĐ áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

ĐVT: - PTĐ áp suất: ca/1PTĐ.

+
+
+

- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1thiết bị.

+
+
+

Điều 30. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,10
2Đép đi trong phòngđôi02120,10
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,10
4Găng tayđôi0230,10
5Khẩu trangcái0210,10
6Bàn làm việccái01960,10
7Ghế tựacái02960,10
8Tủ tài liệucái01960,05
9Đờng hồ treo tườngcái01360,05
10Quạt thông gió 40Wcái01360,10
11Quạt trần 100Wcái01360,10
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.html b/chandra_raw/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5ba9cc2d68f25f8392477dda9de609f2b53790b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
38
+
Điều 58. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ lượng mưa
+
ĐVT: công nhóm/1PTĐ.
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,47
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,35
3Xử lý chung0,13
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mưa tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mưa chao lật1,00
2Máy đo mưa siphông, cơ điện1,25
+
+
Mục 2
+
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ
+
ĐVT: ca/1PTĐ.
+
+

Điều 59. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ lượng mưa:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,300,28
Chuẩn lượng mưacái010,30,28
Điều hoà nhiệt độcái012,200,19
Điện năngkw4,91
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.html b/chandra_raw/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.html deleted file mode 100644 index a8efd7c7db0bcec241ae5e55b9e4a3c833f68149..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Hướng dẫn hoàn thành Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất

Dưới đây là Hướng dẫn hoàn thành Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất. Bảng đầu vào của Bảng tính phải được hoàn thành như sau. Bảng Đầu vào giả định của Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất về cả hệ thống quản lý năng lượng tòa nhà (BEMS) được sử dụng nhằm làm rõ Hướng dẫn này. Bảng đầu vào này chỉ có tác dụng minh họa và không phải là Bảng đầu vào của Phương pháp luận được đề xuất sẽ được phê duyệt.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.html b/chandra_raw/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af6e5b1b4f2fff33bacff0c626e45c79901e4832 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Nghiên cứu không gian phát triển đô thị hài hòa và cân đối với cảnh quan thiên nhiên; nghiên cứu xây dựng bộ khung bảo vệ thiên nhiên nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả các khu vực có tiềm năng và giá trị của đô thị Bắc Ninh.

- Khai thác các thế mạnh về làng nghề về mặt văn hóa, lịch sử truyền thống, cảnh quan thiên nhiên của Bắc Ninh trong tổ chức không gian đô thị.

- Quy hoạch hệ thống trung tâm đô thị tương xứng với quy mô, tầm cỡ và hình ảnh đặc trưng của tỉnh Bắc Ninh.

- Quy hoạch hệ thống giao thông, thông tin liên lạc đảm bảo là đầu mối giao lưu, giao thông, cửa ngõ phía Đông Bắc của Thủ đô Hà Nội, mối quan hệ liên vùng với cả nước và quốc tế.

- Đánh giá vai trò, vị trí của các cảng sông tại đô thị Bắc Ninh hiện nay, đề xuất quy hoạch cảng và khai thác không gian ven sông.

- Rà soát việc triển khai các dự án phát triển đô thị và công nghiệp hiện có, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

9. Hồ sơ sản phẩm:

Theo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và các quy định pháp luật hiện hành.

10. Tổ chức thực hiện:

- Cơ quan tổ chức lập và trình phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Bắc Ninh.

- Đơn vị tư vấn: Tư vấn nước ngoài kết hợp với Tư vấn trong nước.

- Cơ quan thẩm định: Bộ Xây dựng.

- Cấp phê duyệt quy hoạch: Thủ tướng Chính phủ.

- Thời gian lập quy hoạch: Hoàn thành trong 12 tháng kể từ khi Nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phối hợp với Bộ Xây dựng, các cơ quan liên quan tổ chức lập đồ án Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và trình duyệt theo quy định.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.html b/chandra_raw/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.html deleted file mode 100644 index 0c70258c8fc8fde53a1365cacd21f39f8fd2c9ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<enumeration value="HA02"/>
-<enumeration value="HA03"/>
-<enumeration value="HA14"/>
-<enumeration value="HB02"/>
-<enumeration value="HC01"/>
-<enumeration value="HC02"/>
-<enumeration value="HC03"/>
-<enumeration value="HC04"/>
-<enumeration value="HD01"/>
-<enumeration value="HE02"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="DuongCaoTreo" type="ndl10n:DuongCaoTreoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DuongCaoTreoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="chieuDai" type="double" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

429

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.html b/chandra_raw/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baef02bef890d36ca0a3ea7621a8d6abe13e685e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.html @@ -0,0 +1,68 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
6.Bệnh BP (Baculovirus penaei)/
Tetrahedral Baculovirosis
Nucleopolyherdovirus (BP)Các loài tôm he (Penaeus spp)
7.Bệnh teo gan tụy/ Hepatopancreatic
Parvovirus Disease (HPD)
Hepatopancreatic Parvovirus (HPV)Tôm he (Penaeus spp) ở giai đoạn tôm giống
8.Bệnh trắng đuôi/White Tail Disease
(WTD)
-Macrobrachium rosenbergii
Nodavirus (MnV)
- Extra small virus (XSV)
Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
9.Bệnh hoại tử gan tụy/ Necrotising
Hepatopancreatitis (NHP)
Vì khuẩn ProteobacteriaTôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), Tôm xanh châu Á Thái Bình Dương (P. stylirostris), tôm sú (P. monodon) ở giai đoạn hậu ấu trùng, tôm giống và tôm trưởng thành
10.Bệnh nấm ở tôm/Crayfish PlagueAphanomyces astaciTôm càng nước ngọt (Astacus astacus; Austropotamobius pallipes; Austopotmobiss torrentium; Astacus leptodactylus; Pacifasticus leniusculus; Procambarus clarkia)
11.Bệnh hoại tử tuyến ruột giữa do
Baculovirus/Baculoviral Midgut gland
Necrosis (BMN)
Baculoviral midgut gland necrosis virus (BMNV)Tôm vua phương đông (Penaeus plebejus), Tôm Kuruma (P. japonicus), tôm trắng Trung Quốc (P. chinensis), Tôm sú (P. monodon), Tôm rằn (P. semisulcatus)
12.Bệnh hoại tử cơ (Bệnh đực cơ)/
Infectious Myonecrosis (IMN)
Infectious Myonecrosis Virus (IMNV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) (cảm nhiễm nhất), tôm sú (P. monodon) ở tất cả các giai đoạn sinh trưởng
13.Bệnh phát sáng/Luminous Bacteria
Disease
Vì khuẩn nhóm Luminescencet
Vibriô: Vibrio harveyi
Tôm sú (Penaeus monodon), Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) và các loài giáp xác khác.
+
+
+

[Handwritten signature]

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.html b/chandra_raw/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3f268095540156f94b06b6121188569b738a3c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.html @@ -0,0 +1 @@ +

thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Luật

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Department of Transport (Bộ Giao thông vận tải) with a signature of Đinh La Thăng.

Đinh La Thăng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.html b/chandra_raw/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.html deleted file mode 100644 index 36b8e6ece36059e0ec9d2ab05e27c631ca66f05a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Phần vốn đầu tư

I. PHẦN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Biểu số 001.N/BCB-KHĐT: Kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Biểu số 002.N/BCB-KHĐT: Kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ của các Bộ, ngành và cơ quan Trung ương.

Biểu số 003.N/BCB-KHĐT: Kế hoạch vốn Chương trình mục tiêu quốc gia.

Nguồn số liệu: Dựa trên chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước hàng năm, vốn trái phiếu Chính phủ, chỉ đầu tư các Chương trình mục tiêu quốc gia theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

II. PHẦN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM (FDI)

Từ Biểu số 004.T/BCB-KHĐT đến Biểu số 006.N/BCB-KHĐT

1. Nội dung

- Dự án đầu tư: Là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.

- Vốn đầu tư: Là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

- Đầu tư trực tiếp: Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư.

- Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Là vốn bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản hợp pháp khác do nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam để tiến hành các hoạt động đầu tư (không bao gồm các khoản đầu tư gián tiếp) theo quy định của luật Đầu tư tại Việt Nam và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

- Nhà đầu tư nước ngoài: Là tổ chức, cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

2. Cách ghi biểu

Biểu số 004.T/BCB-KHĐT: Tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài trong tháng

Cột A: Ghi tổng số dự án và tổng số vốn đầu tư đăng ký của các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép mới và được bổ sung vốn trong tháng báo cáo.

(1) Phân theo ngành kinh tế cấp 1

- Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp các dự án và vốn đăng ký theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

(2) Chia theo nước, vùng lãnh thổ: Ghi tên nước trực tiếp đầu tư.

293

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.html b/chandra_raw/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.html deleted file mode 100644 index dad384924d6e0fc4a9784c4b617935d3c9218661..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

viên của khối ngành VII (tương ứng là 80% tổng giảng viên khối ngành) và 20 giảng viên của khối ngành V (tương ứng 20% giảng viên khối ngành).

Khi đó khối ngành VII sẽ được phân bổ 80% số giảng viên các môn chung (tương ứng là 16 giảng viên). Do đó số giảng viên để xác định chỉ tiêu tuyển sinh của khối ngành VII sẽ là 96.

Khối ngành V sẽ được phân bổ 20% số giảng viên các môn chung (tương ứng là 04 giảng viên). Do đó tổng số giảng viên để xác định chỉ tiêu tuyển sinh của khối ngành V sẽ là 24.

2. Đối với giảng viên tham gia giảng nhiều khối ngành thì chỉ tính vào 1 khối ngành để xác định chỉ tiêu tuyển sinh.

3. Việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh được tính trên cơ sở số giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học.

Điều 5. Tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh tối đa của cơ sở giáo dục đại học

1. Tiêu chí 1: Số sinh viên đại học, cao đẳng, trung cấp hệ chính quy bao gồm: sinh viên đại học, cao đẳng, trung cấp chính quy; sinh viên liên thông, văn bằng hai đào tạo theo hình thức chính quy (sau đây gọi là sinh viên chính quy) tính trên 1 giảng viên quy đổi theo khối ngành của cơ sở giáo dục đại học.

a) Số sinh viên chính quy tính trên 1 giảng viên quy đổi theo khối ngành được xác định không vượt quá các định mức như sau:

TTKhối ngànhSố sinh viên chính quy/01 giảng viên quy đổi
1Khối ngành I25
2Khối ngành II10
3Khối ngành III25
4Khối ngành IV20
5Khối ngành V20
6Khối ngành VI15
7Khối ngành VII25

b) Cách tính tiêu chí 1:

Lấy tổng quy mô sinh viên chính quy theo khối ngành của cơ sở giáo dục đại học chia cho tổng số giảng viên quy đổi của khối ngành đó.

c) Nếu số sinh viên chính quy tính trên 1 giảng viên quy đổi theo khối ngành vượt quy định tại điểm a Khoản này thì chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm của khối

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.html b/chandra_raw/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.html deleted file mode 100644 index f3d3aec1e0526afb14b998254ea44a174eed3a98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh.

2. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chủ trì thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND cấp huyện.

3. Căn cứ nội dung phương án do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lập, Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tiến hành mời Sở Tài chính; Phòng Tài chính Kế hoạch cấp huyện và các ngành, các cấp liên quan để tổ chức thẩm định với thời gian không quá 05 ngày làm việc sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.

4. Sau khi hoàn thành thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường – Sở Tài chính hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường – Phòng Tài chính Kế hoạch có trách nhiệm cùng trình UBND tỉnh, UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện dự án.

5. Việc trình UBND tỉnh, UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất của dự án cùng thời điểm với trình phê duyệt phương án quy định tại Khoản 4 Điều này.

Điều 29. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND cấp huyện. Sau khi phê duyệt, gửi quyết định phê duyệt phương án về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

3. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai 2013 và ủy quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Khoản 1 Điều này. Việc thẩm định phương án trong trường hợp này do Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện.

Điều 30. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và khấu trừ nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước

1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Điều 25 của Quy định này được phép mở Tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để giao dịch và có trách nhiệm gửi số tiền bồi thường, hỗ trợ trong trường hợp người bị thu hồi đất không nhận theo phương án được phê duyệt vào tài khoản tạm giữ

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.html b/chandra_raw/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.html deleted file mode 100644 index 088f9925727c7d33f61ab722769725749466e853..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

sự đồng thuận cao trong phát triển kinh tế xã hội bằng nhiều hình thức phong phú.

Nâng cao nhận thức và tăng cường hành động của các cấp ủy, chính quyền, các ngành và toàn xã hội về vị trí, vai trò của doanh nghiệp, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể, vai trò của đội ngũ doanh nhân.

3. Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

Tập trung phát triển nguồn nhân lực đảm bảo cả về thể lực và trí lực trên cơ sở củng cố hệ thống giáo dục từ bậc học mầm non, phổ thông, đến đào tạo chuyên nghiệp, giáo dục nghề nghiệp và phát triển hệ thống hạ tầng xã hội như y tế, văn hoá,... Chú trọng đào tạo nâng cao trình độ tay nghề của người lao động, nhất là nông dân. Gắn việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế với cơ cấu lao động trên cơ sở làm tốt công tác đào tạo theo các ngành nghề.

Tăng cường, tập trung nguồn lực ngân sách nhà nước kết hợp với tăng cường xã hội hoá, huy động các nguồn lực cho đầu tư phát triển nguồn nhân lực. Đây mạnh hợp tác, khuyến khích đầu tư của khu vực tư nhân, đầu tư nước ngoài và sự tham gia của người dân để thực hiện hiệu quả các chương trình của nhà nước.

Ưu tiên chăm lo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, nhất là cho đội ngũ cán bộ miền núi, cán bộ cấp xã. Ưu tiên đào tạo chuyên sâu để hình thành được đội ngũ chuyên gia đầu đàn có trình độ cao. Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung chính sách thu hút nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và tạo điều kiện, môi trường thuận lợi để đội ngũ trí thức phát huy hiệu quả năng lực, sở trường.

Triển khai liên kết với các tập đoàn kinh tế, cơ sở đào tạo của nước ngoài để đào tạo kỹ sư chất lượng cao về các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới... Triển khai nhiều hình thức đào tạo, tập huấn, nâng cao tỷ lệ lao động qua đào tạo và đào tạo nghề. Xây dựng Trung tâm đào tạo giáo dục định hướng, ngoại ngữ để đảm bảo yêu cầu chất lượng và tăng nhanh số lượng lao động xuất khẩu.

4. Đây mạnh ứng dụng khoa học công nghệ

Thực hiện đồng bộ ba nhiệm vụ chủ yếu: Đổi mới nghiên cứu, ứng dụng; nâng cao năng lực khoa học, công nghệ; đổi mới cơ chế quản lý. Đây mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất kinh doanh, trong quản lý hành chính và trong lãnh đạo, chỉ đạo điều hành công việc hàng ngày của các ngành, các cấp.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.html b/chandra_raw/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c33aedcd94136ec591c429b73e92710df21d4ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
Circular stamp of the inspection unit: DẤU CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Mẫu: 24 TS

+

BIÊN BẢN KIỂM TRA VÀ LẤY MẪU XÉT NGHIỆM
Số: ...../BB-KTLM

+

Hôm nay, vào giờ ..... giờ ..... phút, ngày.....tháng.....năm .....

+

Tại địa điểm: .....

+

Chúng tôi gồm có:

+

1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

+

Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....

+

2/ Ông bà: ..... là chủ hàng ( hoặc người đại diện)

+

Địa chỉ giao dịch: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

+

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây đã tiến hành kiểm tra hàng và lấy mẫu hàng sau đây để xét nghiệm:

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên hàngQuy cách đóng góiTổng số hàngMẫu hàng lấy xét nghiệm
Số lượng (l)Trọng lượng (kg)Số lượng mẫuTrọng lượng (kg)
      
      
      
      
Tổng số
+
+

Tình trạng hàng hoá: .....
.....
.....
.....

+

Thời gian trả lời kết quả vào ngày ..... tháng ..... năm .....

+

Biên bản này được lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.

+

Chủ hàng (hoặc người đại diện)
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

Ghi chú:

+

(1) Nếu hàng là động vật thủy sản thì ghi số lượng (con); nếu hàng là sản phẩm động vật thì ghi số lượng kiện, thùng, hộp.

+

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.html b/chandra_raw/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.html deleted file mode 100644 index d20c8860efcc28eea2bc1371a447ebdbe08d6a41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

việc phân chia lợi tức và các quyền lợi khác, kiến nghị đề xuất biện pháp tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc nhằm phát huy có hiệu quả vốn EVN tại doanh nghiệp khác để trình Hội đồng thành viên EVN xem xét, phê duyệt. Nội dung báo cáo thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về chế độ báo cáo đối với Người đại diện phản vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

2. Nơi nhận báo cáo và thời hạn báo cáo: Hàng quý (chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên quý sau), hàng năm (chậm nhất là ngày 15 tháng 4 của năm sau), Người đại diện có trách nhiệm gửi báo cáo với đầy đủ nội dung nêu tại Khoản 1 Điều này cho Hội đồng thành viên EVN.

3. Ngoài các báo cáo theo định kỳ nêu trên Người đại diện phải báo cáo Hội đồng thành viên EVN về tình hình doanh nghiệp trong các trường hợp có những vấn đề lớn phát sinh ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và vốn đầu tư của EVN cần có ý kiến của Hội đồng thành viên EVN hoặc khi Hội đồng thành viên EVN yêu cầu.

4. Hội đồng thành viên EVN có trách nhiệm:

a) Trên cơ sở các báo cáo định kỳ của Người đại diện, Hội đồng thành viên EVN có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định tại Quy chế này.

b) Định kỳ quý, năm tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo của Người đại diện theo từng loại hình doanh nghiệp có vốn đầu tư của nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật có kèm theo phân tích đánh giá về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính doanh nghiệp.

Chương IV
KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 47. Khen thưởng, kỷ luật

Chế độ khen thưởng, kỷ luật về quản lý tài chính đối với thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và trưởng các phòng ban chức năng và thành viên khác trong EVN được thực hiện theo quy định của Quy chế này và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 48. Điều khoản thi hành

1. Ngoài các quy định tại Quy chế này, EVN được áp dụng các quy định về quản lý tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.html b/chandra_raw/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a93501e54feed9d15a0205f1e60399cb57dfc97b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam: Được tính theo thời gian tối đa cho phép hàng hóa lưu trữ trên lãnh thổ Việt Nam.

9. Riêng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm do Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản phát hành phù hợp với quy định hiện hành và yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu.

Handwritten signature or stamp

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.html b/chandra_raw/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.html deleted file mode 100644 index ba54a9da7cb594bb08b61a3fffa0d57b7cf3bf4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.html +++ /dev/null @@ -1,133 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 012/Q/RCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 17 tháng liên sau quý báo cáo

-
-
-

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
- CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN

- Quý ... năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng Cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu USD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo
Tổng số
1=2+3
Viện trợ không
hoàn lại
2
Vốn vay
3
Tổng số
4=5+6
Viện trợ không
hoàn lại
5
Vốn vay
6
A
TỔNG SỐ
I. Chia theo mức dịch đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

276

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.html b/chandra_raw/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.html deleted file mode 100644 index 31cc6d00ab1150ebbc8bc324427f7726e66dfa4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Nguồn chi phí thường lấy từ vốn tự có (nguồn vốn khấu hao TSCĐ).

4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động: Là số tiền thuộc quyền sở hữu của chủ đầu tư để bổ sung thêm vào vốn lưu động trong kỳ nghiên cứu.

5. Vốn đầu tư khác: Bao gồm vốn đầu tư của các dự án hỗ trợ kỹ thuật, vốn đầu tư cho các hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực,...

C. Phân theo Bộ, ngành

Chi tiết theo danh sách 60 Bộ, ngành đã liệt kê trong biểu.

Cách ghi biểu:

Cột A: Ghi chỉ tiêu tổng số vốn đầu tư phát triển thực hiện chia theo nguồn vốn và chia theo khoản mục đầu tư.

Cột B: Mã số: Ghi theo mã số đã quy định cho từng chỉ tiêu tương ứng đã ghi ở cột A.

Cột 1: Ghi số thực hiện của quý báo cáo.

Cột 2: Ghi số cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo.

Cột 3: Ghi số dự tính quý tiếp theo: Trên cơ sở thực hiện quý trước, cùng với tình hình thực tế của năm nay, ước tính số sẽ thực hiện của quý tiếp theo để ghi vào cột này với các chỉ tiêu tương ứng ở cột A.

Lưu ý:

- Số liệu quý báo cáo ghi theo quý chính thức: ngày nhận báo cáo là ngày 17 tháng 3, ngày 17 tháng 6, ngày 17 tháng 9, ngày 17 tháng 12.

Ví dụ: Ngày nhận báo cáo là 17/6/2012 thì số liệu báo cáo là của quý 02/2012.

Ví dụ: Ngày 17 tháng 6 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 1 ghi số chính thức thực hiện quý 1/2012, cột 2 ghi số cộng dồn quý 1 đầu năm 2012, cột 3 ghi số dự tính thực hiện quý 2/2012.

III. Nguồn số liệu

- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.

- Căn cứ báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).

Biểu số 017.N/BCB-KHĐT: Báo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển

Biểu số 017.N/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp cấp tính định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các dự án công trình do các bộ ngành thực hiện.

I. Phạm vi thu thập thông tin: Tương tự Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT.

305

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.html b/chandra_raw/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e4bdeb6fec269ae8cf753e48f6ecb5390c4eccb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 10:03:14 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 485 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... C.....
Ngày: 08/4.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 337/TTr-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 382/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:

1. Công ty cổ phần Sản xuất vật liệu xây dựng Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;

2. Nhân dân và Cán bộ xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng,

Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.html b/chandra_raw/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cea2d2c59f9c471fff25e4625d6953937604cdb4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.html @@ -0,0 +1,27 @@ +

Mẫu số 01

+

TÊN DOANH NGHIỆP
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Số:.....

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
NHẬP KHẨU TÀU BIÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỀ PHÁ DỖ

+

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.

+

1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ: .....

+

2. Địa chỉ trụ sở chính:

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

+

3. Địa chỉ kinh doanh:

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

+

4. Người đại diện theo pháp luật:

+

- Họ tên: ..... Chức danh: .....

+

- Số CMND: ..... Ngày, nơi cấp ..... Dân tộc: ..... Quốc tịch: .....

+

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..... do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ..... tháng ..... năm .....

+

Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định hồ sơ trình Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng biển để phá dỡ cho:

+

- Tên doanh nghiệp được phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.

+

- Thời hạn cấp phép: Từ ngày ..... đến ngày.....

+

- Thông tin về tàu nhập khẩu và các thông tin khác: (nếu có)

+

(Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện việc kinh doanh nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật.

+

Kèm theo Đơn đề nghị cấp Giấy phép:

+

....., ngày..... tháng..... năm.....

+

.....;

+

.....;

+

ĐẠI DIỆN
(Ký, đóng dấu)

+

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.html b/chandra_raw/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.html deleted file mode 100644 index da4a44081b943d079f8ba3262e1d2643034681c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
82Công ty LD Cáp Taihan SacomKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác1.152
83Công ty TNHH Mainetti VNKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất các cấu kiện kim loại1.148
84Công ty CP Ngô HanẤp Hiên Đức, xã Phước Thái, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác1.387
85Công ty CP Gạch men Ý MỹKCN Tam Phước, xã Tam Phước, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.838
86Công ty TNHH Siêu PhẩmSố 8, Đường 5, KCN Biên Hòa 1, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.314
87Công ty CP Gốm sứ Toàn quốcKCN Gò Dầu, xã Phước Thái, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm gốm sứ khác5.825
88Công ty TNHH Bình Tiên Đồng NaiSố 1/1, Phạm Văn Thuận, phường Tam Hiệp, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất giày dép1.511
89Công ty TNHH PERFECT VISIONKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.133
90Công ty TNHH Sản xuất đồ mộc Chien Việt NamKCN Tam Phước, xã Tam Phước, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ1.169
91Công ty TNHH CN ĐIỀU JYUO VNKCN Tam Phước, xã Tam Phước, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất gỗ dán, gỗ lạnh, ván ép và ván mỏng khác1.022
92Công ty TNHH DAEWON CHEMICAL VINAKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú1.122
93Công ty Tôn Phương NamĐường 9, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất các cấu kiện kim loại5.980
94Công ty CP ĐT PT Cường Thuận IdicoSố 168 KP11, Phường An Bình, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét1.020
95Công ty CP Gạch men Chang YihKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét5.836
96Công ty CP thiết bị vệ sinh Ceasar Việt NamKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất sản phẩm gốm sứ khác4.792
97Công ty TNHH Posco VSTKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang8.861
-
-
78
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.html b/chandra_raw/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9939fb2ac06d16524a520d19eb8832f5563993b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.html @@ -0,0 +1 @@ +

động tự đóng (nếu có), kể cả trường hợp tham gia nhiều quỹ. Căn cứ xác định thu nhập được trừ là bản chụp chứng từ nộp tiền (hoặc nộp phí) do quỹ lưu trữ tự nguyện, doanh nghiệp bảo hiểm cấp.”

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 2 Điều 11 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

“a) Thu nhập tính thuế

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng chứng khoán được xác định là giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần.

a.1) Giá chuyển nhượng chứng khoán được xác định như sau:

a.1.1) Đối với chứng khoán của công ty đại chúng giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán, giá chuyển nhượng chứng khoán là giá thực hiện tại Sở Giao dịch chứng khoán. Giá thực hiện là giá chứng khoán được xác định từ kết quả khớp lệnh hoặc giá hình thành từ các giao dịch thỏa thuận tại Sở Giao dịch chứng khoán.

a.1.2) Đối với chứng khoán không thuộc trường hợp nêu trên, giá chuyển nhượng là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng hoặc giá thực tế chuyển nhượng hoặc giá theo sổ sách kế toán của đơn vị có chứng khoán chuyển nhượng tại thời điểm lập báo cáo tài chính gần nhất theo quy định của pháp luật về kế toán trước thời điểm chuyển nhượng.

b) Thuế suất và cách tính thuế:

Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán nộp thuế theo thuế suất 0,1% trên giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần.

Cách tính thuế:

\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = \text{Giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần} \times \text{Thuế suất 0,1\%}

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

“Điều 12. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản là giá chuyển nhượng từng lần và thuế suất.

1. Giá chuyển nhượng

a) Giá chuyển nhượng đối với chuyển nhượng quyền sử dụng đất không có công trình xây dựng trên đất là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng tại thời điểm chuyển nhượng.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.html b/chandra_raw/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.html deleted file mode 100644 index 6fb38e65ced5cab22ba5c33042d75ded4b75a7c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 12. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận

1. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Tờ lựa Bảo Lộc" gồm các nội dung chủ yếu sau:

2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Tờ lựa Bảo Lộc" được làm thành 01 bản chính giao cho đơn vị, người sử dụng. Cơ quan cấp phát mở sổ theo dõi cấp và thu hồi giấy chứng nhận. Trường hợp có yêu cầu cấp thêm các bản sao giấy chứng nhận thì cơ quan quản lý sẽ cấp (tối đa không quá 10 bản) nhưng trên mỗi bản sao phải có chữ "BẢN SAO" để phân biệt.

3. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Tờ lựa Bảo Lộc" có thời hạn 03 năm.

4. Cấp lại giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Tờ lựa Bảo Lộc".

a) Trường hợp hết thời hạn quy định mà trong quá trình sử dụng không vi phạm Quy chế thì tổ chức, cá nhân nộp đơn xin cấp lại và các khoản phí theo quy định, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc cấp lại và quy trình cấp lại giống như lần đầu.

b) Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận mà trong quá trình sử dụng có vi phạm đến mức phải thu hồi; muốn xét cấp lại giấy chứng nhận phải sau thời gian 01 năm kể từ ngày thu hồi (thủ tục đề nghị cấp lại giống như lần đầu).

c) Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng phải có đơn xin cấp lại và nộp các khoản phí theo quy định, cơ quan quản lý sẽ cấp lại trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn xin cấp lại.

Điều 13. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận

1. Tổ chức, cá nhân được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo.

2. Phải sử dụng đúng và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh.

3. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm đã được cơ quan quản lý cấp giấy chứng nhận sử dụng.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.html b/chandra_raw/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..810d9edbc57af8898e5f8a8254fb1a41272c0057 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Thanh lý hợp đồng

Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý sau khi có văn bản công nhận kết quả của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khoa học và công nghệ; giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Điều 22. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin

1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được Bộ trưởng ký Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, gồm: báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt (sử dụng phòng chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14) và 01 bản điện tử lưu trữ đầy đủ sản phẩm và các báo cáo chuyên đề ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).

2. Trong thời gian 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ và báo cáo kết thúc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm kiểm tra và có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu thấy cần thiết.

3. Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ theo quy định hiện hành.

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 23. Tổ chức thực hiện

1. Vụ Kế hoạch-Tổng hợp là đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.

2. Các đơn vị trực thuộc Bộ vận dụng Quy chế này để xây dựng và ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của đơn vị.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Vụ Kế hoạch - Tổng hợp)./.

Official circular seal of the Ministry of Science and Technology of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' and 'NGUYỄN QUÂN'.The image shows a circular official seal of the Ministry of Science and Technology of Vietnam. The outer ring contains the text 'BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' at the top and 'NGUYỄN QUÂN' at the bottom. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized representation of a building or monument. A signature is written across the seal.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.html b/chandra_raw/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.html deleted file mode 100644 index ace628a88544bbea6e025b5958cbfa078e89e2da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Bài bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc hiện trạng đất và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LẮK'.
Handwritten signature of the Deputy Chairman of the Provincial People's Council of Dak Lak province.

Y Dhăm Ênuôi

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.html b/chandra_raw/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d4df12aa903f265a874eb188fbbeee9a9bea659 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.html @@ -0,0 +1,28 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
46Chỉ thị03/2012/CT-UBND14/8/2012Về việc quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
47Chỉ thị04/2012/CT-UBND31/8/2012Về nhiệm vụ trong tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2012 - 2013
48Chỉ thị03/2013/CT-UBND09/9/2013Về nhiệm vụ trong tâm công tác Giáo dục và Đào tạo và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2013 – 2014
+
+
+

27

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.html b/chandra_raw/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddce1921371e384318e46a663520ddb00412e0d3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị là chủ đầu tư công trình, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'TRUNG ƯƠNG' (Central) and 'PHẢI' (Right) in Vietnamese. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.

Nguyễn Tấn Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.html b/chandra_raw/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.html deleted file mode 100644 index 5d2769345ff9f1d1ede8b728bf0b31526fddbc5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
28.Ông Huỳnh NgayXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
29.Ông Hồ NgànhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
30.Bà Nguyễn Thị ChenXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
31.Bà Nguyễn Thị BaXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
32.Bà Phạm Thị ĐiềuXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
33.Bà Nguyễn Thị TriênXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Phường Phú Đông,
thành phố Tuy Hòa
, tỉnh Phú Yên
34.Bà Nguyễn Thị HạnhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
35.Bà Nguyễn Thị NgũXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
36.Ông Lê Thành ĐượcXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
37.Bà Trần Thị BảyXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
38.Bà Nguyễn Thị HânXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
39.Bà Đặng Thị KhépXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
40.Ông Phạm Văn NinhThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
41.Bà Trương Thị KèoXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.html b/chandra_raw/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.html deleted file mode 100644 index 0a2e89baa7ee2d29485f2b914e17aa583f8bac27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 03. Mẫu lý lịch áp dụng cho chuyên gia công nghệ thông tin của công ty chứng khoán

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

LÝ LỊCH CHUYÊN GIA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

  1. 1) Họ và tên:..... giới tính: nam/nữ;
  2. 2) Ngày, tháng, năm sinh:.....
  3. 3) Nơi sinh:
  4. 4) Quốc tịch:
  5. 5) Số chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu..... ngày cấp..... nơi cấp..... ngày giá trị hiệu lực..... (đối với hộ chiếu)
  6. 6) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: số nhà..... phường/xã.... quận/huyện.... tỉnh/thành phố....
  7. 7) Chỗ ở hiện tại:.....
  8. 8) Trình độ văn hoá:....
  9. 9) Trình độ chuyên môn:.....
  10. 10) Nghề nghiệp:
  11. 11) Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn:
Placeholder box for a photograph, labeled 'Ảnh chân dung' (Portrait photo).
Năm bắt đầuNăm kết thúcBằng cấpChuyên ngànhTên trườngXếp loại
      
      

12) Năng lực chuyên môn

Năng lực chuyên môn phần cứng/hệ thốngMạngBảo mậtHệ thốngLưu trữKhác
      
Năng lực chuyên môn phần mềm.NETJAVASQLORACLEKhác
      

13) Các khoá đào tạo khác (Kể cả ngoại ngữ và vi tính)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.html b/chandra_raw/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.html deleted file mode 100644 index 66c12756e6a9eb64731a1d0f78e0f41162b0c778..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo
thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt;
xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Lâm Đông

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48 /2014/QĐ-UBND
ngày 09 / 10 / 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

I. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất:

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đông phải nộp phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất.

2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đông.

3. Mức thu phí:

STTNội dung thẩm địnhMức thu
(đồng/đề án, báo cáo)
IThẩm định lần đầu (mới):
1Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm300.000
2Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm1.000.000
3Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm2.000.000
4Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm4.000.000
IIThẩm định gia hạn, bổ sung: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định lần đầu quy định tại Mục I nêu trên.

4. Quản lý và sử dụng:

a) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thu được để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.

b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.html b/chandra_raw/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c56c6af4387e4591acb754b58f25b4f9be1d2a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tiêu đề án 1: “Đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người khu vực nội địa”

+ Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Ngoại giao và Bộ Tư pháp.

+ Hoạt động chính:

Điều tra cơ bản, áp dụng đồng bộ các biện pháp nghiệp vụ, tập trung vào các tuyến, địa bàn trọng điểm để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến tội phạm mua bán người.

Tiếp nhận, xác minh các nguồn tin báo, tố giác về tội phạm mua bán người.

Điều tra khám phá các vụ án, đường dây tội phạm mua bán người, truy bắt đối tượng phạm tội, chú trọng thực hiện các biện pháp giải cứu và bảo vệ nạn nhân.

Mở các đợt cao điểm tấn công, trấn áp tội phạm mua bán người trên phạm vi toàn quốc, trọng tâm trên các tuyến, địa bàn trọng điểm.

Nghiên cứu và xây dựng bài giảng; tổ chức tập huấn kỹ năng, phương pháp điều tra các vụ án mua bán người.

Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người từ cấp cơ sở.

Tăng cường phối hợp giữa các ngành, địa phương, lực lượng chức năng các nước, tổ chức quốc tế, nhất là những nước có chung đường biên giới trong công tác điều tra, xử lý tội phạm mua bán người và giải cứu, tiếp nhận, bảo vệ nạn nhân.

Huy động nguồn lực tài chính và hỗ trợ kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ cho công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.

- Tiêu đề án 2: “Đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người khu vực biên giới, biển và hải đảo”

+ Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng (Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng).

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao và Bộ Ngoại giao.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.html b/chandra_raw/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.html deleted file mode 100644 index 5f15a754495ed1dfdaccd868387af6212aca9b33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 26. Nguyên tắc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi

1. Toàn thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Toàn thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan.

3. Các tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi tại các đô thị được hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành và các chế độ ưu đãi do UBND tỉnh quyết định.

4. Việc thiết kế, xây dựng, cải tạo, di chuyển, sắp xếp và hạ ngầm các đường ống, đường dây, cáp nổi trên đường phố phải đáp ứng các yêu cầu:

a) Phải đảm bảo sự kết nối với hệ thống đường ống, đường dây, đường cáp chung của đô thị; đảm bảo yêu cầu về an toàn kỹ thuật, quản lý vận hành và mỹ quan đô thị;

b) Khi cải tạo, sắp xếp, hạ ngầm các đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi phải gắn thẻ nhựa hoặc biển nhựa ghi tên của đơn vị quản lý đường dây, đường cáp ở vị trí dễ nhận biết để thuận tiện cho việc quản lý, vận hành.

Điều 27. Kế hoạch hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi

a) Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các tuyến đường bộ được giao quản lý, chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi.

b) Chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi trên địa bàn tỉnh căn cứ vào danh mục công bố các tuyến đường phải ngầm hóa, xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo ngầm hóa các công trình được giao quản lý phù hợp lộ trình được công bố.

Điều 28. Thực hiện hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi

1. Việc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: công, bệ kỹ thuật; hào và tuy nện kỹ thuật.

2. Nhà thầu xây lắp thực hiện hạ ngầm các đường ống, đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ của công trình, tiết kiệm đất và bảo vệ môi trường.

3. Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp cùng chủ sở hữu của hệ thống đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi tiến hành thu hồi các cột, đường dây, cáp đi nổi không sử dụng. Cơ quan quản lý về xây dựng tại địa phương có trách nhiệm kiểm tra việc thu hồi này.

4. Các tổ chức và cá nhân khai thác, sử dụng đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp, tham gia và phải đóng góp kinh phí để thực hiện việc hạ ngầm đường dây, cáp đi nổi theo kế hoạch chung của Ủy ban nhân dân tỉnh.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e923515648046b28648a772067dd1b0.html b/chandra_raw/3e923515648046b28648a772067dd1b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30290d928cebdc80fbfa3d53f35bbbd240a95b06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e923515648046b28648a772067dd1b0.html @@ -0,0 +1,146 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
II Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm
1Tổng doanh thu trả trong kỳ[24]
2Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế[25]
3Tổng số thuế TNCN phát sinh[26]
4Số thuế TNCN được giảm[27]
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ[28]
III Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
1Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ[29]
2Tổng số thuế TNCN phát sinh[30]
3Số thuế TNCN được giảm[31]
4Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ[32]
IV Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp
1Tổng doanh thu trả trong kỳ[33]
2Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế[34]
3Tổng số thuế TNCN phát sinh[35]
4Số thuế TNCN được giảm[36]
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ[37]
VTổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[39]=[23]+[28]+[32]+[37]
[38]
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. k

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..... ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.html b/chandra_raw/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b45ab4f8a735d83c1e2bc4639e87818ba7c19d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.02.2016 09:11:54 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 110/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2016

Official stamp of the Government Information Center (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN, Giởi: C, Ngày: 4/2/16.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 10054/TTr-BQP ngày 03 tháng 11 năm 2015, số 332/TTr-BQP ngày 12 tháng 01 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 243/TTr-BTĐKT ngày 01 tháng 02 năm 2016, số 233/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể thuộc Bộ Quốc phòng (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng quân đội nhân dân, củng cố quốc phòng, góp phần vào sự nghiệp xây dựng quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister (KT. THỦ TƯỚNG) and a handwritten signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.html b/chandra_raw/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.html deleted file mode 100644 index a77f48fae86e5c7db060edbd13ea6d02aba1c5f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Điều kiện, tiêu chuẩn công tác viên

1. Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Luật hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực văn bản cần kiểm tra.

2. Có thời gian công tác trong lĩnh vực chuyên môn từ 03 năm trở lên, trong đó có ít nhất 02 năm làm công tác liên quan đến lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của công tác viên

1. Công tác viên hoạt động trên cơ sở ký hợp đồng công tác, theo cơ chế khoán việc hoặc hợp đồng có thời hạn với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp. Chịu sự quản lý, hướng dẫn nghiệp vụ và thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra văn bản.

2. Việc kiểm tra văn bản, xử lý văn bản trái pháp luật được tiến hành kịp thời, khách quan và công khai, minh bạch; đảm bảo tính chính xác, đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

3. Nghiêm cấm lợi dụng việc kiểm tra văn bản vì mục đích vụ lợi, gây khó khăn cho hoạt động bình thường của cơ quan, người có văn bản được kiểm tra và can thiệp vào quá trình xử lý văn bản trái pháp luật.

Điều 6. Nội dung kiểm tra văn bản

Nội dung kiểm tra văn bản là việc xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo các nội dung được quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và theo các điều kiện quy định tại điều 3, Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ.

Chương II
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
VÀ QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TÁC VIÊN

Điều 7. Ký kết hợp đồng công tác

1. Đối với cán bộ, công chức đang công tác trong các cơ quan quản lý nhà nước thì Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp ký kết hợp đồng công tác thực hiện kiểm tra văn bản với công tác viên và công tác viên phải được cơ quan, tổ chức nơi công tác giới thiệu.

2. Căn cứ nhu cầu công tác kiểm tra văn bản thuộc lĩnh vực chuyên ngành, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp chủ động ký kết hợp đồng công tác với các chuyên gia, nhà khoa học... có đủ điều kiện tham gia hoạt động kiểm tra văn bản theo cơ chế công tác viên.

Điều 8. Chấm dứt hợp đồng công tác

Hợp đồng công tác thực hiện kiểm tra văn bản chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

1. Hết thời hạn công tác theo hợp đồng ký kết.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.html b/chandra_raw/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2374ee088b22b5568608ab5465d559aa8c9c4a35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Hộ mới thoát nghèo có thu nhập cao hơn chuẩn hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật.

c) Hộ tái nghèo là những hộ trước đây thuộc hộ nghèo, đã thoát nghèo, nhưng do những yếu tố rủi ro dẫn đến mức thu nhập bình quân đầu người/tháng tại thời điểm điều tra, rà soát bằng hoặc thấp hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật.

d) Hộ nghèo mới phát sinh là những hộ trước đây không thuộc hộ nghèo, nhưng do những yếu tố rủi ro dẫn đến mức thu nhập bình quân đầu người/tháng tại thời điểm điều tra, rà soát bằng hoặc thấp hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật.

đ) Hộ nghèo thuộc chính sách giảm nghèo là hộ nghèo, có ít nhất một thành viên trong hộ còn khả năng lao động.

e) Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội là hộ nghèo nhưng không còn thành viên nào trong hộ có khả năng lao động."

2. Mục a, Khoản 2, Điều 4, Chương II được sửa đổi, bổ sung như sau:

"a) Những điểm cần lưu ý:

- Chỉ tính thu nhập của hộ gia đình trong vòng 12 tháng qua;

- Không tính khoản trợ cấp an sinh xã hội từ ngân sách nhà nước vào thu nhập của hộ gia đình (như trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo các quy định của pháp luật; trợ cấp tiền điện; trợ cấp khó khăn đột xuất...)"

3. Một số nội dung tại Phụ lục 7 (Phiếu C) được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Cột 7, Mục 7 về thông tin các thành viên của hộ được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Đối tượng thuộc chính sách người có công"

b) Cột 8, Mục 8 về thông tin các thành viên của hộ được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Đối tượng thuộc chính sách bảo trợ xã hội"

c) Nội dung mã quy định tại Cột 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Đối tượng bảo trợ xã hội theo các quy định của pháp luật".

4. Khoản 5, Điều 4, Chương II được sửa đổi, bổ sung như sau:

"5. Phân loại các đối tượng hộ nghèo như sau:

a) Hộ mới thoát nghèo, hộ tái nghèo, hộ nghèo mới.

b) Hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách bảo trợ xã hội.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.html b/chandra_raw/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.html deleted file mode 100644 index bf3d7890b6e70671d3116d181a02334c1072305b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 661 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3459 .....
Ngày: ..... 5/5 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Tờ trình số 279/TTr-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2013, của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 512/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Hội Đồng y tế Hà Nam, đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.html b/chandra_raw/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.html deleted file mode 100644 index d508cd431af6d32c60c9198318208e2646b63e3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình tổ chức đối chiếu để xác định phạm vi bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật của cơ quan, đơn vị, báo cáo theo hệ thống dọc đến người đứng đầu cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập hợp, xem xét lập danh mục bí mật nhà nước theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 33/2002/NĐ-CP.

2. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật được gửi đến Bộ Công an để thẩm định trước khi trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật gửi Bộ trưởng Bộ Công an quyết định.

3. Trên cơ sở đề xuất của người đứng đầu cơ quan, tổ chức ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm ban hành danh mục bí mật nhà nước của từng cơ quan, tổ chức ở Trung ương và danh mục chung của tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

4. Vào quý I hàng năm, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét danh mục bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức mình đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt ban hành; trường hợp thấy danh mục không còn phù hợp, cần thay đổi độ mật, cần giải mật hoặc xác định những nội dung mới cần được bảo mật, thì làm thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục bí mật nhà nước hoặc thay đổi độ mật, giải mật danh mục bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức mình.

Điều 4. Văn bản quy định độ mật đối với từng loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cụ thể

Căn cứ danh mục bí mật nhà nước đã được cấp có thẩm quyền quyết định, người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức phải có văn bản quy định cụ thể: Loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật; loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Tối mật; loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Mật do cơ quan, tổ chức mình chủ trì ban hành.

Điều 5. Xác định độ mật đối với hồ sơ, tài liệu, vật mang bí mật nhà nước

1. Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước đã được cấp có thẩm quyền quyết định, người soạn thảo phải đề xuất độ mật của từng văn bản tại tờ trình duyệt ký văn bản; người duyệt ký văn bản có trách nhiệm quyết định việc đóng dấu độ mật (Tuyệt mật, Tối mật, Mật), phạm vi lưu hành, số lượng bản phát hành; văn thư có trách nhiệm đóng các loại con dấu trên theo quyết định của người duyệt ký tài liệu bí mật nhà nước.

2. Vật mang bí mật nhà nước, hồ sơ bí mật nhà nước được xác định và đóng dấu độ mật ở bên ngoài vật mang bí mật nhà nước và bên ngoài bì hồ sơ theo độ mật cao nhất của tài liệu được lưu giữ ở bên trong vật mang bí mật nhà nước, hồ sơ bí mật nhà nước.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.html b/chandra_raw/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.html deleted file mode 100644 index 3a5b8926f7d08511e3ddcb511e04de99684db2e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Điều kiện cấp thẻ: công chức đáp ứng tiêu chuẩn tại Điều 3 Thông tư này và được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo Điều 4 Thông tư này, được cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành.

6. Thời hạn sử dụng thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tối đa là 05 năm kể từ ngày cấp.

Điều 6. Mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Công chức khi được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được cấp một mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành (gọi tắt là mã số thẻ); mã số thẻ gồm 2 phần:

a) Phần đầu là mã số của Bộ Tài nguyên và Môi trường (A32) và tên viết tắt (chữ in hoa) của đơn vị được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, cụ thể:

b) Phần thứ hai là số thứ tự công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành của từng Tổng cục, bắt đầu từ số 001.

2. Khi công chức được điều động, luân chuyển sang cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành khác trong cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường sẽ được cấp mã số thẻ mới.

Điều 7. Cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành do Chánh Thanh tra Bộ cấp.

2. Các hình thức cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành gồm:

a) Cấp mới: khi công chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

b) Cấp lại: công chức được xem xét cấp lại thẻ công chức thanh tra chuyên ngành bị mất do nguyên nhân khách quan; không được cấp lại thẻ trong trường hợp bị mất do sử dụng sai mục đích, do cho người khác mượn sử dụng hoặc bị mất quá 01 lần trong một kỳ hạn sử dụng thẻ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.html b/chandra_raw/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5972737859647e7a8870f9bed2f967010fdb9f60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.html @@ -0,0 +1 @@ +

THÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẶT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 16 TS

Tên, địa chỉ Cơ quan Kiểm tra, chứng nhận
Tel: _____ Fax: _____ Email: _____

THÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẶT

Số:

Chủ hàng:Nơi xuất hàng theo đăng ký:
Người nhận hàng theo đăng ký:Nơi hàng đến theo đăng ký:
Mô tả hàng hóa:Số lượng: ...../ Khối lượng:
..... kg
Cơ sở sản xuất:
Mã số cơ sở:
Mã số lô hàng:
Căn cứ kết quả kiểm tra số ..... ngày ...../...../....., kết quả kiểm nghiệm số: ..... ngày
...../...../..... (nếu có)

(Tên Cơ quan kiểm tra, chứng nhận)

Thông báo lô hàng / sản phẩm nêu trên, có giấy đăng ký kiểm tra số: ..... ngày ...../
...../.....:
KHÔNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU:
HỒ SƠ, CÂM QUAN, NGOẠI QUAN AN TOÀN THỰC PHẨM
CHỈ TIÊU VỀ DỊCH BỆNH THỦY SẢN
Lý do:
Các biện pháp yêu cầu Chủ hàng thực hiện:Thời hạn hoàn
thành:

....., ngày..... tháng ... năm .....
Thủ trưởng Cơ quan kiểm tra, chứng nhận
(Ký tên, đóng dấu)

(Handwritten signature)

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.html b/chandra_raw/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..995e4597b66eb5b65ae16687c6aab82b611ebc6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.html @@ -0,0 +1 @@ +

cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KẾT CHỨ TỊCH
PHỔ CHỨ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ' and 'PHỔ CHỨ TỊCH'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Huế. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ' (Provincial People's Council of Huế). Inside the ring, there is a central emblem featuring a five-pointed star above a rising sun, with a gear and a book below it. The text 'PHỔ CHỨ TỊCH' (Deputy Chairman) is written across the center of the seal. A signature is written over the seal.

Phan Ngọc Thọ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.html b/chandra_raw/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b700e2623aa98fbeb941a055122e4edbe271b78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.html @@ -0,0 +1,372 @@ +
+

11Q04/2014-TKT/TN (LPG)-CHQ

+
+
+

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

+
+
+

Số: ...../BC-CQBHVĐ

+
+
+

BÁO CÁO

+
+
+

Kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập khí, LPG và nguyên liệu

+
+
+

Quy: ...../20.....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SốTên doanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mã hàngTạm nhậpTái xuấtChuyển tiền thu nội địaĐã thanh khoản trong hiệnTrong hạn chưa thanh khoảnQuá hạn chưa thanh khoản (tính từ kỳ kế đến tháng báo cáo)Xử lý vị trí am (nếu có)
Tổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)Tổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)NKVATTTDBTổng cộngTổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)Tổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)
+
+
+

Đánh giá, nhận xét:

+
+
+
    +
  1. 1. Nếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;
  2. +
  3. 2. Nếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
  4. +
  5. 3. Đề xuất khác (nếu có).
  6. +
+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÃNH ĐÀO PHÒNG GSQ/ NV
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)

+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.html b/chandra_raw/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4525e3a78aee6b6ebd1e399e374e84110e48fd5f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Chi phí hoạt động của Hội đồng

1. Chi phí hoạt động của Hội đồng bao gồm:

a) Chi phí cho các hoạt động kiểm tra chất lượng công trình, kiểm tra công tác quản lý chất lượng công trình;

b) Chi phí phụ cấp cho các thành viên của Hội đồng và phụ cấp cho các cá nhân, tổ chức giúp việc cho Hội đồng;

c) Chi phí thuê tổ chức Tư vấn trong và ngoài nước (khi cần thiết);

d) Chi phí mua tài liệu kỹ thuật, tham quan, khảo sát kinh nghiệm ở trong nước và nước ngoài; chi phí phổ biến, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng;

d) Chi phí văn phòng phẩm, chi phí liên lạc, chi phí trang thiết bị văn phòng và chi phí đi lại;

e) Chi phí cho các hoạt động khác của Hội đồng.

2. Chi phí cho hoạt động của Hội đồng được lấy từ kinh phí ngân sách chi thường xuyên và kinh phí dự trữ trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm bố trí kinh phí, phê duyệt dự toán, quyết toán và thanh toán chi phí của Hội đồng. Cơ quan thường trực có trách nhiệm lập dự toán và thanh quyết toán cho các hoạt động của Hội đồng đối với từng công trình.

Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu Nhà nước phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản chi cho các hoạt động chung của Hội đồng bố trí từ nguồn chi thường xuyên của ngân sách theo quy định hiện hành của Luật ngân sách nhà nước.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2006/QĐ-TTg ngày 22 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng.

2. Đối với các công trình đã được Thủ tướng Chính phủ giao cho Hội đồng tổ chức nghiệm thu, kiểm tra trước đây thì Hội đồng có trách nhiệm tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-TTg ngày 22 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ cho đến khi công trình được đưa vào sử dụng.

3. Đối với các công trình đã được Hội đồng nghiệm thu Nhà nước tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thì các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng không thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.html b/chandra_raw/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.html deleted file mode 100644 index f8eb51257cdd1c0997162a512b0375de98fefa16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được

1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km741+170 đến Km756+705, tỉnh Quảng Trị.

2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm:

a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;

b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;

c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:

a) Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km741+170 đến Km756+705, tỉnh Quảng Trị được Bộ Giao thông vận tải cho phép và đã thực hiện nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng;

b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.

2. Thông tư số 63/2014/TT-BTC ngày 16/5/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1A, đoạn từ thành phố Đông Hà đến thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí theo quy định tại Thông tư này.

3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.html b/chandra_raw/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..767f477f8a7877fd18849d60da0a8152c13d0dbf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký báo Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.01.2015 14:19:34 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 84/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2015

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 9.....
Ngày: 20.1.2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2009 - 2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 39/TTTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 và ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 9849/BKHĐT-KTDPLT ngày 30 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2009 - 2015 với những nội dung chủ yếu sau:

1. Tên Đề án điều chỉnh: Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2009 – 2020.

2. Phạm vi: Áp dụng cho 40 xã, bao gồm: 36 xã, phường thuộc Đề án cũ đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo Quyết định số 1588/QĐ-TTg ngày 09 tháng 10 năm 2009 và 04 xã bỏ sung, gồm: Yên Nghiệp (huyện Lạc Sơn), Bảo Hiệu (huyện Yên Thủy), Đồng Tâm (huyện Lạc Thủy), Mỹ Hòa (huyện Kim Bôi).

3. Mục tiêu:

a) Mục tiêu chung:

Đảm bảo ổn định nơi ở của nhân dân, nâng cao đời sống và thu nhập cho nhân dân, đảm bảo không còn hộ có nguy cơ tái đói, giảm tỷ lệ hộ nghèo bằng mức bình quân chung của tỉnh; chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng giảm dần tỷ lệ lao động trực tiếp sản xuất nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động được đào tạo nghề ở nông thôn; đầu tư xây dựng đồng bộ kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng theo tiêu chí nông thôn mới; nâng tỷ lệ độ che phủ rừng, đảm bảo chức năng phòng hộ cho hồ thủy điện Hòa Bình, bảo vệ môi trường sinh thái; bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.html b/chandra_raw/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd1ef14675ba2af8b43fdc679ebf4a2c68b71d6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Huy động nguồn lực tài chính và kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân.

d) Đề án 4: “Hoàn thiện pháp luật và theo dõi thi hành chính sách, pháp luật về phòng, chống mua bán người”

- Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.

Cơ quan phối hợp: Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các Bộ, ngành, tổ chức khác có liên quan.

- Các chỉ tiêu:

+ Chỉ tiêu 1: 100% các văn bản hướng dẫn thực hiện Bộ luật Hình sự (sửa đổi) và Bộ luật Tố tụng hình sự (sửa đổi) phải có liên quan đến tội phạm mua bán người, bảo vệ nạn nhân được ban hành và có hiệu lực cùng thời điểm với Bộ luật Hình sự (sửa đổi), Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi).

+ Chỉ tiêu 2: 100% cơ quan tiến hành tố tụng hình sự cấp Trung ương và cấp tỉnh có kế hoạch triển khai và theo dõi thi hành Bộ luật Hình sự (sửa đổi), Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi), trong đó, có các quy định liên quan đến phòng, chống tội phạm mua bán người và bảo vệ người bị hại trong vụ án mua bán người.

+ Chỉ tiêu 3: 100% các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Phòng, chống mua bán người và các văn bản pháp luật khác có liên quan đến phòng, chống mua bán người được theo dõi thi hành và đánh giá hiệu quả.

+ Chỉ tiêu 4: Hoàn thiện các thủ tục, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định khả năng Việt Nam gia nhập Nghị định thư về chống người di cư trái phép bằng đường bộ, đường biển và đường không bỏ sung cho Công ước chống tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia (Công ước TOC).

- Hoạt động chính:

+ Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật cần thiết hướng dẫn thi hành Bộ luật Hình sự (sửa đổi) và Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi) liên quan đến tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.

+ Ban hành kế hoạch triển khai và theo dõi thi hành Bộ luật Hình sự (sửa đổi), Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi), trong đó, có các quy định liên quan đến phòng, chống tội phạm mua bán người và bảo vệ người bị hại trong vụ án mua bán người.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.html b/chandra_raw/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..732502b7b3b98af3cfe7f113e693d794581cf4a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Kinh phí ứng trước thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được tính vào vốn đầu tư của dự án theo quy định tại Điểm b, Khoản 7, Điều 37 của Quy định này.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 40. Xử lý một số vấn đề phát sinh trong giai đoạn chuyển tiếp

1. Đối với đất dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất mà nhà đầu tư được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép nhận chuyển nhượng đất thuộc phạm vi dự án trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì khoản tiền nhà đầu tư đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2014.

2. Đối với đất dự án trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thuộc diện Nhà nước thu hồi đất do sử dụng đất không đúng mục đích, sử dụng đất không có hiệu quả; không đưa đất vào sử dụng 12 tháng liên tục hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư và đã được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có đất ban hành quyết định thu hồi đất thì việc xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014; trường hợp chưa có quyết định thu hồi đất thì thực hiện theo quy định tại Điểm i, Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất đai.

3. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

4. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất nhưng chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì giải quyết theo quy định sau đây:

a) Đối với dự án thuộc trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai, chủ đầu tư đủ điều kiện quy định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai thì cho phép tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Luật Đất đai năm 2013;

b) Đối với dự án không đủ điều kiện quy định tại Điểm a Khoản này thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ra quyết định hủy quyết định thu hồi đất và chỉ đạo các tổ chức, cá nhân liên quan phải dừng thực hiện dự án;

c) Đối với dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thu hồi đất theo tiến độ thì Nhà nước tiếp tục thực hiện thu hồi đất đối với phần diện

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.html b/chandra_raw/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.html deleted file mode 100644 index 326619b033d0e83220d5f2a5e106f71136b51db3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.html +++ /dev/null @@ -1,70 +0,0 @@ -
-

2. Quy cách ghi chú điểm Lưới cơ sở cấp 1(trang thứ hai)

-
-
-

SƠ ĐỒ VỊ TRÍ ĐIỂM

-
-
-A large empty rectangular box for drawing a site plan. Inside the box, there is a north arrow pointing upwards with the letter 'B' next to it. The text 'Sơ đồ vẽ bằng các ký hiệu của bản đồ địa hình' is written in the center of the box. -
-
-

Đơn vị chôn mốc, làm tường vây:
.....
Người chôn mốc, làm tường vây:
.....
Loại mốc: .....
Địa danh, ngày...tháng...năm.....
Hình vẽ mặt cắt mốc, tường vây (đơn vị cm)

-
-
-A technical drawing of a survey marker (mốc) and its surrounding wall (tường vây). The drawing shows a cross-section of the ground surface ('Mặt đất') and a trench ('Cát'). The marker is a small rectangular structure with a width of 20 cm and a height of 15 cm. It is surrounded by a wall with a total width of 40 cm (20 cm on each side). The depth of the trench is 30 cm. The distance from the top of the marker to the ground surface is 5 cm. The distance from the top of the trench to the ground surface is 15 cm. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Vật chuẩnTên vật chuẩnHướng và khoảng cách từ mốc đến vật chuẩn (m)
A
B
C
-
-
-

Điểm này trùng điểm độ cao hạng..... Số hiệu điểm:.....

-
-
-

Điểm này do nói độ cao thủy chuẩn hạng:..... Từ điểm ..... Đến điểm.....

-
-
-

Tên cơ quan gia cố mốc, tường vây, lập ghi chú điểm:
.....

-
-
-

Căn cứ vào các yếu tố địa danh mô tả cụ thể đường đi tới điểm:
.....

-
-
-

Ngày..... tháng..... năm.....

-
-
-

Người lậpghi chú điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)

-
-
-

Ngày..... tháng..... năm.....

-
-
-

Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)

-
-
-

37

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/407931857765448395f94eea1942bb72.html b/chandra_raw/407931857765448395f94eea1942bb72.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c07c3cfd016fba9bc59eb36ed8e9afa18a32d472 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/407931857765448395f94eea1942bb72.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 04/NNG-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền,
nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày ... tháng ... năm ...

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Tên người nộp thuế: .....

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: .....

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

[09] Điện thoại: .....[10] Fax: .....[11] Email: .....

[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: .....

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: .....[19] Email: .....

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày: .....

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
IThu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1Tổng thu nhập tính thuế[21]
2Thuế suất[22]
3Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
[23]=[21]*[22]
[23]
IIThu nhập từ đầu tư vốn
1Tổng thu nhập chịu thuế[24]
2Tổng số thuế phải nộp[25]
3Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài[26]
4Số thuế còn phải nộp [27]=[25]-[26][27]
IIIThu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.html b/chandra_raw/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfa7074073784d3e4ddeb68e89b20140e938a029 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.html @@ -0,0 +1,108 @@ +
+

[29] Mã số thuế (nếu có):
-

+
+
+

[30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.....

+
+
+

[31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

+
+
+

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ..... Ngày lập:.....

+
+
+

Cơ quan chứng thực ..... Ngày chứng thực: .....

+
+
+

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

+
+
+

[32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

+
+
+

[33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

+
+
+

[34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

+
+
+

[35] Bất động sản khác

+
+
+

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

+
+
+

[36] Đất

+
+
+

[36a] Địa chỉ thừa đất, nhà ở: .....

+
+
+

[36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): .....

+
+
+

[36c] Loại đất, diện tích :

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại đấtDiện tích
Loại đất 1:..........
Loại đất 2:..........
....
+
+
+

[37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho...): .....

+
+
+

[38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): .....đồng

+
+
+

[39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

+
+
+

[39a] Cấp nhà: .....

+
+
+

[39b] Loại nhà: .....

+
+
+

[39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): .....

+
+
+

[39d] Nguồn gốc nhà

+
+
+

Tự xây dựng [39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.....

+
+
+

Chuyển nhượng [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: .....

+
+
+

[39e] Giá trị nhà:.....đồng

+
+
+

V. THU NHẬP TỪ CHUYÊN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

+
+
+

[40] Loại thu nhập

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.html b/chandra_raw/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bcc9cc87e01d3a30cac081aa796f19a213ef193 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
14.Bệnh sả trên tôm hùm/Milky Haemolymph Disease of Spiny Lobsters (MHD-SL)Rickettsia-like organismTôm hùm (Panulirus spp)
15.Bệnh Rickettsia ở tôm he/ Rickettsial Disease of Penaeid ShrimpRickettsiaCác loài tôm he (Penaeus spp)
16.Bệnh run chân do Rickettsia ở cuaRickettsiaMột số loài cua nước ngọt và cua biển
17.Bệnh vi khuẩn dạng sợi ở giáp xác/Filamentous Bacterial DiseaseVi khuẩn dạng sợi thuộc họ Cytophagaceae: Leucothrix mucor, Cytophage sp., Flexibacter sp., Thiothrix sp., Flavobacterium spCác loài giáp xác nuôi
18.Hội chứng gây tử vong tôm bố mẹ/Spawner Mortality Syndrome ("Midcrop mortality Syndrome")Vi rút thuộc họ ParvoviridaeTôm he các loài Penaeus monodon, P. esculentus, P. japonicus, P. merguiensisMetapenaeus sensis
19.Bệnh còi do vi rút có nhân đa diện/Nuclear Polyhedrosis Baculoviriosis (NPD)Vi rút thuộc họ Baculoviridae: Baculovirus penaei, Monodon baculovirusCác loài tôm he (Penaeus spp)
20.Bệnh đen mang trên tôm sú, tôm thẻ, tôm hùm/Black Gill DiseaseDo các yếu tố vô sinh hoặc do nấm Fusarium sppTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), tôm hùm (Panulirus ornatus)
21.Bệnh đỏ thân trên tôm hùm/Red Body DiseaseDo vi rút chưa xác địnhTôm hùm (Panulirus ornatus)
22.Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic NecrosisVibrio parahaemolyticus có mang gen độc lựcTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
+
+
+

[Handwritten signature]

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.html b/chandra_raw/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.html deleted file mode 100644 index d9caa58bc2a316b70c34c69bd70521d27ddcc112..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.html +++ /dev/null @@ -1,79 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
13.Bà Nguyễn Thị ThêXã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy, tỉnh
Tiền Giang
14.Bà Nguyễn Thị PháiXã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
15.Bà Nguyễn Thị ẢnhXã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
16.Bà Thế Thị DungXã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
17.Bà Nguyễn Thị VinhXã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
18.Bà Phạm Thị TămXã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
19.Ông Nguyễn Văn SôXã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
20.Bà Đặng Thị KhỏeXã Phú Cường,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Phú Cường,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
21.Ông Trương Đức TríXã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
22.Bà Nguyễn Thị PhấnXã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
23.Bà Nguyễn Thị SầmXã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
24.Ông Võ Văn BanXã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.html b/chandra_raw/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.html deleted file mode 100644 index 9f163214d9fdb6f49cc6c9f6cea6e46239fb191f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DON VỊ CHỦ QUẢN
DON VỊ THI CÔNG

SƠ ĐO THUYẾT CHUẨN

Số : .....

Tên công trình : .....

Cấp hạng : .....

Khu do : .....

Năm.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.html b/chandra_raw/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fab0d342574649fad2aea3a2796f0df41ae0bd3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nếu có vương mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế..... theo số điện thoại: ..... địa chỉ: .....để được hướng dẫn cụ thể.
Cơ quan thuế.....thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN

..., ngày ... tháng ... năm ....
(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):

  1. 1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan thuế: .....
  2. 2. Số tiền chậm nộp tiền thuế : .....đồng

(Viết bằng chữ: ..... ) Signature

..., ngày ..... tháng ..... năm .....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.html b/chandra_raw/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.html deleted file mode 100644 index 8e7073a555a0b9a3f0e06012ffb077305c32a43b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.04.2014 08:51:23 +07:00

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2014/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 28/4.....

THÔNG TƯ

Quy định về tiêu chuẩn và thể công chức thanh tra
chuyên ngành tài nguyên và môi trường

Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định về tiêu chuẩn và thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về tiêu chuẩn và thể công chức của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.html b/chandra_raw/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b679e5b532ca8436af19a5ceaaa771b5687ed940 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
50
+
+

Chương VIII
CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO BỨC XẠ

+
+
+

Mục 1
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 76. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 77. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 78. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ bức xạ

+
+
+

DVT: công nhóm/1PTĐ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,77
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,65
3Xử lý chung0,16
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các PTĐ đo bức xạ.

+
+
+

Mục 2
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/1PTĐ

+
+
+

Điều 79. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ bức xạ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,020,02
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.html b/chandra_raw/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bfb38d1d5cd150f66b960f4d18190bf420cfd23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 4a

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỜNG HỒ CHÍ MINH
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Tên hội đồng xét...)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....

BIÊN BẢN HỌP

Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật

Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật .....1 được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày.... tháng.... năm.... của ...

Hội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... ngày .... tháng.... năm.....

Tổng số thành viên trong Hội đồng theo Quyết định: ..... người

Số thành viên Hội đồng tham gia dự họp:.....người, gồm các thành viên:

1.....

...

Số thành viên Hội đồng không dự họp : .....người, gồm:

1.....

.....

(Nếu lý do vắng mặt)

- Khách mời tham dự họp Hội đồng (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác): nếu có:

- Thư ký hội đồng:.....

Nội dung làm việc của Hội đồng

1. Hội đồng đã nghe Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) Hội đồng báo cáo về công tác tiếp nhận, đánh giá, thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật do Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật .....2 trình. Cụ thể như sau:

- Tác giả có tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật: .....người;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.html b/chandra_raw/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.html deleted file mode 100644 index d8992fc25ed2da620eb772316781f3a27d245329..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 010.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh phân theo chủ rừng trực tiếp chăm sóc, quản lý.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh thực hiện trong năm báo cáo chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo loại hình kinh tế.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 011.H/BCB-NNPTNT: Diện tích khoán, bảo vệ rừng chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích khoán, bảo vệ rừng: Là diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng đã khép tán được giao cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình quản lý bảo vệ để ngăn chặn những tác nhân xâm hại đến rừng như chặt phá rừng làm nương rẫy, khai thác lâm sản và săn bắt động vật rừng trái phép.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu tổng diện tích khoán, bảo vệ rừng thực hiện cùng kỳ năm trước.

Cột 2 đến cột 5: Ghi số liệu tổng diện tích khoán, bảo vệ rừng thực hiện kỳ báo cáo chia theo mục đích sử dụng: Rừng đặc dụng; rừng phòng hộ; rừng sản xuất.

Cột 6: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

354

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.html b/chandra_raw/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.html deleted file mode 100644 index 0edc6094cf9be6538ac11773fbb88912c7e6f2a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.10.2014 09:41:14 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2014/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI

CV ĐẾN Số: ..... 6010 .....
Ngày: 14.9.14 .....
Chuyên: .....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 02/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 2623/STNMT ngày 29/8/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/417be93116e14735b149cc785dcd0804.html b/chandra_raw/417be93116e14735b149cc785dcd0804.html deleted file mode 100644 index 99a2911d98b05ba6cd74c7a9c5b97de492dbf353..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/417be93116e14735b149cc785dcd0804.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c.3- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Sở Tài chính, UBND Thành phố ban hành Quyết định phê duyệt giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê.

Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm trong trường hợp đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn

1. Giá làm cơ sở để xác định giá khởi điểm là bằng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành nhân với tỷ lệ % hoặc giá trị thu hoa lợi công sản hoặc giá trị sản lượng cây trồng, vật nuôi giao khoản thu trên đơn vị diện tích đất tại địa phương.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm đề xuất giá khởi điểm và hồ sơ kèm theo gồm: thông tin địa chính khu đất (địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn, hình thức sử dụng đất) và Phương án đấu giá, báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.

3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.

4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt.

Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định giá đất làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ và thu tiền sử dụng đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất

1. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ; thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 24 Quyết định số 23/2004/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. Hồ sơ gồm:

a) Tờ trình của UBND cấp huyện đề nghị xác định hệ số điều chỉnh giá đất ở làm cơ sở tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư cho từng dự án;

b) Trích đồ địa chính thể hiện các vị trí các thửa đất bị thu hồi để giải phóng mặt bằng; Bản đồ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thể hiện vị trí các thửa đất đề nghị giao đất tái định cư (bản sao hợp lệ);

c) Văn bản chấp thuận địa điểm bố trí tái định cư của UBND Thành phố đối với trường hợp tái định cư bằng đất (bản sao hợp lệ);

d) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ có liên quan đến việc hoàn thành cơ sở hạ tầng đối với địa điểm đất tái định cư (bản sao hợp lệ).

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.html b/chandra_raw/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.html deleted file mode 100644 index e6886ecbb0d2c18dd711223459f968ff8075bf25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 16:23:35 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2014/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 01 năm 2014

Official stamp of the Provincial Construction Office (SỞ XÂY DỰNG BÌNH ĐỊNH) with handwritten notes and signatures.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng
trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Căn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BXD ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 131/TTtr-SXD ngày 31/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Bình Định.

Hồ Quốc Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4187db504ed944439a3e7328de80e803.html b/chandra_raw/4187db504ed944439a3e7328de80e803.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7420ccb6afd9b2e1492ef7923e8f9b2583421b25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4187db504ed944439a3e7328de80e803.html @@ -0,0 +1 @@ +

Lao động - Thương binh và Xã hội đề tổng hợp, ban hành Quyết định phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên phạm vi toàn quốc.

b) Nội dung báo cáo:

Điều 2. Khoản 1, Điều 2; Mục a, Khoản 2, Điều 4; Khoản 5, Điều 4; Mục c, Khoản 1, Điều 5; Điều 6; Cột 7, Mục 7; Cột 8, Mục 8 về thông tin các thành viên của hộ tại Phụ lục 7 (Phiếu C); Nội dung mã quy định tại cột 8 tại Phụ lục 7 (Phiếu C) và các Phụ lục số 8, 9, 10 của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
  2. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. L

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'LÀO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI'.
Handwritten signature of Nguyễn Trọng Đàm

Nguyễn Trọng Đàm

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.html b/chandra_raw/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9d0eb97958344dba46c08fab0491b7ba3bbb012 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước sử dụng con dấu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Tùy theo từng chuyên ngành, Cục Điện ảnh hoặc Cục Nghệ thuật biểu diễn hoặc Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan thường trực của Hội đồng. Hội đồng có Tổ thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.

3. Trách nhiệm của Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước:

a) Xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo quy định;

b) Thông báo công khai kết quả xét tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá hồ sơ;

c) Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả;

d) Hoàn thiện hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật và được ít nhất 90% tổng số thành viên Hội đồng bỏ phiếu đồng ý gửi cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước theo thời gian quy định trong Kế hoạch.

4. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước. Hồ sơ gồm:

a) Văn bản quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ và g Khoản 4 Điều 15 của Nghị định này;

b) Quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.

Điều 17. Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng cấp Nhà nước

1. Hội đồng cấp Nhà nước có từ 25 đến 29 thành viên, bao gồm:

a) Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

b) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và Chủ tịch Liên hiệp các Hội Văn học, nghệ thuật Việt Nam;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.html b/chandra_raw/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.html deleted file mode 100644 index 936ada468d7fc06258efa7e1b4b99ee22befcea3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;

8. Tính tiền hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp bị thu hồi để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.

Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

1. Nguyên tắc xác định giá đất

a) Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi có chênh lệch lớn so với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường thì UBND tỉnh sẽ điều chỉnh cho phù hợp.

b) Các thửa đất liền kề nhau, có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng, có cùng mục đích sử dụng như nhau thì mức giá như nhau.

c) Đất tại khu vực giáp ranh giữa các huyện, thành phố, có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng như nhau thì mức giá như nhau.

2. Phương pháp xác định giá đất

a) Phương pháp so sánh trực tiếp: Xác định mức giá đất thông qua việc phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá.

b) Phương pháp thu nhập: Xác định mức giá tính bằng thương số giữa các mức thu nhập thuần túy thu được hàng năm trên một đơn vị diện tích so với lãi suất tiền gửi tiết kiệm bình quân trong 1 năm kỳ hạn 12 tháng (VNĐ), tính đến thời điểm xác định giá đất tại Ngân hàng Thương mại nhà nước có mức lãi suất tiền gửi cao nhất (phương pháp này chỉ áp dụng để định giá cho loại đất xác định được các khoản thu nhập mang lại từ đất).

c) Phương pháp chiết trừ: Xác định giá đất của thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm giá trị của đất và giá trị của tài sản gắn liền với đất).

d) Phương pháp thặng dư: Xác định giá đất của thửa đất trồng có tiềm năng phát triển theo quy hoạch hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng để sử dụng tốt nhất bằng cách loại trừ phần chi phí ước tính để tạo ra sự phát triển ra khỏi tổng giá trị phát triển giá định của bất động sản.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41fda60e883540cb935457942a3a479c.html b/chandra_raw/41fda60e883540cb935457942a3a479c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41d18a6a1f86301512d940fd1690620fb169a651 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41fda60e883540cb935457942a3a479c.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Về quản lý rừng bền vững: Khu vực Tây Nguyên có 7 mô hình quản lý rừng bền vững, trong đó các dự án quốc tế hỗ trợ 03 mô hình, còn lại là các địa phương chủ động triển khai. Kết quả nổi bật trong việc triển khai các mô hình quản lý rừng bền vững là Công ty Lâm nghiệp Đặc Tô đã được cấp Chứng chỉ gỗ có kiểm soát và đang hoàn thiện để cấp Chứng chỉ quản lý rừng bền vững quốc tế FSC cho 16.100 ha rừng tự nhiên là rừng sản xuất cho giai đoạn 2011-2016.

- Về phát triển trồng cao su: Thực tế cho thấy chủ trương phát triển thêm 100 nghìn ha cao su trên địa bàn Tây Nguyên là phù hợp, được các địa phương, doanh nghiệp đồng tình và quyết tâm triển khai, sau 5 năm thực hiện các tỉnh đã trồng được hơn 72 nghìn ha, tuy chưa đạt kế hoạch, nhưng là kết quả đáng ghi nhận.

Gắn liền với việc phát triển cao su, các dự án đã chủ trọng đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, như đường giao thông, đường điện, trạm y tế, trường học giềng nước sinh hoạt, khu dân cư..., với kinh phí hàng nghìn tỷ đồng, đã tạo việc làm, tăng thu nhập cho đồng bào dân tộc, góp phần ổn định xã hội, đảm bảo an ninh chính trị vùng Tây Nguyên.

b) Một số tồn tại:

Công tác quản lý, bảo vệ rừng Tây Nguyên nhìn chung vẫn còn một số yếu kém, nhược điểm, thể hiện trên một số mặt công tác sau:

- Tây Nguyên vẫn là vùng trọng điểm về vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng, binh quân hàng năm đã phát hiện được hàng chục nghìn vụ vi phạm; ở một số trọng điểm, tự điểm phá rừng nghiêm trọng đã hình thành đường dây phá rừng có hệ thống; tình trạng suy giảm diện tích rừng còn diễn ra ở mức độ cao, binh quân giảm là 25.737 ha/năm, chất lượng rừng cũng suy giảm rõ rệt: rừng có trữ lượng có diện tích rất thấp (1.772.744 ha), đạt độ che phủ là 32,4%, diện tích còn lại là chủ yếu là rừng chưa có trữ lượng hoặc trữ lượng thấp;

- Ở nhiều nơi chính quyền địa phương các cấp chưa thực hiện nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp, thiếu kiên quyết chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo vệ rừng. Ủy ban nhân dân xã được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng nhưng không đủ điều kiện (con người và tài chính) để tổ chức bảo vệ rừng. Một số trường hợp khi cơ quan chức năng phát hiện vi phạm thì xử lý thiếu kiên quyết, phối hợp thiếu chặt chẽ, một bộ phận thiếu trách nhiệm, thậm chí có biểu hiện tiêu cực, tiếp tay cho những người phá rừng.

- Nhiều xướng chế biến gỗ gần rừng không theo quy hoạch, không gắn với qui hoạch nguồn nguyên liệu ổn định, công tác quản lý kiểm tra chưa thường xuyên, do đó nhiều xướng chế biến gỗ trở thành nơi tiêu thụ gỗ khai thác bất hợp pháp.

- Tình trạng chống người thi hành công vụ diễn ra khá thường xuyên, gay gắt, một số trường hợp gây hậu quả rất nghiêm trọng, ảnh hưởng xấu đến việc chấp hành kỷ cương pháp luật, gây mất ổn định trên địa bàn, gây bức xúc trong xã hội.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.html b/chandra_raw/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.html deleted file mode 100644 index 58d99f728cda36da4977324519ba42d8a1a356f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ché độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước.

2. Tạm ứng kinh phí cho các đề tài, dự án thuộc các Chương trình

a) Tạm ứng lần đầu

Căn cứ vào Hợp đồng đã được ký kết và dự toán chi ngân sách nhà nước được giao, Văn phòng các Chương trình rút dự toán để tạm ứng kinh phí lần đầu cho tổ chức chủ trì đề tài, dự án tối đa 100% mức kinh phí phân bổ theo dự toán năm kế hoạch đã được giao, nhưng không quá 50% tổng kinh phí được duyệt từ nguồn ngân sách nhà nước theo Hợp đồng đã ký với tổ chức chủ trì đề tài, dự án. Hồ sơ tạm ứng lần đầu gửi Kho bạc Nhà nước bao gồm: Dự toán năm được cấp có thẩm quyền giao; Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (tạm ứng) theo quy định; Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án đã ký giữa Ban Chủ nhiệm Chương trình, Văn phòng các Chương trình với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án.

b) Tạm ứng các lần tiếp theo:

Việc tạm ứng kinh phí các đợt tiếp theo chỉ được thực hiện đối với đề tài, dự án đã có hồ sơ thanh toán tối thiểu 50% mức kinh phí đã tạm ứng các đợt trước đó, không vì phạm các quy định hiện hành của nhà nước liên quan đến tổ chức triển khai thực hiện các đề tài, dự án và đảm bảo tổng số dư tạm ứng không quá 50% tổng dự toán kinh phí được duyệt từ ngân sách nhà nước theo hợp đồng đã ký (trừ trường hợp mua sắm thiết bị chưa đủ thủ tục thanh toán vì lý do khách quan được Văn phòng các Chương trình xác nhận trên cơ sở đề nghị của tổ chức chủ trì đề tài, dự án). Hồ sơ tạm ứng các đợt tiếp theo gửi Kho bạc Nhà nước bao gồm: Dự toán ngân sách nhà nước được giao hàng năm; Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (tạm ứng); Hồ sơ thanh toán tạm ứng được tối thiểu 50% mức kinh phí đã tạm ứng các đợt trước đó chưa được thanh toán.

3. Thanh toán tạm ứng kinh phí:

a) Khi thanh toán tạm ứng, Văn phòng các Chương trình gửi hồ sơ thanh toán tạm ứng cho Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch, hồ sơ thanh toán tạm ứng bao gồm: Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng của Văn phòng các Chương trình; Bản xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của Ban chủ nhiệm chương trình, Bảng kê kinh phí chi thanh toán cho các nội dung công việc đã hoàn thành do cơ quan chủ trì lập, đã được Văn phòng các Chương trình xác nhận.

b) Hết thời gian thực hiện đề tài, dự án, Văn phòng các Chương trình phải thực hiện thanh toán tạm ứng tại Kho bạc Nhà nước. Trường hợp, trong thời gian 6 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện đề tài, dự án, Văn phòng các Chương trình không thực hiện thanh toán tạm ứng với Kho bạc Nhà nước thì Bộ Tài chính thực hiện thu hồi bằng cách giảm trừ vào dự toán năm sau của Bộ Khoa học và Công nghệ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.html b/chandra_raw/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.html deleted file mode 100644 index 82cc4cd256be45b95e835b04697d6b560d890d57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Cấp thanh toán thực chi:

Việc cấp thanh toán thực chi đối với các đề tài, dự án khi thỏa mãn đủ các điều kiện sau:

Điều 8. Đối với kinh phí hoạt động chung của các Chương trình

Kinh phí hoạt động chung của các Chương trình được thực hiện trực tiếp tại Văn phòng các Chương trình và chi theo đúng quy định hiện hành như đối với đơn vị dự toán cấp 3 sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 9. Đối với việc mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của đề tài, dự án thuộc các Chương trình

1. Công tác mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của đề tài, dự án thuộc các Chương trình từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng tài sản nhà nước.

2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đầu thầu mua sắm hàng hoá, tài sản; thẩm định, phê duyệt kết quả đầu thầu theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước. Việc tổ chức thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, tổ chức đầu thầu, phê duyệt kết quả đầu thầu, thương thảo và ký hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán tài sản thực hiện theo quy định hiện hành về đầu thầu mua sắm tài sản.

Điều 10. Đối với việc mua nguyên, nhiên vật liệu và dịch vụ phục vụ cho công tác nghiên cứu:

1. Việc mua nguyên, nhiên vật liệu và dịch vụ phục vụ cho công tác nghiên cứu được thực hiện theo các quy định hiện hành. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 điều này.

2. Việc mua nguyên vật liệu theo hình thức thu gom trực tiếp từ nông ngư dân, bao gồm: Nguyên liệu tươi sống, phân bón hữu cơ, mua cây giống từ tự nhiên, ... để phục vụ nghiên cứu, các tổ chức đề tài, dự án được tự quyết định việc mua sắm cho phù hợp, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình đảm bảo không quá 20.000.000 đồng/lần, đồng thời thực hiện chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo quy định của pháp luật.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42767843423d4f319c3761ff2052c124.html b/chandra_raw/42767843423d4f319c3761ff2052c124.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0352ca37a6cf5fa16cb68a5d98c1e4136c295cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42767843423d4f319c3761ff2052c124.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 443 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 1058
Ngày: 11/3/2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 260/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 02 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 24 cá nhân và truy tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá thuộc tỉnh Tiền Giang (có Danh sách kèm theo), đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.html b/chandra_raw/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.html deleted file mode 100644 index b4ab229097b4691b45ed8ca221c6a9eb4145ae38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngành Nam Cầm. Tiếp tục vận động xúc tiến đầu tư xây dựng các dự án đột phá.

- Sản xuất vật liệu xây dựng: Phát triển các sản phẩm mới, sử dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu; tập trung chỉ đạo hoàn thành các dự án xi măng Sông Lam giai đoạn 1, Tân Thắng, Hoàng Mai 2 giai đoạn 1; triển khai đầu tư tiếp giai đoạn 2 của nhà máy xi măng Sông Lam và nhà máy xi măng Hoàng Mai 2, phấn đấu nâng công suất xi măng toàn tỉnh đến năm 2020 đạt 10 triệu tấn. Nghiên cứu đầu tư xây dựng thêm nhà máy gạch ố lát tại khu kinh tế Đông Nam, nhà máy sản xuất vật liệu nhựa xây dựng tại khu công nghiệp Nghĩa Đàn, nhà máy sản xuất bê tông đúc sẵn tại Đô Lương, Anh Sơn; tập trung chỉ đạo hoàn thành nhà máy gạch không nung tại Hoàng Mai.

- Công nghiệp hỗ trợ: Phát triển nhanh các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho các ngành mà tính có lợi thế: Cơ khí chế tạo, điện tử - tin học, dệt - may và công nghiệp công nghệ cao. Đổi mới trang thiết bị, công nghệ, đảm bảo năng lực tham gia các chương trình công nghiệp hỗ trợ của Chính phủ và các tập đoàn nước ngoài, phấn đấu trở thành trung tâm công nghiệp hỗ trợ khu vực Bắc Trung bộ vào năm 2020.

c) Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước:

- Điện: Nghiên cứu đầu tư xây dựng các nhà máy điện: Nhà máy số 1 của Trung tâm nhiệt điện Quỳnh Lập, công suất 1.200 MW, nhà máy thủy điện Mỹ Lý và nhà máy thủy điện Nậm Mô 1,... Phấn đấu nâng tổng công suất thủy điện và nhiệt điện trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 đạt khoảng 2.200 MW.

- Nước: Quy hoạch và xây dựng nguồn nước cung cấp cho các đô thị, khu công nghiệp và nông thôn, nhất là các vùng kinh tế trọng điểm và các vùng khan hiếm nước. Nâng cấp nhà máy nước Vinh, Cửa Lò, thị xã Thái Hòa và tiếp tục đầu tư xây dựng mới các nhà máy nước ở thị trấn của các huyện, các khu công nghiệp. Phấn đấu đến năm 2020, tổng công suất là 120.000 m3/ngày đêm, cung cấp đủ nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất.

2. Phát triển các ngành dịch vụ

Phấn đấu tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân đạt 9 - 10%/năm.

a) Dịch vụ du lịch:

- Phấn đấu đến năm 2020, chỉ tiêu lượt khách đạt 5,5 triệu lượt khách;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.html b/chandra_raw/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6df8efa7ef0c87f2fdc75b7f19716c1891f6d6c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục thực hiện nghiêm, có hiệu quả ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc (Công văn số 882/TTg-KGVX ngày 19/6/2013 và Thông báo số 214/TB-VPCP ngày 12/7/2013), kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm quản lý nhà nước trên địa bàn.

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục chỉ đạo làm rõ trách nhiệm, xử lý nghiêm các cơ sở vi phạm và các tập thể, cá nhân liên quan để xảy ra tệ nạn mại dâm và thiếu trách nhiệm quản lý địa bàn.

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định chỉ đạo kiên quyết và xử lý nghiêm các cơ sở vi phạm và các tập thể, cá nhân để xảy ra tệ nạn xã hội, nhất là trên địa bàn quận Cầu Giấy (thành phố Hà Nội), quận Đồ Sơn (thành phố Hải Phòng), huyện Giao Thủy (tỉnh Nam Định).

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Deputy Prime Minister of the Government of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'CỦA CHÍNH PHỦC' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Khắc Định

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.html b/chandra_raw/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.html deleted file mode 100644 index dfb5c383154b03db0314a9f204bf0636d27c716e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.html +++ /dev/null @@ -1,155 +0,0 @@ -
-

Biên số: 007.N/BCP-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
- ĐƯỢC CẤP PHÉP MỚI VÀ ĐIỀU CHỈNH VỐN
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Dự án cấp mới trong nămDự án điều chỉnh vốn trong nămVốn đăng ký cấp mới và điều chỉnh trong năm (Triệu USD)
Số dự án cấp mớiVốn đăng ký cấp mới (Triệu USD)Số lượng dự án tăng vốnVốn đăng ký điều chỉnh (Triệu USD)
12345=2+4
A
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
- Ngành...
- Ngành...
- Ngành...
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư
(Chỉ theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)
- Nước
- Nước
- Nước
.....
-
-
-

Người lập biểu
(Ký; họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký; họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký; đóng dấu; họ tên)

-
-
-

271

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.html b/chandra_raw/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.html deleted file mode 100644 index 1f216033cde131927023eb994adf2492794bfc87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
57Công ty TNHH TM XNK Đạt NghĩaẤp Bình Quới, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.090
58DNTN Thạnh LợiẤp An Thạnh, xã Hòa Bình, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.978
59Cơ sở sấy lúa Quế Long Trương Văn TrườngẤp An Thạnh, xã Hòa Bình, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.242
60Công ty TNHH XNK Nguyễn Phú TiếnẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.558
61Công ty TNHH Lê Thành LợiẤp Bình Quới, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.168
62Công ty TNHH Tiến BộLô C2 KCN Bình Hòa, xã Bình Hòa, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang23.711
63Công ty TNHH SX TM DV Thuận AnẤp Hòa Long 3, thị trấn An Châu, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh13.267
64Công ty TNHH MTV Lương thực Vĩnh BìnhẤp Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Bình, huyện Châu ThànhCông nghiệpXay xát6.311
65Nhà máy nước đá Nhật MinhẤp Tô Thủy, xã Núi Tô, huyện Tri TônCông nghiệpSản xuất nước đá3.294
66Công ty TNHH MTCV Khai thác & Chế biến đá An GiangẤp Tô Thủy, xã Cô Tô, huyện Tri TônCông nghiệpKhai thác đá2.733
67Công ty TNHH Thương mại Nguyễn HuệSố 9/9 Trần Hưng Đạo, Mỹ Xuyên, Long XuyênCông trình xây dựngBán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh1.116
68Công ty TNHH Thương mại Sài Gòn - AGSố 12 Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, TP Long XuyênCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại4.263
69Chi nhánh Cty TNHH Metro Cash&carry tỉnh AG)Số 414 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông trình xây dựngBán buôn tổng hợp1.557
-
-
-

7. TỈNH KIÊN GIANG

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1NMĐ Diesel Phú QuốcXã Cửa Dương, huyện Phú QuốcCông nghiệpSản xuất điện17.476
2Chi nhánh Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1 - NM xi măng Kiên LươngẤp Lò bom, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng167.215VICEM
-
-
-

113

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.html b/chandra_raw/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57554b09f9c91be288d72ca7252bbf70388d3555 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.html @@ -0,0 +1,130 @@ +
DANH MỤC
+
Biểu số 2
+
VĂN BẢN QUY PHÁP PHÁP LUẬT CỦA HĐND TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 CON HIỆU LỰC THI HÀNH TÀI THỜI ĐIỂM RÀ SƠÁT, HỆ THÔNG HÓA
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
1Nghị quyết01/NQ-HDND19/01/1993Về việc phê chuẩn ban hành Quy chế tiếp công dân của các cơ quan chính quyền các cấp ở tỉnh
2Nghị quyết43/NQ-HDND15/8/2001V/v sử dụng 20% quy học phí chi cho các đối tượng không được hưởng phụ cấp ưu đãi của ngành giáo dục và đào tạo
3Nghị quyết22/NQ-HDND24/01/2002V/v quy định chủ trương cho lập dự án sử dụng đất đầu tư cơ sở hạ tầng và làm nhà để bán hoặc cho thuê, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng ở thị xã Ninh Bình và thị xã Tam Điệp
4Nghị quyết18/2004/NQ-HDND15/12/2004Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện
5Nghị quyết06/2005/NQ-HDND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường thi triển đất chuẩn quốc gia về y tế xã
6Nghị quyết07/2005/NQ-HDND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
7Nghị quyết10/2005/NQ-HDND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị đặt danh hiệu làng văn hoá, tổ dân phố văn hoá, đơn vị văn hoá
8Nghị quyết37/2006/NQ-HDND12/12/2006Về chính sách đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế
9Nghị quyết04/2007/NQ-HDND06/01/2007Về việc quy định hạn mức giáo dất ở, hạn mức công nhân cử ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
10Nghị quyết24/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách đối với cán bộ quân chuyên tư tình về huyện, thành phố, thị xã và tư huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thị xã khác
11Nghị quyết06/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc quy định công chức Tư pháp- Hộ tịch thời Kiểm điểm Phó trưởng Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cán bộ Không chuyên trách cấp xã
12Nghị quyết05/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
13Nghị quyết06/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo; mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
14Nghị quyết03/2010/NQ-HDND27/7/2010Về việc Ban hành Quy định phần cấp ngân thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
15Nghị quyết05/2010/NQ-HDND27/7/2010Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp Kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
16Nghị quyết23/2010/NQ-HDND24/12/2010Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.html b/chandra_raw/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.html deleted file mode 100644 index aaf84a6e281d41dc5b2724980f8b11ec544b7f59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Hoạt động sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng và nằm trong phạm vi vùng chứng nhận theo Bản đồ quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế này.

b) Đảm bảo quy định về chất lượng theo Bảng tiêu chí chất lượng sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” theo Phụ lục 3 của Quy chế này.

c) Tuân thủ các quy định trong suốt quá trình từ sản xuất đến lưu thông nhằm đảm bảo sản phẩm có đặc tính, chất lượng quy định.

d) Cam kết tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các nội dung quy định tại giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” trong quá trình sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.

2. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”: được cơ quan quản lý cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

Điều 5. Biểu trưng (logo) và danh mục sản phẩm đăng ký của nhãn hiệu chứng nhận

Biểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được thể hiện tại Phụ lục 1 của Quy chế này.

Điều 6. Bản đồ vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận

Vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được xác định tại Phụ lục 2 của Quy chế này.

Chương II

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM SỢI TƠ TÀM VÀ VẢI LƯA TƠ TÀM MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LƯA BẢO LỘC”

Điều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận

Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất tại thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; đáp ứng các tiêu chí về chất lượng và bản đồ vùng chứng nhận quy định tại Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Quy chế này.

Điều 8. Các đặc tính chất lượng

Các đặc trưng về chất lượng của sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được thể hiện tại Phụ lục 3 của quy chế này.

Điều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng

1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.html b/chandra_raw/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89eeff4621aef306c479df9314e8a63db762f25b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.html @@ -0,0 +1 @@ +

và Phụ lục II Thông tư này để làm cơ sở xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gửi văn bản đề nghị Bộ Công Thương có ý kiến theo Mẫu số 1 thuộc Phụ lục III Thông tư này (một (01) bản chính) kèm theo các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này (một (01) bản sao).

Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công Thương có văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, trong đó xác định rõ hoạt động của hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam của doanh nghiệp nước ngoài thuộc hoặc không thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II của Thông tư này.

4. Trong trường hợp người sử dụng lao động không nhất trí với ý kiến của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này, người sử dụng lao động gửi văn bản đề nghị Bộ Công Thương có ý kiến theo Mẫu số 2 Phụ lục III Thông tư này kèm theo các giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều này (một (01) bản sao) và văn bản trả lời của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gửi người sử dụng lao động (một (01) bản sao).

Trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của người sử dụng lao động, Bộ Công Thương có văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và sao gửi người sử dụng lao động, trong đó xác định rõ hoạt động của hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam thuộc hoặc không thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này.

Căn cứ vào văn bản của Bộ Công Thương, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm xem xét lại việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương là đơn vị đầu mối giải quyết các vấn đề liên quan đến việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này.

2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Thông tư này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.html b/chandra_raw/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.html deleted file mode 100644 index 4cbd6f87b95fd9692fe6b1ea7d5d9f45f5c07320..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
-

Trong lượng ghi theo tấn hệ mét
- Weights shall be given in metric tonnes

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
29Loại hàng hoá trên tàu
Type of cargo on board
Loại hàng hoá chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Phân bố hàng hoá (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
30Hầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số NoHầm/Két Hold/Tank Số No
Loại Type trọng lượng weight
31Hàng trên boong Deck cargoTại nắp hầm số On hatch noTại nắp hầm số On hatch noTại nắp hầm số On hatch noCác vị trí khác, nếu có Other location of cargo, if applicable
Loại hàng trên boong Type of deck cargo trọng lượng weight
Chiều cao của hàng trên boong Height of deck cargo
Két TankTrọng lượng WeightKét TankTrọng lượng WeightKét TankTrọng lượng WeightKét TankTrọng lượng Weight
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển Consumption per 24 hours at seaKết sử dụng gần nhất Last used from tank no
32Dầu bôi trơn Lube oil
33Nước ngọt Fresh water
34Nước dằn Ballast
35Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
Không
Yes No
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hoá được đóng gói), loại hàng hoá và loại đóng gói/chuyển chở (kèm theo danh sách, kế hoạch xếp hàng hoặc kế hoạch làm hàng các kết)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of
-
-
-

20

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.html b/chandra_raw/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be8e4ec6a55b0230af234438fd61ac687ae1f11c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
29Chi thị11/2006/CT-UBND17/8/2006Về việc thực hiện cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
30Chi thị05/2007/CT-UBND29/6/2007Về việc thực hiện tiết kiệm trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
31Chi thị06/2007/CT-UBND06/8/2007Về việc thực hiện Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp bách bách nhằm kiểm chế tài nạn giao thông và ứn tắc giao thông.
32Chi thị08/2007/CT-UBND30/8/2007Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2007-2008.
33Chi thị02/2008/CT-UBND28/5/2008Về việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
34Chi thị01/2009/CT-UBND14/4/2009V/v tăng cường công tác quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã.
35Chi thị02/2009/CT-UBND05/6/2009Về chẩn chính và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp
36Chi thị05/2009/CT-UBND01/9/2009Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2009-2010
37Chi thị06/2009/CT-UBND19/10/2009Về việc trích nộp kinh phí công đoàn
38Chi thị08/2009/CT-UBND24/11/2009Về việc tăng cường công tác quản lý Tồn số và Thiết bị phát sóng Vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
39Chi thị05/2010/CT-UBND30/7/2010Về chẩn chính và tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài chính, tài sản nhà nước, đầu tư xây dựng, đất đai, tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
40Chi thị06/2010/CT-UBND25/8/2010V/v thực hiện công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015
41Chi thị07/2010/CT-UBND14/9/2010Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình Năm học 2010-2011
42Chi thị04/2011/CT-UBND01/9/2011Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2011 - 2012
43Chi thị06/2011/CT-UBND22/9/2011Về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
44Chi thị07/2011/CT-UBND30/9/2011Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
45Chi thị08/2011/CT-UBND11/11/2011Về việc tăng cường thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
26
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.html b/chandra_raw/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.html deleted file mode 100644 index 359c7e5280982f6adcde9345bd8c775222c2dd1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Government of Nghệ An province, featuring a star and the text 'CHÍNH TƯỜNG' and 'THỊ XÃ'.

Phụ lục
ĐÁNH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN
Nghiên cứu đầu tư đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An
Bản đánh kèm theo Quyết định số 620/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ

TTTên công trình, dự án
ICÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ DO TRUNG ƯƠNG VÀ TỈNH QUẢN LÝ, THỰC HIỆN
1Xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Bắc Nam, đoạn qua địa bàn tỉnh Nghệ An và tuyến đường cao tốc nối cửa khẩu Thanh Thủy, đường Hồ Chí Minh với đường bộ cao tốc Bắc Nam
2Nâng cấp tuyến đường sắt Bắc Nam đoạn qua Nghệ An
3Hoàn thành nâng cấp, mở rộng quốc lộ 7, đoạn km0 - km36
4Mở rộng quốc lộ 46B, đoạn Lộ đi Đô Lương
5Xây dựng, nâng cấp tuyến quốc lộ 46
6Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 48
7Nâng cấp quốc lộ 15A, đoạn Đô Lương - Tân Kỳ
8Quốc lộ ven biển Nghi Sơn - Cửa Hội
9Cầu Yên Xuân
10Đường nối quốc lộ 45 (Thanh Hóa) với quốc lộ 48 (Nghệ An)
11Hồ chứa nước Bản Mông
12Xây dựng thêm một đường cát hạ cánh sân bay Vinh
13Nâng cấp Trường Đại học Vinh
14Nâng cấp Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
15Dự án chống biến đổi khí hậu
16Đại lộ Vinh - Cửa Lò
17Tuyến đường Hữu Khuông - Nhân Mai - Mai Sơn
18Các tuyến đường giao thông liên xã, trung tâm xã
19Nâng cấp đường vào các xã đường ô tô chưa vào được 4 mùa
20Tuyến Mường Xén - Ta Đô - Khe Kiên
21Xây dựng quốc lộ 46 đoạn tránh thị trấn huyện Nam Đàn
22Các tuyến đường cứu hộ, cứu nạn khắc phục thiên tai
23Xây dựng cầu treo và cầu cống qua sông suối trên địa bàn các huyện miền núi
24Đường nối đường N5 khu kinh tế Đông Nam đến Hoà Sơn (Đô Lương)
25Đường gom đường sắt Bắc Nam đoạn Nam Cầm - Vinh (Quán Bàu)
26Đường Bắc - Nam phía đông thành phố Vinh
27Đường quốc lộ 48 tránh trung tâm đô thị Thái Hòa
28Xây dựng nhà máy nước phục vụ các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp và các điểm dân cư tập trung
29Hạ tầng đô thị thị xã du lịch biển Cửa Lò
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.html b/chandra_raw/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.html deleted file mode 100644 index fdd58f9aff45aee99b4d0ee0a3c000cb373ce24f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 005.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
- ĐƯỢC CẤP PHEP TRONG NAM

- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Dự án cấp mới trong nămDự án tăng vốn trong nămVốn đăng ký cấp mới và tăng thêm trong năm (Triệu USD)
Số dự án cấp mớiVốn đăng ký cấp mới (Triệu USD)Số lượng dự án tăng vốnVốn đăng ký tăng thêm (Triệu USD)
12345=2+4
A
A. Chia theo mức độ đầu tư
(Chí theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ
(Chí theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ)
.....
C. Chia theo tỉnh, thành phố
(Chí theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
.....
D. Chia theo hình thức đầu tư
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hợp đồng hợp tác kinh doanh(BBC)
4. Khác
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

269

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.html b/chandra_raw/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.html deleted file mode 100644 index faf10746409be709c19745bf25ebb4a9aef07172..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

bản đồ. Đối với bản đồ dạng số, yêu tố địa giới đi theo đối tượng hình tuyến phải trùng tuyệt đối. Đối với bản đồ in trên giấy biên tập theo quy định ký hiệu bản đồ;

e) Trong trường hợp địa hình chưa có sự biến đổi, tuân theo quy luật tự nhiên, điểm đo địa hình đối với các loại tỷ lệ tuân thủ về mật độ như quy định trong Bảng 11 của Thông tư này. Biểu thị chi tiết đáng đất bằng các đường đồng mức. Đường đồng mức được nội suy từ các điểm độ cao chi tiết bằng phương pháp thủ công hoặc tự động qua các phần mềm chuyên dụng;

g) Ngoài ra cần đo thể hiện độ cao các tại các vị trí đặc trưng địa hình như đỉnh núi, yên ngựa, điểm lồi, điểm lõm, điểm thay đổi độ dốc, các đường phân thủy, đường tụ thủy điểm mực nước, ngã ba đường... Mật độ đo phải đảm bảo có số lượng 25 điểm/1dm2 trong tỷ lệ bản đồ. Trường hợp địa hình có biến đổi đột xuất phải đo thể hiện độ cao các đường đặc trưng địa hình như đường chân, đường vai các vách, địa hình đắp cao, xê sâu để thể hiện bằng các dạng ký hiệu như bờ dốc, bờ trải taluy, tỷ cao.

5. Quy định về đo đặc tại điểm trạm đo

a) Khi đo đặc phục vụ thành lập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý, độ cao điểm mĩa được tính toán và thể hiện lên bản đồ đến 0,01m đối với loại tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000 và 0,1m đối với loại tỷ lệ 1:5000;

b) Tại mỗi trạm đo phải định hướng thêm đến 2 điểm rõ nét, trong quá trình đo phải thường xuyên kiểm tra định hướng, sai lệch không quá \pm 1'30'' và phải đo ít nhất 02 điểm đo chung với mỗi trạm để kiểm tra;

c) Trước khi đo vẽ phải sao biên với các khu vực xung quanh (nếu có) và thực hiện tiếp biên sơ bộ;

d) Số liệu đo, sơ đồ ghi chú điểm, giá trị tọa độ... được ghi nhận trong sổ đo thực địa. Mẫu sổ đo theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này. Nếu sử dụng thiết bị điện tử có thể đo, ghi số liệu đo tự động, kết quả đo được ghi nhận dạng số với định dạng của phần mềm chuyên dụng kèm theo thiết bị đo. Bản in trên giấy tệp số liệu đo này được phép thay thế cho sổ ghi tại thực địa;

đ) Mỗi trạm đo đều phải vẽ sơ đồ trạm đo, trên sơ đồ thể hiện các điểm định hướng, điểm chi tiết, điểm đặc trưng địa hình và các ghi chú cần thiết khác. Tỷ lệ sơ đồ xấp xỉ bằng tỷ lệ bản đồ đo vẽ. Trường hợp đo bằng thiết bị đo điện tử, điểm chi tiết được đo, ghi tự động, thuộc tính điểm đo được mã hóa, được xử lý số liệu tự động trên các phần mềm chuyên dụng thì không cần sơ đồ trạm đo.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.html b/chandra_raw/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.html deleted file mode 100644 index 1e05793ec87d36b06ca953dcd97127406891a261..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Sau khi tiến hành rà soát các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cần giải mật, giảm mật, tăng mật, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo thành lập Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật, bao gồm: Lãnh đạo đơn vị chủ trì soạn thảo làm chủ tịch Hội đồng; đại diện bộ phận trực tiếp soạn thảo tài liệu, vật mang bí mật nhà nước và đại diện các bộ phận khác có liên quan.

Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số và tự giải thể sau khi tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật;

b) Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật có trách nhiệm nghiên cứu, xem xét, đánh giá đề xuất người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định việc giải mật, giảm mật, tăng mật.

Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật có thể xin ý kiến tham gia của cơ quan, tổ chức có liên quan;

c) Danh mục tài liệu, vật mang bí mật nhà nước đề nghị giải mật, giảm mật, tăng mật của Hội đồng phải được thể hiện bằng văn bản. Quá trình giải mật, giảm mật, tăng mật phải được lập thành hồ sơ và lưu giữ tại đơn vị tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật.

Hồ sơ giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước bao gồm: Quyết định thành lập Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật; danh mục các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước đề nghị giải mật, giảm mật, tăng mật; bản thuyết minh về việc giải mật, giảm mật, tăng mật; biên bản họp Hội đồng; quyết định giải mật, giảm mật, tăng mật; ý kiến tham gia của các cơ quan chức năng và các tài liệu khác có liên quan;

d) Sau khi có quyết định giải mật, giảm mật, tăng mật, văn thư có trách nhiệm đóng dấu giải mật, giảm mật, tăng mật theo quy định;

e) Sau 15 ngày kể từ khi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được giải mật, giảm mật, tăng mật, đơn vị tiến hành giải mật có trách nhiệm thông báo cho các cơ quan, tổ chức đã nhận tài liệu biết để thực hiện đóng dấu giải mật, giảm mật, tăng mật đối với tài liệu do mình quản lý.

6. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước sẽ tự động giải mật trong các trường hợp sau:

  1. Đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị;
  2. Công bố trên phương tiện thông tin đại chúng;
  3. Đăng Công báo;
  4. Niêm yết tại trụ sở cơ quan, đơn vị hoặc tại các địa điểm khác;
  5. Các hình thức công bố công khai khác.

Sau khi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước tự động được giải mật, văn thư có trách nhiệm đóng dấu giải mật theo quy định.

7. Tài liệu lưu trữ có nội dung bí mật nhà nước khi nộp lưu vào Kho lưu trữ Trung ương Đảng và tài liệu của Kho Lưu trữ Trung ương Đảng được giải mật theo quy định của Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.html b/chandra_raw/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5386e6dd8c6bb80a3f9afefa9050f8cb9bbb08be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiện thông qua việc ký hợp đồng giữa học viên, đơn vị tuyển dụng lao động và Sở Nội vụ (cơ quan đại diện cho UBND tỉnh trong việc quản lý nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án).

7. Kinh phí thực hiện

8. Thời gian thực hiện Đề án: Đến hết năm 2015.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trường Đại học Hồng Đức có trách nhiệm:

- Chủ trì, phối hợp với các ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện cơ chế chính sách này trên địa bàn toàn tỉnh; quy định, hướng dẫn về trình tự hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách đảm bảo công khai minh bạch, để thực hiện, để kiểm tra và không trái với quy định của pháp luật;

- Xây dựng kế hoạch, chỉ tiêu đào tạo từng năm đối với từng ngành, từng trình độ đào tạo đảm bảo sự phù hợp về cơ cấu ngành nghề, trình độ đào tạo và đào tạo gắn với nhu cầu sử dụng của các cơ quan đơn vị của tỉnh; trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét phê duyệt; định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm tổng hợp kết quả báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh;

- Ký hợp đồng với học viên về việc cam kết thực hiện đúng các yêu cầu được quy định tại Quyết định này.

2. Sở Tài chính căn cứ kế hoạch đào tạo của Đề án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hằng năm, định mức chi phí đào tạo của các trường nước ngoài và quy định mức sinh hoạt phí của từng nước theo quy định hiện hành của nhà nước lập dự toán kinh phí thực hiện Đề án để bố trí vào dự toán ngân sách hằng năm của tỉnh.

3. Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm đăng ký chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án để bổ sung vào biên chế hằng năm của đơn vị; không tuyển dụng nguồn nhân lực ngoài Đề án trong khi nguồn nhân lực của Đề án đang có nhu cầu được tuyển dụng và phù hợp với yêu cầu của đơn vị.

4. Sở Nội vụ có trách nhiệm:

- Chủ trì, phối hợp với Trường Đại học Hồng Đức và các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và phương án tuyển dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án vào các cơ quan, đơn vị trong tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.html b/chandra_raw/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa41c229f68026056054f362181f2c5b9188b51a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
19Quyết định1958/2000/QĐ-UBND18/10/2000V/v bổ sung quy định về trang bị quân lý và sử dụng điện thoại, fax của cơ quan nhà nướcHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 170/2006/QĐ-TTG ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước có hiệu lực thi hành.
20Quyết định684/2001/QĐ-UBND29/3/2001Về xác định thẩm quyền công chứng các hợp đồng liên quan đến bất động sản của Phòng công chứng số 1 và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2329/QĐ-UBND ngày 01/11/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v phân định thẩm quyền công chứng hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất tại Phòng Công chứng số 1 và Phòng Công chứng số 2 thuộc Sở Tư pháp Ninh Bình.
21Quyết định1543/2001/QĐ-UBND12/9/2001Về việc ban hành Quy chế Báo cáo viên pháp luật tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012 có hiệu lực thi hành
22Quyết định1803/2001/QĐ-UBND10/9/2001Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động và tiêu chuẩn xăng xe phục vụ công tác tại cơ quan HCSN của tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2252/2005/QĐ-UBND ngày 14/10/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xăng xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh.
23Quyết định3070/2001/QĐ-UBND31/12/2001Về việc quy định tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
24Quyết định284/2002/QĐ-UBND07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3162/2004/QĐ-UBND ngày 23/12/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
25Quyết định285/2002/QĐ-UBND07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3161/2004/QĐ-UBND ngày 23/12/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
26Quyết định568/2002/QĐ-UBND10/4/2002Về việc Ban hành Quy định về tư vấn đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1556/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về tư vấn, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.html b/chandra_raw/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8ce09ed9c70cb4a9b5bf2813764a869abeaf14f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.html @@ -0,0 +1 @@ +

ngành nghiên cứu ý kiến của thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khác để xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

14. Về đề nghị hỗ trợ vốn ngân sách trung ương cho dự án xây dựng ký túc xá sinh viên Đại học Văn hóa - cơ sở 2 và Đại học Giao thông vận tải - cơ sở 2: Thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1385/TTg-KITTH ngày 03 tháng 9 năm 2013.

15. Về đề nghị hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Nhi đồng và Bệnh viện Ung bướu thành phố Hồ Chí Minh: Giao các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế tổng hợp nhu cầu hỗ trợ vốn và xem xét, xử lý theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 288/TB-VPCP ngày 06 tháng 8 năm 2013 và Thông báo số 310/TB-VPCP ngày 15 tháng 8 năm 2013.

16. Về đề nghị được tiếp tục bảo lưu nguồn vốn của Trung ương để thực hiện chương trình cho vay hộ nghèo tại Thành phố và đề nghị cho hộ nghèo, hộ cận nghèo theo tiêu chí của Thành phố được vay vốn tín dụng ưu đãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội như hộ nghèo, hộ cận nghèo tiêu chí của Quốc gia: Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

17. Về việc ban hành các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính: Các Bộ, cơ quan liên quan khẩn trương thực hiện theo Nghị quyết số 83/NQ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Government of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Phạm Viết Muôn

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.html b/chandra_raw/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.html deleted file mode 100644 index c4c55b5a096c489c4c41c95d7d1cf4eeae38680e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
5Công ty TNHH Khánh HoàngẤp Càng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần ĐềCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.300
6Công ty CP Thủy sản sạch VNLô F KCN An Nghiệp, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.354
11. TỈNH CÀ MAU
1Công ty TNHH KD Chế biến thủy sản và XNK Quốc ViệtSố 444 Lý Thường Kiệt, phường 6, TP Cà MauCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.618
2Công ty CP Tập đoàn thủy sản Minh PhúKCN phường 8, TP Cà MauCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh5.363
3Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 1&2)Xã An Khánh, U MinhCông nghiệpSản xuất điện1.357.089PVN
4Công ty CP Chế biến và dịch vụ thủy sản Cà MauSố 4, Nguyễn Công Trứ, P8, Cà MauCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.422
5Công ty TNHH MTV phân bón dầu khí Cà MauLô D, Đường Ngô Quyền, Phường 1, TP Cà MauCông nghiệpSản xuất phân bón và hợp chất nito441.198PVN
12. TỈNH TRÀ VINH
1Công ty TNHH Giấy da Mỹ PhongẤp Tân Đại, xã Hiếu Tử, huyện Tiểu CầnCông nghiệpSản xuất giấy dán3.135
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

*04 tỉnh hiện không có cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm: Bắc Kạn; Ninh Thuận; Đăk Nông; Bạc Liêu

-
-
-

**Ghi chú tên viết tắt các Tập đoàn, tổng công ty:

-
-
-

EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam

-
-
-

PVN: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

-
-
-

VINACOMIN: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

-
-
-

VINACHEM: Tập đoàn Hóa chất Việt Nam

-
-
-

VICEM: Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam

-
-
-

VINAPACO: Tổng công ty Giấy Việt Nam

-
-
-

117

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.html b/chandra_raw/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.html deleted file mode 100644 index d7300d509c75ab0f1a9abf85af4cadb411b071f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn và hình thức sử dụng đất) đến Cục Thuế Hà Nội để xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho tổ chức, cá nhân số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.

a.1- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin do Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân sử dụng đất số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.

a.2- Đối với các trường hợp thuê đất, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ thông báo của Cục Thuế Hà Nội để ký hợp đồng thuê đất theo quy định.

a.3- Trường hợp trên một thửa đất để xây dựng công trình hỗn hợp có nhiều hình thức sử dụng đất: giao đất có thu tiền sử dụng đất có thời hạn sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng đất lâu dài, cho thuê đất thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng Cục Thuế xác định giá đất cụ thể cho từng loại. Thời gian thực hiện: không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.

b) Trường hợp thửa đất hoặc khu đất có giá trị từ 30 tỷ đồng trở lên: Sở Tài nguyên và Môi trường hợp đồng thuê tổ chức tư vấn định giá đất để xác định giá đất của dự án; đồng thời có văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân sử dụng đất để biết và phối hợp thực hiện.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trích sao hồ sơ sử dụng đất của dự án cho tổ chức tư vấn định giá đất để phục vụ việc xác định giá đất của dự án theo quy định ngay khi thương thảo, ký hợp đồng xác định giá đất.

Trình tự và thời gian thực hiện như sau:

b.1- Trong thời hạn theo quy định của Luật Đầu tư (đối với trường hợp đầu tư thuê tổ chức tư vấn định giá đất) hoặc 03 ngày làm việc (đối với trường hợp chỉ định đơn vị tư vấn định giá đất), Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng với tổ chức tư vấn định giá đất để xác định giá đất.

b.2- Tổ chức tư vấn định giá đất hoàn thành Chứng thư thẩm định giá trong thời hạn không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng với Sở Tài nguyên và Môi trường.

b.3- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận Chứng thư định giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì xây dựng phương án giá đất cụ thể, báo cáo, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể của Thành phố theo quy định.

b.4- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ phương án giá đất cụ thể của Sở Tài nguyên và Môi trường,

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.html b/chandra_raw/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53f506931030352b2d56d6300bf324ba905064e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.html @@ -0,0 +1 @@ +

ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành để tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch.

2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.

3. Thanh tra những vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Chánh Thanh tra Bộ giao.

4. Thanh tra những vụ việc khác do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.

5. Theo dõi, đón đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của mình.

6. Tổng hợp, báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành về Thanh tra Bộ theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu.

7. Cử công chức thanh tra chuyên ngành tham gia các Đoàn thanh tra của Thanh tra Bộ và của các cơ quan thanh tra liên quan khi được yêu cầu.

8. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo chỉ đạo của Thanh tra Bộ.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Tần số vô tuyến điện

1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 9 Nghị định này.

2. Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực xây dựng kế hoạch thanh tra chuyên ngành, tổng hợp gửi Thanh tra Bộ.

3. Theo dõi, đón đốc, chỉ đạo hoạt động thanh tra chuyên ngành của các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực.

4. Yêu cầu các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý chuyên ngành được giao.

2. Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ; quyết định thanh tra phải được gửi Chánh Thanh tra Bộ để báo cáo; phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành do Cục quản lý.

3. Kiến nghị Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý chuyên ngành của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.html b/chandra_raw/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f474140c5edf8fed3349ac7d864ca203b6be2a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.html @@ -0,0 +1,168 @@ +
31
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Lưu tốc kế cánh quạt, tín hiệu chuông1,00
2Lưu tốc kế cánh quạt, hiện số1,50
3Lưu tốc kế hiện số1,20
4Lưu tốc kế cốc quay1,20
5Lưu tốc kế chuẩn3,00
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/1PTĐ.

+
+
+

Điều 49. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ vận tốc dòng chảy:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Điện năngkw0,64
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Xe kiểm định đồng bộcái0122,000,31
Lưu tốc kế chuẩncái010,040,31
Máy tính điều khiển trên xecái010,400,26
Phần mềm điều khiển xe kiểm địnhbản quyền010,26
Điều hoà nhiệt độcái012,200,21
Điện năngkw61,33
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,06
Máy tínhcái010,400,26
Phần mềm tính toán và xử lý số liệubản010,26
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.html b/chandra_raw/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.html deleted file mode 100644 index 20dc918d776f964309267fbfc7a56194cfff0864..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.10.2014 14:38:24 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8167/VPCP-QHQT

V/v Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
đi công tác Mi-an-ma

Hà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 22.10.2014

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 12886/BGTVT-HTQT ngày 13 tháng 10 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý Bộ trưởng Đinh La Thăng dẫn đầu đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Bộ trưởng Giao thông vận tải ASEAN (ATM) lần thứ 20 và các hội nghị liên quan tổ chức tại Man-da-lay, Mi-an-ma, thời gian từ ngày 27 đến ngày 28 tháng 11 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG CHÍNH
VĂN

Official stamp of the Office of the Prime Minister and a signature of Nguyễn Sỹ Hiệp

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.html b/chandra_raw/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a09df6ef2d23acdb79165f02e17323e37c6a48f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
Circular logo of the inspection agency with text 'Dấu của cơ quan Kiểm dịch động vật'
+

TÊN CƠ QUAN
KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+

Mẫu: 07b TS

+

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: ...../CN-TSVC-UQ

+

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....
Địa chỉ giao dịch: .....
Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....
Vận chuyển số hàng sau:

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên hàngTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm (1)Số lượng/ Trọng lượng
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
+
+

Tổng số (viết bằng chữ) ..... Tổng số
Mục đích sử dụng: .....
Quy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....
Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế/bảo quản: .....
Địa chỉ: .....
Mã số cơ sở (nếu có): .....
Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: .....
Địa chỉ: .....
Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....
Nơi đến cuối cùng: .....
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....
2/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....
3/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....
Các vật dụng khác có liên quan: .....
Phương tiện vận chuyển: ..... Biên kiểm số: .....

+
Large circular official stamp of the 'CHUNG NHẬN KIỂM DỊCH' (General Inspection) agency with a central anchor and lotus flower design.
+

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Số hàng trên có nguồn gốc tự xưng/cơ sở an toàn với các bệnh .....
2/ Động vật thủy sản không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát/Sản phẩm động vật thủy sản được lấy từ động vật thủy sản được nhận, được sơ chế, chế biến, bảo quản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định.
3/ Số hàng trên đã được lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm theo kết quả kiểm tra, xét nghiệm số: ...../ngày...../20..... của .....(2)..... (gửi kèm bản sao, nếu có).
4/ Số hàng trên đáp ứng các yêu cầu sau: .....
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng .....nồng độ.....

+

Giấy có giá trị đến: ...../...../..... Cấp tại ..... ngày ...../...../.....
Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

Ghi chú:
- (1): Kích thước cá thể (đối với động vật thủy sản giống)/Dạng sản phẩm (đối với sản phẩm động vật thủy sản);
- (2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

+

(Handwritten signature)

+

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.html b/chandra_raw/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.html deleted file mode 100644 index a7d1a82d52a7485da8caefe0c0898be071587bef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hàng năm của cấp ủy các cấp, của các Bộ, ngành và Chính quyền địa phương các cấp có liên quan; (4) Quán triệt sâu rộng và thực hiện nghiêm chỉnh Thỏa thuận theo đúng chức năng nhiệm vụ được phân công.

2. Yêu cầu

Căn cứ vào mục đích của Đề án, việc triển khai thực hiện Đề án cần đáp ứng được các yêu cầu sau:

a) Giải quyết cơ bản vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.

b) Đảm bảo thực hiện đúng chính sách áp dụng đối với từng loại đối tượng theo quy định của Thỏa thuận bao gồm, những người được phép cư trú, những người phải trở về nước gốc, những cặp vợ chồng kết hôn không giá thú và những người di cư tự do sau ngày Thỏa thuận được ký.

c) Triệt để ngăn chặn, tiến tới giải quyết dứt điểm người tái di cư tự do và người di cư tự do mới.

d) Đảm bảo lộ trình, thời gian tổ chức thực hiện Thỏa thuận nhằm cơ bản giải quyết xong vấn đề này trong thời hạn 03 năm kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực.

III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH CỦA ĐỀ ÁN

1. Phạm vi

a) Hoạt động di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào bao gồm các huyện tiếp giáp với đường biên giới.

b) Việc thực hiện Thỏa thuận theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc các Bộ, ngành có liên quan và UBND 10 tỉnh tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Lào.

2. Đối tượng

a) Người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.

b) Các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân 10 tỉnh tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Lào tham gia thực hiện Thỏa thuận theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.

IV. MỤC TIÊU VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

1. Mục tiêu tổng quát: Phối hợp với phía Lào triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận nhằm bảo đảm tăng cường mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào; tăng cường sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau giữa các lực lượng chức năng của hai nước; xây dựng đường biên giới Việt Nam - Lào trở thành đường biên giới hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển bền vững, góp phần bảo vệ an ninh biên giới; đề cao tinh thần nhân đạo, bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người di cư tự do, tạo

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.html b/chandra_raw/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bc1c84e97f29f0d8059dd949ca77c3a25414857 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:

a) Quy định thời gian nộp Báo cáo đánh giá và xếp loại của các doanh nghiệp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đảm bảo cơ quan đại diện chủ sở hữu có đủ thời gian thẩm định kết quả xếp loại trước ngày 31 tháng 5 hằng năm;

b) Công khai chỉ tiêu đánh giá, xếp loại các doanh nghiệp, đồng thời gửi Bộ Tài chính chỉ tiêu đánh giá, xếp loại các doanh nghiệp để phối hợp đánh giá;

c) Thẩm định Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại của các doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý;

d) Lập Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp, tình hình thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp nhà nước, gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo;

đ) Cơ quan đại diện chủ sở hữu công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp trước ngày 30 tháng 6 hằng năm.

3. Bộ Tài chính:

a) Tham gia ý kiến với các cơ quan đại diện chủ sở hữu về xếp loại doanh nghiệp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan đại diện chủ sở hữu;

b) Lập Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp, tình hình thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp nhà nước, báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm.

Chương IV
GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Điều 32. Chủ thể giám sát

1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước.

2. Cơ quan tài chính:

a) Hằng năm, Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo giám sát tài chính của các cơ quan đại diện chủ sở hữu để báo cáo Chính phủ về hiệu quả hoạt động và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; báo cáo Chính phủ về hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.html b/chandra_raw/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11fcc6ad2c53c8d27444704fbada09f4444e5daa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.html @@ -0,0 +1 @@ +

Căn cứ tính thuế đối với cá nhân làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân tính trên doanh thu.

a) Doanh thu tính thuế

Doanh thu tính thuế là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của tổng số tiền hoa hồng, các khoản thưởng dưới mọi hình thức, các khoản hỗ trợ và các khoản thu khác mà cá nhân nhận được từ công ty xã hội kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp (sau đây gọi là tiền hoa hồng).

b) Tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân tính trên doanh thu

Tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp là 5%.

c) Xác định số thuế phải nộp

\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế TNCN} \times \text{Tỷ lệ thuế TNCN 5\%}

Trong đó:

- Doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a khoản 2 Điều này.

- Tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.

d) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế

Thời điểm xác định doanh thu tính thuế là thời điểm công ty xã hội kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân.

Chương II

QUẢN LÝ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Điều 6. Khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản

1. Nguyên tắc khai thuế

a) Cá nhân nộp thuế khoản khai thuế khoản một năm một lần tại Chi cục Thuế nơi cá nhân có địa điểm kinh doanh và không phải quyết toán thuế.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/456f451c42d549279c16499b26fb8599.html b/chandra_raw/456f451c42d549279c16499b26fb8599.html deleted file mode 100644 index 7338f24e3fb40eb2ae9a564d79b3ef2c36ce5006..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/456f451c42d549279c16499b26fb8599.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử

1. Nguyên tắc giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử có nội dung bí mật nhà nước (sau đây gọi tắt là tài liệu lưu trữ) phải đảm bảo bảo vệ lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Căn cứ để đề xuất giải mật tài liệu lưu trữ:

a) Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước do các cơ quan có thẩm quyền ban hành;

b) Căn cứ vào nội dung của từng tài liệu lưu trữ cụ thể, nếu thấy việc tiết lộ không gây nguy hại cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

c) Căn cứ vào thay đổi của tình hình thực tế;

d) Căn cứ vào thời hạn tài liệu lưu trữ được sử dụng rộng rãi theo quy định của Luật Lưu trữ;

e) Căn cứ vào việc toàn bộ hoặc một phần tài liệu lưu trữ được công bố trong tài liệu khác.

3. Thẩm quyền giải mật: Người đứng đầu cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ các cấp quyết định việc giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử cùng cấp.

4. Trình tự, thủ tục giải mật:

a) Sau khi tiến hành rà soát các tài liệu lưu trữ cần giải mật, người đứng đầu cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ thành lập Hội đồng giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử cùng cấp, bao gồm: Lãnh đạo cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ làm Chủ tịch Hội đồng; lãnh đạo đơn vị trực tiếp bảo quản tài liệu lưu trữ và đại diện các cơ quan, tổ chức có tài liệu nộp lưu được giải mật.

Hội đồng giải mật làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số và tự giải thể sau khi tiến hành giải mật;

b) Hội đồng giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử các cấp có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu, xem xét, đánh giá đề xuất người đứng đầu cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ cùng cấp quyết định việc giải mật tài liệu lưu trữ.

Đối với các tài liệu lưu trữ lịch sử thuộc độ Tuyệt mật thì trước khi tiến hành giải mật Hội đồng phải có trách nhiệm xin ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan trước khi báo cáo lãnh đạo có thẩm quyền quyết định;

c) Quá trình giải mật tài liệu lưu trữ phải được lập thành hồ sơ và lưu giữ tại cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ giải mật.

Hồ sơ giải mật tài liệu lưu trữ bao gồm: Quyết định thành lập Hội đồng giải mật tài liệu lưu trữ; danh mục tài liệu đề nghị giải mật; bản thuyết minh về việc giải mật; biên bản họp Hội đồng; Quyết định giải mật; ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức và các tài liệu khác có liên quan;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.html b/chandra_raw/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ea38e8c787bc29484383da4e37e2245be8e82bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 2b

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT
(Tên hội đồng xét...)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....

TỜ TRÌNH

Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Kính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Nhà nước
về văn học, nghệ thuật1 .....

1. Căn cứ Nghị định số ...../...../ND-CP ngày ... tháng... năm ..... của Chính phủ về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật;

2. Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật .....2 đã hợp vào ngày.... tháng.... năm.... để xét tặng Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật cho:..... tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình.

3. Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật .....2 đề nghị Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật .....1 xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật cho các tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình đủ điều kiện (có danh sách kèm theo).

Kính trình Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật .....1 xem xét, quyết định./.

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu của đơn vị)

(Chức danh)
Họ và tên

Ghi chú: (1): Hội đồng cấp trên trực tiếp.

(2): Hội đồng thụ lý hồ sơ.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.html b/chandra_raw/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b820d64e1441f380afd0013c20cd7db3180f6593 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

Số: .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc hướng trợ cấp thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;
Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);
Căn cứ Hồ sơ đề nghị hướng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà.....;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Trợ cấp thất nghiệp đối với:

Ông/bà ..... Sinh ngày ..... / ..... / .....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú (1):.....

Chỗ ở hiện nay (2):.....

Số tài khoản ATM (nếu có)..... tại ngân hàng:.....

Tổng số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp để giải quyết hướng trợ cấp thất nghiệp: .....tháng.

Mức trợ cấp thất nghiệp hàng tháng:..... đồng

(Số tiền bằng chữ: ..... đồng)

Số tháng được hướng trợ cấp thất nghiệp:..... tháng.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.html b/chandra_raw/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d15b6a12170aed13467a5e9c6ed4847aad9844c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tiền thưởng cho tác giả có tác phẩm, công trình được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được thực hiện như sau:

a) “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật: 270 lần mức lương cơ sở tại thời điểm quyết định tặng Giải thưởng;

b) “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật: 170 lần mức lương cơ sở tại thời điểm quyết định tặng Giải thưởng.

Điều 7. Kinh phí tổ chức xét tặng và tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

1. Kinh phí tổ chức xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật sử dụng để chi cho các hoạt động sau đây:

a) Xây dựng, triển khai Kế hoạch xét tặng Giải thưởng tại Hội đồng các cấp;

b) Trả thù lao cho các thành viên Hội đồng các cấp, thư ký và việc thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng;

c) Hợp Hội đồng các cấp;

d) Công bố thông tin về kết quả xét tặng của Hội đồng các cấp trên các phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân;

đ) Hợp báo công bố kết quả của Hội đồng các cấp;

e) Tổ chức Lễ trao tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật;

g) Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.

Mức chi cụ thể được thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Kinh phí tổ chức xét tặng và tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được quy định như sau:

a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm bố trí kinh phí cho các hoạt động tổ chức xét tặng của Hội đồng cấp cơ sở do Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thành lập; Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước và Hội đồng cấp Nhà nước; tổ chức lễ trao tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật và các chi phí liên quan khác theo quy định của pháp luật;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.html b/chandra_raw/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.html deleted file mode 100644 index 121031a9922e354ccf4fd921d5f2b45c9882495b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Các biện pháp giảm phát thải KNK
Tính toán lượng phát thải tham chiếu
Tính toán lượng phát thải của dự án
Các thông số giám sát
-
-
- -
-
-

D. Các tiêu chí về tính phù hợp

-
-
-

Phương pháp luận này được áp dụng đối với các dự án đáp ứng được tất cả các tiêu chí sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
-
-
-

E. Các nguồn phát thải và các dạng KNK

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Lượng phát thải tham chiếu
Các nguồn phát thảiLoại KNK
Lượng phát thải của dự án
Các nguồn phát thảiLoại KNK
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.html b/chandra_raw/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.html deleted file mode 100644 index 6c273356df0e46a16b5f32b1962106fddf8936d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế (tên Cục Thuế).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.html b/chandra_raw/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27205fdf255e07f3207b681b1303782feb093f08 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiễm thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định tại thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động.

Ví dụ 3: Ngày 01/01/2015, ông Trịnh Xuân C giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với doanh nghiệp F với mức lương là 70.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp F hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I, áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Chính phủ là 3.100.000 đồng/tháng. Do đó, mức tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông C là: 20 \text{ lần} \times 3.100.000 \text{ đồng} = 62.000.000 \text{ đồng/tháng}.

Ngày 28/9/2015, ông C thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động với doanh nghiệp F và chuyển sang giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 03 tháng với doanh nghiệp G (từ ngày 01/10/2015 đến 31/12/2015) với mức lương là 80.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp G có trụ sở chính hoạt động trên địa bàn thuộc vùng IV, áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Chính phủ là 2.150.000 đồng/tháng nhưng ông C không làm việc tại trụ sở chính mà làm việc tại chi nhánh, chi nhánh này hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III, áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Chính phủ là 2.400.000 đồng/tháng. Do đó, ông C tham gia và đóng bảo hiểm thất nghiệp tại tổ chức bảo hiểm xã hội nơi chi nhánh hoạt động với mức lương là: 20 \text{ lần} \times 2.400.000 \text{ đồng} = 48.000.000 \text{ đồng/tháng}.

Hết hạn hợp đồng lao động với doanh nghiệp G, ông C nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp. Như vậy, 60\% mức tiền lương bình quân của 06 tháng liền kê trước khi ông C chấm dứt hợp đồng lao động là: (62.000.000 \text{ đồng} \times 3 \text{ tháng} + 48.000.000 \text{ đồng} \times 3 \text{ tháng})/6 \times 60\% = 33.000.000 \text{ đồng}. Tuy nhiên, theo quy định thì mức hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông C tối đa không quá 5 lần mức lương tối thiểu vùng tại thời điểm ông chấm dứt hợp đồng lao động. Do đó, mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng của ông C là 12.000.000 \text{ đồng/tháng} (2.400.000 \text{ đồng} \times 5 \text{ lần} = 12.000.000 \text{ đồng/tháng}).

2. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định tại Khoản 4 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau:

Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính theo tháng dương lịch. Mỗi tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính từ ngày người lao động bắt đầu hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định tại Khoản 3 Điều 50 Luật Việc làm đến ngày đó của tháng sau trừ 01 ngày.

Ví dụ 4: Ông Cao Văn D được hưởng trợ cấp thất nghiệp 03 tháng, thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông D tính từ ngày 11/3/2015 đến ngày 10/6/2015. Như vậy, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông D được xác định như sau:

Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất từ ngày 11/3/2015 đến hết ngày 10/4/2015;

Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 11/4/2015 đến hết ngày 10/5/2015;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.html b/chandra_raw/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.html deleted file mode 100644 index 583dbb9d4940cd51bbb15c2f6af7a84d5eb1d27d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian Ký: 21.01.2015 09:59:17 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK LẮK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2014/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2014.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ: TỈNH ĐĂK LẮK
ĐÊNSố: .....S.....
Ngày: .....19/11/15.....

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 591/TTr-STC ngày 17/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2015 và thay thế Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.html b/chandra_raw/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc03726ffe02458c3ecbd6c390400b8e2b3f5621 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
+

BẢNG KÊ

+
+
+

GIÁM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC

+
+
+

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/QTT-TNCN)

+
+
+

Mẫu số: 02-1/RK-QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

[01] Ký tính thuế: Năm ..... (Từ tháng .../... đến tháng...)

+
+
+

[02] Tên người nộp thuế:.....

+
+
+

[03] Mã số thuế:

+
+
+ + + + +
                    
+
+
+

[04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: .....

+
+
+

[05] Mã số thuế:

+
+
+ + + + +
                    
+
+
+

[06] Số CMND/ Số hộ chiếu vợ (chồng):.....

+
+
+

[07] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[08] Mã số thuế:

+
+
+ + + + +
                    
+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+

I. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênNgày sinhMã số thuếQuốc tịchSố CMND/
Hộ chiếu
Quan hệ với
người nộp
thuế
Thời gian được tính giảm
trừ trong năm
Từ thángĐến tháng
[09][10][11][12][13][14][15][16][17]
1
2
3
...
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.html b/chandra_raw/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.html deleted file mode 100644 index 5dd559d0b44a4f9bd3f26372bdc1a70abcfb3041..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.html +++ /dev/null @@ -1,60 +0,0 @@ -
- -
-
-

2. Nguồn số liệu

-
-
-

Ban chỉ đạo phòng chống lụt bão Trung ương.

-
-
-

Biểu số 028.H/BCB-NNPTNT: Thiên tai và mức độ thiệt hại theo loại thiên tai

-
-
-

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

-
-
-
a) Khái niệm
-
-
-

- Giống biểu 027.H/BCB-NNPTNT.

-
-
-

Phạm vi, thời kì thu thập số liệu giống biểu 027.H/BCB-NNPTNT.

-
-
-
b) Cách ghi biểu
-
-
- -
-
-

2. Nguồn số liệu

-
-
-

Ban chỉ đạo phòng chống lụt bão Trung ương.

-
-
-

365

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.html b/chandra_raw/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e2a4843f3d99211e5d2d7b7a44a8617dd880dd4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Kỳ báo Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.08.2014 10:34:15 +07:00

ĐĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 6404/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2014

V/v xử lý kiến nghị đối với dự án BT
tuyển đường bộ trên cao dọc đường
Vành đai 2 đoạn từ cầu Vĩnh Tuy đến
Ngã Tư Sở, Thành phố Hà Nội.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 26/8 .....
.....

Xét đề nghị của Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (Văn bản số 158A/2014/CV-VINGROUP-PTDA ngày 19 tháng 6 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 4839/BKHĐT-QLĐT ngày 28 tháng 7 năm 2014), Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Văn số 5585/UBND-KH&ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2014) về một số kiến nghị đối với dự án BT tuyển đường bộ trên cao dọc đường Vành đai 2 đoạn từ cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở, Thành phố Hà Nội (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Nhà đầu tư Dự án nêu trên (Tập đoàn Vingroup - Công ty CP):

- Quyết định lựa chọn hình thức quản lý dự án phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo hiệu quả quản lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.

- Có trách nhiệm thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án theo đúng các quy định tại Điều 72 Luật Đầu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 23 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.

- Áp dụng hình thức lựa chọn Nhà thầu thực hiện các gói thầu của Dự án nêu trên theo quy định tại khoản 2 Điều 129 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện/

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.html b/chandra_raw/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de735f144ee61953c611a125a7b9d6e67e930451 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.4- Từ cổng trường Quang Trung, thửa số 486 (21c) đến hết nhà ông Chu Quang Điện (T.7) thửa số 569 (21)4001,08
2.5- Từ hết nhà ông Chu Quang Điện, thửa số 2047(21) đến đường vào hội trường Khu phố 3B, thửa số 1098(25)2451,17
2.6- Từ đường vào hội trường khu phố 3B, thửa số 1099(25) đến hết thôn 71101,10
3□□□ng Ph□m Ng□c Th□ch
3.1- Từ đầu cầu Đại Tề đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 263(21a)1.2801,10
3.2- Từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 262 (21a) đến kênh N6-88701,10
3.3- Từ kênh N6-8 đến cầu Trần6001,00
3.4- Từ Cầu Trần đến cầu Đại Mí5771,10
4□□□ng 30 tháng 4
4.1- Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.3701,10
4.2- Từ giáp ngã tư Ngân Hàng đến đường vào tổ dân phố 1B + 5B1.4801,05
4.3- Từ đường vào tổ dân phố 1B + 5B đến ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim Đồng1.3101,00
4.4- Từ ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim đồng đến hết nhà ông Phùng Thế Tài, Thửa số 254(18b)9791,10
5□□□ng Nguy□n Ch□u
5.1- Từ cây xăng đến giáp ngã 3 hội trường Khu phố 5B, thửa số 247 (20a)1.3301,00
5.2- Từ ngã ba (hội trường Khu phố 5B), thửa số 258(20a) đến hết đường9811,15
6□□□ng 26 tháng 3
6.1- Từ giáp đường 30/4 đến kênh N6-8, thửa số 121(18a)8501,00
6.2- Từ giáp kênh N6-8, thửa số 110(18a) đến hết đường1001,25
7□□□ng 725
7.1- Từ hết nhà ông Phùng Thế Tài, thửa số 255(18b) đến hết Huyện Đội, thửa số 450(10)7181,10
7.2- Từ giáp Huyện Đội, thửa số 264(10) đến cầu suối Đại Bộ5781,10
7.3- Từ suối Đại Bộ đến giáp ranh xã Hà Đông3151,10
8Cc □□□ng kkc
8.1- Từ ngã ba Hoài Nhơn đến kênh NN3A2101,20
8.2- Từ kênh NN3A đến giáp ranh xã Quốc Oai1581,20
8.3- Đường đi vào TDP 91001,00
8.4- Từ cầu Đại Mí đến cống Bà Điều751,00
8.5- Đường vào thôn Tân Lập701,00
8.6- Đường vào Trung tâm Y tế huyện7751,20
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.html b/chandra_raw/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f2c9bd2e2b690d6c155c70b70c2127f97b61981 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.html @@ -0,0 +1,142 @@ +
24
+
+

Chương IV
+CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO GIÓ
+Mục 1
+ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 36. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió
+ Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 37. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 38. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

+
+
+

ĐVT: công nhóm/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,13
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,40
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,06
2.3Kiểm tra đo lường0,31
3Xử lý chung0,18
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Các máy đo gió cầm tay các loại1,00
2Máy đo gió điện tự báo, chỉ thị kim2,25
3Các máy đo gió điện hiện số2,50
4Máy đo gió áp lực (Munro)5,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.html b/chandra_raw/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0834714a51c7759803b648e69adda58982bf0eb1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT LIÊN QUAN

4. DỊCH VỤ PHÂN PHỐI

5. DỊCH VỤ GIÁO DỤC

6. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG

7. DỊCH VỤ TÀI CHÍNH

A. Bảo hiểm và các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm

a) Bảo hiểm gốc:
b) Tái bảo hiểm và nhượng tái bảo hiểm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.html b/chandra_raw/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.html deleted file mode 100644 index cf147bc260aa2dfc97e4d7103195094129435c2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 20. Quản lý các khoản nợ phải thu

1. Trách nhiệm của EVN:

a) Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ.

b) Mở sổ theo dõi các khoản nợ theo từng đối tượng nợ; thường xuyên phân loại các khoản nợ (nợ luân chuyển, nợ khó đòi, nợ không có khả năng thu hồi), đôn đốc thu hồi nợ. Khi xác định là nợ phải thu khó đòi, EVN phải trích lập dự phòng đối với khoản nợ phải thu khó đòi theo quy định hiện hành.

c) Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVN có trách nhiệm xử lý kịp thời các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ không thu hồi được. Nếu không xử lý kịp thời các khoản nợ không thu hồi được theo quy định tại khoản này thì Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc sẽ bị miễn nhiệm như trường hợp báo cáo không trung thực tình hình tài chính của EVN từ 02 lần trở lên, trường hợp không xử lý kịp thời dẫn đến thất thoát vốn của nhà nước tại EVN thì phải chịu trách nhiệm trước Chủ sở hữu và trước pháp luật.

d) Nợ phải thu không có khả năng thu hồi, EVN có trách nhiệm xử lý bởi thường của cá nhân, tập thể có liên quan, số còn lại được bù đắp bằng khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi. Nếu còn thiếu thì hạch toán vào chi phí kinh doanh của EVN.

đ) Nợ không có khả năng thu hồi sau khi xử lý như trên, EVN vẫn phải theo dõi trên tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán và tổ chức thu hồi. Số tiền thu hồi được hạch toán vào thu nhập của EVN.

2. Quyền hạn của EVN:

EVN được quyền bán các khoản nợ phải thu quá hạn, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không đòi được để thu hồi vốn. EVN chỉ được bán nợ cho các tổ chức kinh tế có chức năng kinh doanh mua bán nợ, không được bán nợ trực tiếp cho khách nợ. Giá bán các khoản nợ do các bên tự thỏa thuận và tự chịu trách nhiệm về quyết định bán khoản nợ phải thu. Trường hợp bán nợ mà dẫn tới EVN bị thua lỗ, mất vốn, hoặc mất khả năng thanh toán, dẫn đến tình trạng EVN phải giải thể, phá sản thì Hội đồng thành viên và người có liên quan trực tiếp đến việc phát sinh các khoản nợ này phải bồi thường và bị xử lý theo quy định của pháp luật và Điều lệ của EVN.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.html b/chandra_raw/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.html deleted file mode 100644 index 868fc83dbd564d404b44c7ae7ad3962f5c139970..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21/08/2014 14:13:40 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6514/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2014

V/v sử dụng đường tính 199 để vận chuyển vật liệu thi công Dự án đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng

Kính gửi:

XÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 21/8.....

Xét đề nghị của Tổng công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam (văn bản số 140807.02/TCT-VL ngày 07 tháng 8 năm 2014) về việc sử dụng đường tính 199 để vận chuyển vật liệu thi công Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên có văn bản báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.html b/chandra_raw/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef73a001c7e828eff18819c14fd0483b110a30e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.06.2014 11:20:01 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 444 /VPCP- KTTH
V/v xử lý kiến nghị của Tổng công ty
Lương thực Miền Nam

Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2014.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S.....
Ngày: 18.6.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6948/BTC-TCT ngày 27 tháng 5 năm 2014 về việc xử lý kiến nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Nam, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6948/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính chỉ đạo xử lý cụ thể.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.html b/chandra_raw/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.html deleted file mode 100644 index c1a02ed30e177ad07ef5ce994af155dab18d66b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
Mobile:Direct tel.:
E-mail:Direct fax:
*Rows may be added, as needed
Signature of the nominated focal point:
Name:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-

DISCLAIMER: Any new representative for a focal point entity is recognized to hold the same authority designated to him/her by the entity as that held by the previous signatory.

-

If a change to a project participant requested in this section is also applicable to a focal point entity, it is recognized that the project participant and the focal point are the same legal entity, with the same legal registration in the respective jurisdiction.

-
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.html b/chandra_raw/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.html deleted file mode 100644 index f04df6ea278dcd35202f6e16fa04eb55a89630c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Kỷ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.04.2015 16:33:48 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 188/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2015

V/v thẩm định Đề án xây dựng cầu dân sinh
bảo đảm ATGT vùng dân tộc thiểu số
giai đoạn 2014-2020

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: .. 22 / 4 .....
Logo of the Ministry of Ethnic Affairs (HÒA TỘC)

Kính gửi:

Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 16804/TTr-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2014 và văn bản số 4242/BGTVT-KHĐT ngày 06 tháng 4 năm 2015 đối với Đề án xây dựng cầu dân sinh đảm bảo an toàn giao thông vùng dân tộc thiểu số, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm định Đề án nêu trên. Báo cáo thẩm định gửi Bộ Giao thông vận tải để tiếp thu, hoàn chỉnh Đề án và dự thảo Quyết định, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 5 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) and a signature.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.html b/chandra_raw/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.html deleted file mode 100644 index 67b75f5c78ff9751fae7755f360d8e64ea8969fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
3Công ty TNHH Nhựa Vô SongXã Đức Hòa Đông, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.001
4Công ty CP Dệt Đông QuangKCN Hải Sơn, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi2.781
5Công ty CP Sợi Sài Gòn Long An VNKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.745
6Công ty CP Sợi Đông QuangXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi17.625
7Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thép Việt Trung LALô 03HG-1, ĐS10, KCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang2.146
8Công ty TNHH Dương VũXã Bình Thạnh, huyện Thủ ThừaCông nghiệpXay xát1.986
9DNTN Trí MaiXã Bình Thạnh, huyện Thủ ThừaCông nghiệpXay xát1.009
10Công ty TNHH Hóa nhựa Đệ NhấtKCN Hạnh Phúc, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.390
11Công ty TNHH Nhựa TĐHXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.005
12Công ty TNHH ATHENAXã Đức Lập Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.066
13Công ty CP Bao bì Tín ThànhCCN nhựa Đức Hòa, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.443
14Công ty CP Songwol VinaKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.540
15Công ty TNHH Hàn GiaXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.696
16CN Tổng công ty Liksin-Thanh Tâm Tân ĐứcKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì bằng giấy, bia1.691
17Công ty CP SXTM Duy TânLô D2, CCN Nhựa Đức Hòa Hạ, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.340
18Công ty TNHH sắt thép Đại Lộc PhátKCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.533
-
-
103
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.html b/chandra_raw/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6368e3a01239aba2e74c11f31bb87f4e851992f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Hội đồng có thể có 01 ủy viên là người thuộc tổ chức đăng ký chủ nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhưng ủy viên này không được làm chủ tịch, phó chủ tịch, ủy viên phân biện hoặc thư ký khoa học của Hội đồng. Cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ không được làm ủy viên Hội đồng.

d) Các chuyên gia, ủy viên phân biện đã tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ưu tiên mời tham gia Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tương ứng.

2. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp cử 01 chuyên viên (thuộc Phòng Khoa học và Công nghệ nội bộ) làm thư ký hành chính giúp việc cho Hội đồng.

3. Ít nhất 03 (ba) ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm gửi hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho các ủy viên Hội đồng. Mỗi ủy viên viết Phiếu nhận xét, đánh giá theo mẫu (PL3-PNX, phù hợp theo từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ) và gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ít nhất 01 (một) ngày làm việc trước ngày họp.

4. Hội đồng chỉ họp khi có ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có sự tham gia của Chủ tịch Hội đồng (hoặc phó chủ tịch Hội đồng) và 02 ủy viên phân biện. Tùy theo từng trường hợp cụ thể, có thể mời đại diện cơ quan quản lý và các đơn vị liên quan dự phiên họp của Hội đồng.

5. Phiên họp Hội đồng:

a) Thư ký hành chính độc quyết định thành lập Hội đồng, biên bản mở hồ sơ (trong trường hợp tuyển chọn), giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự trong cuộc họp.

b) Chủ tịch Hội đồng điều hành cuộc họp; Hội đồng bầu thư ký khoa học.

c) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trình bày tóm tắt trước Hội đồng về đề cương nghiên cứu, đề xuất phương thức khoản chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoản chi từng phần, trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có). Sau khi trình bày xong các cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng.

d) Đại diện cơ quan dự kiến sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có) phát biểu ý kiến về sự cần thiết và những yêu cầu về kết quả nghiên cứu.

đ) Các ủy viên phân biện, các ủy viên, chủ tịch Hội đồng nhận xét, đánh giá từng hồ sơ và so sánh các hồ sơ đăng ký tuyển chọn cùng 01 nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

e) Chủ tịch Hội đồng điều hành thảo luận; Hội đồng thảo luận, phân biện các ý kiến nhận xét giữa các thành viên Hội đồng (nếu có) trước khi cho điểm độc lập vào phiếu đánh giá theo mẫu (PL3- PDG, phù hợp theo từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ) và bỏ phiếu.

g) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên (trưởng ban kiểm phiếu là thư ký khoa học và một thành viên là thư ký hành chính), giúp Hội đồng tổng hợp kết quả theo mẫu (PL3 - BBKP; PL3 - THKP); đối với hồ sơ

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.html b/chandra_raw/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.html deleted file mode 100644 index a874499572d5915ced46ca37af7944b92abfc941..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Nhân hiệu chứng nhận được sử dụng kèm với nhân hiệu riêng của tổ chức, cá nhân nhưng không được sử dụng nhân hiệu chứng nhận làm nhân hiệu chính cho sản phẩm của mình.

5. Tổ chức, cá nhân không tự ý chuyển giao quyền sử dụng nhân hiệu chứng nhận dưới bất kỳ hình thức nào, kể cả giữa các đơn vị thành viên thuộc tổng công ty, công ty mẹ với công ty con và ngược lại.

6. Mọi thông tin cần thiết và liên quan đến nhân hiệu chứng nhận phải phổ biến và cung cấp đầy đủ cho các thành viên sử dụng nhân hiệu chứng nhận.

7. Nghiêm cấm mọi hành vi sử dụng, hình thức sử dụng có hoặc không có nhân hiệu chứng nhận làm sai lệch nhận thức hoặc gây ảnh hưởng đến uy tín và hình ảnh của nhân hiệu chứng nhận; nghiêm cấm mọi hình thức đưa thông tin sai về nhân hiệu chứng nhận hoặc lạm dụng nhân hiệu chứng nhận gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.

Điều 14. Quản lý việc sử dụng nhân hiệu chứng nhận

1. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc thực hiện kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhân hiệu của tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận để duy trì, đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc".

2. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc quyết định đình chỉ hoặc thu hồi việc sử dụng nhân hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân vi phạm một trong các trường hợp sau:

3. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm đề nghị các cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật khi phát hiện có hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhân hiệu chứng nhận để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhân hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc".

Điều 15. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận

1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc cùng các tổ chức, cá nhân sử dụng nhân hiệu lấy mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng. Khoản phí đánh giá chất lượng do tổ chức, cá nhân sử dụng nhân hiệu nộp theo quy định.

2. Trường hợp có dấu hiệu nghi ngờ về chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có quyền đột xuất

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.html b/chandra_raw/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bf7393550384739031470ea25f3e4d601c77408 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Tiếp tục bám sát các Nghị quyết của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Nghị quyết của Tỉnh ủy để nghiên cứu, đề xuất các giải pháp cụ thể, phù hợp với điều kiện của Tỉnh nhằm thực hiện tốt nhất kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2013; trong đó, tập trung thực hiện có hiệu quả các giải pháp tháo gỡ khó khăn, tạo điều kiện thuận lợi phát triển sản xuất, kinh doanh gắn với hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu.

b) Tập trung thực hiện tốt Nghị quyết Trung ương 7, khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và Chương trình xây dựng nông thôn mới; đẩy mạnh hơn nữa công tác tuyên truyền, vận động người dân chủ động tham gia xây dựng nông thôn mới; trong chỉ đạo cần kết hợp đồng thời chỉ đạo điểm và trên diện rộng, lấy điểm để nhân diện; có bước đi và cách làm thích hợp, không nóng vội, cần kiên trì, thực hiện thường xuyên, liên tục. Việc thực hiện các tiêu chí nông thôn mới cần được quán triệt từ các hộ gia đình đến thôn, bản, xã.

Nghiên cứu để có chính sách khuyến khích, thu hút các thành phần kinh tế đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. Rà soát và thực hiện tốt quy hoạch nông thôn mới, chú trọng quy hoạch sản xuất, xác định cơ cấu mùa vụ, sản phẩm để nâng cao năng suất và chất lượng nông sản; huy động nguồn lực và lồng ghép các chương trình mục tiêu trên địa bàn để xây dựng nông thôn mới. Tổng kết và nhân rộng mô hình sản xuất hiệu quả; chú trọng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân.

c) Nâng cao hiệu lực, hiệu quả các cơ quan hành chính nhà nước các cấp, đẩy mạnh cải cách hành chính; tăng cường công tác bảo đảm trật tự, kỷ cương đô thị, trật tự an toàn giao thông; giải quyết kịp thời và có hiệu quả các vấn đề xã hội. Chú trọng làm tốt hơn nữa phát triển giáo dục, y tế, đào tạo nguồn nhân lực nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao; thực hiện tốt các chính sách an ninh xã hội; giữ vững ổn định chính trị, cùng cố quốc phòng, bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội.

3. Về một số kiến nghị của Tỉnh

a) Về đề nghị ứng vốn kế hoạch 2014 cho Dự án Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu: Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

b) Về đầu tư Dự án đường liên xã Dakrông - Mô Ó - Triệu Nguyên - Ba Lông, huyện Dakrông: Đây là dự án triển khai trên địa bàn huyện nghèo 30a của tỉnh, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo; Tỉnh cần lồng ghép nhiều nguồn vốn như: Chương trình 30a, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để triển khai; báo cáo rõ khả năng cần đối nguồn vốn và thực hiện thẩm định nguồn vốn theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

c) Về các dự án đầu tư từ nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các dự án cấp bách theo ý kiến của lãnh đạo Đảng và Nhà nước: Tỉnh rà soát, lựa chọn một số dự án ưu tiên, bố trí trong kế hoạch vốn 2014 - 2015 đã được thông báo để thực hiện.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.html b/chandra_raw/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.html deleted file mode 100644 index 6c29041a4e3c5bb8e208eb36092a051925e8ad58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.html +++ /dev/null @@ -1,83 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

-
-
-

[ANNEX] Allocation of credits for each vintage

-
-
-

Please specify allocation of credits for each vintage among project participants in “%”, if applicable.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of project participants20132014201520162017201820192020
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.html b/chandra_raw/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05f1fcb8c515024b2821b0fe6aeee579e0329cb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Việc đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Chính phủ và các tiêu chí sau:

- Mức độ hoàn thành chỉ tiêu cơ quan đại diện chủ sở hữu giao về lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu;

- Kết quả xếp loại doanh nghiệp;

- Mức độ hoàn thành kế hoạch cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (đối với doanh nghiệp cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích).

Điều 29. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp

1. Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của doanh nghiệp;

2. Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hàng năm;

3. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hàng năm;

4. Kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp;

5. Các vấn đề phát sinh có thể tác động đến kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch tài chính của doanh nghiệp.

Điều 30. Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp

1. Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp quy định tại Điều 28 của Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu giao các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại phù hợp với đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này phải giao cho doanh nghiệp bằng văn bản trước ngày 30 tháng 4 của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong suốt kỳ thực hiện kế hoạch (trừ các trường hợp bất khả kháng lớn).

Kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của doanh nghiệp phải được lập căn cứ vào Kế hoạch chiến lược của doanh nghiệp, xu hướng phát triển của ngành, các thay đổi về mặt pháp lý, kết quả hoạt động của năm trước, các nhiệm vụ chiến lược hoặc các nhiệm vụ được giao trong năm kế hoạch, các điều kiện bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. Kế hoạch hàng năm phải bao gồm các mục tiêu tài chính cụ thể.

2. Việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở so sánh giữa kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao với kết quả thực hiện.

3. Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được phân loại: Doanh nghiệp xếp loại A, doanh nghiệp xếp loại B, doanh nghiệp xếp loại C theo mức độ hoàn thành các chỉ tiêu đánh giá do cơ quan đại diện chủ sở hữu giao cho từng doanh nghiệp.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/484a100852c44d63856e85e5179059f4.html b/chandra_raw/484a100852c44d63856e85e5179059f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..056cdbfd25c5e7953524aa414c900bff599195fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/484a100852c44d63856e85e5179059f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

thuê, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất; mức bồi thường về đất được xác định theo thời hạn sử dụng đất còn lại.

2. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính đang sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm khi Nhà nước thu hồi đất thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại nếu chi phí này không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.

Trường hợp đất nông nghiệp không phải là đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên của tổ chức kinh tế đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật khi Nhà nước thu hồi đất thì hộ gia đình, cá nhân nhận khoán không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.

3. Việc bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo mà có đủ điều kiện bồi thường theo quy định tại Điều 4 của quy định này được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Đối với đất nông nghiệp sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành) có nguồn gốc không phải là đất do được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất, đất do được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bồi thường về đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này;

b) Đối với đất nông nghiệp sử dụng có nguồn gốc do được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có). Việc xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại để tính bồi thường thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.

Điều 9. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam khi Nhà nước thu hồi hết đất ở hoặc phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai thì việc bồi thường về đất được thực hiện như sau:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.html b/chandra_raw/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.html deleted file mode 100644 index 142fe3f70a6a64d11ee4ce2a52b02c76f86bf2a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.html +++ /dev/null @@ -1,308 +0,0 @@ -
-

1.2. Dự kiến sinh viên tốt nghiệp năm ....(sinh viên, học sinh).

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTLoại chỉ tiêuKhối ngành
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
1Sau đại học
1.1Tiến sĩ
1.2Thạc sĩ
2Đại học
2.1Chính quy
2.2Liên thông CQ
2.3Bằng 2 CQ
3Cao đẳng
3.1Chính quy
3.2Liên thông CQ
4Trung cấp
4.1Chính quy
-
-
-

1.3. Giảng viên cơ hữu theo khối ngành đến ngày 31/12/... (Người)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTKhối ngànhGiáo sưPhó Giáo sưTiến sĩThạc sĩĐại học
1Khối ngành I
2Khối ngành II
3Khối ngành III
4Khối ngành IV
5Khối ngành V
6Khối ngành VI
7Khối ngành VII
Tổng số
-
-
-

1.4. Giảng viên cơ hữu các môn học chung đến ngày 31/12/....(Người)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Giáo sưPhó Giáo sưTiến sĩThạc sĩĐại họcTổng giảng viên quy đổi
-
-
-

1.5. Cơ sở vật chất đến ngày 31/12/....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Hạng mụcDiện tích sàn xây dựng (m2)
1. Hội trường, giảng đường, phòng học các loại
2. Thư viện, trung tâm học liệu
3. Phòng thí nghiệm, phòng thực hành, nhà tập đa năng, xưởng thực tập
-
-
-

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

9

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.html b/chandra_raw/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e1a0441ed8e697f16b6a56a93493d6d22384a5f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.html @@ -0,0 +1 @@ +

lao động của người sử dụng lao động để kết nối việc làm phù hợp với người lao động.

3. Trung tâm dịch vụ việc làm gửi cho người lao động Phiếu giới thiệu việc làm theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này để người lao động tham gia dự tuyển lao động.

4. Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm theo dõi kết quả dự tuyển lao động để kịp thời hỗ trợ người lao động.

Điều 6. Từ chối nhận việc làm theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được xác định là từ chối nhận việc làm mà không có lý do chính đáng khi thuộc một trong các trường hợp sau:

1. Người lao động được trung tâm dịch vụ việc làm giới thiệu việc làm phù hợp với ngành nghề, trình độ được đào tạo mà người lao động đã ghi theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không đến tham gia dự tuyển lao động.

2. Người lao động được trung tâm dịch vụ việc làm giới thiệu việc làm mà người lao động đó đã từng làm nhưng không đến tham gia dự tuyển lao động.

3. Người lao động đã tham gia dự tuyển lao động theo giới thiệu của trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp và có thông báo trúng tuyển của người sử dụng lao động nhưng không nhận việc làm đã trúng tuyển, trừ trường hợp việc làm đó không đúng như thông báo tuyển lao động của người sử dụng lao động.

Chương IV

TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

Điều 7. Người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp

Trong thời hạn 15 ngày tính theo ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người lao động phải trực tiếp nộp đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư này cho trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đã nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm gửi lại hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động vào ngày trả kết quả theo phiếu hẹn trả kết quả.

Điều 8. Mức hưởng và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp

1. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng của người lao động được xác định như sau:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.html b/chandra_raw/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.html deleted file mode 100644 index 4e252a4db7c27f649b6008388b58ffaea14ad716..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.03.2016 15:37:33 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - BỘ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG - BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-
BTNMT-BYT

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiới: ..... C.....
Ngày: ..... 8/11/16

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia.

Mục 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia theo quy định tại Luật Hải quan số 54/2014/QH13 và Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.html b/chandra_raw/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f30528d548b957d8e4e6ddd57e8240324be132f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
91
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Quạt trần 100Wcái01360,02
8Đèn Neon 40Wbộ02300,10
9Bộ lưu điệnbộ01600,08
10Thẻ nhớ, USBcái01360,03
11Điện năngkw0,09
+
+
+

Mục 4

+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

DVT: mức vật liệu/1PTD.

+
+
+

Điều 133. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 134. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Cònlít0,02
2Dầu máylít0,01
3Xănglít0,01
5Bút lôngcái0,10
6Bút bicái0,02
7Khăn lau 30*30cmcái0,10
8Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,1
9Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,1
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.html b/chandra_raw/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.html deleted file mode 100644 index 6007d621f91faef7cd76efecfa6d96bb2b4b8059..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.05.2015 09:30:13 +07:00

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2015

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐƠN VỊ: ..... S.....
Ngày: 06/4.....

THÔNG TƯ

Quy định việc xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong
khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật Bản

Căn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế số 41/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản ngày 02 tháng 7 năm 2013;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định việc xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam - Nhật Bản.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định các hoạt động liên quan đến xây dựng, đăng ký và thực hiện các dự án thuộc Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng, đăng ký và thực hiện dự án thuộc Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và viết tắt

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Khí nhà kính là các khí trong khí quyển gây ra sự nóng lên của Trái đất, bao gồm các khí sau đây:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.html b/chandra_raw/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83233fcfb5a20eb962f13e9db631b4cc41e4ddb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Bản đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 1a và Mẫu số 1b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Bản sao, ảnh chụp tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" được in trên khổ giấy A4, kèm theo các thông tin cơ bản về năm, tháng được công bố; tóm tắt nội dung tác phẩm;

c) Bản sao có chứng thực Quyết định tặng thưởng hoặc Giấy chứng nhận Giải thưởng quy định tại Khoản 3 Điều 9 và Khoản 3 Điều 10 của Nghị định này;

d) Đối với tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả là người nước ngoài mà hồ sơ sử dụng ngôn ngữ nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực;

đ) Các tài liệu khác liên quan đến tác phẩm, công trình (nếu có).

2. Tác giả đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" hoặc "Giải thưởng Nhà nước" theo chuyên ngành gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Hội Văn học, nghệ thuật Trung ương trong trường hợp tác giả là hội viên theo thời gian quy định trong Kế hoạch.

Trường hợp tác giả đã mất thì người đại diện hợp pháp của tác giả hoặc Ban Chấp hành Hội Văn học, nghệ thuật nơi tác giả là hội viên, sau khi thông nhất với người đại diện hợp pháp của tác giả, đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" hoặc "Giải thưởng Nhà nước" theo quy định.

Điều 15. Thủ tục xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng cấp cơ sở

1. Hội đồng cấp cơ sở tại cấp tỉnh có từ 11 đến 13 thành viên, bao gồm:

a) Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật tỉnh;

c) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp tỉnh có liên quan tới lĩnh vực chuyên ngành; chuyên gia; tác giả đã được tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật thuộc chuyên ngành.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.html b/chandra_raw/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.html deleted file mode 100644 index d3985aa59e58e623a4f03c4fedf00eb0d287fcba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.08.2015 16:50:03 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6209 /VPCP-V.III
V/v tổ chức Hội nghị trực tuyến

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 07/8

Kính gửi: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

Xét đề nghị của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại văn bản số 575/DCT-TG-GĐXH ngày 17 tháng 6 năm 2015, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

- Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức Hội nghị trực tuyến Tổng kết toàn quốc 5 năm thực hiện Đề án Tuyên truyền Giáo dục phẩm chất đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và Đề án Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt.

- Văn phòng Chính phủ bảo đảm kinh phí đường truyền để Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tổ chức Hội nghị trực tuyến nêu trên tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế, số 11 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Văn Nê

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.html b/chandra_raw/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3483460b374d81d458cb0c6ee7768a7038d3035 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
69Quyết định1911/2004/QĐ-UBND11/8/2004Về việc ban hành quy định tạm thời xử lý phương tiện giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm.Hết hiệu lực thi hành do nội dung của Quyết định trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên đã được Bộ Tư pháp kiểm tra và kiến nghị hủy bỏ, UBND tỉnh Ninh Bình đã có Quyết định hủy bỏ nhưng chưa thu thập được Quyết định hủy bỏ của UBND tỉnh Ninh Bình.
70Quyết định2004/2004/QĐ-UBND19/8/2004Về việc cho phép Sở Giáo dục và Đào tạo tư vấn bản sao Bảng tốt nghiệp Trung học phổ thông và Trung học cơ sởHết về việc cho phép Sở Giáo dục và Đào tạo tư vấn bản sao Bảng tốt nghiệp Trung học phổ thông và Trung học cơ sở năm học 2009 – 2010 và các năm học tiếp theo.
71Quyết định2098/2004/QĐ-UBND31/8/2004Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bổ trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
72Quyết định2159/2004/QĐ-UBND09/9/2004Về việc ban hành Quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư đối với dự án liên doanh sản xuất đồ thể thao Việt Ý vào khu công nghiệp Giản KhẩuHết hiệu lực thi hành do nội dung của Quyết định trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên đã được Bộ Tư pháp kiểm tra và kiến nghị hủy bỏ, UBND tỉnh Ninh Bình đã có Quyết định hủy bỏ nhưng chưa thu thập được Quyết định hủy bỏ của UBND tỉnh Ninh Bình.
73Quyết định2165/2004/QĐ-UBND10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Xây dựng Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình.
74Quyết định2166/2004/QĐ-UBND10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 19/11/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình.
75Quyết định2507/2004/QĐ-UBND15/10/2004Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1493/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngành sách trên địa bàn tỉnh
76Quyết định2524/2004/QĐ-UBND19/10/2004Về việc ban hành Nội quy tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của tỉnhHết hiệu lực do đang áp dụng Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
77Quyết định2742/2004/QĐ-UBND08/11/2004Về việc bổ trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về việc bổ trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.html b/chandra_raw/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.html deleted file mode 100644 index 55301d8e50269578a78ee262ec7c2487b20234f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tài chính. Sở Tài chính thẩm định trình UBND Thành phố quyết định mức thu cụ thể tại từng chợ để thực hiện.

Điều 3. Đơn vị thu phí

  1. 1. Đối với các chợ thành lập Ban quản lý chợ thì do Ban quản lý chợ thu;
  2. 2. Đối với các chợ do các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế khác được giao nhiệm vụ quản lý chợ thì doanh nghiệp, tổ chức kinh tế được tổ chức thu phí;
  3. 3. Đối với các chợ do xã, phường, thị trấn quản lý do UBND xã phường, thị trấn thu.

Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được

  1. 1. Đối với các chợ do Ban quản lý chợ trực tiếp thu; UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) thu: Sở Tài chính thẩm định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu khi thẩm định mức thu tại từng chợ và trình UBND Thành phố quy định tạm thời; UBND Thành phố báo cáo HĐND Thành phố tại phiên họp gần nhất.

Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 05 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

  1. 2. Đối với các chợ do các doanh nghiệp, tổ chức đầu tư thì tiền phí chợ thu được là doanh thu của doanh nghiệp, tổ chức: đơn vị có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế theo quy định của Pháp luật.

Điều 5. Chứng từ thu phí

Sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Đối với phí chợ do các doanh nghiệp, tổ chức đầu tư: Sử dụng hoá đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch

Điều 6. Xử lý vi phạm

Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn và Thông tư số

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.html b/chandra_raw/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55e0dfa8179c0380fefe1b120ae98f848c1d21d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.html @@ -0,0 +1,17 @@ +
Circular stamp with text: Đầu của cơ quan Kiểm dịch động vật
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+

Mẫu: 13 TS

+

BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG VỆ SINH THÚ Y
CỦA ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Số: ...../BB-VSTY

+

Hôm nay, vào hồi ..... giờ ..... phút, ngày.....tháng.....năm .....
Tại địa điểm: .....
Chúng tôi gồm có:

+

1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....
Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....

+

2/ Ông/bà: ..... là chủ hàng (hoặc người đại diện)
Địa chỉ giao dịch: .....
Số điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....
Trong khi tiến hành kiểm tra vệ sinh thú y lô hàng:

+

1/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....
2/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....
3/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....

+

Phương pháp kiểm tra vệ sinh thú y: .....
.....
Tình trạng vệ sinh thú y của hàng: .....

+

.....
.....
.....
.....
Kết luận: .....

+

.....
.....
.....
.....
Ý kiến của chủ hàng (hoặc người đại diện): .....

+

Biên bản được lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.

+

Chủ hàng (hoặc người đại diện)
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
Handwritten signature of the veterinary inspector
+

Người làm chứng (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.html b/chandra_raw/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.html deleted file mode 100644 index 0f0a01763d2c44ae658e6ab9b4afe012c8fdc278..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.07.2014 14:46:42 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16 /2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 02 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....14/7.....

Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư
các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do,
khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020";

Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020";

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1422/TTr-SNN ngày 26 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

1. Phạm vi áp dụng

Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sạt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước) và khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013- 2015 và định hướng đến năm 2020 (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.html b/chandra_raw/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3a5c4441a6e7725b7ad477a8f301578597e6021 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.11.2015 10:13:10 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 944 / VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2015

V/v giải quyết đề nghị của Công ty cổ phần
19-9 liên quan đến dự án mở rộng cầu cảng
PTSC Đình Vũ

Kính gửi:

Graphic element featuring a banner with the text 'HÒA TỐC' and a rectangular box containing 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' and 'ĐẾN Giờ: 16:11/11/15 Ngày: 16/11/15'.

Về đề nghị của Công ty cổ phần 19-9 (Công văn số 200/CVCT ngày 30 tháng 10 năm 2015) về việc mở rộng cầu cảng của Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Đình Vũ-PTSC Đình Vũ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan có liên quan xem xét, giải quyết theo quy định, trả lời cho Công ty cổ phần 19-9 biết; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG C.T. CH. PHỦ' and 'KHA'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.html b/chandra_raw/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.html deleted file mode 100644 index 550ea43c79ad5c841b434b06124de77ab6a0f883..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 8 – Mẫu đề nghị đăng ký dự án thuộc Cơ chế JCM

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Danh mục các tài liệu gửi kèmPDD (phiên bản mới nhất)
Bản ghi nhớ hợp tác
Báo cáo xác minh
Số tham chiếu
Tên dự án
Đầu mối thông tin
Bên thứ ba (TPE)
Phương pháp luận áp dụngSTT.
Phiên bản
Tên
Phạm vi
Tên của Đầu mối thông tin:
Người được ủy quyền ký:Ông
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Ngày: ngày/tháng/năm

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu
Phương thức liên lạc]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.html b/chandra_raw/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.html deleted file mode 100644 index e3df023e1d8d40549d5d125b2eb8a00ffc230e68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5.

1. Đối với các khu vực đất có chuyển mục đích sử dụng đất thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng mới.

2. Trường hợp chưa có giá đất theo mục đích sử dụng mới; những thửa đất, khu đất chưa có trong bảng giá, phụ biểu hoặc trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới; Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thành phố xác định giá đất trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ 3 tháng tổ chức cập nhật biến động giá đất trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm.

3. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp trình UBND tỉnh quyết định. Giá đất cụ thể được xác định lại không bị giới hạn bởi các quy định tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Điều 6. Chủ tịch UBND huyện, thành phố chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 7. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.html b/chandra_raw/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4c4fe7092967599131fbefc5a53477182875805 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.html @@ -0,0 +1,163 @@ +
51
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
Điện năngkw0,450,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Điều hoà nhiệt độcái012,200,31
Thiết bị tạo trường bức xạbộ012,500,46
Bộ chuẩn (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,300,460,46
Điện năngkw16,591,16
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,040,04
Máy vi tínhcái010,400,190,19
Máy in lasercái010,400,020,02
Điện năngkw1,501,50
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,12
2.3Kiểm tra đo lường0,84
3Xử lý chung1,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.html b/chandra_raw/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.html deleted file mode 100644 index 43920e14a5b1f4cb82f2152b7f77864f30f4a171..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đóng góp được tiếp thu và chỉnh sửa vào dự thảo văn bản; những trường hợp không tiếp thu ý kiến đóng góp, cơ quan chủ trì soạn thảo phải giải trình cụ thể lý do không tiếp thu; xây dựng hồ sơ gửi cơ quan Tư pháp cùng cấp để thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét ban hành.

Mục 2

THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 12. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL

1. Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh, Dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện do các cơ quan chuyên môn chủ trì soạn thảo phải được cơ quan Tư pháp cùng cấp thẩm định.

2. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân.

a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; dự thảo văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành;

b) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành;

c) Cơ quan thẩm định có quyền yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo cung cấp, bổ sung các thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định dự thảo;

3. Thời hạn thẩm định

a) Đối với dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh: Chậm nhất là 10 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến Sở Tư pháp để thẩm định. Chậm nhất là 5 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp Sở Tư pháp phải gửi báo cáo thẩm định đến cơ quan soạn thảo;

b) Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chậm nhất là 7 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến phòng Tư pháp để thẩm định. Chậm nhất là 3 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp Phòng Tư pháp phải gửi báo cáo thẩm định đến cơ quan soạn thảo.

Điều 13. Hồ sơ gửi cơ quan Tư pháp thẩm định bao gồm

1. Công văn yêu cầu thẩm định

2. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

3. Bản tổng hợp ý kiến của các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan vào dự thảo và bản sao ý kiến của các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị đó; bản tổng hợp ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản (nếu có); bản giải trình nêu rõ lý do về việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.html b/chandra_raw/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69eef058cf60f2150425bb9f021acdacaf2712ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.html @@ -0,0 +1,163 @@ +
+

§2

+
+
+

Điều 115. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

D. MÁY ĐO LƯỢNG MƯA

+
+
+

(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 116. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+

Theo quy định như Điều 6

+
+
+

Điều 117. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
+
+
+

Điều 118. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+

ĐVT: công/IPTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,54
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,42
3Xử lý chung0,13
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.html b/chandra_raw/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48a0e8d0d068a07f739bc87ff2dad84a688fa921 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Hoàn thành các chương trình bồi dưỡng; tự học, tự bồi dưỡng trau dồi đạo đức, nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ; tham gia các hoạt động chuyên môn;

e) Tham gia tư vấn tâm lý, hướng nghiệp cho học sinh và cha mẹ học sinh trung học cơ sở;

g) Tham gia công tác phổ cập giáo dục trung học cơ sở;

h) Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các giáo viên khác, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức, hướng dẫn các hoạt động giáo dục học sinh trung học cơ sở;

i) Tổ chức cho học sinh trung học cơ sở tham gia các hoạt động trải nghiệm sáng tạo và các hội thi;

k) Thực hiện các nhiệm vụ khác do hiệu trưởng phân công.

2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng

a) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên hoặc cao đẳng các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;

b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 1 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;

Đối với giáo viên dạy ngoại ngữ thì trình độ ngoại ngữ thứ hai phải đạt bậc 1 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ

a) Nắm được chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, quy định và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục trung học cơ sở;

b) Thực hiện được chương trình, kế hoạch giáo dục trung học cơ sở;

c) Biết vận dụng những kiến thức về giáo dục học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn giáo dục học sinh trung học cơ sở;

d) Biết vận dụng những kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong tư vấn hướng nghiệp học sinh trung học cơ sở;

d) Biết phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh trung học cơ sở;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.html b/chandra_raw/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56742faaefdfd100e4f335a881a68949c4d72f78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Có khả năng vận dụng hoặc viết sáng kiến kinh nghiệm, nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng;

g) Có khả năng hướng dẫn học sinh nghiên cứu khoa học kĩ thuật.

Chương III
HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp đối với viên chức quy định tại Thông tư liên tịch này phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức trách, chuyên môn nghiệp vụ đang đảm nhận của viên chức và theo quy định tại Điều 8 của Thông tư liên tịch này.

2. Khi bổ nhiệm từ ngạch viên chức hiện giữ vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng không được kết hợp nâng bậc lương hoặc thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

Điều 8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch giáo viên trung học cơ sở theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC ngày 08 tháng 6 năm 1994 của Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo (sau đây viết tắt là Quyết định số 202/TCCP-VC); Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV ngày 15 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tạm thời chức danh và mã số ngạch của một số ngạch viên chức ngành giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin (sau đây viết tắt là Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV), nay được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này, như sau:

1. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng I (mã số V.07.04.10) đối với viên chức hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cao cấp (mã số 15.112);

2. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II (mã số V.07.04.11) đối với viên chức hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cơ sở chính (mã số 15a.201);

3. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III (mã số V.07.04.12) đối với viên chức hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cơ sở (mã số 15a.202).

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.html b/chandra_raw/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a300c5675ed68330f2ad122820121be1bfd7dc7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.05.2014 13:57:18 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 694 /TTg-KTN
V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện dự án đầu tư
xây dựng cầu Việt Trì mới

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2014

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: .. 15/5 .....

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 1565/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 29 tháng 4 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Việt Trì mới, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quyết định chuyển mục đích sử dụng 5,8 ha đất trồng lúa và Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quyết định chuyển mục đích sử dụng 8,191 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Việt Trì mới như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'KỲ THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.html b/chandra_raw/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.html deleted file mode 100644 index 779c7c955a838bb872acf25eccc9a3b2ac5703f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 8a - JCM Project Registration Request Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
List of documents to be attached to this form
(Please check to confirm)
PDD (latest version)
MoC
Validation report
Reference number
Title of the project
Focal point entity
Third-party entity (TPE)
Applied methodologyNo.
Version
Title
Sectoral scope
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of the focal point entity:
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.html b/chandra_raw/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.html deleted file mode 100644 index d221bd5b69761c4de1ab4df6112526d1a38a8c99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.html b/chandra_raw/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48624091bf254eb0a2eef7e66e18f7ea22d31801 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+

Mẫu số: 06/TNCN
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

TỜ KHAI KHÁU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

+
+
+

(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: tháng.....năm hoặc quý.....năm .....

+
+
+

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[04] Tên người nộp thuế: .....

+
+
+

[05] Mã số thuế: -

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....

+
+
+

[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có): .....

+
+
+

[13] Mã số thuế: -

+
+
+

[14] Địa chỉ: .....

+
+
+

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/Thành phố: .....

+
+
+

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

+
+
+

[20] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

+
+
+

[21] Mã số thuế: -

+
+
+

[22] Địa chỉ: .....

+
+
+

[23] Quận/huyện: ..... [24] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[25] Điện thoại: ..... [26] Fax: ..... [27] Email: .....

+
+
+

[28] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....

+
+
+

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố phát sinhSố lụy kế
IThu nhập từ đầu tư vốn
1Tổng thu nhập tính thuế[29]
2Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ[30]
IIThu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán[31]
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[32]
IIIThu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1Tổng thu nhập tính thuế[33]
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.html b/chandra_raw/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.html deleted file mode 100644 index 4def0e2cd9ee9f124b0cb12a23a776b698aa87b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.html +++ /dev/null @@ -1,255 +0,0 @@ -
-

Cơ quan chủ quản (nếu có)
- Trường.....

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

Phụ lục 2

-
-
-

ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM.....

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số: 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTLoại chỉ tiêuKhối ngành
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
1Sau đại học
1.1Tiến sĩ
1.2Thạc sĩ
2Đại học
2.1Chính quy
2.2Liên thông CQ
2.3Bằng 2 CQ
2.4Liên thông VL VH
2.5Bằng 2 VL VH
2.6VL VH
2.7Từ xa
3Cao đẳng
3.1Chính quy
3.2Liên thông CQ
3.3Liên thông VL VH
3.4VL VH
4Trung cấp
4.1Chính quy
4.2VL VH
-
-
-

Thủ trưởng đơn vị
- (Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.html b/chandra_raw/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7d000197316338a96b433c6d33bcaf1bc8dc729 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.05.2014 16:34:40 +07:00

TTTH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 688 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên

Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: .... 11/5.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 10/TTr-UBND và Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1405/TTr-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với các ông có tên sau:

  1. 1. Chủ tịch: Ông Nguyễn Văn Quang, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy.
  2. 2. Ủy viên: Ông Bùi Trọng Quỳnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.html b/chandra_raw/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.html deleted file mode 100644 index 2300be4284694959e0dd3e148a6f9b13411c8ab3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT

- Chuẩn bị cụm chứa mẫu: Cụm chứa mẫu bao gồm ổ bi, các viên bi và vành khuyên. Tùy theo số lượng mẫu thí nghiệm để chuẩn bị. Mỗi lượt đo sử dụng 2 viên bi đầu, 1 ổ giá và 1 vành khuyên. Tất cả các phụ kiện của cụm chứa mẫu phải được lau sạch dầu, mỡ, bụi và lắp ráp hoàn chỉnh. Không được sử dụng các viên bi, vành khuyên bị rỗ, rỗ mặt hoặc bị biến dạng;

- Chuẩn bị mẫu: Nghiền thuốc mỗi nỗ trong cối kim loại màu, lấy các hạt mịn nằm giữa rây 0,08 mm đến 0,16mm. Cân trên cân phân tích cho mỗi mẫu đo là 0,05g với độ chính xác đến 0,0002g;

- Lắp thuốc nỗ vào cụm chứa mẫu: Cho vành khuyên vào ổ giá bi. Lắp viên bi thứ nhất vào ổ; rải đều lượng thuốc nỗ lên trên bề mặt viên bi thứ nhất; đặt viên bi thứ 2 lên trên lớp thuốc đảm bảo sao cho các viên bi nằm ở vị trí cân bằng. Dùng tay ấn nhẹ lên viên bi thứ 2 để giữ thuốc ổn định và đạt mật độ nén 1g/cm2.

3.4.3.2. Tiến hành đo

- Đặt tấm chắn an toàn trước thiết bị để ngăn cách giữa người thao tác với thiết bị;

- Nâng búa rơi lên vị trí đo (25cm). Lấy hãm phải hoạt động bình thường đảm bảo giữ chắc búa rơi;

- Lắp cụm chứa mẫu vào cối định vị;

- Kẹp ngón tay vào lấy hãm búa;

- Ấn nhẹ giải phóng lấy hãm cho búa rơi tự do;

- Kiểm tra xác định mẫu có nỗ hay không, ghi lại và đặt cụm chứa mẫu tiếp tục đo cho tới khi hết số mẫu đã chuẩn bị cho một lần thử nghiệm;

- Mỗi mẫu đo tiến hành thử 2 đến 3 lần, mỗi lần 25 phát;

- Kết thúc ngày thử nỗ làm vệ sinh sạch sẽ thiết bị, bôi dầu mỡ bảo quản bi cối và thiết bị.

3.4.3.3. Cách tính kết quả

- Độ nhạy và độ đập của thời nỗ xác định theo công thức:

X = \frac{n \cdot 100}{N} (\%) \quad (3.2)

Trong đó:

X là độ nhạy và độ đập của thuốc nỗ, tính bằng phần trăm (%).

n là số phát nỗ trong 01 lần thí nghiệm.

N là lượt đo của một lần thí nghiệm.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.html b/chandra_raw/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06d276066fa335364b71121bd35ad43dc9537dac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.10.2016 10:25:10 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8224/VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2016

V/v báo cáo tình hình thu mua tạm trữ muối
niên vụ 2016

Official stamp of the Government Information Electronic System (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN, GIỜ: ...5..., NGÀY: 03/10/2016.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Bắc tại văn bản số 699/TCLTMB-KHQLV ngày 30 tháng 8 năm 2016 về việc báo cáo tình hình thu mua tạm trữ muối niên vụ 2016, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan xem xét, xử lý các kiến nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Bắc tại văn bản nêu trên theo quy định; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện/.

(Xin gửi kèm theo văn bản số 699/TCLTMB-KHQLV ngày 30/8/2016 của Tổng công ty Lương thực Miền Bắc)

Nơi nhận:

KT.BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Department of Agriculture and Rural Development (PHÒNG PHÓ SHỦ NHIỆM) with a handwritten signature of Nguyễn Sỹ Hiệp.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.html b/chandra_raw/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.html deleted file mode 100644 index 8ac579164852a0cea645016e7bd0eeac74520417..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh có Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Chính phủ tổng hợp báo cáo Quốc hội.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.html b/chandra_raw/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.html deleted file mode 100644 index 1835ee873942fa358d75665d4f7cb801e28f6608..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.08.2016 10:40:00 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 669L /VPCP- KTTH
V/v thuế nhập khẩu ô tô sử dụng
trong Khu du lịch sinh thái Trảng
An - chùa Bái Đính

Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2016.

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...S.....
Ngày: 15/8/2016..

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 7495/BTC-TCHQ ngày 02 tháng 6 năm 2016), ý kiến của Bộ Tư pháp (Công văn số 2099/BTP-PLQT ngày 27 tháng 6 năm 2016), Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 7300/BGTVT-TC ngày 28 tháng 6 năm 2016), Bộ Công Thương (Công văn số 5950/BCT-XNK ngày 01 tháng 7 năm 2016), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 5246/BKHĐT-KTCN ngày 06 tháng 7 năm 2016) về việc miễn thuế nhập khẩu ô tô từ 30 - 54 chỗ ngồi sử dụng trong Khu du lịch sinh thái Trảng An - chùa Bái Đính, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ giao Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ:

- Giải trình, tiếp thu ý kiến tham gia của các Bộ: Tư pháp, Giao thông vận tải, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư trên đây, nhất là cơ sở pháp lý để Thủ tướng Chính phủ có thể xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật;

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, địa phương và doanh nghiệp liên quan xác định cụ thể số lượng xe cần nhập khẩu, xuất xứ, chủng loại, giá cả để so sánh với giá cả, chất lượng xe sản xuất trong nước; phương án kiểm tra, giám sát việc sử dụng số xe nhập khẩu theo đúng mục đích như doanh nghiệp đã cam kết.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of Customs (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.html b/chandra_raw/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.html deleted file mode 100644 index 17a781dab00351dc534a166ff52d026330eaa58f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
12Công ty TNHH Thương mại Sản xuất nhựa Tiên ThànhSố 2977/10/15 KP5, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.256
13Công ty CP Nhựa Vinh HoaLô H20-H20A đường 3&6, KCN Lê Minh Xuân, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.684
14Công ty TNHH TM SX Nguyễn TinhLô G ĐG D1 KCN An Hạ, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.212
15Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài GònLô C45/I-C50/I đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất thuốc lá3.184
16Công ty CP Shang One Việt NamLô H2-H4 KCN Lê Minh Xuân, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất giày dép1.503
17Công ty TNHH Nhựa Sunway MarioE9/58A Ấp 5, xã Hưng Long, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.762
18Nhà máy bia Sài Gòn - Hoàng Quỳnh (CN Công ty CP Bia Bình Tây)A73/I đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia1.401
19Công ty TNHH SX nước đá Hạnh PhướcSố 771 đường Lê Trọng Tấn, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất nước đá1.287
20Chi nhánh Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Tân Hữu ThànhSố 194, đường Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất nước đá1.230
21Công ty TNHH Việt Nam PailhoLô số 30-32, đường Số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất giày dép1.522
22Công ty TNHH SXTM DV XNK Nhật NamLô số 08-10-12-12A đường số 7, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.103
23Công ty TNHH Pouyuen Việt NamD10/89 Quốc Lộ 1A, phường Tân Tạo, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất giày dép36.385
24Công ty CP Nhựa Bình MinhSố 240 đường Hậu Giang, Phường 9, Quận 6Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.047
-
-
86
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.html b/chandra_raw/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3f5dcd7cb6825dd1c5e352fb0ff2abb9837ad36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký điện Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.11.2014 10:12:44 -07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41/2014/TT-BCT

Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 13/11...

THÔNG TƯ

Quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giữ: ..... S.....Ngày: 12/11
Kính chuyển: ĐĐT (2)

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động như sau:

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (sau đây gọi tắt là WTO) không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp, người sử dụng lao động nước ngoài và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Hiện diện thương mại

Hiện diện thương mại quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.html b/chandra_raw/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.html deleted file mode 100644 index f3b06e1a6b72d4ab400dc7b6c0e76744854b86ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - -
Signature of the nominated focal point:
Name:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 3: Voluntary withdrawal of project participants
The following entity is registered as a project participant in the above project and hereby confirms its voluntary consent to be removed.
Name of entity:
Name of authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
*Rows may be added, as needed
Signature of the nominated focal point:
Name:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 4: Change of contact details (project participants or focal point entity)
The following entity is an existing project participant/focal point entity in respect of the above project and hereby requests the following changes to its contact details:
Project participant
Focal point
Name of entity:
Address (incl. postcode):
Telephone:Fax:
E-mail:Website:
Primary authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Alternate authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.html b/chandra_raw/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.html deleted file mode 100644 index 4d6fe400638f2e1fa10bd8d0014fe1731c066c48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
133Tàu có được cấp thông báo tính ổn định được duyệt không?
Were the ship provided with approved stability calculation?
Không
Yes No
Tàu có sơ đồ xếp hàng cho chuyến hành trình hiện thời không?
Had the ship a cargo plan for the voyage in question?
Không
Yes No
Tàu có được trang bị thiết bị thích hợp để tính toán tính ổn định không?
Is the ship provided with an approved instrument for stability calculation
Không
Yes No
134Có tính toán tính ổn định của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship's condition at the departure from the last port?
Không
Yes No
Có tính toán tính ổn định của tàu khi đến cảng đó không?
Ditto before arrival to the unloading port?
Không
Yes No
135Tính ổn định của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
Không
Yes No
Chu kỳ lắc ngang của tàu tính bằng giây
Indicate the rolling period in seconds
136Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (Kiểm tra, đo kết...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
137Nếu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
138Đã làm gì để tàu khôi phục nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
139Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
140Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
141Nếu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
-
-
-

E. Điền trong trường hợp tai nạn có sự rò rỉ
E. To be filled in if the accident includes a leakage

-
-
- - - - - - -
142RÒ RỈ
LEAKAGE

E
Loại rò rỉ
Type of leakage
Bên trong Bên ngoài
Internal External
-
-
-

33

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.html b/chandra_raw/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0b62150c3add559a9f54466182dbf9592b722ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 13. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định kinh phí

1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là tổ thẩm định) có 3 thành viên, trong đó:

Đại diện phòng khoa học và công nghệ nội bộ (Vụ Kế hoạch - Tổng hợp) là thư ký hành chính, có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu, giúp việc cho Tổ thẩm định. Ngoài ra, theo yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ thẩm định có thể mời thêm đại diện các tổ chức, cá nhân khác có liên quan tham dự và phát biểu ý kiến tại cuộc họp của Tổ thẩm định.

2. Nguyên tắc làm việc của Tổ thẩm định:

3. Trách nhiệm của Tổ thẩm định:

a) Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả thẩm định của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Tổ thẩm định.

b) Thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ với các nội dung nghiên cứu phù hợp với kết luận của hội đồng và các chế độ định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi tiêu hiện hành của nhà nước (nếu có).

c) Tổ thẩm định thảo luận chung để kiến nghị tổng mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (bao gồm kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác), xác định dự toán khoản chi đến sản phẩm cuối cùng, dự toán khoản chi từng phần. Xác định phân kỳ kinh phí theo năm ngân sách. Kết quả thẩm định kinh phí được lập thành biên bản theo mẫu (PL4-BBTD).

d) Kết quả thẩm định được thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngay sau khi kết thúc phiên họp thẩm định.

4. Tổ thẩm định có trách nhiệm báo cáo Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp để báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ những vấn đề vượt quá thẩm quyền giải quyết phát sinh trong quá trình thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ để Bộ trưởng xem xét, quyết định khi:

a) Có sự thay đổi lớn về mục tiêu, nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ so với quyết định được phê duyệt hoặc kết luận của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.html b/chandra_raw/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.html deleted file mode 100644 index b9089ca4ab90ae2f8c2b461f86eecd3ad68bd4d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dữ điều kiện để ở cho chủ sử dụng liền kề để thực hiện việc hợp thừa. Trong trường hợp người bị thu hồi đất có nguyện vọng thì thu hồi hết phần diện tích đất còn lại và thực hiện bồi thường, hỗ trợ bằng tiền theo giá đất được áp dụng đối với phần diện tích bị thu hồi để thực hiện dự án.

3. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP nếu không có nhu cầu bồi thường bằng đất ở hoặc nhà ở tái định cư thì được Nhà nước bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định để thực hiện dự án đó.

4. Hộ gia đình, cá nhân không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở thuộc trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP nếu không còn nhà ở, đất ở nào khác trong địa bàn cấp xã nơi có đất ở thu hồi và có nguyện vọng được giao đất làm nhà ở, căn cứ vào quỹ đất của địa phương, UBND cấp huyện xem xét giao đất làm nhà ở cho từng trường hợp cụ thể có thu tiền sử dụng đất theo giá đất do UBND tỉnh quyết định tại khu tái định cư.

Điều 6. Định mức giao đất tái định cư

Việc giao đất tái định cư cho các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

1. Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở bị thu hồi, đủ điều kiện để tách thành từng hộ riêng theo quy định của pháp luật về cư trú thì căn cứ vào quỹ đất của địa phương, mỗi cặp vợ chồng đủ điều kiện tách hộ được xem xét giao một (01) thửa đất tại khu tái định cư để làm nhà ở có thu tiền sử dụng đất theo giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định tại khu tái định cư đó.

2. Trường hợp có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một (01) thửa đất ở bị thu hồi thì căn cứ vào quỹ đất của địa phương, mỗi hộ gia đình có chung quyền sử dụng thửa đất ở được xem xét giao một (01) thửa đất tại khu tái định cư để làm nhà ở có thu tiền sử dụng đất theo giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định tại khu tái định cư đó.

Điều 7. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng, trong trường hợp không có đất thì bồi thường bằng tiền theo giá đất phi nông nghiệp do UBND tỉnh quyết định tại vị trí bị thu hồi.

Điều 8. Phân chia tiền bồi thường về đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP tự thỏa thuận phân chia tiền bồi thường về đất thuộc quyền sử dụng, trường hợp

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.html b/chandra_raw/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3549a8be565d2851210689014eeef8649314b9bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.11.2014 15:16:19 +07:00

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 918/L/VPCP-TTĐT

V/v đơn độc tiên độ triển khai xây dựng
CSDL thống kê tổng hợp về dân số

Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 9 .....
Ngày: ..... 18/11/14 .....

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Xét đề nghị của Tổng cục Thống kê tại Báo cáo số 109/BC-TCTK ngày 07 tháng 10 năm 2014 về tình hình triển khai xây dựng Đề án xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê tổng hợp về dân số, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Dam có ý kiến chỉ đạo như sau:

  1. Đồng ý với kiến nghị của Tổng cục Thống kê về chức năng và mục tiêu của Đề án xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê tổng hợp về dân số tại Báo cáo số 109/BC-TCTK ngày 07 tháng 10 năm 2014 của Tổng cục Thống kê.
  2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 6359/VPCP-TTĐT ngày 19 tháng 8 năm 2014 về việc thông báo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng CSDL thống kê tổng hợp về dân số.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM
Official seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam
Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.html b/chandra_raw/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1850eff56ae92a6caf6fb417df8717f093d7f739 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.html @@ -0,0 +1,200 @@ +
73
+
+

Mục 3
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

Điều 100. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+

DVT: ca/1trạm đo.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,26
2Đép đi trong phòngđôi02120,26
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,26
4Găng tayđôi0230,26
5Khẩu trangcái0210,26
6Bàn làm việccái01960,26
7Ghế tựacái02960,26
8Tủ tài liệucái01960,13
9Đường hồ treo tườngcái01360,02
10Quạt thông gió 40Wcái01360,04
11Quạt trần 100Wcái01360,04
12Đèn Neon 40Wbộ02300,04
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,02
14Bộ lưu điệnbộ01600,52
15Điện năngkw0,32
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD mực nước và lượng mưa.

+
+
+

Điều 101. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,47
2Áo BHLĐcái0392,81
3Mũ bảo hộ mềmcái03122,81
4Đèn bàn 40Wcái01362,81
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.html b/chandra_raw/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.html deleted file mode 100644 index ae7e18eb745cd67d4d07e34787ecaf22adf3a2e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chăn nuôi nhỏ lẻ, phân tán sang phát triển tập trung, quy mô công nghiệp; chú trọng phát triển diện tích trồng cây thức ăn phục vụ chăn nuôi như ngô, cỏ.

- Lâm nghiệp: Làm tốt công tác khoanh nuôi, chăm sóc, bảo vệ và trồng rừng. Lâm giàu rừng bằng các loài cây bản địa, ưu tiên đầu tư trồng mới rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng chắn sóng, lán biền. Bảo vệ rừng đặc dụng, bảo vệ quỹ gen, bảo đảm đa dạng sinh học và các mô hình bền vững cho bảo tồn đa dạng sinh học. Bảo vệ nghiêm ngặt vườn quốc gia Pù Mát, khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoàng, Pù Hoạt. Đẩy mạnh trồng rừng sản xuất, hình thành vùng nguyên liệu gắn với kêu gọi đầu tư xây dựng các cơ sở chế biến với các sản phẩm có giá trị cao.

- Thủy sản: Cơ cấu lại theo hướng giảm dần, tiến tới ổn định sản lượng khai thác thủy sản gần bờ, phát triển khai thác hải sản xa bờ; đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản trên các diện tích mặt nước, phát triển các hình thức nuôi sạch, nuôi sinh thái, luân canh, xen canh,... Tập trung đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ, nâng cao năng lực quản lý, điều hành tại các cơ sở chế biến thủy hải sản xuất khẩu.

- Diêm nghiệp: Phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất muối, áp dụng cơ giới hóa và cải tiến kỹ thuật vào sản xuất để nâng cao năng suất và chất lượng muối.

- Thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trên cơ sở chú trọng phát triển sản xuất, đổi mới và phát triển các hình thức tổ chức sản xuất phù hợp. Phát triển tiểu thủ công nghiệp, các làng nghề, dịch vụ ở nông thôn gắn liền với bảo vệ môi trường. Tăng cường huy động nguồn lực để xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn.

4. Phát triển các lĩnh vực xã hội

a) Giáo dục, đào tạo:

Xây dựng Nghệ An thành trung tâm giáo dục, đào tạo của vùng Bắc Trung bộ. Nâng cao chất lượng đào tạo của các trường đại học và cao đẳng hiện có.

Tập trung đầu tư nâng cấp mạng lưới các trường dạy nghề, bảo đảm đáp ứng được khoảng 30% nhu cầu đào tạo nghề của vùng Bắc Trung bộ; đẩy mạnh đào tạo theo nhu cầu xã hội. Đầu tư nâng cấp các trường nghề chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu lao động kỹ thuật cho các ngành kinh tế mũi nhọn, các khu công nghiệp, xuất khẩu lao động.

Huy động mọi nguồn lực tập trung xây dựng cơ sở vật chất trường lớp, phương tiện dạy và học; xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, đến năm 2020 100% phòng học được kiên cố hoá; xây dựng 1 - 2 trường phổ thông trở

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.html b/chandra_raw/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94a6aef828d10b8756a3792dc46d0872f8342113 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.html @@ -0,0 +1 @@ +

khai các phương án đối phó với diễn biến phức tạp của thiên tai, hạn chế thấp nhất thiệt hại do thiên tai gây ra.

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chỉ đạo thực hiện các giải pháp huy động, xúc tiến, khuyến khích đầu tư xã hội; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đón đốc và đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân các dự án FDI, dự án sử dụng vốn ODA và vay ưu đãi; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính khẩn trương rà soát tình hình, nhu cầu và phương án xử lý vốn đối ứng các dự án ODA, vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong đầu tháng 8 năm 2014.

- Bộ Tài chính chỉ đạo quyết liệt công tác thu ngân sách, phát hiện và xử lý kịp thời các hành vi gian lận, chiếm đoạt thuế; chống chuyên giá, kiểm soát chặt chẽ việc hoàn thuế giá trị gia tăng; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét tổ chức lại mô hình cửa hàng miễn thuế và khu phi thuế quan, xử lý buôn lậu qua biên giới, điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu phân bón; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiên cứu về thuế giá trị gia tăng đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi, phân bón; bố trí kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ về nhà ở; phối hợp với Ủy ban Dân tộc bố trí kinh phí thực hiện chính sách dân tộc; phối hợp với các bộ, cơ quan tiếp tục thực hiện lộ trình và minh bạch cơ chế giá thị trường đối với các hàng hóa, dịch vụ thiết yếu.

- Bộ Giao thông vận tải tăng cường giám sát chất lượng và đón đốc tiến độ thi công các dự án, công trình giao thông trọng điểm; thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông; kiểm tra, chỉ đạo xử lý tình trạng quá tải tại một số cảng hàng hóa; phối hợp với Bộ Công an, các địa phương chỉ đạo quyết liệt công tác quản lý tải trọng các phương tiện vận tải, xử lý nghiêm các hiện tượng tiêu cực trong công tác kiểm soát tải trọng, bảo đảm hoạt động vận tải thông suốt, an toàn trên các tuyến đường bộ, cảng biển.

- Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các bộ, cơ quan liên quan đẩy nhanh tiến độ xây dựng và thực hiện đề án hỗ trợ nhà ở tránh lũ đồng bào miền Trung; đẩy mạnh thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở; chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết liệt triển khai có hiệu quả gói tín dụng hỗ trợ nhà ở.

- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chỉ đạo nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch, tích cực tuyên truyền, quảng bá hình ảnh, sản phẩm du lịch, thu hút khách du lịch quốc tế đến Việt Nam; thực hiện các chương trình kích cầu du lịch nội địa; tăng cường công tác quản lý, khai thác, sử dụng hiệu quả các di sản; bảo đảm an ninh trật tự, vệ sinh môi trường tại các khu, điểm du lịch, an toàn cho khách du lịch.

- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương chỉ đạo thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội và phúc lợi xã hội, nhất là việc hỗ trợ kịp thời nhu yếu phẩm cho các hộ dân bị mất nhà cửa do mưa lũ; triển khai có hiệu quả các chương trình giảm nghèo, tạo việc làm, xuất khẩu lao động; thực hiện các chính sách đối với người có công và thân nhân người có công với cách mạng; phối hợp với Bộ Ngoại giao thường xuyên nắm tình hình, chủ động có phương án bảo đảm an toàn cho lao động Việt Nam tại Li-bi.

- Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục chỉ đạo triển khai thực hiện quyết liệt Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Trung ương 8 (Khóa XI) về đối

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.html b/chandra_raw/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.html deleted file mode 100644 index c19c088328786d63fcc927bb337485c1eea55989..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng kể từ ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định 15/2013/NĐ-CP) và Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

3. Nhà ở riêng lẻ được xây dựng và hoàn thành trong khoảng thời gian quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì cấp công trình, cấp nhà được xác định theo các văn bản quy định tương ứng.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình.

1. Công trình dân dụng

a) Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình; đối với công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.

b) Đối với công trình nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, nhà chung cư, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở cho thuê, trách nhiệm bảo trì được quy định tại Điều 47, Điều 51, Điều 55, Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (sau đây viết tắt là Nghị định số 71/2010/NĐ-CP).

2. Công trình hạ tầng kỹ thuật

a) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước và sử dụng vốn ngân sách Nhà nước để bảo trì thì người được ủy quyền có trách nhiệm bảo trì.

b) Đối với công trình do Ủy ban nhân cấp huyện đầu tư trên địa bàn, hoặc do tổ chức cá nhân đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật và giao cho chính quyền địa phương quản lý, sử dụng thì Ủy ban nhân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm bảo trì.

c) Đối với công trình thuộc sở hữu khác thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.

d) Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được đầu tư theo hình thức: xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO) thì người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm bảo trì công trình trong thời gian khai thác cho đến khi bàn giao công trình cho nhà nước quản lý. Các công trình được đầu tư theo hình thức: xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), xây dựng - chuyển giao (BT), hợp tác công - tư (PPP) thì trách nhiệm bảo trì thuộc tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác.

e) Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật các khu, cụm công nghiệp, đơn vị quản lý, kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm bảo trì từ nguồn kinh phí cho thuê, kinh doanh hạ tầng.

3. Công trình công nghiệp

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.html b/chandra_raw/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..259b937164124011433305f8c178f165e01befeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
338Quyết định10/2011/QĐ-UBND06/9/2011Ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
339Quyết định11/2011/QĐ-UBND06/9/2011V/v ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh
340Quyết định12/2011/QĐ-UBND08/9/2011V/v ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về các hoạt động quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
341Quyết định13/2011/QĐ-UBND12/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Ninh Bình
342Quyết định14/2011/QĐ-UBND14/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnh Ninh Bình
343Quyết định15/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các cơ sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các lực lượng chức năng trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
344Quyết định16/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
345Quyết định17/2011/QĐ-UBND26/9/2011Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
346Quyết định18/2011/QĐ-UBND07/10/2011V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động cố thời hạn đối với bên thủy nội địa và bên khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý.
347Quyết định19/2011/QĐ-UBND10/10/2011Ban hành Quy định về nội dung chỉ và định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
348Quyết định20/2011/QĐ-UBND31/10/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
349Quyết định21/2011/QĐ-UBND01/11/2011Ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
350Quyết định22/2011/QĐ-UBND16/11/2011Về việc Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
351Quyết định23/2011/QĐ-UBND17/11/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
352Quyết định24/2011/QĐ-UBND17/11/2011V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
353Quyết định25/2011/QĐ-UBND12/12/2011Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.html b/chandra_raw/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.html deleted file mode 100644 index 4b25920a428cec4e3c18b5c25447f655fe244557..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chức, cá nhân bị xác minh hoặc tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan đến vụ việc.

5. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền trung cầu giám định lại trong trường hợp có mâu thuẫn giữa các kết luận giám định về cùng một vấn đề, nghi ngờ về kết quả giám định hoặc theo đề nghị của tổ chức, cá nhân bị xác minh hoặc tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan đến vụ việc.

6. Trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí giám định, thanh toán chi phí giám định

a) Trường hợp Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trung cầu giám định, Cục Điều tiết điện lực phải chịu chi phí liên quan đến việc giám định.

b) Trường hợp Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trung cầu giám định theo đề nghị của tổ chức, cá nhân bị xác minh thì tổ chức, cá nhân bị xác minh phải chịu chi phí giám định.

c) Trường hợp Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trung cầu giám định theo đề nghị của tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm nộp tạm ứng chi phí giám định. Nếu kết luận giám định chứng minh yêu cầu của tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan là có căn cứ hoặc có căn cứ một phần thì tổ chức, cá nhân bị xác minh có trách nhiệm hoàn trả cho tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan chi phí giám định cho các yêu cầu giám định được xác định là có căn cứ.

Điều 13. Thời hạn xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính

1. Thời hạn xác minh vụ việc tối đa là 60 ngày làm việc, kể từ ngày ký Quyết định xác minh.

2. Đối với những vụ việc xét thấy cần có thêm thời gian để xác minh, thu thập chứng cứ thì Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền ra Quyết định gia hạn xác minh, thời gian gia hạn không được quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn xác minh.

Mẫu Quyết định gia hạn xác minh vụ việc được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 14. Báo cáo xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính

1. Cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm trình Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực báo cáo xác minh vụ việc và các tài liệu có liên quan trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc xác minh.

2. Nội dung của báo cáo xác minh vụ việc bao gồm:

a) Ngày, tháng, năm, địa điểm tiến hành xác minh;

b) Căn cứ pháp lý để xác minh;

c) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân bị xác minh;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.html b/chandra_raw/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.html deleted file mode 100644 index 8d07b48d13ef97b9f9521963110bd7c01982349d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 20. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra các kỳ thi

1. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra của Bộ GD&ĐT là thanh tra viên, công chức thuộc cơ quan Thanh tra Bộ GD&ĐT; trường hợp cần thiết, Bộ trưởng, Chánh thanh tra Bộ trung tập công tác viên thanh tra là công chức từ các đơn vị thuộc Bộ, công chức thanh tra các sở GD&ĐT, công chức, viên chức cơ sở giáo dục đại học.

2. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra của sở GD&ĐT là thanh tra viên, công chức thuộc cơ quan thanh tra sở; trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở, Chánh thanh tra Sở trung tập công tác viên thanh tra là công chức thuộc sở GD&ĐT; công tác viên thanh tra giáo dục của Sở.

3. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra của cơ sở giáo dục đại học là cán bộ thuộc ban/phòng thanh tra nội bộ, cán bộ thanh tra chuyên trách hoặc cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ quản lý, giảng viên cơ hữu của trường.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; nghĩa vụ của cơ quan quản lý giáo dục các cấp, cơ sở giáo dục và các đơn vị, cá nhân có liên quan

1. Đối tượng thanh tra có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 57 và Điều 58 của Luật thanh tra số 56/2010/QH12.

2. Cơ quan quản lý giáo dục các cấp, cơ sở giáo dục và các đơn vị cá nhân có liên quan có nghĩa vụ tạo điều kiện cho Đoàn thanh tra và cán bộ thanh tra làm việc, đáp ứng yêu cầu của thanh tra các kỳ thi theo quy định.

Điều 22. Quy trình thanh tra

1. Quy trình thanh tra các kỳ thi thực hiện theo quy định tại Chương III, Thông tư số 05/2014/TT-TTCCP ngày 16/10/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra.

2. Mẫu biên bản ghi nhớ, kiến nghị xử lý trong quá trình thanh tra theo Mẫu số 02-TTr; biên bản làm việc theo Mẫu số 03-TTr; báo cáo theo Mẫu số 04-TTr; kết luận thanh tra thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án theo Mẫu số 05-TTr ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 23. Kinh phí hoạt động thanh tra các kỳ thi

1. Bộ GD&ĐT đảm bảo kinh phí hoạt động cho các đoàn thanh tra, cán bộ thanh tra độc lập do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, Chánh Thanh tra Bộ GD&ĐT quyết định thành lập.

2. Sở GD&ĐT đảm bảo kinh phí hoạt động cho các đoàn thanh tra, cán bộ thanh tra độc lập do Giám đốc sở GD&ĐT, Chánh Thanh tra Sở GD&ĐT quyết định thành lập.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.html b/chandra_raw/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.html deleted file mode 100644 index 98fa1517b5594313b28dd15f32964a0e69ac7a9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Hàng năm lập kế hoạch bảo vệ với Trung ương để bố trí nguồn vốn cho chương trình di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh.

- Theo dõi tiến độ thực hiện công tác di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng để kịp thời đề nghị bổ sung nguồn vốn hoặc điều chỉnh nếu có nhu cầu.

- Chỉ đạo Chi cục Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

+ Phối hợp với Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện (Phòng Kinh tế thành phố) thẩm tra kết quả hợp xét của Hội đồng xét duyệt cấp xã và tham gia Hội đồng xét duyệt cấp huyện.

+ Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện (thành phố) giải quyết khiếu nại của hộ dân đúng quy định.

+ Tiếp nhận nguồn vốn sự nghiệp di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh và tiến hành cấp phát kinh phí cho hộ dân trực tiếp và kịp thời.

+ Phối hợp và chịu trách nhiệm cấp phát kinh phí hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng, thanh quyết toán theo đúng quy định.

+ Tổ chức các lớp tập huấn cho cán bộ cấp huyện (thành phố) và xã (thị trấn) đang làm công tác quy hoạch bố trí dân cư.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư

Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí lồng ghép chính sách thuộc các chương trình, dự án khác trên địa bàn với dự án thuộc chương trình sắp xếp, bố trí dân cư.

3. Sở Tài chính

- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí sự nghiệp di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác cấp phát kinh phí cho hộ dân đúng tiến độ.

- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định quyết toán vốn sự nghiệp di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

- Chủ trì cuộc họp Hội đồng xét duyệt cấp huyện, thành phố; phối hợp với Chi cục Phát triển nông thôn giải quyết đơn khiếu nại của hộ dân sau khi Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) đã giải quyết nhưng hộ dân chưa thống nhất.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.html b/chandra_raw/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.html deleted file mode 100644 index c0648b627ef9ec64629f1b673df2f8784184e97f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.html +++ /dev/null @@ -1,88 +0,0 @@ -

Biểu số: 019.N/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Ngày 15 tháng 4 năm sau

-

NĂNG LỰC HIỆN CÓ VÀ NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và

-

Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-

Đơn vị tính: Ha

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng năng lực hiện cóNăng lực mới tăng trong năm
TươiTiêuNgăn mặnTươiTiêuNgăn mặn
A123456
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

335

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.html b/chandra_raw/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d0d867c8771e41ad3850462d96904cf22f5e787 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
7
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định mức
11Bộ lưu điệnbộ01600,18
12Điện năngkw0,32
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD nhiệt độ;

+
+
+

Điều 11. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định mức
1Tủ đá (bảo quản đá)
500W
cái01600,28
2Máy bào đá 500Wcái01600,05
3Thiết bị kiểm soát môi
trường (nhiệt độ, độ
ẩm)
bộ011200,28
4Áo BHLĐcái03120,84
5Dép đi trong phòngđôi0360,84
6Túi bọc đácái01120,03
7Kính lúp độ phóng đại
5x
cái01600,28
8Đèn bàn 40Wcái01600,28
9Kim điệncái01600,03
10Đồng hồ đo điện vạn
năng
cái01960,03
11Chổi lôngcái0160,03
12Bộ dụng cụ tháo lắp
đồng hồ
bộ01600,03
13Dây điện đôi dài 10mdây01360,28
14Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,28
15Tủ đựng nhiệt kế chuẩncái01960,21
16Giá đỡ nhiệt kế trong
quá trình kiểm định
cái01100,28
17Can đựng cồn 20 lítcái01120,28
18Can đựng nước cất 20
lít
cái01120,28
19Đồng hồ treo tườngcái01360,28
20Bàn làm việcbộ01960,84
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.html b/chandra_raw/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.html deleted file mode 100644 index dccd6c8585a4dff637aa875705e0242f3d00283b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Phương thức thanh lý, nhượng bán tài sản cố định: Việc nhượng bán tài sản cố định được thực hiện bằng hình thức đấu giá thông qua một tổ chức có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc do EVN tự tổ chức thực hiện công khai theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản. Trường hợp nhượng bán tài sản cố định có giá trị còn lại ghi trên sổ kế toán dưới 100 triệu đồng, Tổng giám đốc EVN quyết định lựa chọn bán theo phương thức đấu giá hoặc thỏa thuận nhưng không thấp hơn giá thị trường.

Trường hợp tài sản cố định không có giao dịch trên thị trường thì EVN được thuê tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định giá làm cơ sở bán tài sản theo các phương thức trên.

4. Việc thanh lý, nhượng bán tài sản gắn liền với đất đai phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

5. Trình tự, thủ tục thanh lý, nhượng bán tài sản theo quy định hiện hành.

Điều 18. Chuyển nhượng các khoản đầu tư vốn ra ngoài EVN

Việc nhượng bán các khoản đầu tư vốn ra ngoài EVN thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán và các quy định hiện hành của pháp luật, trong đó:

1. Phương thức chuyển nhượng:

Tùy theo hình thức góp vốn, EVN thực hiện chuyển nhượng các khoản đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật, điều lệ của doanh nghiệp có vốn góp và các cam kết tại các hợp đồng hợp tác kinh doanh của các bên.

a) Đối với việc chuyển nhượng vốn đầu tư tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên để trở thành công ty trách nhiệm hữu hạn nhiều thành viên thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Việc chuyển nhượng vốn phải phản ánh đầy đủ giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, bao gồm cả giá trị quyền sử dụng đất giao theo quy định của pháp luật.

b) Đối với chuyển nhượng các khoản đầu tư tại công ty cổ phần đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc đăng ký giao dịch trên sàn giao dịch UPCOM thì EVN được chủ động thực hiện theo các phương thức khớp lệnh, đấu giá, thỏa thuận hoặc chào bán cạnh tranh nhưng không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán.

c) Đối với chuyển nhượng các khoản đầu tư tại công ty cổ phần chưa niêm yết thì EVN thực hiện đấu giá trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. Trong đó:

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.html b/chandra_raw/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6b493b7b1ef22d591ca05fa9e20825954e0d238 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Dịch vụ kho bãi công - ten - no.

B. Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa

C. Dịch vụ vận tải hàng không

D. Dịch vụ vận tải đường sắt

Đ. Dịch vụ vận tải đường bộ

E. Dịch vụ hỗ trợ mọi phương thức vận tải

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.html b/chandra_raw/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.html deleted file mode 100644 index b0f94b3f2afe92f865d46c1e3086ace771dc6c4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số liệu đo được ghi chép từ trang..... đến trang.....
Người kiểm tra:.....

Ngày.....tháng.....năm.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ THI CÔNG

SƠ ĐO
ĐƯỜNG CHUYỀN

Số: .....

Loại máy: .....
Số máy:.....

Trang.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.html b/chandra_raw/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.html deleted file mode 100644 index 8df119cc35e7639702545ea2f33215eb225286d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.html +++ /dev/null @@ -1,116 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 6a - JCM Modalities of Communication Statement Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 1: Project description
Title of the project
Country
Date of Submissiondd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 2: Nomination of focal point entity
Name of entity:
Address (incl. postcode):
Telephone:Fax:
E-mail:Website:
Primary authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Alternate authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
Mobile:Direct tel.:
E-mail:Direct fax:
USE THIS
SECTION FOR
POST-REGISTR
ATION
Is this entity changing its name?
Yes (Former entity name: )
No
Is the entity also a project participant?
Yes
No
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.html b/chandra_raw/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93edf75084d8e84ca994bf58cdc7ebf69bb4858d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

f) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39 và Điều 40 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không thấp hơn mức giá theo quy định tại Quyết định này. Trong trường hợp thừa đất (lô đất) đưa ra đấu giá nằm ở vị trí được điều chỉnh giá theo các hệ số, tỷ lệ theo quy định, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất sau khi đấu giá thừa đất (lô đất) đó không thấp hơn mức giá đã được điều chỉnh theo các hệ số, tỷ lệ quy định nêu trên.

3. Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyên nhượng, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân huyện Đại Huoi có trách nhiệm xây dựng phương án điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn huyện Đại Huoi trong các trường hợp sau:

a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất làm cho giá đất tại đó biến động;

b) Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân tính quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyên nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và Cục Thuế thẩm định phương án điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều này, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định.

3. Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và Cục Thuế thẩm định phương án điều chỉnh giá các loại đất nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều này, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.html b/chandra_raw/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f81ccc11fc65a8ecb197f6eb1a5a915ac41cc67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

Số: 66/2013/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Dà Lạt, ngày 20 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định giá các loại đất năm 2014
trên địa bàn huyện Đà Huoai - tỉnh Lâm Đồng

Official stamp of the Provincial People's Council of Lam Dong province. It contains the text 'THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: 9' and 'Ngày: 26/12' in the center.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ về việc Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành bảng giá đất, điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Thực hiện Nghị quyết số 91/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội Đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 950/TTr-STNMT ngày 18 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn huyện Đà Huoai, để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.html b/chandra_raw/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adec72189cd5339d759f5f6d58fc94f3294c7deb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Các Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài: 1.085 biên chế.

2. Biên chế công chức dự phòng: 1.000.

Điều 2. Tổng biên chế của các Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước: 686 biên chế.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ có trách nhiệm:

1. Giao biên chế công chức đối với từng Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong số biên chế công chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

2. Giao biên chế đối với từng Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước trong tổng biên chế quy định tại Điều 2 Quyết định này.

3. Trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc sử dụng biên chế công chức dự phòng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.

Điều 4. Các Bộ, ngành và địa phương thực hiện điều chuyển, sắp xếp trong tổng biên chế được giao tại Khoản 1 Điều 3 Quyết định này khi thành lập tổ chức mới hoặc được giao nhiệm vụ mới.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal is circular with 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom. Inside the seal is a star and the text 'TRƯƠNG CHÍNH PHỦ'. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.html b/chandra_raw/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.html deleted file mode 100644 index fd05e7bbc496347a2ef560554e859dd79762d1fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
5Công ty TNHH XNK Thủy sản An PhátLô 25 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.795
6Công ty CP Châu ÂuLô 69 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.052
7Công ty TNHH Minh Hưng Tiền GiangẤp Kinh 2A, xã Phước Lập, huyện Tân PhướcCông nghiệpSản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)3.382
8Công ty TNHH Chế biến thực phẩm thương mại Ngọc HàẤp Hội, xã Kim Sơn, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh6.917
9Công ty TNHH Thủy sản Đại ThànhẤp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.184
10Công ty TNHH Đại ThànhẤp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.194
11Công ty TNHH Gia công Đồng Hải Lương VNLô 67 KCN Long Giang, huyện Tân PhướcCông nghiệpSản xuất kim loại màu và kim loại quý4.651
12Công ty CP Thủy sản Vinh QuangLô 37-40 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.519
13Công ty CP Nhựa MeKongCCN Trung An, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.024
14Công ty TNHH Dự Đức Việt NamKCN Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất giày dép1.079
15Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên PhátXã Bình Đức, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.166
16Công ty CP nông sản Việt PhúLô 34-36 KCN Mỹ Tho, xã Trung An, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.113
17Công ty TNHH Sản xuất chế biến nông sản xuất khẩu Thuận PhongKCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất các loại bánh từ bột7.896
18Công ty TNHH Châu ÁLô 38-39 KCN Mỹ Tho, xã Bình Đức, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.063
19Công ty TNHH Sản xuất nước đá Chí ThànhKhu phố 5, Phường 9, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất nước đá1.371
20Công ty TNHH Freeview Industrial Việt NamKCN Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất giày dép3.779
-
-
-

106

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.html b/chandra_raw/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af09da38ee25804f619046bce73e68475c8778be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Court of Tiền Giang, Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'TƯỜNG CHINH' at the top and 'ĐƠN' at the bottom. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.html b/chandra_raw/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d08398954156285df991e25ca52cf3a3820700e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.html @@ -0,0 +1 @@ +

ngừng/nghỉ kinh doanh. Cơ quan thuế căn cứ vào thời gian ngừng/nghỉ kinh doanh của cá nhân nộp thuế khoản để xác định số tiền thuế khoản được giảm và ban hành Quyết định giảm thuế theo mẫu số 03/MGTTH hoặc Thông báo không được giảm thuế mẫu số 04/MGTTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC. Số thuế khoản được giảm xác định như sau:

Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản nghỉ liên tục từ trọn 01 (một) tháng (từ ngày mùng 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng đó) trở lên được giảm 1/3 số thuế khoản phải nộp của quý; nếu nghỉ liên tục trọn 02 (hai) tháng trở lên được giảm 2/3 số thuế khoản phải nộp của quý, nếu nghỉ trọn quý được giảm toàn bộ số thuế khoản phải nộp của quý. Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản ngừng/nghỉ kinh doanh không trọn tháng thì không được giảm thuế khoản phải nộp của tháng.

Ví dụ 8: Hộ kinh doanh A có số thuế khoản phải nộp của năm 2015 là 12 triệu đồng, tương ứng 1 quý phải nộp là 3 triệu đồng. Hộ kinh doanh A có nghỉ kinh doanh liên tục từ ngày 20 tháng 02 đến hết ngày 20 tháng 6. Thời gian nghỉ kinh doanh được tính tròn tháng của Hộ kinh doanh A là tháng 3, tháng 4 và tháng 5. Vậy số thuế được giảm do nghỉ kinh doanh của Hộ kinh doanh A như sau: quý I được giảm 1/3 số thuế khoản phải nộp tương ứng 1 triệu đồng; quý II được giảm 2/3 số thuế khoản phải nộp tương ứng 2 triệu đồng.

b) Cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản bị thiên tai, hoá hoạ, tai nạn, bệnh hiểm nghèo

Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản bị thiên tai, hoá hoạ, tai nạn, bệnh hiểm nghèo thì gửi văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế theo mẫu số 01/MGTTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

Cơ quan thuế căn cứ hồ sơ miễn (giảm) thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành để xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp.

c) Cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản chuyển đổi hình thức khai thuế

Cá nhân kinh doanh đang nộp thuế theo phương pháp khoản nếu có yêu cầu chuyển đổi hình thức khai thuế theo từng lần phát sinh thì cơ quan thuế chấm dứt quản lý thuế đối với cá nhân theo phương pháp khoản và thực hiện thủ tục giảm thuế khoản theo hướng dẫn như với cá nhân ngừng/nghỉ kinh doanh hướng dẫn tại điểm a khoản 11 Điều này đối với số tháng không nộp thuế theo phương pháp khoản.

12. Một số nội dung khác về công tác quản lý thuế đối với cá nhân nộp thuế khoản

a) Cá nhân kinh doanh sử dụng thường xuyên từ 10 lao động trở lên phải

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.html b/chandra_raw/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.html deleted file mode 100644 index 52b5288c27609ba058907ae4d8386e67d736ff12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 1 – Mẫu Đơn đề nghị công nhận là TPE

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên đơn vị
Trụ sở chính
Địa chỉ
Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ nêu trên)
Đầu mối liên lạcĐiện thoại:
Di động:
Email:
Văn phòng tại Nhật Bản (nếu có)
Địa chỉ
Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ nêu trên)
Đầu mối liên lạcĐiện thoại:
Di động:
Email:
Văn phòng tại Việt Nam (nếu có)
Địa chỉ
Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ nêu trên)
Đầu mối liên lạcĐiện thoại:
Di động:
Email:
Điều kiện -

Đánh dấu nếu phù hợp

-

Được cơ quan công nhận là thành viên của Diễn đàn Công nhận quốc tế theo tiêu chuẩn ISO 14.064-2 công nhận theo tiêu chuẩn ISO 14065

-

Phạm vi ngành được xác minh

-

Phạm vi ngành được thẩm tra

-

Cơ quan tác nghiệp được chỉ định quốc gia (DOE) hoặc cơ quan nghiệp vụ được chứng nhận bởi Ban điều hành thuộc Cơ chế Phát triển sạch (CDM).

-

Phạm vi ngành được xác minh

-

Phạm vi ngành được thẩm tra

-
Phạm vi ngành xin chứng nhận -

Thẩm định

-

(Giải thích tại sao lựa chọn phạm vi ngành)

-

Thẩm tra

-
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.html b/chandra_raw/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..199a37c08b8c2a291f74b4e3217cd6aa08f77802 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.html @@ -0,0 +1,85 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên chức quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ +Áo ẩm01 cái02 năm
Giày da thường phục01 đôi01 năm
Giày vải02 đôi01 năm
Úng cao su01 đôi01 năm
Dép lê nhựa01 đôi01 năm
Mũ mềm01 cái01 năm
Bít tắt02 đôi01 năm
Găng tay bệt 5 ngón05 đôi01 năm
Găng tay cao su03 đôi01 năm
Khẩu trang10 cái01 năm
Tăng Vininon01 cái01 năm
Vòng KapoRông + dây01 cái03 năm
Quần áo mưa01 bộ01 năm
Túi du lịch thay ba lô01 cái02 năm
Bi-đông 1 lít + ca01 cái04 năm
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.html b/chandra_raw/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.html deleted file mode 100644 index 877945bfad1b9c44faa110413925148042061eea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; tính tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2. Quy định này quy định thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc xác định giá đất cụ thể.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các cơ quan Nhà nước có chức năng liên quan đến định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

2. Tổ chức có chức năng tư vấn định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất (sau đây gọi chung là tổ chức tư vấn định giá đất).

3. Tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tư chủ tài chính, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.html b/chandra_raw/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.html deleted file mode 100644 index ebd0fad4928ac19de8553f083a8d79c382292e43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.html +++ /dev/null @@ -1,146 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 019.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 30 tháng 5 năm báo cáo

-
-
-

DANH MỤC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN TRONG NĂM
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên dự ánNhóm dự án (1)Năm khởi công - hoàn thànhTổng mức vốn đầu tư theo kế hoạch được duyệt (Triệu đồng)Dự tính vốn đầu tư thực hiện trong năm báo cáo (Triệu đồng)
ABCD12
I. Dự án chuyển tiếp
1
2
...
II. Dự án khởi công mới trong năm
1
2
...
III. Dự án hoàn thành trong năm
1
2
...
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

Chú thích:

-
-
-

(1) Nhóm dự án: gồm dự án quan trọng cấp quốc gia (viết tắt là QTQG), A, B, C và dự án nhóm khác) (viết tắt là khác).

-
-
-

Đề nghị ghi lần lượt từ các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và cuối cùng là các dự án thuộc nhóm khác.

-
-
-

- Riêng dự án nhóm C và dự án nhóm khác: chỉ liệt kê các dự án có quy mô tổng mức vốn đầu tư từ 15 tỷ trở lên.

-
-
-

292

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.html b/chandra_raw/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.html deleted file mode 100644 index 3e51281c57919a6a2af8a02423b4dace4020cff1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Khai trực tiếp trên Công thông tin một cửa quốc gia.

2. Việc sửa đổi, bổ sung thông tin khai được thực hiện theo quy định của pháp luật về các thủ tục có liên quan.

3. Nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính một cửa:

a) Đối với chứng từ điện tử, chứng từ giấy chuyển sang chứng từ điện tử: Người khai nộp chứng từ điện tử trên Công thông tin một cửa quốc gia;

b) Đối với chứng từ giấy: Người khai nộp chứng từ giấy theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.

Điều 18. Tiếp nhận và phản hồi thông tin khai

1. Công thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận thông tin khai điện tử theo thời gian 24 giờ trong một ngày và 7 ngày trong một tuần.

2. Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện việc tiếp nhận và phản hồi thông tin khai theo chế độ tự động tới người khai và tới các hệ thống xử lý chuyên ngành.

Điều 19. Xử lý thông tin và phản hồi kết quả xử lý

Cơ quan xử lý có trách nhiệm:

1. Tiếp nhận và xử lý thông tin khai.

2. Phản hồi trạng thái tiếp nhận, xử lý thông tin khai tới người khai và các cơ quan liên quan tới việc thực hiện thủ tục thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.

3. Trả kết quả xử lý tới người khai và các cơ quan liên quan tới việc thực hiện thủ tục thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.

4. Thời hạn xử lý và phản hồi thông tin của cơ quan xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành đối với các thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.

Điều 20. Quy trình trao đổi thông tin giữa Công thông tin một cửa quốc gia với các Bộ

1. Công thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận thông tin khai đối với các chứng từ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và gửi sang các hệ thống xử lý chuyên ngành tương ứng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế;

2. Hệ thống xử lý chuyên ngành kiểm tra tính đầy đủ và toàn vẹn dữ liệu của thông tin khai, phản hồi thông tin tin tiếp nhận thành công hoặc thông báo lỗi trong quá trình tiếp nhận tới Công thông tin một cửa quốc gia;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.html b/chandra_raw/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c3a8a9de12a2073a34c15b0e8501cfa980bec5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiện phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động).

6. Cam kết tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và sử dụng lao động theo đúng phương án đã được phê duyệt.

Điều 14. Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm

Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm bao gồm các nội dung cơ bản sau:

1. Thông tin chung về đơn vị: Tên; địa chỉ trụ sở; ngày thành lập; ngành, nghề hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, người đại diện.

2. Danh sách lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm tại đơn vị và nêu rõ ngành, nghề đào tạo; thời gian đào tạo; địa điểm đào tạo của từng người lao động.

3. Cơ sở đào tạo (ghi rõ cơ sở đào tạo thuộc đơn vị hay liên kết đào tạo, nếu liên kết đào tạo đề nghị kèm theo hợp đồng liên kết đào tạo, cơ sở đào tạo phải có đăng ký hoạt động dạy nghề theo quy định của pháp luật về dạy nghề).

4. Hình thức tổ chức đào tạo và dự kiến thời gian khai giảng và bế giảng của khóa học.

5. Phương án duy trì việc làm cho người lao động sau khi đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề bao gồm các nội dung sau:

a) Số lao động được tiếp tục làm việc hoặc thay đổi vị trí việc làm phù hợp với phương án chuyển đổi công nghệ sản xuất kinh doanh;

b) Cam kết của người sử dụng lao động về việc sử dụng lao động theo đúng phương án. Nếu người lao động không được bố trí việc làm thì người sử dụng lao động sẽ phải hoàn trả toàn bộ kinh phí hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.

6. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện.

Điều 15. Mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

1. Đối với trường hợp khóa đào tạo được thực hiện tại cơ sở dạy nghề thì mức hỗ trợ kinh phí cụ thể để đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm của người lao động được tính theo tháng, thời gian học thực tế, mức thu học phí của từng nghề hoặc từng khóa đào tạo nghề theo quy định của cơ sở dạy nghề nhưng không quá mức hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định 28/2015/NĐ-CP.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.html b/chandra_raw/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.html deleted file mode 100644 index 9b8b72471738ef476ee3ca55c008a01f6541fa53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.html +++ /dev/null @@ -1,163 +0,0 @@ -
- -
-
-

b) Đối với nhiệm vụ đo đặc chuyên ngành, nội dung đo vẽ được quy định chi tiết trong thiết kế kỹ thuật.

-
-
-

3. Các đối tượng địa hình, địa vật cần được đo tọa độ, độ cao với mức độ chi tiết đủ đáp ứng yêu cầu về độ chính xác và nội dung của loại tỷ lệ bản đồ hoặc cơ sở dữ liệu nền địa lý cần thành lập, cụ thể như sau:

-
-
-

a) Khoảng cách đo, mật độ điểm đo đối với một số loại tỷ lệ bản đồ được quy định không vượt quá các trị giá nêu trong Bảng 11;

-
-
-

Bảng 11

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỷ lệ đo vẽKhoảng cao đềuMật độ điểm đo (m)Khoảng cách đo
Máy kinh vĩ, miaMáy toàn đạc điện tử (Sai số đo góc \leq 30'', sai số đo cạnh \leq 0,1\text{m})
Địa hình (m)Ranh giới địa vật (m)Địa hình (m)Ranh giới địa vật (m)
1:5000,5157050500500
1,01510050750500
1:10000,52015080500750
1,03015080750750
2,530150801000750
1:20000,5402001005001000
1,0402501007501000
2,55025010010001000
5,05025010015001000
1:50000,5602501505001500
1,0803001507501500
2,510035015015001500
5,012035015015001500
-
-
-

b) Các địa vật có kích thước chiều ngắn nhất \geq 0,5\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ phải đo tọa độ, độ cao các điểm chi tiết tại các vị trí đặc trưng để thể hiện hình dáng, kích thước đồ hình theo kết quả đo được thực tế. Điểm chi tiết phải biểu thị được những đoạn cong có khoảng cách tương đối giữa điểm đỉnh và đáy cung \geq 0,2\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ. Các địa vật có kích thước < 0,5\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ chỉ xác định vị trí tâm của đối tượng để biểu thị dưới dạng phi tỷ lệ;

-
-
-

c) Các địa vật hình tuyến có độ rộng \geq 0,5\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ phải được đo vẽ theo tỷ lệ, biểu thị theo đúng vị trí, chiều dài và độ rộng thực tế, trường hợp nhỏ hơn, đo vẽ nửa tỷ lệ theo đường tâm của địa vật để biểu thị vị trí, chiều dài đối tượng;

-
-
-

d) Trường hợp địa vật dày, có thể khái quát hóa hoặc chọn lọc lấy bỏ bớt nội dung để đảm bảo mức độ dung nạp của loại bản đồ cần thành lập;

-
-
-

27

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.html b/chandra_raw/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e6e81aabd668d03e450bea3841bce06adfb41af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
144Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
145Quyết định10/2011/QĐ-UBND06/9/2011Ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
146Quyết định11/2011/QĐ-UBND06/9/2011V/v ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đó thì va tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh
147Quyết định12/2011/QĐ-UBND08/9/2011V/v ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về các hoạt động quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
148Quyết định13/2011/QĐ-UBND12/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Ninh Bình
149Quyết định14/2011/QĐ-UBND14/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnh Ninh Bình
150Quyết định15/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các lực lượng chức năng trong công tác đầu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
151Quyết định18/2011/QĐ-UBND07/10/2011V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thủy nội địa và bến khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý.
152Quyết định20/2011/QĐ-UBND31/10/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
153Quyết định21/2011/QĐ-UBND01/11/2011Ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
154Quyết định22/2011/QĐ-UBND16/11/2011Về việc Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
155Quyết định23/2011/QĐ-UBND17/11/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
156Quyết định24/2011/QĐ-UBND17/11/2011V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
157Quyết định25/2011/QĐ-UBND12/12/2011Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
158Quyết định26/2011/QĐ-UBND19/12/2011Ban hành Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
159Quyết định01/2012/QĐ-UBND10/02/2012Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy trình lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.html b/chandra_raw/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.html deleted file mode 100644 index eef2769da78473d6ac6e7a7a5e7c27b487cac6f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáoDự tính quý tiếp theo
AB123
C. PHÂN THEO BỘ, NGÀNH
Văn phòng Quốc hội22
Văn phòng Trung ương Đảng23
Toà án nhân dân tối cao24
Viện kiểm sát Nhân dân tối cao25
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh26
Bộ Quốc Phòng27
Bộ Công An28
Bộ Ngoại Giao29
Bộ Tư Pháp30
Bộ Kế hoạch và Đầu tư31
Bộ Tài Chính32
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn33
Bộ Công Thương34
Bộ Giao thông vận tải35
Bộ Xây dựng36
Bộ Thông tin và Truyền thông37
Bộ Khoa học và Công nghệ38
Bộ Giáo dục và Đào tạo39
Bộ Y tế40
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch41
Bộ Nội vụ42
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội43
Bộ Tài nguyên và Môi trường44
Thanh tra Chính phủ45
Ngân hàng nhà nước Việt Nam46
Ủy ban Dân tộc47
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh48
Viện Khoa học xã hội Việt Nam49
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam50
Thông tấn xã Việt Nam51
Đài tiếng nói Việt Nam52
Đài Truyền hình Việt Nam53
Kiểm toán Nhà nước54
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam55
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí56
-
-
283
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.html b/chandra_raw/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.html deleted file mode 100644 index 37acd53c37484d2ce087d75e242369ffa73ef006..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.html +++ /dev/null @@ -1,178 +0,0 @@ -
-

SƠ ĐỒ TUYẾN ĐỒ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Do từ .....
- Bất đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người do : .....
- Người ghi : ..... -
-Điền -
Trạm
đo
Mia
sau
Chỉ
dưới
rền
Chỉ
trước
rền
Chỉ
dưới
rền
Chỉ
trước
rền
Chỉ
dưới
rền
Chỉ
sau
lêch d
(Δ)
Chỉ
sau
lêch d
(Δ)
Chỉ
trước
lêch d
(Δ)
Chỉ
trước
lêch d
(Δ)
Chỉ
trước
lêch d
(Δ)
Chỉ
trước
lêch d
(Δ)
12345678
ΣΔdKl
hiếu
mia
Số độc
trên mia

Mặt đen
Mặt đỏK
+
den
-
đỏ
Chênh
Cao
trung
bình
-
-
-

Trang.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.html b/chandra_raw/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a93f0411003997d971bf7bbd9a2f57fe0fa60ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục

DANH MỤC MẪU BIỂU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài chính)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.html b/chandra_raw/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e8856d5fa58d90f6ac8381bb2b409fdefd8c67c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các tổ chức trực tiếp chỉ đạo, thực hiện tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ gồm:

3. Người được cấp có thẩm quyền huy động trực tiếp tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ (người dẫn đường, bảo vệ, tham gia trực tiếp các hoạt động tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ); người cung cấp thông tin về liệt sĩ; thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ.

4. Thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt và Ủy ban Chuyên trách các cấp về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

Chương II
CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ BẢO ĐẢM

Điều 3. Chế độ, chính sách đối với đối tượng thuộc biên chế của các đội tìm kiếm, quy tập ở trong và ngoài nước

Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này trong thời gian trực tiếp làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ, ngoài chế độ tiền lương, phụ cấp và các chế độ theo quy định, còn được hưởng các chế độ, chính sách sau đây:

1. Khi làm nhiệm vụ ở ngoài nước

a) Phụ cấp 100% mức tiền lương cấp bậc quân hàm hoặc ngạch, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) đối với người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm hiện hưởng đối với hạ sĩ quan, binh sĩ;

b) Phụ cấp khu vực: Mức 1,0 so với mức lương cơ sở;

c) Phụ cấp trách nhiệm: Mức 0,5 so với mức lương cơ sở;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.html b/chandra_raw/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68c28c5ddcce07e5a9466c236e16df866c1cf480 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành nghề kinh doanh hoặc lý do khác theo đề nghị của doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi văn bản kèm theo Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ còn hiệu lực (bản chính) đến Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy phép.

5. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho các cơ quan liên quan biết và công bố thông tin doanh nghiệp bị thu hồi Giấy phép trên Trang Thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Department of Transport (Bộ Giao thông vận tải) with a signature over it.

The image shows a circular official seal of the Department of Transport (Bộ Giao thông vận tải) of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written over the seal.

Đinh La Thăng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.html b/chandra_raw/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.html deleted file mode 100644 index 253eff605ba7fae6e21d853b244062b827ac2095..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
- -
-
-

For the "Parameters to be monitored ex post" (table 1), the following items are filled:

-
-
- -
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.html b/chandra_raw/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb33f8797481c81fc0e299d3266c5dee946dd7c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Mức đầu tư cố định cho xã, buôn, thôn là 50% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

- Chia theo tiêu chí đặc thù của từng xã, buôn, thôn:

+ Xã, buôn, thôn có từ 50% dân số là dân tộc thiểu số được cộng thêm 10%; trong số dân tộc thiểu số có từ 50% trở lên là dân tộc thiểu số tại chỗ được cộng thêm 10% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

+ Xã, buôn, thôn thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh được cộng thêm 10% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

+ Xã, buôn, thôn thuộc 19 xã có tỷ lệ hộ nghèo cao của tỉnh được cộng thêm 10% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

- Mức đầu tư theo số hộ nghèo: Sau khi lấy tổng số kinh phí đầu tư của Trung ương trừ đi số kinh phí đã đầu tư cho các xã, buôn, thôn ở tiết thứ nhất và tiết thứ hai; số kinh phí còn lại chia cho tổng số hộ nghèo của tất cả các xã, buôn, thôn thuộc Chương trình 135 cộng lại; sau đó nhân với số hộ nghèo của từng xã, buôn, thôn để tính mức vốn hỗ trợ cho xã, buôn, thôn đó.

- Xác định mức vốn phân bổ cho từng xã, buôn, thôn như sau: Vốn đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất của mỗi xã, buôn, thôn trong năm kế hoạch bằng: (số vốn ở tiết thứ nhất điểm b khoản này) + (số vốn ở tiết thứ hai, điểm b khoản này) + (số vốn ở tiết thứ 3, điểm b khoản này).

Điều 2. Giao Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành của tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.

Nơi nhận: về

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' around the perimeter.

Hoàng Trọng Hải

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.html b/chandra_raw/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.html deleted file mode 100644 index ed095ae85a65fbb5bae379f8b4be42db7788ce25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
2
-
-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký 1/10

-
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

-
-
-Official circular seal of the General Department of the People's Police of Vietnam (CƠ QUAN THƯƠNG BINH) with a star in the center and the text 'CƠ QUAN THƯƠNG BINH' and '* ICH *' around the border. A handwritten signature is written over the seal. -
-
-

Phạm Minh Huân

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5136ac66e14243518260a6f079451c23.html b/chandra_raw/5136ac66e14243518260a6f079451c23.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b514f1253099da97bebec11e34eda46676bd446 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5136ac66e14243518260a6f079451c23.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Tổ chức nghiêm thu đánh giá sự tuân thủ các điều kiện để đưa công trình vào sử dụng theo quy định của pháp luật đối với các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng khác khi Thủ tướng Chính phủ yêu cầu.

5. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hàng năm hoặc đột xuất về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng các công trình.

6. Ban hành quy chế hoạt động làm cơ sở để triển khai các công việc của Hội đồng và của các tổ chức, cá nhân giúp việc cho Hội đồng.

7. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ tướng Chính phủ giao.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng

Hội đồng gồm Chủ tịch Hội đồng, một số Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác như sau:

1. Chủ tịch Hội đồng: Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

2. Các Phó Chủ tịch Hội đồng:

a) Phó Chủ tịch Hội đồng: Thứ trưởng Bộ Xây dựng;

b) Thứ trưởng Bộ quản lý công trình chuyên ngành có liên quan;

c) Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi xây dựng công trình.

3. Ủy viên Thường trực Hội đồng: Cục trưởng Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng - Bộ Xây dựng.

4. Ngoài các thành viên nêu trên, tùy thuộc vào loại, quy mô và tính chất của từng công trình, Chủ tịch Hội đồng quyết định các thành viên khác của Hội đồng:

a) Phó Chủ tịch: Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; Thứ trưởng Bộ Công an; Thứ trưởng Bộ Quốc phòng và thành viên khác theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng;

b) Ủy viên: Giám đốc Sở Xây dựng địa phương nơi xây dựng công trình; người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư xây dựng công trình; thủ trưởng cơ quan có chức năng quản lý chất lượng công trình trực thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có liên quan.

Chủ tịch Hội đồng quyết định danh sách các thành viên Hội đồng đối với từng công trình.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.html b/chandra_raw/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.html deleted file mode 100644 index 76a4f414b3832f850de77d7f771fa23865692b0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.html +++ /dev/null @@ -1,160 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
7.3Số khung, số máy xe máy1 xe máy1.000.000
8Âm thanh1 mẫu giám định4.240.000
9Sinh học
9.1Dấu vết chất bài tiết1 mẫu giám định2.080.000
9.2Gỗ1 mẫu giám định3.150.000
9.3Dấu vết vải sợi1 mẫu giám định2.590.000
10Hóa học
10.1Đất1 mẫu giám định2.880.000
10.2Mỡ (mỡ bòi tron), xăng, dầu1 mẫu giám định2.500.000
10.3Giấy, keo, hồ dán, mực, chất màu1 mẫu giám định3.000.000
10.4Hàng giả1 mẫu giám định5.720.000
10.5Chất lạ1 mẫu giám định3.200.000
10.6Kim loại1 mẫu giám định3.150.000
10.7Nhựa, cao su, sơn1 mẫu giám định2.800.000
10.8Thủy tinh, đá, khoáng vật1 mẫu giám định3.560.000
10.9Ma túy nhóm ATS1 mẫu giám định1.700.000
10.10Ma túy nhóm ATS trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.330.000
10.11Ma túy nhóm Benzodiazepin1 mẫu giám định1.670.000
10.12Ma túy nhóm Benzodiazepin trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.200.000
10.13Cần sa1 mẫu giám định1.680.000
10.14Cần sa trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.350.000
10.15Cocain1 mẫu giám định1.690.000
10.16Cocain trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.100.000
10.17Ma túy nhóm Opiat1 mẫu giám định1.690.000
10.18Ma túy nhóm Opiat trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.000.000
-
-
-

* Ghi chú: Mức thu trong Biểu phí không phục thuộc vào số lượng mẫu so sánh mà tổ chức, cá nhân trung cầu, yêu cầu giám định cung cấp. Việc cung cấp 01 mẫu so sánh hay nhiều mẫu so sánh không làm thay đổi mức thu phí./

-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.html b/chandra_raw/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.html deleted file mode 100644 index 944fdb0edc56157fbab730d54ba323787ca58208..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Khai, nhận, phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính một cửa trên Công thông tin một cửa quốc gia.

2. Tiếp nhận và chuyển thông tin khai từ Công thông tin một cửa quốc gia tới các hệ thống xử lý chuyên ngành.

3. Nhận kết quả xử lý từ các hệ thống xử lý chuyên ngành tới Công thông tin một cửa quốc gia.

4. Trao đổi thông tin giữa các hệ thống xử lý chuyên ngành thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.

Điều 6. Hồ sơ hành chính một cửa

1. Các loại chứng từ điện tử:

Chứng từ điện tử gồm có:

a) Thông tin khai dưới các hình thức: tờ khai, đơn đăng ký, đăng ký, xác nhận đăng ký hoặc loại khác để thực hiện thủ tục hành chính trong danh mục các thủ tục hành chính một cửa;

b) Kết quả xử lý của Cơ quan xử lý dưới các hình thức: quyết định thông quan, giải phóng hàng hoặc đưa hàng hóa về bảo quản, giấy phép, giấy chứng nhận, xác nhận hoặc kết quả xử lý khác tương ứng với thủ tục hành chính trong danh mục các chứng từ điện tử quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Thông báo chấp nhận hoặc từ chối hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin khai trên Cơ chế một cửa quốc gia.

2. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử:

a) Chứng từ điện tử có giá trị như chứng từ giấy;

b) Chứng từ điện tử phải được lập theo đúng tiêu chí, định dạng mẫu do các Bộ xây dựng đối với các thủ tục hành chính một cửa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Việc gửi, nhận, lưu trữ và giá trị pháp lý của chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật có liên quan;

d) Chứng từ điện tử phải đáp ứng đủ các yêu cầu của pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính một cửa;

đ) Chứng từ điện tử phải có chữ ký số của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính một cửa trong trường hợp người khai đăng ký sử dụng chữ ký số;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.html b/chandra_raw/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.html deleted file mode 100644 index b85fb26173c68fb702281b821d2eeb20f947d978..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.html +++ /dev/null @@ -1,79 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
84.Ông Bùi Thế CanXã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
85.Bà Lương Thị LóngXã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
86.Bà Lâm Thị SótXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
87.Ông Lê TựXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
88.Bà Trần Thị TínhXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
89.Bà Huỳnh Thị NhanhXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
90.Bà Cao Thị LịchXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
91.Bà Đoàn Thị MaiXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
92.Bà Lương Thị ChanhXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
93.Ông Nguyễn GợiXã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
94.Ông Trần NamXã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
95.Ông Trần Như VănXã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.html b/chandra_raw/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.html deleted file mode 100644 index 273396cb3631233ea44cc23d7452e5ba16a5a917..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Báo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định
(Ban hành kèm theo Quyết định số ...QĐ.../2014/QĐ-UBND
ngày 22. / 01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng đối với các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định.

2. Công trình xây dựng chuyên ngành ngoài việc thực hiện theo Quy định này còn phải tuân thủ các quy định riêng do ngành hướng dẫn.

3. Công trình được công nhận là di sản văn hóa ngoài việc thực hiện theo Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của Luật Di sản văn hóa và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và hình thức sở hữu trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Bảo trì công trình, quy trình bảo trì công trình, kiểm tra công trình, quản lý công trình, bảo dưỡng công trình, kiểm định chất lượng công trình, sửa chữa công trình, tuổi thọ thiết kế, chủ sở hữu công trình quy định tại Điều 2 của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 114/2010/NĐ-CP).

2. Người được ủy quyền là người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền.

Điều 4. Phân loại, phân cấp công trình trong bảo trì công trình

1. Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng trước ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/12/2004 về quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định 209/2004/NĐ-CP) và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình chuyên ngành.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.html b/chandra_raw/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.html deleted file mode 100644 index 39c5f35f67397f107011554627ca8d932ce9cd66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Vật mang bí mật nhà nước là vật thể bao gồm tài liệu, vật liệu, máy móc trong đó có lưu giữ, chứa đựng bí mật nhà nước.

4. Bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật là những tin về vụ, việc, tài liệu, vật, địa điểm, thời gian, lời nói (sau đây gọi tắt là tài liệu, vật mang bí mật nhà nước) có nội dung đặc biệt quan trọng thuộc danh mục bí mật nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định ban hành, chỉ phổ biến đến người có trách nhiệm và nếu bị tiết lộ sẽ gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

5. Bí mật nhà nước thuộc độ Tối mật là những tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có nội dung rất quan trọng thuộc danh mục bí mật nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định ban hành, chỉ phổ biến đến những người và đơn vị liên quan và nếu bị tiết lộ sẽ gây hậu quả rất nghiêm trọng cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

6. Bí mật nhà nước thuộc độ Mật là những tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có nội dung quan trọng thuộc danh mục bí mật nhà nước do Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định ban hành, nếu bị tiết lộ sẽ gây thiệt hại cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

7. Người được ủy quyền quy định trong Nghị định số 33/2002/NĐ-CP là Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Trưởng các Ban của Đảng Cộng sản Việt Nam; Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước.

8. Khu vực cấm, địa điểm cấm thuộc phạm vi bí mật nhà nước là những địa điểm được thiết lập nhằm bảo vệ, quản lý, kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của con người, phương tiện nhằm duy trì trật tự, an ninh, phòng, chống các hành vi xâm nhập, phá hoại, thu thập bí mật nhà nước trong khu vực, địa điểm đó.

9. Giải mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là xóa bỏ độ mật đã được xác định của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.

10. Giảm mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là hạ độ mật đã được xác định của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.

11. Tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là tăng độ mật đã được xác định của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.

12. Công bố tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là việc thông báo công khai cho mọi người biết để tiếp cận.

13. Tự động giải mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là tự động xóa bỏ độ mật của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước mà không cần tiến hành các thủ tục giải mật theo quy định.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Lập, sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật nhà nước

1. Căn cứ quy định tại các Điều 5, 6 và 7 của Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước, người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của các cơ quan, tổ chức trong

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.html b/chandra_raw/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.html deleted file mode 100644 index 202882010772df3d9798cfc00d3778fac4a688b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
114Công ty TNHH Sonion VietnamLô I3-9 Khu Công Nghệ Cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.038
115Khu CN Lê Minh Xuân - Công ty CP Đầu tư Xây dựngA6/177B Trần Đại Nghĩa, Xã Tân Nhựt, H. Bình ChánhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác2.160
116Công ty Dệt Sài Gòn-JOUBQSố 191 Bùi Minh Trực, Phường 6, Quận 8Công nghiệpSản xuất vải dệt thoi1.001
117Nhà máy Bia Sài GònSố 187 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5Công nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia1.318
118Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt NamSố 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1Công nghiệpSản xuất xi măng19.480
119Công ty TNHH Nestlé Việt Nam - Nhà máy 2Lầu 9 Etow3, Số 364 Cộng Hòa, Quận Tân BìnhCông nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.370
120Công ty CP Sữa Việt Nam - Công ty TNHH MTV Sữa DielacSố 10 Tân Trào, P Tân Phú, Quận 7Công nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa4.149
121Công ty TNHH Metro Cash & Carry Vietnam (Hiệp Phú)Phường Tân Thời Hiệp, Quận 12Công trình xây dựngBán buôn tổng hợp539
122Công ty TNHH MTV Phát triển Công viên phần mềm Quang TrungQuốc lộ 1A, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê4.642
123Công ty TNHH Metro Cash & Carry Vietnam (Binh Phú)F10 đường 26, KDC Bình Phú, Phường 10, Quận 6Công trình xây dựngBán buôn tổng hợp712
124Siêu thị Big C An LạcKhu phố 5, số 1231 Quốc Lộ 1A, phường Bình Trị Đông, quận Bình TânCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại856
125Bệnh viện Đa khoa Triều AnSố 425 đường Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình TânCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện610
126Công ty CP Hùng VươngSố 126 đường Hùng Vương, Phường 12, Quận 5Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.809
127Khách sạn Thương mại An ĐôngSố 126 đường Hùng Vương, Phường 12, Quận 5Công trình xây dựngKhách sạn2.213
-
-
93
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.html b/chandra_raw/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.html deleted file mode 100644 index 70c9898d05b733c026946d7ede4f8fab433b5d27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
21DNTN Trần Huy PhongThị trấn Thanh An, quận Vĩnh ThạnhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.709
22Công ty CP Pepsico Việt Nam - Cần ThơKCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất đồ uống không cồn2.369
23Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty TNHH MTVSố 1 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất điện12.655EVN
24Công ty CP Dược Hậu GiangPhường An Hoàn, quận Ninh KiềuCông nghiệpSản xuất thuốc các loại1.347
25Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước TP Cần ThơPhường An Hội, quận Ninh KiềuCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước1.278
26Công ty CP BDS Việt NhậtKCN Hưng Phú, phường Tân Phú, quận Cái RăngCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại1.214
27Trung tâm Thông tin Di động Khu vực IVPhường An Cư, quận Ninh KiềuCông trình xây dựngHoạt động viễn thông không dây574
28Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần ThơPhường An Khánh, quận Ninh KiềuCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện721
-
-
-

9. TỈNH HẬU GIANG

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Công ty TNHH Chế biến thủy sản Minh Phú Hậu GiangKCN Nam Sông Hậu, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.284
2Công ty CP Thủy sản CafatexẤp Phú Lợi, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành ACông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.672
3Công ty TNHH Hải sản Việt HảiXã Long Thạnh, huyện Phước HiệpCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.379
-
-
-

10. TỈNH SÓC TRẮNG

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Công ty CP Thực phẩm Sao TaKm2132 Quốc lộ 1, xóm 4, Phường 2, TP Sóc TrăngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.705
2Công ty CP Thủy sản Sóc TrăngSố 119 Quốc lộ 1, Phường 7, TP Sóc TrăngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.793
3Công ty CP Chế biến thủy sản Út XiSố 24 Đường tỉnh 934, Ấp Hà Bô, xã Tài Văn, huyện Trần ĐềCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.680
4XN Chế biến thực phẩm Thái TânSố 176 Quốc Lộ 1A, Phường 7, TP Sóc TrăngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.198
-
-
-

116

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.html b/chandra_raw/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.html deleted file mode 100644 index b7aff32aa652e42a88a49f30adfebdb2f4c3a2d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.08.2015 13:01:07 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2015/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Gửi... C... ngày 24/7/15

Kính chuyển: TTĐT...

THÔNG TƯ

Quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: ... S...
Ngày: ... 24/7/15

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Bộ luật về các tiêu chuẩn và khuyến nghị quốc tế đối với hoạt động điều tra tai nạn hoặc sự cố hàng hải của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO);

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Vụ trưởng Vụ An toàn giao thông;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải,

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây:

a) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam;

b) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại: Vùng nước cảng biển, vùng nội thủy và lãnh hải của Việt Nam; Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam trong trường hợp tai nạn đó có liên quan đến tàu thuyền Việt Nam, các công trình, thiết bị ngoài khơi của Việt Nam hoặc gây ô nhiễm môi trường.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.html b/chandra_raw/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.html deleted file mode 100644 index 6a954bff048457a7ad306d48aeba7cc8035ce21a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Các cơ quan quản lý nhà nước có chức năng liên quan đến việc cấp phép, quản lý, giám sát, kiểm tra, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;

d) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

1. “Trò chơi điện tử có thưởng” là các trò chơi may rủi được tổ chức trên máy trò chơi điện tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham gia và có thể trúng thưởng bằng tiền.

2. “Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài” là hoạt động kinh doanh có điều kiện được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh các trò chơi có thưởng trên máy trò chơi điện tử có thưởng.

3. “Máy trò chơi điện tử có thưởng” là thiết bị điện tử chuyên dụng được phép kinh doanh theo quy định tại Nghị định này để thực hiện các trò chơi có thưởng được cài đặt sẵn trong máy. Quá trình chơi diễn ra hoàn toàn tự động giữa người chơi với máy.

4. “Máy giật xêng” là máy trò chơi điện tử có thưởng có từ 03 cuộn hình ảnh trở lên trên màn hình để xác định kết quả thắng cuộc hoặc trúng thưởng ngẫu nhiên dừng lại sau mỗi lần quay với tỷ lệ trả thưởng cố định được cài đặt sẵn trong máy.

5. “Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng” (sau đây gọi tắt là Điểm kinh doanh) là một căn phòng hoặc một số căn phòng thuộc địa điểm được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh các trò chơi điện tử có thưởng theo quy định tại Nghị định này.

6. “Người chơi” là các cá nhân thuộc đối tượng được phép chơi các loại hình trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng quy định tại Điều 9 của Nghị định này.

7. “Tỷ lệ trả thưởng” là tỷ lệ phần trăm trả thưởng bình quân cho người chơi của máy giật xêng trong một khoảng thời gian hoặc trên số vòng quay nhất định được nhà sản xuất thiết kế và cài đặt cố định trong máy giật xêng hoặc tỷ lệ trúng thưởng trên giá trị cá cược của người chơi đối với các trò chơi điện tử có thưởng khác được quy định tại Thế lệ trò chơi.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52b810e769a54081be899fa420f21382.html b/chandra_raw/52b810e769a54081be899fa420f21382.html deleted file mode 100644 index 0a43d141cf59fb77fdb1e2aa05dd141ba506deeb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52b810e769a54081be899fa420f21382.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ ÁN

Thực hiện "Thoả thuận giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước"

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1627/QĐ-TTg,
ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN

Di cư nói chung và di cư tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào nói riêng là vấn đề hết sức phức tạp, chịu tác động của nhiều nhân tố nhưng chủ yếu là vì lý do kinh tế, phong tục, tập quán và quan hệ gia đình, dòng tộc. Thực tiễn cho thấy di cư tự do có tác động tiêu cực đến ổn định chính trị, an ninh biên giới, đến công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực biên giới nói riêng, công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc của hai nước nói chung và đây cũng chính là vấn đề mà các thế lực thù địch, phản động thường lợi dụng để chống phá công cuộc xây dựng và phát triển đất nước của mỗi nước cũng như quan hệ hai nước.

Việc ký Thoả thuận đã tạo khuôn khổ pháp lý cho các cơ quan chức năng hai nước hợp tác nhằm hạn chế, giảm thiểu và triệt tiêu những tác động tiêu cực của vấn đề di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước trên cơ sở các nguyên tắc và yêu cầu cụ thể là: (1) Bảo đảm tăng cường, củng cố mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào; tăng cường sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau; tiếp tục xây dựng đường biên giới Việt Nam - Lào trở thành đường biên giới hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển bền vững, góp phần củng cố chủ quyền, an ninh biên giới; (2) Đề cao tinh thần nhân đạo, bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người di cư tự do, tạo điều kiện thuận lợi cho số này ổn định cuộc sống, hoà nhập vào đời sống kinh tế - văn hóa - xã hội nước cư trú hoặc nước gốc (đối với những người không được cư trú, phải về nước); (3) Giải quyết cơ bản vấn đề di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước, ngăn chặn tái di cư tự do và di cư tự do mới; (4) Ngăn chặn tổ chức, cá nhân hoặc nhóm người xấu gây ảnh hưởng tới an ninh trật tự trong vùng biên giới hai nước.

Thực tiễn cho thấy, quá trình hợp tác giữa hai nước trong việc giải quyết vấn đề di cư tự do là tương đối tốt, việc thực hiện Thoả thuận là phù hợp với lợi ích của hai Đảng, hai Nhà nước và nhân dân hai nước; bảo đảm tăng cường mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào. Đây là công việc hết sức phức tạp. Ngoài khía cạnh pháp lý, công

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.html b/chandra_raw/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83f3cb2553138a795645e7e1ca37e18540361c66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tham gia thực hiện Đề án 1, lồng ghép nội dung tuyên truyền về phòng, chống mua bán người vào các chương trình văn hóa, du lịch; quản lý, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động du lịch, dịch vụ văn hóa nhằm phòng, chống việc lợi dụng các hoạt động này để mua bán người.

- Đề nghị Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Tiểu đề án 2 thuộc Đề án 1; tham gia thực hiện các đề án, tiểu đề án còn lại theo quy định.

- Đề nghị Viện Kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Tiểu đề án 3 thuộc Đề án 2; tham gia thực hiện các đề án, tiểu đề án còn lại theo quy định.

- Đề nghị Tòa án nhân dân tối cao phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tham gia thực hiện Đề án 2 và các đề án, tiểu đề án khác theo quy định.

- Các Bộ khác và các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tham gia thực hiện Chương trình trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.

- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tổ chức thực hiện Chương trình tại địa phương; lồng ghép thực hiện Chương trình với nhiệm vụ phát triển kinh tế, xã hội và thực hiện công tác giám sát, đánh giá việc thực hiện Chương trình tại địa phương mình.

- Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình tham gia giám sát thực hiện Chương trình; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật và vận động toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm, cảm hóa, giáo dục người phạm tội tại gia đình, cộng đồng dân cư, phòng, chống mua bán người.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Bộ Công an chủ trì, quản lý Chương trình và chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Chương trình này.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.html b/chandra_raw/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae2f8f288448eae22bec9a3527460d4dabfeee1d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.html @@ -0,0 +1,105 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
14Bà Nguyễn Thị ÁnhXã Song Bình, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
15Ông Nguyễn Văn HùngXã Tam Hiệp, huyện Châu Thành tỉnh Tiền GiangXã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
16Bà Trần Thị BìnhXã Long An, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Long An, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
17Bà Trần Thanh ChâuXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
18Bà Phạm Thị HưngXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
19Bà Nguyễn Thị LộcXã Diêm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Diêm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
20Bà Nguyễn Thị KhuyênXã Song Bình, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
21Bà Nguyễn Thị Ngọc LanXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
22Bà Trần Thị MườiXã Bình Nhị, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền GiangXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
23Bà Nguyễn Thị CúcXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền GiangXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
24Bà Nguyễn Thị ThắngXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền GiangXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
+
+
+

II. TRUY TẶNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTHọ và tênQuê quánTrú quán
1Ông Lê Văn HoaXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
2Ông Nguyễn Văn SenXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
+
+
+

Đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước./.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.html b/chandra_raw/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.html deleted file mode 100644 index c56cf82313d2e5469c35e587ab0823afa0a83b89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.html +++ /dev/null @@ -1,156 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
86Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sài Gòn - Vũng TàuSố 36 Nguyễn Thái Học, P7, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê524
87Khách sạn Imperia Vũng TàuSố 159 Thùy Vân, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKhách sạn703
88Khách sạn PalaceSố 01, Nguyễn Trãi P1, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKhách sạn588
89Công ty TNHH Khách sạn Dầu Khí PTSCSố 9-11 Hoàng Diệu, Phường 1, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKhách sạn106.721
6. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1Nhà máy Bia Việt NamSố 170 đường Lê Văn Khương, phường Thới An, Quận 12Công nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia4.585
2Công ty Phát triển Kinh tế Duyên HảiSố 32/4 KP1, phường Thới An, Quận 12Công nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.276
3Công ty CP SỮA VIỆT NAM - nhà máy quận 12Lô 1-18, KHU G1, KCN-TTH Hiệp Thành, Quận 12Công nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa2.264
4Công ty TNHH SX TM Hồng PhúcSố 15 Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc, Quận 12Công nghiệpSản xuất nước đá1.218
5Công ty Pepsico VietnamLầu 5 Cao ốc SHERATON, 88 đường Đồng Khởi, Quận 1Công nghiệpSản xuất đồ uống không cồn3.061
6Công ty CP Tập đoàn Thái TuấnSố 1/148 đường Nguyễn Văn Quà, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12Công nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.822
7Công ty TNHH Dệt Kim Đông QuangSố 19/5 đường Nguyễn Ánh Thủ, phường Hiệp Thành, Quận 12Công nghiệpSản xuất sợi4.619
8Công ty TNHH Tân Vinh PhátSố 170 KP5, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sợi1.128
9Công ty CP Enternal Prowess VietnamSố 2969-2971 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.624
10Xí nghiệp Cao su Huyện Hóc MônKP2, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.489
11Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Phát ThànhSố 2909, Quốc lộ 1A, KP5, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.318
-
-
85
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.html b/chandra_raw/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.html deleted file mode 100644 index 730527aff81a6febb8ebc09ad23192a6987420b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

III. PHẦN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

Từ Biểu số 007.N/BCB-KHĐT đến Biểu số 009.N/BCB-KHĐT

1. Nội dung

Đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.

2. Cách ghi biểu

Biểu số 007.N/BCB-KHĐT: Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và điều chỉnh vốn

- Cột A: Ghi tổng số dự án và tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và điều chỉnh vốn trong năm báo cáo.

+ Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp các dự án và vốn đăng ký theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

+ Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư: Ghi tên nước các nhà đầu tư Việt Nam trực tiếp đầu tư.

- Cột 1: Ghi tổng số dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới trong năm báo cáo.

- Cột 2: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới trong năm báo cáo.

- Cột 3: Ghi tổng số lượt dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được điều chỉnh vốn trong năm báo cáo.

- Cột 4: Ghi tổng số vốn điều chỉnh của các lượt dự án được điều chỉnh trong năm báo cáo.

- Cột 5: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước được cấp phép mới và điều chỉnh vốn trong năm báo cáo.

Biểu số 008.N/BCB-KHĐT: Số lượng dự án Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực

- Cột A: Ghi tổng số các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực từ năm 1988 đến 31/12/năm báo cáo và tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và bổ sung vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực.

+ Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp các dự án và vốn đăng ký theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

+ Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư: Ghi tên nước các nhà đầu tư Việt Nam trực tiếp đầu tư.

- Cột 1: Ghi tổng số các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực đến 31/12/năm báo cáo.

- Cột 2: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực đến 31/12/năm báo cáo.

295

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5342a48275064168af2e2570426662bf.html b/chandra_raw/5342a48275064168af2e2570426662bf.html deleted file mode 100644 index c6adf39cd0e8ced90423133b8f83a03abef2ab22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5342a48275064168af2e2570426662bf.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - -
112 -

Vật liệu phát hoá
-Material in which the ignition took place

-

Sản phẩm dầu Gỗ Vật liệu ngăn cách Các vật liệu khác, nếu rõ
-Oil production Wood Insulation material Other, indicate what material

-
113 -

Nguyên nhân phát hoá
-Ignition causes

-

Cháy Tia lửa Các bề mặt nóng Tự động đánh lửa Các loại khác, nếu rõ
-Flame Spark Hot surfaces Auto-ignition Other, indicate what

-
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
114CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ CỨU HOÀ
FIRE WARNING AND EXTINGUISHING EQUIPMENT
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hoá không?
-Were fire detection installed where the fire started?
- Không
-Yes No
Nếu có, loại nào
-If yes, what type
- Nhiệt Khói Loại khác, nếu rõ
-Heat Smoke Other type, indicate what type
115Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không?
-Did the fire detection system function satisfactorily?
- Không
-Yes No
Nếu không, mô tả các thiếu sót
-If no, describe the deficiencies
116Cháy được phát hiện như thế nào?
-How was the fire detected?
Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
-Fire detector Personnel Other means
117Ai phát hiện ra đám cháy?
-Who detected the accident?
118Thiết bị chữa cháy cố định
-Fixed fire extinguishing equipment
Tại khu vực bị cháy
-At the fire area
- Không
-Yes No
Nếu có, loại nào
-If yes, indicate type
Khu vực lân cận Không
-Adjoining area Yes No
Nếu có, loại nào
-If yes, indicate type
119CHÁY/NỔ
FIRE/EXPLOSION
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
-If accident occurred in port, who were on watch/duty?
120Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
-Where were the persons on watch when the accident was detected?
121Hướng gió tương đối như thế nào?
-How was the relative wind direction?
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
-Was there any person in the fire area before the accident? If yes, indicate who?
122Có gì bất thường tại thời điểm đó không?
-Was there anything abnormal at that time?
- Không
-Yes No
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
-If yes, indicate what (e.g. alarm)
-
-
-

31

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.html b/chandra_raw/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60321ce5b04472caf4e18406b63ffe9d34903a63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương theo quy định của pháp luật (trừ khí và LPG, nguyên liệu tái xuất cho thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Hợp đồng bán khí và LPG, nguyên liệu (nếu có) (Hợp đồng khung; Hợp đồng nguyên tắc và Phụ lục hợp đồng): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.

Trường hợp thương nhân làm thủ tục lần đầu tại Chi cục Hải quan thì nộp thêm các giấy tờ sau:

- Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân (áp dụng cho tờ khai tạm nhập);

- Giấy chứng nhận xuất xứ.

2. Trường hợp có nghi vấn đối với chứng từ bản chụp phải nộp quy định tại khoản 1 Điều này, Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.

3. Thời hạn thương nhân nộp các chứng từ cho Chi cục Hải quan:

Các chứng từ nêu trên phải nộp khi làm thủ tục đăng ký tờ khai hải quan, trừ các chứng từ sau:

a) Chứng thư giám định khối lượng: Phải nộp trong thời gian 08 (tám) giờ làm việc kể từ khi bơm xong khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa;

b) Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập: Phải nộp trong thời hạn không quá 07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi bơm xong khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa;

c) Hóa đơn thương mại:

c.1) Nếu thương nhân chưa có Hóa đơn thương mại bản chính thì thương nhân phải nộp Hóa đơn tạm tính (Pro Forma Invoice) (bản chính, bản fax hoặc bản Telex) tại thời điểm công chức hải quan đăng ký tờ khai hải quan; giám đốc (hoặc người được giám đốc ủy quyền) xác nhận, ký tên, đóng dấu và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực về nội dung bản fax hoặc bản Telex;

c.2) Khi đăng ký tờ khai hải quan, trong trường hợp chưa có giá chính thức, thương nhân thực hiện nộp thuế theo quy định tại khoản 8, Điều 20 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013.

Thời hạn nộp chậm Hóa đơn thương mại bản chính không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.html b/chandra_raw/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6af59fcc858eeddaaa8177128b9c484875b97beb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 04/TBT-CNV-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ.....
(CHI CỤC THUẾ).....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ..... /TB-CT (CCT)

..., ngày.....tháng .....năm .....

THÔNG BÁO

Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn

Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức.....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ: .....

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị .....
ngày.... tháng.....năm..... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) .....
....., cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập
cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:

I. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
IThu nhập từ chuyển nhượng vốn
1Giá chuyển nhượng[01]
2Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng[02]
3Chi phí chuyển nhượng[03]
4Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn[04]
5Số thuế phải nộp[05]
6Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[06]
7Số thuế còn phải nộp[07]
IIThu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp
1Giá chuyển nhượng[08]
2Số thuế phải nộp[09]
3Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[10]
4Số thuế còn phải nộp[11]

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.html b/chandra_raw/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.html deleted file mode 100644 index 2f3392f24c9205f96e411a02be678bfb014ed5c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.08.2014 14:47:31 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 344 /TB -VPCP

Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2014

THÔNG BÁO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S
Ngày: ..... 8/8

Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp cho ý kiến về chủ trương điều chỉnh địa giới tăng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện tại một số địa phương

Ngày 01 tháng 8 năm 2014, tại Trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp để cho ý kiến về chủ trương điều chỉnh địa giới tăng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện tại các tỉnh: Hà Tĩnh (huyện Kỳ Anh), Cao Bằng (huyện Thông Nông), Quảng Ninh (huyện đảo Cô Tô), Kon Tum (huyện Đăk Glel, huyện Kon Plông), Cà Mau (huyện Trần Văn Thời), Trà Vinh (huyện Duyên Hải), Hậu Giang (huyện Long Mỹ) và Bình Phước (huyện Bu Gia Mập). Tham dự họp có các Phó Thủ tướng: Nguyễn Xuân Phúc, Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh, Vũ Đức Đam; lãnh đạo các Bộ: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Nội vụ báo cáo, ý kiến phát biểu của các Phó Thủ tướng và đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận chỉ đạo như sau:

1. Đồng ý về chủ trương, giao Bộ Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh xây dựng Đề án của Chính phủ điều chỉnh tăng đơn vị hành chính đáp ứng đủ tiêu chí, phù hợp với quy hoạch của cấp xã, cấp huyện, cụ thể:

- Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị xã Sông Đốc và các phường thuộc thị xã Sông Đốc; thành lập thị xã Năm Căn và các phường thuộc thị xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau;

- Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Duyên Hải để thành lập thị xã Duyên Hải và các phường thuộc thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh;

- Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Mỹ để thành lập thị xã Long Mỹ và 04 phường trực thuộc, tỉnh Hậu Giang;

- Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bu Gia Mập để thành lập huyện Phú Riêng, tỉnh Bình Phước.

2. Đối với chủ trương điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập: 02 xã mới Thanh Xuân và Kim Ngọc thuộc huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng; xã Đảo Trần thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh; 02 xã Đăk Ôn và Đăk Non thuộc huyện Đăk Glel và thị trấn Măng Đen thuộc huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum đã bảo đảm quy hoạch nhưng còn thiếu nhiều tiêu chí; yêu cầu Bộ Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Ninh, Kon Tum khi xây dựng Đề án của Chính phủ cần phân tích, đánh giá, làm rõ tính chất đặc thù về địa bàn an ninh quốc phòng, bảo đảm chủ quyền biên giới lãnh thổ và phương hướng bảo đảm hoàn thành các tiêu chí còn thiếu.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.html b/chandra_raw/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c411662f14f5a75397c9173f05003f51060d754b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình

+
12Quyết định21/2009/QĐ-UBND22/6/2009 +

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình

+
13Quyết định15/2010/QĐ-UBND12/7/2010 +

V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

+
14Quyết định02/2011/QĐ-UBND18/3/2011 +

Ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

+
15Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011 +

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình

+
+

Điều 3, Điều 4, Điều 5 của Quy định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 17/11/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình.

+

- Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình;

+

- Đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình;

+

- Đơn giá cây gỗ sửa tại số thứ tự 62 Mục I Mục A Bảng Phụ lục số 2, đơn giá cây đừa tại số thứ tự 24 Mục I Mục Q Bảng Phụ lục số 2 hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình;

+

- Đơn giá cây trồng tại Bảng Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình.

+
+

Điều 11 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.

+
+

Điểm e Khoản 1 Điều 4, Tiết điểm 12 Điểm a Khoản 2 Điều 5 của Quy định hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình

+
+
+
+

30

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.html b/chandra_raw/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ee21aecbbe093af7dc7931e85019ca51b74affe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.1) Có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan về việc sử dụng đường ống ngầm cung cấp cho các bên nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu, bao gồm: Bản đồ đường ống ngầm cung cấp khí và LPG, nguyên liệu có xác nhận của Ban quản lý khu chế xuất, Biên bản thỏa thuận cấp khí và LPG, nguyên liệu chung một đường ống giữa Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu khi đăng ký tờ khai hải quan lần đầu, có chữ ký của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu;

a.2) Trường hợp đăng ký tờ khai xuất khẩu, tờ khai nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo tháng, thì thương nhân xuất khẩu khí và LPG và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày trong tháng theo biên bản thỏa thuận thực hiện đăng ký mở tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu lượng khí và LPG, nguyên liệu căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ, nộp thuế theo quy định tại Điều 99 Thông tư 128/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Bộ Tài chính;

a.3) Trường hợp tờ khai xuất khẩu đăng ký một lần trong thời hạn hợp đồng không quá một năm để xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu nhiều lần, thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày để đăng ký tờ khai theo từng tháng. Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu kê khai lượng khí và LPG, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu vào ngày Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu xác nhận chỉ số đồng hồ lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu đặt tại Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu;

b) Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ để thanh khoản tờ khai xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu khi hết hợp đồng. Căn cứ vào biên bản thống nhất trên, thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu thông báo bằng văn bản cho Chi cục Hải quan quản lý trước thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ 03 (ba) ngày làm việc;

c) Thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ sẽ là căn cứ để tính lượng khí và LPG, nguyên liệu từ thời điểm đó đến thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ tiếp theo;

d) Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu căn cứ vào thực tế đường ống cấp khí và LPG, nguyên liệu, tính chất vật lý của từng loại khí và LPG, nguyên liệu để xây dựng định mức dung sai áp suất nén khí và LPG, nguyên liệu (bao gồm lượng khí và LPG, nguyên liệu thất thoát) tiêu hao trên đường ống phù hợp với thực tế định mức dung sai đồng hồ và chịu trách nhiệm về các định mức này trước pháp luật. Trong trường hợp có nghi ngờ, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu Thương nhân xuất khẩu trung cầu giám định độc lập về các định mức trên;

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.html b/chandra_raw/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.html deleted file mode 100644 index eddd2a28970142366cc218bdd6c2ca38d97a79b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 783 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 4240.....
Ngày: ..... 9.7.15.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ tại Tờ trình số 29-TTr/BCĐTNB ngày 12 tháng 4 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 578/TTr-BTDKT ngày 04 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 08 cá nhân thuộc Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.The image shows the official circular seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'. A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.html b/chandra_raw/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.html deleted file mode 100644 index 53ce771d4ca1931ab1a2a9f73b64eb12761277d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hợp những người này không thực hiện được Báo cáo khẩn thì chủ tàu hoặc đại lý tàu biển liên quan đến tai nạn có trách nhiệm báo cáo.

b) Cảng vụ hàng hải khi nhận được Báo cáo khẩn hoặc biết tin về tai nạn hàng hải xảy ra có trách nhiệm chuyển ngay Báo cáo khẩn hoặc các thông tin đó cho các cơ quan, tổ chức sau đây: Cục Hàng hải Việt Nam; Tổ chức bảo đảm an toàn hàng hải, nếu tai nạn gây hư hỏng, làm mất tác dụng các thiết bị trợ giúp hành hải hoặc ảnh hưởng đến an toàn hàng hải của tàu thuyền; Tổ chức, cá nhân quản lý hoặc khai thác các công trình, thiết bị nếu tai nạn gây hư hỏng, thiệt hại cho các công trình, thiết bị này; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nếu tai nạn gây ra hoặc có khả năng gây ra ô nhiễm môi trường hoặc tổn hại đến nguồn lợi thủy sản.

2. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động trong vùng biển của quốc gia khác, thuyền trưởng hoặc chủ tàu phải báo cáo theo yêu cầu của quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn và gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam. Nếu tai nạn thuộc loại đặc biệt nghiêm trọng, thuyền trưởng hoặc chủ tàu phải báo cáo cho cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn biết để hỗ trợ giải quyết.

3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở biển cả, thuyền trưởng hoặc chủ tàu phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam.

4. Báo cáo khẩn có thể được chuyển trực tiếp hoặc gửi bằng các phương thức thông tin liên lạc phù hợp.

5. Đối với tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng, sau khi nhận được Báo cáo khẩn, Cục Hàng hải Việt Nam phải báo cáo ngay cho Bộ Giao thông vận tải.

6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ đối với tai nạn hàng hải xảy ra trong các trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.

Điều 8. Báo cáo chi tiết

Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây:

1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy của Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tai nạn xảy ra.

2. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.html b/chandra_raw/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88dcc8d7cb38ba21164493b48f1094c7713a9cf9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.html @@ -0,0 +1,46 @@ +

1987

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 8853 /VPCP-KTTH

+

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2013

+

V/v điều hành xuất khẩu gạo và
triển khai Quy hoạch thương nhân
kinh doanh xuất khẩu gạo

+
+ + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 8668.....
Ngày: 23/10..
+
+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại công văn số 8431/BCT-XNK ngày 20 tháng 9 năm 2013 về điều hành xuất khẩu gạo và triển khai Quy hoạch thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

+

a) Khẩn trương báo cáo việc xây dựng, phát triển thương hiệu gạo xuất khẩu của Việt Nam theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Điểm c Khoản 2 công văn số 4023/VPCP-KTTH ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

+

b) Xây dựng, ban hành quy hoạch kho chứa, cơ sở xay, xát thóc gạo phục vụ xuất khẩu để thực hiện Quy hoạch thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo đã được phê duyệt.

+

2. Bộ Tài chính:

+

a) Rà soát, tăng cường các biện pháp quản lý giá vật tư nông nghiệp đầu vào sản xuất lúa, gạo (thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón ...).

+

b) Xem xét, giải quyết theo thẩm quyền kiến nghị của Bộ Công Thương về việc hoàn thuế giá trị gia tăng theo chế độ hoàn trước - kiểm sau để hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp mua lúa, gạo của người nông dân; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

+

3. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các địa phương và Hiệp hội Lương thực Việt Nam xây dựng lộ trình cụ thể để thực hiện chủ trương thương nhân đầu mối xuất khẩu gạo phải có vùng nguyên liệu hoặc hợp tác, liên kết, đặt hàng với hộ nông dân trồng lúa.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.

+

(Công văn số 8431/BCT-XNK ngày 20 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương sao gửi kèm theo)

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
+Official seal of the Ministry of Commerce and a signature of Nguyễn Văn Tùng. +

Nguyễn Văn Tùng

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53f35e66b27248b5b055354292291474.html b/chandra_raw/53f35e66b27248b5b055354292291474.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..757e455df45e34ca7e951a9d12a1f7229f1b72b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53f35e66b27248b5b055354292291474.html @@ -0,0 +1 @@ +

TB T

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số : 7528/VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2013

V/v Dự án Nhà máy điện gió
Lợi Hải sử dụng tín dụng hỗn hợp
của Chính phủ Đan Mạch

Kính gửi :

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 7473 .....
Ngày: ..... 11/9 .....

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 5633/BKHĐT-KTĐN ngày 06 tháng 8 năm 2013) về việc phê duyệt danh mục Dự án "Nhà máy điện gió Lợi Hải" sử dụng tín dụng hỗn hợp của Chính phủ Đan Mạch, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan thẩm định phương án tài chính, năng lực tài chính và khả năng hoàn trả vốn vay ODA của Chủ dự án, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước khi xem xét, phê duyệt danh mục Dự án.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/545cba69d903452591717237fa7dd037.html b/chandra_raw/545cba69d903452591717237fa7dd037.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7b35996bf963186e076f46f0d4119800fa89e49 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/545cba69d903452591717237fa7dd037.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.08.2016 10:40:57 +07:00

001

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6190 /VPCP-QHQT
V/v Ni-giê-ri-a muốn nhập khẩu gạo
trực tiếp từ Việt Nam.

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: S
Ngày: 01/8

Xét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại văn bản số 2537/BNG-TACP ngày 15 tháng 7 năm 2016 về việc Ni-giê-ri-a muốn nhập khẩu gạo trực tiếp từ Việt Nam, Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh có ý kiến như sau:

Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan trao đổi cụ thể với Ni-giê-ri-a để thúc đẩy ký Bản ghi nhớ thương mại gạo với bạn trong thời gian sớm nhất; báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. 01/08/2016

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'QHQT'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.html b/chandra_raw/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ece6a1060c988117146bbf8c9dc559742da3c36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Hoạt động chính:

+ Thi hành các điều ước quốc tế và cam kết quốc tế về phòng, chống mua bán người mà Việt Nam là thành viên, trọng tâm là Công ước TOC, Nghị định thư về ngăn ngừa, trấn áp và trừng trị tội phạm mua bán người, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em, Công ước và Tuyên bố chung các nước Đông Nam Á (ASEAN), Tuyên bố chung các nước Tiểu vùng sông Mê-Kông (Tuyên bố COMMIT), hiệp định hợp tác song phương giữa Việt Nam với Campuchia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc về phòng, chống mua bán người.

+ Tăng cường hợp tác trao đổi thông tin, giải quyết vụ việc mua bán người, truy bắt đối tượng phạm tội, giải cứu và hồi hương nạn nhân, chia sẻ kinh nghiệm và đào tạo nâng cao năng lực phòng, chống mua bán người.

+ Tổ chức nghiên cứu, khảo sát tình hình hoạt động tội phạm mua bán người và tìm hiểu chính sách pháp luật tại một số nước có nhiều nạn nhân là người Việt Nam bị mua bán để xác định cơ quan đầu mối, cơ chế phối hợp trong trao đổi thông tin, giải quyết vụ việc mua bán người, giải cứu và hồi hương nạn nhân, bắt giữ đối tượng phạm tội.

+ Sơ kết, tổng kết tình hình thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc văn bản hợp tác đã ký kết giữa Việt Nam với các nước về phòng, chống mua bán người, nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn.

+ Nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền xây dựng, đảm phán, ký kết, gia nhập và tổ chức triển khai các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc văn bản hợp tác với các nước, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ và cá nhân người nước ngoài về phòng, chống mua bán người phù hợp với các quy định của pháp luật.

+ Tổ chức các đoàn ra và đón đoàn vào để trao đổi, chia sẻ, học tập kinh nghiệm trong lĩnh vực phòng, chống mua bán người; tổ chức các hội nghị, hội thảo, diễn đàn quốc tế về phòng, chống mua bán người tại Việt Nam.

5. Kinh phí thực hiện Chương trình

a) Kinh phí thực hiện Chương trình được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các Bộ, ngành và địa phương. Ngoài ra, được huy động từ Quỹ phòng, chống tội phạm, viện trợ quốc tế và huy động nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

b) Căn cứ nhiệm vụ được giao theo quy định tại Quyết định này, hàng năm, các Bộ, ngành, địa phương lập dự toán chi ngân sách, bảo đảm các hoạt động của Chương trình và trình cấp có thẩm quyền quyết định.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.html b/chandra_raw/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7ea2ac4a28c441bcf65c1e4be90eee1ef66b128 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 21: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

I. Mẫu xác nhận về việc đã giải quyết hướng trợ cấp thất nghiệp

← 5,5cm →

2 cm

Đã hướng trợ cấp thất nghiệp

Theo QĐ số:.....ngày...../...../.....

Từ ngày ...../...../.....

Đến ngày...../...../.....

II. Mẫu xác nhận về việc đã giải quyết hỗ trợ học nghề

← 5,5 cm →

2 cm

Đã hướng hỗ trợ học nghề

Theo QĐ số:.....ngày...../...../.....

Từ ngày ...../...../.....

Đến ngày...../...../.....

Ghi chú:

Trung tâm Dịch vụ việc làm ký và đóng dấu Trung tâm vào góc bên phải của xác nhận.

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.html b/chandra_raw/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6429a54c2d2c63a274c3b2acc6bd17e6501396f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.html @@ -0,0 +1,184 @@ +
84
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
2.3Kiểm tra đo lường0,78
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa..

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTĐ lượng mưa tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ lượng mưa.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

Điều 120. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+

ĐVT: ca/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,14
7Ghế tựacái02960,14
8Quạt trần 100Wcái01360,02
9Đèn Neon 40Wbộ02300,14
10Điện năngkw0,12
+
+
+

* Mức cho công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.

+
+
+

Điều 121. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,86
2Khẩu trangcái0210,86
3Ni vôcái01600,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.html b/chandra_raw/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.html deleted file mode 100644 index f67b15595f1fb2eda352fa02a2c14ed922d9689a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.html +++ /dev/null @@ -1,118 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 2a - Proposed Methodology Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

Cover sheet of the Proposed Methodology Form

-
-
-

Form for submitting the proposed methodology

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Host CountryThe Socialist Republic of Viet Nam
Name of the methodology proponents submitting this form
Sectoral scope(s) to which the Proposed Methodology applies
Title of the proposed methodology, and version number
List of documents to be attached to this form (please check) - The attached draft JCM-PDD:
- Additional information -
Date of completion
-
-
-

History of the proposed methodology

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
VersionDateContents revised
-
-
-

A. Title of the methodology

-
-
-

B. Terms and definitions

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
TermsDefinitions
-
-
-

C. Summary of the methodology

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
ItemsSummary
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.html b/chandra_raw/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39a3f6e6a9c5946f75d628e10d68c528aa60d624 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 677 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 4461 .....
Ngày: ..... 5/5 .....
.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 71/TTr-BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 493/TTr-BTDKT ngày 17 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Ngô Thị Tuy Phương, Nhà giáo ưu tú, Trưởng khoa Tại chức Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007-2008 đến năm học 2011-2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHỘ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.html b/chandra_raw/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9a1812d2051782624fb602974b10bef031609cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.html @@ -0,0 +1 @@ +

sâu sát, chưa huy động được sức mạnh của hệ thống chính trị và nhân dân trong đấu tranh phòng, chống tội phạm, có nơi còn để tổ chức bất hợp pháp Dương Văn Minh hoạt động trong thời gian qua.

II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỐI

Về cơ bản thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ mà Tỉnh đã đề ra trong năm 2013 và các năm tiếp theo. Để hoàn thành tốt mục tiêu, nhiệm vụ năm 2013, lưu ý Tỉnh một số việc :

1. Tiếp tục phát huy các kết quả đã đạt được; phân tích làm rõ các tồn tại, hạn chế để có biện pháp khắc phục; khai thác tốt, có hiệu quả tiềm năng lợi thế về nông, lâm nghiệp, khoáng sản, dịch vụ, du lịch, xuất, nhập khẩu, kinh tế biên mậu... để phát triển nhanh, bền vững.

2. Rà soát cơ cấu kinh tế giữa công nghiệp, xây dựng - nông, lâm nghiệp - dịch vụ, du lịch cho hợp lý để định hướng cho những năm tiếp theo; chú trọng phát triển nông, lâm nghiệp, đây là tiền đề xóa đói giảm nghèo nhanh và bền vững; phát huy lợi thế về đất đai, lao động, xây dựng và nhân rộng mô hình để tăng năng suất lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp; đẩy mạnh chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi gắn với việc tổ chức lại sản xuất nông nghiệp; giảm dần hình thức sản xuất tự túc, tự cấp sang phát triển kinh tế hộ, kinh tế trang trại và sản xuất hàng hóa gắn với xuất khẩu. Tiếp tục quan tâm chăm lo cho đồng bào thiểu số, đồng bào nghèo, vùng khó khăn; có chính sách hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi; làm tốt công tác định canh, định cư và bố trí sắp xếp lại dân cư trong đó, có ổn định dân cư các xã biên giới; gắn bố trí ổn định dân cư với thực hiện Chương trình nông thôn mới.

3. Tạo môi trường thuận lợi để thu hút đầu tư từ các thành phần kinh tế đến đầu tư trên địa bàn Tỉnh; nghiên cứu và có bước đi phù hợp để tái cơ cấu lại các khu kinh tế cửa khẩu, nhằm phát huy lợi thế có đường biên giới với Trung Quốc là thị trường tiềm năng trong việc tiêu thụ sản phẩm của địa phương, cả nước và xuất, nhập khẩu hàng hóa. Trước hết, tổ chức thực hiện tốt chủ trương của Thủ tướng Chính phủ về tạm nhập, tái xuất tại văn bản số 748/TTg-KTTH ngày 27 tháng 5 năm 2013.

4. Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, cùng cố xây dựng đảng, chính quyền cơ sở vững mạnh để đáp ứng nhiệm vụ trong tình hình mới; chú trọng công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm, nhất là tội phạm ma túy, tội phạm có tổ chức, bảo đảm an ninh, trật tự, an ninh biên giới, giám tai nạn giao thông đến mức thấp nhất; tập trung giải quyết dứt điểm hoạt động tổ chức bất hợp pháp Dương Văn Minh trên địa bàn; bảo vệ vững chắc biên giới chủ quyền quốc gia, xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển.

III. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA TỈNH

1. Về đề nghị nâng công suất khai thác mỏ sắt Nguòm Cháng: Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Tỉnh và các Bộ, cơ quan liên quan xem xét, xử lý theo

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.html b/chandra_raw/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e24a44017d23f04dcec4780f861415872aa5311 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

36. Quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo Mẫu số 36.

Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 20. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

a) Thông tư 32/2010/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp;

b) Thông tư số 04/2013/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2010/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2010.

3. Những trường hợp tính thời hạn theo dương lịch tại Thông tư này mà ngày cuối cùng của thời hạn là ngày nghỉ lễ hoặc ngày nghỉ hàng tuần thì ngày cuối cùng của thời hạn là ngày làm việc liền kế sau ngày nghỉ.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động–Thương binh và Xã hội để hướng dẫn, bổ sung kịp thời./. small icon

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Department of Labour, Veterans and Social Affairs of the People's Republic of Vietnam, with a handwritten signature over it.

Hoàn Nhiệm Diệp

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.html b/chandra_raw/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f93f2a49c6ee5b1a195026bfd9f24080e8bdd8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Cơ quan thuế sử dụng kinh phí của đơn vị để chi trả cho tổ chức được ủy nhiệm thu thuế theo hợp đồng đã ký với cơ quan thuế.

Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện công tác ủy nhiệm thu thuế thống nhất trong cả nước theo quy định hiện hành về ủy nhiệm thu và quy định tại Điều này.

Chương III

MỘT SỐ NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHÁC
VỀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân (sau đây gọi là Thông tư số 111/2013/TT-BTC) như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung tiết b.9 điểm b khoản 2 Điều 2

“b.9) Trợ cấp một lần đối với cá nhân khi chuyển công tác đến vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, hỗ trợ một lần đối với cán bộ công chức làm công tác về chủ quyền biên đảo theo quy định của pháp luật. Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, người Việt Nam cư trú dài hạn ở nước ngoài về Việt Nam làm việc.”

2. Sửa đổi, bổ sung tiết d.1 điểm d khoản 2 Điều 2

“d.1) Tiền nhà ở, điện, nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có), không bao gồm: khoản lợi ích về nhà ở, điện nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có) đối với nhà ở do người sử dụng lao động xây dựng để cung cấp miễn phí cho người lao động làm việc tại khu công nghiệp; nhà ở do người sử dụng lao động xây dựng tại khu kinh tế, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn cung cấp miễn phí cho người lao động làm việc tại đó.

Trường hợp cá nhân ở tại trụ sở làm việc thì thu nhập chịu thuế căn cứ vào tiền thuê nhà hoặc chi phí khấu hao, tiền điện, nước và các dịch vụ khác tính theo tỷ lệ giữa diện tích cá nhân sử dụng với diện tích trụ sở làm việc.

Khoản tiền thuê nhà, điện nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có) đối với nhà ở do đơn vị sử dụng lao động trả thay tính vào thu nhập chịu thuế theo số

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.html b/chandra_raw/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d30b52cad89507f85d0695d2def3507c9497920 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
28
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
26Bình đựng dầucái01360,32
27Can đựng cồn 20 lítcái01360,32
28Can đựng nước cát 20 lítcái01360,32
29Điện năngkw9,57
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,77
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTD gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD gió tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Điều 42. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,29
2Đép đi trong phòngđôi02120,29
3Đồng hồ treo tườngcái01360,14
4Tủ tài liệucái01960,14
5Bàn làm việccái01960,29
6Ghế tựacái02960,29
7Quạt thông gió 40Wcái01360,05
8Quạt trần 100Wcái01360,05
9Đèn Neon 40Wbộ02300,29
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02*0,01
11Thẻ nhớ USBcái01360,03
12Điện năngkw0,24
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD gió.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.html b/chandra_raw/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.html deleted file mode 100644 index f22fd74806c7fed7bb85a22e787e4d5ac5ae0a00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

MBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 676 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 3464 .....
Ngày: ..... 3/5 .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các Tờ trình số 411/TTr-BNN-TCCB, số 412/TTr-BNN-TCCB ngày 31 tháng 01 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 407/TTr-BTDKT ngày 04 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

1. Ông Nguyễn Xuân Thu, Phó Bí thư Đảng ủy, Trưởng phòng, Phòng Kỹ thuật, Tổng công ty Mía đường II - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Lê Văn Năm, Phó Chủ tịch Hiệp hội Sản xuất - Kinh doanh Thuốc thú y Việt Nam,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.html b/chandra_raw/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfb9b5315c8562b15fa5966a16a3bb8f698f02f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+

TÊN CƠ QUAN
KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

+
+
+Seal of the Socialist Republic of Vietnam +
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+
+
+

Mẫu: 10 TS

+
+
+

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NHẬP KHẨU KHÔNG DÙNG LÀM THỰC PHẨM

Số: ...../CN-TSNK

+
+
+

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....
Địa chỉ giao dịch: .....
Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....
Có nhập khẩu số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá
thể/Dạng sản phẩm (1)
Số lượng/
Trọng lượng
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
+
+
+

Mục đích sử dụng: .....
Quy cách đóng gói/bao quan: ..... Số lượng bao gói: .....
Tên, địa chỉ tổ chức/cá nhân xuất khẩu: .....
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .....
Vùng/nước xuất khẩu: ..... Nước quá cảnh: .....
Cửa khẩu nhập vào/Việt Nam: ..... Thời gian nhập: .....
Hồ sơ giấy tờ có liên quan: .....
Địa điểm cách ly kiểm dịch: ..... từ ngày ...../...../..... 80 đến ngày ...../...../..... 20.....

+
+
+

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

+
+
+

Tôi, kiểm dịch viên động vật kỹ tên dưới đây chứng nhận số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản trên:

+
+
+
    +
  1. Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ hợp lệ khi nhập khẩu;
  2. +
  3. Động vật thủy sản không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm. Sản phẩm động vật thủy sản không có biểu hiện biến đổi, mang mầm bệnh. Đã được đảm bảo tuân thủ yêu cầu về sinh thú y theo quy định;
  4. +
  5. Số hàng trên trên đã được lấy mẫu kiểm tra thử nghiệm theo kết quả xét nghiệm số: ...../..... ngày ...../...../..... của .....(2)..... (gửi kèm bản sao, nếu có).
  6. +
  7. Số hàng trên đáp ứng các yêu cầu sau: .....
  8. +
+
+
+

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng .....nồng độ .....

+
+
+

Giấy có giá trị đến ngày ...../...../..... Cấp tại ..... ngày ...../...../.....

+
+
+

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

[Handwritten signature]

+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.html b/chandra_raw/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14b3034bcb3d11a9a9014bbdd8be1e2c80cc9c8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Về giải pháp về thuế để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh sự phát triển của doanh nghiệp:

Để tháo gỡ khó khăn cho cộng đồng doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, Chính phủ thống nhất thực hiện các giải pháp về thuế do Bộ Tài chính đề xuất. Giao Bộ Tài chính:

a) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, căn cứ thẩm quyền của Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị quyết của Chính phủ về một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh sự phát triển của doanh nghiệp, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, số 83/2013/NĐ-CP, số 209/2013/NĐ-CP, số 218/2013/NĐ-CP, trình Chính phủ ban hành theo thủ tục rút gọn.

c) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp. Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.

3. Về việc Công ty tài chính quốc tế tiếp tục cử người đại diện phản vấn góp tham gia Hội đồng quản trị của Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam:

Để thể hiện sự cam kết của Chính phủ Việt Nam trong việc tạo ra môi trường đầu tư thuận lợi, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các nhà đầu tư nước ngoài, qua đó thu hút mạnh mẽ hơn các dòng vốn đầu tư trực tiếp và gián tiếp vào Việt Nam trong thời gian tới; trên cơ sở xem xét năng lực và quá trình hoạt động của Công ty tài chính quốc tế tại Việt Nam, Chính phủ đồng ý với đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cho phép Công ty tài chính quốc tế tiếp tục cử người đại diện phản vấn góp tham gia Hội đồng quản trị của Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam. Giao Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn và thực hiện các thủ tục theo quy định.

4. Về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế:

Để đẩy mạnh huy động nguồn lực xã hội cho phát triển lĩnh vực y tế, giảm quá tải bệnh viện, tăng số giường bệnh và phát triển các kỹ thuật chuyên sâu, đồng thời bảo đảm quyền lợi của người có thể bảo hiểm y tế, người nghèo, các đối tượng chính sách xã hội; thúc đẩy đổi mới cơ chế quản lý dịch vụ công theo tinh thần Nghị quyết, Kết luận của Trung ương, Chính phủ thống nhất:

a) Thực hiện các mô hình và một số cơ chế chính sách theo đề nghị của Bộ Y tế tại các Tờ trình số 803/TTr-BYT và số 804/TTr-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2014.

Giao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, dự thảo Nghị quyết về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế, xin ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn thiện, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trong tháng 8 năm 2014.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.html b/chandra_raw/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..193a611bb2cb282291b6108ed8177b65f497bfd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trường hợp phải thực hiện cường chế thu hồi đất thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán kinh phí tổ chức thực hiện cường chế trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định. Việc bố trí kinh phí tổ chức thực hiện cường chế thu hồi đất như sau:

a) Đối với trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất nhưng được miễn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thì khoản kinh phí này được bố trí và hạch toán vào vốn đầu tư của dự án;

b) Đối với trường hợp nhà nước thực hiện thu hồi đất tạo quỹ đất sạch để giao, cho thuê thông qua hình thức đấu giá thì khoản kinh phí này được ứng từ Quỹ phát triển đất;

c) Đối với trường hợp nhà đầu tư tự nguyện ứng tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (trong đó có khoản kinh phí thực hiện cường chế thu hồi đất) thì khoản kinh phí này được trừ vào số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.

4. Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 39. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm: Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác.

Việc xác định tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án được quy định như sau:

a) Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được tính vào kinh phí thực hiện dự án đầu tư;

b) Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội; chấp thuận, quyết định đầu tư của Thủ tướng Chính phủ thì chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao trách nhiệm phải bảo đảm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

c) Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm bảo đảm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;

d) Trường hợp chủ đầu tư tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì có trách nhiệm bảo đảm kinh phí thực hiện đối với các dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.html b/chandra_raw/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99d86c94aec19de79dd603e39bcfabd790375e86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.06.2016 09:56:33 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 68/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiới: ... C.....
Ngày: 18/5/2016...

THÔNG TƯ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐƠN
Giờ: ... 6Ngày: ... 18.5.
Kính chuyển: TTĐT (2)

Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Quyết định số 231/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020 theo Quyết định số 231/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Đề án).

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với nguồn vốn đầu tư phát triển.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng là các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện Đề án theo nhiệm vụ được giao cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương theo phân cấp của Luật ngân sách nhà nước; hỗ trợ công đoàn các cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5564f85f05504449971884f39026b29e.html b/chandra_raw/5564f85f05504449971884f39026b29e.html deleted file mode 100644 index 4602bd680af5e912476a5215d7c6a5ea4019c14b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5564f85f05504449971884f39026b29e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bài: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.10.2014 16:15:45 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4907/VPCP-V.III
V/v miễn nhiệm, bầu bổ sung ủy
viên UBND và bầu Phó Chủ tịch
UBND tỉnh Trà Vinh

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 09/10/.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 3017/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2014 và Tờ trình số 3946/TTr-BNV ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Bộ Nội vụ về chủ trương miễn nhiệm, bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh và bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý bầu bổ sung 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016. Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh đảm bảo số lượng thành viên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ.

Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh thực hiện đúng trình tự, thủ tục miễn nhiệm và bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, nhiệm kỳ 2011 - 2016 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1069/TTg-V.III ngày 27 tháng 6 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

ĐỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam
Signature of Nguyễn Văn Nê
Nguyễn Văn Nê

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.html b/chandra_raw/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5455d4dc2fba8df69984966ec66c71f298a45448 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội khác và hộ gia đình có giấy chứng nhận hộ nghèo được hỗ trợ: 2.400.000 đồng.

Trường hợp một hộ gia đình thuộc diện được hỗ trợ nêu tại Khoản 1 Điều này mà có nhiều tiêu chuẩn được hỗ trợ thì chỉ được xét hưởng ở một mức hỗ trợ cao nhất.

2. Khi có quyết định thu hồi đất, người có đất thu hồi thực hiện phá dỡ công trình, di chuyển toàn bộ chỗ ở và bàn giao mặt bằng đúng tiến độ của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng quy định được hỗ trợ tiền như sau:

a) Hỗ trợ 3.000.000 đồng cho người có đất thu hồi di chuyển và bàn giao mặt bằng đúng ngày quy định;

b) Hỗ trợ 4.000.000 đồng người có đất thu hồi di chuyển và bàn giao mặt bằng trước ngày quy định trong phạm vi 15 ngày;

c) Hỗ trợ 5.000.000 đồng cho người có đất thu hồi di chuyển và bàn giao mặt bằng trước ngày quy định từ 16 ngày trở lên.

3. Đất vườn, ao gán liền với nhà ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất thì ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, hộ gia đình, cá nhân còn được hỗ trợ bằng tiền, mức hỗ trợ bằng 50% giá đất ở của thửa đất đó theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định; diện tích được hỗ trợ bằng diện tích đất vườn, ao gán liền với nhà ở bị thu hồi nhưng không quá hạn mức giao đất ở tại địa phương.

4. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà không đủ điều kiện được bồi thường theo Điều 4 Quy định này thì được hỗ trợ theo quy định tại Điều 19 và 20 của Quy định này.

5. Ngoài việc hỗ trợ quy định tại Quy định này, căn cứ tình hình thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để đảm bảo chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất; trường hợp đặc biệt trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 25. Về lập và thực hiện dự án tái định cư

1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức lập và thực hiện dự án tái định cư trước khi thu hồi đất.

2. Dự án tái định cư được lập và phê duyệt độc lập với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng phải bảo đảm có đất ở, nhà ở tái định cư trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất.

2. Việc lập dự án tái định cư, lựa chọn chủ đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư và phải bảo đảm các quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 69 của Luật Đất đai.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.html b/chandra_raw/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.html deleted file mode 100644 index 83cc8eb708e0c1dfc1534483eecb308f9b6d5416..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -
<enumeration value="BQ08"/>
-<enumeration value="BQ09"/>
-<enumeration value="BQ10"/>
-<enumeration value="BQ11"/>
-<enumeration value="BQ13"/>
-<enumeration value="BQ15"/>
-<enumeration value="BT01"/>
-<enumeration value="BT02"/>
-<enumeration value="BR02"/>
-<enumeration value="BR03"/>
-<enumeration value="BR04"/>
-<enumeration value="BR05"/>
-<enumeration value="BS01"/>
-<enumeration value="BS02"/>
-<enumeration value="BV02"/>
-<enumeration value="BV03"/>
-<enumeration value="BV04"/>
-<enumeration value="BV05"/>
-<enumeration value="HI01"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianKhuChucNangType">
-  <sequence>
-    <element name="point" type="gml:PointPropertyType" />
-    <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" />
-  </sequence>
443
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.html b/chandra_raw/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1d4ad845e6c47aad90a1eabbf1f96124022a099 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.05.2014 09:37:19 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51/2014/TT-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014

Official stamp of the Ministry of Finance (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with handwritten text: CÔNG VĂN ĐẾN, GIỜ 4:15, Ngày 24/4/2014.

THÔNG TƯ

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐẾN Số: ..... Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;
Ngày: ..... 515. Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1, như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).

Điều 2. Biểu mức thu

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Chứng từ thu phí

Chứng từ thu phí đường bộ sử dụng tại trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được

1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ chi tổ chức thu và trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT.

2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 có trách nhiệm: Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.html b/chandra_raw/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.html deleted file mode 100644 index c9a5ab2a2e973cef8df2c5d2c6b421811bd23c64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hồ sơ thu hồi thể gồm: Công văn đề nghị thu hồi thể của Tổng cục trưởng Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành kèm theo các văn bản thể hiện việc công chức từ trần, mất tích khi đang công tác, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác hoặc không được tiếp tục giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp và thu hồi thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Các Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập hồ sơ cấp mới, cấp lại, cấp đổi và thu hồi thể cho công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư này gửi về Thanh tra Bộ.

2. Thanh tra Bộ có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, cấp đổi và thu hồi thể công chức thanh tra chuyên ngành do các Tổng cục gửi, trình Chánh Thanh tra Bộ xem xét, quyết định.

Điều 10. Quản lý thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Thanh tra Bộ:

a) Là cơ quan quản lý việc cấp, sử dụng và thu hồi thể công chức thanh tra chuyên ngành; trực tiếp quản lý phối thể, quản lý hồ sơ cấp thể, mở sổ theo dõi việc cấp mới, cấp lại, đổi thể theo quy định.

b) Tiếp nhận thể bị thu hồi, cắt góc thể bị thu hồi, thể bị hỏng để không còn giá trị sử dụng. Thể bị hỏng hoặc đã cắt góc phải được lưu vào hồ sơ cấp thể.

c) Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc cấp, phát, sử dụng, quản lý, thu hồi thể và hướng dẫn xử lý các phát sinh nếu có.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.html b/chandra_raw/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19d607d612d455220225e4dc3b70c184cdd2f878 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.html @@ -0,0 +1,37 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 6610 /VPCP-KGVX
V/v hoàn thiện Quy hoạch tổng thể
phát triển du lịch vùng Tây Nguyên
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

+

Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2013

+
+ + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6650
Ngày: 12/8
+
+

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

+

Xét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 128/TTTr-BVHTTDL ngày 17 tháng 6 năm 2013 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Tây Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:

+

Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ tiếp tục hoàn thiện dự thảo Báo cáo quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Tây Nguyên theo hướng:

+
+ +
+

Văn phòng Chính phủ đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch khẩn trương chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo Báo cáo quy hoạch theo các nội dung trên, sớm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
Official circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.
+

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.html b/chandra_raw/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cbbb8538f80075a5784b93c8ed42af647eb34b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
+

PHỤ LỤC
+BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN THUỘC DIỆN TỈNH THUẾ THEO THUẾ SUẤT TOÀN PHẦN
+(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)

+
+
+

Mẫu số: 05-2BK-QTT-TNCN
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

[02] Tên người nộp thuế:.....

+
+
+

[01] Ký tính thuế: Năm.....

+
+
+

[03] Mã số thuế:

+
+
+ + + + +
                    
+
+
+

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[05] Mã số thuế:

+
+
+ + + + +
                    
+
+
+

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênMã số thuếSố CMND/
Hộ chiếu
Cá nhân
không
cư trú
Thu nhập chịu thuế (TNCT)Số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừSố thuế TNCN được giảm do làm việc tại KKT
Trong đó: TNCT từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao độngTrong đó: TNCT được giảm thuếTrong đó: Số thuế từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
Làm việc tại KKTTheo Hiệp định
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17]
1
2
...
Tổng[18][19][20][21][22][23][24]
+
+
+

(KKT: Khu kinh tế; BH: Bảo hiểm; DN: doanh nghiệp)

+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai/.

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+ Họ và tên: .....
+ Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+ Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu(nếu có)

+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5618642afc6748feaf02f583428861d0.html b/chandra_raw/5618642afc6748feaf02f583428861d0.html deleted file mode 100644 index c37e4cecae4f6e1dfd70757cde66cceebe1d68b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5618642afc6748feaf02f583428861d0.html +++ /dev/null @@ -1,155 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 38 /NQ-CP

-

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2013

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... 24.83 .....
Ngày: 01/4

-

NGHỊ QUYẾT

-

Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Vĩnh Phúc

-

CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc (Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 97/TTr-BTNMT ngày 24 tháng 12 năm 2012),

-

QUYẾT NGHỊ:

-

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:

-

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Quốc gia phân bổ (ha)Tỉnh xác định (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN123.650100123.650100
1Đất nông nghiệp86.38269,8673.75459674.35060,13
Trong đó:
1.1Đất trồng lúa34.62440,0830.42027530.69541,28
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)27.75025.5001025.510
1.2Đất trồng cây lâu năm8.5639,916.3326.3328,52
1.3Đất rừng phòng hộ3.9624,596.6203176.9379,33
1.4Đất rừng đặc dụng15.12617,5115.20015715.35720,65
1.5Đất rừng sản xuất13.48615,616.694266.7209,04
1.6Đất nuôi trồng thủy sản3.5844,154.245994.3445,84
2Đất phi nông nghiệp35.10928,3949.37248.82739,49
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.html b/chandra_raw/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e24c29dc76f514bc07a0e348b1a0bbd4270d2f53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Về vận động công nhận quần đảo Cát Bà - Long Châu là di sản thiên nhiên thế giới: Thành phố phối hợp chặt chẽ với Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban quốc gia UNESCO Việt Nam trong quá trình triển khai thực hiện.

6. Về bố trí vốn cho Dự án xây dựng nút giao thông đường 356 nối với đường Nguyễn Bình Khiêm: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng tại Thông báo số 451/TB-VPCP ngày 17 tháng 12 năm 2013.

7. Về đưa 02 dự án xây dựng cầu Vũ Yên và cầu Nguyễn Trãi vào danh mục dự án sử dụng vốn vay ưu đãi của Chính phủ Nhật Bản giai đoạn 2014 - 2016: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét kiến nghị của Thành phố theo quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức và nguồn ưu đãi của các nhà tài trợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

8. Về hỗ trợ thành phố trong công tác lập, môi tư vấn nước ngoài lập quy hoạch phát triển hệ thống dịch vụ logistics thành phố Hải Phòng đến năm 2030: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chủ động làm việc với Bộ Giao thông vận tải; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the People's Council of Haiphong City, Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH VIỆT NAM' and 'HẢI PHÒNG'.The image shows the official seal of the People's Council of Haiphong City, Vietnam. It is a circular seal with a five-pointed star in the center. The text 'PHÒNG CHÍNH' is written along the top inner edge, and 'HẢI PHÒNG' is written along the bottom inner edge. A signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.html b/chandra_raw/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.html deleted file mode 100644 index 4240c8a7f1b7874422dd94cce53f07f72bf02878..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và tương đương Quyết định tặng thưởng các danh hiệu thi đua trong phạm vi và thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.

3. Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Biên phòng tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh Quyết định tặng thưởng các danh hiệu thi đua trong phạm vi và thẩm quyền được giao. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.

4. Chủ tịch UBMTTQ và các đoàn thể của tỉnh thực hiện theo thẩm quyền quy định của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể Trung ương. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.

5. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Quyết định tặng thưởng các danh hiệu thi đua trong phạm vi và thẩm quyền được giao. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.

6. Chủ tịch UBND xã tặng thưởng Giấy khen. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.

Điều 11. Thẩm quyền xét duyệt hồ sơ khen thưởng:

1. Hồ sơ đề nghị khen thưởng.

Thực hiện theo Nghị định số: 42/ NĐ-CP ngày 15/4/2010, Nghị định số: 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng của Chính phủ và Thông tư số 02/2011/TT-BNV ngày 24/01/2011 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ.

2. Hội đồng Thi đua- Khen thưởng các ngành, địa phương chịu trách nhiệm thẩm tra xét duyệt hồ sơ khen thưởng thuộc thẩm quyền.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị thi đua, khen thưởng:

Hồ sơ, thủ tục thuộc thẩm quyền Quyết định khen thưởng của UBND tỉnh, gồm:

- Công văn đề nghị khen thưởng của UBND các huyện, thị xã; Sở, ban ngành đoàn thể các cơ quan tương đương thuộc tỉnh;

- Biên bản họp xét thi đua của Hội đồng Thi đua- Khen thưởng;

- Báo cáo thành tích của đối tượng đề nghị khen thưởng;

Điều 13. Quy định về tuyển trình:

Tuyển trình khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 42/2010/NĐ- CP của Chính phủ.

Điều 14. Thời gian trình và xử lý hồ sơ khen thưởng:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn UBND các huyện, thị xã chỉ đạo UBND cấp xã tổ chức chấm điểm các tiêu chí đạt chuẩn NTM vào giữa tháng 10 và báo cáo bằng văn bản gửi về UBND các huyện, thị xã trước ngày 15/10 hàng năm;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.html b/chandra_raw/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f34f783f1647aa83f2d712f6d8caedc1e3f43a15 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Bồi dưỡng trực tiếp làm nhiệm vụ khảo sát, cắt bóc, quy tập hài cốt liệt sĩ: Mức 220.000 đồng/người/ngày thực tế làm nhiệm vụ. Trong thời gian làm nhiệm vụ nếu hưởng tiền bồi dưỡng thì thời hưởng chế độ công tác phí;

đ) Bồi dưỡng sức khỏe: Mức 280.000 đồng/người (không quá 02 lần/năm);

e) Được ăn thêm bằng mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh;

g) Hỗ trợ học tiếng Lào, tiếng Chăm-pu-chia: Mức 500.000 đồng/người/năm (thời gian không quá 03 năm);

h) Được cấp trang phục chuyên dùng bằng hiện vật (Phụ lục I kèm theo);

i) Nếu bị thương, bị bệnh phải điều trị tại các cơ sở y tế của nước bạn được thanh toán viện phí, chi phí chuyển thương.

2. Khi làm nhiệm vụ ở trong nước

a) Phụ cấp trách nhiệm: Mức 0,5 so với mức lương cơ sở;

b) Bồi dưỡng trực tiếp làm nhiệm vụ khảo sát, cắt bóc, quy tập hài cốt liệt sĩ: Mức 100.000 đồng/người/ngày thực tế làm nhiệm vụ. Trong thời gian làm nhiệm vụ nếu hưởng tiền bồi dưỡng thì thời hưởng chế độ công tác phí;

c) Bồi dưỡng sức khỏe: Mức 280.000 đồng/người (không quá 02 lần/năm);

d) Được ăn thêm bằng mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh;

đ) Được cấp trang phục chuyên dùng bằng hiện vật (Phụ lục I kèm theo).

Điều 4. Chế độ, chính sách đối với thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách các cấp

Đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 2 Quyết định này trong thời gian trực tiếp làm nhiệm vụ chỉ đạo tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ, ngoài chế độ tiền lương, phụ cấp và các chế độ theo quy định, còn được hưởng các chế độ, chính sách sau đây:

1. Chế độ sinh hoạt phí

a) Mức 220.000 đồng/người/ngày thực tế khi trực tiếp kiểm tra, chỉ đạo công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ ở ngoài nước;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.html b/chandra_raw/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.html deleted file mode 100644 index 42831e0b94fe3eedca76fc1e9d82b47c92becc81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số 009.N/BCB-KHĐT: Vốn đầu tư thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực tính đến 31/12/...

- Cột A: Ghi tương tự biểu 006.N/BCB-KHĐT.

- Cột 1: Ghi tổng vốn đầu tư thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực tính đến 31/12/... tương ứng với các tiêu chí ở cột A.

3. Nguồn số liệu

Cục đầu tư nước ngoài cấp phép và tổng hợp báo cáo trên cơ sở Quyết định số 1175/2007/QĐ-BKH về ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

IV. PHẦN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC

Từ Biểu số 010.Q/BCB-KHĐT đến Biểu số 013.N/BCB-KHĐT

1. Nội dung

- Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) là hoạt động cung cấp vốn phát triển của nhà tài trợ là chính phủ nước ngoài, các tổ chức liên chính phủ hoặc liên quốc gia, các tổ chức phi chính phủ (NGO) nước ngoài cho Việt Nam phục vụ cho mục đích phát triển.

- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức là vốn do các nhà tài trợ cung cấp vốn để đầu tư phát triển KT - XH cho Việt Nam. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức bao gồm các loại sau:

+ Vốn ODA không hoàn lại: Là loại vốn do các nhà tài trợ cung cấp và Chính phủ Việt Nam không phải hoàn lại cho nhà tài trợ.

+ Vốn ODA vay ưu đãi (còn gọi là tín dụng ưu đãi) là khoản vốn Chính phủ Việt Nam vay với lãi suất thấp và điều kiện ưu đãi sao cho "yếu tố không hoàn lại" đạt không dưới 25% của tổng giá trị khoản vay.

+ ODA hỗn hợp là các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay ưu đãi được cung cấp đồng thời với các khoản tín dụng thương mại nhưng tính chung lại "yếu tố không hoàn lại" đạt không dưới 25% của tổng giá trị các khoản đó.

2. Cách ghi biểu

Biểu số 010.Q/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kết

Cột A: Ghi tổng số vốn hỗ trợ phát triển chính thức đã được ký kết:

+ Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kết theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

+ Chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Ghi vốn hỗ trợ phát triển chính thức theo địa bàn tỉnh, thành phố.

Cột 1: Ghi số vốn hỗ trợ phát triển chính thức đã được ký kết trong quý báo cáo.

Cột 2: Ghi số vốn viện trợ không hoàn lại đã ký kết trong quý báo cáo.

296

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.html b/chandra_raw/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.html deleted file mode 100644 index 6791b2250ffc688b37d9a1447b91881b5d50c213..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.05.2014 16:31:53 +07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2014/TT-BCT

Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2014

THÔNG TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: .....
Ngày: 3.07.15
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày29/5
Người kýTTĐT (2)

Quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đáp thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 47 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đáp thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (sau đây viết là Nghị định số 134/2013/NĐ-CP).

Trường hợp chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Thông tư này có sự thay đổi về tên gọi thì chức danh đó có thẩm quyền xử phạt.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:

  1. 1. Cơ quan Điều tiết điện lực (hiện nay là Cục Điều tiết điện lực).
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.html b/chandra_raw/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.html deleted file mode 100644 index 72e0869df8933c641ffbde7e1064986b502ebbbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.html +++ /dev/null @@ -1,111 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 14 - Mẫu Báo cáo Thẩm tra

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

A. Tóm tắt quá trình thẩm tra

-
-
-

A.1. Thông tin chung

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên dự án
Số tham chiếu
Thời gian giám sát
Ngày hoàn thành báo cáo giám sát
Bên Thứ ba (TPE)
Bên tham gia dự án ký hợp đồng thuê TPE
Ngày hoàn thành báo cáo
-
-
-

A.2 Kết thúc quá trình thẩm tra và mức độ đảm bảo

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Ý kiến xác nhận chung - Tích cực
- Tiêu cực -
- Ý kiến không đạt - - Trên cơ sở thực hiện quá trình và quy trình xác nhận, XXX (tên của TPE) đưa ra mức đảm bảo phù hợp rằng lượng phát thải KNK của YYYY (tên dự án) -
    -
  • ✓ Không có sai sót về tài liệu và trình bày đầy đủ dữ liệu và thông tin về KNK,
  • -
  • ✓ Được xây dựng theo các quy định, quy trình, hướng dẫn, mẫu và các tài liệu có liên quan khác của Cơ chế JCM
  • -
-
-(Trong trường hợp ý kiến xác nhận là tiêu cực, đề nghị đánh dấu vào phần dưới và nêu rõ lý do). -<Nếu lý do>
- Ý kiến đạt -
- Ý kiến bất lợi
- Từ chối trách nhiệm -
-
-
-

A.3. Tổng quan về kết quả xác nhận

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
Đề mụcNội dung thẩm traKhông còn đề nghị
Sửa đổi (CAR) hoặc
Đề nghị Làm rõ
(CL)
Việc thực hiện dự án với các tiêu chí về tính hợp lệ của phương pháp luận được áp dụngTPE xác định tính phù hợp của dự án và các hoạt động của dự án với các tiêu chí về tính phù hợp của phương pháp luận được áp dụng.
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.html b/chandra_raw/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a631b9ff2b131f9165c8b48090334d0dee58f31 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
10
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTNhiệt kế thủy tinh chất lỏng các loạiNhiệt kế, nhiệt kế hiện sốThiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)
10Xănglít-0,010,501,00
11Bút lỏngcái-0,01--
12Giản đồtờ-2,00--
13Mực ghi giản đồlọ-0,02*0,10--
14Ngòi bút giản đồcái-2,00--
15Kep giản đồcái-0,02--
16Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,100,05*0,100,05*0,100,05*0,10
17Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
18Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,14
3Kiểm tra đo lường0,80
+
+
+

Điều 15. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD nhiệt độ.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.html b/chandra_raw/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f01096b45c31c45f130290b1f52509120b4d2d11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Seal of the Government of Vietnam
ĐƯỢC TĂNG BẰNG THIÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 10Đ-TTg ngày 23 tháng 9 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Phan Hồng Thủy, Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Ủy ban Dân tộc;
  2. 2. Bà Hoàng Thị Bích Vân, Phó Giám đốc Nhà khách Dân tộc, Ủy ban Dân tộc;
  3. 3. Ông Nguyễn Nam Trung, Trưởng phòng Phòng Tổ chức Hành chính, Trung tâm Thông tin, Ủy ban Dân tộc;
  4. 4. Ông Nghiêm Xuân Hán, Phó Chánh Thanh tra Ủy ban Dân tộc;
  5. 5. Bà Nguyễn Thị Kim Oanh, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính Quản trị, Văn phòng Ủy ban Dân tộc;
  6. 6. Ông Phùng Bá Tương, Quản đốc Khoí nhà hàng, Nhà khách Dân tộc, Ủy ban Dân tộc./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.html b/chandra_raw/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70ad4aeefc01da73dce4f63cd36173e4e623dfb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.06.2015 14:42:54 +07'00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 839 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2015

Official stamp of the Government Information Portal (Cổng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 12.6'.
Official stamp with the text 'HÓA TỐC' (Accelerated) in a stylized font.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 111-TTr/TWĐTN-VP ngày 05 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 876/TTr-BTDKT ngày 09 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 em học sinh (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng từ năm 2010 đến năm 2015, góp phần xây dựng Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh vững mạnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các em học sinh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
ĐÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Cổng Thủ tướng) with a signature.

Nuyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.html b/chandra_raw/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b437beeb682f8f8b0cd96afd61350bf953e40bba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2015 14:34:39 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 92/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Gửi...S...ngày 23/6

Kính chuyển: TĐC (C)

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: Gởi: C
Ngày: 23/6

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.html b/chandra_raw/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..daa3cfa68cf6bb56e772a0b1fa061d55413e92b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Mọi tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3. Bộ hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ bên ngoài: tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ, danh sách tài liệu, văn bản có trong hồ sơ.

4. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14 và 01 bản điện tử của hồ sơ ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).

5. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo tuyển chọn, ngày nhận hồ sơ được tính là ngày ghi của dấu bưu điện (trường hợp gửi qua bưu điện) hoặc dấu đến của Văn thư Bộ (trường hợp gửi trực tiếp). Khi chưa hết thời hạn nộp hồ sơ, tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn có quyền rút hồ sơ, thay hồ sơ mới, bổ sung hoặc sửa đổi hồ sơ đã gửi đến cơ quan tuyển chọn. Mọi bổ sung và sửa đổi phải nộp trong thời hạn quy định và là bộ phận cấu thành của hồ sơ.

6. Văn thư Bộ tập hợp, chuyển toàn bộ hồ sơ về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp để mở hồ sơ.

Điều 11. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, trong thời hạn 07 ngày làm việc Vụ Kế hoạch - Tổng hợp thực hiện việc mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện các cơ quan liên quan (nếu cần), đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn.

2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các biểu mẫu và đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 9 của Quy chế này. Hồ sơ được đưa ra hội đồng xem xét, đánh giá là những hồ sơ hợp lệ.

3. Kết quả mở hồ sơ được ghi thành biên bản theo mẫu (PL3-BBMHS).

Điều 12. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trên cơ sở đề xuất của Vụ Kế hoạch-Tổng hợp) quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng)

a) Hội đồng có 07 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phân biện và các ủy viên; trong đó có 05 thành viên là các nhà khoa học, chuyên gia có uy tín, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên ngành khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

b) Thư ký khoa học là ủy viên Hội đồng, do Hội đồng bầu trong phiên họp.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57ba654d204045d097736001d23413d0.html b/chandra_raw/57ba654d204045d097736001d23413d0.html deleted file mode 100644 index 1ce71b3487dee9af381dd1bbdcf1f6659e7c600c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/57ba654d204045d097736001d23413d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao; tổ chức chính trị; tổ chức chính trị-xã hội; tổ chức xã hội; tổ chức kinh tế; tổ chức khác chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị kịp thời phản ánh về Bộ Công an để được hướng dẫn./. checkmark

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the General Department of Public Security (Bộ Công an) with a signature of Trần Đại Quang

Đại tướng Trần Đại Quang

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.html b/chandra_raw/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.html deleted file mode 100644 index 5a4eb9507121f2cd7e093339fa933ab5b9b2e2f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp sau ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực và trước ngày Nghị định này có hiệu lực: Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định trong tự Điểm a, Điểm b và Điểm đ Khoản 1 Điều này; trong đó trữ lượng đã khai thác bằng không (0).

3. Đối với các giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép khai thác không bắt buộc phải tiến hành thăm dò, quy định tại Điều 65 Luật khoáng sản, thì trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản áp dụng quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này.

4. Trường hợp xin gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với phần trữ lượng lớn hơn so với trữ lượng đã nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

5. Trường hợp không thể áp dụng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều này thì tiến hành đánh giá phần trữ lượng còn lại. Các chi phí liên quan đến đánh giá trữ lượng do tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác khoáng sản chi trả.

6. Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp sau ngày Nghị định này có hiệu lực, trong giấy phép phải thể hiện trữ lượng địa chất là trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

Điều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, công bố và tại thời điểm tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn hiệu lực. Cụ thể quy định như sau:

1. Mỗi loại khoáng sản trong một khu vực khai thác khoáng sản chỉ áp dụng một mức giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

2. Trường hợp trong một khu vực khai thác khoáng sản, sản phẩm sau khai thác có nhiều loại và mỗi loại có mức giá khác nhau, thì áp dụng giá trị trung bình các mức giá.

3. Đối với loại khoáng sản chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên do không còn phù hợp theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng giá; Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.html b/chandra_raw/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.html deleted file mode 100644 index 922a5512f62732083a5e298336d968960f431aa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nghề và tìm kiếm việc làm phù hợp với từng loại hộ gia đình, cá nhân theo loại đất bị thu hồi.

b) Hướng dẫn các vương mặc khi áp dụng tiêu chuẩn hộ nghèo và đối tượng Người có công theo yêu cầu của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc UBND cấp huyện.

6. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi và định mức kinh tế kỹ thuật đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh.

b) Chủ trì với các cơ quan liên quan hướng dẫn xử lý các vương mặc về xác định đơn giá và mật độ cây trồng, vật nuôi để bồi thường, hỗ trợ theo yêu cầu của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc UBND cấp huyện.

7. Sở Xây dựng

a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về diện tích tối thiểu để xây dựng nhà ở đô thị; đơn giá nhà xây dựng mới; đơn giá bồi thường, di chuyển vật kiến trúc và công trình khác trên đất làm căn cứ tính toán giá trị bồi thường đối với tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc, công trình khác khi Nhà nước thu hồi đất.

b) Hướng dẫn việc xác định giá trị xây dựng mới của nhà, công trình; đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc; hướng dẫn xác định tỷ lệ còn lại của các kết cấu chính của công trình, việc phân định diện tích trong nhà ở, công trình công cộng.

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tham mưu UBND tỉnh xử lý các vương mặc về xác định giá nhà, vật kiến trúc, công trình khác theo yêu cầu của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc UBND cấp huyện.

8. Sở Kế hoạch và Đầu tư

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập và thực hiện các dự án xây dựng các khu tái định cư trên địa bàn tỉnh.

b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính cân đối và bổ sung nguồn vốn ngân sách đáp ứng cho nhu cầu sử dụng vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thu hồi đất được sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện.

9. Quỹ phát triển đất tỉnh

Thực hiện ứng vốn cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để tạo quỹ đất sạch trước khi thực hiện giao đất, cho thuê đất theo quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất.

10. Các Sở, Ngành khác

Có trách nhiệm phối hợp thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

Điều 33. Trách nhiệm của UBND cấp huyện

1. Tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.html b/chandra_raw/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5bd163033fa0986ad2476ffc43f7d154a0298f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 37 /2015/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Mẫu số 01Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
Mẫu số 02Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
Mẫu số 03Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.html b/chandra_raw/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.html deleted file mode 100644 index 2f28a1f110ed12ca147c625a80126b74af31734a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -
-
-<complexContent>
-  <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-    <sequence>
-      <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongRanhGioiDuongBoType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-    </sequence>
-  </extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongRanhGioiDuongBoType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="HA08"/>
-      <enumeration value="HA15"/>
-      <enumeration value="HA21"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<element name="HamDiBo" type="ndl10n:HamDiBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="HamDiBoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="point" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

433

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.html b/chandra_raw/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.html deleted file mode 100644 index e008f10457dfc8db6d8710a29228ab40c41c517f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 3 - Mẫu đề nghị sửa đổi phương pháp luận đã phê duyệt

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Danh mục tài liệu đính kèm
(Đề nghị đánh dấu vào ô trống)
Đề xuất phương pháp luận sửa đổi (làm rõ thay đổi so với phương pháp luận đã phê duyệt)
Dự thảo PDD
Thông tin bổ sung
(Không bắt buộc: Đề nghị làm rõ.....)
Tài liệu tham khảo bao gồm: số ký hiệu, tên và phiên bản là căn cứ để yêu cầu sửa đổi phương pháp luận
Tên đơn vị đề xuất sửa đổi
Tóm tắt các đề xuất sửa đổi
(Đề nghị tóm tắt các đề xuất sửa đổi trong khoảng 300 từ)
Thông tin liên hệ
(Email và Điện thoại liên hệ)
Thời gian (ngày/tháng/năm) và chữ ký của đơn vị đề xuất
Đề nghị nêu rõ nguyên nhân yêu cầu sửa đổi phương pháp luận. Nếu nói đến sửa đổi có liên quan đến dự án đang xây dựng hoặc thực hiện, đề nghị mô tả bối cảnh phát sinh sửa đổi
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.html b/chandra_raw/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59dd3a90a7160268b3468f61aba845c894555088 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
82
+
+

Điều 115. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

D. MÁY ĐO LƯỢNG MƯA

+
+
+

(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+
Mục 1
+
+
+
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
+
+
+

Điều 116. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+

Theo quy định như Điều 6

+
+
+

Điều 117. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
+
+
+

Điều 118. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+

ĐVT: công/IPTD.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,54
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,42
3Xử lý chung0,13
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.html b/chandra_raw/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..754bc50fd2a911e5b50a46dc3361682f5aac0f97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
39
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Máy vi tínhcái010,400,16
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,22
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,19
2.3Kiểm tra đo lường0,75
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTD lượng mưa tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mưa tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

ĐVT: ca/1PTĐ.

+
+
+

Điều 60. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,14
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.html b/chandra_raw/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45155fd721279a2793aec41028a2d72d857b162d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 02

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY PHÉP
NHẬP KHẨU TÀU BIÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ ĐỠ

Số: /năm/GPNKTB

Căn cứ Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;

Căn cứ văn bản số ..... của Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo kết quả thẩm định Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ của doanh nghiệp ..... và đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cho phép doanh nghiệp sau đây được nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ:

1. Thông tin về doanh nghiệp:

2. Thông tin về Giấy phép:

Giấy phép này thay thế Giấy phép số ..... đã được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp ngày ..... (nếu cấp lại)

Đề nghị doanh nghiệp được cấp Giấy phép thực hiện đúng quy định của pháp luật.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG
(Ký và đóng dấu)

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.html b/chandra_raw/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.html deleted file mode 100644 index ca03cd62a2aa66a4703d641a00e2942527f3e20e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.html +++ /dev/null @@ -1,140 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
88 - Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
-How was that position fixed? -
89 - Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
-Dead-reckoning from the last fixed position -
- Từ thời gian
-From time -
- Hướng lái
- la bàn con
- quay/từ
-Steered
- course
- gyro/magn.
-
- Hướng lái
- thật
-Steered true
- course
-
- Hướng đi thật
-Sailed true
- course
-
- Tốc độ
-Speed -
- Khoảng cách
-Distance -
- Lệch hướng
-Drift of course -
- Tốc độ
-Speed -
- Hướng
-Direction -
90 - Các phương vị và quan sát khác đã thực hiện
-All bearing and other observations taken -
91 - Tốc độ bình thường của tàu
-Ship's normal speed -
- Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
-Speed before the accident -
- Tốc độ vào thời điểm va
-Speed at the moment of impact -
- Chậm máy
-Slow -
- Nửa máy
-Half -
- Hết máy
-Full -
92 - Các thông tin khác
-Other information
- Lần xác định độ lệch hướng gần nhất
-Last deviation observation -
-
-
-

27

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.html b/chandra_raw/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.html deleted file mode 100644 index f8af4b44730bb79b5e47b15005b4e2c77b34dc23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

The Calculation Process Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet should be completed as follows. A hypothetical Calculation Process Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet on building energy management systems (BEMS) is inserted to enhance the clarity of these Guidelines. This is purely indicative and does not imply that the Calculation Process Sheet is adopted.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.html b/chandra_raw/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c723bb5bd75f0220dfa27928ffb95dcb6f262b66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Báo cáo kết quả xử lý sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn nhập khẩu

1. Sau khi hoàn tất việc xử lý đối với mặt hàng không đạt, chủ hàng có trách nhiệm gửi cơ quan kiểm tra một trong các giấy tờ sau:

a) Chứng từ tái xuất đối với trường hợp áp dụng hình thức tái xuất;

b) Hợp đồng với cơ quan xử lý việc tiêu hủy kèm theo Biên bản xác nhận của cơ quan quản lý môi trường hoặc thanh tra Sở Y tế nơi tiến hành tiêu hủy;

c) Hợp đồng chuyển mục đích sử dụng giữa chủ hàng với bên mua hoặc nhận chuyển nhượng kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy chuyển nhượng. Bên mua hoặc nhận chuyển nhượng mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu không được sử dụng mặt hàng đó làm thực phẩm, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này;

d) Văn bản báo cáo về biện pháp, địa chỉ nơi thực hiện việc khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn.

2. Sau khi thực hiện việc khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn nếu muốn nhập khẩu vào Việt Nam, chủ hàng có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Trường hợp mặt hàng vẫn không đạt yêu cầu nhập khẩu thì không được áp dụng lại hình thức khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn và bắt buộc phải áp dụng một trong các hình thức xử lý quy định tại các điểm b, c và d Khoản 3 Điều 55 Luật an toàn thực phẩm.

Chương III

HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO, GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM XUẤT KHẨU

Điều 10. Sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS), Giấy chứng nhận xuất khẩu (CE)

1. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) được cấp cho các sản phẩm thực phẩm quy định tại Phụ lục 01 Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT.

2. Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exportation - CE) được cấp cho các sản phẩm thực phẩm có Giấy tiếp nhận bán công bố hợp quy hoặc Xác

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.html b/chandra_raw/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af24c34202722f1c973dec9e3c9afb0543e7fd7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng đất mà có nhu cầu sử dụng với thời hạn dài hơn thời hạn sử dụng còn lại của đất thu hồi thì được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tăng thời hạn sử dụng nhưng người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với thời gian được tăng theo quy định của pháp luật về đất đai.

2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.

3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng đang trực tiếp sử dụng đất thì được bồi thường về đất; việc bồi thường được thực hiện bằng cho thuê đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo thời hạn sử dụng đất còn lại.

4. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng ổn định lâu dài mà có đủ điều kiện được bồi thường theo quy định của pháp luật khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường về đất theo giá đất ở.

5. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà có nguồn gốc do lấn, chiếm, khi Nhà nước thu hồi đất nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà nước giao đất ở mới có thu tiền sử dụng đất hoặc bán nhà ở tái định cư. Giá đất ở tính thu tiền sử dụng đất, giá bán nhà ở tái định cư do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Điều 11. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, đất nghĩa trang, nghĩa địa, khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng; trường hợp không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo thời hạn sử dụng đất còn lại.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.html b/chandra_raw/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08e157867361cf989dcba62b8dcdf151a2825ad0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
+

II. DANH SÁCH LAO ĐỘNG GIÁM

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDLĐ/HDLVNgày, tháng, năm HDLĐ/HDLV có hiệu lựcNgày, tháng, năm chấm dứt HDLĐ/HDLVThuộc đối tượng tham gia BHYTNghị hầuĐơn phương chấm dứt HDLĐ/HDLVThay đổi cơ cấu công nghệThỏa thuận chấm dứtLý do khác
NamNữSố CMNDSố BHXH (nếu có)
Dân tộc
1234567 + + + + + + + + + +
89
abcddeabcd1011121314151617
+
1
2
...
+
+
+

III. DANH SÁCH LAO ĐỘNG TĂNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDLĐ/HDLVNgày, tháng, năm HDLĐ/HDLV có hiệu lựcVị trí công việc đang làmNếu thuộc đối tượng tham gia BHYT
NamNữSố CMNDSố BHXH (nếu có)
Dân tộc
1234567 + + + + + + + + + +
89
abcddeabcd10111213
+
1
2
...
Tổng sốxxxxxxx
+
+
+

55

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/592386e17e024168b1e55530001023ec.html b/chandra_raw/592386e17e024168b1e55530001023ec.html deleted file mode 100644 index 455016b373dff6998d1a9daf3707622209d58aab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/592386e17e024168b1e55530001023ec.html +++ /dev/null @@ -1,88 +0,0 @@ -
-

Số hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:.....
- Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh .....
- Máy thu: ..... Loại ..... Số: .....
- Ăng ten: ..... Loại ..... Số: .....
- Người đo: .....
- Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc:.....
- Thời tiết: .....
- Chiều cao ăng ten:.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Kiểu đoChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
-
-
-

Sơ đồ chương ngai vật
(Hướng và góc cao)

-
-
-A polar coordinate grid for recording observations. It consists of concentric circles representing height in meters (0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100) and radial lines representing azimuth angles (0, 15, 30, 45, 60, 75, 90, 105, 120, 135, 150, 165, 180, 195, 210, 225, 240, 255, 270, 285, 300, 315, 330, 345, 360). The vertical axis is labeled 'G' (Góc cao) and the horizontal axis is labeled 'H' (Hướng). -
-
-

Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt):

-
-
-

.....
- .....
- .....
- .....

-
-
-

Trang.....

-
-
-

Số hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:.....
- Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh .....
- Máy thu: ..... Loại ..... Số: .....
- Ăng ten: ..... Loại ..... Số: .....
- Người đo: .....
- Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc:.....
- Thời tiết: .....
- Chiều cao ăng ten:.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Kiểu đoChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
-
-
-

Sơ đồ chương ngai vật
(Hướng và góc cao)

-
-
-A polar coordinate grid for recording observations, identical to the one in the first form. It consists of concentric circles representing height in meters (0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100) and radial lines representing azimuth angles (0, 15, 30, 45, 60, 75, 90, 105, 120, 135, 150, 165, 180, 195, 210, 225, 240, 255, 270, 285, 300, 315, 330, 345, 360). The vertical axis is labeled 'G' (Góc cao) and the horizontal axis is labeled 'H' (Hướng). -
-
-

Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt):

-
-
-

.....
- .....
- .....
- .....

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/593bffba3c3941f786acc3468529159b.html b/chandra_raw/593bffba3c3941f786acc3468529159b.html deleted file mode 100644 index 4cfcb1e95703b3ce2cd96685cc52ea98586bc05a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/593bffba3c3941f786acc3468529159b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Chi phí xây dựng các hạng mục công trình như làm mới, mở rộng, cải tạo và khôi phục các công trình xây dựng (bao gồm cả việc lắp ghép các cấu kiện trên mặt bằng xây dựng). Các hoạt động như đóng cọc, đổ khung, đổ bê tông, ốp đá, bắc gian giáo, lợp mái, sửa chữa làm thay đổi hoặc mở rộng các công trình... đều được đưa vào nhóm này.

+ Chi phí lắp đặt thiết bị (đối với thiết bị cần lắp đặt) gồm có: Việc lắp đặt trang thiết bị vật dụng mà chức năng xây dựng phải làm, những hoạt động này thường được thực hiện tại chân công trình xây dựng. Chi phí lắp đặt thiết bị còn bao gồm cả chi phí cho thăm dò, lắp đặt các hệ thống lò sưởi, điều hoà nhiệt độ, thiết bị thông gió, chống ẩm, lắp đặt ăng ten, hệ thống báo động và các công việc khác thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, thang máy, cầu thang tự động, lắp đặt ống dẫn trong xử lý công nghiệp, lắp máy lạnh, hệ thống chiếu sáng, hệ thống tín hiệu,...

+ Hoàn thiện công trình xây dựng gồm: Các hoạt động khác nhau có liên quan đến hoàn thiện hoặc kết thúc một công trình như lắp kính, trát vữa, quét vôi, trang trí, lát sàn, hoàn thiện phần mộc, công việc kiến trúc âm thanh, làm sạch ngoại thất... kể cả việc tu sửa các loại trang thiết bị đã đề cập ở trên.

- Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng xây dựng (trong trường hợp chi định thầu nếu có).

b. Chi phí mua sắm thiết bị, máy móc: Bao gồm toàn bộ chi phí để mua sắm thiết bị, máy móc dụng cụ dùng cho sản xuất, kinh doanh, nghiên cứu, thí nghiệm... (kể cả thiết bị cần lắp đặt và thiết bị máy móc không cần lắp đặt). Nội dung vốn thiết bị gồm:

+ Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ (gồm cả thiết bị phi tiêu chuẩn cần sản xuất, gia công (nếu có), các trang thiết bị khác phục vụ sản xuất, làm việc, sinh hoạt của công trình (bao gồm thiết bị lắp đặt và thiết bị không cần lắp đặt), kể cả phần đường ống, đường dây trực thuộc máy móc.

+ Chi phí mua những dụng cụ dùng trong sản xuất (bàn thợ, đá mài,...) dụng cụ đo lường, thiết bị trong phòng thí nghiệm, dụng cụ phục vụ quản lý kinh doanh (máy tính, máy in,...).

+ Chi phí vận chuyển từ nơi mua đến công trình, chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu container (nếu có) tại cảng Việt Nam (đối với các thiết bị nhập khẩu), chi phí bảo quản, bảo dưỡng tại kho bãi ở hiện trường; chi phí gia công, kiểm tra thiết bị, máy móc khi đưa vào lắp.

+ Thuế và phí bảo hiểm thiết bị công trình.

c. Chi phí khác: Ngoài vốn xây lắp và thiết bị, trong tổng vốn đầu tư xây dựng cơ bản còn có một bộ phận vốn đầu tư khác, bao gồm:

(1) Chi phí khác ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư:

(2) Chi phí khác ở giai đoạn thực hiện đầu tư:

303

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.html b/chandra_raw/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.html deleted file mode 100644 index 03727ee719bc9050d64cce87c52d72febf6daa86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.html +++ /dev/null @@ -1,95 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Provincial People's Court of Ninh Thuan province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỈNH NINH THUẬN' and 'HỘI ĐỒNG XÃ HỘI NHÂN DÂN'. -
-
-

DANH MỤC QUY HOẠCH CÁC KHU CÔNG NGHỆP TRÌNH ĐÁK NÔNG ĐỀN NĂM 2020
- (Quyết định theo Công văn số 565 /TTG-KTN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
-

Phụ lục

-
-
-

Đơn vị: ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTKCNDiện tích quy hoạchTình hình thực hiệnPhương án điều chỉnh quy hoạch (Bảng Kế hoạch và Đầu tư đề xuất)
Diện tích thực tế đã thành lập/cấp GCNĐTDiện tích quy hoạch còn lại chưa thành lập/cấp GCNĐT (không tính diện tích chiếm lệch do đặc)Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (giả phương đề xuất)Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệtDiện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chiếm lệch do đặc)Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020Vị trí dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(1)(7)=(1)-(5)(8)=(5)-(2)
I KCN được thành lập trước Quyết định Quyết định 1107/QĐ-TTG
1KCN Tâm Thắng181181018118100Xã Tâm Thắng, huyện Cur Jut, tỉnh Đăk Nông
II KCN được phê duyệt theo Quyết định 1107/QĐ-TTG và các văn bản của Thủ tướng Chính phủ
1KCN Nhân Cơ1001001481484848Xã Nhân Cơ, huyện Đăk R. Lập, tỉnh Đăk Nông
Tổng cộng281.00281.000.00329.00329.0048.0048.00
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/595789f86b3d4d099f095033610954a6.html b/chandra_raw/595789f86b3d4d099f095033610954a6.html deleted file mode 100644 index 5030a44f60af5e2c0de937aa1508ffee3d5174c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/595789f86b3d4d099f095033610954a6.html +++ /dev/null @@ -1,80 +0,0 @@ -
-

phần hoặc hoàn toàn số liệu của một hay một số vệ tinh, hạn chế khoảng thời gian, nâng cao góc ngưỡng loại bỏ tín hiệu thu được ở vệ tinh thấp nhưng không được sử dụng góc ngưỡng quá 20^\circ;

-
-
-

c) Trong mọi trường hợp, các cạnh được xử lý phải có lời giải được số nguyên đa trị (Fixed) và đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của phần mềm xử lý;

-
-
-

d) Được phép loại bỏ một số cạnh sau tính toán khái lược trong trường hợp có các chỉ tiêu không đảm bảo độ tin cậy theo quy định riêng của phần mềm. Cạnh bị loại bỏ phải là cạnh không làm mất tính liên kết chặt chẽ của đồ hình lưới;

-
-
-

đ) Sau khi xử lý khái lược cạnh phải tiến hành kiểm tra sai số khép hình, khép độ cao trắc địa của lưới thông qua các số gia tọa độ \Delta X, \Delta Y, \Delta Z và độ chênh cao trắc địa \Delta H của các cạnh sau xử lý quy định trong Bảng 3 như sau:

-
-
-

Bảng 3

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng chiều dài vòng khépSai số khép
Khép tương đối tọa độ fs/[S]Khép độ cao trắc địa(mm)
Độ độc giữa các điểm \leq 20^\circĐộ độc giữa các điểm > 20^\circ
< 5\text{km}fs \leq 5\text{cm}\leq 30 \sqrt{[S(\text{km})]}\leq 40 \sqrt{[S(\text{km})]}
5\text{km}-10\text{km}\leq 1/70.000\leq 30 \sqrt{[S(\text{km})]}\leq 40 \sqrt{[S(\text{km})]}
10\text{km}-25\text{km}\leq 1/100.000\leq 30 \sqrt{[S(\text{km})]}\leq 40 \sqrt{[S(\text{km})]}
25\text{km}-50\text{km}\leq 1/150.000\leq 20 \sqrt{[S(\text{km})]}\leq 30 \sqrt{[S(\text{km})]}
50\text{km}\leq 1/300.000\leq 20 \sqrt{[S(\text{km})]}\leq 30 \sqrt{[S(\text{km})]}
-
-
-\text{Trong đó: } fs = \sqrt{\left(\sum_{i=1}^n \Delta X\right)^2 + \left(\sum_{i=1}^n \Delta Y\right)^2 + \left(\sum_{i=1}^n \Delta Z\right)^2}, \quad [S] = \sum_{i=1}^n \sqrt{\Delta X^2 + \Delta Y^2 + \Delta Z^2} -
-
-

Các giá trị \Delta X, \Delta Y, \Delta Z là các giá trị nhận được từ việc giải các cạnh tham gia vào vòng khép.

-
-
-

3. Việc bình sai lưới cơ sở cấp 1 chỉ thực hiện sau khi tính khái lược cạnh và kiểm tra sai số khép cho toàn bộ mạng lưới đạt hạn sai. Trường hợp một trong các chỉ tiêu vượt hạn sai hoặc kết quả tính khép không đạt yêu cầu như quy định tại Bảng 3 của Thông tư này phải tiến hành xác định cạnh yếu, xử lý lại cạnh, thay thế bằng cạnh khác hoặc loại bỏ cạnh. Số cạnh được phép loại bỏ không được vượt quá 2% tổng số cạnh trong lưới và được nêu rõ trong báo cáo kỹ thuật.

-
-
-

4. Phải tiến hành bình sai sơ bộ bằng việc xác định tọa độ và độ cao của tất cả các điểm trong lưới dựa vào 01 điểm gốc khởi tính về tọa độ và 01 điểm gốc khởi tính về độ cao ở khu vực trung tâm nhất của lưới. So sánh giá trị tọa độ, độ cao nhận được sau bình sai sơ bộ tại các điểm gốc khác còn lại với giá trị tọa độ, độ cao gốc của các điểm đó để tìm ra các điểm có giá trị sai khác bất thường.

-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.html b/chandra_raw/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bac4d5d25dddb6400edd2523bd563d437dea82b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời điểm tính thuế là thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật;

- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời điểm tính thuế là thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản.

Trường hợp cá nhân nhận chuyển nhượng nhà ở hình thành trong tương lai, quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng tương lai là thời điểm cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế.

4. Cách tính thuế

a) Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản được xác định như sau:

\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = \text{Giá chuyển nhượng} \times \text{Thuế suất 2\%}

b) Trường hợp chuyển nhượng bất sản là đồng sở hữu thì nghĩa vụ thuế được xác định riêng cho từng người nộp thuế theo tỷ lệ sở hữu bất động sản. Căn cứ xác định tỷ lệ sở hữu là tài liệu hợp pháp như: thỏa thuận góp vốn ban đầu, di chúc hoặc quyết định phân chia của tòa án,... Trường hợp không có tài liệu hợp pháp thì nghĩa vụ thuế của từng người nộp thuế được xác định theo tỷ lệ bình quân."

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 15 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

“c) Đối với trúng thưởng trong các hình thức cá cược, đặt cược là toàn bộ giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà người tham gia nhận được chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào.”

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 16

“a) Đối với thừa kế, quà tặng là chứng khoán: giá trị tài sản nhận thừa kế là phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng tính trên toàn bộ các mã chứng khoán nhận được chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào tại thời điểm đăng ký chuyển quyền sở hữu. Cụ thể như sau:

a.1) Đối với chứng khoán giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán: giá trị của chứng khoán được căn cứ vào giá tham chiếu trên Sở giao dịch chứng khoán tại thời điểm đăng ký quyền sở hữu chứng khoán.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.html b/chandra_raw/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0412698a5f2f8410ddd45b8c7a2d5566374902c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.html @@ -0,0 +1 @@ +

Cá nhân nộp hồ sơ khai thuế cùng hồ sơ chuyển nhượng bất động sản tại bộ phận một cửa liên thông hoặc Chi cục Thuế nơi có bất động sản chuyển nhượng. Trường hợp ở địa phương chưa thực hiện quy chế một cửa liên thông thì nộp hồ sơ trực tiếp cho văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất nơi có bất động sản chuyển nhượng.

Trường hợp cá nhân chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân tại Chi cục Thuế địa phương nơi có nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu.

d) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật.

- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản. Trường hợp cá nhân nhận chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng tương lai là thời điểm cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế.”

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16

“5. Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

a) Nguyên tắc khai thuế

a.1) Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của Công ty đại chúng giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán không phải khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế, Công ty chứng khoán, Ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản lưu ký, Công ty quản lý quỹ nơi cá nhân ủy thác quản lý danh mục đầu tư khai thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

a.2) Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán không thông qua hệ thống giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán:

- Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký chứng khoán tập trung tại Trung tâm lưu ký chứng khoán không khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế, Công ty chứng khoán, Ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản lưu ký chứng khoán khấu trừ thuế và khai thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của công ty cổ phần chưa là công ty đại chúng nhưng tổ chức phát hành chứng khoán ủy quyền cho công ty chứng khoán quản lý danh sách cổ đông không khai thuế trực tiếp với cơ quan

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.html b/chandra_raw/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.html deleted file mode 100644 index 886f979a3c8410d3d2351a7dfa7bb916bbb8562a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm (mẫu dấu “A” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Mẫu dấu “A” được sử dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài liệu có nội dung thuộc độ Tuyệt mật;

l) Mẫu dấu chữ “B”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “B” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm (mẫu dấu “B” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Mẫu dấu “B” được sử dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài liệu có nội dung thuộc độ Tối mật;

m) Mẫu dấu chữ “C”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “C” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm (mẫu dấu “C” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Mẫu dấu “C” được sử dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài liệu có nội dung thuộc độ Mật;

5. Mẫu biên cấm bao gồm:

a) Mẫu biên “KHU VỰC CẤM”: hình chữ nhật nằm ngang, có kích thước 80cm x 60cm, được làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biên màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cụm từ “KHU VỰC CẤM” được viết bằng tiếng Việt (ở dòng trên), chiều cao hàng chữ là 12cm và tiếng Anh (“RESTRICTED AREA” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 10cm (mẫu biên “KHU VỰC CẤM” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II);

Mẫu biên “KHU VỰC CẤM” được sử dụng để cấm tại các khu vực được cấp có thẩm quyền xác định là khu vực cấm;

b) Mẫu biên “ĐỊA ĐIỂM CẤM” hình chữ nhật nằm ngang, kích thước 60cm x 40cm, làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biên màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; được viết bằng tiếng Việt (“ĐỊA ĐIỂM CẤM”) ở dòng trên, chiều cao hàng chữ 8cm và tiếng Anh (“RESTRICTED PLACE” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 6cm (mẫu biên “ĐỊA ĐIỂM CẤM” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II).

Mẫu biên “ĐỊA ĐIỂM CẤM” được sử dụng để cấm tại các địa điểm được cấp có thẩm quyền xác định là địa điểm cấm.

Chương III

TÔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 9 năm 2015 và thay thế Thông tư số 12/2002/TT-BCA ngày 13 tháng 9 năm 2002 của Bộ Công an

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5977951799d9436e9169548efe6330af.html b/chandra_raw/5977951799d9436e9169548efe6330af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45cdccf708ab6aa2c060bfde4bae5fe5c8a8d760 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5977951799d9436e9169548efe6330af.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đoạn đầu của Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Luật bảo hiểm xã hội, trong phạm vi, chức năng của mình, thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:”

3. Điểm a Khoản 2 Điều 33 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Nếu tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội thì được cộng tiếp thời gian đóng bảo hiểm xã hội, bao gồm cả thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và thời gian đóng bảo hiểm tự nguyện và được giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định đối với từng đối tượng tại thời điểm giải quyết chính sách bảo hiểm xã hội.”

4. Khoản 7 Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“7. Quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu đã chuyển sang ngạch công chức, viên chức quốc phòng, công an, cơ yếu hoặc chuyển ngành sang làm việc trong biên chế tại các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, hưởng lương từ ngân sách nhà nước hoặc chuyển ngành sang doanh nghiệp Nhà nước, thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định rồi mới nghỉ hưu thì cách tính lương hưu thực hiện như sau:

a) Trường hợp quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành sang các ngành nghề không được hưởng phụ cấp thâm niên nghề và trong tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu không có phụ cấp thâm niên nghề thì được lấy mức bình quân tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội tại thời điểm nghỉ hưu, cộng thêm khoản phụ cấp thâm niên nghề (nếu đã được hưởng) tính theo thời gian phục vụ tại ngũ của mức lương sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp quân đội nhân dân và sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân hoặc phụ cấp thâm niên nghề tính theo thời gian làm việc trong tổ chức cơ yếu tại thời điểm liền kề trước khi chuyển ngành, được chuyển đổi theo chế độ tiền lương quy định tại thời điểm nghỉ hưu để làm cơ sở tính lương hưu;

b) Trường hợp quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành sang các ngành nghề được hưởng phụ cấp thâm niên nghề và trong tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu đã có phụ cấp thâm niên nghề thì mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và Khoản 4 Điều này;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59949d8d188346788c8a311448c843c2.html b/chandra_raw/59949d8d188346788c8a311448c843c2.html deleted file mode 100644 index 3f183f472ac87421619856268a805fbe9e4fad23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/59949d8d188346788c8a311448c843c2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

(http://www.basel.int/techmatters/forms-notif-mov/vCOP8.pdf); Bản sao hợp đồng xử lý chất thải nguy hại với đơn vị xử lý chất thải nguy hại tại quốc gia nhập khẩu; các tài liệu, giấy tờ có liên quan tới các thông tin theo quy định tại Đơn đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại; Văn bản chấp thuận hoặc văn bản không chấp thuận xuất khẩu chất thải nguy hại;

b) Đơn đăng ký nhập khẩu các chất HCFC; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh; hóa đơn bán hàng và tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan của thương nhân xuất khẩu (trường hợp thương nhân nhập khẩu các chất HCFC theo hạn ngạch nhưng sau đó xuất khẩu (trực tiếp hoặc ủy thác xuất khẩu)* và có nhu cầu nhập khẩu tiếp). Xác nhận đăng ký nhập khẩu các chất HCFC để làm thủ tục cấp phép hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu;

c) Đơn đăng ký nhập khẩu polyon trộn sẵn HCFC-141b; Xác nhận đăng ký nhập khẩu polyon trộn sẵn HCFC-141b hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu;

d) Đơn đăng ký xuất khẩu các chất HCFC; Xác nhận đăng ký xuất khẩu các chất HCFC hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký xuất khẩu.

4. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Y tế gồm:

a) Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc thông báo từ chối cấp phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; Thông báo hủy hiệu lực giấy phép nhập khẩu Trang thiết bị y tế đã được cấp, trong một số trường hợp quy định theo pháp luật chuyên ngành;

b) Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu; Giấy xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu hoặc thông báo lô hàng thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu;

c) Đơn đề nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm; Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm hoặc thông báo từ chối lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm;

d) Quyết định cấp số đăng ký lưu hành;

đ) Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cấp số tiếp nhận.

5. Thông báo tiếp nhận (chấp nhận/từ chối/yêu cầu sửa đổi, bổ sung) thông tin khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.html b/chandra_raw/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c91e8517fdc38c57baaeb7e802e9ba7c101536c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiện theo khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định và phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án đã được Bộ, ngành phê duyệt.

Căn cứ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được Bộ, ngành phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giao Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án thực hiện tại địa phương sau khi đã có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ, ngành có dự án đầu tư; tổ chức thực hiện và quyết toán kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư với Bộ, ngành có dự án đầu tư.

2. Đối với dự án sử dụng vốn vay của các tổ chức quốc tế, nước ngoài mà Nhà nước Việt Nam có cam kết về khung chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo khung chính sách đó.

Điều 18. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất

1. Nguyên tắc hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất:

a) Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất ngoài việc được bồi thường theo quy định của Quy định này còn được Nhà nước xem xét hỗ trợ;

b) Việc hỗ trợ phải bảo đảm khách quan, công bằng, kịp thời, công khai và đúng quy định của pháp luật.

2. Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất bao gồm:

a) Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất;

b) Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp; thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở;

c) Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở;

d) Hỗ trợ khác.

Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất

1. Đối tượng được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất gồm các trường hợp sau:

a) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp khi thực hiện Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.html b/chandra_raw/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..507c56252da3acb16149937a01c10651d3418216 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Mức chi các nội dung quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này, giao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp Bộ Tài chính hằng năm lập dự toán theo quy định hiện hành.

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Nguyên tắc áp dụng

1. Các chế độ quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định này được chi trả cùng kỳ lương hằng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 và 4 Điều 2 Quyết định này khi không làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ thì thời hưởng chế độ quy định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết định này.

Điều 9. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách và công tác bảo đảm quy định tại Quyết định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

2. Hằng năm, Bộ Quốc phòng căn cứ vào nhiệm vụ, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện trong dự toán ngân sách gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

3. Cùng với nguồn kinh phí được cấp, khuyến khích các địa phương, đơn vị bổ trí thêm kinh phí theo quy định của pháp luật để thực hiện công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.

2. Bồi bổ các chế độ, chính sách đối với các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ được quy định tại các văn bản trước đây kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.html b/chandra_raw/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.html deleted file mode 100644 index 7ea76f870250b2d5eaa139d1abb1a9f393a37056..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốKế hoạch nămThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoDự tính tháng tiếp theo
AB1234
Tổng công ty đường sắt Việt Nam51
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam52
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam53
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam54
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam55
Liên đoàn bóng đá Việt Nam56
Hội nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam57
Hội nhà văn Việt Nam58
Hội nhà báo Việt Nam59
Hội chữ thập đỏ Việt Nam60
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam61
Khu công nghệ cao Hoà Lạc62
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

281

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.html b/chandra_raw/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.html deleted file mode 100644 index 240fe63a29b46a30949312a022f6148b2b689dbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 15:29:22 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26/11/2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số: 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;

Căn cứ Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua "cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới";

Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BNV ngày 24/01/2011 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;

Xét đề nghị của Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh tại Tờ trình số: 122/TTtr - HĐTDKT ngày 18 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các thủ trưởng đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. tc

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri, Vietnam, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ'.

Nguyễn Đức Cường

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.html b/chandra_raw/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76961a249df3a15a9081671ea4590def0ae16d5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
71
+
+

Điều 98. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+

DVT: công nhóm/ltrạm đo.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,16
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,13
2.1Kiểm tra bên ngoài0,08
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,24
2.3Kiểm tra đo lường0,81
3Xử lý chung0,43
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các đầu đo.

+
+
+

(2) Mức cho từng loại đầu đo trạm tự động tính theo hệ số quy định trong bảng.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Đầu đo lượng mưa1,00
2Đầu đo mực nước2,00
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/ltrạm đo.

+
+
+

Điều 99. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo mực nước và lượng mưa tự động:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
2.1Đo mưa
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,30,28
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.html b/chandra_raw/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.html deleted file mode 100644 index 586dde276b7b9e3e3efb0852b5baa469d43d34c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

(UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm sao gửi Quyết định này đến UBND các xã, phường, thị trấn)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH signature
PHÓ CHỦ TỊCH signature

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.

Nguyễn Văn Sầu

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.html b/chandra_raw/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.html deleted file mode 100644 index c981e174024e2e8eb7e434384e2f69b489fddb27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<element name="loaiKetCau" type= "nd110n:LoaiKetCauType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="doRong" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="ten" type= "string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="tenTuyen1" type= "string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="tenTuyen2" type= "string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="tenTuyen3" type= "string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiDuongBoType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-      <enumeration value="5"/>
-      <enumeration value="6"/>
-      <enumeration value="7"/>
-      <enumeration value="9"/>
-    </restriction>
-    </simpleContent>
-  </complexType>
-  <complexType name="LoaiHienTrangSuDungType">
-    <simpleContent>
-
-
-
-

437

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.html b/chandra_raw/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.html deleted file mode 100644 index 6ed8d5074080251e0ec45f0b48201ea0973094d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. .

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom, separated by stars. A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.html b/chandra_raw/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..967847fc6b84db76ee23b6d49f4f38ff577ac1aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nội vụ bảo đảm nguồn kinh phí và hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện các nội dung của Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Phối hợp với Bộ Nội vụ điều tra, khảo sát thực trạng và xác định nhu cầu bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã;

b) Phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trẻ ở xã theo nội dung Đề án và đề xuất khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện, gửi Bộ Nội vụ tổng hợp;

c) Bảo đảm chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức trẻ được cấp xã cử đi bồi dưỡng.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng, with a signature.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular seal with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star and a stylized representation of a bridge or dam. A signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.html b/chandra_raw/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e665e39b968699ccaf739c314f90d76244fabbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO NHIỆT ĐỘ

Mục 1

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 6. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

1. Công tác chuẩn bị

a) Tiếp nhận và bàn giao các PTD;

b) Chuẩn bị các chuẩn, thiết bị kiểm định, dụng cụ, vật tư phục vụ công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD;

c) Chuẩn bị tài liệu liên quan: quy trình kiểm định, sổ ghi biên bản kiểm định, biểu bảng ghi kết quả kiểm định, hiệu chuẩn;

d) Chuẩn bị PTD để đưa vào kiểm định, hiệu chuẩn.

2. Kiểm định, hiệu chuẩn

a) Kiểm tra bên ngoài

Kiểm tra bên ngoài bao gồm: kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ của PTD, ký hiệu, nhãn hiệu, các ký hiệu biểu thị cấp chính xác, đơn vị đo, giá trị độ chia, các khuyết tật của PTD (các nội dung chi tiết kiểm tra bên ngoài được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTD).

b) Kiểm tra kỹ thuật

Kiểm tra kỹ thuật bao gồm: kiểm tra sự hoạt động bình thường của PTD, của các bộ phận điều chỉnh, hiệu chỉnh PTD, kiểm tra các chi tiết lắp ráp (các nội dung chi tiết kiểm tra kỹ thuật được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTD).

c) Kiểm tra đo lường

Kiểm tra đo lường là xác định các đặc trưng đo lường của PTD (các nội dung chi tiết kiểm tra đo lường được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTD).

3. Xử lý chung

Xử lý chung là việc xác định hình thức xử lý hoặc đánh giá chất lượng đối với PTD sau khi kiểm định, hiệu chuẩn, bao gồm: tính toán, đánh giá kết quả kiểm định, lập và cấp giấy chứng nhận kiểm định, thông báo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn. Lập báo cáo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, sao lưu trên đĩa CD, DVD (hoặc USB) và lưu Hồ sơ tại Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn (Cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b12c676f9314db99390f640116f547c.html b/chandra_raw/5b12c676f9314db99390f640116f547c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..998bae28ec643df10142472f301858cc6eaf4595 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b12c676f9314db99390f640116f547c.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp. Trường hợp phát hiện dự án có dấu hiệu rủi ro phải cảnh báo kịp thời cho công ty mẹ, đồng thời thông báo cơ quan tài chính để xem xét phối hợp thực hiện hình thức giám sát trực tiếp tại công ty mẹ hoặc công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ;

c) Cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm xem xét, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện các giải pháp cần thiết nhằm tháo gỡ khó khăn, vượt mức cho dự án đầu tư tại nước ngoài; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong trường hợp vượt thẩm quyền theo quy định.

2. Trách nhiệm của cơ quan tài chính:

a) Phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp;

b) Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp và của cơ quan đại diện chủ sở hữu, tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và các rủi ro của các dự án đầu tư ra nước ngoài. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp hoặc dự án tiềm ẩn rủi ro phải cảnh báo đến cơ quan đại diện chủ sở hữu.

3. Trách nhiệm của doanh nghiệp:

a) Xây dựng Quy chế hoạt động và quản lý, sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài;

b) Xây dựng chỉ tiêu giám sát kết quả sản xuất kinh doanh, hiệu quả đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài;

c) Lập kế hoạch giám sát tình hình tài chính và hiệu quả đầu tư tại các dự án đầu tư ra nước ngoài;

d) Lập Báo cáo giám sát tình hình tài chính và hiệu quả đầu tư ra nước ngoài sáu (06) tháng và hằng năm gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính. Trường hợp kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả đầu tư vốn vào các dự án không đạt kế hoạch, doanh nghiệp phải giải trình và đề xuất biện pháp đối với từng Dự án. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu;

đ) Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, trường hợp phát sinh các vấn đề ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh (rủi ro chính trị, rủi ro pháp lý, rủi ro thị trường, rủi ro tài chính), doanh nghiệp cần báo cáo trung thực, kịp thời và đề xuất giải pháp với cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.html b/chandra_raw/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.html deleted file mode 100644 index 5234d75d508b7a3a6420e20f33f6b34c684e0d23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT


QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI NỔ
DÙNG CHO THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP

National Technical Regulations on primer for industrial explosives

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các qui định về quản lý, đối với môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế Việt Nam là thành viên có quy định khác.

1.3. Giải thích từ ngữ

1.3.1. Thuốc nổ là hóa chất hoặc hỗn hợp hóa chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa hoặc điện.

1.3.2. Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp (sau đây gọi là Môi nổ) là lượng thuốc nổ trung gian có tác dụng tăng cường công nổ truyền từ kịp hoặc dây nổ.

1.4. Tài liệu viện dẫn

1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.

1.4.2. TCVN 6421 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì.

1.4.3. TCVN 6422 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ.

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Kích thước hình học

Môi nổ hình trụ ( Hình 1), có kích thước theo qui định ghi ở bảng 1.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.html b/chandra_raw/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a907cf4486d2b1c19080ee68e908d63808327f7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhân xuất khẩu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu phát hiện có gian lận.

b) Đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu phải được cơ quan tiêu chuẩn đo lường nhà nước kiểm tra, xác nhận, niêm phong và được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật. Hải quan chỉ yêu cầu giám định trong trường hợp có cơ sở nghi vấn hoặc hàng hóa được hệ thống quản lý rủi ro phân luồng đỏ. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế, quyết định thời điểm, số lần xác nhận chỉ số đồng hồ trong thời gian nhất định để kiểm tra giám định và thông báo cho các Thương nhân liên quan. Kết quả giám định là căn cứ để ghi kết quả kiểm tra. Thương nhân giám định độc lập do cơ quan Hải quan và Thương nhân thống nhất chỉ định. Trường hợp không thống nhất được thì cơ quan Hải quan sẽ chỉ định thương nhân giám định độc lập.

c) Việc giám sát đối với lượng khí và LPG, nguyên liệu qua khu vực giám sát hải quan thực hiện theo quy định, ngoài ra bổ sung thêm nội dung:

c.1) Căn cứ kết quả giám định của thương nhân giám định độc lập trong trường hợp có nghi vấn hoặc hàng hóa được hệ thống quản lý rủi ro phân luồng đỏ;

c.2) Đối chiếu chỉ số đồng hồ đo khí và LPG, nguyên liệu bên Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu, thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các định mức dung sai áp suất nén khí và LPG, nguyên liệu, định mức dung sai đồng hồ (do Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu xây dựng và đăng ký với Chi cục Hải quan) để xác nhận;

c.3) Đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế, nếu phát hiện lô hàng có dấu hiệu vi phạm thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế lô hàng;

c.4) Đối với lô hàng kiểm tra thực tế thì công chức hải quan căn cứ kết quả giám định về khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng và kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng (nếu có) lô hàng thực hiện xác nhận trên tờ khai hải quan, để ghi kết quả kiểm tra vào phiếu ghi kết quả kiểm tra hàng hóa.

Điều 21. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Tại Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân xuất khẩu và nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu.

Điều 22. Hồ sơ hải quan

Bộ hồ sơ hải quan theo quy định đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 23. Trách nhiệm của thương nhân

1. Đối với Thương nhân xuất khẩu:

a) Trước khi cung cấp khí và LPG, nguyên liệu cho các bên nhập khí và LPG, nguyên liệu trên cùng một đường ống, thương nhân xuất khẩu tiến hành:

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.html b/chandra_raw/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..429107dcb1b8406bb49ba113191a39ede06b2601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm theo quy định tại Thông tư này.

5. Trách nhiệm của chủ hàng

a) Chấp hành các quy định của Thông tư này, pháp luật về thú y và pháp luật khác có liên quan trong việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;

b) Thanh toán các chi phí kiểm dịch, xét nghiệm; các khoản chi phí thực tế cho việc xử lý, tiêu hủy lô hàng không đạt yêu cầu (nếu có) theo quy định hiện hành.

Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp

Các loại mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển trong nước theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản đã được in ấn được phép sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2017.

Điều 24. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau đây:

a) Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản;

b) Thông tư số 43/2010/TT-BNNPTNT ngày 14/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung Điều 16 và Điều 17 của Thông tư số 06/TT-BNN-NNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

c) Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch;

3. Thông tư này bãi bỏ:

a) Điều 5 của Thông tư số 47/2010/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.html b/chandra_raw/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.html deleted file mode 100644 index f690eefa8cf6a9121707032ebf16d19aa946856d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.html +++ /dev/null @@ -1,82 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
4Qua Email
Tổng số :
-
-
-

3. Báo cáo những thay đổi hệ thống giao dịch trực tuyến trong năm ...

-
-
-

Đổi mới hệ thống, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì hệ thống:

-
-
-

- Hệ thống phần cứng (nâng cấp, bổ sung, thay mới : hệ thống máy chủ, các thiết bị mạng, đường truyền, thiết bị lưu điện, hệ thống tổng đài, hệ thống chống sét...);

-
-
-

- Phần mềm (nâng cấp, sửa chữa, thay đổi hệ thống Core các chức năng chính của phần mềm, nhà cung cấp phần mềm mới);

-
-
-

- Bảo mật hệ thống (nâng cấp, sửa chữa, thay đổi hệ thống bảo mật cho cả phần cứng và phần mềm);

-
-
-

- Hệ thống backup (nâng cấp, sửa chữa, bảo trì, bổ sung các thiết bị backup, các công cụ backup...).

-
-
-

4. Báo cáo về đội ngũ nhân viên nghiệp vụ(tính đến hết ngày 31/12/20.....):

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênBằng cấp, chứng chỉ chuyên mônNhiệm vụ được phân công
1
2
3
-
-
-

(yêu cầu gửi kèm lý lịch, bản sao có xác nhận bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên mới)

-
-
-

Tổng giám đốc / Giám đốc điều hành
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.html b/chandra_raw/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f849c49247d0dce38286287283390534771379c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Provincial People's Council of Phu Tho province, Vietnam. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' around the perimeter and a central emblem featuring a star and other symbols.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh
và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 02/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STTNỘI DUNG BÁO CÁOTHỜI GIANCƠ QUAN CHUẨN BỊCƠ QUAN THÔNG QUALÀNH ĐÀO UBND TỈNH CHỈ ĐÀO THỰC HIỆNCHỈ CHỨ
1.Quyết định phân cấp cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi quản lý, chức năng của Sở Xây dựng và Ban QL các KCN tỉnhTháng 3Sở Xây dựngTTUBND, UBND tỉnhPCT Hoàng Công Thủy
2.Quy định chính sách hỗ trợ cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt giai đoạn 2015-20203Sở GTVTTT UBND, UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình kỳ họp thứ 10 HĐND tỉnh
3.Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề, cao đẳng nghề giai đoạn 2016-2020Tháng 4Sở LĐTB&XHTTUBND, UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Hà Kế SanTrình kỳ họp thứ 10 HĐND tỉnh
4.Nghị quyết về Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp tỉnh Phú Thọ đến năm 2025 định hướng đến năm 20304Sở NN&PTNTTTUBND, UBND, TTTU, BTVU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình kỳ họp thứ 10 HĐND tỉnh
5.Quy định phân công, phân cấp về thẩm định Thiết kế - Dự toán và quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng địa bàn tỉnhTháng 6Sở Xây dựngTTUBND, UBND tỉnhPCT Hoàng Công Thủy
6.Quy định cụ thể về quản lý và thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ6Sở KH&CNTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
7.Quy định đánh giá, nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ tỉnh Phú ThọTháng 7Sở KH&CNTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.html b/chandra_raw/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dec676696e0e8f1d7fda9fe67944a5ba6e514224 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.html @@ -0,0 +1 @@ +

tượng đồng quyền sử dụng biết; việc thỏa thuận của các đối tượng đồng quyền sử dụng đất phải lập bằng văn bản và có công chứng, chứng thực theo quy định.

Điều 16. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sạt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người

1. Việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sạt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người được thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 21 của Quy định này.

2. Đối với trường hợp đất ở của hộ gia đình, cá nhân bị sạt lở, sạt lún bất ngờ toàn bộ diện tích thửa đất hoặc một phần diện tích thửa đất mà phần còn lại không còn khả năng tiếp tục sử dụng thì hộ gia đình, cá nhân được bồi thường đất ở tái định cư theo quy định sau đây:

a) Diện tích đất ở tái định cư do Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương để quyết định nhưng không được vượt quá hạn mức giao đất ở tại địa phương;

b) Việc nộp tiền sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất và các ưu đãi khác thực hiện theo quy định của Nghị định về thu tiền sử dụng đất.

3. Tiền bồi thường, hỗ trợ đối với diện tích đất thu hồi để bồi thường tái định cư được giải quyết như sau:

a) Ngân sách nhà nước chi trả trong trường hợp thu hồi đất ở do thiên tai gây ra;

b) Doanh nghiệp chi trả trong trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người do doanh nghiệp đó gây ra; trường hợp doanh nghiệp đã giải thể, phá sản thì tiền bồi thường, hỗ trợ do ngân sách nhà nước chi trả.

Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; dự án sử dụng vốn vay của tổ chức quốc tế nước ngoài

1. Việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư mà phải di chuyển cả cộng đồng dân cư, làm ảnh hưởng đến toàn bộ đời sống, kinh tế - xã hội, truyền thống văn hóa của cộng đồng; dự án thu hồi đất liên quan đến nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.html b/chandra_raw/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70705f956f77ca095ca6c0d6581a7396804ee129 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.12.2014 16:52:57 +07:00

THỊ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9903 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2014

V/v cửa khẩu, địa điểm tạm nhập
hàng hóa kinh doanh tạm nhập
tái xuất

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ...C.....
Ngày: 11/12.....

Xét báo cáo của Bộ Công Thương tại Công văn số 10634/BCT-XNK ngày 27 tháng 10 năm 2014 về việc cửa khẩu tạm nhập hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 2358/VPCP-KTTH ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ, trong đó có vấn đề cửa khẩu, địa điểm tạm nhập hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất; báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG CHÍNH PHỦ

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'V.N.A'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.html b/chandra_raw/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1349b4792d89511e392dcf30e575fe0a7c6e3209 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, with text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP', and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.

Phụ lục III

DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

A. VI SINH VẬT, KÝ SINH TRUNG GÂY BỆNH

Đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản bao gồm các vi sinh vật, ký sinh trùng gây ra các bệnh trên động vật thủy sản dưới đây:

I. BỆNH Ở LOÀI GIÁP XÁC

TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh đốm trắng/White Spot Disease (WSD)White spot syndrome virus (WSSV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) và các loài giáp xác khác.
2.Hội chứng Taura/Taura Syndrome (TS)Taura syndrome virus (TSV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), Các loài tôm he (Penaeus setiferus, P. schmitti, P. monodon, P. chinensis, P. japonicus, P. aztecus, P. duorarumMetapenaeus ensis)
3.Bệnh đầu vàng/Yellow Head Disease (YHD/GAD)Yellowhead complex virus (YHCV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
4.Bệnh MBV/Spherical BaculoviriosisMonodon baculovirus (MBV)Tôm sú (Penaeus monodon)
5.Bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu/Infectious Hypodermal and Haematopoietic Necrosis (IHHN)Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus (IHHNV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)

ĐKK

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.html b/chandra_raw/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.html deleted file mode 100644 index 64f3ead37f9055d7a5de492a48f006dfbb6fbcb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN

Điều 5. Yêu cầu về dịch vụ

1. Dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến là dịch vụ do các công ty chứng khoán cung cấp cho nhà đầu tư để mở tài khoản, đặt lệnh, đưa ra yêu cầu đối với các giao dịch chứng khoán, hoặc nhận kết quả giao dịch thông qua mạng Internet hoặc điện thoại.

2. Các chứng khoán được phép thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến là các chứng khoán được giao dịch trên SGDCK.

3. Công ty chứng khoán phải xây dựng một trang thông tin điện tử với địa chỉ xác định trên mạng Internet đóng vai trò như một cổng vào cho dịch vụ giao dịch trực tuyến.

4. Nhà đầu tư mở tài khoản theo quy định của pháp luật tại trang thông tin điện tử của một công ty chứng khoán có thể thực hiện được dịch vụ giao dịch trực tuyến sau khi đăng ký và thực hiện những thủ tục pháp lý cần thiết.

Khi thực hiện giao dịch chứng khoán trực tuyến, nhà đầu tư có thể sử dụng phiếu lệnh điện tử, trong đó phiếu lệnh điện tử phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của Nghị định 27/2007/NĐ-CP về Giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

5. Công ty chứng khoán phải trực tiếp cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư, không được ủy thác hoặc thuê các tổ chức không được phép khác thông qua hình thức thanh toán phí dịch vụ.

6. Công ty chứng khoán phải ban hành quy trình thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến phù hợp với Luật Giao dịch điện tử và phải ký một hợp đồng bằng văn bản với khách hàng quy định rõ trách nhiệm pháp lý của cả hai bên bao gồm trách nhiệm bồi thường khi xảy ra rủi ro. Công ty chứng khoán cũng phải nêu rõ rủi ro liên quan đối với nhà đầu tư dưới hình thức một "Bản công bố rủi ro" đính kèm hợp đồng.

7. Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải cung cấp những phương pháp giao dịch thay thế, dự phòng cho khách hàng sử dụng dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.

8. Công ty chứng khoán có trách nhiệm cung cấp thường xuyên các văn bản đối chiếu về các hoạt động giao dịch điện tử cho các nhà đầu tư sử dụng dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.

9. Công ty chứng khoán không được cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến về chuyển nhượng các nguồn lực tài chính, chuyển nhượng và ủy thác mua bán chứng khoán.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c399229fc34417dad44640a141e5501.html b/chandra_raw/5c399229fc34417dad44640a141e5501.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5265004c6df61c45fee6e0686c1563052a8f155b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c399229fc34417dad44640a141e5501.html @@ -0,0 +1,252 @@ +
106
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,29
2Dép đi trong phòngđôi02120,29
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,29
4Găng tayđôi0230,29
5Khẩu trangcái0210,29
6Bàn làm việccái01960,29
7Ghế tựacái02960,29
8Quạt thông gió 40Wcái01360,05
9Quạt trần 100Wcái01360,05
10Đèn Neon 40Wbộ02300,29
11Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,07
12Điện năngkw1,16
+
+
+

Điều 161. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Đồng hồ đo điện vạn năngcái01360,03
2Ô cảm điệncái01360,57
3Bản đá đặt ngoài trờicái01360,31
4Kính râmcái01241,14
5Ô checái01241,14
6Ni vôcái01360,03
7La bàncái01360,03
8Thuốccái01240,03
9Cờ lêcái01600,03
10Kimcái01600,03
11Tô vítcái01600,03
12Bàn làm việccái01961,14
13Ghế tựabộ02961,14
14Áo BHLĐcái0291,14
15Điện năngkw0,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.html b/chandra_raw/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.html deleted file mode 100644 index 68ae0bee519ceaefa3a68872e8d3c7138281e222..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
-
-<element name="_NuocMat" type="ndl10n:NuocMatType" abstract="true" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="NuocMatType" abstract="true">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      </extension>
-    </complexContent>
-  </complexType>
-
-<element name="MatNuocTinh" type="ndl10n:MatNuocTinhType" substitutionGroup="ndl10n:_NuocMat" />
-<complexType name="MatNuocTinhType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NuocMatType">
-      </sequence>
-      <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongNuocMatTinhType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      <element name="ten" type="ndl10n:DoiTuongNuocMatTinhType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      <element name="geo" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-    </sequence>
-  </extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="DoiTuongNuocMatTinhType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="LB01"/>
-      <enumeration value="LB02"/>
-      <enumeration value="LB03"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-
-
-

406

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.html b/chandra_raw/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a09da2c99f65f7850da98c0d5b1f29d73b5097d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 4b

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỜNG HỒ CHÍ MINH
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Tên hội đồng xét...)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....

BIÊN BẢN HỌP

Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật

Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật .....1
được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày... tháng.... năm.... của
.....

Hội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... ngày .... tháng....
năm.....

Tổng số thành viên trong Hội đồng theo Quyết định: ..... người

Số thành viên Hội đồng tham gia dự họp:.....người, gồm các
thành viên:

1.....

....

Số thành viên Hội đồng không dự họp : .....người, gồm:

1.....

....

(Nếu lý do vắng mặt)

- Khách mời tham dự họp Hội đồng (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác): nếu có:

- Thư ký hội đồng:.....

Nội dung làm việc của Hội đồng

1. Hội đồng đã nghe Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) Hội đồng báo cáo về công tác tiếp nhận, đánh giá, thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật do Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật .....2 trình. Cụ thể như sau:

- Tác giả có tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật:
.....người;

- Số lượng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật:.....

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.html b/chandra_raw/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.html deleted file mode 100644 index 28c1e0ca8aac5582fe124520548245f7ed279518..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

16. Những doanh nghiệp thành viên có vai trò chủ yếu trong hoạt động sản xuất kinh doanh, chiến lược phát triển, nắm giữ các bí quyết kinh doanh, công nghệ mà tập đoàn, tổng công ty nhà nước cần thiết phải nắm giữ 100% vốn để thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính được giao.

II. NHỮNG DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN SẮP XẾP, CỔ PHẦN HÓA, NHÀ NƯỚC NẤM GIỮ TỪ 75% TỔNG SỐ CỔ PHẦN TRỞ LÊN

1. Quản lý, khai thác, bảo trì cảng hàng không, sân bay (trừ các cảng hàng không, sân bay nêu tại Phần I).

2. Quản lý, khai thác cảng biển tổng hợp quốc gia, cửa ngõ quốc tế.

3. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ, đường thủy nội địa.

4. Bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

5. Cung cấp cơ sở hạ tầng viễn thông.

6. Khai thác khoáng sản quy mô lớn.

7. Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.

III. NHỮNG DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN SẮP XẾP, CỔ PHẦN HÓA, NHÀ NƯỚC NẤM GIỮ TỪ 65% ĐẾN DƯỚI 75% TỔNG SỐ CỔ PHẦN

1. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.

2. Sản xuất thuốc lá điều.

3. Những doanh nghiệp đảm bảo nhu cầu thiết yếu cho phát triển sản xuất và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào dân tộc ở miền núi, vùng sâu, vùng xa.

4. Trồng và chế biến cao su, cà phê, trồng và quản lý rừng trồng tại các địa bàn chiến lược, miền núi, vùng sâu, vùng xa gần với quốc phòng, an ninh.

5. Những doanh nghiệp có vai trò đảm bảo các cần đổi lớn của nền kinh tế, bình ổn thị trường, hoạt động trong các ngành, lĩnh vực sau:

a) Bán buôn thuốc phòng bệnh, chữa bệnh;

b) Bán buôn lương thực;

c) Bán buôn xăng dầu.

6. Tài chính, ngân hàng (không bao gồm bảo hiểm, chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính).

7. Vận chuyển hàng không.

8. Phân phối điện.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.html b/chandra_raw/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.html deleted file mode 100644 index b41cb847204b32b706d3cb77dbe19ff96d3f14c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.html +++ /dev/null @@ -1,87 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
185Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nếu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
186Có điểm gì đáng lưu ý về tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person's health condition before the injury/death?
187Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was the sick/injured/poisoned/dead person found?
188Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the poison on board?
Chất độc được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
It was carried as cargo Was used during maintenance For special purposes Unknown
189Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How did the person contact with the poison?
190Chất độc được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the poison stored on board?
191Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất độc trên tàu như thế nào?
Who was responsibility for the storage of the poison?
192Người bị thương/chết có biết chất độc không?
Was the injured/dead person familiar with the poison
Không Không biết
Yes No Do not know
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
Không
Yes No
Như thế nào?
How?
193Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
-
-
-

I. Diễn trong trường hợp tàu phải sơ tán hoặc thiết bị cứu sinh được sử dụng
-I. To be filled in when the ship had to be evacuated or the life-saving equipment was used

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
194Mô tả các thiết bị cứu sinh tàu có (Loại, số lượng, sức chứa)
Describe the life-saving equipment ship had (Type, number and capacity)
195Trang thiết bị nào đã được sử dụng?
Which equipment was used?
196Tại sao thiết bị cứu sinh này được chọn để sử dụng?
Why was the life-saving equipment chosen?
197Thuyền viên có am hiểu về trang thiết bị cứu sinh và cách vận hành không?
Did the crew had good knowledge concerning the life-saving equipment and its handling?
Không
Yes No
Có ai bị thương tích khi sơ tán không?
Did any injuries during the evacuation?
Không
Yes No
198Các trang thiết bị cứu sinh hoạt động tốt không?
Did the life-saving equipment function satisfactorily?
Không
Yes No
Nếu không, kiểm khuyết là gì?
If no, what deficiencies were found?
199Chỉ rõ hậu quả của các kiểm khuyết đó
Indicate the consequences of the deficiencies
200Các tín hiệu khẩn cấp có được thực hiện không?
Were emergency
Nếu có, chỉ rõ là tín hiệu nào?
If yes,
Qua hệ thống Radio VIA RADIO Pháo dù Âm thanh
Pyrotechnical Sound
Các loại khác, chỉ rõ loại nào
Others, indicate which
-
-
-

38

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.html b/chandra_raw/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19777999c5372e0cafa391966aad092c0e62b6fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
42Nghị quyết14/2008/NQ-HĐND12/12/2008Về việc ban hành chính sách thu hút đầu tư và khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
43Nghị quyết22/2008/NQ-HĐND12/12/2008Về việc ban hành chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên; sức khỏe yếu, năng lực công tác yếu, chưa đạt chuẩn về chuyên môn được nghỉ việcHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
44Nghị quyết26/2008/NQ-HĐND12/12/2008Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
45Nghị quyết01/2009/NQ-HĐND16/01/2009Về tình hình kinh tế - xã hội năm 2008 và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2009Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
46Nghị quyết07/2009/NQ-HĐND15/7/2009Về việc ban hành Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
47Nghị quyết16/2009/NQ-HĐND17/12/2009Về nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
48Nghị quyết19/2009/NQ-HĐND17/12/2009Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
49Nghị quyết20/2009/NQ-HĐND17/12/2009Về việc ban hành chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn không đủ điều kiện tái cử cấp ủy nhiệm kỳ 2010-2015Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
50Nghị quyết01/2010/NQ-HĐND27/7/2010Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí xây dựng tại Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cc0009f034a447d987074116891c992.html b/chandra_raw/5cc0009f034a447d987074116891c992.html deleted file mode 100644 index bd14f3a63f8a3f8f6c94a9f07814c4191187a7dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5cc0009f034a447d987074116891c992.html +++ /dev/null @@ -1,111 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và triển khaiThời gian triển khai
5Đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số vùng đồng bằng sông Cửu LongỦy ban Dân tộcCác bộ ngành, Ban CD TNB20152015-2020
6Đề án giao đất rừng cho cộng đồng vùng dân tộc thiểu số để tạo sinh kế và môi trường bền vữngỦy ban Dân tộcBộ NN&PTN, TN&MT, Viện NC Sinh thái CSXH20142015-2020
7Chương trình hỗ trợ xây dựng các mô hình dạy nghề, phát triển ngành nghề truyền thống phù hợp, nâng cao thu nhập cho phụ nữ dân tộc thiểu sốHội LHPN Việt NamUBDT, Bộ LĐ-TB&XH20142015-2020
IV Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội
1Chương trình hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển SX cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (CT 135 GD III)Ủy ban Dân tộcCác Bộ, ngành, địa phương20132013-2020
2Đề án xây dựng cầu dân sinh quy mô nhỏ (2,5-5 tấn, rộng 2,4-4m) đảm bảo an toàn giao thôngBộ Giao thông vận tảiUBDT, Bộ KH&ĐT, TC20142014-2020
V Tuyên truyền, thông tin truyền thông
1Đề án tuyên truyền phổ biến pháp luật cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc, đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khănỦy ban Dân tộcBộ Tư pháp, các địa phương20152016-2020
2Đề án đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núiỦy ban Dân tộcBộ Tư pháp, VH-TT&DL, TT&TT20142014-2020
3Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012-2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành20122013-2020
4Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất vùng dân tộc thiểu số đến năm 2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành20132013-2020
5Đề án quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành2012-20132012-2020
6Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho vùng dân tộc thiểu số đến năm 2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành20132013-2020
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.html b/chandra_raw/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.html deleted file mode 100644 index 39245d7e2663658b418c3d1c15de3f1131349c10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Từ chối thực hiện thụ lý, xác minh vụ việc trong trường hợp có quyền, lợi ích, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc hoặc là bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người thực hiện hành vi bị xác minh.

7. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được giao trong quá trình thụ lý, xác minh vụ việc.

Điều 9. Chuyển vụ việc

1. Đối với những vụ việc không thuộc thẩm quyền xử phạt, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm chuyển cho cơ quan có thẩm quyền.

2. Đối với những vụ việc vi phạm hành chính đã ra Quyết định xử phạt nhưng trong quá trình thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã thi hành xong quyết định xử phạt, nếu hành vi vi phạm được phát hiện có dấu hiệu tội phạm mà chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm chuyển hồ sơ vụ vi phạm cho cơ quan tiến hành tố tụng hình sự theo quy định tại Điều 62 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Chương III

TRÌNH TỰ XÁC MINH VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Điều 10. Ra Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính

1. Trường hợp xét thấy vụ việc cần tiến hành xác minh, thu thập chứng cứ, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền ra Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ việc.

2. Nội dung của Quyết định bao gồm:

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;

b) Căn cứ xác minh;

c) Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân bị xác minh;

d) Người có trách nhiệm xác minh;

e) Nội dung xác minh;

f) Thời hạn xác minh.

Mẫu Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính

1. Việc xác minh vụ việc được thực hiện bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:

a) Thu thập chứng cứ, tang vật, phương tiện, tài liệu liên quan đến hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.html b/chandra_raw/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.html deleted file mode 100644 index 453ebd6b30e3ea3c4e9e3d7dac2610a425f83dc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Phải có đầu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung.

Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.

3. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị thực hiện theo quy định sau:

a) Tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất phải trả tiền thuê đất cũng như các khoản lệ phí khác theo quy định của pháp luật đối với trường hợp xây dựng công trình ngầm đô thị nhằm mục đích kinh doanh;

b) Tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất được xem xét miễn hoặc giảm tiền thuê đất đối với trường hợp xây dựng công trình ngầm đô thị không nhằm mục đích kinh doanh.

Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp.

2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được hỗ trợ và ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành.

3. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được khuyến khích đầu tư bao gồm: tuy nen, hào kỹ thuật, cống, bệ kỹ thuật. Bên cạnh đó cũng khuyến khích việc phối hợp, dùng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật như: đường cáp thông tin liên lạc, đường cáp điện ngầm, đường ống cáp nước ... để tận dụng tối đa không gian ngầm đô thị cũng như tiết kiệm kinh phí đầu tư xây dựng từng công trình riêng lẻ.

Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.

Điều 9. Các hành vi bị cấm

1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.html b/chandra_raw/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43448bfc03452a0043d2d1523d1c99c18b6fac14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Các nội dung chi quy định tại Điều này thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính của Nhà nước đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và quy định của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Điều 6. Nội dung và mức chi từ nguồn đóng góp của các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp

1. Chi xây dựng tủ sách học tập tại các doanh nghiệp phục vụ công nhân lao động.

2. Chi xây dựng mô hình “Điểm học tập, sinh hoạt văn hóa” tại các khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chất xuất, khu kinh tế.

3. Chi cho công tác đào tạo và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp cho người lao động, đào tạo cho người lao động trước khi chuyển làm nghề khác thuộc doanh nghiệp.

4. Trường hợp, doanh nghiệp thành lập Quỹ Khuyến khích học tập nâng cao tay nghề công nhân lao động:

Nội dung chi thực hiện theo Điều lệ hoạt động của Quỹ Khuyến khích học tập nâng cao tay nghề công nhân lao động, trong đó có chi hỗ trợ trao tặng học bổng, khen thưởng cho công nhân lao động tích cực có thành tích cao trong học tập nâng cao trình độ kỹ năng nghề nghiệp.

5. Các nội dung chi quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện theo thỏa thuận của nhà tài trợ hoặc văn bản ký kết giữa đơn vị với nhà tài trợ. Trường hợp nhà tài trợ và đơn vị chưa có thỏa thuận thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị cần cử vào các quy định hiện hành của Nhà nước có liên quan để thực hiện.

Điều 7. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán

Việc lập, chấp hành dự toán, hạch toán kế toán và quyết toán thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn Luật. Ngoài ra, Thông tư này hướng dẫn bổ sung như sau:

1. Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện các nội dung của Đề án lập dự toán kinh phí và tổng hợp chung trong dự toán thu, chi ngân sách của cơ quan, đơn vị, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật về lập và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước và Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn.

2. Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho Đề án phải được sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ của Nhà nước và quy định tại Thông tư này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.html b/chandra_raw/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96cee13c95fdd0faeb6f886944c8197cfad94fcb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
95Quyết định268/2005/QĐ-UBND02/02/2005Về việc phê duyệt đơn giá, nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
96Quyết định425/2005/QĐ-UBND11/3/2005Về việc ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
97Quyết định544/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010 có hiệu lực thi hành.
98Quyết định549/2005/QĐ-UBND05/4/2005Về việc Ban hành Quy định cụ thể về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 549/2005/QĐ-UBND ngày 05/4/2005 của UBND tỉnh.
99Quyết định619/2005/QĐ-UBND13/4/2005Về việc ban hành Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 468/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
100Quyết định786/2005/QĐ-UBND05/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình.
101Quyết định815/2005/QĐ-UBND10/5/2005Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quyết định chấp thuận các dự án đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 04/4/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bãi bỏ Quyết định số 815/2005/QĐ-UBND ngày 10/5/2005 Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quyết định chấp thuận các dự án đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
102Quyết định868/2005/QĐ-UBND17/5/2005Về việc giao bộ sung chức năng, nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm Khuyến công thành Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về việc sáp nhập Trung Tâm Thông tin Xúc tiến thương mại vào Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp và đổi tên thành Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại Ninh Bình
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.html b/chandra_raw/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1522f5966ea7d89ba3b9462df4aeef6f886a187 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu để thực hiện nội dung giám sát quy định tại Điều này.

Điều 21. Căn cứ giám sát

1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.

2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài.

3. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại dự án của các cơ quan chức năng (nếu có).

4. Quy chế hoạt động và quản lý, sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài.

5. Các quy định về định mức kinh tế, kỹ thuật của ngành.

6. Báo cáo đầu tư của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 22. Phương thức giám sát

1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp.

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, trong đó tập trung giám sát trước và giám sát gián tiếp.

3. Trường hợp cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan tài chính phát hiện doanh nghiệp báo cáo không trung thực, để xảy ra các sai phạm trong quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài hoặc các dự án đầu tư tại nước ngoài có dấu hiệu mất an toàn về tài chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu cần phối hợp với cơ quan tài chính lựa chọn thực hiện hình thức giám sát trực tiếp tại công ty mẹ hoặc công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ có hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

Điều 23. Tổ chức giám sát

1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:

a) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.html b/chandra_raw/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.html deleted file mode 100644 index 917f0b50f81ff48281b9d07cd529bc6f15925240..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
70Xây dựng cơ sở vật chất Trung tâm y tế tuyến huyện
71Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hệ thống trạm y tế xã; phòng khám đa khoa khu vực
72Dự án bảo tồn, tôn tạo khu di tích Kim Liên gắn với phát triển du lịch (giai đoạn 2)
73Dự án Trung tâm Văn hoá Thanh - Thiếu niên Nghệ An (giai đoạn 1)
74Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Trường Bồn
75Xây dựng khu tưởng niệm đồng chí Lê Hồng Phong
76Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ và mộ Hồ Tòng Mậu, Phùng Chí Kiên
77Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Xô Viết Nghệ Tĩnh
78Tôn tạo, nâng cấp khu di tích đồng chí Phan Đăng Lưu
79Xây dựng Trung tâm bảo tồn và phát huy di sản dân ca xứ Nghệ
80Phát triển Đài phát thanh - Truyền hình Nghệ An ngang tầm khu vực
81Chính phủ điện tử
II CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH KÊU GỌI ĐẦU TƯ
1Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu, cảng Container Cửa Lò (tàu 5 vạn tấn)
2Xây dựng và kinh doanh cảng Đông Hội (cảng chuyên dùng, tàu 1- 3 vạn DWT)
3Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Thọ Lộc
4Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu A - khu công nghiệp Nam Cầm
5Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu phi thuế quan
6Đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghệ cao
7Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Hoàng Mai 2
8Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Sông Dinh
9Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Tân Kỳ
10Đầu tư xây dựng khu xử lý nước thải (khu A,D) - khu công nghiệp Nam Cầm
11Đầu tư xây dựng khu xử lý nước thải khu công nghiệp Thọ Lộc
12Đầu tư xây dựng nhà máy nước phía Bắc khu kinh tế Đông Nam
13Xây dựng hệ thống cấp nước khu vực Hoàng Mai
14Đường Ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò
15Nâng cấp cảng Cửa Lò gắn với khu kinh tế Đông Nam
16Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đề chắn sóng và luồng tàu khu cảng Đông Hội
17Xây dựng bến xe, chợ, trung tâm thương mại cửa khẩu Thanh thủy
18Cụm nhiệt điện 2
19Thủy điện Mỹ Lý
20Nhà máy may Venture Nghệ An
21Nhà máy may tại huyện Nghĩa Đàn
22Tổ hợp sản xuất nguyên vật liệu, phụ kiện dày dép công nghệ cao
23Dự án công nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, máy phục vụ sản xuất nông nghiệp, tàu thuyền,...
24Các dự án công nghiệp phụ trợ ngành sản xuất tàu thủy
25Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử và điện dân dụng
26Phát triển công nghệ thông tin: Sản xuất phần cứng, sản xuất phần mềm
27Nhà máy sản xuất thiết bị viễn thông
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.html b/chandra_raw/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54a408c8906c201119c69b33405468356ae3ffb5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
34Nghị quyết01/NQ-HDND06/01/2007Về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2007Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
35Nghị quyết22/2007/NQ-HDND22/8/2007Về việc phê duyệt quy hoạch và chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, sản bãi tập luyện thể dục thể thao; điểm vui chơi cho trẻ em ở cấp xã đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
36Nghị quyết25/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ tuần chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trí, sắp xếp lạiHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 25/2007/NQ-HDND ngày 22/8/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ tuần chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trí, sắp xếp lại.
37Nghị quyết28/2007/NQ-HDND20/12/2007Về nhiệm vụ năm 2008.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
38Nghị quyết34/2007/NQ-HDND20/12/2007Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
39Nghị quyết09/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phươngHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 19/7/2012 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2008/NQ-HDND ngày 08/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương.
40Nghị quyết10/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2010/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
41Nghị quyết13/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút đầu tư vào Khu dịch vụ khách sạn trung tâm thành phố Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 40/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 13/2008/NQ-HDND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút đầu tư vào Khu dịch vụ khách sạn trung tâm thành phố Ninh Bình.
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.html b/chandra_raw/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d719a011437982e3ddb3326741b0b2c95d58afb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.

5. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

Điều 12. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

1. Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực là cơ quan trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện, được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tần số vô tuyến điện trong phạm vi địa bàn quản lý của mình.

2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực và của Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.

Điều 13. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Sở

1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở Thông tin và Truyền thông, giúp Giám đốc Sở tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông; tiến hành thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông; giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.

2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và công chức khác.

Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh.

Phó Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Thanh tra Sở.

3. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo, điều hành của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; chịu sự chỉ đạo về công tác thanh tra và hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh, về nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông của Thanh tra Bộ.

4. Việc thành lập Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

5. Thanh tra Sở có con dấu và tài khoản riêng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.html b/chandra_raw/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4837030719576d4fd14039a72d2cab99c303d27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Số người giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn:.....người.

2. Số người giao kết hợp đồng làm việc: ..... người.

Trong đó:

- Số người giao kết hợp đồng làm việc từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:.....người.

- Số người giao kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn: .....người.

III. SỐ TIỀN ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP: ..... đồng

IV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (KẾT QUẢ, TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN) VÀ NHỮNG KIẾN NGHỊ.

Nơi nhận:

- Như trên,
- Lưu: VT,.....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Báo cáo này hoàn thành và gửi về Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trước ngày 15.01 của năm sau.

65

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e5068225b434310996e928ac1aac479.html b/chandra_raw/5e5068225b434310996e928ac1aac479.html deleted file mode 100644 index 301560c430cd838f161d2caedf08cf5d95143215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e5068225b434310996e928ac1aac479.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột 2: Ghi tổng chiều dài tính theo đơn vị km của tất cả các loại kênh mương đã được kiên cố tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 3: Ghi tỷ lệ kênh mương được kiên cố.

Cột 4, 5, 6 ... 9: Ghi tổng chiều dài, chiều dài kênh mương được kiên cố, tỷ lệ kênh mương được kiên cố theo từng loại I, II.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 021.H/BCB-NNPTNT: Diện tích gieo trồng áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Là diện tích cây trồng được áp dụng toàn bộ hoặc một phần các quy định, tiêu chuẩn của quy trình thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) từ lúc gieo trồng đến lúc thu hoạch sản phẩm.

Diện tích gieo trồng áp dụng quy trình GAP gồm:

b) Phương pháp tính

Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm và rau các loại áp dụng quy trình GAP được tính cho từng vụ sản xuất.

Diện tích cây ăn quả lâu năm (cam, quýt, chanh, nhãn, vải...) và một số cây lâu năm áp dụng quy trình GAP được tính cho 1 năm.

c) Cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1, ..., 12: Ghi tổng diện tích gieo trồng cây hàng năm áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) và theo từng loại cây trong vụ sản xuất.

Cột 13, 14, 15, 16: Ghi diện tích cây ăn quả và một số cây lâu năm áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) và theo từng loại cây trong năm sản xuất.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

359

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.html b/chandra_raw/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8565a44b665c547b9645b405c7c546eb666aaf77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2474 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: S
Ngày: 13/11

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật quy hoạch Đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Báo cáo thẩm định của Bộ Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính sau:

1. Tên quy hoạch: "Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050"

2. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch:

a) Phạm vi lập quy hoạch bao gồm thành phố Bắc Ninh, huyện Tiên Du, thị xã Từ Sơn và 3 xã thuộc huyện Quế Võ là: Hán Quảng, Yên Giã, Chi Lãng; tổng diện tích tự nhiên khoảng 25.940 ha.

b) Ranh giới lập quy hoạch:

- Phía Bắc giáp tỉnh Bắc Giang và huyện Yên Phong.

- Phía Nam giáp Thủ đô Hà Nội và huyện Thuận Thành.

- Phía Đông giáp huyện Quế Võ và huyện Gia Bình.

- Phía Tây giáp Thủ đô Hà Nội.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.html b/chandra_raw/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.html deleted file mode 100644 index bfd5494f8fb0749a716e83f7486d45b247652088..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Biên số: 004.T/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QP-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 21 tháng báo cáo

-
-
-

TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TRONG THÁNG

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số dự án (Số lượng)Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)
Từ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáo
Cấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng thêmCấp phép mớiTăng thêm
12345678
A
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
(Chỉ theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
...
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ
(Chỉ theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ)
...
C. Chia theo tỉnh, thành phố
(Chỉ theo Danh mục đơn vị hành chính)
...
D. Chia theo hình thức đầu tư
-
-
-

267

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.html b/chandra_raw/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.html deleted file mode 100644 index 06db7d1d7eeff323a7c04177a1eff2824c901651..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Tổ chức thực hiện: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan chủ quản Tiểu Chương trình 2. Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thực hiện các hành động thuộc Khung chính sách theo phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình.

Điều 2. Giao Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ký Thư Chính sách Phát triển gửi Chủ tịch ADB để nghị hỗ trợ triển khai Tiểu Chương trình 2.

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Văn kiện Tiểu Chương trình 2 để chuẩn bị đàm phán với ADB.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.html b/chandra_raw/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf9a325f8cc1c86e3ab092019765b785147e8820 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and a star in the center.

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Khoa Răng Hàm Mặt, trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  2. 2. Khoa Hệ thống Thông tin, trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  3. 3. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  4. 4. Phòng Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  5. 5. Trung tâm Đào tạo từ xa, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  6. 6. Ban Khoa học Công nghệ, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  7. 7. Ban Tổ chức - Nhân sự, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2009 - 2010 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

  1. 8. Ông Phạm Văn Dưng, Chủ nhiệm bộ môn Tai Mũi Họng, trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  2. 9. Ông Trần Thanh Phước, Phó khoa Răng Hàm Mặt, trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  3. 10. TS Trần Xuân Châu, Phó Trưởng khoa Kinh tế chính trị, trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  4. 11. Ông Nguyễn Văn Đức, Tổ trưởng tổ Kế hoạch đào tạo, Phòng Đào tạo đại học Công tác Sinh viên, trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  5. 12. PGS.TS Nguyễn Văn Thuận, Phó Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.html b/chandra_raw/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.html deleted file mode 100644 index bb86c5676a073df030de162b411ce5fe05f6dba1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.html +++ /dev/null @@ -1,110 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Đơn vị công tác:
Di động:Điện thoại cơ quan:
E-mail:Fax:
-CHỈ ÁP D DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ - - Tên bên tham gia dự án có thay đổi không? -
- Có (Tên cũ: )
- Không -
-
-
-

*Có thể chèn thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phần 6: Xác nhận
Xác nhận của Cơ quan đầu mối và các bên tham gia dự án.
-Cơ quan đầu mối
- Tên Cơ quan đầu mối:
- Người đại diện:
- Chữ ký:
- Thời gian: Ngày/tháng/năm -
- (1)
- Tên bên tham gia dự án:
- Người đại diện:
- Chữ ký:
- Thời gian: Ngày/tháng/năm -
- (2)
- Tên bên tham gia dự án:
- Người đại diện:
- Chữ ký:
- Thời gian: Ngày/tháng/năm -
- (3)
- Tên bên tham gia dự án:
- Người đại diện:
- Chữ ký:
- Thời gian: Ngày/tháng/năm -
- (4)
- Tên bên tham gia dự án:
- Người đại diện:
- Chữ ký:
- Thời gian: Ngày/tháng/năm -
- (5)
- Tên bên tham gia dự án:
- Người đại diện:
- Chữ ký:
- Thời gian: Ngày/tháng/năm -
-
-
-

*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết

-
-
-

*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.

-
-
-

Phần 7: Cam kết không đăng ký trùng lặp

-
-
-

Cơ quan đầu mối cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế JCM, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.html b/chandra_raw/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..772eeb334c03a0e5c41b6564ba8312327c77ae2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
25
+
+

Mục 2
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/1PTĐ.

+
+
+

Điều 39. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Điện năngkw0,64
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị tạo trường vận tốc gióbộ0129,80,24
Chuẩn khí ápcái010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn nhỏ (1 Torr-1mmHg)bộ010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn lớn (10 Torr-10mmHg)bộ010,020,24
Nhiệt kế hiện số (sen sơ và bộ hiển thị)bộ010,030,24
Điều hoà nhiệt độcái012,200,16
Phần mềm điều khiển thiết bị ống độngbản quyền010,16
Phần mềm tính toán và xử lý số liệubản quyền010,16
Điện năngkw63,22
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Máy vi tínhcái010,400,22
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,68
+
+
+

(1) Mốc cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.html b/chandra_raw/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.html deleted file mode 100644 index 575cc12ded598c4ef993b8b2f5d3d65bf250c54b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.html +++ /dev/null @@ -1,72 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 15a - Issuance Request Withdrawal Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Type of withdrawal: - (a) The project participants voluntarily wish to withdraw a request for issuance for the specified monitoring period
- (b) The TPE has revised its verification report based on new insights and has notified it to the project participants -
List of documents to be attached to this form:
(Please check)
- Revised validation report, if type of withdrawal is (b)
- Additional information (Optional: please specify.....) -
Reference number:
Title of the project:
Third-party entity (TPE) verified the period for which the request was made:
Reasons for requesting withdrawal of the issuance request:
Monitoring period covered by this request:Start: dd/mm/yyyy / End: dd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of the focal point entity:
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.html b/chandra_raw/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8515e2dc868ee9b34dc69015a51207169c0e4427 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 11: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ...
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày .... tháng .... năm.....

Số.....

GIẤY GIỚI THIỆU
Về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Theo đề nghị của ông/bà..... tại Đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp ngày...../...../.....

Trung tâm Dịch vụ việc làm .....giới thiệu:

Ông/bà: .....

Đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày...../...../.....của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố .....

Số tháng đã hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng, tính từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../..... với mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng là ..... đồng.

Đến quý Trung tâm để tiếp tục hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định hiện hành.

Hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà gồm:

Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của quý Trung tâm./.

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận:

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.html b/chandra_raw/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30b3bdf33003ecf6adace9d10196cc25b2fd1bd2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.html @@ -0,0 +1 @@ +

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

HQ07/2014-XX(LPG)-CCHQ

Số: ...../BC-CQBHVĐ

BÁO CÁO

Số liệu khí, LPG và nguyên liệu xuất khẩu

Tháng ..... năm .....

SttDoanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mặt hàngSố, ngày tháng năm tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số thuế phải nộp (VND)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
Tổng cộng

Đánh giá, nhận xét:

  1. 1. Nếu cụ thể những vượt mức, để xuất biên pháp xử lý;
  2. 2. Nếu cụ thể hiện trạng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), để xuất biên pháp xử lý;
  3. 3. Để xuất khác (nếu có).

CÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chi cục)

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.html b/chandra_raw/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.html deleted file mode 100644 index bdc7ab9f40db5f0b861697278210c614c4786fa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

33/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 của UBND tỉnh; Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của UBND tỉnh về việc bổ sung Điều 1 Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk.

Nơi nhận:

70

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province. The seal features a central star, a rising sun, and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK'.

Y Đăm Ênuôi

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.html b/chandra_raw/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.html deleted file mode 100644 index 4b622ccfc3815525962ae7be6383d82be927f4e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.01.2016 10:43:19 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4499 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011 - 2016

BỘ CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: S
Ngày31.12.16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Tờ trình số 5727/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6115/TTr-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Đào Xuân Liên, đề nghị công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và ông Đào Xuân Liên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.html b/chandra_raw/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7d07228a165da58b8d4e50937bcfa0f79c53878 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.html @@ -0,0 +1 @@ +

đối tượng quản lý rủi ro theo tiêu chí hướng dẫn tại điểm c khoản 12 Điều 6 Thông tư này.

9. Gửi Thông báo thuế phải nộp và thời hạn nộp thuế

a) Gửi Thông báo thuế phải nộp

a.1) Cơ quan thuế gửi Thông báo nộp thuế theo mẫu số 01/TBT-CNKD kèm theo Bảng công khai theo mẫu số 01/CKTT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này tới cá nhân nộp thuế khoản (bao gồm cả cá nhân thuộc diện phải nộp thuế và cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế) chậm nhất là ngày 20 tháng 01 hằng năm. Thông báo được gửi trực tiếp đến cá nhân kinh doanh (có ký nhận của người nộp thuế về việc đã nhận thông báo) hoặc cơ quan thuế phải thực hiện việc gửi Thông báo qua bưu điện theo hình thức gửi bảo đảm.

Bảng công khai thông tin chính thức gửi cho cá nhân được lập theo địa bàn bao gồm cả cá nhân thuộc diện phải nộp thuế và cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế. Với chợ, đường, phố, tổ dân phố có từ hai trăm (200) cá nhân kinh doanh trở xuống thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của các cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Trường hợp chợ, đường, phố, tổ dân phố có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của không quá 200 cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Riêng đối với chợ có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai theo ngành hàng.

a.2) Trường hợp điều chỉnh lại tiền thuế khoản phải nộp do thay đổi về quy mô, ngành nghề kinh doanh hoặc do thay đổi về chính sách thuế, cơ quan thuế gửi Thông báo nộp thuế mẫu số 01/TBT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này cho cá nhân nộp thuế khoản chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng có thay đổi tiền thuế.

a.3) Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản mới ra kinh doanh thì cơ quan thuế gửi Thông báo nộp thuế mẫu số 01/TBT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này cho cá nhân nộp thuế khoản chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng có phát sinh tiền thuế phải nộp.

b) Thời hạn nộp thuế

b.1) Căn cứ Thông báo nộp thuế, cá nhân nộp thuế khoản nộp tiền thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân của quý chậm nhất là ngày cuối cùng của quý.

b.2) Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì thời hạn nộp thuế đối với doanh thu trên hoá đơn là thời hạn khai thuế đối với doanh thu trên hoá đơn theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều này.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.html b/chandra_raw/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.html deleted file mode 100644 index a465d355842cd3bcb812c4c4c442e72a43f6a789..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Chi phí trả phụ cấp thường trực (trừ phụ cấp thường trực của trạm y tế xã) được tính vào chi phí ngày giường bệnh, mức chi phí được cộng vào mức giá ngày giường bệnh theo từng loại bệnh viện như sau:

2. Chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật được tính vào chi phí của từng phẫu thuật, thủ thuật, mức chi phí được cộng vào mức giá của từng loại phẫu thuật, thủ thuật như sau:

Giao Sở Y tế hướng dẫn chi tiết danh mục các dịch vụ y tế để thực hiện bổ sung giá các dịch vụ nêu trên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Phu Thien province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THIỆN' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Thiệu

Nơi nhận:

Gửi:

OTM

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.html b/chandra_raw/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.html deleted file mode 100644 index 96537b5b510cbc9d44d0e5e70abeb2419d6d1c94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.10.2015 10:18:03 +07:00

7787

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8743 /VPCP-KGVX
V/v tham gia chương trình giảm
nghèo và xây dựng nông thôn mới

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2015

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: ... 26/10.....

Xét đề xuất của Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ (văn bản số 4541-CV/BCĐTNB ngày 08 tháng 10 năm 2015) về giao nhiệm vụ cho Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo Tây Nam Bộ thực hiện một số nội dung trong chương trình xóa đói giảm nghèo bền vững và chương trình xây dựng nông thôn mới, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Đề nghị các Bộ cho ý kiến về đề xuất trên của Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ (bản chụp văn bản kèm theo), gửi lại Văn phòng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2015 để báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT.BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Khắc Định.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.html b/chandra_raw/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.html deleted file mode 100644 index f16bd7b4347f109db2ed01d8e5af8b89a59fec2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốCây lâu năm được tiêu (%)
Tỷ lệ chungTrong đó cây công nghiệp lâu năm
Tổng sốChia theo hình thức tiêuTổng sốChia theo hình thức tiêu
Tự cháyBom điệnBom đầuKhácTự cháyBom điệnBom đầuKhác
AB21222324252627282930
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Chỉ theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Ghi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.

-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

316

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.html b/chandra_raw/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00a8cec38189efe7be053f6c7155166295eec0cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
32
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
quyền
Máy in laser A4cái010,400,03
Điện năngkw2,07
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,10
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,18
2.3Kiểm tra đo lường0,72
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

DVT: ca/1PTD.

+
+
+

Điều 50. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Đép đi trong phòngđôi02120,21
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,21
4Găng tayđôi0230,21
5Khẩu trangcái0210,21
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.html b/chandra_raw/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..497269893ff945247c68fb1267d473026b564717 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+

Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

+
+
+ + + + + + + + + + + + +
+

1. Đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ
(theo Điều 4 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

+
    +
  1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.
  2. +
  3. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.
  4. +
  5. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ theo nguyên tắc 4 đúng: đúng thuốc, đúng liều lượng và nồng độ, đúng lúc, đúng cách; tuân thủ thời gian ngừng sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất thuốc; đọc kỹ nhãn thuốc trước khi sử dụng.
  6. +
  7. Sử dụng phân bón có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đúng liều lượng, đúng cách theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật trồng trọt, cán bộ khuyến nông; Sử dụng phân hữu cơ đã được ủ hoai mục.
  8. +
  9. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để sản xuất, thu hoạch, bảo quản và vận chuyển, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.
  10. +
  11. Người sản xuất được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  12. +
  13. Vỏ bao gói thuốc bảo vệ thực vật, phân bón phải được thu gom trong các vật chứa kín, đúng nơi quy định để chờ xử lý hoặc tiêu hủy tránh gây ô nhiễm cho sản phẩm và khu vực sản xuất.
  14. +
  15. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  16. +
+
+

2. Đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ
(theo Điều 5 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

+
    +
  1. Chăn nuôi phải tách biệt với nhà ở, để vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hồ để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.
  2. +
  3. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêm phòng các bệnh theo hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi, thú y.
  4. +
  5. Thức ăn và nước uống dùng trong chăn nuôi phải bảo đảm không gây độc hại cho vật nuôi và người sử dụng sản phẩm động vật.
  6. +
  7. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi thú y, cán bộ khuyến nông.
  8. +
  9. Người chăn nuôi được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  10. +
  11. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  12. +
+
+

3. Đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ
(theo Điều 6 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

+
    +
  1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.
  2. +
  3. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng.
  4. +
  5. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng sản phẩm thủy sản. Không sử dụng chất thải của động vật và của con người để nuôi thủy sản.
  6. +
  7. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, cán bộ khuyến nông.
  8. +
  9. Nước ao nuôi phải được xử lý trước khi xả thải ra môi trường xung quanh nếu thủy sản bị bệnh trong quá trình nuôi. Bùn thải từ ao nuôi phải được thu gom, xử lý không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
  10. +
  11. Thủy sản nuôi khi thu hoạch phải được bảo quản, vận chuyển bằng thiết bị, dụng cụ phù hợp, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.
  12. +
  13. Người nuôi trồng thủy sản được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  14. +
  15. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  16. +
+
+

4. Đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ
(theo Điều 7 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

+
    +
  1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối.
  2. +
  3. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh.
  4. +
  5. Nguồn nước biển và nguồn nước mặn sử dụng để sản xuất muối không bị ô nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm.
  6. +
  7. Không sử dụng chung hệ thống cấp nước biển cho đồng muối với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt hoặc nước thải của các công trình khác.
  8. +
  9. Có trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện để sản xuất, thu hoạch, vận chuyển và bảo quản muối phù hợp, bảo đảm không gây ô nhiễm vào muối.
  10. +
  11. Người sản xuất, khai thác muối được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  12. +
  13. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  14. +
+
+

5. Đối với cơ sở thu hái, đánh bắt khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ
(theo Điều 8 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

+
    +
  1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.
  2. +
  3. Sản phẩm thu hái, đánh bắt, khai thác phải được bảo quản phù hợp với tính chất của từng loại sản phẩm: tươi, sống, sơ chế, đông lạnh, sản phẩm khô. Trường hợp có sử dụng phụ gia, hóa chất trong bảo quản, xử lý sản phẩm phải theo đúng hướng dẫn loại dùng cho thực phẩm, có bao bì, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (quy định tại Thông tư 27/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm).
  4. +
  5. Người thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản, vận chuyển sản phẩm được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  6. +
  7. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  8. +
+
+
+
+Handwritten signature or mark at the bottom right of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.html b/chandra_raw/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.html deleted file mode 100644 index 72d9e78b6903df39a52376a5c15e3f4f21c742e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hội đồng thành viên EVN quyết định các hợp đồng cho thuê tài sản có giá trị dưới 30% vốn điều lệ của EVN.

3. Thẩm quyền quyết định sử dụng tài sản của doanh nghiệp để thế chấp, cầm cố vay vốn thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.

4. Việc sử dụng tài sản để cho thuê, thế chấp, cầm cố phải tuân theo đúng các quy định của Bộ luật Dân sự và các quy định khác của pháp luật.

Điều 17. Thanh lý, nhượng bán tài sản

1. EVN được quyền chủ động thực hiện nhượng bán, thanh lý tài sản đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, kém mất phẩm chất, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được để thu hồi vốn trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. Trường hợp nhượng bán, thanh lý tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ, từ vốn vay được Chính phủ bảo lãnh khi khoản vay còn dư nợ thì phải có ý kiến chấp thuận của Nhà tài trợ (đối với khoản vay lại Chính phủ) hoặc của Người cho vay (đối với khoản vay có bảo lãnh Chính phủ) và ý kiến của Bộ Tài chính trước khi nhượng bán, thanh lý.

2. Thẩm quyền quyết định việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định:

a) Hội đồng thành viên EVN quyết định các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản có giá trị còn lại dưới 30% vốn điều lệ của EVN nhưng không quá mức dự án nhóm B. Các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản cố định có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng thành viên thì Hội đồng thành viên báo cáo Chủ sở hữu quyết định.

b) Trường hợp phương án nhượng bán tài sản cố định của EVN không có khả năng thu hồi đủ vốn đã đầu tư, EVN phải giải trình rõ nguyên nhân không có khả năng thu hồi vốn báo cáo Bộ Công Thương và Bộ Tài chính trước khi nhượng bán tài sản cố định để thực hiện giám sát.

c) Riêng trường hợp tài sản cố định mới đầu tư không quá 03 năm do không mang lại hiệu quả kinh tế theo như phương án phê duyệt ban đầu, EVN không có nhu cầu tiếp tục khai thác sử dụng mà việc nhượng bán tài sản không có khả năng thu hồi đủ vốn đầu tư dẫn tới EVN không trả được nợ vay theo kế ước hoặc hợp đồng vay vốn thì phải làm rõ trách nhiệm của những người có liên quan để báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.html b/chandra_raw/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.html deleted file mode 100644 index 9f582f3ff8fee5fe5f45b83dbc323962db1b5cee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Where applicable, the table "Parameters to be fixed ex ante" (table 2), should also adhere to the instruction provided above. Data that is determined only once and remains fixed should be considered under "I. Data and parameters fixed ex ante".

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.html b/chandra_raw/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5e407ab8021c60bbafad31dbac45515ebb347de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.html @@ -0,0 +1,26 @@ +
Circular stamp containing the text: Đầu của cơ quan Kiểm dịch động vật
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Mẫu: 20 TS

+

BIÊN BẢN NIÊM PHONG, KẺP CHỈ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN,
CHỨA DỰNG ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

+

Số: ..... /BB - NP

+

Hôm nay, vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... tại .....

+

Chúng tôi gồm:

+

1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

+

Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....

+

2/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

+

Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....

+

3/ Ông/bà: ..... là chủ hàng (hoặc người đại diện)

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

+

Tiến hành niêm phong, kẹp chỉ phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản:

+

Loại hàng: .....

+

Số lượng: .....

+

Số giấy chứng nhận kiểm dịch: ..... Cấp ngày: .....

+

Cơ quan cấp: .....

+

Phương tiện vận chuyển: ..... Biển số: .....

+

Số niêm phong, kẹp chỉ: .....

+

Biên bản này lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.

+

Chủ hàng (hoặc người đại diện)
(Ký, ghi rõ họ tên)

+

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
Handwritten signature of the veterinary inspector
+

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.html b/chandra_raw/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.html deleted file mode 100644 index e7be9419517faa3bd0ed70f0e2a54bc78e9f5e30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 mà trong giấy tờ đó chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất được xác định cụ thể như sau:

- Diện tích đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở mà nhỏ hơn 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực quy định tại Điều 1 của Quyết định này, thì được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất bằng diện tích đất ở thực tế.

- Diện tích đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở mà bằng hoặc lớn hơn 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì diện tích được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất bằng 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực.

3. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.

4. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định theo hiện trạng, nhưng tùy thuộc theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình và từng khu vực để xác định mức tối đa, cụ thể như sau:

a) Đối với hộ gia đình có năm (05) nhân khẩu trở xuống:

b) Đối với hộ gia đình có trên năm (05) nhân khẩu:

Trường hợp diện tích thừa đất lớn hơn hạn mức công nhận đất ở tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều này thì diện tích đất ở được xác định như điểm a, b khoản 4 Điều này.

Trường hợp diện tích thừa đất nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở tại địa phương thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thừa đất.

5. Số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình nêu tại Khoản 4 Điều này là người có tên trong hộ khẩu tại thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc bồi thường về đất

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.html b/chandra_raw/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.html deleted file mode 100644 index 6f9a50532571e91dd0e60a586bf6d1db11053f6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TTG

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 663/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3456 .....
Ngày: ..... 3/5 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Trung ương Đảng tại Tờ trình số 59-TTr/VPTW/nb ngày 21 tháng 02 năm 2013, của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 444/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

  1. 1. Bà Nguyễn Thị Lịch, Tổ trưởng, Ban Lễ tân và thực hiện chính sách, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;
  2. 2. Ông Hồ Văn Đức, Cục trưởng, Cục Quản trị T.78, Văn phòng Trung ương Đảng;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.html b/chandra_raw/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.html deleted file mode 100644 index 37dd935e21c69685cf38b7f4fce2e66c128efba0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.html +++ /dev/null @@ -1,90 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốCây lâu năm*
Cây ăn quả các loạiChè búpCà phêHồ tiêu
AB13141516
Cả nước1
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Ghi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau

-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

338

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.html b/chandra_raw/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6803b3aae135f3be9dc42a922cecff366fba8148 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
75
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
29Điện năngkw8,73
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,07
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,72
+
+
+

(2) Mức cho từng loại đầu đo của trạm tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại đầu đo.

+
+
+

Điều 102. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,64
2Đép đi trong phòngdôi02120,64
3Đồng hồ treo tườngcái01360,32
4Tủ tài liệucái01960,32
5Bàn làm việccái01960,64
6Ghế tựacái02960,64
7Quạt thông gió 40Wcái01360,11
8Quạt trần 100Wcái01360,11
9Đèn Neon 40Wbộ02300,64
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,05
11Thẻ nhớ, USBcái01360,03
12Điện năngkw1,25
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ mực nước và lượng mưa.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.html b/chandra_raw/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec84998c40a4261077a8ac6dfadae0ed16383ec7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.05.2015 10:10:16 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 656 /QB-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 15/5

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm ông Lê Mạnh Hà
giữ chức Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 10371-CV/VPTW ngày 13 tháng 5 năm 2015;

Xét đề nghị của Văn phòng Chính phủ tại Tờ trình số 2222/TTr-VPCP ngày 02 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều động, bổ nhiệm ông Lê Mạnh Hà, Thành ủy viên, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giữ chức Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và ông Lê Mạnh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.html b/chandra_raw/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c84b2354fc808cc4952300213b75678137ddb00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
107
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,09
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,70
+
+
+

(2) Mức cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định trong Bảng mức cho từng loại trạm đo bức xạ tự động.

+
+
+

Điều 162. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,14
2Dép đi trong phòngđôi01120,14
3Bàn làm việccái01600,14
4Ghế tựacái02600,14
5Quạt trần 100Wcái01360,02
6Đèn Neon 40Wbộ02300,14
7Máy hút bụi 1,5kwcái01600,04
8Bộ lưu điệnbộ01600,11
9Thẻ nhớ, USBcái01360,03
10Điện năngkw0,57
+
+
+

Mục 4
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/IPTĐ.

+
+
+

Điều 163. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 164. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.html b/chandra_raw/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a37398ce3c00a99f321241051ff7cf0e457345f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tổng cộng[20][21][22][23][24]
IIIĐối với hoạt động bán hàng đa cấp
1
2
...
Tổng cộng[25][26][27][28][29]
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./

+
+
+

.....ngày .....tháng .....năm.....
+NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
+Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+Họ và tên: .....
+Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.html b/chandra_raw/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.html deleted file mode 100644 index 5a2d70c730db2e89db7d607d63e1bcde8a113d60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.06.2014 17:02:12 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 959 / TTg-KTN

Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2014

V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện dự án trên

địa bàn thành phố Hà Nội

Official stamp of the Government of Vietnam, Ministry of Information Technology and Electronics, regarding the change of land use purpose for rice cultivation on the ground of Hanoi City.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C .....
Ngày: ..... 19/6/.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2247/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 02 tháng 6 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện Dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định chuyển mục đích sử dụng 1,76 ha đất trồng lúa để thực hiện Dự án xây dựng khu trung bày, bán các sản phẩm làng nghề và thương mại tại xã Văn Bình, huyện Thường Tín như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Government of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.html b/chandra_raw/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39257ea3a1785f0b2cb3a51416330f95bb33bca9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.html @@ -0,0 +1,31 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 4554 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2013

+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 4554 .....
Ngày: ..... 05/9 .....
.....

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 3685/TTTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1557/TTTr- BTĐKT ngày 22 tháng 8 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể và 26 cá nhân thuộc tỉnh Nghệ An (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận :

+
+ +
+
+Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRUNG ƯƠNG' and 'THỦ TƯỚNG'. +
+

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.html b/chandra_raw/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3aaac07bb2a2572a90730e8b1978c5f9b92afd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.html @@ -0,0 +1 @@ +

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/
PHƯỜNG (nơi người nộp thuế cư trú
trong trường hợp người phụ thuộc
đang sống cùng người nộp thuế):

UBND xã/phường..... xác
nhận người được kê khai trong biểu
(nếu trên) hiện đang sống cùng ông
(bà).....tại địa chỉ
.....
...../.

...., ngày .... tháng .... năm ....
TM. UBND.....
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/
PHƯỜNG (nơi người phụ thuộc cư
trú trong trường hợp người phụ
thuộc không nơi nương tựa, người
nộp thuế đang trực tiếp nuôi
dưỡng):

UBND xã/phường .....
xác nhận người được kê khai trong
biểu (nếu trên) không nơi nương
tựa, đang sống tại xã (phường)
...../.

...., ngày .... tháng .... năm ....
TM. UBND.....
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Ghi chú: Trường hợp người nộp thuế có nhiều người phụ thuộc cư trú tại nhiều xã/phường khác nhau thì người nộp thuế phải lập Bản kê khai để UBND xã/phường từng nơi người phụ thuộc cư trú xác nhận.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.html b/chandra_raw/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea11710da50ba495fbcb27c01de14bcf0fae4d25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.html @@ -0,0 +1 @@ +

định tại khoản .....Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là...../.

K

....., ngày ...tháng.... năm....

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.html b/chandra_raw/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.html deleted file mode 100644 index c37eb73bfefd9e0d98ac5a093aa89eaae247b213..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đối với các công ty EVN có cổ phần, vốn góp chi phối, Người đại diện có trách nhiệm yêu cầu công ty thực hiện theo hình thức, nội dung kiểm toán mà EVN quy định.

Điều 35. Công khai tài chính

EVN thực hiện chế độ công khai tài chính của EVN theo quy định hiện hành của pháp luật.

Mục 6
GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP

Điều 36. Giám sát đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp

EVN phải thực hiện công tác giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của EVN và các doanh nghiệp thành viên theo quy định tại Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm Chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước và các văn bản hướng dẫn.

Mục 7
GIÁ MUA, BÁN ĐIỆN

Điều 37. Khung giá phát điện

1. Khung giá phát điện là khoảng cách giữa mức giá tối thiểu và mức giá tối đa của mức giá phát điện được cơ quan điều tiết điện lực thẩm định trình Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt theo sự phân công của Chính phủ.

2. Căn cứ vào khung giá phát điện được phê duyệt, EVN đàm phán giá điện và ký hợp đồng mua bán điện với các đơn vị phát điện. Hội đồng thành viên EVN có thẩm quyền phê duyệt giá điện và hợp đồng mua bán điện EVN ký kết trong phạm vi khung giá phát điện.

Điều 38. Giá mua điện giữa EVN và các đơn vị phát điện

1. Giá mua điện của các công ty phát điện do EVN nắm 100% vốn

Căn cứ khung giá phát điện do Bộ Công Thương phê duyệt, Hội đồng thành viên quyết định giá mua điện theo hợp đồng mua bán điện của các công ty phát điện do EVN nắm 100% vốn phù hợp với tình hình sản xuất điện năng thực tế và giá giao dịch theo thời điểm trên thị trường điện cạnh tranh.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/620357de9185481d9b368a0481be36de.html b/chandra_raw/620357de9185481d9b368a0481be36de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f340d2eb37bf7697dd68395088dc57c7b53b620f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/620357de9185481d9b368a0481be36de.html @@ -0,0 +1 @@ +

k) Chi thanh toán viện phí, vận chuyển bệnh nhân; mua thiết bị lọc nước; lệ phí hộ chiếu, các phí, lệ phí khác; thuê phương tiện, đền bù thiệt hại về công trình, cây cối, hoa màu (nếu có) trong quá trình làm nhiệm vụ.

2. Định mức chi bảo đảm xứng đáng tại Điểm b và các nội dung chi tại Điểm k Khoản 1 Điều này, giao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hằng năm lập dự toán, thanh quyết toán theo quy định.

Điều 7. Bảo đảm chi cho hoạt động của Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách; Văn phòng, cơ quan Thường trực các cấp về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và các đơn vị quân đội được giao nhiệm vụ thu thập, hoàn thiện hồ sơ về liệt sĩ, hồ sơ mộ liệt sĩ, đón tiếp thân nhân liệt sĩ

1. Ban Chỉ đạo; Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách các cấp được bảo đảm:

a) Chi phục vụ Đoàn ra, đón tiếp Đoàn vào đảm phán ký kết;

b) Chi hỗ trợ Ban Công tác đặc biệt Chính phủ, Ban Công tác đặc biệt cấp tỉnh của Lào, Ủy ban Chuyên trách Chính phủ, Ban Chuyên trách cấp quân khu và cấp tỉnh của Campuchia và cơ quan, tổ chức nước ngoài khác được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để tổ chức các hoạt động phối hợp tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ;

c) Chi hội nghị sơ, tổng kết; khen thưởng;

d) Chi hỗ trợ hoạt động tuyên truyền.

2. Văn phòng, cơ quan Thường trực, cơ quan chuyên môn các cấp được bảo đảm:

a) Trang bị, phương tiện (Phụ lục III kèm theo);

b) Chi cho việc tổ chức thu thập, xử lý thông tin, xây dựng và hoàn thiện hệ thống tài liệu, dữ liệu về liệt sĩ, mộ liệt sĩ; giải mã ký hiệu, phiên hiệu đơn vị; lập bản đồ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ;

c) Chi xuất bản các ấn phẩm; duy trì các hoạt động dịch vụ công về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên Công Thông tin điện tử;

d) Chi bảo đảm xứng đáng, vật tư, trang phục;

đ) Chi tổ chức Lễ truy điệu, bàn giao, an táng hài cốt liệt sĩ.

3. Chi hỗ trợ các đơn vị, địa phương trong việc tổ chức thu thập thông tin, kiện toàn hệ thống tài liệu, hồ sơ về liệt sĩ, mộ liệt sĩ; bàn giao sơ đồ mộ chí; hỗ trợ thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.html b/chandra_raw/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.html deleted file mode 100644 index 3b1416dd233a69ffc24daa52d9bffce2306647d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
11011.N/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kếtNămNgày 28 tháng 2 năm sau
12012.Q/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiệnQuýNgày 17 tháng liền sau quý báo cáo
13013.N/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiệnNămNgày 28 tháng 2 năm sau
14014.N/BCB-KHĐTSố doanh nghiệp thành lập mới, giải thể, phá sản, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpNămNgày 31 tháng 3 năm sau
15015.T/BCB-KHĐTBáo cáo tháng tổng hợp thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nướcThángNgày 17 tháng báo cáo
16016.Q/BCB-KHĐTBáo cáo quý tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triểnQuýNgày 17 tháng cuối quý báo cáo
17017.N/BCB-KHĐTBáo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triểnNămNgày 28 tháng 2 năm sau
18018.N/BCB-KHĐTBáo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển chia theo mục đích đầu tưNămNgày 28 tháng 2 năm sau
19019.N/BCB-KHĐTDanh mục dự án/công trình thực hiện trong nămNămNgày 30 tháng 5 năm báo cáo
-
-
-

263

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.html b/chandra_raw/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.html deleted file mode 100644 index ce094a1ca986e252ce6169fc0c3250025930447c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đối với hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổ Thư ký công bố phương pháp luận để xuất trên trang thông tin điện tử của JCM và lấy ý kiến công chúng trong thời hạn mười lăm (15) ngày. Các ý kiến của công chúng được gửi qua trang thông tin điện tử của JCM. Sau thời hạn lấy ý kiến công chúng, Tổ thư ký tổng hợp các ý kiến và trình UBHH xem xét.

4. Trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ khi kết thúc lấy ý kiến của công chúng, UBHH xem xét và phê duyệt để xuất phương pháp luận.

Trong trường hợp cần thêm thông tin, UBHH yêu cầu bên đề xuất giải trình, bổ sung thông tin cần thiết để xem xét và ra quyết định về việc phê duyệt hoặc không phê duyệt phương pháp luận. Đối với trường hợp không phê duyệt phương pháp luận, UBHH công bố lý do.

5. Tổ thư ký thông báo cho bên đề xuất qua thư điện tử về quyết định phê duyệt hoặc không phê duyệt phương pháp luận của UBHH. Đối với phương pháp luận được phê duyệt, trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ khi có quyết định của UBHH, Tổ thư ký đăng tải các thông tin, tài liệu liên quan về phương pháp luận trên trang điện tử của JCM.

6. Bên đề xuất có thể đề xuất lại các phương pháp luận không được phê duyệt theo trình tự thủ tục nói trên kèm theo giải trình khắc phục lý do không được phê duyệt.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung phương pháp luận

1. Trong quá trình thực hiện dự án, các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc các bên tham gia dự án có thể đề xuất sửa đổi, bổ sung phương pháp luận. Đơn đề xuất sửa đổi phương pháp luận được gửi bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 và 3a ban hành kèm theo Thông tư này) và gửi Tổ thư ký qua thư điện tử để trình UBHH.

2. Thủ tục đề xuất phê duyệt phương pháp luận sửa đổi, bổ sung theo trình tự thủ tục tại Điều 9 của Thông tư này.

Chương IV

DĂNG KÝ VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN

Điều 11. Đăng ký và phê duyệt dự án

1. Bên tham gia dự án gửi hồ sơ đăng ký dự án cho Tổ thư ký qua thư điện tử để xem xét, đề trình lên UBHH. Hồ sơ gồm:

a) Dự thảo PDD bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 và 4a ban hành kèm theo Thông tư này) kèm theo bảng kế hoạch giám sát (theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 và 5a ban hành kèm theo Thông tư này);

b) MoC bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 và 6a ban hành kèm theo Thông tư này).

2. Tổ thư ký cấp số tham chiếu cho dự án và thông báo việc tiếp nhận hồ

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.html b/chandra_raw/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.html deleted file mode 100644 index 06ff9be54f96687d30e13d41be1f3cc5bf9d7901..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Doanh nghiệp thực hiện hạch toán riêng các khoản doanh thu, chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng. Trường hợp các khoản doanh thu, chi phí gắn với các hoạt động kinh doanh khác, doanh nghiệp thực hiện việc phân bổ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

3. Chế độ báo cáo nghiệp vụ của các doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 31. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính

1. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải được kiểm toán hàng năm.

2. Sau khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp thực hiện công bố báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.

Chương VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, KIỂM TRA, THANH TRA

Điều 32. Quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng, các Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan có trách nhiệm giúp Chính phủ thực hiện các công việc như sau:

1. Bộ Tài chính là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng, bao gồm:

a) Ban hành và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền quy định của pháp luật về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng;

b) Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo đúng quy định tại Nghị định này;

c) Ban hành quy định Danh mục chi tiết các chủng loại, loại hình trò chơi điện tử có thưởng;

d) Công bố danh sách nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi điện tử có thưởng và các tổ chức kiểm định độc lập máy trò chơi điện tử có thưởng; hướng dẫn điều kiện kỹ thuật đối với máy trò chơi điện tử có thưởng;

d) Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật về hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của Nghị định này;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/626407967d0943c3a1181c18801719b4.html b/chandra_raw/626407967d0943c3a1181c18801719b4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b65518da5b048fd045e9ae9a59705ffd8a9fe45 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/626407967d0943c3a1181c18801719b4.html @@ -0,0 +1,122 @@ +
+

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

+
+
+

HQ05/2014-NK(LPG)-TN

+
+
+

Số: ...../BC-CQBHVĐ

+
+
+

BÁO CÁO

+
+
+

Số liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu

+
+
+

Quý: ...../20 .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SttChi cục Hải quan nơi làm thủ tục NKMặt hàngSố, ngày tháng năm tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số thuế các loại phải nộp (VNĐ)
NKVATTTĐBTổng cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổng cộng
+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

GIÁM ĐỐC THƯƠNG NHÃN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.html b/chandra_raw/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.html deleted file mode 100644 index e1b46c0874fe6be5587577591e51731599b4049b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Đảm bảo nước sinh hoạt, môi trường sống vùng dân tộc thiểu số:

- Xây dựng chính sách để giải quyết dứt điểm tình trạng thiếu đất sản xuất, nước sinh hoạt, nước sản xuất; có chính sách ưu tiên về mặt bằng, thuế,... để huy động mọi thành phần kinh tế đầu tư và tổ chức cung cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh cho các vùng dân tộc thiểu số;

- Đảm bảo môi trường sống, môi trường sản xuất, giảm thiểu ô nhiễm môi trường; hỗ trợ người dân vùng dân tộc thiểu số trong việc xây dựng các công trình vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm theo tiêu chí của chương trình xây dựng nông thôn mới;

- Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đối với đời sống đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển sinh kế bền vững, nâng cao thu nhập.

9. Phát triển, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ:

Nghiên cứu xây dựng chương trình khoa học cấp nhà nước về công tác dân tộc, chú trọng đổi mới việc ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi.

III. CÁC ĐỀ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Bên cạnh việc thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu nêu trên và các nhiệm vụ liên quan được giao tại các Nghị quyết, Chiến lược, Chương trình hành động có liên quan của Chính phủ, các Bộ, ngành chủ trì xây dựng và thực hiện các đề án, nhiệm vụ cụ thể được phân công tại Phụ lục ban hành kèm theo Chương trình hành động này.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm:

- Là cơ quan thường trực Chương trình, điều phối hoạt động của Chương trình và thực hiện các chính sách, đề án, kế hoạch, nhiệm vụ cụ thể được phân công.

- Hướng dẫn các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Chương trình hành động thực hiện Chiến lược theo chức năng, thẩm quyền, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của ngành, địa phương.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.html b/chandra_raw/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.html deleted file mode 100644 index 66171400fcdcf7b60aa27116cfb0dd350b16cc18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút
và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao

(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2014 /QĐ-UBND ngày 25/3 /2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh )

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về đối tượng, nội dung, quyền lợi, trách nhiệm, kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị xã hội, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức Hội đặc thù thuộc tỉnh quản lý;

2. Những người tốt nghiệp đại học trở lên hệ chính quy, công lập thuộc các ngành tỉnh có nhu cầu; nghệ nhân, thợ bậc cao, vận động viên, văn nghệ sỹ, học sinh, sinh viên, cán bộ quản lý trong các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý;

3. Phải đảm bảo về điều kiện tuyển dụng theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức và Quy định này.

Chương II
CHÍNH SÁCH CỤ THỂ

Điều 3. Chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng:

1. Cán bộ, công chức, viên chức được Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Nội vụ (theo phân cấp quản lý) quyết định cử đi đào tạo sau đại học, cao cấp, cử nhân chính trị trong nước, sau khi có bằng tốt nghiệp được hỗ trợ kinh phí trọn gói một lần như sau:

a) Tiến sỹ: 45.000.000 đồng;

b) Bác sỹ chuyên khoa II, được sỹ chuyên khoa II: 35.000.000 đồng;

c) Thạc sỹ, bác sỹ chuyên khoa I, được sỹ chuyên khoa I: 25.000.000 đồng;

d) Cao cấp chính trị: 7.000.000 đồng đối với đào tạo ngoại tỉnh; 5.000.000 đồng đối với đào tạo trong tỉnh; Cử nhân chính trị 10.000.000 đồng;

đ) Giáo viên Trường Đại học Hà Tĩnh được cử đi đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ trong nước được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 27/9/2011 về một số chính sách đối với Trường Đại học Hà Tĩnh giai đoạn 2011-2015.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.html b/chandra_raw/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.html deleted file mode 100644 index 6a631d7353303a52463a57d4f50631075f866786..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Các hình thức đầu tư vốn ra ngoài EVN phải theo quy định của pháp luật gồm:

a) Góp vốn, mua cổ phần để thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, góp vốn hợp đồng hợp tác kinh doanh không hình thành pháp nhân mới.

b) Mua cổ phần hoặc góp vốn tại các doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện năng.

c) Mua lại một doanh nghiệp khác để hình thành một pháp nhân mới.

d) Các hình thức đầu tư khác ra ngoài doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

6. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư vốn ra ngoài EVN:

a) Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định theo thẩm quyền việc góp vốn liên doanh với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; đầu tư hoặc góp vốn thành lập doanh nghiệp ở nước ngoài; quyết định việc mua lại doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế khác; đầu tư vào doanh nghiệp được thành lập để thực hiện chủ yếu, thường xuyên, ổn định các sản phẩm, dịch vụ công ích, phục vụ quốc phòng, an ninh; quyết định các dự án đầu tư tài chính khác còn lại không thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên.

b) Hội đồng thành viên EVN quyết định các dự án đầu tư ra ngoài EVN sau khi đã được Chủ sở hữu phê duyệt chủ trương.

7. EVN không được đầu tư hoặc góp vốn với các doanh nghiệp khác mà người quản lý, điều hành hoặc người sở hữu chính của doanh nghiệp này là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Ban Tổng giám đốc và Kế toán trưởng EVN.

8. EVN thực hiện các quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu vốn đối với số vốn đầu tư vào các công ty con, công ty liên kết theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Cho vay lại

1. Những hợp đồng tín dụng do EVN vay để đầu tư các công trình điện sau đó được chuyển giao sang các Công ty con, Công ty liên kết của EVN theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ Công Thương thì EVN phải thỏa thuận với các tổ chức cho vay hoặc Bên bảo lãnh cho vay để chuyển đổi chủ thể hợp đồng vay sang các Công ty tiếp nhận các công trình từ EVN. Trường hợp không được các tổ chức cho vay hoặc Bên bảo lãnh cho vay đồng ý chuyển đổi chủ thể vay thì EVN thực hiện ký hợp đồng cho vay lại với các Công ty tiếp nhận công trình theo quy định của pháp luật.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.html b/chandra_raw/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f43e0cb51a2efa323804111c7916ec8a8393db42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8Nghị quyết37/NQ-HĐND11/7/2003Về việc ban hành quy định quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
9Nghị quyết40/NQ-HĐND11/7/2003Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND ngày 12/7/2006 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
10Nghị quyết48/NQ-HĐND10/12/2003Về nhiệm vụ năm 2004Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
11Nghị quyết21/2004/NQ-HĐND24/01/2004Về mức phụ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
12Nghị quyết13/2004/NQ-HĐND20/05/2004Về điều chỉnh quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
13Nghị quyết16/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
14Nghị quyết17/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về quy định số lượng và điều chỉnh bổ sung mức phụ cấp đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xãHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
15Nghị quyết24/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về nhiệm vụ năm 2005Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
16Nghị quyết01/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về chính sách thu hút những người đã được đào tạo cơ chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 22/8/2007 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ chuyên, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trí, sắp xếp lại.
17Nghị quyết03/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc xây dựng mạng lưới nhân viên chuyên nông cấp xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.html b/chandra_raw/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.html deleted file mode 100644 index 30834846fefd5a3627a038cf7fe179c25572df94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 04. Mẫu hợp đồng đăng ký giao dịch trực tuyến

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... .... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày... tháng... năm .....

HỢP ĐỒNG ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
( Số.....)

Hợp đồng đăng ký giao dịch trực tuyến này ( sau đây gọi là “Hợp đồng”) được lập ngày.....tháng.....năm.....tại .....giữa các Bên sau đây:

(1) Khách hàng:

Họ và tên: .....Giới tính:.....
Ngày sinh: .....Nơi sinh: .....
Số chứng minh thư/ Hộ chiếu: .....Ngày cấp.....Nơi cấp.....
Quốc tịch:.....Cư trú tại Việt Nam: Có/ Không.....
Số an sinh xã hội ( dành cho Ngoại kiều):.....
Địa chỉ nơi ở :.....
Nơi công tác:.....
Điện thoại cơ quan.....Fax.....Email.....
Số tài khoản giao dịch chứng khoán tại CTCK:.....
Hợp đồng mở tài khoản giao dịch tại CTCK.....Số.....Ngày.....
Số tài khoản mở tại ngân hàng A: .....

(2) Công ty chứng khoán:

Tên công ty:.....
Trụ sở chính:.....
Điện thoại:.....Fax:.....
Website:.....
Giấy CNĐKKD số..... do.....cấp ngày.....
Giấy phép HKDKCK số.....do UBCKNN cấp ngày.....
Người đại diện.....Chức vụ.....

Căn cứ vào chức năng và nhu cầu của mỗi Bên, hai Bên thống nhất ký Hợp đồng này với các điều kiện và điều khoản dưới đây:

Điều 1: Giải thích thuật ngữ

Giao dịch trực tuyến.....
Dịch vụ giao dịch trực tuyến.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.html b/chandra_raw/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcd9ea59cc25404cdf2ff186683650b2d1c48ddb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ngày tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp là ngày đầu tiên của tháng hướng trợ cấp thất nghiệp tiếp theo

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.html b/chandra_raw/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.html deleted file mode 100644 index 0f3825c4b80e895b3164503fbee9f134863a37c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

không tự thỏa thuận được thì việc giải quyết được dựa trên các quy định của pháp luật có liên quan hiện hành.

Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại

Trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì việc bồi thường được xem xét dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho loại tài sản đã đầu tư trên đất do UBND tỉnh hoặc do Bộ, Ngành trung ương ban hành tại thời điểm thu hồi đất và đối chiếu với các trường hợp tương tự có hồ sơ, chứng từ chứng minh các chi phí đã đầu tư vào đất còn lại không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nếu có.

Điều 10. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ

1. Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP; các Điều 18, 19 và 23 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện thì việc bồi thường thiệt hại được xem xét dựa trên văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định việc ảnh hưởng và bản vẽ xác định phạm vi đất bị ảnh hưởng, có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Bồi thường thiệt hại về đất và tài sản thuộc hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không.

a) Bồi thường thiệt hại về đất:

Diện tích đất ở và các loại đất khác có đủ điều kiện được bồi thường trong cùng thửa với đất ở trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không thuộc diện Nhà nước không thu hồi đất tuy không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng bị hạn chế khả năng sử dụng đất được hỗ trợ thiệt hại bằng 80% đơn giá bồi thường về đất cùng loại.

Đối với diện tích đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được hỗ trợ bằng 30% đơn giá bồi thường về đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất.

b) Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình khác:

Diện tích nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân nằm trong hành lang đường dây dẫn điện trên không, được xây dựng trên đất đủ điều kiện bồi thường về đất trước ngày có thông báo thực hiện dự án lưới điện cao áp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được hỗ trợ bằng 70% theo đơn giá nhà xây dựng mới do UBND tỉnh ban hành.

3. Đối với công trình giao thông đường bộ:

a) Diện tích đất ở có đủ điều kiện được bồi thường về đất trong trường hợp hạn chế khả năng sử dụng đối với đất ở do không được coi nói, xây dựng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.html b/chandra_raw/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8264830e2906431053f148795ce03520e99d72 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.html @@ -0,0 +1,146 @@ +
+

Phụ lục
+BẢNG KẾ CHI TIẾT CÁ NHÂN CỔ PHÁT SINH DOANH THU TỪ
+HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ XỔ SỐ, ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP
+(Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐC của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm)

+
+
+

Nếu số: 01-1/BK-XSBHĐC
+(Đơn hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

[01] Ký tính thuế: Năm.....

+
+
+

[02] Tên người nộp thuế: .....

+
+
+

[03] Mã số thuế:

+
+
+

+
+
+

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[05] Mã số thuế:

+
+
+

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tên
NNT
Mã số thuếSố
CMND/
Hộ chiếu
Doanh thu
trong năm
Doanh thu
thuộc diện khấu
trừ thuế trong
năm
Số thuế
phát sinh
trong năm
Số thuế
được
giảm
trong năm
Số thuế đã
khấu trừ
trong năm
[06][07][08][09][10][11][12][13][14]
I Đối với hoạt động đại lý xổ số
1
2
...
Tổng cộng[15][16][17][18][19]
II Đối với hoạt động đại lý bảo hiểm
1
2
...
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.html b/chandra_raw/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.html deleted file mode 100644 index 606c69e6f300c41549adf188197fab3e8bab4251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
XIMột số đề án, chính sách đặc thù
1Xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân tộcỦy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC20132014-2020
2Đề án tăng cường hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núiỦy ban Dân tộcBộ NG, CT20132013-2020
3Xác định thành phần, tên gọi một số dân tộc và xây dựng Bảng danh mục thành phần các dân tộc thiểu số Việt NamỦy ban Dân tộcCác Bộ, ngành, Viện HL KHXH VN20142014-2016
4Đề án hỗ trợ phát triển KT-XH các dân tộc rất ít ngườiỦy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC20132014-2020
5Đề án điều tra thực trạng kinh tế - xã hội 53 dân tộc thiểu số Việt NamỦy ban dân tộcBộ KH&ĐT (TCTK), TC, Viện HL KHXH VN2014-2015
6Đề án đánh giá hệ thống chính sách vùng dân tộc thiểu số từ 2006 - 2015, đề xuất giải pháp xây dựng chính sách giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn 2030Ủy ban dân tộcCác Bộ, ngành, Ban CD TB, TN, TNB2016
7Một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020Ủy ban dân tộcBộ KH&ĐT, TC, LĐ-TB&XH20152016-2020
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.html b/chandra_raw/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.html deleted file mode 100644 index fdc51bf2fedac85835c85d85dbc29feecddc3055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trình công tác năm 2016 của Ủy ban Dân tộc, trên cơ sở hiệu quả và tiết kiệm ngân sách; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 7 năm 2016.

5. Ủy ban Dân tộc xây dựng và trình Chính phủ dự thảo Nghị định thay thế Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc sau khi cơ cấu Chính phủ khóa XIV được Quốc hội thông qua.

6. Ủy ban Dân tộc tiếp tục nghiên cứu, xây dựng Đề án xác định thành phần, tên gọi một số dân tộc và xây dựng bản danh mục các dân tộc Việt Nam, bảo đảm chất lượng và hiệu quả, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt khi đủ điều kiện.

7. Về đề xuất xây dựng, ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc: Ủy ban Dân tộc tổ chức tổng kết 5 năm thực hiện Nghị định số 05/2011/NĐ-CP theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 6943/VPCP-V.III ngày 03 tháng 9 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban Dân tộc và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Văn Tùng.

Nguyễn Văn Tùng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.html b/chandra_raw/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2969a0f73b77a2adca301311a561237044ffd3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giải quyết những vấn đề liên quan đến công tác thanh tra; trường hợp kiến nghị đó không được chấp nhận thì báo cáo Tổng Thanh tra Chính phủ.

8. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ những quy định trái pháp luật được phát hiện qua công tác thanh tra.

9. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

10. Kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của Bộ trưởng có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra; yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của cơ quan, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra.

11. Tham mưu, đề xuất với Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông việc giao chức năng thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan thuộc Bộ.

12. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Bộ trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra.

13. Trung tập công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia hoạt động thanh tra.

14. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.

Điều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.

2. Bộ phân tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tổ chức thành Phòng.

3. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục Báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành

1. Xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra Bộ theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.html b/chandra_raw/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.html deleted file mode 100644 index df5245d319830bc7cfd211f127f95e919bfd81cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.html +++ /dev/null @@ -1,155 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
4Công ty CP Thủy hải sản An PhúXã An Nhơn, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.005
5Công ty CP Thức ăn chăn nuôi Việt ThăngLô II-1,II-2,II-3 Khu C mở rộng-KCN Sa Đéc, xã Tân Khánh Đông, TP Sa ĐécCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản4.730
6Công ty CP XNK Thủy sản Cừu LongLô III-9, khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, xã Tân Khánh Đông, TP Sa ĐécCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.698
7Công ty CP Thức ăn thủy sản Vĩnh Hoàn 1Quốc lộ 30, CCN Thanh Bình, huyện Thanh BìnhCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản3.940
8Chi nhánh Công ty CP ĐT&PT đa quốc gia I.D.IQuốc lộ 80, CCN Vàm Cống, xã Bình Thành, huyện Lập VòCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.253
9CN Công ty CP CBTHS Hiệp ThanhXã Định An, huyện Lập VòCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.896
10Công ty TNHH CBTS Hoàng LongCCN Phú Cường, huyện Tam NôngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.763
11Công ty TNHH Cò may Lai VungKCN Sông Hậu, huyện Lai VungCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.660
12Công ty TNHH Vạn ÝCCN Bình Thành, Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.195
13Công ty CP CB&XNK Cadovimex IILô III-8Khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.176
14Công ty CP thủy sản số 4 Đồng TâmCCN Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.016
15Công ty CP Tổ ChâuKhóm 4, Phường 11, TP Cao LãnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.969
16Công ty CP Thức ăn thủy sản Hùng Vương Tây NamLô II-5, II-6, II-7 Khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.845
17Công ty CP Thức ăn thủy sản Phát TiếnCCN Mỹ Hiệp, huyện Cao LãnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.752
18Công ty TNHH TMDV Quang TrungXã Tân Quy Tây, TP Sa ĐécCông nghiệpXay xát1.423
-
-
-

108

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.html b/chandra_raw/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8540f5cd0442efccfa1f67b7c59f6b1f57f3764 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
+

DANH MỤC BỒ SUNG
+BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013
+của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

+
+
+

Đơn vị: triệu đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLOẠI XE Ô TÔĐVTĐƠN GIÁ
ICHIÊN THẮNG
1CHIÊN THẮNG - CT3.48TL1/4x4-KM, tải 3,0 tấnChiếc375
IIHONDA
1HONDA CR-V 2.0L ATChiếc998
2HONDA CR-V 2.4L ATChiếc1.140
IIITOYOTA
1TOYOTA 86, Coupé 2 cửa, 4 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012/2013Chiếc1.651
2TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1.8MT, 5chỗ, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3Chiếc734
3TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT, 5chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3Chiếc786
4TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT, 5chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3Chiếc855
5TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0RS, 5chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3, bộ ộp thân xe thể thaoChiếc899
6TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, 4x2Chiếc878
7TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2Chiếc1.039
8TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2Chiếc934
9TOYOTA HIACE máy dầu, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, năm 2012/2013Chiếc1.145
10TOYOTA HIACE máy xăng, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.693 cm3, năm 2012/2013Chiếc1.066
11TOYOTA HILUX E, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2012/2013Chiếc627
12TOYOTA HILUX G, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 520 kg, năm 2012/2013Chiếc723
13TOYOTA HILUX X, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2012/2013Chiếc627
14TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tayChiếc663
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.html b/chandra_raw/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.html deleted file mode 100644 index efcacafe318693d7fc321c9027464d05feab3d2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Annex - Certificates or curricula vitae of TPE's verification team members, technical experts and internal technical reviewers

Please attach certificates or curricula vitae of TPE's validation team members, technical experts and internal technical reviewers.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.html b/chandra_raw/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f79096caa9b48b1f0cab5c7cdfae392c168528dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Việc lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Đất đai và phải niêm yết, tiếp nhận ý kiến đóng góp của người dân trong khu vực có đất thu hồi ít nhất là 20 ngày, kể từ ngày niêm yết.

Điều 36. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành

1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và tổ chức thực hiện độc lập.

2. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc diện nhà nước thu hồi đất của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty, đơn vị sự nghiệp thuộc Trung ương..

3. Bộ, ngành có dự án đầu tư phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan liên quan và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong quá trình tổ chức thực hiện; bảo đảm kinh phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định.

Điều 37. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực thi hành, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bồi thường phải chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho người có đất thu hồi.

2. Trường hợp cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bồi thường chậm chi trả thì khi thanh toán tiền bồi thường, hỗ trợ cho người có đất thu hồi, ngoài tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì người có đất thu hồi còn được thanh toán thêm một khoản tiền bằng mức tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế tính trên số tiền chậm trả và thời gian chậm trả.

3. Trường hợp người có đất thu hồi không nhận tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì tiền bồi thường, hỗ trợ được gửi vào tài khoản tạm giữ của Kho bạc nhà nước.

4. Người sử dụng đất được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với Nhà nước theo quy định của pháp luật thì phải trừ đi khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính vào số tiền được

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.html b/chandra_raw/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867c32e8e4593d9da725dfca52a8cf84d41e051f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+

Mẫu số: 04/ĐTV-TNCN
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

+
+
+

(Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: Ngày ... tháng ... năm ...

+
+
+

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*):

+
+
+

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

+
+
+

[04] Tên người nộp thuế: .....

+
+
+

[05] Mã số thuế:

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....

+
+
+

[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

+
+
+

[13] Mã số thuế:

+
+
+

[14] Địa chỉ: .....

+
+
+

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

+
+
+

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTổ chức phát hànhMã cổ phiếuSố lượng cổ phiếuMệnh giá cổ phiếuTổng giá trị cổ tức (hoặc lợi tức) được chia theo mệnh giáTổng giá trị theo giá sổ sách kế toán (hoặc theo giá thị trường)Thuế phải nộp
[21][22][23][24][25][26][27][28]
I. Cổ phiếu trả thay cổ tức:
1
2
...
II. Lợi tức ghi tăng vốn:
1
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.html b/chandra_raw/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcd051f79f4325034c4d64f53dccdfdb47eb9a8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.html @@ -0,0 +1 @@ +

B. Dịch vụ ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác

C. Chứng khoán

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.html b/chandra_raw/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.html deleted file mode 100644 index b463386ffedd7ef5a421c4679689e3738ab19a1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp chuyển nhượng các khoản đầu tư có giá trị tính theo mệnh giá từ 10 tỷ đồng trở lên thì phải thực hiện đấu giá qua Sở Giao dịch chứng khoán. Chuyển nhượng các khoản đầu tư tài chính có giá trị tính theo mệnh giá dưới 10 tỷ đồng thì EVN được lựa chọn thuê tổ chức tài chính trung gian (các công ty chứng khoán) bán đấu giá, hoặc tự tổ chức đấu giá tại EVN, hoặc thực hiện đấu giá qua Sở Giao dịch chứng khoán.

Việc bán thỏa thuận chỉ được thực hiện sau khi tổ chức đấu giá công khai nhưng chỉ có một người đăng ký mua và phải đảm bảo giá bán sát với giá thị trường tại thời điểm bán; trong trường hợp này, giá thị trường tại thời điểm bán cần căn cứ vào báo giá của ít nhất 03 công ty chứng khoán có thực hiện giao dịch chứng khoán của công ty cổ phần cổ vốn góp của EVN, trường hợp không có giao dịch thì giá bán không thấp hơn giá ghi trên sổ sách kế toán của EVN.

2. Hội đồng thành viên EVN quyết định việc chuyển nhượng các khoản đầu tư tại doanh nghiệp khác thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của mình theo quy định của pháp luật, giá chuyển nhượng các khoản đầu tư theo nguyên tắc giá thị trường nhưng không thấp hơn giá ghi trên sổ sách kế toán của EVN.

3. Trường hợp khi chuyển nhượng vốn đầu tư ra ngoài EVN nhưng thấp hơn giá trị ghi trên sổ sách kế toán của EVN (sau khi đã bù trừ dự phòng tổn thất khoản đầu tư vốn theo quy định và các lợi ích thu được từ đầu tư vốn (nếu có)), EVN phải báo cáo Chủ sở hữu xem xét, quyết định.

Điều 19. Quản lý hàng hóa tồn kho

1. Hàng hóa tồn kho là hàng hóa EVN mua về để bán còn tồn lại, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho hoặc đã mua đang đi trên đường, sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất, sản phẩm hoàn thành nhưng chưa nhập kho, thành phẩm tồn kho, thành phẩm đang gửi bán.

2. EVN được quyền chủ động và chịu trách nhiệm xử lý ngay những hàng hóa tồn kho kém, mất phẩm chất, lạc hậu một, lạc hậu kỹ thuật, ứ đọng, chậm luân chuyển để thu hồi vốn. Thẩm quyền quyết định xử lý theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Quy chế này.

3. Cuối kỳ kế toán, khi giá gốc hàng tồn kho ghi trên sổ kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thu hồi được thì EVN phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho theo quy định.

4. Tổng giám đốc EVN chịu trách nhiệm xây dựng các định mức vật tư, thiết bị dự phòng chiến lược; định mức nguyên liệu, vật liệu dự phòng cho sản xuất để trình Hội đồng thành viên phê duyệt đồng thời tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các định mức đã được phê duyệt.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.html b/chandra_raw/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12850fb4fd0957b519e241c872271091dfea167f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Xây dựng các tiểu phẩm, ký sự, phóng sự, bài viết, tăng thời lượng phát sóng, đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thiết chế văn hóa cơ sở về công tác phòng, chống mua bán người, nhất là cách thức giải quyết, ứng phó giúp cho người dân nâng cao cảnh giác và tự bảo vệ mình.

Xây dựng hướng dẫn thực hiện phòng, chống mua bán người tập trung vào việc cung cấp thông tin, giám sát phát hiện và thông báo các trường hợp có dấu hiệu mua bán người; khuyến khích đưa vào áp dụng tại các đơn vị làm dịch vụ văn hóa, thể thao, du lịch, kết hôn có yếu tố nước ngoài, cho nhận con nuôi, giới thiệu việc làm, đưa người Việt Nam đi lao động nước ngoài theo hợp đồng.

Tăng cường truyền thông về các nội dung liên quan đến mua bán người vì mục đích cưỡng bức lao động.

Định hướng người sử dụng dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, Internet đăng tải bài viết về phòng, chống mua bán người của các cơ quan báo chí trên trang thông tin cá nhân, mạng xã hội để tăng cường hiệu quả truyền thông.

Tập huấn nâng cao năng lực, kiến thức về phòng, chống mua bán người cho người làm công tác thông tin cơ sở, các phóng viên, biên tập viên các cơ quan thông tin đại chúng.

- Tiểu đề án 2: "Truyền thông phòng, chống mua bán người tại cộng đồng"

+ Cơ quan chủ trì: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và các Bộ, Ban, ngành, tổ chức khác có liên quan.

+ Hoạt động chính:

Thực hiện Chiến lược truyền thông thay đổi hành vi tại cộng đồng trên phạm vi toàn quốc, ưu tiên triển khai tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm.

Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về phòng, chống mua bán người; tổ chức các hoạt động truyền thông tại cộng đồng, các chiến dịch truyền thông, trao đổi thông tin, kinh nghiệm với các nước trong khu vực, đặc biệt là các nước có chung đường biên giới; các hoạt động truyền thông mang tính tương tác cao.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.html b/chandra_raw/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.html deleted file mode 100644 index 9b9b913df991f20484059420db146132b7d1366c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC II: DANH MỤC CÁC CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)

1. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài chính gồm:

2. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm:

a) Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng có xác nhận của Cục Chăn nuôi; Giấy xác nhận chất lượng/Giấy thông báo không đạt chất lượng hoặc kết quả xử lý khác của Cục Chăn nuôi;

b) Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật; giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật; giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (áp dụng đối với vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; giấy ủy quyền của chủ vật thể (áp dụng trong trường hợp chủ vật thể ủy quyền cho người khác thực hiện đăng ký kiểm dịch thực vật; hợp đồng mua bán, thư tín dụng (nếu có);

c) Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu; Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật; Thông báo chấp nhận hoặc từ chối hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký kiểm dịch; Thông báo không đạt và lấy mẫu lần 2; Thông báo không đạt yêu cầu về sinh thú y;

d) Giấy phép CITES hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép CITES;

đ) Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng có xác nhận của Tổng cục Thủy sản; Giấy xác nhận chất lượng/Giấy thông báo không đạt chất lượng hoặc kết quả xử lý khác của Tổng cục Thủy sản;

e) Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp;

g) Giấy phép nhập khẩu phân bón;

h) Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm đối với lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu.

3. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm:

a) Đơn đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại; Thông báo vận chuyển bằng tiếng Anh theo mẫu quy định của Công ước Basel

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.html b/chandra_raw/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..787c780b9beb5ed3d830a6f5c2d1e5c4b3175938 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 05/DS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015
của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH CÁ NHÂN NHẬN THU NHẬP

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động
có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)

[01] Kỳ tính thuế: Năm.....

[02] Tên người nộp thuế:.....

[03] Mã số thuế:
          
   

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

[05] Mã số thuế:
          
   

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTHọ và tênMã số thuếSố CMND/
Hộ chiếu
Thu nhập chịu thuếCác khoản giảm trừThu nhập tính thuế
Tổng số tiền giảm trừ gia cảnhTừ thiện, nhân đạo, khuyến họcBảo hiểm được trừQuỹ hưu trí tự nguyện được trừ
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]
1
2
...
Tổng[16][17][18][19][20][21]

K

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: .....

Chứng chỉ hành nghề số:.....

.....ngày .....tháng .....năm .....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.html b/chandra_raw/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cfa84f53990911019c52d02918273856c1689cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bên cạnh những kết quả, thành tích đã đạt được, vẫn còn một số tồn tại hạn chế như đã nêu trong Báo cáo tổng kết của Tập đoàn. Lãnh đạo Tập đoàn và lãnh đạo các cơ quan, đơn vị trong toàn Tập đoàn cần có giải pháp khắc phục, để cho Tập đoàn Dầu khí Việt Nam phát triển mạnh và bền vững hơn, xứng đáng với truyền thống, khẳng định vị thế của Tập đoàn tại khu vực và trên thế giới.

II. VỀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ NĂM 2015 VÀ THỜI GIAN TỐI

Năm 2015 là một năm đầy khó khăn, kinh tế thế giới chưa có dấu hiệu phục hồi, bất ổn chính trị tại Trung Đông, Châu Âu và giá dầu giảm nhanh, giảm sâu, đang diễn biến phức tạp khó lường, khó dự đoán là thách thức đối với Tập đoàn Dầu khí và các đơn vị thành viên. Nhất trí với các mục tiêu và các nhóm giải pháp để thực hiện nhiệm vụ năm 2015 được đề ra trong Báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Trong quá trình thực hiện, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành có liên quan và các địa phương, tập trung chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt một số nhiệm vụ trọng tâm sau:

1. Thực hiện tốt các giải pháp về thực hiện kế hoạch năm 2015 đã thống nhất tại Hội nghị, trong đó chủ động bám sát diễn biến giá dầu thô để đề ra các giải pháp phù hợp, phối hợp cùng các Bộ, ngành đề xuất với Chính phủ giải pháp để ổn định hoạt động sản xuất, kinh doanh và linh hoạt trong hoạt động điều hành.

2. Tập trung mọi nguồn lực và các giải pháp thực hiện nhằm hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kế hoạch năm 2015, trên cả 5 lĩnh vực hoạt động chính, trong đó lĩnh vực tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí là cốt lõi, cụ thể là:

- Đối với lĩnh vực tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí: Tăng cường công tác tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí, coi đây là nhiệm vụ trọng tâm của Tập đoàn, nhằm gia tăng trữ lượng, sản lượng khai thác, tăng đóng góp vào sự phát triển chung của nền kinh tế đất nước, đồng thời góp phần, bảo đảm an ninh năng lượng cho đất nước, bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển. Tập đoàn phối hợp với các Bộ ngành chủ động nghiên cứu, có giải pháp và đề xuất báo cáo Chính phủ trong việc bảo đảm nguồn vốn để thực hiện các dự án mục tiêu về tìm kiếm, thăm dò.

- Đối với công nghiệp khí:

+ Bộ Công Thương chỉ đạo Tập đoàn có giải pháp phù hợp để triển khai các dự án khí theo kế hoạch đề ra, bảo đảm tiến độ, hiệu quả.

+ Tập đoàn chỉ đạo các đơn vị liên quan vận hành an toàn và hiệu quả các công trình khí, đáp ứng nhu cầu khí cho các hộ tiêu thụ; thực hiện lộ trình giá khí theo cơ chế thị trường đã được Thủ tướng phê duyệt.

- Đối với lĩnh vực điện: Tập trung triển khai đầu tư các dự án điện được giao, tăng cường công tác quản lý, giám sát đầu tư, xây dựng, công tác đấu thầu bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả và tiến độ theo kế hoạch đề ra.

- Đối với lĩnh vực lọc hóa dầu: Đảm phán chuyển nhượng và triển khai Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng Nhà máy lọc dầu Dung Quất bảo đảm tiến độ đề ra; đẩy nhanh và kiểm soát tốt tiến độ triển khai các dự án lọc hóa dầu, dự án liên

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.html b/chandra_raw/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.html deleted file mode 100644 index 0c2a081dc2331b95fa56d5c4ba7f7adaa24a9dc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột 2: Ghi số diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.

Cột 3: Ghi tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái/tổng diện tích rừng tự nhiên.

Ghi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tại thời điểm 31/12 các năm có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 024.H/BCB-NNPTNT: Diện tích cây trồng bị hạn chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích cây trồng bị hạn là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm năng suất mà nguyên nhân chính là do thiếu nước gây ra.

Diện tích cây trồng bị mất trắng do hạn là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm \geq 85\% năng suất mà nguyên nhân chính là do thiếu nước gây ra.

b) Phương pháp tính

- Đối với cây hàng năm: Diện tích cây trồng bị hạn tính theo vụ sản xuất

- Đối với cây lâu năm: Diện tích cây trồng bị hạn tính theo năm sản xuất.

Trên một diện tích gieo trồng trong một vụ (năm) sản xuất thiếu nước nhiều lần với mức độ khác nhau cũng chỉ tính một lần diện tích gieo trồng bị hạn và tính cho diện tích của lần bị hạn lớn nhất.

c) Cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1, ..., 6: Ghi diện tích cây hàng năm trong vụ sản xuất bị hạn và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A, trong đó thống kê riêng diện tích hạn và mất trắng của lúa, rau đậu các loại, cây lạc, đỗ tương.

Cột 7, 8: Ghi tổng diện tích cây lâu năm bị hạn và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 025.H/BCB-NNPTNT: Diện tích cây trồng bị úng chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

361

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/658c486cdc884553b3e8b12452350901.html b/chandra_raw/658c486cdc884553b3e8b12452350901.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cec4e3d71e7be18401df06d79ab6967b2be9336e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/658c486cdc884553b3e8b12452350901.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphuachinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.11.2014 15:35:46 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2046/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 12/11/.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Phó Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về y tế biên, đảo

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2007/NQ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 317/QĐ-TTg ngày 07 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Phát triển y tế biên, đảo Việt Nam đến năm 2020";

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung ông Phạm Lê Tuấn, Thứ trưởng Bộ Y tế làm Phó Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về y tế biên, đảo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, địa phương liên quan và các thành viên Ban Chỉ đạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

(Handwritten signature)

Vũ Đức Đam

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.html b/chandra_raw/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc0236bbf01b27347638cfd1d64f86089bed9076 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Chứng thư giám định khối lượng đối với trường hợp quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 3 Thông tư này: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Chứng thư giám định chất lượng hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của thương nhân kinh doanh khí và LPG, nguyên liệu (thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Phiếu kết quả thử nghiệm): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.

b) Trường hợp có nghi vấn đối với chứng từ bản chụp phải nộp quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.

2. Hồ sơ hải quan đối với tái xuất khí và LPG, nguyên liệu:

a) Chứng từ phải nộp:

- Tờ khai hải quan xuất khẩu: 02 bản chính;

- Tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng tạm nhập: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Hợp đồng bán hàng và phụ lục hợp đồng (nếu có): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân (nộp lần đầu);

- Chứng thư giám định khối lượng đối với trường hợp quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 3 Thông tư này: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Chứng thư giám định chất lượng hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của thương nhân kinh doanh khí và LPG, nguyên liệu (thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Phiếu kết quả thử nghiệm): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.

b) Trường hợp có nghi vấn đối với chứng từ bản chụp phải nộp quy định tại điểm a, khoản 2 Điều này, Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.

Điều 13. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất khí và LPG, nguyên liệu

1. Kiểm tra tình trạng bên ngoài khoang chứa khí và LPG, nguyên liệu của phương tiện vận tải, nếu không có nghi vấn và đáp ứng điều kiện niêm phong hải quan thì thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu vào phương tiện vận tải.

Trường hợp xác định khối lượng bằng Barem thì công chức hải quan phải kiểm tra tình trạng bên trong khoang chứa khí và LPG, nguyên liệu trước khi thương nhân bơm khí và LPG, nguyên liệu.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.html b/chandra_raw/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.html deleted file mode 100644 index 451f0b1f9d4cd373d5aae8a3d2d0b9be60d21157..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm nội địa (GDP) bình quân 2016 - 2020 đạt 9,5 - 10,5%. Thu nhập bình quân đầu người đạt 2.800 - 3.500 USD.

- Cơ cấu kinh tế: Công nghiệp xây dựng chiếm khoảng 40 - 41%, dịch vụ chiếm khoảng 40 - 41%, nông lâm ngư nghiệp chiếm khoảng 18 - 20%.

- Phần đầu thu ngân sách trên địa bàn đạt khoảng 25.000 tỷ đồng; kim ngạch xuất khẩu khoảng 1.000 triệu USD. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội giai đoạn 2016 - 2020 khoảng 400.000 tỷ đồng.

b) Về văn hóa - xã hội:

- Tốc độ tăng dân số tự nhiên hàng năm bình quân dưới 1%; mức giảm tỷ lệ sinh 0,3 - 0,4‰/năm; ổn định quy mô dân số khoảng 3,18 triệu người vào năm 2020; tỷ lệ hộ nghèo giảm mỗi năm từ 2,5 - 3% (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020).

- Phần đầu phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3 ở khu vực thành phố, thị xã, đồng bằng và núi thấp; 70% số trường đạt chuẩn quốc gia; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 65% và hàng năm giải quyết việc làm cho khoảng 35 - 37 nghìn lao động.

- Đảm bảo đủ giường bệnh, nhân viên y tế, nâng cấp các cơ sở khám chữa bệnh ở cả 3 tuyến; tỷ lệ bác sỹ là 8,5 bác sỹ/1 vạn dân và 30 giường bệnh/1 vạn dân; tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế đạt 75%.

- Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá khoảng 83 - 85% và 45% xã, phường, thị trấn có thiết chế văn hoá, thể thao đạt chuẩn quốc gia.

- Cải thiện một bước cơ bản về kết cấu hạ tầng, bao gồm hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước sạch. Phần đầu 100% số hộ có điện sử dụng; tỷ lệ đô thị hoá đạt 35%; số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới đạt 50%.

c) Về bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh:

- Phần đầu 85% số hộ gia đình nông thôn được dùng nước hợp vệ sinh; 90% dân số đô thị loại 4 trở lên và 80% dân số đô thị loại 5 được dùng nước sạch; trên 80% cơ sở sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn môi trường; 90% khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường; tỷ lệ che phủ rừng đạt 57%.

- Đảm bảo tỷ lệ rác thải được thu gom, xử lý đạt 95%.

- Đảm bảo ổn định quốc phòng - an ninh và trật tự an toàn xã hội. 85%

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6603d95430504bef80f16219c1c62571.html b/chandra_raw/6603d95430504bef80f16219c1c62571.html deleted file mode 100644 index 8817fb66d873154f78f62639cd5ca83c4f318671..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6603d95430504bef80f16219c1c62571.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

vào và hình dạng khu đo và điều kiện địa hình.

3. Lưới cơ sở cấp 1 được thiết kế dạng lưới tam giác dày đặc, chuỗi tam giác, chuỗi tứ giác phù kín khu đo. Lưới cơ sở cấp 1 được nối với ít nhất 03 điểm gốc là điểm tọa độ quốc gia tại các vị trí không chế và phân bố đều toàn lưới. Lưới cơ sở cấp 1 được thiết kế trên bản đồ địa hình đã có trên khu đo, có tỷ lệ nhỏ hơn, gần nhất với hơn tỷ lệ đo vẽ.

4. Vị trí điểm lưới cơ sở cấp 1 phải được chọn ở vị trí có nền đất vững chắc, ổn định, thuận lợi cho việc thu tín hiệu từ vệ tinh, có góc quan sát bầu trời không bị che chắn không nhỏ hơn 150^\circ. Trường hợp đặc biệt thì cũng phải có góc quan sát bầu trời không nhỏ hơn 120^\circ và chỉ được phép che khuất về một phía. Vị trí điểm chọn phải cách xa trạm phát sóng ít nhất 500m, cách các vật có khả năng làm nhiễu tín hiệu vệ tinh như đường dây điện cao thế, mái nhà kim loại... 50m trở lên.

5. Nếu khu đo được thiết kế tăng dày lưới không chế cấp thấp hơn dạng đường chuyên đo góc, cạnh thì phải chọn vị trí điểm lưới cơ sở cấp 1 sao cho tạo thành từng cặp điểm thông hướng ngang hoặc thông hướng ngang với điểm cấp cao hơn để phát triển các lưới cơ sở cấp 2 dạng đường chuyên.

6. Điểm của lưới cơ sở cấp 1 được chôn mốc bê tông, có gắn tâm mốc, phải được chôn chìm dưới mặt đất hoặc gắn trên đá, trên vật kiến trúc. Quy định về số hiệu điểm phải được nêu trong thiết kế kỹ thuật. Nếu có yêu cầu làm tường vây bảo vệ lâu dài thì phải nêu trong thiết kế kỹ thuật. Quy cách về mốc, tường vây tuân thủ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.

7. Các mốc thuộc lưới cơ sở cấp 1 phải được lập sơ đồ vị trí mốc. Quy cách sơ đồ vị trí mốc tuân thủ theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.

Điều 11. Đo Lưới cơ sở cấp 1

1. Lưới cơ sở cấp 1 được đo bằng công nghệ GNSS tính. Máy thu tín hiệu vệ tinh sử dụng đo lưới cơ sở cấp 1 là loại máy thu được trị đo Code và trị đo Phase, một hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \leq 10\text{mm} + 1\text{mm} \cdot D (D là chiều dài cạnh đo, tính bằng km). Thời gian thu tín hiệu vệ tinh chung của 2 máy tại một cạnh không ít hơn 90 phút với máy thu 1 tần số và 60 phút với những máy thu tín hiệu vệ tinh 2 tần số trở lên.

2. Số vệ tinh tối thiểu trong thời gian đo là 4 vệ tinh; giá trị PDOP tối đa là 4; giãn cách thu tín hiệu vệ tinh (Epoch) của các máy thu phải cùng giá trị (thông thường sử dụng giá trị 15 giây, 5 giây, 1 giây); góc ngưỡng thu tín hiệu là 15^\circ.

3. Khi sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số thì chiều dài cạnh đo không quá 15km. Không hạn chế khoảng cách đo với máy 2 tần số trở lên. Trường hợp đặc biệt ca đo có cạnh dài hơn nhiều lần cạnh trung bình của lưới phải tăng thời gian đo thêm 20 phút cho mỗi 10km vượt quá chiều dài cạnh

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.html b/chandra_raw/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.html deleted file mode 100644 index 0fdba1c23c27b7cf246ccd3d9f0e2a4abd95108f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số hiệu điểm:..... Ngày...../...../..... Ngày trong năm:.....
Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh .....
Máy thu: ..... Loại ..... Số:.....
Ang ten: ..... Loại ..... Số:.....
Người đo:.....
Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc.....
Thời tiết:.....
Chiều cao ang ten:
- - - - - - - - - -
-

Kiểu đo

-
-

Chiều cao (m)

-
-

Sơ đồ chương ngai vật
(Hướng và góc cao)

-A circular radar chart with concentric circles labeled 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 and radial lines labeled N, NE, E, SE, S, SW, W, NW. -
-

Chiều cao nói

-
-
-

Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt):
.....
.....
.....
.....
.....

-
-
-

Trang.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý
TrangTóm tắt nội dungÝ kiến đề xuấtNgười giải quyết
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.html b/chandra_raw/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.html deleted file mode 100644 index 220af5c0fba6ae568a0d234bc5577cd2fda403d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.html +++ /dev/null @@ -1,104 +0,0 @@ -
-

NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TrangTóm tắt nội dungÝ kiến giải quyếtNgười giải quyết
-
-
-

Trang ...

-
-
-

BẢNG THÔNG KẾ TRẠM ĐO

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTrạm đoTrạngSTTTrạm đoTrạng
-
-
-

Trạm

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.html b/chandra_raw/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecf43d40c27932316108be4aac54cd78861b0496 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
56
+
+

Điều 87. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 88. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+

DVT: công nhóm/1sen sơ (trạm khí tượng tự động).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,51
2Kiểm định, hiệu chuẩn4,28
2.1Kiểm tra bên ngoài0,17
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,52
2.3Kiểm tra đo lường3,59
3Xử lý chung1,07
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/1sen sơ.

+
+
+

Điều 89. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm khí tượng tự động:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,14
Điện năngkw2,53
2Kiểm định, hiệu chuẩn
2.1SEN SƠ ĐO NHIỆT ĐỘ
Chuẩn nhiệt độ dài đo (-10°C đến 90°C); độ chính xác gấp 3 lần độ chính xác của PTĐbộ010,150,23
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.html b/chandra_raw/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.html deleted file mode 100644 index 82d70ab4e91b6d2063ce4a3e4b93d8e097f45c60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT thì được xem xét hỗ trợ đối với từng trường hợp cụ thể. Mức hỗ trợ do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đề xuất nhưng tối đa không quá 40% mức hỗ trợ được áp dụng tại Điểm a Khoản 1 Điều 17 Quy định này.

5. Ngoài các quy định trên, trong trường hợp đặc biệt Chủ tịch UBND tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất cho người bị thu hồi đất.

Điều 24. Hỗ trợ đối với hộ nghèo

Trường hợp hộ gia đình bị thu hồi đất thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn nghèo do Thủ tướng Chính phủ ban hành tại thời điểm thu hồi đất ngoài hỗ trợ theo quy định chung còn được hỗ trợ để đảm bảo có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất, cụ thể như sau:

1. Hỗ trợ tiền làm nhà ở khi hộ gia đình bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở nhưng chưa được Nhà nước hỗ trợ tiền làm nhà ở lần nào là 3.500.000 đồng cho mỗi hộ gia đình.

2. Hỗ trợ cho hộ nghèo khi bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng với thời hạn không quá 60 tháng kể từ khi hoàn thành việc thu hồi đất và bàn giao mặt bằng cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo các mức sau:

a) Đối với hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp mà diện tích đất còn lại nhỏ hơn hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai 2013 thì được hỗ trợ bằng tiền tính theo số nhân khẩu hiện có trong sổ hộ khẩu gia đình tại thời điểm bắt đầu kê khai để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, cụ thể như sau:

- Trường hợp thu hồi trên 50% diện tích đất đang sử dụng đến thời điểm thu hồi:

+ Hỗ trợ 100.000 đồng/tháng/nhân khẩu.

- Trường hợp thu hồi từ 20% đến 50% diện tích đất đang sử dụng đến thời điểm thu hồi:

+ Hỗ trợ 80.000 đồng/tháng/nhân khẩu.

- Trường hợp thu hồi dưới 20% diện tích đất đang sử dụng đến thời điểm thu hồi:

+ Hỗ trợ 60.000 đồng/tháng/nhân khẩu.

b) Đối với hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng mà diện tích đất còn lại lớn hơn hoặc bằng hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai 2013 thì được hỗ trợ bằng 50% mức quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.

3. Hộ gia đình là hộ nghèo được hỗ trợ phải có sổ hộ nghèo còn giá trị sử dụng; trường hợp chưa được cấp sổ hộ nghèo thì phải có xác nhận thuộc diện hộ nghèo của UBND cấp xã và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.html b/chandra_raw/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..601a08231a624d9ee4ed5c334e671a17d79d556f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: A565/QĐ-TTg ngày 05 tháng 09 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỦA CHÍNH PHỦ) with the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center.
  1. 1. Ông Tạ Quốc Trường, Phó Giám đốc Sở Xây dựng, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  2. 2. Ông Lương Đức Đích, Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  3. 3. Ông Nguyễn Xuân Hòa, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  4. 4. Ông Võ Minh Giang, Chủ tịch Hội Nông dân huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  5. 5. Ông Trịnh Hàng, Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.html b/chandra_raw/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.html deleted file mode 100644 index 565466955720e4d3ed6b3f3ef17c12fca9317efa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Section 7: Declaration of avoidance of double registration

By signing this declaration below, the focal point entity ensures the proposed JCM project will not result in double registration in other climate mitigation mechanisms, which then avoids double counting of GHG emission reductions by the project.

I hereby declare that the proposed JCM project is not registered under any other international climate mitigation mechanisms other than the JCM, therefore, the proposed JCM project will not result in double counting of GHG emission reductions. I also hereby declare that if the proposed JCM project is registered under the JCM, the same project will not be registered under other international climate mitigation mechanisms, and vice versa.

Focal point entity:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.html b/chandra_raw/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.html deleted file mode 100644 index 4658111f4e75e7342e824c316a557eeaf3de984e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hiện các quy hoạch ngành (quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác có liên quan), các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong điều chỉnh Quy hoạch được phê duyệt; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện theo quy định các nội dung sau:

  1. 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực để bảo đảm sự phát triển tổng thể, đồng bộ giữa kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh.
  1. 2. Lập các kế hoạch trung hạn, ngắn hạn, các chương trình phát triển kinh tế - xã hội trọng điểm, các dự án cụ thể để tập trung đầu tư, ưu tiên bố trí nguồn vốn một cách hợp lý.
  1. 3. Nghiên cứu, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp nhà nước có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách phù hợp yêu cầu phát triển của tỉnh và luật pháp của nhà nước trong từng giai đoạn nhằm thu hút, huy động các nguồn lực để thực hiện quy hoạch.

Điều 4. Giao các Bộ, ngành Trung ương liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm:

  1. 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong quá trình thực hiện quy hoạch; nghiên cứu xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 30 tháng 7 năm 2013 trong từng giai đoạn nhằm sử dụng có hiệu quả các nguồn lực; khuyến khích, thu hút đầu tư theo mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nêu trong quy hoạch.
  1. 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong việc điều chỉnh, bổ sung vào quy hoạch ngành, lĩnh vực đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất của quy hoạch; xem xét hỗ trợ tỉnh trong việc huy động các nguồn vốn đầu tư trong nước và ngoài nước để thực hiện quy hoạch.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 197/2007/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/668cbeea09f542908ec837a008bec851.html b/chandra_raw/668cbeea09f542908ec837a008bec851.html deleted file mode 100644 index 5be4b2156061d94b10579a5b2747dea890ab93c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/668cbeea09f542908ec837a008bec851.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính rà soát lại kế hoạch tài chính do EVN lập và có ý kiến chính thức bằng văn bản để EVN hoàn chỉnh kế hoạch tài chính. Kế hoạch tài chính sau khi hoàn chỉnh là kế hoạch chính thức làm cơ sở cho Bộ Công Thương và Bộ Tài chính giám sát đánh giá quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của EVN.

Điều 32. Công tác kế toán, thống kê

1. EVN có trách nhiệm ban hành chế độ kế toán tài chính và kế toán quản trị của EVN áp dụng thống nhất cho các đơn vị trực thuộc, công ty con và đơn vị sự nghiệp của EVN phù hợp với quy định hiện hành; tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật.

2. Khuyến khích các công ty liên kết, công ty tự nguyện liên kết của EVN áp dụng chế độ kế toán tài chính và kế toán quản trị của EVN.

Điều 33. Báo cáo tài chính và báo cáo khác

1. Cuối kỳ kế toán quý, năm, EVN phải lập các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê của EVN và Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam theo quy định của pháp luật. Hội đồng thành viên EVN chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này.

2. Bộ Công Thương chấp thuận để Hội đồng thành viên EVN phê duyệt báo cáo tài chính hàng năm, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.

3. Các đơn vị trực thuộc, các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ, Người đại diện tại công ty EVN có cổ phần, vốn góp chi phối có nghĩa vụ thực hiện các báo cáo quản trị theo quy định của EVN.

4. EVN gửi báo cáo tài chính theo thời gian, mẫu biểu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 34. Công tác kiểm toán

1. Hàng năm EVN thuê các tổ chức kiểm toán độc lập để kiểm toán báo cáo tài chính của EVN (gồm báo cáo tài chính của EVN và báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam) và các đơn vị trực thuộc EVN.

2. Các công ty con của EVN tự thuê tổ chức kiểm toán độc lập trong phạm vi danh sách các đơn vị kiểm toán độc lập đủ tiêu chuẩn đã được Bộ Tài chính công bố để thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị mình. Đối với các đơn vị có sử dụng vốn vay của các cá nhân, tổ chức nước ngoài cần có thêm sự đồng ý của cá nhân, tổ chức cho vay vốn đối với tổ chức kiểm toán được lựa chọn.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.html b/chandra_raw/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.html deleted file mode 100644 index 7c2736b37f953d8725fdb74778725822191b612b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu hoặc thuyền viên của tàu bị nạn đến cảng ghé đầu tiên.

3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở biển cả và vùng biển của quốc gia khác, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải được gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu đến cảng ghé đầu tiên.

Điều 9. Báo cáo định kỳ

1. Hàng tháng, sáu tháng và hàng năm, Cảng vụ hàng hải phải lập báo cáo bằng văn bản và gửi Cục Hàng hải Việt Nam về các tai nạn hàng hải xảy ra theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Hàng tháng, sáu tháng và hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam phải lập báo cáo bằng văn bản và gửi Bộ Giao thông vận tải về các tai nạn hàng hải theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thời hạn báo cáo:

a) Thời hạn gửi báo cáo tháng: Cảng vụ hàng hải chậm nhất là ngày 16 hàng tháng và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất là ngày 20 hàng tháng;

b) Thời hạn gửi báo cáo sáu tháng: Cảng vụ hàng hải chậm nhất là ngày 16 tháng 6 hàng năm và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất là ngày 20 tháng 6 hàng năm, báo cáo 6 tháng cuối năm được thay thế bằng báo cáo năm;

c) Thời hạn gửi báo cáo năm: Cảng vụ hàng hải chậm nhất ngày 16 tháng 12 hàng năm và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hàng năm.

Chương III

ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI

Điều 10: Mục đích, yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải

1. Điều tra tai nạn hàng hải là việc xác định điều kiện, hoàn cảnh, nguyên nhân hay những khả năng có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải nhằm có những biện pháp hữu hiệu phòng tránh và hạn chế tai nạn tương tự.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.html b/chandra_raw/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.html deleted file mode 100644 index f7dda9b1e082dbd3565e4a78526b9745e24a82f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./:

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66d37980682447558951475ab51ae0d6.html b/chandra_raw/66d37980682447558951475ab51ae0d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fe4010944c0d40ac161e22c8d899f2de5a833ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66d37980682447558951475ab51ae0d6.html @@ -0,0 +1,219 @@ +
90
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Bàn đá đặt ngoài trờicái01360,50
4Kính râmcái01240,50
5Ô checái01240,50
6Ni vôcái01360,03
7La bàncái01360,03
8Thướccái01240,03
9Cờ lêcái01600,03
10Kimcái01600,03
11Tô vítcái01600,03
12Bàn làm việccái01960,50
13Ghế tựabộ02960,50
14Áo BHLĐcái0190,50
15Điện năngkw0,00
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,80
+
+
+

Điều 132. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian núng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,10
2Đép đi trong phòngđôi01120,10
3Đờn hồ treo tườngcái01360,10
4Bàn làm việccái01960,10
5Ghế tựacái02960,10
6Quạt thông gió 40Wcái01360,02
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.html b/chandra_raw/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.html deleted file mode 100644 index d26f2cbd590994bcd696c01eaad4ab56391cfd7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

điều kiện thuận lợi cho số này ổn định cuộc sống, hoà nhập vào đời sống kinh tế - văn hóa - xã hội nước cư trú hoặc nước gốc (đối với những người không được cư trú, phải về nước); ngăn chặn tổ chức, cá nhân hoặc nhóm người xấu gây ảnh hưởng tới an ninh trật tự trong vùng biên giới hai nước.

2. Mục tiêu cụ thể: Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực, các cơ quan chức năng của hai nước Việt Nam và Lào cần phối hợp chặt chẽ, thực hiện nghiêm Thỏa thuận, giải quyết cơ bản vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt - Lào. Cụ thể là: (1) Đối với những người được phép cư trú: Giải quyết xong việc nhập quốc tịch nước cư trú (cho những người có nhu cầu), đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục và lệ phí nhập quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký kết hôn và cấp các giấy tờ khác cho số này trên cơ sở quy định của pháp luật mỗi nước; (2) Đối với những người phải trở về nước gốc: Hoàn thành việc xác minh, giao nhận, hỗ trợ làm các thủ tục để chuyển giao, tiếp nhận về người và tài sản của họ; (3) Đối với những người do phía Lào trao trả và ta đồng ý tiếp nhận: Tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất cho việc định canh, định cư, giúp đào tạo việc làm nhằm ổn định cuộc sống tại nơi ở mới, đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục, lệ phí nhập quốc tịch và xác nhận quốc tịch; (4) Triệt để ngăn chặn người tái di cư tự do và người di cư tự do mới, tuyệt đối không xem xét các trường hợp di cư tự do sau ngày Thỏa thuận được ký (ngày 08 tháng 7 năm 2013), số này được coi là nhập cảnh trái phép và sẽ bị trả về nước gốc.

3. Thời gian thực hiện Đề án là 03 năm và có thể được gia hạn nếu Thỏa thuận được hai Chính phủ thống nhất gia hạn.

V. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ĐỀ ÁN

1. Xây dựng và hoàn thiện cơ cấu tổ chức thực hiện Thỏa thuận

Trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực, đồng thời thực hiện và hoàn thành các công việc dưới đây:

a) Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận

Tham mưu cho Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận, với các nội dung cụ thể như sau: (1) Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận; (2) Thành viên Ban Chỉ đạo gồm: Trưởng Ban: Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Trưởng ban Ban chỉ đạo Nhà nước về Phân giới cấm mốc trên đất liền; Phó trưởng ban: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Trưởng đoàn Đại biểu biên giới Việt Nam - Lào; Thành viên: Đại diện Lãnh đạo các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp, Ủy ban Dân tộc, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Thông tin và Truyền Thông, đại diện Lãnh đạo 10 tỉnh biên giới Việt Nam - Lào; (3) Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; (4) Cơ chế làm việc và trách nhiệm của các thành viên Ban Chỉ đạo; (5) Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo; (6) Về sử dụng con dấu và kinh phí thực hiện Thỏa thuận; (7) Điều khoản thi hành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.html b/chandra_raw/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9bc7ff8ed6a6ff3d70aa469d4e4fe34dbfce45e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và LPG xuất khẩu thực hiện theo quy định quản lý đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu tại Thông tư số 196/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính.

Về hồ sơ hải quan: Ngoài các giấy tờ phải nộp và xuất trình theo quy định đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu thì thương nhân phải nộp, xuất trình các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (trừ giấy thông báo kết quả hoặc giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nguyên liệu nhập khẩu không phải nộp), nộp bản đăng ký kế hoạch sản xuất, pha chế, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng, dầu của thương nhân có xác nhận của Bộ Công Thương (01 bản chụp từ bản chính có đóng dấu xác nhận của thương nhân; xuất trình bản chính để công chức Hải quan kiểm tra, đối chiếu).

2. Đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, chế biến khí và LPG tiêu thụ nội địa thực hiện theo quy định tại chương II Thông tư này.

Mục 9

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU
ĐỂ GIA CÔNG XUẤT KHẨU KHÍ VÀ LPG

Điều 36. Thủ tục hải quan

Đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và LPG thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2011/TT-BTC ngày 15/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài.

Về hồ sơ hải quan: Ngoài các giấy tờ phải nộp và xuất trình theo quy định đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài thì thương nhân phải nộp, xuất trình các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (trừ giấy Thông báo kết quả hoặc giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nguyên liệu nhập khẩu không phải nộp).

CHƯƠNG III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 37. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 7 năm 2014.

Điều 38. Tổ chức thực hiện

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.html b/chandra_raw/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0b59ae4f67fa91d4aae2c7df7daa02908d6c57d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện các hình thức xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp do cơ quan đại diện chủ sở hữu cử hoặc ủy quyền nếu vi phạm các quy định sau:

a) Không nộp, nộp không đầy đủ, không đúng hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, của cơ quan đại diện chủ sở hữu;

b) Không đánh giá trung thực, đầy đủ về hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

3. Đối với cơ quan đại diện chủ sở hữu

a) Cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định các hình thức kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, miễn nhiệm và cách chức theo quy định của Luật Công chức, Luật Viên chức đối với cá nhân, tổ chức liên quan thực hiện nhiệm vụ cơ quan đại diện chủ sở hữu nếu vi phạm một trong các trường hợp sau:

- Không thực hiện giao các chỉ tiêu xếp loại bằng văn bản đúng thời hạn theo quy định của Nghị định này.

- Không thực hiện đầy đủ các nội dung giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.

- Không kịp thời đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp hoặc không báo cáo cơ quan cấp trên và cơ quan quản lý về tài chính doanh nghiệp đối với các trường hợp vi phạm các quy định pháp luật về tài chính doanh nghiệp.

- Không nộp báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp cho cơ quan tài chính theo thời gian hoặc nội dung quy định.

- Không tổ chức thực hiện các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các kiến nghị của cơ quan tài chính, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc xử lý các sai phạm và biện pháp tăng cường giám sát tài chính doanh nghiệp.

- Báo cáo không trung thực kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.

b) Trường hợp cơ quan đại diện chủ sở hữu vi phạm quy định tại Điểm a Khoản này, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.html b/chandra_raw/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc2d275c0569e2c753c33a0e090a1a8ebec350d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.html @@ -0,0 +1,68 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
ostreae
4.Bệnh do Perkinsus olsenii/ Infection with Perkinsus olseniiPerkinsus olseniiSò, nghêu, ngao (Meretrix sp., Anadara trapezita, Austrovenus stutchburyi, Tapes decussatus, Tapes philippinarum, Pitar rostrata), hầu (Crassostrea gigas, C. ariakensis, C. sikamea, C. rivularis), trai (Pinctada margaritifera, P. martensii), bào ngư (Haliotis rubra, H. laevigata, H. scalaris, H. cyclobates), tu hải (Lutraria philippinarum)
5.Bệnh do Marteilia refringens/ Infection with Marteilia refringensMarteilia refringensHầu (Ostrea spp), vẹm (Mytilus spp)
6.Bệnh do Perkinsus marinus/ Infection with Perkinsus marinusPerkinsus marinusHầu (Crassostrea virginica, C. gigas, C. ariakensis, C. rhizophorae, C. rivularis), nghêu, ngao (Meretrix sp.), tu hải (Lutraria philippinarum)
7.Bệnh do Xenohaliotis californiensis/Infection with Xenohaliotis californiensisXenohaliotis californiensisCác loài bào ngư (Haliotis spp)
8.Bệnh Mikrocytos/MikrocytosisMikrocytos mackini, M. roughleyiHầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas), hầu châu Âu (Ostrea edulis), hầu Olympia (O. conchaphila, O. lurida), hầu Mỹ (Crassostrea virginica), hầu đá Sydney (Saccostrea glomerata), Crassostrea commercialis, Saccostrea commercialis
9.Bệnh Haplosporidium/ HaplosporidiosisHaplosporidium costale, H. nelsoniHầu Mỹ (Crassostrea virginica), hầu Thái Bình Dương (C. gigas)
10.Bệnh Marteilioides/ MarteilioidosisMarteilioides chungmuensis, M.Hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas), hầu đá Sydney
+
+
+

[Handwritten signature]

+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.html b/chandra_raw/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d623f2c495860c8592ab7e690d1e0e36d1aec2b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:

a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư;

b) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp, trong đó nội dung giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết thông qua danh mục đầu tư của công ty mẹ thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương III Nghị định này; giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định này;

c) Tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động, phát hành trái phiếu;

d) Tình hình quản lý tài sản, quản lý nợ tại doanh nghiệp, khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;

đ) Tình hình lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.

3. Giám sát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

a) Việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh, thực hiện nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch;

b) Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);

c) Việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước;

d) Phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.

4. Giám sát chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp; ban hành và thực hiện quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.

5. Giám sát việc cơ cấu lại vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, cơ cấu lại vốn của doanh nghiệp đầu tư tại công ty con, công ty liên kết.

6. Giám sát thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng, phụ cấp trách nhiệm và quyền lợi khác đối với người lao động, người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp theo quy định của Bộ luật Lao động.

7. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và Khoản 5 Điều này.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.html b/chandra_raw/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..659f9b5d6010282defe82536c4f1e90a5e43606f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.01.2015 15:13:35 +07:00

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Số: 51 /2014/TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬCHỦ
ĐẾN Số:.....C.....
Ngày: 31/12/...

THÔNG TƯ

Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản,

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
  2. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:

  1. 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.
  2. 2. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: là cơ sở sản xuất ban đầu cung cấp sản phẩm ra thị trường không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư, trừ các trường hợp sau:
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.html b/chandra_raw/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.html deleted file mode 100644 index 0666aef9e7b91d87ccbcda7c00fd57b9fb28f556..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC

Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về khai thác công trình đường cao tốc

  1. 1. Quản lý, khai thác công trình đường cao tốc:
    1. a) Tổ chức giao thông trên đường cao tốc;
    2. b) Điều hành giao thông trên đường cao tốc;
    3. c) Thông tin trên đường cao tốc;
    4. d) Tuân tra, tuần đường, tuần kiểm trên đường cao tốc;
    5. đ) Công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác đường cao tốc;
    6. e) Trạm thu phí trên đường cao tốc.
  2. 2. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc.
  3. 3. Đảm bảo an toàn giao thông trên đường cao tốc, xử lý sự cố, cứu nạn, cứu hộ trên đường cao tốc.

Điều 6. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc

1. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc tuân theo phương án tổ chức giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ.

2. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm:

a) Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc thuộc phạm vi quản lý;

b) Phê duyệt phương án tổ chức giao thông đặc biệt trên đường cao tốc khi có thiên tai, tai nạn đặc biệt nghiêm trọng, sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn giao thông, tình huống về quốc phòng, an ninh;

c) Quy định cụ thể trình tự, thủ tục việc lập, phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc.

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc thuộc phạm vi quản lý sau khi có ý kiến thỏa thuận với Bộ Giao thông vận tải.

4. Chủ đầu tư, nhà đầu tư tổ chức lập phương án tổ chức giao thông trên các tuyến đường cao tốc, trình cơ quan quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này xem xét, phê duyệt.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.html b/chandra_raw/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.html deleted file mode 100644 index 04a007fc80a9a32ab35e15265e4e913727eec249..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

F. Establishment and calculation of reference emissions

F.1. Establishment of reference emissions

F.2. Calculation of reference emissions

G. Calculation of project emissions

H. Calculation of emissions reductions

ER_y = RE_y - PE_y

ER_y      GHG emission reductions in year y [tCO_2e]

RE_y      Reference emissions in year y [tCO_2e/y]

PE_y      Project emissions in year y [tCO_2e/y]

I. Data and parameters fixed ex ante

The source of each data and parameter fixed ex ante is listed as below.

ParameterDescription of dataSource

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.html b/chandra_raw/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d51f9fe52e2096fb2871776e8f7d019ea15441a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Thương nhân đăng ký loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu khi thỏa mãn các điều kiện sau:

b.1) Khi nhập khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane nhập khẩu đồng bộ, ở dạng riêng biệt.

b.2) Trong thời gian lưu tại Việt Nam và trước khi xuất khẩu:

b.2.1) Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được chứa trong các bồn chứa riêng biệt, hoặc

b.2.2) Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được chứa trong cùng bồn chứa với hàng nhập kinh doanh, tạm nhập tái xuất cùng chủng loại.

b3) Khi xuất khẩu khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được pha chế trong bồn chuyên dụng trước khi bơm lên phương tiện vận chuyển (chứa chung trong bồn chứa) để xuất ra nước ngoài.

Chương II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP

Điều 5. Địa điểm làm thủ tục hải quan

1. Khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập thực hiện thủ tục tại Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập được phép nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

2. Khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập để cung ứng (tái xuất) cho thương nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này thì thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu thực hiện thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan quản lý thương nhân.

Điều 6. Hồ sơ hải quan

1. Chứng từ phải nộp:

- Tờ khai hải quan: 02 bản chính;

- Hợp đồng mua khí và LPG, nguyên liệu hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý trong đương hợp đồng mua khí và LPG, nguyên liệu: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Hóa đơn thương mại: 01 bản chính;

- Giấy đăng ký giám định khối lượng: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

- Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu đối với khí và LPG, nguyên liệu thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng (trừ trường hợp khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập để tái xuất): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.html b/chandra_raw/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..929b614d69afe04bda319b9e33c465ae66a74e87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 20: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ..... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VÀ XÃ HỘI

....., ngày ..... tháng .... năm .....

Số: .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy Quyết định hỗ trợ học nghề

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hỗ trợ học nghề;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hủy Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (số.....ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) đối với ông/bà .....vì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, ông/bà không đến nhận quyết định về việc hỗ trợ học nghề.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.html b/chandra_raw/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8f6cdd3bfbee7081fe4a31336859f2e9a91e873 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hàng năm, trung bình giảm từ 10 - 15% hộ gia đình có bạo lực giữa vợ và chồng; giảm 15% (khu vực khó khăn và đặc biệt khó khăn giảm 10%) người kết hôn dưới tuổi pháp luật quy định.

b) Về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái.

Đến năm 2020 có 75% cha hoặc mẹ có trẻ em dưới 6 tuổi được cung cấp thông tin, kiến thức và kỹ năng về nuôi dạy, chăm sóc con cái; phần đầu có 95% hộ gia đình dành thời gian chăm sóc, nuôi dạy trẻ em, tạo điều kiện cho trẻ em phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, đạo đức và tinh thần. Hàng năm, trung bình giảm từ 10 - 15% hộ gia đình có bạo lực với trẻ em.

c) Về mối quan hệ giữa người cao tuổi và con cháu trưởng thành.

Đến năm 2020 có 80% hộ gia đình có người cao tuổi được cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật đối với người cao tuổi; phần đầu có khoảng 95% hộ gia đình thực hiện chăm sóc, phụng dưỡng người cao tuổi. Hàng năm, trung bình giảm từ 10 - 15% hộ gia đình có bạo lực với người cao tuổi.

d) Về hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững.

Đến năm 2020 có 85% (khu vực khó khăn có 70% và đặc biệt khó khăn có 75% trở lên) hộ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình văn hóa; phần đầu có 95% hộ gia đình nghèo, hộ cận nghèo được cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật và phúc lợi xã hội. Hầu hết các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thí điểm mô hình liên quan tới xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững; có khoảng 70% số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoàn thành việc xây dựng và điều hành trang thông tin điện tử (website) về tư vấn hôn nhân và gia đình nhằm cung cấp thông tin, kiến thức và kỹ năng cho các thành viên gia đình về xây dựng gia đình hạnh phúc.

II. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Đẩy mạnh truyền thông nâng cao nhận thức của xã hội, các thành viên trong gia đình về tầm quan trọng của gia đình và giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.

a) Tăng cường công tác truyền thông nhằm nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành, gia đình và cộng đồng về vị trí, vai trò của gia đình trong sự nghiệp xây dựng, phát triển đất nước; về chủ trương, chính sách và pháp luật của Đảng, Nhà nước liên quan đến gia đình.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.html b/chandra_raw/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba3f0a3bf05d2efe327bacb445035c465e414109 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH
Official circular seal of the People's Council of the City of Da Nang, Vietnam. The seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐÀ NẴNG' around the perimeter and 'CHỦ TỊCH' in the center. A signature is written over the seal.
Đường Anh Điền

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68274a06c1e14a678656beba21b93592.html b/chandra_raw/68274a06c1e14a678656beba21b93592.html deleted file mode 100644 index 4c3ec9b6473903f900414e45c7c66075488f7ced..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/68274a06c1e14a678656beba21b93592.html +++ /dev/null @@ -1,165 +0,0 @@ -
-

Bảng số 03

-
-
-

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

-
-
-

(Kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND ngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vị hành chính, đường, phốLoại đô thị, đường, phốĐoạn đường, phốĐơn giá (1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
IThành phố Hưng YênIII
1Đường Điện Biên1Tô HiệuPhạm Ngũ Lão15.000
2Đường Nguyễn Văn Linh2Tô HiệuLê Văn Lương10.000
3Đường Điện Biên3Phạm Ngũ LãoPhố Hiến7.000
4Đường Nguyễn Văn Linh3Lê Văn LươngTrường Trung cấp nghề GTVT7.000
5Đường Nguyễn Thiên Thuật3Ngã ba Hồ Xuân HươngBãi Sậy7.000
6Đường Nguyễn Trãi3Tô HiệuChợ Phố Hiến7.000
7Đường Chùa Chuông3Điện BiênBãi Sậy7.000
8Đường Tô Hiệu3Nguyễn Văn LinhLê Đình Kiên7.000
9Đường Triệu Quang Phục3Lê Văn LươngTô Hiệu7.000
10Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)3Điện BiênChợ Phố Hiến7.000
11Đường Lê Văn Lương4Nguyễn Văn LinhChân cầu An Tảo6.500
12Đường Phạm Ngũ Lão4Bãi SậyLê Đình Kiên6.500
13Đường Nguyễn Thiên Thuật4Ngã ba Hồ Xuân HươngNguyễn Đình Nghị6.500
14Đường Lê Lai5Nguyễn Công HoanChùa Chuông6.000
15Đường Nguyễn Công Hoan5Lê LaiVũ Trọng Phụng6.000
16Đường Hải Thượng Lãn Ông6Triệu Quang PhụcPhạm Bạch Hổ5.700
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.html b/chandra_raw/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e355c52d4fda5f53fe624421c777dcad69afa34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.1) Về vị trí lắp đặt đồng hồ xác định lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu quy định như sau:

a.1.1) Đối với Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu: Đồng hồ đo lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu lắp đặt tại điểm đầu của đường ống dẫn cung cấp khí và LPG, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn ngầm dưới đất).

a.1.2) Đối với Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu: Đồng hồ đo lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu lắp đặt tại điểm bắt đầu của đường ống dẫn khí và LPG, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn cung cấp vào nhà máy).

a.1.3) Đối với trường hợp lắp đặt các đường ống song song (đường nhánh) có hoặc không lắp đồng hồ đo lượng khí và LPG, nguyên liệu qua đường nhánh thì phải đảm bảo khí và LPG, nguyên liệu chỉ được cấp qua một đường nhánh. Các đường nhánh còn lại phải được khóa van và được niêm phong hải quan.

b) Thanh khoản lượng khí và LPG, nguyên liệu trên tờ khai xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo đường ống:

Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu thực hiện việc thanh khoản lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu và lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu cần cử:

b.1) Định mức dung sai áp suất nén khí và LPG, nguyên liệu (bao gồm tỷ lệ tiêu hao thất thoát khí và LPG, nguyên liệu trên đường ống) do Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu xây dựng;

b.2) Định mức dung sai đồng hồ (là sự sai lệch về độ chính xác của đồng hồ bên Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và đồng hồ Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu);

b.3) Tờ khai xuất khẩu;

b.4) Tờ khai nhập khẩu;

b.5) Trường hợp lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu chưa phù hợp tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu của các Thương nhân nhập khẩu trên cùng một đường ống, cho phép Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu được khai được bổ sung theo quy định của pháp luật;

b.6) Biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu.

2. Về nguyên tắc giám sát, quản lý:

a) Tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu thể hiện trên đồng hồ bên cung cấp (bên bán) bằng bên nhập (bên mua) cộng với lượng khí và LPG, nguyên liệu hao hụt và lượng khí và LPG, nguyên liệu tồn đọng trên đường ống, thương

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.html b/chandra_raw/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbeb237f4d9f6b67891cf43b8810bb7b5927ea41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.html @@ -0,0 +1,214 @@ +
21
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
24Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
25Can đựng nước cút 20 lítcái01360,03
26Quạt thông gió 40Wcái01360,17
27Quạt trần 100Wcái01360,17
28Đèn Neon 40Wbộ02301,56
29Bộ lưu điệnbộ01600,32
30Điện năngkw3,24
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,03
2Kiểm tra kỹ thuật0,20
3Kiểm tra đo lường0,77
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTD áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD áp suất tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Điều 32. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,43
2Dép đi trong phòngđôi02120,43
3Đồng hồ treo tườngcái01360,14
4Tủ tài liệucái01960,14
5Bàn làm việccái01960,43
6Ghế tựacái02960,43
7Quạt thông gió 40Wcái01360,07
8Quạt trần 100Wcái01360,07
9Đèn Neon 40Wbộ02300,43
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,03*0,1
11Thẻ nhớ USBcái01600,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.html b/chandra_raw/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d2558c146e390f3636eac461100bafb8b2b22e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

thực một trong các giấy tờ theo quy định nêu trên đến trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp, trường hợp gửi theo đường bưu điện thì tính theo ngày gửi ghi trên đầu bưu điện.

4. Ngày người lao động thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm được ghi cụ thể trong phụ lục quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động như sau:

a) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ cấp thất nghiệp là ngày nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp theo phiếu hẹn trả kết quả;

b) Từ tháng thứ hai trở đi người lao động thực hiện ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp.

5. Trường hợp ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm của người lao động nằm trong khoảng thời gian làm thủ tục chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao động không phải thực hiện việc thông báo về việc tìm kiếm việc làm với trung tâm dịch vụ việc làm.

Ví dụ 15: Bà Nguyễn Lan Y có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian 03 tháng. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015. Sau khi hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng đầu tiên, ngày 28/7/2015 bà Y làm đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp trong khi ngày thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015. Như vậy, bà Y không phải thực hiện việc thông báo tìm kiếm việc làm hằng tháng với trung tâm dịch vụ việc làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp.

6. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được coi là đã thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm khi đã ghi đúng và đầy đủ các nội dung trong thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm và chịu trách nhiệm về nội dung thông báo.

Chương V

HỖ TRỢ HỌC NGHỀ

Điều 11. Nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề

Người lao động có nhu cầu học nghề phải nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau:

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.html b/chandra_raw/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.html deleted file mode 100644 index 983c19f4099aebbdfecc16fc54fbdd4a7a27f897..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.03.2014 09:34:50 +07:00

7708

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 327 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN Số: C Ngày: 13/3/2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 287/TTr-BVHTTDL ngày 04 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 147/TTr-BTĐKT ngày 25 tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 15 cá nhân thuộc Tổng cục Thể dục thể thao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao quốc tế năm 2013.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official stamp of the Prime Minister of Vietnam with handwritten signature of Nguyễn Xuân Phúc
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.html b/chandra_raw/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eaa1d26b911d41e12532cc24bd89107f49340cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.09.2014 14:59:38 +07:00

TIẾT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1102 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 9 .....
Ngày: ..... 24.9 .....
.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc tại Tờ trình số 14/TTr-UBĐT ngày 13 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1886/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 cá nhân thuộc Ủy ban Dân tộc (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.html b/chandra_raw/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.html deleted file mode 100644 index 74d4e1b25157faa6c31e194f89a9037e859cccc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Addition of sectoral scopes
Reinstatement of designation

I declare that the information given in this application is correct to the best of my knowledge and belief. I conduct to inform the secretariat immediately of any changes with respect to the application and accept full responsibility for any costs incurred as a result of any changes not reported to the secretariat in line with the procedures for designation.

On behalf of the entity, I declare that the all applicable JCM rules and guidelines are understood.

Name
Position (state position if other than CEO)
Date
Signature

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.html b/chandra_raw/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..904a3281eca09267ec664f0b541063548628a18c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.05.2014 14:27:56 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: A3 /2014/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 19/5.....

THÔNG TƯ

Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình
và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

Trên cơ sở ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại công văn số 1262/UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình.

Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình

Nay công bố vùng nước cảng biển Quảng Bình thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình, bao gồm các bến cảng: Hòn La, Gianh, xãng đầu Sông Gianh.

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình

Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Bình thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:

1. Phạm vi vùng nước khu vực Hòn La:

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm HL1, HL2, HL3, HL4 có tọa độ sau đây:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.html b/chandra_raw/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.html deleted file mode 100644 index 1148351c3d604a4ad3b46602eec796554a24d579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.07.2014 11:23:59 +07:00

179

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4895/VPCP-KTTH
V/v ứng trước vốn kế hoạch
năm 2015

Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 5 .....
Ngày: ..... 3.7. ....

Stylized arrow pointing upwards and to the right with the text 'HOÀ TỘC' inside.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3880/BKHĐT-TH ngày 19 tháng 6 năm 2014 về việc ứng trước kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ năm 2015, căn cứ ý kiến kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2014, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng nguyên tắc, tiêu chí và phương án ứng vốn cụ thể (bao gồm vốn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ), báo cáo Phó Thủ tướng nghe trước khi báo cáo Thường trực Chính phủ; thời gian họp sẽ thông báo sau.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM
Official circular seal of the Office of the Deputy Prime Minister with a star in the center and the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.
Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.html b/chandra_raw/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.html deleted file mode 100644 index c16c2a09fdd618ccc9fe72cf34fb36d58cc8d795..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
39CN Công ty TNHH Airliquide Việt NamKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất hoá chất cơ bản4.145
40Công ty TNHH Eclat Fabrics Việt NamKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vải dệt thoi16.447
41Công ty TNHH Xay lúa mì Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột1.364
42Công ty TNHH nhựa và hóa chất Phú Mỹ (NM Hạt nhựa PVC)KCN Cái Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic9.501
43Công ty TNHH Gạch INAX Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.417
44Công ty CP Nhiệt điện Bà RịaQL 51A, P Long Hương, TP Bà RịaCông nghiệpSản xuất điện268.723EVN
45Tổng công ty Phát điện 3Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất điện2.793.682EVN
46Nhà máy Đạm Phú MỹKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất hoá chất cơ bản202.552PVN
47XN Liên doanh Vietso PetroSố 105, Lê Lợi, TP Vũng TàuCông nghiệpKhai thác dầu thô29.525PVN
48NM gạch Phú MỹKCN Mỹ Xuân B1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét1.800
49Công ty CP Dầu thực vật Trường AnKCN Phú Mỹ I, Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật4.813
50Nhà máy Nhiệt điện BOT Phú Mỹ 3Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất điện787.577
51Nhà máy Nhiệt điện Phú Mỹ BOT 2.2Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất điện720.900
52Dây chuyền nghiền sàng đá XD (Tổng công ty VLXD số 1)Km50, QL 51, xã Tân Phước, Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét40.041
53Công ty CP Chiana Steel SumikinKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang15.879
54Công ty TNHH Đông PhươngĐường 11, KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa, TP Vũng TàuCông nghiệpSản xuất giày dép1.175
-
-
82
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.html b/chandra_raw/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bea9bf21e12a227d83b35c15627d75a8c31f1ecb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.10.2016 16:52:39 +07:00

THẬT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1998 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước của các cơ quan hành chính nhà nước và biên chế của các Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước năm 2017

Official stamp of the Government Information Electronic System (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten signature 'C' and date '24/10/16'.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật cán bộ, công chức ngày 03 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức; Nghị định số 110/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tổng biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2017 của các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước và Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài (không bao gồm biên chế của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng; biên chế công chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập và cán bộ, công chức cấp xã) là 269.084 biên chế công chức. Cụ thể như sau:

1. Biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước: 268.084, trong đó:

a) Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập: 109.146 biên chế;

b) Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện: 157.853 biên chế;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.html b/chandra_raw/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.html deleted file mode 100644 index 9667b0d042d17907cadef4f392914db4255187c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Môi trường, Bộ Y tế, việc cấp tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia được thực hiện như sau:

a) Các Bộ tổng hợp danh sách tài khoản người sử dụng cần cấp mới trên Công thông tin một cửa quốc gia, nêu rõ họ tên, chức danh, đơn vị công tác, quyền hạn sử dụng các chức năng thuộc Bộ quản lý trên Công thông tin một cửa quốc gia theo mẫu do Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cung cấp trên Công thông tin một cửa quốc gia và gửi văn bản thông báo đến Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia;

b) Trong vòng 05 ngày làm việc, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cần cử các yêu cầu kỹ thuật nhằm đảm bảo an ninh, an toàn hệ thống thực hiện xem xét số lượng tài khoản các Bộ yêu cầu cấp, cấp tài khoản người sử dụng cho các Bộ và thông báo bằng văn bản về tên truy cập, mật khẩu mặc định đến các Bộ. Trường hợp số lượng tài khoản cấp mới ít hơn số lượng các Bộ yêu cầu, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cần nêu rõ lý do trong văn bản thông báo gửi các Bộ.

Mục 2

QUY ĐỊNH VỀ CÔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA

Điều 8. Nguyên tắc hoạt động của Công thông tin một cửa quốc gia

1. Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành, pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ bí mật thương mại, bí mật kinh doanh đối với các giao dịch điện tử được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia.

2. Đảm bảo tính chính xác, khách quan, đầy đủ và kịp thời của các giao dịch điện tử được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia.

Điều 9. Các chức năng của Công thông tin một cửa quốc gia

1. Tiếp nhận chứng từ điện tử và các thông tin có liên quan, xác thực chữ ký số của người khai và các cơ quan xử lý gửi tới.

2. Chuyển chứng từ điện tử, thông tin khác của người khai đến hệ thống xử lý chuyên ngành (bao gồm cả chữ ký số trong trường hợp người khai sử dụng chữ ký số) đồng thời lưu trữ thông tin từ người khai trên Công thông tin một cửa quốc gia nhằm mục đích tra cứu, thống kê.

3. Tiếp nhận thông báo từ hệ thống xử lý chuyên ngành.

4. Trả các chứng từ điện tử cho người khai (bao gồm cả chữ ký số trong trường hợp các hệ thống xử lý chuyên ngành sử dụng chữ ký số).

5. Phản hồi kết quả xử lý của các Bộ tới các hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan.

6

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.html b/chandra_raw/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.html deleted file mode 100644 index 925a60bfae35737eedc9d3d35718f39fa0e6c62b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.html +++ /dev/null @@ -1,45 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1408/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-
- - - - - - - - - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 6790.....
Ngày: ... 16/8.....
-
-

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1119/TTr-BTĐKT ngày 11 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 22 tập thể và 47 cá nhân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'. -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.html b/chandra_raw/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5757e75bedcf5e99c4891f05779d572569cfea2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.html @@ -0,0 +1,59 @@ +

CÔNG TY .....

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Địa chỉ: .....

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Tel: .....

+

Fax: .....

+

....., ngày.....tháng.....năm .....

+

Email: .....

+

Số: ...../ .....

+

Mẫu: 04 TS

+

ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH
TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYÊN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT
NAM ĐÔNG VẬT, SẢN PHẨM ĐÔNG VẬT THỦY SẢN

+

Kính gửi: Cục Thủ y

+

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh, Công ty ..... đề nghị
Cục Thủ y hướng dẫn kiểm dịch số hàng sau theo hình thức:

+

Tạm nhập tái xuất

+

Quá cảnh

+

Chuyên cửa khẩu

+

Chi tiết lô hàng như sau:

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên hàngTên khoa họcSố lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
      
      
      
      
Tổng số   
+
+

- Từ Công ty: .....

+

Địa chỉ: .....

+

- Tên Công ty tiếp nhận (nước nhập khẩu): .....

+

Địa chỉ: .....

+

- Cửa khẩu nhập: .....

+

- Cửa khẩu xuất: .....

+

- Thời gian thực hiện: .....

+

- Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: .....

+

- Lộ trình trên lãnh thổ Việt Nam: .....

+

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: .....

+

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thủ y./.

+

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

+
Handwritten signature
+

Ghi chú:

+

- Số lượng hàng có thể dự trữ để thực hiện trong 06 tháng.

+

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.html b/chandra_raw/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.html deleted file mode 100644 index 65a7dd9248943a71452bf8ab8e756cc00b02065c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Lựa chọn nhà đầu tư chiến lược:

Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định tiêu chí và lựa chọn nhà đầu tư chiến lược bảo đảm đúng theo quy định hiện hành.

Việc bán cổ phần cho các nhà đầu tư chiến lược thực hiện theo quy định của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.

8. Tập đoàn thực hiện thuê đất của Nhà nước và trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất.

9. Phương án sắp xếp lao động:

- Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp: 4.766 người;

- Tổng số lao động chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần: 4.741 người;

Bộ Công Thương thực hiện chế độ đối với người lao động không chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần theo đúng chế độ nhà nước quy định.

10. Chi phí cổ phần hóa: Giao Bộ Công Thương phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hóa; Tập đoàn Dệt May Việt Nam quyết định và chịu trách nhiệm về các chi phí thực tế, cần thiết để thực hiện quá trình cổ phần hóa Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Công Thương:

- Quyết định các nội dung quy định tại Khoản 5, Khoản 7 Điều 1 Quyết định này.

- Chỉ đạo Tập đoàn Dệt May Việt Nam tiếp tục xử lý những tồn tại về tài chính liên quan đến giá trị doanh nghiệp, công bố thông tin về doanh nghiệp cổ phần hóa, thực hiện chuyển Tập đoàn Dệt May Việt Nam thành công ty cổ phần theo đúng quy định của pháp luật.

- Chỉ đạo Tập đoàn Dệt May Việt Nam sau khi bán cổ phần lần đầu, thực hiện xác định giá trị doanh nghiệp các đơn vị sự nghiệp trực thuộc bổ sung vào giá trị doanh nghiệp của Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.html b/chandra_raw/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d60b3d55ee544cd5b890cadb2d4812946383cf6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.11.2014 14:13:12 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8966/VPCP-KTTH
V/v NĐ 104/2007/NĐ-CP
về kinh doanh dịch vụ đời nơ

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ... 11/11/14 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Tờ trình số 109/TTr-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về việc kinh doanh dịch vụ đời nơ, xét ý kiến của các đại biểu tại cuộc họp Thường trực Chính phủ ngày 05 tháng 11 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Bộ Tài chính, Bộ Công an nghiên cứu, cùng phối hợp ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn thi hành Nghị định số 104/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về việc kinh doanh dịch vụ đời nơ, đảm bảo quản lý chặt chẽ hoạt động kinh doanh dịch vụ đời nơ.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện/.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'PHÒNG CHÍNH VĂN' around the perimeter.
Handwritten signature of Nguyễn Sỹ Hiệp

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.html b/chandra_raw/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.html deleted file mode 100644 index 58d7bca23518454211093b32130b71c4751140ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.html +++ /dev/null @@ -1,76 +0,0 @@ -
-

BẢNG THÔNG KÊ TRẠM ĐO

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TrangSố hiệu trạm đoNgày, tháng, NămGhi chú
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
-
-
-

Trang.....

-
-
-

Số hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:.....
- Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh .....
- Máy thu: ..... Loại ..... Số: .....
- Anten: ..... Loại ..... Số: .....
- Người đo: .....
- Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc .....
- Thời tiết: .....
- Chiều cao anten:.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Loại đoChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
Sơ đồ chương trình vật (Hướng và góc cao)Sơ đồ đo nói
-
-
-A polar coordinate diagram for recording data. It consists of concentric circles representing elevation angles from 0° to 90° in 10° increments. Radial lines represent azimuth angles from 0° to 360° in 30° increments. The diagram is labeled with 'H' at the top (0°), 'N' at the left (90°), 'S' at the right (270°), and 'D' at the bottom (180°). -
-
-

Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt): .....

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.html b/chandra_raw/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.html deleted file mode 100644 index b09341b9a7191d8aa1d42c9c8acb15e4fda6d086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Kết quả xử lý khác của cơ quan xử lý thuộc Bộ Y tế đối với thủ tục hành chính;

c) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được cấp phép hoặc từ chối cấp phép theo yêu cầu của các Bộ.

Điều 23. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin

Việc trao đổi, cung cấp thông tin thực hiện trực tuyến dưới hình thức chứng từ điện tử theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia là đầu mối tiếp nhận và xử lý thông tin do các Bộ cung cấp để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa. Trong trường hợp xảy ra sự cố hoặc lỗi kỹ thuật hoặc hệ thống chưa có chức năng trao đổi, cung cấp thông tin dẫn đến không thể thực hiện trao đổi, cung cấp thông tin bằng hệ thống điện tử thì các bên liên quan có thể tạm thời sử dụng hình thức khác như email, fax,...hoặc chứng từ giấy để thực hiện trao đổi, cung cấp thông tin.

Điều 24. Kỳ thống kê thông tin và thời hạn thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin

Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm cung cấp các thông tin đến các đơn vị đầu mối quy định tại Điều 26 Thông tư này, cụ thể như sau:

1. Thông tin hàng tháng: Thống kê thông tin, số liệu tính từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng, cung cấp chậm nhất vào ngày 20 tháng sau.

2. Thông tin cả năm: Thống kê thông tin, số liệu tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12, cung cấp chậm nhất vào ngày 20 tháng 01 năm sau.

3. Thông tin đột xuất: Trong trường hợp Quốc hội, Chính phủ, Ban chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế, các cơ quan có thẩm quyền hoặc Ban Thư ký ASEAN yêu cầu báo cáo, cung cấp thông tin thuộc danh mục chỉ tiêu thông tin quy định tại Điều này hoặc các thông tin khác có liên quan nhưng theo kỳ thống kê và thời hạn khác với các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này thì Công thông tin một cửa quốc gia, các Bộ, ngành, cơ quan liên quan chủ động cung cấp theo yêu cầu của các cơ quan đó, đồng thời cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia và các cơ quan có liên quan.

Điều 25. Quản lý, sử dụng thông tin

1. Bộ Tài chính cung cấp cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế mã số truy cập và mật khẩu để khai thác thông tin từ Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ www.vnsw.gov.vn. Các cơ quan có trách nhiệm bảo mật mã số, mật khẩu được cung cấp; sử dụng đúng

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.html b/chandra_raw/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0777801bd3b40983d0835082a67ca489d12e33a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đối với đơn vị kế toán cấp Trung ương và cấp tỉnh, người được bổ nhiệm làm kế toán trưởng phải có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán từ trình độ đại học trở lên; đơn vị kế toán ở cấp khác phải có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán từ trung cấp chuyên nghiệp trở lên.

3. Về thời gian công tác thực tế làm kế toán

a) Đối với những người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán từ đại học trở lên phải có thời gian công tác thực tế về kế toán từ 02 năm trở lên.

b) Đối với những người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán trung cấp hoặc cao đẳng phải có thời gian công tác thực tế về kế toán từ 03 năm trở lên.

Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm kế toán trưởng

  1. 1. Có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của Thông tư liên tịch này.
  2. 2. Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.
  3. 3. Không thuộc các trường hợp không được làm kế toán theo quy định của Luật kế toán.

Điều 6. Bổ trí người làm kế toán trưởng

1. Các đơn vị kế toán quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch này phải bổ trí người làm kế toán trưởng.

2. Đối với các đơn vị kế toán thuộc các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, việc bổ trí người làm kế toán trưởng, bổ trí người phụ trách kế toán do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quy định sau khi thống nhất với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ.

Điều 7. Bổ trí phụ trách kế toán

1. Các đơn vị kế toán chưa có người đủ tiêu chuẩn và điều kiện để bổ nhiệm kế toán trưởng thì phải bổ trí người phụ trách kế toán. Đối với đơn vị thu, chi ngân sách nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (trừ đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn) được bổ trí phụ trách kế toán trong thời hạn tối đa là một (01) năm tài chính, sau đó phải bổ nhiệm người làm kế toán trưởng theo quy định. Trường hợp sau một (01) năm mà người phụ trách kế toán đó vẫn chưa đủ tiêu chuẩn và điều kiện để bổ nhiệm làm kế toán trưởng thì phải tìm người khác đủ tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm hoặc thuê người làm kế toán trưởng theo quy định của pháp luật.

2. Các đơn vị kế toán thuộc vùng sâu, vùng xa theo quy định của pháp luật được kéo dài thời gian phụ trách kế toán nhưng phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan tài chính đồng cấp.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.html b/chandra_raw/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.html deleted file mode 100644 index 357e92697425e47a03dd2de9c58d05e3b901ced2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

xuất nông nghiệp theo mức hỗ trợ được quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Quy định này.

b) Đối với hỗ trợ ổn định sản xuất: được tính bằng tiền không quá 1.500.000 đồng cho một hộ gia đình.

c) Đối với hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm: được tính bằng tiền, tính trên diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi với mức hỗ trợ bằng 1,5 (một phẩy năm) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành. Diện tích được hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp do UBND tỉnh quy định.

3. Việc xác định số nhân khẩu không phải là cán bộ, công chức, viên chức đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp được dựa trên kê khai của hộ gia đình bị thu hồi đất và xác nhận của UBND cấp xã nơi có đất bị thu hồi.

Điều 20. Hỗ trợ di chuyển

Hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển tài sản, mức hỗ trợ được quy định như sau:

1. Nếu di chuyển chỗ ở trong phạm vi huyện, thị xã, thành phố thì được hỗ trợ 6.000.000 đồng/hộ.

2. Nếu di chuyển chỗ ở từ địa bàn cấp huyện này sang địa bàn cấp huyện khác trong cùng tỉnh thì được hỗ trợ 7.000.000 đồng/hộ.

3. Nếu di chuyển chỗ ở sang tỉnh khác được hỗ trợ 10.000.000 đồng/hộ.

Điều 21. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư

1. Suất tái định cư tối thiểu quy định tại Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk bằng đất ở là 40 m2 tại đô thị, 60 m2 tại nông thôn và bằng nhà chung cư là 40 m2.

Giá trị suất tái định cư tối thiểu được xác định theo diện tích suất tái định cư tối thiểu nhân với giá đất ở hoặc giá nhà ở cụ thể tại nơi bố trí tái định cư của hộ gia đình, cá nhân.

2. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận đất ở, nhà ở tái định cư theo quy định này mà số tiền bồi thường về đất nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu quy định tại Khoản 1 Điều này thì được Nhà nước hỗ trợ khoản tiền chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu và số tiền được bồi thường về đất.

3. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất ở phải di chuyển chỗ ở mà tự lo chỗ ở thì được hỗ trợ một khoản tiền bằng giá trị một suất đầu tư hạ tầng tính cho một hộ gia đình tại khu tái định cư tập trung trừ trường hợp đã được nhận khoản tiền hỗ trợ tái định cư quy định tại Khoản 2 Điều này; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định cụ thể khoản tiền bằng giá trị một suất đầu tư hạ tầng tại khu bố trí tái định cư, trình UBND cùng cấp phê duyệt.

Điều 22. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.html b/chandra_raw/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e894d68ad258cb910248ba53567b5a92b6864e08 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 19: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

Số: .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ học nghề

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp (nếu có);

Căn cứ Đề nghị hỗ trợ học nghề của ông/bà.....;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hỗ trợ học nghề (tên nghề)..... đối với:

Ông/bà.....sinh ngày...../...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số số BHXH :.....

Số tháng được hỗ trợ học nghề:.....tháng;

Mức hỗ trợ học nghề: .....đồng/tháng (bằng chữ.....)

Tại (tên cơ sở đào tạo nghề, địa chỉ):.....

Khóa học nghề tổ chức từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../.....

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố....., Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm ....., Thủ trưởng (tên cơ sở dạy nghề)..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.html b/chandra_raw/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aa1022e9ca58801ef894f8ca355411f6b40e94a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu:

a.1) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu và thương nhân đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế thì Chi cục Hải quan quyết định thông quan lô hàng theo quy định và mở niêm phong hải quan cho phép thương nhân đưa khí và LPG, nguyên liệu vào sử dụng (Trường hợp phải niêm phong bồn, bể);

a.2) Nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì toàn bộ khí và LPG, nguyên liệu (cả cũ và mới đối với trường hợp lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu cùng chủng loại, cùng loại hình nhập khẩu) xử lý theo quy định tại Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.

b) Đối với khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất:

b.1) Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất không phải kiểm tra nhà nước về chất lượng. Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng của lô hàng tạm nhập;

b.2) Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu trữ chung với khí và LPG kinh doanh cùng chủng loại, khi tạm nhập phải thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng.

Nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì toàn bộ khí và LPG, nguyên liệu (cả cũ và mới đối với trường hợp lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu cùng chủng loại, cùng loại hình nhập khẩu) xử lý theo quy định tại Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.

c) Đối với nguyên liệu nhập khẩu:

c.1) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu và thương nhân đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế thì Chi cục Hải quan quyết định thông quan lô hàng theo quy định.

c.2) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì thương nhân có trách nhiệm tái xuất toàn bộ lô hàng (cả cũ và mới) đang chứa trong bồn, bể theo quy định.

3. Xác định khối lượng khí và LPG nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất khí và LPG hoặc gia công xuất khẩu:

a) Khối lượng khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất khí và LPG hoặc gia công xuất khẩu vận chuyển bằng phương tiện vận tải đường thủy qua cửa khẩu cảng sông quốc tế,

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.html b/chandra_raw/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f595745cbdff2233398180c2e68509b3223778c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhóm 04 – Cá nhân tự khai thuế đối với các loại thu nhập khác
2104/CNV-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)
2204/TBT-CNV-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn
2304/ĐTV-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)
2404/TKQT-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)
2504/TBT-TKQT-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng
2604/NNG-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)
Nhóm 05 - Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
2705/KK-TNCNTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
2805/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)
2905-1/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
3005-2/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất từng phần
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
3105-3/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/KK-TNCN)
+
+
53
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.html b/chandra_raw/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.html deleted file mode 100644 index 62173780f3bcd0ac952480a99de12c303040c77f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Mặt sau (được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này), nền hoa văn màu vàng nhạt tạo thành các tia sáng lan tỏa từ tâm ra xung quanh; ở giữa có biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam, in bóng mờ, đường kính 20 mm; góc trên bên trái in biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam đường kính 14 mm; từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải là gạch chéo màu đỏ sẫm rộng 6 mm.

Nội dung mặt sau có các thông tin:

4. Màng bảo vệ thẻ công chức thanh tra chuyên ngành là màng ép plastic bảo vệ bên ngoài phôi thẻ, có in 1/4 dấu tròn màu đỏ, có đường viền chứa dòng chữ Bộ Tài nguyên và Môi trường (viết tắt là BTNMT) được lặp lại liên tục ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi thẻ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.html b/chandra_raw/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f1180117ef04d04af5b3f1cfb65e8e1ce42446f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.html @@ -0,0 +1 @@ +

công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (Bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).

Điều 17. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp HC

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh sản phẩm thực phẩm đề nghị cấp HC nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (nộp trực tiếp hoặc nộp hồ sơ theo đường bưu điện).

2. Ngay khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp HC, bộ phận tiếp nhận hồ sơ phải kiểm tra hồ sơ, vào Sổ tiếp nhận và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều này phải xem xét, cấp HC theo mẫu quy định tại Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp.

Điều 18. Trường hợp thu hồi HC

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp HC giả mạo giấy tờ.

2. HC được cấp cho lô hàng xuất khẩu mà sản phẩm thực phẩm thuộc lô hàng đó không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đã công bố áp dụng (nếu có).

3. Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của sản phẩm thực phẩm đó bị thu hồi (nếu có).

4. HC được cấp không đúng thẩm quyền.

Điều 19. Thẩm quyền, trình tự thu hồi HC

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC ban hành văn bản thu hồi HC và gửi cho tổ chức, cá nhân đã được cấp HC.

2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thu hồi, tổ chức, cá nhân được cấp HC phải nộp HC đã cấp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC.

3. Trường hợp không thể thu hồi HC đã cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình và gửi thông báo đến cơ quan hải quan về việc HC nêu tại Khoản 1 Điều này không còn giá trị hiệu lực.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.html b/chandra_raw/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ab2503615d73262cd0a84379079bb53b46bf4b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.html @@ -0,0 +1,61 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
193Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 18/3/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
194Quyết định16/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
195Quyết định17/2011/QĐ-UBND26/9/2011Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 26/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
196Quyết định19/2011/QĐ-UBND10/10/2011Ban hành Quy định về nội dung chỉ và định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về nội dung chi và định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
197Quyết định07/2012/QĐ-UBND13/4/2012V/v ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 13/3/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình
198Quyết định08/2012/QĐ-UBND13/4/2012Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng tỉnh Ninh Bình lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 13/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên
+
+
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.html b/chandra_raw/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.html deleted file mode 100644 index 3837d299cd432da0c9980e7851bb4f8e46f29334..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam

Phụ lục I
MỤC THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (R)
(Thực hành kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)

Số TTNhóm, loại khoáng sảnR (%)
INhóm khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
1Vật liệu xây dựng thông thường dùng cho san lấp (đá, cát, đất)5
2Than bùn và các loại vật liệu xây dựng thông thường còn lại4
IINhóm khoáng sản vật liệu xây dựng
1Cát trắng, sét chịu lửa3
2Đá ốp lát gốc1
3Khoáng sản vật liệu xây dựng còn lại2
IIINhóm khoáng sản kim loại
1Titan sa khoáng ven biển3
2Các khoáng sản kim loại còn lại2
IVNhóm khoáng sản nguyên liệu
1Đá vôi, secpentin3
2Các khoáng sản nguyên liệu còn lại2
VNhóm khoáng sản đá quý, đá bán quý2
VINhóm khoáng sản nước nóng, nước khoáng và khí CO22

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.html b/chandra_raw/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.html deleted file mode 100644 index b20a46a5f70b58ecf6ff161362a9c02363ab0864..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.html +++ /dev/null @@ -1,149 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
231Đại lý hàng hải Sài GònSố 07 Nguyễn Huệ, Quận 1Vận tảiDịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đầu5.270
232Công ty TNHH ĐTTMDV QT Đại MinhSố 70 Trần Kế Xương, Quận Bình ThạnhVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ1.408
233Tổng công ty CP Vận tải Dầu khí - PVTRANSTầng 2, Tòa nhà PVFCCo, Số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Dakao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương12.896
234Công ty CP Vận tải Dầu khí Cửu Long (PVTRANS PCT)Số 18 Nguyễn Cửu Văn, Phường 17, quận Bình ThạnhVận tảiBán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan1.676
235Công ty CP Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền NamLầu 4, Số 1-5 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Vận tảiBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đầu3.162
236Công ty TNHH MTV Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền ĐôngSố 45-47 Nguyễn Kiêm, Phường 3, Quận 5Vận tảiBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan8.940
237Công ty CP vận tải Nhật Việt01-08R1, tòa nhà Everich, 968 đường 3/2, Quận 10Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương5.370
238Công ty kinh doanh Sản phẩm khíLầu 11, Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà BèVận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.731
239Công ty CP DV Vận tải Petrolimex (PTS)Số 118 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận, Quận 7Vận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng1.009
240Công ty CP XNK PetrolimexSố 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Quận 5Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương3.812
241Công ty CP Xăng dầu Sông ChâuLầu 7, cao ốc Tuildonai, số 119 Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.805
-
-
-

VI. ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

-
-
-

1. TỈNH LONG AN

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Công ty TNHH Cơ khí chính xác MiềnHuaPhường Tân Khánh, TP Tân AnCông nghiệpSản xuất các cấu kiện kim loại3.138
2Công ty Lê Long Việt NamSố 40 Bà Chánh Thâu, KP2, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất pin và ắc quy11.568
-
-
-

102

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.html b/chandra_raw/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.html deleted file mode 100644 index 84395efb94645a772c2755b190b682369cf72315..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

  1. 1. Vụ Tổ chức - Cán bộ;
  2. 2. Vụ Quản lý đào tạo;
  3. 3. Vụ Quản lý khoa học;
  4. 4. Vụ Các trường chính trị;
  5. 5. Vụ Hợp tác quốc tế;
  6. 6. Vụ Kế hoạch - Tài chính;
  7. 7. Ban Thanh tra;
  8. 8. Văn phòng Học viện;
  9. 9. Văn phòng Đảng - Đoàn thể;
  10. 10. Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng đào tạo;
  11. 11. Học viện Chính trị khu vực I (đặt tại thành phố Hà Nội);
  12. 12. Học viện Chính trị khu vực II (đặt tại thành phố Hồ Chí Minh);
  13. 13. Học viện Chính trị khu vực III (đặt tại thành phố Đà Nẵng);
  14. 14. Học viện Chính trị khu vực IV (đặt tại thành phố Cần Thơ);
  15. 15. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (đặt tại thành phố Hà Nội);
  16. 16. Viện Triết học;
  17. 17. Viện Kinh tế chính trị học;
  18. 18. Viện Kinh tế;
  19. 19. Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học;
  20. 20. Viện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng;
  21. 21. Viện Lịch sử Đảng;
  22. 22. Viện Xây dựng Đảng;
  23. 23. Viện Chính trị học;
  24. 24. Viện Nhà nước và Pháp luật;
  25. 25. Viện Văn hóa và Phát triển;
  26. 26. Viện Quan hệ quốc tế;
  27. 27. Viện Nghiên cứu quyền con người;
  28. 28. Viện Xã hội học;
  29. 29. Viện Nghiên cứu tôn giáo, tín ngưỡng;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.html b/chandra_raw/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.html deleted file mode 100644 index 612e79d7e237ac406af182a1af5eb95165c84c59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Ông Phạm Văn Chiến, Tổng Giám đốc, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú, Văn phòng Trung ương Đảng,

Đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Communist Party of Vietnam (CPV) with a star in the center and the text 'TUONG CHUYEN' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.html b/chandra_raw/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50f346d6ad0ff21f6615767b7bff58ba1c2c46a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
12- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Đạt) đến hết đất nhà bà Ngọc351,00
13- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Tinh) đến hết đất nhà ông Thường351,00
1.3Khu vực III: khu vực còn lại281,00
2XÃ AN NHƠN:
2.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)
1- Từ cầu Đa Mí đến đến hết ngã ba vào B5, Thửa số 1199(3)1801,00
2- Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198(3) đến chân dốc Mạ Oì1351,00
2.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ ngã ba B5, thửa số 1200(3) vào đến cầu B5661,00
2- Từ cầu B5 đến núi Ép551,00
3- Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721, thửa số 1143,1145(1) vào hồ Đa Hàm751,00
4- Từ ngã ba Đa Mí, thửa số 937,939(2) vào đến hết phân hiệu thôn 7651,00
5- Từ hết phân hiệu thôn 7 An Nhơn, thửa số 143(10) vào hết buôn Tô Lan451,00
6- Từ ngã ba Đa Mí đến hết phân hiệu đội 2, thửa số 1002(2)541,10
2.3Khu vực III: khu vực còn lại301,00
3XÃ HƯƠNG LÂM:
3.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)
1- Từ dốc Mạ Oì đến đỉnh dốc Bà Gà, thửa số 01(1), hết đường vào thôn Hương Thành1051,00
2- Từ đỉnh dốc Bà Gà, hết đường vào thôn Hương Thành, thửa số 32(3) đến đỉnh dốc Đa Hương, thửa số 23,24 (4)851,00
3- Từ đỉnh dốc Đa Hương, thửa số 11,12 (4) đến cầu Đa Lây1501,00
3.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Đường Đội 12 Từ giáp 721 đến cầu ông Vạn701,00
2- Từ cầu ông Vạn đến hết ngã ba Hương Phong, thửa số 25,27 (9)801,00
3- Từ hết ngã ba Hương Phong, Thửa số 26,184 (9) đến Khe Tre551,00
4- Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1+2 vào đến 200 m601,10
5- Đường thôn Hương Vân 21001,00
6- Đường thôn Hương Thành (xóm bà Tý)351,00
7- Đường xóm thôn Hương Thành401,00
8- Đường thôn Hương Phú (xóm nông nghiệp)351,00
9- Đường thôn Hương Phú (Xóm ông Tám)381,00
10- Đường thôn Hương Thủy (Xóm ông Sừa)351,00
11- Đường thôn Hương Vân 1(Xóm ông Cao)351,20
12- Đường thôn Hương Sơn (Xóm 1)351,00
13- Đường thôn Hương Sơn (Xóm 2)381,00
3.3Khu vực III: khu vực còn lại281,00
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.html b/chandra_raw/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.html deleted file mode 100644 index 04aa442f7654055fd52a48463c99416aa00ce391..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số liệu năm báo cáo ghi theo năm chính thức: ngày nhận báo cáo là ngày 28/2/năm sau năm báo cáo số liệu.

Ví dụ: Ngày nhận báo cáo là 28/2/2012 thì số liệu báo cáo là số liệu chính thức của năm 2011.

Ví dụ: Ngày 28 tháng 2 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 1 ghi số chính thức thực hiện của năm 2011.

III. Nguồn số liệu

- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.

- Căn cứ báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).

Biểu số 019.N/BCB-KHĐT: Danh mục dự án/công trình thực hiện trong năm

Biểu này báo cáo danh mục các dự án/công trình do Bộ/ngành thực hiện trong năm báo cáo gồm toàn bộ các dự án/công trình chuyển tiếp từ các năm trước và các dự án/công trình khởi công mới và các công trình hoàn thành trong năm.

Lưu ý: Đây là báo cáo các công trình thực tế đang thực hiện trong năm báo cáo.

Ví dụ: Báo cáo danh mục dự án/công trình của năm 2012 thì ngày nhận báo cáo (tức là ngày Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê) sẽ là ngày 31 tháng 5 năm 2012.

307

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.html b/chandra_raw/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.html deleted file mode 100644 index b2c2faa1617f6b24d29e114b7dc4866fda507b62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29/07/2014 14:00:04 +07:00

1181

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 5693 /VPCP-KGVX
V/v xây dựng Trang tin điện tử
Phụ nữ Việt Nam ở nước ngoài

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8 .....
Ngày: ..... 29.7 .....
.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (tờ trình số 06/TTTr-ĐCT ngày 02 tháng 7 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

1. Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tiếp thu ý kiến của các Bộ, cơ quan liên quan, hoàn thiện, phê duyệt Dự án "Trang tin điện tử Phụ nữ Việt Nam ở nước ngoài" và chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của Dự án.

2. Bộ Tài chính bố trí kinh phí thực hiện Dự án.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.
Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.html b/chandra_raw/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..498c912706825162d814b9af2fba869ada3765c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.html @@ -0,0 +1 @@ +

m) Các quy định của pháp luật về bản quyền đối với sản phẩm báo chí, chương trình phát thanh, truyền hình đã mã hóa, xuất bản, tem bưu chính, sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông; quyền sở hữu trí tuệ các phát minh, sáng chế thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;

n) Các quy định về dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông;

o) Các quy định khác của pháp luật theo thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.

2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định từ Điều 51 đến Điều 56 Luật Thanh tra và từ Điều 14 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.

Điều 22. Thanh tra lại

1. Thanh tra lại là việc xem xét, đánh giá, xử lý kết luận thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong quá trình thanh tra, ra kết luận thanh tra.

2. Chánh Thanh tra Bộ quyết định thanh tra lại các vụ việc đã được Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực; thanh tra lại vụ việc đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ Thông tin và Truyền thông trưởng giao.

3. Việc tiến hành thanh tra lại thực hiện theo quy định từ Điều 48 đến Điều 52 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.

Điều 23. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật

Thanh tra Thông tin và Truyền thông được bố trí trụ sở làm việc, trang cấp cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện, trang thiết bị và các điều kiện cần thiết khác phục vụ công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính.

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 24. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013, bãi bỏ Nghị định số 115/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.html b/chandra_raw/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67347f0a4fa38241313fcd0410c55325456e61d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.html @@ -0,0 +1,172 @@ +
94
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
2.3Kiểm tra đo lường0,92
3Xử lý chung1,00
+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

Điều 140. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân

+
+
+

DVT : ca/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,04
2Đép đi trong phòngđôi01120,04
3Mũ bảo hộ mềmcái01120,04
4Găng tayđôi0130,04
5Khẩu trangcái0110,04
6Bàn làm việccái01960,04
7Ghế tựacái02960,04
8Tủ tài liệucái01960,04
9Đồng hồ treo tườngcái01360,04
10Quạt thông gió 40Wcái01360,04
11Quạt trần 100Wcái01360,04
12Đèn Neon 40Wbộ02300,04
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,01
14Bộ lưu điệnbộ01600,15
15Điện năngkw0,76
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.html b/chandra_raw/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.html deleted file mode 100644 index 249efcbbc1532a5ea92d598a4b973b50b6104067..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trên cọc đóng chặt xuống nền đất. Chênh cao dọc theo chỉ giữa của ống kính đến milimet, khoảng cách dọc số chẵn đến mét trực tiếp trên mia. Khi dùng mia hai mặt số, phải đọc số theo thứ tự như sau:

Khi dùng mia một mặt số:

6. Khoảng cách đo từ máy đến mia trung bình là 120m, dài nhất không quá 200m; chiều cao tia ngắm so với mặt đất \geq 0,2\text{m}; chênh khoảng cách từ máy đến 2 mia không quá 5m, chênh tích lũy khoảng cách trong tuyến đo không quá 50m. Chênh lệch độ cao trên trạm tính theo 2 mặt mia hoặc theo 2 độ cao máy không quá 5mm. Phải bổ trí tổng số trạm đo trong tuyến đo là số chẵn. Kết quả đo ghi trong sổ đo theo mẫu trong Phụ lục 3 của Thông tư này.

7. Nếu sử dụng máy thủy chuẩn điện tử với mia mã vạch thì quy trình đo, khoảng cách, quy định và các chỉ tiêu kỹ thuật tuân thủ theo quy định của máy.

8. Sai số khép tuyến độ cao kỹ thuật không vượt quá giá trị: F_h = \pm 50\text{mm} \cdot \sqrt{L}, trong đó L là chiều dài của tuyến độ cao, tính bằng kilomet. Nếu số trạm đo trên 1km lớn hơn 25 trạm, sai số khép tính theo công thức: F_h = \pm 10\text{mm} \cdot \sqrt{n} trong đó n là số trạm đo.

9. Lưới độ cao phải được tiến hành bình sai chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.

Điều 20. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp lượng giác

1. Được phép truyền độ cao cấp kỹ thuật bằng phương pháp đo cao lượng giác, sử dụng máy toàn đặc điện tử để đo chênh cao. Tuyến đo có thể độc lập hoặc trùng với lưới đường chuyên, chiều dài tuyến quy định không vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 8 của Thông tư này. Góc đứng được đo độc lập hoặc đồng thời quá trình đo góc bằng của lưới đường chuyên. Sử dụng máy đo có độ chính xác về đo góc đứng \leq 10'', số lần đo góc đứng như số lần đo góc bằng.

2. Chênh cao phải đo 2 chiều đi và về; số chênh trị giá góc đứng giữa các lần đo \leq 15''. Các thông số: chiều cao máy, chiều cao gương phải được đo chính xác đến 1mm.

3. Chênh cao giữa 2 điểm được tính theo chiều cao máy, chiều cao gương và góc đứng trung bình các vòng đo sau khi đã được xử lý sai số MO. Chênh

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.html b/chandra_raw/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.html deleted file mode 100644 index c0aebf8a7c667c490fe54aad7a148e59fb8a4e84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.03.2014 11:24:33 +07:00

TBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 376 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 17/3/2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia cho tỉnh Nam Định

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 452/BNN-TY ngày 14 tháng 02 năm 2014, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 2236/BTC-TCĐT ngày 21 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 15.000 lít hóa chất sát trùng Vetvaco-Iodine thuộc hàng dự trữ quốc gia hỗ trợ tỉnh Nam Định phòng, chống dịch cúm gia cầm.

Việc xuất cấp, quản lý và sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHỦ TỊCH'.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.html b/chandra_raw/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.html deleted file mode 100644 index dc67691734f447ad7a8c046863eb3d9f7099e9bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-<sequence>
-  <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-  <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" />
-</sequence>
-</complexType>
-
-<element name="KenhMuong" type="ndl10n:KenhMuongType" substitutionGroup="ndl10n:NuocMat" />
-<complexType name="KenhMuongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NuocMatType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="LoaiHienTrangSuDung" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianDongChayMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiHienTrangSuDungType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-
-
-

408

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.html b/chandra_raw/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.html deleted file mode 100644 index ffcfe7cf94ceb2c5318f197fd2756a977739532d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Hoạt động Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2014/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy chế này quy định điều kiện, tiêu chuẩn và nguyên tắc hoạt động của cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là cộng tác viên); hợp đồng cộng tác thực hiện công tác kiểm tra văn bản; quyền, nghĩa vụ, phạm vi và kinh phí hoạt động của cộng tác viên; trách nhiệm của cơ quan kiểm tra văn bản và cơ quan, tổ chức liên quan đến hoạt động của cộng tác viên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định trong Quy chế này bao gồm: Cơ quan kiểm tra văn bản; cơ quan, tổ chức có liên quan đến hoạt động của cộng tác viên và cá nhân tham gia vào đội ngũ cộng tác viên.

Điều 2. Cơ quan kiểm tra văn bản

Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản và kiểm tra văn bản theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 3. Cộng tác viên

1. Cộng tác viên là các chuyên gia, chuyên viên tự nguyện, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản phù hợp với lĩnh vực văn bản kiểm tra được Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp ký hợp đồng cộng tác. Cộng tác viên bao gồm: cộng tác viên cấp tỉnh và cộng tác viên cấp huyện.

2. Cộng tác viên giúp Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp triển khai thực hiện nhiệm vụ kiểm tra đối với các văn bản thuộc lĩnh vực chuyên ngành, nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, hủy bỏ, bãi bỏ, đình chính, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật. Đồng thời, kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xác định trách nhiệm của cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật ở địa phương.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.html b/chandra_raw/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9b7ae38f133661ed243380401c97be6a8dd1867 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu.

3. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của nhà nước.

4. Giám sát trực tiếp là việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.

5. Giám sát gián tiếp là việc theo dõi và kiểm tra tình hình của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính, thống kê và báo cáo khác theo quy định của pháp luật và của cơ quan đại diện chủ sở hữu.

6. Giám sát trước là việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phương án huy động vốn, các dự án và phương án khác của doanh nghiệp.

7. Giám sát trong là việc theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các kế hoạch, dự án của doanh nghiệp, việc chấp hành các quy định của pháp luật, của cơ quan đại diện chủ sở hữu trong suốt quá trình triển khai kế hoạch, dự án.

8. Giám sát sau là việc kiểm tra kết quả hoạt động của doanh nghiệp trên cơ sở các báo cáo định kỳ, kết quả chấp hành pháp luật của cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc điều lệ doanh nghiệp, việc tuân thủ các quy định của pháp luật.

9. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp.

10. Giám sát tài chính đặc biệt là quy trình giám sát đối với các doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính cần phải được các cơ quan có thẩm quyền theo dõi và chấn chỉnh.

11. Tiêu chí đánh giá là hệ thống các chỉ tiêu, chuẩn mực dùng để đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp.

Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp

1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.

2. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.html b/chandra_raw/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.html deleted file mode 100644 index 70e8e07331c5da31ec7932791cb654cf61e59fc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.04.2014 13:27:23 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị định 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;

Thực hiện Kết luận số 21-KL/BTV ngày 15/10/2013 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về một số chủ trương, chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Văn bản số 27/SNV-CCVC ngày 14/01/2014, Văn bản số 76/SNV-CCVC ngày 11/02/2014 và Văn bản số 211/SNV-CCVC ngày 17/3/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế: Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 21/6/2011 quy định tạm thời chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao giai đoạn 2011 - 2015; Quyết định số 64/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 của UBND tỉnh về bổ sung, thay thế một số nội dung Quy định tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.html b/chandra_raw/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85101aeffbc905893c12ccd1d141f589f257c616 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, quy định và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục trung học cơ sở;

b) Thực hiện có hiệu quả kế hoạch, chương trình, giáo dục trung học cơ sở;

c) Vận dụng linh hoạt và hướng dẫn đồng nghiệp vận dụng những kiến thức về giáo dục học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn giáo dục học sinh trung học cơ sở;

d) Vận dụng tốt những kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong tư vấn hướng nghiệp học sinh trung học cơ sở;

đ) Tích cực phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh trung học cơ sở;

e) Có khả năng vận dụng hiệu quả, đánh giá hoặc hướng dẫn đồng nghiệp viết sáng kiến kinh nghiệm, sản phẩm nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng cấp trường trở lên;

g) Có khả năng đánh giá sản phẩm nghiên cứu khoa học kỹ thuật của học sinh trung học cơ sở;

h) Được công nhận là chiến sĩ thi đua cấp cơ sở hoặc giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp trường trở lên;

i) Viên chức thăng hạng từ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng III lên chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng II phải có thời gian giữ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng III hoặc tương đương từ đủ 06 (sáu) năm trở lên, trong đó thời gian giữ hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III từ đủ 01 (một) năm và tốt nghiệp đại học sư phạm hoặc đại học các chuyên ngành khác phù hợp với bộ môn giảng dạy từ đủ 01 (một) năm trở lên.

Điều 6. Giáo viên trung học cơ sở hạng III - Mã số V.07.04.12

1. Nhiệm vụ

a) Dạy học và giáo dục theo chương trình, kế hoạch giáo dục cấp trung học cơ sở;

b) Tham gia phát hiện bồi dưỡng học sinh năng khiếu, phụ đạo học sinh yếu kém cấp trung học cơ sở;

c) Vận dụng các sáng kiến kinh nghiệm, kết quả nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào thực tế giảng dạy, giáo dục học sinh và làm đồ dùng, thiết bị dạy học cấp trung học cơ sở;

d) Đổi mới phương pháp dạy học và đánh giá kết quả học tập theo hướng phát huy tính chủ động, tích cực, hình thành năng lực và phương pháp tự học của học sinh trung học cơ sở;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.html b/chandra_raw/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.html deleted file mode 100644 index 1b592712db2c93fdb99b5f9ba38c84255f8bf49b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
25025.H/BCB-NNPTNTDiện tích cây trồng bị úng chia theo tỉnh, thành phốVụ, nămVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau
26026.N/BCB-NNPTNTDân số nông thôn được cung cấp nước sạchNămNgày 31 tháng 3 năm sau
27027.H/BCB-NNPTNTThiên tai và mức độ thiệt hại theo tỉnh, thành phốTháng, nămBáo cáo tháng: Ngày 22 hàng tháng
Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau
28028.H/BCB-NNPTNTThiên tai và mức độ thiệt hại theo loại thiên taiTháng, nămBáo cáo tháng: Ngày 22 hàng tháng
Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau
-
-
-

311

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.html b/chandra_raw/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.html deleted file mode 100644 index 7adeec035734c3b0c8f49dd104ef9fe4c50e2c57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Quy trình xét tuyển, lệ phí; cơ sở vật chất phục vụ xét tuyển.

2. Các điều kiện đảm bảo cho công tác xét tuyển:

a) Việc thành lập Hội đồng tuyển sinh và các ban có liên quan: Thành phần, số lượng, tiêu chuẩn cán bộ tham gia;

b) Các văn bản cho phép mở ngành đào tạo của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

c) Việc ban hành các văn bản hướng dẫn xét tuyển theo thẩm quyền;

d) Các tiêu chí xác định chỉ tiêu: Đội ngũ giảng viên cơ hữu, quy mô sinh viên, diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo, các điều kiện có liên quan khác;

d) Việc chuẩn bị cơ sở vật chất và kinh phí phục vụ công tác xét tuyển.

Điều 11. Thanh tra công tác xét tuyển

1. Việc thực hiện quy định về xét tuyển:

a) Thông báo xét tuyển: Nội dung, thời gian và hình thức thông báo;

b) Việc tiếp nhận, rà soát hồ sơ, cập nhật, công bố thông tin xét tuyển trên các phương tiện thông tin đại chúng;

c) Việc phát, nhận hồ sơ xét tuyển: Thời gian phát, nhận hồ sơ, hình thức thu nhận, địa điểm thu nhận hồ sơ, các loại giấy tờ hợp lệ, hợp pháp xác nhận về kết quả học tập, diện ưu tiên, khuyến khích, bảo lưu, thời gian công tác;

d) Lệ phí xét tuyển.

2. Việc xác định điểm trúng tuyển:

a) Quy trình xác định điểm trúng tuyển; việc thực hiện quy định nhân hệ số trong xét tuyển; đối tượng ưu tiên, cử tuyển trong tuyển sinh;

b) Việc công khai kết quả xét tuyển, danh sách thí sinh trúng tuyển;

c) Việc in, gửi giấy báo trúng tuyển, triệu tập thí sinh trúng tuyển.

Điều 12. Thanh tra việc nhập học và kiểm tra hồ sơ thí sinh trúng tuyển

1. Các loại giấy tờ quy định bắt buộc và giấy tờ ưu tiên trong sơ nhập học của thí sinh.

2. Việc xử lý thí sinh nhập học muộn.

3. Việc thực hiện kiểm tra hồ sơ của thí sinh trúng tuyển.

4. Việc kiểm tra, giám sát, thực hiện chỉ đạo của cấp trên, kiến nghị của thanh tra trong công tác tuyển sinh; việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của hiệu trưởng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.html b/chandra_raw/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7a49617e1778f8a4a246d4ae8d05c3aededfd0d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng, khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường theo quy định sau đây:

a) Trường hợp thu hồi toàn bộ hoặc một phần diện tích đất mà phần còn lại không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa thì chủ dự án được Nhà nước bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng nếu dự án đã có chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng; được bồi thường bằng tiền nếu dự án đang trong thời gian xây dựng kết cấu hạ tầng và chưa có chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng đó;

b) Trường hợp thu hồi một phần diện tích đất mà phần còn lại đủ điều kiện để tiếp tục sử dụng làm nghĩa trang, nghĩa địa thì chủ dự án được bồi thường bằng tiền đối với diện tích đất thu hồi. Nếu trên diện tích đất thu hồi đã có mộ mà thì bỏ trỉ di dời mộ mà đó vào khu vực đất còn lại của dự án; trường hợp khu vực đất còn lại của dự án đã chuyển nhượng hết thì chủ dự án được Nhà nước bồi thường bằng giao đất mới tại nơi khác để làm nghĩa trang, nghĩa địa phục vụ việc di dời mộ mà tại khu vực có đất thu hồi.

Việc giao đất tại nơi khác để làm nghĩa trang, nghĩa địa quy định tại Điều này phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan, nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

3. Doanh nghiệp liên doanh sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất quy định tại Điều 184 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường về đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này trong các trường hợp sau:

a) Đất do tổ chức kinh tế góp vốn theo quy định tại Điều 184 của Luật Đất đai có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước;

b) Đất do tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà được sử dụng giá trị quyền sử dụng đất như ngân sách nhà nước cấp cho doanh nghiệp, không phải ghi nhận nợ và không phải hoàn trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai để góp vốn liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài;

c) Đất do tổ chức kinh tế góp vốn có nguồn gốc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật mà tiền đã trả cho việc nhận chuyển nhượng không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.html b/chandra_raw/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ac96dd8c5f1dfdd097bdbaaf31b5d9cb37a978d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Điểm b Khoản 1 Điều 49 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Trích từ tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm cho Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an những nội dung như quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 44 Nghị định này.”

8. Bổ sung Khoản 14 Điều 50 như sau:

“14. Quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ trước ngày 15 tháng 12 năm 1993, sau đó chuyển sang làm việc có tham gia đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước hoặc các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có tham gia đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cả năm chế độ mà không hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002; Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005; Quyết định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005; Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008; Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010; Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ thì được cộng nói thời gian công tác trong quân đội, công an trước đó với thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội sau này để tính hưởng bảo hiểm xã hội.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2013.

2. Các trường hợp đã chuyển ngành sang làm việc trong biên chế tại các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, hưởng lương từ ngân sách nhà nước thuộc các ngành được tính thâm niên nghề theo quy định, sau đó nghỉ hưu trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì cách tính lương hưu được thực hiện theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị định này.

3. Bỏ bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này; cụm từ “bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ” và các quy định về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ tại các Điều, Khoản của Nghị định 68/2007/NĐ-CP.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.html b/chandra_raw/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79deb5d47c84100688578b67f11afd3cd371d879 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.1Do lần kiểm tra trước không đạt yêu cầu nhập khẩu
3.2Do có cảnh báo
4Thời gian thực hiện
4.1Tổng số các lô hàng thực hiện đúng theo thời gian quy định
4.2Tổng số các lô hàng thực hiện không đúng theo thời gian quy định
+
+
+

Ghi chú: Cột (a) ghi số lượng; Cột (b) ghi % so với tổng số

+
+
+

B. Tổng số phí thu được:

+
+
+

C. Báo cáo các mặt hàng thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên và địa chỉ công tyTên mặt hàngNhóm sản phẩmSố vận đơnNơi sản xuấtSố lượngKhối lượngGiá trịPhương thức kiểm traGhi chú
1234567891011
Tổng (7, 8, 9)
+
+
+

D. Báo cáo các lô hàng thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên và địa chỉ công tyTên mặt hàngNhóm sản phẩmSố vận đơnTên và địa chỉ nhà sản xuấtSố lượngKhối lượngGiá trịPhương thức kiểm traLý do không đạtBiện pháp đã xử lý
123456789101112
Tổng (7, 8, 9)
+
+
+

II. KIẾN NGHỊ: (Nếu rõ những khó khăn, bất cập và kiến nghị cụ thể).

+
+
+

Đại diện cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên và đóng dấu)

+
+
+

Ghi chú: Các nhóm sản phẩm ghi theo hồ sơ công bố sản phẩm

+
+
+

78

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.html b/chandra_raw/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..957cbae353de774d4ae6c282224a9976f8bf98af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Xây dựng Đề án nghiên cứu về việc gia nhập Nghị định thư về chống người đi cư trái phép bằng đường bộ, đường biển và đường không bỏ sung cho Công ước TOC.

+ Đánh giá tác động của Luật Phòng, chống mua bán người, kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền các giải pháp nâng cao hiệu quả thi hành hoặc hoàn thiện luật.

+ Rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Phòng, chống mua bán người.

+ Sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật để đảm bảo tính nhất quán và tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về công tác phòng, chống mua bán người.

+ Theo dõi, giám sát thi hành pháp luật về phòng, chống mua bán người.

d) Đề án 5: "Hợp tác quốc tế về phòng, chống mua bán người"

- Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.

Cơ quan phối hợp: Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan.

- Các chỉ tiêu:

+ Chỉ tiêu 1: 100% số vụ, việc mua bán người có yếu tố nước ngoài phải được các cơ quan chức năng xem xét phối hợp với lực lượng thực thi pháp luật của các nước và các tổ chức quốc tế có liên quan để giải quyết.

+ Chỉ tiêu 2: 100% các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về phòng, chống mua bán người mà Việt Nam là thành viên được triển khai thực hiện.

+ Chỉ tiêu 3: 100% các điều ước quốc tế về phòng, chống mua bán người mà Việt Nam là thành viên được sơ kết, tổng kết theo định kỳ và có kế hoạch phối hợp triển khai trong thời gian tiếp theo.

+ Chỉ tiêu 4: Đến năm 2020, các hoạt động nghiên cứu, khảo sát và xác định cơ chế hợp tác, cơ quan đầu mối được thực hiện ít nhất với 5 nước; ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc văn bản hợp tác về phòng, chống mua bán người ít nhất với 2 nước.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.html b/chandra_raw/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb22c8563dc406939e84814c9f67d42d9efe708b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Quỹ phát triển đất thực hiện ứng vốn cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất;

b) Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai nếu tự nguyện ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì được ngân sách nhà nước hoàn trả bằng hình thức trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Mức được trừ không vượt quá tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; số tiền còn lại (nếu có) được tính vào vốn đầu tư của dự án.

Trường hợp người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai mà được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nếu tự nguyện ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được tính vào vốn đầu tư của dự án.

Điều 38. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm lập dự toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của từng dự án theo quy định sau đây:

a) Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực hiện theo quy định hiện hành;

b) Đối với các khoản chi chưa có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá thì lập dự toán theo thực tế cho phù hợp với đặc điểm của từng dự án và thực tế ở địa phương;

c) Chi in ấn tài liệu, văn phòng phẩm, xăng xe, hậu cần phục vụ và các khoản phục vụ cho bộ máy quản lý được tính theo nhu cầu thực tế của từng dự án.

2. Kinh phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng được trích không quá 2% tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án. Đối với các dự án thực hiện trên các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn, dự án xây dựng công trình hạ tầng theo tuyến hoặc trường hợp phải thực hiện cường chế kiểm đếm thì tổ chức được giao thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được lập dự toán kinh phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án theo khối lượng công việc thực tế, không không chế mức trích 2%.

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho từng dự án theo quy định của pháp luật.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.html b/chandra_raw/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.html deleted file mode 100644 index 72de7755a2f6d890e0be5f91c398e0ea1d3f727f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hiện việc tuyên truyền, vận động, thuyết phục những người không được cư trú tự nguyện về nước và áp dụng các biện pháp cưỡng chế đối với đối tượng này trong những trường cần thiết.

g) Phối hợp với Bộ Công thương đề xuất các biện pháp phát triển hợp tác kinh tế - thương mại với các tỉnh biên giới của Lào; đồng thời chủ động trao đổi với phía bạn để phối hợp thực hiện.

h) Phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo, hướng dẫn các loại hình báo chí ở các địa phương các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào, các tổ chức chính trị xã hội ở địa phương, bao gồm: Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xây dựng nội dung, kế hoạch, cách thức thực hiện các hoạt động tuyên truyền, giáo dục, nhằm nâng cao nhận thức cư dân biên giới và đội ngũ cán bộ công chức làm công tác biên giới về hệ thống nội luật và Hòa thuận song phương về biên giới giữa hai nước.

i) Phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan thực hiện các công việc nêu tại các Mục VIII, điểm 5, 6, 7, 8, 9 và 10, trong đó cần chú trọng tới công tác quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất quốc phòng các xã biên giới; sớm hoàn thành việc giao đất, giao và khoán bảo vệ rừng cho dân, không để đất hoang, đồi núi trọc và hộ dân thiếu đất sản xuất; ưu tiên tập trung nguồn lực cho phát triển kinh tế xã - hội các huyện, xã biên giới; tổ chức nhân dân trong vùng biên giới tham gia đóng góp công sức vào các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội phục vụ dân sinh, ổn định và từng bước nâng cao thu nhập của người dân trong vùng biên giới./-

Official seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Nguyễn Tấn Dũng

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6df1f79492294027a597396755660790.html b/chandra_raw/6df1f79492294027a597396755660790.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14789950244f7411fbac6736ae57d0137ebd18fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6df1f79492294027a597396755660790.html @@ -0,0 +1,101 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đồn Biên phòng
Tân Tiến (I com)
Tân Tiến-057.3507.4509h -
9h30
16h -
16h30
Trực
24/24
Vùng V Hải quânKiên Giang130987093324/2424/24Trực
24/24
Vùng Cảnh sát biển
IV
Song Hương
77
7325732524/2424/24Trực
24/24
+
+
+

b) Tần số Đài Thông tin Duyên hải Cà Mau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên Đài thông
Duyên hải
Tần số cấp cứu khẩn cấp, an toànTần số trực ban
24/24
Tần số
thu, phát
MF/HF
(KHz)
Tần số
thu,phát
MF/HF
(KHz)
Tần số thu,
phát VHF
(156.800
MHz)
Tần số
thu
MF/HF
(KHz)
Tần số
phát
MF/HF
(KHz)
Cà Mau Radio79037906CH 1679697969
+
+
+

c) Thông tin Cấp cứu - khẩn cấp gọi trên tần số 7903 KHz khi báo bão và dự báo thời tiết trên biển, chuyển về tần số an toàn (MSI) 7.906 KHz.

+
+
+

d) Tần số sử dụng liên lạc với Đài Thông tin Duyên hải:

+
+
+

- Khi khoảng cách tàu ở xa các Đài Thông tin Duyên hải từ 20 hải lý đến dưới 200 hải lý sử dụng các tần số 6215 KHz, 6530 KHz, 6513 KHz, 8158 KHz.

+
+
+

- Khi khoảng cách tàu ở xa các Đài Thông tin Duyên hải từ 200 hải lý trở lên sử dụng các tần số: 12290 KHz, 12359 KHz.

+
+
+

Điều 3. Về thông tin liên lạc trong tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn

+
+
+

1. Việc thông tin liên lạc trong tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển theo quy định tại Điều 10 Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển.

+
+
+

2. Hồ hiệu Đài Chỉ huy: “Cứu hộ Cà Mau”.

+
+
+

3. Hồ hiệu từng tàu cứu hộ là: “Cứu hộ 1 (2, 3...)”.

+
+
+

Điều 4. Chế độ trực ban và tiếp nhận thông tin tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn

+
+
+

1. Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn phân công trực ban 24/24 giờ trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Kể từ khi nhận được Công điện của UBND tỉnh về tin báo áp thấp nhiệt đới, bão, thiên tai khác có khả năng ảnh hưởng đến vùng biển tỉnh Cà Mau; trong thời gian tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn sau thiên tai.

+
+
+

b) Khi xảy ra tai nạn, rủi ro, sự cố trên biển: Trực ban theo chỉ đạo của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn tỉnh Cà Mau.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.html b/chandra_raw/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7cae058708edd87573f96f6104f9fb234c7f7da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Khu tái định cư được lập cho một hoặc nhiều dự án; phải xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, phù hợp với điều kiện, phong tục, tập quán của từng vùng, miền; nhà ở, đất ở trong khu tái định cư được bố trí theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích khác nhau phù hợp với các mức bồi thường và khả năng chi trả của người được tái định cư.

Trường hợp khu tái định cư là đất ở phân lô phải có thiết kế nhà mẫu hoặc thiết kế đô thị, bản đồ địa chính thừa đất để phục vụ giao đất, cấp Giấy chứng nhận.

5. Đối với dự án khu tái định cư tập trung có phân kỳ xây dựng theo các dự án thành phần thì tiến độ thu hồi đất và hoàn thành xây dựng nhà ở hoặc cơ sở hạ tầng của khu tái định cư được thực hiện theo tiến độ của từng dự án thành phần nhưng các công trình cơ sở hạ tầng của từng dự án thành phần trong khu tái định cư phải bảo đảm kết nối theo đúng quy hoạch chi tiết đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

6. Việc bảo đảm kinh phí để thực hiện dự án tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 39 của Quy định này.

Điều 26. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở

1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện giao trách nhiệm bố trí tái định cư phải thông báo bằng văn bản cho người có đất ở thu hồi thuộc đối tượng phải di chuyển chỗ ở về dự kiến phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai ít nhất là 15 ngày tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi và tại nơi tái định cư trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án bố trí tái định cư.

Nội dung thông báo gồm địa điểm, quy mô quỹ đất, quỹ nhà tái định cư, thiết kế đô thị, diện tích từng lô đất, căn hộ, giá đất, giá nhà tái định cư; dự kiến bố trí tái định cư cho người có đất thu hồi.

2. Người có đất thu hồi được bố trí tái định cư tại chỗ nếu tại khu vực thu hồi đất có dự án tái định cư hoặc có điều kiện bố trí tái định cư. Ưu tiên vị trí thuận lợi cho người có đất thu hồi sớm bàn giao mặt bằng, người có đất thu hồi là người có công với cách mạng.

Phương án bố trí tái định cư đã được phê duyệt phải được công bố công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi và tại nơi tái định cư.

3. Giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư, giá bán nhà ở tái định cư do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.html b/chandra_raw/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e99c49b991890660cee00b5d4caa492c4a13ff14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
207Quyết định1417/2007/QĐ-UBND18/6/2007V/v ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
208Quyết định1453/2007/QĐ-UBND22/6/2007Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
209Quyết định1469/2007/QĐ-UBND22/6/2007Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đất
210Quyết định1522/2007/QĐ-UBND28/6/2007Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
211Quyết định1832/2007/QĐ-UBND06/8/2007V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3233/2004/QĐ-UBND ngày 29/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về áp dụng cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
212Quyết định1875/2007/QĐ-UBND13/8/2007V/v Quy định mức chi trả thù lao cho giảng viên, báo cáo viên
213Quyết định1948/2007/QĐ-UBND21/8/2007V/v quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
214Quyết định2096/2007/QĐ-UBND07/9/2007Về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần khảo sát xây dựng)
215Quyết định2172/2007/QĐ-UBND14/9/2007V/v ban hành Quy định về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trờ, sắp xếp lại
216Quyết định2178/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
217Quyết định2182/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v ban hành quy định về chính sách đối với cán bộ luân chuyển từ tỉnh về huyện, thành phố, thị xã và từ huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thị xã khác
218Quyết định2197/2007/QĐ-UBND19/9/2007V/v thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa tiên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh
219Quyết định2428/2007/QĐ-UBND15/10/2007V/v ban hành Quy định xử lý kỷ luật công chức cấp xã
220Quyết định2486/2007/QĐ-UBND24/10/2007V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước
221Quyết định2584/2007/QĐ-UBND07/11/2007V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
222Quyết định2645/2007/QĐ-UBND16/11/2007Ban hành quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
223Quyết định2798/2007/QĐ-UBND10/12/2007V/v ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.html b/chandra_raw/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.html deleted file mode 100644 index 39ed4bed89a39491c8dc1c8309dc5e904b3f851d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2

Annex No. 2

BÁO CÁO CHI TIẾT TAI NẠN HÀNG HẢI

DETAILED REPORT ON A MARITIME ACCIDENT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 34 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

MỘT SỐ LƯU Ý

NOTES

1. Thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền phải ký vào Báo cáo này. Tuy nhiên, chủ tàu cũng có thể sử dụng mẫu Báo cáo này.

The form shall always be signed by the Master or authorized person. The Shipowner may, however, also use this form.

2. Dùng CHỮ IN HOA hoặc đánh máy để điền Báo cáo.

The form shall be filled in with CAPITAL LETTERS/typewriter

3. Báo cáo này được chia làm Phần chung (A) và các phần sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể (từ B đến I).

The form is divided in a general part (A) and a part which shall be used for the occurrence in question (B-I).

4. Việc điền Phần A là bắt buộc; hàng hoá nguy hiểm được phân loại theo Bộ luật IMDG (mục 43, 44) cũng phải liệt kê trong mọi trường hợp bất kể tai nạn là loại nào. Phần từ B-I được sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể.

Part A shall always be filled in; IMDG-classed goods shall always be listed regardless of accident type (item 43, 44) Part B-I shall be filled in for the accident/occurrence in question.

5. Trên tàu biển Việt Nam phải luôn sẵn có mẫu Báo cáo này; đối với tàu nước ngoài thì do Đại lý tàu biển cung cấp.

This form should always be available onboard the Vietnamese vessels. For foreign vessels it should be provided with by the Agent.

6. Báo cáo này sau khi được hoàn thiện và các bản trích, sao Nhật ký tàu, Nhật ký dầu, Nhật ký làm hàng; Danh sách thuyền viên; bản sao các bản ghi tự động và các giấy tờ liên quan khác phải được nộp đến:

The completed form and extracts of the log books, copies or extracts of oil record or cargo record book, crew list, copies of automatic records and other relevant documents shall be submitted to:

- Cảng vụ hàng hải có liên quan trong thời hạn như sau:

- The relevant Local Maritime Administration within a time-limit as follows:

+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra, đối với trường hợp tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng biển hoặc các khu vực hành hải ở Việt Nam;

+ 24 hours from the moment of occurrence, in case the accident occurred within a Port waters or navigable areas in Viet Nam;

+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi con tàu đến cảng biển Việt Nam sau khi tai nạn xảy ra, đối với trường hợp tai nạn xảy ra ngoài phạm vi vùng nước cảng biển.

+ 24 hours from the moment of arrival at a Vietnamese port, in case the accident occurred outside the Port waters.

- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.4.37683058)

trong vòng 48 giờ, kể từ khi đến cảng ghé đầu tiên ngoài Việt Nam nếu tai nạn xảy ra trong các vùng biển Việt Nam và sau khi xảy ra tai nạn, tàu được phép tiếp tục hành trình.

- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.4.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first port beyond the Viet Nam, if the accident occurred in Vietnam's waters and after the occurrence the vessel was permitted to continue the voyage;

- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.4.37683058)

trong vòng 48 giờ, kể từ khi đến cảng biển nước ngoài, nếu tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam và xảy ra ngoài phạm vi các vùng nước của Việt Nam.

- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.4.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first foreign port, if a Vietnamese vessel involved in the accident which occurred beyond the Vietnam's waters.

7. Báo cáo phải được điền đầy đủ các nội dung theo yêu cầu, ví dụ:

The form must be completely filled in as requested, for example:

a) Trong trường hợp đâm va thì phải điền phần A và B;

In case of collision, both Part A and Part B shall be filled in

b) Trong trường hợp hỏng máy gây ra đâm va thì phải điền phần A, B và F

If engine failure has caused the collision, Parts A, B and F shall be filled in

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.html b/chandra_raw/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..035b9db552e0a7cb085abdc028657b9c3a8e55ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.html @@ -0,0 +1,38 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 351 /TB-VPCP

+

Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2013

+
+ + + + + + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7731.....
Ngày: 20/9.....
+
+
+Logo HOA TỘC (National Flower) +
+
+

THÔNG BÁO
+Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh
+tại buổi làm việc với lãnh đạo thành phố Hồ Chí Minh

+
+
+

Ngày 30 tháng 8 năm 2013, tại thành phố Hồ Chí Minh, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã làm việc với lãnh đạo Thành phố. Cùng dự có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngân hàng nhà nước và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh trình bày Báo cáo về tình hình thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ thành phố lần thứ IX, Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện thu chi ngân sách nhà nước 8 tháng đầu năm 2013, Báo cáo tình hình đổi mới, sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn từ năm 2011 đến nay và một số kiến nghị của Thành phố; ý kiến của đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:

+
+
+

I. Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng đánh giá cao sự năng động, sáng tạo của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân thành phố Hồ Chí Minh trong thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, Chính phủ. Trong giai đoạn 2011 - 2013, Thành phố đã đạt được những kết quả rất quan trọng: thực hiện được mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô, các chỉ số về giá tiêu dùng, lãi suất, tỷ giá, tăng trưởng tín dụng và thanh khoản của hệ thống ngân hàng được kiểm soát và duy trì ở mức hợp lý. Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội đạt cao hơn bình quân chung, góp phần quan trọng vào tăng trưởng của cả nước; cơ cấu kinh tế chuyển dịch đúng hướng. Tổng sản phẩm nội địa (GDP) bình quân tăng 9,5%/năm; trong đó, tăng trưởng ngành dịch vụ 11%/năm, công nghiệp và xây dựng 7,7%/năm, nông - lâm - thủy sản 5,6%/năm; tỷ trọng trong GDP của 3 khu vực năm 2012 là 58,6% - 40,3% - 1,1%. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội tăng bình quân 10%/năm. Trong 3 năm, tổng thu ngân sách nhà nước ước đạt 93,7% dự toán; tốc độ tăng kim ngạch xuất khẩu đạt 8,8%/năm, nhập khẩu tăng 11,8%/năm; giải quyết việc làm cho 846.430 lượt người. Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn riêng của Thành phố) giảm bình quân 1,48%/năm, đến cuối năm 2013 ước còn 0,98%. Công tác cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư, phòng, chống tham nhũng, xây dựng hệ thống chính trị tiếp tục được đẩy mạnh; an ninh, quốc phòng, an toàn xã hội được bảo đảm.

+
+
+

Đảng bộ, chính quyền và nhân dân Thành phố cần phát huy kết quả đã đạt được, tiếp tục tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong sản xuất để thúc đẩy phát triển kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội, phân đầu hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch năm 2013 và giai đoạn đến năm 2015.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.html b/chandra_raw/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..592cce486328accd3676b13a6a5f6c95849c63c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
324/2003/QĐ-UB ngày 04/3/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
61Quyết định774/2004/QĐ-UB02/4/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về chế độ chính sách đối với nhân luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình.
62Quyết định1206/2004/QĐ-UB31/5/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
63Quyết định1386/2004/QĐ-UB16/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình.
64Quyết định1424/2004/QĐ-UB21/6/2004Hết hiệu lực do không còn đối tượng điều chỉnh
65Quyết định1458/2004/QĐ-UB24/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1577/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình.
66Quyết định1459/2004/QĐ-UB24/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Ninh Bình.
67Quyết định1533/2004/QĐ-UB24/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1786/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XII, nhiệm kỳ 2004-2009.
68Quyết định1910/2004/QĐ-UB11/8/2004Hết hiệu lực do phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Quyết định không còn hiệu lực thi hành vì Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp nhằm kiểm chế tại nạn giao thông và ưu đãi giao thông, quy định: "Từ ngày 15/12/2007 người đi mô tô, xe gắn máy trên tất cả các tuyến đường bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm"
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.html b/chandra_raw/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..326480d428c2de3f3f596764b82794c850400941 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
57Quyết định2419/2003/QĐ-UB20/11/2003Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua, khen thưởng tỉnh Ninh Bình
58Quyết định2423/2003/QĐ-UB20/11/2003Ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
59Quyết định2493/2003/QĐ-UB01/12/2003V/v ban hành một số chính sách khuyến khích trồng mới cây dừa trên diện tích rừng và đất lâm nghiệp chuyển đổi mục đích sử dụng
60Quyết định2523/2003/QĐ-UB03/12/2003Điều chỉnh, bổ sung Quy trình, trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư ban hành kèm theo Quyết định 2033/QĐ-UB ngày 07/10/2003
61Quyết định2601/2003/QĐ-UB15/12/2003Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
62Quyết định2647/2003/QĐ-UBND18/12/2003Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về Công nghiệp ở địa phương
63Quyết định2686/2003/QĐ-UB22/12/2003Về việc ban hành quy định kiểm định chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
64Quyết định2852/2003/QĐ-UB31/12/2003Đổi tên Ban Tổ chức chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnh
65Quyết định2853/2003/QĐ-UB31/12/2003V/v đổi tên Sở Tài chính vật giá thành Sở Tài chính thuộc UBND tỉnh
66Quyết định70/2004/QĐ-UB14/01/2004Về việc ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Ninh Bình
67Quyết định124/2004/QĐ-UB14/01/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về khoa học công nghệ ở địa phương
68Quyết định532/2004/QĐ-UB11/3/2004Về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giã Khẩu
69Quyết định627/2004/QĐ-UB16/3/2004Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
70Quyết định674/2004/QĐ-UB22/3/2004Về việc thay đổi và bổ sung một số nội dung về chính sách khuyến khích tài năng đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao tại Quyết định số 324/2003/QĐ-UB ngày 04/3/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
71Quyết định774/2004/QĐ-UB02/4/2004Về việc ban hành quy định về chế độ, chính sách đối với văn động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao tỉnh Ninh Bình
72Quyết định1206/2004/QĐ-UB31/5/2004Về việc điều chỉnh và quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
73Quyết định1386/2004/QĐ-UB16/6/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy và biên chế của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
74Quyết định1424/2004/QĐ-UB21/6/2004Về việc ban hành danh mục mặt hàng, thị trường xuất khẩu trực tiếp đến năm 2003
75Quyết định1458/2004/QĐ-UB24/6/2004Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.html b/chandra_raw/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.html deleted file mode 100644 index 72699cdea0a995d853e09bd200377bd5a827a38b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.html +++ /dev/null @@ -1,143 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Người do: .....
- Người ghi: .....
- Ngày: ..... Tháng: ..... Năm: ..... -
- 1-Trạm do: ..... H_1=.....
-X_1= ..... Y_1 .....
- 2-Dịnh hướng: ..... H_0=.....
-X_1= ..... Y_1 .....
- 3-Kiểm tra 1: ..... H_k=.....
- 4-Kiểm tra 2: ..... H_k=..... -
- Lực độ trang: ..... Quyển số: .....
- Cao máy: ..... -
Số liệu đo
ĐiểmGóc bằng Tọa độ xCạnh bằng Tọa độ yGóc đứng/ảnhCao
MiaGóc bằng Tọa độ xCạnh bằng Tọa độ yGóc đứng/ảnhCao
1234567
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
-
-
-

Trang ...

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Người do: .....
- Người ghi: .....
- Ngày: ..... Tháng: ..... Năm: ..... -
- 1-Trạm do: ..... H_1=.....
-X_1= ..... Y_1 .....
- 2-Dịnh hướng: ..... H_0=.....
-X_1= ..... Y_1 .....
- 3-Kiểm tra 1: ..... H_k=.....
- 4-Kiểm tra 2: ..... H_k=..... -
- Lực độ trang: ..... Quyển số: .....
- Cao máy: ..... -
Số liệu đo
ĐiểmGóc bằng Tọa độ xCạnh bằng Tọa độ yGóc đứng/ảnhCao
MiaGóc bằng Tọa độ xCạnh bằng Tọa độ yGóc đứng/ảnhCao
1234567
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
-
-
-

Trang ...

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.html b/chandra_raw/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.html deleted file mode 100644 index 63241085d079d10f5475efe80274b96fffa51ec2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.html +++ /dev/null @@ -1,234 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 015.T/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 17 tháng báo cáo

-
-
-

BÁO CÁO THÁNG TÔNG HỢP
- THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN
- ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC
- NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
- NHÀ NƯỚC

- Tháng ... năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốKế hoạch nămThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoDự tính tháng tiếp theo
AB1234
TỔNG SỐ
(01=03+04+...+61+62)
01
Trong đó: Vốn Nước ngoài (ODA)02
Chia ra:
Văn phòng Quốc hội03
Văn phòng Trung ương Đảng04
Toà án nhân dân tối cao05
Viện kiểm sát Nhân dân tối cao06
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh07
Bộ Quốc Phòng08
Bộ Công An09
Bộ Ngoại Giao10
Bộ Tư Pháp11
Bộ Kế hoạch và Đầu tư12
Bộ Tài Chính13
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn14
Bộ Công Thương15
Bộ Giao thông vận tải16
Bộ Xây dựng17
Bộ Thông tin và Truyền thông18
Bộ Khoa học và Công nghệ19
Bộ Giáo dục và Đào tạo20
Bộ Y tế21
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch22
-
-
-

279

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.html b/chandra_raw/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.html deleted file mode 100644 index 2fee3b89bf19b27923019b291244d97193ec2913..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số cổ phần, vốn góp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước căn cứ vào Quyết định này có trách nhiệm:

1. Rà soát, phân loại, bổ sung phương án sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2014 - 2015 và xây dựng phương án sắp xếp cho giai đoạn sau, trình Thủ tướng Chính phủ trong quý III năm 2014.

2. Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc điều chỉnh tỷ lệ cổ phần Nhà nước nắm giữ khi thực hiện cổ phần hóa các doanh nghiệp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt giai đoạn 2011 - 2015.

3. Căn cứ tình hình thực tế để xây dựng lộ trình và tổ chức bán phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

4. Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, báo cáo tình hình, kết quả sắp xếp doanh nghiệp nhà nước trong phạm vi phụ trách gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

5. Trong quá trình thực hiện nếu có trường hợp đặc biệt cần phải xử lý khác với Quyết định này thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2014 và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm thi hành quyết định này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.html b/chandra_raw/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.html deleted file mode 100644 index 6b32205c9d728b6f4d3a4fc5fd94b1e4223cf397..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
-
-<enumeration value="2"/>
-<enumeration value="3"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="KhuChucNang" type="ndl10n:Khu ChucNangType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="KhuChucNangType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongKhuChucNangType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="diaChi" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianKhuChucNangType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="DoiTuongKhuChucNangType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="BD02"/>
-      <enumeration value="BD03"/>
-      <enumeration value="BD04"/>
-      <enumeration value="BE02"/>
-      <enumeration value="BE03"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-
-
-

440

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.html b/chandra_raw/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa00bc172f3d838d4fe2ed1f51404cc5c09bf4d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.html @@ -0,0 +1 @@ +

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BẢN HÀNH VĂN BẢN

HQ01/2014-NK(LPG) - CCHQ

Số: ...../BC-CQBHVĐ

BÁO CÁO

Số liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu

SstDoanh nghiệp
(tên, địa chỉ)
Mã DNTên
hàng

hàng
Số, ngày
tháng
năm tờ
khai
Lượng
(tấn)
Trị giá
(USD)
Số thuế các loại phải nộp (VNĐ)
NKVATTTĐBTổng
cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)

Đánh giá, nhận xét:

  1. 1. Nếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;
  2. 2. Nếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
  3. 3. Đề xuất khác (nếu có).

CÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)

....., ngày ..... tháng ..... năm .....
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BẢN HÀNH VĂN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chi cục)

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.html b/chandra_raw/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.html deleted file mode 100644 index 7b470e8cb1fa3df3cd99a868167ad8f34ba38626..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
71Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí hàng hải PTSCSố 31 đường 30/4, P9, TP Vũng TàuCông nghiệpSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn1.772PVN
72Công ty TNHH BOOMIN VINAXã Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.665
73Công ty TNHH LIVING & LIFE VINAKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác4.104
74CN TCT Khí VN- Công ty CP Chế biến khí Vũng Tàu101 Lê Lợi Phường 6, TP Vũng Tàu, tỉnh BRVTCông nghiệpSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế9.967
75Công ty Cảng DV Dầu khí (PTSC)Số 65A, đường 30/4, phường 9, TP Vũng TàuVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển2.313PVN
76PTSC tàu dịch vụ dầu khíSố 73, đường 30/4 Phường 9, TP Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương1.891PVN
77Công ty CP dịch vụ khai thác dầu khí PTSCTầng 6, toà nhà PV, số 8 Hoàng Diệu, P1, TP Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương12.598
78Công ty CP vận tải dầu khí Vũng TàuTầng 5, toà nhà số 208 Thống Nhất, P8, TP Vũng TàuVận tảiDịch vụ đại lý tàu biển3.978
79Công ty CP DV XNK Nông lâm sản và phân bón Bà RịaKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.184
80Công ty CP Tiến LộcĐường Nguyễn An Ninh, TP Vũng TàuVận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)6.288
81Công ty CP cung ứng nhiên liệu tàu biển VinabunkrerSố 12 Lý Tự Trọng, Phường 1, TP Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương1.937
82Công ty Dịch vụ Hàng hải dầu khí (PVTRANS OFS)Phòng 310, Lầu 3, Petro Tower, số 8 Hoàng Diệu, Phường 1, TP. Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương36.073PVN
83Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền ĐôngSố 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng TàuVận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)469.716
84Xí nghiệp xăng dầu PETEC - Cái MépKCN Cái Mép, xã Tân Phước, huyện Tân ThànhVận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)27.778
85Công ty TNHH dự án Hồ TràmXã Phước Thuận, huyện Xuyên MộcCông trình xây dựngNhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày5.555
-
-
84
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.html b/chandra_raw/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90eeba3378e6f1b1dc99919f22d3e542b5cf11e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đã được xác nhận đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước đã ký kết Điều ước quốc tế thừa nhận lẫn nhau trong hoạt động kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm mà Việt Nam là thành viên; kết quả kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu đối với mặt hàng phù hợp các quy định bắt buộc áp dụng của Việt Nam;

b) Đạt yêu cầu nhập khẩu sau 03 lần kiểm tra liên tiếp tại các ngày khác nhau trong vòng 12 tháng theo phương thức kiểm tra thông thường đồng thời đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có);

c) Sau khi áp dụng phương thức kiểm tra giám trong vòng 12 tháng, có kết quả đạt yêu cầu tại các lần kiểm tra định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm;

d) Việc áp dụng phương thức kiểm tra giám chỉ được tiến hành khi có thông báo của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế trên cơ sở xem xét các yêu cầu tại các điểm a, b, c Khoản 2 Điều này.

Để được cấp thông báo, chủ hàng gửi Đơn đề nghị áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Phụ lục số 1A ban hành kèm theo Thông tư này. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ hàng, Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế có thông báo cho phép hoặc không cho phép áp dụng phương thức kiểm tra giám theo quy định tại Phụ lục số 1B ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Kiểm tra chặt áp dụng đối với mặt hàng nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó;

b) Có cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.

4. Trường hợp chuyển từ kiểm tra chặt sang kiểm tra thường:

a) Khi kiểm tra 02 (hai) lần liên tiếp theo phương thức kiểm tra chặt mà kết quả đạt yêu cầu nhập khẩu thì mặt hàng đó được áp dụng phương thức kiểm tra thông thường quy định tại Khoản 1 Điều này trong lần nhập khẩu tiếp theo đối với mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.html b/chandra_raw/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d07c87343a30fef11958f8592f4a12efe43ba3e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký điện: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.05.2015 16:46:49 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 387/VPCP-KGVX

V/v chủ trương thành lập
Trường Đại học Dược Phú Thọ

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: ... C .....
Ngày: 28/5 .....

Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 328/TTr-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2015 về việc phê duyệt chủ trương thành lập Trường Đại học Dược Phú Thọ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện theo đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ nêu tại Công văn số 785/VPCP-KGVX ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ thông báo để quý Bộ biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.html b/chandra_raw/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42a53a4f2e1e5db00064dffd41ea24f46ab9741e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.html @@ -0,0 +1,105 @@ +
+

+Official circular seal of the Provincial People's Court of Tiền Giang +DANH SÁCH
+CÁC TẬP THE VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
+BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
+(Kèm theo Quyết định số: 44/QĐ-TTg
+ngày 31 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ) +

+
+
+

I. TẶNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTHọ và tênQuê quánTrú quán
1Ông Đặng Văn ThinhXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
2Ông Nguyễn Văn ChínhXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
3Bà Phạm Thị YênXã Hòa Khánh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hòa Khánh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
4Bà Nguyễn Thị SươngXã Hậu Mỹ Nam, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Phú, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
5Bà Trần Thị KhiêmXã Hậu Mỹ Bắc A, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
6Bà Trần Thị NgonXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
7Ông Lê Văn XôiXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
8Bà Ngô Thị TưXã Mỹ Đức Tây, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Thái Trung, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
9Bà Lê Thị ThêmXã Thiên Trí, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Thiên Trí, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
10Bà Phạm Thị XíchXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
11Bà Nguyễn Thị BaXã Thiên Trung, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Thiên Trung, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
12Bà Phan Thị Ngọc ÁnhXã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền GiangXã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
13Bà Nguyễn Thị ĐầmXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.html b/chandra_raw/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d15329f517857e57747a061edc8e85f191b7ff5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 23: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Về việc ..... (1)

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Tên tôi là:..... sinh ngày:.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH : .....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Hiện nay, tôi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....

Tổng số tháng tôi đã hưởng trợ cấp thất nghiệp: ..... tháng

Nhưng vì lý do (1).....

nên tôi gửi thông báo này (kèm theo bản chụp giấy tờ có liên quan).

Đề nghị quý Trung tâm xem xét, thực hiện các thủ tục về chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp để bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tương ứng với số tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp mà tôi chưa nhận tiền tại tổ chức bảo hiểm xã hội./.

....., ngày ... tháng ... năm .....

Người thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú :

(1) Có việc làm; thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; đi học tập có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên; chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.html b/chandra_raw/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.html deleted file mode 100644 index 1cec52a7f7fcb56fc2fcda7165cbbd6d74c8fdf7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-</complexType>
-
-<element name="Nha" type="ndl10n:NhaType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="NhaType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongNhaType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="chieuCao" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongNhaType">
-  <complexContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="CB02"/>
-      <enumeration value="CB01"/>
-    </restriction>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<element name="CongTrinhKienTrucDacBiet" type="ndl10n:CongTrinhKienTrucDacBietType"
-substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="CongTrinhKienTrucDacBietType">
-  <complexContent>
-
-
-
-

444

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.html b/chandra_raw/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.html deleted file mode 100644 index 8af779fdc6bf98ad4f8c37d99f54a7a70580172d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.html +++ /dev/null @@ -1,123 +0,0 @@ -
-

B. Validation team and other experts

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
NameCompanyFunction*Scheme competence*Technical competence*On-site visit
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
-
-
-

Please specify the following for each item.

-
-
- -
-
-

C. Means of validation, findings, and conclusion based on reporting requirements

-
-
-

C.1. Project design document form

-
-
-

<Means of validation>

-
-
-

<Findings>

-
-
-

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

-
-
-

<Conclusion based on reporting requirements>

-
-
-

Please state conclusion based on reporting requirements.

-
-
-

C.2. Project description

-
-
-

<Means of validation>

-
-
-

<Findings>

-
-
-

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

-
-
-

<Conclusion based on reporting requirements>

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.html b/chandra_raw/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.html deleted file mode 100644 index fe0641ba5672b3b1b2cbaa3a5d0d62fa246a0e62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trách nhiệm áp dụng các biện pháp an toàn nêu tại điểm b khoản 1 Điều này, trường hợp không xử lý kịp thời, gây thiệt hại về người và tài sản thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trì công trình
1. Sở Xây dựng:

Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm:

a) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn; thực hiện kiểm tra việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng.

b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại Khoản 4 Điều này căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng phục vụ bảo trì công trình do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố các định mức xây dựng phục vụ bảo trì cho các công trình phù hợp với đặc thù của địa phương và gửi về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý.

c) Ban hành hướng dẫn về thực hiện bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa); công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật.

d) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc phối hợp với Bộ Xây dựng tổ chức kiểm tra việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền đối với các công trình quy định tại Điểm c Khoản này.

đ) Kiểm tra việc báo cáo thực hiện bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP.

e) Định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng về công tác bảo trì công trình xây dựng.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính xây dựng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng hàng năm cho công tác bảo trì công trình xây dựng thuộc sở hữu nhà nước.

3. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan phân bổ kinh phí bảo trì đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước theo luật ngân sách nhà nước.

4. Các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm:

a) Tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các biện pháp triển khai, tổ chức thực hiện các quy định về bảo trì công trình xây dựng do ngành mình quản lý theo hướng dẫn của Bộ chuyên ngành.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.html b/chandra_raw/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.html deleted file mode 100644 index 846deec2b5604e1bfdb39fc6929054824d103055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện (Phòng Kinh tế thành phố) và Ủy ban nhân dân các xã (phường, thị trấn) thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

+ Tham gia đầy đủ các công việc theo quy trình xét hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng.

+ Thống kê đầy đủ số hộ dân được hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng và họp hội đồng xét duyệt công bằng, chính xác, tránh tình trạng thác mác, khiếu nại của người dân./.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét cấp kinh phí hỗ trợ di dân vùng sạt lở bờ sông trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

Nơi nhận:

Official seal of the Provincial People's Council of Ben Tre province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN BẾN TRE' and 'TỈNH'.

Võ Thành Hạo

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.html b/chandra_raw/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.html deleted file mode 100644 index 4b1bc71a224244946bd5c5dda1e295ca7a840a39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

g) Mẫu dấu tăng mật bao gồm:

- Mẫu dấu "TĂNG LÊN TUYỆT MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "TĂNG LÊN TUYỆT MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu "TĂNG LÊN TUYỆT MẬT" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

- Mẫu dấu "TĂNG LÊN TỐI MẬT": Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "TĂNG LÊN TỐI MẬT", hàng thứ hai là chữ "TỪ:....." ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu "TĂNG LÊN TỐI MẬT" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Sau khi đóng dấu "TĂNG LÊN TUYỆT MẬT" và dấu "TĂNG LÊN TỐI MẬT" ở dòng "TỪ:....." phải ghi rõ thời gian tăng mật bắt đầu từ ngày, tháng, năm lãnh đạo có thẩm quyền ký quyết định tăng mật;

h) Mẫu con dấu "TÀI LIỆU THU HỒI": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ "TÀI LIỆU THU HỒI", hàng thứ hai là dòng chữ "THỜI HẠN" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu TÀI LIỆU THU HỒI thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Dấu TÀI LIỆU THU HỒI được sử dụng trong trường hợp tài liệu bí mật nhà nước được phát ra trong một thời gian nhất định, người sử dụng chỉ được sử dụng trong thời hạn đó rồi nộp lại cho nơi phát tài liệu. Sau khi đóng dấu "TÀI LIỆU THU HỒI" ở dòng "THỜI HẠN" phải ghi rõ thời gian thu hồi tài liệu trước ngày, giờ cụ thể;

i) Mẫu dấu "CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ": Hình chữ nhật, kích thước 70mm x 9mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, bên trong là hàng chữ "CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ" trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài 02mm (mẫu dấu CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);

Dấu "CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ" sử dụng trong trường hợp chuyển tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tuyệt mật mà chỉ người nhận mới được bóc bí để bảo đảm bí mật của tài liệu, ngoài bí ghi rõ tên người nhận, bộ phận chuyển tài liệu phải chuyển tận tay người có tên trên bí;

k) Mẫu dấu chữ "A": Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ "A"

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.html b/chandra_raw/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48885b6f942ed76d360d363973427f955777abb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thu hồi CFS, CE của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân được cấp CFS, CE phải nộp CFS, CE đã được cấp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE.

3. Trường hợp không thể thu hồi CFS, CE đã cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình và gửi thông báo đến cơ quan hải quan về việc CFS, CE nêu tại Khoản 1 Điều này không còn giá trị hiệu lực.

Chương IV

HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN Y TẾ
ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM XUẤT KHẨU

Điều 15. Sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhận y tế

Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate - HC) được cấp cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp HC

Hồ sơ đề nghị cấp HC cho 01 (một) lô hàng xuất khẩu gồm:

1. Đơn đề nghị cấp HC theo mẫu quy định tại Phụ lục 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Kết quả kiểm nghiệm của từng mặt hàng thuộc lô hàng xuất khẩu, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (đối với sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật) hoặc các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn theo quy định (đối với sản phẩm chưa có Quy chuẩn kỹ thuật), thông tin về tên mặt hàng, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng do phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận hoặc phòng kiểm nghiệm được thừa nhận. (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).

3. Mẫu nhãn sản phẩm (Bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm) hoặc Giấy tiếp nhận bản

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.html b/chandra_raw/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..036058bae72de8df1dca056b8b95215ba78e271a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Việc kiểm tra đối với lô hàng hoặc mặt hàng thuộc diện kiểm tra theo phương thức thông thường và phương thức kiểm tra chặt được thực hiện như sau:

a) Trong thời gian tối đa 02 (hai) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, cơ quan kiểm tra có trách nhiệm lấy mẫu để thực hiện kiểm tra đối với trường hợp lô hàng đã về đến cửa khẩu tại thời điểm chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra.

Trường hợp lô hàng chưa về đến cửa khẩu tại thời điểm chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra thì thời điểm lấy mẫu tối đa là 02 (hai) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được thông báo bằng văn bản của chủ hàng về việc lô hàng đã về đến cửa khẩu;

b) Trong thời gian 06 (sáu) ngày làm việc đối với mặt hàng thuộc diện kiểm tra thông thường và 08 (tám) ngày làm việc đối với mặt hàng thuộc diện kiểm tra chặt, cơ quan kiểm tra có trách nhiệm:

- Tổ chức việc kiểm tra dựa trên Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm và các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam và quốc tế về chất lượng, an toàn thực phẩm, ghi nhãn hàng hóa;

- Cấp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Trường hợp mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu thì cơ quan kiểm tra phải ghi rõ các biện pháp xử lý, để xuất trong thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu theo các hình thức quy định tại Khoản 3 Điều 55 Luật an toàn thực phẩm, sau đó thông báo cho chủ hàng và chuyển ngay toàn bộ hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế.

6. Trong thời hạn tối đa là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu, chủ hàng có thể đề nghị cơ quan kiểm tra xem xét lại kết quả đã kiểm tra và biện pháp xử lý lô hàng hoặc tiến hành kiểm tra lại.

7. Trong thời hạn tối đa 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đề xuất của chủ hàng về biện pháp xử lý lô hàng hoặc mặt hàng và toàn bộ hồ sơ của cơ quan kiểm tra, Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế sẽ ra công văn quyết định hình thức xử lý đối với các mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f664f240519483d9edac293b8a50105.html b/chandra_raw/6f664f240519483d9edac293b8a50105.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..557e788b1c6cb3611984fed9a23441aeb1c6dcb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f664f240519483d9edac293b8a50105.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.09.2014 10:34:14 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55/2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký
giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh về phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 85/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 9 về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2004/STC-GCS ngày 15 tháng 8 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 2263/STNMT ngày 12 tháng 8 năm 2014,

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.html b/chandra_raw/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.html deleted file mode 100644 index 7b2739dba531350db326945b24e61f6a11ad7242..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.html +++ /dev/null @@ -1,23 +0,0 @@ -

MẪU SỐ 02-TTr

-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23.../2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

-

CƠ QUAN TIẾN HÀNH THANH TRA
ĐOÀN THANH TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ .../QĐ-...

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

..... ngày ..... tháng ..... năm ...

-

BIÊN BẢN GHI NHỚ VÀ KIẾN NGHỊ
Về việc .....

-

Vào hồi .... giờ .... ngày .... / .... / ..... tại .....
....., Đoàn Thanh tra theo Quyết định số .../QĐ-... ngày của....., Thanh tra công tác ..... tại .....

-

ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA

-

- Ông (bà) ..... , chức vụ .....

-

- Ông (bà) ..... , chức vụ .....

-

ĐẠI DIỆN .....

-

- Ông (bà) ..... , chức vụ .....

-

- Ông (bà) ..... , chức vụ .....

-

Đoàn thanh tra đã phát hiện và kiến nghị lãnh đạo Hội đồng /Điểm thi.....
..... xử lý/giải quyết những nội dung sau:

-

1. Nội dung ghi nhớ

-

.....
.....

-

2. Kiến nghị xử lý/giải quyết

-

.....
.....

-

Biên bản kết thúc vào hồi .... giờ .... ngày .... / .... / .....

-

Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận;
biên bản được lập thành 2 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản . /.

-

ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)

-

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)

-

NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký và ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.html b/chandra_raw/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28ff88bbbc5ba4375b8317706dd02473d83a84af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
63
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
24Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
26Can đựng nước cát 20 lítcái01360,03
27Điện năngkw3,43
IVSEN SƠ ĐO GIÓ
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,16
2Áo BHLĐcái02120,96
3Đép đi trong phòngđôi0260,96
4Khẩu trangcái02120,96
5Găng tayđôi0260,96
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,16
9Đèn Neon 40 Wbộ04300,96
10Máy nén khí chuyên dùngcái011200,16
11Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệucái01600,16
12Đèn bàn 40Wcái01360,03
13Chuẩn vận tốc gió (ống Pitot)cái01600,24
14Micromanomet cột nướcbộ01600,24
15Chuẩn hướng gió (la bàn)cái01600,24
16Thiết bị kiểm định hướng gióCái01600,24
17Phần mềm điều khiển thiết bị ống độngbộ01600,24
18Phần mềm tính toán và xử lý số liệubộ01600,24
19Tuốc nơ vítcái01600,03
20Kim điệncái01600,03
21Chổi lôngcái0160,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.html b/chandra_raw/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.html deleted file mode 100644 index fa9a7ec8a02268a3fe3c9af1a43cd6fdb851bf53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Lưới cơ sở cấp 2.

b) Về độ cao, có 01 cấp gọi là Lưới độ cao kỹ thuật.

3. Lưới không chế đo vẽ: Được chia làm 02 cấp lưới chung về tọa độ và độ cao:

a) Lưới đo vẽ cấp 1;

b) Lưới đo vẽ cấp 2.

4. Lưới không chế phục vụ đo đạc trực tiếp địa hình được xây dựng theo nguyên tắc từ cấp cao đến cấp thấp, từ tổng thể đến cục bộ. Nếu sử dụng công nghệ GNSS, được phép bỏ qua các cấp trung gian khi xây dựng lưới tọa độ cấp thấp hơn.

5. Trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đặc biệt được phép xây dựng mạng lưới không chế trắc địa theo phương án riêng hoặc lưới tọa độ tự do thỏa mãn độ chính xác, đảm bảo mật độ điểm, phù hợp với quy trình áp dụng để đo vẽ bản đồ riêng và phải được nêu rõ trong thiết kế kỹ thuật.

6. Mật độ các điểm không chế trắc địa phụ thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, khoảng cao đều cơ bản và các yêu cầu của công tác trắc địa khác ở tất cả các giai đoạn khảo sát, xây dựng và hoạt động của các công trình.

7. Mật độ trung bình điểm trắc địa quốc gia phải đảm bảo ít nhất: trên diện tích từ 20 đến 30km2 có một điểm tọa độ và từ 10 đến 20km2 có một điểm độ cao để đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1:5000. Để đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1:2000, 1:1000 và 1:500 trên diện tích từ 5 đến 15km2 có 1 điểm tọa độ, từ 5 đến 10km2 có 1 điểm độ cao. Trường hợp tính cả các điểm của lưới không chế cơ sở thì mật độ điểm phải bảo đảm ít nhất:

a) Vùng thành phố và khu công nghiệp: 4 điểm trên 1km2;

b) Khu vực chưa xây dựng: 1 điểm trên 1km2;

c) Các khu vực không có công tác trắc địa tiếp theo thì tùy thuộc vào phương pháp đo vẽ bản đồ để quyết định mật độ điểm không chế trắc địa.

8. Sai số trung phương xác định vị trí điểm không chế mặt phẳng cấp cuối cùng của lưới không chế là \pm 0,1\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ cần thành lập, khu vực khó khăn có độ dốc địa hình >15^\circ\pm 0,2\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ.

9. Sai số trung phương xác định điểm không chế độ cao cấp cuối cùng không vượt quá 1/10 khoảng cao đều cơ bản ở vùng đồng bằng và 1/6 khoảng cao đều cơ bản ở vùng có độ dốc địa hình >15^\circ.

10. Sai số trung phương xác định vị trí điểm không chế mặt phẳng của lưới không chế sau bình sai so với sai số xác định vị trí điểm không chế trắc địa cấp cao gần nhất không được vượt quá \sqrt{2} lần, ở vùng khó khăn có độ dốc địa hình >15^\circ không quá 2\sqrt{2} lần.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.html b/chandra_raw/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.html deleted file mode 100644 index 1c5a36eb1f6b79e95e57beb81bb04dc47b7a8c2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Thời gian đo thu tín hiệu vệ tinh chung tại cạnh không ít hơn 45 phút với máy thu 1 tần số và 30 phút với máy thu 2 tần số trở lên. Nếu ca đo có cạnh dài lớn hơn nhiều lần cạnh trung bình thì phải kéo dài thời gian ca đo có cạnh đó thêm 10 phút cho mỗi 5 km kéo dài so với cạnh trung bình. Không sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số đo cạnh có chiều dài > 15km.

6. Tâm pha ăng ten máy thu GNSS được định tâm với sai số \leq 5\text{mm}. Chiều cao ăng ten được đo, số đọc đến milimet.

7. Quy trình xử lý kết quả đo, bình sai lười, quy cách kết quả tính toán bình sai lười, tài liệu giao nộp tuân theo quy định tại các Khoản 7,8, 9, 11 và Khoản 12 Điều 17 của Thông tư này.

8. Các chỉ tiêu về độ chính xác lười đo về cấp 1 đo bằng công nghệ GNSS tính được quy định như sau:

Điều 25. Lười đo về cấp 2

1. Lười đo về cấp 2 là cấp lười không chế cuối cùng được phép phát triển nếu mật độ điểm không chế thuộc lười cấp cao hơn chưa đủ để đo về hết khu đo. Điểm gốc tọa độ, độ cao để phát triển các điểm lười đo về cấp 2 là điểm lười đo về cấp 1 trở lên. Sai số vị trí điểm yếu nhất, sai số khép tọa độ lười đo về cấp 2 quy định trong Bảng 4 của Thông tư này.

2. Phương pháp phát triển lười đo về cấp 2 là phương pháp đường chuyên đo góc cạnh, đường chuyên treo, phương pháp giao hội nghịch sử dụng máy toàn đặc điện tử hoặc công nghệ đo GNSS tính, kỹ thuật đo GNSS động.

3. Lười đo về cấp 2 đo bằng phương pháp đường chuyên được bố trí dưới dạng tuyến đường chuyên đơn hoặc dạng lười có 01 hay nhiều điểm nút. Một lười đường chuyên phải có số lượng điểm gốc đủ để tạo được ít nhất 01 phương vị khởi tính, 01 điểm tọa độ khởi tính và 01 điểm để khép tọa độ. Được phép áp dụng đường chuyên có 02 điểm gốc không thông hướng nhưng phải bố trí đảm bảo đường chuyên dạng đuôi thẳng, có góc chuyển hướng lớn nhất \leq 8^\circ hoặc tỷ số giữa tổng chiều dài đường chuyên và khoảng cách giữa điểm gốc khởi và điểm gốc khép tọa độ [S]/L \leq 1,3.

4. Chiều dài cạnh lười được đo 2 lần bằng thiết bị đo dài điện tử có độ chính xác danh định \leq 10\text{mm} + 1\text{mm.D} (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet).

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.html b/chandra_raw/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..398b0b264b54a4b77aeaa640d76aa0d4b2502dcd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: Handwritten signature

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
129 CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Kon Tum. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM' and '129' at the bottom.

Nguyễn Hữu Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.html b/chandra_raw/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9a6fa8dbe8cde9462bd3a554cf17d88e93a734e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
của Bộ Khoa học và Công nghệ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 33 /2014/TT-BKHCN
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy chế này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ nghiên cứu, tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng.

2. Tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm phù hợp nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.

3. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước

1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ

a) Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung hạn hoặc dài hạn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ được triển khai dưới hình thức tập hợp các nhiệm vụ khoa học

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.html b/chandra_raw/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.html deleted file mode 100644 index 8714907508e3ba9fcce47dba8fa306ebe664d55d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực

1. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực chịu trách nhiệm giám sát, điều hành hoạt động của các Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến và điều hành giao thông khu vực thuộc phạm vi quản lý.

2. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực kết nối với Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến qua hệ thống quản lý giám sát giao thông.

3. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực là đơn vị sự nghiệp có thu. Kinh phí hoạt động của Trung tâm được bố trí từ Quỹ Bảo trì đường bộ Trung ương, trích từ nguồn thu phí của các tuyến cao tốc trong phạm vi quản lý và các nguồn thu hợp pháp theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến

1. Đơn vị khai thác, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý, khai thác các Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

2. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến chịu sự giám sát, điều hành của Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực; đồng thời chịu trách nhiệm gửi thông tin giao thông từ các Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến tới Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực để quản lý, điều hành.

Điều 9. Thông tin trên đường cao tốc

1. Thông tin trên đường cao tốc gồm thông tin cố định và thông tin thay đổi:

a) Thông tin cố định được cung cấp bằng hệ thống báo hiệu đường bộ trên đường cao tốc;

b) Thông tin thay đổi là những thông tin thay đổi theo thời gian gồm: Thời tiết, mật độ giao thông, tư vấn hành trình, thời gian hành trình dự kiến, thông tin về sự cố, tai nạn, tạm dừng khai thác và các thông tin khác liên quan đến giao thông trên đường cao tốc. Các thông tin này được cung cấp qua hệ thống thông tin như mạng internet, sóng radio, các điểm cung cấp thông tin, biển báo thông tin điện tử trên đường cao tốc.

2. Đơn vị khai thác, bảo trì chịu trách nhiệm cung cấp thông tin theo phương án tổ chức giao thông đã được phê duyệt.

3. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực chỉ đạo đơn vị khai thác, bảo trì cung cấp thông tin giao thông trên cơ sở phương án tổ chức giao thông đặc biệt được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khi có tình huống khó khăn đột xuất xảy ra.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.html b/chandra_raw/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9765c771ecf55ef9d95a101390978539ffb9adec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOI

(Kèm theo Quyết định số: 66/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

I. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ:

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
IThị trấn Madaguôi
* Quốc lộ 20:
1Quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh Đông Nai đến Cầu Trảng810
2Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trảng đến giáp Trung tâm văn hoá thể thao1.320
3Quốc lộ 20 đoạn từ Trung tâm văn hoá đến cổng gần UBND thị trấn1.750
4Quốc lộ 20 đoạn từ cổng UBND thị trấn đến cổng trạm biển thể1.320
5Quốc lộ 20 đoạn từ cổng trạm biển thể đến km 84675
6Quốc lộ 20 từ km 84 đến ranh giới Hà Lâm960
* Tỉnh lộ 721
7Tỉnh lộ 721 đoạn từ ngã ba thị trấn Madaguôi đến ngã ba đi trường cấp 21.620
8Tỉnh lộ 721 đoạn từ ngã ba đi trường cấp 2 đến cầu 11.320
* Khu vực chợ:
9Mặt tiền đường A1, A21.800
10Đường số 1 đoạn giáp đường số 2 đến đường số 5700
11Đường số 2 đến giáp đường số 3500
12Đường số 2 đoạn từ đường số 3 đến đường số 5500
13Đường số 3, số 4700
14Đường số 5500
* Đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ
15Đường từ Quốc lộ 20 đến cầu tổ DP 12300
16Từ cầu tổ DP12 đến hết đường nhựa250
17Đường từ Quốc lộ 20 đến cầu thôn 7 xã Madaguôi500
18Đường vành đai phía đông TT Madaguôi300
19Đường vành đai phía tây TT Madaguôi300
20Đường từ cổng bà Núi đến giáp đường 721 đi Phú An400
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.html b/chandra_raw/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a441856fe5efb8ff575029d70fe82c776d100d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.html @@ -0,0 +1,42 @@ +

ĐVT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số :3587/VPCP-KTN
V/v cấp phép thăm dò mỏ đá với
Khối II, xã Son Dương, huyện
Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.

+

Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2013

+
+ + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3658.....
Ngày: 08.15....
+
+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn số 349/BXD-VLXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 về việc chủ trương cấp phép thăm dò, khai thác mỏ đá với khối II tại xã Son Dương, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

Trong khi chờ Danh mục các khu vực không phải đầu giá quyền khai thác khoáng sản chính thức được phê duyệt, đồng ý để Công ty trách nhiệm hữu hạn Hương Hải thực hiện các thủ tục chuẩn bị cấp phép thăm dò đối với mỏ đá với Khối II, xã Son Dương, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh như đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn nêu trên; việc cấp giấy phép thăm dò thực hiện theo quy định của pháp luật về khoáng sản.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận :

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

+
+Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'VN'. +
+

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.html b/chandra_raw/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.html deleted file mode 100644 index 4e4c2d0104872b07108c304403d86b7b60476885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The words 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) are written in a circle around the star, and 'CHÍNH PHỦ' (Government) is written below it. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.html b/chandra_raw/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23aa3b6104cd8d28fd541e861b2f2ec396ea79f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.html @@ -0,0 +1 @@ +

tích đất còn lại và lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

5. Đối với đất sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có nguồn gốc do được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì người có đất thu hồi không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 41. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Việc giải quyết khiếu nại, khởi kiện thực hiện theo quy định tại Điều 204 của Luật Đất đai.

Điều 42. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Chủ trì công tác thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;

b) Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định, chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

c) Hướng dẫn việc xác định và xử lý những vướng mắc về diện tích đất, loại đất, vị trí đất và thẩm định điều kiện được bồi thường và không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật đất đai;

d) Hướng dẫn việc xác định quy mô diện tích đất thuộc đối tượng được bồi thường hoặc không được bồi thường, mức độ bồi thường hoặc hỗ trợ cho từng người sử dụng đất bị thu hồi làm cơ sở cho việc tính toán bồi thường và hỗ trợ;

đ) Tổ chức thực hiện xác định giá đất trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

e) Tổng hợp và thông qua Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại địa phương trước ngày 01 tháng 12 hàng năm.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm:

a) Thẩm định dự toán chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án theo thẩm quyền;

b) Kiểm tra, hướng dẫn Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán, báo cáo quyết toán về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.html b/chandra_raw/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.html deleted file mode 100644 index 30ed5693e21a56031fcb2b9419ccc26cb61c774f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

các quyền hạn đã đăng ký với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia khi yêu cầu cấp tài khoản.

2. Ngoài các cơ quan ban hành Thông tư Liên tịch này, Bộ Tài chính có trách nhiệm chia sẻ thông tin cho các cơ quan, người có thẩm quyền để sử dụng, khai thác thông tin từ Công thông tin một cửa quốc gia. Trong trường hợp Bộ Tài chính sử dụng các thông tin liên quan tới phạm vi quản lý của các Bộ trên Công thông tin một cửa quốc gia để gửi cơ quan có thẩm quyền thì phải được sự chấp thuận của các đơn vị này trước khi cung cấp chính thức cho các cơ quan, người có thẩm quyền sử dụng. Việc cung cấp thông tin phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành về bảo vệ bí mật nhà nước, bí mật thông tin kinh doanh của doanh nghiệp.

Điều 26. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin

1. Các Bộ có trách nhiệm phân công đơn vị đầu mối cung cấp, trao đổi thông tin theo quy định của Thông tư này.

2. Các đơn vị là đầu mối quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm phân công cụ thể lãnh đạo đơn vị và bộ phận chức năng thực hiện các nhiệm vụ về trao đổi, cung cấp, quản lý thông tin, mở và đăng ký với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia hộp thư điện tử, số fax, số điện thoại, địa chỉ để phối hợp.

Mục 5

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 27. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2. Mọi phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện, các cơ quan, đơn vị đầu mối phải kịp thời phản ánh về các Bộ liên quan để giải quyết.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc thực hiện đúng các quy định của Thông tư này.

2. Đảm bảo các điều kiện để các thủ tục hành chính được thực hiện thông suốt và đúng thời hạn.

3. Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ trong đó xác định cụ thể số lượng, thành phần, loại chứng từ (chứng từ điện tử, chứng từ giấy được chuyển đổi sang dạng điện tử, chứng từ giấy) trong hồ sơ hành chính một cửa.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.html b/chandra_raw/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.html deleted file mode 100644 index 4a68c5cd4b4899a65eb457c81e81721c2701c6c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ THI CÔNG

SỔ ĐO ĐIỂM CHI TIẾT

Số: .....

Tên công trình : .....

Tỷ lệ bản đồ : .....

Kho đồ : .....

Năm : .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71aac447891d4617b48c191cedede96a.html b/chandra_raw/71aac447891d4617b48c191cedede96a.html deleted file mode 100644 index 16483d63473a0eb8bef6ec6543467b658bde7c49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71aac447891d4617b48c191cedede96a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN CAM KẾT
VỀ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LỰA BẢO LỘC”

Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.

Tên (đơn vị, cá nhân): .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại: ..... Fax: .....

Email: .....

Quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh (nếu có): .....

Nếu được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”, chúng tôi cam kết tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”:

  1. 1. Sử dụng đúng và chính xác nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo.
  2. 2. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm đã được cơ quan quản lý cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.
  3. 3. Nhãn hiệu chứng nhận được sử dụng kèm với nhãn hiệu chính thức của đơn vị, nhưng không sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” làm nhãn hiệu chính cho sản phẩm của mình.
  4. 4. Không được tự ý chuyển nhượng nhãn hiệu chứng nhận dưới bất kỳ hình thức nào.
  5. 5. Phổ biến và cung cấp đầy đủ cho các thành viên thông tin cần thiết có liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.
  6. 6. Chấp hành chế độ kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận việc sử dụng nhãn hiệu của đơn vị.
  7. 7. Đóng các khoản phí, lệ phí theo quy định.
  8. 8. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Quy định này và các quy định tại quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.
  9. 9. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.
  10. 10. Duy trì và bảo đảm chất lượng hàng hoá mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

Nếu vi phạm những điều đã cam kết trên, chúng tôi xin chịu mọi hình thức xử lý của cơ quan quản lý nhà nước.

Bảo Lộc, ngày.....tháng.....năm.....

Người cam kết

(ký tên, đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.html b/chandra_raw/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.html deleted file mode 100644 index 39f9bea38f6c3b3916b4e6a037e0a7f6ada1e398..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đ) Các biện pháp khắc phục hậu quả khác theo quy định cụ thể từ Điều 37 đến Điều 48 của Nghị định này.

Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi tự ý sửa chữa, tẩy xóa các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm các hành vi quy định tại khoản này.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi gian lận hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm các hành vi quy định tại khoản này.

3. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tài liệu đã bị sửa chữa, tẩy xóa, gian dối hoặc giả mạo trong trường hợp hành vi vi phạm bị phát hiện trong quá trình xem xét hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc bổ sung tài liệu trong hồ sơ theo đúng quy định của pháp luật trong trường hợp hành vi vi phạm bị phát hiện trong quá trình xem xét hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Điều 38. Hành vi vi phạm quy định về quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

2. Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm hành vi quy định tại khoản này.

4. Hình thức phạt bổ sung:

a) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này;

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.html b/chandra_raw/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.html deleted file mode 100644 index d285764a3f2c5e1808b52b0b8b0573737877500a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

C.1. Đánh giá kết quả thực hiện và vận hành dự án với các tiêu chí về tính phù hợp của phương pháp luận được áp dụng.

<Cách thức thẩm tra>

<Kết quả>

<Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo>

C.2. Đánh giá việc thực hiện dự án với PDD đã đăng ký hoặc PDD đã sửa đổi được phê duyệt

< Cách thức thẩm tra >

<Kết quả>

<Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo>

C.3. Đánh giá tần suất hiệu chỉnh và sửa chữa các giá trị được đo đạc với các yêu cầu có liên quan

< Cách thức thẩm tra >

<Kết quả>

<Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo>

C.4. Đánh giá dữ liệu và tính toán lượng cắt giảm phát thải KNK

< Cách thức thẩm tra >

Tham sốCác giá trị được quan trắcPhương pháp thẩm tra các giá trị trong báo cáo giám sát kèm theo nguồn

<<Kết quả>>

<Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo>

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/723cde859a3144669a6060f87c125c82.html b/chandra_raw/723cde859a3144669a6060f87c125c82.html deleted file mode 100644 index a19d7d48f67cf5206498c29f0a689f06cbae996d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/723cde859a3144669a6060f87c125c82.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -
-
-<element name="BaoHieuGiaoThong" type="ndl10n:BaoHieuGiaoThongType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="BaoHieuGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongBaoHieuGiaoThongType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiBaoHieuGiaoThong" type="ndl10n:LoaiBaoHieuGiaoThongType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongBaoHieuGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="HGO7"/>
-      <enumeration value="HG08"/>
-    </restriction>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiBaoHieuGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-    </restriction>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

430

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.html b/chandra_raw/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.html deleted file mode 100644 index 58be6ea8a336a61bdf5880815415b3d2628f7b74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khu đô thị; cầu vượt đường sắt với các tuyến đường tỉnh tại các điểm trọng yếu; tuyến đường bộ ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Hội (Cửa Lò).

+ Nâng cấp các tuyến đường quốc lộ 7, 15, 48, 48B, 48C, 46, 46B.

+ Tập trung nguồn lực xây dựng hoàn thành các công trình giao thông quan trọng như: Đại lộ Vinh - Cửa Lò, đường tỉnh ĐT 537, cầu Yên Xuân qua sông Lam, ĐT 534, ĐT 543 (giai đoạn 2), ĐT 543 (giai đoạn 2), ĐT 544B (giai đoạn 2), đường nối đường N5 khu kinh tế Đông Nam đến Hòa Sơn (Đô Lương) - Tân Long (Tân Kỳ), đường Mường Xén - Ta Đơ - Khe Kiền. Phối hợp tốt với tỉnh Hà Tĩnh đẩy nhanh việc triển khai xây dựng Cầu Bến Thủy III, phối hợp với tỉnh Bolykhamxay (Lào) xây dựng đường từ cửa khẩu Thanh Thủy đến thị xã tỉnh Bolykhamxay.

Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường tỉnh và hệ thống giao thông nội thành, nội thị, các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu đô thị, các tuyến đường trục chính vào vùng nguyên liệu, du lịch, các tuyến đường đến trung tâm xã, các tuyến đường kinh tế kết hợp với quốc phòng, các tuyến đường tuần tra biên giới, các tuyến đường giao thông biên giới; các tuyến đường cứu hộ, cứu nạn ứng cứu bão lũ và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh.

+ Xây dựng mới, nâng cấp các bến xe khách, các bãi đỗ xe, các trạm dừng chân, trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn tỉnh,... Tiếp tục thu hút đầu tư mở các tuyến xe buýt nội thành và từ thành phố Vinh đi đến các vùng phụ cận.

- Đường sông: Đầu tư nạo vét, loại bỏ các chướng ngại vật, cải tạo luồng lạch và tiêu chuẩn hoá hệ thống phao tiêu, biển báo, bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn trên các tuyến sông; nghiên cứu đầu tư xây dựng mới và nâng cấp một số bến cảng nhằm phục vụ nhu cầu xếp dỡ, vận tải hàng hoá và vận tải khách ngang sông dọc tuyến.

- Cảng biển: Tiếp tục đầu tư nạo vét luồng, xây dựng bến 5 và bến 6, nâng cấp cảng Cửa Lò thành cảng biển quốc tế; xây dựng cảng Đông Hội.

- Đường sắt: Nâng cấp tuyến đường sắt Bắc Nam, đại tu thay thế kết cấu tầng trên, bảo đảm nâng tốc độ chạy tàu theo chiến lược phát triển giao thông vận tải đường sắt; nghiên cứu xây dựng mới tuyến đường sắt tốc độ cao đoạn Vinh đi Hà Nội.

- Đường hàng không: Đầu tư xây dựng cảng hàng không Vinh theo quy hoạch đã được phê duyệt.

b) Bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin: Xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng thông tin tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử. Thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.html b/chandra_raw/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d56475f3fd4fe5a372d50d6e5cb7a6637b47b69d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.html @@ -0,0 +1 @@ +

được doanh thu tính thuế của từng lĩnh vực, ngành nghề hoặc xác định không phù hợp với thực tế kinh doanh thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoản của từng lĩnh vực, ngành nghề theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

c) Xác định số thuế phải nộp

\text{Số thuế GTGT phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế GTGT} \times \text{Tỷ lệ thuế GTGT}
\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế TNCN} \times \text{Tỷ lệ thuế TNCN}

Trong đó:

d) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế

d.1) Đối với doanh thu tính thuế khoản thì thời điểm cá nhân thực hiện việc xác định doanh thu là từ ngày 20/11 đến ngày 15/12 của năm trước năm tính thuế.

d.2) Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản mới ra kinh doanh (không hoạt động từ đầu năm) hoặc cá nhân thay đổi quy mô, ngành nghề kinh doanh trong năm thì thời điểm cá nhân thực hiện việc xác định doanh thu tính thuế khoản của năm là trong vòng 10 ngày kể từ ngày bắt đầu kinh doanh hoặc ngày thay đổi quy mô, ngành nghề kinh doanh.

d.3) Đối với doanh thu theo hoá đơn thì thời điểm xác định doanh thu tính thuế thực hiện theo hướng dẫn tại điểm d khoản 2 Điều 3 Thông tư này.

Điều 3. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

1. Nguyên tắc áp dụng

a) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm: cá nhân cư trú có phát sinh doanh thu kinh doanh ngoài lãnh thổ Việt Nam; cá nhân kinh doanh không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức theo hình thức xác định được doanh thu kinh doanh của cá nhân.

Kinh doanh không thường xuyên được xác định tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng lĩnh vực, ngành nghề và do cá nhân tự xác

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.html b/chandra_raw/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.html deleted file mode 100644 index 04ea39388671f193843e2183849a443c21bac5c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

<enumeration value="BL05"/>
<enumeration value="BL06"/>
<enumeration value="BL07"/>
<enumeration value="BL08"/>
<enumeration value="BL09"/>
<enumeration value="BL11"/>
<enumeration value="BL12"/>
<enumeration value="BL13"/>
<enumeration value="BL14"/>
<enumeration value="BM02"/>
<enumeration value="BM03"/>
<enumeration value="BM04"/>
<enumeration value="BM05"/>
<enumeration value="BN02"/>
<enumeration value="BN03"/>
<enumeration value="BN04"/>
<enumeration value="BN05"/>
<enumeration value="BN06"/>
<enumeration value="BN07"/>
<enumeration value="BN08"/>
<enumeration value="BP02"/>
<enumeration value="BP03"/>
<enumeration value="BP04"/>
<enumeration value="BO03"/>
<enumeration value="BO04"/>
<enumeration value="BO05"/>
<enumeration value="BQ04"/>

442

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.html b/chandra_raw/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6a6a4c540099828ec534f57e2dd3bcc0fa99e55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.01.2016 10:41:32 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2490 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: ...9/11/16...

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 7769/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5994/TTr-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Hùng, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ, đề nghị hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và ông Nguyễn Văn Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.html b/chandra_raw/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.html deleted file mode 100644 index efc5885dd66ee47aa5974d27f4855edc74ff8fc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.10.2015 16:49:08 +07:00

MTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8866 /VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2015

V/v Kết quả đề án "Tinh hình thực thi cam kết xây dựng Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2015 của Việt Nam và giải pháp"

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ..... C.....
Ngày: ... 29/10/...

Xét đề nghị của Bộ Công Thương (công văn số 10240/TTr-BCT, ngày 05 tháng 10 năm 2015) về kết quả Đề án "Tinh hình thực thi cam kết xây dựng Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2015 của Việt Nam và giải pháp", Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Giao các Bộ: Ngoại giao, Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì triển khai đồng bộ các nhiệm vụ trên cả ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

2. Giao Bộ Công Thương:

- Chủ trì, điều phối các hoạt động hội nhập kinh tế nói chung và Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) nói riêng, đặc biệt các nhiệm vụ liên quan đến thực thi AEC vào cuối năm nay.

- Chủ trì đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền, nâng cao nhận thức và đồng thuận xã hội đối với mục tiêu xây dựng AEC; Nghiên cứu đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức thông tin tuyên truyền để nâng cao hiệu quả hoạt động này với xã hội, đặc biệt các doanh nghiệp; Tăng cường sự tham gia của các cơ quan thông tấn, truyền thông trong việc quảng bá thông tin về hội nhập kinh tế quốc tế tới mọi đối tượng.

3. Các Bộ, Ngành liên quan:

- Trong phạm vi chức năng của mình triển khai các biện pháp thực hiện nghiêm túc các cam kết AEC; phê chuẩn và ban hành các văn bản pháp lý để thực thi các gói cam kết về dịch vụ, đầu tư, dỡ bỏ rào cản thuế và phi thuế... theo đúng tinh thần các cam kết.

- Tham gia kết nối Cơ chế một cửa quốc gia cần khẩn trương rà soát quy trình, cơ sở kỹ thuật để vận hành hệ thống thông suốt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.html b/chandra_raw/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..165641a1cf15245a9167ce063c641c389fd87da7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.html @@ -0,0 +1,136 @@ +
+

PHỤ LỤC

+
+
+

NGÀY THÔNG BÁO HÀNG THÁNG VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số ..... ngày...../...../.....)

+
+
+

Ngày thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm của ông/bà trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, cụ thể như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNgày, tháng thông báoThông tin về việc thông báo tìm kiếm việc làm hàng thángXác nhận của TT GTVL
(Chữ ký của cán bộ tiếp nhận thông báo)
Ghi chú
Đã thông báoChưa thông báo
1...../...../.....
2...../...../..... đến ngày...../...../.....
3...../...../..... đến ngày...../...../.....
4...../...../..... đến ngày...../...../.....
5...../...../..... đến ngày...../...../.....
6...../...../..... đến ngày...../...../.....
7...../...../..... đến ngày...../...../.....
8...../...../..... đến ngày...../...../.....
9...../...../..... đến ngày...../...../.....
10...../...../..... đến ngày...../...../.....
11...../...../..... đến ngày...../...../.....
12...../...../..... đến ngày...../...../.....
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Khi đến Trung tâm Dịch vụ việc làm để thông báo tìm kiếm việc làm ông/bà phải mang theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác có dán ảnh (giấy phép lái xe, thẻ đăng viên, hộ chiếu, ...) và bản thông tin này để cán bộ Trung tâm xác nhận về việc thông báo tìm kiếm việc làm của ông/bà.

+
+
+

27

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.html b/chandra_raw/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.html deleted file mode 100644 index 02450b5b12cf4348eebfa211906cd227895a16e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Thủ tục chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến

1. Sau khi nhận được hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Thông tư này, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, UBCKNN có văn bản yêu cầu công ty chứng khoán bổ sung hoặc giải trình bằng văn bản đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ.

2. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của UBCKNN, công ty chứng khoán phải có văn bản giải trình hoặc bổ sung hồ sơ sau khi có ý kiến của UBCKNN. Sau thời hạn trên nếu công ty chứng khoán không bổ sung thêm hồ sơ, UBCKNN có quyền từ chối chấp thuận.

3. Trong thời hạn ba mươi lăm (35) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBCKNN sẽ ra quyết định chấp thuận cho việc cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến. Trường hợp từ chối, UBCKNN phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 11. Chế độ báo cáo và công bố thông tin

1. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải gửi UBCKNN, SGDCK các tài liệu, báo cáo liên quan đến nâng cấp, thay đổi hệ thống như: thực hiện nâng cấp lớn cho hệ thống vận hành dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến; thực hiện những sửa chữa lớn cho hệ thống quản lý kinh doanh; hoặc vận hành một hệ thống kỹ thuật và các nguyên tắc kinh doanh chứng khoán trực tuyến tại một chi nhánh chưa từng thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến. Thời hạn nộp báo cáo là tối thiểu 07 ngày làm việc sau khi công ty chứng khoán thực hiện nâng cấp hoặc thay đổi hệ thống.

2. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải nộp báo cáo năm lên UBCKNN về hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến trước ngày 31 tháng 01 của năm kế tiếp theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 của Thông tư này.

3. SGDCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN về tình hình cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho công ty chứng khoán; báo cáo về hệ thống giao dịch trực tuyến trước ngày 31 tháng 01 của năm kế tiếp theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 của Thông tư này.

4. SGDCK có trách nhiệm công bố trên website của mình: danh sách những công ty chứng khoán đủ điều kiện, được phép kết nối đến hệ thống giao dịch của SGDCK, thủ tục, quy định về hồ sơ đăng ký làm thành viên giao dịch trực tuyến của Sở.

5. UBCKNN có trách nhiệm công bố trên website của mình: danh sách những công ty chứng khoán được phép cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến, thủ tục, quy định về hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho khách hàng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.html b/chandra_raw/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.html deleted file mode 100644 index 4700e37f994bc4ae0cc9bd02913f4b9366972d77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. “Đơn vị trực thuộc EVN” là các đơn vị hạch toán phụ thuộc EVN, bao gồm: Các đơn vị sự nghiệp (các trường đào tạo, viện nghiên cứu, trung tâm), các đơn vị trực thuộc hoạt động kinh doanh, các đơn vị trực thuộc không hoạt động kinh doanh và các đơn vị khác được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

4. “Công ty con của EVN” là các tổng công ty, các công ty hạch toán độc lập do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối hoặc nắm giữ quyền chi phối khác, được tổ chức dưới các hình thức: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật.

5. “Công ty liên kết của EVN” là các công ty có cổ phần, vốn góp dưới mức chi phối của EVN, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với EVN theo tỷ lệ góp vốn hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết với EVN.

6. “Đơn vị thành viên của EVN” bao gồm các đơn vị trực thuộc và công ty con.

7. “Vốn điều lệ của EVN” là vốn do Nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN.

8. “Cổ phần, vốn góp chi phối của EVN” là cổ phần hoặc vốn góp của EVN chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó hoặc một tỷ lệ khác theo quy định của pháp luật hoặc Điều lệ của doanh nghiệp đó.

9. “Quyền chi phối của EVN” là quyền của EVN đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:

a) Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.

b) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp.

c) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bỏ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp.

d) Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp.

d) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa EVN và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.html b/chandra_raw/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.html deleted file mode 100644 index b94e31c00c55c9972afb0dbad09fddeb07f7a0a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Sau khi có quyết định giải mật tài liệu lưu trữ, văn thư có trách nhiệm đóng dấu giải mật theo quy định;

e) Việc thông báo danh mục tài liệu lưu trữ đã được giải mật thực hiện theo quy định của pháp luật lưu trữ.

Điều 14. Trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước

1. Việc trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước do người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định.

2. Kinh phí dành cho công tác bảo vệ bí mật nhà nước của các cơ quan, tổ chức được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 110/2013/TT-BTC ngày 14/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 15. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước

1. Bộ Công an tiến hành thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức.

Thanh tra được tiến hành định kỳ 3 năm một lần, kiểm tra được tiến hành hàng năm; thanh tra, kiểm tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước xét thấy cần phải tiến hành thanh tra, kiểm tra.

2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức thực hiện việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước đối với các đơn vị trong phạm vi quản lý của mình theo quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 24 của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP.

3. Người có hành vi vi phạm quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước thì tùy theo tính chất của hành vi vi phạm mà xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

4. Khi có khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước, Bộ Công an có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan để giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Điều 16. Mẫu dấu mật và mẫu biển cấm

1. Phòng chữ được sử dụng đối với các mẫu dấu mật và mẫu biển cấm là phòng chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.

2. Mục dùng để đóng các loại con dấu mật là mực màu đỏ tươi.

3. Vị trí đóng các con dấu mật được thực hiện theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Không in sẵn dấu chỉ độ mật vào tài liệu bí mật nhà nước. Trong trường hợp đặc biệt, tài liệu, sách được in, xuất bản với số lượng lớn thì phải in dấu chỉ độ mật bằng mực màu đỏ tươi ở bên ngoài tài liệu, bìa sách.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.html b/chandra_raw/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d5136ab47ed2719e650e3b17d0c7cc25a4438e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 33: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

TÊN DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN
/TỔ CHỨC
.....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

....., ngày ..... tháng .... năm.....

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP NĂM .....

Kính gửi: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....

Thực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, ..... báo cáo tình hình tham gia hiểm thất nghiệp năm ..... như sau:

I. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC: .....người

1. Số người giao kết hợp đồng lao động:.....người.

Trong đó:

- Số người giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng:.....người.

- Số người giao kết hợp đồng lao động từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:....người.

- Số người giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn:.....người.

2. Số người giao kết hợp đồng làm việc: .....người.

Trong đó:

- Số người giao kết hợp đồng làm việc từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:.....người.

- Số người giao kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn:.....người.

II. TỔNG SỐ NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP: ..... người

1. Số người giao kết hợp đồng lao động: .....người.

Trong đó:

- Số người giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng:.....người

- Số người giao kết hợp đồng lao động từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:.....người.

64

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.html b/chandra_raw/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd36cb38cbea8a61570d00d8ec9bb7f83e62c15b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central emblem with a star, a rising sun, and agricultural symbols, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN'.

Vũ Văn Tám

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.html b/chandra_raw/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.html deleted file mode 100644 index 2f45eec9f48b78554db050d7c141b51a68d24959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.html +++ /dev/null @@ -1,30 +0,0 @@ -
-

-Official seal of the Ministry of Public Security of Vietnam -PHỤ LỤC II
-MẪU BIÊN CẤM -

-
-
-

-(Ban hành kèm theo Thông tư số 33.../2015/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2015
- hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP
- ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
- Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước)
-

-
-
-

1. Mẫu biển “KHU VỰC CẤM”: Hình chữ nhật nằm ngang, có kích thước 80cm x 60cm, được làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biển màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cụm từ “KHU VỰC CẤM” được viết bằng tiếng Việt (ở dòng trên), chiều cao hàng chữ là 12cm và tiếng Anh (“RESTRICTED AREA” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 10cm.

-
-
-Diagram of a rectangular sign for 'KHU VỰC CẤM' (Restricted Area). The sign is 80cm wide and 60cm high. It features three horizontal rows of text. The top row contains 'KHU VỰC CẤM' in Vietnamese, with a height of 12cm. The middle row contains 'RESTRICTED AREA' in English, with a height of 10cm. The bottom row contains 'NO TRESPASSING' in English, with a height of 10cm. Dimension lines indicate the overall width of 80cm and height of 60cm, as well as the specific heights of each text row. -
-
-

2. Mẫu biển “ĐỊA ĐIỂM CẤM” hình chữ nhật nằm ngang, kích thước 40cm x 60cm, làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biển màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; được viết bằng tiếng Việt (“ĐỊA ĐIỂM CẤM”) ở dòng trên, chiều cao hàng chữ 8cm và tiếng Anh (“RESTRICTED PLACE” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 6cm.

-
-
-Diagram of a rectangular sign for 'ĐỊA ĐIỂM CẤM' (Restricted Place). The sign is 60cm wide and 40cm high. It features three horizontal rows of text. The top row contains 'ĐỊA ĐIỂM CẤM' in Vietnamese, with a height of 8cm. The middle row contains 'RESTRICTED PLACE' in English, with a height of 6cm. The bottom row contains 'NO TRESPASSING' in English, with a height of 6cm. Dimension lines indicate the overall width of 60cm and height of 40cm, as well as the specific heights of each text row. -
-
-

12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.html b/chandra_raw/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..babe79e7330ecc88ad3f234e95ffbdae672789b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.10.2015 14:04:34 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7994/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015

V/v chấp thuận lập nhiệm vụ và đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung XD Khu KT Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... S.....
Ngày: ... 6/10/15 ..

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại Công văn số 78/TTTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 về việc chấp thuận lập nhiệm vụ và đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn - tỉnh Thanh Hóa theo quy định pháp luật hiện hành; làm việc với Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để bổ sung danh mục dự án và kế hoạch kinh phí thực hiện điều chỉnh Quy hoạch chung Khu kinh tế Nghi Sơn - tỉnh Thanh Hóa trong năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.html b/chandra_raw/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..062f2c7a58ef5f9d817889402de4f4997873404d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Kỷ túc Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.10.2015 14:22:34 +07:00

TDT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8142 /VPCP- KTTH
V/v nộp lợi nhuận sau thuế còn lại
năm 2014 của EVN

Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2015.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: ...08/10.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 12676/BTC-TCT ngày 11 tháng 9 năm 2015), Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Công văn số 242/EVN-HĐTV ngày 01 tháng 9 năm 2015) về việc nộp lợi nhuận sau thuế còn lại năm 2014, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 12676/BTC - TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn Tập đoàn Điện lực Việt Nam nộp khoản lợi nhuận sau thuế còn lại năm 2014 theo quy định tại Nghị định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.html b/chandra_raw/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f9949b408e043a547ade7d4c2a60df30e994990 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.html @@ -0,0 +1 @@ +

15 của Nghị định 20/2008/NĐ-CP và báo cáo kết quả xử lý về Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp).

Đối với phân ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn thì trong thời gian không quá 02 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chuyển Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn xử lý.

Trưởng Phòng Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện thực hiện việc xử lý, chỉ đạo xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.

3. Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được chỉ đạo của Ủy ban nhân dân quận, huyện, Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn có trách nhiệm xử lý phân ánh, kiến nghị và báo cáo kết quả xử lý về Ủy ban nhân dân quận, huyện để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp).

Công chức Tư pháp - Hộ tịch phường, xã, thị trấn có trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp xử lý phân ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền giải quyết.

4. Sở Tư pháp có trách nhiệm đôn đốc các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện xử lý, chỉ đạo xử lý phân ánh, kiến nghị theo quy định.

5. Các cơ quan có thẩm quyền xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về kết quả xử lý cho tổ chức, cá nhân đồng thời với việc báo cáo kết quả xử lý theo quy định.

Điều 7. Công khai kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị

1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã thị trấn có trách nhiệm công khai kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo đúng quy định tại Điều 19 Nghị định số 20/2008/NĐ-CP.

2. Sở Tư pháp xem xét, công bố, công khai kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị trên Chuyên mục “Phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính” trên Cổng thông tin điện tử thành phố và Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp.

3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan tổ chức công khai phân ánh, kiến nghị và kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị trên các phương tiện thông tin, tuyên truyền của thành phố.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.html b/chandra_raw/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.html deleted file mode 100644 index 771a6ad3f305bb071f494385a23dcc2b11475748..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.04.2016 11:01:26 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2638 /VPCP-DMDN

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2016

V/v chuẩn bị Hội nghị Thủ tướng
với doanh nghiệp năm 2016

ĐƠN VỊ XỬ LÝ ĐƠN TỪ CHỨA
XỬ LÝ: .....
Giờ: ..... S
Ngày: 19/4/16

Logo of HOA TỘC (Vietnam National Union of Trade Unions) with a stylized arrow pointing upwards and to the right.

Kính gửi:

Thủ tướng Chính phủ quyết định tổ chức Hội nghị với doanh nghiệp năm 2016 vào ngày 29 tháng 4 năm 2016 với tên gọi: “Doanh nghiệp Việt Nam - Động lực phát triển kinh tế của đất nước”. Mục tiêu: Đưa ra thông điệp của Thủ tướng Chính phủ: Doanh nghiệp là một động lực của phát triển kinh tế. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi nhất để khởi nghiệp kinh doanh, thúc đẩy các doanh nghiệp phát triển cả về số lượng và chất lượng. Nội dung đề ra các giải pháp xây dựng thể chế nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi nhất cho doanh nghiệp; giải quyết các khó khăn, vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp. Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc yêu cầu:

1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo tình hình giải quyết vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp, đề xuất giải pháp tạo môi trường kinh doanh thuận lợi cho doanh nghiệp theo lĩnh vực phụ trách, trên địa bàn, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 4 năm 2016 để tổng hợp, đồng gửi Văn phòng Chính phủ.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

- Chuẩn bị ý kiến kết luận của Thủ tướng Chính phủ gồm các nội dung sau:

+ Thực trạng thể chế, môi trường kinh doanh, hoạt động của doanh nghiệp.

+ Các giải pháp của Chính phủ xây dựng thể chế, tạo môi trường kinh doanh mới, thuận lợi cho doanh nghiệp (có tiếp thu ý kiến của các Bộ, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp).

+ Ý kiến giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ và chỉ đạo các Bộ ngành, địa phương giải quyết theo chức trách, nhiệm vụ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.html b/chandra_raw/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.html deleted file mode 100644 index ed1a451d81d37d9a9301147587f2c352f573e450..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.02.2016 09:11:42 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 01 tháng 06 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... C .....
Ngày: ... 01/06/16 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 47-NQ/HĐNN7 ngày 29 tháng 9 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước ban hành Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước;
Căn cứ Thông tư số 39/BT ngày 21 tháng 4 năm 1982 của Hội đồng Bộ trưởng hướng dẫn thi hành Điều lệ khen thưởng Tổng kết thành tích kháng chiến;
Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 34/TTr-BTĐKT ngày 08 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 24 cá nhân thuộc tỉnh Tiền Giang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.html b/chandra_raw/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.html deleted file mode 100644 index 5363564b7cd530e7724c63a14358fd87041b4323..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Bám sát thực tiễn, nghiên cứu bổ sung kịp thời các hướng dẫn và tham mưu cho thủ trưởng đơn vị để ra các cơ chế, chính sách nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, thúc đẩy xây dựng nông thôn mới cho cơ sở;

- Đối với cấp huyện, thị: Phải là huyện có tỷ lệ xã tăng tiêu chí cao nhất trong tỉnh, đồng thời là huyện tiêu biểu, nỗ lực phấn đấu xây dựng nông thôn mới.

- Trong năm không có đơn thư khiếu nại vượt cấp, đơn thư tố cáo bạo danh, nặc danh và các vi phạm pháp luật khác về pháp luật khiếu nại tố cáo.

+ Riêng đối với các xã:

- Xã được UBND tỉnh tặng Bằng khen và 01 công trình trị giá: 500 triệu đồng là xã đạt từ 03 tiêu chí trở lên/ năm và luôn giữ vững từ 2- 3 năm liền.

- Xã được UBND tỉnh tặng Bằng khen và 01 công trình trị giá: 800 triệu đồng là xã đạt từ 4- 5 tiêu chí trở lên/ năm và luôn giữ vững từ 2- 3 năm liền.

- Xã đạt chuẩn NTM riêng trong năm 2014: Được UBND tỉnh tặng Bằng khen và 01 công trình trị giá 1 tỷ đồng.

- Không tính các tiêu chí đạt do Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương sửa đổi Bộ tiêu chí Quốc gia về xây dựng nông thôn mới (tại QĐ 491 và 342/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) và các văn bản của nhà nước sửa đổi (nếu có);

- Thời điểm để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã: Lấy mốc thời gian của báo cáo kết quả thực hiện chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới của tỉnh Quảng Trị năm 2013 làm mốc để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã (số 265/BC - BCĐNTM, ngày 26/12/2013 báo cáo của BCĐ chương trình MTQGXD nông thôn mới tỉnh).

3. Các danh hiệu khen thưởng khác:

Thực hiện theo Luật Thi đua- Khen thưởng và quy định của Nhà nước hiện hành.

Chương IV

THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG, TRAO THƯỞNG, HỒ SƠ THỦ TỤC, THỜI GIAN XÉT ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG, THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG THI ĐUA- KHEN THƯỞNG

Điều 10. Thẩm quyền quyết định khen thưởng, đề nghị khen thưởng:

1. Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định tặng thưởng:

- Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh;

- Đề nghị Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ tặng thưởng các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương khen thưởng.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.html b/chandra_raw/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4f17b9df3c8d9ad1646480474618b74b96669de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở

1. Xây dựng kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Sở.

2. Thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở Thông tin và Truyền thông.

3. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tấn; thông tin đối ngoại; thông tin cơ sở và hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của địa phương.

4. Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quy định của pháp luật về thanh tra.

5. Giúp Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.

6. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Sở.

7. Tổ chức việc tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông cho Thanh tra viên và công chức làm công tác thanh tra thuộc Sở Thông tin và Truyền thông.

8. Thanh tra các vụ việc khác theo chỉ đạo của Chánh Thanh tra Bộ hoặc do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giao.

9. Tổng kết, rút kinh nghiệm về công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông; tổng hợp kết quả công tác thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông báo cáo về Thanh tra Bộ theo quy định.

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở

1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở; lãnh đạo Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Thanh tra và các quy định khác của pháp luật liên quan.

2. Xử lý việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi được phân cấp quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông.

3. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông về quyết định của mình.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.html b/chandra_raw/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2652bc102873991e23b684a98605845d203a94d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.html @@ -0,0 +1 @@ +

B - Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản miễn kiểm dịch

  1. 1. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu thuộc diện ngoại giao.
  2. 2. Sản phẩm động vật thủy sản đã qua chế biến dùng làm thực phẩm nhập khẩu mang theo người để tiêu dùng cá nhân (không quá 05 kg).

ĐHN

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.html b/chandra_raw/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14b905e204bec16e382d8082905080110d89e491 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.html @@ -0,0 +1,94 @@ +
+

HQ08/2014-XX/LPG)-CHQ

+
+
+

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
+ CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
+ Số: ...../BC-CQBHVĐ

+
+
+

BÁO CÁO

+
+
+

Số liệu khi, LPG và nguyên liệu xuất khẩu

+
+
+

Quý: ...../20.....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SốDoanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mặt hàngTổng cộng số tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số thuế phải nộp (VNĐ)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
Tổng cộng
+
+
+

Đánh giá, nhận xét:

+
+
+
    +
  1. Nếu cụ thể những vượt mức, để xuất biện pháp xử lý;
  2. +
  3. Nếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), để xuất biện pháp xử lý;
  4. +
  5. Để xuất khác (nếu có).
  6. +
+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

LÃNH ĐẠO PHÒNG GSQL/NV
+ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)

+
+
+

CÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO
+ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)

+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.html b/chandra_raw/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.html deleted file mode 100644 index e62ff717eb21ae2ea24135a00fdc9cc2ae3e81b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Hệ thống phân phối điện:

Phát triển lưới điện truyền tải đồng bộ, ổn định, phù hợp với quy hoạch vùng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Phối hợp với điện lực hoàn thành cải tạo, nâng cấp lưới điện nông thôn, cấp điện cho các thôn bản chưa có điện quốc gia trước năm 2020.

d) Về hạ tầng đô thị và cấp thoát nước: Phát triển hạ tầng đô thị thành phố Vinh, các thị xã, thị trấn theo quy hoạch được phê duyệt. Trong đó ưu tiên cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới các tuyến chính ra vào thành phố Vinh, các thị xã, các trục giao thông hướng tâm, nút giao lập thể tại các giao lộ lớn, các tuyến tránh, đường vành đai và các cầu lớn tại các đô thị. Từng bước phát triển đồng bộ, hiện đại các đô thị, hệ thống giao thông thông minh, dịch vụ giao thông công cộng, xây dựng các điểm đỗ xe, bến xe. Sớm di dời các bến xe ra khỏi khu vực nội thành thành phố Vinh.

Đầu tư đảm bảo nguồn cung cấp nước ổn định, thu gom, xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường cho đô thị, các khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm của tỉnh. Đầu tư xây dựng, cải tạo các hệ thống thu gom thoát nước và xử lý nước thải trong các khu đô thị, đến năm 2020 khắc phục cơ bản tình trạng ngập úng tại các đô thị từ loại IV trở lên.

đ) Hạ tầng thương mại: Hoàn thiện mạng lưới hạ tầng chợ, trung tâm thương mại, nhất là tại các khu vực nông thôn, miền núi; nghiên cứu xây dựng Trung tâm hội chợ triển lãm thương mại cấp tỉnh; phát triển nhanh hệ thống thương mại điện tử.

e) Hệ thống thủy lợi:

Tập trung ưu tiên đầu tư xây dựng, nâng cấp các công trình thủy lợi trọng điểm: Dự án hồ Bản Mông; công Nam Đàn giai đoạn 2; hệ thống tiêu úng Vách Nain - Sông Bùng; xây dựng các trạm bơm tiêu úng phía Đông Nam thành phố Vinh; nâng cấp hệ thống thủy lợi Bắc Nghệ An; xây dựng cống ngăn mặn, giữ ngọt trên sông Lam và sông Hoàng Mai; nâng cấp hệ thống sông Cả bảo đảm an toàn trong phòng chống bão lụt. Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số cảng cá, các cơ sở neo đậu tránh trú bão cho tàu cá ở các huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Cửa Lò và thị xã Hoàng Mai.

Tiếp tục đầu tư cùng cố, nâng cấp đê sông, đê biển, kết hợp đẩy mạnh trồng rừng ngập mặn, rừng phòng hộ ven biển; tập trung sửa chữa, nâng cấp hồ chứa, bảo đảm an toàn trong mùa mưa bão, chủ động nguồn nước tưới trong mùa hạn; tiếp tục thực hiện chương trình bệ tông hoá kênh mương.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.html b/chandra_raw/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.html deleted file mode 100644 index 8e465499b2417138a8f7a34542300d90ef95854f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
152Hư hỏng đã được phát hiện như thế nào?
How was the damage detected?
Ai đã phát hiện ra?
By whom?
Khi nào?
When?
153Có người trực ca buồng máy khi hư hỏng xảy ra không?
Was the machinery space manned when the damage occurred?
Không
Yes No
Ai đã hoặc lần cuối ở trong buồng máy trước khi hư hỏng xảy ra?
Who was the last person in the machinery space before the accident occurred?
154Nếu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
155Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
156Nếu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
157 -

Những hư hỏng có thể liên quan tới
The failure might be related to

-

Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng định kỳ
Lack of routine maintenance procedures

-

Các thiếu sót giám sát khác:
Other supervision failure

-

Lỗi của hệ thống/thiết bị giám sát
Failure in supervision system or instrument

-

Không tuân thủ các
Not following

-
-
-
-

G. Diễn trong trường hợp tai nạn gây ô nhiễm/xả thải

-
-
-

G. To be filled in if the accident caused pollution/discharge

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
158Loại ô nhiễm (Nếu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
159Ô nhiễm xảy ra liên quan đến
Did the pollution occur in connection with
Đám va
Collision
Bốc/dỡ hàng
Loading/unloading
Nhận nhiên liệu
Bunkering
Di chuyển hàng hoặc nhiên liệu
Transfer of cargo or bunker
Vệ sinh kết
Tank cleaning
Vứt ngoài biển
Dumping in open sea
Mắc cạn
Grounding
Lật úp
Capsizing
Rò rỉ
Leakage
Hư hỏng thiết bị
Equipment failure
Các nguyên nhân khác
Other cause
160Việc xả thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by faulty handling of equipment on board?
Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hoá nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Không
Yes No
161Nếu số lượng thải bằng lít
Indicate the amount discharge in litre
Nếu kích thước của vật dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
-
-
-

35

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.html b/chandra_raw/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.html deleted file mode 100644 index fc955bec776a35cb950c71ded8751409e3dc776e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 14. Bồi thường, hỗ trợ nhà và công trình cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được bồi thường giá trị cho phần tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo đơn giá quy định của UBND tỉnh cho phần nhà đã được cải tạo, sửa chữa, nâng cấp.

2. Phần diện tích xây dựng coi nói không được sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền thì không được bồi thường, nhưng được xem xét hỗ trợ theo Điểm a Khoản 2 Điều 23 Quy định này.

Điều 15. Bồi thường di chuyển mồ mả

1. Trường hợp hộ gia đình di chuyển mồ mả về khu đất do Nhà nước bố trí thì được bồi thường theo đơn giá cụ thể do UBND tỉnh quy định.

2. Trường hợp hộ gia đình tự lo đất di chuyển mồ mả thì ngoài phần bồi thường theo Khoản 1 Điều này thì hộ gia đình được hỗ trợ thêm chi phí về đất đai không quá 5.000.000 đồng/mộ.

3. Đối với mộ xây có kiến trúc đặc biệt không theo kết cấu quy định để áp dụng giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh: Giao Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lập dự toán di dời hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán di dời và gửi Phòng Quản lý Đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng thẩm định trước khi trình UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt cùng với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Chương IV
HỖ TRỢ KHÁC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

Điều 16. Hỗ trợ tiền thuê nhà trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới

1. Người bị thu hồi đất có nhà ở và được giao đất tái định cư nếu không còn chỗ ở nào khác thì được bố trí vào nhà ở tạm cư hoặc hỗ trợ tiền thuê nhà trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới khi được giao đất ở để xây dựng nhà ở mới tại khu tái định cư, với mức hỗ trợ 3.000.000 đồng cho một hộ mỗi tháng đối với các hộ ở tại các phường thuộc thị xã Buôn Hồ và các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột và 2.000.000 đồng cho một hộ mỗi tháng đối với các hộ ở các xã, thị trấn còn lại.

2. Thời gian hỗ trợ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm tính toán theo từng dự án cụ thể: tính từ thời điểm người bị thu hồi đất có nhà ở bàn giao đất thực địa cho đến khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất ở tại khu tái định cư và cộng thêm thời gian không quá 06 tháng để xây dựng nhà ở mới.

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giao đất ở cho các trường hợp được bố trí tái định cư trên địa bàn, chậm nhất

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.html b/chandra_raw/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c3a00502d59dc6132a09057d86da38ab500564b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

a) Chỉ đạo tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung và hiệu quả của Đề án; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành liên quan trong việc triển khai thực hiện Đề án.

b) Khảo trương rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy hoạch ngành, lĩnh vực trên địa bàn các huyện thuộc phạm vi Đề án, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh làm căn cứ kêu gọi và thực hiện đầu tư theo mục tiêu đã đề ra. Trên cơ sở đó, sắp xếp thứ tự ưu tiên và khả năng cần đối nguồn lực chỉ đạo việc lựa chọn, lập, thẩm định và phê duyệt các dự án thành phần theo quy định hiện hành và Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

c) Ban hành danh mục dự án cụ thể làm căn cứ phê duyệt, triển khai thực hiện theo tiến độ và mục tiêu của Đề án.

d) Cam kết thực hiện có kết quả việc lồng ghép các nguồn vốn, các chương trình dự án trên địa bàn để thực hiện Đề án có hiệu quả.

đ) Theo dõi, kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình, xử lý kịp thời khó khăn, vướng mắc, không để xảy ra tiêu cực, tham nhũng, lãng phí trong quá trình thực hiện Đề án.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan căn cứ vào khả năng của ngân sách trung ương để cần đối nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu trong kế hoạch ngân sách hàng năm cho tỉnh Hòa Bình thực hiện Đề án;

- Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.

3. Các Bộ, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành quản lý, thực hiện lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan đến đầu tư trong phạm vi của Đề án.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/751088842663489486d2351979821260.html b/chandra_raw/751088842663489486d2351979821260.html deleted file mode 100644 index 74abc81a0810b7a983f6ec8e1e7f262498364ce7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/751088842663489486d2351979821260.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -
-
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="SongSuoi" type="ndl10n:SongSuoiType" substitutionGroup="ndl10n:_NuocMat" />
-<complexType name="SongSuoiType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NuocMatType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiTrangThaiNuocMat" type="ndl10n:LoaiTrangThaiNuocMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianDongChayMatType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiTrangThaiNuocMatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianDongChayMatType">
-
-
-
-

407

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.html b/chandra_raw/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.html deleted file mode 100644 index c054aff13d8eea537dfc2c9a7e1f09c2160d9bac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.html +++ /dev/null @@ -1,82 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
67Xây dựng các khu đô thị mới
68Trường đào tạo nghề trong khu kinh tế Đông Nam
69Đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa giai đoạn 2
70Khu du lịch Lâm viên Núi Quyết - Bến Thủy
71Khu Du lịch Đền Cuông - Cửa Hiền - Hồ Xuân Dương
72Khu du lịch biển Quỳnh
73Khu du lịch sinh thái thác Xiao Va
74Khu du lịch sinh thái Thác Khe Kèm - vườn Quốc gia Pù Mát
75Quần thể du lịch sinh thái Lan Châu - Song Ngu
76Khu du lịch sinh thái Cửa Hội
77Khu du lịch nghỉ dưỡng Đông Bình Minh
78Khu du lịch sinh thái ven sông Lam
79Khu du lịch sinh thái Diên Châu
80Khu Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Phà Lài
81Khu Du lịch Sinh thái Hồ Tràng Đen - chùa Đại Tuệ
82Khu du lịch hồ Sen
83Bảo tồn, tôn tạo phát huy giá trị di chỉ khảo cổ làng Vạc - thị xã Thái Hòa, gắn với phát triển du lịch văn hóa, lịch sử và sinh thái cảnh quan miền Tây Nghệ An
84Khách sạn 4 - 5 sao
-
-
-

Ghi chú: Vị trí, quy mô, tổng vốn đầu tư của các dự án sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư phù hợp với nhu cầu và khả năng cần đối, huy động nguồn lực của địa phương./.

-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.html b/chandra_raw/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7031bf4231f08eb848849be77561f30de7edb4bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.....
SỞ LAO ĐỘNG-ThƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

Số: .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;
Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);
Căn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp kể từ ngày...../...../..... đối với:

Ông/bà ..... sinh ngày ..... / ...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Tổng số tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp: .....tháng.

Tổng số tháng đã hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng.

Lý do tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp: ông/bà không thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng ..... theo quy định.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.html b/chandra_raw/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7039c747be32ba172e5fed4b931aa0a30daa1928 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.html @@ -0,0 +1 @@ +

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 286 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 6489
Ngày: 05/8

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh
về Đề án nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển đảo Phú Quốc

Ngày 17 tháng 7 năm 2013, tại Thành phố Cần Thơ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã làm việc với Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ về Đề án nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển đảo Phú Quốc. Cùng dự có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Quốc phòng, Công an, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân tộc, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ, lãnh đạo tỉnh Kiên Giang.

Sau khi nghe lãnh đạo Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ báo cáo về kết quả hoạt động của Tổ công tác nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển đảo Phú Quốc; đại diện lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình bày Tờ trình và Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển đảo Phú Quốc, ý kiến của lãnh đạo Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang và lãnh đạo các Bộ, ngành, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến kết luận như sau:

1. Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ đã chỉ đạo Tổ công tác triển khai các nhiệm vụ được giao và đạt một số kết quả ban đầu, tuy nhiên, vẫn còn một số hạn chế, đó là: Việc xây dựng Đề án phát triển huyện đảo Phú Quốc trở thành thành phố thuộc tỉnh, tiến tới thành lập đặc khu hành chính-kinh tế, trực thuộc Trung ương theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 425/TB-VPCP ngày 25 tháng 12 năm 2012 chưa đảm bảo đúng tiến độ. Đến nay, Bộ Kế hoạch và Đầu tư mới trình Thủ tướng dự thảo Quyết định về việc ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển đảo Phú Quốc.

2. Trong thời gian tới, Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cần phối hợp chặt chẽ để thực hiện tốt một số nhiệm vụ sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.html b/chandra_raw/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ac74313f98c6ebb9fed16c19b1c681f11485b01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22/09/2014 16:20:11 +07:00

TH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1691 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: 22.9.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ
thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2006 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 64/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về điều kiện và thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường đại học, học viện;

Căn cứ Nghị định số 108/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Quyết định số 2133/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ công văn số 1152/TTg-KGVX ngày 02 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chủ trương thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 765/TTr - BGDDĐT ngày 09 tháng 9 năm 2014 về việc thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.

Trụ sở chính của Học viện: Thành phố Hà Nội.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.html b/chandra_raw/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5992a2399079280a723e980f21cd788a87dcfc8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trách nhiệm của doanh nghiệp:

a) Xây dựng và ban hành các quy trình quản lý phục vụ giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Quy trình kế hoạch ngân sách và dự báo, quy trình kế toán, lập báo cáo tài chính hợp nhất, quy trình quản lý rủi ro tài chính, kế hoạch sản xuất kinh doanh, quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với các công ty con, công ty liên kết;

b) Ban hành quy định phân công nhiệm vụ, trách nhiệm của các phòng, ban; cơ chế phối hợp giữa các phòng ban, đặc biệt là các phòng ban có chức năng giám sát và bộ phận kiểm soát nội bộ; tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp. Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) sử dụng bộ máy trong tổ chức của doanh nghiệp để thực hiện việc giám sát này. Doanh nghiệp phải lập báo cáo kết quả công tác giám sát tài chính nội bộ định kỳ hằng năm theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có);

c) Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin hỗ trợ hoạt động của bộ phận kiểm soát nội bộ nói riêng và doanh nghiệp nói chung, đảm bảo thu thập được thông tin về các chỉ tiêu giám sát tài chính doanh nghiệp;

d) Lập và gửi các báo cáo phục vụ công tác giám sát tài chính theo quy định của cơ quan tài chính và của cơ quan đại diện chủ sở hữu theo quy định tại Nghị định này;

đ) Được quyền thuê tổ chức dịch vụ tư vấn tài chính để xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có), báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt làm cơ sở để tổ chức thực hiện;

e) Có trách nhiệm thuê công ty cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán độc lập theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu để soát xét lại số liệu tài chính của doanh nghiệp, chi phí này được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp;

g) Xây dựng và thực hiện ngay các biện pháp để ngăn chặn, khắc phục các nguy cơ mất an toàn tài chính doanh nghiệp, rủi ro trong quản lý tài chính doanh nghiệp khi có cảnh báo của cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính;

h) Thực hiện đầy đủ kịp thời các chỉ đạo, khuyến nghị của cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính trong các báo cáo giám sát. Trường hợp không thống nhất, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến chỉ đạo, khuyến nghị, doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính. Khi cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính đưa ra ý kiến cuối cùng thì doanh nghiệp có trách nhiệm phải thực hiện các ý kiến đó.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.html b/chandra_raw/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..386d408f01c9f5a401e07892c7739acbcf59f5b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.html @@ -0,0 +1 @@ +

Căn cứ Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng như sau.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu (bao gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng, hoặc khai thác xuất khẩu trực tiếp từ giếng ngoài khơi thuộc quyền tài phán của Việt Nam), tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (sau đây gọi tắt là khí và LPG).

2. Những nội dung khác chưa quy định trong Thông tư này sẽ được tham chiếu đến Thông tư số 196/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại, Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo từng loại hình tương ứng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được xuất khẩu (khí và LPG, nguyên liệu sản xuất trong nước; khí và LPG, nguyên liệu có nguồn gốc nhập khẩu), nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh khí và LPG và nguyên liệu.

2. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được nhập khẩu nguyên liệu để pha chế khí và LPG; thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, thương nhân có đủ điều kiện

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.html b/chandra_raw/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.html deleted file mode 100644 index d31e1f49b7a32ac9550dfba3cbfd32ebc7bb4cab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48 /2014/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the text 'Signature Not Verified' and 'The People's Council of Hanoi City'.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.html b/chandra_raw/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cc385a3c8be2cffa4bbffdbc52012a35003857e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Đối tác liên kết

Lựa chọn các trường đại học đẳng cấp quốc tế trong khu vực và thế giới; trường phải thuộc Top 400 các trường đại học hàng đầu thế giới và ngành cử học viên đến đào tạo thuộc Top 200 thế giới theo bảng xếp hạng của một trong ba tổ chức xếp hạng các trường đại học có uy tín thế giới: Bảng xếp hạng Academic Ranking World University của Đại học Giao thông Thượng Hải, bảng xếp hạng Times Higher Education của Vương quốc Anh và bảng xếp hạng QS Top Universities của Vương quốc Anh.

4. Chính sách hỗ trợ chi phí đào tạo

4.1. Hỗ trợ chi phí đào tạo đại học

- Học viên đủ tiêu chuẩn được quy định tại Điểm 2.1, Khoản 2, Điều này và đạt trình độ tiếng Anh từ 6.5 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính là tiếng Anh) hoặc đạt 6.0 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính không phải là tiếng Anh) được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo (riêng học phí không vượt quá 15.000 USD/năm) theo chương trình liên kết: 1+ 2+2 hoặc 1+1+ 2 giữa Trường Đại học Hồng Đức và trường đối tác.

- Riêng đối với học viên đạt huy chương đồng quốc tế các môn văn hóa trở lên trong các kỳ thi Olympic quốc tế được cử đi đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài và được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo trong thời gian học.

4.2. Hỗ trợ chi phí đào tạo sau đại học

- Học viên đủ tiêu chuẩn được quy định tại Điểm 2.2, Khoản 2, Điều này và đạt trình độ tiếng Anh từ 6.5 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính là tiếng Anh) hoặc đạt 6.0 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính không phải là tiếng Anh) được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo (riêng học phí không vượt quá 15.000 USD/năm).

- Học viên thuộc đối tượng do cơ quan nhà nước của tỉnh cử đi đào tạo được hưởng mọi chế độ theo quy định hiện hành của Nhà nước.

4.3. Khuyến khích học viên tìm học bổng từ các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước

Học viên đủ tiêu chuẩn được Chủ tịch UBND tỉnh cử đi đào tạo tại các trường đại học nước ngoài được nhận học bổng từ các tổ chức, cá nhân từ nguồn kinh phí ngoài ngân sách Nhà nước (trừ trường hợp học viên được miễn, hoặc giảm kinh phí đào tạo theo quy định của cơ sở đào tạo) được thưởng 01 lần cho toàn khóa học với mức thưởng bằng 50% giá trị học bổng. Mức thưởng cùng với

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.html b/chandra_raw/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.html deleted file mode 100644 index 2b15e3f34d4c51514cb4609a74a7a6845c0bdefc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-
-<element name="ThapNuocBeNuoc" type="ndl10n:ThapNuocBeNuocType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="ThapNuocBeNuocType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="point" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="TramDien" type="ndl10n:TramDienType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="TramDienType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiViTriTramDien" type="ndl10n:LoaiViTriTramDienType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianTramDienType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiViTriTramDienType">
-  <simpleContent>
-
-
-
-

447

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.html b/chandra_raw/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.html deleted file mode 100644 index 9e62c5f48498845b9a0dab8bbff0e940a9c8e658..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

sơ cùng số tham chiếu của dự án đến bên tham gia dự án.

3. Hồ sơ đăng ký dự án và TPE dự kiến được đăng trên trang thông tin điện tử của JCM và lấy ý kiến công chúng trong thời hạn ba mươi (30) ngày. Địa chỉ của dự án trên trang điện tử của JCM sẽ được Tổ thư ký thông báo đến bên tham gia dự án và TPE.

Ý kiến của công chúng phải được gửi bằng tiếng Việt và tiếng Anh qua trang điện tử JCM. Người góp ý cung cấp tên, địa chỉ liên lạc cá nhân hoặc tổ chức. TPE sẽ xem xét tính xác thực của các ý kiến đóng góp và loại bỏ những ý kiến không xác thực.

4. Sau thời hạn lấy ý kiến công chúng, Tổ thư ký tổng hợp ý kiến góp ý của công chúng về dự án và trình hồ sơ cùng ý kiến góp ý lên UBHH.

5. Bên tham gia dự án yêu cầu TPE tiến hành thẩm định hồ sơ dự án theo hướng dẫn. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu thẩm định, TPE thông báo cho bên xây dựng dự án kết quả thẩm định cho bên tham gia để sửa chữa, bổ sung đến khi đạt yêu cầu. Việc thẩm định hồ sơ dự án của TPE có thể diễn ra trước, trong và sau khi lấy ý kiến công chúng.

6. Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thẩm định, bên tham gia dự án gửi Tổ thư ký qua thư điện tử như sau:

a) Hồ sơ đăng ký dự án quy định tại khoản 1 Điều này và kèm theo đơn đăng ký dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 và 8a ban hành kèm theo Thông tư này);

b) Báo cáo thẩm định của TPE bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 và 7a ban hành kèm theo Thông tư này) và các giấy tờ khác có liên quan.

7. Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký dự án, Tổ thư ký thông báo qua thư điện tử cho bên tham gia dự án việc tiếp nhận hồ sơ và đăng thông tin liên quan về dự án trên trang thông tin điện tử của JCM.

Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Tổ thư ký thông báo cho bên tham gia dự án và TPE của dự án về tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ qua thư điện tử. Trường hợp cần bổ sung thông tin, Tổ thư ký thông báo cho bên tham gia và TPE của dự án để gửi lại.

Đối với hồ sơ hợp lệ và đầy đủ, Tổ thư ký trình UBHH xem xét và quyết định việc đăng ký dự án.

8. Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký dự án từ Tổ thư ký, UBHH xem xét và ra quyết định phê duyệt hoặc không phê duyệt dự án kèm theo lý do.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Tài liệu thiết kế dự án

1. Khi thay đổi nội dung PDD đã được đăng ký, các bên tham gia dự án gửi hồ sơ sửa đổi, bổ sung PDD đến Tổ thư ký qua thư điện tử để trình UBHH xem xét, giải quyết. Hồ sơ gồm:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.html b/chandra_raw/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.html deleted file mode 100644 index df1c930832effd87f016ce4089a1b2f5cfce6884..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.html +++ /dev/null @@ -1,57 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
104 -

Có bất kỳ sự liên lạc bằng vô tuyến điện giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
-Were there any radio communication between the ships before the collision?

-

Không
-Yes No

-
-

Có cố gắng liên lạc bằng vô tuyến điện không?
-Were any attempts made to take radio contact?

-

Không
-Yes No

-
-

Có liên lạc bằng vô tuyến điện sau đâm va
-Radio contact after the collision

-

Không
-Yes No

-
105 -

Tàu kia có tải hay không?
-Was the other ship loaded?

-

Không Không quan sát được
-Yes No Not observed

-
-

Tàu kia có bị nghiêng không?
-Had the other ships a list?

-

Không Không quan sát được
-Yes No Not observed

-
106Tàu đối phương
The other ship
Tên
Name
Hộ hiệu
Signal letters
Loại
Type
Tổng dụng tích
Gross tonnage
Cảng đăng ký
Port of registry
107 -

Đã làm những gì để trợ giúp tàu kia sau khi đâm va?
-What was made to assist the other ship after a collision?

-
-
-
29
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.html b/chandra_raw/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68e46d5b4927af41027495522376a01d7c85dafa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.html @@ -0,0 +1 @@ +

sản xuất, chế biến khí và LPG thì được nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và gia công xuất khẩu khí và LPG.

3. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được hoạt động kinh doanh tạm nhập khí và LPG để cung ứng (tái xuất) khí và LPG cho các đối tượng sau đây để phục vụ sản xuất:

a) Thương nhân chế xuất nằm trong hoặc nằm ngoài khu chế xuất;

b) Thương nhân nằm trong các khu kinh tế thương mại đặc biệt, khu Thương mại - Công nghiệp và các khu vực kinh tế khác được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, có quan hệ mua bán trao đổi hàng hóa giữa khu này với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu, nhập khẩu.

4. Cơ quan Hải quan.

5. Thương nhân giám định độc lập.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ đặc thù dưới đây được giải thích như sau:

1. Propane thương phẩm: Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là propane, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkane từ C_2 đến C_4.

2. Butane thương phẩm: Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là butane, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkane từ C_3 đến C_5.

3. Hỗn hợp butane và propane thương phẩm: Là hỗn hợp chủ yếu gồm butane và propane thương phẩm.

4. Nguyên liệu pha chế khí dầu mỏ hóa lỏng, nguyên liệu gia công khí dầu mỏ hóa lỏng: Bao gồm propane thương phẩm, butane thương phẩm hoặc hỗn hợp của cả hai loại này.

Điều 4. Một số quy định đặc thù

1. Bơm khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào kho và ngược lại:

a) Đối với khí và LPG nhập khẩu, tạm nhập, nguyên liệu nhập khẩu:

a.1) Tờ khai hải quan sau khi đã được đăng ký, cấp số theo quy định;

a.2) Hoàn thành đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu tại cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng (đối với trường hợp phải kiểm tra nhà nước về chất lượng);

a.3) Thông báo cho cơ quan Hải quan khi thực hiện bơm khí và LPG, nguyên liệu và bơm theo quy định dưới đây:

- Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển sang phương tiện chuyển tải, sang mạn theo quy định;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.html b/chandra_raw/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.html deleted file mode 100644 index b5ee9bc2089391036995d0f37d97664576f2a2d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án.

Tôi xin cam đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế JCM, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính.

Tôi xin cam đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án JCM.

Cơ quan đầu mối:Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.html b/chandra_raw/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.html deleted file mode 100644 index 4c2bc71244771bc7b806a3ee798938c2c5355452..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
-

QCVN 03 : 2014/BCT

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttVật liệuĐược sử dụng
(Cột A)
Cấm sử dụng
(Cột B)
Teflon(*) (đối với chất bit kín môi ghép ống)
Nhựa gia cường sợi thủy tinh (fiberglass reinforced plastic)(**)
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

(*) Sản phẩm thương mại;

-
-
-

(**) Sản phẩm có chứng nhận của nhà sản xuất.

-
-
-

2.2.2. Bề chứa

-
-
-

2.2.2.1. Quy định về quy cách bề chứa

-
-
-

a) Tôn trừ xăng E10 bằng các loại bề chứa

-
-
- -
-
-

b) Không được tôn trừ xăng E10 bằng các loại bề mái nổi, bề chứa loại đỉnh tán.

-
-
-

c) Các loại bề chứa khác khi tôn trừ xăng E10 phải có nắp kín và lắp đặt van thở.

-
-
-

2.2.2.2. Phao nổi

-
-
-

Chi tiết bit kín (seal) của phao nổi phải bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa được quy định tại Điểm 2.2.1.1 Quy chuẩn này.

-
-
-

2.2.2.3. Lớp sơn lót đáy bề chứa

-
-
-

Loại sơn lót đáy bề phải đảm bảo độ bền với hoạt tính dung môi của etanol và ức chế ăn mòn vật liệu chế tạo đáy bề (sử dụng loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).

-
-
-

2.2.3. Đường ống công nghệ

-
-
-

2.2.3.1. Bộ lọc, lưới lọc trên đường ống

-
-
-

Sử dụng lưới lọc có kích cỡ lỗ nhỏ hơn 177 micromet cho bộ lọc trên đường ống dẫn xăng E10 tới hạng xuất xe bồn.

-
-
-

2.2.3.2. Chất bit kín

-
-
-

Chất bit kín, băng bit kín môi nối ghép đường ống bằng vật liệu tương thích

-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/767a4458733e4648b5c8da7145405607.html b/chandra_raw/767a4458733e4648b5c8da7145405607.html deleted file mode 100644 index e6e17e7a32e7e0ae478cac73ae24587b3e874f11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/767a4458733e4648b5c8da7145405607.html +++ /dev/null @@ -1,102 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 5 - Mẫu kế hoạch giám sát (gửi kèm PDD)

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

Bảng 1. Các thông số được giám sát sau

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)(b)(c)(d)(e)(f)(g)(h)(i)(j)
Thước tự điểm giám sátThông số giám sátMô tả dữ liệuCác giá trị ước tínhĐơn vịLựa chọn giám sátNguồn dữ liệuCác phương thức và cách thức đo đạcTần suất giám sátGhi chú
-
-
-

Bảng 2. Các thông số đặc trưng của dự án được mặc định trước

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)(b)(c)(d)(e)(f)
Thông sốMô tả dữ liệuCác giá trị ước tínhĐơn vịNguồn dữ liệuGhi chú
-
-
-

Bảng 3. Ước lượng trước lượng giảm khí nhà kính

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Lượng giảm phát thải CO2Đơn vị
Tần CO2/năm
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/769da1345adf4f89800a36109157ce11.html b/chandra_raw/769da1345adf4f89800a36109157ce11.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7211162fab8660c5583df859663d10ec5b3cfafa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/769da1345adf4f89800a36109157ce11.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+

Mẫu số 1b

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

Ảnh màu
+ (4x6) có
+ dấu giáp lai

+
+
+

BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
+Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước”
+về văn học, nghệ thuật năm...

+
+
+

Kính gửi: Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước”
+ về văn học, nghệ thuật .....

+
+
+

1. Thông tin cá nhân:

+
+
+ +
+
+

2. Thông tin về gia đình:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Họ và tênNăm sinhQuan hệ gia đình với tác giảCơ quan công tácĐịa chỉ thường trú
NamNữ
      
      
      
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.html b/chandra_raw/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.html deleted file mode 100644 index c4e0cc70a2a770a3036037e461f880849f6d3f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -

TTT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 5989 /VPCP-KTN

-

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2013

-

V/v cơ chế ưu đãi và cấp vốn để Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn tham gia Hợp phần B, Dự án cảng Lạch Huyện.

-
- - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5982.....
Ngày: 23/7.....
-
-

Kính gửi:

-
- -
-

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (công văn số 8478/BTC - TCDN ngày 02 tháng 7 năm 2013) về cơ chế ưu đãi và cấp vốn cho Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn tham gia thực hiện Hợp phần B, Dự án cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-

1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn tiếp tục đàm phán với đối tác Nhật Bản để sớm ký kết hợp đồng liên doanh thực hiện Hợp phần B, Dự án cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Dự án) phù hợp với thực tế, theo đúng quy định pháp luật hiện hành và bảo đảm quyền lợi của phía Việt Nam.

-

2. Trên cơ sở các điều khoản của hợp đồng liên doanh và phương án huy động vốn đầu tư của Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất cơ chế ưu đãi và cấp vốn cho Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn để tham gia Dự án như chỉ đạo tại văn bản số 106/VPCP - KTN ngày 04 tháng 01 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the Government of Vietnam with a signature over it. -
-

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.html b/chandra_raw/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.html deleted file mode 100644 index 6aadb64ee1aaf29859c3e211f40b940cfbd7df33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Thẩm quyền ký văn bản của tổ chức tín dụng

Người có thẩm quyền thay mặt tổ chức tín dụng ký các văn bản về việc vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước là người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng.

Điều 7. Trả nợ vay tái cấp vốn

1. Khi hết thời hạn 03 năm kể từ ngày nhận giải ngân khoản vay tái cấp vốn, tổ chức tín dụng phải trả hết nợ vay tái cấp vốn cho Ngân hàng Nhà nước.

2. Tổ chức tín dụng trả nợ vay tái cấp vốn trước hạn cho Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp sau:

a) Khách hàng đã trả nợ cho tổ chức tín dụng trong thời gian được khoản nợ. Trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu tháng, tổ chức tín dụng trả nợ vay tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước số tiền tương ứng với số tiền khách hàng trả nợ cho tổ chức tín dụng trong tháng trước liền kề.

b) Các trường hợp phải thu hồi nợ vay tái cấp vốn trước hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn

Trường hợp tổ chức tín dụng không trả nợ vay tái cấp vốn đúng hạn theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chuyển khoản dư nợ tái cấp vốn còn lại của tổ chức tín dụng sang nợ quá hạn và áp dụng theo mức lãi suất tái cấp vốn quá hạn theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư này kể từ ngày quá hạn, đồng thời thực hiện các biện pháp thu hồi nợ:

1. Trích tài khoản tiền gửi của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước.

2. Thu nợ gốc và lãi từ các nguồn khác của tổ chức tín dụng.

3. Các biện pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các hồ sơ, số liệu, tài liệu đã cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước.

2. Theo dõi, thống kê kịp thời, chính xác các khoản nợ được khoản theo quy định tại Quyết định số 540/QĐ-TTg để phục vụ cho việc kiểm toán nội bộ, báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước và kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này.

4. Chịu sự giám sát, kiểm tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước trong việc chấp hành các quy định tại Thông tư này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.html b/chandra_raw/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.html deleted file mode 100644 index fe94b29718f59c600310ba817b0b711c468871e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.html b/chandra_raw/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.html deleted file mode 100644 index 31f4207f856d060c552cb97a9d4fe7c6ce5bbec5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
-

PHỤ LỤC III: MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
TRÊN CÔNG THÔNG TIN MỘT CỦA QUỐC GIA

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)

-
-
-

Mẫu I – Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai đã có tài khoản tại các hệ thống xử lý chuyên ngành

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên tiêu chíBắt buộcLặp lại
IThông tin chung
1Tên tổ chức (Tiếng Việt)X
2Tên người đại diệnX
3Địa chỉ tổ chứcX
4EmailX
5Mã số thuế của tổ chứcX
6Lĩnh vực hoạt độngX
IIThông tin tài khoản lựa chọn để sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia
1Tên tài khoản truy cậpX
2Đơn vị cấp tài khoảnX
IIIThông tin chữ ký số
1Số định danh chứng thư sốX
2Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư sốX
3Tên người được cấp chứng thư sốX
4Ngày hiệu lựcX
5Ngày hết hiệu lựcX
-
-
-

1

-
-
-

Handwritten mark

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.html b/chandra_raw/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd06d265b2083de4781e9e491c56a42a6e5c4c36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
TRUNG TÂM ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07/10/2015 16:45:44 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 87/2015/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...C.....
Ngày: 07/10.....

NGHỊ ĐỊNH

Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

Chính phủ ban hành Nghị định về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về:

  1. 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
  2. 2. Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại đối với doanh nghiệp nhà nước.
  3. 3. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước.
  4. 4. Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.html b/chandra_raw/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb209aa53b9ca6d41dc238dcbf8f89ff4d2ba4c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.11.2014 11:10:43 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2016/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÈN Số: ..... S.....
Ngày: ..... 06.11.2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4488/TTr-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Hoàng Duy Chính, Ủy viên Ban thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và ông Hoàng Duy Chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.html b/chandra_raw/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.html deleted file mode 100644 index 10f18e6c3c27c2cc80eddef999f194a52abeb80b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-</complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="CongGiaoThong" type="ndl10n:CongGiaoThongType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="CongGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiCongGiaoThong" type="ndl10n:LoaiCongGiaoThongType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiCongGiaoThongType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="CauDiBo" type="ndl10n:CauDiBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="CauDiBoType">
-
-
-
-

434

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.html b/chandra_raw/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8444bae542d6bc8219822528619d7d4da46885e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hoàn thiện và tổ chức triển khai Bộ tài liệu truyền thông chung về phòng, chống mua bán người đến cấp cơ sở, điều chỉnh phù hợp với từng nhóm đối tượng, đặc biệt là nhóm dân tộc thiểu số. Tập huấn nâng cao năng lực cho mạng lưới báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên tại địa phương, hỗ trợ thực hiện hiệu quả công tác tuyên truyền và hướng dẫn cộng đồng về phòng, chống mua bán người.

Thu thập, nắm bắt kịp thời các thông tin và dấu hiệu liên quan đến mua bán người tại cộng đồng thông qua các mô hình hoạt động của Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp.

Tư vấn nâng cao nhận thức cho nạn nhân, gia đình và cộng đồng về phòng, chống mua bán người, góp phần hỗ trợ phụ nữ, trẻ em bị mua bán trở về hòa nhập cộng đồng.

Khảo sát, xây dựng, duy trì và nhân rộng các mô hình phòng ngừa có hiệu quả về mua bán người; trao đổi thông tin, kinh nghiệm với Hội phụ nữ các nước trong khu vực, đặc biệt là các nước có chung đường biên giới.

Huy động nguồn lực tài chính và kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật và truyền thông phòng, chống mua bán người tại cộng đồng.

b) Đề án 2: "Đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người"

- Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.

- Các chỉ tiêu:

+ Chỉ tiêu 1: Hàng năm, 100% các tuyển, địa bàn trọng điểm về mua bán người được các cơ quan chức năng áp dụng các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn.

+ Chỉ tiêu 2: 100% thông tin liên quan đến tội phạm mua bán người chuyển đến cơ quan có thẩm quyền được phân loại, xử lý và những trường hợp có dấu hiệu tội phạm được xác minh theo luật định.

+ Chỉ tiêu 3: Hàng năm, tăng ít nhất 2% tỷ lệ khởi tố điều tra các vụ án mua bán người trên tổng số các vụ việc được phát hiện.

+ Chỉ tiêu 4: Hàng năm, đạt 95% số vụ án mua bán người được truy tố trên tổng số vụ do Viện Kiểm sát thụ lý.

+ Chỉ tiêu 5: Hàng năm, đạt 95% số vụ án mua bán người được giải quyết và xét xử trên tổng số vụ do Tòa án thụ lý.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.html b/chandra_raw/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d749948fa0ebdf78f831447a16c71b9e4f7a6c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
Seal of the Socialist Republic of Vietnam
+
+

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION

+
+
+

Địa chỉ: .....
Address: .....
Điện thoại: ..... Fax: .....
Telephone and Fax number: .....
E-mail: .....

+
+
+

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

+
+
+

Mẫu 12 TS
Form:

+
+
+

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN TẠM NHẬP TÁI XUẤT,
CHUYÊN CỦA KHẨU, QUÀ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
HEALTH CERTIFICATE

+
+
+

FOR THE TEMPORARY IMPORT FOR RE - EXPORT, TRANSPORT OF POINT, TRANSIT OF AQUATIC ANIMAL, AQUATIC ANIMAL'S PRODUCTS THROUGH VIET NAM'S TERRITORY

+
+
+

Số: ...../CN-TSTNTX

+
+
+

Number: .....

+
+
+

Tên, địa chỉ người xuất hàng: .....
Name and address of consignor: .....

+
+
+

Tên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): .....
Name and address of owner of commodity or his representative: .....

+
+
+

Tên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: .....
Name and address of final consignee: .....

+
+
+

MÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG
DESCRIPTION OF THE AQUATIC ANIMAL/AQUATIC ANIMAL'S PRODUCTS

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STT
Number
Tên thương mại
Trade name
Tên khoa học
Scientific name
Số lượng bao gói
Number of packaged
Số lượng/Trọng
lượng
Quantity/net weight
     
     
     
     
     
Tổng số (Total)
+
+
+

Nhiệt độ bảo quản/ Preservation-temp: Thường/Ambient Lạnh/Chilled Đóng lạnh/ Frozen Số lượng Container: .....

+
+
+

Cửa khẩu nhập: ..... Gate of entry: ..... Số lượng Container: .....
Số lượng Container: .....
Cửa khẩu xuất: ..... Gate of exit: .....
Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ..... / ..... / ..... đến ..... / ..... / .....
The duration of transport or storage in Vietnam: From ..... to .....
Phương tiện vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam: ..... Biên kiểm soát: .....
Means of transport in Vietnamese territory ..... Register number .....

+
+
+

CHỨNG NHẬN
CERTIFICATION

+
+
+

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
I, the undersigned Animal Quarantine Officer, certifies that:
1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam;
The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam;
2/ Động vật thủy sản khoẻ mạnh, không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm khi nhập vào Việt Nam/Sản phẩm thủy sản được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú;
Aquatic animal/s is/are healthy, showed no clinical sign of contagious diseases when imported into Vietnam/The aquatic animal's product/s is/are packaged and stored in accordance with veterinary hygiene requirements;
3/ Các chất thải, chất độn, các dụng cụ có liên quan đã được xử lý vệ sinh thú y theo quy định;

+
+
+

(Signature)
19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.html b/chandra_raw/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.html deleted file mode 100644 index 276f8c54da32a8594b4acdea941be7daed3d6cc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Người được ủy quyền ký:Ông
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Ngày: ngày/tháng/năm
-
-
-

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]

-
-
-

Phân bổ tín chỉ cho từng nhà sản xuất

-
-
-

Đề nghị nêu rõ lượng tín chỉ cho mỗi nhà sản xuất tham gia trong dự án dưới dạng “%”, nếu có.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên của bên tham gia dự án20132014201520162017201820192020
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.html b/chandra_raw/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.html deleted file mode 100644 index 17f3bffce943128eeb6f09071eedaccdd6fa0514..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

yêu cầu tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu lấy mẫu để kiểm tra, đánh giá chất lượng của sản phẩm.

3. Việc kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận đối với mỗi tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu không được vượt quá 02 lần trong năm.

Điều 16. Chi phí cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận

1. Tổ chức, cá nhân tham gia nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” phải nộp phí cấp giấy chứng nhận; phí duy trì thường niên cho Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc theo quy định của cơ quan có thẩm quyền; phí đánh giá chất lượng mẫu để cấp giấy chứng nhận và phí kiểm tra chất lượng định kỳ hoặc đột xuất trong quá trình sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.

2. Phí cấp giấy chứng nhận và phí duy trì nhãn hiệu thường niên thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật nhà nước về phí và lệ phí.

Chương V
QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Điều 17. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận

1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận.

2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có quyền:

a) Gắn nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì cho loại sản phẩm đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu do mình sản xuất, kinh doanh;

b) Có quyền khai thác, sử dụng và hưởng các lợi ích kinh tế phát sinh từ nhãn hiệu chứng nhận.

c) Được nhà nước bảo hộ quyền sử dụng hợp pháp nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

3. Khi không còn nhu cầu sử dụng, tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” có trách nhiệm thông báo đến cơ quan quản lý để làm các thủ tục thu hồi giấy chứng nhận.

Điều 18. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận

1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Điều 4, Điều 13 và Điều 16 của Quy chế này.

2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.html b/chandra_raw/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89b6c0b07d5303ad5e9ad1c13a2accbf7a837c8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.html @@ -0,0 +1,109 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
306Quyết định01/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
307Quyết định02/2010/QĐ-UBNDV/v Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
308Quyết định03/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Ninh Bình
309Quyết định04/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định về chế độ chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình
310Quyết định05/2010/QĐ-UBNDV/v ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép đóng, đình chỉ hoạt động cơ thời hạn đối với bên khách hàng sống thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý
311Quyết định06/2010/QĐ-UBNDVề việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ đình công không dùng quy định của pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
312Quyết định07/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
313Quyết định08/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về báo về môi trường đối với việc lưu chứa và vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm công nghiệp gây bụi, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
314Quyết định09/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định về việc bố trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
315Quyết định10/2010/QĐ-UBNDVề việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
316Quyết định11/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
317Quyết định12/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
318Quyết định13/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
319Quyết định14/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
320Quyết định15/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
321Quyết định16/2010/QĐ-UBNDV/v Sửa đổi, bổ sung mức thu phí xây dựng quy định tại Mục 1 Phần I của Danh mục các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.html b/chandra_raw/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87473a172d9f9de4b185573ef33077340b980642 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
176Quyết định20/2012/QĐ-UBND27/8/2012V/v sửa đổi Điều 14, Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
177Quyết định21/2012/QĐ-UBND19/9/2012Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
178Quyết định22/2012/QĐ-UBND25/9/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
179Quyết định23/2012/QĐ-UBND02/10/2012V/v ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
180Quyết định24/2012/QĐ-UBND12/10/2012V/v Quy định mức khoản chi phí bán đầu giả tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước cho Hội đồng Bán đầu giả tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đầu giả tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu tài sản
181Quyết định23/2012/QĐ-UBND23/10/2012Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
182Quyết định27/2012/QĐ-UBND15/11/2012Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước
183Quyết định28/2012/QĐ-UBND23/11/2012V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
184Quyết định29/2012/QĐ-UBND28/11/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Biển, đảo tỉnh Ninh Bình
185Quyết định30/2012/QĐ-UBND07/12/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
186Quyết định31/2012/QĐ-UBND12/12/2012V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Khuyến công tỉnh Ninh Bình
187Quyết định32/2012/QĐ-UBND24/12/2012Về việc thành lập Trung tâm Tin học - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
188Quyết định33/2012/QĐ-UBND24/12/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Ninh Bình
189Quyết định34/2012/QĐ-UBND26/12/2012Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
190Quyết định01/2013/QĐ-UBND08/01/2013V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tăng danh hiệu Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình.
191Quyết định02/2013/QĐ-UBND14/01/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp tổ chức và quản lý công tác dạy nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
192Quyết định03/2013/QĐ-UBND17/01/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
193Quyết định04/2013/QĐ-UBND23/01/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình.
194Quyết định05/2013/QĐ-UBND04/5/2013Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
195Quyết định06/2013/QĐ-UBND07/5/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình.
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.html b/chandra_raw/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.html deleted file mode 100644 index 942a803afea256b4ee1c60ec0c428a7532bec7da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Bộ Thông tin và Truyền thông

a) Chỉ đạo các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến, doanh nghiệp viễn thông chủ động ngăn chặn và không được cung cấp trò chơi điện tử có thưởng qua mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet;

b) Phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành có liên quan ngăn chặn việc cung cấp dịch vụ đánh bạc qua mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet từ nước ngoài vào Việt Nam.

6. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

a) Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận để doanh nghiệp được thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;

b) Thực hiện quản lý hoạt động thu, sử dụng ngoại tệ của doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật;

c) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

d) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật;

d) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

7. Bộ Công Thương

Thực hiện quản lý hoạt động khuyến mại của các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật.

8. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

a) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

b) Chịu trách nhiệm quản lý, giám sát, kiểm tra để đảm bảo việc hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên địa bàn tuân thủ đầy đủ, đúng các quy định của Nghị định này và theo quy định pháp luật;

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.html b/chandra_raw/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e31116b95bccd0a03a52f0716016cf7b52831ee2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
Seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the Socialist Republic of Vietnam
+
+

Phụ lục I
+MẪU BẢN CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN
+(Kèm theo Thông tư số 31/2014/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+
+
+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm 20...

+
+
+

BẢN CAM KẾT
+sản xuất thực phẩm an toàn

+
+
+

Kính gửi: .....(tên cơ quan được UBND tỉnh/thành phố giao quản lý)

+
+
+

Tôi là: .....
+Số chứng minh thư:..... Ngày cấp:.....Nơi cấp:.....
+Chủ cơ sở sản xuất:.....
+Địa điểm sản xuất:.....
+Địa chỉ liên hệ:.....
+Điện thoại:....., Fax: ..... E-mail .....
+Mặt hàng sản xuất:
+Nơi tiêu thụ sản phẩm:

+
+
+

Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm nêu ở trang 2 của Bản cam kết này trong:

+
+
+

Trồng trọt Chăn nuôi
+Nuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất muối
+Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản

+
+
+

(Đánh dấu X vào ô ghi tên loại hình cơ sở sản xuất và cam kết thực hiện các nội dung ở trang sau Bản cam kết).

+
+
+

Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

+
+
+

Bản cam kết này được làm thành 02 bản có giá trị như nhau, cơ quan quản lý giữ 01 bản, cơ sở giữ 01 bản.

+
+
+

Chủ cơ sở sản xuất
+(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+Handwritten signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.html b/chandra_raw/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4307f8ba7bda27cd9d75d6a8afea5715b6daed42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Mục tiêu cụ thể:

- Tạo sự chuyển biến cơ bản về nhận thức và hành vi của cán bộ, công chức trẻ ở xã đối với nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn hiện nay;

- Cung cấp những vấn đề lý luận và thực tiễn cơ bản, cần thiết cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;

- Trang bị phương pháp, cách tiếp cận về chính trị, pháp luật và quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;

- Rèn luyện năng lực tư duy logic, tư duy hệ thống, năng lực tham mưu, đề xuất thực hiện chính sách; năng lực kiểm tra, đánh giá kết quả công việc của cán bộ, công chức trẻ ở xã.

- Phấn đấu đến năm 2020 bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho 100% cán bộ, công chức trẻ của 2.333 xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.

2. Đối tượng của Đề án là cán bộ, công chức trẻ đang công tác ở xã có tuổi đời không quá 30 tuổi.

3. Phạm vi của Đề án được áp dụng đối với cán bộ, công chức trẻ đang công tác tại 2.333 xã theo Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015. Cụ thể như sau:

a) Giai đoạn I của Đề án (từ năm 2014 đến năm 2016) thực hiện đối với 1.223 xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo quy định tại:

- Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

- Quyết định số 539/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.

b) Giai đoạn II của Đề án (từ năm 2017 đến năm 2020) thực hiện đối với 1.110 xã còn lại theo Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

4. Nội dung bồi dưỡng

a) Những nội dung cơ bản về quản lý nhà nước dành cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.html b/chandra_raw/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66564790c66c17a916f3e47585c75bb95a40e4d3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận quyết định hỗ trợ học nghề, người lao động vẫn được nhận hoặc ủy quyền cho người khác nhận quyết định hỗ trợ học nghề nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

4. Sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư này nếu người lao động không đến trung tâm dịch vụ việc làm để nhận lại sổ bảo hiểm xã hội thì trung tâm dịch vụ việc làm chuyển sổ bảo hiểm xã hội của người lao động đó đến bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để quản lý.

5. Hàng tháng, cơ sở dạy nghề lập danh sách và có chữ ký của người lao động đang học nghề chuyển tổ chức bảo hiểm xã hội để thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ học nghề theo tháng và thời gian thực tế người lao động tham gia học nghề.

6. Trình tự, thủ tục, hình thức chi trả hỗ trợ học nghề theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Chương VI

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG

Điều 13. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động phải bao gồm các nội dung cơ bản sau:

1. Thông tin chung về đơn vị: Tên; địa chỉ; ngày thành lập; ngành, nghề hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, người đại diện.

2. Tình hình sản xuất, kinh doanh của đơn vị.

3. Tổng số lao động của đơn vị, số lao động có nguy cơ bị cắt giảm tại thời điểm đề nghị hỗ trợ (không bao gồm người lao động có giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng), số lao động đề nghị được hỗ trợ.

4. Nguyên nhân buộc phải thay đổi cơ cấu hoặc công nghệ sản xuất, kinh doanh.

5. Tổng kinh phí để tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động (có dự toán chi tiết kèm theo bao gồm các chi phí để thực

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.html b/chandra_raw/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89d7d70054a88ce63359c4413c3b661d7c71b415 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 35: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP....
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

Số .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - do - Hạnh phúc

....., ngày ... tháng ... năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi tiền hỗ trợ học nghề

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ.....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..... về việc hỗ trợ học nghề;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi tiền hỗ trợ học nghề đối với:

Ông/bà ..... sinh ngày ..... tháng .....năm .....

Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: .....

Ngày cấp: ...../...../.....nơi cấp:.....

Số sổ bảo hiểm xã hội:.....

Tổng số tiền hỗ trợ học nghề theo Quyết định số ..... ngày...../...../..... là:.....đồng (bằng chữ:.....)

Số tiền hỗ trợ học nghề bị thu hồi:..... đồng (bằng chữ .....
.....).

Lý do:.....

68

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.html b/chandra_raw/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.html deleted file mode 100644 index ee7a1a510b279350099dacf1bb98f1fe5898d06d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Ministry of National Defense of Vietnam, featuring a star, a gear, and the text 'TƯỞNG THỊNH' and 'BỘ QUỐC PHÒNG'.

DANH SÁCH
LIỆT SĨ ĐƯỢC CẤP BẰNG "TÔ QUỐC GHI CÔNG"
(Ban hành kèm theo Quyết định số 235 /QĐ-TTg ngày 11 tháng 02 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

BỘ QUỐC PHÒNG

1. Liệt sĩ: Lê Đức Chế

Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 11 năm 1965.

2. Liệt sĩ: Nguyễn Hồng Hà

Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Xuân Trạch, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 02 năm 1987.

3. Liệt sĩ: Phan Việt Lượng

Thiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 9 năm 1968.

4. Liệt sĩ: Nguyễn Trợ

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Cụ Nẫm, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 12 năm 1953.

5. Liệt sĩ: Đặng Ngọc Miễn

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 5 năm 1966.

6. Liệt sĩ: Nguyễn Tuấn Ngãi

Trung tá Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 4 năm 2013.

7. Liệt sĩ: Võ Văn Chiến

Đại úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 04 tháng 4 năm 2013.

8. Liệt sĩ: Lưu Xuân Thái

Trung tá Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phú Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 26 tháng 3 năm 2013.

9. Liệt sĩ: Đinh Văn Nam

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.html b/chandra_raw/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.html deleted file mode 100644 index 0aeb6ed64d09531d1d6a8d1ccf4f78c08445ce89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trợ cấp ngừng việc. Mức trợ cấp ngừng việc được tính bằng tiền lương tối thiểu nhân với hệ số cấp bậc công việc của ngành nghề tương ứng theo quy định hiện hành của Nhà nước trong thời gian 06 tháng, được chi trả 01 lần khi thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ.

Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp thuộc các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP trong trường hợp được bồi thường bằng tiền do không có đất để bồi thường đối với diện tích đất bị thu hồi còn được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm theo quy định sau đây:

a) Việc hỗ trợ được tính bằng tiền áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi, nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp do UBND tỉnh quy định.

b) Mức hỗ trợ bằng 02 lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành.

2. Ngoài quy định hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm quy định tại các Điểm a, b Khoản 1 Điều này, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp còn được hỗ trợ đào tạo nghề, tìm kiếm việc làm theo quy định hiện hành.

3. Việc hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người bị thu hồi đất ở kết hợp với kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở theo Điều 21 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được thực hiện theo các quy định tại thời điểm thực hiện thu hồi đất.

Điều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi Nhà nước thu hồi đất do cán bộ, công chức, viên chức đang sử dụng đất nông nghiệp có nguồn gốc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật

1. Cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp) khi Nhà nước thu hồi đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật thì không được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm.

2. Việc hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi tắt là Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT) được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Đối với hỗ trợ ổn định đời sống: được tính theo số nhân khẩu không phải là cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp) đang sử dụng đất vào mục đích sản

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.html b/chandra_raw/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.html deleted file mode 100644 index e9db27bed0c1725d08257a69b4034199a38be727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Ban hành thông báo thu hồi đất, quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền và được UBND tính ủy quyền.

3. Quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi chưa thành lập được Trung tâm Phát triển quỹ đất, chỉ đạo và phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Điều 25 của Quy định này tổ chức thẩm định và triển khai thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư sau khi được phê duyệt.

4. Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của người bị thu hồi đất theo thẩm quyền.

5. Ban hành và tổ chức thực hiện các Quyết định: Kiểm đếm bất buộc; Cường chế kiểm đếm bất buộc; Cường chế thực hiện quyết định thu hồi đất; Thành lập Ban thực hiện cường chế thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức, cộng đồng dân cư.

6. Tổ chức lập và thực hiện dự án tái định cư trước khi thực hiện thu hồi đất trên địa bàn, khu tái định cư tập trung phải bảo đảm cơ sở hạ tầng đồng bộ, tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, phù hợp với điều kiện, phong tục, tập quán của địa phương.

Điều 34. Trách nhiệm của UBND cấp xã

1. Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất để thực hiện dự án cùng chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Nhà nước.

2. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện xác nhận nguồn gốc đất đai, tài sản có trên đất của người bị thu hồi và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đó; thực hiện xác nhận diện tích đất đang sử dụng, số nhân khẩu trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo kê khai của người bị thu hồi đất nông nghiệp được quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 17; Khoản 3 Điều 19 Quy định này với thời gian không quá 03 ngày làm việc sau khi nhận được bản tổng hợp của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3. Tham gia Ban thực hiện cường chế với tư cách là thành viên thường trực.

Điều 35. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1. Xây dựng kế hoạch triển khai công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án.

2. Tiếp dân để giải đáp và hướng dẫn giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án.

3. Lưu trữ, quản lý hồ sơ, tài liệu, phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật.

4. Hàng năm, lập báo cáo về kết quả công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã thực hiện trên địa bàn theo từng quý gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.html b/chandra_raw/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeb8dde26c76bed1b578be57cf05b425885b109a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
34Quyết định505/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành "Quy định đánh giá, nghiên cứu để tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh"
35Quyết định604/2006/QĐ-UBND22/3/2006Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Ninh Bình
36Quyết định712/2006/QĐ-UBND10/4/2006V/v Thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Ninh Bình
37Quyết định916/2006/QĐ-UBND28/4/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thể thao thi xã Ninh Bình thành Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Thể thao thuộc UBND thị xã Ninh Bình
38Quyết định1100/2006/QĐ-UBND23/5/2006V/v Thành lập Phòng Công chứng số 2 tỉnh Ninh Bình
39Quyết định1130/2006/QĐ-UBND26/5/2006Về việc ban hành bản "Quy trình, thủ tục giải quyết công việc theo cơ chế "một cửa" tại UBND cấp xã"
40Quyết định1290/2006/QĐ-UBND19/6/2006Về việc Ban hành "Quy định quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình"
41Quyết định1351/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính công Ninh Bình
42Quyết định1464/2006/QĐ-UBND17/7/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thể dục thể thao thi xã Tam Diệp thành Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Thể thao thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Tam Diệp
43Quyết định1575/2006/QĐ-UBND02/8/2006Về việc đổi tên và giao bổ sung chức năng, nhiệm vụ cho Ban quản lý dự án thi điểm cải cách hành chính tỉnh thành Bàn quản lý dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
44Quyết định1602/2006/QĐ-UBND07/8/2006Về việc quy định bổ sung thực hiện chính sách thu hút và tuyển dụng công chức an, Chi huy trường Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn
45Quyết định194/2007/QĐ-UBND22/01/2007V/v quy định hạn mức giáo dục ở, hạn mức công nhân đảm ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
46Quyết định471/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
47Quyết định472/2007/QĐ-UBND14/02/2007Ban hành Quy định công khai quy trình, thủ tục hành chính trong việc tiếp nhận và xử lý công việc của tổ chức và cộng dân tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp Nhà nước
48Quyết định473/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy định thực hành tiết kiệm trong sử dụng điện, đá vôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
49Quyết định522/2007/QĐ-UBND02/3/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức và phối hợp hoạt động của Dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
50Quyết định578/2007/QĐ-UBND13/3/2007V/v quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức thu và quản lý, sử dụng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
51Quyết định826/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v phân cấp đăng ký, quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
52Quyết định837/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v ban hành quy định điều kiện hoạt động phương tiện nhỏ sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 5 người hoặc Bê
53Quyết định1373/2007/QĐ-UBND11/6/2007V/v bổ trí cần hộ không chuyên trách làm công tác tôn giáo ở xã, phường, thị trấn
54Quyết định1417/2007/QĐ-UBND18/6/2007V/v ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/793e8e83287247c99405275e1be7f201.html b/chandra_raw/793e8e83287247c99405275e1be7f201.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14944fd0711dc24a88f796ce38507a9e880bc678 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/793e8e83287247c99405275e1be7f201.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Là một trọng tâm kinh tế thuộc vùng đối trọng phía Đông và Đông Nam Vùng Thủ đô Hà Nội, nối Thủ đô Hà Nội với các cảng biển Bắc Bộ, có tiềm năng phát triển: Công nghiệp, dịch vụ du lịch, thương mại và kinh tế tri thức.

- Là một đầu mối giao thông, giao lưu quan trọng của Vùng Thủ đô Hà Nội, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng và cả nước, có ý nghĩa quốc tế; gắn kết với hai hành lang kinh tế: Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh; Lạng Sơn - Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh và vành đai kinh tế ven biển Bắc Bộ.

- Có vị trí quan trọng về an ninh và quốc phòng.

5. Quy mô dân số và đất đai:

a) Quy mô dân số:

- Năm 2020: Dân số toàn đô thị là 608.000 người, trong đó dân số nội thị là 408.000 người, chiếm tỷ lệ 67%.

- Năm 2030: Dân số toàn đô thị là 890.000 người, trong đó dân số nội thị là 735.000 người, chiếm tỷ lệ 83%.

b) Quy mô đất xây dựng đô thị:

- Năm 2020: 150 m2/người, trong đó đất dân dụng 60 - 100 m2/người. Tổng diện tích đất xây dựng và phát triển đô thị là: 6.120 ha.

- Năm 2030: 120 - 150 m2/người, trong đó đất dân dụng 60 - 80 m2/người. Tổng diện tích đất xây dựng và phát triển đô thị khoảng 8.820 ha - 11.025 ha.

c) Chỉ tiêu đất xây dựng khu dân cư nông thôn: 100 - 200 m2/người

6. Các chỉ tiêu cơ sở hạ tầng đô thị:

Áp dụng tiêu chuẩn của đô thị loại I.

7. Nội dung nghiên cứu lập quy hoạch:

Nội dung nghiên cứu thực hiện theo quy định tại Luật quy hoạch đô thị năm 2009 và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.

8. Yêu cầu nghiên cứu lập quy hoạch:

a) Yêu cầu chung:

- Phân tích, đánh giá tổng hợp về:

+ Điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, dân số, lao động, sử dụng đất đai cho từng chức năng đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc cảnh quan và môi trường đô thị;

+ Tác động của quá trình phát triển mở rộng đô thị đối với các khu vực nông thôn ngoại thành;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.html b/chandra_raw/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c09278ac8cfced96bae8b77278e33e9b746e254f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục I

DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH, MIỀN KIỂM DỊCH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

A -Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch

I. Động vật thủy sản

  1. 1. Cá: Các loài cá có vây, cá da trơn và các loài cá khác.
  2. 2. Giáp xác: Tôm, cua, ghẹ và các loài giáp xác sống dưới nước khác.
  3. 3. Thân mềm: Mực, bạch tuộc, ốc, trai, nghêu (ngao), sò, hàu và các loài thân mềm sống dưới nước khác.
  4. 4. Động vật lưỡng cư: Éch, nhái và các loài lưỡng cư khác.
  5. 5. Bò sát: Rùa, ba ba, đồi mồi, cá sấu, và các loài bò sát sống dưới nước hoặc bò sát lưỡng cư khác.
  6. 6. Xoang trắng: Sứa, thủy tức, san hô.
  7. 7. Da gai: Hải sâm, cầu gai.
  8. 8. Hải miến.
  9. 9. Động vật có vú sống dưới nước: Cá voi, hải cẩu, rái cá và các loài động vật có vú khác sống dưới nước.
  10. 10. Các loài động vật thủy sản khác.
  11. 11. Các đối tượng động vật thủy sản khác thuộc diện phải kiểm dịch theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc theo quy định của các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.

II. Sản phẩm động vật thủy sản

  1. 1. Phôi, trứng, tinh trùng và ấu trùng của các loài thủy sản.
  2. 2. Sản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, sơ chế, đông lạnh, ướp lạnh (bao gồm cả động vật thủy sản đã chết ở dạng nguyên con).
  3. 3. Sản phẩm động vật thủy sản ướp muối, sản phẩm đã qua xử lý (phơi khô, sấy khô, hun khói).
  4. 4. Sản phẩm động vật thủy sản ở dạng chế biến, đóng hộp; đầu cá.
  5. 5. Trứng tươi, trứng muối và các sản phẩm từ trứng động vật thủy sản.
  6. 6. Da, da lông, vây, vây, vỏ động vật thủy sản ở dạng tươi, khô, ướp muối.
  7. 7. Các đối tượng sản phẩm động vật thủy sản khác thuộc diện phải kiểm dịch theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc theo quy định của các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.html b/chandra_raw/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8332eb6c91dc6385c853375280175c8bff9f2ede --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nơi tiếp nhận thông tin tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển

- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau (số 03 - đường Bông Văn Địa - Khóm 4 - Phường 5 - Thành phố Cà Mau; số điện thoại: 07803 830 800 - Fax: 07803 837 103).

- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Ngọc Hiến (số điện thoại: 07803 719 013 - Fax: 07803 719 013).

- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Trần Văn Thời (số điện thoại: 07803 896 138 - Fax: 07803 896 628).

- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện U Minh (số điện thoại: 07803 863 017 - Fax: 07803 863 526).

- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Đầm Dơi (số điện thoại: 07803 858 164 - Fax: 07803 858 650).

- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Phú Tân (số điện thoại: 07803 889 879 - Fax: 07803 889 902).

Điều 5. Chế độ báo cáo

1. Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn có trách nhiệm báo cáo tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ về Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau trước, trong và sau mỗi con bão, áp thấp nhiệt đới; các tai nạn, rủi ro, sự cố xảy ra trên biển và biện pháp khắc phục; báo cáo định kỳ 06 tháng (vào ngày 25/6), báo cáo năm (vào ngày 15/12).

2. Các thành viên của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn có trách nhiệm báo cáo Đội trưởng về tình hình chuẩn bị công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thuộc lĩnh vực, phạm vi đã được phân công. Báo cáo công tác khắc phục hậu quả sau mỗi con bão, áp thấp nhiệt đới, thiên tai khác hoặc tai nạn, rủi ro, sự cố trên biển trên phạm vi địa bàn được phân công phụ trách.

Chương II
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA
ĐỘI TÀU TÌM KIẾM, CỨU HỘ, CỨU NẠN

Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn

Cơ cấu tổ chức của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn bao gồm Ban Chỉ huy và Đội tàu.

1. Ban Chỉ huy Đội tàu bao gồm:

a) Đội trưởng là Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Đội phó là Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.html b/chandra_raw/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.html deleted file mode 100644 index df00faf4ade5783ed3b2838d57569d4737fb7a08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Socialist Republic of Vietnam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 03 : 2014/BCT

Xuất bản lần 2

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TRANG THIẾT BỊ, PHỤ TRỢ VÀ PHƯƠNG TIỆN
SỬ DỤNG TRONG PHA CHẾ, TỒN TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN
ETANOL NHIÊN LIỆU, XĂNG SINH HỌC E10
TẠI KHO XĂNG DẦU

National technical regulation of equipments, auxiliaries and means
for blending, storing and transportation of ethanol, ethanol blended
gasoline - gasohol E10 at distribution terminals

HÀ NỘI - 2014

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.html b/chandra_raw/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.html deleted file mode 100644 index 23f31395fdf92afcc133a46ceb2264364093d1ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT

2.3.2. Mồi nổ được đặt trong thùng carton được ghi cảnh báo nguy hiểm cháy nổ. Trên mỗi thùng mồi nổ phải có nhãn hiệu của nhà máy sản xuất, tên mồi nổ, khối lượng mỗi thùng, lô và ngày tháng năm sản xuất, hạn sử dụng. Khối lượng mồi nổ trong mỗi thùng không lớn hơn 25 kg.

2.3.3. Việc bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy mồi nổ phải thực hiện theo đúng quy định của QCVN 02 : 2008/BCT.

3. Phương pháp thử

3.1. Xác định tỉ trọng của mồi nổ theo phương pháp khối lượng

3.1.1. Thiết bị, dụng cụ:

3.1.1.1. Cân kỹ thuật, có độ chính xác 0,01g.

3.1.1.2. Ống đồng dung tích từ 1000 cm3 đến 2000 cm3.

3.1.1.3. Nước cát, theo TCVN 2117:2009.

3.1.2 Tiến hành:

3.1.2.1. Bóc hết lớp vỏ ngoài của thời mồi nổ. Tiến hành cân thời mồi nổ trên cân kỹ thuật, chính xác đến 10-2 g, ghi lại khối lượng m (g).

3.1.2.2. Cho khoảng 500 cm3 nước cát vào ống đồng 1000 cm3 (hoặc 2000 cm3) và xác định chính xác thể tích của nước cho vào là V1 (cm3) ở nhiệt độ 200C.

3.1.2.3. Cho thời mồi nổ đã bóc hết lớp vỏ giấy và biết trọng lượng trên vào ống đồng đã có chứa V1 (cm3) nước cát; Ghi lại thể tích nước dâng lên trong ống đồng V2 (cm3) ở nhiệt độ 200C.

3.1.3. Tính kết quả:

Tỉ trọng của thời mồi nổ d tính theo công thức:

d = \frac{m}{V_2 - V_1} \quad (3.1)

Trong đó:

d: là tỉ trọng của thời mồi nổ, tính bằng gam trên centimet khối (g/cm3);

m: là khối lượng thời mồi nổ, tính bằng gam (g);

V2: là thể tích nước cát trong ống đồng sau khi cho thời mồi nổ, tính bằng centimet khối (cm3);

V1: là thể tích nước cát trong ống đồng trước khi cho thời mồi nổ, tính bằng centimet khối (cm3).

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.html b/chandra_raw/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bba3102139bbf0061821ebb89d24aaef738031bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ


+ Cơ quan thu: .....
+ ..... +
+CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA XÃ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+BIÊN LAI THUẾ
+ (Liên 1: Báo soát) +
+ Mẫu: CTT 50
+ (Ban hành kèm theo
+ Thông tư số 92/2015/T-
+ BTC ngày 15/6/2015 của
+ Bộ Tài Chính)

+ Ký hiệu:

+ Quyền số:

+ Số: +
+ Người nộp thuế..... Mã số thuế.....
+ Địa chỉ..... +
+ Căn cứ thông báo nộp thuế của.....
+ Số:..... ngày.... tháng .... năm .....
+ Nội dung thu:..... +
+ Số thuế phải nộp theo thông báo
+ Tổng số thuế phải nộp:.....
+ - Thuế GTGT:.....
+ - Thuế TNCN:.....
+ - Thuế TTĐB:.....
+ - Thuế Tài nguyên:.....
+ - Phí BVMT:.....
+ - Thuế BVMT:.....
+ .....
+ ..... +
+ Số thuế nộp kỳ này
+ Số thuế nợ kỳ trước (nếu có)
+ Tổng cộng số thuế nộp +
+ .....
+ .....
+ ..... +
+ Số tiền bằng chữ.....
+ ....,ngày.... tháng.... năm .....

+ + + + + + +
+Người viết biên lai
+ (Ký, ghi rõ họ, tên) +
+Người thu tiền
+ (Ký, ghi rõ họ, tên) +
+Người nộp thuế
+ (Ký, ghi rõ họ, tên) +
+
+
+
+

Chú ý:

+
+
+ +
+
+

le

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.html b/chandra_raw/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..283d4a5ff451d068f7d370072af28d3b36513f39 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .....

Địa chỉ: .....

Điều 2. Thời gian gia hạn

Thời gian gia hạn là 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn xác minh theo Quyết định số ..... ngày..... tháng..... năm ..... của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực về việc xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Ông/bà .....(1)....., ông/bà .....(3)....., Chánh văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban thuộc Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

LÃNH ĐẠO CỤC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.html b/chandra_raw/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.html deleted file mode 100644 index c6631194cba89acca88d1c6e15c083d75b797dca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.html +++ /dev/null @@ -1,111 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AĐơn vị tínhMã sốTổng sốChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn DTNN
ABC123456
28. TranhTấn31
29. Vò gióTấn32
30. Bông chítTấn33
31. Hạt dèTấn34
...
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

329

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.html b/chandra_raw/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcb93c8812ef0e3f3bc78aa186c8673b1c87a1c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):

1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế:.....

2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.....đồng.
(Viết bằng chữ: .....) K,

.....ngày ..... tháng ..... năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.html b/chandra_raw/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48d6d21d52d84695b9ac3e3f9dce9801c6eb7029 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.04.2014 09:21:52 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2014/QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 14.4.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.html b/chandra_raw/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cf96b86b184c631f976a4f9c128f6c3d53466b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 02/UQ-QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015
của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ỦY QUYỀN
QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Năm .....

Tên tôi là: ..... Quốc tịch: .....
Mã số thuế: .....

Năm ..... tôi chỉ có thu nhập chịu thuế tại một nơi là Công ty/dơn vị
.....;

Năm ..... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/dơn vị.....
.....
và có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu
đồng/tháng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ tại nguồn.

Đề nghị Công ty/dơn vị .....
.....(Mã số thuế:.....)
thay mặt tôi thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm ..... với cơ quan
thuế.

Trường hợp cơ quan thuế kiểm tra phát hiện tôi có thu nhập chịu thuế ở nơi
khác thì tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.html b/chandra_raw/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a2cd2affdb2b3596cb2e1298b2038243fb3475a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bài: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29/01/2015 11:17:19 +07:00

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 23 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 29/1/15

HỎA TỐC

THÔNG BÁO

Ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải
tại Hội nghị Tổng kết công tác năm 2014 và triển khai kế hoạch năm 2015
của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Ngày 16 tháng 01 năm 2015, tại Hà Nội, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã dự Hội nghị tổng kết công tác năm 2014 và triển khai kế hoạch năm 2015 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Sau khi nghe lãnh đạo Tập đoàn báo cáo kết quả công tác năm 2014, kế hoạch nhiệm vụ năm 2015 và ý kiến phát biểu tham luận của một số đại biểu, đại diện các đơn vị liên quan, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã có ý kiến phát biểu chỉ đạo như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Năm 2014, trong bối cảnh kinh tế thế giới phục hồi chậm, kinh tế trong nước còn nhiều khó khăn, thiên tai, bão, lũ diễn biến phức tạp, gây thiệt hại nặng nề, an ninh biển, đảo có diễn biến mới phức tạp; với sự nỗ lực của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân, của cả hệ thống chính trị và cộng đồng doanh nghiệp, dưới sự lãnh đạo của Đảng, quản lý của Nhà nước, đất nước ta đã đạt được nhiều thành tựu, kết quả quan trọng, hoàn thành mục tiêu vĩ mô, các chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu mà Đảng, Quốc hội, Chính phủ đề ra.

Qua báo cáo Tổng kết năm 2014 của Tập đoàn cho thấy, trong thành tựu, kết quả chung của đất nước, có sự đóng góp to lớn của ngành dầu khí. Chính phủ đánh giá cao, biểu dương những kết quả, thành tích mà Tập đoàn đã đạt được trong năm 2014, góp phần quan trọng vào việc ổn định kinh tế vĩ mô, an sinh xã hội, góp phần giữ vững an ninh quốc phòng và bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an toàn tài sản của ngành Dầu khí.

Năm 2014, Tập đoàn đã đạt được nhiều kết quả cao trong hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển, phát huy hiệu quả và thực hiện tốt vai trò là Tập đoàn kinh tế mạnh của đất nước, có nhiều đóng góp quan trọng và thực hiện tốt nhiệm vụ đảm bảo an ninh năng lượng, tham gia tích cực bảo vệ chủ quyền Quốc gia, ngành dầu khí đã hoàn thành vượt mức và toàn diện các chỉ tiêu trên các lĩnh vực hoạt động chính như: gia tăng trữ lượng, sản lượng khai thác dầu thô, khí, điện, đạm, sản xuất xăng dầu; tổng doanh thu toàn Tập đoàn đạt 745,5 nghìn tỷ đồng, vượt 11,8% kế hoạch năm; đặc biệt, đã nộp ngân sách nhà nước vượt 37,6 nghìn tỷ đồng. Đây là chỉ tiêu hết sức có ý nghĩa, góp phần quan trọng vào thành tựu chung của đất nước trong năm 2014.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.html b/chandra_raw/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.html deleted file mode 100644 index 8597d8279d41dd0b1e9e7a296edf7e1cd4c0defa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -
</complexType>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiTaLuyThuyLoiType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiHinhThaiTaLuyType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiThanhPhanTaLuyType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
419
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.html b/chandra_raw/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63319e72dd66e438686d60ad0b35a0c89323db67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+

1.2. Chỉ tiêu đào tạo giai đoạn: 2006 - 2015

+
+
+

Tổng chỉ tiêu: 360, phân theo các lĩnh vực đào tạo như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLĩnh vực đào tạoTổng chỉ tiêuTrình độ đào tạo
Đại họcThạc sỹTiến sỹ
1Nông- Lâm- Ngư nghiệp: Đào tạo các ngành công nghệ mới về gen, di truyền, tạo giống cây trồng, vật nuôi; Lâm nghiệp.31012109
2Kinh doanh - Quản lý: Đào tạo chuyên ngành về Quản lý dự án đầu tư, quản lý nhân sự; quản lý và kinh doanh dịch vụ và du lịch; quản lý di sản văn hóa.80095813
3Kiến trúc- xây dựng và KTCN: Đào tạo các chuyên ngành về Lọc hóa dầu, kỹ thuật điện (nhiệt điện, thủy điện), tự động hóa, cơ khí chế tạo; kiến trúc, xây dựng công trình, quy hoạch đô thị.120336027
4Công nghệ thông tin: Đào tạo các chuyên ngành về công nghệ phần mềm.29071408
5Sản xuất và chế biến: Đào tạo các chuyên ngành về công nghệ bảo quản và chế biến nông, lâm, thủy sản phục vụ chủ yếu cho các doanh nghiệp trong tỉnh.05000500
6Y tế: Đào tạo các chuyên ngành chuyên môn sâu kỹ thuật cao về Y tế (không đào tạo chuyên ngành Y tế cộng đồng, Y tế dự phòng)20001208
7Bảo vệ môi trường: Đào tạo các chuyên ngành về kỹ thuật, công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường.15001203
8Các lĩnh vực khác: KHTN, KHXH&NV và Văn hóa nghệ thuật: Đào tạo chuyên sâu các ngành/chuyên ngành về Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội và Nhân văn, Văn hóa nghệ thuật phục vụ chủ yếu cho công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học của các trường đại học, cao đẳng của tỉnh.60005010
Tổng cộng3605023278
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.html b/chandra_raw/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.html deleted file mode 100644 index 1e51d8b95fc4cfc84597ab91f3144ccc2f140544..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

có trách nhiệm ra Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc ít nhất 05 ngày làm việc trước khi hết thời hạn xác minh.

4. Khi căn cứ tạm đình chỉ xác minh không còn hoặc hết thời hạn tạm đình chỉ xác minh, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định hủy Quyết định tạm đình chỉ xác minh và khôi phục xác minh vụ việc nếu còn thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính.

5. Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc, Quyết định hủy Quyết định tạm đình chỉ xác minh và khôi phục xác minh vụ việc phải được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xác minh trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký.

Điều 19. Đình chỉ xác minh vụ việc

1. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định đình chỉ xác minh vụ việc trong các trường hợp sau:

a) Hết thời hạn xác minh mà không xác định được hành vi vi phạm hành chính;

b) Cá nhân thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính là người không có năng lực trách nhiệm hành chính hoặc mất tích hoặc đã chết; tổ chức thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính đã giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;

c) Hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính;

d) Xác định vụ việc không thuộc thẩm quyền xử phạt.

2. Quyết định đình chỉ xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính phải ghi rõ lý do đình chỉ. Đối với trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này, Quyết định đình chỉ xác minh được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xác minh trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký.

Chương IV

TRÌNH TỰ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT

Điều 20. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính và lập Biên bản vi phạm hành chính

Khi có đủ căn cứ để kết luận có hành vi vi phạm hành chính, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực hoặc Kiểm tra viên điện lực thuộc Cục Điều tiết điện lực đang thi hành công vụ có trách nhiệm buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính nếu hành vi đó vẫn đang diễn ra theo quy định tại Điều 55 Luật Xử lý vi phạm hành chính và lập Biên bản vi phạm hành chính.

Điều 21. Ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ae1c57b893343169185131148427514.html b/chandra_raw/7ae1c57b893343169185131148427514.html deleted file mode 100644 index ca365915210a77d018b858d3ee9969f68982e88c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ae1c57b893343169185131148427514.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 09. Tài liệu kỹ thuật thiết bị hệ thống giao dịch trực tuyến
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

..., ngày... tháng... năm ...

TÀI LIỆU KỸ THUẬT HỆ THỐNG GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN

(Gửi kèm Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến)

I. Thiết bị phần cứng

TTTên/ ModelSố lượngMô tảGhi chú
1Máy chủ:
- Model
- Cấu hình
2Thiết bị mạng
- Model
- Cấu hình
3Đường truyền:
- Dung lượng
- Nhà cung cấp
4Các hệ thống phụ trợ
- Model
- Cấu hình
5Hệ thống dự phòng

II. Phần mềm

1. Phần mềm giao dịch: Nhà sản xuất; Công nghệ phát triển, các giải pháp an toàn và bảo mật hệ thống.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.html b/chandra_raw/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b561f44b115e54df1e0bf13743485c7da860bf49 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 14: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BHXXH TỈNH/TP.....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số .....
Về việc người lao động không đến
nhận tiền trợ cấp thất nghiệp

....., ngày ... tháng ... năm .....

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Theo Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....
về việc hướng trợ cấp thất nghiệp, Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố
..... đã tổ chức chi trả trợ cấp thất nghiệp cho ông/bà
..... như sau:

Số tháng ông/bà.....đã nhận tiền trợ cấp thất nghiệp là:
.....tháng, với tổng số tiền tương ứng là: ..... đồng
(bằng chữ.....).

Số tháng ông/bà .....chưa đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp là:
.....tháng, với tổng số tiền tương ứng là:..... đồng
(bằng chữ.....).

Hiện nay, đã quá thời hạn nhận tiền trợ cấp thất nghiệp theo quy định nhưng
ông/bà vẫn chưa đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hướng trợ cấp thất
nghiệp thứ.....,.....với tổng số tiền là ..... đồng
(bằng chữ.....đồng).

Đề nghị Trung tâm Dịch vụ việc làm thực hiện các thủ tục để bảo lưu thời
gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tương ứng với thời gian hướng trợ cấp thất nghiệp
mà ông/bà chưa đến nhận tiền.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.html b/chandra_raw/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..631c45746cb49783730d05ec57871a4daff3800b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bộ Y tế chủ trì, phối hợp các bộ, cơ quan liên quan rà soát, đề xuất cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung các quy định hiện hành nhằm tạo hành lang pháp lý ổn định cho việc thực hiện Nghị quyết.

b) Đồng ý kéo dài lộ trình cấp Chứng chỉ hành nghề và Giấy phép hoạt động cho các bệnh viện theo Nghị định 87/2011/NĐ-CP của Chính phủ đến ngày 31 tháng 12 năm 2015.

5. Về việc phân công Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ thực hiện một số công việc về điều ước quốc tế:

Chính phủ thống nhất ban hành Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2012 theo tinh thần Hiến pháp năm 2013. Giao Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan dự thảo Nghị quyết, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trước ngày 20 tháng 8 năm 2014.

6. Về áp dụng Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ:

Chính phủ thống nhất áp dụng: Đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đến tuổi nghỉ hưu trong khoảng thời gian từ 01 tháng 7 năm 2014 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2015 đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 40/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, được làm thủ tục kéo dài thời gian công tác theo quy định tại Nghị định này.

7. Về dự án Luật nghĩa vụ quân sự (sửa đổi):

Giao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.

8. Về dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt:

Chính phủ thống nhất nội dung của dự án Luật sửa đổi, bổ sung theo hướng: Chưa đưa mặt hàng nước ngọt có ga không còn vào đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt; quy định điều chỉnh tăng suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với thuốc lá, bia nhưng phải theo lộ trình phù hợp với tình hình thực tế để bảo đảm vừa góp phần bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng vừa tạo thuận lợi cho sản xuất trong nước.

Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.

9. Về dự án Luật thứ y:

Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến các thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.html b/chandra_raw/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.html deleted file mode 100644 index 99e08148521808079b29b9258e1bd2ee759fd343..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.03.2014 10:32:25
+07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 383 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: 383 /QĐ - TTg Ngày: 19.3.2014'

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại Tờ trình số 58-TTr/HNDTW ngày 16 tháng 01 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 269/TTr-BTDKT ngày 04 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Báo Nông thôn Ngày nay thuộc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.html b/chandra_raw/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.html deleted file mode 100644 index fab9d85405b66629457c88986f5ec113b56c83e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

của Kho bạc Nhà nước cho đến khi hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng của dự án.

2. Trường hợp diện tích đất bị Nhà nước thu hồi đang có tranh chấp về quyền sử dụng đất thì số tiền bồi thường, hỗ trợ đối với phần diện tích đất đang tranh chấp này được gửi vào tài khoản tạm giữ quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong tranh chấp.

3. Chủ đầu tư của dự án thực hiện thu hồi đất (trừ đối tượng được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 30 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP) có trách nhiệm chuyển kinh phí cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để chi trả cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được ban hành cùng với Quyết định thu hồi đất quy định tại Khoản 5 Điều 28 của Quy định này có hiệu lực thi hành. Nếu quá thời hạn 30 ngày nêu trên thì chủ đầu tư phải chịu thêm một khoản tiền bằng mức tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế tính trên số tiền chậm trả và thời gian chậm trả. Sau khi chi trả xong, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm hoàn trả chứng từ để Chủ đầu tư thanh quyết toán theo quy định.

4. Khoản tiền bị trừ vào số tiền bồi thường do người bị thu hồi đất chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP để hoàn trả ngân sách nhà nước được thực hiện sau khi quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có hiệu lực thi hành. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm thu, nộp vào ngân sách Nhà nước các khoản thu nghĩa vụ tài chính do người bị thu hồi đất chưa thực hiện.

Điều 31. Giải phóng mặt bằng, cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất

1. Trường hợp người bị thu hồi đất sau khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ tự nguyện thực hiện giải tỏa mặt bằng để bàn giao cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì người bị thu hồi đất có quyền tự tháo dỡ công trình cần giải tỏa.

2. Trường hợp người bị thu hồi đất không tự nguyện chấp hành quyết định thu hồi đất để thực hiện bàn giao mặt bằng: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu UBND cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.

3. Giao UBND cấp huyện ban hành quyết định và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thu hồi đất theo quy định đối với các trường hợp UBND tỉnh ban hành quyết định thu hồi đất.

Điều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ngành cấp tỉnh

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.html b/chandra_raw/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.html deleted file mode 100644 index ff7d2c441ed52e90a6c646b3f0e605116a2d31f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.01.2016 16:27:30 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2526/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển
nguồn ngân sách nhà nước năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 13/01/16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 12 năm 2014;

Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội khóa XIII số 99/2015/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2015 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016; số 101/2015/QH13 ngày 14 tháng 11 năm 2015 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2015 về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2015;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các văn bản số 11286/TTr-BKHĐT ngày 23 tháng 12 năm 2015, số 11492/BKHĐT-TH ngày 30 tháng 12 năm 2015 và số 11565/BKHĐT-TH ngày 31 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kế hoạch đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 và danh mục dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương năm 2016 tại các phụ lục đính kèm, bao gồm số vốn thu hồi các khoản vốn ứng trước kế hoạch.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.html b/chandra_raw/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7ad9de9fe11dcd1b1471c711e1297576eac883f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2015

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ TÈH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM:

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông181,00141,00101,00
2Xã Mỹ Đức171,00141,00101,00
3Xã Quốc Oai171,00141,00101,00
4Xã Quảng Trị151,00121,0091,00
5Xã Triệu Hải181,00141,00101,00
6Xã Đa Kho201,00171,00121,00
7Xã An Nhơn221,00191,00131,00
8Xã Hương Lâm171,00151,0091,00
9Xã Đa Lây191,00151,00111,00
10Xã Đa Pal151,00121,0091,00
11TT Đa Tề241,00201,00141,00

2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông181,00141,00101,00
2Xã Mỹ Đức171,00141,00101,00
3Xã Quốc Oai171,00141,00101,00
4Xã Quảng Trị151,00121,0091,00
5Xã Triệu Hải181,00141,00101,00
6Xã Đa Kho201,00171,00121,00
7Xã An Nhơn221,00191,00131,00

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.html b/chandra_raw/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbc3834ed616cfca0a13d8db01f33a63b0db2f1c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số con trong đànTỷ lệ lưu hành (%)
0,51234510
25019215611075624925
50031422312788675426
1.00044825613692695527
2.50051227914295715627
5.00056228814596715727
10.00057929214696722927
100.00059429614797725727
1.000.00059629714797725727
>1.000.000600300150100756030
+
+
+

B. Sản phẩm động vật thủy sản

+
+
+

I. Sản phẩm động vật thủy sản dùng làm thực phẩm

+
+
+

1. Lấy mẫu xét nghiệm theo từng lô hàng

+
+
+
1.1. Vi sinh vật, nấm men, nấm mốc:
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại sản phẩmChỉ tiêu kiểm traTiêu chuẩn đánh giá
Cá và thủy sản tươi: cá đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể, các sản phẩm của cá (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)Tổng số VKHKCác quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế về an toàn thực phẩm.
Salmonella
E.Coli
Cl.perfringen
S.aureus
V. parahaemolyticus
Sản phẩm chế biến từ cá và thủy sản (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK
Coliforms
E.coli
S.aureus
Cl.perfringens
Salmonella
V. parahaemolyticus
Thủy sản khô sơ chế (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSBTN-M
TSVSVHK
Coliforms
E.coli
S.aureus
Cl.perfringens
+
+
+

3

+
+
+Handwritten signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c53ed51b699427baa023350f2716549.html b/chandra_raw/7c53ed51b699427baa023350f2716549.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e297a1830100a7e28f590b08fd971a9832432706 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c53ed51b699427baa023350f2716549.html @@ -0,0 +1 @@ +

tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nghị định số 102/2013/NĐ-CP) bao gồm các hình thức:

Chương II

CĂN CỨ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI DI CHUYỂN TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ TRONG BIỂU CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM VỚI WTO

Điều 4. Căn cứ xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. Căn cứ xác định người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP bao gồm:

a) Doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam;

b) Hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ thuộc Phụ lục I Thông tư này;

c) Người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng ít nhất 12 tháng trước khi được cử sang Việt Nam làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam.

2. Căn cứ xác định người lao động nước ngoài là lao động kỹ thuật di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP bao gồm:

a) Doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam;

b) Hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục II Thông tư này;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.html b/chandra_raw/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad238aca2fc0baff5a4c685aef309b8f29812748 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Cách xếp lương

1. Các chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP) như sau:

a) Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng I được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 (từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38);

b) Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98);

c) Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89).

2. Việc xếp lương vào chức danh nghề nghiệp viên chức quy định tại Khoản 1 Điều này đối với viên chức đã được xếp lương vào các ngạch giáo viên trung học cơ sở theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC; Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Khoản 3 Mục II Thông tư liên tịch số 81/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức, viên chức thuộc ngành thủy lợi, giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin, y tế và quản lý thị trường được thực hiện như sau:

Viên chức được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở có hệ số bậc lương bằng ở ngạch cũ thì thực hiện xếp ngang bậc lương và phần trăm (%) phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) đang hưởng ở ngạch cũ (kể cả tính thời gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung nếu có ở ngạch cũ) vào chức danh nghề nghiệp mới được bổ nhiệm;

Ví dụ: Bà Nguyễn Thị E đã xếp ngạch giáo viên trung học cơ sở (mã số 15a.202), bậc 4, hệ số lương 3,03 kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Nay được cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III (mã số V.07.04.12) thì xếp bậc 4, hệ số lương 3,03 của chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III kể từ ngày ký quyết định; thời gian xét nâng bậc lương lần sau được tính kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.

3. Việc thăng hạng viên chức giáo viên trung học cơ sở được thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này và thực hiện xếp lương theo hướng dẫn tại Khoản 1 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.html b/chandra_raw/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a3a5cab1d8fc671e8cb7b54f792ef05d2a61255 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.html @@ -0,0 +1,126 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
câu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
372Quyết định18/2012/QĐ-UBND13/7/2012Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
373Quyết định19/2012/QĐ-UBND24/8/2012Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 10 của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số: 10/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
374Quyết định20/2012/QĐ-UBND05/7/2012Ban hành Quy chế phối hợp giữa Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng
375Quyết định20/2012/QĐ-UBND27/8/2012V/v sửa đổi Điều 14, Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 17/1/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
376Quyết định21/2012/QĐ-UBND19/9/2012Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
377Quyết định22/2012/QĐ-UBND25/9/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
378Quyết định23/2012/QĐ-UBND02/10/2012V/v ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
379Quyết định24/2012/QĐ-UBND12/10/2012V/v Quy định mức khoản chi phí bán đầu giá tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước cho Hội đồng Bán đầu giá tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đầu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu tài sản
380Quyết định25/2012/QĐ-UBND23/10/2012Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
381Quyết định26/2012/QĐ-UBND14/11/2012V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
382Quyết định27/2012/QĐ-UBND15/11/2012Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước
383Quyết định28/2012/QĐ-UBND23/11/2012V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
384Quyết định29/2012/QĐ-UBND28/11/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Biển, đảo tỉnh Ninh Bình
385Quyết định30/2012/QĐ-UBND07/12/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
386Quyết định31/2012/QĐ-UBND12/12/2012V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình khuyến công tỉnh Ninh Bình
387Quyết định32/2012/QĐ-UBND24/12/2012Về việc thành lập Trung tâm Tin học - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh
+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.html b/chandra_raw/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.html deleted file mode 100644 index ecbd327053a08dabe01d2c7838993c4bec995060..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 51. Quy định chuyển tiếp

Trong thời hạn mười hai (12) tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trước khi Nghị định này có hiệu lực thi hành phải làm thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo đúng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này. Ngoài thời hạn trên (mười hai (12) tháng), doanh nghiệp không làm thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải chấm dứt hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

1. Đối với doanh nghiệp đang tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng:

a) Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, bao gồm:

b) Số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng của doanh nghiệp được quy định như sau:

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.html b/chandra_raw/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.html deleted file mode 100644 index e1394e4c611e1937884c521ee183b9ee2137f6be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.html +++ /dev/null @@ -1,60 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
ItemVerification requirementsNo CAR or CL remaining
against the registered PDD or any approved revised PDDapproved revised PDD.
Calibration frequency and correction of measured values with related requirementsIf monitoring Option C is selected, the TPE determines whether the measuring equipments have been properly calibrated in line with the monitoring plan and whether measured values are properly corrected, where necessary, to calculate emission reductions in line with the PDD and Monitoring Guidelines.
Data and calculation of GHG emission reductionsThe TPE assesses the data and calculations of GHG emission reductions achieved by/resulting from the project by the application of the selected approved methodology.
Avoidance of double registrationThe TPE determines whether the project is not registered under other international climate mitigation mechanisms.
Post registration changesThe TPE determines whether there are post registration changes from the registered PDD and/or methodology which prevent the use of the applied methodology.
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - -
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.html b/chandra_raw/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06438699169e679cac874fb290be0fdc4c069220 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
18Nghị quyết04/2005/NQ-HDND21/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phần chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sáchHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HDND ngày 12/7/2006 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
19Nghị quyết05/2005/NQ-HDND21/7/2005Về việc bổ sung số lượng cần bổ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
20Nghị quyết08/2006/NQ-HDND19/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HDND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
21Nghị quyết09/2006/NQ-HDND19/01/2006V/v phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh NBHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
22Nghị quyết13/2006/NQ-HDND19/01/2006V/v xây dựng mạng lưới thu ý xã, phường, thị trấn.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
23Nghị quyết14/2006/NQ-HDND19/01/2006Về nhiệm vụ năm 2006.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
24Nghị quyết24/2006/NQ-HDND12/7/2006Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 03/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
25Nghị quyết25/2006/NQ-HDND12/7/2006Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HDND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.html b/chandra_raw/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.html deleted file mode 100644 index a43be298c12a8ce7562dbdff165cfa0b11c15d39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Các Sở, ban, ngành, đơn vị, UBND các huyện, thị xã tổng hợp gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh trước ngày 30/10 hàng năm;

- Ban Thi đua - Khen thưởng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức khảo sát, phúc tra các xã đặt các tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới trước ngày 10/11 hàng năm;

+ Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh tổng hợp trình hồ sơ đề nghị khen thưởng trước ngày 10 tháng 12 để tổ chức trao thưởng trong dịp tổng kết xây dựng nông thôn mới hàng năm của tỉnh;

Trường hợp khen thưởng đột xuất Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh hướng dẫn thực hiện theo quy định.

Điều 15. Nghi thức tổ chức trao tặng và đón nhận:

Chỉ tổ chức đối với các xã được Chính phủ, UBND tỉnh tặng khen thưởng có kèm theo công trình (trong trường hợp cần thiết phải được sự đồng ý của UBND tỉnh). Còn đối với các trường hợp khác thì tổ chức trao tặng lồng ghép vào dịp tổng kết năm (nếu có).

Chương V
QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN,
TẬP THỂ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG

Điều 16. Cá nhân, tập thể được khen thưởng nhận Quyết định, Giấy chứng nhận, hiện vật và các quyền lợi khác theo quy định của Nhà nước. Riêng đối với UBND các xã được tặng thưởng mà kèm theo công trình thì thực hiện theo các văn bản quy định của Nhà nước có liên quan.

Điều 17. Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận bằng, hiện vật khen thưởng trao tặng cho các tập thể, cá nhân được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước khen thưởng theo quy định.

Chương VI
QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG, MỨC THƯỞNG
VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Điều 18. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng:

a) Nguồn hình thành, mức trích và việc sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại điều 67, 68 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính.

b) Về tiền thưởng kèm theo danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng:

- Trong cùng một thời điểm, cùng một thành tích một đối tượng nếu đạt nhiều danh hiệu thi đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì chỉ nhận mức tiền thưởng cao nhất;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.html b/chandra_raw/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.html deleted file mode 100644 index 2ee482bc970428083200aeaa2cdb373b62afee69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.html +++ /dev/null @@ -1,120 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Đề mụcNội dung thẩm traKhông còn đề nghị
Sửa đổi (CAR) hoặc
Đề nghị Làm rõ
(CL)
Việc thực hiện dự án với PDD đã đăng ký hay PDD có sửa đổi đã được phê duyệtTPE đánh giá hiện trạng và các hoạt động của dự án với PDD đã đăng ký/xác minh hoặc PDD có sửa đổi đã được phê duyệt.
Tần suất hiệu chỉnh và sửa chữa các giá trị đo đạc với các yêu cầu có liên quanTrong trường hợp chọn Phương án C, TPE xác định xem các thiết bị đo đạc có được hiệu chỉnh phù hợp với kế hoạch giám sát và các giá trị đã đo đạc có được sửa chữa phù hợp, nếu cần, để tính lượng phát thải giám được theo PDD và Hướng dẫn Giám sát.
Dữ liệu và tính toán lượng phát thải KKN giảm đượcTPE đánh giá dữ liệu và tính toán lượng phát thải KKN giảm được nhờ/do dự án bằng cách áp dụng phương pháp luận đã phê duyệt được lựa chọn.
Tránh đăng ký hai lầnTPE xác định xem dự án đã đăng ký thực hiện theo các cơ chế giảm nhẹ phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác không.
Những thay đổi sau khi đăng kýTPE xác định xem có những thay đổi sau khi đăng ký so với PDD đã đăng ký và/hay phương pháp luận có thể cần trở việc sử dụng phương pháp luận đã áp dụng không.
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Người được ủy quyền ký:Ông
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: ngày/tháng/năm
-
-
-

B. Nhóm xác nhận và các chuyên gia khác

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TênCông tyChức năng*Hiểu biết về Chương trình*Kiến thức kỹ thuật*Kiểm tra thực địa
Ông
Ông
Ông
Ông
-
-
-

C. Cách thức thẩm tra, kết quả và kết luận

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.html b/chandra_raw/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5288c40666a1699bb61964ce2fe8100b480135b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.html @@ -0,0 +1 @@ +

gồm đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) của các nông trường, lâm trường quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này thì phải có hợp đồng giao khoán sử dụng đất.

3. Việc hỗ trợ ổn định đời sống cho các đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định sau:

a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ trong thời gian 6 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 12 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian hỗ trợ là 24 tháng.

Đối với trường hợp thu hồi trên 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ trong thời gian 12 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 24 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian hỗ trợ là 36 tháng;

b) Diện tích đất thu hồi quy định tại Điểm a Khoản này được xác định theo từng quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền;

c) Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản này được tính bằng tiền tương đương 30 kg gạo trong 01 tháng theo thời giá trung bình tại thời điểm hỗ trợ của địa phương.

4. Việc hỗ trợ ổn định sản xuất thực hiện theo quy định sau:

a) Hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng đất nông nghiệp thì được hỗ trợ ổn định sản xuất, bao gồm: Hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi cho sản xuất nông nghiệp, các dịch vụ khuyến nông, khuyến lâm, dịch vụ bảo vệ thực vật, thú y, kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi và kỹ thuật nghiệp vụ đối với sản xuất, kinh doanh dịch vụ công thương nghiệp;

b) Đối với tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này thì được hỗ trợ ổn định sản xuất bằng tiền với mức bằng 30% một năm thu nhập sau thuế, theo mức thu nhập bình quân của 03 năm liền kế trước đó.

Thu nhập sau thuế được xác định căn cứ vào báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế chấp thuận; trường hợp chưa được kiểm toán hoặc chưa được cơ quan thuế chấp thuận thì việc xác định thu nhập sau thuế được căn cứ vào thu nhập sau thuế do đơn vị kê khai tại báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh cuối mỗi năm đã gửi cơ quan thuế.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.html b/chandra_raw/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.html deleted file mode 100644 index 47b3a4f49b0845f7b8beba688127a6c555eb4916..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trường hợp hệ thống xử lý chuyên ngành tiếp nhận thành công thông tin khai, Cơ quan xử lý kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của thông tin khai, phản hồi thông tin chấp nhận hoặc không chấp nhận hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin khai tới Công thông tin một cửa quốc gia;

4. Trường hợp Cơ quan xử lý chấp nhận thông tin khai, Cơ quan xử lý giải quyết hồ sơ hành chính một cửa, phản hồi kết quả xử lý tới Công thông tin một cửa quốc gia;

5. Công thông tin một cửa quốc gia nhận kết quả xử lý từ các hệ thống xử lý chuyên ngành, trả kết quả xử lý tới người khai và các hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan;

6. Cơ quan hải quan căn cứ trên các thông tin khai, giấy phép, các kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính một cửa do người khai và các hệ thống xử lý chuyên ngành chuyển tới để xử lý hồ sơ hải quan của người khai hải quan và trả kết quả xử lý tới Công thông tin một cửa quốc gia;

7. Công thông tin một cửa quốc gia phản hồi kết quả xử lý của cơ quan hải quan cho người khai ngay sau khi nhận được kết quả xử lý của cơ quan hải quan;

8. Công thông tin một cửa quốc gia cung cấp tờ khai hải quan và kết quả xử lý của cơ quan hải quan cho các cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan trong trường hợp thủ tục hành chính của các cơ quan quản lý chuyên ngành có yêu cầu nộp tờ khai hải quan hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành có yêu cầu cung cấp tờ khai hải quan và kết quả xử lý của cơ quan hải quan liên quan đến các thủ tục của cơ quan quản lý.

Mục 4

CƠ CHẾ PHÓI HỢP VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN ĐỂ THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA

Điều 21. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

1. Việc trao đổi, cung cấp thông tin phải thực hiện theo quy định của pháp luật và trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi bên.

2. Thông tin được trao đổi, cung cấp phải sử dụng đúng mục đích, phục vụ cho hoạt động nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ của bên tiếp nhận thông tin.

3. Các bên trao đổi, cung cấp thông tin có trách nhiệm trao đổi, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác và đầy đủ.

4. Các bên trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định về bảo mật thuộc chuyên ngành quản lý của các Bộ.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.html b/chandra_raw/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.html deleted file mode 100644 index b7eac7fcd3263f0076142d60d8e073ca73d10f55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.html +++ /dev/null @@ -1,126 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
163Công ty LD Trung tâm thương mại Quốc tếSố 34 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.114
164Công ty CP Sun Wah Properties (Viet Nam)Số 115 Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.144
165Công ty TNHH Parkson VietnamSố 35BIS-45 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.266
166Công ty TNHH Fei Yueh Viet NamSố 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.930
167Công ty TNHH Keppel Land Watco-1Số 65 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.404
168Công ty TNHH DV TM và Đầu tư Tương LaiSố 171 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.902
169Công ty TNHH Tập đoàn Bitexco - CN TP.HCMSố 45 Ngô Đức Kế, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.646
170Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (Vincom)Số 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê3.647
171Công ty TNHH Kumho Asiana Plaza SaigonSố 39 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn4.710
172Khách sạn Cừu Long (Majestic)Số 28 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn528
173Công ty TNHH Trung tâm Mê LinhSố 02 Ngô Đức Kế, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn866
174Công ty TNHH Luks Land VietnamSố 37 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.038
-
-
97
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.html b/chandra_raw/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.html deleted file mode 100644 index 86d7622ce485cd56cd4528a18ba310f865b09864..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Ngoài khoản giảm giá quy định tại Khoản 1 Điều này, trường hợp doanh nghiệp sử dụng các dịch vụ lưu trú, ăn uống, đi lại để khuyến mại cho người chơi thì các khoản khuyến mại này chỉ được hạch toán vào chi phí theo tỷ lệ quy định của pháp luật hiện hành về thuế thu nhập doanh nghiệp. Tổng chi phí để làm căn cứ xác định mức chi phí khuyến mại tối đa là tổng chi phí được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp, không bao gồm chi phí khuyến mại và chi phí trả thưởng. Ngoài ra, doanh nghiệp không được khuyến mại cho người chơi dưới mọi hình thức khác.

4. Doanh nghiệp khi thực hiện các hoạt động khuyến mại ngoài việc thực hiện các quy định của Nghị định này còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật về khuyến mại có liên quan.

Chương V
TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN

Điều 29. Chế độ tài chính, thuế

1. Năm tài chính của doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu áp dụng năm tài chính theo công ty mẹ, năm tài chính phải là mười hai tháng tròn theo năm dương lịch, bắt đầu từ đầu ngày 01 tháng đầu quý này đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý trước năm sau và thông báo cho cơ quan tài chính biết. Năm tài chính đầu tiên của doanh nghiệp mới được thành lập tính từ ngày được cấp phép đến ngày cuối cùng của năm tài chính đăng ký.

2. Doanh nghiệp không được hưởng ưu đãi đối với nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc mua các máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng và các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp từ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng. Các khoản ưu đãi về thuế, phí, lệ phí đối với các hoạt động đầu tư, kinh doanh khác được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

3. Doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về thuế và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

4. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính, phương thức thu thuế phù hợp với tính chất đặc thù của hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

Điều 30. Chế độ kế toán và báo cáo

1. Chế độ kế toán, báo cáo tài chính của doanh nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.html b/chandra_raw/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cda451604bdc2bdfcaa7b7797e95dffe84636049 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 10

Danh mục các mặt hàng kèm theo Giấy Chứng nhận Y tế

(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 11 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

LIST OF PRODUCTS

(Issuance enclosed with the Health Certificate number: ....)

Name: ..... (name of exporter)

Address: ..... (address of exporter)

Telephone number: ..... (telephone number of exporter)

No.Name of productTesting Report No.Lot No./ Manufactured date/
Expiry date
1
2
3
...
Total
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.html b/chandra_raw/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.html deleted file mode 100644 index d977caccb8f540817530d9f99b3291e2a38d87e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -

MBT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 5498 /VPCP-QHQT
V/v UBND tỉnh Quảng Bình
mua 01 xe ô tô nhập khẩu cho
dự án do UNFPA tài trợ

-

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2013

-
- - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S45.....
Ngày: .....27/6.....
-
-

Kính gửi:

-
- -
-

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 3867/BKHĐT-KTĐN ngày 10 tháng 6 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-

Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình mua 01 xe ô tô (nhãn hiệu TOYOTA Land Cruiser Prado 07 chỗ ngồi) trong khuôn khổ Dự án "Tăng cường hệ thống y tế của tỉnh Quảng Bình nhằm nâng cao tiếp cận toàn diện tới sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình của người dân Quảng Bình, đặc biệt những nhóm dân có nhiều khó khăn", do Quỹ Dân số Liên hợp quốc (UNFPA) tài trợ.

-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the Office of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal. -

Nguyễn Văn Tùng

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.html b/chandra_raw/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a7f292afc4fbcc4542aff7855622a79764dda62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Mức 100.000 đồng/người/ngày thực tế trực tiếp đi kiểm tra, chỉ đạo công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở trong nước.

Trường hợp hưởng chế độ sinh hoạt phí thì không hưởng chế độ phụ cấp lưu trú theo quy định đối với cán bộ, công chức đi công tác ở trong nước.

2. Chế độ khác

a) Khi thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở nước ngoài được hưởng chế độ công tác phí đối với cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ở nước ngoài;

b) Trường hợp bị thương, bị bệnh phải điều trị tại các cơ sở y tế của nước bạn được thanh toán viện phí, chi phí chuyên thương.

Điều 5. Chế độ, chính sách đối với người được cấp có thẩm quyền huy động trực tiếp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ; người cung cấp thông tin về liệt sĩ; hỗ trợ thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ

1. Người được cấp có thẩm quyền huy động trực tiếp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ (người dẫn đường, bảo vệ; tham gia trực tiếp các hoạt động tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ) được hưởng các chế độ, chính sách sau đây:

a) Mức 220.000 đồng/người/ngày thực tế được huy động làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở ngoài nước; mức 100.000 đồng/người/ngày thực tế được huy động làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở trong nước;

b) Được bảo đảm tiền ăn bằng 02 lần mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh;

c) Được cấp tiền mua trang phục chuyên dùng, nếu có thời gian trực tiếp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ từ 03 tháng trở lên;

d) Được bố trí phương tiện đi lại hoặc thanh toán tiền đi lại như quy định đối với cán bộ, công chức đi công tác;

đ) Trường hợp bị thương, bị bệnh phải điều trị tại các cơ sở y tế được thanh toán viện phí, chi phí chuyên thương.

2. Người cung cấp thông tin về liệt sĩ được hưởng các chế độ sau đây:

a) Được bồi dưỡng mức 2.000.000 đồng/đối với thông tin chính xác, tìm kiếm, quy tập được ít nhất là 01 hải cốt liệt sĩ;

b) Những người có thành tích xuất sắc được khen thưởng theo quy định.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.html b/chandra_raw/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd2d290bbe5c75feaad94115e020f11fd978d9b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.html @@ -0,0 +1 @@ +

1940
1941
1942
1943
1944
1945
1946
1947
1948
1949
1950

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.html b/chandra_raw/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.html deleted file mode 100644 index 1eb4c3c6b6a1b257211af29fc9b8b62bd5041be6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trách nhiệm của Vụ Tổ chức hành chính nhà nước và công vụ

Phối hợp chặt chẽ với Vụ Tổ chức cán bộ và các cơ quan, đơn vị liên quan trong triển khai nhiệm vụ cải cách hành chính để gắn kết công tác cải cách hành chính của Chính phủ với công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ.

4. Trách nhiệm của Vụ Khoa giáo - Văn xã

Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hỗ trợ triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học về cải cách hành chính tại Văn phòng Chính phủ.

5. Trách nhiệm của Vụ Pháp luật

Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục, đơn vị thẩm tra các văn bản ban hành về cải cách thể chế của Văn phòng Chính phủ nêu tại Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan để thực hiện công tác cải cách tài chính công của Văn phòng Chính phủ;

b) Hướng dẫn các đơn vị lập, sử dụng dự toán và thanh quyết toán kinh phí phục vụ công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ;

c) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ và các đơn vị có liên quan trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm phê duyệt kinh phí hàng năm cho hoạt động cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ.

7. Trách nhiệm của Vụ Quan hệ Quốc tế

Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ huy động các nguồn tài trợ quốc tế để hỗ trợ công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ.

8. Trách nhiệm của Công Thông tin điện tử Chính phủ

a) Chủ trì triển khai các nhiệm vụ về xây dựng, vận hành Mạng Thông tin hành chính điện tử của Chính phủ trên Internet quy định tại Nghị quyết số 30c/NQ-CP và Nghị quyết số 76/NQ-CP;

b) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ và các đơn vị trực thuộc Văn phòng Chính phủ thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền về cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ; thông tin, tuyên truyền kịp thời, đầy đủ tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ trên Báo điện tử Chính phủ và Công Thông tin nội bộ Văn phòng Chính phủ; kịp thời đưa tin, bài về các gương điển hình, các kết quả, sáng kiến về cải cách hành chính để kịp thời biểu dương, nhân rộng trong Văn phòng Chính phủ;

c) Chủ trì, phối hợp với Cục Quản trị, Trung tâm tin học báo cáo về công tác hiện đại hóa hành chính điện tử của Văn phòng Chính phủ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.html b/chandra_raw/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed2257a8765a1c4ca7ca81a62899c3ad48f41a65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 19. Tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra thực hiện Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a five-pointed star above a gear and a rice/ear of rice emblem.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.html b/chandra_raw/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.html deleted file mode 100644 index 3fc08e73af67dcccad411c6ba454abf786482bad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.html +++ /dev/null @@ -1,120 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 001.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch

-
-
-

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ
- PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH
- NHÀ NƯỚC VÀ TRÁI PHIẾU
- CHÍNH PHỦ CỦA CÁC TỈNH,
- THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
- TRUNG ƯƠNG

- Năm kế hoạch ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Tỷ đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngKế hoạch năm
A1
1. Tỉnh....
a. Ngân sách nhà nước
- Vốn cần đối ngân sách địa phương
- Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
- Vốn nước ngoài (ODA)
b. Trái phiếu Chính phủ
2. Tỉnh ....
a. Ngân sách nhà nước
- Vốn cần đối ngân sách địa phương
- Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
- Vốn nước ngoài (ODA)
b. Trái phiếu chính phủ
3. Tỉnh....
...
...
...
-
-
-

Người lập biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
-(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

264

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.html b/chandra_raw/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.html deleted file mode 100644 index 230d8c4b500d1ac99ce8847f2a0b7121edce57db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Instructions for completing the Proposed Methodology Spreadsheet

Instructions for completing the Proposed Methodology Spreadsheet are provided below. The Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet should be completed as follows. A hypothetical Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet on building energy management systems (BEMS) is inserted to enhance the clarity of these Guidelines. This is purely indicative and does not imply that the Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet is adopted.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.html b/chandra_raw/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c198fa3f922667b1bc5e40cd67d8810f38e283b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.12.2014 14:22:00 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 9612/VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2014

V/v ban hành văn bản hướng dẫn
Nghị định số 141/2013/NĐ-CP
của Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 3/12...

Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Về việc ban hành văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Nghị định số 141/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2013. Khoản 2 Điều 8 của Nghị định quy định: "Thang, bậc lương đối với giảng viên được quy định cụ thể, có sự phân biệt khác nhau giữa năm chức danh: Trợ giảng, giảng viên, giảng viên chính, phó giáo sư, giáo sư theo quy định của Luật Giáo dục đại học. Chức danh phó giáo sư được xếp hạng I theo phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và hướng thang, bậc lương tương ứng ngành chuyên viên cao cấp. Chức danh giáo sư được xếp hạng I theo phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và hướng thang, bậc lương tương đương chuyên gia cao cấp"; Khoản 1 Điều 11 của Nghị định giao Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Đến nay, Nghị định số 141/2013/NĐ-CP của Chính phủ chưa được hướng dẫn là quá chậm trễ, gây vướng mắc trong việc thực hiện các cơ chế, chính sách mới. Yêu cầu Bộ Giáo dục và Đào tạo nghiêm túc, khẩn trương ban hành văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Ministry of Education and Training, Republic of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.html b/chandra_raw/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5c6dae5539930995152b3a0d22f5d2d32ef1f95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.html @@ -0,0 +1,39 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 443 /VPCP-KTN
V/v Dự án chế tạo động cơ
Chu Lai - Trường Hải

+

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2013

+

Kính gửi:

+
+ + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÈNSố: ..... 4050 .....
Ngày: ..... 26/8 .....
+
+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 6345/BGTVT-KHCN ngày 02 tháng 7 năm 2013) và của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (các công văn: số 1756/UBND-KTTH ngày 17 tháng 5 năm 2013 và số 127/BC-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2013) về Dự án chế tạo động cơ Chu Lai - Trường Hải, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

1. Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ xem xét sự phù hợp của thời điểm áp dụng tiêu chuẩn khí thải quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 31 tháng 8 năm 2013.

+

2. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ: Giao thông vận tải, Khoa học và Công nghệ rà soát lại công nghệ, lộ trình khí thải của Dự án động cơ Trường Hải đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 31 tháng 8 năm 2013.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam biết, thực hiện./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+
+

KT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+Official circular seal of the General Department of the Government with a signature of Nguyễn Hữu Vũ +

Nguyễn Hữu Vũ

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.html b/chandra_raw/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d349b34cb4e200efaadad9f4c4bbb3b1a49b1984 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
255Quyết định1752/2008/QĐ-UBND26/9/2008Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
256Quyết định1804/2008/QĐ-UBND06/10/2008V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
257Quyết định1832/2008/QĐ-UBND09/10/2008Về việc điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức cấp xã thuộc xã Yên Bình thị xã Tam Điệp
258Quyết định1892/2008/QĐ-UBND16/10/2008Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
259Quyết định2196/2008/QĐ-UBND03/12/2008V/v bổ sung Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 2645/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
260Quyết định2203/2008/QĐ-UBND04/12/2008Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
261Quyết định2220/2008/QĐ-UBND04/12/2008Ban hành Quy chế khen thưởng tỉnh Ninh Bình
262Quyết định2242/2008/QĐ-UBND11/12/2008V/v ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
263Quyết định2290/2008/QĐ-UBND19/12/2008V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 573/2005/QĐ-UBND ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xoá đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
264Quyết định2399/2008/QĐ-UBND30/12/2008V/v sửa đổi, bổ sung Điều 3, Chương II, Quy định chính sách khuyến khích tài năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao ban hành kèm theo Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh
265Quyết định01/2009/QĐ-UBND05/01/2009Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
266Quyết định02/2009/QĐ-UBND07/01/2009V/v ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục xét cho phép sử dụng thế đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Ninh Bình
267Quyết định03/2009/QĐ-UBND08/01/2009V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình.
268Quyết định04/2009/QĐ-UBND21/01/2009Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
269Quyết định05/2009/QĐ-UBND11/02/2009Ban hành Quy định về quản lý lao động trong các đơn vị sự nghiệp kinh tế, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý
270Quyết định06/2009/QĐ-UBND13/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Ninh Bình
271Quyết định07/2009/QĐ-UBND18/02/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến giáo dục pháp
+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.html b/chandra_raw/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..787d2097d79f046dbc02900fd2a4ae7559fb0f5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký ức-Cộng Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtin@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.03.2015 16:38:08 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07 /2015/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 23 tháng 3 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; áp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:....S.....
Ngày: 30/3.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức-Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; áp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 475/TTr-SNV ngày 19 tháng 3 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 4 Quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; áp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.html b/chandra_raw/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.html deleted file mode 100644 index a9edb9e00db79f3be62a76cea099903d17298c6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung. lưu

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'TÀI CHÍNH' (Finance) around the perimeter.

Vũ Thị Mai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.html b/chandra_raw/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceb3527d3acafe3ccced5d56a68dbb3a128ce6d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh chuyên khẩu được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, có qua cửa khẩu Việt Nam nhưng không đưa vào kho ngoại quan, không đưa vào khu vực trung chuyển hàng hóa tại cảng Việt Nam: Cơ quan Hải quan thực hiện việc giám sát hàng hóa cho đến khi khí và LPG, nguyên liệu thực xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

3. Khí và LPG, nguyên liệu được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam và đưa vào kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại các cảng Việt Nam thì làm thủ tục hải quan theo quy định đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại cảng Việt Nam.

Mục 7

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU QUÁ CẢNH

Điều 32. Thủ tục hải quan

1) Thủ tục hải quan đối với Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh phải được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.

2. Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh không qua lãnh thổ đất liền được lưu kho trong khu vực cửa khẩu.

3. Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh có lưu kho ngoài khu vực cửa khẩu hoặc đi qua lãnh thổ đất liền thì phải xin phép Bộ Công Thương.

4. Chứng từ phải nộp khi làm thủ tục hải quan Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh:

a) Bản kê khai Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh do người khai hải quan hoặc người đại diện nộp cho cơ quan Hải quan cửa khẩu đối với Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh giữ nguyên trạng đi thẳng; quá cảnh chuyển tải sang cùng loại phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển: 01 bản chính;

b) Tờ khai hải quan (02 bản chính) Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh và bản kê khai (01 bản chính) Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh do người khai hải quan hoặc người đại diện nộp cho cơ quan hải quan cửa khẩu đối với Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh phải lưu kho hoặc thay đổi loại phương tiện vận tải.

Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan hải quan:

1) Cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu nhập cảnh tiếp nhận bản kê khai Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh hoặc tờ khai hải quan về lô Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh, niêm phong nơi chứa hàng hóa và xác nhận nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu trên bản kê khai Khí và LPG, nguyên

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.html b/chandra_raw/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7829d38e9a2def1d6206a40d79327acfe82c6ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Không áp dụng thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:

a. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký trong trường hợp đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên;

b. Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên;

c. Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.

5. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Chương II

MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ, LỆ PHÍ

Điều 3. Mức thu

1. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

a. Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký): 25.000 đồng/trường hợp;

b. Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm): 25.000 đồng/trường hợp.

2. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

a. Đăng ký giao dịch bảo đảm: 65.000 đồng/hồ sơ;

b. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 55.000 đồng/hồ sơ;

c. Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 50.000 đồng/hồ sơ;

d. Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 15.000 đồng/hồ sơ.

Điều 4. Chứng từ thu phí, lệ phí

1. Đơn vị thu phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước.

2. Khi thu phí, lệ phí phải cấp biên lai thu phí, lệ phí cho đối tượng nộp phí, lệ phí; nghiêm cấm việc thu phí, lệ phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (Không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí

1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.html b/chandra_raw/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.html deleted file mode 100644 index 94d847df59d432cee7be93e8a47fdab53f065072..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Việc sử dụng chữ ký số và giá trị pháp lý của chữ ký số thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.

3. Trước khi sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa, người sử dụng phải đăng ký chữ ký số với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia. Thông tin về chữ ký số có thể được đăng ký ngay khi người khai thực hiện thủ tục xin cấp tài khoản người sử dụng. Trường hợp người khai đã có tài khoản người sử dụng nhưng chưa đăng ký thông tin chữ ký số hoặc đăng ký thêm chữ ký số khác, người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia bằng tài khoản đã đăng ký, nhập đầy đủ các nội dung sau:

a) Tên, mã số thuế của cơ quan, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu;

b) Họ và tên, số chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, chức danh (nếu có) của người được cấp chứng thư số;

c) Số hiệu của chứng thư số (Serial Number);

d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số.

4. Người khai phải đăng ký lại với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia các thông tin nêu tại khoản 3 Điều này trong các trường hợp sau: các thông tin đã đăng ký có sự thay đổi, gia hạn chứng thư số, thay đổi cấp khóa, tạm dừng chứng thư số.

5. Trường hợp người khai đã đăng ký sử dụng nhiều chữ ký số với các hệ thống xử lý chuyên ngành, người khai có quyền lựa chọn sử dụng một trong các chữ ký số đang sử dụng.

Điều 12. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia

1. Quản lý kỹ thuật, vận hành, bảo trì, nâng cấp các hệ thống phần cứng, hệ thống mạng, hệ thống an ninh an toàn phục vụ cho vận hành Công thông tin một cửa quốc gia, kết nối với các hệ thống xử lý chuyên ngành và kết nối với người sử dụng thông qua Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ: www.vnsw.gov.vn.

2. Quản lý, vận hành, bảo trì và nâng cấp hệ thống Công thông tin một cửa quốc gia đáp ứng được yêu cầu của các bên liên quan.

3. Quản lý và cấp tài khoản cho người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia.

4. Đảm bảo điều kiện của Công thông tin một cửa quốc gia để kết nối liên tục với hệ thống xử lý chuyên ngành. Đảm bảo hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin hoạt động liên tục theo thời gian 24 giờ trong một ngày và 7 ngày trong một tuần.

8

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.html b/chandra_raw/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c05a68f9d194e3c7a2975ae32f84ec5e0e396ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Trong trường hợp khẩn cấp, Ban Chỉ huy Đội tàu có quyền:

a) Huy động các phương tiện, người điều khiển phương tiện và điều kiện vật chất cần thiết của các tổ chức, cá nhân trong khu vực để phục vụ cho công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Sau đó báo cáo cơ quan có thẩm quyền để lập thủ tục thanh toán chi phí hoặc hỗ trợ theo quy định của Nhà nước.

b) Cưỡng chế người và tất cả các phương tiện hoạt động trên vùng biển Cà Mau để thực hiện đúng các quy định về đảm bảo an toàn khi có bão, áp thấp nhiệt đới hoặc thời tiết xấu xảy ra.

c) Tổ chức ứng cứu người và phương tiện bị nạn trước, trong và sau bão, áp thấp nhiệt đới hoặc trong các tình huống cấp thiết khác. Trong ứng cứu, thực hiện nguyên tắc cứu người trước, tài sản sau.

d) Khi có bão, áp thấp nhiệt đới, tai nạn, rủi ro, sự cố trên biển, thông báo cho các tàu đang hoạt động trên biển biết theo chế độ thông tin quy định ở Điều 4 của Quy chế này.

8. Xác định vùng, vị trí đã xảy ra tai nạn, sự cố trên biển. Bố trí lực lượng để hạn chế tàu thuyền không có nhiệm vụ tiếp cận khu vực này (nếu cần thiết).

9. Phối hợp với các lực lượng tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn của các tỉnh trong khu vực tổ chức thực hiện việc tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn theo chỉ đạo của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh.

Điều 8. Nhiệm vụ của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn

1. Chuẩn bị đầy đủ phương tiện, trang thiết bị cần thiết, đảm bảo phục vụ có hiệu quả cho công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển.

2. Trực tiếp thực hiện nhiệm vụ ứng cứu người và phương tiện bị nạn trước, trong và sau bão, áp thấp nhiệt đới hoặc trong các tình huống cấp thiết khác theo lệnh của Ban Chỉ huy Đội tàu.

3. Tham gia đầy đủ các cuộc diễn tập phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn do Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh tổ chức.

Chương III
KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH

Điều 9. Kinh phí hoạt động

1. Kinh phí hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển được phân bổ hàng năm từ nguồn ngân sách Nhà nước và phải được quản lý chặt chẽ, sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả; đảm bảo thanh toán kịp thời, đúng quy định cho các tổ chức, cá nhân tham gia tìm kiếm cứu nạn, nhằm khắc phục thiệt hại về người, phương tiện và các tài sản khác.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.html b/chandra_raw/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.html deleted file mode 100644 index 3f4f4d6ed09104377cbcb02c7ec5041c6fbd2806..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Việc sử dụng vốn, quỹ để đầu tư xây dựng phải tuân theo các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.

Điều 6. Huy động vốn

1. EVN được quyền huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để đáp ứng nhu cầu vốn của EVN và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi vay cho chủ nợ mà EVN đã cam kết. Việc huy động vốn của EVN phải đảm bảo hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu của EVN không vượt quá 3 lần, bao gồm cả các khoản bảo lãnh vay vốn đối với doanh nghiệp có vốn góp của EVN.

2. Hình thức huy động vốn: Phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu; vay vốn của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, của cá nhân, tổ chức ngoài doanh nghiệp; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.

3. EVN không được huy động vốn để đầu tư vào các lĩnh vực chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm, quỹ đầu tư, bất động sản, tài chính.

4. EVN được quyền chủ động huy động vốn nhân rộng của các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ. Trường hợp EVN huy động vốn từ các Công ty có vốn góp dưới 100% vốn điều lệ thì phải có sự thỏa thuận của các Công ty này.

Khi huy động vốn, hai bên phải thỏa thuận lãi suất huy động nhưng không cao hơn lãi suất thị trường tại thời điểm huy động theo quy chế huy động vốn do EVN ban hành.

5. EVN được quyền bảo lãnh cho công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ vay vốn của ngân hàng, các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. Tổng giá trị các khoản bảo lãnh vay vốn tại một công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ (không bao gồm các khoản EVN cho công ty con vay lại) không vượt quá giá trị vốn góp của EVN tại công ty này.

Trường hợp các doanh nghiệp có vốn góp của EVN có nhu cầu bảo lãnh thì EVN được bảo lãnh theo nguyên tắc: Tỷ lệ (%) bảo lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ lệ (%) vốn góp của EVN trong doanh nghiệp được bảo lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo lãnh vay vốn không được vượt quá số vốn góp thực tế của EVN tại doanh nghiệp được bảo lãnh.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.html b/chandra_raw/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.html deleted file mode 100644 index 26f8d813678f12ec4a1b28652636a5f2be7ceb56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 14. Ông Tăng Văn Hạnh, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai;
  2. 15. Ông Đặng Văn Bình, Trưởng phòng Phòng Tổ chức, Xây dựng lực lượng, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;
  3. 16. Ông Phạm Văn Tuấn, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổng hợp, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;
  4. 17. Ông Nguyễn Mạnh Hùng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;
  5. 18. Ông Nguyễn Hoài Nam, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Lào Cai;
  6. 19. Bà Đặng Thị Liên, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lào Cai;
  7. 20. Bà Nguyễn Thị Thanh Minh, Trưởng phòng Phòng Người có công, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai;
  8. 21. Ông Hoàng Văn Dương, Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai;
  9. 22. Bà Trần Thị Hồng Thủy, Chánh Văn phòng, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;
  10. 23. Ông Nguyễn Văn Tiến, Chủ tịch Công đoàn viên chức tỉnh Lào Cai;
  11. 24. Ông Bùi Đức Toàn, Phó Trưởng ban Ban Dân chủ - Pháp luật, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai;
  12. 25. Bà Nguyễn Thị Thanh Hải, Phó Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lào Cai;
  13. 26. Ông Trần Minh Tuấn, Phó Giám đốc Quỹ Đầu tư và Phát triển tỉnh Lào Cai;
  14. 27. Ông Đỗ Văn Minh, Trưởng phòng Phòng Quản lý đầu tư và Xây dựng, Ban Quản lý các cửa khẩu tỉnh Lào Cai;
  15. 28. Bà Trần Thị Minh, Chánh Văn phòng Hội Văn học - Nghệ thuật tỉnh Lào Cai;
  16. 29. Ông Nguyễn Quang Minh, Trưởng khoa Khoa Sản, Bệnh viện Đa khoa số I, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;
  17. 30. Ông Lê Văn Giao, Trưởng khoa Khoa Gây mê hồi sức, Bệnh viện Đa khoa số I, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;
  18. 31. Ông Phạm Đăng Nam, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai;
  19. 32. Bà Nguyễn Thị Đào, Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại tổng hợp Nghĩa Anh, tỉnh Lào Cai;
  20. 33. Bà Đỗ Thị Tầm, Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Phong, tỉnh Lào Cai;
  21. 34. Bà Lê Thị Kim Oanh, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường đô thị tỉnh Lào Cai;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.html b/chandra_raw/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eea4d089eeec211dda1cf0825f4d340b20c6f8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.html @@ -0,0 +1 @@ +

thực phẩm xuất khẩu hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này;

b) Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu sang nước khác hoặc tàu du lịch nước ngoài hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư này;

c) Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước hồ sơ theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư này.

6. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch hàng hóa xuất ra khỏi kho ngoại quan như sau:

a) Thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 14 của Thông tư này đối với sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu;

b) Thực hiện theo quy định tại khoản 4, 5 và 6 Điều 13 của Thông tư này đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản tiêu thụ trong nước;

c) Thực hiện theo quy định tại điểm a, b, d khoản 3 và điểm a, b khoản 5 Điều 11 của Thông tư này; lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm các chỉ tiêu theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc của chủ hàng (nếu có) đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu;

d) Trường hợp lô hàng được xuất ra khỏi kho ngoại quan từng phần, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trừ lùi số lượng hàng trên Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu, lưu bản sao chụp vào hồ sơ kiểm dịch. Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu sẽ được cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thu lại và lưu vào hồ sơ của lần xuất hàng cuối cùng của lô hàng.

Điều 18. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật

1. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Thông tư này.

2. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư này.

3. Khi kết thúc hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật: Chất thải, nước thải phải được xử lý đạt yêu cầu trước khi xả ra môi trường.

Điều 19. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện.

1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư này.

2. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch như sau:

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.html b/chandra_raw/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4fedbc6c2c1f3a0d492dd15d6443c35133294f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.html @@ -0,0 +1,174 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
2.2Nhiệt kế chuẩn5,00
3Nhiệt ký3,00
4Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)10,00
5Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)10,50
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTĐ;

+
+
+

- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTĐ;

+
+
+

- nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTĐ;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường: ca/1 thiết bị.

+
+
+

Điều 9. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,01
Điện năngkw0,18
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn nhiệt độ dải đo (-10°C đến 90°C); độ chính xác gấp 3 lần độ chính xác của PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩnbộ010,150,21
Thiết bị tạo trường nhiệt độcái012,400,21
Điều hoà nhiệt độcái012,200,14
Điện năngkw7,08
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,04
Máy vi tínhcái010,400,18
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,41
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.html b/chandra_raw/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc423d3f74e0004f4924a94dd83a911466af3113 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Nguồn kinh phí thực hiện Đề án được bổ trí từ ngân sách Trung ương và huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác để bảo đảm thực hiện các hoạt động sau đây:

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Nội vụ là cơ quan thường trực Đề án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức triển khai thực hiện các nội dung sau:

a) Điều tra, khảo sát thực trạng và xác định nhu cầu bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã;

b) Xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;

c) Tổ chức bồi dưỡng thí điểm để rút kinh nghiệm làm cơ sở bổ sung, chỉnh lý, hoàn thiện tài liệu bồi dưỡng và phương pháp tổ chức bồi dưỡng;

d) Tổ chức tập huấn đội ngũ giảng viên, báo cáo viên;

đ) Chủ trì, phối hợp với các địa phương tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trẻ ở xã; giải quyết theo thẩm quyền những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Đề án;

e) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và địa phương có liên quan kiểm tra, đánh giá kết quả bồi dưỡng;

g) Tổ chức sơ kết, tổng kết Đề án;

h) Hàng năm tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình, kết quả triển khai thực hiện Đề án và đề xuất sửa đổi, bổ sung nếu thấy cần thiết.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.html b/chandra_raw/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.html deleted file mode 100644 index 9ca4d032f50c6948d7714b8ca655d147974cd22a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

các quy định trong quá trình đào tạo, bồi dưỡng và thu hút, nộp ngân sách nhà nước.

5. Các huyện, thành phố, thị xã: Thu hút sinh viên có nguyện vọng về công tác ở xã, phường, thị trấn, trình Sở Nội vụ thẩm định trước lúc ra quyết định tuyển dụng; thu hút sinh viên sư phạm theo điểm c, khoản 3 Điều 4, để thay thế giáo viên nghỉ hưu, bổ sung đội ngũ giáo viên kế cận lâu dài khi được UBND tỉnh giao; thực hiện quy trình thủ tục cấp đất ở cho đối tượng được hưởng chính sách về đất ở (nếu có) theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

Điều 11. Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ triển khai thu hút sinh viên sư phạm tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc theo điểm c, khoản 3, Điều 4, để bù dần giáo viên nghỉ hưu và kế cận lâu dài.

Điều 12. Sở Tài chính

1. Tham mưu, trình UBND tỉnh lập quỹ hỗ trợ tài năng, quỹ khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh.

2. Hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thanh toán, quyết toán cho đối tượng được hưởng chính sách.

Điều 13. Sở Nội vụ

1. Giúp UBND tỉnh tổng hợp nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao, thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt; tổ chức thực hiện sau khi được UBND tỉnh phê duyệt.

2. Tham mưu trình UBND tỉnh quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi học tập, bồi dưỡng ở nước ngoài và đào tạo sau đại học ở trong nước đối tượng thuộc UBND tỉnh quản lý.

3. Quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi học sau đại học theo phân cấp quản lý cán bộ, công chức.

4. Hàng năm tham mưu UBND ban hành quy chế tuyển dụng đối tượng thu hút; quyết định tuyển dụng, phân bổ đối tượng thu hút về công tác tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp theo nhu cầu đã được UBND tỉnh phê duyệt.

5. Hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện chính sách.

6. Quý 4 hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh) with a signature across it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh). The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'CITY' at the bottom. A long, stylized signature is written across the seal.

Võ Kim Cu

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.html b/chandra_raw/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a41ce2b4f68a812d8076eaf2d2a8cb0dd332382 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
45
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị chuẩnbộ010,150,83
Thiết bị kiểm định mực nướccái010,800,83
Điều hoà nhiệt độcái012,200,55
Điện năngkw16,86
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,07
Máy vi tínhcái010,400,30
Máy in laser A4cái010,400,03
Điện năngkw2,35
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,19
2.3Kiểm tra đo lường0,87
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD đo mực nước.

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTD mực nước tính theo quy định trong Bảng kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

ĐVT: ca/1PTD.

+
+
+

Điều 70. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,24
2Dép đi trong phòngđôi02120,24
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/814b280b982042f78e2eabf11db27985.html b/chandra_raw/814b280b982042f78e2eabf11db27985.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57a6c80ae6e64bc12e372859e94215785c81f6a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/814b280b982042f78e2eabf11db27985.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
127Quyết định11/2010/QĐ-UBND28/5/2010V/v ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
128Quyết định13/2010/QĐ-UBND28/6/2010V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
129Quyết định14/2010/QĐ-UBND28/6/2010V/v ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
130Quyết định15/2010/QĐ-UBND12/7/2010V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
131Quyết định17/2010/QĐ-UBND16/9/2010Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
132Quyết định18/2010/QĐ-UBND20/9/2010Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình
133Quyết định19/2010/QĐ-UBND23/9/2010V/v Quy định Đơn giá và mức bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi là Ba Ba trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
134Quyết định20/2010/QĐ-UBND25/10/2010Về việc quy định cơ quan, đơn vị tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
135Quyết định21/2010/QĐ-UBND17/11/2010Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
136Quyết định22/2010/QĐ-UBND15/12/2010V/v Quy định mức phụ cấp kiểm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xã sở tỉnh Ninh Bình
137Quyết định01/2011/QĐ-UBND23/02/2011Về việc Quy định bổ sung số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm một Phó Trưởng Công an xã và Công an viên thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
138Quyết định02/2011/QĐ-UBND18/3/2011Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
139Quyết định03/2011/QĐ-UBND29/3/2011Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
140Quyết định05/2011/QĐ-UBND22/4/2011Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
141Quyết định06/2011/QĐ-UBND21/7/2011Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
142Quyết định07/2011/QĐ-UBND28/7/2011Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2011-2016
143Quyết định08/2011/QĐ-UBND04/8/2011Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1417/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.html b/chandra_raw/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.html deleted file mode 100644 index e6f61b9c707a929536def4dbd2ec4e5ccc88f983..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tổ chức thanh tra các kỳ thi:

a) Thanh tra Bộ GD&ĐT, Thanh tra Sở GD&ĐT tổ chức thanh tra theo đoàn thanh tra hoặc cử cán bộ thanh tra độc lập theo quy định của pháp luật;

b) Đại học quốc gia, đại học vùng; cơ sở giáo dục đại học tổ chức thanh tra nội bộ theo đoàn thanh tra.

3. Thẩm quyền tổ chức thanh tra các kỳ thi:

a) Chánh Thanh tra Bộ GD&ĐT quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra các kỳ thi theo quy định; trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra;

b) Chánh Thanh tra Sở GD&ĐT quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra thi, xét tuyển, xét tốt nghiệp, quy trình tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án trên địa bàn quản lý đã được phân cấp theo quy định; trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở GD&ĐT ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra;

c) Hiệu trưởng quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra các kỳ thi trong cơ sở mình quản lý;

d) Người ra quyết định thanh tra lựa chọn nội dung thanh tra theo quy định tại Thông tư này, tình hình thực tiễn và các quy định có liên quan để quyết định nội dung cụ thể cho từng cuộc thanh tra.

Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi

1. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra các kỳ thi thực hiện theo quy định tại Điều 55, Luật thanh tra số 56/2010/QH12.

2. Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra độc lập thanh tra các kỳ thi thực hiện theo quy định tại Điều 53, Điều 54 Luật Thanh tra số 56/2010/QH12.

Điều 19. Trách nhiệm của thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi

1. Thành viên đoàn thanh tra các kỳ thi có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung, đối tượng, thời hạn đã ghi trong quyết định thanh tra, thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra lập đầy đủ hồ sơ thanh tra theo quy định.

2. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung, đối tượng, thời hạn đã ghi trong quyết định thanh tra, lập đầy đủ hồ sơ thanh tra theo quy định.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.html b/chandra_raw/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bf5eba0583c2fd2b8e31c54f08ffdbcb26035ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.09.2014 14:41:43 +07:00

THĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

Số: 1196/TTg-KTN

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2014

V/v đình chỉ văn bản

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ...S.....
Ngày: 17/9.....

Do sơ xuất trong khâu đánh máy và in ấn, xin đình chỉ một số sai sót tại gạch đầu dòng thứ 2 khoản 4 Điều 2 Quyết định số 1196/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Huy động các nguồn lực đầu tư xây dựng hệ thống cấp, thoát nước và xử lý chất thải rắn sinh hoạt" như sau:

Nơi nhận:

TUQ. THỦ TƯỚNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Trưởng Chính phủ) with a signature across it.

Trịnh Đình Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.html b/chandra_raw/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.html deleted file mode 100644 index acc9ed626778e99c187788ac1ec5d74d32f03022..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.html +++ /dev/null @@ -1,110 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm đo: .....
Cao máy: ..... Cao gờ: .....
Nhiệt độ: ..... Áp suất: .....
Hãng số máy: ..... Hãng số gờ: .....
Lần đoĐiểm ngầmHướng bàn độ tráiHướng bàn độ phải2CHướng trung bình
° ' "° ' ""° ' "
-
-
-

Trang.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Sơ đồ đoNgười đo:
Người ghi:
Ngày.....tháng.....năm.....
Hướng quy 0Góc đứng (chênh cao) bàn độ tráiGóc đứng (chênh cao) bàn độ phảiMOGóc đứng (chênh cao) trong bìnhCạnh bằng (Cạnh nghiêng)
° ' "° ' "° ' "° ' "
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.html b/chandra_raw/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0daa90ac6c28c9c5737141dd081988ac43f3a271 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

Số : 19 /2013/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kon Tum, ngày 09 tháng 4 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô,
xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP, ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC, ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 531/TTr-STC-QLCSG ngày 13/03/2013 về việc ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung bảng giá xe ô tô, xe gắn máy kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011, Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 và Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011, Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 và Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Kon Tum.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.html b/chandra_raw/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.html deleted file mode 100644 index fab353171659208086eaa90153eb31b8f0690935..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Chủ sở hữu cổ phần, vốn góp tại các công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật.

2. Hội đồng thành viên EVN thực hiện quyền và nghĩa vụ của EVN trong quản lý vốn nhà nước đầu tư tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác bao gồm các nội dung sau đây:

a) Quyết định đầu tư, góp vốn; tăng, giảm vốn đầu tư hoặc cổ phần hoặc vốn góp theo quy định của pháp luật có liên quan và Điều lệ của Công ty mà EVN có cổ phần, vốn góp.

b) Quyết định cử, thay đổi, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật đối với Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của EVN tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác; giới thiệu Người đại diện ứng cử vào Ban quản lý điều hành của các công ty có vốn góp, cổ phần của EVN phù hợp với các quy định tại Điều lệ của công ty và pháp luật liên quan tại Việt Nam và ở nước ngoài.

c) Quyết định giao số cổ phần, vốn góp tương ứng với số phiếu biểu quyết cho từng Người đại diện tại doanh nghiệp khác.

d) Giao nhiệm vụ và chỉ đạo, yêu cầu Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác:

đ) Giải quyết những đề nghị của Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của EVN tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

e) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp ở các Công ty con, Công ty liên kết và doanh nghiệp khác. EVN quyết định việc sử dụng phần vốn và lãi thu về từ doanh nghiệp khác để phục vụ cho các mục tiêu đầu tư, kinh doanh của EVN. Trường hợp tổ chức lại EVN thì việc quản lý phần vốn góp, cổ phần này thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.html b/chandra_raw/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b3dfab989cdbc408b4ed93003c2172d8a1512b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.html @@ -0,0 +1,182 @@ +
42
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Đồng hồ treo tườngcái01360,10
4Tủ tài liệucái01960,10
5Bàn làm việccái01960,21
6Ghế tựacái02960,21
7Quạt thông gió 40Wcái01360,03
8Quạt trần 100Wcái01360,03
9Đèn Neon 40Wbộ02300,21
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,20*0,01
11Bộ lưu điệnbộ01600,16
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,21
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.

+
+
+

Điều 63. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 64. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,02
2Dầulít0,01
3Cồn 900lít0,50
4Nước cátlít0,50
5Xà phòngkg0,01
6Nướclít50,00
7Khăn lau 30*30cmcái2,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.html b/chandra_raw/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.html deleted file mode 100644 index 9baff440abc6a6022294acbc7da17d7e93efa074..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.html +++ /dev/null @@ -1,355 +0,0 @@ -
-

QUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN

-
-
-
    -
  1. Số phải được đóng dấu giáp lại và được đơn vị sản xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
  2. -
  3. Người đo và người ghi số nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
  4. -
  5. Khi đo, ghi nhầm, được phép gạch bỏ, sửa chữa, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn.
  6. -
  7. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hông, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả.
  8. -
  9. Hướng dẫn ghi số -
      -
    • Cột 1: Ghi số của trạm đo
    • -
    • Cột 2: Ghi số dọc chỉ dưới (hàng 1), chỉ trên (hàng 2) của mia sau; khoảng cách K- mia sau (hàng 3); số chênh lệch khoảng cách d(Δ) giữa mia sau và mia trước (hàng 4)
    • -
    • Cột 3: Ghi số dọc chỉ dưới (hàng 1), chỉ trên (hàng 2) của mia sau; khoảng cách K- mia trước (hàng 3); Giá trị ΣΔd (hàng 4)
    • -
    • Cột 4: Ghi ký hiệu mia: S- mia sau, T- mia trước
    • -
    • Cột 5: Ghi số dọc chỉ giữa mặt đen trên mia: mia sau (hàng 1), mia trước (hàng 2), tính S-T (hàng 3)
    • -
    • Cột 6: Ghi số dọc chỉ giữa mặt đỏ trên mia: mia sau (hàng 1), mia trước (hàng 2), tính S-T (hàng 3)
    • -
    • Cột 7: Tính các trị giá: K+đen- đỏ
    • -
    • Cột 8: Ghi chênh cao trung bình
    • -
    -
  10. -
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Do từ ..... Đến .....
Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh.....
Người đo : .....
Người ghi : .....
Trạm đoMia sauChi dướiChi trênMia trướcChi trênK.cách sau trướcΣΔdKí hiệu miaSố dọc trên miaK + Cao trung bìnhChênh độ
Mặt đenMặt đỏ
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.html b/chandra_raw/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..906bdcb7a41ec1c2a5467f4b51ab43087313780c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
+

Phụ lục 01
+DANH MỤC NGÀNH NGHỀ
+TÍNH THUẾ GTGT, THUẾ TNCN THEO TỶ LỆ % TRÊN
+DOANH THU ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH
+(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015
+của Bộ Tài chính)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục ngành nghềTỷ lệ % tính thuế GTGTThuế suất thuế TNCN
1.Phân phối, cung cấp hàng hoá
- Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (trừ giá trị hàng hóa đại lý bán đúng giá hướng hoa hồng).1%0,5%
2.Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
+

- Dịch vụ lưu trú gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vắng lai khác; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; hoạt động cung cấp cả cơ sở lưu trú, dịch vụ ăn uống và/hoặc các phương tiện giải trí. Hoạt động lưu trú không bao gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn được coi như cơ sở thương trú như cho thuê căn hộ hàng tháng hoặc hàng năm được phân loại trong ngành bất động sản theo quy định của pháp luật về Hệ thống ngành kinh tế của Việt nam.

+

- Dịch vụ bốc xếp hàng hoá và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải như kinh doanh bến bãi, bán vé, trông giữ phương tiện;

+

- Dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư tín và bưu kiện;

+

- Dịch vụ môi giới, đấu giá và hoa hồng đại lý;

+

- Dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán; dịch vụ làm thủ tục hành chính thuế, hải quan;

+

- Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê công thông tin, thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông;

+

- Dịch vụ hỗ trợ văn phòng và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác;

+

- Dịch vụ tắm hơi, massage, karaoke, vũ trường, bi-a, internet, game;

+

- Dịch vụ may đo, giặt là; Cắt tóc, làm đầu, gội đầu;

+
5%2%
+
+
+

49

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.html b/chandra_raw/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c0115f434df6ce825c71243a3172f6c395c1473 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm:

3. Kế toán trưởng, phụ trách kế toán của cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư liên tịch này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đơn vị kế toán là các cơ quan, đơn vị, tổ chức quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Thông tư liên tịch này có tổ chức công tác kế toán và lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật kế toán.

2. Người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán là những người đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán tại các trường trung cấp, cao đẳng, đại học hoặc các học viện ở trong và ngoài nước.

CHƯƠNG II
TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM KẾ TOÁN TRƯỞNG,
BỘ TRÍ PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

Điều 4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm kế toán trưởng

1. Về phẩm chất đạo đức

Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp trung thực, liêm khiết, có ý thức chấp hành và đấu tranh bảo vệ chính sách, chế độ kinh tế, tài chính và pháp luật của Nhà nước.

2. Về trình độ chuyên môn nghiệp vụ

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.html b/chandra_raw/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.html deleted file mode 100644 index 076aa7ea3bb4ddb710bf8fd4b43f72b54e0b5822..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.html +++ /dev/null @@ -1,109 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 7a - Validation Report Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

A. Summary of validation

-
-
-

A.1. General Information

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Title of the project
Reference number
Third-party entity (TPE)
Project participant contracting the TPE
Date of completion of this report
-
-
-

A.2 Conclusion of validation

-
-
- - - - - -
Overall validation opinion - Positive
- Negative -
-
-
-

A.3. Overview of final validation conclusion

-
-
-

Only when all of the checkboxes are checked, overall validation opinion is positive.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
ItemValidation requirementsNo CAR or CL remaining
Project design document formThe TPE determines whether the PDD was completed using the latest version of the PDD forms appropriate to the type of project and drafted in line with the Guidelines for Developing the Joint Crediting Mechanism (JCM) Project Design Document, Monitoring Plan and Monitoring Report.
Project descriptionThe description of the proposed JCM project in the PDD is accurate, complete, and provides comprehension of the proposed JCM project.
Application of approved JCM methodology (ies)The project is eligible for applying applied methodology and that the applied version is valid at the time of submission of the proposed JCM project for validation.
Emission sources and calculation of emission reductionsAll relevant GHG emission sources covered in the methodology are addressed for the purpose of calculating project emissions and reference emissions for the proposed JCM project.
The values for project specific parameters to be fixed ex ante listed in the Monitoring Plan Sheet are appropriate, if applicable.
Environmental impact assessmentThe project participants conducted an environmental impact assessment, if required by the Socialist Republic of Viet Nam, in line with Vietnamese procedures.
LocalThe project participants have completed a local stakeholder
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.html b/chandra_raw/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.html deleted file mode 100644 index 9905c471b67d5c764ffbff29718bd96aff6bbb40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 28. Lưới đo về cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực (Real-time Kinematic GNSS)

1. Kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực được phép áp dụng đo lưới đo về cấp 2. Phải sử dụng thiết bị đo các hãng chuyên dụng chế tạo và được kiểm nghiệm thực tế ở Việt Nam. Bộ thiết bị đo bao gồm các máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \leq 10\text{mm} + 1\text{mm} \cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet) và thiết bị có chức năng đo GNSS động thời gian thực.

2. Đối với mỗi trạm đo, sử dụng 01 trạm gốc (Base), được đặt trên điểm gốc tọa độ, độ cao thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, có điều kiện thông thoáng bầu trời cho phép thu được tín hiệu của tất cả các vệ tinh có tại mọi thời điểm đo tại khu vực đặt trạm gốc và các trạm động (Rover) tiếp cận các điểm cần đo mới.

3. Trong quá trình đo tại mỗi trạm phải đo nối vào ít nhất 02 điểm gốc tọa độ và độ cao thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, phân bố cân đối ở vị trí không chế khu vực trạm đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo trong điều kiện được phép đo (Fixed) để quy chuẩn về hệ tọa độ địa phương nếu không có trước các tham số tính chuyển chính xác giữa hệ tọa độ thế giới (WGS84) và hệ tọa độ địa phương.

4. Nếu không có điểm gốc có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt, được phép đặt trạm gốc tại điểm chưa có tọa độ nhưng có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt nhất và phải tiến hành đo trùng vào ít nhất 03 điểm gốc tọa độ, độ cao thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên ở vị trí không chế trạm đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) với ít nhất 20 trị đo trong điều kiện được phép đo (Fixed) để quy chuẩn về hệ thống tọa độ địa phương. Ấng ten tại trạm gốc và ăng ten trạm động phải được định tâm có sai số \leq 5\text{mm}, chiều cao xác định chiều cao ăng ten xác định đến milimet.

5. Trong cả 2 trường hợp, sai số về tọa độ, độ cao tại các điểm gốc đo nối sau khi thực hiện quy chuẩn không lớn hơn sai số của điểm lưới đo về cấp 2 tương ứng với tỷ lệ bản đồ cần đo về quy định tại Bảng 4 của Thông tư này.

6. Điểm lưới đo về cấp 2 phải được thiết kế và đo theo từng cặp thông hướng hoặc thông hướng với điểm cấp cao hơn, có quy tắc đặt tên điểm, có vị trí điểm phù hợp về khoảng cách để đảm bảo đo đặc chi tiết bằng phương pháp toàn đặc hiệu quá nhất.

7. Khoảng cách từ trạm gốc đến điểm đo không quá 5 km khi đo về ở tỷ lệ 1:500, 1:1000 và 10km khi đo về ở tỷ lệ 1:2000, 1:5000. Đồng thời việc đo đặc phải trong vùng không chế của các điểm quy chuẩn. Chỉ được phép tiến hành đo lưới đo về cấp 2 trong điều kiện được phép đo (Fixed) và đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo.

8. Điểm lưới đo về cấp 2 phải được đặt tên theo quy tắc thống nhất, được đánh dấu bằng cọc gỗ, đóng đinh, sơn trên vật cứng để đảm bảo nhận dạng, định tâm chính xác khi sử dụng đo chi tiết bằng máy toàn đặc điện tử và phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.html b/chandra_raw/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.html deleted file mode 100644 index 6c96ee872828fdb2f5cc408078767eee72f71d79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cơ chế tín chỉ chung (JCM) là cơ chế trong khuôn khổ hợp tác phát triển các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản nhằm thúc đẩy việc đầu tư, chuyển giao và phổ biến các công nghệ, sản phẩm, hệ thống, dịch vụ và cơ sở hạ tầng phát thải các-bon thấp ở các lĩnh vực khác nhau để hướng tới phát triển các-bon thấp ở Việt Nam, hỗ trợ thực hiện cam kết quốc tế về nỗ lực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của Nhật Bản và đóng góp vào mục tiêu chung của quốc tế trong ứng phó với biến đổi khí hậu.

3. Ủy ban Hỗn hợp (UBHH) là Ủy ban bao gồm đại diện của Việt Nam và Nhật Bản để chỉ đạo, điều phối và quản lý các hoạt động thực hiện JCM theo Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản.

Thành viên của UBHH bao gồm các đại diện của Việt Nam và Nhật Bản. Đứng đầu UBHH gồm 02 đồng chủ tịch là đại diện của Việt Nam và Nhật Bản. Phía Việt Nam, các thành viên tham gia UBHH gồm đồng chủ tịch là Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các đại diện của các Bộ ngành có liên quan.

4. Tổ Thư ký phía Việt Nam là tổ công tác gồm một số cán bộ của Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường giúp việc cho UBHH phía Việt Nam. UBHH sử dụng Tổ Thư ký trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính liên quan tới dự án JCM quy định tại Thông tư này.

5. Dự án JCM là dự án được thực hiện trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mục tiêu cắt giảm phát thải hoặc tăng cường hấp thụ khí nhà kính để hỗ trợ thực hiện cam kết quốc tế về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của Nhật Bản và phù hợp với điều kiện quốc gia của Việt Nam. Dự án được công nhận là dự án JCM khi được UBHH phê duyệt theo quy định tại Chương IV của Thông tư.

6. Bên tham gia dự án là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân hoạt động tại Việt Nam và Nhật Bản có thể trực tiếp xây dựng, tham gia thực hiện dự án thuộc cơ chế JCM.

7. Tài liệu thiết kế dự án (PDD) là tài liệu chi tiết về đề xuất dự án JCM do bên tham gia dự án JCM xây dựng theo hướng dẫn của UBHH, bao gồm các thông tin về thiết kế dự án và kế hoạch giám sát dự án.

8. Bên thứ ba (TPE) của dự án JCM là tổ chức pháp nhân đủ điều kiện do UBHH chỉ định, và theo yêu cầu từ bên tham gia dự án JCM làm nhiệm vụ thẩm định, thẩm tra các dự án JCM.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.html b/chandra_raw/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.html deleted file mode 100644 index 68d88f98071f04ce60e27b3d5ce46fcae9ea86dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 01. Mẫu đơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày ..... tháng... .. năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

....., ngày... tháng ... năm ...

ĐƠN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước

Chúng tôi, công ty chứng khoán:

.....
Tên giao dịch của công ty bằng tiếng Việt: .....
Tên giao dịch của công ty bằng tiếng Anh: .....
Tên viết tắt: .....

Được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số ... ngày ... do Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước cấp, có nguyện vọng đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến cho khách hàng.

Chúng tôi xin cung cấp thông tin về công ty như sau:

I. Các thông tin chung:

1. Địa điểm:

1.1. Trụ sở chính:

- Địa chỉ trang thông tin điện tử để truy nhập vào dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến của công ty:

1.2. Các chi nhánh, phòng giao dịch

2. Vốn điều lệ:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.html b/chandra_raw/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.html deleted file mode 100644 index 40661d87367ba9905a2fb153f67d0ae6dabe61a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kinh tế biển, đồng thời phục vụ các lực lượng thực thi pháp luật trên các vùng biển của Tổ quốc. Trong những năm qua, ngành công nghiệp tàu thủy nước ta đã đạt được những thành tựu nhất định, đã xây dựng được đội ngũ công nhân có tay nghề cao, đóng được nhiều loại tàu biển có giá trị xuất khẩu và phục vụ các ngành kinh tế và thị trường trong nước. Đây là bước tiến dài của ngành công nghiệp đóng tàu, cần phát huy, tiếp tục khẳng định và phát triển.

Những yếu kém của Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam (Vinashin) thời gian qua chủ yếu là do năng lực quản trị yếu kém, cần phải nghiêm túc rút kinh nghiệm; đồng thời, xử lý nghiêm minh các vi phạm theo quy định của pháp luật. Nhưng cũng không vì lý do đó mà từ bỏ ngành công nghiệp đóng tàu. Hiện nay, Vinashin đang thực hiện một bước tái cơ cấu, đã đạt được một số kết quả nhưng vẫn còn nhiều khó khăn, đặc biệt về nguồn lực tài chính phục vụ cho tái cơ cấu.

2. Nhiệm vụ trong thời gian tới

Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy cần tiếp tục chỉ đạo, tổ chức thực hiện:

a) Duy trì sản xuất kinh doanh; tập trung giải quyết khó khăn, tăng cường giao dịch để ký kết hợp đồng đóng tàu, tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, góp phần ổn định cuộc sống;

b) Chỉ đạo đẩy mạnh tiến trình cổ phần hóa công ty mẹ và các doanh nghiệp được giữ lại sau tái cơ cấu; thực hiện việc tái cơ cấu lực lượng lao động theo cơ chế, chính sách hiện hành;

c) Thực hiện quản trị doanh nghiệp tốt, hiệu quả; thúc đẩy thực hiện các chương trình, dự án đã có chủ trương, kế hoạch.

3. Về các kiến nghị

a) Đối với đóng tàu kiểm ngư:

- Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy cần khẩn trương nghiên cứu, đề xuất với chủ đầu tư bổ sung thiết kế, trang thiết bị cho các dự án đóng tàu mới, kể cả 02 tàu kiểm ngư cỡ lớn, các tàu kiểm ngư cỡ nhỏ đang hoàn thiện và các tàu đang hoạt động; bảo đảm các tàu kiểm ngư hoạt động an toàn, sử dụng có hiệu quả;

- Bộ Quốc phòng, cần cử nhu cầu thực tế của ngư dân và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trên biển, nghiên cứu đề xuất các dự án đóng tàu ưu tiên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;

- Bộ Tài chính cần đối, bổ sung nguồn vốn để thực hiện các dự án đóng tàu thuộc đối tượng ưu tiên.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82a2790d033c456488d46babf030381f.html b/chandra_raw/82a2790d033c456488d46babf030381f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c96595a86c775c190f7ff0e2dad2390c97f5a4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82a2790d033c456488d46babf030381f.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
68
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
5Xà phòngkg0,01
6Khăn lau 30*30cmcái0,50
7Bút lôngcái0,01
8Hạt hút ẩmkg2,00
9Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,10
10Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,10
11Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
IIISEN SƠ ĐO ÁP SUẤT
1Xănglít0,05
2Dầulít0,01
3Cồn 900lít0,10
4Nước cắtlít0,50
5Dầu cho máy nén khílít0,02
6Mở cao ápkg0,02
7Xà phòngkg0,01
8Nước máylít5,00
9Khăn lau 30*30cmcái0,50
10Bút bicái0,02
11Kim kẹp giấyhộp0,01
12Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,10
13Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,10
14Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
15Bảng tính khí ápquyển0,01*0,10
IVSEN SƠ ĐO GIÓ
1Xănglít0,10
2Dầulít0,05
3Cồn 900lít0,30
4Dầu cho máy nén khílít0,05
5Khăn lau 30*30cmcái1,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.html b/chandra_raw/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee19f4ac90be8e66847bf418da052851cc53a165 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.html @@ -0,0 +1 @@ +

lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài; giao đất làm nghiệp khi thực hiện Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất làm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích làm nghiệp; Nghị định số 163/1999/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về việc giao đất, cho thuê đất làm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích làm nghiệp; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

b) Nhân khẩu nông nghiệp trong hộ gia đình quy định tại Điểm a Khoản này nhưng phát sinh sau thời điểm giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình đó;

c) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng đủ điều kiện được giao đất nông nghiệp theo quy định tại Điểm a Khoản này nhưng chưa được giao đất nông nghiệp và đang sử dụng đất nông nghiệp do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho, khai hoang theo quy định của pháp luật, được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi xác nhận là đang trực tiếp sản xuất trên đất nông nghiệp đó;

d) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, làm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) của các nông, lâm trường quốc doanh khi Nhà nước thu hồi mà thuộc đối tượng là cán bộ, công nhân viên của nông, lâm trường quốc doanh đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mát sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp đang trực tiếp sản xuất nông, lâm nghiệp; hộ gia đình, cá nhân nhận khoán đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp và có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó;

đ) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mà bị ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ ổn định sản xuất.

2. Điều kiện để được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất thực hiện theo quy định sau đây:

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;

b) Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, làm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (không bao

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.html b/chandra_raw/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.html deleted file mode 100644 index 911e44d2a70e42aa42bdbeab73c72bbb93a38445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.html +++ /dev/null @@ -1,213 +0,0 @@ -
-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

-
-
-

Đơn vị tính: ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thứ tựChỉ tiêuCả thời kỳ 2011-2020Giai đoạn 2011 -2015Giai đoạn 2016 - 2020
1Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp13.6878.6825.005
Trong đó:
1.1Đất trồng lúa3.1401.8731.267
1.2Đất trồng cây lâu năm2.1711.398773
1.3Đất rừng phòng hộ700372328
1.4Đất rừng đặc dụng26998171
1.5Đất rừng sản xuất3.8972.5891.308
1.6Đất nuôi trồng thủy sản370230140
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Đất chuyển trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản100100
-
-
-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

-
-
-

Đơn vị tính: ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTMục đích sử dụngCả thời kỳ 2011-2020Giai đoạn 2011-2015Giai đoạn 2016 - 2020
1Đất nông nghiệp1.314921393
Trong đó:
1.1Đất rừng phòng hộ1.175921254
1.2Đất rừng sản xuất130130
2Đất phi nông nghiệp372269103
Trong đó:
2.1Đất quốc phòng987028
2.2Đất an ninh55
2.3Đất khu công nghiệp1212
2.4Đất cho hoạt động khoáng sản806614
2.5Đất di tích, danh thắng1010
2.6Đất bãi thải, xử lý chất thải633231
2.7Đất nghĩa trang, nghĩa địa4242
2.8Đất phát triển hạ tầng43394
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.html b/chandra_raw/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49f648dd8f6c55a73c07b0eb14f63bd1f4bf2ccd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
35
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
39Vòng bi mô tơ đảo hướngbộ06121,22
40Công tắc hành trìnhcái0361,22
41Khớp nối dẫn động mềm của xecái02361,22
42Bàn chà sắtcái01120,03
43Điện năngkw9,95
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,10
2Kiểm tra kỹ thuật0,18
3Kiểm tra đo lường0,72
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Điều 52. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,35
2Đép đi trong phòngđôi02120,35
3Đồng hồ treo tườngcái01360,18
4Tủ tài liệucái01960,18
5Bàn làm việccái01960,35
6Ghế tựacái02960,35
7Quạt thông gió 40Wcái01360,06
8Quạt trần 100Wcái01360,06
9Đèn Neon 40Wbộ02300,35
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,20*0,01
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.html b/chandra_raw/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.html deleted file mode 100644 index b72fa2f0849eff624a5d1286121e983e24399de8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

20. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Xá Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

21. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Láng Dài, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

22. Xí nghiệp Phân phối Xi măng Nghi Sơn - Hiệp Phước, Công ty Cổ phần Dịch vụ và Vận tải biển Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc. '

II. Cá nhân:

1. Bà Nguyễn Thanh Vân, Trưởng ban Ban Quản lý di tích Côn Đảo, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

2. Bà Lê Thị Thu Oanh, Chánh Văn phòng Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

3. Ông Nguyễn Tuấn Đạt, Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức cán bộ Sở Y tế, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

4. Ông Lê Minh Trang, Trưởng Phòng Quản lý và Phát triển nhà ở, Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

5. Ông Nguyễn Văn Tuấn, Giám đốc Xí nghiệp Quản lý và Kinh doanh nhà, Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

6. Ông Nguyễn Đức Lập, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch - Xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

7. Ông Huỳnh Sơn Thái, Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

8. Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Kế toán Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

9. Ông Nguyễn Hữu Chung, Trưởng Phòng Quản lý thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

10. Ông Nguyễn Văn Lương, Phó trưởng Phòng Khoa học - Công nghệ và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

11. Ông Nguyễn Lưu Thuyên, Trưởng phòng Quản lý sản xuất, Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

12. Bà Hoàng Thị Bình Minh, Trưởng Phòng Chương trình mục tiêu, Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.html b/chandra_raw/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5730a795d6b17645e6105e3252d296767bde153b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chi trả thù lao đối với giáo viên:

- Đối với giáo viên thuộc biên chế ngành giáo dục, mức chi thù lao tính theo số giờ thực dạy vượt định mức giờ chuẩn và được thanh toán trả lương làm thêm giờ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.

- Đối với người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động của ngành giáo dục nếu có đủ tiêu chuẩn và năng lực giảng dạy, tình nguyện tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ và phổ cập giáo dục thì thực hiện ký hợp đồng với đơn vị được giao tổ chức mở lớp, mức chi thù lao theo hợp đồng tương đương với mức lương giáo viên trong biên chế có cùng trình độ đào tạo, thâm niên công tác dạy cùng cấp học, lớp học đã được xếp hạng theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

4. Chi hỗ trợ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện chương trình đối thoại với người sử dụng lao động: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC.

5. Chi hỗ trợ tổ chức thi tay nghề, thợ giỏi hàng năm cho công nhân lao động tại các doanh nghiệp: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 43/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 14 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định nội dung và mức chi hoạt động thi tay nghề các cấp.

6. Chi thi đua, khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong triển khai thực hiện Đề án theo quyết định của cấp có thẩm quyền: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.

7. Chi tổ chức sơ kết, tổng kết việc triển khai thực hiện Đề án và đánh giá mô hình "Điểm học tập, sinh hoạt văn hóa": Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC.

Điều 5. Nội dung và mức chi từ nguồn tài chính công đoàn

1. Tuyên truyền nâng cao nhận thức, trách nhiệm của công đoàn các cấp, người sử dụng lao động, công nhân lao động nhằm xóa mù chữ, bỏ tục văn hóa, bồi dưỡng nâng cao nhận thức về chính trị, học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp.

2. Biên soạn tài liệu, chương trình, giáo trình.

3. Tổ chức các lớp tập huấn về kỹ năng tuyên truyền, vận động người sử dụng lao động, công nhân lao động tham gia các hoạt động học tập suốt đời cho cán bộ công đoàn làm công tác tuyên truyền.

4. Tổ chức đối thoại với người sử dụng lao động.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.html b/chandra_raw/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dc32297b801061adae412222f7311de1b7d65dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
65
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
13Tuốc nơ vítcái01600,03
14Kim điệncái01600,03
15Đờng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
16Chổi lôngcái0160,03
17bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
18Dây điện đôi dài 10mdây01360,31
19Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,31
20Bộ lưu điệnbộ01600,31
21Bàn làm việccái01961,22
22Ghế tựacái02961,22
23Bình đựng dầucái01360,03
24Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
25Can đựng nước cát 20 lítcái01360,03
26Điện năngkw1,73
VISEN SƠ ĐO BỨC XA
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,30
2Áo BHLĐcái02121,78
3Dép đi trong phòngđôi0261,78
4Khẩu trangcái02121,78
5Găng tayđôi0261,78
6Hút ẩm 2kwcái01600,05
8Quạt thông gió 40Wcái01960,30
9Đèn Neon 40 Wbộ02301,78
7Ni vôcái01360,03
8La bàncái01360,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.html b/chandra_raw/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.html deleted file mode 100644 index 2d03f37c304281eea9f65830990b5176995d4d64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước: Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước: Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.

4. Đơn giá thuê đất hàng năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất.

Giá đất tính thu tiền thuê đất được xác định theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

5. Những nội dung khác có liên quan đến việc thu tiền thuê đất không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước

Căn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tính trình UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của từng dự án cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn

a) UBND các huyện, thị xã, thành phố: Quyết định cho thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Luật Đất đai năm 2013.

b) UBND các xã, phường, thị trấn: Quyết định cho thuê đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2013.

2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường

a) Xác định địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn thuê đất, hình thức nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước (nộp hàng năm, nộp tiền một lần) tham mưu UBND cùng cấp quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước theo

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.html b/chandra_raw/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51d5534b800e29e6a34c6eaea14edf3e83982163 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.08.2014 14:15:57 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A460/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 21/8.....

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An tại Tờ trình số 2451/TTr-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3196/TTr-BNV ngày 12 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với bà Trần Thị Nhanh, Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và bà Trần Thị Nhanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.html b/chandra_raw/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dc6d30e336cf973e037b2fca19e2db6234ac1ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Về dự án Luật an toàn, vệ sinh lao động:

Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.

11. Về dự án Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo:

Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.

12. Về dự án Pháp lệnh Cảnh sát môi trường:

Giao Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, tiếp tục chính lý, hoàn thiện dự án Pháp lệnh bảo đảm phù hợp với Luật bảo vệ môi trường. Bộ trưởng Bộ Công an thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội.

13. Về dự án Bộ luật dân sự (sửa đổi):

Chính phủ thảo luận và thống nhất về mục đích, yêu cầu, phạm vi điều chỉnh và những nội dung cơ bản của dự án Bộ luật dân sự (sửa đổi) do Bộ Tư pháp trình. Giao Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu, giải trình các ý kiến thành viên Chính phủ; đối với những vấn đề còn ý kiến khác nhau, cần xây dựng thành các phương án; tiếp tục chính lý, hoàn thiện dự án Bộ luật, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Quốc hội.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.html b/chandra_raw/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..344e4187733d72df28611b7ffb5c3263bd8cf472 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
44Quyết định1716/2003/QĐ-UB28/8/2003Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 1335/2003/QĐ-UB ngày 07/7/2003 của UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn có hiệu lực thi hành.
45Quyết định1720/2003/QĐ-UB28/8/2003V/v ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 425/2005/QĐ-UB ngày 11/3/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh.
46Quyết định2033/2003/QĐ-UB07/10/2003Quy định trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành.
47Quyết định2196/2003/QĐ-UB28/10/2003Về việc ban hành Quy định về định mức phần bổ dự toàn chi ngân sách địa phương năm 2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2420/2006/QĐ-UBND ngày 09/11/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định về Định mức phần bổ dự toàn chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007.
48Quyết định2242/2003/QĐ-UB30/10/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng và bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnhĐơn giá khảo sát xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 2242/2003/QĐ-UBND ngày 30/10/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng và bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2096/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần khảo sát xây dựng).
49Quyết định2495/2003/QĐ-UB01/12/2003V/v ban hành một số chính sách khuyến khích trồng mới cây dừa trên diện tích rừng và đất lâm nghiệp chuyên đổi mục đích sử dụngHết hiệu lực do không còn đối tượng áp dụng
50Quyết định2523/2003/QĐ-UB03/12/2003Điều chỉnh, bổ sung Quy trình, trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư ban hành kèm theo Quyết định 2033/QĐ-UB ngày 07/10/2003Hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành.
51Quyết định2601/2003/QĐ-UB15/12/2003Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định 2203/2008/QĐ-UBND ngày 04/12/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu,
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.html b/chandra_raw/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.html deleted file mode 100644 index 0553b2b61bb8964f87a2cfc6ea678b9ceb7c12ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi

Sau khi có thông báo thu hồi đất của UBND cấp huyện thì tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi có trách nhiệm chấp hành đầy đủ, đúng thời gian và hợp tác với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch điều tra, khảo sát, kiểm đếm được nêu trong thông báo thu hồi đất. Thực hiện kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động, phô tô các giấy tờ có liên quan đến quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản trên đất, để đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Điều 37. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quyết định

1. Đối với các dự án, hạng mục đã hoàn thành công tác chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo quy định này. Trường hợp các dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo quy định này.

2. Đối với các dự án thực hiện thu hồi đất liên quan từ 02 huyện trở lên đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất theo thẩm quyền trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành toàn bộ công tác giải phóng mặt bằng của dự án, UBND tỉnh chỉ ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung phần giá trị bồi thường, hỗ trợ trong phạm vi phương án đã được phê duyệt trước đây hoặc ban hành Quyết định thu hồi đất và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ cho tổ chức (nếu có). UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với phần diện tích đất phải tiếp tục thu hồi của hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền để thực hiện dự án.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; các Sở, Ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố kịp thời phản ánh về UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a gear in the center, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' around the border.
Handwritten signature of Y. Dham Enuoi

Y Dham Enuoi

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.html b/chandra_raw/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9de4fab1b3feab55d5baa8f88d06019c5a468395 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Tiêu chí đặc thù: Các buôn, thôn thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh.

- Xác định điểm chi tiết từng tiêu chí:

+ Dân số: Buôn, thôn có dưới 500 người thì tính 0,5 điểm; từ 500 người đến dưới 700 người thì tính 1,0 điểm, từ 700 người đến dưới 1.000 người thì tính 1,5 điểm, từ 1.000 người trở lên thì tính 2,0 điểm.

+ Tỷ lệ dân tộc thiểu số (tính theo khẩu): Buôn, thôn có từ 30% đến dưới 50% dân số là đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 1,0 điểm; buôn, thôn có từ 50% dân trở lên số là đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 2,0 điểm; trong số đồng bào dân tộc thiểu số có từ 50% trở lên là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ được cộng thêm 1,0 điểm.

+ Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo: Dưới 60% thì tính 1,0 điểm; từ 60% đến dưới 70% thì tính 2,0 điểm; từ 70% trở lên thì tính 3,0 điểm.

+ Vị trí địa lý: Buôn, thôn có khoảng cách từ trung tâm buôn, thôn đến trung tâm xã từ 5 km đến 10 km thì tính 1,0 điểm, trên 10 km thì tính 1,5 điểm.

+ Tiêu chí đặc thù: Các buôn, thôn thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh được cộng thêm 2,0 điểm.

- Điểm của mỗi buôn, thôn: Tổng số điểm của mỗi buôn, thôn bằng tổng số điểm được xác định tại tiết thứ hai, điểm b khoản này, cụ thể: (điểm tiêu chí về dân số) + (điểm tiêu chí về tỷ lệ người dân tộc thiểu số) + (điểm tiêu chí tỉ lệ hộ nghèo, cận nghèo) + (điểm tiêu chí về vị trí địa lý) + (điểm tiêu chí đặc thù).

c) Xác định mức vốn phân bổ cho từng xã, buôn, thôn: Vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng bình quân của mỗi xã, buôn, thôn trong năm kế hoạch do Trung ương phân bổ cho tỉnh được tính như sau:

- Mức đầu tư cố định cho xã, buôn, thôn là 50% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

- 50% vốn còn lại chia cho tổng số điểm của tất cả các xã, buôn, thôn cộng lại, sau đó nhân với điểm của từng xã, buôn, thôn đó.

- Tổng vốn của mỗi xã, buôn, thôn bằng số vốn quy định tại tiết thứ nhất cộng với số vốn quy định tại tiết thứ hai điểm c khoản này.

2. Tiêu chí phân bổ vốn hỗ trợ phát triển sản xuất:

a) Các tiêu chí làm căn cứ phân bổ vốn đầu tư:

- Số hộ nghèo, cận nghèo trên địa bàn;

- Tỷ lệ dân tộc thiểu số;

- Tiêu chí đặc thù:

+ Xã, buôn, thôn thuộc địa bàn 05 huyện khó khăn của tỉnh;

+ 19 xã có tỷ lệ hộ nghèo cao của tỉnh.

b) Cách tính vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cho từng xã, buôn, thôn:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.html b/chandra_raw/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.html deleted file mode 100644 index aed97edf70e9515dcf1630ef5ca14c1ce7bd2a6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ THI CÔNG

SỔ ĐO
ĐƯỜNG CHUYÊN

Số : .....

Tên công trình : .....

Cấp hạng : .....

Khu đô : .....

Năm.....

Năm.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.html b/chandra_raw/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.html deleted file mode 100644 index 8c5fd2015d1e4634d01b3bb11f1e36e998908b2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH' and 'PHÚ'.The image shows the official seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH' is written along the top inner border, and 'PHÚ' is written along the bottom inner border. A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.html b/chandra_raw/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.html deleted file mode 100644 index 2e26c3bfa9dbaa764bce78b65c9e2cf78f786a4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp trong việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành
(Ban hành kèm theo Quyết định số 699 /2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan trong việc phối hợp đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành (sau đây gọi tắt là Dự thảo) có quy định về thủ tục hành chính.

2. Việc soạn thảo, thẩm định Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành có quy định về thủ tục hành chính thực hiện theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Quy định về xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố và Quy chế này.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp

  1. 1. Đúng thẩm quyền theo quy định pháp luật.
  2. 2. Đảm bảo công khai, minh bạch, khả thi.
  3. 3. Quy trình cụ thể, rõ ràng, thống nhất.
  4. 4. Phân công rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.html b/chandra_raw/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe51d42f99c057841abcb4d231d12831650a86ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 04: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLDTRXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-

Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CÔNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VA XÃ HỘI TINH/THANH PHỐ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÂM ..... ngày ..... tháng ..... năm .....
Số:.....

PHIẾU HẸN TRÁ KẾT QUẢ
(bản lưu)

Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... đã nhận hồ sơ
để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp/hồ sơ để nghỉ hồ trợ học nghề của:
Ông/bà ..... Sinh ngày ..... / ..... / .....
Số CMND: .....
Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp: .....
Ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất
nghiệp/hồ trợ học nghề là ngày ..... / ..... / .....
Mời chi tiết xin liên hệ với Trung tâm theo số điện thoại: ..... / .....
Người nộp hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ tên)

Người tiếp nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ tên)

Xác nhận của người lao động:
- Ngày ..... / ..... / ..... tôi đã nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc hồ trợ học nghề kèm theo số bảo hiểm xã hội (Đối với trường hợp được hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc hồ trợ học nghề)
- Ngày ..... / ..... / ..... tôi đã nhận đầy đủ hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp vì tôi không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp (Đối với trường hợp không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp)

Người nhận kết quả
(Ký và ghi rõ họ tên)

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CÔNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VA XÃ HỘI TINH/THANH PHỐ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÂM ..... ngày ..... tháng ..... năm .....
Số:.....

PHIẾU HẸN TRÁ KẾT QUẢ

Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... đã nhận hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp/hồ sơ để nghỉ hồ trợ học nghề của:
Ông/bà ..... Sinh ngày ..... / ..... / .....
Số CMND: .....
Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp: .....
Ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất
nghiệp/hồ trợ học nghề là ngày ..... / ..... / .....
Mời chi tiết xin liên hệ với Trung tâm theo số điện thoại: ..... / .....
Người tiếp nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

  1. 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp, nếu ông/bà tìm được việc làm hoặc không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì phải thông báo ngay cho Trung tâm.
  2. 2. Sau thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hẹn trả kết quả nếu ông/bà không đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp/quyết định về việc hồ trợ học nghề thì Trung tâm sẽ trình Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp/quyết định về việc hủy quyết định hồ trợ học nghề của ông/bà.
  3. 3. Khi đến nhận quyết định ông/bà mang theo những giấy tờ sau: Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu, phiếu hẹn trả kết quả.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.html b/chandra_raw/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44774c418916793fb5b11a30cf1c05d8cad8fa76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ.

4. Thanh tra Bộ được tổ chức các phòng nghiệp vụ để thực hiện nhiệm vụ được giao. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định cụ thể về tổ chức và biên chế của Thanh tra Bộ.

5. Thanh tra Bộ có con dấu và tài khoản riêng.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ

1. Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ Thông tin và Truyền thông trình Bộ trưởng phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Bộ; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra của các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ.

2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông; thanh tra đối với các doanh nghiệp nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định thành lập.

3. Thanh tra việc thực hiện pháp luật chuyên ngành về báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tấn; thông tin đối ngoại; thông tin cơ sở và hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia; các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.

4. Kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của kết luận thanh tra và quyết định xử lý sau thanh tra của Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với vụ việc thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông khi cần thiết.

5. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.

6. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thông tin và truyền thông.

7. Yêu cầu Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo về công tác thanh tra; tổng hợp, báo cáo kết quả về công tác thanh tra thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

8. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ.

9. Hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông đối với các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.html b/chandra_raw/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.html deleted file mode 100644 index 283c049967ecf3b5cc6d0e38e238181adffc7bd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thành trường trọng điểm quốc gia, thu hút đầu tư xây dựng 01 trường trung học phổ thông quốc tế.

Thu hút đầu tư xây dựng 01 trường đại học đạt tiêu chuẩn khu vực và quốc tế về các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới,... Đổi mới và nâng cao chất lượng của hệ thống giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp. Cơ cấu lại ngành nghề đào tạo một cách hợp lý trên cơ sở nhu cầu của xã hội. Ưu tiên đầu tư các trường nghề chất lượng cao và các trường được lựa chọn nghề trọng điểm.

b) Y tế, chăm sóc sức khỏe cộng đồng:

Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật khám chữa bệnh chất lượng cao, gắn với ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và công tác chuyên môn, từng bước đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng công tác khám chữa bệnh. Tiếp tục đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Bệnh viện Đa khoa, Bệnh viện Ung bướu, Bệnh viện Sản nhi, Bệnh viện Chẩn thương, Bệnh viện Nội tiết, Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm - Thực phẩm, Trung tâm Kiểm soát dịch bệnh tỉnh Nghệ An. Thu hút đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa quốc tế hiện đại, Bệnh viện Đa khoa tỉnh 600 giường tại khu B.

Phát triển nguồn nhân lực y tế về số lượng và chất lượng, tiến tới đạt cơ cấu hợp lý giữa bác sĩ và điều dưỡng, kỹ thuật viên, phân bổ hợp lý giữa các vùng, miền và các tuyến. Kết hợp hài hòa giữa củng cố mạng lưới y tế cơ sở với phát triển y tế chuyên sâu, giữa phát triển y tế công lập với y tế ngoài công lập, giữa y học hiện đại với y học cổ truyền.

Tăng cường công tác quản lý nhà nước về chất lượng thuốc chữa bệnh. Bảo đảm cung ứng đủ thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, máu, chế phẩm máu và trang thiết bị y tế có chất lượng tốt với giá cả phù hợp. Đa dạng hóa các phương pháp kế hoạch hóa gia đình và chăm sóc thai sản. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức cho toàn xã hội về ý nghĩa và tầm quan trọng của công tác bảo vệ chăm sóc trẻ em. Bồi dưỡng nguồn lực, thúc đẩy phong trào toàn dân bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em ở các cấp.

c) Phát triển văn hóa:

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc xứ Nghệ, hoàn chỉnh các chuẩn mực giá trị văn hóa, tạo môi trường và điều kiện cho phát triển kinh tế xã hội. Tiếp tục tập trung chỉ đạo phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư". Hoàn thiện hệ thống thiết chế văn hóa từ tỉnh xuống cơ sở. Xây dựng môi trường văn hóa, đời sống văn hóa lành mạnh trong hệ thống chính trị, trong từng cộng đồng làng, bản,... Đổi mới nội dung hoạt động của hệ thống nhà văn hóa, phục vụ tốt nhu cầu hưởng thụ văn hóa của nhân dân. Hoàn chỉnh và triển khai Quy hoạch hệ thống di tích lịch sử văn hóa trên địa bàn tỉnh và Quy hoạch tổng thể bảo tồn di tích gắn với phát triển kinh tế, du lịch. Đẩy nhanh tiến độ hoàn thành Dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử văn hóa Kim Liên,

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.html b/chandra_raw/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fa42d52bb95f8047fd335c6468c63e9d78f02c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.01.2015 15:15:22 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2015/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 22 tháng 01 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2015.

Official stamp of the Provincial People's Council of Phú Thọ. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: ..... C' and 'Ngày: ..... 19/1/15' in the center.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 20/8/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016;

Xét đề nghị của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 48/TT-VP, ngày 22/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2015.

Điều 2. Căn cứ chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2015, các cơ quan được phân công chuẩn bị nội dung soạn thảo văn bản, tổ chức hội thảo với các ngành chức năng, các cơ quan liên quan; chuyển Sở Tư pháp thẩm định và trình UBND tỉnh theo đúng quy trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thực hiện./. Đ

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Phú Thọ. It features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' and 'NĂM 1975' at the bottom.

Nguyễn Đình Cúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.html b/chandra_raw/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.html deleted file mode 100644 index ac663fa63afb2a8904beaafecb2ccfb8822d3fc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Tổ chức, cá nhân liên quan khác.

4. Các đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trao đổi thông tin điện tử phải nộp đơn đăng ký và hoàn thành các thủ tục cần thiết khác để có thể sử dụng bất cứ dịch vụ trao đổi thông tin điện tử nào tại trang thông tin điện tử của các tổ chức quản lý thị trường.

5. Các tổ chức quản lý thị trường có trách nhiệm ban hành Quy trình về dịch vụ trao đổi thông tin điện tử và trong trường hợp cần thiết phải ký một hợp đồng bằng văn bản với các đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trên. Hợp đồng này phải nêu rõ trách nhiệm pháp lý của hai bên và những rủi ro có thể xảy ra đối với khách hàng khi sử dụng dịch vụ của đơn vị cung cấp.

6. Cơ quan quản lý phải tạo lập trang thông tin điện tử trên mạng Internet đóng vai trò như một cổng vào cho dịch vụ trao đổi thông tin điện tử.

7. Tổ chức cung cấp dịch vụ trao đổi thông tin điện tử có trách nhiệm đảm bảo chế độ bảo mật thông tin cho khách hàng.

8. Các thông tin, dữ liệu chuyển qua hệ thống trao đổi thông tin điện tử phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định 27/2007/NĐ-CP về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

9. Thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ trao đổi thông tin điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải tuân theo quy định tại Mục V.A.2 Phần II Thông tư số 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 15. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15. tháng 08. năm 2013 và thay thế Thông tư số 50/2009/TT-BTC ngày 16/03/2009 về Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán.

Điều 16. Tổ chức thực hiện

1. Các công ty chứng khoán đã được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong thời hạn 06 tháng kể từ khi Thông tư có hiệu lực thi hành phải hoàn thiện các yêu cầu về chứng thư số đối với trang thông tin điện tử, hệ thống thư điện tử của công ty chứng khoán theo quy định tại Điểm a Khoản 10 Điều 7 của Thông tư này.

2. UBCKNN chịu trách nhiệm ban hành các quy định hướng dẫn về sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong lĩnh vực chứng khoán. SGDCK, TTLKCK

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.html b/chandra_raw/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.html deleted file mode 100644 index 3a10eb80727ab58b008c6ffe8b72d97a4dfdce41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.3. Application of approved methodology(ies)

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.4. Emission sources and calculation of emission reductions

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.5. Environmental impact assessment

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.6. Local stakeholder consultation

<Means of validation>

<Findings>

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.html b/chandra_raw/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.html deleted file mode 100644 index b6d3d5aa498c69c46238f18abdf9f2ae7825422c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.html +++ /dev/null @@ -1,156 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
3Công ty CP Xi măng Hà TiênXã Bình An, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng11.285VICEM
4NM Xi măng Hong Chông - Công ty TNHH Xi măng HolcimXã Bình An, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng84.353
5Công ty CP Xi măng Kiên GiangThị trấn Kiên Lương, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng1.723
6Công ty CP Xi măng Hà TiênXã Bình An, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng1.922
7Công ty CP Gạch ngói Kiên GiangThị trấn Kiên Lương, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.322
8Công ty TNHH MTV Hải NươngXã Thạnh Hưng, huyện Giồng RiêngCông nghiệpXay xát1.075
9Chi nhánh Công ty CP Thủy sản BIM Kiên GiangKCN Cảng cá Tắc Cẩu, xã Bình An, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.459
10Ban điều hành nhà máy điện Kiên HảiSố 287, ấp 2 Hòn Tre, huyện Kiên HảiCông nghiệpSản xuất điện1.175
11Công ty TNHH Tàu cao tốc Ngọc ThànhPhường Vĩnh Quang, TP Rạch GiáVận tảiVận tải hành khách ven biển1.048
12Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong Kiêng GiangThị trấn Dương Đông, huyện Phú QuốcVận tảiVận tải hành khách ven biển2.148
13Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangSố 46 đường Lê Lợi, TP Rạch GiáCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện982
8. THÀNH PHỐ CÀN THƠ
1CN Công ty TNHH WILMAR AGRO Việt Nam tại Thốt NốtGĐ3 KCN Thốt Nốt, quận Thốt NốtCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật1.224
2Công ty CP Xi măng Tây ĐôPhường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpSản xuất xi măng4.917
3Công ty CP Xi măng Cần ThơQuốc lộ 80, phường Thới Thuận, quận Thốt NốtCông nghiệpSản xuất xi măng1.906
4Công ty CP Nam ViệtSố 19D Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.370
-
-
114
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.html b/chandra_raw/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ab0b3f4145b72b4dd41d37275e48cce8e189ffc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu công khai thông tin tại Khoản 4 Điều này.

Điều 43. Phương thức công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu

1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp nhà nước theo phương thức được quy định tại Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phải lập và gửi Bộ Tài chính Báo cáo tình hình thực hiện công khai thông tin tài chính của cơ quan đại diện chủ sở hữu và các doanh nghiệp trước ngày 30 tháng 6 năm tiếp theo.

Mục 4
CÔNG KHAI THÔNG TIN CỦA BỘ TÀI CHÍNH

Điều 44. Nội dung công khai thông tin của Bộ Tài chính

1. Thực hiện công khai Kế hoạch giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.

2. Thực hiện công khai Báo cáo Chính phủ về hoạt động đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp chậm nhất 10 ngày sau khi Chính phủ báo cáo Quốc hội.

3. Thực hiện công khai Báo cáo đánh giá kết quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp chậm nhất ngày 30 tháng 10 của năm tiếp theo.

4. Thực hiện công khai Báo cáo giám sát tình hình thực hiện công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp và các cơ quan đại diện chủ sở hữu chậm nhất ngày 30 tháng 10 của năm tiếp theo.

5. Căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, tiến hành công bố kết quả giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước.

Điều 45. Phương thức công khai thông tin của Bộ Tài chính

1. Bộ Tài chính mở chuyên mục “Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp” trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính để tiếp nhận và thực hiện công khai các thông tin tài chính của doanh nghiệp. Đồng thời, Bộ Tài chính lập một hộp thư điện tử chính thức để tiếp nhận thông tin công khai do các doanh nghiệp và cơ quan đại diện chủ sở hữu gửi.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.html b/chandra_raw/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc4d9e34940de688805ce3693e3cd38bf758c428 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ Tài chính quy định cụ thể các mẫu biểu, chỉ tiêu báo cáo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

Điều 34. Phương thức giám sát

1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu do Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp báo cáo. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ đạo Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp yêu cầu Ban Kiểm soát doanh nghiệp thực hiện kiểm tra về việc chấp hành pháp luật về quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.

Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm cuối cùng về giám sát doanh nghiệp, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp là cá nhân được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chịu trách nhiệm đối với những việc được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao.

2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 35. Chế độ báo cáo giám sát tài chính

1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

a) Báo cáo giám sát tài chính

Định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định này và gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp (Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi thuộc Bộ; Sở Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).

Thời gian gửi báo cáo giám sát tài chính sáu (06) tháng và hằng năm thực hiện theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.

b) Báo cáo kết quả giám sát tài chính

- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Bộ quản lý ngành thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn do Bộ quyết định thành lập

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.html b/chandra_raw/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d0f3f5544e02fcf8287beb5a45ff818b1bda335 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
87
+
+

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,17
3Kiểm tra đo lường0,78
+
+
+

Điều 125. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD mưa.

+
+
+

D. MÁY ĐO THỜI GIAN NẮNG (NHẬT QUANG KÝ)

+
+
+

(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 126. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian nắng (nhật quang ký)

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 127. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian nắng (nhật quang ký)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị11
2Kiểm định, hiệu chuẩn11
3Xử lý chung11
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.html b/chandra_raw/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.html deleted file mode 100644 index d183dc07e626ed13089c8ff1382ed220fbe731b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 29. Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận của EVN sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, trích Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối như sau:

1. Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có).

2. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế.

3. Số lợi nhuận còn lại sau khi trừ đi các nội dung quy định tại các Khoản 1, 2 Điều này được phân phối như sau:

a) Trích 30% vào quỹ đầu tư phát triển.

b) Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi:

- Trường hợp xếp loại A, EVN được trích tối đa không quá 3 tháng lương thực hiện cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.

- Trường hợp xếp loại B, EVN được trích tối đa không quá 1,5 tháng lương thực hiện cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.

- Trường hợp xếp loại C, EVN được trích tối đa không quá 1 tháng lương thực hiện cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.

Trường hợp không thực hiện xếp loại thì EVN không được trích lập hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.

c) Trích quỹ thưởng Viên chức quản lý:

- Trường hợp xếp loại A thì EVN được trích tối đa không quá 1,5 tháng lương thực hiện của Viên chức quản lý doanh nghiệp.

- Trường hợp xếp loại B thì EVN được trích tối đa không quá 01 tháng lương thực hiện của Viên chức quản lý doanh nghiệp.

- Trường hợp xếp loại C hoặc không thực hiện xếp loại thì EVN không được trích lập quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp.

d) Trường hợp trích hai quỹ khen thưởng, phúc lợi mà không đủ mức theo quy định tại Điểm b Khoản này, thì EVN được giảm trừ phần trích lập quỹ đầu tư phát triển để bổ sung nguồn quỹ khen thưởng, phúc lợi nhưng tối đa không vượt quá mức trích vào quỹ đầu tư phát triển trong năm tài chính.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85838971f3934a47b03f01210caed613.html b/chandra_raw/85838971f3934a47b03f01210caed613.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96ee62fe4690702c840c0d703585be53a31f5400 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85838971f3934a47b03f01210caed613.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.10.2014 16:56:29 +07:00

17/11

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8410/VPCP-KTN
V/v một số đề nghị của Hiệp hội
Vận tải ô tô Việt Nam

Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: ..... 2 .....
Ngày: .. 27/10 .....
HỎA TỐC (Priority) stamp

Kính gửi:

Về đề nghị của Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam tại công văn số 080/HHVT-TV ngày 09 tháng 10 năm 2014 liên quan đến các hành vi vi phạm về tải trọng xe của Công ty TNHH Vận tải Trung Thành (Hải Phòng) và công văn số 082/HHVT-VT ngày 17 tháng 10 năm 2014 về việc đình chỉ công văn số 080/HHVTVT, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia có ý kiến như sau:

1. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam cần nghiêm túc rút kinh nghiệm trong việc nắm bắt thông tin và đề xuất, kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền về xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông; trong quá trình hoạt động cần bám sát tôn chỉ, mục đích hành động của Hiệp hội, tránh cung cấp thông tin gây bức xúc trong dư luận xã hội, làm ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tiếp tục chỉ đạo Công an Thành phố và Sở Giao thông vận tải tăng cường phối hợp tuần tra, kiểm soát; đồng thời xác định công tác kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ là nhiệm vụ thường xuyên, liên tục; duy trì hoạt động của trạm kiểm soát tải trọng xe 24h trong ngày và 7 ngày trong tuần; có biện pháp kiên quyết để xử lý tình trạng bao che, dung túng cho các hành vi vi phạm chở hàng quá tải (nếu có); xác định rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nếu để xảy ra tình trạng phương tiện vi phạm chở hàng quá trọng tải lưu thông trên đường bộ thuộc địa bàn.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM

Official seal of the Deputy Director General of the Government

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.html b/chandra_raw/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5961a0068790edfc51e55fdd8666d922b9cd3a51 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 3

MẪU QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN XÁC MINH VỤ VIỆC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-ĐTĐL

Hà Nội, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc gia hạn xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính
trong lĩnh vực điện lực

CỤC TRƯỞNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC

Căn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn điện thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

Căn cứ Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực;

Căn cứ Văn bản giao quyền.....(nếu có);

Xét đề nghị của.....(1),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Gia hạn xác minh đối với vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực đối với:

Hành vi có dấu hiệu vi phạm:.....

Cá nhân/tổ chức thực hiện hành vi:

Ông (bà)/tổ chức: .....(2).....;

Giấy chứng minh nhân dân/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động điện lực (nếu có) số: ..... , cấp ngày..... tại .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.html b/chandra_raw/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.html deleted file mode 100644 index 624f97d8bcaf33d9f85542e7a8448fd95cda4320..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Nguyên nhân của tai nạn
Cause of the incident
51Thuyền viên
Crew
Hành khách
Passengers
Những người khác trên tàu
Others on board
Những người khác không ở trên tàu
Other not on board
Tổng số
Total
Số người
Number of persons
Bị thương
Injured
Tử vong
Dead
52Nêu tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị tử vong
Indicate name, address and nearest relatives to the dead person
-
-
-

Nếu thiết bị không được trang bị trên tàu: ghi "không" vào cột ghi chú
-If the indicated instrument is not installed on board: write "no" in the remark column

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Hàng sản xuất/loại
Manufacture/type
Tình trạng
Condition
Đang sử dụng lúc xảy ra tai nạn
In use at accident
Ghi chú
Remarks
53Rada
Radar
1
2
3
54ARPA
ARPA
1
2
55La bàn con quay
Gyro compass
1
2
56La bàn từ
Magnetic compass
1
2
57Máy lái tự động
Automatic pilot
1
2
58Bộ ghi hướng đi
Course recorder
59Thiết bị báo động lệch hướng
Course deviation alarm
Nối với
Coupled to
-
-
-

23

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85b261416ef64db5af40751deed425fa.html b/chandra_raw/85b261416ef64db5af40751deed425fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..674b52c0c4cb9b6aa1ef38608a9294daf2b2ea28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85b261416ef64db5af40751deed425fa.html @@ -0,0 +1,139 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
1Đoạn từ cầu số 4 đến cầu số 5130
2Đoạn từ cầu số 5 đến đình đốc Ông Kia70
3Đoạn từ đình đốc Ông Kia đến cầu số 6180
4Đoạn từ cầu số 6 đến giáp Tánh Linh110
5Đoạn cầu treo đến giáp Tỉnh lộ70
Khu vực 2
6Đường vào Thôn 245
7Đường Thôn 3 đi Đá Bàn45
8Đường Thôn 3 đi Thôn 245
9Đường đi nghĩa trang Thôn 145
Khu vực 3
10Đường Thôn 1 đi Thôn 245
11Đường xe 3-4 bánh ra vào được40
12Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
VIIIXã Phước Lộc
Khu vực 1
1Từ ranh giới Hà Lâm đến giáp Cống Hợp thôn Phước Dũng60
2Từ Cống Hợp thôn Phước Dũng đến giápsuối nghĩa địa70
3Từ suối nghĩa địa đến hết đường nhựa60
Khu vực 2
4Đoạn đường Đá cấp phối đến suối Heo50
5Đường nội bộ khu trung tâm cụm xã50
Khu vực 3
6Đường xe 3-4 bánh ra vào được40
7Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.html b/chandra_raw/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.html deleted file mode 100644 index 3bfa6d4166025025b2204fed8c69c49b56f164b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star, a rising sun, and a gear, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words "XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" are inscribed around the bottom of the wreath.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 08 : 2015/BCT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI NỔ DÙNG
CHO THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP

National Technical Regulations on primer
for industrial explosives

HÀ NỘI - 2015

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.html b/chandra_raw/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.html deleted file mode 100644 index 84efdd352ff3006820b2613a2b529c25db6a2040..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.05.2014 11:22:34 +07:00

TTĐT(2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48 /2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....5.....
Ngày: .....20/5.....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 224-QĐ/TW ngày 06 tháng 01 năm 2014 của
Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Học viện Chính trị
quốc gia Hồ Chí Minh;

Theo đề nghị của Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia
Hồ Chí Minh;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.

Điều 1. Vị trí và chức năng

1. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh là cơ quan trực thuộc
Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Chính phủ; đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo
trực tiếp, thường xuyên của Bộ Chính trị, Ban Bí thư.

2. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh là trung tâm quốc gia
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý trung cấp, cao cấp, cán bộ khoa
học lý luận chính trị của hệ thống chính trị; trung tâm quốc gia nghiên cứu
khoa học lý luận Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng,
chính sách, pháp luật của Nhà nước, các khoa học chính trị, khoa học lãnh
đạo, quản lý.

3. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh sử dụng con dấu hình
Quốc huy, là đơn vị tài chính cấp I.

4. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh có tên giao dịch quốc tế bằng
tiếng Anh là: Ho Chi Minh National Academy of Politics (viết tắt là HCMAN).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.html b/chandra_raw/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.html deleted file mode 100644 index b9798f86d2e30c8d6a1e9129727ac9f204db50db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cán bộ, công chức, viên chức được cơ quan có thẩm quyền (theo phân cấp quản lý) quyết định cử đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ trong tỉnh và ngoại tỉnh từ đủ 01 tháng trở lên, được hỗ trợ kinh phí như sau:

a) Thanh toán 100% tiền học phí theo quy định của cơ sở đào tạo;

b) Thanh toán tiền mua tài liệu học tập 600.000 đồng/năm học (thời gian học từ đủ 9 tháng trở lên), 400.000 đồng/khóa học (thời gian học dưới 9 tháng);

c) Hỗ trợ chi phí học tập: 500.000 đồng/tháng đối với khóa học trong tỉnh, 550.000 đồng/tháng đối với khóa học ngoài tỉnh. Cán bộ, công chức, viên chức là nữ được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ngoài quy định chung còn được hỗ trợ thêm 200.000 đồng/tháng.

3. Đối với cán bộ, công chức, viên chức được cơ quan có thẩm quyền cử đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài thì được hỗ trợ kinh phí theo các quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

Điều 4. Chính sách thu hút nguồn nhân lực

1. Thu hút người có kinh nghiệm công tác:

a) Giáo sư, tiến sĩ: Ưu tiên những ngành nghề, lĩnh vực tỉnh có nhu cầu (nam không quá 50 tuổi, nữ không quá 45 tuổi) có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, được "giao đất có thu tiền sử dụng đất theo giá quy định của UBND tỉnh tại thời điểm giao đất với diện tích không quá 200m2"; được hỗ trợ kinh phí một lần: 100 triệu đồng.

b) Phó Giáo sư, tiến sĩ: Ưu tiên những ngành nghề, lĩnh vực tỉnh có nhu cầu (nam không quá 50 tuổi, nữ không quá 45 tuổi) có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, được hỗ trợ kinh phí một lần 80 triệu đồng.

c) Tiến sĩ: Ưu tiên những ngành nghề, lĩnh vực tỉnh có nhu cầu (nam không quá 45 tuổi, nữ không quá 40 tuổi) có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, được hỗ trợ kinh phí một lần 50 triệu đồng.

- Riêng Giáo sư - Tiến sĩ, Phó Giáo sư - Tiến sĩ, Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ ngành Y tế thực hiện theo Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 31/01/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định một số chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân đến năm 2015 và những năm tiếp theo.

d) Đối với các nghệ nhân, nghệ sĩ, thợ kỹ thuật bậc cao, huấn luyện viên tài năng, thuộc lĩnh vực tỉnh có nhu cầu, có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, chủ nhiệm đề tài khoa học, bằng phát minh sáng chế cấp quốc gia, quốc tế được ứng dụng vào sản xuất, phục vụ đời sống nhân dân trên địa bàn tỉnh được tuyển thẳng và hỗ trợ kinh phí một lần: 30 triệu đồng.

2. Tuyển thẳng theo chỉ tiêu, cơ cấu: Ưu tiên người thường trú tại Hà Tĩnh, nếu còn chỉ tiêu biên chế và có nhu cầu tuyển dụng thì mới thu hút người ngoài tỉnh.

a) Thạc sĩ: Có điểm thi đầu vào đại học 18 điểm trở lên, thi học tiếp sau khi có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên, hệ chính quy, công lập, ngành đào tạo thạc sĩ đúng với ngành học đại học, là Đẳng viên kết nạp trong trường Đại học hoặc trong trường trung học phổ thông (nếu tốt nghiệp ở cơ sở đào tạo nước

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.html b/chandra_raw/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.html deleted file mode 100644 index f96f6d697791387cd883aa604b2f4310e7180d03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Về quản lý thành viên kết nối

Biểu 1: Thống kê thành viên giao dịch

Số thành viên đầu kỳSố thành viên được chấp thuậnSố thành viên bị hủy bỏ tư cáchSố thành viên cuối kỳ

Biểu 2: Hoạt động chấp thuận tư cách thành viên

Tên Thành viênNgày chấp thuận

Biểu 3: Hoạt động hủy bỏ tư cách thành viên

Tên Thành viênNgày hủy bỏ

Biểu 4: Danh sách thành viên hiện tại

Tên Thành viênGhi chú

Nơi nhận:

TỔNG GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.html b/chandra_raw/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70c02033c3a59c717118d9ece552e177f23c8474 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.html @@ -0,0 +1,55 @@ +

1709

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 7846 /VPCP-KTN

+

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2013.

+

V/v nhập khẩu tro bay
của Công ty xi măng Nghi Sơn.

+
+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 2691
Ngày: 19.10
+
+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 3274/BTNMT-TCMT ngày 26 tháng 8 năm 2013 về việc nhập khẩu tro bay của Công ty xi măng Nghi Sơn, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+
+
    +
  1. 1. Công ty xi măng Nghi Sơn thực hiện việc nhập khẩu tro bay theo đúng quy định hiện hành.
  2. +
  3. 2. Bộ Xây dựng khẩn trương hoàn thiện dự thảo Quyết định về cơ chế xử lý, sử dụng tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, hóa chất, trình Thủ tướng Chính phủ.
  4. +
+
+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Xây dựng, Công ty xi măng Nghi Sơn và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
+Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VN' around the border. +
+

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.html b/chandra_raw/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.html deleted file mode 100644 index 7ff5a04bd3ba56dc9df833cbb167e8e32a075680..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Bảo tồn tôn tạo Khu di tích Xô viết Nghệ Tĩnh, khu lưu niệm Tổng Bí thư Lê Hồng Phong, khu di tích Trường Bồn và một số di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu khác. Xây dựng các công trình văn hóa, trung tâm nghệ thuật biểu diễn quy mô lớn tâm khu vực.

Thực hiện Chương trình hành động quốc gia về bảo tồn và phát huy di sản dân ca Ví Giặm Nghệ Tĩnh. Tập trung điều tra, kiểm kê, sưu tầm nghiên cứu kho tàng di sản văn hóa phi vật thể, trong đó ưu tiên điều tra vùng miền Tây Nghệ An. Đầu tư cho Trung tâm Bảo tồn và Phát huy di sản Dân ca xứ Nghệ để đáp ứng chức năng, nhiệm vụ mới. Thành lập mạng lưới câu lạc bộ dân ca Ví dặm Nghệ Tĩnh tại các huyện, thành phố, thị xã.

d) Phát triển thể dục - thể thao:

Củng cố và nâng cao chất lượng phong trào thể dục thể thao quần chúng và chăm lo công tác đào tạo, huấn luyện, thi đấu các môn thể thao thành tích cao, nhất là các môn có lợi thể của tỉnh. Quy hoạch và từng bước xây dựng trung tâm thi đấu thể dục thể thao đa năng hiện đại tại khu vực thành phố Vinh, đảm bảo điều kiện tổ chức thi đấu cho khu vực. Thể thao thành tích cao đứng trong топ 13 - 15 tỉnh, thành, ngành có phong trào thể thao mạnh cả nước, có 23 môn thể thao được tập trung đào tạo.

đ) Khoa học và công nghệ:

Phát triển năng lực khoa học công nghệ đạt mức khá so với các địa phương trong cả nước, góp phần quan trọng nâng cao chất lượng tăng trưởng kinh tế và năng lực cạnh tranh các sản phẩm hàng hóa. Xây dựng Nghệ An thành trung tâm khoa học và công nghệ vùng Bắc Trung bộ, trọng tâm là nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao các thành tựu khoa học công nghệ và công nghệ cao, đào tạo nhân lực phục vụ sản xuất và đời sống, có tầm ảnh hưởng đến các tỉnh trong khu vực. Phần đầu đến năm 2020, trình độ công nghệ của các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ yếu đạt mức khá so với cả nước, công nghệ sản xuất các sản phẩm chủ yếu của tỉnh có tỷ lệ đổi mới công nghệ 10 - 15%.

Huy động mọi nguồn lực xã hội cho khoa học và công nghệ. Hợp tác, kêu gọi đầu tư trong và ngoài nước xây dựng hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ cao, các trung tâm nghiên cứu, ứng dụng công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ điện - điện tử, tự động hóa trên địa bàn tỉnh.

e) Lao động, việc làm và an sinh xã hội:

Phân bổ lực lượng lao động phù hợp, tăng số lượng lao động ở vùng trung du, miền núi, vùng có nhiều tiềm năng phát triển nhưng thiếu lao động. Phần đầu đến năm 2020, lao động kỹ thuật đào tạo nghề (từ sơ cấp

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.html b/chandra_raw/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.html deleted file mode 100644 index c2bf823d50518857f9d8c1bcb29507532d19fb5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 12a - JCMProject WithdrawalRequest Form

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Reference number:
Title of the project:
Third-party entity (TPB):
Reasons for requesting withdrawal of the project:
Name of the focal point entity:
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.html b/chandra_raw/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.html deleted file mode 100644 index 3c41812a7c15a97dedddc9b2a69abe95fda245b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Trường hợp khi bình sai sơ bộ phát hiện tồn tại các điểm có sự sai khác bất thường về tọa độ, độ cao phải thực hiện tiếp các bước sau cho đến khi xác định được nguyên nhân:

6. Lưới cơ sở cấp 1 được bình sai trong hệ tọa độ VN-2000, mũi chiếu 3^\circ, sử dụng các điểm góc là các điểm tọa độ quốc gia.

Điều 13. Xử lý độ cao thủy chuẩn các điểm trong lưới cơ sở cấp 1

1. Độ cao thủy chuẩn của các điểm trong lưới cơ sở cấp 1 có thể xác định bằng phương pháp đo cao hình học hoặc phương pháp đo GNSS tính. Nếu sử dụng phương pháp GNSS tính đo độ cao đồng thời với đo lưới tọa độ thì độ cao thủy chuẩn các điểm lưới cơ sở cấp 1 được tính từ độ cao trắc địa xác định bằng đo GNSS tính kết hợp với mô hình Geoid và các điểm góc độ cao theo công thức:

h = H - N

Trong đó: - h: là độ cao thủy chuẩn;

- H: là độ cao trắc địa đo được bằng công nghệ GNSS;

- N: là giá trị xác định từ mô hình Geoid.

2. Tùy thuộc vào mô hình Geoid sử dụng, độ cao thủy chuẩn đạt độ chính xác khác nhau. Phải sử dụng mô hình geoid có độ chính xác cao nhất hiện có trong khu vực đo cơ quan quản lý nhà nước về đo đặc bản đồ Việt Nam cung cấp. Độ cao thủy chuẩn các điểm trong lưới đạt độ chính xác cấp độ cao kỹ thuật nếu lưới được đo nối vào 03 điểm góc độ cao hạng IV trở lên và sử dụng mô hình Geoid toàn cầu EGM2008 hoặc mô hình Geoid địa phương có độ chính xác phù hợp đo cơ quan quản lý về đặc bản đồ Việt Nam công bố.

3. Được phép xây dựng các mô hình Geoid địa phương phù trùng khu đo

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.html b/chandra_raw/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f58099b6f5349b0afca364eb5d01044b5b801a90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 04/TBT-TKQT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ.....
(CHI CỤC THUẾ).....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ..... /TB-CT (CCT)

..., ngày..... tháng ..... năm .....

THÔNG BÁO

Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng

Kính gửi: Ông/ Bà .....
Mã số thuế: .....
Địa chỉ: .....

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị.....
ngày.....tháng.....năm..... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà).....
....., cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân
ông (bà) phải nộp như sau:

I. LOẠI TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

  1. 1. Chứng khoán
  2. 2. Vốn góp
  3. 3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng
 
 
 

II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

  1. 1. Giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng: .....
  2. 2. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.....đồng
    (Viết bằng chữ: .....)
    Nộp theo chương ..... tiêu mục.....
  3. 3. Địa điểm nộp:.....
  4. 4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.

Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với ....(tên cơ quan thuế)
..... theo số điện thoại: ..... địa chỉ: ..... để được
hướng dẫn cụ thể.

.....(Tên cơ quan thuế)..... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN
..., ngày ... tháng ... năm ...
(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.html b/chandra_raw/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f806f149cdd4dc795cfd840257af41ae34cdb750 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.html @@ -0,0 +1,63 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
23Chi thị08/2009/CT-UBND24/11/2009Về việc tăng cường công tác quản lý Tồn số và Thiết bị phát sóng Vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
24Chi thị05/2010/CT-UBND30/7/2010Về chuẩn chỉnh và tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài chính, tài sản nhà nước, đầu tư xây dựng, đất đai, tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
25Chi thị06/2010/CT-UBND25/8/2010V/v thực hiện công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015
26Chi thị06/2011/CT-UBND22/9/2011Về tăng cường thực hiện các giải pháp trong tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
27Chi thị07/2011/CT-UBND30/9/2011Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
28Chi thị08/2011/CT-UBND11/11/2011Về việc tăng cường thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Chi thị03/2012/CT-UBND14/8/2012Về việc quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
30Chi thị03/2013/CT-UBND09/9/2013Về nhiệm vụ trong tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2013 – 2014
+
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.html b/chandra_raw/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.html deleted file mode 100644 index a5c1df13f55803bde71c5d67200f33889d85595a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tổ chức, phân luồng giao thông hợp lý trên các tuyến giao thông trọng điểm, có lưu lượng phương tiện lớn, đặc biệt là trên các trục chính ra vào các đô thị lớn, các tuyến đường kết nối với các đầu mối giao thông trọng điểm (cảng hàng không, cảng biển, ga đường sắt, bến xe khách...). Tăng cường quản lý an toàn đường thủy tại bến khách ngang sông, các điểm du lịch, lễ hội; kiên quyết đình chỉ hoạt động các bến trái phép, phương tiện không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn, dụng cụ cứu sinh, chờ quá số người quy định. Tăng cường biện pháp bảo đảm an toàn tại điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt, nhất là các đường ngang dân sinh; lưu ý việc bảo đảm an ninh, trật tự tại các cảng hàng không, ga đường sắt, bến xe khách trong những ngày đầu, ngày cuối kỳ nghỉ Lễ, Tết.

2. Bộ Công an chỉ đạo:

a) Tăng cường tuần tra kiểm soát, xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bình Thân và Lễ hội Xuân 2016; tăng cường lực lượng để bảo đảm tuyệt đối an ninh, trật tự an toàn xã hội trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII.

Chú trọng kiểm tra, xử lý vi phạm của chủ xe, lái xe kinh doanh vận tải, đặc biệt là các vi phạm về tải trọng, an toàn kỹ thuật phương tiện, hành trình, thời gian lái xe, đón, trả khách sai quy định. Tập trung xử phạt các vi phạm quy định về nồng độ cồn, tốc độ, đi không đúng làn đường, sử dụng phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật; phòng, chống đưa ô tô, mô tô trái phép. Tăng cường kiểm tra an toàn giao thông đường thủy nội địa tại các tuyến vận tải trọng điểm, bến khách ngang sông, điểm du lịch, lễ hội; bảo đảm an toàn tại điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt.

b) Lực lượng Cảnh sát giao thông tăng cường phối hợp với các lực lượng cảnh sát khác và Thanh tra giao thông vận tải, bộ trí ứng trực trên các tuyến giao thông trọng điểm, các khu vực giao thông phức tạp, có nguy cơ ùn tắc cao; có phương án tổ chức, điều tiết giao thông, sẵn sàng giải tỏa, cứu nạn kịp thời khi xảy ra sự cố, tai nạn, không để phát sinh ùn tắc kéo dài, nhất là trong ngày đầu và ngày cuối đợt nghỉ Tết trên các quốc lộ 1, 5, 6, 18, 32, 13, 22, 51, đường Hồ Chí Minh, các tuyến cao tốc, các tuyến trục chính ra vào Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

3. Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo tăng cường thông tin tuyên truyền an toàn giao thông trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán và Lễ hội Xuân 2016; tập trung tuyên truyền biện pháp hạn chế tai nạn mô tô, xe gắn máy ở khu vực nông thôn, biện pháp ngăn chặn tai nạn xe khách, tai nạn đường đèo dốc, tai nạn đắm đồ, thực hiện “Đã uống rượu, bia - không lái xe”.

4. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam có kế hoạch tuyên truyền an toàn giao thông dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán và Lễ hội Xuân 2016 với nội dung phong phú, hấp dẫn; bộ trí lịch phát sóng phù hợp với thời gian sinh hoạt, lao động của nhân dân.

5. Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo các cơ sở giáo dục tăng cường giáo dục ý thức tham gia giao thông cho học sinh, sinh viên; các trường đại học, cao đẳng chủ động phối hợp với các doanh nghiệp vận tải tổ chức bán vé tàu, xe tại trường cho sinh viên về nghỉ Tết.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.html b/chandra_raw/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.html deleted file mode 100644 index 0c04a3da2529cf652bdf026e7f1a6a3728cf7b86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài nguyên và Môi trường:

4. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Y tế:

2

Y

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.html b/chandra_raw/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c49ecd435b703a9d008984581f3809a1f26eb1fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký báo: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2015 08:34:24 +07:00

Văn bản gửi đăng Công báo

BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO - BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giờ... C... ngày... 11/10...
Kính chuyển: MĐT (22)....

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
giáo viên trung học cơ sở công lập

ÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Ghi: S...
Ngày: 08/10...

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ,

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp hạng theo chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong trong các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên biệt công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân có cấp trung học cơ sở (sau đây gọi chung là trường trung học cơ sở công lập).

2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.html b/chandra_raw/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ae6c92db3d22b5bb668c78a4b7e6414a5753263 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Chính sách thuế đối với khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và LPG; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và LPG được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 128/2013/TT-BTC theo từng loại hình, trường hợp tương ứng.

2. Khi triển khai thực hiện thủ tục hải quan trên hệ thống VNACCS thì thực hiện các quy định tại Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính. Trường hợp, có sự khác nhau giữa Thông tư này và Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

4. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi và triển khai thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh kịp thời Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để nghiên cứu, giải quyết.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.html b/chandra_raw/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7a861fb5a58a5e1c6bb3a5323b610f2b9f504d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối với các trường hợp đã có quyết định phê duyệt giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính, sau ngày Quyết định này có hiệu lực nếu chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định thì xử lý như sau:

a) Trường hợp vẫn còn trong thời gian nộp tiền theo thông báo của cơ quan thuế: Tiếp tục thực hiện nghĩa vụ tài chính theo số đã phê duyệt và không phải nộp phạt chậm nộp.

b) Trường hợp quá thời gian nộp tiền theo thông báo của cơ quan thuế: Tiếp tục nộp tiền theo quyết định đã được phê duyệt và phải nộp một khoản tiền phạt chậm nộp theo quy định của pháp luật.

3. Đối với trường hợp trúng đấu giá thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, sau ngày Quyết định này có hiệu lực mà chưa nộp tiền sử dụng đất theo Quy chế đấu giá được phê duyệt, Chủ tịch Hội đồng đấu giá có trách nhiệm lập thủ tục hủy kết quả đấu giá và xây dựng lại giá đấu giá theo giá đất quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nguyễn Xuân Tiến

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and a landscape, with a large handwritten signature over it.

Nguyễn Xuân Tiến

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.html b/chandra_raw/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7fb35ce2b0777f2fc5e1b43a25e46087e6bd7d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Cá nhân nộp thuế khoản sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì ngoài việc khai doanh thu khoản, cá nhân tự khai và nộp thuế đối với doanh thu trên hoá đơn theo quý.

c) Cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức, tài sản tham gia hợp tác kinh doanh thuộc sở hữu của cá nhân, không xác định được doanh thu kinh doanh thì cá nhân ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay theo phương pháp khoản. Tổ chức có trách nhiệm khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân nộp thuế theo phương pháp khoản tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.

2. Hồ sơ khai thuế

Từ ngày 20 tháng 11 đến ngày 05 tháng 12 của hằng năm, cơ quan thuế phát Tờ khai thuế năm sau cho tất cả các cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản.

Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân nộp thuế khoản cụ thể như sau:

- Cá nhân nộp thuế khoản khai thuế đối với doanh thu khoản theo Tờ khai mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

- Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì cá nhân khai doanh thu theo hoá đơn vào Báo cáo sử dụng hoá đơn theo mẫu số 01/BC-SDHD-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này và không phải lập, nộp Báo cáo sử dụng hoá đơn ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính.

- Trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay thì tổ chức khai thuế thay theo Tờ khai mẫu số 01/CNKD kèm theo Phụ lục mẫu số 01-1/BK-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này và bản chụp hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu là lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng).

3. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân nộp thuế khoản chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước năm tính thuế.

- Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản mới ra kinh doanh hoặc thay đổi ngành nghề, quy mô kinh doanh trong năm thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ mười (10) kể từ ngày bắt đầu kinh doanh hoặc thay đổi ngành nghề, quy mô kinh doanh.

- Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với doanh thu trên hoá đơn chậm nhất là ngày thứ ba mươi (30) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

4. Xác định doanh thu và mức thuế khoản

a) Doanh thu tính thuế khoản đối với cá nhân nộp thuế khoản là doanh

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.html b/chandra_raw/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.html deleted file mode 100644 index 8637326ae00cb3ce7b318103c9f3395f6277925c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đến các thành viên Ủy ban nhân dân để cho ý kiến, tổng hợp hoàn chỉnh dự thảo báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân, trình ký văn bản.

2. Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:

Mục 3

THÔNG QUA DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 18. Thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân

1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tại phiên họp Ủy ban nhân dân được tiến hành theo trình tự sau đây:

2. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên Ủy ban nhân dân biểu quyết tán thành.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thay mặt Ủy ban nhân dân ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Trong trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân vắng mặt thì Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thể ký thay Chủ tịch.

Chương III

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH
VĂN BẢN QPPL CỦA UBND CẤP XÃ

Điều 19. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã

1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo.

2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, xóm, làng, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây:

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.html b/chandra_raw/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9fb559bc7482965628be38f624df546fda23903 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 32: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ...
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

....., ngày ..... tháng .... năm.....

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
06 THÁNG ĐẦU NĂM 20.....( HOẶC NĂM 20....)

Kính gửi:

Thực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) như sau:

I. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN:.....Đơn vị

Trong đó:

II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC:.....người.

Trong đó:

  1. 1. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.
  2. 2. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.

III. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

  1. 1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....người.
  2. 2. Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....người.
  3. 3. Số người đã có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp:..... người.

62

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.html b/chandra_raw/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af10bd32457f609de927c000bed9dd4050f57dc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1- Từ ranh giới xã Triệu Hải đến suối Giao Hà951,00
2- Từ suối Giao Hà đến chân dốc Tôn K'Long801,00
10.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Đường thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã đến thác Xuân Đài501,00
2- Đường thôn Xuân Phong từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Nùng401,00
3- Đường thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng401,00
4- Đường thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Lưu Công Triều401,00
5- Khu vực định canh, định cư Tôn K'Long301,00
6- Đường thôn Giao Yên từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng351,00
7- Đường thôn Xuân Phong, Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến giáp đường thôn Xuân Phong351,00
10.3Khu vực III: khu vực còn lại251,00
+
+
+

II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá ĐấtHệ số điều chỉnh giá đất
THỊ TRẤN ĐẠ TÈH
1□□□ng 3 tổng 2:
1.1- Từ cầu sắt Đại Tề đến hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 130(21d)9801,05
1.2- Từ hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 129 (21d) đến ngã tư chợ Đại Tề1.3201,10
1.3- Từ ngã tư Chợ đến ngã tư Ngân Hàng Nông nghiệp1.8501,15
1.4- Từ ngã tư Ngân Hàng đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 240(21b)1.1501,00
1.5- Từ hết đường vào khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 194(21b) đến hết trụ sở Công an huyện, thửa số 223 (17c)8191,10
1.6- Từ hết trụ sở Công an huyện, thửa số 242(17c) đến kênh N 6-86141,10
2□□□ng Quang Trung
2.1- Từ ngã tư Chợ đến hết tiệm Phô Tô Hùng, thửa 1306 (21B)1.8601,10
2.2- Từ hết tiệm Phô Tô Hùng, thửa số 35(21d) đến ngã tư xí nghiệp Xây Dựng1.5001,15
2.3- Từ ngã tư xí nghiệp Xây dựng đến cổng Trường tiểu học Quang Trung, Thửa số 488(21c)8801,15
+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.html b/chandra_raw/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.html deleted file mode 100644 index 2b9947b82dbdb82824b464d8b0ed08677be0c3cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Logo of VGP (Vùng thông tin điện tử Chính phủ)

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.03.2014 15:50:30 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03 /2014/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 27 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh (rác thải)
trên địa bàn Thành phố Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh thu phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ - CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ - CP;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2005/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT - BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 28/2013/NQ- HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định;

Xét đề nghị của UBND thành phố Nam Định tại Tờ trình số 07/TT-UBND ngày 15/01/2014, Sở Tài chính tại Tờ trình số 113/TT- STC ngày 23/01/2014 về việc quy định phương thức, nộp quản lý, sử dụng phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định như sau:

1. Đối tượng nộp phí vệ sinh (rác thải) là các hộ gia đình, cá nhân thuê phòng trọ, hộ kinh doanh nhỏ, tổ chức cơ quan và chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Nam Định được cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác.

2. Các cơ quan, đơn vị tổ chức thu nộp quản lý, phí vệ sinh là Công ty TNHH một thành viên môi trường Nam Định; UBND các phường, xã thuộc thành phố Nam Định; Sở Xây dựng; Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định.

3. Mức thu phí vệ sinh (rác thải) theo quy định tại Nghị quyết số 28/2013/NQ- HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định.

(có biểu mức thu chi tiết kèm theo)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.html b/chandra_raw/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.html deleted file mode 100644 index be34cbe4b5d68d944b5c7d6af442de501882ca6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Người sử dụng chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của các thông tin, dữ liệu cung cấp tới Công thông tin một cửa quốc gia phù hợp với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính đó.

Điều 15. Xử lý sự cố

Trường hợp Công thông tin một cửa quốc gia xảy ra sự cố hoặc có lỗi không thể trao đổi, cung cấp thông tin dưới hình thức điện tử:

1. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thông báo ngay cho người khai và các cơ quan quản lý có liên quan bằng hình thức phù hợp và thư điện tử theo địa chỉ đã thông báo với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 13 Thông tư này.

2. Các cơ quan xử lý thực hiện thông báo cho người khai bằng văn bản hoặc qua thư điện tử theo địa chỉ đăng ký trong thông tin người khai để hoàn thành các thủ tục đang được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia.

3. Trong thời gian khắc phục sự cố, các thủ tục hành chính được thực hiện theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Mục 3

QUY TRÌNH KHAI, TIẾP NHẬN, TRAO ĐỔI VÀ PHẢN HỒI THÔNG TIN TRÊN CÔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA

Điều 16. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai

1. Người khai theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư này gồm:

a) Người khai hải quan;

b) Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam; Chủ vật thể hoặc người được ủy quyền của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; Người khai kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu; Người khai thực hiện thủ tục hành chính xin cấp Giấy phép CITES; Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam; Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu và tổ chức, cá nhân xuất khẩu lô hàng thực phẩm thủy sản; Thương nhân nhập khẩu phân bón;

c) Chủ nguồn thải CTNH hoặc nhà xuất khẩu đại diện cho các chủ nguồn thải; Thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (HCFC) và polyon trộn sẵn HCFC-141b;

d) Thương nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nhập khẩu trang thiết bị y tế để lưu hành tại Việt Nam; Các tổ chức và cá nhân nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; Các tổ chức và cá nhân nhập khẩu mỹ phẩm; Các doanh

10

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.html b/chandra_raw/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f6b624d3c5d9c5a8d6ce8a3c506bef3384e75b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 601 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3035.....
Ngày: 18/4.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây gọi tắt là Quỹ) để hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án, phương án sản xuất - kinh doanh khả thi thuộc lĩnh vực ưu tiên, khuyến khích của Nhà nước, phù hợp với mục đích hoạt động của Quỹ nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, góp phần làm tăng thu nhập, tạo việc làm cho người lao động.

Điều 2. Địa vị pháp lý của Quỹ

1. Quỹ là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bằng cấp đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước hoặc các ngân hàng thương mại.

2. Tên gọi: Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa. Tên giao dịch tiếng Anh: Small and Medium Enterprise Development Fund (viết tắt là SMEDF).

3. Trụ sở chính của Quỹ đặt tại thành phố Hà Nội. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định việc thành lập văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3. Đối tượng và phạm vi hoạt động của Quỹ

1. Đối tượng của Quỹ là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất - kinh doanh thuộc Danh mục các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành trong từng thời kỳ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.html b/chandra_raw/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..741c48e644e556c0662622ad8c6f6d3b4aa64d20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.html @@ -0,0 +1,44 @@ +

MBT(2)

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số 3426/VPCP-KTTH
V/v Quỹ Bình ổn giá xăng dầu

+

Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2013

+
+ + + + + + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3501.....
Ngày: 04.15.....
+
+

Kính gửi: Bộ Tài chính.

+

Xét báo cáo của Bộ Tài chính tại công văn số 4161/BTC-TCĐN ngày 04 tháng 4 năm 2013 về Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Bộ Tài chính định kỳ hàng quý thực hiện việc công bố công khai tình hình trích lập, quản lý, sử dụng và tồn Quỹ Bình ổn giá xăng dầu trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính để cung cấp thông tin chính thống cho các cơ quan chức năng và nhân dân về Quỹ Bình ổn giá xăng dầu; trường hợp cần thiết, thực hiện theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG CHÍNH PHỦ

+
Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
+
Handwritten signature of Phạm Văn Phương
+

Phạm Văn Phương

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.html b/chandra_raw/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..813cfab92cb495c351975f0cff4982007883b98c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.html @@ -0,0 +1 @@ +

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Tên hội đồng xét...)

Mẫu số 3a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng..... năm.....

DANH SÁCH
Tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng
“Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật năm ....

STTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trìnhGiải thưởng của tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình (ghi rõ tên giải, loại giải, cơ quan tặng, thời gian)Tên tác giả hoặc đồng tác giảSố phiếu đồng ýGhi chú
Hội đồng cấp cơ sởHội đồng chuyên ngành cấp Nhà nướcHội đồng cấp Nhà nước
12345678

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH

(Chữ ký, dấu của đơn vị)

(Chức danh)
Họ và tên

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.html b/chandra_raw/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c69a09c806dee13df7df8b400fdacb88c7eac7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 01

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 90/2015/TTLT-BTC-BKHĐT)

ĐƠN VỊ:.....

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, SỬ DỤNG KINH PHÍ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ NĂM...

I/ NỘI DUNG BÁO CÁO

  1. 1. Số lượng hoạt động xúc tiến đầu tư được phê duyệt:
  2. 2. Số lượng hoạt động xúc tiến đầu tư thực hiện:
  3. 3. Tình hình thực hiện:
    • - Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư:
    • - Địa điểm thực hiện:
    • - Phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan để tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư:
    • - Kết quả thực hiện:

4. Nhận xét/Kiến nghị

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.html b/chandra_raw/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.html deleted file mode 100644 index f9bbf336acb06b116308a49e67096326ef598e98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 949/VPCP-V.III

-

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2013

-

V/v tham dự thảo luận tạiQH về tình hình triển khai thi hành luật, pháp lệnh.

-

Kính gửi:

-
Official stamp of the General Secretariat of the National Assembly with handwritten numbers 8892 and 51/10.
-
- -
-

Xét đề nghị của Bộ Tư pháp tại văn bản số 7393/BTP-VĐCXDPL ngày 25 tháng 10 năm 2013 về chuẩn bị việc thảo luận tại Quốc hội về tình hình triển khai thi hành luật, pháp lệnh, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến chỉ đạo như sau:

-
-
    -
  1. 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ phân công lãnh đạo Vụ Pháp chế của Bộ, cơ quan tham dự, theo dõi thảo luận tại các Tổ Đại biểu Quốc hội vào chiều ngày 02 tháng 11 năm 2013.
  2. -
  3. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ khẩn trương thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 9026/VPCP-PL ngày 28 tháng 10 năm 2013; đồng thời, bố trí thời gian tham dự Phiên thảo luận tại Hội trường vào sáng ngày 22 tháng 11 năm 2013; phát biểu, giải trình những vấn đề liên quan đến tình hình triển khai thi hành luật, pháp lệnh và việc ban hành các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan mình được phân công.
  4. -
-
-

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ biết, thực hiện./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
Official circular seal of the General Secretariat of the National Assembly with a signature across it.
-

Kiều Đình Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.html b/chandra_raw/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.html deleted file mode 100644 index 9af03c4ab3a63a83d15693b178300927a2b9c039..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -

Biểu số: 015.N/BCB-NNPTNT

-

SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC
CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Đơn vị báo cáo:
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

-

Ban hành theo Quyết định
số ... QĐ-TTg ngày ... của
Thủ tướng Chính phủ
Ngày nhận báo cáo:
Ngày 20 tháng 4 năm sau

-

Năm ...

-

Đơn vị tính: M^3

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốTổng sốTrong đó Nhà nước
Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Gỗ rừng tự nhiênGỗ rừng trồngGỗ rừng tự nhiênGỗ rừng trồng
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

330

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.html b/chandra_raw/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.html deleted file mode 100644 index 0927d93ea6cde50d64525a324e6bdc7070339b5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2

MẪU QUYẾT ĐỊNH XÁC MINH VỤ VIỆC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-ĐTDL

Hà Nội, ngày.....tháng.....năm.....

QUYẾT ĐỊNH

Xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực

CỤC TRƯỞNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC

Căn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn điện thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

Căn cứ Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực;

Căn cứ Văn bản giao quyền.....(nếu có);

Căn cứ ..... (1);

Xét đề nghị của (trường đơn vị).....

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực đối với:

1. Hành vi:.....

2. Cá nhân/ Tổ chức thực hiện hành vi:

Tên: Ông (bà)/tổ chức: .....(2).....;

Giấy chứng minh nhân dân số/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động điện lực (nếu có) số: ..... , cấp ngày..... tại .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.html b/chandra_raw/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2a7a5812f241195af1921a52382abef2f1a6636 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.html @@ -0,0 +1,18 @@ +

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT:

+

Đồng ý đưa hàng hoá về địa điểm: .....

+

để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ..... giờ, ngày ..... tháng ..... năm .....

+

Vào số số ..... ngày ..... tháng ..... năm .....

+

CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

+

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN (nếu có):

+

.....

+

.....

+

.....

+

..... ngày ..... tháng ..... năm .....

+

CHI CỤC HẢI QUAN CỦA KHÁU .....

+

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+

Ghi chú:

+

- Mẫu Đơn khai báo này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;

+

- Đơn khai báo được làm thành 03 bản: 01 bản cơ quan kiểm dịch giữ, 01 bản cơ quan hải quan giữ, 01 bản tổ chức, cá nhân khai báo kiểm dịch giữ;

+

-(1) Kích cỡ cá thể đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống, đang sản phẩm đối với sản phẩm động vật thủy sản.

+

9 Handwritten signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.html b/chandra_raw/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9993deb4eb8517e5dc527e52b050d199c1de0555 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Định kỳ hàng năm, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; đồng thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

2. Cơ quan thuế hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các đơn vị thu phí trên địa bàn tỉnh.

3. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do các đơn vị thu phí nộp ngân sách theo đúng quy định.

4. Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân các xã, phường trong việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các đối tượng nộp phí trên địa bàn.

5. Công ty Cổ phần Điện nước An Giang, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo đúng Quyết định này và các văn bản có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2718/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc, thị xã Tân Châu, Giám đốc Công ty Cổ phần Điện nước An Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' and '2005'.

Nơi nhận:

Huỳnh Thế Năng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.html b/chandra_raw/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9561adc011f2b44f74ac983569fbad7d3d2fe22 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.08.2016 14:34:27 +07:00

MTT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 6600 /VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2016

V/v thành lập Cơ quan thường trú
của Đài Truyền hình Việt Nam
tại UAE

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....
Ngày: 11/8

Kính gửi: Đài Truyền hình Việt Nam.

Xét đề nghị của Đài Truyền hình Việt Nam tại các văn bản số: 05/TTr-THVN ngày 09 tháng 6 năm 2016 và 64/BC-THVN ngày 28 tháng 7 năm 2016 về việc thành lập Cơ quan thường trú của Đài Truyền hình Việt Nam tại Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất (UAE), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý Đài Truyền hình Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thành lập Cơ quan thường trú của Đài Truyền hình Việt Nam tại A-bu Da-bi, Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất (UAE) theo đúng quy định.

Văn phòng Chính phủ thông báo Đài Truyền hình Việt Nam biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.html b/chandra_raw/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.html deleted file mode 100644 index a446acdb061602cb0b276f07c68df44242e08619..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.html b/chandra_raw/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1e883d8ea51ab01d4ee147d93cd7163579b37d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 5

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI GIẾNG NGOÀI KHOI

Điều 25. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Tại Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân khai thác giếng khí ngoài khơi.

Điều 26. Khai hải quan và thông quan.

Thực hiện theo quy định Điều 10, Điều 17 Chương II Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại.

Điều 27. Phân luồng tờ khai hải quan.

a) Tất cả các tờ khai khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký thông qua hệ thống khai báo hải quan điện tử đều phải được phân luồng vàng để kiểm tra hồ sơ theo quy định.

b) Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi nhận được các báo cáo vi phạm thì tiến hành chỉ đạo, phối hợp với Ban Quản lý rủi ro để phân luồng đỏ đối với các trường hợp vi phạm. Đồng thời, chỉ đạo Chi cục Hải quan liên quan thực hiện:

Điều 28. Hồ sơ hải quan

Bộ hồ sơ hải quan theo quy định đối với khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu. Riêng hóa đơn thương mại, thương nhân được gia hạn thời gian nộp bản chính trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan. Tại thời điểm đăng ký tờ khai, thương nhân được sử dụng hoá đơn tạm tính (Pro forma Invoice) để khai báo.

Điều 29. Trách nhiệm của thương nhân

1. Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hải quan về trách nhiệm của người khai hải quan;

2. Đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị thông tin đáp ứng được các yêu cầu trao đổi dữ liệu điện tử với cơ quan Hải quan;

3. Cập nhật dữ liệu đầy đủ, chính xác theo các tiêu chí của Hệ thống khai báo hải quan điện tử; đảm bảo tính chính xác, trung thực và nhất quán của hồ sơ hải quan với dữ liệu khai báo;

4. Lấy mẫu hàng hóa theo quyết định của Lãnh đạo Chi cục;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.html b/chandra_raw/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.html deleted file mode 100644 index 77b24d843018e2d0386f8e79d555ed88abf00ea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.html +++ /dev/null @@ -1,23 +0,0 @@ -

TTĐT (2)

-

CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 87 /NQ-CP

-

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

-

NGHỊ QUYẾT

-

Về việc thành lập thị trấn An Lạc Thôn
thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

-
- - - - -
CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5882.....
Ngày: 02/7.....
-
-

CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng,

-

QUYẾT NGHỊ:

-

Điều 1. Thành lập thị trấn An Lạc Thôn thuộc huyện Kế Sách trên cơ sở toàn bộ 2.015,71 ha diện tích tự nhiên và 11.390 nhân khẩu của xã An Lạc Thôn.

-

1. Thị trấn An Lạc Thôn có 2.015,71 ha diện tích tự nhiên và 11.390 nhân khẩu.

-

Địa giới hành chính thị trấn An Lạc Thôn: Đông giáp xã Phong Nấm, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng và xã Lục Sở Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long; Tây giáp xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng và thị trấn Mái Dâm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang; Nam giáp các xã Trinh Phú, An Lạc Tây, huyện Kế Sách; Bắc giáp thị trấn Mái Dâm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.

-

2. Sau khi thành lập thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách có 35.287,61 ha diện tích tự nhiên và 159.562 nhân khẩu, 13 đơn vị hành chính cấp xã, gồm thị trấn Kế Sách, thị trấn An Lạc Thôn và 11 xã: An Lạc Tây, Phong Nấm, An Mỹ, Thới An Hội, Ba Trinh, Trinh Phú, Xuân Hòa, Nhơn Mỹ, Kế Thành, Kế An, Đại Hải.

-

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.html b/chandra_raw/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.html deleted file mode 100644 index 6233974fcfe48f2609453e29e00f763bad6300b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
7Đề án tăng cường sử quan lực lượng vũ trang xuống các xã trọng điểm, các xã biên giớiBộ QPUBDT, Bộ CA, NV, TC20142015-2020
8Đề án tổ chức Đại hội Đại biểu dân tộc thiểu số lần thứ 2 cấp địa phươngỦy ban Dân tộcCác Bộ, ngành20132014
9Đề án Đại hội đại biểu toàn quốc các dân tộc thiểu số lần thứ 2 năm 2020Ủy ban Dân tộcCác Bộ, ngành20192020
VII Y tế, chăm sóc sức khỏe
1Đề án giảm thiểu tình trạng táo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào dân tộc thiểu sốỦy ban Dân tộcBộ VH-TT&DL, Y tế20142015-2020
2Đề án nâng cấp, xây dựng mới các trạm y tế quần dân y kết hợpBộ Quốc phòngBộ Y tế20142015-2020
3Đề án phát triển mô hình y tế lưu động vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.Bộ Y tếỦy ban Dân tộc20142015-2020
4Đề án nâng cao thể lực, tầm vóc người dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2015 - 2020, tầm nhìn 2030Bộ VH, TT&DLỦy ban Dân tộc, Bộ Y tế20142015-2020
VIII Văn hóa
1Đề án bảo tồn, phát triển nghề và làng nghề truyền thống vùng dân tộc và miền núiỦy ban Dân tộcBộ CTh, KH&ĐT, TC, VH-TT&DL20132014-2020
2Đề án kiểm kê, sưu tầm, bảo quản, trưng bày, tuyên truyền di sản văn hóa truyền thống điển hình của các dân tộc thiểu số Việt NamBộ VH-TT&DLỦy ban Dân tộc, Viện HL KHXH Việt Nam20152015-2020
IX Thương mại, du lịch
1Chính sách phát triển hạ tầng thương mại, xúc tiến thương mại vùng dân tộc thiểu số để đẩy mạnh trao đổi, xuất khẩu hàng hoá, phát triển thương mại, cải thiện đời sống đồng bào dân tộc thiểu sốBộ Công ThươngUBDT, Bộ KH&ĐT, TC20142014-2020
X Khoa học và công nghệ
1Chương trình khoa học trọng điểm cấp nhà nước về vấn đề dân tộc và chính sách dân tộcỦy ban Dân tộcBộ KH&CN20142014-2020
2Đề án ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ nâng cao giá trị sản phẩm các ngành sản xuất, chế biến nông, lâm sảnBộ KH&CNUBDT, Bộ KH&ĐT, TC, CT, NN&PTNT20142014-2020
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.html b/chandra_raw/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3780674fac96314da5f1e80d2fdf1b01b58f8790 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.11.2014 09:47:40 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1950 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 30/10 .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số 1490/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2417/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 05 hộ gia đình thuộc tỉnh Lai Châu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác phát triển Hội và phong trào nông dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2004-2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, hộ gia đình có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature of Nguyễn Xuân Phúc.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a969700077b482fa787479e0971bb99.html b/chandra_raw/8a969700077b482fa787479e0971bb99.html deleted file mode 100644 index 0d1b88cbffc991af1202a14c57b4ed7842169432..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a969700077b482fa787479e0971bb99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2.348.640 đ + 704.592 đ = 3.053.232 đồng

Ví dụ 4: Vận chuyển 25 tấn phân hóa thấp sáng bằng xe Stec (có thiết bị hút xả nhưng không sử dụng), cự ly 42 km đường loại 2, cước vận chuyển tính như sau:

1. Mức cước cơ bản:

Dùng đơn giá cước ở cự ly trên từ 41-45km của đường loại 2, hàng bậc 3 để tính cước cho 42 km đường loại 2:

1.392 \text{ đ/T.km} \times 1,3 (\text{Hàng bậc 3}) \times 42 \text{ km} \times 25 \text{ tấn} = 1.900.080 \text{ đồng}

2. Mức cước được cộng thêm vào giá cước cơ bản:

- Vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút, xả (xe STec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản:

1.900.080 \text{ đồng} \times 20\% = 380.016 \text{ đồng}

3. Tổng tiền cước toàn chặng là:

1.900.080 \text{ đ} + 380.016 \text{ đ} = 2.280.096 \text{ đồng}

Ví dụ 5: Vận chuyển 22 tấn phân hóa học trên quãng đường có cự ly 85 km (trong đó 5 km đường loại 3, 30 km đường loại 4 và 50 km đường loại 5), xe có trọng tải 5 tấn nhưng chỉ chở được 4 tấn (hệ số sử dụng trọng tải bằng 80%), sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng. Cước vận chuyển tính như sau:

1. Mức cước cơ bản tính cho 1 tấn hàng vận chuyển:

(1.868 \text{ đ/T.km} \times 5 \text{ km}) + (2.690 \text{ đ/T.km} \times 30 \text{ km}) + (3.902 \text{ đ/T.km} \times 50 \text{ km}) \times 1,3 (\text{HB3}) = 370.682 \text{ đồng/tấn.}

2. Mức cước được cộng thêm vào giá cước cơ bản:

- Sử dụng phương tiện 3 cầu chạy xăng: Được cộng thêm 30% mức cước cơ bản: 370.682 \text{ đ} \times 30\% = 111.204,6 \text{ đồng/tấn.}

3. Tiền cước 1 tấn do phương phương tiện 3 cầu chạy xăng vận chuyển:

370.682 \text{ đ} + 111.204,6 \text{ đ} = 481.886,6 \text{ đồng/tấn.}

4. Do hàng vận chuyển chỉ xếp được 80% trọng tải đăng ký phương tiện, áp dụng quy định: Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% - 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện. Tiền cước 1 tấn là:

(481.886,6 \text{ đ/tấn} \times 5 \text{ tấn} \times 90\%) : 4 \text{ tấn (thực chở)} = 542.122,43 \text{ đồng/tấn.}

5. Tổng tiền cước toàn chặng là:

542.122,43 \text{ đ/tấn} \times 22 \text{ tấn} = 11.926.693,46 \text{ đồng.}

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.html b/chandra_raw/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb5238880481870c22fa627758b8aeec1ef72a89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
51Nghị quyết22/2010/NQ-HDND24/12/2010Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
52Nghị quyết25/2010/NQ-HDND24/12/2010Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
53Nghị quyết26/2010/NQ-HDND24/12/2010Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 22/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
54Nghị quyết29/2010/NQ-HDND24/12/2010Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
55Nghị quyết17/2011/NQ-HDND15/12/2011Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
56Nghị quyết23/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
57Nghị quyết11/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc phê duyệt bổ sung giá đất các khu công nghiệp vào Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
58Nghị quyết31/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
+

II. NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

+ + + + + + + + + +
01Nghị quyết06/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc quy định công chức Tư pháp - Hộ tịch thời Kiểm Phó trường Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cán bộ không chuyên trách cấp xãĐiều 2 Nghị quyết hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.html b/chandra_raw/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.html deleted file mode 100644 index 20e9f2f4345973db638a7a767df2579184b1c251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
10Chi nhánh Công ty TNHH MTV xây lắp An Giang, nhà máy xi măng An Giang (ACIFA)Quốc lộ 91, phường Mỹ Thạnh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất xi măng1.604
11Chi nhánh Công ty CP XNK Nông sản thực phẩm AG, XN thức ăn chăn nuôi thủy sảnSố 25/40 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpBán buôn tổng hợp9.777
12Nhà máy gạch ngói Long XuyênTổ 12, Khóm Bình Đức 5, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.520
13Công ty CP An XuyênSố 9 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.082
14Công ty TNHH MTV XLAG - XN Ván Okal Sinh TháiQL 91, Khóm Đông Thạnh, phường Mỹ Thạnh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác1.035
15Công ty TNHH Bình Tây (CN Mỹ Thới)Khóm Đông Thạnh, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpXay xát1.779
16Công ty CP Việt AnQuốc lộ 91 Khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh22.038
17Công ty TNHH may XNK Đức ThànhSố 18 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)2.626
18Công ty CP XNK Việt NguKhóm Trung Hưng, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh5.354
19Công ty CP XNK Thủy sản AG (XN Đ/lạnh 7)Số 1234 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh7.511
20Công ty TNHH Khiêm ThanhXã Long Hòa, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát5.729
21Trạm nhà máy nước đá Phú HưngẤp Phú Xương, Thị trấn Chợ Vàm, huyện Phú TânCông nghiệpSản xuất nước đá1.241
22DNTN Hữu TàiẤp Phú Mỹ Hạ, xã Phú Thọ, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.076
23Nhà máy xay xát Đặng TuấnẤp Hưng Thới 2, Xã Phú Hưng, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.057
24DNTN Cúc TạoẤp Bình Quới, xã Bình Thạnh Đông, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.705
-
-
110
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.html b/chandra_raw/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0e29ff6eefd39d3be5e5707f8cee7a670c47ef7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.html @@ -0,0 +1,71 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
112Quyết định1656/2005/QĐ-UBND27/7/2005Về việc bổ sung số lượng cán bộ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
113Quyết định1658/2005/QĐ-UBND28/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phần chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sáchHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1493/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
114Quyết định1670/2005/QĐ-UBND29/7/2005Về việc thành lập mạng lưới nhân viên khuyến nông cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
115Quyết định1702/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 96/2008/TT-BTC ngày 27/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng.
116Quyết định1806/2005/QĐ-UBND18/8/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Du lịch Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1405/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Ninh Bình.
117Quyết định1820/2005/QĐ-UBND19/8/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 21 và Điều 22 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
118Quyết định2477/2005/QĐ-UBND10/11/2005Về việc Ban hành Quy định phân cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và quy trình thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
119Quyết định2527/2005/QĐ-UBND15/11/2005Về việc Quy định kinh phí hỗ trợ phòng, chống dịch cúm gia cầmHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
+
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.html b/chandra_raw/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01b8d03b3315d407ea8d04c90ac6342ef86487c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VIỆT NAM
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.12.2014 16:31:01 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2265 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....C.....
Ngày: .....16.12.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo thực hiện
Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân
và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 896/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1348/QĐ-TTg về việc phê duyệt danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Phó Trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (gọi tắt là Ban chỉ đạo 896) như sau:

Ông Trần Anh Tuấn, Thứ trưởng Bộ Nội vụ làm thành viên Ban Chỉ đạo 896 thay ông Nguyễn Tiến Đình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Đề án 896, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.html b/chandra_raw/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.html deleted file mode 100644 index 968ff801329775bff316fb7b77dae27faf45d14e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trở lên. Trường hợp khó khăn được phép sử dụng 02 điểm góc nhưng việc lựa chọn kết quả giao hội phải chính xác, tránh trường hợp nhầm với điểm đối xứng.

12. Nếu sử dụng phương pháp giao hội nghịch đo góc phải sử dụng tối thiểu 03 điểm góc là điểm lưới đo về cấp 1 trở lên và vị trí điểm giao hội nghịch phải tránh xa đường tròn đi qua 3 điểm góc sử dụng.

13. Yêu cầu chi tiêu kỹ thuật về máy toàn đặc điện tử, yêu cầu về quy trình đo, kết quả đo góc, đo cạnh, thông số trạm máy sử dụng trong phát triển lưới đo về cấp 2 áp dụng như đối với lưới đo về cấp 1.

Điều 26. Lưới đo về cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tính

1. Lưới đo về cấp 2 xây dựng bằng công nghệ GNSS tính được thiết kế dạng lưới tam giác đầy đặc, chuỗi tam giác, chuỗi đa giác khép kín, nối với ít nhất 03 điểm góc tọa độ thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, nối với 02 điểm góc độ cao là điểm thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên. Trường hợp khu đo nhỏ có số điểm xây dựng mới \leq 3 được phép đo nối với 02 điểm góc tọa độ, 01 góc độ cao. Các điểm góc cần chọn ở vị trí không chế, phân bố đều, gần lưới nhất. Điểm đo được chọn phải đảm bảo điều kiện có góc quan sát bầu trời không bị che chắn không nhỏ hơn 150^\circ. Trường hợp đặc biệt thì cũng phải có góc quan sát bầu trời không nhỏ hơn 120^\circ và chỉ được phép che khuất về một phía, thuận lợi cho việc đo chi tiết bằng phương pháp toàn đặc. Chỉ cần chọn điểm lưới thông hướng ngang theo từng cấp hoặc thông hướng ngang với 01 điểm cấp cao hơn, không bị hạn chế về chênh lệch chiều dài cạnh và hình dạng lưới.

2. Thiết bị sử dụng là máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \leq 10\text{mm} + 1\text{mm} \cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet). Tâm pha ăng ten máy thu được định tâm với sai số \leq 5\text{mm}. Chiều cao ăng ten được đo, số đọc đến milimet.

3. Thời gian đo thu tín hiệu vệ tinh chung tại cạnh không ít hơn 30 phút với máy thu 1 tần số và 25 phút với máy thu 2 tần số trở lên. Nếu ca đo có cạnh dài lớn hơn nhiều lần cạnh trung bình thì phải kéo dài thời gian ca đo có cạnh đó thêm 10 phút cho mỗi 5 km kéo dài so với cạnh trung bình. Khi sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số thì chiều dài cạnh đo không quá 15km. Các quy định về đo đặc, tính toán bình sai lưới áp dụng như lưới đo về cấp 1 tại Điều 24 của Thông tư này.

4. Các chỉ tiêu về độ chính xác lưới đo về cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS tính được quy định như sau:

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.html b/chandra_raw/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.html deleted file mode 100644 index 5a29f5be1aae4154c8b349eec6c00b629fa8dfe0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
175Công ty LD Khách sạn Saigon RiversideSố 8-15 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.731
176Công ty LD Hai Thanh KotobukiSố 2A-4A Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.477
177Công ty LD Khách sạn Chains CaravelleSố 19-23 Công Trường Lam Sơn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.591
178Công ty LD Khách sạn Saigon INN - Khách sạn New WorldSố 76 Lê Lai, phường Bến Thành, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn2.493
179Công ty LD Đại DươngSố 80 Đông Du, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn2.085
180CN Công ty CP Bông SenSố 95-97 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê963
181Công ty TNHH Khách sạn Grand Imperial SaigonSố 101 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.701
182Bệnh viện Từ DũSố 02 Lương Hữu Khánh, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện1.043
183Bệnh viện Nhi Đồng 2Số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện923
184Văn phòng Tổng cục Hậu cần An ninh IISố 258 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận ICông trình xây dựngHoạt động của trụ sở văn phòng551
185Đài truyền hình thành phốSố 9 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động truyền hình1.249
186Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn NhấtSân bay Tân Sơn Nhất, Phường 2, quận Tân BìnhVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không5.003
187CN Viettel TP Hồ Chí Minh-Tập đoàn Viễn thông Quân độiSố 158/2A Hoàng Hoa Thám, Phường 12, quận Tân BìnhCông trình xây dựngHoạt động của trụ sở văn phòng3.057
188Công ty CP Thực phẩm xuất khẩu Tân BìnhSố 1/1 Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê951
-
-
98
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.html b/chandra_raw/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.html deleted file mode 100644 index 44c85ba374c47705ed0897d60e6331e9831f341a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
28Nhà máy sản xuất và lắp ráp các bảng mạch điện tử
29Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị phụ trợ công nghệ cao
30Khu đô thị mới Smart City Vinh
31Tổ hợp khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ
32Tổ hợp sản xuất công nghiệp công nghệ cao
33Trồng và chế biến cây dược liệu
34Nhà máy sản xuất rượu bia nước giải khát
35Nhà máy bê tông đúc sẵn tại Đông Hội
36Nhà máy sản xuất gạch granite tự nhiên, nhân tạo
37Dự án sản xuất các sản phẩm gốm, sứ cao cấp
38Khai thác và chế biến đá ốp lát Marble
39Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng và vật liệu chịu lửa
40Các dự án đầu tư xây dựng nhà máy liên hiệp khai thác, chế biến đá ốp lát, đá thủ công mỹ nghệ và bột đá siêu mịn
41Nhà máy sản xuất vật liệu mới, vật liệu xây dựng siêu nhẹ, vật liệu cao cấp, vật liệu chống cháy,...
42Các dự án sản xuất vật liệu xây dựng, phụ tùng ô tô, máy nông nghiệp,...
43Nhà máy sản xuất nhựa cao cấp, nhựa phụ trợ
44Sản xuất sơn tường
45Nhà máy sản xuất giấy
46Nhà máy sản xuất chất đốt sinh khối
47Các dự án chế biến lâm sản, sản xuất phân bón, hoá chất
48Sản xuất thuốc chữa bệnh
49Dự án trồng ca su trên địa bàn tỉnh Nghệ An
50Trồng và chế biến chè
51Chăn nuôi và chế biến thịt gia súc, gia cầm
52Nhà máy chế biến thịt hộp, thịt đông lạnh
53Nhà máy chế biến thủy sản cao cấp
54Nhà máy chế biến và bảo quản hoa quả
55Trồng rau trong nhà kính, nhà lưới
56Dự án khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
57Nhà máy chế biến sản phẩm từ lạc
58Nhà máy chế biến sản phẩm từ cao su
59Nhà máy tinh bột sản vùng miền núi
60Trồng rừng gắn với chế biến các sản phẩm từ gỗ rừng trồng (ván ghép thanh, MDF, các sản phẩm đồ gỗ, bột giấy, than củi sạch,...)
61Trung tâm hội nghị cấp vùng
62Khu liên hiệp thể thao vùng Bắc Trung bộ
63Xây dựng chợ, trung tâm thương mại dịch vụ các huyện
64Xây dựng các bến xe, các trạm dừng nghỉ cơ giới đường bộ
65Dự án xây dựng khu trung tâm thương mại Nguyễn Kim
66Dự án đầu tư xây dựng trung tâm Logistic
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.html b/chandra_raw/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80170bef9dc1f40e73c24609807ac5d257762951 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.07.2014 09:43:22 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

Số: 364 /QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ninh Bình, ngày 02 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 (đến ngày 31/12/2013)

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: 04.7.....

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013.

(có Danh mục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

PH.16/TP

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' and 'XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

(Signature)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.html b/chandra_raw/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..058489aa0eb1e8a45c6aad4051b8db4d0fdb24be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Cụm công trình văn học, nghệ thuật là tập hợp các công trình thuộc một chuyên ngành văn học, nghệ thuật của một tác giả hoặc đồng tác giả.

5. Tác giả là người trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật.

6. Đồng tác giả là từ hai người trở lên cùng trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật.

Điều 4. Nguyên tắc xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

1. Việc xét tặng được thực hiện trên cơ sở tự nguyện.

2. Việc tổ chức xét tặng phải bảo đảm khách quan, công bằng, chính xác và công khai.

3. Một tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả chỉ được đề nghị xét tặng về một chuyên ngành văn học, nghệ thuật.

4. Tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả đã được tặng “Giải thưởng Nhà nước” thì không được kết hợp với tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật khác để đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”.

Điều 5. Thẩm quyền tổ chức xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì tổ chức việc xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.

2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Kế hoạch xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (sau đây gọi là Kế hoạch) trước mỗi đợt xét tặng.

Điều 6. Quyền lợi và nghĩa vụ của tác giả có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

1. Tác giả có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được Chủ tịch nước tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”; được tặng Bằng Chứng nhận “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật; được hưởng các quyền lợi và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.html b/chandra_raw/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.html deleted file mode 100644 index 25876aacfd8d1a7dd40689b75e4bd56e8cf9c81d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.html +++ /dev/null @@ -1,94 +0,0 @@ -
-

Điều 6. Mức độ thể hiện địa hình

-
-
-

1. Khoảng cao đều cơ bản quy định đối với điều kiện độ dốc địa hình, tỷ lệ bản đồ đo vẽ theo Bảng 1:

-
-
-

Bảng 1

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Độ dốc địa hìnhKhoảng cao đều cơ bản (m) đối với các tỷ lệ bản đồ
1:5001:10001:20001:5000
Vùng đồng bằng có độ dốc nhỏ hơn 2°0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
1,0
0,5
1,0
Vùng đồi thấp có độ dốc từ 2° đến 6°0,50,5
1,0
0,5
1,0
2,5
1,0
2,5
Vùng có độ dốc 6° đến 15°1,01,02,52,5
5,0
Vùng có độ dốc trên 15°1,01,02,52,5
5,0
-
-
-

2. Tùy theo yêu cầu đặc biệt của công trình có thể áp dụng quy định về khoảng cao đều đặc biệt, phù hợp cho mục đích công trình.

-
-
-

3. Trên một khu chỉ thể hiện địa hình bằng một khoảng cao đều cơ bản. Trường hợp đặc biệt được phép sử dụng hai khoảng cao đều cơ bản, nhưng phải quy định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật.

-
-
-

4. Khi các đường đồng mức cơ bản chưa mô tả hết được đặc trưng của địa hình phù hợp với mục đích sử dụng hoặc khi khoảng cách giữa hai đường đồng mức cơ bản lớn hơn 2,5 cm trong tỷ lệ bản đồ thì được dùng đường đồng mức 1/2 và 1/4 khoảng cao đều cơ bản, kết hợp với tăng mật độ điểm ghi chú độ cao ở các điểm đặc trưng để thể hiện rõ địa hình.

-
-
-

5. Số điểm ghi chú độ cao (bao gồm cả điểm đặc trưng và điểm độ cao rải đều) trong 1dm2 trên bản đồ địa hình không ít hơn 10 điểm. Ở vùng bằng phẳng không vẽ được đường đồng mức phải đảm bảo mật độ điểm độ cao không ít hơn 25 điểm trong 1dm2 trên bản đồ.

-
-
-

Điều 7. Lưới không chế

-
-
-

1. Lưới không chế tọa độ, độ cao phục vụ đo đạc trực tiếp địa hình được phát triển từ các điểm gốc tọa độ, độ cao quốc gia, được chia thành 2 cấp:

-
-
- -
-
-

2. Lưới không chế cơ sở bao gồm lưới không chế về tọa độ và lưới không chế về độ cao, được phân chia như sau:

-
-
- -
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.html b/chandra_raw/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.html deleted file mode 100644 index caf1d25d89ae489c7a4b70e24fa181a5439ece2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 21. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Doanh nghiệp nộp một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đến Bộ Tài chính để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tài chính thông báo về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và yêu cầu doanh nghiệp bổ sung tài liệu (nếu có) và gửi sáu (06) bộ hồ sơ chính thức để thẩm định.

2. Trong thời hạn sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Trong trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do từ chối.

3. Trình tự thủ tục thẩm định hồ sơ:

a) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan có liên quan gồm: Bộ Công an, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) nơi doanh nghiệp xin phép tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng;

b) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến phải có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về những nội dung được lấy ý kiến;

c) Sau khi nhận được đầy đủ ý kiến tham gia của các cơ quan liên quan, Bộ Tài chính tổng hợp ý kiến và xem xét, quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

4. Nội dung thẩm định

Căn cứ theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thẩm định hồ sơ theo các nội dung phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 19 của Nghị định này.

Điều 22. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng có những nội dung chủ yếu sau đây:

a) Tên doanh nghiệp;

b) Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.html b/chandra_raw/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.html deleted file mode 100644 index 3e9dca4f190e5c49045a6ec03ebe54c7770697dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tế với Lào, vùng Đông Bắc của Thái Lan và Myanmar.

V. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU ĐẦU TƯ

(Phụ lục kèm theo)

VI. MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THỰC HIỆN QUY HOẠCH.

1. Giải pháp về huy động và sử dụng hiệu quả vốn đầu tư

- Tổng nhu cầu vốn đầu tư phát triển cho giai đoạn 2015 - 2020 khoảng 400.000 tỷ đồng. Để thu hút đủ nguồn vốn, cần phát huy tối đa nội lực, có chính sách, giải pháp cụ thể thu hút các nguồn vốn đầu tư từ bên ngoài, quản lý, sử dụng hiệu quả các nguồn vốn đầu tư. Phát triển mạnh các ngành sản xuất và dịch vụ để tăng thu cho ngân sách nhà nước; phân đầu tăng tỷ lệ thu từ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp.

- Đa dạng hóa các hình thức huy động vốn nhất là nguồn vốn của các doanh nghiệp, vốn trong dân và trong các thành phần kinh tế, bằng phương thức kết hợp nhà nước và nhân dân cùng làm, đối tác công - tư (PPP). Huy động tốt nguồn lực bên ngoài, nhất là vốn ODA, FDI,... để phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng. Sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương hợp lý, hiệu quả, đẩy mạnh công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc sử dụng ngân sách. Tăng cường các giải pháp xã hội hóa đầu tư, nhất là trong lĩnh vực giao thông nông thôn, giáo dục, đào tạo, y tế,...

2. Cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi để phát triển, trong đó tập trung phát triển các lĩnh vực ưu tiên

Tiếp tục chủ động làm việc với các Bộ, ngành Trung ương có liên quan để thực hiện những định hướng lớn của Bộ Chính trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển tình Nghệ An đến năm 2020 theo Nghị quyết số 26-NQ/TW của Bộ Chính trị; trong đó tập trung các giải pháp về các chính sách lớn để phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội; bổ sung cơ chế, chính sách để huy động các nguồn lực, khuyến khích mạnh mẽ các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, góp vốn xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ. Hỗ trợ ngân sách trung ương để triển khai thực hiện đúng tiến độ một số dự án trọng điểm cấp vùng Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung. Tăng cường đầu tư xây dựng hệ thống phòng thủ trên địa bàn tỉnh, kết cấu hạ tầng đảo Ngư, đảo Mất,...

Tăng cường các giải pháp thu hút đầu tư và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực, nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh. Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền về môi trường đầu tư kinh doanh và các chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh, tạo

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.html b/chandra_raw/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..854c53a671f6cc327887e98b360fda8f8142e57d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

các phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế theo mẫu số 02/QTT-TNCN khi quyết toán thuế.”

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung các mẫu biểu, tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh và mẫu biểu, tờ khai thuế thu nhập cá nhân

1. Thay thế mẫu số 01/THKH và 01A/KK-HĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế các mẫu biểu số 02/THKH, 01/KK-TTS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng các mẫu biểu mới tương ứng số 01/TB-CNKD, 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế mẫu số 01/KK-BHĐC và 01/KK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 01/BHXSDC ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Thay thế mẫu số 02-1/BK-BH, 02-1/BK-ĐC và 02-1/BK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 01-1/BK-BHXSDC ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Thay thế mẫu số 21a/XN-TNCN và 21b/XN-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 09/XN-NPT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Thay thế mẫu Biên lai thu thuế số CTT-50 ban hành kèm theo Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC ngày 15/8/1998 của Bộ Tài chính bằng mẫu số CTT-50 ban hành kèm theo Thông tư này để lập và cấp cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.

7. Sửa đổi các mẫu biểu số 05/KK-TNCN, 05-1/BK-TNCN, 05-2/BK-TNCN, 05-3/BK-TNCN, 02/KK-TNCN, 11/KK-TNCN, 11-1/TB-TNCN, 04-2/KK-TNCN, 07/KK-TNCN, 09/KK-TNCN, 09-3/KK-TNCN, 16/ĐK-TNCN, 04-2/TNCN, 23/CK-TNCN, 03/KK-TNCN, 17/TNCN, 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính bằng các mẫu biểu mới tương ứng số 05/QTT-TNCN, 05-1/BK-TNCN, 05-2/BK-TNCN, 05-3/BK-TNCN, 05/KK-TNCN, 03/BDS-TNCN, 03/TBT-BDS-TNCN, 04/UQ-QTT-TNCN, 02/KK-TNCN, 02/QTT-TNCN, 02-1/BK-QTT, 02/ĐK-NPT-TNCN; 02/UQ-QTT-TNCN, 02/CK-TNCN; 06/TNCN, 07/CTKT-TNCN, 08/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này.

Danh mục các mẫu biểu, tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh và mẫu biểu, tờ khai thuế thu nhập cá nhân được thống kê theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.html b/chandra_raw/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27b887742f6b5186025559b77fb8d77217532bde --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.html @@ -0,0 +1,29 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 7407 /VPCP-V.III
V/v chuẩn bị nội dung Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII

+

Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013

+
Stylized arrow stamp with the text 'HOÀ TỘC' inside.
+

Kính gửi: Văn phòng Quốc hội

+
Rectangular stamp with the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and handwritten numbers 'Số: 733.4' and 'Ngày: 05/9'.
+

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 10662/BTC-QLN ngày 13 tháng 8 năm 2013 về việc dự kiến chuẩn bị nội dung Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+

1. Đồng ý, chưa đưa Báo cáo tình hình nợ công (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu) vào Chương trình Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII để bảo đảm phù hợp với quy định của Luật quản lý nợ công.

+

2. Đề nghị Văn phòng Quốc hội báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho phép Chính phủ rút nội dung nêu trên ra khỏi dự kiến Chương trình Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII.

+

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Văn phòng Quốc hội và các cơ quan liên quan biết, phối hợp thực hiện./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
BỘ CHỦ NHIỆM

+
Circular official seal of the Office of the Prime Minister (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and a handwritten signature across it.
+

Kiêm Định Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.html b/chandra_raw/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.html deleted file mode 100644 index fff69cde31b8ecb8b46e9a753c9e409e7f240f00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành:

a) Trực tiếp phát thẻ và quản lý thẻ của công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc thẩm quyền.

b) Theo dõi, kiểm tra việc sử dụng thẻ của công chức thuộc quyền quản lý; khi phát hiện việc cho mượn hoặc sử dụng thẻ sai mục đích, làm rõ mức độ sai phạm, báo cáo Chánh Thanh tra Bộ xem xét, xử lý theo quy định.

c) Thu hồi, nộp về Thanh tra Bộ thẻ thuộc các trường hợp đổi và thu hồi theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Thông tư này.

d) Đề nghị cấp mới, cấp lại và đổi thẻ theo quy định.

Điều 11. Sử dụng thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Người được cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thẻ đúng quy định của Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp thẻ bị hỏng, bị mất, công chức kịp thời báo cáo với thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp để lập hồ sơ cấp lại, đổi thẻ theo quy định.

2. Nghiêm cấm công chức lợi dụng thẻ vào mục đích cá nhân; sử dụng thẻ của người khác hoặc cho người khác mượn thẻ để sử dụng. Trường hợp công chức sử dụng thẻ để thực hiện hành vi trái pháp luật thì tùy theo mức độ vi phạm phải chịu xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Điều 12. Kinh phí làm thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Kinh phí làm thẻ công chức thanh tra chuyên ngành do ngân sách Nhà nước cấp.

2. Thanh tra Bộ có trách nhiệm lập kế hoạch và dự toán kinh phí làm thẻ công chức thanh tra chuyên ngành trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.html b/chandra_raw/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.html deleted file mode 100644 index 62958a97d5689fc3c3796a8e09de2a0e3e6b13b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
7Đề án đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao từ số thanh niên dân tộc thiểu số đang tại ngũ cho các dân tộc thiểu số dưới 10.000 người, cư trú ở vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, khu vực biên giớiBộ Quốc phòngUBDT, Bộ GD&ĐT20142015 - 2020
8Đề án liên kết với chính quyền địa phương mở lớp học tiếng dân tộc cho cán bộ, chiến sỹ hiện đang công tác ở vùng vùng dân tộc thiểu sốBộ Quốc phòngUBDT, Bộ GD&ĐT20142015 - 2020
9Chính sách dạy nghề chuyên biệt và giải quyết việc làm cho con em người dân tộc thiểu số đến năm 2020Bộ LĐ-TB & XHUBDT, Bộ GD&ĐT20142014-2020
10Đề án phát triển nguồn nhân lực vùng dân tộc thiểu số và miền núi đến năm 2020Ủy ban Dân tộcBộ GD&ĐT, Nội vụ20132013-2020
11Chương trình xóa mù chữ, phổ biến, nâng cao nhận thức về pháp luật và trình độ mọi mặt cho phụ nữ dân tộc thiểu số vùng biên giớiHội LHPN Việt NamUBDT, Bộ TL Bộ đội Biên phòng, Bộ GD&ĐT20142015-2020
III Phát triển kinh tế, đảm bảo an sinh xã hội
1Dự án điều tra đánh giá thực trạng đồng bào dân tộc thiểu số thiểu đất sản xuất, quy hoạch quỹ đất sản xuất, đề xuất các chính sách để giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu sốBộ Tài nguyên và Môi trườngUBDT, Bộ NN & PTNT, địa phương, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20142014-2018
2Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015Ủy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC, NN&PTN, TN&MT20132013-2015
3Chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015Ủy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC, NN&PTN, TN&MT20132013-2015
4Đề án xây dựng các mô hình phát triển kinh tế - xã hội bền vững tại Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam BộỦy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC, NN&PTNT LĐ-TB&XH20142014-2020
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.html b/chandra_raw/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b35b24357a617415085fb18a2b91354608369c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Số ngày thực tế ngừng sản xuất, kinh doanh do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã xác định.

5. Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản của các nông, lâm trường quốc doanh thuộc đối tượng quy định tại Điểm d, Khoản 1 Điều này thì được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất theo hình thức bằng tiền.

6. Người lao động do tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này thuê lao động theo hợp đồng lao động thì được áp dụng hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc theo quy định của pháp luật về lao động; tùy vào tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định thời gian trợ cấp ngừng việc nhưng không quá 06 tháng. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông qua người sử dụng lao động để chi tiền hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc cho người lao động.

Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất

1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 19 của Quy định này (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, công nhân viên của nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh đã nghỉ hưu, nghỉ mát sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp) khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà được bồi thường bằng tiền thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền đối với diện tích đất nông nghiệp thu hồi còn được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm theo quy định sau đây:

a) Hỗ trợ bằng tiền 3 (ba) lần giá đất trồng lúa nước đối với diện tích đất thu hồi là đất trồng lúa nước;

b) Hỗ trợ bằng tiền 2 (hai) lần giá đất cùng loại đối với diện tích đất thu hồi là đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản;

c) Hỗ trợ bằng tiền 1,5 (một phẩy năm) lần giá đất trồng cây lâu năm đối với diện tích đất thu hồi là đất trồng cây lâu năm;

d) Hỗ trợ bằng tiền 01 (một) lần giá đất rừng sản xuất đối với toàn bộ diện tích đất thu hồi là đất rừng sản xuất;

Giá đất tính hỗ trợ là giá đất theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định; diện tích được hỗ trợ tại Điểm a, b, c và d của Điều này không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.html b/chandra_raw/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.html deleted file mode 100644 index 0af108da2288b66c99f515f5dcad37c656e72e67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Học viện) thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội:

a) Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý trung cấp, cao cấp của hệ thống chính trị, lãnh đạo chủ chốt các đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước về: Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; những quan điểm, chủ trương và đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; những vấn đề lý luận và thực tiễn mới trong nước và trên thế giới; khoa học chính trị; khoa học lãnh đạo, quản lý;

b) Đào tạo cao cấp lý luận chính trị cho cán bộ lãnh đạo, quản lý đương chức và trong quy hoạch;

c) Bồi dưỡng, cập nhật kiến thức mới cho cán bộ giữ các chức danh lãnh đạo, quản lý của các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị theo phân công, phân cấp;

d) Đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, nghiên cứu viên và các đối tượng khác về các chuyên ngành khoa học chính trị, khoa học lãnh đạo, quản lý và một số ngành khoa học xã hội;

đ) Đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành cho cán bộ làm công tác báo chí và truyền thông, tuyên giáo, tổ chức, kiểm tra, dân vận, văn phòng, tôn giáo và đối ngoại của hệ thống chính trị.

2. Về nghiên cứu khoa học:

a) Nghiên cứu lý luận Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; nghiên cứu khoa học chính trị, khoa học lãnh đạo, quản lý, một số ngành khoa học xã hội; tổng kết thực tiễn, phát triển lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam;

b) Nghiên cứu, biên soạn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và lịch sử phong trào cách mạng thế giới;

c) Nghiên cứu, xây dựng, bổ sung chương trình, nội dung, tổ chức biên soạn, chỉnh lý các giáo trình, tài liệu học tập cho các chương trình đào tạo, bồi dưỡng của Học viện.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.html b/chandra_raw/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f7003b0345b8d9020046b77e4e7e6fefb19ac5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.04.2014 15:24:24 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2157 /VPCP-KTN

V/v đầu tư xây dựng dự án
đường Hòa Lạc - Hòa Bình và
cải tạo, nâng cấp quốc lộ 6 đoạn
Xuân Mai - Hòa Bình theo hình
thức BOT

Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2014

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Số:.....9.....
Ngày: 01/4/2014

Xét đề nghị của Giao thông vận tải (các công văn: số 14135/BGTVT-ĐTCT ngày 26 tháng 12 năm 2013, số 2513/BGTVT-ĐTCT ngày 12 tháng 3 năm 2014); ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 616/BKHĐT-KCHTĐT ngày 07 tháng 02 năm 2014), Tài chính (công văn số 1421/BTC-ĐT ngày 25 tháng 01 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (công văn số 85/UBND-CNXD ngày 24 tháng 01 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (công văn số 412/UBND-QHXDGT ngày 20 tháng 01 năm 2014) về việc đầu tư xây dựng dự án đường Hòa Lạc - Hòa Bình và cải tạo, nâng cấp quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình theo hình thức BOT, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

  1. 1. Cho phép ghép Dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình vào Dự án đường cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình thành Dự án đầu tư xây dựng đường Hòa Lạc - Hòa Bình và đường quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình để triển khai theo hình thức Hợp đồng BOT và giao Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án.
  2. 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình chỉ đạo Nhà đầu tư Geleximco bàn giao toàn bộ các hồ sơ, tài liệu có liên quan cho Bộ Giao thông vận tải; đồng thời, hoàn chỉnh thủ tục kết thúc dự án BT xây dựng đường cao tốc Hòa Lạc - thành phố Hòa Bình theo quy định.
  3. 3. Về việc xây dựng trạm thu phí để thu phí hoàn vốn Dự án BOT nêu trên, Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính về mức phí, lộ trình tăng phí theo quy định, làm cơ sở để tính toán phương án tài chính của Dự án; đồng thời, thống nhất với Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về vị trí đặt trạm thu phí.
  4. 4. Bộ Giao thông vận tải quyết định, chịu trách nhiệm lựa chọn và thẩm
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.html b/chandra_raw/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.html deleted file mode 100644 index f56b483fc699d2b08b167162c5d35506475c3319..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
99Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiên Thủ ĐứcKm8 xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, quận Thủ ĐứcCông nghiệpSản xuất xi măng5.791VICEM
100Công ty LD TNHH Crown SaigonXa lộ Hà Nội, phường Hiệp Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu3.931
101Công ty TNHH Nidec Copal Precision VNLô I-1d-1 đường N1 Khu Công nghệ cao, phường Hiệp Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất mô tơ, máy phát1.678
102Công ty TNHH Jabil VietnamLô I8-1 Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)1.699
103Công ty TNHH Nidec Vietnam CorporationLô II-N2 Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất mô tơ, máy phát2.194
104Công ty TNHH Nidec Sankyo VietnamLô II-N1 Khu Công Nghệ Cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất linh kiện điện tử2.027
105Công ty TNHH Xi măng Holcim Viet Nam - trạm Cát LáiKm7 đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Mỹ Lợi, Quận 2Công nghiệpSản xuất xi măng1.157
106Cảng Sài GònSố 1295B đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Mỹ Lợi, Quận 2Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương5.748
107Công ty CP Phát triển Sài GònSố 6512 Ấp Long Sơn, phường Long Bình, Quận 9Công nghiệpSản xuất xi măng1.586
108Công ty TNHH Intel Products VNLô I2 đường D1, Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất linh kiện điện tử6.720
109Công ty TNHH Nidec Servo VietnamLô II.3-N1, Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)1.109
110Công ty CP Dệt gia dụng Phong PhúSố 48 đường Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9Công nghiệpSản xuất sợi1.163
111Công ty TNHH MTV sợi chỉ may Phong PhúSố 48 đường Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9Công nghiệpSản xuất sợi4.476
112Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiên Phú HữuTo 8 KP4P, phường Phú Hữu, Quận 9Công nghiệpSản xuất xi măng6.400
113Công ty TNHH Saigon Allied TechnologiesLô I4, Khu Công Nghệ Cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất linh kiện điện tử1.053
-
-
92
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.html b/chandra_raw/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b8678dbf898d35b03e2cc71e11d781de4a0badc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.html @@ -0,0 +1 @@ +

[35] Quận/huyện: .....[36] Tỉnh/thành phố: .....

[37] Điện thoại:.....[38] Fax:.....[39] Email: .....

III. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
IThu nhập từ chuyển nhượng vốn
1Giá chuyển nhượng[40]
2Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng[41]
3Chi phí chuyển nhượng[42]
4Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42][43]
5Số thuế phải nộp[44]
6Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[45]
7Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45][46]
IIThu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp
1Giá chuyển nhượng[47]
2Số thuế phải nộp[48]
3Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[49]
4Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49][50]

( Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./ K

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: .....

Chứng chỉ hành nghề số:.....

...,ngày .....tháng .....năm .....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.html b/chandra_raw/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d22dc7df6e940a922ab068d4901c735838d15ceb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
49
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
5Khăn lau 30*30cmcái2,00
6Hạt chống ẩmkg0,01
7Giản đồtờ2,00
8Bút bitờ0,02
9Mở công nghiệpkg0,01
10Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
11Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
12Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
+
+
+

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước.

+
+
+

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,19
3Kiểm tra đo lường0,87
+
+
+

Điều 75. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.html b/chandra_raw/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43e7c876ef4624c6040efe7ebcdd2020856d3040 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Các công cụ có thể chuyển nhượng khác và các tài sản tài chính, trừ vàng khối.

b) Tham gia vào các đợt phát hành mọi loại chứng khoán, bao gồm bảo lãnh phát hành, và làm đại lý bán (chào bán ra công chứng hoặc chào bán riêng), cung cấp các dịch vụ liên quan đến các đợt phát hành đó.

c) Quản lý tài sản như quản lý danh mục đầu tư, mọi hình thức quản lý đầu tư tập thể, quản lý quỹ lưu trữ, các dịch vụ lưu ký và tín thác.

d) Các dịch vụ thanh toán và thanh toán bù trừ chứng khoán, các công cụ phái sinh và các sản phẩm liên quan đến chứng khoán khác.

đ) Cung cấp và chuyển thông tin tài chính, các phần mềm liên quan của các nhà cung cấp dịch vụ chứng khoán.

e) Tư vấn, trung gian và các dịch vụ phụ trợ liên quan đến chứng khoán, ngoại trừ các hoạt động tại tiêu mục (a), bao gồm tư vấn và nghiên cứu đầu tư, danh mục đầu tư, tư vấn về mua lại công ty, lập chiến lược và cơ cấu lại công ty (Đối với các dịch vụ khác tại tiêu mục (e), tham chiếu tiêu mục (e) trong phần cam kết về dịch vụ ngân hàng).

8. DỊCH VỤ Y TẾ VÀ XÃ HỘI

A. Dịch vụ bệnh viện (CPC 9311)

B. Các dịch vụ nha khoa và khám bệnh (CPC 9312)

9. DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN

A. Khách sạn và nhà hàng bao gồm:

- Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110).

- Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643).

B. Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)

10. DỊCH VỤ GIẢI TRÍ, VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

A. Dịch vụ giải trí (bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc) (CPC 9619)

B. Dịch vụ khác

Kinh doanh trò chơi điện tử (CPC 964**).

11. DỊCH VỤ VẬN TẢI

A. Dịch vụ vận tải biển

a) Dịch vụ vận tải hành khách, từ vận tải nội địa (CPC 7211).

b) Dịch vụ vận tải hàng hóa, trừ vận tải nội địa (CPC 7212).

c) Các dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

- Dịch vụ xếp dỡ công - ten - nơ (CPC 7411);

- Dịch vụ thông quan;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.html b/chandra_raw/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.html deleted file mode 100644 index 1830263c1c11faed6dd821e045d9f5e84a74e9d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

MÃU SỐ 01-TTr

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

.....(1)

.....(2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../KH-.....(3)

....., ngày ..... tháng ..... năm ..... (4)

KẾ HOẠCH

Thanh tra năm.....(5)

Căn cứ Luật Thanh tra số 56/2010/QH12 ban hành ngày 15/11/2010;
Căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-TTCCP ngày 23/4/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định việc xây dựng, phê duyệt định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra;
Căn cứ..... (6)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU (7)

II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH THANH TRA

  1. 1. Thanh tra hành chính (8)
  2. 2. Thanh tra chuyên ngành (9)

(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo).

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Nơi

.....; (1)

nhận: CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (11)

.....;

(Chữ ký, dấu)

- Lưu: VT,..... (10)

  1. (1) Tên cơ quan chủ quản trực tiếp (nếu có).
  2. (2) Tên cơ quan ban hành kế hoạch thanh tra.
  3. (3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành kế hoạch thanh tra.
  4. (4) Địa danh, ngày, tháng, năm ban hành kế hoạch.
  5. (5) Năm kế hoạch thanh tra.
  6. (6) Căn cứ vào định hướng chương trình thanh tra; hướng dẫn của cơ quan thanh tra cấp trên; thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; yêu cầu công tác quản lý của bộ, ngành, địa phương.
  7. (7) Mục đích, yêu cầu căn cứ Điều 2, Luật Thanh tra năm 2010; định hướng chương trình thanh tra hàng năm; yêu cầu trong công tác quản lý nhà nước của bộ, ngành, địa phương; yêu cầu của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp...
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.html b/chandra_raw/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51bb86d98ada7fc7fe594af086e8efd7e7b9ad91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 26: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

Số: .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)

Căn cứ Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động ngày ...../...../.....của (tên đơn vị đề nghị hỗ trợ) .....

Theo đề nghị của Trưởng phòng..... (phòng thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện việc thẩm định phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt “Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động” của (tên đơn vị đề nghị hỗ trợ)..... (có Phương án kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Trưởng phòng (phòng thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện việc thẩm định phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động)..... (người đại diện đơn vị đề nghị hỗ trợ) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.html b/chandra_raw/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f44580d8fafc707f344e09ee6139bdec9feac17 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 02

DANH MỤC MẪU BIỂU ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH
VÀ MẪU BIỂU ĐỐI VỚI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015
của Bộ Tài chính)

STTMẫu sốTên Mẫu biểu
Nhóm 01 - Cá nhân kinh doanh
101/CNKDTờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh )
201-1/BK-CNKDPhụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân kinh doanh
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD trong trường hợp tổ chức khai thay cho nhiều cá nhân kinh doanh)
301/TBTDK-CNKDThông báo về việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoản
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)
401/TBT-CNKDThông báo về việc nộp thuế
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)
501/CKTT-CNKDBảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản
601/BC-SDHD-CNKDBáo cáo sử dụng hoá đơn đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản
701/TTSTờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản
(Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản)
801-1/BK-TTSPhụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản
(Áp dụng cho cá nhân cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)
901/XSBHĐCTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho Công ty xã sở kiến thiết, doanh

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.html b/chandra_raw/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.html deleted file mode 100644 index 215017203512c42a5f19133ce24a67a50a08508c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.html +++ /dev/null @@ -1,117 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
141TTTM Maximark 3/2Số 3-3C đường 3/2, Phường 11, Quận 10Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê912
142Công ty TNHH MTV Thương mại và Bất động sản T. đường - Chỉ nhánh TPHCMSố 184 đường Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.162
143Công ty CP Bảo GiaSố 184 đường Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.137
144HTX Thương mại Dịch vụ Toàn TâmSố 497 đường Hòa Hảo, Quận 10Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê541
145Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Phú ThọSố 215B đường Lý Thường Kiệt, Quận 10Công trình xây dựngNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống709
146Công ty CP Chương DươngSố 328 đường Võ Văn Kiệt, phường Cô Giang, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê648
147CN Công ty CP Đầu tư Vạn Thịnh PhátSố 8 đường Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.205
148Tổng công ty Điện lực TP.HCMSố 35 đường Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động của trụ sở văn phòng774
149Công ty TNHH TMDV Phan ThanhSố 77-89 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê606
150Công ty TNHH MTV ItaxaSố 122-124-126 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê604
151Trung tâm Điện toán Truyền số liệu Khu vực IISố 42 đường Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê562
-
-
95
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.html b/chandra_raw/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.html deleted file mode 100644 index 20533b696f520530bd98a96fdc073b3ae685dff1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 020.N/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 15 tháng 4 năm sau

-
-
-

CHIẾU ĐÀI VÀ TỶ LỆ KÊNH MƯỜNG ĐƯỢC KIẾN CỐ
- CHIA THEO TỈNH, THANH PHỐ

-
-
-

Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng chiều dài kênh mương (Km)Trong đó kiến cố (Km)Tỷ lệ % được kiến cốTrong đó
Kênh loại 1Kênh loại 2
Tổng chiều dài (Km)Trong đó: Kiến cố (Km)Tỷ lệ (%)Tổng chiều dài (Km)Trong đó: Kiến cố (Km)Tỷ lệ (%)
A123456789
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

336

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.html b/chandra_raw/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c612ed3069de28f9aee96e4673c4ef9b57edef9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
58
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
Điều hoà nhiệt độcái012,200,16
Điện năngkw63,22
2.5SEN SƠ ĐO MƯA
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,300,31
Cốc đo chuẩn lượng nướccái010,31
Điều hoà nhiệt độcái012,200,21
Điện năngkw4,44
2.6SEN SƠ ĐO BỨC XẠ
Thiết bị tạo trường bức xạbộ012,500,44
Bộ chuẩn bức xạ (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,500,44
Điều hoà nhiệt độcái012,200,30
Điện năngkw0116,63
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,29
Máy vi tínhbộ010,401,28
Máy in lazerbộ010,400,13
Điện năngkw10,04
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,12
2.3Kiểm tra đo lường0,84
3Xử lý chung1,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.html b/chandra_raw/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ed8ca6339f4f9359e6c61f4a3986b308208a483 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
7.Bệnh hoại tử huyết cá hồi/ Infectious Salmon Anaemia (ISA)Infectious Salmon anaemia virus (ISA V)Các loài cá hồi (Oncorhynchus spp)
8.Bệnh hoại tử thần kinh/Viral Nervous Necrosis/ Viral Encephalopathy and RetinopathyBetanodavirusCá chêm con (Lates calcarifer), cá vược châu Âu (Dicentrarchus labrax), cá bom(Scophthalmus maximus), cá bon luôi ngựa (Hippoglossus hippoglossus), cá vẹt Nhật Bản (Oplegnathus fasciatus), cá mú chấm đỏ (Epinephelus akaara), cá hao vằn (Pseudocaranx dentex), cá nóc hồ (Takifugu rubripes), cá bon Nhật Bản (Paralichthys olivaceus), cá mú táo be (Epinephelus moara), cá mú chấm nâu (Epinephelus malabaricus), cá mũi đá (Oplegnathus punctatus), một số loài cá muối biển khác
9.Bệnh do vi rút Oncorhynchus masou trên cá hồi/
Oncorhynchus masou Virus Disease (OMVD)
Oncorhynchus masouCác loài cá hồi (Oncorhynchus spp)
10.Bệnh xuất huyết do reovirus/
Grass Carp Haemorrhagic Disease (GCHD)
ReovirusCá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella), cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus), cá lòng tong clicker (Pseudorasbora parva), cá Mè hoa (Aristichthys nobilis), cá mè trắng (Hypophthalmichthys molitrix), cá vàng (Carassius auratus), cá chép (Cyprinus carpio).
11.Bệnh đốm trắng nội tạng (bệnh gan thần mú ) ở cá da trơn/Enteric Septicaemia of Catfish (ESC)Edwardsiella ictaluriCá nheo (Ictalurus melas), cá trê Mỹ (Ictalurus furcatus), brown bullhead (Ictalurus nebulosus), cá trê sông (Ictalurus punctatus), glass knife fish (Eigenmannia virescens), cá hông cam (Puntius conchonius), sind dario (Devario devario), cá tra (Pangasiushypophthalmus), cá trê trắng (Clarias batrachus),
+
+
6
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.html b/chandra_raw/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca140d3e6fbbfec56c33951cb14f74164248bf10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Đất do người Việt Nam định cư ở nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng quyền sử dụng đất nay chuyển thành doanh nghiệp có 100% vốn nước ngoài.

4. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, khi Nhà nước thu hồi đất nếu đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất theo thời hạn sử dụng đất còn lại.

5. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.

6. Cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng đang sử dụng đất phi nông nghiệp, khi Nhà nước thu hồi đất mà có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất theo quy định sau đây:

a) Đối với đất phi nông nghiệp sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất có nguồn gốc do được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bồi thường về đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này.

Trường hợp đất phi nông nghiệp của cơ sở tôn giáo sử dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến thời điểm có Thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà có nguồn gốc do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho thì không được bồi thường về đất;

b) Đối với đất phi nông nghiệp có nguồn gốc do được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có). Việc xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại để tính bồi thường thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.

Trường hợp thu hồi toàn bộ hoặc một phần diện tích mà diện tích đất còn lại không đủ điều kiện để tiếp tục sử dụng, nếu cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo còn có nhu cầu sử dụng đất vào mục đích chung của cộng đồng, cơ sở tôn giáo thì được Nhà nước giao đất mới tại nơi khác; việc giao đất mới tại nơi khác phải

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.html b/chandra_raw/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28d77503b05675a2d8207e1330fa1b42d0049d4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phản ánh, kiến nghị về hành vi của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước thuộc Sở Tư pháp do Giám đốc Sở Tư pháp chỉ đạo xử lý theo quy định

b) Phản ánh, kiến nghị về hành vi của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã: Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để xử lý, chỉ đạo xử lý.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính, Sở Tư pháp có văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị đến các cơ quan chức năng để xử lý theo quy định. Cụ thể:

a) Phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương: Sở Tư pháp báo cáo, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, kiến nghị gửi các cơ quan nêu trên để xử lý theo thẩm quyền.

b) Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị được gửi đến các Sở, Ban, ngành liên quan để tham mưu, báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phương án xử lý.

3. Tùy theo trường hợp cụ thể, Sở Tư pháp đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xử lý các phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính liên quan đến hai hay nhiều cơ quan hành chính nhà nước khác nhau mà các cơ quan này không thống nhất được về phương án xử lý; những phản ánh, kiến nghị đã được các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện xử lý hoặc chỉ đạo xử lý nhưng tổ chức, cá nhân vẫn tiếp tục phản ánh, kiến nghị; những phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 6. Xử lý phản ánh, kiến nghị

1. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp, các Sở, Ban, ngành thành phố có trách nhiệm xử lý phản ánh, kiến nghị theo đúng quy định tại Điều 14, Điều 15 của Nghị định 20/2008/NĐ-CP và báo cáo kết quả xử lý về Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp).

Trưởng Phòng Pháp chế, Trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ pháp chế tại các Sở, Ban, ngành thành phố giúp Thủ trưởng đơn vị thực hiện việc xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.

2. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm xử lý phản ánh, kiến nghị theo đúng quy định tại Điều 14, Điều

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.html b/chandra_raw/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dabcd56514ed92e79d3b6146b2359d193d3f12a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 08/MGT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Kính gửi: .....

[01] Họ và tên:.....

[02] Mã số thuế:
          
   

[03] Địa chỉ:.....

[04] Số tài khoản ngân hàng: ..... Mở tại: .....

Đề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:

1. Lý do đề nghị giảm thuế:
.....
.....

2. Năm đề nghị được giảm thuế:.....

3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
1Tổng số tiền bị thiệt hại[05]
2Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế[06]
3Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế[07]
4Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có)[08]

4. Các tài liệu gửi kèm:

a. Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế: .....

b. Các tài liệu khác:.....

....., ngày ..... tháng..... năm.....

CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.html b/chandra_raw/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d3084058bdcb147dfdbbb7e8fba8ea8379496e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
78
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
2.3Kiểm tra đo lường1,00
3Xử lý chung0,25
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

ĐVT: ca/1PTĐ.

+
+
+

Điều 109. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió áp lực Munro:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Điện năngkw0,89
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn vận tốc giócái010,020,73
Điện năngkw0,25
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,07
Máy vi tínhcái010,400,30
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw2,31
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,82
3Xử lý chung1,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.html b/chandra_raw/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2176bbba195fe041df346775d329d3d5306aad84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 01/TTs
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN
(Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)

[01] Kỳ tính thuế:

Năm ...

Kỳ thanh toán: từ ngày .../tháng.../năm... đến ngày .../tháng.../năm...

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Người nộp thuế: .....

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ liên hệ: .....

[07] Điện thoại: ..... [08] Fax: ..... [09] Email: .....

[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): .....

[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): .....

[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: .....

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....ngày...../...../.....

[21] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số.....ngày.....tháng.....năm.....

[22] Tổ chức nộp thuế thay (nếu có): .....

[23] Mã số thuế:

[24] Địa chỉ: .....

[25] Điện thoại: ..... [26] Fax: ..... [27] Email: .....

A. PHẦN CÁ NHÂN KÊ KHAI NGHĨA VỤ THUẾ

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
1Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ[28]
2Tổng doanh thu tính thuế[29]
3Tổng số thuế GTGT phải nộp[30]
4Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ[31]
5Doanh thu làm căn cứ tính giảm thuế[32]

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.html b/chandra_raw/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.html deleted file mode 100644 index 159d8ce6e30e8c51b06d7838087a020ad5509acd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.html +++ /dev/null @@ -1,26 +0,0 @@ -

7787

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 2627/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013

-
- - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày: 03/01/2014
-
-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê duyệt Đề án thực hiện "Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước"

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ vào Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Quyết định số 1797/2013/QĐ-CTN ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước;

-

Xét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại Tờ trình số 4534/TTr-BNG-UBBG ngày 19 tháng 11 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt Đề án kèm theo Quyết định này về việc thực hiện Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.html b/chandra_raw/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.html deleted file mode 100644 index 7fa562a8dd32510eaa118f3875bad2374cf6b532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

“A” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm

Diagram of a circular stamp containing the letter 'A'.A diagram showing a circular stamp. Inside the circle is a bold, serif capital letter 'A'. To the left of the circle, a vertical dimension line indicates a height of 10mm. To the right of the circle, a vertical dimension line indicates a diameter of 15mm.

12. Mẫu dấu chữ “B”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “B” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm

Diagram of a circular stamp containing the letter 'B'.A diagram showing a circular stamp. Inside the circle is a bold, serif capital letter 'B'. To the left of the circle, a vertical dimension line indicates a height of 10mm. To the right of the circle, a vertical dimension line indicates a diameter of 15mm.

13. Mẫu dấu chữ “C”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “C” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm

Diagram of a circular stamp containing the letter 'C'.A diagram showing a circular stamp. Inside the circle is a bold, serif capital letter 'C'. To the left of the circle, a vertical dimension line indicates a height of 10mm. To the right of the circle, a vertical dimension line indicates a diameter of 15mm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.html b/chandra_raw/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9208e7f601b54df08b1fff7670fd8d71cbb03bad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
64
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
22bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
23Các vancái01360,24
24Ông dẫn khíông01360,24
25Ổ cảm điện có cầu chìcái01360,96
26Bộ lưu điệnbộ01600,96
27Bàn làm việccái01960,96
28Ghế tựacái02960,96
29Giá đỡ, giá lắp thiết bịCái01960,24
30Bình đựng dầucái01360,03
31Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
32Can đựng nước cút 20 lítcái01360,03
33Điện năngkw1,55
VSEN SƠ ĐO MƯA
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,21
2Áo BHLĐcái02121,22
3Dép đi trong phòngđôi0261,22
4Khẩu trangcái02121,22
5Găng tayđôi0261,22
6Máy hút ẩm 2kwcái01600,05
7Quạt thông gió 40Wcái01960,21
8Đèn Neon 40 Wbộ02301,22
9Thuốc cắp (Panme)cái01960,03
10Tủ bảo quản chuẩncái01600,31
11Đèn bàn 40Wcái01360,03
12Ni vôcái01600,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.html b/chandra_raw/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.html deleted file mode 100644 index 81530b912bdea19a266bfb184294fc61b9a2a143..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Việc tạo lập, chuyển đổi chứng từ điện tử từ chứng từ giấy và ngược lại được thực hiện theo pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính một cửa tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.

3. Chứng từ điện tử được chuyển đổi từ chứng từ giấy như bản chụp (bản scan): do các Bộ công bố theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư này để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.

4. Chứng từ giấy: Hình thức, nội dung, phương thức nộp, xuất trình của các chứng từ giấy trong hồ sơ hành chính một cửa tuân thủ theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đối với thủ tục hành chính đó.

Điều 7. Đăng ký tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia

1. Trường hợp người khai đã được các Bộ cấp tài khoản truy cập các hệ thống xử lý chuyên ngành hiện có thì người khai lựa chọn sử dụng một trong các tài khoản đó để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia. Để sử dụng tài khoản truy cập, người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ www.vnsw.gov.vn và thực hiện đăng ký tài khoản sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin quy định tại Mẫu I, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia chịu trách nhiệm hướng dẫn người khai về việc sử dụng tài khoản đã đăng ký để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp có vướng mắc phát sinh.

2. Trường hợp người khai chưa có tài khoản người sử dụng do các Bộ cấp, việc đăng ký tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia sẽ được thực hiện như sau:

a) Người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ www.vnsw.gov.vn và thực hiện đăng ký thông tin hồ sơ trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin quy định tại Mẫu II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Trong thời hạn 01 ngày làm việc từ khi tiếp nhận thông tin hồ sơ người khai đăng ký trên Công thông tin một cửa quốc gia, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin của người khai. Trường hợp không chấp thuận hồ sơ hoặc hồ sơ chưa đầy đủ, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm thông báo qua thư điện tử (có nêu rõ lý do) tới người khai. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và đáp ứng đủ điều kiện, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thông báo chấp nhận hồ sơ cho người khai bằng thư điện tử; thông báo tên tài khoản truy cập và mật khẩu truy cập ban đầu của người khai;

b) Sau khi cấp mới tài khoản người khai, Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện gửi thông tin tài khoản người khai mới tới các hệ thống xử lý chuyên ngành tương ứng.

3. Trường hợp, người sử dụng là cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.html b/chandra_raw/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b8051c39d4a8622f096437ba21a2173c6d9f1c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1268/VPCP-KTN ngày 08 tháng 02 năm 2013.

2. Về thẩm định nguồn vốn Dự án “Tăng cường năng lực và kiểm soát ô nhiễm”: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Tỉnh và các Bộ, ngành liên quan thẩm định về nguồn vốn theo Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

3. Về ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản năm 2010 và danh sách khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ: Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường sớm hoàn thiện văn bản trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; thực hiện rà soát khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ trên toàn quốc (trong đó có Cao Bằng), báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

4. Về bổ sung các khu kinh tế cửa khẩu vào danh sách các khu kinh tế cửa khẩu được ưu tiên đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng từ nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2013-2015 và các năm tiếp theo : Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, xử lý. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

5. Về cơ cấu lại các khu kinh tế cửa khẩu: Đồng ý về nguyên tắc, Tỉnh xây dựng Đề án tổ chức lại các Khu kinh tế cửa khẩu, trong quá trình xây dựng Đề án cần nghiên cứu, xem xét lựa chọn mô hình phát triển phù hợp, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

6. Về sửa đổi Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 01 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ: Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

7. Về ban hành cơ chế và bố trí vốn để thực hiện dự án cấp điện cho các thôn bản: Bộ Công Thương khẩn trương hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 -2020 (trong đó có Cao Bằng).

8. Về vốn để thực hiện các dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích lịch sử Pác Bó: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4432/VPCP-KTTH ngày 03 tháng 6 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

9. Về Quy hoạch tuyến đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng): Giao Bộ Giao thông vận tải xem xét; phối hợp với Tỉnh nghiên cứu hiệu quả của Đề án kết nối giao thông từ thành phố Trùng Khánh (Trung Quốc) qua thành phố Bách Sắc (Quảng Tây – Trung Quốc) - cửa khẩu Trà Lĩnh (Cao Bằng) - Đồng Đăng (Lạng Sơn), báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

10. Về bổ sung vốn cho dự án đường tỉnh 207 (Quảng Yên – Hạ Lang): Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, đề xuất nguồn vốn, mức hỗ trợ cho Tỉnh theo quy định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ

11. Về xử lý nguyên liệu Dự án sắt xếp và thép hợp kim tại Cao Bằng: Việc giải quyết nguyên liệu trước mắt giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, xử lý theo quy định hiện hành, không để xuất khẩu thô nguyên liệu trôi nổi hiện nay đang có ở Tỉnh; về lâu dài giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.html b/chandra_raw/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.html deleted file mode 100644 index 9a2992248e5378bce2ee8d923ce8d6c0a41c6355..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 1. Điều kiện để được thành lập hội đồng chấm luận văn, luận án.
  2. 2. Thẩm quyền của người ra quyết định thành lập hội đồng chấm luận văn, luận án; thành phần, số lượng, trình độ chuyên môn, chuyên ngành của người tham gia hội đồng chấm luận văn, luận án.
  3. 3. Hình thức, địa điểm họp hội đồng chấm luận văn, luận án.
  4. 4. Trình tự, thời gian tổ chức chấm luận văn, luận án.
  5. 5. Việc lên điểm, báo cáo, lưu trữ và giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo trong quá trình tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án.

Chương III

TỔ CHỨC, TRÁCH NHIỆM VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG THANH TRA

Điều 16. Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hằng năm

  1. 1. Chánh Thanh tra Bộ GD&ĐT chủ trì đề xuất các cuộc thanh tra thi trong kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ.
  2. 2. Chánh Thanh tra Sở GD&ĐT chủ trì đề xuất các cuộc thanh tra thi trong kế hoạch thanh tra hằng năm của Sở.
  3. 3. Trưởng ban/phòng thanh tra hoặc cán bộ thanh tra chuyên trách trong cơ sở giáo dục đại học chủ trì đề xuất các cuộc thanh tra thi trong kế hoạch thanh tra hằng năm của đơn vị.
  4. 4. Kế hoạch thanh tra phải thể hiện: Nội dung thanh tra, đối tượng thanh tra, thời gian thanh tra và thông tin cần thiết khác theo Mẫu số 01-TTr ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 17. Trách nhiệm của các cấp quản lý, tổ chức thanh tra và thẩm quyền tổ chức thanh tra các kỳ thi

  1. 1. Trách nhiệm của các cấp quản lý:
    1. a) Bộ trưởng Bộ GD&ĐT phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy định của pháp luật;
    2. b) Giám đốc sở GD&ĐT phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo hoạt động thanh tra các kỳ thi thuộc quyền quản lý trên địa bàn đã được phân cấp theo quy định của pháp luật;
    3. c) Hiệu trưởng có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác thanh tra các kỳ thi của đơn vị theo quy định của pháp luật;
    4. d) Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp, thủ trưởng cơ sở giáo dục có trách nhiệm xử lý sau thanh tra, thực hiện kết luận thanh tra theo quy định của pháp luật.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.html b/chandra_raw/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a33c64de8795ff5056e85f8c4b13fa770f952b94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.06.2014 11:16:14 +07:00

107

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 4407/VPCP-V.III

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2014

V/v giải quyết đề nghị
của UBND tỉnh Cà Mau

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 25/6 .....
.....

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (văn bản số 58/BC-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014), ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 1226/BKHĐT-KTNN ngày 14 tháng 5 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công văn số 1622/BNN-TCTL ngày 23 tháng 5 năm 2014), Giao thông vận tải (công văn số 5241/BGTVT-KHĐT ngày 12 tháng 5 năm 2014), Tài chính (công văn số 6537/BTC-NSNN ngày 20 tháng 5 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau :

1. Về đầu tư các dự án nâng cấp đề biên:

a) Đối với đề biên Tây: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau cần chú trọng vào số vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác, lựa chọn các hạng mục, các đoạn đề xung yếu để đầu tư, tránh dàn trải. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất bố trí vốn cho Tỉnh, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

b) Đối với đề biên Đông: Tỉnh rà soát, lựa chọn những đoạn tuyến xung yếu, cấp bách ưu tiên làm trước, thực hiện thẩm định nguồn vốn theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất việc hỗ trợ vốn cho Tỉnh thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Về hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng kè chống sạt bờ ven sông khu dân cư ven sông thành phố Cà Mau, khu vực thị trấn Năm Căn, kè Tân Thuận: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan đề xuất phương án bố trí vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các dự án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.html b/chandra_raw/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..891fa9b7d2c44379484f59cce3122abe811f343e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
354Quyết định26/2011/QĐ-UBND19/12/2011Ban hành Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
355Quyết định01/2012/QĐ-UBND10/02/2012Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
356Quyết định02/2012/QĐ-UBND13/02/2012Ban hành Quy định về cách xác định giá tỉnh lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
357Quyết định03/2012/QĐ-UBND22/02/2012Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
358Quyết định04/2012/QĐ-UBND16/3/2012V/v phân cấp và ủy quyền quản lý đất ẩn tr bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
359Quyết định05/2012/QĐ-UBND26/3/2012V/v ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thống tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
360Quyết định06/2012/QĐ-UBND10/4/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Quản chế danh thắng Trang An tỉnh Ninh Bình
361Quyết định07/2012/QĐ-UBND13/4/2012V/v ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình
362Quyết định08/2012/QĐ-UBND13/4/2012Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng tỉnh Ninh Bình lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ
363Quyết định09/2012/QĐ-UBND16/4/2012Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác quản lý về bảo vệ, bảo tồn, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
364Quyết định10/2012/QĐ-UBND20/4/2012Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
365Quyết định11/2012/QĐ-UBND23/4/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tỉnh lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
366Quyết định12/2012/QĐ-UBND17/5/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tỉnh lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
367Quyết định13/2012/QĐ-UBND31/5/2012Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
368Quyết định14/2012/QĐ-UBND12/6/2012Bổ sung giá xe ô tô vào Bảng giá xe ô tô tỉnh lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
369Quyết định15/2012/QĐ-UBND02/7/2012V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí tư vấn sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
370Quyết định16/2012/QĐ-UBND04/7/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy y Ninh Bình
371Quyết định17/2012/QĐ-UBND09/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ
+
+
21
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.html b/chandra_raw/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e2e423febcd5e54ba1d0c2ce4d98a28464cb29d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.html @@ -0,0 +1,123 @@ +
+

Mẫu số: 01-1/BK-CNKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

Phụ lục
BẢNG KẾ CHI TIẾT CÁ NHÂN KINH DOANH
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD trong trường hợp tổ chức khai thay cho nhiều cá nhân kinh doanh)

+
+
+

[01] Ký tính thuế: - Nam ... (Từ tháng ... đến tháng ...)

+
+
+ +
+
+

[02] Tổ chức khai thay: .....

+
+
+

[03] Mã số thuế: -

+
+
+

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[05] Mã số thuế: -

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tên NNTMã số thuếSố CMND/Hộ chiếuDoanh thu trong kỳDoanh thu thuộc diện chịu thuếSố thuế GTGT phát sinhSố thuế TNCN phát sinhSố thuế TNCN được giảm kinh tếSố thuế TNCN phải nộpTổng số thuế phải nộp
Tổng sốTrong đó: Làm việc trong KKT
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16]=[14]-[15][17]=[13]+[16]
1
2
...
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai/.

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: .....
Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.html b/chandra_raw/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5b06fa294de1e213d7fbe67e5ddc5f42f342baf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Tiến độ thực hiện Đề án

a) Giai đoạn I (từ năm 2014 đến năm 2016) thực hiện các nội dung sau:

b) Giai đoạn II (từ năm 2017 đến năm 2020) thực hiện các nội dung sau:

8. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện

a) Kinh phí thực hiện:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.html b/chandra_raw/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3df8f26309122b2cb07d6102e1cad8d6d735b32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.html @@ -0,0 +1 @@ +

thuế, Công ty chứng khoán được ủy quyền quản lý danh sách cổ đông khấu trừ thuế và khai thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

a.3) Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán không thuộc trường hợp nêu tại tiết a.1 và tiết a.2 khoản này khai thuế theo từng lần phát sinh.

a.4) Doanh nghiệp thực hiện thủ tục thay đổi danh sách cổ đông trong trường hợp chuyển nhượng chứng khoán không có chứng từ chứng minh cá nhân chuyển nhượng chứng khoán đã hoàn thành nghĩa vụ thuế thì doanh nghiệp nơi cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân.

Trường hợp doanh nghiệp nơi cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai thuế thay cho cá nhân thì doanh nghiệp thực hiện khai thay hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân. Doanh nghiệp khai thay ghi cụm từ "Khai thay" vào phần trước cụm từ "Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế" đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của doanh nghiệp. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn thể hiện người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng chứng khoán.

b) Hồ sơ khai thuế

Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán thuộc diện khai trực tiếp với cơ quan thuế hướng dẫn tại tiết a.3 khoản này gồm:

- Tờ khai mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC;

- Bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.

c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế

Cá nhân thuộc diện trực tiếp khai thuế từng lần phát sinh nêu tại điểm a.3 khoản này nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp phát hành chứng khoán mà cá nhân chuyển nhượng.

d) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân thuộc diện trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán có hiệu lực theo quy định của pháp luật.

- Trường hợp doanh nghiệp nộp thuế thay cho cá nhân thì thời điểm nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là trước khi làm thủ tục thay đổi danh sách cổ đông theo quy định của pháp luật.

đ) Thời hạn nộp thuế

Thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế."

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.html b/chandra_raw/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.html deleted file mode 100644 index 72f2321748fbf665b71f31e5a572a835c1a69c88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 22. Văn phòng Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm

Phối hợp với các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc quản lý nhà nước về ban hành văn bản trên địa bàn.

Điều 23. Kinh phí đảm bảo cho hoạt động xây dựng văn bản QPPL

Cơ quan Tài chính có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp phân bổ ngân sách cho các ngành đảm bảo cho công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 24. Điều khoản thi hành

Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Các cơ quan, ban, ngành, địa phương tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Tư pháp để kịp thời trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./. 79

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) with a star in the center and the word 'DÂN' at the top. A handwritten signature is written over the seal.

Mai Tiên Dũng

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/904ab085e9054ae983c8787251a43615.html b/chandra_raw/904ab085e9054ae983c8787251a43615.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08e4d5830b4563e648ac6b04ff567d5b1d837570 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/904ab085e9054ae983c8787251a43615.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là thời điểm nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình, khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành.

Điều 4. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản

1. Nguyên tắc áp dụng

a) Cá nhân cho thuê tài sản là cá nhân có phát sinh doanh thu từ cho thuê tài sản bao gồm: cho thuê nhà, mặt bằng, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi không bao gồm dịch vụ lưu trú; cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển; cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ.

Dịch vụ lưu trú không tính vào hoạt động cho thuê tài sản theo hướng dẫn tại điểm này gồm: cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vắng lai khác; cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; cung cấp cơ sở lưu trú cùng dịch vụ ăn uống và/hoặc các phương tiện giải trí. Dịch vụ lưu trú không bao gồm: cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn được coi như cơ sở thường trú như cho thuê căn hộ hàng tháng hoặc hàng năm được phân loại trong ngành bất động sản theo quy định của pháp luật về Hệ thống ngành kinh tế của Việt nam.

b) Đối với cá nhân cho thuê tài sản thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng và không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là tổng doanh thu phát sinh trong năm dương lịch của các hợp đồng cho thuê tài sản. Trường hợp bên thuê trả tiền thuê tài sản trước cho nhiều năm thì khi xác định mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng và không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là doanh thu trả tiền một lần được phân bổ theo năm dương lịch.

Ví dụ 5: Bà C ký hợp đồng cho thuê nhà trong 02 năm - tính theo 12 tháng liên tục - với thời gian cho thuê là từ tháng 10 năm 2015 đến hết tháng 9 năm 2017, tiền thuê là 10 triệu đồng/tháng và được trả 1 lần. Như vậy, doanh thu tính thuế và thuế phải nộp đối với doanh thu trả tiền một lần từ hoạt động cho thuê nhà của Bà C xác định như sau:

Năm 2015, Bà C cho thuê nhà 03 tháng (từ tháng 10 đến hết tháng 12) với doanh thu cho thuê là: 03 \text{ tháng} \times 10 \text{ triệu đồng} = 30 \text{ triệu đồng} (< 100 \text{ triệu đồng}). Như vậy, năm 2015 Bà C không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê nhà.

Năm 2016, Bà C cho thuê nhà 12 tháng (từ tháng 01 đến hết tháng 12), với doanh thu cho thuê là: 12 \text{ tháng} \times 10 \text{ triệu đồng} = 120 \text{ triệu đồng} (> 100 \text{ triệu đồng}). Như vậy, năm 2016 Bà C phải nộp thuế giá trị gia tăng, phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê nhà.

Năm 2017, Bà C cho thuê nhà 09 tháng (từ tháng 01 đến hết tháng 9),

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.html b/chandra_raw/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28e07cf8a26e9ce0b00cd279ed6ebafacfdf584d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 12: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ.....
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số.....
Về việc chấm dứt chỉ trả TCTN
đối với ông/bà.....

....., ngày ..... tháng .... năm.....

Kính gửi: BHXH tỉnh/thành phố .....

Theo Đề nghị chuyên nơi hướng trợ cấp thất nghiệp ngày..... /...../ ... của ông/bà....., Trung tâm Dịch vụ việc làm đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố chấm dứt thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp của:

Ông/bà:..... sinh ngày...../...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..... và hiện nay đã thực hiện chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp đến tỉnh/thành phố.....

Số tháng còn lại chưa nhận trợ cấp thất nghiệp là:..... tháng với mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng là:..... đồng.

Cảm ơn sự hợp tác của quý Cơ quan./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,.....

GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.html b/chandra_raw/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.html deleted file mode 100644 index 01def6d5c5709d9ed668595a2ff32030f05c1f45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trung úy Quân đội nhân dân Việt Nam, trú quán: phường Thanh Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 16 tháng 10 năm 2013.

10. Liệt sĩ: Phạm Đức Hùng

Thiếu tá Quân đội nhân dân Việt Nam, trú quán: phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 29 tháng 5 năm 2013.

11. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Ba

Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 19 tháng 8 năm 2013.

TỈNH BẾN TRE

12. Liệt sĩ: Huỳnh Văn Trảng

Trinh sát viên, nguyên quán: xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 03 năm 1960.

TỈNH HÀ TĨNH

13. Liệt sĩ: Phan Văn Huệ

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 12 năm 2009.

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

14. Liệt sĩ: Trương Văn Lực

Bí thư Chi bộ xã, nguyên quán: phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 14 tháng 2 năm 1946.

15. Liệt sĩ: Nguyễn Thiên Chao

Đội viên du kích, nguyên quán: xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 03 tháng 4 năm 1950.

TỈNH NINH BÌNH

16. Liệt sĩ: Vũ Văn Nhưong

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 25 tháng 3 năm 2011.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.html b/chandra_raw/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.html deleted file mode 100644 index 39d315715dfdb89bf2cfe0123d8e27ed28ce62e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Dự án điện đầu tư ra nước ngoài được hình thành thông qua các hình thức sau:

3. Ưu đãi đầu tư đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành.

Mục 2
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN

Điều 13. Tài sản của EVN

1. Tài sản của EVN bao gồm các tài sản ngắn hạn (như tiền, hàng tồn kho, các tài sản ngắn hạn khác) và các tài sản dài hạn (như tài sản cố định, bất động sản đầu tư, các khoản phải thu dài hạn, tài sản dài hạn khác).

2. EVN phải xây dựng Quy chế quản lý sử dụng tài sản để đảm bảo sử dụng tài sản có hiệu quả, tránh để lãng phí, ứ đọng, không cần dùng, thất thoát, kém, mất phẩm chất, lạc hậu kỹ thuật; tổ chức hạch toán phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời; tổ chức kiểm kê, đối chiếu theo định kỳ hoặc theo yêu cầu của chủ sở hữu; thực hiện đầu tư tài sản cố định, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định.

3. EVN có quyền điều chuyển các tài sản gồm hệ thống điện, vật tư, thiết bị phục vụ trực tiếp cho sản xuất kinh doanh điện thuộc các doanh nghiệp do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ để phục vụ sản xuất kinh doanh hoặc theo phương án tái cơ cấu đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định. Việc điều chuyển các tài sản này thực hiện theo hình thức tăng giảm vốn đầu tư của Chủ sở hữu. Trường hợp điều chuyển tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ, từ vốn vay được Chính phủ bảo lãnh khi khoản vay còn dư nợ thì phải có ý kiến chấp thuận của Nhà tài trợ (đối với khoản vay lại của Chính phủ) hoặc của Người cho vay (đối với khoản vay có bảo lãnh Chính phủ) trước khi thực hiện theo đúng các điều khoản đã cam kết với người cho vay và thực hiện chuyển nợ cho bên nhận tài sản.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.html b/chandra_raw/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.html deleted file mode 100644 index 0ec1fee428985aa51983f81561ea8fbb000bc341..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.html +++ /dev/null @@ -1,338 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 013.H/BCB-NNPTNT

-
-
-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-
-
-

Thủ tướng Chính phủ

-
-
-

Ngày nhận báo cáo:

-
-
-

Ngày 22 tháng cuối quý

-
-
-

SẢN LƯỢNG GỖ VÀ LÂM SẢN NGOÀI GỖ CHIA THEO LOẠI LÂM SẢN

-
-
-

Quý I, 6 tháng, 9 tháng, ước năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:

-
-
-

Bộ Nông nghiệp và

-
-
-

Phát triển nông thôn

-
-
-

Đơn vị nhận báo cáo:

-
-
-

Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AĐơn vị tínhMã sốThực hiện cùng kỳ năm trướcƯớc thực hiện quý báo cáoThực hiện so cùng kỳ
Chênh lệch (+, -)Tỷ lệ (%)
ABC123=2-14=2/1*100
1. GỗM301
Chia ra:
- Gỗ rừng tự nhiênM302
- Gỗ rừng trồngM303
Trong tổng số: Gỗ nguyên liệu giấyM304
2. CủiSte05
3. Tre, luồng, vầu1000 cây06
4. Trúc1000 cây07
5. Giang1000 cây08
6. Nứa1000 cây09
7. Song mâyTấn10
8. Nhựa thôngTấn11
9. QuếTấn12
10. Thảo quảTấn13
11. Hạt trầuTấn14
12. Hạt sòTấn15
13. Nhựa trámTấn16
14. Cừ trám1000 cây17
15. Lá cò1000 tàu18
16. Lá dừa nước1000 tàu19
17. Nguyên liệu giấy ngoài gỗTấn20
18. Lá dong1000 lá21
19. Lá nón1000 tàu22
20. Cảnh kiếnTấn23
21. Măng tươiTấn24
22. Mộc nhĩTấn25
23. Trám, sấuTấn26
24. Mật ong rừngTấn27
25. Cây chổi ranhTấn28
26. Bông đốtTấn29
-
-
-

326

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.html b/chandra_raw/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.html deleted file mode 100644 index 5fa0de403ba12fa715b78547b3afe1fe00d85945..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Nội dung tổ chức phong trào thi đua:

1. Xác định mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua phải trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, năng lực thực tế và yêu cầu của Chương trình MTQG xây dựng NTM để đảm bảo tính khoa học, tính khả thi và đúng pháp luật quy định.

2. Xác định chỉ tiêu, nội dung và thời gian thi đua phải trên cơ sở chỉ tiêu nhiệm vụ chính trị được cấp có thẩm quyền giao. Chỉ tiêu phần đầu cao hơn, thời gian hoàn thành phải sớm hơn.

3. Phát huy tinh thần trách nhiệm, tự giác của nhân dân và mọi cá nhân tham gia, đa dạng hóa các hình thức phát động thi đua thiết thực, hiệu quả, chống phô trương hình thức trong thi đua.

4. Tổ chức phát động và đăng ký giao ước thi đua giữa tập thể với tập thể, giữa cá nhân với cá nhân, gia đình với gia đình...trong từng địa phương, đơn vị. Tổ chức chỉ đạo xây dựng mô hình, điển hình và nhân rộng điển hình tiên tiến.

5. Sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả, đúc rút kinh nghiệm và phổ biến những kinh nghiệm hay, những nhân tố mới, mô hình mới đã xuất hiện trong phong trào thi đua; lựa chọn và công khai biểu dương khen thưởng những cá nhân, tập thể tiêu biểu, xuất sắc.

Điều 6. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua trong xây dựng nông thôn mới:

1. Chủ tịch UBND tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo phong trào thi đua và công tác khen thưởng trong toàn tỉnh.

Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh là cơ quan Thường trực có nhiệm vụ tham mưu giúp UBND tỉnh tổ chức tốt phong trào thi đua và thực hiện chính sách khen thưởng trong xây dựng nông thôn mới.

2. Thủ trưởng các ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND các địa phương chịu trách nhiệm chỉ đạo phong trào thi đua và công tác khen thưởng trong phạm vi ngành, địa phương, đơn vị mình quản lý; chủ trì, phối hợp với Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể các cấp để tổ chức phát động phong trào thi đua thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ chính trị của ngành, địa phương và của tỉnh.

Hội đồng Thi đua- Khen thưởng của ngành, địa phương, đơn vị có trách nhiệm giúp Thủ trưởng các ngành, UBND các địa phương tổ chức phát động các phong trào thi đua; theo dõi, phát hiện, lựa chọn các tập thể, cá nhân có thành tích tiêu biểu để đề nghị các cấp khen thưởng theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể, trong phạm vi chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện quy định này, kiến nghị bổ sung, sửa đổi những bất hợp lý liên quan đến khen thưởng xây dựng nông thôn mới.

4. Các cơ quan thông tin đại chúng của tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, tuyên truyền, kịp thời cổ động phong trào thi đua; phổ biến những kinh nghiệm và nêu các gương điển

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.html b/chandra_raw/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.html deleted file mode 100644 index 4d5a1cc28ae402c88559c081c95b7aca397e5c89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.html +++ /dev/null @@ -1,110 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 14a – Verification Report Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

A. Summary of verification

-
-
-

A.1. General Information

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Title of the project
Reference number
Monitoring period
Date of completion of the monitoring report
Third-party entity (TPE)
Project participant contracting the TPE
Date of completion of this report
-
-
-

A.2 Conclusion of verification and level of assurance

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Overall verification opinion - Positive
- Negative -
- Unqualified opinion - - Based on the process and procedure conducted, XXX (TPE's name) provides reasonable assurance that the emission reductions for YYYY (project name) -
    -
  • ✓ Are free of material errors and are a fair representation of the GHG data and information, and
  • -
  • ✓ Are prepared in line with the related JCM rules, procedure, guidelines, forms and other relevant documents
  • -
-
-(If overall verification opinion is negative, please check below and state its reasons.)
- Qualified Opinion
- Adverse opinion
- Disclaimer -
- <State the reasons> -
-
-
-

A.3. Overview of the verification results

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
ItemVerification requirementsNo CAR or CL remaining
The project implementation with the eligibility criteria of the applied methodologyThe TPE determines the conformity of the actual project and its operation with the eligibility criteria of the applied methodology.
The project implementationThe TPE assesses the status of the actual project and its operation with the registered/validated PDD or any
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.html b/chandra_raw/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c06adadfc16568d99fcc3364c2c5c5b85ae4e6e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 11/5/2015 đến hết ngày 10/6/2015.

3. Trình tự, thủ tục, hình thức chi trả trợ cấp thất nghiệp theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Điều 9. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp

1. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động được xác định như sau:

\begin{array}{ccc} \text{Thời gian đóng bảo} & = & \text{Tổng thời gian} \\ \text{hiểm thất nghiệp} & & \text{đóng bảo hiểm} \\ \text{được bảo lưu} & & \text{thất nghiệp} \end{array} - \begin{array}{c} \text{Thời gian đóng bảo hiểm} \\ \text{thất nghiệp đã hưởng} \\ \text{trợ cấp thất nghiệp} \end{array}

2. Các trường hợp người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu, bao gồm:

a) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động không đến nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.

Sau khi có quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp, trung tâm dịch vụ việc làm thực hiện trả hồ sơ cho người lao động. Trường hợp sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn trả kết quả mà người lao động không đến trung tâm dịch vụ việc làm nhận lại sổ bảo hiểm xã hội thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của 03 tháng nêu trên, trung tâm dịch vụ việc làm chuyển sổ bảo hiểm xã hội của người lao động đó đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để quản lý.

Ví dụ 5: Ông Trần Văn Đ có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 36 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Ngày trả kết quả ghi trong phiếu hẹn trả kết quả của ông Đ là ngày 16/3/2015. Tuy nhiên đến hết ngày 18/3/2015 (tức là sau 02 ngày làm việc) ông Đ không đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. Do vậy, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ông Đ không đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định, trung tâm dịch vụ việc làm trình Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông Đ. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông Đ được bảo lưu là 36 tháng.

b) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.

Tổ chức bảo hiểm xã hội căn cứ quyết định về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động thực hiện bảo lưu thời gian đóng bảo

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.html b/chandra_raw/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cf912d57149503b37ca2879089651521288713c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bác: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2014 14:46:06 +07:00

BT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1155/VPCP-V.I

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014

V/v kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra số 3, Ban Chỉ đạo 389 quốc gia

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S. ....
Ngày: 16.9 .....

Kính gửi : Bộ Tài chính.

Xét Báo cáo số 72/BC-BCD389 ngày 14 tháng 8 năm về kết quả của Đoàn kiểm tra số 03 theo kế hoạch số 960/KH-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Ban Chỉ đạo 389 quốc gia; Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề xuất kiến nghị của Phó Trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia tại Văn bản số 72/BC-BCD389 ngày 14 tháng 8 năm 2014; giao Bộ Tài chính dự thảo văn bản hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí bổ sung cho các lực lượng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả; xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ trong tháng 10 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Quang Thắng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.html b/chandra_raw/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.html deleted file mode 100644 index 28c2c9a339289cc4f116b60d165b73c92decbf51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Công ty chứng khoán phải bố trí các nhân viên nghiệp vụ đủ trình độ quản lý và giám sát các hoạt động của hệ thống dịch vụ giao dịch trực tuyến. Công ty chứng khoán phải có đội ngũ nhân viên đáp ứng được yêu cầu chuyên môn về công nghệ thông tin như: Quản trị hệ điều hành, Quản trị cơ sở dữ liệu, kỹ thuật bảo mật, Quản trị mạng.

5. Hệ thống dịch vụ giao dịch trực tuyến phải có những chức năng hoặc phương tiện cho việc quản lý thời gian thực và ngăn chặn những cuộc truy cập bất hợp pháp. Lưu trữ một cách hợp lý các thông tin nhật ký hàng ngày và kiểm tra các bản lưu phần mềm chính của hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến như hệ điều hành mạng, cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng.

6. Thông tin về khách hàng sử dụng dịch vụ giao dịch trực tuyến, các lệnh giao dịch và các thông tin nhạy cảm khác phải được mã hóa để đảm bảo an toàn bảo mật trong quá trình truyền tải qua mạng Internet.

7. Công ty chứng khoán phải áp dụng những biện pháp kỹ thuật hoặc quản lý đáng tin cậy để xác định một cách chính xác những nhà đầu tư trực tuyến; ngăn chặn những truy cập giả mạo nhà đầu tư trong các giao dịch chứng khoán trực tuyến.

8. Công ty chứng khoán phải áp dụng những biện pháp kỹ thuật hoặc quản lý để thiết lập các mức giới hạn về mua bán chứng khoán theo quy định của pháp luật cho mỗi nhà đầu tư tham gia vào dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.

9. Các thiết bị kỹ thuật chính liên quan đến việc truyền tải và nhận dạng dữ liệu an toàn trong hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến sẽ phải qua kiểm định và chứng nhận về độ an toàn của cơ quan có chức năng kiểm định về công nghệ thông tin theo quy định của pháp luật.

10. Để đảm bảo an toàn và an ninh bảo mật, việc sử dụng loại chữ ký số, chứng thư số cho các ứng dụng dùng để giao dịch trực tuyến trên môi trường Internet của công ty chứng khoán được quy định như sau:

a) Trang thông tin điện tử (website), hệ thống thư điện tử (email) của công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải được xác thực bởi chứng thư số;

b) Công ty chứng khoán và nhà đầu tư được chủ động lựa chọn sử dụng loại chữ ký số, chứng thư số trong giao dịch mua, bán chứng khoán trực tuyến. Khuyến nghị nhà đầu tư sử dụng chứng thư số công cộng trong giao dịch mua, bán chứng khoán trực tuyến.

11. Công ty chứng khoán phải yêu cầu nhà cung cấp giải pháp và xây dựng phần mềm ứng dụng cho hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến, cam kết bảo mật mã nguồn phần mềm ứng dụng với công ty chứng khoán.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.html b/chandra_raw/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..543de1319d29fc98c8689d5ed5e798e7c124a512 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
17
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ độ âm.

+
+
+

Chương III
CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 26. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí
Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 27. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 28. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất không khí

+
+
+

DVT: - PTĐ áp suất: công /IPTĐ;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường áp suất: công/1 thiết bị đo.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,06
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,65
2.1Kiểm tra bên ngoài0,02
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,13
2.3Kiểm tra đo lường0,50
3Xử lý chung0,18
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.html b/chandra_raw/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3297dd6ef1e51f667b82fe5e11444e024d8923be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
17Nghị quyết27/2010/NQ-HĐND24/12/2010Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
18Nghị quyết28/2010/NQ-HĐND24/12/2010Về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị trong nước; chế độ chi tiếp khách trong nước; chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam và chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Ninh Bình
19Nghị quyết34/2010/NQ-HĐND24/12/2010Về việc bổ sung số lượng, chức danh, mức phụ cấp những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm một Phó Trưởng Công an xã, thị trấn và Công an viên làm nhiệm vụ thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
20Nghị quyết36/2010/NQ-HĐND24/12/2010Quy định mức học phí, học phí nghề, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình
21Nghị quyết22/2011/NQ-HĐND15/12/2011Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
22Nghị quyết26/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc Quy định chế độ thù lao hàng tháng đối với những người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
23Nghị quyết27/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
24Nghị quyết28/2011/NQ-HĐND15/12/2011Quy định chế độ đối với cán bộ chuyên môn luân phiên khám chữa bệnh theo Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26/5/2008 của Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án: "Cứ cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
25Nghị quyết29/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc sửa đổi Điều a Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí nghề, học phí các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm 2010 - 2011 đến năm 2014 - 2015 của tỉnh Ninh Bình
26Nghị quyết31/2011/NQ-HĐND15/12/2011Quy định mức học phí đối với giáo dục hệ Trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý từ học kỳ II năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015
27Nghị quyết03/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi về sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, day nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2016
28Nghị quyết05/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Nghị quyết07/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tỉnh Ninh Bình đến năm 2015
30Nghị quyết08/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2015
31Nghị quyết12/2012/NQ-HĐND19/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 15 Mục I Danh mục Phi đầu giá ban hành kèm theo Nghị quyết số
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.html b/chandra_raw/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc30f9a8af8a8fe8cba126b12f21d32c8bb6be3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
41Nghị quyết37/2006/NQ-HDND12/12/2006Về chính sách đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế
42Nghị quyết39/2006/NQ-HDND12/12/2006Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 25/2006/NQ-HDND về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
43Nghị quyết01/NQ-HDND06/01/2007Về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2007
44Nghị quyết04/2007/NQ-HDND06/01/2007Về việc quy định hạn mức giáo dãi ở, hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
45Nghị quyết22/2007/NQ-HDND22/8/2007Về việc phê duyệt quy hoạch và chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, sản xuất tập luyện thể dục thể thao; điểm vui chơi cho trẻ em ở cấp xã đến năm 2010
46Nghị quyết24/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách đối với cán bộ luân chuyển từ tỉnh về huyện, thành phố, thị xã và từ huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thị xã khác
47Nghị quyết25/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ tri, sắp xếp lại
48Nghị quyết28/2007/NQ-HDND20/12/2007Về nhiệm vụ năm 2008
49Nghị quyết34/2007/NQ-HDND20/12/2007Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
50Nghị quyết06/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc quy định công chức Tư pháp-Hồ tịch thời kỳ kiểm tra Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cán bộ không chuyên trách cấp xã
51Nghị quyết09/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương
52Nghị quyết10/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành các Khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
53Nghị quyết13/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút đầu tư vào Khu dịch vụ khách sạn trung tâm thành phố Ninh Bình
54Nghị quyết14/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành chính sách thu hút đầu tư và khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2010
55Nghị quyết22/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên; sức khỏe yếu, năng lực công tác yếu; chưa đạt chuẩn về chuyên môn được nghỉ việc
56Nghị quyết26/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
57Nghị quyết01/2009/NQ-HDND16/01/2009Về tình hình kinh tế - xã hội năm 2008 và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2009
58Nghị quyết05/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
59Nghị quyết06/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo; mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.html b/chandra_raw/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fae02f989bf43c79cb63dd7868849f35994ce4a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.html @@ -0,0 +1,142 @@ +
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

Mẫu số: 02/QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: Năm ..... (từ tháng .../... đến tháng.../....)

+
+
+

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[04] Tên người nộp thuế: .....

+
+
+

[05] Mã số thuế:

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....

+
+
+

[12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có): ..... [12a] Mở tại: .....

+
+
+

[13] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

+
+
+

[14] Mã số thuế: -

+
+
+

[15] Địa chỉ: .....

+
+
+

[16] Quận/huyện: ..... [17] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[18] Điện thoại: ..... [19] Fax: ..... [20] Email: .....

+
+
+

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố tiền/Số người
1Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ
[22]=[23]+[26]
[22]VND
aTổng TNCT phát sinh tại Việt Nam[23]VND
Trong đó:Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế[24]VND
Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định[25]VND
bTổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam[26]VND
2Số người phụ thuộc[27]Người
3Các khoản giảm trừ [28]=[29]+[30]+[31]+[32]+[33][28]VND
aCho bản thân cá nhân[29]VND
bCho những người phụ thuộc được giảm trừ[30]VND
cTừ thiện, nhân đạo, khuyến học[31]VND
dCác khoản đóng bảo hiểm được trừ[32]VND
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.html b/chandra_raw/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.html deleted file mode 100644 index cc422fa63cf66784504496778c02575cda29e471..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.html +++ /dev/null @@ -1,126 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Dành cho bên tham gia dự án xác nhận việc tự nguyện rút khỏi dự án.
Tên bên tham gia dự án:
Người đại diện (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm
*Có thể chèn thêm dòng (nếu cần thiết)
Xác nhận của Cơ quan đầu mối:
Tên:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phần 4: Thay đổi thông tin liên hệ của Đầu mối liên hệ hoặc bên tham gia dự án
Dành cho bên tham gia dự án/Đầu mối liên hệ của dự án có yêu cầu thay đổi thông tin liên hệ:
Bên tham gia dự án
Đầu mối liên hệ
Tên cơ quan:
Địa chỉ:
Điện thoại:Fax:
E-mail:Trang tin điện tử:
Người đại diện (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm
Người đại diện (thay thế):
Nam Nữ Họ:
Tên:Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm
Đầu mối liên hệ:
Nam Nữ Họ:
Tên:Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Địa chỉ:Điện thoại cơ quan:
E-mail:Fax:
*Có thể chèn thêm dòng (nếu cần thiết)
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.html b/chandra_raw/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dda502f6b855d082d048dfb617b0a5ddda287977 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
2
+
+

Quy định thời gian (số ca) hoạt động của thiết bị để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập dự toán kinh phí.

+
+
+

3. Định mức sử dụng dụng cụ Quy định thời gian (số ca) hoạt động của dụng cụ để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); đơn vị tính thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong Định mức sử dụng dụng cụ.

+
+
+

4. Định mức vật liệu Quy định số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn. Mức vật liệu nhỏ nhất và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong Định mức vật liệu.

+
+
+

Điều 4. Giải thích từ ngữ

+
+
+

Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư được hiểu như sau:

+
+
+

1. Phương tiện đo khí tượng thủy văn: là phương tiện đo để thực hiện phép đo các yếu tố khí tượng thủy văn.

+
+
+

2. Thiết bị tạo trường: là thiết bị tạo một môi trường đồng nhất, ổn định dùng làm môi trường để kiểm định, hiệu chuẩn.

+
+
+

Điều 5. Quy định các chữ viết tắt

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Chữ viết tắtNội dung viết tắt
Định mức KT-KTĐịnh mức kinh tế - kỹ thuật
BHLĐBảo hộ lao động
KTTVKhí tượng thủy văn
PTĐPhương tiện đo
TCVNTiêu chuẩn Việt Nam
KSC2Kỹ sư chính bậc 2
KS2, KS3Kỹ sư bậc 2, kỹ sư bậc 3
KTV4Kỹ thuật viên bậc 4
ĐVTĐơn vị tính
QTKĐQuy trình kiểm định
QTHCQuy trình hiệu chuẩn
ĐLVN(Ký hiệu Văn bản kỹ thuật Đo lường Việt Nam)
PTĐKTTVPhương tiện đo khí tượng thủy văn
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.html b/chandra_raw/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.html deleted file mode 100644 index 88740e0971362cb7455af241cee4c03be7b70069..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Duy trì và bảo đảm chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc".

4. Kịp thời cung cấp thông tin, đề nghị xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định trong sử dụng nhãn hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc".

Chương VI
XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 19: Các hành vi vi phạm

Các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận bao gồm:

1. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 18 của Quy chế này;

2. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm tơ, lụa chưa được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức cá nhân trên địa bàn thành phố Bảo Lộc;

3. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của tất cả các tổ chức, cá nhân khác khi chưa được sự cho phép của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.

Điều 20. Hình thức xử lý vi phạm

Tùy theo mức độ, hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có thể bị xử lý như sau :

1. Đình chỉ hoặc tước quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Khoản 1, Điều 19 của Quy chế này.

2. Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật đối với các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 19 của Quy chế này.

Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 21. Trách nhiệm phát hiện và xử lý vi phạm

1. Các tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc" đều có quyền yêu cầu Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc xử lý.

2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ tất cả các quy định tại Quy chế này. Trường hợp vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo Quy chế và các quy định khác có liên quan.

3. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm theo dõi và xử lý các trường hợp sai phạm hoặc kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/921593e70b9e429984433474f19aa09b.html b/chandra_raw/921593e70b9e429984433474f19aa09b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19b01d0c654bb9c9e0a9c7325229656f4c5ed444 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/921593e70b9e429984433474f19aa09b.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Trường hợp thu hồi hết đất ở hoặc phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà hộ gia đình, cá nhân không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được bồi thường bằng việc giao đất ở hoặc nhà ở tái định cư;

b) Trường hợp thu hồi hết đất ở hoặc phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà hộ gia đình, cá nhân còn đất ở, nhà ở khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được bồi thường bằng tiền. Đối với địa phương có điều kiện về quỹ đất ở, Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể xem xét quyết định bồi thường bằng việc giao đất ở theo đề nghị của hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi;

c) Phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì Nhà nước thu hồi và bồi thường theo quy định.

2. Trường hợp trong hộ gia đình quy định tại Khoản 1 Điều này mà trong hộ có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở thu hồi nếu đủ điều kiện để tách thành từng hộ gia đình riêng theo quy định của pháp luật về cư trú hoặc có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một (01) thửa đất ở thu hồi nếu có nhu cầu về chỗ ở thì Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào quỹ đất ở, nhà ở tái định cư và tình hình thực tế tại địa phương quyết định bán thêm căn hộ tái định cư hoặc giao thêm đất ở có thu tiền sử dụng đất cho từng hộ gia đình theo đề nghị của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

3. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này mà không có nhu cầu bồi thường bằng đất ở hoặc bằng nhà ở tái định cư thì được Nhà nước bồi thường bằng tiền.

4. Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất gắn liền với nhà ở thuộc trường hợp phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở, nếu không có chỗ ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được Nhà nước bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử dụng đất. Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở; giá đất ở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

5. Trường hợp trong thửa đất ở thu hồi còn diện tích đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở thì hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi được chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích đất đó sang đất ở trong hạn mức giao đất ở tại địa phương, nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu và việc chuyển mục đích sang đất ở phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.html b/chandra_raw/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.html deleted file mode 100644 index f8b5dd7bd89646bf3f46ffc13d234d564ccb98c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Doanh nghiệp phải mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ điện tử để kiểm soát tất cả các đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh. Sổ theo dõi, thông tin điện tử phải được lưu trữ theo quy định và đáp ứng được yêu cầu phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra của các cơ quan quản lý nhà nước.

Điều 12. Quản lý đồng tiền quy ước

1. Các đồng tiền quy ước của từng doanh nghiệp phải có dấu, ký hiệu riêng để nhận dạng và phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện kỹ thuật do cơ quan quản lý nhà nước ban hành. Mệnh giá của đồng tiền quy ước được phép ghi bằng đồng Việt Nam hoặc bằng một loại ngoại tệ chuyển đổi. Việc quy đổi mệnh giá đồng tiền quy ước bằng ngoại tệ được thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Doanh nghiệp không được phép sử dụng đồng tiền quy ước của các doanh nghiệp khác để kinh doanh.

2. Doanh nghiệp phải thực hiện quản lý chặt chẽ đồng tiền quy ước theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính để làm cơ sở cho việc xác định doanh thu của doanh nghiệp và phải đăng ký về mẫu mã, số lượng, chủng loại với Sở Tài chính và cơ quan thuế trực tiếp quản lý tại địa phương để theo dõi, quản lý.

3. Trường hợp có thay đổi về mẫu mã, số lượng, chủng loại đồng tiền quy ước, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày thay đổi về mẫu mã, số lượng, chủng loại đồng tiền quy ước, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký lại với Sở Tài chính và cơ quan thuế trực tiếp quản lý.

Điều 13. Quản lý thiết bị trò chơi

1. Các máy trò chơi điện tử có thương mại sử dụng trong Điểm kinh doanh phải phù hợp với số lượng, chủng loại và các loại hình trò chơi điện tử có thương mại mà doanh nghiệp được phép kinh doanh và phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện kỹ thuật theo quy định tại Nghị định này.

2. Các máy trò chơi điện tử có thương mại được mua (mua ở trong nước hoặc nhập khẩu) để sử dụng trong Điểm kinh doanh phải là máy mới 100%, có xuất xứ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp máy trò chơi điện tử có thương mại đã được một tổ chức độc lập có chức năng kiểm định cấp giấy chứng nhận kiểm định phù hợp với các điều kiện kỹ thuật do Bộ Tài chính công bố hoặc ban hành.

3. Doanh nghiệp phải mở Sổ quản lý máy trò chơi điện tử có thương mại, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

a) Số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thương mại;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.html b/chandra_raw/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.html deleted file mode 100644 index 9f3d74bd61e0247165892292d6482761ded90e28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA
CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Điều 3. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là công chức thanh tra chuyên ngành) là công chức thuộc biên chế tại các đơn vị được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, gồm: Tổng cục Quản lý đất đai, Tổng cục Môi trường, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

2. Công chức thanh tra chuyên ngành phải có đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành và các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:

a) Nắm vững các quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Tổng cục nơi công tác;

b) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được giao thực hiện;

c) Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.

Điều 4. Quyết định giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành

1. Căn cứ đề nghị của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành, Tổng cục trưởng các Tổng cục: Quản lý Đất đai, Môi trường, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam quyết định giao công chức thuộc quyền quản lý của mình thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.

2. Hồ sơ đề nghị giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành cho công chức gồm:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.html b/chandra_raw/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.html deleted file mode 100644 index 3fb23eb521a24ee435b8b8b3089aaaf73646fee9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Nước hợp vệ sinh: Là nước được sử dụng trực tiếp hoặc sau lọc thỏa mãn các yêu cầu chất lượng: không màu, không mùi, không vị lạ, không chứa thành phần có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, có thể dùng để ăn uống sau khi đun sôi. Nguồn nước hợp vệ sinh bao gồm:

- Giếng đào hợp vệ sinh: Nằm cách nhà tiêu, chuồng gia súc hoặc nguồn gây ô nhiễm khác ít nhất 10m; thành giếng cao tối thiểu 0,6m được xây bằng gạch, đá hoặc thà ống buy sâu ít nhất 3m kể từ mặt đất; sân giếng phải làm bằng bê tông, lát gạch, đá, không bị nứt nẻ.

- Giếng khoan hợp vệ sinh: Nằm cách nhà tiêu, chuồng gia súc hoặc nguồn gây ô nhiễm khác ít nhất 10m; sân giếng phải làm bằng bê tông, lát gạch, đá, không bị nứt nẻ.

- Các nguồn nước hợp vệ sinh khác: Nước suối hoặc nước mặt không bị ô nhiễm bởi các chất thải của người, động vật, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật hoặc chất thải công nghiệp, làng nghề; nước mưa được thu hứng từ mái ngôi, mái tôn, trần nhà bê tông (sau khi xả nước bụi bẩn) trong bể chứa, lu chứa được rửa sạch trước khi thu hứng; nước mạch lộ là nguồn nước ngầm xuất lộ từ khe núi đá và núi đất không bị ô nhiễm bởi chất thải của người hoặc động vật, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật hoặc chất thải công nghiệp, làng nghề.

b) Nước sạch: Là nước đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch.

3. Nguồn số liệu

Chế độ báo cáo thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số: 027.H/BCB-NNPTNT: Thiên tai và mức độ thiệt hại theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Thiên tai là thảm họa do thiên nhiên gây ra, bao gồm:

Thiệt hại do thiên tai gây ra là sự phá hủy hoặc làm hư hỏng ở các mức độ khác nhau về người, vật chất, đồng thời gây ảnh hưởng xấu đến môi trường sinh thái. Thiệt hại xảy ra trong hoặc ngay sau khi thiên tai xảy ra.

363

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/922f96205f3743f2815441089dc67074.html b/chandra_raw/922f96205f3743f2815441089dc67074.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a20f3925d2c309622e90afb66ac4fe0b4925eb89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/922f96205f3743f2815441089dc67074.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11. Khen thưởng, kỷ luật

1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Những tổ chức, cá nhân không chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, các sở, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện tổ chức triển khai, phổ biến và thực hiện Quy chế này.

2. Trong quá trình thực hiện nêu có những vấn đề phát sinh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung. Nếu các quy định của cấp có thẩm quyền được viện dẫn trong Quy chế này thay đổi thì thực hiện theo quy định thay đổi./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of the province of Ninh Thuận, Vietnam. The seal is circular with the text 'ĐƠN NHẬP DÂN TỈNH NINH THUẬN' around the perimeter and a central emblem featuring a star and a landscape.

Lê Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.html b/chandra_raw/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..622647b7bddfa4f6aa5d305747b92765b6ccdcc1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tên tổ chức, cá nhân .....
Địa chỉ: .....
Tel: .....
Fax: .....
Email: .....
Số: ...../ .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày..... tháng ..... năm 20... ..

Mẫu: 06 TS

ĐĂNG KÝ GỬI/NHẬN MẪU BỆNH PHẨM THỦY SẢN

Kính gửi: Cục Thú y

.....(Tên tổ chức, cá nhân).....để nghị Cục Thú y hướng dẫn việc gửi/nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản, chi tiết như sau:

STTTên mẫu bệnh phẩmQuy cách đóng góiSố lượngĐơn vị tính
     
     
  Tổng số  

- Tên tổ chức, cá nhân gửi mẫu bệnh phẩm:.....

Địa chỉ: .....

- Tên tổ chức, cá nhân nhận mẫu bệnh phẩm:.....

Địa chỉ: .....

- Cửa khẩu nhập/xuất:.....

- Thời gian thực hiện:.....

- Mục đích sử dụng:.....

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo:.....

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./.

Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.html b/chandra_raw/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..feb97ee3f119e569cac085f01fa53c20f09ffed4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Về cơ chế hỗ trợ riêng trong việc triển khai dự án Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc: Đồng ý về chủ trương, các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao phối hợp với Thành phố làm việc với các đối tác Hàn Quốc để xác định nhu cầu của các nhà đầu tư; trên cơ sở đó đề xuất cơ chế, chính sách cụ thể, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

4. Về đầu tư nhà máy xử lý rác Thành phố: Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nghiên cứu cơ chế, chính sách khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, lựa chọn công nghệ và hình thức đầu tư phù hợp (kế cả PPP) để Thành phố triển khai, thực hiện.

5. Về hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư nghiên cứu, xem xét trong quá trình sửa đổi, bổ sung Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

6. Về sử dụng vốn ODA thuộc Chương trình phát triển đô thị của Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam để phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đô thị, nâng cấp đô thị vùng (giai đoạn 2), phát triển đô thị ứng phó biến đổi khí hậu, chống ngập úng; sử dụng vốn ODA của Ngân hàng Phát triển Châu Á cho các dự án thoát nước, nước thải, hạ tầng giao thông, Bệnh viện Ung bướu và trang thiết bị Bệnh viện Nhi đồng: Thành phố rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên các chương trình, dự án; Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp đỡ, hướng dẫn Thành phố thực hiện các quy định về vận động và quản lý, sử dụng ODA.

7. Về cơ chế phối hợp các địa phương vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008: Bộ Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương hoàn chỉnh dự thảo Quyết định, trình Thủ tướng Chính phủ.

8. Về hỗ trợ kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng, nguồn nhân lực, công nghệ và cơ chế, chính sách ưu đãi hình thành mạng lưới khu, trạm nông nghiệp công nghệ cao: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định số 1895/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ xem xét, đề xuất phương án nguồn vốn để thực hiện.

9. Về chính sách ưu tiên đầu tư hạ tầng nông thôn, hạ tầng sản xuất, công nghiệp phù trợ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp: Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, xử lý theo quy định.

10. Về việc hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm, thúc đẩy xuất khẩu, trợ giá một số mặt hàng nông sản chủ lực vùng Đồng bằng Sông Cửu Long: Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính và Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ đề xuất các giải pháp về xúc tiến thương mại, hỗ trợ cung cấp thông tin, giới thiệu, tuyên truyền, quảng bá và liên kết giữa sản xuất, chế biến, tiêu thụ các mặt hàng nông sản chủ lực vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.html b/chandra_raw/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f9b6d3a8d9d49ca852cce9945d7f6505bad20ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Cách tính đơn giá chi tiết thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, kịp thời báo cáo, tham mưu đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

(để b/c);

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'DÂN TỈNH HÀ TĨNH' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.

Lê Đình Sơn

not

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9298febf48b14b19b707d80205687e96.html b/chandra_raw/9298febf48b14b19b707d80205687e96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..412e13f589779fdff24acd29d707f823d88d3be9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9298febf48b14b19b707d80205687e96.html @@ -0,0 +1,91 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
18.Bệnh nấm Ichthyophonosis/
Ichthyophonosis
Ichthyophonus sppCá hồi, cá trích (Clupea harengus), cá vây vàng (Limanda ferruginea)
19.Bệnh nấm mang/Gill Fungus DiseaseMột số loài nấm thuộc giống
Branchiomyces
Các loài cá nước ngọt
20.Bệnh u nang bạch huyết/
Lymphocystis
IridovirusCó ở các bộ: Perciformes, Pleuronectiformes, Tetraodontiformes, Clupeiformes, Salmoniformes, Opidiiformes, Cyprinodontiformes
21.Bệnh sán lá đơn chủ đề con/
Gyrodactylosis
Gyrodactylus salarisCác loài cá nước ngọt và nước mặn
22.Bệnh sán lá 16 mốc/DactylogyrosisDactylogyirus sppCác loài cá nước ngọt và nước mặn
23.Hội chứng lở loét/Epizootic Ulcerative Syndrome (EUS)Aphanomyces invadansCác loài cá nước ngọt và nước mặn
+
+
+

III. BỆNH Ở LOÀI THÂN MỀM (NHUỖN THỂ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh do virus gây chết ở Bào
ngu/Abalone Viral Mortality
Putative herpesvirusCác loài bào ngư (Haliotis spp)
2.Bệnh do bào tử Bonamia exitiosa/
Infection with Bonamia exitiosa
Bonamia exitiosaOstrea chilensis
Ostrea angasi
3.Bệnh do bào tử Bonamia
ostreae
/Infection with Bonamia
Bonamia ostreaeCác loài hàu (Ostrea spp)
+
+
+

8

+
+
+

[Signature]

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.html b/chandra_raw/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4037c4701adb9612d76b58238fab76904c87aab8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Trường hợp quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu đã chuyển ngành rồi nghỉ hưu mà khi nghỉ hưu có mức lương hưu tính theo Điểm a, Điểm b Khoản này thấp hơn mức lương hưu tính theo mức lương bình quân của quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu tại thời điểm chuyển ngành thì được lấy mức bình quân tiền lương tháng tại thời điểm chuyển ngành và được chuyển đổi theo chế độ tiền lương quy định tại thời điểm nghỉ hưu để làm cơ sở tính lương hưu.”

5. Khoản 3 Điều 44 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“3. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội trong tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bao gồm:

a) Chi thường xuyên của tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bảo đảm;

b) Chi thường xuyên cho lao động hợp đồng do thủ trưởng đơn vị thực hiện giao kết hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật; chi thường xuyên đặc thù; chi không thường xuyên; chi đầu tư phát triển phục vụ cho hoạt động quản lý, tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính bảo hiểm xã hội đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam và do Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.”

6. Điều 48 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 48. Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quy định tại Khoản 2 Điều 106 Luật bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:

1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, quyết định thành lập tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ mình để giúp Bộ trưởng thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 47 Nghị định 68/2007/NĐ-CP đối với người lao động đang phục vụ trong quân đội, công an và Ban Cơ yếu Chính phủ. Tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng có trách nhiệm thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội đối với người lao động đang phục vụ trong quân đội và Ban Cơ yếu Chính phủ.

2. Tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chịu sự chỉ huy, quản lý về tổ chức, cán bộ của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; đồng thời, chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.”

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.html b/chandra_raw/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a78fad0143cffb8a106c3895a61fe32370fc24c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.html @@ -0,0 +1,108 @@ +
+

CÔNG TY .....
+ Địa chỉ: .....
+ Tel: .....
+ Fax: .....
+ Email: .....
+ Số: ...../ .....

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

....., ngày.....tháng.....năm .....

+
+
+

Mẫu: 05 TS

+
+
+

ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH XUẤT/NHẬP KHO NGOẠI QUAN
+ ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

+
+
+

Kính gửi: Cục Thú y

+
+
+

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh, Công ty ..... đề nghị
+ Cục Thú y hướng dẫn kiểm dịch số hàng sau theo hình thức xuất/nhập kho ngoại
+ quan. Chi tiết lô hàng như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên hàngTên khoa họcSố lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
      
      
      
Tổng số    
+
+
+ +
+
+

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./.

+
+
+

GIÁM ĐỐC
+ (Ký tên, đóng dấu)

+
+
+Handwritten signature of the Inspector +
+
+

Ghi chú:
+ - Số lượng hàng có thể dự trữ để thực hiện trong 06 tháng.

+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.html b/chandra_raw/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.html deleted file mode 100644 index 90642e4d61f383f1717f16d73bb2a847987cca62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2

BẢN ĐỒ VÙNG CHỨNG NHẬN
NHẬN HIỆU "TƠ LỬA BẢO LỘC"

(Bản đồ kèm theo Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 24/11/2015 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a central emblem surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Map of the 'Tơ Lửa Bảo Lộc' certification area in Lam Dong province. The map shows several shaded regions representing the certification area, including P. Lộc Phai, P. Lộc Thanh, P. Lộc Sơn, P. Lộc Tiến, P. B' Lao, P. Lộc Châu, and Đại Lào. Surrounding areas are labeled as 'BẢO LÂM' (Forest Reserve) and 'ĐÀ HUOI' (Da Hoi). The map includes a coordinate grid with latitude (11.25 to 11.40) and longitude (107.45 to 107.55). A scale bar indicates 0 to 3,000 kilometers. A note at the bottom states: 'Ghi chú: Vùng tô màu là vùng chứng nhận' (Note: The shaded area is the certification area).

BẢN ĐỒ VÙNG CHỨNG NHẬN
"TƠ LỬA BẢO LỘC"

Coordinates: 11.40, 11.35, 11.30, 11.25 (Latitude); 107.45, 107.50, 107.55 (Longitude)

Regions: BẢO LÂM, ĐÀ HUOI, P. Lộc Phai, P. Lộc Thanh, P. Lộc Tiến, P. B' Lao, P. Lộc Sơn, P. Lộc Châu, Đại Lào

Scale: 0 - 3,000 kilometers

Ghi chú: Vùng tô màu là vùng chứng nhận

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.html b/chandra_raw/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee4be1f8d3d5bab44d274fe254f2f026ea63ec35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Lĩnh vực đề nghị: .....

2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá về từng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật.

(ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng).

3. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

- Trưởng ban: .....

- Ủy viên:.....

4. Hội đồng đã bỏ phiếu xét chọn tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật. Ban kiểm phiếu làm việc theo đúng quy định (có Biên bản kiểm phiếu kèm theo).

5. Kết luận:

Căn cứ kết quả bỏ phiếu đánh giá các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình, Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật.....1 đề nghị Hội đồng xét tặng Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật .....2 xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" cho các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật sau đây:

STTTên tác phẩm, công trìnhTên tác giả (hoặc đồng tác giả)Số phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...

Cuộc họp kết thúc vào hồi..... giờ... ngày ..... tháng .... năm.....

THƯ KÝ HỘI ĐỒNG

(Ký, ghi rõ họ tên)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (1): Hội đồng thụ lý hồ sơ.

(2): Hội đồng cấp trên trực tiếp.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.html b/chandra_raw/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d91969809e6d5445fc12e6416fe93b1bf5797544 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
9
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Quạt thông gió 40Wcái01360,04
8Quạt trần 100Wcái01360,04
9Đèn Neon 40Wbộ02300,24
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,18*0,01
11Thẻ nhớ USBcái01360,03
12Điện năngkw0,40
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD nhiệt độ;

+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

DVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: mức vật liệu/5 PTD;

+
+
+

- Nhiệt kế tối cao: mức vật liệu/4 PTD;

+
+
+

- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: mức vật liệu/1 PTD;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường: mức vật liệu/1 thiết bị.

+
+
+

Điều 13. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 14. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTNhiệt kế thủy tinh chất lỏng các loạiNhiệt ký, nhiệt kế hiện sốThiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)
1Nước đákg5,00---
2Muốikg0,01---
3Cồn 900lít0,250,5020,00-
4Nước cátlít5,00-20,00-
5Bút bicái0,010,010,0100,01
6Khăn lau 30*30cmcái0,010,101,001,00
7Giấy trắng A4ram0,04*0,100,04*0,100,04*0,100,04*0,10
8Mực in lazerhộp0,08*0,010,08*0,010,08*0,010,08*0,01
9Dầu máylít-0,01*0,10--
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.html b/chandra_raw/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.html deleted file mode 100644 index f73172016d972be5f4f85d7fd0f7a336e415617c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước

1. Người có trách nhiệm lập danh mục bí mật nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định số 33/2002/NĐ-CP có thể ủy quyền thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cho cấp thấp hơn, cụ thể:

a) Lãnh đạo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép in, sao chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật;

b) Cấp Cục trưởng (hoặc tương đương) ở các cơ quan, tổ chức ở Trung ương và Giám đốc Sở (hoặc tương đương) ở địa phương có thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tối mật, Mật;

c) Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Hành chính hoặc Trưởng một số cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Mật.

2. Việc ủy quyền thẩm quyền in, sao, chụp phải được quy định cụ thể tại Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức.

Điều 7. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước

1. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi vận chuyển phải được đựng trong bao bì chắc chắn bằng loại vật liệu phù hợp; khi cần thiết phải niêm phong theo quy định; có phương tiện vận chuyển an toàn; trường hợp xét thấy cần thiết thì phải bố trí người bảo vệ việc vận chuyển các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.

2. Mọi trường hợp giao, nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải vào sổ chuyên giao văn bản mật và có ký nhận giữa bên giao và bên nhận tài liệu. Nếu vận chuyển, giao nhận theo đường bưu điện phải thực hiện theo quy định riêng của ngành bưu điện.

3. Gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:

a) Văn bản mật đi được đăng ký vào một hệ thống sổ riêng;

b) Vào sổ: Trước khi gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải vào "sổ đăng ký văn bản mật đi". Mẫu "sổ đăng ký văn bản mật đi" được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục VII của Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan (riêng đối với tài liệu Tuyệt mật chỉ ghi trích yếu khi người duyệt ký văn bản đồng ý);

c) Làm bì: Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi gửi đi phải làm bì riêng. Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được; hồ dán phải dính, khó bóc;

Riêng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ "Tuyệt mật" được gửi bằng hai lớp phong bì: Bì trong ghi rõ số, ký hiệu của tài liệu, tên người nhận, đóng dấu Tuyệt mật ở ngoài bì. Nếu là tài liệu, vật mang bí mật nhà nước gửi đích danh người có trách nhiệm giải quyết thì đóng dấu "chỉ người có tên mới

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.html b/chandra_raw/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc6776dad62d719ceabc7e8b94bd9cdf27bf537f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.05.2014 16:43:20 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 194 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 12.5.....

THÔNG BÁO
Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng
tại buổi làm việc với lãnh đạo thành phố Cần Thơ

Ngày 26 tháng 4 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ. Cùng đi với Thủ tướng có Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam và lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Chính phủ và Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ. Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố báo cáo kết quả kinh tế - xã hội năm 2013 và 4 tháng đầu năm 2014, nhiệm vụ trong thời gian tới và một số kiến nghị; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ báo cáo tổng hợp về xử lý một số đề nghị của Thành phố; phát biểu của Phó Thủ tướng; ý kiến bổ sung của đồng chí Bí thư Thành ủy và lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng kết luận như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Thay mặt Chính phủ, biểu dương và đánh giá cao nỗ lực phấn đấu và những kết quả đạt được khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân thành phố Cần Thơ trong thời gian qua: Năm 2013 trong điều kiện khó khăn chung, Thành phố vẫn đạt và vượt kế hoạch 18/22 chỉ tiêu kinh tế - xã hội; trong đó, tăng trưởng kinh tế đạt 11,67%; cơ cấu kinh tế tiếp tục chuyển dịch theo hướng tích cực, tỷ trọng nông nghiệp chiếm 8,61%, công nghiệp chiếm 38,92%, dịch vụ chiếm 52,47% trong GDP; thu nhập bình quân đầu người đạt 62,9 triệu đồng; thu ngân sách đạt gần 11.000 tỷ đồng, tăng 24,5%; tổng vốn huy động toàn xã hội tăng 4,7%. Trong 4 tháng đầu năm 2014 sản xuất nông nghiệp tiếp tục ổn định, dịch bệnh được kiểm soát; chỉ số phát triển công nghiệp tăng 5,96%; doanh thu du lịch tăng 13%, tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tăng 15,1% so với cùng kỳ.

Các lĩnh vực văn hoá, xã hội có nhiều tiến bộ: Tỷ lệ huy động học sinh đi học đúng độ tuổi bậc tiểu học đạt 100%; tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng còn 12,7%; giải quyết việc làm cho 50.898 lao động, tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề đạt 48,89%; tỷ lệ hộ nghèo giảm còn 3,95%; an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.

Tuy nhiên, Cần Thơ vẫn còn một số khó khăn: Kinh tế tuy tăng trưởng nhưng chất lượng và quy mô chưa tương xứng với tiềm năng, lợi thế; kết cấu hạ tầng chưa đồng bộ; tái cơ cấu nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới còn chậm; chất lượng nguồn nhân lực chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.html b/chandra_raw/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00ea5886604d88d1e4ebba742a54fcf4fe9cc09b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Quan điểm, mục tiêu lập quy hoạch:

a) Quan điểm:

- Phát triển đô thị đảm bảo tính kế thừa, phù hợp với giai đoạn mới trên cơ sở rà soát, đánh giá việc thực hiện các Quy hoạch chung xây dựng thị xã Bắc Ninh, Quy hoạch chung thị xã Từ Sơn và các quy hoạch khác.

- Gắn kết đô thị Bắc Ninh với các khu vực khác của tỉnh Bắc Ninh, Thủ đô Hà Nội, các vùng kinh tế lãnh thổ đặc biệt trong khu vực Bắc Bộ và cả nước, nhằm phát huy tối đa lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, truyền thống văn hóa, lịch sử và nguồn lực phát triển của đô thị Bắc Ninh.

- Xây dựng đô thị Bắc Ninh trở thành trung tâm chính trị - hành chính của Tỉnh, là một trung tâm thương mại, dịch vụ công nghiệp, khoa học công nghệ, văn hóa, du lịch, đầu mối giao thông, giao lưu của Tỉnh và của vùng Thủ đô Hà Nội, vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước.

- Phát triển đô thị Bắc Ninh theo định hướng "hiện đại, văn minh, văn hiến, hài hòa và bền vững", có nền kiến trúc xanh, tiên tiến, mang đặc trưng của tỉnh Bắc Ninh với truyền thống văn hóa Kinh Bắc.

- Tôn trọng, bảo tồn và phát huy các giá trị truyền thống, các di sản văn hóa lịch sử vật thể và phi vật thể, các di tích, danh thắng thiên nhiên của địa phương. Căn cứ quá trình phát triển đô thị với chương trình xây dựng nông thôn mới, trong đó chú trọng phát triển các làng nghề truyền thống và các không gian sinh thái tự nhiên.

b) Mục tiêu:

- Xây dựng và phát triển đô thị Bắc Ninh trở thành Thành phố văn hóa, sinh thái, hướng tới kinh tế tri thức, đô thị thông minh.

- Xây dựng và phát triển đô thị Bắc Ninh hiện hữu sẽ trở thành đô thị loại II trước năm 2020 và đô thị Bắc Ninh trở thành đô thị loại I vào những năm 2020.

- Tăng cường quản lý, thu hút đầu tư, đào tạo nguồn nhân lực; xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiện đại; phát triển bền vững, phòng tránh thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

- Làm cơ sở để quản lý quy hoạch và xây dựng chính sách phát triển đô thị Bắc Ninh.

4. Tính chất đô thị:

- Là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, giáo dục - đào tạo của tỉnh Bắc Ninh.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.html b/chandra_raw/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..566e457ea8cff4c71be51746ecee52fee2b49ebd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) with the text 'PHÒNG CẾ' and 'VĂN PHÒNG' around a central emblem.

THÔNG BÁO VỀ CÁCH THỨC, QUY TRÌNH CHUẨN BỊ, GỬI TÀI LIỆU
(Ban hành kèm theo Công văn số 5345 /VPCP-V.III
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của VPCP)

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ chuẩn bị nội dung các Báo cáo, Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Sau khi các Báo cáo, Tờ trình được Thủ tướng Chính phủ đồng ý trình Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thay mặt Chính phủ, ký thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, đóng dấu Chính phủ, gửi tài liệu như sau:

a) Tất cả tài liệu phục vụ Kỳ họp này gửi dưới dạng điện tử (trừ các tài liệu mật) đến địa chỉ: Vụ Hành chính, Văn phòng Quốc hội, email: vanthuVPQH@qh.gov.vn và Trung tâm Tin học, Văn phòng Quốc hội, email: tinhocVPQH@qh.gov.vn để lập cơ sở dữ liệu điện tử phục vụ Kỳ họp (kèm theo 05 bộ tài liệu đầy đủ bằng văn bản giấy của mỗi nội dung để đối chiếu và nộp lưu trữ);

b) Gửi tài liệu là văn bản giấy, bao gồm:

- Các tài liệu mật với số lượng 650 bản (có đóng dấu "Tài liệu cần thu hồi" đối với các tài liệu liên quan đến công tác nhân sự).

- Các Báo cáo, Tờ trình về các nội dung trình bày tại Hội trường với số lượng 720 bản, riêng Báo cáo về kinh tế - xã hội do Thủ tướng Chính phủ trình bày là 1.200 bản.

- Bản tóm tắt trình bày tại Hội trường với số lượng 550 bản.

3. Về thời gian trình bày các Báo cáo, Tờ trình tóm tắt để trình bày tại Hội trường (trừ Báo cáo về kinh tế - xã hội và các tài liệu liên quan đến công tác nhân sự): thời gian tối đa là 15 phút/Báo cáo, Tờ trình.

4. Về thời gian gửi tài liệu thực hiện theo yêu cầu tại Danh mục tài liệu phục vụ Kỳ họp thứ 1, Quốc hội khóa XIV của Văn phòng Quốc hội quy định tại Văn bản số 240/TTKQH-TH (xin gửi kèm theo)./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.html b/chandra_raw/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.html deleted file mode 100644 index 4b7ed271d8ec3b92103828e9a247a8d261170b7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nạn hàng hải. Giám đốc Cảng vụ hàng hải căn cứ quyết định trưng dụng của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam để quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

2. Thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải là người có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, pháp luật cần thiết, đã qua các khóa huấn luyện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải

1. Lập kế hoạch điều tra, xây dựng dự toán kinh phí điều tra thực hiện điều tra tai nạn hàng hải theo quy định của Thông tư này và các quy định có liên quan khác của pháp luật. Kế hoạch điều tra phải được Giám đốc Cảng vụ hàng hải phê duyệt. Báo cáo bằng văn bản về quá trình điều tra và kết quả điều tra tai nạn hàng hải cho Giám đốc Cảng vụ hàng hải thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

2. Thông báo bằng văn bản cho thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển, chủ tàu và đại lý tàu biển về việc tiến hành điều tra tai nạn hàng hải. Nội dung thông báo bao gồm những thông tin chính sau đây:

3. Sử dụng trang bị, thiết bị cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.

4. Yêu cầu các bên liên quan đến tai nạn hàng hải có biện pháp giữ nguyên hiện trường và bảo vệ các chứng cứ liên quan theo yêu cầu của việc điều tra tai nạn hàng hải.

5. Yêu cầu những người liên quan đến tai nạn hàng hải tường trình bằng văn bản những vấn đề họ biết về điều kiện, hoàn cảnh, diễn biến của tai nạn hàng hải và đối tượng liên quan đến tai nạn hàng hải. Trong trường hợp cần thiết, phải thẩm vấn những người này thì phải thông báo cho họ biết trước về thời gian, địa điểm tiến hành thẩm vấn.

6. Yêu cầu thuyền trưởng, người có trách nhiệm liên quan cung cấp bản sao các nhật ký của tàu, hải đồ khu vực tàu bị nạn và các biên bản, tài liệu cần thiết khác về tàu và trang bị, thiết bị trên tàu.

7. Yêu cầu tổ chức phân cấp và giám sát kỹ thuật tàu, chủ tàu, đại lý tàu biển, tổ chức thông tin hàng hải, trung tâm phối hợp tìm kiếm - cứu nạn hàng hải, trung tâm điều hành hệ thống giám sát giao thông tàu thuyền, bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác cung cấp thông tin cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.html b/chandra_raw/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.html deleted file mode 100644 index c17f13cedd8c9c0edbb5ff0d9035d56d07f8c9d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10. Công ty chứng khoán phải công bố những rủi ro có liên quan trên "Bản công bố rủi ro" trên trang thông tin điện tử chính thức của công ty và trên phần mềm ứng dụng của khách hàng. Những rủi ro được công bố bao gồm các rủi ro sau:

a) Trong khi truyền tải qua mạng Internet, lệnh giao dịch có thể bị treo, bị ngừng, bị trì hoãn hoặc có lỗi dữ liệu;

b) Việc nhận dạng các tổ chức hoặc nhà đầu tư có thể không chính xác, lỗi về bảo mật có thể xảy ra;

c) Giá cả thị trường và các thông tin chứng khoán khác có thể có lỗi hoặc sai lệch;

d) Các rủi ro khác mà các cơ quan quản lý chứng khoán, công ty chứng khoán có thể thấy cần thiết phải công bố.

11. Công ty chứng khoán tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải chú thích thời gian hiệu lực hoặc thời gian trễ của các Bảng giá chứng khoán niêm yết khi gửi cho khách hàng. Trường hợp công ty chứng khoán cung cấp thông tin chứng khoán cho khách hàng thì phải công bố nguồn của thông tin.

Điều 6. Yêu cầu về bảo mật thông tin và lưu trữ dữ liệu

1. Công ty chứng khoán phải lưu trữ, đảm bảo tính toàn vẹn, dạng nguyên bản của các chứng từ điện tử, phiếu lệnh điện tử, dữ liệu điện tử và ghi âm các cuộc điện thoại đặt lệnh của khách hàng ít nhất là 10 năm.

2. Công ty chứng khoán có trách nhiệm bảo mật thông tin của các tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch trực tuyến theo quy định của pháp luật. Công ty chứng khoán không được phép công bố ra bên ngoài những thông tin liên quan đến tài khoản tiền, chứng khoán, thông tin nhận dạng và các dữ liệu khác của nhà đầu tư.

Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Công ty chứng khoán phải áp dụng những giải pháp kỹ thuật để đảm bảo hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến được tách biệt về mặt kỹ thuật với các hệ thống kinh doanh khác; sử dụng những giải pháp an toàn bảo mật để ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp vào hệ thống kinh doanh nội bộ của công ty chứng khoán thông qua hoạt động giao dịch trực tuyến.

2. Công ty chứng khoán phải tách biệt về mặt kỹ thuật để lưu giữ các dữ liệu thông tin của những nhà đầu tư không đăng ký dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.

3. Hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải có các giải pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn hệ thống, lưu trữ dữ liệu dự phòng và khôi phục hỏng hóc để đảm bảo cả về mặt kỹ thuật về tính an toàn, trọn vẹn, chính xác các dữ liệu của khách hàng.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.html b/chandra_raw/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.html deleted file mode 100644 index b6e403686d54450a471d99bcc4f4469aa8a35f27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số 017.H/BCB-NNPTNT: Số vụ và diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Gồm số vụ và diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng đã bị cháy không còn khả năng khôi phục tự nhiên do các nguyên nhân tự nhiên hay con người. Chỉ tiêu này không bao gồm diện tích lau lách, cỏ tranh, không có giá trị kinh tế bị cháy.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1 đến cột 4: Ghi số vụ cháy rừng chia theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 5 đến cột 8: Ghi diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 018.H/BCB-NNPTNT: Số vụ và diện tích rừng bị chặt phá chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Số vụ và diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng bị chặt phá không còn khả năng khôi phục tự nhiên, để làm nương rẫy, lấy lâm sản, thổ sản hoặc chuyển đổi các mục đích khác mà không được cơ quan quản lý có thẩm quyền cho phép.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1 đến cột 4: Ghi số vụ phá rừng chia theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 5 đến cột 8: Ghi diện tích rừng bị phá chia theo mục đích sử dụng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 019.N/BCB-NNPTNT: Năng lực hiện có và năng lực mới tăng của các công trình thủy lợi chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

357

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94d5286942c74621a51567104e4a509b.html b/chandra_raw/94d5286942c74621a51567104e4a509b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de8136d4c50e1acc2a6817e2cfecad3c267f5aed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94d5286942c74621a51567104e4a509b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp trong năm cá nhân phát sinh hoạt động kinh doanh từ nhiều nơi và cá nhân dự kiến hoặc xác định được tổng doanh thu trên 100 triệu đồng/năm thì có thể ủy quyền theo quy định của pháp luật để doanh nghiệp khấu trừ thuế đối với số tiền hoa hồng nhận được tại đơn vị từ 100 triệu/năm trở xuống.

Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này.

2. Nguyên tắc khai thuế

- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp có phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thì khai thuế theo tháng hoặc quý. Nguyên tắc xác định đối tượng khai thuế theo tháng hoặc quý thực hiện theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp thực hiện khai thuế theo tháng hoặc quý và không phải khai quyết toán thuế đối với nghĩa vụ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân của các cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp.

- Cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp nếu phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải nộp thêm trong trường hợp Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp chưa khấu trừ thuế do chưa đến mức phải nộp thuế thì cuối năm cá nhân thực hiện khai thuế vào tờ khai thuế năm theo mẫu số 01/TKN-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Hồ sơ khai thuế

a) Hồ sơ khai thuế tháng, quý của tổ chức khấu trừ

- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế đối với tiền hoa hồng từ làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân khai thuế theo Tờ khai mẫu số 01/XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này.

- Đối với tờ khai của kỳ tháng/kỳ quý cuối cùng trong năm, phải kèm theo Phụ lục theo mẫu số 01-1/BK-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này (không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế).

b) Hồ sơ khai thuế năm của cá nhân trực tiếp khai thuế

Cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thuộc diện khai thuế năm khai thuế theo Tờ khai mẫu số 01/TKN-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.html b/chandra_raw/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3daca2f4a2755c8cb0006d92b4dcbb10f95a0a96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.06.2014 14:15:31 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4640 /VPCP-KTTH
V/v điều chỉnh QH tổng thể phát
triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên
Quang đến năm 2020

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 24.16.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 28/TTTr-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chỉ đạo việc rà soát, điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 theo đúng quy định hiện hành, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister (PHÒNG CHÍNH PHỦ) and a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.html b/chandra_raw/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.html deleted file mode 100644 index 21d2146665ee49bbc9ca0682e6df4a185bc30e44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hoạt theo quy định tại Quy định này và các quy định có liên quan. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các đơn vị cung cấp nước sạch có trách nhiệm thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí đúng theo quy định; phối hợp với cơ quan Tài nguyên và Môi trường (theo phân cấp quản lý) và các đơn vị liên quan trong quá trình tổ chức thu phí.

4. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

5. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của người nộp phí tự khai thác nguồn nước dưới đất và nước mặt trong khu vực để sử dụng do địa phương quản lý.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc hoặc cơ quan Trung ương ban hành văn bản pháp luật khác có liên quan nội dung Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan để xuất nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
THỊ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Assembly of Quang Ngai, Vietnam. The seal is circular with a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and the year '1975'. A signature is written across the seal.

Lê Viết Chử

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.html b/chandra_raw/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e6bea91463ea4acc9ed425a8fe63bde53bf129e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.html @@ -0,0 +1,135 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
luật tỉnh Ninh Bình
272Quyết định08/2009/QĐ-UBND20/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình
273Quyết định09/2009/QĐ-UBND12/3/2009Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình.
274Quyết định10/2009/QĐ-UBND17/3/2009Ban hành Quy định xét tăng giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình.
275Quyết định11/2009/QĐ-UBND26/3/2009Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
276Quyết định12/2009/QĐ-UBND01/4/2009Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân về lĩnh vực lao động, người cổ công và xã hội theo cơ chế một cửa liên thông
277Quyết định13/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình
278Quyết định14/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
279Quyết định15/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 637/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
280Quyết định16/2009/QĐ-UBND14/5/2009V/v điều chỉnh hệ số áp dụng tính đơn giá thuê đất nông nghiệp tại Quyết định số 995/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh.
281Quyết định17/2009/QĐ-UBND08/6/2009Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
282Quyết định18/2009/QĐ-UBND08/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình
283Quyết định19/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo Ninh Bình
284Quyết định20/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Thi đua-Khen thưởng Ninh Bình
285Quyết định21/2009/QĐ-UBND22/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
286Quyết định22/2009/QĐ-UBND21/8/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật tỉnh Ninh Bình
287Quyết định23/2009/QĐ-UBND04/9/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tài chính Ninh Bình
288Quyết định24/2009/QĐ-UBND08/9/2009Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường trung cấp Đa ngành Ninh Bình
+
+
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.html b/chandra_raw/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.html deleted file mode 100644 index c9b1a35a18eec27e601dbb0a459c9827825e1a94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 03 : 2014/BCT

2.1.3.2. Chất bit kín

Chất bit kín, băng bit kín mới nối ghép đường ống bằng vật liệu tương thích quy định tại Điểm 2.1.1.1 Quy chuẩn này.

2.1.3.3. Đệm bit kín

Đệm bit kín đường ống công nghệ sử dụng cho etanol phải bằng vật liệu teflon.

2.1.4. Trạm bơm etanol

Sử dụng lưới lọc phù hợp (kích cỡ lỗ lọc \leq 420 micromet) cho bộ lọc của máy bơm etanol tại trạm bơm.

2.1.5. Quy định về phương tiện vận chuyển etanol

2.1.5.1. Đường bộ

Xe bồn chở etanol có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường van đáy (bottom loading) hoặc bằng đường nắp đỉnh (top loading). Đối với xe bồn có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường nắp đỉnh thì phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

  1. Lớp đệm bit kín nắp ngăn bẽ chứa còn nguyên hình dạng (không bị nứt, gãy, biến dạng);
  2. Van thờ trên nắp ngăn bẽ chứa phải còn hoạt động bình thường.

2.1.5.2. Đường sắt

Quy cách bẽ chứa etanol trên các toa xe đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 4162:1985 - Xitêc ô tô.

2.1.5.3. Đường thủy

Khoang tàu, sàn lan vận chuyển etanol phải bằng thép không gỉ không sơn lót hoặc bằng thép thường có sơn lót bên trong. Lớp sơn lót bên trong khoang tàu, sàn lan phải đảm bảo độ bền với etanol và chống ăn mòn (loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).

2.1.5.4. Đường ống

Đường ống công nghệ vận chuyển etanol phải được lắp đặt nổi trên mặt đất, vật liệu chế tạo ống làm bằng thép không gỉ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.html b/chandra_raw/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e239a6dc0a98d6236b1b32c13d1968233a5a519 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
11
+
+

Chương II
CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐỘ ẨM

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 16. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 17. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 18. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm

+
+
+

DVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: công nhóm/2 PTĐ;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường độ ẩm: công nhóm/1 thiết bị.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,77
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,07
2.3Kiểm tra đo lường0,67
3Xử lý chung0,20
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Ẩm kế hiện số1,00
2Ẩm ký tóc2,00
3Thiết bị tạo trường độ ẩm10,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95c197fcfd03453e91f285067098015c.html b/chandra_raw/95c197fcfd03453e91f285067098015c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e902a3ffb6a57b59720caab2e7f2f150382f751 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95c197fcfd03453e91f285067098015c.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Diện tích đất nông nghiệp được bồi thường bao gồm diện tích trong hạn mức theo quy định tại Điều 129, Điều 130 của Luật Đất đai và diện tích đất do được nhận thừa kế;

b) Đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.

2. Việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp do nhận chuyển quyền sử dụng đất vượt hạn mức trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 do được thừa kế, tặng cho, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ người khác theo quy định của pháp luật mà có đủ điều kiện để được bồi thường thì được bồi thường, hỗ trợ theo diện tích thực tế mà Nhà nước thu hồi;

b) Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điểm a Khoản này nhưng không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì chỉ được bồi thường đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất nông nghiệp. Đối với phần diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì không được bồi thường về đất nhưng được xem xét hỗ trợ theo Điều 24 của Quy định này;

c) Thời hạn sử dụng đất để tính bồi thường đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng có nguồn gốc được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai được áp dụng như đối với trường hợp đất được Nhà nước giao sử dụng ổn định lâu dài.

3. Đối với đất nông nghiệp đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp nhưng không có Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bồi thường đối với diện tích đất thực tế đang sử dụng, diện tích được bồi thường không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.

Điều 8. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo

1. Tổ chức kinh tế đang sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.html b/chandra_raw/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.html deleted file mode 100644 index fd0f4df2f353d2bc1b43a6a8031d5dde7e847f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc phối hợp với các Bộ chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP tổ chức kiểm tra việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền đối với các công trình chuyên ngành.

c) Kiểm tra việc báo cáo thực hiện bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP.

d) Định kỳ tổng hợp, báo cáo Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và các Bộ chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP về công tác bảo trì công trình xây dựng.

d) Thực hiện quy định tại Điều 7, Điều 8 của Quy định này.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này. Hướng dẫn, kiểm tra Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền quản lý sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về việc bảo trì công trình xây dựng.

2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp có nguồn vốn từ nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình biết để thực hiện.

3. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phải báo cáo hàng năm về việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình, các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng với cơ quan quản nhà nước cấp Trung ương và địa phương.

4. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định. / gph

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Bình Định, Republic of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH' and 'XÃ HỘI'. A signature is written over the seal.

Hồ Quốc Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.html b/chandra_raw/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9bdeb9078665a0b649d725b4418c29b2f89c630 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
100
+
+

(3) Mức cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

Điều 150. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+

ĐVT: ca/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Dép đi trong phòngdôi02120,21
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,21
4Găng taydôi0230,21
5Khẩu trangcái0210,21
6Bàn làm việccái01960,21
7Ghế tựacái02960,21
8Quạt trần 100Wcái01360,03
9Đèn Neon 40Wbộ02300,21
10Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
11Bộ lưu điệnbộ01600,15
12Điện năngkw0,82
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD mực nước.

+
+
+

Điều 151. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Quạt thông gió 40Wcái01603,09
2Đèn neon 40Wbộ02363,09
3Máy hút ẩm 2 kwcái01600,05
4Máy hút bụi 1.5 kwcái01600,02
5Thước đo chiều dài chuẩncái01601,54
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/961a97f803254f459c8173862e034c1a.html b/chandra_raw/961a97f803254f459c8173862e034c1a.html deleted file mode 100644 index 4e82108fa0cf7409c75729e67b571d01e470a601..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/961a97f803254f459c8173862e034c1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số 012.N/BCB-NNPTNT: Diện tích khoán, bảo vệ rừng chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích khoán bảo vệ rừng phân theo chủ rừng trực tiếp chăm sóc, quản lý.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu tổng diện tích khoán, bảo vệ rừng thực hiện trong năm báo cáo chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích khoán, bảo vệ rừng chia theo loại hình kinh tế.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 013.H/BCB-NNPTNT: Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ là khối lượng gỗ, tre, nứa, luồng, vầu... và các sản phẩm tự nhiên trong rừng như: cánh kiến, nhựa cây, quả có dầu, quả có hạt... được khai thác và thu nhặt từ rừng tự nhiên và rừng trồng trong một thời gian nhất định, bao gồm:

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh mục lâm sản khai thác gồm gỗ và các loại lâm sản khác ngoài gỗ khai thác và thu nhặt từ rừng.

Cột 1: Ghi kết quả thực hiện cùng kỳ năm trước.

Cột 2: Ghi kết quả thực hiện trong kỳ báo cáo.

Cột 3, 4: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.

Chú ý: Báo cáo ước quý I, 6 tháng, 9 tháng chỉ tổng hợp, báo cáo 5 chỉ tiêu đầu: Tổng số gỗ khai thác và củ (từ mã 01 đến mã 05).

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

355

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.html b/chandra_raw/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b32d185381851991cd93f47ad8bc43fb6d1b3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.html @@ -0,0 +1 @@ +

HL1: 17°57'40" N, 106°30' 31" E;

HL2: 17°57'40" N, 106°34' 10" E;

HL3: 17°53'03" N, 106°34' 10" E;

HL4: 17°53'03" N, 106°27' 35" E.

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm HL4 chạy theo mép nước dọc bờ biển xã Quảng Đông về phía Bắc đến điểm HL1.

2. Phạm vi vùng nước khu vực Cửa Gianh:

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm CG1, CG2, CG3 và CG4 có tọa độ sau đây:

CG1: 17°44'03"N, 106°28' 27"E;

CG2: 17°44'03"N, 106°34'10" E;

CG3: 17°40'03"N, 106°34'10" E;

CG4: 17°40'13"N, 106°30' 28"E.

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm CG1, điểm CG4 chạy dọc theo bờ biển và hai bờ sông Gianh đến đường thẳng cắt ngang sông cách mép cầu cảng xăng dầu Sông Gianh 200m về phía thượng lưu.

3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-08 tái bản năm 1996 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

ĐiểmHệ VN-2000Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số IA-100-08Hệ WGS-84
Vĩ độ (N)Kinh độ (E)Vĩ độ (N)Kinh độ (E)Vĩ độ (N)Kinh độ (E)
HL117°57'40"106°30'31"17°57'38"106°30'20"17°57'37"106°30'38"
HL217°57'40"106°34'10"17°57'38"106°34'00"17°57'37"106°34'17"
HL317°53'03"106°34'10"17°53'00"106°34'00"17°53'00"106°34'17"
HL417°53'03"106°27'35"17°53'00"106°27'24"17°53'00"106°27'42"

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96353b981e024491bcad39577c0da864.html b/chandra_raw/96353b981e024491bcad39577c0da864.html deleted file mode 100644 index 13e966f4105229d325270a934abebec09f12d994..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96353b981e024491bcad39577c0da864.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Lưu trữ trạng thái của các giao dịch điện tử được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia, lưu trữ các chứng từ điện tử.

7. Cung cấp một số chức năng báo cáo, thống kê số liệu theo yêu cầu từ các cơ quan xử lý và người khai.

Điều 10. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia

1. Các đối tượng được truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia gồm:

a) Các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 1 Thông tư này;

b) Cơ quan hải quan, các đơn vị thuộc và trực thuộc các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế;

c) Các cơ quan quản lý nhà nước không thuộc điểm b khoản này khai thác thông tin từ Công thông tin một cửa quốc gia.

2. Mức độ và thẩm quyền truy cập:

a) Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia để khai thông tin, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính một cửa, nhận chứng từ hành chính một cửa, kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính một cửa và tra cứu các thông tin được công bố trên Công thông tin hải quan một cửa quốc gia;

b) Các đối tượng tại điểm b khoản 1 Điều này được truy cập vào Công thông tin một cửa để tiếp nhận thông tin, xử lý và trả kết quả xử lý dưới hình thức chứng từ hành chính một cửa hoặc kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính một cửa, nhận chứng từ hành chính một cửa, kết quả xử lý khác của các cơ quan có liên quan;

c) Các đối tượng tại điểm c khoản 1 được quy định tại khoản 2 Điều 25 Thông tư này.

Điều 11. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính một cửa

Trong trường hợp người khai sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa trên Công thông tin một cửa quốc gia, người khai phải tuân thủ các quy định sau:

1. Chữ ký số của người khai sử dụng để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa là chữ ký số công cộng cấp cho tổ chức, đã đăng ký với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia và được xác nhận tương thích với hệ thống Công thông tin một cửa quốc gia.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.html b/chandra_raw/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecf5435680f735321c210f583a5edbbecaaa2135 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.06.2014 16:46:51 +07:00

VTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4056 /VPCP-KTTH
V/v báo cáo sử dụng dự phòng NSTW
và ứng vốn NSNN năm 2015

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ... 05/6 .....

Kính gửi:

Về việc sử dụng dự phòng ngân sách trung ương năm 2014 và ứng vốn kế hoạch năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã có ý kiến chỉ đạo tại các văn bản: số 2501/VPCP-KTTH ngày 14 tháng 4 năm 2014 và số 2303/VPCP-KTTH ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ. Tuy nhiên, đến nay các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư chưa có phương án báo cáo tổng thể.

Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương thực hiện theo đúng chỉ đạo nêu trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'VIỆT NAM'. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.html b/chandra_raw/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff1672655f767368a4ae9b2d6a37299eb019258c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

với doanh thu từ hoạt động cho thuê là: 09 tháng \times 10 triệu đồng = 90 triệu đồng (< 100 triệu đồng). Như vậy, năm 2017 Bà C không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê nhà.

Sau khi xác định doanh thu tính thuế của từng năm thì Bà C thực hiện khai thuế một lần với doanh thu trả tiền một lần là 180 triệu đồng, doanh thu phát sinh số thuế phải nộp là 120 triệu đồng và số thuế phải nộp một lần cho cả hợp đồng là 12 triệu đồng (120 triệu đồng \times (5% + 5%)).

c) Trường hợp cá nhân đồng sở hữu tài sản cho thuê thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân được xác định cho 01 người đại diện duy nhất trong năm tính thuế.

Ví dụ 6: Hai cá nhân A và B là đồng sở hữu một tài sản, năm 2015 hai cá nhân cùng thống nhất cho thuê tài sản đồng sở hữu với giá cho thuê là 180 triệu đồng/năm - tính theo năm dương lịch (> 100 triệu đồng) và cá nhân A là người đại diện thực hiện các nghĩa vụ về thuế. Như vậy, cá nhân A thuộc diện phải nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản nêu trên với doanh thu tính thuế là 180 triệu đồng.

2. Căn cứ tính thuế

Căn cứ tính thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế tính trên doanh thu.

a) Doanh thu tính thuế

Doanh thu tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản được xác định như sau:

a.1) Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động cho thuê tài sản là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của số tiền bên thuê trả từng kỳ theo hợp đồng thuê và các khoản thu khác không bao gồm khoản tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng thuê.

a.2) Doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê tài sản là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của số tiền bên thuê trả từng kỳ theo hợp đồng thuê và các khoản thu khác bao gồm khoản tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng thuê.

a.3) Trường hợp bên thuê trả tiền thuê tài sản trước cho nhiều năm thì doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân xác định theo doanh thu trả tiền một lần.

b) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.html b/chandra_raw/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b53b2a06f1a74341f4ef98bceed89470f29776c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Các tổ chức, cá nhân giúp việc cho Hội đồng:

a) Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng - Bộ Xây dựng là cơ quan thường trực của Hội đồng, có trách nhiệm tổ chức các hoạt động chuyên môn của Hội đồng, bao gồm: Đề xuất kế hoạch, tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình theo chỉ đạo của Chủ tịch Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác do Chủ tịch Hội đồng giao.

Tổng hợp kế hoạch hoạt động của Hội đồng, quản lý tài chính, hành chính của Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác do Chủ tịch Hội đồng giao;

b) Các tổ chuyên gia của Hội đồng gồm các chuyên gia có năng lực chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm để thực hiện việc kiểm tra chất lượng công trình.

Tổ chuyên gia chịu trách nhiệm trước Hội đồng và trước pháp luật về các kết luận và đánh giá của mình về chất lượng công trình xây dựng.

Điều 5. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng và các tổ chức cá nhân liên quan giúp việc cho Hội đồng

1. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng

a) Quyền hạn

- Yêu cầu chủ đầu tư, các nhà thầu và các bên liên quan báo cáo, cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho hoạt động của Hội đồng;

- Tạm dừng thi công nếu phát hiện thấy các sai phạm ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng công trình hoặc an toàn trong thi công xây dựng công trình; yêu cầu chủ đầu tư, các nhà thầu làm rõ và có biện pháp khắc phục sai phạm này;

- Không cho phép đưa công trình vào sử dụng nếu công trình không đảm bảo an toàn, không đáp ứng yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn và thiết kế được duyệt;

- Chỉ định các chuyên gia, tổ chức tư vấn trong và ngoài nước có kinh nghiệm và năng lực phù hợp để kiểm tra chất lượng, thẩm tra các vấn đề kỹ thuật và kiểm định chất lượng công trình;

b) Trách nhiệm: Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về các kết luận và quyết định của Hội đồng.

2. Hoạt động của Hội đồng không thay thế vai trò, trách nhiệm của các chủ thể tham gia xây dựng công trình. Chủ đầu tư, các nhà thầu và các tổ chức cá nhân có liên quan có trách nhiệm khắc phục các sai phạm, nghiên cứu tiếp thu các khuyến cáo của Hội đồng và chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.html b/chandra_raw/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4520c405442847908d626c492d31f78f4153b1b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.07.2015 09:47:57 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 90/2015/TTLT-BTC-BKHĐT

Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: ..... C.....
Ngày: ...07/7/...

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với hoạt động xúc tiến đầu tư

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 26/2012/QĐ-TTg ngày 8/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/1/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư;

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với hoạt động xúc tiến đầu tư như sau:

MỤC I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư quy định tại Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/1/2014 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:

  1. Các hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình của các đoàn cấp cao của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
  2. Các hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (UBND cấp tỉnh), Ban quản lý khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu (Ban quản lý).

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.html b/chandra_raw/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.html deleted file mode 100644 index b8633ddb9007f8170aa43760fa5c58f8c0c740d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Provincial People's Court of Phú Thọ, Vietnam. The seal features a central star and the text 'TÒA Đ NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' around the perimeter.

- Đường do Trung ương quản lý tính theo Quyết định đang có hiệu lực thì hành của Bộ Giao thông Vận tải về xếp loại đường để xác định cước vận chuyển đường bộ (áp dụng đối với các một số tuyến đường quốc lộ đang trong thời gian cải tạo và nâng cấp).

- Đường do địa phương quản lý: Tính theo phân loại đường của UBND tỉnh về việc xếp loại các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

b. Các tuyến đường mới khai thác chưa xếp loại, chưa công bố cụ thể thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện cần cử vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải để thỏa thuận về loại đường, cụ thể và ghi vào hợp đồng vận tải.

c. Các tuyến đường mới cải tạo (hoặc nâng cấp) xong chưa phân loại đường thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện cần cử vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải để thỏa thuận về loại đường, cụ thể và ghi vào hợp đồng vận tải.

d. Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã, cụm xã:

- Đoạn đường trùng với đường quốc lộ: Tính theo phân loại đường của Bộ Giao thông Vận tải;

- Đoạn đường trùng với đường tỉnh lộ: Tính theo phân loại đường của UBND tỉnh.

- Đường đã rải nhựa nhưng chưa phân loại, cho phép tạm tính đường loại 5;

- Đường đất, đường cấp phối tính là đường đặc biệt xấu (Loại 6).

3. Các loại chi phí khác ngoài cước cơ bản vận chuyển hàng hóa:

3.1. Chi phí chèn lót, chẳng buộc hàng hóa:

Những hàng hóa (hàng công kênh, tinh vi, dễ vỡ, hàng nặng, hàng rời...) khi vận chuyển đòi hỏi phải chèn lót, chẳng buộc thì ngoài tiền cước, chủ phương tiện được thu thêm tiền chèn lót, chẳng buộc bao gồm tiền công, phân bổ chi phí vật liệu dụng cụ.

Phí chèn lót, chẳng buộc do chủ hàng và chủ phương tiện thỏa thuận ghi vào hợp đồng vận chuyển.

Chủ phương tiện vận tải chịu trách nhiệm cung cấp vật liệu dụng cụ, nhân lực để thực hiện các công việc chèn lót, chẳng buộc hàng hóa trừ trường hợp hai bên có quy định khác.

3.2. Phí đường, cầu, phà:

Trường hợp phương tiện vận tải trên đường có thu phí đường, cầu, phà thì chủ hàng phải thanh toán phí đường, cầu, phà cho chủ phương tiện theo đơn giá do Nhà nước quy định.

IV. MỘT SỐ VÍ DỤ TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ

* Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cụ thể nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cụ thể, loại đường đó để tính cước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.html b/chandra_raw/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27ce9fc5b021678e35bab2a20d67c598bb563183 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the People's Court of Nghe An province, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TƯỜNG CHINH' (Wall of Justice) and 'NGHỆ AN' (Nghe An).

DANH SÁCH TẬP THẺ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Bạn hành kèm theo Quyết định số 1554/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ
)

I. TẬP THẺ:

  1. 1. Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;
  2. 2. Khu Điều dưỡng Thương binh tâm thần kinh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An;
  3. 3. Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;
  4. 4. Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Vi Mỹ Sơn, Trưởng phòng, Phòng Chính Sách, Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An;
  2. 2. Ông Nguyễn Ngọc Hồng, Trưởng ban Tổ chức - Kiểm tra, Hội Nông dân tỉnh Nghệ An;
  3. 3. Ông Nguyễn Quang Dy, Phó Giám đốc Trung tâm dạy nghề và Hỗ trợ nông dân, Hội Nông dân tỉnh Nghệ An;
  4. 4. Ông Trần Văn Quang, Trưởng ban Tuyên huấn Hội Nông dân tỉnh Nghệ An;
  5. 5. Bà Lương Thị Thu Thương, Kế toán Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Nghệ An;
  6. 6. Ông Nguyễn Xuân Dũng, Trưởng phòng, Phòng Tổng hợp, Viện Quy hoạch kiến trúc xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An;
  7. 7. Ông Nguyễn Văn Thanh, Trưởng ban, Ban Quản lý Di tích Danh thắng, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
  8. 8. Ông Nguyễn Hữu Thục, Trưởng phòng, Phòng Hành chính - Tổ chức, Trung tâm Bảo tồn và Phát huy di sản Dân ca Xứ Nghệ tỉnh Nghệ An;
  9. 9. Ông Phạm Văn Tấn, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Nghệ An;
  10. 10. Ông Nguyễn Xuân Sáu, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.html b/chandra_raw/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cf744855ee82e16f3520ce1ba4fb589717b8d8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 34: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP....
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

Số .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ..... tháng.....năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH, THÀNH PHỐ.....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm...../Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp đối với:

Ông/bà ..... sinh ngày ..... tháng .....năm .....

Số Chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../.....nơi cấp:.....

Số sổ BHXH:.....

Tổng số tiền trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số ..... là: .....đồng
(bằng chữ:.....)

Số tiền trợ cấp thất nghiệp bị thu hồi:..... đồng (bằng chữ .....
.....).

Lý do: .....

66

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9706de3922f64abf887addec1799cf75.html b/chandra_raw/9706de3922f64abf887addec1799cf75.html deleted file mode 100644 index f99553731780b9c4e59b1a9781cd6ab9f9ca2d7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9706de3922f64abf887addec1799cf75.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
E. Verified amount of emission reductions achieved
YearVerified Reference Emissions (tCO2e)Verified Project Emissions (tCO2e)Verified Emission Reductions (tCO2e)
2013
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Total (tCO2e)
F. List of interviewees and documents received
F.1. List of interviewees
 
F.2. List of documents received
 
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.html b/chandra_raw/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..648ae64a790afeaa7ba9b5a7636162569c22fc05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế
từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)

[01] Kỳ tính thuế: Năm.....

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Tên người nộp thuế:.....

[05] Mã số thuế: -

[06] Địa chỉ: .....

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

[09] Điện thoại:.....[10] Fax:.....[11] Email: .....

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

[13] Mã số thuế: -

[14] Địa chỉ: .....

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày:.....

I. NGHĨA VỤ KHÁU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số người lao động:[21]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[22]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25][23]Người
2.1Cá nhân cư trú[24]Người
2.2Cá nhân không cư trú[25]Người
3Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[26]Người
4Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh[27]Người
5Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân
[28]=[29]+[30]
[28]VNĐ
5.1Cá nhân cư trú[29]VNĐ

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.html b/chandra_raw/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39cb52a0b9fdf87b6381cf4e7abcd4cfb6193fef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.10.2014 14:05:15 +07:00

THẬT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1929 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên

Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S
Ngày: ..... 24/10

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4392/TTr-BNV ngày 17 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Hà Việt Hưng, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và ông Hà Việt Hưng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.html b/chandra_raw/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..842d4e2eaa5cf470d8007dc955c0a17f55abf237 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.html @@ -0,0 +1,93 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+
    +
  • - Dịch vụ sửa chữa khác bao gồm: sửa chữa máy vi tính và các đồ dùng gia đình;
  • +
  • - Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát thi công xây dựng cơ bản;
  • +
  • - Các dịch vụ khác;
  • +
  • - Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp).
  • +
+
+
    +
  • - Cho thuê tài sản gồm: +
      +
    • + Cho thuê nhà, đất, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi trừ dịch vụ lưu trú
    • +
    • + Cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển.
    • +
    • + Cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ
    • +
    +
  • +
+
5%5%
- Làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp-5%
3.Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
+
    +
  • - Sản xuất, gia công, chế biến sản phẩm hàng hóa;
  • +
  • - Khai thác, chế biến khoáng sản;
  • +
  • - Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách;
  • +
  • - Dịch vụ kèm theo bán hàng hóa như dịch vụ đào tạo, bảo dưỡng, chuyển giao công nghệ kèm theo bán sản phẩm;
  • +
  • - Dịch vụ ăn uống;
  • +
  • - Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;
  • +
  • - Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp).
  • +
+
3%1,5%
4.Hoạt động kinh doanh khác
- Hoạt động sản xuất các sản phẩm thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%;
- Hoạt động cung cấp các dịch vụ thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%;2%1%
- Các hoạt động khác chưa được liệt kê ở các nhóm 1, 2, 3 nêu trên;
- Các dịch vụ khác không chịu thuế GTGT.-
+
+
50
+
Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.html b/chandra_raw/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8986cef3090a95f729b8bdd890be1b2a498efe9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh doanh thu tính thuế.

5. Thời hạn nộp thuế

Thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.

Điều 8. Khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản

1. Đối với trường hợp cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế

Cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế là cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với cá nhân; cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với tổ chức không phải là tổ chức kinh tế (cơ quan Nhà nước, tổ chức Đoàn thể, Hiệp hội, tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán, ...); cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà trong hợp đồng không có thỏa thuận bên thuê là người nộp thuế.

a) Nguyên tắc khai thuế

- Cá nhân trực tiếp khai thuế thực hiện khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân nếu có tổng doanh thu cho thuê tài sản trong năm dương lịch trên 100 triệu đồng.

- Cá nhân lựa chọn khai thuế theo kỳ thanh toán hoặc khai thuế một lần theo năm. Trường hợp có sự thay đổi về nội dung hợp đồng thuê tài sản dẫn đến thay đổi doanh thu tính thuế, kỳ thanh toán, thời hạn thuê thì cá nhân thực hiện khai điều chỉnh, bổ sung theo quy định của Luật Quản lý thuế cho kỳ tính thuế có sự thay đổi.

- Cá nhân khai thuế theo từng hợp đồng hoặc khai thuế cho nhiều hợp đồng trên một tờ khai nếu tài sản cho thuê tại địa bàn có cùng cơ quan thuế quản lý.

b) Hồ sơ khai thuế

Hồ sơ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản của cá nhân gồm:

- Tờ khai theo mẫu số 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phụ lục theo mẫu số 01-1/BK-TTS ban hành kèm theo Thông tư này (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng);

- Bản chụp hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng);

l

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.html b/chandra_raw/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08a5f3eb788e4c14dca914f46d1ac803113f525f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6.3Khu vực III: khu vực còn lại281,00
7XÃ QUỐC OAI:
7.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
1- Từ cầu sắt đến kênh N6-3701,00
2- Từ kênh N6-3 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 821001,00
3- Từ hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 350(6) đến cầu sắt Đại Nhar701,00
7.2Khu vực II (Đường Hương thôn)
1- Từ giáp huyện lộ (cầu sắt) đến kênh N5401,00
2- Từ kênh N5 đến hết đường bê tông301,00
3- Từ giáp huyện lộ đến hết hội trường thôn 4401,00
4- Từ hết hội trường thôn 4 đến hết đất nhà ông Thân351,00
5- Từ giáp huyện lộ (ông Vị) đến hết đất nhà ông Thủy thôn 5351,00
6- Từ giáp huyện lộ (ông Bình) đến hết nhà ông Vũ Văn Tùng451,00
7- Đường thôn 2 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Tạ Văn Chiển351,00
8- Đường thôn 4 từ giáp huyện lộ đến công nhà bà Lành401,00
9- Từ cầu sắt Đại Nhar đến hết Buồn Đại Nhar (Đường Huyện lộ)351,10
10- Đường thôn 5 từ ngã ba nhà ông Chiển đến hồ thôn 5651,00
7.3Khu vực III: khu vực còn lại251,00
8XÃ QUẢNG TRI:
8.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
1- Từ cầu Quảng Trị đến hết hội trường Thôn I, Thửa số 286(1)801,00
2- Từ hết hội trường Thôn I, Thửa số 290(1) đến hết nhà làm việc cụm Tiểu khu 2, Thửa số 264(3)651,00
3- Từ hết nhà làm việc Tiểu khu 2, thửa số 263(3) đến hội trường thôn 4501,00
4- Từ hết hội trường thôn 4 đến nhà ông Nguyễn Văn Lư thửa 20(5)701,00
5- Từ thửa số 354(6), 21(5) đến công chào Thôn 6501,00
6- Từ công chào Thôn 6 đến giáp cầu máng Hà Đông351,05
7- Từ cầu Máng Triệu Hải đến công chào Thôn 7, Thửa số 109(6)601,00
8- Từ công chào thôn 7, Thửa số 396(6) đến cầu Khe Cáu; từ công chào thôn 7, thửa số 108(6) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn481,00
8.2Khu vực II (Đường Hương thôn)
1- Đường thôn 2 (Quanh đời chùa)281,00
2- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà bà Hoa321,00
3- Đường thôn 2 từ hết đất nhà bà Hoa thửa số đến hết đường251,00
4- Đường thôn 3 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Tiến321,00
5- Đường thôn 3 từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đường251,00
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.html b/chandra_raw/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b16d9502ec36c58179505c2b7c2778280ff5a299 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.html @@ -0,0 +1,85 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
4.Bệnh do Mycoplasma trên cá sấu/ MycoplasmosisMycoplasma spCác loài cá sấu
5.Bệnh do vi khuẩn Dermatophilus trên cá sấu/ DermatophilosisDermatophilus spCác loài cá sấu
6.Nhiễm trùng hô hấp ở ba ba/ Respiratory infections in tortoiseE. coli, Aeromonas, hoặc các vi khuẩn gram (-) khác; Retroviruses, Herpesvirus; nấm AspergillusCandida và các tác nhân vô sinh khácCác loài ba ba
+
+
+

VI. BỆNH CHUNG CHO NHIỀU LOÀI THÚY SÁN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnh
1.Bệnh nhiễm trùng máu do vi khuẩn Aeromonas di độngSepticemia caused by motile Aeromonas
2.Bệnh do vi khuẩn Aeromonas không có khả năng di độngInfection with non-motile Aeromonas
3.Bệnh do Vibrios ở thủy sảnInfection with Vibrio
4.Bệnh do vi khuẩn PseudomonasInfection with Pseudomonas
5.Bệnh do vi khuẩn MycobacteriumInfection with Mycobacterium
+
+
+

B. CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC

+
+
+

Các đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản khác theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc theo quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập hoặc tùy theo tình hình dịch bệnh động vật ở trong nước và trên thế giới.

+
+
+

ĐHX

+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.html b/chandra_raw/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..576b4a350985c6684c81782f9dd63fc28416d76a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 06
Mẫu Giấy Chứng nhận lưu hành tự do
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
VIETNAM FOOD ADMINISTRATION

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Number: /XX-YY Ha Noi, .....

CERTIFICATE OF FREE SALE

To Whom It May Concern,

Vietnam Food Administration has certified that:

Name of product: .....

Product of/Manufactured by.....

Exported by .....

Has been approved and granted the Certificate number....by... and has complied with current regulations on food safety, fits for human consumption and freely sold in Vietnam.

This Certificate is valid until.....

DIRECTOR - GENERAL

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.html b/chandra_raw/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3201f649a7b81589491fbc0e89cebefadd13e6cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
110Quyết định28/2009/QĐ-UBND28/10/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Kiểm lâm Ninh Bình
111Quyết định29/2009/QĐ-UBND03/11/2009Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại Ninh Bình
112Quyết định30/2009/QĐ-UBND05/11/2009V/v Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
113Quyết định31/2009/QĐ-UBND19/11/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình
114Quyết định34/2009/QĐ-UBND02/12/2009Về việc ban hành Quy định phần cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
115Quyết định35/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình
116Quyết định36/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật Ninh Bình
117Quyết định39/2009/QĐ-UBND24/12/2009V/v ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
118Quyết định40/2009/QĐ-UBND29/12/2009V/v quy định chế độ thù lao đối với lực lượng quân lý để nhân dân và lực lượng lao động tại địa phương tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
119Quyết định41/2009/QĐ-UBND30/12/2009V/v ban hành Quy định về văn chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
120Quyết định01/2010/QĐ-UBND11/01/2010Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
121Quyết định03/2010/QĐ-UBND09/02/2010Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Ninh Bình
122Quyết định06/2010/QĐ-UBND09/4/2010Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ định công không dùng quy định của pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
123Quyết định07/2010/QĐ-UBND06/5/2010V/v ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
124Quyết định08/2010/QĐ-UBND12/5/2010V/v ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lưu chứa và vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm công nghiệp gây bụi, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
125Quyết định09/2010/QĐ-UBND18/5/2010Ban hành Quy định về việc bố trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
126Quyết định10/2010/QĐ-UBND18/5/2010Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.html b/chandra_raw/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3266582829f2522f227874c31fbe04376e1dd90f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.html @@ -0,0 +1 @@ +

trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động đã chi cho .....(đơn vị được hỗ trợ).

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... , Thủ trưởng cơ sở dạy nghề (đối với trường hợp thuê cơ sở dạy nghề đào tạo) và (người đại diện đơn vị được hỗ trợ) ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

T.M ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

71

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.html b/chandra_raw/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..682890b2b1435015a43d2ec346f4ee8d69576255 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam được đóng dấu "ORIGINAL" hoặc "COPY" bằng mực màu xanh da trời ở góc trên bên phải phía dưới chữ "Mẫu: ...". Số lượng giấy chứng nhận kiểm dịch được phát hành như sau:

a) Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu, nhập khẩu: 03 bản ORIGINAL (01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy; 02 bản cấp cho chủ hàng, chủ hàng gửi 01 bản cho cơ quan hải quan); 01 bản COPY giao cho chủ hàng; riêng động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu có thể cấp thêm bản COPY khi chủ hàng có yêu cầu;

b) Giấy chứng nhận kiểm dịch tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam: 03 bản ORIGINAL (01 bản lưu tại cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nhập; 02 bản cấp cho chủ hàng, chủ hàng gửi 01 bản cho cơ quan hải quan); 02 bản COPY giao cho chủ hàng (01 bản chủ hàng gửi tại cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xuất);

c) Tất cả các bản COPY đều sử dụng dấu đỏ, chữ ký tươi.

4. Mẫu dấu "BẢN GỐC, BẢN SAO, ORIGINAL, COPY" sử dụng để đóng trên Giấy chứng nhận kiểm dịch được quy định như sau:

a) Dấu có hình chữ nhật, kích thước 1,5 cm x 4,0 cm (rộng x dài), đường viền ngoài có bề rộng 0,1 cm;

b) Bên trong khắc chữ BẢN GỐC, BẢN SAO, ORIGINAL hoặc COPY, chiều cao của chữ 01 cm, bề rộng nét chữ là 0,1 cm.

5. Giấy vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu về nơi cách ly kiểm dịch được phát hành 03 bản (01 bản lưu tại cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nhập, 02 bản giao cho chủ hàng).

6. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.

7. Các cơ quan kiểm dịch động vật chịu trách nhiệm in ấn, sử dụng và quản lý mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản theo đúng quy định hiện hành.

8. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:

a) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, ra khỏi vùng công bố dịch: Được tính theo khoảng thời gian vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản từ nơi xuất phát đến nơi đến cuối cùng;

b) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu, xuất khẩu: Có giá trị sử dụng không quá 60 ngày;

3

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.html b/chandra_raw/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.html deleted file mode 100644 index 912567085f50868c7595d3a12e7a62dffaed8d30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

việc này còn liên quan đến vấn đề dân tộc, phong tục tập quán, quyền và lợi ích chính đáng của người di cư tự do, trực tiếp tác động đến an ninh chính trị, kinh tế, quốc phòng, trật tự và an toàn xã hội của mỗi nước và quan hệ hai nước.

Do đó, để triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận, đáp ứng được mục đích, nguyên tắc và nội dung của Thỏa thuận, bên cạnh việc tăng cường sự phối hợp và hợp tác giữa Chính phủ và các cơ quan chức năng của hai nước, thì việc xây dựng Đề án thực hiện Thỏa thuận nhằm quy định rõ chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, đồng bộ giữa các cơ quan chức năng của ta từ Trung ương đến địa phương trong quá trình thực hiện Thỏa thuận là hết sức cần thiết.

II. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ ÁN

1. Mục đích

Thỏa thuận đã tạo khuôn khổ pháp lý cho sự hợp tác giữa Việt Nam và Lào trong việc giải quyết vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước, ngăn chặn tái di cư tự do và di cư tự do mới. Mặt khác, do số người Việt Nam sang Lào đông hơn, nên ta cũng có nhu cầu lớn hơn trong việc xây dựng một môi trường pháp lý thuận lợi, giúp bà con ổn định cuộc sống ở Lào. Tuy nhiên, để việc thực hiện Thỏa thuận đạt hiệu quả cao, đáp ứng được mục đích, yêu cầu của Thỏa thuận, đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ, đồng bộ của các cơ quan chức năng hữu quan từ Trung ương đến địa phương của cả hai nước. Do đó Đề án thực hiện Thỏa thuận cần đạt được các yêu cầu sau:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.html b/chandra_raw/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c73b9fe858aad82f3c2e9e5bf0add8560ce4045 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bộ sung huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận vào Danh sách các huyện miền núi giáp các tỉnh Tây Nguyên trong Đề án “Tiếp tục cùng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020” theo Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.

- Các xã có tỷ lệ hộ nghèo trên 50% được thực hiện một số đề án, dự án như các tỉnh Tây Nguyên: Đề án phát triển hoạt động văn hóa thông tin và Đề án nâng cao năng lực phù sóng truyền thanh cơ sở; Dự án cấp điện cho các thôn đồng bào dân tộc chưa có điện; Đề án phát triển thủy lợi vừa và nhỏ phục vụ sản xuất và đời sống đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa; Đề án ổn định, phát triển sản xuất và đời sống cho các hộ tái định cư do di dời khi xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện.

Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận chỉ đạo lập, tổ chức thẩm định và phê duyệt các Đề án, dự án nêu trên theo đúng quy định.

2. Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan cần đổi, bổ trí nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương trong kế hoạch ngân sách hằng năm cho tỉnh Ninh Thuận thực hiện các chính sách, đề án nêu trên theo quy định./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.The image shows the official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a five-pointed star in the center. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink. A horizontal line is drawn below the seal and signature.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.html b/chandra_raw/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..852dad203dd9cadbb4afc124b5a851eb297d7d26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 153/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: .....
Ngày: 11/11/...

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật công an nhân dân ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân (sau đây được viết là Nghị định số 68/2007/NĐ-CP).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP như sau:

1. Điểm b Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân phục vụ có thời hạn; học viên Công an nhân dân được hưởng sinh hoạt phí.”

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.html b/chandra_raw/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.html deleted file mode 100644 index 6d3e55ff73800a763cd5260d910bd8e973e9a05d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Có đủ năng lực tài chính; nắm tài chính liền kề trước năm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, doanh nghiệp kinh doanh có lãi và không có lỗ lũy kế;

e) Có phương án kinh doanh trò chơi điện tử có thường có hiệu quả và đảm bảo duy trì an ninh, trật tự, an toàn xã hội theo quy định của pháp luật.

4. Mỗi cơ sở lưu trú du lịch chỉ được xem xét, cấp một (01) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chỉ cấp cho doanh nghiệp đứng tên sở hữu cơ sở lưu trú du lịch đó.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gồm các tài liệu cơ bản sau:

  1. 1. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.
  2. 2. Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp.
  3. 3. Bản sao có chứng thực Quyết định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp.
  4. 4. Hồ sơ chứng minh số lượng buồng lưu trú tại cơ sở lưu trú du lịch đã đưa vào kinh doanh.
  5. 5. Sơ đồ bố trí Điểm kinh doanh.
  6. 6. Báo cáo tài chính năm tài chính liền kề trước năm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã được kiểm toán.
  7. 7. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho cơ sở lưu trú du lịch do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.
  8. 8. Dự thảo Quy chế quản lý nội bộ, tổ chức Bộ phận kiểm soát nội bộ, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền và Thể lệ trò chơi.
  9. 9. Phương án kinh doanh, bao gồm các nội dung chủ yếu: Mục tiêu, số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng, đánh giá hiệu quả kinh doanh, dự kiến nhu cầu thu, chi ngoại tệ, giải pháp bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội đối với Điểm kinh doanh và kế hoạch triển khai thực hiện.
  10. 10. Danh sách, lý lịch, bản sao các văn bằng có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng minh năng lực trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của người quản lý, điều hành.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98cef125804744eea8aec98bf138feec.html b/chandra_raw/98cef125804744eea8aec98bf138feec.html deleted file mode 100644 index 6a178a6aa349b4d183bf0ac76bdbd17b5ed94b38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98cef125804744eea8aec98bf138feec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thiết bị, công nghệ chế biến hiện đại, ưu tiên chế biến sâu, chế biến các mặt hàng xuất khẩu.

- Chế biến nông - lâm - thủy sản: Phát triển công nghiệp chế biến gỗ theo hướng chế biến sâu, tạo ra sản phẩm chất lượng cao để xuất khẩu, thay thế dần các sản phẩm xuất khẩu thô (nguyên liệu giấy, gỗ đẩm xuất khẩu); chế biến than củi sạch trên cơ sở sử dụng phế phẩm từ chế biến gỗ. Đảm bảo nguyên liệu ổn định cho chế biến chè, cao su, cây ăn quả, sắn, chế biến thịt, sắn. Ổn định công suất các nhà máy đường hiện có. Xây dựng nhà máy sản xuất dược liệu, dược phẩm gắn với phát triển vùng nguyên liệu ở các huyện miền núi. Xây dựng các cụm chế biến hải sản vùng ven biển. Thu hút đầu tư xây dựng nhà máy chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm,... vào khu kinh tế Đông Nam.

- Công nghiệp đồ uống: Đầu tư mở rộng, nâng cấp các nhà máy bia, đảm bảo sản lượng đạt 250 - 300 triệu lít vào năm 2020. Nâng công suất sửa chế biến đến năm 2020 đạt 450 triệu lít/năm.

- Cơ khí - điện tử, hóa chất và luyện kim:

+ Xây dựng công nghiệp cơ khí phục vụ tốt nhu cầu phát triển sản xuất của các ngành công nghiệp có ưu thế như sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông lâm thủy sản và phục vụ công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn. Từng bước chuẩn bị cơ sở hạ tầng cho phát triển ngành công nghiệp công nghệ thông tin; phấn đấu đến năm 2020, công nghệ thông tin trở thành công nghiệp chính của tỉnh, có tốc độ tăng trưởng cao; xây dựng và phát triển khu công nghiệp công nghệ thông tin ở thành phố Vinh, khu công nghiệp điện tử trong khu kinh tế Đông Nam.

+ Nâng cao chất lượng sản phẩm các loại phân bón và hóa chất. Phát triển các sản phẩm từ cao su phù hợp với quy mô vùng nguyên liệu, một số loại hóa dược chất lượng cao, các ngành công nghiệp hóa chất phụ trợ phục vụ công nghiệp lọc hóa dầu Nghi Sơn. Nghiên cứu đầu tư nhà máy sản xuất thuốc chữa bệnh công nghệ cao, nhà máy xút, nhà máy sản xuất đồ nhựa dân dụng và công nghiệp.

+ Phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao: Công nghiệp điện tử - tin học - viễn thông, công nghiệp công nghệ thông tin và công nghiệp sản xuất vật liệu mới, thiết bị tự động hóa, công nghệ sinh học.

- Dệt may, da giày: Tập trung hoàn thành cụm công nghiệp sợi, dệt, may Nam Giang, Đô Lương, Diễn Châu, Yên Thành; khu D khu công

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.html b/chandra_raw/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e72192d980382e431715c5604bd746a75465f41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.html @@ -0,0 +1,46 @@ +
+
    +
  1. 3. Số người có quyết định hướng trợ cấp thất nghiệp:.....người.
  2. +
  3. 4. Số tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp:..... đồng.
  4. +
  5. 5. Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm:..... người.
  6. +
  7. 6. Số người được hỗ trợ học nghề:.....người, trong đó số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề là:.....người.
  8. +
  9. 7. Số tiền chi trả hỗ trợ học nghề:..... đồng, trong đó số tiền chi trả hỗ trợ học nghề đối với người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là:..... đồng.
  10. +
  11. 8. Số người sử dụng lao động được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động:.....người
  12. +
  13. 9. Số tiền chi trả hỗ trợ người sử dụng lao động để đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động:..... đồng.
  14. +
  15. 10. Vấn đề tổ chức triển khai thực hiện tại địa phương.
  16. +
+
+
+

(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện các chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo giới tính, trình độ đào tạo, công việc và loại hình doanh nghiệp, tổ chức; nêu rõ những nguyên nhân).

+
+
+

IV. PHƯƠNG HƯỚNG, CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ NHỮNG KIẾN NGHỊ

+
+
+
    +
  1. 1. Phương hướng.
  2. +
  3. 2. Các giải pháp của địa phương để triển khai thực hiện tốt chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
  4. +
  5. 3. Những kiến nghị cụ thể với các cơ quan Trung ương, các ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố về chính sách, tài chính, cán bộ và các vấn đề khác có liên quan.
  6. +
+
+
+

Trên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

GIÁM ĐÓC

+
+
+

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

+
+
+

59

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.html b/chandra_raw/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..620bfb6ad04481fc7835e7d9f5fae4475dc78f7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
55
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
8Sổ ghi số liệuquyền0,01*0,1
9Sổ giao nhận máyquyền0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhquyền0,01*0,1
+
+
+

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD bức xạ.

+
+
+

(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
+
+
+

Điều 85. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD bức xạ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD bức xạ.

+
+
+

Chương IX

+
+
+

CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC

+
+
+

A. CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG TỰ ĐỘNG

+
+
+
Mục 1
+
+
+
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
+
+
+

Điều 86. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.html b/chandra_raw/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.html deleted file mode 100644 index c8f207368e7c7cc4daa05c95e9474ad86b6a664e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng với doanh nghiệp có hành vi cho phép đổi tượng ra, vào Điểm kinh doanh không đúng quy định của pháp luật.

3. Hình thức phạt bổ sung:

a) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ sáu (06) tháng đến mười hai (12) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này nếu vi phạm lần đầu;

c) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hai mươi bốn (24) tháng nếu tái phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về việc theo dõi, quản lý đối tượng được phép chơi và ra, vào Điểm kinh doanh.

Điều 43. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi

1. Phạt cảnh cáo đối với cá nhân có hành vi không tuân thủ đầy đủ Thể lệ trò chơi, nội quy của Điểm kinh doanh do doanh nghiệp đã công bố.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi gây mất an ninh, trật tự, an toàn xã hội tại Điểm kinh doanh.

3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi gian lận trong quá trình tham gia các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm các hành vi quy định tại Khoản này.

4. Hình thức phạt bổ sung:

Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ba (03) tháng đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về nghĩa vụ của người chơi.

Điều 44. Hành vi vi phạm quy định về quản lý đồng tiền quy ước

1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi sử dụng đồng tiền quy ước không đáp ứng đầy đủ các điều kiện kỹ thuật.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.html b/chandra_raw/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ab76c40a2866a3795909f9471f33cecd86c6dd1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.html @@ -0,0 +1,37 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 6032/VPCP-KGVX

+

V/v tăng cường công tác phòng, chống mại dâm

+

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013

+

Kính gửi:

+
+ + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: 5962
Ngày: 24/7
+
+
+ +
+
+

Xét báo cáo của các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nam Định về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm (báo cáo số 124/BC-UBND ngày 06/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; số 117/ BC-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; số 91/BC-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; số 128/BC-UBND ngày 12/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội). Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm có ý kiến chỉ đạo như sau:

+
+
+

1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời, tham mưu, đề xuất các giải pháp đối với công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm; chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, giải quyết các kiến nghị, đề xuất của các địa phương nêu trên theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

+
+
+

2. Bộ Công an, chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, giải quyết các kiến nghị, đề xuất của các địa phương nêu trên theo thẩm quyền; chỉ đạo Công an các địa phương tăng cường công tác quản lý địa bàn, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong công tác phòng, chống mại dâm.

+
+
+

3. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan tăng cường công tác quản lý, cấp giấy phép ngành nghề kinh doanh có điều kiện; kiểm duyệt các sản phẩm văn hóa, hoạt động biểu diễn theo đúng quy định của pháp luật. Kiên quyết xử lý các cơ sở, dịch vụ kinh doanh có điều kiện vi phạm về phòng, chống tệ nạn xã hội.

+
+
+

4. Bộ Nội vụ khẩn trương xây dựng, ban hành Thông tư về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp sau đăng ký thành lập theo đúng tinh thần Quyết định số 419/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng chính phủ.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.html b/chandra_raw/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b49364c1456f1b7048c9be1e65b8aee3d2aacf29 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.html @@ -0,0 +1 @@ +

tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở đó, báo cáo và đề xuất Thủ tướng Chính phủ cho phép tiếp tục triển khai các dự án phát triển nông lâm nghiệp đang tạm dừng, trước ngày 30 tháng 4 năm 2013;

✓ + Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành, địa phương khẩn trương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc, trên cơ sở dự án được duyệt, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét ưu tiên bố trí nguồn kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các tỉnh Tây Nguyên để thực hiện điều tra và kiểm kê rừng, phần đầu hoàn thành trong năm 2013;

✓ + Khẩn trương hoàn thiện trình Thủ tướng Chính phủ về Đề án quản lý khai thác rừng sản xuất là rừng tự nhiên, chuẩn bị tốt các điều kiện để dừng khai thác rừng tự nhiên một thời gian từ năm 2014;

+ Tổng hợp báo cáo giải trình về tiếp thu ý kiến các Bộ, ngành, địa phương đối với Đề án nâng cao năng lực và hiệu quả hoạt động của lực lượng kiểm lâm báo cáo Thủ tướng Chính phủ; đồng thời chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công an, Nội vụ nghiên cứu đề xuất tổ chức lực lượng cảnh sát lâm nghiệp để tăng cường thực thi pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 5 năm 2013;

+ Rà soát, đón đốc các Bộ, ngành và có kế hoạch tổ chức thực hiện các nhiệm vụ đã được Thủ tướng Chính phủ giao tại văn bản số 363/TB-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ về Thông báo kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải, Trưởng ban Chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 để báo cáo tại cuộc họp Ban Chỉ đạo dự kiến vào tháng 6 năm 2013.

✓ + Chủ trì phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xây dựng đề án "Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng" bằng việc tăng cường lực lượng phòng cháy, chữa cháy rừng ở các cấp: tỉnh, huyện, xã và phối hợp với lực lượng Quân đội và Công an tham gia chữa cháy rừng; tăng đầu tư phương tiện, trang thiết bị và công cụ phòng cháy, chữa cháy rừng.

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tổng hợp nhu cầu hỗ trợ vốn các dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng trong mùa khô hạn năm 2013, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.

- Tập đoàn Công nghiệp cao su Việt Nam phối hợp với các tỉnh Tây Nguyên rà soát lại toàn bộ quy hoạch phát triển cao su và tình hình thực hiện các dự án trồng cao su theo Quyết định số 750/QĐ-TTg ngày 03/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về Quy hoạch phát triển cao su đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 31 tháng 5 năm 2013.

b) Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên:

✓ - Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành liên quan: tăng cường quản lý Nhà nước đối với rừng và đất lâm nghiệp; tập trung rà soát diện tích rừng hiện có để xác định rõ lâm phân ổn định của từng tỉnh và địa phương làm cơ sở xây dựng chính sách phù hợp trong bảo vệ và phát

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.html b/chandra_raw/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.html deleted file mode 100644 index 8e37ec4292c102ea7569ba5bc9ecead78644884c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Thẩm định là quá trình đánh giá độc lập một dự án đăng ký trở thành dự án JCM do TPE của dự án thực hiện trên cơ sở PDD và theo các hướng dẫn của UBHH.

Báo cáo thẩm định là báo cáo đánh giá PDD của dự án do TPE thực hiện dựa trên các hướng dẫn của UBHH.

10. Thẩm tra là việc đánh giá độc lập định kỳ và xác định hậu kỳ lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính thu được từ một dự án JCM do TPE thực hiện trên cơ sở các báo cáo giám sát của bên tham gia dự án và theo hướng dẫn của UBHH.

Báo cáo thẩm tra là báo cáo đánh giá và xác định mức giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính của một dự án JCM do TPE thực hiện theo hướng dẫn của UBHH.

11. Giám sát là việc theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện dự án và xác định lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính của dự án JCM do bên tham gia dự án tiến hành căn cứ vào PDD của dự án.

Báo cáo giám sát là báo cáo theo dõi, kiểm tra và đánh giá lượng giảm phát thải và hấp thụ khí nhà kính của dự án JCM do bên tham gia dự án thực hiện.

12. Phương pháp luận áp dụng cho dự án JCM là phương pháp tính toán lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính thu được từ các dự án JCM, được đề trình lên UBHH để xem xét và phê duyệt.

13. Trang thông tin điện tử của JCM bao gồm thông tin về các hướng dẫn kỹ thuật của JCM và hợp thư điện tử để tiếp nhận đề xuất của các bên tham gia dự án, thông báo chứng nhận TPE, thông báo dự án JCM được công nhận và lấy ý kiến công chứng về các phương pháp luận.

14. Tín chỉ là lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính định lượng thu được từ dự án JCM, được UBHH công nhận và cấp cho các bên tham gia dự án trên cơ sở báo cáo thẩm tra của TPE.

15. Tài khoản nhận tín chỉ được cấp là tài khoản các bên tham gia dự án của Việt Nam và Nhật Bản mở để nhận số chứng chỉ được cấp.

16. Phương thức liên lạc (MoC) là phương thức liên lạc giữa các tổ chức tham gia thực hiện dự án JCM với Tổ thư ký và UBHH, bao gồm thông tin liên hệ của tổ chức, cá nhân được chỉ định làm đầu mối liên lạc.

17. Cơ chế phát triển sạch (CDM) là cơ chế tài chính mềm dẻo thuộc Nghị định thư Kyoto. Ban chấp hành quốc tế về CDM chỉ định các tổ chức nghiệp vụ độc lập thẩm định và thẩm tra các dự án thuộc cơ chế CDM.

18. Diễn đàn công nhận quốc tế (IAF) là một hiệp hội quốc tế bao gồm các tổ chức công nhận, có thẩm quyền đánh giá sự phù hợp của các tổ chức hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, đảm bảo rằng các tổ chức được công nhận có đủ năng lực để thực hiện công việc trong lĩnh vực của mình.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.html b/chandra_raw/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.html deleted file mode 100644 index f5c95cf91aafa5ac9eb552bfb8ae89822ef3d650..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
128Công ty CP Thủy tinh Hưng PhúSố 84 đường Phạm Thế Hiến, Phường 1, Quận 8Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê591
129Khách sạn Equatorial TP.HCMSố 242, đường Trần Bình Trọng, Phường 4, Quận 5Công trình xây dựngKhách sạn1.012
130Công ty quản lý và kinh doanh Chợ Bình ĐiềnĐại lộ Nguyễn Văn Linh, Khu Phố 6, Phường 7, Quận 8Công trình xây dựngHoạt động khác2.153
131Bệnh viện Nguyễn TrãiSố 314 đường Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện504
132Bệnh viện Chợ rẫySố 201B đường Nguyễn Chí Thanh, Quận 5Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện1.809
133Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ ChiĐường Nguyễn Văn Hoài, Ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ ChiCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện532
134Tổng công ty Khí Vietnam - Công ty CPSố 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiềng, huyện Nhà BèCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê739
135Siêu thị Big C Hoàng Văn ThụSố 202B đường Hoàng Văn Thụ, Phường 9, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại678
136Công ty TNHH KS Văn phòng làm việc AYSố 251 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 10, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê804
137Công ty CP Sài Gòn GivralSố 144 đường Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê582
138Công ty CP Đầu tư Nguyễn VũSố 106 đường Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê941
139Bệnh viện Nhân dân Gia ĐịnhSố 01 đường Nơ Trang Long, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện682
140Công ty CP Quản lý bất động sản Bình MinhSố 91 đường Nguyễn Hữu Cánh, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê568
-
-
94
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.html b/chandra_raw/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..104330e8df92d73f9f2e8464dfed2e663e80447c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hàng năm, Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tham mưu Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh lập dự toán kinh phí cho công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm hộ, cứu nạn trên biển, gửi Sở Tài chính có ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Khi được điều động tham gia tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn, các tổ chức, cá nhân được thanh toán các khoản chi phí thực tế và các khoản hỗ trợ khác theo quy định tại Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ ngư dân khác phục rủi ro do thiên tai trên biển; Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa; Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa.

4. Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tổng hợp các khoản chi phí thực tế theo quy định của các tổ chức, cá nhân tham gia tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn báo cáo Thường trực Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính xem xét, tổng hợp các khoản chi phí thực tế của các tổ chức, cá nhân liên quan, trình UBND tỉnh quyết định. Trong trường hợp đặc biệt, báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét hỗ trợ.

Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo phân bổ mức chi cho các cơ quan, đơn vị và lực lượng liên quan trong tỉnh.

Điều 10. Chế độ, chính sách đối với Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn

1. Được tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn và sơ cấp cứu trên biển.

2. Được trang bị đầy đủ phao cứu sinh, băng hiệu, cò hiệu cứu hộ, loa cầm tay và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ cho công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển.

3. Được hỗ trợ các khoản chi phí có liên quan đến công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển theo quy định hiện hành.

4. Trong khi làm nhiệm vụ, nếu tài sản bị hư hỏng thì được hỗ trợ 100% chi phí sửa chữa, bị thiệt hại hoàn toàn thì được hỗ trợ theo quy định hiện hành; bị ảnh hưởng về sức khỏe, thiệt hại về người sẽ được chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe, hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Nhà nước.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.html b/chandra_raw/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.html deleted file mode 100644 index bd98c61268a140cea53d5d791af7f8c051045cab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, phải được cấp có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp được miễn giấy phép theo Luật xây dựng và phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép.

2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất trên địa bàn tỉnh khi tổ chức lập quy hoạch, thiết kế và thi công xây dựng các công trình trên phải thực hiện việc bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Quy định này cũng như các quy định khác có liên quan; phải gắn kết đồng bộ với hạ tầng kỹ thuật ngầm của các khu vực lân cận theo hướng hiện đại, phát triển lâu dài và đảm bảo mỹ quan.

3. Chủ đầu tư, chủ sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sau khi thi công xong đưa vào khai thác sử dụng phải thực hiện duy tu, bảo trì cho các công trình theo quy định, đảm bảo an toàn khi vận hành cũng như đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường.

Chương VI

THANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 36. Thanh, kiểm tra

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Công thương, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải tiến hành thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra các hoạt động xây dựng, khai thác sử dụng cũng như hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.

Điều 37. Xử lý vi phạm

1. Những hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đều bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì tùy theo tính chất, phạm vi và mức độ vi phạm có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về Quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sẽ bị thu hồi giấy phép và bị xử lý theo Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý công sở.

Điều 38. Khiếu nại tố cáo

1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong thời gian chờ đợi kết giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử lý vẫn phải chấp hành quyết định xử phạt.

2. Mọi công dân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và tố cáo người có thẩm

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.html b/chandra_raw/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd3b335f151e6a6f884e0282f5d925f926fb6ea3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
81
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Đèn Neon 40Wbộ02300,40
8Thẻ nhớ, USBcái01360,03
9Điện năngkw0,33
+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTĐ

+
+
+

Điều 113. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 114. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,50
3Cồn 90lít1,00
4Nước cátlít25,00
5Mỡ bôi trơnkg0,10
6Khăn lau 30*30cmcái5,00
7Giấy ráptờ1,00
8Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,10
9Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,22
3Kiểm tra đo lường0,72
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.html b/chandra_raw/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fd155b22d24af0278fbcf173db867da84acd10c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.html @@ -0,0 +1,198 @@ +
41
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
16Kim điệncái01600,03
17Đường hồ do điện vạn năngcái01960,03
18Chổi lôngcái0160,03
19Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
20Dây điện dài dài 10mdây01361,13
21Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,13
22Bộ lưu điệnbộ01600,16
23Bàn làm việccái01961,01
24Ghế tựacái02961,01
25Bình đựng dầucái01360,19
26Can đựng cồn 20 lítcái01360,19
27Can đựng nước cát 20 lítcái01360,19
28Cốc đo chuẩn lượng nướcbộ04600,19
29Điện năngkw1,86
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,19
2.3Kiểm tra đo lường0,75
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTD lượng mưa tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mưa tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Điều 62. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Đép đi trong phòngđôi02120,21
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.html b/chandra_raw/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fb584d386c8a9fa4517eb4d785a6efd06a5df8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh,
Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Hoàng Trung Hải

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.html b/chandra_raw/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a919a1ec31c88f80891bb198eff20e5afecfb747 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHƯƠNG V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị

1. Thủ trưởng các đơn vị kế toán có trách nhiệm:

a) Bổ trí người có đủ tiêu chuẩn, điều kiện làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán tại đơn vị theo quy định tại Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước và hướng dẫn của Thông tư liên tịch này;

b) Thực hiện các quy định về thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán theo quy định của Thông tư liên tịch này;

c) Xây dựng quy chế phối hợp công tác trong đơn vị để kế toán trưởng, phụ trách kế toán thực hiện đúng trách nhiệm và quyền theo quy định của pháp luật về kế toán.

2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Căn cứ vào tình hình thực tế quy định cụ thể các đơn vị bổ nhiệm kế toán trưởng, bổ trí phụ trách kế toán theo quy định của Thông tư liên tịch này;

b) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế, xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán theo quy định hiện hành và hướng dẫn của Thông tư liên tịch này.

3. Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ có trách nhiệm: phối hợp tổ chức thực hiện, kiểm tra việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước trong toàn quốc theo quy định của Thông tư liên tịch này.

Điều 18. Điều khoản thi hành

Thông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 50/2005/TTLT-BTC-BNV ngày 15 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ về hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.html b/chandra_raw/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da635f7f6ffd7dd11e597f0197ae7a0a0c865436 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ngày tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp là ngày đầu tiên của tháng bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.html b/chandra_raw/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.html deleted file mode 100644 index fd85189684b5c8d692da9c7b74f0c35ba707eac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 4a - PDD Form

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

A. Project description

A.1. Title of the JCM project

 

A.2. General description of project and applied technologies and/or measures

 

A.3. Location of project, including coordinates

Country 
Region/State/Province, etc. 
City/Town/Community, etc. 
Latitude, longitude 

A.4. Name of project participants

The Socialist Republic of Viet Nam 
Japan 

A.5. Duration

Starting date of project operation 
Expected operational lifetime of project 

A.6. Contribution from developed countries

 

B. Application of an approved methodology(ies)

B.1. Selection of methodology(ies)

Selected approved methodology No 
Version number 
Selected approved methodology No 
Version number 
Selected approved methodology No 
Version number 

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.html b/chandra_raw/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.html deleted file mode 100644 index 6bfd2021b22a0394a0bd9cf671b8e3bb9dbb3126..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -
-
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianKenhMuongType">
-  <sequence>
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-    <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" />
-  </sequence>
-</complexType>
-
-<element name="RanhGioiNuocMat" type="ndl10n:RanhGioiNuocMatType" abstract="true"
-substitutionGroup="ndl10n: NenDiaLy10N" />
-<complexType name="RanhGioiNuocMatType" abstract="true">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiRanhGioiNuocMatQuyUoc" type="ndl10n:LoaiRanhGioiNuocMatQuyUocType" minOccurs="1"
-maxOccurs="1"/>
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiRanhGioiNuocMatQuyUocType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-
-
-

409

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.html b/chandra_raw/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed0bb5b87f814faef0c66c3c52ce2d40ca6db057 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 05
Phiếu Tiếp nhận hồ sơ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ

Ngày, tháng, năm tiếp nhận hồ sơ: .....

Loại hồ sơ đề nghị cấp:

Họ tên người nộp hồ sơ: .....

Tên công ty: .....

Địa chỉ: .....

Số điện thoại liên hệ: .....

Các giấy tờ đã nhận: .....

Ngày dự kiến trả kết quả: .....

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.html b/chandra_raw/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.html deleted file mode 100644 index adc40f3ff3d5b46b46946a57a6dd9b535fc44d91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
70Bảng thủy triều
Tide tables
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
71Các tín hiệu vô tuyến
Radio signals
Các loại khác
Others
72Chỉ rõ các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là không liên quan đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered not to be alleged to ship
73Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NiM) received regularly?
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the last Ufs (NiM)
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
74THUYỀN BỘ TRÊN BUÔNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC XÂY RA ĐẦM VÁ/MÁC CẬNAi ở trên buồng lái?
Who was/were on the bridge?
75Người thuộc ca trực có nhiệm vụ nào khác vào lúc hoặc trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì?
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident? If yes, which?
76Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
77Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the waters?
78Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
-
-
-

25

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.html b/chandra_raw/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..770c11154a2862cffe1fbcdee171b4c2d8eb89d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.html @@ -0,0 +1,20 @@ +

Phụ lục 4

+

MẪU QUYẾT ĐỊNH XÁC MINH BỔ SUNG VỤ VIỆC

+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)

+

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: /QĐ-ĐTL

+

Hà Nội, ngày tháng năm

+

QUYẾT ĐỊNH

+

Xác minh bổ sung vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính
trong lĩnh vực điện lực

+

CỤC TRƯỞNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC

+

Căn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

+

Căn cứ Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực;

+

Căn cứ Văn bản giao quyền.....(nếu có);

+

Xét đề nghị của.....(1),

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Xác minh bổ sung vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực đối với:

+

Hành vi có dấu hiệu vi phạm:.....

+

Cá nhân/Tổ chức thực hiện hành vi:

+

Ông (bà)/tổ chức: .....(2).....;

+

Giấy chứng minh nhân dân/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động điện lực (nếu có) số: ..... , cấp ngày ..... tại .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.html b/chandra_raw/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.html deleted file mode 100644 index 5ef8ab841352901911134199db17ef5987f72f02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Lãi suất cho vay lại giữa EVN và các đơn vị được nhận vay lại dựa trên lãi suất hợp đồng tín dụng mà EVN đã ký kết với các tổ chức tín dụng có tính thêm các khoản phí cho vay lại và được sự thỏa thuận giữa Bên cho vay và Bên nhận vay lại.

3. Các khoản EVN cho vay lại quy định tại Điều này không tính vào danh mục các khoản đầu tư ra ngoài của EVN.

4. EVN phải thường xuyên kiểm tra, giám sát, dự báo tình hình tài chính và khả năng trả nợ của các đơn vị nhận vay lại để kịp thời đưa ra các giải pháp thu nợ.

Điều 12. Đầu tư ra nước ngoài

EVN được phép đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án điện, tuân thủ các quy định về đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan, gồm các nội dung sau:

1. Các hoạt động nhằm hỗ trợ trực tiếp hoặc gián tiếp cho việc đầu tư các dự án điện ở nước ngoài, bao gồm:

a) Nghiên cứu thị trường và cơ hội đầu tư.

b) Khảo sát thực địa.

c) Nghiên cứu tài liệu.

d) Thu thập và mua tài liệu, thông tin có liên quan đến lựa chọn dự án điện.

đ) Tổng hợp, đánh giá, thẩm định, kể cả việc thuê chuyên gia tư vấn để đánh giá, thẩm định.

e) Tham gia, tổ chức hội thảo, hội nghị khoa học.

g) Hoạt động của các văn phòng đại diện, văn phòng liên lạc, chi nhánh, văn phòng điều hành của EVN ở nước ngoài liên quan đến việc hình thành dự án điện.

h) Tham gia đấu thầu quốc tế.

i) Đàm phán hợp đồng điện.

k) Các hoạt động cần thiết khác.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.html b/chandra_raw/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.html deleted file mode 100644 index 4bdf0f42a41df97bf56752b9c0c0fb8e6eaf6952..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Mía invar phải kiểm nghiệm chiều dài thực tế của mía trên thiết bị chuẩn trước khi tiến hành đo đặc công trình.

3. Mía thủy chuẩn phải được kiểm nghiệm chiều dài thực tế bằng thước chuẩn trước khi đo công trình.

Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 35. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016

Điều 36. Tổ chức thực hiện

Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.

Nơi nhận:

Nguyễn Linh Ngọc

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, featuring a star and the text 'TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Nguyễn Linh Ngọc

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.html b/chandra_raw/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bee6460f75c1bc2780408ae2dc2aa122070ef729 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để hướng dẫn, bổ sung kịp thời.

Điều 7. Chế độ báo cáo

Định kỳ sáu (06) tháng, trước ngày 15 tháng 01 và ngày 15 tháng 7 hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn quản lý theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 13 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH, trong đó tại phần báo cáo về các đối tượng không thuộc diện cấp Giấy phép lao động tại (ô 20) và (ô 21), Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phải báo cáo rõ về đối tượng người lao động di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp.

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2014./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Department of Labor, Vocational Training and Social Insurance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG' around the border.

Đỗ Thảng Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.html b/chandra_raw/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3688075e613705c475c821ae18d84f76b6e0274c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp trên hợp đồng chuyển nhượng không ghi giá hoặc giá trên hợp đồng chuyển nhượng thấp hơn giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng thì giá chuyển nhượng được xác định theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng.

b) Giá chuyển nhượng đối với chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng trên đất, kể cả nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng tại thời điểm chuyển nhượng.

Trường hợp trên hợp đồng chuyển nhượng không ghi giá đất hoặc giá đất trên hợp đồng chuyển nhượng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định thì giá chuyển nhượng đất là giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về đất đai.

Trường hợp chuyển nhượng nhà gắn liền với đất thì phần giá trị nhà, kết cấu hạ tầng và công trình kiến trúc gắn liền với đất được xác định căn cứ theo giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không có quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà thì căn cứ vào quy định của Bộ Xây dựng về phân loại nhà, về tiêu chuẩn, định mức xây dựng cơ bản, về giá trị còn lại thực tế của công trình trên đất.

Đối với nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, trường hợp hợp đồng không ghi giá chuyển nhượng hoặc giá chuyển nhượng thấp hơn tỷ lệ góp vốn trên tổng giá trị hợp đồng nhân với giá đất và giá tính lệ phí trước bạ công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định thì giá chuyển nhượng được xác định theo giá Ủy ban nhân dân với tỷ lệ góp vốn trên tổng giá trị hợp đồng. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa có quy định về đơn giá thì áp dụng theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố, đang áp dụng tại thời điểm chuyển nhượng.

c) Giá chuyển nhượng đối với chuyển nhượng quyền thuê đất, thuê mặt nước là giá ghi trên hợp đồng tại thời điểm chuyển nhượng quyền thuê mặt đất, thuê mặt nước.

Trường hợp đơn giá cho thuê lại trên hợp đồng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê lại thì giá cho thuê lại được xác định căn cứ theo bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

2. Thuế suất

Thuế suất đối với chuyển nhượng bất động sản là 2% trên giá chuyển nhượng hoặc giá cho thuê lại.

3. Thời điểm tính thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định như sau:

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.html b/chandra_raw/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.html deleted file mode 100644 index 6f60f8fb53f5f91b6031d6690cb8b1b16d6196b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn, vận động nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào về hệ thống nội luật và các Hiệp định, Thỏa thuận song phương về biên giới hai nước, về nội dung của Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng đến việc nâng cao nhận thức, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ cơ sở trực tiếp thực hiện Thỏa thuận.

3. Xây dựng đầu mối, cơ chế phối hợp, trao đổi thông tin thông suốt và hiệu quả giữa các Bộ, ngành và địa phương có liên quan của ta với nhau và hợp tác giữa các Bộ, ngành hữu quan của ta và bạn, giữa các cấp tỉnh biên giới để triển khai thực hiện tốt Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng việc hợp tác, phối hợp với phía Lào trong công tác xác minh, trao trả người không được cư trú và tài sản của họ, công tác nắm tình hình, đấu tranh, ngăn chặn hoạt động di cư tự do trái phép trong vùng biên giới hai nước.

4. Tăng cường đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội vùng biên giới Việt Nam - Lào; rà soát các quy hoạch, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới Việt Nam - Lào để trên cơ sở đó nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ cho phép ban hành và áp dụng một số cơ chế, chính sách đặc thù để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào vùng biên giới; giải quyết hợp lý vấn đề đất đai, tạo việc làm nhằm ổn định, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân vùng biên giới, tạo nền tảng cho việc giữ vững ổn định chính trị, đảm bảo an ninh quốc phòng trên toàn tuyến biên giới Việt Nam - Lào, đóng góp tích cực cho việc ngăn chặn tái di cư tự do và di cư tự do mới.

5. Nghiên cứu, trình Thủ tướng chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, phương án chi tiết bố trí đất ở, đất sản xuất và chế độ chính sách hỗ trợ tái hoà nhập, tạo việc làm, thu nhập ổn định cho người di cư tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào do phía Lào trao trả để họ yên tâm làm ăn, sinh sống, tái hoà nhập vào xã hội và cộng đồng địa phương nơi cư trú.

6. Xây dựng, ban hành chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức các Bộ, ngành và địa phương hữu quan trực tiếp tham gia thực hiện Thỏa thuận; chế độ chi và mức chi cho các hoạt động trong khuôn khổ Thỏa thuận; dự trữ kinh phí và biện pháp ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện Thỏa thuận.

7. Ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án theo phân cấp ngân sách hiện hành, chủ yếu chi cho việc điều tra, thống kê, phân loại người di cư tự do; công tác quốc tịch, hộ tịch và cấp giấy tờ cần thiết khác cho người được cư trú; công tác phối hợp xác minh, tiếp nhận người không được cư trú, hỗ trợ tái hoà nhập; cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới và hỗ trợ cho bạn theo quy định của Thỏa thuận.

Ngoài ra cần tích cực, chủ động huy động các nguồn lực khác, kể cả đầu tư nước ngoài, tài trợ của doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế và các tổ chức quốc tế để phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới, tạo tiền đề vật chất cho việc triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.html b/chandra_raw/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.html deleted file mode 100644 index b179115c5d925bec025954465dae0589ccf2b54f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.html +++ /dev/null @@ -1,140 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
VII5231
6031
6231
4232Báo chí và thông tin
5132
5232
6032
6232
4276Dịch vụ xã hội
5176
5276
6076
6276
4281Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
5181
5281
6081
6281
4284Dịch vụ vận tải
5184
5284
6084
6284
4285Môi trường và bảo vệ môi trường
5185
5285
6085
6285
4286An ninh, quốc phòng
5186
5286
6086
6286
-
-
-

13

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.html b/chandra_raw/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcf2569f39e7ac8a81345354a4511adc73ae2f33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với hộ không có điều kiện chăn nuôi mà có nhu cầu phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp tạo thu nhập thì được vay theo quy định;

- Thả bỏ sung cá giống cho hồ thủy điện, tạo điều kiện cho nhân dân các xã ven hồ không có đất sản xuất, có nguồn đánh bắt thường xuyên đảm bảo cuộc sống;

- Đào tạo nghề tạo nguồn nhân lực có kỹ thuật, có chuyên môn để phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.

c) Về cơ chế chính sách:

Áp dụng các cơ chế, chính sách theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020; cơ chế, chính sách theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ (đối với các huyện nghèo thuộc vùng Đê án) và các cơ chế, chính sách khác về hỗ trợ phát triển sản xuất, an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo đang triển khai trên địa bàn để sớm thực hiện mục tiêu ổn định và nâng cao đời sống người dân vùng chuyển dân sông Đà bằng mức bình quân chung của toàn tỉnh Hòa Bình.

d) Về xây dựng cơ sở hạ tầng:

- Tập trung củng cố mặt đường bằng bê tông xi măng đến các trung tâm cụm xã và nâng cấp, mở mới đường đến xóm bản và các vùng sản xuất nguyên liệu cho công nghiệp nông thôn;

- Khai thác tiềm năng, thế mạnh các xã vùng hồ để phát triển đồng bộ du lịch thu hút khách du lịch trong và ngoài tỉnh, cải thiện và nâng cao thu nhập cho người dân.

5. Tổng nhu cầu và nguồn vốn đầu tư:

a) Tổng nhu cầu vốn đầu tư của Đê án điều chỉnh là 4.053,256 tỷ đồng.

b) Nguồn vốn:

c) Tiến độ thực hiện:

- Giai đoạn 2009 - 2015 (đã cấp): 897,713 tỷ đồng, trong đó:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.html b/chandra_raw/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e89417f99d3a9d03f057769d4365f78dabc4a9e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.08.2014 09:49:09 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TỈNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 35 /2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh"

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND và UBND năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chương ngai vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị; Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Văn bản số 232/STTTT-VT ngày 24/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Gửi: Bản giấy và điện tử.

Official seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'TỔ CHỨC CHỦ TỊCH' and 'PHÒNG CHỦ TỊCH'.

Nguyễn Thiên

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.html b/chandra_raw/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.html deleted file mode 100644 index 9bfcb4b73da654573698a6086b132b2d156885ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.05.2014 16:34:41 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 642/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀNSố: C
Ngày: 5/5

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia cho các tỉnh:
Bến Tre, Trà Vinh

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 1180/BNN-TY ngày 10 tháng 4 năm 2014, ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2390/BKHĐT-KTDV ngày 22 tháng 4 năm 2014, Bộ Tài chính tại văn bản số 5360/BTC-TCĐT ngày 24 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 80 tấn hóa chất sát trùng Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia hỗ trợ các tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh phòng, chống dịch bệnh thủy sản, cụ thể:

Việc xuất cấp, quản lý và sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official stamp of the Deputy Prime Minister and signature of Vũ Văn Ninh

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.html b/chandra_raw/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af94d48309c4f13c9d6e647f1af6ce36a3810cc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên hoặc đại học các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;

b) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;

Đối với giáo viên dạy ngoại ngữ thì trình độ ngoại ngữ thứ hai phải đạt bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

c) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;

d) Có chứng chỉ bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hạng I.

3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ

a) Chủ động tuyên truyền và vận động đồng nghiệp thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, quy định và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục trung học cơ sở;

b) Hướng dẫn được đồng nghiệp thực hiện kế hoạch, chương trình giáo dục trung học cơ sở;

c) Vận dụng sáng tạo và đánh giá được việc áp dụng những kiến thức về giáo dục học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn giáo dục học sinh trung học cơ sở của đồng nghiệp;

d) Vận dụng linh hoạt những kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong nước và quốc tế để định hướng nghề nghiệp học sinh trung học cơ sở;

đ) Tích cực và chủ động phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục cho học sinh trung học cơ sở;

e) Có khả năng vận dụng sáng tạo và phổ biến sáng kiến kinh nghiệm hoặc sản phẩm nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng từ cấp huyện trở lên;

g) Có khả năng hướng dẫn đánh giá sản phẩm nghiên cứu khoa học kĩ thuật của học sinh trung học cơ sở;

h) Được công nhận là chiến sĩ thi đua cấp cơ sở hoặc giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện trở lên;

i) Viên chức thăng hạng từ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng II lên chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng I phải có thời gian giữ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng II hoặc tương đương từ đủ 06 (sáu) năm trở lên,

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.html b/chandra_raw/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16c2b80f762a1ebf908d7f3ef7a9f2f9f60d9cec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.html @@ -0,0 +1 @@ +

phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp); biểu quyết để sắp xếp theo thứ tự ưu tiên trong danh mục nhiệm vụ để xuất đặt hàng.

g) Đối với các nhiệm vụ đề nghị không thực hiện, Hội đồng thảo luận cụ thể để biểu quyết thống nhất về lý do đề nghị không thực hiện.

h) Kết quả đánh giá, tư vấn xác định nhiệm vụ được ghi vào biên bản họp Hội đồng theo mẫu (PL2-BBHĐ).

Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng

1. Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng, Vụ Kế hoạch-Tổng hợp tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có thể lấy ý kiến chuyên gia độc lập trước khi quyết định phê duyệt danh mục.

2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm thông báo công khai danh mục này trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 7. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao

1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì, đề cương nghiên cứu, sản phẩm dự kiến và dự toán kinh phí thực hiện) về Vụ Kế hoạch-Tổng hợp để trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định đặt hàng thực hiện nhiệm vụ theo phương thức giao trực tiếp.

2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất phục vụ công tác quản lý nhà nước được ưu tiên thực hiện trước các nhiệm vụ khác. Quy trình phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất được tiến hành ngay khi có yêu cầu, không phụ thuộc kế hoạch khoa học và công nghệ của năm. Vụ Kế hoạch-Tổng hợp có trách nhiệm làm việc với các cơ quan liên quan để ưu tiên phân bổ kinh phí sau khi thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt.

Chương III
TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.html b/chandra_raw/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d49a0b2b97699d6e09623491b3629c6b86367a4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+

DANH MỤC
+VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND TỈNH NINH BÌNH
+BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013

+
+
+

Biểu số 1

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên loại văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
1Nghị quyết01/NQ-HDND19/01/1993Về việc phê chuẩn ban hành Quy chế tiếp công dân của các cơ quan chính quyền các cấp ở tỉnh
2Nghị quyết11/NQ-HDND01/02/2000Đánh giá tình hình năm 1999 và nhiệm vụ năm 2000
3Nghị quyết18/NQ - HDND26/07/2001Về việc quy định thu học phí và tiền xây dựng trường lớp năm học (2001-2002) và các năm tiếp theo
4Nghị quyết43/NQ-HDND15/8/2001V/v sử dụng 20% quỹ học phí chi cho các đối tượng không được hưởng phụ cấp tu đại của ngành giáo dục và đào tạo
5Nghị quyết19/NQ-HDND24/01/2002Về nhiệm vụ năm 2002
6Nghị quyết20/NQ-HDND24/01/2002V/v phê chuẩn chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh
7Nghị quyết21/NQ-HDND24/01/2002V/v nâng mức tự cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn
8Nghị quyết22/NQ-HDND24/01/2002V/v quyết định chủ trương cho lập dự án sử dụng đất đầu tư cơ sở hạ tầng và làm nhà để bán hoặc cho thuê, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng ở thị xã Ninh Bình và thị xã Tam Điệp
9Nghị quyết23/NQ-HDND24/01/2002Về việc sửa đổi ý 2, bổ nội dung ghi trong ngoại đơn Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 26/7/2001, ký hợp thư 6, HDND tỉnh khóa XI.
10Nghị quyết30/NQ-HDND23/01/2003Về việc quy định khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh
11Nghị quyết31/NQ-HDND23/01/2003Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích tái nâng và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao.
12Nghị quyết37/NQ-HDND11/7/2003Về việc ban hành quy định quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh
13Nghị quyết40/NQ-HDND11/7/2003Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
14Nghị quyết48/2003/NQ-HDND10/12/2003Về nhiệm vụ năm 2004
15Nghị quyết21/2004/NQ-HDND24/01/2004Về mức phụ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn
16Nghị quyết13/2004/NQ-HDND20/05/2004Về điều chỉnh và quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
17Nghị quyết16/2004/NQ-HDND15/12/2004Về việc điều chỉnh mức thu phí về sinh trên địa bàn tỉnh
18Nghị quyết17/2004/NQ-HDND15/12/2004Về quy định số lượng và điều chỉnh bổ sung mức phụ cấp đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xã
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.html b/chandra_raw/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.html deleted file mode 100644 index 4f884d9dbf015a04e6ed9b4f4c943bc2d076ec24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.html +++ /dev/null @@ -1,136 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Người đo: .....
- Người ghi: .....
- Ngày: .... Tháng .... Năm: ..... -
- 1-Trạm đo:..... H_1=.....
-X_1=..... Y_1.....
- 2-Định hướng:..... H_2=.....
-X_1=..... Y_1.....
- 3-Kiểm tra 1: ..... H_K=.....
- 4-Kiểm tra 2: ..... H_K=..... -
- Lược đồ trang:..... Quyển số:.....
- Cao máy:..... -
Số liệu đo
Điểm
Góc bằng/Tọa độ xCạnh bằng/Tọa độ yGóc đứng/\Delta hCao
Giung
HGhi
chú
1234567
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
-
-
-

Trang ...

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Người đo: .....
- Người ghi: .....
- Ngày: .... Tháng .... Năm: ..... -
- 1-Trạm đo:..... H_1=.....
-X_1=..... Y_1.....
- 2-Định hướng:..... H_2=.....
-X_1=..... Y_1.....
- 3-Kiểm tra 1: ..... H_K=.....
- 4-Kiểm tra 2: ..... H_K=..... -
- Lược đồ trang:..... Quyển số:.....
- Cao máy:..... -
Số liệu đo
Điểm
Góc bằng/Tọa độ xCạnh bằng/Tọa độ yGóc đứng/\Delta hCao
Giung
HGhi
chú
1234567
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
-
-
-

Trang ...

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.html b/chandra_raw/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84f4b08bc23324ec8ed865c9da2accafde72e120 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.html @@ -0,0 +1 @@ +

từ ngày hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của người lao động thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp có hiệu lực.

2. Trường hợp người lao động giao kết nhiều hợp đồng lao động đều thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp và đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo hợp đồng lao động có hiệu lực đầu tiên thì khi chấm dứt hoặc thay đổi hợp đồng lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp dẫn đến người lao động không thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp thì người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp của hợp đồng lao động kế tiếp theo quy định của pháp luật lao động phải lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày người lao động chấm dứt hoặc thay đổi hợp đồng lao động nêu trên. Hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động trong trường hợp nêu trên nộp cùng với hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động.

3. Trường hợp trước ngày 01/01/2015 người sử dụng lao động đã giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng với người lao động và đang thực hiện hợp đồng lao động này, tính đến ngày 01/01/2015 thời hạn hợp đồng lao động nêu trên còn ít nhất 03 tháng trở lên thì người sử dụng lao động phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động kể từ ngày 01/01/2015 trở đi.

Điều 4. Đóng bảo hiểm thất nghiệp

1. Người lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định mà mức tiền lương tháng của người lao động cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu vùng thì người sử dụng lao động và người lao động phải đóng bảo hiểm thất nghiệp theo mức tiền lương bằng hai mươi tháng lương tối thiểu vùng từ ngày 01/01/2015 trở đi.

2. Trình tự, thủ tục đóng bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Chương III

HỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

Điều 5. Trình tự, thủ tục tư vấn, giới thiệu việc làm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

1. Người lao động ghi đầy đủ các thông tin cá nhân, nhu cầu tư vấn, nhu cầu giới thiệu việc làm vào phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp cho trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là trung tâm dịch vụ việc làm).

2. Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm tiếp nhận phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm và căn cứ vào nhu cầu, khả năng của người lao động, nhu cầu tuyển

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.html b/chandra_raw/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.html deleted file mode 100644 index 3794f80e42fe90109049ce73d83aec156e5706ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.html +++ /dev/null @@ -1,32 +0,0 @@ -
-
-<element name="TramBom" type="ndl10n:TramBomType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="TramBomType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="DamLay" type="ndl10n:DamLayType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DamLayType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

421

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.html b/chandra_raw/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e8af6006e375007edb14d06ef1957a48337a811 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình

1. Cơ chế điều hành

Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016 - 2020 do Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm của Chính phủ (Ban Chỉ đạo 138/CP) điều hành theo Quyết định số 187/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Phân công trách nhiệm

- Bộ Công an chủ trì Đề án 2, Đề án 4, Đề án 5; xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Tiểu đề án 1 thuộc Đề án 2, Tiểu đề án 1 thuộc Đề án 3; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện các đề án còn lại theo quy định; phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan thẩm định các đề án trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Bộ Quốc phòng chủ trì xây dựng và tổ chức thực hiện Tiểu đề án 2 thuộc Đề án 2; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện các đề án còn lại thuộc địa bàn biên giới, biển và hải đảo theo quy định.

- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì Đề án 3; xây dựng và tổ chức thực hiện Tiểu đề án 2 thuộc Đề án 3; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện các đề án còn lại về hỗ trợ nạn nhân theo quy định.

- Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì Đề án 1; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện Tiểu đề án 1 thuộc Đề án 1.

- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành chức năng thống nhất xác định và bố trí kinh phí thực hiện Chương trình trong dự toán chi thường xuyên của các Bộ, ngành và địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành.

- Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành liên quan đánh giá tác động của Luật Phòng, chống mua bán người; phổ biến giáo dục pháp luật, thi hành án dân sự về phòng, chống mua bán người và trợ giúp pháp lý cho nạn nhân. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động hỗ trợ kết hôn, cho, nhận con nuôi nhằm phòng, chống việc lợi dụng các hoạt động này để mua bán người.

- Bộ Ngoại giao chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện công tác bảo hộ đối với công dân Việt Nam là nạn nhân bị mua bán ra nước ngoài; phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và nước ngoài thực hiện xác minh và làm các thủ tục cần thiết khác để đưa nạn nhân là công dân Việt Nam về nước.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.html b/chandra_raw/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.html deleted file mode 100644 index 7d8e77ab6667e46ebc3c53d7d413031386e42919..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="loaiCauGiaoThong" type="ndl10n:LoaiCauGiaoThongType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="loaiChucNangCau" type="ndl10n:LoaiChucNangCauType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="taiTrong" type="double" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="chieuRong" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="chieuDai" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiCauGiaoThongType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-      <enumeration value="5"/>
-      <enumeration value="6"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiChucNangCauType">
-  <simpleContent>
-
-
-
-

425

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.html b/chandra_raw/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.html deleted file mode 100644 index be63a5026c8495d3089e350f9546bf3c6b63c5cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 07. Kế hoạch dự phòng hệ thống

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày... tháng... năm ...

KẾ HOẠCH DỰ PHÒNG HỆ THỐNG GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN

1. Dự phòng cho hệ thống máy chủ: Cấu hình hệ thống, thiết bị dự phòng, quy trình xử lý khi có sự cố. Cách tổ chức, thiết lập cho máy chủ dự phòng khi có các tình huống xấu xảy ra.

2. Dự phòng hệ thống mạng, đường truyền, thiết bị tổng đài: Việc bố trí hệ thống và thiết bị dự phòng. Cách thiết lập hệ thống để khắc phục các tình huống sự cố xảy ra, các quy trình xử lý liên quan.

3. Kế hoạch dự phòng dữ liệu giao dịch, các phương án tổ chức, lưu trữ và khai thác dữ liệu dự phòng.

4. Dự phòng hệ thống giao dịch: Phương án dự phòng, cách tổ chức, bố trí hệ thống giao dịch dự phòng trong các trường hợp có rủi ro, các quy trình xử lý tương ứng.

5. Dự phòng hệ thống điện và các hệ thống phụ trợ: Các hệ thống, thiết bị phụ trợ, các quy trình xử lý để đảm bảo tính liên tục của hệ thống giao dịch bao gồm cả các biện pháp an ninh cho phòng máy chủ, hệ thống chống sét (chống sét lan truyền và chống sét toà nhà), hệ thống điều hoà làm mát phòng máy chủ,..

6. Kế hoạch dự phòng liên quan đến nhân sự quản lý hệ thống giao dịch trực tuyến.

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.

Tổng giám đốc

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Tài liệu gửi kèm:

- Các quy trình dự phòng hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.html b/chandra_raw/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.html deleted file mode 100644 index 2ac2ad4a5a2ea8a501758f78acc6e38141e60f7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Văn bản QPPL là căn cứ để ban hành nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

5. Trường hợp dự thảo văn bản không có trong Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm được cơ quan có thẩm quyền ban hành thì phải có văn bản của HĐND, UBND cùng cấp liên quan trực tiếp đến việc chỉ đạo soạn thảo, ban hành.

6. Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính (theo Biểu mẫu do Bộ Tư pháp ban hành đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh có quy định về thủ tục hành chính.)

Điều 14. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định

Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ thẩm định Văn bản QPPL. Trong trường hợp hồ sơ thẩm định còn thiếu theo quy định tại Điều 13 Quy định này, cơ quan tư pháp không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định, có ý kiến bằng văn bản thông báo đến cơ quan dự thảo.

Điều 15. Phạm vi thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

  1. 1. Sự cần thiết ban hành văn bản.
  2. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;
  3. 3. Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên, và văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh;
  4. 4. Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản.
  5. 5. Cơ quan Tư pháp có thể đưa ra ý kiến về tính khả thi của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

6. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính, Sở Tư pháp phải thẩm định về thủ tục hành chính, đánh giá theo các tiêu chí quy định tại Điều 10 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ; Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính.

Điều 16. Lưu trữ hồ sơ thẩm định

Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ, bảo quản hồ sơ thẩm định, văn bản thẩm định và các tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Điều 17. Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân

1. Trong thời hạn 5 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đến Văn phòng Ủy ban nhân dân.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thẩm tra độc lập, chuẩn bị hồ sơ chuyển

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.html b/chandra_raw/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.html deleted file mode 100644 index 97fd2a2e43692b0850fd71f30f7094e891c19772..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.html +++ /dev/null @@ -1,86 +0,0 @@ -
-

Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

-
-
-

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; cụ thể như sau:

-
-
-

1. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá:

-
-
-

a) Đối với các dự án sử dụng đất không thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa bàn đầu tưTỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp (%/năm)Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp (%/năm)
- Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I
+ Thành phố Buôn Ma Thuột0,851,00
+ Thị xã0,800,95
+ Các huyện0,750,90
- Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II
+ Thị xã0,700,85
+ Các huyện0,650,80
- Các xã thuộc khu vực III (kể cả các thôn, buôn đặc biệt khó khăn)0,600,75
-
-
-

b) Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 90% đơn giá thuê đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định này.

-
-
-

c) Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 85% đơn giá thuê đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định này.

-
-
-

2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định của Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:

-
-
-

a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất bằng 10% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng đất.

-
-
-

b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: Đơn giá thuê đất bằng 10% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

-
-
-

3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước:

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e77482455914a9fab028364034639cf.html b/chandra_raw/9e77482455914a9fab028364034639cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3820acfd35d1d9612b63f228c9d692c8d7bd7c28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e77482455914a9fab028364034639cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Cơ quan, đơn vị được giao dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các nội dung của Đề án phải mở sổ kế toán để ghi chép, hạch toán và tổng hợp trong quyết toán ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê, báo cáo quyết toán. Các khoản chi ngân sách nhà nước thực hiện Đề án được hạch toán, quyết toán vào loại, khoản, mục và tiêu mục tương ứng theo quy định Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. PT

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'QUỐC KHU'.

Huỳnh Quang Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.html b/chandra_raw/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.html deleted file mode 100644 index 714c9b1ad74afa8ac51e7ebb2bf731cf5800b8a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.08.2014 17:10:00 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 82 /2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: C
Ngày: 26/8

NGHỊ ĐỊNH
Ban hành Quy chế quản lý tài chính
của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Điện lực năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

Chính phủ ban hành Nghị định về Quy chế quản lý tài chính của Tập
đoàn Điện lực Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của
Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10
năm 2014. Bồi bổ quy định về quản lý tài chính đối với Tập đoàn Điện lực
Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 1876/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương; Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt
Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.html b/chandra_raw/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21f4adac68e3c2a2d0cb5cc009005a7982bd02b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG TÒA ÁNH TỈNH CÀ MAU

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.09.2015 14:52:24 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23 /2015/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 31 tháng 8 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 5.....
Ngày: 03/9.....

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm
cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 01/5/2014;

Căn cứ Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04/7/2014 của Chính phủ Quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai;

Căn cứ Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 của Thủ tướng
Chính phủ về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển;

Căn cứ Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động tìm kiếm cứu
nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;

Căn cứ Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/01/2014 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng
nước cảng biển;

Căn cứ Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ
chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai,
thảm họa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 91/TTr-SNN ngày 17/7/2015 và Báo cáo thẩm định số 203/BC-STP ngày
08/7/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động
của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau".

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.html b/chandra_raw/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fce8a6ae14b2b4f5c7f4c06320865bdb61f0ba9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Niêm yết công khai lần thứ hai

Cơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai lần thứ hai (lần 2) về doanh thu và mức thuế chính thức phải nộp của năm đối với cá nhân kinh doanh. Việc niêm yết công khai lần 2 được thực hiện như sau:

a) Ở cấp Cục Thuế

Cục Thuế thực hiện niêm yết công khai thông tin cá nhân nộp thuế khoản trước ngày 30 tháng 01 hằng năm trên trang thông tin điện tử của ngành thuế bao gồm các thông tin sau: Danh sách cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân; Danh sách cá nhân thuộc diện phải nộp thuế; Danh sách cá nhân sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế.

Trường hợp cá nhân mới ra kinh doanh hoặc có biến động về số thuế phải nộp, biến động về trạng thái kinh doanh thì Cục Thuế thực hiện công khai thông tin hoặc điều chỉnh thông tin trên trang thông tin điện tử của ngành thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng cá nhân ra kinh doanh hoặc có biến động.

b) Ở cấp Chi cục Thuế

b.1) Chi cục Thuế thực hiện niêm yết công khai lần 2 trước ngày 30 tháng 01 hằng năm tại bộ phận một cửa của Chi cục Thuế, Ủy ban nhân dân quận, huyện; tại cửa, cổng hoặc địa điểm thích hợp của: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trụ sở Đội thuế; Ban quản lý chợ;... đảm bảo thuận lợi cho việc tiếp nhận thông tin để giám sát của người dân và cá nhân kinh doanh.

b.2) Chi cục Thuế gửi tài liệu niêm yết công khai lần 2 đến Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn chậm nhất là ngày 30 tháng 1, trong đó nêu rõ địa chỉ, thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) của Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn.

b.3) Chi cục Thuế có trách nhiệm thông báo công khai địa điểm niêm yết, địa chỉ nhận thông tin phản hồi (số điện thoại, số fax, địa chỉ tại bộ phận một cửa, địa chỉ hòm thư điện tử) về nội dung niêm yết công khai để cá nhân kinh doanh biết.

b.4) Các tài liệu công khai ở cấp Chi cục Thuế thực hiện như đối với công khai thông tin trên trang thông tin điện tử của ngành thuế ở cấp Cục Thuế.

11. Các trường hợp giảm thuế khoản

a) Cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản ngừng/nghỉ kinh doanh

Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản ngừng/nghỉ kinh doanh thì thông báo ngừng/nghỉ kinh doanh đến cơ quan thuế chậm nhất là một ngày trước khi

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.html b/chandra_raw/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.html b/chandra_raw/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.html deleted file mode 100644 index 41ddcbda22a3c46a0493b2d7f66b164fff107d62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.html +++ /dev/null @@ -1,251 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốKế hoạch nămThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoDự tính tháng tiếp theo
AB1234
Bộ Nội vụ23
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội24
Bộ Tài nguyên và Môi trường25
Thanh tra Chính phủ26
Ngân hàng nhà nước Việt Nam27
Ủy ban Dân tộc28
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh29
Viện Khoa học xã hội Việt Nam30
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam31
Thông tấn xã Việt Nam32
Đài tiếng nói Việt Nam33
Đài Truyền hình Việt Nam34
Kiểm toán Nhà nước35
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam36
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh37
Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam38
Hội Nông dân Việt Nam39
Hội Cứu chiến binh Việt Nam40
Đại học Quốc gia Hà Nội41
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh42
Ngân hàng phát triển Việt Nam43
Ngân hàng chính sách xã hội44
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam45
Ngân hàng Công thương Việt Nam46
Ban quản lý Lăng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam47
Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam48
Tập đoàn điện lực Việt Nam49
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam50
-
-
-

280

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.html b/chandra_raw/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57d023e75e80b4e87bc58a4994d289bf1ac13825 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
+Seal of the Ministry of Public Security of the People's Republic of Vietnam +
+
+

Phụ lục II

+
+
+

DANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DỤNG,
HẬU CẢNH ĐỐI SÓNG BẢO ĐẢM CHO ĐỘI TÌM KIẾM, QUY TẬP

+
+
+

(Thực hành kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên trang bịĐơn vị tínhTrang bị bổ sung cho 20 Đội hiện có
(Số lượng/đội)
Trang bị cho các đội thành lập mới
(Số lượng/đội)
Niên hạn
A.Xe ô tô, xe mô tô
1.Ô tô tải Hyundai loại từ 3,5 tấnChiếc0202
2.Xe hông cứu thươngChiếc0101
3.Xe ô tô chỉ huy (Loại 4 chỗ)Chiếc0101
4.Xe ô tô UOAT (2 cầu)Chiếc0102
5.Xe bán tải chở hải cốtChiếc0101
6.Xe Xitec chở xăng dầuChiếc0101
7.Xe Mô tô HondaChiếc0103
B.Phương tiện chuyên dụng
1.Máy xúc, đào, ủi, gặt đa năngChiếc0102
2.Radar xuyên đất VMR3Chiếc0101
3.Máy dò min Valon VMH3CSChiếc0101
4.Máy định vị (Hiệu Explorit)Chiếc0102
5.Camera nhìn nước dò tìmChiếc0101
C.Phương tiện phục TTTT
1.Máy Camera KTS SonyChiếc010105 năm
2.Máy ảnh SonyChiếc010205 năm
3.Laptop + Máy in đồng bộBộ010105 năm
D.Phương tiện Hậu cần, đời sống
1.Nhà tạmNhà010105 năm
2.Máy phát điện 3,5 KWChiếc010205 năm
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.html b/chandra_raw/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6a24fbe95b2a042063cdc2d83a6b8d92b8802f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.html @@ -0,0 +1,28 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 1980 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2013

+
+ + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: 1980
Ngày: 31/10/2013
+
+

QUYẾT ĐỊNH

+

Về việc phê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ kỹ thuật (HTKT) lần 2 cho
Chương trình “Cải cách Doanh nghiệp Nhà nước và hỗ trợ quản trị công
ty” do Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) viện trợ không hoàn lại

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và
nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

+

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số
8006/BKHĐT-KTĐN ngày 17 tháng 10 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Phê duyệt danh mục Dự án HTKT lần 2 cho Chương trình “Cải
cách Doanh nghiệp Nhà nước và hỗ trợ quản trị công ty” (Dự án) do ADB viện
trợ không hoàn lại, với các nội dung chủ yếu sau:

+

1. Cơ quan chủ quản: Bộ Tài chính.

+

2. Tổng kinh phí của Dự án: 900.000 USD (trong đó ADB viện trợ không
hoàn lại là 800.000 USD).

+

3. Mục tiêu chính của Dự án: hỗ trợ cải cách Doanh nghiệp Nhà nước
(DNNN) và đổi mới quản trị doanh nghiệp nhằm nâng cao lợi nhuận của các
doanh nghiệp được tái cơ cấu và nâng cao hiệu quả quản lý các DNNN.

+

4. Hoạt động chính và kết quả đầu ra: hoàn thành việc đánh giá toàn diện
hoạt động đối với 2-3 DNNN được lựa chọn; xây dựng đề án tái cấu trúc các
doanh nghiệp được hỗ trợ; và hoàn thiện một số sản phẩm tri thức cho cải cách
DNNN trong tương lai.

+

5. Thời gian thực hiện: từ tháng 10/2013 - 12/2014.

+

6. Cơ chế tài chính trong nước: ngân sách Nhà nước cấp phát.

+

Điều 2. Bộ Tài chính tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn chỉnh
văn kiện Dự án, chịu trách nhiệm phê duyệt và tổ chức thực hiện Dự án đảm bảo
hiệu quả đầu tư và theo đúng quy định hiện hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.html b/chandra_raw/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bd904525c0cb3401a81519202bc7eec63ab350f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... thực hiện thu hồi tiền hỗ trợ học nghề đã chi cho ông/bà .....

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm....., Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... và ông/bà ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

69

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.html b/chandra_raw/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed5c1719e60596acf577955954ae6bcfea65c0e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hạ tầng khu tái định cư, nhà ở tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;

b) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập và thực hiện các dự án tái định cư, theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng;

c) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính cân đối và bổ sung nguồn vốn ngân sách đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn cho bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

4. Sở Xây dựng có trách nhiệm:

a) Phối hợp với các cơ quan chức năng xác định quy mô quỹ đất, quỹ nhà tái định cư, cấp nhà để xây dựng khu tái định cư cho phù hợp với quy hoạch phát triển chung của địa phương trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

b) Hướng dẫn việc xác định diện tích, tính hợp pháp, không hợp pháp của các công trình xây dựng gắn liền với đất bị thu hồi làm cơ sở cho việc tính toán bồi thường và hỗ trợ;

c) Hướng dẫn phương pháp tính giá trị xây dựng mới của nhà, công trình; đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc và xác định tỷ lệ còn lại của các kết cấu chính của công trình, việc phân định diện tích trong nhà ở, công trình công cộng;

d) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về diện tích đất ở còn lại sau khi thu hồi không đủ điều kiện để ở; quy định đơn giá nhà ở, công trình kiến trúc;

e) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn xử lý những vướng mắc về việc xác định giá nhà, công trình xây dựng khác để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phạm vi quyền hạn được giao.

5. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn xử lý những vướng mắc về việc xác định giá cây trồng, vật nuôi để bồi thường, hỗ trợ theo phạm vi quyền hạn được giao.

6. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

Lập và tổ chức thực hiện phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người trong độ tuổi lao động tại địa phương và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm phù hợp với từng loại hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi.

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.html b/chandra_raw/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe837208f18108d5169862fa1fb6e99c7e338f32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp, Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan liên quan ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phù hợp với Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước.

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và các địa phương ban hành Danh mục các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ; tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ.

c) Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng quản lý Quỹ, quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm nhân sự của Quỹ.

d) Phê duyệt kế hoạch vốn, sử dụng vốn, báo cáo thu, chi tài chính hàng quý và hàng năm của Quỹ theo quy định của pháp luật.

đ) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động đúng mục đích.

2. Bộ Tài chính là cơ quan quản lý nhà nước về tài chính của Quỹ, có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan ban hành cơ chế quản lý tài chính và thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính đối với Quỹ.

b) Công bố mức lãi suất cho vay của Quỹ theo từng thời kỳ để làm cơ sở cho Quỹ thực hiện.

c) Hướng dẫn về việc lập quỹ dự phòng rủi ro cho Quỹ (nếu có).

d) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát hoạt động tài chính đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.

3. Trách nhiệm của Ngân hàng nhà nước

Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng có liên quan đến hoạt động của Quỹ.

4. Các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức hiệp hội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu tiếp cận các hoạt động hỗ trợ của Quỹ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.html b/chandra_raw/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac5b91af04ea6d7e314a00a02cab9be996091c68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 163/2013/TTLT-BTC-BNV

Official stamp of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHẤP PHỤ CÔNG VĂN ĐẪN) with handwritten date 04/12 and signature TTĐT(2).

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2013

Official stamp of the General Department of Taxation (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẪN) with handwritten number and date 04/12.

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước

Căn cứ Luật kế toán ngày 17 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.html b/chandra_raw/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f53727e6c6bc191deeec6f8170a7491b9fc18aad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thực hiện công tác nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế về phòng, chống mua bán người; chủ động tham gia và đăng cai tổ chức các sự kiện quốc tế về phòng, chống mua bán người.

4. Các đề án của Chương trình

a) Đề án 1: “Truyền thông phòng, chống mua bán người”

- Cơ quan chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Các chỉ tiêu:

+ Chỉ tiêu 1: Đến năm 2017, đạt 75% và năm 2020 đạt 100% số xã, phường, thị trấn (viết gọn là cấp xã) nhận và triển khai tài liệu hướng dẫn thực hiện chính sách pháp luật, tài liệu truyền thông thay đổi hành vi về phòng, chống mua bán người.

+ Chỉ tiêu 2: Đến năm 2020, ít nhất 30% số xã thuộc địa bàn trọng điểm (Địa bàn có nhiều vụ việc xảy ra, có nhiều nạn nhân bị mua bán trở về hoặc có nhiều nguy cơ) có mô hình chuyên sâu về phòng ngừa mua bán người và 50% số xã trên toàn quốc có mô hình lồng ghép về phòng, chống mua bán người.

+ Chỉ tiêu 3: Từ năm 2016, thông tin về phòng, chống mua bán người được đăng tải trên cơ quan báo chí cấp Trung ương và cấp tỉnh ít nhất một tháng một lần.

+ Chỉ tiêu 4: Đến năm 2020, đạt 75% người dân tại các địa bàn trọng điểm, tập trung vào nhóm tuổi từ 14 - 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, trẻ em được tiếp cận các thông tin có kiến thức pháp luật về phòng, chống mua bán người, kỹ năng xử lý các tình huống liên quan đến mua bán người.

- Tiêu đề án 1: “Truyền thông phòng, chống mua bán người trên các phương tiện thông tin đại chúng”

+ Cơ quan chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông.

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Tư pháp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, các cơ quan báo chí và các Bộ, Ban, ngành, tổ chức khác có liên quan.

+ Hoạt động chính:

Xây dựng và thực hiện chuyên trang/chuyên mục về phòng, chống mua bán người trên các cơ quan báo chí ở Trung ương và địa phương nhằm cung cấp thông tin, hướng dẫn cho người dân cách ứng phó khi gặp tình huống có dấu hiệu mua bán người xảy ra.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.html b/chandra_raw/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.html deleted file mode 100644 index 5ed7f6878e92412ee297479eddd6cca2cca35db7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Số lợi nhuận còn lại sau khi trích lập theo quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản này được nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp hoặc nộp ngân sách nhà nước theo quy định của Chính phủ. Trường hợp EVN có nhu cầu đầu tư các công trình điện theo Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia được phê duyệt thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.

4. Trường hợp EVN có vốn chủ sở hữu lớn hơn so với vốn điều lệ, nếu EVN có nhu cầu điều chỉnh tăng vốn điều lệ thì xây dựng phương án tăng vốn điều lệ báo cáo Chủ sở hữu, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh tăng vốn điều lệ. Nếu không có nhu cầu tăng vốn điều lệ thì EVN báo cáo Bộ Tài chính để báo cáo Thủ tướng Chính phủ điều chuyển Quỹ đầu tư phát triển của EVN về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp. EVN có trách nhiệm nộp tiền về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp trong thời gian 05 ngày kể từ ngày có quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 30. Sử dụng các quỹ

1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp:

Việc trích lập, quản lý, quyết toán việc sử dụng Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

2. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho EVN.

3. Quỹ khen thưởng được dùng để:

a) Thường cuối năm hoặc thường kỳ trên cơ sở năng suất lao động và thành tích công tác của mỗi cán bộ, công nhân viên trong EVN.

b) Thường đột xuất cho những cá nhân, tập thể trong EVN.

c) Thường cho những cá nhân và đơn vị ngoài EVN có đóng góp nhiều cho hoạt động kinh doanh, công tác quản lý của EVN.

d) Đối tượng được chi Quỹ khen thưởng là toàn bộ người lao động của EVN.

d) Quỹ khen thưởng của EVN không dùng để chi thưởng cho đối tượng là Viên chức quản lý EVN.

e) Mức thưởng theo quy định tại các Điểm a, b, c Khoản này do Tổng giám đốc quyết định. Riêng Điểm a Khoản này cần có ý kiến của Công đoàn EVN trước khi quyết định.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.html b/chandra_raw/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.html deleted file mode 100644 index b41537a21ae97070d62da3f47f41c07f88977b74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải sử dụng phương tiện vận tải đặc chủng: Áp dụng biểu cước do Bộ Giao thông Vận tải quy định.

III. HƯỚNG DẪN TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

Những quy định chung:

1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chẳng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T).

Quy đổi số lẻ như sau:

2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ô tô như sau:

2.1. Quy định về hàng thiếu tải: Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đăng ký của phương tiện hoặc có số lượng hàng hóa đã xếp đầy thùng xe nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe.

2.2. Quy định về hàng quá khổ, hàng quá nặng:

2.3. Khoảng cách tính cước:

Trường hợp trên tuyến đường ngắn nhất không đảm bảo an toàn cho phương tiện và hàng hóa thì khoảng cách tính cước là khoảng cách thực tế vận chuyển, nhưng hai bên phải ghi vào hợp đồng vận chuyển hoặc các chứng từ hợp lệ khác.

- Đơn vị khoảng cách tính cước là Kilômét (km).

- Khoảng cách tính cước tối thiểu là 1 km.

- Quy tròn khoảng cách tính cước:

+ Số lẻ dưới 0,5km: không tính;

+ Số lẻ từ 0,5km đến dưới 1km: được tính là 1km.

2.4. Loại đường tính cước:

a. Đối với loại đường đã có quyết định phân loại đường của cấp có thẩm quyền:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.html b/chandra_raw/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.html deleted file mode 100644 index b9f00af442e219f951ccbf61fd583c6f5860a7ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

(2) Đầu tư cho máy móc thiết bị: Vốn đầu tư thực hiện trong kỳ báo cáo được tính là giá trị của máy móc thiết bị khi đã được đầu tư mua sắm, lắp ráp trong kỳ báo cáo để chuẩn bị hoặc đưa vào vận hành.

Biểu số 015.T/BCB-KHĐT: Báo cáo tổng hợp thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

Biểu số 015.T/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm cho các bộ, ngành và cơ quan trung ương.

I. Phạm vi thu thập thông tin: Tổng hợp thông tin đối với các dự án/công trình đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do bộ, ngành và cơ quan trung ương quản lý.

II. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu

1. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội

Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội là toàn bộ tiền vốn bỏ ra (chi tiêu) để làm tăng hoặc duy trì năng lực sản xuất và nguồn lực để nâng cao mức sống vật chất và tinh thần của toàn xã hội trong một thời kỳ nhất định (tháng, quý, năm). Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội bao gồm:

a. Vốn đầu tư tạo ra tài sản cố định: Là khoản đầu tư làm tăng thêm giá trị tài sản cố định, bao gồm vốn đầu tư xây dựng mới nhà cửa, vật kiến trúc, mua sắm tài sản cố định không qua xây dựng cơ bản và đầu tư cho sửa chữa lớn tài sản cố định (tức là những chi phí bằng tiền để mở rộng, xây dựng lại, khôi phục hoặc nâng cấp năng lực sản xuất của tài sản cố định của nền kinh tế). Toàn bộ chi phí cho việc thăm dò, khảo sát thiết kế và qui hoạch xây dựng chuẩn bị cho việc đầu tư cũng như chi phí lắp đặt máy móc thiết bị cũng được tính vào khoản mục này.

b. Vốn đầu tư làm tăng tài sản lưu động: Là khoản đầu tư duy trì và phát triển sản xuất bao gồm vốn đầu tư mua nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế, vật liệu thiết bị xây dựng cơ bản. Đây là khoản vốn lưu động được bổ sung trong kỳ nghiên cứu.

c. Vốn đầu tư phát triển khác: Bao gồm tất cả các khoản đầu tư của xã hội nhằm tăng năng lực phát triển của xã hội. Sự phát triển của xã hội ngoài yếu tố là tăng tài sản cố định, tài sản lưu động còn yếu tố tăng nguồn lực khác như: nâng cao dân trí, tăng cường phúc lợi xã hội, cải thiện môi trường sinh thái, hỗ trợ các chương trình phòng chống tệ nạn xã hội và các chương trình phát triển khác như chương trình, mục tiêu quốc gia nhằm nâng cao sức khỏe cộng đồng, kế hoạch hóa gia đình; Chương trình bảo vệ động vật quý hiếm; Chương trình phổ cập giáo dục, đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực; Chương trình xóa đói giảm nghèo v.v...

Vốn đầu tư phát triển khác còn bao gồm cả vốn chi mua các tài sản quý hiếm, dự trữ vàng dưới dạng hàng hoá, các sản phẩm hàng hoá dự trữ trong dân cư,...

- Trong nghiên cứu kinh tế vĩ mô cũng như trong hệ thống tài khoản quốc gia (SNA), tổng sản phẩm trong nước (GDP) bao gồm: tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình, chi tiêu của nhà nước, đầu tư và chênh lệch xuất nhập khẩu. Tuy nhiên khái niệm đầu tư được coi như một yếu tố cấu thành của GDP không phải là vốn đầu tư phát triển toàn xã hội mà gọi là vốn đầu tư thực hiện và chỉ bao gồm: (a) vốn đầu tư

299

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.html b/chandra_raw/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.html deleted file mode 100644 index bddf91def61a77e1b1ce4e96bf7010474a353be8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 8. Trình tự, hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực:

a) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản về Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tính theo thẩm quyền cấp phép khai thác trong thời gian không quá 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành;

b) Hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bao gồm:

- Bản tự kê khai thông tin tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này: 02 (hai) bản.

- Bản sao Giấy phép khai thác khoáng sản: 01 (một) bản.

- Báo cáo nộp thuế tài nguyên hàng năm; các chứng từ, tài liệu hợp pháp chứng minh trữ lượng khoáng sản đã khai thác tính đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2011.

2. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản và sau ngày Nghị định này có hiệu lực, phải thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định trước khi cấp phép.

Điều 9. Tiếp nhận, tính và phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tính là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận tính pháp lý, mức độ đầy đủ của các hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do tổ chức, cá nhân nộp; tổ chức tính và trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tính phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản theo Mẫu số 02 và Mẫu số 03 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

2. Trường hợp khu vực khoáng sản được phép khai thác nằm trên địa bàn liên tỉnh, liên huyện; tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được phân chia số tiền phải nộp theo tỷ lệ diện tích khu vực khoáng sản. Khu vực này được căn cứ từ Giấy phép khai thác khoáng sản theo địa bàn từng tỉnh, từng huyện.

3. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tính gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác và thông báo cho tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.html b/chandra_raw/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.html deleted file mode 100644 index 0272b0163759077df5b934e747962518c8a0cd72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

giao, hồ sơ, tài liệu phải được sao y hoặc phô tô để lưu lại phục vụ việc điều tra tại nạn hàng hải; việc chuyển giao hồ sơ, tài liệu, vật chứng phải được lập thành biên bản bàn giao.

5. Đối với tai nạn hàng hải mà các cơ quan khác có thực hiện điều tra theo thẩm quyền, việc điều tra tại nạn hàng hải vẫn được tiến hành theo quy định của Thông tư này.

6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho các chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tại nạn hàng hải đối với các tàu nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.

7. Giám đốc Cảng vụ hàng hải được tạm giữ tàu biển không quá 05 ngày làm việc để thu thập các chứng cứ phục vụ công tác điều tra. Việc tạm giữ quá thời hạn trên sẽ do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Cảng vụ hàng hải.

Điều 13. Thỏa thuận điều tra tại nạn hàng hải

Trong trường hợp cần thiết, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận điều tra tại nạn hàng hải như sau:

1. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tại nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tại nạn hàng hải.

2. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam xảy ra ở nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia ven biển về việc điều tra tại nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tại nạn hàng hải.

3. Trường hợp không thỏa thuận được với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, quốc gia ven biển, tai nạn hàng hải được tiến hành điều tra độc lập theo quy định của Thông tư này.

Điều 14. Tổ điều tra tại nạn hàng hải và thành viên của Tổ điều tra tại nạn hàng hải

1. Tổ điều tra tại nạn hàng hải

a) Tổ điều tra tại nạn hàng hải tối thiểu phải có 03 người do 01 tổ trưởng trực tiếp điều hành, 01 tổ phó giúp việc và tổ viên do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định theo thẩm quyền;

b) Trong trường hợp cần thiết, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định trưng dụng người có chuyên môn phù hợp cùng tham gia Tổ điều tra tại

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.html b/chandra_raw/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.html deleted file mode 100644 index 2294cdfcd2e9e20b1148906a56fdc285b9862df6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2015 11:20:10 +07:00

741

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4215 /VPCP- KTTH
V/v cải cách thủ tục hành chính
thuế, hải quan

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: ...09/6....
HỎA TỐC arrow graphic

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Về Báo cáo của Bộ Tài chính tại Công văn số 6779/BTC-TCT ngày 22 tháng 5 năm 2015 về việc Báo cáo định kỳ hàng tháng tình hình thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý với Báo cáo của Bộ Tài chính tại Công văn số 6779/BTC-TCT nêu trên. Bộ Tài chính khẩn trương ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. Tập trung chỉ đạo quyết liệt, cụ thể để đạt các chỉ tiêu, kế hoạch đã đề ra.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.html b/chandra_raw/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.html deleted file mode 100644 index 7e9116eab8f724ade6abd5d24cb606a469a8ff59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
QCVN 03 : 2014/BCT
-
-

2.2. Quy định về các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10

-
-
-

2.2.1. Quy định về vật liệu

-
-
-

2.2.1.1. Các chi tiết tiếp xúc với xăng E10 của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10 phải được chế tạo từ các vật liệu được quy định trong cột A, Bảng 2.

-
-
-

Việc sử dụng các chi tiết tiếp xúc với xăng E10 của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10 được chế tạo từ các vật liệu không quy định trong cột A, Bảng 2 phải được sự đồng ý của Bộ Công Thương.

-
-
-

2.2.1.2. Các chi tiết tiếp xúc với xăng E10 của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10 không được chế tạo từ các vật liệu trong cột B, Bảng 2.

-
-
-

Bảng 2: Quy định về vật liệu

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SốVật liệuĐược sử dụng
(Cột A)
Cấm sử dụng
(Cột B)
1.Kim loạiNhôm (Aluminum)
Đồng thiếc (Bronze)
Thép thường (Carbon steel)
Thép không gỉ (Stainless steel)
2Vật liệu có tính đàn hồi (Elastomers)Cao su Buna-N(*) (đối với độn, ống nối mềm)
Fluorel(*)
Fluorosilicone(**)
Neoprene (đối với độn, ống nối mềm)
Cao su polysulfide
Viton(*)
Cao su tự nhiên (natural rubber)(*)
Cao su Buna-N (đối với gioăng độn)
Neoprene (đối với gioăng độn)
Cao su urethane
3NhựaAcetal
Nylon
Polyethylene
Polypropylene
Nitrile
Polyurethane(**)
Chất bít kín có gốc alcohol (Alcohol-based pipe sealant)(**)
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.html b/chandra_raw/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.html deleted file mode 100644 index 5e716622a75abb54a6ba14272545fe3919acf3c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="chieuDai" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-<element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-</schema>
-
-<element name="RanhGioiKhuChucNang" type="ndl10n:RanhGioiKhuChucNangType"
-substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="RanhGioiKhuChucNangType">
-<complexContent>
-<extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-<sequence>
-<element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="loaiDoiTuongNhanDang" type="ndl10n:LoaiDoiTuongNhanDangType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-<element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiDoiTuongNhanDangType">
-<simpleContent>
-<restriction base="gml:CodeType">
-<enumeration value="1"/>
-
-
-
-

439

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.html b/chandra_raw/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cd189f29d36ae4a9fe16fa5736642026a1b9b75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Giải quyết các kiến nghị của chủ hàng, cơ quan kiểm tra và đề xuất cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với các hành vi vi phạm pháp luật.

5. Định kỳ hằng năm, Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế các vấn đề liên quan tới công tác kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu, đồng thời đề xuất các biện pháp quản lý cho phù hợp với từng thời kỳ.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 23. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 6 năm 2016.

2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.

3. Quyết định số 23/2007/QĐ-BYT ngày 29 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế kiểm tra nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu" hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Director General of the Ministry of Health, featuring a circular emblem with a star and text in Vietnamese.

Nguyễn Thanh Long

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.html b/chandra_raw/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.html deleted file mode 100644 index 65e7c4a9477f111eec09882f0948e10f45e8ac80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

một cách tự động, được ghi lại dưới dạng tệp số liệu.

12. Mô hình Geoid là tập hợp số liệu biểu thị vị trí không gian của mặt đẳng thế góc (W_0) so với mặt Ellipsoid tham chiếu trong hệ quy chiếu Trái đất. Mô hình Geoid được sử dụng để xác định độ cao thủy chuẩn của các điểm khi đo bằng công nghệ GNSS.

Điều 4. Các quy định chung về phương pháp đo đặc trực tiếp

1. Phương pháp đo đặc trực tiếp địa hình được áp dụng đối với các khu vực có diện tích nhỏ, được yêu cầu đo về với độ chính xác cao. Kết quả đo đặc ghi nhận dưới dạng số hoặc trên giấy phù hợp với việc lập bản đồ địa hình dạng số và xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý.

2. Phương pháp đo đặc trực tiếp địa hình sử dụng thiết bị đo đặc chuyên dụng tiếp cận trực tiếp điểm đo để thu nhận các thông số cần thiết để xác định tọa độ, độ cao điểm cần đo từ tọa độ, độ cao các điểm lưới không chế.

3. Trước khi đo về phải khảo sát thực địa, thu thập tư liệu và lập dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán, đề cương kỹ thuật, luận chứng kinh tế kỹ thuật (sau đây gọi chung là thiết kế kỹ thuật). Thiết kế kỹ thuật được lập cho toàn bộ công tác trắc địa trên khu đo hoặc cho từng công đoạn, nhưng phải bao gồm từng hạng mục công việc và phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thi công.

4. Máy đo và thiết bị sử dụng phải được kiểm định, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh theo các quy định tại Chương VI của Thông tư này.

5. Công tác kiểm tra chất lượng phải tiến hành thường xuyên, chặt chẽ và kịp thời từ khi thi công đến khi kết thúc công trình.

Chương II
CƠ SỞ TOÁN HỌC VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC

Điều 5. Hệ thống tọa độ, độ cao

1. Tọa độ các điểm lưới không chế, điểm đo chi tiết trong đo đặc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc tọa độ quốc gia Cấp "0", hạng I, II, III trong hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3^0, có kinh tuyến trục được quy định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật.

2. Độ cao các điểm lưới không chế, điểm đo chi tiết trong đo đặc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc độ cao quốc gia hạng I, II, III và IV.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.html b/chandra_raw/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.html deleted file mode 100644 index eed34335dd8423a87e42697ae9871fec14f53d4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.10.2014 14:44:09 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8015 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014

V/v thu hồi một phần đất của
Công ty TNHH MTV Dịch vụ
Hàng hải Hậu Giang tại KCN
Sông Hậu - giai đoạn 1

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S. ....
Ngày: ... 13/10. ....

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang tại Công văn số 44/TTr-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2014 về việc thu hồi một phần đất của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Hàng hải Hậu Giang tại Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang để xử lý diện tích đất dự án đầu tư xây dựng Khu dịch vụ hàng hải - cảng biển Hậu Giang gắn với quá trình tái cơ cấu Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam; phù hợp với Quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1037/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CHỦ TỊCH'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.html b/chandra_raw/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.html deleted file mode 100644 index bab4f814eaeb7637a2dbde70772db02388a61f47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

g) Dự kiến nội dung, đối tượng, hình thức lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến góp ý văn bản QPPL theo Điều 11 Quy định này.

6. Trong trường hợp cần thiết, UBND tỉnh quyết định điều chỉnh Chương trình ban hành văn bản QPPL.

Điều 9. Cơ quan chủ trì soạn thảo

1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.

2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ định cơ quan chủ trì việc soạn thảo, cơ quan phối hợp.

Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có nhiệm vụ:

a) Nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp ủy Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo;

b) Khảo sát, nghiên cứu, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương và các vấn đề khác có liên quan đến nội dung chính của dự thảo;

c) Tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản; tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản; chuẩn bị đề cương, biên soạn và chính lý dự thảo.

Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan được giao nhiệm vụ chủ trì soạn thảo phải đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo quy định tại điều 10 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.

d) Xây dựng tờ trình (trong đó phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản, mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và nội dung chính của dự thảo, quá trình tổ chức soạn thảo, những nội dung đã thống nhất, những nội dung còn có ý kiến khác nhau);

e) Gửi hồ sơ dự thảo đến cơ quan Tư pháp cùng cấp để thẩm định; giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;

g) Hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất là 5 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp.

2. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân về chất lượng và tiến độ của dự thảo; định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND về tiến độ xây dựng dự thảo và kịp thời xin ý kiến về những vấn đề còn chưa thống nhất và những vấn đề phát sinh trong quá trình soạn thảo.

Điều 11. Lấy ý kiến, tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản QPPL

1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tới cơ quan, tổ chức, cá nhân có

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.html b/chandra_raw/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f6b0481d191e8872deb2226b5941574d823ac37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 3

GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Điều 18. Chủ thể giám sát

1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010).

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà nước, công ty con của doanh nghiệp nhà nước thông qua công ty mẹ.

Điều 19. Đối tượng giám sát

Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.

Điều 20. Nội dung giám sát

1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài:

a) Tiến độ triển khai dự án so với kế hoạch;

b) Hoạt động đầu tư vốn ra nước ngoài của doanh nghiệp: Hình thức đầu tư, cơ cấu vốn đầu tư cho dự án, biến động của tổng mức đầu tư dự án (nếu có);

c) Tình hình huy động vốn, quản lý tài sản và quản lý nợ của dự án tại nước ngoài, bao gồm các khoản do doanh nghiệp trong mô hình công ty mẹ - công ty con bảo lãnh vay hoặc tài trợ vốn dưới hình thức khác.

2. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của dự án: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA).

3. Tình hình thu hồi vốn (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn tài trợ dưới hình thức khác) và thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước: Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam; lợi nhuận để tái đầu tư; lợi nhuận chuyển về nước và lợi nhuận được sử dụng cho yêu cầu khác.

4. Các rủi ro tại địa bàn đầu tư.

5. Việc ban hành và thực hiện Quy chế hoạt động và quản lý, sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.html b/chandra_raw/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b242817b97b8b8cad7ad70c297aedf5524245d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.html @@ -0,0 +1 @@ +

cá nhân nộp thuế khoán) là cá nhân kinh doanh có phát sinh doanh thu từ kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh trừ cá nhân kinh doanh hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư này.

b) Đối với cá nhân nộp thuế khoán thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân của năm.

Trường hợp cá nhân nộp thuế khoán kinh doanh không trọn năm (không đủ 12 tháng trong năm dương lịch) bao gồm: cá nhân mới ra kinh doanh, cá nhân kinh doanh thường xuyên theo thời vụ, cá nhân ngừng/nghỉ kinh doanh thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân của một năm (12 tháng); doanh thu tính thuế thực tế để xác định số thuế phải nộp trong năm là doanh thu tương ứng với số tháng thực tế kinh doanh. Trường hợp cá nhân nộp thuế khoán đã được cơ quan thuế thông báo số thuế khoán phải nộp, nếu kinh doanh không trọn năm thì cá nhân được giảm thuế khoán phải nộp tương ứng với số tháng ngừng/nghỉ kinh doanh trong năm.

Ví dụ 1: Ông A bắt đầu kinh doanh từ tháng 4 năm 2015, và dự kiến có doanh thu khoán của 09 tháng thực tế kinh doanh là 90 triệu đồng (trung bình 10 triệu/tháng) thì doanh thu tương ứng của một năm (12 tháng) là 120 triệu đồng (>100 triệu đồng). Như vậy, Ông A thuộc diện phải nộp thuế giá trị gia tăng, phải nộp thuế thu nhập cá nhân tương ứng với doanh thu thực tế phát sinh từ tháng 4 năm 2015 là 90 triệu đồng.

Ví dụ 2: Bà B đã được cơ quan thuế thông báo số thuế khoán phải nộp của cả năm 2015. Đến tháng 10 năm 2015 Bà B ngừng/nghỉ kinh doanh thì Bà B được giảm thuế khoán tương ứng với 03 tháng cuối năm 2015.

c) Trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức nhóm cá nhân, hộ gia đình thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân được xác định cho một (01) người đại diện duy nhất trong năm tính thuế.

Ví dụ 3: Hộ gia đình C được thành lập bởi một nhóm gồm 04 cá nhân. Năm 2015 Hộ gia đình C có doanh thu kinh doanh là 180 triệu đồng (>100 triệu đồng) thì Hộ gia đình C thuộc diện phải nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân trên tổng doanh thu là 180 triệu đồng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.html b/chandra_raw/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.html deleted file mode 100644 index d5e16ceb8055ba25d682b134501735edda4043d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính giải trình;

c) Yêu cầu các tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến vụ việc;

d) Lấy ý kiến chuyên gia;

đ) Trung cầu giám định.

2. Các biện pháp xác minh quy định tại Điểm b, Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này được thực hiện thông qua việc gửi văn bản lấy ý kiến hoặc trao đổi trực tiếp. Trường hợp trao đổi trực tiếp, cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm:

a) Xuất trình giấy giới thiệu;

b) Ghi biên bản làm việc. Biên bản làm việc phải ghi rõ ràng, cụ thể nội dung làm việc, liệt kê các tài liệu, chứng cứ do tổ chức, cá nhân cung cấp (nếu có) và có chữ ký của người được lấy ý kiến. Trong trường hợp biên bản có nhiều tờ, người được lấy ý kiến phải cùng ký vào từng tờ biên bản. Trường hợp người được lấy ý kiến từ chối ký vào biên bản thì cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc phải ghi rõ lý do vào biên bản.

Điều 12. Trung cầu giám định

1. Trong quá trình xác minh vụ việc, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền trung cầu giám định chứng cứ, tang vật, phương tiện, tài liệu liên quan đến hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính khi thấy cần thiết hoặc theo đề nghị của tổ chức, cá nhân bị xác minh hoặc tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan đến vụ việc.

2. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực ra Quyết định trung cầu giám định tư pháp và gửi Quyết định kèm theo đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan (nếu có) đến cá nhân, tổ chức thực hiện giám định.

3. Quyết định trung cầu giám định phải có các nội dung sau đây:

a) Họ, tên người có thẩm quyền trung cầu giám định;

b) Tên tổ chức; họ, tên người được trung cầu giám định;

c) Tên và đặc điểm của đối tượng cần giám định;

d) Tên tài liệu có liên quan hoặc mẫu so sánh gửi kèm theo (nếu có);

đ) Nội dung yêu cầu giám định;

e) Ngày, tháng, năm trung cầu giám định và thời hạn trả kết luận giám định.

4. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền trung cầu giám định bổ sung trong trường hợp phát sinh vấn đề mới liên quan đến kết luận giám định trước đó, nội dung kết luận giám định chưa rõ ràng, đầy đủ hoặc theo đề nghị của tổ

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.html b/chandra_raw/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c5f620120082a05a19d723c9422d500fc69740d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.html @@ -0,0 +1 @@ +

tra năng lực Nhà đầu tư thực hiện Dự án theo quy định hiện hành.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.html b/chandra_raw/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a959bd12137f583176d08d3637713e3baa5df8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.html @@ -0,0 +1 @@ +

đầu tư vào đất còn lại gồm toàn bộ hoặc một phần của các khoản chi phí sau:

3. Điều kiện xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại:

4. Chi phí đầu tư vào đất còn lại được tính phải phù hợp với giá thị trường tại thời điểm có quyết định thu hồi đất và được xác định theo công thức sau:

P = \frac{P1 + P2 + P3 + P4}{T1} \times T2

Trong đó:

P: Chi phí đầu tư vào đất còn lại;

P1: Chi phí san lấp mặt bằng;

P2: Chi phí cải tạo làm tăng độ màu mỡ của đất, thay chua rửa mặn, chống xói mòn, xâm thực đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp;

P3: Chi phí gia cố khả năng chịu lực chống rung, sạt lún đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh;

P4: Chi phí khác có liên quan đã đầu tư vào đất phù hợp với mục đích sử dụng đất;

T1: Thời hạn sử dụng đất;

T2: Thời hạn sử dụng đất còn lại.

Đối với trường hợp thời điểm đầu tư vào đất sau thời điểm được nhà nước giao đất, cho thuê đất thì thời hạn sử dụng đất (T1) được tính từ thời điểm đầu tư vào đất.

5. Trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh thì được bồi thường 50% chi phí quy định tại Khoản 4 Điều này theo khối lượng thực tế đã đầu tư; khối lượng thực tế do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng kiểm đếm theo quy định.

Điều 7. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định sau đây:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.html b/chandra_raw/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7f75725dccaeba4b3a4468999c909acda26d34d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (không phải là đất ở):

Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được xác định theo từng mục đích sử dụng với thời gian sử dụng đất có thời hạn là 50 năm và được tính bằng tỷ lệ % so với giá đất ở cùng đường phố, đường giao thông (cùng đoạn đường), cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trong trường hợp không xác định được giá đất ở theo đường phố, đường giao thông).

Tỷ lệ % để xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) cụ thể như sau:

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật: Bằng 100% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

a) Đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh:

- Đất làm mặt bằng để xây dựng các trụ sở, văn phòng kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả các văn phòng đại diện, sân kho và nhà kho của các tổ chức kinh tế) nằm ngoài các cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu sản xuất kinh doanh tập trung và diện tích đất đó thuộc khu vực đô thị, trung tâm xã, cụm xã đã được xác định theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Bằng 60% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

- Đối với đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh không thuộc các trường hợp nêu tại Điểm a trên đây (bao gồm cả đất thuộc khuôn viên các Biệt thự cho thuê) thì Tỷ lệ % để xác định giá đất được chia ra như sau:

* Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che: Bằng 60% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

* Nhóm 2: Diện tích đất không có mái che xác định để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước...: Bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

* Nhóm 3: Diện tích đất không có mái che xác định để trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước: Bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

b) Đất cho hoạt động khoáng sản; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: Bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng và Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm b, Điều e Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP: Bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.html b/chandra_raw/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.html deleted file mode 100644 index 7e845904872b863f580ba5ef35913964eea26cc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngoài, không phải là Đảng viên thì phải thuộc diện được nhà nước cấp học bổng trong quá trình đào tạo).

b) Sinh viên tốt nghiệp đại học thủ khoa các trường đại học công lập, hệ chính quy trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ, Ngành Trung ương, lấy điểm chuẩn đầu vào các năm của ngành từ khi trúng tuyển đến thời điểm tốt nghiệp từ 18 trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số). Sinh viên tốt nghiệp đại học loại giỏi trở lên thuộc các trường đại học công lập, hệ chính quy trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ, Ngành Trung ương, lấy điểm chuẩn đầu vào các năm của ngành từ khi trúng tuyển đến thời điểm tốt nghiệp từ 18 trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số), là đảng viên được kết nạp trong trường Đại học hoặc trường trung học phổ thông (nếu tốt nghiệp ở cơ sở đào tạo nước ngoài, không phải là Đảng viên thì phải thuộc diện được nhà nước cấp học bổng trong quá trình đào tạo).

c) Sinh viên tốt nghiệp hệ chính quy các trường: Đại học Y Hà Nội; Đại học Dược Hà Nội; Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam; Đại học Y Dược Thái Bình; Đại học Y Dược Huế; Đại học Y, Đại học Dược thành phố Hồ Chí Minh; nếu tốt nghiệp loại giỏi hoặc loại khá thì được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 31/01/2012 của UBND tỉnh về ban hành quy định một số chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân đến năm 2015 và những năm tiếp theo.

Đối với con em là người Hà Tĩnh, được Bộ Y tế công nhận là Bác sĩ chuyên khoa đầu ngành có tài năng khám, chữa bệnh, có nguyện vọng về tỉnh công tác, tỉnh sẽ có chính sách đặc thù trong thu hút và hỗ trợ về đất ở.

d) Sinh viên tốt nghiệp Trường Đại học Hà Tĩnh: Có điểm đầu vào đạt 18 điểm trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số), tốt nghiệp thủ khoa, loại giỏi trở lên và là đảng viên kết nạp trong trường Đại học hoặc trong trường trung học phổ thông.

đ) Trường hợp đặc biệt do Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

3. Thu hút sau khi tuyển thẳng đối tượng ở mục 2 Điều này, nếu đang còn biên chế, cơ cấu thì xem xét lựa chọn:

a) Thạc sỹ: Có điểm thi đầu vào đại học 18 điểm trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số) thi học tiếp sau khi có bằng tốt nghiệp đại học xếp loại khá trở lên, hệ chính quy, công lập, ngành đào tạo thạc sỹ đúng với ngành học đại học.

b) Sinh viên tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc thuộc các trường đại học công lập, hệ chính quy, lấy điểm chuẩn đầu vào của ngành các năm từ khi trúng tuyển đến thời điểm tốt nghiệp từ 18 điểm trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số), nếu tốt nghiệp ở cơ sở đào tạo nước ngoài thì phải thuộc diện được nhà nước, các tổ chức, cơ sở đào tạo trong nước cấp học bổng trong quá trình đào tạo.

c) Sinh viên ngành sư phạm tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc: Căn cứ vào chỉ tiêu, biên chế, cơ cấu bộ môn, hàng năm Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp Sở Nội vụ tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phương án thu hút để trước mắt bố trí hợp đồng, thay thế dần số giáo viên nghỉ hưu, bổ sung đội ngũ giáo viên kế cận lâu dài.

d) Sinh viên tốt nghiệp đại học loại khá trở lên hệ chính quy, công lập (trừ loại hình đào tạo liên thông), thuộc các ngành mà cấp xã đang có nhu cầu, bản

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.html b/chandra_raw/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.html deleted file mode 100644 index ec904b06c99d83b59c48887f57894a7780d562b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đôn đốc, kiểm tra, rà soát các nhiệm vụ và định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình, báo cáo Thủ tướng Chính phủ để bổ sung các nhiệm vụ mới, đặc biệt là các nhiệm vụ giai đoạn 2016 - 2020; tiến hành sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các bộ, ngành liên quan thẩm định các dự án thuộc Chương trình theo quy định; bổ trí vốn; hướng dẫn cơ chế tài chính, lồng ghép hiệu quả các nguồn vốn để thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình hành động.

3. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm:

- Xây dựng Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chiến lược, trong đó xác định rõ các nhiệm vụ, đề án thuộc chức năng, nhiệm vụ của Bộ, ngành theo hướng dẫn của Ủy ban Dân tộc; định kỳ hàng năm tiến hành đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công, gửi Ủy ban Dân tộc để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

- Tổ chức xây dựng và thực hiện các nhiệm vụ cụ thể được phân công. Cần cử thời hạn quy định và tiến độ xây dựng từng nhiệm vụ cụ thể, các Bộ, ngành chủ trì thực hiện chủ động đăng ký nhiệm vụ vào Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành mình để phê duyệt và triển khai kịp thời, bảo đảm hiệu quả và đáp ứng yêu cầu thực tế.

- Lồng ghép các dự án phát triển của ngành, chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác với các nhiệm vụ, đề án thuộc Chương trình này để triển khai thực hiện, bảo đảm hiệu quả, tránh chồng chéo, lãng phí.

- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung chiến lược, quy hoạch ngành, chương trình, chính sách, đề án, nhiệm vụ phù hợp với Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020 và Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

- Trên cơ sở hướng dẫn của Ủy ban Dân tộc, căn cứ vào điều kiện thực tế, các địa phương ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chiến lược của địa phương mình; đồng thời, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan của địa phương xây dựng và phối hợp với các Bộ, ngành Trung ương triển khai thực hiện chính sách, quy hoạch, đề án của địa phương trên cơ sở các nhiệm vụ được nêu trong Chương trình.

- Tổ chức xây dựng, phê duyệt và triển khai các nhiệm vụ được phân công, bảo đảm kịp thời, hiệu quả.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.html b/chandra_raw/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.html deleted file mode 100644 index 8fac04b03a47c7a13953952029edec80f14322a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.html +++ /dev/null @@ -1,133 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 002.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch

-
-
-

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

-
-
-

Năm kế hoạch ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị: Tỷ đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bộ, ngành, cơ quan Trung ươngKế hoạch năm
A1
1. Bộ....
a. Ngân sách nhà nước
- Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
- Đầu tư theo các mục tiêu và nhiệm vụ cụ thể
- Bỏ sung dự trữ quốc gia
- Bù chênh lệch lãi suất tín dụng
- Khác
b. Trái phiếu Chính phủ
2. Bộ....
a. Ngân sách nhà nước
- Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
- Đầu tư theo các mục tiêu và nhiệm vụ cụ thể
- Bỏ sung dự trữ quốc gia
- Bù chênh lệch lãi suất tín dụng
- Khác
b. Trái phiếu Chính phủ
3. Bộ....
...
...
...
-
-
-

Người lập biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
- (Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

265

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.html b/chandra_raw/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ebd55ee0ed488bae44617413e69a94c267dd728 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính

  1. 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp.
  2. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.
  3. 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do cơ quan đại diện chủ sở hữu xây dựng đối với từng doanh nghiệp.
  4. 4. Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đã được kiểm toán độc lập và được Hội đồng thành viên thông qua; báo cáo tài chính sáu (06) tháng, báo cáo tài chính quý, báo cáo nghiệp vụ định kỳ và các báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan quản lý nhà nước.
  5. 5. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại doanh nghiệp của các cơ quan chức năng đã công bố theo quy định hoặc đã gửi bằng văn bản đến cơ quan đại diện chủ sở hữu.
  6. 6. Các thông tin, tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Phương thức giám sát

  1. 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, giải pháp xử lý.
  2. 2. Việc kiểm tra, thanh tra thực hiện định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của pháp luật về kiểm tra, thanh tra.

Điều 12. Tổ chức giám sát

  1. 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:

a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu với các bên liên quan) trong thời hạn sáu (06) tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành;

b) Giao một đơn vị làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp;

c) Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin để thu thập thông tin trực tiếp từ các doanh nghiệp;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.html b/chandra_raw/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.html deleted file mode 100644 index 871a5cbdaf6abdad2946170464537e9621d067fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.01.2016 10:50:10 +07:00

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 68 /2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: ...C.....
Ngày: 15/01/2016

THÔNG TƯ

Quy định kỹ thuật đo đặc trực tiếp địa hình
phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý
tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Quy định kỹ thuật đo đặc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong công tác đo đặc trực tiếp địa hình phục vụ việc lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sản xuất về lĩnh vực đo vẽ bản đồ, xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý sử dụng phương pháp đo đặc trực tiếp hoặc sử dụng các phương pháp đo đạc khác nhưng có kết hợp với phương pháp đo đặc trực tiếp địa hình.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.html b/chandra_raw/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.html deleted file mode 100644 index 4475ec9501fd2a5d3c5fa30256f95c1620445bcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Hướng dẫn xử lý và tham mưu UBND tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện các chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.

b) Kiểm tra, hướng dẫn việc lập, thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

c) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể hoặc hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng bồi thường về đất hoặc giao đất tái định cư trong trường hợp phải áp dụng giá đất cụ thể cho từng dự án.

d) Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.

2. Sở Tài chính

a) Chịu trách nhiệm thẩm định dự toán chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.

b) Kiểm tra, hướng dẫn các Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh lập dự toán, báo cáo quyết toán về kinh phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định.

c) Chủ trì cùng với các Sở, Ngành liên quan và UBND cấp huyện tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ để áp dụng tính tiền sử dụng đất khi giao đất tại khu tái định cư.

3. Cục Thuế tỉnh:

a) Chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện kiểm tra và có ý kiến xác nhận về mức thu nhập sau thuế của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh làm căn cứ hỗ trợ ổn định sản xuất được quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 của quy định này.

b) Chủ trì giải quyết và ban hành văn bản hướng dẫn xử lý các vướng mắc liên quan đến nghĩa vụ tài chính phải thực hiện của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

4. Thanh tra tỉnh

a) Tổ chức xác minh, kết luận và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh khi được giao liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Luật Khiếu nại và Luật Tố cáo.

b) Kiểm tra, đón đốc UBND cấp huyện và các Sở, Ngành liên quan trong việc giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

5. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt các phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người trong độ tuổi lao động tại địa phương; tham mưu UBND tỉnh quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.html b/chandra_raw/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b824230b404b47ddc739b3b27d11874e249942b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

của Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp hạng khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2015.
  2. 2. Bãi bỏ tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo đối với giáo viên trung học cơ sở quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC ngày 08 tháng 6 năm 1994 của Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo.
  3. 3. Bãi bỏ các quy định về chức danh và mã số ngạch viên chức giáo viên trung học cơ sở tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV ngày 15 ngày 6 tháng 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tạm thời chức danh và mã số ngạch một số ngạch viên chức ngành giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin.
  4. 4. Bãi bỏ các quy định về danh mục ngạch viên chức giáo viên trung học cơ sở học thuộc Danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 78/2004/QĐ-BNV ngày 03 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Điều 11. Điều khoản áp dụng

  1. 1. Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch giáo viên trung học cơ sở theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC; Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV, nay được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này thì cơ quan có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung những tiêu chuẩn còn thiếu của chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở được bổ nhiệm.
  2. 2. Viên chức đã được bổ nhiệm vào ngạch giáo viên trung học cơ sở chưa đạt chuẩn (mã số 15c.208) quy định tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV tính đến ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành mà không đủ điều kiện, tiêu chuẩn để bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III thì được bảo lưu và thực hiện các chế độ, chính sách ở ngạch hiện giữ trong thời gian không quá 05 (năm) năm kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành. Đối với giáo viên trung học cơ sở hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cơ sở chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) mã số 15c.208 tính đến ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành có tuổi đời dưới 55 tuổi đối với nam và dưới 50 tuổi đối với nữ thì cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức phải bố trí cho viên chức học tập nâng cao trình độ để đủ tiêu chuẩn của chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III. Nếu viên chức đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện ở chức danh giáo viên trung học cơ sở

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.html b/chandra_raw/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82183ae5833d3ed0f966267a26498b28d65595d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tư pháp

1. Bộ trí cán bộ, công chức để thực hiện tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính.

2. Hướng dẫn các đơn vị, địa phương thực hiện việc niêm yết công khai nội dung, địa chỉ tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại trụ sở cơ quan nhà nước và các hình thức công khai khác.

3. Xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử về phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp.

4. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp tình hình kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn thành phố báo cáo Bộ Tư pháp theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP).

5. Đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố có biện pháp chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính.

Điều 9. Trách nhiệm của Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn

1. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện phản ánh, kiến nghị theo quy định của Quy chế này.

2. Niêm yết công khai nội dung, địa chỉ tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo hướng dẫn của Sở Tư pháp.

3. Xử lý phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp.

4. Lập sổ theo dõi tình hình tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị; Báo cáo kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính với Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp) 6 tháng và hàng năm hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 10. Khen thưởng

1. Tổ chức, cá nhân có những phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính đem lại hiệu quả thiết thực, giúp cơ quan hành chính nhà nước sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ những quy định hành chính không phù hợp thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.

2. Cán bộ, công chức, người đứng đầu cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính hoàn thành tốt nhiệm vụ theo quy định của Quy chế này được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.html b/chandra_raw/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.html deleted file mode 100644 index ba55ee8ff4804b7c1fadda2eb86f65030a3c54cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 08 : 2015/BCT


3.6.3.2. Ngâm thời môi nổ trong bể nước có chiều sâu cột nước từ mặt nước đến mẫu thử 1m trong thời gian 48 giờ; Sau đó lấy ra lau khô mẫu thử.

3.6.3.3. Tra kip vào lỗ trên thời môi nổ.

3.6.3.4. Nói kip với dây nguồn điểm hỏa (đã được chập 2 đầu dây).

3.6.3.5. Kỹ thuật viên thử nghiệm vào vị trí an toàn.

3.6.3.6. Phát lệnh điểm hỏa.

3.6.3.7. Sau khi điểm hỏa 5 phút, tiến hành quan sát tại vị trí đặt thời thuốc môi nổ.

3.6.3.8. Lặp lại thí nghiệm như trên 3 lần đối với mỗi mẫu thử.

3.6.4. Đánh giá kết quả

Môi nổ sau ngâm nước được cho là nổ hoàn khi cả 3 lần thử không có các mảnh vụn của thuốc nổ xung quanh nơi thử nghiệm.

4. Quy định quản lý

4.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất môi nổ phải thực hiện việc công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy phù hợp với quy chuẩn này. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy theo quy định. Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định tại Mục 2.3.1 của quy chuẩn này.

4.2. Việc đánh giá sự phù hợp đối với môi nổ được thực hiện theo phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm hàng hoá được quy định tại mục VII, phụ lục 2, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.3. Quy định về công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm.

Việc công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm đối với môi nổ được thực hiện theo quy định tại Mục II Chương II Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương.

4.4. Môi nổ trước khi lưu thông trên thị trường phải được gắn dấu hợp quy theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.html b/chandra_raw/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.html deleted file mode 100644 index 480336300c7f4934ae6c8d20d1ed01ebf6e21b98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 18. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.html b/chandra_raw/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.html deleted file mode 100644 index fef9850c4d5ea279b239e5d3daf0bea7e1ce676c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.html +++ /dev/null @@ -1,216 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chi tiêuMã sốThực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáoDự tính quý tiếp theo
AB123
Mình
Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam57
Hội Nông dân Việt Nam58
Hội Cựu chiến binh Việt Nam59
Đại học Quốc gia Hà Nội60
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh61
Ngân hàng phát triển Việt Nam62
Ngân hàng chính sách xã hội63
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam64
Ngân hàng Công thương Việt Nam65
Ban quản lý Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam66
Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam67
Tập đoàn điện lực Việt Nam68
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam69
Tổng công ty đường sắt Việt Nam70
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam71
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam72
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam73
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam74
Liên đoàn bóng đá Việt Nam75
Hội nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam76
Hội nhà văn Việt Nam77
Hội nhà báo Việt Nam78
Hội chữ thập đỏ Việt Nam79
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam80
Khu công nghệ cao Hoà Lạc81
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

284

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.html b/chandra_raw/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.html deleted file mode 100644 index 53fae4912e91806c58758a2313d262bdca53b7ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.html +++ /dev/null @@ -1,130 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
P. Giáo dục và đào tạo (91=92)91
85. Giáo dục đào tạo92
Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội (93=94+95+96)93
86. Hoạt động y tế94
87. Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung95
88. Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung96
R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí (97=98+99+100+101)97
90. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí98
91. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác99
92. Hoạt động xã hội, cá cược và đánh bạc100
93. Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí101
S. Hoạt động dịch vụ khác (102=103+104+105)102
94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác103
95. Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình104
96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác105
T. Hoạt động làm thuê công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình (106=107+108)106
97. Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình107
98. Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình108
U. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế (109=110)109
99. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế110
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

291

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.html b/chandra_raw/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.html deleted file mode 100644 index ca677590044a4016d788b6fa576e5460db6f0c32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, Trưởng ban Ban Thi đua

- Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Nam province, featuring a star and a banner with the text 'TỈNH HÀ NAM' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Ha Nam province. The seal features a central five-pointed star above a banner with the text 'TỈNH HÀ NAM' (Ha Nam Province). The outer ring of the seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.html b/chandra_raw/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b6b80196c89fa51f9e4b175248cc8b721fab8a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 782/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 4235.....
Ngày: ..... 07/15..

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005; .....

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 36/TTr-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 595/TTr-BTĐKT ngày 07 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:

  1. 1. Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính;
  2. 2. Kho bạc Nhà nước Hậu Giang, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính;
  3. 3. Vụ Thanh tra, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính,
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.html b/chandra_raw/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80ce58b99c6d2656b26d86aa4f1081e30d442831 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.08.2015 09:08:57 +07:00

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2015/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2015

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Gửi: ..... Ngày 25/8
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Kính chuyển: ..... Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (sau đây được viết tắt là Nghị định số 28/2015/NĐ-CP).

Chương II

THAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Điều 3. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

1. Người sử dụng lao động phải lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.html b/chandra_raw/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.html deleted file mode 100644 index 89edd2434e8e1b27250ac3d842d2a51f04c52241..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the circle. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.html b/chandra_raw/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f32f20a1fc27871fa6027dd29e475481d9143b6a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.html @@ -0,0 +1,188 @@ +
12
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

ĐVT: - Âm kế, âm ký tốc: ca/2 PTĐ;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường độ âm: ca/1thiết bị.

+
+
+

Điều 19. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ âm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn độ âm (chuẩn điểm cương)bộ010,050,46
Thiết bị tạo trường độ âm (Tủ tạo âm)bộ013,000,46
Điều hoà nhiệt độcái012,200,31
Điện năngkw17,61
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Máy vi tínhbộ010,40,24
Máy in lazerbộ010,40,02
Điện năngkw1,86
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,87
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ âm.

+
+
+

(3) Mức từng loại PTĐ độ âm tính như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ âm tính theo hệ số quy định.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.html b/chandra_raw/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.html deleted file mode 100644 index c6961a7c69bd764c8052ebdb834ae69df43a8f68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Không công nhận Bên thứ ba

1. Bên thứ ba không còn được công nhận khi Chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14.065 do IAF cấp theo tiêu chuẩn ISO 14.064-2 hoặc chứng nhận là Cơ quan nghiệp vụ của CDM hết hiệu lực.

2. Bên thứ ba có trách nhiệm thông báo cho Tổ thư ký và các bên có liên quan đến dự án JCM khi TPE không còn được công nhận nhưng vẫn phải tiếp tục thực hiện, hoàn thành trách nhiệm đã cam kết với các Bên thực hiện dự án theo quyết định của UBHH.

3. Tổ thư ký trình UBHH quyết định việc hoạt động của TPE khi TPE không còn được công nhận.

Điều 8. Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba

1. Bên thứ ba gửi yêu cầu tự nguyện rút công nhận TPE trong một số hoặc toàn bộ lĩnh vực hoạt động có liên quan đến Tổ thư ký thông qua thư điện tử với các thông tin sau:

2. Khi tự nguyện rút công nhận trong một số hoặc toàn bộ lĩnh vực hoạt động, TPE có trách nhiệm thông báo cho Tổ thư ký và các bên có liên quan đến dự án JCM.

3. Tổ thư ký trình UBHH quyết định việc hoạt động của TPE khi TPE rút tự nguyện công nhận.

Chương III

ĐỀ XUẤT VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG PHÁP LUẬN

Điều 9. Đề xuất và phê duyệt phương pháp luận

1. Các tổ chức, các nhân được phép đề xuất phương pháp luận (gọi tắt là "bên đề xuất") gồm các tổ chức, cá nhân của Nhật Bản, Việt Nam hoặc bên tham gia dự án JCM.

Bên đề xuất gửi hồ sơ đề nghị phê duyệt phương pháp luận đến bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 và 2a ban hành kèm theo Thông tư này) đến Tổ thư ký qua thư điện tử.

2. Trong thời hạn bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổ thư ký thông báo cho bên đề xuất thông qua thư điện tử về tính đầy đủ của hồ sơ.

Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổ thư ký thông báo một (01) lần duy nhất cho bên đề xuất để bổ sung.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a38e370eb46e480890c9360683f66614.html b/chandra_raw/a38e370eb46e480890c9360683f66614.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fb3c14a84ae7005dc1e00607c45e16103b45831 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a38e370eb46e480890c9360683f66614.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
75Quyết định1405/2008/QĐ-UBND24/7/2008
V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Bình
76Quyết định1440/2008/QĐ-UBND31/7/2008
V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình
77Quyết định1466/2008/QĐ-UBND04/8/2008
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bỏ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 2486/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình
78Quyết định1509/2008/QĐ-UBND12/8/2008
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình
79Quyết định1577/2008/QĐ-UBND21/8/2008
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình
80Quyết định1634/2008/QĐ-UBND03/9/2008
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông Ninh Bình
81Quyết định1752/2008/QĐ-UBND26/9/2008
Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
82Quyết định1804/2008/QĐ-UBND06/10/2008
V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
83Quyết định1892/2008/QĐ-UBND16/10/2008
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương mại và Xã hội tỉnh Ninh Bình
84Quyết định2203/2008/QĐ-UBND04/12/2008
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình
85Quyết định2242/2008/QĐ-UBND11/12/2008
V/v ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
86Quyết định2290/2008/QĐ-UBND19/12/2008
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 573/2005/QĐ-UBND ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
87Quyết định01/2009/QĐ-UBND05/01/2009
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
88Quyết định02/2009/QĐ-UBND07/01/2009
V/v ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Ninh Bình
89Quyết định04/2009/QĐ-UBND21/01/2009
Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đương, phổ và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
90Quyết định05/2009/QĐ-UBND11/02/2009
Ban hành Quy định về quản lý lao động trong các đơn vị sự nghiệp kinh tế, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.html b/chandra_raw/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.html deleted file mode 100644 index 564359660c175d02a60ca604fae2a1546ef2c7ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ghi chú:

Ô số : Thành phần thể thức văn bản

1 : Quốc hiệu

2 : Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

3 : Số, ký hiệu của văn bản

4 : Địa danh và ngày, tháng năm ban hành văn bản

5a : Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

5b : Trích yếu nội dung văn bản

6 : Nội dung văn bản

7a, 7b, 7c : Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền

8 : Đầu của cơ quan, tổ chức

9a, 9b : Nơi nhận

10a : Đầu chỉ mức độ mật (Tuyệt mật, Tối mật, Mật)

10b : Đầu chỉ mức độ khẩn

10c : Đầu giải mật

10d : Đầu tăng mật, giảm mật

11 : Đầu tài liệu thu hồi

12 : Chỉ dẫn về dự thảo văn bản

13 : Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành

14 : Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail; địa chỉ Website; số điện thoại; số Telex; số Fax

15 : Logo (in chìm dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.html b/chandra_raw/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.html deleted file mode 100644 index 536076e8a37d5c676f31182e74552d4566ee6a41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tổ chức xây dựng bộ máy quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông trên đường cao tốc; theo dõi tình trạng kỹ thuật công trình đường cao tốc và thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về đường cao tốc;

d) Kiểm tra, giám sát việc tổ chức khai thác và bảo trì đường cao tốc; kiểm tra, giám sát việc thực hiện phương án tổ chức giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về hoạt động y tế, sơ cứu, cấp cứu trên đường cao tốc và cơ cấu, tổ chức bộ máy cho hoạt động cứu nạn.

3. Bộ Công an chịu trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan ban hành quy định và tổ chức thực hiện việc tuần tra, điều tiết giao thông khi xử lý tai nạn và xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường bộ;

b) Phối hợp khai thác sử dụng dữ liệu quản lý điều hành giao thông phục vụ cho công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và đấu tranh phòng, chống tội phạm hoạt động trên đường cao tốc.

4. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế sử dụng đường cao tốc cho mục đích quốc phòng, an ninh.

5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động bảo trì đường cao tốc trong phạm vi quản lý; tổ chức chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về giao thông trên đường cao tốc, pháp luật, chính sách của Nhà nước về bảo vệ tài sản và hành lang an toàn đường cao tốc; chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an trong công tác bảo vệ tài sản và hành lang an toàn đường cao tốc; phối hợp với Bộ Công an trong xử lý, giải quyết tai nạn, sự cố xảy ra trên đường cao tốc.

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 21. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2014.

Điều 22. Điều khoản thi hành

1. Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc phải tuân thủ theo quy định pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và quy định tại Nghị định này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.html b/chandra_raw/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..250eba344d89277cf84904d146ce45e9275140a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+

Mẫu số 31: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

+
+
+

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ.....
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+
+
+

Số: ..... ngày ..... tháng ... năm.....

+
+
+

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
THÁNG.....NĂM 20.....

+
+
+

Kính gửi:

+
+
+ +
+
+

I. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dungSố lượngLũy kế
1Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)
Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)
2Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)
3Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)Tổng
Nam< = 24 tuổi
25 - 40 tuổi
> 40 tuổi
Nữ< = 24 tuổi
25 - 40 tuổi
> 40 tuổi
4Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)
5Số người chuyên nơi hưởng TCTN (người)Chuyên đi
Chuyên đến
6Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người)
7Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)
8Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)Tổng
Trong đó: Hết thời gian hưởng
Trong đó: Có việc làm
Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục
Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp
Khác
+
+
+

60

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.html b/chandra_raw/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d74d7bca6e473dbb5c23c890a6c741d52534c8bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư liên tịch này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trường, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng của Thông tư liên tịch này bao gồm:

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm:

  1. a) Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;
  2. b) Văn phòng Quốc hội;
  3. c) Văn phòng Chủ tịch nước;
  4. d) Tòa án nhân dân các cấp;
  5. đ) Viện Kiểm sát nhân dân các cấp;
  6. e) Kiểm toán nhà nước;
  7. g) Đơn vị vũ trang nhân dân, kể cả Tòa án quân sự và Viện Kiểm sát quân sự;
  8. h) Đơn vị quản lý quỹ dự trữ của Nhà nước, quỹ dự trữ của các ngành, các cấp (sau đây gọi tắt là đơn vị dự trữ của Nhà nước); quỹ tài chính khác của Nhà nước;
  9. i) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các đơn vị trực thuộc Hội đồng nhân dân các cấp kể cả các đơn vị kế toán cấp II, III trực thuộc Hội đồng nhân dân các cấp; Ủy ban nhân dân các cấp kể cả các đơn vị kế toán cấp II, III trực thuộc Ủy ban nhân dân các cấp;
  10. k) Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
  11. l) Đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần hoặc toàn bộ kinh phí;
  12. m) Tổ chức quản lý tài sản quốc gia;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.html b/chandra_raw/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e3e1d4698ea684fbb18e8dc52b99c55f39c9d1f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
86
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
4Bàn làm việccái01960,10
5Ghế tựacái02960,10
6Quạt trần 100Wcái01360,02
7Đèn Neon 40Wbộ02300,10
8Thẻ nhớ, USBcái01360,03
9Điện năngkw0,10
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.

+
+
+

Mục 4
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTD.

+
+
+

Điều 123. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 124. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,10
2Dầulít0,01
3Cồn 90lít0,50
4Nước cátlít0,50
5Xà phòngkg0,01
6Nướclít50,00
7Khăn lau 30*30cmcái2,00
8Giản đồTờ1,00
9Bút bicái0,02
10Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
11Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
+
+
+

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD lượng mưa.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.html b/chandra_raw/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.html deleted file mode 100644 index 774a23884558ff956098c3c8184e2d68b1925283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.09.2014 14:12:25 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6941/VPCP-V.I

V/v xử lý tình trạng xuất lậu than
ở Quảng Ninh

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2014

Official stamp of the Government Information Center with handwritten text 'HOA TẮC' and 'ĐẾN'.

HOA TẮC
CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Số: S.....
Ngày: 10/9.....

Kính gửi:

Thời gian qua, tình trạng xuất lậu than ở Quảng Ninh vẫn diễn ra nghiêm trọng, tài nguyên của đất nước tiếp tục bị chiếm đoạt thất thoát. Ngày 28 tháng 7 năm 2014, lực lượng Công an đã bắt giữ hơn 4.000 tấn than xuất lậu của Công ty Cổ phần đầu tư phát triển 324 và báo Thanh Niên số 246 ngày 03 tháng 9 năm 2014 phản ánh tình trạng trên qua bài Than lậu "nóng" đất mở. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo:

- Bộ Công an tiếp tục chỉ đạo các lực lượng chức năng mở rộng điều tra vụ Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển 324 xuất lậu than, làm rõ các đối tượng bao che, bảo kê, tiếp tay cho hoạt động xuất lậu than trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh để xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật.

- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tiếp tục chỉ đạo tăng cường công tác quản lý nhà nước, không để tài nguyên, khoáng sản của đất nước bị thất thoát.

Báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 10 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government Information Center with a signature.

Nguyễn Quang Thắng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.html b/chandra_raw/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19121eaf89110281c1fbaa2ecbc1c4737768a368 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 46 /2014/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Quy định này áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thủy lợi, thủy điện ngoài việc áp dụng Quy định này còn được áp dụng theo quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện và chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.

3. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo các quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Chương II
QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ,
TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất và bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.html b/chandra_raw/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c515bf3741e023236383bd97ca876915bc97b5b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
Circular stamp containing the text: Đầu của cơ quan Kiểm dịch động vật
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+

Mẫu: 21 TS

+

BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THỦ Y NƠI CÁCH LY KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT THỦY SẢN/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
Số: ..... /BB-KTVSTY

+

Hôm nay, vào hồi ..... giờ ....., ngày ..... tháng ..... năm .....

+

Tại cơ sở: .....

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

+

Chúng tôi gồm có:

+

1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

+

Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....

+

2/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: .....

+

3/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

+

Địa chỉ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: .....

+

Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh thủ y nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản.

+

Kết quả kiểm tra:

+

1. Địa điểm: .....

+

2. Diện tích: .....

+

3. Thiết kế, xây dựng: .....

+

4. Điều kiện trang thiết bị, dụng cụ: .....

+

5. Điều kiện nuôi động vật thủy sản/ bảo quản sản phẩm động vật thủy sản .....

+

.....

+

.....

+

6. Nước sạch sử dụng tại cơ sở: .....

+

7. Nơi xử lý động vật thủy sản/ sản phẩm động vật thủy sản không đạt yêu cầu sinh thủ y: .....

+

.....

+

8. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải: .....

+
Handwritten signature
+

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.html b/chandra_raw/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.html deleted file mode 100644 index d68b0f9c89406af7d4122a0b2703aa91c984740a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm:

  1. 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
  2. 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;

3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn, bao gồm:

4. Nước mưa tự nhiên chảy tràn;

Điều 3. Người nộp phí:

1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiếp nhận được và thải ra môi trường.

Điều 4. Tổ chức thu phí

- Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch.

- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a486def8be02447da6c11d061952991e.html b/chandra_raw/a486def8be02447da6c11d061952991e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afd357ff1fa9479dd382596b928c270c88eef7e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a486def8be02447da6c11d061952991e.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC I
DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ TRONG BIỂU CAM KẾT
DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM VỚI WTO ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG
NUỐC NGOÀI LÀ NHÀ QUẢN LÝ, GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, CHUYÊN GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương)

I. CHÚ GIẢI

Tại Phụ lục này, các ký hiệu (*) và (**) được sử dụng để nhấn mạnh rằng phân ngành dịch vụ mang ký hiệu (*) hay (**) là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó.

1. Dịch vụ mang ký hiệu (*) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng chưa xác định được mã CPC cụ thể. Ví dụ: dịch vụ tổ chức hội nghị (convention services) có mã phân loại là 87909* được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó được phân loại trong Bảng phân loại sản phẩm trung tâm và ngành này có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn dịch vụ tổ chức hội nghị.

2. Dịch vụ mang ký hiệu (**) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng có mã CPC rõ ràng. Mã này không mang ký hiệu (**). Ví dụ, dịch vụ thư thoại có mã là CPC 7523** tức là dịch vụ thư thoại là cấu phần của dịch vụ truyền tải dữ liệu và tín hiệu (có mã CPC 7523).

II. DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ

1. CÁC DỊCH VỤ KINH DOANH

A. Dịch vụ chuyên môn

a) Dịch vụ pháp lý (CPC 861 không bao gồm: tham gia tố tụng với tư cách là người bảo chữa hay đại diện cho khách hàng của mình trước Tòa án Việt Nam; Dịch vụ giấy tờ pháp lý và công chứng liên quan tới pháp luật Việt Nam).

b) Dịch vụ kế toán, kiểm toán và ghi sổ kế toán (CPC 862).

c) Dịch vụ thuế (CPC 863).

d) Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671).

đ) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672).

e) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673).

g) Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674).

B. Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841 - 845, CPC 849)

C. Dịch vụ nghiên cứu và phát triển

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.html b/chandra_raw/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.html deleted file mode 100644 index 349a66129ac2f564f3abcb5810b041f9938a77f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Kỷ bài Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.01.2015 11:21:30 +07:00

1701

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 193 /VPCP-V.I
V/v bắt giữ 19 kg ma túy
tại Móng Cái, Quảng Ninh

Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2015

Kính gửi:

HỎA TỐC (Priority) stamp

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: S.....
Ngày: 12/01....

Xét báo cáo của Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia tại Văn bản số 04/VPTT-TH ngày 07 tháng 01 năm 2015 về việc bắt giữ 19 kg ma túy các loại tại thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia có ý kiến như sau:

- Biểu dương Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái và Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh trong việc bắt giữ 19 kg ma túy các loại tại khu vực cửa khẩu Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

- Bộ Công an chỉ đạo Công an tỉnh Quảng Ninh phối hợp với các lực lượng chức năng khẩn trương điều tra, làm rõ để xử lý nghiêm minh theo quy định; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 02 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG CÔNG CHỦ NHIỆM

Official seal of the General Inspectorate of the Government

Kiều Đình Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.html b/chandra_raw/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9c69dd2f8ca02713c73681e7efb72947c7218cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 5
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Điều 28. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp

1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp:

- Tiêu chí 1. Doanh thu.

- Tiêu chí 2. Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu.

- Tiêu chí 3. Nợ phải trả quá hạn, khả năng thanh toán nợ đến hạn.

- Tiêu chí 4. Chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp, pháp luật về thuế và các khoản thu nộp ngân sách khác, quy định về chế độ báo cáo tài chính và báo cáo để thực hiện giám sát tài chính.

- Tiêu chí 5. Tình hình thực hiện sản phẩm, dịch vụ công ích.

2. Các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này được xác định và tính toán từ số liệu trong các báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán, báo cáo thống kê định kỳ theo quy định hiện hành của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập và của công ty mẹ.

Các tiêu chí 1, 2, 4 và tiêu chí 5 quy định tại Khoản 1 Điều này khi tính toán được xem xét, loại trừ các yếu tố tác động:

- Do nguyên nhân khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, chiến tranh và các nguyên nhân bất khả kháng khác;

- Do đầu tư mở rộng phát triển sản xuất theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt làm ảnh hưởng đến lợi nhuận trong hai năm đầu kể từ năm đưa công trình đầu tư vào sử dụng;

- Do Nhà nước điều chỉnh giá (đối với sản phẩm do Nhà nước định giá) làm ảnh hưởng đến doanh thu của doanh nghiệp hoặc phải thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

3. Đối với doanh nghiệp được thành lập và thực tế hoạt động thường xuyên ổn định và chủ yếu là cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, việc xếp loại doanh nghiệp căn cứ từng tiêu chí 1, 3, 4 và tiêu chí 5 quy định tại Khoản 1 Điều này.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.html b/chandra_raw/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b328906b4678a53abf5546ad5e338b331828d829 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức truyền thông về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình; chú trọng vào đối tượng nam giới.

c) Nêu gương người tốt, việc tốt; phê phán những biểu hiện không đúng trong việc xây dựng gia đình Việt Nam, những hủ tục ảnh hưởng đến cuộc sống gia đình; cảnh báo các nguy cơ và hậu quả tiêu cực về mất cân bằng giới tính khi sinh đối với gia đình và xã hội.

d) Chú trọng ngăn ngừa thông tin và sản phẩm văn hóa độc hại tác động vào gia đình.

2. Tăng cường công tác quản lý, lãnh đạo và năng lực của đội ngũ cán bộ thực hiện Đề án.

a) Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy Đảng và chính quyền đối với thực hiện các mục tiêu của Đề án.

b) Kiện toàn, nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác gia đình các cấp đáp ứng yêu cầu quản lý, tổ chức thực hiện công tác gia đình. Ưu tiên đào tạo đội ngũ cán bộ có đủ năng lực trong quản lý, bồi dưỡng, cung cấp nội dung về giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình.

c) Nâng cao năng lực của cán bộ, cơ quan có liên quan trong lòng ghép, phối hợp thực hiện các mục tiêu của Đề án với mục tiêu của các Đề án khác trong Chiến lược phát triển gia đình Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030.

3. Đẩy mạnh các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình.

a) Cung cấp cho các thành viên gia đình, đặc biệt là gia đình trẻ về kỹ năng sống (kỹ năng làm cha, mẹ, chất lượng mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình với nhau và với cộng đồng, xây dựng gia đình là một môi trường an toàn cho trẻ em), nội dung giáo dục đời sống gia đình.

b) Nghiên cứu lòng ghép nội dung giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình vào các chương trình giáo dục, đào tạo phù hợp với yêu cầu của từng ngành học, cấp học.

4. Xã hội hóa các hoạt động phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.html b/chandra_raw/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96c3068a235b5c73653e8b3710687ee2002ddf16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
26
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
2.1Kiểm tra bên ngoài0,08
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,77
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD gió.

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTD gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD gió tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

ĐVT: ca/1PTD.

+
+
+

Điều 40. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Đép đi trong phòngđôi02120,21
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,21
4Găng tayđôi0230,21
5Khẩu trangcái0210,21
6Bàn làm việccái01960,21
7Ghế tựacái02960,21
8Tủ tài liệucái01960,21
9Đồng hồ treo tườngcái01360,10
10Quạt thông gió 40Wcái01360,03
11Quạt trần 100Wcái01360,03
12Đèn Neon 40Wbộ02300,21
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
14Bộ lưu điệnbộ01600,22
15Điện năngkw0,83
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD gió.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.html b/chandra_raw/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.html deleted file mode 100644 index 9c586f775d2ba1bff7fdc0a84c754cba29194a9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 8. Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến

1. Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư phải là công ty chứng khoán thành viên của SGDCK và phải thực hiện kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK. Sau khi kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK, Công ty chứng khoán thực hiện đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với UBCKNN.

2. Công ty chứng khoán không được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong trường hợp bị đình chỉ hoạt động, hoặc bị ngừng giao dịch để chấm dứt tư cách thành viên tại SGDCK, hoặc thuộc diện kiểm soát đặc biệt của UBCKNN.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.

Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến bao gồm:

1. Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 của Thông tư này;

2. Danh sách tên và lý lịch của các chuyên gia quản lý hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến của công ty theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 và 03 của Thông tư này;

3. Hợp đồng mẫu về dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với khách hàng và Bản công bố rủi ro theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 và 05 của Thông tư này;

4. Báo cáo thiết kế hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 06 của Thông tư này;

5. Kế hoạch dự phòng cho trường hợp hỏng hóc hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 của Thông tư này;

6. Các giấy chứng nhận kiểm định về tính an toàn và chất lượng của hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến của cơ quan, tổ chức có chức năng kiểm định về công nghệ thông tin theo quy định của pháp luật (bản sao có chứng thực);

7. Kế hoạch kiểm soát rủi ro của công ty trong việc thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 08 của Thông tư này;

8. Tài liệu kỹ thuật về thiết bị truy nhập mạng, thiết bị hoà nhập mạng, hệ thống phần mềm, phần cứng và các thiết bị khác có liên quan theo mẫu quy định tại Phụ lục 09 của Thông tư này;

9. Công văn chấp thuận và biên bản kiểm tra hệ thống giao dịch trực tuyến của SGDCK (bản sao có chứng thực).

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.html b/chandra_raw/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.html deleted file mode 100644 index 114fbcfef4c9c36c546a77969c7cd2943c15b19d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số : 4574 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc phê duyệt danh mục dự án “Phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi tỉnh Bình Định và Hưng Yên” sử dụng vốn của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD).

-
- - - - - - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 7809.....
Ngày: ..... 09.09....
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6125/BKHĐT-KTĐN ngày 22 tháng 8 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt danh mục Dự án “Phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi Bình Định và Hưng Yên” sử dụng vốn ODA của AFD với các nội dung chủ yếu sau:

-

- Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.

-

- Mục tiêu và kết quả chính của dự án: xây dựng hệ thống kênh tưới Thượng Sơn (Bình Định) để tạo nguồn cấp nước sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc, gia cầm, cấp nước cho công nghiệp, dịch vụ địa phương, cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường sống; cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới tiêu gồm 05 tuyến kênh với tổng chiều dài 14.290m tại huyện Ân Thi (Hưng Yên) để đáp ứng nhu cầu sử dụng nước trong sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, cải tạo môi trường sinh thái.

-

- Vốn vay của AFD trị giá 12.968.000 Euro dành cho tỉnh Bình Định; 5.810.751 Euro dành cho tỉnh Hưng Yên; viện trợ không hoàn lại trị giá 300.000 Euro của AFD dành cho hai Tỉnh; vốn đối ứng của tỉnh Bình Định là 2.356.000 Euro; vốn đối ứng của tỉnh Hưng Yên là 912.018 Euro.

-

- Thời gian thực hiện dự án: tối đa 04 năm.

-

- Cơ chế tài chính: cấp phát từ ngân sách nhà nước đối với phần vốn vay ODA và viện trợ không hoàn lại của AFD. Vốn đối ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên bố trí từ ngân sách hàng năm của địa phương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.html b/chandra_raw/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c5372802472e687ea736f1e582bd29ae9c1a366 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
36
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
11Bộ lưu điệnbộ01600,26
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,34
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTD.

+
+
+

Điều 53. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 54. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,02
3Cồn 900lít0,10
4Mở công nghiệpkg0,02
5Xà phòngkg0,05
6Nướclít500,00
7Khăn lau 30*30cmcái2,00
8Giấy ráptờ0,10
9Bút bicái0,02
10Băng dínhcuộn0,02
11Sổ ghi số liệuquyển0,02*0,1
12Quy trình kiểm địnhquyển0,02*0,1
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.html b/chandra_raw/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.html deleted file mode 100644 index 479446ddf1070daab2cd2d393dabc7ea531faa6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
GHG emission reduction measures
Calculation of reference emissions
Calculation of project emissions
Monitoring parameters
-
-
-

D. Eligibility criteria

-
-
-

This methodology is applicable to projects that satisfy all of the following criteria.

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
Criterion 1
Criterion 2
Criterion 3
-
-
-

E. Emission Sources and GHG types

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Reference emissions
Emission sourcesGHG types
Project emissions
Emission sourcesGHG types
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.html b/chandra_raw/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.html deleted file mode 100644 index a9102fcaa03b2b9fbdc8940f84b9ba0583653799..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
-
-<simpleContent>
-  <restriction base="gml:CodeType">
-    <enumeration value="LA03"/>
-    <enumeration value="LA05"/>
-  </restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoanNguyenNuocType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="BienDoiDongChay" type="ndl10n:BienDoiDongChayType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="BienDoiDongChayType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongBienDoiDongChayType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="chieuDai" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="tyCaoTySau" type="double" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-      </sequence>
-    </complexContent>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

403

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.html b/chandra_raw/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.html deleted file mode 100644 index 17a61302df2215eda3383202a9d780c5b1f12c6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV

QUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGÂM

Điều 29. Cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm

1. Dữ liệu về quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm các đồ án quy hoạch xây dựng hoặc các đồ án quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Dữ liệu về hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm:

a) Các bản vẽ hoàn công xây dựng của từng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được đưa vào dữ liệu gồm: Các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, hệ thống đầu nối kỹ thuật thể hiện được vị trí, mặt bằng định vị, chiều sâu công trình.

b) Bản vẽ hiện trạng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị được lập cho một khu vực của đô thị hoặc toàn đô thị trong đó thể hiện loại công trình, quy mô, vị trí, kích thước và hệ thống đầu nối kỹ thuật của các công trình.

3. Các dữ liệu có liên quan về quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm:

a) Thông tin về cấp và loại công trình, quy mô và tính chất công trình, thời gian hoàn thành công trình và tình trạng sử dụng;

b) Thông tin về tên, địa chỉ và số điện thoại liên hệ của chủ sở hữu công trình;

c) Thông tin về tên, địa chỉ và điện thoại liên hệ các đơn vị quản lý, vận hành và đơn vị sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

4. Dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm do các tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm (Sở Xây dựng, phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thành phố, thị xã; phòng Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện) bao gồm:

a) Dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được quy định tại khoản 1 của Điều này là các bản vẽ và dữ liệu đã được số hóa;

b) Dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được quy định tại khoản 2 của Điều này là thuyết minh tổng hợp, bản vẽ và dữ liệu đã được số hóa;

c) Dữ liệu được quy định tại khoản 3 của Điều này là các văn bản.

Điều 30. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

Trách nhiệm quản lý dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm của các Sở, Ngành cũng như tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các công trình nói trên được áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.

Chương V

PHÂN CẤP QUẢN LÝ

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.html b/chandra_raw/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.html deleted file mode 100644 index bf9b4fb3251ab62653962b7e6023b66270479156..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiKhoDuongSatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiKetCauDuongSatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<element name="CauGiaoThong" type="ndl10n:CauGiaoThongType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="CauGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-
-
-
-

424

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.html b/chandra_raw/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.html deleted file mode 100644 index 57e329525f5d34ded47e29a4cb8c0f2e5c660b10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký báo: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.07.2015 15:35:35 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 95/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2015

THÔNG TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: .....C.....
Ngày: 04/7.....

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TẠI KM763+800 QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG TRỊ

Ngày 01/7

Chính quyền: TPĐT

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).

Điều 2. Biểu mức thu

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Chứng từ thu phí

Chứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.html b/chandra_raw/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.html deleted file mode 100644 index 152e5b8fb3eeb8002f4ad3a7a3a0a5135026e011..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số hiệu điểm:..... Ngày..... / ..... / ..... Ngày trong năm:.....Ngày trong năm:.....
Địa chỉ:XA..... Huyện..... Tỉnh.....
Máy thu:..... Loại..... Số:.....
Ang ten:..... Loại..... Số:.....
Người dò:.....
Thời gian bắt đầu..... Thời gian kết thúc.....
Thời tiết:.....
Chiều cao ang ten:
- - - - - - - - - - - - - -
Kiểu dòChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
-
-

Sơ đồ phương ngữ vật
(Hướng và góc cao)

-A circular diagram with concentric circles and radial lines representing cardinal and intercardinal directions (N, NE, E, SE, S, SW, W, NW). The center is marked with a small circle and crosshairs. -
-
-

Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt):

-

.....

-

.....

-

.....

-

.....

-

.....

-
-
-
-

Trang.....

-
-
-

Người kiểm tra của đơn vị thi công : .....

-

Ý kiến kiểm tra : .....

-

.....

-

.....

-

.....

-

- Ngày..... Tháng..... Năm.....
- (Ký, ghi rõ họ tên) -

-

Người kiểm tra đơn vị chủ đầu tư : .....

-

Ý kiến kiểm tra : .....

-

.....

-

.....

-

.....

-

.....

-

- Ngày..... Tháng..... Năm.....
- (Ký, ghi rõ họ tên) -

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.html b/chandra_raw/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.html deleted file mode 100644 index 796e3d0579959a070efbff93f4b83d0025f91e6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thi, xét tuyển, xét tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án; theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, phòng, chống tham nhũng hoặc do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, Giám đốc Sở GD&ĐT, Hiệu trưởng giao.

Điều 5. Thời hạn thanh tra

1. Hoạt động thanh tra các kỳ thi được thực hiện trước, trong quá trình tổ chức hoặc sau khi kết thúc kỳ thi.

2. Cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ GD&ĐT quyết định tiến hành thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 16, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành. Cuộc thanh tra do Thanh tra Sở GD&ĐT quyết định tiến hành thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 16, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.

3. Cuộc thanh tra do Hiệu trưởng quyết định tiến hành không quá 30 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 45 ngày.

4. Thời hạn của cuộc thanh tra được tính từ ngày công bố quyết định thanh tra đến ngày kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra.

Chương II

NỘI DUNG THANH TRA CÁC KỲ THI

Mục I

NỘI DUNG THANH TRA THI

Điều 6. Thanh tra công tác chuẩn bị thi

1. Việc quán triệt, ban hành văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ của Giám đốc Sở GD&ĐT, Giám đốc đại học, học viện, người đứng đầu cơ sở giáo dục, Chủ tịch hội đồng thi theo thẩm quyền, cụ thể:

2. Việc thành lập các ban thuộc Hội đồng thi và tổ chức tập huấn cho thành phần tham gia các ban; việc thông báo kế hoạch thi, lịch thi và thời gian biểu:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.html b/chandra_raw/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cbf143fcbe232c69e442a3e4930f4b3eef2d671 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.html @@ -0,0 +1,85 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Số thuế TNCN được giảm[33]
7Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)[34]
8Tổng số thuế TNCN phải nộp từ tiền nhận bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (nếu có)[35]
9Tổng số thuế TNCN phải nộp [36]=[31]-[33]+[35][36]
+
+
+

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

+
+
+

B. PHẦN CƠ QUAN THUẾ GHI THÔNG TIN HỒ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ

+
+
+

Đề nghị Ngân hàng/Kho bạc Nhà nước [37].....

+
+
+

trích tài khoản số [38]: .....(trường hợp nộp qua Ngân hàng).....

+
+
+

hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN vào KBNN .....(đồng cấp với cơ quan thuế quản lý)

+
+
+

Cơ quan thuế quản lý khoản thu:.....

+
+
+

Tổng số thuế phải nộp NSNN: ..... đồng. Trong đó:

+
+
+

- Số thuế GTGT (tiêu mục 1701): .....= [30] phần A ..... đồng.

+
+
+

- Số thuế TNCN (tiêu mục 1014): .....= [36] phần A ..... đồng.

+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.       

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề

+
+
+

số:.....

+
+
+

..... ngày..... tháng..... năm.....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.html b/chandra_raw/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36a674b4010ae6abc21f24a44f864df8047bd0e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;

e) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê;

f) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời gian sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

2. Xác định giá thuê đất thu tiền hàng năm cho trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2014 trên địa bàn huyện Đa Tèh, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Đa Tèh; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. / Signature

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.

Đoàn Văn Việt

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.html b/chandra_raw/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.html deleted file mode 100644 index ab3b24b752d9335d95fde5bd1bd9abb404faf11a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 22. Đánh giá lại tài sản

1. EVN thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau:

a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b) Thực hiện chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp: Cổ phần hóa, bán hoặc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp theo các hình thức khác.

c) Dùng tài sản để đầu tư ra ngoài EVN.

d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. Việc đánh giá lại tài sản phải theo đúng các quy định của Nhà nước. Các khoản chênh lệch tăng hoặc giảm giá trị do đánh giá lại tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định đối với từng trường hợp cụ thể.

Điều 23. Chênh lệch tỷ giá

Các khoản chênh lệch tỷ giá được xử lý theo quy định của Bộ Tài chính. Riêng đối với các công trình điện nằm trong Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thì chênh lệch tỷ giá trong quá trình đầu tư được phản ánh lũy kế và phân bổ vào chi phí; thời gian phân bổ không quá 05 năm kể từ khi công trình đi vào hoạt động.

Mục 3

DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Điều 24. Doanh thu và thu nhập khác

1. Doanh thu và thu nhập khác của EVN được xác định phù hợp với các chuẩn mực kế toán và các văn bản pháp luật hiện hành.

2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh điện và doanh thu hoạt động tài chính, trong đó:

a) Doanh thu từ hoạt động kinh doanh điện: Doanh thu tiêu thụ điện là doanh thu từ bán điện cho các công ty phân phối điện, bán điện cho các công ty phát điện để sản xuất điện và bán điện cho các đơn vị khác, các khoản trợ cấp của Nhà nước (nếu có) cho EVN khi EVN thực hiện cung cấp điện theo nhiệm vụ Nhà nước giao mà thu không đủ bù đắp chi, doanh thu từ cho thuê cột điện.

b) Doanh thu từ hoạt động tài chính bao gồm: Các khoản thu phát sinh từ tiền bản quyền, cho các bên khác sử dụng tài sản của EVN, tiền lãi từ việc cho vay lại vốn, lãi tiền gửi, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi cho thuê tài chính;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.html b/chandra_raw/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.html deleted file mode 100644 index b44d238e6be17d507d14ecbaac6a4c488c0e3423..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -

Mẫu số 03

-

UBND TỈNH/THÀNH PHỐ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số:..../QĐ-UBND

-

....., ngày tháng năm 20..

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khu vực (tên mô)

-

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...

-

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

-

Căn cứ quy định của Nghị định số /2013/NĐ-CP ngày /2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

-

Căn cứ Tờ trình số..../TTr ngày...tháng...năm...của Sở Tài nguyên và Môi trường về hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của (tên tổ chức, cá nhân);

-

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) .....tại khu vực: .....

-

a) Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .....

-

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm lần đầu (G):.....

-

c) Tổng số tiền phải nộp tính theo giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt: .....

-

d) Tổng số lần nộp:.....

-

đ) Số tiền nộp hàng năm (T_{hn}): .....

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...
...
-
-

e) Diện tích huyện (tên huyện) chiếm.....%. Diện tích huyện (tên huyện) chiếm.....%

-

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.html b/chandra_raw/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.html deleted file mode 100644 index 0324158c40989f1fb682eb4633f0e986090a4f0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Xét đề nghị của Liên ngành: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Sở Tài chính - Sở Tư pháp - Kho bạc Nhà nước Hà Nội tại Tờ trình số 30039/TTrLN: CT-STC-TP-KBNN ngày 18 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng nộp phí

Các tổ chức, cá nhân sử dụng diện tích để bán hàng, làm dịch vụ (gọi chung là kinh doanh) hoặc chờ hàng hóa ra, vào chợ để kinh doanh bằng ô tô.

Điều 2. Mức thu phí (đã bao gồm cả thuế GTGT đối với loại phí ngoài ngân sách):

Nội dung thuMức thu
I/Phí sử dụng diện tích chỗ ngồi KD ( theo tháng):Tối đa
(đồng/m2/tháng)
1/ Chợ loại 1200.000
2/ Chợ loại 2150.000
3/ Chợ loại 3100.000
4/ Chợ nông thôn, chợ ngoài trung tâm thuộc các huyện15.000
II/ Phí sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh ( theo ngày):Đồng/lượt/xe
- Xe có trọng tải dưới 0,5 tấn5.000
- Xe có trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn10.000
- Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn20.000
- Xe có trọng tải trên 2 tấn đến 5 tấn40.000
- Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn60.000
- Xe có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn80.000
- Xe có trọng tải trên 10 tấn100.000
III/ Phí sử dụng diện tích kinh doanh tại chợ theo ngàyTối đa 5.000
đồng/lượt
Riêng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách, có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng tối đa không quá hai lần mức quy định trên

* Mức thu phí quy định tại mục I và III cụ thể của từng chợ không được cao hơn mức thu tối đa tại biểu quy định, giao đơn vị thu phí có trách nhiệm xây dựng phương án mức thu theo quy định, UBND Quận, huyện, thị xã căn cứ điều kiện, hoàn cảnh của địa bàn và phương án của đơn vị thu phí, tổng hợp trình Sở

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.html b/chandra_raw/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.html deleted file mode 100644 index f71768949d18cab0a82d1300ada5c8e93c2e2168..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.06.2014 11:19:23 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 232 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2014

Stylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỘC' inside.

THÔNG BÁO

Ý kiến kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy; tình hình đóng tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư và cơ chế đóng tàu vô sát cho ngư dân

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 18/6.....

Ngày 04 tháng 6 năm 2014, tại Nhà máy đóng tàu Hạ Long, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy; tình hình đóng tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư và cơ chế đóng tàu vô sát cho ngư dân.

Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quốc phòng, Giao thông vận tải; Văn phòng Chính phủ, Bí thư Tỉnh ủy và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Chủ tịch Hội đồng Thành viên Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy.

Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng Thành viên Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy báo cáo và ý kiến của các đại biểu tham dự cuộc họp, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận như sau:

1. Đánh giá chung

Thống nhất với báo cáo, đánh giá của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy; tình hình triển khai các dự án đóng tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư và cơ chế đóng tàu vô sát cho ngư dân.

Trong thời gian qua, Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy đã tổ chức thực hiện đúng tiến độ các dự án đóng tàu kiểm ngư, góp phần cùng các lực lượng, phương tiện tham gia bảo vệ chủ quyền trên các vùng biển của Việt Nam ở biển Đông; các kết quả bước đầu tuy còn hạn chế nhưng rất đáng khích lệ.

Việt Nam là quốc gia ven biển, có các vùng biển rộng, bao gồm cả vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế biển nhiều thành phần, như kinh tế thềm dò, khai thác dầu khí, tài nguyên khoáng sản; khai thác nguồn lợi thủy sản; kinh tế hàng hải...Đảng ta đã ban hành Nghị quyết về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020, trong đó có chủ trương phát triển vững chắc ngành công nghiệp đóng tàu đáp ứng nhu cầu phát triển các ngành

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.html b/chandra_raw/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bb120b90caaf2a3b25640eefa12f3f0aa5089bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 2024/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 058
Ngày: 5.11

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1144/TTr- BGDDĐT ngày 11 tháng 9 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1822/TTr-BTDKT ngày 24 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 08 cá nhân thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.html b/chandra_raw/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.html deleted file mode 100644 index e88a60407fd8efb8c64be97a77c2c3f37f0baf84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10. "Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn góp của EVN tại công ty con, công ty liên kết" là người được Hội đồng thành viên EVN ủy quyền đại diện quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết đó (sau đây được gọi tắt là "Người đại diện").

Các từ ngữ khác trong Quy chế này đã được giải nghĩa trong Bộ luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác thì có nghĩa như trong các văn bản pháp luật đó.

Điều 3. Chủ sở hữu

Nhà nước là chủ sở hữu của EVN. Chính phủ thống nhất quản lý và tổ chức thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu Nhà nước đối với EVN.

Chương II
QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA EVN

Mục 1
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN

Điều 4. Vốn của EVN

1. Vốn của EVN bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại EVN, vốn do EVN tự huy động và các loại vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

2. Vốn điều lệ

a) Vốn điều lệ của EVN được ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

b) Vốn điều lệ của EVN được điều chỉnh tăng trong quá trình kinh doanh theo quy định của pháp luật, thủ tục điều chỉnh tăng vốn điều lệ theo quy định của Chính phủ.

c) Nguồn bổ sung vốn điều lệ của EVN từ Quỹ đầu tư phát triển và các nguồn vốn bổ sung khác (nếu có). Trường hợp sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại EVN để bổ sung vốn điều lệ phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép bằng văn bản.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của EVN trong việc sử dụng vốn và quỹ do EVN quản lý

1. EVN được quyền chủ động sử dụng số vốn nhà nước đầu tư, các loại vốn khác, các quỹ do EVN quản lý vào hoạt động kinh doanh của EVN theo quy định của pháp luật và các quyết định của chủ sở hữu; quản lý sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn có hiệu quả; báo cáo kịp thời cho chủ sở hữu, Bộ Tài chính về việc doanh nghiệp hoạt động thua lỗ, không đảm bảo khả năng thanh toán, không hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao hoặc trường hợp sai phạm khác để thực hiện giám sát theo quy định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.html b/chandra_raw/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0178e205eaf5be70ad3844710b1dc723c6bba3b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.04.2016 09:06:53 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 530 a/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc Thượng tướng Đặng Văn Hiệu
thôi giữ chức Thứ trưởng Bộ Công an

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ..... S.....
Ngày: ..... 5/4/16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công an nhân dân số 73/2014/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ ý kiến của Bộ Chính trị tại Thông báo 02-TB/TW ngày 07 tháng 3 năm 2016;

Để thực hiện chính sách cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thượng tướng Đặng Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Công an thời giữ chức Thứ trưởng Bộ Công an từ ngày 01 tháng 04 năm 2016. Đảng ủy Công an Trung ương trình cấp có thẩm quyền về việc nghỉ hưu của Thượng tướng Đặng Văn Hiệu theo quy định.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công an và Thượng tướng Đặng Văn Hiệu, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.html b/chandra_raw/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.html deleted file mode 100644 index b9dc7186ea61c4b22d12a7037707193945679181..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Diện tích sàn kinh doanh: tính trên cơ sở quy hoạch tổng thể mặt bằng, bản vẽ thiết kế cơ sở, phương án kiến trúc sơ bộ được Sở Quy hoạch Kiến trúc duyệt.

b) Tỷ lệ lấp đầy đối với các trường hợp cho thuê văn phòng, thương mại, dịch vụ phân chia theo khu vực để áp dụng cho từng vị trí thừa đất, khu đất và được Ủy ban nhân dân Thành phố thông báo hàng năm.

c) Chi phí xây dựng công trình: tính theo suất đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành và chi số trước giá (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm gần nhất so với thời điểm thẩm định giá.

d) Chi phí hạ tầng kỹ thuật: được xác định bằng tổng diện tích đất của dự án nhân suất đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành và chi số trước giá (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm gần nhất so với thời điểm thẩm định giá và phân bổ cho diện tích đất hữu dụng của dự án.

đ) Các chi phí kiểm định chất lượng công trình, quan trắc lún nghiêng, đánh giá tác động môi trường (áp dụng cho nhà chung cư cao tầng); chi phí quảng cáo, bán hàng, quản lý; lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến yếu tố rủi ro kinh doanh, chi phí vốn trong thời gian thực hiện dự án; chi phí quản lý, vận hành tòa nhà văn phòng; chi phí quản lý, vận hành khai thác tầng hầm được Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hàng năm.

5. Việc xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 10. Các khoản được khấu trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được khấu trừ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, Điều 11 Thông tư số 76/2014/TT-BTC và Điều 13 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Điều 6 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.

2. Trường hợp di dời cơ sở sản xuất theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ thì việc khấu trừ giá trị còn lại của tài sản trên đất phải phá dỡ, chi phí di dời cơ sở sản xuất vào tiền sử dụng đất phải nộp được thực hiện theo phương án được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Điều 11. Xác định tiền sử dụng đất bổ sung khi thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết

Việc xác định tiền sử dụng đất bổ sung khi thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 76/2014/TT-BTC.

Trình tự, thủ tục, thời hạn xác định nghĩa vụ tài chính bổ sung do điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

Điều 12. Xử lý chênh lệch giá khi xác định giá các thừa đất cùng vị trí, cùng loại đất và mục đích sử dụng đất

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.html b/chandra_raw/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.html deleted file mode 100644 index 63f5eff89489232d09d976431983b50cd868afc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.html +++ /dev/null @@ -1,136 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bên thứ ba thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án
Địa chỉ:
Dầu mới liên hệ:Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
E-mail:Điện thoại liên hệ:
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phần 4: Danh sách các bên tham gia dự án ngoài Cơ quan đầu mối
Tên các bên tham gia dự án
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-
-
-

*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết

-
-
-

*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.

-
-
-

Phần 5: Thông tin liên hệ
(Phần dành cho các bên tham gia dự án ngoài Cơ quan đầu mối)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bên tham gia dự án (1)
Tên bên tham gia dự án:
Địa chỉ:
Điện thoại:Fax:
E-mail:Trang điện tử:
Người đại diện (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm
Người đại diện (thay thế):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm
Dầu mới liên hệ:Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.html b/chandra_raw/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.html deleted file mode 100644 index d242ae4c0491f6dc675ef2e23731de51956686bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được cấp phép khai thác.

3. Trữ lượng khai thác là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác; trong đó, đã loại bỏ một phần trữ lượng do áp dụng phương pháp khai thác lộ thiên hoặc hầm lò nhằm đảm bảo khả thi trong quá trình khai thác.

4. Hệ số thu hồi khoáng sản liên quan đến phương pháp khai thác (K_1) là tỷ lệ giữa trữ lượng địa chất đã được loại bỏ một phần do thiết kế phương pháp khai thác và trữ lượng địa chất trong ranh giới khu vực được cấp phép khai thác.

5. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá trị quặng nguyên khai của khu vực khoáng sản được phép khai thác. Giá trị này được xác định trên cơ sở các yếu tố trữ lượng địa chất, giá tính thuế tài nguyên và các hệ số thu hồi khoáng sản liên quan đến phương pháp khai thác, điều kiện kinh tế - xã hội.

Chương II

MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R)

Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau:

T = Q \times G \times K_1 \times K_2 \times R

Trong đó:

T - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính đồng Việt Nam;

Q - Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 6 Nghị định này; đơn vị tính là m^3, tấn;

G - Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 7 Nghị định này; đơn vị tính là đồng/đơn vị trữ lượng;

K_1 - Hệ số thu hồi khoáng sản liên quan đến phương pháp khai thác, được quy định: Khai thác lộ thiên K_1=0,9; khai thác hầm lò K_1=0,6; khai thác nước khoáng, nước nóng thiên nhiên và các trường hợp còn lại K_1=1,0;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.html b/chandra_raw/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.html deleted file mode 100644 index 7a86097684345f833a1c15a66a1dfe45a7704762..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="TaLuyGiaoThong" type="ndl10n:TaLuyGiaoThongType" substitutionGroup="ndl10n: NenDiaLy10N" />
-<complexType name="TaLuyGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiTaLuyGiaoThong" type="ndl10n:LoaiTaLuyGiaoThongType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiHinhThaiTaLuy" type="ndl10n:LoaiHinhThaiTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiThanhPhanTaLuy" type="ndl10n:LoaiThanhPhanTaLuyType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="tyCaoTySau" type="double" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiTaLuyGiaoThongType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-
-
-

431

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.html b/chandra_raw/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcf2b8d7bd5716ac53af18e79a4997844309f411 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
+ +
+
+

Trong đó: Số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề là.....người

+
+
+

10. Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm:..... người

+
+
+

11. Số tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp:.....đồng

+
+
+

Trong đó: số tiền hỗ trợ học nghề cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là.....đồng

+
+
+

8. Vấn đề tổ chức triển khai thực hiện:

+
+
+ +
+
+

Cần tập trung đánh giá những mặt, chưa được và nguyên nhân.

+
+
+

IV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ

+
+
+

(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).

+
+
+

Trên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) của Trung tâm Dịch vụ việc làm về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

GIÁM ĐỐC

+
+
+

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

+
+
+

63

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.html b/chandra_raw/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b4674516ca8c98eb2eb5f9ef865169b56c8490b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ NGHỊ KHÔNG HƯỚNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

Kính gửi: Trung tâm dịch vụ việc làm .....

Tên tôi là: ..... Sinh ngày ...../...../.....

Số chứng minh nhân dân:.....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Tôi đã nộp hồ sơ đề nghị hướng trợ cấp thất nghiệp ngày...../...../..... nhưng hiện nay, tôi không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp vì:

.....
.....

Do đó, tôi đề nghị không hướng trợ cấp thất nghiệp để bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp.

Tôi xin trân trọng cảm ơn./

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Người đề nghị

(Ký và ghi rõ họ tên)

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a81885753ab34164935fea456815758f.html b/chandra_raw/a81885753ab34164935fea456815758f.html deleted file mode 100644 index b362840d7c814d3bb75ee35cc910d70362da4d07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a81885753ab34164935fea456815758f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kiểm soát chặt chẽ việc qua lại biên giới, kịp thời phát hiện, ngăn chặn hoạt động di cư tự do trái phép trong vùng biên giới hai nước.

b) Phối hợp chặt chẽ với Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng và tổ chức thực hiện tốt quy trình, thủ tục xác minh, trao, nhận; kế hoạch và lộ trình trao, nhận những người không được cư trú theo quy định của Thỏa thuận.

c) Chỉ đạo Bộ đội Biên phòng phối hợp với cấp ủy, chính quyền địa phương các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào tuyên truyền, vận động nhân dân trong khu vực biên giới (nhất là đồng bào Mông) hiểu rõ và thực hiện các chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về ổn định dân cư, giải quyết di cư tự do; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội, không gây xáo trộn trên địa bàn biên giới; chủ động nắm tình hình, đấu tranh có hiệu quả với lực lượng phản động, các phần tử xấu kích động lôi kéo người dân di cư gây mất an ninh trật tự, an ninh biên giới.

d) Chỉ đạo Bộ đội Biên phòng phối hợp với các lực lượng bảo vệ biên giới của Lào duy trì thực hiện nghiêm Hiệp định về Quy chế quản lý biên giới giữa hai nước, triển khai thực hiện Thỏa thuận; phối hợp tốt trong công tác trao trả, tiếp nhận tại cửa khẩu biên giới.

5. Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào, căn cứ vào chiến lược công tác dân tộc, quy hoạch, chương trình, kế hoạch thực hiện chính sách, pháp luật đối với đồng bào các dân tộc thiểu số, khẩn trương xây dựng chính sách về sắp xếp và ổn định dân cư, về đất ở và đất sản xuất, về cung cấp nước sạch và tạo việc làm ổn định cho người di cư tự do phía Lào trao trả, đồng thời có biện pháp ngăn chặn việc mua bán, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của đồng bào các dân tộc thiểu số, nhằm hỗ trợ đồng bào định canh, định cư, ổn định cuộc sống, góp phần vào việc phòng chống tái di cư tự do và di cư tự do mới.

b) Phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào để tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn và vận động đồng bào dân tộc trong vùng biên giới Việt Nam - Lào thực hiện nghiêm chỉnh nội luật và Thỏa thuận song phương về biên giới giữa hai nước Việt Nam và Lào.

6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Phối hợp với Ủy ban Dân tộc, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng chính sách về sắp xếp và ổn định dân cư, về đất ở và đất sản xuất, về cung cấp nước sạch và tạo việc làm ổn định cho người di cư tự do phía Lào trao trả.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.html b/chandra_raw/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.html deleted file mode 100644 index eccac75a87ac8bb2d0c089c97223f862f4a9224f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Đơn đề nghị cấp tín chỉ của bên tham gia dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 và 13a ban hành kèm theo Thông tư này);

b) Báo cáo giám sát dự án do chủ dự án thực hiện;

c) Báo cáo thẩm tra dự án của TPE bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 và 14a ban hành kèm theo Thông tư này).

2. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ, Tổ thư ký thông báo qua thư điện tử cho bên xây dựng dự án việc tiếp nhận hồ sơ.

3. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Tổ thư ký thông báo cho bên xây dựng dự án và TPE của dự án về tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ qua thư điện tử.

4. Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Tổ thư ký trình UBHH xem xét, quyết định về lượng tín chỉ sẽ được cấp.

5. Sau khi có quyết định của UBHH, Tổ Thư ký thông báo qua thư điện tử kết quả cấp tín chỉ cho các bên tham gia dự án và TPE. Thông tin về việc cấp tín chỉ được đăng trên trang thông tin điện tử của JCM.

Điều 16. Hủy đề nghị cấp tín chỉ

1. Sau khi nộp hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ, bên tham gia dự án có thể gửi đơn hủy yêu cầu cấp tín chỉ bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 và 15a ban hành kèm theo Thông tư này) qua thư điện tử cho Tổ thư ký.

2. Tổ thư ký trình UBHH đơn hủy yêu cầu cấp tín chỉ để ra quyết định.

3. Bên tham gia dự án chịu trách nhiệm với các bên liên quan về các tổn thất gây ra do quyết định hủy đề nghị cấp tín chỉ.

Chương VI

HIỆU LỰC THI HÀNH

Điều 17. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2015 và được thực hiện cho đến khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền thay thế.

Điều 18. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Cơ quan thường trực của UBHH phía Việt Nam:

a) Chỉ đạo, đôn đốc Tổ thư ký giúp UBHH theo dõi, hướng dẫn các bên liên quan về xây dựng phương pháp luận, chỉ định TPE, đăng ký dự án JCM, giám sát thực hiện và cấp tín chỉ cho dự án theo quy định tại Thông tư này;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hàng năm lập kế hoạch và tiến hành kiểm tra việc thực hiện các quy định hiện hành về JCM; xử

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.html b/chandra_raw/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2991fae62656ab5deb519a00bc9f8a759412960 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 02/TB-MST-NPT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ.....
(CHI CỤC THUẾ).....

Số: ..... /TB-CT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày.....tháng.....năm ..

THÔNG BÁO
Mã số thuế người phụ thuộc

Kính gửi: Ông/ Bà .....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ: .....

Cục Thuế thông báo Mã số thuế người phụ thuộc của người nộp thuế như sau:

STTTên người phụ thuộcMã số thuế người phụ thuộcNgày cấp mã số thuế
1
2
..

Yêu cầu người nộp thuế phải sử dụng Mã số thuế người phụ thuộc theo đúng quy định kể từ ngày nhận được thông báo này./. K

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.html b/chandra_raw/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.html deleted file mode 100644 index 49c1117b957ab54d2fc7085ad247dc2959b4f7c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.html +++ /dev/null @@ -1,123 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 006.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI CÒN HIỆU LỰC
-Tính đến 31/12/...
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số dự án
(Số lượng)
Tổng vốn đăng ký cấp mới
và tăng thêm (Triệu USD)
A12
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
.....
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ
(Ghi theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ)
.....
.....
C. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
.....
.....
D. Chia theo hình thức đầu tư
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hợp đồng hợp tác kinh doanh(BBC)
4. Khác
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

270

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.html b/chandra_raw/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.html deleted file mode 100644 index df05c6ea1f44a774b1173d4ef57433151976766b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.html +++ /dev/null @@ -1,186 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
V6048
6248
4251Công nghệ kỹ thuật
5151
5251
6051
6251
4252Kỹ thuật
5152
5252
6052
6252
4254Sản xuất và chế biến
5154
5254
6054
6254
4258Kiến trúc và xây dựng
5158
5258
6058
6258
4262Nông lâm và thủy sản
5162
5262
6062
6262
4264Thủy y
5164
5264
6064
6264
VI4272Sức khỏe
5172
5272
6072
6272
4222Nhân văn
5122
5222
6022
6222
4231Khoa học xã hội và hành vi
5131
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.html b/chandra_raw/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5aec9aed7b9ad38dec81733268b4f8ea7aaf32cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

11. Ông Lê Đình Nam, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;

12. Ông Cao Văn Tương, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;

13. Ông Phạm Văn Minh, Phó Trưởng phòng, Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;

14. Bà Hoàng Thị Hương, Chánh Thanh tra, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An;

15. Ông Nguyễn Xuân Phương, Trưởng phòng, Phòng Quản lý đào tạo nghề, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An;

16. Ông Nguyễn Anh Thái, Phó hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề kinh tế - kỹ thuật Miền Tây, tỉnh Nghệ An;

17. Bà Nguyễn Thị Lam, Giám đốc Trung tâm điều dưỡng Người có công với cách mạng, tỉnh Nghệ An;

18. Ông Nguyễn Văn Cảnh, Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức Cán bộ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An;

19. Ông Ngũ Văn Tri, Phó Trưởng ban, Ban Quản lý rừng Đặc dụng Nam Đàn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An;

20. Ông Lê Thanh Hà, Giám đốc Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;

21. Ông Phạm Văn Diêu, Phó Giám đốc Bệnh viện Sân Nhi, tỉnh Nghệ An;

22. Ông Dương Hữu Dung, Phó Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An;

23. Bà Bùi Thị Huy, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Nghệ An;

24. Bà Lê Thị Hoài Nam, Phó Trưởng ban, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Nghệ An;

25. Ông Đào Tam Tỉnh, Giám đốc Thư viện tỉnh Nghệ An;

26. Ông Nguyễn Huy Lân, Phó Trưởng ban Thường trực kiểm Chánh Văn phòng, Ban Chỉ đạo Phòng chống tham nhũng tỉnh Nghệ An,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.html b/chandra_raw/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67abc3be6e2ad500ef8ac7795e7fae60bebdb8a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
61
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
5Găng tayđôi0361,85
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,31
9Đèn Neon 40 Wbộ02301,85
10Tủ sấy hạt ẩm 1,5kwcái011200,46
11Kính lúpcái01600,03
12Đèn bàn 40Wcái01600,31
13Tuốc nơ vít các loạibộ01600,03
14Kim điệncái01600,03
15Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
16Chổi lôngcái0160,03
17bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
18Dây điện đôi dài 10mdây01360,46
19Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,46
20Bộ lưu điệnbộ01600,46
21Tủ đựng chuẩn ẩmcái01960,46
22Bàn làm việccái01961,85
22Ghế tựacái02961,85
23Giá đỡ thiết bịCái01960,46
24Bình đựng dầucái01360,03
26Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
27Can đựng nước cất 20 lítcái01360,03
28Bình thủy tinh 20 lítcái01600,03
29Túi vải đựng hạt ẩmcái01240,03
30Giá đựng ẩm kế (trước và sau khi kiểm định)cái01600,46
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.html b/chandra_raw/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.html deleted file mode 100644 index 2f2edf92424c0ab3be34e0347e42a7915a0cf4fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Kiểm tra, thu thập bản sao các giấy tờ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm của tàu, các giấy tờ cần thiết khác có liên quan và các loại chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.

9. Ghi âm, chụp ảnh, ghi hình, khảo sát, trưng cầu giám định và thực hiện những công việc khác nếu thấy cần thiết đối với việc điều tra tai nạn hàng hải.

10. Tổng hợp, xác minh, phân tích, đánh giá và đề xuất kết luận nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải.

11. Lập Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.

12. Lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu và các vật chứng có liên quan đến tai nạn hàng hải theo đúng quy định.

13. Tổ chức dịch sang tiếng Anh Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn, Báo cáo điều tra tai nạn đối với các vụ tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng và các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu mang cờ quốc tịch nước ngoài.

14. Tổ chức điều tra lại tai nạn hàng hải theo quy định của Điều 20 của Thông tư này.

Điều 16. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải

1. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 60 ngày làm việc, kể từ ngày tai nạn hàng hải xảy ra.

2. Trong trường hợp phức tạp, nếu việc điều tra tai nạn hàng hải không thể hoàn thành theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, trên cơ sở đề xuất của Tổ trưởng Tổ điều tra tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải kịp thời báo cáo bằng văn bản cho Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn thời gian điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 17. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải

1. Thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

2. Lập Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải.

3. Lập dự toán kinh phí điều tra tai nạn hàng hải.

4. Thông báo cho các bên liên quan về việc tiến hành điều tra.

5. Phỏng vấn thuyền viên, nhân chứng; Tổng hợp các thông tin thu thập được. Nếu thấy cần thiết, có thể tiến hành kiểm tra và phỏng vấn bổ sung để làm rõ những vấn đề còn nghi vấn.

6. Căn cứ quy định của pháp luật về hàng hải, tiến hành phân tích các thông tin thu thập được, kể cả các kết luận giám định vật mẫu, vét tích liên quan đến tai nạn hàng hải.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.html b/chandra_raw/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b303fe5e525377ceb4a742781157fa6fdd7a672 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.html @@ -0,0 +1 @@ +

14. Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm/kiểm dịch và cấp chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu – Mẫu 14 TS.

15. Giấy chứng nhận kiểm dịch cho lô hàng xuất khẩu dùng làm thực phẩm – Mẫu 15 TS.

16. Thông báo lô hàng không đạt – Mẫu 16 TS.

17. Giấy đề nghị đổi/cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch cho lô hàng thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm – Mẫu 17 TS.

18. Giấy chứng nhận vận chuyển gửi mẫu bệnh phẩm thủy sản - Mẫu 18 TS.

19. Giấy chứng nhận vận chuyển nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản - Mẫu 19 TS.

20. Biên bản niêm phong, kẹp chì phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 20 TS.

21. Biên bản kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y khu nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 21 TS

22. Báo cáo kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở cách ly động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 22 TS.

23. Giấy đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm – Mẫu 23 TS.

24. Biên bản kiểm tra và lấy mẫu xét nghiệm – Mẫu 24 TS.

25. Biên bản mở niêm phong phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 25 TS.

II. Quản lý, sử dụng mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:

1. Các mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do cơ quan cơ quan thú y có thẩm quyền phát hành theo mẫu được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4, ở giữa có Logo kiểm dịch động vật in chìm, màu đen nhạt, đường kính 12 cm.

2. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh được đóng dấu “BẢN GỐC” hoặc “BẢN SAO” bằng mực dấu màu đỏ ở góc trên bên phải phía dưới chữ “Mẫu: ...”. Số lượng Giấy chứng nhận kiểm dịch được phát hành như sau:

a) Bản gốc: 02 bản (01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy, 01 bản cấp cho chủ hàng);

b) Căn cứ vào nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có) để cấp tối đa 03 bản sao cho chủ hàng, mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản sao. Tất cả các bản sao đều sử dụng dấu đỏ, chữ ký tươi.

2

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.html b/chandra_raw/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.html deleted file mode 100644 index 2aef2c60b63368ff1bc40c782e431d4b1f974660..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dụng. Khi xuất cảnh phải trình văn bản xin phép có sự phê duyệt của cấp có thẩm quyền cho cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh tại cửa khẩu.

Điều 11. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước

1. Nguyên tắc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:

a) Phải đảm bảo bảo vệ lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

b) Phải đảm bảo yêu cầu không để lộ, lọt tài liệu, vật mang bí mật nhà nước;

c) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải đảm bảo đốt, xén, nghiền nhỏ, làm thay đổi hình dạng, tính năng, tác dụng, không thể phục hồi được.

2. Căn cứ tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước: Căn cứ vào tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không còn giá trị sử dụng hoặc không còn giá trị lưu giữ trên thực tế.

3. Thẩm quyền tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:

a) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ở các cơ quan, tổ chức ở Trung ương do cấp Cục trưởng (hoặc tương đương) quyết định;

b) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Giám đốc Sở (hoặc tương đương) quyết định;

c) Việc tiêu hủy mật mã được thực hiện theo quy định của Ban Cơ yếu Chính phủ;

d) Người có trách nhiệm in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có trách nhiệm tiêu hủy tại chỗ các bản dư thừa, bị hỏng sau khi hoàn thành việc in, sao, chụp.

4. Trình tự, thủ tục tiêu hủy:

a) Hàng năm, đơn vị trực tiếp quản lý, lưu giữ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có trách nhiệm thành lập Hội đồng tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước bao gồm: Đại diện lãnh đạo đơn vị trực tiếp lưu giữ, quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước, cán bộ được phân công lưu giữ, quản lý tài liệu và đại diện các bộ phận khác có liên quan. Hội đồng có trách nhiệm xem xét, rà soát, thống kê các tài liệu để đề xuất người có thẩm quyền theo quy định của Khoản 3 Điều này cho phép tiêu hủy;

Hội đồng tiêu hủy làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số, tự giải thể sau khi việc tiêu hủy được tiến hành;

b) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước chỉ được thực hiện khi có quyết định đồng ý bằng văn bản của người có thẩm quyền;

c) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lập biên bản có xác nhận của người thực hiện tiêu hủy và lãnh đạo đơn vị quản lý, lưu giữ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được tiêu hủy;

d) Toàn bộ quá trình tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lập hồ sơ, bao gồm: Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy; danh mục các

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.html b/chandra_raw/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.html deleted file mode 100644 index 4856ca5e912bae40550a578817037e8a3f7d1827..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 823 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 4309
Ngày: 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh quy mô, cơ cấu vốn điều lệ khi chuyển
Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam thành công ty cổ phần

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1588/TTr-BNN-ĐMDN ngày 14 tháng 5 năm 2013.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh quy mô và cơ cấu vốn điều lệ của Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam để chuyển thành công ty cổ phần như sau:

1. Vốn điều lệ của Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam-CTCP là 631.010.000.000 đồng, tương ứng với 63.101.000 cổ phần;

2. Cơ cấu vốn điều lệ:

a) Cổ phần Nhà nước nắm giữ: 48.960.000 cổ phần, chiếm 77,59% vốn điều lệ;

b) Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động: 657.500 cổ phần, chiếm 1,04% vốn điều lệ;

c) Cổ phần bán đấu giá cho nhà đầu tư bên ngoài: 13.483.500 cổ phần, chiếm 21,37% vốn điều lệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.html b/chandra_raw/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.html deleted file mode 100644 index 24ba087f5ae7530c2eeff855c5530dcf80b90456..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
70.Ông Nguyễn Công KếtXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
71.Bà Huỳnh Thị LýXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
72.Bà Nguyễn Thị ThườngXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
73.Ông Trần Văn TriạXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
74.Ông Huỳnh Ngọc VinhXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
75.Ông Bùi Văn KhanhXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
76.Ông Đinh Thanh SạtXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
77.Ông Bùi Văn LangXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
78.Bà Nguyễn Thị LayPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Quang 3,
huyện Đồng Xuân,
tỉnh Phú Yên
79.Bà Nguyễn Thị LangPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
80.Bà Nguyễn Thị HoaPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
81.Ông Nguyễn Văn APhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
82.Bà Võ Thị GáiPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
83.Bà Lương Thị NhiXã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.html b/chandra_raw/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.html deleted file mode 100644 index 9cbd60214f0f23f45d2e12c7a16ee6e971cb11b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Năm A
Năm B
Năm C
...
Tổng
(tần
CO2
tương
đương)
-
-
-

D. Đánh giá tác động môi trường

-
-
- - - - - -
Quy định pháp lý liên quan đến đánh giá tác động môi trường cho dự án
-
-
-

(Lựa chọn "CÓ" hoặc "KHÔNG" tùy theo quy định về lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Định kèm đánh giá tác động môi trường trong trường hợp lựa chọn "CÓ".)

-
-
-

E. Tham vấn các bên liên quan

-
-
-
E.1. Quy trình tham vấn
-
-
- - - - -
-
-
-
E.2. Tổng hợp ý kiến và giải trình
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Các bên liên quanÝ kiếnGiai trình
-
-
-

F. Tài liệu tham khảo

-
-
- - - - -
-
-
-

Phụ lục

-
-
- - - - -
-
-
-

(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).

-
-
-

Quá trình sửa đổi PDD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổi
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa315060437046b589237c312f7fd15c.html b/chandra_raw/aa315060437046b589237c312f7fd15c.html deleted file mode 100644 index 48d01da882d00651851cf3d8bb5047aafc1b4d7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa315060437046b589237c312f7fd15c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
TTĐT
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 7295 /VPCP-KTN
Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2013

V/v trả lời Báo Tuổi trẻ về một số nội dung liên quan đến việc giải phóng mặt bằng các công trình hạ tầng giao thông

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7295.....
Ngày: 30.8.....
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Báo Tuổi trẻ Thành phố Hồ Chí Minh có công văn số 105/BTT-VPHN ngày 08 tháng 8 năm 2013 gửi Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải xin phòng vấn một số nội dung liên quan đến việc giải phóng mặt bằng các công trình hạ tầng giao thông (xin gửi bản sao kèm theo). Về việc này, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Giao thông vận tải trả lời Báo Tuổi trẻ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .

Nơi nhận:
KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM
Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a signature over it.
Nguyễn Hữu Vũ
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.html b/chandra_raw/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8106a6be8a9997b1d23bce3e214d2e0c51d290be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
155Quyết định1522/2007/QĐ-UBND28/6/2007Ban hành Quy định quản lý về đây thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định quản lý về đây thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
156Quyết định1948/2007/QĐ-UBND21/8/2007V/v quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
157Quyết định2172/2007/QĐ-UBND14/9/2007V/v ban hành Quy định về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bố trí, sắp xếp lạiHết hiệu lực do Quyết định số 2172/2007/QĐ-UBND cần cứ vào Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 22/8/2007 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bố trí, sắp xếp lại, chính sách đối với cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn với cán bộ của HĐND tỉnh Ninh Bình đã hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình bãi bỏ Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 22/8/2007 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bố trí, sắp xếp lại.
158Quyết định2178/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
159Quyết định2584/2007/QĐ-UBND07/11/2007V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/11/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.
160Quyết định2645/2007/QĐ-UBND16/11/2007Ban hành quy định về công tác đào tạo.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh
+
+
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.html b/chandra_raw/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.html deleted file mode 100644 index e4a5d02e7b8aca4e655dc5f47a428b657fbe6c60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Chi phí sửa chữa tài sản cố định, chi phí khắc phục sự cố là chi phí thực tế cho công việc sửa chữa, khắc phục sự cố nhằm khôi phục năng lực và tính năng kỹ thuật của tài sản cố định theo trạng thái ban đầu của tài sản. Trong quá trình sửa chữa tài sản cố định có thể thay thế thiết bị, phụ tùng hoặc bộ phận tài sản đảm bảo phù hợp với công nghệ hiện tại và đáp ứng yêu cầu của sản xuất, truyền tải, phân phối điện. Trường hợp phát sinh các chi phí lớn phục vụ cho công tác sửa chữa, khắc phục sự cố do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh (giảm lãi hoặc bị lỗ) thì EVN thực hiện phân bổ khoản chi phí sửa chữa, khắc phục sự cố; thời gian phân bổ không quá 3 năm kể từ ngày phát sinh khoản chi phí.

e) Chi phí tiền lương, tiền công, chi phí có tính chất lương phải trả cho người lao động, tiền lương, thù lao của viên chức quản lý theo quy định.

g) Kinh phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, bảo hiểm y tế cho người lao động mà doanh nghiệp phải nộp theo quy định.

h) Chi phí hoạt động tài chính, bao gồm: Các khoản chi liên quan đến đầu tư tài chính ra ngoài doanh nghiệp (bao gồm các khoản chi phí do các bên góp vốn phải tự chi kể cả khoản lỗ được chia từ doanh nghiệp góp vốn); giá trị vốn góp được chuyển nhượng, tiền lãi phải trả do huy động vốn, chênh lệch tỷ giá, chi phí chiết khấu thanh toán, chi phí cho thuê tài sản.

i) Chi cho công tác y tế theo quy định.

k) Chi phí thuê bảo vệ nhà máy điện, đường dây điện, trạm biến áp.

l) Chi phí giao dịch, môi giới, tiếp khách, tiếp thị, xúc tiến thương mại, quảng cáo, hội hợp tính theo chi phí thực tế phát sinh trên nguyên tắc quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

m) Chi đào tạo học sinh, sinh viên nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ định hướng phát triển của EVN, chuẩn bị nhân lực cho các lĩnh vực công nghệ mới, cung cấp nhân lực cho các đơn vị thành viên EVN ở vùng sâu vùng xa với điều kiện các học sinh, sinh viên này có cam kết làm việc lâu dài cho EVN sau khi tốt nghiệp.

n) Chi phí tiếp nhận, sửa chữa lưới điện trung áp, hạ áp nông thôn từ các tổ chức khác chuyển giao cho EVN theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để EVN quản lý vận hành thì EVN được phép phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh điện nhưng không quá 3 năm.

o) Chi phí cho thuê cột điện.

p) Chi phí bằng tiền khác gồm:

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.html b/chandra_raw/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.html deleted file mode 100644 index 620f7b8c905860980c6d0ed57ff0fd1768ff9865..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kỳ Anh để thành lập thị xã mới thuộc tỉnh Hà Tĩnh và thành lập 08 phường thuộc thị xã (mới), tỉnh Hà Tĩnh còn thiếu nhiều tiêu chí theo quy định hiện hành và còn có ý kiến chưa đồng thuận trong nhân dân nên chưa đồng ý về chủ trương. Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh phối hợp với Bộ Nội vụ, các Bộ, ngành liên quan cố gắng kế hoạch khắc phục, hoàn thành các tiêu chí còn thiếu và tạo sự đồng thuận trong nhân dân; báo cáo Bộ Nội vụ để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho ý kiến.

4. Bộ Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các Bộ, ngành liên quan căn cứ vào các quy định hiện hành và tính chất đặc thù của địa phương nghiên cứu, đề xuất việc điều chỉnh địa giới hành chính xã đảo Thổ Châu, huyện Phú Quốc để thành lập huyện Thổ Châu; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòn Đất để thành lập thêm 01 huyện mới; báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho ý kiến.

5. Nội dung Đề án của Chính phủ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, trong đó làm rõ những vấn đề sau:

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ và các cơ quan, địa phương liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). The inner circle features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the words 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' (Government Office). A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Quang Thắng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.html b/chandra_raw/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2d83081af8bd3ec71af06f983291618ff1138ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đơn vị kế toán cấp I thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp do cơ quan nhà nước thành lập tự cân đối thu, chi thuộc Trung ương lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ bổ nhiệm;

- Đơn vị kế toán cấp I thuộc địa phương lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp đó bổ nhiệm;

- Đơn vị kế toán cấp II, III lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình cấp có thẩm quyền bổ nhiệm Phó Thủ trưởng đơn vị bổ nhiệm.

d) Đối với các đơn vị kế toán do Hội đồng nhân dân các cấp quản lý, việc bổ nhiệm kế toán trưởng do Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp quyết định.

đ) Đối với các đơn vị kế toán khác, kế toán trưởng do Thủ trưởng đơn vị kế toán đó bổ nhiệm.

2. Thủ tục bổ nhiệm lại kế toán trưởng thực hiện như thủ tục bổ nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Thời hạn bổ nhiệm lại kế toán trưởng là 05 năm.

4. Thủ tục bổ trí phụ trách kế toán

a) Đối với các đơn vị kế toán quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 của Thông tư liên tịch này việc bổ trí phụ trách kế toán do người đại diện pháp luật của đơn vị đó quyết định.

b) Đối với đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn hồ sơ đề nghị bổ trí phụ trách kế toán trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã bổ nhiệm, sau khi có ý kiến của Phòng Nội vụ và Phòng Tài chính quận, huyện, thị xã.

Điều 13. Thủ tục ký hợp đồng thuê người làm kế toán trưởng

1. Các đơn vị theo quy định tại Khoản 1 Điều 49 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước được thuê người làm kế toán trưởng. Người được thuê làm kế toán trưởng là cá nhân hành nghề kế toán hoặc doanh nghiệp dịch vụ kế toán phải ký hợp đồng bằng văn bản theo quy định của pháp luật. Trước khi ký hợp đồng thuê làm kế toán trưởng, đơn vị kế toán đi thuê phải lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền bổ nhiệm kế toán trưởng quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Thông tư liên tịch này chấp thuận; hợp đồng thuê người làm kế toán trưởng thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Chi phí thuê làm kế toán trưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng thuê người làm kế toán trưởng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.html b/chandra_raw/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20b8225797ed249433c2c55c813e881697bbcdf3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 09/XN-NPT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KÊ KHAI
VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG

Kính gửi: Ủy ban nhân dân (UBND) xã/phường .....

Họ và tên người nộp thuế: .....

Mã số thuế (nếu có): .....

Số CMND/Hộ chiếu: ..... Ngày cấp: .....

Nơi cấp: .....

Chỗ ở hiện nay: .....

Tôi kê khai người phụ thuộc sau đây tôi đang trực tiếp nuôi dưỡng:

STTHọ và tên
người phụ
thuộc
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Số
CMND
/Hộ
chiếu
Quan hệ
với
người
khai
Địa chỉ cư
trú của
người phụ
thuộc
Đang
sống
cùng với
tôi
Không
nơi
nương
tạ, tôi
đang trực
tiếp nuôi
dưỡng
1
2
...

Căn cứ theo quy định tại Luật thuế Thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế TNCN thì UBND xã/phường nơi người nộp thuế cư trú có trách nhiệm xác nhận người phụ thuộc đang sống cùng người nộp thuế hoặc UBND xã/phường nơi người phụ thuộc cư trú có trách nhiệm xác nhận người phụ thuộc không sống cùng người nộp thuế và không có ai nuôi dưỡng.

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./

....., ngày ..... tháng ..... năm ....

NGƯỜI LÀM ĐƠN

(ký, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.html b/chandra_raw/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.html deleted file mode 100644 index 7d27d86ccaa4bfc0149b58b1bfbadd5418a9edec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hình thức phạt bổ sung:

a) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm lần đầu;

b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hai mươi bốn (24) tháng đối với hành vi tái phạm.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc phải tiêu hủy hoặc tái xuất các máy trò chơi điện tử có thường vượt quá số lượng, không đúng chủng loại máy, loại hình trò chơi điện tử có thường theo quy định của pháp luật;

b) Buộc nộp lại toàn bộ các khoản thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính.

Điều 41. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng, gửi và công bố Thẻ lệ trò chơi

1. Áp dụng hình thức phạt cảnh cáo đối với hành vi không công bố Thẻ lệ trò chơi.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không thực hiện việc gửi Thẻ lệ trò chơi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Nghị định này.

3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không xây dựng Thẻ lệ trò chơi.

4. Hình thức phạt bổ sung:

Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc phải thực hiện việc xây dựng, gửi và công bố Thẻ lệ trò chơi theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 42. Hành vi vi phạm quy định về theo dõi, quản lý đối tượng được phép chơi và ra, vào Điểm kinh doanh

1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ để kiểm soát các đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.html b/chandra_raw/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e21870593f083355ec1d1f25773a780f4815424 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
eKhoản đóng quỹ lưu trữ tự nguyện được trừ[29]
5Tổng thu nhập tính thuế[30]
6Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ[31]
7Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế[32]
8Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm[33]
9Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp[34]
II Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1Tổng thu nhập tính thuế[35]
2Mức thuế suất[36]
3Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp[37]
+
+
+

(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.)

+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.html b/chandra_raw/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90e161923eb24135225d31c563f6a22c2a6cfc0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

I. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị đã làm việcThời gian làm việc
(Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...)
Vị trí công việc đã làm
1
2
....
+
+
+

Mức lương (trước lần thất nghiệp gần nhất):.....

+
+
+

Lý do thất nghiệp gần nhất:.....

+
+
+

II. TÌNH TRẠNG TÌM KIẾM VIỆC LÀM HIỆN NAY

+
+
+

Đã liên hệ tìm việc làm ở đơn vị nào (từ lần thất nghiệp gần nhất đến nay):.....

+
+
+

III. NHU CẦU TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

+
+
+

1. Tư vấn

+
+
+

Chính sách, pháp luật về lao động việc làm

+
+
+

Việc làm

+
+
+

Bảo hiểm thất nghiệp

+
+
+

Khác

+
+
+

2. Giới thiệu việc làm

+
+
+

Vị trí công việc: .....

+
+
+

Mức lương thấp nhất:.....

+
+
+

Điều kiện làm việc:.....

+
+
+

Địa điểm làm việc: .....

+
+
+

Khác:.....

+
+
+

Loại hình đơn vị: Nhà nước ; Ngoài nhà nước ; Có vốn đầu tư nước ngoài

+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm .....

+
+
+

Người đề nghị

+
+
+

(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.html b/chandra_raw/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29a9de72671333b5e6e8f2a01d8ef7c8f2de6202 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ký với ADB văn bản tiếp nhận Dự án.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. A signature is written across the seal.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.html b/chandra_raw/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ed73bb1a468909dc818d2397ce0841047ee07e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 01/CNKD
Ban hành kèm theo Thông tư
số 92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài Chính

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH

(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản và cá nhân kinh doanh
nộp thuế theo từng lần phát sinh)

[01] Kỳ tính thuế:

Năm .....(Từ tháng.....đến tháng.....)
Tháng .....năm..... hoặc quý .....năm.....
Lần phát sinh: Ngày ... tháng.....năm.....

[02] Lần đầu:

[03] Bổ sung lần thứ:

[04] Người nộp thuế:.....

[05] Mã số thuế: -

[06] Ngành nghề kinh doanh.....

[07] Diện tích kinh doanh: ..... [07a] Địa thuế

[08] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: .....

[09] Thời gian hoạt động trong ngày từ.....giờ đến.....giờ

[10] Địa chỉ kinh doanh: .....

[11] Điện thoại:..... [12] Fax:..... [13] Email:.....

[14] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): .....Ngày ... tháng...năm.....

[15] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

[16] Mã số thuế: -

[17] Địa chỉ: .....

[18] Quận/huyện: ..... [19] Tỉnh/thành phố: .....

[20] Điện thoại: ..... [21] Fax: ..... [22] Email: .....

[23] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày:.....

[24] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):... ..

[25] Mã số thuế: -

[26] Địa chỉ: .....

[27] Điện thoại: ..... [28] Fax: ..... [29] Email: .....

A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTNhóm ngành nghềChỉ tiêuThuế Giá trị gia tăng (GTGT)Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)
Doanh thu (a)Số thuế phát sinh (b)Doanh thu (c)Số thuế phát sinh (d)
1Phân phối, cung cấp hàng hóa
(Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%)
[30]
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.html b/chandra_raw/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.html deleted file mode 100644 index f1b26a9ac2b07761d30bc0753b4967ef8d4a6f77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Thời hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp được quy định như sau:

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có quy định cụ thể thời hạn kinh doanh thì Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại đa bằng thời hạn hoạt động còn lại được quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Thời hạn hoạt động còn lại của Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được xác định trên cơ sở Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp hoặc điều chỉnh tại thời điểm gần nhất trước ngày 31 tháng 12 năm 2012. Trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về việc kinh doanh, quản lý hoạt động kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại theo đúng quy định tại Nghị định này;

- Trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp không quy định cụ thể về thời hạn kinh doanh thì thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.

d) Hồ sơ, quy trình thủ tục và nội dung thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và quy định của Nghị định này.

2. Đối với doanh nghiệp chưa tổ chức hoạt động kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại:

a) Điều kiện và trình tự thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 và Điều 22 của Nghị định này;

b) Số lượng máy trở chơi điện tử có thương mại theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này.

Điều 52. Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.

2. Bài báo Quyết định số 32/2003/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế về hoạt động kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại dành cho người nước ngoài và các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.

3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.html b/chandra_raw/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0690c317e57e2e928865d7cbb1e33c9a2125831b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.03.2016 11:07:11 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1535 /VPCP-KGVX
V/v Báo cáo Quốc hội về công tác
bảo vệ môi trường

Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2016

Official stamp of the Government Information Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'HỒ TƠ ĐẾN' and 'Giờ: 9:00 Ngày: 28/4/16'.

Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 887/BTNMT- VP ngày 18 tháng 3 năm 2016 về Báo cáo của Chính phủ về công tác bảo vệ môi trường, gửi các vị Đại biểu Quốc hội tại Kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa XIII, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:

  1. 1. Đồng ý nội dung Báo cáo về công tác bảo vệ môi trường kèm theo Công văn nêu trên;
  2. 2. Giao Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thừa ủy quyền Thủ tướng, thay mặt Chính phủ ký Báo cáo của Chính phủ, gửi các vị Đại biểu Quốc hội.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government Information Center (Văn phòng Chính phủ) with a handwritten signature.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.html b/chandra_raw/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d195d0a58dec8483d5c512222d721da5557f0988 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 03 /2015/QĐ-UBND ngày 31 /8/2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau.
  2. Quy chế này áp dụng đối với Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau và các tàu của ngư dân hoạt động khai thác thủy sản, dịch vụ hậu cần nghề cá trong tỉnh Cà Mau; các tổ chức, cơ quan có liên quan đến hoạt động tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển.

Điều 2. Quy định về cách nhận biết tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn và tần số thông tin liên lạc

  1. Cách nhận biết tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn

Tàu có gắn bảng hiệu trước cabin với hàng chữ màu đỏ “TÀU CỨU HỘ”, nền màu vàng, kích thước bảng rộng 50 cm x dài 80 cm.

  1. Tần số thông tin liên lạc cứu nạn, cứu hộ

a) Tần số các Đài trực canh liên lạc khi có sự cố:

Đơn vịTên ĐàiSóng liên lạc (KHz) (USB)Giờ liên lạc
ChínhPhụBình thườngCó ATND, bảo
SángChiều
Thanh tra sở NN&PTNT (Icom)Kiểm ngư7.5007.5009h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
Đồn Biên phòng Rạch Gốc (Icom)Rạch Gốc-027.3507.4509h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
Đồn Biên phòng Cái Đồi Vàm (Icom)Cái Đồi-037.3507.4509h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
Đồn Biên phòng Sông Đốc (Icom)Sông Đốc-047.3507.4509h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab81348f29be473aa066df582bc55759.html b/chandra_raw/ab81348f29be473aa066df582bc55759.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d53233cda92617fc4a6f30abee09b373edcd3ec2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab81348f29be473aa066df582bc55759.html @@ -0,0 +1 @@ +

tổ chức cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư. Các đối tượng khác tham gia hoạt động xúc tiến đầu tư tự trang trải kinh phí.

5. Việc huy động các nguồn lực xã hội phải đảm bảo minh bạch, rõ ràng, phù hợp với kế hoạch, chương trình được phê duyệt, phù hợp với các quy định của pháp luật, đảm bảo cân đối hài hòa lợi ích chung của xã hội và lợi ích của các bên liên quan.

Kinh phí tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, kinh phí huy động từ nguồn hợp pháp, kinh phí thu được bên lề các hoạt động Xúc tiến đầu tư đều phải thể hiện đầy đủ trong quyết toán chương trình và được giảm trừ vào nguồn kinh phí ngân sách hỗ trợ. Trường hợp kinh phí huy động vượt quá kinh phí thực hiện của hoạt động xúc tiến đầu tư trong năm thì được sử dụng cho chương trình hoạt động xúc tiến đầu tư của năm sau.

MỤC II

NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ

Điều 5. Nội dung chi được Ngân sách nhà nước hỗ trợ:

1. Nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư:

a) Thu thập thông tin, nghiên cứu, tổng hợp xây dựng các đề án, báo cáo: Hỗ trợ chi phí thu thập tài liệu, chi phí viết chuyên đề, báo cáo.

b) Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu trong nước và nước ngoài:

- Đối với các đoàn khảo sát, nghiên cứu trong nước: Hỗ trợ công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tổ chức, tham gia đoàn khảo sát, nghiên cứu.

- Đối với các đoàn khảo sát, nghiên cứu tại nước ngoài:

Hỗ trợ công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tổ chức đoàn nghiên cứu khảo sát. Đối với đơn vị tham gia đoàn, hỗ trợ công tác phí cho 1 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia. Trường hợp theo yêu cầu cấp bách về xúc tiến đầu tư thì các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh quyết định số lượng người tham gia nghiên cứu khảo sát nhưng không quá 2 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia.

c) Tổ chức các diễn đàn, hội nghị, hội thảo, trong nước và nước ngoài:

- Hỗ trợ chi phí thuê hội trường, trang thiết bị, trang trí, chi phí in ấn, phô tô tài liệu, phiên dịch, giải khát giữa giờ, chi phí văn phòng phẩm, hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu theo quy định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.html b/chandra_raw/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09a0fd762ac9f42d8d96bcc2770f3f6dd3f932c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chuẩn bị:

a) Tờ trình của Chính phủ trình Quốc hội về cơ cấu tổ chức Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIV;

b) Tờ trình của Thủ tướng Chính phủ trình Quốc hội về cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ; danh sách Phó Thủ tướng, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ.

4. Bộ trưởng Bộ Tư pháp phối hợp chuẩn bị Tờ trình về dự kiến Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2017 và điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2016.

5. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về tình hình, nguyên nhân, hậu quả và giải pháp khắc phục tình trạng cá chết tại các tỉnh từ Hà Tĩnh đến Thừa Thiên Huế (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu).

6. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước 6 tháng đầu năm 2016; các giải pháp thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước 6 tháng cuối năm 2016 do Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc trình bày tại Hội trường.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan ngang Bộ biết, thực hiện (xin gửi kèm bản chụp Văn bản số 240/TTKQH-TH ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Tổng Thư ký Quốc hội)./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'NĂM 1945' around the border. A signature is written across the seal.

Kiêm Đình Thụ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.html b/chandra_raw/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..731392b7a971f7f0c95eb1348b5d11942f422583 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
57
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
cần kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị kiểm định (Tạo trường nhiệt độ không khí)chiếc012,400,23
Điều hoà nhiệt độcái012,200,15
Điện năngkw7,66
2.2SEN SƠ ĐO ĐỘ ẨM
Chuẩn độ ẩm (chuẩn điểm sương)bộ010,050,46
Thiết bị tạo trường độ ẩm (Tú tạo ẩm)bộ013,000,46
Điều hoà nhiệt độcái012,200,31
Điện năngkw18,15
2.3SEN SƠ ĐO ÁP SUẤT
Thiết bị tạo trường áp suấtcái010,500,89
Chuẩn khí ápcái010,040,89
Điều hoà nhiệt độcái012,200,40
Điện năngkw11,36
2.4SEN SƠ ĐO GIÓ
Thiết bị tạo trường vận tốc giócái0129,800,24
Chuẩn vận tốc gió (ống Pitot)cái01-0,24
Chuẩn khí ápcái010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn nhỏ (1 Torr-1mmHg)bộ010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn lớn (10 Torr-10mmHg)bộ010,020,24
Nhiệt kế hiện số (sen sơ và bộ hiển thị)bộ010,030,24
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.html b/chandra_raw/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2730283c487a81ccd1aa301cdcef0f15234cfe7d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
26Nghị quyết26/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách trong khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực thi hành do Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
27Nghị quyết27/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 27/2006/NQ-HĐND ngày 12/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
28Nghị quyết28/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc ban hành chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
29Nghị quyết33/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc sửa đổi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương.
30Nghị quyết34/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
31Nghị quyết35/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc tiếp tục hỗ trợ kinh phí đối với các trường đạt chuẩn Quốc giaHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
32Nghị quyết36/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bảnHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006 của HĐND tỉnh về mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản.
33Nghị quyết39/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 25/2006/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.html b/chandra_raw/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.html deleted file mode 100644 index c19e408ead7614b29ee9be289386e4591e602722..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2007 đến năm 2011, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH TRỊ' and 'NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.html b/chandra_raw/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64835e438ba8a943b9a75a3730fb43197d9570c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với khả năng thu hồi vốn, khả năng trả nợ của người vay và điều kiện cụ thể của từng dự án, phương án sản xuất - kinh doanh nhưng tối đa không quá bảy (07) năm. Trường hợp đặc biệt, đối với những dự án có chu kỳ sản xuất dài, cần thời hạn vay vốn lớn hơn, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ quyết định thời hạn cho vay nhưng không quá mười (10) năm.

3. Lãi suất cho vay

Căn cứ tình hình thị trường tín dụng, Bộ Tài chính quy định mức lãi suất cho vay của Quỹ theo từng thời kỳ để làm cơ sở cho Quỹ thực hiện nhưng không vượt quá 90% mức lãi suất cho vay thương mại. Lãi suất cho vay được áp dụng thống nhất cho tất cả các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc lĩnh vực và đối tượng ưu tiên của Quỹ.

Lãi suất cho vay thương mại được xác định trên cơ sở mức lãi suất cho vay bình quân của năm (05) ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 9. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro

Quỹ thực hiện phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 10. Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ

Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.

Điều 11. Hội đồng quản lý Quỹ

1. Hội đồng quản lý Quỹ có sáu (06) thành viên: Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là một lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư; năm (05) thành viên là lãnh đạo của Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cục Phát triển doanh nghiệp - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Quỹ và Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam.

2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ.

3. Hội đồng quản lý Quỹ hoạt động theo chế độ kiểm nhiệm theo nhiệm kỳ năm (05) năm và được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành của Nhà nước.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.html b/chandra_raw/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.html deleted file mode 100644 index 7cf993dfb673f3a85d09dcd1631048b5772cf691..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.html +++ /dev/null @@ -1,122 +0,0 @@ -
-

JCMModalities of Communication Statement Form

-
-
-

ANNEX 1

-
-
-

This annex is to be used by the nominated focal point to request changes to project participant status and contact details of focal point entities following project registration.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 1: Project details
Title of the project
Country
Project reference number:
Date of Submissiondd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 2: Addition/change of name of a project participant
- Add project participant
- Change name of project participant (if selected, indicate former name below) -
- The following entity is hereby added as a project participant or is newly named in respect of the above project. By providing a specimen signature below, the project participant confirms its acceptance of the current modalities of communication. -
Name of entity:
Address (incl. postcode):
Former name of project participant (if applicable):
Telephone:Fax:
E-mail:Website:
Primary authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date:dd/mm/yyyy
Alternate authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date:dd/mm/yyyy
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.html b/chandra_raw/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.html deleted file mode 100644 index 0a270f8a25b61a62447ffbe4fa6ce227fc7a7a5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhà nước thành công ty cổ phần. Xây dựng phương án tách các đơn vị sự nghiệp hạch toán độc lập với các đơn vị sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Dệt May Việt Nam, xác định cổ tức chia trên phần vốn nhà nước (toàn bộ giá trị các đơn vị sự nghiệp thuộc phần vốn nhà nước) tại các đơn vị này gắn với kết quả hoạt động của đơn vị.

- Cử người đại diện chủ-sở hữu phần vốn nhà nước tại Tập đoàn. Thực hiện chuyển quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) sau 01 năm khi Tập đoàn Dệt May Việt Nam chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.

2. Tập đoàn:

a) Tiếp tục kế thừa các cơ chế chính sách sau:

- Về Chương trình cây bông: Tiếp tục được hưởng cơ chế ưu đãi theo Quyết định số 29/QĐ-TTg ngày 8 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ "Phê duyệt chương trình phát triển cây bông vài Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020" và Quyết định số 36/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp dệt may Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020".

- Tiếp tục hưởng các cơ chế tài chính đối với các viện nghiên cứu, trường đào tạo trong ngành dệt may theo Thông tư số 32/2010/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện theo Quyết định số 36/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp dệt may Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020".

- Về tiền chuyển mục đích sử dụng đất: Được tiếp tục sử dụng nguồn tiền từ chuyển mục đích sử dụng đất theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1855/TTg-KTN ngày 5 tháng 11 năm 2012 và văn bản số 6932/VPCP-KTN ngày 20 tháng 8 năm 2013.

- Tiếp tục được vay vốn từ nguồn ADB để tái cấu trúc lại Tập đoàn.

b) Căn cứ vào tình hình thị trường khi có điều kiện thuận lợi, bán tiếp phần vốn nhà nước để giảm xuống mức dưới 51% vốn điều lệ.

c) Thực hiện nộp số tiền thu từ bán phần vốn nhà nước tại Tập đoàn Dệt May Việt Nam khi cổ phần hóa theo đúng quy định hiện hành.

3. Hội đồng thành viên Tập đoàn Dệt May Việt Nam:

Chịu trách nhiệm quản lý Tập đoàn Dệt May Việt Nam cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tập đoàn.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.html b/chandra_raw/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.html deleted file mode 100644 index e08b510dab7703ce08251393143062afe4096313..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Các thuật ngữ khác cần giải thích cho khách hàng được rõ

Điều 2: Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến

Điều kiện đối với khách hàng: thanh toán phí dịch vụ,....

Điều kiện đối với công ty chứng khoán: phải có đủ hệ thống có sở, đội ngũ nhân viên chuyên môn,.....

Điều 3: Phí dịch vụ

Bảng phí dịch vụ theo các cấp độ.

Điều 4: Phương thức giao dịch

Điều 5: Ủy quyền giao dịch

Điều 6: Thông tin cần bảo mật

Điều 7: Những rủi ro phát sinh từ giao dịch trực tuyến

Nêu rõ trong Bản công bố rủi ro - gửi kèm.

Điều 8: Cam kết của khách hàng

Tôi đã tìm hiểu đầy đủ về dịch vụ giao dịch trực tuyến của công ty, tôi ý thức được những rủi ro liên quan.

Tôi tự nguyện tham gia đăng ký dịch vụ giao dịch trực tuyến.

Tôi cam kết thực hiện đúng quy định, hướng dẫn của Công ty chứng khoán và pháp luật hiện hành.

Điều 9: Cam kết của công ty chứng khoán

Công ty chứng khoán đảm bảo cung cấp thuận tiện, đầy đủ an toàn Dịch vụ giao dịch trực tuyến cho khách hàng,.....

Điều 10: Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại

Theo quy định cụ thể của Hợp đồng này:....

Theo quy định pháp luật liên quan:.....

Điều 11: Hiệu lực Hợp đồng:

Hợp đồng này được lập thành 02 bản bằng Tiếng Việt có giá trị ngang nhau, mỗi Bên giữ một (01) bản.

Khách hàng
(Ký và ghi rõ họ tên)

Người đại diện theo pháp luật
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.html b/chandra_raw/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.html deleted file mode 100644 index d44577a79e3e9923854598bdd8913a65d6b15c62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cột 1: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được chăm sóc thực hiện cùng kỳ năm trước (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm) chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được chăm sóc thực hiện kỳ báo cáo (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm).

Cột 3 đến cột 5: Ghi diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng.

Cột 6: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 008.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích rừng trồng được chăm sóc phân theo chủ rừng trực tiếp chăm sóc, quản lý.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được chăm sóc thực hiện trong năm báo cáo chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo loại hình kinh tế.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 009.H/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích rừng được khoanh nuôi tái sinh: Là diện tích rừng nghèo kiệt có độ tàn che dưới 0.1 được khoanh nuôi, bảo vệ, chăm sóc tự phát triển thành rừng.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh thực hiện cùng kỳ năm trước (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm) chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 2: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh thực hiện kỳ báo cáo (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm).

Cột 3 đến cột 5: Ghi diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng.

Cột 6: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.

353

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.html b/chandra_raw/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05f30eeed5ff043919637351a7f26a4f6f0555c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 10: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ NGHỊ CHUYÊN NƠI HƯỚNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Tên tôi là: ..... sinh ngày ...../...../.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH:.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Hiện nay, tôi đang hướng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....

Tổng số tháng được hướng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng

Đã hướng trợ cấp thất nghiệp: .....tháng

Nhưng vì lý do:

.....

tôi đề nghị quý Trung tâm chuyên nơi hướng trợ cấp thất nghiệp đến tỉnh/thành phố.....để tôi được tiếp tục hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định./.

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Người đề nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.html b/chandra_raw/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db57ace13cc02165cf536319bd71fb9bee359ddf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 279/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... S.....
Ngày: 21.2.14

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình
và hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững đến năm 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật hôn nhân và gia đình ngày 09 tháng 6 năm 2000;

Căn cứ Luật phòng, chống bạo lực gia đình ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Quyết định số 629/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển gia đình Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình và hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững đến năm 2020 với các nội dung sau:

I. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu chung: Phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình (giữa vợ và chồng; giữa cha mẹ và con cái; giữa người cao tuổi và con cháu) và hỗ trợ xây dựng gia đình Việt Nam hạnh phúc, bền vững.

2. Mục tiêu cụ thể:

a) Về mối quan hệ giữa vợ và chồng.

Phấn đấu đến năm 2020 hầu hết các cuộc hôn nhân đăng ký kết hôn theo đúng quy định pháp luật; có 95% nam, nữ thanh niên trước khi kết hôn được trang bị kiến thức cơ bản về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.html b/chandra_raw/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6119218282319399ca4dba590addac809ab16e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để chỉ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of the Interior of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NỘI VỤ'.

Trần Anh Tuấn

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'.

Trần Xuân Hà

Nơi nhận:

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.html b/chandra_raw/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67b6c8514c19c428289c16b1c338fd2ef86370f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm khi có yêu cầu của nước nhập khẩu.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE

Hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE cho 01 (một) sản phẩm thực phẩm bao gồm:

1. Đơn đề nghị cấp CFS, CE theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (Bản sao có chứng thực).

Điều 12. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp CFS, CE

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (nộp trực tiếp hoặc nộp hồ sơ theo đường bưu điện).

2. Ngay khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE, bộ phận tiếp nhận hồ sơ phải kiểm tra hồ sơ, vào Sổ tiếp nhận và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều này phải cấp CFS, CE theo mẫu quy định tại Phụ lục số 06, Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc theo mẫu yêu cầu của nước nhập khẩu. Trường hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp.

4. CFS, CE có hiệu lực 02 (hai) năm, kể từ ngày cấp và không quá thời hạn hiệu lực của Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

Điều 13. Trường hợp thu hồi CFS, CE

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp CFS, CE giả mạo giấy tờ.

2. CFS, CE được cấp cho sản phẩm thực phẩm mà sản phẩm thực phẩm đó không phù hợp với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật công bố áp dụng.

3. Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của sản phẩm thực phẩm đó bị thu hồi.

4. CFS, CE được cấp không đúng thẩm quyền.

Điều 14. Thẩm quyền, trình tự thu hồi CFS, CE

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE ban hành văn bản thu hồi CFS, CE và gửi văn bản cho tổ chức, cá nhân đã được cấp CFS, CE.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.html b/chandra_raw/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.html deleted file mode 100644 index eb8725ba10395a4bdb88035e2213dda382fa264d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -
-

BẢNG THÔNG KÊ TRẠM ĐO

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TrangSố hiệu trạm đoNgày, tháng, nămGhi chú
-
-
-

Trang.....

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.html b/chandra_raw/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..538d425c8b45a38e0d924d3cca13648ab7e4d5bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 09: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP...
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

Số: .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hủy Quyết định số..... ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội..... về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp đối với ông/bà .....vi trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, ông/bà không đến nhận Quyết định nêu trên.

Điều 2. Thời gian đã đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông/bà tại Quyết định số ..... nêu trên sẽ được bảo lưu để làm cơ sở tính hưởng trợ cấp thất nghiệp cho lần hưởng trợ cấp thất nghiệp tiếp theo khi ông/bà đáp ứng đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.html b/chandra_raw/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d164df61a201869d02a26b62ad89e5f1fa9d8361 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Tổng thu nhập chịu thuế[28]
2Tổng số thuế phải nộp[29]
3Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài[30]
4Số thuế còn phải nộp [31]=[29]-[30][31]
IV Thu nhập từ trung thương
1Tổng thu nhập chịu thuế[32]
2Tổng số thuế phải nộp[33]
3Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài[34]
4Số thuế còn phải nộp [35]=[33]-[34][35]
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.html b/chandra_raw/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.html deleted file mode 100644 index fe7d66243c93b4bfda975a75ebf9a0b39474bfa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Công tác thi đua, khen thưởng
xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Tri

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 20 /2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Tri)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy chế này quy định về đối tượng, phạm vi, nguyên tắc, hình thức, nội dung, thẩm quyền và trình tự thủ tục hồ sơ khen thưởng về thi đua, khen thưởng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Tri.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:

Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng, các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia vào phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Tri.

Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng:

1. Nguyên tắc thi đua:

Tự nguyện, tự giác, công khai, đoàn kết hợp tác cùng phát triển. Mọi cá nhân, tập thể được quy định tại Điều 2 trên đây đều có quyền và nghĩa vụ tham gia phong trào thi đua, đăng ký giao ước thi đua.

2. Nguyên tắc khen thưởng:

2.1. Chính xác, công khai, dân chủ, kịp thời. Thành tích khen thưởng phải rõ ràng, cụ thể, đạt được mức độ nào thì khen thưởng mức độ đó, khen thưởng đột xuất, khen thưởng công lao công hiến không nhất thiết theo trình tự từ mức khen thấp đến mức khen cao; khen thưởng thành tích hàng năm nhất thiết theo phải từ mức khen thấp đến mức khen thưởng cao; mỗi hình thức khen thưởng được tặng thưởng nhiều lần cho một đối tượng.

2.2. Chủ trọng khen thưởng cá nhân là nông dân, hộ gia đình, các tổ chức, tập thể, cá nhân; khen thưởng gương người tốt việc tốt, tinh nguyện hiến đất, hiến cây, hiến công trình gắn liền trên đất và đóng góp của cải vật chất, tinh thần tham gia xây dựng nông thôn mới. Kết hợp khen thưởng động viên tinh thần với khuyến khích bằng vật chất.

Chương II

TỔ CHỨC THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN THI ĐUA

Điều 4. Hình thức tổ chức thi đua gồm:

Thi đua thường xuyên (hàng năm), đột xuất và từng đợt thi đua theo từng tiêu chí, chỉ tiêu và theo ngành, địa phương phù hợp với xây dựng nông thôn mới.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.html b/chandra_raw/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.html deleted file mode 100644 index 3dd7ce7922ca2305a1af894ae8cbc346c8393363..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Trường hợp phần diện tích vượt hạn mức của thừa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng: Phòng Tài nguyên và Môi trường chuyên thông tin địa chính (địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn và hình thức sử dụng đất) đến Chi cục Thuế để xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho tổ chức, cá nhân số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.

a.1- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin do Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho Phòng Tài nguyên và Môi trường và hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải lập hồ sơ hoặc có văn bản gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế để được xác định giá đất.

a.2- Đối với các trường hợp thuê đất, trong thời hạn 05 ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường căn cứ thông báo của Chi cục Thuế để làm thủ tục ký hợp đồng thuê đất theo quy định.

b) Trường hợp phần diện tích đất vượt hạn mức của thừa đất hoặc khu đất có giá trị từ 30 tỷ đồng trở lên (tính theo giá đất trong Bảng giá đất), Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm báo cáo và chuyên thông tin địa chính (địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn, hình thức sử dụng đất) đến Sở Tài nguyên và Môi trường để xác định giá đất theo quy định. Thời gian thực hiện: theo khoản 1 Điều này.

Trình tự, thời gian xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp này được thực hiện theo quy định tại mục b Khoản 1 Điều 4 Quy định này.

2. Trường hợp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vượt hạn mức đã được Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thuê đất theo quy định của Luật Đất đai 2003, nhưng đến nay chưa xác định giá thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thì Phòng Tài nguyên và Môi trường triển khai ngay các thủ tục xác định giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 6. Trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm trong đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất

1. Xác định giá khởi điểm trong đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc trong một khu đất có cả việc xác định giá khởi điểm khi đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất và cho thuê đất.

Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện đầu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị xác định giá khởi điểm để đầu giá quyền sử dụng đất đến Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ gồm:

a) Văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm đầu giá quyền sử dụng đất để giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.html b/chandra_raw/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.html deleted file mode 100644 index 388f6560b3296b8f646d4b00e53fc58f678dc55e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.html +++ /dev/null @@ -1,116 +0,0 @@ -
-

B. Nhóm công tác thực hiện việc công nhận và chuyên gia

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thành viênCơ quanChức vụKinh nghiệm về JCM *Trình độ chuyên môn *Kinh nghiệm thực tế
Ông
Ông
Ông
-
-
-

C. Hình thức xác nhận, kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo

-
-
-

C.1. Biểu mẫu về tài liệu thiết kế dự án (PDD)

-
-
-

<Hình thức xác nhận>

-
-
-

< Kết quả >

-
-
-

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

-
-
-

C.2. Mô tả dự án

-
-
-

<Hình thức xác nhận>

-
-
-

< Kết quả >

-
-
-

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

-
-
-

C.3. Áp dụng (các) phương pháp luận đã phê duyệt

-
-
-

<Hình thức xác nhận>

-
-
-

< Kết quả >

-
-
-

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.html b/chandra_raw/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5b7041fe88c356661b5cfda90acbb5cedb627dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+

Mẫu số: 05/KK-TNCN
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

TỜ KHAI KHÁU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
+ (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: Tháng.....năm..... hoặc Quý.....năm.....

+
+
+

[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[04] Tên người nộp thuế:.....

+
+
+

[05] Mã số thuế: -

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[09] Điện thoại:..... [10] Fax:..... [11] Email: .....

+
+
+

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[13] Mã số thuế: -

+
+
+

[14] Địa chỉ: .....

+
+
+

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

+
+
+

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày:.....

+
+
+

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số người lao động:[21]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[22]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25][23]Người
2.1Cá nhân cư trú[24]Người
2.2Cá nhân không cư trú[25]Người
3Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28][26]VNĐ
3.1Cá nhân cư trú[27]VNĐ
3.2Cá nhân không cư trú[28]VNĐ
4Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [29]=[30]+[31][29]VNĐ
4.1Cá nhân cư trú[30]VNĐ
4.2Cá nhân không cư trú[31]VNĐ
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.html b/chandra_raw/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..def3fa6becead98a5b4a2d8542b85e36d770ef73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp thì nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề tại trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Ví dụ 16: Bà Mai Thị K đang hưởng trợ cấp thất nghiệp tại tỉnh Hải Dương. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp bà K có nhu cầu học nghề. Như vậy, bà K phải nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề cho Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hải Dương để Trung tâm xem xét, tư vấn học nghề, trình Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hải Dương quyết định việc hỗ trợ học nghề cho bà K.

2. Người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên nhưng không thuộc diện đang hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu có nhu cầu học nghề thì nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề cùng với hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp tại trung tâm dịch vụ việc làm ở địa phương nơi người lao động có nhu cầu học nghề.

Ví dụ 17: Ông Nguyễn Văn M làm việc tại tỉnh Bình Dương, có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp liên tục là 11 tháng. Khi chấm dứt hợp đồng lao động, ông M có nhu cầu học nghề tại thành phố Hồ Chí Minh thì ông M nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề cùng với hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 12. Giải quyết hỗ trợ học nghề

1. Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm xem xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề của người lao động để xác định cụ thể nghề, thời gian học nghề, thời điểm bắt đầu học nghề, mức hỗ trợ học nghề, cơ sở đào tạo nghề để trình Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quyết định về việc hỗ trợ học nghề cho người lao động. Thời điểm bắt đầu học nghề của người lao động sau khi ban hành quyết định về việc hỗ trợ học nghề nhưng không quá 03 tháng kể từ ngày người lao động hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội.

2. Sau thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, nếu người lao động không đến nhận quyết định về việc hỗ trợ học nghề thì được coi là không có nhu cầu hỗ trợ học nghề trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến nhận quyết định về việc hỗ trợ học nghề theo quy định, trung tâm dịch vụ việc làm trình Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề của người lao động.

Quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề được trung tâm dịch vụ việc làm gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để không thực hiện chi trả tiền hỗ trợ học nghề cho cơ sở dạy nghề; 01 bản đến cơ sở dạy nghề để không thực hiện việc dạy nghề cho người lao động; 01 bản đến người lao động. Quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Thông tư này.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.html b/chandra_raw/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.html deleted file mode 100644 index 1c27093ab9680acd5bb5e37f26f56d77dc4e30bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với các nội dung sau:

1. Quy định danh mục các thủ tục hành chính áp dụng Cơ chế một cửa quốc gia (sau đây gọi là các thủ tục hành chính một cửa) của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Quy định về quy trình khai và tiếp nhận thông tin khai, trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử; các tiêu chí, định dạng của chứng từ điện tử được sử dụng để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa tại khoản 1 Điều này.

3. Quy định về cơ chế phối hợp và trao đổi thông tin để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.

4. Những vấn đề khác liên quan tới các thủ tục hành chính một cửa thuộc khoản 1 Điều này được thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, đơn vị thuộc hoặc được chỉ định của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế xử lý, cấp phép các thủ tục hành chính một cửa quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.

2. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa; tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa lựa chọn phương thức thực hiện các thủ tục hành chính một cửa thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cổng thông tin một cửa quốc gia theo khoản 1 Điều 7 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP là một hệ thống thông tin tích hợp bao gồm hệ thống thông quan của cơ quan hải quan, hệ thống thông tin của Bộ Khoa học và Công nghệ, các hệ thống công nghệ thông tin khác (sau đây gọi là các hệ thống xử lý chuyên ngành).

2. Cơ quan xử lý thủ tục hành chính một cửa (sau đây gọi là Cơ quan xử lý) là cơ quan, đơn vị thuộc hoặc được chỉ định của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế có chức năng xử lý, cấp phép đối với các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.

3. Hồ sơ hành chính một cửa gồm các chứng từ điện tử, tài liệu kèm theo theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đối với từng thủ

2

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.html b/chandra_raw/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74cf0c23294d33356499dc7b3f2ede0dbb8a1646 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2016 09:57:28 +07:00

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3699 /QĐ-BNN-TCTS

Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

ĐẢNG HƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Đã xem... Ngày... 30 tháng 12

VĂN PHÒNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CÔNG VĂN ĐƠN
Giờ .... Ngày 9/9
Kính chuyển: Đ. T. G.

Quyết định hình chính Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Định chính Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác như sau:

Khoản 1 Điều 7 đã in: "...cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này nơi đã xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trực tiếp hoặc theo đường bưu điện để đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác".

Định chính lại là: "...cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này trực tiếp hoặc theo đường bưu điện để đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác".

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.html b/chandra_raw/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.html deleted file mode 100644 index 70aa2c287ae24447800646faa59aa32d4c0908f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Đối với đóng tàu vô sát cho ngư dân:

- Nguyên tắc của việc đóng tàu vô sát cho ngư dân là phải bảo đảm an toàn, có hiệu quả kinh tế, do vậy, biện pháp thực hiện phải bảo đảm vững chắc; thiết kế, lựa chọn mẫu tàu vô sát phải phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của ngư dân. Khi thực hiện cơ chế thí điểm đóng tàu vô sát, các cơ quan liên quan cần phải lấy ý kiến của ngư dân và tàu thí điểm phải có chủ tàu trước khi đóng (họ chấp nhận thiết kế và các điều kiện) để họ giám sát và bàn giao đưa vào khai thác ngay sau khi hoàn thành. Cơ chế tín dụng ưu đãi như Nghị định mới của Chính phủ;

- Về cơ chế tài chính phục vụ cho việc đóng tàu vô sát: Ứng hộ cơ chế tài chính thí điểm đóng 10 tàu vô sát cho ngư dân. Ngư dân được vay vốn đóng tàu với lãi suất tối đa là 3%/năm; Nhà nước hỗ trợ 70%, ngư dân đóng góp 30% phí mua bảo hiểm của chủ phương tiện (bao gồm bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện). Chủ phương tiện được sử dụng phương tiện để thế chấp tại các tổ chức tín dụng theo quy định;

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan sớm hoàn thiện dự thảo về một số cơ chế, chính sách phát triển thủy sản, bao gồm cả cơ chế, chính sách hỗ trợ ngư dân đóng tàu vô sát, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. -

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (PHÒNG CHÍNH THỦ MƯA) with a signature over it.

Nguyễn Văn Nê

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.html b/chandra_raw/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.html deleted file mode 100644 index 05ba683154c40c889362d31037b90822ab02f777..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

29. Ông Võ Văn Tư, Trưởng Phòng Nội vụ huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

30. Ông Đặng Ngọc Tuấn, Chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

31. Ông Tân Trường Khôi, Trưởng Phòng Tổ chức Hành chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

32. Ông Nguyễn Quang Hiên, Trưởng Liên phân trường, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

33. Ông Trần Thành Thái, Quản đốc Nhà máy Chế biến hạt điều xuất khẩu, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

34. Ông Vũ Văn Biên, Đội trưởng Đội Trồng và Chế biến ca su, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

35. Ông Nguyễn Văn Thăng, Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

36. Ông Bùi Văn Mẫn, Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

37. Ông Nguyễn Anh Quan, Trưởng phòng Y tế huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

38. Bà Lê Thị Ngọc Linh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

39. Bà Mai Thị Thúy Hăng, Phó Chánh Văn phòng Huyện ủy Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

40. Ông Hồ Viết Thới, Trưởng Ban Kiểm soát kiêm Chánh Văn phòng Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

41. Ông Trần Văn Tấn, Giám đốc Sản xuất, Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

42. Ông Phạm Minh Việt, Chánh Văn phòng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thoát nước và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

43. Ông Hồ Văn Thư, Trưởng Phòng Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thoát nước và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

44. Ông Triệu Bảo Kim, Giám đốc Xí nghiệp Cầu đường, Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

45. Bà Mai Thị Khoán, Trưởng Phòng Văn xã, Sở Kế hoạch Đầu tư, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.html b/chandra_raw/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95736fed1d65790989ee074d9bbb2905216f9631 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.html @@ -0,0 +1,29 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 328 /TB-VPCP

+

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2013

+
Logo of the Government of Vietnam (Hoà TCC)
+
+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀNSố: 3023.....
Ngày: 23/8....
+
+

THÔNG BÁO

+

Ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại buổi làm việc với Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.

+

Ngày 15 tháng 8 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã thăm và làm việc tại tỉnh Quảng Ninh, kiểm tra tiến độ thực hiện các dự án, doanh nghiệp khai thác than hầm lò của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam: Công ty than Nam Mẩu; Dự án than hầm lò của Công ty than Núi Béo và làm việc với Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Tập đoàn TKV). Cùng đi với Phó Thủ tướng có lãnh đạo và đại diện các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Văn phòng Chính phủ; lãnh đạo tỉnh Quảng Ninh và Tập đoàn TKV.

+

Tại buổi làm việc, sau khi nghe báo cáo của Tập đoàn TKV về kết quả thực hiện kế hoạch 7 tháng đầu năm 2013, khả năng thực hiện cả năm 2013 và dự kiến kế hoạch năm 2014; ý kiến của đồng chí Bí thư Tỉnh ủy và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, lãnh đạo các Bộ và các đại biểu dự họp, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã kết luận như sau:

+

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG:

+

Ngành than có vai trò quan trọng trong ngành năng lượng của Việt Nam, chúng ta đang khai thác các dạng năng lượng sơ cấp: than, dầu mỏ, khí đốt và thủy điện, trong tổng số năng lượng sơ cấp khai thác năm 2012 khoảng 61 triệu tấn dầu tương đương, than chiếm 36%; trong cơ cấu năng lượng tiêu thụ năm 2012, than chiếm 26%. Chính phủ đã thực hiện chính sách đa dạng hóa các nguồn năng lượng sơ cấp nhằm đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia, ngoài các loại năng truyền thống đang khai thác (than, dầu, khí đốt, thủy điện), đang nghiên cứu phát triển nhà máy điện hạt nhân, nhiệt điện sử dụng khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), phát triển nguồn năng lượng mới, tái tạo (gió, mặt trời,...). Tuy nhiên, trong 10 - 20 năm tới, than vẫn chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu năng lượng về sản xuất và tiêu thụ.

+

Tập đoàn TKV đã tích cực thực hiện nhiệm vụ được giao trong các quyết định phê duyệt quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành than Việt Nam. Trong 7 tháng đầu năm 2013, tiêu thụ khoảng 23,7 triệu tấn than, tăng 7% so với cùng kỳ năm 2012; trong đó, tiêu thụ trong nước tăng 9%, tồn kho giảm. Tập đoàn đã tích cực chuẩn bị cho việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất than từ khai thác lộ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.html b/chandra_raw/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.html deleted file mode 100644 index cd43956c05ec5c5b57b73594e7cd22d1a2b8693c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
-
-<element name="MatDuongBo" type="ndl10n:MatDuongBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="MatDuongBoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongMatDuongBoType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </complexContent>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="DoiTuongMatDuongBoType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="HA04"/>
-      <enumeration value="HA05"/>
-      <enumeration value="HA09"/>
-      <enumeration value="HA22"/>
-      <enumeration value="HA23"/>
-    </restriction>
-    <simpleContent>
-      <restriction>
-        <simpleContent>
-          </simpleContent>
-        </simpleContent>
-      </restriction>
-    </simpleContent>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="RanhGioiDuongBo" type="ndl10n:RanhGioiDuongBoType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexContent name="RanhGioiDuongBoType">
-
-
-
-

432

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.html b/chandra_raw/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.html deleted file mode 100644 index 4f967cd5b04966dbe6ea603c792b025f34ef3a85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.11.2015 17:33:35 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 9982 /VPCP-QHQT
V/v Báo cáo về các chương trình,
dự án ODA và vốn vay ưu đãi
chậm tiến độ.

Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2015

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... C .....
Ngày: ... 30/11 .....

Xét báo cáo và kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 9851/BKHĐT-KTĐN ngày 06 tháng 11 năm 2015) về các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi chậm tiến độ, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

  1. Đồng ý với báo cáo và kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên.
  2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phát huy vai trò của Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, đôn đốc các cơ quan và địa phương có dự án chậm tích cực xử lý những tồn tại, vướng mắc và thường xuyên báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.html b/chandra_raw/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.html deleted file mode 100644 index 1b019eda2e731f16700586fd87ce3b960e31d3bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Dự thảo Nghị quyết chuyên đề của Chính phủ về "Doanh nghiệp Việt Nam - Động lực phát triển kinh tế của đất nước".

Các tài liệu nêu trên gửi Văn phòng Chính phủ trước ngày 25 tháng 4 năm 2016.

- Chuẩn bị danh sách 50 đại biểu cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gửi về Văn phòng Chính phủ trước 11h00 ngày 19 tháng 4 năm 2016.

3. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)

- Chuẩn bị báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hiến kế tạo môi trường kinh doanh thuận lợi, lành mạnh và bình đẳng, nêu các kiến nghị của doanh nghiệp và của VCCI; gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 4 năm 2015 để tổng hợp, đồng thời gửi các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để trả lời theo thẩm quyền; gửi Văn phòng Chính phủ để báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

- Phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh soạn thảo cam kết về tạo môi trường kinh doanh tốt nhất cho doanh nghiệp trên địa bàn.

- Chuẩn bị danh sách 20 hiệp hội doanh nghiệp như: Phòng Thương mại Mỹ, EUROCHAM, Phòng Thương mại Nhật, Hàn Quốc...; 300 đại biểu doanh nghiệp dân doanh, gửi về Văn phòng Chính phủ trước 11h00 ngày 19 tháng 4 năm 2016.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ký cam kết với VCCI trước sự chứng kiến của Thủ tướng Chính phủ về việc tạo môi trường kinh doanh tốt nhất cho doanh nghiệp trên địa bàn.

5. Căn cứ tâm quan trọng, mục đích, nội dung của Hội nghị, đề nghị các đồng chí Bộ trưởng các Bộ: Công an, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh bố trí thời gian tham dự.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ và các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

Official circular seal of the Ministry of Commerce, Industry and Handicraft of Vietnam, with a signature of Lê Mạnh Hà.
KHỐI BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM
Lê Mạnh Hà

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.html b/chandra_raw/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..832928cd3ad3987807786499c6b7d162f12fb2f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 4
GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Điều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp

1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm:

a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lữ kế hoạch: Có số lữ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lữ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lữ kế hoạch:

- Có số lữ phát sinh trong năm báo cáo từ 30% vốn đầu tư của chủ sở hữu trở lên hoặc số lữ lữ kế lớn hơn 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu;

- Có hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu vượt quá mức an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp và quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có);

- Có hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn nhỏ hơn 0,5.

2. Các dấu hiệu khác cơ quan đại diện chủ sở hữu cần kết hợp xem xét khi xác định dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm:

a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lữ kế hoạch: Có số lữ thực tế lớn hơn số lữ kế hoạch trong 2 năm liền.

b) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lữ kế hoạch

- Lữ hai năm liên tiếp trở lên;

- Doanh thu thuần hoặc lợi nhuận gộp giảm liên tiếp 2 năm trở lên;

- Có hệ số tín nhiệm thấp theo xếp hạng của các tổ chức xếp hạng tín dụng;

- Không tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính, hoặc có ý kiến không chấp nhận, ý kiến từ chối trong Báo cáo kiểm toán, hoặc có ý kiến ngoại trừ trong Báo cáo kiểm toán trong 2 năm liền về cùng một vấn đề có ảnh hưởng trọng yếu tới hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

3. Các dấu hiệu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này là dấu hiệu cảnh báo khả năng đặt một doanh nghiệp vào tình trạng giám sát tài chính đặc biệt. Khi doanh nghiệp có một trong các dấu hiệu này, cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp phối hợp xem xét dấu hiệu mất an toàn

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.html b/chandra_raw/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4cf648ce21ca39ed83c6864e75936d6169298c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan đại diện chủ sở hữu, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a star and a gear. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.html b/chandra_raw/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcd2a6cafcd3c02e1ae84066cac409bf550356e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
93
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,05
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,63
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,10
2.3Kiểm tra đo lường1,50
3Xử lý chung0,25
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

ĐVT: ca /1PTĐ.

+
+
+

Điều 139. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,01
Điện năngkw0,12
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn khí ápcái010,040,98
Điều hoà nhiệt độcái012,200,22
Điện năngkw4,37
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Máy vi tínhcái010,400,15
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,17
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,02
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,06
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.html b/chandra_raw/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b54139f9f9d7241824ab26d877b1c96d7cbd9227 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.html @@ -0,0 +1 @@ +

hạng III thì cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức báo cáo cơ quan, đơn vị quản lý viên chức để xem xét, quyết định bổ nhiệm vào chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng III. Trường hợp viên chức được cử đi học tập nâng cao trình độ mà không tham gia học tập hoặc kết quả học tập không đạt yêu cầu thì cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức báo cáo cơ quan, đơn vị quản lý viên chức xem xét bổ trí lại công tác hoặc thực hiện tính giản biên chế.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

2. Các trường trung học cơ sở ngoài công lập có thể vận dụng quy định tại Thông tư liên tịch này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ giáo viên trung học cơ sở.

3. Người đứng đầu các trường trung học cơ sở công lập trực tiếp quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm:

a) Rà soát các vị trí việc làm của đơn vị, lập phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định hoặc quyết định theo thẩm quyền phân cấp;

b) Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên trung học cơ sở thuộc diện quản lý vào các chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng trong các trường trung học cơ sở công lập theo thẩm quyền hoặc theo phân cấp, ủy quyền sau khi phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập;

b) Phê duyệt phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc phạm vi quản lý từ ngành viên chức hiện giữ sang chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng quy định tại Thông tư liên tịch này; giải quyết theo thẩm quyền những vướng mắc trong quá trình bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương;

c) Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở thuộc diện quản lý vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng trong các trường trung học cơ sở công lập theo thẩm quyền;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af7154e9561942448f628c13d793a226.html b/chandra_raw/af7154e9561942448f628c13d793a226.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa9ad5331cea60fc83616e1e2b8030084cb12a0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af7154e9561942448f628c13d793a226.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh chỉ đạo chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trong quy hoạch điện VII đang thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư, thực hiện rà soát, điều chỉnh vị trí địa điểm nhằm bảo đảm tiến độ thực hiện, đáp ứng các yêu cầu về môi trường, cảnh quan.

2. Bộ Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan nghiên cứu giải quyết các đề nghị của Tập đoàn TKV về các loại thuế và phí (thuế tài nguyên, phí môi trường đối sản phẩm than và các loại khoáng sản khác, hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với than xuất khẩu, thuế xuất khẩu than,...). Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Bộ Công Thương khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng chính phủ tại Thông báo số 255/TB-VPCP ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ đề đẩy nhanh việc cấp phép thăm dò, cấp phép khai thác cho các dự án đã được Tập đoàn TKV trình.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Tập đoàn TKV xem xét, tổ chức lại các đầu mối thu mua than trôi, than phát mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, theo hướng giảm đầu mối.

- Phối hợp với Tập đoàn TKV khẩn trương tìm địa điểm phù hợp để xây dựng nhà máy sàng tuyển thay thế Nhà máy tuyển Nam Cầu Tráng, đồng thời chỉ đạo Tập đoàn thực hiện các giải pháp bảo đảm các điều kiện cảnh quan, môi trường của Nhà máy tuyển Nam Cầu Tráng trong khi chờ xây dựng nhà máy sàng tuyển mới thay thế Nhà máy tuyển Nam Cầu Tráng.

5. Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam:

- Chuẩn bị báo cáo đánh giá việc thực hiện Quyết định số 60/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam, đề xuất các công trình, dự án cần bổ sung, sửa đổi, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

- Chỉ đạo các đơn vị trong Tập đoàn sử dụng các sản phẩm hàng hóa, thiết bị trong nước sản xuất được thay thế cho nhập khẩu, trường hợp các sản phẩm hàng hóa, thiết bị này có chất lượng đảm bảo, giá cạnh tranh để góp phần phát triển sản xuất trong nước.

- Lập dự án, nhất là các dự án về môi trường, hoàn thổ, đóng cửa mỏ, các dự án đầu tư phát triển các mỏ than mới; chuẩn bị hồ sơ, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài chính kêu gọi vay vốn dài hạn từ các tổ chức quốc tế song phương, đa phương.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.html b/chandra_raw/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.html deleted file mode 100644 index f61c450c4811600b91efbba6fd1dd2fb2c4662d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -
-
-</complexType>
-<complexType name="LoaiRanhGioiNuocMatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-      <enumeration value="5"/>
-      <enumeration value="6"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="RanhGioiNuocMatQuyUoc" type="nd110n:RanhGioiNuocMatQuyUocType"
-substitutionGroup="nd110n:_RanhGioiNuocMat"/>
-<complexType name="RanhGioiNuocMatQuyUocType">
-  <complexContent>
-    <extension base="nd110n:RanhGioiNuocMatType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loiRanhGioiNuocMatQuyUoc" type="nd110n:LoiRanhGioiNuocMatQuyUocType" minOccurs="1"
-maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

412

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.html b/chandra_raw/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.html deleted file mode 100644 index 314772dee48ea611334d02f2b3008d6edaf07758..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các nghiệp vụ kinh doanh đã được cấp phép: (Môi giới, Tự doanh, Bảo lãnh phát hành, Lưu ký chứng khoán, Tư vấn đầu tư,...)

4. Về năng lực hệ thống kỹ thuật và đội ngũ chuyên môn:

Nêu rõ trong Bản thuyết minh hệ thống kỹ thuật và đội ngũ chuyên môn.

II. Phạm vi thực hiện giao dịch trực tuyến xin đăng ký:

1. Phạm vi theo địa lý:

Việt Nam

Quốc tế

2. Phương thức giao dịch:

Internet

Điện thoại

Chúng tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là chính xác, trung thực và cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành liên quan đến thị trường chứng khoán và giao dịch điện tử. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

Người đại diện theo pháp luật
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.html b/chandra_raw/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a177cee58db3f2c43a8b7cbf08c0c33dcfc62029 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật, theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc do Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao.

4. Thanh tra thường xuyên được tiến hành trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.

Điều 20. Hoạt động thanh tra hành chính

1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

2. Hoạt động thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 43 đến Điều 50 Luật Thanh tra và từ Điều 19 đến Điều 31 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thanh tra.

Điều 21. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông

1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, quy trình, quy phạm, chất lượng, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm:

a) Các quy định về báo chí (bao gồm báo chí in, báo điện tử, phát thanh, truyền hình, thông tấn);

b) Các quy định về xuất bản (bao gồm xuất bản, in, phát hành);

c) Các quy định về thông tin đối ngoại;

d) Các quy định về quảng cáo trên báo chí (bao gồm báo in, tạp chí, báo điện tử, phát thanh, truyền hình), trên môi trường mạng và trên xuất bản phẩm; quảng cáo tích hợp trên các sản phẩm, dịch vụ беру chính, viễn thông, công nghệ thông tin;

đ) Các quy định về беру chính;

e) Các quy định về viễn thông;

g) Các quy định về tần số vô tuyến điện;

h) Các quy định về thông tin điện tử;

i) Các quy định về công nghệ thông tin, điện tử (bao gồm công nghiệp, ứng dụng công nghệ thông tin và an toàn thông tin số);

k) Các quy định về thông tin cơ sở (tuyên truyền, cổ động);

l) Các quy định về hạ tầng thông tin và truyền thông;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af914404f7e94945833b831792624b82.html b/chandra_raw/af914404f7e94945833b831792624b82.html deleted file mode 100644 index 3b4fa8c984da04bb453e63296029e8922fbeb26d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af914404f7e94945833b831792624b82.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp các căn cứ pháp lý và yếu tố xác định giá đất quy định không thay đổi mà kết quả xác định giá đất đối với thửa đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng theo phương pháp hệ số và phương án xác định giá của thửa đất có giá trị trên 30 tỷ đồng được xác định theo các phương pháp khác có sự chênh lệch lớn (trên 3%) mà các thửa đất này có cùng vị trí, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn và hình thức sử dụng đất và có hệ số sử dụng đất tương đương thì Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính kiểm tra, báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể xem xét khi thẩm định.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Đơn vị có liên quan trong công tác xác định giá đất cụ thể

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Lập dự toán và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt về định mức chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất;

b) Hướng dẫn các quận, huyện, thị xã lập hồ sơ xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư; giá khởi điểm để đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn;

c) Tổng hợp, nghiên cứu đề xuất giải quyết các vướng mắc trong việc xác định giá đất cụ thể báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, các Bộ, ngành Trung ương liên quan làm cơ sở tổ chức thực hiện.

2. Sở Tài chính

a) Thẩm định dự toán kinh phí phục vụ công tác xác định giá đất của các Sở, ngành có liên quan và Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể của Thành phố;

b) Đề xuất giải quyết các vướng mắc trong việc xác định giá đất cụ thể theo thẩm quyền báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, các Bộ, ngành Trung ương liên quan làm cơ sở tổ chức thực hiện.

3. Sở Xây dựng, Sở Quy hoạch kiến trúc, Cục Thuế Hà Nội, Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng Thành phố: căn cứ chức năng, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân Thành phố giao các Sở, ngành chịu trách nhiệm về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan mình trong việc phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để xác định giá đất cụ thể.

4. Các cơ quan được giao chủ trì xác định giá đất theo Quy định này được mời các Sở, ngành có liên quan tham gia trong việc xác định giá đất cụ thể. Các Sở, ngành có trách nhiệm cử lãnh đạo dự họp theo giấy mời của cơ quan chủ trì.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.html b/chandra_raw/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.html deleted file mode 100644 index 02c13cb2e1c321af146d78e907613b142da8fcae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị; xây dựng và phát triển đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số; củng cố an ninh, quốc phòng, trật tự an toàn xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi:

3. Phát triển sản xuất, đẩy nhanh công tác xóa đói giảm nghèo đồng bào vùng dân tộc thiểu số:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.html b/chandra_raw/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.html deleted file mode 100644 index 9f3a661246b682b5d319c155ebe38cd5f475fc87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số: 011.H/BCB-NNPTNT

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

Thủ tướng Chính phủ

Ngày nhận báo cáo:

Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6

Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12

Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau

DIỆN TÍCH KHOÁN, BẢO VỆ RỪNG CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ

Ước 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...

Đơn vị báo cáo:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

AMã sốThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha)Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
B123456=2/1*100
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

324

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.html b/chandra_raw/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.html deleted file mode 100644 index e587602a4396940bd6f90b50708fce1f73980060..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 17. Lưới cơ sở cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tính

1. Lưới cơ sở cấp 2 được phép đo bằng công nghệ GNSS tính, được phát triển từ các điểm gốc hạng cao thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên.

2. Lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được thiết kế dạng lưới tam giác, tứ giác, chuỗi tam giác phù kín khu đo, được nối với ít nhất 03 điểm gốc thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên. Trong trường hợp lưới có số điểm mới \leq 3 được phép sử dụng 02 điểm gốc hạng cao. Các điểm gốc cần chọn ở vị trí không chế, phân bố đều, gần lưới nhất.

3. Vị trí điểm tọa độ điểm lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được chọn tuân thủ như quy định tại Khoản 4 Điều 10 của Thông tư này và phải được chọn tạo thành các cặp điểm thông hướng ngang hoặc thông hướng ngang với 01 điểm cấp cao hơn để phát triển lưới không chế đo về và đo đặc chi tiết địa hình. Quy cách về mốc tuân thủ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Thông tư này.

4. Máy thu tín hiệu vệ tinh là loại máy thu được trị đo Code và trị đo Phase, một hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \leq 10\text{mm} + 1\text{mm} \cdot D (D là chiều dài cạnh đo, tính bằng kilomet). Thời gian thu tín hiệu vệ tinh chung của 2 máy tại một cạnh không ít hơn 60 phút đối với máy thu tín hiệu vệ tinh 1 tần số và 45 phút cho máy thu tín hiệu vệ tinh 2 tần số trở lên. Khi sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số thì chiều dài cạnh đo không quá 15km. Trường hợp ca đo đặc biệt có cạnh lớn hơn nhiều lần chiều dài trung bình cạnh trong lưới, phải tăng thời gian của ca đo đo thêm 10 phút cho mỗi 5km vượt quá chiều dài trung bình.

5. ăng ten máy thu tín hiệu vệ tinh phải được đặt cố định, chắc chắn trên điểm, đại tâm chính xác vào tâm mốc với sai số \leq 2\text{mm}; chiều cao ăng ten được đo bằng thước thép, đọc số 2 lần đến milimet. Thông số trạm đo phải được thu thập chính xác, ghi bằng bút mực vào sổ đo tại thực địa bao gồm: ngày đo, thời gian đo, số máy, số hiệu điểm, loại ăng ten, kiểu đo ăng ten, sơ đồ chương ngoại vật, thời tiết, người đo và các thông tin đặc biệt khác nếu có. Quy cách sổ đo thực địa tuân thủ Phụ lục 3 của Thông tư này.

6. Tên tệp dữ liệu (file) đo phụ thuộc vào loại máy thu tín hiệu vệ tinh nhưng phải bao gồm các thông tin cơ bản: số hiệu điểm đo, ngày trong năm (day of year), thứ tự ca đo trong ngày (Session number). Số liệu đo gốc phải được tổ chức, lưu trữ trong máy tính rõ ràng, đầy đủ, an toàn để thuận tiện cho việc khai thác, kiểm tra các cấp.

7. Việc tính toán, xử lý số liệu đo quy định như đối với lưới đo về cấp 1 tại

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afb639c108274338ae3507c83381a211.html b/chandra_raw/afb639c108274338ae3507c83381a211.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7b2af32570feb429d976b2718227a3946983081 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afb639c108274338ae3507c83381a211.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION

+
+
+Seal of the Socialist Republic of Vietnam +
+
+

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

+
+
+

Mẫu: 08 TS

+
+
+

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU
HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT OF AQUATIC ANIMAL, AQUATIC ANIMAL'S PRODUCTS

Số: ...../CN-TSXK

+
+
+

Number:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên, địa chỉ người xuất hàng:
Name and address of exporter:
.....
Tel: .....Fax: ..... Email: .....
Tên, địa chỉ người nhận hàng:
Name and address of consignee:
.....
Tel: .....Fax: ..... Email: .....
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STT
Number
Tên thương mại
Trade name
Tên khoa học
Scientific name
Số lượng
Quantity
Trọng lượng
Net weight
     
     
     
  Tổng số (Tổng)  
+
+
+

Mục đích sử dụng: Thực phẩm (Human consumption) Làm giống (Transplantation, Egg, Gametes etc)
+ Use: Làm cảnh (Ornamental) Nghiên cứu và thí nghiệm (Research & laboratory)
+ Khác (Other): .....

+

Quy cách đóng gói: ..... Số lượng bao gói: .....
+ Type of packaged: ..... Number of packaged: .....

+

Nước/địa phương xuất hàng: ..... / ..... Cửa khẩu xuất: .....
+ Exporting country/locality: ..... Declared point of exit: .....

+

Phương tiện vận chuyển: ..... Nước nhập hàng: .....
+ Means of transport: ..... Importing country: .....

+
+
+Large circular seal of the Animal Quarantine Officer (KDN) with a star and anchor in the center. +
+
+

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
HEALTH CERTIFICATE

+

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
+ I, the undersigned Animal Quarantine Officer, certifies that:
+ Số động vật vật thủy sản trên đã được kiểm tra; động vật khỏe mạnh, âm tính với các bệnh.
+ The aquatic animals described above were examined; animals are healthy, negative with the following diseases:
+ .....
+ Số sản phẩm động vật vật thủy sản trên đã được kiểm tra, đáp ứng yêu cầu vệ sinh thú y.
+ The aquatic animal products described above were examined, meet the veterinary hygiene standards.

+
+
+ + + + + + + + + +
Giấy có giá trị đến: ...../...../.....
Valid up to
Giấy này làm tại ..... ngày ...../...../.....
Issued at on
+ Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)
+Animal Quarantine Officer (Signature, full name) +
+ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
+ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
+DIRECTOR (Signature, stamp, full name) +
+
+
+

15 Handwritten signature

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.html b/chandra_raw/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71a9e8377ba18c028c268d3398eb13c358af3f56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.html @@ -0,0 +1 @@ +

c.1) Nơi nộp hồ sơ khai thuế quý

Nơi nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế là Cục Thuế trực tiếp quản lý nơi cá nhân làm việc hoặc nơi phát sinh công việc tại Việt Nam (trường hợp cá nhân không làm việc tại Việt Nam).

c.2) Nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế

c.2.1) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế là Cục Thuế nơi cá nhân đã nộp hồ sơ khai thuế trong năm.

c.2.2) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công từ hai nơi trở lên thuộc diện trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế như sau:

- Cá nhân đã tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý tổ chức, cá nhân trả thu nhập đó. Trường hợp cá nhân có thay đổi nơi làm việc và tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng có tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cơ quan thuế quản lý tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng. Trường hợp cá nhân có thay đổi nơi làm việc và tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng không tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

- Trường hợp cá nhân chưa tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân ở bất cứ tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

c.2.3) Trường hợp cá nhân không ký hợp đồng lao động, hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 (ba) tháng, hoặc ký hợp đồng cung cấp dịch vụ có thu nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu trừ 10% thì quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

c.2.4) Cá nhân trong năm có thu nhập từ tiền lương, tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời điểm quyết toán không làm việc tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế là Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

d) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

- Thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.html b/chandra_raw/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.html deleted file mode 100644 index 3e02e1f2fc0d2aa871390bfc3637f9a7037793eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 993 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5148 .....
Ngày: ..... 25/6/...

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 1490/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 807/TTr-BTDKT ngày 05 tháng 6 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 21 tập thể và 71 cá nhân thuộc tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.html b/chandra_raw/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.html deleted file mode 100644 index 1caf91a6f13f4a920994a0ddf58087f97a9582f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.07.2014 08:59:45 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24 /2014/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 24 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S
Ngày: 30/6

Ban hành Quy chế hoạt động Cộng tác viên kiểm tra
văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 175/TTTr-STP ngày 16 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công nhận Cộng tác viên kiểm tra văn bản theo Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province.

Lê Tiến Phương

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.html b/chandra_raw/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.html deleted file mode 100644 index 8f81e5fc64bd98e1f4b30a9bb4640393b90f521c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.05.2014 11:14:40 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 646/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 08/5/.....

QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án cổ phần hóa
Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;

Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;

Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015";

Xét đề nghị của Bộ Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam với những nội dung chính sau đây:

1. Tên, địa chỉ trụ sở chính:

- Tên tiếng Việt: Tập đoàn Dệt May Việt Nam.

- Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần.

- Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM NATIONAL TEXTILE AND GARMENT GROUP.

- Tên viết tắt: VINATEX.

- Trụ sở chính: 25 Bà Triệu và 41 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

- Điện thoại: 04.38257700, Fax: 04.38262269.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.html b/chandra_raw/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..559017e2af646909a02e1a1863ed1277a03e1cf6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 7. Khai thuế, nộp thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

1. Nguyên tắc khai thuế

a) Cá nhân kinh doanh nộp thuế từng lần phát sinh khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân theo từng lần phát sinh nếu có tổng doanh thu trong năm dương lịch trên 100 triệu đồng.

b) Cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức, tài sản tham gia hợp tác kinh doanh thuộc sở hữu của cá nhân, xác định được doanh thu kinh doanh của cá nhân thì cá nhân ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay. Tổ chức có trách nhiệm khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.

2. Hồ sơ khai thuế

Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm:

- Bản chụp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá như: Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hoá nông sản trong nước; Bảng kê hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu; Hoá đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hoá nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nước; tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất; ...

- Trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai thuế, nộp thuế thay thì tổ chức khai thuế thay theo Tờ khai mẫu số 01/CNKD kèm theo Phụ lục mẫu số 01-1/BK-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này và bản chụp hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu là lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng).

3. Nơi nộp hồ sơ khai thuế

- Cá nhân nộp thuế theo từng lần phát sinh nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).

- Cá nhân kinh doanh buôn chuyển thì nơi nộp hồ sơ khai thuế là nơi cá nhân đăng ký kinh doanh.

- Cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay thì tổ chức nộp hồ sơ khai thuế thay tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.html b/chandra_raw/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.html deleted file mode 100644 index 874c2cc07a2058dd6636b0bf94aac792560a585d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

của Chính phủ về cấp phép xây dựng.

2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải tuân thủ các quy định có liên quan tại các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các quy định tại Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị.

Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép

1. Sở Xây dựng Quảng Ninh thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị từ cấp II trở lên.

2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban quản lý các Khu kinh tế thực hiện cấp phép xây dựng bổ sung cho các công trình ngầm đó.

3. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng còn lại do UBND huyện, thành phố, thị xã nơi có công trình thực hiện cấp giấy phép.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng

- Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng thực hiện theo Điều 8, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.

- Riêng đối với công trình chưa được xác định trong quy hoạch đô thị được phê duyệt, Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn bao gồm văn bản thỏa thuận hướng tuyến công trình của Sở Xây dựng.

Điều 21. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng

Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.

Mục 3. THI CÔNG XÂY DỰNG, BẢO TRÌ VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Điều 22. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm tra, giám sát quá trình thi công.

2. Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho hoạt động bình thường của các tuyến đường dây, đường cáp, đường ống, các công trình ngầm và các công trình khác cũng như bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường.

3. Nhà thầu xây lắp phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ thi công công trình cũng như các quy định về quản lý chất lượng công trình quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

4. Có kế hoạch và chuẩn bị sẵn sàng các phương án khắc phục các sự cố có thể xảy ra trong quá trình thi công như: gặp tầng đất yếu, tầng chứa nước, khí độc, cháy nổ, sạt lở, trồi đất, bục, vồ.... nhằm bảo đảm an toàn cho người,

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.html b/chandra_raw/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad3a85e43c9cac55ac4630428d38b18d6be24666 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể rộng. Sau khi bơm xong khí và LPG, nguyên liệu, công chức Hải quan niêm phong bồn, bể;

- Thương nhân được bơm và lưu trữ khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể đang chứa khí và LPG cùng chủng loại (kể cả trường hợp bồn, bể của các kho chứa khí và LPG được thiết kế nhiều đường ống dẫn khí và LPG liên hoàn giữa các bồn, bể với nhau).

Sau khi Thương nhân hoàn thành việc bơm khí và LPG, nguyên liệu theo quy định, công chức Hải quan giám sát việc thương nhân thực hiện niêm phong kho và lập biên bản bàn giao (theo mẫu), giao chủ hàng chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc giữ nguyên trạng khí và LPG, nguyên liệu cho đến khi có kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu.

a.4) Khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu theo hình thức kinh doanh tạm nhập tái xuất và kinh doanh nội địa được bơm vào bồn, bể đang chứa khí và LPG, nguyên liệu phải đảm bảo các điều kiện sau:

a.4.1) Khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập phải cùng chủng loại với khí và LPG, nguyên liệu đã có sẵn trong bồn, bể chứa, và

a.4.2) Phải lấy mẫu kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi bơm như đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu. Trong thời gian chờ kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng, thương nhân được phép bơm vào bồn, bể để bảo quản và chịu trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa.

b) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất:

Sau khi tờ khai hải quan đã được đăng ký, cấp số theo quy định, thương nhân phải thông báo cho cơ quan Hải quan khí thực hiện bơm khí và LPG, nguyên liệu và được bơm khí đầu mở hóa lỏng theo quy định dưới đây:

b.1) Trường hợp tái xuất: Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu tái xuất từ kho chứa khí và LPG, nguyên liệu đã tạm nhập sang phương tiện vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu để xuất ra nước ngoài hoặc để cung ứng (tái xuất) cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này;

b.2) Trường hợp xuất khẩu: Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu từ kho chứa khí và LPG, nguyên liệu sang phương tiện vận chuyển để xuất ra nước ngoài hoặc để cung ứng cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.

2. Kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng khí và LPG nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, nguyên liệu nhập khẩu (đối với trường hợp phải kiểm tra nhà nước về chất lượng):

Trường hợp khí và LPG nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và LPG thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thì thực hiện như sau:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.html b/chandra_raw/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3277e3acb28111970c79f59614e04d1ce183ede0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
18Chi thị04/2012/CT-UBND31/8/2012Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2012 - 2013Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
1Quyết định2020/2003/QĐ-UBND06/10/2003Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó thôn và Tổ trưởng tổ dân phốĐiều 8 của Quy định hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 01/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Phó thôn, Tổ trưởng, Tổ phó tổ dân phố.
2Quyết định2425/2003/QĐ-UBND20/11/2003Ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnhĐiều 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2312/2003/QĐ-UBND ngày 11/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v sửa đổi Điều 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2425/2003/QĐ-UBND ngày 20/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
3Quyết định540/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc Mực chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tích thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chínhKhoản 3 Điều 1 hết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Quyết định số 1745/2005/QĐ-UBND ngày 10/8/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi Điều 3, Điều 1 Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND 01/4/2005 của UBND tỉnh về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tích thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính.
4Quyết định573/2005/QĐ-UBND07/4/2005Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hộiĐiều 5 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2290/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 573/2005/QĐ-UBND ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh.
5Quyết định2252/2005/QĐ-UBND14/10/2005Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnhKhoản 2 Điều 4 của Quy định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2311/2005/QĐ-UBND ngày 24/10/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 4 Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh.
6Quyết định417/2007/QĐ-UBND18/6/2007V/v ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhĐiều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy chế hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy
+
+
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.html b/chandra_raw/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.html deleted file mode 100644 index 7ff6af6d82d921264c1acc74ac525cd66f88a825..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.html +++ /dev/null @@ -1,216 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh26
Bộ Quốc Phòng27
Bộ Công An28
Bộ Ngoại Giao29
Bộ Tư Pháp30
Bộ Kế hoạch và Đầu tư31
Bộ Tài Chính32
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn33
Bộ Công Thương34
Bộ Giao thông vận tải35
Bộ Xây dựng36
Bộ Thông tin và Truyền thông37
Bộ Khoa học và Công nghệ38
Bộ Giáo dục và Đào tạo39
Bộ Y tế40
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch41
Bộ Nội vụ42
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội43
Bộ Tài nguyên và Môi trường44
Thanh tra Chính phủ45
Ngân hàng nhà nước Việt Nam46
Ủy ban Dân tộc47
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh48
Viện Khoa học xã hội Việt Nam49
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam50
Thông tấn xã Việt Nam51
Đài tiếng nói Việt Nam52
Đài Truyền hình Việt Nam53
Kiểm toán Nhà nước54
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam55
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh56
Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam57
Hội Nông dân Việt Nam58
Hội Cựu chiến binh Việt Nam59
Đại học Quốc gia Hà Nội60
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh61
Ngân hàng phát triển Việt Nam62
Ngân hàng chính sách xã hội63
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam64
-
-
-

286

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.html b/chandra_raw/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fdf084686a1dd0be712015808cc3c77903c3054 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.html @@ -0,0 +1,63 @@ +

[40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

+

[40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

+

[41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:.....

+

[42] Thu nhập miễn thuế:.....

+

[43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản :{[43]= ([41] - [42]) x 2%}:.....đồng

+

[44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

+

{[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:.....đồng

+

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênMã số thuếTỷ lệ sở hữu (%)Số thuế phải nộp (đồng)Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2
...
+
+

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

+

-
-

+

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

+

.....,ngày .....tháng.....năm.....

+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+

Họ và tên: .....

+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+

NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CÁ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc

+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+

B. PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

+

1. Tên người nộp thuế: .....

+

2. Mã số thuế (nếu có):
-

+

I. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHUQUONG

+

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.html b/chandra_raw/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35b437e7e2a2724486b89f87012b145dde723a75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.2) Đối với chứng khoán không thuộc trường hợp trên: giá trị của chứng khoán được căn cứ vào giá trị sổ sách kế toán của công ty phát hành loại chứng khoán đó tại thời điểm lập báo cáo tài chính gần nhất theo quy định của pháp luật về kế toán trước thời điểm đăng ký quyền sở hữu chứng khoán.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 16

“d) Đối với thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng với cơ quan quản lý Nhà nước: giá trị tài sản được xác định trên cơ sở bằng giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm cá nhân làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thừa kế, quà tặng.

Trường hợp cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là tài sản nhập khẩu và cá nhân nhận thừa kế, quà tặng phải nộp các khoản thuế liên quan đến việc nhập khẩu tài sản thì giá trị tài sản để làm căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân đối với thừa kế quà tặng là giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản trừ (-) các khoản thuế ở khâu nhập khẩu mà cá nhân tự nộp theo quy định.”

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung tiết b.4 điểm b khoản 1 Điều 25

“b.4) Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm khấu trừ thuế đối với khoản tiền phí tích lũy tương ứng với phần người sử dụng lao động mua cho người lao động bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hư trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

Tổ chức, cá nhân trả thu nhập có trách nhiệm khấu trừ thuế trên khoản tiền phí bảo hiểm đã mua hoặc đóng góp trước khi trả lương cho người lao động đối với khoản bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập mua cho người lao động. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 25

“c) Thu nhập từ làm đại lý bảo hiểm, đại lý xã hội, bán hàng đa cấp; thu nhập từ hoạt động cho doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuê tài sản.

Công ty xã hội, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp,

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.html b/chandra_raw/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e077ae467d10926715ed482c81158d1dc8235d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star and the year 1975, and a handwritten signature.

Nguyễn Xuân Phúc

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.html b/chandra_raw/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.html deleted file mode 100644 index e954e3dc87666cc476c959a3ea43a19aaa363c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
55Công ty Gas Việt Nhật chi nhánh Phú MỹKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất hoá chất cơ bản11.389
56Công ty TNHH Bunge Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật4.267
57Nhà máy Công ty TNHH thủy tinh Malaya - Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh12.511
58Nhà máy Công ty TNHH LLG VinaKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh3.209
59Công ty TNHH Fritta Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.800
60Nhà máy Công ty CP CNG Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế7.554
61Công ty TNHH Vũ ChânKCN Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất dây cáp, sợi cáp quang học2.125
62Công ty TNHH Thép Đồng TiếnKm3, KCN Mỹ Xuân B1, xã Hắc Dịch, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang10.431
63Công ty TNHH thép FucoKCN Phú Mỹ 2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang52.919
64Công ty CP Thương mại và sản xuất Tôn Tân Phước KhanhKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpGia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại4.758
65Chi nhánh Công ty TNHH Khí hóa lỏng miền NamSố 449 Nguyễn An Ninh, P9, TP Vũng TàuCông nghiệpSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế1.568
66Công ty TNHH Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái MépTầng 7, Tòa nhà Sài Gòn Newport, Xã Tân Phước, Tân ThànhVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.676
67Công ty TNHH Cảng quốc tế Thị VảiKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.389
68Công ty CP Cảng Đông XuyênĐường 12, KCN Đông Xuyên, Rạch Giá, TP Vũng TàuVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.580
69Cảng cá Cát Lờ Vũng TàuSố 1007/34 Đường 30/4 P11, TP Vũng TàuVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.728
70Công ty dầu khí Việt NhậtT7, Tòa nhà dầu khí, số 8 Hoàng Diệu, TP Vũng TàuCông nghiệpKhai thác dầu thô2.364
-
-
83
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.html b/chandra_raw/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.html deleted file mode 100644 index ce87818886d6c01ab0ae9e511679789d1519259b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 026.N/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 31 tháng 3 năm sau

-
-
-

DÂN SỐ NÔNG THÔN ĐƯỢC CUNG CẤP NƯỚC SẠCH
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: 1000 người

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốDân số nông thônDân số nông thôn được cung cấp nước hợp vệ sinhDân số nông thôn được cung cấp nước sạch đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt do Bộ Y tế ban hành
AB123
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
-
-
-

Người lập biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
-(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

343

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.html b/chandra_raw/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06d6e3ceadc6f601ffac94ee7328c6ec45b392fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Trường hợp người có đất thu hồi được bố trí tái định cư mà tiền bồi thường, hỗ trợ không đủ để mua một suất tái định cư tối thiểu thì được Nhà nước hỗ trợ tiền đủ để mua một suất tái định cư tối thiểu.

Điều 27. Suất tái định cư tối thiểu

1. Suất tái định cư tối thiểu được quy định bằng đất ở, nhà ở hoặc bằng tiền để phù hợp với việc lựa chọn của người được bố trí tái định cư.

2. Suất tái định cư tối thiểu được quy định bằng đất ở, nhà ở thì diện tích được xác định theo quy định sau đây:

3. Suất tái định cư tối thiểu quy định tại Khoản 2 Điều này được tính bằng tiền thì khoản tiền cho một suất tái định cư tối thiểu được quy định như sau:

Điều 28. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất

1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất phải tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì chủ sở hữu nhà ở, công trình đó được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương.

Trường hợp phần còn lại của nhà ở, công trình vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì bồi thường theo thiệt hại thực tế.

Giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

2. Đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì được bồi thường thiệt hại theo quy định sau đây:

a) Mức bồi thường nhà, công trình bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại và khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình đó.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.html b/chandra_raw/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6d76f5c99578ecc51437e04e7db4d17fc1d277a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 01/CKTT-CNKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ:.....
CHI CỤC THUẾ:.....
Xã/Phường:.....

Công khai mức dự kiến
Công khai mức chính thức

BẢNG CÔNG KHAI THÔNG TIN
CÁ NHÂN KINH DOANH NỘP THUẾ THEO PHƯƠNG PHÁP KHOẢN
Năm.....

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STTTên hộ kinh doanhMã số thuếĐịa chỉ kinh doanhNgành nghề kinh doanhCá nhân kê khaiCơ quan thuế tỉnh
Doanh thuThuế phải nộpDoanh thuThuế phải nộp
[01][02][03][04][05][06][07][08][09]
1
2
.....

ĐỘI TRƯỞNG ĐỘI.....
(Ký, ghi rõ họ tên)

....., ngày.....tháng.....năm.....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

82

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.html b/chandra_raw/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a327dc2cfe56ad0f7e497ea339f0577bf34483ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêu phòng các bệnh theo hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi, thú y.

3. Thức ăn và nước uống dùng trong chăn nuôi phải bảo đảm không gây độc hại cho vật nuôi và người sử dụng sản phẩm động vật.

4. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi thú y, cán bộ khuyến nông.

5. Người chăn nuôi được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.

6. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ

1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.

2. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng.

3. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng sản phẩm thủy sản. Không sử dụng chất thải của động vật và của con người để nuôi thủy sản.

4. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, cán bộ khuyến nông.

5. Nước ao nuôi phải được xử lý trước khi xả thải ra môi trường xung quanh nếu thủy sản bị bệnh trong quá trình nuôi. Bùn thải từ ao nuôi phải được thu gom, xử lý không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.

6. Thủy sản nuôi khi thu hoạch phải được bảo quản, vận chuyển bằng thiết bị, dụng cụ phù hợp, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.

7. Người nuôi trồng thủy sản được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.

8. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ

1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối.

2. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh.

3. Nguồn nước biển và nguồn nước mặn sử dụng để sản xuất muối không bị

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.html b/chandra_raw/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.html deleted file mode 100644 index c36b1275ca6eecc66cc74fe67acc855fac8b6827..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp trực tiếp quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.

b) Đối với công trình đường dây và trạm biến áp: đơn vị truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm bảo trì.

4. Công trình giao thông

a) Đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh: thực hiện bảo trì theo quy định tại Khoản 3, Điều 8, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ.

b) Đối với công trình hàng hải: thực hiện bảo trì theo quy định tại Thông tư 14/2013/TT-BGTVT ngày 05/7/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải.

c) Đối với hệ thống đường thủy nội địa: thực hiện bảo trì theo quy định tại Thông tư 17/2013/TT-BGTVT ngày 05/8/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa.

Sở Giao thông vận tải hướng dẫn công tác bảo trì công trình giao thông.

5. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

a) Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức cá nhân được giao quản lý khai thác có trách nhiệm bảo trì.

b) Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn bảo trì công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Điều 6. Kinh phí bảo trì công trình.

1. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính nhà nước: kinh phí thực hiện bảo trì được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách Nhà nước cấp hàng năm.

2. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính sự nghiệp: kinh phí thực hiện bảo trì một phần được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách nhà nước cấp hàng năm và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.

3. Nhà chung cư: nguồn kinh phí thực hiện bảo trì được quy định tại Luật Nhà ở và Nghị định 71/2010/NĐ-CP.

4. Các công trình dân dụng và công nghiệp khác: chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng phải tự lo kinh phí thực hiện bảo trì.

5. Các công trình giao thông: Nguồn kinh phí bảo trì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ và các văn bản hướng dẫn, quy định của Bộ Giao thông vận tải.

6. Các công trình chuyên ngành khác do Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành quy định cụ thể.

Điều 7. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.html b/chandra_raw/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c62da4f33e0614710154872489eca3ba925f751 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Báo cáo kết quả bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp hạng đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc phạm vi quản lý gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ NỘI VỤ
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of the Interior, Republic of Vietnam, with a handwritten signature 'Manh' over it.

Trần Anh Tuấn

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Education and Training, Republic of Vietnam, with a handwritten signature over it.

Nguyễn Vinh Hiến

Nơi nhận:

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.html b/chandra_raw/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9ba60902bf35a09932ce0f5808f3abfd4c9c774 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.html @@ -0,0 +1,203 @@ +
16
+
Điều 24. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTẨm kếẨm kýThiết bị tạo trường độ ẩm
1Cònlít0,050,05-
2Dầu máylít-0,010,01
3Xănglít0,050,050,10
4Nước cátlít0,250,250,50
5Nướclít5,005,005,00
6Xà phòngkg0,010,010,01
7Khăn lau 30*30cmcái5,001,002,00
8Bút lôngcái0,010,01-
9Bút bicái0,020,020,02
10Băng dínhcuộn0,020,020,02
11Kìm kẹp giấyhộp0,010,010,01
12Hạt hút ẩmkg0,500,500,50
13Giàn đồtờ-3,00-
14Mực ghi giàn đồlọ-0,02*0,10-
15Ngòi bút giàn đồcái-3,00-
16Kẹp giàn đồcái-3,00-
17Sổ giao nhận máyquyển0,0010,0010,001
18Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,10
19Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,10
+
+
Điều 25. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.html b/chandra_raw/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.html deleted file mode 100644 index ce5327a9b4a32cecba3f124e7ea3785b413be574..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.html +++ /dev/null @@ -1,118 +0,0 @@ -
-

B. Verification team and other experts

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
NameCompanyFunction*Scheme competence*Technical competence*On-site visit
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
-
-
-

Please specify the following for each item.

-
-
- -
-
-

C. Means of verification, findings and conclusions based on reporting requirements

-
-
-

C.1. Compliance of the project implementation and operation with the eligibility criteria of the applied methodology

-
-
-
-

<Means of verification>

-
-

<Findings>

-

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

-
-

<Conclusion based on reporting requirements>

-

Please state conclusion based on reporting requirements.

-
-
-
-

C.2. Assessment of the project implementation against the registered PDD or any approved revised PDD

-
-
-
-

<Means of verification>

-
-

<Findings>

-

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

-
-

<Conclusion based on reporting requirements>

-

Please state conclusion based on reporting requirements.

-
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.html b/chandra_raw/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.html deleted file mode 100644 index 732632c2a51d809cade05bfc29cb3ff3143b29ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 65 2 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH
ĐÊNSố: 3435
Ngày: 03/5

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1395/TTr-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Khánh, nguyên Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, để nhận nhiệm vụ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và ông Nguyễn Văn Khánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.html b/chandra_raw/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55b54854f0c60213f16394aa2be782a3218eee0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Kỷ luật: (Nếu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).

.....
.....
.....

Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.

(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....

Người đăng ký
(Ký, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị hoặc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú: (1): Hội đồng nơi gửi hồ sơ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.html b/chandra_raw/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a52fc7e14b4f3f07ba33ae8b44fcebe55bd7c3d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.html @@ -0,0 +1,158 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
5.2Cá nhân không cư trú[30]VND
6Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33][31]VND
6.1Cá nhân cư trú[32]VND
6.2Cá nhân không cư trú[33]VND
7Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [34]=[35]+[36][34]VND
7.1Cá nhân cư trú[35]VND
7.2Cá nhân không cư trú[36]VND
8Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [37]=[38]+[39][37]VND
8.1Cá nhân cư trú[38]VND
8.2Cá nhân không cư trú[39]VND
9Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[40]VND
10Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[41]VND
+
+
+

II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay[42]Người
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[43]VND
3Tổng số thuế TNCN phải nộp[44]VND
4Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN[45]VND
5Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa[46]VND
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. Y

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+Họ và tên: .....
+Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..., ngày ..... tháng ..... năm .....
+NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
+Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.html b/chandra_raw/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.html deleted file mode 100644 index 6cc7e7848aa9c94c376d28a845c3c81713079738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.html +++ /dev/null @@ -1,116 +0,0 @@ -
-

B.2. Explanation of how the project meets eligibility criteria of the approved methodology

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Eligibility criteriaDescriptions specified in the methodologyProject information
Criterion 1
Criterion 2
Criterion 3
Criterion 4
-
-
-

C. Calculation of emission reductions

-
-
-

C.1. All emission sources and their associated greenhouse gases relevant to the JCM project

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Reference emissions
Emission sourcesGHG type
Project emissions
Emission sourcesGHG type
-
-
-

C.2. Figure of all emission sources and monitoring points relevant to the JCM project

-
-
-
-
-
-

C.3. Estimated emissions reductions in each year

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
YearEstimated Reference emissions (tCO2e)Estimated Project Emissions (tCO2e)Estimated Emission Reductions (tCO2e)
2013
2014
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.html b/chandra_raw/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8f92c210bbb8f2f8e025b1a07fd9c6d6a0b6323 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.03.2014 17:13:38 +07:00

ĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 324 /TTg-V.III

Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2014

V/v huyện Ninh Sơn,
tỉnh Ninh Thuận được hưởng cơ chế,
chính sách đặc thù như đối với các
tỉnh Tây Nguyên

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C.....
Ngày: 14/3/2014

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (Công văn số 529/UBND-TH ngày 27/01/2014) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 885/BKHĐT-KTĐP&LT ngày 21/02/2014), Bộ Tài chính (Công văn số 2941/BTC-NSNN ngày 07/3/2014), Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 579/BNN-KH ngày 19/02/2014), Bộ Công Thương (Công văn số 1308/BCT-TCNL ngày 21/02/2014), Bộ Giáo dục và Đào tạo (Công văn số 896/BGDĐT-KHTC ngày 03/3/2014), Bộ Y tế (Công văn số 767/BYT-KH-TC ngày 26/02/2014), Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Công văn số 486/LĐTBXH-VPQGGN ngày 27/02/2014), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 393/BVHTTDL-KHTC ngày 21/02/2014), Bộ Thông tin và Truyền thông (Công văn số 497/BTTTT-VP ngày 19/02/2014), Bộ Nội vụ (Công văn số 581/BNV-CQĐP ngày 27/02/2014), Bộ Công an (Công văn số 440/BCA-A81 ngày 21/02/2014), Bộ Quốc phòng (Công văn số 1188/BQP-KHĐT ngày 18/02/2014), Ủy ban Dân tộc (Công văn số 128/UBDT-VP135 ngày 26/02/2014) về việc huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận hưởng cơ chế chính sách như đối với các tỉnh Tây Nguyên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận được thực hiện một số chính sách, đề án sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.html b/chandra_raw/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.html deleted file mode 100644 index 3252cf76cc54b6dbc39ded6cfa8e0b3a053d9969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 10 – Mẫu đề nghị thay đổi nội dung Mẫu Phương thức liên lạc

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1: Thông tin dự án
Tên dự án
Quốc gia thực hiệnViệt Nam
Số tham chiếu
Thời gian đề trìnhNgày/Tháng/Năm
Phần 2: Bổ sung hoặc thay đổi tên bên tham gia dự án
Bổ sung bên tham gia dự án
Thay đổi tên bên tham gia dự án
Tên bên tham gia dự án:
Địa chỉ:
Tên đã đăng ký của bên tham gia dự án (nếu có):
Di động:Fax:
E-mail:Trang tin điện tử:
Người đại diện (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm
Người đại diện (thay thế):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm
Đầu mối liên hệ:Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:Điện thoại cơ quan:
E-mail:Fax:
Xác nhận của Đầu mối liên hệ:
Tên:
Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm

Phần 3: Tự nguyện rút khỏi dự án

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.html b/chandra_raw/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da0199ae221d76dcd0155f1cb406fcfcbf4f734d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
3
+
+

khác theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;

+
+
+

e) Thiết lập và quản lý hệ thống báo hiệu đường bộ, đường thủy nội địa địa phương trong phạm vi quản lý;

+
+
+

g) Có ý kiến đối với các dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa địa phương và tuyến chuyên dùng nối với tuyến đường thủy nội địa địa phương theo quy định; cấp phép thi công trên các tuyến đường bộ, đường thủy nội địa đang khai thác do địa phương quản lý hoặc Trung ương ủy thác quản lý;

+
+
+

h) Tổ chức thực thi các nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và cảng, bến thủy nội địa trên các tuyến đường bộ, đường thủy nội địa do địa phương quản lý.

+
+
+

5. Về phương tiện và người điều khiển phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang bị, thiết bị kỹ thuật chuyên ngành giao thông vận tải;

+
+
+

a) Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường thủy nội địa; đăng ký cấp biển số cho xe máy chuyên dùng của tổ chức và cá nhân ở địa phương theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

+
+
+

b) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

+
+
+

c) Thẩm định thiết kế kỹ thuật trong sửa chữa, hoán cải phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

+
+
+

d) Tổ chức đào tạo, sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận học tập pháp luật cho người điều khiển phương tiện giao thông, người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải; cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, cấp giấy phép xe tập lái của các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn; cấp hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép và quản lý việc đào tạo lái xe đối với các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải.

+
+
+

6. Về vận tải:

+
+
+

a) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các chính sách phát triển vận tải hành khách công cộng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh;

+
+
+

b) Tổ chức thực hiện việc quản lý vận tải đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh theo quy định; cấp phép vận tải quốc tế, cấp phép lưu hành đặc biệt cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

+
+
+

c) Hướng dẫn, kiểm tra xây dựng và công bố bến xe, điểm đỗ xe taxi, điểm đón, trả khách trên địa bàn theo quy hoạch được phê duyệt; quản lý các tuyến vận tải

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.html b/chandra_raw/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.html deleted file mode 100644 index 99f339e52b8a818799dcd0ad71ac7846b35f9922..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.html +++ /dev/null @@ -1,140 +0,0 @@ -
- - - - - -
19Nêu lý do giảm số lượng thuyền viên, nếu có.
Indicate why the crew was reduced, if applicable.
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trực ca
On watch
Ngày
Date
Chức danh
Rank
Tuổi
Age
GCN Khả năng chuyên môn
Certificates of competency
Thời gian đi biển với chức danh sỹ quan
Time at sea as officer
Thời gian đi biển với chức danh hiện tại
Time at sea in present rank
Ngày bắt đầu đảm nhiệm chức danh hiện tại trên tàu
Entered the rank onboard date
20Thuyền trưởng
Master
21Sỹ quan trực ca boong
Deck watchkeeping officer
22Sỹ quan trực ca buồng máy
Engineer watchkeeping officer
23Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on watch
Nhiệm vụ được giao
Duty
Thời gian đi biển
Sea time
Như trên
As above
24Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?
Was there an exemption for the qualification?
Nếu rõ miễn trừ
Indicate which
Không
Yes No
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
THỜI GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
Số giờ đã trực khi tai nạn xảy ra
Hours on watch when the accident occurred
HỆ THỐNG TRỰC CA
WATCHKEEPING ARRANGEMENT
24 tiếng trước
Last 24 hours
48 tiếng trước
Last 48 hours
Tuần trước
Last week
25Thuyền trưởng
Master
Hệ thống trực 2 ca
Two-watch system
26Sỹ quan boong
Deck Officer
Hệ thống trực 3 ca
Three-watch system
27Sỹ quan máy
Engine Officer
Khác
Other
28Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on watch
Không có
No-watch system
-
-
-

19

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.html b/chandra_raw/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20dcf5cd7418d6017370e31d5fc943bcd5eb4b35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
19Nghị quyết18/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện
20Nghị quyết24/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về nhiệm vụ năm 2005
21Nghị quyết01/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về chính sách thu hút những người đã được đào tạo có chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấn
22Nghị quyết03/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc xây dựng mạng lưới nhân viên khuyến nông cấp xã, phường, thị trấn
23Nghị quyết04/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách
24Nghị quyết05/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc bổ sung số lượng cán bộ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấn
25Nghị quyết06/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế xã
26Nghị quyết07/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
27Nghị quyết10/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị đạt danh hiệu làng văn hoá, tổ dân phố văn hoá, đơn vị văn hoá
28Nghị quyết08/2006/NQ-HĐND19/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Nghị quyết09/2006/NQ-HĐND19/01/2006V/v phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
30Nghị quyết13/2006/NQ-HĐND19/01/2006V/v xây dựng mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn.
31Nghị quyết14/2006/NQ-HĐND19/01/2006Về nhiệm vụ năm 2006.
32Nghị quyết24/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
33Nghị quyết25/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
34Nghị quyết26/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách trong khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
35Nghị quyết27/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
36Nghị quyết28/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc ban hành chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010
37Nghị quyết33/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc sửa đổi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
38Nghị quyết34/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
39Nghị quyết35/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc tiếp tục hỗ trợ kinh phí đối với các trường đạt chuẩn Quốc gia
40Nghị quyết36/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.html b/chandra_raw/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48ea94d40f2ef10246096a8bdb36d9bba49af815 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
289Quyết định25/2009/QĐ-UBND14/9/2009V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu tư quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình
290Quyết định26/2009/QĐ-UBND01/10/2009Ban hành Quy định về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và khen thưởng, kỷ luật Trưởng thôn, Phó thôn, Tổ trưởng, Tổ phó tổ dân phố
291Quyết định27/2009/QĐ-UBND16/10/2009V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
292Quyết định28/2009/QĐ-UBND28/10/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Kiểm lâm Ninh Bình
293Quyết định29/2009/QĐ-UBND03/11/2009Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
294Quyết định30/2009/QĐ-UBND05/11/2009V/v Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
295Quyết định31/2009/QĐ-UBND19/11/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình
296Quyết định32/2009/QĐ-UBND30/11/2009V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
297Quyết định33/2009/QĐ-UBND02/12/2009V/v bổ sung chính sách hỗ trợ sản xuất lúa tái sinh trên đất lúa vào chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010, tỉnh Ninh Bình.
298Quyết định34/2009/QĐ-UBND02/12/2009Về việc ban hành Quy định phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
299Quyết định35/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình
300Quyết định36/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật Ninh Bình
301Quyết định37/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình
302Quyết định38/2009/QĐ-UBND23/12/2009V/v quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần nghề và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
303Quyết định39/2009/QĐ-UBND24/12/2009V/v ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
304Quyết định40/2009/QĐ-UBND29/12/2009V/v quy định chế độ thù lao đối với lực lượng quân lý để nhân dân và lực lượng lao động tại địa phương tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
305Quyết định41/2009/QĐ-UBND30/12/2009V/v ban hành Quy định về văn chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô
+
+
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.html b/chandra_raw/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.html deleted file mode 100644 index add3954caf0482a69faaaef2a2d6311385e6164a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
TỔ CHỨC THỊ XÃ VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.01.2015 09:53:43 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với
trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang
có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

CONG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

ĐẾN

Số: .....S.....
Ngày: .....19/12/2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2580/TTr-STNMT, ngày 08 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hạn mức giao đất ở

1. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn hoặc tự xây dựng nhà ở tại đô thị đối với trường hợp chưa đủ điều kiện giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở như sau:

2. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng trong trường hợp giao đất tại các dự án phát triển nhà ở theo quy hoạch, các dự án đầu giá quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao

1. Đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất đang có nhà ở.

2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật Đất đai năm 2013) có ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4136af390884165b6eed04275b48595.html b/chandra_raw/b4136af390884165b6eed04275b48595.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4136af390884165b6eed04275b48595.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.html b/chandra_raw/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86ad076fc8bc6659457215445d8a349bd74d9c7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường.

2. Việc bồi thường được thực hiện bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo giá đất cụ thể của loại đất thu hồi do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

3. Khi Nhà nước thu hồi đất mà chủ sở hữu tài sản hợp pháp gắn liền với đất bị thiệt hại về tài sản thì được bồi thường.

4. Khi Nhà nước thu hồi đất mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải ngừng sản xuất, kinh doanh mà có thiệt hại thì được bồi thường thiệt hại.

5. Việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất phải bảo đảm dân chủ, khách quan, công bằng, công khai, kịp thời và đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) hoặc có đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 7 của Quy định này; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam mà có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.

2. Cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng đang sử dụng đất mà không phải là đất do Nhà nước giao, cho thuê và có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.

3. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.html b/chandra_raw/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.html deleted file mode 100644 index a895b1747129aa71a99e77a92c9de0dfdf88052a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không đăng ký đồng tiền quy ước với cơ quan quản lý nhà nước theo quy định.

3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi sử dụng đồng tiền quy ước của doanh nghiệp khác hoặc không đúng với đồng tiền quy ước đã đăng ký với các cơ quan quản lý nhà nước.

4. Hình thức phạt bổ sung:

a) Tịch thu toàn bộ các đồng tiền quy ước đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này.

5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về việc quản lý đồng tiền quy ước.

Điều 45. Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng

1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không mở sổ quản lý máy trò chơi điện tử có thưởng.

2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi mua thiết bị dự phòng, quản lý thiết bị dự phòng không đúng quy định pháp luật.

3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi mua máy trò chơi điện tử có thưởng không đáp ứng đủ điều kiện kỹ thuật theo quy định của pháp luật, từ các nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi điện tử có thưởng không nằm trong danh sách do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố.

4. Hình thức phạt bổ sung:

a) Tịch thu toàn bộ máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng vi phạm đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này;

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.html b/chandra_raw/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95ef1b182702116a43e7f5a2120d939870d82799 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.html @@ -0,0 +1,170 @@ +
96
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,02
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,92
+
+
+

Điều 142. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,20
2Đép đi trong phòngđôi01120,20
3Đồng hồ treo tườngcái01360,20
4Tủ tài liệucái01960,20
5Bàn làm việccái01960,20
6Ghế tựacái02960,20
7Quạt thông gió 40Wcái01360,03
8Quạt trần 100Wcái01360,03
9Đèn Neon 40Wbộ02300,20
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,05
11Bộ lưu điệnbộ01600,15
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,80
+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.

+
+
+

Điều 143. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.html b/chandra_raw/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.html deleted file mode 100644 index 574693b912c38e7087da405725e608950b30a5bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 4 - Mẫu Tài liệu thiết kế dự án

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

A. Mô tả dự án

A.1. Tên dự án JCM

(Để nghị nêu rõ công nghệ áp dụng và lĩnh vực thực hiện của dự án)

 

A.2. Mô tả chung về dự án, công nghệ và/hoặc giải pháp dự kiến sử dụng

(Để nghị mô tả: Mục đích; phương pháp giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)

 

A.3. Vị trí dự án (kèm tọa độ)

Quốc gia thực hiệnViệt Nam
Tỉnh/Thành phố 
Quận/Huyện, Xã/Phường 
Vị độ, kinh độ 

A.4. Tên của bên tham gia dự án

Việt Nam 
Nhật Bản 

A.5. Thời gian thực hiện

(Thời điểm bắt đầu dự án JCM là ngày dự án bắt đầu đi vào hoạt động. Thời điểm bắt đầu dự án JCM phải sau ngày 01 tháng 01 năm 2013.)

Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án 
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến) 

A.6. Hỗ trợ của Nhật Bản

(Thông tin về hỗ trợ của phía Nhật Bản đối với dự án như: tài chính, công nghệ, tăng cường năng lực)

 

B. Áp dụng phương pháp luận đã được phê duyệt

B.1. Lựa chọn phương pháp

(Điện số ký hiệu của phương pháp luận được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án JCM)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.html b/chandra_raw/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.html deleted file mode 100644 index 00c8bda7513a41ab015aa7b58d9911d054fa9bfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.06.2014 15:30:37 +07:00

TTĐT(2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 23/6.....

QUYẾT ĐỊNH

Về ban hành tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi áp dụng:

Tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để phân loại và đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp nhà nước hiện có.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước quyết định thành lập;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.html b/chandra_raw/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dac753531f2e8f46ce4682ec6e5af411afdcddc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
160Quyết định02/2012/QĐ-UBND13/02/2012Ban hành Quy định về cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
161Quyết định03/2012/QĐ-UBND22/02/2012Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
162Quyết định04/2012/QĐ-UBND16/3/2012V/v phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
163Quyết định05/2012/QĐ-UBND26/3/2012V/v ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
164Quyết định06/2012/QĐ-UBND10/4/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Quản thể danh thắng Tràng An tỉnh Ninh Bình
165Quyết định09/2012/QĐ-UBND16/4/2012Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác quản lý về bảo vệ, bảo tồn, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
166Quyết định10/2012/QĐ-UBND20/4/2012Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
167Quyết định11/2012/QĐ-UBND23/4/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
168Quyết định12/2012/QĐ-UBND17/5/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
169Quyết định13/2012/QĐ-UBND31/5/2012Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giáo dục có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
170Quyết định14/2012/QĐ-UBND12/6/2012Bổ sung giá xe ô tô vào Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
171Quyết định15/2012/QĐ-UBND02/7/2012V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần nghèo và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
172Quyết định16/2012/QĐ-UBND04/7/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thuế Ninh Bình
173Quyết định17/2012/QĐ-UBND09/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
174Quyết định18/2012/QĐ-UBND13/7/2012Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
175Quyết định19/2012/QĐ-UBND24/8/2012Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 10 của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số. 10/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.html b/chandra_raw/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3ffd315f3c39cab9ac84bf4ddaf7feca2324241 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 2. Ông Hồ Đắc Việt Thanh, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tỉnh Tiền Giang;
  2. 3. Ông Phan Văn Khinh, Phó Giám đốc Sở Y tế, tỉnh Tiền Giang;
  3. 4. Bà Nguyễn Thị Dang, Phó Giám đốc Sở Tư pháp, tỉnh Tiền Giang;
  4. 5. Bà Nguyễn Thị Nguyệt, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra, Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh, Đảng bộ tỉnh Tiền Giang;
  5. 6. Ông Nguyễn Hoàng Lâm, Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Tiền Giang;
  6. 7. Ông Nguyễn Hoành Sơn, Trưởng phòng Phòng Nghiên cứu Tổng hợp, Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Tiền Giang;
  7. 8. Ông Võ Văn Hùng, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Bệnh viện Đa khoa Trung tâm, Sở Y tế, tỉnh Tiền Giang;
  8. 9. Ông Lê Hữu Quyền, Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho, Sở Y tế, tỉnh Tiền Giang;
  9. 10. Bà Nguyễn Thị Chung, Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, tỉnh Tiền Giang;
  10. 11. Ông Hồ Hữu Phước, Phó Chánh Văn phòng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang;
  11. 12. Ông Nguyễn Văn Hải, Giám đốc Công ty Cổ phần Thương mại Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
  12. 13. Ông Đinh Văn Hữu, Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xăng dầu Hồng Đức, tỉnh Tiền Giang;
  13. 14. Ông Trần Xuân Tú, Thanh tra viên Thanh tra tỉnh Tiền Giang;
  14. 15. Ông Đặng Tuấn Linh, Trưởng trạm Bê tông, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Bê tông TICCO, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang;
  15. 16. Ông Hồ Văn Tám, Tổ trưởng Tổ Hàn, Xí nghiệp Cơ khí Sửa chữa, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang;
  16. 17. Ông Ngô Văn Sáu, Bí thư Huyện ủy Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;
  17. 18. Ông Nguyễn Quốc Thanh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5331152da014db196f1f27763b67455.html b/chandra_raw/b5331152da014db196f1f27763b67455.html deleted file mode 100644 index f3f63420793109e04c79865430dbd36ae776f5bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5331152da014db196f1f27763b67455.html +++ /dev/null @@ -1,110 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
12IOPP Dry cargo shipskiểm tra định kỳ hàng năm
Annual inspection
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
Các giấy chứng nhận khác
Other certificates
Ngày
Date
Giấy CN mạn khô
Load line
Quốc gia
National
Quốc tế
International
Bảng độ lệch
Deviation table
Vô tuyến tâm phương
Radio direction and range finder
Ngày tháng
Date
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
13GHI CHÉP TRÊN TÀU
RECORDING ON BOARD
Duy trì trên tàu
Kept onboard
Nhật ký tàu
Ship log book
Bản nháp
Rough draft
Sở lệnh đêm buồng lái
Night orderbook bridge
Nhật ký điều động buồng lái
Bridge's Bell book
Nhật ký VTD
Radio log book
Nhật ký dầu
Oil record book
Nhật ký buồng máy
Engine room log book
Bản nháp
Rough draft
Nhật ký điều động máy
Manoeuvres log engine
Số nhật ký trực
Working hour log book
Số nhật ký phát thuốc
Dispensary log
Không ghi
No recording
14Tự động ghi bởi
Automatic recording by
Biểu đồ ghi hướng
Course recording diagram
Biểu đồ ghi điều động
Manoeuvring recording diagram
Biểu đồ ghi độ sâu
Echo sounding recording diagram
Hộp đen
"Black box"
Không ghi
No recording
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
15THUYỀN VIÊN/HÀNH KHÁCH
MANNING/PASSENGERS
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum Safe Manning Certificate
Ngày
Date
Thuyền trưởng
Master
Các sỹ quan boong
Deck Officer
Các sỹ quan máy
Engine Officer
VTD
Radio Operator
Thủy thủ
Deck crew
Thợ máy
Engine crew
Những người khác
Other personnel
Tổng
Total
16Số thuyền viên theo GCN
Number of crew members according to Certificate
17Số lượng thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Number of crew member on board at the time of accident
18Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all crew members registered and reported to the register of seafarers
Không
Yes No
Số hành khách
Number of passengers
Số thuyền viên
Number of crew members
-
-
-

18

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.html b/chandra_raw/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cb01f790f4af1918d906a6f2fd73986619f22b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.html @@ -0,0 +1,91 @@ +
+

Phụ lục IV
+CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM, GIÁM SÁT
+ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN (1)

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

+
+
+

A. Động vật thủy sản

+
+
+

I. Các bệnh ở động vật thủy sản

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên bệnh (tên tiếng Anh)Tác nhân gây bệnhMột số thủy sản nuôi cảm nhiễm với bệnh
Bệnh ở loài giáp xác
1.Bệnh đốm trắng (White Spot Disease)White spot syndrome virus (WSSV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), tôm hùm (Panulirus sp.), cua biển (Scylla serrata)
2.Hội chứng Taura (Taura Syndrome)Taura syndrome virus (TSV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
3.Bệnh đầu vàng (Yellow Head Disease)Yellow head virus (YHV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
4.Bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Disease)Infectious Myonecrosis Virus (IMNV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
5.Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Disease)Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Virus (IHHNV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei).
6.Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic Necrosis Disease - AHPND)Vibrio parahaemolyticus có mang gen độc lựcTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei).
7.Bệnh sữa trên tôm hùm (Lobster Milky Disease - LMD)Rickettsia-likeTôm hùm bông (Panulirus ornatus), tôm hùm đá (P. homarus), tôm hùm sòi (P. stimpsoni), tôm hùm đỏ (P. longipes), tôm hùm tre (P. polyphagus), tôm hùm sen (P. versicolor).
8.Vì bào tử trùngEnterocytozoon hepatopenaei (EHP)Tôm sú (Penaeus monodon), Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei).
Bệnh ở loài cá
1.Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép (Spring Viraemia of Carp)Spring viraemia of carp virus - SVCVCá chép (Cyprinus carpio), cá chép koi (Cyprinus carpio koi), cá vàng (Carassius auratus), cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idellus)
+
+
+

[Signature]

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.html b/chandra_raw/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.html deleted file mode 100644 index 9d4e0ddf2cf00e6f62a6ee7de6162a0c643bf6b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
2Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư sốX
3Tên người được cấp chứng thư sốX
4Ngày hiệu lựcX
5Ngày hết hiệu lựcX
6Khóa công khaiX

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.html b/chandra_raw/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b31a0094bd78bc80904863c58d27b1fc7c2b142 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiệu bệnh lý.

2. Đối với các lô hàng phải kiểm dịch cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm a, b, c, d và đ khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.

Điều 11. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

1. Đăng ký kiểm dịch

Trước khi xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản có yêu cầu kiểm dịch, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư này đến Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền (sau đây gọi là cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu). Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.

2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ, nếu chưa hợp lệ thì đề nghị chủ hàng hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

3. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch như sau

a) Kiểm tra số lượng, chủng loại, bao gói động vật, sản phẩm động vật thủy sản;

b) Kiểm tra lâm sàng đối với động vật thủy sản; kiểm tra cảm quan, điều kiện bảo quản, thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản;

c) Lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm các chỉ tiêu theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc của chủ hàng (nếu có), trừ các chỉ tiêu bệnh đã được công nhận an toàn dịch đối với cơ sở nuôi nới xuất xứ của động vật thủy sản;

d) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 của Luật thú y.

4. Trường hợp chủ hàng hoặc nước nhập khẩu không yêu cầu kiểm dịch: Chủ hàng phải thực hiện kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Thông tư này.

5. Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật tại cửa khẩu xuất, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện như sau:

a) Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu;

b) Kiểm tra triệu chứng lâm sàng đối với động vật thủy sản, thực trạng hàng hóa, điều kiện bao gói, bảo quản đối với sản phẩm động vật thủy sản;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.html b/chandra_raw/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.html deleted file mode 100644 index bb7422d20776f3d1a64b15005aadc12535ee47f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Provincial People's Court of Tiền Giang province, featuring a star and the text 'TƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 101/QĐ-TTg ngày 01 tháng 01 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

Số TTHọ và tênChính quánTrú quán
1.Bà Nguyễn Thị DânXã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
2.Bà Nguyễn Thị VêXã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
3.Bà Bùi Thị BéXã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
4.Bà Phạm Thị ThuXã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
5.Bà Lê Thị NhưòngXã Long Định,
huyện Châu Thành,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Định,
huyện Châu Thành,
tỉnh Tiền Giang
6.Bà. Phạm Thị ĐẹpXã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy
tỉnh Tiền Giang
7.Bà Nguyễn Thị ChơXã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
8.Bà Nguyễn Thị XêXã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
9.Bà Huỳnh Thị NgũXã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
10.Ông Trần Văn PháiXã Bình Phú,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Bình Phú,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
11.Bà Lê Thị LũyXã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
12.Bà Phạm Thị TánhXã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.html b/chandra_raw/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa4b0d2c0df48e7dffcccb85688f8aa652c6c917 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật: Ngâm hóa trong hệ thống tuynel, hào kỹ thuật dùng chung; xác định các khu vực xây mới, khu vực cải tạo, nâng cấp và sự kết nối giữa các khu vực.

- Đánh giá môi trường chiến lược:

+ Đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường;

+ Dự báo các tác động và diễn biến của môi trường; đề xuất hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường;

+ Kiến nghị các giải pháp tổng thể phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục các tác động và rủi ro đối với dân cư, hệ sinh thái tự nhiên, nguồn nước, không khí, tiếng ồn trong quá trình thực hiện quy hoạch đô thị;

+ Lập chương trình, kế hoạch giám sát môi trường và kỹ thuật hạ tầng và phát triển không gian;

+ Xây dựng lộ trình phát triển bền vững giữa phát triển du lịch và phát triển kinh tế.

- Quy hoạch đạt đầu đến năm 2020:

+ Đề xuất các chương trình ưu tiên đầu tư phát triển và nguồn lực thực hiện;

+ Đề xuất mô hình quản lý, các cơ chế chính sách kiểm soát phát triển đô thị.

- Dự thảo Quy định Quản lý theo đồ án quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh.

b) Yêu cầu cụ thể:

- Gắn kết đô thị Bắc Ninh với Vùng Thủ đô Hà Nội, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, vùng đồng bằng sông Hồng.

- Làm rõ nội hàm của đô thị Bắc Ninh là "thành phố văn hóa, sinh thái, hướng tới kinh tế tri thức, đô thị thông minh".

- Phát huy các giá trị văn hóa lịch sử và xây dựng không gian đô thị có bản sắc riêng về văn hóa, lịch sử, sinh thái trong tương lai; xác định mối liên hệ gắn kết mật thiết giữa các trung tâm đô thị hiện hữu với trung tâm đô thị mới và các khu làng xóm cải tạo, chính trang.

- Xác định chi tiết nhu cầu sử dụng đất theo định hướng phát triển đô thị đến năm 2030 hợp lý và tiết kiệm, hiệu quả và bền vững.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.html b/chandra_raw/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.html deleted file mode 100644 index cd4fc1f7a3f607e6a2c3cf43dd43427663c8a96f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
-

Bảng số 02
-BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
-(Kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND
-ngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu85
2Các xã còn lại79
IIHuyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang91
2Các xã còn lại85
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh91
2Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trung Trắc, Minh Hải, Chí Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng85
3Các xã: Việt Hưng, Lương Tài79
IVHuyện Mỹ Hào
1Các xã: Nhân Hòa, Dị Sừ, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân85
2Các xã: Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Xuân Dục, Ngọc Lâm79
3Các xã còn lại73
-
-
-

a/
1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.html b/chandra_raw/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.html deleted file mode 100644 index 64114e050e3aa7727e268c2f0a697498de9bb548..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.html +++ /dev/null @@ -1,67 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 9a – JCM Post-Registration Changes Request Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
List of documents to be attached to this form.
(Please check)
Revised PDD
Additional information
(Optional: please specify.....)
Reference number:
Title of the project:
The third-party entity which identified changes during verification, if applicable:
Summary of the proposed changes:
(Please state the summary of your proposed changes in approximately 300 words)
Justification that the proposed changes would not prevent the use of the applied methodology
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of the focal point entity:
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.html b/chandra_raw/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.html deleted file mode 100644 index 6976a291ac1aa7d69d4b8389f69cb1108df28ad8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
25Công ty TNHH SX Nhựa Triệu Du BồnLô số 15-17 đường số 1, KCN Tân Tạo, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.064
26Công ty TNHH SX TM DV Thịnh KhangLô số 9 đường số 2, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.191
27Công ty CP SX CN TM Nguyên PhátLô số 22 đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.760
28Công ty TNHH Bao bì Nhựa Thành PhúSố 652 Hồ Học Lãm, KP14, phường Bình Trị Đông B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.044
29Công ty TNHH RKW LotusD4/14 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic2.294
30CN Công ty CP Đại Đồng Tiến - Xương 1Số 948 Hương lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.809
31Công ty TNHH nhựa Long ThànhSố 135A Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic4.136
32Công ty CP nhựa Duy TânSố 298 Hồ Học Lãm, KP3, phường An Lạc, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic5.685
33Công ty TNHH nhựa Tân Lập ThànhSố 322A Hồ Học Lãm, KP3, phường An Lạc, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.723
34DNTN Phương OanhSố 10/10 KP3, Quốc Lộ 1A, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang2.979
35Công ty CP SX XNK Inox Kim VĩSố 117 đường Võ Văn Bính, ấp 11, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn1.301
36Tổng công ty cấp nước Sài Gòn (Nhà máy nước Củ Chi)Ấp 2, xã Hòa Phú, huyện Củ ChiCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước2.234
37Công ty TNHH MTV KIDOKCN Tây Bắc Củ Chi, ấp Cây Sộp, Xã Tân An Hội, huyện Củ ChiCông nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.225
38Chi nhánh Tổng công ty CP Bia rượu NGK Sài GònKhu C1, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia4.554
-
-
87
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.html b/chandra_raw/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.html deleted file mode 100644 index 120b3862d3f21742ce676d20b0ef7dc76dc01838..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
143Rò rỉ
Leakage
Nơi bắt nguồn
Place where it started
Được phát hiện như thế nào?
How was it detected?
Ai phát hiện ra?
Detected by whom?
Phát hiện khi nào?
When was it detected?
144Đã làm gì để ngăn chặn/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
145Nếu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
146Các hậu quả do rò rỉ?
What are the consequences of the leakage?
147Nếu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
-
-
-

F. Điện trong trường hợp tai nạn do hư hỏng máy
-F. To be filled in if the accident was caused by engine failure

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
148HƯNG MÁY
ENGINE FAILURE
Mô tả hư hỏng
Describe the damage
149Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
150Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi v.v...)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
151Thời gian của lần kiểm tra phân cấp, kiểm tra/ giám định hoặc các cuộc kiểm tra do cơ quan khác tiến hành?
When was the last time this component/system classed, inspected/surveyed or otherwise controlled by outsider?
-
-
-

34

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b64480aa10894595b5543511944da517.html b/chandra_raw/b64480aa10894595b5543511944da517.html deleted file mode 100644 index f132038ce5ddf7b3bccd3869ef3d11ad2fa4e89b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b64480aa10894595b5543511944da517.html +++ /dev/null @@ -1,199 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU VÀ ĐIỀU ĐỘNG LỨC ĐÁM VA
INFORMATION ON SIGNALS AND MANOEUVRES AT COLLISIONS
-Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đắm va
-Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision -
93 - Khi nào thì phát hiện được tàu kia?
-When was the other ship detected? -
- Thời gian
-Time -
94 - Đối tượng đắm va được phát hiện như thế nào
-How was the collision object detected
- Mất thường Trên radar
-Visual On radar
- Bằng âm hiệu
-By sound signal -
- Phương vị
-Bearing -
- Khoảng cách
-Distance -
- Phương vị và khoảng cách được xác định như thế nào?
-How was bearing and distance determined?
- Quang cự Trên radar
-Optical bearing Radar
- Ước lượng
-Estimated -
95 - Tàu mình
-Own ship's -
- Hướng
-Course -
- Tốc độ
-Speed -
- Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
-Radar plotting carried out assisted by
- Giấy Mặt đồ giải phân xạ ARPA
-Diagram Reflection plotter ARPA
- Không đồ
-No plotting -
96 - Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
-When and how was the collision risk detected? -
- Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
-What manoeuvres were made by own ship?
- Thay đổi tốc độ Thay đổi hướng Không làm gì
-Speed change Course change No action -
97 - Tàu mình có phát tín hiệu âm thanh không?
-Did own ship gave sound signals?
- Không
-Yes No -
- Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn v.v...)
-How was attention called for (VHF, light, etc) -
- Vào lúc nào?
-At what time? -
98 - Có nghe thấy âm hiệu từ tàu kia không?
-Were sound signals from the other ship observed?
- Không
-Yes No -
- Quan sát được những tín hiệu gì?
-What signals were observed? -
- Vào lúc nào?
-At what time? -
99 - Tàu mình đã trung đèn/tín hiệu gì?
-What lights/signals were provided by your ship? -
100 - Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
-Lights/signals observed on the other ship -
101 - Hướng và tốc độ của tàu kia khi quan sát được bằng mắt thường
-Course and speed of the other ship when it was observed visually -
- Hướng
-Course -
- Tốc độ
-Speed -
- Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
-Changes of course and speed observed -
102 - Anten Radar của tàu kia có quay không?
-Was the radar antenna on the other ship moving?
- Không Không quan sát được
-Yes No Not observed -
- Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
-Was the lights of the other ship observed clearly? -
103 - Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
-Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
- Không
-Yes No -
- Bởi giao thông khác
-By other traffic
- Không
-Yes No -
- Bởi điều kiện tự nhiên vùng nước
-By the nature of the waters
- Không
-Yes No -
-
-
-

78

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.html b/chandra_raw/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b05b86f113ea246a67d13b095170f1e05c6d3324 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.06.2014 14:16:23 +07:00

TTB1

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4650/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2014

V/v khai thác mỏ cát trắng Ba Đồn,
tỉnh Quảng Bình

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: 24/6/14.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Xây dựng (Công văn số 700/BXD-VLXD ngày 17 tháng 4 năm 2014), ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (Công văn số 641/UBND-TNMT ngày 27 tháng 5 năm 2014) về việc cấp giấy phép khai thác mỏ cát trắng Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Xây dựng chủ trì, làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình rà soát lại quy hoạch vùng nguyên liệu cho sản xuất kính và quy hoạch Khu trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch để bảo đảm hài hòa việc cung cấp nguyên liệu phục vụ quy hoạch ngành sản xuất kính, đồng thời hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn. Trên cơ sở đó, thống nhất giải quyết theo thẩm quyền, trình Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và các cơ quan liên quan biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.html b/chandra_raw/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff55736b32d1225f4040324667968650de20c310 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 22: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ ...
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Số: .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm .....

THÔNG BÁO

Về việc không được hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề

Kính gửi: Ông/bà.....

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Ngày...../...../....., Trung tâm Dịch vụ việc làm nhận được hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề của ông/bà.

Căn cứ quy định của pháp luật về điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề, Trung tâm Dịch vụ việc làm thông báo trường hợp của ông/bà không được hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề, lý do:

.....
...../.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.html b/chandra_raw/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.html deleted file mode 100644 index 3af09d178c77563f20d1d7981f70ac71fab9993e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.12.2014 16:27:33 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9574 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2014

V/v nhập khẩu tro bay
của Công ty xi măng Nghi Sơn.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: ..... 2014

Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Văn phòng Chính phủ nhận được thư của Tổng Giám đốc Công ty xi măng Nghi Sơn ngày 13 tháng 11 năm 2014 gửi Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc về việc nhập khẩu tro bay của Công ty xi măng Nghi Sơn. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc giao Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trả lời cho Công ty xi măng Nghi Sơn theo tinh thần chỉ đạo tại công văn số 7861/VPCP-KTN ngày 18 tháng 9 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (MONEC) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH' at the top and 'NVA' at the bottom. A signature line is drawn across the seal.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.html b/chandra_raw/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.html deleted file mode 100644 index 7923b32bbcd2e1f7e31be78c760ffc1464e20981..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Phần đầu tốc độ tăng bình quân 10% đối với vận tải hành khách và 15% đối với vận tải hàng hóa trong kỳ quy hoạch.

- Phát triển dịch vụ vận tải theo hướng đa dạng hóa và tận dụng hiệu quả các loại hình vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không; nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải, tạo điều kiện để mọi thành phần kinh tế tham gia cung ứng dịch vụ vận tải, kết hợp chặt chẽ phát triển dịch vụ vận tải với phát triển du lịch.

e) Phát triển các dịch vụ khác:

Phát triển nhanh, mạnh, có chọn lọc, vững chắc, lành mạnh các ngành dịch vụ tư vấn, khoa học công nghệ, kinh doanh tài sản, đầu tư, thị trường, dịch vụ có hàm lượng chất xám cao, dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân trong tỉnh, các nhà đầu tư, khách du lịch,... Đảm bảo chất lượng dịch vụ tiềm cận dân với các trung tâm dịch vụ khác trong cả nước; chuyển dần từng bước các hoạt động sự nghiệp công ích như nghiên cứu ứng dụng công nghệ, y tế, giáo dục, văn hoá, thể thao, dịch vụ đô thị sang cơ chế hoạt động dịch vụ phù hợp.

3. Phát triển nông, lâm, thủy sản

Phát triển nông nghiệp toàn diện theo hướng nông nghiệp sinh thái, ứng dụng công nghệ cao. Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu nội ngành nông nghiệp trên cơ sở áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng. Khuyến khích, tạo điều kiện để doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp chế biến và xuất khẩu, ứng dụng công nghệ cao. Tăng nhanh tỷ trọng giá trị chăn nuôi và thủy hải sản. Phần đầu tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp thời kỳ 2016 - 2020 đạt 4,5 - 5,0%.

- Trồng trọt: Chuyển diện tích đất trồng lúa không hiệu quả sang trồng các loại cây khác có giá trị gia tăng cao hơn, ổn định sản xuất lúa trên diện tích đất 2 vụ chủ động tưới nước với diện tích gieo trồng khoảng 170 ngàn ha; hình thành và phát triển vùng sản xuất rau tập trung sản xuất theo quy trình VietGAP đảm bảo các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm; phát triển vùng nguyên liệu mía, chè, cao su, cây ăn quả,... bảo đảm cung cấp đủ nguyên liệu cho các nhà máy; nghiên cứu mở rộng diện tích trồng sản tại các huyện miền núi để đáp ứng nguyên liệu cho một số nhà máy chế biến tinh bột sản. Xây dựng vùng sản xuất tập trung các loại cây được liệu (gấc, chanh leo, gừng, nghệ,...) để tạo vùng nguyên liệu cho nhà máy chế biến được liệu.

- Chăn nuôi: Chú trọng phát triển cả về số lượng và chất lượng với các loại con nuôi chủ lực như trâu, bò thịt, bò sữa, lợn và gia cầm; đẩy mạnh phát triển bò sữa làm khâu đột phá trong chăn nuôi; chuyển đổi từ mô hình

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.html b/chandra_raw/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.html deleted file mode 100644 index 730139af053a4ea69810796b5a0b627441bc94a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.html +++ /dev/null @@ -1,219 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 016.Q/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 17 tháng cuối quý báo cáo

-
-
-

BÁO CÁO QUÝ TỔNG HỢP THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
- Quý ... năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáoDự tính quý tiếp theo
AB123
Tổng số
(01=02+03+04+07+08+09=12+18+19+20+21=22+23+...+80+81)
01
A. PHÂN THEO NGUỒN VỐN
1. Vốn ngân sách Nhà nước02
2. Trái phiếu Chính phủ03
3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển (04=05+06)04
+ Vốn trong nước05
+ Vốn nước ngoài (ODA)06
4. Vốn vay từ các nguồn khác07
5. Vốn tự có08
6. Vốn khác09
B. PHÂN THEO KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ
Trong đó: - Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước10
- Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất11
1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (12=13+14+15)12
Chia ra:
- Xây dựng và lắp đặt13
- Máy móc, thiết bị14
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản khác15
Trong đó:
+ Chi đền bù, giải phóng mặt bằng16
+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất17
2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB18
3. Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ19
4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động20
5. Vốn đầu tư khác21
-
-
-

282

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.html b/chandra_raw/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.html deleted file mode 100644 index e7ead75210734236e1e330d13a7ab8ad3516f0ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Tax Authority of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TÀI THU'.

BẢNG PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2014)

TTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
1Dấu vết đường vận1 mẫu giám định1.330.000
2Dấu vết cơ học
2.1Khóa, công cụ1 mẫu giám định1.770.000
2.2Tại nạn giao thông1 mẫu giám định2.260.000
3Súng, đạn1 mẫu giám định2.130.000
4Tài liệu
4.1Ấn phẩm1 mẫu giám định1.540.000
4.2Chữ viết, chữ ký1 mẫu giám định1.820.000
4.3Giấy bạc1 mẫu giám định1.680.000
4.4Tài liệu đánh máy, photocopy1 mẫu giám định1.160.000
4.5Tình trạng tài liệu1 mẫu giám định1.550.000
5Ảnh
5.1Dựng ảnh chân dung đối tượng theo mô tả1 đối tượng2.420.000
5.2Ảnh người, ảnh vật1 mẫu giám định1.930.000
5.3Tình trạng ảnh, băng hình1 mẫu giám định3.440.000
6Cháy, nổ
6.1Dấu vết cháy1 mẫu giám định2.430.000
6.2Dấu vết cháy mạch điện1 mẫu giám định1.700.000
6.3Vật liệu nổ1 vật liệu2.160.000
6.4Vật nổ, pháo nổ, sản phẩm nổ1 đối tượng1.800.000
6.5Cháy, nổ khác1 đối tượng2.180.000
7Kỹ thuật
7.1Kỹ thuật an toàn phương tiện giao thông1 phương tiện2.400.000
7.2Số khung, số máy ô tô1 ô tô1.000.000

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.html b/chandra_raw/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3de0b0c2bd10d2a9300b54c87116cbbe630d08f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Kỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.09.2014 11:58:42 +07:00

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24 /2014/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 6 tháng 9 năm 2014

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm

1. Khoản 1, Điều 2, Chương I được sửa đổi, bổ sung như sau:

"1. Tiêu chí: thực hiện theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015, cụ thể:

a) Hộ nghèo là hộ có mức thu nhập bình quân đầu người/tháng bằng hoặc thấp hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật.

b) Hộ mới thoát nghèo là hộ nghèo, qua điều tra, rà soát hàng năm có thu nhập cao hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật, bao gồm:

+ Hộ mới thoát nghèo nhưng có mức thu nhập thuộc đối tượng hộ cận nghèo;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.html b/chandra_raw/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..892fad52344e799cc6a9960482242c39130a8975 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

1. Nội dung thông tin về “Trình độ chuyên môn kỹ thuật” trong Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V

“8a”: Công nhân kỹ thuật không bằng

“8b”: Chứng chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 tháng

“8c”: Sơ cấp từ 3 tháng đến dưới 12 tháng

“8d”: Trung cấp

“8e”: Cao đẳng

“8e”: Đại học trở lên

2. Nội dung thông tin về “Loại HĐLĐ/HĐLV” trong Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V

“9a”: HĐLĐ/HĐLV không xác định thời hạn

“9b”: HĐLĐ/HĐLV có xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng

“9c”: HĐLĐ/HĐLV từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng.

“9d”: HĐLĐ/HĐLV dưới 03 tháng

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

57

Thư

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.html b/chandra_raw/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.html deleted file mode 100644 index be870235327d14aedc16c7d52011f8a182b3315e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chi phí đền bù và tổ chức thực hiện trong quá trình đền bù đất đai hoa màu, di chuyển dân cư và các công trình trên mặt bằng xây dựng, chi phí phục vụ cho công tác tái định cư và phục hồi (đối với công trình xây dựng của dự án đầu tư có yêu cầu tái định cư và phục hồi);

- Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất;

- Chi phí khảo sát xây dựng, thiết kế công trình, chi phí mô hình thí nghiệm (nếu có), chi phí lập hồ sơ môi trường, chi phí cho việc phân tích, đánh giá kết quả đầu thầu, mua sắm vật tư thiết bị; chi phí giám sát thi công xây dựng và các chi phí tư vấn khác,...;

- Chi phí ban quản lý dự án;

- Chi phí bảo vệ an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng công trình (nếu có);

- Chi phí kiểm định vật liệu vào công trình (nếu có);

- Chi phí lập, thẩm tra đơn giá dự toán; chi phí quản lý; chi phí xây dựng công trình;

- Chi phí bảo hiểm công trình;

- Lệ phí địa chính;

- Chi lệ phí thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật-thi công, tổng dự toán công trình.

(3) Chi phí khác ở giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng:

- Chi phí thực hiện việc quy đổi vốn; thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình;

- Chi phí tháo dỡ công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công, nhà tạm (trừ giá trị thu hồi),...;

- Chi phí thu dọn vệ sinh công trình; tổ chức nghiệm thu khánh thành và bàn giao công trình;

- Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất (nếu có);

- Chi phí thuê chuyên gia vận hành và sản xuất trong thời gian chạy thử (nếu có);

- Chi phí nguyên liệu, năng lượng và nhân lực cho quá trình chạy thử không tái và có tái (trừ giá trị sản phẩm thu hồi được),...

2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB: Là toàn bộ chi phí mua TSCĐ bổ sung thêm trong quá trình nhưng không qua hoạt động XDCB như: Mua nhà dùng cho văn phòng hoặc làm nhà xưởng, mua thêm thiết bị máy móc đơn lẻ bổ sung cho dây chuyền sản xuất hoặc ô tô để chở công nhân,...

Lưu ý: Đối với giá trị của thiết bị máy móc, nếu mua sắm thuộc nguồn vốn XDCB (thiết bị gắn với công trình xây dựng) thì tính vào "vốn đầu tư XDCB". Nếu mua sắm thiết bị lẻ không thuộc vốn của một công trình xây dựng, thì ghi vào mục này.

3. Vốn đầu tư sửa chữa lớn, nâng cấp TSCĐ: Là toàn bộ chi phí thực tế trong quá trình cho công việc sửa chữa lớn TSCĐ của đơn vị chủ đầu tư (gồm chi phí phải thanh toán cho bên ngoài và chi phí cho phần đơn vị chủ đầu tư tự làm).

304

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.html b/chandra_raw/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.html deleted file mode 100644 index eee89ba0406df52fb7466f10ebd9a9e09917b976..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 05. Mẫu Bản công bố rủi ro cho khách hàng giao dịch trực tuyến
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng.. .... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

Công ty chứng khoán A
(logo và khẩu hiệu )

Các thông tin liên lạc về công ty
như địa chỉ, điện thoại, fax,....

BẢN CÔNG BỐ RỦI RO
(Kèm theo mẫu hợp đồng giao dịch trực tuyến)

1. Giấy đăng ký số.....ngày..... được UBCK nhà nước cấp để Công ty kinh doanh thực hiện dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.

Ưu điểm của dịch vụ:....

2. Những rủi ro mà quý khách hàng có thể gặp phải trong quá trình thực hiện giao dịch trực tuyến:

3. Chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu khách hàng để lộ mật khẩu truy cập, mật khẩu giao dịch, hoặc làm thất lạc thiết bị xác thực truy cập (nếu công ty sử dụng chữ ký số trong giao dịch trực tuyến). Trong trường hợp quý khách hàng phát hiện có người không được ủy quyền sử dụng mật khẩu truy cập và đặt lệnh của mình, xin vui lòng thông báo ngay lập tức cho Công ty để có biện pháp xử lý kịp thời.

4. Chúng tôi cam kết mang lại cho quý khách hàng dịch vụ tốt nhất và giảm thiểu tối đa rủi ro có thể gặp phải về kỹ thuật. Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn dịch vụ giao dịch trực tuyến tại công ty.

Tổng Giám đốc

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.html b/chandra_raw/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24072413d60974e1ee0c46b13e4ba1cac36f203f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center. Around the star, there is a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.html b/chandra_raw/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.html deleted file mode 100644 index 221b185ed9d214a44564b0e23a7b2a47bcea4b20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.html +++ /dev/null @@ -1,96 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số dự án (Số lượng)Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)
Từ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáo
Cấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng thêmCấp phép mớiTăng thêm
A12345678
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BBC)
4. Khác
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

268

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.html b/chandra_raw/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.html deleted file mode 100644 index 48e037bd4892f9377f435b47136899426ba28469..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.03.2014 16:51:29 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1564/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2014

V/v đầu tư xây dựng Dự án đường
Hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 2
và Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 11/3/2014

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 891/BGTVT-KHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2014), ý kiến Bộ Xây dựng (công văn số 322/BXD-HĐXD ngày 26 tháng 02 năm 2014) về việc đầu tư xây dựng Dự án đường Hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 2 và Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải cần xác định rõ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn cho Dự án trước khi phê duyệt Dự án đầu tư theo đúng quy định hiện hành.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature across it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.html b/chandra_raw/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.html deleted file mode 100644 index 9a24eace93488741c11ad563667ec0476e19dc74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số: 023.N/BCB-NNPTNT

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

Thủ tướng Chính phủ

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 20 tháng 4 năm sau

DIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN BỊ SUY THOÁI CHIA THEO VÙNG

Năm * ...

Đơn vị báo cáo:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

Mã sốDiện tích rừng tự nhiên (Ha)Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái (Ha)Tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái (%)
AB123=2/1
Cả nước01
Chia theo 6 Vùng
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)

Ghi chú: * Báo cáo của các năm có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

340

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.html b/chandra_raw/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c19d2ec085fc1988e8f8f1c23334fa4d6647e82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Dấu
của cơ quan
Kiểm dịch
động vật

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

Mẫu: 25 TS

BIÊN BẢN MỞ NIỆM PHONG PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN,
CHỨA DỰNG ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Số: ..... /BB-MNP

Hôm nay, hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... tại .....

Chúng tôi gồm:

1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....

2/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

Là cán bộ cơ quan Hải quan cửa khẩu: .....

3/ Ông/bà: ..... là chủ hàng (hoặc người đại diện)

Địa chỉ giao dịch: .....

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

Với sự chứng kiến của:

Ông/bà: ..... Chức vụ: .....

Địa chỉ: .....

Tiến hành mở niêm phong phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật / sản phẩm động vật để kiểm tra vệ sinh thú y.

Tình trạng vệ sinh thú y đối với lô hàng, phương tiện vận chuyển, chứa đựng:

.....
.....
.....

Biên bản này lập thành 03 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do cơ quan Hải quan cửa khẩu giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.

Chủ hàng (hoặc người đại diện)
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Người làm chứng (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Hải quan cửa khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Handwritten signature

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.html b/chandra_raw/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cbbd6a6625ded4f28ac2691902247fea7bc3932 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+

PHỤ LỤC II: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22 /2015/QĐ-UBND ngày 25 /4 /2015 của UBND tỉnh)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung công việcDVTNhân công
(đồng)
Dụng cụ
(đồng)
Vật liệu
(đồng)
Thiệt bị
(đồng)
Chi phí
trực tiếp
(đồng)
Chi phí
chung (đồng)
Tổng
(đồng)
1Công tác chuẩn bị
Tiếp nhận, kiểm tra
thăm định kết quả kiểm
kê đất đai; tổng hợp số
liệu kiểm kê diện tích
đất đai; phân tích, đánh
giá hiện trạng sử dụng
đất và biên động sử
dụng đất
5.416.323201.245329.508138.8676.085.943912.8916.998.834
2Lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp huyện
19.830.423475.475326.2681.510.80422.142.9713.321.44625.464.416
3- Tỷ lệ 1/5.000Huyện
trung
bình
19.431.528382.922264.8161.497.37421.576.6403.236.49624.813.136
- Tỷ lệ 1/10.00023.175.021455.704264.8161.781.88325.677.4243.851.61429.529.038
- Tỷ lệ 1/25.00027.312.566542.291264.8162.120.49530.240.1684.536.02534.776.194
4Xây dựng báo cáo kết
quả kiểm kê đất đai,
phục vụ kiểm tra
nguyên thu kết quả
kiểm kê đất đai; in, sao,
đóng gói, lưu trữ và
giao nộp kết quả kiểm
kê đất đai
7.090.458264.932476.820460.5508.292.7601.243.9149.536.674
+
+
+

CHỦ TỊCH BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.html b/chandra_raw/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d6fe92eda1719081f5fd6d0ce5221f393993cb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNOI DUNG HOA CAOTHỜI GIANCƠ QUAN CHUẢN BỊCƠ QUAN THÔNG QUÁLÀNH BẢO UBND TỈNH CHỈ ĐẠO THỰC HIỆNCHI CHÚ
trồng lúa, cây rừng, nuôi bò, chăn nuôi đặc dụng thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh
17.Quy định chính sách hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2016-20209Sở NN&PTNTTTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
18.Quy hoạch tổng thể bộ trí dân cư vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2020, định hướng đến 20259Sở NN&PTNTTTUBND, UBND tỉnhPCT Hoàng Công Thủy
19.Quy hoạch phát triển diện lực tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2025, có xét đến 20359Sở Công ThươngTTUBND, UBND, TTTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình ký hợp thư 11 HĐND
20.Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ ngân sách địa phương, tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020Tháng 10Sở Tài chínhTTUBND,UBND, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
21.Nghị quyết về phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương năm 2014.10Sở Tài chínhTTUBND,UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
22.Nghị quyết về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội năm 2016.10Sở KH&ĐTTTUBND,UBND, TTTU, BTVTU, BCH, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
23.Nghị quyết về dự toán thu NSNN trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ dự toán ngân sách năm 2016.10Sở Tài chínhTTUBND,UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
24.Nghị quyết về phân bổ các nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước năm 201610Sở KH & DTTTUBND,UBND tỉnh; TTU, BTV tỉnh; HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
25.Quy hoạch khảo cổ tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2014-2020, định hướng đến 2030Tháng 11Sở VHTT&DLTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
26.Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành, tổ chức cá nhân trong hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh11Sở TN&MTTTUBND tỉnh UBND tỉnhPCT Nguyễn Đình Cúc
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.html b/chandra_raw/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a49ccaa95d2e1e6f458a92ab3222079d5e8174ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.html @@ -0,0 +1,75 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
52Quyết định 647/2003/QĐ-UBND18/12/2003Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về Công nghiệp ở địa phươngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1509/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình.
53Quyết định 2686/2003/QĐ-UBND22/12/2003Về việc ban hành quy định kiểm định chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1678/2005/QĐ-UBND ngày 29/7/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh.
54Quyết định 2852/2003/QĐ-UBND31/12/2003Đổi tên Ban Tổ chức chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnhHết hiệu lực do nội dung công việc đã thực hiện xong.
55Quyết định 2853/2003/QĐ-UBND31/12/2003V/v đổi tên Sở Tài chính vật giá thành Sở Tài chính thuộc UBND tỉnhHết hiệu lực do nội dung công việc đã thực hiện xong.
56Quyết định 70/2004/QĐ-UBND14/01/2004Về việc ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 948/2008/QĐ-UBND ngày 12/5/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Ninh Bình
57Quyết định 124/2004/QĐ-UBND14/01/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về khoa học công nghệ ở địa phươngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình.
58Quyết định 532/2004/QĐ-UBND11/3/2004Về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Gián KhaulHết hiệu lực do Quyết định số 532/2004/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, mà Quyết định số 532/2004/QĐ-UBND đã hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1556/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
59Quyết định 627/2004/QĐ-UBND16/3/2004Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 19/QĐ-TT-HĐ ngày 30/12/2008 của Thường trực HĐND tỉnh Ninh Bình.
60Quyết định 674/2004/QĐ-UBND22/3/2004Về việc thay đổi và bổ sung một số nội dung về chính sách khuyến khích tài năng đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao tại Quyết định sốHết hiệu lực vì Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình, Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 cần cử vào Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình, Nghị quyết này đã bãi bỏ bởi Nghị
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.html b/chandra_raw/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93eacb12cb2e39c0dab4a296578fc0aa7d18bfba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.html @@ -0,0 +1 @@ +

hợp Lọc hoá dầu Nghi Sơn, Tổ hợp hóa dầu Long Sơn, theo Quy hoạch phát triển ngành dầu khí đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; vận hành an toàn và có hiệu quả các Nhà máy lọc hóa dầu và nhiên liệu sinh học theo kế hoạch đề ra trong năm 2015.

- Đối với lĩnh vực dịch vụ: Tăng cường năng lực của các doanh nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ dầu khí, có giải pháp đầy mạnh tìm kiếm, mở rộng thị trường, đặc biệt là việc tìm kiếm cơ hội phát triển dịch vụ dầu khí ra nước ngoài.

3. Thực hiện tốt Thông báo Kết luận số 148-TB/TW ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Bộ Chính trị về kết quả 7 năm thực hiện Chiến lược phát triển ngành dầu khí Việt Nam đến năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2025. Trong năm 2015, hoàn thiện việc xây dựng và trình duyệt Chiến lược phát triển Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đến năm 2025 và định hướng phát triển đến năm 2035, phân tích rõ hiện trạng, khoảng cách của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và các Tập đoàn Dầu khí Quốc gia khác trong khu vực, đặc biệt là so sánh với Tập đoàn Dầu khí Quốc gia của Malaysia (Petronas), trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp, cơ chế, chính sách đồng bộ để tăng tốc phát triển và thu hẹp khoảng cách của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam với các Tập đoàn Dầu khí Quốc gia khác ở khu vực và trên thế giới.

4. Khẩn trương thực hiện có hiệu quả việc tái cấu trúc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam theo Quyết định số 46/QĐ-TTg ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ. Từng bước xây dựng Tập đoàn mạnh hơn, phát triển bền vững hơn, hiệu quả hơn.

5. Chủ trọng công tác xây dựng tổ chức, quan tâm xây dựng Đảng, đào tạo và xây dựng đội ngũ cán bộ, công nhân viên ngành dầu khí là một tập thể đoàn kết; Nâng cao công tác quản trị doanh nghiệp, phát huy truyền thống và thế mạnh về đội ngũ nhân lực chất lượng cao, tập trung thực hiện giải pháp đào tạo đội ngũ nhân lực, chuyên gia đáp ứng trình độ quốc tế, tham gia thị trường cung cấp nhân lực chất lượng cao ngành Dầu khí trên bình diện toàn cầu. Phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành liên quan, đặc biệt là Bộ Quốc phòng để tham gia, hỗ trợ và triển khai công tác bảo vệ, bảo đảm an ninh, an toàn cho các hoạt động dầu khí trên Biển Đông trong tình hình mới, góp phần bảo vệ vững chắc chủ quyền quốc gia trên biển.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lực

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.html b/chandra_raw/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.html deleted file mode 100644 index a3ef8c44f6b89735dc414fd8dbc9d145601de448..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.11.2014 10:10:48 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÂM ĐÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48 /2014/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 29 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thẩm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3 .....
Ngày: ..... 29/10/.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Lâm Đồng tại Tờ trình số 2776 /TTr-STC ngày 20 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, nộp chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thẩm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.html b/chandra_raw/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.html deleted file mode 100644 index 51a583f54abe70dfc305d598d253da17dba5a5f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Việc hỗ trợ cho diện tích đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn được áp dụng bằng 80% theo giá đất để tính bồi thường cho loại đất bị thu hồi; tiền hỗ trợ được nộp vào ngân sách nhà nước và được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của xã, phường, thị trấn; tiền hỗ trợ chỉ được sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng, sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn theo đúng quy định.

2. Hộ gia đình, cá nhân được thuê, nhận đầu thầu sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì không được bồi thường về đất, chỉ được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai 2013, Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP.

Điều 23. Hỗ trợ khác

1. Trường hợp người bị thu hồi đất là hộ gia đình có công với cách mạng theo Pháp lệnh người có công số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 và Pháp lệnh số 04/2012/PL-UBTVQH13 ngày 16/7/2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công được hỗ trợ do phải di chuyển chỗ ở khi bị thu hồi đất là 2.000.000 đồng/hộ.

2. Trường hợp người bị thu hồi đất không đủ điều kiện bồi thường cho tài sản là nhà, công trình khác và cây trồng có trên đất bị thu hồi thì tùy từng trường hợp cụ thể tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định mức hỗ trợ cho tài sản có trên đất nếu tại thời điểm bắt đầu tạo lập tài sản cho đến khi hoàn thành việc tạo lập tài sản không có biện pháp ngăn chặn, đình chỉ hoặc yêu cầu tháo dỡ, chặt bỏ tài sản đã tạo lập bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền, được quy định cụ thể như sau:

a) Đối với nhà và công trình khác: mức hỗ trợ tối đa không vượt quá 80% giá trị bồi thường theo đơn giá quy định hiện hành đối với nhà và công trình khác được xác định xây dựng trước ngày 01/7/2004; mức hỗ trợ tối đa không vượt quá 60% giá trị bồi thường theo đơn giá quy định hiện hành đối với nhà và công trình khác được xác định xây dựng từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày có thông báo thu hồi đất.

b) Đối với cây trồng: mức hỗ trợ tối đa không vượt quá 80% giá trị bồi thường theo đơn giá quy định hiện hành cho cây trồng được xác định trồng trước ngày có thông báo thu hồi đất.

3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn sống chính từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng mà không đủ điều kiện để được bồi thường theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai 2013 thì được xem xét hỗ trợ đối với từng trường hợp cụ thể. Mức hỗ trợ do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định nhưng tối đa không quá 30% giá đất nông nghiệp được bồi thường.

4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng mà việc thu hồi đất ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất của người thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.html b/chandra_raw/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.html deleted file mode 100644 index 5bb549873521d726debce6b631720d08467cf7d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Tổng hợp báo cáo kết quả rà soát, điều chuyên số vốn bổ trí chưa đúng quy định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này, các dự án chưa đủ điều kiện giao kế hoạch và các dự án khởi công mới theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này sau khi các Bộ, ngành trung ương và địa phương hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định và báo cáo tại khoản 3 Điều này và trình Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 cho các dự án có đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.

5. Đối với những dự án đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2016 chưa hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định, bổ trí vốn không đúng quy định, tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ điều chuyên số vốn bổ trí chưa đúng quy định để ưu tiên thu hồi các khoản ứng trước vốn ngân sách trung ương và thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản trong tháng 4 năm 2016.

Điều 3. Căn cứ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước và danh mục, mức vốn các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương năm 2016 được giao tại Quyết định này và Quyết định giao kế hoạch đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước kế hoạch năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

  1. 1. Phân bổ vốn bù lại suất tín dụng đầu tư và tín dụng chính sách, cấp vốn điều lệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.
  1. 2. Thông báo cho các đơn vị danh mục và mức vốn ngân sách trung ương bổ trí cho từng dự án được giao tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết định này và gửi báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 01 năm 2016.
  1. 3. Hoàn trả các khoản vốn ứng trước quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Quyết định này theo kết quả giải ngân của từng dự án đến hết thời gian quy định. Sau khi trừ số vốn thu hồi theo kết quả giải ngân, số vốn kế hoạch năm 2016 còn lại (nếu có) được tiếp tục thực hiện cho dự án đó.
  1. 4. Giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ (ODA) của các chương trình, dự án theo kế hoạch được giao tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu nhu cầu giải

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.html b/chandra_raw/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.html deleted file mode 100644 index 46fd394561dcdadc9df68b077ba08cef6dab065a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tạo ra tài sản cố định và (b) vốn đầu tư làm tăng tài sản lưu động. Ngoài ra vốn đầu tư thực hiện còn bao gồm cả vốn chi mua các tài sản quý hiếm, dự trữ vàng dưới dạng hàng hoá.

+ Vốn đầu tư thực hiện thường thông qua các dự án đầu tư và các chương trình mục tiêu với mục đích làm tăng tài sản cố định, tài sản lưu động.

(1) Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước thường đầu tư thực hiện qua các dự án/công trình và các chương trình mục tiêu của nhà nước đầu tư vào công trình hạ tầng cơ sở gồm: các công trình giao thông như: cầu cống, đường xá, bến cảng, nhà ga; Các công trình thủy lợi như: đê điều, hồ đập nước, kênh mương; Các công trình hạ tầng kỹ thuật như công trình cấp thoát nước, xử lý chất thải...; Các công trình nhà ở, chung cư và các công trình dân dụng khác như công sở, bệnh viện, trường học, thư viện, nhà văn hoá... Ngoài ra nhà nước dành một khoản để đầu tư vào các nhà máy trọng điểm, có sản phẩm hoặc vị trí chiến lược quốc gia.

(2) Các nguồn vốn khác thường thông qua các dự án/công trình để đầu tư cho cơ sở sản xuất kinh doanh v.v...

+ Vốn đầu tư thực hiện là tổng số tiền đầu tư để duy trì hoặc làm tăng tư liệu sản xuất (tài sản cố định, tài sản lưu động) của toàn bộ nền kinh tế; Không bao gồm những khoản đầu tư có tính chất chuyển nhượng quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu giữa các cá nhân, hộ dân cư, các doanh nghiệp, tổ chức...những khoản này không làm tăng tài sản cố định, tài sản lưu động của toàn bộ nền kinh tế trong phạm vi cả nước như: chuyển nhượng đất đai, nhà ở, cửa hàng, thiết bị máy móc và các tài sản cố định khác đã qua sử dụng.

2. Tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước:

- Vốn ngân sách nhà nước chi cho đầu tư phát triển do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ kế hoạch hàng năm.

- Vốn nước ngoài (vốn hỗ trợ phát triển chính thức, gọi tắt là ODA): Là nguồn vốn được hình thành từ hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là Chính phủ nước ngoài, các tổ chức tài trợ song phương và các tổ chức liên quốc gia hoặc liên Chính phủ.

Tại biểu báo cáo số 015.T/BCB-KHĐT, phần "Vốn nước ngoài" là khoản được phân bổ hàng năm theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đây là nguồn hỗ trợ phát triển chính thức cho dự án/công trình của các bộ ngành không phải hoàn trả (gọi là ODA không hoàn lại).

Cách ghi biểu:

Cột 1: Ghi số kế hoạch năm của cấp có thẩm quyền giao. Nếu trong năm có điều chỉnh, hoặc bổ sung kế hoạch năm thì ghi theo số kế hoạch điều chỉnh hoặc bổ sung.

Cột 2: Ghi số thực hiện của tháng báo cáo.

Cột 3: Ghi số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo.

Cột 4: Ghi số dự tính tháng tiếp theo.

Dòng vốn nước ngoài (ODA) ghi tổng số cho 60 Bộ, ngành.

Lưu ý:

300

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.html b/chandra_raw/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.html deleted file mode 100644 index 76caef8ad6f2d5090a7f4d3b7c437c62d204ebd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.html +++ /dev/null @@ -1,156 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
98Công ty TNHH Hưng Nghiệp FormosaKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất sợi10.958
99Công ty TNHH MTV SX Gạch men King MinhẤp Đồng Nai, Xã Hòa An, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.150
100Công ty TNHH Thiết bị Hệ thống LPGCác KCN thuộc Đồng Nai, Bình Dương và các tỉnh lân cậnCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác18.466
101Công ty TNHH Hóa chất và Xây dựng Phú MỹKCN Biên Hòa 1, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác13.481
102Công ty TNHH URC Việt NamKhu công nghiệp Nhơn Trạch II, huyện Nhơn PhúCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác7.388
103CN Công ty CP Trung NguyênĐường N2, KCN Nhơn Trạch 5, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.873
104Công ty TNHH Lốp Kumho Việt NamKCN Biên Hòa 1, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất lốp, lốp cao su, đế và tái chế lốp cao su3.676
105Công ty TNHH TTTM Lotte VNKhu TM Amata, phường Long Bình, TP Biên HòaCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê848
106Bệnh viện Đa khoa Đồng NaiPhường Quyết Thắng, TP Biên HòaCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện522
5. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
1Cảng Xí nghiệp LD VietsopetroSố 73, đường 30/4 Phường 9, TP Vũng TàuCông nghiệpKhai thác dầu thô1.910PVN
2Công ty CP Cấp nước Bà Rịa - Vũng TàuSố 14 đường 30/4, phường 9, Tp.Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng TàuCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước2.421
3Công ty TNHH San Fang Việt NamLô II-4 KCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế đa; sơ chế và nhuộm đa lông thú1.448
4Công ty TNHH chế biến bột mì MekongKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột4.801
5Công ty TNHH Inter Flour Việt NamKCN Cái Mép, Xã Tân Phước, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột3.608
6Công ty TNHH chế biến thủy sản Tiến ĐạtẤp Láng Cát, xã Tân Phước, huyện Tân ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.191
-
-
79
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.html b/chandra_raw/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2b761a6553d1c2da4ef6d6fc1cbc23d06740dab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này!

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the President of the Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA SANG) with a handwritten signature over it.The image shows the official seal of the President of the Republic of Vietnam. It is a circular seal with the text 'TRUNG CỘNG HÒA SANG' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star and a central emblem. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.html b/chandra_raw/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ecd7f7eb89d3649f2cceff05234edcc426a19a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ về hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bỏ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trường, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY XÁC NHẬN

THỜI GIAN THỰC TẾ LÀM KẾ TOÁN

Kính gửi: (Tên cơ quan, đơn vị nơi đã công tác).....

(Địa chỉ cơ quan, đơn vị).....

1. Họ và tên:.....

2. Năm sinh: ..... Tại : .....

3. Địa chỉ : ..... Điện thoại : .....

4. Hiện đang công tác tại Phòng (bộ phận) :.....

Nay tôi làm đơn này kính mong cơ quan, đơn vị xác nhận thời gian công tác thực tế về kế toán của tôi, để tôi hoàn thiện hồ sơ làm thủ tục bỏ nhiệm kế toán trường:

Thời gian
Từ ..... đến .....
Bộ phận làm việcChức danh, công việcSố tháng thực tế làm kế toán

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

....., ngày .... tháng.....năm ...

Xác nhận nội dung kê khai về quá trình công tác thực tế của Anh/Chị .....
nếu trên là đúng sự thật.

Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên người đại diện theo pháp luật của cơ quan, đơn vị xác nhận và đóng dấu)

Ghi chú: Mỗi cơ quan, đơn vị chỉ có thẩm quyền xác nhận thông tin của cá nhân trong thời gian công tác tại cơ quan, đơn vị đó.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.html b/chandra_raw/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cea0e59347b7e7d677fac3d68392db29b2446924 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4565 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 256 .....
Ngày: ..... 06/9 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1324/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 cá nhân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.html b/chandra_raw/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39d280933d4bd6475fdc1b3e719b8cc3a1db02bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
9Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)
Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)
10Số người có quyết định hồ trợ học nghề (người)Tổng
Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề
11Số người hủy quyết định hồ trợ học nghề (người)
12Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng)Tổng
Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp
03 tháng – 06 thángSố quyết định
Số tiền chi TCTN
7 tháng – 12 thángSố quyết định
Số tiền chi TCTN
Số tiền chi hỗ trợ học nghề
Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề
Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề
13Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng)
14Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)
15Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)
+
+
+

II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị

+
+
+

(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).

+
+
+

Trên đây là báo cáo tháng..... năm 20..... của Trung tâm Dịch vụ việc làm về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

GIÁM ĐỐC

+
+
+

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

+
+
+

61

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.html b/chandra_raw/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e1b4c06e821b72a0dd1b6decf3ebd1a9c21e54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.html @@ -0,0 +1 @@ +

cơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

b) Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp Bộ

- Xây dựng đề án phải căn cứ vào các nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt; các chương trình phối hợp giữa Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Kết quả nghiên cứu của đề án là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế, chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật đáp ứng đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn.

- Thời gian thực hiện đề án không quá 24 tháng tính từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.

4. Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

a) Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp với phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm để thử nghiệm các giải pháp, phương pháp, mô hình quản lý kinh tế - xã hội hoặc sản xuất thử ở quy mô nhỏ để hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống.

b) Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

- Tổ chức chủ trì dự án phải cam kết khả năng huy động nguồn kinh phí tự có hoặc thông qua sự hợp tác với các doanh nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

- Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ thử nghiệm là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng hoặc là kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích.

- Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến đảm bảo tính ổn định ở quy mô sản xuất nhỏ và có tính khả thi trong ứng dụng hoặc phát triển ở quy mô sản xuất hàng loạt.

- Thời gian thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm không quá 36 tháng tính từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.

5. Dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ

a) Dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ chủ yếu phục vụ việc sản xuất một sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm trọng điểm, chủ lực có tác động nâng cao trình độ công nghệ của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, được triển khai dưới hình thức đề tài khoa học và công nghệ

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.html b/chandra_raw/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95eb9a9a690c92cec442765c5efdf5a815f7c556 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Điện ảnh: Tác phẩm thuộc các loại hình điện ảnh (phim truyện, phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình, phim truyền truyền hình); công trình nghiên cứu, lý luận phê bình về điện ảnh; kịch bản được dựng thành phim và được công chiếu;

c) Kiến trúc: Công trình kiến trúc được xây dựng; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về kiến trúc; quy hoạch đô thị được phê duyệt, triển khai;

d) Múa: Tác phẩm thuộc các loại hình múa (vờ múa, kịch múa, các thể loại múa độc lập); công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về múa; kịch bản múa được dàn dựng và công diễn;

đ) Mỹ thuật: Tác phẩm thuộc các loại hình mỹ thuật (hội họa, đồ họa, điêu khắc, mỹ thuật ứng dụng, nghệ thuật trang trí, tượng đài, tranh hoành tráng); công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về mỹ thuật;

e) Nhiếp ảnh: Tác phẩm nhiếp ảnh; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về nhiếp ảnh;

g) Sân khấu: Tác phẩm thuộc các loại hình sân khấu; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về sân khấu; kịch bản sân khấu được dàn dựng và công diễn;

h) Văn học: Tác phẩm thuộc các thể loại văn học; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về văn học;

i) Văn nghệ dân gian: Tác phẩm, công trình sưu tầm, công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về văn học, nghệ thuật dân gian.

2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tác phẩm văn học, nghệ thuật là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật được thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào.

2. Công trình văn học, nghệ thuật là sản phẩm của hoạt động sáng tạo trong lĩnh vực nghiên cứu, lý luận, phê bình, sưu tầm về văn học, nghệ thuật.

3. Cụm tác phẩm văn học, nghệ thuật là tập hợp các tác phẩm thuộc một chuyên ngành văn học, nghệ thuật của một tác giả hoặc đồng tác giả.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.html b/chandra_raw/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.html deleted file mode 100644 index f174a7d032f4124a443f02d5c476b434ff4ef46e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Council of Ba Ria - Vung Tau City, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the top and 'BÀ RỊA - VUNG TÀU' around the bottom.

DANH SÁCH TẬP THỂ VÀ CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: A408/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

I. Tập thể:

  1. 1. Ban Quản lý di tích Côn Đảo, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  2. 2. Ban Phong trào, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  3. 3. Ban Tuyên giáo - Tổ chức, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  4. 4. Phòng Công chứng Số 3, Sở Tư pháp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  5. 5. Phòng Xây dựng và Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  6. 6. Ban Tuyên giáo, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  7. 7. Phòng Quản lý nông nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  8. 8. Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  9. 9. Văn phòng Đảng ủy khối Doanh nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  10. 10. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  11. 11. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  12. 12. Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  13. 13. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  14. 14. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  15. 15. Xí nghiệp Bến Đá, Công ty Cổ phần Dịch vụ hậu cần thủy sản, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  16. 16. Xí nghiệp Chế biến thủy sản Xuất khẩu I, Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu thủy sản, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  17. 17. Xí nghiệp Chế biến thủy sản Xuất khẩu IV, Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu thủy sản, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  18. 18. Ban Tuyên giáo Huyện ủy, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  19. 19. Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.html b/chandra_raw/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b72f0648aa2cb56feb8fd9a92deba2c61c7663b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 25. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'CHÍNH PHỦ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border and 'KỲ NÂM 1991' at the bottom.

Nguyễn Tấn Dũng

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.html b/chandra_raw/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbf43a93a29931ec90da77c9a18f3ca24c4af028 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.html @@ -0,0 +1,46 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 985 /VPCP-KTTH
V/v dự thảo Quyết định của
TTGCP về quản lý hoạt động
thương mại biên giới

+

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014

+

Kính gửi:

+
+ + + + + + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 14/2/2014
+
+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 11630a/TTr-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2013 về dự thảo Quyết định thay thế Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Bộ Công Thương:

+

1. Rà soát, hoàn thiện dự thảo Quyết định theo hướng chỉ quy định trong Quyết định những nội dung đặc thù liên quan đến hoạt động thương mại biên giới (không quy định lại về hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa thông thường) với những tiêu chí phù hợp và cơ chế quản lý chặt chẽ (về mặt hàng, cửa khẩu, lối mở, hợp đồng, thanh toán...).

+

2. Chủ trì, phối hợp với Ban Chỉ đạo 127 Trung ương, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đánh giá rõ mặt được, hạn chế của chính sách miễn thuế đối với hàng hóa của cư dân biên giới, tình trạng lợi dụng để buôn lậu; đề xuất biện pháp quản lý chặt chẽ bảo đảm xác định rõ nguồn gốc hàng của cư dân biên giới, không để lợi dụng buôn lậu.

+

3. Làm việc với Bộ Quốc phòng rà soát, đối chiếu dự thảo Quyết định này với dự thảo Nghị định thay thế Nghị định số 32/2005/NĐ-CP về Quy chế cửa khẩu biên giới đất liền để bảo đảm thống nhất đối với các quy định liên quan đến hoạt động thương mại biên giới (nhất là về quy định hàng hóa của cư dân biên giới; hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới...), tránh phát sinh vướng mắc trong quá trình thực thi, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại biên giới.

+

Bộ Công Thương hoàn thiện dự thảo Quyết định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 3 năm 2014.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
+Official stamp of the General Department of the Government and a signature of Nguyễn Văn Tụng. +

Nguyễn Văn Tụng

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.html b/chandra_raw/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.html deleted file mode 100644 index 5e7b31c3acb2c79f5bbc5c966353386f02418334..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 2. Tổ chức, cá nhân bị xác minh, xử phạt vi phạm hành chính.
  2. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác minh, xử phạt vi phạm hành chính.

Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin

1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác minh, xử phạt vi phạm hành chính có trách nhiệm hợp tác, cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết, liên quan đến vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính theo yêu cầu của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực.

2. Trường hợp không cung cấp được thông tin, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin mà không có lý do chính đáng, tổ chức, cá nhân bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Giao quyền xử phạt

Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có thể giao cho cấp phó thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và thẩm quyền cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền của mình.

Chương II

TIẾP NHẬN VÀ THỰ LÝ VỤ VIỆC
CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Điều 5. Nguồn thông tin về vụ việc

  1. 1. Từ trình báo, thông tin bằng văn bản của tổ chức, cá nhân.
  2. 2. Do cơ quan quản lý Kiểm tra viên điện lực hoặc những người có thẩm quyền quy định tại Điều 33, Điều 34 và Điều 36 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP chuyển đến.
  3. 3. Trong khi tiến hành kiểm tra hoạt động điện lực theo quy định.
  4. 4. Do các cơ quan quản lý Nhà nước hoặc cơ quan tiến hành tố tụng chuyển đến.

Điều 6. Tiếp nhận vụ việc

1. Khi tiếp nhận thông tin về vụ việc từ các nguồn quy định tại Điều 5 Thông tư này, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm vào Sở tiếp nhận vụ việc để quản lý, theo dõi.

2. Nội dung trình báo, thông tin quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này bao gồm:

  1. a) Ngày, tháng, năm trình báo;
  2. b) Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân trình báo;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.html b/chandra_raw/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41b714e0c5d9d715fc767347c5a5a7d419effef5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.html @@ -0,0 +1,121 @@ +
103
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
7Mở công nghiệpkg0,01
8Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
9Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
+
+
+

(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước.
+ (2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,01
2Kiểm tra kỹ thuật0,04
3Kiểm tra đo lường0,95
+
+
+

Điều 155. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

* Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.html b/chandra_raw/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d83d8e8f4f2c5461346b7577e3fa5d20c4a3aff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Cung cấp các thông tin về tình hình kinh tế - xã hội, tình hình đầu tư; quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, ngành và vùng lãnh thổ, pháp luật, cơ chế, chính sách, tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư khi có yêu cầu của doanh nghiệp và nhà đầu tư;

b) Hướng dẫn thủ tục đầu tư;

c) Hướng dẫn và hỗ trợ doanh nghiệp, nhà đầu tư tháo gỡ khó khăn trong quá trình triển khai dự án đầu tư;

d) Tiếp nhận, tổng hợp và trình cơ quan có thẩm quyền giải quyết các đề xuất, kiến nghị của doanh nghiệp, nhà đầu tư

8. Thực hiện các hoạt động hợp tác trong nước và quốc tế về xúc tiến đầu tư.

Điều 6. Định mức chi

Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động xúc tiến đầu tư theo nội dung chi được quy định tại Điều 5 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo mức chi thực tế hợp lý nhưng không vượt quá các định mức chi hiện hành quy định đối với cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. Cụ thể như sau:

1. Chi hội nghị, hội thảo và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền thực hiện các công việc về xúc tiến đầu tư thực hiện theo Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 6/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Chi thanh toán công tác phí cho đối tượng đi nước ngoài thực hiện, tham gia các hoạt động xúc tiến đầu tư theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí.

3. Chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về xúc tiến đầu tư theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 6/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.

4. Chi tổ chức các lớp đào tạo nâng cao năng lực và kỹ năng xúc tiến đầu tư cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thu hút đầu tư và doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.html b/chandra_raw/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.html deleted file mode 100644 index 997b3edb7ff3f7184f5ce87a34ce387c42d67047..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn
bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49 /2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh

1. Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Các cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản QPPL phải tuân theo trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản QPPL được quy định tại văn bản này và các quy định hiện hành.

2. Trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp tuân theo quy định tại Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

Điều 2. Tính hợp hiến, hợp pháp và thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật

1. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân ban hành phải phù hợp với Hiến pháp, Luật của Quốc hội; Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ; Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư, Quyết định, Chỉ thị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp.

2. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân trái với các văn bản được quy định tại khoản 1 Điều này phải được cơ quan Nhà nước, cá nhân có thẩm quyền kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc bãi bỏ.

Điều 3. Phạm vi ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân

Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân được ban hành trong những trường hợp sau:

1. Để thi hành Hiến pháp, Luật, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp về phát triển kinh tế - xã hội, cùng cổ quốc phòng, an ninh.

2. Để thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh và thực hiện các chính sách khác ở địa phương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.html b/chandra_raw/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.html deleted file mode 100644 index 29f045bd526ce4cbf74af288e56e9e212e2881fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 9 – Mẫu đề nghị sửa đổi PDD sau khi đã đăng ký Cơ chế JCM

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Danh mục tài liệu đính kèmPDD sửa đổi
Thông tin bổ sung
(Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....)
Số ký hiệu:
Tên dự án:
Bên thứ ba xác nhận những sửa đổi trong quá trình thẩm tra (nếu có):
Tóm tắt các đề xuất thay đổi
(Đề nghị tóm tắt các đề xuất thay đổi trong khoảng 300 từ):
Chứng minh các đề xuất thay đổi sẽ không ảnh hưởng đến việc áp dụng phương pháp luận
Tên cơ quan đầu mối:
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.html b/chandra_raw/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.html deleted file mode 100644 index 0185070e7457d845ff53934b94bee19c94648eed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Kinh phí thực hiện các Chương trình

1. Kinh phí thực hiện các Chương trình bao gồm: kinh phí thực hiện các đề tài, dự án và kinh phí thực hiện các hoạt động chung của các Chương trình do cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Nguồn kinh phí thực hiện các Chương trình bao gồm nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và kinh phí huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.

Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các Chương trình

1. Kinh phí thực hiện các Chương trình được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả và thanh quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các quy định quản lý tài chính hiện hành và các quy định cụ thể tại Thông tư này.

2. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn Văn phòng trọng điểm cấp nhà nước (sau đây gọi tắt là Văn phòng các Chương trình) và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình sử dụng và quản lý kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả, bảo đảm quyết toán kinh phí được cấp theo các quy định của pháp luật hiện hành.

CHƯƠNG II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước của các Chương trình

1. Nội dung chi thực hiện các đề tài, dự án thuộc các Chương trình

Nội dung chi thực hiện các đề tài, dự án thuộc các Chương trình thực hiện theo quy định hiện hành đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Nội dung chi hoạt động chung của các Chương trình bao gồm:

a) Chi phục vụ công tác quản lý:

- Chi thực hiện các hoạt động tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định, đánh giá giữa kỳ (nếu có), đánh giá nghiệm thu cấp nhà nước các đề tài, dự án thuộc các Chương trình; tổng kết Chương trình (bao gồm chi thù lao nhận xét, đánh giá của các thành viên Hội đồng, Tổ chuyên gia thẩm định, chi thuê giám định, kiểm định kết quả đề tài, dự án (nếu cần));

- Chi công tác phí cho các thành viên Hội đồng;

- Chi thuê phòng họp và các khoản chi khác phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Hội đồng;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.html b/chandra_raw/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dafc468043b3c9c7f6254925085adb19a76c8a10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hội đồng sử dụng con dấu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan thường trực của Hội đồng. Hội đồng có Tổ thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.

2. Hội đồng cấp cơ sở tại các Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương có từ 11 đến 13 thành viên, bao gồm:

a) Chủ tịch Hội đồng là Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;

b) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;

c) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện một số cơ quan, chuyên gia; tác giả đã được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật thuộc chuyên ngành.

Hội đồng sử dụng con dấu của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương. Hội đồng có Tổ Thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.

3. Trách nhiệm của Hội đồng cấp cơ sở:

a) Xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo quy định;

b) Thông báo công khai kết quả xét tặng trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá hồ sơ;

c) Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả;

d) Hoàn thiện hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật và được ít nhất 90% tổng số thành viên Hội đồng bỏ phiếu đồng ý gửi cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước theo thời gian quy định trong Kế hoạch.

4. Hội đồng cấp cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước. Hồ sơ gồm:

a) Tờ trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 2a và Mẫu số 2b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.html b/chandra_raw/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1358f74f8c01d5ca341c03607fcc5f4b1b4f0925 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP Logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.08.2015 15:01:38 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37 /2015/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 9
Ngày:01/7

THÔNG TƯ
Quy định thủ tục cấp Giấy phép
nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định về thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ tại Việt Nam.

2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ tại Việt Nam.

Điều 2. Văn bản xác nhận về vốn pháp định

Doanh nghiệp nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ phải có văn bản xác nhận vốn pháp định tối thiểu năm mươi (50) tỷ đồng Việt Nam như sau:

1. Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: Văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng của doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ; việc giải phóng khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng chỉ được thực hiện sau khi doanh nghiệp được cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ hoặc khi doanh nghiệp nhận được văn bản thông báo từ chối cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.html b/chandra_raw/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.html deleted file mode 100644 index a31d5dcc4c5f0be4213e01c35cadf245052f7821..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cộng tác viên có đơn đề nghị Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp chấm dứt hợp đồng cộng tác.

3. Cộng tác viên vi phạm nguyên tắc hoạt động và nghĩa vụ của cộng tác viên quy định tại Điều 5 và Điều 10 của Quy chế này.

4. Cộng tác viên không thực hiện kiểm tra văn bản trong thời gian ký hợp đồng cộng tác theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra văn bản mà không có lý do chính đáng.

5. Cộng tác viên đã nghỉ việc, nghỉ hưu, chuyển công tác hoặc bị xử lý kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc, bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Điều 9. Quyền của cộng tác viên

1. Được phân công thực hiện công việc kiểm tra văn bản phù hợp với lĩnh vực văn bản kiểm tra thể hiện trong hợp đồng cộng tác đã ký kết với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp.

2. Được yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp văn bản, tài liệu và các thông tin cần thiết khác để phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản theo quy định của pháp luật.

3. Được tham gia các lớp tập huấn, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng kiểm tra văn bản.

4. Được hưởng chế độ đối với cộng tác viên kiểm tra văn bản theo quy định của Liên bộ Tài chính và Tư pháp.

5. Được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có thành tích trong công tác kiểm tra văn bản.

Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của cộng tác viên

1. Chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp và trước pháp luật về kết quả công việc kiểm tra văn bản do mình thực hiện.

2. Chịu trách nhiệm về kết luận kiểm tra, xử lý của mình; nếu quyết định xử lý trái pháp luật thì phải khắc phục hậu quả pháp lý do quyết định đó gây ra.

3. Thực hiện công việc kiểm tra theo đúng quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và hợp đồng cộng tác đã ký kết với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp. Tuân thủ nguyên tắc hoạt động theo quy định tại Quy chế này.

4. Giữ bí mật công tác, bí mật nhà nước. Báo cáo định kỳ và đột xuất về kết quả thực hiện kiểm tra văn bản theo yêu cầu của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp; kịp thời thông báo cho Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp về việc thay đổi nơi công tác.

Chương III

PHẠM VI VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CỘNG TÁC VIÊN

Điều 11. Phạm vi hoạt động của cộng tác viên cấp tỉnh

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.html b/chandra_raw/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.html deleted file mode 100644 index c78ec0a6a601202cebf62a2e73a407cffddb7e8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
Logo of the Government Information Center for the Government of Vietnam (VGP)
-
-

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
- Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
- Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
- Thời gian ký: 08.09.2016 14:36:34 +07:00

-
-
-

7181

-
-
-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

Số: 7469/VPCP-KTTH
- V/v đảm bảo an toàn hoạt động thanh toán

-
-
-

Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2016

-
-
-Stamp of the Government Information Center for the Government of Vietnam (VGP) with handwritten text: ĐẾN: S, Ngày: 08/9/2016 -
-
-

Kính gửi:

-
-
- -
-
-

Trong thời gian qua, có xảy ra một vài sự cố rủi ro, gian lận trong hoạt động thanh toán. Để hạn chế thấp nhất rủi ro, đảm bảo an ninh, an toàn, bảo mật trong hoạt động thanh toán nói chung, thanh toán thẻ, thanh toán điện tử cũng như đảm bảo quyền lợi của khách hàng và ngân hàng, Thủ tướng Chính phủ giao:

-
-
-

1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan:

-
-
-

a) Nghiên cứu, trước ngày 15 tháng 10 năm 2016 ban hành qui định các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trung gian thanh toán cần ghi rõ trong các hợp đồng cung ứng dịch vụ nội dung cụ thể về trách nhiệm trong việc tiếp nhận thông tin từ khách hàng, thời gian xử lý, phương án đền bù đối với các trường hợp phát sinh rủi ro, sự cố trong hoạt động thanh toán.

-
-
-

b) Tăng cường công tác chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra đảm bảo việc chấp hành các qui định của pháp luật về hoạt động thanh toán.

-
-
-

c) Có biện pháp khuyến khích, yêu cầu các ngân hàng đầu tư phát triển hạ tầng công nghệ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, đảm bảo an toàn, an ninh các dịch vụ thanh toán; tuyên truyền sâu rộng, hướng dẫn cụ thể cho người dân về cách sử dụng các dịch vụ thanh toán an toàn, hạn chế rủi ro và phòng tránh tội phạm.

-
-
-

2. Bộ Công an chủ trì phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đấu tranh, xử lý nghiêm, kịp thời theo qui định của pháp luật các hành vi vi phạm trong hoạt động thanh toán ảnh hưởng đến an toàn, an ninh của hệ thống thanh toán quốc gia và uy tín của hệ thống ngân hàng.

-
-
-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan biết, thực hiện./.

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
- PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-
-Official circular seal of the Government Information Center for the Government of Vietnam (VGP) with a handwritten signature over it. -
-
-

Nguyễn Văn Tùng

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.html b/chandra_raw/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f17f1746e49a2ee9f218dbfa3566e2b1ce4b859 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
37Quyết định821/2003/QĐ-UBND25/4/2003Ban hành Quy định tạm thời về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
38Quyết định835/2003/QĐ-UBND28/4/2003V/v ban hành Quy định về đơn tiếp, làm việc với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và quản lý việc xuất cảnh của cán bộ, công chức
39Quyết định919/2003/QĐ-UBND18/5/2003Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết cho người nước ngoài nhận trẻ em làm con nuôi tại tỉnh Ninh Bình
40Quyết định961/2003/QĐ-UBND19/5/2003Ban hành Quy chế bảo nhiệm, bảo nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo
41Quyết định1018/2003/QĐ-UBND25/5/2003V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Ninh Bình
42Quyết định1289/2003/QĐ-UBND30/6/2003Giao bảo sung nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm chính hình và phục hồi chức năng Tam Điệp
43Quyết định1335/2003/QĐ-UBND07/7/2003Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
44Quyết định1396/2003/QĐ-UBND16/7/2003Về việc quy định công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức tỉnh Ninh Bình.
45Quyết định1464/2003/QĐ-UBND24/7/2003V/v chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty chế Ninh Bình thành đơn vị sự nghiệp có thu
46Quyết định1480/2003/QĐ-UBND25/7/2003Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngành sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh
47Quyết định1531/2003/QĐ-UBND01/8/2003V/v ban hành Danh mục các khoản phí và quy định về quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh
48Quyết định1616/2003/QĐ-UBND15/8/2003Ban hành quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí đối với nuôi trồng thủy sản
49Quyết định1716/2003/QĐ-UBND28/8/2003Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 1335/2003/QĐ-UBND ngày 07/7/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình
50Quyết định1720/2003/QĐ-UBND28/8/2003V/v ban hành Quy định tạm thời đầu giả quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh
51Quyết định2020/2003/QĐ-UBND06/10/2003Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
52Quyết định2033/2003/QĐ-UBND07/10/2003Quy định trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
53Quyết định2196/2003/QĐ-UBND28/10/2003Về việc ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
54Quyết định2242/2003/QĐ-UBND30/10/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng và bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ sở hạ tầng địa bàn tỉnh
55Quyết định2312/2003/QĐ-UBND11/11/2003V/v sửa đổi Điểm 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2425/2003/QĐ-UBND ngày 20/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
56Quyết định2345/2003/QĐ-UBND14/11/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng cấp thoát nước ngoài nhà trên địa bàn tỉnh
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.html b/chandra_raw/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f952d48971619917f8c2c8180e9c4f9a7940722a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm:

1. Cơ quan tài chính.

2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu.

3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước):

a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ) do Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập;

b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập) do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập;

c) Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (viết tắt là SCIC).

4. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

6. Các doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong lĩnh vực trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh, kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán. Trường hợp quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán khác quy định tại Nghị định này thì áp dụng theo quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.html b/chandra_raw/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc4e313a7bdb314d2bbddb8373e8f4a25dd67866 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Kiến nghị Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tạm đình chỉ việc thi hành quyết định sai trái về thanh tra của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở.

5. Kiến nghị Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giải quyết vấn đề về công tác thanh tra chuyên ngành, trường hợp kiến nghị đó không được chấp nhận thì báo cáo Chánh Thanh tra Bộ.

6. Kiến nghị Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc thẩm quyền quản lý của Giám đốc Sở có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra.

7. Kiến nghị cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái với văn bản pháp luật của Nhà nước được phát hiện qua công tác thanh tra.

8. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

9. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Sở trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra.

10. Báo cáo Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra tỉnh và Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong phạm vi trách nhiệm của mình.

11. Trung tập công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia hoạt động thanh tra.

Chương III

THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Điều 16. Thanh tra viên thông tin và truyền thông

1. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra viên) là công chức của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông và làm các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ và Chánh Thanh tra Sở.

2. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông có các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh tra, các Điều 6, 7 và 8 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và các tiêu chuẩn chuyên ngành theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb870afa90b248c58c10792956437491.html b/chandra_raw/bb870afa90b248c58c10792956437491.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69d4cbc7a2be291e891806232840880cf0c072a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb870afa90b248c58c10792956437491.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Department of Transport of Vietnam, featuring a central emblem and text around the border.

BIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ
CẦU BẾN THỦY VÀ TRẠM THU PHÍ CẦU BẾN THỦY II, QUỐC LỘ 1

(Kèm theo Thông tư số 51/2014/TT-BTC ngày 24/4/2014 của Bộ Tài chính)

I. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2015 mức thu như sau:

Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá
Vé lượt
(đồng/vé/lượt)
Vé tháng
(đồng/vé/tháng)
Vé quý
(đồng/vé/quý)
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng30.000900.0002.400.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn40.0001.200.0003.250.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn50.0001.500.0004.050.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit80.0002.400.0006.500.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit160.0004.800.00012.950.000

2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:

Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá
Vé lượt
(đồng/vé/lượt)
Vé tháng
(đồng/vé/tháng)
Vé quý
(đồng/vé/quý)
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng45.0001.350.0003.650.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn60.0001.800.0004.850.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.050.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.700.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.600.000

Ghi chú:

- Mức phí nêu trên áp dụng riêng cho từng trạm: Trạm thu phí cầu Bến Thủy và Trạm thu phí cầu Bến Thủy II;

- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.html b/chandra_raw/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.html deleted file mode 100644 index f82df12ef1c640d3207d45ccb28bae943dcf15fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quản lý và sử dụng:

a) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thu được để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.

b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.

III. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải nộp phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.

2. Cơ quan thu phí:

a) Đối với việc thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng.

b) Đối với việc thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào công trình thủy lợi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng.

3. Mức thu phí:

STTNội dung thẩm địnhMức thu
(đồng/đề án, báo cáo)
IThẩm định lần đầu (mới):
1Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm500.000
2Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm1.500.000
3Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm3.500.000
4Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm6.000.000
IIThẩm định gia hạn, bổ sung: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định lần đầu quy định tại Mục I nêu trên.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.html b/chandra_raw/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11b11535a2a758bf4fc6f972b71ea81c57fca68e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.html @@ -0,0 +1 @@ +

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 208 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊCHÍNH PHỦ
Số:4581
Ngày:16

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc
tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Cao Bằng

Ngày 27 tháng 5 năm 2013, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã dự Hội nghị tuyên dương những người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số 5 tỉnh vùng Tây Bắc và làm việc với lãnh đạo tỉnh Cao Bằng. Cùng dự buổi làm việc có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Công an, Công Thương, Văn phòng Chính phủ, Ủy ban Dân tộc, Quận khu I và Ban Chỉ đạo Tây Bắc.

Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng báo cáo kết quả thực hiện phát triển kinh tế - xã hội năm 2012; 5 tháng đầu năm 2013; tình hình thực hiện các chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ đối với Tỉnh trong thời gian gần đây và một số đề nghị của Tỉnh; ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, biểu dương và đánh giá cao nỗ lực phấn đấu của Đảng bộ, chính quyền, nhân dân các dân tộc tỉnh Cao Bằng và những kết quả đạt được trong những năm qua. Năm 2012, trong điều kiện khó khăn chung, là tỉnh miền núi, đồng bào dân tộc thiểu số chiếm 95%, nhưng với truyền thống cách mạng, sự cố gắng vượt qua khó khăn, Tỉnh đã đạt được kết quả khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực: tốc độ tăng trưởng GDP đạt 9,5 %, cơ cấu kinh tế chuyển dịch đúng hướng, tỷ trọng nông lâm nghiệp - thủy sản chiếm 24,3%; công nghiệp, xây dựng chiếm 20,6%; dịch vụ chiếm 55,1%. Thu ngân sách trên địa bàn tăng so với năm trước; các tiềm năng lợi thế về khoáng sản, du lịch và các lĩnh vực khác từng bước được quản lý, khai thác có hiệu quả, lập lại trật tự trên một số lĩnh vực như khai thác khoáng sản...; lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế được quan tâm chú trọng; đời sống nhân dân được cải thiện, thu nhập bình quân đầu người đạt 15,2 triệu đồng. Quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội và biên giới quốc gia được đảm bảo.

Tuy nhiên, Cao Bằng vẫn là tỉnh nghèo, còn nhiều khó khăn, thách thức: cơ sở hạ tầng, nhất là hạ tầng giao thông còn bất cập; với điểm xuất phát thấp, quy mô kinh tế nhỏ bé và chất lượng tăng trưởng chưa bền vững; tỷ lệ hộ nghèo còn cao (28,22%); tai nạn giao thông tăng; hệ thống chính trị ở cơ sở, trật tự an toàn xã hội còn nhiều mặt hạn chế, phức tạp, nhất là việc theo dõi nắm tình hình ở cơ sở chưa

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.html b/chandra_raw/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.html deleted file mode 100644 index 86bbab587f3ae85efe338349c7ad4b2381b6d183..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Thông tin được trao đổi, cung cấp giữa các bên ngang cấp; trường hợp cần thiết có thể trao đổi khác cấp.

6. Thông tin được trao đổi, cung cấp giữa các bên phải bảo đảm thống nhất và tuân thủ quy định của pháp luật về trao đổi thông tin giữa các cơ quan Nhà nước.

7. Những cơ quan, đơn vị được giao là đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin của mỗi bên quy định tại Điều 26 Thông tư này phải bố trí lực lượng, phương tiện để bảo đảm cho việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa các bên được thông suốt và kịp thời.

Điều 22. Nội dung cung cấp thông tin

1. Bộ Tài chính cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:

a) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Tài chính quy định tại khoản 1 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Kết quả xử lý khác của cơ quan hải quan đối với thủ tục hành chính;

c) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được thông quan, giải phóng theo yêu cầu của các Bộ.

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:

a) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại khoản 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Kết quả xử lý khác của cơ quan xử lý thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với thủ tục hành chính.

c) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được cấp phép hoặc từ chối cấp phép theo yêu cầu của các Bộ.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:

a) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tại khoản 3 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Kết quả xử lý khác của cơ quan xử lý thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với thủ tục hành chính;

c) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được cấp phép hoặc từ chối cấp phép theo yêu cầu các Bộ.

4. Bộ Y tế cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:

a) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Y tế quy định tại khoản 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.html b/chandra_raw/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abebd4d2991e9a9b849e2de9e79320aac66521c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2016 14:35:59 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/41 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2016

V/v giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp
về điều chuyển, sắp xếp các luồng tuyến,
phương tiện vận tải tại bến xe Tam Bạc,
thành phố Hải Phòng

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: ... S.....
Ngày: 08/09/2016

Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

Về kiến nghị của Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển Kim khí Hải Phòng tại văn bản số 81/2016-ĐKN-KKHP ngày 08 tháng 8 năm 2016 liên quan đến việc điều chuyển, sắp xếp các luồng tuyến, phương tiện vận tải tại bến xe Tam Bạc và bến xe Thượng Lý, thành phố Hải Phòng (bản chụp kèm theo), Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc giao Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xem xét, giải quyết dứt điểm vấn đề nêu trên nhằm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn, cũng như quyền lợi của nhà đầu tư theo đúng quy định của pháp luật, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 9 năm 2016.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CHỦ TỊCH'.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.html b/chandra_raw/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.html deleted file mode 100644 index cc89e70640bea1f5eada462910264049cd50feba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
- - - - - - - -
6Khóa công khaiX
-
-
-

Mẫu II – Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai cấp tài khoản mới

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên tiêu chíBắt buộcLặp lại
IThông tin chung
1Tên tổ chức (Tiếng Việt)X
2Tên tổ chức (Tiếng Anh)
3Tên viết tắt
4Năm thành lậpX
5Địa chỉ tổ chứcX
6Website
7Điện thoạiX
8Fax
9Số đăng ký kinh doanhX
10Mã số thuế của tổ chứcX
11Lĩnh vực hoạt độngX
12Giấy phép kinh doanh (dạng file ảnh)X
IIThông tin người đại diện theo pháp luật
1Họ và tênX
2Điện thoạiX
3Di độngX
4EmailX
IIIThông tin chữ ký số
1Số định danh chứng thư sốX
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.html b/chandra_raw/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.html deleted file mode 100644 index fafe4b00f4a02fcb446dca2476c825d9757dd5c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 03 : 2014/BCT

quy định tại Điểm 2.2.1.1 Quy chuẩn này.

2.2.3.3. Đệm bit kín

Đệm bit kín đường ống công nghệ sử dụng cho xăng E10 bằng vật liệu teflon.

2.2.4. Trạm bơm xăng sinh học

Sử dụng lưới lọc phù hợp (kích cỡ lỗ lọc \leq 420 micromet) cho bộ lọc của máy bơm xăng E10 tại trạm bơm.

2.2.5. Quy định về phương tiện vận chuyển

2.2.5.1. Đường bộ:

Xe bệ chở xăng E10 có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường van đáy (bottom loading) hoặc bằng đường nắp đỉnh (top loading). Đối với xe bệ có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường nắp đỉnh thì phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

2.2.5.2. Đường sắt

Quy cách bệ chứa xăng E10 trên các toa xe đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 4162:1985 - Xitêc ô tô.

2.2.5.3. Đường thủy

Khoang tàu, sàn lan vận chuyển xăng E10 phải bằng thép không gỉ không sơn lót hoặc bằng thép thường có sơn lót bên trong. Lớp sơn lót bên trong khoang tàu, sàn lan phải đảm bảo độ bền với etanol và chống ăn mòn (loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).

2.2.5.4. Đường ống

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.html b/chandra_raw/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a574aaf4ede3d15f0d71ac1be7d79a28f800c642 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ được hưởng các chế độ sau đây:

a) Thân nhân của liệt sĩ hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 64 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng (sau đây gọi chung là Nghị định số 31/2013/NĐ-CP) được hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn khi đến các đơn vị, địa phương (nơi liệt sĩ đã tham gia công tác, tham gia chiến đấu), với số lượng không quá 03 người, mỗi năm 01 lần;

b) Mức hỗ trợ được thực hiện như đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 64 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP.

Điều 6. Bảo đảm đối với các đội tìm kiếm, quy tập làm nhiệm vụ ở trong nước và ngoài nước

1. Các đội tìm kiếm, quy tập làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập ở trong nước và ngoài nước được bảo đảm:

a) Trang bị, phương tiện chuyên dụng, hậu cần, đời sống (Phụ lục II kèm theo);

b) Chi bảo đảm xăng dầu;

c) Kinh phí làm nhà tạm mức 150.000.000 đồng/nhà/đội;

d) Chi cát bốc mộ liệt sĩ có hài cốt mức 600.000 đồng/mộ;

đ) Chi sửa chữa, thay thế phụ tùng ô tô mức 40.000.000 đồng/xe/năm;

e) Chi hỗ trợ cho Ban Công tác đặc biệt, Ban Chuyên trách cấp tỉnh của Ban làm lễ tiễn hài cốt liệt sĩ mức 30.000.000 đồng/lần, không quá 02 lần/năm;

g) Chi hỗ trợ vận động nhân dân nước bạn mức 20.000.000 đồng/đội/năm;

h) Chi mua thuốc phòng và chữa bệnh thông thường mức 10.000.000 đồng/đội/năm (ngoài nguồn thuốc Bộ Quốc phòng cấp theo chế độ);

i) Chi mua quà đối ngoại khi sang nước bạn phối hợp triển khai nhiệm vụ mức 20.000.000 đồng/lần, không quá 02 lần/đội/năm đối với mỗi tỉnh bạn;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.html b/chandra_raw/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ff2864081becacc73946d41f4f92a80dce7cb5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 17. Hồ sơ hải quan:

Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa khí và LPG, nguyên liệu

1. Căn cứ văn bản cho phép chuyển tiêu thụ nội địa của Cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập, thực hiện các bước làm thủ tục hải quan cho lô hàng khí và LPG, nguyên liệu chuyển tiêu thụ nội địa theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại.

2. Thực hiện tính thuế, thu thuế các loại.

Điều 19. Trách nhiệm của thương nhân

  1. 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.
  2. 2. Căn cứ các nội dung trên tờ khai hải quan tạm nhập để khai báo các tiêu chí trên tờ khai hải quan nhập khẩu.
  3. 3. Thực hiện các nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.

Mục 4

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU BẰNG ĐƯỜNG ÓNG CHUYÊN DỤNG

Điều 20. Quy định riêng

1. Về việc xác định lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu:

a) Thương nhân xuất khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu và thương nhân nhập khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, cụ thể:

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.html b/chandra_raw/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.html deleted file mode 100644 index 3fb907b3bd9b538fead83556273a953dbfcc6e2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Có ý không phát hiện hoặc phát hiện hành vi vi phạm pháp luật đến mức phải xử lý vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự mà không xử lý, xử lý không đầy đủ, không kiến nghị việc xử lý;

e) Làm sai lệch, giả mạo, sửa chữa, tiêu hủy, chiếm đoạt hồ sơ thanh tra;

g) Nhận hối lộ, môi giới hối lộ;

h) Các hành vi vi phạm pháp luật khác.

Điều 25. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Quyết định số 41/2006/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ GD&ĐT; Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở GD&ĐT; Giám đốc đại học, học viện, Viện trưởng viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ; Hiệu trưởng trường đại học và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:

Để báo cáo

Official circular seal of the Ministry of Education and Training, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Phạm Mạnh Hùng

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.html b/chandra_raw/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30712780176d537bd9bca9a94a192996e0689458 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 04/CNV-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng vốn, cá nhân chuyên nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày .... tháng ... năm.....

[02] Lần đầu:

[03] Bổ sung lần thứ:

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYÊN NHƯỢNG VỐN, CHUYÊN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[04] Tên người nộp thuế:.....

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: .....

[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....

[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....

[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):.....

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: .....

[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/Thành phố: .....

[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

[21] Mã số thuế:

[22] Địa chỉ: .....

[23] Quận/huyện: ..... [24] Tỉnh/thành phố: .....

[25] Điện thoại: ..... [26] Fax: ..... [27] Email: .....

[28] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....Ngày:.....

[29] Hợp đồng chuyên nhượng vốn số: .....Ngày ....tháng ....năm ....

[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số: .....Ngày.....tháng ....năm....

Cơ quan cấp: .....Ngày cấp:.....

II. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYÊN NHƯỢNG VỐN, CHUYÊN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[31] Họ và tên: .....

[32] Mã số thuế:

[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.....

[34] Địa chỉ: .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.html b/chandra_raw/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.html deleted file mode 100644 index 563e85a4fdd3d5511b5ff8edad77d6ce8273a264..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;

d) Mô tả hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;

đ) Thời gian, địa điểm xảy ra hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;

e) Lý do biết hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính (nếu có).

Mẫu trình báo, thông tin bằng văn bản được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Đối với trường hợp tiếp nhận vụ việc theo nguồn trình báo mà người trình báo trình bày trực tiếp thì cán bộ tiếp nhận phải hướng dẫn viết trình báo theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Thụ lý vụ việc

1. Vụ việc được thụ lý khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Thuộc thẩm quyền xử phạt;

b) Còn thời hiệu xử phạt, trừ trường hợp đã hết thời hiệu xử phạt nhưng phải áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả;

c) Hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;

d) Đối với vụ việc tiếp nhận từ trình báo, thông tin bằng văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này, ngoài các điều kiện quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này phải đáp ứng thêm điều kiện: trình báo, thông tin bằng văn bản phải có họ và tên, địa chỉ liên hệ và chữ ký của người trình báo, cung cấp thông tin; có chữ ký của người đại diện tổ chức, con dấu của tổ chức trình báo, cung cấp thông tin.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận vụ việc, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc thụ lý vụ việc cho tổ chức, cá nhân trình báo, cung cấp thông tin; trường hợp không thụ lý thì phải nêu rõ lý do.

Điều 8. Trách nhiệm của cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc

1. Thụ lý và lập hồ sơ vụ việc.

2. Xác minh vụ việc theo đúng nội dung Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính và báo cáo xác minh vụ việc, báo cáo xác minh bổ sung theo quy định tại Thông tư này.

3. Báo cáo Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực về các vấn đề phát sinh trong quá trình xác minh vụ việc (nếu có).

4. Giữ bí mật về vụ việc.

5. Bảo quản tài liệu, chứng cứ đã được cung cấp.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.html b/chandra_raw/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.html deleted file mode 100644 index 5f642a2dbca55348ccb4503a9496dfc411aa6cc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
19Công ty TNHH YueKang Việt NamKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất giày dép1.350
20Công ty TNHH SXTM Đại Long AnKCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.338
21Chi nhánh Công ty CP nhựa Tân Phú tại Long AnXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.152
22Công ty TNHH SXTM Thép Hương LoanXã Trường Bình, huyện Cần GiuộcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.008
23Công ty TNHH Giày FU-LUHXã Tân Kim, huyện Cần GiuộcCông nghiệpSản xuất giày dép2.061
24Công ty CP Đồng Tâm DOTALIAXã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.459
25Công ty TNHH CJ Vina AgriXã Mỹ Yên, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.659
26Chi nhánh Công ty CP SXTM nhựa Hiệp ThànhQuốc lộ 1A, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.478
27Công ty CP GreenFeed Việt NamXã Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản4.130
28Công ty CP Thép Việt Thành Long AnXã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang3.153
29Công ty CP thép TVPSố 400, Quốc lộ 1A, KP9, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang4.338
30Công ty CP SX Thép Vina OneXã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.955
31Công ty TNHH Cà phê Outspan VNKCN Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đầu4.614
32Công ty TNHH Vina Eco BoardKCN Phú An Thạnh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ3.824
33NM phân bón Bình Điền Long AnKCN Long Định, xã Long Cang, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp1.334
34Công ty TNHH ANTKCN Long Định, xã Long Cang, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.247
-
-
-

104

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.html b/chandra_raw/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.html b/chandra_raw/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.html deleted file mode 100644 index d173e78a68f3d17bcc77151214f561de103590cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.11.2014 16:38:33 +07:00

TTCM

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1984/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 03/11

QUYẾT ĐỊNH

Về việc kiện toàn Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ vào Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Hiệp định thành lập Ủy ban hỗn hợp về hợp tác song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma ký tại Yangon ngày 15 tháng 5 năm 1994;

Căn cứ Quyết định số 348/TTg ngày 06 tháng 7 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma;

Căn cứ Quyết định số 258/TTg ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Phân ban Việt Nam trong các Ủy ban Liên Chính phủ về hợp tác kinh tế, thương mại, khoa học - kỹ thuật và văn hóa với nước ngoài;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kiện toàn Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma, như sau:

1. Tên gọi: Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma (viết tắt là Phân ban hợp tác Việt Nam – Mi-an-ma).

2. Thành phần Phân ban hợp tác Việt Nam – Mi-an-ma (sau đây gọi tắt là Phân ban):

- Chủ tịch Phân ban: Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Phạm Bình Minh;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.html b/chandra_raw/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.html deleted file mode 100644 index de5b832db60eb2f29f11db91ea9756bc73e15435..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn sáu tháng liên tục;

- Bị thu hồi giấy phép đăng ký kinh doanh.

c) Số doanh nghiệp phá sản

Số doanh nghiệp phá sản là số doanh nghiệp không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ yêu cầu đã hoàn thành thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật.

d) Số doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Số doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là số doanh nghiệp được cấp giấy phép đăng ký kinh doanh nhưng không có khả năng triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi giấy phép đã cấp.

2. Nguồn số liệu

Căn cứ vào hồ sơ đăng ký kinh doanh của Cục Quản lý Đăng ký kinh doanh, Cục Đầu tư nước ngoài – Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Từ Biểu số 015.T/BCB-KHĐT đến Biểu số 019.N/BCB-KHĐT

A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1. Đơn vị báo cáo

Đơn vị báo cáo: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2. Báo cáo số liệu tháng, quý, năm

Biểu số 015.T/BCB-KHĐT: Báo cáo tháng tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm cho các bộ, ngành và cơ quan trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước.

Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT; Biểu số 017.N/BCB-KHĐT; Biểu số 018.N/BCB-KHĐT; Biểu số 019.N/BCB-KHĐT: Tổng hợp tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các dự án công trình do các bộ, ngành và cơ quan trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước thực hiện từ tất cả các nguồn vốn (bao gồm cả các nguồn vốn tự có, nguồn vốn vay, ... của các đơn vị này).

3. Tổng hợp báo cáo

Các biểu báo cáo khi thực hiện phải theo đúng trình tự, nội dung, danh mục, biểu mẫu và đơn vị tính. Mỗi biểu báo cáo phải ghi rõ nơi gửi, nơi nhận, ngày tháng năm báo cáo, có đủ chữ ký của người lập biểu, người duyệt biểu, chữ ký đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền).

B. GIẢI THÍCH CỤ THỂ

Vốn đầu tư thực hiện: Là toàn bộ giá trị khối lượng công việc của dự án, công trình đã thực hiện được trong kỳ báo cáo từ các nguồn vốn đầu tư, gồm 2 loại chính:

(1) Đầu tư đối với các công trình xây dựng: Vốn đầu tư thực hiện trong kỳ báo cáo được tính là giá trị khối lượng thi công hoàn thành mà bên A (chủ đầu tư) chấp nhận thanh toán cho bên B (nhà thầu).

298

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.html b/chandra_raw/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.html deleted file mode 100644 index fee602fac40a0298b858b3ea93c58625c2d4eb77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Xác nhận của Đầu mối liên hệ:

Tên:

Chữ ký mẫu:

Thời gian: Ngày/tháng/năm

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.html b/chandra_raw/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7598fef81ff9819c03ef721a9e0f9c4199dbaf4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; trường hợp kiểm tra đột xuất sẽ thông báo cho tổ chức chủ trì trước 01 ngày làm việc.

4. Trường đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổng hợp kết quả, đề xuất phương án xử lý cần thiết. Kết quả kiểm tra là căn cứ đề Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét việc đình chỉ hoặc tiếp tục triển khai thực hiện, điều chỉnh bổ sung và thanh lý hợp đồng. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ được lập theo mẫu (PL5- BBKTDK), lưu ở Vụ Kế hoạch-Tổng hợp, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Điều 16. Điều chỉnh hợp đồng

1. Tổ chức chủ trì được chủ động sử dụng, quyết định điều chỉnh dự toán kinh phí (nếu có) đối với kinh phí được giao khoản theo quy định.

2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh về: tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kinh phí và phương thức khoản chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp Bộ và ý kiến của Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.

Việc điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ phải trước thời hạn kết thúc hợp đồng, chỉ được thực hiện 01 lần và không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện từ 24 tháng trở lên, không quá 06 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện dưới 24 tháng. Trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định.

3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt chủ trương và giao cho Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ký văn bản về việc điều chỉnh các nội dung khác thuộc phạm vi hợp đồng đã ký trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì, trừ các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến của chuyên gia độc lập trước khi quyết định điều chỉnh.

Điều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nghiêm thu cấp cơ sở)

1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiêm thu cho Vụ Kế hoạch- Tổng hợp. Nội dung tự đánh giá gồm:

a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng v.v.) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu được trích dẫn).

b) Đánh giá về sản phẩm của nhiệm vụ so với đặt hàng, bao gồm: Số lượng, khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản phẩm; tính năng, thông số kỹ thuật của sản phẩm.

2. Yêu cầu cần đạt đối với báo cáo tổng hợp theo mẫu (PL5-BCTH):

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.html b/chandra_raw/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..886368e044270762bec6dc719bd2983027ac4e5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.html @@ -0,0 +1,137 @@ +
70
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
+
+
+

Điều 95. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,04
2Mực in Lazerhộp0,01 \times 0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,50
4Bút bicái2,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

B. CÁC TRẠM ĐO MỨC NƯỚC VÀ LƯỢNG MƯA TỰ ĐỘNG
(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 96. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 97. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.html b/chandra_raw/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8716732b5901d1804bd78c89319f5ffa2c216f6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
40
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Ghế tựacái02960,14
8Tủ tài liệucái01960,07
9Đờng hồ treo tườngcái01360,07
10Quạt thông gió 40Wcái01360,02
11Quạt trần 100Wcái01360,02
12Đèn Neon 40Wbộ02300,14
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,04
14Bộ lưu điệnbộ01600,16
15Điện năngkw0,59
+
+
+

* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.

+
+
+

Điều 61. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmcái011200,19
2Thuốc cặp (Panme)cái01960,03
3Máy hút ẩm 2kwcái01600,05
4Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,01
5Quạt thông gió 40Wcái01600,19
9Tủ bảo quản chuẩn 30Wcái01960,19
10Đèn bàn 40Wcái01360,19
11Đèn neon 40Wbộ02361,13
12Áo BHLĐcái0391,13
13Khẩu trangcái0311,13
14Ni vôcái01600,03
15Tuốc nơ vítcái01600,03
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.html b/chandra_raw/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4015d59551122480d29e1c4f342f4f251fe65bcb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+

PHỤ LỤC 02

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 90/2015/TTLT-BTC-KHĐT)

+
+
+

BỘ KẾ HOẠCH VÀ DÀN TỰ

+
+
+

TÔNG HỢP KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG XÁC ĐỊNH TÊN DÀN TỰ NĂM .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTCơ quan, đơn vịTổng số các hoạt độngKinh phí NSNN bộ ứKinh phí thực hiệnNSNN hỗ trợHuy động đóng góp, tài trợGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5) = (6) +(6)(7)(8)
A-Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
1
2
...
B-UBND cấp tỉnh
1
2
...
C-Ban quản lý KCN
1
2
...
Tổng cộng
+
+
+

NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)

+
+
+

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.html b/chandra_raw/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f45827011f0b38f7009935f9da9442b726b9877f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 15: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP.....
SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số .....

....., ngày ..... tháng .... năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ông/bà..... được bảo lưu..... tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp tương ứng với ..... tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp mà ông/bà chưa nhận tiền trợ cấp thất nghiệp tại Bảo hiểm xã hội cấp huyện theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... để làm căn cứ tính thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp cho lần hưởng tiếp theo khi đáp đủ điều kiện theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.html b/chandra_raw/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e43b1c7c9287c9e26e9eabfff0b1192ecaba998f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
108
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Cònlít0,50
2Dầu máylít0,10
3Xănglít0,50
4Bút lôngcái1,00
5Bút bicái1,00
6Khăn lau 30*30cmcái3,00
7Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,01
8Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,01
9Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,01
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,09
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,70
+
+
+

Điều 165. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
+
+
+

Trần Hồng Hà

+
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG
VỊ THỨ TRƯỞNG

+
+
+Official circular seal of the Nuclear Safety and Licensing Authority (Ủy ban An toàn và Quản lý An ninh hạt nhân) of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN AN TOÀN VÀ QUẢN LÝ AN NHỊN HẠT NHÂN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. +
+
+

Trần Hồng Hà

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.html b/chandra_raw/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.html deleted file mode 100644 index 77e5f5109ca9772a84254a1a28e19b1276d97f01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

• Quản trị mạng:

STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ
   
   
   

Chúng tôi cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.

Tổng giám đốc
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.html b/chandra_raw/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.html deleted file mode 100644 index 3694bbb0dcd605841d2d299be35d5f32ba751174..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

được bóc bì”. Bì ngoài: Ghi như gửi tài liệu thường và đóng dấu ký hiệu chữ “A” ở ngoài bì;

Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tối mật và Mật được gửi bằng một lớp phong bì, bên ngoài bì có đóng dấu chữ “B” và chữ “C” tương ứng với độ mật của tài liệu bên trong bì;

4. Nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:

a) Khi nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước, văn thư phải vào “sổ đăng ký văn bản mật đến”. Mẫu “sổ đăng ký văn bản mật đến” được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư số 07/2012/TT-BNV.

Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có thể được đăng ký bằng cơ sở dữ liệu quản lý văn bản mật đến trên máy vi tính. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được đăng ký vào cơ sở dữ liệu quản lý văn bản mật đến phải được in ra giấy để ký nhận bản chính và đóng sổ để quản lý.

Máy vi tính dùng để đăng ký tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không được nối các loại mạng (internet, mạng nội bộ và mạng điện rộng...);

b) Nếu tài liệu, vật mang bí mật nhà nước mà phong bì có dấu “Chỉ người có tên mới được bóc bì”, văn thư vào sổ theo ký hiệu ngoài bì và chuyển ngay đến người có tên trên phong bì. Nếu người có tên trên phong bì đi vắng và trên phong bì có thêm dấu hỏa tốc thì chuyển đến lãnh đạo đơn vị giải quyết. Văn thư không được mở phong bì;

c) Trường hợp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được gửi đến mà không thực hiện đúng quy định bảo vệ bí mật nhà nước thì chuyển đến người có trách nhiệm giải quyết, đồng thời báo lại nơi gửi biết để rút kinh nghiệm và có biện pháp khắc phục kịp thời. Nếu phát hiện tài liệu, vật mang bí mật nhà nước gửi đến có dấu hiệu bóc, mở bao bì hoặc tài liệu bị tráo đổi, mất, hư hỏng thì người nhận phải báo cáo ngay người đứng đầu đơn vị để có biện pháp xử lý kịp thời.

5. Các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có đóng dấu “Tài liệu thu hồi”, văn thư hoặc người phát tài liệu phải có trách nhiệm thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng thời hạn ghi trên văn bản. Khi nhận cũng như khi trả phải kiểm tra, đối chiếu bảo đảm tài liệu không bị thất lạc.

Người nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có trách nhiệm trả lại “tài liệu thu hồi” đúng thời gian quy định. Trường hợp không trả lại tài liệu thì tùy tính chất, hậu quả của hành vi vi phạm gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Lưu giữ, bảo quản, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước

Mọi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lưu giữ, bảo quản chặt chẽ và sử dụng đúng mục đích.

Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước sau khi xử lý xong phải được phân loại, lưu giữ vào hồ sơ, cất vào tủ, hòm hoặc két sắt, không được tự động mang ra khỏi cơ quan. Trường hợp cần thiết phải mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước đi công tác, mang về nhà riêng thì phải được sự đồng ý của người đứng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.html b/chandra_raw/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.html deleted file mode 100644 index b07b3c724a059e95c07a688853a31d066cab1c0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1
Annex No. 1

BÁO CÁO KHẨN TAI NẠN HÀNG HẢI
URGENT REPORT ON A MARITIME ACCIDENT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Người báo cáo: Thuyền trưởng Chủ phương tiện
Reporting person Master Shipowner
Cơ quan nhận báo cáo: Cảng vụ hàng hải.....
Receiving agency Maritime Administration of

BÁO CÁO KHẨN TAI NẠN HÀNG HẢI
URGENT REPORT ON A MARITIME ACCIDENT

Tên tàu.....Loại tàu.....Họ hiệu.....
Ship's name Type of ship Call sign
Số IMO.....Quốc tịch.....Cảng đăng ký.....
IMO Number Nationality Port of Registry
Thuyền bộ, kể cả thuyền trưởng.....Quốc tịch.....
Ship's crew, including the Master Nationality

Kích thước tàu (L x B x H) .....
Ship's dimensions
Tổng dung tích (GT).....Trọng tải toàn phần, mùa hè (MT).....
Gross tonnage Summer deadweight
Loại tai nạn.....Ngày, giờ xảy ra tai nạn .....
Accident's type Date and local time of occurrence
Vị trí xảy ra tai nạn: Vĩ độ.....Kinh độ.....
Position of occurrence Latitude Longitude
Địa điểm .....
Location

Thời tiết biển khi xảy ra tai nạn:
Marine weather at/around moment of the occurrence

Thời tiết biển khi báo cáo:
Marine weather at moment of reporting

Thiệt hại sơ bộ đối với tàu mình:
Estimated damage to own ship

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.html b/chandra_raw/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.html deleted file mode 100644 index b88b1f2ac0fe986f19e849b6df653afb8941d8b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP Logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2014 14:03:41 +07:00

TJDĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1644 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt danh mục Khoản vay “Chương trình Phát triển
Tài chính Vi mô - Tiểu chương trình 2” do ADB tài trợ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5.....
Ngày: 16.9.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 5613/BKHĐT-KTĐN ngày 26 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục Khoản vay “Chương trình Phát triển Tài chính Vi mô - Tiểu Chương trình 2” (Tiểu Chương trình 2) với các nội dung chủ yếu sau:

  1. Nhà tài trợ: Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB).
  2. Mục tiêu và kết quả chính: Tiểu Chương trình 2 giúp Chính phủ xây dựng một ngành tài chính vi mô năng động và mở rộng hơn về chiều rộng và chiều sâu, tăng cường khả năng tiếp cận khách hàng thu nhập thấp với các dịch vụ tài chính vi mô đa dạng và bền vững. Các kết quả chính gồm: tạo dựng môi trường chính sách và pháp lý thuận lợi; nâng cao năng lực và chất lượng quản lý, giám sát cho các cơ quan quản lý nhà nước; phát triển năng lực thể chế và hoạt động của các định chế tài chính tham gia vào lĩnh vực tài chính vi mô.
  3. Tổng mức tài trợ: 50 triệu USD (nguồn vốn ưu đãi từ Quỹ Phát triển châu Á - ADF).
  4. Cơ chế quản lý tài chính: Khoản tài trợ của ADB là vốn hỗ trợ Ngân sách Nhà nước, được giải ngân một lần ngay sau khi Hiệp định vay có hiệu lực và được cân đối, sử dụng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  5. Thời gian thực hiện các hành động chính sách: Phía Việt Nam đã hoàn thành 20/21 hành động cam kết thuộc Khung chính sách trong tháng 6 năm 2014. Hành động chính sách còn lại cam kết hoàn thành trong tháng 9 năm 2014.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.html b/chandra_raw/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e6a73e8e7f9a772fece6d47a830f7b6a1d26da3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Viết bằng chữ: .....)

5 Thông báo của cơ quan thuế:

Yêu cầu Ông (Bà) nộp số tiền thuế nêu trên tại .....

Thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày ..... tháng ..... năm .....

Quá thời hạn nêu trên mà chưa nộp đủ tiền thuế thì người nộp thuế phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

K

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ...tháng... năm .....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.html b/chandra_raw/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ed401bb41c03c69af653fa8aa952e720c02f7ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Xác nhận hoặc thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu theo yêu cầu của chủ hàng.

Điều 12. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Thú y.

2. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch thực hiện theo quy định tại khoản 2 và 3 Điều 57 của Luật thú y.

Điều 13. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

1. Đăng ký kiểm dịch

a) Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này đến Cục Thú y. Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp;

b) Cục Thú y gửi văn bản đồng ý kiểm dịch qua thư điện tử cho chủ hàng và cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

2. Khai báo kiểm dịch

a) Sau khi Cục Thú y có văn bản đồng ý, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trước khi hàng đến cửa khẩu nhập;

b) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ hàng hoàn chỉnh theo quy định.

3. Chuẩn bị nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản nhập khẩu

a) Chủ hàng có trách nhiệm bố trí địa điểm cách ly kiểm dịch;

b) Nơi cách ly kiểm dịch được bố trí tại địa điểm bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, được cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu kiểm tra và giám sát trong thời gian nuôi cách ly kiểm dịch.

Trường hợp động vật thủy sản nuôi ở lồng, bè trên biển thì phải được nuôi cách ly ở lồng, bè cách biệt với khu vực nuôi trồng thủy sản; nếu động vật thủy sản nuôi tại cơ sở trên đất liền phải được nuôi cách ly ở bè, ao riêng biệt.

c) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu có trách nhiệm kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y bảo đảm điều kiện để cách ly kiểm dịch và thông báo kết quả kiểm tra cho chủ hàng, Cục Thú y qua thư điện tử hoặc fax, sau đó gửi bản chính.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.html b/chandra_raw/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.html deleted file mode 100644 index d7e0c34640b1de1b4f016fdeca7f05d51ac4a088..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.03.2016 11:46:19 +07:00

11/11

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 518 /TTg-KTN
V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện dự án trên
địa bàn tỉnh Quảng Bình

Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾN Giới: .....S.....
Ngày: .....31.3.16.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Công văn số 3636/BTNMT-TCQLDD ngày 01 tháng 9 năm 2015, số 5558/BTNMT-TCQLDD ngày 25 tháng 12 năm 2015) và ý kiến của các Bộ: Xây dựng (Công văn số 262/BXD-QHKT ngày 05 tháng 02 năm 2016), Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 778/BKHĐT-KHGDTNMT ngày 01 tháng 02 năm 2016), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 1500/BNN-TT ngày 29/2/2016) về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quyết định chuyển mục đích sử dụng 556.449,5 m2 đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại các công văn trên.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ và ý kiến của các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng nêu tại các công văn trên./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.html b/chandra_raw/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.html deleted file mode 100644 index 2afdf82bf87355f2f7e6d2e34030970cb8dcba7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Thông báo đến các cơ quan xử lý chuyên ngành về phương án thực hiện các thủ tục và thời gian khác phục sự cố trong trường hợp Công thông tin một cửa quốc gia có sự cố.

6. Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật đối với các hệ thống xử lý chuyên ngành và người khai khi có yêu cầu.

Điều 13. Trách nhiệm của các Bộ

1. Đảm bảo điều kiện kỹ thuật của hệ thống xử lý chuyên ngành để kết nối liên tục với Công thông tin một cửa quốc gia.

2. Quản lý kỹ thuật, vận hành, bảo trì, nâng cấp các hệ thống xử lý chuyên ngành.

3. Đồng bộ các danh mục dữ liệu, bảng mã liên quan giữa hệ thống xử lý chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của mình với Công thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp các danh mục dữ liệu, bảng mã này phát sinh yêu cầu cần phải đồng bộ để đảm bảo cho sự vận hành đúng đắn của hệ thống.

4. Xây dựng tiêu chí thông tin, định dạng mẫu của các chứng từ điện tử thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ.

5. Chủ trì xây dựng, quản lý và vận hành hệ thống công nghệ thông tin trong phạm vi quản lý của mình.

6. Trong trường hợp hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ có sự cố, thông báo đến Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia về phương án thực hiện các thủ tục và thời gian khác phục sự cố.

7. Thông báo địa chỉ thư điện tử của Bộ, tên đơn vị tiếp nhận thông tin, số điện thoại với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia để nhận các thông tin, thông báo trong trường hợp xảy ra sự cố hoặc các trường hợp cần thiết khác. Quản lý hộp thư điện tử nhằm tiếp nhận thông tin sự cố và đưa ra các phương án xử lý kịp thời.

Điều 14. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu

1. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin, dữ liệu của các giao dịch được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia. Việc bảo quản, sao lưu dữ liệu được thực hiện tại các hệ thống xử lý chuyên ngành. Các Bộ kết nối với Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin được gửi tới Công thông tin một cửa quốc gia.

2. Bộ Tài chính có trách nhiệm áp dụng các biện pháp chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật cần thiết để bảo mật Công thông tin một cửa quốc gia, bảo đảm sự chia sẻ thông tin, dữ liệu chính xác, kịp thời, hiệu quả cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được quy định tại Thông tư này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.html b/chandra_raw/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec851ecfde52ccb72ac99b2bd7dd058009fb484b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.html @@ -0,0 +1,32 @@ +

TTĐ

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 34 /TB-VPCP

+

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2013

+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: 3432.....
Ngày: 18/9.....
+
+

THÔNG BÁO

+

Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh
tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Quảng Trị

+

Ngày 09 tháng 8 năm 2013, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã thăm và làm việc với lãnh đạo tỉnh Quảng Trị. Cùng đi có Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hà Hùng Cường và Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Nguyễn Xuân Thảng. Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị báo cáo kết quả phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2013 và một số kiến nghị của Tỉnh, ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:

+

1. Đánh giá chung

+

Biểu dương và đánh giá cao những cố gắng và kết quả phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2013 của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân tỉnh Quảng Trị. Trong điều kiện khó khăn chung, Tỉnh đã bám sát các Nghị quyết của Trung ương Đảng, của Quốc hội, Chính phủ, chỉ đạo quyết liệt, năng động, sáng tạo và đã đạt được kết quả tích cực trên nhiều lĩnh vực: Kinh tế - xã hội tiếp tục phát triển ổn định; tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt 7%; trong đó, nông nghiệp tăng 2,3%, công nghiệp - xây dựng tăng 9,1%, dịch vụ tăng 8,2%; sản xuất nông nghiệp tiếp tục ổn định và phát triển; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt 752,501 tỷ đồng, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm 2012; xuất khẩu tăng 17,5% so với cùng kỳ năm 2012. Các lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo tiếp tục được chú trọng và có nhiều chuyển biến tích cực; công tác xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm, an sinh xã hội, chăm sóc người có công thương xuyên được quan tâm; an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.

+

Tuy nhiên, tình hình 6 tháng cuối năm 2013 và các năm tiếp theo còn những khó khăn, thách thức, nhất là việc tháo gỡ khó khăn trong sản xuất, kinh doanh, giải quyết nợ xấu, tái cơ cấu kinh tế, tái cơ cấu đầu tư công; công tác quản lý thị trường, bảo đảm chất lượng hàng hóa, vệ sinh an toàn thực phẩm, chống buôn lậu và gian lận thương mại.

+

2. Nhiệm vụ trong thời gian tới

+

Về cơ bản, thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp của Tỉnh đã đề ra. Trong thời gian tới, để thực hiện thắng lợi mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013, đề nghị Tỉnh quan tâm một số điểm sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf240d9f410747729950984a669bc74a.html b/chandra_raw/bf240d9f410747729950984a669bc74a.html deleted file mode 100644 index b4012aeff0ea55a920c23e6935cc17f59dd35738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf240d9f410747729950984a669bc74a.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -

Mẫu số 02

-

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số:...../QĐ-BTNMT

-

Hà Nội, ngày tháng năm 20..

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khu vực (tên mô)

-

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

-

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

-

Căn cứ quy định của Nghị định số /2013/NĐ-CP ngày / /2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

-

Căn cứ Tờ trình số..../TTTr ngày...tháng...năm...của Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam về hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của (tên tổ chức, cá nhân);

-

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) ..... tại khu vực: .....

-

a) Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .....

-

b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm lần đầu (G):.....

-

c) Tổng số tiền phải nộp tính theo giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:.....

-

d) Tổng số lần nộp:.....

-

đ) Số tiền nộp hàng năm (T_{hn}): .....

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...
...
-
-

e) Diện tích tính (tên tính) chiếm...%. Diện tích tính (tên tính) chiếm...%

-

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.html b/chandra_raw/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37492dd3327f24ed5536ef289e5b0db972a325aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 04

Đơn đề nghị Cấp Giấy Chứng nhận lưu hành tự do,
Giấy Chứng nhận xuất khẩu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ....tháng ....năm .....

Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế

Tên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh): .....

Địa chỉ: .....

Số điện thoại: ..... Số fax:.....

Website (nếu có)..... E-mail:.....

Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do – (Certificate of Free Sale - CFS) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exported-CE) đối với các sản phẩm thực phẩm như sau:

TTTên sản phẩm, hàng hoá
(Tiếng Việt và Tiếng Anh)
Số công bố(*)Nước nhập khẩu
1
2

Các giấy tờ kèm theo: (để nghị đánh dấu √ nếu có):

TTTên loại giấy tờCó (√)
1Bản sao có chứng thực Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy, hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
2Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/ nhà nhập khẩu (nếu có)

Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.

(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)

*Số công bố: Là số “Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy”; “Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm”

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.html b/chandra_raw/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.html deleted file mode 100644 index 38bcc3bb587290281aeac56ab168546d35733dc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2013

-

Số: 8518/VPCP-KTN

-

V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện dự án Khu
công nghiệp Hòa Khương trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 8518
Ngày: 11/10
-
-

Kính gửi:

-
- -
-

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2856/BTNMT-TCQLDD ngày 25 tháng 7 năm 2013 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hòa Khương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét lại việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hòa Khương vì Khu công nghiệp Hòa Khương chưa có trong quy hoạch các Khu công nghiệp dự kiến ưu tiên thành lập mới đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

-

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it. -
-

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.html b/chandra_raw/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f802f7e0bed5484d0d41745fa3bad8d5003e525 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
130Quyết định1329/2005/QĐ-UB04/7/2005Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét công nhận làng nghề tỉnh Ninh Bình
131Quyết định1543/2005/QĐ-UBND13/7/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thương mại tỉnh Ninh Bình
132Quyết định1655/2005/QĐ-UBND27/7/2005Về việc ban hành chính sách thu hút những người đã được đào tạo có chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấn
133Quyết định1656/2005/QĐ-UB27/7/2005Về việc bổ sung số lượng cán bộ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấn
134Quyết định1658/2005/QĐ-UBND28/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phần chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách
135Quyết định1670/2005/QĐ-UB29/7/2005Về việc thành lập mạng lưới nhân viên khuyến nông cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh Bình
136Quyết định1701/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về việc hỗ trợ mức kinh phí cho các đơn vị lần đầu đạt danh hiệu Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa, Cơ quan, đơn vị văn hóa
137Quyết định1702/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
138Quyết định1703/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về Y tế xã
139Quyết định1723/2005/QĐ-UBND8/8/2005Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
140Quyết định1745/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc sửa đổi Điều 3, Điều 1 Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND 01/4/2005 của UBND tỉnh về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
141Quyết định1753/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc quy định tiêu thức phân loại đường phố
142Quyết định1806/2005/QĐ-UBND18/8/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Du lịch Ninh Bình.
143Quyết định1820/2005/QĐ-UBND19/8/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 21 và Điều 22 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh
144Quyết định1972/2005/QĐ-UBND09/9/2005Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và lao động của Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Ninh Bình
145Quyết định2238/2005/QĐ-UBND13/10/2005Về việc quy định phụ cấp lương và phụ cấp lãnh đạo đối với các chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ, nhân viên Hội Người cao tuổi, Hội Người mù, Hội Luật gia
146Quyết định2252/2005/QĐ-UBND14/10/2005Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xăng xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
147Quyết định2311/2005/QĐ-UBND24/10/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 4 Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xăng xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.html b/chandra_raw/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac1ac8bccce520353353ac367ad0b441be52328e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch cho lô hàng xuất khẩu dùng làm thực phẩm

Tên, địa chỉ và số điện thoại Cơ quan kiểm tra
/Name, address and telephone of the inspection body

Mẫu: 15 TS

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
QUARANTINE CERTIFICATE

Số/Reference No: .....

I. Thông tin chung về lô hàng/Consignment information:

Chủ hàng/Name of Consignor:
Địa chỉ/Address:
Số điện thoại/Tel:
Người nhận/Name of Consignee:
Địa chỉ/Address:
Số điện thoại/Tel:
Mô tả hàng hóa/Description of Goods:Nhiệt độ bảo quản/ Storage temperature:
Thường/Ambient                      Uống lạnh/Chilled
Đông lạnh/ Frozen
Khối lượng lô hàng/Quantity (kg):
Mã số lô hàng/Lot number:
Chứng nhận lô hàng /Commodities certified for:
Dùng làm thực phẩm/Human consumption
TT/
No
Loài/Species (tên Khoa
học/Scientific name)
Quy cách đóng gói,
bao gói/Type of
packaging
Số lượng bao gói/Number
of packages
Khối lượng
tính/Net weight
(kg)
Ngày sản
xuất/Date
(period) of
Production:
      
Tên cơ sở sản xuất/Name of the establishment:
Địa chỉ/Address :
Mã số/Approval Number:
Quốc gia xuất khẩu/Country of origin: VIETNAMQuốc gia nhập khẩu/Country of destination:
Ngày xuất khẩu/Date of dispatch (nếu có/if applicable):Phương tiện vận chuyển/Means of Conveyance:
Tàu biển/Ship      Máy bay/Airplan      Khác/Other

II. Chứng nhận/Attestation:

Chứng nhận cho/This is to certify that:

1. Lô hàng thủy sản nêu trên từ cơ sở sản xuất đã được Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định Việt Nam/ The above fishery products were come from the establishment approved by National Agro-Forestry – Fishery Quality Assurance Department (NAFIQAD) following food safety regulations of Vietnam.

2. Sản phẩm được kiểm dịch và không phát hiện các bệnh theo quy định/The products were quarantined and not found any disease regulated by the relevant regulations.

Ngày cấp/Date of issue: .....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA
/DIRECTOR OF INSPECTION BODY
(Ký và đóng dấu/Signature and stamp)

Handwritten signature and stamp of the Director of Inspection Body

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.html b/chandra_raw/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.html deleted file mode 100644 index 2f5bc9eae2f74140294aac1cc0c82715d358bf20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

liên quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến phải trả lời bằng văn bản. Sau thời gian quy định, cơ quan, tổ chức, cá nhân được hỏi ý kiến không có văn bản tham gia thì coi như đồng ý với dự thảo văn bản, trừ trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân đó có lý do chính đáng và đã báo trước cho cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản.

Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm xác định những vấn đề cần lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản, hình thức lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến góp ý và dành ít nhất 10 ngày kể từ ngày công bố nội dung lấy ý kiến để các đối tượng được lấy ý kiến góp ý vào dự thảo văn bản.

2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi lấy ý kiến Sở Tư pháp.

Ngoài việc tham gia góp ý kiến về nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp có trách nhiệm cho ý kiến về thủ tục hành chính quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh. Nội dung có ý kiến về quy định thủ tục hành chính gồm các vấn đề được quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.

Trong trường hợp cần thiết, Sở Tư pháp tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan và đối tượng chịu sự tác động của quy định về thủ tục hành chính thông qua tham vấn, hội nghị, hội thảo hoặc biểu mẫu lấy ý kiến do Bộ Tư pháp ban hành để tổng hợp ý kiến gửi cơ quan chủ trì soạn thảo.

3. Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo văn bản QPPL

a) Tùy theo tính chất và nội dung dự thảo, UBND quyết định việc tổ chức lấy ý kiến nhân dân về dự thảo văn bản QPPL trước khi ban hành với hình thức, thời gian phù hợp.

b) Cá nhân góp ý kiến về dự thảo văn bản thông qua cơ quan, tổ chức của mình hoặc trực tiếp gửi ý kiến tới Văn phòng UBND, cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan Tư pháp hoặc thông qua các cơ quan thông tin đại chúng.

4. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu các ý kiến đóng góp để chính lý dự thảo, giải trình những vấn đề góp ý đã được tiếp thu hoặc không được tiếp thu.

Kết quả của việc lấy ý kiến phải được làm thành văn bản đưa vào hồ sơ dự thảo, gửi tới cơ quan Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND.

5. Tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm nghiên cứu tổng hợp, tiếp thu ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; tiếp thu ý kiến góp ý về thủ tục hành chính đối với dự thảo có quy định về thủ tục hành chính để chính lý dự thảo. Bản tổng hợp ý kiến đóng góp phải tổng hợp những nội dung

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.html b/chandra_raw/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..332051bee18181e80f1ab13f936dee6c315e5f81 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên trang bịĐơn vị tínhTrang bị bổ sung cho 20 Đội hiện có
(Số lượng/đội)
Trang bị cho các đội thành lập mới
(Số lượng/đội)
Niên hạn
3.TiviChiếc010205 năm
4.RadioChiếc010205 năm
5.Máy lọc nướcChiếc010203 năm
6.Nhà bạt Trung độiNhà010304 năm
7.Téc Inox đựng nước (1,5 m3)Chiếc010105 năm
8.Bàn ghế xếpBộ010103 năm
9.Phân gỗ/ngườiChiếc010102 năm
10.Xô xách nướcChiếc040702 năm
11.Chậu giặtChiếc040702 năm
12.Thùng gán nướcĐội010302 năm
13.Đèn bảoChiếc040701 năm
14.Can nhựa loại 20 lítChiếc030502 năm
15.Can gỉ loại 17 lítChiếc030302 năm
16.Dây điệnmét305003 năm
17.Dụng cụ nấuBộChủng loại, số lượng, niên hạn theo biên chế của từng đội
18.Dụng cụ chiaBộ
ĐVật chất xây dựng
1.Phuy đựng xăng (200 lít)Chiếc030303 năm
2.Bình bọch chứa cháyBình020203 năm
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.html b/chandra_raw/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.html deleted file mode 100644 index 77f33281eab98f6c7510855f51bd427a7a8eed6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Giao các cơ quan quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Điều 9 của Quy định này, theo công trình xây dựng chuyên ngành, làm đầu mối tiếp nhận báo cáo và chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo quy định tại Khoản 4 Điều này.

c) Sửa chữa những hư hỏng có nguy cơ làm ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, an toàn vận hành của công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình khẩn cấp.

2. Trường hợp công trình có thể sụp đổ ngay thì người có trách nhiệm bảo trì phải di dời khẩn cấp toàn bộ người ra khỏi công trình này và các công trình lân cận bị ảnh hưởng, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện để được hỗ trợ thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.

Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện khi phát hiện hoặc được báo cáo về tình huống công trình có thể sụp đổ ngay thì phải tổ chức thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn như ngừng sử dụng công trình, di dời người và tài sản, phong tỏa công trình và các biện pháp cần thiết khác.

3. Đối với chung cư có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng ngoài việc thực hiện các quy định nêu ở khoản 1 Điều này thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền còn phải thực hiện theo quy định của pháp luật về nhà ở.

4. Khi phát hiện hoặc nhận được thông tin về biểu hiện xuống cấp về chất lượng công trình, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm b khoản 1 Điều này có trách nhiệm:

a) Tổ chức kiểm tra, thông báo, yêu cầu và hướng dẫn chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức khảo sát, kiểm định chất lượng, đánh giá mức độ nguy hiểm, thực hiện sửa chữa hoặc phá dỡ bộ phận công trình hoặc công trình, nếu cần thiết.

b) Quyết định áp dụng các biện pháp an toàn nêu tại điểm b khoản 1 Điều này khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện các công việc nêu tại điểm a khoản này.

c) Xử lý trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện theo các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm a và b khoản này.

5. Mọi công dân đều có quyền thông báo cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm b khoản 1 Điều này hoặc các phương tiện thông tin đại chúng biết khi phát hiện sự cố hay xuống cấp về chất lượng của bộ phận công trình hoặc công trình, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng để xử lý kịp thời.

6. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, cơ quan quản lý nhà nước khi tiếp nhận được thông tin về sự cố hay xuống cấp của công trình, bộ phận công trình có

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.html b/chandra_raw/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.html deleted file mode 100644 index 6817ccaa26e059b7184be758f080574f0bbe6286..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Giữ bí mật về thông tin trùng thương theo yêu cầu của người chơi, ngoại trừ việc cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu để phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát theo quy định của pháp luật;

k) Chịu trách nhiệm trực tiếp trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

Chương III

ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG

Điều 19. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Doanh nghiệp chỉ được xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép thành lập và hoạt động kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp.

2. Các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều này trước khi tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

3. Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, bao gồm:

a) Doanh nghiệp có cơ sở lưu trú du lịch đã được xếp hạng từ 5 sao hoặc hạng cao cấp trở lên do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xếp hạng theo quy định của Luật du lịch và các văn bản hướng dẫn;

b) Có khu vực để bố trí Điểm kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này;

c) Có người quản lý, điều hành có đạo đức tốt; có trình độ đào tạo tối thiểu từ đại học trở lên; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc quản lý hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng và không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật doanh nghiệp, Nghị định số 72/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và các văn bản hướng dẫn, thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có);

d) Đáp ứng đủ các điều kiện về an ninh, trật tự đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện quy định tại Nghị định số 72/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và các văn bản hướng dẫn, thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có);

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.html b/chandra_raw/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.html deleted file mode 100644 index 311ac741cbe5716d772e03e6d5356b6ce93e5249..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thành lập Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo.

Căn cứ vào Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Ngoại giao tiến hành các thủ tục pháp lý theo quy định hiện hành để ban hành Quyết định thành lập Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo, là Ủy ban Biên giới quốc gia, Bộ Ngoại giao.

c) Hoàn thiện cơ cấu tổ chức theo quy định của Thỏa thuận

Bộ Ngoại giao hoàn tất thủ tục pháp lý theo quy định hiện hành để ban hành Quyết định thành lập:

- Đoàn Chuyên viên liên hợp gồm: đại diện các đơn vị chức năng của các Bộ Ngoại giao, Quốc phòng, Công an, Tư pháp, Ủy ban Dân tộc, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Thông tin và Truyền Thông, Lao động, Thương binh và Xã hội; có nhiệm vụ tham mưu, giúp việc cho Trưởng đoàn Đại biểu biên giới Việt Nam - Lào trong việc phối hợp hướng dẫn, đón đón, kiểm tra các địa phương giải quyết vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước. Trưởng đoàn Chuyên viên liên hợp do đại diện của Ủy ban Biên giới quốc gia đảm nhiệm. Hoạt động của Đoàn Chuyên viên liên hợp chịu sự chỉ đạo trực tiếp của hai Trưởng đoàn đại biểu biên giới Việt Nam - Lào.

- Tổ Chuyên viên liên hợp gồm đại diện các Sở, Ban, ngành chức năng của tỉnh như Ngoại vụ, Công an, Biên phòng, Tư pháp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Ban Dân tộc... có nhiệm vụ thực hiện việc điều tra, thống kê, phân loại người di cư tự do và kết hôn không giá thú theo biểu mẫu hai Bên đã thống nhất và đề xuất biện pháp giải quyết đối với từng loại đối tượng cụ thể thuộc diện này có tính đến phong tục, tập quán của các dân tộc trong vùng biên giới hai nước và ý kiến của chính quyền địa phương cơ sở nơi đang cư trú.

- Xây dựng nội dung, kế hoạch thực hiện Thỏa thuận và tổ chức tập huấn cho cán bộ các Bộ, ngành, địa phương hữu quan tham gia thực hiện Thỏa thuận đối với các công việc: điều tra, phân loại, lập danh sách theo từng loại đối tượng cụ thể (theo biểu mẫu đã thống nhất với phía Lào); quy trình, thủ tục, hồ sơ đối với công tác đăng ký hộ tịch, cho nhập quốc tịch, xác nhận quốc tịch và cấp giấy tờ cần thiết khác cho những người được cư trú; công tác phối hợp, điều tra, xác minh đối với số người không được cư trú do phía Lào trao trả; xây dựng kế hoạch, lộ trình giao nhận... Thời gian tập huấn 05 ngày; thời gian và địa điểm cụ thể Bộ Ngoại giao sẽ trao đổi thống nhất với các Bộ, ngành và UBND các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào.

2. Triển khai thực hiện các nội dung chính của Thỏa thuận

a) Trong thời hạn 10 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 4 kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực): tổ chức việc khảo sát, điều tra, phân loại và lập danh sách người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước thành 02 loại, (1) Danh sách những người được phép cư trú và (2) Danh sách những người phải trở về nước gốc, báo cáo Trưởng đoàn đại biểu biên giới hai nước phê duyệt.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c03478dd3451486d89e5430097e04360.html b/chandra_raw/c03478dd3451486d89e5430097e04360.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf05414f52b6a7cebf323ce5425ea25c7a0627d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c03478dd3451486d89e5430097e04360.html @@ -0,0 +1 @@ +

tuyển chọn, kết quả được tổng hợp theo tổng số điểm trung bình từ cao xuống thấp.

h) Hội đồng công bố công khai kết quả chấm điểm, đánh giá và thông qua biên bản làm việc của Hội đồng theo mẫu (PL3-BBHD). Kiến nghị danh sách các tổ chức, cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Tổ chức, cá nhân được Hội đồng đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có hồ sơ xếp hạng với tổng số điểm trung bình cao nhất của các tiêu chí và phải đạt từ 70/100 điểm trở lên. Trong đó không có tiêu chí nào có quá 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm không (0 điểm). Đối với các hồ sơ có điểm trung bình bằng nhau thì hồ sơ có điểm cao hơn của Chủ tịch hội đồng được ưu tiên xếp hạng.

i) Hội đồng thảo luận thống nhất qua biểu quyết để kiến nghị xác định kết quả phiên họp với các thông tin cơ bản:

6. Trong trường hợp cần thiết và khi các thành viên của Hội đồng có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn cá nhân và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ xem xét phê duyệt sau khi lấy ý kiến đánh giá của chuyên gia độc lập. Đối với mỗi hồ sơ sẽ lấy ý kiến đánh giá của 01 hoặc 02 chuyên gia tư vấn độc lập. Hồ sơ được ít nhất 01 chuyên gia tư vấn độc lập đề nghị tuyển chọn, giao trực tiếp, Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ cần nhắc để xem xét, phê duyệt. Hồ sơ gửi chuyên gia tư vấn độc lập không có tên của tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

7. Kết quả họp Hội đồng được thông báo cho các tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngay sau khi kết thúc phiên họp. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi họp Hội đồng, có xác nhận của Chủ tịch hội đồng và các ủy viên phân biện theo mẫu (PL3-BCHT); gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Bộ Khoa học và Công nghệ.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.html b/chandra_raw/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..549663c32c14a472fa7a6bc44e65a44f4b54ffc1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ví dụ 13: Ông Đỗ Văn X có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 13 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông X tính từ ngày 03/3/2015 đến ngày 02/6/2015. Tuy nhiên, ngày 25/3/2015 ông X có việc làm, như vậy ông X đã được hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng đầu tiên (từ 03/3/2015 đến ngày 02/4/2015) tương ứng với 12 tháng đã đóng bảo hiểm thất nghiệp nên thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông X được bảo lưu là 01 tháng.

3. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động được bảo lưu theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 18 và Khoản 5 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP là khoảng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tính từ tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp cuối cùng trước khi hưởng trợ cấp thất nghiệp.

4. Người lao động được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định có trách nhiệm thực hiện thủ tục bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Điều 10. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định tại Điều 52 Luật Việc làm

1. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, hằng tháng người lao động phải trực tiếp thông báo về việc tìm kiếm việc làm với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

2. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp không phải thực hiện thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm nếu thời gian thông báo về việc tìm kiếm việc làm nằm trong khoảng thời gian mà người lao động thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên;

b) Người lao động được xác định thuộc danh mục bệnh phải điều trị dài ngày có giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền;

c) Nghi hưởng chế độ thai sản có xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền. Riêng đối với trường hợp nam giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực tiếp nuôi dưỡng con thì giấy tờ xác nhận là giấy khai sinh của con và giấy chứng tử của mẹ;

d) Đang tham gia khóa học nghề theo quyết định của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và có xác nhận của cơ sở dạy nghề;

đ) Thực hiện hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 03 tháng.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày người lao động thuộc một trong các trường hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này thì người lao động phải gửi thư báo đảm hoặc ủy quyền cho người khác nộp giấy đề nghị không thực hiện

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.html b/chandra_raw/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.html deleted file mode 100644 index 5993923cf3180cabd0df79c7e63d5313c346970e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.html +++ /dev/null @@ -1,16 +0,0 @@ -

TTHT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

Số: 572 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, nhiệm kỳ 2011-2016

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số:....2818.....
Ngày:..11.4.....

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An tại Tờ trình số 997/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1150/TTr-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long an, nhiệm kỳ 2011-2016 đối với ông Trần Minh Hùng.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và ông Trần Minh Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
-

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam
Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.html b/chandra_raw/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ed94de6f6b57846a0242d367cc0c257f0270e07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tổng cộng[40]
3Khai phí bảo vệ môi trường
3.1Hàng hoá H...[41a](8)=(5)*(6)
3.2Hàng hoá K...[41b]
.....
Tổng cộng[41]
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. h

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+Họ và tên: .....
+Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

.....ngày..... tháng..... năm.....
+NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
+(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.html b/chandra_raw/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.html deleted file mode 100644 index 613c9b1d72ce2f020d16c8cd66aadbf136838390..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 327/QĐ-TTg ngày 06 tháng 06 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
  1. 1. VĐV Nguyễn Việt Anh, Đội tuyển Thể dục Aerobic Quốc gia;
  2. 2. VĐV Hoàng Thị Bảo Trâm, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;
  3. 3. VĐV Nguyễn Đức Hòa, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;
  4. 4. VĐV Nguyễn Ngọc Trường Sơn, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;
  5. 5. VĐV Nguyễn Thị Thanh An, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;
  6. 6. VĐV Phạm Lê Thảo Nguyên, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;
  7. 7. VĐV Nguyễn Văn Sừ, Đội tuyển Kick-Boxing Quốc gia;
  8. 8. VĐV Nguyễn Thị Tuyết Mai, Đội tuyển Kick-Boxing Quốc gia;
  9. 9. VĐV Nguyễn Thị Tuyết Dung, Đội tuyển Kick-Boxing Quốc gia;
  10. 10. VĐV Văn Ngọc Tú, Đội tuyển Kurash Quốc gia;
  11. 11. VĐV Nguyễn Trần Duy Nhất, Đội tuyển Muay Quốc gia;
  12. 12. VĐV Hoàng Quý Phước, Đội tuyển Bơi Quốc gia;
  13. 13. VĐV Nguyễn Thị Ánh Viên, Đội tuyển Bơi Quốc gia;
  14. 14. VĐV Lê Thanh Tùng, Đội tuyển Thể dục dụng cụ Quốc gia;
  15. 15. VĐV Nguyễn Thanh Tùng, Đội tuyển Wushu Quốc gia.

Đã đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao Quốc tế năm 2013../

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.html b/chandra_raw/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.html deleted file mode 100644 index a3928db4675a1fede4c0c8cd56fe68413a65b517..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.html +++ /dev/null @@ -1,156 +0,0 @@ -
-

Proposed Methodology Spreadsheet (input sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]

-
-
-

Table 1: Parameters to be monitored ex post

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)
Monitoring No.
(b)
Parameters
(c)
Description of data
(d)
Estimated Values
(e)
Units
(f)
Monitoring option
(g)
Source of data
(h)
Measurement methods and procedures
(i)
Monitoring frequency
(j)
Other comments
(1)PCO2Project diesel fuel consumption during the period of yeardryOption Bpurchase records- Collecting purchase amount from retailer invoices and inputting to a spreadsheet manually
- Project deputy managers double check the input data with invoices month every 6 months
once a month
(2)PEC2Project electricity consumption during the period of yearkWhOption Cmonitored data- Collecting electricity consumption data with validated/calibrated electricity monitoring devices and inputting to a spreadsheet
- Verified monitoring devices are installed and they are calibrated once a year.
- Verification and calibration shall meet international standard on corresponding monitoring devices.
continuous
(3)PCG2Project LPG consumption during the period of yeardryN/AN/AN/AN/AN/A
(4)PCNG2Project natural gas consumption during the period of year1000Nm3/YN/AN/AN/AN/AN/A
(5)PCK2Project kerosene consumption during the period of yeardryN/AN/AN/AN/AN/A
-
-
-

Table 2: Project-specific parameters to be fixed ex ante

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)
Parameters
(b)
Description of data
(c)
Estimated Values
(d)
Units
(e)
Source of data
(f)
Other comments
EEROfficePercentage of improvement in energy consumption efficiency for Office building using BEMSPast records of 30 similar size office buildings for the period of 2008-2012 measured by the project participant, BEMS provider.
Data set of each building has the data of before and after BEMS implementation at least for one year respectively.
-
-
-

Table 3: Ex-ante estimation of CO2 emission reductions

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
CO2 emission reductionsUnits
0 tCO2/Y
-
-
-

[Monitoring option]

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
Option ABased on public data which is measured by entities other than the project participants (Data used: publicly recognized data such as statistical data and specifications)
Option BBased on the amount of transaction which is measured directly using measuring equipments (Data used: commercial evidence such as invoices)
Option CBased on the actual measurement using measuring equipments (Data used: measured values)
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.html b/chandra_raw/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78f824a1fea8e772406d72cfa8fea5ad3246f69b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tên Doanh nghiệp/Chủ hàng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 23 TS

ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG
VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU KHÔNG
DÙNG LÀM THỰC PHẨM

Kính gửi: .....

Tên doanh nghiệp/chủ hàng: .....

Địa chỉ:.....

Điện thoại:..... Fax:..... Email: .....

Đề nghị được xem xét, cấp đổi giấy chứng nhận kiểm dịch số .....,
cấp ngày.....tháng.....năm 20..., Cơ quan cấp:.....

Lý do: .....

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm các quy định của Pháp luật về thú
y./.

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(CHỦ HÀNG)
(Ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.html b/chandra_raw/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.html deleted file mode 100644 index 617b6fc0dd166b4805b49fb6cfcc2e86306a7b9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 3a - Approved Methodology Revision Request Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
List of documents to be attached to this form.
(Please check)
Proposed revised methodology, highlighting all proposed changes to the approved methodology
Draft PDD
Additional information
(Optional: please specify.....)
Exact reference (number, title and version) of the methodology to which the request for revision applies:
Name of the proponent submitting this form:
Summary of the proposed revisions.
(Please state the summary of your proposed revisions in approximately 300 words)
Contact Information
(E-mail addresses and phone contacts for possible dialogue on the submission)
Date (DD/MM/YYYY) and signature for the proponent:
Please provide reasons for requesting revisions to the methodology. If the request for revision is related to a project under development or implementation, please describe the context in which they arose.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.html b/chandra_raw/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b7eeaf19f5db9251f3f6247e1dc75e30af67c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2
...
Tổng cộng[29][30][31]
+
+
+

(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần để nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

+
+
+

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
+Họ và tên: .....
+Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

..., ngày .....tháng .....năm .....
+NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
+ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
+Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

B. PHẦN TÍNH THUẾ VÀ THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ

+
+
+

1. Tên người nộp thuế .....
+2. Mã số thuế:
          
   

+
+
+

3. Cách tính thuế phải nộp

+
+
+

Căn cứ hướng dẫn tại tiết d, Khoản 2, Điều 11, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân:

+
+
+\text{Thuế phải nộp} = \text{thu nhập tính thuế} \times \text{thuế suất (5\%)} +
+
+

Trong đó thu nhập tính thuế được tính như sau:

+
+
+ +
+
+

4. Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp : .....đồng

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.html b/chandra_raw/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9e4262629f2afeabb07670d94504a7adc8c47f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 03/BDS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày .... tháng ... năm....

[02] Lần đầu:

[03] Bổ sung lần thứ:

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYÊN NHUỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên: .....

[05] Mã số thuế (nếu có): -

[06] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): .....

[06a] Ngày cấp:..... [06b] Nơi cấp:.....

[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): .....

[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):.....

[09] Mã số thuế: -

[10] Địa chỉ: .....

[11] Quận/huyện: ..... [12] Tỉnh/Thành phố: .....

[13] Điện thoại: ..... [14] Fax: ..... [15] Email: .....

[16] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

[17] Mã số thuế: -

[18] Địa chỉ: .....

[19] Quận/huyện: ..... [20] Tỉnh/Thành phố: .....

[21] Điện thoại: ..... [22] Fax: ..... [23] Email: .....

[24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày:.....

[25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: .....

Số ..... Do cơ quan:..... Cấp ngày:.....

[26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:.....

Số:..... Ngày:.....

[27] Hợp đồng chuyên nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi):

Số:..... Nơi lập:..... Ngày lập: .....

Cơ quan chứng thực ..... Ngày chứng thực: .....

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYÊN NHUỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[28] Họ và tên: .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.html b/chandra_raw/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.html deleted file mode 100644 index c219afe36d45f28679c6a8c521bc5f4e41e78269..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.html +++ /dev/null @@ -1,156 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
19Công ty TNHH Hùng CáCCN Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.275
20Công ty CP Thủy sản Trường GiangLô IV-8, khu A1, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.277
21Công ty TNHH Ngọc ĐàiPhường 1, TP Sa ĐécCông nghiệpXay xát1.231
22Công ty CP thủy sản Hùng CáLô B, CCN Bình Thành, xã Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.059
23Công ty CP TM Thủy Sản Á ChâuLô số 1, đường số 2 CCN Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.042
24Công ty CP Thủy Sản Bình MinhLô 8-9-10 KCN Sông Hậu, xã Tân Thành, huyện Lai VungCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.176
6. TỈNH AN GIANG
1Nhà máy gạch CERAMIC An GiangQuốc lộ 91, phường Mỹ Thạnh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.062
2Công ty CP Nam ViệtSố 19D Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.329
3Nhà máy nước Bình Đức TP Long XuyênSố 253/13 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước5.702
4Chi nhánh Công ty TNHH MTV Xây lắp An Giang, Xí nghiệp bao bìSố 297 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất bao bì bằng giấy, bia1.639
5DNTN Đồng Lợi 2Số 459A/44 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, TP Long XuyênCông nghiệpXay xát1.866
6Chi nhánh Công ty CP Rau quả thực phẩm AG-Nhà máy Bình KhánhPhan Bội Châu, phường Bình Khánh, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác3.329
7Công ty CP NtacoSố 99 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.971
8Công ty CO XNK Thủy sản Cừu Long AGSố 90 Hùng Vương, Khóm Mỹ Thọ, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh21.683
9Công ty CP XNK Bình MinhQuốc lộ 91 Khóm An Hưng, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh16.881
-
-
109
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.html b/chandra_raw/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.html deleted file mode 100644 index 2d9d733c5c3a3e4a398b736127a43c91776081dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. EVN phải thực hiện đánh giá chỉ tiêu mức độ bảo toàn vốn theo quy định. Trường hợp không bảo toàn được vốn chủ sở hữu thì Hội đồng thành viên phải có báo cáo giải trình rõ gửi chủ sở hữu và Bộ Tài chính về nguyên nhân không bảo toàn được vốn, hướng khắc phục trong thời gian tới.

4. Khi đánh giá mức độ bảo toàn vốn, EVN được loại trừ những ảnh hưởng của các yếu tố sau:

a) Do Nhà nước điều chuyển vốn chủ sở hữu.

b) Do nguyên nhân khách quan bất khả kháng (như: Thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh).

c) Do đầu tư mở rộng phát triển sản xuất theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt làm ảnh hưởng đến lợi nhuận kế từ khi công trình đưa vào sử dụng.

d) Do thay đổi cơ cấu sản lượng và mức giá của các loại nguồn điện so với phương án giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

đ) Do nhà nước điều chỉnh giá (đối với sản phẩm do Nhà nước định giá) làm ảnh hưởng đến doanh thu của EVN hoặc phải thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội theo chỉ đạo của Chính phủ.

e) Do các khoản chênh lệch tỷ giá chưa được đưa vào trong phương án giá điện.

Điều 10. Đầu tư vốn ra ngoài EVN

1. EVN được quyền sử dụng vốn của EVN để đầu tư ra ngoài EVN thuộc các ngành nghề kinh doanh được quy định trong Điều lệ tổ chức hoạt động của EVN. Việc đầu tư vốn ra ngoài EVN phải tuân thủ các quy định của pháp luật và đảm bảo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn, tăng thu nhập và không làm thay đổi mục tiêu hoạt động của EVN.

2. Việc đầu tư vốn ra ngoài EVN nếu có liên quan đến đất đai phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đất đai.

3. EVN không được nhận đầu tư, góp vốn từ các công ty con của EVN, từ các công ty con của doanh nghiệp cấp II và các cấp tiếp theo; các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ không được góp vốn mua cổ phần khi cổ phần hoá các đơn vị của EVN.

4. EVN không được góp vốn hoặc đầu tư vào lĩnh vực bất động sản, không được góp vốn, mua cổ phần tại ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, Quỹ đầu tư mạo hiểm, quỹ đầu tư chứng khoán hoặc công ty đầu tư chứng khoán; trừ những trường hợp đặc biệt theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.html b/chandra_raw/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.html deleted file mode 100644 index f9ec8eb1a492f9f1945edff3d107cc1947564e24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
-
-<restriction base="gml:CodeType">
-  <enumeration value="1"/>
-  <enumeration value="2"/>
-  <enumeration value="3"/>
-  <enumeration value="4"/>
-  <enumeration value="5"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianDeDapType">
-  <sequence>
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType"/>
-    <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType"/>
-  </sequence>
-</complexType>
-
-<element name="Dap" type="ndl10n:DapType" substitutionGroup="ndl10n:NenDialy10N"/>
-<complexType name="DapType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        <element name="danhTuChung" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        <element name="loiDap" type="ndl10n:LoaiDapType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        <element name="dungLamGiaoThong" type="boolean" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianDeDapType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

414

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.html b/chandra_raw/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47b0010b9dba89524fd77eb831ec867d918780cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

+ Mẫu số: 02/ĐK-NPT-TNCN
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính) +

+
+
+

ĐẢNG KÝ NGƯỜI PHỤ THUỘC GIÁM TRƯ GIA CẢNH

+
+
+

[01] Lần đầu: [02] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[03] Họ và tên cá nhân có thu nhập:.....

+
+
+

[04] Mã số thuế:

+
+
+

[05] Địa chỉ cá nhân nhận thông báo mã số NPT:.....

+
+
+

[06] Nơi đăng ký giảm trừ người phụ thuộc (Tổ chức, cá nhân trả thu nhập/cơ quan quản lý):.....

+
+
+

[07] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:

+
+
+

I. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênNgày sinhMã số thuếQuốc tịchSố CMND / Hộ chiếuQuan hệ với người nộp thuếThời điểm bắt đầu tính giảm trừ (tháng/năm)Thời điểm kết thúc tính giảm trừ (tháng/năm)
[08][09][10][11][12][13][14][15][16]
1
2
3
...
+
+
+

II. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu

+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.html b/chandra_raw/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.html deleted file mode 100644 index 2f7e20a0a8c7fc7bc122bd4ef479b65d51b559e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 10a –Modalities of Communication Statement Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
-

This annex is to be used by the nominated focal point to request changes to project participant status and contact details of focal point entities following project registration.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 1: Project details
Title of the project
Country
Project reference number:
Date of Submissiondd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 2: Addition/change of name of a project participant
- Add project participant
- Change name of project participant (if selected, indicate former name below) -
- The following entity is hereby added as a project participant or is newly named in respect of the above project. By providing a specimen signature below, the project participant confirms its acceptance of the current modalities of communication. -
Name of entity:
Address (incl. postcode):
Former name of project participant (if applicable):
Telephone:Fax:
E-mail:Website:
Primary authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Alternate authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
Mobile:Direct tel.:
E-mail:Direct fax:
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.html b/chandra_raw/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f375780bea76ac6942fee673494657f6b332021 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 07/CTKT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Kính gửi: .....

1. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập: .....

2. Mã số thuế:
          
   

3. Địa chỉ: .....

4. Số điện thoại: ..... 5. Số fax: .....

6. Số tài khoản: ..... 7. Nơi mở tài khoản: .....

Theo quy định của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi một số điều Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành, căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị, đề nghị cơ quan thuế cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân cho tôi (đơn vị chúng tôi).

Tôi (đơn vị chúng tôi) chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng ấn chi thuế./.

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.html b/chandra_raw/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ca6c0eb6cce5cfa7df35ce7ed02c9b87f6f1dfe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 12. Quy trình xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Việc xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được thực hiện qua 03 cấp Hội đồng như sau:

1. Hội đồng cấp cơ sở tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập hoặc tại Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương do Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thành lập.

2. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập theo từng lĩnh vực nghệ thuật: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học, Văn nghệ dân gian.

3. Hội đồng cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 13. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng các cấp

1. Hội đồng được thành lập theo từng đợt xét tặng và tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

2. Tác giả có tác phẩm, công trình đang đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật không tham gia các cấp Hội đồng.

3. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc dân chủ, công khai và bảo mật.

4. Hội đồng tổ chức phiên họp khi có mặt ít nhất 75% thành viên Hội đồng, trong đó có Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền. Những thành viên Hội đồng vắng mặt được lấy ý kiến bằng phiếu.

5. Hội đồng xem xét, thảo luận về từng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này.

6. Hội đồng cấp trên chỉ nhận và xem xét các hồ sơ do Hội đồng cấp dưới trình theo thủ tục quy định tại các Điều 15, 16 và 17 của Nghị định này.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

1. Hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật bao gồm:

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.html b/chandra_raw/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.html deleted file mode 100644 index 8d6fac70f396774c14b914020248910267f36c67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
54Công ty Xi măng Chinfon - nhà máy nghiền clinkerLô A7 KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng2.228
55Nhà máy xi măng FICOLô A5B KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng3.922
56Chi nhánh Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân Hiệp PhướcLô C21 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật2.362
57Công ty CP thuộc đa Hào DươngLô A18 KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpThuộc, sơ chế đa; sơ chế và nhuộm đa lông thú1.144
58Công ty TNHH MTV Kỹ nghệ sức sản VissanSố 420 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình ThạnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác1.135
59Công ty May 28Số 03 đường Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò VấpCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.849
60Công ty TNHH giày da Huê PhongSố 57/4A đường Phạm Văn Chiểu, phường 14, quận Gò VấpCông nghiệpSản xuất giày dép1.518
61Tổng công ty cấp nước Sài Gòn (Nhà máy nước Tân Hiệp)xã Tân Hiệp, huyện Hóc MônCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước2.730
62Công ty TNHH SX Tam HùngSố 109 ấp 5, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc MônCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.186
63Công ty CP Hóa dược MekopharSố 267/5 đường Lý Thường Kiệt, Quận 11Công nghiệpSản xuất thuốc các loại1.136
64Công ty TNHH MTV Ba SonSố 2 đường Tôn Đức Thắng, Quận 1Công nghiệpĐóng tàu và cầu kiện nổi1.124
65Công ty điện thoại Đông Thành PhốSố 125 đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.917
66Công ty CP Chế biến hàng xuất khẩu Cầu TreSố 125/208 đường Lương Thế Vinh, phường Tân Thới Hòa, quận Tân PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác1.092
67Công ty CP Dệt may TM Thành CôngSố 36 Tây Thạnh, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)4.319
68Công ty CP Dệt may Thăng LợiSố 02 đường Trường Chinh, quận Tân PhúCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)4.813
-
-
89
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.html b/chandra_raw/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d461f1b00fea1024313ab69f33325c060e6932c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.html @@ -0,0 +1 @@ +

khí và LPG được chuyển tiêu thụ nội địa theo loại hình nhập kinh doanh; chính sách thuế, chính sách quản lý mặt hàng khí và LPG nhập khẩu áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai chuyển tiêu thụ nội địa. Trường hợp lô hàng đã kiểm tra chất lượng khí làm thủ tục tạm nhập thì không phải thực hiện kiểm tra chất lượng khí chuyển tiêu thụ nội địa.

10. Xác định khí và LPG, nguyên liệu đã xuất khẩu đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất:

a) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường biển:

a.1) Khi khí và LPG, nguyên liệu được đưa vào khu vực giám sát hải quan tại cửa khẩu xuất khẩu, tái xuất, công chức Hải quan ghi rõ số hiệu phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu, ký tên, đóng dấu công chức và ghi ngày, tháng, năm vào ô xác nhận của Hải quan giám sát trên tờ khai hàng hóa xuất khẩu;

a.2) Cơ sở để xác định khí và LPG, nguyên liệu đã xuất khẩu là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan và được Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất xác nhận: "Hàng đã qua khu vực giám sát", vận đơn xếp hàng lên phương tiện vận tải xuất cảnh;

b) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường hàng không quốc tế, đường sắt liên vận quốc tế là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, và được Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất xác nhận "Hàng đã qua khu vực giám sát", chứng từ vận chuyển xác định hàng đã xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh;

c) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường bộ quốc tế, cửa khẩu đường sông quốc tế, cảng chuyển tải, khu chuyển tải là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất: "Hàng hóa đã xuất khẩu";

d) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất đưa vào kho ngoại quan, là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, có xác nhận của Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan: "Hàng hóa đã đưa vào kho ngoại quan".

11. Trường hợp khối lượng khí và LPG, nguyên liệu thực nhập, thực xuất có chênh lệch so với khối lượng khí và LPG, nguyên liệu để tính thuế là khối lượng thực nhập, thực xuất; trị giá thực thanh toán cho lô hàng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu ghi trên hóa đơn nhưng phù hợp với dung sai khí và LPG, nguyên liệu ghi trên hợp đồng do tính chất hàng hóa thì khối lượng khí và LPG, nguyên liệu để tính thuế được xác định trên cơ sở giá trị xác nhận bởi thương nhân giám định cho lô khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu và thuế suất từng mặt hàng.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.html b/chandra_raw/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.html deleted file mode 100644 index f4e5ba0218e679f366b0cd654a60b99dd641227e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.html +++ /dev/null @@ -1,45 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
30Hạ tầng đô thị thị xã Hoàng Mai
31Hạ tầng đô thị thị trấn Quý Hợp, huyện Quý Hợp
32Nâng cấp cảng Cửa Lò gần với khu kinh tế Đông Nam
33Nâng cấp hệ thống đê biển, đê cửa sông
34Nâng cấp hệ thống Đê sông Cà
35Công ngăn mặn giữ ngọt sông Lam
36Công ngăn mặn giữ ngọt sông Hoàng Mai
37Hồ chứa nước Khe Lại - Vực Máu
38Xây dựng hồ chứa nước Khe Hạc
39Nâng cấp hệ thống thủy nông Bắc
40Nâng cấp hệ thống thủy nông Nam
41Cải tạo, nâng cấp kênh Trà Lam
42Các dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu úng, thoát lũ
43Các dự án xây mới, nâng cấp một số cảng cá và cơ sở neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
44Sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới các công trình thủy lợi hồ đập, trạm bơm điện
45Dự án xây dựng và phát triển khu Dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An
46Công viên Công nghệ - Thông tin
47Tăng cường năng lực đo lường thử nghiệm của Chi cục Tiêu chuẩn - đo lường - chất lượng Nghệ An đáp ứng yêu cầu của vùng bắc Trung bộ
48Xây dựng sân giao dịch thiết bị - công nghệ vùng Bắc Trung bộ
49Khu công nghệ cao trong khu kinh tế Đông Nam
50Xây dựng Trường Đại học Y khoa Vinh
51Xây dựng Trường Cao đẳng văn hoá nghệ thuật
52Xây dựng Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
53Nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
54Xây dựng Trường Trung học phổ thông Dân tộc nội trú II
55Xây dựng Trường chuyên Trung học phổ thông Phan Bội Châu
56Trường Trung cấp nghệ Dân tộc miền núi Nghệ An
57Trường Trung cấp nghệ Kinh tế kỹ thuật miền Tây Nghệ An
58Trường Trung cấp nghệ Kinh tế kỹ thuật miền Bắc Nghệ An
59Xây dựng nâng cấp cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghệ Kinh tế - Công nghiệp, thủ công nghiệp Nghệ An
60Mở rộng Trường Cao đẳng nghệ Du lịch và Thương mại Nghệ An
61Đầu tư xây dựng hệ thống Trung tâm bồi dưỡng chính trị, Trường chính trị tỉnh
62Xây dựng cơ sở 2 Trung tâm bảo trợ xã hội tổng hợp Nghệ An
63Xây dựng bệnh viện sản nhi
64Xây dựng Bệnh viện Ung bướu tỉnh Nghệ An
65Xây dựng bệnh viện khu vực Tây Bắc
66Xây dựng bệnh viện khu vực Tây Nam
67Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Nội tiết, Bệnh viện Lao
68Xây dựng bệnh viện chấn thương chính hình
69Trung tâm Huyết học - truyền máu
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.html b/chandra_raw/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78ba16d3ff480faead809b6b6d1a3032b4f38c98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra thị trường, nhất là tại các điểm nóng, vùng giáp biên, phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi buôn lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng; nghiên cứu việc dán tem đối với sản phẩm phân bón, hóa chất bảo vệ thực vật để đảm bảo lợi ích của người tiêu dùng.

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng Nghị định sản xuất, kinh doanh phân bón, trình Chính phủ xem xét, phê duyệt.

- Khẩn trương hoàn thiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng apatit giai đoạn đến năm 2020, có xét đến năm 2030, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ cấp phép khai thác khai trường 18, 19 và 23 cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Apatit Việt Nam, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Đối với Nhà máy DAP Đình Vũ Hải Phòng:

- Tập đoàn chỉ đạo Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên DAP-VINACHEM đẩy nhanh tiến độ xử lý bã thải gyps, đồng thời nghiên cứu, tính toán kỹ các vấn đề về công nghệ, thị trường... trước khi quyết định đầu tư dự án mở rộng, nâng công suất Nhà máy DAP Đình Vũ Hải Phòng từ 330.000 tấn/năm lên 660.000 tấn/năm.

- Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức triển khai xây dựng tuyến đường sắt Hải Phòng – Lạch Huyện – Đình Vũ theo Chiến lược, Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sắt Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

- Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tiếp tục quan tâm, hỗ trợ để Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên DAP-VINACHEM sớm triển khai dự án mở rộng nâng công suất cảng biển.

3. Đối với Nhà máy Đạm Ninh Bình:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư sớm tổ chức đoàn kiểm tra theo ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 234/TB-VPCP ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ, qua đó nghiên cứu đề xuất biện pháp tháo gỡ khó khăn, vượt mốc về hạ tầng, hệ thống thoát nước mưa, nước thải của Nhà máy trong khu công nghiệp Khánh Phú tỉnh Ninh Bình.

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam nghiên cứu, điều chỉnh lãi suất vay ưu đãi theo quy định để tạo điều kiện cho nhà máy hoạt động hiệu quả.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Nơi nhận:

Official circular seal of the Vietnam People's Republic, Ministry of Agriculture and Rural Development, with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.html b/chandra_raw/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc8b012991ab26f45eb61ae99c84f127991a5601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.html @@ -0,0 +1 @@ +

tài chính, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp để quyết định đưa doanh nghiệp vào diện giám sát tài chính đặc biệt hay tiếp tục thực hiện giám sát tài chính theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này.

Điều 25. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt

1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt, cơ quan đại diện chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt bao gồm những nội dung sau:

2. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt được cơ quan đại diện chủ sở hữu thông báo với cơ quan tài chính cùng cấp để phối hợp thực hiện.

Điều 26. Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt

1. Phối hợp doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp.

2. Phối hợp doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính của doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp cần cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh, tài chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu phải tiến hành phê duyệt phương án cơ cấu lại của doanh nghiệp trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án của doanh nghiệp.

Phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại phải quy định rõ đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm triển khai; kết quả cụ thể khi hoàn thành phương án; thời hạn bắt đầu và dự kiến hoàn thành; các điều kiện cần và đủ để triển khai phương án và nhu cầu hỗ trợ trong phạm vi quy định của pháp luật (nếu có).

Cơ quan đại diện chủ sở hữu có thể thuê tư vấn giúp cơ quan đại diện chủ sở hữu nghiên cứu và đánh giá phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại doanh nghiệp. Chi phí thuê tư vấn được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp.

3. Quy định tần suất báo cáo, các tiêu chí giám sát và cơ chế phản hồi thông tin giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu, doanh nghiệp và các bên liên quan khác (nếu cần).

4. Giám sát doanh nghiệp thực hiện phương án đã được phê duyệt.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.html b/chandra_raw/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.html deleted file mode 100644 index 13d4c884eaba2b9f25904dd797028ed9324ee69b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

IV. PHƯƠNG HƯỚNG TỔ CHỨC KHÔNG GIAN PHÁT TRIỂN

1. Phát triển đô thị

- Tổ chức quy hoạch, xây dựng các đô thị trung tâm trên các vùng một cách hợp lý, phù hợp với Chương trình phát triển đô thị quốc gia giai đoạn 2014 - 2020 và phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh. Đây nhanh tốc độ đô thị hóa trên phạm vi toàn tỉnh.

- Hình thành hệ thống đô thị như: Thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, đô thị Thái Hòa, trung tâm vùng phía Tây Bắc; đô thị Hoàng Mai, trung tâm Nam Thanh Bắc Nghệ; các đô thị giữ vai trò chức năng khác như: Phú Điền huyện Điền Châu, Đô Lương, Tân Kỳ. Xây dựng huyện Con Cuông thành thị xã Con Cuông theo hướng đô thị sinh thái, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội ở vùng miền núi Tây Nam Nghệ An.

2. Phát triển các vùng kinh tế

a) Vùng đồng bằng, ven biển: Định hướng phát triển nông nghiệp, phát triển ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp chế biến; phát triển du lịch và các dịch vụ có hàm lượng tri thức cao. Thực hiện có hiệu quả Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020.

- Vùng Kinh tế Đông Nam gắn với vùng kinh tế Nam Nghệ - Bắc Hà: gồm khu kinh tế Đông Nam, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Nam Đàn. Xây dựng thành phố Vinh thành trung tâm vùng Bắc Trung bộ về tài chính, thương mại, du lịch, khoa học - công nghệ, công nghệ thông tin, công nghiệp công nghệ cao, y tế, văn hóa, thể thao, giáo dục đào tạo. Xây dựng khu kinh tế Đông Nam thành khu kinh tế đa ngành, đa chức năng trọng điểm của cả nước, gắn với thành phố Vinh trở thành địa bàn phát triển có tính đột phá của tỉnh Nghệ An.

- Vùng Hoàng Mai - Quỳnh Lưu gắn với vùng Nam Thanh - Bắc Nghệ: Xây dựng thành vùng kinh tế trọng điểm; tập trung phát triển các ngành công nghiệp động lực như xi măng, nhiệt điện, luyện thép, công nghiệp cơ khí...

b) Vùng miền núi: Trọng điểm vùng là Tân Kỳ - Đô Lương - Nghĩa Đàn - Thái Hoà - Quỳnh Hợp gắn với miền Tây Nghệ An. Định hướng phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi đại gia súc, trồng rừng (cao su, chè, cam, mía, trâu, bò,...). Phát triển các ngành công nghiệp động lực là: Thủy điện, xi măng, vật liệu xây dựng, chế biến nông lâm sản, công nghiệp khai khoáng. Thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao với trung tâm là huyện Nghĩa Đàn. Chuẩn bị các điều kiện để hình thành khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy nhằm phát triển giao lưu kinh

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.html b/chandra_raw/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d315aad90c6e43b7844a464efccdc33d3b5d2ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.10.2014 16:44:45 +07:00

TĐP

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1847/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÓNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 1
Ngày: ..... 14.10.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2311/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Nghệ sĩ nhân dân Thanh Thuần (Vũ Thị Thuần), Diễn viên, Đoàn Cải lương Hải Phòng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Hải Phòng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.html b/chandra_raw/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5da088f9845c751953f073f1feff1956e28762f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4 của Thông tư này đến Cục Thủ y.

Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.

2. Cục Thủ y gửi văn bản đồng ý kiểm dịch bằng thư điện tử cho chủ hàng và cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

3. Sau khi Cục Thủ y có văn bản đồng ý, trước khi hàng đến cửa khẩu chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 7 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Điều 50 của Luật thú y.

Điều 16. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm xuất tái nhập

1. Kiểm dịch tạm xuất thực hiện theo quy định về kiểm dịch xuất khẩu.

2. Kiểm dịch tái nhập thực hiện theo quy định về kiểm dịch nhập khẩu.

Điều 17. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của Thông tư này đến Cục Thủ y. Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.

2. Cục Thủ y gửi văn bản đồng ý kiểm dịch bằng thư điện tử cho chủ hàng và cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

3. Sau khi Cục Thủ y có văn bản đồng ý, trước khi hàng đến cửa khẩu chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 7 Điều 4 của Thông tư này cho cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

4. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch hàng hóa nhập vào kho ngoại quan như sau:

a) Cấp Giấy chứng nhận vận chuyển để chủ hàng vận chuyển hàng hóa từ cửa khẩu nhập về kho ngoại quan;

b) Tại kho ngoại quan, cơ quan kiểm dịch cửa khẩu phối hợp với cơ quan hải quan kiểm tra thực trạng lô hàng, xác nhận để chủ hàng nhập hàng vào kho ngoại quan.

5. Trước khi xuất hàng ra khỏi kho ngoại quan chủ hàng phải gửi hồ sơ khai báo kiểm dịch đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định sau đây:

a) Đối với sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c45178dc5424454794c06cf922606d12.html b/chandra_raw/c45178dc5424454794c06cf922606d12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7cf53dd5b42a7a068e0d55093e91566b7e59986 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c45178dc5424454794c06cf922606d12.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
72
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
Thiết bị chuẩn lượng nướcbộ010,30,28
Điều hoà nhiệt độcái012,20,19
Điện năngkw4,92
2.2Đo mực nước
Thiết bị chuẩnbộ010,150,42
Thiết bị kiểm định mực nướccái010,80,42
Điều hoà nhiệt độcái012,20,28
Điện năngkw8,53
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,12
Máy vi tínhcái010,400,52
Máy in laser A4cái010,400,05
Điện năngkw4,04
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,21
2.3Kiểm tra đo lường0,72
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau đối với đầu đo khác nhau.

+
+
+

(3) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại đầu đo của trạm tính theo hệ số quy định trong Bảng mức cho từng loại đầu đo.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.html b/chandra_raw/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.html deleted file mode 100644 index d59095042a27e8540922a02f9b2bda575c68b4fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lựa chọn đơn vị, tổ chức thực hiện công tác bảo trì công trình đường cao tốc đối với các tuyến đường được đầu tư xây dựng bằng ngân sách nhà nước trong phạm vi quản lý.

3. Nhà đầu tư tổ chức thực hiện công tác bảo trì công trình đường cao tốc đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư và các dự án nhượng quyền theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

4. Công tác tổ chức khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc được thực hiện theo hợp đồng riêng biệt hoặc là nội dung công việc trong hợp đồng đầu tư xây dựng, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

5. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện các hợp đồng quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc trong phạm vi quản lý.

Điều 19. Chi phí cho công tác bảo trì công trình đường cao tốc

1. Đối với đường cao tốc được đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước, đường cao tốc chuyển giao lại từ các nhà đầu tư khi hết thời hạn khai thác, đường cao tốc xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT): Chi phí bảo trì được bổ trí từ nguồn thu phí trên đường cao tốc (trường hợp thu phí) hoặc nguồn Quỹ bảo trì đường bộ (trường hợp không thu phí).

2. Đối với đường cao tốc được chuyển giao quyền thu phí cho các tổ chức, cá nhân, chi phí bảo trì được bổ trí từ tiền bán quyền thu phí (nếu giá chuyển giao bao gồm chi phí bảo trì) hoặc từ Quỹ bảo trì đường bộ nếu Hợp đồng chuyển giao quyền thu phí quy định Nhà nước thực hiện công tác bảo trì.

3. Đối với đường cao tốc được đầu tư xây dựng, quản lý và bảo trì bằng nguồn vốn của nhà đầu tư theo hình thức đối tác công - tư (ngoài hình thức BT), chi phí bảo trì do nhà đầu tư bảo đảm.

Chương IV
TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, KHAI THÁC
VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC

Điều 20. Trách nhiệm quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc

1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm:

a) Thực hiện quản lý nhà nước về đường cao tốc;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc; tổ chức và kiểm tra thực hiện các văn bản ban hành;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.html b/chandra_raw/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65f0aa7d829a2d56872e2d9df00163ecbaa84032 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỤC THỦ Y
CƠ QUAN THỦ Y VÙNG.../CHI CỤC
KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VÙNG...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số ...../BC- .....
V/v báo cáo kết quả kiểm tra nơi cách ly
kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm
động vật thủy sản.

Mẫu: 22 TS

Kính gửi: Cục Thủ y

Thực hiện Công văn số .....ngày.....tháng .....năm..... của
Cục Thủ y, ngày.....tháng.....năm..... Cơ quan Thủ y vùng...../Chi cục
Kiểm dịch động vật vùng..... đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh thú
y nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản của cơ
sở:

Tên cơ sở:.....

Địa chỉ:.....

Điện thoại:.....

Biên bản kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y số ...../BB-KTVSTY ngày
..... / ..... /.....;

Cơ quan Thủ y vùng...../Chi cục Kiểm dịch động vật vùng.....
báo cáo như sau:

Cơ sở bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y để cách ly kiểm dịch động vật
thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Handwritten signature and official stamp of the Chief of the Station

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.html b/chandra_raw/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfc71c4c963086ca62a9c818296903b146d1343f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1. Trước khi vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch ra khỏi địa bàn cấp tỉnh chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện được ủy quyền (sau đây gọi là cơ quan kiểm dịch động vật nội địa).

Hình thức gửi hồ sơ: Qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.

2. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ hàng hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Điều 6. Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1. Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại nơi nuôi giữ tạm thời; bể, ao ương con giống của các cơ sở nuôi trồng thủy sản; cơ sở thu gom, kinh doanh.

2. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện kiểm dịch như sau:

a) Kiểm tra số lượng, chủng loại, kích cỡ động vật thủy sản;

b) Kiểm tra lâm sàng;

c) Lấy mẫu kiểm tra các bệnh theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;

đ) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 55 của Luật thú y;

e) Kiểm tra, giám sát quá trình bóc xếp động vật thủy sản giống lên phương tiện vận chuyển;

g) Thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến qua thư

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.html b/chandra_raw/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.html deleted file mode 100644 index 59ec389d27d83b4d7840dc2b02dbd6e42b0da2c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.07.2016 10:54:28 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5568 /VPCP-V.III

Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2016

V/v rà soát các nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
năm 2016 của Ủy ban dân tộc

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giới: .....S.....
Ngày: 06.7.2016

Kính gửi: Ủy ban Dân tộc.

Xét đề nghị của Ủy ban Dân tộc tại Công văn số 517/UBDT-KHTC ngày 06 tháng 6 năm 2016 về báo cáo rà soát các nhiệm vụ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2016 và Báo cáo số 46/BC-UBDT ngày 04 tháng 4 năm 2016 về việc triển khai thực hiện kết luận số 120-KL/TW ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Bộ Chính trị, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:

1. Đồng ý rút khỏi Chương trình công tác năm 2016 của Ủy ban Dân tộc 3 đề án: Chiến lược hội nhập quốc tế về công tác dân tộc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Chính sách hỗ trợ lao động dân tộc thiểu số làm việc trong các khu công nghiệp, khu chế xuất và doanh nghiệp ở các thành phố lớn trong nước; Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất và hỗ trợ nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016-2020.

2. Ủy ban Dân tộc lồng ghép Đề án tuyên truyền, phổ biến pháp luật cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc, đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vào nội dung Đề án đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020; hoàn thiện và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 8 năm 2016.

3. Ủy ban Dân tộc hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2016-2020 theo chuẩn nghèo đa chiều; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 9 năm 2016. Trên cơ sở đó, hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong quý IV năm 2016.

4. Đồng ý bổ sung Đề án cấp một số ấn phẩm, báo chí cho vùng dân tộc thiểu số, miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017-2020 vào Chương

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.html b/chandra_raw/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.html deleted file mode 100644 index fd65ec074f1a8fd47560b7406a3b635f1e8a6c83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
39Công ty CP Sợi Thế kỷB1-1 Khu Công Nghiệp Tây BắcCông nghiệpSản xuất sợi6.696
40Công ty TNHH Hansae Việt NamĐường N4, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.770
41Công ty TNHH Việt Nam SamhoẤp Thanh An, xã Trung An, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất giày dép4.375
42Công ty TNHH Woodworth Wooden (VN)Ấp 12, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ2.451
43Công ty TNHH Quốc tế Unilever VietnamLô số A2-3, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất mỹ phẩm2.398
44CN Công ty CP DV TM nhựa Ngọc Nghĩa - Nhà máy số 2Lô số B1-8, Khu Công Nghiệp Tây Bắc, Củ Chi, Tân An HộiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.847
45Công ty CP nhựa Rạng ĐôngẤp 11, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.059
46Chi nhánh Công ty cao su Thống nhất - XN 1Tổ 3 TL 15, Ấp 12, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.500
47Công ty CP nhựa P.E.T Việt NamLô số B1-9, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.372
48Công ty CP thép Á ChâuLô B6 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.394
49Chi nhánh Công ty CP Xi măng Thăng LongLô A3 KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng3.479
50Công ty TNHH Boral Gypsum Viet NamLô B3a KCN Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao5.747
51Công ty TNHH MTV Xi măng Hạ LongLô C25 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng3.817
52Công ty TNHH Saint - Gobain Viet NamLô C23B đường số 11, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao6.233
53Công ty TNHH Xi măng Holcim Viet NamKCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng1.451
-
-
88
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.html b/chandra_raw/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.html deleted file mode 100644 index 32aea23f299cc59a9f2cb227e2b95bb6fb1b7bea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 22. Cơ chế giải quyết tranh chấp về nhân hiệu chứng nhận

1. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc chủ trì giải quyết các tranh chấp xảy ra trong nội bộ giữa các thành viên được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhân hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc".

2. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc làm đại diện giải quyết theo quy định của pháp luật các tranh chấp về nhân hiệu chứng nhận với bên ngoài (của thành viên được quyền sử dụng nhân hiệu chứng nhận hoặc Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc với các cá nhân, tổ chức bên ngoài).

3. Đối với các tranh chấp giữa Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc với các tổ chức, cá nhân sử dụng nhân hiệu chứng nhận do Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết lần đầu và UBND tỉnh Lâm Đồng giải quyết lần cuối.

Điều 23. Khen thưởng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong quá trình quản lý, sử dụng và phát triển nhân hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc" được khen thưởng theo quy định hiện hành.

Điều 24. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời đến Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./. g

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Bảo Lộc City, Lâm Đồng Province, Vietnam. The seal features a star in the center and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' around the perimeter.

Đoàn Văn Việt

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.html b/chandra_raw/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.html deleted file mode 100644 index f628815cfaf059a9303c686e92d22e3410fddc02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Republic of China (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa) with the text 'PHỦ QUỐC CỘNG HÒA XHCN' and 'CHINA' around the border, and a star in the center.

Phụ lục II

(Bắt hành kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)

Mẫu số 01Bảng tự kê khai thông tin tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Mẫu số 02Quyết định về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu số 03Quyết định về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Mẫu số 04Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Mẫu số 05Văn bản đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.html b/chandra_raw/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfebad3f28f2211c9eece6ae8b3126d65912168f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.html @@ -0,0 +1,170 @@ +
+

PHỤ LỤC I: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÁ
+(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2015/QĐ-UBND ngày 29 /1 /2015 của UBND tỉnh)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung công việcĐVTNhân côngDụng cụVật liệu (đồng)Thiết bị (đồng)Chi phí trực tiếp (đồng)Chi phí chung (đồng)Tổng (đồng)
Nội nghiệp (đồng)Ngoại nghiệp (đồng)Nội nghiệp (đồng)Ngoại nghiệp (đồng)
1Công tác chuẩn bị
Điều tra, khoanh vẽ, đo vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê
1.679.44241.958317.196132.8252.171.421325.7132.497.133
2- Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính10.547.91115.835.90785.036217.748151.362550.86627.388.8294.911.00732.298.836
- Trường hợp sử dụng bản đồ ảnh10.904.94119.674.91485.036217.748151.362550.86631.584.8675.732.36337.317.231
- Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước11.261.97223.034.04685.036217.748151.362550.86635.301.0306.457.74441.758.774
3Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Tỷ lệ 1/1.000Xã trung bình2.997.74044.995259.470321.4353.623.640543.5464.167.186
- Tỷ lệ 1/2.0003.354.77147.265259.470350.4584.011.964601.7954.613.759
- Tỷ lệ 1/5.0003.711.80249.633259.470381.8444.402.748660.4125.063.161
4- Tỷ lệ 1/10.0004.247.34852.109259.470416.2894.975.216746.2825.721.498
Tổng hợp số liệu diện tích đất đai, lập hệ thống biểu kiểm kê đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất; xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói, lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai9.994.274238.091343.440666.63311.242.4381.686.36612.928.804
+
+
+

NƠI TỰ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH

+
+
+Official red circular stamp of the Provincial People's Council of Ha Tinh province. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.html b/chandra_raw/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.html deleted file mode 100644 index 63d95e0d1288dcc8e2f225ad19a493db81fa7727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Mức tái cấp vốn

Mức tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng tương ứng với số tiền tổ chức tín dụng đã thực hiện khoanh nợ cho khách hàng theo quy định tại Quyết định số 540/QĐ-TTg.

Điều 3. Thời hạn tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày và được tự động gia hạn đối với dư nợ tái cấp vốn còn lại tại thời điểm đến hạn. Thời gian gia hạn mỗi lần bằng thời hạn tái cấp vốn lần đầu. Riêng lần gia hạn cuối cùng phải đảm bảo tổng thời gian tái cấp vốn và gia hạn tái cấp vốn là 03 năm kể từ ngày giải ngân khoản vay tái cấp vốn.

Điều 4. Lãi suất tái cấp vốn

1. Lãi suất tái cấp vốn trong thời gian tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn quy định tại Điều 3 Thông tư này là 0%/năm.

2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn bằng 150% lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm chuyển nợ quá hạn đối với khoản vay tái cấp vốn.

Điều 5. Trình tự tái cấp vốn

1. Tổ chức tín dụng gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 04 bộ hồ sơ đề nghị tái cấp vốn về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ). Hồ sơ đề nghị tái cấp vốn bao gồm:

a) Giấy đề nghị tái cấp vốn theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Báo cáo danh sách khách hàng đủ điều kiện đã khoanh nợ theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị tái cấp vốn, Vụ Chính sách tiền tệ gửi hồ sơ đề nghị tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đến Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng để lấy ý kiến.

3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có ý kiến gửi Vụ Chính sách tiền tệ.

4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến các đơn vị, Vụ Chính sách tiền tệ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.

5. Căn cứ vào quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước thực hiện thỏa thuận ký hợp đồng, giải ngân tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.html b/chandra_raw/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3621e7a580cb7b15fd3e928b096ced1b30093e88 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.html @@ -0,0 +1 @@ +

CÔNG TY .....
Địa chỉ: .....
Tel: .....
Fax: .....
Email: .....
Số: .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày.....tháng.....năm 20.....

Mẫu: 02 TS

ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH NHẬP KHẨU
ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN

Kính gửi: Cục Thú y

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty....., đề nghị Cục Thú y hướng dẫn Công ty kiểm dịch nhập khẩu số hàng sau:

STTTên thương mạiTên khoa họcKích cỡ cá thể/Dạng sản phẩm(1)Số lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
1.
2.
...

- Tên, địa chỉ Công ty xuất khẩu:.....

- Tên, địa chỉ cơ sở nuôi/sản xuất giống/cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật thủy sản tại nước xuất khẩu:.....

Mã số:.....

- Cửa khẩu nhập:.....

- Thời gian thực hiện:.....

- Mục đích sử dụng:.....

- Tên, địa chỉ nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu:.....

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo:.....

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Đề nghị ghi rõ: Tên, số lượng, đơn vị tính, nước xuất xứ, cửa khẩu nhập của từng loài động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản;

- Số lượng động vật, sản phẩm động vật có thể dự trữ nhập khẩu trong 06 tháng;

-(1) Kích cỡ cá thể đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống, dạng sản phẩm đối với sản phẩm động vật thủy sản.

Handwritten signature

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.html b/chandra_raw/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56a35f390112a3ac3a79d5aa00330fdd6b45bd55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với hội nghị, hội thảo trong nước: Hỗ trợ chi phí công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị tổ chức, tham gia hội nghị, hội thảo.

- Đối với hội nghị, hội thảo tại nước ngoài: Hỗ trợ chi phí công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo. Đối với đơn vị tham gia hội nghị, hội thảo, hỗ trợ công tác phí cho 1 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia. Trường hợp theo yêu cầu cấp bách nhằm tuyên truyền quảng bá, xúc tiến đầu tư thì các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh quyết định số lượng người tham gia hội nghị, hội thảo tại nước ngoài nhưng không quá 2 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia.

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:

- Hỗ trợ chi phí thu thập, hệ thống hóa các số liệu; môi trường đầu tư; pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư; tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư;

- Hỗ trợ chi phí xây dựng và vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, môi trường, tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư.

3. Xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư:

a) Chi phí thu thập, tổng hợp tài liệu;

b) Chi phí dịch thuật tài liệu;

c) Chi phí tư vấn, thiết kế, in ấn xây dựng nội dung chi tiết dự án thuộc Danh mục dự án;

d) Chi phí khảo sát điều tra thực tế;

d) Chi phí tổ chức họp lấy ý kiến: Thuê hội trường, trang thiết bị, trang trí, nước uống, chi phí văn phòng phẩm.

4. Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:

a) Sách hướng dẫn, tờ rơi: Hỗ trợ chi phí viết bài, biên tập, chi phí thiết kế, in ấn và phát hành.

Đối với danh mục dự án kêu gọi đầu tư và nội dung chi tiết của dự án thuộc Danh mục kêu gọi đầu tư: Hỗ trợ chi phí in ấn, phát hành (chi phí xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3 Mục 1 Điều 5).

b) Các tài liệu nghiên cứu tổng hợp, nghiên cứu chuyên đề: Hỗ trợ chi phí thu thập tài liệu, chi viết bài nghiên cứu, viết chuyên đề.

c) Các chuyên đề, bài báo, tạp chí, chương trình phát thanh, truyền hình, quảng cáo để đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài: Hỗ trợ chi phí viết bài, biên tập, xây dựng chương trình, chi phí phát sóng và đăng tải trên các phương tiện thông tin.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.html b/chandra_raw/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91555bf774d174c3c80c136888f4ca8c9b55749a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+

3. Quá trình công tác:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Thời gian
(Từ tháng, năm ... đến
tháng, năm...)
Cơ quan công tácNghề nghiệp, chức vụ
   
   
   
+
+
+

4. Danh sách tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (tác giả, đồng tác giả đăng ký không quá 05 tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):

+
+
+

- Lĩnh vực đề nghị xét tặng Giải thưởng: .....
(ghi rõ lĩnh vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học hoặc Văn nghệ dân gian).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhGiải thưởng của tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhTác giả/ đồng tác giảNăm công bố/ xuất bản
     
     
     
     
+
+
+

5. Khen thưởng: (Nếu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đưa từ cấp Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
NămHình thức khen thưởngCơ quan quyết định khen thưởng
   
   
   
   
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.html b/chandra_raw/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee049dcd1e2a15d3ffbfd531670f7ba604bffb06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.html @@ -0,0 +1,35 @@ +

[34] Số tiền: .....đồng

+

(Viết bằng chữ:.....)

+

VII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN

+

[35] Số tiền: .....đồng

+

(Viết bằng chữ:.....)

+

(Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+

Họ và tên: .....

+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+

...,ngày .....tháng .....năm .....

+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+

B. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

+

I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN NỘP THUẾ

+

1. Họ và tên: .....

+

2. Mã số thuế:
          
   

+

3. Quốc tịch: .....

+

II. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

+

1. Chứng khoán

+
 
+

2. Vốn góp

+
 
+

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

+
 
+

III. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ SỐ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN PHẢI NỘP (đối với trường hợp phải nộp thuế)

+

1. Thu nhập chịu thuế (= Giá trị tài sản thừa kế, quà tặng tại thời điểm cá nhân nhận tài sản):.....đồng

+

2. Thu nhập tính thuế (= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần - 10 triệu đồng):.....đồng

+

3. Thuế thu nhập cá nhân phải nộp (= Thu nhập tính thuế x 10%):.....đồng. fe

+

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

+

(Ký, ghi rõ họ tên)

+

...,ngày ... tháng... năm.....

+

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

+

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.html b/chandra_raw/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce6fcc448997354fbefcfeb028979b92b80c4690 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

TÊN CƠ QUAN
KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Seal of the Socialist Republic of Vietnam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 09 TS

GIẤY CHỨNG NHẬN VẬN CHUYỂN
ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NHẬP KHẨU

Số: ...../CN-VCTSNK

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....

Địa chỉ giao dịch: .....

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

Nhập khẩu số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản sau:

STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm(1)Số lượng/ Trọng lượng
     
     
     
     

Mục đích sử dụng: .....

Quy cách đóng gói/bảo quản: .....

Tên, địa chỉ tổ chức cá nhân xuất khẩu: .....

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .....

Vùng/nước xuất khẩu: .....

Cửa khẩu nhập vào (Việt Nam): .....

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: .....

CHỨNG NHẬN

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

  1. Lô hàng nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.
  2. Thực trạng sức khỏe động vật thủy sản/điều kiện vệ sinh thú y của sản phẩm thủy sản khi nhập khẩu: .....
  3. Phương tiện vận chuyển/ các vật dụng khác có liên quan kèm theo danh báo hiệu chuẩn vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng .....
  4. Được phép vận chuyển số hàng trên về: .....

Địa chỉ: .....

YÊU CẦU THỰC HÀNH

  1. Số hàng trên phải được vận chuyển đến địa điểm nhập khẩu trước ngày ...../...../.....
  2. Chỉ được vận chuyển theo lộ trình: .....

3. Nghiêm cấm vứt chất thải, rác thải, xác thủy sản trong quá trình vận chuyển.

Giá có giá trị đến ...../...../.....

Cấp tại ..... ngày ...../...../.....

Kiểm dịch viên động vật

(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Kích thước cá thể đối với thủy sản giống/Dạng sản phẩm đối với sản phẩm thủy sản.

Handwritten signature

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.html b/chandra_raw/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.html deleted file mode 100644 index 5689157d6f53d04a43793bf26e5ac3ceb45978aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.html +++ /dev/null @@ -1,398 +0,0 @@ -
-

BẢNG GHI CHÚ ĐƯỜNG THỦY CHUẨN

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTĐo qua các mốc,Trang
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
-
-
-

Trang.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Do từ ..... Đến .....
- Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người đo : .....
- Người ghi : ..... -
Trạm đoMia sauMia trướcChi dướiChi trênK.cách trướcΣΔdKí hiệu miaSố dọc trên miaK + den - đồChênh Cao trung bình
Chi dướiChi trênChi dướiChi trênMặt denMặt đồ
1             
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.html b/chandra_raw/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dc6dd02e703f480d1369978d3b23d038a544004 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 02

(Ban hành kèm theo Thông tư số : 52/2015/TT-BYT
ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên Chủ hàng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU

Số ...../20...../ĐKNK

  1. 1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng:
  2. 2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá:
  3. 3. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu:
  4. 4. Số vận đơn (Bill of lading):
  5. 5. Danh sách hàng hóa (Packing list):
  6. 6. Số hoá đơn (Invoice):
  7. 7. Thời gian nhập khẩu dự kiến :
  8. 8. Cửa khẩu đi:
  9. 9. Cửa khẩu đến:
  10. 10. Thời gian kiểm tra :
  11. 11. Địa điểm kiểm tra :
  12. 12. Dự kiến tên cơ quan kiểm tra :
  13. 13. Thông tin chi tiết lô hàng:
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốSố lượngKhối lượng*Giá trịPhương thức kiểm traSố văn bản xác nhận phương thức kiểm tra**
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Tổng
(7,8,9)

* Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh

** Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số thông báo của Cục An toàn thực phẩm cho phép mặt hàng được kiểm tra theo phương thức giảm hoặc số thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước. Riêng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.html b/chandra_raw/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.html deleted file mode 100644 index 92dc5337984691a6f43acd8c29b309a3d898755f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.04.2014 14:39:09 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 699 /2014/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 27 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế phối hợp trong việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 55/TTr-STP ngày 25/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.html b/chandra_raw/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.html deleted file mode 100644 index 2cae309be461c2896b9ffdecc74ec00f665dbfac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Việc xử lý vi phạm đối với cán bộ coi thi, cán bộ có liên quan và thí sinh của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng điểm thi, Trưởng ban coi thi;

e) Việc kiểm tra của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng điểm thi, Trưởng ban coi thi, các ban có liên quan và Hội đồng thi;

g) Việc thực hiện kiến nghị của thanh tra sau mỗi buổi thi; thực hiện chỉ đạo của cấp trên và xử lý tính huống bất thường xảy ra của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng điểm thi, Trưởng ban coi thi.

2. Việc thực hiện nhiệm vụ của cán bộ coi thi, thư ký, những người có liên quan và thí sinh:

a) Quy trình thực hiện nhiệm vụ của cán bộ coi thi: Đánh số báo danh, gọi tên và kiểm tra nhận dạng thí sinh vào phòng thi, ký giấy thi, ký giấy nhập, quy trình mở đề thi, kiểm tra đối chiếu mã đề của thí sinh, niêm phong và bàn giao đề thi thừa, thu bài thi và xử lý thí sinh vi phạm quy chế;

b) Việc thực hiện nhiệm vụ của thư ký điểm thi, cán bộ giám sát và lực lượng có liên quan khác: Giao nhận, bảo quản bài thi, đề thi, khu vực bảo quản đề thi, bài thi, việc thực hiện quy định về giờ giấc và hiệu lệnh của điểm thi; việc đảm bảo kỷ luật trong khu vực thi;

c) Việc thực hiện quy định về trách nhiệm của thí sinh trong khu vực thi, trong phòng thi, việc mang và sử dụng thiết bị quay, chụp, ghi âm vào phòng thi của thí sinh.

Điều 8. Thanh tra công tác chấm thi

1. Thanh tra công tác chuẩn bị chấm thi:

a) Thành phần Ban chấm thi, số lượng cán bộ chấm thi của từng môn chấm, thư ký, làm phách, chấm phúc khảo, chấm kiểm tra;

b) Việc chuẩn bị cơ sở vật chất và các điều kiện phục vụ cho công tác chấm thi, khu vực chấm thi, số lượng phòng chấm cho từng môn chấm, khu vực làm phách, khu vực bảo quản bài thi; phương án phân công nhiệm vụ cho các thành viên tham gia chấm thi;

c) Việc tổ chức tập huấn quy chế, hướng dẫn chấm thi và các văn bản khác liên quan cho các thành viên Ban chấm thi, Ban thư ký, Ban làm phách và các bộ phận có liên quan;

d) Việc thực hiện quy trình về làm phách, bảo mật đầu phách, quản lý bài thi (phương án giao, nhận, lưu giữ bài thi giữa thư ký chấm, trưởng môn chấm, cán bộ chấm 1, cán bộ chấm 2).

2. Thanh tra trong khi chấm thi:

a) Việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Trưởng ban chấm thi, thư ký chấm thi, trưởng môn chấm, cán bộ chấm thi, cán bộ chấm kiểm tra và cán bộ có

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.html b/chandra_raw/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..660c4fcb0d7af4547f810fc5bf4772375eed19fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.html @@ -0,0 +1 @@ +

Waste and related tools have been treated in accordance to requirements;
4/ Phương tiện vận chuyển đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định;

Means of transport meet veterinary hygiene requirements and have been disinfected and sealed.

NHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAM TERRITORY

1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: .....

Allowed itinerary: .....

2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, xác thúy sản trong quá trình vận chuyển;

Disposal of waste and dead carcasses of aquatic animals during transport is prohibited;

3/ Phải thông báo cho cơ quan Thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy thúy sản có biểu hiện mắc bệnh/sản phẩm thúy sản có biểu hiện hư hỏng;

Any sign of aquatic animals disease/aquatic animal's products decayed shall be reported to the nearest Veterinary agency/authority;

4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.

Obey the stipulation of Veterinary ordinance during transport in Vietnamese territory.

Cấp tại: .....

Place of issue:

Ngày cấp: ...../...../.....

Date of issue:

Giấy có giá trị đến: ...../...../.....

Valid up to

Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)
Animal Quarantine Officer (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR (Signature, stamp, full name)

CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT CỦA KHẨU XUẤT
CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT THE GATE OF EXIT

.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....

....., ngày ...../...../.....

Place and Date

Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)
Animal Quarantine Officer (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR (Signature, stamp, full name)

[Handwritten signature]

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.html b/chandra_raw/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66de6a34c2da9180cba1fea905a962d8c1399bfc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.html @@ -0,0 +1,109 @@ +
+

b) Đất trồng cây lâu năm:

+
+
+

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vựcĐơn giá
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Khu vực I15128
2Khu vực II12106
3Khu vực III864
+
+
+

2. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp sau đây được nhân hệ số 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:

+
+
+

- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc địa bàn các xã;

+
+
+

- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.

+
+
+

3. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp sau đây được nhân hệ số 02 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:

+
+
+

- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc địa bàn các thị trấn;

+
+
+

- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.

+
+
+

4. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTVị tríĐơn giá
1Vị trí 1: Là đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ11
2Vị trí 2: Là đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã9
3Vị trí 3: Là đất thuộc những vị trí còn lại6
+
+
+

5. Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng cảnh quan:

+
+
+

a) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí, cùng khu vực.

+
+
+

b) Đất rừng cảnh quan: Tính bằng 110% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí, cùng khu vực.

+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.html b/chandra_raw/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a66594ab15c9b9cc448d8dec79ca9d7c754eec71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 3. Thu phí, lệ phí kiểm tra, kiểm nghiệm theo quy định của pháp luật.
  2. 4. Lưu mẫu theo thời hạn quy định trong tiêu chuẩn về phương pháp thử hoặc văn bản tương tự đối với thực phẩm đó để thử nghiệm lại khi có yêu cầu. Hết thời hạn trên, cơ quan kiểm tra thông báo cho chủ hàng đến nhận lại mẫu hoặc lập biên bản thanh lý đối với các sản phẩm thực phẩm đã hết thời hạn lưu.
  3. 5. Bảo đảm trình độ chuyên môn, tính chính xác, trung thực và khách quan khi kiểm tra, xác nhận an toàn thực phẩm đối với các lô hàng nhập khẩu.
  4. 6. Chịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn về tổ chức và nghiệp vụ của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế đối với lĩnh vực kiểm tra thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
  5. 7. Tiếp nhận và giải quyết khiếu nại của chủ hàng đối với việc kiểm tra do mình tiến hành. Chịu trách nhiệm về những sai sót trong quá trình kiểm tra. Nếu gây thiệt hại cho chủ hàng, cơ quan kiểm tra phải hoàn trả toàn bộ phí kiểm nghiệm, phí kiểm tra, đồng thời phải bồi thường thiệt hại cho chủ hàng theo quy định của pháp luật.
  6. 8. Lưu trữ hồ sơ kiểm tra theo quy định của pháp luật và xuất trình hồ sơ lưu trữ khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
  7. 9. Báo cáo hằng tháng, sau 10 (mười) ngày của cuối mỗi tháng về Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế theo mẫu quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này.
  8. 10. Trong thời hạn 03 (ba) tháng liên tiếp, nếu cơ quan kiểm tra không thực hiện việc báo cáo định kỳ hằng tháng thì Bộ Y tế sẽ tạm đình chỉ nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế trong thời hạn 03 (ba) tháng.

Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế

  1. 1. Thông báo trên Công thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm và gửi thông tin đến cơ quan hải quan, cơ quan kiểm tra khi có cảnh báo hoặc hết cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất trong trường hợp thực phẩm có nghi ngờ không bảo đảm an toàn.
  2. 2. Cấp thông báo cho phép hoặc không cho phép thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa trong các hồ sơ công bố được áp dụng phương thức kiểm tra giám đúng theo thời gian quy định
  3. 3. Quyết định và hướng dẫn các biện pháp xử lý đối với các lô hàng nhập khẩu không đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.html b/chandra_raw/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a68eb5edd0b9f47e9e5128d3351fbb787fd8d19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.html @@ -0,0 +1,324 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8Xã Hương Lâm171,00151,0091,00
9Xã Đa Lây191,00151,00111,00
10Xã Đa Pal151,00121,0091,00
11TT Đa Tề241,00201,00141,00
+
+
+

3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM:

+
+
+

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông151,00121,0091,00
2Xã Mỹ Đức141,00121,00101,00
3Xã Quốc Oai141,00121,00101,00
4Xã Quảng Trị121,00101,0081,00
5Xã Triệu Hải151,00121,0091,00
6Xã Đa Kho171,00151,00111,00
7Xã An Nhơn181,00151,00121,00
8Xã Hương Lâm131,00111,0091,00
9Xã Đa Lây151,00121,00101,00
10Xã Đa Pal131,00111,0091,00
11TT Đa Tề201,00171,00131,00
+
+
+

4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC:

+
+
+

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông181,00141,00101,00
2Xã Mỹ Đức171,00141,00101,00
3Xã Quốc Oai171,00141,00101,00
4Xã Quảng Trị151,00121,0091,00
5Xã Triệu Hải181,00141,00101,00
6Xã Đa Kho201,00171,00121,00
7Xã An Nhơn221,00191,00131,00
8Xã Hương Lâm171,00151,0091,00
9Xã Đa Lây191,00151,00111,00
10Xã Đa Pal151,00121,0091,00
11TT Đa Tề241,00201,00141,00
+
+
+

I.5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất = 1,10.

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c78525620023490d85cb1bbb671529af.html b/chandra_raw/c78525620023490d85cb1bbb671529af.html deleted file mode 100644 index b334bb4df7091c198c0e271dcc59fdfca6918025..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c78525620023490d85cb1bbb671529af.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tục hành chính dưới các hình thức: chứng từ điện tử chuyển đổi từ chứng từ giấy, chứng từ giấy.

4. Chứng từ điện tử là thông tin khai, kết quả xử lý, thông báo được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.

5. Người khai là tổ chức hoặc cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính một cửa theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.

6. Người sử dụng hệ thống là các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này được phép truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia.

7. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia là Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính.

Điều 4. Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

1. Các thủ tục hành chính một cửa và việc trao đổi thông tin giữa các cơ quan xử lý thông qua Công thông tin một cửa quốc gia được thực hiện như sau:

a) Người khai, các cơ quan xử lý gửi thông tin về thủ tục hành chính một cửa tới Công thông tin một cửa quốc gia;

b) Công thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận và chuyển tiếp thông tin đến các hệ thống xử lý chuyên ngành;

c) Các cơ quan xử lý tiếp nhận, xử lý thông tin, phản hồi trạng thái tiếp nhận, xử lý, trả kết quả xử lý tới Công thông tin một cửa quốc gia;

d) Công thông tin một cửa quốc gia phản hồi trạng thái tiếp nhận/xử lý, trả kết quả xử lý thông tin tới người khai và hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan.

2. Việc ra quyết định trên Cơ chế một cửa quốc gia được thực hiện như sau:

a) Các cơ quan xử lý thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế xử lý, cấp phép, giấy chứng nhận, xác nhận đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cho người khai và gửi giấy phép, giấy chứng nhận, xác nhận hoặc kết quả xử lý khác tới cơ quan hải quan thông qua Công thông tin một cửa quốc gia;

b) Cơ quan hải quan ra quyết định cuối cùng về việc thông quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh trên cơ sở giấy phép và các kết quả xử lý của cơ quan xử lý được chuyển tới hệ thống thông quan của cơ quan hải quan thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.

Điều 5. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia

Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia (sau đây gọi là các giao dịch điện tử) bao gồm:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.html b/chandra_raw/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.html deleted file mode 100644 index 7a4469fb8168e6d83af056b78e99289693dd7b94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.12.2014 14:47:40 +07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51/2014 /TT-BCT

Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2014

THÔNG TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: ..... C
Ngày: 29/12

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giữ ..... ngày 28/12
Kính chuyển: TĐT

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Công thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu. Ký hiệu QCVN 03 : 2014/BCT.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 01 năm 2015.

1. Thông tư này thay thế Thông tư số 48/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng sinh học (xăng E5, E10) tại kho xăng dầu.

2. Bồi bổ các quy định về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện đối với xăng E5 quy định tại Thông tư số 48/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng sinh học (xăng E5, E10) tại kho xăng dầu kể từ ngày ký ban hành Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.html b/chandra_raw/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.html deleted file mode 100644 index 399d3a7a16f19bb174eee50ae7209e7627020767..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

số xã, phường, thị trấn đạt vững mạnh toàn diện. Giảm tối đa các tệ nạn xã hội, nhất là tệ nạn ma túy và tai nạn giao thông.

III. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC

1. Phát triển công nghiệp - xây dựng

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp - xây dựng bình quân hàng năm 14 - 15%, trong đó tốc độ tăng trưởng công nghiệp đạt 16 - 17%/năm.

Tập trung xây dựng vùng Hoàng Mai - Đông Hội gắn với khu kinh tế Nghi Sơn, trong đó phát triển nhiệt điện, xi măng, luyện thép, cơ khí, cảng biển,... xây dựng khu kinh tế Đông Nam thành khu kinh tế đa ngành, đa chức năng, trọng tâm là công nghiệp cơ khí, điện tử, công nghệ thông tin, chế tạo, thiết bị công nghệ cao, công nghiệp chế biến. Tiếp tục hoàn thiện kết cấu hạ tầng đồng bộ khu kinh tế Đông Nam, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Đẩy nhanh tiến độ thu hút đầu tư xây dựng khu công nghiệp - thương mại, dịch vụ - đô thị và các dự án lớn vào khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp; xây dựng khu kinh tế Đông Nam thành khu kinh tế ven biển trọng điểm.

Đầu tư phát triển công nghiệp, gắn vùng nguyên liệu với khai thác, chế biến khoáng sản, sản phẩm nông nghiệp, công nghiệp để khai thác vùng miền Tây của tỉnh.

Tăng cường quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhất là trên lĩnh vực sử dụng đất, môi trường. Đầu tư hoàn chỉnh thêm từ 5 - 10 cụm công nghiệp. Đẩy mạnh phát triển tiểu thủ công nghiệp, xây dựng làng nghề ở các huyện, xã theo quy hoạch đã được phê duyệt gắn với xây dựng nông thôn mới. Xây dựng thêm khoảng 25 - 30 làng nghề, đưa tổng số làng nghề đạt 155 - 160 làng nghề vào năm 2020.

Tập trung các ngành công nghiệp chính như sau:

a) Công nghiệp khai khoáng: Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và chế biến để đầu tư chiều sâu, hiện đại, nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản, bảo vệ tài nguyên môi trường. Phát triển nghề chế tác đá mỹ nghệ để tạo việc làm và thu nhập cho người lao động.

b) Công nghiệp chế biến: Rà soát, củng cố và nâng cấp các cơ sở chế biến quy mô vừa và nhỏ. Phát triển công nghiệp chế biến theo hướng đầu tư

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.html b/chandra_raw/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.html deleted file mode 100644 index cb6e5c1be1b9cee007907ce32861604e120bbd2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp 01 mặt đường và 01 mặt ngõ thì giá đất được tính bằng giá đất ở của đường có giá cao nhất và được cộng thêm 10% mức giá đất ở của đường có giá cao nhất đó.

d) Giá đất ở những khu vực chưa có (hoặc không có) tên đường: Những đường cắt ngang các phố chưa có (hoặc không có) tên đường, những đường trong khu dân cư mới xây dựng, giá đất được xác định theo đơn giá đất của loại đường phố liền kề gần nhất, có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự;

e) Đối với các trường hợp đã giao đất ở không đúng thẩm quyền thì giá đất ở được thực hiện theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh;

k) Trường hợp thửa đất ở tại đô thị giáp ranh giữa 02 đoạn đường phố trên cùng một đường phố có mức giá khác nhau; và thửa đất ở tại nông thôn giáp với thửa đất ở tại đô thị thì thửa đất ở có giá thấp hơn được xác định bằng trung bình cộng 02 mức giá của 02 đoạn đường phố giáp ranh, trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía 30m;

Trường hợp thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp với 02 mặt đường phố trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất của đường phố có giá cao nhất và được cộng thêm 20% mức giá của đường phố có giá cao nhất đó.

9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quy định tại Phụ lục số 05.

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại Phụ lục số 06.

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục số 07.

- Đối với khu đất có vị trí góc tiếp giáp hai mặt đường áp dụng hệ số điều chỉnh 1,2 lần. Đối với khu đất có vị trí góc tiếp giáp một mặt đường và một mặt ngõ áp dụng hệ số điều chỉnh 1,1 lần.

- Trường hợp các dự án đầu tư xây dựng các khu dân cư mới, khu đô thị mới, khu thương mại du lịch, xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan xác định giá đất trình UBND tỉnh quyết định.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.html b/chandra_raw/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.html deleted file mode 100644 index a1de4ac7b726f5d3ba16623d688750217d94c761..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.html +++ /dev/null @@ -1,94 +0,0 @@ -
- - - - - - - - -
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Total
(tCO2e)
-
-
-

D. Environmental impact assessment

-
-
- - - - - -
Legal requirement of environmental impact assessment for the proposed project
-
-
-

E. Local stakeholder consultation

-
-
-

E.1. Solicitation of comments from local stakeholders

-
-
- - -
 
-
-
-

E.2. Summary of comments received and their consideration

-
-
- - - - - - - - - - - - - - -
StakeholdersComments receivedConsideration of comments received
   
   
   
   
-
-
-

F. References

-
-
- - -
 
-
-
-

Reference lists to support descriptions in the PDD, if any.

-
-
-

Annex

-
-
- - -
 
-
-
-

Revision history of PDD

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
VersionDateContents revised
   
   
   
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.html b/chandra_raw/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b619cc9e612531caa8303466563ca8b297faf1b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Danh sách các tác phẩm, công trình đạt điều kiện, đủ tiêu chuẩn đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 3a và Mẫu số 3b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

c) Biên bản họp Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 4a và Mẫu số 4b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

d) Biên bản kiểm phiếu xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 5a và Mẫu số 5b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

đ) Báo cáo quá trình xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật của Hội đồng theo Mẫu số 6a và Mẫu số 6b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

e) Quyết định thành lập Hội đồng cấp cơ sở xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật;

g) Hồ sơ quy định tại Khoản 1 Điều 14 của Nghị định này.

Điều 16. Thủ tục xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước

1. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước có từ 15 đến 17 thành viên, bao gồm:

a) Chủ tịch Hội đồng là đại diện lãnh đạo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

b) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là Vụ trưởng Vụ Thi đua, Khen thưởng, Cục trưởng Cục Điện ảnh hoặc Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn hoặc Cục trưởng Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;

c) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp Trung ương có liên quan đến chuyên ngành; chuyên gia; tác giả đã được tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật thuộc chuyên ngành.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.html b/chandra_raw/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.html deleted file mode 100644 index f6529810019cefa6ad766b940d1a915cfe8f6049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chi điều tra, khảo sát phục vụ cho công tác xây dựng và phê duyệt các đề tài, dự án quan trọng của các Chương trình theo quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

b) Chi hoạt động của Ban Chủ nhiệm Chương trình

c) Chi hoạt động của Văn phòng các Chương trình:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.html b/chandra_raw/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.html deleted file mode 100644 index 880d26137453d77ee2ed716dfd3fc36392d059f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.05.2015 11:09:39 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6LD/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển
kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020

Official stamp of the Government Information Center

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 9 .....
Ngày: ..... 14.5 .....
.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với những nội dung chủ yếu sau:

I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN

1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020 phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung; thống nhất với quy hoạch các ngành, lĩnh vực của cả nước.

2. Vận dụng sáng tạo các nghị quyết, quyết định của Đảng và Nhà nước, nhất là Nghị quyết 26-NQ/TW ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ Chính trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển tỉnh Nghệ An đến năm 2020. Cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư để thu hút đầu tư trong và ngoài nước, gắn với huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tập trung phát triển các

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.html b/chandra_raw/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..132ef6472eb90a21fc7625c25bee0ba4534a0c32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.html @@ -0,0 +1,154 @@ +
88
+
Điều 128. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian núng
+
ĐVT: công /IPTĐ
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,06
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,62
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,50
3Xử lý chung0,13
+
+
Mục 2
+
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ
+
ĐVT: ca/IPTĐ
+
Điều 129. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian núng:
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hòaCái012,20,01
Điện năngkw0,15
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Bộ chuẩn (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,300,37
Điện năngkw0,94
3Xử lý chung
Điều hòa nhiệt độcái012,200,02
Máy vi tínhcái010,400,08
Máy in lasercái010,400,01
Điện năngkw0,61
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.html b/chandra_raw/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.html deleted file mode 100644 index 7a619d357a6dde20e78224780bf8701696c85dc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Mức chi

1. Mức chi tiền công đối với Ban Chủ nhiệm Chương trình, thư ký Chương trình:

a) Chủ nhiệm Chương trình: 5.000.000 đồng/tháng;

b) Phó Chủ nhiệm, Ủy viên kiêm thư ký khoa học Chương trình: 4.500.000 đồng/tháng;

c) Ủy viên Ban Chủ nhiệm: 4.000.000 đồng/tháng.

d) Thư ký hành chính của Chương trình: 4.000.000 đồng/tháng.

2. Các nội dung chi còn lại quy định tại Điều 4 của Thông tư này được thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước.

Điều 6. Công tác lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình

Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối với các Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau:

1. Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, căn cứ vào Quyết định phê duyệt các tổ chức, cá nhân chủ trì và kinh phí thực hiện đề tài, dự án của các Chương trình, căn cứ vào Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện đề tài, dự án (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) đã ký giữa Ban Chủ nhiệm Chương trình, Văn phòng các Chương trình với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án, căn cứ vào nhu cầu hoạt động chung của các Chương trình và các quy định về định mức chi hiện hành, Văn phòng các Chương trình lập dự toán chi ngân sách của các Chương trình theo các nội dung quy định tại Điều 4 của Thông tư này, trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét và tổng hợp vào dự toán chi ngân sách năm của Bộ Khoa học và Công nghệ gửi Bộ Tài chính cùng thời điểm lập dự toán chi ngân sách trung ương hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định tài chính hiện hành có liên quan.

2. Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước của các Chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bộ Tài chính giao dự toán chi ngân sách của các Chương trình về Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. Văn phòng các Chương trình lập dự toán chi tiết cho các đề tài, dự án theo từng Chương trình và chi hoạt động chung của các Chương trình theo quy định hiện hành, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp phương án phân bổ dự toán chi ngân sách của các đơn vị sử dụng ngân sách gửi Bộ Tài chính thẩm tra.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.html b/chandra_raw/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af9590666344ffaef234cd26d03df5db3353fd05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.html @@ -0,0 +1 @@ +

lắp đặt, xây dựng lại, được các cơ quan có chức năng quản lý chuyên ngành thẩm định (theo phân cấp), trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để làm căn cứ bồi thường;

c) Đối với nhà, công trình xây dựng không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a, Khoản 2 Điều này khi di chuyển khỏi chỗ ở cũ đến chỗ ở mới thì được bồi thường di chuyển như sau:

d) Hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa một phần đất mà phải di chuyển nhà ở trong phạm vi thừa đất đó thì được bồi thường chi phí di dời với mức: 2.000.000 đồng cho mỗi hộ bị ảnh hưởng.

Điều 31. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất

1. Tài sản gắn liền với đất thuộc một trong các trường hợp thu hồi đất quy định tại các Điểm a, b, d, đ, e, i khoản 1 Điều 64 và các Điểm b, d khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai.

2. Tài sản gắn liền với đất được tạo lập trái quy định của pháp luật hoặc tạo lập từ sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và công trình xây dựng khác không còn sử dụng.

Điều 32. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ

Khi Nhà nước xây dựng công trình công cộng, quốc phòng, an ninh có hành lang bảo vệ an toàn mà không thu hồi đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn thì người sử dụng đất được bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất theo quy định sau:

1. Trường hợp làm thay đổi mục đích sử dụng đất:

a) Làm thay đổi mục đích sử dụng đất từ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông nghiệp thì mức bồi thường thiệt hại được xác định như sau:

T_{bt} = (G_1 - G_2) \times S

Trong đó:

Tbt: Tiền bồi thường thiệt hại;

G1: Giá đất ở tính bình quân mỗi m2;

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.html b/chandra_raw/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..441e7c86e3d2540b3837980650e679986f1f438b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.html @@ -0,0 +1 @@ +

9. Điều kiện sức khỏe của người làm việc tại cơ sở: .....

10. Đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc ngày ..... tháng ..... năm .....

- Phương pháp thực hiện: .....

- Hóa chất sử dụng: ..... nồng độ: .....

Kết luận:

.....
.....
.....
.....
.....

Kiến nghị (nếu có):

.....
.....
.....
.....
.....

Biên bản này lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do cơ sở giữ.

Đại diện cơ sở
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Handwritten signature

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.html b/chandra_raw/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..584aa49708a810f2cace8a5ef8e516f6bb8dd368 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 14. Kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài; sản phẩm động vật thủy sản làm hàng mẫu; sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về

1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nơi nhập hàng.

Hình thức gửi hồ sơ: Qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.

Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận Đơn khai báo kiểm dịch để chủ hàng làm thủ tục hải quan và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ hàng hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

2. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện việc kiểm dịch như sau:

a) Kiểm tra điều kiện bảo quản, quy cách bao gói, ghi nhãn, ngoại quan của sản phẩm;

b) Trường hợp nghi ngờ hoặc phát hiện hàng hóa không đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y thì lấy mẫu để kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y.

3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch

a) Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với lô hàng bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y;

b) Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu kiểm tra: Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với lô hàng bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y.

4. Kiểm tra giám sát sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; hàng bị triệu hồi hoặc trả về:

a) Lấy mẫu giám sát các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Thông báo vi phạm: Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 13 của Thông tư này.

Điều 15. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 4

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.html b/chandra_raw/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bd4a9d0392d689568f06a9bfe88500aba16629c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Ủy ban nhân dân xã, phường xác định và thu phí đối với người nộp phí tự khai thác nước để sử dụng. Khi thu phí, Ủy ban nhân dân xã, phường phải xuất biên lai thu phí theo mẫu do cơ quan thuế phát hành.

c) Các đơn vị thu phí tại khoản 2 Điều này (sau đây gọi tắt là đơn vị thu phí) mở tài khoản "Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt" tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn; đồng thời mở sổ sách kế toán theo dõi riêng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Tùy theo số phí thu được nhiều hay ít mà định kỳ hàng ngày, hàng tuần, đơn vị thu phí nộp số thu phí vào tài khoản tạm thu phí. Hàng tháng, chậm nhất đến ngày 20 của tháng tiếp theo, đơn vị thu phí có trách nhiệm nộp số tiền phí ở tài khoản tạm thu phí vào ngân sách nhà nước, sau khi trừ đi số phí được trích để lại theo quy định.

d) Hàng tháng, đơn vị thu phí có trách nhiệm tính toán số phí thu được, lập tờ khai phí theo mẫu số 01 và báo cáo tình hình nộp phí theo mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT), gửi cơ quan quản lý thuế theo phân cấp quản lý.

đ) Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí do đơn vị thu phí nộp vào chương, loại, khoản tương ứng theo quy định hiện hành của mục lục ngân sách nhà nước.

e) Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm tiếp theo, đơn vị thu phí thực hiện quyết toán với cơ quan quản lý thuế việc thu, nộp tiền phí thu được trên địa bàn theo đúng chế độ quy định.

4. Quản lý và sử dụng phí:

a) Để lại 5% trên tổng số phí thu được cho Công ty Cổ phần Điện nước An Giang; 10% trên tổng số phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu để trang trải chi phí cho việc thu phí. Toàn bộ số phí được trích để lại theo điểm này, đơn vị thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp theo chế độ quy định, cuối năm nếu chưa chi hết thì được chuyển sang năm sau để chi theo chế độ.

b) Phần còn lại (sau khi trừ đi số phí được trích để lại cho đơn vị thu phí theo điểm a khoản này) được nộp toàn bộ vào ngân sách địa phương để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường; bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương để sử dụng cho việc phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường do nước thải; tổ chức thực hiện các giải pháp, phương án công nghệ, kỹ thuật xử lý nước thải, theo tỷ lệ:

5. Các nội dung khác thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT; các quy định hiện hành về phí, lệ phí, về quản lý thuế và các quy định hiện hành khác có liên quan.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.html b/chandra_raw/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.html deleted file mode 100644 index 59dd95cd1c2d5a33d21780693891bff9db089d10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<restriction base="gml:CodeType">
-  <enumeration value="1"/>
-  <enumeration value="2"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiKetCauType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-      <enumeration value="5"/>
-      <enumeration value="6"/>
-      <enumeration value="7"/>
-      <enumeration value="8"/>
-      <enumeration value="9"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="Deo" type="ndl10n:DeoType" substitutionGroup="ndl10n:NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DeoType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-
-
-
-

438

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.html b/chandra_raw/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.html deleted file mode 100644 index 7734b949dd85a546cc4db40bc6d29b29ccb6438e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Các khoản thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh của EVN.

- Tiền thuê đất.

- Trợ cấp thời việc, mất việc cho người lao động.

- Đào tạo nâng cao năng lực quản lý, tay nghề của người lao động.

- Thường sáng kiến cải tiến, thường tăng năng suất lao động, thường tiết kiệm vật tư và chi phí. Mức thưởng do Tổng giám đốc quyết định căn cứ vào hiệu quả công việc trên mang lại nhưng không được cao hơn số tiết kiệm chi phí do công việc đó mang lại trong 01 năm.

- Chi phí cho lao động nữ.

- Chi phí cho công tác bảo vệ môi trường.

- Chi phí ăn ca cho người lao động.

- Chi phí cho công tác Đảng, đoàn thể tại doanh nghiệp (phần chi ngoài kinh phí của tổ chức Đảng, đoàn thể được chi từ nguồn quy định).

- Các chi phí khác bằng tiền theo quy định.

q) Nợ phải thu không có khả năng thu hồi quy định tại Khoản 1 Điều 20; Giá trị tài sản tồn thất thực tế theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Quy chế này.

r) Giá trị các khoản dự phòng giảm giá hàng hóa tồn kho, dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng tồn thất các khoản đầu tư tài chính, dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp trích lập theo quy định, chi phí trích trước bảo hành sản phẩm, các khoản dự phòng theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực đặc thù.

s) Giá trị tồn thất sau kiểm kê sau khi bù đắp bằng tiền bồi thường của cá nhân, tập thể, của tổ chức bảo hiểm (nếu có).

2. Chi phí khác, bao gồm:

a) Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản gồm cả giá trị còn lại của tài sản khi thanh lý, nhượng bán.

b) Chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa sổ kế toán.

c) Chi phí để thu tiền phạt.

d) Chi phí về tiền phạt do vi phạm hợp đồng.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9070c2286db45a98045792e580acc98.html b/chandra_raw/c9070c2286db45a98045792e580acc98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a242cbc7b3937a766e0cb11023abfd63491f64e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9070c2286db45a98045792e580acc98.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương V

TÔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 25. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 07 năm 2015 và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập cá nhân từ năm 2015 trở đi.

Các hướng dẫn về cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì áp dụng cho kỳ tính thuế từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

2. Trường hợp cá nhân có phát sinh hợp đồng thuê trong nhiều năm và đã khai thuế, nộp thuế theo quy định trước đây thì không điều chỉnh lại đối với số thuế đã khai, đã nộp.

3. Trường hợp cá nhân chuyển nhượng bất động sản đã nộp hồ sơ làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản hoặc hồ sơ khai thuế trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 áp dụng thuế suất 25% nhưng đến ngày 31 tháng 12 năm 2014 cơ quan thuế chưa có thông báo nộp thuế thì cá nhân được khai điều chỉnh theo thuế suất 2% nếu có yêu cầu.

4. Bài bỏ tiết b.2.2, tiết b.2.3 và tiết b.2.4 điểm b khoản 1 Điều 16; bài bỏ Điều 22 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.

5. Bài bỏ các nội dung liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân kinh doanh hướng dẫn tại Điều 16 và Điều 21 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.

6. Bài bỏ các nội dung liên quan đến thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân kinh doanh hướng dẫn tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân.

7. Bài bỏ điểm d khoản 6 Điều 2 Thông tư số 111/2013/TT-BTC hướng dẫn về thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng trong casino.

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c90c50090145482a856874ca2b18b718.html b/chandra_raw/c90c50090145482a856874ca2b18b718.html deleted file mode 100644 index 2b8eb0da47a16e7419805a8b7970656786fb270c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c90c50090145482a856874ca2b18b718.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Bảng Quá trình tính toán của Phương pháp luận được đề xuất phải được hoàn thành như sau. Bảng Quá trình tính toán giá định của Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất về các hệ thống quản lý năng lượng tòa nhà (BEMS) được sử dụng nhằm làm rõ Hướng dẫn này. Bảng đầu vào này chỉ có tác dụng minh họa và không phải là Bảng đầu vào của Phương pháp luận được đề xuất sẽ được phê duyệt.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.html b/chandra_raw/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.html deleted file mode 100644 index 27ae07a94db8ea802076454a28db5f246141d8f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Gian lận trong quá trình tổ chức, tham gia các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh.

8. Có các hành vi làm ảnh hưởng tới an ninh, trật tự và an toàn xã hội tại Điểm kinh doanh theo quy định của pháp luật.

9. Chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn trái phép địa điểm để tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

10. Tổ chức, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có thưởng trái phép qua mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet.

11. Lợi dụng hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng để buôn lậu, vận chuyển ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim loại quý và thực hiện các hình thức rửa tiền.

12. Xác nhận số tiền trúng thưởng không, xác nhận không đúng sự thật hoặc không đúng thẩm quyền hoặc gây khó khăn cho người chơi khi xác nhận mà không có lý do chính đáng.

13. Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật.

Chương II
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG

Điều 5. Điểm kinh doanh

1. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) chỉ được phép tổ chức các trò chơi điện tử có thưởng tại một Điểm kinh doanh duy nhất được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

2. Điểm kinh doanh phải được bố trí cách ly ra khỏi các khu vực tổ chức hoạt động kinh doanh khác của doanh nghiệp và đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

a) Có cửa ra, vào riêng;

b) Có các thiết bị điện tử và hệ thống camera để theo dõi, giám sát thường xuyên toàn bộ mọi hoạt động trong Điểm kinh doanh (24/24h). Các hình ảnh phải được lưu trữ đầy đủ trong thời hạn tối thiểu từ 15 đến 30 ngày, kể từ ngày ghi hình tùy từng vị trí trong Điểm kinh doanh. Trong các trường hợp cần thiết, thời gian lưu trữ có thể kéo dài hơn theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

c) Có lực lượng bảo vệ, có đủ trang thiết bị bảo vệ, phòng, chống cháy nổ, lối thoát hiểm, bảo đảm an ninh, an toàn theo quy định của pháp luật có liên quan;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.html b/chandra_raw/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b00121b7cd151e53b61b26b512bc8749d79d2e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số: 03/TBT-BDS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỤC THUẾ.....
(CHỊ CỤC THUẾ).....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ..... /TB-CT (CCT)

....., ngày.....tháng .....năm .....

THÔNG BÁO

Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản

Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức .....
Mã số thuế: .....
Địa chỉ: .....

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số...../VPDK ngày.....tháng.....năm ..... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) ..... , cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:

I. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN

  1. 1. Thửa đất số:..... Tờ bản đồ số: .....
    Số nhà, đường phố.....
    Thôn, xóm.....
    Phường/xã:.....
    Quận/huyện.....
    Tỉnh/ thành phố.....
  2. 2. Loại đất:.....
  3. 3. Loại đường/khu vực: .....
  4. 4. Vị trí (1, 2, 3, 4...):.....
  5. 5. Cấp nhà:..... Loại nhà:.....
  6. 6. Hạng nhà:.....
  7. 7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.....
  8. 8. Diện tích nhà, Đơn giá một mét vuông sàn nhà, giá trị nhà
  9. 8.1. Diện tích (m2):.....
  10. 8.2. Đơn giá (đồng/m2):.....
  11. 8.3. Tổng giá trị nhà (đồng):.....
  12. 9. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, giá trị đất
Loại đất
[9.1]
Diện tích
[9.2]
Đơn giá
[9.3]
Giá trị đất
(=diện tích x Đơn giá)
[9.4]
Loại đất 1: .....

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.html b/chandra_raw/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.html deleted file mode 100644 index a0203d620d1ab5704f184b6cefa5c01955934797..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý

TrangTóm tắt nội dungÝ kiến đề xuấtNgười giữ quyết

Trang.....

Trang.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.html b/chandra_raw/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..746fec77f667eb3187248fc67248c4b05cc2072f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

1. Các tổ chức có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trừ một trong các trường hợp sau đây:

a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước đây;

b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ trong vòng 05 năm tính từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

2. Đối với cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu:

a) Có trình độ đại học trở lên;

b) Có chuyên môn hoặc vị trí công tác phù hợp và đang hoạt động trong cùng lĩnh vực khoa học và công nghệ với nhiệm vụ trong 03 năm gần đây, tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

c) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

d) Có khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3. Cá nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, xét giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

a) Đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ vẫn đang làm chủ nhiệm từ hai (02) nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên (bao gồm: đề tài, đề án, dự án cấp bộ, cấp tỉnh, cấp quốc gia; đề tài, dự án do các Quỹ về khoa học và công nghệ của nhà nước tài trợ hoặc đề tài, dự án thực hiện bằng hình thức vay vốn hoặc được bảo lãnh vay vốn từ các quỹ của nhà nước);

b) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá nghiêm thu ở mức "không đạt" sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 03 năm kể từ thời điểm có kết luận của hội đồng đánh giá nghiêm thu;

c) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện và truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn năm (05) năm kể từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 9. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.html b/chandra_raw/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..821a32fa5b16166d1781b4fecfaa7dc7728f3f21 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 75 /2013/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: C
Ngày: 09/12

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định về chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định một số chế độ phụ cấp, trợ cấp, bồi dưỡng, tiêu chuẩn vật chất, hậu cần đối với những người làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và chế độ, chính sách đối với những người liên quan; bảo đảm trang bị, phương tiện, vật tư, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ ở trong nước và ngoài nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân viên chức quốc phòng thuộc biên chế của các đội chuyên trách trực tiếp làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ (sau đây gọi là đội tìm kiếm, quy tập) ở trong nước và ngoài nước.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.html b/chandra_raw/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc73e9110bd8b62010ca461227655ef634858f15 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
5Chỉ thị04/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc xử lý các trường hợp lẩn chích, sử dụng đất đai bất hợp pháp trên địa bàn tỉnh
6Chỉ thị05/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
7Chỉ thị07/2004/CT-UBND19/4/2004Về việc tăng cường trật tự kỷ cương, nếp sống văn hóa, chống các hiện tượng tiêu cực xung quanh trường học
8Chỉ thị10/2004/CT-UBND07/12/2004Về việc chấn chỉnh quan lý đầu tư và xây dựng
9Chỉ thị06/2005/CT-UBND19/4/2005Về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương.
10Chỉ thị08/2005/CT-UBND15/8/2005Về công tác phòng chống dịch cúm gia cầm và dịch cúm A (H5N1).
11Chỉ thị09/2005/CT-UBND16/8/2005Về việc tiếp tục củng cố, nâng cao chất lượng hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở.
12Chỉ thị10/2005/CT-UBND13/10/2005Về việc triển khai thi hành Bộ luật Dân sự.
13Chỉ thị05/2006/CT-UBND22/5/2006Về việc triển khai thực hiện công tác phòng chống mù lòa do bệnh dục thủy tinh thể tỉnh Ninh Bình.
14Chỉ thị08/2006/CT-UBND02/6/2006Về việc tăng cường công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
15Chỉ thị10/2006/CT-UBND19/7/2006Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
16Chỉ thị11/2006/CT-UBND17/8/2006Về việc thực hiện cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
17Chỉ thị05/2007/CT-UBND29/6/2007Về việc thực hiện tiết kiệm trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
18Chỉ thị06/2007/CT-UBND06/8/2007Về việc thực hiện Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp cấp bách nhằm kiểm chế tài nạn giáo thông và ức chế giáo thông.
19Chỉ thị02/2008/CT-UBND28/5/2008Về việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
20Chỉ thị01/2009/CT-UBND14/4/2009V/v tăng cường công tác quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã.
21Chỉ thị02/2009/CT-UBND05/6/2009Về chiến tranh và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp
22Chỉ thị06/2009/CT-UBND19/10/2009Về việc trích nộp kinh phí công đoàn
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.html b/chandra_raw/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08879bed94fb1a1f3cae119dababab1059111fac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
98
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
+
+
+

F. MÁY ĐO MỨC NƯỚC

+
+
+

(Hiệu chuẩn tại chỗ)

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

+
+
+

Điều 146. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+

Theo quy định tại Điều 6

+
+
+

Điều 147. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
+
+
+

Điều 148. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước

+
+
+

ĐVT: Công nhóm/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,13
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,93
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,13
2.3Kiểm tra đo lường1,75
3Xử lý chung0,25
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ đo mực nước.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mực nước tính theo hệ số quy định.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.html b/chandra_raw/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.html deleted file mode 100644 index 48bcfe91c8c79ad42d60e44dc42ce7041391350f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 11. Công tác kiểm tra, xử lý sai phạm

1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện các đề tài, dự án thuộc các Chương trình.

2. Trong trường hợp tổ chức chủ trì đề tài, dự án sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước sai mục đích, không đúng chế độ thì xem xét dừng giải ngân kinh phí từ ngân sách nhà nước và quyết định xử lý theo các quy định hiện hành.

Điều 12. Báo cáo quyết toán

Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau:

1. Báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện các đề tài, dự án

a) Đối với các đề tài, dự án đang trong thời gian thực hiện

Hàng năm trên cơ sở số kinh phí thực sử dụng và khối lượng công việc đã thực hiện trong năm, Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm báo cáo với Bộ Khoa học và Công nghệ để gửi Bộ Tài chính về tình hình nhận, sử dụng kinh phí thực hiện các đề tài, dự án.

b) Đối với các đề tài, dự án kết thúc thời gian thực hiện

- Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm xét duyệt quyết toán kinh phí thực hiện các đề tài, dự án trong thời gian 6 tháng kể từ ngày đề tài, dự án kết thúc theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền và tổng hợp vào báo cáo quyết toán của Văn phòng các Chương trình gửi Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định và xét duyệt quyết toán kinh phí của Văn phòng các Chương trình, tổng hợp vào quyết toán chung của Bộ Khoa học và Công nghệ gửi Bộ Tài chính thẩm định theo quy định.

- Hồ sơ, chứng từ chi tiêu kinh phí của các đề tài, dự án thuộc các Chương trình được lập, quản lý, lưu trữ tại tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo đúng quy định.

2. Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chung của các Chương trình

a) Hàng năm, Văn phòng các Chương trình thực hiện báo cáo quyết toán gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để xét duyệt theo đúng quy định của đơn vị dự toán cấp 3 trực thuộc.

b) Hồ sơ, chứng từ chi tiêu kinh phí hoạt động chung của các Chương trình được quản lý, lưu giữ theo đúng quy định.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.html b/chandra_raw/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.html deleted file mode 100644 index 1c521a443e2574968d44dde739c54ff6d297550b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

cao trung bình được lấy theo giá trị trung bình theo hai chiều đo đi và đo về.

4. Sai số khép tuyến độ cao giữa các điểm gốc độ cao là F_h \leq \pm 50 \text{ mm} \cdot \sqrt{L} trong đó L là chiều dài tuyến, tính bằng km. Lưới độ cao phải được tiến hành bình sai chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.

Điều 21. Lưới độ cao kỹ thuật đo theo công nghệ GNSS tính

Được phép áp dụng công nghệ GNSS tính để truyền độ cao độ cao cấp kỹ thuật theo lưới riêng hoặc kết hợp đồng thời trong quá trình đo tọa độ lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2 bằng công nghệ GNSS tính. Ngoài yêu cầu kỹ thuật đo đặc như đối với tọa độ lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2, lưới độ cao kỹ thuật sử dụng công nghệ GNSS tính còn phải tuân thủ về điểm gốc độ cao, mô hình Geoid, xử lý số liệu và tính toán bình sai quy định tại Điều 13 của Thông tư này.

Điều 22. Lưới không chế đo về

1. Lưới không chế đo về được thành lập nhằm tăng dày điểm không chế phục vụ đo đặc trực tiếp tọa độ, độ cao các điểm địa hình, địa vật. Lưới không chế đo về được kết hợp xác định tọa độ và độ cao trong cùng một lưới. Lưới không chế đo về chia làm 2 cấp: lưới đo về cấp 1 và lưới đo về cấp 2.

2. Tùy thuộc vào điều kiện của khu đo, tọa độ các điểm lưới không chế đo về được xác định bằng phương pháp đường chuyên đo góc cạnh hoặc bằng công nghệ GNSS. Độ cao các điểm không chế đo về xác định bằng phương pháp đo cao thủy chuẩn hình học hoặc phương pháp đo cao lượng giác, công nghệ GNSS tính, GNSS động kết hợp trong khi đo tọa độ.

3. Lưới không chế đo về phải thiết kế trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất có trên khu đo trước khi thi công.

4. Tùy theo yêu cầu cụ thể điểm lưới không chế đo về có thể chôn mốc cố định hoặc tạm thời ở thực địa. Nếu chôn mốc cố định phải tuân thủ theo quy định về mốc tại Phụ lục 1 của Thông tư này. Nếu làm mốc tạm thời thì phải đảm bảo mốc tồn tại đến kết thúc việc đo đặc và phục vụ kiểm tra, nghiệm thu công trình.

Điều 23. Lưới đo về cấp 1 sử dụng phương pháp đường chuyên đo góc, cạnh

1. Lưới đo về cấp 1 bố trí dưới dạng tuyến đường chuyên đơn hoặc dạng lưới có 01 hay nhiều điểm nút. Điểm gốc tọa độ phát triển lưới đo về cấp 1 là điểm lưới cơ sở cấp 2 trở lên. Một lưới đường chuyên phải có số lượng điểm gốc đủ để tạo được ít nhất 01 phương vị khởi tính, 01 điểm tọa độ khởi tính và 01 điểm để khép tọa độ. Trong trường hợp khó khăn được phép áp dụng đường chuyên nối 02 điểm gốc tọa độ không thông hướng nhưng phải bố trí đảm bảo đường chuyên dạng đuôi thẳng, có góc chuyển hướng \leq 8^\circ hoặc tỷ số giữa tổng chiều dài đường chuyên và khoảng cách giữa điểm gốc khởi và điểm gốc khép tọa độ [S]/L \leq 1,3.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.html b/chandra_raw/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.html deleted file mode 100644 index 584cb861a9f5a333f895980d01a9a08f9f179e06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.html +++ /dev/null @@ -1,181 +0,0 @@ -

Biểu số: 017.N/BCB-KHĐT

-

Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Ngày 28 tháng 2 năm sau

-

BÁO CÁO NĂM TỔNG HỢP
THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN

-

Năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-

Đơn vị tính: Triệu đồng

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
Tổng số
(01=02+03+04+07+08+09=12+18+19+20+21=22+23+....+80+81)
01
A. PHẦN THEO NGUỒN VỐN
1. Vốn ngân sách Nhà nước02
2. Trái phiếu Chính phủ03
3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển (04=05+06)04
+ Vốn trong nước05
+ Vốn nước ngoài (ODA)06
4. Vốn vay từ các nguồn khác07
5. Vốn tự có08
6. Vốn khác09
B. PHẦN THEO KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ
Trong đó: - Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước10
- Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất11
1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (12=13+14+15)12
Chia ra:
- Xây dựng và lắp đặt13
- Máy móc, thiết bị14
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản khác15
Trong đó:
+ Chi đền bù, giải phóng mặt bằng16
+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất17
2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB18
3. Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ19
4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động20
5. Vốn đầu tư khác21
C. PHẦN THEO BỘ, NGÀNH
Văn phòng Quốc hội22
Văn phòng Trung ương Đảng23
Toà án nhân dân tối cao24
Viện kiểm sát Nhân dân tối cao25
-
-

285

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.html b/chandra_raw/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5179f8f6b129bcabf3c52c8e87d13d45977c419e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Cơ chế tài chính đối với hoạt động thuộc chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia thực hiện theo Thông tư số 31/2013/TT-BTC ngày 18/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư gồm: Các Bộ và cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; UBND cấp tỉnh; Ban quản lý; các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư bằng ngân sách nhà nước.

2. Đơn vị tham gia các hoạt động xúc tiến đầu tư: các cơ quan, doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành hàng.

3. Các tổ chức, các cá nhân khác có liên quan đến việc tổ chức và thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư

1. Kinh phí xúc tiến đầu tư của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của các Bộ, ngành.

2. Kinh phí xúc tiến đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của địa phương.

3. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư của các Ban quản lý được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm và các nguồn thu hợp pháp của Ban quản lý.

4. Ngoài ra, các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư được phép huy động kinh phí từ các nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, hiệp hội, doanh nghiệp và nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chi tiêu

1. Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư nằm trong chương trình xúc tiến đầu tư đã được phê duyệt phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, theo đúng quy định về tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này.

2. Đối với các nội dung chi chưa có chế độ hướng dẫn, căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lý, hợp pháp theo quy định của pháp luật, đơn vị chủ trì phải chịu trách nhiệm về các quyết định chi cũng như tính chính xác, trung thực của các khoản chi và chứng từ kèm theo.

3. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đấu thầu thì áp dụng theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật Đấu thầu.

4. Ngân sách nhà nước bố trí kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý, các

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.html b/chandra_raw/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.html deleted file mode 100644 index 74dd9bc55087a81807526dec246ac5888b4bd7e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.html +++ /dev/null @@ -1,117 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Hàng hoá được phân cách phù hợp với IMDG?
The goods is separated in accordance with IMDG code
Thỏa thuận Baltic?
The Baltic Sea agreement
cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
36Tổng cộng
Total
Hàng hoá
Cargo
Nhiên liệu
Bunkers
Nước ngọt
Fresh water
Nước dần
Ballast
Tổng cộng
Total
% đầy tải
Load in % of full load
37Tại lúc khởi hành
At departure
Món nước mũi
Draught fwd
Món nước lái
Draught aft
Món nước giữa tàu
Draught amidship
Mạn phải
Stb
Mạn khô
Measured freeboard
Mạn trái
Prt
Tỷ trọng nước khi đọc món
Water density at draught reading
Nghiêng List
Stb
Prt
Độ nghiêng
Degree
Lý do nghiêng
Reason for listing
Mômen uốn võng
Sagging moment
Mômen uốn hogging
Hogging moment
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
Có tính toán ổn định không?
The stability calculations are carried out
Không
Yes No
38Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hoá được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Thuyền viên Crew Việc chằng buộc được giám sát bởi:
The securing of the cargo was controlled by:
Công nhân bốc dỡ Stevedores
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
39THỰC TẬP CỨU HOÁ/CỨU SINH
FIRE/LIFE SAVING DRILLS
Nếu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship's log
Địa điểm
Place
Ngày
Date
Trang
Page
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
-
-
- - - - - - - - - - - - - -
40CÁC YẾU TỐ
Type of waters
Loại vùng nước
Type of waters
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
-
-
-

21

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.html b/chandra_raw/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.html deleted file mode 100644 index c63e8a000ccb99f86dbe116a270c64dd4c39158c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiTrangThaiXuatLoType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="NguonNuoc" type="ndl10n:NguonNuocType" substitutionGroup="ndl10n:NenDialy10N" />
-<complexType name="NguonNuocType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongNguonNuocType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loiNguonNuoc" type="ndl10n:LoiNguonNuocType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </complexContent>
-  </extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongNguonNuocType">
-
-
-
-

402

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.html b/chandra_raw/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.html deleted file mode 100644 index 4205ce274720d844eddbe1f8b42b302b4650c951..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 15 – Mẫu hủy đề nghị cấp tín chỉ

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Hình thức hủy: (a) Thành viên tham gia dự án tự nguyện hủy đề nghị phê chuẩn trong giai đoạn giám sát cụ thể
(b) Bên thứ ba sửa đổi Báo cáo thẩm tra
Danh mục tài liệu đính kèmBáo cáo xác minh sửa đổi đối với trường hợp (b)
Thông tin bổ sung
(Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....)
Số ký hiệu:
Tên dự án:
Bên thứ ba thực hiện thẩm tra cho giai đoạn theo yêu cầu:
Lý do đề nghị rút lại đề nghị phê chuẩn
Giai đoạn giám sát đề nghị:Bắt đầu: ngày/tháng/năm Kết thúc: ngày/tháng/năm
Tên cơ quan đầu mối:
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.html b/chandra_raw/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.html deleted file mode 100644 index 92bd572819e83152a9bd6fcbfb5e5321ee29d5d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên giao cho Ủy ban nhân dân quy định một số vấn đề cụ thể.

Điều 4. Hiệu lực của văn bản

1. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực sau 10 ngày, của Ủy ban nhân dân huyện sau 7 ngày, của Ủy ban nhân dân cấp xã sau 5 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân ký ban hành, trừ trường hợp văn bản quy định ngày có hiệu lực muộn hơn và phải được đăng Công báo, niêm yết, đưa tin theo quy định của pháp luật.

2. Không quy định hiệu lực trở về trước đối với văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân.

3. Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản quy phạm pháp luật được ban hành sau.

Điều 5. Đăng Công báo, niêm yết, đưa tin và lưu trữ văn bản

1. Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành phải được đăng Công báo tỉnh. Văn bản đăng Công báo có giá trị như bản gốc.

Báo Hà Nam, Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh có trách nhiệm đưa tin, đăng, phát sóng toàn văn hoặc nội dung cơ bản của văn bản quy phạm pháp luật.

2. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.

3. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về ban hành văn bản

1. Lập và thông qua chương trình, kế hoạch ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

2. Tổ chức việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

3. Thẩm định tính hợp hiến, hợp pháp, tính khả thi và đảm bảo tính thống nhất của văn bản.

4. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ các quy phạm pháp luật không còn phù hợp với pháp luật hiện hành. Tập hợp, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật.

5. Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

6. Tổng kết, đánh giá công tác ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

7. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về xây dựng, thẩm định ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn toàn tỉnh.

Cơ quan Tư pháp các cấp là cơ quan chuyên môn giúp UBND cùng cấp thực hiện quản lý thống nhất việc xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.html b/chandra_raw/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a63d8882a3fc9956ea13b2515d0d80304f087ada --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.html @@ -0,0 +1,120 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
406Quyết định17/2013/QĐ-UBND14/11/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
407Quyết định18/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Phòng, chống ô nhiễm xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình.
408Quyết định19/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
409Quyết định20/2013/QĐ-UBND31/12/2013Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
II. CHỈ THỊ
1Chỉ thị04/2002/CT-UB12/3/2002V/v tăng cường quản lý chất lượng giống tôm, thức ăn và thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản
2Chỉ thị05/2002/CT-UB26/3/2002V/v chỉ đạo công tác động viên quân đội năm 2002
3Chỉ thị06/2002/CT-UB21/5/2002V/v tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 40/2000/QH10 của Quốc hội
4Chỉ thị07/2002/CT-UB10/6/2002V/v tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
5Chỉ thị08/2002/CT-UB31/7/2002V/v tổ chức diễn tập động viên quân dự bị, phương tiện kỹ thuật của huyện Kim Sơn và thực hành đánh trả dịch tấn công bằng hỏa lực đường không
6Chỉ thị09/2002/CT-UB31/7/2002V/v xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và sự toán ngân sách nhà nước năm 2003
7Chỉ thị10/2002/CT-UB26/9/2002V/v triển khai thực hiện chính sách đổi mới quân nhân, công nhân quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp trước ngày 20/7/1954 đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31/12/1960 trở về trước
8Chỉ thị11/2002/CT-UB22/11/2002V/v tăng cường công tác lưu trữ
9Chỉ thị02/2004/CT-UB02/01/2004Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh cho dân gia súc, gia cầm năm 2004
10Chỉ thị03/2004/CT-UB04/3/2004Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và đối tượng chính sách
11Chỉ thị04/2004/CT-UB26/3/2004Về việc xử lý các trường hợp lấn chiếm, sử dụng đất bất hợp pháp trên địa bàn tỉnh
12Chỉ thị05/2004/CT-UB26/3/2004Về việc tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
+
+
24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.html b/chandra_raw/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.html deleted file mode 100644 index 7f0a692dc1d03b869a36441f2c12f8b16d415f14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Cơ sở giáo dục đại học đang đào tạo cao đẳng mỗi năm phải giảm chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo cao đẳng ít nhất 30% so với chỉ tiêu năm 2015 để đảm bảo tuyển sinh đào tạo trình độ trước năm 2020.

5. Cơ sở giáo dục đại học đang đào tạo trung cấp phải đảm bảo tuyển sinh đào tạo trình độ này trước năm 2017.

6. Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông chính quy được xác định không quá 15% chỉ tiêu chính quy đối với khối ngành VI; không quá 20% chỉ tiêu chính quy đối với các khối ngành khác.

Điều 7. Chỉ tiêu tuyển sinh giáo dục thường xuyên tối đa

1. Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học.

a) Tổng chỉ tiêu tuyển sinh vừa làm vừa học; liên thông đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học; văn bằng hai đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học được xác định không quá 30% tổng chỉ tiêu tuyển sinh sinh viên chính quy đã xác định của cơ sở giáo dục đại học.

b) Việc giao nhiệm vụ đào tạo để nâng chuẩn giáo viên, nâng cao trình độ cán bộ y tế, đào tạo trong lĩnh vực nghệ thuật, nông lâm thủy sản và một số trường hợp đặc biệt khác sẽ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét quyết định.

2. Chỉ tiêu tuyển sinh theo hình thức học từ xa: Được xem xét căn cứ theo đề án của cơ sở giáo dục đại học. Các cơ sở giáo dục đại học không đào tạo từ xa đối với khối ngành I.

Điều 8. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ, thực sĩ tối đa

1. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ:

Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ tối đa hàng năm của cơ sở giáo dục đại học được phép đào tạo tiến sĩ được tính theo công thức:

CT_{ts.max} = Qts.max - (Qts.hc - Qts.tn)

Trong đó:

Quy mô đào tạo tiến sĩ tối đa của cơ sở giáo dục đại học được xác định theo công thức:

Qts.max = 3 \times GV_{ts} + 4 \times GV_{pgs} + 5 \times GV_{gs}

Trong đó:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.html b/chandra_raw/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.html deleted file mode 100644 index 27971ffc826e285e44aa17e00e4886e7779ff607..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Annex I - Sectoral Scopes for the JCM

  1. 1. Energy industries (renewable - / non-renewable sources);
  2. 2. Energy distribution;
  3. 3. Energy demand;
  4. 4. Manufacturing industries;
  5. 5. Chemical industry;
  6. 6. Construction;
  7. 7. Transport;
  8. 8. Mining/Mineral production;
  9. 9. Metal production;
  10. 10. Fugitive emissions from fuels (solid, oil and gas);
  11. 11. Fugitive emissions from production and consumption of halocarbons and sulphur hexafluoride;
  12. 12. Solvents use;
  13. 13. Waste handling and disposal;
  14. 14. Afforestation and reforestation;
  15. 15. Agriculture.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.html b/chandra_raw/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.html deleted file mode 100644 index dc37ffc9f69d98fe60ba9062ceef59cdc30ec460..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 11. Báo cáo tình hình giao dịch trực tuyến năm của Sở GDCK
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng. .... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /SGDCK... .., ngày .... tháng..... năm 20....

BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN NĂM ....

Tên Sở Giao dịch Chứng khoán:.....

Địa chỉ:.....

Số điện thoại:.....Fax:.....

Website:.....

1. Về việc ban hành các văn bản quy định việc kết nối với hệ thống của Sở

2. Về hệ thống giao dịch

2.1. Cơ chế thiết kế hệ thống mạng.

2.2. Phần cứng:

- Hệ thống máy chủ: (Cách bố trí, cấu hình hệ thống máy chủ đảm bảo tính bảo mật, sẵn sàng của hệ thống GDĐT,...)

- Đường truyền: (Cách bố trí, cấu hình đường truyền, số lượng đường truyền và dung lượng đường truyền để duy trì sự liên tục của hệ thống...)

2.3. Phần mềm:

- Phần mềm giao dịch: (Tên phần mềm, nhà cung cấp, các chức năng chính,..)

- Các phần mềm khác.

2.3. Hệ thống bảo mật:

- Việc áp dụng chữ ký số: (Tên nhà cung cấp, các nội dung công việc được áp dụng ).

- Bảo mật nội bộ: (phần cứng, phần mềm, các chính sách an toàn bảo mật)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.html b/chandra_raw/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.html deleted file mode 100644 index 9dd5c7688334221c231b3f3bf33fb7a5a121e20b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tác đến cơ quan khác không thuộc sự quản lý của tỉnh, thì phải bồi hoàn số kinh phí hỗ trợ (nếu có), trừ trường hợp cán bộ, công chức, viên chức được cấp có thẩm quyền điều động.

2. Người được thu hút, tiếp nhận, tuyển dụng theo quy định này phải chấp hành sự phân công công tác của cơ quan có thẩm quyền, cam kết làm việc tại cơ quan, đơn vị ít nhất là 07 năm. Trong thời gian cam kết làm việc nếu vi phạm một trong các trường hợp sau đây thì phải chịu trách nhiệm hoàn trả các khoản kinh phí đã được hỗ trợ, quyền sử dụng đất được cấp (nếu có):

  1. a) Tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc, chuyển công tác sang đơn vị khác không thuộc tỉnh quản lý;
  2. b) Không chấp hành sự phân công công tác của cơ quan có thẩm quyền.

Chương IV
BIÊN CHẾ, KINH PHÍ THỰC HIỆN

Điều 8. Biên chế thực hiện

Hàng năm căn cứ vào chỉ tiêu biên chế được giao, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ trí 3% biên chế dự phòng cho cơ quan hành chính, 0,5% biên chế dự phòng cho đơn vị sự nghiệp công lập để thực hiện chính sách thu hút.

Điều 9. Kinh phí thực hiện

1. Hàng năm, ngân sách nhà nước (tỉnh, huyện, xã) bổ trí kinh phí để thực hiện cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức cấp mình quản lý theo Quy định này.

2. Xây dựng quỹ hỗ trợ tài năng, quỹ khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực.

3. Huy động nguồn tài trợ hợp pháp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã

1. Trên cơ sở biên chế được giao, quy hoạch cán bộ, cơ cấu vị trí việc làm, xây dựng kế hoạch nhu cầu về đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực hàng năm, gửi về Sở Nội vụ trước ngày 30/01 để tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định.

2. Tiếp nhận công chức, viên chức thuộc chính sách thu hút theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; phân công đảm nhiệm vị trí việc làm phù hợp chuyên ngành đã được đào tạo;

3. Thanh toán kinh phí cho đối tượng, quản lý và quyết toán kịp thời nguồn kinh phí theo quy định.

4. Lập hội đồng bồi thường và chịu trách nhiệm thu hồi chi phí đào tạo, đất ở, chi phí hỗ trợ thu hút (nếu có) khi người thuộc diện hưởng chính sách vi phạm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.html b/chandra_raw/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..806c6c1c92dc37d7ae317002bc2df24405e83ef8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.html @@ -0,0 +1 @@ +

nghiêm trọng còn xảy ra. Thiên tai diễn ra phức tạp, nhất là tình hình mưa, lũ do ảnh hưởng của hoàn lưu bão số 2 tại các tỉnh miền núi phía Bắc đã gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản của nhân dân. Trong khi đó, tình hình thế giới và khu vực diễn biến phức tạp, ảnh hưởng tiêu cực đến kinh tế, xã hội nước ta.

Trước mắt, Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương khẩn trương triển khai thực hiện Công điện số 1259/CD-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về khắc phục hậu quả mưa lũ do ảnh hưởng cơn bão số 2, đồng sẽ, giúp đỡ nhân dân sớm ổn định cuộc sống.

Để thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương kiên trì, nhất quán thực hiện chỉ tiêu tăng trưởng và các nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế - xã hội khác đã đề ra từ đầu năm; quyết liệt thực hiện các giải pháp, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 01/NQ-CP, Nghị quyết các phiên họp thường kỳ, đặc biệt là Nghị quyết số 47/NQ-CP của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng 6 năm 2014; nỗ lực bằng các giải pháp điều hành cụ thể, thiết thực để tháo gỡ khó khăn cho sản xuất, kinh doanh, tăng tổng cầu nền kinh tế; rà soát, có kế hoạch thúc đẩy tăng trưởng các ngành, lĩnh vực, sản phẩm phù hợp của tất cả các khu vực trong cơ cấu kinh tế; tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia; đồng thời thực hiện mục tiêu tái cơ cấu kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội, phúc lợi xã hội, bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, trong đó tập trung các nhiệm vụ chủ yếu sau:

- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo điều hành tăng trưởng tín dụng phù hợp với mục tiêu đề ra, không để đón vào thời điểm cuối năm; tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp tiếp cận nguồn tín dụng ưu đãi; kiên quyết thực hiện tái cơ cấu các tổ chức tín dụng yếu kém, đẩy nhanh tiến độ xử lý nợ xấu, tăng cường kiểm soát hoạt động của hệ thống ngân hàng.

- Bộ Công thương chỉ đạo đồng bộ giải pháp thúc đẩy phát triển sản xuất công nghiệp; rà soát, tập trung nâng cao giá trị sản xuất và năng suất lao động các ngành công nghiệp còn khả năng tăng trưởng cao, nhất là ngành khai thác khoáng sản và công nghiệp chế tạo, chế biến; phát triển mạnh và khuyến khích tiêu thụ trong nước để tăng tổng cầu; tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, mở rộng, tìm kiếm thị trường xuất khẩu; thúc đẩy đàm phán và sớm ký kết các hiệp định kinh tế, thương mại để đa dạng hóa thị trường, giảm sự phụ thuộc vào một thị trường; chủ động phối hợp với các cơ quan chức năng phát hiện, xử lý nghiêm hành vi gian lận thương mại, nhất là đối với mặt hàng rượu, thuốc lá, phân bón; kiểm soát chặt chẽ hiệu quả hoạt động của các lối mở qua biên giới, hoạt động tạm nhập tái xuất.

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, thúc đẩy các ngành, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp còn khả năng phát triển; chỉ đạo sản xuất lúa gạo bảo đảm nguồn cung xuất khẩu; triển khai kế hoạch chăn nuôi, tìm kiếm thị trường tiêu thụ, nhất là chăn nuôi ngắn hạn; tăng cường phòng chống dịch bệnh nguy hiểm xảy ra đối với gia súc, gia cầm; phát triển nuôi trồng thủy sản gắn với kiểm soát chất lượng, bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ xuất khẩu; khuyến khích sử dụng phân bón, thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước; chủ động phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương triển

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.html b/chandra_raw/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a8dc96a8772b2802256c14afb9abdba28830a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của ngành tài chính năm 2012.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.4

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH' and 'ĐH'.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.html b/chandra_raw/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.html deleted file mode 100644 index 527c192b7a3f96f0bb40f57d35b9f5396155731d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 3

MẪU CÁC SỐ ĐO

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT
ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên số đo
1Số đo GNSS
2Số đo đường chuyên
3Số đo thủy chuẩn
4Số đo điểm chi tiết

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.html b/chandra_raw/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.html deleted file mode 100644 index 591361a685736a707d01d1f3b89af8c8633ab63f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định cụ thể thời hạn hiệu lực được phép kinh doanh (sau đây gọi tắt là thời hạn) trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp nhưng không được vượt quá thời hạn của Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và tối đa không quá mười (10) năm kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có hiệu lực thi hành, ngoại trừ các trường hợp quy định tại Điều 51 của Nghị định này.

Điều 23. Cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Trong trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp bị mất, thất lạc, bị hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn hoặc do các nguyên nhân khách quan khác, doanh nghiệp phải làm đơn xin cấp lại và nêu rõ lý do xin cấp lại.

Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị của doanh nghiệp, Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho doanh nghiệp, trong đó ghi rõ lần cấp lại. Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cấp lại là số đã được cấp trước đây.

2. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu điều chỉnh bất kỳ nội dung trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã được quy định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này, doanh nghiệp phải làm đơn xin điều chỉnh và gửi đầy đủ hồ sơ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh điều chỉnh cho doanh nghiệp, trong đó ghi rõ lần điều chỉnh.

3. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

a) Các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hết thời hạn theo quy định tại Nghị định này, nếu có nhu cầu tiếp tục kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng thì tối thiểu sáu (06) tháng trước khi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hết thời hạn phải tiến hành xin gia hạn. Thời

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.html b/chandra_raw/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c556bdfa79ae530c6abaaf5e92a3641b67eb646b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp đơn vị tính khối lượng của lô hàng là m3, thừng thì khi kê khai hải quan thương nhân có trách nhiệm quy đổi đơn vị tính là tấn theo quy định của pháp luật.

12. Trường hợp thương nhân là đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này mua khí và LPG, nguyên liệu của thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thì thương nhân thực hiện thủ tục hải quan theo quy định đối với hàng hoá nhập khẩu kinh doanh.

Thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu trước khi làm thủ tục nhập khẩu phải đăng ký định mức tiêu hao khí và LPG, nguyên liệu trong quá trình hoạt động, vận hành của máy móc, thiết bị tham gia quá trình sản xuất với cơ quan quản lý chuyên ngành và thông báo cho cơ quan Hải quan kết quả xác nhận của cơ quan quản lý chuyên ngành về mức tiêu hao khí và LPG, nguyên liệu trên.

13. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được ủy thác cho thương nhân khác (có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG) nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất khí và LPG, nguyên liệu theo quy định hiện hành của pháp luật.

14. Tỷ lệ hao hụt đối với hoạt động nhập, xuất, tồn, bảo quản, tồn trữ:

Thực hiện theo quy định của Bộ Công Thương. Trường hợp Bộ Công Thương chưa có quy định thì được xác định căn cứ vào Thông báo kết quả giám định về khối lượng khí và LPG, nguyên liệu của thương nhân giám định. Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định thì xử lý theo quy định tại điểm c, khoản 5 Điều này.

15. Xác định loại hình hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đặc thù:

Ngoài loại hình hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định hiện hành, trường hợp nhập khí hóa lỏng propane thương phẩm và khí hóa lỏng butane thương phẩm riêng biệt:

a) Thương nhân đăng ký loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất khi thỏa mãn các điều kiện sau:

a.1) Khi nhập khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane nhập khẩu đồng bộ, ở dạng riêng biệt;

a.2) Trong thời gian lưu tại Việt Nam và trước khi xuất khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được chứa trong các bồn chứa riêng biệt hoặc chứa chung với hàng nhập kinh doanh, nhập sản xuất xuất khẩu cùng chủng loại.

a.3) Khi xuất khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được bơm trực tiếp từ các bồn chứa riêng lên phương tiện vận chuyển (chứa trong bồn chứa riêng) để xuất ra nước ngoài.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.html b/chandra_raw/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1abd405149e99c93397bd284f9f37fc721b4f3c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 03: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ NGHỊ HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Tên tôi là:..... sinh ngày ..... / ..... / ..... Nam , Nữ
Số chứng minh nhân dân: .....
Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....
Số sổ BHXH: .....
Số điện thoại:..... Địa chỉ email (nếu có).....
Dân tộc:..... Tôn giáo:.....
Số tài khoản (ATM nếu có)..... tại ngân hàng:.....
Trình độ đào tạo:.....
Ngành nghề đào tạo:.....
Nơi thường trú (1):.....
Chỗ ở hiện nay (2):.....
Ngày ..... / ..... / ..... , tôi đã chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với (tên đơn vị).....
tại địa chỉ:.....
Lý do chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc:.....

.....
Loại hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc:.....
Số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.....tháng.
Nơi đề nghị nhận trợ cấp thất nghiệp (BHXH quận/huyện hoặc qua thẻ ATM):.....

Kèm theo Đề nghị này là (3).....
và Sổ bảo hiểm xã hội của tôi. Đề nghị quý Trung tâm xem xét, giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp cho tôi theo đúng quy định.

Tôi cam đoan nội dung ghi trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1; 2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

(3) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của một trong các giấy tờ sau đây: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc đã hết hạn hoặc đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động; Quyết định thôi việc; Quyết định sa thải; Quyết định kỷ luật buộc thôi việc; Thông báo hoặc thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.html b/chandra_raw/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.html deleted file mode 100644 index 01f3089c40f984d77dfbec06d83c278537a6e1bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)

(1).....

(2).....

Nơi nhận:

NGƯỜI NỘP TIỀN

(hoặc người đại diện hợp pháp)

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.html b/chandra_raw/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..303e76291201dfae9351875668d47e6584470b30 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.html @@ -0,0 +1,233 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
(Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2%)
[31]
3Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
(Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5%)
[32]
4Hoạt động kinh doanh khác
(Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1%)
[33]
Tổng cộng:[34]
+
+
+

Xác định nghĩa vụ thuế TNCN phải nộp:

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã Chỉ tiêuSố tiền
1Doanh thu tính thuế TNCN do kinh doanh trong khu kinh tế[35]
2Số thuế TNCN được giảm trong khu kinh tế[36]
3Số thuế TNCN phải nộp [37]=[34d]-[36][37]
+
+
+

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STT
(1)
Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Đơn vị tính
(4)
Doanh thu tính thuế TTĐB
(5)
Thuế suất
(6)
Số thuế phải nộp
(7)
1Hàng hoá, dịch vụ A.....[38a](7)=(5)*(6)
2Hàng hoá, dịch vụ B.....[38b]
3.....
Tổng cộng:[38]
+
+
+

C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Đơn vị tính
(4)
Sản lượng/ Số lượng
(5)
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
(6)
Thuế suất
(7)
Số thuế phải nộp
(8)
1Khai thuế tài nguyên
1.1Tài nguyên C.....[39a](8)=(5)*(6)* (7)
1.2Tài nguyên D.....[39b]
.....
Tổng cộng[39]
2Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1Hàng hoá E...[40a](8)=(5)*(6)
2.2Hàng hoá G...[40b]
.....
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.html b/chandra_raw/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.html deleted file mode 100644 index a57281a1f8b68ea29c0a8d40b6ff7c21ab5b2094..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.html +++ /dev/null @@ -1,115 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - -
Mobile:Direct tel.:
E-mail:Direct fax:
-Signature of the nominated focal point:
-Name:
-Specimen signature: -
-Date:dd/mm/yyyy -
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 3: Voluntary withdrawal of project participants
The following entity is registered as a project participant in the above project and hereby confirms its voluntary consent to be removed.
Name of entity:
Name of authorised signatory: -Mr.      Ms. -
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date:dd/mm/yyyy
*Rows may be added, as needed
-Signature of the nominated focal point:
-Name:
-Specimen signature: -
-Date:dd/mm/yyyy -
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 4: Change of contact details (project participants or focal point entity)
The following entity is an existing project participant/focal point entity in respect of the above project and hereby requests the following changes to its contact details:
- Project participant
- Focal point -
Name of entity:
Address (incl. postcode):
Telephone:Fax:
E-mail:Website:
Primary authorised signatory: -Mr.      Ms. -
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date:dd/mm/yyyy
-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.html b/chandra_raw/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.html deleted file mode 100644 index 54f32382f3066923b4dc2e05b2bcb3a145a3ab60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ví dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30 km, trên đường loại 1. Tính cước cơ bản như sau:

Áp dụng đơn giá tính cước ở cự ly 30 km, hàng bậc 1, đường loại 1. Cước toàn chặng là:

1.268 \text{ đ/T.km} \times 30 \text{ km} \times 10 \text{ tấn} = 380.400 \text{ đồng.}

* Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng với từng loại đường để tính cước cho từng đoạn đường rồi cộng lại.

Ví dụ 2: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, khoảng cách vận chuyển 145 km, trong đó gồm 70 km đường loại 1, 30 km đường loại 2, 40 km đường loại 3 và 5 km đường loại 5. Tính cước cơ bản như sau:

+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 1, hàng bậc 1 để tính cước cho 70 km đường loại 1:

1.044 \text{ đ/T.km} \times 70 \text{ km} \times 10 \text{ tấn} = 730.800 \text{ đồng}

+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 2, hàng bậc 1 để tính cước cho 30 km đường loại 2:

1.244 \text{ đ/T.km} \times 30 \text{ km} \times 10 \text{ tấn} = 373.200 \text{ đồng}

+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 3, hàng bậc 1 để tính cước cho 40 km đường loại 3:

1.826 \text{ đ/T.km} \times 40 \text{ km} \times 10 \text{ tấn} = 730.400 \text{ đồng}

+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 5, hàng bậc 1 để tính cước cho 5 km đường loại 5:

3.840 \text{ đ/T.km} \times 5 \text{ km} \times 10 \text{ tấn} = 192.000 \text{ đồng}

Cước toàn chặng đường là:

730.800 \text{ đ} + 373.200 \text{ đ} + 730.400 \text{ đ} + 192.000 \text{ đ} = 2.026.400 \text{ đồng.}

Ví dụ 3: Vận chuyển 12 tấn muối Iốt trên quãng đường miền núi có cự ly 30 km đường loại 5, sử dụng phương tiện có trọng tải nhỏ (3 tấn), cước vận chuyển tính như sau:

1. Mức cước cơ bản:

Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 30 km của đường loại 5, hàng bậc 4 để tính cước cho 30 km đường loại 5:

4.660 \text{ đ/T.km} \times 1,4 (\text{Hàng bậc 4}) \times 30 \text{ km} \times 12 \text{ tấn} = 2.348.640 \text{ đồng}

2. Mức cước được cộng thêm vào giá cước cơ bản:

- Sử dụng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống: được công thêm 30% mức cước cơ bản:

2.348.640 \text{ đồng} \times 30\% = 704.592 \text{ đồng}

3. Tổng tiền cước toàn chặng là:

8

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.html b/chandra_raw/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.html deleted file mode 100644 index 393c2c43b8dbf3311cbbffd98e4885cbea75dd6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.html +++ /dev/null @@ -1,86 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
6006.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
7007.H/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, NămƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
8008.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm
9009.H/BCB-NNPTNTDiện tích rừng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, NămƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
10010.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng được khoanh nuôi, tái sinh chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
11011.H/BCB-NNPTNTDiện tích khoanh, bảo vệ rừng chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, NămƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
12012.N/BCB-NNPTNTDiện tích khoanh, bảo vệ rừng chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
13013.H/BCB-NNPTNTSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sảnQuýNgày 22 tháng cuối quý
14014.N/BCB-NNPTNTSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản và loại hình kinh tếNămNgày 20 tháng 4 năm sau
15015.N/BCB-NNPTNTSản lượng gỗ khai thác chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
-
-
309
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.html b/chandra_raw/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4b4698e7f6a8d7d72fe7cb3a982355080b5d176 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

và Thanh tra Sở; tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra.

10. Nghiên cứu khoa học, tổng kết, rút kinh nghiệm, xây dựng, biên soạn tài liệu nghiệp vụ thanh tra trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.

11. Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng; thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.

12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.

13. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ

1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông; lãnh đạo Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ quyền hạn theo quy định của pháp luật thanh tra và các quy định khác của pháp luật liên quan.

2. Chủ trì xử lý việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; phối hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

3. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về quyết định của mình.

4. Quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.

5. Yêu cầu Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra trong phạm vi quản lý của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành không đồng ý thì có quyền ra quyết định thanh tra, báo cáo và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về quyết định của mình.

6. Kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tạm đình chỉ việc thi hành quyết định sai trái về thanh tra của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.html b/chandra_raw/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d40b894d3843fd6b457d3ecb7c68b57ac484f2aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.html @@ -0,0 +1,132 @@ +
+

Mẫu số: 01/BK-TTS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/T-TBTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

Phụ lục
BẢNG KẾ CHI TIẾT HỢP ĐỒNG CHO THUẾ TÀI SẢN
(Áp dụng cho cả nhân cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thác)

+
+
+

[01] Lần đầu: [02] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[03] Người nộp thuế: .....
[04] Mã số thuế: -

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt N

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên thuê tài sảnLoại tài sảnSố hợp đồngNgày hợp đồngMục đích sử dụng tài sản thuêTên thuê có dấu tr. xây dựng cơ bảnĐịa chỉ tài sảnDiện tích sàn cho thuêThời hạn thuê (số tháng)Tổng giá trị hợp đồngKỳ thanh toánDoanh thu phát sinh trong nămDoanh thu tính thuế trong kỳSố thuế GTGT phải nộpSố thu TNCN phải nộp
Bất động sảnĐộng sảnTự nguyện/thăng/nămĐến ngày/thăng/nămGiá cho thuê 1 tháng gồm thuế
[05][06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22][23]
1
2
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....
Chứng chỉ hành nghề số: .....

+
+
+

.....ngày .....tháng .....năm .....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.html b/chandra_raw/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f9fe5c13ff3571d7894eb53101989f19730d501 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+

244

+
+
+

Phụ lục VI

+
+
+Official circular stamp of the Ministry of Health of Vietnam, with text 'CƠ QUAN Y TẾ VIỆT NAM' and 'TRUNG ƯƠNG'. +
+
+

BIỂU MẪU QUA SƠ LỊCH, THỰC HÀNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ NUÔI TRỒNG THÚY SẢN
ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH HOẶC ĐƯỢC GIÁM SÁT DỊCH BỆNH; CÁC CƠ SỞ THU GOM,
KINH DOANH ĐÔNG VẮC THÚY SẢN GIỐNG SẴN GIỐNG ĐÃ ĐƯỢC GIÁM SÁT DỊCH BỆNH

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BYT ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

+
+
+

Sở Nông nghiệp và PTNT.....
+ Chi cục.....
+ Địa chỉ.....
+ Điện thoại.....
+ Email:.....

+
+
+

1. Đối với tôm nước lợ:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Ví dụ:
Nguyễn Văn A
ĐC: thôn/áp.....xã.....
huyện.....
ĐT:.....
Đỏm trắng (WSV).../.../....../.../....../.../...Am tính
Đầu vàng (YHV)
Hội chứng Taura
Hoại tử dưới vỏ và cơ quan biểu mô (IHHNV)
Hoại tử gan tụy cấp (AHPND)
Hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Disease)
Ví báo tử trùng
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.html b/chandra_raw/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.html deleted file mode 100644 index 207a713c8bc5754390dc9f8f0883ce98f5475ed5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
Official circular stamp of the Provincial People's Court of Phú Thọ, with the text 'PHU LỤC 02' in the center.
-
-

BẢNG CƯỐC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SÔNG
-(Kèm theo Quyết định số 16 /2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

-
-
-

I. Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên sông cấp 1:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bậc hàngĐơn giá cước ở các khoảng cách
Từ 30 km trở xuống
(đ/tấn)
Từ 31 km trở lên
(đ/tấn.km)
123
- Hàng bậc 1: Than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại.26.190291
- Hàng bậc 2: Ngói, lương thực đóng bao, xăng dầu, đá các loại, thuốc chống mối mọt.28.809320
- Hàng bậc 3: Phân bón các loại, thuốc trừ sâu, xi măng, muối ăn các loại31.699352
-
-
-

II. Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên sông loại 2 trở lên:

-
-
-

1. Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc một đoạn các loại sông đó thì được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước:

-
-
- -
-
-

1. Trọng lượng hàng hóa tính cước:

-
-
-

- Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chẳng buộc).

-
-
- -
-
-

2. Khoảng cách tính cước:

-
-
-

- Khoảng cách tính cước là khoảng cách vận chuyển có hàng được quy đổi theo sông loại 1.

-
-
- -
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.html b/chandra_raw/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.html deleted file mode 100644 index 0b083a4f7660855e23039b350ed1583083e178e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CÔNG AN

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2015 14:33:26 +07:00

BỘ CÔNG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2015/TT-BCA

Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: 8
Ngày: 20/7

THÔNG TƯ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐIỆN

ST: S...yay... 27/7...
Kính chuyển: TTĐT.....

Thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000;

Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Xét đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục An ninh;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 33/2002/NĐ-CP), gồm: Lập, sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật nhà nước; văn bản quy định độ mật đối với từng loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và công dân về bảo vệ bí mật nhà nước; mẫu dấu mật và mẫu biển cấm.

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) và mọi công dân.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Độ mật là mức độ quan trọng của bí mật nhà nước, mức độ thiệt hại nếu tin, tài liệu bí mật nhà nước bị tiết lộ.

2. Danh mục bí mật nhà nước là văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền ban hành quy định các độ mật để bảo vệ theo quy định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.html b/chandra_raw/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.html deleted file mode 100644 index 00b38671ee7b4ddc7d0b4fb390918e8ecc2d30bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Văn bản có nội dung quy định về mức đóng góp, huy động vốn của dân cư địa phương;

b) Văn bản có nội dung liên quan đến vấn đề quản lý đất đai, quy hoạch, xây dựng các công trình công cộng quan trọng thuộc địa bàn;

c) Việc ban hành văn bản có ảnh hưởng quan trọng tới phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;

d) Việc ban hành văn bản có ảnh hưởng lớn đến đời sống sinh hoạt của nhân dân ở địa phương;

e) Các trường hợp khác do Chủ tịch UBND quyết định.

3. Công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã có trách nhiệm phát biểu ý kiến đối với dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị về những vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản;

b) Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản;

c) Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo với hệ thống pháp luật;

d) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản.

4. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp thu ý kiến, chính lý dự thảo văn bản.

Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã

1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp.

2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hành theo trình tự sau đây:

a) Đại diện tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo trình bày dự thảo văn bản;

b) UBND thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo văn bản.

3. Dự thảo văn bản được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên UBND dự họp biểu quyết tán thành.

4. Chủ tịch UBND thay mặt UBND ký ban hành văn bản QPPL.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 21. Cơ quan Tư pháp các cấp có trách nhiệm

Giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc quản lý Nhà nước về ban hành văn bản được quy định tại Điều 6 quy định này.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.html b/chandra_raw/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.html deleted file mode 100644 index d556e8076570a7db2da55938bbee14023b3b9d19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.html +++ /dev/null @@ -1,109 +0,0 @@ -
-

NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý

-
-
-

- Họ tên ..... Đền .....
- Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người do : .....
- Người ghi : ..... -

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm đoChỉ dướiChỉ trướcChỉ dướiSố đặc trưng trên mắtK + đen - đỏChênh Cao trung bình
Mắt sauChỉ trênMắt trướcChỉ trênKý hiệu mắtMặt đenMặt đỏ
K.Cách sauK.Cách trướcK.Cách trướcK.Cách trước
Chính lệch d (Δ)ΣΔdΣΔd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TrạmTóm tắt nội dungÝ kiến đề xuấtNgười ghi quyết
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.html b/chandra_raw/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460abe7d61a4b3f48e1e145bc3efff9723a728ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức, cá nhân trả từ nước ngoài.

a.2) Hình thức khai thuế

Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế theo quý và khai quyết toán thuế.

a.3) Khai quyết toán thuế

Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai quyết toán thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa để nghị hoàn hoặc bù trừ vào kỳ khai thuế tiếp theo theo các trường hợp sau:

- Cá nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ thuế vào kỳ sau.

- Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 (ba) tháng trở lên tại một đơn vị mà có thêm thu nhập vắng lại ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 (mười) triệu đồng, đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ thuế tại nguồn theo tỷ lệ 10% nếu không có yêu cầu thì không quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.

- Cá nhân được người sử dụng lao động mua bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm mà người sử dụng lao động hoặc doanh nghiệp bảo hiểm đã khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo tỷ lệ 10% trên khoản tiền phí bảo hiểm tương ứng với phần người sử dụng lao động mua hoặc đóng góp cho người lao động theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 92/2015/TT-BTC thì không phải quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.

a.4) Ủy quyền quyết toán thuế

a.4.1) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay trong các trường hợp sau:

- Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 (ba) tháng trở lên tại một tổ chức, cá nhân trả thu nhập và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm ủy quyền quyết toán thuế, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 (mười hai) tháng trong năm.

- Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 (ba) tháng trở lên tại một tổ chức, cá nhân trả thu nhập và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm ủy quyền quyết toán thuế, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 (mười hai) tháng trong năm, đồng thời có thu nhập vắng lại ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ thuế 10% mà không có yêu cầu quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.html b/chandra_raw/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.html deleted file mode 100644 index 464eb9a5231fa5b50a877bb3002844d7ca2c7a25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -

TTCP

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 6335 /VPCP-KGVX
V/v các nhiệm vụ giao Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo các kết luận của Trường BCĐNN về Du lịch

-

Hà nội, ngày 11 tháng 7 năm 2013

-
- - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6335
Ngày: 07/07
-
-

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

-

Xét báo cáo của Bộ Giao thông vận tải về việc thực hiện Thông báo số 197/TB-VPCP ngày 21 tháng 5 năm 2013 về Kết luận của Trường Ban chỉ đạo Nhà nước về Du lịch tại cuộc họp Ban Chỉ đạo (công văn số 5624/BGTVT-VT ngày 17 tháng 6 năm 2013), Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thị Thanh Xuân có ý kiến như sau:

-

1. Hoan nghên Bộ Giao thông vận tải đã có sự chỉ đạo kịp thời nhằm chấn chỉnh hoạt động kinh doanh vận tải bằng taxi tại các địa phương. Bộ cần nghiên cứu, hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện việc gắn chip nhận dạng cho các loại xe taxi được cấp phép; chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm đối với hoạt động kinh doanh của các hãng taxi; xử lý nghiêm các hành vi giả mạo xe taxi đón khách tại các cảng hàng không.

-

2. Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Bộ và các cơ quan liên quan nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo hướng tăng thời hạn hoạt động của xe vận chuyển khách du lịch nếu các cơ quan đăng kiểm xác định đủ điều kiện hoạt động; trình Chính phủ xem xét, quyết định.

-

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written across the seal. -
-

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.html b/chandra_raw/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef9bfe411caaad1fa595ff98c00cabc7c9eab663 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.html @@ -0,0 +1 @@ +

phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Đơn vị tổ chức thu phải mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ phí thu được. Định kỳ, hàng tuần phải gửi số tiền phí, lệ phí đã thu được vào tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.

2. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, tổng số tiền thu phí, lệ phí được trích như sau: Trích 50% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được cho đơn vị thu quản lý, sử dụng; phần còn lại (50%) nộp vào ngân sách cấp quản lý đơn vị thu.

Điều 6. Chế độ tài chính kế toán

1. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.

2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cấp trên), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu theo quy định.

3. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền thu phí, lệ phí theo quy định của Nhà nước đối với từng loại phí, lệ phí; trường hợp thu các loại phí, lệ phí khác nhau phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí, lệ phí.

4. Đối với tiền phí, lệ phí để lại cho đơn vị tổ chức thu, sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền phí, lệ phí chưa sử dụng hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.

5. Thực hiện chế độ công khai tài chính theo quy định của pháp luật.

6. Thực hiện niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại nơi thu phí, lệ phí.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.html b/chandra_raw/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.html deleted file mode 100644 index df0b86e302c5ce12f4a4dcfdc34a90f02e7ab463..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of the City of Da Nang, Republic of Vietnam. The seal features a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Đường Anh Điền

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.html b/chandra_raw/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.html deleted file mode 100644 index 0401adf8794ec42f1747de9c85baa237bff83e2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-
-<extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-  <sequence>
-    <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongCongTrinhKienTrucType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-    <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-    <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-  </sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongCongTrinhKienTrucType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="BQ03"/>
-      <enumeration value="BQ05"/>
-      <enumeration value="BQ12"/>
-      <enumeration value="BQ14"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<element name="TramThuPhatSong" type="ndl10n:TramThuPhatSongType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="TramThuPhatSongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="point" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-
-
-
-

445

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.html b/chandra_raw/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9cad46caa24e21b0b2cf930a7508ce510152554 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Động vật thủy sản sử dụng làm giống là động vật thủy sản sử dụng để sản xuất giống, làm giống để nuôi thương phẩm, làm cảnh, giải trí hoặc sử dụng với mục đích khác.

2. Động vật thủy sản thương phẩm là động vật thủy sản còn sống sử dụng làm thực phẩm; làm nguyên liệu chế biến thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản hoặc sử dụng với mục đích khác, trừ mục đích làm giống.

3. Nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản là nơi lưu giữ động vật thủy sản trong thời gian quy định để thực hiện việc kiểm dịch.

4. Nơi cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản là kho chứa hàng, phương tiện chứa đựng sản phẩm động vật thủy sản trong thời gian quy định để thực hiện việc kiểm dịch.

Điều 3. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản

1. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

CHƯƠNG II

HỒ SƠ, NỘI DUNG KIỂM DỊCH

Điều 4. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch

1. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Giấy đăng ký kiểm dịch theo mẫu 01 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản để tiêu thụ trong nước:

a) Văn bản đề nghị hướng dẫn kiểm dịch theo Mẫu 02 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản sao mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu của cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản có nguồn gốc từ những quốc gia, vùng lãnh thổ chưa có

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.html b/chandra_raw/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.html deleted file mode 100644 index 311e19af784fd55ed60739655d2a2a6ab2dcaa72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.html +++ /dev/null @@ -1,95 +0,0 @@ -
-

Section 5: Contact information
-(Project participant(s) other than focal point entity )

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Project Participant (1)
Name of entity:
Address (incl. postcode):
Telephone:Fax:
E-mail:Website:
Primary authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Alternate authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
Mobile:Direct tel.:
E-mail:Direct fax:
USE THIS SECTION FOR
POST-REGISTRATION
SUBMISSIONS ONLY
Is this entity changing its name?Yes (Former entity name:            )
No
-
-
-

*Tables may be added, as needed

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.html b/chandra_raw/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.html deleted file mode 100644 index 0640109f55f76bf8b51be903c93656c1240f79ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.html +++ /dev/null @@ -1,65 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Alternate authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
Mobile:Direct tel.:
E-mail:Direct fax:
*Rows may be added, as needed
Signature of the nominated focal point:
Name:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-

DISCLAIMER: Any new representative for a focal point entity is recognized to hold the same authority designated to him/her by the entity as that held by the previous signatory.

-

If a change to a project participant requested in this section is also applicable to a focal point entity, it is recognized that the project participant and the focal point are the same legal entity, with the same legal registration in the respective jurisdiction.

-
-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.html b/chandra_raw/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..805d136fbdefbc82acf03cc7a2e66e9f1131ba33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp việc công khai thông tin không thể thực hiện đúng thời hạn vì những lý do bất khả kháng, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về lý do tạm hoãn công khai và thời gian dự kiến thực hiện công khai thông tin trở lại. Bộ Tài chính phải thực hiện công khai thông tin ngay sau khi sự kiện bất khả kháng đã được khắc phục hoặc ngay sau khi hết thời hạn được tạm hoãn công khai thông tin.

Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 46. Khen thưởng đối với Người quản lý doanh nghiệp

1. Hăng nham cần cù vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, Người quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng Người quản lý doanh nghiệp như sau:

a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1,5 tháng lương thực hiện của Người quản lý doanh nghiệp;

b) Hoàn thành nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 01 tháng lương thực hiện của Người quản lý doanh nghiệp;

c) Không hoàn thành nhiệm vụ: Không được chi thưởng.

2. Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng Người quản lý doanh nghiệp, thẩm quyền quyết định mức thưởng cho Người quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 47. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật

1. Đối với Người quản lý doanh nghiệp

Cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét mức độ, hậu quả thiệt hại đến vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, quyết định các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc, cách chức; quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với Người quản lý doanh nghiệp nếu vi phạm các quy định sau:

a) Không nộp, nộp không đầy đủ, không đúng hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, của cơ quan đại diện chủ sở hữu; nội dung báo cáo không trung thực, không đầy đủ;

b) Không thực hiện chế độ công khai thông tin tài chính đúng thời gian, đúng các nội dung quy định;

c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các ý kiến chỉ đạo, khuyến nghị, giải pháp của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.html b/chandra_raw/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.html deleted file mode 100644 index e21b2d7f3fc0c125c5c14c935bd6ca1b39359aa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2356/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....05.12.13.....

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Chương trình hành động
thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Công tác dân tộc đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2013.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.html b/chandra_raw/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.html deleted file mode 100644 index a2068ca3669088fd676cf1aa4f509f55cfd514b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

BÁO CÁO CHI TIẾT TAI NẠN HÀNG HẢI
-Detailed report on a Maritime accident

-
-
-

A. PHẦN CHUNG (Điền trong tất cả các trường hợp)

-
-
-

A. GENERAL PART (To be filled in for all types of accidents)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Tên tàu
Ship's name
Hồ hiệu
Signal letters
Cảng đăng ký
Port of registry
Quốc tịch
Nationality
2Loại tàu
Ship's type
Năm đóng
Year of built
Vật liệu đóng
Material
Năm hoàn cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
3Dung tích
Tonnage
Toàn phần
Gross
Tỉnh
Net
Trong tải
Dwt.
Mùa hè
Summer
Món nước
Draught
Trong tải
Dwt.
Mùa đông
Winter
Món nước
Draught
4Các kích thước
Dimensions
Chiều dài
Length
Chiều rộng
Breadth
Máy chính
Main Engine
Hàng chế tạo
Make
Loại
Type
Công suất máy
Engine power (kW)
5Phân cấp
Class
Dấu phân cấp
Class notation
Cấp đi băng
Ice class
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
Công ty bảo hiểm
Insurance company
P&I
6Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Lastest Class inspection, Place and date
Khiêm khuyết
Deficiencies
Không
Yes No
Nguyên lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
7Lần kiểm tra gần nhất bởi Chính quyền hàng hải, địa điểm và thời gian
Lastest inspection by National Maritime Administration, Place and date
Khiêm khuyết
Deficiencies
Không
Yes No
8Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa, địa điểm và thời gian
Lastest control of fire and life-saving equipment, Place and date
do Sở quan kiểm tra tàu biển của quốc gia tàu treo cờ
by Flag state inspector
do thuyền bộ
by the crew
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces?

Không
Yes No
9Lần lên đá gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Tình trạng của đáy tàu tại lần lên đá gần nhất.
The quality of ship's bottom at the latest docking
10Lần vệ sinh gần nhất
Latest cleaning of
Ngày
Date
đáy tàu
ship's bottom
hầm hàng
cargo spaces
kết chở hàng
cargo tanks
kết ballast
ballast tanks
-
-
-

Có giá trị đến
Valid until

-
-
-

Có giá trị đến
Valid until

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
11GIẤY TỜ CỦA TÀU
SHIP'S CERTIFICATES
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
Tàu khách
Passenger ship
Ngày
Date
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Kết cấu
Construction
Ngày
Date
Vận chuyển khí hoá lỏng
Transport of liquefied gas
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
Ngày
Date
Vận chuyển hoá chất lỏng
Transport of liquid chemicals
Giấy chứng nhận miễn trừ
Exemption certificate
Ngày
Date
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khôBè cứu sinh
Liferafts
Ngày
Date
-
-
-

17

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.html b/chandra_raw/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa0128fd109f4dd392269548c32b5eda68c3d088 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Về triển khai thực hiện dự án khoa học công nghệ “Nghiên cứu chế tạo thiết bị công nghệ thi công đào giếng và trục tải giếng đúng ứng dụng cho mỏ than đảm lò Núi Béo”: Đây là dự án cấp bách cần được ưu tiên cấp vốn, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính xem xét, giải quyết; trường hợp có khó khăn, vướng mắc, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a five-pointed star above a rising sun and waves. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.html b/chandra_raw/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.html deleted file mode 100644 index 2e38bc10eee25b4198cf0f3aeb2a90793469fe2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -
-

QCVN 08 : 2015/BCT

-
-
-

Bảng 1 - Kích thước môi nổ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Chỉ tiêuLoại 175 gLoại 400 g
- Thời môi nổ
+ Đường kính, d, mm (không kể vỏ giấy)3450
+ Đường kính, D, mm (kể cả vỏ giấy)3754
+ Chiều dài, mm122122
- Lỗ xuyên dây nổ
+ Đường kính, d1, mm99
+ Đường kính, d2, mm88
+ Đường kính, d3, mm77
-
-
-Technical drawing of a detonator (Môi nổ) showing its cross-section. The drawing includes dimensions: total length l22, half-length l12, diameter d, and outer diameter D. It also shows the diameter of the fuse hole d1, the diameter of the fuse d2, and the diameter of the paper shell d3. Labels 1 and 2 indicate the explosive and the paper shell respectively. A radius R6 is also marked. -
-
-

1. Thuốc nổ                      2. Vỏ giấy

-
-
-

Hình 1 - Môi nổ

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.html b/chandra_raw/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.html deleted file mode 100644 index 8f27da1e83b41ca57e43fe69a8aa9ea1d924389e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng.

2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng.

4. Vi phạm các quy định về quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

5. Các hành vi khác vi phạm các quy định của pháp luật về xây dựng, quy hoạch đô thị và pháp luật có liên quan.

Chương II

QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.

2. Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nhưng nội dung này chưa được xác định trong đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt thì tiến hành lập bổ sung quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng và được thẩm định, trình duyệt theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn.

3. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn.

Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị.

2. Phải ở chiều sâu và có khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như các công trình trên mặt đất có liên quan.

3. Việc đấu nối các công trình hạ tầng kỹ thuật với nhau và với các công trình ngầm khác trong đô thị phải đảm bảo thuận tiện, an toàn và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.

Điều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.html b/chandra_raw/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b44111b2b59a948e0377904902f2b331f38db08 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi huy trưởng Bộ Chi huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, các thành viên Ban Chi huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thi hành Quyết định này../

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU'.

Handwritten signature of Lê Dũng
Lê Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.html b/chandra_raw/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.html deleted file mode 100644 index bb02351d1600e5c89172d71b10df5e9a7c63d2d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm:

a) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường và số tiền phải nộp trước ngày 31 tháng 12 hàng năm cho Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác;

b) Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công hệ phương pháp kỹ thuật và các hạng mục công việc được ghi trong Giấy phép thăm dò đối với các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường để đảm bảo độ tin cậy trong xác định trữ lượng và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

c) Kiểm tra, thanh tra về công tác tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở các địa phương;

d) Hàng năm báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về công tác thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên toàn quốc; tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh có trách nhiệm:

a) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và số tiền phải nộp trước ngày 31 tháng 12 hàng năm cho Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác;

b) Chủ trì xây dựng, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam trước ngày 30 tháng 10 hàng năm;

c) Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công hệ phương pháp kỹ thuật và các hạng mục công việc được ghi trong Giấy phép thăm dò đối với các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép để đảm bảo độ tin cậy trong xác định trữ lượng và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf4248181c064ed2a09287c821132630.html b/chandra_raw/cf4248181c064ed2a09287c821132630.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20c5a7a42b7bab1f50702dbeff67c683ef903baa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf4248181c064ed2a09287c821132630.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2011
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRỊ TƯỚNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and text around the border.

TẬP THỂ

  1. 1. Đội Xây dựng công trình 9, Công ty Cổ phần Xây dựng Cầu 75, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải;
  2. 2. Công ty Cổ phần Xây dựng Đường thủy 9, Tổng công ty Xây dựng Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Quốc Cường, Kế toán trưởng, Công ty Cổ phần Xây dựng Cầu 75, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải;
  2. 2. Ông Dương Hoài Thanh, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng Đường thủy 9, Tổng công ty Xây dựng Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải;
  3. 3. Ông Đào Việt Phương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;
  4. 4. Ông Hoàng Chính Hòa, Chủ nhiệm Văn phòng Hội đồng thành viên, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.html b/chandra_raw/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5284582adcfbca2f6899ea37d00d87c277ee77fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.04.2015 09:42:22 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2015/QĐ-UBND

Dà Lạt, ngày 27 tháng 3 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: S.....
Ngày: 06/4.....

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015
trên địa bàn huyện Đà Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 477 /TTr-STC ngày 17 tháng 3 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Đà Tẻh để làm cơ sở:

1. Xác định giá đất cụ thể cho các trường hợp theo qui định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.html b/chandra_raw/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c58bbaab0466228a47107aba467dacc13ac3ebc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
14
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
5Quạt thông gió 40Wcái01600,31
6Áo BHLĐcái0391,85
7Dép đi trong phòngđôi0361,85
8Kính lúpcái01601,85
9Đèn Neon 40Wbộ02301,85
10Tuốc nơ vít các loạibộ01600,03
11Kim điệncái01600,03
13Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
14Chổi lôngcái0160,03
15Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
16Dây điện đôi dài 10mdây01361,85
17Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,85
18Tủ đựng chuẩn ẩmcái01961,85
19Bàn làm việccái01961,85
20Ghế tựacái02961,85
21Giá đỡ thiết bịcái01961,85
22Bình đựng dầucái01360,62
23Can đựng cồn 20 lítcái01360,62
24Can đựng nước cặn 20 lítcái01360,62
25Phễu tôn đồ hạt ẩmcái01600,62
26Bình thủy tinh 20 lítcái01600,62
27Túi vải đựng hạt ẩmcái01240,62
28Đồng hồ treo tườngcái01360,62
29Giá đựng ẩm kế chuẩn bị kiểm định và kiểm định xongcái01600,62
30Điện năngkw4,70
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.html b/chandra_raw/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb08db6e7b1f1face764e934000e491cc9098c36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập

Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

  1. 1. Giáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số: V.07.04.10
  2. 2. Giáo viên trung học cơ sở hạng II - Mã số: V.07.04.11
  3. 3. Giáo viên trung học cơ sở hạng III - Mã số: V.07.04.12

Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên trung học cơ sở

  1. 1. Có ý thức trau dồi đạo đức, nêu cao tinh thần trách nhiệm, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh;
  2. 2. Thương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp.
  3. 3. Các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp khác của giáo viên quy định tại Luật Giáo dục và Luật Viên chức.

Chương II
TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ

Điều 4. Giáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số V.07.04.10

1. Nhiệm vụ

Ngoài những nhiệm vụ của giáo viên trung học cơ sở hạng II, giáo viên trung học cơ sở hạng I phải thực hiện những nhiệm vụ sau:

  1. a) Tham gia biên tập, biên soạn, phát triển chương trình, tài liệu bồi dưỡng giáo viên, học sinh trung học cơ sở;
  2. b) Chủ trì các nội dung bồi dưỡng, sinh hoạt chuyên đề của nhà trường hoặc tham gia các đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến kinh nghiệm cấp huyện trở lên;
  3. c) Tham gia hướng dẫn, đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sự phạm ứng dụng của đồng nghiệp từ cấp huyện trở lên;
  4. d) Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên trung học cơ sở cấp huyện trở lên;
  5. d) Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện trở lên;
  6. e) Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh trung học cơ sở từ cấp huyện trở lên.

2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.html b/chandra_raw/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9019e5fb09db756f6d04378a4f14ae1234a8aa53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 11

(Ban hành kèm theo Thông tư số : 52/2015/TT-BYT
ngày 01 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Cơ quan kiểm tra nhà nước    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO

Về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu
Từ ngày.../.../... đến .../.../...

Tên cơ quan được chỉ định kiểm tra:
.....

Địa chỉ: .....

Số điện thoại: ..... Số fax: .....

Tên cán bộ lập báo cáo:
.....

Điện thoại: .....

I. NỘI DUNG THỰC HIỆN:

A. Thông tin chung:

TTNội dungSố lượngKhối lượngGiá trịGhi chú
(a)(b)(a)(b)(a)(b)
1Tổng số lô hàng nhập khẩu
1.1Tổng số lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu (Tất cả các mặt hàng có trong lô hàng đều đạt yêu cầu nhập khẩu)
1.2Tổng số lô hàng có mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
2Tổng số mặt hàng nhập khẩu
2.1Tổng số mặt hàng
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.html b/chandra_raw/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9291fd76767956414d552861b57647eda6feabe6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.html @@ -0,0 +1 @@ +

ô nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm.

4. Không sử dụng chung hệ thống cấp nước biển cho đồng muối với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt hoặc nước thải của các công trình khác.

5. Có trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện để sản xuất, thu hoạch, vận chuyển và bảo quản muối phù hợp, bảo đảm không gây ô nhiễm vào muối.

6. Người sản xuất, khai thác muối được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.

7. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.

Điều 8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ

1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.

2. Sản phẩm thu hái, đánh bắt, khai thác phải được bảo quản phù hợp với tính chất của từng loại sản phẩm: tươi, sống, sơ chế, đông lạnh, sản phẩm khô. Trường hợp có sử dụng phụ gia, hóa chất trong bảo quản, xử lý sản phẩm phải theo đúng hướng dẫn loại dùng cho thực phẩm, có bao bì, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (quy định tại Thông tư 27/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm).

3. Người thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản, vận chuyển sản phẩm được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.

4. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.

Chương III

PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ

Điều 9. Phương thức quản lý

Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.

Điều 10. Tổ chức ký cam kết

1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.

2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

3. Thời hạn ký cam kết: 3 năm/lần.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.html b/chandra_raw/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad45d07356f2ac3f158af1f617ca003cc66f2824 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
79
+
+

Mục 3

+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

Điều 110. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+

ĐVT: ca/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,29
2Mũ bảo hộ mềmcái02120,29
3Găng tayđôi0230,29
4Khẩu trangcái0210,29
5Bàn làm việccái01960,29
6Ghế tựacái02960,29
7Quạt trần 100Wcái01360,29
8Đèn Neon 40Wbộ02300,29
9Bộ lưu điệnbộ01600,30
10Điện năngkw0,23
+
+
+

Điều 111. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệucái01600,98
2Máy tính 0,4kwcái01600,98
3Chuẩn vận tốc gió 20Wcái01600,98
4Chuẩn hướng gió (la bàn)cái01600,98
5Micromet mực nước chuẩnbộ01600,98
6Phần mềm tính toán và xử lý số liệubộ01600,98
7Áo BHLĐcái0291,95
8Mũ bảo hộ mềmcái02121,95
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.html b/chandra_raw/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.html deleted file mode 100644 index ba3c231a59eee6562450c20558724e884d9bd6f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Đảm bảo tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất, đồng bộ, hiệu quả của các quy định về thủ tục hành chính; bảo đảm tính liên thông giữa các thủ tục hành chính liên quan, thực hiện phân công, phân cấp rõ ràng, minh bạch, hợp lý.

2. Tham gia ý kiến về các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính:

3. Tùy từng trường hợp cụ thể, Sở Tư pháp thực hiện lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan và đối tượng chịu sự tác động của quy định về thủ tục hành chính thông qua tham vấn, hội nghị, hội thảo hoặc tổ chức đánh giá tác động độc lập về thủ tục hành chính trong Dự thảo.

Điều 6. Tiếp thu ý kiến, hoàn chỉnh Dự thảo gửi thẩm định

Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến góp ý, giải trình các nội dung chưa nhất trí; hoàn chỉnh Dự thảo và Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính trong Dự thảo để gửi Sở Tư pháp thẩm định.

Điều 7. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính

Sở Tư pháp thẩm định quy định về thủ tục hành chính theo các tiêu chí quy định tại Điều 5 Quy chế này trong Báo cáo thẩm định.

Điều 8. Trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định về thủ tục hành chính

Cơ quan chủ trì soạn thảo tiếp thu ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp, hoàn chỉnh Dự thảo trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định của

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.html b/chandra_raw/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.html deleted file mode 100644 index 9a11daecd098693e289fb9d293cbb74d0119d4fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

theo quy định tại quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 16/02/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.

Khi giá cả các loại vật tư, nhiên liệu; chính sách tiền lương liên quan đến giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, đường sông thay đổi làm giá cước thay đổi (tăng hoặc giảm) trên 20%, giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các đơn vị xây dựng phương án giá tính cước vận tải hàng hóa bằng ô tô, bằng đường sông gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. y

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Phú Thọ, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ'.

Chu Ngọc Anh
Chu Ngọc Anh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.html b/chandra_raw/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ff3759e99b95d8c17a8954ba5a46f1011eae63b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Vũ Đức Dam

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.html b/chandra_raw/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a16f1f1ed984adea2fc25757bbe90db32d274823 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.06.2014 10:59:52 +07:00

ĐHT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4287 /VPCP- KTTH
V/v giải pháp về thuế tháo gỡ khó
khăn cho doanh nghiệp

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2014

Official stamp of the Electronic Information Department of the Government of Vietnam. It features a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ'. The word 'ĐẾN' is written vertically on the left, and 'Số: 5' and 'Ngày: 14/6' are written inside the stamp.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 61/TTr-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2014 về một số giải pháp về thuế tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Tài chính căn cứ Quy chế làm việc của Chính phủ (ban hành kèm theo Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012) và pháp luật về thuế, khẩn trương tổ chức lấy ý kiến tham gia của các Bộ, ngành liên quan để tổng hợp trình Chính phủ trong tháng 6 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Finance of the Socialist Republic of Vietnam. It features a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'. A signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.html b/chandra_raw/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.html deleted file mode 100644 index 3adf0fd825f231b6c1cade5891b55609eb976912..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Đối với cấp ủy đảng, các tổ chức đoàn thể

a) Đề nghị Đảng ủy, Công đoàn và Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Văn phòng Chính phủ có kế hoạch phối hợp lãnh đạo, chỉ đạo các cấp ủy và tổ chức đoàn thể trực thuộc tham gia tổ chức thực hiện kế hoạch cải cách hành chính bảo đảm chất lượng, hiệu quả;

b) Các cấp ủy đảng, tổ chức đoàn thể các Vụ, Cục, đơn vị tham gia cùng lãnh đạo quán triệt, tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ trong đơn vị mình.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc và công chức, viên chức Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.A circular official seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ). The seal features a central star and gear emblem. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Kiến Định Thụ

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.html b/chandra_raw/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e761a61a2c5a14320d0c207aaac8623b8329373 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
59
+
Mục 3
+
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ
+
+

Điều 90. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+

ĐVT: ca/1sen sơ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,82
2Đép đi trong phòngđôi02120,82
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,82
4Găng tayđôi0230,82
5Khẩu trangcái0210,82
6Bàn làm việccái01960,82
7Ghế tựacái02960,82
8Tủ tài liệucái01960,41
9Đờng hồ treo tườngcái01360,41
10Quạt thông gió 40Wcái01360,41
11Quạt trần 100Wcái01360,4
12Đèn Neon 40Wbộ02300,82
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,20
14Bộ lưu điệnbộ01601,28
15Điện năngkw3,51
+
+
+

Điều 91. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
ISEN SƠ ĐO NHIỆT ĐỘ
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,15
2Áo BHLĐcái03120,91
3Đép đi trong phòngđôi0360,91
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.html b/chandra_raw/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3135a048a99155ff16daba1876749824a5cb46b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.08.2014 09:53:00 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Số: 46 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thừa Thiên Huế, ngày 05 tháng 8 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ
ĐẾNSố: 831
Ngày: 07/8
Chuyển: ...

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 300/STNMT-GPMB ngày 21 tháng 7 năm 2014 về việc đề nghị ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các tổ chức, hộ gia đình,

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d11395b5f1fc40de8467951357826500.html b/chandra_raw/d11395b5f1fc40de8467951357826500.html deleted file mode 100644 index e2d1530d155679e7dd558ae4a72c1bbaf5447de5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d11395b5f1fc40de8467951357826500.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Số: 817/QĐ-BLĐTBXH
CỘNG VĂN ĐẾN
GIỜ: 3 NGÀY: 04/16
Địa chỉ: TĐT (2)

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 4463
Ngày: 04/16

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đình chính Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về Công báo;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Tiền lương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chính lỗi kỹ thuật trình bày tại Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần như sau:

Tại trang 4, dòng thứ 9 từ trên xuống (đoạn 3, khoản 1, Điều 4) đã in là: "gồm thời gian thực tế làm việc tại doanh nghiệp cổ phần hoá".

Nay sửa thành: "gồm thời gian thực tế làm việc tại các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước".

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.html b/chandra_raw/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.html deleted file mode 100644 index 279f002ce7211938fca988a2b32cf6b39a507320..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thẩm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Đan

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' and 'ĐƠN VỊ'.Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến.

Nguyễn Xuân Tiến

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d149a30488f6479ea568336ded00087c.html b/chandra_raw/d149a30488f6479ea568336ded00087c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73905f726ec1343b59f5ffaf3fae06c2ab8cfeab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d149a30488f6479ea568336ded00087c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.04.2014 11:39:47 +07:00

11/1

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2259/VPCP-V.III

V/v xử lý một số kiến nghị
của UBND thành phố Hải Phòng

Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 7.4 .....
.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 15/BC-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1304/BKHĐT-KTĐPLT ngày 07 tháng 3 năm 2014), Tài chính (văn bản số 3178/BTC-NSNN ngày 12 tháng 3 năm 2014), Giao thông vận tải (văn bản số 1891/BGTVT-KHĐT ngày 25 tháng 02 năm 2014), Quốc phòng (văn bản số 1413/BQP-KHĐT ngày 26 tháng 02 năm 2014), Văn hóa, Thể thao và Du lịch (văn bản số 635/BVHTTDL-DSVH ngày 07 tháng 3 năm 2014), Ngoại giao (văn bản số 789/BNG-VHĐN-UNESCO ngày 18 tháng 3 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Về Dự án cải tạo, nâng cấp Cảng hàng không quốc tế Cát Bi:

- Về nguồn vốn thực hiện dự án: Thành phố thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông báo số 07/TB-VPCP ngày 04/01/2013 của Văn phòng Chính phủ;

- Về nâng hạn mức ứng vốn vay kho bạc và tiếp tục giải ngân vốn vay kho bạc nhà nước: Thành phố làm việc với Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết theo quy định; đồng thời, Thành phố cần tập trung chi đạo công tác đầu giá quyền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn trả và thực hiện Dự án.

- Về áp dụng hình thức bán chi định quyền sử dụng đất và các tài sản trên đất theo giá thị trường (thay cho việc đầu giá): Thành phố làm việc cụ thể với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường để xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Về vay vốn ODA của Chính phủ Hàn Quốc để xây dựng Bệnh viện đa khoa Hải Phòng: Thành phố làm việc với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế để xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

3. Về bổ trí vốn đối ứng ODA các dự án trên địa bàn Thành phố: Thành phố chủ động sử dụng ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác để thực hiện.

4. Về bổ trí vốn từ Chương trình Biển đông - hải đảo để xây dựng và hoàn thiện tuyến đường xuyên đảo Cát Bà: Thực hiện theo Quyết định số 1347/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.html b/chandra_raw/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55fa327b7a5e99acf2dc28b322d493ebe51d106a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.html @@ -0,0 +1 @@ +

lăm) kể từ ngày chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể hoặc phá sản và cấp chứng từ khấu trừ thuế cho người lao động để làm cơ sở cho người lao động thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp mà bên tiếp nhận kế thừa toàn bộ nghĩa vụ về thuế của doanh nghiệp trước chuyển đổi (như chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ Công ty trách nhiệm hữu hạn sang Công ty cổ phần hoặc ngược lại; chuyển đổi Doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành Công ty cổ phần và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật) thì doanh nghiệp trước chuyển đổi không phải khai quyết toán thuế đến thời điểm có quyết định về việc chuyển đổi doanh nghiệp, bên tiếp nhận thực hiện khai quyết toán thuế năm theo quy định.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b.1 khoản 1 Điều 16

“b.1) Hồ sơ khai thuế tháng, quý

- Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế theo Tờ khai mẫu số 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

- Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai thuế theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế đối với tiền hoa hồng từ làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân khai thuế theo Tờ khai mẫu số 01/XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC. Đối với tờ khai thuế kỳ tháng/kỳ quý cuối cùng trong năm, phải kèm theo Phụ lục theo mẫu số 01-1/BK-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC (không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế).”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16

“2. Khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công

a) Nguyên tắc khai thuế

a.1) Cá nhân khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế là cá nhân sau đây:

- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam trả nhưng tổ chức này chưa thực hiện khấu trừ thuế;

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.html b/chandra_raw/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.html deleted file mode 100644 index e34ba7389644618dad797c895508cfadbd907a01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
VHuyện Khoái Châu
1Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Bình Minh, Đông Tảo, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu71
2Các xã còn lại61
VIHuyện Yên Mỹ
1Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ71
2Các xã còn lại66
VIIHuyện Ân Thi
Các xã, thị trấn61
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo và thị trấn Vượng61
2Các xã còn lại56
IXHuyện Kim Động
Các xã, thị trấn61
XHuyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao61
2Các xã còn lại56
-
-
-

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.html b/chandra_raw/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.html deleted file mode 100644 index 5de3919428eb5265e0508f3981820d5e3252344f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thiệt hại sơ bộ đối với các bên khác, nếu biết:

Estimated damage to others, if known

Hàng hóa chở trên tàu, kể cả hàng nguy hiểm, độc hại (nếu có): .....
Onboard cargoes, including dangerous and harmful cargoes (if any)

Tên cảng ghé lần cuối: ..... ngày, giờ rời cảng .....
Last port of call Date, time of departure

Tên cảng tới: ..... ngày, giờ dự kiến đến .....
Next port of call Date, ETA

Các yêu cầu hỗ trợ đã phát đi từ tàu .....
Dispatched assistance required

Các yêu cầu đã được đáp ứng .....
Assistance rendered

Hiểm nguy đối với người, tàu, môi trường .....
Dangers to human, ship, environment

Tên, địa chỉ liên lạc của:
Name, address of

- Chủ tàu hay Người quản lý, khai thác tàu:
Shipowner or Ship operator

- Người bảo hiểm P & I:
P&I Club

- Đại lý tàu biển tại Việt Nam:
Ship's agent in Vietnam

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.html b/chandra_raw/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bb011017448f1d0ea1ebd7d322cd63ad937c166 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.html @@ -0,0 +1 @@ +

h*) Các dịch vụ khác:

Các dịch vụ giá trị gia tăng

h) Dịch vụ khác

Dịch vụ truy nhập Internet IAS

C. Dịch vụ nghe nhìn

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.html b/chandra_raw/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.html deleted file mode 100644 index 35a3ba3fc0060ba4968d1e5c7f03b07f62069858..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 31. Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Thống nhất quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch và giao cho UBND các huyện, thành phố, thị xã phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ tầng các đường dây, đường cáp đi nối trên địa bàn tỉnh.

3. Ban hành cơ chế ưu đãi, khuyến khích đầu tư đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như hạ tầng đường dây, đường cáp đi nối.

Điều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành

1. Sở Xây dựng

a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, hệ thống đường dây, đường cáp đi nối, hệ thống cột trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

b) Thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Điều 17 của Quy định này.

c) Tổ chức lập quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh.

d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý và đề nghị xử lý theo thẩm quyền các vi phạm về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh.

đ) Tiếp nhận thông tin phản ánh về các trường hợp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm không đúng quy định, không đảm bảo an toàn; các sự cố về công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để kịp thời phối hợp với các đơn vị có liên quan khắc phục và xử lý theo quy định.

e) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục các tuyến đường, phố trong các đô thị cần phải xây dựng cống, bệ, hào kỹ thuật để hạ tầng các đường dây, đường cáp đi nối.

g) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan đề xuất phương án xã hội hóa và việc dùng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật của các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng.

f) Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về hiện trạng quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Thông tin và Truyền thông

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền, phổ biến đầy đủ nội dung Quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.

b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã kiểm tra việc tuân thủ theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành Bưu chính viễn thông của các đơn vị thi công, xây dựng hệ thống công

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.html b/chandra_raw/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.html deleted file mode 100644 index ce65375cf6c2f8006596812e5276bf57743c545b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.html +++ /dev/null @@ -1,178 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 027.H/BCB-NNPTNT
- Branch hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo tháng: Ngày 22 tháng tháng
- Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau

-
-
-

THIẾT TÀI VÀ MỨC ĐỘ THIẾT HẠI
- THEO TÌNH, THANH PHÓ
- Tháng ... năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã số
vụ
thiên tai
(Vụ)
Thiệt hại về ngườiThiệt hại về vật chất
Số
người
chết
(Người)
Số
người
mất
tích
(Người)
Số
người
bị
thương
(Người)
Nhà bị
sập, bị
chôn trôi
(Nhà)
Nhà bị
hư hại
(Nhà)
Phòng học
bị sập đổ,
chôn trôi
(Phòng)
Diện tích
nhà
bị mất
trắng
(Ha)
Diện tích
hoa màu
bị mất
trắng (Ha)
Chiều dài
các đoạn đê
bị sạt lún
vợ/ chôn
trôi (M)
Tổng giá
trị thiệt hại
nước lún
(Triệu
đồng)
AB1234567891011
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành
phố
(Ghi theo Danh mục đơn
vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

344

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d25023df775c44879c6dafb810015ada.html b/chandra_raw/d25023df775c44879c6dafb810015ada.html deleted file mode 100644 index 73e008fa4ef7ad5957de1d6d4548f3808db00e57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d25023df775c44879c6dafb810015ada.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - -
108ĐÁM VA / MẮC CẬN
COLLISION/GROUNDING
-

Mô tả ngắn gọn quá trình diễn biến các sự kiện (diều động của tàu mình, diều động quan sát được của tàu kia, các cản trở việc diều động, hư hỏng, thời gian tàu ra cạn.v.v.)
-Give a brief description of the course of events (own ship manoeuvres, observed manoeuvres of the other ship, obstacles for manoeuvres, damages, time when the ship came off the ground, etc.)

-

Đối với tai nạn đâm va: Vẽ lại sơ đồ mô tả các tình huống từ lúc phát hiện được tàu đối phương cho đến thời điểm đâm va
-At a collision: Draw preferably a sketch showing the situation from the time when the other ship was detected to the collision moment.

-
-
-
-

C. Diên trong trường hợp tai nạn gây cháy/nổ
-C. To be filled in if the accident caused fire/explosion

-
-
- - - - - - - - - - - - - - -
109VỊ TRÍ CHÁY/ĐÁNH LỬA
FIRE/IGNITION PLACE
-

Cháy/nổ bắt đầu ở khu vực nào:
-Area in which the fire/explosion started

-

- Buồng máy                      Hầm hàng                      Khoang ở                      Các khu vực khác
-Machinery space                      Cargo space                      Accommodation space                      Other place -

-
110 -

Mô tả chi tiết nơi vụ cháy/nổ bắt đầu
-Describe in detail where the fire/explosion started

-
111 -

Nơi lan cháy tiếp theo
-Where did the fire develop further

-
-
-
-

30

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.html b/chandra_raw/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.html deleted file mode 100644 index 0ddc537b2624842fc247223409030cd7e2942fc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Căn cứ vào Quy chế này và pháp luật có liên quan, Hội đồng thành viên EVN có trách nhiệm xây dựng các quy chế tài chính nội bộ để tổ chức công tác quản lý tài chính của các công ty con và các đơn vị trực thuộc của EVN cho phù hợp.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the circle. A handwritten signature is written over the right side of the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.html b/chandra_raw/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.html deleted file mode 100644 index 0b6c246f90054c91550b95651db8646bcf203bbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.html +++ /dev/null @@ -1,18 +0,0 @@ -
<enumeration value="6"/>
-<enumeration value="7"/>
-<enumeration value="8"/>
-<enumeration value="9"/>
-<enumeration value="11"/>
-<enumeration value="12"/>
-<enumeration value="13"/>
-<enumeration value="14"/>
-<enumeration value="15"/>
-<enumeration value="16"/>
-<enumeration value="17"/>
-<enumeration value="18"/>
-<enumeration value="19"/>
-<enumeration value="20"/>
-<enumeration value="21"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>

452

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d29387449e114522807eae177006646d.html b/chandra_raw/d29387449e114522807eae177006646d.html deleted file mode 100644 index 6ce83a219a0400122308c830a797bab24a3e97a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d29387449e114522807eae177006646d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước thực hiện Quyết định này và định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.html b/chandra_raw/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.html deleted file mode 100644 index 91c32f6a29747d045fe1edbfe94a01355cb510cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đến cao đẳng nghề) chiếm khoảng 84% tổng số lao động qua đào tạo; lao động trình độ trung cấp chuyên nghiệp chiếm 4,9% tổng số lao động qua đào tạo; lao động có trình độ cao đẳng chuyên nghiệp và trình độ cao hơn chiếm hơn 10% tổng số lao động qua đào tạo.

Thực hiện đồng bộ, toàn diện và hiệu quả các chương trình, dự án xóa đói giảm nghèo; thực hiện tốt các chính sách xã hội.

5. Bảo đảm quốc phòng - an ninh

Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục tinh thần yêu nước, trách nhiệm, nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc và giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân vững mạnh. Nâng cao chất lượng xây dựng cơ sở an toàn làm chủ sẵn sàng chiến đấu và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc. Thực hiện tốt các mục tiêu, nhiệm vụ quốc phòng an ninh, giữ vững an ninh biên giới, chủ quyền biển đảo. Kết hợp chặt chẽ giữa nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội với đảm bảo quốc phòng an ninh. Từng bước đầu tư xây dựng các thế trận quân sự trong khu vực phòng thủ.

6. Bảo vệ môi trường và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức đối với mọi người dân và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp chính quyền về tài nguyên và môi trường. Tăng cường công tác quản lý nhà nước, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên và môi trường.

Nâng cao hiệu quả khai thác và sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh, nhất là hiệu quả về sử dụng tài nguyên đất, nước, khoáng sản. Ưu tiên ứng dụng công nghệ cao, tiên tiến vào lĩnh vực khai thác và chế biến khoáng sản.

Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch ứng phó biến đổi khí hậu và nước biển dâng, bảo vệ đa dạng sinh học. Thực hiện tốt công tác quản lý tổng hợp các nguồn lực về tài nguyên.

7. Phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng
a) Giao thông:

- Đường bộ: Hoàn thiện các quy hoạch cứng đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông nhằm phát triển mạnh dịch vụ vận tải.

+ Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Vinh (Nghệ An) và tuyến đường bộ cao tốc nối cửa khẩu Thanh Thủy, đường Hồ Chí Minh với đường bộ cao tốc Bắc Nam; đường nối quốc lộ 45 (Thanh Hóa) với quốc lộ 48 (Nghệ An); nghiên cứu xây dựng một số tuyến tránh đoạn qua

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.html b/chandra_raw/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05d5b04f33b6590ba15cbc34cef5a630069478a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the President of the Republic of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) featuring a star and the national emblem.

THANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(New Year Gift Book - số: 110/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Thanh tra Tổng cục Hậu cần, Bộ Quốc phòng;
  2. 2. Phòng Xe - Máy, Cục Kỹ thuật, Quân khu 3, Bộ Quốc phòng;
  3. 3. Lữ đoàn Pháo Phòng không 71, Quân đoàn 4, Bộ Quốc phòng;
  4. 4. Sư đoàn Bộ binh 3, Quân khu 1, Bộ Quốc phòng./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.html b/chandra_raw/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.html deleted file mode 100644 index 1315c2e72785f3618e9d4ea1cba2e1fc462a2ece..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
215Liên hiệp HTX Vận tải Thành phốSố 1129/18 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân BìnhVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ5.051
216HTX Vận tải và Du lịch số 3Số 618 Cộng Hòa, phường 13, quận Tân BìnhVận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh3.377
217HTX Vận tải Du lịch Taxi Minh ĐứcSố 90 Đỗ Nhuận, phường Sơn Kỳ, quận Tân PhúVận tảiVận tải hành khách bằng taxi1.295
218Công ty TNHH Comfortelgro Savico TaxiSố 325 Hồ Văn Huê, phường 2, quận Tân BìnhVận tảiVận tải hành khách bằng taxi1.242
219Công ty TNHH Taxi Sài Gòn Hoàng LongLầu 5, 149 Nguyễn Văn Cừ, Phường 2, Quận 5.Vận tảiVận tải hành khách bằng taxi1.491
220Công ty TNHH MTV Xe khách Sài GònSố 39 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh9.286
221Công ty CP Taxi Mai LinhSố 64-68 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Vận tảiVận tải hành khách bằng taxi9.083
222Công ty CP VTTTH Mai LinhSố 64-68 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh8.227
223Công ty CP Ánh Dương Việt NamSố 5 Phan Xích Long, phường 2, quận Phú NhuậnVận tảiDịch vụ hỗ trợ khách liên quan đến vận tải chưa được phân vào đầu17.896
224HTX Vận tải liên tỉnh và Du lịch Việt ThăngSố 29A Lê Quang Sung, Quận 6Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh3.060
225HTX Vận tải 19/5Số 1/1B xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc MônVận tảiVận tải bằng xe buýt8.189
226Công ty TNHH Vận tải TP HCMSố 278 Trần Phú, Phường 8, Quận 5Vận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)1.428
227Công ty TNHH MTV Xe khách Sài GònSố 39 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh9.486
228Công ty CP Đầu tư Nam PhúcSố 60 Lý Thường Kiệt, Phường 8, quận Tân BìnhVận tảiKinh doanh vận tải đường bộ và đường thủy nội địa2.079
229Công ty TNHH TMDV Xăng dầu Thuận LợiSố 12M1 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan2.223
230Công ty TNHH Dầu hàng hải Tuấn HùngSố 6CD Phan Kế Bính, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiDịch vụ đại lý vận tải đường biển3.958
-
-
101
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.html b/chandra_raw/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.html deleted file mode 100644 index b3567b8d9bfc0968aac1b397e984de6a6f4271f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Giá mua điện của các công ty phát điện khác

Giá mua điện của EVN đối với các công ty khác thực hiện theo giá quy định trong Hợp đồng mua bán điện có thời hạn và giá giao dịch theo thời điểm trên thị trường phát điện cạnh tranh nằm trong khung giá phát điện do Bộ Công Thương phê duyệt.

Điều 39. Giá bán buôn điện giữa EVN và các công ty phân phối điện

Căn cứ vào khung giá bán buôn điện, Hội đồng thành viên EVN quyết định giá bán buôn điện cho từng Tổng công ty điện lực trên nguyên tắc đảm bảo tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của các Tổng công ty điện lực ở mức tương đương nhau nhưng không được vượt quá khung giá bán buôn điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt. Khi giá bán lẻ điện bình quân điều chỉnh theo các thông số đầu vào cơ bản thì Hội đồng thành viên xem xét, quyết định điều chỉnh giá bán buôn điện cho các Tổng công ty điện lực trong phạm vi khung giá bán buôn điện do Bộ Công Thương phê duyệt.

Điều 40. Giá truyền tải điện

Căn cứ vào tình hình sản xuất kinh doanh hằng năm, Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia xây dựng kế hoạch giá truyền tải hàng năm trình EVN xem xét, thông qua, báo cáo Bộ Công Thương phê duyệt.

Điều 41. Giá bán lẻ điện

Giá bán lẻ điện được điều chỉnh theo sự biến động của các yếu tố đầu vào và theo cơ chế thị trường; nguyên tắc xây dựng và thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh giá bán lẻ điện thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 42. Quỹ bình ổn giá điện

Quỹ bình ổn giá điện là quỹ tài chính được hình thành từ các nguồn hợp pháp theo quy định, không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước, để phục vụ mục đích bình ổn giá điện. Việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ bình ổn giá điện thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Chương III

QUẢN LÝ VỐN EVN ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC

Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của EVN đối với vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác

1. Hội đồng thành viên EVN thực hiện các quyền và nghĩa vụ của:

a) Chủ sở hữu tại các Công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d369df963628441abfc59d414533fc58.html b/chandra_raw/d369df963628441abfc59d414533fc58.html deleted file mode 100644 index 99f8c1b25a37d33067370d6e20608e57503449a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d369df963628441abfc59d414533fc58.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phương tiện thi công và cho công trình.

5. Tuần thủ nghiêm ngặt quy trình, trình tự công việc và có chế độ thường xuyên kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn khi thi công. Khi gặp các sự cố bất thường nhà thầu xây lắp phải có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu tư và các bên có liên quan để có biện pháp xử lý phù hợp.

Điều 23. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng

Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Điều 31,32, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Điều 24. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng.

2. Công trình tuy nèn, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ống, đường cáp phải thực hiện chế độ bảo trì định kỳ.

3. Khi thực hiện công tác bảo trì phải chú ý kiểm tra nghiêm ngặt hệ thống đấu nối công trình; các thiết bị kiểm soát thông gió, chiếu sáng, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm:

a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;

b) Thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo chỉ dẫn và quy định của nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung ứng vật tư, thiết bị công nghệ, thiết bị công trình cũng như tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành;

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng bị xuống cấp do không thực hiện quy trình bảo trì công trình theo quy định;

d) Báo cáo định kỳ về công tác bảo trì và tình hình hoạt động của công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cho cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp.

2. Sở Xây dựng Quảng Ninh; UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện công tác bảo trì của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

Mục 4. CẢI TẠO, SẮP XẾP, DI CHUYỂN, HẠ NGẦM CÁC ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP ĐI NỐI TẠI CÁC ĐÔ THỊ

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.html b/chandra_raw/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02650862d8c2f76ff297d8ab99aebb28775bc90f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mức "Không đạt" khi kết quả đánh giá có nhiều hơn 1/3 số thành viên của Hội đồng có mặt bỏ phiếu đánh giá "Không đạt".

k) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên (trưởng ban kiểm phiếu là thư ký khoa học và một thành viên là thư ký hành chính), giúp Hội đồng tổng hợp kết quả theo mẫu quy định tại theo mẫu (PL5 - BBHD.KP).

l) Kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ghi vào biên bản họp Hội đồng nghiệm thu cấp Bộ theo mẫu (PL5- BBHD).

Trường hợp Hội đồng đánh giá xếp loại "Không đạt", Hội đồng có trách nhiệm xem xét, xác định những công việc đã thực hiện theo thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt và các hợp đồng thực hiện công việc có liên quan, làm rõ nguyên nhân "Không đạt" (chủ quan, khách quan). Hội đồng thảo luận để thống nhất từng nội dung kết luận và thông qua biên bản.

9. Ý kiến kết luận của Hội đồng được Vụ Kế hoạch - Tổng hợp gửi cho tổ chức chủ trì trong thời hạn 02 ngày làm việc sau khi kết thúc phiên họp để làm căn cứ cho việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Điều 21. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp Bộ

1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá "Đạt" với yêu cầu chính sửa, bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp Hội đồng, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến Chủ tịch Hội đồng về việc hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-BCHT) và gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá loại "Đạt" trở lên sẽ được nghiệm thu và thanh lý hợp đồng.

2. Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiến hành các thủ tục xác lập quyền sở hữu trí tuệ để bảo hộ kết quả nghiên cứu theo quy định hiện hành.

3. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ bị đánh giá loại "Không đạt", Vụ Kế hoạch - Tổng hợp căn cứ vào ý kiến tư vấn của Hội đồng về các lý do chủ quan, khách quan, phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành, trình Bộ trưởng quyết định xử lý đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành.

4. Công nhận kết quả và Thanh lý Hợp đồng

a) Công nhận kết quả

Hồ sơ công nhận kết quả bao gồm: Biên bản nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ; Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ; Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu và báo cáo quyết toán tài chính của cơ quan chủ trì.

Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-CNKQ).

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.html b/chandra_raw/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.html deleted file mode 100644 index c13521fe0bc439a54cd937a76c239fd60e727b86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
174Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Describe deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
-

Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee?

-

Có    Không
Yes                      No

-
-

Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?

-

Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken

-

Có    Không    Một phần
Yes                      No                      Partly

-
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
175Nếu tai nạn xảy ra trong các kết/khoang kín hoặc kết/khoang kín lân cận, nêu hàng hoá/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the adjacent of a tank/enclosed space, indicate the cargo/content in these space
Hàng hoá/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
176Mô tả quy trình vệ sinh, tẩy rửa và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describe the procedures for cleaning, purging and gas measuring. Indicate the time used for that work
177Loại khí nào đã được đo nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
-

Khí độc                      Khí dễ cháy                      Khí ô xy
Poisonous gas                      Flammable gas                      Oxygen

-
178Việc đo đã được tiến hành
Gas measuring was made
-

Trước khi xảy ra tai nạn                      Sau khi xảy ra tai nạn
Before the accident                      After the accident

-

Ái do                      Ái do
By whom                      By whom

-

Thông số đo được                      Thông số đo được
Value read                      Value read

-
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nếu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument's latest control date
180Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personal protective equipment used?
-

Có                      Không
Yes                      No

-
181Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Describe the protection equipment used and any deficiencies, if any
182Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ship's construction, arrangement or equipment?
-

Có    Không
Yes                      No

-
183Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
184Tình trạng sức khoẻ và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, trầm cảm.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
-

Có    Không
Yes                      No

-
-
-
37
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.html b/chandra_raw/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.html deleted file mode 100644 index 1c68bcc6dfc0634fcfbdbea5143debf6057e5dec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and the text 'TUONG CHINH PHU'.

DANH SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Bằng hành lệnh theo Quyết định số 2A04/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Giáo sư, Tiến sĩ Võ Khánh Vinh, Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam;
  2. 2. Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Quang Thuận, Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.html b/chandra_raw/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60c2098a92fbe3e0a82e864b4b39c6cbd4cd2823 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Hồ sơ khai thuế

b.1) Hồ sơ khai thuế quý

Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế quý trực tiếp với cơ quan thuế theo Tờ khai mẫu số 02/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

b.2) Hồ sơ khai quyết toán

b.2.1) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công không thuộc trường hợp được ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay thì khai quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế theo mẫu sau:

- Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 02/QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

- Phụ lục mẫu số 02-1/BK-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc.

- Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó. Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.

Trường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp Giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.

- Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).

- Trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài phải có tài liệu chứng minh về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài.

b.2.2) Đối với cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay

Cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay theo mẫu số 02/UQ-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC, kèm theo bản chụp hoá đơn, chứng từ chứng minh đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học (nếu có).

c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.html b/chandra_raw/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a22d708fd9a0a1a046452a00b06da64951b5c8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.html @@ -0,0 +1,80 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
chức và lao động hợp đồng tỉnh Ninh Bình lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ.
199Quyết định20/2012/QĐ-UBND05/7/2012Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 08/01/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế phối hợp giữa Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy đội Biên phòng tỉnh trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng.
200Quyết định26/2012/QĐ-UBND14/11/2012Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
201Quyết định35/2012/QĐ-UBND26/12/2012Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

II. CHỈ THỊ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Chỉ thị05/2002/CT-UBND26/3/2002V/v chỉ đạo công tác công viên quân đội năm 2002
2Chỉ thị08/2002/CT-UBND31/7/2002V/v tổ chức diễn tập động viên quân đư bị, phương tiện kỹ thuật của huyện Kim Sơn và thực hành đánh trả địch tấn công bằng hỏa lực đường không
3Chỉ thị09/2002/CT-UBND31/7/2002V/v xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và sự toán ngân sách nhà nước năm 2003
4Chỉ thị10/2002/CT-UBND26/9/2002V/v triển khai thực hiện chính sách đối với quân nhân, công nhân quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp trước ngày 20/7/1954 đã phục viên (giải ngũ, thời việc) từ 31/12/1960 trở về trước
5Chỉ thị11/2002/CT-UBND22/11/2002V/v tăng cường công tác lưu trú
+
+
+

Hết hiệu lực do đang thực hiện Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 07/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc tăng cường quản lý nhà nước về công tác lưu trú, lưu trú.

+
+
+

26

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d406920ed00949188f98b6670e472eea.html b/chandra_raw/d406920ed00949188f98b6670e472eea.html deleted file mode 100644 index 1e5defa89a1ccb341dc22d9bfeb258292703b40b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d406920ed00949188f98b6670e472eea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /d

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Transport (Bộ Giao thông) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Ministry of Transport of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG' (Ministry of Transport) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Đinh La Thăng

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.html b/chandra_raw/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.html deleted file mode 100644 index 1566cbd159e91c02e414240e7be9afd20c06dfc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Điều phối giao thông trên hệ thống đường cao tốc khu vực theo phương án tổ chức giao thông đặc biệt đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

6. Cơ quan công an chỉ huy lực lượng của mình đến ngay hiện trường xảy ra tai nạn, sự cố chậm nhất 30 phút kể từ khi nhận được thông tin, chủ trì phối hợp với các lực lượng giải quyết tai nạn, sự cố trong thời gian ngắn nhất đưa đường cao tốc vào hoạt động bình thường.

7. Chi phí cứu nạn, cứu hộ trên đường cao tốc

a) Bộ Giao thông vận tải quy định về định mức, chi phí cứu hộ trên đường cao tốc;

b) Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về định mức, chi phí cho công tác cứu nạn trên đường cao tốc;

c) Chi phí cho hoạt động cứu nạn, trên đường cao tốc được tính trong chi phí quản lý khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc. Chi phí cho hoạt động cứu hộ sẽ do người điều khiển phương tiện chi trả nếu nguyên nhân gây ra tai nạn do người điều khiển phương tiện gây ra; do đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì hoặc chủ đầu tư tuyến cao tốc chi trả nếu nguyên nhân gây tai nạn do hư hỏng của công trình đường cao tốc hoặc nguyên nhân khách quan khác.

Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường cao tốc

1. Người điều khiển phương tiện, người có liên quan trực tiếp đến tai nạn và người có mặt nơi xảy ra tai nạn có trách nhiệm cung cấp thông tin kịp thời đến cơ quan chức năng qua số điện thoại khẩn cấp theo quy định tại Điều 38 Luật Giao thông đường bộ. Người điều khiển phương tiện, chủ phương tiện chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại về tài sản công trình đường cao tốc đối với trường hợp sự cố, tai nạn do mình gây ra theo quy định.

2. Đơn vị khai thác, bảo trì chịu trách nhiệm thực hiện việc xác định giá trị thiệt hại; dọn dẹp hiện trường sau khi lực lượng công an và các lực lượng chức năng khác lập xong biên bản hiện trường và cho phép giải phóng hiện trường; tiến hành sửa chữa, phục hồi công trình đường cao tốc bị hư hại do tai nạn, sự cố gây ra.

Chương III
BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC

Điều 18. Bảo trì công trình đường cao tốc

1. Công tác bảo trì công trình đường cao tốc thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình hoặc quy trình bảo trì được Chủ đầu tư, nhà đầu tư phê duyệt theo quy định về bảo trì công trình xây dựng, đảm bảo công năng của công trình và an toàn giao thông trong quá trình vận hành khai thác.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.html b/chandra_raw/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.html deleted file mode 100644 index 7e005fb7f66aef17f681b740e2989a8f4db15ab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHƯƠNG III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 13. Hiệu lực thi hành

Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014. Thông tư liên tịch số 29/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 03 tháng 4 năm 2007 của liên Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý tài chính các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006-2010 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 14. Tổ chức thực hiện

Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu xử lý./. E

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Science and Technology, Republic of Vietnam, with a signature of Lê Đình Tiến.

Lê Đình Tiến

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, with a signature of Nguyễn Thị Minh.

Nguyễn Thị Minh

Nơi nhận:

an (450)

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.html b/chandra_raw/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.html deleted file mode 100644 index 437fda61f875ce4305728f8e94c06f50e387f2a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chênh lệch lãi do bán ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, kể cả chênh lệch tỷ giá của các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ có tỷ giá tại thời điểm lập báo cáo tài chính thấp hơn tỷ giá ghi trên sổ kế toán; tiền thu từ chuyển nhượng vốn của EVN đầu tư tại doanh nghiệp khác; lợi nhuận, cổ tức được chia từ việc đầu tư ra ngoài EVN (bao gồm cả phần lợi nhuận sau thuế sau khi trích các quỹ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ và cổ tức được chia bằng cổ phiếu tại các công ty cổ phần).

3. Thu nhập khác gồm các khoản thu từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, tài sản thừa do kiểm kê, thu tiền bảo hiểm được bồi thường, các khoản nợ phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập, thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng, giá trị tài sản trí tuệ được bên nhận vốn góp chấp nhận, được ghi nhận là thu nhập khác của EVN và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.

4. Doanh thu và thu nhập khác để xác định nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Điều 25. Chi phí hoạt động kinh doanh

Chi phí hoạt động kinh doanh của EVN là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Chi phí hoạt động kinh doanh gồm một số nội dung sau:

1. Chi phí sản xuất kinh doanh:

a) Chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu, động lực, bán thành phẩm, dịch vụ mua ngoài.

b) Chi phí phân bổ công cụ, dụng cụ lao động được phân bổ vào chi phí theo quy định hiện hành. Riêng đối với công tơ điện được phân bổ vào chi phí trong thời gian không quá 05 năm.

c) Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định tại Điều 15 Quy chế này.

d) Chi phí trích trước chi phí sửa chữa tài sản cố định: Chi phí sửa chữa đối với tài sản cố định đặc thù (các nhà máy điện, trạm biến áp 500kV trở lên...) theo chu kỳ thì được trích trước chi phí sửa chữa theo dự toán được duyệt vào chi phí sản xuất kinh doanh. Khi thực hiện sửa chữa, nếu số thực chi lớn hơn số trích trước, phần chênh lệch được hạch toán vào chi phí; nếu số thực chi nhỏ hơn số trích trước thì hạch toán giảm chi phí trong năm.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.html b/chandra_raw/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c45e64c8c6024fc056c41b46787f619c7f34fe77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
196Quyết định07/2013/QĐ-UBND15/5/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa liên thông" đối với các dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
197Quyết định08/2013/QĐ-UBND15/5/2013Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Công thông tin điện tử tỉnh Ninh Bình.
198Quyết định09/2013/QĐ-UBND20/6/2013Ban hành Quy chế về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đổng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
199Quyết định10/2013/QĐ-UBND10/7/2013Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
200Quyết định11/2013/QĐ-UBND31/7/2013V/v ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
201Quyết định12/2013/QĐ-UBND14/8/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị chức năng trong công tác bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
202Quyết định13/2013/QĐ-UBND16/8/2013Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương tỉnh Ninh Bình quản lý.
203Quyết định14/2013/QĐ-UBND16/8/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
204Quyết định16/2013/QĐ-UBND04/11/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
205Quyết định17/2013/QĐ-UBND14/11/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
206Quyết định18/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình.
207Quyết định19/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
208Quyết định20/2013/QĐ-UBND31/12/2013Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
+

II. CHỈ THỊ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Chỉ thị04/2002/CT-UB12/3/2002V/v tăng cường quản lý chất lượng giống tôm, thức ăn và thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản
2Chỉ thị06/2002/CT-UB21/5/2002V/v tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 40/2000/QH10 của Quốc hội
3Chỉ thị07/2002/CT-UB10/6/2002V/v tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
4Chỉ thị03/2004/CT-UB04/3/2004Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và đối tượng chính sách
+
+
+

12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.html b/chandra_raw/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..449c12a10bdd329c0a6616225f12c4f7c146249b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC III

Mẫu số 1: Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../SLĐTBOXH-.....

....., ngày....tháng.....năm .....

V/v xác định người lao động nước ngoài
di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc
11 ngành dịch vụ đã cam kết với WTO

Kính gửi: Bộ Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số /2014/TT-BCT ngày tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động,

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.... đề nghị Bộ Công Thương xác định hoạt động của hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam của doanh nghiệp nước ngoài thuộc hoặc không thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (có giấy tờ liên quan kèm theo)./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.html b/chandra_raw/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c29d82915b163ad9fd38ee77c18e92fae57aa568 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.html @@ -0,0 +1,181 @@ +
44
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
+

Điều 68. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ mực nước

+
+
+

DVT: công nhóm/1PTĐ.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
Kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ mực nước
1Công tác chuẩn bị0,15
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,38
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,13
2.3Kiểm tra đo lường1,20
3Xử lý chung0,25
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ đo mực nước.

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mực nước tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mực nước phao1,0
2Các máy đo mực nước phao cơ điện2,00
3Máy đo mực nước siêu âm; áp lực2,50
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/1PTĐ.

+
+
+

Điều 69. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ mực nước:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,04
Điện năngkw0,74
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.html b/chandra_raw/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1e87ead93722ae675c7b8ff4baf4683026213b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

RECEIVED
JAN 19 1961
U.S. DEPT. OF JUSTICE
FEDERAL BUREAU OF INVESTIGATION
WASHINGTON, D.C.

Circular stamp or seal, possibly a date stamp.A faint, circular stamp or seal is visible in the lower-left quadrant of the page. It appears to contain a date, possibly "JAN 19 1961", though the details are too blurry to be certain.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.html b/chandra_raw/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.html deleted file mode 100644 index d3a54cf426694532e0bab81247ed9cea40cec232..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cự ly vận chuyển (km)LOẠI ĐƯỜNG
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5
251.4981.7842.6203.8005.508
261.4501.7262.5363.6765.330
271.4021.6682.4523.5545.156
281.3541.6102.3683.4344.978
291.3081.5582.2883.3164.810
301.2681.5082.2183.2144.660
31-351.2281.4622.1503.1184.520
36-401.1961.4242.0903.0324.396
41-451.1681.3922.0442.9644.298
46-501.1441.3642.0022.9044.210
51-551.1241.3361.9662.8484.130
56-601.1041.3121.9322.8004.060
61-701.0881.2941.9002.7583.998
71-801.0721.2761.8762.7223.946
81-901.0601.2621.8682.6903.902
91-1001.0521.2501.8382.6663.866
101 km trở lên1.0441.2441.8262.6483.840
-
-
-

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.

-
-
-

Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chân song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, tấm, lá, dây, cuộn, ống, trừ ống nước...).

-
-
-

3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,3 lần cước hàng bậc 1.

-
-
-

Hàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, xi măng, với các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách, báo, giấy viết. Giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa).

-
-
-

4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1.

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.html b/chandra_raw/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.html deleted file mode 100644 index 30eb4b12a01ffbb6fb44d70c21039bee811d2282..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Sau khi nhận được giấy chứng nhận đã nộp tiền vào ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản gửi 01 bản cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc cho Sở Tài nguyên và Môi trường đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để theo dõi, giám sát.

Điều 13. Đảm bảo kinh phí chi cho công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác

Hàng năm cơ quan Tài nguyên và Môi trường lập dự toán chi cho nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, gửi cơ quan Tài chính, cơ quan Kế hoạch và Đầu tư. Căn cứ khả năng cần đòi của ngân sách và dự toán thu từ nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản năm kế hoạch được hưởng theo phân cấp; cơ quan Tài chính xem xét, tổng hợp phương án phân bổ chi ngân sách trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Điều 14. Kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Kinh phí chi cho nhiệm vụ tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sách giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường theo phân cấp hiện hành quy định tại Luật ngân sách nhà nước.

2. Chi phí xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bao gồm:

a) Chi phí khảo sát, thu thập và xử lý số liệu, thông tin để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, gồm: Tiền lương, tiền công theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp (không bao gồm chi phí tiền lương cho cán bộ công chức đã được hưởng tiền lương theo chế độ quy định hiện hành), tiền công tác phí, lưu trú, phương tiện, bồi dưỡng làm thêm giờ;

b) Chi hội nghị, hội thảo, họp kỹ thuật để xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

c) Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện liên quan đến việc xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có), vật tư văn phòng phẩm;

d) Chi phí kiểm tra, thẩm định kết quả xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

đ) Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc tổ chức xác định giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đúng chế độ và quy định hiện hành.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.html b/chandra_raw/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c3901d6a9d47ec340845f9a054d9d0a44a0be68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.html @@ -0,0 +1 @@ +

và công nghệ cấp Bộ (để tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ).

b) Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ

- Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ về: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực; Kết quả của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải thể hiện tính mới, tính tiên tiến, có khả năng ứng dụng cao và đáp ứng được các mục tiêu của chương trình.

- Có nội dung bao gồm các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn.

- Thời gian thực hiện của chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ không quá 10 năm, tính từ thời điểm phê duyệt, trong đó thời gian thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cụ thể phải phù hợp với quy định đối với từng loại nhiệm vụ.

2. Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ

a) Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ được xây dựng dựa trên cơ sở yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực tiễn công tác quản lý nhà nước, phát triển khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ.

b) Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ bao gồm: đề tài trong lĩnh vực khoa học công nghệ và kỹ thuật (sau đây gọi là đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ), đề tài khoa học xã hội và nhân văn và đề tài trong các lĩnh vực khác.

c) Yêu cầu của đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ

- Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học công nghệ dự kiến phải có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa; có tối thiểu 01 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước.

- Đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn: kết quả tạo ra được luận cứ khoa học, giải pháp kịp thời để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội, pháp luật của Nhà nước; có tối thiểu 01 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước.

- Thời gian thực hiện đề tài không quá 36 tháng tính từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.

3. Đề án khoa học cấp Bộ

a) Đề án khoa học cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.html b/chandra_raw/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3cf876447779b1aa9c6a7a4dac556b40be6fab6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
76
+
Mục 4
+
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU
+
+

Điều 103. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 104. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động

+
+
+

ĐVT: Mức vật liệu/ltrạm đo.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,10
3Còn 90lít0,50
4Nước cátlít1,00
5Xà phòngkg0,01
6Nước máylít1300,00
7Khăn lau 30*30cmcái4,00
8Bút bicái1,00
9Hạt chống ẩmkg0,10
10Mở công nghiệpkg0,01
11Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,1
12Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,1
13Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,1
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,07
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,72
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.html b/chandra_raw/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14613055d3c7e6876cda83358e07ddea0782495f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.html @@ -0,0 +1 @@ +

mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; chỉ đạo kế hoạch triển khai năm học mới; khẩn trương hoàn thiện để công bố phương án chính thức tổ chức kỳ thi quốc gia làm căn cứ cho việc xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh đại học, cao đẳng trước khai giảng năm học 2014 - 2015.

- Bộ Nội vụ phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; đẩy mạnh công tác cải cách hành chính theo chương trình tổng thể, cải cách chế độ công vụ, công chức, trong đó tập trung xác định vị trí việc làm và cơ cấu công chức, viên chức; khẩn trương trình ban hành Nghị định về đánh giá cán bộ, công chức, viên chức; công bố chỉ số cải cách hành chính năm 2013; triển khai xác định và công bố chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính, chất lượng dịch vụ y tế công, dịch vụ giáo dục công lập; khẩn trương hoàn thành đề án hỗ trợ nhân rộng cơ chế một cửa, một cửa liên thông hiện đại cấp huyện; tiếp tục đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực; chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội khẩn trương hướng dẫn cụ thể việc xét tặng hoặc phong tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

- Thanh tra Chính phủ tổ chức triển khai luật tiếp công dân và Nghị định 64/2014/NĐ-CP của Chính phủ; cùng các bộ, cơ quan, địa phương tập trung giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân, nhất là các vụ việc khiếu kiện đồng người kéo dài; tổ chức tiếp công dân theo quy định, chủ động đối thoại tại chỗ, giải quyết dứt điểm các vụ việc tại địa phương; tăng cường công tác phòng chống tham nhũng; thực hiện thanh tra và công bố kết luận thanh tra, đồng thời kiểm tra, đôn đốc tình hình thực hiện kết luận thanh tra và ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về xử lý sau thanh tra.

- Bộ Quốc phòng chỉ đạo duy trì và chủ động các phương án bảo vệ chủ quyền; tiếp tục thực hiện kiến cố hóa, bảo đảm an toàn cho các nhà giàn trên biển; sẵn sàng triển khai công tác phối hợp phòng, chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn.

- Bộ Công an chỉ đạo nắm chắc tình hình, phối hợp với lực lượng Quân đội phát hiện, đấu tranh ngăn chặn kịp thời hoạt động của các thế lực thù địch, đối tượng phản động, chống phá; thực hiện quyết liệt công tác đấu tranh, trấn áp tội phạm, đặc biệt là các băng nhóm hoạt động theo kiểu xã hội đen, tội phạm ma túy; tăng cường tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm, bảo đảm trật tự an toàn giao thông.

- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, đôn đốc tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn, tạo chuyển biến mạnh mẽ trên các lĩnh vực lợi thế của địa phương. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trực tiếp chỉ đạo kiểm soát tài trợ các phương tiện vận tải, xử lý nghiêm các tiêu cực, chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về những sai phạm trong công tác quản lý tài trợ trên địa bàn.

- Bộ Thông tin và Truyền thông, các bộ, cơ quan chủ động cung cấp thông tin; truyền tải kịp thời các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, các giải pháp, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ và những vấn đề dư luận xã hội quan tâm. Các cơ quan thông tin truyền thông tăng cường tuyên truyền vận động các doanh nghiệp và nhân dân đồng thuận, nỗ lực phản đầu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đất nước.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.html b/chandra_raw/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2c1fbd75c86bc5070e96dd7408510c51e85a8f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Ủy hội Quốc hội) with a star in the center and the text 'ỦY HỘI QUỐC HỘI' around the border.

DANH SÁCH
TẠP THÈ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 754/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẠP THÈ

  1. 1. Văn phòng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Tiền Giang;
  2. 2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;
  3. 3. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;
  4. 4. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;
  5. 5. Hội Nông dân huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;
  6. 6. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang;
  7. 7. Ban Dân vận Huyện ủy Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;
  8. 8. Phòng Lao động - Thương binh và xã hội, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;
  9. 9. Văn phòng Thành ủy Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
  10. 10. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang;
  11. 11. Xí nghiệp Cơ khí sửa chữa, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang;
  12. 12. Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ Hoan Vinh, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang,

Đã có nhiều thành tích trong công tác từ 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Thành Diệu, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Tiền Giang;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.html b/chandra_raw/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.html deleted file mode 100644 index 3c1f23b435afac981d7082a2ad24ea8b83bd3688..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trung bình.

4. Ằng tên máy thu tín hiệu vệ tinh phải được đặt cố định, chắc chắn, tâm thu Ằn tên phải đối chính xác vào tâm mốc với sai số cho phép \leq 2\text{mm}; chiều cao Ằng tên được đo 2 lần trước và sau ca đo bằng thước thép, đọc số đến milimet.

5. Thông số trạm đo phải được thu thập chính xác, ghi bằng bút mực vào sổ đo GNSS tại thực địa bao gồm: ngày đo, thời gian đo, số máy, số hiệu điểm, loại Ằng tên, kiểu đo Ằng tên, sơ đồ điểm đo, thời tiết, người đo và các thông tin đặc biệt khác nếu có. Quy cách chi tiết về sổ đo GNSS tuân thủ quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này.

6. Tên tệp dữ liệu (file) đo phụ thuộc vào loại máy thu tín hiệu vệ tinh nhưng phải biên tập để tên tệp bao gồm các thông tin cơ bản: số hiệu điểm đo, ngày trong năm (day of year), thứ tự ca đo trong ngày (session number). Số liệu đo gốc phải được tổ chức, lưu trữ trong máy tính rõ ràng, đầy đủ, an toàn, thuận tiện cho việc khai thác, kiểm tra các cấp.

7. Sau khi kết thúc việc đo lưới ở thực địa, phải giao nộp số liệu đo, sổ đo và các tài liệu có liên quan sau:

Điều 12. Xử lý số liệu, tính toán, bình sai lưới cơ sở cấp 1

1. Việc xử lý, bình sai lưới được thực hiện bằng các phần mềm chính hãng của các hãng sản xuất thiết bị công nghệ GNSS của thế giới, được phép phân phối tại Việt Nam. Phải nghiên cứu kỹ hướng dẫn sử dụng của phần mềm và đặc biệt lưu ý đến các khuyến cáo của hãng xây dựng phần mềm cho các trường hợp cụ thể khi xử lý trị đo.

2. Việc xử lý số liệu đo lưới cơ sở cấp 1 phải thực hiện theo phương pháp xử lý tương đối từng cạnh đo với số liệu thu đồng thời từ hai máy thu tín hiệu vệ tinh như sau:

a) Trước khi xử lý khái lược cạnh phải kiểm tra kỹ toàn bộ số liệu đo, sổ đo, kiểm tra sự phù hợp giữa tên điểm, loại Ằng tên, kiểu đo Ằng tên, độ cao Ằng tên, thời gian đo;

b) Phải tận dụng tối đa số lượng trị đo trong các tệp số liệu đo GNSS khi tính toán. Không được tự ý loại bỏ trị đo khi kết quả tính vẫn đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật mà phần mềm chấp nhận. Trong trường hợp đặc biệt được phép loại bỏ tối đa 25% tổng số trị đo GNSS thu nhận được, bao gồm loại bỏ một

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.html b/chandra_raw/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.html deleted file mode 100644 index 89f79b713ad2930809be228532ae7748b912ff17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

<Means of verification>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

D. Assessment of response to remaining issues

An assessment of response to the remaining issues including FARs from the validation and/or previous verification period, if appropriate

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.html b/chandra_raw/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b668fd8394652557cc10618a2b0266c5cb1c755 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.05.2014 10:28:56 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 747 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 21.5.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 723/TTr-BTĐKT ngày 07 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 05 tập thể thuộc tỉnh Thanh Hóa (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.html b/chandra_raw/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.html deleted file mode 100644 index b2d878f3df5414f9795c7537c27b04ec2bb67151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.html +++ /dev/null @@ -1,171 +0,0 @@ -
-

Cạnh được đo 02 lần riêng biệt, số chênh giữa các lần đo không vượt quá 10mm. Máy đo phải có chức năng hiệu chỉnh đo điều kiện môi trường, phải nhập nhiệt độ, áp suất môi trường tại thời điểm đo để tính số hiệu chỉnh. Nhiệt độ nhập đến 0,5 độ, áp suất nhập đến milibar hoặc mmHg.

-
-
-

5. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyển có thể bỏ trí để chọn số lượng cạnh của Lưới cơ sở cấp 2 tương ứng, được ghi trong Bảng 5 như sau:

-
-
-

Bảng 5

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỷ lệSai số trung phương đo góc \pm 5''Sai số trung phương đo góc \pm 10''Sai số trung phương đo góc \pm 15''
200 m300 m400 m500 m700 m200 m300 m400 m500 m700 m200 m300 m400 m500 m700 m
1:500655435432243200
1:100011109869765475432
1:200022201816131814111071410875
1:5000505045403245352924183526201712
-
-
-

6. Máy đo góc lưới đường chuyển phải được kiểm tra và khử các sai số 2C, MO. Góc trong lưới cơ sở cấp 2 được đo theo phương pháp toàn vòng, hai vị trí bàn độ. Quy định số vòng đo để đạt sai số trung phương đo góc tương ứng trong Bảng 5 tương ứng với độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy đo ghi trong Bảng 6:

-
-
-

Bảng 6

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy đoSai số trung phương đo góc \pm 5''Sai số trung phương đo góc \pm 10''Sai số trung phương đo góc \pm 15''
1''111
2''111
3''211
5''621
10''Không sử dụng63
-
-
-

7. Phải thay đổi vị trí bàn độ khởi đầu qua mỗi vòng đo nếu số vòng đo > 1. Vị trí bàn độ khởi đầu của vòng thứ nhất là 0^0, vị trí khởi đầu bàn độ các vòng đo kế tiếp cách nhau giá trị tính theo công thức \frac{180^0}{n} (n là số vòng đo).

-
-
-

8. Trong tất cả các trường hợp đo lưới tọa độ dạng đường chuyển, máy đo, tiêu đo, gờng phải được định tâm với sai số \leq 2\text{mm}.

-
-
-

12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.html b/chandra_raw/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.html deleted file mode 100644 index 0ff781ae96829e108927ab678c16ea834c9d1154..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Đổi thẻ trong các trường hợp sau:

2. Hồ sơ cấp và đổi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành

a) Hồ sơ cấp mới, đổi thẻ gồm:

b) Hồ sơ cấp lại thẻ gồm:

Điều 8. Thu hồi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Chánh Thanh tra Bộ có thẩm quyền thu hồi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành đã cấp.

2. Các trường hợp thu hồi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.html b/chandra_raw/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6d21ae53a3ea1b2c2902d3d5e93d661ed7d7f4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+ +
+
+

c) Xác định số thuế phải nộp

+
+
+\text{Số thuế GTGT phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế GTGT} \times \text{Tỷ lệ thuế GTGT 5\%} +
+
+\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \text{Doanh thu tính thuế TNCN} \times \text{Tỷ lệ thuế TNCN 5\%} +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a khoản 2 Điều này.

+
+
+

- Tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.

+
+
+

d) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế

+
+
+

Thời điểm xác định doanh thu tính thuế là thời điểm bắt đầu của từng kỳ hạn thanh toán trên hợp đồng thuê tài sản.

+
+
+

Điều 5. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp

+
+
+

1. Nguyên tắc áp dụng

+
+
+

a) Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp là cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp theo hình thức đại lý bán đúng giá.

+
+
+

b) Đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là tổng số tiền hoa hồng của đại lý, các khoản thưởng dưới mọi hình thức, các khoản hỗ trợ và các khoản thu khác mà cá nhân nhận được trong năm dương lịch.

+
+
+

Ví dụ 7: Ông D trực tiếp ký hợp đồng với Công ty xã sở kiến thiết X để làm đại lý xã sở cho Công ty. Trong năm 2015 Ông D nhận được tiền hoa hồng đại lý tổng cộng là 230 triệu đồng (>100 triệu đồng). Như vậy, Ông D thuộc diện phải nộp thuế đối với hoạt động làm đại lý xã sở với doanh thu tính thuế là 230 triệu đồng.

+
+
+

2. Căn cứ tính thuế

+
+
+

10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.html b/chandra_raw/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.html deleted file mode 100644 index 62228b6cd3db1d7a2de2a934ddc46ed990f7069e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH' around the top and 'PHI' at the bottom.

DANH SÁCH ĐƯỢC PHONG TẶNG
DANH HIỆU CHIÊN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC
(Kèm theo Quyết định số: 1802 /QĐ-TTg ngày 01 tháng 09 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Ông Trương Minh Lưu, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Sóc Trăng;
  2. 2. Ông Quách Hoàng Sáu, Chánh Thanh tra tỉnh Sóc Trăng;
  3. 3. Bà Nguyễn Thủy Hằng, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Sóc Trăng;
  4. 4. Ông Mai Văn Văn, Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Đoàn Văn Tổ, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng

Đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.html b/chandra_raw/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45010ffeaa8d03a44f60f61e86c04c7ca1a3fb0c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn quản lý ký bán cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.

b) Xây dựng kế hoạch kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trình Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt và cấp kinh phí thực hiện.

c) Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ theo kế hoạch được phê duyệt.

d) Thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng địa phương danh sách các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ không chấp hành nội dung cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.

đ) Lưu trữ có hệ thống các hồ sơ liên quan đến hoạt động kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

e) Thực hiện báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) theo chế độ báo cáo hiện hành.

4. Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.

5. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ có trách nhiệm chấp hành đầy đủ các nội dung đã cam kết sản xuất thực phẩm an toàn, cung cấp thông tin có liên quan khi có dấu hiệu vi phạm gây mất an toàn thực phẩm và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) xem xét, sửa đổi, bổ sung/.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development (BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM) with a signature over it.

Cao Đức Phát

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.html b/chandra_raw/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.html deleted file mode 100644 index c10452db5297378f6971225933c1811a2d797af5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dầu cơ quan, tổ chức, phải đăng ký với bộ phận bảo mật và có phương án bảo mật chặt chẽ. Mọi trường hợp khi phát hiện tài liệu, vật mang bí mật nhà nước bị mất, tráo đổi, hư hỏng hoặc bí mật nhà nước bị lộ lọt phải báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức để có biện pháp giải quyết kịp thời.

Điều 9. Thủ tục xét duyệt cung cấp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

1. Cơ quan, tổ chức và công dân Việt Nam quan hệ tiếp xúc với tổ chức, cá nhân nước ngoài không được tiết lộ bí mật nhà nước. Việc cung cấp những thông tin thuộc bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải theo đúng quy định tại Điều 19 của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP.

2. Khi tiến hành chương trình hợp tác quốc tế hoặc thi hành công vụ nếu có yêu cầu phải cung cấp những tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải tuân thủ nguyên tắc:

3. Việc đề nghị cấp có thẩm quyền duyệt cho phép cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải bằng văn bản, trong đó nêu rõ người hoặc tổ chức cung cấp tin; loại tin thuộc bí mật nhà nước sẽ cung cấp; tổ chức, cá nhân nước ngoài sẽ nhận tin; phạm vi, mục đích sử dụng tin.

4. Văn bản đề nghị cung cấp tin thuộc độ Tuyệt mật gửi đến Văn phòng Chính phủ để trình Thủ tướng Chính phủ duyệt. Văn bản đề nghị cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước độ Tối mật gửi đến Bộ Công an để Bộ trưởng Bộ Công an duyệt (trừ lĩnh vực quốc phòng). Văn bản đề nghị cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước độ Mật được gửi đến người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương duyệt.

Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ, người có thẩm quyền theo quy định có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức yêu cầu về việc đồng ý cung cấp tin hay từ chối cung cấp tin và lý do từ chối cung cấp.

Điều 10. Thủ tục xin phép mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài

Người mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài phải có văn bản xin phép và được người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đồng ý; văn bản xin phép phải nêu rõ người mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài; tài liệu, vật sẽ mang đi; phạm vi, mục đích sử

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.html b/chandra_raw/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.html deleted file mode 100644 index 4dd33e18551f1e6be71d8249828c9aa4aa681037..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
14.Bà Trà Thị Minh NamThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
15.Bà Trần Thị NgãThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
Tỉnh Phú Yên.
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
16.Bà Lê Thị ThếThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
17.Bà Nguyễn Thị TriXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
18.Bà Nguyễn Thị SenXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
19.Ông Phạm SưuXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
20.Ông Đặng SoiXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
21.Bà Phạm Thị HồiXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
22.Bà Ngô Thị KếXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
23.Ông Đinh Quang TruyềnXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
24.Ông Mai Thạch SùngXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
25.Ông Đặng TrịnhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
26.Ông Nguyễn ThuậnXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
27.Ông Biện QuangXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.html b/chandra_raw/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.html deleted file mode 100644 index 4ae6e73355ae7eb74180815ca2cdb2c339bf8a5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
quang học
27. Sản xuất thiết bị điện30
28. Sản xuất máy móc thiết bị chưa được phân vào đầu31
29. Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc32
30. Sản xuất phương tiện vận tải khác33
31. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế34
32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác35
33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị36
D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (37=38)37
35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí38
E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải (39=40+41+42+43)39
36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước40
37. Thoát nước và xử lý nước thải41
38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu42
39. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác43
F. Xây dựng (44=45+46+47)44
41. Xây dựng nhà các loại45
42. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng46
43. Hoạt động xây dựng chuyên dụng47
G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (48=49+50+51)48
45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác49
46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)50
47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)51
H. Vận tải kho bãi (52=53+54+55+56+57)52
49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống53
50. Vận tải đường thủy54
51. Vận tải hàng không55
52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải56
53. Bưu chính và chuyển phát57
I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống (58=59+60)58
55. Dịch vụ lưu trú59
56. Dịch vụ ăn uống60
J. Thông tin và truyền thông (61=62+63+...+66+67)61
58. Hoạt động xuất bản62
59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc63
-
-
289
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.html b/chandra_raw/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.html deleted file mode 100644 index 04ea563e634830070076b03447e1edb45de0f645..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số liệu do được ghi chép từ trang..... đến trang.....
Người kiểm tra:.....

Ngày.....tháng.....năm.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ THI CÔNG

SƠ ĐO THUYẾT CHUẨN

Số : .....

Tên máy : ..... Số máy : .....

Hệ số phòng đại ông kính : .....

Hệ số khoảng cách ngầm : .....

Trí số khoảng chia của ông nước : .....

Loại mĩa : ..... Vách khóa : .....

Mĩa số : ..... Hẫng số : .....

Trang.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.html b/chandra_raw/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.html deleted file mode 100644 index 3fedeb233deebd2de0b7ce701c1dd12a91867686..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Điều kiện và lĩnh vực được thực hiện dự án Cơ chế tín chỉ chung

1. Điều kiện trở thành dự án JCM

a) Là dự án được xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành, phù hợp với chiến lược, quy hoạch trong các lĩnh vực liên quan của Bộ, ngành, địa phương và góp phần đảm bảo phát triển bền vững của Việt Nam;

b) Việc xây dựng và thực hiện dự án phải trên cơ sở tự nguyện, phù hợp với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

c) Được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam và có sự tham gia của đối tác Nhật Bản.

2. Các lĩnh vực được thực hiện dự án JCM

a) Sản xuất năng lượng;

b) Chuyển tải năng lượng;

c) Tiêu thụ năng lượng;

d) Nông nghiệp;

đ) Xử lý chất thải;

e) Trồng rừng và tái trồng rừng;

g) Công nghiệp hóa chất;

h) Công nghiệp chế tạo;

i) Xây dựng;

k) Giao thông vận tải;

l) Khai thác và chế biến khoáng sản;

m) Sản xuất kim loại;

n) Phát thải từ nhiên liệu (nhiên liệu rắn, dầu và khí);

o) Phát thải từ sản xuất và tiêu thụ Halocarbons và Sulphur hexafluoride;

p) Sử dụng dung môi;

q) Lĩnh vực khác phù hợp với hướng dẫn của UBHH và quy định của pháp luật Việt Nam.

Điều 5. Quy trình chung về xây dựng, đăng ký, thực hiện dự án Cơ chế tín chỉ chung và cấp tín chỉ

1. Bên tham gia dự án xây dựng và đề trình phương pháp luận lên UBHH để phê duyệt;

2. Ủy ban hỗn hợp phê duyệt phương pháp luận;

3. Bên tham gia dự án xây dựng PDD của dự án;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.html b/chandra_raw/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.html deleted file mode 100644 index d09706d6b27517cc07901be24c59ab4de5c3dc1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

D.2. Tóm tắt quá trình xử lý dữ liệu thu nhận của các thành viên tham gia dự án

E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp

E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn

E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp

Phụ lục: Bảng cấp hoặc Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án của TPE, các chuyên gia và kiểm soát kỹ thuật nội bộ

Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của TPE, các chuyên gia kỹ thuật và phân biện nội bộ của TPE

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.html b/chandra_raw/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.html deleted file mode 100644 index 10cd1b931d71d9636d11db15b775ea3dbbc7dfb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.09.2016 16:12:15 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 8120/VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2016

V/v tổ chức các hoạt động của
Ban chỉ đạo quốc gia về ODA
và vốn vay ưu đãi

Official stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN, Gid: C, Ngày: 28/9/16.

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6392/BKHĐT-KTĐN ngày 17 tháng 8 năm 2016 về việc tổ chức các hoạt động của Ban chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh có ý kiến như sau:

1. Đồng ý tổ chức các hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi với nội dung và thành phần tham dự như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên. Thời gian tổ chức vào các ngày 17 và 18 tháng 10 năm 2016 tại Thái Nguyên.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan, các đối tác phát triển và Ban quản lý các Dự án chuẩn bị kỹ nội dung để các hoạt động được tổ chức thiết thực, hiệu quả, đạt mục tiêu đề ra.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government Information Portal (Văn phòng Chính phủ) with a signature of Mai Tiến Dũng.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.html b/chandra_raw/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9feac81a0f4c500b3f0fa72724889e4915975e23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp tiến hành phân tích, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, công tác quản lý tài chính, điều hành sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để đưa ra ý kiến chỉ đạo đối với doanh nghiệp.

6. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan đại diện chủ sở hữu có thể tổ chức kiểm tra hoặc phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp tổ chức kiểm tra doanh nghiệp nhằm đánh giá tính trung thực, chính xác về các chỉ tiêu trong các báo cáo của doanh nghiệp; công tác quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Ban điều hành doanh nghiệp; công tác quản lý sản xuất, kinh doanh, quản lý tài chính và các nguồn lực khác của doanh nghiệp.

Việc kiểm tra phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra. Kết thúc kiểm tra phải có báo cáo, kết luận về những nội dung kiểm tra và đưa ra những khuyến nghị nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

7. Trình Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý trong trường hợp doanh nghiệp đã thực hiện các yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính mà kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp không được cải thiện.

8. Đánh giá, quyết định đưa doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt ra khỏi Danh sách giám sát tài chính đặc biệt khi doanh nghiệp đã phục hồi, không còn các dấu hiệu mất an toàn tài chính và thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo giám sát theo quy định tại Nghị định này. Cơ quan đại diện chủ sở hữu ban hành quyết định kết thúc giám sát tài chính đặc biệt. Quyết định này được thông báo tới cơ quan tài chính cùng cấp.

9. Doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt sau khi kết thúc thời hạn áp dụng phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại mà chưa phục hồi được hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính theo phương án cơ cấu lại doanh nghiệp, phương án khắc phục thì phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền để thực hiện chuyển đổi sở hữu hoặc sắp xếp lại doanh nghiệp theo quy định.

Điều 27. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt

1. Lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu trong thời gian 30 ngày kể từ ngày có Quyết định giám sát tài chính đặc biệt.

2. Báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính theo tần suất đã thống nhất với cơ quan đại diện chủ sở hữu về các chỉ tiêu giám sát được phê duyệt trong phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.html b/chandra_raw/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.html deleted file mode 100644 index 00546db1f460d8e34e35081fe0f2159131b15961..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.html +++ /dev/null @@ -1,67 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
79Ai vận hành ra đa số 1
Who operated the radar No. 1
Ai vận hành ra đa số 2
Who operated the radar No. 2
Ra đa số 1 sử dụng thang tâm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 2 sử dụng thang tâm xa nào
Which scale was used for radar No. 2
80Ra đa đã được sử dụng ở chế độ hiện thị nào?
How were the radars used?
Hướng Bắc thật Hướng Đầu mũi tàu Hướng đi của tàu
North up Head up Course up
Chế độ chuyển động của mục tiêu
Radar Presentation
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Relative motion
81Người canh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người canh giới có nhiệm vụ nào khác không?
Did the look-out have other duties?
Yes No
Nếu có, chỉ rõ nhiệm vụ gì
If yes, Indicate which
82Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
If automatic pilot was in use, who supervised it?
83Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
For attended engine room, who was on watch?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
If main engine was operated from the bridge, who operated?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
For unattended engine room, who was on duty?
84Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Did the visibility from the bridge have any influence on the course of events?
Không
Yes No
Nếu thông tin chi tiết
Give detailed information
Bố trí buồng lái có gây cản trở sự tập trung tuyệt đối của người hành hải đối với việc hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangement obstruct the navigator from having full attention to safe navigation?
Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF, v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nếu thông tin chi tiết
Give detailed information
-
-
-

B. Điền trong trường hợp tai nạn do mắc cạn và/hoặc đâm va
(B. To be filled in when the accident caused grounding and/or collision)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
85HÀNH HẢI TRƯỚC KHI ĐẬP VÀ MẮC CÀN
NAVIGATION BEFORE THE COLLISION/GROUNDING
Các hướng đi, khoảng cách an toàn v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established?
Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic?
Không
Yes No
86Các hoàn cảnh có ảnh hưởng đến tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
87Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Ngày
Date
Thời gian
Time
Vị trí
Position
-
-
-

26

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.html b/chandra_raw/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60d49cc81507627dd1b89f7165e995b3bfb60f41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.html @@ -0,0 +1,60 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3205/DS-TNCNDanh sách cá nhân nhận thu nhập
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)
Nhóm 06 – Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ đối với đầu tư vốn, chuyển nhượng CK, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
3306/TNCNTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
Nhóm 07 – Mẫu đơn đề nghị
3407/CTKT-TNCNĐơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Nhóm 08 - Miễn giảm thuế
3508/MGT-TNCNVăn bản đề nghị giảm thuế thu nhập cá nhân
Nhóm 09 – Xác nhận
3609/XN-NPT-TNCNBản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng
Mẫu biểu khác
37CTT 50Biên lai thuế
+
+
+

11

+
+
+

54

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.html b/chandra_raw/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.html deleted file mode 100644 index b4c7b354cc046aac2799bbd2eca69d7f490d88ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Tuần tra, tuần đường và tuần kiểm trên đường cao tốc

1. Cảnh sát giao thông thực hiện việc tuần tra, kiểm soát giao thông trên đường cao tốc và thông qua hệ thống giám sát giao thông để phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường bộ; phối hợp với đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì đường cao tốc phát hiện, ngăn chặn hành vi vi phạm quy định bảo vệ công trình, hành lang an toàn đường cao tốc.

2. Đơn vị khai thác, bảo trì thực hiện công tác tuần đường trên đường cao tốc để tuần tra, kiểm tra và theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường cao tốc; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường cao tốc, các hành vi lán chiếm, sử dụng trái phép đất của đường cao tốc, hành lang an toàn đường cao tốc; xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý.

3. Cơ quan quản lý đường cao tốc thực hiện việc tuần kiểm trên đường cao tốc để kiểm tra, theo dõi, giám sát kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tuần đường; xử lý theo thẩm quyền hoặc phối hợp xử lý các hành vi vi phạm công trình đường cao tốc, lán chiếm, sử dụng trái phép đất của đường cao tốc, hành lang an toàn đường cao tốc.

Điều 11. Công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác đường cao tốc

1. Công trình đường cao tốc chỉ được đưa vào khai thác sử dụng khi bảo đảm yêu cầu thiết kế, bảo đảm chất lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định và có phương án tổ chức giao thông được phê duyệt.

2. Tạm dừng khai thác đường cao tốc là trường hợp tạm không sử dụng một chiều hoặc cả hai chiều của tuyến đường cao tốc. Tạm dừng khai thác đường cao tốc được thực hiện trong các trường hợp sau:

a) Một hoặc nhiều công trình trên đường cao tốc gặp sự cố không thể hoạt động bình thường, ảnh hưởng đến an toàn giao thông trên đường cao tốc;

b) Xảy ra tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng bất buộc phải tạm dừng khai thác;

c) Phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh.

3. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác các tuyến đường cao tốc trong phạm vi quản lý.

Điều 12. Trạm thu phí trên đường cao tốc

Trạm thu phí trên đường cao tốc thực hiện việc thu phí phương tiện giao thông trên đường cao tốc, áp dụng công nghệ thu phí tiên tiến, hiện đại, được xây dựng theo quy hoạch hoặc dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Hoạt động của trạm thu phí phải đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt, tránh ùn tắc giao thông tại khu vực trạm thu phí.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.html b/chandra_raw/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c82e4dca213999c395408893f8c61b10222b3078 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.html @@ -0,0 +1,55 @@ +
5
+
+

thuộc Sở, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở theo hướng dẫn chung của Bộ Giao thông vận tải và theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

+
+
+

15. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngành công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và lao động thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

+
+
+

16. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

+
+
+

17. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia.

+
+
+

18. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

+
+
+

1. Lãnh đạo Sở:

+
+
+

a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;

+
+
+

b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải theo quy định.

+
+
+

c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công; khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc Sở ủy quyền điều hành các hoạt động của Sở;

+
+
+

d) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Giao thông vận tải ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ (07 tổ chức), gồm:

+
+
+

a) Văn phòng Sở;

+
+
+

b) Thanh tra Sở;

+
+
+

c) Phòng Pháp chế - An toàn;

+
+
+

d) Phòng Kế hoạch - Tài chính;

+
+
+

đ) Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông;

+
+
+

e) Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái;

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.html b/chandra_raw/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.html deleted file mode 100644 index d89c02b88f276957b2c65440b17d4f18a37711dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Chi thăm hỏi khi bị ốm đau: Không quá 3.000.000 đồng/người/năm đối với cấp Trung ương; không quá 1.500.000 đồng/người/năm đối với cấp tỉnh; không quá 800.000 đồng/người/năm đối với cấp huyện;

b) Chi phúng viếng khi qua đời: Không quá 2.000.000 đồng/người đối với cấp Trung ương; không quá 1.000.000 đồng/người đối với cấp tỉnh; không quá 500.000 đồng/người đối với cấp huyện;

c) Chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn (thiên tai, hỏa hoạn): Không quá 2.000.000 đồng/gia đình/năm đối với cấp Trung ương; không quá 1.000.000 đồng/gia đình/năm đối với cấp tỉnh; không quá 500.000 đồng/gia đình/năm đối với cấp huyện.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí bảo đảm cho chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng theo Quyết định này thuộc nhiệm vụ của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, cụ thể:

1. Ngân sách Trung ương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù của Ban Thường trực, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cần đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù và cần đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh và cấp huyện theo phân cấp ngân sách hiện hành quy định tại Luật Ngân sách Nhà nước.

Điều 5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí

Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2013.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.

3. Căn cứ khả năng ngân sách và tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp thực hiện; Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam căn cứ vào dự toán ngân sách được giao quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện nhưng không vượt quá mức chi quy định tại Quyết định này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.html b/chandra_raw/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4106f0b1635ae26f24f160c27133d3a2d6f254a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

định để lựa chọn hình thức khai thuế theo phương pháp khoản hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này hoặc khai thuế theo từng lần phát sinh hướng dẫn tại Điều này.

Địa điểm kinh doanh cố định là nơi cá nhân tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh như: địa điểm giao dịch, cửa hàng, cửa hiệu, nhà xưởng, nhà kho, bến, bãi, ...

b) Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là tổng doanh thu từ kinh doanh trong năm dương lịch.

Ví dụ 4: Năm 2015, Ông C phát sinh doanh thu từ 01 hợp đồng với Công ty X với giá trị hợp đồng trong năm là 40 triệu đồng và 01 hợp đồng với Công ty Y với giá trị hợp đồng trong năm là 50 triệu đồng. Tổng giá trị hai hợp đồng trong năm là 90 triệu đồng (<100 triệu). Như vậy, ông C không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với doanh thu phát sinh của hai hợp đồng nêu trên. Trường hợp trong năm 2015, ông C phát sinh thêm doanh thu từ hợp đồng với Công ty Z với giá trị hợp đồng trong năm là 20 triệu đồng. Tổng giá trị 03 hợp đồng trong năm là 110 triệu đồng (>100 triệu). Như vậy, ông C phải nộp thuế giá trị gia tăng, phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với doanh thu phát sinh của cả 03 hợp đồng nêu trên là 110 triệu đồng.

2. Căn cứ tính thuế

Căn cứ tính thuế đối với cá nhân nộp thuế theo từng lần phát sinh là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế tính trên doanh thu.

a) Doanh thu tính thuế

a.1) Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền cung ứng dịch vụ được xác định theo hợp đồng bán hàng, gia công, hoa hồng, dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội; các khoản bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (đối với doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân) mà cá nhân kinh doanh được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Doanh thu tính thuế trong một số trường hợp như sau:

a.1.1) Doanh thu tính thuế đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp được xác định theo giá bán hàng hóa trả tiền một lần không bao gồm tiền lãi trả chậm;

a.1.2) Doanh thu tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, biểu tặng được xác định theo giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm trao đổi, biểu tặng;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.html b/chandra_raw/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.html deleted file mode 100644 index 134d2159078ba8e86f7deed8158ffcb01e87a81a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -

2. Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp năm 20...:

-

.....đồng

-

(Viết bằng chữ:.....)

-

3. Thời gian nộp chậm nhất ngày...tháng...năm 20...:.....

-

Trường hợp chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào NSNN sau thời hạn nộp thì ngoài số tiền phải nộp, còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

-

4. Tài khoản thu ngân sách nhà nước:

-

a) Cục thuế:.....

-

- Số tiền phải nộp:.....đồng.

-

- Số tài khoản:.....Kho bạc Nhà nước/NH:.....

-

b) Cục thuế:.....

-

- Số tiền phải nộp:.....đồng.

-

- Số tài khoản:.....Kho bạc Nhà nước/NH:.....

-

Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Thông báo này.

-

Nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với cơ quan Thuế theo số điện thoại:.....địa chỉ:.....

-

Trường hợp có vướng mắc về tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp và tỷ lệ nộp theo từng địa phương, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố...) để được xem xét giải quyết cụ thể.

-

Cơ quan Thuế thông báo để tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO

-

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

-

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.html b/chandra_raw/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.html deleted file mode 100644 index 7d4d61ac90d8af57879d70e4212ab512fde73c03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -

Biểu số: 006.N/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Ngày 20 tháng 4 năm sau

-

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI
TẬP TRUNG CHIA THEO
LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ
TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Năm ....

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và

-

Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-

Đơn vị tính: Ha

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AMã sốDiện tích rừng trồng mới tập trungChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn DTNN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

319

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.html b/chandra_raw/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.html deleted file mode 100644 index 9e8e5bda7a5c48dd188cec8387bf9dc602cb2e90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49 /2013/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 24 tháng 9 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỂM TỰ HÀNH PHỦ
ĐẾNSố: 3927.....
Ngày: 25.10.....

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành
văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2012/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ngày 16 tháng 3 năm 2012 quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam và Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam V/v sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.html b/chandra_raw/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.html deleted file mode 100644 index 75af3a95a3d36a357bf21a5d379479196d10875d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 12. Ông Nguyễn Quang Sang, Quản đốc Phân xưởng sản xuất màng PVC/PE, Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhựa Đạt Hòa, Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;
  2. 13. Ông Trần Quang Vinh, Kỹ sư tự động cao cấp, Công ty trách nhiệm hữu hạn Esquel Garment Manufacturing Việt Nam, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương;
  3. 14. Ông Lê Văn Hiệu, Phó Quản đốc Phân xưởng In thuộc Nhà máy in Bình Dương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Bình Dương;
  4. 15. Ông Thái Thành Nghĩa, Phó Quản đốc Phân xưởng Xử lý nước thải thuộc Xí nghiệp Xử lý chất thải, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường tỉnh Bình Dương,

Đã có thành tích trong lao động giỏi, lao động sáng tạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.html b/chandra_raw/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8c80086a107ddc5c45dc5ff999a1daaa35c641c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
86Quyết định3046/2004/QĐ-UBND13/12/2004Về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 1892/2008/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình có hiệu lực thi hành.
87Quyết định3064/2004/QĐ-UBND15/12/2004V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ dân số, gia đình và trẻ emHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 03/01/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Tư vấn - Dịch vụ Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh Bình.
88Quyết định3099/2004/QĐ-UBND16/12/2004Về việc quy định sử dụng thư tín điện tử và danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống mạng điện rộng của tỉnh Ninh Bình, mạng Chính phủ InternetHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/7/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình có hiệu lực thi hành.
89Quyết định3158/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật Ninh Bình.
90Quyết định3160/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thú y Ninh Bình.
91Quyết định3163/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình.
92Quyết định3244/2004/QĐ-UBND29/12/2004Về việc ban hành Quy định số lượng cần bộ không chuyên trách cấp xã và mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xãHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
93Quyết định3265/2004/QĐ-UBND30/12/2004Về việc ban hành quy trình thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệHết hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
94Quyết định25/2005/QĐ-UBND07/01/2005Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1634/2008/QĐ-UBND ngày 03/9/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc
+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.html b/chandra_raw/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.html deleted file mode 100644 index 952e16f2c457f28fac499f2069535ec3d45e98d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
41DNTN Phan Phương ThảoTổ 15 Ấp Sơn Thành, xã Vọng Đông, huyện Thoai SơnCông nghiệpXay xát1.882
42Nhà máy nước đá Nguyễn Trường ThúcẤp Nhon Ngải, xã Nhon Mỹ, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất nước đá1.199
43DNTN Hưng ThànhXã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.877
44Công ty CP rau quả thực phẩm AG-Nhà máy Mỹ AnXã Mỹ An, huyện Chợ MớiCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác3.514
45Công ty TNHH Gia PhúcẤp Long Hòa, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu5.935
46DNTN Phước LợiXã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.826
47Cơ sở Xay xát Đồng NghĩaXã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.449
48DNTN Lập ThànhXã Long Điền A, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất nước đá1.472
49Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu lương thực Vinh PhátẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát3.212
50DNTN Ba NôngẤp Bình Phú, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.584
51Công ty TNHH XNK Vạn HòaẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.749
52Công ty TNHH XNK Phước TiêngẤp An Thạnh, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát6.847
53Chi nhánh Công ty CP Quốc tế GiaXã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.351
54Công ty CP thép Miền TâyẤp Long Hòa, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang26.262
55Công ty TNHH MTC XNK Trường ThànhẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.227
56Chi nhánh An Giang, Công ty CP Hiệp LợiẤp An Thạnh, xã Hòa Bình, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.914
-
-
-

112

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.html b/chandra_raw/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.html deleted file mode 100644 index 346c226757a54fc81ed9aa7c5aa29a1906cfb02f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VII. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

Căn cứ nhiệm vụ cụ thể được phân công, các Bộ, ngành và địa phương liên quan xây dựng dự toán kinh phí tổng hợp chung trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm của cơ quan, đơn vị mình gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình cấp có thẩm quyền bổ trí kinh phí để thực hiện, cụ thể:

- Đối với kinh phí hoạt động của các Bộ, ngành cơ quan Trung ương và phần kinh phí hỗ trợ cho phía Lào: do Ngân sách Trung ương bổ trí cùng với dự toán chi ngân sách hoạt động thường xuyên của từng Bộ, ngành và được ghi thành một nội dung riêng trong dự toán; kinh phí cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng.

- Đối với kinh phí hoạt động của các địa phương: sử dụng ngân sách địa phương và nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương hàng năm để đảm bảo kinh phí cho các hoạt động do các cơ quan, đơn vị của địa phương thực hiện theo phân cấp nhân sách hiện hành; trường hợp ngân sách địa phương khó khăn thì có văn bản báo cáo Bộ Tài chính để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; ngoài ra các địa phương chủ động vận động các nguồn tài trợ khác, từ nguồn đóng góp của các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.

VIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

1. Bộ Ngoại giao có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh hữu quan hoàn thiện cơ cấu, tổ chức thực hiện Thỏa thuận, đồng thời tổ chức, đôn đốc, giám sát thực hiện các nội dung của Thỏa thuận như nêu tại Mục V của Đề án này; kịp thời đề xuất cơ chế, biện pháp giải quyết những khó khăn, vướng mắc nảy sinh trong quá trình thực hiện Thỏa thuận đảm bảo tiến độ, kế hoạch thực hiện Thỏa thuận (03 năm, kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực).

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan trao đổi với phía Lào về biểu mẫu, kế hoạch chi tiết và biện pháp thực hiện Thỏa thuận; thành lập Tổ Chuyên viên liên hợp và thống nhất với phía Lào; thông báo cho phía Lào danh sách Đoàn chuyên viên liên hợp, Tổ chuyên viên liên hợp.

c) Phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn, vận động nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào về hệ thống nội luật và các Hiệp định, Thỏa thuận song phương về biên giới hai nước, về nội dung của Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng đến việc nâng cao nhận thức và trình độ nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ cơ sở trực tiếp thực hiện Thỏa thuận.

d) Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu, ban hành các văn bản hướng dẫn cụ thể việc đơn giản hóa điều kiện, trình tự, thủ tục và miễn giảm lệ phí nhập quốc tịch Việt Nam, xác nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch và cấp các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật cho những

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.html b/chandra_raw/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06de934c3a7c0d898d24cc66274029d0172cb265 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.html @@ -0,0 +1,139 @@ +
+

Mẫu số 29: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

+
+
+

Tên đơn vị: .....
+ Địa chỉ: .....
+ Điện thoại:.....

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

..... ngày ..... tháng .... năm.....

+
+
+

THÔNG BÁO VỀ TÌNH HÌNH BIÊN ĐỘNG LAO ĐỘNG

+
+
+

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm.....

+
+
+

Thực hiện quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội .....(Tên đơn vị) thông báo với quý Trung tâm tình hình biên động lao động tại đơn vị như sau:

+
+
+

I. THÔNG TIN VỀ SƠ LAO ĐỘNG ĐẦU KỶ - CUỐI KỶ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Thời điểm báo cáoTổng số lao độngTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDLĐ/HDLVTổng số người tham gia BHYTN
Tổng sốTrong đó nữCông nhân kỹ thuật không bằngChương chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 thángSơ cấp từ 3-12 thángTrung cấpCao đẳngĐH trở lênKhông xác định thời hạnTừ đủ 12 tháng đến dưới 36 thángTừ đủ 3 tháng đến dưới 12 thángDưới 3 tháng
I234567891011121314
Đầu kỳxxxxxxxxxxxxx
Số tăngxxxxxxxxxxxxx
Số giảmxxxxxxxxxxxxx
Cuối kỳxxxxxxxxxxxxx
+
+
+

54

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.html b/chandra_raw/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.html deleted file mode 100644 index 47dd86624e0feca03607076e5bc514a43aef0ea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 48. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại và chế độ quản lý tài chính

1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm về chế độ quản lý tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.

2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm các quy định về giảm giá, khuyến mại tại Nghị định này.

3. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thu hồi toàn bộ các khoản chi khuyến mại không đúng quy định của pháp luật;

b) Buộc thực hiện đúng quy định của pháp luật đối với hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính.

Điều 49. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

1. Thanh tra viên Tài chính các cấp đang thi hành công vụ có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 4 Điều 36 của Nghị định này.

2. Chánh Thanh tra Sở Tài chính và các chức danh tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;

c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 4 Điều 36 của Nghị định này.

3. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Bộ Tài chính có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.html b/chandra_raw/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0294017359f3a015dea9bbeee4b8bea33bbad0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.html @@ -0,0 +1,184 @@ +
83
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ đưa tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mưa chao lật1,00
2Máy đo mưa cơ khí1,25
3Máy đo mưa cơ điện1,35
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: ca/1PTĐ.

+
+
+

Điều 119. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mưa cơ, cơ điện, đo mưa chao lật:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,300,32
Điện năngkw0,82
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Máy vi tínhcái010,400,08
Máy in laser A4cái010,400,01
Điện năngkw0,61
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,17
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.html b/chandra_raw/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae2d0468f0fde1954cab5a9be52ec90ec5bba717 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 6. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng

1. Tôn trọng các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng và các pháp luật khác liên quan.

2. Các kết luận, quyết định của Hội đồng về việc đưa hạng mục công trình, công trình vào sử dụng và một số kết luận, quyết định quan trọng khác phải được đưa ra trên cơ sở thảo luận của Hội đồng theo nguyên tắc được sự đồng thuận của trên 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự. Trường hợp không đạt được thống nhất thì Chủ tịch Hội đồng đề xuất ý kiến của Hội đồng và báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.

3. Kết luận của Hội đồng được dựa trên các ý kiến kết luận của tổ chuyên gia, của tổ chức tư vấn, của cơ quan chuyên môn giúp việc cho Hội đồng, hồ sơ quản lý chất lượng của công trình và các báo cáo đánh giá về chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan.

Điều 7. Hiệu lực pháp lý đối với các ý kiến, kết luận, quyết định của Hội đồng

1. Các ý kiến nhận xét, khuyến cáo, yêu cầu, kết luận, quyết định chính thức của Hội đồng được ghi trong các văn bản của Hội đồng hoặc của các cơ quan giúp việc cho Hội đồng khi được ủy quyền.

2. Hội đồng sử dụng con dấu của Bộ Xây dựng; Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng sử dụng con dấu của cơ quan này trong các hoạt động liên quan đến Hội đồng.

3. Kết luận của Hội đồng là một trong các căn cứ để chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng nhưng không thay thế trách nhiệm của chủ đầu tư và các bên liên quan về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.

4. Trường hợp chủ đầu tư, các nhà thầu có ý kiến khác với các yêu cầu, kết luận, quyết định của Hội đồng thì các bên có liên quan được bảo lưu và phải có ý kiến giải trình, làm rõ. Trường hợp cần thiết, Hội đồng có thể báo cáo Thủ tướng Chính phủ và đề xuất giải pháp xử lý các ý kiến khác biệt.

Điều 8. Thời hạn hoạt động của Hội đồng đối với từng công trình

Thời hạn hoạt động của Hội đồng đối với từng công trình được tính từ khi Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ cho Hội đồng cho tới khi Hội đồng kết thúc công việc kiểm tra hoặc nghiệm thu đối với công trình đó.

Trong trường hợp công trình đã hoàn thành nhưng Hội đồng không thể nghiệm thu được do chất lượng công trình không đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế và tiêu chuẩn, quy chuẩn được áp dụng đối với công trình thì nhiệm vụ tiếp theo của Hội đồng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.html b/chandra_raw/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..662bbbb957a62f0d123dcf466a6b0782f030d377 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Các thành viên bao gồm: Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Phó Chủ tịch UBND các huyện ven biển; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản; Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Đơn trưởng các Đơn Biên phòng ven biển; Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện ven biển.

d) Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Ban Chỉ huy Đội tàu do Đội trưởng phân công.

2. Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn bao gồm:

a) Các tàu công tác của Bộ đội Biên phòng tỉnh và các đơn vị chức năng của Sở Nông nghiệp và PTNT.

b) Các tàu khai thác thủy sản, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá của ngư dân các địa phương trong tỉnh.

c) Danh sách các tàu của ngư dân thuộc Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển do Ban Chỉ huy Đội tàu đề xuất UBND tỉnh quyết định. Hàng năm cần cử yêu cầu và khả năng đáp ứng các điều kiện trong cứu hộ, cứu nạn của các tàu, Ban Chỉ huy Đội tàu đề xuất điều chỉnh số lượng và Danh mục Đội tàu trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn

1. Phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức tuyên truyền giáo dục bằng nhiều hình thức để người dân nắm được các quy định của Nhà nước về phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển.

2. Thường xuyên theo dõi, nắm bắt mọi diễn biến về thời tiết, tình hình hoạt động khai thác của ngư dân trên các vùng biển của tỉnh Cà Mau.

3. Điều động, sắp xếp vị trí neo đậu an toàn cho các phương tiện vào nơi tránh trú bão, áp thấp nhiệt đới.

4. Đảm bảo sẵn sàng lực lượng và phương tiện để làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển khi có lệnh điều động của cấp có thẩm quyền.

5. Hàng năm, kiểm tra tình trạng hoạt động và trang thiết bị của các tàu tham gia Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn và báo cáo Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau.

6. Định kỳ hàng năm, Thường trực Ban Chỉ huy Đội tàu ký hợp đồng trách nhiệm với từng thành viên của Đội tàu.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.html b/chandra_raw/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.html deleted file mode 100644 index c6218b58be102244f9bd0393cabd6032a703651f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hiệu trưởng đảm bảo kinh phí hoạt động cho các đoàn thanh tra do Hiệu trưởng quyết định thành lập.

4. Kinh phí trung tập cộng tác viên thanh tra thực hiện theo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 24. Xử lý vi phạm

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật:

a) Không cung cấp thông tin, tài liệu hoặc cung cấp thông tin, tài liệu không chính xác, thiếu trung thực, chiếm đoạt, thủ tiêu tài liệu, vật chứng liên quan đến nội dung thanh tra;

b) Chống đối, cản trở, mua chuộc, trả thù, trù dập người làm nhiệm vụ thanh tra, người cung cấp thông tin, tài liệu cho hoạt động thanh tra; gây khó khăn cho hoạt động thanh tra;

c) Vụ cáo, vụ chống đối với người làm nhiệm vụ thanh tra;

d) Đưa hối lộ;

đ) Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ, không kịp thời nghĩa vụ, trách nhiệm của mình được ghi trong kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra.

e) Các hành vi vi phạm pháp luật khác.

2. Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ chuyên ngành, cộng tác viên thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật:

a) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra để thực hiện hành vi trái pháp luật, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đối tượng thanh tra;

b) Thanh tra vượt quá thẩm quyền, phạm vi, nội dung trong quyết định thanh tra;

c) Cố ý kết luận sai sự thật, quyết định, xử lý trái pháp luật, bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật;

d) Tiết lộ thông tin, tài liệu về nội dung thanh tra trong quá trình thanh tra;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.html b/chandra_raw/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b72e48a978f9df518f2e89964798e35fbe0ad317 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
27
+
+

Điều 41. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Máy nén khí chuyên dùng 0,8kwcái011200,96
2Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệu 0,4kwcái01600,96
3Quạt thông gió 40Wcái01360,16
4Đèn bàn 40Wcái01360,16
5Quạt trần 100Wcái01360,96
6Đèn neon 40Wbộ03360,96
7Máy hút bụi 1.5 kwcái01600,01
8Máy hút ẩm 2 kwcái01600,05
9Chuẩn vận tốc giócái01600,32
10Micromanomet cột nướcbộ01600,32
11Chuẩn hướng giócái01600,32
12Phần mềm kiểm định hướng gióbộ01600,96
13Áo BHLĐcái0390,96
14Mũ bảo hộ mềmcái03120,96
15Găng tayđôi0330,03
16Tuốc nơ vítcái01600,03
17Kim điệncái01600,03
18Chổi lôngcái0160,03
19Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,16
20Các vancái01360,16
21Ống dẫn khíống01360,16
22Ổ cảm điện có cầu chìcái01360,96
23Bàn làm việccái01960,96
24Ghế tựacái02960,96
25Giá đỡ, giá lắp thiết bịcái01960,32
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.html b/chandra_raw/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb2567da2f15cfe4fd84f53ed39a29ff7e8effb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.01.2016 09:47:07 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58 /TTg-ĐMDN

Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2016

V/v phê duyệt danh mục đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Bộ LĐ-TB&XH
chuyển thành công ty cổ phần

Official digital stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten signature 'S' and date '11/01/16'.

Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (các công văn số: 4496/LĐTBXH-KHTC ngày 03 tháng 11 năm 2015 và 4819/LĐTBXH-KHTC ngày 24 tháng 11 năm 2015) và ý kiến Bộ Tài chính (công văn số 18664/BTC-TCĐN ngày 15 tháng 12 năm 2015) về việc phê duyệt danh mục đơn vị sự nghiệp công lập chuyển thành công ty cổ phần, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý chuyển các đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần, trong đó Nhà nước nắm giữ dưới 50% hoặc không nắm giữ cổ phần, giai đoạn 2016-2018:

2. Ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt phương án cổ phần hóa các đơn vị sự nghiệp công lập nêu trên và triển khai các công việc liên quan theo quy định hiện hành.

3. Đối với 40 đơn vị sự nghiệp công lập chưa đủ điều kiện chuyển thành công ty cổ phần, giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đẩy mạnh hoạt động theo cơ chế tự chủ trong giai đoạn 2016-2018 theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
ĐẠI THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten signature 'Vũ Văn Ninh' over it.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.html b/chandra_raw/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.html deleted file mode 100644 index 812888c36e60d0acd14fa6b75749b8167e66927c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND ngày 20 /12/2013
của UBND tỉnh Hưng Yên)

Phần I

QUY ĐỊNH KHI ÁP DỤNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng sử dụng

Quyết định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: Giá đất trồng cây hàng năm và giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất trồng cây lâu năm; giá đất ở tại nông thôn; giá đất ở tại đô thị; giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

Giá các loại đất quy định tại Điều 1 làm căn cứ để:

  1. 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  2. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đất đai năm 2003;
  3. 3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật đất đai năm 2003;
  4. 4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2003;
  5. 5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.html b/chandra_raw/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.html deleted file mode 100644 index d00b3cc9aed69de82d5b4fc3af7802e10d0f0c74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.07.2015 15:32:41 +07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2015/TT-BCT

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015

/AN PHONG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Ngày: 03/7
Kính chuyển: TĐT

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....
Ngày: 06/7

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp". Ký hiệu QCVN 08 : 2015/BCT.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trường hợp có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

Official circular seal of the Ministry of Commerce of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG'.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Hoàng Quốc Vượng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.html b/chandra_raw/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.html deleted file mode 100644 index 346f1812ef50e6cb03ccd4af3d09d3fd926992c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.06.2015 16:31:54 +07:00

TT-DJ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 818 /TTg-TCCV

Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2015

V/v kéo dài thời gian giữ chức vụ
Thủ trưởng đối với đồng chí Nguyễn Thái Lai

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN GIỜ: .....
NGÀY: .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 329-CV/BSCĐTNTMT ngày 30 tháng 3 năm 2015; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 56/TTr-BNV ngày 13 tháng 4 năm 2015; ý kiến của Ban Bí thư tại Văn bản số 10494-CV/VPTW ngày 28 tháng 5 năm 2015 về việc kéo dài thời gian giữ chức vụ Thủ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với đồng chí Nguyễn Thái Lai, Ban Cán sự đảng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý kéo dài thời gian công tác và giữ chức vụ Thủ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với đồng chí Nguyễn Thái Lai, đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 sẽ nghỉ hưu./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.html b/chandra_raw/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2f886e8b432be93d74abceaf3c90b96ddcfd43d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.html @@ -0,0 +1,168 @@ +
97
+
+

Điều 144. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,02
2Dầulít0,01
3Cờn 900lít0,50
6Nước cátlít0,50
7Xà phòngkg0,01
8Nướclít5,00
9Khăn lau 30*30cmcái1,00
10Bút bicái0,02
11Băng dínhcuộn0,02
12Sổ ghi số liệuquyển0,02*0,10
13Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
14Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
15Thủy ngânkg0,05
16Bảng tính khí ápquyển0,01*0,10
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,02
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,92
+
+
+

Điều 145. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.html b/chandra_raw/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.html deleted file mode 100644 index 62fe3dc80cde89f9c4836ae9fb8b4958d62562f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
(Ban hành kèm theo Nghị định số 82 /2014/NĐ-CP
ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh

1. Quy chế này quy định việc quản lý tài chính đối với Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các quy định của Quy chế quản lý tài chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác theo quy định của Chính phủ, các quy định khác của pháp luật có liên quan và Quy chế này.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam” là nhóm các công ty có tư cách pháp nhân độc lập, bao gồm:

2. “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” (gọi tắt là EVN) là công ty mẹ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Quyết định số 975/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.html b/chandra_raw/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b198ae5d0bd2a6f83db4385c33a1949ea88f8b83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

thiên sang hàm lò. Công tác quản trị cũng đã được thực hiện tốt: ban hành các quy chế quản lý nội bộ, đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm, tìm các giải pháp để tiết giảm chi phí, điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh hợp lý, linh hoạt phù hợp với thị trường tiêu thụ, kiểm soát được giá thành của các đơn vị và toàn Tập đoàn,... nhờ đó hàng năm Tập đoàn sản xuất kinh doanh đều có lãi, đóng góp ngân sách khoảng 10 nghìn tỷ đồng.

Việc bảo đảm môi trường cũng được TKV phối hợp với tỉnh Quảng Ninh thực hiện tốt, nhiều giải pháp bảo đảm môi trường trong khai thác, vận chuyển, hoàn nguyên mỏ đã được thực hiện; khoa học công nghệ đã được chú trọng, cơ khí phát triển tốt, trong đề án khai thác than xuống sâu việc thuê chuyên gia kết hợp với chuyên giao công nghệ là một hướng đi đúng; công tác bảo đảm an toàn lao động, chăm lo đời sống cho người lao động được Tập đoàn đặc biệt chú trọng.

Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, biểu dương Tập đoàn TKV, các cấp chính quyền địa phương đã có nhiều nỗ lực trong việc bảo đảm cung cấp đủ nguồn than đất nước.

Trong thời gian tới, kinh tế trong nước và thế giới vẫn phát triển chậm, chưa thể khởi sắc nhanh; cơ cấu tiêu thụ than có sự thay đổi, chuyển từ xuất khẩu sang nhập khẩu than để đáp ứng đủ cho nhu cầu trong nước, nhất là nhập khẩu than cho sản xuất điện, cơ cấu sản xuất than cũng có sự thay đổi theo hướng giảm tỷ lệ than khai thác lộ thiên, tăng tỷ lệ khai thác hàm lò. Đây là những thách thức và cũng là cơ hội để Tập đoàn TKV phát triển, Tập đoàn cần tập trung chỉ đạo làm tốt hơn nữa: giảm tồn kho; bảo đảm việc làm, tiếp tục chăm lo, cải thiện điều kiện làm việc, thu nhập cho người lao động; thực hiện tốt công tác bảo đảm môi trường trong sản xuất, vận tải và phân phối than; thực hiện cơ giới hóa để tăng năng suất lao động, giảm lao động hàm lò, tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho người lao động; quản lý hiệu quả tài nguyên, chống thất thoát, nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu. Đặc biệt, Tập đoàn cần phát huy kết quả đạt được, tăng cường đẩy mạnh hơn nữa công tác xã hội hóa trong đầu tư, huy động mọi nguồn lực của xã hội cho phát triển bền vững của Tập đoàn.

II. NHIỆM VỤ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG:

1. Bộ Công Thương:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan kiểm tra các bãi tập kết, mua bán than trái phép, để xuất xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong quý IV năm 2013.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.html b/chandra_raw/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.html deleted file mode 100644 index b10b9a2d8a55db2abb519e0203c7d6e3b2053e0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.html +++ /dev/null @@ -1,112 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 009.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI CÒN HIỆU LỰC

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Tính đến 31/12/...

-
-
-

Năm ...

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu USD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Vốn đầu tư thực hiện
A1
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
- Ngành...
- Ngành...
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư
(Ghi theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)
- Nước
- Nước
.....
C. Chia theo hình thức đầu tư
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hình thức khác
-
-
-

Người lập biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
-(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

273

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.html b/chandra_raw/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.html deleted file mode 100644 index baceb7aad73d65713620edb3857c34b0e3633e42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.html +++ /dev/null @@ -1,127 +0,0 @@ -
-

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TẠI
TRẠM THU PHÍ TẠI KM763+800, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG TRỊ

(Kèm theo Thông tư số 95/2015/TT-BTC ngày 19/6/2015 của Bộ Tài chính)

-
-
-Official circular seal of the Department of Transport of Vietnam, featuring a star and the text 'CƠ QUAN ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG VIỆT NAM' and 'TRẠM THU PHÍ'. -
-
-

Kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, mức thu như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng30.000900.0002.430.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn40.0001.200.0003.240.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn65.0001.950.0005.265.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.720.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
-
-
-

2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

-
-
-

- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.html b/chandra_raw/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.html deleted file mode 100644 index 997969e353569aa95befa7c1deff039bb0e0ee3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.html +++ /dev/null @@ -1,169 +0,0 @@ -
-

Biển số: 002.H/BCB-NNPTNT

-
-
-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg

-
-
-

ngày ... của Thủ tướng Chính phủ

-
-
-

Ngày nhân báo cáo:

-
-
-

Vụ Đồng Xuân: Ngày 20 tháng 7

-
-
-

Vụ Hà thu: Ngày 20 tháng 10

-
-
-

Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-
-
-

Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-
-
-

TỶ LỆ DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP
ĐƯỢC TỰO TỐI CHIA THEO TỈNH, THANH PHỐ

-
-
-

Vụ ... / Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốTên câyCây hàng năm được tước (%)
Chưa theo hình thức tướcRau màu
Chưa theo hình thức tướcChưa theo hình thức tướcChưa theo hình thức tướcChưa theo hình thức tước
Tổng sốTự cháyBom điệnBom dầuKhácTổng sốTự cháyBom điệnBom dầuKhácTổng sốTự cháyBom điệnBom dầuKhác
AB1234567891011121314151617181920
Cả nước01
Chưa theo tỉnh, thành phố
(Chỉ theo Danh mục đơn vị kinh chính)
-
-
-

313

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.html b/chandra_raw/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e07ec08e4f8813c449abb174af2b4fe21b819a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Trường hợp có sự thay đổi đường ống ngầm như bảo đường, thay thế hoặc nối ghép đường ống ngầm cung cấp khí và LPG, nguyên liệu cho thương nhân nhập khẩu, thương nhân xuất khẩu phải thực hiện như quy định tại điểm a.1, a.2, a.3 của khoản này.

2. Đối với Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu:

Có trách nhiệm thống nhất thời điểm đăng ký tờ khai nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu lần đầu và thời điểm xác nhận lượng khí và LPG, nguyên liệu thanh khoản theo tháng và theo năm theo Biên bản giữa các bên như quy định tại điểm a.1 khoản 1 Điều này.

Điều 24. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân xuất khẩu và nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu

1. Khi nhận được văn bản thông báo về cung cấp khí và LPG, nguyên liệu, Bản đồ đường ống ngầm cung cấp khí và LPG, nguyên liệu, Biên bản thỏa thuận giữa Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, Chi cục Hải quan quản lý có trách nhiệm bố trí cán bộ giám sát và ký xác nhận chỉ số đồng hồ tại thời điểm xác nhận theo Biên bản. Trường hợp không thể thực hiện được phải thông báo với các Thương nhân và nêu rõ lý do; thống nhất phương án thay đổi thời điểm xác nhận.

2. Giám sát xác nhận chỉ số trên đồng hồ của thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu tại cùng một thời điểm.

3. Tại thời điểm bắt đầu cấp khí và LPG, nguyên liệu: Đăng ký tờ khai hải quan căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ.

4. Tại thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu cùng đăng ký mở tờ khai theo tháng thì xác nhận chỉ số đồng hồ theo tháng tại đồng hồ của thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu tại cùng thời điểm đã thỏa thuận và thanh khoản theo tháng.

5. Đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu đăng ký tờ khai theo năm, xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo tháng thì xác nhận tờ khai xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu; xác nhận tờ khai nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu của Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu.

6. Xác nhận chỉ số đồng hồ của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu tại cùng thời điểm theo Biên bản thỏa thuận khi kết thúc hợp đồng.

7. Căn cứ hóa đơn, chứng từ phát hành của bên bán và xác nhận chỉ số đồng hồ của thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, kết quả giám định của thương nhân giám định độc lập để thông quan cho lô hàng.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.html b/chandra_raw/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9de52a5861a7878771d1e076226034b04e395ccf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhóm: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ. Cơ quan đại diện chủ sở hữu cần cử kết quả đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước để xem xét việc tiếp tục đầu tư, mở rộng đầu tư hay thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này; đồng thời làm căn cứ đánh giá, khen thưởng đối với Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp và làm cơ sở để xây dựng kế hoạch, giao nhiệm vụ cho Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong năm tiếp theo.

Chương V
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Điều 37. Đối tượng thực hiện công khai thông tin tài chính

1. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định tại Mục 2 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.

2. Doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định của pháp luật và Điều lệ doanh nghiệp.

3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp theo quy định tại Mục 3 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.

4. Bộ Tài chính thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp theo quy định tại Mục 4 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước.

5. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xã hội, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định tại Nghị định này.

6. Các doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp nhà nước kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh thực hiện công khai thông tin tài chính theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.html b/chandra_raw/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.html deleted file mode 100644 index f88fea313a1e52b4f756b011e76945fb5a5e5872..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Court of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and a star in the center.

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Bằng thành kèm theo Quyết định số 783 /QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)


I. TẬP THỂ:

Vụ Xây dựng hệ thống chính trị, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Nguyễn Văn Út, Phó Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  2. 2. Ông Thạch Mu Ni, Phó Vụ trưởng Vụ Dân tộc - Tôn giáo, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  3. 3. Bà Lê Thị Thu Hăng, Trưởng phòng Phòng Tài chính, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  4. 4. Bà Tằng Thùy Trang, Phó Trưởng phòng Phòng Lưu trữ, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  5. 5. Ông Tô Tuấn Khải, Lái xe, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  6. 6. Ông Nguyễn Văn Đông, Lái xe, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  7. 7. Ông Lê Huy Điền, Lái xe, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  8. 8. Ông Tô Tuấn Tài, Lái xe Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.html b/chandra_raw/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.html deleted file mode 100644 index 4724ad1b4d87fc58a0e359f3509bc726fff13a74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. kin

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it.The image shows the official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Thị Mai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.html b/chandra_raw/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.html deleted file mode 100644 index 89b8ed97639b1a41bda6aacedf48cee69973f3d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Đối tượng được hỗ trợ

Hộ gia đình được bố trí, ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (thực hiện theo QĐ 1776/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 21/11/2012) bao gồm:

3. Thời gian xét hỗ trợ

Chính sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư tại Điều 1 Quyết định này áp dụng cho các đối tượng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

4. Chính sách hỗ trợ

Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình các chi phí về di chuyển người, hành lý, khai hoang (nếu có), công cụ sản xuất, giống cây trồng vật nuôi, lương thực, nước sinh hoạt và cải nhà ở. Mức hỗ trợ cụ thể như sau:

a) Hộ gia đình ở vùng có nguy cơ thiên tai, vùng đặc biệt khó khăn nếu di chuyển nội vùng dự án mức hỗ trợ 20.000.000 đồng/hộ; di chuyển trong tỉnh mức hỗ trợ 23.000.000 đồng/hộ; di chuyển ngoài tỉnh mức hỗ trợ 25.000.000 đồng/hộ. Trường hợp hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do thiên tai được hỗ trợ thêm 12 tháng lương thực theo mức tương đương 30 kg gạo/người/tháng;

b) Mức hỗ trợ cho hộ dân ở vùng có nguy cơ thiên tai nhưng không còn quỹ đất xây dựng khu tái định cư để di chuyển, phải bố trí ổn định tại chỗ là 10.000.000 đồng/hộ (mười triệu đồng) để nâng cấp nhà ở, mua xuồng và vật dụng phòng chống thiên tai khác.

Điều 2. Quy trình xét hỗ trợ

Thực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19/3/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về "Quy định quy trình bố trí ổn định dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Nguồn kinh phí sử dụng

Kinh phí hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng được sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp di dân được ngân sách Nhà nước bố trí hàng năm (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.html b/chandra_raw/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c06498f26948f941c6b1eae5faa065d9540e017 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Khi có văn bản thông báo ngừng kiểm tra chặt của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế đối với trường hợp có cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký kiểm tra

1. Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo mẫu được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có dấu xác nhận của thương nhân kèm bản gốc để đối chiếu hoặc bản lấy trên mạng trực tuyến có đóng dấu của thương nhân đối với hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

3. Thông báo của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế cho phép được áp dụng phương thức kiểm tra giảm (nếu có).

4. Giấy tờ ủy quyền của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa cho các tổ chức, cá nhân làm công việc nhập khẩu sản phẩm thực phẩm (nếu có).

5. Bản sao Danh mục hàng hóa kèm theo (Packing list).

6. Bản sao có chứng thực và có xác nhận của chủ hàng: Vận đơn (Bill of Lading); hóa đơn (Invoice).

Điều 8. Trình tự kiểm tra

1. Trước hoặc khi hàng về đến cửa khẩu, chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra tại Cơ quan kiểm tra hoặc Cổng thông tin điện tử Cơ chế một cửa quốc gia khi có quyết định áp dụng của Bộ Y tế.

2. Trong vòng 01 (một) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đăng ký kiểm tra, cơ quan kiểm tra tiến hành xem xét hồ sơ đăng ký kiểm tra:

a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 7 Thông tư này, việc kiểm tra được tiến hành theo quy định tại Khoản 3 hoặc Khoản 4 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Điều 7 Thông tư này, cơ quan kiểm tra phải có văn bản trả hồ sơ đăng ký kiểm tra, trong đó phải thông báo cụ thể cho chủ hàng về các giấy tờ bị thiếu hoặc không phù hợp với yêu cầu.

3. Việc kiểm tra đối với lô hàng hoặc mặt hàng thuộc diện kiểm tra giảm được thực hiện như sau: Trong thời gian tối đa 02 (hai) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cấp

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.html b/chandra_raw/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.html deleted file mode 100644 index 00d7724aa5755cb229ecd752c19440e2678921e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Địa bàn ưu đãi đầu tư xác định hệ số liên quan đến điều kiện kinh tế xã hội: .....

10. Dự tính số tiền cấp quyền khai thác của khu vực khoáng sản được phép khai thác: .....

11. (Tên tổ chức, cá nhân) cam kết số lần nộp tiền khai thác khoáng sản: .....

12. Địa điểm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: .....

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)

....., ngày..... tháng..... năm.....

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên)

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.html b/chandra_raw/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09fe5f52fde09b60df0a1686691af357cfccd1aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
137Quyết định1493/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
138Quyết định1495/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
139Quyết định1496/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thì hành được quy định trong văn bản.
140Quyết định1502/2006/QĐ-UBND21/7/2006Về việc phê duyệt chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông đến năm 2010 tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thì hành được quy định trong văn bản.
141Quyết định1556/2006/QĐ-UBND31/7/2006Về việc Ban hành Quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 11/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 1556/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các Khu Công nghiệp, Khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
142Quyết định1665/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần xây dựng)Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình - Phần Xây dựng
143Quyết định1666/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 13/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình
144Quyết định1786/2006/QĐ-UBND29/8/2006Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XII, nhiệm kỳ 2004-2009Hết thời hạn có hiệu lực thì hành được quy định trong văn bản.
145Quyết định1988/2006/QĐ-UBND21/9/2006Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm Quyết định số 619/2005/QĐ-UBND ngày 13/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 468/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.html b/chandra_raw/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.html deleted file mode 100644 index 572aeee69d268b27a4fb12bc038ab731c7f25aad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hình tiên tiến, gương người tốt việc tốt. Đồng thời phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng.

Chương III

HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Điều 7. Hình thức khen thưởng:

  1. 1. Giấy khen.
  2. 2. Bằng khen.
  3. 3. Các danh hiệu khen thưởng khác.

Điều 8. Đối tượng:

  1. 1. Cá nhân.
  2. 2. Tập thể.

Điều 9. Tiêu chuẩn khen thưởng:

  1. 1. Giấy khen.
    1. a) Đối với cá nhân.

- Cán bộ, công chức, viên chức phải nỗ lực bám sát cơ sở, có sáng kiến, giải pháp hữu ích trong việc xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thực hiện cơ chế, chính sách, hướng dẫn hoặc chỉ đạo tháo gỡ khó khăn cho cơ sở trong xây dựng nông thôn mới;

- Đối tượng khác (doanh nhân, trí thức, nhà khoa học, LLVT, các cá nhân ở trong và ngoài nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài...) có nhiều đóng góp về công sức, trí tuệ, vật chất, tinh thần, sáng kiến vào xây dựng nông thôn mới (gắn với địa chỉ cụ thể); riêng đối với hộ dân cư nông thôn còn phải có thêm thành tích xây dựng, cải tạo nơi ở (nhà, công trình vệ sinh, ao vườn, tường rào, công ngồ) xanh, sạch, đẹp tiêu biểu, giữ vệ sinh môi trường; sản xuất giỏi, có thu nhập khá và giúp đỡ cộng đồng trong xây dựng nông thôn mới ở địa phương.

- Nếu là Đảng viên phải được phân loại Đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.

b) Đối với tập thể.

- Tiêu biểu trong thực hiện phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới;

- Hoàn thành xuất sắc kế hoạch, nhiệm vụ, cung cấp thông tin báo cáo, đúng thời hạn, đảm bảo theo yêu cầu của cấp trên được quy định tại Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới ban hành theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ (Văn phòng điều phối NTM tỉnh theo dõi, tổng hợp báo cáo Hội đồng Thi đua-Khen thưởng tỉnh (Qua Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh);

- Bám sát thực tiễn, nghiên cứu bổ sung kịp thời các hướng dẫn và tham mưu cho thủ trưởng đơn vị đề ra các cơ chế, chính sách nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, thúc đẩy xây dựng nông thôn mới cho cơ sở;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.html b/chandra_raw/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f0c5b4692868b3fbb58008666d371a7babbbd23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.html @@ -0,0 +1,182 @@ +
18
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD áp suất tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTDHệ số
1Áp kế hộp màng1,00
2Áp kế hiện số công tác2,00
3Áp ký1,00
4Áp kế hiện số chuẩn4,00
5Áp kế thủy ngân6,00
6Thiết bị tạo trường khí áp8,00
+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

+
+
+

DVT: - PTD áp suất: ca/1PTD;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1thiết bị.

+
+
+

Điều 29. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTD áp suất

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,30
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn khí ápbộ010,040,39
Thiết bị tạo trường áp suấtcái010,500,39
Điều hoà nhiệt độcái012,200,17
Điện năngkw6,60
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,07
Máy vi tínhcái010,400,32
Máy in laser A4cái010,400,03
Điện năngkw2,53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.html b/chandra_raw/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.html deleted file mode 100644 index 43f1a956bdb4a50e8ab48b221e07233d035df856..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 003.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch

-
-
-

KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
- Năm kế hoạch ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Tỷ đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Kế hoạch năm
A1
1. Bộ....
- Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- Chi từ chi thường xuyên
2. Bộ....
- Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- Chi từ chi thường xuyên
3. Bộ ....
- Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- Chi từ chi thường xuyên
...
-
-
-

Người lập biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
- (Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

266

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.html b/chandra_raw/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.html deleted file mode 100644 index 7342a89b357da77d76df1faca5f139d4a2711545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thân tính nguyên về công tác tại cấp xã, thì được xem xét tuyển dụng không qua thi, ưu tiên tuyển trước người có hộ khẩu thường trú trước khi đi học đại học tại xã, phường, thị trấn, mà nơi đó đang có nhu cầu; trường hợp chỉ tiêu tuyển dụng ít hơn số người dự tuyển thì xét tuyển theo quy định.

Điều 5. Chính sách thưởng đối với nguồn nhân lực tại chỗ

Cán bộ, công chức, viên chức, huấn luyện viên, học sinh, sinh viên và vận động viên được Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý và cơ quan có thẩm quyền cử tham dự xét, thi, nếu được phong hàm, phong danh hiệu, đạt giải trong các cuộc thi chính thức của quốc gia, khu vực, quốc tế được thưởng, như sau:

1. Thưởng 10.000.000 đồng đối với:
2. Thưởng 8.000.000 đồng đối với:
3. Thưởng 6.000.000 đồng đối với:
4. Thưởng 4.000.000 đồng đối với:
5. Thưởng 2.000.000 đồng đối với:

6. Khen thưởng đối với học sinh, giáo viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi quốc tế, khu vực và quốc gia thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 13/7/2012 về việc ban hành quy định một số chính sách đối với ngành Giáo dục và Đào tạo.

7. Thưởng cho những người có đề tài, sáng kiến áp dụng có hiệu quả trên phạm vi toàn tỉnh, được Hội đồng Khoa học tỉnh công nhận. Mức thưởng cụ thể

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.html b/chandra_raw/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.html deleted file mode 100644 index bdecaf78ab2d4cdf41adcf9be38d20faadf8bd1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.11. Other issues

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

D. Information on public inputs

D.1. Summary of public inputs

D.2. Summary of how inputs received have been taken into account by the project participants

E. List of interviewees and documents received

E.1. List of interviewees

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.html b/chandra_raw/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78645ce4efc4593cacf6ccf7762f96a22e0bead7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.html @@ -0,0 +1 @@ +

nghiệp). Do đó, thời gian ông P được bảo lưu là 11 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.

Sau khi hết thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, ông P giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 03 tháng với doanh nghiệp F (từ ngày 05/9/2015 đến ngày 04/12/2015) và tiếp tục tham gia bảo hiểm thất nghiệp. Hết hạn hợp đồng lao động với doanh nghiệp F, ông P nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp lần hai. Như vậy, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp mà chưa được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông P là 14 tháng. Nếu đáp ứng đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp thì ông P được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian 03 tháng.

Ví dụ 10: Ông Đỗ Văn G có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 35 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng và không được bảo lưu tháng lẻ có đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 7 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.

d) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp trong các trường hợp người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.

Tổ chức bảo hiểm xã hội căn cứ quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động thực hiện việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp vào sổ bảo hiểm xã hội cho người lao động theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Ví dụ 11: Ông Nguyễn Văn V có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 38 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng và được bảo lưu 02 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông V tính từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/6/2015 (tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/4/2015; tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 02/4/2015 đến ngày 01/5/2015; tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 02/5/2015 đến ngày 01/6/2015). Tuy nhiên, ngày 25/4/2015 ông V thực hiện nghĩa vụ quân sự nên bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp do đó không được nhận 01 tháng trợ cấp thất nghiệp cuối cùng mà được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 12 tháng. Như vậy, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu của ông V là 12 \text{ tháng} + 2 \text{ tháng} = 14 \text{ tháng}.

Ví dụ 12: Ông Nguyễn Văn L có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 36 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông L tính từ ngày 10/3/2015 đến ngày 09/6/2015. Ngày 12/5/2015, ông L thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm về việc đã tìm được việc làm để trung tâm dịch vụ việc làm thực hiện thủ tục chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. Tuy nhiên, thực tế ngày 08/4/2015 ông đã thực hiện giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với doanh nghiệp P, hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. Như vậy, ngày chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông L là ngày 08/4/2015.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.html b/chandra_raw/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e0f4df222077375179eab63ff247877e17de8cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
148Quyết định2477/2005/QĐ-UBND10/11/2005Về việc Ban hành Quy định phân cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và quy trình thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
149Quyết định2527/2005/QĐ-UBND15/11/2005Về việc Quy định kinh phí hỗ trợ phòng, chống dịch cúm gia cầm
150Quyết định2356/2005/QĐ-UBND17/11/2005Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, sử dụng rừng đất dụng
151Quyết định2640/2005/QĐ-UBND28/11/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Ninh Bình
152Quyết định2693/2005/QĐ-UBND01/12/2005Về việc thành lập Trung tâm Bản đồ giá tài sản Ninh Bình
153Quyết định36/2006/QĐ-UBND05/01/2006V/v Thành lập Trung tâm Tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Ninh Bình
154Quyết định230/2006/QĐ-UBND25/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh
155Quyết định274/2006/QĐ-UBND17/02/2006Về việc thành lập mạng lưới nhân viên thú y cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh Bình
156Quyết định335/2006/QĐ-UBND16/02/2006Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa-Thông tin tỉnh Ninh Bình
157Quyết định357/2006/QĐ-UBND21/02/2006Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
158Quyết định358/2006/QĐ-UBND21/02/2006Về việc ban hành Quy định về thủ tục thế chấp bảo lãnh trong quan hệ vay vốn tín dụng và các quan hệ giao dịch khác liên quan đến tài sản trên đất
159Quyết định368/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc thành lập Ban Thi dua - Khảo thương tỉnh Ninh Bình
160Quyết định395/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thể dục Thể thao tỉnh Ninh Bình
161Quyết định400/2006/QĐ-UBND28/02/2006Về việc ban hành "Quy định về quản lý để tài, dự án khoa học và công nghệ"
162Quyết định504/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành "Quy định về quản lý để tài, dự án khoa học và công nghệ"
163Quyết định505/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành "Quy định đánh giá, nghiêm thu để tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh"
164Quyết định520/2006/QĐ-UBND15/3/2006Về việc bổ sung Quyết định số 901/2005/QĐ-UBND ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức
165Quyết định604/2006/QĐ-UBND22/3/2006Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy cùng tỉnh Ninh Bình
166Quyết định682/2006/QĐ-UBND31/3/2006Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
167Quyết định712/2006/QĐ-UBND10/4/2006V/v Thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Ninh Bình
168Quyết định916/2006/QĐ-UBND28/4/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thể dục Thể thao thi xã Ninh Bình thành Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao thuộc UBND thị xã Ninh Bình
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.html b/chandra_raw/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.html deleted file mode 100644 index b7c7635c6242d70580738a979321bc5f5bc00b36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
21Công ty TNHH MTV Chế biến thực phẩm xuất khẩu Vạn Đức Tiền GiangẤp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.523
22Công ty CP Dabaco Tiền GiangẤp Tây Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.318
23Công ty TNHH TONG WEI Việt NamKCN Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.494
3. TỈNH BẾN TRE
1Công ty CP Chăn nuôi CP Việt NamKCN An Hiệp, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản3.285
2Công ty CP Sản xuất thương mại Phương ĐôngKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.055
3Công ty TNHH Thế giới ViệtKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác2.758
4Công ty CP Hải sản Hải DươngKCN An Hiệp, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.379
5Công ty CP XNK Thủy sản Bến TreKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.208
6Công ty Furukawa Automotive SystemsKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe1.126
7Công ty CP Đông Hải Bến TreSố 457C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, TP Bến TreCông nghiệpSản xuất bao bì bằng giấy, bia2.907
4. TỈNH VINH LONG
1Công ty TNHH Tỳ XuânKCN Hòa Phú, huyện Long HồCông nghiệpSản xuất giày dép2.128
5. TỈNH ĐÔNG THÁP
1Chi nhánh Công ty CP Thức ăn chăn nuôi Việt ThăngKCN Sông Hậu, huyện Lai VungCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản9.754
2Công ty CP Thức ăn chăn nuôi VinaLô II-2,II-3,II-4,II-5 Khu A1, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản6.337
3Công ty CP Vĩnh HoànQuốc lộ 30, Phường 11, TP Cao LãnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh5.491
-
-
107
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.html b/chandra_raw/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0571b8416f7ed4e13ce2b92e5a8699007558a323 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối tượng đào tạo

2.1. Đào tạo đại học:

- Học sinh đạt từ giải ba trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; đạt huy chương đồng trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc tế hoặc có điểm thi tuyển sinh vào đại học, hệ chính quy các khối thi A, A1, B, D1 đạt từ 24 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 6.0 điểm; đạt từ 21 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 5.0 điểm đối với học viên thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người kinh sống lâu năm ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn (miền núi, biên giới và hải đảo) của tỉnh.

- Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài theo quy định hiện hành của Nhà nước;

- Có nguyện vọng và cam kết phục vụ lâu dài tại tỉnh Thanh Hóa theo sự phân công của tỉnh. Thời gian phục vụ gấp 03 lần so với thời gian đào tạo (kể cả thời gian đào tạo nguồn).

2.2. Đào tạo sau đại học

- Sinh viên sau khi tốt nghiệp đại học hoặc cán bộ viên chức, công chức đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa tốt nghiệp đại học hệ chính quy loại khá, giỏi tại các trường đại học trong và ngoài nước, có điểm thi tuyển sinh vào đại học hệ chính quy đạt từ 24 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 6.0 điểm; đạt từ 21 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 5.0 điểm đối với học viên thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người kinh sống lâu năm ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn (miền núi, biên giới và hải đảo) của tỉnh.

- Có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nhu cầu của tỉnh; có nguyện vọng và cam kết làm việc tại tỉnh Thanh Hóa tối thiểu 10 năm.

- Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài theo quy định hiện hành của Nhà nước; học viên sau khi tốt nghiệp đại học, thạc sỹ theo chương trình đề án phải có thời gian phục vụ địa phương ít nhất là 02 năm (24 tháng). Riêng học viên được trường đối tác cấp học bổng toàn phần được ưu tiên cử đi đào tạo ngay sau khi tốt nghiệp.

- Tuổi đời: Không quá 35 tuổi đối với đào tạo thạc sỹ; không quá 40 tuổi đối với đào tạo tiến sỹ.

- Đối với đào tạo tiến sỹ: Ngoài các tiêu chuẩn được quy định nêu trên, học viên phải có đề cương nghiên cứu phù hợp với định hướng phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh, được Hội đồng khoa học chuyên ngành cấp tỉnh thẩm định và đề nghị.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.html b/chandra_raw/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.html deleted file mode 100644 index a9696186a06262da592935f72336cb2a77034159..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Mốc Lưới đo vẽ cấp 1

Mốc đút bằng bê tông mác 200(theo TCVN 4453-1995), kích thước như sau:

Technical drawing of a concrete marker and its cross-section.

The image shows two diagrams. On the left is a 3D perspective view of a rectangular prism representing a concrete marker. The top face is a square with a small circle in the center. The dimensions are labeled: the top edge is 10 cm, the right vertical edge is 30 cm, and the bottom right edge is 10 cm. On the right is a 2D square representing the cross-section of the marker. The top and right edges are both labeled 10 cm. In the center of the square is a circle with a plus sign inside. Below the square is the text "Mặt mốc" (Marker face).

4. Mốc Lưới đo vẽ cấp 2:

Cọc gỗ, vật nhọn đầu, kích thước 4cm x 4cm x 30cm

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.html b/chandra_raw/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c45924c3409598a79bf559ab1c6765e761b89c3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Kỷ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.07.2015 16:47:58 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5528 /VPCP- KTTH
V/v hướng dẫn chính sách ưu đãi
thuế đối với địa bàn Côn Đảo

Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2015.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... 6 .....
Ngày: ..... 16/7 .....
.....

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8223/BTC-CST ngày 19 tháng 6 năm 2015 về việc hướng dẫn cơ chế, chính sách ưu đãi đối với địa bàn Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8223/BTC-CST nêu trên và giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hướng dẫn thực hiện cụ thể.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam (Cục Thuế Tổng cục Thuế Việt Nam) with a signature across it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.html b/chandra_raw/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.html deleted file mode 100644 index a3344100d1a1cacb73f7765698cb3ec8701fb45f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 25. Ông Lê Hoàng Anh, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;
  2. 26. Ông Lâm Minh Hân, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường số 1, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;
  3. 27. Ông Trần Văn Hùng, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường số 4, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;
  4. 28. Ông Đào Khả Thảo, Trưởng phòng Phòng kỹ thuật, Ban Quản lý dự án công trình xây dựng cơ bản tỉnh Trà Vinh;
  5. 29. Ông Trầm Chí Thiên, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài vụ, Ban Quản lý dự án công trình xây dựng cơ bản tỉnh Trà Vinh;
  6. 30. Ông Trang Sĩ Tiến, Tổ trưởng Tổ thủy lợi, Ban Quản lý dự án Công trình xây dựng cơ bản tỉnh Trà Vinh;
  7. 31. Ông Lê Thiện Tâm, Phó Trưởng phòng Phòng Thư ký Tòa soạn - Xuất bản, Báo Trà Vinh;
  8. 32. Bà Phạm Thị Diễm Trang, Nhân viên Kế toán, Báo Trà Vinh;
  9. 33. Ông Thạch Hiên, Kỹ thuật viên vi tính, Báo Trà Vinh;
  10. 34. Ông Đỗ Thành Quốc, Chuyên viên, Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh;
  11. 35. Ông Trần Văn Trọng, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Trà Vinh;
  12. 36. Ông Lâm Công Mẫn, Công chức Phòng Kế hoạch Tổng hợp, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;
  13. 37. Ông Lương Văn Thanh, Trưởng phòng Phòng Lịch sử Đảng, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Trà Vinh;
  14. 38. Ông Trầm Hải Vũ, Phó Trưởng phòng Phòng Khoa giáo, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Trà Vinh;
  15. 39. Ông Huỳnh Văn Phấn, Phó Chánh Văn phòng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Trà Vinh;
  16. 40. Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy, Phó Chánh Văn phòng Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  17. 41. Bà Ngô Nguyễn Cung Uyển, Thủ quỹ, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  18. 42. Ông Nguyễn Bá Luân, Kế toán, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  19. 43. Ông Dương Hiến Tấn, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  20. 44. Ông Trần Phước Vĩnh, Trưởng phòng Phòng Quản lý Kiến trúc - Quy hoạch, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  21. 45. Ông Lê Hoàng Hân, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng và chất lượng công trình, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  22. 46. Ông Trương Hoàng Diệp, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng và chất lượng công trình, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.html b/chandra_raw/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbcdaf92a078fd9e312e818502f5a9f581a62dd9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.html @@ -0,0 +1,94 @@ +
+

Mẫu số 1a

+
+
+

Ảnh màu
(4x6) có
đóng dấu
giáp lại

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
về văn học, nghệ thuật năm...

+
+
+

Kính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh
về văn học, nghệ thuật .....1

+
+
+

1. Thông tin cá nhân

+
+
+ +
+
+

2. Thông tin về gia đình:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Họ và tênNăm sinhQuan hệ gia đình với tác giảCơ quan công tácĐịa chỉ thường trú
NamNữ
      
      
+
+
+

3. Quá trình công tác:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
Thời gian
(Từ tháng, năm ... đến
tháng, năm...)
Cơ quan công tácNghề nghiệp, chức vụ
   
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.html b/chandra_raw/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02aa05be61919097fec06a64ffbad762f9def428 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 36: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

QUYẾT ĐỊNH

Thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày ..... / ...../ ..... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố..... về việc hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động đối với:

Tên đơn vị được hỗ trợ .....

Tổng số kinh phí được hỗ trợ theo Quyết định số ..... ngày...../...../.....:.....đồng (bằng chữ:.....)

Số kinh phí hỗ trợ bị thu hồi:..... đồng (bằng chữ .....
.....).

Lý do bị thu hồi.....

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... thực hiện thu hồi kinh phí hỗ

70

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.html b/chandra_raw/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fc8d1077e3d8d6c5d8c66d54bb422ee198e40d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
29
+
Mục 4
+
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU
+
ĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.
+
+

Điều 43. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió
+ Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 44. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTCác máy đo gió cầm tay các loạiMáy đo gió điện tự báoCác máy đo gió điện hiện sốMáy đo gió áp lực (Munro)
1Xănglít0,100,100,100,25
2Dầulít0,050,05-0,10
3Cồn 900lít-0,300,300,50
4Dầu cho máy nén khílít0,050,050,05-
5Khăn lau 30*30cmcái0,501,001,005,00
6Bút lôngcái0,01---
7Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
8Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,100,05*0,100,05*0,100,05*0,10
9Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,77
+
+
+

Điều 45. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.html b/chandra_raw/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bc42b9539d5df4abc77f3d33aabcc59378e4cf9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
34
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định mức
12Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
13Chổi lôngcái0160,03
14Dây điện đôi dài 10mdây01361,22
15Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,22
16Bàn làm việccái01601,22
17Ghế tựacái02601,22
18Máy ổn áp cho hệ thống 45 KVAcái01601,22
19Bình đựng dầu nhớtcái01360,41
20Can đựng xăngcái01360,41
21Can đựng mỡ công nghiệpcái01360,41
22Kích thủy lựccái01960,03
23Mô hàn điện 40wcái01960,03
24Thước kẻ dàicái01360,03
25Thước congbộ01360,03
27Bàn rà trực lưu tốc kếcái01600,03
28Bộ sửa chữa cơ khíbộ01600,03
29Búa cao su, búa sắt nhỏcái01600,03
30Khay đựng xăng rửa máycái01360,03
31Máy rửa vòng vòng bi LTK (6V-DC)cái01600,03
32Máy kiểm tra độ nhạy LTK chuyên dùngcái01600,03
33Giá để dụng cụcái01600,41
34Giá để lưu tốc kếcái01600,41
36Can đựng xăng thảicái01360,03
37Bánh xe chính (bọc cao su)bộ02121,22
38Vòng bi bánh xe chínhbộ08121,22
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.html b/chandra_raw/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8568610cb39639a10b75aec2d629fef834a112c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 03

TÊN DOANH NGHIỆP
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Số:.....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP
NHẬP KHẨU TÀU BIÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ ĐỖ

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ: .....

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Địa chỉ: .....

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

3. Địa chỉ kinh doanh:

Địa chỉ: .....

Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....

4. Người đại diện theo pháp luật:

- Họ tên: ..... Chức danh.....

- Số CMND: ..... Ngày, nơi cấp ..... Dân tộc: ..... Quốc tịch: .....

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..... do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ..... tháng ..... năm

6. Đã được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ số ..... có hiệu lực từ ngày ..... đến ngày .....

7. Lý do đề nghị cấp lại:.....

Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định hồ sơ trình Bộ Giao thông vận tải cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng biển để phá dỡ cho:

- Tên doanh nghiệp được phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.

- Thời hạn cấp phép: Từ ngày ..... đến ngày.....

- Thông tin về tàu nhập khẩu và các thông tin khác: (nếu có)

(Tên doanh nghiệp) cam kết nội dung đề nghị cấp lại là đúng sự thật và thực hiện việc kinh doanh nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật.

Kèm theo Đơn đề nghị cấp lại: ..... ngày..... tháng..... năm.....

- .....

- .....

ĐẠI DIỆN
(Ký, đóng dấu)

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.html b/chandra_raw/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8007cf6f1946ed09c275ece6b92d67589d446e82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị là văn bản của Sở Tư pháp chuyển phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính đến cơ quan có thẩm quyền để xử lý.

Điều 3. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị

1. Sở Tư pháp là đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Các Sở, Ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn có trách nhiệm xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp.

Chương II

TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

Điều 4. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

Tổ chức, cá nhân thực hiện phản ánh, kiến nghị trực tiếp tại cơ quan đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị hoặc bằng văn bản, điện thoại, email đến các địa chỉ tiếp nhận sau:

a) Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng: số 7 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.

b) Số điện thoại: 031.3848818 (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, Sở Tư pháp).

c) Thư điện tử: thutuchanhchinh@haiphong.gov.vn

d) Chuyên mục “Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính” trên Cổng thông tin điện tử thành phố (haiphong.gov.vn) và Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp (sotuphap.haiphong.gov.vn).

Điều 5. Chuyển phản ánh, kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền xử lý

1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cán bộ, công chức, cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố, Sở Tư pháp có văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị đến cơ quan, đơn vị liên quan để xử lý theo quy định. Cụ thể:

a) Phản ánh, kiến nghị về hành vi của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước thuộc các Sở, Ban, ngành (kể cả các đơn vị trực thuộc): Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị được gửi cho các Sở, Ban, ngành liên quan để xử lý.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.html b/chandra_raw/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.html deleted file mode 100644 index b70647f80fe3e7e266e9b55c85fc300a88131735..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DON VỊ CHỦ QUẢN
DON VỊ THI CÔNG

SỐ ĐO ĐIỂM CHI TIẾT

Số: .....

Tên công trình : .....

Tỷ lệ bản đồ : .....

Kho độ : .....

Năm : .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.html b/chandra_raw/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.html deleted file mode 100644 index 41755fe43ac85f8c1be205131648e3983caf3bac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể có văn bản thông báo kết quả thẩm định giá đất cụ thể gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.

b.5- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn chỉnh Tờ trình về giá đất trình UBND Thành phố phê duyệt.

b.6- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND Thành phố ban hành Quyết định phê duyệt giá thu tiền sử dụng đất, giá tính tiền thuê đất, thuê mặt nước của dự án.

2. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo tiến độ quy định tại Khoản 4 Điều 14 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Khoản 4 Điều 24 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Đối với trường hợp nộp tiền thuê đất hàng năm, tổ chức, cá nhân sử dụng đất nộp tiền theo hợp đồng thuê đất và thông báo của Cục Thuê Hà Nội.

3. Đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai 2003 nhưng đến nay chưa xác định giá thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước thì Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Sở Tài chính kiểm tra từng đơn vị để xử lý như sau:

a) Đối với trường hợp đất đã giải phóng mặt bằng xong hoặc không phải giải phóng mặt bằng thì Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện ngay các thủ tục theo quy định tại khoản 1 Điều này; tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều này trước khi được Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao đất trên thực địa, cấp trích lục bản đồ.

b) Đối với các trường hợp chưa giải phóng mặt bằng xong, Sở Tài nguyên và Môi trường ra văn bản yêu cầu đơn vị khẩn trương thực hiện xong trong thời hạn không quá 12 tháng. Sau thời hạn quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thủ tục xác định giá đất (đối với trường hợp đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng) hoặc báo cáo UBND Thành phố xử lý đối với dự án có sử dụng đất nhưng chậm triển khai theo quy định.

Điều 5. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân

1. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân, Phòng Tài nguyên và môi trường căn cứ hồ sơ sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân và bảng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành để xác định số tiền phần diện tích vượt hạn mức của thửa đất hoặc khu đất.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.html b/chandra_raw/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.html deleted file mode 100644 index 3ba690b8ff1010cc535fb4b538beb7ad337d4bec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tiếp cận nhanh và áp dụng các tiến bộ khoa học, công nghệ vào sản xuất và đời sống; hình thành và phát triển một số lĩnh vực công nghệ cao như công nghệ thông tin và công nghệ sinh học, trong đó ưu tiên đầu tư cho việc khảo nghiệm, đưa các loại giống cây, con có năng suất cao, chất lượng tốt và tính thích nghi cao vào sản xuất, đồng thời đầu tư khoa học công nghệ phát triển các sản phẩm truyền thống thành hàng hóa. Nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công, thú y, bảo vệ thực vật từ tính đến cơ sở.

Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, tổng kết thực tiễn phục vụ cho nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý của chính quyền và xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh. Nghiên cứu khai thác các giá trị truyền thống văn hoá, lịch sử của quê hương phục vụ cho nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội. Xây dựng và phát triển Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Nghệ An thành Phân viện nghiên cứu Khoa học xã hội và nhân văn.

Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất cho các đơn vị khoa học công nghệ trọng điểm. Ưu tiên đầu tư các dự án thuộc Đề án xây dựng Nghệ An thành trung tâm khoa học công nghệ vùng Bắc Trung bộ. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế về khoa học công nghệ, xây dựng và triển khai chương trình hợp tác khoa học công nghệ với các cơ quan khoa học công nghệ nước ngoài.

5. Xây dựng các chính sách tạo động lực cho phát triển các lĩnh vực kinh tế xã hội

Vận dụng các cơ chế chính sách của trung ương, rà soát, sửa đổi cơ chế, chính sách theo yêu cầu phát triển mới, phù hợp nhằm đẩy nhanh hiện thực những chương trình trọng điểm, vùng động lực sớm phát huy hiệu quả, đồng thời có biện pháp huy động tổng lực, tập trung và kiên quyết.

Rà soát, ban hành và thực hiện một số chính sách lớn như chính sách cho phát triển các mũi kinh tế trọng điểm, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư nông nghiệp nông thôn, xây dựng nông thôn mới gắn với chuyển đổi cơ cấu ngành nông nghiệp, phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, phát triển giáo dục đào tạo, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao, chăm sóc sức khỏe, an sinh xã hội. Thực hiện tốt chính sách dân tộc, ưu tiên đầu tư kết cấu hạ tầng, hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất, chính sách an sinh xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số.

Phát huy tiềm năng, lợi thế của Nghệ An trong mối liên kết đối với vùng Bắc Trung bộ và cả nước. Tận dụng các tiềm năng và thế mạnh của các địa phương khác; khai thác thị trường trong vùng tạo hiệu quả cho phát triển vùng. Phối hợp với các tỉnh khác nhằm phát huy lợi thế của mỗi địa

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.html b/chandra_raw/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7c3392a350b50d06b490b713d6ffa205d85fc7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm bố trí kinh phí cho các hoạt động xét tặng của Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương mình;

c) Tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được bố trí trong kinh phí của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật.

Chương II

ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG
“GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH”, “GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC”
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

Điều 8. Điều kiện xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

1. Tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đáp ứng các điều kiện sau đây được xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”:

a) Đã công bố dưới các hình thức xuất bản, kiến trúc, triển lãm, sân khấu, điện ảnh, phát thanh, truyền hình, giảng dạy, diễn hát và các hình thức khác kể từ ngày thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa mùng 2 tháng 9 năm 1945. Thời gian công bố tối thiểu là 05 năm đối với “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và 03 năm đối với “Giải thưởng Nhà nước” tính đến thời điểm nộp hồ sơ tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;

b) Không có tranh chấp về quyền tác giả kể từ thời điểm được công bố.

2. Tác giả có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được xét “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” phải chấp hành tốt pháp luật Việt Nam.

Điều 9. Tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

Tác giả được xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” phải có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:

1. Có giá trị đặc biệt xuất sắc về văn học, nghệ thuật, về nội dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật;

2. Có tác dụng to lớn phục vụ sự nghiệp cách mạng, có ảnh hưởng rộng lớn và lâu dài trong đời sống xã hội, góp phần quan trọng vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự nghiệp phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.html b/chandra_raw/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9fb83e529cec8c8cc85f52368436e91364dabb8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.html @@ -0,0 +1,198 @@ +
+

Phụ lục

+
+
+

BẢNG KÊ THÔNG TIN NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)

+
+
+

Mẫu số: 05-3/BK-QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: Năm.....

+
+
+

[02] Tên người nộp thuế:.....

+
+
+

[03] Mã số thuế:
          

+
+
+

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[05] Mã số thuế:
          

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tên người nộp thuếMST của người nộp thuếHọ và tên người nộp thuếNgày sinh người nộp thuếMST của người nộp thuếQuốc tịch người nộp thuếCMND / Hộ chiếu của người nộp thuếThông tin trên giấy khai sinh của người phụ thuộc (Nếu người phụ thuộc không có MST, CMND và Hộ chiếu)Thời gian tính giảm trừ
SốQuyển sốNơi đăng ký
Quốc giaTỉnh/ Thành phốQuận/ HuyệnPhường/ XãTừ thángĐến tháng
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22]
1
2
3
...
...
+
+
+

(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)

+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

+
+
+

.....ngày .....tháng .....năm .....

+
+
+

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

+
+
+

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

+
+
+

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

+
+
+

Họ và tên: .....

+
+
+

Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.html b/chandra_raw/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..529afbbec8348e5a37050a552c9f3803d784f725 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.html @@ -0,0 +1,44 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 8802 /VPCP-QHQT

+

Hà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2013

+

V/v đảm phán điều kiện vay các khoản tín dụng của Chính phủ Ấn Độ dành cho Việt Nam

+
+ + + + + + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 8641.....
Ngày: ... 21.10.13...
+
+

Kính gửi: Bộ Tài chính.

+

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 13459/BTC-QLN ngày 08 tháng 10 năm 2013 về kết quả đảm phán điều kiện vay các khoản tín dụng của Chính phủ Ấn Độ dành cho Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

+
+
    +
  1. Đồng ý với các kiến nghị của Bộ Tài chính nêu tại văn bản trên.
  2. +
  3. Bộ Tài chính thông báo kết quả đảm phán nêu trên cho các cơ quan có liên quan để xem xét, phối hợp triển khai thực hiện.
  4. +
+
+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
+Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'. +
+
+Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng. +
+

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.html b/chandra_raw/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a74583fe347b6bccdddc859c04607bb6e858c525 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Quỹ phát triển đất có trách nhiệm:

Thực hiện ứng vốn cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất.

Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Chỉ đạo, tổ chức, điều hành các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được quy định theo thẩm quyền.

2. Chỉ đạo, tổ chức, tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

3. Chỉ đạo Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cùng cấp lập và tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

4. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất theo thẩm quyền.

5. Phối hợp với các Sở, ban, ngành, các tổ chức và chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng, phương án tạo lập các khu tái định cư tại địa phương theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội lập phương án đào tạo, chuyển đổi và tìm kiếm việc làm cho người trong độ tuổi lao động tại địa phương;

6. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo thẩm quyền.

7. Ra quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền; phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;

8. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại địa phương trước ngày 20 tháng 11 hàng năm.

Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất, chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án.

2. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện xác nhận đất đai, tài sản của người bị thu hồi và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc xác nhận điều kiện được bồi thường theo Điều 4 của Quy định này liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi tại địa phương; phối hợp chặt chẽ với Tổ chức làm

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.html b/chandra_raw/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f04acc78f4753ed5ad6534d31b28f5fa01ad9ea7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+

1. Đối tượng chịu phí và mức thu phí:

+
+
+

a) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ hệ thống cấp nước sạch:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐối tượng chịu phíMức thu phí
1Hộ gia đình3% (ba phần trăm) trên
2Cơ quan nhà nướcgiá bán 1 m3 nước sạch
3Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân)sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đối
4Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biếnvới thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu. Chưa thu đối với
5Cơ sở: sửa ô tô, sửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máycác huyện còn lại.
6Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác
+
+
+

b) Đối với nước thải sinh hoạt do các cơ sở, tổ chức tự khai thác nước để sử dụng ở thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐối tượng chịu phíMức thu phí (đồng/tháng/cơ sở)
1Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ
aDưới 10 phòng15.000
bTừ 10 phòng đến dưới 20 phòng25.000
cTừ 20 phòng đến dưới 30 phòng35.000
dTừ 30 phòng đến dưới 40 phòng45.000
đTừ 40 phòng đến dưới 50 phòng55.000
eTừ 50 phòng trở lên65.000
2Cơ sở sửa xe ô tô, xe máy30.000
3Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống30.000
4Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác như: cơ sở sửa chữa xe, phòng khám, bệnh viện, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu...20.000
+
+
+

2. Đơn vị thu phí:

+
+
+

a) Công ty Cổ phần Điện nước An Giang thu phí đối với người nộp phí là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch do Công ty cung cấp trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu.

+
+
+

b) Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.

+
+
+

3. Chế độ thu, nộp:

+
+
+

a) Hàng tháng, Công ty Cổ phần Điện nước An Giang tổ chức thu phí cùng với việc thu tiền sử dụng nước sạch do Công ty cung cấp, số tiền thu phí này không được hạch toán vào doanh thu của Công ty. Người nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí cho Công ty đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn hàng tháng.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.html b/chandra_raw/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ac2904c6cc475dd5257caf8ad7cc1ba9619a101 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.Bệnh do KHV (Koi Herpesvirus Disease)Koi Herpesvirus (KHV)Cá chép (Cyprinus carpio), cá chép koi (Cyprinus carpio koi)
3.Bệnh hoại tử thần kinh (Viral Nervous Necrosis/Viral Encephalopathy and Retinopathy)BetanodavirusCá song/cá mú (Epinephelus spp.), Cá vược/cá chêm (Lates calcarifer), Cá giò/cá bớp (Rachycentron canadum)
4.Bệnh gan thận mù ở cá da tron (Enteric Septicaemia of Catfish)Edwardsiella ictaluriCá tra (Pangasius hypophthalmus), cá ba sa (Pangasius bocourti), cá bồng lau (Pangasius krempfi).
5.Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn
Streptococcus/Streptococcosis
StreptococcusCá rô phi (Oreochromis mosambicus, Oreochromis niloticus)
Bệnh ở loài nhuyễn thể
1.Bệnh do PerkinsusPerkinsus marinus,
P. olseni
Tu hài (Lutraria philipinarum), hầu của sông (Crasostrea rivularis), nghêu, ngao (Meretrix sp.)
+
+
+

* Ghi chú: Số lượng mẫu lấy để kiểm tra, xét nghiệm các bệnh với tỷ lệ lưu hành là 10 % theo hướng dẫn tại mục III của Phụ lục này.

+
+
+

II. Quy định về việc giám sát định kỳ

+
+
+

1. Đối với các cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc cơ sở thu gom, kinh doanh: Lấy mẫu giám sát định kỳ 02 tháng 1 lần để giám sát các chỉ tiêu bệnh theo quy định tại mục I của Phụ lục này.

+
+
+

Trường hợp, chủ cơ sở không thực hiện việc giám sát định kỳ thì cơ quan kiểm dịch động vật nội địa lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu theo từng lô hàng.

+
+
+

2. Số lượng mẫu lấy giám sát theo tỷ lệ lưu hành bệnh ước đoán là 10 % theo hướng dẫn tại mục III của Phụ lục này.

+
+
+

3. Căn cứ vào kết quả giám sát định kỳ mầm bệnh và kiểm tra lâm sàng động vật trước khi vận chuyển động vật giống thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, nếu động vật khỏe mạnh không mang mầm bệnh thì cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

+
+
+

III. Bảng tính tỷ lệ lấy mẫu kiểm tra tác nhân gây bệnh đối với động vật thủy sản sống

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số con trong đànTỷ lệ lưu hành (%)
0,51234510
5046464637372920
10093937661504323
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.html b/chandra_raw/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39667184449651efcba9746209977f4f3f96b26b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a circular design with the text 'TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN' and a central emblem.

Phụ lục V

MẪU HỒ SƠ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
THÚY SẢN VÀ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 5/2016/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:

  1. 1. Giấy đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh – Mẫu 01 TS.
  2. 2. Giấy đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu – Mẫu 02 TS.
  3. 3. Đơn khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu – Mẫu 03 TS.
  4. 4. Giấy đăng ký kiểm dịch tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 04 TS.
  5. 5. Giấy đăng ký kiểm dịch xuất/nhập kho ngoại quan động vật, sản phẩm thủy sản – Mẫu 05 TS.
  6. 6. Giấy đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản - Mẫu 06 TS.
  7. 7. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
    1. a) Mẫu 7a TS: Sử dụng trong trường hợp cơ quan kiểm dịch động vật không thực hiện việc ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
    2. b) Mẫu 7b TS: Sử dụng trong trường hợp cơ quan kiểm dịch động vật thực hiện việc ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
  8. 8. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu – Mẫu 08 TS.
  9. 9. Giấy vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu – Mẫu 09 TS.
  10. 10. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu không dùng làm thực phẩm – Mẫu 10 TS.
  11. 11. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu dùng làm thực phẩm – Mẫu 11 TS.
  12. 12. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam – Mẫu 12 TS.
  13. 13. Biên bản ghi nhận tình trạng vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 13 TS.

(Handwritten signature)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.html b/chandra_raw/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.html deleted file mode 100644 index 90b7634eb6f6366f6a73edf65b63d3da80c27d02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.html +++ /dev/null @@ -1,29 +0,0 @@ -
</complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiDuongSatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiChucNangDuongSatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoaiHienTrangDuongSatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
423
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.html b/chandra_raw/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.html deleted file mode 100644 index f7a80acf25ca1bfdab4736f693b81cd20ab13400..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Khi nhận được văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, chậm nhất là 10 (mười) ngày làm việc, Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác ra thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, gửi tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản.

Điều 11. Phương thức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Nộp một lần bằng 100% tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các trường hợp sau:

a) Thời gian khai thác còn lại trong Giấy phép khai thác hoặc cấp mới bằng hoặc dưới 05 (năm) năm;

b) Tổng giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bằng hoặc nhỏ hơn 01 (một) tỷ đồng.

2. Nộp nhiều lần đối với các trường hợp không thuộc Khoản 1 Điều này và được quy định như sau:

a) Số tiền mỗi lần nộp được tính như sau:

- Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực: Lần đầu thu khi có thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các lần sau thu hàng năm liên tục (trước ngày 31 tháng 3 các năm tiếp theo) và hoàn thành việc thu trước khi giấy phép hết hạn 5 năm. Cụ thể theo công thức như sau:

T_{hn} = T: (X - 4)

T_{hn} - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp hàng năm; đồng Việt Nam;

T - Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp; đồng Việt Nam;

X - Số năm khai thác còn lại; năm;

- Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp sau ngày Nghị định này có hiệu lực: Lần đầu thu trước khi cấp Giấy phép khai thác; các lần sau thu hàng năm liên tục (trước ngày 31 tháng 3 các năm tiếp theo) và hoàn thành việc thu vào nửa đầu thời hạn cấp phép. Cụ thể theo công thức như sau:

T_{hn} = 2T: X

T_{hn} - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp hàng năm; đồng Việt Nam;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.html b/chandra_raw/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..379cbb478afa3b067fd3805baed86f764f03fd7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
6
+
+

g) Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông.

+
+
+

3. Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở (04 đơn vị), gồm:

+
+
+

a) Cảng vụ Đường thủy nội địa Bến Tre;

+
+
+

b) Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre;

+
+
+

c) Trung tâm Đăng kiểm, Đào tạo, Sát hạch, Kiểm định và Tư vấn công trình giao thông;

+
+
+

d) Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ.

+
+
+

Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc

+
+
+

1. Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt;

+
+
+

2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm, Sở xây dựng kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc theo quy định của pháp luật trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

+
+
+

Điều 5. Điều khoản thi hành

+
+
+

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

+
+
+

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1814/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải và Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung nội dung tại Điểm a Khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 1814/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh/.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH'. A signature is written across the seal, and the name 'Chú Văn Trọng' is printed below it. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.html b/chandra_raw/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.html deleted file mode 100644 index c0effe8c5b91f7d00f74b71ccc8d4895c8991812..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian Ký: 07.10.2014 09:06:04 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1467 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 25/8.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1576/TTTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1494/TTTr-BTDKT ngày 23 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:

  1. 1. Nhân dân và Cán bộ xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
  2. 2. Nhân dân và Cán bộ huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng;
  3. 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã số kiến thiết Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng,

Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature of Nguyễn Xuân Phúc

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.html b/chandra_raw/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53b95f12716a544b779b530f4647eea162dc282a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đề án nghiên cứu phát triển huyện đảo Phú Quốc như một đặc khu hành chính- kinh tế, trực thuộc Trung ương là vấn đề mới và khó, trong thực tiễn nước ta chưa có. Giao Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ chủ trì, phối hợp tỉnh Kiên Giang luận cứ thật rõ về sự cần thiết xây dựng các cơ chế, chính sách đặc thù cho đảo Phú Quốc, tính khả thi và hiệu quả của Đề án, tham khảo đề xuất của tỉnh Quảng Ninh về cơ chế, chính sách đối với đảo Vân Đồn, trên cơ sở đó chỉ rõ định hướng phát triển lâu dài và lộ trình thực hiện cho đảo Phú Quốc;

b) Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang rà soát, đánh giá những thuận lợi, khó khăn và những vấn đề mới phát sinh của đảo Phú Quốc sau gần 10 năm thực hiện Quyết định số 178/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ để nghiên cứu, bổ sung cho định hướng phát triển lâu dài của Phú Quốc;

c) Công tác quy hoạch định hướng phát triển Phú Quốc là rất quan trọng, phải có tầm nhìn dài hạn và đặt trong mối quan hệ khu vực Đông Nam Á, có sự gắn kết và phối hợp chặt chẽ với Vùng đồng bằng sông Cửu Long, thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khác. Quy hoạch của Phú Quốc cần tiếp tục rà soát, điều chỉnh cho phù hợp tầm nhìn dài hạn. Trước khi phê duyệt các quy hoạch chi tiết ở đảo Phú Quốc, tỉnh có báo cáo gửi Bộ quản lý có liên quan để thẩm định. Yêu cầu tỉnh Kiên Giang, huyện đảo Phú Quốc phải xem xét, lựa chọn nhà đầu tư trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư, ưu tiên các doanh nghiệp đầu tư lớn, kỹ thuật cao và bảo vệ môi trường;

d) Tiếp tục nghiên cứu cải cách thủ tục hành chính, xuất nhập cảnh, cư trú, đi lại nhằm tạo điều kiện thông thoáng để phát triển đảo Phú Quốc;

đ) Việc đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ, cảng biển, cảng hàng không, hệ thống cấp điện, nước sinh hoạt và các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu khác cho đảo Phú Quốc là rất cần thiết, tuy nhiên trong điều kiện ngân sách còn khó khăn, Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang, các Bộ, ngành có liên quan cần nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách huy động nguồn lực để đầu tư phát triển đảo Phú Quốc;

e) Tỉnh Kiên Giang xác định lại lộ trình việc nâng cấp huyện đảo Phú Quốc thành đô thị loại II sau khi có Kết luận của Bộ Chính trị về phát triển đảo Phú Quốc.

3. Về ban hành văn bản quy định cơ chế, chính sách đặc thù phát triển đảo Phú Quốc thuộc thẩm quyền của Thủ tướng và thẩm quyền của Chính phủ: Trong quý III năm 2013, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoàn thành việc trình Thủ tướng và Chính phủ ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các cơ chế, chính sách đặc thù cho đảo Phú Quốc.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.html b/chandra_raw/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa3471ab1dbcdaa4801dc5e81bd61d56abae311 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
DANH MỤC
+
Điều số 3
+
VĂN BẢN QUY PHÁM PHÁP LUẬT CỦA HDND TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lực
I. NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
1Nghị quyết11/NQ-HDND01/02/2000Đánh giá tình hình năm 1999 và nhiệm vụ năm 2000Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
2Nghị quyết18/NQ -HDND26/07/2001Về việc quy định thu học phí và tiền xây dựng trường lớp năm học (2001-2002) và các năm tiếp theoHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2007/NQ-HDND ngày 20/12/2007 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ quy định của HDND tỉnh Ninh Bình về tiền thu học phí, tiền xây dựng đối với trường dân lập và bị thay thế bởi Nghị quyết số 36/2010/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Quy định mức học phí, học phí nghề, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình.
3Nghị quyết19/NQ-HDND24/01/2002Về nhiệm vụ năm 2002Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
4Nghị quyết21/NQ-HDND24/01/2002V/v nâng mức trợ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 21/2004/NQ-HDND ngày 24/01/2004 Về mức phụ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn.
5Nghị quyết23/NQ-HDND24/01/2002Về việc sửa đổi ý 2, bỏ nội dung ghi trong ngoại đơn Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 26/7/2001, ký hợp thứ 6, HDND tỉnh khoá XI.Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2007/NQ-HDND ngày 20/12/2007 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ quy định của HDND tỉnh Ninh Bình về tiền thu học phí, tiền xây dựng đối với trường dân lập.
6Nghị quyết30/NQ-HDND23/01/2003Về việc quy định khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 12/12/2008 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 30/NQ-HDND ngày 23/01/2003 của Hội đồng dân tỉnh Ninh Bình Về việc lập quỹ khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh.
7Nghị quyết31/NQ-HDND23/01/2003Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.html b/chandra_raw/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a444be4680dcb0d6fed1790fe386a9daf833116d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.01.2016 10:41:14 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2489 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: .....01/1/16.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm lại ông Trần Tuấn Anh
giữ chức Thứ trưởng Bộ Công Thương

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 12446/TTr-BCT ngày 04 tháng 12 năm 2015, Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 259/TTr-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm lại có thời hạn ông Trần Tuấn Anh giữ chức Thứ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương và ông Trần Tuấn Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.html b/chandra_raw/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..554e48389a133a708110eb53f93b00d4126a0308 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 754/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 4019
Ngày: 20/5

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2013, của Trường ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 607/TTr-BTĐKT ngày 08 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 12 tập thể và 34 cá nhân thuộc tỉnh Tiền Giang (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.html b/chandra_raw/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6aa17525d57081f0b77615b4b29cb05b2280c18b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
128Quyết định400/2006/QĐ-UBND28/02/2006Về việc ban hành "Quy định về quản lý đất đai, dự án khoa học và công nghệ".Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 504/2006/QĐ-UBND ngày 13/3/2006 Về việc ban hành "Quy định về quản lý đất đai, dự án khoa học và công nghệ".
129Quyết định520/2006/QĐ-UBND15/3/2006Về việc bổ sung Quyết định số 901/2005/QĐ-UB ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức cán bộ, máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
130Quyết định682/2006/QĐ-UBND31/3/2006Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đấtHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
131Quyết định995/2006/QĐ-UBND12/5/2006Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
132Quyết định1099/2006/QĐ-UBND23/5/2006Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc kiện toàn Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Bình.
133Quyết định1188/2006/QĐ-UBND02/6/2006Về việc ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2178/2007/QĐ-UBND ngày 17/9/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng.
134Quyết định1196/2006/QĐ-UBND05/6/2006Về việc Ban hành Quy định về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định số 22/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáoHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bãi bỏ Quyết định số 1196/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định số 22/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
135Quyết định1350/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc đổi tên, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Bán đầu giá tài sản Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bán đầu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.
136Quyết định1485/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng kinh phí làm khuyến côngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình khuyến công tỉnh Ninh Bình.
+
+
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.html b/chandra_raw/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.html deleted file mode 100644 index 37db9d5023ae26f8678bff5d89854a74955d1121..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
69Công ty CP Bao bì nhựa Tân TiếnLô II-4,5,10,11 đường số 13, nhóm CN II, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic3.822
70FPT Telecom Tân ThuậnLô U37-39A, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.178
71Công ty CP Technology (VN)Đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất sản phẩm điện tử dân dụng1.958
72Công ty TNHH Furukawa Automotive Part (Vietnam)Số 19 đường 19, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại2.899
73Công ty TNHH Hong Ik VinaSố 18 đường 18, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn2.315
74Công ty TNHH Juki (Vietnam)Số 5 đường 5, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu2.216
75Công ty TNHH Kim May Organ (VN)Lô B-7-10 đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, quận 7 (hoặc Lô U.02-12A đường số 22 & 15 KCX Tân Thuận)Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu1.529
76Công ty TNHH Matai (VN)khu A Lô N số 47b-49-51-53-55, đường số 20, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.196
77Công ty TNHH Mtex (VN)Đường số 18, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe cơ động cơ và động cơ xe1.700
78Công ty TNHH Nidec Tosok (VN)Đường số 16, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu9.600
79Công ty TNHH Nikkiso VietnamSố 19 đường 19, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp1.277
80Công ty TNHH Nissey VietnamLô P25a-33b đường 14, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất thiết bị và dụng cụ quang học1.307
81Công ty TNHH Quốc tế Hoàng ViệtSố 3 đường 3, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.288
82Công ty TNHH UACJ Foundry & Forging VietnamĐường số 16, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác2.019
-
-
90
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.html b/chandra_raw/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d41fbb428387fabf4ed6bba9b3a888e5cba5736 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Các khoản giảm trừ bao gồm: giảm trừ gia cảnh; giảm trừ đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện; giảm trừ đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo hướng dẫn tại Điều 9 Thông tư số 111/2013/TT-BTC và Điều 15 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 7

“6. Căn cứ tính thuế đối với tiền tích lũy mua bảo hiểm không bắt buộc là khoản tiền phí tích lũy mua bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác do người sử dụng lao động mua hoặc đóng góp cho người lao động và tỷ lệ khấu trừ 10%.

Trường hợp người sử dụng lao động mua cho người lao động bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, người lao động chưa phải tính vào thu nhập chịu thuế khi người sử dụng lao động mua bảo hiểm. Đến thời điểm đáo hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm khấu trừ tiền thuế theo tỷ lệ 10% trên khoản tiền phí tích lũy tương ứng với phần người sử dụng lao động mua cho người lao động từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Trường hợp khoản phí tích lũy được trả nhiều lần thì tiền thuế được khấu trừ theo tỷ lệ 10% tương ứng với từng lần trả tiền phí tích lũy.

Trường hợp người sử dụng lao động mua cho người lao động bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam thì người sử dụng lao động có trách nhiệm khấu trừ thuế theo tỷ lệ 10% trên khoản tiền phí bảo hiểm đã mua hoặc đóng góp trước khi trả lương cho người lao động.

Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm theo dõi riêng phần phí bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác do người sử dụng lao động mua hoặc đóng góp cho người lao động để làm căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân.”

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:

“b) Các khoản đóng vào Quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện

Mức đóng vào quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ ra khỏi thu nhập chịu thuế theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá một (01) triệu đồng/tháng đối với người lao động tham gia các sản phẩm hưu trí tự nguyện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính bao gồm cả số tiền do người sử dụng lao động đóng cho người lao động và cả số tiền do người lao

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.html b/chandra_raw/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.html deleted file mode 100644 index 687b6fa877c8cfe88bf5958eb41937906a7f1a44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Theo thẩm quyền quy định tại Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp tiến hành rà soát, điều chỉnh lại các giấy phép đã cấp cho doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên địa bàn sau khi Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

d) Chỉ đạo các cơ quan có liên quan thuộc địa bàn quản lý triển khai công tác quản lý, giám sát, kiểm tra hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên địa bàn đảm bảo được thực hiện thường xuyên, liên tục.

Điều 33. Kiểm tra, thanh tra

1. Công tác kiểm tra, thanh tra của các cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện theo phương thức định kỳ hoặc đột xuất. Việc kiểm tra, thanh tra đột xuất chỉ được thực hiện khi phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm pháp luật, theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng hoặc do Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra định kỳ hàng năm đối với việc tuân thủ đầy đủ, đúng các quy định về điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng của doanh nghiệp. Kiểm tra định kỳ không quá một (01) lần trong năm đối với một doanh nghiệp.

3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Công an, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh doanh kiểm tra định kỳ ba (03) năm một lần để xem xét khả năng tiếp tục duy trì hoặc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp. Nội dung kiểm tra bao gồm:

a) Kiểm tra việc tuân thủ đầy đủ các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định tại Điểm a, b, c và d Khoản 3 Điều 19 của Nghị định này.

Riêng đối với các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều 51 của Nghị định này, kiểm tra việc tuân thủ đầy đủ các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định tại Điểm b, c và d Khoản 3 Điều 19 của Nghị định này.

b) Kiểm tra việc tuân thủ đầy đủ, đúng các quy định về tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định tại Nghị định này, bao gồm các nội dung cơ bản sau:

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dff802aacb6041969805f1de1a279009.html b/chandra_raw/dff802aacb6041969805f1de1a279009.html deleted file mode 100644 index 61230696f5175f51471a655955ae116ea1b1e0d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dff802aacb6041969805f1de1a279009.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp tỉnh ban hành.

2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp huyện ban hành.

Điều 12. Phạm vi hoạt động của cộng tác viên cấp huyện

1. Tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp huyện ban hành.

2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp xã ban hành.

Điều 13. Kinh phí hoạt động của cộng tác viên

1. Kinh phí chi cho hoạt động của cộng tác viên do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm thuộc nội dung chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp theo phân cấp quản lý ngân sách. Mức chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi đảm bảo công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL.

2. Việc lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo cho hoạt động của cộng tác viên thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra văn bản

Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp có trách nhiệm :

1. Xây dựng, quản lý, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, tạo điều kiện thuận lợi cho cộng tác viên thực hiện công việc kiểm tra văn bản và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp trong việc xây dựng và quản lý đội ngũ cộng tác viên của cấp mình.

2. Căn cứ vào thực tế của công tác kiểm tra văn bản thuộc lĩnh vực chuyên ngành, quyết định quy mô đội ngũ cộng tác viên của cấp mình, ký hợp

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.html b/chandra_raw/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.html deleted file mode 100644 index fb9f0c8c114795f7c3e11679f1df9a506a42737b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

II. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu: Tương tự Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT.

Lưu ý:

Số liệu năm báo cáo ghi theo năm chính thức: ngày nhận báo cáo là ngày 28/2/năm sau năm báo cáo số liệu.

Ví dụ: Ngày nhận báo cáo là 28/2/2012 thì số liệu báo cáo là số liệu chính thức của năm 2011.

Ví dụ: Ngày 28 tháng 2 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 1 ghi số chính thức thực hiện của năm 2011.

III. Nguồn số liệu

- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.

- Căn cứ báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).

Biểu số 018.N/BCB-KHĐT: Báo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển chia theo mục đích đầu tư

Biểu số 018.N/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các bộ ngành trong các ngành kinh tế (VSIC 2007). Đây là một trong các cơ sở để tổng hợp và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư vào các ngành kinh tế của đất nước.

I. Phạm vi thu thập thông tin: Tương tự Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT.

II. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu

Giải thích nội dung vốn đầu tư phát triển toàn xã hội: như giải thích của Biểu số 015.T/BCB-KHĐT.

Cách ghi biểu:

Cột A: Ghi chi tiêu tổng vốn đầu tư phát triển thực hiện chia theo các ngành kinh tế đã quy định trong cột A của biểu (ngành kinh tế cấp I và cấp II của Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007), có ngành nào thì ghi ngành đó.

Cột B: Mã số: Ghi theo mã số đã quy định cho từng ngành kinh tế tương ứng đã ghi ở cột A.

Cột 1: Ghi tổng số vốn đầu tư phát triển thực hiện năm báo cáo chia theo các ngành kinh tế.

Đây là biểu tổng hợp vốn đầu tư phát triển thực hiện của các Bộ, ngành chia theo ngành kinh tế. Dòng tổng số của biểu này phải bằng dòng tổng số của biểu 017.N/BCB-KHĐT

Lưu ý:

306

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.html b/chandra_raw/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abd6a02931c767be110de4a3cbdbe8cf1a714565 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
10Đường xe 3-4 bánh không ra vào được50
VXã Hà Lâm
Khu vực 1
1Đoạn từ ranh giới TT Madagascar đến cầu Đắc Lơ400
2Đoạn từ cầu Đắc Lơ đến cầu Đại Quay600
3Đoạn từ cầu Đại Quay đến đường vào UB xã cũ600
4Đoạn từ đường vào UB xã cũ đến giáp ranh TT Đạ m ri700
5Đường Đông Anh vào đến 200m400
Khu vực 2
6Đường từ Quốc lộ 20 đến cầu Ba vì395
7Từ cầu Ba vì đến ngã 3 Đạ m ri, Phước Lộc280
8Từ ngã 3 Đạ m ri Phước Lộc đến giáp ranh xã Đạ m ri, xã Phước Lộc125
9Đường vào UBND xã cũ đến ngã 3 đập tràn150
10Từ QL20 qua cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc150
11Quốc lộ 20 vào cầu treo thôn 1125
12Từ cầu treo thôn 1 đi hết đường nhựa100
13Đường Văn Đức vào đến hết đường nhựa125
14Các đường bê tông100
Khu vực 3
15Đường xe 3-4 bánh ra vào được85
16Đường xe 3-4 bánh không ra vào được60
VIXã Đạ m Ploa
Khu vực 1
1Từ cầu số 1 đến cầu số 2160
2Từ cầu số 2 đến cầu số 3130
3Từ cầu số 3 đến cầu số 4165
Khu vực 2
4Từ đường TL721 đến cầu treo cũ55
5Đường Thôn 245
6Đường Thôn 345
7Đường Thôn 445
8Đường Thôn 545
9Đường từ thôn 1 đến cầu treo đi thôn 550
10Các đường bê tông45
Khu vực 3
11Đường xe 3-4 bánh ra vào được40
12Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
VIIXã Đoàn Kết
Khu vực 1
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.html b/chandra_raw/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.html deleted file mode 100644 index 263e4ed8afc7e7e6e48caa3982781cd508077bc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-TTg ngày 09 tháng 12 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) and 'ĐẠI SÁCH' (Register) around the border.
  1. 1. Hội Sinh viên Việt Nam tỉnh Bình Dương,
    Đã có thành tích trong công tác Hội và phong trào sinh viên từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;
  2. 2. Ông Nguyễn Minh Chánh, Cán bộ Văn phòng Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Dương;
    Đã có thành tích trong công tác Hội và phong trào Kế hoạch hóa gia đình từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;
  3. 3. Ông Nguyễn Văn Đệp, Công dân ấp Bến Liều, xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;
  4. 4. Ông Nguyễn Xuân Liêm, Bí thư Chi đoàn ấp Chánh Hưng, xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương,
    Đã có thành tích trong áp dụng mô hình nông nghiệp kỹ thuật cao vào sản xuất nông nghiệp đem lại hiệu quả từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;
  5. 5. Bà Nguyễn Thị Kim Uyên, Công dân ấp An Quới, xã An Sơn, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương,
    Đã có thành tích trong việc hiến đất làm đường giao thông nông thôn, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;
  6. 6. Bà Cô Kim Tuyên, Phó Giám đốc Xí nghiệp xử lý chất thải, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước-Môi trường tỉnh Bình Dương;
  7. 7. Ông Bô Thanh Phi, Phó Quản đốc phân xưởng Xử lý chất thải sinh hoạt thuộc Xí nghiệp Xử lý chất thải, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường tỉnh Bình Dương;
  8. 8. Ông Nguyễn Văn Thịnh, Công nhân bảo trì thuộc Xưởng mộc, Công ty trách nhiệm hữu hạn Scancom Việt Nam, tỉnh Bình Dương;
  9. 9. Ông Trần Văn Dũng, Tổ phó Tổ Cơ điện, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Giấy Vĩnh Phú, tỉnh Bình Dương;
  10. 10. Ông Nguyễn Văn Dũng, Tổ trưởng Tổ sản xuất nước thuộc Xí nghiệp Cấp nước Khu liên hợp, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường tỉnh Bình Dương;
  11. 11. Ông Mai Phước Thiên, Tổ trưởng Bảo trì, Công ty trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại Phong Thạnh, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.html b/chandra_raw/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.html deleted file mode 100644 index 64bea3ac681c5e5ddd6522730ecedd445526bffd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Biểu số 001.H/BCB-NNPTNT: Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được cơ giới hóa chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích cây nông nghiệp được cơ giới hóa gồm các khâu công việc sau:

- Làm đất: Bao gồm các công việc cày, bừa, lều bằng các công cụ như máy cày, máy xới với mục đích để gieo cây lúa và hoa màu khác trong vụ/năm;

- Gieo trồng: Bao gồm các công việc tra hạt, gieo sạ bằng các công cụ như máy sạ hàng;

- Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh: Đối với cây lúa áp dụng biện pháp tưới chủ động hoàn toàn, không dùng các biện pháp tưới hỗ trợ bằng gầu tát hoặc máy bơm đã chiến, đối với cây khác dùng các biện pháp tưới kỹ thuật cao như tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt... và phun thuốc bằng máy bơm điện;

- Thu hoạch sản phẩm: Bao gồm các công việc gặt lúa bằng máy gặt đập liên hợp, thu hoạch sản phẩm bằng máy.

b) Phương pháp tính

\begin{array}{l} \text{Tỷ lệ diện tích cây trồng} \\ \text{vụ/năm được cơ giới hóa} \\ \text{theo từng khâu công việc} \\ \text{(\%)} \end{array} = \frac{\text{Diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo} \\ \text{từng khâu công việc trong vụ/năm}}{\text{Diện tích gieo trồng của cây trồng} \\ \text{trong vụ/năm}} \times 100

- Đối với cây hàng năm: Tỷ lệ diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo từng khâu công việc tính theo vụ sản xuất.

- Đối với cây lâu năm: Tỷ lệ diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo từng khâu công việc tính theo năm sản xuất.

Trên một diện tích gieo trồng trong một vụ (năm) sản xuất sử dụng các công cụ cơ giới hóa cho 1 khâu sản xuất (ví dụ làm đất bằng máy) một hoặc nhiều lần với mức độ khác nhau cũng chỉ tính một lần diện tích gieo trồng được cơ giới hóa (khâu làm đất).

c) Cách ghi biểu

Tên cây trồng: Ghi tên cây trồng.

Cây hàng năm: Tính và báo cáo theo vụ Đông xuân, Hè thu, Mùa/thu đông và cả năm.

Cây lâu năm: Tính và báo cáo trong năm sản xuất.

Danh mục cây trồng báo cáo gồm:

346

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.html b/chandra_raw/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32553d9e8e04ca5c9965089a45a3243381b1274b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.html @@ -0,0 +1,125 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLOẠI XE Ô TÔĐVTĐƠN GIÁ
15TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điệnChiếc694
16TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPDKU, 8 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3Chiếc736
17TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3Chiếc800
18TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4, năm 2012/2013Chiếc1.912
19TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 4.694 cm3, 4x4, năm 2012/2013Chiếc1.956
20TOYOTA LAND CRUISER VX, 8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608 cm3, 4x4, ghế da, màu đen, năm 2012/2013Chiếc2.658
21TOYOTA YARIS E, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3, ghế ni, năm 2012/2013Chiếc650
22TOYOTA YARIS RS, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3, ghế da, năm 2012/2013Chiếc688
IXCÔNG TY HOÀNG TRÀ
1SYM T880 SC1-A2, có thùng lừng, có điều hoàChiếc152,2
2SYM T880 SC1-A2, có thùng lừng, không điều hoàChiếc145
3SYM T880 SC1-A2, Không thùng lừng, có điều hoàChiếc148,12
4SYM T880 SC1-A2, Không thùng lừng, không điều hoàChiếc140,92
5SYM T880 SC1-B-1, Thùng kín, không điều hoàChiếc164,5
6SYM T880 SC1-B-1, Thùng kín, có điều hoàChiếc171,6
7SYM V5-SC3-A2, ô tô tải van, có điều hoàChiếc241,4
8TRUONG GIANG DFM EQ8TB4x2/KM, thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2013Chiếc550
9TRUONG GIANG DFM EQ9TB6x2/KM, thùng 1 cầu, tải 9,3 tấn, năm 2013Chiếc645
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.html b/chandra_raw/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.html deleted file mode 100644 index 725fe08e8306f0583d7c5cef820925cf5b233a85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 203/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....01/11/

NGHỊ ĐỊNH

Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về:

  1. 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
  2. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
  2. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đầu giá quyền khai thác khoáng sản.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  1. 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.html b/chandra_raw/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.html deleted file mode 100644 index e0e7432eea2480353ed0bb0b8dcf4dc5ef77ce56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1

BIỂU TRUNG (LOGO) NHẬN HIỆU CHỨNG NHẬN
“TỎ LỬA BẢO LỘC” VÀ DANH MỤC SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ

Official circular seal of the People's Council of Lam Dong province, Vietnam. The seal features a central emblem with a landscape and a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG'.

(Bản mẫu kèm theo Quyết định số 93 /2015/QĐ-UBND ngày 21 / 12 /2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

The 'TỎ LỬA BẢO LỘC' (Baoloc Silk) logo. It is a circular emblem with a textured, metallic appearance. The text 'TỎ LỬA BẢO LỘC' is arched across the top. In the center is a stylized graphic of a woman in a traditional Vietnamese dress (áo dài) holding a fan. At the bottom, the words 'BAOLOC SILK' are written in a bold, sans-serif font.

Nhóm 23: Sợi to tâm.

Nhóm 24: Vải lụa to tâm.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.html b/chandra_raw/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aa4ce20afe46f1af81da85e60a0f971fe803e09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.05.2014 16:44:54 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3454/VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014

V/v hoàn thiện dự thảo Quyết định
về quản lý hoạt động thương mại
biên giới

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Số: C
Ngày: 15/5

Kính gửi: Bộ Công Thương.

Stamps: HOA TỜ ĐƠN and CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Xét đề nghị của Bộ Công Thương tại Báo cáo số 33/BC-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2014 về việc chính lý, hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Công Thương chỉnh sửa lại một số nội dung của dự thảo Quyết định, cụ thể như sau:

1. Giữ nguyên quy định miễn thuế nhập khẩu và các loại thuế khác (nếu có) đối với hàng hóa mua về Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới với trị giá hàng hóa không quá 2.000.000 (hai triệu) đồng/1 người/1 ngày/1 lượt (không mở rộng mức này).

2. Quy định điều kiện kinh doanh áp dụng chung (không phân biệt thương nhân trong và ngoài tỉnh biên giới) đối với thương nhân được thực hiện mua bán hàng hóa qua biên giới.

3. Việc thành lập Ban quản lý cửa khẩu thực hiện theo đúng quy định của Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

4. Làm rõ quy định về mua bán hàng hóa của thương nhân qua lối mở biên giới; bổ sung quy định cụ thể về điều kiện đối với cửa khẩu phụ, lối mở biên giới để được thực hiện hoạt động này.

5. Xem xét lại quy định cho phép một số doanh nghiệp được mua gom, vận chuyển ra khỏi khu vực biên giới hàng hóa của cư dân biên giới, đề nghị giữ như quy định hiện hành.

Bộ Công Thương hoàn thiện dự thảo Quyết định theo quy định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trong tháng 5 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Công Thương biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the General Department of Customs and a signature

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.html b/chandra_raw/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.html deleted file mode 100644 index c09d23595fefd4f00470994d051209d6dadb028e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 08. Kế hoạch kiểm soát rủi ro hệ thống giao dịch trực tuyến
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày... tháng... năm ...

KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT RỦI RO HỆ THỐNG GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN

1. Kế hoạch kiểm soát rủi ro nghiệp vụ thực hiện giao dịch trực tuyến, các quy trình liên quan đến nghiệp vụ của chuyên gia công nghệ thông tin.

2. Kế hoạch kiểm soát rủi ro thiết bị phần cứng:

3. Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hệ thống giao dịch trực tuyến.

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.

Tổng giám đốc
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Tài liệu gửi kèm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.html b/chandra_raw/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d810b8c1f5c5f197e2d5e8ddaccf084e18e68f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.12.2014 09:36:42 +07:00

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33 /2014/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2014

THÔNG TƯ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐỀN
Giữ .... C. ngày .... 22/12
Kính chuyển: ... TTĐT (2) ...

Ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀN Số: .... C.....
Ngày: 23.1.12..

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13;

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật khoa học và công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2014.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Ministry of Science and Technology of Vietnam

Nguyễn Quân

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.html b/chandra_raw/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.html deleted file mode 100644 index 9160b06490b8d6218b3e29d4d5180dc9940dd137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
- - - - - - -
-
-
-

F. Xây dựng và tính toán lượng phát thải tham chiếu

-
-
-

F.1. Xây dựng lượng phát thải tham chiếu

-
-
-

F.2. Tính toán lượng phát thải tham chiếu

-
-
-

G. Tính toán lượng phát thải của dự án

-
-
-

H. Tính toán lượng phát thải giảm được

-
-
-

I. Dữ liệu và các tham số được mặc định

-
-
-

Nguồn của các dữ liệu và tham số được mặc định

-
-
- - - - - - - - - - - - - - -
Tham sốMô tả dữ liệuNguồn
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.html b/chandra_raw/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.html deleted file mode 100644 index 1ba0c19a5167d8848b75caec27c8a6dcf4ee2eb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tài liệu, vật mang bí mật nhà nước để nghị tiêu hủy; bản thuyết minh về việc các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước để nghị tiêu hủy; quyết định cho phép tiêu hủy của người có thẩm quyền, biên bản về việc tiêu hủy.

Hồ sơ về việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lưu giữ, bảo quản tại cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật lưu trữ.

5. Trong trường hợp đặc biệt nếu tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không được tiêu hủy ngay sẽ gây hậu quả nghiêm trọng cho an ninh, quốc phòng hoặc các lợi ích khác của Nhà nước thì người đang quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được quyền tự tiêu hủy nhưng ngay sau đó phải báo cáo bằng văn bản với người đứng đầu cơ quan, tổ chức và cơ quan công an cùng cấp. Nếu việc tự tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không có lý do chính đáng thì người tiêu hủy phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 12. Giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do các cơ quan, tổ chức soạn thảo

1. Nguyên tắc giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải đảm bảo bảo vệ lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Căn cứ để đề xuất giải mật, giảm mật, tăng mật:

a) Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước do các cơ quan có thẩm quyền ban hành để rà soát và đề xuất giải mật, giảm mật, tăng mật;

b) Căn cứ vào thay đổi của tình hình thực tế đề xuất giải mật, giảm mật, tăng mật;

c) Căn cứ vào nội dung của từng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cụ thể, nếu thấy việc tiết lộ không gây nguy hại cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì đề xuất giải mật;

d) Căn cứ vào việc toàn bộ hoặc một phần tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được công bố trong tài liệu khác.

3. Thẩm quyền giải mật, giảm mật, tăng mật: Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định giải mật, giảm mật, tăng mật các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do cơ quan, tổ chức soạn thảo.

4. Thời gian giải mật, giảm mật, tăng mật:

a) Vào quý I hàng năm, các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát đề giải mật, giảm mật, tăng mật các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do cơ quan, tổ chức soạn thảo;

b) Trong trường hợp đột xuất cần tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước để phục vụ công tác, cơ quan, tổ chức có thể tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật theo trình tự, thủ tục quy định tại Thông tư này.

5. Trình tự, thủ tục giải mật, giảm mật, tăng mật:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.html b/chandra_raw/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7db713f21100414299b8fe3d6af7c58c15a0ac2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Tổng quan được các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến nhiệm vụ;

b) Số liệu, tư liệu có tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật;

c) Nội dung báo cáo là toàn bộ kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ được trình bày theo kết cấu hệ thống, lô-gíc, khoa học, với các luận cứ khoa học có cơ sở lý luận và thực tiễn cụ thể, giải đáp những vấn đề nghiên cứu đặt ra, phản ánh trung thực kết quả nhiệm vụ phù hợp với thông lệ chung trong hoạt động nghiên cứu khoa học;

d) Kết cấu nội dung, văn phong khoa học phù hợp.

3. Yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Ngoài các yêu cầu ghi trong hợp đồng, thuyết minh nhiệm vụ, sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ cần phải đáp ứng được các yêu cầu sau:

a) Những sản phẩm có thể đo kiểm cần được kiểm định/khảo nghiệm/kiểm nghiệm tại cơ quan chuyên môn có chức năng phù hợp, độc lập với tổ chức chủ trì nhiệm vụ;

b) Sản phẩm là nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); đề án, qui hoạch; luận chứng kinh tế - kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác cần được thẩm định bởi hội đồng khoa học chuyên ngành hoặc tổ chuyên gia do tổ chức chủ trì nhiệm vụ thành lập;

c) Có văn bản xác nhận của cơ quan chức năng đối với các sản phẩm tham gia đào tạo;

d) Có văn bản nhận xét của cơ quan liên quan ứng dụng kết quả nghiên cứu đã được nêu trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Điều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ bao gồm:

1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì theo mẫu (PL5- CVĐNNT).

2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu (PL5-BCTH).

3. Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ.

4. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.

5. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có).

6. Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích,...), sổ nhật ký của nhiệm vụ.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.html b/chandra_raw/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.html deleted file mode 100644 index afbefe00105a3aa4504f7cfc27da1db2cbeeb061..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.07.2016 09:58:15 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 5414 /VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2016

V/v thành lập Tổ công tác liên ngành
về hợp tác với Cộng đồng Pháp ngữ.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: 01/7/16

Kính gửi: Bộ Ngoại giao.

Xét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại văn bản số 2005/TTTr-BNG-TCQT ngày 10 tháng 6 năm 2016 về việc thành lập Tổ công tác liên ngành về hợp tác với Cộng đồng Pháp ngữ, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. 1. Đồng ý về chủ trương thành lập Tổ công tác liên ngành về hợp tác với Cộng đồng Pháp ngữ.
  2. 2. Giao Bộ Ngoại giao thực hiện việc thành lập Tổ công tác trên theo thẩm quyền, đúng quy định.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Ngoại giao biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.html b/chandra_raw/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e79ef1bf473a404d3b6750efa7c093256d98844b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
78Nghị quyết23/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
79Nghị quyết26/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc Quy định chế độ thủ lao hàng tháng đối với những người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội cơ tỉnh chất đầu thủ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
80Nghị quyết27/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
81Nghị quyết28/2011/NQ-HDND15/12/2011Quy định chế độ đối với cán bộ chuyên môn luân phiên khám chữa bệnh theo Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26/5/2008 của Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án: "Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
82Nghị quyết29/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc sửa đổi Điều a Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 36/2010/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí nghề, học phí các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm 2010-2011 đến năm 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình
83Nghị quyết31/2011/NQ-HDND15/12/2011Quy định mức học phí đối với giáo dục hệ Trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý từ học kỳ II năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
84Nghị quyết03/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chính sách tư vấn về sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012-2016
85Nghị quyết05/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HDND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
86Nghị quyết07/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tỉnh Ninh Bình đến năm 2015
87Nghị quyết08/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2015
88Nghị quyết11/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc phê duyệt bổ sung giá đất các khu công nghiệp vào Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
89Nghị quyết12/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 15 Mục 1 Danh mục Phí đầu giá ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
90Nghị quyết15/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Trường Ban công tác Mặt trận, Chi hội trường Chi hội Cứu chiến binh, Chi hội trường Chi hội Nông dân, Chi hội trường Chi hội Phụ nữ, Bí thư Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở thôn, tổ dân phố
91Nghị quyết16/2012/NQ-HDND19/7/2012Quy định về đối tượng vấn động, mức đóng góp Quy Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
92Nghị quyết17/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của tỉnh, cấp huyện, cấp xã và tại trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Bình
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e270d4a16fad44acada37195b3516127.html b/chandra_raw/e270d4a16fad44acada37195b3516127.html deleted file mode 100644 index 6b05a56be9d5a3519fab70660f42b2bcbeba1f9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e270d4a16fad44acada37195b3516127.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
VHuyện Khoái Châu
1Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Đông Táo, Bình Minh, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu85
2Các xã còn lại73
VIHuyện Yên Mỹ
1Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liều Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ85
2Các xã còn lại79
VIIHuyện Ân Thi
Các xã, thị trấn73
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Các xã: Nhật Tân, Địa Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo và thị trấn Vương73
2Các xã còn lại67
IXHuyện Kim Động
Các xã, thị trấn73
XHuyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao73
2Các xã còn lại67
-
-
-

2/

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.html b/chandra_raw/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40ff5e05e8820d13e645db32427408747d56b93c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Cá nhân kinh doanh là đối tượng không cư trú nhưng có địa điểm kinh doanh cố định trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện khai thuế như đối với cá nhân kinh doanh là đối tượng cư trú.

2. Căn cứ tính thuế

Căn cứ tính thuế đối với cá nhân nộp thuế khoán là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế tính trên doanh thu.

a) Doanh thu tính thuế

a.1) Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ tính thuế từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.

Trường hợp cá nhân nộp thuế khoán có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì doanh thu tính thuế được căn cứ theo doanh thu khoán và doanh thu trên hoá đơn.

a.2) Trường hợp cá nhân kinh doanh không xác định được doanh thu tính thuế khoán hoặc xác định không phù hợp thực tế thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoán theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

b) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu

b.1) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu gồm tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với từng lĩnh vực ngành nghề như sau:

- Phân phối, cung cấp hàng hóa: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 1%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 0,5%.

- Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 5%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 2%.

- Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 3%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 1,5%.

- Hoạt động kinh doanh khác: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 2%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 1%.

b.2) Chi tiết danh mục ngành nghề để áp dụng tỷ lệ thuế giá trị gia tăng, tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Phụ lục 01 ban hành kèm Thông tư này.

b.3) Trường hợp cá nhân kinh doanh nhiều lĩnh vực, ngành nghề thì cá nhân thực hiện khai và tính thuế theo tỷ lệ thuế tính trên doanh thu áp dụng đối với từng lĩnh vực, ngành nghề. Trường hợp cá nhân kinh doanh không xác định

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.html b/chandra_raw/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.html deleted file mode 100644 index 7c39c0c8441e1894e3d98a7455d663483a627062..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 03 : 2014/BCT

các trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại các kho xăng dầu.

4.2. Khi phát hiện sự không phù hợp so với quy chuẩn kỹ thuật trong quá trình pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại các kho xăng dầu phải:

4.2.1. Kịp thời thông báo với cơ quan quản lý tiếp nhận công bố hợp quy về sự không phù hợp;

4.2.2. Tiến hành các biện pháp khắc phục sự không phù hợp. Khi cần thiết, tạm ngưng việc xuất sản phẩm và tiến hành thu hồi các sản phẩm, hàng hoá không phù hợp đã xuất ra; ngưng hoạt động pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10.

4.3. Lưu giữ hồ sơ công bố hợp quy làm cơ sở cho việc kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước.

4.4. Thực hiện việc công bố lại khi có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung của hồ sơ công bố hợp quy đã đăng ký hoặc có bất kỳ sự thay đổi nào về tính năng, công dụng, đặc điểm của trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu đã công bố hợp quy.

5. TỜ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì và phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

5.2. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hướng dẫn kiểm tra tình hình thực hiện Quy chuẩn này ở địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện và những khó khăn, vướng mắc và theo định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo.

5.3. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiến nghị Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này phù hợp với thực tiễn.

5.4. Trường hợp các tiêu chuẩn, văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế /.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.html b/chandra_raw/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.html deleted file mode 100644 index 185ff0b631d80ef6b306edbc3b63e70b4ca5d550..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
-

Do từ ..... Đến .....
- Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người đi : .....
- Người ghi : .....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm đoMia sauMia trướcChi dưới trênChi dưới trênSố độc trên miaK + Cao đen - độChênh cao trung bình
Chi cách sauChi cách trướcChi cách sauChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcMặt đenMặt đỏ
Chi cách trướcChi cách trước
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
-
-

Do từ ..... Đến .....
- Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
- Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
- Người đi : .....
- Người ghi : .....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm đoMia sauMia trướcChi dưới trênChi dưới trênSố độc trên miaK + Cao đen - độChênh cao trung bình
Chi cách sauChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcMặt đenMặt đỏ
Chi cách trướcChi cách trước
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.html b/chandra_raw/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.html deleted file mode 100644 index 4ebe1556917969f09b782e3d51c289a9bcfda66a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk trong trường hợp:

a) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.

b) Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.

c) Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.

d) Nhà nước gia hạn thời gian thuê đất cho các đối tượng đang thuê thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.

đ) Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 sang hình thức Nhà nước cho thuê đất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước; công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.html b/chandra_raw/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.html deleted file mode 100644 index 06799f38753961a6b315b201c6e788a3672fe326..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 12 - Mẫu đăng ký rút khỏi dự án JCM

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Số ký hiệu:
Tên dự án:
Bên thứ ba (TPE):
Lý do xin rút:
Tên Đầu mối liên hệ:
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e38abc78271444df80a21ee311455dba.html b/chandra_raw/e38abc78271444df80a21ee311455dba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbbe62fa9bad9a30e4ecb1ab42edcd37aa155362 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e38abc78271444df80a21ee311455dba.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
branchialis(Saccostrea commercialis)
11.Bệnh màng áo ở hầu do vi rút/
Iridoviriosis (Oyster Velar Virus
Disease)
IridovirusẤu trùng hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas)
+
+
+

IV. BỆNH Ở ĐỘNG VẬT LƯỚI CÚ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh do ranavirus/ Infection with
Ranavirus
RanavirusẾch (Rana spp)
2.Bệnh do Batrachochytrium
dendrobatidis
/ Infection with
Batrachochytrium dendrobatidis
Batrachochytrium dendrobatidisẾch (Rana spp)
3.Bệnh do nấm Chytridiomyco/
Chytridiomycosis
Một số loài nấm thuộc ngành
Chytridiomycota
Các loài ếch
+
+
+

V. BỆNH Ở LOÀI BÒ SÁT LƯỚI CÚ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh đốm trắng trên ba ba/ White Spots DiseaseNấm AchlyaAeromonas hydrophilaCác loài ba ba
2.Bệnh đậu mùa trên cá sấu/ Crocodile PoxParapoxvirusCác loài cá sấu
3.Bệnh viêm gan do Adenovirus trên cá sấu/
Adenoviral Hepatitis
Adenoviral hepatitisCác loài cá sấu
+
+
+

[Signature]

+
+
+

10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.html b/chandra_raw/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.html deleted file mode 100644 index a8954cdc2f3fd2d768954da2534633b426abc6a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Vốn nước ngoài (ODA): Là nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA): Là nguồn vốn được hình thành từ hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là Chính phủ nước ngoài, các tổ chức tài trợ song phương và các tổ chức liên quốc gia hoặc liên Chính phủ. ODA gồm có: Cho vay không hoàn lại, vay ưu đãi và hỗn hợp.

+ ODA cho vay không hoàn lại: Là hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ.

+ ODA vay ưu đãi (hay còn gọi là tín dụng ưu đãi): Là khoản vay với các điều kiện ưu đãi về lãi suất, thời gian ân hạn và thời gian trả nợ, bảo đảm “yếu tố không hoàn lại” (còn gọi là “thành tố hỗ trợ”) đạt ít nhất 35% đối với các khoản vay có ràng buộc và 25% đối với các khoản vay không ràng buộc;

+ ODA vay hỗn hợp: Là các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay ưu đãi được cung cấp đồng thời với các khoản tín dụng thương mại, nhưng tính chung lại có “yếu tố không hoàn lại” đạt ít nhất 35% đối với các khoản vay có ràng buộc và 25% đối với các khoản vay không ràng buộc.

ODA trong nguồn tín dụng đầu tư phát triển là khoản phải hoàn lại theo các điều kiện ưu đãi nêu trên.

d. Vốn vay từ các nguồn khác: Số tiền đầu tư mà chủ đầu tư đi vay từ các tổ chức, cá nhân khác (không kể tín dụng đầu tư của Nhà nước đã tính ở mục trên).

e. Vốn tự có: Là nguồn vốn được hình thành từ vốn tích lũy thuộc sở hữu của chủ đầu tư, từ lợi nhuận của doanh nghiệp trích ra để đầu tư từ thanh lý tài sản, từ nguồn vốn khấu hao TSCĐ, từ các quỹ của DN, từ hình thức huy động vốn cổ phần, vốn góp liên doanh của các bên đối tác liên doanh, từ các nguồn quà biếu, quà tặng cho DN.

f. Vốn khác: Như đóng góp tự nguyện, biếu tặng của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước; Nguồn vốn huy động ngoài các nguồn đã ghi ở trên.

B. Phân theo khoản mục đầu tư

I. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản: Là toàn bộ vốn bỏ ra để chi phí cho việc khảo sát quy hoạch xây dựng công trình, chuẩn bị đầu tư, thiết kế; Chi phí xây dựng, chi mua sắm và lắp đặt thiết bị; Các chi phí khác được ghi trong tổng dự toán (bao gồm cả tiền chuyển quyền sử dụng đất). Vốn đầu tư xây dựng cơ bản bao gồm:

- Chi phí xây dựng và lắp đặt (vốn xây lắp).

- Chi phí mua sắm thiết bị máy móc (vốn thiết bị).

- Chi phí khác.

a. Chi phí xây dựng và lắp đặt: Bao gồm:

+ Chi phí phá và tháo dỡ các vật liệu kiến trúc cũ (có tính đến giá trị vật tư, vật liệu được thu hồi (nếu có) để giảm vốn đầu tư).

+ Chi phí san lấp mặt bằng xây dựng.

+ Chi phí xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công (đường thi công, điện nước, nhà xưởng...), nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có).

302

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.html b/chandra_raw/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..515e67cd4bcfe31862d59d06f767a452ae438606 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
332Quyết định17/2010/QĐ-UBND16/9/2010V/v Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
323Quyết định18/2010/QĐ-UBND20/9/2010Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bản đầu giả tại sản tỉnh Ninh Bình
324Quyết định19/2010/QĐ-UBND23/9/2010V/v Quy định Đơn giá và mức bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi là Ba Ba trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
325Quyết định20/2010/QĐ-UBND25/10/2010Về việc quy định cơ quan, đơn vị tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
326Quyết định21/2010/QĐ-UBND17/11/2010Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
327Quyết định22/2010/QĐ-UBND15/12/2010V/v Quy định mức phụ cấp kiểm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xã số tỉnh Ninh Bình
328Quyết định23/2010/QĐ-UBND21/12/2010Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường, Chất lượng tỉnh Ninh Bình
329Quyết định01/2011/QĐ-UBND23/02/2011Về việc Quy định bổ sung số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm môi Phó Trưởng Công an xã và Công an viên thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
330Quyết định02/2011/QĐ-UBND18/3/2011Ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giáo dục có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
331Quyết định03/2011/QĐ-UBND29/3/2011Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
332Quyết định04/2011/QĐ-UBND06/4/2011V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
333Quyết định05/2011/QĐ-UBND22/4/2011Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
334Quyết định06/2011/QĐ-UBND21/7/2011Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
335Quyết định07/2011/QĐ-UBND28/7/2011Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2011-2016
336Quyết định08/2011/QĐ-UBND04/8/2011Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1417/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
337Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
+
+
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.html b/chandra_raw/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa73ec23101cf67775033d57ee231578f112feec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.html @@ -0,0 +1 @@ +

thôn và Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (Sau đây viết tắt là Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT);

b) Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.

2. Hồ sơ, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với các thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

3. Hồ sơ, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận y tế, giấy chứng nhận xuất khẩu đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu.

4. Thông tư này không quy định kiểm tra đối với thực phẩm nhập khẩu được miễn kiểm tra quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chủ hàng là thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa trong các hồ sơ công bố (gọi tắt là thương nhân) hoặc tổ chức, cá nhân được thương nhân này ủy quyền thực hiện việc nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm thực phẩm.

2. Mặt hàng (Lô sản phẩm) là các sản phẩm thực phẩm có cùng tên, nhãn hiệu hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa, chất liệu bao bì.

3. Lô hàng là toàn bộ sản phẩm thực phẩm của một chuyến hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu (có cùng số vận đơn). Lô hàng có thể chỉ có một mặt hàng hoặc nhiều mặt hàng.

Chương II

KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU

Điều 3. Cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm

Cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là cơ quan kiểm tra) là các cơ quan, đơn vị có đủ điều kiện, năng lực kỹ thuật thực hiện việc kiểm tra, kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm được Bộ Y tế chỉ định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.html b/chandra_raw/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.html deleted file mode 100644 index 57f62c9211f5457f6e3c07d5929b2c93a0ff2746..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. “Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh” là Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng do Bộ Tài chính cấp cho các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định tại Nghị định này.

9. “Đồng tiền quy ước” là đồng xuèng, thẻ được sử dụng thay thế tiền để phục vụ cho việc tổ chức loại hình trò chơi điện tử có thưởng và chỉ có giá trị sử dụng trong Điểm kinh doanh.

Điều 3. Nguyên tắc kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

1. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng là hoạt động kinh doanh có điều kiện, chịu sự kiểm soát chặt chẽ của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để đảm bảo hoạt động tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

2. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng phải gắn với hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp nhằm thúc đẩy phát triển về du lịch và phải đảm bảo an ninh, trật tự và an toàn xã hội.

3. Việc tổ chức, tham gia các trò chơi điện tử có thưởng phải đảm bảo minh bạch, khách quan, trung thực, bảo vệ quyền và lợi ích của các bên tham gia.

4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, tham gia các trò chơi điện tử có thưởng phải tuân thủ đầy đủ quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm

1. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

2. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không đúng với nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

3. Sửa chữa, tẩy xóa, cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

4. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trong thời gian bị tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc bị tạm ngừng hoạt động kinh doanh theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

5. Để các cá nhân không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 của Nghị định này vào Điểm kinh doanh với bất kỳ hình thức, lý do nào.

6. Cho phép, tổ chức cá cược trực tiếp giữa người chơi với người chơi dựa trên kết quả của các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.html b/chandra_raw/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.html deleted file mode 100644 index 86890f5346ed7104d422626784d2f741f9d30ac4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1

QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC MỐC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Mốc Lưới cơ sở cấp 1

Mốc đút bằng bê tông mác 200 (theo TCVN 4453-1995), kích thước và các ghi chú như sau:

Technical drawing of a Leveling Grid (Mốc Lưới cơ sở cấp 1) showing dimensions and components.

The diagram illustrates the technical specifications for a Leveling Grid (Mốc Lưới cơ sở cấp 1). It shows a cross-section of the grid structure, which is a trapezoidal concrete base with a central marker. The grid is supported by two vertical concrete pillars (Trường vây) on either side. The total width of the grid at the top is 40cm. Each pillar is 20cm wide. The central marker (Náp mốc) is 15cm wide and 10cm high. The grid base is 35cm wide at the bottom. The total height of the grid structure is 50cm, with 35cm for the base and 15cm for the pillars. The grid is set in a trench (Cát) with a depth of 5cm. The ground surface (Mặt đất) is indicated by a horizontal line. The distance from the ground surface to the top of the pillars is 20cm, and the distance from the ground surface to the top of the central marker is 30cm.

ComponentDimension
Grid Top Width40cm
Pillar Width20cm
Central Marker Width15cm
Central Marker Height10cm
Grid Base Width35cm
Grid Total Height50cm
Base Height35cm
Trench Depth5cm
Distance from Ground to Pillar Top20cm
Distance from Ground to Marker Top30cm

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.html b/chandra_raw/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.html deleted file mode 100644 index 8ad16d35c595e8c602035f3f3de9e99da60220e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 68. Ông Trần Minh Hòa, Trưởng phòng Phòng Quản lý chất lượng Nông - Lâm sản và muối, Chi cục Quản lý chất lượng Nông - Lâm - Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh;
  2. 69. Ông Trịnh Ngọc Lan, Chánh Văn phòng Huyện ủy Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh;
  3. 70. Ông Trần Sơn Lâm, Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh;
  4. 71. Ông Nguyễn Thanh Tâm, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh,
    Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.html b/chandra_raw/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.html deleted file mode 100644 index 9036988f1ea25b9d9842fbe180c26b0f492dfa9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.html +++ /dev/null @@ -1,95 +0,0 @@ -

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7

-

Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10

-

Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-

Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-

TỶ LỆ DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC CƠ GIỚI HÓA CHIHA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Tên cây trồng *: ...

-

Vụ ... / Năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốTổng diện tích gieo trồng (Ha)Tỷ lệ diện tích được cơ giới hóa (%)
Làm đấtGieo trồngChăm sóc, phòng trừ sâu bệnhThu hoạch
AB12345
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Ghi chú:

-

* Tên cây trồng

-

1. Cây hàng năm:

-

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Lúa

-

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Ngô

-

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Cây CN

-

hàng năm

-

2. Cây lâu năm:

-

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Cà phê

-

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Chè

-

Biểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Hồ tiêu

-

** Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.

-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

312

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.html b/chandra_raw/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..568dbe843376e0f3585094c7472d945696c56c8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2- Từ hết Trung tâm cụm xã, thửa số 587(1) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu701,05
3- Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến hết nhà ông Uy501,00
4- Đường thôn 1+2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Thăng701,00
5- Từ hết nhà ông Thăng đến hết đất nhà ông Liên601,00
6- Từ hết nhà ông Thăng đến kênh DN8601,00
7- Đường thôn 2+3 Từ giáp TL 725 đến kênh tiêu701,00
8- Đường thôn 2+3 Từ kênh tiêu đến kênh DN8601,00
9- Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Chính thôn 1501,00
5.3Khu vực III: khu vực còn lại261,00
6XÃ MỸ ĐỨC
6.1Khu vực I (Đường tỉnh lộ 725)
1- Từ ranh giới xã Hà Đông đến kênh DN61801,15
2- Từ kênh DN6 đến đường vào hội trường thôn 21651,00
3- Từ đường vào hội trường thôn 2 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 541(3)1201,10
4- Từ nhà nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 542(3) đến hết nhà bà Trần Thị Thăng, thửa số 364(8)1801,05
5- Từ hết nhà bà Trần Thị Thăng, thửa số 363(8) đến cầu thôn 71101,00
6- Từ cầu thôn 7 đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài1001,00
6.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ nhà bà Trần Thị Thương, thửa số 106(10) đến hết đất ông Ngô Tấn Hùng341,10
2- Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông1101,00
3- Từ kênh Đông đến chân đập Hồ Đại Tề (phía đường nhựa)601,00
4- Từ hết Trung tâm cụm xã đến hết nhà ông Đình Văn Toàn601,10
5- Đường vành đai Trung tâm cụm xã601,05
6- Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức351,00
7- Đường từ giáp 725 đến cầu tràn (Đường kênh Nam)401,00
8- Đường từ cầu tràn đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh nam)341,00
9- Đường vào hội trường thôn 2 (hết đường nhựa)401,00
10- Đường vào Hội trường thôn 4 (đến cầu sắt)401,00
11- Đường vào hội trường thôn 3 (Đến kênh Đông)401,00
12- Đường vào hội trường thôn 5 (Đến nghĩa địa)401,00
13- Đường thôn 4 từ nhà bà Sơn đến suối401,00
14- Đường thôn 2+4 từ giáp TL 725 đến cầu sắt351,00
15- Đường thôn 2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Trần Lưu Nghĩa351,00
16- Đường thôn 6 từ nhà ông Nhã đến hết nhà ông Kiêu351,00
17- Đường thôn 7 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai351,00
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5073a522a8840968f325547adfe5147.html b/chandra_raw/e5073a522a8840968f325547adfe5147.html deleted file mode 100644 index 1b71f0faad090b4dd5639d1b5f447ab016054fbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5073a522a8840968f325547adfe5147.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Đơn bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 9 và 9a ban hành kèm theo Thông tư này);

b) Dự thảo PDD sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 và 4a ban hành kèm theo Thông tư này);

c) Báo cáo thẩm định của TPE bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu tại Phụ lục 7 và 7a ban hành kèm theo Thông tư này).

2. Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung tiến hành theo trình tự thủ tục từ Khoản 3 đến Khoản 8 Điều 11 của Thông tư này.

Điều 13. Hủy đăng ký hoặc thời không tham gia dự án

1. Trong quá trình thực hiện dự án, các bên tham gia có thể gửi đơn xin hủy đăng ký dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 và 11a ban hành kèm theo Thông tư này) qua thư điện tử cho Tổ thư ký.

2. Trong trường hợp thời không tham gia dự án, bên tham gia dự án gửi đơn thời không tham gia dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 và 12a ban hành kèm theo Thông tư này) và đơn đề nghị thay đổi nội dung MoC bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 và 10a ban hành kèm theo Thông tư này) qua thư điện tử cho Tổ thư ký.

3. Sau khi nhận được yêu cầu của bên tham gia dự án, Tổ thư ký trình UBHH xem xét và ra quyết định.

4. Tổ thư ký đăng tải quyết định của UBHH trên trang điện tử kèm theo các thông tin liên quan đến việc hủy đăng ký dự án hoặc thời không tham gia dự án của các bên.

5. Bên tham gia dự án phải hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và chịu trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật hiện hành do quyết định hủy đăng ký hoặc thời không tham gia dự án của mình.

Chương V

THỰC HIỆN VÀ CẤP TÍN CHỈ CHO DỰ ÁN

Điều 14. Thực hiện dự án

1. Sau khi dự án được UBHH cấp giấy chứng nhận đăng ký, các bên tham gia dự án tổ chức thực hiện và giám sát các hoạt động của dự án theo PDD được duyệt.

2. Khi thực hiện dự án, các bên tham gia dự án phải tuân thủ các quy định hiện hành về thẩm định, thẩm tra của JCM.

Điều 15. Cấp tín chỉ

1. Tổ chức gửi hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ đến Tổ thư ký qua thư điện tử. Hồ sơ gồm:

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.html b/chandra_raw/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8b3da6bb298a798880c29f64ceba776c6bf274c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đối với động vật thủy sản: Kiểm tra lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm các bệnh theo yêu cầu của chủ hàng hoặc nước nhập khẩu;

b) Đối với sản phẩm động vật thủy sản: Kiểm tra cảm quan, lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo yêu cầu của chủ hàng hoặc nước nhập khẩu;

c) Hướng dẫn chủ hàng thực hiện nhốt giữ thủy sản, bao gói sản phẩm thủy sản theo quy định, niêm phong hoặc đánh dấu hàng gửi và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y;

d) Hướng dẫn chủ hàng xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y để xuất khẩu.

Điều 20. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

1. Khi nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản không vì mục đích kinh doanh, chủ hàng phải nộp 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch nhập khẩu với cơ quan kiểm dịch động vật của khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư này.

2. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch như sau:

a) Kiểm tra hồ sơ kiểm dịch, Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu; đối chiếu với chủng loại, số lượng, khối lượng hàng thực nhập;

b) Kiểm tra thực trạng lô hàng; điều kiện nuôi nhốt động vật thủy sản; bao gói, bảo quản sản phẩm động vật thủy sản;

c) Trường hợp phát hiện loài thủy sản không có trong danh mục các loài thủy sản nhập khẩu thông thường, động vật thủy sản mắc bệnh, sản phẩm động vật thủy sản có biểu hiện biến chất thì xử lý tiêu hủy hoặc trả về nước xuất khẩu;

d) Sau khi kiểm tra, động vật thủy sản khỏe mạnh, sản phẩm động vật thủy sản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y; được nhốt giữ, bao gói, bảo quản theo quy định, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu để chủ hàng làm thủ tục hải quan, bưu điện.

3. Không được mang theo người sản phẩm thủy sản ở dạng tươi sống.

Điều 21. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

1. Khi có yêu cầu nhận mẫu bệnh phẩm từ nước ngoài gửi về Việt Nam hoặc gửi mẫu bệnh phẩm từ Việt Nam ra nước ngoài, chủ hàng phải gửi 01 đơn đăng ký kiểm dịch theo Mẫu 06 TS ban hành kèm theo Phụ lục V của Thông tư này đến Cục Thú y.

2. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn đăng ký

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.html b/chandra_raw/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fa0011233ce446b9cf0aea1ac3a4d1146ca3d6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp trong năm cá nhân phát sinh doanh thu từ nhiều nơi, cá nhân dự kiến hoặc xác định được tổng doanh thu trên 100 triệu đồng/năm thì có thể ủy quyền theo quy định của pháp luật để doanh nghiệp, tổ chức khai thay, nộp thay đối với hợp đồng cho thuê từ 100 triệu/năm trở xuống tại đơn vị.

Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.

b) Nguyên tắc khai thuế

Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thay thuế cho cá nhân cho thuê tài sản thì trên tờ khai ghi thêm “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức theo quy định. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn phải thể hiện đúng người nộp thuế là cá nhân cho thuê tài sản.

Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thay sử dụng tờ khai mẫu số 01/TTS của cá nhân để khai theo từng hợp đồng hoặc khai cho nhiều hợp đồng trên một tờ khai nếu tài sản thuê tại địa bàn có cùng cơ quan thuế quản lý.

c) Hồ sơ khai thuế

Hồ sơ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản của cá nhân gồm:

d) Nơi nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế

Nơi nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế đối với trường hợp doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân được thực hiện như đối với cá nhân trực tiếp khai thuế hướng dẫn tại điểm c, điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này.

Điều 9. Khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp

1. Khấu trừ thuế

Công ty xã hội chủ nghĩa, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá có trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nếu doanh nghiệp xác định số tiền hoa hồng trả cho cá nhân tại đơn vị trong năm dương lịch trên 100 triệu đồng.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.html b/chandra_raw/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28073f716655ef6b598c893fa9a1597c2313cf23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về Thông tin và Truyền thông và điều ước quốc tế có liên quan; buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính bằng các biện pháp nghiệp vụ theo quy định của pháp luật.

Điều 17. Công chức thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông

1. Công chức thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và được Cục trưởng giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.

2. Công chức thanh tra chuyên ngành phải có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và quy định cụ thể của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

3. Công chức thanh tra chuyên ngành có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 31 Nghị định 07/2012/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.

4. Trang phục và thẻ của công chức thanh tra chuyên ngành do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.

Điều 18. Cộng tác viên thanh tra thông tin và truyền thông

1. Cộng tác viên thanh tra là người được Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh Sở trung tập tham gia Đoàn thanh tra.

2. Cộng tác viên thanh tra là công chức, viên chức có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ thanh tra.

3. Cộng tác viên thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm theo quy định từ Điều 47 và Điều 54 Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

4. Cộng tác viên thanh tra được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Chương IV
HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Điều 19. Hình thức thanh tra

1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo kế hoạch, thanh tra thường xuyên và thanh tra đột xuất.

2. Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch đã được phê duyệt.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.html b/chandra_raw/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3680286f3bcb9252c35cca76f8dccdb814b846cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Provincial People's Court of Ninh Binh

DANH MỤC
QUY PHÁM PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH
HÀNH TỬ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 364 / QĐ-UBND ngày 2 / 7 / 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Biểu số 1

STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
I. QUYẾT ĐỊNH
1Quyết định460/1998/QĐ-UBND04/5/1998Quy định tạm thời tiêu chuẩn chính quyền cơ sở vững mạnh
2Quyết định482/1998/QĐ-UBND08/5/1998V/v quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh
3Quyết định498/1998/QĐ-UBND15/5/1998V/v ban hành Quy định về việc cưới, việc tang, lễ hội
4Quyết định525/1998/QĐ-UBND22/5/1998V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý dự án xây dựng nhà máy xi măng Tam Điệp
5Quyết định894/1998/QĐ-UBND24/7/1998V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
6Quy chế18/1998/QC-HĐPH03/9/1998Về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
7Quyết định1217/1998/QĐ-UBND12/10/1998V/v điều chỉnh các Khoản thu phí, lệ phí cầu Đê và cầu Đồng Chừa
8Quyết định62/1999/QĐ-UBND09/01/1999Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của ngành y tế Ninh Bình
9Quyết định1559/1999/QĐ-UBND19/10/1999Ban hành Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái luật
10Quyết định1737/1999/QĐ-UBND16/11/1999Ban hành Quy định mua, bán trả chậm hàng vật liệu xây dựng do các doanh nghiệp thuộc tỉnh sản xuất
11Quyết định1954/1999/QĐ-UBND13/12/1999V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái phép ban hành kèm theo Quyết định số 1559/1999/QĐ-UBND ngày 19/10/1999 của UBND tỉnh
12Quyết định419/2000/QĐ-UBND11/4/2000Ban hành chế độ báo cáo thống kê xã, phường, thị trấn
13Quyết định509/2000/QĐ-UBND04/5/2000Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh khóa XI
14Quyết định520/2000/QĐ-UBND05/5/2000V/v quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản
15Quyết định543/2000/QĐ-UBND09/5/2000V/v ban hành Quy định về phân cấp và thống nhất quản lý đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở xã, phường, thị trấn

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.html b/chandra_raw/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.html deleted file mode 100644 index 4cf26b16b58df30dfa8c829b152a324c5df2b6da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.html +++ /dev/null @@ -1,119 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 014.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 31 tháng 3 năm sau

-
-
-

SỐ DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốSố doanh nghiệp thành lập mớiSố doanh nghiệp giải thểSố doanh nghiệp phá sảnSố doanh nghiệp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
AB1234
Tổng số
1. Chia theo loại hình
- Doanh nghiệp nhà nước
- Doanh nghiệp ngoài nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
2. Chia theo ngành kinh tế
(Ghi theo ngành kinh tế cấp 2)
.....
3. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
-
-
-

Người lập biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
-(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

278

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.html b/chandra_raw/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.html deleted file mode 100644 index 57a6d990975d8daea6d528f45b29cb6b59ba1f82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.html +++ /dev/null @@ -1,86 +0,0 @@ -

Biểu số: 010.N/BCB-NNPTNT

-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

-

Thủ tướng Chính phủ

-

Ngày nhận báo cáo:

-

Ngày 20 tháng 4 năm sau

-

DIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC KHOANH NUÔI, TÁI SINH CHIA THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ

-

Năm ...

-

Đơn vị báo cáo:

-

Bộ Nông nghiệp và

-

Phát triển nông thôn

-

Đơn vị nhận báo cáo:

-

Tổng cục Thống kê

-

Đơn vị tính: Ha

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốDiện tích rừng được khoanh nuôi, tái sinhChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn ĐTNN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-

Người lập biểu ...
(Ký, họ tên)

-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-

323

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.html b/chandra_raw/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.html deleted file mode 100644 index e1885c0e245c4b53578025b39c2ea05716dcca61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
-

các cấp có liên quan đến khu vực đo về tỷ lệ lớn nhất phải được lập với các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng với tỷ lệ đo vẽ bản đồ lớn nhất.

-
-
-

4. Quy định về sai số khép tọa độ tuyến, sai số vị trí điểm yếu nhất so với điểm gốc khi phát triển các lưới cơ sở cấp 2 dạng đường chuyên đo góc, cạnh từ các điểm lưới tọa độ cấp cao hơn đối với các tỷ lệ không vượt quá các giá trị trong Bảng 4 sau:

-
-
-

Bảng 4

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỷ lệLưới cơ sở cấp 2Lưới đo vẽ cấp 1Lưới đo vẽ cấp 2
Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất (m)Sai số khép tọa độ tuyến (m)Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất (m)Sai số khép tọa độ tuyến (m)Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất (m)Sai số khép tọa độ tuyến (m)
1:500±0,03±0,07±0,04±0,09±0,05±0,13
1:1000±0,05±0,13±0,07±0,18±0,10±0,25
1:2000±0,10±0,25±0,14±0,35±0,20±0,50
1:5000±0,25±0,63±0,35±0,88±0,50±1,25
-
-
-

Điều 16. Lưới cơ sở cấp 2 theo phương pháp đường chuyên đo góc, cạnh

-
-
-

1. Lưới cơ sở cấp 2 được bố trí dưới dạng tuyến đường chuyên đơn hoặc dạng lưới có 01 hay nhiều điểm nút. Một lưới đường chuyên phải có số lượng điểm gốc đủ để tạo được ít nhất 01 phương vị khởi tính, 01 điểm tọa độ khởi tính và 01 điểm để khép tọa độ. Trong trường hợp khó khăn được phép áp dụng chuyên nối 02 điểm gốc không thông hướng nhưng phải đảm bảo bố trí đường chuyên dạng đuôi thẳng, có góc chuyên hướng đường chuyên lớn nhất \leq 8^\circ hoặc tỷ số giữa tổng chiều dài đường chuyên và khoảng cách giữa điểm gốc tọa độ [S]/L \leq 1,3. Lưới được thiết kế trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất có trong khu vực.

-
-
-

2. Điểm thuộc lưới cơ sở cấp 2 được chôn mốc bê tông, có gắn tâm, mốc phải được chôn chìm dưới mặt đất hoặc gắn trên đá, trên vật kiến trúc. Quy định về số hiệu điểm phải được nêu trong thiết kế kỹ thuật. Quy cách về mốc tuần thủ quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. Mốc thuộc lưới cơ sở cấp 2 phải được lập sơ đồ ghi chú vị trí điểm tuần thủ theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.

-
-
-

3. Cạnh của lưới cơ sở cấp 2 phải thiết kế có độ dài gần bằng nhau, chênh lệch chiều dài 2 cạnh liền kề không quá 1,5 lần; cạnh đường chuyên không cắt chéo nhau. Nếu 2 đường chuyên cắt chéo nhau hoặc có khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất của 2 lưới \leq 400\text{m} thì phải thiết kế điểm nút nối 2 lưới.

-
-
-

4. Cạnh lưới cơ sở cấp 2 được đo bằng thiết bị đo dài điện tử, có sai số đo dài danh định \leq 10\text{mm} + 1\text{mm} \cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet).

-
-
-

11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.html b/chandra_raw/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73bdc0cdb66e176df7fdd9b88b20cf2e3aa90e18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
+ Dương (Gadus morhua), cá vược châu Âu (Dicentrarchus labrax), cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus), cá tuyết đá (Rhinonemus cimbrius), cá trích com (Sprattus sprattus), cá trích (Clupea harengus), cá tuyết Na Uy (Trisopterus esmarkii), cá tuyết lam (Micromesistius poutassou), cá tuyết trắng (Merlangius merlangius), cá quế (Argentina sphyraena), cá bon (Scophthalmus maximus) +
5.Bệnh do RSIV/Red seabream iridoviral diseaseRed seabream iridovirus (RSIV) + Cá tráp đỏ (Pagrus major), cá mui đen (Acanthopagrus schlegeli), cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus), cá tráp đỏ (Erymnis japonica), Cá thu Nhật (Seriola quinqueradiata), cá thu lớn (Seriola dumerili), cá thu miền Bắc (Thunnus thynnus), (Pseudocaranx dentex), cá ngừ miền Bắc (Thunnus thynnus), cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius); Cá sa ba (Scomber sormone), Cá Sông Nhật Bản (Trachurus japonicus), Cá vẹt Nhật Bản (Oplegnathus fasciatus), cá trích đá (Oplegnathus punctatus), cá giò (Rachycentron canadum), cá song (Trachinotus blochii), cá Sào xám (Parapristipoma trilineatum), cá Kềm lang (Plectrohinchus cinctus), cá hề Trung Hoa (Lethrinus haematopterus), cá hề dài (Lethrinus nebulosus), largescale blackfish (Girella punctata), cá đá (Sebastes schlegeli), cá đỏ đa lón (Pseudosciaena crocea), cá Vược Nhật (Lateolabrax japonicus), Lateolabrax sp, cá vược (Lates calcarifer), cá vược đen (Micropterus salmoides), cá bon văn rằng thua (Paralichthys olivaceus), spotted halibut (Verasper variegatus), Cá nóc hồ (Takifugu rubripes), cá rô mo Trung Quốc (Simperca chuatsi), cá hông Mỹ (Sciaenops ocellatus), cá đôi mực (Mugil cephalus), cá mừ các loài (Epinephelus spp) +
6.Bệnh do KHV/Koi herpesvirus diseaseKoi Herpesvirus (KHV)Cá chép (Cyprinus carpio), cá chép koi (C. carpio koi)
+
+
+

5

+
+
+

ĐKN

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.html b/chandra_raw/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.html deleted file mode 100644 index 8d2061830dae39ffcf1b3517ebb0690e1330b19e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.html +++ /dev/null @@ -1,115 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chi tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
Ngân hàng Công thương Việt Nam65
Ban quản lý Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam66
Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam67
Tập đoàn điện lực Việt Nam68
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam69
Tổng công ty đường sắt Việt Nam70
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam71
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam72
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam73
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam74
Liên đoàn bóng đá Việt Nam75
Hội nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam76
Hội nhà văn Việt Nam77
Hội nhà báo Việt Nam78
Hội chữ thập đỏ Việt Nam79
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam80
Khu công nghệ cao Hoà Lạc81
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

287

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.html b/chandra_raw/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.html deleted file mode 100644 index 58040323dc64382dda1168f1684801162d5b6382..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-</complexType>
-
-<element name="MangDanNuoc" type="ndl10n:MangDanNuocType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="MangDanNuocType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiMangDanNuoc" type="ndl10n:LoaiMangDanNuocType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianMangNuocType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMangDanNuocType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianMangNuocType">
-  <sequence>
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-  </sequence>
-</complexType>
-
-
-
-

420

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e673d785003843259abc9f804b856f05.html b/chandra_raw/e673d785003843259abc9f804b856f05.html deleted file mode 100644 index 1b276b4e19f6967aa0d48c1560fb709a2769a4a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e673d785003843259abc9f804b856f05.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục số 02. Danh sách tên của các chuyên gia quản lý hệ thống dịch vụ giao dịch trực tuyến

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày... tháng... năm ...

DANH SÁCH ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN
VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN QUẢN LÝ HỆ THỐNG DỊCH VỤ GIAO
DỊCH TRỰC TUYẾN

I. Giới thiệu chung:

  1. 1. Tên công ty:.....
  2. 2. Địa chỉ trụ sở: .....
  3. 3. Số điện thoại:.....
  4. 4. Fax:.....
  5. 5. Website:.....

II. Đội ngũ nhân viên chuyên môn:

• Hệ điều hành:

STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ

• Hệ cơ sở dữ liệu:

STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ

• Hệ thống bảo mật:

STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.html b/chandra_raw/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26ba3869b84d2de9af0dfe81dbadf237a25d815f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.html @@ -0,0 +1,170 @@ +
6
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,14
2.3Kiểm tra đo lường0,80
3Xử lý chung1,00
+
+
+

(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau đối với PTD khác nhau.

+
+
+

(3) Mức cho từng loại PTD nhiệt độ quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ

+
+
+

ĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTD;

+
+
+

- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTD;

+
+
+

- nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTD;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường: ca/1 thiết bị.

+
+
+

Điều 10. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,08
2Đép đi trong phòngđôi02120,08
3Bàn làm việccái01960,08
4Ghế tựacái02960,08
5Tủ tài liệucái01960,04
6Đồng hồ treo tườngcái01360,04
7Quạt thông gió 40Wcái01360,01
8Quạt trần 100Wcái01360,01
9Đèn Neon 40Wbộ02300,08
10Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,02
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.html b/chandra_raw/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.html deleted file mode 100644 index 9a6bc9a62f3dcfc568a3ac961492d3ecd609739e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.11.2015 16:29:05 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9447 /VPCP- KTTH
V/v xử lý thuế nhà thầu đối với
nhập khẩu hàng hóa kèm theo điều
khoản bảo hành miễn phí.

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2015.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾNGiờ: C
Ngày: 16/11

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 13681/BTC-CST ngày 01 tháng 10 năm 2015 về việc giải quyết khiếu nại về thuế nhà thầu đối với nhập khẩu hàng hóa kèm theo điều khoản bảo hành miễn phí, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Yêu cầu Bộ Tài chính khẩn trương xử lý, giải quyết dứt điểm kiến nghị, khiếu nại của doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp vượt thẩm quyền, đề nghị Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp đề xuất biện pháp xử lý, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam (VAT) with a signature over it.

Nguyễn Sý Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.html b/chandra_raw/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3147f94315d4fc7e34241bf88d44b88a7e4d437b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
80
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
9Găng tayđôi0231,95
10Dây lưng bảo hiểmcái01360,98
11Bộ dụng cụ cơ khíbộ01600,98
12Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
13Ni vôcái01600,03
14La bàncái01600,03
15Dây điện đôi 10mdây01360,98
16Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,98
17Bình đựng dầucái01360,98
18Can đựng cồn 20 lítcái01360,98
19Can đựng nước cút 20 lítcái01360,98
20Điện năngKW3,44
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,03
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,82
+
+
+

Điều 112. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,40
2Dép đi trong phòngđôi02120,40
3Đồng hồ treo tườngcái01360,20
4Bàn làm việccái01960,40
5Ghế tựacái02960,40
6Quạt trần 100Wcái01360,07
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.html b/chandra_raw/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c7a0d253450ade5e713233c06e17d614cb881a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.html @@ -0,0 +1 @@ +

thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo bản chính hoặc bản sao có chứng thực một trong các giấy tờ theo quy định nêu trên đến trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp, trường hợp gửi theo đường bưu điện thì tính theo ngày gửi ghi trên đầu bưu điện. Sau khi hết thời hạn của một trong các trường hợp nêu trên, người lao động phải tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định.

Ví dụ 14: Bà Trần Thị T có quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 (ngày thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng cụ thể như sau: Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết quả, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ năm từ ngày 03 đến ngày 07/7, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ sáu từ ngày 03 đến ngày 05/8). Bà T có quyết định về việc hỗ trợ học nghề của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thời gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015. Như vậy, chậm nhất vào ngày 20/4/2015 (sau 03 ngày làm việc kể từ ngày bà T được hỗ trợ học nghề), bà T phải gửi giấy xác nhận của cơ sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông báo về việc tìm kiếm việc làm. Tuy nhiên, đến tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ sáu bà T phải tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định.

3. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp không phải trực tiếp thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm nếu thời gian thông báo về việc tìm kiếm việc làm nằm trong khoảng thời gian mà người lao động thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Ốm đau nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền;

b) Bị tai nạn có xác nhận của cảnh sát giao thông hoặc cơ sở y tế có thẩm quyền;

c) Bị hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sóng thần, dịch họa, dịch bệnh có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;

d) Cha, mẹ, vợ/chồng, con của người lao động chết; người lao động hoặc con của người lao động kết hôn có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Các trường hợp không trực tiếp đến trung tâm dịch vụ việc làm thì chậm nhất trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của thời hạn thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm theo quy định, người lao động phải gửi thư báo đảm hoặc ủy quyền cho người khác nộp bản chính hoặc bản sao có chứng

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.html b/chandra_raw/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7da24699fafbe4008c3d1efe60954606cee7d6f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
+

DANH MỤC BỔ SUNG
+BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY
+ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 19/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013
+ của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum )

+
+
+

Đơn vị : triệu đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLOẠI XE GẮN MÁYĐVTĐơn giá
IHÃNG HONDA
1HONDA JF240LEADChiếc36,5
2HONDA JF46 AIRBLADE FI, Việt NamChiếc38,5
IIHÃNG SUZUKI
1YAMAHA NOUVO - 1DB1Chiếc35,0
2SYM ATTILA PASSING - EFIChiếc25,5
3SYM SHARK 125EFI - VVEChiếc42,0
IIICÔNG TY TNHH TM-SX HOA LÂM
1KYMCO CANDY DELUXE - 4UChiếc19,4
+
+
+Official circular seal of the People's Council of Kon Tum Province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'NHÂN DÂN' (People's) and 'BAN' (Council) in Vietnamese. +
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.html b/chandra_raw/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..817191cb9eda5d63077bddae8cf1f53a6ee101a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.html @@ -0,0 +1,73 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
Disease - AHPND)
23.Vì bảo từ trùng Enterocytozoon hepatopenaei (EHP)Enterocytozoon hepatopenaei sp.novTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Liptopeneaus vanamei)
+
+
+

II. BỆNH Ở LOÀI CÁ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do EHNV/Epizootic Haematopoietic Necrosis (EHN)Epizootic haematopoietic necrosis virus- EHNvCá vược vây đỏ (Perca fluviatilis), cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss), cá vược Macquarie (Macquaria australasica), cá ăn muối (Gambusia affinis), cá rô bạc (Bidyanus bidyanus), cá ngừ hà miến núi (Galaxias olidus)
2.Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do IHNv/Infectious Haematopoietic Necrosis disease (IHN)Infectious haematopoietic necrosis virus – IHNvCác loài cá hồi (Oncorhynchus spp), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)
3.Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép/Spring Viraemia of Carp (SVC)Spring viraemia of carp virus – SVCvCá chép (Cyprinus carpio), cá trắng cò (Ctenopharyngodon idellus), cá mè trắng (Hypophthalmichthys molitrix), cá mè hoa (Aristichthys nobilis), cá diếc (Carassius carassius), cá vàng (C. auratus), cá tin ca (Tinca tinca), cá nheo châu Âu (Silurus glanis)
4.Bệnh nhiễm trùng xuất huyết do vi rút/Viral Haemorrhagic Septicaemia (VHS)Viral haemorrhagic septicæmia virus- VHSVCác loài cá hồi (Oncorhynchus spp), cá hồi nâu (Salmo trutta), cá thymian (Thymallus thymallus), cá hồi trắng (Coregonus spp), cá chó (Esox lucius), cá bon (Scophthalmus maximus), tuyết Thái Bình Dương (Gadus macrocephalus), cá tuyết Thái Bình Dương (Chupea pallasi), cá tuyết Đại Tây
+
+
+

[Signature]

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.html b/chandra_raw/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.html deleted file mode 100644 index 6a2a2150bca9b2bcff87d432b4805637cf47c78c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.html +++ /dev/null @@ -1,98 +0,0 @@ -
-

Bảng số 01

-
-
-

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

-
-
-

(Kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND
ngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiều71
2Các xã còn lại66
IIHuyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cứu Cao và thị trấn Văn Giang76
2Các xã còn lại71
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh76
2Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trung Trắc, Minh Hải, Chí Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng71
3Các xã: Việt Hưng, Lương Tài66
IVHuyện Mỹ Hào
1Các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân71
2Các xã: Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Xuân Dục, Ngọc Lâm66
3Các xã còn lại61
-
-
-

8/

-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.html b/chandra_raw/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.html deleted file mode 100644 index e7700095c1b1a72c217679d73632a9cbb096a02b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

để truyền độ cao khi sử dụng công nghệ GNSS. Độ chính xác mô hình Geoid này phải nêu rõ trong thiết kế kỹ thuật.

Điều 14. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1, báo cáo kết quả bình sai

1. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1 sau bình sai quy định như sau:

2. Báo cáo kết quả bình sai lưới cơ sở cấp 1 được phép sử dụng mẫu các báo cáo (Report) của các phần mềm xử lý GNSS sử dụng hoặc được biên tập, tổ chức thành các nhóm thông tin:

3. Sau khi kết thúc việc đo, tính toán bình sai lưới cơ sở cấp 1 phải tiến hành giao nộp số liệu như sau:

Điều 15. Lưới cơ sở cấp 2

1. Lưới cơ sở cấp 2 được xây dựng với mục đích tăng dày điểm không chế phục vụ cho xây dựng lưới đo về cấp 1, lưới đo về cấp 2 và sử dụng trực tiếp đo về chi tiết trên toàn khu đo.

2. Lưới cơ sở cấp 2 được phép áp dụng phương pháp đường chuyên đo góc, đo cạnh hoặc sử dụng công nghệ GNSS tính. Lưới được phát triển từ các điểm gốc tọa độ thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên.

3. Lưới cơ sở cấp 2, lưới đo về cấp 1, lưới đo về cấp 2 có độ chính xác phụ thuộc vào tỷ lệ bản đồ hoặc cơ sở dữ liệu nền địa lý cần thành lập. Nếu trong khu đo có các khu vực cần đo về bản đồ ở các tỷ lệ khác nhau thì lưới không chế

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.html b/chandra_raw/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2545bae85dce30af0ed27cd0072d3a469c9f72e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.html @@ -0,0 +1,43 @@ +

MT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 4748 /VPCP-KTN
V/v xử lý 04 trạm chuyển giao
quyền thu phí

+

Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2013

+

Kính gửi:

+
+ +
+
+

HOA

+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 4748
Ngày: 12/6
+
+

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 5001/BGTVVT-TC ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc xử lý 04 trạm chuyển giao quyền thu phí, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

Yêu cầu các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính có ý kiến về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại công văn nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 6 năm 2013.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the top and 'NĂM 1945' at the bottom.
+

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.html b/chandra_raw/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e05bdff4b4246992ab2fd1291ba5d1f56a0a2650 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Giúp nhà nước, cơ quan đại diện chủ sở hữu kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh.

4. Thực hiện công khai minh bạch tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước.

5. Nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc chấp hành các quy định của pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn, tài sản nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp.

Chương II
GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP

Điều 5. Chủ thể giám sát

Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Điều 6. Nội dung giám sát

1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.

2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.

Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát

1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát sau.

2. Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp đã được công bố.

3. Chế độ báo cáo:

a) Cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 hằng năm. Nội dung Báo cáo thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.html b/chandra_raw/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.html deleted file mode 100644 index d1c12b7ab8b9bf960b2132e856592e29b771051f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TỈNH QUẢNG NAM

17. Liệt sĩ: Phạm Văn Nhạc

Nhân viên giao vận huyện, nguyên quán: xã Điện Dương, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1969.

TỈNH THÁI BÌNH

18. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Cát

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Tân Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 02 tháng 8 năm 2012.

19. Liệt sĩ: Vũ Bá Thu

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Đông Tiến, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 23 tháng 10 năm 2012.

20. Liệt sĩ: Vũ Ngọc Xuyên

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 85%), nguyên quán: xã Tam Quang, huyện Vũ Thu, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 11 năm 2010.

21. Liệt sĩ: Ngô Tuyên Huấn

Thương binh \frac{2}{4} (tỷ lệ 66%), nguyên quán: xã Minh Lãng, huyện Vũ Thu, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 29 tháng 7 năm 2011.

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

22. Liệt sĩ: Nguyễn Ngâu

Công nhân đường sắt, nguyên quán: xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh vì sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, ngày 14 tháng 7 năm 1942.

23. Liệt sĩ: Đặng Văn Huyền

Đội viên tự vệ, nguyên quán: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 7 năm 1948./

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.html b/chandra_raw/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7650d6340fbedb6ce3af3ba52ccfa5442601a7be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.html @@ -0,0 +1,68 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
nhân dân cấp xã trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bìnhnhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
187Quyết định04/2010/QĐ-UBND02/3/2010Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 17/5/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 25/02/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định về chế độ chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình
188Quyết định05/2010/QĐ-UBND25/3/2010V/v ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến khách ngang sông thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý
189Quyết định12/2010/QĐ-UBND16/6/2010Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
190Quyết định16/2010/QĐ-UBND11/9/2010V/v Sửa đổi, bổ sung mức thu Phí xây dựng quy định tại Mục 1 Phần I của Danh mục các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
191Quyết định23/2010/QĐ-UBND21/12/2010Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Ninh Bình
192Quyết định04/2011/QĐ-UBND06/4/2011V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo và học sinh, sinh viên
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 02/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà
+
+
24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.html b/chandra_raw/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.html deleted file mode 100644 index dcbc3c57bce939eba94e3c3030fb96e960f6df00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số ký hiệu của phương pháp luận
Số phiên bản
Số ký hiệu của phương pháp luận
Số phiên bản
Số ký hiệu của phương pháp luận
Số phiên bản
-
-
-

B.2. Sự phù hợp của dự án đối với phương pháp luận được áp dụng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTMô tả trong phương pháp luậnHoạt động dự án
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Tiêu chí 4
-
-
-

C. Tính toán lượng giảm phát thải

-
-
-

C.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phát thải dương cơ sở
Các nguồn phát thảiKhí nhà kính
Phát thải dự án
Các nguồn phát thảiLoại khí nhà kính
-
-
-

C.2. Nguồn phát thải và vị trí giám sát nguồn phát thải
(Mình họa bằng sơ đồ).

-
-
-
-
-
-

C.3. Tính toán lượng giảm phát thải trong từng năm

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
NămPhát thải dương cơ sở
(tấn CO2 tương đương)
Phát thải dự án
(tấn CO2 tương đương)
Lượng giảm phát thải
(tấn CO2 tương đương)
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.html b/chandra_raw/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f182cfcfe94353ad3d45e763ed3591d6ac659601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Giá đất đối với các loại đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP

Đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng: Nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nuôi, thủy sản, xây dựng cơ sở ương tạo cây giống, con giống; xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp. Giá đất được xác định theo giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm cùng vị trí, cùng khu vực;

Trường hợp đất nông nghiệp khác nêu trên nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn, hoặc trước khi chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác thì diện tích này được xác định là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực.

V. ĐỐI VỚI NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG:

1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây): Căn cứ vào giá của các loại đất liền kề, có cùng vị trí, cùng khu vực đã được xác định mục đích sử dụng và thực tế của thửa đất (lô đất) để xác định giá cho phù hợp.

2. Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng:

Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng, thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng để xác định giá. / thưa

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Nghe An Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHE AN'.Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến.

Nguyễn Xuân Tiến

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.html b/chandra_raw/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.html deleted file mode 100644 index 5600422a2cdf48fef895b3aea8672575213a6a17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Lập dự toán kinh phí để thực hiện các dự án, đề án cải cách hành chính (nếu có) theo kế hoạch hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định;

c) Phân công một công chức phụ trách làm đầu mối công tác cải cách hành chính; xây dựng kế hoạch, phân công cụ thể từng công chức chịu trách nhiệm triển khai thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính tại đơn vị mình;

d) Định kỳ hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, hàng năm hoặc đột xuất báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch cải cách hành chính, gửi Vụ Tổ chức cán bộ để tổng hợp chung, báo cáo Bộ trưởng, Chủ nhiệm và các cơ quan liên quan theo quy định;

đ) Trong quá trình triển khai các nhiệm vụ, nội dung quy định tại Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc theo yêu cầu nhiệm vụ, Thủ trưởng đơn vị chủ động đề xuất, kiến nghị với Lãnh đạo Văn phòng Chính phủ xem xét, có ý kiến chỉ đạo (như: sáp nhập, gộp các quy chế, quy định có nội dung liên quan theo tinh thần một quy chế, quy định điều chỉnh nhiều nội dung liên quan; đồng ý xây dựng, ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung các quy chế, quy định ngoài Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này...).

2. Trách nhiệm của Vụ Tổ chức cán bộ

a) Chủ trì tổng hợp đề xuất các giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính tại Văn phòng Chính phủ;

b) Hướng dẫn và tổng hợp báo cáo tình hình, kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, hàng năm hoặc đột xuất gửi Bộ Nội vụ và Lãnh đạo Văn phòng Chính phủ;

c) Theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2013 - 2015 của Văn phòng Chính phủ; làm nhiệm vụ thường trực công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ;

d) Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2013 - 2015 của Văn phòng Chính phủ;

đ) Chủ trì thực hiện nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính; cải cách tổ chức bộ máy hành chính và nội dung xây dựng nâng cao chất lượng đội ngũ công chức, viên chức;

e) Thực hiện nhiệm vụ thường trực Ban Chỉ đạo đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức của Văn phòng Chính phủ;

g) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức sơ kết, tổng kết kế hoạch cải cách hành chính và đề xuất cấp có thẩm quyền khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác cải cách hành chính; phê bình, kỷ luật các tập thể, cá nhân chưa nghiêm túc thực hiện công tác cải cách hành chính.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.html b/chandra_raw/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.html deleted file mode 100644 index 43d3a1630bd98db6a790f66ff15f1f8c45046244..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Hàng năm tổng hợp số liệu về công tác thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

3. Cục Thuế địa phương nơi có các khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác chịu trách nhiệm:

a) Ra thông báo gửi tổ chức, cá nhân: Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền chậm nộp, tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế do quá thời hạn ghi trên Thông báo (nếu có);

b) Cung cấp thông tin liên quan đến nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường theo thẩm quyền cấp phép biết, theo dõi;

c) Tổng hợp, hạch toán, báo cáo số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo chế độ hiện hành.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đúng thời hạn theo Thông báo của cơ quan thuế.

2. Trường hợp có nhu cầu chỉnh giảm số lần phải nộp và tăng số tiền phải nộp từng lần thì phải có văn bản đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, gửi cơ quan cấp phép khai thác.

3. Trường hợp nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào ngân sách nhà nước sau thời hạn quy định, thì ngoài số tiền phải nộp theo Thông báo, còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

4. Trường hợp chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thì tổ chức, cá nhân phải hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tính đến thời điểm chuyển nhượng.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.

Bởi bỏ Điều 42 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.html b/chandra_raw/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..523bb498d0c54a345cec8199eddf78cf49107f6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.html @@ -0,0 +1 @@ +

thực tế trả thay nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế phát sinh (chưa bao gồm tiền thuê nhà, điện nước và dịch vụ kèm theo (nếu có)) tại đơn vị không phân biệt nơi trả thu nhập.”

3. Sửa đổi, bổ sung tiết đ.2 điểm đ khoản 2 Điều 2

“đ.2) Khoản tiền do người sử dụng lao động mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm; mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện hoặc đóng góp Quỹ hưu trí tự nguyện cho người lao động.

Trường hợp người sử dụng lao động mua cho người lao động sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc không có tích lũy về phí bảo hiểm (kể cả trường hợp mua bảo hiểm của các doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam) thì khoản tiền phí mua sản phẩm bảo hiểm này không tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân của người lao động. Bảo hiểm không bắt buộc và không có tích lũy về phí bảo hiểm gồm các sản phẩm bảo hiểm như: bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm tử kỳ (không bao gồm sản phẩm bảo hiểm tử kỳ có hoàn phí), ... mà người tham gia bảo hiểm không nhận được tiền phí tích lũy từ việc tham gia bảo hiểm, ngoài khoản tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.”

4. Sửa đổi, bổ sung tiết đ.5 điểm đ khoản 2 Điều 2

“đ.5) Đối với khoản chi về phương tiện phục vụ đưa đón người lao động từ nơi ở đến nơi làm việc và ngược lại thì không tính vào thu nhập chịu thuế của người lao động theo quy chế của đơn vị.”

5. Bổ sung tiết g.10 điểm g khoản 2 Điều 2

“g.10) Khoản tiền nhận được do tổ chức, cá nhân trả thu nhập chi đảm hiểu, hi cho bản thân và gia đình người lao động theo quy định chung của tổ chức, cá nhân trả thu nhập và phù hợp với mức xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo các văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp”

6. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 2

“c) Lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, hợp tác xã, liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh và các hình thức kinh doanh khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Hợp tác xã; lợi tức nhận được do tham gia góp vốn thành lập tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng; góp vốn vào Quỹ đầu tư chứng khoán và quỹ đầu tư khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.html b/chandra_raw/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0255f0e60b68c97d28bc118cbbfac751ae6a0ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.html @@ -0,0 +1 @@ +

việc tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (được coi là hợp pháp khi được Thủ trưởng cơ quan phân nhà ở hoặc cơ quan quản lý nhà đất thuộc sở hữu nhà nước tại địa phương cho phép) tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp bằng 100% giá trị tài sản của đơn giá bồi thường.

2. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bị phá dỡ được thuê nhà ở tại nơi tái định cư; giá thuê nhà là giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; nhà thuê tại nơi tái định cư được Nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của Chính phủ về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê; trường hợp đặc biệt không có nhà tái định cư để bố trí thì được hỗ trợ bằng tiền để tự lo chỗ ở mới; mức hỗ trợ bằng 60% giá trị đất và 60% giá trị nhà đang thuê.

Điều 34. Bồi thường về di chuyển mồ mà

Đối với việc di chuyển mồ mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 11 của Quy định này thì người có mồ mà phải di chuyển được bố trí đất và được bồi thường chi phí đào, bốc, di chuyển, xây dựng mới và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp.

Mức bồi thường cụ thể theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 35. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Quy định này

1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Quy định này gồm các nội dung chủ yếu sau đây:

  1. a) Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi;
  2. b) Diện tích, loại đất, vị trí, nguồn gốc của đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại;
  3. c) Các căn cứ tính toán số tiền bồi thường, hỗ trợ như giá đất tính bồi thường, giá nhà, công trình tính bồi thường, số nhân khẩu, số lao động trong độ tuổi, số lượng người được hưởng trợ cấp xã hội;
  4. d) Số tiền bồi thường, hỗ trợ;
  5. đ) Chi phí lập và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng;
  6. e) Việc bố trí tái định cư;
  7. g) Việc di dời các công trình của Nhà nước, của tổ chức, của cơ sở tôn giáo, của cộng đồng dân cư;
  8. h) Việc di dời mồ mà.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.html b/chandra_raw/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.html deleted file mode 100644 index 4684d68f1835af9097aad7ecd9eb143f95094496..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

II. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Dành cho cơ quan thuế):

1. Số ngày chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định:.....

2. Số tiền phạt chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:.....
.....đồng

(Viết bằng chữ:.....)

..., ngày ... tháng ... năm 20...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.html b/chandra_raw/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..223ddaf071834483b3572b4381a74e6a620dc7d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với trường hợp khóa đào tạo do người sử dụng lao động thực hiện thì mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cụ thể của người lao động được tính theo tháng, thời gian học thực tế của từng nghề hoặc từng khóa đào tạo nhưng không quá mức hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định 28/2015/NĐ-CP.

3. Đối với trường hợp khóa học nghề có những ngày lẻ không đủ tháng thì mức hỗ trợ được tính theo nguyên tắc: Dưới 15 ngày tính là \frac{1}{2} tháng, từ đủ 15 ngày trở lên thì tính là 01 tháng để xác định mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

Ví dụ 18: Doanh nghiệp N được hỗ trợ kinh phí để đào tạo lắp ráp thiết bị điện tử cho 100 người lao động. Khóa đào tạo bắt đầu từ ngày 05/3/2015 đến ngày 15/5/2015 với mức hỗ trợ là 600.000 đồng/tháng/người (trong đó: Tháng thứ nhất được tính từ ngày 05/3/2015 đến ngày 04/4/2015; tháng thứ hai được tính từ ngày 05/4/2015 đến ngày 04/5/2015). Do đó, khóa đào tạo này có số ngày lẻ được tính từ ngày 05/5/2015 đến ngày 15/5/2015. Số ngày lẻ này dưới 15 ngày nên được tính là \frac{1}{2} tháng. Như vậy, thời gian doanh nghiệp N được hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề là 2,5 tháng với tổng số kinh phí được hỗ trợ là: 600.000 đồng x 100 người x 2,5 tháng = 150.000.000 đồng.

Chương VII

TỜ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Thông báo tình hình biến động lao động

1. Người sử dụng lao động thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc về số lao động đang làm việc tại thời điểm ngày 01 tháng 10 năm 2015 theo Mẫu số 28 ban hành kèm theo Thông tư này trong thời hạn 30 ngày, kể từ thời điểm nêu trên.

Đối với các đơn vị thành lập sau ngày 01 tháng 10 năm 2015 thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thành lập phải thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc về số lao động làm việc tại đơn vị theo Mẫu số 28 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trước ngày 03 hằng tháng, người sử dụng lao động phải thông báo theo Mẫu số 29 ban hành kèm theo Thông tư này với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc về tình hình biến động lao động làm việc tại đơn vị nếu có (tính theo tháng dương lịch của tháng liền trước thời điểm thông báo).

3. Trường hợp, người sử dụng lao động giảm từ 50 lao động trở lên thì phải thông báo ngay với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc để được tư vấn, hỗ trợ kịp thời.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.html b/chandra_raw/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.html deleted file mode 100644 index 3d42bcee5d942965e952152c10d2061ef1baf65e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1460 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2013

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....6956...
Ngày:.....21/8...
-
-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên

-

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 4232/TTr-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2977/TTr-BNV ngày 20 tháng 8 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Văn Thành (Trần Thành), nguyên Chi huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, để nhận nhiệm vụ mới.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và ông Trần Văn Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature. -

The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam, which is circular with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom, surrounding a central star. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.

-
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.html b/chandra_raw/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.html deleted file mode 100644 index b32f7f24270468eb06e089fc9cd68dbec12c42dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.07.2015 16:35:07 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5189 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2015.

V/v tình hình xử lý chất thải rắn
tại các địa phương

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 07/7

Kính gửi:

Ngày 17 tháng 6 năm 2015, Bản tin VTV1 Đài truyền hình Trung ương có đưa tin về tình trạng ô nhiễm rác thải nghiêm trọng tại đoạn đường đề chắn sóng phương Quỳnh Phương, tỉnh Nghệ An; ngày 10 tháng 3 năm 2015 và ngày 15 tháng 3 năm 2015, Báo Tài nguyên và Môi trường có đăng bài "Khó với bài toán rác thải xây dựng" và bài "Nhiều mối lo ngại" xử lý rác thải tại tỉnh Nghệ An. Về việc này, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An kiểm tra làm rõ các thông tin báo nêu, có biện pháp xử lý, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Bộ Xây dựng chủ động phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm tra, rà soát công tác quản lý chất thải rắn đô thị ở một số địa phương, có phương án thu gom và xử lý chất thải rắn không để ô nhiễm môi trường đáp ứng yêu cầu sinh sống của nhân dân.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.html b/chandra_raw/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.html deleted file mode 100644 index 132f1b33203c25bb36ca439291eff97ac1636447..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thành phần, số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện của trường ban, thành viên các ban thuộc Hội đồng thi;

c) Việc huy động và tổ chức tập huấn cho các đối tượng tham gia công tác thi;

d) Việc công khai các thông tin tại Hội đồng thi, điểm thi, phòng thi.

3. Việc tiếp nhận hồ sơ và thực hiện các quy định đối với thí sinh:

a) Thời gian, địa điểm và hình thức phát, nhận hồ sơ;

b) Việc hướng dẫn thí sinh hoàn thiện hồ sơ, giấy tờ hợp lệ, hợp pháp xác nhận về kết quả học tập, diện ưu tiên, diện miễn thi, điểm khuyến khích, điểm bảo lưu, thí sinh tự do, thời gian kinh nghiệm công tác và các điều kiện khác đối với thí sinh.

4. Việc chuẩn bị cơ sở vật chất và đề thi phục vụ kỳ thi:

a) Số lượng các điểm thi, phòng thi, điều kiện về ánh sáng, khoảng cách giữa các thí sinh;

b) Việc ngăn cách khu vực thi, phòng thi với khu vực khác; việc niêm phong các phòng không sử dụng trong khu vực thi, vô hiệu hóa các phương tiện thông tin liên lạc không sử dụng, tín hiệu internet trong khu vực thi;

c) Việc chuẩn bị kinh phí, văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi;

d) Phương án phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kỳ thi, phương án xử lý sự cố bất thường;

đ) Việc thực hiện quy định về ra đề thi, in, sao, bảo mật, giao, nhận, vận chuyển, bảo vệ đề thi.

Điều 7. Thanh tra công tác coi thi

1. Việc thực hiện trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng ban coi thi, Trưởng điểm thi và Trưởng ban thu ký, việc phối hợp chỉ đạo công tác coi thi giữa các ban:

a) Việc chỉ đạo, phân công nhiệm vụ, phối hợp giữa các lực lượng, kế hoạch kiểm tra, giám sát của Trưởng ban coi thi, Trưởng điểm thi và các ban có liên quan;

b) Việc thực hiện quy định về sử dụng phương tiện thông tin liên lạc, báo cáo nhanh của điểm thi, Hội đồng thi;

c) Việc bố trí cán bộ coi thi, cán bộ giám sát và cán bộ có liên quan trong từng buổi thi;

d) Việc thực hiện quy định về thu đề thi thừa;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.html b/chandra_raw/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b786d04373662bd6bc563ed9d43e2781ac04b651 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
15
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,09
3Kiểm tra đo lường0,87
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTD độ âm tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD độ âm tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Điều 22. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,32
2Đép đi trong phòngđôi02120,32
3Đồng hồ treo tườngcái01360,16
4Tủ tài liệucái01960,16
5Bàn làm việccái01960,32
6Ghế tựacái02960,32
7Quạt thông gió 40Wcái01360,05
8Quạt trần 100Wcái01360,05
9Đèn Neon 40Wbộ02300,32
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02*0,1
11Bộ lưu điệnbộ01600,24
12Thẻ nhớ USBcái01360,03
13Điện năngkw0,30
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD độ âm;

+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: - Âm kế, âm ký tốc: mức vật liệu/2 PTD;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường độ âm: mức vật liệu/1 thiết bị.

+
+
+

Điều 23. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.html b/chandra_raw/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.html deleted file mode 100644 index 8d7e7e0ac4e33f5a4332a0fab8c75c5c3715a91e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nghệp sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, phân phối hóa chất, trang thiết bị xét nghiệm để nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm tại Việt Nam; Các tổ chức, cá nhân tham gia xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thành phẩm.

2. Người khai có các quyền sau đây:

a) Được Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia và cơ quan xử lý hỗ trợ đào tạo người sử dụng, cung cấp các thông tin cần thiết để truy cập, khai thông tin và sử dụng các tiện ích trên Công thông tin một cửa quốc gia;

b) Được Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia và cơ quan xử lý bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ bí mật kinh doanh và thương mại;

c) Được cơ quan xử lý cung cấp thông tin về quá trình xử lý hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính một cửa;

3. Người khai có các nghĩa vụ sau:

a) Tôn thủ quy định của pháp luật về tiêu chí, định dạng của thông tin khai theo yêu cầu kỹ thuật đối với từng thủ tục hành chính một cửa;

b) Tôn thủ quy định của pháp luật về chữ ký số đối với những giao dịch điện tử yêu cầu sử dụng chữ ký số;

c) Nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật;

d) Tôn thủ các quy trình bảo đảm tính toàn vẹn, an toàn và bí mật trong việc thực hiện các thủ tục hành chính một cửa;

e) Lưu giữ chứng từ hành chính một cửa (bao gồm cả bản sao) theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành; cung cấp các chứng từ điện tử và/hoặc chứng từ giấy có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh cho các cơ quan xử lý để phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra theo thẩm quyền;

e) Đáp ứng các yêu cầu về công nghệ thông tin và kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa;

g) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã khai khi thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.

Điều 17. Khai, sửa đổi, bổ sung thông tin khai và nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính một cửa

1. Việc khai và sửa đổi, bổ sung thông tin khai có thể được thực hiện theo một trong hai hình thức tạo lập thông tin khai điện tử sau:

a) Tạo lập thông tin khai theo các tiêu chí, định dạng của các biểu mẫu do các Bộ xây dựng; và theo chuẩn dữ liệu do Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia hướng dẫn và gửi đến Công thông tin một cửa quốc gia;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9fca783da524df5a468f035a1388544.html b/chandra_raw/e9fca783da524df5a468f035a1388544.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62ab15c7e7dedef574983050d81a295b2d9b414b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9fca783da524df5a468f035a1388544.html @@ -0,0 +1 @@ +

nguyên liệu thuộc Danh mục kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi bơm khí và LPG, nguyên liệu vào kho (bồn, bể) hoặc các phương tiện chuyển tải, sang mạn. Việc lấy mẫu được thực hiện dưới sự giám sát của công chức Hải quan và được niêm phong theo quy định.

7. Đối với khí và LPG, nguyên liệu chuyển tải, sang mạn:

a) Thương nhân chỉ được chuyển tải, sang mạn khí và LPG, nguyên liệu tại các vị trí do Bộ Giao thông Vận tải hoặc Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định; chuyển tải, sang mạn khí và LPG, nguyên liệu từ tàu lớn hoặc phương tiện vận tải khác mà cảng Việt Nam không có khả năng tiếp nhận trực tiếp do cơ quan Cảng vụ quy định;

b) Thương nhân thực hiện khai báo với Chi cục Hải quan (nơi làm thủ tục) trước khi thực hiện việc chuyển tải, sang mạn.

Thương nhân có trách nhiệm khai rõ tên, loại, số hiệu phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu và phương tiện vận tải khác thực hiện việc chuyển tải, sang mạn; ... ngày, ... giờ, lượng khí và LPG, nguyên liệu ... tấn thực hiện chuyển tải, sang mạn.

c) Căn cứ văn bản thông báo của thương nhân, cơ quan Hải quan thực hiện việc giám sát cho đến khi thực hiện xong việc chuyển tải, sang mạn;

d) Phương tiện chứa khí và LPG, nguyên liệu chuyển tải sang mạn phải được neo đậu tại khu vực thuộc địa bàn hoạt động của Hải quan nơi làm thủ tục cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan. Khí và LPG, nguyên liệu chuyển tải sang mạn phải được lưu trữ riêng tại các kho chứa riêng khi chưa hoàn thành thủ tục đăng ký tờ khai hải quan theo quy định của Luật Hải quan.

8. Thời hạn khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu lại tại Việt Nam thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

Trường hợp bất khả kháng hoặc hợp đồng mua bán hàng hóa có thay đổi về điều kiện, thời gian giao hàng, lô hàng cần phải kéo dài thời hạn lưu lại tại Việt Nam thì thương nhân có văn bản gửi Cục hải quan tỉnh, thành phố nơi làm thủ tục tạm nhập đề nghị được gia hạn và phải được Cục Hải quan tỉnh, thành phố chấp nhận gia hạn trước khi hết thời hạn tạm nhập tái xuất, việc gia hạn không quá 02 (hai) lần, mỗi lần không quá 30 (ba mươi) ngày đối với mỗi lô hàng tạm nhập tái xuất.

9. Khí và LPG, nguyên liệu đã tạm nhập nhưng không tái xuất hoặc tái xuất không hết được chuyển tiêu thụ nội địa (sau đây gọi tắt là khí và LPG, nguyên liệu chuyển tiêu thụ nội địa).

Thương nhân có văn bản đề nghị được chuyển tiêu thụ nội địa gửi Cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập. Sau khi được Lãnh đạo Cục Hải quan xem xét, phê duyệt, thương nhân đăng ký tờ khai mới để làm thủ tục đối với lượng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.html b/chandra_raw/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.html deleted file mode 100644 index 87a0fc53fb4ff480b42dfb0137695ed3fe80a727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ THI CÔNG

SỔ ĐO GNSS

Số : .....

Tên công trình : .....

Cấp hạng : .....

Khu đô : .....

Năm.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea11238273bc4d378bd368e926648391.html b/chandra_raw/ea11238273bc4d378bd368e926648391.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8643ee7d320c337795dc8654450ac41922dc05a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea11238273bc4d378bd368e926648391.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Trường hợp trong hộ gia đình quy định tại Khoản này có hơn 04 (bốn) nhân khẩu trở lên thì được hỗ trợ 2.000.000 đồng cho mỗi nhân khẩu tăng thêm; số nhân khẩu được hỗ trợ phải có tên trong hộ khẩu tại thời điểm Thông báo thu hồi đất.

Điều 22. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước

Hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ chi phí di chuyển tài sản; mức hỗ trợ bằng mức bồi thường di chuyển theo quy định tại Điểm c, Khoản 2 Điều 30 của Quy định này.

Điều 23. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn

Trường hợp đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì được hỗ trợ; mức hỗ trợ bằng 75% mức bồi thường về đất; tiền hỗ trợ được nộp vào ngân sách nhà nước và được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của cấp xã; tiền hỗ trợ chỉ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng, sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn.

Điều 24. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất

Ngoài việc hỗ trợ nêu tại các Điều 19, 20, 21, 22 và 23 của Quy định này, để đảm bảo có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất và công bằng, người có đất thu hồi còn được hỗ trợ thêm theo quy định sau:

1. Hỗ trợ cho các hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội của Nhà nước (có xác nhận của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội) phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi đất, được hỗ trợ như sau:

a) Hộ gia đình có người hoạt động Cách mạng trước 1945, Anh hùng Lực lượng vũ trang, Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng Lao động, thương binh, bệnh binh và người được hưởng chính sách như thương bệnh binh bị mất sức lao động từ 81% trở lên, thân nhân của liệt sĩ đang hưởng tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng được hỗ trợ: 8.000.000 đồng;

b) Hộ gia đình có thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh bị mất sức lao động từ 61% đến 80% được hỗ trợ: 6.400.000 đồng;

c) Hộ gia đình có thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 41% đến 60% được hỗ trợ: 4.800.000 đồng;

d) Hộ gia đình của liệt sĩ, người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp hàng tháng, thương binh và người được hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 21% đến 40% được hỗ trợ: 3.200.000 đồng;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea150e2910974cc89309879eed89d241.html b/chandra_raw/ea150e2910974cc89309879eed89d241.html deleted file mode 100644 index c398d2cf84522be68b598ffbd4c30abce1f2bc44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea150e2910974cc89309879eed89d241.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Nhiệm vụ của các cơ quan trong xây dựng văn bản

1. Cơ quan chủ trì được giao nhiệm vụ soạn thảo chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khi trình Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành.

2. Các cơ quan được lấy ý kiến đóng góp có trách nhiệm tổ chức đóng góp ý kiến vào dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và gửi ý kiến đóng góp về cơ quan chủ trì soạn thảo đúng thời gian quy định.

Chương II

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA TỈNH, CẤP HUYỆN

Mục 1

XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 8. Lập, thông qua Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp mình. Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm được UBND tỉnh quyết định tại phiên họp tháng 1 hàng năm của UBND tỉnh.

2. Chậm nhất là ngày 15 tháng 9 hàng năm các Sở, ban, ngành phải gửi đến Sở Tư pháp bản dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị mình đề xuất để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về đăng ký Chương trình xây dựng văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách và theo quy định của văn bản QPPL cơ quan nhà nước cấp trên, yêu cầu thực tiễn địa phương.

4. Sở Tư pháp chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính và có trách nhiệm tham mưu xây dựng Chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại khoản 5 của Điều này và ý kiến đề xuất của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn cùng cấp.

5. Bản dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh phải có đủ các nội dung sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản;

b) Tên văn bản;

c) Tên cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp;

d) Thời gian trình văn bản;

e) Kinh phí thực hiện và các điều kiện đảm bảo cho việc xây dựng và ban hành văn bản;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.html b/chandra_raw/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..814104272283bec9327d9e63489fe93e807961a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Hộ nghèo có thành viên thuộc đối tượng chính sách người có công; hộ nghèo có thành viên thuộc đối tượng chính sách bảo trợ xã hội."

5. Mục c, Khoản 1, Điều 5, Chương III được sửa đổi, bổ sung như sau:

"c) Công nhận đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn; báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn."

6. Điều 6, Chương III được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 6. Thời điểm điều tra và chế độ báo cáo

1. Thời điểm tổ chức điều tra: Tổ chức điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo được thực hiện từ ngày 01 tháng 09 hàng năm.

2. Đối với trường hợp hộ gia đình trên địa bàn phát sinh khó khăn đột xuất trong năm do các yếu tố như tai nạn, rủi ro, ốm đau bệnh tật... cần được xét duyệt, bổ sung vào danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo để có thể tiếp cận được với các chính sách hỗ trợ của Nhà nước, thực hiện theo quy trình sau:

a) Hộ gia đình có phát sinh khó khăn trong năm có giấy đề nghị trường thôn xác nhận và gửi Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, xử lý (theo Mẫu số 1).

b) Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban giảm nghèo xã tổ chức thẩm định đề nghị của các hộ gia đình theo đúng các trình tự, thủ tục quy định tại Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH và Thông tư này (bao gồm nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình, điều tra thu nhập, tổ chức bình xét tại cộng đồng dân cư); tổng hợp danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định và phê duyệt danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh của xã, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Thời gian thẩm định và xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo mới phát sinh không quá 30 ngày kể từ khi tiếp nhận đề nghị của hộ gia đình.

d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm; hàng quý báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

3. Chế độ báo cáo

a) Thời điểm báo cáo:

- Báo cáo sơ bộ gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 15 tháng 12 hàng năm;

- Chậm nhất đến ngày 15 tháng 01 hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải báo cáo chính thức kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn (Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) về Bộ

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.html b/chandra_raw/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.html deleted file mode 100644 index cbbb6749b25d8caf4c7c4a464fb686893f40a5b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.html +++ /dev/null @@ -1,55 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
signals given?
Không
Yes No
indicate which signals? SOS MAYDAY
201Phao EPIRB có được kích hoạt không?
Was the EPIRB activated?
Không
Yes No
Chỉ rõ loại nào
Indicate type
Hệ thống Radio trong thuyền cứu sinh có được sử dụng không?
Was the lifeboat's radio used?
Không
Yes No
Có liên lạc được không?
Was contact achieved?
Không
Yes No
202Đã ở thuyền cứu sinh/bè cứu sinh trong bao lâu?
How long time was spent in lifeboat/liferaft?
Bè cứu sinh/ thuyền cứu sinh được phát hiện như thế nào?
How was the raft/lifeboat detected?
203Ai là người phát hiện ra thuyền cứu sinh/bè cứu sinh?
Who detected the raft/lifeboat?
Vị trí phát hiện
Position detection
204Vị trí rời bỏ tàu/ đắm tàu ở đâu?
Where was the ship abandoned/sank?
205Vị trí này có khả thi để cứu hộ không?
Is it considered that it is possible to salvage the ship?
Không Không biết
Yes No Do not know
Xác tàu đắm có thể gây nguy hiểm cho việc hành hải không?
Can the shipwreck be considered to be a danger to navigation?
Không Không biết
Yes No Do not know
206Các chất trên tàu có thể là nguyên nhân gây ô nhiễm không?
Are there substances on board the ship which can cause pollution?
Không
Yes No
207Chỉ rõ loại và số lượng
Indicate type and amount
-
-
-

....., ngày.....tháng.....năm 20.....
date month year

-
-
-

Tên và chữ ký của người báo cáo
Name and signature of reporting person

-
-
-

39

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.html b/chandra_raw/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c96f2d13d5046f3ebdecc0bc0a004e3a8d0045d3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.html @@ -0,0 +1,167 @@ +
67
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
11Thẻ nhớ, USBcái01360,03
12Điện năngkw3,00
+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1sen sơ

+
+
+

Điều 93. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 94. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
ISEN SƠ ĐO NHIỆT ĐỘ
1Xănglít0,01
2Dầu máylít0,01*0,10
3Còn 900lít0,50
4Nước cắtlít0,25
5Giấy trắng A4ram0,04*0,10
6Bút bicái0,10
7Khăn lau 30*30cmcái0,50
8Bút lôngcái0,01
9Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,10
10Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,10
11Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
IISEN SƠ ĐO ĐỘ ẨM
1Xănglít0,05
2Cònlít0,05
3Nước cắtlít0,25
4Nước máylít5,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.html b/chandra_raw/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.html deleted file mode 100644 index 8be0a5312abc98c57a03d0da088643b6dc50b62a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số 014.N/BCB-NNPTNT: Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản và loại hình kinh tế

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo đối tượng trực tiếp khai thác.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh mục lâm sản khai thác gồm gỗ và các loại lâm sản khác ngoài gỗ khai thác và thu nhặt từ rừng.

Cột 1 đến cột 6: Ghi kết quả khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác trong năm chia theo loại hình kinh tế.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 015.N/BCB-NNPTNT: Sản lượng gỗ khai thác chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo nguồn gốc khai thác.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1, 2, 3: Ghi kết quả tổng số gỗ khai thác trong năm từ rừng tự nhiên, rừng trồng, theo tỉnh, thành phố ở cột A.

Cột 4, 5, 6: Ghi kết quả khai thác gỗ trong năm của loại hình kinh tế Nhà nước chia theo nguồn gốc: Gỗ từ rừng tự nhiên, gỗ từ rừng trồng.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 016.N/BCB-NNPTNT: Sản lượng lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản và tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Như biểu số 013.H/BCB-NNPTNT.

b) Phương pháp tính và cách ghi biểu

Cột 1 đến cột 19: Mỗi cột ghi sản lượng một loại lâm sản khai thác/thu nhặt trong năm theo từng tỉnh, thành phố ở cột A, các loại lâm sản chưa có trong Danh mục được ghi nối tiếp từ cột 20 trở đi.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

356

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.html b/chandra_raw/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.html deleted file mode 100644 index db67a6cd62291c841e7cfe2f976a1644f744456a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

C.3. Compliance of calibration frequency and correction of measured values with related requirements

<Means of verification>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.4. Assessment of data and calculation of GHG emission reductions

<Means of verification>

ParametersMonitored valuesMethod to check values in the monitoring report with sources

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.5. Assessment of avoidance of double registration

<Means of verification>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.6. Post registration changes

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.html b/chandra_raw/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee34378949dfee5db2cca885f9a3ba6a32312040 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
93Nghị quyết20/2012/NQ-HĐND19/7/2012Về việc Quy định mức giá của 1.904 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Ninh Bình tỉnh Ninh Bình quản lý
94Nghị quyết21/2012/NQ-HĐND19/7/2012Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường học được công nhận đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 -2015
95Nghị quyết23/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013
96Nghị quyết28/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản tại quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
97Nghị quyết30/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011-2016
98Nghị quyết31/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
99Nghị quyết35/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức được luân chuyển về công tác tại xã, phường, thị trấn và chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trị, sắp xếp lại
100Nghị quyết36/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc sửa đổi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
101Nghị quyết04/2013/NQ-HĐND20/7/2013Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí tại quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
102Nghị quyết06/2013/NQ-HĐND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách áp dụng cho thị xã Tam Điệp thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị, giai đoạn 2013-2016
103Nghị quyết09/2013/NQ-HĐND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách để tạo nguồn vốn đầy mạnh phát triển phố Ninh Bình giai đoạn 2013-2015
104Nghị quyết10/2013/NQ-HĐND14/10/2013Về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
105Nghị quyết11/2013/NQ-HĐND14/10/2013Quy định chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đảng viên được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đang trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Ninh Bình
106Nghị quyết13/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
107Nghị quyết18/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
108Nghị quyết20/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.html b/chandra_raw/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40966d3d0067940da7979bf1e78da591550fd003 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
74
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
5Đèn neon 40Wbộ02362,81
6Quạt thông gió 40Wcái01600,47
7Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,21
8Bơm hút nước trong giếng 0,8 kwcái01600,45
9Tủ bảo quản chuẩn 30Wcái01600,94
10Thước đo chiều dài chuẩncái01600,03
11Thước cặp (Panme)cái01960,03
12Ni vô thăng bằngcái01600,03
13Đồng hồ bấm giâycái01360,03
14Dụng cụ tháo lắp cơ khíbộ01360,47
15Đồ gá máy kiểm địnhcái01360,47
16Tuốc nơ vítcái01600,03
17Kim điệncái01600,03
18Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
19Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
20Dây điện đôi dài 10mdây01362,81
21Ồ cảm điện có cầu chìcái01362,81
22Bàn làm việccái01962,81
23Ghế tựacái02962,81
24Thước cặp (Panme)cái01960,03
25Bình đựng dầucái01360,03
26Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
27Can đựng nước cút 20 lítcái01360,03
28Bộ lưu điệnbộ01600,48
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.html b/chandra_raw/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..180d2a0d3558cdefee48755c77c29de590ed7132 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng đề nghị Vụ Kế hoạch - Tổng hợp tổ chức để Hội đồng hoặc một số thành viên Hội đồng đi kiểm tra, đánh giá kết quả thực tế. Trên cơ sở hồ sơ, Chủ tịch Hội đồng quyết định tiến hành phiên họp, thời gian hoàn thành nghiêm thu không quá 30 ngày sau khi có Quyết định thành lập Hội đồng.

6. Ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm gửi các thành viên Hội đồng toàn bộ Hồ sơ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Mỗi thành viên viết Phiếu nhận xét kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-PNXKQ) và gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày họp.

7. Hội đồng chỉ họp khi có ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có sự tham gia của Chủ tịch Hội đồng (hoặc phó chủ tịch Hội đồng) và 02 ủy viên phân biện. Tùy theo từng trường hợp cụ thể, có thể mời đại diện tổ chức ứng dụng kết quả của nhiệm vụ, cơ quan quản lý, địa phương và doanh nghiệp tham dự phiên họp của Hội đồng.

8. Phiên họp Hội đồng

a) Thành phần tham dự phiên họp của Hội đồng: thành viên Hội đồng, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đại diện tổ chức chủ trì, thư ký hành chính và khách mời.

b) Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần và đại biểu tham dự.

c) Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp; thống nhất và thông qua nội dung làm việc của Hội đồng.

d) Hội đồng bầu một ủy viên làm thư ký khoa học để ghi chép các ý kiến thảo luận tại các phiên họp, xây dựng và hoàn thiện biên bản đánh giá, nghiêm thu theo ý kiến kết luận tại phiên họp của Hội đồng.

đ) Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày tóm tắt quá trình tổ chức, thực hiện nhiệm vụ; báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

e) Các thành viên Hội đồng nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ về kết quả và các vấn đề liên quan đến nhiệm vụ. Chủ nhiệm nhiệm vụ và các cá nhân có liên quan trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có) và không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng.

g) Đại diện các cơ quan phát biểu ý kiến (nếu có).

h) Các ủy viên phân biện đọc nhận xét và kết quả đánh giá, các thành viên hội đồng nhận xét, đánh giá trao đổi, thảo luận.

i) Thành viên Hội đồng đánh giá kết quả theo hình thức bỏ phiếu theo mẫu (PL5- PDGKQ).

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá xếp loại "Đạt" phải có ít nhất 3/4 thành viên Hội đồng có mặt bỏ phiếu đánh giá xếp loại "Đạt".

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.html b/chandra_raw/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ecf09c332a902534adba6af88642176986efc8d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.08.2015 15:34:59 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2015/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 7 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng

sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Ghi: C
Ngày: 03/8

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1873/STNMT-ĐKTK ngày 24/7/2015, kèm Văn bản thẩm định số 2146/STC-GCS ngày 20/7/2015 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 1187/BC-STP ngày 22/7/2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá trung bình kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (có Phụ lục đơn giá kèm theo).

Điều 2. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất là cơ sở để lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán công trình kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.html b/chandra_raw/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.html deleted file mode 100644 index d5d2bd9f1ce4da72f432ea56d5b5afe9a33996f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Thy

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) with a star in the center and the word 'DÂN' at the top. A handwritten signature is written over the seal.

Mai Tiến Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.html b/chandra_raw/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe991639e69b00721e1fa80ffe25ed632507e774 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
60
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
4Khẩu trangcái03120,91
5Găng tayđôi0360,91
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,15
9Đèn Neon 40 Wbộ02300,15
10Kính lúp độ phóng đại 5xcái01600,03
11Đèn bàn 40Wcái01600,15
12Kim điệncái01600,03
13Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
14Chổi lôngcái0160,03
15bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
16Dây điện đôi dài 10mdây01360,91
17Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,91
18Bộ lưu điệnbộ01600,91
19Tủ đựng nhiệt kế chuẩncái01600,91
20Đồng hồ treo tườngcái01360,23
21Bàn làm việccái01960,91
22Ghế tựacái02960,91
23Tủ đựng tài liệucái01960,23
Điện năngkw0,99
IISEN SƠ ĐO ĐỘ ẨM
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,31
2Áo BHLĐcái03121,85
3Dép đi trong phòngđôi0361,85
4Khẩu trangcái03121,85
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.html b/chandra_raw/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe898ca314e1463b942b28bdc9ddcb1994e2f5fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.html @@ -0,0 +1,35 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
02Nghị quyết05/2009/NQ-HĐND15/7/2009Về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình +

Điểm a Khoản 1 Điều 1 và Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 17/4/2012 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

+
03Nghị quyết06/2009/NQ-HĐND15/7/2009Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo; mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình +

Điều 1 Nghị quyết hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của tỉnh, cấp huyện, cấp xã và tại trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Bình

+
04Nghị quyết27/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình +

Cum từ “Tuyên dương thặng” tại Tiết 2 và cụm từ “Tuyên thặng” tại Tiết 4 Điểm c Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết hết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình

+
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.html b/chandra_raw/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.html deleted file mode 100644 index bc3529a479a8b5cae9b7e2aa6abcc9afd6440abb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Khoảng các tối thiểu để tính cước là 30km, nếu khoảng cách tính cước ngắn hơn 30km vẫn tính là 30km.

4. Loại sông tính cước:

Tính theo cấp sông kỹ thuật quy định của Bộ Giao thông Vận tải.

III. Cách tính cước:

- Các mức cước trong bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường sông quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng.

- Khi vận chuyển hàng hóa mà khoảng cách tính cước từ 30km trở lại lấy đơn giá cước (đ/tấn) ở cột 2 của bảng giá cước để tính.

- Khi vận chuyển hàng hóa mà khoảng cách tính cước trên 30km thì 30 km đầu lấy đơn giá cước ở cột 2 (đ/tấn), từ km thứ 31 trở lên lấy đơn giá cước ở cột 3 (đ/tấn.km) để tính, cộng hai kết quả trên là mức cước tính cho toàn chặng./.

IV. Ví dụ tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sông:

Vận chuyển 160 tấn lương thực từ A về B có cự ly vận chuyển là 70 km; trong đó, sông cấp 2 là 30 km, sông cấp 3 là 40 km.

Tiền cước vận chuyển tính như sau:

  1. 1. Khoảng cách tính cước: 30 \text{ km} \times 1,5 + 40 \text{ km} \times 2 = 125 \text{ km}.
  2. 2. Cước vận chuyển 30 km đầu: 160 \text{ tấn} \times 28.809 \text{ đ/tấn (HB2)} = 4.609.440 \text{ đồng}.
  3. 3. Cước vận chuyển cho cự ly còn lại (125 - 30 = 95 \text{ km}): 160 \text{ tấn} \times 320 \text{ đ/tấn.km (HB2)} \times 95 \text{ km} = 4.864.000 \text{ đồng}.
  4. 4. Cước toàn chặng: 4.609.440 \text{ đ} + 4.864.000 \text{ đ} = 9.473.440 \text{ đồng}.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.html b/chandra_raw/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.html deleted file mode 100644 index 9c239f1ebb83e7aa99b8577e9e69a5cb2658716a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk

(Ban hành kèm theo Quyết định số 39 /2014/QĐ-UBND
ngày 10/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.

2. Ngoài các nội dung tại bản quy định này thì việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk được áp dụng theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai 2013 khi Nhà nước thu hồi đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Chương II
BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT VÀ GIAO ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất

1. Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồi thường về đất theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai 2013 thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi. Trường hợp không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo giá đất cụ thể của loại đất thu hồi do UBND tỉnh quyết định tại thời điểm thực hiện thu hồi đất.

2. Việc lập các dự án tái định cư trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 85 Luật Đất đai 2013; Điều 26 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi tắt là Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.html b/chandra_raw/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.html b/chandra_raw/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a270acae150ed5d5589ba290b1c6e006a6010cd6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
55Quyết định1832/2007/QĐ-UBND06/8/2007V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3233/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về áp dụng cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
56Quyết định1875/2007/QĐ-UBND13/8/2007V/v Quy định mức chi trả thù lao cho giảng viên, báo cáo viên
57Quyết định2096/2007/QĐ-UBND07/9/2007Về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần khảo sát xây dựng)
58Quyết định2182/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v ban hành quy định về chính sách đối với cán bộ luân chuyển từ tỉnh về huyện, thành phố, thị xã và từ huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thành xã khác
59Quyết định2197/2007/QĐ-UBND19/9/2007V/v thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa của liên thông tài cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh
60Quyết định2428/2007/QĐ-UBND15/10/2007V/v ban hành Quy định xử lý kỷ luật công chức cấp xã
61Quyết định2486/2007/QĐ-UBND24/10/2007V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước
62Quyết định2900/2007/QĐ-UBND25/12/2007Ban hành Quy định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Ninh Bình
63Quyết định2921/2007/QĐ-UBND27/12/2007Ban hành Quy định tỷ lệ phân bổ, mức chi, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
64Quyết định489/2008/QĐ-UBND07/3/2008V/v ủy quyền quyết định mức bồi thường, hỗ trợ đất và tài sản trên đất
65Quyết định637/2008/QĐ-UBND31/3/2008V/v ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương
66Quyết định736/2008/QĐ-UBND11/4/2008V/v Miễn thu một số khoản phí, lệ phí, trên địa bàn tỉnh
67Quyết định836/2008/QĐ-UBND24/4/2008V/v ban hành Quy chế về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
68Quyết định900/2008/QĐ-UBND06/5/2008Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh Bình
69Quyết định947/2008/QĐ-UBND12/5/2008Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
70Quyết định948/2008/QĐ-UBND12/5/2008V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quy Đầu tư Phát triển Ninh Bình
71Quyết định988/2008/QĐ-UBND16/5/2008V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm trưởng phòng, phó trưởng phòng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
72Quyết định1076/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Hoa Lư
73Quyết định1248/2008/QĐ-UBND25/6/2008Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
74Quyết định1317/2008/QĐ-UBND07/7/2008Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.html b/chandra_raw/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.html deleted file mode 100644 index da3442e682ef9df3a69b02aa50bdb8dfcf35fbc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.html +++ /dev/null @@ -1,30 +0,0 @@ -
</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongPhuBeMatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="IA02"/>
-      <enumeration value="IA03"/>
-      <enumeration value="IA04"/>
-      <enumeration value="IA05"/>
-      <enumeration value="IB02"/>
-      <enumeration value="IB03"/>
-      <enumeration value="IB04"/>
-      <enumeration value="IB05"/>
-      <enumeration value="IB06"/>
-      <enumeration value="IG01"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexContent>
-<complexType name="LoaiPhuBeMatType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-      <enumeration value="5"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexContent>
451
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.html b/chandra_raw/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.html deleted file mode 100644 index 0947088dba3e3950e64c27e57079b328c1653127..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.html +++ /dev/null @@ -1,156 +0,0 @@ -
-

Proposed Methodology Spreadsheet (input sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]

-
-
-

Table 1: Parameters to be monitored ex post

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)
Monitoring point No.
(b)
Parameters
(c)
Description of data
(d)
Estimated Values
(e)
Units
(f)
Monitoring option
(g)
Source of data
(h)
Measurement methods and procedures
(i)
Monitoring frequency
(j)
Other comments
(1)PCO2Project diesel fuel consumption during the period of yearklyOption Bpurchase records- Collecting purchase amount from retailer invoices and inputting to a spreadsheet manually.
- Project deputy managers double check the input data with invoices every 6 months
once a month
(2)PEC2Project electricity consumption during the period of yearMWh/yOption Cmonitored data- Collecting electricity consumption data with validated/calibrated electricity monitoring devices and inputting to a spreadsheet
- Verified monitoring devices are installed and they are calibrated once a year.
- Verification and calibration shall meet international standard on corresponding monitoring devices.
continuous
(3)PCO3Project LPG consumption during the period of yearlyN/AN/AN/AN/AN/A
(4)PFCO2Project natural gas consumption during the period of year1000Nm3/yN/AN/AN/AN/AN/A
(5)PEC3Project kerosene consumption during the period of yearklyN/AN/AN/AN/AN/A
-
-
-

Table 2: Project-specific parameters to be fixed ex ante

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(a)
Parameters
(b)
Description of data
(c)
Estimated Values
(d)
Units
(e)
Source of data
(f)
Other comments
EERoldPercentage of improvement in energy consumption efficiency for Office Building Units (BEMS)%Past records of 30 similar size office buildings for the period of 2008-2012 measured by the project participant, BEMS provide.
-
-
-

Table 3: Ex-ante estimation of CO2 emission reductions

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
CO2 emission reductionsUnits
0 tCO2y
-
-
-

Monitoring option

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
Option ABased on public data which is measured by entities other than the project participants (Data used: publicly recognized data such as statistical data and specifications)
Option BBased on the amount of transaction which is measured directly using measuring equipments (Data used: commercial evidence such as invoices)
Option CBased on the actual measurement using measuring equipments (Data used: measured values)
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.html b/chandra_raw/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.html deleted file mode 100644 index 1eca74be5b1c9adf49e453844ae8297c07cad440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.04.2014 16:35:25 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: .. 04/4 .....

NGHỊ ĐỊNH

Về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,
Chính phủ ban hành Nghị định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ cao tốc.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc, bao gồm: Tổ chức giao thông trên đường cao tốc, điều hành giao thông, đảm bảo an toàn giao thông, bảo trì công trình đường cao tốc, xử lý sự cố, tai nạn xảy ra trên đường cao tốc, công tác cứu nạn, cứu hộ, trách nhiệm quản lý và bảo vệ công trình đường cao tốc.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.

2. Công trình đường cao tốc gồm: Đường cao tốc, trụ sở hoặc nhà làm việc trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực, trụ sở hoặc nhà làm việc trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến, trạm dừng nghỉ, trạm thu phí,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.html b/chandra_raw/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9721dac0873044856185e0090237fb807d8a6545 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản không dùng làm thực phẩm:

6. Hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước:

7. Hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.html b/chandra_raw/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b78fa9a1bcd808284c674dde53a4aa54cf6a292 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.10.2016 15:18:34 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

Số: 37 /2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bến Tre, ngày 04 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre

Official stamp of the Provincial Information Technology Center of Bến Tre. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Giờ: ... 9', and 'Ngày: ... 14/9/16'.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1183/TTTr-SGTVT ngày 09 tháng 5 năm 2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1985/TTTr-SNV ngày 25 tháng 8 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

1. Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầm dành cho người đi bộ, hầm cơ giới đường bộ, cầu dành cho người đi bộ, bến xe, bãi đỗ xe trên địa bàn.

2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.

3. Trụ sở làm việc đặt tại số 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.html b/chandra_raw/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.html deleted file mode 100644 index e9e07ad4d3d1dd022d79ecc327ef1239729fd3de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 21. Kiểm kê tài sản

1. EVN phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải thu, phải trả trong các trường hợp: Khi khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở hữu; sau khi xảy ra thiên tai, dịch họa; hoặc vì lý do nào đó gây ra biến động tài sản của EVN; hoặc theo quy định của Nhà nước. Thông kê tài sản thừa, thiếu, nợ không thu hồi được, nợ quá hạn xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức và cá nhân có liên quan và xác định mức bồi thường vật chất theo quy định.

2. Xử lý kiểm kê

a) Xử lý tồn thất tài sản sau kiểm kê

Tồn thất về tài sản là tài sản bị mất mát, thiếu hụt, hư hỏng, kém chất phẩm chất, lạc hậu một, lạc hậu kỹ thuật, tồn kho ứ đọng được xác định trong kiểm kê định kỳ và kiểm kê đột xuất. EVN phải xác định giá trị đã bị tồn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau:

- Nếu do nguyên nhân chủ quan thì người gây ra tồn thất phải bồi thường, xử lý theo quy định của pháp luật. Hội đồng thành viên quyết định mức bồi thường theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.

- Tài sản đã mua bảo hiểm nếu tồn thất thì xử lý theo hợp đồng bảo hiểm.

- Giá trị tài sản tồn thất sau khi đã bù đắp bằng tiền bồi thường của cá nhân, tập thể, của tổ chức bảo hiểm, phần thiếu được hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.

- Những trường hợp đặc biệt do thiên tai hoặc do nguyên nhân bất khả kháng gây thiệt hại nghiêm trọng, doanh nghiệp không thể tự khắc phục được thì Hội đồng thành viên lập phương án xử lý tồn thất trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét xử lý.

- EVN có trách nhiệm xử lý kịp thời các khoản tồn thất tài sản, trường hợp để các khoản tồn thất tài sản không được xử lý thì Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu như trường hợp báo cáo không trung thực tình hình tài chính doanh nghiệp.

b) Tài sản thừa sau kiểm kê

Tài sản thừa sau kiểm kê là chênh lệch giữa số tài sản thực tế kiểm kê với số tài sản ghi trên sổ sách kế toán, giá trị tài sản thừa do kiểm kê được hạch toán vào thu nhập của EVN.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.html b/chandra_raw/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..778c5222956f89d55c9255582688274a987557e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.html @@ -0,0 +1 @@ +

“b) Chức danh:

Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Nơi nhận:

Official seal of the Provincial People's Committee of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it.The image shows the official seal of the Provincial People's Committee of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by a gear and a wreath. The text 'BẢN NHÃN DÂN' is written around the top and bottom of the seal. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.

Võ Thành Hạo

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.html b/chandra_raw/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6273c51cff12704dfdb7e490ee6e53ab0942f2b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 7. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
  2. 8. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu (PL5-TĐG).
  3. 9. Các tài liệu khác (nếu có).

Điều 19. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

1. Thời hạn nộp hồ sơ: việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có).

2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Vụ Kế hoạch - Tổng hợp gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14 và 01 bản điện tử lưu trữ đầy đủ sản phẩm và các báo cáo chuyên đề của hồ sơ ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).

3. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Vụ kế hoạch - Tổng hợp phải thông báo cho tổ chức chủ trì tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định thì tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.

Điều 20. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

1. Sau khi nhận đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu, trong thời hạn 15 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi tắt là Hội đồng).

2. Nội dung đánh giá của Hội đồng là các nội dung tổ chức chủ trì đã tự đánh giá được quy định tại Điều 17 Quy chế này.

3. Thành viên Hội đồng:

a) Hội đồng có 07 thành viên, gồm Chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phân biện và các ủy viên; trong đó có 05 ủy viên là các nhà khoa học chuyên gia có uy tín, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên ngành khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

b) Thư ký khoa học do Hội đồng bầu trong số các ủy viên Hội đồng.

c) Hội đồng có thể có 01 ủy viên là người thuộc tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhưng thành viên này không được làm chủ tịch, phó chủ tịch, ủy viên phân biện hoặc thư ký khoa học của Hội đồng. Cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không được làm thành viên Hội đồng.

4. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp cử 01 chuyên viên (thuộc Phòng Khoa học và Công nghệ nội bộ) làm thư ký hành chính giúp việc cho Hội đồng.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.html b/chandra_raw/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..767d668dab29b6e604253cd310365badf6fa92ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.html @@ -0,0 +1 @@ +

của Hội đồng tư vấn thuế phải được lập thành Biên bản có ký xác nhận của các thành viên trong Hội đồng tư vấn thuế. Nội dung biên bản phải ghi rõ các ý kiến về điều chỉnh đối tượng, doanh thu, mức thuế phải nộp của từng cá nhân kinh doanh để làm tài liệu lập Sở bộ thuế.

Hội đồng tư vấn thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này là Hội đồng tư vấn thuế được thành lập theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

7. Lập và duyệt Sở bộ thuế

Căn cứ tài liệu khai thuế của cá nhân nộp thuế khoản, kết quả điều tra thực tế, tổng hợp ý kiến phản hồi khi niệm yết công khai lần 1, biên bản họp với Hội đồng tư vấn thuế và văn bản chỉ đạo của Cục Thuế, Chi cục Thuế thực hiện lập và duyệt Sở bộ thuế trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.

Hàng tháng, căn cứ tình hình biến động trong hoạt động kinh doanh của cá nhân (cá nhân mới ra kinh doanh; cá nhân ngừng/nghỉ kinh doanh; cá nhân thay đổi quy mô, ngành nghề kinh doanh hoặc thay đổi phương pháp tính thuế...) hoặc do những thay đổi về chính sách thuế ảnh hưởng đến doanh thu khoản và mức thuế khoản phải nộp, Chi cục Thuế lập và duyệt Sở bộ thuế điều chỉnh, bổ sung và thông báo lại tiền thuế phải nộp trong tháng, quỹ cho cá nhân nộp thuế khoản.

8. Trách nhiệm của Cục Thuế trong việc chỉ đạo, kiểm soát việc lập Sở bộ thuế tại Chi cục Thuế

Cục Thuế có trách nhiệm khai thác cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung của ngành để phân tích, đánh giá và chỉ đạo việc lập Sở bộ thuế của các Chi cục Thuế cụ thể như sau:

a) Cục Thuế có trách nhiệm triển khai công tác kiểm tra thực tế hằng năm tối thiểu 20% số Chi cục Thuế theo quy định về quản lý rủi ro đối với việc xác định mức doanh thu khoản dự kiến, mức thuế dự kiến. Kết quả kiểm tra của Cục Thuế là một trong những cơ sở để Chi cục Thuế lập và duyệt Sở bộ thuế cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản.

b) Trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ thu, Cục Thuế có trách nhiệm định kỳ kiểm tra thực tế tối thiểu 10% số Chi cục Thuế mỗi quý I, quý II, quý III. Kết quả kiểm tra là căn cứ xây dựng mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến cho năm sau và điều chỉnh doanh thu khoản, mức thuế khoản cho thời gian còn lại của năm tính thuế theo hướng dẫn tại điểm c khoản 4 Điều 6 Thông tư này.

c) Nội dung kiểm tra thực tế của Cục Thuế quy định tại khoản 8 Điều này gồm: kiểm tra trên cơ sở dữ liệu quản lý; đối chiếu số liệu đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế; kiểm tra thực tế đối với ít nhất 15% số cá nhân kinh doanh trên địa bàn trong đó tập trung kiểm tra 100% cá nhân kinh doanh thuộc

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.html b/chandra_raw/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.html deleted file mode 100644 index ef319b48dd14930d306fe9bcb039ae8b16b26883..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 03 : 2014/BCT

2.1.2. Bể chứa

2.1.2.1. Quy định về loại bể chứa

2.1.2.2. Phao nổi

Chi tiết bít kín (seal) của phao nổi phải bằng vật liệu thép hoặc nhựa được quy định trong cột A, Bảng 1.

2.1.2.3. Van thờ

2.1.2.4. Lớp sơn lót đáy bể chứa

Bể chứa etanol có thể được sơn lót hoặc không sơn lót đáy bể. Đối với bể chứa có sơn lót đáy bể thì lớp sơn lót phải đảm bảo độ bền với hoạt tính dung môi của etanol và ức chế ăn mòn vật liệu chế tạo đáy bể (sử dụng loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).

2.1.3. Đường ống công nghệ sử dụng cho etanol

2.1.3.1. Bộ lọc, lưới lọc trên đường ống

Sử dụng lưới lọc có kích cỡ lỗ từ 177 micromet đến 250 micromet cho bộ lọc trên đường ống dẫn sản phẩm tới họng xuất xe bồn.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.html b/chandra_raw/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.html deleted file mode 100644 index b006e7ec424617e13650fd8189653c4668d3b698..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.html +++ /dev/null @@ -1,31 +0,0 @@ -

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .....

-

Địa chỉ: .....

-

Điều 2. Ông/bà ..... (3) chức vụ..... đơn vị công tác..... có trách nhiệm thực hiện xác minh hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính do ông (bà)/tổ chức có tên trong Điều 1 thực hiện.

-

1. Nội dung: .....

-

2. Thời hạn: .....

-

Ông/bà ..... (4) chức vụ..... đơn vị công tác..... có trách nhiệm phối hợp với Ông/bà ..... (3) để thực hiện xác minh (nếu có).

-

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bị xác minh

-

Ông (bà)/tổ chức: .....(2)..... có trách nhiệm hợp tác, cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết, liên quan đến vụ việc vi phạm hành chính theo yêu cầu của ông/bà ..... (3).

-

Điều 4. Hiệu lực thi hành

-

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

-

2. Các ông/bà .....(3)....., ông/bà .....(4)....., Chánh văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban thuộc Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

LÃNH ĐẠO CỤC

-

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-

Ghi chú:

-
- -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.html b/chandra_raw/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.html deleted file mode 100644 index 818ce1f4176fa80a37c94e71f90e2dc936c80333..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quyền xử phạt vi phạm hành chính lạm dụng quyền hạn, làm trái các quy định của Quy định này.

Chương VII

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 39. Tổ chức thực hiện

  1. 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  2. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì các Sở, Ngành có liên quan; UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, điều chỉnh./handwritten mark

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lang Son province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LANG SƠN' and 'HỘI'.Handwritten signature of the Deputy Chairman

Đỗ Thông

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.html b/chandra_raw/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.html deleted file mode 100644 index 8fb47ae3bd2f84c7decca026fdede0e04077da62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.html +++ /dev/null @@ -1,127 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 003.H/BCB-NNPTNT

-
-
-

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg

-
-
-

ngày ... của Thủ tướng Chính phủ

-
-
-

Ngày nhận báo cáo:

-
-
-

Vụ Đồng Xuân: Ngày 20 tháng 7

-
-
-

Vụ Hồ thu: Ngày 20 tháng 10

-
-
-

Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-
-
-

Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau

-
-
-

TỶ LỆ ĐIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP
ĐƯỢC TIÊU CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

-
-
-

Vụ ... / Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Năa
số
Tổng
số
Cây hàng năm được tiêu (%)
Tỷ lệ chungChia ra
Chia theo hình thức tiêuChia theo hình thức tiêuChia theo hình thức tiêuChia theo hình thức tiêu
Tiv
chảy
Bom
điện
Bom
dầu
KhácTiv
chảy
Bom
điện
Bom
dầu
KhácTiv
chảy
Bom
điện
Bom
dầu
Khác
AB1234567891011121314151617181920
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Chia theo Đơn vị hành chính)
-
-
-

315

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.html b/chandra_raw/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.html deleted file mode 100644 index af85d042234c0aff2abe8cc82e8fc935d79b1508..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.7. Monitoring

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.8. Modalities of Communication

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.9. Avoidance of double registration

<Means of validation>

<Findings>

Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.

<Conclusion based on reporting requirements>

Please state conclusion based on reporting requirements.

C.10. Start of operation

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.html b/chandra_raw/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57b1c1a3c300cf332155180052232a144e67e3ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 25: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN BÀN GIAO
SỐ BẢO HIỂM XÃ HỘI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

Hôm nay, ngày...../...../.....tại ....., chúng tôi gồm:

Bên A (bên trả số bảo hiểm xã hội): Trung tâm Dịch vụ việc làm .....

Đại diện:.....

Chức vụ:.....

Địa chỉ:.....

Bên B (bên nhận số bảo hiểm xã hội): Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....

Đại diện:.....

Chức vụ:.....

Địa chỉ:.....

Bên A đã bàn giao số bảo hiểm xã hội cho bên B với số lượng ..... quyền (danh sách kèm theo) (1). Sau khi nhận bàn giao, Bên B đã kiểm tra lại số và không thấy bị hư hỏng hoặc sửa chữa, tẩy xóa; số được bảo quản đúng hiện trạng.

Biên bản bàn giao số bảo hiểm xã hội được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Danh sách kèm theo, bao gồm một số nội dung cơ bản sau: họ tên, số số, ngày cấp, nơi cấp,...

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.html b/chandra_raw/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.html deleted file mode 100644 index 730903311344e3685cf41136d3d811b67ae6309a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.html +++ /dev/null @@ -1,65 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Nội dung thực hiệnNội dung thẩm địnhKhông còn đề nghị: Sửa đổi (CAR) hoặc Đề nghị làm rõ (CL)
PDD, Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát.
Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp đặt thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp.
Y kiến công chứngCác thành viên tham gia dự án đảm bảo dữ liệu điền vào PDD có theo đúng Hướng dẫn thủ tục về chu trình dự án.
Các hình thức liên lạcThông tin nhận biết về các thành viên tham gia dự án, cơ quan đầu mối và cá nhân đại diện cho các đơn vị bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại diện có thẩm quyền cần được liệt kê trong Mẫu về các hình thức liên lạc.
Mẫu phương thức công bố thông tin phải được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng thẩm quyền.
Tránh đăng ký trùng lặpDự án đăng ký thực hiện theo Cơ chế JCM không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giám sát thải khí nhà kính quốc tế nào khác.
Thời điểm bắt đầu thực hiệnThời điểm bắt đầu dự án JCM không được diễn ra trước ngày 01 tháng 01 năm 2013.
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.html b/chandra_raw/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a376f8931a1cce1f8fee0efd825f8284dc274f6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.html @@ -0,0 +1,48 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 6068 /VPCP-KTTH
V/v bổ sung kinh phí mua bù
thuốc sát trùng dự trữ quốc gia

+

Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2013

+

Kính gửi:

+
+ + + + + + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 6005.....
Ngày: ..... 25/7.....
+
+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 1985/BNN-KH ngày 14 tháng 6 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 8833/BTC-TCĐT ngày 8 tháng 7 năm 2013, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4937/BKHĐT-KTDV ngày 15 tháng 7 năm 2013 về việc bổ sung vốn để mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia đã xuất năm 2012 và đầu năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+

1. Đồng ý bổ sung 86,291 tỷ đồng (tám mươi sáu tỷ hai trăm chín mươi một triệu đồng) cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia đã xuất cấp năm 2012 và đầu năm 2013. Về nguồn kinh phí:

+
+ +
+

Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 để thu hồi số vốn ứng trước nêu trên theo quy định.

+

2. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định ngân sách mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia đã xuất cấp năm 2012 và đầu năm 2013; trên cơ sở ý kiến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giao Bộ Tài chính triển khai thực hiện theo quy định.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để cơ quan biết, thực hiện /.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
Official circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.
+

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.html b/chandra_raw/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.html deleted file mode 100644 index d1334cb6d7929e6483200c866b10088a25657d2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
42.Bà Huỳnh Thị ChiếnXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
43.Bà Nguyễn Thị Kim
Hương
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
44.Bà Trương Thị QuáchXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
45.Ông Đặng Ngọc NguyễnXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
46.Ông Huỳnh Tấn PhíchXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
47.Ông Trương Minh LýXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
48.Ông Đặng Ngọc TùngXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
49.Ông Đặng Ngọc SỹXã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
50.Bà Nguyễn Thị ĐiểmXã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
51.Ông Nguyễn PhêXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
52.Bà Phạm Thị NguyệtXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
53.Bà Nguyễn Thị BêXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
54.Bà Nguyễn Thị NhịXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
55.Bà Nguyễn Thị ThuậnXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.html b/chandra_raw/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.html deleted file mode 100644 index 5510d37a7fa9064cc2e5c1715e0269e44a37069a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tham mưu, đề xuất, cung cấp cơ sở lý luận và thực tiễn cho Đảng, Nhà nước trong việc hoạch định đường lối xây dựng và phát triển đất nước, đổi mới tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị.

4. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng, hướng dẫn và thống nhất quản lý việc thực hiện chương trình, nội dung đào tạo và bồi dưỡng; phương pháp giảng dạy và học tập; nghiên cứu khoa học; quy chế quản lý đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng giảng viên của các trường chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

5. Chủ trì, phối hợp hướng dẫn việc nghiên cứu, biên soạn và tham gia thẩm định lịch sử Đảng của các địa phương, các bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương; tài liệu về thân thế, sự nghiệp cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng, Nhà nước.

6. Hợp tác quốc tế trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học với các cơ quan đào tạo và khoa học của các nước, các đảng cộng sản và công nhân, các lực lượng cánh tả và tiến bộ, các chính đảng và đảng cầm quyền ở các nước trên thế giới.

7. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức; thực hiện các chế độ, chính sách, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức của Học viện theo phân công, phân cấp.

8. Quản lý tài chính, tài sản; quyết định và chịu trách nhiệm về các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền theo quy định.

9. Xuất bản và phát hành tạp chí, bản tin, các ấn phẩm khoa học, tài liệu phục vụ cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học của Học viện theo quy định của Đảng và Nhà nước.

10. Thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn được Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Chính phủ giao:

a) Đào tạo đại học và sau đại học thuộc lĩnh vực đào tạo của Học viện;

b) Quản lý, cấp văn bằng, chứng chỉ thuộc lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng của Học viện theo quy định của Đảng và Nhà nước;

c) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Chính phủ giao.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.html b/chandra_raw/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.html deleted file mode 100644 index d0a059361812882e443d80d932da64f65477e3c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

a) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

b) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

3. Bộ Công an

a) Chịu trách nhiệm quản lý về an ninh, trật tự đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài theo quy định của pháp luật;

b) Chủ trì phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để đấu tranh phòng, chống tội phạm có liên quan đến rửa tiền trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật;

c) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan trong công tác đấu tranh phòng, chống hoạt động đánh bạc trái phép và các hành vi vi phạm pháp luật khác;

d) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

d) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

4. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

a) Hướng dẫn quản lý về mặt nội dung, hình ảnh các máy trò chơi điện tử có thưởng theo quy định hiện hành để đảm bảo các máy trò chơi điện tử có thưởng sử dụng trong Điểm kinh doanh phù hợp với thuần phong, mỹ tục, thẩm mỹ của người Việt Nam theo quy định của pháp luật;

b) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

c) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.html b/chandra_raw/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..984096c2c67d459cf54e2451db622a2b2dc251ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.10.2014 14:05:43 +07:00

1787

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1935 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014

V/v xin lùi thời gian trình
báo cáo 02 Đề án.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: .AC/AC .....

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 6582/BKHĐT-CLPT ngày 25 tháng 9 năm 2014) về việc xin lùi thời gian trình báo cáo 02 Đề án, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý Bộ Kế hoạch và Đầu tư lùi thời hạn trình đối với 02 Đề án xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển và Đề án phát triển kinh tế - xã hội vùng ven biển và phát triển kinh tế biển thích ứng với biến đổi khí hậu đến Quý II năm 2015.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cần rà soát nội dung để bảo đảm phù hợp và thống nhất giữa 02 Đề án. Đồng thời, phù hợp với tiến độ của Đề án quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển Việt Nam theo quy định tại Điều 44 Luật biển Việt Nam do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.html b/chandra_raw/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.html deleted file mode 100644 index fd5b714962ae9f5df2be1e43964a741fd4d1d9f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số liệu do được ghi chép từ trang..... đến trang.....
Người kiểm tra:.....

Ngày.....tháng.....năm.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)

Trang.....

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ THI CÔNG

SỔ ĐO GNSS

Số : .....

Năm.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.html b/chandra_raw/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f3407b16fe414dfa307a15b9b5a8921f1ac6eeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.html @@ -0,0 +1,80 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại sản phẩmChỉ tiêu kiểm traTiêu chuẩn đánh giá
Giáp xác và động vật thân mềm có vỏ hoặc đã bỏ vỏ gia nhiệtSalmonella
V. parahaemolyticus
E. coli
Staphylococci
dương tính với
coagulase
Salmonella
+
+
+

1.2. Các chỉ tiêu cảm quan, lý hóa theo quy định.

+
+
+

2. Kiểm tra giám sát

+
+
+

2.1. Các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng, thuốc bảo vệ thực vật:

+
+
+

a) Các chỉ tiêu thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng trong thú y, thủy sản; kháng sinh sử dụng trong thú y, thủy sản;

+
+
+

b) Các chỉ tiêu kim loại nặng, thuốc bảo vệ thực vật theo quy định.

+
+
+

2.2. Chỉ tiêu tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản: Các chỉ tiêu theo quy định tại mục I.A của Phụ lục này.

+
+
+

2.3. Phương thức kiểm tra giám sát:

+
+
+

a) Chỉ tiêu, số mẫu lấy giám sát: Hàng năm, Cục Thú y hướng dẫn cụ thể chỉ tiêu, số mẫu lấy giám sát tùy theo tình hình thực tiễn cần kiểm soát các tác nhân về mầm bệnh, chất tồn dư độc hại (kim loại nặng, hóa chất bảo vệ thực vật, thuốc thú y và các chất độc hại khác) đối với động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu;

+
+
+

b) Tần suất lấy mẫu:

+
+
+

- Cứ 06 lô hàng cùng chủng loại, cùng nguồn gốc xuất xứ, cùng một chủ hàng nhập khẩu thì lấy mẫu của 01 lô hàng để kiểm tra các chỉ tiêu giám sát.

+
+
+

- Trường hợp phát hiện chỉ tiêu kiểm tra không đạt yêu cầu, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu tăng tỷ lệ lấy mẫu: Cứ 03 lô hàng thì lấy mẫu của 01 lô hàng để kiểm tra đối với chỉ tiêu không đạt yêu cầu.

+
+
+

- Nếu kết quả kiểm tra chỉ tiêu không đạt yêu cầu tiếp tục vi phạm, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu lấy mẫu tất cả các lô hàng nhập khẩu để kiểm tra.

+
+
+

c) Xử lý kết quả giám sát:

+
+
+

- Nếu chỉ tiêu được kiểm tra có kết quả của 03 lần liên tiếp đạt yêu cầu thì được miễn kiểm tra giám sát chỉ tiêu đó trong các lần nhập khẩu tiếp theo cho đến hết đợt giám sát.

+
+
+Handwritten signature +
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.html b/chandra_raw/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.html deleted file mode 100644 index bd414e3114e43901740fdfa94d9e3c6cad26c21c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.9. Trách đăng ký trùng lặp

< Hình thức xác nhận >

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.10. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án

< Hình thức xác nhận >

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

C.11. Các vấn đề khác

< Hình thức xác nhận >

< Kết quả >

< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >

o

D. Thông tin về ý kiến công chúng

D.1. Tóm tắt các ý kiến công chúng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.html b/chandra_raw/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4e2ffaa0b58e7f2da4fcc688d4a48376328b62e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 01: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm.....

Họ và tên: .....sinh ngày ..... / ..... / ..... Nam , Nữ

Số chứng minh nhân dân: .....

Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH: .....

Số điện thoại:..... Địa chỉ email (nếu có).....

Dân tộc:..... Tôn giáo:.....

Nơi thường trú.....

Chỗ ở hiện nay (1):.....

Tình trạng sức khỏe :.....

Chiều cao (cm): ..... Cân nặng(kg): .....

Trình độ giáo dục phổ thông: .....

Ngoại ngữ:..... Trình độ:.....

Tin học: ..... Trình độ:.....

Trình độ đào tạo:

Số TTChuyên ngành đào tạoTrình độ đào tạo (2)
1
2
....

Trình độ kỹ năng nghề (nếu có).....

Khả năng nói trại của bản thân

.....

.....

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.html b/chandra_raw/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.html deleted file mode 100644 index b9a516beebed2a691fb56ed288aea75b93571627..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.09.2014 16:37:50 +07:00

ADT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 102 /VPCP- KTTH
V/v chính sách thuế đối với khoản
bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở sản
xuất kinh doanh

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 6.....
Ngày: 15/9.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 11782/BTC-TCT ngày 22 tháng 8 năm 2014 về việc chính sách thuế đối với khoản bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất kinh doanh, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Đối với khoản tiền bồi thường, hỗ trợ theo thỏa thuận giữa Công ty cổ phần đầu tư và phát triển địa ốc thành phố Hoàng Gia với Công ty cơ khí Hà Nội, đồng ý xử lý như đề nghị của Bộ Tài chính tại Điểm a, mục 3 Công văn số 11782/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính xử lý cụ thể.

2. Đối với khoản lợi nhuận sau thuế phải nộp ngân sách nhà nước của Công ty cơ khí Hà Nội, yêu cầu Bộ Tài chính thực hiện theo đúng Nghị định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ THỦ NHỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee724302008c42b09460a822efaf684f.html b/chandra_raw/ee724302008c42b09460a822efaf684f.html deleted file mode 100644 index c947a41195f22067438c9c5f3f3ddd5f3f1b8c78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee724302008c42b09460a822efaf684f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc

1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 52 Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2. Việc kết nối giữa đường cao tốc với các hệ thống đường bộ khác thực hiện từ bước lập Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc, phù hợp với quy hoạch và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

Trường hợp quy hoạch phát triển giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt của ngành, của địa phương có sự thay đổi, việc bổ sung nút giao với đường cao tốc phải được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định và phải xây dựng nút giao khác mức liên thông. Kinh phí xây dựng nút giao khác mức liên thông và các kinh phí khác có liên quan do chủ đầu tư của tuyến kết nối chịu trách nhiệm.

Điều 14. Bảo đảm an toàn giao thông trên đường cao tốc

1. Mọi hoạt động quản lý, bảo trì công trình đường cao tốc làm hạn chế điều kiện sử dụng bình thường của đường cao tốc phải được thông báo trên các phương tiện thông tin đến người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

2. Đơn vị khai thác, bảo trì phải bố trí đầy đủ nhân lực, thiết bị để cảnh báo nguy cơ gây mất an toàn giao thông, bảo vệ phạm vi cảnh báo theo quy định hiện hành về an toàn giao thông.

3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Công an ban hành quy định phối hợp về xử lý, bảo đảm trật tự an toàn và xử lý tai nạn, sự cố trên đường cao tốc; công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động quản lý, bảo trì công trình đường cao tốc; kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường cao tốc.

4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường cao tốc trong phạm vi quản lý.

5. Nhà đầu tư, đơn vị khai thác, bảo trì chủ động phối hợp chặt chẽ với lực lượng công an và các lực lượng chức năng khác tại khu vực trong công tác tổ chức giao thông, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc và xử lý, giải quyết tai nạn, sự cố.

Điều 15. Xử lý thông tin và trách nhiệm phát hiện, báo tin khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường cao tốc

1. Nguyên tắc xử lý thông tin trên đường cao tốc:

a) Thông tin về tai nạn, sự cố phương tiện, sự cố công trình trên đường cao tốc được cung cấp từ các nguồn hệ thống thu thập thông tin trên đường cao tốc; tuần tra, tuần đường, tuần kiểm đường cao tốc; thông tin từ người dân và người tham gia giao thông qua hệ thống điện thoại khẩn cấp trên đường cao tốc.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.html b/chandra_raw/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.html deleted file mode 100644 index 7910e35c7639561a1c0ec309543d95451d6395b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Định kỳ trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu tháng, báo cáo Ngân hàng Nhà nước về việc trả nợ của khách hàng đã được khoanh nợ theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định pháp luật.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

1. Vụ Chính sách tiền tệ:

Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.

2. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:

Có ý kiến gửi Vụ Chính sách tiền tệ theo thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư này về các nội dung:

a) Đề nghị tái cấp vốn của tổ chức tín dụng.

b) Số tiền tổ chức tín dụng đã khoanh nợ cho khách hàng.

c) Kết quả xác nhận, đối chiếu tính hợp lý, sự phù hợp các chỉ tiêu trên Báo cáo danh sách khách hàng đủ điều kiện đã khoanh nợ do tổ chức tín dụng lập để vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước.

3. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:

a) Có ý kiến gửi Vụ Chính sách tiền tệ về đề nghị tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư này.

b) Chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trong việc giám sát, kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định tại Thông tư này; xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các trường hợp vi phạm quy định của Thông tư này và các quy định khác có liên quan.

4. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước:

a) Thỏa thuận ký kết hợp đồng tái cấp vốn giữa Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng.

b) Thực hiện giải ngân tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn và thu hồi khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo nội dung hợp đồng đã ký kết và quy định tại Thông tư này; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước các biện pháp xử lý thu hồi nợ tái cấp vốn trong trường hợp tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn.

c) Thực hiện hạch toán và theo dõi khoản tái cấp vốn.

d) Định kỳ trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu quý, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đồng thời gửi Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng, Vụ Chính sách tiền tệ về việc cho vay,

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.html b/chandra_raw/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.html deleted file mode 100644 index 0a88505a8becdc7e3a3980ce8a823805e00bf823..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2 - Mẫu đề xuất phương pháp luận

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Tờ bia Mẫu đề xuất phương pháp luận

Mẫu đề trình đề xuất phương pháp luận

Nước chủ nhàCHXHCN Việt Nam
Tên gọi bên đề xuất phương pháp luận đề trình mẫu này
Phạm vi ngành sẽ áp dụng phương pháp luận được đề xuất
Tên của phương pháp luận được đề xuất và số phiên bản
Danh mục các tài liệu gửi kèm: Dự thảo PDD theo Cơ chế JCM đính kèm:
Thông tin bổ sung
Ngày hoàn thành

Lịch sử phương pháp luận được đề xuất

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổi

A. Tiêu đề phương pháp luận

B. Thuật ngữ và định nghĩa

Thuật ngữĐịnh nghĩa

C. Tóm tắt nội dung phương pháp luận

Đề mụcNội dung tóm tắt

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.html b/chandra_raw/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4a5b36554f3b373d7268e2d8f2e484375f70893 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.html @@ -0,0 +1 @@ +

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Tên hội đồng xét...)

Mẫu số 2a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....

TỜ TRÌNH
Đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật

Kính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh
về văn học, nghệ thuật 1 .....

1. Căn cứ Nghị định số ..../...NĐ-CP ngày ... tháng... năm .... của Chính
phủ về "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học,
nghệ thuật;

2. Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật
.....2 đã hợp vào ngày.... tháng.... năm.... để xét tặng Giải thưởng Hồ Chí
Minh về văn học, nghệ thuật cho:..... tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình,
cụm công trình.

3. Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật
.....2 đề nghị Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ
thuật .....1 xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật cho các
tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình đủ điều kiện (có danh
sách kèm theo).

Kính trình Hội đồng xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học,
nghệ thuật .....1 xem xét, quyết định./.

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH

(Chữ ký, dấu của đơn vị)

(Chức danh)
Họ và tên

Ghi chú: (1): Hội đồng cấp trên trực tiếp.

(2): Hội đồng thu lý hồ sơ.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.html b/chandra_raw/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.html deleted file mode 100644 index e789d58a25a70587682750a06cd4a5cdff45cfa0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 843 /QĐ-VPCP

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 5424.....
Ngày: 05.7.....

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính
của Văn phòng Chính phủ giai đoạn 2013 - 2015

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Nghị định số 74/2012/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ giai đoạn 2013 - 2015.

Điều 2. Kinh phí thực hiện Kế hoạch này được bố trí từ nguồn kinh phí chi thường xuyên hàng năm của Văn phòng Chính phủ và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Văn phòng Chính phủ

a) Trực tiếp chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch cải cách hành chính tại đơn vị; căn cứ vào kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định này chỉ đạo khẩn trương triển khai xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm của đơn vị mình bảo đảm chất lượng, hiệu quả, đúng tiến độ;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.html b/chandra_raw/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8bbbf2eeda5b4f2c73c79823aa94b865175fcee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Thực hiện các hoạt động tương trợ tư pháp về phòng, chống tội phạm mua bán người.

Tập huấn nâng cao kiến thức và kỹ năng cho kiểm sát viên, thẩm phán về công tác truy tố, xét xử, nhất là các vụ án mua bán người vì mục đích cưỡng bức lao động; công tác bảo vệ và bồi thường cho nạn nhân trong các vụ án mua bán người.

Huy động nguồn lực tài chính, kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác truy tố, xét xử tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.

c) Đề án 3: "Tiếp nhận, xác minh, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán"

- Cơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Các chỉ tiêu:

+ Chỉ tiêu 1: 100% các trường hợp đã tiếp nhận được tiến hành các thủ tục xác minh, xác định nạn nhân và được hưởng các chế độ hỗ trợ theo quy định của pháp luật.

+ Chỉ tiêu 2: 100% nạn nhân có nhu cầu được hỗ trợ chế độ theo quy định của pháp luật.

+ Chỉ tiêu 3: 100% nạn nhân và người thân thích có nhu cầu được bảo vệ an toàn theo quy định của pháp luật.

+ Chỉ tiêu 4: Đến năm 2020, 100% các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm xây dựng được các mô hình hỗ trợ hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân bị mua bán.

- Tiêu đề án 1: "Tiếp nhận, xác minh và bảo vệ nạn nhân"

+ Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, ngành liên quan.

+ Hoạt động chính:

Tiếp nhận, xác minh, xác định nạn nhân và thực hiện chế độ hỗ trợ ban đầu theo quy định của pháp luật.

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn cho nạn nhân, người thân thích của họ và bí mật thông tin về nạn nhân theo quy định của pháp luật.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.html b/chandra_raw/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.html deleted file mode 100644 index 1e43081b12b865dd6509a2dbc154f5a17b078007..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

g) Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn của EVN và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của EVN tại các công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.

h) Các quyền hạn và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của Người đại diện của EVN tại doanh nghiệp khác

1. Người đại diện cho EVN thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cổ đông, bên góp vốn, bên liên doanh tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác. Trường hợp EVN nắm giữ cổ phần hoặc vốn góp chi phối của công ty con, thì Người đại diện sử dụng quyền chi phối để định hướng công ty con thực hiện mục tiêu chiến lược và những vấn đề quan trọng khác do EVN giao.

2. Tham gia ứng cử vào bộ máy quản lý, điều hành của công ty con, công ty liên kết theo Điều lệ của doanh nghiệp đó.

3. Theo dõi, giám sát tình hình hoạt động kinh doanh, tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật, điều lệ doanh nghiệp. Thực hiện báo cáo định kỳ hoặc theo yêu cầu của EVN về tình hình kết quả hoạt động kinh doanh, vấn đề tài chính của công ty con, việc thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng thành viên EVN giao.

4. Theo dõi, đôn đốc và thực hiện thu hồi vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác gồm: Vốn cho người lao động vay để mua cổ phần, bán chịu cổ phần cho người lao động, chia cổ phần cho người lao động để hưởng cổ tức, chuyển nhượng cổ phần của nhà nước, thu hồi cổ tức, các lợi ích và các khoản được chia khác từ vốn góp vào doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật.

5. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc theo yêu cầu của Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVN về tình hình thực hiện, kết quả hoạt động kinh doanh, tài chính và tình hình hoạt động, hiệu quả sử dụng phần vốn góp của EVN tại các công ty cổ phần, vốn góp của EVN.

6. Thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng thành viên EVN giao.

7. Chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên EVN về quản lý phần vốn góp, hiệu quả sử dụng vốn góp của EVN tại doanh nghiệp được giao trực tiếp quản lý phần vốn góp và việc thực hiện hoàn thành nhiệm vụ do Chủ sở hữu giao. Trường hợp Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát, Người theo dõi phần vốn của EVN tại doanh nghiệp khác không bảo toàn và

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.html b/chandra_raw/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d379425db64441baa1097c05f6fda4ba13ad61ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
13Chỉ thị06/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2004
14Chỉ thị07/2004/CT-UBND19/4/2004Về việc tăng cường trật tự kỷ cương, nếp sống văn hóa, chống các hiện tượng tiêu cực xung quanh trường học
15Chỉ thị09/2004/CT-UBND19/11/2004Về việc tập trung chỉ đạo phòng chống hạn vụ đồng xuân 2004 - 2005
16Chỉ thị10/2004/CT-UBND07/12/2004Về việc chấn chỉnh quản lý đầu tư và xây dựng
17Chỉ thị06/2005/CT-UBND19/4/2005Về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương.
18Chỉ thị08/2005/CT-UBND15/8/2005Về công tác phòng chống dịch cúm gia cầm và dịch cúm A (H5N1).
19Chỉ thị09/2005/CT-UBND16/8/2005Về việc tiếp tục củng cố, nâng cao chất lượng hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở.
20Chỉ thị10/2005/CT-UBND13/10/2005Về việc triển khai thí hành Bộ luật Dân sự.
21Chỉ thị02/2006/CT-UBND16/01/2006Về việc tăng cường thực hiện Nghị định 47/CP về quản lý vũ khí, vật liệu cháy nổ và công cụ hỗ trợ, chỉ thị 406-TTg về việc cấm sản xuất, buôn bán và đốt pháo.
22Chỉ thị03/2006/CT-UBND21/3/2006Về việc tăng cường công tác đấu tranh phòng chống tội phạm, đảm bảo trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tuyệt đối an toàn Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X và Hội nghị APEC lần thứ 14 tại Hà Nội năm 2006
23Chỉ thị04/2006/CT-UBND21/3/2006Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2006
24Chỉ thị05/2006/CT-UBND22/5/2006Về việc triển khai thực hiện công tác phòng chống mù lòa do bệnh đục thủy tinh thể tỉnh Ninh Bình.
25Chỉ thị06/2006/CT-UBND24/5/2006Về công tác phòng, chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn, giảm nhẹ thiên tai năm 2006
26Chỉ thị07/2006/CT-UBND24/5/2006Về việc tăng cường quản lý thu và chống thất thu ngân sách Nhà nước năm 2006
27Chỉ thị08/2006/CT-UBND02/6/2006Về việc tăng cường công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
28Chỉ thị10/2006/CT-UBND19/7/2006Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
+
+
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.html b/chandra_raw/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.html deleted file mode 100644 index 2f033d15e0d8371b80007d0c09544e20eaab835c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH TẬP THẺ VÀ CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 524/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the border.

I. TẬP THẺ

  1. 1. Văn phòng Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  2. 2. Ban Tổ chức cán bộ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  3. 3. Ban Thanh tra giáo dục, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  4. 4. Ban Tài chính kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  5. 5. Thư viện, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  6. 6. Khoa Tại chức, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  7. 7. Khoa Hệ thống thông tin kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  8. 8. Bộ môn Luật kinh tế - tài chính, Khoa Tài chính công, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  9. 9. Bộ môn Bảo hiểm, Khoa Ngân hàng - Bảo hiểm, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  10. 10. Bộ môn Tiếng Anh Tài chính kế toán, Khoa Ngoại ngữ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  11. 11. Bộ môn Tin học cơ sở, Khoa Hệ thống thông tin kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính,

Đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm học 2010-2011 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Phạm Văn Liên, Phó Giám đốc Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  2. 2. Ông Trương Văn Quý, Trưởng ban, Khối Văn phòng Đảng - Đoàn, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  3. 3. Ông Nhữ Trọng Bách, Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng và Tư vấn Tài chính kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  4. 4. Ông Nguyễn Đình Sơn Thành, Giám đốc Trung tâm Thông tin, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
  5. 5. Bà Trương Thị Anh Đào, chuyên viên Ban Tổ chức cán bộ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.html b/chandra_raw/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.html deleted file mode 100644 index 2dfe7cd8b68a8bd3db448cc8957320d7de2e7c67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.html +++ /dev/null @@ -1,286 +0,0 @@ -
-

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc xác lập ngày 31 tháng 7 năm 2012).

-
-
-

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:

-
-
-

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

-
-
-

Đơn vị tính: ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Phân theo từng năm
Năm 2011*Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN123.650123.650123.650123.650123.650123.650
1Đất nông nghiệp86.38286.05085.57883.87581.33078.621
1.1Đất trồng lúa34.62434.44734.35733.73432.89332.112
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)27.75027.59927.59827.26426.87026.601
1.2Đất trồng cây lâu năm8.5638.5598.3618.0307.6617.165
1.3Đất rừng sản xuất13.48613.38213.24212.88211.0129.421
1.4Đất rừng phòng hộ3.9623.9624.1554.3295.0415.717
1.5Đất rừng đặc dụng15.12615.12615.12615.12215.34915.299
1.6Đất nuôi trồng thủy sản3.5843.5703.6033.7043.8474.016
2Đất phi nông nghiệp35.10935.52536.20638.15741.02444.060
2.1Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp257263261262263273
2.2Đất quốc phòng1.2841.2841.5401.8122.0932.529
2.3Đất an ninh333335336393466540
2.4Đất khu công nghiệp1.4511.4511.4691.8382.3452.845
-Đất xây dựng khu công nghiệp1.2241.2021.1931.5322.0032.464
-Đất xây dựng cụm công nghiệp227249276306342381
2.5Đất cho hoạt động khoáng sản2529416290101
2.6Đất di tích, danh thắng125125126126146317
2.7Đất bãi thải, xử lý chất thải1719222771191
2.8Đất tôn giáo, tín ngưỡng202202202202203204
2.9Đất nghĩa trang, nghĩa địa749753753775817886
2.10Đất phát triển hạ tầng13.01913.13313.50314.30415.53116.657
Trong đó
-Đất cơ sở văn hóa148149154160161161
-Đất cơ sở y tế89102103118122123
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.html b/chandra_raw/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.html deleted file mode 100644 index e52206191af3ab3e02574a11d1471c86736ddf4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
A blank white page with minor scanning artifacts.This image is a scan of a blank white piece of paper. It contains no text, figures, or tables. There are a few very small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.html b/chandra_raw/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.html deleted file mode 100644 index e49cd6e903ec7964403232d7c598473ff57e2419..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.html +++ /dev/null @@ -1,100 +0,0 @@ -
-

QCVN 08 : 2015/BCT

-
-
-

2.2. Chỉ tiêu chất lượng

-
-
-

Môi nổ phải đạt các chỉ tiêu chất lượng ghi trong bảng 2.

-
-
-

Bảng 2 - Các chỉ tiêu chất lượng môi nổ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên chỉ tiêuĐVTMứcPhương pháp thử
1Tỉ trọng thời môi nổ, không nhỏ hơng/cm31,6Theo qui định tại mục 3.1
2Tốc độ nổ, không nhỏ hơnm/s7200- Chuẩn bị mẫu thử theo mục 3.2.2
- Đo tốc độ nổ theo TCVN 6422 : 1998
3Khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì, không nhỏ hơnmm20TCVN 6421 : 1998
4Độ nhạy va đập theo phương pháp KAST, không lớn hơn%24Theo qui định tại mục 3.4
5Khả năng bị kích nổ bởi kíp nổ số 8-100% số thời nổ hết thuốc-
6Khả năng chịu nước (thời gian 48 giờ, chiều sâu cột nước 1m )-100% số thời nổ hết thuốc sau khi ngâm-
7Thời hạn sử dụngnăm5-
-
-
-

2.3. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển và tiêu hủy

-
-
-

2.3.1. Thời môi nổ được bọc ngoài bằng giấy craph và bảo quản trong túi PE hàn kín hoặc buộc kín. Việc ghi nhãn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhân hàng hoá, trên mỗi thời môi nổ có ghi:

-
-
-

2.3.1.1. Tên cơ sở sản xuất.

-
-
-

2.3.1.2. Tên sản phẩm.

-
-
-

2.3.1.3. Khối lượng.

-
-
-

2.3.1.4. Ngày sản xuất.

-
-
-

2.3.1.5. Hạn sử dụng.

-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.html b/chandra_raw/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a38035e7ae36b41be59f0f067277b2a87306869 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
7Quyết định 2486/2007/QĐ-UBND24/10/2007V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trường, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nướcphạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1417/2007/ ngày 18/6/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình.
8Quyết định 637/2008/QĐ-UBND31/3/2008V/v ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phươngĐiểm đ Khoản 1 Điều 4, Điểm d Khoản 2 Điều 6 của Quyết định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 1466/2008/QĐ-UBND ngày 04/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trường, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 2486/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình.
9Quyết định 577/2008/QĐ-UBND21/8/2008Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh BìnhĐiểm c Khoản 2 Điều 3 và Điều 7 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 637/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
10Quyết định 10/2009/QĐ-UBND17/3/2009Ban hành Quy định xét tăng, giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình.Điểm 2 Điều 10 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 10 của Quy chế xét tăng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số: 10/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
11Quyết định 17/2009/QĐ-UBND08/6/2009Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh BìnhĐiểm a Khoản 2 Điều 3 của Quy định được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 2 Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình quy định chức năng,
+
+
29
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.html b/chandra_raw/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec97cc76a70930080d6167c67044ed0572e2436d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.html @@ -0,0 +1,165 @@ +
+

Mẫu số: 01/BC-SDHP-CNKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số
92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

BÁO CÁO

+
+
+

Sử dụng hoá đơn

+
+
+

(Áp dụng đối với cá nhân nộp thuế theo phương pháp khoán)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: Quý.....năm.....

+
+
+

[02] Người nộp thuế: .....

+
+
+

[03] Mã số thuế: .....

+
+
+

[04] Địa chỉ: .....

+
+
+

-

+
+
+

A. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HOÁ ĐƠN BÀN HÀNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTKý hiệu mẫu hoá đơnKý hiệu hoá đơnSố tồn đầu kỳ, mua/phát hành trong kỳSố sử dụng, xóa bỏ, mất, hủy trong kỳTồn cuối kỳ
Số tồn đầu kỳSố mua/phát hành trong kỳTrong đóSố đã sử dụngSố xóa bỏSố MấtSố HủySố Tư sốSố Đến sốSố lượng
Tổng sốTổng số sử dụng, xóa bỏ, mất, hủySố lượng
[05][06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22][23][24][25]
1
2
+
+
+

B. CHI TIẾT DOANH THU TÌNH THUẾ THEO HOÁ ĐƠN
I. KHAI THUẾ GTGT, TNCN

+
+
+

Đơn vị tính: đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dungChỉ tiêuDoanh thu theo hoá đơn
(a)
Số thuế phải nộp
Thuế GTGT
(b)
Thuế TNCN
(c)
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.html b/chandra_raw/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.html deleted file mode 100644 index 0ef1f95e0873042f97a64f9f8c43c7e363e94588..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Energy and Conservation of the People's Republic of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ' around the perimeter.

Cao Quốc Hưng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.html b/chandra_raw/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.html deleted file mode 100644 index acd6841bf1c77e8fd5979bcce9e50f6c3ce56596..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính phải được lập ngay sau khi tiếp nhận vụ việc và hoàn thiện sau khi kết thúc việc xác minh, xử phạt vi phạm hành chính; được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Điều 25. Khiếu nại trong quá trình xác minh, xử phạt vi phạm hành chính

Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong quá trình xác minh, xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại.

Điều 26. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014 và thay thế Thông tư số 27/2011/TT-BCT ngày 19 tháng 07 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục điều tra và xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp/.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Commerce and a handwritten signature.

Lê Dương Quang

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.html b/chandra_raw/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.html deleted file mode 100644 index 8cf03d2f7cbf47890518f2af0ebd33ab2f9e2941..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.html +++ /dev/null @@ -1,205 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 3
-BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÀI NAN HÀNG HẢI ..... NĂM 20.....
-(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Phân loại tai nạnSố vụ tai nạnSố người chết, mất tích (người)Số người bị thương (người)Tổn thất vật chất
Đặc biệt nghiêm trọng (2)Nghiêm trọng (3)Ít nghiêm trọng (4)Cộng (5)
(1)(7)(8)
TỔNG SỐa/ Phương tiện, công trình GTVT:
I. Trong đó chia ra:
- Tàu trong nước
- Tàu nước ngoài
II. Trong đó chia ra:
- Mất tíchb/ Hàng hóa:
- Đám va
- Va chạm
- Mắc cạnc/ Chi phí sửa chữa
- Cháy
- Nổ
- Thùng vỡ
- Trần dầud/ Môi trường:
- Lật tàu
- Chim đắm
- Tai nạn khác
-
-
-

....., ngày ..... tháng .... năm 20.....

-
-
-

(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

40

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.html b/chandra_raw/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.html deleted file mode 100644 index 6429139a62633594bdf8e51dd2dda28e3923f549..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phần II
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

(Có các Bảng giá chi tiết kèm theo).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'G'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Vietnam. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' at the top and 'G' at the bottom, with a star in the center. A large, stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Thoi

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.html b/chandra_raw/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.html deleted file mode 100644 index 3e98c5e3e6bad8d10ba70f950ab8a93564be111e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
7DN tư nhân Liêm ChínhKCN Mỹ Xuân A, xã Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.373
8Công ty TNHH CS WIND Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thùng, bê chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại4.841
9Công ty TNHH Posco Việt NamLô số 1, KCN Phú Mỹ 2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang36.156
10CN Phía Nam - Công ty CP Xi măng Cẩm PhảKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất xi măng2.989
11Nhà máy Thép Pomina 2KCN Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang76.050
12Nhà máy Thép Pomina 3KCN Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang75.427
13Công ty Thép Miền NamKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang62.031
14Công ty Thép tấm lá Phú MỹKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang6.270
15Công ty TNHH CN Kính NSG Việt NamKCN Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh35.535
16Công ty TNHH Thép VinakyoieiKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang27.906
17Công ty TNHH MTV Giấy Sài Gòn - Mỹ XuânKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất bột giấy, giấy và bia12.013
18Công ty CP Công nghệ và Đầu tư Bách ViệtKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất băng, đĩa từ tính và quang học1.135
19Công ty CP Tonghong Tannery Việt NamLô II KCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú6.261
20Công ty TNHH Bluescope Steel Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang9.236
21Công ty TNHH MTV Tôn Hoa Sen Phú MỹKCN Phú Mỹ 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpGia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại30.634
22Cty CP Thép tấm lá Thống NhấtKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.929
-
-
80
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.html b/chandra_raw/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e5e2d426edb08fed389137254709c7ea09af146 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.html @@ -0,0 +1 @@ +

của vụ cao nhất trong 03 năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa phương và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất;

b) Đối với cây lâu năm, mức bồi thường được tính bằng giá trị hiện có của vườn cây theo giá ở địa phương tại thời điểm thu hồi đất mà không bao gồm giá trị quyền sử dụng đất;

c) Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển, phải trồng lại;

d) Đối với cây rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cây rừng tự nhiên giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trồng, quản lý, chăm sóc, bảo vệ thì bồi thường theo giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây; tiền bồi thường được phân chia cho người quản lý, chăm sóc, bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

Giá trị bồi thường được xác định theo đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

2. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản thì việc bồi thường thực hiện theo quy định sau đây:

a) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường;

b) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm; trường hợp có thể di chuyển được thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra; mức bồi thường cụ thể theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 30. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển tài sản thì được Nhà nước bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lấp đặt; trường hợp phải di chuyển hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất còn được bồi thường đối với thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lấp đặt.

2. Mức bồi thường cụ thể như sau:

a) Đối với nhà, công trình xây dựng dạng lắp ghép thì được bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lấp đặt, chi phí hao hụt trong quá trình tháo dỡ, di chuyển, lấp đặt bằng 30% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương;

b) Đối với thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lấp đặt hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất thì Chủ đầu tư hoặc Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán chi phí di dời,

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.html b/chandra_raw/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b6994ed8ca438b9fb940daaa5713ffca7d40b0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the top and 'THỊ' at the bottom.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG KHEN CHÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1011/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Trường Trung học cơ sở Nguyễn Khuyển thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
  2. 2. Ông Nguyễn Đức Lộc, chuyên viên Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;
  3. 3. Ông Trần Quốc Huy, cán bộ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam./

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.html b/chandra_raw/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.html deleted file mode 100644 index 9770bda3f8059bf0a4e4ceb15c37e724af5ac4d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Mức thu phí

Mức thu phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự thực hiện theo Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Tiền bồi dưỡng giám định tư pháp thực hiện theo quy định về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

1. Cơ quan thu phí gồm:

2. Phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: Cơ quan thu phí được trích 80% trên số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho các nội dung chi quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí. Số tiền còn lại (20%) nộp vào ngân sách nhà nước theo Chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

3. Các nội dung liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.html b/chandra_raw/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b78169ce97fc9749fef3207cec8430be0497ae27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
+

5. Đối với cá rô phi:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn
Streptococcus/Streptococcosis
.../.../....../.../....../.../...Âm tính
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa lập danh sách các cơ sở nuôi trồng thủy sản; cơ sở thu gom, kinh doanh động vật thủy sản sử dụng làm giống theo Biểu mẫu này để làm cơ sở thực hiện việc kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.html b/chandra_raw/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.html deleted file mode 100644 index d8a43e42d225a3ea533e95dd5fbc597bfba8c103..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cây hàng năm: Lúa, ngô; cây công nghiệp hàng năm

Cây lâu năm: Cà phê, chè, hồ tiêu;

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1: Ghi tổng diện tích gieo trồng của cây trồng báo cáo theo danh mục tỉnh, thành phố của cột A.

Cột 2, 3, 4, 5: Ghi diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo các khâu công việc.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 002.H/BCB-NNPTNT: Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tưới chia theo tỉnh, thành phố

1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu

a) Khái niệm

Diện tích gieo trồng được tưới nước là phần diện tích đất canh tác được tưới trực tiếp bằng các công trình thủy lợi hoặc dùng các phương tiện thủ công đưa nước từ các công trình thủy lợi vào ruộng cung cấp cho cây trồng nhằm đáp ứng nhu cầu sinh trưởng và phát triển của cây trồng.

Dựa vào biện pháp công trình người ta chia diện tích cây trồng được tưới thành 4 loại: Tự chảy, bơm điện, bơm đầu và loại khác.

Tự chảy: Diện tích được tưới chủ yếu từ nước mưa, hệ thống kênh mương tự chảy.

Bơm đầu, bơm điện: Diện tích được tưới nước chủ yếu do dùng máy bơm đầu/điện do nước không đến được hoặc tự chảy yếu.

Khác: Diện tích được tưới nước chủ yếu kết hợp giữa bơm đầu và bơm điện hoặc sử dụng các phương tiện dẫn nước khác.

b) Phương pháp tính

\begin{array}{l} \text{Tỷ lệ diện tích nhóm} \\ \text{cây/cây trồng được tưới} \\ \text{(\%)} \end{array} = \frac{\text{Diện tích nhóm cây/cây trồng được tưới}}{\text{Diện tích gieo trồng của nhóm cây/cây}} \times 100

Trong một vụ do nhu cầu phải tưới cho cây trồng nhiều lần thì được tính 1 lần trong 1 vụ.

Trên cùng diện tích trong vụ/năm cùng sử dụng các hình thức tưới khác nhau thì diện tích cây trồng được tính theo hình thức chủ yếu được tưới.

Cây hàng năm: Tính và báo cáo theo vụ Đông xuân, Hè thu, Mùa/thu đông và cả năm.

Cây lâu năm: Tính và báo cáo trong năm sản xuất.

c) Cách ghi biểu

347

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f208936c577142d4860764a4fa69798a.html b/chandra_raw/f208936c577142d4860764a4fa69798a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9612353215389e8d6725d81a5b5d5ba0059f7d01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f208936c577142d4860764a4fa69798a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VỊN THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.06.2015 14:47:30 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 854 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....
Ngày: 16/6/.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 3883/TTr-BQP ngày 14 tháng 5 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 843/TTr-BTĐKT ngày 05 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 06 cá nhân thuộc Bộ Quốc phòng (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong tổ chức triển khai thực hiện Dự án "Đào tạo bác sĩ cử tuyển cho khu vực Tây Nguyên" từ năm 2004 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center. A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.html b/chandra_raw/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.html deleted file mode 100644 index 53e346a33bd188d3dabd540560b7114e103b527f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 18. Lưới độ cao kỹ thuật

1. Lưới độ cao kỹ thuật được phát triển theo phương pháp thủy chuẩn hình học, phương pháp đo cao lượng giác hoặc công nghệ GNSS tính.

2. Tùy theo yêu cầu cụ thể có thể thiết kế lưới độ cao kỹ thuật trùng một số hoặc toàn bộ các điểm thuộc lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2 hoặc lập các mốc riêng phục vụ cho việc truyền độ cao đến lưới không chế đo vẽ và sử dụng trực tiếp đo chi tiết địa hình. Lưới độ cao kỹ thuật được phát triển từ các điểm lưới độ cao quốc gia hạng IV trở lên.

3. Đối với khu vực đo có yêu cầu truyền độ cao hạng IV cho một số hoặc toàn bộ các điểm thuộc các lưới tọa độ cần phải thiết kế lưới đo độ cao hạng IV tùy thuộc yêu cầu cụ thể. Quy định về xây dựng lưới độ cao hạng IV tuân thủ quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao quốc gia QCVN 11: 2008/BTNMT.

Điều 19. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp thủy chuẩn hình học

1. Lưới độ cao kỹ thuật được thiết kế để truyền độ cao kỹ thuật cho một số hoặc tất cả các mốc thuộc lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2 tùy theo yêu cầu thực tế và phải nêu rõ trong thiết kế kỹ thuật.

2. Lưới độ cao kỹ thuật sử dụng phương pháp thủy chuẩn hình học được thiết kế dưới dạng tuyến đơn hoặc tuyến có một hay nhiều điểm nút, có điểm gốc là các điểm độ cao quốc gia hạng IV trở lên. Trường hợp đặc biệt khó khăn được phép thiết kế tuyến treo. Độ dài tuyến đo treo không quá 4km và phải đo đi, đo về hoặc đo một chiều với hai chiều cao máy khác nhau ít nhất 10cm và lấy kết quả trung bình 2 lần đo.

3. Chiều dài tuyến đơn phụ thuộc vào khoảng cao đều cơ bản cần đo vẽ và không vượt quá các giá trị nêu ở Bảng 8.

Bảng 8

Loại tuyến độ cao kỹ thuậtĐộ dài tuyến độ cao kỹ thuật đối với từng khoảng cao đều cơ bản
0,25m0,5m1m2,5m và 5m
Tuyến đơn (km)281625
Giữa điểm gốc và điểm nút (km)1,561216
Giữa hai điểm nút (km)14812

4. Máy đo là máy thủy chuẩn hình học, có độ phóng đại từ 20^x trở lên, trị giá vạch chia ống bọt nước lớn nhất là 45'' tương ứng với 2mm, sử dụng mia gỗ một hoặc hai mặt, trị số vạch khác là 1cm. Nếu sử dụng máy thủy chuẩn điện tử với mia mã vạch thì phải sử dụng máy và mia có độ chính xác tương đương trở lên.

5. Tuyến độ cao kỹ thuật được đo một chiều, mia phải đặt trên đế mia hoặc

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.html b/chandra_raw/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.html deleted file mode 100644 index 2f63294107d5e3224238b5eee74202bc5c902450..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.html +++ /dev/null @@ -1,104 +0,0 @@ -
-

Biển số: 004.N/BCB-NNP/TNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg
- ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

DIỆN TÍCH RỪNG HIỆN CÓ CHIA THEO
- NGUỒN GỐC, MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG: TỶ LỆ
- CHE PHÚ RỪNG CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

- Tính đến ngày 31 tháng 12 năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốTổng diện tích rừng hiện có (Ha)Trong tổng sốTỷ lệ che phủ rừng (%)
Rừng tự nhiênRừng trồng
Tổng số (Ha)Chia raChia raTổng số (Ha)Chia ra
Rừng đặc dụng (Ha)Rừng phòng hộ (Ha)Rừng sản xuất (Ha)Rừng đặc dụng (Ha)Rừng phòng hộ (Ha)Rừng sản xuất (Ha)
AB12345678910
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
- Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

317

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f23299f261284eeba924daee8c9be090.html b/chandra_raw/f23299f261284eeba924daee8c9be090.html deleted file mode 100644 index da3cf05e4816826afb423702c2ce30c8ff2870a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f23299f261284eeba924daee8c9be090.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

huyện nơi hộ gia đình cư trú; UBND cấp xã và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc xác nhận.

4. UBND cấp xã nơi có đất bị thu hồi có trách nhiệm phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tổ chức tuyên truyền cho các hộ gia đình về mục đích hỗ trợ đối với hộ nghèo để các hộ hiểu và sử dụng số tiền được hỗ trợ vượt nghèo đúng mục đích, chi phí tổ chức tuyên truyền được tính vào chi phí thực hiện dự án.

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 25. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Trong thời gian thực hiện tổ chức lại Tổ chức phát triển quỹ đất theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (gọi tắt là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP), Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh bao gồm: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Trung tâm Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã, thành phố và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cấp huyện (nơi chưa thành lập được Trung tâm Phát triển quỹ đất) thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án được triển khai trên địa bàn tỉnh.

Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của từng dự án theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và trình UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt cùng với phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Điều 27. Thông báo thu hồi đất

Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện thông báo thu hồi đất ngay sau khi giới thiệu địa điểm đầu tư. Nội dung và hình thức thông báo được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; Mẫu số 07 Thông báo thu hồi đất ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất (gọi tắt là Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT). Trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch thì thực hiện thông báo sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được xét duyệt và công bố.

Điều 28. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.html b/chandra_raw/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2e6d02eb5a472d465693097d23283e1cf787f35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.10.2014 14:29:59 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 90/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2014

NGHỊ ĐỊNH

Về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”
về văn học, nghệ thuật

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số:.....3.....
Ngày:...01/10.....

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

Chính phủ ban hành Nghị định về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với:

1. Tác giả, đồng tác giả (sau đây gọi là tác giả) là công dân Việt Nam, người nước ngoài có tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình (sau đây gọi là tác phẩm, công trình) văn học, nghệ thuật đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định này, thuộc các chuyên ngành sau đây được đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” “Giải thưởng Nhà nước”:

a) Âm nhạc: Tác phẩm thuộc các thể loại âm nhạc; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về âm nhạc;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.html b/chandra_raw/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.html deleted file mode 100644 index 1c7e8e0417a35b868f231d7e1494a7b56f3088f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiRanhGioiNuocMatQuyUocType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="De" type="ndl10n:DeType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="DeType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loiDe" type="ndl10n:LoiDeType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="dungLamGiaoThong" type="boolean" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoiMoTaKhongGianDeDapType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiDeType">
-  <simpleContent>
-
-
-
-

413

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.html b/chandra_raw/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.html deleted file mode 100644 index 3576b77a6e02a7fe9b88210337cbf3675b79c5fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thu nợ tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Vụ Tài chính – Kế toán:

Hướng dẫn hạch toán kế toán về nghiệp vụ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng theo Quyết định số 540/QĐ-TTg.

6. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

Giám sát, kiểm tra, thanh tra các tổ chức tín dụng, chi nhánh tổ chức tín dụng trên địa bàn trong việc chấp hành quy định tại Thông tư này; xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định hiện hành; báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) kết quả thực hiện.

Điều 11. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014

2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Handwritten signature

Nơi nhận:

LÍ THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC

Official circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a star in the center and the text 'HÀNG NHÀ NƯỚC' around the top and 'VĂN PHÒNG' at the bottom.

Nguyễn Thị Hồng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.html b/chandra_raw/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ea0f1853c3f352ac1c45a531b0217e134b8544b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.html @@ -0,0 +1,46 @@ +
4
+
+

hành khách; tổ chức quản lý dịch vụ vận tải hành khách trên địa bàn;

+
+
+

d) Quyết định theo thẩm quyền việc chấp thuận cho tổ chức, cá nhân vận tải hành khách trên tuyến cố định đường bộ và đường thủy nội địa theo quy định.

+
+
+

7. Về an toàn giao thông:

+
+
+

a) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện công tác tìm kiếm cứu nạn đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và hàng không xảy ra trên địa bàn theo quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp xử lý tai nạn giao thông trên địa bàn khi có yêu cầu;

+
+
+

b) Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tai nạn giao thông, ùn tắc giao thông, ngăn chặn và xử lý các hành vi xâm phạm công trình giao thông, lấn chiếm hành lang an toàn giao thông;

+
+
+

c) Là cơ quan thường trực của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;

+
+
+

d) Thẩm định an toàn giao thông theo quy định của pháp luật và theo phân cấp của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

+
+
+

đ) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tổ chức giao thông trên mạng lưới giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo quy định của pháp luật.

+
+
+

8. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở theo quy định của pháp luật.

+
+
+

9. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân; hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đối với các hội và tổ chức phi chính phủ thuộc lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật.

+
+
+

10. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về giao thông vận tải đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

+
+
+

11. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quyền quản lý của Sở theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.

+
+
+

12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật và phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật và công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ.

+
+
+

13. Thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa và bảo vệ công trình giao thông, bảo vệ hành lang an toàn giao thông, bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong phạm vi nhiệm vụ được giao; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

+
+
+

14. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng, Thanh tra, các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và các đơn vị sự nghiệp

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.html b/chandra_raw/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.html deleted file mode 100644 index f6033549171289538365a325074e034879af5568..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh
đối với các cơ sở giáo dục đại học

(Ban hành kèm theo Thông tư số 32 /2015/TT-BGDĐT
ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Văn bản này quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục đại học), bao gồm: tiêu chí, nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh; quy trình đăng ký, xử lý vi phạm.

2. Văn bản này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mục tiêu chung

1. Thúc đẩy các cơ sở giáo dục đại học tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo.

2. Giao quyền tự chủ cho cơ sở giáo dục đại học trong việc xác định và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.

3. Bảo đảm công khai, minh bạch trong việc xác định và thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.

4. Cân đối qui mô đào tạo giữa các ngành nghề phù hợp với nhu cầu của xã hội.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Khối ngành.

Khối ngành là tập hợp một hoặc một số lĩnh vực giáo dục, đào tạo cấp 2 được quy định tại Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc phân chia 7 khối ngành được thể hiện tại Phụ lục số 3 của Quy định này.

2. Giảng viên cơ hữu.

a) Giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học công lập là viên chức được tuyển dụng, sử dụng và quản lý theo quy định của pháp luật về viên chức.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.html b/chandra_raw/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.html deleted file mode 100644 index 08a9ff7bf3f12d378a86b5eb3eb31b754c0619f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải phải gửi Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất vào ngày kết thúc thời hạn điều tra tai nạn hàng hải. Bản sao Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải có thể được cấp cho cá nhân hoặc pháp nhân khác có liên quan trực tiếp đến tai nạn, nếu có yêu cầu bằng văn bản.

3. Một bộ (bản chụp) hồ sơ và hai bản Báo cáo điều tra tai nạn liên quan đến việc điều tra tai nạn đặc biệt nghiêm trọng được gửi Cục Hàng hải Việt Nam.

4. Đối với tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Giao thông vận tải và Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO).

5. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải được Cục Hàng hải Việt Nam phổ biến công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 20. Điều tra lại tai nạn hàng hải

Trong trường hợp có những bằng chứng mới được cung cấp hay thu thập được mà những bằng chứng này làm thay đổi cơ bản nguyên nhân của vụ tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định tiến hành điều tra lại vụ tai nạn đó.

Điều 21. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

Khiếu nại, tố cáo (nếu có) liên quan đến việc điều tra tai nạn hàng hải sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật về giải quyết khiếu nại, tố cáo.

Điều 22. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải

Kinh phí điều tra các vụ tai nạn hàng hải được sử dụng từ nguồn chi không thường xuyên của Cảng vụ hàng hải.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 23. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015 và thay thế Thông tư số 27/2012/TT-BGTVT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 24. Tổ chức thực hiện

1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.html b/chandra_raw/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82af6301cab03b9a793c26ff9ed8cfccc4013d36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 38. Mục đích và yêu cầu công khai thông tin tài chính

1. Mục đích công khai thông tin tài chính

a) Đảm bảo minh bạch, trung thực và khách quan tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước; phát hiện kịp thời hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính, chế độ kế toán của doanh nghiệp;

b) Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước, người lao động trong việc giám sát, kiểm tra và thực hiện quy chế dân chủ ở doanh nghiệp nhà nước; thực hành tiết kiệm chống lãng phí, chống tham nhũng, nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo toàn và phát triển vốn Nhà nước.

2. Yêu cầu công khai thông tin tài chính

a) Cơ sở để thực hiện công khai tài chính doanh nghiệp là báo cáo tài chính, báo cáo quản trị và báo cáo giám sát tài chính hằng năm của doanh nghiệp; báo cáo giám sát tài chính hằng năm của cơ quan đại diện chủ sở hữu;

b) Việc công khai thông tin tài chính phải đáp ứng các yêu cầu về thực hiện công bố thông tin theo quy định của Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.

Mục 2

CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Điều 39. Nội dung thông tin tài chính công khai theo định kỳ

1. Doanh nghiệp thực hiện công khai Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính năm (đã được kiểm toán) gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán. Đối với doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, khi công khai Báo cáo tài chính năm (đã được kiểm toán) doanh nghiệp phải thực hiện công khai Báo cáo tài chính năm của công ty mẹ và Báo cáo tài chính năm hợp nhất.

2. Doanh nghiệp thực hiện công khai Báo cáo tài chính của doanh nghiệp cùng với ý kiến, kiến nghị của kiểm toán, của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính về báo cáo tài chính và tình hình tài chính của doanh nghiệp.

3. Thời hạn công khai Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo cáo đối với Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo đối với Báo cáo tài chính năm.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f30745130d504906ae84a479190a8591.html b/chandra_raw/f30745130d504906ae84a479190a8591.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f393a70ab1155f098cf21e5a0ba0065219f2e3c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f30745130d504906ae84a479190a8591.html @@ -0,0 +1,75 @@ +
+
    +
  1. 1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
  2. +
  3. 2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở
  4. +
  5. 3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước
  6. +
  7. 4. Các bất động sản khác
  8. +
+
+
+ + + + + +
 
 
 
 
+
+
+

II. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHUỢNG

+
+
+
    +
  1. 1. Thửa đất số:..... Tờ bản đồ số: .....
    + Số nhà, đường phố.....
    + thôn, xóm.....
    + Phường/xã:.....
    + Quận/huyện.....
    + Tỉnh/ thành phố.....
  2. +
  3. 2. Loại đất:.....
  4. +
  5. 3. Loại đường/khu vực: .....
  6. +
  7. 4. Vị trí (1, 2, 3, 4...):.....
  8. +
  9. 5. Cấp nhà:..... Loại nhà:.....
  10. +
  11. 6. Hạng nhà:.....
  12. +
  13. 7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.....
  14. +
  15. 8. Diện tích nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà:
    + 8.1. Diện tích (m^2):.....
    + 8.2. Đơn giá (đồng/m^2):.....
    + 8.3. Tổng giá trị nhà:.....
  16. +
  17. 9. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:
  18. +
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại đất
[9.1]
Diện tích
[9.2]
Đơn giá
[9.3]
Giá trị đất
(=diện tích x Đơn giá)
[9.4]
Loại đất 1: .....
Loại đất 2:.....
...
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.html b/chandra_raw/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.html deleted file mode 100644 index d0ee38df2a1d96650f77cd55bd09f986ae2990d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

22. Ông Lê Văn Bình, Nhân viên bảo vệ, Văn phòng Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

23. Ông Hoàng Chí Thanh, Nhân viên bảo vệ, Văn phòng Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

24. Ông Hồ Văn Thế, Trưởng ban, Ban Công tác chính trị và sinh viên, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;

25. Bà Nguyễn Thị Hoài, Phó Trưởng bộ môn Thị trường chứng khoán và Kinh doanh chứng khoán, Khoa Ngân hàng - Bảo hiểm, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính,

Đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm học 2008-2009 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.html b/chandra_raw/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.html deleted file mode 100644 index 6876dd420325d8db4a46a978f37454160a2c4974..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.html +++ /dev/null @@ -1,100 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 012.N/BCB-NNPTNT
- Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 20 tháng 4 năm sau

-
-
-

DIỆN TÍCH KHOÁN, BẢO VỆ RỪNG CHIA THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ
- Năm ...

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã sốDiện tích khoán, bảo vệ rừngChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn ĐTN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
-
-
-

Người lập biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
- (Ký, họ tên)

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...
-Thủ trưởng đơn vị
- (Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

325

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.html b/chandra_raw/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..151684acb60d2a2ab7b6ddd65e93fb313803bea9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Đối với doanh nghiệp nhà nước: Công bố hằng năm trên trang thông tin điện tử của cơ quan đại diện chủ sở hữu và gửi Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 năm tiếp theo danh sách doanh nghiệp có hành vi vi phạm:

a) Thực hiện việc công khai thông tin chậm quá 20 ngày so với quy định tại Nghị định này;

b) Nộp Báo cáo phục vụ công tác giám sát tài chính cho cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp chậm quá 20 ngày so với quy định tại Nghị định này.

Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 48. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 và áp dụng cho năm tài chính 2016 trở đi; đồng thời thay thế Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

2. Việc công khai thông tin tài chính năm 2015 của doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo quy định tại Nghị định này.

3. Trong thời gian 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm tổ chức đơn vị làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, đảm bảo đơn vị đầu mối này có đủ số lượng cán bộ có chuyên môn về tài chính kế toán doanh nghiệp và kiến thức về ngành nghề của doanh nghiệp.

Điều 49. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp.

3. Công ty mẹ các tập đoàn, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con căn cứ vào Nghị định này để xây dựng và thực hiện quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của công ty con và công ty liên kết.

4. Tổ chức chính trị - xã hội căn cứ vào cơ chế giám sát tài chính doanh nghiệp quy định tại Nghị định này để tổ chức thực hiện giám sát các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực mình quản lý.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f37feeaede8c474885921031b317dc82.html b/chandra_raw/f37feeaede8c474885921031b317dc82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03ddb46cabb958a4b00e4b2cd07142d84fa1efa8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f37feeaede8c474885921031b317dc82.html @@ -0,0 +1 @@ +

liệu và tờ khai hải quan (đối với trường hợp phải khai hải quan) và giao cho người điều khiển phương tiện vận tải chuyển đến cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá xuất cảnh;

2) Trường hợp Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh thuộc diện không niêm phong được thì người vận tải, người khai hải quan, công chức hải quan đi cùng (nếu có) chịu trách nhiệm bảo đảm nguyên trạng hàng hóa từ cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu nhập cảnh đến cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu xuất cảnh;

3) Cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu xuất cảnh tiếp nhận bản kê khai hoặc tờ khai hải quan do cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu nhập cảnh chuyển đến, kiểm tra tình trạng niêm phong hải quan hoặc nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu để đối chiếu với các nội dung xác nhận của cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá nhập cảnh trên bản kê khai hàng hóa hoặc tờ khai hải quan quá cảnh để làm thủ tục xuất cảnh.

4) Trường hợp xảy ra tai nạn, sự cố bất khả kháng làm suy chuyển niêm phong hải quan hoặc thay đổi nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu thì người vận tải, người khai hải quan, công chức Hải quan đi cùng (nếu có) phải áp dụng các biện pháp để hạn chế tổn thất và báo ngay cho ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi gần nhất để lập biên bản xác nhận hiện trạng của Khí và LPG, nguyên liệu.

Điều 34. Trách nhiệm của thương nhân.

1. Đảm bảo giữ nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu, niêm phong hải quan và hồ sơ hải quan trong quá trình vận chuyển đến cửa khẩu xuất cảnh.

2. Chịu trách nhiệm vận chuyển đúng tuyến đường, đúng điểm dừng, thời gian, cửa khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan. Thời gian vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu sau khi được bơm lên phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh đến cửa khẩu xuất cảnh không quá 05 (năm) ngày.

Trường hợp vì lý do khách quan không thể vận chuyển hàng hóa đúng tuyến đường, thời gian thì thương nhân phải có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất cảnh biết để theo dõi, giám sát.

3. Thanh khoản tờ khai hải quan Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh theo quy định.

Mục 8

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU
ĐỂ SẢN XUẤT VÀ PHA CHẾ KHÍ VÀ LPG

Điều 35. Thủ tục hải quan

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.html b/chandra_raw/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69621558f17f94649c048324981653d71f81c352 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08/01/2016 15:03:54 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2546/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Ghi: ...C.....
Ngày: 08/01/2016

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016 - 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Phòng, chống mua bán người ngày 29 tháng 3 năm 2011;

Căn cứ Bộ luật Hình sự ngày 21 tháng 11 năm 1999 (sửa đổi, bổ sung ngày 19 tháng 6 năm 2009);

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016 - 2020, với các nội dung sau:

1. Mục tiêu của Chương trình

a) Mục tiêu chung

Giảm nguy cơ mua bán người; giảm tội phạm mua bán người; thực hiện hiệu quả công tác tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về.

b) Các mục tiêu cụ thể

- Mục tiêu 1: Nâng cao ý thức trách nhiệm, năng lực của cá nhân, gia đình và toàn xã hội nhằm chủ động phòng ngừa, ứng phó với nguy cơ mua bán người.

- Mục tiêu 2: Đẩy mạnh công tác phát hiện, điều tra, truy tố và xét xử tội phạm mua bán người.

- Mục tiêu 3: Tiếp nhận, xác minh, giải cứu, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân kịp thời, an toàn nhằm đảm bảo quyền và lợi ích của nạn nhân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.html b/chandra_raw/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.html deleted file mode 100644 index 441dcf0b4a74a724aa6d4900d63ef2f14a8e84b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Quy cách tường vây:

Đúc bằng bê tông mác 200 (theo TCVN 4453-1995), kích thước và các ghi chú như sau:

Technical drawing of a boundary wall (tường vây) showing its cross-section and plan view. The cross-section shows a wall with a 20 cm top slab, a 30 cm deep foundation, and a total width of 80 cm. The plan view shows a 40 cm wide wall with a central 20 cm x 20 cm square containing a 'SỐ HIỆU ĐIỂM' (point symbol). The plan is oriented with 'THƯƠNG MÃM XÂY DỰNG' (North) and 'TÀI SẢN QUỐC GIA NGHIÊM CẤM PHÁ HOẠI' (State Property Protected from Destruction). A north arrow is also shown.

The diagram illustrates the construction specifications for a boundary wall (tường vây). It consists of two parts: a cross-section and a plan view.

Cross-section:

Plan view:

Cạnh tường vây song song với cạnh mốc, chữ viết quay về hướng Bắc.

Kích thước tường vây mốc tọa độ được quy định: rộng 80cm, dày 20cm, cao 50 cm;

Kích thước chữ khắc trên tường vây được quy định như sau:

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.html b/chandra_raw/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.html deleted file mode 100644 index 13dd41ec925440f0ca1e0589cfe37d7e7c758755..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.html +++ /dev/null @@ -1,25 +0,0 @@ -

MẪU SỐ 05-TTr

-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 3/2016/TTr-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

-

CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP
CƠ QUAN TIỀN HÀNH THANH TRA

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: /KL-.....(3)

-

....., ngày .... tháng .... năm .....

-

KẾT LUẬN THANH TRA

-

Về việc .....

-

Thực hiện Quyết định thanh tra số .... ngày ..../..../..... của .....(5) về .....(4) từ ngày ..../..../..... đến ngày ..../..../..... Đoàn thanh tra .....(6) đã tiến hành thanh tra tại .....(7)

-

Xét báo cáo kết quả thanh tra ..... ngày ..../..../..... của Trưởng đoàn thanh tra, ý kiến giải trình của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra,

-

(5) Kết luận như sau:

-

1. Khái quát chung.....(8)

-

2. Kết quả kiểm tra, xác minh.....(9)

-

.....(10)

-

3. Kết luận.....(11)

-

4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có).....(12)

-

5. Kiến nghị các biện pháp xử lý.....(13)

-

Nơi nhận:

-

.....(5)

-

-(7);

-

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-

-(14);

-

-(15);

-

- Lưu:...

-

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành kết luận thanh tra; (4) Tên cuộc thanh tra; (5) Chức danh của người ra quyết định thanh tra; (6) Tên Đoàn thanh tra; (7) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; (8) Khái quát đặc điểm tình hình tổ chức, hoạt động có liên quan đến nội dung thanh tra của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; (9) Nếu kết quả kiểm tra, xác minh thực tế tình hình hoạt động quản lý hoặc sản xuất kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra theo mục đích, yêu cầu, nội dung, nhiệm vụ mà quyết định thanh tra đặt ra; (10) Nhận xét về việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; xác định rõ ưu điểm (mặt làm được, làm đúng), nhược điểm (tồn tại thiếu sót, sai phạm - nếu có); (11) Kết luận về những nội dung được thanh tra, những việc đã làm đúng, làm tốt và có hiệu quả, chỉ ra những vấn đề còn tồn tại, thiếu sót, khuyết điểm sai phạm, thực hiện chưa đúng chính sách, pháp luật, xác định rõ trách nhiệm tập thể, cá nhân về từng hành vi vi phạm, hậu quả, thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra (nếu có). Trong trường hợp có hành vi tham nhũng thì nêu rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức để xảy ra hành vi tham nhũng theo các mức độ vi phạm; (12) Các biện pháp xử lý của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đã áp dụng trong quá trình tiến hành thanh tra; (13) Xử lý hành chính; xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra (nếu có); (14) Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp; (15) Cơ quan thanh tra nhà nước cấp trên.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.html b/chandra_raw/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9746f150887d761c78a9d4828036abfe660515cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.03.2014 11:29:16 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1453 /VPCP-TCCV

Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2014

V/v dự thảo Nghị định của Chính phủ quy định về trọng dụng và đãi ngộ công chức có tài năng trong hoạt động công vụ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 14/3/2014

Kính gửi: Bộ Nội vụ.

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 324/TTr-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2014 về việc ban hành Nghị định của Chính phủ quy định về trọng dụng và đãi ngộ công chức có tài năng trong hoạt động công vụ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Nội vụ:

1. Mở rộng phạm vi điều chỉnh của Dự thảo theo hướng: Xây dựng Nghị định của Chính phủ về phát hiện, thu hút, bồi dưỡng, trọng dụng và đãi ngộ người có tài năng trong hoạt động công vụ.

2. Hoàn thiện Dự thảo theo hướng:

- Xác định cụ thể những hoạt động công vụ hoặc những vị trí việc làm cần phải người có tài năng đảm nhiệm;

- Xây dựng các tiêu chí cụ thể xác định: Người có tài năng, công chức có tài năng trong hoạt động công vụ. Xây dựng cơ chế phát hiện, thu hút người có tài năng và công chức có tài năng trong hoạt động công vụ;

- Quy định rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong việc phát hiện, tiến cử người có tài năng;

- Không quy định kéo dài thời gian làm việc và giữ nguyên chức vụ đối với công chức lãnh đạo, quản lý được công nhận là người có tài năng đã đến tuổi nghỉ hưu;

- Đánh giá tác động đối với chính sách đãi ngộ, nhất là về tiền lương, nhà ở, bảo đảm tính khả thi, đồng bộ với các quy định của pháp luật hiện hành;

3. Trình Chính phủ vào Quý IV năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./

Nơi nhận:

Official circular seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM) with a signature over it.

Nguyễn Văn Nê

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.html b/chandra_raw/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.html deleted file mode 100644 index f3c2b2f26d664e08b7cc7e36e63e8299faf709dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 15 – Mẫu hủy đề nghị cấp tín chỉ

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Hình thức hủy: (a) Thành viên tham gia dự án tự nguyện hủy đề nghị phê chuẩn trong giai đoạn giám sát cụ thể
(b) Bên thứ ba sửa đổi Báo cáo thẩm tra
Danh mục tài liệu đính kèmBáo cáo xác minh sửa đổi đối với trường hợp (b)
Thông tin bổ sung
(Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....)
Số ký hiệu:
Tên dự án:
Bên thứ ba thực hiện thẩm tra cho giai đoạn theo yêu cầu:
Lý do đề nghị rút lại đề nghị phê chuẩn
Giai đoạn giám sát đề nghị:Bắt đầu: ngày/tháng/năm Kết thúc: ngày/tháng/năm
Tên cơ quan đầu mối:
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):Nam Nữ
Họ:Tên:
Chức vụ:
Chữ ký mẫu:Thời gian: Ngày/tháng/năm

[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4114e3be619456e945781aef2d83352.html b/chandra_raw/f4114e3be619456e945781aef2d83352.html deleted file mode 100644 index f19f7997c906ae64e49ea5d462068cb6ece118d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4114e3be619456e945781aef2d83352.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Giá thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được xác định cùng thời điểm và thống nhất với nguyên tắc và phương pháp xác định giá đất ở cụ thể làm căn cứ bởi thương về đất khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính giá trị bởi thương về đất và giá giao đất làm nhà ở tại khu tái định cư

1. Sau khi được giao lập phương án bởi thương, hỗ trợ, tái định cư của dự án, Tổ chức làm nhiệm vụ bởi thương, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm phối hợp với phòng Tài nguyên và Môi trường cùng các phòng, ban có liên quan của UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có đất thu hồi tiến hành tổ chức điều tra, khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường làm căn cứ để xuất hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất (gọi tắt là Nghị định số 44/2014/NĐ-CP) cùng với giá thu tiền sử dụng đất để giao đất tái định cư. Căn cứ để xuất của Tổ chức làm nhiệm vụ bởi thương, hỗ trợ, tái định cư, UBND cấp huyện có Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành quyết định hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bởi thương về đất và giá giao đất tái định cư cho người bị thu hồi đất.

2. Chi phí tổ chức điều tra, khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường được tính vào chi phí thực hiện dự án.

3. Trường hợp dự án có các thửa đất không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP và có giá trị của thửa đất tính theo bảng giá đất do UBND tỉnh quy định lớn hơn 10 tỷ đồng, Tổ chức làm nhiệm vụ bởi thương, hỗ trợ, tái định cư tham mưu UBND cấp huyện đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh quyết định làm căn cứ thực hiện bởi thương về đất.

Điều 5. Bởi thương về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP có đủ điều kiện bởi thương mà không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa bàn cấp xã nơi có đất ở bị thu hồi thì được bởi thương bằng đất ở hoặc nhà ở tái định cư trong các trường hợp sau:

a) Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị thu hồi hết diện tích đất ở.

b) Trường hợp không thu hồi hết diện tích đất ở nhưng diện tích đất ở còn lại không đủ điều kiện để ở hoặc không thể kết hợp với diện tích đất nông nghiệp trong cùng thửa đất không được công nhận là đất ở để tách thành thửa đất ở mới theo quy định của UBND tỉnh.

2. Khuyến khích người bị thu hồi đất quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP chuyển nhượng phần diện tích đất còn lại không

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.html b/chandra_raw/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.html deleted file mode 100644 index e9179edc25ecd97450237dd6f84a569ad6242cd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19/09/2014 13:58:33 +07:00

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 26/2014/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2014

THÔNG TƯ

Quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng bằng đồng Việt Nam theo Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ;

Thông đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng bằng đồng Việt Nam theo Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Thông tư này quy định về tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với các tổ chức tín dụng theo Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra (sau đây gọi là Quyết định số 540/QĐ-TTg).

2. Đối tượng áp dụng:

Các tổ chức tín dụng thực hiện khoanh nợ theo Quyết định số 540/QĐ-TTg cho các hộ dân, chủ trang trại, hợp tác xã nuôi tôm và cá tra gặp khó khăn trong sản xuất kinh doanh và trả nợ tổ chức tín dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2013 (sau đây gọi là khách hàng).

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.html b/chandra_raw/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eceaa929e1d9b786a567b03e502d267639b151cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đề cao tính chủ động và trách nhiệm của các cấp, các ngành trong việc hỗ trợ xây dựng, phát triển gia đình, lồng ghép thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu liên quan đến lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi trách nhiệm của ngành, đoàn thể và địa phương.

b) Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng dân cư, các tổ chức, dòng họ, cá nhân, đặc biệt là nam giới vào việc hỗ trợ hoặc tạo điều kiện, cơ hội cho các thành viên gia đình nâng cao nhận thức và thực hiện các hoạt động liên quan.

c) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ nguồn lực nhằm phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.

III. CÁC DỰ ÁN

1. Dự án 1: Xây dựng cơ sở dữ liệu và nghiên cứu về giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.

a) Xây dựng và áp dụng hệ thống chỉ báo đánh giá các giá trị tốt đẹp của các mối quan hệ gia đình và cơ chế thu thập, xử lý và sử dụng thông tin (hoạt động này lồng ghép với việc triển khai nội dung của Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình đến năm 2020).

b) Điều tra theo định kỳ cấp quốc gia về gia đình và các giá trị tốt đẹp trong gia đình.

c) Thực hiện các nghiên cứu về gia đình và biến đổi giá trị các mối quan hệ trong gia đình làm cơ sở để xây dựng và hoạch định chính sách về gia đình.

Cơ quan thực hiện: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam chủ trì; các cơ quan phối hợp: Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, ngành có liên quan.

2. Dự án 2: Truyền thông về các giá trị tốt đẹp của các mối quan hệ trong gia đình.

a) Biên soạn, xây dựng và phổ biến các sản phẩm, các tài liệu truyền thông, truyền thông mẫu về kiến thức, kỹ năng sống và giáo dục đời sống gia đình.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.html b/chandra_raw/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.html deleted file mode 100644 index 55c7d1daf17fe7380070bbe7ea1a09cb5a47fbc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình này thực hiện bảo trì công trình theo trình tự như sau:

2. Đối với các công trình cấp đặc biệt, cấp 1, công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện bảo trì công trình theo hướng dẫn của các Bộ quản lý chuyên ngành theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định 114/2010/NĐ-CP.

3. Các công trình không thuộc khoản 1, khoản 2 Điều này, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:

4. Các cơ quan quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Điều 9 của Quy định này có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát và quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể và yêu cầu chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với công trình cấp II đang sử dụng trên địa bàn tỉnh nhưng chưa có quy trình bảo trì.

Điều 8. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng

1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây:

- Các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP đối với công trình chuyên ngành từ cấp II trở lên và công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

- Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các công trình còn lại trên địa bàn.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.html b/chandra_raw/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d1f95a7c59356a317b5424e419670fb46c318fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.html @@ -0,0 +1 @@ +

được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Hộ gia đình, cá nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất.

6. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất để thực hiện dự án xây dựng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì việc bồi thường thực hiện theo quy định sau đây:

a) Trường hợp thu hồi một phần diện tích đất của dự án mà phần còn lại vẫn đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án thì được bồi thường bằng tiền đối với phần diện tích đất thu hồi;

b) Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất hoặc thu hồi một phần diện tích đất của dự án mà phần còn lại không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án thì được bồi thường bằng đất để thực hiện dự án hoặc bồi thường bằng tiền;

c) Đối với dự án đã đưa vào kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường bằng tiền.

Điều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất, nếu đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất, cụ thể như sau:

a) Đối với đất sử dụng có thời hạn thì được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng với đất thu hồi; thời hạn sử dụng đất được bồi thường là thời hạn sử dụng còn lại của đất thu hồi; nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền và được xác định như sau:

T_{bt} = \frac{G \times S}{T_1} \times T_2

Trong đó:

Tbt: Số tiền được bồi thường;

G: Giá đất cụ thể tại thời điểm có quyết định thu hồi đất; nếu đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thì G là giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất, nếu đất được Nhà nước cho thuê trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thì G là giá đất cụ thể tính tiền thuê đất;

S: Diện tích đất thu hồi;

T1: Thời hạn sử dụng đất;

T2: Thời hạn sử dụng đất còn lại;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.html b/chandra_raw/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c54445aadd1b4bb9333fd8b0596311057ffa7493 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Quà tặng, đồ lưu niệm: Hỗ trợ chi phí thiết kế, làm quà tặng, chi phí mua và vận chuyển quà tặng cho các đối tác theo quy định.

5. Các hoạt động tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu về môi trường, chính sách, tiềm năng, cơ hội và kết nối đầu tư:

a) Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thảo diễn đàn, tọa đàm trong nước và nước ngoài: nội dung hỗ trợ quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này.

b) Tổ chức, tham gia hội chợ về xúc tiến đầu tư: Hỗ trợ kinh phí tổ chức hội chợ triển lãm bao gồm chi phí thuê mặt bằng gian hàng quốc gia (bao gồm cả các chi phí điện, nước, trang trí, chi phí thiết kế và vật liệu cần thiết), chi phí in ấn tài liệu (nếu có) và vận chuyển tài liệu vật phẩm cho hoạt động xúc tiến đầu tư tới địa điểm tổ chức, chi phí văn phòng phẩm, chi phí quảng bá cho hoạt động tổ chức hội chợ, chi phí thuê công ty tổ chức sự kiện, công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tổ chức hoặc tham gia chương trình.

c) Tổ chức, tham gia các cuộc tiếp xúc, gặp gỡ với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và nhà đầu tư; Tổ chức, tham gia đoàn công tác để xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thể:

- Hỗ trợ chi phí công tác phí trong và ngoài nước cho cán bộ công chức, viên chức thực hiện;

- Hỗ trợ chi phí thuê địa điểm, trang thiết bị, trang trí, chi phí tài liệu, phiên dịch, giải khát giữa giờ, chi phí văn phòng phẩm (trường hợp phía Việt Nam là đơn vị tổ chức).

d) Thực hiện các chương trình tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài, đặt hàng cơ quan truyền thông trong nước và nước ngoài viết bài, làm phóng sự trên báo chí, truyền thanh, truyền hình, trang thông tin điện tử, làm phim quảng bá môi trường đầu tư tại Việt Nam theo hợp đồng trọn gói;

đ) Các hình thức tuyên truyền, quảng bá khác.

6. Đào tạo, tập huấn, tăng cường năng lực về xúc tiến đầu tư:

Hỗ trợ các chi phí: thuê hội trường; trang thiết bị; trang trí; chi phí in ấn, phôtô tài liệu; phiên dịch; giải khát giữa giờ; thù lao giảng viên, chi phí văn phòng phẩm; chi phí làm giấy chứng nhận khóa học, chi phí thông tin liên lạc tổ chức lớp học, công tác phí cho đối tượng tổ chức, tham gia khóa học là cán bộ công chức, viên chức.

7. Hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, nhà đầu tư trong việc tìm hiểu về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư; tiềm năng thị trường, đối tác và cơ hội đầu tư, triển khai dự án sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, bao gồm:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.html b/chandra_raw/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.html deleted file mode 100644 index 8b2070d519cb3d451e2e19cfae4bc1eec65504ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công trình ngầm; xác định mức miễn, giảm tiền thuê đất phải nộp theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân.

b) Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê mặt nước thông báo số tiền thuê mặt nước cho người nộp.

c) Đơn độc, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức, cá nhân nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước vào ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

d) Tuyên truyền, hướng dẫn, giải thích những thắc mắc; giải quyết khiếu nại về tiền thuê đất, thuê mặt nước cho người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

d) Mở sổ thu nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

e) Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất thì quyết định giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh là quyết định cuối cùng.

5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước

a) Thực hiện kê khai tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan thuế. Quá thời hạn nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan thuế mà không nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thì phải chịu phạt chậm nộp theo quy định hiện hành của Luật Quản lý thuế.

c) Liên hệ với cơ quan thuế lập thủ tục xác định đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất mới và điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời kỳ ổn định tiếp theo.

Điều 6. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài Nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Bình Phước province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC'.

Y Dhăm Ênuôi

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.html b/chandra_raw/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.html deleted file mode 100644 index c74bf5a14210344faafe7aa2692194952cf77d78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Bộ Tài chính chỉ đạo Tổng cục Hải quan thương xuyên cập nhật, báo cáo Trưởng Ban chỉ đạo các vương mặc để kịp thời có giải pháp tháo gỡ Cơ chế một cửa quốc gia, đồng thời tăng cường thông tin, tuyên truyền tới các doanh nghiệp về lợi ích và sự chuẩn bị cần thiết để tham gia Cơ chế một cửa ASEAN.

5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan tiếp tục nâng cao sức hấp dẫn của môi trường kinh doanh trong tương quan với các nước ASEAN, đặc biệt khắc phục các bất cập trong các lĩnh vực mà Việt Nam đang bị đánh giá thấp so với các nước như: minh bạch hóa chính sách, thủ tục thuế, hải quan.

6. Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu tổ chức sắp xếp lại các cơ sở đào tạo nghề, xây dựng chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu hội nhập khu vực và quốc tế.

7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai kết quả Đề án nêu trên để đảm bảo việc xây dựng thành công Cộng đồng Kinh tế ASEAN vào cuối năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature line to the right.

Nguyễn Sỹ Hiệp

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.html b/chandra_raw/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7e1f80de98e2d005fb39807aa082c80baab663a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.html @@ -0,0 +1 @@ +

HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT

(Tên hội đồng xét...)

Mẫu số 3b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....

DANH SÁCH
Tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng
“Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật năm ....

STTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trìnhGiải thưởng khác của tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình (ghi rõ tên giải, loại giải, cơ quan tặng, thời gian)Tên tác giả hoặc đồng tác giảSố phiếu đồng ýGhi chú
Hội đồng cấp cơ sởHội đồng chuyên ngành cấp Nhà nướcHội đồng cấp Nhà nước
12345678

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH

(Chữ ký, dấu của đơn vị)

(Chức danh)
Họ và tên

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4934f4c637941968778765fe42ac926.html b/chandra_raw/f4934f4c637941968778765fe42ac926.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..855c3e8bef20e0bd7441c073a3313981e06a0eb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4934f4c637941968778765fe42ac926.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.04.2014 16:38:00 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 567/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước
cho cán bộ, công chức trẻ ở xã giai đoạn 2014 - 2020

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... a .....
Ngày: ..... 21.4 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ Bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng (Khóa X) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa;

Căn cứ Quyết định số 1374/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức giai đoạn 2011 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã giai đoạn 2014 - 2020 với các nội dung sau:

1. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát:

Nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2014 - 2020, góp phần nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức cơ sở, thực hiện xóa đói, giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.html b/chandra_raw/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.html deleted file mode 100644 index 420f9b807968c4c15c5c2898c39d4009f4d18ed4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
-
-<element name="CongTrinhTrenDe" type="ndl10n:CongTrinhTrenDeType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="CongTrinhTrenDeType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongCongTrinhTrenDeType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="ndl10n:LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTrenDeType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="'LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTrenDeType">
-  <sequence>
-    <element name="point" type="gml:PointPropertyType" />
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-  </sequence>
-</complexType>
-<complexType name="'DoiTuongCongTrinhTrenDeType">
-  <complexContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="LE06"/>
-      <enumeration value="LE02"/>
-    </restriction>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-
-
-

417

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.html b/chandra_raw/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45fbef54a1231b4fd67c9a822ea74875f7be3e25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. Về nhiệm vụ trong thời gian tới: Về cơ bản, thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 và đến năm 2015 mà Thành phố đã đề ra, trong đó nhấn mạnh thêm một số việc:

1. Trên cơ sở đánh giá toàn diện tình hình và kết quả thực hiện nhiệm vụ tái cơ cấu nền kinh tế, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, việc thực hiện vai trò quản lý, giám sát của nhà nước đối với doanh nghiệp; có kiến nghị về cơ chế, chính sách mang tính đột phá trong thời gian tới để đẩy mạnh tiến trình này.

2. Thực hiện giải pháp tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp phát triển sản xuất, kinh doanh; tăng cường và đổi mới sự quản lý, giám sát của chủ sở hữu đối với doanh nghiệp; hoàn thiện cơ chế, chính sách về xác định giá trị, công nợ của doanh nghiệp nhà nước để sắp xếp lại theo hướng đẩy mạnh cổ phần hóa. Đẩy mạnh đổi mới cơ chế hoạt động và cơ chế quản lý tài chính các đơn vị sự nghiệp công.

3. Tiếp tục phát huy tính năng động, sáng tạo trong việc xây dựng cơ chế, chính sách huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển; trong đó chú trọng hình thức hợp tác công - tư (PPP).

Chủ động phối hợp với Ngân hàng nhà nước Việt Nam trong việc chỉ đạo các ngân hàng thương mại tập trung thực hiện ổn định hệ thống gắn với giải quyết nợ xấu; đồng thời khuyến khích cho vay với các doanh nghiệp có điều kiện phát triển sản xuất kinh doanh; xử lý hàng tồn kho gắn với khai thông thị trường bất động sản.

4. Tăng cường quản lý nhằm hoàn thành nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước, tiết kiệm chi, có giải pháp tháo gỡ khó khăn để các doanh nghiệp vừa đảm bảo ổn định sản xuất kinh doanh, vừa hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước.

5. Tăng cường quản lý thị trường, bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa gắn với ổn định giá cả. Cần xây dựng phương án điều chỉnh giá hợp lý đối với một số dịch vụ thiết yếu như y tế, giáo dục,... để không gây cộng hưởng tăng giá chung.

6. Thực hiện tốt các nhiệm vụ về giáo dục, y tế, văn hóa - xã hội; giải quyết việc làm, đảm bảo an sinh xã hội. Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính; tăng cường tham gia sâu vào chuỗi liên kết vùng; đảm bảo an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn.

III. Về một số đề nghị của Thành phố:

1. Về đề nghị điều chỉnh cơ cấu nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố: Đồng ý về chủ trương; giao Bộ Tài chính nghiên cứu, đề xuất khi đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước năm 2013 và xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Về đề nghị miễn 100% thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân cho đối tượng trực tiếp tham gia thực hiện an sinh xã hội trong năm 2013: Giao Bộ Tài chính xem xét, đề xuất, báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội quyết định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.html b/chandra_raw/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65ea95feb4e85042f0b7a418871080dee072aaa7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40 /2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
ĐIỀU Số C
Ngày 22/11
ĐIỀU (v) công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn ngày 02 tháng 12 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
NGUYỄN THỊ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment, Republic of Vietnam, with a signature over it.

Trần Hồng Hà

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.html b/chandra_raw/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e592f6253aeacbe14ebc28710bed67d9a0bcac78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.html @@ -0,0 +1 @@ +

thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật doanh nghiệp; trường hợp chưa thành lập doanh nghiệp, cơ quan thuế ấn định theo quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán, đồng thời cơ quan thuế có trách nhiệm lập danh sách những cá nhân kinh doanh này báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh.

b) Cơ quan Thuế có trách nhiệm cấp mã số thuế cho cá nhân kinh doanh dựa trên thông tin tại hồ sơ khai thuế của cá nhân và thực hiện quy trình quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh trên ứng dụng quản lý thuế tập trung của ngành thuế.

c) Cục Thuế có trách nhiệm xây dựng bộ tiêu chí rủi ro đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán theo từng đối tượng, địa bàn quản lý dựa trên một số tiêu chí rủi ro như:

d) Chi cục Thuế có trách nhiệm cập nhật kịp thời các thông tin biến động trong quá trình quản lý đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán. Định kỳ đến ngày 01 tháng 11 hằng năm, các Chi cục Thuế, Cục Thuế phải xây dựng xong cơ sở dữ liệu về cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán (bao gồm cả cá nhân kinh doanh trong danh sách cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) trên cơ sở thông tin từ hồ sơ của người nộp thuế, kết quả số liệu xác minh, kiểm tra, thanh tra của cơ quan thuế và thông tin từ các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

e) Tổng cục Thuế hướng dẫn quy trình, trình tự, phương pháp xây dựng và quản lý sử dụng cơ sở dữ liệu về người nộp thuế khoán theo quy định của Bộ Tài chính để phục vụ công tác quản lý rủi ro trong kiểm tra, thu thuế.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.html b/chandra_raw/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..692762cbe7b429bd4026d6c6d8a6e1654c76da00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp sau đại học, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán;

c) Công văn đề nghị bổ trí phụ trách kế toán do người đại diện theo pháp luật của đơn vị ký và đóng dấu của đơn vị (đối với Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư liên tịch này);

d) Bản sao có chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng (nếu có);

đ) Xác nhận của các đơn vị về thời gian công tác thực tế về kế toán (nếu có) theo mẫu tại Phụ lục Thông tư liên tịch này.

Điều 11. Hồ sơ bổ nhiệm lại kế toán trưởng

Hồ sơ bổ nhiệm lại kế toán trưởng, gồm:

1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của đơn vị quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền);

2. Bản tự nhận xét, đánh giá kết quả công tác trong thời hạn giữ chức danh kế toán trưởng;

3. Nhận xét của người đứng đầu đơn vị;

4. Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ bổ sung (nếu có);

5. Công văn đề nghị bổ nhiệm lại kế toán trưởng do người đại diện theo pháp luật của đơn vị ký và đóng dấu của đơn vị.

Điều 12. Thủ tục, thời hạn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng, bổ trí phụ trách kế toán

1. Thủ tục bổ nhiệm kế toán trưởng

a) Đối với đơn vị kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách trung ương, lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm; các đơn vị kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách địa phương (trừ đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn) do cấp nào bổ nhiệm Phó Thủ trưởng đơn vị thì cấp đó bổ nhiệm kế toán trưởng;

b) Đối với đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã bổ nhiệm, sau khi có ý kiến của Phòng Nội vụ và Phòng Tài chính quận, huyện, thị xã;

c) Đối với đơn vị sự nghiệp do cơ quan nhà nước thành lập tự cân đối thu, chi, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, đơn vị dự trữ của Nhà nước, các quỹ tài chính khác của Nhà nước tổ chức bộ máy kế toán theo các cấp dự toán (đơn vị kế toán cấp I, đơn vị kế toán cấp II, đơn vị kế toán cấp III) việc bổ nhiệm kế toán trưởng, như sau:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.html b/chandra_raw/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.html deleted file mode 100644 index db0cc4fe6ada1d224f2d9e88c74073a4c7b0e82e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 47. Ông Phạm Bá Thái Công, Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng và chất lượng công trình, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  2. 48. Ông Trần Quyết Chiến, Phó Chánh Thanh tra, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  3. 49. Ông Nguyễn Văn Hùng, Quyền Giám đốc Ban Quản lý dự án Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  4. 50. Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;
  5. 51. Ông Nguyễn Văn Nhạc, Kiểm soát viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;
  6. 52. Bà Ngô Thị Ái, Trưởng phòng Phòng Trà lương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;
  7. 53. Ông Trương Minh Tuấn, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;
  8. 54. Ông Đỗ Tấn Hùng, Nhân viên Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;
  9. 55. Ông Nguyễn Hồng Quân, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Văn hóa tổng hợp tỉnh Trà Vinh;
  10. 56. Bà Lý Thị Ngọc Đẹp, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Văn hóa tổng hợp tỉnh Trà Vinh;
  11. 57. Ông Trương Văn Thi, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp, Văn phòng Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Trà Vinh;
  12. 58. Ông Nguyễn Trung Kiên, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp, Văn phòng Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Trà Vinh;
  13. 59. Bà Đinh Ngọc Huệ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  14. 60. Ông Quách Văn Tầm, Bí thư Đảng ủy phường 8, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  15. 61. Ông Kim Huynh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 8, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  16. 62. Ông Lâm Hoàng Anh, Phó Chánh Văn phòng Thành ủy Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  17. 63. Ông Châu Chí Công, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Thành ủy Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  18. 64. Bà Lê Thị Mỹ Hồng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  19. 65. Ông Quảng Thanh Tú, Trưởng ban Ban Tuyên huấn, Hội Nông dân tỉnh Trà Vinh;
  20. 66. Ông Nguyễn Thanh Phong, Chuyên viên Ban Kinh tế, Hội Nông dân tỉnh Trà Vinh;
  21. 67. Ông Tiêu Nghĩa Dũng, Trưởng phòng Phòng Ngân sách, Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh;
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.html b/chandra_raw/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f9011c778dce3c930014f64746c541a84fe5f83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
95Quyết định2948/2004/QĐ-UB01/12/2004Về việc bổ sung bản phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 và bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh
96Quyết định3005/2004/QĐ-UB09/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
97Quyết định3044/2004/QĐ-UB13/12/2004Về việc mua bảo hiểm y tế dành cho người nghèo
98Quyết định3046/2004/QĐ-UB13/12/2004Về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
99Quyết định3064/2004/QĐ-UB15/12/2004V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ dân số, gia đình và trẻ em
100Quyết định3099/2004/QĐ-UB16/12/2004Về việc quy định việc sử dụng thư tín điện tử và danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống mạng điện rộng của tỉnh Ninh Bình, mạng Chính phủ Internet
101Quyết định3155/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị thị xã Ninh Bình, thị xã Tam Điệp giai đoạn 2005 - 2020
102Quyết định3158/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
103Quyết định3159/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Quản lý đề điều và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
104Quyết định3160/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
105Quyết định3161/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
106Quyết định3162/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
107Quyết định3163/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
108Quyết định3233/2004/QĐ-UB29/12/2004Về việc áp dụng Quy chế "Một cửa" tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
109Quyết định3244/2004/QĐ-UB29/12/2004Về việc ban hành Quy định số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã và mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xã
110Quyết định3264/2004/QĐ-UB30/12/2004Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
111Quyết định3265/2004/QĐ-UB30/12/2004Về việc ban hành quy trình thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.html b/chandra_raw/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.html deleted file mode 100644 index d090e16ebffd35be44df1f8007bf71ba6734109e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số: 021.H/BCB-NNPTNT

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

Thủ tướng Chính phủ

Ngày nhận báo cáo:

Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7

Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10

Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau

Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG
ÁP DỤNG QUY TRÌNH
THỰC HÀNH NÔNG
NGHIỆP TỐT (GAP) CHIA
THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

Vụ ...../ Năm .....

Đơn vị báo cáo:

Bộ Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn

Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

Đơn vị tính: Ha

AMã sốCây hàng nămHoa các loại
LúaNgôRau các loạiTrong đó
Dưa hấuDưa chuột......
B1234512
Cả nước1
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)

337

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.html b/chandra_raw/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.html deleted file mode 100644 index a9ea2bffb9e5ff2f7e3818a63e5640f92e848d24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CƠ QUAN VẤN PHỎNG CHÍNH PHỦ

Ký điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.04.2015 11:58:08 +07:00

1741

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 565/TTg-KTN
V/v điều chỉnh quy hoạch
phát triển các khu công nghiệp
tỉnh Đăk Nông đến năm 2020

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 25/4.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 1896/BKHĐT-QLKKT ngày 03 tháng 4 năm 2015 về việc điều chỉnh mở rộng Quy hoạch KCN Nhân Cơ, tỉnh Đăk Nông, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Đăk Nông đến năm 2020, trong đó điều chỉnh mở rộng khu công nghiệp Nhân Cơ từ 100 ha lên 148 ha như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn nêu trên (Phụ lục kèm theo).

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh; chỉ đạo các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch chi tiết, thực hiện thủ tục mở rộng khu công nghiệp đúng theo quy định; xây dựng phương án cung cấp điện, nước, thoát nước và xử lý chất thải của khu công nghiệp đáp ứng yêu cầu của nhà máy điện phân nhôm Đăk Nông./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.html b/chandra_raw/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.html deleted file mode 100644 index ef00d49ac8fadd5ae1f6e9c338a1601c9a4c8ca6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngân theo tiến độ cấp vốn của nhà tài trợ cao hơn kế hoạch năm 2016 được giao, đề xuất gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để chủ trì tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

5. Rà soát, điều chuyển số vốn bổ trí chưa đúng quy định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Quyết định này để tập trung ưu tiên hoàn trả các khoản vốn ứng trước, thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản, bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp, dự án hoàn thành trong năm 2016; hoàn thiện các thủ tục đầu tư các dự án chưa đủ điều kiện giao kế hoạch tại điểm b khoản 3 Điều 2 Quyết định này theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ.

6. Định kỳ hàng tháng, hàng quý gửi báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch năm 2016 về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.

Điều 4. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số liệu và mức vốn phân bổ cho các dự án.

b) Chủ trì kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016.

c) Tổng hợp nhu cầu bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước (vốn nước ngoài) báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

d) Định kỳ hàng quý báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước.

2. Bộ Tài chính:

a) Hướng dẫn và bổ sung kinh phí phát sinh thêm do chênh lệch tỷ giá thực tế với tỷ giá tính dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 của các dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan của Việt Nam ở nước ngoài.

b) Định kỳ hàng tháng, hàng quý báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tình hình giải ngân vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f531b781eb58483eb260893963159076.html b/chandra_raw/f531b781eb58483eb260893963159076.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50f15a78b6a339d9436dfed2c6ad42a41c60a6c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f531b781eb58483eb260893963159076.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.02.2014 14:08:00
+07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 310/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày:..28/1/2014.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng nghiệm thu Nhà nước
các công trình xây dựng

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Hội đồng) có chức năng giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệm thu các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng khác khi Thủ tướng Chính phủ yêu cầu.

Điều 2. Đối tượng các công trình được Hội đồng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu

1. Công trình được Hội đồng nghiệm thu: Các công trình quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư.

2. Công trình được Hội đồng kiểm tra: Các công trình quan trọng khác có quy mô lớn, sử dụng kết cấu và công nghệ xây dựng đặc biệt có ảnh hưởng tới an toàn cộng đồng và an toàn môi trường được Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng kiểm tra ngoài các công trình quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 3. Nhiệm vụ của Hội đồng

1. Trình Thủ tướng Chính phủ thông qua danh mục công trình dự kiến tổ chức kiểm tra, nghiệm thu hàng năm.

2. Kiểm tra công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng.

3. Kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư và các nhà thầu.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.html b/chandra_raw/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.html deleted file mode 100644 index f234ef633b19a2d84e0d8886c95db1a05ae276bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 03 : 2014/BCT

2.3. Quy định về các phương pháp phối trộn

Căn cứ cơ sở hạ tầng của kho xăng dầu, tổ chức, cá nhân áp dụng một hoặc kết hợp các phương pháp phối trộn dưới đây để đảm bảo chất lượng sản phẩm xăng E10 phối trộn:

2.3.1. Phương pháp bơm trộn tuần hoàn kín trong bể (in-tank: bơm hút đáy xả đỉnh trong bể);

2.3.2. Phương pháp phối trộn nội dòng bằng đoạn ống lồng xoắn (static mixer);

2.3.3. Phương pháp phối trộn tại trạm xuất xe bồn (in-line).

2.4. Quy định về thuốc đo mức, thuốc thử nước

Thuốc đo mức, thử nước phải có đặc tính tương hợp với xăng sinh học.

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

3.1. Quy định về công bố hợp quy

Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh xăng dầu có liên quan đến pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại các kho xăng dầu công bố hợp quy theo quy định tại Chương III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

3.2. Quy định về kiểm tra

Trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại kho xăng dầu phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

4.1. Tổ chức, cá nhân hoạt động về pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại kho xăng dầu chịu trách nhiệm về chứng nhận và công bố hợp quy cho

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.html b/chandra_raw/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.html deleted file mode 100644 index 9bd2e2e8c98d8245cadeb5e8c98bde3494d27b99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

được sửa liền hoàn). Quy cách số đo như quy định đối với số đo lưới đường chuyển, được quy định trong Phụ lục 3 của Thông tư này.

9. Được phép sử dụng chức năng ghi tự động của thiết bị đo để ghi số liệu đo góc, đo cạnh, cao máy, cao gương, thông tin điểm đo dạng tệp. Bản in tệp số liệu đo trên giấy thay cho số ghi số liệu đo thực địa.

10. Cạnh lưới đo về cấp 1 phải được tính chuyển về mặt ngang và hiệu chỉnh do phép chiếu UTM, hiệu chỉnh do độ cao địa hình trước khi bình sai lưới theo quy định tại Khoản 12 Điều 16 của Thông tư này. Lưới đo về cấp 1 mặt phẳng, độ cao được bình sai riêng biệt, chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.

11. Kết quả bình sai phải thể hiện được các thông tin về lưới:

Kết quả cuối cùng góc lấy chẵn đến giây, tọa độ và độ cao lấy chẵn đến milimet.

Điều 24. Lưới đo về cấp 1 sử dụng công nghệ GNSS tính

1. Công nghệ GNSS tính được phép sử dụng để xác định tọa độ, độ cao lưới đo về cấp 1 đồng thời.

2. Lưới đo về cấp 1 xây dựng bằng công nghệ GNSS tính có thể thiết kế dưới dạng lưới tam giác đầy đặc, chuỗi tam giác, chuỗi tứ giác khép kín, nối với ít nhất 03 điểm gốc tọa độ thuộc lưới cơ sở cấp 2 trở lên và 02 điểm có độ cao cấp kỹ thuật trở lên. Trường hợp khu đo nhỏ, có số lượng điểm cần xây dựng mới \leq 3 được phép thiết kế dạng lưới tam giác nối 2 điểm gốc tọa độ và 01 điểm độ cao. Các điểm gốc tọa độ và độ cao cần chọn tại các vị trí không chệ, phân bố đều và gần lưới nhất.

3. Điểm lưới đo về cấp 1 được chọn phải đảm bảo điều kiện có góc quan sát bầu trời không bị che chắn không nhỏ hơn 150^\circ. Trường hợp đặc biệt thì cũng phải có góc quan sát bầu trời không nhỏ hơn 120^\circ và chỉ được phép che khuất về một phía, thuận lợi cho việc phát triển lưới đo về cấp 2 bằng phương pháp đường chuyển và đo chi tiết bằng phương pháp toàn đặc. Chỉ cần chọn điểm lưới thông hướng ngang theo từng cấp hoặc thông hướng ngang với 01 điểm cấp cao hơn, không bị không chệ chặt chẽ về chiều dài cạnh và hình dạng lưới.

4. Thiết bị sử dụng là máy thu tín hiệu vệ tinh loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \leq 10\text{mm} + 1\text{mm.D} (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet).

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.html b/chandra_raw/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.html deleted file mode 100644 index 28b47d25ac5c1150ea9868eb4ac9d4fe8149ad85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Việc lưu trữ hồ sơ tuyển sinh.

Điều 13. Thanh tra việc xét, công nhận tốt nghiệp

1. Việc thành lập Hội đồng xét tốt nghiệp:

a) Thẩm quyền thành lập Hội đồng xét tốt nghiệp;

b) Thành phần, tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng xét tốt nghiệp.

2. Đối tượng được xét miễn thi các môn và quy trình xét miễn thi.

3. Đối tượng và điều kiện thí sinh được xét đặc cách tốt nghiệp.

4. Việc báo lưu điểm thi, điểm ưu tiên, điểm khuyến khích.

5. Quy trình thực hiện xét tốt nghiệp, quy định cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và cấp bằng tốt nghiệp.

6. Việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo trong quá trình xét tốt nghiệp.

7. Việc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo và lưu trữ.

Mục III

NỘI DUNG THANH TRA VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VÀ ĐÁNH GIÁ LUẬN VĂN, LUẬN ÁN

Điều 14. Thanh tra điều kiện tổ chức thực hiện luận văn, luận án

1. Việc ban hành quy định của đơn vị về việc tổ chức thực hiện luận văn, luận án.

2. Điều kiện tổ chức thực hiện luận văn, luận án:

a) Việc hoàn thành chương trình học tập theo quy định;

b) Việc thực hiện quy định về điểm điều kiện, chuyên cần;

c) Điều kiện, tiêu chuẩn người hướng dẫn luận văn, luận án; thời gian tổ chức thực hiện luận văn, luận án.

3. Quy trình lựa chọn đề tài, phân công cán bộ hướng dẫn.

4. Xem xét, đối chiếu với quy định về trình độ chuyên môn, chuyên ngành của người hướng dẫn luận văn, luận án và chuyên ngành của luận văn, luận án đang hoặc dự kiến tham gia hướng dẫn.

5. Việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức thực hiện luận văn, luận án của người học và người hướng dẫn; trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện của khoa, đơn vị chuyên môn.

6. Những thay đổi trong quá trình tổ chức thực hiện luận văn, luận án.

Điều 15. Thanh tra việc tổ chức đánh giá luận văn, luận án

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.html b/chandra_raw/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.html deleted file mode 100644 index b7dbefe3a967b079fa8159f3ecf3b697c3f51be5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VONG THẮNG TRẦN THỊ CHINH PHỦ

Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.12.2015 11:02:18 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2315/CĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2015

CÔNG ĐIỆN

Về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông dịp Tết Dương lịch,
Tết Nguyên đán Bình Thân và Lễ hội Xuân 2016

CHÍNH PHỦ
CƠ QUAN TƯ CHINH PHỦ
ĐẾN Giới: C
Ngày: 17.12

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

Để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho nhân dân vui đón Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bình Thân và Lễ hội Xuân 2016, đồng thời góp phần bảo đảm tuyệt đối an ninh, trật tự an toàn xã hội trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:

1. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo:

a) Các doanh nghiệp vận tải tăng cường năng lực vận tải, bảo đảm an toàn kỹ thuật phương tiện; đẩy mạnh bán vé qua mạng, nâng cao chất lượng dịch vụ, tạo thuận lợi tối đa cho nhân dân đi lại, không để hành khách không kịp về đón Tết do thiếu phương tiện.

b) Kiểm tra, xử lý việc vi phạm lòng đường, lề đường và hành lang an toàn giao thông; thực hiện thẩm tra an toàn giao thông tất cả các công trình trước khi đưa vào khai thác, đặc biệt là các đoạn tuyến trên quốc lộ 1, đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Hà Nội - Bắc Giang. Khẩn trương rà soát, khắc phục các điểm đen về tai nạn giao thông, giải toả các điểm có nguy cơ ùn tắc giao thông trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ trọng điểm, đặc biệt là các tuyến trực chính ra vào Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh trước ngày 15 tháng 01 năm 2016.

Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về an toàn lao động, tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ môi trường trên các công trình đang thi công.

Kiểm soát, ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm, tiêu cực trong hoạt động vận tải như chèn ép, sang nhượng hành khách, tăng giá vé trái quy định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.html b/chandra_raw/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.html deleted file mode 100644 index 7f7d4e90487fa6ec204df595ae4c9045483dddb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.html +++ /dev/null @@ -1,224 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Phân theo từng năm
Năm 2011*Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
-Đất cơ sở giáo dục - đào tạo609610827104210431075
-Đất cơ sở thể dục- thể thao354355374419425429
2.11Đất ở tại đô thị1.6691.7061.8171.9832.2422.598
3.Đất chưa sử dụng2.1592.0751.8661.6181.296969
3.1Đất chưa sử dụng còn lại2.0751.8661.6181.296969
3.2Diện tích đưa vào sử dụng84209248322327
4Đất đô thị12.53912.53913.69915.02016.58118.341
5Đất khu bảo tồn thiên nhiên15.14115.14115.14115.14115.14115.141
6Đất khu du lịch5675676978279571.087
-
-
-

Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011

-
-
-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

-
-
-

Đơn vị tính: ha

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTChỉ tiêuDiện tích chuyển MĐSD trong kỳPhân theo các năm
Năm 2011Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp8.6823976371.9132.7602.975
Trong đó:
1Đất trồng lúa1.87364141464603601
2Đất trồng cây lâu năm1.39840162331369496
3Đất rừng phòng hộ3724333578222
4Đất rừng đặc dụng9844450
5Đất rừng sản xuất2.589402053601.025959
6Đất nuôi trồng thủy sản230828518954
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.html b/chandra_raw/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.html deleted file mode 100644 index 83dfee15e2db58f7b3899ef8d532e846bb0f8d6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
123 -

Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was done to extinguish the fire and limit the damages?

-
124 -

Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)

-
125 -

Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
- Có   Không*
-Yes                      No *

-
-

Mô tả sự hoạt động của thiết bị chữa cháy, các khiếm khuyết
Describe how the extinguishing equipment functioned, deficiencies, etc.

-
126 -

Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire dampers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
- Có   Không*
-Yes                      No *
-

*Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
If no, indicate deficient equipment and causes

-
-

Những thiết bị này được bố trí hợp lý không?
Were these suitably located
- Có   Không
-Yes                      No

-
-
-
-

D. Điện trong trường hợp tai nạn gây nghiêng/lật
D. To be filled in if the accident has caused list/capsizing

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
127 -

Tai nạn liên quan đến
The accident was related to

-
- Dịch chuyển của hàng hoá
Shifting of cargo -
- Rò rỉ   Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Leakage      Violent heeling caused by heavy sea -
- Tổng hợp của các dạng trên
Combination of the above -
- Không rõ nguyên nhân
Caused unknown -
- Các nguyên nhân khác
Other caused -
128 -

Hàng hoá được bốc lên ở đâu?
Where was the cargo taken on board?

-
-

Hàng hoá được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không?
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
- Có   Không
-Yes                      No -

129 -

Tất cả các hầm/kết hàng có xếp đầy không?
Were all holder/tanks fully loaded?
- Có   Không
-Yes                      No -

-

Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority

-
130 -

Hàng hoá trong hầm và trên boong đã được chằng buộc để phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?

-
131 -

Tàu đã vận chuyển hàng hoá loại này bao giờ chưa?
Has the ship previously carried the same type of cargo
- Có   Không
-Yes                      No -

132 -

Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoàn cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới tính ổn định không?
Has the ship after the latest seaworthiness survey been rebuilt or altered in such a way that it influenced the stability?
- Có   Không
-Yes                      No
-

Nếu có, mô tả các hoàn cải
If yes, describe the modification

-
-
-
-

27

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.html b/chandra_raw/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.html deleted file mode 100644 index a61b6cc2457049010a5a35203aa645455726c68a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Diện tích cây trồng bị úng là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm năng suất mà nguyên nhân chính là do ngập úng gây ra.

Diện tích cây trồng bị mất trắng do úng là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm \geq 85\% năng suất mà nguyên nhân chính là do ngập úng gây ra.

b) Phương pháp tính

Một diện tích gieo trồng trong một vụ (năm) sản xuất ngập úng nhiều lần với mức độ khác nhau cũng chỉ tính một lần diện tích gieo trồng bị úng và tính cho diện tích của lần bị úng lớn nhất.

c) Cách ghi biểu

Cột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.

Cột 1, ..., 6: Ghi diện tích cây hàng năm trong vụ sản xuất bị ngập úng và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A, trong đó thống kê riêng diện tích ngập úng và mất trắng của lúa, rau đậu các loại, cây lạc, đỗ tương.

Cột 7, 8: Ghi tổng diện tích cây lâu năm bị ngập úng và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.

2. Nguồn số liệu

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Biểu số 026.N/BCB-NNPTNT: Dân số nông thôn được cung cấp nước sạch

1. Mục đích, ý nghĩa

Phản ánh tỷ lệ dân số nông thôn tiếp cận nước sạch trên tổng dân số nông thôn cũng như kết quả cung cấp nước sạch cho dân số nông thôn; đánh giá hiệu quả của các chương trình cung cấp nước sạch quốc gia; phản ánh mức sống của người dân ở khu vực nông thôn.

2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu

Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạch là phần trăm dân số sống ở khu vực nông thôn được cung cấp nước sạch trong tổng số dân sống ở khu vực nông thôn.

Công thức tính:

\text{Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạch (\%)} = \frac{\text{Dân số nông thôn được cung cấp nước sạch}}{\text{Dân số khu vực nông thôn}} \times 100

Nước sạch được quy định trong Quyết định số 51/2008/QĐ-BNN ngày 14/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn gồm 2 loại:

362

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.html b/chandra_raw/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.html deleted file mode 100644 index 7d2129ac9cfd4bd55228dcbed7bd9a23b78605d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.html +++ /dev/null @@ -1,96 +0,0 @@ -
- - - - - - -
If the entity is also a project participant, do the same signatories represent it in its project participant role? - Yes
- No -
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 3: Third-party entity (TPE)
Name of the TPE that conducts validation (and verification) for the project:
Address (incl. postcode):
Contact person:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Department:
E-mail:Telephone:
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Section 4: List of project participants other than nominated focal point entity
Name of project participant
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
-
-
-

*Rows may be added, as needed

-
-
-

*Contact information of each participant is indicated in Section 5.

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.html b/chandra_raw/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.html deleted file mode 100644 index f9b9790bed65ca659f7f8d69b98e52f13b5e5c72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

người đi cư tự do và kết hôn không giá thú được phép cư trú ở Việt Nam và những người do phía Lào trao trả được ta đồng ý tiếp nhận; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào lập, thẩm định hồ sơ, danh sách những người được cư trú, những người không được cư trú trình Trưởng đoàn Đại biểu biên giới phê duyệt.

2. Bộ Tư pháp có trách nhiệm:

Chủ trì, phối hợp với các Bộ Ngoại giao, Công an và các Bộ, ngành có liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:

a) Nghiên cứu, ban hành các văn bản hướng dẫn cụ thể việc đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục và miễn giảm lệ phí nhập quốc tịch Việt Nam, xác nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch và cấp các giấy tờ cần thiết khác trên cơ sở quy định của pháp luật cho những người đi cư tự do và kết hôn không giá thú được phép cư trú ở Việt Nam và những người do phía Lào trao trả được ta đồng ý tiếp nhận.

b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào khẩn trương hoàn tất việc khảo sát, điều tra, phân loại và lập danh sách người đi cư tự do tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào theo từng loại đối tượng cụ thể và quy trình, thủ tục, hồ sơ giải quyết các công việc nêu trên.

c) Kiểm tra, xác minh hồ sơ, danh sách đối tượng được đề nghị cho nhập quốc tịch Việt Nam trình Chủ tịch nước quyết định.

3. Bộ Công an có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào tăng cường công tác nắm bắt tình hình và các biện pháp nghiệp vụ kịp thời phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn các tổ chức và cá nhân có hành vi tuyên truyền, dụ dỗ, kích động, lôi kéo người dân hai bên biên giới đi cư tự do, các hoạt động đi cư tự do và vượt biên trái phép; xây dựng kế hoạch hợp tác với công an Lào trong đấu tranh phòng chống tội phạm nêu trên.

b) Chủ trì và phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng và tổ chức thực hiện tốt quy trình, thủ tục xác minh, trao, nhận và nhanh chóng tiến hành việc xác minh những người không được cư trú do phía Lào trao trả.

c) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam Lào hướng dẫn và thực hiện việc đăng ký cư trú, cấp chứng minh thư nhân dân, hộ khẩu và các giấy tờ cần thiết khác cho những người được cư trú theo quy định của Thỏa thuận.

4. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào triển khai thực hiện nghiêm các quy định của nội luật và Thỏa thuận song phương với phía Lào về biên giới,

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.html b/chandra_raw/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6643634e740926b791f28d6dbaec3c80964fc9f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 2: Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương

TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

....., ngày....tháng.....năm .....

V/v xác định người lao động nước ngoài
di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc
11 ngành dịch vụ đã cam kết với WTO

Kính gửi: Bộ Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số /2014/TT-BCT ngày tháng năm 2014 của Bộ Công Thương quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động,

(Tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị Bộ Công Thương xác định hoạt động của doanh nghiệp/tổ chức thuộc hoặc không thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (có giấy tờ liên quan kèm theo)./.

Nơi nhận:

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.html b/chandra_raw/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.html deleted file mode 100644 index 9ecad44c81415707ac4ac529ef2cbc3846a06320..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

46. Ông Đinh Văn Đức, Trưởng Phòng Tổng hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

47. Ông Huỳnh Xuân Vinh, Trưởng Phòng Đầu tư phát triển kinh tế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.


5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.html b/chandra_raw/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d01cac2dfb7eca66b40aced9fe2e77f51d8e7f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
167Quyết định1059/2008/QĐ-UBND28/5/2008V/v Mốc hỗ trợ cụ thể đối với trường hợp thu hồi đất nhằm giao quyền định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
168Quyết định1075/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1122/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
169Quyết định1122/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v Đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và tăng ngặt tập trung trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
170Quyết định1146/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
171Quyết định1274/2008/QĐ-UBND01/7/2008V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
172Quyết định1438/2008/QĐ-UBND30/7/2008V/v quy định công chức Tư pháp - Hộ tịch thời Kiểm Phó trường Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cần bộ không chuyên trách cấp xãHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
173Quyết định1561/2008/QĐ-UBND20/8/2008V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phíHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v
+
+
21
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.html b/chandra_raw/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1316d9aeb2b8137740107f6a1b3fa9d22efe1c9c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.01.2016 11:12:41 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 172 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2016

HỎA TỐC (Priority) stamp

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xuất cấp lương thực từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Bình, Quảng Ngãi

Official stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Giờ: 9, Ngày: 28/1/16, Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại văn bản số 131/LĐTBXH-BTXH ngày 13 tháng 01 năm 2016, ý kiến Bộ Tài chính tại các văn bản số 697/BTC-NSNN ngày 15 tháng 01 năm 2016, số 1143/BTC-NSNN ngày 22 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 2.751,42 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Bình, Quảng Ngãi để hỗ trợ cho nhân dân trong dịp Tết nguyên đán năm 2016. Cụ thể:

Ủy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Bình, Quảng Ngãi tiếp nhận và sử dụng số gạo được cấp nêu trên để hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official stamp: KT. THỦ TƯỚNG, PHÓ THỦ TƯỚNG, THƯƠNG MẠI, with signature

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.html b/chandra_raw/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a31b909105cdfbda0fe0ee9f24c1967c90d0764f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.html @@ -0,0 +1,59 @@ +

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

+
Seal of the Socialist Republic of Vietnam
+

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Mẫu: 19 TS

+

GIẤY CHỨNG NHẬN VẬN CHUYỂN NHẬN MẪU BỆNH PHẨM THỦY SẢN

+

Số: ...../CN-NMBPTS

+

Number:

+
+

Tên, địa chỉ người gửi mẫu: .....
+ .....
+ Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

+

Tên, địa chỉ người nhận mẫu: .....
+ .....
+ Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại mẫuLoài động vật thủy sản/
Tên khoa học
Số lượng
    
    
    
    
+
+
+

Mục đích sử dụng: .....
+ Quy cách đóng gói: ..... Số lượng bao gói: .....
+ Cửa khẩu nhập: ..... Phương tiện vận chuyển: .....

+
+
+

CHỨNG NHẬN
CERTIFICATE

+

Tôi, kiểm dịch viên động vật có tên dưới đây chứng nhận:
+ Số mẫu bệnh phẩm thủy sản trên được bao gói, bảo quản đáp ứng yêu cầu vệ sinh thú y.

+

Giấy có giá trị đến: ...../...../..... (Ngày này làm tại ..... ngày ...../...../.....

+
+
+ + + + + +
+Kiểm dịch viên động vật
+ (Ký, ghi rõ họ tên) +
+THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
+ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) +
+
+

27 Signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7319d12e47245689886b49eef691219.html b/chandra_raw/f7319d12e47245689886b49eef691219.html deleted file mode 100644 index 5b793f54477728122fb2779a5777e96920899894..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7319d12e47245689886b49eef691219.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 3

BẢNG CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM SỢI TƠ TẦM VÀ VẢI LỪA TƠ TẦM MANG NHẤN
HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LỪA BẢO LỘC”

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2015/QĐ-UBND ngày 31 /12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. Tiêu chuẩn chất lượng đối với sợi tơ tầm:

1. Xuất xứ: Được sản xuất tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng và phải xác định cụ thể các thông tin sau:

2. Tiêu chí chất lượng:

2.1 Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm sợi tơ tầm.

2.2 Quy định chất lượng:

3. Các phương pháp xác định tiêu chí chất lượng:

3.1. Xác định xuất xứ:

Cần cử vào có phiếu ghi chép các thông tin trong quá trình sản xuất.

3.2. Xác định tiêu chí chất lượng:

- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2368-87: Phương pháp đánh giá chất lượng tơ tầm cảm quan.

- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2371-87: Phương pháp xác định độ mảnh.

- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2372-87: Phương pháp xác định độ đều trung bình và độ đều trung bình thấp.

- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2373-87: Phương pháp xác định độ gai gút lớn.

- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2374-87: Phương pháp xác định độ sạch.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.html b/chandra_raw/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..099c439817e2f04dea938eeb1d9ef97b288cc001 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
9Đường từ TL 721 đi Nam Cát Tiên - Tân Phú - Đồng Nai100
10Đường vào khu Tái định cư cụm CN Đa Oai100
11Đường từ tỉnh lộ 721 đi Phú An-Tân Phú-Đồng Nai100
12Đường Thôn 7 từ tỉnh lộ 721 vào đến ranh giới xã Đa Tôn80
13Đường bê tông thôn 480
14Đường bê tông Bình Thạnh thôn 380
15Đường bê tông vào nhà ông Luyện80
16Đường bê tông xóm 12 hộ80
17Đường bê tông Bình Dương thôn 370
18Đường bê tông đôi Phím thôn 670
Khu vực 3
19Đường xe 3-4 bánh ra vào được60
20Đường xe 3-4 bánh không ra vào được50
IIIXã Đa Tôn
Khu vực 1
1Đường nhựa Thôn 2100
2Đường từ trường cấp I vào đến hết trạm y tế85
Khu vực 2
3Đường từ Trạm y tế đến nhà ông Minh70
4Đường nhựa Thôn 170
5Đường từ cầu treo đi Độc Kiên60
6Đường nhựa từ Cầu Treo đi suối Đa Trảng50
7Đường bê tông số 10 thôn 350
Khu vực 3
8Đường xe 3-4 bánh ra vào được45
9Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
IVXã Đạm ri
Khu vực 1
1Từ cầu suối xã Đạm ri đến hết trường cấp 1 và hết sân bóng130
2Từ sân bóng đến cầu thôn 2110
3Từ cầu Thôn 2 đến hết ngã ba đi Thôn 1100
Khu vực 2
4Từ ngã ba đi Thôn 1 đến cầu Thôn 190
5Từ cầu thôn 1 đến giáp ranh xã Hà Lâm80
6Các đoạn đường nhựa còn lại80
7Đường bê tông thôn 270
8Đường bê tông thôn 370
Khu vực 3
9Đường xe 3-4 bánh ra vào được60
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.html b/chandra_raw/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.html deleted file mode 100644 index d01c8ff618166fe59d34b71221ada3b982371dab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 76/2013/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 16/12/.....

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, huyện thực hiện.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp quận, huyện, thị xã thực hiện (sau đây gọi là Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp hoặc được Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp đến thăm hỏi, chúc mừng, gồm:

a) Các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang;

b) Các chức sắc, chức việc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, các nhân sỹ, trí thức tiêu biểu có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc;

c) Người Việt Nam ở nước ngoài tiêu biểu có quan hệ mật thiết và đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc;

d) Các đồng chí lãnh đạo, nguyên lãnh đạo cấp cao của Đảng và Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.html b/chandra_raw/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.html deleted file mode 100644 index e41dde8607446f0c0f662851a055ec749504bc5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="TramQuanTrac" type="ndl10n:TramQuanTracType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="TramQuanTracType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loiTramQuanTrac" type="ndl10n:LoiTramQuanTracType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<complexType name="LoiTramQuanTracType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-      <enumeration value="4"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-
-
-

446

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.html b/chandra_raw/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.html deleted file mode 100644 index 0edb95f5ce3379eb8d0d53a88a407d1d9c0104c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Đảm bảo tính chính xác, kịp thời, an toàn, bí mật các thông tin được trao đổi và cung cấp theo quy định pháp luật hiện hành./.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỦ TRƯỞNG
Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development
Vũ Văn Tầm

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỦ TRƯỞNG
Official seal of the Ministry of Finance
* Đô Hoàng Anh Tuấn

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
THỦ TRƯỞNG
Official seal of the Ministry of Health
Nguyễn Thanh Long

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
THỦ TRƯỞNG
Official seal of the Ministry of Natural Resources and Environment
Nguyễn Linh Ngọc

Nơi nhận:

He

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.html b/chandra_raw/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99ac81515b31f3cad3220ecc6c70ba7535f94c0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bổ sung khoản 3 vào Điều 5 như sau:

“3) Quản lý, sử dụng diện tích đất sau thu hồi trong trường hợp thực hiện phương án b) khoản 1 Điều này.

Diện tích đất sau thu hồi được sử dụng vào các mục đích:

- Lập dự án sử dụng vào mục đích công cộng (không sử dụng để mở rộng via hè, trồng cây xanh, thăm cô) có xây dựng tường rào ngăn cách với đất của các hộ liền kề phía trong.

- Nếu tổ chức, cá nhân sử dụng đất liền kề có nhu cầu sử dụng đất để hợp thừa đất xây dựng công trình theo quy hoạch, chính trang tuyến phố thì được xem xét giao đất chỉ định theo giá thị trường quy định. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra, xem xét, đề xuất UBND Thành phố giải quyết từng trường hợp cụ thể.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

47603 (140J)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of the City of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HANOI' and '1991'.

Hồng Khanh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.html b/chandra_raw/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.html deleted file mode 100644 index 6547efadb0f2f30060f476fc8d22e6902664f3ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.html +++ /dev/null @@ -1,58 +0,0 @@ -
- -
-
-

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này, các cơ quan liên quan gửi quyết định cử nhân sự theo thành phần Phân ban nêu trên.

-
-
-

Điều 2. Các thành viên của Phân ban làm việc theo chế độ kiểm nhiệm, chịu trách nhiệm cá nhân đối với lĩnh vực công tác được giao và tuân thủ các quy định tại Quyết định số 258/TTg ngày 29/4/1995 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Phân ban Việt Nam trong các Ủy ban Liên Chính phủ về hợp tác kinh tế, thương mại, khoa học - kỹ thuật và văn hóa với nước ngoài.

-
-
-

Điều 3. Chủ tịch Phân ban sử dụng con dấu của Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịch Phân ban và các thành viên thường trực Phân ban sử dụng con dấu của cơ quan chủ quản trong giao dịch hành chính.

-
-
-

Điều 4. Kinh phí hoạt động của Phân ban được ngân sách bảo đảm và bổ trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của Bộ Ngoại giao, các nguồn vốn hỗ trợ và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định 369/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc cử Chủ tịch Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma.

-
-
-

Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các thành viên Phân ban và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

THỦ TƯỚNG

-
-
-Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'. -
-
-Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng. -
-
-

Nguyễn Tấn Dũng

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.html b/chandra_raw/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.html deleted file mode 100644 index ab20fc4efd868d66e013b9b57b90722e605626fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị các cấp có thẩm quyền giải quyết, xử lý vì phạm đối với hoạt động thực hiện dự án quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân các cấp và hỗ trợ các bên xây dựng, thực hiện dự án JCM theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, xử lý./.

Nơi nhận:

Handwritten signature

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, with a handwritten signature over it.

The image shows a circular official seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the seal and extends to the right.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f837828c752448e9a11571f318c5d242.html b/chandra_raw/f837828c752448e9a11571f318c5d242.html deleted file mode 100644 index de5854f508f9c7bad61de7b9de4a6d41bba71be2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f837828c752448e9a11571f318c5d242.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duy trì.

3. Trên cơ sở định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật của đô thị, của vùng tỉnh đã được xác định trong đồ án quy hoạch:

a) Dự báo nhu cầu phát triển và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm;

b) Phân vùng chức năng sử dụng không gian ngầm để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm;

c) Xác định các khu vực hạn chế, khu vực cấm xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm;

d) Xác định hệ thống tuy nèn, hào kỹ thuật, cống, bệ kỹ thuật (hướng tuyến, quy mô) trên các tuyến phố chính đến cấp khu vực;

đ) Xác định đường ống cấp nước, thoát nước cấp 1, cấp 2; tuyến truyền tải điện từ 22 KV trở lên;

e) Xác định các khu vực xây dựng công trình công cộng ngầm, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm;

g) Dự kiến đầu nối kỹ thuật, đầu nối không gian;

h) Đánh giá môi trường chiến lược;

i) Dự kiến các hạng mục ưu tiên và các nguồn lực để thực hiện.

4. Hồ sơ quy hoạch bao gồm: thuyết minh và các văn bản pháp lý có liên quan; bản đồ hiện trạng hệ thống công trình ngầm; bản đồ hiện trạng hệ thống công trình trên mặt đất và quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị.

Điều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị

Khi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ về hướng dẫn Luật Quy hoạch đô thị cũng như các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Chương III

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Mục 1. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Điều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thủy văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát.

2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.

Điều 15: Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm

1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.html b/chandra_raw/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.html deleted file mode 100644 index c8079c120cb9f65aa1a85b1df19460ef65b9c56d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Máy trò chơi điện tử có thưởng, đồng tiền quy ước không còn được sử dụng vào hoạt động kinh doanh do không phù hợp với nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp có nhu cầu đổi mới hoặc thay thế cho phù hợp với thực tế hoạt động kinh doanh.

5. Việc tiêu hủy các máy trò chơi điện tử có thưởng, đồng tiền quy ước phải có sự chứng kiến, xác nhận bằng văn bản của đại diện Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cơ quan thuế trực tiếp quản lý. Việc tái xuất thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

6. Trong quá trình sử dụng nếu các máy trò chơi điện tử có thưởng bị hư hỏng hoặc cần bảo dưỡng định kỳ, doanh nghiệp được quyền tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa nhưng không được phép can thiệp vào tỷ lệ trả thưởng. Nếu việc bảo dưỡng, sửa chữa máy trò chơi điện tử có thưởng liên quan đến các bộ phận làm thay đổi tỷ lệ trả thưởng thì doanh nghiệp phải thuê tổ chức kiểm định trong danh sách được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố được cung cấp dịch vụ kiểm định để kiểm định lại trước khi đưa máy vào sử dụng.

Điều 15. Quy chế quản lý nội bộ và kiểm soát nội bộ

1. Doanh nghiệp phải xây dựng và ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong Điểm kinh doanh. Quy chế quản lý nội bộ phải có nội dung cơ bản sau đây:

a) Quy định về quản lý Điểm kinh doanh, bao gồm: Thời gian mở, đóng cửa; kiểm soát đối tượng ra, vào; biện pháp giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội;

b) Quy định về quản lý nhân viên làm việc tại Điểm kinh doanh, bao gồm: Đối tượng làm việc, quản lý tại Điểm kinh doanh; trách nhiệm, nghĩa vụ của từng bộ phận, vị trí công tác;

c) Quy định về quy chế tài chính, quy trình quản lý đồng tiền quy ước;

d) Quy định về quy trình quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa máy trò chơi điện tử có thưởng, thiết bị trò chơi khác;

đ) Quy định về phương thức giải quyết mối quan hệ giữa người chơi với người chơi, giữa người chơi với doanh nghiệp và giữa người chơi với nhân viên của doanh nghiệp, trong đó quy định rõ phương thức xử lý trong trường hợp phát sinh tranh chấp trên cơ sở của các quy định pháp luật liên quan;

e) Các quy định khác phù hợp với pháp luật của Việt Nam để phục vụ cho công tác quản lý của doanh nghiệp.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.html b/chandra_raw/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.html deleted file mode 100644 index 56b9af6b6f83036ef7a8e15a584e76975a019c47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

K_2 - Hệ số liên quan đến điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn áp dụng theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư do Chính phủ quy định: Khu vực khai thác khoáng sản thuộc vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, K_2=0,90; khu vực khai thác khoáng sản thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn, K_2=0,95; các khu vực khai thác khoáng sản thuộc vùng còn lại, K_2=1,00;

R - Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính là phần trăm (%).

Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây:

1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2011. Cụ thể được xác định như sau:

a) Trường hợp trữ lượng ghi trong giấy phép khai thác là trữ lượng địa chất: Lấy trữ lượng trong giấy phép trừ (-) đi trữ lượng khai thác đã được tính quy đổi thành trữ lượng địa chất. Quy đổi trữ lượng đã khai thác ra trữ lượng địa chất được thực hiện bằng cách lấy trữ lượng đã khai thác chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;

b) Trường hợp trong giấy phép khai thác không ghi trữ lượng địa chất và chỉ ghi trữ lượng khai thác: Lấy trữ lượng trong giấy phép trừ (-) đi trữ lượng đã khai thác và chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;

c) Trường hợp trong giấy phép khai thác ghi tài nguyên được phép khai thác, công suất khai thác năm và thời hạn khai thác hoặc chỉ ghi công suất khai thác năm và thời hạn khai thác: Lấy công suất khai thác năm nhân (x) với thời hạn còn lại của giấy phép và chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;

d) Trường hợp trong giấy phép khai thác ghi khối lượng sản phẩm hàng hóa (ví dụ số lượng viên gạch, ngôi hoặc các trường hợp khác) và thời gian thực hiện: Lấy mức tiêu hao nguyên liệu/đơn vị sản phẩm trong dự án đầu tư nhân (x) với khối lượng hàng hóa sản xuất trong năm, nhân (x) với thời hạn khai thác còn lại của giấy phép và chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;

đ) Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản là nước khoáng và nước nóng thiên nhiên: Lấy lưu lượng nước m^3/ngày-đêm theo cấp phép nhân (x) với thời hạn khai thác còn lại của Giấy phép;

e) Cơ sở tính toán trữ lượng đã khai thác cho các trường hợp quy định tại Điểm a, b Khoản này được thống kê theo báo cáo nộp thuế tài nguyên và các chứng từ, tài liệu hợp pháp liên quan hàng năm của các tổ chức, cá nhân.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.html b/chandra_raw/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.html deleted file mode 100644 index 8243ea50bc041e1f2b1d329273062e93c4ba1bc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

gia hạn trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp nhưng không được vượt quá thời hạn của Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và tối đa không quá mười (10) năm kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được gia hạn.

b) Điều kiện được gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, bao gồm:

4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về hồ sơ, quy trình thủ tục, nội dung xem xét cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Điều 24. Lệ phí cấp phép

Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí do Bộ Tài chính hướng dẫn.

Điều 25. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khi xảy ra một trong những trường hợp sau đây:

2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh tự động bị hết hiệu lực và bị thu hồi đối với các trường hợp quy định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều này.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.html b/chandra_raw/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8312da3393dde1de594682999ffd6d0975d46e13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
112Quyết định25/2005/QĐ-UBND07/01/2005Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viện thông tin Ninh Bình
113Quyết định120/2005/QĐ-UBND18/01/2005Về việc ban hành Quy định về chế độ, chính sách đối với Đào điển, giảng viên, hướng dẫn viên, học viên, diễn viên, nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ánh sáng sân khấu Đoàn Nghệ thuật tỉnh Ninh Bình
114Quyết định268/2005/QĐ-UBND02/02/2005Về việc phê duyệt đơn giá, nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
115Quyết định425/2005/QĐ-UBND11/3/2005Về việc ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh
116Quyết định540/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc Mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tích tụ sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
117Quyết định544/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản tỉnh Ninh Bình
118Quyết định549/2005/QĐ-UBND05/4/2005Về việc Ban hành Quy định cụ thể về chế độ công tác phi, chế độ nghỉ ngơi đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh
119Quyết định573/2005/QĐ-UBND07/4/2005Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội
120Quyết định619/2005/QĐ-UBND13/4/2005Về việc ban hành Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ Kiết Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
121Quyết định786/2005/QĐ-UBND05/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình.
122Quyết định815/2005/QĐ-UBND10/5/2005Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quyết định chấp thuận các dự án đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
123Quyết định868/2005/QĐ-UBND17/5/2005Về việc giao bổ sung chức năng, nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm Khuyến công thành Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Ninh Bình.
124Quyết định901/2005/QĐ-UBND20/5/2005Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức
125Quyết định967/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc ban hành "Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp"
126Quyết định972/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh Bình
127Quyết định1097/2005/QĐ-UBND13/6/2005Về phân cấp cho UBND các huyện, thị xã phê duyệt bồi thường, hỗ trợ, GPMB và tái định cư
128Quyết định1098/2005/QĐ-UBND13/6/2005Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
129Quyết định1229/2005/QĐ-UBND29/6/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.html b/chandra_raw/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.html deleted file mode 100644 index 47f32415786ad1f58faa030319b1b80ba6a325cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Sau khi hoàn thành việc đo đặc thực địa, kết quả đo phát triển lưới đo về cấp 2 được lập thành báo cáo trong đó bao gồm danh mục điểm, các thông số chính của trạm đo: điểm trạm gốc, các điểm quy chuẩn, sai số tại các điểm quy chuẩn phục vụ cho việc lập báo cáo kỹ thuật.

10. Kỹ thuật đo GNSS đồng thời gian thực được phép áp dụng cho đo chi tiết địa hình, địa vật, chuyên điểm thiết kế ra thực địa tại những khu vực thông thoáng bầu trời và luôn ở chế độ được phép đo (Fixed). Khoảng cách từ trạm gốc đến điểm đo không quá 5 km đối với đo về bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và không quá 10km đối với đo về bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và phải trong vùng không chế của các điểm tính tham số quy chuẩn.

Điều 29. Lập lưới đo về cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS đồng thời gian thực sử dụng hệ thống đa trạm gốc (lưới trạm CORS)

1. Được phép sử dụng kỹ thuật GNSS đồng thời gian thực sử dụng hệ thống đa trạm gốc để lập lưới đo về cấp 2 nếu độ chính xác công bố của hệ thống được cơ quan quản lý quốc gia về đo đạc và bản đồ xác nhận phù hợp với độ chính xác điểm lưới đo về cấp 2 cần phát triển.

2. Được phép áp dụng kỹ thuật đo GNSS đa trạm gốc trong đo đặc lưới không chế đo về cấp 2 và đo chi tiết trực tiếp địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 nếu độ chính xác công bố của hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về độ chính xác điểm chi tiết bản đồ cần lập.

Chương IV
ĐO ĐẶC ĐỊA HÌNH

Điều 30. Đo về chi tiết khu đo

1. Việc xác định tọa độ điểm chi tiết được tiến hành bằng phương pháp tọa độ cực (đo góc bằng, góc đứng, cạnh) có thể sử dụng máy toàn đạc điện tử, máy kinh vĩ quang học kết hợp máy đo cạnh đo bằng bộ đo dài điện tử, thước thép hoặc sử dụng mia. Góc bằng và góc đứng chỉ đo 1 vị trí bàn độ.

2. Nội dung đo về chi tiết phụ thuộc vào tỷ lệ bản đồ, mục đích, yêu cầu, phạm vi của nhiệm vụ đo đặc địa hình:

a) Đối với nhiệm vụ đo đặc địa hình tỷ lệ lớn hoặc xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý, nội dung đo về chi tiết phụ thuộc vào nội dung yêu cầu tỷ lệ bản đồ đo về hoặc quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý cần xây dựng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và phải được nêu trong thiết kế kỹ thuật. Thông thường việc đo đặc trực tiếp phục vụ lập bản đồ địa hình với các chủ đề cơ bản sau đây:

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.html b/chandra_raw/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e65d65cc4e347afcb10a79a6c20474481c90661a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8.32- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 đến hết đất ông Anh (Đường vào bên xe)3001,00
8.33- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 (BS Quang) đến Đường Nguyễn Đình Chiểu2501,00
8.34- Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu4001,00
8.35- Đường TDP 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (Ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí3001,00
8.36- Đường TDP 5B,5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Sĩ Liên)4001,00
8.37- Đường TDP 5C từ giáp 30/4(nhà khách UB) đến giáp đường TDP 5B,5C2001,00
8.38- Đường vào Trung tâm chính Trí từ giáp 30/4 đến giáp đường số 24501,00
8.39- Đường số 4 TDP 1A từ giáp 26/3 đến giáp mương thủy lợi2501,00
8.40- Đường vào hội trường TDP 4a từ giáp 30/4 đến hết đường bê tông1701,00
8.41- Đường còn lại từ giáp đường bê tông đến hết đất nhà ông Hủ1401,00
8.42- Đường TDP 4a từ giáp TL 725 đến kèh tiêu (Cạnh tiệm sửa xe Hoàng)1801,00
8.43- Đường vào trường Nguyễn Du từ giáp TL 725 (ông Vũ) đến giáp TL 725 (ông KNặc)2201,00
8.44- Đường TDP 4D từ giáp 30/4 đến hết đường (ông Nam)2001,00
8.45- Đường vào Trường TH Kim Đông từ giáp 30/4 đến hết trường DTNT4001,00
8.46- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 (ông Bồn) đến hết đường bê tông1401,00
8.47- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm ông Vũ Văn Hạ)1801,00
8.48- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh Hoàng Hiến)2301,00
8.49- Đường TDP 5C từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Thịnh)1801,00
8.50- Đường TDP 5C từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Yên)1701,00
8.51- Đường TDP 5C+5B từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Việt XD)1701,00
8.52- Đường TDP 5B từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Trang)1701,00
8.53- Đường TDP 5B từ giáp N-D- Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Hậu)1701,00
8.54- Đường TDP 5B từ giáp N-D- Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Quyền)1701,00
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.html b/chandra_raw/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.html deleted file mode 100644 index 9e409fe3c16fe01893bd1cacf4bcebe62e0e6aa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Các khoản chi cho các trường thuộc EVN:

e) Các chi phí khác theo quy định của pháp luật.

3. Không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh các khoản đã có nguồn khác đảm bảo hoặc không liên quan đến sản xuất kinh doanh sau đây:

d) Các khoản tiền phạt về vi phạm pháp luật không mang danh EVN mà do cá nhân gây ra.

4. EVN xác định các khoản chi phí được trừ để tính thu nhập chịu thuế thực hiện theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Điều 26. Quản lý chi phí

1. Chi phí của EVN bao gồm chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh điện, chi phí hoạt động tài chính, chi phí khác. EVN phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí đảm bảo các khoản chi phí hợp lý, hợp lệ theo quy định trong pháp luật về thuế.

2. EVN phải xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, ngành, nghề kinh doanh, mô hình tổ chức quản lý, trình độ trang bị của EVN. Các định mức phải được phổ biến đến tận người thực hiện, công bố công khai cho người lao động trong EVN biết để thực hiện và kiểm tra, giám sát. Trường hợp không thực hiện được các định mức, làm tăng chi phí phải phân tích rõ nguyên nhân, trách nhiệm để xử lý theo quy định của Nhà nước và cấp có thẩm quyền. Nếu do nguyên nhân chủ quan phải bồi thường thiệt hại. Thẩm quyền quyết định mức bồi thường theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Quy chế này.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.html b/chandra_raw/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.html deleted file mode 100644 index 5411a0cfcf02a68809181a6acca836be8bb89419..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.html +++ /dev/null @@ -1,154 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
60. Hoạt động phát thanh, truyền hình64
61. Viễn thông65
62. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính66
63. Hoạt động dịch vụ thông tin67
K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm (68=69+70+71)68
64. Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)69
65. Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)70
66. Hoạt động tài chính khác71
L. Hoạt động kinh doanh bất động sản (72=73)72
68. Hoạt động kinh doanh bất động sản73
M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ (74=75+76+...+81)74
69. Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán75
70. Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý76
71. Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật77
72. Nghiên cứu khoa học và phát triển78
73. Quảng cáo và nghiên cứu thị trường79
74. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác80
75. Hoạt động thủ y81
N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ (82=83+84+...+87+88)82
77. Cho thuê máy móc thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính83
78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm84
79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch85
80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn86
81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan87
82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác88
O. Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc (89=90)89
84. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc90
-
-
290
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.html b/chandra_raw/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4592fe0c481c493c0a335fd64ca1b63c1cc6c872 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular stamp or seal on the left side of the page.A circular stamp or seal, likely a library or archival mark, located on the left side of the page. The text within the stamp is difficult to read due to the low resolution and high contrast of the scan.
Circular stamp or seal on the right side of the page.A circular stamp or seal, similar in appearance to the one on the left, located on the right side of the page. It also contains illegible text due to the poor quality of the scan.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.html b/chandra_raw/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3378dc9c84482e8c4efd6d84621e9ad8c77c4e09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2123 2013/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 06 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về cơ chế, chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực
trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Quyết định số 05/2013/QĐ-TTg ngày 15/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập;

Căn cứ Quyết định số 1677/2006/QĐ-UBND, ngày 15/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề án Liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài;

Căn cứ Nghị quyết số 53/2013/NQ- HĐND ngày 10/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi, bổ sung cơ chế chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài;

Xét đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài, gồm các nội dung sau:

1. Mục tiêu, chỉ tiêu:

1.1. Mục tiêu:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.html b/chandra_raw/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.html deleted file mode 100644 index bdf4f8d28e622c15f2c950ea68bf4b567ea70a56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Doanh nghiệp phải niêm yết và phát hành tờ rơi công khai Thể lệ trò chơi tại Điểm kinh doanh.

3. Khi thay đổi bất kỳ nội dung nào của Thể lệ trò chơi, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày thay đổi nội dung của Thể lệ trò chơi, doanh nghiệp phải gửi lại bằng văn bản Thể lệ trò chơi đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương và văn bản nêu rõ điều khoản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và lý do sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Đồng thời doanh nghiệp phải niêm yết công khai Thể lệ trò chơi đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điểm kinh doanh.

4. Trường hợp cơ quan quản lý nhà nước phát hiện Thể lệ trò chơi có những nội dung không rõ ràng, không hợp lệ hoặc không phù hợp với quy định pháp luật, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày Bộ Tài chính có công văn yêu cầu, hướng dẫn về sửa đổi Thể lệ trò chơi, doanh nghiệp phải thực hiện sửa đổi Thể lệ trò chơi cho phù hợp với quy định pháp luật và gửi Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương để theo dõi.

Điều 9. Đối tượng được phép chơi tại các Điểm kinh doanh

1. Người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài có hộ chiếu nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, giấy thông hành còn giá trị và nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam.

2. Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam và tự nguyện chấp hành Thể lệ trò chơi và các quy định tại Nghị định này.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người chơi

1. Người chơi có các quyền sau:

a) Được doanh nghiệp xác nhận và trả thưởng đầy đủ khi trúng thưởng;

b) Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại tệ ra nước ngoài theo quy định về quản lý ngoại hối của pháp luật Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.html b/chandra_raw/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0d58e4a6af20c4c11832cb8ae3aeea8c58141d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
224Quyết định2843/2007/QĐ-UBND14/12/2007Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1469/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để ban đầu giá quyền sử dụng đất
225Quyết định2900/2007/QĐ-UBND25/12/2007Ban hành Quy định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cơ sở sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Ninh Bình
226Quyết định2921/2007/QĐ-UBND27/12/2007Ban hành Quy định tỷ lệ phân bổ, mức chi, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
227Quyết định366/2008/QĐ-UBND22/02/2008V/v điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
228Quyết định468/2008/QĐ-UBND06/3/2008V/v ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
229Quyết định489/2008/QĐ-UBND07/3/2008V/v ủy quyền quyết định mức bồi thường, hỗ trợ đất và tài sản trên đất
230Quyết định637/2008/QĐ-UBND31/3/2008V/v ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương
231Quyết định655/2008/QĐ-UBND01/4/2008V/v bổ sung một số nội dung Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 468/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình
232Quyết định736/2008/QĐ-UBND11/4/2008V/v Miễn thu một số khoản phí, lệ phí, trên địa bàn tỉnh
233Quyết định740/2008/QĐ-UBND14/4/2008V/v Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất tại Quyết định số 366/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và đơn giá một số loại cây cối hoa màu tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
234Quyết định836/2008/QĐ-UBND24/4/2008V/v ban hành Quy chế về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
235Quyết định900/2008/QĐ-UBND06/5/2008Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh Bình
236Quyết định947/2008/QĐ-UBND12/5/2008Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
237Quyết định948/2008/QĐ-UBND12/5/2008V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quy Đầu tư Phát triển Ninh Bình
238Quyết định988/2008/QĐ-UBND16/5/2008V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện để tổ nhiệm trường phòng, phó trưởng phòng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
239Quyết định1059/2008/QĐ-UBND28/5/2008V/v Mốc hỗ trợ cụ thể đối với trường hợp thu hồi đất nhằm giao khoán quy định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.html b/chandra_raw/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.html deleted file mode 100644 index 55c5a55cc6bb5283e0950a85bcfed7711df4393f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Việc sử dụng khấu hao để đầu tư xây dựng phải tuân theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.

4. EVN quản lý, sử dụng tập trung phần vốn khấu hao của các tài sản cố định do EVN đầu tư tại các đơn vị trực thuộc.

5. Khấu hao đối với một số trường hợp đặc thù:

a) Đối với những tài sản cố định được đánh giá lại theo quyết định của cấp có thẩm quyền, thì EVN chủ động xây dựng mức trích khấu hao mới theo khung do Bộ Tài chính quy định và đăng ký lại với Cơ quan thuế.

b) Đối với dự án đầu tư nâng cấp một phần tài sản cố định thì sau khi thực hiện nâng cấp EVN chủ động xác định lại tuổi thọ kỹ thuật và xác định lại thời gian khấu hao mới theo quy định hiện hành.

c) Đối với các dự án Nhà máy thủy điện thời gian tính khấu hao bắt đầu sau thời điểm nhà máy vận hành chạy thử 72 giờ trong trạng thái tài sản sẵn sàng sử dụng.

d) Đối với các dự án Nhà máy điện khác, thời gian tính khấu hao bắt đầu từ thời điểm Nhà máy chính thức đưa vào vận hành thương mại.

đ) Đối với các khu nhà ở, nhà quản lý vận hành tại các Nhà máy điện do EVN đầu tư, xây dựng:

- Chi phí khấu hao của nhà khách chuyên gia, nhà quản lý vận hành và sửa chữa điện, nhà ở trực tiếp cho người lao động tại các Nhà máy điện được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh điện. Trường hợp nhà ở trực tiếp cho người lao động có thu tiền thuê thì số tiền thu được hạch toán giảm chi phí sản xuất điện.

- Chi phí khấu hao của nhà đơn lập, nhà song lập, nhà liền kề, chung cư cao tầng và công trình nhà ở khác mà EVN cho các hộ gia đình cán bộ công nhân viên làm việc tại nhà máy điện thuê sử dụng thì không được đưa vào chi phí sản xuất kinh doanh điện của EVN. EVN phải xác định đơn giá cho thuê nhà đúng quy định theo nguyên tắc đảm bảo đủ bù đắp chi phí khấu hao để thu hồi vốn đầu tư và các chi phí dịch vụ quản lý, bảo dưỡng các công trình này. EVN phải hạch toán riêng hoạt động kinh doanh này.

Điều 16. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản

1. EVN có quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản của EVN theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo quy định của pháp luật.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.html b/chandra_raw/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dab58622610ee55b7af366312140ac193ab9ebb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện lãnh đạo cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp ở Trung ương có liên quan đến các chuyên ngành văn học, nghệ thuật; chuyên gia; tác giả đã được tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật thuộc các chuyên ngành.

2. Hội đồng cấp Nhà nước sử dụng con dấu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước. Hội đồng có Tổ thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.

3. Trách nhiệm của Hội đồng cấp Nhà nước:

a) Xem xét, đánh giá và bỏ phiếu lựa chọn tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" theo quy định;

b) Thông báo công khai kết quả xét tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá và lựa chọn tác phẩm, công trình;

c) Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả;

d) Chuẩn bị hồ sơ đề nghị xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật trình Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Khoản 4 Điều này và được ít nhất 90% tổng số thành viên Hội đồng bỏ phiếu đồng ý.

4. Hội đồng cấp Nhà nước gửi Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương 03 bộ hồ sơ đề tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ theo thời gian quy định trong Kế hoạch. Hồ sơ gồm:

a) Văn bản quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ và g Khoản 4 Điều 15 của Nghị định này;

b) Quyết định thành lập Hội đồng cấp Nhà nước xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 18. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2014.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f99928a956de40a8ab954b208b525978.html b/chandra_raw/f99928a956de40a8ab954b208b525978.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85cb33da6e5de43b848d212c54c92ba500ac6cf7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f99928a956de40a8ab954b208b525978.html @@ -0,0 +1 @@ +

của khẩu cảng biển cần cử theo Thông báo kết quả giám định về khối lượng khí và LPG của thương nhân giám định (có chức năng giám định).

b) Khối lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất vận chuyển bằng xe téc, xe bồn qua cửa khẩu đường bộ quốc tế cần cử theo đồng hồ đo hoặc cân xe tại kho khí bơm khí và LPG, nguyên liệu vào téc, bồn xe; trường hợp không có đồng hồ đo thì cần cử kết quả giám định về khối lượng của thương nhân giám định.

Những nơi không có thương nhân giám định thì khối lượng khí và LPG, nguyên liệu được xác định bằng Barem phương tiện vận chuyển đã được cơ quan kiểm định cấp giấy chứng nhận.

4. Xác định chủng loại đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất:

Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất được lấy ra từ cùng 01 (một) bồn, bề dưới sự giám sát của công chức Hải quan thì giám định xác định về chủng loại này là xác định cho cả lô hàng xuất khẩu, tái xuất; không yêu cầu phải xác định riêng lẻ cho từng phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu của lô hàng.

5. Kiểm tra thực tế khí và LPG nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất khí và LPG hoặc gia công xuất khẩu khí và LPG:

a) Đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế, nếu phát hiện lô hàng có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế lô hàng;

b) Đối với lô hàng kiểm tra thực tế thì công chức Hải quan cần cử kết quả giám định về khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng và kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng thực hiện xác nhận trên tờ khai hải quan để thông quan lô hàng, để ghi kết quả kiểm tra vào phiếu ghi kết quả kiểm tra hàng hóa;

c) Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định về chất lượng, số lượng và chủng loại, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân tiến hành giám định lại đối với lô hàng và thống nhất với Thương nhân lựa chọn thương nhân giám định tiến hành giám định, kiểm tra lại lô hàng.

Việc lựa chọn Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

6. Về lấy mẫu khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu:

Thương nhân có trách nhiệm phối hợp với cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng lấy mẫu khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu đối với loại khí và LPG,

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.html b/chandra_raw/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.html deleted file mode 100644 index 875c9c818c0856a60e35880e90c69befc4e0381d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(Giải thích tại sao lựa chọn phạm vi ngành)
Loại đơn - Đánh dấu nếu phù hợp
- Đơn đề nghị lần đầu
- Mở rộng phạm vi ngành
- Đơn đề nghị phục hồi công nhận là TPE -
- Tôi xin cam kết thông tin khai trong đơn này dựa trên cơ sở kiến thức và niềm tin của bản thân.
- Tôi sẽ tiến hành thông báo cho Ban thư ký JCM ngay lập tức khi có bất kỳ thay đổi nào trong đơn này và chịu trách nhiệm về các chi phí phát sinh do sự thay đổi không được báo cáo về Ban thư ký JCM theo các thủ tục để được công nhận. -
Thay mặt cho đơn vị, tôi xin cam kết đã hiểu rõ tất cả các quy tắc và hướng dẫn JCM.
Tên
Chức danh
Ngày
Chữ ký
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.html b/chandra_raw/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.html deleted file mode 100644 index ac18dd6b2cc43f6c1edf9471fc35e87c91cc68f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.html +++ /dev/null @@ -1,162 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
25Công ty TNHH Lương thực Phước ThịnhẤp Hậu Giang 1, xã Tân Hòa, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát2.701
26DNTN Trường HuyẤp Bình Quới 2, xã Bình Thạnh Đông, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát2.050
27Công ty TNHH Thanh BíchSố 59/72 Ấp Trung 2, xã Tân Trung, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.146
28Nhà máy nước đá Phúc LộcẤp Mỹ Thiện, Mỹ Đức, Châu PhúCông nghiệpSản xuất nước đá3.852
29Nhà máy nước đá Hòa Thành 2Ấp Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu PhúCông nghiệpSản xuất nước đá2.283
30Công ty TNHH Bình LongLô E KCN Bình Long, huyện Châu PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh6.703
31Công ty CP Chế biến và xuất nhập khẩu thủy sản Hòa PhátLô A, KCN Bình Long, xã Bình Long, huyện Châu PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh14.269
32Công ty TNHH XNK Thủy sản Đông ÁLô B, KCN Bình Long, xã Bình Long, huyện Châu PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh7.830
33Chi nhánh Cty CP XNK AG, CN Lương thực Angimex IKhu Dân cư xã Diều, xã Bình Thành, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát2.356
34Nhà máy nước đá Nguyễn Bùi IIẤp Tân Hiệp A, xã Ốc Eo, huyện Thoại SơnCông nghiệpSản xuất nước đá1.831
35Nhà máy nước đá Phạm Văn MinhẤp Bắc Sơn, xã Núi Sập, huyện Thoại SơnCông nghiệpSản xuất nước đá2.401
36Công ty CP Hoàng Vĩnh PhúSố 46 Hùng Vương, xã Núi Sập, huyện Thoại SơnCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.483
37Công ty CP XNK Thủy sản An MỹLô A2-A3 CCN Phú Hòa, xã Phú Hòa, huyện Thoại SơnCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh12.570
38Công ty TNHH MTV chế biến Lương thực Vĩnh TrạchẤp Tân Bình, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát1.089
39Công ty CP lương thực Phú VĩnhXã Phú Hòa, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát2.500
40Công ty TNHH MTV Lương thực Thoại SơnẤp Sơn Lập, xã Vọng Đông, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát7.248
-
-
111
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.html b/chandra_raw/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c40dc03081ad30f2df0413956c7430883e0383cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
187Quyết định1665/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần xây dựng)
188Quyết định1666/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công Ninh Bình
189Quyết định1786/2006/QĐ-UBND29/8/2006V/v ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XII, nhiệm kỳ 2004-2009
190Quyết định1988/2006/QĐ-UBND21/9/2006Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm Quyết định số 619/2005/QĐ-UBND ngày 13/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh
191Quyết định2246/2006/QĐ-UBND24/10/2006Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình – Phần lắp đặt
192Quyết định2420/2006/QĐ-UBND09/11/2006V/v Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
193Quyết định2841/2006/QĐ-UBND20/12/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí đầu giá trên địa bàn tỉnh
194Quyết định2920/2006/QĐ-UBND27/12/2006Về việc sửa đổi điểm g.2 Khoản 3 Điều 9 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
195Quyết định177/2007/QĐ-UBND18/01/2007V/v Ban hành Quy định về thủ tục thực hiện đầu tư công trình thủy lợi nội đồng phục vụ sản xuất vụ đông đến năm 2010
196Quyết định194/2007/QĐ-UBND22/01/2007V/v quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
197Quyết định470/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
198Quyết định471/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
199Quyết định472/2007/QĐ-UBND14/02/2007Ban hành Quy định công khai quy trình, thủ tục hành chính trong việc tiếp nhận và xử lý công việc của tổ chức và công dân tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp Nhà nước
200Quyết định473/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy định thực hành tiết kiệm trong sử dụng đất, đá vôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
201Quyết định522/2007/QĐ-UBND02/3/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức và phối hợp hoạt động của Dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
202Quyết định578/2007/QĐ-UBND13/3/2007V/v quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức thu và quản lý, sử dụng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
203Quyết định826/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v phân cấp đăng ký, quản lý phước mục tiền thủy nổi địa bàn tỉnh Ninh Bình
204Quyết định837/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v ban hành quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 5 người hoặc Bê
205Quyết định956/2007/QĐ-UBND27/4/2007V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 901/2005/QĐ-UBND ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức
206Quyết định1373/2007/QĐ-UBND11/6/2007V/v bổ trí cán bộ khống chuyên trách làm công tác tôn giáo ở xã, phường, thị trấn
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.html b/chandra_raw/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd88e52c229dca51b27b58070128223d90b73b7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.html @@ -0,0 +1,112 @@ +
+

Mẫu số: 01/XSBHĐC
+ (Ban hành kèm theo Thông tư số
+ 92/2015/TT-BTC ngày
+ 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

+
+
+

(Áp dụng cho công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đã cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đứng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)

+
+
+

[01] Kỳ tính thuế: tháng.....năm .....hoặc quý.....năm .....

+
+
+

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

+
+
+

[04] Tên người nộp thuế:.....

+
+
+

[05] Mã số thuế:

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Điện thoại:.....[08] Fax:.....[09] Email: .....

+
+
+

[10] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[11] Mã số thuế:

+
+
+

[12] Địa chỉ: .....

+
+
+

[13] Quận/huyện: .....[14] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[15] Điện thoại: .....[16] Fax: .....[17] Email: .....

+
+
+

[18] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày:.....

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố phát sinh trong kỳSố lụy kế
IDoanh thu từ hoạt động đại lý xã sở
1Tổng doanh thu trả trong kỳ[19]
2Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế[20]
3Tổng số thuế TNCN phát sinh[21]
4Số thuế TNCN được giảm[22]
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ[23]
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.html b/chandra_raw/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbddb7011c06ce933ad5430b420eece9cdf82ccd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
48
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Đồng hồ treo tườngcái01360,10
4Tủ tài liệucái01960,20
5Bàn làm việccái01960,40
6Ghế tựacái02960,40
7Quạt thông gió 40Wcái01360,07
8Quạt trần 100Wcái01360,07
9Đèn Neon 40Wbộ02300,40
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,03
11Bộ lưu điệnbộ01600,30
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,73
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD mực nước.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

ĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.

+
+
+

Điều 73. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 74. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,50
2Dầulít0,10
3Xà phòngkg0,01
4Nướclít1200,00
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.html b/chandra_raw/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..478762c9a4649d64a015aae2cea01e186e14e57b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+

Mẫu số: 01/TKN-XSBHDC
(Ban hành kèm theo Thông
tư số 92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

TỜ KHAI THUẾ NĂM

+
+
+

(Áp dụng cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm, đại lý xã hội, bán hàng đa cấp,
hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)

+
+
+

[01] Năm:.....

+
+
+

[02] Lần đầu: [03] Bỏ sung lần thứ:

+
+
+

[04] Người nộp thuế:.....

+
+
+

[05] Mã số thuế: -

+
+
+

[06] Địa chỉ: .....

+
+
+

[07] Điện thoại:.....[08] Fax:..... [09] Email:.....

+
+
+

[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): .....

+
+
+

[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): .....

+
+
+

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....

+
+
+

[13] Mã số thuế: -

+
+
+

[14] Địa chỉ: .....

+
+
+

[15] Quận/huyện:..... [16] Tỉnh/thành phố: .....

+
+
+

[17] Điện thoại:..... [18] Fax:..... [19] Email:.....

+
+
+

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....ngày...../...../.....

+
+
+

[21] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số.....ngày.....tháng.....năm.....

+
+
+

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dungChi tiêuTổng doanh thu trong năm
(a)
Số thuế TNCN phải nộp
(b)
Số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp
(c)
Số thuế TNCN phải nộp bỏ sung
(d)=(b)-(c)
1Hoạt động đại lý xã hội[22]
2Hoạt động đại lý bảo hiểm[23]
3Hoạt động bán hàng đa cấp[24]
4Hoạt động kinh doanh khác[25]
5Tổng cộng[26]
+
+
+

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K

+
+
+

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: .....
Chứng chỉ hành nghề số:.....

+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm.....
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.html b/chandra_raw/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af8e51f70b7473f30f203597e85b54331230fab5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.html @@ -0,0 +1 @@ +

bồi thường để hoàn trả ngân sách nhà nước. Việc trừ khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai vào số tiền được bồi thường được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp cho Nhà nước nhưng đến thời điểm thu hồi đất vẫn chưa nộp;

b) Số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính quy định tại Điểm a Khoản này được xác định theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Trường hợp số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính đến thời điểm có quyết định thu hồi đất lớn hơn số tiền được bồi thường, hỗ trợ thì hộ gia đình, cá nhân tiếp tục được ghi nợ số tiền chênh lệch đó; nếu hộ gia đình, cá nhân được bổ trí tái định cư thì sau khi trừ số tiền bồi thường, hỗ trợ vào số tiền để được giao đất ở, mua nhà ở tại nơi tái định cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì hộ gia đình, cá nhân tiếp tục được ghi nợ số tiền chênh lệch đó;

c) Tiền được bồi thường để trừ vào số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính gồm tiền được bồi thường về đất, tiền được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có). Không trừ các khoản tiền được bồi thường chi phí di chuyển, bồi thường thiệt hại về tài sản, bồi thường do ngừng sản xuất kinh doanh và các khoản tiền được hỗ trợ vào khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.

5. Đối với trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở, nhà ở tái định cư, nếu có chênh lệch về giá trị thì phần chênh lệch đó được thanh toán bằng tiền theo quy định sau:

a) Trường hợp tiền bồi thường về đất lớn hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định cư thì người tái định cư được nhận phần chênh lệch đó;

b) Trường hợp tiền bồi thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định cư thì người được bổ trí tái định cư phải nộp phần chênh lệch, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Quy định này.

6. Trường hợp diện tích đất thu hồi đang có tranh chấp về quyền sử dụng đất mà chưa giải quyết xong thì tiền bồi thường, hỗ trợ đối với phần diện tích đất đang tranh chấp đó được chuyển vào Kho bạc Nhà nước chờ sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong thì trả cho người có quyền sử dụng đất.

7. Việc ứng vốn để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thực hiện theo quy định sau đây:

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.html b/chandra_raw/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6029756f41243fb79554f7b886fe36025afbde25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký
giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng nộp phí, lệ phí:

a. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án;

b. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án;

2. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí:

a. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.

b. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường).

3. Không áp dụng thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:

a. Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh thì không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;

b. Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính do lỗi của Đăng ký viên;

c. Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.html b/chandra_raw/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cefa86f47e9205bf44a738a28769bdf2898f4ed8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Hoạt động chính:

Nắm tình hình, điều tra cơ bản, triển khai các biện pháp nghiệp vụ, kết hợp với tuần tra, kiểm soát biên giới và quản lý xuất nhập cảnh với đầy mạnh công tác tuyên truyền phòng ngừa nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn tội phạm mua bán người và lợi dụng đưa người đi cư trái phép qua biên giới để lừa bán.

Tiếp nhận, xác minh các nguồn tin báo, tố giác về tội phạm mua bán người; điều tra, phát hiện, truy bắt đối tượng phạm tội; thu thập tài liệu chứng cứ khởi tố vụ án; tiến hành điều tra theo thẩm quyền và thực hiện các biện pháp giải cứu, tiếp nhận, bảo vệ, hỗ trợ nạn nhân theo quy định của pháp luật.

Phối hợp với lực lượng Công an mở các đợt cao điểm tấn công trấn áp tội phạm mua bán người, trọng tâm trên các tuyến biên giới.

Tập huấn nâng cao kiến thức và kỹ năng phát hiện, điều tra ban đầu các vụ án mua bán người, tiếp nhận và bảo vệ nạn nhân cho cán bộ trinh sát thuộc lực lượng Biên phòng.

Tăng cường phối hợp với lực lượng chức năng Căm-pu-chia, Lào và Trung Quốc trong điều tra, truy bắt đối tượng phạm tội; giải cứu, tiếp nhận và bảo vệ nạn nhân; huy động nguồn lực tài chính và kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác đấu tranh chống tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.

- Tiêu đề án 3: "Truy tố và xét xử tội phạm mua bán người"

+ Cơ quan chủ trì: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp và Tòa án nhân dân tối cao.

+ Hoạt động chính:

Thực hành quyền công tố và kiểm sát công tác tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác về tội phạm và kiến nghị khởi tố, kiểm sát công tác điều tra, xét xử các vụ án mua bán người.

Xét xử các vụ án mua bán người, phối hợp lựa chọn án điểm và tổ chức phiên tòa xét xử lưu động vụ án mua bán người.

Thực hiện công tác thống kê số liệu tội phạm mua bán người.

Thực hiện các biện pháp bảo vệ nạn nhân trong quá trình truy tố, xét xử các vụ án mua bán người, đặc biệt với các nạn nhân là trẻ em.

Thực hiện hiệu quả quy trình phối hợp giữa các cơ quan tiến hành tố tụng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra, truy tố và xét xử tội phạm mua bán người.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.html b/chandra_raw/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61a1a00e610575d3f5f6618709b29dbac6704559 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.html @@ -0,0 +1,203 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6- Đường thôn 4 từ giáp đường liên xã đến cầu Tân Bồi251,00
7- Đường thôn 5 từ giáp đường liên xã đến hết nhà ông Hậu251,00
8- Đường liên thôn 4+7251,00
9- Đường thôn 4 từ cầu Tân Bồi đến hết nhà bà Đào251,00
10- Đường thôn 6 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ241,00
8.3Khu vực III: khu vực còn lại221,00
9XÃ TRIỆU HẢI
9.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
1- Từ ranh giới xã Đa Kho đến hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B1001,05
2- Từ hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, thửa số 221(12)1201,00
3- Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, Thửa số 223(12) đến ranh giới xã Đa Pal951,00
4- Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị1001,00
9.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Đường thôn 1B từ nhà ông Thy đến hết đất nhà ông Tâm 1A501,00
2- Đường thôn 1B từ nhà ông Sắt đến hết đất nhà ông Toàn501,00
3- Đường thôn 2 từ nhà ông Phương đến kènh DN18501,00
4- Đường thôn 2 từ nhà ông Vạn đến cầu Tân Bồi501,10
5- Đường thôn 3A,3B từ nhà ông Đại đến hết đất nhà ông Phong551,00
6- Đường thôn 3A từ nhà ông Tịnh đến nghĩa địa501,00
7- Đường thôn 3A từ nhà ông Thăng đến kènh DN14501,00
8- Đường thôn 3A từ chợ đến hết đất nhà ông Sương451,00
9- Đường thôn 4A từ nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Sơn (Đào)451,00
10- Đường thôn 4A Từ Hội trường thôn 4A đến suối 1(thác ĐaKaLa)551,00
11- Đường thôn 4A Từ nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Sơn thôn 5551,00
12- Đường thôn 4B Từ Hội trường thôn 4B đến hết Hội trường thôn 5551,00
13- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Thế Vinh501,00
14- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Nhưòng451,00
15- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Phơi451,00
16- Đường thôn 4A giáp Trường THCS Triệu Hải đến hết nhà bà Lê Thị Quý451,00
17- Đường thôn 4A từ nhà Ông Nguyễn Lâm đến hết nhà Ông Nguyễn Xuân Chiến451,00
9.3Khu vực III: khu vực còn lại301,00
10XÃ ĐA PAL
10.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.html b/chandra_raw/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.html deleted file mode 100644 index 2597117aed365580d7ede34a96d5e618c6e949e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<enumeration value="5"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiMoTaKhongGianDuongNoiBoType">
-  <sequence>
-    <element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" />
-    <element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" />
-  </sequence>
-</complexType>
-
-<element name="BenBai" type="ndl10n:BenBaiType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="BenBaiType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="ndl10n:DoiTuongBenBaiType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:Point" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="DoiTuongBenBaiType">
-  <complexContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="HA01"/>
-
-
-
-

428

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.html b/chandra_raw/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.html deleted file mode 100644 index f9bfb045d801210c921279012146d66d7b2c9eee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Biểu số: 008.N/BCB-NNPTNT

Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của

Thủ tướng Chính phủ

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 20 tháng 4 năm sau

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG
ĐƯỢC CHĂM SÓC CHIA THEO
LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ
TỈNH, THÀNH PHỐ

Năm ...

Đơn vị báo cáo:

Bộ Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn

Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

Đơn vị tỉnh: Ha

Mã sốDiện tích rừng trồng được chăm sócChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn ĐTN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

321

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.html b/chandra_raw/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b5135576251ddeb8f5fed435e4ff8210a49e3f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-PĐXNV) về đơn vị quản lý trực tiếp để tổng hợp theo mẫu (PL1-THĐX).

Các đơn vị tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-THĐX), gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp; trường hợp có đơn vị quản lý trung gian (đơn vị dự toán cấp 2) thì gửi về đơn vị quản lý trung gian để tổng hợp gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.

Đối với các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ, đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được gửi về Văn phòng các chương trình khoa học và công nghệ quốc gia để tổng hợp gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.

Trường hợp đề xuất từ 02 nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên về tính cấp thiết và tính khả thi của nhiệm vụ.

3. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các tổ chức, cá nhân đề xuất và danh mục các nhiệm vụ do lãnh đạo Bộ trực tiếp đề xuất (nếu có) theo từng nhóm lĩnh vực nghiên cứu, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định danh mục các nhiệm vụ đưa ra lấy ý kiến Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Điều 5. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng thành lập các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) gồm 05 thành viên: Chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phân biện, 01 ủy viên.

3. Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn, xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng: xác định tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được và phương thức tổ chức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) của từng nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

4. Tài liệu hợp của Hội đồng được Vụ Kế hoạch - Tổng hợp gửi cho các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày họp bao gồm:

a) Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân theo mẫu (PL1-PĐXNV).

b) Công văn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ kèm theo phiếu tổng hợp danh mục nhiệm vụ theo mẫu (PL1-THĐX).

c) Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan theo mẫu PL2 - KQTTC (Vụ Kế hoạch - Tổng hợp chịu trách nhiệm tra cứu thông tin).

5. Phương thức làm việc của Hội đồng

a) Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét, đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu đánh giá, nhận xét theo mẫu (PL2-TVHD) và

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.html b/chandra_raw/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.html deleted file mode 100644 index a44941796c0102a6e73d80f3a0d617052fb54340..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-<restriction base="gml:CodeType">
-  <enumeration value="1"/>
-  <enumeration value="2"/>
-  <enumeration value="3"/>
-  <enumeration value="4"/>
-</restriction>
-</simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="HamGiaoThong" type="ndl10n:HamGiaoThongType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDialy10N" />
-<complexType name="HamGiaoThongType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDialy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="ten" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="loaiHamGiaoThong" type="ndl10n:LoaiHamGiaoThongType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="chieuDai" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="chieuCao" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="chieuRong" type="double" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:CurveType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiHamGiaoThongType">
-  <simpleContent>
-
-
-
-

426

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.html b/chandra_raw/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d997c3b77c39ef60827de23eae660ba9c6232bc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.html @@ -0,0 +1 @@ +

phá dỡ theo Mẫu số 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính) kèm theo giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) và Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp (bản sao);

c) Trình tự tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này;

d) Doanh nghiệp phải nộp lại bản chính Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ cũ ngay sau khi nhận được Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ được cấp lại.

3. Trường hợp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ hết hiệu lực: Doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này.

4. Thời hạn của Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ được cấp lại như thời hạn của Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp trước đó.

5. Doanh nghiệp có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

1. Doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau đây bị thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ:

a) Vi phạm điều kiện được cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 114/2014/NĐ-CP;

b) Có ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ;

c) Hoạt động sai mục đích hoặc không đúng với nội dung ghi trong Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ;

d) Doanh nghiệp bị Bộ Giao thông vận tải thu hồi Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động hoặc ra Quyết định dừng hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển theo quy định tại Điều 15 của Nghị định 114/2014/NĐ-CP.

2. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều này hoặc theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền về xử lý vi phạm hành chính có liên quan, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.

3. Trường hợp doanh nghiệp bị phá sản hoặc giải thể, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về phá sản hoặc giải thể doanh nghiệp.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.html b/chandra_raw/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.html deleted file mode 100644 index 791e04cf62f0c74d3d9ee6d6e8459d7f87200f57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
-
-<element name="NutDuongSat" type="ndl10n:NutDuongSatType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="NutDuongSatType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="gml:PointPropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1">
-          </sequence>
-        </extension>
-      </complexContent>
-    </complexType>
-  </complexContent>
-  <extension base="ndl10n:DoanDuongSatType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-  <complexType name="DoanDuongSatType">
-    <complexContent>
-      <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-        <sequence>
-          <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-          <element name="loaiDuongSat" type="ndl10n:LoaiDuongSatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-          <element name="loaiChucNangDuongSat" type="ndl10n:LoaiChucNangDuongSatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-          <element name="loaiHienTrangSuDung" type="ndl10n:LoaiHienTrangDuongSatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-          <element name="loaiKhoDuongSat" type="ndl10n:LoaiKhoDuongSatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-          <element name="loaiKetCauDuongSat" type="ndl10n:LoaiKetCauDuongSatType" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-          <element name="geo" type="gml:CurvePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-        </sequence>
-      </extension>
-    </complexContent>
-  </complexType>
-
-
-
-

422

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.html b/chandra_raw/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.html deleted file mode 100644 index 613555a8dc7de187964c203c49f82e42f77d2e3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
-
-</sequence>
-</extension>
-</complexContent>
-</complexType>
-<complexType name="LoaiDapType">
-  <simpleContent>
-    <restriction base="gml:CodeType">
-      <enumeration value="1"/>
-      <enumeration value="2"/>
-      <enumeration value="3"/>
-    </restriction>
-  </simpleContent>
-</complexType>
-
-<element name="BoKeBoCap " type="ndl10n:BoKeBoCapType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-<complexType name="BoKeBoCapType">
-  <complexContent>
-    <extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType">
-      <sequence>
-        <element name="maDoiTuong" type="string" minOccurs="1" maxOccurs="1" />
-        <element name="geo" type="surface" type="gml:SurfacePropertyType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/>
-      </sequence>
-    </extension>
-  </complexContent>
-</complexType>
-
-<element name="CongThuyLoi" type="ndl10n:CongThuyLoiType" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N" />
-
-
-
-

415

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.html b/chandra_raw/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.html deleted file mode 100644 index 3b219d26ba440450f3138b883191eddcf2ccede7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.html +++ /dev/null @@ -1,75 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 15a - Issuance Request Withdrawal Form

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015

-
-
-

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Type of withdrawal: - (a) The project participants voluntarily wish to withdraw a request for issuance for the specified monitoring period
- (b) The TPE has revised its verification report based on new insights and has notified it to the project participants -
List of documents to be attached to this form:
(Please check)
- Revised validation report, if type of withdrawal is (b)
- Additional information
- (Optional: please specify.....) -
Reference number:
Title of the project:
Third-party entity (TPE) verified the period for which the request was made:
Reasons for requesting withdrawal of the issuance request:
Monitoring period covered by this request:Start: dd/mm/yyyy / End: dd/mm/yyyy
-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Name of the focal point entity:
Authorised signatory:Mr. Ms.
Last name:First name:
Title:
Specimen signature:Date: dd/mm/yyyy
-
-
-

[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.html b/chandra_raw/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f32e77c2b19f1044d8933183c6e88e56c2e300ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
66
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
9Đồng hồ đo điện vạn năngcái01360,03
10Ổ cãm điệncái01360,94
11Kimcái01600,03
12Tô vítcái01600,03
13Bàn làm việccái01961,78
14Ghế tựabộ02961,78
15Tủ đựng tài liệucái01960,44
16Điện năngkw2,13
+
+
+

* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
+
+
+

Điều 92. Sử dụng dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0291,71
2Dép đi trong phòngdôi02121,71
3Đồng hồ treo tườngcái01360,86
4Tủ tài liệucái01960,86
5Bàn làm việccái01961,71
6Ghế tựacái02961,71
7Quạt thông gió 40Wcái01360,29
8Quạt trần 100Wcái01360,29
9Đèn Neon 40Wbộ02301,71
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,13
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.html b/chandra_raw/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.html deleted file mode 100644 index 1e375df2022b715150feb2fa9d038e23c0a602b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
-

BIỂU MẪU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
1001.N/BCB-KHĐTKế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu chính phủ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngNămNgày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
2002.N/BCB-KHĐTKế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu chính phủ của các Bộ, ngành và cơ quan Trung ươngNămNgày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
3003.N/BCB-KHĐTKế hoạch vốn Chương trình mục tiêu quốc giaNămNgày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
4004.T/BCB-KHĐTTình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài trong thángThángNgày 21 tháng báo cáo
5005.N/BCB-KHĐTĐầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép trong nămNămNgày 28 tháng 2 năm sau
6006.N/BCB-KHĐTSố dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài còn hiệu lựcNămNgày 28 tháng 2 năm sau
7007.N/BCB-KHĐTĐầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và điều chỉnh vốnNămNgày 28 tháng 2 năm sau
8008.N/BCB-KHĐTSố lượng dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lựcNămNgày 28 tháng 2 năm sau
9009.N/BCB-KHĐTVốn đầu tư thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực tính đến 31/12/...NămNgày 28 tháng 2 năm sau
10010.Q/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vay ưu đãi khác được ký kếtQuýNgày 17 tháng liên sau quý báo cáo
-
-
-

262

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.html b/chandra_raw/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74b47dc47bbaec9810188c277cd771822b7e2a18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiễm thất nghiệp vào sổ bảo hiểm xã hội theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Ví dụ 6: Ông Trần Văn S có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 36 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông S tính từ ngày 20/02/2015 đến ngày 19/5/2015. Tuy nhiên, đến ngày 19/8/2015 (tức là sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp) ông S vẫn không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba. Như vậy, thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp mà ông S được bảo lưu là 12 tháng (tương ứng với 01 tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp mà ông S không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp).

Ví dụ 7: Bà Lê Thị T có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 12 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của bà T tính từ ngày 06/7/2015 đến ngày 05/10/2015. Tuy nhiên, đến hết ngày 05/01/2016 (tức là sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp) bà T vẫn không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai và thứ ba. Như vậy, bà T đã nhận trợ cấp thất nghiệp 01 tháng (tương ứng với 12 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp) nên thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của bà T không còn để bảo lưu.

Ví dụ 8: Bà Bùi Xuân H có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 29 tháng, bà được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của bà tính từ ngày 09/3/2015 đến ngày 08/6/2015. Bà H đã nhận trợ cấp thất nghiệp tháng đầu tiên và bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng thứ hai. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba bà đến trung tâm dịch vụ việc làm để thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định nên bà được tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng thứ ba. Tuy nhiên, đến hết ngày 08/9/2015 (tức là sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp), bà H vẫn không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba. Như vậy, bà H đã hưởng trợ cấp thất nghiệp 01 tháng (tương ứng với 12 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp) và bị tạm dừng 01 tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp (tương ứng với 12 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp) nên thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu của bà H là 05 tháng.

c) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động có những tháng lẻ chưa giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.

Tổ chức bảo hiểm xã hội căn cứ quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp vào sổ bảo hiểm xã hội theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Ví dụ 9: Ngày 24/3/2015, ông Trần Quang P chấm dứt hợp đồng lao động. Ông P có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 47 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng (tương ứng với 36 tháng đóng bảo hiểm thất

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.html b/chandra_raw/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74d7352024686631b4e219e8447183b1d53861ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.html @@ -0,0 +1,128 @@ +
+

HQ06/2014-TKTXTN(LPG)-TN

+
+
+

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

+
+
+

Số: ...../BC-CQBHVĐ

+
+
+

BÁO CÁO

+
+
+

Kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập khí, LPG và nguyên liệu

+
+
+

Quy: ...../20 .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SốMệt hàngTạm nhậpXuất xuấtChuyển tiến tiêu thụ nội địaĐã thanh khoản khoản trong hạnTrong hạn chưa thanh khoảnQuá hạn đã thanh khoản (tính kể đến thời điểm thống báo cáo)Quá hạn chưa thanh khoản (tính từ kết đến tháng báo cáo)Số lượng (tấn)Số ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)Số ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)
Số lượng (tấn)Số ngày tháng năm tờ khai
Chi cục HQ nơi lưu trữTrị giá (USD)Chi cục HQ nơi lưu trữTrị giá (USD)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)
Chi cục HQ nơi lưu trữTrị giá (USD)Lượng (tấn)Chi cục HQ nơi lưu trữSố ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)Số ngày tháng năm tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)
Tổng cộng
+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

GIÁM ĐỐC THƯƠNG NHÃN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.html b/chandra_raw/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b94228847ceeafd965da476645cf9cdda7a5bc39 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 04/TKQT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 92/2015/TT-BTC ngày
15/6/2015 của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày .... tháng ... năm

[02] Lần đầu:

[03] Bổ sung lần thứ:

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên: .....

[05] Mã số thuế:
          
   

[06] Quốc tịch: .....

[07] Địa chỉ: .....

[08] Quận/huyện: ..... [09] Tỉnh/thành phố: .....

[10] Điện thoại: ..... [11] Fax: ..... [12] Email: .....

[13] Tên đại lý thuế (nếu có): .....

[14] Mã số thuế:
          
   

[15] Địa chỉ: .....

[16] Quận/huyện: ..... [17] Tỉnh/thành phố: .....

[18] Điện thoại: ..... [19] Fax: ..... [20] Email: .....

[21] Hợp đồng đại lý thuế: .....

II. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[22] Làm tại: ..... ngày ..... tháng ..... năm.....

đã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày .... tháng ..... năm.....

III. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[23] Họ và tên: .....

[24] Mã số thuế:
          
   

[25] Quốc tịch: .....

[26] Địa chỉ: .....

[27] Điện thoại: ..... [28] Fax: ..... [29] Email: .....

IV. [30] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỞ: ..... Do cơ quan: ..... Cấp ngày: .....

V. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[31] Chứng khoán

[32] Vốn góp

[33] Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

 
 
 

VI. THU NHẬP THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.html b/chandra_raw/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.html deleted file mode 100644 index ce7e0df95f0df2fd4298b907e5351a354b1e4cf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 11:30:31 +07:00

1101

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2621 /VPCP- KTTH
V/v xử lý kiến nghị của Ông
Võ Thế Quân

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2014

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 11/4/.....

Tạp chí Giáo dục và Xã hội số ra tháng 11/2013 có bài: Đẩy mạnh xã hội hóa giáo dục, thực hiện có hiệu quả Nghị quyết Trung ương 8 Khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo của Ông Võ Thế Quân, trường phổ thông Đông Đô - Hà Nội phản ánh "Việc truy thuế 25%-28% các trường ngoài công lập từ năm 2008 đến nay là không thỏa đáng. Quyết định về việc thực hiện tiêu chuẩn 6m2 đất/HS mới được hưởng ưu đãi về thuế 10% được ban hành cuối năm 2008. Điều đáng tiếc là Quyết định này không được phổ biến đến các trường. Từ năm 2006 đến nay các trường vẫn đóng thuế 10%. Các cơ quan thuế hàng tháng và hàng năm đều thu thuế 10%. Như vậy, cơ quan thuế và các trường đều hiểu là đã thực hiện đúng quy định về đóng thuế theo Nghị định 53/2006/NĐ-CP và Nghị định 69/2008/NĐ-CP. Gần đây cơ quan thuế kiểm tra việc thực hiện thuế ở các trường ngoài công lập mới dựa vào Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 để yêu cầu các trường không đạt tiêu chuẩn 6m2 đất/HS phải đóng thuế thu nhập doanh nghiệp 28% (năm 2008), 25% (từ năm 2009 đến nay)..... Quy định trên đây của cơ quan thuế là không thỏa đáng, không thấu tình đạt lý, mang tính áp đặt và gây bất bình trong các trường ngoài công lập...Để tránh hệ lụy xấu có thể xảy ra, đề nghị không thực hiện việc thu thuế 25%, 28% mà giữ nguyên mức 10% theo Nghị định số 53/2006/NĐ-CP và Nghị định số 69/2008/NĐ-CP của Chính phủ...", thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo kiểm tra lại thông tin trên đây để xử lý theo quy định và có văn bản trả lời cho Ông Võ Thế Quân, Tạp chí Giáo dục và Xã hội, đồng thời báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 01 tháng 6 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) with a signature of Nguyễn Văn Tùng.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.html b/chandra_raw/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80b95a80fd539105e368965208a2ae5cfd8e2d08 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 2. Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ.
  2. 3. Vốn từ các nguồn: Đóng góp tự nguyện và ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước dành cho lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.
  3. 4. Các nguồn vốn huy động khác theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ

1. Quỹ ủy thác cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam hoặc các ngân hàng thương mại đủ điều kiện cho vay các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu vay vốn đáp ứng quy định tại Điều 7 Quyết định này.

2. Nguyên tắc ủy thác: Các ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ thẩm định, quyết định cho vay các dự án, phương án sản xuất – kinh doanh và chịu trách nhiệm rủi ro đối với dự án, phương án sản xuất – kinh doanh đã cho vay.

3. Các ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ được trích lập dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định.

4. Các nội dung liên quan đến ủy thác cho vay được quy định tại hợp đồng ủy thác theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.

Điều 7. Điều kiện cho vay của Quỹ

Quỹ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay nếu có đủ các điều kiện sau:

1. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án, phương án sản xuất - kinh doanh khả thi thuộc Danh mục các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ.

2. Chủ doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện dự án, phương án sản xuất – kinh doanh có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

3. Phải đảm bảo nguồn vốn chủ sở hữu tham gia dự án, phương án sản xuất kinh doanh tối thiểu 20% và phải đảm bảo đủ nguồn vốn để thực hiện dự án, phương án sản xuất - kinh doanh.

4. Có khả năng trả nợ trong thời hạn quy định tại hợp đồng tín dụng đã ký kết.

5. Thực hiện các quy định về đảm bảo tiền vay theo quy định của pháp luật hiện hành.

6. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án, phương án sản xuất – kinh doanh khả thi được hỗ trợ vay vốn từ Quỹ, thì không được hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ các tổ chức tín dụng khác của Nhà nước.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay

1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án, phương án sản xuất - kinh doanh tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của từng dự án, phương án đó (không bao gồm vốn lưu động) nhưng không quá 30 tỷ đồng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.html b/chandra_raw/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ce3854e06e81fbe3a192db80b6317db48368e41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.html @@ -0,0 +1,214 @@ +
8
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
21Ghế tựabộ02960,84
22Tủ đựng tài liệucái01960,28
23Giá đựng nhiệt kế khi chuẩn bị kiểm định và kiểm định xongcái01120,28
24Chậu nhựacái02120,28
25Khẩu trangcái02120,28
26Găng tayđôi0260,28
27Máy hút ẩm 2kwcái01600,05
28Máy hút bụi 1,5kwcái01600,06*0,10
29Quạt thông gió 40Wcái01360,14
30Quạt trần 100Wcái01360,14
31Đèn Neon 40Wbộ02300,84
32Điện năngkw1,36
+
+
+

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,14
3Kiểm tra đo lường0,80
+
+
+

(2) Mức cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

+
+
+

Điều 12. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,24
2Đép đi trong phòngđôi02120,24
3Đồng hồ treo tườngcái01360,12
4Tủ tài liệucái01960,12
5Bàn làm việccái01960,24
6Ghế tựacái02960,24
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.html b/chandra_raw/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..678895b8fb87cca4e4459897ac5b100dfda00e5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
60Nghị quyết07/2009/NQ-HĐND15/7/2009
Về việc ban hành Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
61Nghị quyết16/2009/NQ-HĐND17/12/2009
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2010
62Nghị quyết19/2009/NQ-HĐND17/12/2009
Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
63Nghị quyết20/2009/NQ-HĐND17/12/2009
Về việc ban hành chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn không đủ điều kiện tái cử cấp ủy nhiệm kỳ 2010-2015
64Nghị quyết01/2010/NQ-HĐND27/7/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí xây dựng tại Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
65Nghị quyết03/2010/NQ-HĐND27/7/2010
Về việc Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
66Nghị quyết05/2010/NQ-HĐND27/7/2010
Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
67Nghị quyết22/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
68Nghị quyết23/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015
69Nghị quyết25/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011
70Nghị quyết26/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
71Nghị quyết27/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
72Nghị quyết28/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí; chế độ chi tổ chức hội nghị trong nước; chế độ chi tiếp khách trong nước; chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam và chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Ninh Bình
73Nghị quyết29/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
74Nghị quyết34/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc bổ sung số lượng, chức danh, mức phụ cấp những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm một Phó Trưởng Công an xã, thị trấn và Công an viên làm nhiệm vụ thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
75Nghị quyết36/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Quy định mức học phí, học phí nghề, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm học 2010 -2011 đến năm học 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình
76Nghị quyết17/2011/NQ-HĐND15/12/2011
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012
77Nghị quyết22/2011/NQ-HĐND15/12/2011
Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.html b/chandra_raw/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..776abe26734e1554b58c0f05d52716948b9c0f01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Đối với mức thuế khoản đang thực hiện của năm 2015, chậm nhất là ngày 30/8/2015 Chi cục Thuế thực hiện: niêm yết công khai Danh sách hộ kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, Danh sách hộ khoản và mức thuế phải nộp tại bộ phận một cửa của Chi cục Thuế và Ủy ban nhân dân quận, huyện và tại cửa, cổng hoặc địa điểm thích hợp của: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trụ sở Đội thuế, Ban quản lý chợ;... ; gửi tài liệu niêm yết công khai như nêu trên đến Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn; đồng thời gửi Bảng công khai theo mẫu số 01/CKTT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này tới từng cá nhân kinh doanh. Bảng công khai theo mẫu số 01/CKTT-CNKD được lập theo hướng dẫn tại tiết a.1 điểm a khoản 9 Điều 6 Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết./. h

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a star in the center and the text 'TÀI CHÍNH' around the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom.

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.html b/chandra_raw/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27aef938a5c344f8bade571947a7482968f1372e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
15Quyết định3162/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
16Quyết định3233/2004/QĐ-UB29/12/2004Về việc áp dụng Quy chế "Một cửa" tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
17Quyết định3264/2004/QĐ-UB30/12/2004Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
18Quyết định120/2005/QĐ-UB18/01/2005Về việc ban hành Quy định về chế độ, chính sách đối với Đào diễn, giảng viên, hướng dẫn viên, học viên, diễn viên, nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ảnh sáng sản phẩm Đoàn Nghệ thuật tỉnh Ninh Bình
19Quyết định540/2005/QĐ-UB01/4/2005Về việc Mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
20Quyết định573/2005/QĐ-UB07/4/2005Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội
21Quyết định1701/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về việc hỗ trợ mức kinh phí cho các đơn vị lần đầu đạt danh hiệu Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa. Cơ quan, đơn vị văn hóa
22Quyết định1703/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về Y tế xã
23Quyết định1723/2005/QĐ-UBND8/8/2005Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
24Quyết định1745/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc sửa đổi Điều 3, Điều 1 Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND 01/4/2005 của UBND tỉnh về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
25Quyết định1753/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc quy định tiêu thức phân loại đường phố
26Quyết định1972/2005/QĐ-UBND09/9/2005Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và lao động của Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Ninh Bình
27Quyết định2238/2005/QĐ-UBND13/10/2005Về việc quy định phụ cấp lương và phụ cấp lãnh đạo đối với các chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ, nhân viên Hội Người cao tuổi, Hội Người mù, Hội Luật gia
28Quyết định2252/2005/QĐ-UBND14/10/2005Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
29Quyết định2311/2005/QĐ-UBND24/10/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 4 Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
30Quyết định2556/2005/QĐ-UBND17/11/2005Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, sử dụng rừng đặc dụng
31Quyết định36/2006/QĐ-UBND05/01/2006V/v Thành lập Trung tâm Tư vấn đầu tư xây dựng giáo dục thông Ninh Bình
32Quyết định358/2006/QĐ-UB21/02/2006Về việc ban hành Quy định về thủ tục thế chấp bảo lãnh trong quan hệ vay vốn tín dụng và các quan hệ giao dịch khác liên quan đến tài sản trên đất
33Quyết định504/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành "Quy định về quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ"
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.html b/chandra_raw/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9045396e4dea202f8799b060b5c24e2202b8116 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.08.2016 14:43:05 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7771 /VPCP-V.I

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2016

V/v phản ánh của Báo Lao động
số 193, ra ngày 19/8/2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...S.....
Ngày: 30/8/2016

Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Báo Lao động số 193, ra ngày 19 tháng 8 năm 2016 có bài "Gần 5.000 người có nguy cơ bị phá nhà" phản ánh gần 1.000 hộ dân với 5.000 nhân khẩu có nhà ở tại phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội đang đứng trước nguy cơ bị dỡ nhà, thu hồi đất để giao cho Công ty cổ phần Sao Vàng đầu tư xây dựng tổ hợp công viên sinh thái, biệt thự, nhà vườn, nhà liền kề, chung cư cao tầng, dịch vụ thương mại. Theo bài báo, gần 1.000 hộ dân không đồng ý với dự án nêu trên vì nhà ở của họ tuy xây dựng trên đất nông nghiệp nhưng là do lịch sử để lại, nhiều hộ được cấp giấy phép xây dựng và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các hộ đã sinh sống ở đây từ mấy chục năm, quy hoạch chi tiết không phù hợp với chức năng ô đất đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Về việc này, Phó Thủ tướng thường trực Trương Hòa Bình có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo kiểm tra làm rõ nội dung phản ánh của Báo Lao động số 193, ra ngày 19 tháng 8 năm 2016 liên quan đến dự án ảnh hưởng gần 1.000 hộ dân trên địa bàn phường Định Công, quận Hoàng Mai, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 9 năm 2016.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội biết, thực hiện./

Nơi nhận:

ĐỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Mai Tiến Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.html b/chandra_raw/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.html deleted file mode 100644 index a02c6b2a4f55965ce737c789cb2cf039c2407b8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC

Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

(Ban hành kèm theo thông tư số: 19/2014/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Front of the Environmental and Natural Resources Inspector Card. It features the text 'BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' at the top, the circular logo of the Ministry of Natural Resources and Environment in the center, and the text 'THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' at the bottom.
Back of the Environmental and Natural Resources Inspector Card. It features the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'Độc lập - Tự do - Hạnh phúc' at the top, the circular logo of the Ministry of Natural Resources and Environment on the left, and the text 'THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TN&MT' and 'Số: A32-TCMT/001' in the center. Below this, it lists the inspector's name 'Đặng Đình Cường', title 'Chuyên viên chính', and office 'Tỉnh cục Môi trường, Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2014'. At the bottom, it says 'TUƠ BỘ TRƯỞNG CHÁNH THANH TRA' and 'Lê Quốc Trung'. A box for the photo is on the left, and the text 'Hạn sử dụng đến ngày' is at the bottom left.

KT 61mm x 87 mm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.html b/chandra_raw/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beb9cebf6032e2cbd6bdd77b6b88fd712fa791ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
21Đường từ Ngân hàng NN đến giáp đường 721 đi Phú An (hẻm 15)500
22Đường khu vực Huyện ủy cũ700
23Đoạn giữa TTVHTT - Phòng Giáo dục và Đào tạo700
24Đường từ Quốc lộ 20 vào đến hết bệnh viện800
25Đường từ Quốc lộ 20 vào giáp đường vành đai phía đông (hẻm 22)455
26Đường từ Quốc lộ 20 đến Trung tâm chính trị455
27Đường từ QL 20 vào Hồ thủy lợi Đạiliêng355
28Đường từ Tỉnh lộ 721 đến Ngã ba trường cấp 2400
29Đường từ Tỉnh lộ 721 đến giáp đường đi Phú An400
30Đường từ Tỉnh lộ 721 vào đến cầu tổ DP 6400
* Các đường khác
31Đường từ sau chùa Khánh Hỷ đến giáp đường số 1 chợ Madagascar255
32Đường ngã ba giáp Bệnh viện đến giáp đường vành đai tổ DP 5400
33Đường vào nghĩa trang thị trấn Madagascar300
34Từ Ngã ba trường cấp 2 đến giáp đường vành đai tổ DP 5300
35Hội trường tổ DP 6 đến cầu tổ DP 6 và đường vành đai phía Tây320
36Đường bê tông tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m400
37Đường đất tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m350
38Đường bê tông tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m300
39Đường đất tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m250
IIThị trấn Đa M'ri
* QL 20
1Quốc lộ 20 đoạn từ ranh giới xã Hà Lâm đến nghĩa trang Lộc Phước800
2Quốc lộ 20 đoạn từ nghĩa trang Lộc Phước đến hết UBND TT Đa M'ri1.500
3Quốc lộ 20 đoạn từ hết UBND TT Đa M'ri đến chân đèo Báo Lộc1.200
* Tỉnh lộ 721 nối dài
4Từ ngã ba B'sa đến giáp đường vành đai phía đông1.500
5Tỉnh lộ 721 từ đường vành đai phía đông đến cổng số 1600
6Từ cổng Số 1 đến cầu Số 1355
* Đường nhánh tiếp giáp QL 20:
7Đường vành đai phía Đông520
8Đường vào xã Đa M'ri355
9Đường liên khu 4-5355
10Đường liên khu 5-6-7 thị trấn Đa M'ri300
11Đường vào Suối lạnh thị trấn Đa M'ri đến 200m355
12Đường vào Suối lạnh đoạn còn lại285
13Đường lộ 3 thị trấn Đa M'ri300
* Các đường khác:
14Đường bê tông tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m400
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.html b/chandra_raw/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32f952323506d79d3f35a65b76cf24309c5b4592 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ...
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ..... tháng .... năm.....

Số: .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TỈNH/THÀNH PHỐ .....

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp đối với:

Ông/bà ..... sinh ngày ..... / ..... / .....

Số chứng minh nhân dân:.....

Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....

Số sổ BHXH.....

Nơi thường trú:.....

Chỗ ở hiện nay:.....

Tổng số tháng hướng trợ cấp thất nghiệp:..... tháng.

Tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp từ ngày ..... / ..... / .....

Được tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp từ ngày (1) ..... / ..... / .....

Lý do: ông/bà đã tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng ..... theo quy định.

Số tháng được hướng trợ cấp thất nghiệp còn lại:.....tháng

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.html b/chandra_raw/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.html deleted file mode 100644 index 3ddd78614685b278f450af0d6c414ce4a02fdc12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.html +++ /dev/null @@ -1,75 +0,0 @@ -
-

BIỂU MẪU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTKý hiệu biểuTên biểuKý báo cáoNgày nhận báo cáo
1001.H/BCB-NNPTNTTỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được cơ giới hóa chia theo tỉnh, thành phốVụ, năm - Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
- Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
- Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
- Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau -
2002.H/BCB-NNPTNTTỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tưới chia theo tỉnh, thành phốVụ, năm - Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
- Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
- Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
- Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau -
3003.H/BCB-NNPTNTTỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tiêu chia theo tỉnh, thành phốVụ, năm - Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
- Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
- Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
- Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau -
4004.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng; Tỷ lệ che phủ rừng chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
5005.H/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng mới tập trung chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, Năm - Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
- Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
- Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau -
-
-
-

308

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.html b/chandra_raw/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.html deleted file mode 100644 index 235f56a1c81a8815aa0b90a46c9081ac0b585b1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải gửi các bên liên quan để góp ý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.

8. Công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 18. Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải

1. Sau khi lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải, Tổ điều tra gửi một bản Dự thảo cho chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu tai nạn xảy ra có liên quan đến phương tiện thủy nội địa) và Cục Hàng hải Việt Nam để góp ý về bản Dự thảo Báo cáo. Sau khi nhận được Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải từ Tổ điều tra, Cục Hàng hải Việt Nam gửi một bản Dự thảo Báo cáo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ để góp ý.

2. Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan không được phổ biến, công bố hoặc cho phép tiếp cận Dự thảo Báo cáo hoặc bất cứ phần nào của báo cáo khi chưa có sự đồng ý của Cục Hàng hải Việt Nam.

3. Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày gửi Dự thảo Báo cáo, Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan có ý kiến đóng góp về bản Dự thảo Báo cáo. Quá thời hạn trên, nếu chưa nhận được ý kiến đóng góp, Tổ điều tra tiến hành trình Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải để Giám đốc Cảng vụ hàng hải ký, công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 19. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải

1. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải bao gồm các thông tin chính sau:

a) Tóm tắt các yếu tố cơ bản của tai nạn hàng hải và nêu rõ số người chết, mất tích, bị thương hoặc tình trạng ô nhiễm môi trường;

b) Thông tin về quốc tịch, chủ tàu, công ty quản lý, khai thác tàu nêu trong giấy chứng nhận quản lý an toàn và tổ chức phân cấp;

c) Các thông số chính của tàu, động cơ của tàu; thông tin về thời gian làm việc, nghỉ ngơi của thuyền viên và các công việc đã thực hiện trước khi xảy ra tai nạn hàng hải;

d) Mô tả chi tiết về hoàn cảnh xảy ra tai nạn hàng hải;

đ) Phân tích, lập luận và chứng minh các yếu tố dẫn đến nguyên nhân của tai nạn hàng hải;

e) Đề xuất áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa các tai nạn hàng hải tương tự.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.html b/chandra_raw/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee642ada35f9a497be4a853ee6fa6aa2cd400ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.04.2014 14:39:22 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 700 /2014/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 27 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý
phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính
trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với các quy định hành chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 55/TTr-STP ngày 25/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2159/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.html b/chandra_raw/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b5e374b5d40ae46bf0873ab876f28332f932d2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục các biểu mẫu kèm theo Thông tư 33/2014/TT-BKHCN ngày 6 tháng 11 năm 2014 đề nghị xem tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ: http://www.most.gov.vn/Desktop.aspx/Van-ban-KHCN/Bo-KHCN/92513EE093E04F75BB97E14E64CB5752/

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/febfe32310d14ab58a181041111ad395.html b/chandra_raw/febfe32310d14ab58a181041111ad395.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f18886cdab40d9401e417f2c3d3acb54eb80cdf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/febfe32310d14ab58a181041111ad395.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nơi nhận trợ cấp thất nghiệp (3): .....

Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...

Số tháng đã đóng bảo hiểm thất nghiệp chưa giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp được bảo lưu (nếu có): .....tháng

Điều 2. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, ông/bà có trách nhiệm tích cực tìm kiếm việc làm và thực hiện việc thông báo hằng tháng với Trung tâm Dịch vụ việc làm về việc tìm kiếm việc làm theo quy định. Ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố .....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

  1. (1, 2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
  2. (3) Ghi rõ nơi nhận trợ cấp thất nghiệp là bảo hiểm xã hội cấp huyện.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.html b/chandra_raw/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e0a539bbaacacc6f95b62a0442af770ab3ee741 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
4
+
Điều 7. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
+
+
Điều 8. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTD nhiệt độ
+
+

DVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: công nhóm/5 PTD;

+
+
+

- Nhiệt kế tối cao: công nhóm/4 PTD;

+
+
+

- nhiệt kế hiện số; nhiệt ký: công nhóm/1 PTD;

+
+
+

- Thiết bị tạo trường: công nhóm/1 thiết bị.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,05
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,35
2.1Kiểm tra bên ngoài0,02
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,28
3Xử lý chung0,15
+
+
+

(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD nhiệt độ;

+
+
+

(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại PTDHệ số
1Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng
1.1Nhiệt kế loại thường1,00
1.2Nhiệt kế tối thấp1,05
1.3Nhiệt kế tối cao1,25
1.4Nhiệt âm biểu, nhiệt kế Assman, nhiệt kế đo nhiệt độ nước2,00
2Nhiệt kế hiện số
2.1Nhiệt kế công tác1,50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.html b/chandra_raw/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.html deleted file mode 100644 index 6574cb52579a03e9507d125f16b8a6bc9973de59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VỊN TƯỜNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.12.2014 08:48:55 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2240 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... C .....
Ngày: .. 10/12 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 3518/TTr-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 và Tờ trình số 3712/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2014, của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2604/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 11 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 14 cá nhân thuộc tỉnh Bình Dương (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHỦ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.html b/chandra_raw/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.html deleted file mode 100644 index 7934f8abde401e2508cf01acfebffce1cd0c8965..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AĐơn vị tínhMã sốThực hiện cùng kỳ năm trướcƯớc thực hiện quý báo cáoThực hiện so cùng kỳ
Chênh lệch (+, -)Tỷ lệ (%)
ABC123=2-14=2/1*100
27. ThanTấn30
28. TranhTấn31
29. Vò gióTấn32
30. Bông chítTấn33
31. Hạt đêTấn34
...
-
-
-

Ghi chú: Báo cáo ước quý I, 6 tháng, 9 tháng chỉ tổng hợp báo cáo 5 chỉ tiêu đầu:
-Tổng số gỗ khai thác và củi (từ mã 01 đến mã 05).

-
-
-

Ngày ... tháng ... năm ...

-
-
-

Người lập biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra biểu
-(Ký, họ tên)

-
-
-

Thủ trưởng đơn vị
-(Ký, đóng dấu, họ tên)

-
-
-

327

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.html b/chandra_raw/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.html deleted file mode 100644 index 4607d648aeefffb97f71c676ad55775ca32f5c4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương V
KIỂM TRA NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM

Điều 31. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

  1. 1. Công tác kiểm tra nghiệm thu thành quả đo đạc và bản đồ địa hình phải tiến hành theo đúng quy định hiện hành về công tác kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc bản đồ.
  2. 2. Cơ sở để kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu là thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật trong Thông tư này.
  3. 3. Sản phẩm đo vẽ giao nộp để kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu phải hoàn chỉnh và sắp xếp theo từng loại đúng qui định trong thiết kế kỹ thuật.
  4. 4. Sau khi đã được kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm công trình mới được giao nộp cho các cơ quan quản lý.

Điều 32. Đóng gói và giao nộp tài liệu

  1. 1. Thành quả đóng gói giao nộp phải là thành quả qua kiểm tra nghiệm thu đã đạt tiêu chuẩn chất lượng, có dấu và chữ ký của đơn vị thi công.
  2. 2. Sản phẩm công trình đo đạc bản đồ phải đóng gói giao nộp theo danh mục được quy định trong thiết kế kỹ thuật.
  3. 3. Quy cách đóng gói tuân thủ theo quy định hiện hành về giao nộp sản phẩm đo đạc bản đồ. Mỗi loại tài liệu giao nộp đều phải ghi rõ tên khu đo, tỷ lệ đo vẽ, loại thành quả, số lượng, tên đơn vị thi công và thời gian đo vẽ.

Chương VI
KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO ĐẶC

Điều 33. Kiểm định thiết bị đo

  1. 1. Thiết bị đo dài (máy toàn đặc điện tử, thước invar, thước thép) phải được chứng nhận kiểm định còn hiệu lực do cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ thực hiện tại bãi chuẩn.
  2. 2. Thiết bị đo GNSS sử dụng trong đo lưới không chế phải được chứng nhận kiểm định còn hiệu lực do cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ thực hiện tại bãi chuẩn.

Điều 34. Kiểm nghiệm thiết bị đo

  1. 1. Trước và trong khi thực hiện công trình, máy toàn đặc điện tử, máy đo góc, máy thủy chuẩn sử dụng trong công trình đều phải kiểm tra, kiểm nghiệm theo chỉ dẫn kèm theo thiết bị.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.html b/chandra_raw/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.html deleted file mode 100644 index 04acaeae1e96f08304fc37d8d85c73529e79d2df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
-

Người kiểm tra của đơn vị thi công : .....
- Ý kiến kiểm tra : .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- Ngày..... Tháng..... Năm.....
- (Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

Người kiểm tra đơn vị chủ đầu tư : .....
- Ý kiến kiểm tra : .....
- .....
- .....
- .....
- .....
- Ngày ..... Tháng ... Năm
- (Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- Do từ : ..... Đến : .....
- Bắt đầu lúc : ..... giờ : ... phút : ..... Ngày : ..... tháng : ..... năm : .....
- Kết thúc lúc : : ... giờ : ... phút : ..... Thời tiết : ..... Hình ảnh : .....
- Người dò : .....
- Người ghi : ..... -
Trạm đoMia sauChi cách sauMia trướcChi cách trướcChi dướiChi trênK. cách trướcChi tiêuK. chiếuSố độc trên miaMặt đenMặt đỏK + denChênh cao trung bìnhK + den độ......
Σ Δd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
-
-
-

Trang.....

-
-
-

Trang.....

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.html b/chandra_raw/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0df6104338cb85024c8b94750b6465c34f6f54e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Căn cứ lượng khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập trên tờ khai để lập phiếu theo dõi, trừ lùi khí làm thủ tục tái xuất. Khối lượng trừ lùi là khối lượng thực xuất căn cứ theo chứng thư khối lượng của thương nhân giám định.

4. Thực hiện theo quy định tại điểm e, khoản 4, Điều 16 Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu theo quyết định của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng.

Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh cùng chủng loại, nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì thực hiện thủ tục tái xuất (bao gồm cả cũ và mới) trong thời hạn quy định của pháp luật.

5. Theo dõi thương nhân thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập theo thời hạn quy định; thực hiện thanh khoản, hoàn thuế tờ khai tạm nhập theo quy định tại Điều 9 Thông tư này; xử lý các vấn đề liên quan đến nghĩa vụ thuế và vi phạm (nếu có) theo quy định hiện hành.

6. Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, Chi cục Hải quan có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực tiếp quản lý về khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập (theo mẫu HQ01/2014-NK(LPG)-CCHQ; HQ02/2014-TKTKNK(LPG)-CCHQ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

7. Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Cục Hải quan tỉnh, thành phố căn cứ báo cáo khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập của các Chi cục Hải quan trực thuộc có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập (theo mẫu HQ03/2014-NK(LPG)-CHQ; HQ04/2014-TKTKNK(LPG)-CHQ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

Điều 9. Trách nhiệm của thương nhân

1. Đảm bảo nguyên trạng niêm phong hải quan đối với kho, phương tiện chứa khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu trong thời gian chờ Thông báo kết quả giám định, kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng của lô hàng;

2. Trường hợp cơ quan kiểm tra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu nhập khẩu, thương nhân chịu trách nhiệm thực hiện theo quy định tại điểm e, khoản 4, Điều 16 Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ.

Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh cùng chủng loại, nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì thương nhân phải tiếp tục giữ nguyên trạng niêm phong hải quan (nếu có), nguyên trạng

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.html b/chandra_raw/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0ed08b0def995a07a941789f01182102f4c2fe8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
54
+
+

Điều 82. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,26
2Đép đi trong phòngđôi02120,26
3Đồng hồ treo tườngcái01360,13
4Tủ tài liệucái01960,13
5Bàn làm việccái01960,26
6Ghế tựacái02960,26
7Quạt thông gió 40Wcái01360,04
8Quạt trần 100Wcái01360,04
9Đèn Neon 40Wbộ02300,26
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02
11Thẻ nhớ, USBcái01360,19
12Điện năngkw360,47
+
+
+

* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các loại PTĐ bức xạ.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU

+
+
+

DVT: mức vật liệu/1PTĐ.

+
+
+

Điều 83. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+

Không sử dụng vật liệu.

+
+
+

Điều 84. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Cồnlít0,01
2Dầu máylít0,01
3Xănglít0,01
5Bút lôngcái0,10
6Bút bicái0,02
7Khăn lau 30*30cmcái0,10
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.html b/chandra_raw/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.html deleted file mode 100644 index 6f9dc25b6cc20edffbe4ff9031fbca34a334642c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.html +++ /dev/null @@ -1,195 +0,0 @@ -
-

Biểu số: 018.N/BCB-KHĐT
- Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày nhận báo cáo:
- Ngày 28 tháng 2 năm sau

-
-
-

BÁO CÁO NĂM TỔNG HỢP
- THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ
- PHÁT TRIỂN CHIA THEO
- MỤC ĐÍCH ĐẦU TƯ

-
-
-

Năm .....

-
-
-

Đơn vị báo cáo:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Đơn vị nhận báo cáo:
- Tổng cục Thống kê

-
-
-

Đơn vị tính: Triệu đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên chi tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
TỔNG SỐ (01=02+06+12+37+...+ 102+106+109)01
Chia theo mục đích đầu tư (Ghi theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (02=03+04+05)02
01. Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan03
02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan04
03. Khai thác, nuôi trồng thủy sản05
B. Khai khoáng (06=07+08+09+10+11)06
05. Khai thác than cứng và than non07
06. Khai thác dầu thô và khí tự nhiên08
07. Khai thác quặng kim loại09
08. Khai khoáng khác10
09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng11
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo (12=13+14+...+35+36)12
10. Sản xuất, chế biến thực phẩm13
11. Sản xuất đồ uống14
12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá15
13. Dệt16
14. Sản xuất trang phục17
15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan18
16. Chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rom rạ và vật liệu tæt bện19
17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy20
18. In, sao chép bản ghi các loại21
19. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế22
20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất23
21. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu24
22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic25
23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác26
24. Sản xuất kim loại27
25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)28
26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm29
-
-
-

288

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.html b/chandra_raw/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.html deleted file mode 100644 index 13e8d39da69806c97bfaca7c083c7380c12d8e07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các phần mềm hệ thống khác: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hệ điều hành, các phần mềm an ninh bảo mật hệ thống.

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.

Tổng giám đốc
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.html b/chandra_raw/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.html deleted file mode 100644 index 2f4201fdc28b84bb50201eb175ced1e0f321ca60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.04.2014 16:34:25 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2650 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2014

V/v điều chỉnh Dự án đường sắt đô thị
Hà Nội, tuyến Cát Linh - Hà Đông

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 18/4/.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 1178/BGTVT-KHĐT ngày 06 tháng 02 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1215/BKHĐT-KCHTĐT ngày 05 tháng 3 năm 2014), Bộ Tài chính (văn bản số 2961/BTC-QLN ngày 10 tháng 3 năm 2014), Bộ Xây dựng (văn bản số 597/BXD-HĐXD ngày 03 tháng 4 năm 2014), Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (văn bản số 1521/UBND-KH&ĐT ngày 06 tháng 3 năm 2014) về việc điều chỉnh Dự án đường sắt đô thị Hà Nội, tuyến Cát Linh - Hà Đông (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

- Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan tại các văn bản nêu trên, khẩn trương tổ chức thẩm định, quyết định và chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh Dự án theo thẩm quyền, đúng quy định pháp luật; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan làm việc với phía Trung Quốc để bổ sung nguồn vốn ODA của Trung Quốc cho phần vốn tăng thêm của Dự án.

- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sớm hoàn tất hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thành lập công ty quản lý vận hành đường sắt đô thị Hà Nội theo đúng quy định; tiếp tục chỉ đạo các quận và Sở Xây dựng tích cực thực hiện, hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đáp ứng tiến độ thi công của Dự án theo chỉ đạo của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại văn bản số 463/TB-VPCP ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

- Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội cần cử chức năng, nhiệm vụ của mình chỉ đạo kiểm điểm nguyên nhân, làm rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về việc chất lượng thiết kế cơ sở hạn chế dẫn đến phải điều chỉnh, chậm trễ trong công tác giải phóng mặt bằng, kéo dài thời gian thi công làm tăng tổng mức đầu tư và phải điều chỉnh Dự án.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.html b/chandra_raw/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e33ac5dd8795c111d678033d5d5933375d74dc7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Thời hạn nộp thuế

Thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế quý, khai quyết toán thuế.”

4. Sửa đổi, bổ sung tiết b.1 điểm b khoản 3 Điều 16

“b.1) Hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm:

- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 03/BDS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.

- Bản chụp giấy chứng nhận sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sản giao dịch của chủ dự án; hoặc bản sao hợp đồng góp vốn để có quyền mua nền nhà, căn hộ ký trước thời điểm có hiệu lực của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 26/3/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật nhà ở.

- Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp Hợp đồng chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng; hoặc Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng góp vốn để có quyền mua nhà, nền nhà, căn hộ đã được công chứng. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp ủy quyền bất động sản thì nộp Hợp đồng ủy quyền bất động sản.

- Các giấy tờ làm căn cứ xác định thuộc đối tượng được miễn thuế theo hướng dẫn tại điểm b.2, khoản này (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản được miễn thuế thu nhập cá nhân).

- Các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân).

Cơ quan thuế thông báo số thuế phải nộp theo mẫu số 03/TBT-BDS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC cho cá nhân.”

5. Sửa đổi, bổ sung điểm c và điểm d khoản 3 Điều 16

“c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.html b/chandra_raw/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.html deleted file mode 100644 index c744ea68842a85a0eaa50379b47954099ac0baf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 13. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2014.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường, Tổng cục trưởng các Tổng cục: Quản lý đất đai, Môi trường, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nơi nhận:

Handwritten signature of Chu Phạm Ngọc Hiến
Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment with a handwritten signature

Chu Phạm Ngọc Hiến

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.html b/chandra_raw/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.html deleted file mode 100644 index 6d0b5d23b312153ad0c0dfed0d4d0ff5d0c8fd41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

[Redacted]

E.2. List of documents received

[Redacted]

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.html b/chandra_raw/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20ef4c09815270e566731024189e65f53e9c5271 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Quỹ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên phạm vi toàn quốc.

Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ

1. Nhiệm vụ của Quỹ

a) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn tài chính, nguồn vốn ủy thác trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật Việt Nam để tạo nguồn vốn hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.

b) Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thông qua phương thức quy định tại Điều 6 của Quyết định này.

c) Xây dựng chiến lược phát triển, kế hoạch hoạt động hàng năm, kế hoạch hoạt động dài hạn và các tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định.

2. Quyền hạn của Quỹ

a) Tổ chức bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ theo đúng quy định của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ; ban hành các quy định thuộc thẩm quyền phục vụ cho hoạt động của Quỹ.

b) Kiểm tra định kỳ và đột xuất ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ theo hợp đồng ủy thác; phối hợp với ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ giám sát và kiểm tra các dự án đầu tư, phương án sản xuất - kinh doanh sử dụng vốn hỗ trợ, hoàn trả nợ của các khách hàng và giải quyết các khiếu nại, đối với tổ chức, cá nhân vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của pháp luật.

c) Yêu cầu ngân hàng nhận ủy thác đình chỉ việc hỗ trợ, thu hồi các khoản vốn đã hỗ trợ khi phát hiện các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp vi phạm hợp đồng tín dụng hoặc vi phạm các quy định của Nhà nước; tiến hành khởi kiện đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

d) Được sử dụng vốn nhà nước để gửi tại các ngân hàng thương mại nhằm mục đích bảo toàn và phát triển vốn cho Quỹ nhưng phải đảm bảo an toàn.

đ) Được thực hiện và tiếp nhận các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tăng cường năng lực cho Quỹ.

Điều 5. Nguồn vốn của Quỹ

1. Vốn điều lệ của Quỹ do ngân sách nhà nước cấp là 2.000 (hai nghìn) tỷ đồng. Ngân sách nhà nước cấp đủ vốn điều lệ cho Quỹ trong thời hạn 3 năm, kể từ ngày có quyết định thành lập, hai năm đầu tiên mỗi năm cấp 500 tỷ đồng, năm thứ ba cấp 1.000 tỷ đồng.

Việc tăng vốn điều lệ của Quỹ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sau khi thống nhất với Bộ Tài chính.

2

\ No newline at end of file diff --git a/count.json b/count.json index 3c0e0049a18607557ac5041fd9ed07ff51814d23..016e4e39866cebf52635a767a4cd205306e6f697 100644 --- a/count.json +++ b/count.json @@ -1 +1 @@ -{"count": 1094} \ No newline at end of file +{"count": 1095} \ No newline at end of file diff --git a/hash_index.json b/hash_index.json index 129564f9967be81ab851948a82ed89b8c55e5906..fac721b86596c003cb8c5c45c5a8d239e8998046 100644 --- a/hash_index.json +++ b/hash_index.json @@ -41,5 +41,6 @@ "/tmp/page_0008_030762.png": "f8c69591ca6ab48d", "/tmp/page_0025_61296b.png": "b83ec3e1939c96c1", "/tmp/page_0067_4de964.png": "be4bc2d6c9b19425", - "/tmp/page_0010_61cb13.png": "b843c2cac7368737" + "/tmp/page_0010_61cb13.png": "b843c2cac7368737", + "/tmp/page_0099_9b4232.png": "b8e3c318c658c7e6" } \ No newline at end of file diff --git a/images/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.png b/images/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27c5d3acf4ee94377ffecb49265f85962a1d22e5 --- /dev/null +++ b/images/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca95af09119b30622e19f03e9a5e04eb63a21665ea92d2ec7cb327c0477047fd +size 205328 diff --git a/images/0034b88713804685a5d65295953a80a6.png b/images/0034b88713804685a5d65295953a80a6.png deleted file mode 100644 index eb6b1cb620a0cc6cbf17d14deef036844b0291a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0034b88713804685a5d65295953a80a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c9a6a352ad71ba95c4bc7d7737ce1e39985f92d295d3f84a23ce5bbf59bf199 -size 416398 diff --git a/images/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.png b/images/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28e0f7d86bfa58fd77fb9a464121e81c2d8c46d6 --- /dev/null +++ b/images/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2fcfa913578b81bf5eaeb27d9505f1b7eda95d67c94466d1e122ea468e819ba7 +size 66714 diff --git a/images/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.png b/images/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96eb0d419c95bd0285ee4a4fb34064b8038c8d4e --- /dev/null +++ b/images/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e75d4916656e8c80ed3413ca48b15767ad6ed3d573c5f4e074e98d8825edef32 +size 377098 diff --git a/images/006467f522f64e63b63a065c517317c0.png b/images/006467f522f64e63b63a065c517317c0.png deleted file mode 100644 index 5ede403ce6025be61b66ed44fab2220c542b6b35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/006467f522f64e63b63a065c517317c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6fd23f49cd8270410f50620d26b68a3075d949e51c0eb6fb70d89432b58ece04 -size 415636 diff --git a/images/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.png b/images/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6247b2407ae63d49b3c7618ca6cbcfd141cdb28c --- /dev/null +++ b/images/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:674a20df91196a0ff2647e4e1088991b4c0979e1a69fe4814ecd1554881efae9 +size 70756 diff --git a/images/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.png b/images/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.png deleted file mode 100644 index 6676f78f475888df8ce913b8f22cef556c5d94b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4af42ac3027aeb88051545c515793235c8679e907f6ddd7a8ea326f1a7659b85 -size 50941 diff --git a/images/00974971f6e6432489608407c228fa6a.png b/images/00974971f6e6432489608407c228fa6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f167e0bef5cadcc5382881d08831372a9ad834d --- /dev/null +++ b/images/00974971f6e6432489608407c228fa6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd5e38c1ffd4f0e9b60ff79d7649ce1c7677eada50dc98556a85eefd92ad4883 +size 198824 diff --git a/images/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.png b/images/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.png deleted file mode 100644 index cd7cc9f46eccd3c80c0a5ca328f707075c2ccc40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c231b4120ee59668955b9317634fdac7bdd4b68d27e64039066f0fc002871bd7 -size 191318 diff --git a/images/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.png b/images/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3caab7ee628dec3eb5ab9bcf9593b7def2ce0976 --- /dev/null +++ b/images/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56d6c4b0140169ef8140891e3fe872e6effe7d0bd37c4da9ba928fcc0280b911 +size 274498 diff --git a/images/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.png b/images/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.png deleted file mode 100644 index e04bcc506bb505d90a850c6c69108f84eaeff1e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d168cdfd89675de4a091b695c8211cb387151106e0701a9af04ab8a10496e4f -size 245651 diff --git a/images/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.png b/images/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e95bca798f3c7964498ab8788994f7599b8bab8a --- /dev/null +++ b/images/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d58b9f6582f352d23a59a550cf0182f5cb5e4acff19cc1cc7b7f82e53223c3a2 +size 441015 diff --git a/images/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.png b/images/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f8d801b1b1762404cf11ffa19f0b16260388b57 --- /dev/null +++ b/images/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50d7c9dd8f14b5a2947100af737a86b9bf4f01acd22910642354b0f7b2c7fc36 +size 129729 diff --git a/images/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.png b/images/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8746b26eea56089d5c96731b759336c8a8360a55 --- /dev/null +++ b/images/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb259c532f53d87bdc82f36043a510a4233ceda9229204e5a1151491bd2c1a68 +size 271759 diff --git a/images/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.png b/images/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1429b3bf38abb2cc058d9b12a16328c8e2797100 --- /dev/null +++ b/images/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:613e0d37623991f335ef540dc0ee03a24bc6c97f225b0e40051a263056260f47 +size 483314 diff --git a/images/015ed27210344471a0906ed826db588d.png b/images/015ed27210344471a0906ed826db588d.png deleted file mode 100644 index 9865c2349c70ea28e774424b4ff933caf589ff67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/015ed27210344471a0906ed826db588d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5cad0aebeaf98c529f9fc44fb7d78c1e41aa94fc539bef68ae2b5888caa1c831 -size 387478 diff --git a/images/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.png b/images/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aec36d88c3fc35cc040302f3a7426f56fe7b81e4 --- /dev/null +++ b/images/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc86a7ffe77d5277ca06de9b316a6d013dd3f6f757691205f904739464088ce1 +size 224416 diff --git a/images/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.png b/images/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.png deleted file mode 100644 index 0f7fa5c92adb43ac5faed1fe01ba5ec85b083b52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a64c442e8ae5ad6e117409f323fe584c7e40ab75618c6a541399a8a615f4fd0 -size 112606 diff --git a/images/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.png b/images/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.png deleted file mode 100644 index cdc1c5e39a234f606be85622ba6dbd4de816748b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7dd278564ba368638a8c357c59fbc59b40f82be4405dfbc8304e6dee1eddecae -size 194857 diff --git a/images/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.png b/images/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.png deleted file mode 100644 index 78f676dabcba306b30d8db116a0f691e2f34804a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3a5735566ca3b6dbb9fc4d526817c5a79f46626271582ce97b922dc4eea538fa -size 357480 diff --git a/images/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.png b/images/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09a673c0afc4701b634ebc7a96fe405eb6ce5949 --- /dev/null +++ b/images/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43008ab50468d0c83a2cacbdbc884c767c7f1846a26b883015197f86ce2e3fa7 +size 327774 diff --git a/images/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.png b/images/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.png deleted file mode 100644 index d73e9f84403da6621009adfbf881f5402cdba396..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6050da8d2a7e0150ef74f0ccba120f4162a64a0e5a75123f78183547089af81 -size 359434 diff --git a/images/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.png b/images/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.png deleted file mode 100644 index f9981188b8402068cc84728a3ea61615ade05602..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1fa18e6e5bbd7e0df05ed66d35165589beb126f0a657c7f889861b80d2e183b -size 73549 diff --git a/images/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.png b/images/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d306dba2dc54438540cf87172961cef377a9f53a --- /dev/null +++ b/images/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:096bcd2b2be70ff10303b896a992640fa90e86c0ef886b418cc60cf70eb5f667 +size 303874 diff --git a/images/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.png b/images/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63d56a2579c3e8b088a62eca8024686258805015 --- /dev/null +++ b/images/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cbd9505d1089daf4cc65b7eb7f95c5d51f0dc274e1c1e9293d086dcf7c4ba09 +size 192742 diff --git a/images/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.png b/images/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4e872b196c332fcd17984a416192f9c99bea19a --- /dev/null +++ b/images/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3900e6726cdf917621d665b0ab0926de18553967872a8883cdcaadbe21a4aafb +size 448442 diff --git a/images/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.png b/images/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.png deleted file mode 100644 index 4ee774e02d22540ee3a01f94e747ff0c5314544d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a75ec3e4782992e0bbbe87025d60f6199195a5644d24d756587a97c959e7a251 -size 329091 diff --git a/images/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.png b/images/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54d85db41718cd14644ea5cc429d61397079c621 --- /dev/null +++ b/images/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a371b5975f197867081f533debb436b5b4dac2df29a25619e401ae60c5e4bcac +size 53917 diff --git a/images/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.png b/images/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.png deleted file mode 100644 index dc826458c14e7f55bf25d019776f6ffd8759bb55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:050838a1a9420b8b4f9dac3b9827a3dd8aa9ea87570cdedc5929bfa0f6822d6a -size 167238 diff --git a/images/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.png b/images/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1ead62090451b96d0169d6ce2bc6b7506db27bd --- /dev/null +++ b/images/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0021534d82537f16594a1e15ae243b5e1915377421d0d397fe44210f3c169e4a +size 414955 diff --git a/images/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.png b/images/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e1d4c9c9cec3df30bceb9f26e7530fe884e484a --- /dev/null +++ b/images/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64ee4e082ac7df514c60f59a9e3114a87e2675860c08bdfc4fab36bd02fd2429 +size 307264 diff --git a/images/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.png b/images/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e319e61aaf14ed494be9caf222c7f3e60ced333 --- /dev/null +++ b/images/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c8c7335c347bff544f9079255efc178bb4924720efbfb1a0da3b676863dc1f4 +size 360869 diff --git a/images/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.png b/images/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.png deleted file mode 100644 index 19cf1f8a4112eb7445a4af3b8ef7d8cb84d54059..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a01d9b98086dc128fed769aaba3bdf44f80f9ddac41e8a4b2f0f60124497a53f -size 76521 diff --git a/images/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.png b/images/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..265c09199d09ec0ee47e545f604a7cd587272e53 --- /dev/null +++ b/images/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1edc52bb3bc5f7949ec148148e6ed67495c75b08e1f39079c94bc5250dcd9c5e +size 287994 diff --git a/images/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.png b/images/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c80c4ec717fb316806a883a322f41e11ade978e1 --- /dev/null +++ b/images/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dd7b3227cc3b6bf69223dfaf1f9563bb2e16d9de096910180e15dcf76b74e3c +size 205444 diff --git a/images/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.png b/images/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e3fc56023dbd95527e1ff4bc64988a927b47a5a --- /dev/null +++ b/images/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0325bd3dc3cf5e468d0149879a60b7d6e4740e6d025e30b21df2693eee02f94b +size 224229 diff --git a/images/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.png b/images/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c81d6943e2543a1f4bab04693ddf645780d205eb --- /dev/null +++ b/images/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfdf0d563909cf06391fc219bc7cd2217e4513c7f597edb70e4d40c0226b0529 +size 441395 diff --git a/images/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.png b/images/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84b69507b5c9e06f1cc7a18f3434b037aad7142a --- /dev/null +++ b/images/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eae6bf4b7385845bc875d0edc2dc1f5061f1276f209264f28bb5eee99a2ddb81 +size 224944 diff --git a/images/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.png b/images/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d9f7a8e3a00628e60a58d0874d9cc15d15c349a --- /dev/null +++ b/images/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5214e1010295251632d39f182e5f5f81ed1cb9a49efd5161789b519dda19479a +size 258203 diff --git a/images/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.png b/images/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.png deleted file mode 100644 index 7db0af01ba927ae7dd4b08266f67ab2299d7a6f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85152da8a395ecad440eeb9c9991aa563016534b6b72ac00a6aa055106797bb5 -size 182050 diff --git a/images/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.png b/images/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f28d142e880392ad4b133109b5ed4891c72fc23 --- /dev/null +++ b/images/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a795e41b745c025ec040898d05c0576b5ad20d4fffff26e7074d47a704b8897f +size 361426 diff --git a/images/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.png b/images/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eebf06d190593b295f4c62e3adbb14fe7e544d81 --- /dev/null +++ b/images/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b14f5bdd9e93b8693ff992daf25de6e75a716153318e3a9c2f4d03795fb88522 +size 375012 diff --git a/images/040622f1ca974b63af59932b841dce49.png b/images/040622f1ca974b63af59932b841dce49.png deleted file mode 100644 index 8ed1089761b59a9d33ff5f03ed9bf7c147b2eae6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/040622f1ca974b63af59932b841dce49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f823eaa94395850cc2f74fe393fce3f7fbd6fc7ad2030c83bf407ef61cd441d -size 527981 diff --git a/images/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.png b/images/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.png deleted file mode 100644 index 67d266aed45513139b97076d837f0bcac6a9da99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37777a66e29038ebec0dfa7403dd5476cd2fef2e280ec4455132536a01ea6d2b -size 361640 diff --git a/images/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.png b/images/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.png deleted file mode 100644 index db40e3fc515a9dd0847bdfaec5641f1ccbd36646..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9296df92a7061fc427f244de2fbfc836e8ea0408e7b4413f60a1277936ee070d -size 374291 diff --git a/images/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.png b/images/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d50b9fc9b304d0c584fd1825fe326dc5d218ad05 --- /dev/null +++ b/images/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6dc4a4c880b0a3116d47f9a3d7a149b738cec76619816b6e7d721fa844e69fe7 +size 401873 diff --git a/images/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.png b/images/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.png deleted file mode 100644 index bf4a0090c11fa823f03b3c0b2a285fbac65d8738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ebdca52bcdde4717682a3add41159c01ebd84cb446f84a24a76a74a53c24d6dc -size 367278 diff --git a/images/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.png b/images/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00d1da1419a4afd1019751ff03c72e704a70de81 --- /dev/null +++ b/images/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ec419506266ac5f73e1fefee3102ab0551e3567ca69cf5ace1d66c52e71e85f +size 285782 diff --git a/images/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.png b/images/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37179a6c8c63a5546bae5aa4609dcb4efd47b138 --- /dev/null +++ b/images/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7337453d72db504b431a10158958f6531393500b17b9bdd4445d3b930d3486a2 +size 51566 diff --git a/images/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.png b/images/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39be29bdba22cddc42ea299e75bfdf8b3869f2d5 --- /dev/null +++ b/images/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:564b3a439d970cd22b56d730e0fdd6331322da29cc38a2806f2b185f95fdb869 +size 207900 diff --git a/images/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.png b/images/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.png deleted file mode 100644 index 9883c9beb9cdd497759335390c055f906656bcea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06de376c9482930acdf077ae61c4c69f5345ccdb81882dcac5f131ed7cafcd03 -size 119519 diff --git a/images/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.png b/images/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0e48f00d900a32a87b54372bffffaf3be6a7b16 --- /dev/null +++ b/images/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:092794158b726abe9d63daeaed08fb63032264636b2ff2a59dccaa6e23aa6a96 +size 112106 diff --git a/images/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.png b/images/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc33713d4590b1e600dced71efbf130538e1551c --- /dev/null +++ b/images/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90ec16e87d7dde7b727ba84cff1c777f75283a0f5c52693127f07e96a48652ab +size 234960 diff --git a/images/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.png b/images/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.png deleted file mode 100644 index 89c721b4c9358ea99cdd9ce65d73ec1e63a25446..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b78ff4a9c03f723384ea3152a9bc36b91593882b951c4d86e2aff5bb4f8a38d -size 288869 diff --git a/images/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.png b/images/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..110e1ba4466c19ed2e36a766839d6494b5191a70 --- /dev/null +++ b/images/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12d9b4560541a7127be045423acb7a027d0ff9120c50cb36d9c9b170f3384e19 +size 411377 diff --git a/images/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.png b/images/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1dbfa0553557141ebbf9bc2d1a957dea6b96b33 --- /dev/null +++ b/images/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b3b72ab088dbc8621b589102866d9838cb55c7fa2c171541552ee0268b5f34b +size 148450 diff --git a/images/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.png b/images/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.png deleted file mode 100644 index 318b04f68fbd3558f1c50261fada212f431c2875..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92088014e791363c17f91523c91e3c65e649a6bf5acfcdeb63d3e7a5137efd9e -size 357066 diff --git a/images/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.png b/images/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88e00715927cb84913bca23772306b59c5c9a817 --- /dev/null +++ b/images/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88d66da00ebb0f583303723b87638b75fba930763e3dc8470ccd17d7a06b0a59 +size 423013 diff --git a/images/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.png b/images/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.png deleted file mode 100644 index 8bbd2afbb2bfdfc030d64d728f071e1b7a78fba1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:adb26e59c5678436f851f54663095e872cf797daa58c46a1e91816a15992d96a -size 125730 diff --git a/images/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.png b/images/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f62b660e079d592169307517a53dc9be346bcca --- /dev/null +++ b/images/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73971d4eb89b88a74e0c0e669d69f5cf317ee9c8cc358024b7fa940bc4d5faad +size 273517 diff --git a/images/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.png b/images/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3485418ec2c3486adfcc30aec4dbe60b131e9875 --- /dev/null +++ b/images/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7cd948c9fdfa3992e320fb364e19b04c8f09d62dcf7ca5c16aeb1d90bd38a60 +size 357481 diff --git a/images/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.png b/images/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.png deleted file mode 100644 index 812921450878f79b2e0cb08d182b7a16ce6c22c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e816603ce3c34f61ab6ae887104f7a349ee4f5d7de5a06d44f8a6870f74a65e -size 321346 diff --git a/images/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.png b/images/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..103c0f01fcb9f2fcaae5a90baae3c1d379989b87 --- /dev/null +++ b/images/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:839f2ae20660c0eccbfae00b2c4be1e69196c9610af77d394255299ada4c507d +size 359038 diff --git a/images/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.png b/images/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.png deleted file mode 100644 index 1f1c6ddd821b4081b49adbf258c57801bdfec6c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f65fc47a88684ad9649e8b1e5789cbee27855e3af6b6291e6271c90e07a054b3 -size 228626 diff --git a/images/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.png b/images/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acd9b8b26b7555d9fdc5d5914c7cad86e815df4b --- /dev/null +++ b/images/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04b201ecbed3a79453b97ebf70e35cdb54647e06da02b41d2eef0cde646a450f +size 348816 diff --git a/images/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.png b/images/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.png deleted file mode 100644 index 6ecc31f69c42db879774bc932a47ee371c0012d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dcf236e3e683ca7205d6cbf6be5eeef527de6908550d485691d4c1a7681e1d1b -size 285559 diff --git a/images/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.png b/images/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc29e7c4344fc4f2e9aa8bda8a81c18fefb23b9f --- /dev/null +++ b/images/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1a8cb49a4b0d22b29be1f58a30d5a6346f1c89ea264476b8eb4888de3a4ea12 +size 432927 diff --git a/images/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.png b/images/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7074b69284ab246b151a0b6863f8e2446e1c9e49 --- /dev/null +++ b/images/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59f1f9d1d83e2a549a33a519dd56d0fb5fd8caee155b57a877336ab0ec48d790 +size 240059 diff --git a/images/070837b2c084481180ea1909c837f827.png b/images/070837b2c084481180ea1909c837f827.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c79e625f6b83fba1aeb122248233b693b85607bf --- /dev/null +++ b/images/070837b2c084481180ea1909c837f827.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8e5a77de134079f57da57cf8d917c827a226cb6e214147750139ebd00438089 +size 362860 diff --git a/images/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.png b/images/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.png deleted file mode 100644 index f6903bef9e6807df166368f8e4dce851700c21b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64d78bfa6e51311bd21022323ba60c75cd59a33c26cf608b9c24a50e34c1d590 -size 357696 diff --git a/images/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.png b/images/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03e6b8b020488db7e181bab2bc2358543ec802fc --- /dev/null +++ b/images/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29eca111e569521e2468288a70d2d49383a9d94dcb9276474e7680d6b9541216 +size 251470 diff --git a/images/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.png b/images/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.png deleted file mode 100644 index ffb6429b56900bd5cefc734056ec4f614d081e5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d33981ddec2a35357e054c675f47c5a11996278c75de16647a78e307e5bff0c2 -size 197808 diff --git a/images/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.png b/images/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.png deleted file mode 100644 index 5d9b005287ae20c3fb68895220376c37bc487f32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00fb0c25e85c35287dcf51348247d3d8e8c2f0810596e90925a2330a356406ce -size 178051 diff --git a/images/08042b94a98a493caf73476e93b39570.png b/images/08042b94a98a493caf73476e93b39570.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0eb19945edc329077e2108657c20e019761b5fa --- /dev/null +++ b/images/08042b94a98a493caf73476e93b39570.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7ae20066a5ac369d51ddec9bf3b3c5578337e64a0524ed540cff66f72e4f97b +size 399164 diff --git a/images/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.png b/images/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.png deleted file mode 100644 index c5b513630a35ee578d216f2a5e1b774ddf73d91d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c784f62091c14abc53fce55c83c5a5b28e8b3c67e8f647c9bd981c948bf91db -size 208912 diff --git a/images/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.png b/images/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.png deleted file mode 100644 index 016b7f97754130229fb070646eb735f956340657..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d3651345b74d2bfd8c3aa191d3d95eb73c672da15fa149d701445a6c209d83b6 -size 341567 diff --git a/images/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.png b/images/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.png deleted file mode 100644 index d28c94f7034484a4743adfe9d6747749c65cb0ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a21ec2b8500ed2372fc6bf35e457bb5176545501af49e8349482a88a86e9de25 -size 311756 diff --git a/images/08638cf670044d878c83798c2ea70395.png b/images/08638cf670044d878c83798c2ea70395.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..345e27678fcb74bef4be50aad60303d056dab55f --- /dev/null +++ b/images/08638cf670044d878c83798c2ea70395.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f12644a9349f12c382b094fe29a9bd43c7bca9718810424628acec196203f26d +size 368565 diff --git a/images/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.png b/images/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.png deleted file mode 100644 index da83732157282ae0d128e5b4f99a80dac808f0cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38186f027db015bd4d15dbece965a7270d47194f1bc63a6dc0bed05ab6a04a51 -size 395909 diff --git a/images/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.png b/images/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ba46c85b3930d23a03e67cc4c4e835bf5736d6c --- /dev/null +++ b/images/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:726e80f7a902da6d4856eb536cd2ac81894466b0356355a7f6ba9f871f6d373d +size 251706 diff --git a/images/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.png b/images/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.png deleted file mode 100644 index 8393ad8e918a272b150a5f9b181edaebaeea553e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:12d310eec90762395ee54157c3d767f9098f66f4ace9b3fe94fb00b071912bbe -size 55165 diff --git a/images/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.png b/images/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7626f9789448d0330aec3568e2a17c3c062a1ee4 --- /dev/null +++ b/images/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7d1dda69fbc81a0bf5930e68f1710352b838f6df36a3a88c60b44a453a83f54 +size 277639 diff --git a/images/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.png b/images/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.png deleted file mode 100644 index 7813d7d91ddb08ab49f87899e2dcc5759846f61a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ade989abe217182b080faee36a5186753760f80297a4a2d96449c8519433e62 -size 379067 diff --git a/images/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.png b/images/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.png deleted file mode 100644 index eb6838018f62eb220392fcbbe657a6ff6ebef4dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d18fb5eafaa0bf6f7bdf9202ab54646cd826eeb7132789e74d9d8956823bbe3 -size 750608 diff --git a/images/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.png b/images/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..266c06df8a20ac8fe3c076c8ee9402e6e4c120a4 --- /dev/null +++ b/images/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:925578f1ec410ea931fa2179c71971ce9a3adfe7ec1424c879cb80ca1f81673a +size 77492 diff --git a/images/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.png b/images/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebee08a4278ed2fc1efd1f360319fc44914ec1f2 --- /dev/null +++ b/images/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:039025aae5f1838997586e42d76fb54e5bbb4cb7f3c595e23f9cdf35dd212593 +size 167930 diff --git a/images/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.png b/images/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.png deleted file mode 100644 index 0e1f961b28d16196b7593a916913270c161e8191..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2aef57d3147f905469317ffaeee7b28dd6a73be08f47a65fee249b60524763b5 -size 192120 diff --git a/images/0927c9d8df254c7a889074b715178062.png b/images/0927c9d8df254c7a889074b715178062.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd5cf693960e37f64b4f62efb16df575a40d5e06 --- /dev/null +++ b/images/0927c9d8df254c7a889074b715178062.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4dfd46edb8ed0ea3e7b20ada0499a1c0c07465dad8805da82710a965f86ecaf3 +size 388030 diff --git a/images/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.png b/images/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.png deleted file mode 100644 index da9163dfa77fdd86320277079002d31c71110f24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a92335cc40936bff4676368843d0065c7e3b94ea0559e630ccd8d4eadc449e9 -size 309258 diff --git a/images/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.png b/images/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75eafeecf4a04f038689debb4724a10dda6cb075 --- /dev/null +++ b/images/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5fe4412246fe3c574a2afcdc31519ea1563250c6622920d3066d266274e93e37 +size 257147 diff --git a/images/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.png b/images/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fabef4480003c479cdb493b3c6af629689330c02 --- /dev/null +++ b/images/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31ba207f1e88c9d84c500d0a609115aaca219d86cee997c34e1620ed1cb5444d +size 383609 diff --git a/images/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.png b/images/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.png deleted file mode 100644 index 096ece9c456cc0ce7b811bda7a895324646f1b6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d251f5a62144dc4a595c1eb9fb038ab42b73bfff105f79113305f6a1f85dc905 -size 88787 diff --git a/images/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.png b/images/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.png deleted file mode 100644 index 9b69747aaaf5383bdf46bb9000302d39df3b0476..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:767b56bc6d529f3fcb243ebe8a5ae2e6466871315d4e12450010a18f027d6cb6 -size 297428 diff --git a/images/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.png b/images/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.png deleted file mode 100644 index b7cf03ce30d42990f8dca47ce5d614aaaf9167ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c16d506c4828d4b7663d1013232b0304d1554f936d41e05f390c2797b9a3f83 -size 420611 diff --git a/images/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.png b/images/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae7970427bdc4e4b59dac58f0318ff5fdefd8982 --- /dev/null +++ b/images/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4019caae54ca54e25a37bd5e1ec6cdab88ff7f5f208cf299687175c0dc3b1585 +size 262393 diff --git a/images/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.png b/images/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.png deleted file mode 100644 index 1d29af598a7c9c9eac0c40fcad4f985c86745ab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3a9b533696decb6a6ba51f17929d8542b459b796476ea6c54a38ef56837d522 -size 536056 diff --git a/images/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.png b/images/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.png deleted file mode 100644 index 2c3e92ec3f08aaaa58fbb9a0b8a4a4bad34a1c81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e9975e6a5e68ade67cb9b143533d11c8d1f62c1127927bdbd2e265b088cda48 -size 187409 diff --git a/images/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.png b/images/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d9a2c9df4c322057094e3ea84f8a0a4574ed056 --- /dev/null +++ b/images/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b723762450c51723057cdfa6786d322720c0721d1a6e2e17c46a8f0ef30dded +size 279164 diff --git a/images/0a35762417c346188621fdedae960ad7.png b/images/0a35762417c346188621fdedae960ad7.png deleted file mode 100644 index b992b859a51eb9b0872c2c1dd5da73d8f023ccf1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a35762417c346188621fdedae960ad7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59dc1fa6abf0486d44acfacb3913fbcb397064a2ca179007b3e61b3c4af322aa -size 166725 diff --git a/images/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.png b/images/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.png deleted file mode 100644 index d9b040c399e96e3e64d982bd4eceb253241404a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27f5e9f38f4380dac887913838827237363d23a8d4e7610c08c5e3caf900a296 -size 356191 diff --git a/images/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.png b/images/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.png deleted file mode 100644 index 9ce869856f8b3bb1b3069f4075d7c7db0c830965..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c31934346a3f69a2b0673ae433a62d7468ffe2e63745ffbab3d0d3de4a1464e3 -size 208643 diff --git a/images/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.png b/images/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33fc489149ce139b3d3e7c6b74ca38a5d3291284 --- /dev/null +++ b/images/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5fd98fffa2f7510ea1349f6cbf9dbfd283db4a33527547072926e777f0035326 +size 489351 diff --git a/images/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.png b/images/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.png deleted file mode 100644 index d8dfcb5ff67cd50e589c94c67ae33a5609f52b4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e5e99d5e68f426c8402cd7b81d8a420eb08bb719db426287d9625a6bc013db58 -size 507025 diff --git a/images/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.png b/images/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.png deleted file mode 100644 index a6c846c4f6f8e1c593c3b162d8348b586bdbd2dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47636929ab4a6e9cc6e355db69141d6f3e11f68f781680f3b4b64905acedfa85 -size 290939 diff --git a/images/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.png b/images/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.png deleted file mode 100644 index 98611d8579cd397c44f78c015935f10ee6fda4ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7870a98ddbe84adeae8f2dfbd536e38b4fa3bd06a5c6b34ac6300b1097871ae4 -size 194177 diff --git a/images/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.png b/images/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.png deleted file mode 100644 index 7e6c317ea396bd69066074bc8832b66207a5d45f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc972acd61b36807357caf5d0402e80a1537dcba8a2f50e795a8a8596f9defcc -size 349567 diff --git a/images/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.png b/images/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.png deleted file mode 100644 index 39b5e9dff3ac63ce4d26ddeb2115ae8fda797d57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c31ab85cb3f3c5e5e8c5b9472dde558786ba98b1ade4969c48cad39d28f58bd -size 356219 diff --git a/images/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.png b/images/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7a55f5409edcd2dbf2d595749936d9c44fd1c28 --- /dev/null +++ b/images/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebb9ffe44bd4acd1ab42c8136875840ec0277244ae1b6d82573ca992c718dbac +size 362730 diff --git a/images/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.png b/images/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.png deleted file mode 100644 index a85c23000a36d4ba29403edd4e20e14f36ab1963..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffffde384231619c8b02bba4980658c7339741e262749835591064f2a4496149 -size 206249 diff --git a/images/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.png b/images/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..150820db7af50674497b14361e0b4c65ec9bef42 --- /dev/null +++ b/images/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92494c9d41394710e37ecbd5c6006ae020a38b80219225daf83945b42668c719 +size 375837 diff --git a/images/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.png b/images/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6696fe904f942f4cc2e12eaf86e21674abada8d --- /dev/null +++ b/images/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21c718c5ad56ee6349e822d3c2ea51cf3e0e6d7a6583b9599bfcc66f8bac30ce +size 378072 diff --git a/images/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.png b/images/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.png deleted file mode 100644 index 325e210b055d337a1b933ab99d81db35d2e63753..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9a39869f58030f5317effeb1535d05256595f840ad59a7e4c30fd3b1186c530 -size 207236 diff --git a/images/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.png b/images/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4401b27775949fb8594e098b38e06e81ece6165 --- /dev/null +++ b/images/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80023b34d33c4eccd06011524df9f6963c5b7ff8ada44f7141fe38ce8fc4482a +size 282446 diff --git a/images/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.png b/images/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5c97824dbc0ab5184e10134022a2a98265b73d4 --- /dev/null +++ b/images/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f00382c21777174f345e40a2382de15ce9e8d03dc1c9c0d7051ede74f28af378 +size 244300 diff --git a/images/0c384132067f467e871c8323a462477e.png b/images/0c384132067f467e871c8323a462477e.png deleted file mode 100644 index 7ddfd613e8efd70dc2e2f3e1f63d0910f3e9c3ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c384132067f467e871c8323a462477e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:747792a48d42675f725906dbeb7d0851a478f229ba7344e138111cd3ea3b5422 -size 53839 diff --git a/images/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.png b/images/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.png deleted file mode 100644 index b4ad357ce2fdd0fe69c41d1c71a7c24341b7dc8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b896c15d785128d640647757985b49f6de2c0dc21dfbae7e5716e154426ed19f -size 374646 diff --git a/images/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.png b/images/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc478f5f21d398e7112ac7cdc48b35311ee72bb9 --- /dev/null +++ b/images/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25df18624532f58191ec5ad9065428ac665b258741bdeb363837cc9e8dfc29d8 +size 266002 diff --git a/images/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.png b/images/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58781e666fff7615a165735f50420451f5adeee0 --- /dev/null +++ b/images/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98c5dfcf21ddfd0c0b644002220ef9f0b9c140d563b57ca4fd0e482e71dcfd34 +size 263294 diff --git a/images/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.png b/images/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5689215936ed03b8663f2dcaa5197e0f8e4b49b5 --- /dev/null +++ b/images/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:900a08f8261b853ae706f38c0bb5a0a09568fc74bbe23dd11cf17b2b9fd13269 +size 490286 diff --git a/images/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.png b/images/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9931528d04cf5b7f23b1b0b137801e7e385055d --- /dev/null +++ b/images/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19d8add19774e673989c939e7c16aa9b87bf1d2c8e34c2f33f949b36e8909a56 +size 403641 diff --git a/images/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.png b/images/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.png deleted file mode 100644 index 6070763af022c98ace61db8dac2f918234374d60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:547f9d38a5273cc7351f7df8b7792dae71a50792cf8c6d6ffa9660ae0bc04af3 -size 171427 diff --git a/images/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.png b/images/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.png deleted file mode 100644 index 3037d63ba7f857eac14694f2ffea07256a8384e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a838dd7156971780051594649d95f4e69f41e184f0e51f81d3f25adc3e4214d8 -size 426023 diff --git a/images/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.png b/images/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..196680c44b346408412a4aeacbb6f2f425cd1889 --- /dev/null +++ b/images/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e1b29d8dc54307f99e9dda0870f75953f16cfa3d67975b9ececd6cc0bf75471 +size 289902 diff --git a/images/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.png b/images/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.png deleted file mode 100644 index 399a661fe5bf8ba10e8f2ce8d4dfac06f1ffd2f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8223b7517cf6b7a0552e1dfd1b6114ef9f601db14d3aacc2b2244e417af3cc3 -size 224707 diff --git a/images/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.png b/images/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.png deleted file mode 100644 index cd35c10d2119852e5581787124e7cb445098124a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:91e36b5147d9e7ff85746ccb921722434b0b75704a32717e8e1b44e0f9962c47 -size 322999 diff --git a/images/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.png b/images/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b36c86c88fa834ccd31943cf89ad5c7c0864d172 --- /dev/null +++ b/images/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7fe38cd20533c256b846369a1c11a8b917132ec2173f00e7c3b58ca6c780f64e +size 131162 diff --git a/images/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.png b/images/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fb26c6ab82191933e3341963840252ee0c92415 --- /dev/null +++ b/images/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:181313daf859c93f44a2a6c29b07410779df20993a15c933c5ae18a8e91b5748 +size 47904 diff --git a/images/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.png b/images/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31e2287ef583f25916135b2527639974b3e3cd7f --- /dev/null +++ b/images/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c654ed5d7f3fef785696e400d6e0bd51a22c1146e2660aeeb9ae37d11fef4790 +size 570059 diff --git a/images/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.png b/images/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.png deleted file mode 100644 index 6c3d6ab83f60651ff57e5a1c94d77294e2f24c92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6481380266f07abb0cde0f31cafcc429a4bbbeeea85a092df35024ae7c2a9f63 -size 75520 diff --git a/images/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.png b/images/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f54370458436a319acf91574b464c99c8a61ac2 --- /dev/null +++ b/images/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cbaf0d2ccbeb9a42d2f151f0c8937a59ffc6011b5105ae284c3a159eac14fe7 +size 177478 diff --git a/images/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.png b/images/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.png deleted file mode 100644 index c4e72b4ccfaf1eebc28516f6b8162fbcd59289a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acdb1a40cd262e39d198f11e9bd696ca8f3ca5728bc03739b1e140fd4f472eda -size 197192 diff --git a/images/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.png b/images/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f0121b8205ddacbeebf3fd4ffb772e5f4b826d0 --- /dev/null +++ b/images/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3801d7468424ed5105af38021568dfd76976884dc92596720af7ffda5abedc94 +size 173506 diff --git a/images/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.png b/images/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04a54764e538745ebab7da04198beea5f60989e5 --- /dev/null +++ b/images/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12908efd960ff00f0c1d673b01532ca3e304398aae8ac6ee6e20281130a6dafb +size 345788 diff --git a/images/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.png b/images/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.png deleted file mode 100644 index adb844207f69cd553e6e0331c5705fbf4300bf34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8df2418c85e6e2e75cb370cc848c12e4725a7e0888ff72ab13edad9990a79708 -size 198011 diff --git a/images/0e772332215c46478fe414c105a244ab.png b/images/0e772332215c46478fe414c105a244ab.png deleted file mode 100644 index a211d799e110c9d56c1c551ef0f8463ea2932927..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e772332215c46478fe414c105a244ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a7629d7bf48a487a491b4bdfb67463d31ed5810ed7a3a3fccc890772cdaa3487 -size 377186 diff --git a/images/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.png b/images/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a20ddd592c6bd8e6c592dd24a72c2db573414bef --- /dev/null +++ b/images/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70641925e7c2dc18fff38e902cf2058cbf26d215dc7bb324bee5fe23ec16483a +size 426715 diff --git a/images/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.png b/images/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.png deleted file mode 100644 index 31ce014850cc19f3c6090f1fd267d631241bd4b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:521bc3fce99093ca9e07fa13ffc79d97c1a48361eaf78b40c3dc1f05d60cec56 -size 353904 diff --git a/images/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.png b/images/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74c83d2a5d568a2438729ee6085ea6c5dcccfeb7 --- /dev/null +++ b/images/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d1c143e46294467c27500cc4af5995637c239dc66b4e45a7dce77ae83dbdac7 +size 447921 diff --git a/images/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.png b/images/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6982e8ffb248612fc6087c4253c504c613fc77a5 --- /dev/null +++ b/images/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9111e8c3ca5153a7e3d4868d139827079884731227c3a62370321901e60c3baa +size 552045 diff --git a/images/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.png b/images/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cdf7010377d87094d98844fb8306f9b269ac314 --- /dev/null +++ b/images/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20bd55f208fcf38af7788085207b2f9778b62ce581caa47685de71e0662e9937 +size 355559 diff --git a/images/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.png b/images/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.png deleted file mode 100644 index 43e99c249a5af639a84a5031f0d236ed9bf00f99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72bacef1a457318ccdfb2a8b8dc5ec2d0232cc51778d6998f10449665f6f3c5f -size 412032 diff --git a/images/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.png b/images/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f21ff0e55e439cf7abb4da7902a02d39abe828e0 --- /dev/null +++ b/images/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32d971abddb94fcbacdf1d25969bf43e769cdb779581bd6d079e852e18dd5d05 +size 273454 diff --git a/images/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.png b/images/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.png deleted file mode 100644 index 1b192ca92f1affc513585dd310c2ac9c7266ab23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5dcb14e1e4128ad20365aa8d960ebe602107ef8e9ab51c5322f36cdf426d3b70 -size 59065 diff --git a/images/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.png b/images/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79a5e74be5617b0163c50d90282519eba00431b4 --- /dev/null +++ b/images/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7492f8f81c6dad7bbe2e25654090571ffe0b27279a1b9a5d4293bd0d61851706 +size 377896 diff --git a/images/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.png b/images/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.png deleted file mode 100644 index 456362ca0cbeb8c31a16c410dc3cdd12483297ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b280aa8ee3a73ef8eb3abaf386c366ba2f66ef4cf9af0b523904ab6abea87024 -size 326013 diff --git a/images/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.png b/images/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77aa53ef5847974317a9b72f947d06f10d4a7320 --- /dev/null +++ b/images/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3b4aba46739a7443d75ece972bd1c60875454ee918310883b7c05061fd37aaa +size 106039 diff --git a/images/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.png b/images/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.png deleted file mode 100644 index e17ba277b4080ed23d37302077398b81542c40ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c122cdfc75b499895a5b17755d7c2eb61c3175203670c53444d9eb140f7d356 -size 126227 diff --git a/images/103fc20558734133a156a680e93b215d.png b/images/103fc20558734133a156a680e93b215d.png deleted file mode 100644 index d5ffeb852ed0d5d02d59f0da5c63816fea3c745f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/103fc20558734133a156a680e93b215d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b42473728aac45d53cf69d8b9839a9f145707714104164215d7d9ae23c0531a8 -size 240263 diff --git a/images/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.png b/images/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.png deleted file mode 100644 index 5c7ddba981e6cdce0dcf39632b320c6193b5b9bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:012580048caab13771e3a16344d254511978ab9fe8d9c860adb6a562d3977c87 -size 386745 diff --git a/images/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.png b/images/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a520d22a697575ae4108c26ad78755ac3e49c15 --- /dev/null +++ b/images/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5efde90bd14c59fab2bcab6058ef52623a2ad294eae51c2b14f01458a9c6acea +size 429944 diff --git a/images/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.png b/images/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.png deleted file mode 100644 index 1c4d515865a64a423e0a20bed25e7f16c3e6742a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb48adf26237062bcd8b91817b0682a138c507079eb2a82d28e77131ea0155cf -size 254848 diff --git a/images/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.png b/images/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..029702d306eb68e32b254cfff1448cd218849dfb --- /dev/null +++ b/images/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b4c316e8590d9376b112828fda2331d6b8da2edc6c1e680ff7c6e93e56dff13 +size 132183 diff --git a/images/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.png b/images/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.png deleted file mode 100644 index 309e361a61ad22eef2b83c4e619defbe89f40eb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:19d1d06882dde3a2a6fc1342aa12cbcfbb4e66cdc53a4f8392fe47d2f02b8bab -size 300720 diff --git a/images/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.png b/images/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.png deleted file mode 100644 index c10ff90d23f8171e2d1ab047e0d07dbe9970a488..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:693ca545c7fb27f25a3d8206e981bb842938a01914e6668dd81085354d4304fb -size 113678 diff --git a/images/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.png b/images/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.png deleted file mode 100644 index 765be4b1db508f36a66899531f95dbbc3e3a6225..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1683744a9716190dbc4fb2dd1795a00543690b37652ff6dc60c0b7df1273097b -size 299766 diff --git a/images/118852660bc645c28afd131447f57057.png b/images/118852660bc645c28afd131447f57057.png deleted file mode 100644 index d95b05f30c79927712864b766eb9ce6b8888517c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/118852660bc645c28afd131447f57057.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2aade18d580fdf6417674674b5fed09b7f0a17678e5bbd649b2957d2221e29f9 -size 195387 diff --git a/images/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.png b/images/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b783a28791b0f2aee5c39f322af41b6a438ad5a5 --- /dev/null +++ b/images/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1e126cfa44b78a737d84d11f631928206986c04fa1aedf85ebc25dfbcfdfcbb +size 195236 diff --git a/images/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.png b/images/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.png deleted file mode 100644 index 0c02e78c5d4846d04a12a7bde5763d68691f47db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69075be600f5bdc3b549b20ff4b05132c011acf5e1cedf33491560558c4630ec -size 213381 diff --git a/images/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.png b/images/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.png deleted file mode 100644 index 51cc3c80d8b375a1338e46aa7135bd75699392e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:128dd176f5b4c50a1799eff508b46bfa7ea208f28001f24456b9dc73992b8f5c -size 362910 diff --git a/images/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.png b/images/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1ca493aa91e5288f9eedbfb15d6a3babfb5cfea --- /dev/null +++ b/images/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1891194b24ccf19927b2296db9a9407a4df83e956f814bbbb0387d08e604a82 +size 118862 diff --git a/images/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.png b/images/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.png deleted file mode 100644 index 62366598a04baf97fae2a43a3419a707e1519ba8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:743798afe3efdc51f47b49c9a70c166a55ad45245f815de573dc6181cedc0977 -size 348224 diff --git a/images/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.png b/images/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f75e65a41db64143ea2a2f3ea14d701d411d593 --- /dev/null +++ b/images/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e0d24577a898e1b78270b90dfdd903c3daf17b5b27048bb32610ae7dd895a13 +size 211398 diff --git a/images/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.png b/images/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.png deleted file mode 100644 index 8b1cdc5a90f458d80cd0ff724488253254c28dd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9bce505ee0bf4d7b661a86d5fde151f14cb2daf05af59120dcf2194c20aba997 -size 175924 diff --git a/images/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.png b/images/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7d2b302cd975e4b3c09658df13289dcbb3c7966 --- /dev/null +++ b/images/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:290d5085f6ef21e11c4e95dbd6c3a233bb139d80436a58ca640073952f35c190 +size 338491 diff --git a/images/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.png b/images/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b49ca7e23c1fc1407cac24f877125dcee8f9ed9 --- /dev/null +++ b/images/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee2241bab7d87128c8a9dd4a897ffc64779e93afdcab58ab71108acf4aa5311d +size 476324 diff --git a/images/1221836051f049ee95f92da79223ece0.png b/images/1221836051f049ee95f92da79223ece0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4376a8c9299357318fbf561dcc44664ab8ebc6d --- /dev/null +++ b/images/1221836051f049ee95f92da79223ece0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6b9d8537f96b62154b949c32a00dadc32550a69db5f6da7f2bf0f453c146061 +size 384234 diff --git a/images/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.png b/images/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.png deleted file mode 100644 index 096f1f2977f6a99c2d7fc4e91ecc391b8f8f0552..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6b2d721bd5fc578b4dcc4fa5e459daa237a75aa5ad3ade509f5c2a89987b78f6 -size 322612 diff --git a/images/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.png b/images/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.png deleted file mode 100644 index 132af7fca4ca0c890a21fd27d39c7e2ba2b41d06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c823f5082b04e3ee021d5d3b03a064f302e6fd21272f6dc134681ad879b57786 -size 275173 diff --git a/images/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.png b/images/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.png deleted file mode 100644 index 87f96b37ba3ac6e36dadc0c1e40ed4c8eda0f8b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f86ed52829fd5681aa5ac249d49522a3be269c74ea6b4e045c8b7d36505a49ff -size 140352 diff --git a/images/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.png b/images/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aabda6afeb3c306d8911d90be6c7126008cab13 --- /dev/null +++ b/images/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28f17ef8cc0b05169a4092e609ac8419d10f9cb5daad26e00897bae3237ff0e6 +size 296296 diff --git a/images/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.png b/images/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..770d7e4afe4941f57f99ce539ff91db93039bc0f --- /dev/null +++ b/images/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66d9c6e0521725a1d10eb3bd135b2daef854310518701c81031d20cc8b74a63d +size 316058 diff --git a/images/1292918302264d04963a0d0d916331b5.png b/images/1292918302264d04963a0d0d916331b5.png deleted file mode 100644 index 504213bd70cc642796dac59d550577229814d5db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1292918302264d04963a0d0d916331b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb987458a4037b3ae11df6d51ce9976a71c2f66b2858b69804feb8363735af2f -size 261915 diff --git a/images/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.png b/images/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.png deleted file mode 100644 index e3916c4d52ff79e58dea06206e606c4051507027..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83cba0a79c86384a00c6ccb6b276ad8b4d5c53035873e3c8b2e305420c420b37 -size 377512 diff --git a/images/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.png b/images/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2ed1a2c05f51dcc93eb202bf5dba3d4a4d38fb8 --- /dev/null +++ b/images/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a96bdc46cc6e23c3b90683cf09cb0cea5dcd0932df1e06807d551c962e6c1f8 +size 95698 diff --git a/images/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.png b/images/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.png deleted file mode 100644 index 8687058ff846d534fdeebb3c53515c7c74b610d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:adc5a72479a518acf5d3076438b96bedb4c4d909098024007e1dea9bdb99a48a -size 383970 diff --git a/images/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.png b/images/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e68d8e625997f77fd89312f827b42c8b43f1d33e --- /dev/null +++ b/images/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25b7c3939c60250ce7ccbd288a57508edb3032d49fdb70a39b05b6b3e478a26c +size 294558 diff --git a/images/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.png b/images/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7705121db4e34cd25418f7d54435ca8f1cf9ae1 --- /dev/null +++ b/images/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6238953b4b1d399dccfaa5284873b1925375d11e689c8e0f1ccb6325fa5915f2 +size 232647 diff --git a/images/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.png b/images/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.png deleted file mode 100644 index 9301651142ce00b3d2b8325c572327ddb6f64689..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c160dd8ab0217fdd88a964f4662df57609fbcb81f032918c55b450fb82be822 -size 78279 diff --git a/images/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.png b/images/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92d3836bf7743396ee87adb144b408602948555b --- /dev/null +++ b/images/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0dc779c6293d7db5a5501d4ef20608b4639cb69151c13008c94e57aea03b596 +size 146026 diff --git a/images/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.png b/images/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..352f9a5f6ad7530ba7dbd0401cb71c580e5eb6c3 --- /dev/null +++ b/images/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f02383605e36f22900bd245605211b886fcece8efff775fd0111bb0de305bcf +size 110997 diff --git a/images/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.png b/images/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.png deleted file mode 100644 index 17e9f2dcfac88d9db957bd8d23574bb581a5aa6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ecf7f1e0ee1b16ac08b960dd5091bb2a8e73f82055e931ac2f479d7acbcb272 -size 313903 diff --git a/images/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.png b/images/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.png deleted file mode 100644 index 1f7ac5b1a1723f4b1b6a60ccb01d2cdf71b8f8c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aef991d593bb2386104267d7debc66cc2029f755cb29a71dd5d3aac4174016ba -size 402882 diff --git a/images/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.png b/images/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.png deleted file mode 100644 index 5ede356af5ce8e274023060980e3749ab7e5270b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0a88684fdcde0b44cda3f0585c2195032abb1aabaa1522ac7892f209f74a6fe -size 90247 diff --git a/images/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.png b/images/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.png deleted file mode 100644 index e4a046e454bba1d147d7e790a18f5be185724190..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb93608b25e8bc25a300977d3f9fcf1c95a5ec9c65ac9f86612a398ef6b96707 -size 419046 diff --git a/images/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.png b/images/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc24c56919fbb851197e9c29c784c53ac0be16b5 --- /dev/null +++ b/images/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8d0749be2a46c29471fc18202ee42005a6fc94ff28e57298066d6a3a56ed74a +size 242976 diff --git a/images/13c0a595c35448ca916c01943f277649.png b/images/13c0a595c35448ca916c01943f277649.png deleted file mode 100644 index f71851759c5848db75786aaadb26e4fe664accf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13c0a595c35448ca916c01943f277649.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e803f31005239024d4b1f5f65ef302540ea0fee6516d89493fea979cd8cb281a -size 495773 diff --git a/images/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.png b/images/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2277bf1e025b708c48eeafdf3653a288a3f5a187 --- /dev/null +++ b/images/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad5dfd2f7cc6013a4ba775d58debe89798e66bd0cc4c76ba148e78c471e3fe48 +size 540016 diff --git a/images/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.png b/images/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a09445beb17c3cbd10812a3432e564260b56dae5 --- /dev/null +++ b/images/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6701ff9e5173c12c071266917e05c56d3e5356ff4e1942be9ed5dab074fa1873 +size 90185 diff --git a/images/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.png b/images/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.png deleted file mode 100644 index e13d2dd1ad50b715c2772499bdc2d2cb68a22bce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bbf606e52fd6eed694c4c7f796574d5e6ab4e83d88df7cae36af3a356490733e -size 415035 diff --git a/images/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.png b/images/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eecae27cbd04e37fa42662406aa025ff188d2eaf --- /dev/null +++ b/images/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61eb774c2bf05301420e4ea4529d6a865860ef81d5e7a7ce63ffb67094b4045c +size 247592 diff --git a/images/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.png b/images/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.png deleted file mode 100644 index e95142b71068a6a08636ebabb0bf4a25449859a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18ccc6d9014c30db5f5e8daa74d35413d567a5b533edb50e551c3f9297133a24 -size 372881 diff --git a/images/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.png b/images/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.png deleted file mode 100644 index c1f62b47948a246d647ad8bf1bb78215e1dde2db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5431b7b4f22b56f636814cfcdb5126e07b709d53e1bd882ea0269fa3663ea9e8 -size 482308 diff --git a/images/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.png b/images/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.png deleted file mode 100644 index 83a59bb1f9725a741fac535b47a4daaf751edaae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1637e531be7a94759f9f464ab8ed80dc91dd47bda9b008afade597e7b2fba190 -size 303302 diff --git a/images/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.png b/images/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80e5b95609b68c8e89f3065cb52439a5b0380b15 --- /dev/null +++ b/images/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7edf57bf7baacfa88921a01a7163653d3eef7d01a7c8cf7a52cd856611939c0 +size 428873 diff --git a/images/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.png b/images/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.png deleted file mode 100644 index cadcd097f403dc5112cca64f3945ec1e19c89384..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7775ffe52f20a1440ff899c381a0abf799203a94302fec2b7be03ba490ed439f -size 439451 diff --git a/images/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.png b/images/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f26de3aec1c0636524c3d613cf2535e469eff1a8 --- /dev/null +++ b/images/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bb963b1bf0c6a836e3e33785fd9ebbd34603d89f71407fd219ac9b6f52a9cec +size 400793 diff --git a/images/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.png b/images/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.png deleted file mode 100644 index 4589d471e9f1c736295ae71d7c0309b0320d17e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62df5e21028ac14c96d1a9b6dceff8bb4b47b5d1cde1de20a594314320ca5d50 -size 492990 diff --git a/images/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.png b/images/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.png deleted file mode 100644 index 8d1603121bbe7d05f018af464bb6bf72cc30d199..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea2f61088042fd73e287dbaee90db98a799dd5c6ecabd9a35af71c468ce1c0b4 -size 439303 diff --git a/images/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.png b/images/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.png deleted file mode 100644 index c6a08549a4bcd4be9750da1955745288a12d261d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:253f30aab27f579cc5d61fed970e36a98bbaf5d108ea50555b896f71cc28dcf4 -size 398212 diff --git a/images/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.png b/images/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77db7c265863aaee82b0ae83d4a59dc9279debce --- /dev/null +++ b/images/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05f17f2212ecfb0f0a45148edcab4f8f2805495d383bf8da22de95451b8afe8c +size 250235 diff --git a/images/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.png b/images/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.png deleted file mode 100644 index 7c8054694acee640ea526e47d88af41120ffd68e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d042d153fcbff7dcaf46bc4adbf0b97654ed97e7568c8c894727ce448e73be0 -size 333685 diff --git a/images/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.png b/images/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.png deleted file mode 100644 index c2db73b3d6b892b74e5bd671f72b1ef717c34674..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63bca99762e7eb67f4b2ac5a1961794dc8365a0911a7382afa791fc4062be209 -size 370673 diff --git a/images/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.png b/images/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5defe876ac7e1f43b4ed140e9d4dcb27a3e91622 --- /dev/null +++ b/images/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:146e9cd77a4de3aa363a633aa46f8bf4da701b4cdc37f26c923b5d7a275b596a +size 465625 diff --git a/images/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.png b/images/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f416ec38ce3e5e059b8a0a8d34a39383e84ef38b --- /dev/null +++ b/images/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb63318d5f35b786233cb2e2023605446769b321b42d637f501e48d568a38e57 +size 355589 diff --git a/images/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.png b/images/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.png deleted file mode 100644 index 18f787db8be376e563e33e2edfaea4da4da5fa36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b0847a1c0fa44440e8503ccc7b0cc46525033abcd71269b13462198212cf3d38 -size 270298 diff --git a/images/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.png b/images/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c21f648069b34b0dbc4faedf593b6c35b1ca3264 --- /dev/null +++ b/images/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3933f101e7a336d3fafcdc9b2c6b47911fff1b65b6e9a1874ba08187b4faa39e +size 302244 diff --git a/images/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.png b/images/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d8c5012634bc8cd764360d16a37e0eb72e7e333 --- /dev/null +++ b/images/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28df4d6cd788d928809abc6a05efcad76b9da3f2e017336a3b91293f91c9932f +size 385131 diff --git a/images/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.png b/images/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.png deleted file mode 100644 index af1e3effb31a7256aac9f0b56910578fe2baad55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:491b7e01b43991d3eebe665b8d2e97d540c3830f28982f7469d30da5b3de6dca -size 357473 diff --git a/images/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.png b/images/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50c4d0b83a428af9c69a0af2b438a9ff44ce97f5 --- /dev/null +++ b/images/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17d3de824601bd73f458d97c6d58f70c2218d8d061b31a00b8769094cce25525 +size 397313 diff --git a/images/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.png b/images/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5fa4282ac0ed84f46b7b968ca0c174cce179a83 --- /dev/null +++ b/images/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71fd6a9a04273a564f6252406bb055b11c4b8f7f926f4252ed977178ef869808 +size 370556 diff --git a/images/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.png b/images/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78870ae24d5658bb37a9f73032571988abe128b5 --- /dev/null +++ b/images/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aaa964c2840206647a2533d9dfd0dd25fc17bfbe540c5970d0d0d6ca617ec2dc +size 113009 diff --git a/images/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.png b/images/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aae8e92a8411f71ac72cb72d56bc13fb4793fea8 --- /dev/null +++ b/images/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5450727470e1241aec1a23475fb27c3f72864aabd67c8a33bf1aa72cc6fa215 +size 121894 diff --git a/images/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.png b/images/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.png deleted file mode 100644 index 32c22de64ac734236230f75c11e1703e296b0afc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04e49c748c918223eb016e36fd00f51de42bfe0bd456373deb10f44a1c2c9c59 -size 443015 diff --git a/images/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.png b/images/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.png deleted file mode 100644 index 19a7d08529b33e4f399492609c4704f5f810281e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df11b8eeb0403d2e656dc2969c80460b1cfc21c980a45dbd37ea4f9703daed91 -size 382751 diff --git a/images/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.png b/images/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.png deleted file mode 100644 index b5e03894e427fac578b2933d0156a87e5c51f95e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eee620308048ca185c5615ce40d4ebb3582d7ea283980ab5b6f0e2cb30d3b34e -size 296936 diff --git a/images/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.png b/images/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.png deleted file mode 100644 index f9bf36e37172906b1d7c0f9f866ad98f364da683..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a45d0ade1024d66d75f861db1302ef4a49017fbe9c3ca7582d14e0b9a0999d81 -size 300547 diff --git a/images/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.png b/images/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.png deleted file mode 100644 index 7df08d457b16ceb58f1dfde82a1da922e0c9cb6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24bac8e9d30092f68406a4fc071ff9ff20ed25f04da28a4fd3b1862780c1a26d -size 299285 diff --git a/images/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.png b/images/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b14494ec982325dabfecb7b80fa9e01e9f936f93 --- /dev/null +++ b/images/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a70ebeeadbb31a4c5107986189ed4765f852eaea61d6fcdb38800bce7311691 +size 255271 diff --git a/images/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.png b/images/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfce5c1901d2dfdb5f323346e82fa51b9fb098e6 --- /dev/null +++ b/images/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:482ff48b5eb444c3b0cc99f06cf467a7d7572d64429b85dac8973cf3b1924074 +size 318046 diff --git a/images/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.png b/images/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.png deleted file mode 100644 index 197062eca6b8e4f11135b92fef3a141996fed85f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74921aec2392b0a2d3b3f8f5d54a9f52dcee773c2c70e42cf1d8b26446e9a4b9 -size 89389 diff --git a/images/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.png b/images/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5183a4b5ca6870262804c05080fb22979a51d22 --- /dev/null +++ b/images/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5253637af463ee4640e93c5b41f8f74fcfef3a5cce47d8244691c71fba925bbc +size 285459 diff --git a/images/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.png b/images/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f20d05140aa087d9d2ac4a9dd3700d4e813b15c --- /dev/null +++ b/images/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2211959c0c257e1f520ed1e119e371ff5a13666caa6f59eeb9213a4f77389eff +size 509775 diff --git a/images/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.png b/images/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.png deleted file mode 100644 index 3c7a598166434f978585de013787cd37e8cdf440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d62f9c9ec9333eb9f72d3e5e1d5b0eda86f1ac3e0ba118b3d0f0676276d2e1a2 -size 442257 diff --git a/images/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.png b/images/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23b056deef95b4302eb27ac1a80fb6efc2e1f1b3 --- /dev/null +++ b/images/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:159eaa35dce4e94d6313450d631da1e42ffd616d3a799b74babb9c36240ad753 +size 395656 diff --git a/images/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.png b/images/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cfa7a2021dddec2ed533883cb198107b35f5894 --- /dev/null +++ b/images/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe11b981be201e326353f07fdfe67a2352f60b626e32c6b5af1d32f098d95894 +size 157172 diff --git a/images/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.png b/images/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6cb8cc93734d40b71a1925a94abd91fb2926952 --- /dev/null +++ b/images/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:faaa1d284b0a9d00d28ddd10fec6575b468ade5e5e5858cbdabf4ba19485a05a +size 353333 diff --git a/images/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.png b/images/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aef46df2ab76f138a002a39c89f7f39a1609c838 --- /dev/null +++ b/images/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:537aa4783c3a282756ff295b0c302cf691d60f758ac770db81fd5f5e06ebc643 +size 392205 diff --git a/images/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.png b/images/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.png deleted file mode 100644 index bdd8e69d362073b370cee8422805aa77b6aacdcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eaed94661197f923a02f9427841c78799bffb5134ad752d9d59699710fb9a16e -size 55280 diff --git a/images/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.png b/images/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebb7fb0e12a5381f76de8071d2c5041d5fdd9deb --- /dev/null +++ b/images/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78a902029d1a41911d3a9ebe41f6c518ab29ffcba14ae8184ec483298310e6eb +size 109421 diff --git a/images/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.png b/images/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..645e94f3253be05d2d650b3917a99b7724e52a13 --- /dev/null +++ b/images/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ef5e687300ed93fa259ff8392167bde977ad4c7145cc1bd43315870ab471aff +size 125223 diff --git a/images/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.png b/images/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7776209bf2616ad9027900c8f97d0a01c31157f --- /dev/null +++ b/images/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f100e93782475f725c426e8c1dc821f923e550b7a471c9c114cbe465a53ea55 +size 327191 diff --git a/images/19128844f9844e249832b881966260cd.png b/images/19128844f9844e249832b881966260cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..203f70570093b67062d36ea9dd4dd384a5c6ef35 --- /dev/null +++ b/images/19128844f9844e249832b881966260cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9830fa5644e0ed8235e7dbcf6f5cf262dc2fe89d96a9fe329e53baddb7ba458 +size 254696 diff --git a/images/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.png b/images/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d20c4892de591a068ea5bcca76b6bfb33ccd1ab --- /dev/null +++ b/images/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73ae90ef2b0d37ef3888a315f6a637050314788dc0ddf79f3027830494817abd +size 416400 diff --git a/images/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.png b/images/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ad8119a0491463028445283d4ace3c7b8566a63 --- /dev/null +++ b/images/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1fe2205410269d8c452fcb4addc344485c4b062a86603f05ff40db7837ccc989 +size 463644 diff --git a/images/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.png b/images/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.png deleted file mode 100644 index ef8c6d8f89a3a120ac2f66c46175399d0464f719..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f9d1bf8a00be40f489f0cbe64f451f1aa2791769efd6ae6e3c1370cfcee61a8 -size 407308 diff --git a/images/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.png b/images/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7c7af718ae6acc62d73ed64f6c37314ff6c0122 --- /dev/null +++ b/images/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b54fa1f6d87eb93946872b03980ed600ff8ae3d8270a1baa906d6955f39cf17 +size 318764 diff --git a/images/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.png b/images/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.png deleted file mode 100644 index a8d84d46a9b890d823d23c42d3eb557b07693573..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18413e24d468af1e358af7b8eb8b00bcc8050d9a2eaaf5e3eeb94b84ae8383cb -size 449238 diff --git a/images/19a8b421562a470d81163be977804208.png b/images/19a8b421562a470d81163be977804208.png deleted file mode 100644 index 27acf92334aaf85a64429ddc6946bfa95212cf1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19a8b421562a470d81163be977804208.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9116d3e3757698141a8fcb547b68aef2fc5f59925c44f27734f4d0168b3a6aa -size 337804 diff --git a/images/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.png b/images/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.png deleted file mode 100644 index 7e578b4f70ddaad91d215fda0c261ef6c3f70222..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74069ecd43ca3f0a2107cd6204c2d6f5708fd88c4927b7733ccfb21f8ae27e03 -size 331888 diff --git a/images/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.png b/images/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.png deleted file mode 100644 index 09db5865536613e5e920a9567fa04a555b7856e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d4a005371bc11fec838947032ad58f59cff717896fb936158904dd61780d946e -size 393984 diff --git a/images/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.png b/images/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..187a832610f9f996afaa975bc3993e1b29e643dc --- /dev/null +++ b/images/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:235ff663d5fe8ce1c9ff12f973e611ef067df0af3406538f0324ac4a5e1f0953 +size 218296 diff --git a/images/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.png b/images/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f7c08738928c894eb2ffe10642b0f81258a74a5 --- /dev/null +++ b/images/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba04ce4e2a4e044d986bb5e404c6d0f9ceb340757167834ea09949d82258aa60 +size 148588 diff --git a/images/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.png b/images/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.png deleted file mode 100644 index 13c741bec80ad64726bc26d584034bacc312323f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7ad1a429d06ae0a4248f69eb5ce4787aee96daabd1fffc54b0e5fe2e81c687f -size 112606 diff --git a/images/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.png b/images/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.png deleted file mode 100644 index c22f6166535836d604707bee43002e39eaa58d15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5838065b3bd90fde80a88062f54316fbf2e25b948a2e955d0a7137eb4293553f -size 343268 diff --git a/images/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.png b/images/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.png deleted file mode 100644 index 479460348ad1d9dbd9f971c384d3c87102b2bcad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5560fa4661092cc6aec93f13b77137b1109ce43738d5b165883d6532f3caef81 -size 364250 diff --git a/images/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.png b/images/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d8ee5ca828e730e35ad9993ed492321da32ec08 --- /dev/null +++ b/images/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8803a4d57d7e216d77f60ee71ba7ba2c29e58658ce354ee31af7b7fff922d0de +size 529492 diff --git a/images/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.png b/images/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.png deleted file mode 100644 index 0e05946a43b0fa0c986da73e2e78d71795a2d64c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7bd84d79c492e806bfe337d37fd60aacfc6cacdc77097fcce7fcf9b94a8e9564 -size 336705 diff --git a/images/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.png b/images/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.png deleted file mode 100644 index c60c3cf79f678f508edc4e44d006d2e81da53a4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d1a8fcdb6788d20b1748b475cf67375ac03d12e6bb6020ef3d64daeb7398eeb0 -size 238113 diff --git a/images/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.png b/images/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09e576f6b53dca34a42c4752bf02de78a8048af0 --- /dev/null +++ b/images/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13f1083ace735b754b136791d15f5963fcd3afae87ca720c5027ba78a9ce002b +size 96643 diff --git a/images/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.png b/images/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ef2475e928dacf7e40237f39628ce568073c7cf --- /dev/null +++ b/images/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b49a51ea788956efc5915b1e43f029bda490df9aa996cda727d6f6133a4d301 +size 420835 diff --git a/images/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.png b/images/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.png deleted file mode 100644 index e20cc4e5e8a54e72619b8b69da21b86943cb7716..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a33a3e5d60c99c7cef94fd7a147e0716b8b9f8fac0641917f42f2c87469d18e -size 384243 diff --git a/images/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.png b/images/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.png deleted file mode 100644 index e0f76a7e9c664edf0c7922a744b3a7d17318f9a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa08b56adf53c87053c9fd00af1efad313afd8daf5419601dca55469e22b261f -size 479434 diff --git a/images/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.png b/images/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.png deleted file mode 100644 index be21d241b11318d8833dec850e19a891edc8a155..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22c08df8596b70c7ed55ef3acb053ac4084515f6766add647db3b249efc68e2d -size 58516 diff --git a/images/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.png b/images/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89f43428176ee666d5143cfeda93c3c51bc48d85 --- /dev/null +++ b/images/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e023769f1a744e1a531ed6daacf59972830fe02a8d9f70b5c8df3d7679aa74a +size 236367 diff --git a/images/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.png b/images/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.png deleted file mode 100644 index aa05fd5499dc42f259a563a60ed100bbb8832fe5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c886fe2fb9f2a503841f4f25b6a4b5bc23ea74605ac5ee6e8b748f35761279d -size 89586 diff --git a/images/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.png b/images/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c532d18ca47c073681b164ef02d4ec22dc57de2d --- /dev/null +++ b/images/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c437e5cb21b5090b04664d47ccc17999c2db7813f3ffd416f794df73a9158e35 +size 310418 diff --git a/images/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.png b/images/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52c5c023bbee71b2b5bac673bd3a51a501cfc2da --- /dev/null +++ b/images/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c99a49196b8837837907f518bdcd5605fa656bc551e7b900fdba6631daef57d6 +size 225141 diff --git a/images/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.png b/images/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18c9c565f7f2c86a1d54642eef7af80d77fcbd25 --- /dev/null +++ b/images/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acec3c0735fa3ebb30d2fca4cfe0e08e4f2665f75a9adca83536e9160bfdaa37 +size 446216 diff --git a/images/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.png b/images/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf9011ef24912c4447577237fb9e80206c107a38 --- /dev/null +++ b/images/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce4d4d2f16d96aa21521db432fa5e3bc3c79c3b6c22ca2ee206f697a6a3663d4 +size 419153 diff --git a/images/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.png b/images/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22ccb2ae8a69c351264002a0bbe93f51355a3b35 --- /dev/null +++ b/images/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40ee7435469d5c03cf8d01920e789059bd53aa23f7d2cb2b4dc98888a6860654 +size 422655 diff --git a/images/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.png b/images/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff9c537cde1f7502309c80380250665c15a21b86 --- /dev/null +++ b/images/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5a4d832f707a0f24c01653f5ad1ce43427c80b4e7a74ba774f09f0701b3aa0c +size 315940 diff --git a/images/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.png b/images/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4373ba090761d0347d950b40fe47795339e7730d --- /dev/null +++ b/images/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4413385d0181e472b66bd64aa24f44fd987d5cc7dc1309b905be604e391ffe9 +size 241483 diff --git a/images/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.png b/images/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb85e1063356cd0034584a8717282f04f78620d4 --- /dev/null +++ b/images/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:004807d1fd1e5e38ebc8c1190758e43eda353510db1c636b4c69c977c4c0c2c3 +size 285911 diff --git a/images/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.png b/images/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00290a8cafd1b1bb1acafb244263b11379192ebf --- /dev/null +++ b/images/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:186855ae9564220887cac380116855d95b29cd593d391fc94ce5eb1f09d22ade +size 323690 diff --git a/images/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.png b/images/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d666c21ddc536773a294934c234a6c0ddf37b8d --- /dev/null +++ b/images/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8caff5f4996300ef969086b932acd687b79eb76697ff14e64c35405721f2243d +size 382620 diff --git a/images/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.png b/images/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc160c22a4459f1ab931d1f05aa0b0c5fa49ce3f --- /dev/null +++ b/images/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92b52ba2b24882876a3ee0ae72c0bb7fd67c7ac17ba768876646dd4d5fb7d1af +size 449917 diff --git a/images/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.png b/images/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.png deleted file mode 100644 index c8b87f0d95159f6840764c20fd46a35788b33793..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d3802a6ddc79761921dc48423230ffaa6f660a21ded3f0f6411621ce6044957 -size 207523 diff --git a/images/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.png b/images/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.png deleted file mode 100644 index 5eb68c1e02f74a5894ebcc0b7f79a9b46d572181..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ba61ac1ece1cc5d84be86c915fabd38f0db37c8e0c3cd8b753670f1453ffb6b -size 401935 diff --git a/images/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.png b/images/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.png deleted file mode 100644 index 03141638baa8af1cf3e481a7ee8bbad523255063..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f876a46d431cd42259e6ccff6545134c084edc4519700913ae5b956897e2ab60 -size 403985 diff --git a/images/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.png b/images/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.png deleted file mode 100644 index 051c9354cd54d81d4d9442dafb5f15a5e8bc00c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:997b3125164f1694cb61fbb7318d770e1974303485a5c51285175580b998ee5c -size 334722 diff --git a/images/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.png b/images/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.png deleted file mode 100644 index 39e8238ef22cc3ccac09b8a46a0638243d347c07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20a68e906c5ece5feaff2cfb9ec3671fb70264cfa68d66a42ddbfff682296243 -size 415448 diff --git a/images/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.png b/images/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.png deleted file mode 100644 index c44a7f3f090f6d6de8e2ccd2ea1347b66dd3e69b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:834eba820e9000a0a89f9ed8f5abe4bebb06223a0da7ee853a67b81750ea00b1 -size 101266 diff --git a/images/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.png b/images/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.png deleted file mode 100644 index f23b05b643886612655b8377e147f12457175637..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06e855edaae2456a65c7a5b102f01056a95fcc91e1338f17e3daff635a5e8307 -size 283645 diff --git a/images/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.png b/images/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93a3ea2c26564e20fd700555818fc2ab987dc589 --- /dev/null +++ b/images/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2fafbd88f1d5e1775753c21f354d87744d5009636d7f44b74481bc3c41e4414c +size 288880 diff --git a/images/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.png b/images/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.png deleted file mode 100644 index 44b3f166a1ba7907a1d337a6db76faa0d75005b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d958b0183e31e0b0e7ea33011ff094459bd7f297cc4b3d229b2d3ed5cc1618d -size 322032 diff --git a/images/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.png b/images/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c32649c633c8f2dd2d9bd11b0725c1467317ee79 --- /dev/null +++ b/images/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c8258fee79aed69e475f2f29ac0c528b34bb688af6b8c606c4c984e3cfadd6f +size 259576 diff --git a/images/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.png b/images/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.png deleted file mode 100644 index beb327c63a071de434e88252bf447892044c3757..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:84854e8d80506c3fc93d567dcdc54e423b78168b16f52c04e2894b4a14bc262e -size 97667 diff --git a/images/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.png b/images/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.png deleted file mode 100644 index 70e0ace5b7e8c5266551142a9485727b3fbbccb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d69602ae2abe2bfd10543ea01669796c792ae9e115e482415d1f0dd154e0eaf4 -size 97879 diff --git a/images/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.png b/images/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b48aa68739ce7e3a73cbba2d96178119582bd306 --- /dev/null +++ b/images/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9649458b8611949612448b44e3994b5c018e97ca3eafc186099e5b1abd79b70 +size 23118 diff --git a/images/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.png b/images/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.png deleted file mode 100644 index 3c174d86044c481363fd5a7431474f8047cc3bba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3efc90e31c1e73f50ae0141e637fd9b519362474476e1b50f08f7287bef206b -size 336663 diff --git a/images/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.png b/images/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.png deleted file mode 100644 index 7c3edecb45c4a6fd3534d73464d1ac3c7f84c4f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:267a81f4deacbb76be12e6cb400549c8d4f1043f2deb3cbf40fc6092c493883e -size 58726 diff --git a/images/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.png b/images/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97481d86df24ebed8d9575e72c22a4150eaec540 --- /dev/null +++ b/images/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52be7b4477154dd88c96ffe25225bdb6c709823f0fd2b71b946dcd4bc97fd2d6 +size 202174 diff --git a/images/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.png b/images/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.png deleted file mode 100644 index a1f8a2c83181f1a19ca577f84150742a1feacef3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2b6a67a99ef46f0f3ecb17261f1c5ee547bfec79c8f9e087b5847c1d15165d15 -size 504441 diff --git a/images/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.png b/images/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1be983e1b9d3a8ef1693f8ce791aac9d1e6aff7c --- /dev/null +++ b/images/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2056c965fce153a70487cc2e2c0b01904d8b35ea8160a622dddf82d4449c64e1 +size 313820 diff --git a/images/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.png b/images/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867b2d46ecffed6733a82b54bd75e208feeb1012 --- /dev/null +++ b/images/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc2994aa513dd49594492602b7502edab584bc41c2eeb31e39d941e67e0161ff +size 208881 diff --git a/images/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.png b/images/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.png deleted file mode 100644 index 7027c85d7eb10a7529ca123ad41f10dd5f699481..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6f0c637a27f444f54f161ecdbd70a6c0d9188a85b02a322da26ea05c063bf29 -size 331172 diff --git a/images/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.png b/images/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63e12dd641e22eb3762bc00ab58b84e5aae53383 --- /dev/null +++ b/images/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2256d0dda86b3cac2e56c6485d7baafbd286e3f8a62a4ebddca5f5936a0fe7ea +size 285427 diff --git a/images/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.png b/images/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.png deleted file mode 100644 index 4365b5a2678dca0e356fd97524b0bef70af09b11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:649b0b72bab0a3f6f743552e395c9d4defff380c1cf3563b51a47ac141e725b2 -size 398333 diff --git a/images/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.png b/images/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f24d965c2899af7af90a7944948b8cf2273fd11 --- /dev/null +++ b/images/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f129a99b8318f34d991d9c26dd48e8241b0f97266800817c422de23f4fe8d8a8 +size 315891 diff --git a/images/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.png b/images/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.png deleted file mode 100644 index 11ae8d78863157ab9210601ecfaddaabdaae3b15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8cb0a81b1250169694d6b595492e45fece68111e2b081680cb412423848bde9a -size 70411 diff --git a/images/20d2534015df475296808d287f92aa34.png b/images/20d2534015df475296808d287f92aa34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7f51a7d1748d41b06dde631a0e26eaef9d0dbd5 --- /dev/null +++ b/images/20d2534015df475296808d287f92aa34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2e9143516c50fbb2a37cac83a72de8c838cd820923b268d2da21ec62016b5ad +size 261570 diff --git a/images/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.png b/images/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8a91767bbace31291e76bee5181afa7de3661d1 --- /dev/null +++ b/images/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00a85afa031528cdc87aca4c14275ccf2a687402b9855d4887b319afaa1570e2 +size 159240 diff --git a/images/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.png b/images/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.png deleted file mode 100644 index deb2855c5c979518a8be51c58fc024155635a345..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb03e003e931d2a1361fc0abee4d7b4dfacb1abf3bb006a1a447d1234ff6db12 -size 267692 diff --git a/images/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.png b/images/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a694fb0a54d0a95cd8999c1705232d23cf7d76b3 --- /dev/null +++ b/images/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32c8ebe76e4357f950d505944881f95b6770c832675853625da2795655df7913 +size 343367 diff --git a/images/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.png b/images/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.png deleted file mode 100644 index 2001ac53509cd60e1e8ea8b317328ce834531750..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b7f5e55ce32200515d7fabe9814bf86df5d613f61fbbe81e1a56b7cf31d981f -size 400870 diff --git a/images/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.png b/images/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5974d800244f3ed0cceba8c3d0858f235efce34 --- /dev/null +++ b/images/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7ba1d267f745469d76884a48ea1283e52e889191aa586e4ab59c40edcfaf32c +size 378620 diff --git a/images/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.png b/images/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.png deleted file mode 100644 index bf1df4c18c56e5f1af69f9fa53535c3f621cb9a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c0f7bddf26df2878c0ddaf0b1f859bd4de8c95d1e9fdc676c7f9202f33102ac -size 211171 diff --git a/images/2253571b7c264146868056a992eb1af7.png b/images/2253571b7c264146868056a992eb1af7.png deleted file mode 100644 index 9ebf9fe275752b792a628f93827557bf1b0c8472..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2253571b7c264146868056a992eb1af7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bd185a8b902dac6a71aee0181e2f824d0a76a805615caa48b073867e2b746d6 -size 331578 diff --git a/images/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.png b/images/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.png deleted file mode 100644 index 3eb7e4bec247312daea499b14db0a5fc8b85984c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c514f1cbcf0f94dd067dcc18a4ccb68ac0edb14e1f6a68ddcbfed9344502d09 -size 388611 diff --git a/images/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.png b/images/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.png deleted file mode 100644 index 754ad46de98751a5bcc2a18662636ee5f99a593c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0a2819a5c0b984b8481b00588dcb8fa385e020ffc3b4c665e9c1f53e48e5691b -size 393208 diff --git a/images/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.png b/images/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.png deleted file mode 100644 index d4b0ad2f1ed6de95f6f0671ef4d17f3f16bdb1b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc6bc80ded12c9c290ce3fdec8c594f506ed577c97ba9023084e132009c7f083 -size 108615 diff --git a/images/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.png b/images/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bc2e642ed8d023d5a050e58475f4afd5846f9bd --- /dev/null +++ b/images/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fda41a4dcee53e12f4aeffa8452a7e38726c79d8b73647fd156dedee9a784a9 +size 418476 diff --git a/images/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.png b/images/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04e8629db54a7890f2a2a80615c8b1204d3fccdb --- /dev/null +++ b/images/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef34374c7af7f539f0b0323d84d64bba4b3cc9925a73752313bc82b62d585cb5 +size 325255 diff --git a/images/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.png b/images/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d45e19fd0a4347dfc1dcf8acacdadd771fd0bce --- /dev/null +++ b/images/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ded404ccf23d62217eb50be49d94a3148555dd03d322ec263caa6e5235075340 +size 333945 diff --git a/images/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.png b/images/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78f21613dd560f7f08b5ba5db92ea4fb0dd6188a --- /dev/null +++ b/images/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18659bd579a4f9b973ed5fcdd077330f52573038db2ab8d8617556dee558ee04 +size 218577 diff --git a/images/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.png b/images/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.png deleted file mode 100644 index ae5a52c697b64e209eb0fccdcee64e183371f5fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd5aa777599c8f33407c4e9c4a611667d5d2e68a45f593ddab8a0ea3231b3073 -size 449288 diff --git a/images/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.png b/images/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5456abfaf8ebd5cb031945ba8dbc721f0c467ae0 --- /dev/null +++ b/images/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4993754ee24f6825412f3cf8c97922642ed9206e9180e748216ab19170588c0d +size 208826 diff --git a/images/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.png b/images/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.png deleted file mode 100644 index e91e46f491160be4a5738b1d5a514f7eb2d32b0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a00e3c3eb7ca686d4a8ea0a936e083efe9cd1408a08c251c2f8b8167aefebf2 -size 338786 diff --git a/images/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.png b/images/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.png deleted file mode 100644 index 2699ddc3471ca25aada0e70778430adf641fffd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c53aa6c9c7f2d2bf16cac8c496570ca4676ba34f3e701d75619341f421eef80c -size 319772 diff --git a/images/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.png b/images/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7f6a4d1b4dc684c28df8d722eeca0d4a9c88912 --- /dev/null +++ b/images/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18b962cba73aeacbb903f4e35b098a750110849e296ffe102b9257a4dba36e4b +size 22243 diff --git a/images/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.png b/images/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a2b45ab17ebc1e86ec7c87d6ed3b6f4e8115037 --- /dev/null +++ b/images/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:516d116462476454fffe09922b6bee35a351925f902037ce9bd67c767a2358eb +size 168563 diff --git a/images/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.png b/images/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.png deleted file mode 100644 index f6cd8fec7e664d62386e6ffba5edebc16aec374c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:25220089a509a011675b0b2e3106dd375fc28b1df13210b1c95ec184ecdc9bf6 -size 299330 diff --git a/images/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.png b/images/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c283c4b3d974a8e379cba9b8980da4768f722ef5 --- /dev/null +++ b/images/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:213589040368cbe4d327fb21ac006ab479246cdb5a5c5aab907d75e47cb5ee49 +size 472377 diff --git a/images/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.png b/images/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..918a6f0cfa3212ff156189e6f04098700e8f1898 --- /dev/null +++ b/images/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7eb4ef13f5b52146a0fce754eea790a91c73f11772069fb6ed9e7b3d981ce2b6 +size 70257 diff --git a/images/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.png b/images/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36d693ec482f0d4552c4a63768c21e06f04caae5 --- /dev/null +++ b/images/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:230835e65a985397ae5f90184cff91a82b46039b92eb17cb5ee1a7c2802acc31 +size 323883 diff --git a/images/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.png b/images/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.png deleted file mode 100644 index 2dffa179915d27754db1eca4f811ad886bbc5ebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be28f8f94f36ee31e137a19428a81c2477067f49d56108dc0edc1097e4bdfbb4 -size 315335 diff --git a/images/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.png b/images/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.png deleted file mode 100644 index 68f1561f9f990c7cb9232c4fbda5db556ba794ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c11896b24caddb6b5b513b2f34d00c400b74b6a48c3412cf95327ff81080be67 -size 262870 diff --git a/images/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.png b/images/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.png deleted file mode 100644 index 88571d7e4e136b154f90495c3266a431610702ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1622a164119c9350521510d95cd878c689c857226bf9b4cdc403ff7ed8163dad -size 485651 diff --git a/images/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.png b/images/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b92525ac1db2734912a8684fbead835d1c595ef0 --- /dev/null +++ b/images/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1088066c367534777ff7aba1266805ab1c9ebb388342341366755d60fda2938f +size 176268 diff --git a/images/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.png b/images/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.png deleted file mode 100644 index 5bc7c5427c00c42a3d35be1ceb9fecd0fd4fc34e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d3066ad8d0b598b7c44f72fedef8444616f4b15c0188b130c4cea3fdb6beef2 -size 443274 diff --git a/images/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.png b/images/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.png deleted file mode 100644 index 3cd7b1f900b4b32bc48f512f758ef2eb534859ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c78c248af68f60ebc41411caf5113ca7e442bd81d4e27e9290ab43a5f57934a -size 232339 diff --git a/images/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.png b/images/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.png deleted file mode 100644 index 64d851b983844cb2d9fe3936386b14fb2b0d1943..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ba81f2342745d22c57b49eb71cefd6a939c6109474091765a1fdd6dfa61d72b -size 475693 diff --git a/images/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.png b/images/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.png deleted file mode 100644 index 5685425d77b4bd3986115bcf10914879f36a4504..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb5c8822525f80e016ff238bcfd6788b3bec19b6ed3f07341703feada59b9e45 -size 126089 diff --git a/images/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.png b/images/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df1c59ddb434b02bf2b13d970541c2b977720457 --- /dev/null +++ b/images/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6ab58640d768bef7d74ecdbec08b6d0fe7413529d2ebdce50743fe297a663b8 +size 490323 diff --git a/images/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.png b/images/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c26c5c4ac4a3bbbb33e165ac71efe65ce87c088 --- /dev/null +++ b/images/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6647640ba6e4b427160be32c3d8d12cde46cc76688071baffc37240b28f86fdd +size 184231 diff --git a/images/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.png b/images/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13ae3c38576cb73818f4e2fbc4b6097d44fff161 --- /dev/null +++ b/images/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75b9bba2bc366e16990221f970864ede8eb66c471bd145850fadb004906f1f5e +size 394052 diff --git a/images/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.png b/images/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.png deleted file mode 100644 index 545cf463527953128cd6ed57e0050e71ae17fa3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:77579f798a9f76fcf681215e95217df62b5cac977df308809668d5cb418b208c -size 276995 diff --git a/images/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.png b/images/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..744f7179c207bc1471b0adc09ececb498d5b7d34 --- /dev/null +++ b/images/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c03f18c547e8498790b0ee59996c4556204d1d5a6b6aae8f803ed982ea8dae7 +size 396325 diff --git a/images/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.png b/images/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.png deleted file mode 100644 index ffb21b02cef755e8e13d10a08d82bde8fa025a11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d43526f407c93824261785754e59ed244ae2e24b35806acae0f9925cb099834d -size 744352 diff --git a/images/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.png b/images/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f79a9d24cada983912d75b4a935b47755d24c849 --- /dev/null +++ b/images/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33ded99c075d15b165930f01b04eb19d544f413eb4a2951998f9142437fe970a +size 372555 diff --git a/images/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.png b/images/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.png deleted file mode 100644 index 6d15995bb3200b930f48a6d87a3af1ba9d996ed8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1f335dd91cbada1cee5e79ebe41bd4095e760d9e78d6d2c971e7f0070d4726c -size 40531 diff --git a/images/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.png b/images/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.png deleted file mode 100644 index 6f544bf9795e5e51780f6f457272a6276e0c0159..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6afbe5417294d53af908a3825975eb9062af842ff00f12b0667d1756cde21d35 -size 345893 diff --git a/images/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.png b/images/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.png deleted file mode 100644 index ac1f74f3c63244acdc57d4ef0cb3151993ed7ff6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45e2167d6266febe89bf86b88cf1a96189bdce2d90a6ccda2ad36092c8b6e963 -size 435911 diff --git a/images/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.png b/images/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.png deleted file mode 100644 index 3b4a09be88958b8c489dc8f0953922478a9b8749..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:70c94cce28d5bf3e8485bc7bd81051676c0ab40080a20dbd9cc2071b439c0dcc -size 436514 diff --git a/images/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.png b/images/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.png deleted file mode 100644 index 0306a41e49b81395b0281873521df947978daa5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40e4d65ea059419674a1d3bade2dbecdd2fef1a437f4df31bbc41456bd0a6e56 -size 432048 diff --git a/images/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.png b/images/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.png deleted file mode 100644 index 0d07dcde00dcafb3353f2b53583b584ea65eee57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4cd9241099ff1b2aeb413de837690781cfc3f849501051abb77143f2d1d29a23 -size 427669 diff --git a/images/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.png b/images/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d94afd60633246c0d73636d1e629d6fe571feb1 --- /dev/null +++ b/images/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b420876d3de4c39f895a7507cd5af7c1c8822b2867ac795aa92a54c060e02e51 +size 133475 diff --git a/images/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.png b/images/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.png deleted file mode 100644 index 553c00eb122a2fef20ed8b9c0bb34b7a0a4cb172..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b28f15e5c642407cd6b0513e73a1f655adda831e30f0315d109a4c093ba70866 -size 381522 diff --git a/images/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.png b/images/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41a47dce0ffaf72fbbf3fa24f31e1617852f1e26 --- /dev/null +++ b/images/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c951f335fe6f291c782f41da050f2c7cd1644adefbbf37d57253c562b21ceaf +size 320908 diff --git a/images/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.png b/images/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.png deleted file mode 100644 index 903edb19395bf819359a2ec0af3ca98e5aec189c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5a4ab2675c56e2d79b7ed3f65f859535b3bd3afa9ff26e2d4491523a10e72c9a -size 338160 diff --git a/images/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.png b/images/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a25314634f0d36ed5a6de188b6bf938968092299 --- /dev/null +++ b/images/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b01a8a872e011cf7e57712b3e3f80688ab4765b08b9d22e8221235ebb2dc878a +size 139109 diff --git a/images/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.png b/images/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.png deleted file mode 100644 index da4ce0cf9074ab881ce4b29d93e246c6480be181..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2b04489361db1b938d2b0b54eeffdb54d33dd89714716a5db55d2dbbec8d5c85 -size 112867 diff --git a/images/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.png b/images/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.png deleted file mode 100644 index 3ad818632fabdc377754bfad756704b09076010c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb966766e001282d2bc7cec726acc82c9e92ed4808564c911f070d88437eda38 -size 197515 diff --git a/images/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.png b/images/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2fb8422fa16bf3bf0a0102f4f8afd60f9efd782 --- /dev/null +++ b/images/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94da1de003390d8054ed35c98aed3a196780dcfd2453e911d3060ab1e0bfaf2b +size 234152 diff --git a/images/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.png b/images/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65b737915a5b71bfcbbcc34c700709577c1020e9 --- /dev/null +++ b/images/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aad0bec10fa9bb74758443cb700fa95e7e0d040219d3d376a9b6d22ed0265531 +size 135457 diff --git a/images/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.png b/images/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f82b4f21d9667870941855a3df4bc9c7acc971f9 --- /dev/null +++ b/images/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13aecf1a30fc94cd551540ecfd529da1fbef6b8ba83c2deefdbd843a29e8d164 +size 390979 diff --git a/images/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.png b/images/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97f6c6221c28529b90d18946ef24808e83449406 --- /dev/null +++ b/images/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5c5cf0da242dd92e73d449b8cfd50ee6c69168e893f2f28c75b6702782deff3 +size 438243 diff --git a/images/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.png b/images/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98690d538bed3b07e90c3277c76c948488f22b34 --- /dev/null +++ b/images/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:676ba903501bb1e012d241328701e1f631af406f8d12e0bf921e0f0ddda3c14a +size 324322 diff --git a/images/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.png b/images/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.png deleted file mode 100644 index ad4e0e9a77dd55349c264d69915001891dc0c545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e7ab2663fe517692fdb7b93aba188f56bbf8ba61a2145e039e1dccd29217570 -size 126323 diff --git a/images/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.png b/images/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.png deleted file mode 100644 index b2ef867aac8d091627af3fb91e67b8e139ce2c68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc12c8bb91e0596194d27ccb6830055ec7c3e5c6d3bad55ce6c7976736850a86 -size 31842 diff --git a/images/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.png b/images/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f133473cf69024ea4380054734284676b2bc18e8 --- /dev/null +++ b/images/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e08e44c3ec195aef8cd8914601f280438652dbcd887e1de5aa6ecc7e6325188f +size 248973 diff --git a/images/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.png b/images/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.png deleted file mode 100644 index 41044d0d9cfcabb04c519bb0758b79b1a7e5d0cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:889f446f5072c52a3316384e7cba397a80199ea110d452e1a2ddf4b76e9656fc -size 274301 diff --git a/images/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.png b/images/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.png deleted file mode 100644 index 46e22dfab1d537ab3c50ed19a5622a52a2c28f8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2162550ea8599a174b2d8bad00382a14eab2529d7b4046eee1f72b292a00268 -size 334656 diff --git a/images/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.png b/images/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.png deleted file mode 100644 index 47cb9c5362d398d80f7dc7bae5f6879b800cd874..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb88ddf1a3624396a3d176751cbfa1acee0b75111826a4a5a969c260647a553b -size 381500 diff --git a/images/2965040a068b4e349078776eac314b7f.png b/images/2965040a068b4e349078776eac314b7f.png deleted file mode 100644 index ba95884471967a759e6a110b9e01c7576b4532bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2965040a068b4e349078776eac314b7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:554f647917b08485809d1f62fdc987db391964cd1418d21a08bdb3bcbac15850 -size 371234 diff --git a/images/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.png b/images/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.png deleted file mode 100644 index 9a73f8dcf062bbec7a7c39cbd7ec4a49346119aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9a51bde20e3b445227c3aa91f467c2156a3fab4df76206bcae5239debeb1ad7 -size 382319 diff --git a/images/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.png b/images/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.png deleted file mode 100644 index 7598ad5cf3befcadd6c923da8c4173e1086195c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:148e72ee86bf366b537139c3a9064a50a26b43ab40bbfd3da2079073ac8da9c7 -size 401588 diff --git a/images/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.png b/images/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.png deleted file mode 100644 index ab4705eedaa198e3b662a0c85ac88ef60ae39188..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a325f743f493bbbff199870c97dfaff75434feb6fcea6f566a9321b164b744e8 -size 506592 diff --git a/images/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.png b/images/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..976a24eca1ecb20b097d412d45165d081e70f2d2 --- /dev/null +++ b/images/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16e9a23449f1359064c0012c5ecedbc9be4bf9a46e31350086ef5b5227cdc2aa +size 215858 diff --git a/images/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.png b/images/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29f646b39855e2792ac59a6bdfe19de1224c4b0b --- /dev/null +++ b/images/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:229cb970fa9ffbeafe4abcb330b5d3a9aac3f3f438c70580c078d05f390e74ee +size 142796 diff --git a/images/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.png b/images/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c1ff755bf069eec3840d4edcaaf47440768e15d --- /dev/null +++ b/images/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e038b2db10a7f91f68afdfd35d8d44a5c68e47d032e9bb3de1b5eb6d62ca68c +size 391013 diff --git a/images/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.png b/images/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bc77a9b5a57314fbc7073cb7feef178228e24c4 --- /dev/null +++ b/images/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4cb2e57e9240423ac820eac6c882f4a6e74148faa265b25fd839c128c9895763 +size 389686 diff --git a/images/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.png b/images/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.png deleted file mode 100644 index aedc44ff9cc93970dc113334df2e78ccc1e696b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2808eaa0e3cfa94daaaae7acbfeddbb8d249df02ea8f008c8d4600825c68fa0c -size 326884 diff --git a/images/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.png b/images/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1c2323c852b8441e2f4d505c2e21b99f4e427b5 --- /dev/null +++ b/images/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f780a1733702434f199d9ec809155376e55a225878d25d4207c947b9edd85820 +size 424006 diff --git a/images/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.png b/images/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.png deleted file mode 100644 index 70989f106a283f4f7792ff8b3f75b001804322c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a646c0f104fcdc4cf0e807571d6675afa6b0f8cba8511aaff8fa6b0067ee33f6 -size 271991 diff --git a/images/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.png b/images/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38822a8961f7d5f9e086f4d120f9323a80360e6e --- /dev/null +++ b/images/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a77e78950791cd64c4b3fb65c65d3421c7db48ae35b06215de154d3561aa521d +size 537075 diff --git a/images/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.png b/images/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffd3e259dafb4053544dbbc65dd55a252d527d93 --- /dev/null +++ b/images/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52a50c94f65939f2c54e98dd8359f539012a1ad24aa86723a1da7c6797a46109 +size 514509 diff --git a/images/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.png b/images/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ad8a2a4f92f2096324cd9cdbe4133211c4ad096 --- /dev/null +++ b/images/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb8e25550ea0d423e1a2e538faf64ad47a98f98ce1833612eaa9ebd52ec5e4f0 +size 467975 diff --git a/images/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.png b/images/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27acfb26705df578211273f647449468fae28fe0 --- /dev/null +++ b/images/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:744e7bc26860641289f62fd737e89fc3c30c5bf802fc72f4edbee1596da2c487 +size 22940 diff --git a/images/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.png b/images/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f773fd64e87978c9f6b6fd3d4ec05a06b8678e20 --- /dev/null +++ b/images/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0469d506f3a89b82643aacc40cac314930fad0403f0694953cfa869276f6e781 +size 239893 diff --git a/images/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.png b/images/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f381127d81dab4646a187c612b999bb66f92920c --- /dev/null +++ b/images/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:862cbb355c4e8ca445b8d174a1c8973b5ae1746373a6a74d3a969f476ee73341 +size 286776 diff --git a/images/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.png b/images/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1de558c7b661de0f2f8d536cbd08e17b6e5dd76 --- /dev/null +++ b/images/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccab15e01fa7472b9e54bae7c09431a9471b2b6492dd68fa1b3e07f20068223d +size 136771 diff --git a/images/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.png b/images/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.png deleted file mode 100644 index 5be843a52f1ce88a5cf5f0de460d7c86d6c04ca5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:438cf1e8d4851793621709a746c8fa381c4191bd845ab067f92e0009464e8bb6 -size 362402 diff --git a/images/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.png b/images/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76223c78b6975658066cbf3e0ffd81d2017269c4 --- /dev/null +++ b/images/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1331d7a37a58b6f85a729d20ee0a85ae4afbf4792857e532121237795bc5495 +size 127284 diff --git a/images/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.png b/images/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.png deleted file mode 100644 index 491bdbd696758898b65c62e80f38a0de0787a933..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ab27f79a622a72f57274966cdab3bd952eebb2609be246e2010c9e03b5b487c1 -size 446484 diff --git a/images/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.png b/images/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..874b38ee3058d05425b4a50735478ad9cfcde278 --- /dev/null +++ b/images/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d1e2105f1f261f9e110740c40cda326be9f79c571fd37aaeceb5b55e7b9b740 +size 353119 diff --git a/images/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.png b/images/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.png deleted file mode 100644 index 9ac1f28875816e0337c19f817e2b95a3c42ce5a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4afe4c67eb29f25bb09294bc22a275ea54b906f559bbd7f996f77912a769eae4 -size 511221 diff --git a/images/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.png b/images/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.png deleted file mode 100644 index 6fc4bd8ce47edf799d0b37e04f25b19ecb6c4231..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c5aae25315f9eb30eeeafac686b793ccf2d7aee77d83b5f35937991c737adfd -size 415063 diff --git a/images/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.png b/images/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..297ee2de032fc2bafc3d911221d4faf2299e0151 --- /dev/null +++ b/images/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63ebe86f26a5b5717613e70aec13738d075290edce64ba70643f3e44592b8924 +size 77298 diff --git a/images/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.png b/images/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.png deleted file mode 100644 index 54a8d34f194101db2d0fc06e67a10d618562c875..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a074181295f0479aa23c724c5d30ba517340310ad30115c47fd26ebde7b128dd -size 186004 diff --git a/images/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.png b/images/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.png deleted file mode 100644 index 36dc907844df61ca4117f8e26813184a122c8d26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a549ae341f89c8d77a2665c12257616a777e362f41127c8682e735669a1ee6eb -size 394335 diff --git a/images/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.png b/images/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a838052fbba2eebe15f4c0ba85e1da28a7b18cc3 --- /dev/null +++ b/images/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17ebe84687525e54aa9c0d32acaa7992d64effdf32f204a4f1640f976b9470a5 +size 60470 diff --git a/images/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.png b/images/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.png deleted file mode 100644 index 963f7a36df807b1560878ee8a4089ef1a106abcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0477beb686d6b0d95f878bcf0c5026e51f23c1a3709ebcba91e6b0f9cb215e24 -size 460228 diff --git a/images/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.png b/images/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.png deleted file mode 100644 index 4df77e20674ddd0cb0b02a55ad4c77e0d576efa8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92ad5ddf90f773f28d7cb60bc4f7381f96f94f63f524804fcfa456f04483e867 -size 393459 diff --git a/images/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.png b/images/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..599b1c9c7da35ab88d61ce3e21bf9a82bed1c8a8 --- /dev/null +++ b/images/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23a6d7ab24d579b0c575de14e65ca64664d14e154798a81b5ba07bb98a856d38 +size 46226 diff --git a/images/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.png b/images/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.png deleted file mode 100644 index 87cc99b2614ab1a80f9091561d4fade74e7ba30f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0376e541afa0d7977297484b1ad6458a436102bebc6d846d3e83a3788537e4fe -size 217586 diff --git a/images/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.png b/images/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..450f52296b39f6dcde97b8810422b6a1ca7f81c6 --- /dev/null +++ b/images/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54f65410f6df272915949f6e171ac74c95b5f0a38c29ef506c03bbc7a627412f +size 443938 diff --git a/images/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.png b/images/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8df1b56f690c6ee82c44cdc24ae6fce520face9d --- /dev/null +++ b/images/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:520c9699f7260bd0b4a367ba7b7ffe3fadc6e5ca5def808f68abd11b9a3bd628 +size 225097 diff --git a/images/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.png b/images/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3078921a07ffb116d8339f9786d373721ea81850 --- /dev/null +++ b/images/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6793922a243f2d3bacb024204a2258d5021a40d68f7140362a44f67470aac1ca +size 150157 diff --git a/images/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.png b/images/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.png deleted file mode 100644 index 1662313f7c270df0ab427d81be2d0b9256a1263f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57f29b0252b0492cc745c867b68eb6deb4edbd83aae52f902ee1efc4ff7585c4 -size 314064 diff --git a/images/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.png b/images/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.png deleted file mode 100644 index 18c8f957ecddaf82e845e97c9f457e4890de7104..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:727ae20564e8f9d8bdd213e364f09c8525d0ec75c87c6b97c5cfc99f3fa861dd -size 438018 diff --git a/images/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.png b/images/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2ff80cef879305d5d873d49651c9e678c09bd67 --- /dev/null +++ b/images/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db468ec2c38648306f2b9f99eafca40b12c5c62db453bf8f52a7abd2a6c6a140 +size 119917 diff --git a/images/2de2b9df157d40faae81c85057968674.png b/images/2de2b9df157d40faae81c85057968674.png deleted file mode 100644 index 64c8ddfdb3fef1c9f455d6f7c13d9f963fd23543..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2de2b9df157d40faae81c85057968674.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5c7b5eb632c152ac19fea791b0f6045c5ef2293578a8cbb90cf9db4e2bab851 -size 357714 diff --git a/images/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.png b/images/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..327903e971ee4c7412b178ce068afc38e959e858 --- /dev/null +++ b/images/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38aa8fc58c1e9c62e7941125b8616248dde20f9873b27569250ebbb1c8429fc3 +size 432843 diff --git a/images/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.png b/images/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.png deleted file mode 100644 index 982398b8d8eb68d5baeadc0350e91cb10b1b6f29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ef07664da0a3f8e932d0cb071de7635107f332cc4c9839b0ad1784c21254baa -size 411474 diff --git a/images/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.png b/images/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8126dffcc584a8081fe62f7a10bf6c033cfc91fe --- /dev/null +++ b/images/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80754ae23fdf1567fb54622edf7543ef34cbc673dab0f7b99621a70e5f90e603 +size 152013 diff --git a/images/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.png b/images/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2860b724bd5b99c046593cc42ff7b63b190946bf --- /dev/null +++ b/images/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9f2e90186426114d925a01ce9a3ffb0af098cd840865a5929d942b16fe05a93 +size 197342 diff --git a/images/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.png b/images/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.png deleted file mode 100644 index ec831c00da381943f9f2edeca9da9537b8cb847c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd627cfedf9de99c1056a565d967cb4227e17b51198a94ee59ec0712ace25373 -size 68595 diff --git a/images/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.png b/images/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a04b517c82a8fc8157ca2e359a247b8f45c617f --- /dev/null +++ b/images/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:993a429ecf9177dbea39589069e7a8ad7b185f1e7c3421fac06fb4eb61dfc4ed +size 334652 diff --git a/images/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.png b/images/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed6f5b879c75e48e20bb77835030bab7d0c2f17d --- /dev/null +++ b/images/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e476618848aa45712a226f50e65aaeaa060355fa9514a63694a566350164bd0a +size 513323 diff --git a/images/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.png b/images/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..161bc73f298497067c1525ddbdccbce38ce262ad --- /dev/null +++ b/images/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3222b8815152e0bf80020519c7149c7ee57bb0bd705b33ac5f61f9feac153929 +size 327601 diff --git a/images/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.png b/images/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.png deleted file mode 100644 index c1e9953d2131b2ab4baea02fe4f7270933d83959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1591b0c3ef67efd259f6df42c006e2a29585c9ed4180e4c51623a6f4d3a11c2 -size 186897 diff --git a/images/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.png b/images/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae1caf45b068de162f807597b7cbf604c76edbe2 --- /dev/null +++ b/images/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44366d60edb645012ef195110622dce6189a4e107658172748c31ed99f9573fe +size 30088 diff --git a/images/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.png b/images/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.png deleted file mode 100644 index 70fb38c856b88ece5551b39c735ed1941ec38bc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff4e8c3da538085add057baede7610fec672ec21012b37774e5dbc531e6d8859 -size 370081 diff --git a/images/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.png b/images/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd881016132f3daa3491d5368e29f15ef2fb25f9 --- /dev/null +++ b/images/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b669f2f64ca0cce4dbeeb74b73679cd92dd6d5ac0ceab5765ab428f2c677fe7a +size 357716 diff --git a/images/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.png b/images/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fe000f79f3560435499cdff67488320094c4a39 --- /dev/null +++ b/images/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb30e2bc78dce209a61fafb9325e452f62511f72489ea20762e613aa72719698 +size 439467 diff --git a/images/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.png b/images/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.png deleted file mode 100644 index 56edc8924a14ade8063db396e96aefd0de1c3928..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f51ecff482636a5275545c132d79c0de8290715f9ffae3ae9c149e0e196fa5e -size 161949 diff --git a/images/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.png b/images/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9abbc22d298dd002519651bef042e3dcc216797 --- /dev/null +++ b/images/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:004ddb8699f8b5d7dbf4544e1ce4154e2d8518402d93fe48ab3d112583b84b6e +size 313214 diff --git a/images/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.png b/images/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.png deleted file mode 100644 index ecf0c310528918dcb713839f74ace9127db73a47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e54335236658de0b810ba89219bb1ebd56834cc716f369533ecc883996d63edc -size 394479 diff --git a/images/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.png b/images/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37d51639b748929633768122167ec02433a7c152 --- /dev/null +++ b/images/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55b306e0bb9007b22811c6d59cb5b7fed3bba41b76ce5b93a4f1b09f5baff481 +size 166774 diff --git a/images/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.png b/images/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.png deleted file mode 100644 index 1936639c334f27f2a05f5fde2c428b1edc4aad08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:397eb7c7c4f6ac3341bf2aed33f752d17feaa2a3a3ea65ab5869af91ee35179d -size 366597 diff --git a/images/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.png b/images/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d18a535fb39fd62885f50d35cdc20a2341af572c --- /dev/null +++ b/images/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cbd11b3e23f5bc87d83fe2dbe4c678bd4eedcd0650e87db26d0bfcf7d4a8cf54 +size 274180 diff --git a/images/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.png b/images/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ede111e6a0c81b1721fd47d46db393c0cd73d049 --- /dev/null +++ b/images/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96fe8b79a1ceeb8c6bfe47c82deceac71ebae968191c1dd73186709398c09e7f +size 333807 diff --git a/images/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.png b/images/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.png deleted file mode 100644 index 0e5c017e3572f9c734d2b214672ebafe9d1339c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de9e4e312420f8a12282221bdf2f83f00fe8642ab61ad2c9eb2858a120a91b59 -size 333609 diff --git a/images/307352964c684083a57627058486472c.png b/images/307352964c684083a57627058486472c.png deleted file mode 100644 index beec5baefabef7111dd060d3d20448a1d5e32bec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/307352964c684083a57627058486472c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c82652ed6009ab33019fb9f3fe5bcafb5e72ad21baba5a5c4a31748f3d6df410 -size 347949 diff --git a/images/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.png b/images/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.png deleted file mode 100644 index 417db46b32e2d70c6acc2da3e0f916320c3beaf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f0d476be96400662b37c9e50da688b27db4f65e969000a1fd9ec9e5bd19ec3a -size 352726 diff --git a/images/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.png b/images/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8931709b28df4ed2c0b237555ebe882e5c228218 --- /dev/null +++ b/images/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8632c0841f8fdda1dfb69a9ca32b742acbd26f15e341928cf8e3e4752335825e +size 365489 diff --git a/images/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.png b/images/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.png deleted file mode 100644 index b5613466e1476eb4a033cbbeb81913d5dc9ef394..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6c3c3c6927b46d8fb7b538db6a65750a5a9971c3df7c2b3a7ead870f0eb571e -size 126971 diff --git a/images/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.png b/images/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.png deleted file mode 100644 index 6b9d0d37c313d6780da1faa8ea76079944f8fdcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9675ba31d0b775f19790fd5c6de04e7f2081c6b2bdcd577885899558bb61328 -size 345350 diff --git a/images/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.png b/images/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.png deleted file mode 100644 index ac73c6bc25ed2f5d233fdce8f7c7bc4f491140fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ce3d504e943e9d935d07b1d6dfb1a4552fe9131f17f357a07ba8b92d26342a5 -size 427387 diff --git a/images/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.png b/images/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b219163913f1ded51871ec1006f7823fda3b92d7 --- /dev/null +++ b/images/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:404ba6f6534fed16901673e0b4f7b97b2fae0cc0445c9246373961b8195b3718 +size 93480 diff --git a/images/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.png b/images/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adba86d8a288383e04d840288996e3c8e1d29097 --- /dev/null +++ b/images/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:771b2544b4a0001a726e682eefee87ef1b48cb54afd69641cfdf6f47a679feff +size 357768 diff --git a/images/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.png b/images/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4613617a226ac5140b37152f0211c6221f58cdc1 --- /dev/null +++ b/images/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:431f42e5c2c0b9ffb220d910860ae5e0db71bcc63e75f1f00dc53b41a38d9b90 +size 259282 diff --git a/images/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.png b/images/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.png deleted file mode 100644 index 3cf79db847d674b0cf5f0c447d89a38d3589086b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:358016bf214ed2de4471460b85139091fbb9bab7cda57f60725c23cc2754538f -size 64763 diff --git a/images/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.png b/images/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef64fe8405a49815c67b4555ac10f9b0112dec5c --- /dev/null +++ b/images/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba47fd9bf73477a98941901f98eade26b74e8adaae235d4e8f5b35bb855b38ad +size 262265 diff --git a/images/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.png b/images/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.png deleted file mode 100644 index afa21175f3dc3a9a4c3d0fb39179d4fdb0cbdd8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c84a3e8e3bd57994aaa4af1e20693062179745006a5d02c11f51ce4cd84db7ab -size 165121 diff --git a/images/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.png b/images/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.png deleted file mode 100644 index e42f20cfec7f5ca83ab1104fb012f63a864f3de5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e721b3335f812aedec37eba3bcdbe674bb3b1a79cfe1e9e525264b012b7190a2 -size 172306 diff --git a/images/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.png b/images/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e0adcecdba48875856dcb77ac9bb32c7d752a78 --- /dev/null +++ b/images/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ab4213389764fd4027ff3fc4d6f656a79aaf0e0cf31d8ac1a390654da2e7334 +size 160127 diff --git a/images/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.png b/images/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9e4a8c488e3fc8616d90f7654cc23e97ca0426c --- /dev/null +++ b/images/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2f4db0ff7a5d6adfc9c9e92dbb2e8bacc34e84d8092063293d7a19e09d9288b +size 102644 diff --git a/images/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.png b/images/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.png deleted file mode 100644 index 4ab895045a781d75d77dcc6db9bb5bb80c226e46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33e3da9364f9c640d58f18fab90939f643975dc68d4cf1975d015e66cf25102b -size 414933 diff --git a/images/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.png b/images/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.png deleted file mode 100644 index 656c60ae4dd99d5aa82a396a0d59aefcd376d63a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f054a971e72093a2e0474cb2e784e781b24e1906ee08cc10e533e3b6ef505ec1 -size 367277 diff --git a/images/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.png b/images/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7ec4616b9e33d35859f8f25162286ba42ff3a29 --- /dev/null +++ b/images/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab0e27397a707fa6e4ad4994cfc9d3a3d55fffef1d4a10785a420bf6c5278ffd +size 396316 diff --git a/images/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.png b/images/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.png deleted file mode 100644 index 13d683aaf488f527f5214d112c927d6f71adb950..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ca9051983d15dd19b83e8bc38f3094ec40e439f8be68ea0c6d4e94713b83cb1 -size 336674 diff --git a/images/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.png b/images/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.png deleted file mode 100644 index f8d364d336a7deab5ead62942f31730c8766e614..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d90d40fad5e37c423152edd184207ca8d4c796ca82205bf929261aa8051a5e0 -size 93537 diff --git a/images/328cbce080184585b938c4823ccb2930.png b/images/328cbce080184585b938c4823ccb2930.png deleted file mode 100644 index a60902e27791bc2e2293a734b04980892921144b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/328cbce080184585b938c4823ccb2930.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a19139421e636e9bbca5ef7438abc1a89db3ea7a413095c2fcb46676dd28beb -size 244246 diff --git a/images/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.png b/images/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.png deleted file mode 100644 index 64d9653ff866b31084ddf782291a80c9c6b58d76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da134b634648775c973dae5c695df8253ec735d2ff2a986916efd8c5e984d871 -size 302582 diff --git a/images/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.png b/images/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a444c80b99ba538b54a2b6dfb5490b4f2b9b1744 --- /dev/null +++ b/images/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7b6879db95e7297c4bd5658347ff2e8df78929b073a28d94fd4f4725fc67012 +size 577106 diff --git a/images/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.png b/images/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.png deleted file mode 100644 index 6d9935e7e05af75dbc8e4ef0884687c8cb2c50e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bd22591c363c5cf7ee53f66899974f5bbe9466314fbfa3966da4b3e4d7d0d057 -size 268744 diff --git a/images/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.png b/images/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00af4a09a58aef72a902497a0ccb630aab383007 --- /dev/null +++ b/images/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2aea95f3bb0e328a63cac3ff49d2c29b9d962656f8d88248738b2a093a774045 +size 196110 diff --git a/images/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.png b/images/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..165ead17e17cfa0dddfab37e2c1da68b76b1e4e1 --- /dev/null +++ b/images/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0326188fc3981996b9a4029d5d670894ab61528d0d2c6b0196f461b9cdb8b3f4 +size 240382 diff --git a/images/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.png b/images/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.png deleted file mode 100644 index aeca7aadae4e84faa80316d3679c28f730d2dd67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15b0bd710602e5571fcaab7ef872411ab7c61e3d01c20d7e8a5187976f2ae4c8 -size 293314 diff --git a/images/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.png b/images/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.png deleted file mode 100644 index da360482e7b0d7976af63adb82958c94526c22bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21d477de2b91ead0e33d0450befb01b35be423ca7211bbbf80f2e21f1f556014 -size 400086 diff --git a/images/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.png b/images/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a3a6a2ee4de027db38314d3938a1be94cf5c628 --- /dev/null +++ b/images/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ed35abd5236e8bb4b15e9ed0f412c6e5be4da971b567429f2ff12e47453e2d0 +size 149782 diff --git a/images/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.png b/images/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e59fc081ff568531baa4d2289c07e13e3eb418fc --- /dev/null +++ b/images/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8733105291b1d183383dfebf8fd8ad3fd9fdc7aeabd647fa690b5bc9d223952d +size 81759 diff --git a/images/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.png b/images/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.png deleted file mode 100644 index 508c8f2e6dee6774577edd9ecdcf6d6ab97b8654..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76091b139cb2d46270b0b7bf96764ccfee1226006ad00faa77764b3a1de31c3d -size 112861 diff --git a/images/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.png b/images/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.png deleted file mode 100644 index c80596c2847fc4694f693ed0af0c19517cb221c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:91f257150fc1481e0c01163d2f71facd6b2d7a4a286458210010919bdf7541ae -size 255369 diff --git a/images/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.png b/images/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b71e7b788728909a58dd74c65cb08cf241f9cb2 --- /dev/null +++ b/images/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be54ff16a7fd8fb09e1c35cdec2cc5fdd56290163c11222d960a5e21b2eaec88 +size 230921 diff --git a/images/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.png b/images/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.png deleted file mode 100644 index e7303936bb2ffdc6fad1d647e59a1ff06ad4fa69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f34735a3dace739d2180b52c263a7f93f847ac306f3499855306adb264e5825f -size 345347 diff --git a/images/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.png b/images/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f21e3085e31c8981f5d5e1cdfc1ecd5815d3d14a --- /dev/null +++ b/images/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:528be1a7b9dc5a2955fad962de2aa600a6544431abf462ff9a420c0550919dcd +size 194869 diff --git a/images/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.png b/images/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7498aa9d14abd6ddac46292e3770e7994e22e7bf --- /dev/null +++ b/images/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7f901447d16b0837596625eac79113e40558b66dd80594c113a7959ebc8a78c +size 402889 diff --git a/images/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.png b/images/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.png deleted file mode 100644 index 983f9f67cfb0894584bc1ab7c898e8dbbfc9edb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f31f2d899efc9c4252f57c43eb8566fd32907c0484222edfe861aeb8395adf0b -size 52769 diff --git a/images/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.png b/images/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.png deleted file mode 100644 index 537c9b07ff9fe9429d8bf78352730b1e12b070ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45b7dab7ccf0ecbcd5014adfe6b9041ac0990c864a711f5ef50b280e2f7bff45 -size 337015 diff --git a/images/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.png b/images/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a801f5c0f3c8e9c0f57bca9fd5950eb29771ffd6 --- /dev/null +++ b/images/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:551dae18661b5b7bb048935985b49fab28a9a428a21a981384c95422a5a2370e +size 377813 diff --git a/images/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.png b/images/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b771fab344ae0f8ece5970c021c26ddec0a2700b --- /dev/null +++ b/images/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cef9d43d411e59664ffd92415734a40424e06c311730062cdabdf9123486568 +size 328117 diff --git a/images/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.png b/images/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.png deleted file mode 100644 index 7327e82f0dee0f5723bea28323e8d7bb89054f54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74c6c99367e209985983bf20bf554cf978a6c280a12befebbf3702795264f99a -size 109310 diff --git a/images/35027d493977451e89b8a78900517a76.png b/images/35027d493977451e89b8a78900517a76.png deleted file mode 100644 index 8fa061d3066c56c139eac588568fb91892b2739e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/35027d493977451e89b8a78900517a76.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47e8be7ed49ce72f2717a311ac21c7cda367ba4c6a035ff7f67ff268ad0aa7d1 -size 249753 diff --git a/images/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.png b/images/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.png deleted file mode 100644 index 549a55d9d16babf3dabf8d763ebf0eaff81a0fbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:61748554d5288b21a2244b92a95a7f37fe307622da4f5eb70cff7457d0969b16 -size 52143 diff --git a/images/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.png b/images/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a51c2d519e351eba19fa490e70c227eda7b39082 --- /dev/null +++ b/images/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:894d5aa4cfc5240e2fab6d7a275a667d29f68763ba41c42d29f91147b25f3020 +size 149617 diff --git a/images/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.png b/images/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7781cf913ecad1593eb9c70629df7dec12555da3 --- /dev/null +++ b/images/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2121c8a90cc7708d19e8924d7b19b448d31e1055286ebf3c1e13303e821b0b64 +size 311474 diff --git a/images/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.png b/images/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d89a0c3ce4f18d9ab92237684cb817a57fbe284 --- /dev/null +++ b/images/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c7cecde47f419814b8656dcdd0c600dd9c7996b88e028d2609fda5860f96a2c +size 455319 diff --git a/images/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.png b/images/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.png deleted file mode 100644 index 205324d8c79ae165bbd91bb766f613a5fbd70e16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20eeb8b14d20a1332008d68a51f4bf1e38ed405d90d74190051faa87c3e8b31d -size 386693 diff --git a/images/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.png b/images/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf28fc3807386f9bd66b8e28f8842b75d7aeeefc --- /dev/null +++ b/images/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7fee3fcb78bc46bba8e72894929cc3fe1752f200dd8d99dc53a6426fafe93b9 +size 239147 diff --git a/images/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.png b/images/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.png deleted file mode 100644 index 67e15f651ea68b4be728bc2fec5708d3374ae523..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb143392d99eef313511afda1039f9ea31690a22d145b19585dd540d0c9fda6d -size 100876 diff --git a/images/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.png b/images/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0de6aa22abc4b1d5632d4a9e250debfecafcb60 --- /dev/null +++ b/images/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a6bb76dbf415e0eafe3bc189d7fc55d700f228e3b3cafb92aa6b6b9d4b12ec5 +size 273219 diff --git a/images/36954514579248c9858049aa8b046a84.png b/images/36954514579248c9858049aa8b046a84.png deleted file mode 100644 index cd4e152ba8c19f07f9b7f0e187a4ab42842b057d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36954514579248c9858049aa8b046a84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a3e3de2d4fd6eb5e1da3b6596ed2037dd27e244c2b45feb267cf08808f5f1c0 -size 117964 diff --git a/images/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.png b/images/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.png deleted file mode 100644 index da140e7f7c94fb255fc706902e4f947c3c8ebc59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df281c8e7b5d6a051e37961e06978a0300916960d38ab476ddad6db5cdbc2e8c -size 76551 diff --git a/images/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.png b/images/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.png deleted file mode 100644 index 14d6197c97bffc7f8c1560e698d6c92d1b8c306c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a60dc6b0d5a94a851bc64d23b894e2ab7b27432bea4202b176f2911ae1d8208d -size 386714 diff --git a/images/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.png b/images/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31522c9831693c983e0d6ad35716f6b3a0a1a504 --- /dev/null +++ b/images/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6396fe3b6c96541946f807fc20778c2661b3e93323fc409f9d8439aa24c69f5e +size 431879 diff --git a/images/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.png b/images/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.png deleted file mode 100644 index 195f1947d4c6515301e8a95c435dd7ec6b4bb194..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f71f1e1e0f41d5789eacd3039393bdea33fa9f773fbf295a2a586706cff07bf6 -size 193994 diff --git a/images/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.png b/images/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.png deleted file mode 100644 index 0405b5691730bcd7aa55f2cee245de4527537a42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8284035f0d8fd734bde1a0cb16d11a89aea9715dc5e338b5363b6800e73ffbea -size 73179 diff --git a/images/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.png b/images/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.png deleted file mode 100644 index 22a1615b8148f4d9301dc726338e8ea80679fe6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0e8519322a1b470c6a62c5c8ab113a42874c71947eecfd94e56319e7c1b066d -size 355457 diff --git a/images/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.png b/images/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.png deleted file mode 100644 index fd451a38e94d8b19d28797958c80b6e51c0d23ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a3b5f3c6090bb6316babd79d30652f50c6c26f9e8691140371d4f60bb7a4723 -size 313615 diff --git a/images/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.png b/images/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.png deleted file mode 100644 index 6f238bf319ac386babd1def7aeebbfcbaadca08e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f055f44c65ccfbf03733f3e6fa01385514eb1288b48aa1314640daa06c135dd4 -size 518442 diff --git a/images/37bb4145031945918336ff4c1325e373.png b/images/37bb4145031945918336ff4c1325e373.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dab0dc369f5f9a8750922c15a60b52221a24bff --- /dev/null +++ b/images/37bb4145031945918336ff4c1325e373.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d82bf9ce16f357ba4159ad3c2d32432c4fe5877e86c544f8f4e8bd5cf8fd8a21 +size 87736 diff --git a/images/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.png b/images/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bad797ac0119f59287a0839a098063c49642c3e5 --- /dev/null +++ b/images/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9baef45322d5cb50608c4f390612ef737e9a3168f2c96a991060a27c5dcbeafc +size 364652 diff --git a/images/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.png b/images/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae8e2f030ff5bf3e15169fc2e45a814ed28b8aa0 --- /dev/null +++ b/images/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:967f6b67d1191376a14d0c4e4acb4fffba843b7a8133ffd337daa5c81e151432 +size 148739 diff --git a/images/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.png b/images/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.png deleted file mode 100644 index b8a93072b186b4cd6c799ff5739805f3b99a35b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46170e29e25a85ebfa8281c0d4957174b13ff77f00874714b498dcca33d91178 -size 281211 diff --git a/images/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.png b/images/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.png deleted file mode 100644 index 193c32e7fd52328e91942d0322ebe9b82a78032f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f6d83f674a7f0f955ddec02920f6db3d8f81bbd0af39acb1ba9df9000be7ea1 -size 86697 diff --git a/images/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.png b/images/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.png deleted file mode 100644 index 411873d837b3bd3e201d90707df8a2f23be93837..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb4df9c0199ce8ffd3ed0ec8e07700106bc9052d54569e95d8535fc6280cb8e6 -size 365919 diff --git a/images/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.png b/images/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.png deleted file mode 100644 index abac8a5075515be0ae35154c6ba16aad9f4cf95b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c369585c887f6833fa0a0f6787c18c535268fb7e7e540e7b73051390fd0d906a -size 207090 diff --git a/images/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.png b/images/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27781011935104e757f890f92d9851516bc8c95f --- /dev/null +++ b/images/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9176374d000571614ac63191a52ffa388d35021fb94fc3013a40df495422aaa0 +size 214192 diff --git a/images/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.png b/images/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.png deleted file mode 100644 index d1617ceedbadbfe54735277eff67b4648939c21a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc8c0923cd69b0be06243ec8fc518d65ac50a918b35d59cedf9a343c16e558f6 -size 350743 diff --git a/images/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.png b/images/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.png deleted file mode 100644 index 172698b2652d92cb08ff16bd69d4611c20b2b78d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64abb8c883f601325ab5230f08f939735d51be40a37d103986ef9bae43ef5c4e -size 58989 diff --git a/images/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.png b/images/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e34c65e06a88a41a67b506773579f0d9b62137fd --- /dev/null +++ b/images/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b40eaeb955102102312eebdbea2c95bc92b8164a41527061bea4c0744774b60 +size 152405 diff --git a/images/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.png b/images/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.png deleted file mode 100644 index 14f20aa195671dc4a89abf595e52148ab7da2590..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b0aa4bedfe132955d0f99fa9c8857d017b5d4517869a02ac3312718706191399 -size 440772 diff --git a/images/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.png b/images/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09837e7d846eca2fc9dace808e61469a434e152c --- /dev/null +++ b/images/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e5d0c912c688eeb640205c67288802be5603e754f896945ee9697bc375ebc4e +size 192378 diff --git a/images/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.png b/images/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.png deleted file mode 100644 index 99135337cd2464e89496b2abda8500047408429c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6fda86046effe887939a70b7390329562ee2034ba9ab7dba55ca736fdc48b8b2 -size 65119 diff --git a/images/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.png b/images/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.png deleted file mode 100644 index e3ebe8ead907894bbf5a270c2686198037217782..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c1da2c485459bbc0ba13ad5c83fb76c9c400ac1860fe62a2c4ecab04e72cdc7 -size 118638 diff --git a/images/391cca0266024e418bd462f974a98f20.png b/images/391cca0266024e418bd462f974a98f20.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba298691981c118606212c616bc9bb85aec799b5 --- /dev/null +++ b/images/391cca0266024e418bd462f974a98f20.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2cfef29fe65b03a9595f9f6358dc96a6fe2365b18627d3b0fc26a9caa229a672 +size 416285 diff --git a/images/394548052936437cb534cfbe8d98e289.png b/images/394548052936437cb534cfbe8d98e289.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7bb6ca4e295b803202cba0077bfc2b663f45c10 --- /dev/null +++ b/images/394548052936437cb534cfbe8d98e289.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1243c660ce71b32196f1260222d70bbc8f2435541fbc341d0b7dd9166767ce6e +size 405152 diff --git a/images/3954607352cc452791fc73d8012eff48.png b/images/3954607352cc452791fc73d8012eff48.png deleted file mode 100644 index d1e60a94f19a12171a7795c3a5bc63a3cd8f1324..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3954607352cc452791fc73d8012eff48.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58aa30c14b064ec4a1476848dc18d915b91f972b7efbea486e3507a3a97cd5f0 -size 406698 diff --git a/images/396bfd8753694769906b148a8527d5db.png b/images/396bfd8753694769906b148a8527d5db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4555c7bfeaa226834e6357efb706ce3da0b2f42e --- /dev/null +++ b/images/396bfd8753694769906b148a8527d5db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f58cf55c57bb6622a2a9a2780f52c8f8777950108d7eac16e103754735fcaa33 +size 109865 diff --git a/images/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.png b/images/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.png deleted file mode 100644 index 53c440a44c514539f6a130aec133475ae7687edb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed0dd44073cbf7272a67b2c715347a80bb33e5af6dbd16788ff1d9ae1bdfe578 -size 282886 diff --git a/images/39c55273942340f3817c378b26dacad3.png b/images/39c55273942340f3817c378b26dacad3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ba86cc0cc1a440d4b18a3cf7e093f9ca110fbb0 --- /dev/null +++ b/images/39c55273942340f3817c378b26dacad3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccdd881a78ab036c324796d66aec3d020fd2f29472d39586b863b5c9d34952bb +size 148093 diff --git a/images/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.png b/images/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df3d58fde5f391791fae9eb0eba60f36fead7ae6 --- /dev/null +++ b/images/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9281fb191dcbc6b991b14c3eb2667c5611c07100638546831aa7e5edb43d5853 +size 139329 diff --git a/images/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.png b/images/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.png deleted file mode 100644 index fb09ac27377e84ea37c1a30c981944f7c667b741..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93cf8ed9c113110cb6cef91407c7f094545e3f379ce2c5cbf5b74064a66edfb0 -size 392601 diff --git a/images/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.png b/images/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04871963d650e156b09eb68d7730c68916de9541 --- /dev/null +++ b/images/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba8904c91fcad13f33edf66d4a9ff048cdf4e2285d11b90ce33ac62c1cda65fa +size 119458 diff --git a/images/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.png b/images/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66891dc641836472b5566b8eb8c21fac75c6a69b --- /dev/null +++ b/images/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b30cddc1eb690e1dcbb034cd5ee1d36f07f0c3bcb0f1a628bb3a7750760feeb9 +size 114500 diff --git a/images/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.png b/images/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.png deleted file mode 100644 index ecb96af4d87f5c6e6b1bdfcbc9de8bec0f518ed1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8b5423cfde8b1b0e4bf5d962623b4b67ef334c4a49ea9f2e568952e4dc9143f -size 523436 diff --git a/images/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.png b/images/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.png deleted file mode 100644 index e867f53da029277ddb396dc1333fe50f0c65e591..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40e3e89336c010ffa981cf01605d273653b970f5c7406bef080950c7fe3c8aa6 -size 360923 diff --git a/images/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.png b/images/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..414e736f1dcbef46305549138cba4e6d409c1828 --- /dev/null +++ b/images/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a88f130a8292fe9dbc7015b88b1801024de47617ee4d790469bf4fa39ac8972 +size 412259 diff --git a/images/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.png b/images/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f56f6b1eb4b7903fea5b444a402a1fd55e57b387 --- /dev/null +++ b/images/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17bc359af6c18d1b734c4840d84addc65b41807f7fe40e40589625e5f3346da2 +size 126695 diff --git a/images/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.png b/images/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0daa8103ecb0dc5b6a2d245af6ae4089f9a430c --- /dev/null +++ b/images/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2985e96efefc671456a0a7f1b765cb4ebbb79be4c87b59de033b6f62dd1f296 +size 297657 diff --git a/images/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.png b/images/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f1cce39dc653c020488f90db92cfcf69bb19fab --- /dev/null +++ b/images/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cbb8b25db8a2999c0bac7d94391f1153ae3073eb826b94ffb37d40d8449d3a1f +size 248127 diff --git a/images/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.png b/images/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d2af6e6b2d29bea86adcb98016737321573bf3b --- /dev/null +++ b/images/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6300a66b1ed477230c46b24b4bc4bf516e79158b1862c7d127c34791fd678369 +size 251068 diff --git a/images/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.png b/images/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.png deleted file mode 100644 index daf5447c2348fe71e8fd8b3d9be25e618b56579e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:514d6ad59a0da373eaf47fc490dae4f679924a1ee95c0855a034d116486afed0 -size 130331 diff --git a/images/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.png b/images/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b94214337fa38fde3d7a640a5db7f739ea87320 --- /dev/null +++ b/images/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d1f815f3b952f02c06ab0f45f0e7b2251bab5f4c7e75a67500ebe39a3073b30 +size 312137 diff --git a/images/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.png b/images/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.png deleted file mode 100644 index f4a53c2e62a53a54a3e0c0a59fbd497ae694b7e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b2bcf233262fce68a4bb4513f1ba965654481795f63734b89c83b7616a48d672 -size 51525 diff --git a/images/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.png b/images/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a87d1c0295c15d8d6862a461fc3adb9b0c1c79ff --- /dev/null +++ b/images/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85fd17e5fe66786b007e8baad02458bfe21bcc6bbf13819c87857f4f5d3b413b +size 372443 diff --git a/images/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.png b/images/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e649ca1609825486adf22950b7a3ab545abc434c --- /dev/null +++ b/images/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d4a349bd0f0f62a95a89bfab48c973d30c65bbf2d6c95ef8619c54c7a909967 +size 50519 diff --git a/images/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.png b/images/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.png deleted file mode 100644 index 5f0b09138ac5005a2f611e9b5a7e80cf5f9555a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c28b924dd072897a15352d93f2ca5a3345ca52271da40ffdf4dd1a564475119 -size 386723 diff --git a/images/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.png b/images/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.png deleted file mode 100644 index 056fa583caef5751ec0d0a92ed41eea448240981..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fff21ac965b01dbb85fe898e87645151945b597d190b38675d278cec63f6bcf9 -size 336722 diff --git a/images/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.png b/images/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.png deleted file mode 100644 index 5bcb1d8d28e13f6f6b9784b1bb0ff4b2f5b6a841..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2d575d1d7d3004a5e5acf1e6a26e143f0641cf2eb40f8ba4436bdcdc1736ae6 -size 115834 diff --git a/images/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.png b/images/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.png deleted file mode 100644 index c377d54e0b1ff83315b20a6488b7eed3fd48544a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e859449c5be982f9c71fa9b02e854bd169d135dbc3d0d3c0f2ed80d48adc9f6 -size 394114 diff --git a/images/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.png b/images/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4373fcd75048c5055eb58651e4dea9a112bd52ab --- /dev/null +++ b/images/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44ccdcd374e84cc377e9436bcf6b69252b577439946a1f541c8bea33d57a8749 +size 256636 diff --git a/images/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.png b/images/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.png deleted file mode 100644 index e4791383ab6b9b8500dcce4684ef76fada44c0ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7a18e289d91c9edf37b72b2e796bf2562ededeb101fe590c520334b710c1551 -size 378672 diff --git a/images/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.png b/images/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df64ccd34130a6cabb90dc32a26fa2c9606898e6 --- /dev/null +++ b/images/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c1469b3168b85e2bb8b4e77e0311f51e9b57e759c6e3095ef545e0bd8d6225c +size 106995 diff --git a/images/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.png b/images/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.png deleted file mode 100644 index 45008ebdb4b354eecc69d87e46b6a78313d76b27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b30afb2e04951a1f0327f402e03304871a535b3c90db33b964b771c5c0909604 -size 231907 diff --git a/images/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.png b/images/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.png deleted file mode 100644 index 433cb874a97333b2532a4f3f19d48452ee34aa75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c38911a76eff1c2ee69d8512c131e35d2df8e5119b2d474c3bcb3ec60f7a212 -size 368696 diff --git a/images/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.png b/images/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72bff70e154162ef1d6f391b19aab8a52c2f497a --- /dev/null +++ b/images/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64751fcca3ef9ff1d96493abbbde8f44277afbfd6327cd95229857a00b49296b +size 380670 diff --git a/images/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.png b/images/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0a1b474d15790eac946931085539f14bba6d7b1 --- /dev/null +++ b/images/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f60cb28d1bb545b85b8d38a945d9002e9943f426dd40cb8f636235aacb5903c6 +size 237663 diff --git a/images/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.png b/images/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.png deleted file mode 100644 index 1aaebf05e9528f8397103d7740694cd6fc86d0c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:07318210aae49ce428486235992a1eea960c8f9ab8845d7556f4ea6dc93bbce7 -size 354373 diff --git a/images/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.png b/images/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62124a078a0bb2d43435a26c4d4d1bf8ff62df4d --- /dev/null +++ b/images/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8730ec0a7cdd1d66b62da30fa14dcab8b76f57e79510cb084a6c38c66e501ed +size 341797 diff --git a/images/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.png b/images/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.png deleted file mode 100644 index 65718c87d15830f44506802afa66ecbd10217515..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ef453b406fe9dd3bc9b55c2d71e8b15fedbb9cd8fe1e12f40ba2b8fcfbe4151 -size 403204 diff --git a/images/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.png b/images/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c60604b9b3ca3d0744f14f0b6c47d0f940d5e20e --- /dev/null +++ b/images/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abcadcd178211319196fc9956ee5e5bfb2981edaffd5791db3870bf59b2c7ba3 +size 428438 diff --git a/images/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.png b/images/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.png deleted file mode 100644 index 33865ddb4b4331e58368f13e095e45aeda4e9713..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a401bfecf72c53858025b75b96567e10e5c0cba18449608f107beb0471440804 -size 64463 diff --git a/images/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.png b/images/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0921c127c5ec9fbf42502321523456696669acf --- /dev/null +++ b/images/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3713b8bb89b9258d3c7467da173cf48495a927511ccb902c3291fbd263c9bd9a +size 33302 diff --git a/images/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.png b/images/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5dcd7736e865c4d34d975158c10df49c6a5a7f7 --- /dev/null +++ b/images/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f52eca0879e4628190fcc2b7b153e4fe78d9d6cd34c8101127d65190595f5d7 +size 162374 diff --git a/images/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.png b/images/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.png deleted file mode 100644 index c8d07d90445ae0d05eff01ebdb96b85f79332418..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55c501f0b5b89d5028c6aaff06188ffbce5f56ac829e97b944431e2c5d1e4640 -size 346321 diff --git a/images/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.png b/images/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.png deleted file mode 100644 index 00c536829fdaa7adacc539973555e3ccf872a613..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:73b99d92276a1fc8eacdfeec65fd735d7ac6e5a9951c1af5fe9223aa0e0574a1 -size 249127 diff --git a/images/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.png b/images/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.png deleted file mode 100644 index 86883968074de59cf1c7ff00eb670765dfea13e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d8102b04902065f97794029e53c87265cb91645350e227643ee81fa61fe8cbf -size 95739 diff --git a/images/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.png b/images/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4708944736828bb1eb3ace46f4695bfa13187873 --- /dev/null +++ b/images/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9affe8d6ddf53fe29328ad095d40359ee860eca652b1a8e29cf886e21594242b +size 316524 diff --git a/images/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.png b/images/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.png deleted file mode 100644 index 4539350743cef26c37be36afd8d5b37ded588aee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2875bd98ca24d2da06d560de34a7257e1e08641141bc4a402ef83a946981abd3 -size 407271 diff --git a/images/3e923515648046b28648a772067dd1b0.png b/images/3e923515648046b28648a772067dd1b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12c04b5302a8190c661bdea6b305e4f6b4568f99 --- /dev/null +++ b/images/3e923515648046b28648a772067dd1b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c75046eb0eb92f80fd2ce6bbb49ce3489d22c151a45549e5c5081a674507346 +size 255099 diff --git a/images/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.png b/images/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87367477bf8322bea11e125dc75c2fb06920f0b2 --- /dev/null +++ b/images/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe0999c9ae6c11694c249183e79db38c42ef80efe4504ebac4b9f0abaeecce6e +size 439856 diff --git a/images/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.png b/images/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.png deleted file mode 100644 index ecb9ad669efe73a0315f0618be96868de72cdd14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3dc3fc3294844a26683807d8e6fcc924f1ca997237e49d240e38f30ab69b9bca -size 90034 diff --git a/images/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.png b/images/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce3095db0c04db7696c17438dd210fc895dbe19d --- /dev/null +++ b/images/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8307c0cf141f7135b261428fe05c01e20bda6713bad09a394ba934ee31f283d +size 80529 diff --git a/images/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.png b/images/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.png deleted file mode 100644 index 52a0aa60741366f468a74cf7d689ac065046dc89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13ba889f9306864a6057dde13814287da802bddda6fab9769127fa65fdf497ce -size 265468 diff --git a/images/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.png b/images/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.png deleted file mode 100644 index 103f47b79271dc823deb0bec4d4aed2bbd87630b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e1c441a498dfd9ef4e34d18fae7e1d84d8787d3f7e54d923ccfb006f32bb7b3 -size 451726 diff --git a/images/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.png b/images/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.png deleted file mode 100644 index abb67fe970ff73d4725de6147d267f7712fe7bef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10eb138c177cbdc123f10cc1c4e9977bf0cee6cbe0c971b4bd4d5a9fd07b5c5b -size 78892 diff --git a/images/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.png b/images/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18580f9adfe1649e1cd396e2faa03d7791b79848 --- /dev/null +++ b/images/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f572ea939b279113b82b02b82bc34e780a22fb0a6a0c78206288ce70ec11628d +size 184663 diff --git a/images/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.png b/images/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6740716058a972b44869fb4803747d102ee47ae --- /dev/null +++ b/images/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15830c63553c079d0279cd627cf19d4bb06c7aafd39a69730091a6d39fc68d45 +size 121704 diff --git a/images/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.png b/images/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9ce5bb002e37f30666ca222b6d5f922a7dec748 --- /dev/null +++ b/images/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5d5b218148712de923f7d52a82f58cd2e4a86a89c09a2da59b018d342586cbe +size 76485 diff --git a/images/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.png b/images/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f47e6dd18cdeeb7a6f0f33f6042cbf9ae6978ff2 --- /dev/null +++ b/images/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b6d6031a9274afcc133e186280acb4d64bd3e29b104576828613c53c2c6d0a9b +size 283601 diff --git a/images/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.png b/images/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.png deleted file mode 100644 index ef8ecf3591a195c2703a4705a0cdfec09ecc0cf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f793a1c6c5017539df56464de198ca43e6ad681a9c6f65240fff93788ed4264b -size 456151 diff --git a/images/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.png b/images/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf375d51f4f9a5154b12a2e5191d39e894d911bd --- /dev/null +++ b/images/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcdd9922e31d9b9b7b6592345a863180357bb668e4674f775b64da122fd4e4f6 +size 360437 diff --git a/images/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.png b/images/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fadabf4b6fa37769dad7bc75f039298720d09681 --- /dev/null +++ b/images/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85a915b870b3df62df82dbe49528408fc24706f3ad1b80c50bfcd4d3c2b5a11b +size 386227 diff --git a/images/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.png b/images/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c3110e23e0ecc08ce0c1fa823784bf7d18b6e71 --- /dev/null +++ b/images/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0efe66e510a3929f5f25fd440a229d0d72da578bb6e427f7380fb265a2508d46 +size 313536 diff --git a/images/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.png b/images/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.png deleted file mode 100644 index cd0ec457c93f1f4bd5a8a68f09e77769047f4959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d20b86c53ce9c3fc9d35998abd8b0e850d0bbd276708f9e6b9c11e165816610 -size 198482 diff --git a/images/407931857765448395f94eea1942bb72.png b/images/407931857765448395f94eea1942bb72.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3333304ef740a72ec0ac22561e296f1dd94c0617 --- /dev/null +++ b/images/407931857765448395f94eea1942bb72.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c484090350fffab07ed42bd97aade7999c439ff34faadbf4dd9bbe71fb1c9349 +size 284707 diff --git a/images/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.png b/images/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbe10f5697ad434fda4ce78b57d0f47c0030d0c6 --- /dev/null +++ b/images/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc73c77575be5c6c1597fc9134839abe9d73dd322d706d4ea231cc556fc66df1 +size 286985 diff --git a/images/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.png b/images/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75b16efd8113d377adba76274f5c454ab6bcac47 --- /dev/null +++ b/images/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92150b57dbf96a511e4f276c84699acfce423bbba4606c7a3f98845cd103b9ef +size 340737 diff --git a/images/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.png b/images/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.png deleted file mode 100644 index 83670a46ba94e4d8fccf7a7279d2e73ddc9c2065..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e347ed9b5a192cdee58c2cc932325ced763326e76efd205375d0ac7bd1a9ea27 -size 334647 diff --git a/images/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.png b/images/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.png deleted file mode 100644 index d28438f800b43bbaa8bb0ba9c8312687ec56d2e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e7ecee21b059c425f65146b45308c272d6f0b2baf8178c726286d0d9c0af4d8 -size 72459 diff --git a/images/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.png b/images/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..207ef09302c46b02de2402565ee0464081f8f7d5 --- /dev/null +++ b/images/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4531c30789853339974980e3b2bb3ab645d14e67bd2c41dab9dbc5b32dbffcc +size 135772 diff --git a/images/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.png b/images/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.png deleted file mode 100644 index c773eedd77c353978371796cb4fe57b61f2dcd9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c90526c01e657d0094d1e694b10a517818843f24433eacee15f3c32b79e44161 -size 86329 diff --git a/images/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.png b/images/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c525d6d4a87fb9a15c965ccb31ee9f549912cfb7 --- /dev/null +++ b/images/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06e93dd6cec5335c557d05ea97953b5cbb29246d559638263c58ed984ea7d88b +size 237182 diff --git a/images/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.png b/images/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bd31cb8acc04f7382eef9afe782fac26ad8655f --- /dev/null +++ b/images/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e756c5a7db219ec7790526b7ba5219c4a6255466ee7f412d6b471de953cd3b99 +size 254775 diff --git a/images/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.png b/images/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.png deleted file mode 100644 index 3c114ffb3cdcb2a2e181fcb434b43436b13a52d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b097338e4552530e0f2882ba7835a896c5021c1716bfdbb86b944de90dcf1b37 -size 257818 diff --git a/images/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.png b/images/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.png deleted file mode 100644 index 0c63edb6fc02d7a6c9f7d6ccfcf05d1c8bec21a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8edb6ac8c603d48061c9d3cf143538b4ffa8c7213ab6ad8b94b712910d03081c -size 353586 diff --git a/images/417be93116e14735b149cc785dcd0804.png b/images/417be93116e14735b149cc785dcd0804.png deleted file mode 100644 index 83eee2f5613ec72d5a0128f8b0c26ac25c52c9ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/417be93116e14735b149cc785dcd0804.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:452dd35e3f8ccf6b722eb9c3c37c0576601408c8af70f7d9e09c1ffd210a9668 -size 462204 diff --git a/images/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.png b/images/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.png deleted file mode 100644 index 5a7f5396b13d78e4dbbee0c4b95eeb714921c2f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bf898b46d1f9beb27d50fffe9b49fb60bd8b4c2481e659574f5edde05b36c45d -size 452784 diff --git a/images/4187db504ed944439a3e7328de80e803.png b/images/4187db504ed944439a3e7328de80e803.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..128a1485385f0326132ed5cba73b5f3c5991c51a --- /dev/null +++ b/images/4187db504ed944439a3e7328de80e803.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83376828946e4b0216b3cb1693104fa0c2d760549d21e9b27c1d92635270fdb6 +size 84574 diff --git a/images/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.png b/images/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffeb8ea456b1d2d1806efdb7ace47348981e1da6 --- /dev/null +++ b/images/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0660e82de5ca38b81b2bedb31d21594bbf61663a032f4b08705359473d1e2142 +size 337142 diff --git a/images/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.png b/images/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.png deleted file mode 100644 index 6c3071a861182f7eaca9e0d09f134592e39016b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e5883131d54f7bd92128a228fdb8b1326a606fb7756fbfe322d9f7d6669ef92 -size 292276 diff --git a/images/41fda60e883540cb935457942a3a479c.png b/images/41fda60e883540cb935457942a3a479c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce3237b2883d85fb22d50340dcb9727db5fa02e0 --- /dev/null +++ b/images/41fda60e883540cb935457942a3a479c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2be0ca2fe004e7b6c578f856a0c150dd37cd92b08510523403103a1fa3849369 +size 496482 diff --git a/images/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.png b/images/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.png deleted file mode 100644 index c12c2ddf810426f8256bbcdd1e276b578e15cab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:816280d40566793959f3a3b7e19066860cb23f338b65a7421e6b5b3931ceb62b -size 379326 diff --git a/images/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.png b/images/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.png deleted file mode 100644 index b4a9fb47e50f4a7432568df9ba075310494e1a5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28311ceac8886af864ce86b182373a92eeb01bb703c2b9275516c73631e061ab -size 325603 diff --git a/images/42767843423d4f319c3761ff2052c124.png b/images/42767843423d4f319c3761ff2052c124.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9106dccf8ebc9a1ca5f506e4181eec8475eee298 --- /dev/null +++ b/images/42767843423d4f319c3761ff2052c124.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:253807c2c86b6d2330948a34d3ca5cf6aebe33cc43c7602ec10683dfb93baeb3 +size 252799 diff --git a/images/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.png b/images/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.png deleted file mode 100644 index a0adcb8eb48df1ed7af8f714645e03f81847ed07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a21a943dab6fa7925eb80dbf1a9123891d86fcc9ad981533de0354242530cb2 -size 387667 diff --git a/images/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.png b/images/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35c0893dd8b4007ce1fb15eb5546ace4bbc76236 --- /dev/null +++ b/images/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dcdeed7fe51b85dc0e36cf5ee2b95764dd2d0bc1040e1ebae48a74f1a746720 +size 285732 diff --git a/images/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.png b/images/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.png deleted file mode 100644 index c8e27d2dc5a010f1aaf2c6af6d5a29480a65b047..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:16fcc5e48af59a6029213f68c70784407a702153ec78fa537f6961bf356d6b97 -size 227690 diff --git a/images/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.png b/images/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.png deleted file mode 100644 index 87676fd501ed5066b67f7f3d58e7009820963178..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de17c0dd44257bf0c69ec94d078e9c1746ec0a4d4a0fa60831ea2725fa1a74e0 -size 301579 diff --git a/images/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.png b/images/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ab2187cee10db06068b8dfe70a4592eb24a69f4 --- /dev/null +++ b/images/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad756b26d64c34d39b029b405ec10c4a89829b830fcbae4dcddc31759f027255 +size 157897 diff --git a/images/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.png b/images/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.png deleted file mode 100644 index 8e6b7de15b9852af64cc0b7e0a1eb65f1c9ca12b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2808d76dbd737893977285e23e0d692365aa42b6980c534e02548ed66690349a -size 407546 diff --git a/images/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.png b/images/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..729f44a057c4d383f517d3c9dc78a5cfbc534b78 --- /dev/null +++ b/images/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a455e9353541cfd3c11343de67796fb842821318ad755fceb5844a424dbae02f +size 480816 diff --git a/images/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.png b/images/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.png deleted file mode 100644 index 096ce4a82704e68fda7175b656bc72f5cccbc6ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:597281739846487b5e5b5cbcfb4f6058908724057fc71e481b0a4f722450034c -size 263464 diff --git a/images/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.png b/images/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..148d80a132f2b3c2834432336dc01a3a73901271 --- /dev/null +++ b/images/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cbcbb98726a45a6724ef3dcd5ea33defa883eb9cf9f1532582c1dcdd58483c7 +size 135437 diff --git a/images/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.png b/images/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.png deleted file mode 100644 index 7d42dfbebb141f52fda29f55ed99ecfd52bc3e91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aaf904211e4b9d23ab2677fe391e21add46a11d77d0ed7642dc3ed78af806fe0 -size 419707 diff --git a/images/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.png b/images/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.png deleted file mode 100644 index fcbbf467c9aefd7d316d8c5ec55c693f674a1ebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4eca2fea9cfa533819f98bffc9e2eecc514b29e06ef9e2aa126ea7666f33cd03 -size 273195 diff --git a/images/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.png b/images/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.png deleted file mode 100644 index 21837afc224b0cd775e1537872074bbdfc5193a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6e8c119ad304e08b467488faaec01e6517255a6bb1047c0c32174ab3ca26f4d -size 446555 diff --git a/images/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.png b/images/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.png deleted file mode 100644 index 51419b055802c1100dac2b4584ec46f19cddbae6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f70f808d5d4ef770fe34a94c11156d8b2711fb898ccb73499a0920bc2c23202a -size 451592 diff --git a/images/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.png b/images/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..483e70d61b84342384d6a32b01368f06fd003836 --- /dev/null +++ b/images/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15ad8e23d1f0290c9e0fd74b9def5a600bccc8a6291090e10350c012524f7fdd +size 401373 diff --git a/images/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.png b/images/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7894f19ca4fb01849e22735a7d820d3e018f489 --- /dev/null +++ b/images/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8200da1dfdab923d91b570f6acd5702df4998e6a0a20b83629cc58c494b91f8a +size 135968 diff --git a/images/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.png b/images/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97b9169ae378ac4854aa83beb30b7c96dda0fbc0 --- /dev/null +++ b/images/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:08bdc7ac51f810b7c5eb90f288b8a5b62fc6faff7a97136becf95d0a26bf5fb7 +size 433222 diff --git a/images/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.png b/images/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.png deleted file mode 100644 index 39b44cc54e9285e66eacfb0dd11b9b97507ca564..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3656f7e92b7cb6c3bca101183a7a6421175eda265e39e27af2f5f01f211fcb3f -size 250765 diff --git a/images/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.png b/images/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.png deleted file mode 100644 index 11ab1a86d1d4e78b37186a953e7288cee470320f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37507703d727f8a5c3176b6440d0e035e9ad6dcba9e5a77baa7650666da1b36c -size 480881 diff --git a/images/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.png b/images/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73bbb640fab27a14fde2cc1b5246d0dc919c33f9 --- /dev/null +++ b/images/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37bbe16c6175f6b7bc8a7e70734bca16dc10594e4e55f8dc541f08ff46f8ac15 +size 373663 diff --git a/images/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.png b/images/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..437f3197f67d3a13110311f94d3cd44da7878694 --- /dev/null +++ b/images/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:918a436b78ebbb269e82b9e86d91c438ad0278a74192b48f50b5e3b7779cddca +size 212004 diff --git a/images/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.png b/images/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.png deleted file mode 100644 index e8832a95a37d3c8d3a1895f8a245e67f7b3d1a4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfd8816ef30035fe1522138e31dcdec5406f222a54400259c9574ad4025628f5 -size 74272 diff --git a/images/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.png b/images/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0f3c108dc9d8fef1a35b34730595cea53df67bb --- /dev/null +++ b/images/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a11ae0b1156edfd690cbb3687079729b266bc08189c471a423714b21a1b4cf4 +size 430009 diff --git a/images/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.png b/images/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.png deleted file mode 100644 index 96a4a3d61530a015cf455b16f287cb1ba295d7d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:621d3c33867139c9273d8592fd3910d5b7866bb55d5f9969cb8ac966d34f469b -size 410218 diff --git a/images/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.png b/images/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..325ebfd132b6cd59ebc6523e7009863ee3d22e13 --- /dev/null +++ b/images/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa988b6889aadaf97c6306ee1ab1128e72269b35d415930ee5acbf17b6a4a5eb +size 385101 diff --git a/images/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.png b/images/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8aa06344d9583e40a38f752520e2144def14ff1 --- /dev/null +++ b/images/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:256ad4c54cbbb28c774e8ee16779ce57520a1ebb91b8bcaf882ab445e6893e4e +size 286746 diff --git a/images/456f451c42d549279c16499b26fb8599.png b/images/456f451c42d549279c16499b26fb8599.png deleted file mode 100644 index fa58990cd30bdbd9f9e5a3cb59db9af079bb1ff8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/456f451c42d549279c16499b26fb8599.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c68b94431a50035836933f76097983d946addb4a113a761b78e5cbfc019ed2d -size 410351 diff --git a/images/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.png b/images/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eed0487df58ba8c53d461ea7cc32bdcd14ff217 --- /dev/null +++ b/images/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79e145488b37725ddeda3d9ee7e1036a7ef237a485a3ff7dfacf5a9a0981fd55 +size 249884 diff --git a/images/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.png b/images/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82e8937932e55609d6f16e8ae22be5302193a1ff --- /dev/null +++ b/images/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:025ae28a7a8155096156654d019aa2cd554cc5e39d57cc6bbe9439e06b4ab127 +size 337245 diff --git a/images/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.png b/images/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66a091e147b033d427e65b03b0a2ef7fd0655342 --- /dev/null +++ b/images/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9333b8bc9ced1714719155167c88a382e5be027287be58a9682ad699531ff93 +size 343151 diff --git a/images/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.png b/images/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.png deleted file mode 100644 index 42c3f2e2d7e2853b0ce41ef1f4be826af7014026..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:70105aa70a36e35411919808ab7b3eb3df7c2ccea8dad9bcad013694879797ba -size 350831 diff --git a/images/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.png b/images/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.png deleted file mode 100644 index c0a5960a32db685b4317c371531ce6290339c746..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d2b0bbe89be9e40412eb3ab0a997676b65d9df497a435cfbdee936fe93a0b2a -size 118109 diff --git a/images/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.png b/images/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6289cb769214de8737b0394fedc27d32d2db8b76 --- /dev/null +++ b/images/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73cc1dfc99b2a53ac636606fce3ead23cb209c8e20415d2ed4db990728431346 +size 586581 diff --git a/images/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.png b/images/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.png deleted file mode 100644 index b075b5f34fc500feb00658b3bb46186bb434aabe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:628582856ac2a5aa5d68f401056dbb340ceb3c1e901c2123c2e5fc1efd377bcc -size 454090 diff --git a/images/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.png b/images/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c2b9195aecfe15ac4d4aaed046a383fd6819b8a --- /dev/null +++ b/images/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5597cc0ad9a624a25535ffbe5b6e3390002743e2b613ba32c1e4add57228b3a1 +size 241596 diff --git a/images/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.png b/images/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.png deleted file mode 100644 index 852d401ef8d66a22a6d3a0bb50a07bbff0a2819a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffb57c2ae2b8bc4f1923c4564266526f16eec00cbf9bb5c87578e93df94005c7 -size 258296 diff --git a/images/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.png b/images/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a8d7bd0a110cd9faef7ddbfe99c4aa0872853a8 --- /dev/null +++ b/images/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8be1ce1231c0a71a29390b930e59f962cd2f4fb42e97d538680d9163ac62554 +size 423849 diff --git a/images/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.png b/images/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e03080ac9cac4ce6b35937955356c989a0e3aeb2 --- /dev/null +++ b/images/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82b0fed2a6a317cbe78fc7a65c451477cea92496bc779769ba3925bf38c84a27 +size 355982 diff --git a/images/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.png b/images/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fae6fd0122c260ebdfcb91fcdc4664db84a71a4a --- /dev/null +++ b/images/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae634605245ae2b6d3f1a08dfb575a664a6ae7b6793cc4558b892d906d080d06 +size 233210 diff --git a/images/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.png b/images/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3705858a1150a362444a716a6cb22c35b5f82b28 --- /dev/null +++ b/images/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:541606215bef0abb65ead4a28b920013299e4efc98b8fc2ee4fd3e4dfb23dbee +size 266397 diff --git a/images/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.png b/images/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.png deleted file mode 100644 index c86d7525f1d16222f31b76b392003821308f1efe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d85a69545990164164264ae409722561fbe6d473dd65781e7956dd915ed1fbc6 -size 375880 diff --git a/images/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.png b/images/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.png deleted file mode 100644 index b6030e6e670783ae5341766a0662bb72aea2d399..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:330dcc72ef05ebf69eaf117c6da241bdc7777ab6c23fc9b971cbad71877ff1ad -size 266099 diff --git a/images/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.png b/images/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..997a8aefb6a79195fdc04e28aee41a38cdaf51d5 --- /dev/null +++ b/images/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e581329c0b01c4941ae9b02670fce6ab333a997fcbeb105d866fa0689a3554f6 +size 275959 diff --git a/images/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.png b/images/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.png deleted file mode 100644 index 17f8959dadc969c29cf809b5dea48f1ada1fc6ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43f743c247d2733b862bce3551a9f7da8a444cde9b25e6db3ba7809bc65056f2 -size 165000 diff --git a/images/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.png b/images/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.png deleted file mode 100644 index 2d1eedae338d63d99ce72953e5467749caee52b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7e7f9a511e52b22543f89c9cf251164ef5352f95d94e374501e28453f526960 -size 306916 diff --git a/images/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.png b/images/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.png deleted file mode 100644 index 2657feac650726f981cd7d29642f6f735109cd2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3006d6f636f0ee48f9c73be9380c45632d09823d3ef6e5acf51a6ebbe20aa7e -size 299282 diff --git a/images/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.png b/images/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b083e85e6ecb6910b1d0c512a96e0c57fcdec92 --- /dev/null +++ b/images/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc7d556984187eeeb5b54d827a85246b2921eeb26067efa51da37b2d6b4a7015 +size 499307 diff --git a/images/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.png b/images/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.png deleted file mode 100644 index c1fbc90b21a334066dc17cd2c51e9bfe3c238c8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d918898d0642dc65a018bb4c146de50749b9a577757c70a1a492715ee652345 -size 453434 diff --git a/images/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.png b/images/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6be5d29a2b4bc6b2b397f730d2a28cbaef8c1ee --- /dev/null +++ b/images/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f3edae0ab0546b751cf97490f21232503af33beec1ed5d093d59c2e3f9eb6ed +size 506332 diff --git a/images/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.png b/images/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.png deleted file mode 100644 index 3c3fbf7f82fc4424fcaf92214bf6d2474bb09d0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db96706b1088ad3b066b1173459a0f2794d0f8ce638b888b782641447a65afa2 -size 156066 diff --git a/images/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.png b/images/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8566270db464c021e5e6427c275aa5aa6f392de --- /dev/null +++ b/images/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba4d6e9e71af21c9fafbc95367792795246359e204f0ee7b3d13f7f74d7df1f9 +size 440072 diff --git a/images/484a100852c44d63856e85e5179059f4.png b/images/484a100852c44d63856e85e5179059f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05f75899ded72c2b097c775211afc8b914f3b10f --- /dev/null +++ b/images/484a100852c44d63856e85e5179059f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc1531b5f7dbcc6960872e6f3bd525c65a91bbcbefdf482125103fcd5435f48f +size 322320 diff --git a/images/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.png b/images/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.png deleted file mode 100644 index 5be9a010f9dea936724a8313f4cb5a2a586fde50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:edea29792dd85973eb0f09e2e6669e90f6fe948170f218ce45b8436ebac1707a -size 256983 diff --git a/images/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.png b/images/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e5a5450d03e5d690995bb3dac6e33a40fb4b137 --- /dev/null +++ b/images/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59636259c78f4d66866a2d663bf62cb69e9cb2791881030b7fe291be777499e0 +size 401112 diff --git a/images/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.png b/images/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.png deleted file mode 100644 index bfbe8f7601aec140a4c3e0161ee4d0e749208f48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f637a2dc4ac0ea8032a4bfb9cdb1349196b4251649fcda0ba052c8481ed37c3 -size 406790 diff --git a/images/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.png b/images/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4589ff106b0b9b2807399e9263040cd630f5aa91 --- /dev/null +++ b/images/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e32405412578045b6f2786f2be35117ccd8d8eb10c8a2cfe6de08e54070bbd3 +size 176454 diff --git a/images/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.png b/images/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.png deleted file mode 100644 index 966a9d8a44a8997725dec04e6ab095f2bb33c1fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64fffc9b526946548c2105aafa9c385b016cbce5a8e516f1127f5ea6e4fc0ed5 -size 374580 diff --git a/images/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.png b/images/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9b81bc2d28a65ce7d54c428ce4923ad00fe3397 --- /dev/null +++ b/images/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98a5a49175899b49c194a80fec6f965c03fd9bb7b1b3be0a92885a064a2accb0 +size 421594 diff --git a/images/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.png b/images/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.png deleted file mode 100644 index c919986635dc228ba1bc75350d090c6f8f033dfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e32e9c10eca24b32d72b4227c8f6b0983131435dfcf6719ae442350a4b66d1f8 -size 337046 diff --git a/images/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.png b/images/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aac2ba157957c8fcd6a438dc33143981736e7e6c --- /dev/null +++ b/images/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:816e04014c1aed60e8f97d7042b28db7227db569f1811030d459b7cc0ab0a9da +size 141986 diff --git a/images/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.png b/images/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.png deleted file mode 100644 index e5c590434a2705a805f2a3908cc3314ab93e3d43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9045a486939bc7e1819c0640d279b05c051147b1e767916331168c0256407c4 -size 484123 diff --git a/images/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.png b/images/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..835bc385ec77d4f5a58e9e135590dae01479f33a --- /dev/null +++ b/images/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:569443efda1b79cdd4c4e318268b5c97c00ea749117b860dd28de55b657f1831 +size 236857 diff --git a/images/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.png b/images/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.png deleted file mode 100644 index 7f0123d2175ddff272396be3d01ccb1985ba861c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cffd6b590fb88bbc9e41f21f4fc52609f6e068d44d4fedc68402302a3c83b9ce -size 110297 diff --git a/images/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.png b/images/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..720b6a0b920f461f41ce44116f2edaf27dedbe57 --- /dev/null +++ b/images/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da810b8fe79b5fa9401668a57de54f0672c48c42b1e48130579d592edd29b0e4 +size 335832 diff --git a/images/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.png b/images/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.png deleted file mode 100644 index 0aaf6985fd49f1227665904ff50394e80de39f56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44896a031cd3cf02f1f3913e16624ecfb8125c47656a44f2c910bcf8d46a1171 -size 284707 diff --git a/images/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.png b/images/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.png deleted file mode 100644 index 1c643bfe7c827b1afab417afa3d9536f8f2e36f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24606e46ec0d98bd9e422a357329c70ff3beeb2381fc03c90a0f098939d2cca4 -size 295581 diff --git a/images/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.png b/images/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92550e405e9cc09901b02a84a58a402d46f0f9c7 --- /dev/null +++ b/images/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef393c0aa0b31493b12616d5ad7f4f7323f3adb6a90da614beec9af27fb8b71a +size 188446 diff --git a/images/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.png b/images/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.png deleted file mode 100644 index 568bd6fea9c1c8088d25930b0d026eea688d7d35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fbf6cecff3169beec97c66df77846b98daa445261ea9fd562f1c0139c6b1f3b0 -size 454965 diff --git a/images/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.png b/images/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b128fb6a38a176aafeb3f17b59817eeb3b70f8e --- /dev/null +++ b/images/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd5dfdfdf8380bfb3c6bbc094ead1b918ce6dcbf367c7b6ee78692a53c5d3503 +size 240890 diff --git a/images/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.png b/images/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8eda59fdbdf5f3385c9a1fd609b46d6e8cb14a2 --- /dev/null +++ b/images/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:818fb4f0fe79d3b4569621fc3693612d134e3d2f48c3afc00de40309974267ac +size 417209 diff --git a/images/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.png b/images/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfde224c9dc360697c96ef2e7030814fb7e174d9 --- /dev/null +++ b/images/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15d51ddf697ef4575555e3eac76036af9821b9cf15113b496ef2363e53eb44d6 +size 375786 diff --git a/images/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.png b/images/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b64c124655fc429ca2dc12628795b5b3872aa9a9 --- /dev/null +++ b/images/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a89efe0395d4caf566e23835aab4dad68871b74c2f03fa957137c8ba8f9de9a +size 346639 diff --git a/images/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.png b/images/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.png deleted file mode 100644 index ce9ea6cdc29ab154855060d82c14c9f4c9fa7df2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3124edeace3a4ba09f60bcea5eb513cdef68c3db57f271808d50b2335058650f -size 245709 diff --git a/images/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.png b/images/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.png deleted file mode 100644 index 38b5aa642e5b573bb3ea286e6299c16debb9ff54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f158f8c0d06e5e7f46fa3917b101f21cba799b6f5a8a1100d3a37329282bd42 -size 187732 diff --git a/images/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.png b/images/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6103370f5ffefdd967ef157d482f81e8b1feb66 --- /dev/null +++ b/images/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20c4ac9bc8781c7c3803b0c7046110d6556a5e68c87089f0f750a772d9bb41f7 +size 354809 diff --git a/images/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.png b/images/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.png deleted file mode 100644 index cac8b3ddb4cbf6f7c5fe2078fcb35c6057b419cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18c8e688b79fe30ce951b2dacd7022c7fe2adecd4faa28c124b569b66285aa95 -size 199294 diff --git a/images/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.png b/images/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e5762dd00605045ae75241fd0e6ef19c0f752c0 --- /dev/null +++ b/images/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13c4ce3913734174d1a847026b452320415d396e28437448ad147185ae89b076 +size 371009 diff --git a/images/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.png b/images/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.png deleted file mode 100644 index 8ec8b11ab02c10a6332fc34adbdc2b4ffb539716..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:813c7f017722f4a6b9c335c98d85ec69cf3626c14963b031edac93a5133d203c -size 348433 diff --git a/images/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.png b/images/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..549d11341f015bb093c5da5df17c903ff251b04a --- /dev/null +++ b/images/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68f7e78404ac7ae41dac51f834c3b84121f4f9700e0b95e38723e36e9e7349dc +size 304644 diff --git a/images/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.png b/images/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.png deleted file mode 100644 index fc44217e099e6f476900d943a503726b23ae1301..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7655f2c8ff9715ec798d6fec35823e0c3dfaefea227610b78900d33a00239b13 -size 361342 diff --git a/images/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.png b/images/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.png deleted file mode 100644 index 6d95c32f322f7d24bf313a84abd54e384e4cae0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40a17c0201f1bb10b09ff543ebf62839198b3110eac56afdbcf444fa3335a483 -size 413800 diff --git a/images/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.png b/images/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.png deleted file mode 100644 index 0161ce6e005b4d0c8763efe1b2aae81f2aaeceba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ddfa6f673c51320700dd6a715d18febc159e78a62a72fc9494b35954be1607a -size 447377 diff --git a/images/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.png b/images/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ae184eaa7e19538e0cfb3958982c998c0872ccf --- /dev/null +++ b/images/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4ee916f07ad7c3245a0a9f31e6ebf259df2a8e978e4efb1aa2ff06b78af9c3e +size 413913 diff --git a/images/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.png b/images/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.png deleted file mode 100644 index 5d692b277d9e6e0a8df5a03dc036cab510d43b80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f43ae375bc590158eacd77d3d40296c53889692e7826c91e28274d9106c22cc9 -size 310404 diff --git a/images/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.png b/images/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.png deleted file mode 100644 index 1b772dde48cd80d4a13b307910124cbcfb47899e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59fac1902029f5873ae67a5c28548e1ccb811b48265f59c9d626caa8d9f7433b -size 262086 diff --git a/images/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.png b/images/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41b9fa73009c1f9a35c945dc3d92f43397fb1384 --- /dev/null +++ b/images/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c83f85b2ddea43b47e47173e9b8157d35c0326158071d610effcf5cfbaa17ea4 +size 416144 diff --git a/images/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.png b/images/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.png deleted file mode 100644 index a3d52e6dd2260c9c81b02af60034150199cda1d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e607e04765ee183c4b1c58549ec8a77af277b888e28033489ab8ef4da9964958 -size 124401 diff --git a/images/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.png b/images/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25dbf39158508d7c0a4eed95d7e64702af019936 --- /dev/null +++ b/images/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f589ef9707ada34a3c0510bc5df073d2b81123928d67a05da339d4b42b411d11 +size 93053 diff --git a/images/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.png b/images/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f63409df4d3140f8bca888fdbc235d57714de61 --- /dev/null +++ b/images/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f822e5b7328a4210c93fe14ba5134ef3666ea25d3eac75c1c408bbbaa80703a0 +size 259426 diff --git a/images/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.png b/images/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.png deleted file mode 100644 index 0224de3cc9817e5992de02b0097588b50c4520bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8ca6b26a13052b211cb178688a0016b943ba2ff65a1f7deb15c755d0e9b347a -size 407028 diff --git a/images/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.png b/images/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..702e62f261897c8c96a88e04921b64e7f9d03ceb --- /dev/null +++ b/images/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b82d731a8172f418c2643938db14514fc81920e659f05868547e288f57da675e +size 547531 diff --git a/images/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.png b/images/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.png deleted file mode 100644 index 8a824c8b0f07aae2d9cca0b745240aeb7ca19b3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f87d92fdfe6127f15c62c51ae4a9dcd9e7b8b8cca2f8efc1012f8adbc88ba99 -size 479193 diff --git a/images/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.png b/images/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea22a39ab612764d601467c011eb0f6ed68a7fde --- /dev/null +++ b/images/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbf289c1cbd0f6bb6de9b759b60abbcfd5c9b1ac3cf3aad4f8767586d66a4e04 +size 151298 diff --git a/images/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.png b/images/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.png deleted file mode 100644 index 43831f9c8aa950620fd7ec7b8628f0d0e71fce40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fbbe2cd3266382d5455f155e2b193392e0ae045dd0cf783c9d2696865eced453 -size 100881 diff --git a/images/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.png b/images/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.png deleted file mode 100644 index 99ae71ec7109972845148acbf82f6898b0d6b9ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52245000e5657c76ad655ca90e34710ef8292d1aa4498fb8d6d55c78e7870ac7 -size 395350 diff --git a/images/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.png b/images/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.png deleted file mode 100644 index 4cd9abb7091325decda12470158b2258920f6f3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6460cd9b3e94f657ee5625936759d982920bf1f3f1cada379651468b20198908 -size 88248 diff --git a/images/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.png b/images/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.png deleted file mode 100644 index 6c341822e4d9393e2a5d352644d1ba8adc02069e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe191bb788800778765f3f19c228bbecc1c9b7db601aafda3644ebc47a4901f6 -size 168997 diff --git a/images/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.png b/images/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44fce0c70ea2554ed31bcdbd4eef03da1afc4a63 --- /dev/null +++ b/images/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb1dcec571cea140dd6579177b20061e9634fb301460bc83f7e22d4f7b8b5023 +size 257963 diff --git a/images/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.png b/images/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.png deleted file mode 100644 index 703180014bc9d199049b46fa0d6c075933712bca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5096c7fef4753944fde1492b3e72f919bd9c3f38169876bcff7de032555f2f3f -size 402413 diff --git a/images/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.png b/images/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5643e7ea9cc86e73c85c90ef5610e46240e969cd --- /dev/null +++ b/images/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6fbe475713be46c1e3139360cae345accf981027c95ba62ad5e63be3b82730fe +size 172697 diff --git a/images/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.png b/images/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.png deleted file mode 100644 index 7e516f56eca10a0e1205036bcc8c6c35da540e96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4370c1b23c9040386e922f39a8b586c33eccbbf6f1a224855a5aa60bcaf7131b -size 99789 diff --git a/images/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.png b/images/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.png deleted file mode 100644 index d6732eaa0b1044a5a7dbf922ffce408b6a90a23b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:807b91d19f1e9c2cd94d3e2b723538dba573c8d14b0db5d0e16a23e103a6fdd1 -size 286525 diff --git a/images/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.png b/images/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62b5efe001817dcf9a482e9d830cba78316b0f9c --- /dev/null +++ b/images/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddf5565db6ef00e2524fb6eb80432c12d092130cea135b6a05adfc392ed31416 +size 546778 diff --git a/images/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.png b/images/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf903276b391a9cd078c5bd24f1f25859ab3c102 --- /dev/null +++ b/images/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f893a2db8885171456858175bba8d68079d36dace266be5270a9456d83bcf55e +size 431278 diff --git a/images/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.png b/images/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52e0c07516885302fd1afeeac91e40c0b4156839 --- /dev/null +++ b/images/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c1c93f5f7bb26dc4bf2b82a070d2230ef2bfb43b8e8c0b16b1e8e61ec49f3c6 +size 383722 diff --git a/images/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.png b/images/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.png deleted file mode 100644 index 7cf29dccbf9081fa34da3a65f655eec2b0a418cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b337e90a42d43015696e7e2eb70880de88171a0767dc7df00dc7bf8389803116 -size 490766 diff --git a/images/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.png b/images/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a7ca82a3b643cd3403f992c25e9dfbf129d6c5a --- /dev/null +++ b/images/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac4aa614629af1499270ed1185f4ddd9ecc2d804aa098c27afd274c98f3c3c6a +size 149576 diff --git a/images/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.png b/images/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..827ad694d30eab26df76f3122e1908bbba2b824e --- /dev/null +++ b/images/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af8f806f2d690692fa563a4b988141aa65435301cb1f9b0a8f35c53aefb43bc7 +size 462296 diff --git a/images/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.png b/images/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.png deleted file mode 100644 index 411b80af4091cb94c1e03fb17f513404e1ed86f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b241f71f90aa46d11ee8be09f1692216524bf680f87c6ea025821421190aa351 -size 229992 diff --git a/images/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.png b/images/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4bb42944d4772b0e63293a915bef3bcd6021e63 --- /dev/null +++ b/images/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4801bbe7db9f8232864f2b29e8904a243b291ceccd20071a3887da7ace47f82d +size 157846 diff --git a/images/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.png b/images/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.png deleted file mode 100644 index 99d43861459f1c96ff630adc2846bd1db92f025f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6aa5edf475397789d49eca9dbef8e1774324d3193611ed2443c7d4b3a2d5eee -size 409255 diff --git a/images/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.png b/images/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.png deleted file mode 100644 index 7935f5520b0b894f6df7b67e6594fcf82f8efeef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:300f3b11c46fd6bea50da501c172b17a0474f76df137a935dfb5099965ebbc08 -size 218576 diff --git a/images/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.png b/images/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.png deleted file mode 100644 index 4530ac4fc6b1345066b1349af127e709e03313e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:828dbc73ead7bd08218fdbaba6fabdef44994c3952c6d3054b18d2ed737590dc -size 371838 diff --git a/images/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.png b/images/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6820a533186844b64b572e53c9e4b3925694ebb5 --- /dev/null +++ b/images/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e634c22d7f7955b3529ab0d2dfc55c9f257dbb0d25e0bfd65322c874da32c502 +size 416966 diff --git a/images/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.png b/images/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.png deleted file mode 100644 index 3e47c11a5284f042f43e771916c5f950440b5e5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2cb6126207d722c62ce0c6b0b3022df94072f21bf9ad6c94cb420cb4dc815544 -size 364930 diff --git a/images/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.png b/images/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c7e10273127f0f17873931cab79a2d09f62f981 --- /dev/null +++ b/images/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71bdcd8cf15efef9de5ce11b598bf7f48c6c982df937927e653d5b9e21e4f716 +size 146664 diff --git a/images/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.png b/images/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.png deleted file mode 100644 index 8a118bbf826bd47c611d02e5548c88615ebf8215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc69773005ef7b6f817aba5211319d8273d063031310a24b35f38fbc712c55ab -size 277400 diff --git a/images/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.png b/images/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.png deleted file mode 100644 index 8b8cea527d280e7b9a2f0363c3a408b924b4f6f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:980e4fd87a226e9359433ca6f1a0ad97b3c2d66c219c7b8904d10060b3d9b318 -size 259429 diff --git a/images/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.png b/images/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38e929245ae2212b7d31db7fcb526c63ad875725 --- /dev/null +++ b/images/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b6465d4caaa292f13444ee2d2e040c635942b216330f465fde18f505f01677ea +size 16060 diff --git a/images/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.png b/images/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..723df3da1ff9754be0e84fd2dfd89d65dba676ed --- /dev/null +++ b/images/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc8bf3f90efb13a358c1b74f5c62d7600a864b43129af4b630f2fefc7fc73357 +size 307394 diff --git a/images/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.png b/images/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55d945ada262454d773d88d92da4e34171c884c --- /dev/null +++ b/images/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1bd9be3c4421676f65fa6e1e67929859f2b066475f189692cc22d067513898d4 +size 258390 diff --git a/images/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.png b/images/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.png deleted file mode 100644 index 69960664374cba146f551c14a9c7a469e735006e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a68e9e8f698092422bbccd8a8ab0cda9c06dd032203db5e8f80f56e4e972f547 -size 376468 diff --git a/images/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.png b/images/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f31052e1415cd22611c95ebc716f8179b418515 --- /dev/null +++ b/images/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ff599931229bb8a1ebed5bb729c085641e2df2cc1c2ceb4010bddc86e010fab +size 105651 diff --git a/images/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.png b/images/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.png deleted file mode 100644 index 83b17deb707e9b6473d611c7bd8b431b1209ac4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26890acb4478c94e1f6603fd72c20bcc96a2f93a9b15f51cb647faa68ad30256 -size 202757 diff --git a/images/5136ac66e14243518260a6f079451c23.png b/images/5136ac66e14243518260a6f079451c23.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..446ecece0127bf1bcf741093562f41fe9fcf8688 --- /dev/null +++ b/images/5136ac66e14243518260a6f079451c23.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40b3035a47a360de7040d5b64a6c4df4a1d8b6f09fdba1d147d1581316f97ca8 +size 257414 diff --git a/images/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.png b/images/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.png deleted file mode 100644 index 802840b6e4342bb1c10c3c40ba44b3026d849d80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:49d933e218c5bbf08290861bb2ae2c4658aa4e8153c1d6c0744baa0ba11b3dc9 -size 83799 diff --git a/images/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.png b/images/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.png deleted file mode 100644 index 1b3c70dfce50cd40e8cf6937bdf1fe1255647854..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10888e2710f71eb41ea67b18ee26048690b2be704304a80948db45bc0fae51b3 -size 360769 diff --git a/images/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.png b/images/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.png deleted file mode 100644 index 645ed44629e1f95ed71a2870e0de753b841a6982..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9776c0682c6255f1f3dceee4fe9dee007dd31f00d91a8365d5b03ce45d2c805c -size 276177 diff --git a/images/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.png b/images/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.png deleted file mode 100644 index f78a0d7f26cc08c841d280721499365ed8df70c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:396b1a3497d3e5fd82d37e86e093ca4256982f013a0392c3bb1a79b397cc051c -size 420575 diff --git a/images/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.png b/images/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.png deleted file mode 100644 index 0ca34d2a449a542e93f6b512b6b9fd32f786cc4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3083259276f1f51cff9ae0af75e88bd389b424325a6aae8f8245503735fab412 -size 448633 diff --git a/images/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.png b/images/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.png deleted file mode 100644 index 072d3d413d217cc56e55c648f7b4f2ae30003b68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:943b943342fe0f2f40d7362759406bf3df17b0cc6162847487d918c6446fbf2b -size 322864 diff --git a/images/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.png b/images/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.png deleted file mode 100644 index ff507f72cbe1015e3ee37b0606bab7732a54d057..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6eccc2444927d7885336363bee4e75b0fd9db4da184f99a7229e13db0fde6887 -size 349299 diff --git a/images/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.png b/images/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.png deleted file mode 100644 index 37218800dd2197642115c58a75c02b1b64514b5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffc53efddba9801f0773be56dcddf0ec54246a62ff8d4a42054b70ee988f8ce6 -size 327106 diff --git a/images/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.png b/images/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.png deleted file mode 100644 index 6d0db41eab373de2488b199dda7c19f0dbd5dfb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41b0c12c711df02d820af8dac00e43872d0d88cdb210d3690f29802eb7670c7e -size 374488 diff --git a/images/52b810e769a54081be899fa420f21382.png b/images/52b810e769a54081be899fa420f21382.png deleted file mode 100644 index c728d6cc95400c2ae449ebbc9977e4b934d787ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52b810e769a54081be899fa420f21382.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a185579e00c9d323bbf5e35f3e1e87996bfcdaeb6bd90c9a0fcd92c1a67ae1c3 -size 469147 diff --git a/images/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.png b/images/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a712e51dcaf01066ef0132f9ee4a2a1ab529f09d --- /dev/null +++ b/images/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8c94de5064bd83e8c0ffb88ab54892bbb10c89e246f27ef793854fddce1723d +size 341700 diff --git a/images/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.png b/images/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af27de15c7c5bfef99d45b2eb46702445fa20f11 --- /dev/null +++ b/images/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:569fadb4963a6054b196e566b30a0026bf7c20c55c8044d4caa49ef503ee257d +size 347912 diff --git a/images/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.png b/images/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.png deleted file mode 100644 index b0f5e64dee59a23600a7f1e800aaf8e7caa317a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5635b72bae7e1f3040e86b7c9558a7efd702dd59c8ab266f004f6939d3470557 -size 328616 diff --git a/images/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.png b/images/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.png deleted file mode 100644 index 02ac93761f3ad6776221ed07e247a68cdf4f7883..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d4b821760fbba4fa47a6fd8a48db93103c97d16fde64b9dabc301e2b8d3e164 -size 375134 diff --git a/images/5342a48275064168af2e2570426662bf.png b/images/5342a48275064168af2e2570426662bf.png deleted file mode 100644 index bf132570cf03ccd773221a35e21103fbc166cd82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5342a48275064168af2e2570426662bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:795b11ec8e5e88a4266510d66a429af40e75d25b10a0c488d34ef2dc1007d9e2 -size 293091 diff --git a/images/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.png b/images/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c6f086a6810070d750b2a04e8a04e218ca0197a --- /dev/null +++ b/images/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ce93540c50da9959b92e06f7c7c6272930b6c8fa0e080d04834ae1d941b9649 +size 102048 diff --git a/images/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.png b/images/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c1b33b78e935166244258682323c1da0d65d7d --- /dev/null +++ b/images/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:211f84f3c626d91be3ca33f05f51a53f2034cab5550a4c7c7607847a7020bd96 +size 264301 diff --git a/images/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.png b/images/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.png deleted file mode 100644 index 503de35e5680574d637e297eff686a01afca2e4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7be9e32c1b81143531ab31f70950404beac8f2932e648ccc80d939f97b4a7c55 -size 486464 diff --git a/images/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.png b/images/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eeec3fdc6e3393bc447a71c3beb9c10376cb1f5 --- /dev/null +++ b/images/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f24be02d67c4b663d25322875be84d6327d932f8f891190e4e3fc335b287e543 +size 109753 diff --git a/images/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.png b/images/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bad3f6c1d1fb20e4864c7651264df8a860808d94 --- /dev/null +++ b/images/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23b70808ab6ddfa1e9e13890f75d1d939da13b7c3023d7ccc9442d5a4b05385f +size 123003 diff --git a/images/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.png b/images/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.png deleted file mode 100644 index 72fd4c22354f5cafec19ceb5b2ab994995680ac7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa038332f4adf5a9740d967433c6700d301ec55c0a671cf2c7ae04f953d350d2 -size 364881 diff --git a/images/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.png b/images/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.png deleted file mode 100644 index 20c3f3ee35cb42cab329fd3705884087451adfe3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea9162795b882a9014cc06cb76ebc903b75d5a106cd21c8ddc5a24e44ff7ba72 -size 453912 diff --git a/images/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.png b/images/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d1e13d8c91a9a516991d9f3c4164bc2dd382923 --- /dev/null +++ b/images/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f53733bf71a8a3024920b4b253775c24581beb4ba9242a8a2aad375b8fca1751 +size 483618 diff --git a/images/53f35e66b27248b5b055354292291474.png b/images/53f35e66b27248b5b055354292291474.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8407b45d245eab6596ec3aefd928fd2d2a492dda --- /dev/null +++ b/images/53f35e66b27248b5b055354292291474.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1f5d824f4eefb2557ccdff9afda8e7207868c68fb612d40f8a7e8e7d5e55571 +size 308833 diff --git a/images/545cba69d903452591717237fa7dd037.png b/images/545cba69d903452591717237fa7dd037.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f69dbe14b989227940ce0012f004b90eaef75d --- /dev/null +++ b/images/545cba69d903452591717237fa7dd037.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d6a734af911e57b444e72fcbfa6ff00899432b748fdef4a00b3788d9493f54c +size 274884 diff --git a/images/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.png b/images/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34d03f3a04dc3cb9bbe986c14da348f9a00d26c8 --- /dev/null +++ b/images/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52baadadbb50f36592818db6a64e4da64ea3a06e3a4cbf95b812ad4229947be8 +size 410254 diff --git a/images/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.png b/images/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e15700dd709b796cd8be73719ac4bf362fe11b33 --- /dev/null +++ b/images/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e433b257f5efaa59421ac5c00512e78569ff2cc7dffdb9e0841d0ff1059f445e +size 136411 diff --git a/images/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.png b/images/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b06d2a8bfbbde52837ebbe2747a99d6d416c023 --- /dev/null +++ b/images/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87972a73b81018f727d5a6ee8e273d0290de27ea2883aaab57176f843500d4a9 +size 261200 diff --git a/images/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.png b/images/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.png deleted file mode 100644 index ee239ca4dff273c2ea912dc8be6bd9ed5e4b0be0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e53ac975c0be689bcb260b2b4b438433d68ff245ea2ff5937589f19501fa77e7 -size 422458 diff --git a/images/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.png b/images/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..253bebce21869e31dfb3a25618371c7a88420f98 --- /dev/null +++ b/images/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88b336a3831c5f5f2519ce43ca7350c32b377f73bbeeecc53b37ed6f2383ffa1 +size 379426 diff --git a/images/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.png b/images/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb08b261a6cfeddf0768fb8c13c41eac36b5cc04 --- /dev/null +++ b/images/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8be196b9f554bbb9a9bb054ed99c5cd00666fe312fc3636ac25d90d7d29ad550 +size 525814 diff --git a/images/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.png b/images/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3cff85724204a4a7ce4e5bf897f889d5cadaf75 --- /dev/null +++ b/images/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57ad8640725d6be6f102b3ca0db2eb57a4d4f8f8bb9952c78cf2955f9754a275 +size 392240 diff --git a/images/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.png b/images/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2194cd29112080cbb02265d546f59a56ae3b36 --- /dev/null +++ b/images/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a427beeb0083262fed1d3a3122c806b09f70f83fdfec84e9bb284af8708816f +size 400382 diff --git a/images/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.png b/images/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14b85c7f4f7ce41720961de74c83ce621c4b06e4 --- /dev/null +++ b/images/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88dbdf70c43d4354763ba18df11cc1e8eeb6bde751cad5f5c67632ee83ab9a85 +size 275592 diff --git a/images/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.png b/images/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.png deleted file mode 100644 index 60506d44dc7e54a1eaf8377b6156b82d3717100f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94ad9b1ec16dd660eb4684c2a888b8b8b3c2ed7698ed9abbc591a456a9b827e4 -size 277839 diff --git a/images/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.png b/images/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47d7f04961b95fb96482a6b84cfe77365473b3b9 --- /dev/null +++ b/images/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eaa307d2f36ea7e32e98359ebb9af48f3ae75f4200b5a9e9bac1c6a2df8bd4e3 +size 414409 diff --git a/images/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.png b/images/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2882a8a821a6499f49db8c03a8b6a7cf7b733fb0 --- /dev/null +++ b/images/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:782d38c3928222908652cc9044c3746574462a0c7d3d0fbc69bf5dea3bf72b52 +size 508407 diff --git a/images/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.png b/images/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ae82a0db607120edd99f88cfdfb1bf73cc39cd8 --- /dev/null +++ b/images/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e918e9be15445ef393144bb8adc12efc0f6e9984bbb7019b2bb4125442533a20 +size 528616 diff --git a/images/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.png b/images/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e1f56e20f86e223cd3bd8d8d7b69a9f65d51c6c --- /dev/null +++ b/images/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5283a74c5817bd37520759a11541d4196692b7d0a1b751a98e578ac9db36fb84 +size 445520 diff --git a/images/5564f85f05504449971884f39026b29e.png b/images/5564f85f05504449971884f39026b29e.png deleted file mode 100644 index 96caf5295c2ebb168d978759a0ca91fab199a988..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5564f85f05504449971884f39026b29e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:101d6cecd11ef5cf8406998ab115f195e40179df61fbca457bdc7258f68cc030 -size 91390 diff --git a/images/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.png b/images/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c01d24261b48c6dedbbd9103f5df93ef40d93ef0 --- /dev/null +++ b/images/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f850591b05638d48d6bff648c178bae95608f9be249350a37cdb01c12373992 +size 319603 diff --git a/images/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.png b/images/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.png deleted file mode 100644 index 403fe1e7c0f89906a02bf84c4bb1d5acd1626fcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad8718801a5c3f81f58c94fb12c39017d00f969689048cc80dd74bf6401b0484 -size 39471 diff --git a/images/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.png b/images/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a6d3cdc8db0b38edf0be3fa1c3b8eb0016dac8e --- /dev/null +++ b/images/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0ce442085ff096b812a782cf3c6384c49797ffc143d7d5ec576cc7297c0d48d +size 130415 diff --git a/images/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.png b/images/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.png deleted file mode 100644 index 72443408f6fc14051f09758caf14780db51c3f98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21e65d578cafcbe595b474df1a0da8855f76d4e6358dea3e31226b25a4403133 -size 73027 diff --git a/images/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.png b/images/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60f8d4d9c51ad80f4f95d0605e5e8efdb46dcc73 --- /dev/null +++ b/images/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8b7ce3313fdcbe0f2db20c8ab71a150bde507b406dfe96c8c1aa701f236f6f7 +size 418768 diff --git a/images/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.png b/images/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70f11639f2b30fcf088499da91787f77fe425fe2 --- /dev/null +++ b/images/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e851f7ffd33c51e3ae52da285b36eb4e3f0e940ff71192257b686837d87b6bce +size 314136 diff --git a/images/5618642afc6748feaf02f583428861d0.png b/images/5618642afc6748feaf02f583428861d0.png deleted file mode 100644 index 3ff3e01177ff3ddec35210e6b531b6998fadd98d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5618642afc6748feaf02f583428861d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe651f75fee84d39ba4239e9a29f67f7e9b951e568c06b3ae7931888cd4ca6e2 -size 338207 diff --git a/images/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.png b/images/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beb297b7e0d604fa402790a17ba5b4bae53bcbf4 --- /dev/null +++ b/images/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:faa677df39ddd07e80e5359743b387f7bf9a75b84f706a05de4e19228f73a408 +size 362586 diff --git a/images/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.png b/images/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.png deleted file mode 100644 index 4506923e3e1a19e7755bc3e386f18b35ba54ad83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:98a1fb7430c458397663bd53651412410269563daa2eed719812f4a68ac2033b -size 96853 diff --git a/images/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.png b/images/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..387693008543edb1294bcab9d2ab6ad2db405c08 --- /dev/null +++ b/images/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6a59c7142ab3013610e6ac1e8003151ad2586edce70c35906e08df8b08226b4 +size 311082 diff --git a/images/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.png b/images/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.png deleted file mode 100644 index 7f8823a1257c31a61af35541543c9c79eb015d92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97acd69735438f394849487f99785019c8aec0e673408249ea4c92152646a2c7 -size 390810 diff --git a/images/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.png b/images/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.png deleted file mode 100644 index 7e4d620fa4a9b0d3e366087c520a1b508e4e1ffd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe3a59a96a90b8ee727612a759c4d53373903ec868e410593237dc77aad7bb47 -size 117557 diff --git a/images/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.png b/images/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.png deleted file mode 100644 index 49eab2b9f1f9824e35449198dbf06fbbf84851dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3533a7f525a7da1dc4315af855d525963288ba8a2d98f6dc453206ec51fc374a -size 438231 diff --git a/images/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.png b/images/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ff105d8e46068c518e57b4a907ce699921a31f9 --- /dev/null +++ b/images/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d6ed0f3a14cfd08fc7021c95e694192c9cf1d5383d9b825631ad76d2f504abb +size 257791 diff --git a/images/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.png b/images/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9f98bc4b9b0de9a0eae1d417f9e270cccf5d973 --- /dev/null +++ b/images/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb6600685afaca9831b0772908e9cebe552469e7a93d3510f9a5515a4f0a19e3 +size 167658 diff --git a/images/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.png b/images/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfb69f00883f9b5589191efddc077011cf7e1409 --- /dev/null +++ b/images/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a657a181209cbbbb7b2ccf6ce64bc9219c07ef1f868407dfe84f2a0777811ff +size 450658 diff --git a/images/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.png b/images/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..140f0f2cf96b0f6cb35a479eb0423481e20b4152 --- /dev/null +++ b/images/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb479fd98f79fe485f9996392d65c3a419c602bdb61f245c712e2df0977a1efc +size 465430 diff --git a/images/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.png b/images/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd964c800023e4547be7bcb35f13d80f1fe58b2f --- /dev/null +++ b/images/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2388b4469aeae8c70c596626c83663aae9382500e690932925040a2a11697c6a +size 472596 diff --git a/images/57ba654d204045d097736001d23413d0.png b/images/57ba654d204045d097736001d23413d0.png deleted file mode 100644 index 66c1ed50f23259afa83474f4580fec4a018ac554..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/57ba654d204045d097736001d23413d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0a7c1dc3e90ddd8fe007d76aa08f69713967a1b6c5c4111fbafe48071e558dd4 -size 232486 diff --git a/images/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.png b/images/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.png deleted file mode 100644 index 383d69ea04d680b3fa04970d8c75b2ff860de8ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:17875854afac125250d781947582564bb856655ca4a35343887639017276766b -size 383451 diff --git a/images/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.png b/images/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.png deleted file mode 100644 index cacc1f0874e71b4c75b02291079f6005c8ac108a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4f4ea10622318b3d3aaaf4f26bd863afd6c5b96320906706c8269b741b513e1 -size 103422 diff --git a/images/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.png b/images/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e7ecf56ea15c837d843e2c8a69fae67d41c149b --- /dev/null +++ b/images/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f20d9e402e145a6b89678517a0a69845cf9fd8ec8408a9836a4b7aa0a81f00d +size 96483 diff --git a/images/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.png b/images/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.png deleted file mode 100644 index 403f4e4308b847f85e444f78f059220c22a38509..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fab94c1b48d5d52388bb84817d0adfadf550731fd49346f07f16dc6629d4f431 -size 57063 diff --git a/images/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.png b/images/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.png deleted file mode 100644 index 88a602fea39a895b087a580aeed8cea63151dcdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:134c6ce500382b28e86a2f7bf4bfc9364c972584bc52970238b79d2240b2abf2 -size 504217 diff --git a/images/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.png b/images/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87d2adbb557d6bf1c33682a427999887288eff5d --- /dev/null +++ b/images/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9f73064df2c7f89727a4474de7177385d9daa08c648c954ba912e57419e7627 +size 242120 diff --git a/images/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.png b/images/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97b825cf2cee778d4c0265e975feb8c91a81e8d6 --- /dev/null +++ b/images/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:298e6bc7190b0412eb8fe59da685934c2b412b297fbd1d8a173df1a033318bd8 +size 254559 diff --git a/images/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.png b/images/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..962c6668a25bce9fe31f517e19c9755bf2f82315 --- /dev/null +++ b/images/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:762b6224456f7f70ba93c5c69dccb8ab73056eb05b0d8b039542878b5c00fb11 +size 269896 diff --git a/images/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.png b/images/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.png deleted file mode 100644 index 4d902ef19341379ae16d3abcc9642d7b1f060c3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:761c4496a958a9673d94cc0b14cd28e21877f43855be72e32e55abbeb1a8b3ec -size 144554 diff --git a/images/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.png b/images/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.png deleted file mode 100644 index 19c241921495e8503abd6d5b1a83edd048654708..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:699e81c04f6996aa27b50043fa913ef718a8b61f314f8979d4138234656cdba6 -size 91323 diff --git a/images/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.png b/images/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fef9d893f19e91fc286702681aad3ea8a1ded603 --- /dev/null +++ b/images/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:402e1d6bb49421507777c301d591ea9db3b35d39d23d71ff504701553ec79c5f +size 370016 diff --git a/images/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.png b/images/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..204dbbaea994ccfa4db33d3b5080e840f4d2f739 --- /dev/null +++ b/images/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:95eba6696d7c1f036d56edd47a50750946e93f336388336a8845c047c459d7d4 +size 349017 diff --git a/images/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.png b/images/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da2c27f49cda270a94271ae5a94e0a322daf2c87 --- /dev/null +++ b/images/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89598736dc8cb28f3ecc8d0cc79360288928960022282537680a7037d1cb7eda +size 257723 diff --git a/images/592386e17e024168b1e55530001023ec.png b/images/592386e17e024168b1e55530001023ec.png deleted file mode 100644 index d37ab2152859be53e7160f59b2b6625e5f11d706..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/592386e17e024168b1e55530001023ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ae3a87d4809f25e77aaca94ee17decfa32ea6ec19db977a78bc8c576fdfbf02 -size 286083 diff --git a/images/593bffba3c3941f786acc3468529159b.png b/images/593bffba3c3941f786acc3468529159b.png deleted file mode 100644 index 9678139edc6cd1cdea9787120deab31d58c2b7cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/593bffba3c3941f786acc3468529159b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92b637145e31ecee41a5739a346a2c881bde2c32b51efb1c65fb27a827276d98 -size 464199 diff --git a/images/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.png b/images/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.png deleted file mode 100644 index cbce1f39ca675e780da2e5e6d0fdb52108679d14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44c603ca27e16fcac4f8f67a2a5281937c4091b5682444f29db52d10ac4e94c9 -size 294022 diff --git a/images/595789f86b3d4d099f095033610954a6.png b/images/595789f86b3d4d099f095033610954a6.png deleted file mode 100644 index 7250e4d2052147c97a1b1e2f6bd114070c75c322..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/595789f86b3d4d099f095033610954a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd7518d88d27a54381b48178910cc094c29d5ac2a90c6543433a8ad4700ec845 -size 413512 diff --git a/images/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.png b/images/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ec3ef7d6250c47945e9c03669a7cacb4201a16d --- /dev/null +++ b/images/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f85ca688eb0241be2738e1abc8256a3448b5e20f7444448a06f42decd7017483 +size 386096 diff --git a/images/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.png b/images/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93a9c45dd875ace200d7ea901a97c770c86cc733 --- /dev/null +++ b/images/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73631a06d551aca6507e46e02590bda5f3dec8001a565f2a839d9284258d31c2 +size 432953 diff --git a/images/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.png b/images/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.png deleted file mode 100644 index b01300aa854f092ac5e5497d9f23ae06c4259d93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:abfc9360396f7cbe3d804de3b69d45e2844c4d0404c49db898ff99d9264d30ef -size 406724 diff --git a/images/5977951799d9436e9169548efe6330af.png b/images/5977951799d9436e9169548efe6330af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f67a44a7774c6acde89451d462092f39617ec6c6 --- /dev/null +++ b/images/5977951799d9436e9169548efe6330af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfb561ba59433eb986bb5b03622c3feaa321d32ccb440787976ab2f0baf54fd5 +size 435420 diff --git a/images/59949d8d188346788c8a311448c843c2.png b/images/59949d8d188346788c8a311448c843c2.png deleted file mode 100644 index a2c4a3282f28f314314be4e4c59ac6f13c3623d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/59949d8d188346788c8a311448c843c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1013eb5cb98a9a9b700e89516fe85bb422e66e00f5a57215bdb515bb38e1f23 -size 411658 diff --git a/images/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.png b/images/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcdb11baf7bfc8885b6cfc40bda015ed58c54a7c --- /dev/null +++ b/images/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23150dd6acf0628ad52b054e64c1915f2d09234bb05a676fb11cb251a51541c1 +size 318584 diff --git a/images/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.png b/images/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea389ef1a548c9e13bc52882b90f62196a2ec83b --- /dev/null +++ b/images/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02c5c8726aff79ca619ae23e736b7d54e1486b6b8c3715a35fb9b1edebfa4667 +size 283727 diff --git a/images/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.png b/images/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.png deleted file mode 100644 index 5ea824fd1a6620d7327738088989a65bfd6086b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b36170f012aab9d7979ce363a0bf1352ee5cfd0f5f3723a75c42734a9f66f813 -size 164826 diff --git a/images/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.png b/images/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.png deleted file mode 100644 index 718d69e3f3414397f8561f075dd77444bbfec771..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:672856f744215016b797d13a17caa0f2ebcd3cbb4f77f1b2e58aa8dded584f36 -size 118144 diff --git a/images/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.png b/images/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca30904765dd8c07a6b561ef4a67d49a0d9eb6c2 --- /dev/null +++ b/images/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dae2b91d2c7d03e2a0d4931f30eb0322e6d9a8f9241219799802ee9c5e0d4c40 +size 214132 diff --git a/images/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.png b/images/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.png deleted file mode 100644 index d78e4eeeb7d5a7e17bc34f1d8fe2055ae9d20004..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:51c9b4fef822e88387bc1521a77a9b3607c50d2f741a678f175ac7e822b149f1 -size 177566 diff --git a/images/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.png b/images/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.png deleted file mode 100644 index 07c028360c74ac77cba1568112a24910387918d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30ec3d1526eef27b28d8087d53851f57954df3c0df9216a7ef99252ae14da0b5 -size 51745 diff --git a/images/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.png b/images/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.png deleted file mode 100644 index 928f4a81767e1b2ad6007576e657ae64b81a411e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b17c4c637744c8d72de43e277e1c33fb6238fb242d1f736c5da2fe936b7f27c1 -size 219266 diff --git a/images/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.png b/images/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ed507cc6bc5903aa06241ef4912a321a08952e4 --- /dev/null +++ b/images/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5f82874dbaf20e867a6a7f4fa69d5a03ac8de2451847bd675c72d937fc50fb2 +size 336073 diff --git a/images/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.png b/images/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b9fd8fa67823ade17a66d1eb6373e769c0857d6 --- /dev/null +++ b/images/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4328d7034edaa94ba129739eab495995ee3af4aa15c5160f23c2fad091a2e27e +size 317183 diff --git a/images/5b12c676f9314db99390f640116f547c.png b/images/5b12c676f9314db99390f640116f547c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d81ef0f00f116c86c12aa4b23c973b23ec66c100 --- /dev/null +++ b/images/5b12c676f9314db99390f640116f547c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e10a42c664d346ee56968516bdb8b4844668f0eb5727b10ed837e196dd9b37da +size 423203 diff --git a/images/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.png b/images/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.png deleted file mode 100644 index 545cdfb86db275f0f31ceb8eb9b20cbcaf8a6c05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08e610aa05ad89b392947e4a4991026aa103928dee1de936033a7a48bb652e0e -size 281008 diff --git a/images/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.png b/images/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f319ce53159b0c122f68e641a6a83ef063ef76a --- /dev/null +++ b/images/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54eeb79e296aadb63550fc2337289c0573971116da621a20a2829b2a9220d30b +size 107059 diff --git a/images/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.png b/images/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..774660be1fda54cf7fcc92f4d0794c558857af8b --- /dev/null +++ b/images/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a0a5ae45be049efaf36c207aeecec2762a0a9b284b854c37deda7f609afb356 +size 389012 diff --git a/images/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.png b/images/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.png deleted file mode 100644 index 3db4491d34ccb4ac9a52e7d1fd229d718f71d47a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08720f12944410dc020b1e588df41a9e317b7b3ffa83b7ca4b01f7808818c6ed -size 235484 diff --git a/images/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.png b/images/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9472433eb8a23af97e0ce283200d9f9fad76230 --- /dev/null +++ b/images/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99769c46aee3aac57f680b630594c6c1a5609e6fc1090090df5ad785e7cc59da +size 426472 diff --git a/images/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.png b/images/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..226f9db494ddd934070a079fa90b34c250da4b42 --- /dev/null +++ b/images/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8cec7a47ca807d1d04a35be1dfad3c75056beadbc7046fd6f27034c972249a06 +size 512406 diff --git a/images/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.png b/images/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46902616a2852a0ca8d963c63aeba9659b1766b7 --- /dev/null +++ b/images/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a928a9d1d1a21bb6445a4229680c7e4a43d412b360aefb8d836418c27b9f2241 +size 93853 diff --git a/images/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.png b/images/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64442fd037d7ea1722d79ecc63e07acbe37728f3 --- /dev/null +++ b/images/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21c628e044eef8d5ddb7ae9f66fea39340f18db7e67df6599c5f3b3d7f7a4a50 +size 353405 diff --git a/images/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.png b/images/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.png deleted file mode 100644 index 15bdf5043b55e243d689495de7e6c3eb05cc5a52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1232512826674c1a12343d9901c4e0e921591970289860c1d6289f6eaacb1779 -size 406932 diff --git a/images/5c399229fc34417dad44640a141e5501.png b/images/5c399229fc34417dad44640a141e5501.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34ca16a1e1a9a2279da59cf34ccd2e83f756be25 --- /dev/null +++ b/images/5c399229fc34417dad44640a141e5501.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f22cfacfa9b8ffad810a51d386bd5f4fb5b4b90a2d507ee4a6089f06b4a4a4f +size 276885 diff --git a/images/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.png b/images/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.png deleted file mode 100644 index b925d8551cdef0aed66e15bdd3de58f7f8609160..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d893a0ebecb660c74af1a231da9264269a4463943fa77057669dfd57571f1508 -size 60043 diff --git a/images/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.png b/images/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bf1ad95044b93b653f78d51c509865f72f1531f --- /dev/null +++ b/images/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4a0ef1d253a89cd95741ff880e4246fcd7ad508307f891eb70b90dc617ecfca +size 282460 diff --git a/images/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.png b/images/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.png deleted file mode 100644 index 9429508614bf20de23fbb1a7e341555ed635b7df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b39cf36926005e8e2b43657a3b7d0da4f5376b2ed9d7614b752508533140acc -size 316698 diff --git a/images/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.png b/images/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.png deleted file mode 100644 index 8bc6cd3f3cbc48b97bef4972c82cab2cca17784b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec600f2318278f4373308889205a3ae72bfa080f6422644106b03d1766949c45 -size 370128 diff --git a/images/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.png b/images/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb9c33e8a28e1b793b0300f8ecbb2fa524872947 --- /dev/null +++ b/images/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5c736f66a2fbebf52f479a622e59109a93b8bff9b23ce485563599c9765fefc +size 123405 diff --git a/images/5cc0009f034a447d987074116891c992.png b/images/5cc0009f034a447d987074116891c992.png deleted file mode 100644 index 11e6703b7c775bd6725dffb31f72448ecc71c401..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5cc0009f034a447d987074116891c992.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9e43852db0efa56e73b4c9d88190959e82ff3af9336ce9f4679a3926f72d649a -size 434429 diff --git a/images/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.png b/images/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.png deleted file mode 100644 index 0a49c2862410920843c648d9af6a0aeeb8e0b07f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:567fde537fa639c17a44e638e7732dc491aae619f77ca560e1ee0f16da35197a -size 89618 diff --git a/images/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.png b/images/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.png deleted file mode 100644 index 021d154b6c0ebe18681c5cf618dea8b96c385239..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c07f8bce671db0c8537b12f9e0dc5b5e2bcef80a6bfe9b0a6e96a13a9b303848 -size 398705 diff --git a/images/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.png b/images/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f2026bb5a6bcd0774b316fbb2f690be65ba4afe --- /dev/null +++ b/images/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0ed9617ec45e78d10269b7b592400a9a09035af019c74ba7835136ec3d01a51 +size 424667 diff --git a/images/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.png b/images/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..feea43b9536f01216b9f4dbc251512efec6cb013 --- /dev/null +++ b/images/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:770aa9cb8481b9b13c7b780a025dcc2549652ca7875859a20ea1b25ab2f55cd1 +size 138270 diff --git a/images/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.png b/images/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8817a6e36e02223d65bb09ca95f4608288065933 --- /dev/null +++ b/images/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e253785fef38902ad93959e90a2bd8ff4221286e9f47add10ed45768281e5bc8 +size 347950 diff --git a/images/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.png b/images/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.png deleted file mode 100644 index 2c673307becec8d12a1f745c95af080cef4f6c0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9864a5db6d2227e8aeb165f416017a0f51cb806a32d8407cf51fbd53c9643ec6 -size 471060 diff --git a/images/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.png b/images/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eb85b2a77a465199db04bbac7e97ce9d6db6022 --- /dev/null +++ b/images/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c76ab9d1a067c3d9be9aafc6d7f5568566083989c11d5c18a0c4432bd44cc5bd +size 133517 diff --git a/images/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.png b/images/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a682986a87be4f879b8e659a280fc399e6edf68 --- /dev/null +++ b/images/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bfcbae03a82decdf7b8d7544ffc79b3bbc4065e23ebd879192874cd7a3b3e8e +size 367453 diff --git a/images/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.png b/images/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a90146eaf2f47b508e1693e188c921b6e390e3c8 --- /dev/null +++ b/images/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed1f530aadb7ea3c11e696edc5a93ec356e801c9d83376264d843fdb12d8b7c7 +size 158727 diff --git a/images/5e5068225b434310996e928ac1aac479.png b/images/5e5068225b434310996e928ac1aac479.png deleted file mode 100644 index cd9094c8ab0203fcc285379a25f034dcbfcfae20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e5068225b434310996e928ac1aac479.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8519996d71aece01670e09f8602c5afc89a581da05e866318ec6e6a9e0920819 -size 314531 diff --git a/images/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.png b/images/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbf57437bd4bbbca4a4c54cbfc7fa628fc4e407d --- /dev/null +++ b/images/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9135a4470ffa4df72d85c61741184fe56785e850655124e21b8ffe13e0ff0ec1 +size 263981 diff --git a/images/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.png b/images/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.png deleted file mode 100644 index 6db8e3e0514bb061376ed385c4998d7def8b0197..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9b0b80ec671ff390883bc4b7d5660f933f5d9c58b2dcffb804ae295a97beda2 -size 250912 diff --git a/images/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.png b/images/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.png deleted file mode 100644 index 3daef8e93c96cb75b0d3d3cb6e9a33f5a646a2e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a95fd2e4cbd65fe8814ff8b7ad32048fbada8f25bf0c9fc46c34f86b7fe4e071 -size 238531 diff --git a/images/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.png b/images/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a220fafd9e5aac7d988fbd0533c7d87ee5d2cc4 --- /dev/null +++ b/images/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b15989604791c758534b1ca49978fd76e62c824550bf3dd9036af765abf0401 +size 325912 diff --git a/images/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.png b/images/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.png deleted file mode 100644 index ab171277f7dd85b897cbcf722c5c8499c3b22dd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d8de5b51a35f1f1b7f4e6c46583a57cc54ee4354cb259cfa6d71b148d8156a7 -size 261066 diff --git a/images/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.png b/images/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..805ffea26be6783e88dc1477b03b984d45ebbecb --- /dev/null +++ b/images/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa11ee3053f4d6be43ad4fc9fc1bc0801565d3b6924461b90d73f5886a927896 +size 244725 diff --git a/images/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.png b/images/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.png deleted file mode 100644 index 7749e9216d0431f05bc1c6ab5b58a21cdb3696f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31e72a6de43b351372d83ae1d68e8cf1f207a68e75a1d066574efb12441cf325 -size 346400 diff --git a/images/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.png b/images/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36f3f37c7762dd7fad0c0750de3572b8fdf586ae --- /dev/null +++ b/images/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:558c7da3f8ba6533482a070b3d11ea21cf64383cb8768eca23578b3f34c66973 +size 341804 diff --git a/images/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.png b/images/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2f5f4b7a5cce4979729f85a4663f9e75086e01e --- /dev/null +++ b/images/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5b4bf78cb353333735c28c0dea2564b57eeff06754cb4e60ce678e58723853c +size 69695 diff --git a/images/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.png b/images/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.png deleted file mode 100644 index f90cd8ae85ec5bedb9c88246ae8a18b8624bc1c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9291c29162af7c05211f453c57f2757f51463db1dc057d61bf9b417f8b5483f5 -size 196515 diff --git a/images/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.png b/images/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.png deleted file mode 100644 index 8e3805eb46f62c86a3ee42b7182b2c6c781ceb35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:201ea7d63061b70e9001869efd1f896c1032b57d8a95d123abe669ff9fe2c11a -size 364071 diff --git a/images/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.png b/images/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cafb1676d7feb6427b2c1a6443bf418b80bdb73 --- /dev/null +++ b/images/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f7c42e5e17f81fec307fcb76437287e2832b7657f14ff327f99a35a1c932d65 +size 423827 diff --git a/images/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.png b/images/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.png deleted file mode 100644 index 0e1330833d88ac1e5910a47b6d20d6355a462b9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cc1fb53e854bd3fd6502ceeb322e27ca5eaf6b32322b1b7f511c7323ddbdb9d -size 89486 diff --git a/images/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.png b/images/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.png deleted file mode 100644 index 9bac9e9c88e5f83473f9838f2fa925786c9b5ab1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c529952b2bfde807851668fb29bcf24df454a162bd533f13f7210b7f58a35db -size 303623 diff --git a/images/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.png b/images/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.png deleted file mode 100644 index 08ff2e75c787e4f32973e8b5002cd660dc93468f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:65a670cf0e24d3fa4f9608c803279d9e6a5d84041029694491120388da3dee6f -size 172570 diff --git a/images/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.png b/images/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4cf044484f595822b403f2b299b66b8d30343de --- /dev/null +++ b/images/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebc1bfbb6a0238554ad983cc2cdcd4450fb1a386670a2ead2454cf47505c6297 +size 256046 diff --git a/images/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.png b/images/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b31f05c9b97c9d111ec39bfd9c738a6cb9837819 --- /dev/null +++ b/images/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c357d87da30d890a33fbc3b52628a1d77f404f7d1223f28c40a851478cb8aceb +size 643904 diff --git a/images/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.png b/images/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.png deleted file mode 100644 index 042b046bee601208da576831f854cc178e4515f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c3a1a9e735ee134283d88f2b53260f07e0f2432981413b020378c3c13126485 -size 381587 diff --git a/images/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.png b/images/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.png deleted file mode 100644 index db21c634c73aa46ddcbeb184fe7e18371a6dfeec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5914685fc6159a9d70f86b5a8de6160a082a682586d8b276417bfd4bfe2dca72 -size 82475 diff --git a/images/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.png b/images/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..888ecfbde8f3c6b99eada3661e4d8a8380d38aae --- /dev/null +++ b/images/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9f77d080d2bfc99e1a38c464487f84f0fa43c1cf4cf22a94383acc7bfa50d2a +size 227997 diff --git a/images/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.png b/images/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.png deleted file mode 100644 index be34d57124648626f3efc84db78206c9351a0003..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2bffdbb57d9b205f71170ac679bbd905e8859feb2eddde50c1543cac8c427896 -size 480882 diff --git a/images/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.png b/images/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.png deleted file mode 100644 index e77e5102cd41962bd1a1903e78a5027e327a0683..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8cc05afe2696b52e05b519caef622b2d1ec558542032d97164597f910e4ab68 -size 265292 diff --git a/images/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.png b/images/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.png deleted file mode 100644 index b0d54a4782ba52e15d27de20cdc82e117dafe052..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e39dfe7bde62570a387d4fd5390dd84402efa3b804e1d9e590c7f177cbba700 -size 110437 diff --git a/images/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.png b/images/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51c6378ff088bd2b5fff7aed5bf8a0ff17010d31 --- /dev/null +++ b/images/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:deb70696d8e98ea756fb49bf1f4f2db60fc257e65c5289df9a9a46477476bfa6 +size 238684 diff --git a/images/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.png b/images/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3167291f9326e7af8ed8735abef617b0d4c89cd7 --- /dev/null +++ b/images/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0df15373303f320004301025e04f4b5b4c143e0c373d96f51db971998d3fddf +size 293807 diff --git a/images/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.png b/images/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6746ec9f525431b308d01fddfddaaf3c79afbb42 --- /dev/null +++ b/images/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19341fc789bb6e8540dc6f3ea1e98a207a0d1051f524503687dfc2aee30887bb +size 234437 diff --git a/images/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.png b/images/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..724c137b1d8ef79f1256752d9482b0b18b013a97 --- /dev/null +++ b/images/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f5672e41e994e29c6ec80d96a9ceb8561b2b6a9df53eae3b56e0efc7fb58b90 +size 133791 diff --git a/images/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.png b/images/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.png deleted file mode 100644 index 27791d5d35dfeb3e02aef1fb7c23b1c4d15fb2e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80add3a314e8899dcf94ef41798669f79ef14187529594278e5ea943435a0217 -size 313376 diff --git a/images/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.png b/images/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..499a3a9e9e86c0ffb97ebcea39dbca47c9c6e97f --- /dev/null +++ b/images/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb09cda01770a4cfbfc2e2713389c6187a9e86650fa0ab8001121cd7ee885158 +size 368911 diff --git a/images/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.png b/images/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f625364bb29a86bfbe55cd07769f98a45310ac3 --- /dev/null +++ b/images/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fc585d13001da7c4c41dd97c48d581c798aedfbafee095f7628314019e9dbf6 +size 180963 diff --git a/images/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.png b/images/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ee9f5126b3c32d60ae20044c1349a33837637a7 --- /dev/null +++ b/images/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a426581a1de4bb3d8b4529878558aa6aebe63ee628d6b4c0d7d371aa00ab6a75 +size 60500 diff --git a/images/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.png b/images/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.png deleted file mode 100644 index dae86b048e8e8237d0d01273ff10dbe152dffbf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ae9f5344eb681697540078245fb1a4dad394e7affa40b5306b7ae6ce7014c8b -size 329108 diff --git a/images/620357de9185481d9b368a0481be36de.png b/images/620357de9185481d9b368a0481be36de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02addad886af418c84753b068721ee24e7d543f1 --- /dev/null +++ b/images/620357de9185481d9b368a0481be36de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a252bb406ecdbaa165dc9e97d5462330447109d2a31631d3d11e7040d8f0031c +size 372490 diff --git a/images/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.png b/images/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.png deleted file mode 100644 index 72ac89f52d799bc34f8a5ff852aabf94ec4c427f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5903e0327204b7ff63b09815a78183f6bf9c1e634acdf35ac627b1378c635674 -size 283161 diff --git a/images/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.png b/images/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.png deleted file mode 100644 index 4a34113599d4350683f34cc59a73a517b3caa09b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f21c2c3bcbf0634e0375ea8a7a7531a8432cccc1a77986e3955127abf7b3f13 -size 430588 diff --git a/images/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.png b/images/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.png deleted file mode 100644 index c8aab02b69c0af2b0e98e5d9f3b5ecf4b3e4f4a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d88bb4095f8c6ab294c56ace3d46d198a0ecd5180653893c982b1c345b37c5a -size 325506 diff --git a/images/626407967d0943c3a1181c18801719b4.png b/images/626407967d0943c3a1181c18801719b4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ab640b09d0100146f4b5ac72f47d57f337bd9b2 --- /dev/null +++ b/images/626407967d0943c3a1181c18801719b4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc7f9ffd2cf4ece2eeed1b18ce8dddfb2dd6b8c8b2cb8b3bfa1de54921a061aa +size 58162 diff --git a/images/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.png b/images/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.png deleted file mode 100644 index 2c1a4d6e053c52f076e3feffb4f5bd1a22a66823..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c6f6da9f4639d136ead80b49d22a5d860733396a95a5e3de1f68ea0c33ce658 -size 374665 diff --git a/images/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.png b/images/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.png deleted file mode 100644 index be0b4608d17a848c87ef7df3f787304ea23cbc6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5179610a48c0e326a27bc8d5308c0355594e7e384c86e5d97edf533e10e1e239 -size 98178 diff --git a/images/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.png b/images/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.png deleted file mode 100644 index 77af2a29ea2192be686f46c746588d2f0a9670da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd1049d009321278e006879fc190fc7af2d432214ec716a013c8e858e88da425 -size 393910 diff --git a/images/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.png b/images/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..228e42a1fc752dfcb23ec483dfe23d57d31aa978 --- /dev/null +++ b/images/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf735085cbbda3e3f3b5ac7192100a9282dab4363a183fb304f6d8ba30b2b3a3 +size 150916 diff --git a/images/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.png b/images/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.png deleted file mode 100644 index 927d55da797ebe6cc51369d03b50adef271234e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28375fef79542be7c03bab86a2198977664fe1ce4fcafefb94ca8a8c63aa2e27 -size 291969 diff --git a/images/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.png b/images/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c925a3c1fb7c0ac163e5b0406503927abcf4e3e --- /dev/null +++ b/images/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a85a20a7e1876a2b86150cf45db24c45a51937cdbc935f8f5abc67ea7546236 +size 112364 diff --git a/images/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.png b/images/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.png deleted file mode 100644 index 160991a8038e5429b5db37e5de6f921cb3346d3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46119776ba22049c95e8c0d070a509992e3292fc2b34e15c953e36544b409d84 -size 111885 diff --git a/images/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.png b/images/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b800105d4f8b7c844867f1dc906224e2b069f5ea --- /dev/null +++ b/images/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40becd7b628619b370974c20ad0ed9597a910f9ef3ddb94b5a37d32ba869726a +size 240596 diff --git a/images/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.png b/images/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.png deleted file mode 100644 index b9a075f12c0e39422cfe0a81b6f7e0f7b8fc7b5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f2a02ace1fcd5f34ab3aeb65594fcc6682c7504429f4e3149386ade93aafafa -size 262479 diff --git a/images/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.png b/images/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.png deleted file mode 100644 index 0a2f922eae1b5ad74f49b46c0ab42bc7da63991b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18a78dbdbfe9accd7405fb68c579bef2c81171a714e434b7bb6f769f2766b297 -size 339706 diff --git a/images/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.png b/images/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fa2ffd927fbfe8ebec421f1029ab4356de0caac --- /dev/null +++ b/images/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5db42541e4934ee70bb1a279f9b690461be5a01ecfa42fe3d15a18f723ebe0b1 +size 414554 diff --git a/images/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.png b/images/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.png deleted file mode 100644 index 3c4707f327e2518369990be2ecaedc13fd7ecd16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c7220bb0fcb2b56126f41ad1f257d0d6169b7d94da99c9794c8b7db9d96fb41 -size 488201 diff --git a/images/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.png b/images/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04ac37b61e966b729910317e30340583a6193cc4 --- /dev/null +++ b/images/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9644f5170acddd8b79156918ac70643e245ef8182d4c2fbbcd748dee446880df +size 164394 diff --git a/images/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.png b/images/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.png deleted file mode 100644 index 985ac7e5ec6ae0e95e6f44c2a392f70c0005ba7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:012c8fa48fc47ba9fa5775af299ad55313944b86c40d95060c9b80c27b963927 -size 77736 diff --git a/images/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.png b/images/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14cc47f2c7bd3c452bfd5da318b95136f45e309c --- /dev/null +++ b/images/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dccdd9afd3cd36e47b0998f9c7c41f816ee092bc645371eaa8480785bb108e37 +size 354341 diff --git a/images/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.png b/images/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5377dc84f76b2c3870cef86923a6cce979d52aa5 --- /dev/null +++ b/images/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16cc1536b60866727cb4eec5011a3aef54d63f4dc38274f9f1a15327a9394b48 +size 268798 diff --git a/images/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.png b/images/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66942d3191d77892917b8d0fd9001f7a182a6431 --- /dev/null +++ b/images/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cacf1fade238fcc4f07c72b249071316473d78086bbdda156d613222dfdafe8d +size 370393 diff --git a/images/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.png b/images/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.png deleted file mode 100644 index 59d30b247e518a526534e15a95b24e6fcb062edc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:add1ee15abf33c4ba05bcf5e8b10cbec3e2e43f080822e57e755743f9f6cd8be -size 440628 diff --git a/images/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.png b/images/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71dba487e81d8e1a96b10ba9e842551e9bf35d28 --- /dev/null +++ b/images/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1560182677c1aff8730d95fbdcdfb5b725736210e8522c97641edbc1bb5afdd9 +size 385846 diff --git a/images/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.png b/images/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.png deleted file mode 100644 index 8ae369620b889a3b368ebe8c2d3f024ffe8ab9c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0f4671dced9b0765ddefea61c3f37a95864d4bc5e528e3cfa782f0da9494f78 -size 405885 diff --git a/images/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.png b/images/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b951fdf9f92c62074026d91382032879eb6d9852 --- /dev/null +++ b/images/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e6564b4c4f2357781309ecd8015400e39aa8257095fb3344084a2ca1337c107 +size 240474 diff --git a/images/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.png b/images/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5527c69bfe7fc92877f10ca46d49c6aaf1bad0d2 --- /dev/null +++ b/images/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57987bdd21c77b331e995ea5d9a227be59e30a92d3508668f6c07e595c89d547 +size 560097 diff --git a/images/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.png b/images/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.png deleted file mode 100644 index a25bc7796fc268f96d7112db54b9de84050e5a88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:850700c684cab7a8efc4bf909be8f954f409845f82c7acabb6877959aff87af7 -size 310885 diff --git a/images/658c486cdc884553b3e8b12452350901.png b/images/658c486cdc884553b3e8b12452350901.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fec60d0b7ba517df045fba28b29ff9dc116eccfe --- /dev/null +++ b/images/658c486cdc884553b3e8b12452350901.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e54a64b7a7b491f1be72cc665f0656adc7ea01f84c0f9eb7b260bef47c446f5e +size 336739 diff --git a/images/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.png b/images/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f0597fcfb68a106efaac73f81f956d0708147f2 --- /dev/null +++ b/images/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b264fa6b61183c82ab155b3e0074cfbdc20330a127d143c324e1862403a8f1c +size 95694 diff --git a/images/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.png b/images/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.png deleted file mode 100644 index 07852a4aff8ce869f3a67c76258d896aea5d8a53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44885166d082368602f997602d07a8eb26459e73f0b6e9de1a0f277974b95f67 -size 365900 diff --git a/images/6603d95430504bef80f16219c1c62571.png b/images/6603d95430504bef80f16219c1c62571.png deleted file mode 100644 index ecc8c3b05df357d0b166f1986f2c28722e3ecf4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6603d95430504bef80f16219c1c62571.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce298158318d59ef8639464c9fdf9254f528987b9747811d677c7ab9693a66dd -size 476275 diff --git a/images/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.png b/images/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.png deleted file mode 100644 index 454586d37990510fdd93122606e1c1c0802087ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a54d4980d6eab835ff3dc54baf8d2ab8e0a2b400da0ad356c191778b579fc5b0 -size 228216 diff --git a/images/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.png b/images/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.png deleted file mode 100644 index 58bfc7e9a6e983c4914af5135cf67141ca85957a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44bf81b507e7cab47b91c63747d6236240e6f30996caaf3ef8891bd716981ac8 -size 212252 diff --git a/images/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.png b/images/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1df7c37acb9f5f0fb5c5e23561049d0fc954b13 --- /dev/null +++ b/images/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:03b38ef0751bd2294deb97c1e08ed90d72a26b1c71db0882696cbd57fa8c1da0 +size 252035 diff --git a/images/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.png b/images/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.png deleted file mode 100644 index 99738e196785bca87a29363fab1a9ee6ce400d90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a825cf8884a72b17cd9030d2df74c0e096cc8e88443bebd698bea6be022877bd -size 103003 diff --git a/images/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.png b/images/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40eebb7683e9c505b7682439380337c845e1031a --- /dev/null +++ b/images/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86a29af064049a40e1bc8610651753d17fb1cec1cf0ca78d0e3b1e4c6db55c30 +size 200474 diff --git a/images/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.png b/images/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.png deleted file mode 100644 index e199a10864fe966483fd7cafcae673f4eb6c5332..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bd9d13085a0e3654d3b10d0ab90c2c94aadd3c80d9c4d8dc329d4ca5432440f1 -size 158658 diff --git a/images/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.png b/images/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.png deleted file mode 100644 index b539465ce029e7d477b71bc8f26bfcc614da89ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:994fcbef20a2b841c10d37275561d25a0865a64dbd1371b7f8bde10279895f64 -size 393396 diff --git a/images/668cbeea09f542908ec837a008bec851.png b/images/668cbeea09f542908ec837a008bec851.png deleted file mode 100644 index e910323586c1ac7562d5c75f1c9f6292509dce11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/668cbeea09f542908ec837a008bec851.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69b91db6261659cbae8ee034adf7ba1364214950317c231b6fa553af52625ca6 -size 385300 diff --git a/images/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.png b/images/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.png deleted file mode 100644 index 1bb70b098865cc599b3e9ddbc32c345cea02f5f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5af822b515d157cebbfa11ef92f117b6fdeb553bdd39bdcf5b64662b6fcf5f69 -size 397327 diff --git a/images/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.png b/images/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.png deleted file mode 100644 index 0a01ea62a105c91a7bd78025bf479c8e8000ab45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc4b3c8285754de54ae96e156bd59a10378106b1db522ca427656a45df542f13 -size 195111 diff --git a/images/66d37980682447558951475ab51ae0d6.png b/images/66d37980682447558951475ab51ae0d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b63bd5a30b3eb0ceae281324ccaef3415ecdeca2 --- /dev/null +++ b/images/66d37980682447558951475ab51ae0d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef655e04e268e66280f6b371420186fc1d7ba8e59d1dbe9095469a943925de13 +size 249369 diff --git a/images/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.png b/images/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.png deleted file mode 100644 index 8aac145f6eef91a40d82dd62acc8ec306aa669d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:118c345e42c5a42c553e429fa55aaab993c657d1178435961ed4b3c2218e3adb -size 518926 diff --git a/images/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.png b/images/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80c18e054c2f02d3531aa06722028203e0a9a503 --- /dev/null +++ b/images/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a371beb6e8fc422d6304693c73d61b47a7be6340cd48ef3bba96b738db9baa4 +size 94800 diff --git a/images/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.png b/images/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..def25b7818881f57fac686ef1a983905e4fe7027 --- /dev/null +++ b/images/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:203a2fe7c9434975afe120c72b1d29d6b6e8bb6b375da052370ad8e1d0a4b70a +size 378642 diff --git a/images/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.png b/images/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..160595248d02d1c080d0d7c112a42723073fca47 --- /dev/null +++ b/images/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c99bd8243936ccf4f27ccee081ad5ec833c7fffccc60b158f4754b053bcb8aa8 +size 349150 diff --git a/images/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.png b/images/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c811d806f2119c641b96087291456c5596ca4dc --- /dev/null +++ b/images/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c87fbbb825407b3e4fb6772033f41766a6e5a49978a3f1058d914380ee06398e +size 390882 diff --git a/images/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.png b/images/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cb0163a626d9f141feab042e217e62ca8e5e84e --- /dev/null +++ b/images/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acafbee1dae661a6c42afb13e67c8d47433eeeb53426de13422c02bff24b46bf +size 385854 diff --git a/images/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.png b/images/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.png deleted file mode 100644 index c2713533a5c7fd040f54529c4e9f4b4f49263167..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3318c6ff0f2736032c883990448d1b4c32660e0865736211cb529136ce06024a -size 309315 diff --git a/images/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.png b/images/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.png deleted file mode 100644 index 0c0ce30f25dcb3a835d78c78888ad3f18e60eb4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a2346406cf112dc3178f18c54068fb31e22aae4cb91c26be406ac1b0777a126 -size 149489 diff --git a/images/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.png b/images/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efdf720883dc9ffc57ea4a78628291b1992c08f6 --- /dev/null +++ b/images/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b414a5bb6f357c5ef01409d2b9ee9ff409c94e72fff119ccfc828a1a233947ff +size 90844 diff --git a/images/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.png b/images/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baec84299909d269b589e14796825aa9fc3e92c6 --- /dev/null +++ b/images/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee37a7f3305f432b13cf10ab310618d1f59d09e80d7a1fef404eae05b57ae20f +size 341272 diff --git a/images/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.png b/images/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2468a903eff0880c7cea37e47a58e51d0a76aad --- /dev/null +++ b/images/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d319f404bbe8b1b4d9f2e39c9c5bcf3eecb21887c9b4d1918db5e8c606e8298 +size 385982 diff --git a/images/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.png b/images/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..333f5fcdbe0672e4dbcdc5250bd32bb9b6b3f99e --- /dev/null +++ b/images/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dca9b9e148b6ce4e6225c0fa6b5c0b2e98d181a246a1e959cabd9f773313e0fb +size 145015 diff --git a/images/68274a06c1e14a678656beba21b93592.png b/images/68274a06c1e14a678656beba21b93592.png deleted file mode 100644 index bd04dceaa165c0d5115a52113584422745cfe791..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/68274a06c1e14a678656beba21b93592.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:120f147facb72539c6470513f86f2c44b18271ab63ad5b23a496c2028d5f6ebf -size 280438 diff --git a/images/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.png b/images/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ea2c8efc1775fd224f0930b1eb0fbedea29021d --- /dev/null +++ b/images/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f150da7f2c0aaff8eff8e98e3579b914ab7392698bf37a8157a4ab21242a6bd +size 101675 diff --git a/images/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.png b/images/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22777a6781a3318647c42f82f6b9b9adaf67e82e --- /dev/null +++ b/images/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:943a4e1159295e7dd8a0734092fc1631d97ee7af2c0e496e1bedd7e9876464af +size 272127 diff --git a/images/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.png b/images/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd6236438a8c5f13d27e5ef72dbeccf7da223bcd --- /dev/null +++ b/images/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:119b1bf8ad41f336ba7426da6ed6c631f0db2b925c3c1e016254a9607f8bc1ad +size 446576 diff --git a/images/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.png b/images/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.png deleted file mode 100644 index d50023cee46564cb648f308a9525a784a3aa6da4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44d774895af5bbba210d6176f70c2c8306c03133a2ca6e97421da28e4443c65a -size 373319 diff --git a/images/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.png b/images/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8329e862aa43e2f4e6f80105aabe3a0bff071076 --- /dev/null +++ b/images/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdb531f9fd1bf6c02fab4c02f6a1216f0339b3f09dbc4b6bdd3eea8175a12a9b +size 410503 diff --git a/images/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.png b/images/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.png deleted file mode 100644 index c56f7ee9be07fdf91a1c65399660f2b14c5db270..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58bc29684795140789c601bd68d2be07cc6b98f0f75aa660f4e4d8a5771ff8c4 -size 114043 diff --git a/images/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.png b/images/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13b853b61f342ebc8d35df1aba0db6577cfbecc5 --- /dev/null +++ b/images/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcdb45be85f6688b4d6457ff8144a3e7ba8308152b419917fd191be951735dc3 +size 101270 diff --git a/images/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.png b/images/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.png deleted file mode 100644 index 6dee06f4afadf7711ee9695874cff598bfc9c74f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00b6b6c98506f1186438ecfcf97e9c50950a31c7536d0211ebb6a057448c1ca8 -size 301486 diff --git a/images/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.png b/images/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.png deleted file mode 100644 index 3190297bd100bdae82014edac1a64493f84e4423..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8fb80ac11654ab12b76afa91132cf9e7a6f4645389ee25ad646c017badf4da8 -size 473053 diff --git a/images/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.png b/images/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b806a01da779db9c413fb98f47507a0d1d455240 --- /dev/null +++ b/images/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b4ba1d5e6119287cdb374e754719170206387114c70d98e81608ce359f3e60a +size 395153 diff --git a/images/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.png b/images/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.png deleted file mode 100644 index f60e6ddac5fc023995c4c978acfdc2e9d42cd769..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2301650575782b100314dcfd81cc9e34cff6bdf83e786af4d335e47045b4e169 -size 415226 diff --git a/images/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.png b/images/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.png deleted file mode 100644 index 401a4787b0a77de29c241793ebbd0eea60e813e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3247ce480825333af98e29c4aca2745aba9a295044c23bb602831b65a29ce355 -size 366025 diff --git a/images/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.png b/images/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..984b5bd535cb08825fe147204df39c03f41364c2 --- /dev/null +++ b/images/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c4909e5c47d4a69801573e81dd02b091d1b74a4194974880f20dbfed8115afd +size 260581 diff --git a/images/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.png b/images/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.png deleted file mode 100644 index ce79c7a632c159c7dc41a865d0f4fa12924c38c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f56760e4c3bae1a4c8e65ad2c331f8d6df361440e99fcfb66412abc1ef5f7aba -size 357246 diff --git a/images/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.png b/images/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37ce6eb708af709aa09ae33a817b5be9406c7fce --- /dev/null +++ b/images/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdce792874d31bc7011f6e146809f249090a3ba83a7d3767a0b1c382c18a5875 +size 286332 diff --git a/images/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.png b/images/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.png deleted file mode 100644 index 71a851f8ef08841759e20c108b6efdf7319c91e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05fc5ef99b53c69cde728b5e86dbd8fbd80cd78f9df13afffb353b946785d61b -size 224923 diff --git a/images/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.png b/images/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.png deleted file mode 100644 index 9aaa449e38bab967f446ec94c89a88bb3467f20c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1297cef532bb1ed4fb341084f10e0eadf5b22ba59eb0576343f7b8b9f1abe57 -size 441886 diff --git a/images/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.png b/images/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41bd642f9f6063be06ed713a3b5b55d164b06c2f --- /dev/null +++ b/images/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6575f4afcd1afe5a448eb73700a8587636624fe36bb628273765f764ffe9268 +size 97275 diff --git a/images/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.png b/images/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.png deleted file mode 100644 index dfc3cbda7e7fc5b3f6c861c2aefe06c02f7d4ac2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:420e3a37a12b73cf48e6f07883dfcf3c98d0cee3fbbbadb84c059be684d7c839 -size 111576 diff --git a/images/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.png b/images/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7d5e5892e8c544885667ddc4643014888abc028 --- /dev/null +++ b/images/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6fdb28f626a9062fc54933436bd87ce1b2cf78cb890ef348a69016b0fe960c42 +size 383704 diff --git a/images/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.png b/images/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..774c62e5b1e011b69f3ae4a3673f4ec1b697fb24 --- /dev/null +++ b/images/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4020b82c0dfd2fe41922a6b36ba95521a0317e2d027fcd5e908eb6a038d9638 +size 116132 diff --git a/images/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.png b/images/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92d12e97203b36776d60878c26f13e4b75e4b13a --- /dev/null +++ b/images/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4467b258edfd7351d262d9f6b49361b2606ff31aed3ce26bc128f9676cc82ec +size 397076 diff --git a/images/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.png b/images/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.png deleted file mode 100644 index 947994af28aa1010c9aa11b52c93041312548f0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7ca12243e1d76a4f640b00245d39954a812595adce609c2310ef7ea13136ef4 -size 71941 diff --git a/images/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.png b/images/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..336fe12bbdc256dd9d9b927ee118f58a94d6b733 --- /dev/null +++ b/images/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b75294f7ec270e2a83f9397f56488d8166f995fe4aef69dd76db31861a03c891 +size 358508 diff --git a/images/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.png b/images/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7f819fa1bc68eeb0f6c5519733f92020da564d3 --- /dev/null +++ b/images/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72198600ea9135f54576baba76d309bad3c29d61ac5db442e0d0dc6970a20bc0 +size 127395 diff --git a/images/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.png b/images/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.png deleted file mode 100644 index 6244b18097e0f37d46f02921dfa428d674c25312..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2de96a29f987cc2bea86fc10170d33bb944604d436e20098d184170a6b4a33c7 -size 224434 diff --git a/images/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.png b/images/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.png deleted file mode 100644 index 2bd6c6139d587fc4b208b332083c446c3ce7abf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e6d9bf23cac4d799edcc149679b87475034b9ed0443829fb7ad609495575eef8 -size 324096 diff --git a/images/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.png b/images/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.png deleted file mode 100644 index 65217801d56eda2e22cfe1cabedb8aed47686f29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:880d71560f803cf97d206f934d077e2802f85a406bc4df8e054530c5a372100b -size 218672 diff --git a/images/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.png b/images/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.png deleted file mode 100644 index a6d3584f8840adfdfb626405c23f8778bc3c1ea9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c04f15582fbd60a79204ef92257ecdf6c37dca290463e97ca0db1de53302dc02 -size 185706 diff --git a/images/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.png b/images/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7a0f64716c6951d189fbc99534047b46657dbb0 --- /dev/null +++ b/images/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29d868648b70236ed337265c97045f59ea3e32ec6b553fa704290c9525dfdb43 +size 386581 diff --git a/images/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.png b/images/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.png deleted file mode 100644 index d0a881389b3bffe0b420b1c177b197b876db34ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ce616089c511e3c70024c4d842aa84797ce6c48e10202f123412cbc451f7346 -size 236228 diff --git a/images/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.png b/images/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.png deleted file mode 100644 index 5932b71d1612e6470a6bfaffacf7f672ab5b076b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd5786254d0695d48c697e7493e01f508a6e95fc2fc822619f0bca3873961215 -size 272388 diff --git a/images/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.png b/images/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71419379420324854d50f189aa40df5bcc25c83b --- /dev/null +++ b/images/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3452a14c2fdbd64cc3a03b8730b28dbe8e09eca314305df49d6d8df99de77f29 +size 345256 diff --git a/images/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.png b/images/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5adab066df548522acd94d67afffaaa961e2f47 --- /dev/null +++ b/images/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:938c58fb8a17f77e83679faae0c2acabc272f656827b7c37bf7c5e206a5d0d8f +size 210785 diff --git a/images/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.png b/images/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.png deleted file mode 100644 index aebb7ce02c75a78dcf263b8fb57cd0707de710cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85607d511218f2786015839ef7006722e1ea1b92edd401040d425916669ba45c -size 394571 diff --git a/images/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.png b/images/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.png deleted file mode 100644 index 7080140a924421aa6da57528f22f7d4b66c5a189..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8e6688f0f18ba716ea0317bfee4d0e40b08b4b213be518531b332097c27096f -size 320775 diff --git a/images/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.png b/images/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.png deleted file mode 100644 index 78f61e544d7e3b4d8a0d333965d1a8a7de1ee4a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72d1d372c44a009be8f98fc952c8e3f855b947e940e0bafaeeda63f3000d7b1a -size 57203 diff --git a/images/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.png b/images/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.png deleted file mode 100644 index 7d8a37b643b315a4901668ac5d0ef83d5345a553..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43664ee8384bde34078f0400ff41f541d66a0c08da2b71af1655fd4d3705a29c -size 91251 diff --git a/images/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.png b/images/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..178d59e43651a86fc2d69973e3b914f2e4b32868 --- /dev/null +++ b/images/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:059847ea5acb89c0d6903538846f0d00effe17dd5136789a52eeae4d1d580f7b +size 417923 diff --git a/images/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.png b/images/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.png deleted file mode 100644 index c19a5fdba32a2e626ae2e15489e95c7a5b7c0e25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5851c33faa616e51e2619a7b37fa1fece81d4b873433c2290a0421cc99d07e02 -size 120446 diff --git a/images/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.png b/images/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..967ac6938e59046702c41b98c5cce16ecb2624c3 --- /dev/null +++ b/images/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5de05d659be5e85846355e6d6f05bbb7627cdfebb745c3696947638690e332e4 +size 365177 diff --git a/images/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.png b/images/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.png deleted file mode 100644 index ff80ecaeda98a7e27dd2379cf1435bae61d864fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f20f21414efd19764fd0e8dc5a5dac384a4916c7f9d6db8f5ecc462dd6960559 -size 185994 diff --git a/images/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.png b/images/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.png deleted file mode 100644 index 9598e7e4db850950b4167e9f7279d1a943591dff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eea49fabfb53fbad182b21c90fe957495a440ac91dcf624e2ddaa43cb163a09b -size 326658 diff --git a/images/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.png b/images/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8897170401e296bd6a36328d736fb396c5efa52 --- /dev/null +++ b/images/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79a34a5788e22d02c0e4c6245a2e158b499b557661eaefe761a74625aecd46d2 +size 353531 diff --git a/images/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.png b/images/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42e157dd5e59dd5ccb6db507db0ad6053489c295 --- /dev/null +++ b/images/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f3561c975d8aa55afd4dac769cd41fd7fa263d27b5bf9dd039e679eb237d034 +size 422276 diff --git a/images/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.png b/images/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19a01612ee3ce8dad168d2ed87cc08092d515783 --- /dev/null +++ b/images/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa753346aa6f112f45e636b6d64e482c17ba93f196f3ca69308e16873c5c2a64 +size 246872 diff --git a/images/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.png b/images/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da94bc448e1e9cdcf5fe8b931c8705c1bb09ace8 --- /dev/null +++ b/images/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:088a3dfbb9cae8cacc9abeff7bcbe9791c2fcb27b183cbba958f20d789d3620a +size 336864 diff --git a/images/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.png b/images/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9d36f38086628cc1a5402c2aa3c2558c7d92998 --- /dev/null +++ b/images/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fda04db601804006e1efcf4ac2c2eda221b9716774bf695d15fe5081bd874487 +size 343515 diff --git a/images/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.png b/images/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.png deleted file mode 100644 index 892a8a1462493a27ad67a65ec2f138a78e514175..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bd7480d76b3c316869041b7f8aebefb0701e552c3bba6ef70ac85c5a8551dabb -size 344155 diff --git a/images/6df1f79492294027a597396755660790.png b/images/6df1f79492294027a597396755660790.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dbbfadc8e4c1c1d4cd068715163e3441537ca78 --- /dev/null +++ b/images/6df1f79492294027a597396755660790.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6eea92afcc4018abb0828f25f7d275710ab0314c1cf7d1ad91daf5ec8d355384 +size 435051 diff --git a/images/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.png b/images/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9127c5777739230022fd7e2dc57a0a0fb07d2c2c --- /dev/null +++ b/images/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7c245f8b8281fca78d350e47107cab42497d9c1e38c8beecd4ea1090f12cf61 +size 529836 diff --git a/images/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.png b/images/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea99dc204ec27780a53dd5ec56b9eee2fddfc39d --- /dev/null +++ b/images/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f270cf8f89b13af189fdab65573b52f73109746d7fa3245917ee0969ed02017c +size 152074 diff --git a/images/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.png b/images/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.png deleted file mode 100644 index 572e819899373b75a2f9425f041f67a9fedeaf52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c06973ff22ecc3743b1742178fb345381ea303bf9c0de7e71c344ac718a0d754 -size 546047 diff --git a/images/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.png b/images/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52e8a1a0dd0359b4249dfa2f7548ce08b421308e --- /dev/null +++ b/images/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1983a983fcc2ad62c58bac8554352e78be5c6b1a130b7e260396a07f5f25a67 +size 521631 diff --git a/images/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.png b/images/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48510262881e1c69076f144f376eb067545204de --- /dev/null +++ b/images/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1cb73553f2f23b86e47f33efaea23641d83d84ff251ce78bb8f6efee5c914465 +size 142376 diff --git a/images/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.png b/images/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d216a1656fa1f72a03838e69dcf6ce2e5395199 --- /dev/null +++ b/images/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d76e804d9d136f3e69c1173a8be0cf44195449b097b6be09f51f1a7c320a9450 +size 152761 diff --git a/images/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.png b/images/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.png deleted file mode 100644 index 99ff85cf84ce928b2c6df0a31ecd708c018bb7c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45b5afc31ac0349d7c013b40deb6a821a313fc584529ad8966e1c43842cf0e16 -size 202175 diff --git a/images/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.png b/images/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.png deleted file mode 100644 index dbe4938865483e711e5275adf1ec5a0d573ab201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a380deb05d223fda5eb5f9e6e06608215eb814cd841675bdc61f49884e28ba50 -size 258676 diff --git a/images/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.png b/images/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.png deleted file mode 100644 index e8b216c274c83ce6536336e82185f00723b0fac2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08dcd3865b53031381ab938ae63ba7dbc3d58ba5197162e0ecce80ce658407c5 -size 342353 diff --git a/images/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.png b/images/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.png deleted file mode 100644 index eb2f0ead870b1183a28b988a34cae6e67022b8e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08acf2997dccb334679b9bd6815789170f8806242db9f3a4fa09b975943f10f8 -size 56217 diff --git a/images/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.png b/images/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe2fe256e0a46f3c0c3007a3a30be2603e6b341a --- /dev/null +++ b/images/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bfb163f8869f35c3b95bdb3dc75a85fa37c937eed47d68d27ca2c3f141f58962 +size 73482 diff --git a/images/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.png b/images/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.png deleted file mode 100644 index f0474b1a65bff777a09b0b7265522fa3e58657f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d837e58b50459e6fb8a3159dbf2fec9f9e6ca1cfd820151e3430f773210346ae -size 494218 diff --git a/images/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.png b/images/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2d377f1b089394349cbf6be0f2d032249f115e3 --- /dev/null +++ b/images/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:099c435a5a8d7ae6f96f491b8334fbff7a64a5e6741f67ea361be6f7b72203b1 +size 392865 diff --git a/images/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.png b/images/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba8cfebfab8563cc13a33fe7fdb348e58382673d --- /dev/null +++ b/images/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa7de479c5254260e8742acbdbd548adcbe092b0f9424ef72b0679e061450d50 +size 273203 diff --git a/images/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.png b/images/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1b8a4bc27c6c6aacb9384dcbad1c33631550d5c --- /dev/null +++ b/images/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3be0358de8d6625dbed267f8ec5cdf25c9e97382881f9e4203cc95366d29179 +size 381038 diff --git a/images/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.png b/images/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3484706b4d5e9fa444e41e432c5b94be0147458d --- /dev/null +++ b/images/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b156f68aa52f5b9769c7b0a746d097384ab78c58615c43af7660f50fc5a27f6 +size 290022 diff --git a/images/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.png b/images/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.png deleted file mode 100644 index a7d07ea6a978fc7d7bbd6e45143538c99e19b782..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55c015af87ce2874f08e539158907da6704c7e9bd5b4501b24127f65cfbd6a23 -size 59179 diff --git a/images/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.png b/images/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.png deleted file mode 100644 index 3720db0c4c8c59104e114040b785b8a7409a8fa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb10fd554f65ad240faf355349edb47bb8c5364c243d81d91ebbf9b32ddd9e4b -size 228169 diff --git a/images/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.png b/images/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.png deleted file mode 100644 index 5c6f5ffbef10203c6658976c01cec78d4e188f4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d15f8a479622f40d8a2b9f639267098eccffe513c5cafac6d5708236eab712c9 -size 455847 diff --git a/images/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.png b/images/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.png deleted file mode 100644 index 13217b1a09222baaa6b6110838a95c15ed3bc250..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d0007672f0f160bd2d798cbe48ed4a00110e6dbba8d42c639291a68a1bfd612 -size 69691 diff --git a/images/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.png b/images/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.png deleted file mode 100644 index d9c984539530d1fc1807f0d618fa0c8bceb3f23e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bc8483004605c42bfd67b5f6ad89722ae7302555c3b45c017c8498e4bb3f02e -size 501543 diff --git a/images/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.png b/images/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dde07c449026b5c8ae46df59dc664ce783b0cbbf --- /dev/null +++ b/images/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59e534a2cb92d77ff379d1ce17dcea4d4b27490252ea216a568d603af9121d5c +size 368293 diff --git a/images/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.png b/images/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7453ce468f1fe8b8e5485deb60577b91207948a5 --- /dev/null +++ b/images/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af16f69e3590cd8287bd9a44b64b434ebf9c48c73699946963a3a31e34f47e12 +size 438148 diff --git a/images/6f664f240519483d9edac293b8a50105.png b/images/6f664f240519483d9edac293b8a50105.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f3f02bf8c6bcab60a8d17c171c27078c9ef8ca3 --- /dev/null +++ b/images/6f664f240519483d9edac293b8a50105.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4ee3b4de9914bcbbb09aae26707355fef01cde4b3c2466851bb9b1d8319bada +size 120335 diff --git a/images/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.png b/images/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.png deleted file mode 100644 index d52cad6db7c19fe3c45e12a5a3dc15ef5c306140..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aaaa583232af857fb17e6d248b2bed36d68cfccfb2a0c50744f8a61bf8e248e4 -size 235259 diff --git a/images/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.png b/images/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8392322ac1ffd46d6a10a022d70c79d05a984322 --- /dev/null +++ b/images/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19a61bdd9952c263f2e6b65a36b16acc8248968985358569a4403f79f2a51184 +size 244806 diff --git a/images/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.png b/images/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.png deleted file mode 100644 index fc1700eba879ace5b8d4ce2b3a6e6a03955d2eed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da18f0f07639321d2ca8e4b7bc03915c5612e6dda788b9300a472bb11e318bf6 -size 402813 diff --git a/images/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.png b/images/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.png deleted file mode 100644 index ded951cb0f1a0a0ee0f93e977d0a33b7d41eea19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99e7c29b2519ad6bc222a831f5ee3c9411f72a2d43a34f8f76dc23dd221cce25 -size 444927 diff --git a/images/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.png b/images/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a16efb74aa0b11c3466d4f0e8679278c1cc1aa35 --- /dev/null +++ b/images/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31bd6c0ac0f1d40c3eba54a152b94c8d7bf25659966760411e814fee1a0e3e7a +size 62615 diff --git a/images/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.png b/images/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69f4df08a7816e13ae58b2cc0d38e08542820bab --- /dev/null +++ b/images/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e348190c37cd27193c4e5d8656eef71282717a76a9e05285aec3bed7601f4ed1 +size 380820 diff --git a/images/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.png b/images/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.png deleted file mode 100644 index be4617fabb6fe06909f23335f2b90ba91d6a5f93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d48b6a7610e4d1441d0312c03135f71d3e8de4cd0592fc62e3d7a7c76ca31dc -size 406616 diff --git a/images/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.png b/images/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2eda60cb3384f0f80d47d2fbee07bdb804c21dc2 --- /dev/null +++ b/images/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5f584557005bac63912bab3bd3ebeac0b04727f4ca38662615a5ec4d589004b +size 374132 diff --git a/images/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.png b/images/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ed6e0933c827c3ae15794b069cfed9703931839 --- /dev/null +++ b/images/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bad88665ffcb628bdc71d3c2d26866c210390150ff26422596d7202b83d1fa2f +size 285578 diff --git a/images/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.png b/images/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.png deleted file mode 100644 index b780f65fccbd18d323cb05d9ee5c05f083eaeff4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9e1651c6f879af4e423f5b5dd94833abc3dfd64b582324c188d14eab6cadccd -size 218126 diff --git a/images/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.png b/images/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..753128e97afdb7e8685c875402392e15b2e60d21 --- /dev/null +++ b/images/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf7355eaf951e0d305c6f77e7e44daf8eba7d7f4500509b08e652d9683021ecb +size 531709 diff --git a/images/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.png b/images/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.png deleted file mode 100644 index 3dec7b2351fbe3a26ba83d3a33627a0faa72e18f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0c10fb96942b6b87c1989fbd7169e00720991ebe3998e0d3b1faa45166a7d61 -size 385609 diff --git a/images/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.png b/images/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.png deleted file mode 100644 index 027d659621e44e6b291be4221fda5c93b4bf69d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:91e12c8871bd6cef780af23d3e0600df58c472fdb4fb83d140acc0d29f7de761 -size 76929 diff --git a/images/71aac447891d4617b48c191cedede96a.png b/images/71aac447891d4617b48c191cedede96a.png deleted file mode 100644 index 06da37276f32650f7ac4c70e0f200e78fc5682d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71aac447891d4617b48c191cedede96a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e8aecf7e59a61edf7109de5e19e592c4bf9c7cfa41006ee13f268e2e910eb9d7 -size 405936 diff --git a/images/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.png b/images/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.png deleted file mode 100644 index 52b034d2cd073fcbbcd5b60da2fbec01d017c20b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:665c3bcbee969e293868f12952a2d57839dedb33930440c7767c66ba93568060 -size 392857 diff --git a/images/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.png b/images/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.png deleted file mode 100644 index 8b902e463560d5552cbf6a20c06fad2331391073..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca502ce66f681f865ca05a305951a38cab8d5f89847f90769de14be201239434 -size 204200 diff --git a/images/723cde859a3144669a6060f87c125c82.png b/images/723cde859a3144669a6060f87c125c82.png deleted file mode 100644 index 0b64d64189a3e60b8283ee57cc42dd0241890b2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/723cde859a3144669a6060f87c125c82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69d0f53af06558c30ec9bd40c3cf08033b43c86e56b347568fcf3c6676fb2382 -size 61641 diff --git a/images/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.png b/images/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.png deleted file mode 100644 index 1b078d60f60806cfcedc02145050eca44bab7557..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18c8358741a8692bc52355cf3b5f7ffc3cf051a5ea0a33281cb88ab5935476cb -size 433489 diff --git a/images/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.png b/images/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa1401e172419acb32224f5463deed158efa3731 --- /dev/null +++ b/images/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:618ac66379bf4ba7e48aba8714392fe7ddb74144fb9c2ef655a7316b7ed0a1f1 +size 362905 diff --git a/images/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.png b/images/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.png deleted file mode 100644 index a841b64ff53969cb4792bbbeca181c3ad8b1c80e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7680a3f617283ff0a51bfd5e5742b06adb6a7457e5ed3a3a8f0e29fdb3a60129 -size 38714 diff --git a/images/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.png b/images/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e01df563d433806ce605f7a108b1b89bc090426 --- /dev/null +++ b/images/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9453c778fcec081426af079b2fad5e54f88ec220570e05d4bb7c3d66454445a +size 364453 diff --git a/images/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.png b/images/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.png deleted file mode 100644 index dad9e6c907d9b492212027c0c26fdac9acc00237..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d16a419c96022ed00386e3d896635d0716e60a902dc38e9a44e16ec5aad95d15 -size 404287 diff --git a/images/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.png b/images/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e712ff24673a9179cd9cc7ee491679122fb5c8d --- /dev/null +++ b/images/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e322f375ea29ee0a73a50ad402176064e1bbb926442402028062b2bd7cfa41f +size 248574 diff --git a/images/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.png b/images/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.png deleted file mode 100644 index c0d21a4e3e1f207534df4094f42cfb0c9a4e882f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fef947722db70d607e8334f8d3bbed601ad10ddd15fed67f7dc0bfac1875e21d -size 451305 diff --git a/images/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.png b/images/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.png deleted file mode 100644 index fab6929ab9439791db9c2466cbad6479fabb2e84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:888845e7e117876d06469514ba2dc72089dc877b02d95814220a75b9f749d27e -size 360559 diff --git a/images/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.png b/images/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.png deleted file mode 100644 index 2f1da95cb36d1fa5d48a54430a394be40d670f68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26e53f88f13ae3ef20a19371bae6734c7ac9cc04bab10f3e43d29919e1fd16d5 -size 419096 diff --git a/images/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.png b/images/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e50cfc40b4191b089528e59ec4331afd44c7de1 --- /dev/null +++ b/images/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba73f1fbbfb01c909dc91ace975eca11669e847143535a122e444544ef7319a9 +size 352435 diff --git a/images/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.png b/images/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7579abba61b50be38aa48778222abeb01b9165b --- /dev/null +++ b/images/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e8f7542d5e376955475f28b4b0fbaae47969cbee36329c961d3e3323e8b74d68 +size 134099 diff --git a/images/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.png b/images/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.png deleted file mode 100644 index c1709a368b1c7ff9a038ac71c6d76bd21ec39628..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f49808c948775a2bb64870d62a9feaefb9880244121d8700b2d4c06cce8ea0a1 -size 295317 diff --git a/images/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.png b/images/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..186f327e99634eb92e310727e5460980157383ea --- /dev/null +++ b/images/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e4513d72f5e90ec70da0b461b61464b93de23f44953d184c94401a6320a9cb7 +size 341099 diff --git a/images/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.png b/images/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b5508db9bd327527818d5d163ae9fe4ab430a90 --- /dev/null +++ b/images/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d37cfbd969ef83a9191fca6ced759f19047d7fe64177e4df1ec66272418e55f +size 340060 diff --git a/images/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.png b/images/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..761a6677ba92162f16cd4efa783a92f5ce57dd2e --- /dev/null +++ b/images/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:319c754c8064597ef2db87887a558bde9d7c884aee5001fadaba24444c4cdb91 +size 459648 diff --git a/images/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.png b/images/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.png deleted file mode 100644 index c7a0cdc184c9c8801e1db9df23735b8825845087..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:693fcaa6e5f7ba92639da476fc55ff27cd4777e85820a87e52c92b6b3c5c1997 -size 411470 diff --git a/images/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.png b/images/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.png deleted file mode 100644 index 6a388a14fc377fe773dbac21e0db4b594174d19b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c994e66240682320f1ca9882efa495e6f75584dc6762784923fc47db5b7fb0e1 -size 358543 diff --git a/images/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.png b/images/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.png deleted file mode 100644 index 4c28ceae44573e5ef22803006f37a8a27ffafc1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43655a840c65e6efa8767b41daa082791c44d80310baa24ca7cf653d454a9972 -size 88027 diff --git a/images/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.png b/images/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07e84b464bd271335a157444159961aa591dcebc --- /dev/null +++ b/images/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7dbc99bcf0e4b1be982a667c4d5d8ded7accd98660cbc4fdfee71f902fdfab2 +size 421100 diff --git a/images/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.png b/images/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62545c2746db9e872fd3926e122c7723b3190818 --- /dev/null +++ b/images/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7535a9d6c318568ef593fd52a922106e9b7890294a6ce653d26614faad43df23 +size 79860 diff --git a/images/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.png b/images/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb708eeae06f48a303321c2f0f5d4f65825db5c0 --- /dev/null +++ b/images/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5fb5442b8e52525644f5a39b45da4a7a136af0f9331c167149efe68242fe078 +size 69914 diff --git a/images/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.png b/images/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.png deleted file mode 100644 index 10ca3ae6179cc8306beecf06e00d76cc136ba0b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9cacbb8cd4935146b9d001770e3b274cf0722adab43875ce9df323c49a64a50 -size 406633 diff --git a/images/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.png b/images/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.png deleted file mode 100644 index 817949b1383941c630c0dc789b374f8c8ccee5a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f49baff9e2be88000b7337e9f50eaf6f984d4daca12a3873941edd7f05b330f -size 321525 diff --git a/images/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.png b/images/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.png deleted file mode 100644 index 6b3ea886d9d35f9f73c60205d84eb67980cbbedd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63cd37e905f7fcca8957414e79d8d2a9638b3f809a95dd94f27cadfab218be6d -size 110844 diff --git a/images/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.png b/images/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c794058d52e805fbfeaff4ae2f293d4793903dff --- /dev/null +++ b/images/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf6f769315fdb1e592b2d7cca6f0015aea37168328f0dc16030e950e7a87a802 +size 351153 diff --git a/images/751088842663489486d2351979821260.png b/images/751088842663489486d2351979821260.png deleted file mode 100644 index 6bb795dc16bd6afdb8da4bb2b586ef717df6c16c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/751088842663489486d2351979821260.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c52d39e9dfdb7038a46d20eb69d0b8af99368ea6f21f31a6b3195ccbed6aecc -size 56282 diff --git a/images/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.png b/images/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.png deleted file mode 100644 index abec13df10d7ddbc873d4a9eacb0da322ccdb0bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2247a1a6f5e7069d3b22cfb6728b209b82aa174307d8d377f568401865408e54 -size 225334 diff --git a/images/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.png b/images/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecfbe12a42c7b18f357fe3ac5bb227bdb024f4e4 --- /dev/null +++ b/images/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39caa01347bc26273754c1e1f895e7580868e89f66cf61c8f84eee6245df6eb9 +size 341674 diff --git a/images/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.png b/images/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e2175fa2b87fd68e6fddf5e237a8b2ce3a57682 --- /dev/null +++ b/images/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0dbb7e263630d1bb5333cbc374593d21d24c1abca8a7132219325fe83d073105 +size 406779 diff --git a/images/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.png b/images/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79f49bd12e5d347beb46689f1eb75263d670a0e6 --- /dev/null +++ b/images/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21269d1800e53c633a88be6636c3f8685eb6000355bd6c0989a2c3236db4d56c +size 367110 diff --git a/images/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.png b/images/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7b3bc293789789faa5e729b3702c98468bfa56 --- /dev/null +++ b/images/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43dc2b84e3db9181b794796e9a64e920eee4792fb102dba534b2f00b8113f3fe +size 466262 diff --git a/images/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.png b/images/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e770ba9db9a9ee8936a3affe06559657d41d1fa1 --- /dev/null +++ b/images/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:926278ebe4aa46504f03610549a672d27ffadc554169e554b021fbec5521fd60 +size 112694 diff --git a/images/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.png b/images/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.png deleted file mode 100644 index 1772f7f3097df6c874bce370435ca4f6f9dd0155..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7db4807726ab2528a49bdd922f3a784647e1a65ef23c8b311e51d6588ec587a4 -size 326294 diff --git a/images/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.png b/images/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8b381fed430700df480f7d444a7fdd73ac5ae57 --- /dev/null +++ b/images/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a417a21d9e573a49e4f8aeba30276756131da25d0c60a09938143ad59277cff3 +size 457105 diff --git a/images/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.png b/images/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.png deleted file mode 100644 index 963a5256970b347be74210cf9c741f70783bda75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0caf7d5e21be2612a471f5dd93394150b93d28697bbb5d8560c130c35b2bd83 -size 62704 diff --git a/images/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.png b/images/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.png deleted file mode 100644 index 4943c6b7776998a2ae0f46e45227b98a16befaa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b42d08e81fe7fe2c6fb5da7f11e5cdc4018379437b69359b9328f4e5e8942f3 -size 448303 diff --git a/images/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.png b/images/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.png deleted file mode 100644 index 38ca35febfd23f51f31489764c55827628db8fbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11448f868d3f0babd45cdea1651edc31bf1e1133a2bc109b29abd65ab87f9af1 -size 131942 diff --git a/images/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.png b/images/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1947cfdf0fa4765ad7cec9f55ea5a0ed6882fc5f --- /dev/null +++ b/images/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e7aa495b866bbd0134c6373397725c98f578de36c3494711b44f90938ed4e97 +size 91168 diff --git a/images/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.png b/images/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.png deleted file mode 100644 index c75aa09205e42e6196d1355ed3de67dd69d95fdc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed4d4c1d5b277f12f13d529d5e9e33b1aa265134ff959a3325e8ee294e320d34 -size 134109 diff --git a/images/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.png b/images/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.png deleted file mode 100644 index b997bd8e62387ff0cd9c82999a5f11eecb18bbd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cfbf98a0cb0bef133b0b7de7fc25a920bf238bcac9cab93595373d0eac756093 -size 233989 diff --git a/images/767a4458733e4648b5c8da7145405607.png b/images/767a4458733e4648b5c8da7145405607.png deleted file mode 100644 index a83093f67fabf6bfc5d3f5ac2818aecbabafed1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/767a4458733e4648b5c8da7145405607.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d7c2d2c3bb8deaac9b6df2852037491a897f5caed696731aa719c9c1207aa92b -size 212682 diff --git a/images/769da1345adf4f89800a36109157ce11.png b/images/769da1345adf4f89800a36109157ce11.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c92891b4d6fe081fdf3c812b8c47b638430e2cd --- /dev/null +++ b/images/769da1345adf4f89800a36109157ce11.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dd4037b5287058b96df4afb2057ec7a005c0a269086018ce3b456f06ed6af41 +size 178460 diff --git a/images/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.png b/images/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.png deleted file mode 100644 index 1f887743fa6b96b2490c558b893bb618572f27e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:082ebc81aced2bef8b56492ab07f31573b5c8d9cf5799465c1118aff022d75ea -size 387189 diff --git a/images/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.png b/images/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.png deleted file mode 100644 index 14bc8fa1d57d2992120db134b3f1aa09462bbfe5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00216566442d028b371fa034a1d53a2ce2f28fb698a2dd74728811ac6b7a5e6f -size 88356 diff --git a/images/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.png b/images/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.png deleted file mode 100644 index 0d230d05b7899076c985f2360237ca3e04a8f063..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62896cba3ae9be82006908535e9026c4dc2ac56891465bba8c4220ea508c505f -size 235532 diff --git a/images/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.png b/images/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.png deleted file mode 100644 index 62752630ed8d2c3d3136fdb9f0da3f136da5258f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:259bf54e44c794bc143c783c338b6bc1d960e32a566aef418b55803aca5fc859 -size 242812 diff --git a/images/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.png b/images/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6aae14872705dea7b3ac2e9b8164744f6b547703 --- /dev/null +++ b/images/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2db17106f5a1f1bb8374651263000d6ddffd9d7b0740cb8eb739dd9202c463bc +size 308233 diff --git a/images/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.png b/images/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca1ec877b8e9e3fd77c50fdfe15ac6677e3182a4 --- /dev/null +++ b/images/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:177a02844c9c22800fd7255b58b092f7901c6ce25008abe0eb7a233c9658fa5f +size 354458 diff --git a/images/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.png b/images/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.png deleted file mode 100644 index 1b75153e789bce62d02b38698ea85b3501de1606..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c51444cc1ce58ca9927a3bc9b59d7f771b57a11cb0083982b84f2467c64266ca -size 58740 diff --git a/images/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.png b/images/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f9eb0507aa5aedd8a59677a3e371128e9ed5381 --- /dev/null +++ b/images/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cebe27648279d74bc159b9bec89e7b760a7e5003998c2e8de0ce90f70b9a89e +size 350307 diff --git a/images/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.png b/images/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27807516a677204782ac6fe8ec35aeb6580463d1 --- /dev/null +++ b/images/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f03b25a4275d0681bdaaa510943928e7c6097028623bce1d35e7c92f3e31c51 +size 423021 diff --git a/images/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.png b/images/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.png deleted file mode 100644 index 53c751d5e215f937e1b4c2501ab506d4a3ce3d41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3e3eb7a35675a4feaf602a65105caac63761103d3ee9ff10f6d545c7d5b3088 -size 156561 diff --git a/images/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.png b/images/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.png deleted file mode 100644 index 69e90f3ae865e6c9ea5122a204e304f4cf94e172..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93dc85caed26f836f7de8de676eba152ec279a875ca8641f7e8e92c5522fec49 -size 392790 diff --git a/images/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.png b/images/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..804adf7b918dff97e054b5bfa892e1a53397ee54 --- /dev/null +++ b/images/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5c812a3d8d36fca53689b554b2178ce715e0a1a8b1f6afb9839d332023d9aef +size 147977 diff --git a/images/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.png b/images/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..136f7ee960a5fa50d7cf166926e2e73071e77c55 --- /dev/null +++ b/images/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3051bc48ecaba1db6645809b5e8c419b661843780be8b9e021419825da52e6a +size 167281 diff --git a/images/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.png b/images/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.png deleted file mode 100644 index a9da34750d83e04ee933cd38eb380ff72c507cd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5137cbafc34772a31a87dc12a5d717b08c2c0ff9145a11f180e9c3ab28f21c3c -size 357934 diff --git a/images/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.png b/images/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d2f65e32cf359dbd85540ad309c4e7aa01afd2c --- /dev/null +++ b/images/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40551f1f09cc02aea1cf175d9680782f7984243655ffc3a1d8150ab892585585 +size 274258 diff --git a/images/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.png b/images/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63ee4c046a8424ed668cafd1bfe7e3075362c7ea --- /dev/null +++ b/images/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bdf1d6429a25766410eb0f1ca7e3db493678b291c61a36b2c4148f2641dfa6e2 +size 368671 diff --git a/images/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.png b/images/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c48ce073c3edeeddcf8e56f65df040b807bb29d9 --- /dev/null +++ b/images/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b20d13780f660eff786fb002aa06d1f998854c4d01ed21079316dd1a222dc810 +size 420716 diff --git a/images/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.png b/images/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfb156aed180d91f6bc53f9b66b14f99bb26df45 --- /dev/null +++ b/images/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a310dc1c522ab04c6739de86a91eb28840f785cf55c3a4ecf28b9e88d8e8207b +size 318110 diff --git a/images/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.png b/images/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.png deleted file mode 100644 index c76ea01a82ecb06bea4ce4761aedd263c4955a3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3a00008b2442637e2812fa37724fe50f39a80391c186ad095deff2b94024a1f6 -size 370747 diff --git a/images/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.png b/images/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.png deleted file mode 100644 index d457a8b27a3ea8f3d709d800958ca85baa640446..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:403759f97ea0541b6c047657e6387aa114b43fa104f3825257cf322a8453d97e -size 115835 diff --git a/images/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.png b/images/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.png deleted file mode 100644 index d698bf87f9f2dc5150c97f3d9221defc2b8dc044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62d17e79004369861a0d7af58960c17590e0edce6c6e11d09ed4b50dccdb9cdb -size 107380 diff --git a/images/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.png b/images/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..124ddcbf13f95c64756372494d890d9a9ddbdd4f --- /dev/null +++ b/images/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e55a1b4fca3f0324ff00f276c71e7eb324a409a90aa48b7ce7182672444b935 +size 163033 diff --git a/images/793e8e83287247c99405275e1be7f201.png b/images/793e8e83287247c99405275e1be7f201.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..912aa1c1d9110c830473772c907f06f7af3b91cb --- /dev/null +++ b/images/793e8e83287247c99405275e1be7f201.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33773767b545ca79626934f5b55bf1e8c38b5b106958fe6bf0d2c8c554811c91 +size 357645 diff --git a/images/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.png b/images/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f93509ec0179c3a304c7a6987ec68fa19c7b950 --- /dev/null +++ b/images/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c86e47c12d8e7da608423c7ab5f1be9774cc41f52f39cce80d512cbb3f41843d +size 380689 diff --git a/images/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.png b/images/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd6c07b89a664c59f3b6f52cebceb94a02b5466d --- /dev/null +++ b/images/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7bc4884481bc94475ee0d55b438fea612a0236124889ee9e382cca5f6b1b140 +size 456825 diff --git a/images/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.png b/images/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.png deleted file mode 100644 index 57d75040c60535f46357cf848e97c083a7ce887a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4d0191c30d7277cc199678e24b9c0f541324c7a6ec2dc59d36a3f86b665f749a -size 168330 diff --git a/images/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.png b/images/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.png deleted file mode 100644 index 5e617a52965b994eaefb7e50fdbb566a9e96f988..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:65a9f1d97bdf88a0c790298b2ccc601fdba81955e167f06efc4b2ec34be325f6 -size 314135 diff --git a/images/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.png b/images/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b3b023f7e396a36739ab441e823a519cc146bec --- /dev/null +++ b/images/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c3fc9d6bf57e429eecc80b1a6bc428ad8d4848730d63119f0dfd99967bf61a1 +size 219533 diff --git a/images/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.png b/images/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a57ceebb2c59e1d652926873697df8a9343aa34a --- /dev/null +++ b/images/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d752fdc0846c656ce7e2ce65ebd0b36446d5bf0ed0772cb7db8a00c4d00ea7a8 +size 46366 diff --git a/images/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.png b/images/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.png deleted file mode 100644 index ef5ae2f117e7a6177b89467dc2fb81cd70c5c41e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc32e283e2e6878d0df9b6ef28c6c920f6308c533607b5b57eeb321a47b934db -size 97834 diff --git a/images/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.png b/images/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2d421df6cf95009a48c6da99e1d8c94b3b53024 --- /dev/null +++ b/images/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20d6ae3cf96ff274490198e0eb8d1955f05d160988854db06d9a13d3757c60f8 +size 102904 diff --git a/images/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.png b/images/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1620cef72229d8b5546bf9a7cb1e98a0be12d95 --- /dev/null +++ b/images/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04b480fb40565924a4740663280c9b85de862447e45c99b0f76b993eebcba658 +size 377336 diff --git a/images/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.png b/images/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..228e76e1bddf3c2db965eefbf45ea30614964fe9 --- /dev/null +++ b/images/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0fd38789919381d0573988e79afc743a4ef05bb84924b59794b1454e62db8ceb +size 196948 diff --git a/images/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.png b/images/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29958d29c170cfd9b05fc0f6d79b00427c4a9b0f --- /dev/null +++ b/images/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d724b43d8f7da8b2b63591a590a179a11d00e291035149704dfe4771d04a70ef +size 504286 diff --git a/images/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.png b/images/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.png deleted file mode 100644 index 873d0db7f981e2ad7f73cd33656a8ea775e251b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:17c1e88d8c28196e223d751308e658f88de0dfcbcc82fe8d544e71689e75641f -size 40888 diff --git a/images/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.png b/images/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48a16a166b6e791bed7704d3090c00e6ad9b70c7 --- /dev/null +++ b/images/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbccc1eb843f94d77aecee235cea9248d3ad7e61b861ae7bee8f564a14a22bdd +size 401493 diff --git a/images/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.png b/images/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.png deleted file mode 100644 index c8bde07f5196e969d144747cc5301be412b78542..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4dbb838b9ccae683d99d6f9975a68dcb71f3b615348a873f6ce9b46cbf673924 -size 99616 diff --git a/images/7ae1c57b893343169185131148427514.png b/images/7ae1c57b893343169185131148427514.png deleted file mode 100644 index c30b42213921f1daabaa7e38f6e367ebe70381d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ae1c57b893343169185131148427514.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad981464c409288ebee773e623e01cead7df9805e928d7eb532c7c5432f6842c -size 216972 diff --git a/images/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.png b/images/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..166e433845a92326e9f83b85a8124f6cd221c8f4 --- /dev/null +++ b/images/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5685a54340a78d0c85c86613b783c744c0dfc8c579e8873a54d39bc18ca66238 +size 294035 diff --git a/images/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.png b/images/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aa600861017f8854027643f69ac2a8f52aa1270 --- /dev/null +++ b/images/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d499be557da1ab3b489f02a817dc32c2af6193bc3660a3fd117aaaa89ec33280 +size 486887 diff --git a/images/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.png b/images/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.png deleted file mode 100644 index 5cc5a774a2fb83cba21e49025a3baf055d16433b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0cb0577df156d644c51f7c673041a4642df911a8a6ad84fbf291f8fdabbc5df -size 384297 diff --git a/images/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.png b/images/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.png deleted file mode 100644 index de252ab04d6c66f1a34e41aa389796ab9880ea14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f495be3087d7f305354157a1a7743d9f932e3f12cda254da451132e9212f1fb -size 112282 diff --git a/images/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.png b/images/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.png deleted file mode 100644 index c2a153724b233822ec9209573a72753320bb9e15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53c917a5298f87a2ba307d61c92f6d1a074b431eb93b211f8f0333d361edb88d -size 327184 diff --git a/images/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.png b/images/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d74fb96be2fdedee3368ae6572a5e9b4bfae142 --- /dev/null +++ b/images/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76178d87c51128c38987be023823f128eceec80f920253dddeb7125d74b2ee4e +size 316255 diff --git a/images/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.png b/images/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bd619d63a2e60dac16946236d71feca0709dce3 --- /dev/null +++ b/images/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7def3feb89c6ea1e82037c532005ac993d6444dfa6619b21e71878859a18958b +size 270547 diff --git a/images/7c53ed51b699427baa023350f2716549.png b/images/7c53ed51b699427baa023350f2716549.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e9a5994802fff4ec48d2bd86a9764673975c05d --- /dev/null +++ b/images/7c53ed51b699427baa023350f2716549.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:798a1eb0864608027e9e1803cac771ba6831089039b0da6130e4822ed1a5c2fb +size 401317 diff --git a/images/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.png b/images/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68091ee768faa523001c998729295397a4d134bd --- /dev/null +++ b/images/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79a433406fbe7cd5b3ef71aeee288ddf23e004d9bdb182bc711677c224d81fdd +size 480238 diff --git a/images/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.png b/images/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ce7071f27a8f9b1dcd8e101130ce2dca11fa9b3 --- /dev/null +++ b/images/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b352383320f7943c45f96f2865f31b911810f2b0ac1c54ce79bcf5c8a3407c2 +size 155028 diff --git a/images/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.png b/images/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.png deleted file mode 100644 index 79b2c27075706cbcf910e7b784c7287a90df7069..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9f507f49e6fe1d30cac7041106acfbbe268da18094ed607d4b2484288ef0af9 -size 332034 diff --git a/images/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.png b/images/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.png deleted file mode 100644 index d899593d5e540514402195cc98a8a2dbaaff714a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72b2aee38fc184a5fb9cd1f61f9fc67ba3923f2c65ee7c5f3539dc053f6f8f81 -size 400820 diff --git a/images/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.png b/images/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a90c88f87951879b4cc847a6bdb7af27d34d656 --- /dev/null +++ b/images/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54f0fbe5826ad31b4a3190fd4d4db18dc041b1197eb5c1b03baa2e1597658d1b +size 129743 diff --git a/images/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.png b/images/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.png deleted file mode 100644 index be44f341643adecbcfa3db186780debcfbacef8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c436842ec4689750b0c54b2887726be574514b660428599f1aa7ec8dfaae441 -size 313765 diff --git a/images/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.png b/images/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.png deleted file mode 100644 index 057c55074ad489d7fbce19ef46104f2b3021d561..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:021a118238e1b1502cf373fc030991d1bfcc2e301291745904c277e4fa199076 -size 295950 diff --git a/images/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.png b/images/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53441ed5ffb2d76ed03e44da80ff9146049ab226 --- /dev/null +++ b/images/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa594b92a1e58c7f1010b4c81b3b94a1318e63c958533d580ac1c1aaa6bf694f +size 531638 diff --git a/images/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.png b/images/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.png deleted file mode 100644 index 5e5efd589a0996d43f1dd33b998cece6e136e09b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e0f856052f12a773fcc7989631b7ec6793fd4c546174832a8151e5c9a597063 -size 404222 diff --git a/images/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.png b/images/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.png deleted file mode 100644 index 2afb09d3962b62ab109390dce71a36cb3178a75f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:542317f76367df80ab51a7ddcb9dadced61cc3fad5803cc6157b8bc4e06785cd -size 320856 diff --git a/images/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.png b/images/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.png deleted file mode 100644 index 44821dc35cbc193a2dc9a5d3275eb305dad5d74d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a0afdd60d27b67c5306a2f25bbca398a26782e68a386541a0d98f7a0067346c -size 383297 diff --git a/images/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.png b/images/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faa2eb0b6621681c7cb8f4656995367ceb5c2413 --- /dev/null +++ b/images/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a48fa7b0273136d48d02ef05e92c97079beff9812cc4350492a213fb706804aa +size 126821 diff --git a/images/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.png b/images/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.png deleted file mode 100644 index 056b676b1e1930e3396631a80c007f7e0a4d3ac9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43f0f449d5fee85fce6df9063872035cd4ed43b8b5e074d913fb5161250ce9af -size 276690 diff --git a/images/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.png b/images/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bd48009c44025c24735781e5974d75f7a562339 --- /dev/null +++ b/images/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d28ebaf50665659182c8afa816f41193d51792b3441b809631433b0f1746f30 +size 348913 diff --git a/images/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.png b/images/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59b1c1ae9d3f20c89febecc619cd87e11d3dfaed --- /dev/null +++ b/images/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0a58ab96f33c83309fcf2d0f551a703d1aa851518bf660c83143d35ed8ec364 +size 26957 diff --git a/images/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.png b/images/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.png deleted file mode 100644 index 1593b7ac133df7dead1561424b73b3224a01e81c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3db69c00d87569f4dd162160f5d4f4a455693d581eac0dd9cafde350eef5bd2 -size 465982 diff --git a/images/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.png b/images/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fc1ab68b91b6f0d94f7d23c269d340fe2cc7c03 --- /dev/null +++ b/images/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00dc5a4f8b35d687f762321881492cab90637cbbc7023a5a37365ce1ff8bc202 +size 241232 diff --git a/images/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.png b/images/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.png deleted file mode 100644 index 973103fd531469d16a11268b7ef8c4be46562dd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b56e0067b54e497c17cd97e2aa0441daedac889b9c1e77bb1f6c70960e9d763d -size 194915 diff --git a/images/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.png b/images/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.png deleted file mode 100644 index a1490ffa365fa5b37397657504df2b2cdd5c3032..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e03b6370aed6e64a4d8111220ac8db7863a49a2aaf4a9a7c016987da5725653 -size 138199 diff --git a/images/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.png b/images/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30523e81394f81d0d8be5e5ce1d68d5e75dcfcaf --- /dev/null +++ b/images/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2dcf401df22d9749b1dbfcf14ea8391a276ac0bc94ae2f26fb0e3de2c6aadb4f +size 405914 diff --git a/images/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.png b/images/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5433d27b0514b39ee71c72bf3a1b0cd2728b42e --- /dev/null +++ b/images/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b757ccb50e8662f54fb1f2a235a16a2dec8e5a26783f57eb87f0f0646caf3f87 +size 371450 diff --git a/images/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.png b/images/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..420b685c28cc0d1777eb3ac8452c7673c9400002 --- /dev/null +++ b/images/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e67c40f7dae5f994321a2d1c9fcff6d60e92407710a4d0344e332020c5eccca +size 155511 diff --git a/images/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.png b/images/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c727c7d4800534083037000f1aaaf2ef92e1536f --- /dev/null +++ b/images/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23eb8e811c5c21a6f1797bb20ebf4220c376cbffffd5a1a4dfc54ccac21743f3 +size 465185 diff --git a/images/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.png b/images/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.png deleted file mode 100644 index 43d56e2017803f1b13f161a17ddb9b0caace5b69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e48d7989d5061acd8bd5ddd9579af825570e6202826b48b92fada52f6787a35 -size 44922 diff --git a/images/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.png b/images/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a176eecd54e901ea527df5d06e06bb6b75b6e04c --- /dev/null +++ b/images/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0bced8343453b16b767071b36ef0f10ba7de218894db9545546d6f4665351b6 +size 98552 diff --git a/images/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.png b/images/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cdd901a3fc11dec101063f0b0f5836f950d6bf6 --- /dev/null +++ b/images/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29a0641fccd04f480cc43acd39a3a959c7898b431be0bca23b199a7725c8bcc6 +size 93282 diff --git a/images/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.png b/images/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.png deleted file mode 100644 index 676684c50555fc928059a27b2aeaaf45bebbfae3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e62313155c651a620ab7218bcd933c4d74d87b44690828a78aa2a53b614b2a2d -size 401546 diff --git a/images/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.png b/images/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e382888e96040f01feaf932cd755c293ef803070 --- /dev/null +++ b/images/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa671b21a1bed75ac89363b25e2a834726141fcb1f35821f45e137a18ae4aa8b +size 472600 diff --git a/images/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.png b/images/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.png deleted file mode 100644 index 4c5c0614535de37b15a6e578cae20f73909d40ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e8f27deb5366f561d1ca9fc333a8de74173bf8f08f379c2ff133ccf419ee669b -size 373275 diff --git a/images/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.png b/images/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.png deleted file mode 100644 index 5c48ae7a9e6b3c5c4ea10687aca2a5b7cb27bd0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7399b7c2a7eef8dca987d39691dd6deb07a9c50bd955f44e9a71f38db337ff8e -size 379509 diff --git a/images/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.png b/images/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a50a93c20297cd4640238066faeeb86a09db2352 --- /dev/null +++ b/images/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35611fade44e45ef7e61a383f634bbcf81d50afdfc28afd8692038e39c10cf6b +size 417342 diff --git a/images/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.png b/images/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..394aa5a22a7d203fe562ce70a8ba37dcb2a2dea4 --- /dev/null +++ b/images/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:348a203333e752dca2761531200ae943d6f4594b862c4ddf9ca17cebfba75ed2 +size 230128 diff --git a/images/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.png b/images/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e41c5f11e0a6b84c9649c5caf20788ac3b7adc49 --- /dev/null +++ b/images/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d25744b2686d88f29edde540aa5a4eeae1fca4cb3a7890f946f2483af3c75f34 +size 351668 diff --git a/images/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.png b/images/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.png deleted file mode 100644 index 989101fea12aa8c88e293058b47d80d34f79e992..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a27093e752ad3df8c3bcaa81ddaa353060c3fe7ff2cf68deeeb47269e5ca140 -size 104342 diff --git a/images/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.png b/images/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69edff0d2d6b7e3e81c23ea28489e8d06182ebf5 --- /dev/null +++ b/images/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0308c9742a773e9c2287afaf8c031fa2c1b659e263b5e8a6ba0be5130e653f6 +size 260925 diff --git a/images/814b280b982042f78e2eabf11db27985.png b/images/814b280b982042f78e2eabf11db27985.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3db76a2c7539bcee4e852b77f989e6f56e20e0ca --- /dev/null +++ b/images/814b280b982042f78e2eabf11db27985.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d57d0ccf787fff9c74143a3751c389df5ca7d4d735be011d3e1ace44b2019e7 +size 157904 diff --git a/images/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.png b/images/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.png deleted file mode 100644 index 9bb30670b4677e0215b06432f1ddbcc0505a432c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b66b2b5420f24f54fdd4dbea81478775cfa57c0f4caf5ab89761d192f8858305 -size 386928 diff --git a/images/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.png b/images/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..836aafd670effb8b5e1df06b0f8b911bab22f4ad --- /dev/null +++ b/images/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25e6420e38582fdd171e8f1b8a9122c5a81d148605e6046caeeab6cfa1e29787 +size 86289 diff --git a/images/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.png b/images/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.png deleted file mode 100644 index c91a1947caaa95760c8b97760c1a09e989fe0d69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81048eca956c0360f8e7c7e4b9e4c9a57bce3deaeea72e1fb151f0ffd2a83fc0 -size 199167 diff --git a/images/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.png b/images/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fb27344a3d621bf8044a123b760ddba291a2fc9 --- /dev/null +++ b/images/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:230670c258dc8236cea93fd2f50b6cd515b77847356be7dac5673ba906881514 +size 104506 diff --git a/images/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.png b/images/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.png deleted file mode 100644 index 7172ffabd6efee8d6f27541786b914240895d03c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0d52ac2db359191e15cd2e23daa4fd121c3c3a8c98396414d1dc77f7db3a587 -size 388939 diff --git a/images/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.png b/images/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..304f5ebfe4b123e2f8680db2c5c001cdcdd478bd --- /dev/null +++ b/images/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06057ceb42cfc50ce6a655e19ab8b8759bdc1b4cf0032d85e65ebbe80eeceaa3 +size 253330 diff --git a/images/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.png b/images/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.png deleted file mode 100644 index b08ae3750f511159f2e13bdadc0d1e20085d6382..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d5fc9fda46da2277aa2fca3e1a81b42941f6b38aa984bb0b5930f2c9f437fde -size 303289 diff --git a/images/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.png b/images/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b70c7179eb4979f429c0d129426fea717c2aef44 --- /dev/null +++ b/images/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d7c75eb932735358298de525bda6413a5cff031496ba2d021171c1909d76cb5 +size 346752 diff --git a/images/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.png b/images/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..424ff2b965b41508008f701c2203c3a1f8b67818 --- /dev/null +++ b/images/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff17a8b7d7a8b7a4683002c99684c350729a41d984d4cd744c218b22de8e94a9 +size 340364 diff --git a/images/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.png b/images/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.png deleted file mode 100644 index a9d8c07c1610868d5b9b117aef237259a1e85cff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d3ace8567de097819618f76a84ecfe6adc5736016ef5d28570cad5dcb61eec5 -size 410941 diff --git a/images/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.png b/images/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.png deleted file mode 100644 index 0dad5bab043c8e0758d7aaaa86e200016652bcbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e652e5dd44c718af1dabb15d3e4fc65abe4fcc880552f1e00cec58c6e1707f65 -size 530644 diff --git a/images/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.png b/images/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.png deleted file mode 100644 index 7388dace91a20fb5b8105c1f4adc3b4e96967493..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8cc30b64f2a1ab61fe84a28d2f1a480866346477d6f7fd5f75cf1be4f67aa9d9 -size 462718 diff --git a/images/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.png b/images/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.png deleted file mode 100644 index bfe63f69634eb827282d552a0715aba1ceea4f6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f1ac40a4bf933a4610d9579cd087824b061e0ce711c1ecb96adb337e4cadd14 -size 244582 diff --git a/images/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.png b/images/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.png deleted file mode 100644 index 4abb7f3d275114febcf7980559fff966ec6e19bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5680ab82a27817887ddbe358485172a75d00badb0cd32379526acf871615749f -size 397748 diff --git a/images/82a2790d033c456488d46babf030381f.png b/images/82a2790d033c456488d46babf030381f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97d5be844ff72283bf08564a7d6c1f64daeaece3 --- /dev/null +++ b/images/82a2790d033c456488d46babf030381f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb61d814ccbb19a3e7d4fd57ac2e00a0175da0b1a1dd44cc186b2d36addb1a23 +size 236875 diff --git a/images/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.png b/images/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22b5dca0ed621e43c4c6dbe325297bd18fe4075d --- /dev/null +++ b/images/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a0484c5d934cda6c985df15b83d6492aaa615f093814fd2df0a14e5f22bd84b +size 581229 diff --git a/images/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.png b/images/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.png deleted file mode 100644 index ca78e0d7bb47d089f7a3ac23d0fc84940cd43797..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26fd10752559b5fad62220eb0f1aa5f4a791f742497a216b041067eaade6f739 -size 312161 diff --git a/images/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.png b/images/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd94fc243ea70773ef4ef716e3b16bece7130ee1 --- /dev/null +++ b/images/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:edbbe44b81104b9324c07ac973ecf7c5bb4d59759c84f1d5aa3a33821a48f368 +size 248957 diff --git a/images/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.png b/images/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.png deleted file mode 100644 index be7ff4061200632a6b8fc4e37df957810a1e041e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9283980d10f23b46b742a7d0b60f0278d42e3da4fabc8d444fe916282ea88c43 -size 348084 diff --git a/images/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.png b/images/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab990b3a055aada0f5f7d60c6e033cc4a3ceacee --- /dev/null +++ b/images/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac1b195111a9900ec4e74f8b13727a121448c8f32b943c38a2a50881842468d9 +size 456139 diff --git a/images/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.png b/images/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45a25a4332bebcd87f82bb14895e29cd1fb975fd --- /dev/null +++ b/images/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0646a353cb100137f6bcf7e508f80ccdfd0135e4dd8f6ecf482b0b926606212 +size 228507 diff --git a/images/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.png b/images/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.png deleted file mode 100644 index 0b3ad6d753307de3c5184e1f534a268c75c09b34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27e8cecc78b60539debac6d19627061a17b2afad691c0839e4973434025d5e60 -size 404748 diff --git a/images/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.png b/images/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d0e30d2ee14ac71228613aba98cbd0bd113bfef --- /dev/null +++ b/images/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e011b2c4d3cc91b752960fc36845a65dc577a42b8d8be002818a799fd62ed798 +size 374012 diff --git a/images/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.png b/images/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9d1ff503fb12d1c5ce5e44e76b2b0ee2a8c5525 --- /dev/null +++ b/images/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6fa9360c69745590463f7da55b10619aaa1e755ac8882be2060c224ca9dfb966 +size 426893 diff --git a/images/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.png b/images/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0079be224f447e176c9115a363cdc7e19b1634f --- /dev/null +++ b/images/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:264c8607efbb89ff92667dd3b524c74e6d5936210130318b393f076a15248307 +size 135543 diff --git a/images/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.png b/images/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.png deleted file mode 100644 index a1b91d4df0a6615f3e3c4cb0c9d04d48e24a91b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a8c44a4af4ec6f6a37e5508fdf5c76541c42e3e9246d933ae1e70459cb40d5f -size 108013 diff --git a/images/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.png b/images/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38a9fd421cf3e6a36581053729a45bd69a8cdcee --- /dev/null +++ b/images/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2192f05b992172772a7795caedfa6db48fc5162ecf6abae9740ea7e887cd4261 +size 98581 diff --git a/images/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.png b/images/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.png deleted file mode 100644 index 953734c409f9ba10720c0e3258c5d833a787b034..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cfe1b65974e8952582fb6dc2e6c66a63318493fbbea2b794b8abd2cc8a984cd7 -size 80523 diff --git a/images/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.png b/images/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.png deleted file mode 100644 index b1eaa2c08f469acf8aa8e4920c3a459ffa3c5129..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31fcf681defb4aa2c0bc5a1b0be0e80920c2dafeea175e7e95fa8907c757c995 -size 165443 diff --git a/images/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.png b/images/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.png deleted file mode 100644 index 0c902a22e3e7575223f4bda6e7397652f7d7c91b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4cf82ee22f80c04e86b8c110a5f9a93623cc99d65c38f647eaac8794b141dec4 -size 410056 diff --git a/images/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.png b/images/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6a307b2f31dc3610f5b5a1dd0ab3b750986d1e7 --- /dev/null +++ b/images/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3bed16639bb23d64b6438eba5b06fd1a3a702bfebc893c8653bf37ce2f9168c +size 486196 diff --git a/images/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.png b/images/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6a2360c29f18e5d6921fd04529641fad4b5f4df --- /dev/null +++ b/images/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f731de66f4d7a7a42d8cb1dfe5564a7d162fe6417c272377e3a7e75159e70ff2 +size 436159 diff --git a/images/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.png b/images/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.png deleted file mode 100644 index a7e3981c07405801da9a756c1c08287260c3a03a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1df54e4d854302240562f2e040b1a2c551127dd9d8d00ccb253093c0fe5226d6 -size 489449 diff --git a/images/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.png b/images/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcbad00c278f97246dfff71717f7d997b167eca9 --- /dev/null +++ b/images/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:364da9b862cd4c3bf780156e304bdc68a1bb5db8dd2c0664a3620531ecd5f69b +size 431241 diff --git a/images/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.png b/images/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.png deleted file mode 100644 index 4a492f0286dbf076e41453eec145ff2067a31c6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26fb0acf90a26b5a581f60608b331ef778cc30b4d1ebdff22380429119547604 -size 394893 diff --git a/images/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.png b/images/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.png deleted file mode 100644 index e8e007f2997c56bc8b959a71916f2f4f61fd7f21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb3575f69709197d1b1dd65f83476b22eab9ec69964dc67a366fe83285088211 -size 186879 diff --git a/images/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.png b/images/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.png deleted file mode 100644 index be32c869993c9f69ac9a35b1da912fbf89952658..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:094e6b92571852e39391774e5b0089ec441c98eeb19e85e911bf5b3ea651cc0f -size 447507 diff --git a/images/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.png b/images/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa55e5d10146385de4618a142dead1b99eb6079e --- /dev/null +++ b/images/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc18efe22e139965388ed327c0ad2eb644479f2cb12b946a0f3a7833257ec292 +size 355437 diff --git a/images/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.png b/images/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54856dda202f960c4da6e0fb0e4c14b59b9b10b2 --- /dev/null +++ b/images/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8dd22dff462128dc990cebddf39476d29d6d063f61f72f8ae4e23018bbe1ad07 +size 456440 diff --git a/images/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.png b/images/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43153896c563d0733d114c85585b69a6ff913482 --- /dev/null +++ b/images/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4bace18eb3f5ba906298d783c21d98f1d2fb2bbdddacf1f76b83ba137ddc057d +size 196606 diff --git a/images/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.png b/images/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.png deleted file mode 100644 index 9aa6870694f9f58aa5258b46a104616c9a1a7568..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7aefc314b7384717cd591b65ac0aced61c2cd553c5f0d57541252066a127b012 -size 329702 diff --git a/images/85838971f3934a47b03f01210caed613.png b/images/85838971f3934a47b03f01210caed613.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8096df5b33bb4b35f42653c10503b2ea1e06db2d --- /dev/null +++ b/images/85838971f3934a47b03f01210caed613.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d18cfa131ab29dbe8dcbae1fee9c2651173f600f4cb88195bd4967b013030df5 +size 116914 diff --git a/images/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.png b/images/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..551fcd94eb669a10ee5ab931b63ca7812a04c310 --- /dev/null +++ b/images/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb0437313f5344daa45b0d68ad42516d107bba9de253995b7eaf51692f7a9f65 +size 74021 diff --git a/images/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.png b/images/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.png deleted file mode 100644 index 04a934e9fe5f7d68b0f4c33fed1a4a9f1c9cb12f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ada9bc964108ba101b7ed50a6de68b3022c6fd14b14c909b4f4f47e61f8d5fa -size 200626 diff --git a/images/85b261416ef64db5af40751deed425fa.png b/images/85b261416ef64db5af40751deed425fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..067ec0620253e4f1316298ce28ba56c4b9a2c7aa --- /dev/null +++ b/images/85b261416ef64db5af40751deed425fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e5307f8e6e09e1840eebaf6191357bfcb42a848a1c517cc824966176ccdafa3 +size 229794 diff --git a/images/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.png b/images/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.png deleted file mode 100644 index f7d0894df50eb18bd16f6fa46f65285684f85d22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d67b0aeeda66f4feba77b548700ec9d61a715d2ba8391220c8775bc0505041a -size 109382 diff --git a/images/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.png b/images/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.png deleted file mode 100644 index 603afb4bf07db87f57bd537efb427a06c88a02f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:181f2fbf6687b1df47c0ae31a7d1e0fd48af4154ab1c5f4247eea3fee9f60c88 -size 331151 diff --git a/images/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.png b/images/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.png deleted file mode 100644 index 701b1b9c99004ed1247b5a4661761cbae1ee379e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f0a30f994e21b74eac38f5642a69056718f436e3a180b68a126e98d290ab75c -size 120546 diff --git a/images/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.png b/images/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.png deleted file mode 100644 index bf5de9f704cbfd18968a2e8a8b36cca81485a23c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:54bcd9259a7ef7d8cb1f10544f63f8a875cc0a58a6ccff74b36d59745440d308 -size 144285 diff --git a/images/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.png b/images/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d398eec44047ac0ba4c953c84e5a698f8ff87136 --- /dev/null +++ b/images/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5d554254a7681ee6679de1c969d5710a328f59b85dd9e90c20cb9026ec1b1ab +size 281115 diff --git a/images/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.png b/images/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.png deleted file mode 100644 index 6cf026fd55ece8fe9b3cd3ad70dfdf6f32604aba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8343a27089471a3365e8ab06935e2e9879ea7ac82cc1a4fb38166fd15ff2b61e -size 426742 diff --git a/images/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.png b/images/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.png deleted file mode 100644 index 5b9b5e9b1f67b2cbf5321a67cd2391e040e6543b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26b184dc1bc93936009e935257a95133dfef7b76bf06ec4a600dd6144ffb9222 -size 181692 diff --git a/images/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.png b/images/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.png deleted file mode 100644 index 298e39d35b82d6aa699a76d3c7ec93a4069ff3b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41e534d3a42b1bb7526bf3396398494856f1b46b590c14701b9f35100b9c222f -size 422377 diff --git a/images/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.png b/images/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06aab1ec5fbb389196cab5ab0cf568c073a54ee1 --- /dev/null +++ b/images/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52e993c48164df3390258eef40d8ac013fd490c4698b45ae40b8d850344090c6 +size 317998 diff --git a/images/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.png b/images/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eb508b245ab289dcaf0b3c2884a4d24520b81eb --- /dev/null +++ b/images/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eed5c2fe12633cf2ac1be846dcc108aecf91157a4d469398ae105cf443ee296 +size 79911 diff --git a/images/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.png b/images/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.png deleted file mode 100644 index aca0a7c36efc3902a8cef3b58cf77e882a7d8660..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:36e395412a95d72a00159494318982b15e837c5dc784863847f8a10de0d084de -size 593327 diff --git a/images/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.png b/images/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.png deleted file mode 100644 index f37367a44dced53dcf5f31fa9d90ed35bb830f13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee6ebc030de14f948207fd47e73752fe43853dbc7b87d869e80105f63b53de3f -size 250002 diff --git a/images/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.png b/images/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3145ab31efeb054178689223b8b7f6a687a6e908 --- /dev/null +++ b/images/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2f2afb78b983fb75c0e77fc16c3bf2ee0f4f734706658ac14f8e3bb827cf8e5 +size 434954 diff --git a/images/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.png b/images/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a46999406f1b94cab852de8779ad05dd03b5f92f --- /dev/null +++ b/images/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4bb300c816094240d8998387397c7b87815bb57e60f0fe026a9879bf1aedd73 +size 87148 diff --git a/images/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.png b/images/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a12dcf6285e6299e21f0dd49e055ad99ef73e38 --- /dev/null +++ b/images/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb500f8183810e9a6529bbe92824b3f56234ca6351f010a82523870ae096262d +size 373707 diff --git a/images/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.png b/images/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ad40bdc74209b0eb6bbce176a768a4d981f0e7f --- /dev/null +++ b/images/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92e10cce038f3398568cb0e8c83b109316b4b9448a10ec7d3ce4245253f6827e +size 403288 diff --git a/images/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.png b/images/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.png deleted file mode 100644 index 23b6b68d0857d2330ec76d48d31309716daf0bc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80023259910163bb155fd7f85c2c21e127ededeb724afc058a970d6d65fc5ec5 -size 374277 diff --git a/images/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.png b/images/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e6cf23ef81ecc2e205b70a07af94e816e0ac787 --- /dev/null +++ b/images/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f78ec59c3cd0c3ffe5174ac21eb0e0777172a0fa1e66175bdb19a52996cdb4d7 +size 365906 diff --git a/images/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.png b/images/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c063dd7fc4d8c72b393f3a2a733f5fad50512f9 --- /dev/null +++ b/images/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b30481d6e0823cb293d13c9ef357f6a736e5d888d850d97a9e45ecafe2c7f35 +size 332680 diff --git a/images/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.png b/images/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.png deleted file mode 100644 index fd4845dad86d8f75332c4d7ba289a69b33c9827c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20c9cb07e72183b45926df776a711cf97ae7352db4d6218506b5eb37716a2059 -size 532176 diff --git a/images/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.png b/images/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.png deleted file mode 100644 index 15ea93c06252a7f6e9f7ea41be4f3576e8e9cebe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a77eed2c41653f811be3fc1a51ccb60660ce21b4f8ac15d731c271b177d4f32d -size 446459 diff --git a/images/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.png b/images/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2af9dcda7e446ac9c5ca0952ed448caa53fed9e2 --- /dev/null +++ b/images/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ff86b8a87ac5c58235fabdd18213f8cfe48e460b773b47291b80269a60092bf +size 340783 diff --git a/images/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.png b/images/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c39f87818086d453e5f077e6bebb79bca8225e2e --- /dev/null +++ b/images/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0fccbcedbc73ed73edba47286d6c9560aa7732c9193e87859089250d7a6ed6c +size 282821 diff --git a/images/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.png b/images/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1656411caae78d4f3a5ef543eb82decbb8046300 --- /dev/null +++ b/images/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53b6b459825e56b30ce06163249ca5d80a7ed35ba67e3bb7651500c0e1659787 +size 136612 diff --git a/images/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.png b/images/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aebfd9447cb1515c647159985c03e12b5e26220 --- /dev/null +++ b/images/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b253184c76918c43dd84006a459f2f333eb5cc5a22e4a5314ad4b0699f7a947 +size 145898 diff --git a/images/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.png b/images/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.png deleted file mode 100644 index a65d7cf0eb01d8f385499533dfa1f23206ecee09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2dcfc476b6db0882ad477d757d5fbd51c3a8fc661420fa66977bc69a5a40b2b3 -size 357248 diff --git a/images/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.png b/images/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.png deleted file mode 100644 index 4eaf96dc9cc091e40267c6e18f05602683dfabce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:065b1355492606577001a4810819273ff34585dd312633b370fb4ecaa3e4e5c5 -size 164810 diff --git a/images/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.png b/images/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.png deleted file mode 100644 index a0534d53024e14bf0848517ffe1870059bc08117..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9504126bca57b11ec5a759aee63aeb152174e71b8ecfb4876e88a273b1a77a3 -size 74392 diff --git a/images/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.png b/images/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e44f6630eae2584d68decd86bea1583d00d93448 --- /dev/null +++ b/images/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9eca8b70dd8c5ca43081b88e5fc4ecdf26cbc29994019047c13a7dfb5421ec94 +size 149619 diff --git a/images/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.png b/images/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3053214498cd3af3fdaf0bb52d4b8812c6b0f9d1 --- /dev/null +++ b/images/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92b3e82f2a118e019ead3210cb3e9edbf3fae74eb01fb08158ddc73d93aa8906 +size 431699 diff --git a/images/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.png b/images/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..195e239d02f95c46351f6f8c505e033ed7aeb044 --- /dev/null +++ b/images/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8b8b764c04c816ad742d5ac6e78dbbbed27d2cc6c7712375fe88a069016c124 +size 269780 diff --git a/images/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.png b/images/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.png deleted file mode 100644 index acda10f36ae94c5ac9ec428aa1c6515c3a3d6e88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cc8adbdbce817bfbdeffc4f65d1fbf3779f7b7b578fa4adb96f8da077634891 -size 414933 diff --git a/images/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.png b/images/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90cbb1f7d4ff11d0f2f771b95102e19112fa91f0 --- /dev/null +++ b/images/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7162b2398ee446de562f6489e010a83c8f4d3dcafb61ac84d24b5b2ac5c1c4bb +size 87487 diff --git a/images/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.png b/images/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.png deleted file mode 100644 index 39872f3db5c8182e5889d749bfea16ce6f11af2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a750a3ab1e2625a7c9766c8698bab1f0bc1559b1563a313c40b07ef2f26614b2 -size 302120 diff --git a/images/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.png b/images/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.png deleted file mode 100644 index 438fd2e1f6911b3f6e41d2ad77035712ff688c64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24608058d31597acb865d555d9c94a40ef6d7ae8aa982022c53ffdeb86c27679 -size 415362 diff --git a/images/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.png b/images/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c8fa8582d303f2ffbeace32c1e8813898007d6f --- /dev/null +++ b/images/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f767ee4352286fe1ccb8be69adc5ab706a0d6670eb0bbe15540f154e2153ac3 +size 114423 diff --git a/images/8a969700077b482fa787479e0971bb99.png b/images/8a969700077b482fa787479e0971bb99.png deleted file mode 100644 index 2309e76a4486b41b034a5183d45cab19a115e353..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a969700077b482fa787479e0971bb99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ebcf2d885e3022c5eec97f4f044c1c31c1bd55bd8080baf8f6cd0bbfe4b5bee -size 88239 diff --git a/images/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.png b/images/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88b63d5b976a527251de0dcb64727b566518fb01 --- /dev/null +++ b/images/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97fc2d2e824f5ad5bf0af496eb62d477dfa715575b1fb14d167ab2c71b91fe09 +size 120603 diff --git a/images/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.png b/images/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.png deleted file mode 100644 index b878a2c4179a1d1ad3ea099b032e07baca202390..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6fd265c16e8e20f796c025eae3749da5905e83c9e7e4bf77852a228be30321e3 -size 475672 diff --git a/images/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.png b/images/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94d3775b433bb3055db811a070ba788a9ffcbc23 --- /dev/null +++ b/images/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd29e4cc2a3ba20e039fb74d18f00f7ede0f471fa8c2255e639fd30eb5ec6bed +size 135056 diff --git a/images/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.png b/images/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd08e642017e499a266fc05ea9a2d1724ec5844f --- /dev/null +++ b/images/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1de0165410e0d5f4baa82a82d1c1f93ee14168587f0c583bc677141650e5dec2 +size 394112 diff --git a/images/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.png b/images/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.png deleted file mode 100644 index b1377234926ca19d2b3510f276bf573e124fad29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:557c0da933b277b64e1e8f98932a3d56fabff8b801681462b45edd76f4a6af90 -size 496703 diff --git a/images/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.png b/images/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.png deleted file mode 100644 index 146f792582e779f1b97d8003230cb8e12560a86a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:783cb021da0eba6e42f429d092dd86896d1a3d79bae143cfabfa15891decfbab -size 460237 diff --git a/images/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.png b/images/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.png deleted file mode 100644 index 752ab6e2766d8358701e734ff45ab3687fe481aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6584648b6a43d4dc37c1ed1e64889398ecab8c5a7dfe6095ea8f5649e3c58be -size 413881 diff --git a/images/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.png b/images/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ac86a1cd2d2720181e542dfbe31f58e9ad6fe9b --- /dev/null +++ b/images/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:876e3bc141df28fe9520571597ccf9ce5c8d0a3a90fba266a4dcd2ce430bea06 +size 108253 diff --git a/images/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.png b/images/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6185f0bd650c3c04beb20c896edcdf4906612fdd --- /dev/null +++ b/images/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32ce46bdc7966ca592aaf90bea2a949cab02a11b3c451ca5c089520511c36ed5 +size 349496 diff --git a/images/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.png b/images/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.png deleted file mode 100644 index 6b42fe89e8fb4210cd1b6866b8de22dec2ee1d91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90b2092e748657f8699fc1aa2a02ed8091fddf2ab0ad9981cf0745121092e2d0 -size 344272 diff --git a/images/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.png b/images/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.png deleted file mode 100644 index 082214ada81218585a22fceb738974898f11073b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26da5bb00c89adffac3e7ce1711df1983d9e660169cddd1f505bd5f1ed1df3c9 -size 371868 diff --git a/images/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.png b/images/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.png deleted file mode 100644 index c3f964f34900c96940610ade68b0037add837a80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7cdb2f236d5f57531884e49c021c4e97932ed798018e3ea2407f672c4b82e9c5 -size 418176 diff --git a/images/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.png b/images/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ab03254806a238b659a7d56a2209687c15df667 --- /dev/null +++ b/images/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fb55558d1502822db5f59fc6d54529c3318172fb5593dd7e5153d843e848060 +size 393415 diff --git a/images/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.png b/images/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d25388b43f6a2f68c737c07655617c3d58cf1d9 --- /dev/null +++ b/images/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b40f0aa82c89a9e295dc8ea550d7e4471cd079fe6777a578242ba3bf6daf939f +size 291129 diff --git a/images/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.png b/images/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.png deleted file mode 100644 index e765e93ba79bb820093ce3e2aef5367f9183107b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:405a56929e0a67a8d22df6ce8a673e461ad7f64505d71cf9195f6644503ef66b -size 71563 diff --git a/images/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.png b/images/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.png deleted file mode 100644 index cdfcc7952ca3d0f103003e7d77d15a8bf8446a5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7c51485ed0d9d0af581fe16d901c43ddb123c59d2182c8173f2db19ca0aa73c -size 410991 diff --git a/images/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.png b/images/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d84b6f228cf58da06e468ed4813671bf7f0dae7 --- /dev/null +++ b/images/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:870a79209025e3e482a898b2f1d935f6799e1d8440e53e87ad9ec3deead87698 +size 353124 diff --git a/images/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.png b/images/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.png deleted file mode 100644 index 6382b94553750dc74562f6a29555d12ea4193474..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a27308cf6be18f6490f29b41b8566e77abcf98c8db30fa1beddff51bfd2dbee -size 341135 diff --git a/images/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.png b/images/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..153bc3a1b11caf6874991fa49ceca7a55319921f --- /dev/null +++ b/images/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2fd7fe1533cd23fb667f2f16467f6237ba003807caec63fff05c276c629afa0 +size 458384 diff --git a/images/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.png b/images/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.png deleted file mode 100644 index 03a2e94782e9dc80f5eaa322459056ef91cd4f07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a0ed3ad17194fd2503733d8965377d7e303e0c89d45601a6252ce75ddc20ddd -size 365567 diff --git a/images/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.png b/images/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2a3b3974746ba5184f911da418015d0ae7dd376 --- /dev/null +++ b/images/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba36ab7db65c486186a91062ac29528bcebb326bded1ea854c7cbc10da3fa1ac +size 286162 diff --git a/images/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.png b/images/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0afef06cdccbbca2fec4c13f8d4805239fc35f4c --- /dev/null +++ b/images/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b83c489c3d1da9b223bbd563dfe2023f6a0a70b09c2e48a024230bde287cd0c +size 197096 diff --git a/images/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.png b/images/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2229438587e96e6227ed22efe27468714d5b0ef7 --- /dev/null +++ b/images/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76f2c951025871cd70dbd64aced1bfaccbb2ca5162a3549679ed10f40a6b3505 +size 341063 diff --git a/images/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.png b/images/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.png deleted file mode 100644 index bf231d85cab04dca6d0fe04c52c70501f8481db9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:243a0ac20d073cbc0ca4bb842a23782f68e603a0495ff8a4d06a5728f4b717e2 -size 252386 diff --git a/images/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.png b/images/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e21363ac7967fb3aade7d1b81d43df3cb5f6565 --- /dev/null +++ b/images/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c204704a956fbad364953ebcab6ff9b1d9bcf2caca12ec826d2b45a8f2d8d77e +size 410555 diff --git a/images/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.png b/images/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c9722ba91ed7772b3854807410ad88447d995df --- /dev/null +++ b/images/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8d5ffa40f1b8d2772b621f8254394c1b26bb452cfd003238cb01efa6b7d8cf6 +size 317248 diff --git a/images/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.png b/images/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.png deleted file mode 100644 index 7f4d3addffbad95e0f10a39c86f40a93d9f59da4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af731d5e09ec5ba323a87bdc2aa3b03e4e60756546699f90e084dedd826145a6 -size 328096 diff --git a/images/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.png b/images/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.png deleted file mode 100644 index 3b55c06af253faf5f596fde8ca0df00738ab8b53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23dc0bedb020e9f989a59d0490eca675880422f8cc5d43d5c31f1daeab8f3424 -size 206288 diff --git a/images/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.png b/images/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cda10e7cadbc7d0106aca6b068ea5dea3d5c4de2 --- /dev/null +++ b/images/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea12e025ea5c2128f295a63dcc1f0ff36af6365183fb206f55d38acfb8b098ac +size 253074 diff --git a/images/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.png b/images/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19a144522c262e34121f78b39c326291cec35df3 --- /dev/null +++ b/images/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac6eb36274de1568007c09961d2e8f6e2870b3654761d9691ca47cd28af87db6 +size 358292 diff --git a/images/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.png b/images/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85cb0b324d48afd6805b7fb696933693cdfa113f --- /dev/null +++ b/images/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ef41d8205e2ea69c7e5dbaa0ac31aacef299398f23d6742ed424aaacb515d84 +size 374178 diff --git a/images/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.png b/images/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..560aff88e762d34c1b9fb4b5eeb3b54cc80d0f86 --- /dev/null +++ b/images/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa0dc005312a2ab664ee5d9846482555a0f4d765c204519ab7a87fd34e7b8202 +size 548706 diff --git a/images/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.png b/images/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ff5e2ee837963af5a36356dd2a99c0dbef4f83c --- /dev/null +++ b/images/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ab27f4c3022597954db6e8fcf33fe776e20f867f697e5ad119c494d435d3a8c +size 251888 diff --git a/images/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.png b/images/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edda447a76ac5e2e0b8e52ed59769adb877bde06 --- /dev/null +++ b/images/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5948b4f64d546693a07b3e62bb026afceb7533bbc1c845d1851f15a3cd13ca5d +size 234088 diff --git a/images/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.png b/images/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abebe1073e855a95887cf70711cbac39550fab82 --- /dev/null +++ b/images/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5522fe1d8cf5907e8060f1322ed0cbd7cd6d206146bed939764b7a87324b2b91 +size 298415 diff --git a/images/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.png b/images/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.png deleted file mode 100644 index 9c7f40c68cc8e95c2a0c3124636ce0590ca304d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e100114dc0b43c0596607f8bfd56a9ec9a9473f5e46ed699a886cd9bfaa5dd77 -size 278384 diff --git a/images/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.png b/images/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.png deleted file mode 100644 index b02eb4a49eed989855ce4a12fe9e8d2d1989ceae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:287e6abfaced4ca3c5f3368b4f9dd59aa07b4e7bd2e49e34258624bc9e61f222 -size 154876 diff --git a/images/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.png b/images/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eaca4cc71f47730ead4fac8a2f53431ef282898b --- /dev/null +++ b/images/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:136906ab41e75fee3ed7583a00ae519afcd4ee2e0637a70d8d7d95c1cdb9c956 +size 266644 diff --git a/images/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.png b/images/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.png deleted file mode 100644 index ae92e3626425b375d7f044d22c4fc318a9bcc53a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af8fe17b71ff3901f013d7fd607c29c9a8fcf27c1f0b7fc0c678ff22b6b79fae -size 494470 diff --git a/images/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.png b/images/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b516eba43280c26738f579eb809b3134fcb55838 --- /dev/null +++ b/images/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a6c2380ec14805bcfc31fd991a822f1d7c342f03d2366886cf95e48f3cb754d +size 555124 diff --git a/images/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.png b/images/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.png deleted file mode 100644 index 11eaa893ca5a260777135dfff103438eaeb491e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7abb8530b9edc95e0230c6c61d3ce980a179bf9fd5e6c7fcfcc61baea7d30d1c -size 353403 diff --git a/images/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.png b/images/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc4eb0fefe197b15d5ca8fefb17dea4da1ab7033 --- /dev/null +++ b/images/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df154538047c0e263e0568c2fa3cb69fbd96e7c80b1c810da4ce181641e9aa21 +size 405019 diff --git a/images/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.png b/images/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ec269fa7859fb06b67ce2948988d275d79c3736 --- /dev/null +++ b/images/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2737b9141bd83b6f596c19e6896cb7d34871e690063395665c5efb88ae7fef4e +size 158668 diff --git a/images/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.png b/images/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d5111d0581e20221fa4fb584c5cb05f8f91d37a --- /dev/null +++ b/images/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54b5af4907b2ef9a54d42805d401a0369ec075a32d263159fac1586e42f8f9c1 +size 270497 diff --git a/images/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.png b/images/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f7ae72d7712a6a3900ab9896bf86f9e9278acdb --- /dev/null +++ b/images/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f23e7e3d8b64212c3211c826e9369ccaea0a333e3e01dd5a1cc5937f57c7f6f +size 320486 diff --git a/images/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.png b/images/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e20f86abf8800366b0acad680fa7695bcbc4582 --- /dev/null +++ b/images/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3cb1df57c99a01d1fbf03de5ddc71a1e4596161cea7112ea14c380dedf0c333 +size 390741 diff --git a/images/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.png b/images/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.png deleted file mode 100644 index 8fb4e638a5cedc5d0a2776ddddf340d8a6ab6991..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:56ea7b49745b1c0ec7e2be5f7a5f941b51f1420eb78fb8e85a2882422667ed96 -size 232866 diff --git a/images/904ab085e9054ae983c8787251a43615.png b/images/904ab085e9054ae983c8787251a43615.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dd2144cb4589037ed8a71dfeeffa81908f81971 --- /dev/null +++ b/images/904ab085e9054ae983c8787251a43615.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cc710425d112eaf4e58125cc5364c395e7ea5de9285c7f6434535128d27dea0 +size 467222 diff --git a/images/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.png b/images/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b7d122201949cefa5539884e730da5dfaa4b5b1 --- /dev/null +++ b/images/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3601ae08ed292c8530083c41a21fdc522c3f02c351a81245dfb984f5167d6d7a +size 256110 diff --git a/images/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.png b/images/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.png deleted file mode 100644 index 7e8a0419bc174f8f8166770ce54b108a4e34c5f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:081345c9040e8d19c0c804ff54a1bbc5c96334b0b90e2b8796cba414706e2ccc -size 316760 diff --git a/images/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.png b/images/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.png deleted file mode 100644 index a2bebbd7eb097c1650b931f94c7d7f0409c487ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:730572fc002324822bc2f95876c31083bf5b68ba29ef14cc996101101684baea -size 353994 diff --git a/images/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.png b/images/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.png deleted file mode 100644 index 8527390a5160ac5e6465c2ba927df8faff36f09b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:367c16ba4462a98335ac377c3e55f929cd5d0f14cc67e814b7ea1e4d455b3c3e -size 268582 diff --git a/images/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.png b/images/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.png deleted file mode 100644 index 81761701ada88ad9f2738698c5f41498ad8e8cf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ebf44cb8f4ec547117fc26a3a646240c4c9e387bd0f6a4e410c9d2bcdcc2ad4 -size 103668 diff --git a/images/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.png b/images/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.png deleted file mode 100644 index f41c7d7c62d7bb4e82351e9d551659be815df36f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9c8f3da5d9bb9c99d296d44a19546f220683d1ee537266f68ec73083d12835b -size 390613 diff --git a/images/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.png b/images/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bcdef378f415ab611d4e962104f28c552ef0940 --- /dev/null +++ b/images/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:053bf4d93f76627b652383b1608f8111061906c57628e1a40f72574c46ebfb70 +size 556435 diff --git a/images/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.png b/images/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5930e6f555d26f669017d23216d173918b5cc62 --- /dev/null +++ b/images/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0c9d4df818fb2131311996af09a9973849790f2bab54ea657dcff5d86ad7125 +size 85507 diff --git a/images/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.png b/images/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.png deleted file mode 100644 index ccb391fd2481be7c9d5c6c19185b917f7b7352c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04fde46a415094cd12cb3c6c5c5d47be275bef2cf3bd87aa32dfb2487a47bf05 -size 445140 diff --git a/images/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.png b/images/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98feb1b1e286c2a8c75c39fe7e3564b8bdb34625 --- /dev/null +++ b/images/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5d3e0b8ac71d94b2fa7fada3a374f21de129a594705240201d8bbf878189855 +size 209930 diff --git a/images/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.png b/images/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cce9b768c85de679538b9309274ff0bb4a7b4c3 --- /dev/null +++ b/images/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6be8262f11656501daf17108720e289b2961f738fd2089ac49cec7339b25eb9f +size 166219 diff --git a/images/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.png b/images/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67e94f935e53477a7b627ce8f4d9d0669b70e267 --- /dev/null +++ b/images/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8255c34226576a2c25f23e7f7cf64c4a5892985da26b3ecaaa56d83aedc6e534 +size 165249 diff --git a/images/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.png b/images/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e65c5c8a1a431dc349b4409886d25875d3cdeb2e --- /dev/null +++ b/images/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffe16b46d3f5dac2c44261fad555dd2b216ba4efd42a9256936dd6b86c648630 +size 305305 diff --git a/images/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.png b/images/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.png deleted file mode 100644 index 8951795f6889a096c866a5084fec7376c4882269..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b651a4110f92c4430c6967805526f49ce3a5ec9ed5b97a9b6be0edfc80c170d -size 355002 diff --git a/images/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.png b/images/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..787a8848e9ed5cf3fdceaf1af101647e6e634b2c --- /dev/null +++ b/images/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df87f0d402778b649ae4103365ddb7c95280cbdb6670de4d7db37e57fb49df1d +size 337888 diff --git a/images/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.png b/images/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.png deleted file mode 100644 index 751da2f9e830794c9d45ff73b8b4328107b04292..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:046a7139de217780ccb457f18bade9b7dd5a832793544e8d7172903330456866 -size 375313 diff --git a/images/921593e70b9e429984433474f19aa09b.png b/images/921593e70b9e429984433474f19aa09b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f26dc7e3cfa0302d7cfb27498c3a46265a4c7e1 --- /dev/null +++ b/images/921593e70b9e429984433474f19aa09b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:633835dc73c65702f2a4a57444b5f71436ab7a124df446f5c0a5d08856138786 +size 351987 diff --git a/images/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.png b/images/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.png deleted file mode 100644 index 0ce3d466831ca5078305b97f2bee0f1964b1001c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fb22aee4b3f22f24b02a03acd004dead65257e69b6b9cbda4c6c632280c004ba -size 422598 diff --git a/images/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.png b/images/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.png deleted file mode 100644 index 8b7e965eae81a37538b540f55382089438396b98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:239416767dd0bc70c1f28409b76985593ca23c683d0c8420fd5bc65bc9fd96ce -size 80743 diff --git a/images/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.png b/images/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.png deleted file mode 100644 index 6ca61c9b172d8f03cf13569ab9662002b5f55cf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8418c3719bf08bb553aad4c11b1a532edb468c223b6693e962b4bd9f9d5b1379 -size 351129 diff --git a/images/922f96205f3743f2815441089dc67074.png b/images/922f96205f3743f2815441089dc67074.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47426a06112d8d516428da32ba7f864f6cc4e54c --- /dev/null +++ b/images/922f96205f3743f2815441089dc67074.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e8cc809bdd22437ceb9bbf9680e35c717a9aa950912cb8c615c12864e9986e0 +size 260200 diff --git a/images/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.png b/images/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63bd958e6f220ebae7c161f65b3e7df98e33b7f4 --- /dev/null +++ b/images/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:620b928b3b3e74738126000f0d491cc7005f2137df6ca3c27b7e99e589d78088 +size 212553 diff --git a/images/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.png b/images/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef22220c47b1fac699c582a0f95f0f7625d28148 --- /dev/null +++ b/images/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf2f1b3237517edc58f91de32e3cc137cacdc3248fb87bf3cc763787c3ae9f42 +size 522436 diff --git a/images/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.png b/images/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf0bd65420ebe4c1d7aae18e3dcf27084d862a95 --- /dev/null +++ b/images/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:505ea9502bfdfec9cb5f3babf27d7f5b1441c8a986ba5febc14d8f53d9fe0c57 +size 268640 diff --git a/images/9298febf48b14b19b707d80205687e96.png b/images/9298febf48b14b19b707d80205687e96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..315978a2721b9578b075cd4f57eaa9ba4197ef62 --- /dev/null +++ b/images/9298febf48b14b19b707d80205687e96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59eb9c35e668b87e95c63acf72291a7cb537111773932d4eecbc0bd413208656 +size 391671 diff --git a/images/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.png b/images/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cc5ca8f74ddc2db8b074a1623536a9b11976c5b --- /dev/null +++ b/images/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1d2cfd80fdafc7255b30bc3a7260f878f6332bab8c5dcc0cf25f5d03a9ee11ba +size 405075 diff --git a/images/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.png b/images/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65357b8f6f8ca3027298ed9c3618699fa6e61f58 --- /dev/null +++ b/images/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bdb9adf1534cafdf8e0c93176e10a67517fe5ddece0ca7583d209ac80844f4ee +size 233739 diff --git a/images/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.png b/images/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.png deleted file mode 100644 index 1f12b9af13cbb2b2f349f520c6d3aedab4b0be5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:815a3747d1044ef482adbdc085f37a154592711fb77389318a229142dda67b98 -size 578259 diff --git a/images/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.png b/images/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f5b4b32aac376961dcc6db943b1cdbd482cdf49 --- /dev/null +++ b/images/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13b71bc8dcde5b257d97ce2887f58a4e4cddc79717eda47c2504c5d675f54ce8 +size 252728 diff --git a/images/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.png b/images/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ed3792cbc4b8e2ccae98d636c7c6c7ba3e897cf --- /dev/null +++ b/images/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d06579df261df00a8bab9d8266b3826a8eabb9051d431fe430f4bd1dea609759 +size 272699 diff --git a/images/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.png b/images/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.png deleted file mode 100644 index 4adc51dccc0656ab8feb91acf06c1abea45dfe51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:919eb8d68516a15a5517d2a1ecf7a539ba0e72857f8c869b7f9b08dde248139e -size 451665 diff --git a/images/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.png b/images/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..403f755adf374c603dc3412663e3fc0ad5a2a539 --- /dev/null +++ b/images/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6254d26764f37785d7f064daa2e7da08a1da40ca4a2f706170f5ce97b929d22a +size 514256 diff --git a/images/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.png b/images/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3252b7c25005d302d912a6ff5e133b8d85ed7c8e --- /dev/null +++ b/images/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:603c58564c3e9d57d5a8ca1644b80af353896f6f9a52f64f4755ba6e98c1653a +size 382826 diff --git a/images/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.png b/images/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..577f54f79b354756f2185671737e799ac5e0dea1 --- /dev/null +++ b/images/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be0dddd9a44d24f7569ec3ff503cfbecfdae4c8c2d939f7931d97e3eea957c31 +size 343171 diff --git a/images/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.png b/images/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.png deleted file mode 100644 index d3ded2810f0667a670539609235a5ea8e9a82d46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e3fa6c46392752e0a3c74d77508f75cec4c8327b4b137bb5abfdc921799467a -size 433384 diff --git a/images/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.png b/images/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.png deleted file mode 100644 index b2294789b3d1c24edab9b187ccfb0b450a4b4869..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e5c06d23cfa1461d4bec33b6df232f03028bbfda770750d8f9eefabdac5bcd0d -size 445238 diff --git a/images/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.png b/images/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.png deleted file mode 100644 index ad6e3757ad0c288a2791fcd61594b4ed55c183a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0250b5b812b0be4cb384ea95be71cf55d996346a5e10b8924d1b683feceaee34 -size 333972 diff --git a/images/94d5286942c74621a51567104e4a509b.png b/images/94d5286942c74621a51567104e4a509b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4122ed967b19187ed918170fb298c1d94a93d30 --- /dev/null +++ b/images/94d5286942c74621a51567104e4a509b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ffcb31871948723787b22cd5bd9f5a17e2847a9ef15f3d33c3386ed4a9fe50b +size 425787 diff --git a/images/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.png b/images/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00e4134d38741304532fdc4085d91c413680dd90 --- /dev/null +++ b/images/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4b99263da377aa161f87dbe6a5703eac26d050af57ddf13509aae90250551e5 +size 275389 diff --git a/images/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.png b/images/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.png deleted file mode 100644 index 19b6b56df69a00621922a3d652b3f40cb43cc47c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff76269610e6ac218f8fccd78d2a7d007f231241ed55b89bb3c42c0d4db2bf89 -size 533942 diff --git a/images/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.png b/images/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8f4f35c06679594b037811d1514d67b4d20036 --- /dev/null +++ b/images/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75210c585f5864e26d7ba6d411fc2fa9abbb19be112fce00f592a9dc4af66f2a +size 148609 diff --git a/images/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.png b/images/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.png deleted file mode 100644 index 6912e27e86fa08389220954e618f4adbb9ddc23c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:98f5e3a2cfb4b67b4c04c4548e8d66e0947c46a3929bedca80aeeaf412dbb444 -size 239791 diff --git a/images/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.png b/images/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..796d80f8a035804081cf6234cd0b0a6a6b8d2798 --- /dev/null +++ b/images/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91378d567e2a7f4b93bf5da4aac76def93131a429c36207743a76288afa6f0ef +size 215726 diff --git a/images/95c197fcfd03453e91f285067098015c.png b/images/95c197fcfd03453e91f285067098015c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a03a90f5178a62eac55b1e27f818d50f97009deb --- /dev/null +++ b/images/95c197fcfd03453e91f285067098015c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be7ec2777b302fcb0f9a5a781a19bc0f806e56154b4e5b5aa5337d61843d7cab +size 562605 diff --git a/images/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.png b/images/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.png deleted file mode 100644 index d24caf01f3e9ab4e736ef4d39d37d4346378b043..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b797638ae6b294e393d97c1fde11472b80767190dccaef24d2a27c71d58ad96 -size 431748 diff --git a/images/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.png b/images/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d13d0eb28845e32283ef3000a42a3a853b46361e --- /dev/null +++ b/images/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b921f70f8eae7677e5133d7b81e3a0ced0f49c1b14cd8cdc5660cc499834565 +size 250248 diff --git a/images/961a97f803254f459c8173862e034c1a.png b/images/961a97f803254f459c8173862e034c1a.png deleted file mode 100644 index b8a7d6b0318ccae4b6fe8314d287f9486f8197c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/961a97f803254f459c8173862e034c1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af23a9d0d1d94827a7415749368c8de25cd7949da138581ec70456b781bdb6d0 -size 311766 diff --git a/images/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.png b/images/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a808197ce48ca6deeafdd2f6063c3026767c638 --- /dev/null +++ b/images/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4eac9a39b4ca84d530ecb9da5cc5271469d5ab6ad864720505f77e11c006215 +size 78978 diff --git a/images/96353b981e024491bcad39577c0da864.png b/images/96353b981e024491bcad39577c0da864.png deleted file mode 100644 index d8861051782f278a9be4a9335d8baad4445a2949..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96353b981e024491bcad39577c0da864.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8d02c193b24c737ac139a42af1313f0c54aa35035ea6f1a713ab5cf8b54be72 -size 378605 diff --git a/images/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.png b/images/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c00529e785114a42e66c6ac4505466d6e986caa2 --- /dev/null +++ b/images/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75bd19a2674d025ca379f480e19401c7eb7c0e9162855e01b5904a27b5d28741 +size 271279 diff --git a/images/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.png b/images/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f6abad985eb4a15b1cb1f72d40a127f94c93f17 --- /dev/null +++ b/images/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9db24c61516a0c4c81bef38413d74e025c362a8d141afe9102465176e095a411 +size 416560 diff --git a/images/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.png b/images/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69d3f2fd1ebfb4285a3c8d16cdf8b561ab4226c9 --- /dev/null +++ b/images/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:995ce042cb8998f84e0b977d1c8cc08fd2586898743b7bce19a60927d9c79971 +size 297651 diff --git a/images/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.png b/images/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4601efceab6afb4f04f9fc92e92d182c09802477 --- /dev/null +++ b/images/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10bf92c8179767f973eccb91c7d738466ccd6967cca27462ae7937ee678b9c9c +size 385721 diff --git a/images/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.png b/images/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.png deleted file mode 100644 index 1675b57fb3f7b7dba29fd7271498f635f71a4377..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46a0ba235bf4a09f83fedd294cc071ae6632f7ff7b1bf8fe5dc15a9ec1d158e9 -size 107367 diff --git a/images/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.png b/images/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8496c68ff6325bdb44c93771d165aa9af6611103 --- /dev/null +++ b/images/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d35025ca19b5043604b7e51e03465dfccf1944ba97aeef2cbec11f584b73cb8f +size 334078 diff --git a/images/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.png b/images/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68bb5484c5c7ce470cc6f2ea4d620ae45a552ebb --- /dev/null +++ b/images/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a64e4ed2e8432af8884fb3fcb4a16e27d78f0380376fd8708ecc9fd3ab6e2c0 +size 321533 diff --git a/images/9706de3922f64abf887addec1799cf75.png b/images/9706de3922f64abf887addec1799cf75.png deleted file mode 100644 index 06f144a57d663864aa6648af3b9248582f610881..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9706de3922f64abf887addec1799cf75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e24548af71ee0919e110081eea03575da9e3efb7beb0c5cbd3305a2cbc00cc4 -size 143449 diff --git a/images/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.png b/images/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ae1105d6c9da8c265368bb705a51366ab680e12 --- /dev/null +++ b/images/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df717702d0a203b3932059b6d8dbd53cf5a20874ad0ba74e938a64fc344d0658 +size 293536 diff --git a/images/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.png b/images/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc149db00ccc26a7b21f7b3aacfc048466a43c79 --- /dev/null +++ b/images/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24ff4a6a4c02f404637d6df9ec0a420c211c57aadbdb99b5472c98a0303ebeb4 +size 349356 diff --git a/images/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.png b/images/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8669eaa3e2b0086261471553073a5694145179ba --- /dev/null +++ b/images/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bb641c3a78701d97fc116a8b8868cf6b6d359c45062dcad864353be661a2bb2 +size 324153 diff --git a/images/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.png b/images/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e1e9d70d6c1974747c79b6c43b573b27136accd --- /dev/null +++ b/images/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e216e627e61c072fa417404735b05d6efe0808d2e9e5238c9305c19d66ca2281 +size 340213 diff --git a/images/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.png b/images/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0964c8b82d9bff7f14743636f9d2673fb0058db0 --- /dev/null +++ b/images/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20be8cfa4464dd42ebc6ccf50890c8765e3c6a9359278ae98f3a69f0e04acbc5 +size 405675 diff --git a/images/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.png b/images/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93f5b441ba880585c1ed7dbd9d97bc768dd75ac1 --- /dev/null +++ b/images/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4924ab2b80e360e440d1dd2b7e66752331ee5d9ee59ed4f04585d389d88cde8 +size 316182 diff --git a/images/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.png b/images/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..096ca3f4f86ebe17cc6e93017d44d6d1653099f7 --- /dev/null +++ b/images/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59885afad06874a9fc89937874e4c11dff8d7a63b0140a6f85560038eaf5166f +size 169551 diff --git a/images/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.png b/images/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7168c55b00757f5aca8cf75073cf259658dfdf54 --- /dev/null +++ b/images/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffd9a890a62c1fbb9ccbfe11e8ffe4fafdb0ee4b4de8e9d7a7c9f29fb9132f42 +size 149420 diff --git a/images/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.png b/images/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ceb096a418a03bf9a291d67985fa84486289487 --- /dev/null +++ b/images/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9a35a09fd35a7865e2f8d664f2c503bbadc8af1946a66f414c87e490e27bcc8 +size 142215 diff --git a/images/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.png b/images/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af9559cde8959f9af1b797dc8b68afc55baedb37 --- /dev/null +++ b/images/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:feaec8d979a9d4b67aed713a3be1456b6aa6f74f307f70b0aa4bceefa40de044 +size 419719 diff --git a/images/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.png b/images/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.png deleted file mode 100644 index cbc0770a782db0848d4105027dbeb42eff1015ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdb47d784c1a113fabaf493375f6d17dccdfa2c8ca53968c401fef8430aaa0a0 -size 511673 diff --git a/images/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.png b/images/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d43aea17e7574fd9edd977a10261b072e30114aa --- /dev/null +++ b/images/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7daae179eedde53c1c5006fd8866a063e4b1d3909877da46d9954e7f154fa6d +size 321246 diff --git a/images/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.png b/images/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc2c0f7c16f9204b0fff9fa6425455ebbc12da9b --- /dev/null +++ b/images/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cdb81d1e44302e4d58b0fc19eac30ef8abd7c05c945f45ed87ed0aebca589392 +size 333074 diff --git a/images/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.png b/images/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.png deleted file mode 100644 index 64ad11795852ca47e2540e95c9623f46ca5d4f98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8dd9285d4da09ae3de54608834aa3bf0c0ba22b3d7514e5fce2ab2e75f01f0d -size 368951 diff --git a/images/98cef125804744eea8aec98bf138feec.png b/images/98cef125804744eea8aec98bf138feec.png deleted file mode 100644 index 8959048e891462463051e0060169116dd3daae8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98cef125804744eea8aec98bf138feec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bd98d68177e2bbaea65804b177c0e06b46828aa905ffff348f0904583131fed7 -size 409674 diff --git a/images/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.png b/images/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..354af8754aaa08a558bd51cb0c9b3b3ed7f2f088 --- /dev/null +++ b/images/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:588bf5c04c66f8a1a492158dc8284277080c264bb89094ef727260674be713e0 +size 320266 diff --git a/images/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.png b/images/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f8559462b4a9625b3117c60b9b33ee80edb1225 --- /dev/null +++ b/images/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f46b7f0cc9c8d5628eab56e8efa5c1c2b9286ff5af54a8d98f5177031ee2e3a3 +size 207804 diff --git a/images/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.png b/images/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.png deleted file mode 100644 index 8b4a937d58bd35a7c4125ceb6c9b6a13132e87e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32d27eb9933752702954cde403b6fc37424f383c77e894bc02f3cd8cccf194ba -size 363811 diff --git a/images/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.png b/images/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1d3d29ed5316c0fd137c6a8b23c93d02cbca9c2 --- /dev/null +++ b/images/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:276dbc5de98384b100afcfeb5735548ae048e40df93998360257907472b62496 +size 455078 diff --git a/images/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.png b/images/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd6ad049fd2e7eeb73ab4643c62a7626ffae96fc --- /dev/null +++ b/images/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:174c33c3fa764b52127d191836f63462473e348863096037170d6fdb703da6c0 +size 512976 diff --git a/images/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.png b/images/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.png deleted file mode 100644 index 98a5514b217b8f4405e5d7252e914770fd1e36d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ebd5e7704c4fa9cb90eda586347341870c6a2a32e25a331af2533881d68fe0c1 -size 447139 diff --git a/images/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.png b/images/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.png deleted file mode 100644 index 1a930425e8e870ecdcc1dfb04577164f2bacd3fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3be81e9c6bebe378a13626678376096caa38664140098027e8f09e5fc71fadc5 -size 482554 diff --git a/images/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.png b/images/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0226b2c630a165d6accba47cdb5aa60800a9e3a9 --- /dev/null +++ b/images/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:017966fb35293e7ca9156cb93bfc687d6141f397c57808c053311774c4e60ff4 +size 488497 diff --git a/images/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.png b/images/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.png deleted file mode 100644 index 55d42489a0de07fa3ff8c1548cbf862cc25a2f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c708def5c1af277903ffe653f885c3d6e4d313bd35721cb337777c80516ac588 -size 431347 diff --git a/images/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.png b/images/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d6d6673f1a0b02b087f56a9ebc8a54bf27cbfab --- /dev/null +++ b/images/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8d13c72bf714d25d12681090b44d9882ae34784fe86b36dbfa4f312e3d29d46 +size 201983 diff --git a/images/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.png b/images/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d35d72a51f398b7231eb5a7e59cd8bcec94e592c --- /dev/null +++ b/images/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3abfd95475cd0dbd8f64f152b29328bbe16e163bc853d63d52cbb4ba1cbbe35 +size 242396 diff --git a/images/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.png b/images/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48e3e587d8c026add163719529ce824f6fd43caa --- /dev/null +++ b/images/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18d45c69b06d181b602a05d6de6ac6c4e78381fe2c7dc0d96e775fb0cdcc1e80 +size 180389 diff --git a/images/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.png b/images/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2dfd4e3bf480d96f2ce85beb3b392c202cff045 --- /dev/null +++ b/images/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6638b8132eec9cc73f56cc8e495d5773bea77e876aa0347838a491627dbb1f5d +size 414485 diff --git a/images/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.png b/images/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..710942a07274f0f78c63727ac68fb22597e8253a --- /dev/null +++ b/images/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:739c40348ca5fe2ab29a398559b96156f5305e4d3c58366df3e904f547f47603 +size 110323 diff --git a/images/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.png b/images/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.png deleted file mode 100644 index bcc845c86eca9a2ef1cf6e2517d3bea268a832ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7905ef0710993a08e0981a77fe988196b9839d093dbb1173354087215b203e8c -size 424526 diff --git a/images/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.png b/images/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.png deleted file mode 100644 index 0f2bfeb99ffcbd53ba16f45e983a5429d16ddf1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:abe3d4e28a8d943d09768ea85faa55339d8c8ee94bf19b5364eb263799a1f9a0 -size 58639 diff --git a/images/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.png b/images/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f275b1a059c80d3c4d28eef5aaab3d64712c27a9 --- /dev/null +++ b/images/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db0f35d4f0ca1306f1c628ef63925625b3b167b52f7ba632ddaaea3068a9963e +size 210389 diff --git a/images/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.png b/images/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.png deleted file mode 100644 index a495b4311f99064dfe5a30b8cb39d8c263f0884b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa8350356ef7d5fe686e7cf44bf8b62245b5d44770a5deab7403298e2be9837b -size 208115 diff --git a/images/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.png b/images/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..421b33498eef240b131b1fa92e7da43637ae8c30 --- /dev/null +++ b/images/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d34c7fbf83adc101e2becbf026439ffc1f11e970d51258627fe46c0d0f9c5099 +size 74476 diff --git a/images/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.png b/images/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.png deleted file mode 100644 index f271d298cf96a9afd8c9466f9c48f2e47b640e5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c336156eafb3cdbfa4637878496cc0f14142aba744c9d577a9c5698b3dbbc328 -size 261174 diff --git a/images/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.png b/images/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.png deleted file mode 100644 index 8ea7b542acce6c7d52bb8cb333febe2769b4dfbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15abdf16ecc983d5012b522131cdfd9a3521420ed4a91bee2ca06489ccfc46da -size 273540 diff --git a/images/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.png b/images/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2071a2567eb5422c7121a254e7f65058801704d --- /dev/null +++ b/images/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef11093502ce50edf137978251a245903cdbe51a8e0b6088320c13d4f3541b87 +size 325985 diff --git a/images/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.png b/images/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d7f7e8c5c259a1b8efb8406564bc9ec2c1aba95 --- /dev/null +++ b/images/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9cc6461e10f2a0ef2865f7044b6f7b5787b2c6b5a3180511a24461db8211008 +size 450026 diff --git a/images/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.png b/images/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.png deleted file mode 100644 index 611ccc8804fe77d8a813b992e748b4799debd78c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f1005e270cc9d622a20107c4cbb4f96d308597cea6d72eec9a3c2bfae91db22 -size 531313 diff --git a/images/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.png b/images/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.png deleted file mode 100644 index 2d2bfda82e24b768c6c3965a6e9e71a70e15f590..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eada3ac53403b016731367fc8be7dbeeefa32638b9df7c64bcba29b93f23301b -size 121672 diff --git a/images/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.png b/images/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c29d802edc8a5bd2e211903740bf78d3487a357e --- /dev/null +++ b/images/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5ed65aab51bc287b8d720352127f0771b7fb27def02c075e6406f0787d60bb5 +size 351564 diff --git a/images/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.png b/images/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3c05e65bd9b9499f66e0bc339d8a509bb5356e2 --- /dev/null +++ b/images/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83a826dc2a3439aacb25842877d18f8691f2cd56f57d834456cbf43fdf350d83 +size 138446 diff --git a/images/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.png b/images/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.png deleted file mode 100644 index c45eec63c7e273fbf2d44c45b62752535e14083e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f637205b866a2923df384e8554f298f5deb389fa1fd28c65303e1f3301e7e70 -size 99972 diff --git a/images/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.png b/images/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51c13c4fdfd3dc3a496a703ad9f8442cae77a70c --- /dev/null +++ b/images/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:137b3b4c1e648f5a23d8a499e85765115ab7868ced5f32b708daa7a6b7b94f50 +size 424135 diff --git a/images/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.png b/images/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc122962d5aa8b04c2840970e7af9fd6569cb91e --- /dev/null +++ b/images/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c5286256e984c52464fb8a3721c733a60fa4f2ad8f2abdce8f2786dac79110b +size 432691 diff --git a/images/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.png b/images/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56cb4faf797dbff72f5c7c829929954cade8a107 --- /dev/null +++ b/images/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56518e2d5042fb5080566b53599148308542122c52f4a527233d0ddcddf34eff +size 148415 diff --git a/images/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.png b/images/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.png deleted file mode 100644 index e8c4b3a9aacb20d3216ea60bcc88017c471d6939..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:91230543ee7a97fa50e5051f446e8941ca863833f9265c499f6c97e1acb78041 -size 203274 diff --git a/images/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.png b/images/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4593542433f3feef60706ed8fd8d1362baeb217d --- /dev/null +++ b/images/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4966fa164e24750ccef4d23fc3aed7157121f7fc74b14df64361b09cd0b2de8c +size 493285 diff --git a/images/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.png b/images/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.png deleted file mode 100644 index 61f533c7427fedee0a5c6dc2321ecf648b22354b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:39852aeb3b27cd724a1e8ec005b2f6ba63e7bca1bd2be986f057f52754044af5 -size 58099 diff --git a/images/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.png b/images/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8670e17bc92e32ecd81e245ba1a6713317dec051 --- /dev/null +++ b/images/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e34a8ff680b109b7a2b46a9de573dbc7f839f4b6838d0bf926796bdd5a4542f +size 379902 diff --git a/images/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.png b/images/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.png deleted file mode 100644 index ba72cfe1b86d6841b325e43b28e129bfa4f64805..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92e04596c94ef5299b04c9f6f744087ac901f5f03a733275f4d77aa7ce119050 -size 59801 diff --git a/images/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.png b/images/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.png deleted file mode 100644 index 7eebacadc5c6da1c64b641e567e545aa4b6bbb77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99cc62ec3202266afd9859f7877da16e66073cddefd5edd81ef0d6d930ecf155 -size 302860 diff --git a/images/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.png b/images/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.png deleted file mode 100644 index d1e8dea645c560fa9baa2d9d8aa4238b34af60f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc56d108234f2183e002008e83d051871d2959ee0201d017da29ea8a01e58b2c -size 449332 diff --git a/images/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.png b/images/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.png deleted file mode 100644 index 18d3ad34b57de70678cf58b6a2f78766af5e6d28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b269453c5bce1a9339852a579a1db407e07f32c4e36ec20187c88af9ed82cd4 -size 396431 diff --git a/images/9e77482455914a9fab028364034639cf.png b/images/9e77482455914a9fab028364034639cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3cce87607c18a40c4b69f16ff11837ef0127525 --- /dev/null +++ b/images/9e77482455914a9fab028364034639cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ed2a817aa532b0d546606819e7e36cd325cbd133b3d0bc5523b22c7fd3f4778 +size 333077 diff --git a/images/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.png b/images/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.png deleted file mode 100644 index a52ea059f60aa945dd734421a141d52ea82857c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80c97cd86ddb53d16576caa022073d289e00e78830029c176a2ca6b5af6c0e8e -size 410853 diff --git a/images/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.png b/images/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7821c766cb483b105a622f43dc8a8ae4f764f0c --- /dev/null +++ b/images/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b661b3ae42a31075b0f8e23f40bdfdbbf3df2438876bbc14c4be9871049a52f9 +size 413312 diff --git a/images/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.png b/images/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca324824daba00ed7f986f857225e9fc2e02ab9f --- /dev/null +++ b/images/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a1bf0d02ec73cbfcd0c49a934bd8782b509964275fb0c9e7be836ca976c4a1a +size 425150 diff --git a/images/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.png b/images/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd2e215344752bdf01b89f5cec553bbb89ee34b6 --- /dev/null +++ b/images/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5558c4d3d6bdb372b9268980ecb3f4167805cd181350f2bdaab01f09009c5f77 +size 25753 diff --git a/images/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.png b/images/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.png deleted file mode 100644 index c3b5181ff2f0302bfaac8dfc338f7c20886ccbdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:947b3ed562ea833743973ac3e69a0087ab10d4c9fff435e0365f1183c900f26a -size 275581 diff --git a/images/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.png b/images/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32874d90e0d470a8ddfb15b0a0941b2c0a8c97dc --- /dev/null +++ b/images/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:863428e682e2ee1779547fae8dd1c292f5931456a40ab7904bc2695032688bf4 +size 341778 diff --git a/images/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.png b/images/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7817b8ce9ca8df34a92e62d5fcffd90759da459 --- /dev/null +++ b/images/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6dc3ee77bca6cf97a1c3fd055c3b6f6564019eeb463280598735dde645284f00 +size 353721 diff --git a/images/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.png b/images/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..754fceca59dae100b0ae5b8ce23df4e15a9119a0 --- /dev/null +++ b/images/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9de7f175bafaaededecb26a4f482d33614e8a469e517a49919876965570cd03b +size 104428 diff --git a/images/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.png b/images/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00c2bf61af6f48225b143445953766e77bcb8f20 --- /dev/null +++ b/images/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:924468fdea181b01e8f1e482f1b441cc8faea8ee216f22824bc1062570d797e4 +size 493798 diff --git a/images/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.png b/images/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a55f741caf98f231bd45e9c202d53e20c34b308 --- /dev/null +++ b/images/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c8226057b43344fdb28c195ba58fa8d878e8637b2569558ae80d94e0f597885 +size 307678 diff --git a/images/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.png b/images/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b8d8580e416fef77a5ddc1835cb745583607ee2 --- /dev/null +++ b/images/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f5e4fd73c153e8043fdab001515217547a88d18822369363a160eef72f7f416 +size 429785 diff --git a/images/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.png b/images/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd943effe962afb6ff48dd743cd28776c9305e3f --- /dev/null +++ b/images/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1db2de594d71d8fd0f2a19efa2ea49be79586fa00dc82efecbc797aa1761e9a +size 365662 diff --git a/images/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.png b/images/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.png deleted file mode 100644 index aa2625c01db2a4b83269d598e036e81a98145c27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c38bf8d6a7a286f839a5dde7fec021831eb8425ea980a5c4783893730d8faf4 -size 361943 diff --git a/images/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.png b/images/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.png deleted file mode 100644 index d74b763c985087bdecd7cee12df8c42fbe86eea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f26bd8952e5b88f4b20d0d97759ba4bac624018d323fff608e06c49a9f14e34 -size 93007 diff --git a/images/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.png b/images/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.png deleted file mode 100644 index eb1e01eb4dce9f0c7c86bc605309fd672467c6aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52a1989d8025ffd47f203b24ba7fe60bf6d9edbb5b7df1b9d5fa38f2c0c35101 -size 490075 diff --git a/images/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.png b/images/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.png deleted file mode 100644 index 1d2b4fd45d2c0c18286a2b293a2f6b24a3f82846..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f54d75bb5f08009e9a76336cd2be20b2233bda8f6ec5d04931de317337e5791 -size 404956 diff --git a/images/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.png b/images/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.png deleted file mode 100644 index 4bf291b3d75847e00d5e70f958e2b6e846696430..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:355d92988de7c179c37002d261e185556df3a49ac8a4b4dfcde895ca6542c759 -size 386643 diff --git a/images/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.png b/images/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.png deleted file mode 100644 index b9b18f53fba15bade2b37d63661f818ea7dfda6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa5a6c053f30f1cdd08fa5c638ce8c806629ab46190e0bb17ca936c82b9a8ecc -size 331284 diff --git a/images/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.png b/images/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.png deleted file mode 100644 index eddcbf429060de3d54fbfea6709dfc7fd1b217b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:026eb41e540a5a04820d1bd99bb90fc14f30bfc7e0f459178300ce4fcb1031c4 -size 276228 diff --git a/images/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.png b/images/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.png deleted file mode 100644 index 3f94c269559ed1ed334a5fa4f8fcc0d9a9ac4fcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da172bf4667ba7dc32df7d631d5b14de9277349610e5fedeb59e4c82f591bb2a -size 62194 diff --git a/images/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.png b/images/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03691797d68e4409184cf6f5b869647c21c4c26e --- /dev/null +++ b/images/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61fee92480a0f0b391ac4fc3391d44d384c0709f4311e64ec569fdf0a0d4aac7 +size 307304 diff --git a/images/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.png b/images/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.png deleted file mode 100644 index 7ef62fce501850de0fd9fc46b5d4e42354bf0b94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47d9b56a3a4a3e8e94762839cbca2cb0adee5bf6d5b45c31fd1f92b7025639b2 -size 365993 diff --git a/images/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.png b/images/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.png deleted file mode 100644 index 16067c144526120a156063624ddee3301266a19d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4ed301a6465cbe0f2224ebcd26a1e5f51311c53e853c73c5db49eb831ef4c26 -size 91409 diff --git a/images/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.png b/images/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.png deleted file mode 100644 index 74eba55ac5ead95afd3e8ddd294875caf9c53016..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05ebd9cff0b9a0b91de06f80af0c7d401e1e01003fae1df921ec020295458056 -size 492224 diff --git a/images/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.png b/images/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4c0469bc46eabd65b8c31ac9b24152f9774301b --- /dev/null +++ b/images/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91c83cb9a4c0a192f0e93ad00f6c41efe7beb399fc72022db312f339cc2f8c5e +size 341018 diff --git a/images/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.png b/images/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b21a4ab1ead63140b94da4100d9385193b89b2c3 --- /dev/null +++ b/images/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9490944b8bd797787281b44531d2c21f12fb7cccade1d935aff0fa5b5f1a1e3c +size 443059 diff --git a/images/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.png b/images/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.png deleted file mode 100644 index af050a3f312373200fc769af3bba98649129b2ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:036cb1b91eb54b41a53c519fb81bdfe83d50176d6ca677b4a08c9846ed0cfe4a -size 97686 diff --git a/images/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.png b/images/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd6f57fa30e11efc17a2f04a1fb764f4385b4d67 --- /dev/null +++ b/images/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d46e0699c5abc0cbff9efa9f434871b26fa0b6c3c1b9f74a36ad9e376fb92d55 +size 134542 diff --git a/images/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.png b/images/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1faedab0e81a89c5c73a17d25116b8f43b467970 --- /dev/null +++ b/images/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ef05e1b1a65dcc41ff47144e29a1164d52af7fdb62f9619fafadbbae071b3ad +size 270719 diff --git a/images/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.png b/images/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d743f046779f427a85946ade8737c316e9ef1c8 --- /dev/null +++ b/images/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef543409dc3605bc2f4c2736e2d08bbc0a76d5926b5dbd4b5b08d4cb1037714a +size 456809 diff --git a/images/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.png b/images/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.png deleted file mode 100644 index 537c5e53242e53b7664a932dddd05f7349b39710..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9a558b6da8cf267f2d8235a05a52e7956ef0d756b8980087b5d4700c86c333a -size 131436 diff --git a/images/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.png b/images/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.png deleted file mode 100644 index 6ee4ba1133c3b3aef08e03a55be45ae4eb8bfb51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2fae5f758f3a12a1b56cb698cafdd083af1e8ff824192ac082097f157aa4ea07 -size 466483 diff --git a/images/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.png b/images/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.png deleted file mode 100644 index 6f15d5fbc2e18d5925765316724b9c4ae7ed9738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:816bcc70b02cda3ae826e9a3eedf95fc3ec4fe4fe36645e26ef3198f9240c7ea -size 207961 diff --git a/images/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.png b/images/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdcab15b29e58a6773c9cf4ed6272213898e46d8 --- /dev/null +++ b/images/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:489b88845eef26fba2661def428b4dfeb8a1d0e86e10f1dd598b880925a6141b +size 391308 diff --git a/images/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.png b/images/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.png deleted file mode 100644 index 01e9a34e2ec4ffb2e01be6811205a510d631a7eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7a20944d4aa210890e75432377d307f87bcfa8eaac54ad0c0b6d0514ecc64fd -size 355906 diff --git a/images/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.png b/images/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.png deleted file mode 100644 index b7bfe2ef1f7a64f962202e59039b7678950878c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6221e7e324c1c8a19b6c6b3a6d001f5915862595f6781726f6f12dd1f06986ab -size 108097 diff --git a/images/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.png b/images/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a823d68eee1ec11c73a8cd8a0e842bad9e701cb2 --- /dev/null +++ b/images/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1bc11e6b7a3b117a6d6f26f6fca9a2e443b4195b396b0c15257bcf019054976 +size 449791 diff --git a/images/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.png b/images/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..862a8625012b07eaa24d4080e393095107e0e12b --- /dev/null +++ b/images/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ee880172388c9510a8f16bc4cd8d839878d2267220876650c17f5ef4fad4a31 +size 476634 diff --git a/images/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.png b/images/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.png deleted file mode 100644 index 2bd97ee16c2d26d746314bc1114da338a29ea46c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:35d49b8c8ab03fa4cc1c7d3e871bd5b4ebe0145945da02195ec4cdaf644f5d07 -size 393443 diff --git a/images/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.png b/images/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.png deleted file mode 100644 index f4a016658b47262fc45d01e605266aeb94a49c32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d4c47716cd4b7721dc4fb760d0194da0e2997e9f7cb1213b6f135e3c06a3e63a -size 210500 diff --git a/images/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.png b/images/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.png deleted file mode 100644 index 362ab88c7674fe91edee88fdf4e0c7be65a45876..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:393800f033a9aae27859faf8562e0f8e9408be76bbc2a67ffcf087c009ffb017 -size 263940 diff --git a/images/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.png b/images/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.png deleted file mode 100644 index 74fc5f42c0198d6ceeabd240146cac17ad9afa63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:950124b329d67d5fb6247ff5ca231f1b903487c3f2acdf794ab765fd4a64c263 -size 271835 diff --git a/images/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.png b/images/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.png deleted file mode 100644 index 372ad37108bc0ea2eeccdc22be46241d0e3a51ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23cd305c978096d979fa3824e71e9493f5a751b108cbb46cea674da0751b383d -size 136217 diff --git a/images/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.png b/images/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22cd2f9311d336e60451a0d35bdac18e2daffa07 --- /dev/null +++ b/images/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94700664a432e40c9595d1ea450124731cfcf3b50a6ab52b98beb37687f60c52 +size 245123 diff --git a/images/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.png b/images/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15428ac995c53b59c8bd234dcd8bb8b0427e2100 --- /dev/null +++ b/images/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9153837c0515bf816cabe753cc6a638627940ba7c59abacb44e0add39c5717e +size 444035 diff --git a/images/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.png b/images/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.png deleted file mode 100644 index 3ea371fe15e3a05fe2715b61ce3a72004ef24fba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44a1b8d2a9545a0a74759dae0fdcfa8b6be9842b4440bc3a8a46af1808fc9714 -size 212649 diff --git a/images/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.png b/images/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e5fc9733f77bc8666e1902e0b04cbae31840615 --- /dev/null +++ b/images/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21eea322e8667d44b22e1767a35715dae7f961f37f4f765be7f4c44b69affe5b +size 244239 diff --git a/images/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.png b/images/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.png deleted file mode 100644 index a72c5827761468ff32212e859650f35083d4dbd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c046134311535f6ddd640b291313b5364a68b2876ea0f09bd07c1205465363a -size 361766 diff --git a/images/a38e370eb46e480890c9360683f66614.png b/images/a38e370eb46e480890c9360683f66614.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3b5595a50fd06d404076ffa3a235080b31bf36e --- /dev/null +++ b/images/a38e370eb46e480890c9360683f66614.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d149face7eef357a84216b59b3034b2526037736e940e5ebc878718161b6cd3 +size 153053 diff --git a/images/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.png b/images/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.png deleted file mode 100644 index b92f24f1ad9b4962e22c63edab17d1802de87ddb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e0a6764bf6e994d7b027e631eea6f93679ac7c0503a0f3a7d1b7920fe42fb069 -size 161810 diff --git a/images/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.png b/images/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.png deleted file mode 100644 index e3b45d1e64a3ae6bee013de19fbf6407304736de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:876e9f44f982a6820eec78e8b40773dfc168ea85314d4cb73f3264e75c3216fa -size 398526 diff --git a/images/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.png b/images/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..132bc75a5452f15d924bc687aca5cae435a1d10c --- /dev/null +++ b/images/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82721d81bebf35d35976b09f21a54a8cee7378bc674ff46730a0d3b273c06e7e +size 446569 diff --git a/images/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.png b/images/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d64dbe661248255a023ab57968b53d0269e45d3 --- /dev/null +++ b/images/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ef67a5beaa7f00a54d554935128f4c9a06fb14937e8ba0a914fa775f6b9d5a2 +size 71716 diff --git a/images/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.png b/images/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec180ff3204207de634f2e3b15bb4bbf0e1e0195 --- /dev/null +++ b/images/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8fb7feb53dc47a1c0f0b8725f28f9791d14ea03dd0206b16b261c642996d29f +size 208165 diff --git a/images/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.png b/images/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.png deleted file mode 100644 index d3fd2b65eb1587ba84f6d6c7c6add89a4f7d5810..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c81db10f3600b2c021296146b263285a253789262c05be1df3ed79256afc074 -size 99584 diff --git a/images/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.png b/images/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5cc5560c04fa8019b623e75b6a266fc62174bd9 --- /dev/null +++ b/images/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39d93ee57358672fbbb1428582355ca1d257d291d393038bc4bf23f51bce8462 +size 224266 diff --git a/images/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.png b/images/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f44ecbc86fb4d6e5dadc7d9603203e5c3d70a4a --- /dev/null +++ b/images/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3465ea31a992e6f5120796d486d144261a0c488435982fa7ff4873f3dee5895c +size 251772 diff --git a/images/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.png b/images/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.png deleted file mode 100644 index c24117acd4e6d42bceddda4456b5de75e5dc4766..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1f126458750e75935acfe22f8cd9d031823a544d7ec9bd9fd9ab48b71472ccc -size 319038 diff --git a/images/a486def8be02447da6c11d061952991e.png b/images/a486def8be02447da6c11d061952991e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5191ff219b6fd6f1fde2f3795518ae7c0d5fff4d --- /dev/null +++ b/images/a486def8be02447da6c11d061952991e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f566adb92a03d76e366b5f9c95049fd6eb866c05a2ef8de386fc549e4066efe1 +size 383280 diff --git a/images/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.png b/images/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.png deleted file mode 100644 index 25470b8f23c55c3cd7fd87486edb88a3db026859..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e9ff6d91779d79157f173ac29bdb856a9f6a37852de89b75d4bf391950d6b3b -size 362497 diff --git a/images/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.png b/images/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b26f0d1d3f88ae36ae2dccd5bc03fbac8a99b384 --- /dev/null +++ b/images/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2684f58ed99f35f143b789e11d287d9426b277a0eb705cebef0992de59a5d52d +size 343141 diff --git a/images/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.png b/images/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..906d3ec4892cd8556add39ea1519f2f195d51230 --- /dev/null +++ b/images/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d52482fa780913e335f9561ec3b3c94b17fb487d2f015035c337b9212d52dc2c +size 339807 diff --git a/images/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.png b/images/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ee35595fb27f1f1065a267fe3de5da015976a77 --- /dev/null +++ b/images/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5b9173851297da8d1342f7eb7508373f2dc263c6ac55d7e41a906f27a64cf18 +size 284809 diff --git a/images/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.png b/images/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.png deleted file mode 100644 index 7a988032f500cacc1d4e25cad5af934f8e61ab3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63724adcda660352ecbec404fa8089c5c04bc5a06d1790892e05276ff5a2c34b -size 390171 diff --git a/images/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.png b/images/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.png deleted file mode 100644 index efb4c06717855e7d0b9ee44dc87ca2df6b407ded..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b979d83f8c43e84fa34df85cf8f0de051fae8fab8665210754d9438a3ce3014 -size 377238 diff --git a/images/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.png b/images/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..221102f441ae568152d06831474766ea469211b9 --- /dev/null +++ b/images/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b5cf2c31e95b86941d06bdce5f608652e170f61eb80d8352ec9623cc4e92151 +size 213570 diff --git a/images/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.png b/images/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.png deleted file mode 100644 index 5a9b13850702825fb64b0c8e140761d8c113da35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e43fac53840abaccef89614da052da9b9fd56b7779e63139dc1fe17c739baaf -size 303379 diff --git a/images/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.png b/images/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.png deleted file mode 100644 index 8ad50ada9433868a1c9ceee237716a210ddb9a28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cecffad9ae712eb45ca6e068211454d5776f78a5dad04283f3c3fa8695a17e4a -size 54201 diff --git a/images/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.png b/images/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.png deleted file mode 100644 index f60be27e8efbdb23235c13df3ef3501fb91de6b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:71efed3006d3f0a02df3981aa4354f0978e4ba2bc6089d9c04259026a249cf4b -size 394924 diff --git a/images/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.png b/images/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.png deleted file mode 100644 index e0f1d48f7d23e96b7785a4119b96b229dc445fb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d342366317c5a9d2c6851c43c63bf0b8b535c23b58c3e1e8ffaa4408048da05 -size 46136 diff --git a/images/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.png b/images/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.png deleted file mode 100644 index 82d3059d818456451b1db1fe61330d306a7f59e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37fc33a095ed4b5347e090ab410a1a06f1c3c94743a1a8c93e48a057bad0a2a4 -size 368317 diff --git a/images/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.png b/images/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.png deleted file mode 100644 index a9b8cae20b7a8a18eb9f05aff0c258183e9ed136..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85af5a43a92ea556f6f437469a648050077ab9692a4ad0c87bd92da92f81d4cb -size 232454 diff --git a/images/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.png b/images/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.png deleted file mode 100644 index f09030da7292b867ca4ffc06a19e926c3d91c661..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e941765cabbe1369b10a4223256903809556f5bd82b4902531223377523d7a4 -size 332457 diff --git a/images/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.png b/images/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..633a236e6fa08dd94b7ae369efee3d0a8b625d41 --- /dev/null +++ b/images/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5fcc3daeace366ddaf6542edf949f4905c9d1d04d225d0550edc969a8004436 +size 227161 diff --git a/images/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.png b/images/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc6a2ef579245b995b69d634f2d010e503534f52 --- /dev/null +++ b/images/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2319df5329454e311aca4acafc018a330c237dec0371087d4b4b55b39ede7f11 +size 403469 diff --git a/images/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.png b/images/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.png deleted file mode 100644 index a0be8c06fcddad5cfeb943ddcc280e2b387e68c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3316ab6870d9f15b4a20b3508c7ed5f9a63ac11a6448e8e5a05f3fd77597b807 -size 340201 diff --git a/images/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.png b/images/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.png deleted file mode 100644 index 447b6327af282482da40eaa5af13bafd2a2a9fe0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2ae1651441d17e4d618392068630229e51b7511974411ccb33f3e5b957f14cd -size 269708 diff --git a/images/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.png b/images/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.png deleted file mode 100644 index 6cb01037bfd30ee28494d1b51635822ad07a4991..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bad9bc75e23766324bfca608232443efe07d2ad1f2189ce99b14248bb5abea1b -size 325620 diff --git a/images/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.png b/images/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.png deleted file mode 100644 index 3f665d1aa82cd1fae73b77cdc2c248fd218706c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee871b4782a5f3e8bbf660a9cfb2366a080dea26a6da08eeeecacce695523ebd -size 446912 diff --git a/images/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.png b/images/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a2f97613337c05e967f863f280fcd37d2a310f2 --- /dev/null +++ b/images/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d1e879747cd9e27daa6fddf7cea172f4e9422e96adc67f407e34dc3e6837b06 +size 362546 diff --git a/images/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.png b/images/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.png deleted file mode 100644 index 44bb46bcc4014681598971030aa0230768513fd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02c31a007de337c5bd755c8327a426d55253598352768c08b312987ee195e7ec -size 362979 diff --git a/images/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.png b/images/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8b42d2a431d921f4cf7eba5401a9214439d2a41 --- /dev/null +++ b/images/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8cb11735737c272ea779c1b731563e01676553c3857d69a43019b526c854af5c +size 288781 diff --git a/images/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.png b/images/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.png deleted file mode 100644 index ea7a238fa5c2eeef7f1b001c0ad1863551f6299e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed1095acf8cbc1025e1fda09585ac3784320610e87da4b25575a028816cbd5ca -size 471377 diff --git a/images/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.png b/images/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.png deleted file mode 100644 index a18a86aa05885923c2ef2f3dc5e4d495447a0b34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:548509c0653d370c4d685740e3e21b22e4e9b5cbc240264ef27d750c4e24b47a -size 395062 diff --git a/images/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.png b/images/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.png deleted file mode 100644 index bc4640306d5eb41c634bfe43e804370dc16ffe36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88bf6005789fba736817ab941af1624a659c0cefab4fc532ad4c01a73e9a94fe -size 362243 diff --git a/images/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.png b/images/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.png deleted file mode 100644 index 0eaa34ced0fe096280de1cd97b0f22a742fe4990..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:486fefe40e1910b0fd5a2dab69a7206f2be7a0b1b7cc0ace0fec536f74254e20 -size 61552 diff --git a/images/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.png b/images/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6161072bae41b17659600c37e1786b5270c51021 --- /dev/null +++ b/images/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e4ee256b01ea9e9f60fb785a486180d50caf997ba5fdaa301b8caa63c4edc63 +size 312678 diff --git a/images/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.png b/images/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..673cb3a8fbcce488698d10f3e6748ce06126d09d --- /dev/null +++ b/images/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5aa6b7b45305359f78b3a2a4a9e9d5afb26efe9441f743f65ad839bcc19b6543 +size 197457 diff --git a/images/a81885753ab34164935fea456815758f.png b/images/a81885753ab34164935fea456815758f.png deleted file mode 100644 index cc8bbbeb02c1b13b381b0d8b61d36015ae337d38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a81885753ab34164935fea456815758f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96a635e8f6ae5d076d926c5f965107dbbe32391950b05198c91d2972aa44d7ef -size 481751 diff --git a/images/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.png b/images/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.png deleted file mode 100644 index d1774f9c19515ef3f2bb087fddaf336f6e960e0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1714f2485145ee4ee4bfc3dbc5c1eb1113e6e60f3faa664e8ff8fee58c2d9231 -size 394217 diff --git a/images/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.png b/images/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49f823d1a699da2754f3a3096776e849c9e5be31 --- /dev/null +++ b/images/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13e06d1dc2d3aedadb4a037c9f2bd06631191c12d36b0e3a68a277061afee78a +size 172805 diff --git a/images/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.png b/images/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.png deleted file mode 100644 index 3b362b231ab8fb65b8a2b62c9bda9f08f09c15b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5741af17bc434d9572a85901d7a5a74d0425755e47b021ef7e2597e586d94074 -size 201224 diff --git a/images/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.png b/images/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.png deleted file mode 100644 index a5918a5785bf626fad9e80aa480a4b1e132e2049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bc65815984a65310363c774b50c948150a769fa0df09f34379e086f3a1c607f -size 155656 diff --git a/images/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.png b/images/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e383e524829a1a808d94f028f8d7442f7cd167 --- /dev/null +++ b/images/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8056d8bf61da41183e8c6243f0dd17c3dc31c84935e9669a6aae9ca47e915b37 +size 309853 diff --git a/images/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.png b/images/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d28ced6768f808ef6ec81bbcedcd1adc34a91b01 --- /dev/null +++ b/images/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:314f75bc1408694abd0cc4b4de88501fcb2d3e254c6f13b096ba40fdaf39d358 +size 237493 diff --git a/images/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.png b/images/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.png deleted file mode 100644 index 8ef4684123c814204f591075e655e0b658bd8a16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0697b4e715deb39200743c8c74ee262caee8db2aa986bd167dc61057e1beaaea -size 369221 diff --git a/images/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.png b/images/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..009b6cddb07c5d185e441e2bb49cd69f625589a1 --- /dev/null +++ b/images/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e70de157cfa92b646c6689db66a21231f21485073578495aaea8bb68609bd590 +size 372106 diff --git a/images/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.png b/images/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.png deleted file mode 100644 index 5eba3621f99a534920180826a03ef5573795379b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ca093d1c81c544b67c2c8a1250db3a16ae18d2ac0ba35edab890745f46ba3f2 -size 421098 diff --git a/images/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.png b/images/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.png deleted file mode 100644 index 92861b08c28d90dbefe4acd8e4cfabf5af8da796..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:648842d4ac3537c2df6ab8a38a04369ead55b8ae597c22b3889b7153c45feced -size 302681 diff --git a/images/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.png b/images/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.png deleted file mode 100644 index 2dba8fdc3b9e4acc153207cbc6e6314809e44bc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea4b9000a4223e83c4278115220b27a827fe2162f9035a2b5c9250454c164dc8 -size 339407 diff --git a/images/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.png b/images/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.png deleted file mode 100644 index 29a56e620dd7b9ffbb47316b71f08f6d102fbaee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b3b762c5bb6c915d6689b855d8ca7c4dc24b87fad42b3c247470aa03603f18a9 -size 252874 diff --git a/images/aa315060437046b589237c312f7fd15c.png b/images/aa315060437046b589237c312f7fd15c.png deleted file mode 100644 index 8649af576aca3186071f77c2d65aad47681f51cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa315060437046b589237c312f7fd15c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88c12c75741eb657e3cff0f5a72d98dc00dc7c44b61acfadc346efa8ea9b0c4a -size 258547 diff --git a/images/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.png b/images/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13288a69b5a5fb90945110920fea15f3d0f849b2 --- /dev/null +++ b/images/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:418adf92caa5c3b828caecb6a3269c50b0fdb08189cf360bc0d902878dd344e2 +size 121616 diff --git a/images/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.png b/images/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.png deleted file mode 100644 index 445ceb46dd3a87ca08414982710db3be7761d8ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37f2392b64c60ffe9333581212aa8373455444d16345856af7b34bd11058ab17 -size 408713 diff --git a/images/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.png b/images/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.png deleted file mode 100644 index 86317044b8976199e57b2bde1884a60b848fc666..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f52877a74ad4ae047dd6f74ee14852413cd9fec4f7d6e7426bdfc6ff7be8899 -size 410445 diff --git a/images/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.png b/images/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eb2d325bff084cfc5ec793aa7e3dc899fae08ca --- /dev/null +++ b/images/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a745a708d923a3f01426047d319c556bf19f8536ba209f523844853271eeb66f +size 451831 diff --git a/images/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.png b/images/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25c4e7f95fac6f30480fa985931270265377976f --- /dev/null +++ b/images/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de24204fdfaa8a9231892f4b7bafe65eac293b50ea9019841685740234e29757 +size 296014 diff --git a/images/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.png b/images/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.png deleted file mode 100644 index 92d32aae49c42caad32700b70553fe5b151143a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ccb5e73d118698df00c80aa4b3de480b726949169593c48b791a5f8189768109 -size 312057 diff --git a/images/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.png b/images/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62c4c2a5eeafd4e6299e556e2de1c43a3b662adb --- /dev/null +++ b/images/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:946b39a9a03570769e62da465cc2db89b93a4efcaeaf70c48b804143793a0d75 +size 195294 diff --git a/images/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.png b/images/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bf30996d32e4b19c760094aa706a1bb8fbed8e7 --- /dev/null +++ b/images/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bf775cab9e421f9722dc95c64a5f7868f7339d056bea9f2c19d5bbb16ff3cf3 +size 249242 diff --git a/images/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.png b/images/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89444ff95fe4fbe1496e2152d3428787b08c535c --- /dev/null +++ b/images/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b298d7728d278c45e6176c91b5a3dc65786170a9b58431c13a03db846bf9548e +size 169003 diff --git a/images/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.png b/images/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0db82a4a9b1b4ce73fa8889e00c3bae24d9088b5 --- /dev/null +++ b/images/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd02cfc05b7c3dd8d2e9ef6ccbc14b362dcca66410210ba0492c87516b8a9606 +size 329096 diff --git a/images/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.png b/images/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.png deleted file mode 100644 index 593555f87074ba33d7daa8aeceeb1c0d19396f3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5218f1a8aee2bf83b57d3a123c9a23f08ce3fb0c4709e83999321bb898670cb -size 379114 diff --git a/images/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.png b/images/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a35459dd4214e376f4d0ad9ed6b6216120285803 --- /dev/null +++ b/images/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10d12214a7591a04d3273840d8bb61a13eb435dff10b1eb741e3256b01b754b6 +size 285806 diff --git a/images/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.png b/images/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..422dc03d00dd5542264a2491bed386bde95eae34 --- /dev/null +++ b/images/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5685ed460324d13bba68e5f17e7db749cdef74d996c8d9d75a119e32eb7bf254 +size 364284 diff --git a/images/ab81348f29be473aa066df582bc55759.png b/images/ab81348f29be473aa066df582bc55759.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72464fcd789ed8d7134b30b176cee795d9418541 --- /dev/null +++ b/images/ab81348f29be473aa066df582bc55759.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a4cbe81c11ed465da9b01c1130633ff4134d48fcada6ceb92990e2f2b92d73a +size 340753 diff --git a/images/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.png b/images/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dd2a19d770d53100543f8b355e1cf94e37d7ef3 --- /dev/null +++ b/images/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:032bec4c5172cf46ddad669c613d02de91016c6f5875e8f37979a0f1054ba6b6 +size 345808 diff --git a/images/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.png b/images/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a805d36e25bd657cdca091c071d10404608e47a --- /dev/null +++ b/images/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad901ba641a750d70b3408d16b6ac37af93621607089f9f1f7dbff827d779dcc +size 252629 diff --git a/images/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.png b/images/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfea383e51a33709fe208925c279f2fca1391cf1 --- /dev/null +++ b/images/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:355a9eb4fcfd7847ec156354e85657d4865732ba8e165a3807e908e5eb80e473 +size 125608 diff --git a/images/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.png b/images/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.png deleted file mode 100644 index d194f9c021d373b501ae165cea327d0fb2b0360d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bdf26886f0f4eff5e97f79d8237198e7b898d24cfc12bd809cc3f6190bdcc400 -size 167012 diff --git a/images/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.png b/images/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c312ebb95624ac1fcf6623e60b28b5edb52321e --- /dev/null +++ b/images/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:563df4a2fabb5db930d16c31626838741b6e018cffc12ed7bb356bb8ca952bcd +size 360999 diff --git a/images/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.png b/images/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.png deleted file mode 100644 index b5687504f97ad0ac4158aa2f26194951da0e16d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6fe2b19c89ebdf2561a50ac68d9030e7bf5a13591b37e827e373f9f89c14cc8 -size 274480 diff --git a/images/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.png b/images/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.png deleted file mode 100644 index 3d571d66cfa13a9fd3f94b9c9f47713b98266480..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca247daf1cd174aeef077a7a842e72de7b949428c7bbd37321b39e6d4ac03bae -size 424814 diff --git a/images/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.png b/images/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.png deleted file mode 100644 index 3e5ded700c5fa1082a11bd383dc31ba46d983eef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1dc2df4210af93335cea6a5ca74cb6204b4241e111a9fb2a1fc983fcf3e74a7a -size 309365 diff --git a/images/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.png b/images/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.png deleted file mode 100644 index 3e77b349d27bfa5a2f9af530cec9f6cdab2ea314..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26fcad744a255742d4f02c58d28b2c497f8b2e066a6ed44adb71bde544d50ccd -size 315633 diff --git a/images/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.png b/images/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..098fcc5e0ea66b5f75e971070be94f89bdbe3ce2 --- /dev/null +++ b/images/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:284983d17bb89112f7763df1fdb122f2a695c48cf569746c0ba33d78d21e9a5c +size 233241 diff --git a/images/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.png b/images/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7212e6225f1bc10b7bd167835d137e332d4ee260 --- /dev/null +++ b/images/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d170cbf029b3c3921808dc90476c2a09cce10035b9534df168a8e426e316c65f +size 301043 diff --git a/images/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.png b/images/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b13685dbeed977fd197f48e7de3b11d6e555f662 --- /dev/null +++ b/images/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec776296c61b3562b0ce0c3c35003720600885bb0e5a030d58812e4a5efb16e7 +size 54671 diff --git a/images/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.png b/images/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23c45b637c709b31faf29fd3ce384ffba21b297b --- /dev/null +++ b/images/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd594ba6abfb018990a9a569677ef4e3cd87189f73fba5815db5eda25b9df1aa +size 392802 diff --git a/images/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.png b/images/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.png deleted file mode 100644 index 34ac829680e99018d1578b1a10dc97499e2d760d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b40856472740e1bc96bb7d05570c1e0654f7ca0a0da22729678ea8338a4608b1 -size 97824 diff --git a/images/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.png b/images/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6e7642e67a643dde607c4c95362c86d24868e95 --- /dev/null +++ b/images/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25dee3fc46049b40b1c4238d77ba49b3f1858e87d4556fd77111e733308f9296 +size 398397 diff --git a/images/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.png b/images/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1245e57933efec6063adb7542554da02fec2a265 --- /dev/null +++ b/images/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f683afd2f3f203c48205c6c46770ce7b145e8978bc54a4d9297002ecdc2e781 +size 149491 diff --git a/images/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.png b/images/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.png deleted file mode 100644 index 08851474f9c0f8ebfb962a06936caca56feb0321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b477c45833b1e0aea3b798eea1bbe6e20a0e746a960b91be4cbc33a0931d707d -size 89836 diff --git a/images/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.png b/images/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.png deleted file mode 100644 index aa00b627e5037edae509e0df399a4e71444991af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f092065504ddfd5565344e16712022d1a0d4176e49fde571e6bd84cfa7f5e858 -size 513118 diff --git a/images/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.png b/images/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.png deleted file mode 100644 index 8a34f4c5651ad218872e44cc469b8c175af34ef0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0916d5ea00b6ca76d4f27999b3d81b7a28460e248735176d857bbf3f6d94038b -size 176710 diff --git a/images/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.png b/images/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e768afb7d2dfa80dcbf1e8da8cd8595b5032bef --- /dev/null +++ b/images/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4bd9a5ec78c6093b7bbc4234a3a37ded9abcc15359200d44afd9b00c089be1eb +size 306842 diff --git a/images/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.png b/images/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10f6663b9723efb2a47637d0e553c988bee06af3 --- /dev/null +++ b/images/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f4ff6e5c59c7e947820a58ce3e60962840de09db9668f02f790aea9885938b0 +size 545583 diff --git a/images/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.png b/images/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.png deleted file mode 100644 index cba6d29089d471c32975b9b93963cd1da531e873..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:665b1f7d1d861c7da0a0e5ba6eb87272de8e0ff81a120b03c704af491b57cb89 -size 408507 diff --git a/images/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.png b/images/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8310b2f8e6b8ec68e89ebad75b4e47c3c9baae57 --- /dev/null +++ b/images/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9af9ac4e28a3096f6d41622c84ecdc3aa8666fd9e45021901d34d5d1c4a13905 +size 387942 diff --git a/images/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.png b/images/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.png deleted file mode 100644 index fdbc46f363cd323c0e226575c3ab9c2f1ae4eb26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1828ff5ebb2773ce70c88b4bf098a2ac7e73a4926e7d4475b84e5c3b5acd326 -size 373500 diff --git a/images/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.png b/images/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.png deleted file mode 100644 index 35831a554ee63181dc027eb76201af3590682017..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3005aebe7acf830288405cf160fe42cc82239f6360d719085df6d9a6b1d965d9 -size 353666 diff --git a/images/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.png b/images/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3eff49e89ce6f1a3ebb1c44ae2b97ecc3faf30d6 --- /dev/null +++ b/images/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9551bd34b059bbe809dfb4e42261873bbcae1e5c62c8312ffa65eff418d7585 +size 488997 diff --git a/images/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.png b/images/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.png deleted file mode 100644 index 65d6de154421665877e3a169fc69e0bb3af8ca9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:607ca0568071b2b89c0ac35b1c00101d9b23a1f9bba0173d10b9ecc9d2e54cbf -size 55737 diff --git a/images/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.png b/images/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.png deleted file mode 100644 index c5793b7cf1e1b04d305b6d73dd6e39310e10f4de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21566e70eaf89458855832f2515f6cec43c34ffc525c2afc50d01146fb26da8f -size 330111 diff --git a/images/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.png b/images/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.png deleted file mode 100644 index 1d4a80fed4b0711fd1b29da6bc662fb1787392ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:71f72e97aa89e361556050e1ee873a0f6456a2eae2cfc33034bf81cddeb07215 -size 420203 diff --git a/images/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.png b/images/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad9e317e83a3e842c8752b0062f91c9eacbf663b --- /dev/null +++ b/images/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45e4a9e6f4c081fddf09c10770aed30bea19a6b132324bbd9f4545427c5d7f66 +size 369604 diff --git a/images/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.png b/images/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3568805a5261627ac9c50e70d4b8e250d4a7175 --- /dev/null +++ b/images/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35e0af5d105208acec9ba5c25a142cabfd99ed73a55d16dba0182d82addff313 +size 223889 diff --git a/images/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.png b/images/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f2cc1ff60df78671fa196ca712110925b0fb342 --- /dev/null +++ b/images/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d049d468de91c6a34c4d1a5a16530a1093fdcafe238c567eb356888687202232 +size 222270 diff --git a/images/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.png b/images/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53bd1304d99d9bae808f6eb0c1d66339924de032 --- /dev/null +++ b/images/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:746b68c8c4d47b5679901c8b7188d3b863ca690027c077803ea510e1b72192cd +size 440392 diff --git a/images/af7154e9561942448f628c13d793a226.png b/images/af7154e9561942448f628c13d793a226.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bd9fe47888a469803041ca858fd2b6aa002f960 --- /dev/null +++ b/images/af7154e9561942448f628c13d793a226.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47874c5d17cdad596dc7aaa2692cee575e1172093a8224432a12facc75946e98 +size 474890 diff --git a/images/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.png b/images/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.png deleted file mode 100644 index 1f0743a193cda598dca34e545846400fd928dd9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bc06096ca935519ed458625677cf9b2c334cda0b13e92175939a90f5bb171a3 -size 56158 diff --git a/images/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.png b/images/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.png deleted file mode 100644 index 3ece25773695d5ca8d0a7f9e89564c2842f9b5d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae088e14e3c44353876a6f9066bd7e9189f93136685b059780be521f55415e56 -size 167613 diff --git a/images/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.png b/images/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1818d9adc5e165557289f74641cb7e20f73c8dab --- /dev/null +++ b/images/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4264831c49a6977016f042241b9d8127a0f6932438032105ab5c43426b5cea1 +size 347670 diff --git a/images/af914404f7e94945833b831792624b82.png b/images/af914404f7e94945833b831792624b82.png deleted file mode 100644 index 401f1b2fa301f711ac17447b9f7d63e0c5564c48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af914404f7e94945833b831792624b82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:286f65996f6e5edb309fde5ff5afec1fae5cc214234d0762fa6a8c5afaa08598 -size 321338 diff --git a/images/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.png b/images/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.png deleted file mode 100644 index 68fc028334499af14926d8b3d8ee8a3d547444b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6ed53a19a1700e793dc98aa80ea25e3376d3b38b740efd241f08eb3be04a081 -size 442727 diff --git a/images/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.png b/images/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.png deleted file mode 100644 index de9550aff002ccb46c1e362322d1390fd2d03d05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6fec03224d7ed5093395586206195b25d269b2364147942ec4064ae482ed387 -size 193093 diff --git a/images/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.png b/images/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.png deleted file mode 100644 index 7fbc7aecfba93213572593ee4bcaba40bf5d3104..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f365a4b593e5144f01fde69e7d76f6f6d47c85e26e657640a37c18f01a773d5 -size 462227 diff --git a/images/afb639c108274338ae3507c83381a211.png b/images/afb639c108274338ae3507c83381a211.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdb1d7b8f2aee87a32cdfdb2597a431f5cd1e928 --- /dev/null +++ b/images/afb639c108274338ae3507c83381a211.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f50825f265c507a99aa071b4c94699bbb57b28a7b224c497f58231aab94f2be +size 426329 diff --git a/images/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.png b/images/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c3f28e66d2f6cf4a86e35b507c6b826bb04ef9 --- /dev/null +++ b/images/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:feb9942f44ccbc1fb545847ddf2914f4dff1095ffde909e2f2f6a6ba482c6b22 +size 419093 diff --git a/images/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.png b/images/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.png deleted file mode 100644 index 5705e5e36d100b82fc59d27d1e493ed865392d3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d68dbcc36bed3b95799460bf7c7be44a76c8a448ca93eb597d626beed62a1ba1 -size 371585 diff --git a/images/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.png b/images/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.png deleted file mode 100644 index acd4ba4149419b82dc0076c9bdcca623ab88d12d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:054d5ff41c6856c5676584ec03ae94ce9b1b387b025c02769dcc4f7a51f99bf9 -size 109558 diff --git a/images/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.png b/images/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.png deleted file mode 100644 index e3bbaf32bbb8ae26f21a99085f81c957dcecc621..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac0c34eb022a25cccd36a8adaf99a4a2195d7d9e31cd7f445d4b43eb48f4f42a -size 326126 diff --git a/images/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.png b/images/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9647f5a2fe4a35f1eb350721b79bd4105bf25634 --- /dev/null +++ b/images/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eceada8aaa4e1a1d2aab157af0074f02858454ec838d2c2f41a73f7edf568016 +size 370853 diff --git a/images/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.png b/images/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.png deleted file mode 100644 index 6e43804c237252c314624a5a433cb06ea153f9a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad9a4c41db13aead20bd23cffb429341a327ffa373bbd4c7e38301e5957ae3ce -size 12394 diff --git a/images/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.png b/images/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.png deleted file mode 100644 index 38c31eda10b2ce89d4513a1fa887a79c86cdbf89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4e1b418784dd33e7d9ddce54edcc3d2b0a0799bf6c6f07b6b05987b5a18c3ca -size 445184 diff --git a/images/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.png b/images/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75875d2c624a34225788253618d6295795f06849 --- /dev/null +++ b/images/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b362e65b8497b997da9ac88991e69dc6cc1c92194c46d27807410d6393256535 +size 114984 diff --git a/images/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.png b/images/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e11602cc02ac706593ed16bb51d9e6f2527d352 --- /dev/null +++ b/images/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb08c81f4dba1f880a89425c6430ae98d9fcee2b1536a161a945bf9016011785 +size 133504 diff --git a/images/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.png b/images/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.png deleted file mode 100644 index ee0574ed50e27781972f92aee1954bb520367c40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c35ce39080607813e92bd8059a636fb8018c8ba262d57ce16dfc9af2bc80ccf9 -size 282919 diff --git a/images/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.png b/images/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2afe505466c1c7287ff2f1c5c34856238a9d6e4a --- /dev/null +++ b/images/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a2adee9e8e32217ad9c85b266d09444de62ef83997c0259153e4c4b19d55fef +size 259563 diff --git a/images/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.png b/images/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c4906bf4aad942de8d58166c9b3bdc17ad02d5d --- /dev/null +++ b/images/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b36f6d6e945d37e160c75d6c67fa259e4bd992812b3022815f9a5b67d9190a1 +size 448939 diff --git a/images/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.png b/images/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2662b48e841cedaff627ca4d48fdcfe28f666dc2 --- /dev/null +++ b/images/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:700686bf21cece1c0b8a8cd6e98f80624a6c9da6457f5482f694441b5f46662e +size 202681 diff --git a/images/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.png b/images/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.png deleted file mode 100644 index 558c8baa3df82e1f9a70ad397509751a9604596f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a8d43263b68a0466111c6e7600b2bde9c0f92680364e6365cc61938a22f6b76 -size 452979 diff --git a/images/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.png b/images/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.png deleted file mode 100644 index 94ecf5ecd488072ca72fd3e92bb3fb502377e9d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:804a187ec6ace891688ed63ab4c892dd1d6f05876d17bda00ed5fff768376cb9 -size 173862 diff --git a/images/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.png b/images/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50679624018354517afe201ff36badaabb93f96b --- /dev/null +++ b/images/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:654846773ee197000ef0a006a883aae4d81a5b77dbc90075aa96eae4de326cda +size 494903 diff --git a/images/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.png b/images/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24737f35d8b6af0e71685bbadf86b881d421fabc --- /dev/null +++ b/images/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:238df7858b37baecacdc4e91eaa552d3599a399cf6be03f71f5a4f3c7701a361 +size 193422 diff --git a/images/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.png b/images/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3c85b9240f6caaba6ede8b809bf9bebfb6018f8 --- /dev/null +++ b/images/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:315965dcfa82bb663a19dfced86907625d09cd0bbd2ad36e030773310cdba0c2 +size 420314 diff --git a/images/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.png b/images/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.png deleted file mode 100644 index abba422d9f63249c282d68bab20ba3e2fc6b8b32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:540a3bafc1135153a6f342ca7122bb2de10aff845e9c38e808f8ac5e0dd47c0f -size 455913 diff --git a/images/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.png b/images/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b168314ae63bb98b49d322a56bba357dd98d187e --- /dev/null +++ b/images/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f2fb4545d9bf1636041ac56d001c4d415f739fa8160620aae8775229f77ce70 +size 326692 diff --git a/images/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.png b/images/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72378f94990c960f84fbe9234c588ad37c606297 --- /dev/null +++ b/images/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:46674d8f175d7eee9f2e2a7c5be9d5ba3df97f0d37611666d9cac2093dc3d2d8 +size 258969 diff --git a/images/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.png b/images/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.png deleted file mode 100644 index 55fcca22e2fffe56d0b84d0e487737d08da96389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:469001708267624d8a7dc7b80a9512cad2e3416a12bb68526b2fb241804fd099 -size 263379 diff --git a/images/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.png b/images/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.png deleted file mode 100644 index 227317698898592797fd36e18dff45e59c9ba76c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a614940c174ab982d646ea8c428fc75afc5b26b46c320f47ba123405ab60297c -size 351036 diff --git a/images/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.png b/images/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..021f253b39388d5beeba46dcae3580a9d2557795 --- /dev/null +++ b/images/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4041df734f3db433179b3467aa5ece3f967bc0acdcffe917b4e457da19243547 +size 102933 diff --git a/images/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.png b/images/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13f21e2b4bf253d778e632589dc22d253c779879 --- /dev/null +++ b/images/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54adfcfa361c63b4c333115f22c1c5538e95fd6f9af0810ec01b35371348fc6d +size 315728 diff --git a/images/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.png b/images/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.png deleted file mode 100644 index 7f01a58882019cef8cbb21fedd1726718ca49f0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e807594ed3b4c0c753a73fe74a5197aa1b52eb2f7ed2ff23597d9768a2c7724 -size 440781 diff --git a/images/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.png b/images/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..988fe5c71150374c217332d4328982666bd8c388 --- /dev/null +++ b/images/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf31f68b8c5268e0ae404f3773b4dab70e75c93cf90ee1e333c07fd7ad035dc9 +size 468324 diff --git a/images/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.png b/images/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.png deleted file mode 100644 index e99e4279ade38527fb9cef1f89035905e750b4ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fad6e34bc3d4400e892c101c4c95d7d1934042f61205c88d2c581a71f8d197c6 -size 313527 diff --git a/images/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.png b/images/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edd55688e98d7ac477f24f911c773ac0fc6d8ab3 --- /dev/null +++ b/images/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5d3295bbcfe94b33302a94884bfbc7f07463f8b3d8cdfa5391d9080d4ba8acb +size 510153 diff --git a/images/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.png b/images/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.png deleted file mode 100644 index d6c65e778cd4acbfb9293566b81dbe0bc66851e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c0f9c21b101f1914ecd5dfab5725cbfd90dd68d0a291a63d1caf9267d1cb0c5 -size 258401 diff --git a/images/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.png b/images/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1371769cde06cbff9bc1cc6d7e6614f3c43ce0d6 --- /dev/null +++ b/images/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2516dffc5445f1c754e84e5589223b6da17ba11b7c1e8715f4dc23bba6c2e43f +size 162187 diff --git a/images/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.png b/images/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cffc690e74c97b2e44e60a8bcd7217666092f508 --- /dev/null +++ b/images/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd29f60e380987fde00a2e38b63869ebb9ac828eb273ea40092e3853aa3051eb +size 151326 diff --git a/images/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.png b/images/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.png deleted file mode 100644 index 358304383ba981a945e5f76d31520fa1ec2db09f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c95efc764b66a79ac52cecdedcf6770f9161d13a12fb02ebd6c69289f3ac2c8 -size 408866 diff --git a/images/b4136af390884165b6eed04275b48595.png b/images/b4136af390884165b6eed04275b48595.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5b56a7318a22c1723ab50255f55d74d2dce3efe --- /dev/null +++ b/images/b4136af390884165b6eed04275b48595.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf471c4ba968bca54e719fca3ef26b130ff6c2908596b22b879d3f5579ccc619 +size 30396 diff --git a/images/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.png b/images/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbd7f81fdcbbbbf3e71635d507131d1f0041803a --- /dev/null +++ b/images/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d164d8b3ba8943d54767ae3f6f0e7cf1c325864a6d2febf6992ea1060ccbe09b +size 335397 diff --git a/images/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.png b/images/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.png deleted file mode 100644 index 3421ca37e2f52be3cbb4ac63510648ad891b1823..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5935bb19816c0cd20442d456ad9e5112d466226a62f1f5fc78473b2ef48756c7 -size 357714 diff --git a/images/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.png b/images/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1a77b3a252e58c1f119925b20650828175f4522 --- /dev/null +++ b/images/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a2f4e771fa48cd194b1dc0a6799f6c3ed42eb2e405ff0369e8f6349f6444100 +size 250269 diff --git a/images/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.png b/images/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.png deleted file mode 100644 index 4c37b1672fec7e7363ddf7cfdf934cd1f50d84ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3ef476873af6b43cf5dbf38928096c97dabdcf4e4b557ed0cbbfb2e6f59780f -size 323854 diff --git a/images/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.png b/images/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.png deleted file mode 100644 index d86153130736e83927f89a86b3b561fe77bc8123..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:149a8ca601c9abbb931b699857a1fbc6e3c6c4ac158b748af241a8303abca92d -size 343849 diff --git a/images/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.png b/images/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7b9d376b40743779976dc12a0eb4b48fbedfa02 --- /dev/null +++ b/images/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e88b9fde1163923d969fea5137d1a9d2f027dbfaa407d2615180073c50992ffe +size 164116 diff --git a/images/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.png b/images/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9267cc9929b68ebd907ec055b8428013dabd8b7 --- /dev/null +++ b/images/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e82db7389ad597bfc644352720eb147e9ac447ba02a0f701a015e1bb61df13c +size 326471 diff --git a/images/b5331152da014db196f1f27763b67455.png b/images/b5331152da014db196f1f27763b67455.png deleted file mode 100644 index 2cd25e93378e5e9d5c5fadb15634558e2ba99248..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5331152da014db196f1f27763b67455.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d91e3bf8710ed2b86aca8464703f781023d8447512da9ef79e4db75a036d872 -size 311638 diff --git a/images/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.png b/images/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e68311464df3c8d1e7b7c832ab1bfdbd6691fda5 --- /dev/null +++ b/images/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:037939b865477e169707575a4be50a8963efe96d2983672a9d0fd11dd844d321 +size 405339 diff --git a/images/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.png b/images/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.png deleted file mode 100644 index 970039f465dc68c09fb63e79357d8dce91932742..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1efc82a2eaf8306fe4c1231105d385edf3b8f21c4dbce0473835a59b3c9aea64 -size 59063 diff --git a/images/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.png b/images/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d324b3a246ebf2908c8f1ee605fdd81df91e7da --- /dev/null +++ b/images/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2de9ac71b58f24da586940a557c50370c136833413d536ca08b6564d166d1ee +size 385729 diff --git a/images/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.png b/images/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.png deleted file mode 100644 index f90387617353a4a825cd9ac704b9df310ec06d69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ea60d934ac7d847413f2d1b87f8b6f933888af553493efe441ab722dbb0ae43 -size 364283 diff --git a/images/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.png b/images/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0208b43a90958e7c299e26cee711e824f237cc2f --- /dev/null +++ b/images/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60b19d0bede4fa30d4d9d2e06ab79460e689d7455c0435a12fa7db59c99da984 +size 327098 diff --git a/images/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.png b/images/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.png deleted file mode 100644 index ff474599d49c5e3e9c286c545e45c894b9c0fc4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eee5d4c59214845538a1a96ccc65ee1bb5584abe37a1e08d43fb937860515638 -size 202078 diff --git a/images/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.png b/images/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.png deleted file mode 100644 index 7565845a9aabd0dba4c0f1d72f6121b01981e0a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:87fb899aa140cf89e67781683772c0d22b59435c92af97f064ed464a25396eb2 -size 410545 diff --git a/images/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.png b/images/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.png deleted file mode 100644 index 2ddaf749fc7774e4e650c344af523c0505870924..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c30deb2d47e85be32c91b61fc9bc0e2be90d96490f694416b50987ce19b1678 -size 450683 diff --git a/images/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.png b/images/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.png deleted file mode 100644 index 2c94c29e908ed8e27b1e3e2fd88d2889585f1442..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f7b3eec28a270ce3af804fff5f1433751078e23a53961076551c5beaadd2c8c -size 192618 diff --git a/images/b64480aa10894595b5543511944da517.png b/images/b64480aa10894595b5543511944da517.png deleted file mode 100644 index 1ba8e8dbe33851af61a8a1f291296ae002e86268..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b64480aa10894595b5543511944da517.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9707b834d2a720cbe2cda46db362f3f9acae3315e3bcc3962feba94b182e61af -size 360727 diff --git a/images/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.png b/images/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5c00844e3a578daf5c9439d3fa036b0bb5f24af --- /dev/null +++ b/images/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f25167a6f4d00bfc3ac7415497ef918526d9876f793129c88afd8a9ed86fc0a +size 337007 diff --git a/images/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.png b/images/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f39d8904baafd9ab0dbd1769c2249b9a865a799d --- /dev/null +++ b/images/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b184e2c92df57451a39c6bffceb042280282903b80261a96e1da83b19bc7eee1 +size 220473 diff --git a/images/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.png b/images/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.png deleted file mode 100644 index 185d376b0bf067b1cdc3951fc174ae01c6d6cc84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:584548009bf213c08af1d403563ebf7ddd31ac47404e0da10d969856fa492c1a -size 83654 diff --git a/images/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.png b/images/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.png deleted file mode 100644 index d65de11e554bf4e6b38b9d1aa1cc10f0e9c80677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d44586d1ff8f486fd7062afa2ef68a37a02382aade4e2f75eeb3569428f9ce0c -size 462055 diff --git a/images/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.png b/images/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.png deleted file mode 100644 index df8b2801c972955209b9f5e62f8682a0f2dfa6f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6161e6555a49f36704884b1b7e3d7b34f7294ba3e5664257470ff88191f7ae60 -size 291177 diff --git a/images/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.png b/images/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.png deleted file mode 100644 index 4abf8218e28963ff38527f9d38e8fbcd8244b127..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dda2a4fedc49600ec4321a20c7f94898b31a649d867ebfb87f73fd70fa07776d -size 77978 diff --git a/images/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.png b/images/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81a584cfcb801e869cd3709a2dc702def77b8dd2 --- /dev/null +++ b/images/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77b4112f52faa238e52be36a5460cd4f75d2791eed0619bc911944321d2f2d43 +size 95986 diff --git a/images/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.png b/images/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99f8c3a70a9b36fa898ad8a1bdedb21bfabb897d --- /dev/null +++ b/images/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cca824cbd54e7b0d5fff42a47f33fd7354c3058c06267d63e39a1e70dff05ec6 +size 165057 diff --git a/images/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.png b/images/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.png deleted file mode 100644 index e923cbf393549ef6abbd07815fd8da6a07a7347f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44dda091201119b240a61793e40e8c76b4b594c0fe40a092a434a35990b8474e -size 388815 diff --git a/images/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.png b/images/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.png deleted file mode 100644 index 3d169e5b4c47db2510577ca2b5a1b341a9961180..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:659c960e0a5cbf1fde19e807f9315d9a7c50f4e173ed457e688e1896c245ed9a -size 342105 diff --git a/images/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.png b/images/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95a5f24f1f40546f508622b6284d17a49ff3e3f4 --- /dev/null +++ b/images/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:772c209ea748c2aba7d09926b052aba257182563e3a2bb2f292db234270150bd +size 219947 diff --git a/images/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.png b/images/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.png deleted file mode 100644 index 5f4a1cc990591fe4ab782b8581f8c105c741be90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:313c9cafc0177f720aafa5e5a56620509196011a00f4f3a9908e8b076ac71b2b -size 188957 diff --git a/images/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.png b/images/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.png deleted file mode 100644 index f6f8321dc745dccd10e40b389ed33ed8046b31fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f407e3f752b4c4be6916328541f35705e33e500eac8d9d53727f66ef8a1b8e7c -size 317930 diff --git a/images/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.png b/images/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.png deleted file mode 100644 index a1595bb0697fcdaa69176582fb98a49bb79516df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdfd4024ee1b8edb736c7c007b4c578f3b5d0956bd32e44c49de00fbe514fe3a -size 161341 diff --git a/images/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.png b/images/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e71a416563f1890d8bfae56ad88577e4ea2fd96d --- /dev/null +++ b/images/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12ec1597501848613b7f751215d3e5fae1acbd89bd41cc234b9d14e2b68c4b24 +size 259956 diff --git a/images/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.png b/images/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a615d5ad6747b5e6bb58fea14711936a5b949bc --- /dev/null +++ b/images/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b9f459e74678aac1333e60fc9f5eff7da63538f442b812337458844205f869e +size 290730 diff --git a/images/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.png b/images/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05c835d96a621760da1239afd1e286bd671f3e1a --- /dev/null +++ b/images/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0bcdaa8284507879cd2576e16827f669a9448857602f5bca38b1d31daf31700 +size 497325 diff --git a/images/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.png b/images/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1982a943387246cfa830f86f698b992234b5d71 --- /dev/null +++ b/images/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad62bcc833ea5b07eff4fb9f69341e24afa6295e38da19e2e4a1c3e08085da83 +size 144547 diff --git a/images/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.png b/images/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93b6ea3002dde2e5487c8f3f5dffb2f892473f8f --- /dev/null +++ b/images/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d3656df4e8f606d007f8a62401ad1ce6c7ec666fe9b4fd7df5dcd1cea2ad819 +size 531872 diff --git a/images/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.png b/images/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.png deleted file mode 100644 index e1f16f2414d123520116ab0f10d0a4d2582c6c69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b0da0ae14d54af29e116c0202a95721c1b7302bcf14b928836940b3ff0fbc06 -size 118973 diff --git a/images/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.png b/images/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.png deleted file mode 100644 index 2810fbf5d22c44d64d6d9cc0b651bb97ef6a4f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac0dd90589c43135354d259bec1a33901d4618e0ff45ae87ad824c7603a521af -size 122605 diff --git a/images/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.png b/images/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.png deleted file mode 100644 index 802a245108b9012b3aabf69db337f2ae374669fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1834867083114c9d47e22cdcc9ce2fe8992fc1ca696f6fe90e3c3ebd8ebaf407 -size 405683 diff --git a/images/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.png b/images/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.png deleted file mode 100644 index 6c6f9ec452f852cc86be43c3b1a96b5e45e0d1a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d39f6437948606b02ecb2fd8c6a15e937aae0a09a0c97c19b93bf9a7af7f402d -size 451027 diff --git a/images/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.png b/images/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.png deleted file mode 100644 index 025cca31db6e1efe9ad1856cb4abca38c5e645b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a2e1c259f099726e78840bae1342f1f9ba89e9788ed02f26d86278576f7353b8 -size 473751 diff --git a/images/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.png b/images/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb42eccde027d9ab83dfdd3f0d8ccdd0f21a90aa --- /dev/null +++ b/images/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c60b7e1165c7aefbe59cf465eed84bb10a3a5ac9c5aeb46842942e61a03d2045 +size 220344 diff --git a/images/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.png b/images/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81d00bd2b6ed4ab871c564c71c349843377d48d5 --- /dev/null +++ b/images/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f216a8720b8f58b52a17b0711813bcb9f5e69fa28c0515ec778dfc1e1097d5b8 +size 290974 diff --git a/images/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.png b/images/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c1da021157497a52761ce62ead25f72b44dee64 --- /dev/null +++ b/images/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c23e4866451e1dfe4c64fe5a78c3094b06f6586bb4839da65bf2a06e7b444fb8 +size 374061 diff --git a/images/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.png b/images/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fb1cdddbbb9fae7cb560bcafc30b83e96f266e3 --- /dev/null +++ b/images/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ec3717d1a4c65f97d821bc937fed3b5cadda59131a664f5db07d0087c6bcbf3 +size 600787 diff --git a/images/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.png b/images/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18c0b04858fb96d65770c754a3c70aa68b6dbd32 --- /dev/null +++ b/images/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f781f12aca05d025f29f09b0c4f4231c6fd0e524c80cafba6c00271ff89ae03c +size 437726 diff --git a/images/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.png b/images/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adc5a75b5b68986d6fbd8b473bfbf5a6b5cc584f --- /dev/null +++ b/images/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd8acd4de0e57404294c3cf2905f4841fd3a6914f9fde2fde2756431c4f95abe +size 346710 diff --git a/images/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.png b/images/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.png deleted file mode 100644 index 9aa568315df03e58e5c1ae2ee803c58742ff6532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37bfa35bc0ffb6b82d67d7725eb6993b8de8057fa43cb47770fcffa96dc6f85e -size 354095 diff --git a/images/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.png b/images/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec32bede5e5280c201c3f6fe4d0bfe741f9fa3c6 --- /dev/null +++ b/images/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20961f4d362a72991aeb0c8ebc934f794e51e0c5562795f0280610628ca16864 +size 205989 diff --git a/images/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.png b/images/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bf47dc9a7a36c1f25846b45e8119e1bd83dfccb --- /dev/null +++ b/images/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8781e86354e63dc786e3d3d46be679fc6446fb317bed0b770752f05098423c83 +size 454166 diff --git a/images/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.png b/images/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.png deleted file mode 100644 index 683165c0052ca2bdd74aea3e22f5800c112c0af4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9aa93faf66525841a0377618cbc5c51323de851b4e9bc9c1f99ee29d92a96a4 -size 84190 diff --git a/images/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.png b/images/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c8a442f5c674bd1b174176e3de8c59ca782f519 --- /dev/null +++ b/images/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:edc55eb672410374eebb3d13a54a5d349617cd364b5c7f6963f4d7d4515cc2be +size 178507 diff --git a/images/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.png b/images/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ee9969fda30917d311170cb4370931b5b4c4799 --- /dev/null +++ b/images/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d1b45de9333b7c2d27f9ac311acc78bbabd7569622035bc997ff31db5a45aa0 +size 412234 diff --git a/images/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.png b/images/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.png deleted file mode 100644 index 41bfe99c8bbb80fcd1a17e0767859e8834bfd24b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f175ec94e6523cf06823dbe670bf697708e5db794d3ead0f4f514960b5bdfe70 -size 411192 diff --git a/images/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.png b/images/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.png deleted file mode 100644 index f87a2da63da4d05b9c6f2c78b31fa0cab5aaeb26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a96ab7c74f2cb3e70e57957999f78c9fa18e0ea0fb5df5edf5cf06df25031838 -size 384904 diff --git a/images/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.png b/images/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.png deleted file mode 100644 index 6e6757e1e0c9234ffe4bd8c81f97106dc3f9636d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d060c053f102362f9ad2296bc7da246a77dcc008f647695f873fca2f546df7f -size 303198 diff --git a/images/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.png b/images/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..976e502c8a7c5de7a28dee4d7788aa43d9da7b9b --- /dev/null +++ b/images/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7eceb6cd33490f140f0dff899b23e26e28ce479b6209567d523fa394a25c530b +size 331268 diff --git a/images/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.png b/images/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fde03f9593228b07567b423c82593770e6b00eb --- /dev/null +++ b/images/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c5de23318c0c31a7b1c9ff75267c495712b03ea2c1cca689176227a560c30a6 +size 398738 diff --git a/images/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.png b/images/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.png deleted file mode 100644 index 8f0b27347cc04d1cb270dc3f428d6b3fd54e9bbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee84025ffae1e5558f02a216012edf65dbc7f2cc3e2474be136132898f60e1c0 -size 90973 diff --git a/images/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.png b/images/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.png deleted file mode 100644 index 018fe7c245420ad4374f3d72ed064f3c8cfdafde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f53216be3a8d9451fc007f8632708e1fe2f40b31a1a54d9ccf81edd7fa168f7a -size 441381 diff --git a/images/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.png b/images/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae6a9c3857a921b573895549d17258e781ec982f --- /dev/null +++ b/images/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63454a61a33d0236674d2be1c9683b9eed196ff59d52240d03fdb9562b6c3fea +size 146653 diff --git a/images/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.png b/images/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c804dc51bcd5c463e44b1bf70fbe32457bd7ceae --- /dev/null +++ b/images/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc72ce3db4d854280bf71c6cb4505d3d3d56cd0d7974cadb9b5ea3b6b857f1eb +size 372587 diff --git a/images/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.png b/images/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52844f293d92d06920ed8391b6891c7c7815518e --- /dev/null +++ b/images/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3a3c865ec89b0e1b2ca85a1a5cd01dc55c22b05235ee9d111e55faeb572c57c +size 392228 diff --git a/images/bb870afa90b248c58c10792956437491.png b/images/bb870afa90b248c58c10792956437491.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fa8a5d171cd29f4f895258d6c8c37cd15e085e7 --- /dev/null +++ b/images/bb870afa90b248c58c10792956437491.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b18ce226c8fc1911461cd9ec56925099a40759af658763f95145a2574110ea8 +size 109610 diff --git a/images/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.png b/images/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.png deleted file mode 100644 index b4eeba147ad830b5e89dd3cb847e6a3bc8d6c161..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:524e1fe64d6b0b810b41a0c43a8ebaad342e40e90e977a47d95b09d61c5e4798 -size 90401 diff --git a/images/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.png b/images/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afe71184021bd163a17285807705f16a0cc74241 --- /dev/null +++ b/images/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8cb1de677cfb225519d2befdfc460b63609232a3ccfd220f1863d1d17e207d92 +size 489355 diff --git a/images/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.png b/images/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.png deleted file mode 100644 index ea8bf18b297554c2e8c523aac5b9bd88a3c99298..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d373e3e57873faac28b64f56dcc16edb0545451b571aad7bcaa50febad133a03 -size 367060 diff --git a/images/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.png b/images/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52030aaa5d27939c206bdfd40a14767e2621ffce --- /dev/null +++ b/images/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c44c40ae1171a2a21371acb2be4126649d2836d2699fd633d1a4152298b1028 +size 326384 diff --git a/images/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.png b/images/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.png deleted file mode 100644 index 4906f78b97e22d9f47c9669349ca057b180fb49f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:320d9aecf29cc09c132adc25f856896ec4884a28ad8f57c0751b15c3f6309693 -size 185273 diff --git a/images/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.png b/images/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.png deleted file mode 100644 index aa9cace2e09dcbba1519416fcab8271b82813957..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f64c1fb0f2d19b1f145e7a49828f9f5bdb56c1c5e0ff439510bb58badc58dffc -size 278106 diff --git a/images/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.png b/images/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56f65e15aa39e8e6e669a3f63938dc409eb76117 --- /dev/null +++ b/images/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f691e47da682e69cdf2bab034d5fa26a43f46c68acd1db6acebfe95a378202f4 +size 309590 diff --git a/images/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.png b/images/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c53a1ab192aabe545bb36eea118bf5d3dc4e7291 --- /dev/null +++ b/images/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b90164b5ce79467afa314fcecb89ddc0fca3caecbc0b3342bfe888e6d6f34070 +size 89360 diff --git a/images/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.png b/images/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.png deleted file mode 100644 index a52dbb504813ff5e09dc967759aa1fb3a08cdf83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96a9dab33c4fb5018f60c0ae28a9a8522cfbcbe0f8de6f3672106106789b98db -size 295854 diff --git a/images/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.png b/images/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47b0aa6bc8a87b7573dbffe19107608dd498e890 --- /dev/null +++ b/images/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1ab0256109452c23427af4755dfa3bd37b424db7e6e10087238c849f849f76a +size 312270 diff --git a/images/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.png b/images/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.png deleted file mode 100644 index 803c42a6a85acee681b475d9d9e879b44320d507..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b2d49d8c049ae56b94f7815fd81b13bcb0a700d882e188bbe8fd2441b6b3805c -size 91406 diff --git a/images/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.png b/images/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.png deleted file mode 100644 index d67317b47f303f7560ef17904571782eb0ff58f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20f1dcbca963ed8f480756dbd13094c7e3310f2e3e5ac29f31c598f5f5c41d4d -size 481809 diff --git a/images/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.png b/images/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af90f0954475eacc2bf31bc41fb2369c1fd9cd2e --- /dev/null +++ b/images/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b4452fdb8d53c5cfbcba532eff5b40d5c17cdcd6ff505da08fc08e2683a26968 +size 17944 diff --git a/images/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.png b/images/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.png deleted file mode 100644 index f9f6c508779ad1dbd64abf65022111aebc923732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04563c4290777c5f8a8c32223be691d004f23525a121edd50a0a1919dc6423a4 -size 433583 diff --git a/images/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.png b/images/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.png deleted file mode 100644 index 4586af6eb6d16242e9bfbaf14a5bb1a65bfac92a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6277abf3e289fa0745c61bdff283665a37f4e86822b30ceb60ba1a47b530f24a -size 390481 diff --git a/images/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.png b/images/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.png deleted file mode 100644 index 40b6aedb6ce8a46796d900d1f131acd02e86b9fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57a67225ba0b004da4b2654fb7e9dc5e505917a3b054527e344997fdc80b831d -size 53839 diff --git a/images/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.png b/images/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd131a6f8a83b654535c754dcbccb5fef2d2a8ba --- /dev/null +++ b/images/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72c7c388c4beca208b712e054acd7e1372b2ead0a2b1fc3a0e339c3682105d3b +size 467915 diff --git a/images/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.png b/images/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9bf5a87f244163a61e1f8b341e89d515bca609d --- /dev/null +++ b/images/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2efdea3fae6a5b4d813a5144055a37ed8578f78de6a62a5378261ee62dbafd17 +size 216628 diff --git a/images/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.png b/images/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..475f94f1ba35b91a24b2d25d2242b8ddcd7545a2 --- /dev/null +++ b/images/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67b4ec9b4dcfd223584245716095e01d62f88e575bc4eac4a79bc64d2d9ea102 +size 234507 diff --git a/images/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.png b/images/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba17a32d24cfc8de90bbff5e96ce8f44850ef37a --- /dev/null +++ b/images/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c86023c3ac7ad83fda0566f79893cbcee8549416d2460c58f137f83389f2d1c +size 206666 diff --git a/images/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.png b/images/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4033a53796e2f88acfaf95e7ef350505df046929 --- /dev/null +++ b/images/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c82ce817711e2e3898902c1e09d2f9b05b1c1ebf51a878ca7707fdc91300f7e2 +size 362799 diff --git a/images/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.png b/images/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d98fe1bf2a540eea6a83809f71c8029802cb68a --- /dev/null +++ b/images/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97294bd7b7d9947db6db612015b31b478234e58d5f7705c9c2fdb3ec7340537a +size 242120 diff --git a/images/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.png b/images/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.png deleted file mode 100644 index 123216bba3262f5c5447601da927d98957ae4de5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b03dc72de671601c17ca93d21582279da615fc2688c64a7bb5bbc34c728b82d -size 84319 diff --git a/images/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.png b/images/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.png deleted file mode 100644 index 7d522bb9038b7cf6d70cc6c8c91ccea909576f1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:283a21be89e81bd0d509fb37e690219a6a4c342efb1aa9ffb7b177fcc6880020 -size 476298 diff --git a/images/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.png b/images/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.png deleted file mode 100644 index 3701c2dd0631a4f3a8e1fc0849c33486c248e3c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aca3567ff9e6de1f46d70d38038c0d5f2e4cb415a612e5ee2d5e658dcc5f75a4 -size 318606 diff --git a/images/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.png b/images/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.png deleted file mode 100644 index 985e7e3dc7819e27318d8446ce37929f74a73c15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acd31fb4ef226217e7d6629f4d136fe9db00fdf322962c9330c133362f650d8f -size 371832 diff --git a/images/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.png b/images/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e47d42fa40d2977f383f22ef510c6bc0da82485 --- /dev/null +++ b/images/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8b2c9360a0912c6abec58c4801012655a7021bef05a442b9f9a1fdf9a8bb8af +size 110779 diff --git a/images/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.png b/images/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca513c668ab99b8e093e5cf8e04bfd4978399bf6 --- /dev/null +++ b/images/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e15a444e005fbfc8c56b0434f80d49d6c49a46489cc01f0e277078feff9c300a +size 367865 diff --git a/images/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.png b/images/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.png deleted file mode 100644 index 0a43840a40e2fc63a68de8114a288148bc2bd364..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:71005da872f0d2a6a0254dd33f1bf377083dccf5e2723eb25bb1d4ba101560e0 -size 373726 diff --git a/images/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.png b/images/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.png deleted file mode 100644 index 39726ecfacc225cfb083ff3633c9e5cb60a3bc0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c4a764b4b758ad6864fec7e5f3c7e7d52576740cc7a642fe039078aa2c55dd5 -size 416594 diff --git a/images/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.png b/images/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0fe9d8abd7c81ff827e7aac062624d993f39399 --- /dev/null +++ b/images/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4210b235b8de393fe40474800fa2936f1b7792ea22adce716723f82a8154327 +size 425196 diff --git a/images/bf240d9f410747729950984a669bc74a.png b/images/bf240d9f410747729950984a669bc74a.png deleted file mode 100644 index 315cc954228241c66ace800da0037c7608987d11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf240d9f410747729950984a669bc74a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1667ac708b761fd56540cb34980389562d6f0fd8ac045071e3398b57ee11b6e7 -size 273301 diff --git a/images/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.png b/images/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..339dd987f97978593a1e7cf8583cafd1061b56c8 --- /dev/null +++ b/images/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4073444e9c465a043ff125273e837e64e281adbc0a6790f6618365cbb6bd69b0 +size 295243 diff --git a/images/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.png b/images/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.png deleted file mode 100644 index 0b79f50dc39b30952140e78f6fcf9379a661ea75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3644f484310f3b4d33628a04223d40d5d65224cec66c100638109af65e59af9 -size 301153 diff --git a/images/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.png b/images/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6daf0cd3893c6799125b18c29e4b7a42291cc44e --- /dev/null +++ b/images/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92f6b985502d27bc4afddc78047108a3c63e892500513f2a74a246ab40524c4e +size 154097 diff --git a/images/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.png b/images/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec685d79348248a47da799940768a76d921ce3bd --- /dev/null +++ b/images/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c754e10046157e3211ff48fd91de57af670c2ea42dfa2ad71453e2c60007307e +size 310569 diff --git a/images/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.png b/images/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.png deleted file mode 100644 index 0bbe27908098c11b0d029f1eb6cdebaeb0c60abe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9dcb104b6d9bd1a63f583f29a72075bb97cc90178550c88472d6b7f67d5d4a92 -size 533886 diff --git a/images/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.png b/images/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2363b31fff7b2c0093a7420a40a40b4631a24269 --- /dev/null +++ b/images/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e635322a4081065c30725cd7586265397ad0aa80fe0c6aaead6e86e031455a91 +size 268451 diff --git a/images/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.png b/images/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.png deleted file mode 100644 index c14e69a04e091e91197eb7e44e5628528d92cde4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7771a246b6f1af4086419991d8f6e3e2c30b55e8785c28a3be75505c0b78fe1 -size 510165 diff --git a/images/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.png b/images/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.png deleted file mode 100644 index 3a412a1ed13c03400d84d88e7f4eb223eef0929a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3ab1aed280ecc027cc850bc1e7f2cdae8fee6fe14193a899f1deceb2597b756 -size 382897 diff --git a/images/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.png b/images/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.png deleted file mode 100644 index b4f04764083e54d964670a8248c455071a0c1c25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6a1d2c1b2a140a880d5bc914ba9362a4b933486ab406cdfd0debfdada9a624d -size 521523 diff --git a/images/c03478dd3451486d89e5430097e04360.png b/images/c03478dd3451486d89e5430097e04360.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb553a2f807af5c099e611072136ea7ca07e7d94 --- /dev/null +++ b/images/c03478dd3451486d89e5430097e04360.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bd1d233efb0146d8fd7f22b773200df52b16a3d3eda6b0d85c6483fb94787c7 +size 476495 diff --git a/images/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.png b/images/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..559e2b329745828c8abafc81cbd3db39a563739d --- /dev/null +++ b/images/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78f5246b0eb0a406d142065629d59eda11ab1978f7f866aa997e4944257ab37c +size 493087 diff --git a/images/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.png b/images/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.png deleted file mode 100644 index 2e1f2e0d9d462415de16168f6e570a76895c8b58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d05fa2bb71ee39d21db494911c9127cc2616253c48c7fe3069d0f19983db476 -size 335905 diff --git a/images/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.png b/images/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e498928ae8e4aab63260570fd7971d0d9be2cedc --- /dev/null +++ b/images/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24343a858874de87859fdaad637b2c4db99480b5a99af95fbd9d723fad3601ff +size 204452 diff --git a/images/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.png b/images/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.png deleted file mode 100644 index adf78c84f01746ded57c5bb6011094f32fec5df4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4cbe037142951d26e4a84ff24eb9a71c1a4606033544d654b6d1af4feb746f98 -size 257970 diff --git a/images/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.png b/images/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.png deleted file mode 100644 index a683805ddeccf9885c08938dc27576d99a27ef4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b160709ca9dd8fb768fe9b3965f77f06a009162d4ee9e140cadd82904f0ef54 -size 447944 diff --git a/images/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.png b/images/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bc352fe07006187d89d4a76fdb05a849e8cc27d --- /dev/null +++ b/images/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b062128f8b08f11e5fae1929de2fa1c2369f49d137ec86698249e79e60942bba +size 158838 diff --git a/images/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.png b/images/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.png deleted file mode 100644 index b497b9ed9109c97a9079ca7c5a05efbd43b8fd69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1c15c431138f675fada8b2129cec17086cff8cc94b237948cfb589786b49185 -size 575536 diff --git a/images/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.png b/images/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5cc03c03b53318536f94043ca6bdc2ababc424d --- /dev/null +++ b/images/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c0d11aecb14125445f50220341455f9dc5e0ea114cd2e271d8200fee96cc9f4 +size 289071 diff --git a/images/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.png b/images/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..188138b0baa40893c47af2b77df31d5ac62164a9 --- /dev/null +++ b/images/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab8acadff27daf0c5a4616c1f0ff2e5dfdec9f9ca7e08452733be23ffc600746 +size 333286 diff --git a/images/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.png b/images/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.png deleted file mode 100644 index 33f6b1f5d735c259811ace8b926be6dc82a55eeb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7de8ac6ab2f914bb4d43763d35f932ec57ff37075dcdda18312bf142f338139f -size 338952 diff --git a/images/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.png b/images/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.png deleted file mode 100644 index 90559770927e05b8b3c96c9e69d2026c6803e27a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bef4877610cad7bcaaf6039d7074551ff1cba785ed062bf2b51b3aaeb21c9c7b -size 381972 diff --git a/images/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.png b/images/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.png deleted file mode 100644 index a09122567d7df1323ba419906b03f78e185c5ca0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:61b04fdc9a3dd92147cf16eb0b583014490fcfc45d7bc755976d716a32864aff -size 62084 diff --git a/images/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.png b/images/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..559d7bff85839a53aeb81d2eb7beb0aed8ec0963 --- /dev/null +++ b/images/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9ae94dc6f9619e8eef6f90770230cadb4877491b26eab592112687179402b45 +size 246178 diff --git a/images/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.png b/images/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.png deleted file mode 100644 index 28fa5dc74d8dcc969e66d83fc12f0c3778c6510a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:259bdeef148711d842374dbe22675db78ad7f830972b77daedeb44f778e2d4fa -size 286157 diff --git a/images/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.png b/images/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89ff9c444472a20035a84db6585f4984dadea6f9 --- /dev/null +++ b/images/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a654a7d0af5eeb98f9fa1a38ac176192ddc48c9257bd468fec1680a7ad380ba9 +size 205513 diff --git a/images/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.png b/images/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceb7340e4c011b036a7bd0c58e133ad72ba6d915 --- /dev/null +++ b/images/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:405fa37c715c4deda04a0b0bcea8e43a96387f3dddfbaae4bca28d9de89b5ba9 +size 371133 diff --git a/images/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.png b/images/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.png deleted file mode 100644 index f153b004170a230b086661da2399f4725ebf2a01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8dd9bf42a62c37273629555e2616b266d72424c8c5e2ee99f5f97eb3bdb4602 -size 319026 diff --git a/images/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.png b/images/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4165f3fb08445a0f3ffc1e8ac6853032bad503a2 --- /dev/null +++ b/images/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e23ba07aec41d440e7a811a5d7c7aa6787c515bc71925b1819a8b73fcdea2d9b +size 110698 diff --git a/images/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.png b/images/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.png deleted file mode 100644 index c9ec1197a1ed9c7bc6ebf735368b8c4a4c601252..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:716f640c0597a858a4e669ac98dc5579b0adc913af6551083bf9aee1a08d7f2f -size 447064 diff --git a/images/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.png b/images/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c77aefd0f2e3bdb330fdd01773066bd544045ae5 --- /dev/null +++ b/images/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da2d79512898b52916685196388e697aef52b62bc372247aa58a31a7420016a9 +size 542802 diff --git a/images/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.png b/images/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd01fe07a40fcc6d4355b648a1a56938e2dc61a3 --- /dev/null +++ b/images/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f9252bc23b90ff6ea6846767bfe9b140adc45bcb8d2f762ad5dd0fc371c02c4 +size 410107 diff --git a/images/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.png b/images/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.png deleted file mode 100644 index 3efd60667c753d95d4a739b0736c0df5f1387282..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8da0a4615b4a4182ff022a5a1dbab6fe69838469e60df7a9df5cbc8e52fda781 -size 412712 diff --git a/images/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.png b/images/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce4459bee927eb3761a5817eb31093b5eaf64801 --- /dev/null +++ b/images/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:696dcceedb8f1fb5640b73004adb45707e1cc427d838a617f5a9bff5d3994668 +size 328665 diff --git a/images/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.png b/images/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..853650ddce2aba1f3750ddeb919b78f54e166f22 --- /dev/null +++ b/images/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:325221a7202558b7105af701200f79f9b9ad2ecf6b9455dd5267a246eb03f80f +size 370101 diff --git a/images/c45178dc5424454794c06cf922606d12.png b/images/c45178dc5424454794c06cf922606d12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c5e17b054c5cf13347e2257b303d3f3894660c5 --- /dev/null +++ b/images/c45178dc5424454794c06cf922606d12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1256784e8ed461d6562cfc87e6444942be1ad0dfb3ad68668bf534c5b33afdac +size 239583 diff --git a/images/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.png b/images/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.png deleted file mode 100644 index 917ee39ee7ef644b0acbe2017911ed500ed804b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8732065d25d283926cc090e39fc6e84878163a16d007255f25e65b85e7cefeb7 -size 395781 diff --git a/images/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.png b/images/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a1747caafd83b760f567ca8ade4a8cf2ce30174 --- /dev/null +++ b/images/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc1312a07df792f2dfadd319d8360fedce959c6e17ae692cd778d718ac091145 +size 199139 diff --git a/images/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.png b/images/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad8542143407bcbb39ddecf74c5f0f04cebd3157 --- /dev/null +++ b/images/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:182b831574ed10bdfcc1687ec971d00c691fcb100227ca0e0393af3c69c740d0 +size 374776 diff --git a/images/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.png b/images/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.png deleted file mode 100644 index e785f10c14e2cdb095421be84f45e9b278f9ede0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db2ca458610883ec504ddbfaa0547df3d2683e13db03b61c410937b970426e79 -size 473925 diff --git a/images/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.png b/images/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.png deleted file mode 100644 index a64eaa246ceb31e8db74edbd12f3e07cebe7de3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac99a3de6d1dfa33f2e66734e40616ab3f756a86218e7d5665d449a534f9e89a -size 474903 diff --git a/images/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.png b/images/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.png deleted file mode 100644 index 499b5663de8d44b3f80c417e0f3ee7c24d362a22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b434f84e4817892cc623119a79639b662395ab10ab6cae7ab8536cb5e33ad1c7 -size 290753 diff --git a/images/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.png b/images/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.png deleted file mode 100644 index 14bf45b01c3bcb3fc70c2f208b4d76bdf6b8aef0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b85793bb426ae82fad9b885ec81745c6b144c979a11a871d12cd7eb906d1c99 -size 190081 diff --git a/images/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.png b/images/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..842efb4f0d0f6ef237b9824e323b1249f0eea1d9 --- /dev/null +++ b/images/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f77fcbd1b2283a8258aae86970705a50bf4a7d3546555101d524ea499af4f34 +size 353503 diff --git a/images/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.png b/images/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.png deleted file mode 100644 index fc9ac051a5716fc7477285e1740462955e4c0127..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1477a51b999c08831ad67a048922e44ccdbfd30749e43cdc81a3ff6ea38caa64 -size 92361 diff --git a/images/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.png b/images/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fee296b77e8d7fa4cad4aadc342c29bbec60973b --- /dev/null +++ b/images/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3556a08340e62c9e8debb7d318304b04eca01eff1586156d3a844fa638f30b4 +size 266517 diff --git a/images/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.png b/images/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..605e06ea0c6ba70191cd875fdfffefa92d919444 --- /dev/null +++ b/images/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0015000f1b9fff36b1dbd916107dd90ecf2503ba7cd2242e9b9aeb00d2047cb3 +size 367118 diff --git a/images/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.png b/images/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68a963282e1a49fc384d90a28f24f417ae6ef9ec --- /dev/null +++ b/images/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71d7ae6f3c614c9bd63618e301fd478bc1f0d63e28c8a8fc7329d12556f0c326 +size 212331 diff --git a/images/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.png b/images/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f766a71a76f182087c1729bad1662fc1b319f02 --- /dev/null +++ b/images/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:828d3406df30cc718db3342b8e55331e6d62c7023b94d3313eb5adda08be4cd5 +size 295235 diff --git a/images/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.png b/images/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ede66552a76668ae406c5822b263a3ee174b48a5 --- /dev/null +++ b/images/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:26ba216811a05c7802d59290d51e9190c4d4857c05c3ed4b4a74aa26a7a4abcd +size 396577 diff --git a/images/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.png b/images/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.png deleted file mode 100644 index fe10d391dc2cd3a213c7012bbc7e63c3ca1b5646..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:48cc5353919e9b98d8b5cfaa31dbace1d7db17e54b957c72ca9fcfd504c0cf1a -size 244937 diff --git a/images/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.png b/images/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53ee629de016e38b7c077b14470e63a920585f66 --- /dev/null +++ b/images/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed0880ed6b133a4f232af54490c7d48279cbfbfe1b978e6151462ccd7d74b36c +size 283172 diff --git a/images/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.png b/images/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.png deleted file mode 100644 index 4c3af7862afd5a6e91a2bb2745b7a0b95b1acaf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8de5a37f117d88f083059c9f0e63bceec1412a97c3338c22956b5347d68004d1 -size 363626 diff --git a/images/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.png b/images/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.png deleted file mode 100644 index 74cc3984d71a0761054cec5431a623039f9ef1cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:12dbab1677765f8867ea3d4c5ba23fa324ae299875e6e33e1dcfd15185faab07 -size 381786 diff --git a/images/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.png b/images/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b76201722219899b7dd430b71f64ff14d1e2186 --- /dev/null +++ b/images/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:776a0dd14b524261c7decbcec19de68a593ac35b4292c43ef3a8e0364304710b +size 297370 diff --git a/images/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.png b/images/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2edeb9eff3af91ce918c1ff758f36af87733abb --- /dev/null +++ b/images/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:08bd94c332728a82f29bdb8eaf15933472bda85f16a0543423e6fd9373f496bf +size 348733 diff --git a/images/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.png b/images/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7070adb9d87cd7397be3ddb290cf1fdff777b8b --- /dev/null +++ b/images/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a606c448a1386ca0ae5e52b2d7cf75de2e9acaffc684f5f3d11d80ad65ab95e0 +size 415679 diff --git a/images/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.png b/images/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a8a33b01d451d53bee255a2695ee13108bcd7b3 --- /dev/null +++ b/images/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76fa03212de8a7297560590c48462bcc1dfb66b481602a3f3cd3ff30828fcee6 +size 319339 diff --git a/images/c78525620023490d85cb1bbb671529af.png b/images/c78525620023490d85cb1bbb671529af.png deleted file mode 100644 index 0d35344fc881a784802743abd89690447a588dd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c78525620023490d85cb1bbb671529af.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e2393b77af610255ffdcf0a27f21cb8b8746771445a96a5d8558082502253256 -size 402107 diff --git a/images/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.png b/images/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.png deleted file mode 100644 index 10e48bdc2684cb4f408bb545ac5ade1b462c22f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6271a5bce8fb7acd7547df00f617e09219d8b9dc475b22101a5a5a2541dca68 -size 466238 diff --git a/images/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.png b/images/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.png deleted file mode 100644 index e16914fb6a111e74cee6dccb56fb993de8e48e04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4c0465ed05d5b184b558cf4f51e3e03d1190df2b8aa1ee4d9ba4c7e73ca4f65 -size 372595 diff --git a/images/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.png b/images/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.png deleted file mode 100644 index 94146f52b8651325be7d41a5220e1e0deec56c82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b8f57add2619913ee49d37e9dcd86a5761ad44fe94a48fe95c7c056d675ce16 -size 402902 diff --git a/images/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.png b/images/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.png deleted file mode 100644 index e31f069e740d3f690a1161d87407d9b2cb9bdbab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b4c6ff4f937ee1d5a0854d7fbb4f15763b4ba9b5e2da502246fc77cee53073cb -size 247787 diff --git a/images/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.png b/images/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de4913672ea52b1a331431f4fc3e001401ba688f --- /dev/null +++ b/images/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49d6d713c0415e7e5f429c11e6af729f86793652f6c1d1e8239734add7d7f85e +size 359158 diff --git a/images/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.png b/images/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.png deleted file mode 100644 index da6f21324c7e234efcd1eb60e39a2ca9b90e324b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96908af715206a0978243454cf5af5b53eb45ba5afdf037884d3210792915663 -size 248989 diff --git a/images/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.png b/images/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.png deleted file mode 100644 index 5f080d21217af3c604bee6e68a1d2ddf87bc6636..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e1a0e228346da9f4610ebfc1eeef378e0b7a51f03fbb0f2e2aebc69571b2e71c -size 316734 diff --git a/images/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.png b/images/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f90a352f19410c903aa3790e57cce828d0ae0231 --- /dev/null +++ b/images/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d037270e35b8dc23a01f85f43ccbe9d3e6b6a0bd5599af3b68f7db139695cb88 +size 227799 diff --git a/images/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.png b/images/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.png deleted file mode 100644 index ecdb2ce2e8b68ca9dcc0c1e85673a38674ccde7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21c81c6e76f56b42f217cb67f281fb40ac14b12df52e2ea63d5135e67284b76d -size 339741 diff --git a/images/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.png b/images/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53d8882e35e4b55af1b168131541e6be8277fe42 --- /dev/null +++ b/images/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4acb21813b43a2233512acca956a07ec4b6cd910fa5f7ffa09be009d786017e +size 309676 diff --git a/images/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.png b/images/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a91a3b24a681ee7dd79966c10e4a8439bc5432e9 --- /dev/null +++ b/images/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0c43bffef7be3ac082d30e02c10c71011e11e63c44fc0781cd5ca1d2960b247 +size 147181 diff --git a/images/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.png b/images/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b4f597d504bee227ee99164822b303ff2b2197c --- /dev/null +++ b/images/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6550c31893873570c7d9c3b429e38cace757c5f6c94b9548bf77eb194df49ef5 +size 399705 diff --git a/images/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.png b/images/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3251ebd905bcbc9e541fe9d4185d9eaf53436e2 --- /dev/null +++ b/images/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a44fdba0d1995680ad20bdcbc4b4984ffa52897ab50611da7dd0080bdcddb026 +size 526927 diff --git a/images/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.png b/images/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.png deleted file mode 100644 index e7e9ef2d6f41e46c0691f93505409f9439b6e728..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f15b45a13f4c81e27eb31be493f1d52efe2445f351d038a0a704ad75f8c52cfa -size 41150 diff --git a/images/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.png b/images/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.png deleted file mode 100644 index e7d80db2a8e0bb610ff5ecd91179dc4ce58b64e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c405cff9af4fd580ffd6db19743c57d0e35918009302b4efb4abd9bd357c8342 -size 307415 diff --git a/images/c9070c2286db45a98045792e580acc98.png b/images/c9070c2286db45a98045792e580acc98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bd4f8721ae8f4dfcbb3d7c67d07ba6f15b7699e --- /dev/null +++ b/images/c9070c2286db45a98045792e580acc98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cedde8f411a6a54b32b61a484294d2a7e1c384437cf3e9196e281a55c4b698b4 +size 367454 diff --git a/images/c90c50090145482a856874ca2b18b718.png b/images/c90c50090145482a856874ca2b18b718.png deleted file mode 100644 index 05750fc0cd21fc615a5ab98ae898278da51d063b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c90c50090145482a856874ca2b18b718.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd0d52a9a071813e545d25387f7d07640ab74595349dc2bc9974eed4b71ec8e6 -size 96499 diff --git a/images/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.png b/images/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.png deleted file mode 100644 index bccdf915308aa919f92d09855b9e5f33864b287b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d972c78d2523a4452cb50c13f507623a7c43e0ed172b9047efc339199c6e51ca -size 342321 diff --git a/images/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.png b/images/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfe7ff241e5d2bdbe98f3e58914f367795703acc --- /dev/null +++ b/images/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6ba51d74962a9b354420f648f23db2c9a00a48311b7641bc6e296ee76c5c2bd +size 297759 diff --git a/images/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.png b/images/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.png deleted file mode 100644 index 086bcb31d23458621d3438bcd4f7bb7f3c3a09e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:95577ef5319b56bb48fee20b230b4e2842e7d21adf832110da9d6e5f677d5d73 -size 92615 diff --git a/images/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.png b/images/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0697197f39c0218c11aca452b2e6c94c139a428e --- /dev/null +++ b/images/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f2386a54dd1d68ea7f7929a11ae3e6db4c4660a7b8290c8803a013b644e16a3 +size 436353 diff --git a/images/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.png b/images/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e91da45bbfcc6ed78f035692b8e7ed0afab10ba --- /dev/null +++ b/images/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86dbe99bdc6dc77f15bbf6ae01c6d9dd0abec6440b96c3bfba6e895646a62e82 +size 313569 diff --git a/images/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.png b/images/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..870cfa71fb855b8ad7c3e7f98109a15e78cb431f --- /dev/null +++ b/images/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e2d6d30f243ee5bc83d5a56a96b4b4a4bb9b701745d9d048ff95e91eb6c9c6f +size 141812 diff --git a/images/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.png b/images/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b2d36755214777395013be6e2a6000101b5f862 --- /dev/null +++ b/images/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b2ec685d03c2b2f5c555618e2280f20a5f33f73f7dbb6b7badc03f8b59e1eae5 +size 218033 diff --git a/images/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.png b/images/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.png deleted file mode 100644 index ba171b2b574df5d7a3de519b0080c2f2209f838f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a7b1bc6fa114da7efd834e30b22731bb97fe0b6d20057511e3323fae686776d -size 316644 diff --git a/images/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.png b/images/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.png deleted file mode 100644 index a99b0cfd40ea494422b61355460b148c3462332f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b4740c4ac19f60113307e54550176afeeccdd2f8c6d98574c10233938fdc922c -size 481133 diff --git a/images/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.png b/images/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.png deleted file mode 100644 index 715cf9b639986b38bab7891f7b84452f05c86157..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f45eba25128614e77b05f57c3f4c739bc5e3a7e96d5ffa8e799fab0f347821f -size 301135 diff --git a/images/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.png b/images/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56798b5676af715356dbec712be48b6585a928a9 --- /dev/null +++ b/images/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c22a48aa26469e34d95a60d5c37cb9a9f1129317dcaf74f28e850dec13e71457 +size 414336 diff --git a/images/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.png b/images/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.png deleted file mode 100644 index 2a9a976152da3e0e06e76422150902281cee9a02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1405acc3c2ca27e90ce69bbb1f0317aa37e8fd2d8e360c40ab79d388fb8f2acb -size 256729 diff --git a/images/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.png b/images/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.png deleted file mode 100644 index 779ea80cc140e185fe9b9c94c8dd369e0a7baa57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb95c54277cb3256b8fabc29df6665d8b1577636006164a367eeecf9c21fde85 -size 56349 diff --git a/images/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.png b/images/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.png deleted file mode 100644 index dab3d1022400704f6d4b921cd0b9fece9c8a4a3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a34f56b6f746cb202a221828615feafe11eaaf30f8f2dd9f623b009ea9dec609 -size 315994 diff --git a/images/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.png b/images/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.png deleted file mode 100644 index df8bf7ba024829dc98601686f2badabdfd1e69d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c574d0507cc184bb79540dc04ccf973ed8fc3488239ef28dc64f4f85fb01d183 -size 454030 diff --git a/images/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.png b/images/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..225537d4e63cd33562e8cee5610b0d4ab442db22 --- /dev/null +++ b/images/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca8fd8572c9a26992e6fdf60d44ab2a407f927c80f72a85cee1d6c5aaa47fafc +size 134722 diff --git a/images/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.png b/images/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.png deleted file mode 100644 index a9aad34aa95777ff1d47ef34cb608e6caf2dbed4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:507f3738d1c433d69c07ad2c5cc20241a5ca1abc46a9509a0f0cdda8e4858a08 -size 354560 diff --git a/images/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.png b/images/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.png deleted file mode 100644 index ef47158967705a00ddb97acf995be1a6586645fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:865b8f5e6c213b337e5c630596bf22634003a314ba09799a36a0bb47fac27940 -size 115370 diff --git a/images/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.png b/images/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.png deleted file mode 100644 index f3a64576375542cd70bafbfd1abb9f751b017d21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:816fd6570c40688cdd38230d47f929bc7c51d555c33a6243cfba58b4bde7e390 -size 284585 diff --git a/images/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.png b/images/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.png deleted file mode 100644 index 32a9ba9e9a67f1eff13b5f4cfbb6919e88d835d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c92d7e375390c911f943ff58804cfa040e6f0fd7863ffb1041514efb6b7f9bc -size 98866 diff --git a/images/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.png b/images/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ae0588819a12fc8b2207690cc5c3cf1900a2611 --- /dev/null +++ b/images/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:762e462104e13ffb4aa4f037c829f4d9a71aacb6db3c8b508ffeaa3738e8174a +size 562010 diff --git a/images/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.png b/images/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddcad5102afa644b063ef8295594c06df56a933f --- /dev/null +++ b/images/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73c107339348ca58c4c4786412e31334f1fe5ae64899f99677989406edee4053 +size 161777 diff --git a/images/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.png b/images/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.png deleted file mode 100644 index 5c5291a32d0dc50590f826812a923fccec95d2d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aebefe96b89d0dff30b47867a074aba3e9e7cc2920c7f71f43f395c50766466c -size 81521 diff --git a/images/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.png b/images/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.png deleted file mode 100644 index d1949c93e6781724725fa5176644549ac381a6e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1998e1ce5096c34b4a4ed1a6f4fdc48413e0f5935ce6be70731b0cf2555aefa7 -size 399039 diff --git a/images/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.png b/images/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce106f95e5f56fdab36edf9e6cdca822b4223d37 --- /dev/null +++ b/images/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:556780f0445ca1fc8f0d43a9f5e69111d339defc90bbfae0647a7ad613978713 +size 102712 diff --git a/images/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.png b/images/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2866af3a9bf889470236d27f8d65ed4552512396 --- /dev/null +++ b/images/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d09bd5a747e7b7801a24a8ac3fcff561bbb02a55f08daaaea1e4b3ab4d795f79 +size 381408 diff --git a/images/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.png b/images/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.png deleted file mode 100644 index 6df0da7bd50a4efa59f3fa7ef5cec7c8af1fc418..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64271b5dcb6684d64f8397c8ac8a99a9cf7cd07fcf2d74a9f7486346ca8c684c -size 80714 diff --git a/images/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.png b/images/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb2aaebe941fb86196bf13fdf414893de25e7212 --- /dev/null +++ b/images/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b69bc31c1e2c7e842c2ff46a8eabf5ee05d2b5b6988ea141d2bb667cde6690a +size 306667 diff --git a/images/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.png b/images/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.png deleted file mode 100644 index f491140be7183fd4c08cfacf5c49772cef4f0fd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:431262d7a03b14b064c5d2b7b509738f1074b4db877c6be944d20671c84e4b0b -size 271366 diff --git a/images/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.png b/images/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.png deleted file mode 100644 index 295a21e297b2fb676c4979e446589e8da599c6c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca56d64ed0bf20e2cd3d9e349568f61e4d1a3c8526c0e84909b5228a1d010030 -size 87185 diff --git a/images/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.png b/images/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.png deleted file mode 100644 index de8a7216475549a06b9efd9ed968e978d579fe85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d868dc8cca138c5003c481294b69b0603c7723089b9b7c63a6fcac57bdd9b43 -size 328557 diff --git a/images/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.png b/images/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9911e72ba573b833000c3cd360fe37b7526c4857 --- /dev/null +++ b/images/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c548c09a0909a7305329701164bbd63dc924b65b9d9f6637c47f0f2ff55e1d14 +size 444512 diff --git a/images/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.png b/images/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b502066833813a1993d5fab4eeb8bd87150f694 --- /dev/null +++ b/images/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3589a8d0dd888ab68ba0c127dd36cc8a8aee842d56b1a44264b0e9d80d124660 +size 259484 diff --git a/images/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.png b/images/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90481eb70cecb9bed30d4c781b9e1360e4b9555f --- /dev/null +++ b/images/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f0872c6010896ec2a4d4576444e498e964ec793099a8f538d99210b05d3f8ba +size 270025 diff --git a/images/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.png b/images/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.png deleted file mode 100644 index bc023877b8cffd62e72b482389356cc8e4707779..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e5ba5c5196b485fbfc5aad8419742579db39246554b9fb3ce267f8dc2f294802 -size 79301 diff --git a/images/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.png b/images/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.png deleted file mode 100644 index ed56875ea04491df2a52302877d9e87b713e9caf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d01243f85b8ce53f2b900726c9165cb4a1115f8c3984e855afccc5237e3c2aaa -size 419886 diff --git a/images/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.png b/images/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.png deleted file mode 100644 index d3b1b6d806e6b3e06a4f2046d6f5cf46e7470cc9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b9a6d7bb7cfd8f3322639b0d03f6104db50d654147b8b945ae1e2695dac9d0c -size 372538 diff --git a/images/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.png b/images/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.png deleted file mode 100644 index 130cb1f8109534ddb8e31e695e91062ae81257da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c664b4b3e9f846335c76b01b3eb6656a5f65da3d367b03dc4d879fae921f339 -size 208397 diff --git a/images/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.png b/images/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55492b0f646009f796ab6fe3d01d612234c14b92 --- /dev/null +++ b/images/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94ceb51a4f80a885b10eac9e07c60ec574835462e8f1f85c36837a90fdce2f67 +size 427801 diff --git a/images/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.png b/images/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.png deleted file mode 100644 index 284722333b8d2857b20fd8832a3e15df42d3eb99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dbdc5af3b0bc0d20afe356c69e0cecef1c29209f558fce2911a45c9178b5f179 -size 430663 diff --git a/images/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.png b/images/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..041705874cf13d93adb3d15a85ee654ac7324251 --- /dev/null +++ b/images/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5eb51ebd59d6a3adc7aa0b9ae36a2c27474a91e36f6d812fa8897244b865ad53 +size 112074 diff --git a/images/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.png b/images/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.png deleted file mode 100644 index 3ade887f460d7f80fd7bbf6f96218142d7210a72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:580916ae5feca7484aeb4be61d6c0fc3f977c1d217f640c28c8d897d25cd749d -size 184890 diff --git a/images/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.png b/images/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.png deleted file mode 100644 index 16c7a8bb6d3d3df9bfa63503ea87e5a60a2e7355..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be6612d4dd5f1c61322f68aad5320301cfd07a73800d03f36e310fc8069c5be1 -size 60335 diff --git a/images/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.png b/images/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce0167d8fd764f94006aa0f18fd25fb8a2cfec25 --- /dev/null +++ b/images/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71ef95bfa9d5a0f42c7555ca7be286b480bdeab58f6b53e9c40493538314d1c1 +size 419208 diff --git a/images/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.png b/images/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.png deleted file mode 100644 index ebae3fd728c7312a61bb00e80c292d3a2bd4afb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c58fc0a952c18c87fdabb181a5907632f3a73e875836965b51e911cc1e0f176c -size 244075 diff --git a/images/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.png b/images/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.png deleted file mode 100644 index 77642cb202b0b5ec53f2537fbda71825131e19ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8670685bb20a60d3e7bcea50eb4ff4b5e9c947c6d797c6831c959119131c1978 -size 214252 diff --git a/images/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.png b/images/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d96fedfb08a1cbaacac3a425590bc4f070f45879 --- /dev/null +++ b/images/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3353e7431e9fa2c8bb5ea088bfabd96c9e01de5efbc242420d91d353c6658fc +size 377346 diff --git a/images/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.png b/images/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.png deleted file mode 100644 index 4ef8ef9b764174e853aa7e830a8aabf1d1949f98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e0eb6fe6e35f60a90edb92bd803653c186c50dd8db597b8b43c116d33da71033 -size 374821 diff --git a/images/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.png b/images/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.png deleted file mode 100644 index 1e50224b480b6bbcbf6fdabe266180e92bcf6299..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f99bec8839fd3e4de7113603732be1a8de45e87394d9de855eb69360d0e9b24 -size 385545 diff --git a/images/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.png b/images/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95f16510023d27231d43b890f54a2e666987ed01 --- /dev/null +++ b/images/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80c5ecdfa8b2c3651c12d2b88ab9decee9f73cbd5afbf10ee6be229cf9425fbd +size 203600 diff --git a/images/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.png b/images/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.png deleted file mode 100644 index 4301b28682ed1dcf97b66a5a4f4d4a60848b4dde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df3415e1042e075790ea09380728afb5387919afff3ff1c1166dc1b6795db31d -size 166705 diff --git a/images/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.png b/images/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.png deleted file mode 100644 index b12caf9486fa65057ff11dddca10f18102a8944e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1008686fe3a2d804da96b96609390703cc1af986abdcee8efb3ef4a9d777db42 -size 392400 diff --git a/images/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.png b/images/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac058fc5d69b8b0740bda41ec51a66dab15b15e7 --- /dev/null +++ b/images/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b37375fa7729612474e1f635412ff0fc4ae1ba00e48a3f82d2be67ede9251fe8 +size 254094 diff --git a/images/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.png b/images/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.png deleted file mode 100644 index a5c6f15251a6a0dcfc49f7205d15418ec3472224..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:407841a74c46bfc919613dca062189dc477c0e93b13255e0ca5d3374e4077db7 -size 362765 diff --git a/images/cf4248181c064ed2a09287c821132630.png b/images/cf4248181c064ed2a09287c821132630.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb3061394e76870eb9bb6c58a064c128572214d2 --- /dev/null +++ b/images/cf4248181c064ed2a09287c821132630.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d32627891020bfe225dd995100e94e8db0af3ddf78d11660e193699e89ff193 +size 283767 diff --git a/images/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.png b/images/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..366219092895d23abc73af6ecbe9524d6889342a --- /dev/null +++ b/images/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:440678fb92feafaf6b3b66b88417d25ecb30a118981fc57a52dc71e1e4d63f95 +size 452715 diff --git a/images/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.png b/images/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80e68d174b62828d93eefa949230475f4563de1e --- /dev/null +++ b/images/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:375741c63c53f3e2dd5e0b0e203935055cc6d31c14f310713ae825f57b1f54a0 +size 235058 diff --git a/images/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.png b/images/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01d77a69ec8a45b9288a324e8f0d1da87aee2869 --- /dev/null +++ b/images/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:040a0b0090631a29bb68ba8806ce2e129e587730eb4f557467f213f9a57ee9c7 +size 353701 diff --git a/images/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.png b/images/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f753dc3d3155ee74e2340b3a0a0931a87e0b224f --- /dev/null +++ b/images/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b8ea56d451ffb8ee1f2b2198ce166c4122576df1dcffdf266c243b55a7ff6e9 +size 221611 diff --git a/images/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.png b/images/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3aa96b4835ca4c12f0f9f44d9cce3af7385650f --- /dev/null +++ b/images/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf4f6b83bb47f1c5bd7d0901c1e5621eb09bea790b8e54c07ac1287cc2c03f9f +size 417415 diff --git a/images/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.png b/images/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f6224678c6933b6cfaf535c3642bf6f33bf7294 --- /dev/null +++ b/images/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b6d67feb81a42698bd6fc9e0ca076588997edc9f9b444c4e3190854e78fe17a +size 243071 diff --git a/images/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.png b/images/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.png deleted file mode 100644 index 31edf6fba15571de6fe9d8917dba291dd20f8b27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41d84b12ab750d65f50b905834a6b4311aa15813be14cceb5784148920bab3a0 -size 449395 diff --git a/images/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.png b/images/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.png deleted file mode 100644 index 3edef8dc261e26179300880235f3f604864184db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d1527e9381ba32eb7ae48fbc34494271204d2ecad1dc97e2bdf52f271598c7a -size 58107 diff --git a/images/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.png b/images/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0c0febd6c769907107aebcb7a3a12cf1c7eb14b --- /dev/null +++ b/images/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c5b06df167b156e8dc1b8daf8d7354165beb1c160beb5781eeb833ef65b879f +size 182530 diff --git a/images/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.png b/images/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4aabc268f8dece301dcfc2a810b742fb8455689 --- /dev/null +++ b/images/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:41e1742682ee32a3b2905ddb0af41533c8a724c5b25993a3338f0bb3b415b201 +size 296125 diff --git a/images/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.png b/images/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.png deleted file mode 100644 index 6594edcb4ad68fd6e2dbe930bdbf4888f7dcb1b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5979755bb7cd0f67de1e1714bd7992acb13ad778e0bdb4358f2d50b8969b38b5 -size 260187 diff --git a/images/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.png b/images/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b14604a06b21a1f48e649516a689ae49e48cfb56 --- /dev/null +++ b/images/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e686f84d1a18f8aa1c715d74903f97c3f9f68631ef4623558a84a62dda8727b +size 244962 diff --git a/images/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.png b/images/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eb72a82ca5cd4accdaaae44cbdecd16f96fdd41 --- /dev/null +++ b/images/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bffec632f893c6cc0fda1939bdcd3dbe418959cb2bc8b0eecf171d76417364d +size 285308 diff --git a/images/d11395b5f1fc40de8467951357826500.png b/images/d11395b5f1fc40de8467951357826500.png deleted file mode 100644 index b44137dbb05ff73fed920f055853541709110a6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d11395b5f1fc40de8467951357826500.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8537c5f8d01278cab441e0279c2cee92b9b64658a9362d10b5b62f9c57340fd1 -size 341756 diff --git a/images/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.png b/images/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.png deleted file mode 100644 index cf689c8a947e863ac3bb7122f4b8a3c4d3e53bed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:07980a77efa25d2dce7d7471376216d30f5ea22b773ce4e0eb57ebb0e08ab6e3 -size 60485 diff --git a/images/d149a30488f6479ea568336ded00087c.png b/images/d149a30488f6479ea568336ded00087c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40979c129977e72641279f68de6e3dfc20cfc7a3 --- /dev/null +++ b/images/d149a30488f6479ea568336ded00087c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64b9dd71d63124d49632668a95c15c1427acf3395dfe5660f06d1694ac281c2a +size 490458 diff --git a/images/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.png b/images/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad183281fbc481db414a8696c581b270f64ddc7f --- /dev/null +++ b/images/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2c8cdccd18c61abb271ca39d1ca7443e0f4ae2ef734e3b462a28cf35af5f78b +size 415098 diff --git a/images/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.png b/images/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.png deleted file mode 100644 index f7d51e5e0f17207b0be4b63ae5fbf3e57cfd1fe4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4a9715a978a8c2bb0405eea8630d595fa39c2ff5fc0e6860eee55050e4c9e9f -size 156646 diff --git a/images/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.png b/images/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.png deleted file mode 100644 index bddadfcd82c0bb1d1f94d3ba2b63f498dd520d66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c5f7ea506bd32e6f14f62b82ff4e60dc6747b3093f8a3665e35ac9a30c352787 -size 299027 diff --git a/images/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.png b/images/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f5e8e9e084eacee5b90295b7b116a90881c7af3 --- /dev/null +++ b/images/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:93d6860dbde7adbc292cc2da43e2213dcc9c727e42066907fcc186cee6182620 +size 258441 diff --git a/images/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.png b/images/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.png deleted file mode 100644 index e6e4fa92522d2d198d55a741cef0219393e3bae4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2bd78426832da0711b806a99b6c451e8fa40827ad1294a540daa0e4797615cb -size 405156 diff --git a/images/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.png b/images/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.png deleted file mode 100644 index 0c41f2b050f61c80de15a3d7853b046c16f588f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2f5ce9370eec21d7790b9c7b9e2b8e8879e829a3c63707dd3aeef5d31846404 -size 242836 diff --git a/images/d25023df775c44879c6dafb810015ada.png b/images/d25023df775c44879c6dafb810015ada.png deleted file mode 100644 index 059665448cc2225507f9c59f04316a4a0caf3e17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d25023df775c44879c6dafb810015ada.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:141822c4a797623e0ff9fe9b27842970f4d242b59825fbf51197e6f3df73d9af -size 174860 diff --git a/images/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.png b/images/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.png deleted file mode 100644 index 0b9abddfea8d43e0dc0aea3e488e1ff7cc9c31ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88ce4ba5aa150869569256e4aaf7553ee5c5986b593a6224c5fdf489f8ff0db1 -size 123199 diff --git a/images/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.png b/images/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.png deleted file mode 100644 index d8b0203100023b2a91696c35d3fbe574ea61e0a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dca80a57b2da30a2954f0025764cfbf4a0212c9fba5869c93589d1048f6f7ec1 -size 28764 diff --git a/images/d29387449e114522807eae177006646d.png b/images/d29387449e114522807eae177006646d.png deleted file mode 100644 index 3ae2ef4fbccb0de6583e4a303a66850a15c44598..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d29387449e114522807eae177006646d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f62cb9c7a93e20e96da188d85658afd6bbab14e25c8de3f1539b92abfc98e14a -size 219095 diff --git a/images/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.png b/images/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.png deleted file mode 100644 index f7e2d57487d047fc8283551275cc5f8457505a4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b0259e915ef4fb7811680b57c5b416788e684306d7c7f7db7fcc6515b1cecd7 -size 415390 diff --git a/images/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.png b/images/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5b1301435cbaf1875d60e455630709285cef721 --- /dev/null +++ b/images/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b6f80c4abe1a7e9100857b5e15191d88d43038ef8e7406f7ba2e1509dd61456 +size 114675 diff --git a/images/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.png b/images/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.png deleted file mode 100644 index 49b83d316337eaee8bc119fe99ec80823d594cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7935efb1c71e707355b1c240cddbba7b17d498430db18f7783ff0fc4ed0dd498 -size 356426 diff --git a/images/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.png b/images/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.png deleted file mode 100644 index 8c8ba19bafde6ff300aeed5d74553d653f1e8fc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09874ed400737de198f972351690f244faad5b92b23e36147f13ee0f050a935b -size 360515 diff --git a/images/d369df963628441abfc59d414533fc58.png b/images/d369df963628441abfc59d414533fc58.png deleted file mode 100644 index e69c0ba7060e7f88a576114a1315e6674729a7c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d369df963628441abfc59d414533fc58.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:688e04310619eb0502f540c40d85dfbacd57addefec3bc8569b1546873d16e8e -size 397313 diff --git a/images/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.png b/images/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4648f106d3f519ac6e0d60342953099a23ec8cc1 --- /dev/null +++ b/images/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f00663c4a9375e681f6c0aa3eee83681d941e4e818e175987175440c0356628 +size 475721 diff --git a/images/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.png b/images/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.png deleted file mode 100644 index 6eaee683780238e8c862be5965e8f109681a5d10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3cdf28ab6f5e1d887600ee627f6aef1d77f83ff8f010fa8e55f0e2f9fcce2ab -size 334773 diff --git a/images/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.png b/images/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.png deleted file mode 100644 index aa0473dd7cf0ce4589d2c5f5bb90af92e4a49e14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e62c8ebd89266d58a44c088c81f2b38d1fd70eac2626651a5140e91f4585483 -size 150729 diff --git a/images/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.png b/images/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6f39af7c6d213354ccf7bc3d7f63a248d6629c3 --- /dev/null +++ b/images/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72cd24bf1e6beb93e65803f6ee6af4e276b71571e9ace021930ddb23e71969c3 +size 394583 diff --git a/images/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.png b/images/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8167b26230a1caecd8821051b40f090fe269867 --- /dev/null +++ b/images/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2f67d8a1a195df9fdfb091c0a878d4a19a91a5d92f7d186d2b5365f14a03ce9 +size 125804 diff --git a/images/d406920ed00949188f98b6670e472eea.png b/images/d406920ed00949188f98b6670e472eea.png deleted file mode 100644 index a9c4e640a32d90e9c596f84bfa5bfcf2e66df4a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d406920ed00949188f98b6670e472eea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14fbcabc526b30e75b8cfe14e4db654355c12d0f932b4d5224a6d3d72b7f5b47 -size 158557 diff --git a/images/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.png b/images/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.png deleted file mode 100644 index 38b0c80e3c97f3ca3e9732da597178f44501b1d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f46bd189ef245af4dc2d4775e57f2da3c6cf07dc10071b51f414461f573c9b5d -size 428555 diff --git a/images/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.png b/images/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.png deleted file mode 100644 index 00a4e8b5078bb46cd324662a35c7aaa5a4c96d31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:118d6084bc6f8a106a97c5133418f1235734da7f42d1c49393a10a6372153bc3 -size 311839 diff --git a/images/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.png b/images/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.png deleted file mode 100644 index 16c4ec7606aa61a2354e899bd6edc54bd1b47f8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c6be791e72cfbabd23bbf6f4684eef25b3941d9343cae0107ab28616abe00d3 -size 384513 diff --git a/images/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.png b/images/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a33db1751c384b6e1f8d7236e3de5ad47b06b57c --- /dev/null +++ b/images/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c4bde4114bf8d273f78c07df1877a8262ff6130346aaa19dd22de739b7f6080 +size 154227 diff --git a/images/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.png b/images/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfae1d8a338b6a278807e797de67e40635e387ae --- /dev/null +++ b/images/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e367c23961798d6291152e67bcc4a472c2342a001322b239c71570b0c4db286 +size 245908 diff --git a/images/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.png b/images/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0b6e77e8860faaa7d92096b0ca29889c81a1176 --- /dev/null +++ b/images/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:740e6a86d546379d886ec752290316415421cee146885a6acd1363fb209b8cf1 +size 268115 diff --git a/images/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.png b/images/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1137068f655abaff91507df7ed5c8c1fbcbd098a --- /dev/null +++ b/images/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be8af81d78f9a4674530aba9013712a4d91c0d31d5e0e8fb9e3af34aab75be7e +size 23391 diff --git a/images/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.png b/images/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.png deleted file mode 100644 index 788c228ecb03925be2be4e1080cc00d8502ba923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a2719cd8448da5a8fef2541ebddc559c963a4e483e1526a8bd20b86f3d38064 -size 90500 diff --git a/images/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.png b/images/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.png deleted file mode 100644 index 2a80f80f7c4356941ebfe0e6b305a3b56516384c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd377760cfdb618d48365f1a38b6c6e17ce0579828410b03f6b77ace77f0cb0e -size 437451 diff --git a/images/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.png b/images/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95fc0e4939d6b77e058e4e5d3e490be07dba9cd7 --- /dev/null +++ b/images/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a56dac5b1c3de9db2f35d890f7c722f1cf0f1efb12aa4b24a9f72bf4f9e9f1f6 +size 453015 diff --git a/images/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.png b/images/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c820e447562a664a9599bafd5b3f50d1c28e214f --- /dev/null +++ b/images/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10c8437db0ec85431a633bc0997f9b86ab4759e654ef6f501ec1bbfa8760f899 +size 214341 diff --git a/images/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.png b/images/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b57c13ae4ab09e64ae7f776beb5d62b5598b61aa --- /dev/null +++ b/images/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29ce49fc32eedf0696d36e4c12100d3de174455a780bc6c19947f20f91d70bc8 +size 567549 diff --git a/images/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.png b/images/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66be2a16beb1b818c9944ce4c2f01d9340edbd53 --- /dev/null +++ b/images/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0bc8359d56ffc9d58f73339e30f4ee8793733f0aa518cd760c14e2a80ab96d33 +size 303805 diff --git a/images/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.png b/images/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.png deleted file mode 100644 index 096281da2b4dfa6a0d9cca9a86f2d3569d785268..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d9e6c4b859498d13ec24cb410235739c4f563f58be2335fa1b27d9b5e68caef -size 452599 diff --git a/images/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.png b/images/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.png deleted file mode 100644 index 5214d546f143bd21b92a4eff52da919e5669f3ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:112ab82f4e4e8379c1fa4cc2ec49c3ea04797cf855640bacbe584919d6752be6 -size 98154 diff --git a/images/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.png b/images/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..998a7bfbc03b5671ed2b4a791a710d91927d34dd --- /dev/null +++ b/images/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a236af7cc324a23f1b704add49a67088d15454a9cb0285fc585da392507dbeb7 +size 371407 diff --git a/images/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.png b/images/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.png deleted file mode 100644 index b1d1c48912d625debb1c5e4000da3501a8effb50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02cdf476b81db3e904eaea96c9a7edaba1276cb065795e25ce44ec0a8eb95ef2 -size 344202 diff --git a/images/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.png b/images/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.png deleted file mode 100644 index 5d66e22e51fdce64fc56fc54aa621865a780a0b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52d38a21b253d6aa78755fe0378c81d137f27efad6a1094566ed5d5ec92920ed -size 62823 diff --git a/images/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.png b/images/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..202d93e28209b894029d832818706f9874d9b09a --- /dev/null +++ b/images/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:95245cb8937e7ce1f1c760f19e5129096dfe737888133156169fc97f567b0167 +size 335330 diff --git a/images/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.png b/images/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.png deleted file mode 100644 index 95af03d2ceb6b4081192e659cfbabcb0663694e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb98f8346e069cc61145e2e9be1237124df63336e311b1473b3dcc4f6f9138e7 -size 161813 diff --git a/images/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.png b/images/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfcd84bd9249023bf45a2c9e84f24aeae24d7542 --- /dev/null +++ b/images/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:085861b5184e5fc51f2864ee453164b0b752bd44ec5ec9ed560a9ecd5bc81c00 +size 426137 diff --git a/images/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.png b/images/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.png deleted file mode 100644 index 47de2888d52921a2b7bf2d99198dcf5ec6499819..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec013ffa8b91ea4598b924a39ef859f33cefb679d5f3eb5aa4c105448c2c380b -size 442260 diff --git a/images/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.png b/images/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.png deleted file mode 100644 index 5ee45df1f897b3e87462b3dce1b23ea626a60b36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ca04d30c9e6563908ebf9ade34744b5007802676887fbe13d8c96ac1fbe412d -size 348493 diff --git a/images/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.png b/images/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.png deleted file mode 100644 index 17c05273a65b28cdc83cb7064cf702a37dd35f44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f19367bfd81d998583787b6d65b35ec26c03c49e3261e7b8440b42677e90bebd -size 346059 diff --git a/images/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.png b/images/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.png deleted file mode 100644 index 82852478af56fb9a49f95c084f275b4e6151d324..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c02b046deca993aaa9cc616fb291796a9b4fd6a3bea618251d812daa88549009 -size 126537 diff --git a/images/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.png b/images/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.png deleted file mode 100644 index 75f6fe86fd8282491a376db54daea30f3f9fbf8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:435d4816dd3b7c7ebbb75d94d6e25b95324c9c6893bcffb2c4594a5f78d0884e -size 290816 diff --git a/images/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.png b/images/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.png deleted file mode 100644 index 3619488815cde78a5823bc14dbdf4848643e6e92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af18808401d4c2f0b714606ed6dcc15ae92f94ccd6a14000c55447559283a1f5 -size 122078 diff --git a/images/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.png b/images/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.png deleted file mode 100644 index 2e02143e3599194bee64eeb96459339714b83aaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:51749ea128ac4822925a66d0c7ee3ab0d36a3f4bfa6387e0a6667ce3162758ca -size 328915 diff --git a/images/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.png b/images/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ebf77e3de2849f8d31b75fb9e2c684076a4f2ef --- /dev/null +++ b/images/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67b7e527aa2d5b863a607790a959d216a2b36916d4b173f51c364a17f131bf8a +size 477372 diff --git a/images/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.png b/images/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.png deleted file mode 100644 index d91c0f0868ace6c5911cd0676fd1566c407bb90f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ee4bb771ea7f0d96004175ba6acfdffec5ce6f32e42c9fab04e19d931230150 -size 355833 diff --git a/images/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.png b/images/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..085966ffaeea356d65507bf3f69a848b4169cf77 --- /dev/null +++ b/images/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5e3d2e1fa1b88a3968af4c74cede13eb6a3edb6cc59dbfd010c540a3e76ed8e +size 270480 diff --git a/images/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.png b/images/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.png deleted file mode 100644 index 2549d178fe8fb52437a18338d68f9e021eab96d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a55014c2fc54f077b56e9290123c4b934c0239c5be042a2c5e07d5a0fc25ab41 -size 429424 diff --git a/images/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.png b/images/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66774113d71729715c7bd530788feebd041f752d --- /dev/null +++ b/images/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20c6a4782180c0a370063b6a606279363e8855ae93f0bb11e90f90ffd0a483ea +size 429288 diff --git a/images/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.png b/images/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.png deleted file mode 100644 index 54ff106a7d79089e7924ab88a1a6d93271d9d81c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:677344fea864f2f9474828ea2148c7e25b69300db630e87ffc3733b89aa4e326 -size 467387 diff --git a/images/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.png b/images/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11ec772585c66e74918b6c817c737b82ec229c72 --- /dev/null +++ b/images/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34f0cf97c0ebcbf2bfb89980578be2a3755e70e66d926db29d2b12aa03a2b0bb +size 435059 diff --git a/images/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.png b/images/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.png deleted file mode 100644 index d854ffeaa5dd1651ff2ee0d91359b47768788d09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8d9d8100c7679396035c955492dd540ea6a2ef4262174cd7b144dc8dbd45cff -size 273203 diff --git a/images/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.png b/images/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.png deleted file mode 100644 index 00b6b7fc76b26257e657c38bf818cc31cff970d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e270f1e4e3bfecfef04afd79e28fdfa022e6c3965f3ffdf41f5cef94bd9f045 -size 166919 diff --git a/images/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.png b/images/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.png deleted file mode 100644 index 7b2d922a8b76f51f29bdb6d07145d80fc652b401..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c43abb0a75a34e67a963516cdf8dca8d2ee8f45cf9f60e7f85aff20e8f13fe53 -size 411285 diff --git a/images/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.png b/images/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.png deleted file mode 100644 index d26eef0bb716889215d64fc46a3d77c4c6ef67eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5770b6a1cb37d6d70369765ff3c2477a3a39bee3f4c3c871dd40c6b4ef6b8784 -size 181403 diff --git a/images/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.png b/images/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fe3f77101d5698e0f003773c96e454ece55c89c --- /dev/null +++ b/images/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8403bfb5e7782b0725390209d9a5280fa5c99af0f6021945890524e8458c96c +size 146727 diff --git a/images/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.png b/images/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.png deleted file mode 100644 index f41b217c656693f6c3e181b450cf55308f05ba7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3800da762f37535f40e21887a46296555862111bb244a8106ea0f2393d25568e -size 435724 diff --git a/images/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.png b/images/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.png deleted file mode 100644 index 1af4a1c7b32b9cc10604b6e15da7a64382807d02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:60baa8c4a3729f7ea92f8bd0c4bb5b651cd0f2e5d887d5e6bec192a62b374b78 -size 515505 diff --git a/images/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.png b/images/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7dc4141ea8b07c4a2f67868122f24fe627da134 --- /dev/null +++ b/images/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0564a457944a622d5d46a982a484c713ead84f65ab2f917062cd557cec691830 +size 305834 diff --git a/images/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.png b/images/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.png deleted file mode 100644 index 00ebd8292050670ac819a4ae4f036c55a3b09921..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97c4f1fbe3249c17de491c407e18d1ee60e74caac8873c6106cb8869027a1809 -size 303323 diff --git a/images/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.png b/images/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2804c862fd7477433385c199e611cd2fb83dcaf5 --- /dev/null +++ b/images/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad1051aa7317fb982236b6a00a8702591d42a2e103a2963d425c2c028aa7d9f2 +size 227238 diff --git a/images/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.png b/images/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..826eb99ecb16dbd1a60e5a235e7739c1d33eb544 --- /dev/null +++ b/images/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94049579f31d4e074ad95b014f456011dfc84362c9a0dc2abb830882ac840f3d +size 327480 diff --git a/images/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.png b/images/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a7fb41fc4d52b760f61b90894c4d9c9fd8bd33b --- /dev/null +++ b/images/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:198d820c9c6a9b383113818bfe98259fd0a71110b5152165625f70cd03e8b027 +size 443639 diff --git a/images/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.png b/images/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.png deleted file mode 100644 index 237bd2b017be8674db24e9ca8d135169f6ca5f5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8883c11edaad30e419d047b400ddd5f694e6cef45f4661d19c509b1d148d74a -size 362908 diff --git a/images/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.png b/images/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..193c67a17e25c6cc143ce32f96095b9f77a88f76 --- /dev/null +++ b/images/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c8f65274f3b9d2f358fac5fa16cb4ff859f734ffb52b64ff00efc3abbdae98c +size 247557 diff --git a/images/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.png b/images/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..217999210c68e4c66effe4931e93aedc1621f9bb --- /dev/null +++ b/images/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:95373ffdb4c347aa7320b3f58a5b679acf0d2bdb65ab02e7bbfcb19af85dbd14 +size 401441 diff --git a/images/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.png b/images/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.png deleted file mode 100644 index 34ea346e5b865ae0d1cf7e25ef25cd2472475730..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b3f4da0f3f0b004b65cdb5cb7a3c366b659b88d0a2f3138f6d59b48f9ee93646 -size 239508 diff --git a/images/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.png b/images/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.png deleted file mode 100644 index 176f6200146739851f6ec9fd1cf7ef9ee8a0b3fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a302f0442e610e8715593bb4a25aa95c3060fc8a033c1e7859b7e7dcd589c2b5 -size 390459 diff --git a/images/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.png b/images/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.png deleted file mode 100644 index 51f3c1d4d547da31af20db499ae5555e33226d97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6cbfefaafa90b1046f117b2cc8ad769aba139eacd12da7b1215a550d55ba5c21 -size 301850 diff --git a/images/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.png b/images/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..930bde4de1cd709eedbd074c51e64ac33ccd533b --- /dev/null +++ b/images/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6651fda81934774dedb7968fcb1f202375a9f7a4f4fb95ecd52df40c3a046ed9 +size 200671 diff --git a/images/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.png b/images/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.png deleted file mode 100644 index 183eab08be4af688d16be43586ddd1b4ec74f187..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c48e49956d8d4287f86c3cc0186a9c7a9ff2e58a7332989717999e98a970dbb -size 275862 diff --git a/images/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.png b/images/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bd656d6184d09ded82b90a5a28aa4458b458c6b --- /dev/null +++ b/images/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b542291856af0dd2b9913a9bbfff85f91902490a8a1393826435eaa7df3b4de3 +size 477907 diff --git a/images/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.png b/images/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.png deleted file mode 100644 index 9fd0a27c1d1c76752b0292be2395686d1f213a78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:34450b2641aff6c1d7ebc3e9b79354bb39aed1e1ad8370f59c8d0502756af088 -size 172395 diff --git a/images/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.png b/images/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.png deleted file mode 100644 index 654d50530bda83701c464e314bd7adf1183a61b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1b48405c41825f6a676413dbbb9d7831b86f71a371bda2b0d3aff63520d5400a -size 413631 diff --git a/images/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.png b/images/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.png deleted file mode 100644 index d707fbdf00987311a4ea985cd599d51bbd788bbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bcb0ee3421a5f9092836ca4da3d54af1d364ecdd8b1aaf6d27c6829e181cee27 -size 225488 diff --git a/images/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.png b/images/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53bd6cf18c003d1466c5e056fbf81acbfac8c380 --- /dev/null +++ b/images/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cfbb0ee967986aabdc7947f1ed4704e06d7c072330c331ecac644cdc14e3222 +size 119202 diff --git a/images/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.png b/images/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..414176576cc3fa8841307fef7983ba8f5a7ce5b8 --- /dev/null +++ b/images/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e72bb89f4bd0b61ee1fe6bb8a1804e83ed81c11e72910668729e1ab177322e5 +size 391931 diff --git a/images/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.png b/images/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.png deleted file mode 100644 index d8bf99d495d2c24753fc649db5a5867a16f79b28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e77ed84bef2a91b141cbb7e3ffe5b43deec41f79e5633fa4f500a4aafd70a763 -size 267412 diff --git a/images/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.png b/images/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.png deleted file mode 100644 index e72b2cfb0a4c1f0355e84b67203c081f2de39acb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88ac2e5ae939ebf475d42e9f6030e9b6b7ce280066bfb44d6e630fabf46586da -size 289471 diff --git a/images/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.png b/images/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.png deleted file mode 100644 index 94d68d42d92c73ad3757ec3e79212006fcc17e93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5014c13671fc61465de003f91f6484bdfdcfbf03f5898de9e56c50d72f9a78c1 -size 95074 diff --git a/images/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.png b/images/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ba1c4023ee67ef3572f987bd4d77c9e50f1cacd --- /dev/null +++ b/images/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dca99bf82dbd4795df3307315f32ebe972b62425759c3faf205230250966ed52 +size 376964 diff --git a/images/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.png b/images/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.png deleted file mode 100644 index 8b315972ca7a6630714efb6815379b10c47d7daa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c5bd62a713bb6cfe4f5eb5e8c5bd36af2550f909f6613035807c1be716d72fe6 -size 110012 diff --git a/images/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.png b/images/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec2d3598ffae90a0595c6a96f1e0e71c40bfec3f --- /dev/null +++ b/images/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a124d14cc1cdf5d5f69e0487ebb807882c6592c3bd6f7da6a8a6903a20e23c62 +size 135746 diff --git a/images/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.png b/images/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.png deleted file mode 100644 index 7f4c44f4ad0876798ea49cf87c5be646176a20f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6eeebe71b223113cbcbdc127d29401a724ef106eb3c9254990c0b42aa7f2f1c -size 82779 diff --git a/images/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.png b/images/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..844fa257089700e55c914826ffbac84b9cdefee1 --- /dev/null +++ b/images/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef1d3c85bff8d5011c51f06cae60bc9ab202e5fa1c752aa964ba442b92ca6d6b +size 236516 diff --git a/images/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.png b/images/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.png deleted file mode 100644 index 6bfb10b353464ebe53fe06888bed95a0e5f94d87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45ea56e50b0cc7fb22e27b74328be8b7c1b5ce68e6785c850a192e7c2284d4fa -size 147104 diff --git a/images/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.png b/images/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.png deleted file mode 100644 index d72cc2d6f1a36a075b65ccf5521b09983309aa94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a061b3a035c0ca921249273081b28ed96f57b8bf71ef660a449b1509816ab785 -size 99844 diff --git a/images/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.png b/images/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.png deleted file mode 100644 index da5a840dc9fb3fc4b966428676149e234d7c578a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fff87fc5ad832b6fdd0984ac370c809e3c01cf3781d60fd0cdb9ca4e0e0678d6 -size 151153 diff --git a/images/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.png b/images/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d3060c792aeaadb2c256f8c0f8168c7a0072a48 --- /dev/null +++ b/images/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:530f64d15db3322129ecd3ec4521d61149b93548bc0396aa88e5d18232a15e1a +size 575777 diff --git a/images/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.png b/images/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75dedaee582f7626cfb424589ca8171658c13b8f --- /dev/null +++ b/images/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f6bed47df9ce683374442ce8107bdf4a9906ebb555567ea756ecf75dc332e65 +size 155326 diff --git a/images/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.png b/images/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.png deleted file mode 100644 index 4837b6a0b3e3c5a774c366e82476a7e7433c3848..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2cff1bf4847fe97587210dfdac71b6d891c802ef545941935ce4e8f392230aa0 -size 319777 diff --git a/images/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.png b/images/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61574bc6c25239fadb2ab7f8ca44fa5737c9d9a7 --- /dev/null +++ b/images/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7643ad640731d164a1004895f6c793cd3868f01d85692ebc63e0555aef800b8a +size 454807 diff --git a/images/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.png b/images/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.png deleted file mode 100644 index 1b28051ca779c2749db329420bd8dd59037faac2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:458eb8e06df5e7ed45cd91f33bea147057519aad3f72c2e5dd2cec555e6f03cc -size 78013 diff --git a/images/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.png b/images/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f81c53d6e659b1c857b91ee4a3b044ca883f798 --- /dev/null +++ b/images/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04d8b579a61e8784854fa80cebfa96170a41b560ea46346fccc4d7282e931b80 +size 287614 diff --git a/images/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.png b/images/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.png deleted file mode 100644 index 040b3cd6f90e62062de63462728a33ebe3ee87f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc83525946cf6bd667c0dc7bfb8b381c5a999a0342f3ae559895b125e8e8bd08 -size 403638 diff --git a/images/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.png b/images/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeb7ccdfac9ed55b78be2e97514a340e15b81cdc --- /dev/null +++ b/images/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a47dd6bf1eac04830d3b429f00af2bdf3a60a0d6f3df4202145a7fc4ede46d9e +size 202612 diff --git a/images/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.png b/images/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e87091a5c7c1ee7b9b1a944acb25cc6de2437837 --- /dev/null +++ b/images/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d524599f899ce6391f59307d71cfb48a8c6e1d2de6fd161462917d99facbe94 +size 340511 diff --git a/images/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.png b/images/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..274ea9f936db7b09a8fc376890102171199b5ad8 --- /dev/null +++ b/images/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eff88f060c431f57e2dc4a4a667bae52bf16e651bf14fd50b6a90ce656badf14 +size 245475 diff --git a/images/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.png b/images/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e0cee592dd9ef6ad46a8c07a8953f49dc0cbc82 --- /dev/null +++ b/images/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7636cab205a15e5c7b24ba4fc1df3a75cc3fa4593ed28979908c0fc4de6d2873 +size 285351 diff --git a/images/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.png b/images/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26369da685111f8eec30406f83688ec04ceba80d --- /dev/null +++ b/images/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6d1df0af445074c18bf276825a17426bc595335a72e7b01e6eb4a02f13fa1ab +size 266826 diff --git a/images/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.png b/images/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26165f7d8b7d1eed1ff845cf58a9b13fa539082a --- /dev/null +++ b/images/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebd5f537169a4714c8f1e98bea5d0d2a957df449b366fff9f5f3306c978a504a +size 433225 diff --git a/images/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.png b/images/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.png deleted file mode 100644 index fc9acb93468f2cb1e6a18004b110cbcc189abd99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f68e796d4572ea559feddc5fe5b61ab91fd81a0d9147abeb26af6bc83f6f6649 -size 77427 diff --git a/images/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.png b/images/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.png deleted file mode 100644 index b7e35b3d6e7af4645bbda5ef959c07bfc6e03655..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5b14b1fe8fa4d00909567de8197627e84b7739b917ed1df2d8005195891b2ac5 -size 498529 diff --git a/images/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.png b/images/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.png deleted file mode 100644 index 87d5fc1ab0a47815c60cd357a5a1befe21a5abba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f018d36975c6240cd3a5c6e939dff376f5b983e256e7cc31f5e9b7a49ea2737 -size 447029 diff --git a/images/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.png b/images/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da34641bc693d8d5016caed840b88f810adb5cf1 --- /dev/null +++ b/images/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3436b31140a0a0eb9b9606d03343cdf715fba67e963fbdc9a5376244cbc587a5 +size 367621 diff --git a/images/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.png b/images/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c29b5ab6790daf4afa07e7ba0880ab199cfdf133 --- /dev/null +++ b/images/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3e5163aa06d3c97cd3c64f67362f7f7a89658fc674596f32854e57fa22266a7 +size 306420 diff --git a/images/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.png b/images/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39987021b15dbb5d9aad865746d554ec3c82247e --- /dev/null +++ b/images/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f9e771ac1d01063a79b4bb6942078e436be7320a7ca3104ba9e363c14f5e485 +size 248500 diff --git a/images/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.png b/images/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24bc00b779393bd6691f982a41d7d04059bd80a8 --- /dev/null +++ b/images/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce6542f722cb41e7ddaea52ddaaee62d71d507f11b624cc0e8bf4ec175bace18 +size 555091 diff --git a/images/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.png b/images/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4722eac0c2fe8fb0ade2dc7eec0010e00aca74f --- /dev/null +++ b/images/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1fabd6cc3a0d0bd319dee4e87532fd6580450263bf4ad1e404070981830d324 +size 470544 diff --git a/images/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.png b/images/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e312a71ea14fad69429366677822c9a4cee3e2aa --- /dev/null +++ b/images/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e6fb6e82933d744a7a4ea2933ee86458a8fbacea8798e360db378a9a609c7a6 +size 397380 diff --git a/images/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.png b/images/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ab8a4c5571d507223e5df146b74fa7557f5109b --- /dev/null +++ b/images/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51edbcf6417ff8ca2c35240d8fc3fbeaf672d1e10f17327dad535cd8e2871315 +size 409462 diff --git a/images/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.png b/images/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.png deleted file mode 100644 index c55ed838291275385c3681bd89a18592278ab6ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a5f6f2c3095b8bf70654ddf42d295d34ddf4f85cd08706d09c760627cc34cbbd -size 40401 diff --git a/images/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.png b/images/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.png deleted file mode 100644 index 3b3d5c03b3ae316568afb4f0c951a25d6659525a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05f4b23335cad605b836cb3f104ff1c6ff157c6b2733f5820cfb2e241e8e6444 -size 327864 diff --git a/images/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.png b/images/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43de6891232e372a37b010750d87e582bfc2e8b6 --- /dev/null +++ b/images/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:504d42a59c13cda2897b0f43f77e03ff20e331a0b77cd9bd2b00bb6ca1a23895 +size 426904 diff --git a/images/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.png b/images/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.png deleted file mode 100644 index f7017a14227c89b4fb7b6483dfe090d7ff9e78a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c59d19300b3b7240851bd467eee951ad320636c9d2514b67994ce5a343d3f675 -size 410885 diff --git a/images/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.png b/images/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..929ac9ee821a0f4942a627a02c6f581eb4634a4e --- /dev/null +++ b/images/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69579990ea52d5c8b0ffba599509ba68a0bf225ead3d970f944e94cf2f252bb3 +size 488863 diff --git a/images/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.png b/images/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb5bade8f86537bae22c055996e889f9bb3a5a7f --- /dev/null +++ b/images/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a3570f1656d2cae29ff0e6cfa7feb4c481b0146de5c798e3b1c2c712c8bcf6b +size 129582 diff --git a/images/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.png b/images/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b034abfed8836a1ce24ab88238fd2a888759eb9e --- /dev/null +++ b/images/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e1db47af553e80849c39b7c3a59670a109ed7d0a4c867417bee043472cff1b9 +size 256009 diff --git a/images/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.png b/images/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee4d3067497ff2149a9f11b7a90b4d4576621872 --- /dev/null +++ b/images/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cfecd3c1200da5d35d90fbacdcf9324653039f6d74da28cea81913360c364496 +size 276115 diff --git a/images/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.png b/images/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f05869a33d958a500f8cb7fca187bdc32bd5bee --- /dev/null +++ b/images/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:521880b37677f988bb2447cf4237d18ee7f60f4e8e0bc966d49e571f57b32527 +size 142667 diff --git a/images/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.png b/images/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.png deleted file mode 100644 index d3384930555f0f60503a3af37e075af306fbafd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a2216e1b2199011bd51ed13c4a671a697cde640049903c390aad249d9edbce8e -size 465693 diff --git a/images/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.png b/images/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d99942cfdc71b8152d07bc3a35c369e0385dfe4b --- /dev/null +++ b/images/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d40d11861869b0e51d0d40a4a42fc5540e3d669851ea21856b71718d8d1f066e +size 457080 diff --git a/images/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.png b/images/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.png deleted file mode 100644 index 016de6865e5db48b212abd0d43e5c94faea2e32e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d358cfa5852e0847477cd48505a6b31f25479c10a0a449103387d7411bcabce0 -size 407106 diff --git a/images/dff802aacb6041969805f1de1a279009.png b/images/dff802aacb6041969805f1de1a279009.png deleted file mode 100644 index 93763676115af81bf46f0e55227b489e7ee73b4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dff802aacb6041969805f1de1a279009.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7939edd5831b9b212e7b294fc22bfe01fbf35f145fd9993fb67831ebf21c51ff -size 110525 diff --git a/images/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.png b/images/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.png deleted file mode 100644 index a0b1576552562282a6b21de078c680bcc808739f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c4b23b29ddf121fcbe8ca63db6da263ed798a6147251104525dacbd1f916d5b -size 361061 diff --git a/images/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.png b/images/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ba08037b1207880dc8cbc8f0f3f4ebf380e18c --- /dev/null +++ b/images/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc6e39228c24a10cf6c23ba3c99ce345543a827c58c599082080015ed30fd1f6 +size 353508 diff --git a/images/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.png b/images/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.png deleted file mode 100644 index 0146663dd71f76a03fa39920c19bb9cf83207692..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dab49e3aabd2838d0c53f79383a5180559fff903f127415587393e3b25413a4c -size 433311 diff --git a/images/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.png b/images/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.png deleted file mode 100644 index 3934b6771d9641e516da1063e7ca03824e11a4eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1640e12dd8c4cf47fa414765f57dbf077feffa090850c0a754c8d3ad95f6100 -size 332816 diff --git a/images/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.png b/images/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c22b01a68bd6b66582a7009ce548618090d3d72 --- /dev/null +++ b/images/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d76965136693bb171ff613538ebe109b24fb1ce0a21eeb9c0696238e05042340 +size 131529 diff --git a/images/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.png b/images/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.png deleted file mode 100644 index 982094a49f600be03d472b74a281a62679b230cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1458bc6473b82cce65afbb555828fbeef10663e1f43a550f1bd8e7ad17ade478 -size 267303 diff --git a/images/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.png b/images/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.png deleted file mode 100644 index ba4bfd75aa05b11feb235a465c5dda6aa8b74f22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:065d98279f3bc6e802808fc9b98629d6768bea1164a23fedb68820d01eb2c728 -size 520541 diff --git a/images/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.png b/images/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57026a70966d157a902dfa92914425ef84aecf9b --- /dev/null +++ b/images/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6107c102733569e8c5ef3904b3087465ef3ad732e6f713f86c8c41006d57e068 +size 471563 diff --git a/images/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.png b/images/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.png deleted file mode 100644 index eb65a886627c2199673dcd875731fa540fb909c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a313d547416f81c3919721aee8c72902e5d84fa47406402ccf5709d1e908edf -size 232638 diff --git a/images/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.png b/images/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..befc234247b44faa0415addd9b930861715807fa --- /dev/null +++ b/images/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ca926b9f611caae0ff8c6b5c805be3e3e38b68fb3abf6ea90d61e7090a9d631 +size 396256 diff --git a/images/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.png b/images/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.png deleted file mode 100644 index ec9e701a0ec60e4c4165708c14083193a79f5c30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:75025be2726efd2df4f20062f3b8ab7a9a96005271f26bcab370ef04f8c8c405 -size 130939 diff --git a/images/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.png b/images/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.png deleted file mode 100644 index 89bfe825b1c77ce652b68ade5c612410011ff53d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3977a2968f5d8a4d363e9922fdba33db0e19e2f7684b9ab579c61fda76cc5268 -size 422322 diff --git a/images/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.png b/images/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf553c5b6172637753c1d540720fee8e34def22e --- /dev/null +++ b/images/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:03981ecc3b128138640ef6c36674ced45235676640a80136515e0028b5146a9b +size 418588 diff --git a/images/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.png b/images/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.png deleted file mode 100644 index f9c4e1b6ef3a6d7c6e76d35c6c7b1463f885e74c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1fb33b1c3fa6b7bc27fd48e015ebf6f4c015d37330dd0de8a1d5f825fb3dc07 -size 270348 diff --git a/images/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.png b/images/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4a5e7f0685a8df185a55e5eeaed4858926ad441 --- /dev/null +++ b/images/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77fe7a9fa47a8accab317f10db541bb192d1c35f62c9207d82a874f0db06cbc7 +size 162867 diff --git a/images/e270d4a16fad44acada37195b3516127.png b/images/e270d4a16fad44acada37195b3516127.png deleted file mode 100644 index 9a6fafbd79d65817bf25875054cc6fc178e808da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e270d4a16fad44acada37195b3516127.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7aac115a202ed7150b64d62b8ad623d3fc3d673ab4dc2ab197aa0d01ab75e05 -size 120721 diff --git a/images/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.png b/images/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82e35e345ee1e2cad31ece26a11f2eafaaa92e6d --- /dev/null +++ b/images/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68e1b34a4e9d4e853c4714086567f86410303c5b03613a64134811127bbd85e4 +size 366797 diff --git a/images/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.png b/images/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.png deleted file mode 100644 index 388588d31f3091d2f7fc46ec77508793e1d7504e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:262901f556d5afb3a7d60d066d26bccca9599872d867d64c1cd682c73d7da043 -size 309548 diff --git a/images/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.png b/images/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.png deleted file mode 100644 index cf4e3a69756c4afd19be124c22d25458839fd5f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a7a00a4001c36c5093fe28476dda398153fb8e972ef09a7015cf1aadb22e3eb4 -size 259961 diff --git a/images/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.png b/images/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.png deleted file mode 100644 index 91b70ed27084e2050285625fb7c4910cc182469d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ce6d750028591bed7eb76b0947ac1f54726eb4bc6779716fdd83c8479ed7490 -size 414321 diff --git a/images/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.png b/images/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.png deleted file mode 100644 index a6aec0e81f709f9174a6cec4553864840154383d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e8c65ec31e354963e2ab5c8d46cdbe8d490bd028664633f229f66d19c78f2199 -size 183112 diff --git a/images/e38abc78271444df80a21ee311455dba.png b/images/e38abc78271444df80a21ee311455dba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..620297439537855dc2fae4af2c12a27ef8c2d302 --- /dev/null +++ b/images/e38abc78271444df80a21ee311455dba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c68746ecb5e327fb81438bb0a32af917f78c861df07277fca18a6df70a5df582 +size 362449 diff --git a/images/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.png b/images/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.png deleted file mode 100644 index 8b5f7837d94fd3b4dad33ee578ac7ccfb677d59d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52747bce79db2937fe755cd75f7eb37bc1dbfdeba6d269c33caf244e793372e7 -size 439392 diff --git a/images/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.png b/images/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..359e30d66d4f4333570e2574553aa2c9f279b35b --- /dev/null +++ b/images/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ca9d518425a114c2e5daceed29cec7c90dbecc361d2b0f02615f63e419618b1 +size 151122 diff --git a/images/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.png b/images/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8c95f0266033fdaf341bf0277143e08b7b7c677 --- /dev/null +++ b/images/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:557fe61fb46a2483d61c5694f833b11b0ce2d1832c3c568a9f6633a113ffc23a +size 344197 diff --git a/images/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.png b/images/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.png deleted file mode 100644 index fcaca9d7190132fe4a73bd00c0666a1cc8e4a16e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8787d41a188fe65715c521c9876f601eaeb60dfdb9c0cf2cf9c97fa8940cc23b -size 360422 diff --git a/images/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.png b/images/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.png deleted file mode 100644 index a9925b029dcf5302abae574f8e316a8ce260efa8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:992ecf87dc51601d78af9ea59fc08e801ddd24768367eb0c8430611854c159dd -size 312611 diff --git a/images/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.png b/images/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.png deleted file mode 100644 index 1a31b09f8f1325ec55cf78a708efb8b23ffe303d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:580b52272cd7a7185935ca5fa0a10d8d5dfa8171eadef1972e774bec48a0a16f -size 118540 diff --git a/images/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.png b/images/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.png deleted file mode 100644 index 13f278400b509feedc508002fc324e203b4bfff7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:227f960c7276b0acef87908caf7f4b55749a604de5a20ea1e3442d4acd5a0cb8 -size 233774 diff --git a/images/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.png b/images/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5cefd541cb12f966217547c0b92e66717f99244 --- /dev/null +++ b/images/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1cf8d86511ea9869a3af75d7d89fdf92c461a4b26f042bb44e05a3afeb11f7d +size 398394 diff --git a/images/e5073a522a8840968f325547adfe5147.png b/images/e5073a522a8840968f325547adfe5147.png deleted file mode 100644 index 6cf032bd0f70fafff306f6211a3fff1829cc5a76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5073a522a8840968f325547adfe5147.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc510d7196579025e55e7ca588b67edca1151c2b3bacafd75ce8dc593fe15568 -size 373586 diff --git a/images/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.png b/images/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af7edc6dc30d3e64d219c748a661d1eb31cb61cf --- /dev/null +++ b/images/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af93b8c72f33b02cae06cb89eda6a791736ed7e7302e77eefe1fce202af9a7d8 +size 414919 diff --git a/images/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.png b/images/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..354b235928942e5c3a8e3b4e7758ab1d4b54ca2d --- /dev/null +++ b/images/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa456b57c8a8175c57260c891453be3fdde5d4a3435070eef8b71944331e213f +size 415705 diff --git a/images/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.png b/images/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2902e7c9fd9361c7c8125cfef8054b96a9669d3d --- /dev/null +++ b/images/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed00a3a9fe810c8487f4cb41a87c968c933a580b953c46023ca43213ddf421a1 +size 365737 diff --git a/images/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.png b/images/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8fe6d9784d725fe62f93772bbded5c07cb05d80 --- /dev/null +++ b/images/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45eb1418d02f69632e8cdddcf1fa60e6b1c7b9c4ec5c766fdcac7a62751665f7 +size 144195 diff --git a/images/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.png b/images/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.png deleted file mode 100644 index 62cc3bb4a289645e1d582ca28b8d06fb2c8d0dc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:feab3258ff0574c9da1cbfaf35cf548ecc51832c7e0aa0f61035bd1117edad93 -size 200369 diff --git a/images/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.png b/images/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.png deleted file mode 100644 index 9273ddb6ba6ad48aa764ba82cfd1aa1dc724aa19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1dbc38d3321c86b603895c068004aef20a9cec4139879a8fd5d21d468f1a819 -size 170742 diff --git a/images/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.png b/images/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.png deleted file mode 100644 index 3d82b66de97281d9a9fb3fff23fb0e9df54303b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c457b750b09dbf847f3f96af926dce42617cf0d6564370ac431229e6dc7b361d -size 450344 diff --git a/images/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.png b/images/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2fab9009e68320aea7a8f9e3a1ab293e9e27662 --- /dev/null +++ b/images/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcd78e57601441094d4daff3f5018c38d0cce030998a1f776dcc1d2042c794a2 +size 357533 diff --git a/images/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.png b/images/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.png deleted file mode 100644 index a15d00c38cfb18488d67d8ae45272087623ca7fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8faee2daafabc7586b2270bc6615f050c7c5ceb15388a33a77164bdbebad0c4d -size 183546 diff --git a/images/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.png b/images/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.png deleted file mode 100644 index 61e7d0dcdaaccb19b60111d3ae00396be5dfca32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:77a07a3fef280a35bcb64e9cc2551814bb11cfe97d8f2955198c2e30b72bccc4 -size 56787 diff --git a/images/e673d785003843259abc9f804b856f05.png b/images/e673d785003843259abc9f804b856f05.png deleted file mode 100644 index b43f53d602b203236f9c62166d431f515a3c1fc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e673d785003843259abc9f804b856f05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e41ab3c75a5f6d10b8e8e9ad23a4f7c56e83eb417b7e985a46fcf6cd35aef30f -size 201994 diff --git a/images/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.png b/images/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee5a842da05e6af05900354e1e9c0c085b16c27e --- /dev/null +++ b/images/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed84183cd7fa59c92b2b14870d31a28672e71d8dac62da89449d9295f2a5d3e1 +size 274324 diff --git a/images/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.png b/images/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.png deleted file mode 100644 index 76a75ad2b99593ed1df06bc43eb60344f7177152..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:449b5f298bccc256e1810b6cec2761b6246246d520e952e417a6b6f343500ce2 -size 293626 diff --git a/images/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.png b/images/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c39df65b7e13657079fa5da092e4123561298424 --- /dev/null +++ b/images/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b4a82f55998e733efec4c314c3a8474b3d99c9c4ed4de0bd043f22fedaf33a5 +size 233519 diff --git a/images/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.png b/images/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aba64254ba072b5993983e38eb975ffe9334a353 --- /dev/null +++ b/images/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04a8308a8867c5e0adc713fe999ee44244fa0a272cfd896cb9ba69903878a0fa +size 600508 diff --git a/images/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.png b/images/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01d79c75cc590a9024703b56b681f1eda712711f --- /dev/null +++ b/images/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e98cf1f73a55d6f3103ee790575903dcaa3e703f6a2db34089766957fc126eef +size 69866 diff --git a/images/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.png b/images/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b13551a3f74433ea856024eb79115cc4040f2c82 --- /dev/null +++ b/images/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e92a6b6f2f8f9b4fde82746e5fa37c78b20df92912cdd8323abd649559decfc2 +size 362506 diff --git a/images/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.png b/images/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.png deleted file mode 100644 index 3f52277072438622bff8d6befcd0ccb1c4e69d39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59a4e4dd15829616918bf0a506e6f323f2d2874548560c399ce28b8c6e743af2 -size 143543 diff --git a/images/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.png b/images/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.png deleted file mode 100644 index 25d45770fb3b478aa4ed2c3f5fec120f6b30d58c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2419825cc49c7a42861c0ceefe57dfa36f7601fc26e4e447aba6eb885cd0c33e -size 366712 diff --git a/images/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.png b/images/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2f3fb7698c084997942826a09638774b4fdb5db --- /dev/null +++ b/images/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e87b7ae5c7a7014942ac9c026f665fe1f0e3c0565a61f872e396297452c21362 +size 263258 diff --git a/images/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.png b/images/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f436b83f8d99207c8960c42fa15811f8275e95a8 --- /dev/null +++ b/images/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fc24c4463667d6ce7e2cd4ecd080f91f941cace224fe831d858db67a0744fb4 +size 356015 diff --git a/images/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.png b/images/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.png deleted file mode 100644 index d5950493dc1e32eae48a7fbc73121272e733211b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe124acedcc86251f3f2df138c46bc5dd9dd4493ea7fec15e4208f40be4a956a -size 266991 diff --git a/images/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.png b/images/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..433448531b78a4e1f7b73afab844ff29b1f9f56d --- /dev/null +++ b/images/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60d68bfe57e5b1aab294d5440925156f67799b9fce6e8da0e9667fa97e781c7f +size 127374 diff --git a/images/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.png b/images/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.png deleted file mode 100644 index 188f88733f793d5ee57182a3b71f0add884f31d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4be2440eb537b069b260789da8d9d10e3f9e85914aabf077544e27ffda51de28 -size 545140 diff --git a/images/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.png b/images/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73e9956049a94aef6727f07fd5b4d6551383c183 --- /dev/null +++ b/images/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:175d5bdf860cde181cbeca4c77bcc4d2dcbd25159de238ea75067bd7186b2717 +size 342445 diff --git a/images/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.png b/images/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.png deleted file mode 100644 index 323d9c191fa1fdb3d48e654e339d7d64c8c9451d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fed7b34b2732d0b2836a421ef0496d9ad8f563620f35daa9f83c0896a56dcbf6 -size 352339 diff --git a/images/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.png b/images/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.png deleted file mode 100644 index 05a4e8e161a519956659f02380ed197b3ef51fda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:351321bab7e5cc8f9ab23c1558b2bd52a03b2e7d9a5852c74e4e9e3c8194c283 -size 335320 diff --git a/images/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.png b/images/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80a6a648536d4cb9ac1aa8f683689be53f1f5d79 --- /dev/null +++ b/images/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4cd12d1b18ce7282fc0bcd59e49a47b25020f0e8850f2feb0675bef9830d2c9 +size 423920 diff --git a/images/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.png b/images/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da766d44e98414b56ece074b5cda772edd1ca6c1 --- /dev/null +++ b/images/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc4adf2bd4ba5f1da86da34e8c0b03c1d5e730d18838bffbe12b2181fbb1f3af +size 299452 diff --git a/images/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.png b/images/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.png deleted file mode 100644 index 452cf0e2305793857d9f6804a92d7ae1ef88d9e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e828228deb544fb0236f831c27a094cec8728dddd08b3b126dea5a1f36a72da4 -size 94716 diff --git a/images/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.png b/images/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..282e3f70f8dbd5d382e8b3e24be0ba6313793a2c --- /dev/null +++ b/images/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31ea3a3e3a07242faac1edfb760a7b2573cafcabcddd65acca44cc0940646f6c +size 456042 diff --git a/images/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.png b/images/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.png deleted file mode 100644 index e1e3aecaafbb6733a787ed76b217c931a560fe01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be72db759e34729ab739c18636f8326947ab7a580c320c6b3ec4d5adee458bd0 -size 340347 diff --git a/images/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.png b/images/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.png deleted file mode 100644 index d63c2a95477404c2225e08009071745a05d1a37c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7954e4392366fe28ac7c760c2fe9b441a1d6883b56067822b23e789bc3fccfb0 -size 361585 diff --git a/images/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.png b/images/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.png deleted file mode 100644 index 60b0faf8ecaead38b3bbc973c47015a91817c0de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3567188b945cedee6d009e4e60911ddd44e7098e267160e7faaf75e4429ac5fb -size 329151 diff --git a/images/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.png b/images/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08794d8bda02f5a120c2ad60bf90f03d1a4a150b --- /dev/null +++ b/images/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38efb3ed24863469ba1d1ec2a804d825d060a9fd3b0c42d909e8fe63fe472f27 +size 254874 diff --git a/images/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.png b/images/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.png deleted file mode 100644 index b6b7f1b845910aa34a56820772cfd2ee97f368ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:573e77b6eecacb3d6246dc8d0d5910e45f07150af3176332de29cdae06891517 -size 420911 diff --git a/images/e9fca783da524df5a468f035a1388544.png b/images/e9fca783da524df5a468f035a1388544.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61d7b5cb5a5c662a00cc4fec802591990accdbca --- /dev/null +++ b/images/e9fca783da524df5a468f035a1388544.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5f7b7cdd87fa069fb890047e22278c7a4744fcc5d30cde64fe67e72416cfd84 +size 115306 diff --git a/images/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.png b/images/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.png deleted file mode 100644 index 6d4b7a34110d9838fd811e03c6b215cadd9debd4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90107e54f06767fb3f974355fa85e3e5212f81300e650f9ecb17d46e9399614f -size 65134 diff --git a/images/ea11238273bc4d378bd368e926648391.png b/images/ea11238273bc4d378bd368e926648391.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d96f6cdda479daaad0b5771d89b2e934574e3862 --- /dev/null +++ b/images/ea11238273bc4d378bd368e926648391.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c2c2583c8923a66c756c9d9b16210c370a11006ed517d99f39f329151da6fbb +size 357548 diff --git a/images/ea150e2910974cc89309879eed89d241.png b/images/ea150e2910974cc89309879eed89d241.png deleted file mode 100644 index 893e24a2e5d48dd73015dfa32df42cf2b5b30a33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea150e2910974cc89309879eed89d241.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:171c524973df443925a29f1eb7400fdac3459a82d997db52ab74a48a1140360c -size 405156 diff --git a/images/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.png b/images/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdb86891dc98faf966d14274322d45c9104475fc --- /dev/null +++ b/images/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db94b4c78c67f78cb914a6140272e3a042145e75f8facba503221eb33ced1714 +size 93081 diff --git a/images/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.png b/images/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.png deleted file mode 100644 index 518c935f0009cd4362a97f8bcebc85c8ebe03a95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:570e87aee8cc2195a4c5e7050f03f158002539dcddb995b91da8decf6996331d -size 213183 diff --git a/images/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.png b/images/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b3f701bcbcb187f3b28dc0b024ebc2c10ea87fa --- /dev/null +++ b/images/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bc8ec2d3fa330586a227dea2e88e630c487498fd796c1fa9dc536b0f9c7708d +size 203301 diff --git a/images/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.png b/images/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.png deleted file mode 100644 index 434c384758c8f697cf06eed005467085e2d6bfdb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88f6898e57e8f274c05105e3223ea82bb03060fb15df9d45b69e8ad41c172c9c -size 271297 diff --git a/images/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.png b/images/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.png deleted file mode 100644 index d36db4ffce7c3ed26106a4e8fe50abb52787085a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9ab2154a15c4c7c05a95145cd39f23af26d1d3f114267b9f36f6e31b73de33f2 -size 250870 diff --git a/images/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.png b/images/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fae676ec931728943b29f9cbbe5f5e41d4da451 --- /dev/null +++ b/images/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab5e883b6cbde373a03cf86870d6654740112ec7c97d278f1b258c2b010f1449 +size 155913 diff --git a/images/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.png b/images/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4c5b951c26d7b459b7aa7cdfdd8a54dd067c9ae --- /dev/null +++ b/images/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:047f291234b4a7fc6ff023a35e762bb2c6ba6a4da156a0b719ae3b530d484a49 +size 271743 diff --git a/images/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.png b/images/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2a84fba4a416749544286590bbf39fd119cdaf3 --- /dev/null +++ b/images/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5fbd4b8cf995b66b6356f20ec13f5488bcd5a85d9ab335ad12f843a182e5ed4f +size 451136 diff --git a/images/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.png b/images/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b46004d4ace6599543dc466a6086378135083dcf --- /dev/null +++ b/images/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b4b7b1bc8fb2b2cc792c1ec640e0836d7c37b1111be6d3dc69e5dc5e520a1a7d +size 380115 diff --git a/images/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.png b/images/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.png deleted file mode 100644 index 91837bfe155a84eb0b185d240f25f81984ea5f98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a07c735fbe06a4f12a8063b6a3c777f0b187f0441396d964430c6e6508bba60e -size 143004 diff --git a/images/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.png b/images/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1bb0065eef599cfae2a888bc8dd5c8d0ca88491 --- /dev/null +++ b/images/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:622049436bc0cccd800bbe9db7d25ca33ed748b45663109af929282456c01a70 +size 263552 diff --git a/images/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.png b/images/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeed926f9ef16c8b8adf39286dffa79942be7235 --- /dev/null +++ b/images/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2caff8be586ff372ae84b887a61992754a459b98d877999acebdf6b9dc6a167d +size 86275 diff --git a/images/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.png b/images/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.png deleted file mode 100644 index 64ba3e1f8cbc1d4c79a1b6f66725b284302a8d95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1dc1541f6907c5a8004798337ea7a401c8635df710ce06f6fcdb8cf48a1c0fc6 -size 61538 diff --git a/images/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.png b/images/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.png deleted file mode 100644 index 4d07dc62dd91a419f8a2235624796cb956c0c237..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:252a3d1441028c6e0ec5753e353681862d47e11653e4598e26b169e47c963d4a -size 87303 diff --git a/images/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.png b/images/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29ed9178cf6cf69b1338aec0e91f02727796c75d --- /dev/null +++ b/images/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8fa0f6e251fc17852e7667c68db8b0f1bc73d4b88d00f1eec8471c17ad050bce +size 22418 diff --git a/images/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.png b/images/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c06532e4e737225860f41f3624bd9cd533988e6 --- /dev/null +++ b/images/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8234742ed77bd66906d6f9998223ea6144fdeca6c5a0442b0ec37bf275c8cffb +size 166435 diff --git a/images/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.png b/images/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.png deleted file mode 100644 index 73d01158411eafcbca586b2a6b44b398d3ae5089..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:78a7e469f474de7c3e2c08ee27c8b13faafeb9d1c434e204f839a429c6243658 -size 38745 diff --git a/images/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.png b/images/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.png deleted file mode 100644 index 42c0e1c8ca9292fe77f60456aad53b1acd36d207..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4504fc0b429fd9cee573d51739ef2c461c4baea2e9860939dabbabd9c69c85d8 -size 593834 diff --git a/images/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.png b/images/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.png deleted file mode 100644 index 818c159a0241aac0cdeaabd4600fb9bd54675962..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53a1b9d52a68bbf49549af53226a9a9b90a8346f239094213a68c99943be9702 -size 342746 diff --git a/images/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.png b/images/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..338dd734f68b0d725dcea69ac9bf9753775ef365 --- /dev/null +++ b/images/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae99c65df7f24bd65976476bb0e6011236d7c57e420981055934900f2837387e +size 399110 diff --git a/images/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.png b/images/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9773d33ddee8d5eae7b3900727383011253cf797 --- /dev/null +++ b/images/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2172359d3e95cb8e6e8b379705e9c4f2e0227d7444bcbb5bca0dc1fa629f87f +size 455190 diff --git a/images/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.png b/images/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.png deleted file mode 100644 index ec60376eba992d6ce516fb39aaab91b2fdfc6538..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb8bc8a5d1d8c94c030099335911c0ecfdfaf737b495b356d4b21f303d271264 -size 396446 diff --git a/images/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.png b/images/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c861bb98c44c1cf89d5c67f1eb152eb98c31b9ce --- /dev/null +++ b/images/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:030157a7d228835e92b6cbbc3ed5103f679e14f3ddded76fa0a0bce0a23d9a8f +size 420287 diff --git a/images/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.png b/images/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cbe546b3695c2aec1e3c1977f7239c20e8d5c6e --- /dev/null +++ b/images/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a406d5844f9b04f4764e1128c766933fb7fdaca686cdd1045edcab4de08fb55 +size 441738 diff --git a/images/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.png b/images/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d8567fff1dafce9f7029080a6ce232e2f0a24cd --- /dev/null +++ b/images/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a29b3e5922634c51441f56aebe912507a81a7769ae367e45b3ca33f5c5b5c0fc +size 453765 diff --git a/images/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.png b/images/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.png deleted file mode 100644 index 3afa24feabb0dce971868de290b4478c12f40fc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a8a460371046ee00311b87bcebe24915c54c21200d7761e938b5a13498e7842 -size 244231 diff --git a/images/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.png b/images/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.png deleted file mode 100644 index 9fe9b9137be42f5ea1d927718d72ac24a9c9bfde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5de5ac13200e778de29ed71c747ee8032a40401d038c30ee1c63513bb2ddc4c5 -size 59509 diff --git a/images/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.png b/images/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.png deleted file mode 100644 index 577606e7da293a73d46b76657fffce7608a7a3b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5af743df5365f4d128037bb365d39ace1a6a82b25e7b4030e368925c81723187 -size 152576 diff --git a/images/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.png b/images/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.png deleted file mode 100644 index 985612420929b125ee308b01f1491e7719f582ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f997908aefea06769d6c3eeb61f4f5b75bd675f463bd7de2661358669048021d -size 229323 diff --git a/images/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.png b/images/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.png deleted file mode 100644 index 3fc7e476ff4e5a91c303c7c100b52a6b9b163bc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40acdcd10e37f93c8e7d0037e17eec717adcd649c85688b4366237dee779de86 -size 182412 diff --git a/images/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.png b/images/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25a15de812f36fbb80ccb779c4a81277781a8cf4 --- /dev/null +++ b/images/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad1ebd0aeb785d8df06f414d6c9f52ae64d0d509cc5998d302ccd7dd19c13050 +size 249497 diff --git a/images/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.png b/images/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.png deleted file mode 100644 index a7fef70d375cdc954f29ce19915a9bdf423db915..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3747699ee04b5e6df0bf301df70e407604e3e1a9ab733175196cd73be21831a3 -size 423071 diff --git a/images/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.png b/images/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa1cb36f88e7324a4fcee1b987bd6822e1482b0d --- /dev/null +++ b/images/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c13f1ac1fe20fb3c36c034c638655b556ea5f7a76698f19215fc0265c9484763 +size 414037 diff --git a/images/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.png b/images/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.png deleted file mode 100644 index dee6a20f2813467df03b865a355f10b5fb0a7e2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c2e097794d5c485df1fb3a65d7f16221f2c18b758f9514506cd7f276e1a6ef4 -size 347860 diff --git a/images/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.png b/images/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.png deleted file mode 100644 index 847f3c93ba72f70c752db1390654cda62a70dc35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9f4126f764d725b14cf8403c555695cea9d668523bdfb50faa6a5e2fc98da7ce -size 338475 diff --git a/images/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.png b/images/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.png deleted file mode 100644 index bb079fa768aa893d513fd38071dfd536e550b30f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe7f4fb49a6f509c5e270b113b8349d0e12426eea380a4c01f55008dfe9896bc -size 334150 diff --git a/images/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.png b/images/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b2016a2d1dbd43e9c241e501778493ced7f519a --- /dev/null +++ b/images/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fa4079d38b4261999a76d529c2f2f8538bddc977cbb58a455906d613e421f8f +size 84780 diff --git a/images/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.png b/images/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.png deleted file mode 100644 index cae0ecd344bf3905d831b407378920b4b5203b2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bcad304d0f732b9920c89827391f09a2806619c398f210358d588838e8395fc -size 86771 diff --git a/images/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.png b/images/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a67c3dc02e0c9ee91035484bfa101fb61659a0d --- /dev/null +++ b/images/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e7fc695b866d4450750ff3a0a20c33601eb7a3c2ae29b0338ef1fe922aac0e3 +size 337954 diff --git a/images/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.png b/images/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.png deleted file mode 100644 index 700fba35e77cc04397fc76297bbf57a76997b4c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff6fe6ddd15be39da3d9543459cbea3a0fdffc87fbe21f66ebea6f21836ae6e1 -size 121047 diff --git a/images/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.png b/images/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08ae076beb7de3e5b5fa248ce3eb3b99d3c8b678 --- /dev/null +++ b/images/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88eba416484b9478413ebbefd83c72588b54078436dae0dfe0d34a19cbeb3b89 +size 225613 diff --git a/images/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.png b/images/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.png deleted file mode 100644 index c0d91f5f4511272058ff17c725290e2145738934..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90ba84ba16b8ce3c00b34c01a73de2b1ad00a8859741af5a4b9e3905d766a8fc -size 100592 diff --git a/images/ee724302008c42b09460a822efaf684f.png b/images/ee724302008c42b09460a822efaf684f.png deleted file mode 100644 index 653808f22fb20424e3080363241c06037b400565..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee724302008c42b09460a822efaf684f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4165333a12737f87bdc0a1172c5f0fd7b160cf63c5fbbdb21c3e9fbe4c2d817 -size 454254 diff --git a/images/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.png b/images/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.png deleted file mode 100644 index fcbdcfcfb80c886b015bca77dc55ca5a7dfbad84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f4a635e21375f5052cbbb1e9fa3b33b97c81d1d3e755cd6ae806b47a3df08a7 -size 89666 diff --git a/images/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.png b/images/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.png deleted file mode 100644 index dbc64ac914067331bdcb115796284d9968e45a68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fc226ae546bd71af96894364c07b8ae85f102c4aea7780f35c5af68a2f2f70c5 -size 248975 diff --git a/images/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.png b/images/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d51df49af2cc90002ecc35a2dab8a16cece6b0c5 --- /dev/null +++ b/images/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcdcaf21ac1672e7b647bd583a763b9669faccff08fb4f1562c3d57868d5b668 +size 255042 diff --git a/images/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.png b/images/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.png deleted file mode 100644 index a498a2addcfa23e8f103ab63ce8337cc4a7a7bfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96084bf99485bcd8f228cb6e05e2810f517abca1165987e5a3c7183d5dfbbe11 -size 260752 diff --git a/images/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.png b/images/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d6feca1cb6d9a4caeb1c66ea0dd67284d81e25f --- /dev/null +++ b/images/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69f89302a7f3927af484a892462ba8b7c6ce487603ac41a6f467953aebfce9bc +size 315819 diff --git a/images/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.png b/images/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.png deleted file mode 100644 index 68bf5759ce2bb4c99b6e6df6d1862795a8803b96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31ce7ea4d7f7791f03de4782d994fcccc21c9588c32ca78d51580c427bb45ba5 -size 404924 diff --git a/images/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.png b/images/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8db9c3ced879a629f87a69b8136ff53f5e1dfa77 --- /dev/null +++ b/images/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c921c5f31098beb1f4343d9a8c6860f7f3d796c039d6191e0ca36f5dbf078d7 +size 125577 diff --git a/images/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.png b/images/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.png deleted file mode 100644 index 4682c5ed8f9f431ce5d852055b948dae2a0fe5a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:316da87d36af0532e2d4027b6fab6edd063b2924a4e6dd792f5d712473a81322 -size 324776 diff --git a/images/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.png b/images/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.png deleted file mode 100644 index 21dd5f2e374c3c87ceb25da14758d2663f52b1f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae5e04b78eddfa77b4ae9f2e6702d002d99493ce8a3dcb0ae8136824470bd694 -size 437901 diff --git a/images/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.png b/images/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.png deleted file mode 100644 index 187759187e52f966fd4229f8d5ae2e328b176b06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0a18330f4b5eeff64170caede6beb7c7277028d2932bc373233c786f621f0dee -size 20400 diff --git a/images/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.png b/images/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.png deleted file mode 100644 index 69d3251ce0d8d0cc11cb5f9172abf3ba09313063..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1222dbb2b19f539cd12869138f00050761a50628d411cc8f838e1ee01f4e9528 -size 264439 diff --git a/images/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.png b/images/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1760d93cb93989319c695f5f5b84d2630394fc9a --- /dev/null +++ b/images/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:470b4c23f455d92a257d820c324af066e7f7f64cdb7b5bc74c0f516b7f370198 +size 120614 diff --git a/images/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.png b/images/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a16be2017fc5fac4dd523f172190ec6909e25dd8 --- /dev/null +++ b/images/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:044c2b5cb9d2694e5512ea88cae8d3021d83ed35776ccdeaf792ba54f6936467 +size 266491 diff --git a/images/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.png b/images/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.png deleted file mode 100644 index ca96f731d85aeb6ec144a34c34bd4ee1ba4216c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ce7df50a32060570ba4f30230f584e3b1bceabeb21fcc9397442b5eec10b5d2 -size 158384 diff --git a/images/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.png b/images/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.png deleted file mode 100644 index aec34148880e3959735099309ef83fdcce5c3ffc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b486e45f6dd393a5797e4aaf47d976cbb62ec251d06012c40fe53d898f3c4750 -size 68960 diff --git a/images/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.png b/images/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.png deleted file mode 100644 index 6e785f844d3941dd9f94d312c0d90c39b20e4636..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3eea7284810ecf177705c2a67888ab9959e3b9c0bbb1895ca0b5226b390748ce -size 206198 diff --git a/images/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.png b/images/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.png deleted file mode 100644 index 30297f92ae0ad8dd58c9a9d6d9b090272554a4e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1acdfec491f2f16d14f46c75455fb4a62487b351f1b67d0728ad84ffff368f4 -size 178150 diff --git a/images/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.png b/images/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.png deleted file mode 100644 index 117c64994340d2303cffbcdb2fffb6066910411d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:107b35c9f726c6fe7a28fa4f08287e71ceeca0eea5086c356e2ac033cca5ef5f -size 454506 diff --git a/images/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.png b/images/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4f06e08db79e823e2cbf2ebfa3133e573d7d943 --- /dev/null +++ b/images/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16e8c0c4fff3b8879cc0bf1b641fa76f786aa2e79a82a69851458d3aa2b8a4f2 +size 303779 diff --git a/images/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.png b/images/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e99f4598f46dae6642ebf6ed5b0ffb3c949c61d0 --- /dev/null +++ b/images/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7ac6ac683234000836c22d3a3946f5fa8e04149cb5089b1cd3d2e7de269a49a +size 126097 diff --git a/images/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.png b/images/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.png deleted file mode 100644 index 57ba49ec4053389edd1fb98a3a45048d61b96143..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74128fd2b06d215d9c07d8aff0ba0d01d49ea17fbba2d5c0b0f846d543fbdf18 -size 91679 diff --git a/images/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.png b/images/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..774c7ab6ea13aebebe7446766214761e2f67444d --- /dev/null +++ b/images/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a1aaf0feb1379ae681f587c65c9d8d8109502093244305646b83689d40cb232 +size 167729 diff --git a/images/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.png b/images/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.png deleted file mode 100644 index af851598a4265887a2bbe55dc1dcb67793f83820..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0151776e463d3316dc378c53ddd674c0b34650ab6a92849bc6a953d2c5c8df5 -size 316909 diff --git a/images/f208936c577142d4860764a4fa69798a.png b/images/f208936c577142d4860764a4fa69798a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27ff2aa777332497ea0ade94a42e089b3a4bc931 --- /dev/null +++ b/images/f208936c577142d4860764a4fa69798a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44cd0caf42fbd4703c1035a3a267114b36ccdaba093580cb0354e3950a065e59 +size 430551 diff --git a/images/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.png b/images/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.png deleted file mode 100644 index f4f24f385860acef6310b00bcaafc3236fbcc63f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e468aa1b739daf8ceeac99443d2cd05707a0f1339ec71561e33b7b499ee837c -size 424614 diff --git a/images/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.png b/images/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.png deleted file mode 100644 index 40fb93cf278c1f35bf492c5284e50d2130559d60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45c1c07a30d0c3419fd1d8abc8e0a74a217946f8b63380f47d1e89ae39823301 -size 233855 diff --git a/images/f23299f261284eeba924daee8c9be090.png b/images/f23299f261284eeba924daee8c9be090.png deleted file mode 100644 index 0ab8b84c5770c64aaec2ccfb5dcf0618f4326481..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f23299f261284eeba924daee8c9be090.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bfe28b794f598d259d9cc47c09fd437e97a7cf63ed127d2ec74973bad4f8227 -size 113318 diff --git a/images/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.png b/images/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b2133e4183349b457fb8165fb4ece2bdb599ee8 --- /dev/null +++ b/images/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ba5fc16e49c66e17c32fe1371740fbc4f7d35611edc27e850b76e13114ba816 +size 318586 diff --git a/images/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.png b/images/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.png deleted file mode 100644 index 2bbbd85fcda3ef25015d7b7d75d8973b2bcd6e32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57e1897fdf9ce45cd51c63b5be476492e8415e32f843777a30d5b69be83765ac -size 55273 diff --git a/images/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.png b/images/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.png deleted file mode 100644 index 19859027953f390bc0a7b6b91217d85a964b9e63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f739915bd6b9b66d47edf697c78f7bb8812f5d036f2c6b50bdbb52d4028a123 -size 71275 diff --git a/images/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.png b/images/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3889346100ce2d3a91ba8aa501d014883160d84b --- /dev/null +++ b/images/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55f364368cc56bc1edd6a8c34a09aa3c8e378fdd84630a1a67d7ca324fc24da8 +size 476841 diff --git a/images/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.png b/images/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.png deleted file mode 100644 index f2ee7f50ac5e5bdd4cf8e4039424079cf61aea31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10f0634feb2b8d8ca81a178511b24e055e39afbba1dceeecfe771f600477f11b -size 321712 diff --git a/images/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.png b/images/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.png deleted file mode 100644 index 074f7d525172cbd2138c7654109a97b2d31afb0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da9844c547c4cdae94638b03a026e20e5f2abcd5d07a2165b47b726e8b024f62 -size 341862 diff --git a/images/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.png b/images/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2125371acf75b266744c5c804354db9036e99ab5 --- /dev/null +++ b/images/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:216698f673afe18a7ac1044aa0116b4f4807a1cd3bff35bd32eb2764829bbf7c +size 408905 diff --git a/images/f30745130d504906ae84a479190a8591.png b/images/f30745130d504906ae84a479190a8591.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efbf0b2ba0c2f34461e20d5d99d2de9207f49303 --- /dev/null +++ b/images/f30745130d504906ae84a479190a8591.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4996151b0478adc40bfd2cb6d3d085a2b71ca5f62780ad5094cd0dd63d9917fc +size 205490 diff --git a/images/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.png b/images/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.png deleted file mode 100644 index f3fb7b2816ef7ee2397917493a96422147d52044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a01ac9b3b7dd3683a6a9163c03786e8cca4582642b1dcc68477e581a3c2afff6 -size 124848 diff --git a/images/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.png b/images/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.png deleted file mode 100644 index a7cb27dfa4ec9af9337bb8d941d211b037281edd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ccff99f49f12bf5258f7e7a964da856b140dfe97c4a4d88ec9258e8b4c1a632 -size 165083 diff --git a/images/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.png b/images/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6810652706570b9fbfcd6daec0cbed73129f4213 --- /dev/null +++ b/images/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:083905b47f56f1f31d3de36253892f7f5c1e8da3c5582de8bee80ce25a8beeb4 +size 414282 diff --git a/images/f37feeaede8c474885921031b317dc82.png b/images/f37feeaede8c474885921031b317dc82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be22782b0a9b8f6c9a60930c6fe4989fe48160c6 --- /dev/null +++ b/images/f37feeaede8c474885921031b317dc82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53540530cf26d7bddb62a216a35453e7d39894420bb6ca5dc9f2151e15e45187 +size 103809 diff --git a/images/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.png b/images/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a6c4461f605d4b244c102748a726493dc8ed7ff --- /dev/null +++ b/images/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb1c1cb66cb8de875333c8c077c59b80671902cdc18bf995fef44d328c0de69b +size 257377 diff --git a/images/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.png b/images/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.png deleted file mode 100644 index 79fb12712245569109dfb93dc82d9f1bd93da583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f96f0b7f9e636389225c00e11b3db65f0d1c45afbbaa3cd7da6dba5ad061290b -size 205657 diff --git a/images/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.png b/images/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.png deleted file mode 100644 index 37dabbbe69471a3bfd3612686214cce0fbf3e087..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66ef092cb4423be622f490d6d1e222be16cb242b7e383981554de5ec272a04cb -size 395696 diff --git a/images/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.png b/images/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd9a34627fb543fe75efa72817fb8d0d82cd5d6a --- /dev/null +++ b/images/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7745dcf4809d90792b19bcb851d7cc99cbf4a0b6689dc1d961e619288bc5f6c4 +size 307638 diff --git a/images/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.png b/images/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.png deleted file mode 100644 index 18d8486528e363bc06bdd108a03bb73df7e63fd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e575b27ac7ea6d66b3369761a77cf74c4df0a9bfdc9fa6a58d15f27ff122ef68 -size 299425 diff --git a/images/f4114e3be619456e945781aef2d83352.png b/images/f4114e3be619456e945781aef2d83352.png deleted file mode 100644 index 58d6ae74492661dec36aaebd75f3f06e1fb392b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4114e3be619456e945781aef2d83352.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6aa7148dbf1a071e608944bb7cd1c5864f06315e170f0bd0bf7f757e2f401e70 -size 117243 diff --git a/images/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.png b/images/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.png deleted file mode 100644 index ee3fb299e766f78c1d177bd7dc2beb0ae273b939..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d713d4e13f6aeac2fe480229ac60cb0b5ae124bc9dbe5ecc0e6f224d055bc25 -size 97405 diff --git a/images/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.png b/images/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2004fea6a1692058e2e3e99fd5335a8ff95fbb2c --- /dev/null +++ b/images/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d758d19a101b30d1cfd76c82ca38a80100fa939446e5fd2afe61f3046773dd3b +size 324031 diff --git a/images/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.png b/images/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.png deleted file mode 100644 index 08951084044f83785587aeb1bf8dac8830a0e921..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e0d675db2bb0c3d7c152a5f2150a306725c7e4e3703ec8fa5b6aaf1f74e33962 -size 444925 diff --git a/images/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.png b/images/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eda0f15e468dc67a5a0e5a90452aa40bde19017 --- /dev/null +++ b/images/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43a7686975c4c7c21526e381a6204c320b5c90b491d632014d946397aae5d530 +size 452263 diff --git a/images/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.png b/images/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a396066a570eac9c4e4431a29eb7a40ed00a0dc9 --- /dev/null +++ b/images/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43802786a80a4bfdf23a27222114c2e962d7c35b8e5cd097c86db7c6e35fe602 +size 408460 diff --git a/images/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.png b/images/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.png deleted file mode 100644 index 75252d62ec90507f8d114274b8699361dc3cbd41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca92bb70e5ef38eee015c2a1b73b70fde190fa75d881832cc44d457c91d585b3 -size 427140 diff --git a/images/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.png b/images/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.png deleted file mode 100644 index fa1b8bae7932d1ba1f01bd254a13d5e262ff9a93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6fe831c80dd6d64c82bb6d414865a67865798e45eccb513ad142b33fb334390c -size 289385 diff --git a/images/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.png b/images/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42a19af1c10a2f390d6e8259616db9d02847d5e9 --- /dev/null +++ b/images/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5569f02280ae80211c2a18a084c9f875849b4fa5255ddbb2a060a0cc9642bab +size 137261 diff --git a/images/f4934f4c637941968778765fe42ac926.png b/images/f4934f4c637941968778765fe42ac926.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e7e66bf8af7ec89a4be479f88a8a3cf111b2031 --- /dev/null +++ b/images/f4934f4c637941968778765fe42ac926.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51c8e4b258d260302a3a3d4c02238119e6bf686545eff29856c1ccc2e1aca4f5 +size 328474 diff --git a/images/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.png b/images/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.png deleted file mode 100644 index b420c0320955d438616ca41bc97d4c27c043d3c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3573f156d062b8c22789189d07d6596100964a3f863583266db1b377f5cc691b -size 58921 diff --git a/images/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.png b/images/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0de17016fcd89294c524b46a91531da6c091a1f9 --- /dev/null +++ b/images/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5185345fee8abc03024690419b8b89840f60c7538912453539d89f6e12a6392e +size 519542 diff --git a/images/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.png b/images/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9f8bd356a6a9397bdb024a1902d02d4979f92ae --- /dev/null +++ b/images/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:372ed1ed2c972cf20f62998c6c81e8342c6e401714cffa372d8c7a7866178b00 +size 410959 diff --git a/images/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.png b/images/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9a1c59d396b54e40d87156ca9bead1c27c8ade6 --- /dev/null +++ b/images/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10e3518fdf8be23d60e06b642e3ea5ddd5153e3cf86183c81ede1489b6ec9162 +size 416471 diff --git a/images/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.png b/images/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9e01036751ad26baecba303afae146f7024acb4 --- /dev/null +++ b/images/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62528463d7705a645ad836dac02b65a5f7f0e8d5bb3955dd3e6acc0551812e16 +size 90803 diff --git a/images/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.png b/images/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.png deleted file mode 100644 index 162a875a58b06be4b4832411ea21b59abffb366c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff68cb15aa8065f92fd6c61885679c9c9fae7b24c7e37fc065b5955ba5f5289e -size 412878 diff --git a/images/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.png b/images/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7854533735d9700510163896fff52f7a424a024a --- /dev/null +++ b/images/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0fc7f698f1bc6c39f7cba82dcf25545830e83276fb5bc90ee0e379f9cce687e2 +size 151951 diff --git a/images/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.png b/images/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.png deleted file mode 100644 index f84158a6457a084997cf42dd6cc9bb06a53332eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18fdf986fcdfd07bc38cb71a77cd85a1693a7a13f142bdf5aa57a2b6f4e46753 -size 155675 diff --git a/images/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.png b/images/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.png deleted file mode 100644 index 3e0da2a10c9730c175cf86c7e64177e572919e17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fb5194a771cf89ace550952d5a76a66786c4205379d283b372b76259f1be41f6 -size 364402 diff --git a/images/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.png b/images/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.png deleted file mode 100644 index 78f43c6c1676c8a1560d55d3d8b5e962dbfe7311..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d63e1ebd77c5262a7db12b792aa5c97d7e3a4c562add9c57b7ce76b02f16ccb9 -size 353355 diff --git a/images/f531b781eb58483eb260893963159076.png b/images/f531b781eb58483eb260893963159076.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8d134951901dfef12155193e850d966ad9a2b61 --- /dev/null +++ b/images/f531b781eb58483eb260893963159076.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c855f152ac382431da34cae6285aae51f7e4a2be2d635e109f231b63d6be141a +size 279096 diff --git a/images/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.png b/images/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.png deleted file mode 100644 index f0ce4da6f5d724ee00a831139c2e7202a47f78f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:018fe622069f5ccbdc59248d98bad3a1dead81d9b02d8a78dea0016fa9b05f7b -size 273003 diff --git a/images/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.png b/images/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.png deleted file mode 100644 index 14940cd81b67ed2d561034058dd2fb8f6d1882b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e1835db8f8421a2d7d7968c2d4a1f55259636eb044a3b23de57084a002188965 -size 432131 diff --git a/images/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.png b/images/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.png deleted file mode 100644 index b3c64437bb03ce57ce6e401b6974eb4a1938e584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a5ef608316a208b89b25bc2f05ff4f86bcec3efe566119f231ff36382b497428 -size 322458 diff --git a/images/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.png b/images/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.png deleted file mode 100644 index 9133fee8a7db477fd87baad11e3cac3d06cebcd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d3d1f7d8456160bd4718bf1a948f53d2e7e97a45724ddd68a46ad6eccd3dcfc -size 443161 diff --git a/images/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.png b/images/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.png deleted file mode 100644 index b5d65461166143813bdc8949dc960c94dc282940..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a0ba19d68edf3119d550addae496ee02caa132b193c0f5bf1dac32cde56c55d3 -size 307836 diff --git a/images/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.png b/images/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.png deleted file mode 100644 index cdaa38fc8e1d156bed05cf63b0e1e4ff1a1000d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:715a8d1f2912ed65cd6e13ae082ee2d19af77fe4f0e6e7effebf3dbd4932d887 -size 311270 diff --git a/images/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.png b/images/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.png deleted file mode 100644 index c8a4cac77cf4161597961d9e04f79a1027a06fd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2bdd4d3f74f835095477bc9e87dc59330daae143af91d6fbbdfaf3c4140a50ac -size 347706 diff --git a/images/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.png b/images/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.png deleted file mode 100644 index 3351ddbe1f577fa17849cf1eb14f5fd8859e7c57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f33f508d7966d6b46868d887267a550e1c8df4cc72a70a5ab20eef91a4d1d8b -size 236291 diff --git a/images/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.png b/images/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.png deleted file mode 100644 index 7e3b66e7c3b40be8d354e04acf14facb716f9506..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55b95b0cb15a07fcac11303d5a42a82ef44a9779c2c905b6c9d98499717a98b1 -size 467934 diff --git a/images/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.png b/images/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf855d405c77d28e7aa912b88476ce49ced170cd --- /dev/null +++ b/images/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ff911d91970e6d8439987b1e0b7c6fab569922c609fd87963d4708fe176f713 +size 245387 diff --git a/images/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.png b/images/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.png deleted file mode 100644 index 1828463e50c8c7bb8121e8fec26aa4bc7d7caf48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e2ba2544762753dd41de25b68835de7699f3a36f5f2ec0b1573565e29639c9e -size 74365 diff --git a/images/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.png b/images/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ca94a9042c7ccc5d756289992e165303a272838 --- /dev/null +++ b/images/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4a1e71d8a88ccbac043c93232fab766611cfcfdf6ade15a7d76703d8b3ab18f +size 132927 diff --git a/images/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.png b/images/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..113ba9660dc5fe347cef89ef0977ebe37e738970 --- /dev/null +++ b/images/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:845af8027bcd27170a9287b20f92f6a5a32b83ea5149987b60277ef31b653062 +size 372201 diff --git a/images/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.png b/images/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19d751938caf8daa3145c1c8f0021c11bfe134bc --- /dev/null +++ b/images/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64474dc16e55b5c8120797855257909ed45f857981720b2d68595207a039355c +size 285769 diff --git a/images/f7319d12e47245689886b49eef691219.png b/images/f7319d12e47245689886b49eef691219.png deleted file mode 100644 index f82f9a3bebda0eb1ec3753edea9b099cf76d17ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7319d12e47245689886b49eef691219.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46296cf9fd3ea5fbfa21345443c4db99d10472b68863c5bc79162eb9267cacba -size 331437 diff --git a/images/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.png b/images/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c780c8605e23cd9616fa9694d554ae2156e2c93 --- /dev/null +++ b/images/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32a3f049f907ee60821992d6ae59fc3321ea4ce375bcd2112a4be0ab0b9fde6f +size 344783 diff --git a/images/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.png b/images/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.png deleted file mode 100644 index c148d23991de1b2811fcbea8ce5104952a0dd054..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc35b596aa16bd2c94842d4b3ff164fd9c681d461fde38b33fe97f27b416436e -size 371129 diff --git a/images/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.png b/images/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.png deleted file mode 100644 index 9e40ef40bd9472bb3dedbb78323bf568f224fd2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b660517ebc179d954556636ecfec0ca7dacad3cd44c6394af6369d6a83f9695f -size 51712 diff --git a/images/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.png b/images/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.png deleted file mode 100644 index 524f17815d79e219e51b42afdf101ac4457bb4cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1643f72945668423eef350beba0a912d48d685a7152f54286b83e7bd95529fc1 -size 381858 diff --git a/images/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.png b/images/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe0ad02e6c85865665bcdac2b1b69df81c1792fb --- /dev/null +++ b/images/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:07fbc8b06aea2a19a60640591704255802f95c845c93f678cefc27bde30963e8 +size 322225 diff --git a/images/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.png b/images/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.png deleted file mode 100644 index 9f360c674c97efe8df4fa8cbeaa1fd735af646c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fea47a23e7c36d9b3da2e98567301ecd6e3ef229eb7c084d5f1703002a0a37fd -size 498991 diff --git a/images/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.png b/images/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.png deleted file mode 100644 index b0f237e549a1e283a5fdfb56e368e8da3f79847a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a3c61a1619b847f0bcf8e15ea56d3a908c0c25d6931ffe64f2da24e510f6063 -size 269063 diff --git a/images/f837828c752448e9a11571f318c5d242.png b/images/f837828c752448e9a11571f318c5d242.png deleted file mode 100644 index b8ddfc8f1dfececf877f2e2b7a8adb0e4db4924c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f837828c752448e9a11571f318c5d242.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6445ba8e65f1e387ee93e4834d47c8e811b382ad580af9563e0bff72ab2ff05a -size 362694 diff --git a/images/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.png b/images/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.png deleted file mode 100644 index 4dfb3e72b8b56e10cda9cf2e4f75bcd8c95bf7f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e4d3461aa48d6c125d92f19bdac5e8f5e5599aaeebea7ff2e91c7c3c0ced367 -size 387006 diff --git a/images/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.png b/images/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.png deleted file mode 100644 index 8d38bbda6d868903a3fd90c1be2dea911110edb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4110b20bee897b6b19eb3bc4d9868fb363e82220a4f73675b8de08941d1aeb70 -size 446317 diff --git a/images/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.png b/images/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.png deleted file mode 100644 index a53f399cd02f1ff08049e8cc495233c5ffd252d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14ba88c342abac2e4fa622da5509d7deab5559083bad21ee9dd8deb0effdf9bd -size 357710 diff --git a/images/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.png b/images/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a5462d8e549b1401eebe821940c88420f006cd1 --- /dev/null +++ b/images/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5292d19c89f647e9ad99f0007b687fe299f1f531c2aa9774c5405a697ce618bd +size 146336 diff --git a/images/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.png b/images/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.png deleted file mode 100644 index f98d842f8d6776148747d8fd512711c4d35679b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b4b9c82f96cd3d2b79029267f2061b7179fdda51f3f58aed64bad0852ae8322f -size 448555 diff --git a/images/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.png b/images/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e94ea12967bdc76ddf8ecf68ab07599567d4532b --- /dev/null +++ b/images/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf0d3b85a16268d33770d5770744116860c1b5bcbc4412ba487f3c55a8d9c9c6 +size 368094 diff --git a/images/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.png b/images/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.png deleted file mode 100644 index 2a0b22754673793c87be39cb5c9fab44c0fecd47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b044231b8fcc3ed609ca107dbbc401e6487aa8db257961ab4d5d68fec5153102 -size 358725 diff --git a/images/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.png b/images/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.png deleted file mode 100644 index 23891fbdfd0076e219657c89d10274387ea682e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cda549783fa9e5c722200dfaa2547c91224dee1366b83f882a7c260a58437ad4 -size 340870 diff --git a/images/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.png b/images/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3f72d7f83bdabf0bfecbfe442760d2246a27572 --- /dev/null +++ b/images/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:398c2001adb8be6e48399299f59676501f7a749822639a0256ba83a7b59d922f +size 35581 diff --git a/images/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.png b/images/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..130feb49614450833b2cc9a9cb92809c0d589ef1 --- /dev/null +++ b/images/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae7eb4efc8b39d87bcb3ea6e794d9716c8d8bf5817c3483cf31718e8e82f4a5a +size 361397 diff --git a/images/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.png b/images/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.png deleted file mode 100644 index bb3f397baf3c50a360ed3a572f136ad38028c220..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4954a0994093129e396f39bfccd63e9d1da6a15f9ad8879097499ea81a39ee8e -size 354605 diff --git a/images/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.png b/images/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d29043cf91f217d04965d0710455befb191e7200 --- /dev/null +++ b/images/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a94a1eca7ed26ba1ac2dd92c96413e1b728d8f39532ff0cc328d9c8a1106a33 +size 155600 diff --git a/images/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.png b/images/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.png deleted file mode 100644 index b213521788501519492ca3ddff0538f4f562739d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a31f619b68dc4e56031a56a7dc7d7b84e68e1e007f85094feefe6a8b30a244f -size 370553 diff --git a/images/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.png b/images/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9896c5386184705c000fba116187412fabbcdfb --- /dev/null +++ b/images/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c46270c80dab2c7cc3d109ef7be52038619b0ddb6e1642aa5c8298f0fb144f33 +size 327220 diff --git a/images/f99928a956de40a8ab954b208b525978.png b/images/f99928a956de40a8ab954b208b525978.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c03755bc204e8b340183bee09a8f2e4e9006854 --- /dev/null +++ b/images/f99928a956de40a8ab954b208b525978.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b65bee3ad4a736feca7b487427ab24e6efbbf34a5ade77a63fbc04c31bf7bdc +size 108900 diff --git a/images/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.png b/images/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.png deleted file mode 100644 index f95d678d7bfc65ac27969b881b9b891f9adda426..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14d60b3c4b96747310736723d2e50e13922b59284dc6f86e57180f09ada2239e -size 138584 diff --git a/images/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.png b/images/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.png deleted file mode 100644 index 6f64dd94787473497e363b6f5a6746c5b9c83405..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2695bdd789e50b211848e9c61df5b5269d79044ddd3eafdd858cd6cf905c7677 -size 447741 diff --git a/images/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.png b/images/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..151ac1ea0a086bb30b594063a0487296dac21a4a --- /dev/null +++ b/images/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3be3b4cd2cf1be0ab29f7d604149a87062a483bf4a0847b77eecb43d138854a3 +size 151006 diff --git a/images/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.png b/images/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cd6a90eadb42f884eae4c3bbb6284cfdd47f467 --- /dev/null +++ b/images/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c70eea37b4481048f028701fb6ec74647e6ebc44ec255e9e1e839dba9220fe0 +size 274041 diff --git a/images/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.png b/images/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3caef1b5f77db7fa661da01b7dfde3a0d9645b2 --- /dev/null +++ b/images/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:088a367d65a2c7ae317176523a9e2d8d0265343c637e94c909086f86261d2c75 +size 224811 diff --git a/images/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.png b/images/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b640a1564c0537027fe85cabdaa038505153549 --- /dev/null +++ b/images/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85984b4485358e307477f55b85b27fd4a2390ba95044fea87fb1da65e9eb96ae +size 327880 diff --git a/images/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.png b/images/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcff701d9f6772513546681579a535754112b032 --- /dev/null +++ b/images/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7149ef8bf660a9657e5621254826240db60939d3cc6dfe40a9c3a94bee1ed46 +size 557532 diff --git a/images/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.png b/images/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53ca16888109ba397190602d6fa4ba60bfa38210 --- /dev/null +++ b/images/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a71edae9cc05013b3d8e27bcaa20ee9084c4f6ba4b9059e8a49c64569f960006 +size 86484 diff --git a/images/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.png b/images/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a426651154e1d6a571ac17f2990a1f266e0734d --- /dev/null +++ b/images/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:facdec8bea9f6aee51d731f91778f52f0aa5ad558a126f5e49c759a7f8159cdd +size 368580 diff --git a/images/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.png b/images/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..010061f0c2c16f21a4e62c05883cb95b154344aa --- /dev/null +++ b/images/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:450a18f6ae54f7c52612ca68e6c6a5b6d169b9be2d2c4ce7a6bc26a8ad0bafe8 +size 407326 diff --git a/images/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.png b/images/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.png deleted file mode 100644 index b68801b766806b6dd6b93212f462a2a6b75f2fdc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:467221781bca8b8ea1888309de64a77a00f442ea8dc92116c21ab6fdf9ebbcf3 -size 56411 diff --git a/images/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.png b/images/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.png deleted file mode 100644 index c5b8dabcaaa7120ab56240783aebbb1d44e87bf1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8b3e5ed9bec7d40a34c8b4028d7c7844681f4efa491ee7ad6c6bbec7d7bdde9 -size 161528 diff --git a/images/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.png b/images/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c85ae798aa33728a910b808d5a4b20e911d33e2 --- /dev/null +++ b/images/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0ddb779196f37ca3e4d834936fca440b5dbc404299b4a802a6d0d28d395f90a +size 450121 diff --git a/images/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.png b/images/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.png deleted file mode 100644 index 61630be8ac2e3e7f3b2fb1d780918cf78736294e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7f49e81d402f3372c555e324cd9f64180e7fe24db4e6b702e20268dae511bef -size 61930 diff --git a/images/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.png b/images/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11111d17e3d13882d72839777882661d96fd4dbf --- /dev/null +++ b/images/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a9f5a6902d02c86c244bd9163c656fd02d423832ccf0f9563978d7e1af5a4a2 +size 416519 diff --git a/images/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.png b/images/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.png deleted file mode 100644 index 2fb0ed45c08f297b3502a68bd24e18527be2da70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b06d3fce7508502b0572a3a283b9d07b0b6e9b6fdba050b0fb643b75eb97b0a -size 77700 diff --git a/images/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.png b/images/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.png deleted file mode 100644 index 95e19109995a303f7befd9b67be2f0a28311f921..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5e15d9ec750a1de39b9b88053d4fbb3e68521d54654407c86d55f569197177c -size 51054 diff --git a/images/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.png b/images/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.png deleted file mode 100644 index f830cf7255b1d86ef5d8310da036800a33e4cbdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2036ab5dff49bc1977b88a561d6e3706d5694cd6e31bba86af4b4243cc7bb1b7 -size 377473 diff --git a/images/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.png b/images/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dfd8f24ef524e1a007d047a87ce6bde8e74f815 --- /dev/null +++ b/images/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11bfabd5b8570545b619a0c04a5144a845ec632d754752c08f235499338c5bdc +size 266506 diff --git a/images/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.png b/images/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.png deleted file mode 100644 index 9a2b00ce373bdc1af34719f25585bcf9fd227c46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd4200f17addbf011bf71e262618544b82b18972b4eb0ad17eb75b52740eebda -size 310112 diff --git a/images/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.png b/images/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..089624adcb53f9a5dcecc8324e1b84bcc8220ecc --- /dev/null +++ b/images/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d045c8e326ecaf47a2aee77ca0191314eec2e8d1902bd04135b806221a2cdbf +size 551312 diff --git a/images/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.png b/images/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18c63abd13b08dc791f399e87b53e9e7a9362ccd --- /dev/null +++ b/images/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a09f27c424b7645743c0a332cdbcc8ec7b2c43e27cddf1fb33af678533127f8f +size 63454 diff --git a/images/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.png b/images/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ed5e900effe84e2c364f0224aaddf470e0d5978 --- /dev/null +++ b/images/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:189d8ce989259f1ce8315af4f94ccd9670516dcb14978b1acb011807806c1692 +size 298628 diff --git a/images/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.png b/images/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.png deleted file mode 100644 index 01d87ab0010085522d68cafa18b62afdbc9ce63d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ba9460c935d4bf618b7d8185b7b79af461e30ecda585922254d663408178bf4 -size 531565 diff --git a/images/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.png b/images/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1dc03377589e21a78d93552382b47ab87dd2dfb --- /dev/null +++ b/images/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:760c1a671e1a7a84e850272860259fbc2b2aff1af8cc0d1f58a3b87baee13bde +size 378760 diff --git a/images/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.png b/images/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..284894e3be77c0b183822ae3ef2da3b3d6abe6da --- /dev/null +++ b/images/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec4e7d8a004d6f479fd6dbf2b435e3bd970f0cd63073bea2e0be1cba6dea4f52 +size 263256 diff --git a/images/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.png b/images/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcbbb2d6677d41e085893402cb83a14f819518ea --- /dev/null +++ b/images/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d3b5bf3f83ffb6b19502d776592dced1c128873ba0cc079f6c6d4bfe4ad5f88 +size 169320 diff --git a/images/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.png b/images/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3996a90cd898807cf30cafcdb350b1a1fcf46b07 --- /dev/null +++ b/images/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88c8cba7d4768436e37be6c0f7cf9fc786eb06c029dd36e3cab37b1e044017e5 +size 324963 diff --git a/images/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.png b/images/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..275d0cd925c6c72a3be209b1446affeb2c182eae --- /dev/null +++ b/images/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44fbe0fc2dc0c184576709113dac6688623628ae9ab3a8f66131aec2ef78e125 +size 164699 diff --git a/images/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.png b/images/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..107e4766ef6da8434750a7cf032f86aeca415978 --- /dev/null +++ b/images/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:923aa2ea789b886a351c8a77bf6a22464e8c378f6081ed6f752ddaaf13a9ebc7 +size 405990 diff --git a/images/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.png b/images/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.png deleted file mode 100644 index 08e71e5a68bdab91f6024264d79cc188186c5ec4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f209a970fb11733aa27bff7482a26e9ba19fe1f2a3c09b5face33448a057977 -size 56741 diff --git a/images/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.png b/images/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1ac390af06d6d47d95b0ac038dfc24f59f7fa1e --- /dev/null +++ b/images/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13901018be416a99486f972f4ee9791b2cb5611dc27bb8682b9b0d1e268d5430 +size 445628 diff --git a/images/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.png b/images/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5e04d0ace2e2d0e436c34c0c52c98ee73f8cc72 --- /dev/null +++ b/images/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9795ef916abd4cc3b7f77e0a88b6903fb78ff0fc74d05adc6b37f0dfd755e92f +size 353617 diff --git a/images/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.png b/images/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.png deleted file mode 100644 index c97e74f1e179fb85975ecce75663df3ecf910736..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c0bc848b6c4c550ca5568f0ff07710992a93ebbf7e9078fc6d7fddf46930816 -size 272907 diff --git a/images/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.png b/images/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.png deleted file mode 100644 index fbdf5f07809e96e2cad7d2d28c537610dfdfcef2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32f5a6b4ec89709dbad4c99e39b0153249d80e49d56b2c22fc6ddd4117f556c7 -size 395998 diff --git a/images/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.png b/images/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a92122bd9e2b6a9df3ec2d9ed49578a5a3d5f0 --- /dev/null +++ b/images/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3caf6197c9d776aa1ca9516654497ce01a04c12cc9f127ab53faee668ced0f36 +size 392248 diff --git a/images/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.png b/images/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35d6d7880ffa6b3e545b88bfd7eae0e01eb4bd32 --- /dev/null +++ b/images/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3587ebd888779e7fbccb81465dc15e1680c67e3e9d4a191f14f0706da38a9bc3 +size 57148 diff --git a/images/febfe32310d14ab58a181041111ad395.png b/images/febfe32310d14ab58a181041111ad395.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..858eb72d80ceeebdef4aac4d2394954c711ce4f3 --- /dev/null +++ b/images/febfe32310d14ab58a181041111ad395.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e6e0e006852c1c774691f7927efe8f13f728b9501aeb64541e0ece79968447f +size 207842 diff --git a/images/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.png b/images/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c68002c9330dd1e9cf635001e574ed15169f38a --- /dev/null +++ b/images/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e250df6efa62c3a8e6d8e870e6765fc8b75ce162cedd5a8cdd9df724e72b0ac +size 270595 diff --git a/images/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.png b/images/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.png deleted file mode 100644 index db1696c3ceb96b870cc9b1cbd770a4a29dc0fbfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d893664144dd61b6c13e4709c0a31bd608e20bea771e5f7ed74f800369064269 -size 430303 diff --git a/images/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.png b/images/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.png deleted file mode 100644 index 1d0a4584bcf3d97b60ca6c78e2fb8b765d528d0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:181b80022bb3383e438176ef9ff813f82ffe26d6b0e24b5053faeb148c3dcfec -size 124077 diff --git a/images/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.png b/images/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.png deleted file mode 100644 index 7c2b15cd1b78f4e603f79729dce0a83c4fed458e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0dc0f3587d30e9b949ba92b402aef3e51512dcd7b1b0f0b5b85a9b3ac61d4c1d -size 343369 diff --git a/images/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.png b/images/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.png deleted file mode 100644 index 20a9ef442a4a9a7a523f2e2d5e07ca0aba456a13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:284a16268e7aa4e40370636ca4b48298c4a409bd0754641ac2c5fb3a21aa00db -size 223393 diff --git a/images/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.png b/images/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a5b57997a57ccb9b614ef97e383464f423923f8 --- /dev/null +++ b/images/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f7a7826eb6f0dab7ec3e893577c07ced3faa4f865e8a58a7449722db8ba627d +size 118724 diff --git a/images/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.png b/images/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24f7102dbe2df002a043828a10d672855972dbfc --- /dev/null +++ b/images/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5ac4349168d6b9c873d9c3228e5fa60ff1c52f788f9652d075a7ea2a3959d75 +size 247669 diff --git a/images/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.png b/images/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.png deleted file mode 100644 index 5a5a2c0015e347e002ef57bbcdf7c71e2404d207..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:946e7bbcf315ef63e84bd4c1922b68170d4de543d82fee9bb5f208e26143bb9f -size 345183 diff --git a/images/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.png b/images/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.png deleted file mode 100644 index b202853a935e15701b74ead01ccb021e12557454..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1f66f6ab53f73d74f1ecc47a5868bd6c603e9e2faff7cc16e7834ade3667e87 -size 67910 diff --git a/images/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.png b/images/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.png deleted file mode 100644 index a7e32e4d8ccc9005551dc9013fc73d445d3240f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08cd7719bc89142b89349ef7b8b75efd7bafe26be9ee475e04312cd71be3a1a6 -size 453657 diff --git a/images/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.png b/images/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e0c677ea570915f6f8828d7a7a86013308939cc --- /dev/null +++ b/images/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c67c1b93b95eebb71a82f4cc925cfadf97af59cc13e06749e01417276a783306 +size 403238 diff --git a/images/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.png b/images/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.png deleted file mode 100644 index 5de463bce104f3e996ebdcb912e3a1b202e5dffe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0947be72cb60f0b9f2cac77cd42f4596197f45a6b077325fc19dd1e02990a146 -size 63056 diff --git a/images/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.png b/images/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.png deleted file mode 100644 index a99058345a98bab620aae3ae829de15c56c360cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:03f4cc33602ebc31b15a4a31a7111fc06f5d22e12a04b39840e39d4f03a5dbac -size 44409 diff --git a/images/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.png b/images/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfed969e7b9cbfde1e5df685707b7efef5c9e5bb --- /dev/null +++ b/images/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b07c3118f2b32dca009f70e479b5a95a5a1cf9ebe806b71569d6d3a7feade7bf +size 403283 diff --git a/manifests/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.jsonl b/manifests/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8334d635cb55360244509f6c4e833c5744aa75f8 --- /dev/null +++ b/manifests/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.png", + "output_text": "\n69\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
6Bút bicái0,10
7Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,10
8Sổ giao nhận máycuốn0,02*0,10
9Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
VSEN SƠ ĐO MƯA
1Xănglít0,02
2Dầulít0,01
3Còn 900lít0,50
4Nước cátlít0,50
5Xà phòngkg0,01
6Nước máylít50,00
7Khăn lau 30*30cmcái1,00
8Bút bicái0,10
9Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
10Sổ giao nhận máycuốn0,02*0,10
11Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
VISEN SƠ ĐO BỨC XẠ
1Xănglít0,01
2Dầu máylít0,01
3Cònlít0,01
4Xà phòngkg0,01
5Nước máylít5,00
6Bút lôngcái0,10
7Bút bicái0,10
8Khăn lau 30*30cmcái0,50
9Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
10Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
11Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0034b88713804685a5d65295953a80a6.jsonl b/manifests/0034b88713804685a5d65295953a80a6.jsonl deleted file mode 100644 index db3173b5bb5975c12dd1e26ff5a06d12e5e4a568..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0034b88713804685a5d65295953a80a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0034b88713804685a5d65295953a80a6.png", - "output_text": "\n2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận phải được đánh giá theo phương pháp quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hiện hành; trường hợp phương pháp thử không có trong Tiêu chuẩn Việt Nam, phương pháp đánh giá chất lượng sẽ do cấp có thẩm quyền quy định.\nChương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN\nĐiều 10. Cơ quan quản lý và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”\n1. Cơ quan quản lý: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc là cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\n2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý:\na) Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” tại Cục Sở hữu trí tuệ.\nb) Phát triển nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\nc) Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” theo quy định tại Quy chế này.\nd) Phát hiện, xử lý, thu hồi giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận khi đối tượng tham gia vi phạm quy chế hoặc đề xuất, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm quy định về sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\nChương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN\nĐiều 11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận\n1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” gửi 01 bộ hồ sơ gồm: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận và Bản cam kết sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” theo Phụ lục 4 và Phụ lục 5 của Quy chế này và các hồ sơ khác (nếu có) đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.\n2. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc tiến hành kiểm tra thực tế hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đó và đánh giá chất lượng thông qua việc lấy mẫu.\n3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến kiểm tra cơ sở và lấy mẫu, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc ban hành quyết định cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”; trường hợp không đủ điều kiện cấp, phải nêu rõ lý do và trả lời bằng văn bản trong thời gian 02 ngày kể từ ngày kiểm tra.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0034b88713804685a5d65295953a80a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.jsonl b/manifests/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0de0b887758a7c132ff88b9d9bf34ed4f72e78fe --- /dev/null +++ b/manifests/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.png", + "output_text": "\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nCác Ban HĐND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nChánh, các PVP UBND tỉnh;\nTrung tâm Công báo Tin học - VP UBND tỉnh;\nLưu VT, TH 2 .\n\nGửi:\n\n+ VB giấy: Bộ Tài chính; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\n+ Bản ĐT gửi các thành phần khác.\n\nĐHM\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nLê Đình Sơn\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.jsonl b/manifests/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0db12237b2a34a6004290ddb4e14b65d24558012 --- /dev/null +++ b/manifests/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.png", + "output_text": "\nhợp lệ, Cục Thú y có trách nhiệm trả lời chủ hàng không chấp thuận hoặc chấp thuận.\n3. Cơ quan kiểm dịch động vật của khẩu thực hiện kiểm dịch vận chuyển mẫu bệnh phẩm như sau:\na) Kiểm tra văn bản chấp thuận của Cục Thú y và các giấy tờ khác có liên quan; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu bệnh phẩm;\nb) Cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm có hồ sơ hợp lệ; được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y.\nCHƯƠNG III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân\n1. Trách nhiệm của Cục Thú y\na) Kiểm tra, đánh giá năng lực và quyết định ủy quyền cho cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản xuất, nhập khẩu tại một số cửa khẩu biên giới đường bộ;\nb) Chủ trì tổ chức thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 59 của Luật thú y;\nc) Hướng dẫn các Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Kiểm dịch động vật vùng, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản theo quy định tại Thông tư này.\n2. Trách nhiệm của Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Kiểm dịch động vật vùng, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền\na) Thực hiện việc kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất, nhập khẩu theo quy định;\nb) Báo cáo Cục Thú y theo tháng, quý, năm thông tin về động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu.\n3. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh\na) Tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước theo quy định tại Thông tư này và hướng dẫn của Cục Thú y;\nb) Ủy quyền cho kiểm dịch viên động vật thực hiện việc kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo đúng quy định của pháp luật;\nc) Báo cáo Cục Thú y theo tháng, quý, năm thông tin về động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/006467f522f64e63b63a065c517317c0.jsonl b/manifests/006467f522f64e63b63a065c517317c0.jsonl deleted file mode 100644 index 012d0b712cce3a0558671a69ebbc4f96c80ef06c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/006467f522f64e63b63a065c517317c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/006467f522f64e63b63a065c517317c0.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.11.2014 16:47:54 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nSố: 74 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội\nSignature of Nguyễn Văn Thành, a large yellow question mark, and a digital stamp with the date 02/10/2014 10:20 PM.\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Thủ đô ngày 21/11/2012;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;\nCăn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;\nCăn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nCăn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 06/6/2014 của Chính phủ về một số nhiệm vụ trọng tâm cải cách thủ tục hành chính trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất để cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội;\nCăn cứ Thông tư 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20/02/2014 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung Điều 21 Thông tư 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng;\nCăn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;\nCăn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/006467f522f64e63b63a065c517317c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.jsonl b/manifests/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f51910263d878a37614e6184796f31125d203a81 --- /dev/null +++ b/manifests/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.png", + "output_text": "\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nHQ03/2014-NK(LPG)-CHQ\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nSố liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu\nQuy: ...../20.....\n
SttDoanh nghiệp
(tên, địa chỉ)
Mặt hàngTổng cộng
số TK
Lượng
(tấn)
Tri giá
(USD)
Số thuế các loại phải nộp (VND)
NKVATTTĐBTổng cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổng cộng
\nĐánh giá, nhận xét:\n\nNếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;\nNếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;\nĐề xuất khác (nếu có).\n\nCÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nLÃNH ĐẠO PHÒNG GSQL/NV (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.jsonl b/manifests/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.jsonl deleted file mode 100644 index ba5ccc6d8ee986baaa3d0f08b76144590cb50c74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n\n405\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0069b084acec46b7830d464e9789a90d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00974971f6e6432489608407c228fa6a.jsonl b/manifests/00974971f6e6432489608407c228fa6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d926f7066c49ef585e1f0fb0efd62cc8a46dfb8 --- /dev/null +++ b/manifests/00974971f6e6432489608407c228fa6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00974971f6e6432489608407c228fa6a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênThông tin trên giấy khai sinhQuốc tịchQuan hệ với người nộp thuếThời điểm bắt đầu tính giảm trừ (tháng/năm)Thời điểm kết thúc tính giảm trừ (tháng/năm)
Ngày sinhSốQuyền sốNơi đăng ký
Quốc giaTỉnh/Thành phốQuận/HuyệnPhường/Xã
[17][18][19][20][21][22][23][24][25][26][27][28][29]
1
2
3
...
...
\n(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)\nTôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai. / k\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số: .....\n....., ngày ... tháng ... năm ...\nCÁ NHÂN CÓ THU NHẬP\n(Ký và ghi rõ họ tên)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00974971f6e6432489608407c228fa6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.jsonl b/manifests/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.jsonl deleted file mode 100644 index 2325568ba21e6ff6aa75fcefadf56a8e677b6f54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.png", - "output_text": "\nliên quan, Ban Chỉ đạo cơ sở phần hoá và Hội đồng thành viên Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các PTT Chính phủ;\nCác Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nKiểm toán Nhà nước;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nTổng công ty Chăn nuôi Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTH, KTN, TKBT;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b). Ủ\n\nOfficial seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam (KT. THỦ TƯỚNG) with a signature.\nVũ Văn Ninh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0097c8ac54bd414c83f85e4b766941ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.jsonl b/manifests/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e3d391ce721ec9f44f763b90fb06255c044591 --- /dev/null +++ b/manifests/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại đất 2:.....
.....
Tổng[9.5]
\nII. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ\n1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp\n1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:.....đồng [A1]\n1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định ( =[8.3]+[9.5] ):.....đồng [A2]\n1.3. Thu nhập được miễn thuế:.....đồng [A3]\n(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)\n2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản\n- Trường hợp 1: [A1] > [A2]\n\\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A1]-[A3]) \\times 2\\% = \\dots\\dots\\dots \\times 2\\% \\quad \\square\n- Trường hợp 2: [A1] < [A2]\n\\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A2]-[A3]) \\times 2\\% = \\dots\\dots\\dots \\times 2\\% \\quad \\square\n3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản\n\\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A2]-[A3] - 10.000.000) \\times 10\\% = \\dots\\dots\\dots \\times 10\\%\n4. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp: .....đồng\n(Viết bằng chữ: .....)\nNộp theo chương .....tiểu mục.....\nSố thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (nếu có):\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênMã số thuếSố thuế phải nộp
1
2
...
\n5. Địa điểm nộp:.....\n6. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.\nQuá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào Ngân sách Nhà nước thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.jsonl b/manifests/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.jsonl deleted file mode 100644 index 216d0d25fadfe09fd11b9f50c64e84c903ac1936..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG NHÂN HIỆU CHỨNG NHẬN “TỌ LỰA BẢO LỘC”\nKính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.\nTên(đơn vị, cá nhân) đề nghị: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\nEmail: .....\nQuyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh (nếu có): .....\n.....\nSau khi nghiên cứu các quy định về quản lý, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”, liên hệ với điều kiện cụ thể của đơn vị, chúng tôi đăng ký được cấp Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”:\nLoại sản phẩm đề nghị cấp: .....\nQuy mô sản xuất, kinh doanh của đơn vị: .....\n.....\nĐịa điểm sản xuất, kinh doanh của đơn vị: .....\n.....\nHồ sơ kèm theo:\n- Bản cam kết về việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”.\nChúng tôi cam đoan những thông tin đăng ký trên là đúng sự thật; đồng thời cam kết thực hiện nghiêm, đầy đủ các yêu cầu của Nhà nước quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tòa Lựa Bảo Lộc”.\nBảo Lộc, ngày..... tháng... năm.....\nĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ\n(ký tên, đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/00c18e0de7874855b4619fe0d74cc506.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.jsonl b/manifests/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6698ce5560ca9fb9d4c6fe970d97aee1dde72baf --- /dev/null +++ b/manifests/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.png", + "output_text": "\n5. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 05.\n6. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp đối với người đang hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 06.\n7. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động đang bị tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 07.\n8. Đề nghị của người lao động về việc không hướng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 08.\n9. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 09.\n10. Đề nghị chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp của người lao động đang hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 10.\n11. Giấy giới thiệu của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hướng trợ cấp thất nghiệp về việc chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 11.\n12. Thông báo của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đi với Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh về việc thực hiện chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 12.\n13. Đề nghị của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đến hướng trợ cấp thất nghiệp với Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động chuyển đến về việc tiếp tục thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 13.\n14. Thông báo của Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động hướng trợ cấp thất nghiệp với trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 14.\n15. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp trong trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 15.\n16. Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng của người lao động trong thời gian hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 16.\n17. Đề nghị không thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo Mẫu số 17.\n18. Đề nghị hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 18.\n19. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hỗ trợ học nghề đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 19.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.jsonl b/manifests/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ad090d82968f1a82ad46d27398c6d55e9ea1dc8 --- /dev/null +++ b/manifests/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
bởi đường cán bộ, công chức, viên chứcNinh Bình Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
161Quyết định2798/2007/QĐ-UBND10/12/2007Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 04/11/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
162Quyết định2843/2007/QĐ-UBND14/12/2007Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1317/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đấu giá quyền sử dụng đất.
163Quyết định366/2008/QĐ-UBND22/02/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
164Quyết định468/2008/QĐ-UBND06/3/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
165Quyết định655/2008/QĐ-UBND01/4/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
166Quyết định740/2008/QĐ-UBND14/4/2008Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.jsonl b/manifests/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de9b047641698b2156332e6f1d1a351798976cf7 --- /dev/null +++ b/manifests/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.png", + "output_text": "\nPhụ lục\nBẢNG KẺ CHI TIẾT CÁ NHÂN\nTHƯỜNG ĐIẪN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LỤY TIỀN TỪNG PHẦN\n(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)\n[01] Ký tính thuế: Năm.....\n[02] Tên người nộp thuế:.....\n[03] Mã số thuế: -\n[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[05] Mã số thuế: -\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ

tên

số
thuế
Số
CMND/
Hộ
chứng

nhân
uy
quyền
quyết
toàn
thay
Thu nhập chịu thuếCác khoản giảm trừThu
nhập
tính
thuế
Số
thứ
TNCN
đã
khấu
trừ
Số thuế
TNCN
được
giảm do
làm
việc
trong
KKT
Chỉ tiết kết quả
quyết toán thay chí
cá nhân nộp thuế
Trong đó:Số
lượng
NPT
Tổng
số tiền
giảm
Tứ
hiên,
nhân
đào,
khuynh
học
Bảo
hiểm
được
trừ
Quই lưu
trị tư
nguyên
được
trừ
TNCT được
giảm thuế
Tổng
số
thuế
phải
nộp
Số
thuế
đã
thi

nộ
Số
thuế
chưa
nộ
Lạm
việc
trong
KKT
Theo
Hiệp
định
Giảm
thuế
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22][23][2.
1
2
...
\nMẫu số: 05-1/BK-QTT-TN (Ban hành kèm theo Thông tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.jsonl b/manifests/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29d4152977a2e804810d89608ec1b44310dcb0d8 --- /dev/null +++ b/manifests/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.png", + "output_text": "\nd) Xác định chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp;\nđ) Lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp. Kế hoạch giám sát tài chính phải xác định rõ mục tiêu, nội dung, đối tượng, phạm vi giám sát đối với mỗi doanh nghiệp. Kế hoạch giám sát tài chính phải được lấy ý kiến của cơ quan tài chính và các Bộ, ngành liên quan, Thanh tra Chính phủ và Kiểm toán Nhà nước trước ngày 31 tháng 12 của năm trước để hoàn thiện, phê duyệt và công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm;\ne) Quy định thời gian nộp báo cáo về tình hình tài chính của các doanh nghiệp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đảm bảo cơ quan đại diện chủ sở hữu có đủ thời gian tổng hợp và lập Báo cáo sáu (06) tháng về giám sát tài chính gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo và Báo cáo giám sát tài chính năm gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo;\ng) Thu thập và quản lý thông tin tài chính của từng doanh nghiệp đảm bảo kịp thời, đầy đủ, liên tục;\nh) Khi phát hiện tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp có dấu hiệu rời rạc, phải cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp. Chỉ đạo doanh nghiệp có giải pháp kịp thời ngăn chặn, khắc phục các rời rạc, yếu kém; đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp; báo cáo Thủ tướng Chính phủ và thông báo cơ quan tài chính cùng cấp đối với các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp;\ni) Căn cứ vào kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp và các quy định quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính quy định tại Điều 24 Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá \"Doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính\", quyết định sự cần thiết thực hiện chế độ giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương III Nghị định này;\nk) Lập Báo cáo kết quả giám sát tài chính định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm gửi Bộ Tài chính kèm theo báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo; báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1644 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/015ed27210344471a0906ed826db588d.jsonl b/manifests/015ed27210344471a0906ed826db588d.jsonl deleted file mode 100644 index 05d0d0719bd97d2b560c42d9cc49e5a6cfda47d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/015ed27210344471a0906ed826db588d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/015ed27210344471a0906ed826db588d.png", - "output_text": "\n5. Phát triển toàn diện các lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khoẻ:\n- Nâng cao chất lượng dịch vụ y tế, chăm sóc sức khoẻ người dân, đầu tư hoàn thiện trạm y tế xã; đào tạo đội ngũ cán bộ y tế thôn, bản đạt chuẩn, phát triển mạnh y tế dự phòng;\n- Xây dựng chính sách, biện pháp giảm thiểu tình trạng táo hôn và hôn nhân cận huyết thống;\n- Xây dựng chính sách khuyến khích, hỗ trợ phụ nữ khám bệnh định kỳ ở các cơ sở y tế; chính sách hỗ trợ dinh dưỡng cho các cháu mẫu giáo, mầm non và học sinh tiểu học để cải thiện tâm vóc, sức khỏe thanh, thiếu niên các dân tộc thiểu số;\n6. Bảo tồn, phát triển văn hóa, xã hội vùng dân tộc thiểu số:\n- Phát triển toàn diện văn hóa dân tộc thiểu số; chính sách giữ gìn, bảo tồn, tôn vinh và phát huy bản sắc văn hoá, ngôn ngữ, chữ viết, tập quán, tín ngưỡng truyền thống tốt đẹp của đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống thiết chế văn hóa gắn với việc bảo quản, gìn giữ, bảo tồn di tích lịch sử ở từng vùng, từng địa phương; xây dựng nếp sống văn minh, bài trừ mê tín, dị đoan, hủ tục lạc hậu;\n- Xây dựng chính sách đặc thù hỗ trợ thực hiện bình đẳng giới, hỗ trợ trẻ em, nhất là trẻ em nghèo vùng dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\n7. Tập trung đầu tư phát triển địa bàn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số:\n- Thực hiện các chính sách, chương trình đầu tư, hỗ trợ đặc thù để phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo, xã, thôn đặc biệt khó khăn;\n- Xây dựng chính sách ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất hàng hóa, dịch vụ, chính sách chuyển đổi ngành, nghề, giải quyết tình trạng thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt;\n- Xây dựng chính sách hỗ trợ ổn định lương thực và các nhu yếu phẩm cần thiết cho người dân cư trú ở địa bàn quá khó khăn, có nhiều núi đá thuộc vùng biên giới để đồng bào yên tâm bảo vệ an ninh biên giới, giữ rừng, bảo vệ tài nguyên;\n- Thu hút đầu tư cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi từ nguồn vốn ODA, các nguồn tài trợ trong và ngoài nước khác.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/015ed27210344471a0906ed826db588d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.jsonl b/manifests/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f715e8dce9f8f3c47ded0a38903bc742436f9a94 --- /dev/null +++ b/manifests/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
đạt yêu cầu nhập khẩu
2.1.1Kiểm tra theo phương thức kiểm tra thông thường
2.1.2Kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt
2.1.3Kiểm tra theo phương thức kiểm tra giảm
2.2Tổng số mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
2.2.1Không đạt các chỉ tiêu chất lượng (Cảm quan, các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, các chỉ tiêu thời nhiệm trong hồ sơ công bố)
2.2.2Không đạt các chỉ tiêu an toàn (Vi sinh, kim loại nặng, hàm lượng các chất không mong muốn, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y hoặc chỉ tiêu cảnh báo)
2.2.3Không đạt các yêu cầu khác (Sai khác về nhãn mác, quy cách bao gói, thời hạn sử dụng, điều kiện bảo quản...)
3Tổng số mặt hàng kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.jsonl b/manifests/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.jsonl deleted file mode 100644 index ff3fe275651056fd1df1019041532ae2786b83cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.png", - "output_text": "\nĐiều 2. ( Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền ) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế ( tên Cục Thuế ).\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nTổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nCục Thuế .....(để phối hợp);\n(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) (để thực hiện);\nLưu: HS, VT.\n\nBỘ TRƯỞNG\n( Ký tên, đóng dấu )\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/018d38d062114e3f80a5b0c9aa194865.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.jsonl b/manifests/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.jsonl deleted file mode 100644 index dd8e9d00b1578a10a71774c5e6bdd4dedd8a3707..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.png", - "output_text": "\nBiểu số: 005.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6 \n Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12 \n Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI \n TẬP TRUNG CHIA THEO \n MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ \n TỈNH, THÀNH PHỐ\nƯớc 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AMã số BThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha) 1Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%) 6=2/1*100
Tổng số 2Chia ra
Rừng đặc dụng 3Rừng phòng hộ 4Rừng sản xuất 5
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n318\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/019bb07b7f4344cabdaf37d1a5c3100f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.jsonl b/manifests/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.jsonl deleted file mode 100644 index 041dda83d9189bee6d08d4b67175c6ee79ca9f0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải\n1. Thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm báo cáo tai nạn hàng hải cho Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam nhanh chóng, chính xác theo quy định tại Thông tư này.\n2. Thuyền trưởng của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức cứu nạn nhanh chóng, kịp thời và hiệu quả phù hợp với điều kiện an toàn của tàu.\n3. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức bảo vệ hiện trường tai nạn và thiết bị ghi dữ liệu hành trình tại thời điểm xảy ra tai nạn hàng hải và cung cấp các chứng cứ liên quan đến tai nạn hàng hải cho cơ quan điều tra.\n4. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực và kịp thời cho cơ quan điều tra và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin cung cấp.\n5. Đối với tai nạn hàng hải gây tổn thất về người cho thuyền viên thì thuyền trưởng, chủ tàu, người sử dụng lao động, ngoài nghĩa vụ báo cáo theo quy định của Thông tư này, phải thông báo nhanh chóng, chính xác cho Cơ quan thanh tra lao động của địa phương nơi người sử dụng lao động có trụ sở chính.\nChương II\nBÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI\nĐiều 6. Báo cáo tai nạn hàng hải\n1. Báo cáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn, Báo cáo chi tiết, Báo cáo định kỳ theo quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Nội dung Báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.\nĐiều 7. Báo cáo khẩn\n1. Báo cáo khẩn thực hiện như sau:\na) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cảng vụ hàng hải nơi gần nhất. Trưởng\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01ae16d931654cc29677cd4e8abbc9e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.jsonl b/manifests/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6035b0fc760d084ed3db2d4c319daf89635641d --- /dev/null +++ b/manifests/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/TBTDK-CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ..... CHI CỤC THUẾ .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../TB-CCT\n....., ngày.....tháng .....năm .....\nTHÔNG BÁO\nVề việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoản\n(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)\nKính gửi: Ông/ bà .....(tên người nộp thuế)..... Mã số thuế: ..... Địa chỉ:.....\nCăn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và các văn bản hướng dẫn thi hành;\nCăn cứ Tờ khai thuế của Ông/Bà....(tên người nộp thuế)... .....; Xét đề nghị của Đội thuế ..... , Đội Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán, Đội Kê khai và Kê toán thuế;\nChi cục Thuế ....(tên cơ quan thuế).... thông báo mức doanh thu khoản dự kiến và mức thuế khoản dự kiến phải nộp của Ông/Bà và công khai thông tin của các cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản (biểu kèm theo).\nCơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai toàn bộ thông tin về cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản cùng địa bàn tại.....(địa điểm niêm yết công khai)..... từ ngày 20 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.\nNếu có ý kiến phản hồi, đề nghị Ông/Bà liên hệ với cơ quan thuế chậm nhất trước ngày 31 tháng 12 để được giải đáp và hướng dẫn cụ thể theo số điện thoại: .....; hoặc fax:.....; hoặc hòm thư điện tử:.....; hoặc bộ phận một của Chi cục Thuế .....(tên Chi cục Thuế).....- địa chỉ:.....\nChi cục Thuế .....(tên cơ quan thuế)....thông báo đề Ông/bà được biết./.\nNGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO THUẾ ...., ngày.....tháng.....năm.... (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.jsonl b/manifests/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.jsonl deleted file mode 100644 index 995f3b29a22d5b39f3ccbed1284e7eaab8b0be65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.png", - "output_text": "\n\nViện Lãnh đạo học và Chính sách công;\nViện Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý;\nViện Thông tin khoa học;\nTập chí Lý luận chính trị;\nNhà xuất bản Lý luận chính trị.\n\nTại Điều này, các đơn vị quy định từ Khoản 1 đến Khoản 10 là các đơn vị tham mưu giúp việc Giám đốc Học viện, được thành lập phòng; các đơn vị quy định từ Khoản 11 đến Khoản 34 là các đơn vị sự nghiệp.\nHọc viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương và các cơ quan chức năng khác trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Chính phủ quyết định việc thay đổi cơ cấu tổ chức của Học viện.\nĐiều 4. Lãnh đạo Học viện\n1. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh có Giám đốc và không quá 04 Phó Giám đốc. Ban Giám đốc Học viện làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Học viện là người đứng đầu, tổ chức, điều hành công việc của Học viện, do Bộ Chính trị phân công và chịu trách nhiệm trước Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Học viện.\n2. Các Phó Giám đốc Học viện do Ban Bí thư Trung ương Đảng bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Học viện và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Học viện về nhiệm vụ được phân công.\n3. Giám đốc Học viện ban hành quy chế hoạt động của Học viện; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quy chế làm việc của các đơn vị trực thuộc Học viện; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ, chính sách khác theo quy định của Đảng và Nhà nước đối với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Học viện.\nĐiều 5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2014.\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 129/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01c5dd643afd41f8b7e025cdc6ba0bd3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.jsonl b/manifests/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.jsonl deleted file mode 100644 index 388c40055abe6bbaa57f6e645085eb40b4d3ec08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.09.2014 16:26:03 +07'00'\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 133 7/VPCP-KGVX\nV/v thành lập Hiệp hội\nVì giáo dục cho mọi người Việt Nam\nHà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 22/9.....\nKính gửi: Bộ Nội vụ.\nXét đề nghị của Ban Vận động thành lập Hiệp hội Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam (Văn bản số 24/BVD-VCEFA ngày 18 tháng 8 năm 2014) về việc xin thành lập Hiệp hội Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nGiao Bộ trưởng Bộ Nội vụ xem xét giải quyết việc thành lập Hiệp hội Vì giáo dục cho mọi người Việt Nam theo đúng các quy định của pháp luật.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nHội Khuyển học Việt Nam;\nBVD thành lập Hiệp hội VGDCMNVN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,\nTGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: PL, TCCV;\nLưu: VT, KGVX(3). BND. đf\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÒNG CHỦ NHIỆM Nguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01d386fa7e4b4900b74991cf2baf2ffc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.jsonl b/manifests/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38e58c5149d2f41ffd0624a719967ebb300c8088 --- /dev/null +++ b/manifests/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.png", + "output_text": "\n20\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
12Đèn Neon 40Wbộ02300,10
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,02
14Bộ lưu điệnbộ01600,32
15Điện năngkw0,48
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD áp suất.\nĐiều 31. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Tủ bảo quản chuẩn 20wcái01600,52
2Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,05
3Áo BHLĐcái0391,56
4Mũ bảo hộ mềmcái03121,56
5Găng tayđôi0331,56
6Khẩu trangcái0311,00
7Kính lúpcái01600,03
8Đèn bàn 40Wcái01600,03
9Tuốc nơ vítcái01600,03
10Kim điệncái01600,03
11Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
12Chổi lôngcái0160,03
13Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
14Dây điện đôi dài 10mdây01361,56
15Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,56
16Bộ lưu điệnbộ01601,56
17Tủ đựng chuẩn khí ápcái01961,56
18Bàn làm việccái01961,56
19Ghế tựacái02961,56
20Giá đỡ thiết bịcái01961,56
21Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmcái011201,56
23Bình đựng dầucái01360,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.jsonl b/manifests/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7d2602dd4847323637256da82a4a07598899eb9 --- /dev/null +++ b/manifests/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.png", + "output_text": "\nII. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung cam kếtĐiều, khoản tham chiếu tại Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNTKết quả thực hiệnDiễn giải lý do không đạt và yêu cầu khắc phục
ĐạtKhông đạt
IThực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong ...Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
Khoản...Điều...
IIThực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong ...Khoản...Điều...
III
\nIII. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:\nIV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:\nV. KẾT LUẬN KIỂM TRA:\nĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)\n....., ngày tháng năm TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.jsonl b/manifests/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..feb9f30c1e138f5aaa452dfec22ae3a8a2e587da --- /dev/null +++ b/manifests/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNỘI DUNG BÁO CÁOTHỜI GIANCƠ QUAN CHUẨN BỊCƠ QUAN THÔNG QUÁLÃNH ĐẠO UBND TỈNH CHỈ ĐẠO THỰC HIỆNCHI CHÚ
8.Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng NSNN trên địa bàn tỉnh7Sở KH&CNTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
9.Nghị quyết về Điều chỉnh quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với khuyến nông viên cơ sở và cộng tác viên khuyến nông cơ sở7Sở NN& PTNTTTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
10.Nghị quyết ban hành Quy định về cơ chế khuyến khích, ưu đãi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội; quy định cụ thể các tiêu chuẩn đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh7Sở Xây dựngTTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Hà Kế SanTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
11.Quy hoạch phát triển chăn nuôi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030Tháng 8Sở NN&PTNTTTUBND, UBND tỉnh, TTTUPCT Hoàng Công Thủy
12.Nghị quyết về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 tỉnh Phú Thọ8Sở TN&MTTT.UBND tỉnh UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
13.Nghị quyết về nâng cấp 2 xã Thanh Minh, Văn Lung trở thành phường; thị xã lên thành phố trực thuộc tỉnh năm 20168UBND thị xã Phú ThọTT UBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnh.CT Chu Ngọc AnhTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
14.Nghị quyết về Điều chỉnh Quy hoạch phát triển Khu di tích lịch sử Đền Hùng, tỉnh Phú Thọ8Khu DTLS Đền HùngTT UBND, UBND tỉnh; TTTU, BTVTU; HĐND tỉnhPCT Hà Kế SanTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
15.Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016Tháng 9Sở Tài chínhTT.UBND, UBND tỉnhPCT Nguyễn Đình Cúc
16.Nghị quyết ban hành Danh mục các công trình phát triển KTXH vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất9Sở TN&MTTT.UBND tỉnh UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.jsonl b/manifests/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.jsonl deleted file mode 100644 index 18d3f4f8d233cd47c7d1c88ddcf0d04bbe49f887..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.png", - "output_text": "\nQUY ĐỊNH GHI CHÉP THÀNH QUẢ\n1- Số đo phải được đóng dấu giáp lại và được đơn vị sẵn xuất xét duyệt đóng dấu trước khi sử dụng.\n2- Người đo và người ghi, loại máy, số máy, hàng số máy, hàng số gương nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi chép, điền viết hoàn chỉnh ở trang đầu tiên và trang kết thúc ghi số liệu đo.\n3- Do ngành phải khách quan, chính xác, thực hiện đúng các quy trình, quy định về trình tự thao tác. Chỉ được phép gạch bỏ, sửa chữa số đọc từ hàng phút trở lên đối với giá trị góc bằng, từ hàng chục mét trở lên đối với giá trị cạnh và chênh cao (gạch bỏ số viết sai, viết số đúng lên trên hoặc bên cạnh), không được sửa chữa số liệu đo liên hoàn.\n4- Số đo không được để trong hàng, trống cột, trang nào do đo ghi hông hoặc thừa phải gạch bỏ và ghi rõ nguyên nhân. Nghiêm cấm việc xé bỏ, tẩy xóa hoặc sao chép thành quả.\n5- Trước khi đo cạnh bằng, phải nhập nhiệt độ, áp suất, hệ số gương, hệ số đo khoảng cách vào máy.\n6. Hướng dẫn ghi số.\n6.1 Đo giá trị góc bằng\nCột \"Lần đo\" ghi số thứ tự lần đo\nCột \"Điểm ngắm\" ghi số hiệu điểm ngắm\nCột \"Bản độ trời\" ghi số đọc bản độ trời ( độ, phút, giây )\nCột \"Bản độ phát\" ghi số đọc bản độ phải ( độ , phút , giây )\nCột \"2C\" ghi giá trị 2C\nCột \"Tri giá nửa lần đo\" ghi giá trị nửa lần đo\nCột \"Tri giá một lần đo\" ghi giá trị một lần đo\nCột \"Tri giá các lần đo\" ghi giá trị trung bình các lần đo của một điểm\n6.2 Đo giá trị khoảng cách bằng\nCột \"Lần đo\" ghi số thứ tự lần đo\nCột \"Số đọc\" ghi giá trị khoảng cách bằng\nMục \"Sb\" ghi khoảng cách trung bình các lần đo\nMục \"STB\" ghi khoảng cách trung bình đo đi và đo về của 1 cạnh\n6.3 Đo giá trị chênh cao\nCột \"Lần đo\" ghi số thứ tự lần đo\nCột \"Số đọc\" ghi giá trị chênh cao đo được\nMục \"S n \" ghi chênh cao trung bình các lần đo (đã cộng chiều cao máy và trừ chiều cao gương)\nMục \"ΔITB\" ghi chênh cao trung bình đo đi và đo về của 1 cạnh\nNgười kiểm tra của đơn vị thi công : .....\nÝ kiến kiểm tra : .....\nNgày..... Tháng..... Năm..... (Ký, ghi rõ họ tên)\nNgười kiểm tra đơn vị chủ đầu tư : .....\nÝ kiến kiểm tra : .....\nNgày ..... Tháng ... Năm ..... (Ký, ghi rõ họ tên)\nTrang.....\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/024b60e85bac4d4c83d54a1773de303c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.jsonl b/manifests/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..132020f4f8be4126d9def08f8e9f918297cd3e42 --- /dev/null +++ b/manifests/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
46Nghị quyết10/2013/NQ-HĐND14/10/2013Về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
47Nghị quyết11/2013/NQ-HĐND14/10/2013Quy định chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đăng viên được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đăng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Ninh Bình
48Nghị quyết13/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
49Nghị quyết18/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
50Nghị quyết20/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.jsonl b/manifests/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.jsonl deleted file mode 100644 index 3b4fbcd4163a7bb8800bb09e9e77639445d01901..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học; Viện trưởng các viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) with a star in the center and the text 'BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nPhạm Vũ Luận\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nUBND-TNTN&ND của Quốc hội;\nHội đồng Quốc gia giáo dục;\nBan Tuyên giáo TƯ;\nBộ Tư pháp (Cục Ktr VBQPPL);\nNhư Điều 3;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ GDĐT;\nLưu: VT, Vụ KHTC.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/02a5c5e0a66d42b8a6a40b4811c18b00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.jsonl b/manifests/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c34c70581a660c911adc38b74528764e0bb78d6b --- /dev/null +++ b/manifests/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.png", + "output_text": "\n\na) Cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại;\nb) Cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP);\nc) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90CV trở lên.\n\n3. Vật tư nông nghiệp: bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý, cải tạo môi trường trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản.\nChương II\nĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ\nĐiều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ\n1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.\n2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.\n3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ theo nguyên tắc 4 đúng: đúng thuốc, đúng liều lượng và nồng độ, đúng lúc, đúng cách; tuân thủ thời gian ngừng sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất thuốc; đọc kỹ nhãn thuốc trước khi sử dụng.\n4. Sử dụng phân bón có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đúng liều lượng, đúng cách theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật trồng trọt, cán bộ khuyến nông; Sử dụng phân hữu cơ đã được ủ hoai mục.\n5. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để sản xuất, thu hoạch, bảo quản và vận chuyển, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.\n6. Người sản xuất được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.\n7. Vò bao gói thuốc bảo vệ thực vật, phân bón phải được thu gom trong các vật chứa kín, đúng nơi quy định để chờ xử lý hoặc tiêu hủy tránh gây ô nhiễm cho sản phẩm và khu vực sản xuất.\n8. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.\nĐiều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ\n1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, để vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.jsonl b/manifests/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3afd46a336318c8322a91632f2cb5417ab3dced9 --- /dev/null +++ b/manifests/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.png", + "output_text": "\n\nÔng Nguyễn Văn Nhã, Bí thư Huyện ủy Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Hà Thanh Hữu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang;\nBà Đỗ Thị Lói, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Phục Quang, Bí thư Đảng ủy xã Tân Lý Đông, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Ngô Hữu Nguyễn, Chánh Văn phòng Huyện ủy Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang;\nBà Nguyễn Thị Tiếp, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Đinh Tấn Hoàng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Chí Trung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Trần Văn Mum, Bí thư Đảng ủy xã Tăng Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Lê Văn Nhớ, Bí thư Huyện ủy Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Lê Ngọc Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Trương Văn Châu, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Trần Văn Út, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Tấn Thành, Trưởng phòng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Tấn Hùng, Bí thư Thị ủy Gò Công, tỉnh Tiền Giang;\nBà Nguyễn Thị Mỹ Lệ, Tổ trưởng Tổ Thư viện, Trung tâm Văn hóa - Thể thao thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang,\n\nĐã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.jsonl b/manifests/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c49594d8c1f53b08d27e8a9ac3c5017979d6f0d --- /dev/null +++ b/manifests/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.png", + "output_text": "\nb) Bộ Tài chính lập Báo cáo giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước, báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm.\n4. Trường hợp phát hiện vi phạm của cơ quan đại diện chủ sở hữu về phạm vi đầu tư vốn, trình tự, thủ tục và thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật.\nChương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC\nMục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH\nĐiều 8. Chủ thể giám sát\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:\na) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý;\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.\n2. Cơ quan tài chính:\na) Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính đối với công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành thành lập hoặc được giao quản lý; tổng hợp báo cáo Chính phủ kết quả giám sát tài chính của các cơ quan đại diện chủ sở hữu, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;\nb) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh, tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.\nĐiều 9. Nội dung giám sát\n1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.jsonl b/manifests/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.jsonl deleted file mode 100644 index ab9b7fe87be7a78b042dd1a711fd4019f4885075..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n418\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0341653384d043f3b4606e603aa267e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.jsonl b/manifests/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e610a48200fbc65733c9be99f0c2f952f1794db --- /dev/null +++ b/manifests/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC III: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 / 2015/QĐ-UBND ngày 25/4/2015 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung công việcPVTNhân công
(đồng)
Dụng cụ
(đồng)
Vật liệu
(đồng)
Thiết bị
(đồng)
Chi phí
trực tiếp
(đồng)
Chi phí
chung
(đồng)
Tổng
(đồng)
1Công tác chuẩn bị7.319.131357.524353.268215.1548.245.0761.236.7619.481.838
2Tiếp nhận, kiểm tra thẩm định kết quả kiểm kê đất đai của cấp huyện; tổng hợp số liệu kiểm kê điện tích đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biên động sử dụng đất31.504.670707.12427.8912.163.79634.403.4815.160.52239.564.003
3Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnhTính trung bình---
- Tỷ lệ 1/25.00021.238.974403.355264.8161.515.44323.422.5883.513.38826.935.976
- Tỷ lệ 1/50.00025.297.147475.957264.8161.777.40227.815.3224.172.29831.987.621
- Tỷ lệ 1/100.00029.786.393561.626264.8162.086.48732.699.3224.904.89837.604.221
4Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói; lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai5.712.492223.076441.180509.9826.886.7311.033.0107.919.741
\nNguyễn Văn / TƯ Y BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nOfficial circular stamp of the Provincial People's Council of Ha Tinh province.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.jsonl b/manifests/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e4e6cc7295b76651ca46c32cf600803db9aa456 --- /dev/null +++ b/manifests/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-TTg ngày 09 tháng 09 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nSeal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nSở Nội vụ, tỉnh Hà Nam;\nSở Y tế, tỉnh Hà Nam;\nỦy ban Kiểm tra Huyện ủy Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;\nChi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Nam;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Phạm Gia Luật, Giám đốc Sở Nội vụ, tỉnh Hà Nam;\nÔng Nguyễn Đức Hiến, Giám đốc Sở Công Thương, tỉnh Hà Nam;\nÔng Nguyễn Đăng Khải, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Hà Nam;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.jsonl b/manifests/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1f9c87c1ab4e1031271856f448436d3464606f2 --- /dev/null +++ b/manifests/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 01 TS\nĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH\nSố: ...../ĐKKD-VCTS\nKính gửi: .....\nTên tổ chức, cá nhân: .....\nĐịa chỉ giao dịch: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....\nCMND/Thẻ CCCD/Hộ chiếu số: ..... Ngày cấp: ..... Tại: .....\nĐề nghị được kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh số hàng sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm(1)Số lượng/
Trọng lượng
     
     
     
   Tổng số 
\nTổng số viết bằng chữ: .....\nMục đích sử dụng: .....\nQuy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....\nTên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế, chế biến/ bảo quản: .....\nMã số cơ sở (nếu có): .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....\nTên tổ chức, cá nhân nhận hàng: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....\nNơi đến/nơi thả nuôi cuối cùng: .....\nNơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):\n\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.jsonl b/manifests/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b49ad6499fc5cde81ea0ac1972c7ab60f2e8c7ab --- /dev/null +++ b/manifests/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.png", + "output_text": "\nphần học phí tính hỗ trợ cho học viên trong 01 năm không vượt quá 15.000 USD . Thời gian thực hiện: Sau khi học viên hoàn thành chương trình đào tạo và trở về địa phương nhận công tác theo sự phân công của tỉnh.\n4.4. Đối với học viên không đủ điều kiện theo học các chương trình liên kết ở bậc đại học\nHọc viên đủ điều kiện tham gia Đề án, sau khi kết thúc khóa đào tạo nguồn (tiếng Anh) tại Trường Đại học Hồng Đức nếu không đạt yêu cầu về ngoại ngữ theo quy định của Đề án để cử đi đào tạo tại các trường đại học nước ngoài thì sẽ được xem xét nhận vào Trường Đại học Hồng Đức để học đại học và được ưu tiên lựa chọn ngành nghề đào tạo phù hợp.\n4.5. Đối với học viên nghèo học giỏi\nKhuyến khích các nhà đầu tư, các cơ quan, tổ chức cá nhân, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế trong tình tài trợ, đỡ đầu hoặc đầu tư thêm cho học viên nghèo đủ điều kiện tham gia Đề án ngoài phần kinh phí hỗ trợ của tỉnh và được ưu tiên tuyển dụng sau tốt nghiệp.\n5. Quy định việc bồi hoàn kinh phí\n5.1. Đối tượng phải bồi hoàn kinh phí:\n- Học viên không tham gia khóa học khi đã đăng ký nhập học và đã được cấp kinh phí đào tạo; tự ý bỏ học, thôi học trong thời gian cử đi đào tạo; không được cấp văn bằng, chứng nhận đã hoàn thành khóa học (trừ trường hợp bất khả kháng); bị đuổi học hoặc bị trục xuất về nước;\n- Không chấp hành sự phân công công tác của cơ quan cử đi đào tạo; bỏ việc hoặc tự ý thôi việc khi chưa phục vụ đủ thời gian theo quy định hiện hành.\n5.2. Mức bồi hoàn kinh phí:\nHọc viên thuộc các đối tượng được quy định tại Điểm 5.1, Khoản 5, Điều này phải bồi hoàn kinh phí đào tạo (gồm cả sinh hoạt phí, học phí và các khoản chi phí khác được nhà nước cấp). Mức bồi hoàn theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n6. Chính sách sử dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án\n- Học viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo đại học, sau đại học trở về nước được ưu tiên bổ trí vào các cơ quan trong hệ thống chính trị của địa phương. Việc tiếp nhận vào biên chế công chức, viên chức Nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước;\n- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ tiếp nhận học viên của Đề án làm việc tại cơ sở của đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Việc tiếp nhận học viên của Đề án của được thực\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.jsonl b/manifests/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69d26e4ad521d865a442684f06dea3cff055abe2 --- /dev/null +++ b/manifests/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.png", + "output_text": "\n104\nG. TRẠM ĐO BỨC XẠ TỰ ĐỘNG\n(Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 156. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 157. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
\nĐiều 158. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\nDVT: Công nhóm/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,18
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,71
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,50
3Xử lý chung0,18
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các trạm đo bức xạ tự động.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Trạm có một sen sơ trực xạ, tổng xạ1,00
2Trạm bức xạ (05 sen sơ)5,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.jsonl b/manifests/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68df13b6f146bd61f207ecdd062089f4179891e2 --- /dev/null +++ b/manifests/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 03\n(Ban hành kèm theo Thông tư số : 22/2015/TT-BYT ngày 01/tháng 01/năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nCơ quan kiểm tra nhà nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTHÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC NHẬN THỰC PHẨM ĐẠT/ KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU NHẬP KHẨU Số ...../20...../TBNK\n\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng:\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá:\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu:\nSố tờ khai hải quan:\nSố vận đơn (Bill of lading):\nDanh sách hàng hóa (Packing list):\nSố hoá đơn (Invoice):\nCửa khẩu đi:\nCửa khẩu đến:\nThời gian kiểm tra:\nĐịa điểm kiểm tra:\nThông tin chi tiết lô hàng:\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốPhương thức kiểm traSố lượngKhối lượng*Giá trịXác nhận đạt/không đạt yêu cầuLý do không đạtDự kiến các biện pháp xử lý mặt hàng không đạt yêu cầu
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)
             
             
Tổng (8,9, 10)            
\n*Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh\nNơi nhận:\n\nChủ hàng:.....;\nHải quan cửa khẩu:.....\n\nCơ quan kiểm tra nhà nước (ký tên đóng dấu)\nNgày..... tháng ..... năm .....\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.jsonl b/manifests/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.jsonl deleted file mode 100644 index 4396d330d2cb3391de7bcd55b35e3edeb3fe61ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3 \n BẢNG KHỐI NGÀNH ĐÀO TẠO \n (Kèm theo Thông tư số: 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khối ngànhMã lĩnh vực cấp 2Tên lĩnh vực
I4214Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
5114
5214
6014
6214
II4221Nghệ thuật
5121
5221
6021
6221
III4234Kinh doanh và quản lý
5134
5234
6034
6234
4238Pháp luật
5138
5238
6038
6238
IV4242Khoa học sự sống
5142
5242
6042
6242
4244Khoa học tự nhiên
5144
5244
6044
6244
4246Toán và thống kê
5146
5246
6046
6246
4248Máy tính và công nghệ thông tin
5148
5248
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/03b321f5bc4d44888541f69f233aa36e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.jsonl b/manifests/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d2559c22d6386c102b5c762ca6a191ae130d0df --- /dev/null +++ b/manifests/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.04.2014 16:33:28 +07:00\n441\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 600 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 6 Ngày: 24/4\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch\nỦy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 24/TTTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1326/TTTr-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thanh Nghị, Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, nguyên Thứ trưởng Bộ Xây dựng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông Nguyễn Thanh Nghị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TDT;\nLưu: VT, V.III (3b).\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.jsonl b/manifests/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ec611f15db7a4131a4d908b4db10df286cd3c8a --- /dev/null +++ b/manifests/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.png", + "output_text": "\nThực hiện hiệu quả quy chế phối hợp liên ngành, tổ chức sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục, thẩm quyền tiếp nhận, xác minh, xác định và bảo vệ nạn nhân phù hợp với quy định hiện hành.\nNâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ có liên quan và chia sẻ kinh nghiệm trong phối hợp giữa các ngành, địa phương, các tổ chức xã hội về công tác tiếp nhận, xác minh, xác định và bảo vệ nạn nhân.\n- Tiêu đề án 2: \"Hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về\"\n+ Cơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan.\n+ Hoạt động chính:\nNghiên cứu, xây dựng cơ chế chuyển tuyến cho nạn nhân bị mua bán; hình thành mạng lưới hỗ trợ nạn nhân và thực hiện quy trình chuẩn về hỗ trợ nạn nhân hòa nhập cộng đồng theo hướng bình đẳng giới, chú ý nhu cầu và đặc điểm của các nhóm đối tượng khác nhau, đặc biệt là trẻ em.\nThực hiện công tác hỗ trợ nạn nhân tại các cơ sở bảo trợ, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tại cộng đồng theo quy định pháp luật.\nSơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật về chế độ, chính sách hỗ trợ nạn nhân và quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.\nTập huấn nâng cao năng lực cho các cán bộ ngành Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan để thực hiện tốt quy trình tiếp nhận, hỗ trợ nạn nhân hòa nhập cộng đồng.\nNâng cấp trang thiết bị phục vụ cho công tác hỗ trợ nạn nhân tại các cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở bảo trợ thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm.\nĐánh giá, rút kinh nghiệm và nhân rộng các mô hình hỗ trợ nạn nhân thành công tại cộng đồng; khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia vào công tác hỗ trợ nạn nhân.\nTheo dõi, đón đốc công tác thi hành án về dân sự sau khi bản án hình sự xét xử về vụ án mua bán người có hiệu lực pháp luật.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/040622f1ca974b63af59932b841dce49.jsonl b/manifests/040622f1ca974b63af59932b841dce49.jsonl deleted file mode 100644 index dc36b82a4c8181ba8edcfbe5032e0e5f267f606d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/040622f1ca974b63af59932b841dce49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/040622f1ca974b63af59932b841dce49.png", - "output_text": "\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo Dự thảo phải tổ chức đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo các tiêu chí:\n\na) Sự cần thiết của thủ tục hành chính.\nb) Tính hợp lý của thủ tục hành chính.\nc) Tính hợp pháp của thủ tục hành chính.\nd) Các chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\n\n2. Trường hợp thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, ngoài đánh giá các nội dung quy định Khoản 1 Điều này, cơ quan chủ trì soạn thảo phải thuyết minh rõ tính đơn giản cũng như những ưu điểm của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.\n3. Biểu mẫu đánh giá tác động theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP).\n4. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo điền biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\nĐiều 4. Lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo (gồm: Văn bản đề nghị tham gia ý kiến; Dự thảo văn bản; Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính trong Dự thảo; Báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá tác động về thủ tục hành chính trong Dự thảo) đến Sở Tư pháp và các cơ quan, tổ chức liên quan.\n2. Trường hợp Dự thảo không giao cho Phòng Pháp chế, Trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ pháp chế tại các Sở, Ban, ngành thành phố chủ trì soạn thảo thì phải có ý kiến tham gia của Trưởng Phòng Pháp chế, Trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ pháp chế trước khi gửi lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị.\n3. Đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thì phải gửi lấy ý kiến tham gia của đại diện Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố.\nĐiều 5. Tham gia ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo\n1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ gửi lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức được xin ý kiến phải có văn bản tham gia ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo (kể cả trường hợp nhất trí hoàn toàn với nội dung Dự thảo).\n2. Tham gia ý kiến về nguyên tắc quy định thủ tục hành chính:\n\na) Tính đơn giản, dễ hiểu và dễ thực hiện.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/040622f1ca974b63af59932b841dce49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.jsonl b/manifests/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.jsonl deleted file mode 100644 index 5d5af8e92e91b755755c30ec30cdd18a85c204d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.png", - "output_text": "\nPhụ lục 11a - JCM Registration Request Withdrawal Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nType of withdrawal: \n \n (a) The project participants voluntarily wish to withdraw a request for registration \n (b) The TPE has revised its validation opinion based on new insights or information and has notified it to the project participants\n \n \n \n List of documents to be attached to this form: (Please check) \n Revised validation report, if type of withdrawal is (b) \n \n \n \n Additional information (Optional: please specify.....) \n \n \n \n Reference number: \n \n \n \n Title of the project: \n \n \n \n Date of initial request for registration submission: \n \n \n \n Third-party entity (TPE) validated the project for which the request was made: \n \n \n \n Reasons for requesting withdrawal of the registration of request:\nName of the focal point entity: \n \n \n Authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/04461bb3f4df4cf593b2cea0223811b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.jsonl b/manifests/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.jsonl deleted file mode 100644 index 538f01c2dbff851a0efad59c30b314a5a12dfc3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of the Province of Trà Vinh, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỜNG CHINH' around the top and 'TRÀ VINH' around the bottom.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ:\n\nPhòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Thanh tra xét khiếu tố, Thanh tra tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Đào tạo, Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh;\nChi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh;\nPhòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;\nTrung tâm Phòng chống bệnh xã hội, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;\nBệnh viện Đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh;\nBệnh viện Y dược Cổ truyền, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;\nTrung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;\nBệnh viện Đa khoa huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;\nBệnh viện Đa khoa khu vực huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;\nTrung tâm Y tế huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;\nThanh tra Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Quản lý Kiến trúc - Quy hoạch, Sở Xây dựng Trà Vinh;\nPhòng Kế toán - Tài chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số Kiến thiết tỉnh Trà Vinh;\nCông ty cổ phần Văn hóa Tổng hợp tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Nội vụ thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nBan Tổ chức Huyện ủy Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh;\nPhòng Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Hồ Quốc Truyền, Trưởng phòng Phòng Xây dựng Nếp sống Văn hóa và Gia đình, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh;\nBà Trương Thị Cẩm Âu, Trưởng phòng Phòng công chứng số 01, Sở Tư pháp tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lê Văn Nhân, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/046d399950fa4de0b0d75cc1abee6fd6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.jsonl b/manifests/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf89bfa5cfd20487f6face9d2be7b88f0ac01978 --- /dev/null +++ b/manifests/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.png", + "output_text": "\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cần cử dự toán Bộ Tài chính được giao, thực hiện phân bổ dự toán chi tiết cho các đơn vị trực thuộc thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư.\n2. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư của UBND cấp tỉnh, Ban quản lý khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu:\nCăn cứ ý kiến bằng văn bản về việc thống nhất thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ Kế hoạch Đầu tư, UBND cấp tỉnh cần cử khả năng cần đối của ngân sách địa phương để giao nhiệm vụ và bố trí kinh phí cho các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư được bố trí chung trong dự toán ngân sách địa phương hàng năm.\n3. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư phát sinh đột xuất theo chương trình công tác của Đảng, Nhà nước: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối thực hiện, xây dựng dự toán, đề xuất kinh phí, gửi Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.\nĐiều 8. Thủ tục tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh thực hiện tạm ứng và thanh quyết toán kinh phí thông qua rút dự toán tại Kho bạc nhà nước theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát chi, đảm bảo việc sử dụng kinh phí xúc tiến đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ và quy định tại Thông tư này.\nĐiều 9. Chế độ báo cáo\n1. Chậm nhất đến ngày 31/1 năm sau, các Bộ, UBND cấp tỉnh có báo cáo về tình hình thực hiện và sử dụng, quyết toán kinh phí được giao để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (theo biểu mẫu tại Phụ lục 01).\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp tình hình thực hiện kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư của năm (theo biểu mẫu tại Phụ lục 02) và đánh giá hiệu quả sử dụng kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư gửi Bộ Tài chính trước ngày 31/3 hàng năm.\nĐiều 10. Kiểm tra giám sát\n1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý chịu trách nhiệm giám sát các đơn vị trực thuộc thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư và đơn vị tham gia.\n2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0478111d228d4ec1bc072ac48553d844.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.jsonl b/manifests/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.jsonl deleted file mode 100644 index 972bb49a3956309bec84bf9ec11c794bfdeed76f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 898 /2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Mục đích ban hành\nViệc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình này. Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh, để việc quản lý được cụ thể và đi vào nề nếp.\nĐiều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.\n2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phải tuân thủ nội dung của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. \"Không gian xây dựng ngầm\" là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị.\n2. \"Quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\" bao gồm việc quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và quản lý các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình này.\n3. \"Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\" là việc tổ chức không gian xây dựng dưới mặt đất để xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\n4. \"Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\" là những công trình được xây dựng dưới mặt đất tại đô thị bao gồm: đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng; công trình đường dây cấp điện, thông tin liên lạc; hào, tuy nện kỹ thuật, cống, bệ và các công trình đầu mối kỹ thuật được xây dựng ngầm.\n5. \"Công trình đầu mối kỹ thuật ngầm\" là các công trình hạ tầng kỹ thuật\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/049aa65458dc4be7aa4927233ba3db5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1640 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.jsonl b/manifests/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..869f4f1af12daf3eb35c6e237b58eb8ff7e388dd --- /dev/null +++ b/manifests/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.png", + "output_text": "\nMẫu số 13: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-TƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ..... TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố.....\n....., ngày ..... tháng .... năm.....\nVề việc tiếp tục thực hiện chi trả TCTN đối với ông/bà.....\nKính gửi: BHXH tỉnh/thành phố .....\nTheo Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... ngày..... /...../..... Đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp và cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành cho:\nÔng/bà:..... sinh ngày...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nĐang được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....(có bản chụp quyết định kèm theo).....\nSố tháng còn lại chưa nhận trợ cấp thất nghiệp:..... tháng với mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng là:..... đồng.\nCảm ơn sự hợp tác của quý Cơ quan./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nBHXH (1).....(để biết);\nLưu: VT, .....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1) Ghi rõ bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... (nơi người lao động chuyển đi)\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/04cefa58a4c2498f9cd824a28ca68966.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.jsonl b/manifests/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f66d0bc5f039a6c7ff4c3d5d61f9b1960e41e8c2 --- /dev/null +++ b/manifests/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.png", + "output_text": "\nNghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiều 2. Thời hạn và nội dung xác minh bổ sung\n1. Thời hạn xác minh bổ sung là ... ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.\n2. Nội dung xác minh bổ sung: .....\nĐiều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bị xác minh\nÔng (bà)/tổ chức: .....(2)..... có trách nhiệm hợp tác, cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết, liên quan đến vụ việc vi phạm hành chính theo yêu cầu của ông/bà ..... (1).\nĐiều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\n2. Ông/bà .....(1)....., ông/bà .....(3)....., Chánh văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban thuộc Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nCán bộ xác minh;\nCán bộ phối hợp;\nLưu: VT, ....\n\nLÃNH ĐẠO CỤC\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\nGhi chú:\n\n(1) Họ tên cán bộ thực hiện xác minh (ghi rõ chức vụ, đơn vị công tác).\n(2) Họ tên cá nhân/Tên tổ chức thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm.\n(3) Họ tên cán bộ phối hợp thực hiện xác minh (ghi rõ chức vụ, đơn vị công tác).\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/04dd0f6fbce74a3899309abddd9be78c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.jsonl b/manifests/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9aa1cc95d524f5f5f487ff1bee7dd397c53ff9d --- /dev/null +++ b/manifests/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.png", + "output_text": "\n23\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTÁp kế hộp màng, áp kế hiện sốÁp kế thủy ngânKiểm định thiết bị tạo trường áp suất
13Mực ghi giản đồlít0,02*0,01--
14Bảng dínhcuộn0,020,020,02
15Kim kẹp giấyhộp0,010,020,02
16Sổ ghi số liệucuốn0,02*0,100,02*0,100,02*0,10
17Sổ giao nhận máyquyển0,02*0,100,02*0,100,02*0,10
18Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,1*0,100,01*0,10
19Thủy ngânkg-0,05-
20Bảng tính khí ápquyển0,01*0,100,1*0,100,01*0,10
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,14
3Kiểm tra đo lường0,81
\nĐiều 35. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ áp suất.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04feb580d22441b3be6cdbb238f7c79f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.jsonl b/manifests/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.jsonl deleted file mode 100644 index 44f7e089b867a12afb8e9565db2d0796754aeeb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.png", - "output_text": "\nkhông quá 12 tháng kể từ ngày bàn giao đất thực địa cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư người bị thu hồi đất có nhà ở được giao đất tái định cư để xây dựng nhà ở mới.\nĐiều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất\n1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP khi nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định sau đây:\na) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 6 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong 12 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì được hỗ trợ 24 tháng.\nb) Thu hồi trên 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 12 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong 24 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì được hỗ trợ 36 tháng.\nc) Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại các Điểm a, b Khoản 1 Điều này được tính bằng tiền tương đương 30 kg gạo tẻ thường cho một nhân khẩu/tháng, với giá gạo được tính theo thông báo giá thị trường của Sở Tài chính tại thời điểm thực hiện hỗ trợ.\nd) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm tổng hợp diện tích đất đang sử dụng theo kê khai của người bị thu hồi đất quy định tại các Điểm a, b Khoản 1 Điều này và chuyển cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất kiểm tra, xác nhận dựa trên các hồ sơ địa chính hiện có làm căn cứ lập phương án hỗ trợ.\n2. Việc hỗ trợ ổn định sản xuất cho các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, được thực hiện theo quy định sau đây:\na. Hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được hỗ trợ ổn định sản xuất bằng tiền không quá 2.000.000 đồng cho một hộ gia đình.\nb) Đối với tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được hỗ trợ bằng 30% một năm thu nhập sau thuế, theo mức thu nhập bình quân của ba năm liền kể trước đó được cơ quan thuế xác nhận.\n3. Hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngoài việc được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định tại Khoản 1 Điều này còn được hỗ trợ ổn định sản xuất bằng tiền không quá 2.000.000 đồng cho một hộ gia đình.\n4. Người lao động do tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuê theo hợp đồng lao động quy định tại Khoản 6 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì được áp dụng chế độ\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0500ec22f66c40a6bd98713a1dce2c40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.jsonl b/manifests/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fc42c18d26b267387d15b46b2a7b4c5606fe706 --- /dev/null +++ b/manifests/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... thực hiện thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp và bảo hiểm y tế đã chi cho ông/bà .....\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm....., Giám đốc Bảo hiểm xã hội và ông/bà ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nLưu: VT,....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n67\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/059679bf24d84207badbf737d6814bdd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.jsonl b/manifests/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..170820fcf135c57e2798e54de02ea66f95db5ccb --- /dev/null +++ b/manifests/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.png", + "output_text": "\n102\nĐiều 152. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,20
2Bàn làm việccái01960,20
3Ghế tựacái02960,20
4Quạt thông gió 40Wcái01360,03
5Quạt trần 100Wcái01360,03
6Đèn Neon 40Wbộ02300,20
7Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02*0,01
8Bộ lưu điệnbộ01600,15
9Thẻ nhớ, USBcái01360,03
10Điện năngkw0,80
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD mực nước.\nMục 4 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.\nĐiều 153. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 154. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,10
3Xà phòngkg0,10
4Khăn lau 30*30cmcái4,00
5Giản đồtờ2,00
6Bút bicái1,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0599e5344d294aee969d9a968ce7d792.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.jsonl b/manifests/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.jsonl deleted file mode 100644 index d4b900de714e14e1a48299105c141b48e36e68bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 86/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HÀ NỘI, NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2013 ĐỀN Số: ..... 86/2013..... Ngày: 29/7/2013\nNGHỊ ĐỊNH\nVề kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nThực hiện Công văn số 257/UBTVQH13-TCNS ngày 27 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Nghị định kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,\nChính phủ ban hành Nghị định về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về việc kinh doanh, quản lý hoạt động kinh doanh và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;\nb) Các đối tượng được phép chơi và các đối tượng được phép ra, vào các Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/05b2f87df7b641a1afb4d5ce7f14823f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.jsonl b/manifests/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b32b8d1d367573c3e18a9065a93e56475fb24456 --- /dev/null +++ b/manifests/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.png", + "output_text": "\nd) Về việc bổ sung vốn trái phiếu Chính phủ cho dự án đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn và phát triển kinh tế, đảm bảo an ninh quốc phòng vùng phía Nam tỉnh Quảng Trị để hoàn trả lại các tuyến đường nông thôn dùng làm đường công vụ đã bị hư hỏng: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, xử lý.\nd) Về bổ sung vốn trái phiếu Chính phủ cho Dự án Bệnh viện Đa khoa tỉnh: Đồng ý về nguyên tắc, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp nhu cầu bổ sung vốn trái phiếu Chính phủ cho Dự án; đồng thời xem xét, xử lý theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 274/TB-VPCP ngày 30 tháng 7 năm 2013.\ne) Về đầu tư tuyến đường Hùng Vương kéo dài nối thành phố Đông Hà với thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong bằng nguồn vốn JICA theo quy hoạch của tỉnh: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Tỉnh xem xét khả năng bổ trí từ nguồn vốn JICA hoặc ODA Hàn Quốc, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\ng) Về Dự án cung cấp điện và Tàu đi lại giữa đảo và đất liền đối với huyện đảo Côn Cỏ:\n- Đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng nhà máy điện bằng nguồn tái tạo sử dụng năng lượng mặt trời hoặc năng lượng gió hoặc kết hợp năng lượng gió và năng lượng mặt trời thay cho nguồn Diesel hiện nay để cấp điện cho huyện đảo Côn Cỏ; Tính toán các phương án, lập dự án. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính đề xuất nguồn vốn, sớm trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n- Về tàu vận chuyển, đi lại giữa đất liền và huyện đảo: Tính rà soát các phương tiện hiện có của các đơn vị có liên quan đóng trên địa bàn để phối hợp sử dụng; khi nhu cầu đi lại tăng cao, Tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc hỗ trợ kinh phí để đóng tàu.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Tư pháp;\nViện Hàn lâm KHXH Việt Nam;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT, Các Vụ: KTN, KTTH, KGVX, TKBT, TH;\nLưu: Văn thư, V.III (3). Dh. 35\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/05ca9ffc28574448a64ff274961e0d18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.jsonl b/manifests/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f1eaf79efcb5ff25eae1fc3b7bd7b0262255dba --- /dev/null +++ b/manifests/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8Quyết định62/1999/QĐ-UB09/01/1999Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của ngành y tế Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 07/12/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình.
9Quyết định1559/1999/QĐ-UB19/10/1999Ban hành Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái pháp luậtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 540/2005/QĐ-UB ngày 01/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính.
10Quyết định1954/1999/QĐ-UB13/12/1999V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái pháp luật kèm theo Quyết định số 1559/1999/QĐ-UB ngày 19/10/1999 của UBND tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 540/2005/QĐ-UB ngày 01/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính.
11Quyết định419/2000/QĐ-UB11/4/2000Ban hành chế độ báo cáo thống kê xã phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Luật Thống kê ngày 17/6/2003 có hiệu lực thi hành.
12Quyết định509/2000/QĐ-UB04/5/2000Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh khóa XIHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1533/2004/QĐ-UB ngày 24/6/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XII.
13Quyết định520/2000/QĐ-UB05/5/2000V/v quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sảnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 544/2005/QĐ-UB ngày 01/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản.
14Quyết định543/2000/QĐ-UB09/5/2000V/v ban hành Quy định về phân cấp và thống nhất quản lý đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở xã phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 có hiệu lực thi hành.
15Quyết định580/2000/QĐ-UB10/5/2000V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dânHết hiệu lực do đang áp dụng Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
16Quyết định991/2000/QĐ-UB12/7/2000Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức Nhà nướcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 901/2005/QĐ-UB ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức.
17Quyết định1115/2000/QĐ-UB14/8/2000V/v ban hành \"Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và môi trường\"Hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình có hiệu lực thi hành.
18Quyết định1784/2000/QĐ-UB29/9/2000V/v ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hệ thống đề điều trên địa bàn tỉnh trong mùa lụt bãoHết hiệu lực kể từ ngày Luật Đề điều ngày 29/11/2006 có hiệu lực thi hành.
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/05ef1918dd1a4bc08ef2c9d579497d3f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.jsonl b/manifests/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.jsonl deleted file mode 100644 index 55a122fc7fd800de38cb906983e29552ecdcdea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.png", - "output_text": "\nPhụ lục 7 – Mẫu Báo cáo thẩm định dự án\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nA. Tóm tắt nội dung\nA.1. Thông tin chung\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên dự án:
Số ký hiệu:
Bên thứ ba (TPE):
Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với TPE
Ngày lập báo cáo:
\nA.2 Kết luận về quá trình xác minh\n
\n\n\n\n\n
Đánh giá chung về thẩm định dự án\n Tích cực
\n Tiêu cực\n
\nA.3. Tóm tắt các kết luận về quá trình thẩm định\nKết quả thẩm định dự án chỉ được đánh giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung thực hiệnNội dung thẩm địnhKhông còn đề nghị Sửa đổi (CAR) hoặc Đề nghị Lâm rỗi (CL)
Hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD)TPE làm nhiệm vụ thẩm tra việc hoàn thành PDD có theo đúng mẫu PDD mới nhất, phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng PDD trong Cơ chế JCM, Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không?
Mô tả dự ánPhần mô tả dự án đề xuất trong PDD có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay không?
Áp dụng (các) phương pháp luận đã phê duyệtPhương pháp luận được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đề trình để thực hiện xác minh dự án hay không?
Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thảiCác nguồn phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không?
Các giá trị mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)?
Đánh giá tác động môi trườngTrong trường hợp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham gia dự án đã thực hiện ĐTM theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa?
Tham vấn các bên liên quan tại địa phươngCác thành viên tham gia dự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án được đề xuất.
Tổ chức giám sátPhần mô tả về kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát) phải dựa theo phương pháp luận đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0610adbac43a431e8fbd697fc42943da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.jsonl b/manifests/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82c690ad4631a4ab7248621ef31becaf50733ae4 --- /dev/null +++ b/manifests/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.png", + "output_text": "\n4. Nội dung kiểm dịch\na) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 47 của Luật thú y;\nb) Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống: Lấy mẫu xét nghiệm các bệnh theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Đối với động vật thủy sản thương phẩm: Lấy mẫu giám sát chất tồn dư độc hại theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; chỉ lấy mẫu xét nghiệm bệnh thủy sản nếu phát hiện động vật thủy sản có dấu hiệu mắc bệnh được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Thời gian nuôi cách ly kiểm dịch: Không quá 10 ngày đối với động vật thủy sản làm giống, không quá 03 ngày đối với động vật thủy sản thương phẩm kể từ ngày cách ly kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn thời gian nêu trên thì cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo đến chủ hàng bằng văn bản và nêu rõ lý do;\ne) Đối với sản phẩm động vật thủy sản: Lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch\na) Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu, thông báo cho chủ hàng, cơ quan kiểm dịch động vật nơi đến và đề chủ hàng hoàn thiện thủ tục hải quan; trường hợp kéo dài hơn 05 ngày làm việc thì cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo đến chủ hàng bằng văn bản và nêu rõ lý do;\nb) Ngay sau khi kết thúc thời gian nuôi cách ly kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với động vật khỏe mạnh, các xét nghiệm bệnh theo quy định đạt yêu cầu, thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nơi đến và đề chủ hàng hoàn thiện thủ tục hải quan;\nc) Thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nơi đến qua thư điện tử hoặc fax các thông tin gồm: Số Giấy chứng nhận kiểm dịch, ngày cấp, số lượng hàng ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch.\n6. Thông báo vi phạm: Trường hợp phát hiện lô hàng vi phạm các chỉ tiêu được kiểm tra, Cục Thú y thông báo bằng văn bản cho cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu tiến hành điều tra nguyên nhân, yêu cầu có hành động khắc phục và báo cáo kết quả.\nChủ hàng có trách nhiệm thực hiện việc xử lý lô hàng vi phạm theo hướng dẫn của cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06359dc9660b42afa89a309152f4b457.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.jsonl b/manifests/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.jsonl deleted file mode 100644 index 8ba07213af13220f9b6ab679f6be4be6056a0a24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.\nĐiều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. a\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính;\nTT Tỉnh ủy;\nTT HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nCục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;\nNhư Điều 3;\nLãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;\nTT Tin học-Công báo;\nCV: TNMT;\nLưu: VT, TH D .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Thoi\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/063a07433b7a4437824ca705c8f9dadc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1235, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.jsonl b/manifests/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..131ab7bf85f2f9313e528c57a3cf41e4398d6b32 --- /dev/null +++ b/manifests/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. A date stamp '19/8/2014' is visible on the seal.\n\nTiến sĩ Nguyễn Huy Điện, Phó trưởng bộ môn Lao - Bệnh phổi, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nThạc sĩ Nguyễn Thị Hạnh Dung, Phó Trưởng bộ môn Toán tin, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nPhó Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Văn Hùng, Trưởng khoa Khoa Dược học, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nTiến sĩ Vũ Sỹ Kháng, Trưởng Bộ môn Mô-Phôi thai, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nTiến sĩ Phạm Minh Khuê, Trưởng Bộ môn Sức khỏe nghề nghiệp, Khoa Y tế công cộng, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nThạc sĩ Phạm Thành Nguyên, Phó Trưởng Bộ môn Giải phẫu, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nÔng Phùng Minh Sơn, Giảng viên bộ môn Sinh lý bệnh - Miễn dịch, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nThạc sĩ Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Trưởng phòng Phòng Hành chính tổng hợp, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nThạc sĩ Vũ Thị Thuần, Trưởng phòng Phòng Tài chính kế toán, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế;\nBà Phan Thị Bay, Kỹ thuật viên bộ môn Sinh lý bệnh - Miễn dịch, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06494c67509a4609b63b29fe128742b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.jsonl b/manifests/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a3cfafd25d1b38822e101ba89670b1f0c2d84c0 --- /dev/null +++ b/manifests/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.png", + "output_text": "\nMẫu số 30: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc VÀ XÃ HỘI\nSố: ..... ngày ..... tháng .... năm.....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 06 THÁNG ĐẦU NĂM 20.....( HOẶC NĂM 20.....)\nKính gửi:\n\nCục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)\nỦy ban nhân dân tỉnh/thành phố.....\n\nThực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) như sau:\nI. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN:.....đơn vị\nTrong đó:\n\nSố doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:.....đơn vị.\nSố doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:.....đơn vị.\n\nII. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC:.....người\nTrong đó:\n\nSố người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.\nSố người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.\n\nIII. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP\n\nSố người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....người.\nSố người chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đi địa phương khác:.....người.\n\n58\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0659d46b180c48e1835a523fbfad6be2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.jsonl b/manifests/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.jsonl deleted file mode 100644 index 2ce15e149246456a35ab643d73083ce381de9053..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.png", - "output_text": "\ntrình thủy lợi, thủy điện, chắn gió cát,... bảo vệ sản xuất và đời sống như: trồng rừng phòng hộ Sông Đà, trồng rừng phòng hộ công trình thủy điện Trị An, Dầu Tiếng, Thác Bà,...\n- Rừng sản xuất: Là rừng trồng mới nhằm mục đích chính là khai thác gỗ, củi, nguyên liệu giấy và các lâm sản khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng mới tập trung thực hiện cùng kỳ năm trước theo từng tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2 đến cột 5: Ghi số liệu diện tích rừng trồng mới tập trung thực hiện trong kỳ chia theo loại rừng: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.\nCột 6: Ghi kết quả so sánh giữa thực hiện trong kỳ với thực hiện cùng kỳ năm trước.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 006.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nRừng trồng mới tập trung phân theo chủ rừng quản lý, sử dụng.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại hình kinh tế theo từng tỉnh, thành phố.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 007.H/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích rừng trồng được chăm sóc: Là diện tích rừng trồng được làm cỏ, vun gốc, bón phân, phòng trừ sâu bệnh... trong thời gian 3 – 4 năm đầu sau khi trồng. Trên 1 diện tích nếu trong năm được chăm sóc 2 lần trở lên cũng chỉ được tính 1 lần diện tích.\nDiện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng gồm 3 loại rừng: rừng đặc dụng; rừng phòng hộ; rừng sản xuất.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\n352\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/066c082a99d34b898aa77f2669d5453b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.jsonl b/manifests/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59ea1e394b583c713fd9aea26e26b93709f148f4 --- /dev/null +++ b/manifests/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.png", + "output_text": "\n- Mục tiêu 4: Hoàn thiện pháp luật và thực hiện hiệu quả chính sách, pháp luật về phòng, chống mua bán người.\n- Mục tiêu 5: Tăng cường hợp tác và thực hiện các cam kết quốc tế về phòng, chống mua bán người.\n2. Đối tượng thụ hưởng, phạm vi áp dụng và thời gian thực hiện\na) Đối tượng thụ hưởng\nCông dân Việt Nam; người nước ngoài, người không quốc tịch cư trú trên lãnh thổ Việt Nam.\nb) Phạm vi áp dụng\nChương trình được thực hiện trên phạm vi cả nước và các nước hoặc vùng lãnh thổ khác theo cam kết quốc tế và pháp luật Việt Nam; ưu tiên các tuyến, địa bàn trọng điểm, các tỉnh giáp biên giới Campuchia, Lào và Trung Quốc.\nc) Thời gian thực hiện: Từ năm 2016 đến hết năm 2020.\n3. Giải pháp và nhiệm vụ trọng tâm của Chương trình\n- Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra của các cấp ủy Đảng, chính quyền đối với công tác phòng, chống mua bán người; nâng cao năng lực quản lý nhà nước; hoàn thiện pháp luật, lồng ghép vào chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội; xây dựng cơ chế phối hợp liên ngành và tăng cường kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện chính sách, pháp luật về phòng, chống mua bán người.\n- Chỉ đạo, triển khai các lực lượng, tiến hành đồng bộ các biện pháp nghiệp vụ nhằm nâng cao tỷ lệ phát hiện, điều tra tội phạm mua bán người, tập trung triệt phá các tổ chức đường dây mua bán người vì mục đích cưỡng bức lao động hoặc vô nhân đạo; truy tố, xét xử nghiêm minh tội phạm mua bán người; thực hiện hiệu quả chính sách, pháp luật của Nhà nước trong tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân.\n- Đa dạng hóa các hình thức truyền thông, giáo dục về phòng, chống mua bán người; xây dựng, duy trì và nhân rộng các mô hình phòng, chống mua bán người hiệu quả ở cộng đồng.\n- Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực tài chính để thực hiện Chương trình, ưu tiên nguồn lực cho các địa phương trọng điểm, địa phương không tự cân đối được ngân sách; thực hiện công tác giám sát, đánh giá theo từng đề án và toàn bộ Chương trình.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06bb6d5371f44f54893c109308caffa9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.jsonl b/manifests/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.jsonl deleted file mode 100644 index b01cff18698bd9ba6c2ed4a24c7dc166666aff71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm bổ trí vốn đối ứng trong kế hoạch hàng năm ngân sách địa phương để bảo đảm triển khai dự án đúng tiến độ; chỉ đạo Chủ đầu tư tổ chức thực hiện hiệu quả, bảo đảm tính bền vững của công trình sau khi đi vào hoạt động và lưu ý những nội dung tại mục III.5 tại văn bản số 6125/BKHĐT-KTĐN ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nĐiều 3. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Bình Định và Hưng Yên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nTTgCP, các Phó TTg;\nCác Bộ: KHĐT, TC, TNMT, NNPTNT, NG;\nUBND các tỉnh: Bình Định, Hưng Yên;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: TH, KTHH, KTN, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). ĐT 31\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Bình Định, featuring a star and a gear, with the text 'THỦ TƯỚNG' and 'BỘ' visible.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/06c8100f95b240b5abf166406df240a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.jsonl b/manifests/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a2a01c291a41a4f1eeafb4061cbc6d9e6b97f79 --- /dev/null +++ b/manifests/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.png", + "output_text": "\n+ Những vấn đề còn tồn tại trong quá trình thực hiện theo các quy hoạch được duyệt;\n+ Rà soát các quy hoạch, các dự án đã được phê duyệt; đánh giá tổng hợp đất đai.\n- Luận chứng, phân tích, dự báo các yếu tố làm tiền đề xây dựng và phát triển đô thị Bắc Ninh trong giai đoạn mới.\n- Định hướng phát triển không gian đến năm 2030 gồm:\n+ Nghiên cứu mối quan hệ không gian giữa đô thị Bắc Ninh và các huyện trong Tỉnh và trong Vùng Thủ đô, đề xuất mô hình và hướng phát triển đô thị Bắc Ninh;\n+ Xác định phạm vi, quy mô các khu chức năng của đô thị: Hệ thống các trung tâm hành chính, thương mại, dịch vụ (trong đó có dịch vụ phục vụ công nghiệp, đào tạo, nghiên cứu ứng dụng phát triển công nghệ và tổ chức sự kiện), trung tâm công cộng, thể dục thể thao, công viên cây xanh, không gian mở và các trung tâm chuyên ngành cấp đô thị và vùng, trong đó có một số công trình cấp vùng;\n+ Xác định các khu vực dự kiến xây dựng công trình ngầm;\n+ Xác định các chỉ tiêu về mật độ dân cư, sử dụng đất, định hướng và các nguyên tắc phát triển đối với từng khu vực chức năng;\n+ Định hướng quy hoạch các khu vực dân cư nông thôn.\n- Quy hoạch sử dụng đất gồm:\n+ Xác định nhu cầu phát triển và sử dụng đất cho từng giai đoạn quy hoạch;\n+ Các chỉ tiêu sử dụng đất đối với các phân khu chức năng của đô thị.\n- Thiết kế đô thị:\n+ Xác định nguyên tắc thiết kế đô thị;\n+ Đề xuất các vùng kiến trúc cảnh quan trong đô thị; các khu vực bảo tồn di sản văn hóa lịch sử và định hướng phát triển kiến trúc cảnh quan trong tương lai;\n+ Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp tổ chức không gian cho các khu trung tâm, các cửa ngõ đô thị, các trục không gian, các quảng trường lớn, các điểm nhấn trong đô thị;\n+ Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp tổ chức không gian cây xanh, mặt nước, đặc biệt phát huy cảnh quan mặt nước tự nhiên sông Đuống, sông Cầu;\n+ Nghiên cứu các quy định quản lý kiến trúc - cảnh quan đối với các khu vực trọng điểm.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06cd673d5e094bf4908a445c40889877.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.jsonl b/manifests/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.jsonl deleted file mode 100644 index 5e4ba6b256246e5b8d3c6d4405050b91582092f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.10.2015 11:10:37 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8524 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2015\nV/v điều chỉnh quy hoạch Quốc lộ 3 (đoạn Bắc Kạn - thành phố Cao Bằng)\nStamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ. ĐẾN: Giờ: 8:00. Ngày: 20/10/15\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.\n\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (văn bản số 4053/UBND-XDCB ngày 08 tháng 10 năm 2015) về việc điều chỉnh quy hoạch Quốc lộ 3 (đoạn Bắc Kạn - thành phố Cao Bằng) theo hướng tuyến mới trong Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam giai đoạn 2020 và định hướng đến năm 2030, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Giao thông vận tải xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\ncác Vụ: KTH, V.III, TKBT, TH;\nLưu: VT, KTN (3). Ha\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a signature.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/06cdc023f0d84e74b2541d7f9c2b21c8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.jsonl b/manifests/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a63bfab53b34c2e33390774dd5a71544dde1bcdd --- /dev/null +++ b/manifests/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Ban hành kèm theo Quyết định số 700 /2014/QĐ-UBND ngày 27 / 3 /2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan trong việc phối hợp với Sở Tư pháp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính theo quy định của Chính phủ.\n2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, người có thẩm quyền trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến các quy định hành chính, hành vi hành chính của cán bộ, công chức, người có thẩm quyền trong quá trình thực hiện các quy định thủ tục hành chính.\n3. Quy chế này không áp dụng đối với việc tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Quy định hành chính : là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành liên quan đến tổ chức, cá nhân, thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính : là việc tổ chức, cá nhân có ý kiến với cơ quan hành chính nhà nước về những vấn đề liên quan đến quy định hành chính, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định của cơ quan hành chính nhà nước, của cán bộ, công chức; sự không phù hợp, không đồng bộ, không thống nhất, không hợp pháp của quy định hành chính; các phương án sửa đổi, bổ sung hoặc sáng kiến ban hành mới quy định hành chính liên quan đến tổ chức, cá nhân.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06dd7cc1032c4c50a3cb25eaec4e8d98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.jsonl b/manifests/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21468412cf0eb1c1be29e46a65552219acd56931 --- /dev/null +++ b/manifests/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.png", + "output_text": "\n95\nĐiều 141. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0191,30
2Mũ bảo hộ mềmcái01121,30
3Găng tayđôi0131,30
4Khẩu trangcái0111,30
5Kính lúpcái01600,03
6Đèn bàn 40Wcái01600,03
7Tuốc nơ vítcái01600,03
8Kim điệncái01600,03
9Chổi lôngcái0160,03
10Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,05
11Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
12Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,22
13Dây điện đôi dài 10mdây01361,30
14Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,30
15Bộ lưu điệnbộ01601,30
16Bàn làm việccái01961,30
17Ghế tựacái02961,30
18Giá đỡ thiết bịcái01961,30
19Bình đựng dầucái01360,22
20Can đựng cồn 20 lítcái01360,22
21Can đựng nước cát 20 lítcái01360,22
22Quạt thông gió 40Wcái01360,22
23Quạt trần 100Wcái01360,22
24Đèn Neon 40Wbộ02301,30
25Bộ lưu điệnbộ01600,15
26Điện năngkw1,76
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/06fd3c5398404ab5a3008e661482911b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/070837b2c084481180ea1909c837f827.jsonl b/manifests/070837b2c084481180ea1909c837f827.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cc4ab807cc85c188f325110888e891b68c2fee5 --- /dev/null +++ b/manifests/070837b2c084481180ea1909c837f827.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/070837b2c084481180ea1909c837f827.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 03 TS\n....., ngày..... tháng ..... năm ..... ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Số:...../KBKD-TSXNK\nKính gửi: .....\nTên tổ chức, cá nhân khai báo: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email .....\nCMND/Thẻ CCCD/Hộ chiếu số: ..... Ngày cấp: ..... Tại: .....\nĐề nghị quý Cơ quan kiểm dịch:\nXuất khẩu Kho ngoại quan Tạm xuất tái nhập Nhập khẩu Quá cảnh Nhập khẩu làm NLCBXK Tạm nhập tái xuất Chuyển khẩu Hàng mẫu Khác (đề nghị ghi rõ).....\nChi tiết lô hàng như sau:\n
STTTên thương mạiTên khoa họcKích cỡ cách/Đạng sản phẩm(1)Số lượng/ Trọng lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
       
       
\n\nNơi sản xuất: .....\nLoại bao bì, quy cách đóng gói: .....\nSố hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr ...): .....\nTổ chức, cá nhân xuất khẩu/ nhập khẩu: .....\nNước xuất khẩu/ nhập khẩu: .....\nNước quá cảnh (nếu có): .....\nCửa khẩu xuất: .....\nCửa khẩu nhập: .....\nPhương tiện vận chuyển: .....\nMục đích sử dụng: .....\nVăn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Thú y: Số ...../TY-KDTS, ngày...tháng...năm .....\nĐịa điểm kiểm dịch/cách ly kiểm dịch: .....\nĐịa điểm nuôi trồng (nếu có): .....\nThời gian kiểm dịch: .....\nĐịa điểm giám sát (nếu có): .....\nThời gian giám sát: .....\nSố bản Giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: .....\n\n18. Đối với hàng nhập khẩu trực tiếp từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài khai báo thêm các thông tin sau:\n\nTên tàu: .....\nSố hiệu: .....\nQuốc tịch tàu: .....\nThời gian đánh bắt: .....\nKhu vực đánh bắt: .....\nPhương pháp đánh bắt: .....\n\nChúng tôi xin cam kết: đảm bảo nguyên trạng hàng hoá, đưa hàng về đúng địa điểm, đúng thời gian được khai báo và chỉ sử dụng hàng hóa đúng mục đích khai báo sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch.\nTỜ CHỨC/CÁ NHÂN KHAI BÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/070837b2c084481180ea1909c837f827.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.jsonl b/manifests/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.jsonl deleted file mode 100644 index eba9223eb5af5268cb0d0a52df39ce97aae431ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.png", - "output_text": "\nKhoản 1 và Khoản 2 Điều 12 của Thông tư này. Sau khi xử lý khái lược cạnh phải tiến hành kiểm tra sai số khép hình, khép độ cao trắc địa của lưới thông qua các số tọa độ \\Delta X , \\Delta Y , \\Delta Z và độ chênh cao trắc địa \\Delta H của các cạnh sau xử lý quy định trong Bảng 3 của Thông tư này.\n8. Việc bình sai lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được thực hiện như quy định đối với lưới cơ sở cấp 1 tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này.\n9. Để đạt được độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, các điểm trong lưới cơ sở cấp 2 được đo nối với điểm gốc độ cao, xử lý, bình sai như quy định đối với lưới cơ sở cấp 1 tại Điều 13 của Thông tư này.\n10. Các chỉ tiêu về độ chính xác lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS tính được quy định như sau:\n\na) Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,02\\text{m} ;\nb) Sai số trung phương độ cao điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,03\\text{m} ;\nc) Sai số trung phương tương đối cạnh yếu nhất không vượt quá: 1:20.000 ;\nd) Sai số phương vị không vượt quá: \\pm 10'' ;\nđ) Sai số khép tam giác không vượt quá \\pm 0,05\\text{m} .\n\n11. Báo cáo kết quả bình sai lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được phép sử dụng mẫu các báo cáo (Report) của các phần mềm xử lý số liệu GNSS sử dụng và được tổ chức thành các nhóm thông tin:\n\na) Kết quả xử lý cạnh;\nb) Sai số khép hình;\nc) Kết quả bình sai chiều dài cạnh, phương vị, chênh cao;\nd) Kết quả bình sai tọa độ, độ cao;\nđ) Các thông số cơ bản về lưới.\n\n12. Sau khi kết thúc việc đo, tính toán bình sai lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS phải tiến hành giao nộp số liệu như sau:\n\na) Số liệu đo GNSS dạng tệp giao nộp để tính toán và lưu trữ;\nb) Số đo GNSS ở thực địa;\nc) Bảng thống kê số liệu đo được biên tập cho từng ca đo dưới dạng in trên giấy và dạng số (khẩu dạng Microsoft Office Excel);\nd) Sơ đồ thi công đo lưới tọa độ ở thực địa in trên giấy và ở dạng tệp của phần mềm đồ họa: *.dgn, *.dxf, *.dwg;\nđ) Báo cáo kết quả bình sai lưới.\n\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/071c575fd8df48048e51da26a4beb575.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.jsonl b/manifests/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d927129a37344cfb6c3f3f70632ad074bf169876 --- /dev/null +++ b/manifests/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.png", + "output_text": "\n33\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
6Bàn làm việccái01960,21
7Ghế tựacái02960,21
8Tủ tài liệucái01960,10
9Đờng hồ treo tườngcái01360,10
10Quạt thông gió 40Wcái01360,03
11Quạt trần 100Wcái01360,03
12Đèn Neon 40Wbộ02300,21
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
14Bộ lưu điệnbộ01-0,26
15Điện năngkw0,84
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.\nĐiều 51. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Quạt thông gió 100Wcái01601,22
2Đèn neon 40Wbộ15361,22
3Máy bơm nước 0,8 kwcái01960,21
4Máy bơm lọc nước 0,8kwcái01960,21
5Tủ điệncái01600,41
6Phần mềm điều khiển xe kiểm địnhbộ01601,22
7Phần mềm tính toán và xử lý số liệubộ01601,22
8Áo BHLĐcái0391,22
9Mũ bảo hộ mềmcái03121,22
10Găng tayđôi0331,22
11Khẩu trangcái0311,22
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/074a7276848b4ada8e3d7d867b890c7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.jsonl b/manifests/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.jsonl deleted file mode 100644 index 6ab1d30d5870901245dcfe4615bea0d0ffeab560..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.png", - "output_text": "\nBiểu số: 025.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7\nVụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10\nVụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nChính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau ...\nDIỆN TÍCH CÂY TRỒNG BỊ ỦNG CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nVụ .../ Năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cây hàng nămCây lâu năm*
Diện tích bị ủngTrong đóTổng diện tích bị ủngTrong đó mất trắng
Tổng sốTrong đó mất trắngLúaRau màu các loạiCây CN hàng năm
Tổng sốTrong đó mất trắng
A12345678
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nGhi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n342\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0766eb200eee491d83f6be7fd80ee8d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.jsonl b/manifests/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.jsonl deleted file mode 100644 index fcca0136f699b74d36674ac8911c1d1b98d36ffe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.png", - "output_text": "\nCơ quan chủ quản (nếu có) Trưởng.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nPhụ lục 1\nCÁC ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU\n(Kèm theo Thông tư số 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)\n1.1. Quy mô đào tạo hệ chính quy đến nay 31/12/... (sinh viên, học sinh).\n
STTLoại chỉ tiêuKhối ngành đào tạo
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
1Sau đại học
1.1Tiến sĩ
1.2Thạc sĩ
2Đại học
2.1Chính quy
2.2Liên thông CQ
2.3Bằng 2 CQ
3Cao đẳng
3.1Chính quy
3.2Liên thông CQ
4Trung cấp
4.1Chính quy
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/07674eadcc104578b16b9ba9161083ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08042b94a98a493caf73476e93b39570.jsonl b/manifests/08042b94a98a493caf73476e93b39570.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8591ef9fa537453802252594e05780f4b49ffde0 --- /dev/null +++ b/manifests/08042b94a98a493caf73476e93b39570.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08042b94a98a493caf73476e93b39570.png", + "output_text": "\n3. Các đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn không bị hạn chế về thời gian phụ trách kế toán.\nĐiều 8. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ trí phụ trách kế toán\nNgười được bổ trí phụ trách kế toán phải có đủ các tiêu chuẩn quy định về đạo đức nghề nghiệp và trình độ chuyên môn nghiệp vụ quy định đối với kế toán trưởng nhưng chưa có đủ tiêu chuẩn về thời gian công tác thực tế về kế toán quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Thông tư liên tịch này hoặc chưa có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông tư liên tịch này.\nĐiều 9. Thuê người làm kế toán trưởng\nViệc thuê người làm kế toán trưởng thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước.\nCHƯƠNG III\nHỒ SƠ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM, THAY THẾ KẾ TOÁN TRƯỞNG, PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN, THUÊ VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG VỚI NGƯỜI ĐƯỢC THUÊ LÀM KẾ TOÁN TRƯỞNG, PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN\nĐiều 10. Hồ sơ bổ nhiệm kế toán trưởng, bổ trí phụ trách kế toán\n1. Hồ sơ bổ nhiệm kế toán trưởng, gồm:\na) Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của đơn vị quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền);\nb) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp sau đại học, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán;\nc) Công văn đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng do người đại diện theo pháp luật của đơn vị ký và đóng dấu của đơn vị (trừ Điểm đ Khoản 1 Điều 12 của Thông tư liên tịch này);\nd) Bản sao có chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;\nđ) Xác nhận của các đơn vị về thời gian công tác thực tế về kế toán theo mẫu tại Phụ lục Thông tư liên tịch này.\n2. Hồ sơ bổ trí phụ trách kế toán, gồm:\na) Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của đơn vị quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền);\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08042b94a98a493caf73476e93b39570.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.jsonl b/manifests/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.jsonl deleted file mode 100644 index 2ae19a7956a7911ac0865e1438caf618003550e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng các Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa và Hội đồng thành viên Tập đoàn Dệt May Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nKiểm toán Nhà nước;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nTập đoàn Dệt May Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b).KN 46\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nVũ Văn Ninh\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0811ca6a4219436e8207d16f3832bd70.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.jsonl b/manifests/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.jsonl deleted file mode 100644 index dded70d66a21a7114ebed82da7f4d5067079ce15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.png", - "output_text": "\nCông trình thủy lợi là các công trình như: hồ chứa, đập dâng, kênh mương, trạm bơm... lợi dụng nguồn nước vào các mục đích khác nhau như: tưới, tiêu, ngăn mặn...\nNăng lực hiện có của các công trình thủy lợi phản ánh mức độ hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Năng lực hiện có được đo bằng số ha diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn.\nNăng lực mới tăng trong năm của các công trình thủy lợi phản ánh mức độ hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp do các công trình thủy lợi được bổ sung, sửa chữa, cải tạo mới. Năng lực mới tăng trong năm được đo bằng số ha diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn tăng thêm trong năm.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1, 2, 3: Ghi tổng diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn do các công trình thủy lợi thực hiện trong năm tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 4, 5, 6: Ghi tổng diện tích được tưới, tiêu, ngăn mặn tăng thêm trong năm do các công trình thủy lợi thực hiện tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 020.N/BCB-NNPTNT: Chiều dài và tỷ lệ kênh mương được kiên cố chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nKênh mương là công trình dẫn nước được đào đắp trên mặt đất, phục vụ cho thủy lợi, giao thông.\nKênh mương được kiên cố là loại kênh mương được xây lát bằng gạch, bê tông hoặc các loại vật liệu chống thấm khác.\nb) Phương pháp tính\nTỷ lệ kênh mương được kiên cố: Là tỷ lệ phần trăm chiều dài kênh mương và chiều dài kênh mương được kiên cố của cả nước và của tỉnh, thành phố.\nCông thức tính:\n\\text{Tỷ lệ kênh mương được kiên cố (\\%)} = \\frac{\\text{Chiều dài kênh mương được kiên cố}}{\\text{Tổng chiều dài kênh mương (Km)}} \\times 100\nc) Cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1: Ghi tổng chiều dài tính theo đơn vị km của tất cả các loại kênh mương tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.\n358\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/081aed95f8544bf485b7269dde68ace8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.jsonl b/manifests/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.jsonl deleted file mode 100644 index 3bc247ebb9012e0ebaff6434e1923cc1c95aa4b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n4.5. Phương thức kiểm tra\nMôi nổ nhập khẩu, sản xuất trong nước, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\n4.6. Đối với môi nổ nhập khẩu phải được kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu; đối với môi nổ sản xuất trong nước phải được kiểm tra thử nghiệm định kỳ theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu, kiểm tra chất lượng định kỳ thực hiện tại phòng thử nghiệm được Bộ Công thương chỉ định.\n5. Tổ chức thực hiện\n5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.\n5.2. Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.\n5.3. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này tại địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo hoặc đột xuất.\n5.4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0834b3d51d2d44a2baf418e334c36179.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08638cf670044d878c83798c2ea70395.jsonl b/manifests/08638cf670044d878c83798c2ea70395.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54aa283068f25ccfb4971aa06ecbcda0035d550a --- /dev/null +++ b/manifests/08638cf670044d878c83798c2ea70395.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08638cf670044d878c83798c2ea70395.png", + "output_text": "\nđiện tử hoặc fax các thông tin gồm: Số Giấy chứng nhận kiểm dịch, ngày cấp, loại hàng, số lượng hàng, tên chủ hàng, nơi hàng đến, biên kiểm soát của phương tiện vận chuyển vào 16 giờ 30 phút hàng ngày.\n3. Trường hợp chỉ tiêu xét nghiệm bệnh dương tính, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lý theo quy định về phòng chống dịch bệnh thủy sản.\nĐiều 7. Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ các cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh\n1. Cơ sở phải bảo đảm được công nhận an toàn dịch hoặc được giám sát dịch bệnh đối với các bệnh động vật thủy sản theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:\na) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;\nb) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 55 của Luật thú y;\nc) Kiểm tra, giám sát quá trình bóc xếp động vật thủy sản giống lên phương tiện vận chuyển;\nd) Thực hiện theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.\nĐiều 8. Kiểm dịch động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh\n1. Động vật thủy sản thương phẩm thu hoạch từ cơ sở nuôi không có dịch bệnh trong vùng công bố dịch, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch như sau:\na) Kiểm tra số lượng, chủng loại, kích cỡ động vật thủy sản;\nb) Kiểm tra lâm sàng;\nc) Lấy mẫu kiểm tra tác nhân gây bệnh đối với động vật thủy sản thương phẩm cảm nhiễm với bệnh được công bố dịch theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Thực hiện theo quy định tại điểm d, đ, e, g khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.\n2. Động vật thủy sản thu hoạch từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch phải được chế biến (xử lý nhiệt hoặc tùy từng loại bệnh có thể áp dụng biện pháp xử lý cụ thể bảo đảm không để lây lan dịch bệnh) trước khi đưa ra khỏi\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08638cf670044d878c83798c2ea70395.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.jsonl b/manifests/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.jsonl deleted file mode 100644 index 1b4c9a957046a6294dca9320075ecaee5cbce514..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.png", - "output_text": "\ntrình đường dây, đường cấp viễn thông trên địa bàn tỉnh.\n3. Sở Công thương\nChủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã kiểm tra việc tuân thủ theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành điện lực của các đơn vị quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống các công trình đường dây tải điện trên địa bàn tỉnh.\n4. Sở Giao thông Vận tải\nThực hiện trên các tuyến đường được phân cấp quản lý:\na) Cung cấp thông tin và các tài liệu có liên quan đến lộ giới, hiện trạng các tuyến đường cho cơ quan cấp phép để làm căn cứ cho việc cấp phép xây dựng và thỏa thuận tuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm dọc các tuyến đường này.\nb) Khi triển khai cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thì thông báo cho các tổ chức, cá nhân có công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm dọc tuyến biết để có biện pháp di chuyển.\nc) Cấp phép và thỏa thuận việc đào lòng đường, lề đường, cắt đường cho các hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền.\n5. Sở Tài chính\na) Hướng dẫn cơ chế thu chi tài chính và các điều khoản của hợp đồng giữa đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu dùng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\nb) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, Ngành có liên quan báo cáo UBND tỉnh bổ trí kinh phí cho công tác thu thập, điều tra, khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị.\n6. Sở Kế hoạch và Đầu tư\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các Sở, Ngành có liên quan báo cáo UBND tỉnh bổ trí kinh phí cho công tác thu thập, điều tra, khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị.\nb) Phối hợp với đơn vị cấp giấy chứng nhận đầu tư để xuất các ưu đãi đầu tư cho các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để cho thuê, hoặc hạ ngầm đường dây, đường cấp nối theo quy định của pháp luật.\n7. Ban Quản lý các khu kinh tế tỉnh Quảng Ninh\nThực hiện thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất do mình quản lý theo quy định.\n8. Công An tỉnh\nChỉ đạo các lực lượng công an huyện, thành phố trực thuộc phối hợp với\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/087440249b654494b1d43c1fcbc174a9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1623 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.jsonl b/manifests/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37b6c69f605d196b815029c7e881bf873ffffc1d --- /dev/null +++ b/manifests/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.png", + "output_text": "\n- Xây dựng quy chế quản lý học viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo báo cáo UBND tỉnh xem xét phê duyệt.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4277/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành cơ chế chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài; mọi quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3 Quyết định;\nVăn phòng Chính phủ (để báo cáo);\nBộ Nội vụ (để báo cáo);\nBộ Giáo dục và Đào tạo (để báo cáo);\nTT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nỦy ban MTTQ và các đoàn thể cấp tỉnh;\nVăn phòng Tỉnh ủy và các Ban của Tỉnh ủy;\nVPĐĐBQH và HĐND tỉnh; các Ban của HĐND tỉnh;\nLưu: VT, VX.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Thanh Hoang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA'.\nTrịnh Văn Chiến\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/087ce7bebb5c4b61aa54d31c879ea46d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.jsonl b/manifests/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.jsonl deleted file mode 100644 index dc345c43fcc5edb99e66e1cd4e743f919af22b26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n\n416\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/089d2eaf7de4429da0657731cdb68392.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.jsonl b/manifests/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a38bb5c9f73dec63b805302698ed49b79e4987b9 --- /dev/null +++ b/manifests/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.png", + "output_text": "\n[12] Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.....đồng (Viết bằng chữ: .....)\n[13] Nộp theo chương .....tiểu mục.....\n[14] Địa điểm nộp: .....\n[15] Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.\nQuá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nNếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế..... theo số điện thoại:..... địa chỉ:..... để được hướng dẫn cụ thể.\nII. XÁC NHẬN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT SINH SỐ THUẾ PHẢI NỘP\nCơ quan thuế.....xác nhận ông/bà.....đã hoàn thành nghĩa vụ khai thuế thu nhập cá nhân và không phát sinh số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.\nCơ quan thuế..... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.\nNGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN\n...,ngày ... tháng ... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nIII. PHÂN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):\n1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế: .....\n2. Số tiền chậm nộp tiền thuế: .....đồng.\n(Viết bằng chữ: .....)\n...,ngày ..... tháng ..... năm .....\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08b07b07c6a04423adee0b45cf6cc7cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.jsonl b/manifests/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.jsonl deleted file mode 100644 index c2daf3642919cf105da8a597141e4e50b8d85a8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nSố: 674 /QĐ - TTg\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Số: 2453 Ngày: 5/5\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 513/TTr-BTDKT ngày 22 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 tập thể và 37 cá nhân thuộc tỉnh Lào Cai (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Lào Cai;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TUÔNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/08d0483bc8534fc49e90978096e1ea5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.jsonl b/manifests/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.jsonl deleted file mode 100644 index 00ffb07af49276682bfc8828684815f9d3a0adee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.png", - "output_text": "\nProposed Methodology Spreadsheet (Calculation Process Sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Fuel typeValueUnitsParameter
1. Calculations for emission reductions
Emission reductions during the period of year y0ICO2yERy
2. Selected default values, etc.
CO2 emission factor of fossil fuel in year yElectricity0.4561ICO2MWhEFCO2y
Net calorific value of fossil fuel in year yDiesel37.7GJ/kVNCVDy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yDiesel0.087ICO2GJEFCO2Dy
Net calorific value of fossil fuel in year yLPG50.8GJ/kVNCVLy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yLPG0.0596ICO2GJEFCO2Ly
Net calorific value of fossil fuel in year yNatural gas43.5GJ/1000Nm3NCVNy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yNatural gas0.051ICO2GJEFCO2Ny
Net calorific value of fossil fuel in year yKerosene36.7GJ/kVNCVKy
CO2 emission factor of fossil fuel in year yKerosene0.0679ICO2GJEFCO2Ky
3. Calculations for reference emissions
Reference emissions during the period of year y0ICO2yREy
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Energy use reduction coefficient with BEMSOffice building10.0EER
4. Calculations of the project emissions
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Project emissions (electricity) during the period of year y0ICO2y
Project electricity consumption during the period of year yElectricity0MWh/yPECy
CO2 emission factor of electricityElectricity0.4561ICO2MWhEFCO2y
Project emissions (diesel) during the period of year y0kV/y
Project diesel fuel consumption during the period of year yDiesel0GJ/kVPFCDy
Net calorific value of fossil fuelDiesel37.7GJ/kVNCVDy
CO2 emission factor of fossil fuelDiesel0.087ICO2GJEFCO2Dy
Project emissions (LPG) during the period of year y0ICO2y
Project LPG consumption during the period of year y0kV/yPFLLy
Net calorific value of fossil fuelLPG50.8GJ/kVNCVLy
CO2 emission factor of fossil fuelLPG0.0596ICO2GJEFCO2Ly
Project emissions (natural gas) during the period of year y0ICO2y
Project natural gas consumption during the period of year y01000Nm3/yPFCNy
Net calorific value of fossil fuelNatural gas43.5GJ/1000Nm3NCVNy
CO2 emission factor of fossil fuelNatural gas0.051ICO2GJEFCO2Ny
Project emissions (kerosene) during the period of year y0ICO2y
Project Kerosene consumption during the period of year y0kV/yPFCKy
Net calorific value of fossil fuelKerosene36.7GJ/kVNCVKy
CO2 emission factor of fossil fuelKerosene0.0679ICO2GJEFCO2Ky
\n(List of Default Values)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Net calorific value of fossil fuelNCVy
Diesel37.7 GJ/kV
LPG50.8 GJ/kV
Natural gas43.5 GJ/1000Nm3
Kerosene36.7 GJ/kV
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CO2 emission factor of fossil fuelEFCO2y
Diesel0.087 IC02GJ
LPG0.0596 IC02GJ
Natural gas0.051 IC02GJ
Kerosene0.0679 IC02GJ
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Units of fossil fuelkV
DieselkV
LPGkV
Natural gas1000Nm3/y
KerosenekV
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CO2 emission factor of electricityEFCO2y
Electricity0.4561
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Emissions reduction coefficient with BEMSEER
Office building10.0
Commercial building12.0
Hotel30
Hospital40
Other50
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/08d1a05023904d1a9b3ed92e68536674.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.jsonl b/manifests/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fd3ab323f14c2c65d3e69e68911d1ff4c9bcf02 --- /dev/null +++ b/manifests/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.png", + "output_text": "\n11/Q02/2014-TKTXTN(LPG)-CCHQ\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nKết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập khi, LPG và nguyên liệu\nTháng ..... năm .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STDoanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mã hàngTạm nhậpTài xuấtChuyển tiêu thụ nội địaĐã thanh khoản trong hạnTrong hạn chưa thanh khoảnQuá hạn chưa thanh khoản (tính từ ký kết đến tháng báo cáo)Xử lý vi phạm (nếu có)
Số, ngày tháng năm tờ khaiLượng (đơn vị)Trị giá (USD)Số, ngày tháng năm tờ khaiLượng (đơn vị)Trị giá (USD)Số thuế các loại phải nộp (VND)Số, ngày tháng năm tờ khaiSố, ngày tháng năm tờ khaiSố, ngày tháng năm tờ khai
NKVATTTĐBTổng cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)
Tổng cộng
\nĐánh giá, nhận xét:\n\nNếu cụ thể những vượt mức, để xuất biện pháp xử lý;\nNếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;\nĐể xuất khác (nếu có).\n\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nCÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)\nLÃNH ĐẠO CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chỉ cục)\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08d1b916ea354bbfb3466fcfce9c490a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.jsonl b/manifests/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a45af599ff2d79c7c4fda6a8af6cf6df0ccd928 --- /dev/null +++ b/manifests/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ
[32]=[33]+[34]
[32]VND
5.1Cá nhân cư trú[33]VND
5.2Cá nhân không cư trú[34]VND
6Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[35]VND
7Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[36]VND
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. je\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09052ddd101c4182b2bfcb5d565c348d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.jsonl b/manifests/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.jsonl deleted file mode 100644 index 5f80e1bbb816ef75a0b4e226d428b1071539a5ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.png", - "output_text": "\nBiểu số: 009.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nUớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6\nSơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12\nChính thức năm: Ngày 20 tháng\n4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC KHOANH NUÔI TÁI SINH CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ\nUớc 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha)Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB123456=2/1*100
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n322\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0912bf8906f34a35ba24348945b88344.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0927c9d8df254c7a889074b715178062.jsonl b/manifests/0927c9d8df254c7a889074b715178062.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5db35698a87819e5e9a382c7d5f594dae616d8c3 --- /dev/null +++ b/manifests/0927c9d8df254c7a889074b715178062.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0927c9d8df254c7a889074b715178062.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.06.2016 16:39:27 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc\nSố: 5345/VPCP-V.III\nHà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016\nV/v chuẩn bị nội dung Kỳ họp thứ 1, QH khóa XIV\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ....C..... Ngày: 30/6/2016...\nLogo of HOA TỘC (National Union) with a stylized arrow pointing upwards and to the right.\nKính gửi: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường.\nTổng Thư ký Quốc hội có Văn bản số 240/TTKQH-TH ngày 23 tháng 6 năm 2016 về việc chuẩn bị Kỳ họp thứ 1, Quốc hội khóa XIV (dự kiến khai mạc vào ngày 20 tháng 7 năm 2016, bế mạc vào ngày 29 tháng 7 năm 2016). Về việc này, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc giao các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thực hiện các nhiệm vụ sau:\n1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị:\na) Báo cáo của Chính phủ về tình hình kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2016 và các giải pháp thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2016;\nb) Báo cáo của Chính phủ về kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu).\n2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chuẩn bị:\na) Báo cáo của Chính phủ về tình hình kết quả thực hiện ngân sách nhà nước 6 tháng đầu năm 2016 và các giải pháp thực hiện kế hoạch ngân sách nhà nước 6 tháng cuối năm 2016;\nb) Tờ trình của Chính phủ về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014;\nc) Báo cáo của Chính phủ về kết quả thực hiện ngân sách nhà nước năm 2015 (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu);\nd) Báo cáo của Chính phủ về công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu);\nđ) Báo cáo của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu);\ne) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về việc sử dụng vốn vay, quản lý nợ công (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0927c9d8df254c7a889074b715178062.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.jsonl b/manifests/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.jsonl deleted file mode 100644 index 0cc8c532e64fe46e52fdefb8a4193533de7bf3da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.png", - "output_text": "\n3. Bộ Tài chính ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các trường hợp quy định tại Điểm a, d và đ Khoản 1 Điều này. Quyết định này sẽ được thông báo cho doanh nghiệp trước mười (10) ngày làm việc kể từ ngày thực hiện thu hồi.\n4. Doanh nghiệp phải chấm dứt ngay các hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng tại thời điểm bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n5. Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp được Bộ Tài chính công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.\nChương IV THÔNG TIN, QUẢNG CÁO, KHUYẾN MẠI\nĐiều 26. Cung cấp thông tin\n1. Doanh nghiệp có trách nhiệm niêm yết đầy đủ nội quy ra, vào cửa và công bố công khai đầy đủ Thể lệ trò chơi tại Điểm kinh doanh.\n2. Doanh nghiệp phải cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin, số liệu liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n3. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin đã công bố và cung cấp.\nĐiều 27. Quảng cáo\nViệc quảng cáo hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng được thực hiện theo đúng quy định về pháp luật quảng cáo và các quy định pháp luật khác liên quan.\nĐiều 28. Giảm giá, khuyến mại\n1. Doanh nghiệp được quyền thực hiện chính sách giảm giá đối với người chơi, mức giảm giá tối đa 2% trên tổng giá trị đồng tiền quy ước đã mua. Khi xác định giá tính thuế được tính theo nguyên tắc thực thu, đã trừ khoản giảm giá.\n2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể đối tượng được giảm giá, định mức giảm giá và phương thức xác định giá tính thuế được giảm trừ đối với từng sắc thuế quy định tại Khoản 1 Điều này.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/092d20f9c0b14dc582e410ae32ff542e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.jsonl b/manifests/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e877ed587298591802087cc5e55e8217e54caff --- /dev/null +++ b/manifests/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.png", + "output_text": "\n4. Danh sách tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (tác giả, đồng tác giả đăng ký không quá 05 tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):\n- Lĩnh vực đề nghị xét tặng Giải thưởng:..... \n (ghi rõ lĩnh vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học hoặc Văn nghệ dân gian).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhGiải thưởng của tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhTác giả/ đồng tác giảNăm công bố/xuất bản
     
     
\n5. Khen thưởng: (Nếu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua từ cấp Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NămHình thức khen thưởngCơ quan quyết định khen thưởng
   
   
\n6. Kỷ luật: (Nếu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).\n..... \n ..... \n .....\nTôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./\n(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....\nNgười đăng ký \n (Ký, ghi rõ họ tên)\nXác nhận của Thủ trưởng đơn vị hoặc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh/thành phố \n (Ký tên, đóng dấu)\nGhi chú: (1) Hội đồng nơi gửi hồ sơ.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0934eb0f4bbf42cb9bf63812253a6414.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.jsonl b/manifests/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8d4f21579fd076cd4d5a1451c49bf593a56b878 --- /dev/null +++ b/manifests/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.png", + "output_text": "\nb) Tổ chức các loại hình truyền thông đa dạng và phong phú nhằm tuyên truyền các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm hỗ trợ các thành viên gia đình xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc.\nc) Phổ biến thông tin, kiến thức và các kết quả nghiên cứu phục vụ cho xây dựng cơ chế, chính sách liên quan đến gia đình và phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.\nCơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì; các cơ quan phối hợp: Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tư pháp, Ủy ban Dân tộc, Ủy ban Quốc gia về người cao tuổi Việt Nam, Trung ương Hội người cao tuổi Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan.\n3. Dự án 3: Hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững.\na) Xây dựng, thử nghiệm và nhân rộng tài liệu tập huấn mẫu về giáo dục trước hôn nhân, giáo dục đời sống gia đình và tư vấn về hôn nhân gia đình.\nb) Tổ chức các khóa tập huấn, bồi dưỡng cho đội ngũ giảng viên cấp quốc gia và cấp tỉnh, cán bộ làm công tác gia đình về kiến thức, kỹ năng phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình, cung cấp nội dung hoạt động giáo dục đời sống gia đình.\nc) Tổ chức các khóa tập huấn về giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình, sức khỏe sinh sản cho người chưa thành niên, nam nữ thanh niên trước khi kết hôn, đặc biệt quan tâm tới đối tượng người chưa thành niên và nam nữ thanh niên trong các khu chế xuất, khu công nghiệp.\nd) Xây dựng Góc tư vấn về giáo dục đời sống gia đình, giáo dục trước hôn nhân, tư vấn tiền hôn nhân nhằm cung cấp nội dung giáo dục đời sống gia đình, hôn nhân và gia đình; xây dựng trang thông tin điện tử (website) về giáo dục đời sống gia đình, giáo dục trước hôn nhân, tư vấn tiền hôn nhân.\nđ) Triển khai thí điểm mô hình xây dựng gia đình hạnh phúc và phát triển bền vững, đặc biệt chú trọng việc đưa nội dung giáo dục kỹ năng làm cha, mẹ, phát triển kinh tế gia đình và bảo tồn các giá trị văn hóa gia đình vào nội dung hoạt động của mô hình.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/093b8826e3c54b91894ee4ad2484659f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.jsonl b/manifests/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.jsonl deleted file mode 100644 index a1d17433fe5abeec263aa5e7c5f44ceba4967227..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\nLời nói đầu\nQCVN 03 : 2014/BCT do Tổ soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Trưởng Bộ Công Thương ban hành theo Thông tư số 51/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2014.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/09466dc26df446ffa49c464a1faa6327.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.jsonl b/manifests/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.jsonl deleted file mode 100644 index 8e95f7a40a15f5c0a8d9e2e6fc6f5d0325556530..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
152Công ty LD căn hộ và văn phòng Sài GònSố 11 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Bến Nghé, Quận 1.Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê506
153Thương xá TaxSố 135 Nguyễn Huệ, quận 1Công trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại610
154Khách sạn NovotelSố 167 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKhách sạn613
155Công ty CP XNK Tân ĐịnhSố 45 Nguyễn Văn Mai, Phường 8, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê671
156Công ty CP Phát triển A&BSố 76 đường Lê LaiCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê706
157Công ty CP Đầu tư Times Square Việt NamSố 22-36 Nguyễn Huệ & 57-69F Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê746
158Công ty CP Sao Phương NamSố 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê859
159Cao ốc MetropolitanSố 235 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê861
160Tổng công ty XD số 1 - TNHH MTVSố 111A Pasteur, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê873
161Công ty LD TM Quốc tế IBC (Diamond plaza)Số 34 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.047
162Khách sạn Bến Thành (Rex)Số 141 Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.077
\n96\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0961ba0961304e65b643ed2c7c8eac27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1759, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.jsonl b/manifests/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.jsonl deleted file mode 100644 index 8be77b13832c199ff3c0198264589a5e9d17fc32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỔ CHỈ ĐẠO' around it.\nPhụ lục \n DANH MỤC CÁC NHÓM NHIỆM VỤ VÀ ĐỀ ÁN THỰC HIỆN CHIẾN \n THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN TỘC ĐẾN NĂM 2020 \n (Bản hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-TTg \n ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và triển khaiThời gian triển khai
IHoàn thiện hệ thống pháp luật trong lĩnh vực công tác dân tộc và hỗ trợ pháp lý cho đồng bào dân tộc thiểu số
1Xây dựng Luật Dân tộcỦy ban Dân tộc,Hội đồng DT, các Ủy ban của QH, các Bộ, ngành2017 - 20202021
2Đề án trợ giúp pháp lý cho đồng bào dân tộc thiểu số thường trú ngoài vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn giai đoạn 2015-2020Bộ Tư phápBộ KH&ĐT, TC, Ban CD TB, TN, TNB, UBĐT20152015-2020
3Chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo giai đoạn 2013-2020Bộ Tư phápUBĐT, Bộ KH&ĐT, TC20132013-2020
IIGiáo dục đào tạo, dạy nghề, phát triển nguồn nhân lực
1Đề án thành lập Học viện Dân tộc gắn với đào tạo nguồn nhân lực cho vùng dân tộc thiểu số và miền núiỦy ban Dân tộcBộ GD&ĐT, KH&ĐT, TC, NV20132014-2020
2Đề án Giáo dục giá trị văn hoá dân tộc cho học sinh dân tộc thiểu sốBộ Giáo dục và Đào tạoUBĐT, Bộ VH, TT&DL20142014-2020
3Đề án xây dựng chương trình Giáo dục trong trường phổ thông dân tộc nội trúBộ Giáo dục và Đào tạoUBĐT, Bộ TC20142014-2020
4Đề án tăng cường cùng cố vốn tiếng Việt cho học sinh tiểu học vùng DTTSBộ Giáo dụcUBĐT, Bộ TC20142014-2020
5Đề án xây dựng chương trình đào tạo cán bộ, giáo viên công tác tại các vùng dân tộc thiểu sốBộ GD & ĐTUBĐT, Bộ TC20142014-2020
6Xây dựng Chính sách hỗ trợ học bổng cho sinh viên người dân tộc thiểu số nghèo, cận nghèo thi đỗ vào các trường đại họcBộ Giáo dục và Đào tạoUBĐT, Bộ TC20142014-2020
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/09947da7e65e44ddb7785cc2fd55b359.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.jsonl b/manifests/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..382c9e1a82f627abcebe4953a189e77f87fa1ae0 --- /dev/null +++ b/manifests/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.png", + "output_text": "\n2. Đối với hộ cá chép:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Xuất huyết mùa xuân (SVC).../.../....../.../....../.../...Âm tính
Bệnh do KHV (Koi Herpesvirus Disease)
\n3. Đối với cá tra:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Gan thận mù ở cá da trơn (Enteric Septicaemia of Catfish).../.../....../.../....../.../...Âm tính
\n4. Đối với cá chép, cá song:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Hoại tử thần kinh (Viral Nervous Necrosis/Viral Encephalopathy and Retinopathy).../.../....../.../....../.../...Âm tính
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09a18859728845d7a24460c23cfe2926.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.jsonl b/manifests/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.jsonl deleted file mode 100644 index dea6a052a57763fcfa18cbc7ee30250e80d47212..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.png", - "output_text": "\n6. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch chỉ đạo các cơ quan trực thuộc Bộ, các Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch phối hợp với các cơ quan của ngành Giao thông vận tải và Công an xây dựng phương án tổ chức giao thông và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong chương trình tổ chức các Lễ hội.\n7. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội chỉ đạo đẩy mạnh tuyên truyền vận động cán bộ, hội viên, đoàn viên tự giác chấp hành pháp luật giao thông, thực hiện các biện pháp phòng, tránh tai nạn mô tô, xe gắn máy, đồ ngang, đường ngang đường sắt; thực hiện nghiêm đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe gắn máy, thực hiện \"Đã uống rượu, bia - không lái xe\", không phóng nhanh, vượt ẩu, không chừa số người quy định, quan sát an toàn khi qua đường sắt, chấp hành quy định an toàn khi đi đò.\n8. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia công bố số điện thoại đường dây nóng trên các phương tiện thông tin đại chúng để tiếp nhận các ý kiến phản ánh về an toàn giao thông trong dịp Tết, Lễ hội và trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII; đồng thời chỉ đạo, phối hợp các cơ quan liên quan để giải quyết, khắc phục kịp thời. Thành lập các đoàn kiểm tra công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông tại các địa phương, địa bàn trọng điểm; đón đốc triển khai thực hiện Kế hoạch tuyên truyền, vận động và xử lý vi phạm quy định về nồng độ cồn đối với người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ giai đoạn 2015-2020.\n9. Ủy ban nhân dân: thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh có phương án tổ chức, điều tiết giao thông, bố trí đủ lực lượng và phương tiện, ứng trực trên các tuyến giao thông trọng điểm, các trục chính ra vào thành phố; thực hiện phân luồng tại các khu vực giao thông phức tạp, có công trình đang thi công, có nguy cơ ùn tắc cao; giải tỏa kịp thời khi xảy ra ùn tắc, không để ùn tắc kéo dài, nhất là trong ngày đầu, ngày cuối đợt nghỉ Tết.\n10. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có kế hoạch cụ thể, chỉ đạo tổ chức thực hiện đồng bộ và hiệu quả các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phục vụ nhân dân dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bính Thân và Lễ hội Xuân 2016 phù hợp với điều kiện thực tiễn của địa phương, chú trọng khu vực nông thôn, miền núi và các địa điểm diễn ra lễ hội trên địa bàn; đón đốc, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ/.\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: KHĐT, TC, QP, Y tế;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý PTTg NXP, TGD Công TĐT; các Vụ: TH, KTTH, KGVX, NC, V.III;\nLưu: VT, KTN (3) pvc đS\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a bridge. The words 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦA' are inscribed around the perimeter of the seal. A handwritten signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n3.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a0903c5619b40cfa37044568f21775d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.jsonl b/manifests/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.jsonl deleted file mode 100644 index 6f0e48ab90f0e77ce1070c1d39c043708ae5d9ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\nQUY CÁCH GHI CHÚ ĐIỂM\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n1. Quy cách ghi chú điểm Lưới cơ sở cấp 1 (trang thứ nhất)\nGHI CHÚ ĐIỂM TỌA ĐỘ\nSố hiệu điểm: ..... Mảnh bản đồ: ..... Phương pháp đo: ..... Cấp hạng: ..... Trị giá khái lược: Độ cao: ..... Vĩ độ ..... Kinh độ: ..... Loại đất: ..... Nơi đặt mốc: ..... Xã: ..... Huyện: ..... Tỉnh: ..... Nơi ở gần nhất: ..... * ..... Khoảng cách tới điểm: ..... Người chọn điểm: ..... Đơn vị chọn điểm: .....\nA rectangular box for a map. Inside the box, there is a north arrow pointing upwards with the letter 'B' next to it. Below the arrow, the text reads 'Bản đồ địa hình khu vực điểm Lưới cơ sở cấp 1'.\nTỷ lệ:\nĐiểm thông hướng: ..... (Tên, số hiệu, cấp hạng điểm liên quan mà từ mặt đất điểm trạm đo nhìn thông suốt tới điểm liên quan) Điểm: ..... Họ tên, địa chỉ người dẫn đường: ..... Thôn: ..... Xã: ..... Huyện: ..... Tỉnh: .....\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a1ff8e1914e45f799e0799090d82ed7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.jsonl b/manifests/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..395cf6db9a1e7e85ffbec21c22e316f9ce1069d4 --- /dev/null +++ b/manifests/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.png", + "output_text": "\n- Số lượng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật:.....\n- Lĩnh vực đề nghị: .....\n2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá về từng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật.\n(ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng).\n3. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:\n- Trưởng ban: .....\n- Ủy viên:.....\n4. Hội đồng đã bỏ phiếu xét chọn tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật. Ban kiểm phiếu làm việc theo đúng quy định (có Biên bản kiểm phiếu kèm theo).\n5. Kết luận:\nCăn cứ kết quả bỏ phiếu đánh giá các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình, Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật..... 1 đề nghị Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 2 xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" cho các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật sau đây:\n
STTTên tác phẩm, công trìnhTên tác giả (hoặc đồng tác giả)Số phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
\nCuộc họp kết thúc vào hồi..... giờ... ngày ..... tháng .... năm.....\nTHƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)\nCHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: (1): Hội đồng thụ lý hồ sơ.\n(2): Hội đồng cấp trên trực tiếp.\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a2792464f5e401bba1bca180ba0442d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a35762417c346188621fdedae960ad7.jsonl b/manifests/0a35762417c346188621fdedae960ad7.jsonl deleted file mode 100644 index cae77c1541044d1cdce4a977fbf7e94fd0bb7443..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a35762417c346188621fdedae960ad7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a35762417c346188621fdedae960ad7.png", - "output_text": "\nSƠ ĐỒ TUYẾN ĐỒ\nA large rectangular grid area for plotting a line graph. The grid is composed of 20 columns and 20 rows of small squares, creating a 40x40 grid of smaller squares. The grid is enclosed in a double-line border.\nTrang.....\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a35762417c346188621fdedae960ad7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.jsonl b/manifests/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.jsonl deleted file mode 100644 index 5c3f637f23c47d80a8d4925446be4e917a184dbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
83Công ty TNHH nhôm định hình Sapa
Bến Thành
Lô C, đường số 3, KCN Bình Chiều,
quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng
kim loại chưa được phân vào đầu
1.102
84Công ty CP Thép Thủ ĐứcKm9 xa lộ Hà Nội, phường Trường
Thọ, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất sắt, thép, gang16.887
85Công ty TNHH Nissei ElectricLô 95-98 KCX Linh Trung, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất dây cáp, dây điện và điện tử
khác
3.459
86Công ty TNHH Sài Gòn PRECISIONLô 17 KCX Linh Trung, phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ
kim loại
1.238
87Công ty TNHH SUNG SHINLô 112-116P KCX Linh Trung, quận
Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất giấy nếp1.751
88Công ty TNHH FREETREND
INDUSTRIAL A
Lô số 26-31, KCX Linh Trung 2,
phường Bình Chiều, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất giấy nếp4.572
89Công ty TNHH FREETREND
INDUSTRIAL
Lô 24-34, 67-69, 79-85 phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất giấy nếp7.371
90Công ty TNHH YUJIN VINALô 71-74, phường Linh Trung, quận
Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho
nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
1.327
91Công ty TNHH KREVER VINALô 76, phường Linh Trung, quận Thủ
Đức
Công
nghệp
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho
nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
1.475
92Công ty CP B.O.O nước Thủ Đức479, Kp1, XL Hà Nội, P.Linh Trung,
Q.Thủ Đức, TPHCM
Công
nghệp
Khai thác, xử lý và cung cấp nước2.449
93Tổng công ty cấp nước Sài Gòn (Nhà
máy nước Thủ Đức)
Số 2 đường Lê Văn Chí, phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Khai thác, xử lý và cung cấp nước6.029
94Công ty CP Giấy Vĩnh HuêSố 66/5 Quốc lộ 1, phường Linh Xuân,
quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa1.251
95Công ty CP Sữa Việt Nam (Nhà máy
sữa Thống Nhất)
Số 12 đường Đặng Văn Bi, phường
Trường Thọ, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.236
96Công ty TNHH COCA-COLA
Vietnam
Số 485 đường Hà Nội, phường Linh
Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất đồ uống không cồn1.450
97Công ty TNHH Dệt Việt PhúSố 127 đường Lê Văn Chí, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Sản xuất sợi1.863
98Công ty CP Tổng công ty Việt ThăngSố 127 đường Lê Văn Chí, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức
Công
nghệp
Máy trang phục (trừ trang phục từ da
lông thú)
8.682
\n91\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a47278982874515b8dd0480c0f21afc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1753, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.jsonl b/manifests/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.jsonl deleted file mode 100644 index db76355d27cdc7eb61cbf49ce6f708cbe39f7de4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.png", - "output_text": "\nC.5. Đánh giá việc tránh đăng ký hai lần\n< Cách thức thẩm tra > \n < Kết quả > \n < Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo >\nC.6. Đánh giá thay đổi sau khi đăng ký\n< Cách thức thẩm tra > \n < Kết quả > \n < Kết luận dựa trên các yêu cầu báo cáo >\nD. Đánh giá phản hồi những vấn đề tồn tại\nĐánh giá phản hồi về những vấn đề còn tồn tại như FAR từ giai đoạn xác minh và/hoặc xác nhận trước đây\nE. Lượng phát thải KNK giảm được thẩm tra\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NămLượng phát thải KNK tham chiếu được thẩm tra (tCO2e)Lượng phát thải KNK của dự án được thẩm tra (tCO2e)Lượng phát thải KNK giảm được thẩm tra (tCO2e)
2013
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Tổng số (tCO2e)
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a53bb8e7ced44a1b46e2e18a38f196a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.jsonl b/manifests/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa2d728ff718f35a13cbe9f10a1c7dadfdd29412 --- /dev/null +++ b/manifests/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.png", + "output_text": "\n2\na) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao;\nb) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở;\nc) Dự thảo văn bản quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở; tham gia với các cơ quan có liên quan xây dựng dự thảo quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý;\nd) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Dự thảo quyết định, chỉ thị cá biệt thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;\nb) Dự thảo quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể các tổ chức, đơn vị thuộc Sở theo quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo quyết định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập do Sở quản lý theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Nội vụ.\n3. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực giao thông vận tải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao.\n4. Về kết cấu hạ tầng giao thông:\na) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp của tỉnh;\nb) Tổ chức quản lý, bảo trì, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật mạng lưới công trình giao thông đường bộ, đường thủy nội địa địa phương đang khai thác thuộc trách nhiệm của tỉnh quản lý hoặc được ủy thác quản lý;\nc) Thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn giao thông và công trình giao thông trên địa bàn theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành;\nd) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: phân loại đường thủy nội địa; công bố luồng, tuyến đường thủy nội địa theo thẩm quyền; phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định của pháp luật. Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng, bến thủy nội địa; công bố cảng thủy nội địa; cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo thẩm quyền;\nđ) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân loại, điều chỉnh hệ thống đường tỉnh, các đường\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0abc3bfd0d2a44c1ba56d149b1bf3940.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.jsonl b/manifests/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.jsonl deleted file mode 100644 index 3b606558d86654d883a4531329bc72a4caeb19ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.png", - "output_text": "\ncác tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.\nĐiều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt\n1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m 3 nước sạch tại địa bàn thu phí.\n2. Cơ sở tính:\na) Công thức tính:\n\\begin{array}{l} \\text{Số phí bảo vệ môi} \\\\ \\text{trường đối với} \\\\ \\text{nước thải sinh} \\\\ \\text{hoạt phải nộp} \\\\ \\text{(đồng)} \\end{array} = \\begin{array}{l} \\text{Số lượng nước} \\\\ \\text{sạch sử dụng} \\\\ \\text{của người nộp} \\\\ \\text{phí (m}^3\\text{)} \\end{array} \\times \\begin{array}{l} \\text{Giá bán nước sạch} \\\\ \\text{chưa bao gồm thuế} \\\\ \\text{giá trị gia tăng} \\\\ \\text{(đồng/m}^3\\text{)} \\end{array} \\times 5\\%\nb) Quy định các yếu tố trong công thức tính như sau:\n- Xác định nước sạch sử dụng:\n+ Đối với người nộp phí đã gắn đồng hồ đo lưu lượng nước sạch thì số lượng nước sạch sử dụng xác định theo đồng hồ đo lưu lượng nước sạch tiêu thụ của người nộp phí.\n+ Đối với người nộp phí tự khai thác để sử dụng chưa gắn đồng hồ đo lưu lượng thì số lượng nước sạch áp dụng \"Định mức khoản\" như sau:\n- Đối với người sử dụng là hộ gia đình: Số lượng nước sạch sử dụng được định mức khoản là 03m 3 /người/tháng nhân (X) với số nhân khẩu thực tế sinh sống trong hộ gia đình tại thời điểm thu phí.\n- Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ sở kinh doanh (không phải là cơ sở sản xuất chế biến): Số lượng nước sạch sử dụng được định mức khoản là 01m 3 /người/tháng nhân (X) với số người trên bảng chấm công, bảng lương, hợp đồng lao động.\n- Đối với cơ sở: rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, trường học bệnh viện, phòng khám chữa bệnh, nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn: Các đơn vị này bắt buộc phải gắn đồng hồ đo lưu lượng nước sử dụng để tính phí đúng và đầy đủ; trong thời gian chưa gắn đồng hồ đo lưu lượng thì căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn \"định mức khoản\" để làm cơ sở tính phí.\n- Xác định giá tính phí: Giá tính phí là giá bán nước sạch thấp nhất chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng tại địa bàn thu phí.\n+ Trường hợp người nộp phí sử dụng nước từ đơn vị cung cấp nước sạch: Giá tính phí là giá bán nước sạch do đơn vị cung cấp nước sạch xây dựng phương án giá trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định quản lý giá trên địa bàn. Giá được áp dụng theo phương án giá được duyệt từng thời điểm.\n+ Trường hợp người nộp phí tự khai thác nước sạch (nước dưới đất và\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ac7f5466e1b45808fc920912ae7d574.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.jsonl b/manifests/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.jsonl deleted file mode 100644 index 86f4d8b71430763a269be4250e0435b6aa0df004..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC I: DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THÍ ĐIỂM CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)\n1. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài chính gồm các thủ tục hải quan điện tử đối với:\na) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa;\nb) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài;\nc) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu;\nd) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất;\nđ) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư;\ne) Hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất;\ng) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ;\nh) Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại;\ni) Hàng hóa đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả;\nk) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu.\nl) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan;\nm) Hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan.\n2. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\na) Cấp Giấy phép CITES;\nb) Đăng ký cấp Giấy chứng nhận chất lượng thức ăn Thủy sản nhập khẩu;\nc) Cấp Giấy phép nhập khẩu Giống cây trồng nông nghiệp;\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ae5e92823c347d281f420b0789b8411.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.jsonl b/manifests/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.jsonl deleted file mode 100644 index 5c884309c1bfa03bb0068980b05ff49ab4aeb63e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.png", - "output_text": "\nBiểu số: 007.H/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6 \n Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12 \n Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG \n ĐƯỢC CHĂM SÓC CHIA THEO \n MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ \n TỈNH, THÀNH PHỐ \n Ước 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AMã sốThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha)Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB123456=2/1*100
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n320\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0afa94b7e7354cfea415e18d8a07b49a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.jsonl b/manifests/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.jsonl deleted file mode 100644 index 829839dab345240adc3a0db9a82a61216f733438..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.png", - "output_text": "\n- Trong năm không có đơn thư khiếu nại tố cáo.\n+ Riêng đối với UBND các xã:\n- Không tính các tiêu chí đặt do Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương sửa đổi tiêu chí Quốc gia về xây dựng nông thôn mới (tại QĐ 491 và 342/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) và các văn bản của Nhà nước sửa đổi (nếu có);\n- Thời điểm để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã: Lấy mốc thời gian của báo cáo kết quả thực hiện chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới của tỉnh Quảng Trị năm 2013 làm mốc để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã (số 265/BC - BCDNTM, ngày 26/12/2013 báo cáo của BCD chương trình MTQGXD nông thôn mới tỉnh).\nBảng khen\n- Trung ương khen thưởng.\nThực hiện theo Quyết định số 1620/QĐ- TTg ngày 20/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua \"cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\".\n- Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng.\na) Đối với cá nhân.\n- Cán bộ, công chức, viên chức phải nỗ lực bám sát cơ sở, có sáng kiến, giải pháp hữu ích trong việc xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thực hiện cơ chế, chính sách, hướng dẫn hoặc chỉ đạo tháo gỡ khó khăn cho cơ sở trong xây dựng nông thôn mới, hoàn thành nhiệm vụ được giao và được cấp có thẩm quyền khen thưởng trong 02 năm liên tục.\n- Đối tượng khác (doanh nhân, trí thức, nhà khoa học, các cá nhân ở trong và ngoài nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài...) có nhiều đóng góp về công sức, trí tuệ, tinh cảm, vật chất, sáng kiến vào xây dựng nông thôn mới (gắn với địa chỉ cụ thể); riêng đối với hộ dân cư nông thôn còn phải có thêm thành tích xây dựng, cải tạo nơi ở (nhà, công trình vệ sinh, ao vườn, tường rào, cống cống) xanh, sạch, đẹp tiêu biểu, giữ vệ sinh môi trường; sản xuất giỏi, có thu nhập khá và giúp đỡ cộng đồng trong xây dựng nông thôn mới ở địa phương.\n- Nếu là Đảng viên phải được phân loại Đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.\nb) Đối với tập thể.\n- Tiêu biểu trong thực hiện phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới;\n- Hoàn thành có chất lượng, cung cấp thông tin báo cáo, đúng thời hạn, đảm bảo theo yêu cầu của cấp trên được quy định tại Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới ban hành theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ (giao Văn phòng điều phối NTM tỉnh theo dõi, tổng hợp báo cáo Hội đồng Thi đua- Khen thưởng tỉnh (Qua Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh);\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b0a208923564ceeb97ae1d0184e1e64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1228, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.jsonl b/manifests/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.jsonl deleted file mode 100644 index f7ba3cf3efef247ab1e440a34d2f56f5d4b1cecb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.png", - "output_text": "\n2. Tập đoàn Dệt May Việt Nam sau cổ phần hóa (sau đây gọi tắt là Tập đoàn) có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có con dấu riêng; được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của pháp luật; tổ chức và hoạt động theo Điều lệ của Tập đoàn, phù hợp với Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.\nTập đoàn kế thừa các quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam trước khi chuyển đổi; được tiếp tục kinh doanh các ngành, nghề hiện Tập đoàn Dệt May Việt Nam đang thực hiện và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.\n3. Hình thức cổ phần hóa: Kết hợp vừa bán bớt một phần vốn nhà nước vừa phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ.\n4. Vốn điều lệ và cơ cấu cổ phần phát hành lần đầu:\na) Vốn điều lệ: 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng).\nb) Cơ cấu cổ phần phát hành lần đầu:\nTổng số cổ phần: 500.000.000 cổ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 đồng, trong đó:\n- Cổ phần nhà nước: 255.000.000 cổ phần, chiếm 51% vốn điều lệ;\n- Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 48 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011: 2.313.100 cổ phần, chiếm 0,46% vốn điều lệ;\n- Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011: 687.750 cổ phần, chiếm 0,14% vốn điều lệ;\n- Cổ phần bán cho nhà đầu tư chiến lược: 120.000.000 cổ phần, chiếm 24% vốn điều lệ;\n- Cổ phần bán đấu giá công khai: 121.999.150 cổ phần, chiếm 24,40% vốn điều lệ.\n5. Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định mức giá khởi điểm bán đấu giá cổ phần lần đầu, lựa chọn tổ chức tài chính trung gian và Sở Giao dịch chứng khoán để bán cổ phần.\n6. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tập đoàn là Bộ Công Thương.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b2a4540f6514a70be8e71b5611c875f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.jsonl b/manifests/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b38402a46cc84c55d43d7f044ce93d083a8260d --- /dev/null +++ b/manifests/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.png", + "output_text": "\nvùng có công bố dịch.\nĐiều 9. Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh\n1. Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại cơ sở sơ chế, chế biến của chủ hàng.\n2. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch như sau:\na) Kiểm tra số lượng, chủng loại sản phẩm động vật thủy sản;\nb) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về sơ chế, chế biến thủy sản trước khi đưa ra khỏi vùng công bố dịch;\nc) Kiểm tra tình trạng bao gói, bảo quản, cảm quan đối với sản phẩm động vật thủy sản;\nd) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;\nđ) Thực hiện theo quy định tại điểm d, đ và g khoản 2 Điều 6 của Thông tư này;\ne) Thực hiện hoặc giám sát chủ hàng thực hiện việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo trước khi xếp hàng lên phương tiện vận chuyển;\ng) Kiểm tra, giám sát quá trình bóc xếp sản phẩm động vật thủy sản lên phương tiện vận chuyển; niêm phong phương tiện vận chuyển; thực hiện hoặc giám sát chủ hàng thực hiện việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc nơi tập trung, bóc xếp hàng.\n2. Trường hợp sản phẩm động vật thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lý theo quy định.\nĐiều 10. Kiểm soát động vật thủy sản sử dụng làm giống tại địa phương tiếp nhận\n1. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tại địa phương tiếp nhận chỉ thực hiện kiểm dịch động vật sử dụng làm giống trong các trường hợp sau đây:\na) Lô hàng vận chuyển từ địa bàn tỉnh khác đến không có Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch không hợp lệ;\nb) Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phát hiện có sự đánh tráo hoặc lấy thêm động vật thủy sản giống khi chưa được phép của cơ quan kiểm dịch động vật;\nc) Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phát hiện động vật thủy sản có dấu\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b6aa3431f114d0d84e1763436895d77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.jsonl b/manifests/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.jsonl deleted file mode 100644 index f0dd0dcfd61594aee58f9cefa128554b7f4a1fa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.png", - "output_text": "\nBiên số: 013.N/BCP-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nVỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ \n CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng Cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu USD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng sốChia ra
Viền trợ không hoàn lạiVốn vay
A1 = 2+323
TỔNG SỐ
I. Chia theo mức dịch đầu tư
(Chí theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSiC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Chí theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n277\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b6fa0bfdb6744859f292375e1127f1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.jsonl b/manifests/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bfde1c71e91737283f0a85735d37b7fb7ca7b0b --- /dev/null +++ b/manifests/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.png", + "output_text": "\na.1.3) Doanh thu tính thuế đối với hoạt động gia công hàng hóa là tiền thu từ hoạt động gia công bao gồm cả tiền công, nhiên liệu, động lực, vật liệu phụ và chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa;\na.1.4) Doanh thu tính thuế đối với hoạt động vận tải là toàn bộ doanh thu trước vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế;\na.1.5) Doanh thu tính thuế đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là giá trị công trình, hạng mục công trình hoặc khối lượng công trình xây dựng, lắp đặt được nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình, khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành trong năm dương lịch. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị thì doanh thu tính thuế không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị.\nb) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu\nTỷ lệ thuế giá trị gia tăng, tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nộp thuế từng lần phát sinh áp dụng như đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư này.\nc) Xác định số thuế phải nộp\n\\text{Số thuế GTGT phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế GTGT} \\times \\text{Tỷ lệ thuế GTGT}\n\\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế TNCN} \\times \\text{Tỷ lệ thuế TNCN}\nTrong đó:\n- Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a khoản 2 Điều này.\n- Tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.\nd) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế\n- Đối với hoạt động bán hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa hoặc thời điểm lập hóa đơn bán hàng nếu thời điểm lập hóa đơn trước thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa.\n- Đối với hoạt động vận tải, cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ nếu thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ trước thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0baeb234b3a34141828cedde8fde1e21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.jsonl b/manifests/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42f157f1051e1193d85cdd5e4f0cc05eb1664c65 --- /dev/null +++ b/manifests/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8.7- Đường quanh Chợ từ giáp đường 3/2 đến giáp đường Quang Trung1.5301,25
8.8- Đường từ 3/2 đến giáp đường hẻm tổ dân phố 5c+5b (Xuân Ân)1.0001,10
8.9- Đường từ 3/2 đến giáp đường Phạm ngọc Thạch (Thành Đạt)5001,10
8.10- Đường số 1 Tô dân phố 1C từ giáp 3/2 đến cuối đường4001,00
8.11- Đường số 2 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/34201,00
8.12- Đường số 3 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/32701,00
8.13- Đường kênh N6-8 từ giáp đường 26/3 đến giáp đường 7213001,00
8.14- Đường từ giáp 721 đến kênh mương (Đường vào lò gạch)4001,00
8.15- Đường từ giáp 3/2 đến hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV cây xanh)3001,00
8.16- Đường từ hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV.cây xanh) đến giáp TL7212001,00
8.17-Đường từ giáp Quang Trung đến hết công chùa: Khánh Vân4301,00
8.18- Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp TDP 2C, 2D (Cạnh tiếp sửa xe Mạnh Ninh)5301,00
8.19- Đường từ giáp 3/2 đến hết đường (Cạnh truyền hình)2001,00
8.20- Đường từ giáp đường 30/4 đến giáp đường công viên cây xanh (cạnh trường cấp 3)3001,00
8.21- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Trường MN Sơn Ca)2001,00
8.22- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đường (Trường TH Võ Thị Sáu)3001,00
8.23- Đường vào TDP 1B từ giáp 30/4 (ông Nhã) đến giáp hẻm 3 (công An)4201,00
8.24- Đường TDP 2D từ giáp 30/4 (ông Tuấn) đến giáp đường hẻm (Thành Đạt)3501,00
8.25- Đường TDP 3A từ giáp Đ.Quang Trung (ông Thành) đến giáp đường vào Trung tâm Y tế1801,00
8.26-Đường TDP 3A từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường2501,00
8.27- Đường TDP 2D từ Phạm ngọc Thạch (bà Nhị) đến giáp đường 2C,2D (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi)1801,00
8.28- Đường vào Hội trường TDP 2C từ ngã ba chợ đến giáp đường 2C,2D4001,00
8.29- Đường TDP 2C từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường 2C, 2D2501,00
8.30- Đường TDP 2A từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) đến hết đất nhà ông KLú1801,00
8.31- Đường TDP 2A từ giáp đường 3/2 (ông Hai Vận) đến hết đường2501,00
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bbb8fbbe361460eaddda736aaba1f12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.jsonl b/manifests/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.jsonl deleted file mode 100644 index 5ef4532885a1207930c8ed12b5998f4dde47418b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.png", - "output_text": "\nBiên số: 011.N/RCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nVỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ \n CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI KHÁC ĐƯỢC KÝ KẾT \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng Cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu USD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng sốChia ra
Viện trợ không hoàn lạiVốn vay
A1 = 2 + 323
TỔNG SƠ
I. Chia theo mục đích đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSiC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n275\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0bdb79963729402a8ea6fc57a76c6637.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.jsonl b/manifests/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8359cbfb89865ba807bc852ffae36340431ad01 --- /dev/null +++ b/manifests/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.04.2014 12:16:29 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 517 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 14/4.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm lại ông Sơn Phước Hoan giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Ủy ban Dân tộc tại Tờ trình số 159-TT/BCSD ngày 28 tháng 3 năm 2014 và Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 43/TTr-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm lại ông Sơn Phước Hoan giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và ông Sơn Phước Hoan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ III, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr. 31\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c1249b0ff5f43618727e6a349c4cf36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.jsonl b/manifests/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8928c66a97beb8c9c60de1e8f99d01ec50b6921c --- /dev/null +++ b/manifests/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.png", + "output_text": "\n47\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
9Áo BHLĐcái0393,31
10Mũ bảo hộ mềmcái03123,31
11Dụng cụ tháo lắp cơ khíbộ01361,10
12Đồ gá máy kiểm địnhcái01361,10
13Ni vôcái01600,03
14Tuốc nơ vítcái01600,03
15Kim điệncái01600,03
16Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
17Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
18Dây điện dài 10mdây01361,63
19Ổ cảm điện có cầu chìcái01361,63
20Bàn làm việccái01961,63
21Ghế tựacái02961,63
22Điện năngkw4,49
\n(1) Mức cho từng loại PTD mực nước tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định\n(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,19
3Kiểm tra đo lường0,87
\nĐiều 72. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,40
2Dép đi trong phòngđôi02120,40
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c1fa65290ac4351942ac81394461501.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c384132067f467e871c8323a462477e.jsonl b/manifests/0c384132067f467e871c8323a462477e.jsonl deleted file mode 100644 index 3ae6a3596e0e0c025afa74ef1e30e94c27cdf9aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c384132067f467e871c8323a462477e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c384132067f467e871c8323a462477e.png", - "output_text": "\n\n \n \n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n427\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c384132067f467e871c8323a462477e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.jsonl b/manifests/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.jsonl deleted file mode 100644 index 6e77be30a210b2e9cb86555334dc4abda8f839c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.png", - "output_text": "\n2. Các quy định của Thông tư này cũng được áp dụng để điều tra tai nạn xảy ra đối với tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, thủy phi cơ trong các vùng nước cảng biển Việt Nam và phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB trên vùng biển Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tai nạn hàng hải là tai nạn do đâm va hoặc các sự cố trực tiếp liên quan đến hoạt động của tàu biển gây hậu quả chết người, mất tích, bị thương; thiệt hại đối với hàng hoá, hành lý, tài sản trên tàu biển, cảng biển và công trình, thiết bị khác; làm cho tàu biển bị hư hỏng, chìm đắm, phá hủy, cháy, nổ, mắc cạn, mất khả năng điều động hoặc gây ô nhiễm môi trường.\n2. Sự cố hàng hải là sự việc xảy ra liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển mà không bao gồm các sự cố được quy định tại khoản 1 Điều này gây nguy hiểm, hoặc nếu không được khắc phục, sẽ gây nguy hiểm cho an toàn của tàu, con người hoặc môi trường;\n3. Tàu mang cấp VR-SB là phương tiện thủy nội địa hoạt động tuyến ven biển theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải\n1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn hàng hải gây ra một trong các thiệt hại dưới đây:\n\na) Làm chết hoặc mất tích người;\nb) Làm tàu biển bị tổn thất toàn bộ;\nc) Làm tràn ra môi trường từ 100 tấn dầu trở lên hoặc từ 50 tấn hoá chất độc hại trở lên;\nd) Làm ngưng trệ giao thông trên luồng hàng hải từ 48 giờ trở lên.\n\n2. Tai nạn hàng hải nghiêm trọng là tai nạn hàng hải không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này và là một trong các trường hợp dưới đây:\n\na) Làm tàu biển bị cháy, nổ, mắc cạn từ 24 giờ trở lên, làm hư hỏng kết cấu của tàu ảnh hưởng đến khả năng đi biển của tàu;\nb) Làm tràn ra môi trường dưới 100 tấn dầu hoặc dưới 50 tấn hoá chất độc hại;\nc) Làm ngưng trệ giao thông trên luồng hàng hải từ 24 giờ đến dưới 48 giờ.\n\n3. Tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng là sự cố hàng hải hoặc tai nạn hàng hải xảy ra trong các trường hợp không quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c4ebd3dd2564008b8015968d6a4b51c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.jsonl b/manifests/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bd190c12ed7da4c43dc5d8b883b9ba806c3af19 --- /dev/null +++ b/manifests/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.png", + "output_text": "\n62\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
31Điện năngkw2,19
IIISEN SƠ ĐO ÁP SUẤT
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,59
2Áo BHLĐcái02123,55
3Dép đi trong phòngđôi0263,55
4Khẩu trangcái02123,55
5Găng tayđôi0263,55
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,45
9Đèn Neon 40 Wbộ02303,55
10Tủ bảo quản chuẩncái01960,68
11Kính lúpcái01960,03
12Đèn bàn 40Wcái01960,03
13Tuốc nơ vítcái01600,03
14Kim điệncái01600,03
15Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
16Chổi lôngcái0160,03
17Dây điện đôi dài 10mdây01360,89
18Ô cắm điện có cầu chìcái01360,89
19Bộ lưu điệnbộ01600,89
20Tủ đựng chuẩn khí ápcái01960,89
21Bàn làm việccái01963,55
22Ghế tựacái02963,55
22Giá đỡ thiết bịcái01960,89
23Bình đựng dầucái01360,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c5d6f05a15849378d35163f5c22c677.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.jsonl b/manifests/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab27ea34e50108ebf24bd71e6a4d416e9fdb4e3f --- /dev/null +++ b/manifests/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.png", + "output_text": "\nMẫu số 17: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ NGHỊ KHÔNG THỰC HIỆN THÔNG BÁO HÀNG THÁNG VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm.....\nTên tôi là: .....Sinh ngày ...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nTheo Quyết định số..... ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố....., tôi được hưởng trợ cấp thất nghiệp.....tháng, từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../.....\nHiện nay, tôi (1).....\n(có giấy xác nhận kèm theo).\nDo đó, tôi đề nghị quý Trung tâm cho tôi không phải thực hiện thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm theo quy định. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNgười đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)\n04\n.....tôi trong các trường hợp không phải thực hiện thông báo hàng tháng về việc làm\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c8b4479d22e4ce7b901a7712f6856f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.jsonl b/manifests/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebb2db74b3c76d30a26f5a12f39220cccc2152a8 --- /dev/null +++ b/manifests/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.png", + "output_text": "\nphù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 12. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận\nĐất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì việc bồi thường, hỗ trợ về đất được thực hiện theo quy định sau:\n1. Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao.\n2. Trường hợp sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì người đang sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ như sau:\na) Được bồi thường, hỗ trợ đối với diện tích đất được giao là đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, đất ở trong hạn mức giao đất quy định tại Khoản 2 Điều 83 và Khoản 5 Điều 84 của Luật Đất đai năm 2003;\nb) Được bồi thường về đất đối với diện tích đất được giao là đất ở vượt hạn mức giao đất quy định tại Khoản 2 Điều 83 và Khoản 5 Điều 84 của Luật Đất đai năm 2003 nhưng phải trừ đi tiền sử dụng đất phải nộp theo mức thu quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất.\n3. Việc bồi thường về tài sản gắn liền với đất thu hồi thực hiện theo các quy định tại Quy định này.\nĐiều 13. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đặc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất\nTrường hợp thu hồi đất mà diện tích đo đặc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận của UBND tỉnh thì được bồi thường theo quy định sau đây:\n1. Nếu diện tích đo đặc thực tế nhỏ hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì bồi thường theo diện tích đo đặc thực tế.\n2. Nếu diện tích đo đặc thực tế nhiều hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất do việc đo đặc trước đây thiếu chính xác hoặc do khi kê khai đăng ký trước đây người sử dụng đất không kê khai hết diện tích nhưng toàn bộ ranh giới thửa đất đã được xác định là không thay đổi, không có tranh chấp với những người sử dụng đất liền kề, không do lấn, chiếm thì bồi thường theo diện tích đo đặc thực tế.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cbc56217dc142adb3792bd5f9d8ce15.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1272, + "img_h": 1839 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.jsonl b/manifests/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3768b701957e2c9593e63c4fd09bbf188b0132cb --- /dev/null +++ b/manifests/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.png", + "output_text": "\na) Đối với doanh nghiệp hoạt động kinh doanh, căn cứ kết quả phân loại cho từng tiêu chí 1, 2, 3 và tiêu chí 4 quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này để xếp loại cho từng doanh nghiệp như sau:\n- Doanh nghiệp xếp loại A khi không có tiêu chí xếp loại C, trong đó tiêu chí 2 và tiêu chí 4 được xếp loại A;\n- Doanh nghiệp xếp loại C khi có tiêu chí 2 xếp loại C hoặc có tiêu chí 2 xếp loại B và 3 tiêu chí còn lại xếp loại C;\n- Doanh nghiệp xếp loại B là doanh nghiệp còn lại không được xếp loại A hoặc loại C.\nb) Đối với doanh nghiệp được thành lập và thực tế hoạt động thường xuyên ổn định và chủ yếu là cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thì căn cứ kết quả xếp loại cho từng tiêu chí 1, 3, 4 và tiêu chí 5 quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này để xếp loại cho từng doanh nghiệp như sau:\n- Doanh nghiệp xếp loại A khi không có tiêu chí xếp loại C và có tiêu chí 4 và tiêu chí 5 xếp loại A;\n- Doanh nghiệp xếp loại C khi có tiêu chí 5 xếp loại C hoặc có tiêu chí 5 xếp loại B và 3 tiêu chí còn lại xếp loại C;\n- Doanh nghiệp xếp loại B là doanh nghiệp còn lại không được xếp loại A hoặc loại C.\n4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể phương thức đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều này.\nĐiều 31. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp\n1. Đối với doanh nghiệp:\na) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Nghị định này và các chỉ tiêu do cơ quan đại diện chủ sở hữu giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hàng năm cho các cơ quan quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này để thẩm định và công bố xếp loại cho doanh nghiệp;\nb) Doanh nghiệp là công ty mẹ gửi báo cáo đánh giá và xếp loại cho cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính, doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập gửi báo cáo đánh giá và xếp loại cho cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nc) Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp của các doanh nghiệp phải gửi theo thời gian do cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ccd39bbb5b94af798b81a86419f0bd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.jsonl b/manifests/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.jsonl deleted file mode 100644 index fca379a0ab3f0c0c650f8f870540eeecad67a9d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
60Máy đo sâu
Echo-sounder
61Hệ vô tuyến Decca
Decca navigator
62Máy hành hải vệ tinh
Satellite navigator
63Omega
Omega
64Loran
Loran
65Các thiết bị trợ giúp hành hải khác
Other aids to navigation
66Bộ phát tín hiệu sương mù
Fog signal apparatus
Vị trí
Location
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ÁN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYỂN ĐI DỰ ĐỊNHXuất bản bởi
Published by
Số
Number
Năm in
Year of print
Ngày tu chính, được dán hoặc
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chính gần nhất trên tàu
Lastest correction on board
Được sử dụng lúc xảy ra tai nạn (có hoặc không)
Was used at the accident (yes or no)
67Hải đồ
Chart
Tỷ lệ
Scale
68Danh bạ đèn biển
List of lights
69Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
\n24\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cdcd86494e04f4393cea81b5e55e9dd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.jsonl b/manifests/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.jsonl deleted file mode 100644 index a0de338266a42c130b4c079087072499871f776f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.png", - "output_text": "\nh) Người đại diện tham gia ban quản lý điều hành doanh nghiệp khác phải nghiên cứu đề xuất phương hướng, biện pháp hoạt động của mình tại doanh nghiệp khác để trình Hội đồng thành viên EVN phê duyệt.\ni) Người đại diện tại công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối của EVN phải có trách nhiệm hướng dẫn công ty con đi đúng mục tiêu, định hướng của EVN và Nhà nước, sử dụng quyền chi phối hoặc phủ quyết để quyết định việc bổ sung ngành nghề kinh doanh tại doanh nghiệp khác. Khi phát hiện doanh nghiệp đi chệch mục tiêu, định hướng của EVN, Nhà nước phải báo cáo ngay EVN. Sau khi được đại diện chủ sở hữu vốn thông qua cần tổ chức thực hiện ngay để nhanh chóng hướng công ty con đi đúng mục tiêu, định hướng đã xác định.\n12. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Người đại diện EVN tại doanh nghiệp khác: Thực hiện theo Quy chế nội bộ do EVN xây dựng phù hợp các quy định hiện hành của Chính phủ hướng dẫn về việc trích lập, quản lý quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.\n13. Người đại diện ngoài việc tuân thủ các quy định tại Quy chế này còn phải tuân thủ các quy định khác của EVN có liên quan đến Người đại diện.\n14. Trường hợp Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát, Người theo dõi phần vốn của EVN tại doanh nghiệp khác không thực hiện chế độ báo cáo theo quy định, lợi dụng quyền đại diện phần vốn hoặc cổ phần, thiếu trách nhiệm gây thiệt hại cho EVN và doanh nghiệp khác thì phải chịu trách nhiệm về sai phạm và bồi thường thiệt hại vật chất theo quy định của pháp luật và Quy chế này.\nĐiều 45. Kiểm soát viên tại EVN\n1. Kiểm soát viên tại EVN hoạt động theo Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ban hành kèm theo Quyết định số 35/2013/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan.\n2. EVN cử Kiểm soát viên tại các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ theo các quy định hiện hành.\nĐiều 46. Chế độ và chỉ tiêu báo cáo\n1. Trên cơ sở báo cáo tài chính và các báo cáo khác của doanh nghiệp, Người đại diện có trách nhiệm lập Hồ sơ doanh nghiệp, lập báo cáo một số chỉ tiêu tài chính hàng quý, năm bao gồm cả phần phân tích đánh giá tình hình quản lý và sử dụng vốn tại doanh nghiệp, khả năng thanh toán, kết quả kinh doanh,\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cff3b4d9ba0446facdcfa3d13a650ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.jsonl b/manifests/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9de01cecbf741b0167931cf37d126f13fa66cc2 --- /dev/null +++ b/manifests/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Thuế Tiêu thụ đặc biệt
4Thuế Tài nguyên
5Phí Bảo vệ môi trường
6Thuế Bảo vệ môi trường
\n4. Nơi nộp thuế:\n\nNộp cho ủy nhiệm thu:....( Tên ủy nhiệm thu )..., địa chỉ .....\nNộp tại trụ sở cơ quan Thuế:..... địa chỉ.....\nNộp tại kho bạc: ..... địa chỉ.....\nNộp tại ngân hàng: ..... địa chỉ.....\n\n5. Thời hạn nộp thuế\n5.1. Thuế môn bài nộp chậm nhất là ngày.....\n5.2 Đối với các loại thuế nộp theo quý thì thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày cuối cùng của quý.\nQuá thời hạn nộp thuế nêu trên mà chưa nộp đủ số tiền thuế theo Thông báo này vào ngân sách nhà nước thì Ông/Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nCơ quan thuế gửi kèm theo Thông báo lần đầu trong năm Bảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản.\nCơ quan thuế công khai thông tin cá nhân nộp thuế khoản trên trang thông tin điện tử ngành thuế ( http://gdt.gov.vn ) và tại .....(địa điểm niêm yết).....từ ngày 30 tháng 01 hàng năm.\nNếu có ý kiến phản hồi, đề nghị Ông/Bà liên hệ với .....( tên cơ quan thuế ).... theo số điện thoại: ..... địa chỉ: ..... để được hướng dẫn cụ thể.\nChi cục Thuế .....( tên cơ quan thuế ).... thông báo để Ông/bà được biết và thực hiện./   K\nNGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO THUẾ \n ...., ngày.....tháng.....năm.... \n (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ \n (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d2de747d66d43d7a722c2aa4eb232e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.jsonl b/manifests/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.jsonl deleted file mode 100644 index b2ec1ad7784e33e3f3ea53f62189c082c1977eda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.png", - "output_text": "\n41 \n Các hoạt động chính trên tàu Main activities on board \n \n \n 42 \n Hướng Direction \n GIÓ WIND \n Sức gió Strength \n Hướng Direction \n SÔNG WAVE \n Chiều cao Height \n Hướng Direction \n SÔNG LỬNG SWELL \n Chiều cao Height \n Hướng Direction \n DÒNG CHÁY CURRENT \n Tốc độ Speed \n \n \n 43 \n Mưa Rain \n Loại Type \n Sương mù Fog Có Yes Không No \n Tầm nhìn xa, hải lý Visibility in nautical miles \n Có băng hay không Presence of ice Có Yes Không No \n Nhiệt độ không khí Air temperature \n Nhiệt độ nước biển Sea water temperature \n \n \n \n 44 \n \n LJUS \n Ban ngày Daylight    Đêm Darkness    Bình minh/Hoàng hôn Dawn/Dusk\n \n Nếu có, loại băng If yes, type of ice\n45 \n HƯ HỎNG DAMAGES \n Loại tai nạn (xem ở trang 16) Type of accident (See page 16) \n Địa điểm Place \n Ngày Date \n Giờ Time \n Múi giờ Zone time \n \n \n 46 \n Vị trí Position \n \n \n \n Vĩ độ Latitude \n Kinh độ Longitude \n \n \n 47 \n Cảng rời Departure port \n Ngày rời Departure date \n Thời gian rời Time \n Cảng đích Destination \n \n \n 48 \n Cảng đến đầu tiên sau tai nạn First port after the accident \n Ngày đến Arrival date \n Thời gian đến Time \n \n \n 49 \n Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Did the ship proceed to the first port using its own propulsion machineries? \n Có   Không Yes   No \n \n \n 50 \n Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà v.v... Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.g: lost time, docking, ect.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d4bc54e598941339f96a835e7e5d1fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.jsonl b/manifests/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.jsonl deleted file mode 100644 index ef4ea2b1279a499d6c569070f657c28a5e239f67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SSTKý hiệu biểuTên biểuKý báo cáoNgày nhận báo cáo
16016.N/BCB-NNPTNTSản lượng làm sản ngoài gỗ chia theo loại làm sản và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
17017.H/BCB-NNPTNTSố vụ và diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phốQuý, nămBáo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
18018.H/BCB-NNPTNTSố vụ và diện tích rừng bị chặt phá chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phốQuý, nămBáo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
19019.N/BCB-NNPTNTNăng lực hiện có và năng lực mới tăng của các công trình thủy lợi chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 15 tháng 4 năm sau
20020.N/BCB-NNPTNTChiều dài và tỷ lệ kênh mương được kiến cố chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 15 tháng 4 năm sau
21021.H/BCB-NNPTNTDiện tích gieo trồng áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) chia theo tỉnh, thành phốVụ, nămVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau
22022.N/BCB-NNPTNTSố xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 15 tháng 4 năm sau
23023.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng tự nhiên bị suy thoái chia theo vùng2 nămNgày 20 tháng 4 năm sau
24024.H/BCB-NNPTNTDiện tích cây trồng bị hạn chia theo tỉnh, thành phốVụ, nămVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau
\n310\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0da84f25f15345f48ec9d9c193db72e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.jsonl b/manifests/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5350bd0ffc0c949af020f63c4bb278ee8df47a11 --- /dev/null +++ b/manifests/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng[25][26][27][28][29][30][31][32][33][34][35][36][37][38]
\n(KKT: Khu kinh tế; TNCN: thu nhập cá nhân; NPT: người phụ thuộc)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. ke\n...ngày... tháng ...năm .....\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0dbfc9666ea64ed089711475b1cd0e09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.jsonl b/manifests/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c1be064dc6386b1dbe40d00df77a2e482c4d1dd --- /dev/null +++ b/manifests/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.png", + "output_text": "\nĐƠN VỊ SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG LIỆT CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kế hoạch Chính phủ số: 1950 /QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTẬP THỂ\n\nVăn phòng Hội Nông dân tỉnh Lai Châu;\nHội Nông dân huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.\n\nHỘ GIA ĐÌNH\n\nHộ gia đình ông Giàng A Cháng, bản Háng Là, xã Tả Lèng, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;\nHộ gia đình ông Lưu Văn Lầu, bản Phiêng Luông II, xã Nậm Háng, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu;\nHộ gia đình ông Nguyễn Văn Trường, bản Phúc Khoa, xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu;\nHộ gia đình ông Lý Văn Thảng, bản Bum Nua, xã Bum Nua, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu;\nHộ gia đình ông Tần Văn Hoa, bản Sàng Giang, xã Bản Lang, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0dc2d6bada6e4350b384c2892df8368f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.jsonl b/manifests/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90608c72560f9c5a1d6248346096dea01e00aa13 --- /dev/null +++ b/manifests/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.png", + "output_text": "\n2. Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ mà nguồn thu nhập chính là từ hoạt động kinh doanh dịch vụ, khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất, kinh doanh; trường hợp người có đất thu hồi còn trong độ tuổi lao động thì được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm.\n3. Căn cứ cơ chế, chính sách giải quyết việc làm đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định và căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập và tổ chức thực hiện phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người có đất thu hồi là đất nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm phù hợp với từng loại hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi.\nPhương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm được lập và phê duyệt đồng thời với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trong quá trình lập phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm phải lấy ý kiến của người có đất thu hồi.\nĐiều 21. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở\n1. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận đất ở, nhà ở tái định cư mà số tiền được bồi thường về đất nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu quy định tại Điều 27 của Quy định này thì được hỗ trợ khoản chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu và số tiền được bồi thường về đất.\n2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự lo chỗ ở thì ngoài việc được bồi thường về đất còn được nhận khoản tiền hỗ trợ tái định cư. Căn cứ quy mô diện tích đất ở thu hồi, số nhân khẩu của hộ gia đình và điều kiện cư thế tại địa phương Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định mức hỗ trợ theo quy định sau:\na) Diện tích đất ở thu hồi đến dưới 200m^2 thì hỗ trợ một phần tư (1/4) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;\nb) Diện tích đất ở thu hồi từ 200m^2 đến dưới 400m^2 thì hỗ trợ thêm một phần hai (1/2) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;\nc) Diện tích đất ở thu hồi từ 400m^2 đến dưới 600m^2 thì hỗ trợ thêm ba phần tư (3/4) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;\nd) Diện tích đất ở thu hồi từ trên 600m^2 thì hỗ trợ thêm một (01) suất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền;\nSuất tái định cư tối thiểu tính bằng tiền được quy định tại Khoản 3 Điều 27 của Quy định này.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0df1cb4926e94b8ea56cd2b02d99f248.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1351, + "img_h": 1896 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.jsonl b/manifests/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.jsonl deleted file mode 100644 index 1e450cc3a8db837d69c73be711d5a66c9973e34a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.09.2014 11:14:20 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1745 /TTg-QHQT V/v Tham gia Chương trình toàn cầu do UNODC tài trợ\nHà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... 5..... Ngày: ..... 9.57.9.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Ngoại giao.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Việt Nam tham gia Chương trình toàn cầu (công văn số 5632/BKHĐT-KTĐN ngày 26 tháng 8 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý Việt Nam tham gia Chương trình toàn cầu \"Chương trình Kiểm soát công-ten-nơ\" do Cơ quan phòng chống, ma túy và tội phạm của Liên hợp quốc (UNODC) tài trợ không hoàn lại như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản trên.\nBộ Tài chính tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan hoàn thiện văn kiện dự án, ký Thư Thỏa thuận tham gia chương trình với đại diện nhà tài trợ và triển khai thực hiện theo quy định./.\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCác Vụ: TH, KTTH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3), TA 07\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0dfb21cd9429496fb08f4f10d99b7dd9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.jsonl b/manifests/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3edcd298c9cc2567fd1bc65652561cdbe052b2b5 --- /dev/null +++ b/manifests/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 09 Mẫu Giấy Chứng nhận y tế (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nMINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM VIETNAM FOOD ADMINISTRATION\nSOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness\nNumber: /XX-YY Ha Noi, .....\nHEALTH CERTIFICATE\nTo Whom It May Concern,\nBased on Testing Report number ... dated... of (name of testing unit), Vietnam Food Administration has certified that:\nName of product: (Use the enclosed document for the list of products, as applicable)\nLot number/Manufactured date and expiry date: .....\nProduct of/Manufactured by.....\nExported by.....\nThis/these above product/products has/have been complied with current regulations on food safety in Vietnam, fits for human consumption.\nDIRECTOR - GENERAL\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0dfd60459fbe4b3ab4f39af92f539b10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.jsonl b/manifests/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.jsonl deleted file mode 100644 index 20e88abe64f435e47a68d5282e7aeb42ac0615b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.png", - "output_text": "\nBiểu số: 017.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nBáo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý\nChính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau\nSỐ VỤ VÀ DIỆN TÍCH RỪNG BỊ CHÁY CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nQuý ... năm ... Chính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốSố vụ (Vụ)Diện tích (Ha)
Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuấtRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB12345678
Tổng số01
1. Chia theo nguồn gốc hình thành
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
2. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n333\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0dfdd09d06be4c729b1c2528a3e23cc4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.jsonl b/manifests/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dc36791ec6674c9960a6ce03abab8c08274559c --- /dev/null +++ b/manifests/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Xử lý vi phạm\nCán bộ, công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính nếu vi phạm hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo các quy định tại Quy chế này thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị kiểm điểm, xử lý trách nhiệm theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.\nTrong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Tư pháp để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of the City of Da Nang, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ DA NANG' and 'Q. NQH' at the bottom.\nDương Anh Diên\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e17caf84d674203be5facfb80b3895a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.jsonl b/manifests/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30ee5627a51f5c3913d5b45fff48813dd547c34c --- /dev/null +++ b/manifests/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.png", + "output_text": "\nII. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đấtHệ số điều chỉnh giá đất
1Xã □□ KHO :
1.1Khu vực I
1.1.1Đường Tỉnh lộ 721
1- Từ dọc Ma Thiên Lãnh đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946 (8)1401,00
2- Từ hết Trường TH Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) đến hết đường vào nghĩa trang thôn 5, Thửa số 209(7)2501,00
3- Từ hết đường vào nghĩa trang thôn 5, thửa số 203(7) đến đường vào xướng chế biên gỗ DN Phước Tiến, thửa số 584(7)3501,10
4- Từ đường vào xướng chế biên gỗ DN Phước Tiến, Thửa số 583(7) đến ngã ba đài tường niệm4501,20
5- Từ ngã ba đài tường niệm (mới) đến cầu mới Thị trấn Đại Tề5001,00
1.1.2Đường Liên Xã (Huyện lộ)
1- Từ ngã ba Đài tường niệm đến cầu sắt Đại Tề6151,05
2- Từ ngã ba Triệu Hải đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, Thửa số 29(6)3851,00
3- Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) đến cầu I1301,05
4- Từ Cầu I đến giáp ranh xã Triệu Hải1201,00
1.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ Tỉnh lộ 721 đến cầu Hải Thảo851,00
2- Từ cầu Hải Thảo đến giáp hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11)701,00
3- Từ hội trường thôn 9, Thửa số 568 911) đến hết Trường học Thôn 11, Thửa số 158(17)401,00
4- Đường thôn 6 từ giáp TL 721(bà Phong) đến hết nhà ông Tít401,00
5- Đường thôn 6 từ giáp TL 721(ông Đài) đến hết nhà ông Sơn401,00
6- Đường thôn 5 từ giáp TL 721(ông Anh) đến hết nhà ông Sừ401,00
7- Đường thôn 5 từ giáp TL 721(ông Kha) đến hết nhà ông Hiến401,00
8- Đường thôn 4 từ giáp TL 721(ông Sang) đến hết nhà ông Mỹ651,00
9- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã (ông Bồng) đến hết nhà ông Truyền351,00
10- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Điện) đến cầu Sắt601,00
11- Đường thôn 1 từ cầu Sắt đến hết đất nhà bà Tâm401,00
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e59ca05ee804d4bacdcc24e9808b76d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.jsonl b/manifests/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.jsonl deleted file mode 100644 index 6a2fd02885e2ed3c0e432574d1ac070e7fde18ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.png", - "output_text": "\nBiểu số: 018.H/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Báo cáo quý: Ngày 22 tháng cuối quý \n Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau\nSỐ VỤ VÀ DIỆN TÍCH RỪNG BỊ CHÁT PHÁ CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ \n Quý ... năm ... \n Chính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốSố vụ (Vụ)Diện tích (Ha)
Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuấtRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
AB12345678
Tổng số01
1. Chia theo nguồn gốc hình thành
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
2. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n334\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e5c53a60e464463a7c94a30cbd10e9f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e772332215c46478fe414c105a244ab.jsonl b/manifests/0e772332215c46478fe414c105a244ab.jsonl deleted file mode 100644 index 95d2cc821de584ced88bc5cd706ce5b17a40ee2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e772332215c46478fe414c105a244ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e772332215c46478fe414c105a244ab.png", - "output_text": "\nphát triển được vốn của EVN tại doanh nghiệp khác mà lỗi được xác định là do chủ quan gây nên thì những người này phải bồi thường thiệt hại cho EVN và chịu các hình thức kỷ luật phù hợp khác theo quy định của EVN và của pháp luật.\n8. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, Điều lệ của doanh nghiệp được giao trực tiếp quản lý phần vốn góp của EVN và nhiệm vụ do EVN giao.\n9. Người đại diện phải thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh một cách cẩn trọng theo đúng chỉ đạo của Hội đồng thành viên EVN, nhất là trong trường hợp là cổ đông, bên góp vốn chỉ phối.\n10. Người đại diện được quyết định các vấn đề của công ty con, công ty liên kết do mình làm đại diện phần vốn theo phân cấp của Hội đồng thành viên EVN và chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên EVN.\n11. Người đại diện phải xin ý kiến bằng văn bản để Hội đồng thành viên EVN có nghị quyết hoặc quyết định trước khi tham gia biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng thành viên của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác về các nội dung sau:\na) Phương hướng, chiến lược phát triển, kế hoạch đầu tư, kinh doanh dài hạn và hàng năm của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\nb) Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh quản lý chủ chốt của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\nc) Sửa đổi, bổ sung điều lệ của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\nd) Tăng, giảm vốn điều lệ của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\nd) Phương án chia lợi tức của công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\ne) Mua, bán tài sản hoặc huy động vốn giá trị lớn cần có biểu quyết của cổ đông hoặc bên góp vốn và các nội dung khác theo quy định của EVN.\ng) Trường hợp nhiều người cùng là đại diện của EVN tham gia Hội đồng thành viên của công ty có cổ phần, vốn góp của EVN thì Hội đồng thành viên chỉ định người phụ trách để chủ trì tổ chức bàn bạc, thống nhất ý kiến và xin ý kiến của Hội đồng thành viên EVN trước khi biểu quyết.\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e772332215c46478fe414c105a244ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.jsonl b/manifests/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57e3d863371cc1bb2bbee4828054f50f65fb1d2d --- /dev/null +++ b/manifests/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.png", + "output_text": "\nKhông tính vào thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn đối với lợi tức của doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ.”\nĐiều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung tiết b.1.2 điểm b khoản 1 Điều 3\n“b.1.2) Có quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tính đến thời điểm chuyển nhượng tối thiểu là 183 ngày.\nThời điểm xác định quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở là ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Riêng trường hợp được cấp lại, cấp đổi theo quy định của pháp luật về đất đai thì thời điểm xác định quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở được tính theo thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trước khi được cấp lại, cấp đổi.”\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 1 Điều 3\n“h) Thu nhập từ kiều hối được miễn thuế là khoản tiền cá nhân nhận được từ nước ngoài do thân nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người Việt Nam đi lao động, công tác, học tập tại nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân ở trong nước;\nTrường hợp cá nhân nhận được tiền từ nước ngoài do thân nhân là người nước ngoài gửi về đáp ứng điều kiện về khuyến khích chuyển tiền về nước theo quy định của Ngân hàng nhà nước Việt nam thì cũng được miễn thuế theo quy định tại điểm này.\nCăn cứ xác định thu nhập được miễn thuế tại điểm này là các giấy tờ chứng minh nguồn tiền nhận từ nước ngoài và chứng từ chi tiền của tổ chức trả hộ (nếu có).”\n3. Sửa đổi, bổ sung điểm n khoản 1 Điều 3\n“n) Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe; tiền bồi thường tai nạn lao động; tiền bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; các khoản bồi thường Nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật. Cụ thể trong một số trường hợp như sau:\nn.1) Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe là khoản tiền mà cá nhân nhận được do tổ chức bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe trả cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm đã ký kết. Căn cứ xác định khoản bồi thường này là văn bản hoặc quyết định bồi thường của tổ chức bảo hiểm hoặc toà án và chứng từ trả tiền bồi thường.\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e87c818b3f94eaeb2367c5ff233805e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.jsonl b/manifests/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.jsonl deleted file mode 100644 index 829453ff8d1ba0b18cf8cb176ca7fcf582844039..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.png", - "output_text": "\n\n▪ GVpgs là số lượng giảng viên cơ hữu có chức danh phó giáo sư\n▪ GVgs là số lượng giảng viên cơ hữu có chức danh giáo sư\n\n2. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo thạc sĩ:\nChỉ tiêu tuyển sinh đào tạo thạc sĩ tối đa hàng năm của cơ sở giáo dục đại học được phép đào tạo thạc sĩ được xác định theo công thức:\nCT_{\\text{ths.max}} = 3 \\times GV_{\\text{ts}} + 5 \\times GV_{\\text{pgs}} + 7 \\times GV_{\\text{gs}}\nTrong đó:\n\n▪ CT_{\\text{ths.max}} là chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo thạc sĩ tối đa hàng năm\n▪ GV_{\\text{ts}} là số lượng giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ\n▪ GV_{\\text{pgs}} là số lượng giảng viên cơ hữu có chức danh phó giáo sư\n▪ GV_{\\text{gs}} là số lượng giảng viên cơ hữu có chức danh giáo sư\n\n3. Cơ sở giáo dục đại học xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ trên cơ sở giảng viên cơ hữu theo khối ngành quy định tại Điều 3 của Thông tư này.\nĐiều 9. Quy trình đăng ký, thông báo chỉ tiêu tuyển sinh\n1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các cơ sở giáo dục đại học tự xác định và đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm với Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n2. Cơ sở giáo dục đại học có đào tạo khối ngành I, khi đăng ký với Bộ Giáo dục và Đào tạo, phải có sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý trực tiếp về chỉ tiêu tuyển sinh khối ngành này.\n3. Việc xác định và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh của các cơ sở giáo dục đại học được quy định theo năm lịch.\n4. Số liệu sử dụng để xác định chỉ tiêu tuyển sinh là số liệu của cơ sở giáo dục đại học tại thời điểm ngày 31 tháng 12 hàng năm.\n5. Cơ sở giáo dục đại học đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm sau theo Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Kế hoạch-Tài chính) trước 15 tháng 01 hàng năm.\n6. Sau khi nhận được đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh của cơ sở giáo dục đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm cho từng cơ sở trước 28 tháng 02 hàng năm.\nĐiều 10. Thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm\n1. Hàng năm, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ tổ chức kiểm tra, thanh tra việc xác định chỉ tiêu và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh của các cơ sở giáo dục đại học.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e8b7f920ee84d1eac1b38ce03c7fa01.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.jsonl b/manifests/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41e41b7238f4ed7ff5c08beaa34a46e1a024fbf4 --- /dev/null +++ b/manifests/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.png", + "output_text": "\nĐiều 17. Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp\n1. Báo cáo định kỳ của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội theo quy định tại Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP\nĐịnh kỳ 06 tháng, trước ngày 31 tháng 7; định kỳ hằng năm trước ngày 31 tháng 01, báo cáo về Cục Việc làm (Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn theo Mẫu số 30 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Báo cáo định kỳ của trung tâm dịch vụ việc làm theo quy định tại Khoản 5 Điều 34 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP\na) Trước ngày 03 hằng tháng, báo cáo về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) về việc thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn theo Mẫu số 31 ban hành kèm theo Thông tư này (tính theo tháng dương lịch của tháng liền trước thời điểm báo cáo);\nb) Định kỳ 06 tháng, trước ngày 15 tháng 7; định kỳ hằng năm trước ngày 15 tháng 01, báo cáo về Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) về tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn theo Mẫu số 32 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 18. Thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp, tiền hỗ trợ học nghề và kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động\n1. Trường hợp phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật hoặc giải quyết hướng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định của pháp luật thì cơ quan ban hành quyết định về việc hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp phải ban hành quyết định thu hồi số tiền đã chi sai.\n2. Căn cứ quyết định thu hồi theo quy định tại Khoản 1 Điều này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện.\n3. Tiền thu hồi theo quy định tại các Khoản 2 Điều này được chuyển vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nĐiều 19. Các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư\n1. Phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm của người lao động thực hiện theo Mẫu số 01.\n2. Phiếu giới thiệu việc làm cho người lao động thực hiện theo Mẫu số 02\n3. Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động thực hiện theo Mẫu số 03.\n4. Phiếu hẹn trả kết quả của trung tâm dịch vụ việc làm khi người lao động nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp, hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề được thực hiện theo Mẫu số 04.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ebed76388b3427683daf23042b655f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.jsonl b/manifests/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91a175d1a9f500f8e9143e61c7d5a19fcff065bb --- /dev/null +++ b/manifests/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.png", + "output_text": "\n3. Về đề nghị được áp dụng một mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động chuyên nhượng bất động sản là 2% trên giá chuyên nhượng: Giao Bộ Tài chính nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Chính phủ, Quốc hội trong việc sửa đổi, bổ sung Luật thuế thu nhập cá nhân theo quy định.\n4. Về kiến nghị sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 124/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về quy định một số cơ chế tài chính - ngân sách đặc thù đối với Thành phố Hồ Chí Minh: Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.\n5. Về chính sách xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa có liên quan đến quy định của pháp luật về miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất: Bộ Tài chính thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 2918/VPCP-KTN ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\n6. Về đề nghị phân kỳ nộp tiền sử dụng đất, tiền bán nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước: Đồng ý về chủ trương; giao Bộ Tài chính nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n7. Về việc sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp còn tạm giữ tại thành phố: Thành phố thực hiện theo quy định, lập phương án cụ thể, báo cáo Bộ Tài chính để xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n8. Về thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh đối với doanh nghiệp nhà nước trực thuộc: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.\n9. Về mô hình tổ chức hoạt động của Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước thành phố Hồ Chí Minh: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 2103/TTg-DMDN ngày 04 tháng 11 năm 2009.\n10. Về việc nộp lợi nhuận còn lại sau khi trích lập các quỹ theo quy định và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn nhà nước thuộc Thành phố: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.\n11. Về thẩm quyền quyết định mức thu và tỷ lệ phân chia các khoản phí, lệ phí trên địa bàn thành phố: giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, xử lý; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n12. Về công tác quản lý, điều hành giá trên địa bàn thành phố: Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan khẩn trương hoàn chỉnh dự thảo Nghị định hướng dẫn thi hành Luật giá, trình Chính phủ ban hành.\n13. Về đề nghị cho phép Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định việc bán chi định các cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố quản lý nhưng đã cho thuê: Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ,\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ee41e4f28864414b34182ca4c6dae04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.jsonl b/manifests/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adf7d5724a506a74d5cfd98230860f7d363d8f1a --- /dev/null +++ b/manifests/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.png", + "output_text": "\nb) Cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với cơ quan tài chính và công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Nghị định này.\n2. Đối với công ty liên kết\na) Tình hình sản xuất kinh doanh: Biến động về doanh thu, biến động về lợi nhuận so với hai năm gần nhất;\nb) Hiệu quả đầu tư vốn: Thu hồi vốn, thu lợi nhuận, cổ tức được chia từ khoản vốn đầu tư ra ngoài doanh nghiệp;\nc) Khả năng thanh toán, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;\nd) Việc chuyển nhượng vốn đã đầu tư.\n3. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu “Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết” mà công ty mẹ phải gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính.\n4. Công ty mẹ có trách nhiệm xây dựng biểu mẫu để thực hiện giám sát tài chính các công ty con, công ty liên kết theo nội dung quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.\nĐiều 16. Phương thức giám sát\n1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp.\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp.\n3. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp cơ quan tài chính xem xét, quyết định thực hiện hình thức giám sát trực tiếp tại công ty mẹ hoặc công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ.\nĐiều 17. Tổ chức giám sát\n1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:\na) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ef5c1188d484e04b936dd627dda1e79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.jsonl b/manifests/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.jsonl deleted file mode 100644 index 71e1de1268b6796b2e4d94781fccbc431b6179da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.png", - "output_text": "\nd) Có niêm yết đầy đủ nội quy ra, vào bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng nước ngoài khác (nếu có) ở vị trí dễ nhận biết tại cửa ra, vào Điểm kinh doanh.\nĐiều 6. Thời gian hoạt động\n1. Thời gian doanh nghiệp được phép tổ chức hoạt động kinh doanh là tất cả các ngày trong năm, trừ các ngày không được hoạt động theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n2. Doanh nghiệp được quyền tự tạm ngừng hoạt động kinh doanh theo nhu cầu quản lý. Trước thời điểm tạm ngừng kinh doanh tối thiểu mười lăm (15) ngày làm việc, doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản với cơ quan đăng ký kinh doanh, Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Cục Thuế địa phương. Nội dung thông báo phải nêu rõ thời điểm tạm ngừng kinh doanh, lý do tạm ngừng kinh doanh, thời gian dự kiến tiếp tục kinh doanh trở lại. Trong trường hợp có thay đổi về thời điểm tiếp tục kinh doanh trở lại, doanh nghiệp phải thông báo lại cho các cơ quan này bằng văn bản. Doanh nghiệp có trách nhiệm niêm yết tại Điểm kinh doanh tối thiểu 24 giờ trước thời điểm tạm ngừng kinh doanh.\n3. Trong trường hợp cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu tạm ngừng hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người chơi biết về thời điểm ngừng kinh doanh, ngay sau khi cơ quan quản lý nhà nước công bố quyết định yêu cầu tạm ngừng hoạt động kinh doanh.\nĐiều 7. Số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng\n1. Số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng được quy định cụ thể trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh căn cứ vào tổng số buồng lưu trú tại cơ sở lưu trú với tỷ lệ 05 buồng lưu trú thì doanh nghiệp được phép kinh doanh tối đa không quá 01 máy trò chơi điện tử có thưởng.\n2. Các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng được kinh doanh các chủng loại máy, loại hình trò chơi trên máy trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của Bộ Tài chính.\nĐiều 8. Thể lệ trò chơi\n1. Tất cả các trò chơi điện tử có thưởng khi đưa vào kinh doanh, doanh nghiệp phải xây dựng Thể lệ trò chơi phù hợp với cách thức chơi, tỷ lệ trả thưởng, thiết kế riêng của từng loại máy và gửi Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương để theo dõi. Thể lệ trò chơi phải phù hợp với quy định pháp luật và thể hiện đầy đủ các nội dung cơ bản như sau:\n\na) Mô tả và giải thích từ ngữ của trò chơi điện tử có thưởng;\nb) Hình ảnh và chỉ dẫn cách sử dụng các chức năng của máy;\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0eff812b4cc04540a7c05653b0dab1c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.jsonl b/manifests/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dc7beeae99a3fc3cefc82be961f4e9e083e4757 --- /dev/null +++ b/manifests/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.png", + "output_text": "\n52\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 80. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,14
7Ghế tựacái02960,14
8Tủ tài liệucái01960,07
9Đồng hồ treo tườngcái01360,07
10Quạt thông gió 40Wcái01360,02
11Quạt trần 100Wcái01360,02
12Đèn Neon 40Wbộ02300,14
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,04
14Bộ lưu điệnbộ01600,19
15Điện năngkw0,58
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các loại PTĐ bức xạ.\nĐiều 81. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
1Đèn neon 40Wbộ02361,85-
2Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,62-
3Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,05-
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f37c7cc8093430192c753389c0e700a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.jsonl b/manifests/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.jsonl deleted file mode 100644 index ccef38e05704076e291e8e53684c754f2d495f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n404\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f8906b8d42040298e63ad3b3a5b07c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.jsonl b/manifests/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b9a1d30a784781ed0fc9e49af571ce1e32f0b70 --- /dev/null +++ b/manifests/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'VĂN HÓA' at the bottom. Inside the seal is a stylized image of a person and a landscape.\nPhụ lục\nMẪU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG “GIẢI THƯỜNG HỒ CHÍ MINH”, “GIẢI THƯỜNG NHÀ NƯỚC” VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT\n(Thực hiện kèm theo Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)\n
Mã sốMẫu biểu
Mẫu số 1aBản đăng ký tác phẩm, công trình xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 1bBản đăng ký tác phẩm, công trình xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 2aTờ trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 2bTờ trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 3aDanh sách tác giả có tác phẩm, công trình đủ điều kiện đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 3bDanh sách tác giả có tác phẩm, công trình đủ điều kiện đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 4aBiên bản họp Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 4bBiên bản họp Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 5aBiên bản kiểm phiếu xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 5bBiên bản kiểm phiếu xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 6aBáo cáo quá trình xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng
Mẫu số 6bBáo cáo quá trình xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng
Mẫu số 7aPhiếu bầu xét tặng các tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
Mẫu số 7bPhiếu bầu xét tặng các tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fc5b409d11e4918aaeea898ec61a05b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.jsonl b/manifests/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.jsonl deleted file mode 100644 index 552641dff29f610985cab1d82e2fbd73de59129f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.03.2014 08:37:23 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH-BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 207/2013/TTLT-BTC-BKHCN\nHà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2013\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN GIỜ ... NGÀY ... 27/12 Thành lập ... T.Đ.T\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... Ngày: 28/02\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nQuy định quản lý tài chính các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;\nThực hiện Quyết định số 1244/QĐ-TTg ngày 25/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu giai đoạn 2011-2015;\nBộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư liên tịch quy định quản lý tài chính các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015.\nCHƯƠNG I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định quản lý tài chính đối với các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình) được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định phê duyệt theo phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu quy định tại Quyết định số 1244/QĐ-TTg ngày 25/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu giai đoạn 2011-2015.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0fde83a279cb4c328a6c9b8ccb052e59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.jsonl b/manifests/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56e60d375d2b239aeca8cc004addaad8208df5e1 --- /dev/null +++ b/manifests/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.png", + "output_text": "\n5. Giữ bí mật về tên, mật khẩu và các thông tin có liên quan đã được cơ quan hải quan cung cấp. Cam kết chỉ sử dụng tên và mật khẩu để truy nhập vào mạng máy tính tại cơ quan hải quan để thực hiện việc khai báo, không được xâm hại làm hư hỏng Hệ thống máy tính và dữ liệu của cơ quan hải quan. Nếu gây ra hư hỏng cho Hệ thống, phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và chịu mọi chi phí khắc phục, sửa chữa.\n6. Định kỳ hàng quý phải xuất trình sổ sách ghi chép số liệu khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu cho Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân khai thác giếng khí ngoài khơi.\nĐiều 30. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân khai thác giếng khí ngoài khơi.\n1. Bộ trí cán bộ trực Hệ thống liên tục trong giờ làm việc để kiểm tra dữ liệu khai báo, thông báo số tờ khai, phản hồi thông tin cho thương nhân đảm bảo chính xác, nhanh chóng, kịp thời. Thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn dữ liệu như: sao lưu dữ liệu, phòng chống vi rút,...\n2. Công chức hải quan được giao nhiệm vụ sử dụng Hệ thống có trách nhiệm đảm bảo bí mật tên và mật khẩu được giao, sử dụng đúng chức năng chương trình được phân công;\n3. Khi phát hiện ra sai sót dữ liệu trên Hệ thống vượt thẩm quyền giải quyết, công chức hải quan phải báo cáo cho Lãnh đạo Chi cục để xử lý.\n4. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định đột xuất kiểm tra thực tế hàng hóa để đánh giá việc chấp hành pháp luật hải quan của thương nhân hoặc trong trường hợp phát hiện lô hàng có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.\nTrường hợp lô hàng phải kiểm tra thực tế: Quy trình thủ tục hải quan thực hiện theo quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại hiện hành.\nĐiều 31. Chính sách thuế và thủ tục quản lý thuế:\nThực hiện theo chính sách, thủ tục quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành, ngoài ra, có một số quy định riêng dưới đây:\n1. Thời hạn nộp thuế là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.\n2. Thuế suất, tỷ giá tính thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế, có hiệu lực tại thời điểm đăng ký tờ khai.\nMục 6\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU KINH DOANH CHUYÊN KHẨU\nĐiều 31. Thủ tục hải quan\n1. Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh chuyên khẩu được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam thì không phải làm thủ tục hải quan.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/102385633d2e4f5eb17f620aeb8c1da5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.jsonl b/manifests/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.jsonl deleted file mode 100644 index 725ce4520bc0c9a9fab5794f65f4bb06d4682e82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.12.2014 09:24:43 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 16 /2014/QĐ-UBND\nPhú Thọ, ngày 20 tháng 11 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v ban hành Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô và bằng đường sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐẾN Số: S Ngày: 20/11\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004; Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Căn cứ Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá; Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 580/TTr-STC ngày 16/10/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô và bằng đường sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ( theo phụ lục kèm theo ). Cước vận chuyển hàng hóa quy định tại Quyết định này là mức cước tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được áp dụng trong trường hợp sau:\n\nLàm căn cứ xác định mức trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách Nhà nước.\nTrường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa áp dụng theo mức cước trúng thầu và điều kiện cụ thể của hợp đồng.\nLàm căn cứ để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh tham khảo trong quá trình ký kết hợp đồng cước vận chuyển hàng hóa ngoài các trường hợp nêu trên.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bồi bổ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 16/2/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô.\nTrường hợp các đơn vị có khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì vẫn tiếp tục thực hiện giá cước\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/10339539103d41b5950ba877c6c3917e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/103fc20558734133a156a680e93b215d.jsonl b/manifests/103fc20558734133a156a680e93b215d.jsonl deleted file mode 100644 index dd8b011d1fd47bfe747b4294cc599ba616e503bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/103fc20558734133a156a680e93b215d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/103fc20558734133a156a680e93b215d.png", - "output_text": "\n- Nhà cung cấp:\n1.4/ Giao dịch qua Email : (Địa chỉ Email)\n2. Báo cáo tình hình giao dịch trực tuyến\n2.1/ Số lượng tài khoản hiện nay (tính đến ngày / / ): ....., tăng/giảm .....tài khoản so với cùng kỳ năm trước.\nTổng số tài khoản đăng ký giao dịch trực tuyến (tính đến ngày / / ): ....., tăng/giảm .....tài khoản so với cùng kỳ năm trước.\nTrong đó :\n
STTPhương thức giao dịchSố tài khoản NĐT đăng kýSố tài khoản NĐT giao dịch thực tế trong nămTăng/ giảm so với năm trước (%)
1Qua Internet
2Qua điện thoại
3Qua SMS
4Qua Email
\n2.2 /Báo cáo chi tiết về tình hình giao dịch trực tuyến của năm báo cáo.\n(báo cáo theo số lượng và giá trị giao dịch trực tuyến trong năm theo từng phương thức giao dịch: internet, điện thoại, email, sms)\n
STTPhương thức giao dịchKhối lượng giao dịchGiá trị giao dịchSố lượng lệnh khớp
Năm báo cáo% tăng/ giảm so với năm trướcNăm báo cáo% tăng/ giảm so với năm trướcNăm báo cáo% tăng/ giảm so với năm trước
1Qua Internet
2Qua điện thoại
3Qua SMS
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/103fc20558734133a156a680e93b215d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.jsonl b/manifests/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.jsonl deleted file mode 100644 index 9ae47c8e93f77c7b38885b7bb0714e7ba8192c87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 10:04:51 +07:00\nFDT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 524 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 14/4/.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 05/TTr-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 378/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 tập thể và 25 cá nhân thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm học 2008-2009 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, tập thể và cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÒNG THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/104487791fb34369bc2ff7a04c765880.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.jsonl b/manifests/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c32fd28226dd5a7f99dca093872c1eaad467c82e --- /dev/null +++ b/manifests/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.png", + "output_text": "\nhoặc được giao quản lý, Bộ quản lý ngành tổng hợp kết quả giám sát đối với công ty cổ phần vốn nhà nước vào Báo cáo kết quả giám sát tài chính của Bộ để gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 7 của năm báo cáo đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm.\n- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp chuyển đổi, cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập và giao Sở Tài chính tổng hợp kết quả giám sát tài chính và gửi về Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 7 của năm báo cáo đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm.\n- Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo kết quả giám sát của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo Chính phủ trước ngày 30 tháng 9 năm báo cáo đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 7 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm. Nội dung báo cáo bao gồm nội dung đánh giá hiệu quả hoạt động và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong phạm vi toàn quốc.\n2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ\na) Báo cáo giám sát tài chính\nĐịnh kỳ hằng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 33 và gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\nb) Báo cáo Kết quả giám sát tài chính\nCăn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu tổng hợp Báo cáo kết quả giám sát tài chính và gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp theo để Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Chính phủ về hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong phạm vi toàn quốc.\nĐiều 36. Đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước\nCơ quan đại diện chủ sở hữu căn cứ tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước để nghiên cứu, xây dựng tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại các doanh nghiệp có vốn nhà nước theo hai\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/105c28e5fa784efc99d3c42d499fe5cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.jsonl b/manifests/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.jsonl deleted file mode 100644 index f2bf288374a7f83798c7bb42d0dc8e19f9717a29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\nViệc sử dụng các chi tiết tiếp xúc với ethanol của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol được chế tạo từ các vật liệu không quy định trong cột A, Bảng 1 phải được sự đồng ý của Bộ Công Thương.\n2.1.1.2. Các chi tiết tiếp xúc với ethanol của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol không được chế tạo từ các vật liệu trong cột B, Bảng 1.\nBảng 1: Quy định về vật liệu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttVật liệuĐược sử dụng
(Cột A)
Cấm sử dụng
(Cột B)
1Kim loạiNhôm (Aluminum)
Đồng thiếc (Bronze)
Thép thường (carbon steel)
Thép không gỉ (stainless steel)
Kẽm (Zinc)
Đồng thau (Brass)
Chì
2Vật liệu có tính đàn hồi (Elastomers)Cao su thiên nhiên (natural rubber)
Cao su Buna-N(*) (đối với đệm, ống nối mềm)
Fluore(*)
Fluorosilicone(**)
Neoprene (đối với đệm, ống nối mềm)
Cao su polysulfide
Viton(*)
Cao su Buna-N(*)
(đối với gioăng, đệm-seal)
Neoprene (đối với gioăng, đệm-seal)
Cao su urethane
3NhựaAcetal
Nylon
Polyethylene
Polypropylene
Nitrile
Teflon(*) (đối với chất bít kín mối ghép ống)
Nhựa gia cường sợi thủy tinh(**) (fiberglass reinforced plastic)
Polyurethane(**)
Polyvinyl chloride (PVC)
Polyamide
Methylmethacrylate
\nGhi chú:\n(*) Sản phẩm thương mại;\n(**) Sản phẩm có chứng nhận của nhà sản xuất.\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1063a5f70e5448e28c32a906b77f2927.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.jsonl b/manifests/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a9bfa9476d1139e6f267602bd1b61d9d301599c --- /dev/null +++ b/manifests/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8.55- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh ông Soan)1401,00
8.56- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ông Ng-Đ Hồng)1401,00
8.57- Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh HT 4B)1401,00
8.58- Đường TDP 4B+4C từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ô Viết Chu)1401,00
\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dong Nai Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI'.\nĐoàn Văn Việt\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/10e0cd58b4cb4bad8d6a8fe2eb995835.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.jsonl b/manifests/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.jsonl deleted file mode 100644 index 66421a0340857226bbc73ab192d4447b5dfb39bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.png", - "output_text": "\nTechnical drawing of a rectangular sign for 'TẶNG LÊN TUYỆT MẬT TỪ:.....'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'TẶNG LÊN TUYỆT MẬT' is on the top line, and 'TỪ:.....' is on the bottom line. The spacing between the text and the inner border is 2 mm. The overall width is 50 mm and height is 13 mm.\n8. Mẫu dấu “TẶNG LÊN TỐI MẬT”: Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ “TẶNG LÊN TỐI MẬT”, hàng thứ hai là chữ “TỪ:.....” ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.\nTechnical drawing of a rectangular sign for 'TẶNG LÊN TỐI MẬT TỪ:.....'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'TẶNG LÊN TỐI MẬT' is on the top line, and 'TỪ:.....' is on the bottom line. The spacing between the text and the inner border is 2 mm. The overall width is 55 mm and height is 13 mm.\n9. Mẫu dấu “TÀI LIỆU THU HỒI”: Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"TÀI LIỆU THU HỒI\", hàng thứ hai là dòng chữ \"THỜI HẠN\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.\nTechnical drawing of a rectangular sign for 'TÀI LIỆU THU HỒI THỜI HẠN:.....'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'TÀI LIỆU THU HỒI' is on the top line, and 'THỜI HẠN:.....' is on the bottom line. The spacing between the text and the inner border is 2 mm. The overall width is 55 mm and height is 13 mm.\n10. Mẫu dấu \"CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ\": Hình chữ nhật, kích thước 70mm x 9mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm, bên trong là hàng chữ \"CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ\" trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cách đều đường viền bên ngoài 02mm.\nTechnical drawing of a rectangular sign for 'CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ'. The sign is enclosed in a double-line border. The outer border is 2 mm thick, and the inner border is 1 mm thick. The text 'CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ' is on the top line. The overall width is 70 mm and height is 9 mm.\n11. Mẫu dấu chữ “A”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm, chiều cao của chữ\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/10fc698128cc4c9098cf6dc3864fe82f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.jsonl b/manifests/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.jsonl deleted file mode 100644 index 40573dbe058839cca3da4a46424ac424f22bcabc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.png", - "output_text": "\nHàng bậc 4 bao gồm: Nhà máy, trường, nuôi các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng đồ bán, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi.\nSeal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM' around a central emblem.\n5. Trường hợp vận chuyển hàng hóa không có tên trong danh mục 4 bậc hàng trên: Chủ hàng và chủ phương tiện cần cử vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.\n6. Mức cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên đường đặc biệt xấu (loại 6): Được tính thêm 20% so với mức cước của đường loại 5.\nII. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC TĂNG (CỘNG THÊM), GIẢM (TRỪ ĐI) CƯỚC SO VỚI MỨC CƯỚC CƠ BẢN QUY ĐỊNH\n1. Cước vận chuyển một số hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của tỉnh miền núi, phải sử dụng phương tiện ba cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.\n2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện vận tải từ 3 tấn trở xuống được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.\n3. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về. Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về.\n4. Cước vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự xếp đồ hàng:\n4.1. Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) cộng thêm 15 % mức cước cơ bản.\n4.2. Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút, xả (xe STec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản.\n4.3. Ngoài mức cước quy định tại điểm 4.1 và 4.2 nói trên, mỗi lần sử dụng:\na. Thiết bị tự đổ, thiết bị hút xả, được cộng thêm 3.000 đ/tấn hàng.\nb. Thiết bị nâng hạ, được cộng thêm 3.600 đ/tấn hàng.\n5. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong Container. Trọng lượng tính cước là trọng tải đăng ký của Container.\n6. Trường hợp vận chuyển hàng thiếu tải, cước vận chuyển tính như sau:\na. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký phương tiện.\nb. Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% - 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện.\nc. Nếu hàng hóa vận chuyển xếp được trên 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng trọng lượng hàng hóa thực chở.\n7. Trường hợp vận chuyển hàng quá khổ hoặc quá nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển cộng thêm 20% mức cước cơ bản. le\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/115a4da1cb2644cdb072b5608a82d20c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.jsonl b/manifests/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.jsonl deleted file mode 100644 index 4cdca1a9fe42169aa803640138b3254077460e2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n3.1.4. Chênh lệch giữa 2 kết quả xác định song song không được vượt quá 0,02 \\text{ g/cm}^3 . Kết quả cuối cùng là trung bình cộng của 2 kết quả thu được, làm tròn số đến 0,01\n3.2. Xác định tốc độ nổ\n3.2.1. Phần chuẩn bị mẫu thử được tiến hành như sau:\nGhép các thời môi nổ với nhau để đạt được chiều dài theo quy định. Lưu ý khi ghép không được để vị trí các lỗ của các thời môi nổ trùng nhau.\n3.2.2. Xác định tốc độ nổ:\n3.2.2.1. Thực hiện theo TCVN 6422 : 1998.\n3.2.2.2. Các thao tác tiếp theo thực hiện theo TCVN 6422:1998.\n3.3. Xác định sức nén trụ chì\nThực hiện theo TCVN 6421 : 1998.\n3.4. Xác định độ nhạy va đập bằng phương pháp Kast\n3.4.1. Nguyên lý phương pháp\nDùng búa rơi với khối lượng xác định cho rơi thẳng đứng từ độ cao cố định xuống hai viên bi hình trụ chồng lên nhau, giữa hai viên bi có chứa mẫu thử nổ. Tỷ lệ nổ các mẫu thử thể hiện tính nhạy nổ va đập của thuốc môi nổ và được tính bằng phần trăm (%).\n3.4.2. Dụng cụ, hóa chất\n3.4.2.1. Búa Kast ( P = 10\\text{kg} ; h = 25\\text{cm} ).\n3.4.2.2. Bộ chày côi bằng đồng.\n3.4.2.3. Tủ sấy chân không, khoảng nhiệt độ làm việc từ 0 đến 200^\\circ\\text{C} .\n3.4.2.4. Cân phân tích có độ chính xác đến 0,0002\\text{g} .\n3.4.2.5. Thuốc môi nổ.\n3.4.2.6. Bộ bi côi thử nổ, số lượng 50 bộ.\n3.4.2.7. Bộ rây có kích thước lỗ 0,08 \\text{ mm} và 0,16 \\text{ mm} .\n3.4.2.8. Bình hút ẩm.\n3.4.3. Phương pháp tiến hành\n3.4.3.1. Chuẩn bị thí nghiệm\n- Chuẩn bị thiết bị búa KAST: Lau sạch thiết bị búa KAST bằng giẻ lau. Kiểm tra nút ấn, lấy hãm; thẳng bằng của thiết bị, chiều cao rơi của búa;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/117bc53471224bcea6027a70cf82ca0e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/118852660bc645c28afd131447f57057.jsonl b/manifests/118852660bc645c28afd131447f57057.jsonl deleted file mode 100644 index 561b90b734bfbe6492c753ba75011397085bd251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/118852660bc645c28afd131447f57057.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/118852660bc645c28afd131447f57057.png", - "output_text": "\nBiểu số: 024.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ Ngày nhận báo cáo: Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7 Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10 Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nDIỆN TÍCH CÂY TRỒNG BỊ HẠN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nVụ .../ Năm ...\nĐơn vị báo cáo: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cây hàng nămCây lâu năm*
Diện tích bị hạnTrong đóTổng diện tích bị hạnTrong đó mất trắng
Tổng sốTrong đó mất trắngLúaRau màu các loạiCây CN hàng năm
Tổng sốTrong đó mất trắng
A12345678
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nGhi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n341\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/118852660bc645c28afd131447f57057.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.jsonl b/manifests/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88f2a112c893809c816e8cc63fde8a0d3b83c38d --- /dev/null +++ b/manifests/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.png", + "output_text": "\n4. Giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang chủ động có văn bản gửi Thủ tướng Chính phủ, Văn phòng Trung ương Đảng xin lùi thời gian trình Bộ Chính trị Đề án này sang quý IV/ 2013\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các Bộ, cơ quan có liên quan biết, thực hiện../\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nTTg, các PTTg;\nCác Bộ: KHĐT, TC, GTVT, NNPTNT, VHTTDL, QP, CA, XD, TNMT, CT, NV; LĐTBXH, UBĐT;\nBan chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Kiên Giang;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT;\nCác Vụ: KTTH, KTN, NC, TH;\nLưu: VJVIII(3), G.yl\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a signature of Nguyễn Quang Thắng.\nNguyễn Quang Thắng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11a0ccb949b44f48b70630ab52c88e52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.jsonl b/manifests/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.jsonl deleted file mode 100644 index 575c5a3c949c42ecd76a75e83c8a48f26b484feb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.png", - "output_text": "\nMẪU SỐ 03-TTr\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)\nCƠ QUAN TIẾN HÀNH THANH TRA ĐOÀN THANH TRA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ .../QĐ-...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày .... tháng .... năm .....\nBIÊN BẢN\nThanh tra công tác.....\nCăn cứ Quyết định thanh tra số...../QĐ-.....ngày .../.../... của ..... về việc .....\nTừ ngày.... đến ngày .... tháng .... năm..., tại ..... Đoàn thanh tra tiến hành thanh tra công tác.....\n1. Đại diện Đoàn thanh tra:\n\nÔng (bà) ..... chức vụ .....\nÔng (bà) ..... chức vụ .....\n\n2. Đại diện .....\n\nÔng (bà) ..... chức vụ .....\nÔng (bà) ..... chức vụ .....\n\n3. Nội dung thanh tra\n..... ..... ..... ..... .....\nBiên bản kết thúc vào hồi...giờ ..... ngày ...../...../.....\nBiên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành ..... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./\nĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA (Ký và ghi rõ họ tên)\nĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu)\nNGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký và ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11ac0e8cd0b340ec8f25272f401e6028.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.jsonl b/manifests/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.jsonl deleted file mode 100644 index ce64e89abfc412f9dbe26aefef290400476d4b4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.png", - "output_text": "\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1: Ghi tỷ lệ diện tích gieo trồng nhóm cây hàng năm được tiêu nước báo cáo theo danh mục tỉnh, thành phố của cột A.\nCột 2, 3, 4, 5: Ghi tỷ lệ diện tích cây hàng năm được tiêu chia theo hình thức tiêu.\nCột 6, 7, 8 ... 20: Ghi tỷ lệ diện tích lúa, rau màu, cây công nghiệp hàng năm (lạc, đỗ tương, vừng, bông, đậu, cói, mía,...) được tiêu nước và theo các hình thức.\nCột 21, 22, 23, 24, 25: Ghi tỷ lệ diện tích cây lâu năm được tiêu theo hình thức tiêu.\nCột 26, 27, 28, 29, 30: Ghi riêng tỷ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, sơn...) được tiêu nước theo hình thức tiêu.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 004.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng; tỷ lệ che phủ rừng chia theo tỉnh, thành phố\nA. Diện tích rừng hiện có\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nMột đối tượng được xác định là rừng, theo Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau:\n(1) Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vượt ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre, nứa... có khả năng cung cấp gỗ, lâm sản ngoài gỗ và các giá trị trực tiếp và gián tiếp khác như bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường và cảnh quan.\nRừng mới trồng các loài cây thân gỗ và rừng mới tái sinh sau khai thác rừng trồng có chiều cao trung bình trên 1,5 mét đối với loài cây sinh trưởng chậm, trên 3,0 m đối với loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ từ 1.000 cây/ha trở lên được coi là rừng.\nCác hệ sinh thái nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có rải rác một số loài cây lâu năm là cây thân gỗ, tre, nứa, cau dừa... không được coi là rừng.\n(2) Độ tán che của tán cây là thành phần chính của rừng phải từ 0,1 trở lên;\n(3) Diện tích liền khoảnh tối thiểu từ 0,5 ha trở lên, nếu là dải cây rừng phải có chiều rộng tối thiểu 20 mét và có từ 3 hàng cây trở lên.\nDiện tích rừng hiện có là diện tích đất tại thời điểm quan sát có hệ sinh thái gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác.\n349\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11cb9decd1494c80848949640d8e79f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.jsonl b/manifests/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3ba3c82a3364c2645f42756914c8699d6d5601d --- /dev/null +++ b/manifests/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Quyết định1832/2008/QĐ-UBND09/10/2008trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhBài bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Hết hiệu lực do nội dung vẫn bản điều chỉnh nội dung quy định tại Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn, mà Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bổ trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
174Quyết định2196/2008/QĐ-UBND03/12/2008V/v bổ sung Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 2645/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
175Quyết định2220/2008/QĐ-UBND04/12/2008Ban hành Quy chế khen thưởng tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 14/11/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
176Quyết định2399/2008/QĐ-UBND30/12/2008V/v sửa đổi, bổ sung Điều 3, Chương II, Quy định chính sách khuyến khích tài năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức cơ trình độ cao ban hành kèm theo Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnhHết hiệu lực vì Quyết định 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 ngày 04/3/2003 cần cử vào Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình, Nghị quyết này đã bãi bỏ bởi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
177Quyết định03/2009/QĐ-UBND08/01/2009V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình.
178Quyết định
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/11ce58ca77ae43549986f8a835ef6f05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.jsonl b/manifests/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.jsonl deleted file mode 100644 index 39c17c58edba9e6214e8d946348b7bf6ed0386cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.png", - "output_text": "\nLuật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và quy định về xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố.\nQuy định về thủ tục hành chính sau khi ban hành phải được kịp thời công bố, công khai và tổ chức thực hiện theo quy định.\nChương III\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 9. Kinh phí thực hiện việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo\nKinh phí thực hiện việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo do ngân sách thành phố cấp theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp về công tác xây dựng văn bản và công tác kiểm soát thủ tục hành chính.\nĐiều 10. Tổ chức thực hiện\n1. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này.\n2. Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện Quy chế và theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.\nTrong quá trình triển khai thực hiện Quy chế nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Tư pháp để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp/.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH\nDương Anh Điền\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11e01d997c434c2cb20242aefdc56b6f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.jsonl b/manifests/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cca414dbd05aa49c417b18a5590bd3f7eaf92aab --- /dev/null +++ b/manifests/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.png", + "output_text": "\nI/TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIỀN ĐẦU TƯ NẤM ....\nĐơn vị tính: Đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTNội dungDự toán
NSNN bổ trí
Chi phí thực hiệnGhi chú
Tổng chi phí
NSNN hỗ trợ
Huy động
dòng góp, tài trợ
(1)(2)(3)(4) = (5) + (6)(5)(6)(7)
1Hoạt động nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đổi tác đầu tư
1.1
1.2
..
2Hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư
2.1
2.2
..
3Xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư
3.1
3.2
..
4Xây dựng ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động XTĐT
4.1
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/120dfb38f7a146b593ad1c09f6ca3dee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.jsonl b/manifests/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.jsonl deleted file mode 100644 index 381882f08255dab2ef9823f8be2830eec4381eac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cây lâu năm được tưới (%)
Mã sốTỷ lệ chungTrong đó cây công nghiệp lâu năm
Tổng sốChia theo hình thức tướiTổng sốChia theo hình thức tưới
Tự chảyBơm điệnBơm đầuKhácTự chảyBơm điệnBơm đầuKhác
AB21222324252627282930
Cả nước01
Thía theo tỉnh, thành phố
Thía theo Danh mục đơn vị hành chính
\nGhi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n314\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1213b73844bb4ac1a551079a1f4c3c41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.jsonl b/manifests/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a34d517b05bbf8fca82a1501e0eb06db458ab06 --- /dev/null +++ b/manifests/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.png", + "output_text": "\ngiá trị gia tăng;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;\nBộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau:\nChương I\nCHÍNH SÁCH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH\nĐiều 1. Người nộp thuế\n1. Người nộp thuế theo hướng dẫn tại Chương I Thông tư này là cá nhân cư trú bao gồm cá nhân, nhóm cá nhân và hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là cá nhân kinh doanh). Lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh bao gồm cả một số trường hợp sau:\na) Hành nghề độc lập trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật.\nb) Làm đại lý bán đúng giá đối với đại lý xã số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với công ty xã số kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp.\nc) Hợp tác kinh doanh với tổ chức.\nd) Sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản không đáp ứng điều kiện được miễn thuế hướng dẫn tại điểm e, khoản 1, Điều 3 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính.\n2. Người nộp thuế nêu tại khoản 1 Điều này không bao gồm cá nhân kinh doanh có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống.\nĐiều 2. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản\n1. Nguyên tắc áp dụng\na) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản (sau đây gọi là\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/121a12e5c3194fe0bb0f3af8eb93929d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.jsonl b/manifests/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1123628af05496d4725cfb87bb2b2b788183840 --- /dev/null +++ b/manifests/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.08.2014 08:23:44 +07:00\nTTĐT\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 56/NQ-CP\nHà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 04/8.....\nHOÀ TỐC stamp\nNGHỊ QUYẾT\nPhiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 7 năm 2014\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;\nTrên cơ sở thảo luận của các thành viên Chính phủ và kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại phiên họp thường kỳ, tổ chức ngày 30, 31 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT NGHỊ:\n1. Về tình hình kinh tế - xã hội tháng 7 và 7 tháng năm 2014; tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014:\nChính phủ thống nhất đánh giá: Tình hình kinh tế - xã hội tháng 7 và 7 tháng tiếp tục chuyển biến tích cực. Giá tiêu dùng tăng thấp; lãi suất, tỷ giá, thị trường ngoại hối ổn định. Xuất khẩu duy trì đà tăng trưởng cao và tiếp tục xuất siêu. Tiến độ thu ngân sách cao hơn cùng kỳ các năm trước. Giải ngân vốn FDI, ODA đạt khá. Sản xuất công nghiệp, nhất là công nghiệp chế biến, chế tạo tiếp tục phục hồi với tốc độ cao hơn so với cùng kỳ năm trước. Sản xuất nông nghiệp tuy chịu ảnh hưởng của thiên tai nhưng vẫn duy trì phát triển tốt. Khu vực dịch vụ đạt tốc độ tăng trưởng cao. Công tác đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo đạt kết quả tiên bộ bước đầu quan trọng; lĩnh vực văn hóa, thể thao, y tế, khoa học, công nghệ, bảo vệ môi trường đạt được nhiều kết quả. An sinh xã hội tiếp tục được bảo đảm; đời sống của người dân, nhất là các đối tượng chính sách, người có công, hộ nghèo, đồng bào vùng sâu, vùng xa, vùng chịu ảnh hưởng của thiên tai được đặc biệt quan tâm. Công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân có đổi mới tích cực. Cải cách hành chính tiếp tục được đẩy mạnh. Tai nạn giao thông giảm cả ba tiêu chí. An ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội được giữ vững. Công tác đối ngoại đạt nhiều kết quả.\nTuy nhiên, tình hình sản xuất, kinh doanh vẫn còn nhiều khó khăn. Tổng cầu tăng chậm, tăng trưởng tín dụng thấp, thị trường bất động sản phục hồi chậm. Tiến độ cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn đầu tư ngoài ngành chưa đạt yêu cầu. Việc làm, thu nhập và đời sống của một bộ phận dân cư, nhất là hộ nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số vẫn còn khó khăn. Dịch bệnh trên gia súc, gia cầm có nguy cơ phức tạp. Công tác bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm còn nhiều hạn chế. Tai nạn giao thông\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/121cb432d1d94053ac7a47f6e56fd3ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1221836051f049ee95f92da79223ece0.jsonl b/manifests/1221836051f049ee95f92da79223ece0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee1cf703014a3cb438297f74b3fb88b8d363eed0 --- /dev/null +++ b/manifests/1221836051f049ee95f92da79223ece0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1221836051f049ee95f92da79223ece0.png", + "output_text": "\nD. Dịch vụ cho thuê không kèm người điều khiển\nDịch vụ cho thuê máy bay (CPC 83104).\nD. Các dịch vụ kinh doanh khác\na) Dịch vụ quảng cáo (CPC 871, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá).\nb) Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864, trừ 86402).\nc) Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865).\nd) Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý (CPC 866, trừ CPC 86602 và Dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602**)).\nđ) Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoài trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải).\ne) Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp, sản bản và lâm nghiệp (CPC 881).\ng) Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ (CPC 883) không bao gồm các hoạt động sau: cung ứng vật tư, thiết bị và hóa phẩm, dịch vụ cần cẩu, dịch vụ tàu thuyền, dịch vụ sinh hoạt, đời sống và dịch vụ bay.\nh) Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884 và 885).\ni) Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (chỉ đối với CPC 86751, 86752 và 86753).\nk) Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633).\n2. CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN\nA. Các dịch vụ chuyển phát (CPC 7512**)\n* Dịch vụ chuyển phát nhanh tức là dịch vụ gồm thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát trong nước hoặc quốc tế:\na) Thông tin dưới dạng văn bản, thể hiện trên bất kỳ hình thức vật lý nào, bao gồm cả: dịch vụ có lai ghép (hybrid mail service); thông tin quảng cáo trực tiếp (direct mail).\nTrừ việc xử lý các vật gửi là thông tin dưới dạng văn bản có giá cước dịch vụ thấp hơn: 10 lần giá cước của một bức thư tiêu chuẩn gửi trong nước ở nấc khối lượng đầu tiên; 9 đô la Mỹ (USD) khi gửi quốc tế với điều kiện tổng khối lượng của các vật phẩm này không quá 2000 gam.\nb) Kiện và các hàng hóa khác\n* Xử lý các vật phẩm không ghi địa chỉ người nhận (non - addressed items)\nB. Dịch vụ viễn thông\nCác dịch vụ viễn thông cơ bản\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1221836051f049ee95f92da79223ece0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.jsonl b/manifests/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.jsonl deleted file mode 100644 index 80552e403e7175807222b0fc85ba8a7604455b9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.png", - "output_text": "\nBiểu số 022.N/BCB-NNPTNT: Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nLà số xã đạt đủ 19 tiêu chí về nông thôn mới theo quy định tại Quyết định 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới và các Quyết định sửa đổi, bổ sung liên quan.\nb) Phương pháp tính\nSố lượng xã đạt tiêu chí nông thôn mới dựa trên các tiêu chí đề ra về xã đạt tiêu chí về nông thôn mới tại thời điểm 31/12 năm báo cáo.\nc) Cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1: Ghi số xã đến thời điểm 31/12 năm báo cáo của tỉnh, thành phố.\nCột 2: Ghi số xã đạt tiêu chí nông thôn mới đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.\nCột 3: Ghi số xã đạt tiêu chí nông thôn mới trong năm (từ 31/12 năm trước đến 31/12 năm báo cáo).\nCột 4: Ghi tỷ lệ số xã đạt tiêu chí nông thôn mới/tổng số xã của tỉnh, thành phố.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 023.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái chia theo vùng\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nLà diện tích rừng tự nhiên bị tổn hại do nguyên nhân của tự nhiên (bão, lũ quét, hạn hán gây cháy rừng...) hoặc do con người (chặt phá rừng bừa bãi làm nương rẫy, khai thác, săn bắt động vật rừng trái phép...) làm thay đổi chất lượng và số lượng của thành phần rừng như độ che phủ rừng, trữ lượng lâm sản, hệ thực vật, động vật rừng...\nDiện tích rừng tự nhiên bị suy thoái bao gồm những diện tích rừng tự nhiên bị suy giảm tài nguyên, suy giảm khả năng phòng hộ, cần có sự hỗ trợ kỹ thuật để phát triển.\nb) Phương pháp tính\nDiện tích rừng tự nhiên bị suy thoái được thống kê tại thời điểm 31/12 năm báo cáo.\nc) Cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách 6 vùng kinh tế.\nCột 1: Ghi diện tích rừng tự nhiên đến thời điểm 31/12 năm báo cáo của vùng kinh tế.\n360\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1229c30ce1dd42cdb6c50e1864e0afe1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.jsonl b/manifests/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.jsonl deleted file mode 100644 index 32e68377998f521794712d06d0033335c032954e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.png", - "output_text": "\nMẫu số 04\nTÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..., ngày ... tháng ... năm 20...\nSố: ... /TB-....\nTHÔNG BÁO NỘ TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN\nKính gửi: (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)\n- Mã số thuế: .....\n- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số: .....\nNgày cấp:.....Cơ quan cấp:.....\n- Địa chỉ: .....\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail:.....\nI. PHẦN THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ:\nCăn cứ Luật khoáng sản và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản;\nCăn cứ Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;\nCăn cứ Nghị định số .../2013/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2013 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nCăn cứ văn bản phê duyệt tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ... ngày ... tháng ... năm 20... của Bộ Tài nguyên và Môi trường ( Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ....),\nCục thuế thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản năm 20... như sau:\n1. Tên khu vực khoáng sản:\n- Địa chỉ khu vực khoáng sản: .....\n- Trữ lượng khoáng sản được cấp quyền khai thác: .....\n- Thời gian được cấp quyền khai thác: .....\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/12442f50f58d4fd2a517030b2cf47115.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.jsonl b/manifests/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.jsonl deleted file mode 100644 index c8ea8959379ff1d05f401734d4550976cbb4c1f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.png", - "output_text": "\nC.4. Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.5. Đánh giá tác động môi trường\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.6. Tham vấn các bên liên quan tại địa phương\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.7. Tổ chức giám sát\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.8. Các phương thức công bố thông tin\n<\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1257e403563041c1bf9e2ff5aa575f1e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.jsonl b/manifests/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f4afe57e0cd68aef30fd9135cfa0badffaeb51d --- /dev/null +++ b/manifests/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.png", + "output_text": "\nMẫu số 18: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HỌC NGHỀ\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTên tôi là:.....sinh ngày...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH :.....\nNơi thường trú (1):.....\nChỗ ở hiện nay (2):.....\nSố điện thoại để liên hệ (nếu có):.....\nĐang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....; thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp là .....tháng (từ ngày...../...../.....đến ngày...../ ...../.....) (đối với trường hợp đang hưởng trợ cấp thất nghiệp).\nTổng số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp: ..... tháng (đối với trường hợp người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên nhưng không thuộc diện đang hưởng trợ cấp thất nghiệp).\nTôi có nguyện vọng tham gia khóa đào tạo nghề ..... với thời gian ..... tháng, tại (tên cơ sở dạy nghề, địa chỉ) .....\nĐề nghị quý Trung tâm xem xét, giải quyết chế độ hỗ trợ học nghề để tôi được tham gia khóa đào tạo nghề nêu trên./\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNgười đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1,2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/125d35e5abb443078a2a22dc70f5087e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.jsonl b/manifests/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ab1a42cb5fb2fcf4d762f3eba8d51e100656f1d --- /dev/null +++ b/manifests/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.png", + "output_text": "\nMục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT\nĐiều 13. Chủ thể giám sát\n1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.\nĐiều 14. Đối tượng giám sát\n1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.\n2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm:\na) Công ty con của doanh nghiệp;\nb) Công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp. Việc xác định công ty liên kết quan trọng do cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với công ty mẹ lựa chọn theo một trong các tiêu chí sau:\n- Có tầm quan trọng chiến lược (về công nghệ, hoặc về thị trường, hoặc về tài chính) đối với sự phát triển của doanh nghiệp;\n- Có tỷ lệ góp vốn của công ty mẹ trên 35% vốn điều lệ;\n- Có mức vốn điều lệ đạt tiêu chí phân loại từ dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công;\n- Lợi nhuận dự kiến được chia từ công ty liên kết đóng góp trên 10% doanh thu (bao gồm doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu hoạt động tài chính) của doanh nghiệp trong năm báo cáo.\nĐiều 15. Nội dung giám sát\n1. Đối với công ty con\na) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12742f2b3d1e43fba123aeca0a31af18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1292918302264d04963a0d0d916331b5.jsonl b/manifests/1292918302264d04963a0d0d916331b5.jsonl deleted file mode 100644 index b1da5a44a67f15ec582b69c79cf610dd07c2de1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1292918302264d04963a0d0d916331b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1292918302264d04963a0d0d916331b5.png", - "output_text": "\nDo từ ..... Đến ..... \n Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm ..... \n Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh ..... \n Người do : ..... \n Người ghi : .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trạm đoMia sauMia trướcSố đo đặc trên miaK + den - độChênh Cao trung bình
Chỉ dướiChỉ trênChỉ dướiChỉ trên
K.cách sauK.cách trướcKí hiệu miaMặt đenMặt đỏ
(Δ)ΣΔd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
\nTrang.....\nDo từ ..... Đến ..... \n Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm ..... \n Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh ..... \n Người do : ..... \n Người ghi : .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trạm đoMia sauMia trướcSố đo đặc trên miaK + den - độChênh Cao trung bình
Chỉ dướiChỉ trênChỉ dướiChỉ trên
K.cách sauK.cách trướcKí hiệu miaMặt đenMặt đỏ
(Δ)ΣΔd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1292918302264d04963a0d0d916331b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.jsonl b/manifests/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.jsonl deleted file mode 100644 index 64c3149d504a533caa0cfab8967f2fb7088c5f7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2104 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 13/11.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 1327/TTTr-KHXH ngày 08 tháng 8 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2064/TTTr-BTĐKT ngày 15 tháng 10 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nViện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/12bea6f85459492cb6cc41f4c63cdb94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.jsonl b/manifests/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51eeb348f5580d1aa7998cb8f52aea06f37ab6b8 --- /dev/null +++ b/manifests/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.png", + "output_text": "\nkhí và LPG, nguyên liệu (bao gồm cả cũ và mới – nếu có) và thực hiện thủ tục tái xuất (bao gồm cả cũ và mới) trong thời hạn quy định của pháp luật.\n3. Thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập theo quy định.\n4. Mỗi quý, vào ngày 02 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, thương nhân có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập (theo mẫu HQ05/2014-NK(LPG)-TN, HQ06/2014-TKTKNK(LPG)-TN Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\nĐiều 10. Hoàn thuế, không thu thuế tờ khai hải quan tạm nhập\nThủ tục hoàn thuế, không thu thuế khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất thực hiện theo quy định tại Điều 118, Điều 126, Điều 127, Điều 128, Điều 129 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013.\nMục 2\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU XUẤT KHẨU, TÁI XUẤT\nĐiều 11. Địa điểm làm thủ tục hải quan\n1. Khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.\n2. Khí và LPG, nguyên liệu tái xuất được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan nơi đã làm thủ tục tạm nhập chính lô khí và LPG, nguyên liệu đó; hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tái xuất.\n3. Khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu để xuất ra nước ngoài là cửa khẩu quốc tế.\nĐiều 12. Hồ sơ hải quan\n1. Hồ sơ hải quan đối với xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu:\na) Chứng từ phải nộp:\n- Tờ khai hải quan xuất khẩu: 02 bản chính;\n- Hợp đồng bán hàng và phụ lục hợp đồng (nếu có): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Hóa đơn thương mại: 01 bản chính;\n- Văn bản nêu rõ nguồn gốc khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (nguồn do thương nhân nhập khẩu hoặc lấy từ nguồn sản xuất, pha chế khí và LPG): 01 bản chính;\n- Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân (nộp lần đầu);\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12f99453b5a545df96579960dcfe1afd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.jsonl b/manifests/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.jsonl deleted file mode 100644 index 56d028baeb1446c5ba42749fae96521c335fe09e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.png", - "output_text": "\n4. Quỹ phúc lợi được dùng để:\n\na) Đầu tư xây dựng hoặc sửa chữa các công trình phúc lợi của EVN.\nb) Chi cho các hoạt động phúc lợi của tập thể người lao động trong EVN.\nc) Góp một phần vốn để đầu tư xây dựng các công trình phúc lợi chung trong ngành hoặc với các đơn vị khác theo hợp đồng.\nd) Sử dụng một phần quỹ phúc lợi để trợ cấp khó khăn đột xuất cho những người lao động kể cả những trường hợp về hưu, về mất sức, lâm vào hoàn cảnh khó khăn, không nơi nương tựa hoặc làm công tác từ thiện xã hội.\n\nViệc sử dụng quỹ phúc lợi do Hội đồng thành viên EVN quyết định sau khi tham khảo ý kiến của Công đoàn EVN.\n5. Quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp được sử dụng để thưởng cho Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Ban Tổng giám đốc, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng EVN. Mức thưởng do chủ sở hữu quyết định gắn với tiêu chí đánh giá các chức danh này và hiệu quả hoạt động kinh doanh của EVN, trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên.\n6. Việc trích lập và sử dụng các quỹ nói trên phải được chấp thuận của chủ sở hữu và thực hiện công khai theo quy chế công khai tài chính, quy chế dân chủ ở cơ sở và quy định của Nhà nước.\n7. EVN chỉ được chi các quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp sau khi thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả.\nMục 5 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN\nĐiều 31. Kế hoạch tài chính\n1. Căn cứ vào định hướng chiến lược, quy hoạch phát triển sản xuất kinh doanh đã được chủ sở hữu phê duyệt, EVN xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn phù hợp với kế hoạch định hướng đã được chủ sở hữu quyết định.\n2. Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh doanh dài hạn, căn cứ vào năng lực của EVN và nhu cầu thị trường, EVN xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh năm tiếp theo trình Hội đồng thành viên quyết định.\n3. Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh được Hội đồng thành viên EVN quyết định, EVN thực hiện việc đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh của năm báo cáo và lập kế hoạch tài chính cho năm kế tiếp gửi Bộ Công Thương, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/12fe053e309f4a4cbb84f188f5d0cd5f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.jsonl b/manifests/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..267efc2c5efc1f418bc34076b8bd97fe0595154e --- /dev/null +++ b/manifests/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.09.2015 14:55:34 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7715 /VPCP- KTTH V/v Nghị quyết ban hành Biểu thuế tài nguyên\nHà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2015.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: S Ngày: 29/9/15\nHỎA TỐC (Priority) stamp\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 12686/BTC-CST ngày 11 tháng 9 năm 2015 về việc giải trình, tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ về dự án Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 12686/BTC - CST nêu trên và giao Bộ trưởng Bộ Tài chính, thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký văn bản trình và báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Kiều Đình Thụ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, PL, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12ff11034421442f807c7a2c1de3c702.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.jsonl b/manifests/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..369d8c9de2f8639209c94dfaaee2a063402cd41d --- /dev/null +++ b/manifests/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.png", + "output_text": "\n89\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,80
3Xử lý chung1,00
\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 130. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng\nĐVT: ca/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,05
2Mũ bảo hộ mềmcái01120,05
3Găng tayđôi0130,05
4Khẩu trangcái0110,05
5Bàn làm việccái01960,05
6Ghế tựacái02960,05
7Quạt trần 100Wcái01360,01
8Đèn Neon 40Wbộ02300,05
9Bộ lưu điệnbộ01600,08
10Điện năngkw0,04
\nĐiều 131. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Đồng hồ đo điện vạn năngcái01360,03
2Đồng hồ treo tườngcái01360,50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1322b2f62f124100a1c30788b49c94fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.jsonl b/manifests/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.jsonl deleted file mode 100644 index e4c6754569aa78b5d25bd0c32ffe4e91c25f3f30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.png", - "output_text": "\n- Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ do bộ phận tham mưu thẩm định và trình; Tổng cục trưởng các Tổng cục: Quản lý đất đai, Môi trường, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam ra quyết định giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.\n4. Thời hạn giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tối đa là 05 năm kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.\nChương III\nMẪU THẺ VÀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nĐiều 5. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là thẻ công chức thanh tra chuyên ngành) cấp cho công chức sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo quy định của pháp luật.\n2. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi thẻ và màng bảo vệ. Nội dung trên thẻ được trình bày theo phong chữ của bộ mã ký tự chữ tiếng Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.\n3. Phôi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành có 2 mặt:\na) Mặt trước ( được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này ), nền màu xanh đậm, chữ in hoa màu vàng, gồm 02 dòng:\nDòng trên ghi tên cơ quan cấp thẻ: \" BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG \", kiểu chữ in hoa đậm, cỡ chữ 13;\nDòng dưới ghi \" THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG \", kiểu chữ in hoa đậm, cỡ chữ 10.\nGiữa hai dòng là biểu tượng ngành tài nguyên và môi trường, đường kính 24 mm.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1324c2578f0d4388b00a34035d22d784.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.jsonl b/manifests/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fbb3ed0d4b560afd8472120b6efadb6af90aff4 --- /dev/null +++ b/manifests/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
146Quyết định2246/2006/QĐ-UBND24/10/2006Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình – Phần lập đấtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 về việc công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình – Phần lập đất
147Quyết định2420/2006/QĐ-UBND09/11/2006V/v Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thương xuyên ngân sách địa phương năm 2007Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
148Quyết định2841/2006/QĐ-UBND20/12/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí đầu giá trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
149Quyết định2920/2006/QĐ-UBND27/12/2006Về việc sửa đổi điểm g.2 Khoản 3 Điều 9 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
150Quyết định177/2007/QĐ-UBND18/01/2007V/v Ban hành Quy định về thủ tục thực hiện đầu tư công trình thủy lợi nội đồng phục vụ sản xuất vụ đồng đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
151Quyết định470/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dânHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
152Quyết định956/2007/QĐ-UBND27/4/2007V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 901/2005/QĐ-UB ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
153Quyết định1453/2007/QĐ-UBND22/6/2007Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đấtHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
154Quyết định1469/2007/QĐ-UBND22/6/2007Ban hành Quy định tham quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết thu hồi đất, quyết định thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đấtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1317/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định tham quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đất.
\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1326c94fd47b4dfdb0b4b7f54cef74d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.jsonl b/manifests/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b26afbda9f47a4ccf87607138e65470b427e7e1e --- /dev/null +++ b/manifests/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.png", + "output_text": "\nkhuyến phương tiện giao thông và tránh ùn tắc giao thông; thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu phí theo quy định; báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm về Bộ Giao thông vận tải, theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2014. Căn cứ Quyết định số 46/2005/QĐ-BTC ngày 14/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy, quốc lộ 1A, tỉnh Nghệ An.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc in, phát hành và sử dụng hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung. /kin\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh;\nCông báo;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTổng công ty xây dựng công trình giao thông 4;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, CST (CST5). 2pp\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Transport of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' around the border. A signature is written over the seal.\nVũ Thị Mai\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/134ad04e318244e2a26dc8af15b27fe3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.jsonl b/manifests/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.jsonl deleted file mode 100644 index 7063efa0cad4989e36fc97c5315c9e8a8775a76a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.png", - "output_text": "\nPhụ lục 11 – Mẫu hủy đề nghị đăng ký dự án\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nHình thức: (a) Thành viên tham gia dự án tự nguyện hủy đề nghị đăng ký (b) Bên thứ ba sửa đổi các nội dung thẩm định thành viên tham gia dự án Danh mục tài liệu đính kèm Báo cáo thẩm định sửa đổi, đối với trường hợp (b) Thông tin bổ sung (Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....) Số ký hiệu: Tên dự án: Ngày đề trình Mẫu đăng ký dự án ban đầu: Bên thứ ba thực hiện xác dự án theo yêu cầu: Lý do đề nghị hủy đơn đăng ký\nTên Đầu mối liên hệ: Đại diện có thẩm quyền (chính thức): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/134e9223daf14abea8eb4befc17a82e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.jsonl b/manifests/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.jsonl deleted file mode 100644 index 7fbefe25722fcf6e936cea979d042c76e45f0570..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.png", - "output_text": "\nMẪU SỐ 04-TTr (Ban hành kèm theo Thông tư số 3/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)\nCƠ QUAN TIẾN HÀNH THANH TRA ĐOÀN THANH TRA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ .../QĐ-...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày .... tháng .... năm .....\nBÁO CÁO Kết quả thanh tra ..... (3)\nThực hiện Quyết định thanh tra số .... ngày ...../...../..... của ..... (4) về ..... (3), từ ngày ...../...../..... đến ngày ...../...../..... Đoàn thanh tra đã tiến hành thanh tra tại ..... (5)\nQuá trình thanh tra, Đoàn thanh tra đã làm việc với ..... (6) và tiến hành kiểm tra, xác minh trực tiếp các nội dung thanh tra.\nSau đây là kết quả thanh tra:\n\n.... (7)\nKết quả kiểm tra, xác minh..... (8)\nKết luận về những nội dung đã tiến hành thanh tra ..... (9)\nCác biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có) ..... (10)\nNhững ý kiến còn khác nhau giữa các thành viên Đoàn thanh tra (nếu có).....\nKiến nghị biện pháp xử lý:..... (11)\n\nTrên đây là Báo cáo kết quả thanh tra về ..... (3), Đoàn thanh tra xin ý kiến chỉ đạo của ..... (4) ./.\nNơi nhận:\n\n(4);\n(12);\nLưu:...\n\nTRƯỞNG ĐOÀN THANH TRA (Ký, ghi rõ họ tên)\n(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra; (2) Tên Đoàn thanh tra; (3) Tên cuộc thanh tra; (4) Chức danh của người ra quyết định thanh tra; (5) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; (6) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đã được xác minh để làm rõ nội dung thanh tra (nếu có).\n(7) Khái quát đặc điểm tình hình tổ chức, hoạt động có liên quan đến nội dung thanh tra của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.\n(8) Các nội dung đã tiến hành thanh tra: mô tả kết quả thanh tra, nếu có sai phạm cần nêu nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại gây ra; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trực tiếp, gián tiếp đến sai phạm; đánh giá, nhận xét về việc sai phạm của các đối tượng có liên quan.\n(9) Kết luận về kết quả đạt được, hạn chế, sai phạm (nếu có) của đối tượng thanh tra, trong đó cần nêu rõ trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có vi phạm. Trong trường hợp có hành vi tham nhũng thì phải nêu rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức để xảy ra hành vi tham nhũng theo mức độ vi phạm.\n(10) Các biện pháp đã áp dụng trong khi tiến hành thanh tra như: tạm đình chỉ hành vi vi phạm, kiểm kê tài sản, niêm phong tài liệu ...\n(11) Kiến nghị xử lý hành chính; xử lý kinh tế; chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm (nếu có) sang cơ quan điều tra và những kiến nghị khác (nếu có).\n(12) Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp (trường hợp người ra quyết định thanh tra là Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/136fa7c88e384a0fb7bb9f328a2cdced.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.jsonl b/manifests/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.jsonl deleted file mode 100644 index 1b405f32b131e9337e5236ed1b5c4ed53bb989b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Phú Thọ, Vietnam. The seal contains the text 'PHÓ TƯỞNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' and 'CHỦ TỊCH'.\nBẢNG CƯỐC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ \n (Kèm theo Quyết định số 16 /2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)\nI. CƯỐC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ:\n1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 (gồm đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại).\nDVT: Đường/tần.km (đ/Đ.Km)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cự ly vận chuyển (km)LOẠI ĐƯỜNG
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5
113.44015.99423.51034.09049.430
27.4408.85413.01618.87227.364
35.3526.3709.36213.57419.684
44.3805.2127.66011.11016.108
53.8404.5707.1189.74014.124
63.4704.1306.0708.80412.764
73.2003.8065.5968.11411.768
82.9883.5565.2287.58010.990
92.8163.3504.9247.14010.354
102.6743.1824.6786.7829.832
112.5523.0364.4646.4709.384
122.4382.9024.2646.1848.968
132.3242.7644.0645.8928.544
142.2182.6403.8785.6268.156
152.1202.5223.7085.3767.796
162.0302.4163.5525.1507.468
171.9682.3423.4424.9927.238
181.9182.2823.3564.8647.054
191.8622.2163.2564.7246.850
201.8002.1443.1484.5646.620
211.7282.0563.0224.3826.356
221.6601.9762.9064.2126.108
231.6001.9062.8004.0605.888
241.5481.8442.7083.9265.692
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/13850d64f67d4ebc85df2307e0ed6c25.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.jsonl b/manifests/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.jsonl deleted file mode 100644 index 5bd7b5a868559f0c2e48a9e8332b360a288aeefb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.png", - "output_text": "\nThanh tra các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công thương, Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thành phố, thị xã kiểm tra, xử lý kịp thời các vi phạm về quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.\n9. Các cơ quan truyền thông\na) Có trách nhiệm đăng tải, phổ biến nội dung của Quy định này trên các phương tiện thông tin để có các tổ chức, cá nhân có liên quan và nhân dân biết để thực hiện.\nb) Tuyên truyền, phổ biến rộng rãi trên các phương tiện truyền thông về tầm quan trọng của các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong tổng thể phát triển chung đô thị.\nc) Tuyên truyền đến các tổ chức, doanh nghiệp, các nhà đầu tư về những ưu đãi đầu tư của UBND tỉnh Quảng Ninh cho việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để cho thuê, thực hiện dùng chung công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như hạ ngầm các đường dây, đường cáp đi nối.\nĐiều 33. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã\n1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thuật đi nối.\n2. Bố trí kinh phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và cải tạo, sắp xếp các đường dây đi nối.\n3. Xây dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp kiểm tra các hoạt động xây dựng, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.\n4. Thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo phân cấp.\n5. Tổng hợp, báo cáo định kỳ cho UBND tỉnh và Sở Xây dựng về hiện trạng cũng như việc quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.\nĐiều 34. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn\n1. Phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đô thị kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.\n2. Trong quá trình kiểm tra phát hiện các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng không có giấy phép xây dựng, lấn chiếm lộ giới đường giao thông cũng như các công trình khác; các công trình có dấu hiệu xuống cấp, gây nguy hiểm cho người, vật, phương tiện và các công trình lân cận thì báo cáo với chính quyền đô thị và các cơ quan chức năng để phối hợp xử lý, giải quyết theo quy định.\nĐiều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân\n1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước về quản lý công\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/13a60d4cfd764a3a8af29dcc75450013.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1623 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.jsonl b/manifests/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b84d10f78429ed007c407553bf5d1955e9f6149c --- /dev/null +++ b/manifests/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.png", + "output_text": "\n105\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: ca/1PTĐ\nĐiều 159. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Điện năngkw0,89
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Bộ chuẩn (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,300,43
Điện năngkw1,07
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Máy vi tínhcái010,400,11
Máy in lasercái010,400,01
Điện năngkw0,84
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
1.1Kiểm tra bên ngoài0,09
1.2Kiểm tra kỹ thuật0,21
1.3Kiểm tra đo lường0,70
2Xử lý chung1,00
\n* Mức cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định trong Bảng kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 160. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\nĐVT: ca/1PTĐ\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13bf8d321f1d4d799741ba5a2f19a60c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13c0a595c35448ca916c01943f277649.jsonl b/manifests/13c0a595c35448ca916c01943f277649.jsonl deleted file mode 100644 index d9ac9e03b487f26dab9a0c9650ab89dc188e8a7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13c0a595c35448ca916c01943f277649.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13c0a595c35448ca916c01943f277649.png", - "output_text": "\n4. Mẫu dấu mật bao gồm:\na) Mẫu dấu \"TUYỆT MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 40mm x 8mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong của hai đường viên là chữ \"TUYỆT MẬT\" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài là 02mm (mẫu dấu độ TUYỆT MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nb) Mẫu dấu \"TÓI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 8mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong của hai đường viên là chữ \"TÓI MẬT\" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài là 02mm (mẫu dấu TÓI MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nc) Mẫu dấu \"MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 20mm x 8mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong của hai đường viên là chữ \"MẬT\" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài 02mm (mẫu dấu MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nd) Mẫu dấu \"GIẢI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là cụm từ \"GIẢI MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu GIẢI MẬT thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I).\nSau khi đóng dấu \"GIẢI MẬT\" ở dòng \"TỪ:.....\" phải ghi rõ thời gian giải mật bắt đầu từ ngày, tháng, năm lãnh đạo có thẩm quyền ký quyết định giải mật;\ne) Mẫu dấu giảm mật bao gồm:\n- Mẫu dấu \"GIẢM XUỐNG TÓI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"GIẢM XUỐNG TÓI MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu \"GIẢM XUỐNG TÓI MẬT\" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\n- Mẫu dấu \"GIẢM XUỐNG MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"GIẢM XUỐNG MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu \"GIẢM XUỐNG MẬT\" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nSau khi đóng dấu \"GIẢM XUỐNG TÓI MẬT\" và dấu \"GIẢM XUỐNG MẬT\" ở dòng \"TỪ:.....\" phải ghi rõ thời gian giảm mật bắt đầu từ ngày, tháng, năm lãnh đạo có thẩm quyền ký quyết định giảm mật;\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/13c0a595c35448ca916c01943f277649.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.jsonl b/manifests/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2312a8bbc3b3ca7b0b96d37dedf437cb2a1e536 --- /dev/null +++ b/manifests/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.png", + "output_text": "\nTBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - tự do - hạnh phúc\nSố: 268 /TB - VPCP\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải về kết quả sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 6034 ..... \n \n \n \n Ngày: ..... 25.7 .....\nNgày 12 tháng 7 năm 2013, tại trụ sở Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên DAP-VINACHEM, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã thăm Nhà máy DAP Hải Phòng và nghe Tập đoàn Hóa chất Việt Nam báo cáo về kết quả sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm của Tập đoàn. Tham dự cuộc họp có Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, đại diện Bộ Công Thương, Văn phòng Chính phủ, và Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.\nSau khi nghe Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam báo cáo, ý kiến của các đại biểu dự họp, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến kết luận như sau:\nI. Sáu tháng đầu năm 2013 trong bối cảnh khó khăn chung của kinh tế thế giới và trong nước, Tập đoàn Hóa chất Việt Nam đã có nhiều cố gắng, phát huy tốt các nguồn lực để đẩy mạnh đầu tư, duy trì tốc độ tăng trưởng cao, ổn định cả về sản xuất và tiêu thụ, hoàn thành các mục tiêu kế hoạch, giữ vai trò nòng cốt trong việc đáp ứng nhu cầu phân bón cho nông nghiệp và các sản phẩm hóa chất tiêu dùng cho xã hội; xây dựng được đội ngũ cán bộ và công nhân kỹ thuật đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành; công tác tái cấu trúc doanh nghiệp được triển khai nghiêm túc bảo đảm tiến độ đề ra.\nTrong thời gian tới, Tập đoàn Hóa chất Việt Nam cần tiếp tục phát huy những kết quả đã đạt được, trong đó tập trung vào công tác quản trị doanh nghiệp; xây dựng kế hoạch, phương án phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất; đẩy mạnh triển khai tái cơ cấu Tập đoàn; tiếp tục thực hiện việc cổ phần hóa theo kế hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tiến hành các thủ tục theo quy trình cổ phần hóa, lựa chọn thời điểm thích hợp để bán cổ phần, đảm bảo lợi ích của nhà nước và lợi ích doanh nghiệp và huy động thêm nguồn vốn đầu tư cho các công trình trọng điểm của Tập đoàn như Dự án DAP số 2, dự án amoniac; tăng cường triển khai một số dự án quan trọng khác như: dự án khai thác, chế biến muối tại Lào, dự án đầu tư, sản xuất nguyên liệu kháng sinh.\nII. Về những kiến nghị của Tập đoàn:\n1. Bộ Công Thương:\n- Tiếp tục hoàn thiện Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa chất Việt Nam đến năm 2020, có tính đến năm 2030 theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5567/VPCP-KTN ngày 09 tháng 7 năm 2013, trong đó cần lưu ý không bỏ sung thêm Dự án mới vào Quy hoạch đối với những sản phẩm hiện nay năng lực sản xuất trong nước đã đáp ứng đủ nhu cầu.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1425beee63c8494ea7e0c5ad7022676d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.jsonl b/manifests/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08c2de8f1e1d8934412038f718703e6a5508ca04 --- /dev/null +++ b/manifests/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.png", + "output_text": "\n\n+ Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo của xã;\n+ Vị trí địa lý: Khoảng cách từ trung tâm huyện đến trung tâm xã;\n+ Tiêu chí đặc thù:\n\n\nXã biên giới, xã an toàn khu;\nXã thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh;\n19 xã có tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo cao của tỉnh.\n\n- Xác định điểm chi tiết từng tiêu chí:\n+ Dân số: dưới 3.000 người thì tính 0,5 điểm, từ 3.000 người đến dưới 5.000 người thì tính 1,0 điểm, từ 5.000 người đến dưới 7.000 người thì tính 1,5 điểm, từ 7.000 người đến dưới 10.000 người thì tính 2,0 điểm, từ 10.000 người trở lên thì tính 2,5 điểm.\n+ Tỷ lệ dân tộc thiểu số (tính theo khẩu): xã có từ 30% đến dưới 50% đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 1,0 điểm, xã có từ 50% trở lên là đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 2,0 điểm; trong số đồng bào dân tộc thiểu số có từ 50% trở lên là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ thì được cộng thêm 1,0 điểm.\n+ Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo của xã: dưới 40% thì tính 1,0 điểm, từ 40% đến dưới 50% thì tính 1,5 điểm, từ 50% đến dưới 60% thì tính 2,0 điểm, từ 60% đến dưới 70% thì tính 2,5 điểm, từ 70% trở lên thì tính 3,0 điểm.\n+ Vị trí địa lý: Khoảng cách từ trung tâm huyện đến trung tâm xã từ 5 km đến 10 km thì tính 0,5 điểm, trên 10 km đến 20 km thì tính 1,0 điểm, trên 20 km đến 30 km thì tính 1,5 điểm, trên 30 km thì tính 2,0 điểm;\n+ Tiêu chí đặc thù:\n\nXã biên giới, xã an toàn khu thì được cộng thêm 1,0 điểm;\nXã thuộc địa bàn 05 huyện khó khăn của tỉnh gồm: M'Đrắk, Buôn Đôn, Ea Súp, Lắ, Krông Bông thì được cộng thêm 1,0 điểm;\n19 xã có tỷ lệ hộ nghèo cao của tỉnh mỗi xã được cộng thêm 2,0 điểm.\n\n- Điểm của mỗi xã: Tổng số điểm của mỗi xã bằng tổng số điểm được xác định tại tiết thứ 2, điểm a khoản này, cụ thể: (điểm tiêu chí về dân số) + (điểm tiêu chí về tỷ lệ người dân tộc thiểu số) + (điểm tiêu chí về tỉ lệ hộ nghèo, cận nghèo) + (điểm tiêu chí về vị trí địa lý) + (điểm tiêu chí đặc thù).\nb) Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư cho buôn, thôn đặc biệt khó khăn:\n- Các tiêu chí làm căn cứ phân bổ vốn đầu tư:\n\n+ Dân số trung bình trên địa bàn của buôn, thôn;\n+ Tỷ lệ dân tộc thiểu số của buôn, thôn;\n+ Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo của buôn, thôn;\n+ Vị trí địa lý: Khoảng cách từ trung tâm xã đến trung tâm buôn, thôn;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1470aa5909ee4275b3f5f488ee95bbc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.jsonl b/manifests/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.jsonl deleted file mode 100644 index fba6a15865c7e7c1ea4c9d3ad810c8045278691f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.01.2016 11:01:53 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nSố: 43 /2015/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐà Lạt, ngày 31 tháng 10 năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\n... C... M/01 Kính chuyển: ... TTĐT\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế quản lý và sử dụng nhân hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\"\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ... S..... Ngày: 12/01/2016\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nhân hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ✚\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ; Website Chính phủ;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);\nBộ Khoa học và Công nghệ (Cục Sở hữu trí tuệ);\nTTTU, TT HĐND tỉnh;\nCT, các PCT và các TV UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh LĐ;\nNhư Điều 2;\nĐài PTTH tỉnh; Báo Lâm Đông;\nSở Tư pháp;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nWebsite VP UBND tỉnh;\nLưu: VT, VX 1 .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nDoàn Văn Việt\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14793cbfa7144ee89d016b009e4e28b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.jsonl b/manifests/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..556aefea2ba261365bc6eb4fc5e137f5c3e9b906 --- /dev/null +++ b/manifests/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.png", + "output_text": "\nIV. THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânNội dung thay đổi thông tin
NamNữDân tộcSố CNNDSố sổ BHXH (nếu có)Thuộc đối tượng tham gia BHYTTần lượngVị trí công việcTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLĩnh vực đào tạoLoại HDL/DHDLV
MớiMớiMớiMớiMới
123456789101112131415161718
1
2
...
\nV. TẠM HOÀN THỨC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG GIỮA LÀM VIỆC\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDL/DHDLVNgày, tháng, năm HDL/DHDLV có hiệu lựcThuộc đối tượng tham gia BHYTTạm hoãn HDL/DHDLV
NamNữDân tộcSố CNNDSố sổ BHXHThời gian bắt đầu tạm hoãnThời gian kết thúc tạm hoãnHDL/DHDLV
abcddeabcd910111213
1234567
1
2
.....
\n9 (bq) (v)\n56\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/147f685ed3fb49139e4a6da40c116c5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.jsonl b/manifests/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.jsonl deleted file mode 100644 index 485ffa85f5a0cfcc473c594a6f5da9993903d7c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.png", - "output_text": "\nBIỂU MỨC THU PHÍ VỆ SINH (RÁC THẢI) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH\n(Ban hành theo Quyết định số: 03/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)\n
TTĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍMỨC THU
ICác hộ gia đình
1Hộ có 1 - 2 khẩu6.000 đồng/hộ/tháng
2Hộ có 3 - 4 khẩu9.000 đồng/hộ/tháng
3Hộ có 5 khẩu trở lên15.000 đồng/hộ/tháng
4Cá nhân cư trú tại các phòng cho thuê trọ3.000 đồng/người/tháng
IICác hộ kinh doanh nhỏ
1Cửa hàng bán hoa, cửa hàng rửa xe ô tô, xe máy, xe đap70.000 đồng/hộ/tháng
2Cửa hàng ăn uống bán 1 buổi (sáng, trưa, chiều hoặc tối),
Hộ kinh doanh giải khát, Cà phê, Karaoke, Đại lý bánh kẹo.
50.000 đồng/hộ/tháng
3Hộ kinh doanh hàng tạp hoá, Đồ lưu niệm, Đồ điện, Vật liệu xây dựng, Quần áo, Internet, Hiệu thuốc, Giấy dép, Điện thoại
Văn phòng phẩm, Phụ tùng xe đap, xe máy, chế tác vàng bạc, Nhôm kính, Hàng thủ công....
30.000 đồng/hộ/tháng
IIICác tổ chức cơ quan
- Trường hợp không xác định được khối lượng
+ Trường học, Cơ quan hành chính sự nghiệp.70.000 đồng/đơn vị/tháng
+ Trụ sở làm việc các doanh nghiệp100.000 đồng/đơn vị/tháng
+ Trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm; Doanh nghiệp, xí nghiệp thành viên; Chi nhánh sản xuất - dịch vụ; Bệnh viện, phòng khám tư nhân; Khách sạn, Nhà Nghỉ, Chợ, Bến xe, Nhà ga, Công viên, Trung tâm thương mại, Cửa hàng dịch vụ - thương mại, Nhà hàng ăn uống...200.000 đồng/đơn vị/tháng
- Trường hợp xác định được khối lượng160.000 đồng/m3
(tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn)
IVCác công trình xây dựng160.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp công trình
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/14862b0edad84aa7a3d50e4f6440091e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.jsonl b/manifests/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.jsonl deleted file mode 100644 index cc9ca06c976d2abcd08c77be443d8a8a3e8e1d9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.png", - "output_text": "\nkhích, thúc đẩy phát triển thương mại biên giới thông qua các khu kinh tế của khẩu; trực tiếp trao đổi, đàm phán với phía Lào về quan hệ thương mại biên giới và phát triển các khu kinh tế của khẩu thành cầu nối giữa Việt Nam và Lào.\n11. Bộ Thông tin truyền thông có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt - Lào xây dựng các chương trình, chuyên trang, chuyên mục trên các phương tiện thông tin đại chúng về hệ thống nội luật và Hòa thuận song phương về biên giới giữa hai nước nhằm tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn giúp nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.\nb) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật trên phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở về hôn nhân, di cư tự do và biên giới trên tuyến biên giới hai nước.\nc) Phối hợp với Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng nội dung, kế hoạch, cách thức thực hiện các hoạt động truyền thông chung về pháp luật biên giới và công tác biên giới giữa hai nước.\n12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào:\na) Chủ trì, phối hợp với chính quyền cấp tỉnh đối diện bố trí nhân sự tham gia Tổ chuyên viên liên hợp báo cáo Bộ Ngoại giao để hoàn tất các thủ tục nội bộ và thông báo cho phía Lào.\nb) Chỉ đạo Tổ chuyên viên liên hợp tiến hành điều tra, thống kê, phân loại, lập danh sách những người được phép cư trú, những người phải trở về nước gốc để trao đổi, thống nhất với chính quyền cấp tỉnh đối diện của Lào về chính sách áp dụng, biện pháp giải quyết đối với từng loại đối tượng cụ thể theo quy định của Hòa thuận, trình Trưởng đoàn đại biểu biên giới xem xét, phê duyệt.\nc) Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, giám sát các cơ quan, ban ngành chức năng của tỉnh trong việc thực hiện quy định của Hòa thuận và hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương về việc thực hiện một số quy định của Hòa thuận liên quan đến việc đơn giản hoá quy trình, thủ tục, hồ sơ và tạo thuận lợi về lệ phí đối với việc xin nhập quốc tịch, xin cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch, hộ khẩu và xin cấp các giấy tờ khác cho những người được phép cư trú theo quy định của Hòa thuận.\nd) Bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương phục vụ cho các hoạt động liên quan đến việc thực hiện Hòa thuận do các cơ quan, đơn vị của tỉnh thực hiện.\ne) Phối hợp với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và với phía Lào xây dựng và thực hiện quy trình, thủ tục xác minh, kế hoạch và lộ trình giao nhận người không được cư trú phải trở về nước gốc theo quy định của Hòa thuận; thực\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/149b1768e0b7429ab217f18cda7bc66a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.jsonl b/manifests/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.jsonl deleted file mode 100644 index 6c497e3fd3c2f74b4c0023fbe91fadf2d9500985..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.05.2014 11:06:44 +07:00\n1107\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3591 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2014\nV/v thời gian trình Đề án Xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3 ..... Ngày: 24/5.....\nKính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 2593/BKHĐT-CLPT ngày 28 tháng 4 năm 2014) về việc gia hạn thời gian trình Đề án Xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện việc xây dựng và trình Đề án Xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển theo đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1319/QĐ-TTg ngày 18 tháng 9 năm 2012.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Quốc phòng, Công Thương, Giao thông vận tải, Khoa học và Công nghệ;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, QHQT, V.III, NC, KGVX;\nLưu: VT, KTN (3b). 35\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14eb7267a6894d4db3895c1bcbd82281.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.jsonl b/manifests/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac8c2670b45ff9ccfa710d78a0aeaa638c7dc7cf --- /dev/null +++ b/manifests/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.png", + "output_text": "\nthỏa thuận về mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch với Việt Nam);\nc) Bản sao Giấy phép CITES có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản có trong Danh mục động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc quy định của Công ước CITES);\nd) Bản sao Giấy phép nhập khẩu thủy sản của Tổng cục Thủy sản có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật thủy sản sử dụng để làm giống không có tên trong Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2008/QĐ-BNN ngày 02/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; động vật thủy sản làm thực phẩm không có tên trong Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).\n3. Hồ sơ khai báo kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài; sản phẩm động vật thủy sản làm hàng mẫu; sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về:\na) Đơn khai báo kiểm dịch theo Mẫu 03 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu, trừ sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu trực tiếp từ tàu đánh bắt hải sản của nước ngoài. Trường hợp gửi bản sao hoặc tại thời điểm gửi hồ sơ chưa cung cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu thì phải gửi bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu khi kiểm tra hàng hóa;\nc) Bản sao Giấy phép theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này;\nd) Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp các giấy tờ liên quan đến lô hàng khi xuất khẩu (Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm nếu có, thông báo triệu hồi lô hàng của doanh nghiệp, tờ khai hải quan, bảng kê danh mục hàng hóa) đối với sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về.\n4. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật thủy sản:\na) Văn bản đề nghị hướng dẫn kiểm dịch theo mẫu 04 TS (mẫu 05 TS đối với hàng nhập, xuất kho ngoại quan) Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/15062c427eb74f808e5d95cb2469a7f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.jsonl b/manifests/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.jsonl deleted file mode 100644 index 61c7a30b5fbcb95a3d3f070ca4cf206c9cdc13a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.png", - "output_text": "\nngoài và hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ( sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân ).\nĐiều 3. Một số quy định về hồ sơ định giá đất và thừa đất so sánh\n1. Hồ sơ về phương án giá đất báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Hồ sơ về phương án xác định giá đất cụ thể trình UBND Thành phố thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, UBND cấp huyện và các Sở, ngành có liên quan sử dụng các văn bản, tài liệu trong hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất đang lưu trữ tại cơ quan mình để lập hồ sơ xác định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Trường hợp cần bổ sung hồ sơ, tài liệu thì ra văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân sử dụng đất bổ sung theo quy định.\nSở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, UBND cấp huyện và các Sở, ngành có liên quan chỉ yêu cầu các tổ chức, cá nhân cung cấp các tài liệu thuộc danh mục theo quy định mà trong hồ sơ sử dụng đất nêu trên không có.\n4. Thừa đất được lựa chọn để so sánh là thừa đất đủ điều kiện để xây dựng công trình theo quy định, đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trong khoảng thời gian gần nhất nhưng không quá 12 tháng tính đến thời điểm định giá đất.\nChương II\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ\nĐiều 4. Trình tự, thủ tục xác định giá để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cá nhân\n1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và môi trường căn cứ hồ sơ sử dụng đất của tổ chức và Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành để xác định giá trị thừa đất hoặc khu đất. Các trường hợp được phân loại và xử lý như sau:\na) Trường hợp thừa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng: Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin địa chính (địa điểm, vị trí, diện tích, loại\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15227063e3c24371a6f1fa2b8b1ce343.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.jsonl b/manifests/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b9ded2150ed5f321e167c558475b83c5aafef20 --- /dev/null +++ b/manifests/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.png", + "output_text": "\ntrong đó thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II từ đủ 01 (một năm) trở lên.\nĐiều 5. Giáo viên trung học cơ sở hạng II - Mã số V.07.04.11\n1. Nhiệm vụ\nNgoài những nhiệm vụ của giáo viên trung học cơ sở hạng III, giáo viên trung học cơ sở hạng II còn phải thực hiện những nhiệm vụ sau:\na) Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới;\nb) Hướng dẫn sinh viên thực hành sự phạm khi được phân công;\nc) Chủ trì các nội dung bồi dưỡng và sinh hoạt chuyên đề ở tổ chuyên môn;\nd) Viết sáng kiến kinh nghiệm; tham gia đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sự phạm ứng dụng của đồng nghiệp từ cấp trường trở lên;\ne) Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên trung học cơ sở cấp trường trở lên;\nf) Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách đội giỏi cấp trường trở lên;\ng) Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh trung học cơ sở từ cấp trường trở lên.\n2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nĐối với giáo viên dạy ngoại ngữ thì trình độ ngoại ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hạng II.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1549735ac81c4798a5c74e426a41c6cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.jsonl b/manifests/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.jsonl deleted file mode 100644 index fd8e84a52067b3ac6b00a0140a4c64f1179b3672..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.png", - "output_text": "\nb) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào chỉ đạo các địa phương thực hiện chính sách về đầu tư hỗ trợ ổn định dân cư, bảo vệ rừng, trồng rừng và đào tạo nghề, tạo quỹ đất sản xuất từ các chương trình, dự án do Bộ quản lý cho người di cư tự do phía Lào trao trả.\n7. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào khẩn trương nghiên cứu, đề xuất chế độ, chính sách hỗ trợ tái hoà nhập người di cư tự do sang Lào trước ngày Thỏa thuận có hiệu lực do phía Lào trao trả, giúp họ ổn định cuộc sống lúc mới trở về, tạo việc làm, thu nhập ổn định để họ yên tâm làm ăn, sinh sống, tái hoà nhập vào xã hội và cộng đồng địa phương nơi cư trú.\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức các Bộ, ngành và địa phương hữu quan trực tiếp tham gia thực hiện Thỏa thuận, đặc biệt là số trực tiếp tham gia vào công tác khảo sát, điều tra, thống kê phân loại người di cư tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.\n8. Bộ Tài chính có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào đề xuất, hướng dẫn các đơn vị về chế độ chi tiêu, lập dự toán và quản lý ngân sách thực hiện Đề án này.\nb) Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào ban hành các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn việc miễn giảm phí, lệ phí cho những người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận khi làm thủ tục nhập quốc tịch, cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký cư trú, hộ tịch, kết hôn hoặc để được cấp các giấy tờ cần thiết khác.\n9. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:\nChủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng các chính sách ưu đãi có tính chất đặc thù để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào vùng biên giới; xây dựng chính sách, quy hoạch, kế hoạch cân đối nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu trong kế hoạch ngân sách hàng năm để bố trí cho các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào thực hiện dự án đã được phê duyệt liên quan đến cải thiện cơ sở hạ tầng thiết yếu trong vùng biên giới (điện, đường, trường, trạm y tế, nước sạch).\n10. Bộ Công thương có trách nhiệm:\nChủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào nghiên cứu, đề xuất xây dựng một số khu kinh tế cửa khẩu trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào, ban hành quy chế hoạt động và cơ chế chính sách phát triển thương mại các khu kinh tế cửa khẩu nhằm khuyến\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/157fdc77c22a4f69baa582ae5efa5eb3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.jsonl b/manifests/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.jsonl deleted file mode 100644 index 9867a944c876300332b20745b91f9264cdd78cf1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.png", - "output_text": "\nngâm, bao gồm: trạm cấp nước, hệ thống điều phối cấp nước, trạm xử lý nước thải, trạm biến áp, trạm gas... được xây dựng dưới mặt đất.\n6. \" Tuy nen kỹ thuật \" là công trình ngầm theo tuyến có kích thước lớn đủ để đảm bảo cho con người có thể thực hiện các nhiệm vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo trì các thiết bị, đường ống kỹ thuật.\n7. \" Hào kỹ thuật \" là công trình ngầm theo tuyến có kích thước nhỏ để lắp đặt các đường dây, đường cấp và các đường ống kỹ thuật.\n8. \" Cống, bể kỹ thuật \" là hệ thống ống, bể cấp để lắp đặt đường dây, cấp ngầm thông tin, viễn thông, cấp truyền dẫn tín hiệu, cấp truyền hình, cấp điện lực, chiếu sáng; cụm đồng hồ, cụm văn đầu tuyến của hệ thống cấp nước.\n9. \" Đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm \" là các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác, vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\n10. \" Đơn vị sở hữu và quản lý, sử dụng đường dây, đường cấp nổi \" là các đơn vị, tổ chức có đường dây, đường cấp đi trên hệ thống cột.\nĐiều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướng phát triển lâu dài.\n2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu nhà ở mới; khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất và các tuyến đường, phố mới xây dựng hoặc cải tạo, mở rộng có trách nhiệm đầu tư xây dựng các công trình cống, bể kỹ thuật hoặc hào, tuy nen kỹ thuật để bố trí, lắp đặt đồng bộ các đường dây và đường ống kỹ thuật theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐối với các tuyến đường, phố đã xây dựng hoặc các đô thị cũ, đô thị cải tạo thì Ủy ban nhân dân tỉnh có chủ trương đầu tư xây dựng các tuyến cống, bể kỹ thuật hoặc hào, tuy nen kỹ thuật để từng bước hạ ngầm đường dây, đường cấp nổi.\n3. Việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân thủ các quy định sau:\na) Quy hoạch đô thị, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và giấy phép xây dựng;\nb) Không được xây dựng vượt quá chỉ giới xây dựng hoặc phạm vi sử dụng đất được xác định theo quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Khi có nhu cầu xây dựng vượt quá chỉ giới xây dựng hoặc phạm vi sử dụng đất đã được xác định (trừ phần đầu nổi kỹ thuật của hệ thống đường dây, đường ống ngầm) thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.\nc) Bảo đảm an toàn cho cộng đồng, cho bản thân công trình và các công trình lân cận; không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng, khai thác, vận hành của các công trình lân cận cũng như các hệ thống, công trình đã có hoặc đã xác định trong quy hoạch đô thị.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15a112553beb4f31a3f604b3234ce316.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1638 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.jsonl b/manifests/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.jsonl deleted file mode 100644 index 90042c74a0085d295eecf1f4431d27aa1f1f251d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.png", - "output_text": "\nSố liệu tháng báo cáo ghi theo tháng chính thức.\nVí dụ: Ngày nhận báo cáo là 17/3/2012 thì số liệu báo cáo là của tháng 02/2012.\nVí dụ: Ngày 17 tháng 3 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 2 ghi số chính thức thực hiện tháng 2/2012, cột 3 ghi số cộng dồn 2 tháng đầu năm 2012, cột 4 ghi số dự tính thực hiện tháng 3/2012,\nIII. Nguồn số liệu\n- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.\n- Căn cứ các báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).\nBiểu số 016.Q/BCB-KHĐT: Báo cáo quý tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển\nBiểu số 016.Q/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp định kỳ hàng quý về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các dự án/công trình do các bộ ngành thực hiện.\nI. Phạm vi thu thập thông tin\nTổng hợp thông tin đối với các dự án/công trình đầu tư từ các nguồn vốn do bộ ngành và cơ quan trung ương quản lý.\nII. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu\nA. Phân theo nguồn vốn\na. Vốn ngân sách nhà nước: Ngân sách nhà nước trung ương chi cho đầu tư phát triển.\nb. Trái phiếu Chính phủ: Là trái phiếu do Chính phủ phát hành (hay các công cụ nợ nói chung) nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách, tài trợ cho các công trình công ích hoặc làm công cụ điều tiết tiền tệ. Trong biểu 016.Q/BCB-KHĐT, chỉ tổng hợp số liệu nguồn vốn từ trái phiếu Chính phủ thực hiện cho đầu tư phát triển, không tổng hợp trái phiếu Chính phủ dùng cho các mục đích khác.\nc. Tín dụng đầu tư phát triển\n- Vốn trong nước gồm:\n+ Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh: Là vốn mà đơn vị chủ đầu tư vay tại các tổ chức tín dụng được các cơ quan Nhà nước (Bộ Tài Chính...) hoặc định chế tài chính được chỉ định (do Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ bảo lãnh).\n+ Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước: Là vốn mà chủ đầu tư có thể được vay hưởng lãi suất ưu đãi hoặc không có lãi suất để đầu tư trong những ngành, lĩnh vực, chương trình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư, đảm bảo hoàn trả được vốn vay.\n301\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15cfc1f781e24df6a8e172daf3798de2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.jsonl b/manifests/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae344765317d0a58e78d465ac61f74e75c633dce --- /dev/null +++ b/manifests/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Điều khoản thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBan Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nHiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,\nCông TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). XH 40\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/15d503f89d674f6d8b4b66174e84859e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.jsonl b/manifests/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.jsonl deleted file mode 100644 index f28983034c5ca76cb9c4341f1df3de2830336dc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1567 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 2355 Ngày: 06/09\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bỏ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu tại Tờ trình số 151/TTr- UBND ngày 22 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3112/TTr-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bỏ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Chi Lặng, Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu và ông Nguyễn Chi Lặng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Th 16\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15ebc26308a84e3ab1ef9072624303cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.jsonl b/manifests/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.jsonl deleted file mode 100644 index b51af935f4052771327d3d68b80f1dbc5abd44ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.png", - "output_text": "\n2. Phương pháp xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n3. Trường hợp khu đất xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư có nhiều thửa đất cùng vị trí theo bảng giá đất quy định thì xác định giá đất cho 01 thửa đại diện để áp dụng chung cho các thửa đất cùng vị trí.\n4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng Sở Tài chính và các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm thẩm tra, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của UBND cấp huyện.\nChương III\nMỘT SỐ QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ VÀO TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT PHẢI NỘP\nĐiều 9. Phương pháp xác định giá đất\n1. Việc xác định giá đất theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nViệc điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt giữa các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá theo giá trị tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm (%) về giá của thửa đất so sánh, tỷ lệ này được quy định như sau:\n\nVị trí thửa đất: 50%;\nQuy mô kích thước, diện tích, hình thể thửa đất: 20%;\nHiện trạng về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của dự án: 20%;\nHiện trạng về môi trường, an ninh của dự án: 10%.\n\n2. Việc xác định giá đất theo phương pháp chiết trừ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n3. Việc xác định giá đất theo phương pháp thu nhập thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n4. Việc xác định giá đất theo phương pháp thặng dư thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định sau:\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1603e27aecc646f9ab6bb63d117b5cc3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.jsonl b/manifests/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc623ec80527915cb4e7d69b0b019ecf6a068147 --- /dev/null +++ b/manifests/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.png", + "output_text": "\ngửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng.\nb) Hội đồng chỉ họp khi có mặt ít nhất \\frac{2}{3} số thành viên; trong đó có Chủ tịch (hoặc phó chủ tịch) và 02 ủy viên phân biện. Hội đồng cử 01 thành viên làm thư ký khoa học.\nc) Vụ Kế hoạch - Tổng hợp cử 01 chuyên viên (thuộc Phòng Khoa học và Công nghệ nội bộ) làm thư ký hành chính giúp việc cho cuộc họp Hội đồng.\nd) Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Các ý kiến kết luận của Hội đồng được thông qua khi trên \\frac{3}{4} số thành viên của Hội đồng có mặt nhất trí bằng hình thức biểu quyết trực tiếp hoặc bỏ phiếu kín.\nCác ý kiến khác nhau của thành viên được thư ký khoa học của Hội đồng tổng hợp để hội đồng thảo luận và biểu quyết thông qua. Thành viên của Hội đồng có thể yêu cầu bảo lưu ý kiến trong trường hợp ý kiến đó khác với ý kiến kết luận của Hội đồng. Thành viên Hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận của Hội đồng.\nđ) Đại diện các đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ có thể được mời tham dự phiên họp của Hội đồng.\n6. Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng\na) Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Hội đồng.\nb) Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp; Hội đồng bầu thư ký khoa học.\nc) Các thành viên Hội đồng thảo luận về từng nhiệm vụ đề xuất với các tiêu chí sau: tính cấp thiết, tính mới, khả năng không trùng lặp, tính khả thi và khả năng ứng dụng, khả năng huy động nguồn lực ngoài ngân sách (đối với các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ).\nd) Các thành viên Hội đồng đánh giá các đề xuất và bỏ Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL2 - PDG).\nĐề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề nghị \"thực hiện\" khi tất cả các nội dung trong Phiếu đánh giá được đánh giá đạt yêu cầu và đề nghị \"không thực hiện\" khi một trong các nội dung đánh giá được đánh giá ở mức không đạt yêu cầu.\nđ) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên (trưởng ban kiểm phiếu là thư ký khoa học và một thành viên là thư ký hành chính), giúp Hội đồng tổng hợp kết quả kiểm phiếu theo mẫu quy định tại (PL2-BBKP).\nNhiệm vụ khoa học và công nghệ được đưa vào danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân thực hiện nếu trên \\frac{3}{4} số thành viên Hội đồng có mặt kiến nghị \"thực hiện\".\ne) Đối với các nhiệm vụ được đề xuất thực hiện, Hội đồng thảo luận cụ thể để biểu quyết thống nhất về tên nhiệm vụ, mục tiêu, sản phẩm dự kiến,\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/161cc97e7b6f4a1d9db34391d598a86f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.jsonl b/manifests/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7234c7b0be2ec200ae0b41190696e20ac0590ed --- /dev/null +++ b/manifests/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Thực hiện kiểm tra\n1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm. Biên bản kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.\n2. Kiểm tra đột xuất: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện kiểm tra đột xuất khi có sự cố về an toàn thực phẩm liên quan hoặc theo chỉ đạo của cơ quan cấp trên.\nĐiều 12. Xử lý cơ sở vi phạm\n1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết.\n2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.\n3. Đối với cơ sở vi phạm cam kết gây hậu quả nghiêm trọng hoặc cơ sở vi phạm cam kết từ lần thứ 3 trở đi: Tùy theo mức độ vi phạm Cơ quan được phân công quản lý kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định pháp luật hiện hành.\nChương IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Tổ chức thực hiện\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:\na) Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn.\nb) Chỉ đạo Sở Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu, bố trí nguồn lực, kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ tại địa phương.\n2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:\na) Tham mưu với UBND cấp tỉnh quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn quản lý.\nb) Chỉ đạo, hướng dẫn việc tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh; tập huấn, hướng dẫn cơ quan quản lý được phân công thực hiện nhiệm vụ.\nc) Thực hiện báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) theo chế độ báo cáo hiện hành.\n3. Cơ quan được phân công quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ:\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/162c79ccf3c849b185c0ee2c6c96fce3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.jsonl b/manifests/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.jsonl deleted file mode 100644 index 6323d2efdec30de9c235450b7a1366e5b11a6b05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.png", - "output_text": "\nĐĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 9523/VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2013\nV/v báo cáo về mô hình tổ chức, quản lý và vận hành Dự án GIDC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: S..... Ngày: 11/11.....\nKính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông\nXét nội dung báo cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông tại văn bản số 3077/BTTTT-UDCNTT ngày 17 tháng 10 năm 2013 về mô hình tổ chức, quản lý và vận hành Dự án Trung tâm dữ liệu điện tử Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:\nĐồng ý việc Bộ Thông tin và Truyền thông tiếp tục nghiên cứu, xây dựng mô hình tổ chức, quản lý và vận hành Trung tâm dữ liệu điện tử Chính phủ; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 12 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng (để b/c);\nCác Bộ: KH&ĐT, TC;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: QHQT, KTN; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3). HMT. đb\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/163faa4e46f64e5a9def054501271c46.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.jsonl b/manifests/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5c90a4770e5665f38bb5472a60ba175b829fc1e --- /dev/null +++ b/manifests/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Học viện Khoa học và Công nghệ là cơ sở giáo dục công lập, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; có chức năng và nhiệm vụ chính là đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sỹ các chuyên ngành về khoa học tự nhiên và công nghệ; nghiên cứu khoa học và thực hiện các đề án về phát triển nguồn nhân lực.\nĐiều 3. Học viện Khoa học và Công nghệ hoạt động theo Quy chế tổ chức và hoạt động do Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, phù hợp với Điều lệ trường đại học do Thủ tướng Chính phủ ban hành.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 5. Bộ trưởng các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí Thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: GD&ĐT, KH&CN, TC, KH&ĐT, NV;\nHĐND, UBND thành phố Hà Nội;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nUB Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;\nHọc viện Khoa học và Công nghệ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTDT, các Vụ, Cục;\nLưu : VT, KGVX(3). QT: 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A handwritten signature is written across the seal.\nVũ Đức Dam\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/16648d1709454a6899031b10f6f697ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.jsonl b/manifests/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ff97c146f36637cf1b09ec6ae50aba6feb18ee7 --- /dev/null +++ b/manifests/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4XÃ ĐẠ LÃY
4.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)
1- Từ cầu Đạ Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế, thửa số 793(3)1901,00
2- Từ ngã ba trạm Y tế, thửa số 792(7) đến hết ngã ba vào thôn Thuận Hà, thửa số 845(7)2601,00
3- Từ hết ngã ba thôn Thuận Hà, thửa số 760(7) đến hết Xương đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc1651,00
4- Từ hết xương đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc đến đường vào xóm Tây, thửa số 68 (5)1101,00
5- Từ hết đường vào xóm Tây, thửa số 102(5) đến ranh giới huyện Cát Tiên951,00
4.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ tỉnh lộ 721 vào hết trạm Y tế, thửa số 170(1)801,00
2- Đường từ Tỉnh lộ 721 vào đến giáp Nhà máy điều701,05
3- Đường thôn Liêm Phú vào đến 300 m1101,00
4- Đường thôn Liêm Phú đoạn còn lại601,00
5- Đường thôn Phước Lợi vào đến 300 m901,00
6- Đường thôn Phước Lợi đoạn còn lại501,00
7- Đường thôn Thuận Hà vào đến 300 m701,00
8- Đường thôn Thuận Hà đoạn còn lại451,00
9- Đường thôn Thuận Lộc vào đến 300 m751,00
10- Đường thôn Thuận Lộc đoạn còn lại501,00
11- Đường thôn Thanh Phước vào đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt451,00
12- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 1) vào 200m451,00
13- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 2) đến đường thôn Phước Lợi601,00
14- Đường thôn Lộc Hòa (Xóm 1) đến hết đất nhà ông Chế văn Minh401,00
15- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà bà Vu đến hết đất nhà ông Tăm351,00
16- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà ông Phước đến hết nhà ông Hồ Đình Chương351,00
17- Đường thôn Phước Lợi từ nhà ông Thọ đến hết nhà ông Bùi Quang Nông351,00
4.3Khu vực III: khu vực còn lại261,00
5XÃ HÀ ĐÔNG
5.1Khu vực I (Đường tỉnh lộ 725)
1- Từ cầu Hà Đông đến giáp đường thôn 4,5, thửa số 547(1)1301,00
2- Từ giáp đường thôn 4,5, thửa số 267(1) đến ranh giới xã Mỹ Đức1801,00
5.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ giáp TL 725 vào đến hết Trung tâm cụm xã, thửa số 469(1)1201,10
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1671c97f0f444257b246bbbe13f841df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.jsonl b/manifests/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.jsonl deleted file mode 100644 index bce246d2f029fae035c2194ce501e1b849977033..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.05.2014 16:18:41 +07:00\nĐBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 794 /TTg-KTN V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai\nHà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2014\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 28/5/.....\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 1643/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 07 tháng 5 năm 2014 và số 1692/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 09 tháng 5 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quyết định chuyển mục đích sử dụng 76,5 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu dân cư xã Phước Tân, An Hòa thuộc thành phố Biên Hòa đã có ý kiến thống nhất của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ.\nĐối với các dự án, công trình còn lại, yêu cầu Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương có ý kiến đề Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ theo quy định./.\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTGD Công TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) nhw 19\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/167a5fd6553c47db9ee64b1e4c729d4b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.jsonl b/manifests/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0a63fa9d0bf3e83bdc618ddecb79537e7c6403c --- /dev/null +++ b/manifests/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.10.2014 15:03:35 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1449 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỀN Số: ..... S..... Ngày: 21.18.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế tại Tờ trình số 529/TTr-BYT ngày 29 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1361/TTr-BTDKT ngày 08 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 10 cá nhân thuộc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, Bộ Y tế (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Y tế, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Y tế;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nPCN Nguyễn Văn Tùng;\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai, 14\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/168754e53ab8455e90831de94a10d9db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.jsonl b/manifests/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc1c852089db0bb374ab810637e557b2e5f38f49 --- /dev/null +++ b/manifests/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.png", + "output_text": "\nb) Mục tiêu cụ thể đến năm 2020:\n- Hoàn thành công tác di dân ra các điểm khu tái định cư tập trung (khoảng 300 hộ) và ổn định dân cư xen ghép tại các xóm, bản thuộc các xã vùng hồ (khoảng 1.200 hộ);\n- Phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thay đổi cách thức tổ chức sản xuất theo hướng tập trung, đẩy mạnh công nghiệp hóa và áp dụng khoa học công nghệ, đặc biệt là công nghệ cao nhằm tăng năng suất, chất lượng giảm giá thành sản phẩm;\n- Phấn đấu tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ đạt từ 20 - 25% trong cơ cấu kinh tế các xã vùng hồ; tạo điều kiện để người dân tiếp cận được các dịch vụ sản xuất và thị trường tiêu thụ sản phẩm. Giảm tỷ lệ lao động nông nghiệp xuống còn 60% trong lao động xã hội, tăng tỷ lệ lao động được đào tạo nghề lên 40% trong nông thôn;\n- Xây dựng đồng bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm phát triển bền vững cho nhân dân vùng hồ theo tiêu chí nông thôn mới;\n- Phát triển giáo dục, y tế, văn hóa - xã hội cho nhân dân vùng hồ ngang bằng với các khu vực khác trong tỉnh;\n- Phát triển rừng phòng hộ kết hợp với rừng kinh tế nhằm nâng cao thu nhập của người dân và bảo vệ môi trường sinh thái; nâng tỷ lệ độ che phủ rừng đạt 60%.\n4. Các giải pháp và nhiệm vụ chủ yếu:\na) Về di dân, tái định cư:\n- Tập trung di chuyển các hộ dân trong vùng Đê án có nguy cơ bị sạt lở, lũ quét đến khu tái định cư tập trung và tạo điều kiện cho các hộ có đất ở, đất sản xuất đảm bảo đời sống lâu dài, bền vững;\n- Di dân các hộ dân từ nơi đông dân cư, nơi có nguy cơ bị sạt lở, lũ quét đến xen ghép với các điểm thưa dân có đủ đất ở, sản xuất và hệ thống cơ sở hạ tầng vững chắc, ổn định.\nb) Về đầu tư phát triển sản xuất:\n- Tập trung huy động các nguồn vốn để phát triển sinh kế bền vững như: Trồng rừng sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm, phát triển nghề nuôi cá lồng trên sông và trên hồ theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa;\n- Đối với vùng còn đất có khả năng khai hoang, phục hóa hoặc tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp được hỗ trợ theo quy định;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1687e94e87a149ecb26b22b5205ce96e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.jsonl b/manifests/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12e9a038e8b5f54a5c84ce9dfeb1ddd55b5860e1 --- /dev/null +++ b/manifests/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.06.2014 15:56:44 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 70 /2014/TT-BTC\nHà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....C..... Ngày: 04/6.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng\nCăn cứ Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29/6/2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Luật Dầu khí ngày 06 tháng 7 năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 09 tháng 6 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;\nCăn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/12/2007;\nCăn cứ Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan;\nCăn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;\nCăn cứ Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;\nCăn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;\nCăn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1714b19b95f844369a1cf3dfba457e41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.jsonl b/manifests/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d7ec06c1ffd06696c866626a2b0ea9f8507bf58 --- /dev/null +++ b/manifests/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.png", + "output_text": "\nDANH MỤC\nBiểu số 3\nVĂN BẢN QUY PHÁM PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN\n
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bảnNội dung hết hiệu lực, lý do hết hiệu lực
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
1Quyết định460/1998/QĐ-UBND04/5/1998Quyết định tạm thời tiêu chuẩn chính quyền cơ sở vững mạnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3070/2001/QĐ-UBND ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh.
2Quyết định482/1998/QĐ-UBND08/5/1998V/v quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 89/2006/QĐ-BNN ngày 02/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về việc ban hành Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật có hiệu lực thi hành.
3Quyết định498/1998/QĐ-UBND15/5/1998V/v ban hành Quy định về việc cưới, việc tang, lễ hộiHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội.
4Quyết định525/1998/QĐ-UBND22/5/1998V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý dự án xây dựng nhà máy xi măng Tam ĐiệpHết hiệu lực do nội dung công việc đã thực hiện xong.
5Quyết định894/1998/QĐ-UBND24/7/1998V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2165/2004/QĐ-UBND ngày 10/9/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình.
6Quy chế181/1998/QC-HĐPH03/9/1998Về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luậtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 18/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Ninh Bình.
7Quyết định1217/1998/QĐ-UBND12/10/1998V/v điều chỉnh các khoản thu phí, lệ phí cầu Đê và cầu Đồng ChuraHết hiệu lực do không còn đối tượng điều chỉnh.
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17205a5135d84a2b86e95987cc897a70.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.jsonl b/manifests/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.jsonl deleted file mode 100644 index 0dd94a08b9964c2f11df11d80907e5c9f0c4ba0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 13 – Mẫu đề nghị cấp tín chỉ\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nDanh mục các tài liệu sẽ gửi kèm Mẫu này \n Báo cáo thẩm định \n \n \n \n Báo cáo giám sát \n \n \n \n Danh mục các tài liệu (bổ sung báo cáo thẩm định và báo cáo giám sát) \n \n Có / Không (gạch chân phương án được chọn) \n Đề nghị đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được liệt kê được đề trình. \n (đề nghị liệt kê các tài liệu nếu có)\n \n \n \n Tên dự án \n \n \n \n Số tham chiếu \n \n \n \n Bên thứ ba (TPE) \n \n \n \n Thời kỳ thực hiện đề nghị này \n Bắt đầu: ngày/tháng/năm \n / Kết thúc: ngày/tháng/năm \n \n \n Lượng phát thải khí nhà kính giám đã xác nhận được yêu cầu trong đề nghị này (tCO 2 tương đương) \n \n Tổng số: t\n \n 2013 t \n 2014 t \n 2015 t \n 2016 t \n 2017 t \n 2018 t \n 2019 t \n 2020 t \n \n \n \n \n Phân bổ tín chỉ giữa các bên tham gia dự án \n \n \n Bên tham gia dự án \n \n \n \n Phân bổ tín chỉ (%) * \n \n \n \n Cơ quan đăng ký \n \n Phía Việt Nam \n Phía Nhật Bản\n \n \n \n Số tài khoản \n \n \n \n Bên tham gia dự án \n \n \n \n Phân bổ tín chỉ (%) * \n \n \n \n Cơ quan đăng ký \n \n Phía Việt Nam \n Phía Nhật Bản\n \n \n \n Số tài khoản\n* Trong trường hợp có sự khác biệt về phân bổ tín chỉ giữa các nhà sản xuất, đề nghị sử dụng bảng trong phụ lục kèm theo Mẫu này để làm rõ phần phân bổ cho từng nhà sản xuất.\n[Bổ sung các dòng “phân bổ tín chỉ giữa các bên tham gia dự án” nếu cần]\nTên của Đầu mối liên hệ:\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1734d30db8154f36bec98e39be51603a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.jsonl b/manifests/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.jsonl deleted file mode 100644 index 8e59f332db03a28a7bb5054e66560ff91bbde889..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Học viện Nông nghiệp Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng.\nĐiều 3. Học viện Nông nghiệp Việt Nam hoạt động theo Điều lệ trường đại học ban hành kèm theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ và Quy chế tổ chức và hoạt động do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.\nĐiều 4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và bàn giao chuyển nguyên trạng Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội từ Bộ Giáo dục và Đào tạo sang Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành để quản lý, tổ chức xây dựng thành Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tạo sự gắn kết chặt chẽ giữa cơ sở đào tạo nhân lực với nhiệm vụ triển khai chiến lược, kế hoạch phát triển và tái cơ cấu ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trong giai đoạn tới.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hiệu trưởng Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nTrường Đại học Nông nghiệp Hà Nội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: KTTH, KTN, TCCV, PL, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). QT 140\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nVũ Đức Dam\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/174fc5135c894b759146003cb83f4f0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.jsonl b/manifests/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.jsonl deleted file mode 100644 index 4b5e7571d266979fa73c3158352993c2aa974545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.png", - "output_text": "\n\nb) Tên nhà sản xuất;\nc) Xuất xứ, ký mã hiệu (số series) của máy;\nd) Năm sản xuất;\nđ) Năm hết hạn sử dụng (nếu có);\ne) Phần mềm cài đặt trong máy trò chơi điện tử có thương;\ng) Ngày mua;\nh) Ngày tái xuất hoặc tiêu hủy;\ni) Giá trị máy;\nk) Số giấy chứng nhận kiểm định và tên tổ chức kiểm định.\n\nĐiều 14. Mua, tái xuất và tiêu hủy đồng tiền quy ước, thiết bị trò chơi\n1. Doanh nghiệp được phép làm thủ tục mua các đồng tiền quy ước, máy trò chơi điện tử có thương sau khi được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Việc nhập khẩu các đồng tiền quy ước, máy trò chơi điện tử có thương thực hiện theo quy định của pháp luật về xuất, nhập khẩu có liên quan.\n2. Doanh nghiệp chỉ được mua không vượt quá số lượng máy trò chơi điện tử có thương được cấp phép và đúng điều kiện kỹ thuật do cơ quan quản lý nhà nước ban hành.\n3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể đối tượng, trường hợp được mua, việc quản lý và sử dụng các thiết bị của máy trò chơi điện tử có thương dự phòng để thay thế khi cần thiết, số lượng thiết bị dự phòng không được vượt quá 10% trên tổng số thiết bị của các máy trò chơi điện tử có thương được phép kinh doanh.\n4. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày, doanh nghiệp phải thực hiện việc tái xuất hoặc tiêu hủy đồng tiền quy ước, máy trò chơi điện tử có thương trong các trường hợp sau:\na) Doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động kinh doanh, giải thể, phá sản hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;\nb) Máy trò chơi điện tử có thương, đồng tiền quy ước hết hạn sử dụng theo quy định của nhà sản xuất hoặc bị hỏng, hư hại không thể sửa chữa hoặc khôi phục hoạt động bình thường;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/176411d6ad594fef83fe3c3bf36faf1d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.jsonl b/manifests/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.jsonl deleted file mode 100644 index b3c26102eb5deeb8e2923bba83226c9b9d9e4b64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.png", - "output_text": "\n6. Ông Phạm Trung Kiên, Trưởng ban, Ban Khảo thí và Quản lý chất lượng, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n7. Ông Bùi Tiến Hanh, Phó Trưởng bộ môn Quản lý Tài chính công, Khoa Tài chính công, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n8. Bà Đoàn Hương Quỳnh, Phó Trưởng bộ môn Tài chính doanh nghiệp, Khoa Tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n9. Bà Phạm Thị Văn Anh, Giảng viên, Khoa Tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n10. Bà Phạm Thị Quyên, Giảng viên chính, Khoa Tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n11. Ông Vũ Duy Vĩnh, Phó Trưởng bộ môn Kinh tế quốc tế, Khoa Tài chính quốc tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n12. Bà Bùi Thị Thu Hương, Giảng viên, Khoa Kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n13. Ông Phạm Tiến Hưng, Phó Trưởng bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n14. Bà Đào Thị Minh Thanh, Phó Trưởng bộ môn Marketing, Khoa Quản trị kinh doanh, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n15. Bà Phạm Thị Lan Phương, Phó Trưởng khoa, Khoa Ngoại ngữ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n16. Bà Lê Thị Nhuần, Giảng viên chính, Khoa Tài chức, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n17. Ông Đinh Văn Hải, Trưởng bộ môn Kinh tế phát triển, Khoa Kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n18. Bà Phạm Quỳnh Mai, Giảng viên, Khoa Kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n19. Ông Nguyễn Đức Độ, Phó Viện trưởng, Viện Kinh tế - Tài chính, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n20. Ông Trần Đức Phó, Phó Tổng biên tập Bản tin thị trường, Viện Kinh tế - Tài chính, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n21. Bà Hoàng Thị Thịnh, chuyên viên, Viện Kinh tế - Tài chính, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1790471b17e14c85bc7d57a743982b5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.jsonl b/manifests/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.jsonl deleted file mode 100644 index c47adf7bdc5a82a8930771a3657676d52145f21f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.png", - "output_text": "\n\nGiải pháp an ninh bảo mật website: Xác thực website, mã hoá thông tin giao dịch trên đường truyền, chống đột nhập, giả mạo qua giao diện Web...\nQuy định chính sách về an ninh bảo mật: Các chính sách được thiết lập trên hệ thống; Chính sách quy định trong nội bộ công ty và giữa công ty với khách hàng.\n\n3. Giải pháp xây dựng phần mềm giao dịch trực tuyến\n\nCác mục tiêu chính khi xây dựng phần mềm.\nThông tin về nhà cung cấp phần mềm, tên phần mềm.\nCông nghệ phát triển, các tiêu chuẩn về an toàn bảo mật, nâng cấp mở rộng. Cơ sở dữ liệu, hệ điều hành được lựa chọn.\nCác chức năng chính của phần mềm.\nCác khả năng bảo mật của phần mềm: Bao gồm quản trị hệ thống, phân quyền, xác thực đặt lệnh, việc kiểm soát vào ra hệ thống, khả năng cho phép tích hợp các giải pháp an ninh bảo mật của các hãng khác.\n\n4. Giải pháp sao lưu dự phòng dữ liệu và an toàn hệ thống\n\nGiải pháp dự phòng dữ liệu: Bao gồm cách bố trí, thiết lập cấu hình; các giải pháp lưu trữ, sao lưu dữ liệu và quy trình khôi phục dữ liệu.\nGiải pháp thiết kế dự phòng cho hệ thống GDĐT: Phương án, cách thiết lập, cấu hình hệ thống dự phòng; Dự phòng hệ thống tổng đài điện thoại.\nGiải pháp hệ thống điện dự phòng: Hệ thống UPS; Hệ thống máy phát điện dự phòng.\nGiải pháp hệ thống chống sét (chống sét lan truyền, chống sét phòng máy chủ,...), hệ thống làm mát, hệ thống kiểm soát an ninh phòng máy chủ, hệ thống phòng cháy chữa cháy,...\n\nChúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.\nTổng giám đốc (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/17981cd807ed4538b36524187aa02ba5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.jsonl b/manifests/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66d5fac27c6b75022f9e9aa70d9318501f305cc2 --- /dev/null +++ b/manifests/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.png", + "output_text": "\n13\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: - Âm kế, âm ký tốc: ca/2 PTD;\n- Thiết bị tạo trường độ âm: ca/1 thiết bị.\nĐiều 20. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,04
7Ghế tựacái02960,14
8Tủ tài liệucái01960,14
9Đồng hồ treo tườngcái01360,07
10Quạt thông gió 40Wcái01360,02
11Quạt trần 100Wcái01360,02
12Đèn Neon 40Wbộ02300,14
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,04
14Bộ lưu điệnbộ01600,24
15Điện năngkw0,58
\n* Mức công tác chuẩn bị kiểm định quy định như nhau cho các PTD độ âm;\nĐiều 21. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Tủ sấy hạt âm 1,5kwcái011200,31
2Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ âmbộ011201,85
3Máy hút âm 2kwcái01600,05
4Đèn bàn 40Wcái01600,31
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17a824cac14e4e0091e2271502e316d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.jsonl b/manifests/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89662f77b6261e3ddd0134314ded9bafad3f8a3e --- /dev/null +++ b/manifests/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.png", + "output_text": "\ntriển rừng, đảm bảo phát triển bền vững; kiểm tra, rà soát, thống kê diện tích rừng bị phá, lấn chiếm trái phép; cương quyết tổ chức cưỡng chế, giải tỏa, thu hồi để có kế hoạch phục hồi và trồng lại rừng. Giải quyết tình trạng tranh chấp đất đai, điểm nóng khiếu kiện đông người.\n- Phối hợp với các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an, Công Thương, Tài chính: tăng cường quản lý chặt chẽ, kiểm tra thường xuyên, đột xuất các cơ sở chế biến gỗ; xử lý nghiêm, đúng quy định pháp luật, kiên quyết đình chỉ hoạt động cơ sở chế biến gỗ vi phạm các quy định của Nhà nước. Thu hồi, không cấp mới giấy phép kinh doanh đối với cơ sở chế biến gỗ không đảm bảo nguồn nguyên liệu hợp pháp hoặc không phù hợp với quy hoạch các cơ sở chế biến gỗ trên địa bàn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n- Tăng cường tổ chức quản lý bảo vệ diện tích rừng hiện đang thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.\n- Kiên quyết xử lý, giải quyết dứt điểm các trường hợp tranh chấp và vi phạm pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nCác thành viên BCD Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng;\nBan chỉ đạo Tây Nguyên;\nUBND các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đất Nóng, Lâm Đồng;\nTập đoàn cao su VN;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TKBT, NC, TH,\nLưu: VT, KTN (3) Tuyên\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/17ad50701f2b43b6b45ff750bd0e2047.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.jsonl b/manifests/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.jsonl deleted file mode 100644 index 24cd3fe6b764ded5c9fcbc4895dbbfa307a0556d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.png", - "output_text": "\n1. Sau khi Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực thông qua báo cáo xác minh, báo cáo xác minh bổ sung (nếu có), cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm trình dự thảo kết luận xác minh vụ việc trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày báo cáo được thông qua.\n2. Nội dung dự thảo kết luận xác minh vụ việc gồm:\na) Ngày, tháng, năm, địa điểm ra kết luận xác minh;\nb) Căn cứ pháp lý để ra kết luận xác minh;\nc) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân bị xác minh;\nd) Kết luận về các nội dung đã xác minh:\n- Có hay không có hành vi vi phạm hành chính;\n- Cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính; lỗi, nhân thân của cá nhân vi phạm hành chính (nếu có);\n- Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có);\n- Tính chất, mức độ thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra (nếu có);\n- Trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 65 của Luật Xử lý vi phạm hành chính (nếu có);\n- Tình tiết khác có ý nghĩa đối với việc xem xét, quyết định xử phạt.\nđ) Hình thức xử lý vi phạm hành chính (nếu có).\nĐiều 17. Kết luận xác minh vụ việc\n1. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ký ban hành kết luận xác minh vụ việc trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc trình dự thảo kết luận xác minh.\n2. Kết luận xác minh vụ việc được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xác minh trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký.\nĐiều 18. Tạm đình chỉ xác minh vụ việc\n1. Trong quá trình xác minh vụ việc, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc trong các trường hợp sau:\na) Đã trưng cầu giám định nhưng chưa có kết quả;\nb) Người thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính bị mất năng lực hành vi dân sự.\n2. Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc phải nêu rõ lý do và thời hạn tạm đình chỉ.\n3. Trường hợp đã trưng cầu giám định nhưng chưa có kết quả giám định theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/17d7113cdcbd4e5bb51b9152bdcac16f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.jsonl b/manifests/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0d7b94adfb1b3e7d02b6f835f0435d40e161888 --- /dev/null +++ b/manifests/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 387 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4853 ..... Ngày: 07/3 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ông Nguyễn Đình Công, Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại Tờ trình số 55/TTr-KHCNVN ngày 14 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-BNV ngày 26 tháng 02 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ông Nguyễn Đình Công, Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và ông Nguyễn Đình Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\nCông TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. AT 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/18206e3cfe354145ab8bb665d335d6e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.jsonl b/manifests/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08c0d6d724a431bd7a3c65dfc22fbde5efb970b7 --- /dev/null +++ b/manifests/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.png", + "output_text": "\nc) Người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng ít nhất 12 tháng trước khi được cử sang Việt Nam làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 5. Thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO\n1. Hồ sơ để chứng minh người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP bao gồm:\na) Văn bản của doanh nghiệp nước ngoài cử sang làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam nêu rõ thời hạn làm việc của người lao động;\nb) Văn bản xác nhận là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP và Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 1 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 102/2013/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH);\nc) Văn bản chứng minh người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng ít nhất 12 tháng trước khi được cử sang Việt Nam làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH.\nCác giấy tờ quy định tại các Điểm a, b và c Khoản này là một (01) bản chính hoặc một (01) bản sao, nếu bằng tiếng nước ngoài thì miễn hợp pháp hóa lãnh sự nhưng phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;\nd) Văn bản chứng minh hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động trong phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I Thông tư này là một trong các giấy tờ sau: Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chỉ nhánh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam (một (01) bản sao chứng thực).\n2. Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO thực hiện các thủ tục xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điều 11 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH.\n3. Trong trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gặp vướng mắc trong việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/185284dfc5c145e287bcf5fd51c108bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.jsonl b/manifests/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.jsonl deleted file mode 100644 index ddd4eaba6e2066feb6657f3c40fdc6f9986747e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.png", - "output_text": "\n5. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyển có thể bỏ trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 2 phù hợp, được ghi trong Bảng 10 như sau:\nBảng 10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệSai số trung phương đo góc \\pm 5''Sai số trung phương đo góc \\pm 10''Sai số trung phương đo góc \\pm 15''
50 m100 m200 m300 m400 m50 m100 m200 m300 m400 m50 m100 m200 m300 m400 m
1:50012121110912119761210754
1:100025242220182423181411232014108
1:2000504945413649453628234740282116
1:5000555555555555555555555555555240
\n6. Chiều dài cạnh lưới đo vẽ cấp 2 không ngắn hơn 20m. Ở khu vực khó khăn cho phép cạnh ngắn nhất không dưới 5m; chiều dài của hai cạnh liền nhau của đường chuyển không chênh nhau quá 2.5 lần. Sai số định tâm máy, tâm tiêu không quá 5mm.\n7. Góc trong lưới đường chuyển được đo theo phương pháp toàn vòng, 2 vị trí bàn độ. Máy đo phải được kiểm tra và khử các sai số 2C, MO. Tùy thuộc vào độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy, số vòng đo để đạt sai số trung phương đo góc tương ứng trong Bảng 10 được quy định tại Bảng 6 của Thông tư này.\n8. Chênh cao giữa 2 điểm lưới đo vẽ cấp 2 được xác định bằng phương pháp đo cao lượng giác, góc đứng được đo 2 vòng đồng thời với quá trình đo góc bằng. Chênh cao được đo 2 lần theo hướng đo đi và đo về và lấy giá trị trung bình. Độ cao máy, độ cao gương, tiêu đo được đo đến cm. Sai số khep độ cao tuyến Fh \\leq \\pm 100\\text{mm} . \\sqrt{L} trong đó L là chiều dài tuyến, tính bằng kilomet. tọa độ, độ cao lưới đo vẽ cấp 2 được bình sai riêng biệt, chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.\n9. Lưới đo vẽ cấp 2 được phép thiết kế đường chuyển treo, số cạnh treo quy định là 2 cạnh, vùng đặc biệt khó khăn số cạnh treo không quá 4 cạnh. Tất cả các trường hợp phát triển đường chuyển treo phải thực hiện trước, tách biệt với quá trình đo đặc chi tiết; phải đo cạnh, góc bằng, góc đứng 2 chiều đi và về; chiều dài cạnh, chênh cao lấy kết quả trung bình hai chiều đo.\n10. Tọa độ, độ cao điểm lưới đo vẽ cấp 2 theo phương pháp đường chuyển treo được tính trực tiếp từ số liệu đo góc bằng, góc đứng, cạnh trung bình 2 chiều đo và tọa độ, độ cao các điểm gốc một cách riêng biệt.\n11. Khi áp dụng phương pháp giao hội nghịch đo góc và cạnh sử dụng máy toàn đặc điện tử, phải sử dụng tối thiểu 03 điểm gốc thuộc lưới đo vẽ cấp 1\n22\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1853be101c6c4e08a2223d1b5058619c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.jsonl b/manifests/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c401caea3a7a761a1fdbbbff3de53f1f17a9049b --- /dev/null +++ b/manifests/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.png", + "output_text": "\nMẫu số 02: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLDTRXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI TINH THẦN PHÓ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM ..... ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... ( đóng dấu treo )\nPHIẾU GIỚI THIỆU VIỆC LÀM ( Bản lưu )\nKính gửi (1): ..... Trung tâm Dịch vụ việc làm..... trình trong giới thiệu: Ông/bà: ..... sinh ngày ...../...../..... Nam , Nữ Số CMND: ..... Ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp: Số số BHXH : ..... Điện thoại: ..... email ( nếu có ) ..... Nơi thường trú: ..... Chỗ ở hiện nay: ..... Trình độ giáo dục phổ thông: ..... Trình độ chuyên môn kỹ thuật: ..... Kinh nghiệm làm việc: ..... Vị trí dự tuyển: ..... Đến Quý đơn vị để liên hệ, dự tuyển lao động. Phiếu giới thiệu việc làm có giá trị hết ngày...../...../..... Người lao động được giới thiệu việc làm ..... ( Ký, và ghi rõ họ tên )\nNgười giới thiệu ( Ký, và ghi rõ họ tên )\nGhi chú: (1) Tên đơn vị mà Trung tâm Dịch vụ việc làm giới thiệu cho người lao động\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI TINH THẦN PHÓ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM ..... ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... ( đóng dấu treo )\nPHIẾU GIỚI THIỆU VIỆC LÀM\nKính gửi (1): ..... Trung tâm Dịch vụ việc làm..... trình trong giới thiệu: Ông/bà: ..... Sinh ngày ...../...../..... Nam , Nữ Số CMND: ..... ngày cấp: ...../...../..... nơi cấp: Số số BHXH : ..... Điện thoại: ..... email ( nếu có ) ..... Nơi thường trú: ..... Chỗ ở hiện nay: ..... Trình độ giáo dục phổ thông: ..... Trình độ chuyên môn kỹ thuật: ..... Kinh nghiệm làm việc: ..... Vị trí dự tuyển: ..... Đến Quý đơn vị để liên hệ, dự tuyển lao động. Phiếu giới thiệu việc làm có giá trị hết ngày...../...../..... Người giới thiệu ( Ký và ghi rõ họ tên )\nGhi chú:\n(1) Tên đơn vị mà Trung tâm Dịch vụ việc làm giới thiệu cho người lao động\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1864ac65895e4be6a4113717a8cf26e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.jsonl b/manifests/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d9fbb6fb782131027f17f5e14f8d219f639bf92 --- /dev/null +++ b/manifests/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
25/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
32Nghị quyết15/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Trường Ban công tác Mặt trận, Chi hội trường Chi hội Cứu chiến Bình, Chi hội trường Chi hội Nông dân, Chi hội trường Chi hội Phụ nữ, Bí thư Chi đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh ở thôn, tổ dân phố
33Nghị quyết16/2012/NQ-HDND19/7/2012Quy định về đối tượng vận động, mức đóng góp Quy Quốc phòng – An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
34Nghị quyết17/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của tỉnh, cấp huyện, cấp xã và tại trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Bình
35Nghị quyết20/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc Quy định mức giá của 1.904 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý
36Nghị quyết21/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường học được công nhận đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012-2015
37Nghị quyết23/2012/NQ-HDND20/12/2012Về nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội năm 2013
38Nghị quyết28/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản tại quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
39Nghị quyết30/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tại chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011 - 2016
40Nghị quyết31/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
41Nghị quyết35/2012/NQ-HDND20/12/2012Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức được luân chuyển về công tác tại xã, phường, thị trấn và chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trỉ, sắp xếp lại
42Nghị quyết36/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc sửa đổi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chính sách khuyến khích tái nâng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
43Nghị quyết04/2013/NQ-HDND20/7/3013Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phi, lệ phí tại quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phi, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
44Nghị quyết06/2013/NQ-HDND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách áp dụng cho thị xã Tam Điệp thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị, giai đoạn 2013 - 2016
45Nghị quyết09/2013/NQ-HDND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách để tạo nguồn vốn đẩy mạnh phát triển thành phố Ninh Bình giai đoạn 2013-2015
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18741cee5e1d4d0597e0f06f2424c77a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.jsonl b/manifests/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..073e877c62fd2a40f5a629e2ccdfd3feebe75195 --- /dev/null +++ b/manifests/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.01.2016 09:04:29 +07:00\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 52 /2015/TT-BYT\nHà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Ghi: ..... Ngày: ..... 06/6/2015\nTHÔNG TƯ\nQuy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế\nCăn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;\nCăn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nCăn cứ Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 2 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm,\nBộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về:\n1. Việc kiểm tra đối với sản phẩm thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại:\na) Phụ lục 01 Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của liên bộ: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/187adfe3d7dc426084e25c6d4f17d050.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.jsonl b/manifests/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..951622be6a12f8d10194ea597a142f5af17da838 --- /dev/null +++ b/manifests/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.08.2016 09:16:46 +07:00\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 26 /2016/TT-BNNPTNT\nHà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016\nOfficial stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten date 19/6.\nTHÔNG TƯ\nQuy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản\nCăn cứ Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y,\nBộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.\nCHƯƠNG I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định chi tiết khoản 3 Điều 53 của Luật thú y về Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản; nội dung, hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.\n2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/187fbc09c1f8453280cbe3c315a300d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.jsonl b/manifests/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.jsonl deleted file mode 100644 index 7313093e85941da4a5b4681bafc5e8d59f5cbdef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.png", - "output_text": "\n4. Quản lý và sử dụng:\na) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thu được để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.\nb) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.\n5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng./. Shan\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Tiến\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/18bc4c5799154be2b16cace0e41b2b34.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.jsonl b/manifests/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c2554ed8084b0b727d21d1dac9c6db7ff822ffa --- /dev/null +++ b/manifests/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.07.2014 14:48:29 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 21 /2014/QĐ-UBND\nĐắk Lắk, ngày 10 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 thực hiện Quyết định số: 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Quyết định số: 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn Ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;\nCăn cứ Quyết định số: 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015;\nCăn cứ Quyết định số: 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn; Thông tư liên tịch số 05/TTLT-UBND-TNNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18 tháng 11 năm 2013 của liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn;\nTheo đề nghị của Ban Dân tộc tại Tờ trình số: 328/TT-BDT ngày 07 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 thực hiện Quyết định số: 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau:\n1. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư Phát triển cơ sở hạ tầng:\na) Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu:\n\nCác tiêu chí làm căn cứ phân bổ vốn đầu tư:\n+ Dân số trung bình trên địa bàn xã;\n+ Tỷ lệ dân tộc thiểu số của xã;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/18bd68ed6373470a88d7399f3c326b5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.jsonl b/manifests/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a14e13765dce8d1cff2712c5c6e021a8ae00a387 --- /dev/null +++ b/manifests/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Chỉ thị02/2004/CT-UBND02/01/2004Về việc tăng cường cương công tác phòng, chống dịch bệnh cho đàn gia súc, gia cầm năm 2004Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
7Chỉ thị06/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2004Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
8Chỉ thị09/2004/CT-UBND19/11/2004Về việc tập trung chỉ đạo phòng chống hạn vụ đồng xuân 2004 - 2005Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
9Chỉ thị02/2006/CT-UBND16/01/2006Về việc tăng cường thực hiện Nghị định 47/CP về quản lý vũ khí, vật liệu cháy nổ và công cụ hỗ trợ, chỉ thị 406-TTg về việc cấm sản xuất, buôn bán và đổi phao.
Về việc tăng cường công tác đấu tranh phòng chống tội phạm, đảm bảo trật tự an toàn xã hội, bảo vệ uy tín đối an toàn Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X và Hội nghị APEC lần thứ 14 tại Hà Nội năm 2006
Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
10Chỉ thị03/2006/CT-UBND21/3/2006Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
11Chỉ thị04/2006/CT-UBND21/3/2006Về công tác phòng, chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn, giảm nhẹ thiên tai năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
12Chỉ thị06/2006/CT-UBND24/5/2006Về việc tăng cường quản lý thu và chống thất thu ngân sách Nhà nước năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
13Chỉ thị07/2006/CT-UBND24/5/2006Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2009-2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
14Chỉ thị08/2007/CT-UBND30/8/2007Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2007-2008.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
15Chỉ thị05/2009/CT-UBND01/9/2009Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2009-2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
16Chỉ thị07/2010/CT-UBND14/9/2010Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình Năm học 2010-2011Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
17Chỉ thị04/2011/CT-UBND01/9/2011Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2011 - 2012Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18c58e85d7dc4cccb7c73f9148b0bd56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.jsonl b/manifests/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4010c08b2d3e6a5c23a5652704514c75ddd1db93 --- /dev/null +++ b/manifests/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.04.2014 13:56:59 +07:00\n1747\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 234/VPCP - KGVX V/v tổ chức Đại hội Thể thao bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam\nHà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8 ..... Ngày: 10/4/2014\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nVề việc chuẩn bị tổ chức Đại hội Thể thao bãi biển châu Á lần thứ 5 năm 2016 tại Việt Nam, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng yêu cầu:\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan rà soát kỹ việc bảo đảm kinh phí chuẩn bị và tổ chức Đại hội này phù hợp với yêu cầu thực tế và khả năng đáp ứng của ngân sách nhà nước; sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng đối tượng theo quy định hiện hành; tận dụng tối đa cơ sở vật chất sẵn có để luyện tập và thi đấu, không đầu tư xây dựng mới; kiên quyết không để xảy ra tình trạng sử dụng kinh phí lãng phí, không hiệu quả và mọi biểu hiện phô trương, hình thức.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nCác Bộ: TC, KH&ĐT, NG, NV, CA;\nUBND các tỉnh, thành phố: Khánh Hòa, Bình Thuận, Đà Nẵng;\nỦy ban Olympic Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, TKBT, QHQT, KTTH, V.III, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX(3), PMC 38\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom. A signature is written over the seal.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/18e6a588eedb405bb43ed6206c5d8ddf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19128844f9844e249832b881966260cd.jsonl b/manifests/19128844f9844e249832b881966260cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad5e2436309bccb41c28cdcadc21968f9c7782bf --- /dev/null +++ b/manifests/19128844f9844e249832b881966260cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19128844f9844e249832b881966260cd.png", + "output_text": "\nngày 02/02/2010;\nb) Điều 2 của Thông tư số 51/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010;\nc) Điều 2 của Thông tư số 53/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 86/2005/QĐ - BNN ngày 26/12/2005 và Thông tư số 06/2010/TT - BNNPTNT ngày 02/02/2010.\n4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân thông báo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp xử lý kịp thời./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Chính phủ;\nCông báo Chính phủ, Website Chính phủ;\nBộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nCác Tổng cục, Cục, Vụ, Trung tâm trực thuộc Bộ NN&PTNT;\nCục Kiểm tra Văn bản – Bộ Tư pháp;\nCác đơn vị trực thuộc Cục Thủ y;\nSở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nChi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thủ y cấp tỉnh;\nLưu: VT, TY. < 2607\n\nKT BỘ TRƯỞNG PHÁT TRIỂN THỦ TRƯỞNG Vũ Văn Tám\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/19128844f9844e249832b881966260cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.jsonl b/manifests/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c2fbc0912f854494200096386b2d7de3f8411fb --- /dev/null +++ b/manifests/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 07a TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH Số: ...../CN-TSVC\nHọ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....\nĐịa chỉ giao dịch: .....\nĐiện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....\nVận chuyển số hàng sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm (1)Số lượng/ Trọng lượng
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
\nTổng số (viết bằng chữ): .....\nMục đích sử dụng: .....\nQuy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....\nTên cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nười trồng/sở chế/bảo quản: .....\nĐịa chỉ: .....\nMã số cơ sở (nếu có): .....\nTên tổ chức, cá nhân/nhân hàng: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....\nNơi đến cuối cùng: .....\nNơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có): .....\n1/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....\n2/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....\n3/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....\nCác vật dụng khác có liên quan: .....\nPhương tiện vận chuyển: ..... Biên kiểm soát: .....\nCHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH\nTôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:\n1/ Số hàng trên có nguồn gốc từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh: .....\n2/ Động vật thủy sản không có triệu chứng lâm sàng, đủ điều kiện chuyển nhiệm khi xuất phát/Sản phẩm động vật thủy sản được lấy từ động vật thủy sản đã được kiểm dịch/sở chế, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định.\n3/ Số hàng trên đã được lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm theo phiếu kết quả kiểm tra, xét nghiệm số: ..... ngày ..... của ..... (2) ..... (gửi kèm bản sao, nếu có).\n4/ Số hàng trên đáp ứng các yêu cầu sau: .....\n5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..... nồng độ .....\nGiấy có giá trị đến ngày ...../...../.....\nCấp tại ..... ngày ...../...../.....\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n\n(1): Kích thước cá thể (đối với động vật thủy sản giống)/Dạng sản phẩm (đối với sản phẩm động vật thủy sản);\n(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.\n\n\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/191b1561927b4e9796f6686ea8e059c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.jsonl b/manifests/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a98bc87fcc69934582ed8d30df8b72475b69ef84 --- /dev/null +++ b/manifests/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.png", + "output_text": "\n1) Tổ chức thực hiện các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các kiến nghị của cơ quan tài chính, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc xử lý các sai phạm và biện pháp tăng cường giám sát tài chính doanh nghiệp. Xử lý kỷ luật đối với người quản lý doanh nghiệp là công chức hoặc viên chức trong các trường hợp không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định và không chấp hành các khuyến nghị, chỉ đạo trong báo cáo giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu, của Bộ Tài chính.\nTrường hợp báo cáo tài chính có dấu hiệu không đầy đủ, chính xác, cơ quan đại diện chủ sở hữu được quyền yêu cầu doanh nghiệp thuê công ty kế toán, kiểm toán độc lập đáp ứng điều kiện chuyên môn thực hiện việc soát xét lại số liệu tài chính của doanh nghiệp để có cơ sở đưa ra đánh giá, nhận xét và kết luận giám sát.\n2. Trách nhiệm của Bộ Tài chính:\na) Phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu lập và thực hiện kế hoạch giám sát các doanh nghiệp; giám sát theo chuyên đề hoặc theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;\nb) Xây dựng hệ thống thông tin phù hợp để thu thập, lưu trữ và xử lý các thông tin, báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp;\nc) Căn cứ báo cáo kết quả giám sát tài chính của cơ quan đại diện chủ sở hữu và báo cáo kết quả giám sát chuyên đề về quản lý tài chính doanh nghiệp (do cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước hoặc cơ quan tài chính lập), tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sáu (06) tháng và hằng năm về tình hình quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp, hiệu quả hoạt động và thực trạng tài chính của các doanh nghiệp. Báo cáo sáu (06) tháng gửi trước ngày 30 tháng 9 của năm báo cáo, Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 7 của năm tiếp theo;\nd) Cảnh báo các doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính, có trách nhiệm trả lời các kiến nghị, đề xuất của doanh nghiệp;\nđ) Trao đổi, làm rõ căn cứ, nhận xét đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị trong trường hợp doanh nghiệp và cơ quan đại diện chủ sở hữu có ý kiến khác ý kiến của Bộ Tài chính. Trường hợp, cơ quan đại diện chủ sở hữu, doanh nghiệp vẫn có ý kiến khác, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định;\ne) Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật đối với người có trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu và người quản lý doanh nghiệp không thực hiện chế độ báo cáo, không chấp hành khuyến nghị, chỉ đạo của cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1950c26d9d8d450da45a3981522b0ce5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.jsonl b/manifests/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.jsonl deleted file mode 100644 index f403a90874c725948e3cb409cb442b397a0963f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.png", - "output_text": "\nb) Khi nhận được thông tin về tai nạn, sự cố phương tiện, sự cố công trình xảy ra trên đường cao tốc, đơn vị khai thác, bảo trì điều động ngay lực lượng tuần đường, lực lượng ứng cứu giao thông và thông báo cho cơ quan công an; các đội cứu hộ, cứu nạn và các lực lượng liên quan khẩn trương có mặt tại hiện trường thực hiện nhiệm vụ theo chức năng.\n2. Mọi tổ chức, cá nhân khi phát hiện tai nạn, sự cố phương tiện, sự cố công trình xảy ra trên đường cao tốc có trách nhiệm thông báo cho Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến hoặc cơ quan công an qua số điện thoại khẩn cấp trên đường cao tốc.\nĐiều 16. Cứu nạn, cứu hộ khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường cao tốc\nKhi xảy ra tai nạn, sự cố giao thông, tổ chức, cá nhân có liên quan ngoài việc thực hiện theo quy định của Điều 38 Luật Giao thông đường bộ cần có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:\n1. Đơn vị khai thác, bảo trì tuyến đường cao tốc có tai nạn, sự cố phải điều động lực lượng đến ngay hiện trường giải quyết bước đầu, bảo vệ hiện trường, sơ cứu về người (nếu có), hướng dẫn điều tiết giao thông tạm thời; bố trí lực lượng tham gia giải quyết tai nạn, sự cố theo chỉ huy của lực lượng công an; tổ chức thực hiện các thủ tục đòi hỏi thường thiệt hại tài sản kết cấu hạ tầng đường cao tốc theo quy định.\n2. Đội cứu nạn có mặt ngay tại hiện trường chậm nhất 30 phút kể từ khi nhận được thông tin để sơ cứu, cấp cứu ban đầu người bị nạn; vận chuyển người bị nạn đến cơ sở y tế gần nhất.\n3. Đội cứu hộ có mặt tại hiện trường chậm nhất 30 phút kể từ khi nhận được thông tin để thực hiện cứu hộ phương tiện, hàng hóa bị nạn ra khỏi đường cao tốc.\n4. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến chịu trách nhiệm cung cấp thông tin về tai nạn, sự cố trên sóng radio, biển báo thông tin điện tử, các điểm cung cấp thông tin; phối hợp với đơn vị khai thác, bảo trì điều tiết giao thông từ xa, áp dụng các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn giao thông; điều chỉnh làn xe chạy hoặc hạn chế tốc độ chạy xe trên đường cao tốc cho phù hợp với điều kiện giao thông thực tế.\n5. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực chịu trách nhiệm:\na) Chỉ đạo Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến và giám sát việc cung cấp các thông tin trong quá trình thực hiện cứu hộ, cứu nạn;\nb) Chỉ đạo các đơn vị khai thác, bảo trì tuyến đường cao tốc khác trong khu vực tham gia hỗ trợ giải quyết tai nạn, sự cố khi cần thiết;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1957f59b771c4a55812bbb07712137ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.jsonl b/manifests/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9d2e8db572bc3b5db6c8458683d77b772d9bfe0 --- /dev/null +++ b/manifests/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 1A\nĐơn đề nghị Áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BYT ngày 01. tháng 01. năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTên Chủ hàng\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố ...../KTG\nKính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế\n\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá.\nThông tin chi tiết mặt hàng xin áp dụng phương thức kiểm tra giám:\n\n
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốNgày hết hạn công bốLý do áp dụng phương thức kiểm tra giámDanh mục hoặc Giấy tờ xác nhận đính kèm*
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
         
         
         
\n* Danh mục hoặc Giấy tờ xác nhận đính kèm là: Số của Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức thông thường (3 lô hàng liên tiếp tại các thời điểm khác nhau trong vòng 12 tháng) hoặc Số của Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức giám trong vòng 12 tháng kèm Phiếu kết quả kiểm nghiệm mẫu định kỳ (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) theo quy định hoặc Giấy tờ xác nhận (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) theo nội dung quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.\nChúng tôi đề nghị được áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với các mặt hàng thực phẩm trên.\nChúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.\nChủ hàng (Ký tên đóng dấu)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/196a13af501c4f99ae819d078c954a7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.jsonl b/manifests/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.jsonl deleted file mode 100644 index 0b4d7b80cecf261f9ad9056d29bd2434bfba21fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.png", - "output_text": "\n1. Lưới tọa độ quốc gia là lưới không chế tọa độ thống nhất trong toàn quốc phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, thành lập cơ sở dữ liệu nền địa lý và các loại bản đồ chuyên đề khác và nghiên cứu khoa học. Lưới tọa độ quốc gia bao gồm: Lưới tọa độ cấp \"0\", lưới tọa độ hạng I, II và III.\n2. Lưới độ cao quốc gia là lưới không chế về độ cao thống nhất trong toàn quốc, được đo theo phương pháp đo cao hình học, là cơ sở để xác định độ cao phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình, nghiên cứu khoa học. Lưới độ cao quốc gia bao gồm lưới độ cao hạng I, II, III và IV.\n3. Lưới không chế cơ sở là lưới không chế tọa độ, độ cao, được phát triển từ lưới tọa độ, độ cao quốc gia phục vụ lập lưới không chế đo vẽ và đo đặc chi tiết một khu vực cụ thể.\n4. Lưới không chế đo vẽ là lưới không chế tọa độ, độ cao được phát triển từ lưới không chế cơ sở hoặc lưới cấp cao hơn phục vụ cho việc đo đặc chi tiết khu đo.\n5. Công nghệ GNSS là công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu (Global Navigation Satellite System - GNSS).\n6. Công nghệ đo GNSS tĩnh (Static) là phương pháp định vị tương đối, sử dụng 2 hoặc nhiều máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS đặt cố định trên 2 hoặc nhiều điểm cần đo để thu trị đo Code (Coarse/Acquisition Code) và trị đo Phase (Carrier phase) từ các vệ tinh trong khoảng thời gian đủ dài phục vụ cho việc lập lưới không chế trắc địa.\n7. Kỹ thuật đo GNSS động (Kinematic GNSS) là phương pháp đo có bản chất như đo GNSS tĩnh với 1 máy đặt cố định (Base station) và một hoặc nhiều máy di động (Rover stations). Sau khi thực hiện kỹ thuật khởi đo tại trạm cố định, máy di động tiếp cận đến các điểm cần đo, thực hiện việc thu tín hiệu vệ tinh trong thời gian rất ngắn (một vài trị đo) nhưng vẫn đạt được độ chính xác về tọa độ, độ cao cỡ cm.\n8. Kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực (Real Time Kinematic GNSS) là phương pháp trong đó số liệu được xử lý, tính được tọa độ trong hệ tọa độ địa phương ngay tại thực địa.\n9. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau (Post Processing Kinematic GNSS) là phương pháp trong đó tọa độ, độ cao trong hệ tọa độ địa phương của điểm đo được tính toán sau khi xử lý số liệu đo trong phòng.\n10. Máy toàn đặc điện tử là thiết bị đo tích hợp chức năng đo góc và đo chiều dài chính xác, số liệu đo được đọc tự động, hiển thị trên màn hình và có thể ghi lại được dưới dạng tệp số liệu trong cùng một thiết bị.\n11. Máy thủy chuẩn điện tử là thiết bị đo truyền độ cao theo phương pháp thủy chuẩn hình học nhưng sử dụng cặp mia mã vạch, cho phép đọc số trên mia\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/199d3c64e7b0497389a577e40ab213ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19a8b421562a470d81163be977804208.jsonl b/manifests/19a8b421562a470d81163be977804208.jsonl deleted file mode 100644 index 5dae4ef4cf0b5559c6862357ff3c8d1213029140..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19a8b421562a470d81163be977804208.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19a8b421562a470d81163be977804208.png", - "output_text": "\nngành được xác định không quá 1/4 quy mô năng lực đào tạo tối đa của khối ngành đó.\n2. Tiêu chí 2: Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở giáo dục đại học tính trên 1 sinh viên chính quy.\na) Tiêu chí này không thấp hơn 2,5 \\text{ m}^2 .\nb) Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo gồm các hạng mục:\n- Hội trường, giảng đường, phòng học các loại;\n- Thư viện, trung tâm học liệu;\n- Phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực tập, nhà tập đa năng.\nc) Cách tính tiêu chí 2.\nLấy tổng diện tích ba hạng mục xây dựng được xác định tại điểm b khoản này chia cho tổng quy mô sinh viên chính quy của cơ sở giáo dục đại học.\n3. Tiêu chí 3: Quy mô sinh viên chính quy tối đa của cơ sở giáo dục đại học.\na) Quy mô sinh viên chính quy tối đa được qui định như sau:\n- Không quá 8.000 sinh viên đối với các cơ sở giáo dục đại học thuộc khối ngành VI;\n- Không quá 5.000 sinh viên đối với các cơ sở giáo dục đại học thuộc khối ngành II;\n- Không quá 15.000 sinh viên đối với các cơ sở giáo dục đại học thuộc khối ngành I, III, IV, V, và VII.\nb) Đối với Đại học Quốc gia và Đại học vùng, quy mô sinh viên chính quy tối đa được xác định theo các trường thành viên.\nc) Những trường hợp đặc biệt, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ xem xét và quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.\nĐiều 6. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh tối đa\n1. Các cơ sở giáo dục đại học xác định chỉ tiêu tuyển sinh sinh viên chính quy hàng năm phải thỏa mãn đồng thời cả 03 tiêu chí quy định tại Điều 5 của Thông tư này.\n2. Tiêu chí 1 được xác định cho từng khối ngành; tiêu chí 2 và 3 được xác định chung cho toàn cơ sở giáo dục đại học.\n3. Cơ sở giáo dục đại học không được đào tạo cao đẳng, trung cấp trừ các cơ sở giáo dục đại học thuộc khối ngành II và các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương không có cơ sở đào tạo cao đẳng, trung cấp khối ngành I.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19a8b421562a470d81163be977804208.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.jsonl b/manifests/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.jsonl deleted file mode 100644 index 0689f92acf7489e84d43a95ade85cfcfa7c4901d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.png", - "output_text": "\nliên quan: Phân công nhiệm vụ trong Ban chấm thi, thư ký, việc phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa thư ký với cán bộ chấm thi với trưởng môn chấm; Phối hợp giữa các lực lượng phục vụ, bảo vệ trong quá trình chấm thi; phương án xử lý các tình huống bất thường; việc thảo luận, thống nhất hướng dẫn chấm, đáp án, biểu điểm; số lượng bài chấm chung của từng môn chấm;\nb) Việc thực hiện quy trình giao, nhận bài thi; quy trình chấm 2 vòng độc lập; việc bố trí cán bộ tại các phòng chấm thi; ghi thông tin vào phiếu chấm, thống nhất điểm bài thi, xử lý kết quả chấm thi, xử lý kết quả chấm kiểm tra; việc thực hiện quy trình chấm bài thi trắc nghiệm.\n3. Việc thực hiện quy trình nhập điểm.\n4. Việc tổ chức chấm phúc khảo:\na) Việc thành lập, bảo mật danh sách lãnh đạo và thành viên Ban chấm phúc khảo theo quy định;\nb) Việc rút bài, rút phách, đánh lại phách, việc tổ chức chấm phúc khảo theo quy định.\n5. Việc phát hiện bài thi có dấu hiệu bất thường để xử lý như: Trường hợp thi hộ, tráo bài và hành vi tiêu cực khác chưa phát hiện khi coi thi.\n6. Việc thực hiện chỉ đạo của lãnh đạo hội đồng, kiến nghị của thanh tra.\nĐiều 9. Thanh tra việc chỉ đạo, đôn đốc, tổ chức thực hiện của Hội đồng thi\n1. Kế hoạch, kết quả kiểm tra của Chủ tịch Hội đồng thi.\n2. Hệ thống các biểu mẫu, biên bản sử dụng trong quá trình chuẩn bị thi, coi thi, chấm thi.\n3. Kết quả xử lý kiến nghị của thanh tra thi, chỉ đạo của cấp trên.\n4. Việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Chủ tịch Hội đồng thi.\n5. Việc lưu trữ, công bố, công khai kết quả thi.\nMục II\nNỘI DUNG THANH TRA XÉT TUYỂN, XÉT TỐT NGHIỆP\nĐiều 10. Thanh tra công tác chuẩn bị xét tuyển\n1. Việc xây dựng và công bố đề án tuyển sinh:\na) Đối tượng, điều kiện xét tuyển;\nb) Phương thức xét tuyển;\nc) Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19b5a410a1e34b87aaf254c207138657.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.jsonl b/manifests/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.jsonl deleted file mode 100644 index 6555e7b30b5aa6f8de1248e48215b6e89c05ae44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.png", - "output_text": "\nnước mặt) để sử dụng: Đối với các địa phương (xã, phường, thị trấn) có một hay nhiều đơn vị cung cấp nước sạch thì tính theo mức giá của đơn vị cung cấp nước sạch có giá bán thấp nhất.\nĐiều 6. Quản lý và sử dụng phí\nPhí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:\n1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí;\n2. Để lại 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho việc thu phí.\nToàn bộ số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được trích theo quy định trên, Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp theo chế độ quy định, cuối năm nếu chưa chi hết thì được chuyển sang năm sau để chi theo chế độ.\n3. Phần còn lại (sau khi trừ đi số phí trích để lại cho Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn) được nộp vào ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh) để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường; bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương để sử dụng cho việc phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường do nước thải; tổ chức thực hiện các giải pháp, phương án công nghệ, kỹ thuật xử lý nước thải.\n4. Việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải không đề cập tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 15/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.\nĐiều 7. Trách nhiệm thực hiện:\n1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này.\n3. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn, đồng thời phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19c0ef90f485439d9f89adc867005c84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.jsonl b/manifests/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b1c0f03e28e80f2474082757c0dfa61a03f9093 --- /dev/null +++ b/manifests/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.png", + "output_text": "\n77\nĐiều 105. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,02
2Mực in Lazerhộp0,03*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho trạm đo mực nước và lượng mưa tự động.\nC. MÁY ĐO GIÓ ÁP LỰC (MUNRO) (Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 106. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 107. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung22
\nĐiều 108. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\nĐVT: công nhóm/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,18
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,22
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,18
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/19cb335932be4e77a5ddf47e8963a00d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.jsonl b/manifests/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8bcd8dd8d779ec2a4b1b5cf7d894e2235253728 --- /dev/null +++ b/manifests/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
và tài định cư khi nhà nước thu hồi đất
240Quyết định1075/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
241Quyết định1076/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Hoa Lu
242Quyết định1122/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v Đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
243Quyết định1146/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v sửa đổi, bổ sung đơn giá cây dừa tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
244Quyết định1248/2008/QĐ-UBND25/6/2008Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
245Quyết định1274/2008/QĐ-UBND01/7/2008V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình
246Quyết định1317/2008/QĐ-UBND07/7/2008Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đất
247Quyết định1405/2008/QĐ-UBND24/7/2008V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Ninh Bình
248Quyết định1438/2008/QĐ-UBND30/7/2008V/v quy định công chức Tư pháp - Hộ tịch thời kiểm Phò trường Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phò trường Công an xã, thị trấn là cán bộ không chuyên trách cấp xã
249Quyết định1440/2008/QĐ-UBND31/7/2008V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình
250Quyết định1466/2008/QĐ-UBND04/8/2008Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 2486/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình
251Quyết định1509/2008/QĐ-UBND12/8/2008Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình
252Quyết định1561/2008/QĐ-UBND20/8/2008V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
253Quyết định1577/2008/QĐ-UBND21/8/2008Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình
254Quyết định1634/2008/QĐ-UBND03/9/2008Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông Ninh Bình
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a0ed0c2dff442a0bae9da1e779cae79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.jsonl b/manifests/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.jsonl deleted file mode 100644 index 5848d22e256ac7816fdeb8e8aee413afc2918fa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.png", - "output_text": "\ndo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, nhưng mức tối đa không quá 50.000.000 đồng cho một đề tài.\n8. Giải thưởng Văn học Nguyễn Du, giải thưởng Báo chí Trần Phú thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n9. Chính sách thưởng tại khoản 1 đến khoản 5 Điều này được quy định cụ thể đối với ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:\na) Đối với ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Giải quốc tế là các giải do Liên đoàn, Hiệp hội quốc tế tổ chức thì các bộ môn thể dục, thể thao; giải khu vực là các giải do Liên đoàn, Hiệp hội khu vực tổ chức thì các bộ môn thể dục, thể thao; giải quốc gia là các giải vô địch quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tổng cục Thể dục, thể thao tổ chức thi.\nb) Đối với giáo viên, huấn luyện viên có nhiều học sinh, vận động viên đạt giải thì được hưởng mức thưởng như sau:\nCó hai vận động viên đạt giải, thì thưởng chung cho đoàn mức thưởng: Đối với học sinh, vận động viên thứ hai được cộng thêm 50% mức thưởng theo quy định;\nCó ba vận động viên trở lên đạt giải, thì mỗi trường hợp được cộng thêm 30% mức thưởng quy định đối với các trường hợp đó.\nTrường hợp một học sinh hay vận động viên đạt giải mà có nhiều giáo viên hay nhiều huấn luyện viên tham gia giảng dạy, huấn luyện, thì chỉ được hưởng một suất thưởng.\nChương III QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM\nĐiều 6. Quyền lợi\n1. Nếu cùng một nội dung khen thưởng (thưởng) được quy định tại nhiều văn bản khác nhau, thì chỉ được hưởng mức cao nhất tại một văn bản nhất định.\n2. Ngoài các khoản hỗ trợ theo quy định trên, người thuộc diện chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao còn được hưởng các quyền lợi sau:\na. Được bố trí vào vị trí việc làm tương xứng với trình độ, năng lực và chuyên ngành đào tạo;\nb. Được xem xét bổ nhiệm vào các chức vụ phù hợp với năng lực, sở trường, phẩm chất và yêu cầu nhiệm vụ;\nc. Nếu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và đạt nhiều thành tích thì được xem xét, bổ nhiệm, đề bạt và ưu tiên cử đi đào tạo, bồi dưỡng trình độ cao hơn ở trong và ngoài nước.\nĐiều 7. Trách nhiệm\n1. Công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học, cử nhân chính trị tại Điều 3 quy định này, sau đào tạo phải có thời gian làm việc trong các cơ quan Đảng và nhà nước ít nhất bằng ba lần thời gian được cử đi đào tạo, bồi dưỡng, đang trong thời gian được cử đi đào tạo mà tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc hoặc trở về cơ quan, đơn vị mà tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc khi chưa đủ thời gian theo quy định, hoặc xin chuyển công\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a13b0b8f9e34427927d6b3d7637a158.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.jsonl b/manifests/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.jsonl deleted file mode 100644 index c76be24d36afd436bc3d0926d65f8c26667c7f75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.03.2014 11:03:30 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 441 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 31/3.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thành lập Học viện Nông nghiệp Việt Nam trên cơ sở tổ chức lại Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2006 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 64/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về điều kiện và thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường đại học, học viện;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thành lập Học viện Nông nghiệp Việt Nam trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên cơ sở tổ chức lại Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội (tờ trình số 590/TTTr-BNN-TCCB ngày 20 tháng 02 năm 2014); ý kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo (công văn số 1316/BGDĐT-TCCB ngày 18 tháng 3 năm 2014) và Bộ Nội vụ (công văn 810/BNV-TCBC ngày 12 tháng 3 năm 2014),\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Học viện Nông nghiệp Việt Nam trên cơ sở tổ chức lại Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội.\nTrụ sở chính của Học viện: Tại thành phố Hà Nội.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a7bd50dee744a31bd1a600de4a2bf15.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.jsonl b/manifests/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.jsonl deleted file mode 100644 index 58afa85d66ca90b705b40870d80df6f8842055cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Quốc gia phân bổ (ha)Tính xác định (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
Trong đó:
2.1Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp2570,733433430,70
2.2Đất quốc phòng1.2843,662.83472.8415,82
2.3Đất an ninh3330,955875871,20
2.4Đất khu công nghiệp1.4514,136.4074.9338,84
- Đất xây dựng khu công nghiệp1.2246.4074.318
- Đất xây dựng cụm công nghiệp227615615
2.5Đất cho hoạt động khoáng sản250,071151150,24
2.6Đất di tích, danh thắng1250,361.5263480,71
2.7Đất bãi thải, xử lý chất thải170,052972950,60
2.8Đất tôn giáo, tín ngưỡng2020,572352350,48
2.9Đất nghĩa trang, nghĩa địa7492,139919912,03
2.10Đất phát triển hạ tầng13.01937,4918.82618.82638,56
Trong đó:
- Đất cơ sở văn hóa148178119297
- Đất cơ sở y tế8917428202
- Đất cơ sở giáo dục-đào tạo6091.4002641.664
- Đất cơ sở thể dục- thể thao35454551596
2.11Đất ở tại đô thị1.6694,753.0791203.1996,55
3Đất chưa sử dụng2.1591,755244730,38
3.1Đất chưa sử dụng còn lại524473
3.2Diện tích chưa đưa vào sử dụng1.635511.686
4Đất đô thị12.53910,1424.14424.14419,53
5Đất khu bảo tồn thiên nhiên15.14112,2415.14115.14112,24
6Đất khu du lịch5670,461.4161.4161,15
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1aa503750c944e38b380c76f021c3da3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.jsonl b/manifests/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9eef39f0db7ad1c28a24d344ce1e9de5827f3a0c --- /dev/null +++ b/manifests/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.png", + "output_text": "\nIII. VỀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ CỦA TẬP ĐOÀN TKV:\n1. Về đề nghị điều chỉnh thuế xuất khẩu than về mức 10%: Bộ Tài chính xem xét, giải quyết theo thẩm quyền; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Về đề nghị cho hoàn thuế đối với thuế linh kiện dự án Bau xít Tân Rai: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, giải quyết theo đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 226/TB-VPCP ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\n3. Để đảm bảo điều hành kế hoạch sản xuất than linh hoạt theo nhu cầu thị trường, đồng ý Tập đoàn TKV thực hiện điều hành sản xuất giao động trong khoảng +15% công suất, không phải trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phép khai thác.\n4. Về đề nghị cho phép Tập đoàn TKV được áp dụng các cơ chế chính sách ưu đãi theo Nghị quyết số 18/NQ-CP và Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg, Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg cho các dự án đầu tư xây dựng các dự án nhà ở công nhân: Đồng ý về nguyên tắc đề nghị của TKV, Tập đoàn lập dự án, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh để chỉ đạo triển khai cho phù hợp quy định pháp luật, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để xem xét, kết hợp với việc bổ sung, sửa đổi các quy định liên quan để áp dụng đối với việc phát triển nhà ở cho công nhân thuê và giải quyết khó khăn về nhà ở cho người thu nhập thấp.\n5. Về đề nghị Chính phủ xem xét cho phép Tập đoàn TKV được quyết định chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, chỉ định thầu, giao nhiệm vụ thực hiện cho các đơn vị thành viên trong Tập đoàn đối với các gói thầu của các dự án do các công ty con, đơn vị trực thuộc Công ty mẹ và Công ty mẹ làm Chủ đầu tư: Theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 18 Nghị định số 101/NĐ-CP “Công ty mẹ, công ty con của công ty mẹ được thực hiện phương thức chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó là đầu ra của doanh nghiệp này nhưng là đầu vào của doanh nghiệp khác trong tập đoàn; Công ty con của công ty mẹ có quyền tham gia đấu thầu thực hiện các dự án thuộc ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ và các công ty con khác trong tập đoàn kinh tế.”. Do đó, Tập đoàn được thực hiện theo quy định này, trừ trường hợp phải thực hiện theo quy định khác của nhà tài trợ hoặc các đơn vị thực hiện gói thầu không đảm bảo năng lực, kinh nghiệm.\n6. Về đề nghị cho phép điều chỉnh dự án, tổng mức đầu tư đối với các dự án có những thay đổi do nguyên nhân bất khả kháng: Việc điều chỉnh dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư và chủ đầu tư. Do đó, yêu cầu người quyết định đầu tư thực hiện việc điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án theo quy định và chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng và tiến độ của dự án.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1aa7c026a3fb4bd6aa862982fa3ac768.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.jsonl b/manifests/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.jsonl deleted file mode 100644 index b8d62878f8cc514fd0b5be9f6b23d8e9ff0d15b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.png", - "output_text": "\n- Việc chấp hành Quy chế quản lý nội bộ, kiểm soát nội bộ, quy chế tài chính và Thể lệ trò chơi;\n- Việc quản lý ngoại hối và chấp hành quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền;\n- Việc chấp hành quy định pháp luật về tài chính, kế toán, nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước.\n4. Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định kiểm tra đột xuất khi phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm quy định về đối tượng được phép chơi, về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội, khi có tố giác tội phạm liên quan đến doanh nghiệp.\n5. Việc kiểm tra, thanh tra về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đối với doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật.\nĐiều 34. Quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước\nTrong quá trình thực hiện công tác quản lý, kiểm tra, thanh tra các cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền quy định tại Nghị định này được quyền:\n1. Tiếp cận tất cả các căn phòng trong Điểm kinh doanh.\n2. Yêu cầu doanh nghiệp, các cá nhân có liên quan cung cấp tài liệu, số liệu, thông tin để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm tra, thanh tra.\n3. Yêu cầu doanh nghiệp tạm dừng một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trong Điểm kinh doanh trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền có đủ cơ sở cho rằng doanh nghiệp đang vi phạm nghiêm trọng các quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh biết để cùng xem xét, phối hợp kiểm tra, thanh tra xử lý theo quy định.\nChương VII XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH\nĐiều 35. Quy định chung về xử phạt vi phạm hành chính\n1. Tổ chức, cá nhân vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\n2. Các hành vi vi phạm hành chính về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng chưa cấu thành tội phạm và theo quy định tại Chương này thì bị xử phạt vi phạm hành chính.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1aad16d7c2ce4260bf5cfa255c57fb64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.jsonl b/manifests/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.jsonl deleted file mode 100644 index ed963472328a258d133da3ece52a976ce667d2c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1a - Application form for designation as a TPE\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nName of entity \n \n \n Central office \n \n \n Physical address \n \n \n \n Postal address (if different from above) \n \n \n \n Contact details \n Telephone: Mobile: Email: \n \n \n Office in Japan, if applicable \n \n \n Physical address \n \n \n \n Postal address (if different from above) \n \n \n \n Contact details \n Telephone: Mobile: Email: \n \n \n Office in the host country, if applicable \n \n \n Physical address \n \n \n \n Postal address (if different from above) \n \n \n \n Contact details \n Telephone: Mobile: Email: \n \n \n Application condition \n \n Check as appropriate \n Accredited under ISO 14065 by an accreditation body that is a member of the International Accreditation Forum based on ISO 14064-2. \n Sectoral scope(s) for validation \n Sectoral scope(s) for verification \n A Designated Operational Entity (DOE) or an operational entity accredited by the Executive Board under the Clean Development Mechanism (CDM). \n Sectoral scope(s) for validation \n Sectoral scope(s) for verification \n \n \n \n Sectoral scope (s) applied for \n Validation \n \n \n (Explanation for selecting the scope(s)) \n \n \n Verification \n \n \n \n (Explanation for selecting the scope(s)) \n \n \n Type of application \n \n Check as appropriate \n Initial designation\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1ab224f8f8d84956b114e884015d19e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.jsonl b/manifests/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3be549a7b24ae5617db783012fa6d091e2356c39 --- /dev/null +++ b/manifests/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.png", + "output_text": "\ngiám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu. Nếu kết quả giám định xác định có thay đổi về khối lượng, trọng lượng, chủng loại thì lập biên bản vi phạm và xử lý theo quy định của pháp luật;\nd) Thực hiện việc luân chuyển hồ sơ lô hàng cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tái xuất theo đúng quy định về hàng chuyển cửa khẩu;\ne) Khi phương tiện vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu tái xuất quay về, công chức hải quan phải tiến hành kiểm tra phương tiện vận tải nhập cảnh theo quy định nhằm phát hiện hàng nhập lậu hoặc khí và LPG, nguyên liệu không tái xuất hết quay lại tiêu thụ trong nội địa;\n2. Lượng khí và LPG, nguyên liệu của 01 tờ khai tái xuất phải xuất hết trong 01 lần qua một cửa khẩu hoặc cho thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.\nĐiều 15. Trách nhiệm của thương nhân.\n1. Đảm bảo giữ nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan và hồ sơ hải quan trong quá trình vận chuyển đến cửa khẩu xuất, đến các Thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.\n2. Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu tái xuất qua cửa khẩu khác cửa khẩu nơi làm thủ tục tái xuất, thương nhân chịu trách nhiệm vận chuyển đúng tuyến đường, đúng điểm dừng, thời gian, cửa khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan và đảm bảo nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan. Thời gian vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu sau khi được bơm lên phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu tái xuất đến cửa khẩu tái xuất không quá 05 (năm) ngày.\nTrường hợp vì lý do khách quan không thể vận chuyển hàng hóa đúng tuyến đường, thời gian thì thương nhân phải có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất biết để theo dõi, giám sát.\n3. Mỗi quý, vào ngày 02 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, thương nhân có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (theo mẫu HQ09/2014-XK(LPG)-TN Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\nMục 3\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU TẠM NHẬP CHUYỂN TIÊU THỤ NỘI ĐỊA\nĐiều 16. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nThủ tục chuyển tiêu thụ nội địa khí và LPG, nguyên liệu thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tạm nhập.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ab8e96a65084739941fbbb13ceb664d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.jsonl b/manifests/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19b3666c0f27922000428d7eea00dfd3019aa3e2 --- /dev/null +++ b/manifests/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.png", + "output_text": "\ntrả tiền hoa hồng cho cá nhân làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp với số tiền hoa hồng trên 100 triệu đồng/năm có trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân trước khi trả thu nhập cho cá nhân. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\nDoanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuê tài sản của cá nhân có trách nhiệm khấu trừ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân trước khi trả thu nhập trên 100 triệu đồng/năm cho cá nhân cho thuê tài sản nếu trong hợp đồng thuê có thỏa thuận bên đi thuê là người nộp thuế thay. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.”\nChương IV\nMỘT SỐ NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHÁC VỀ QUẢN LÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\nĐiều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ (sau đây gọi là Thông tư số 156/2013/TT-BTC) như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung tiết a.3 điểm a khoản 1 Điều 16\n“a.3) Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân và quyết toán thuế thu nhập cá nhân thay cho các cá nhân có ủy quyền không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế. Trường hợp tổ chức, cá nhân không phát sinh trả thu nhập thì không phải khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân.\nTrường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập không thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân, chỉ cung cấp cho cơ quan thuế danh sách cá nhân đã chi trả thu nhập trong năm (nếu có) theo mẫu số 05/DS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày có quyết định về việc giải thể, chấm dứt hoạt động.\nTổ chức trả thu nhập chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể hoặc phá sản theo quy định của Luật Doanh nghiệp thì phải quyết toán thuế đối với số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ad17556a7214812a1f0f2e4353b3497.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.jsonl b/manifests/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.jsonl deleted file mode 100644 index c27caf007abce9892b387510f5bf3d3c7b8d0e12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.01.2016 09:30:32 +07:00\nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 32 /2015/TT-BGDĐT\nHà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nGhi: S... 24/12\nKính chuyển: TTĐT\nTHÔNG TƯ\nQuy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dục đại học\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Ghi: C... Ngày: 24/12\nCăn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCăn cứ Nghị định số 141/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục đại học;\nCăn cứ Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề nghiệp;\nCăn cứ Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ trường đại học;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính,\nBộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quyết định:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dục đại học.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.\nCác quy định đối với các đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo tiến sĩ tại Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT ngày 02/12/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp và Thông tư số 20/2012/TT-BGDĐT ngày 12/6/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b0a6f35dfb74636bda377534bd8001a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.jsonl b/manifests/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.jsonl deleted file mode 100644 index 6665771fa4a909d0f685affde4017d57babcc484..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng điều chỉnh\nĐối tượng điều chỉnh bao gồm: Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước (UBCKNN), Sở giao dịch Chứng khoán (SGDCK), Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (TTLKCK), tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán, công ty đại chứng, nhà đầu tư và các tổ chức trung gian khác lựa chọn giao dịch trong hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán bằng phương tiện điện tử.\nĐiều 3. Giải thích thuật ngữ\n1. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là các giao dịch trong hoạt động dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán được thực hiện bằng phương tiện điện tử, bao gồm: hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định tại Luật Chứng khoán.\n2. Chứng từ điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là thông điệp dữ liệu về hoạt động nghiệp vụ chứng khoán được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến; hoạt động trao đổi thông tin điện tử liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định của Luật Chứng khoán.\n3. Phiếu lệnh điện tử là thông điệp dữ liệu ghi lại những dữ liệu khách hàng đã đặt lệnh giao dịch qua hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến (của công ty chứng khoán nơi khách hàng mở tài khoản giao dịch) tại một thời điểm nhất định mà chỉ có khách hàng truy cập được vào hệ thống đó thông qua xác thực truy cập và đặt lệnh.\nĐiều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán\n1. Việc thực hiện các giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải tuân theo nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả và phù hợp với Điều 5 Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11.\n2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Mục I.1 Phần II Thông tư số 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.\n3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Mục I.2 Phần II Thông tư 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b153f86e494432b94a7c434111fbd02.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.jsonl b/manifests/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.jsonl deleted file mode 100644 index b125220764e3c7ec32179b6900cca7357c6fe164..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1 MẪU TRÌNH BÁO\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày.....tháng.....năm.....\nTRÌNH BÁO VỀ HÀNH VI CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC\nKính gửi:.....\nTên người (hoặc tổ chức) trình báo: .....\nĐịa chỉ của người (hoặc tổ chức) trình báo: .....\nNội dung trình báo:\nTên người (hoặc tổ chức) thực hiện hành vi: .....\nĐịa chỉ của người (hoặc tổ chức) thực hiện hành vi .....\nHành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính: .....\nThời gian xảy ra hành vi: .....\nĐịa điểm xảy ra hành vi: .....\nLý do phát hiện hành vi: .....\nTôi xin cam đoan nội dung trình báo trên đây là đúng sự thật.\nNgười chứng kiến (nếu có) (Ký và ghi rõ họ tên)\nNgười/Đại diện tổ chức trình báo (Ký và ghi rõ họ tên/ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b2986a7643e42d6a3e7f1cf26cbad41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.jsonl b/manifests/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69ef387695de61216d9c86d92f066dddf3bad2c9 --- /dev/null +++ b/manifests/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.png", + "output_text": "\n53\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
4Quạt trần 100Wcái01600,31-
5Quạt thông gió 40Wcái01600,31-
6Động hồ đo điện vận năngcái01360,030,03
7Động hồ treo tườngcái01360,620,62
8Ô cảm điệncái01360,620,62
9Bàn đá đặt ngoài trờicái0136-0,62
10Kính râmcái0124-0,62
11Ô checái0124-0,62
12Ni vôcái0136-0,03
13La bàncái0136-0,03
14Thướccái0124-0,03
15Cờ lêcái0160-0,03
16Kimcái0160-0,03
17Tô vítcái0160-0,03
18Bàn làm việccái01961,851,85
19Ghế tựabộ02961,851,85
20Tủ đựng tài liệucái01960,620,62
21Áo BHLĐcái0291,851,85
22Điện năngkw1,61-
\n(1) Mốc kiểm định, hiệu chuẩn quy định như nhau cho các loại PTD bức xạ.\n(2) Mốc cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b4b8cca74254bd6ba784f97450ca9d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.jsonl b/manifests/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.jsonl deleted file mode 100644 index 42ab9852f6d3697fb0cd004d7aa6eca89df89628..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý điện Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.10.2014 14:43:11 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2028/TTg - KTN\nHà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014.\nV/v mở cát trắng Bắc Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CƠ QUAN: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8 Ngày ..... 15.10.14\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.\n\nXét đề nghị của Bộ Xây dựng tại Công văn số 2298/BXD-VLXD ngày 19 tháng 9 năm 2014 về việc cấp phép thăm dò, khai thác mở cát trắng Bắc Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị phục vụ dự án nhà máy chế biến sâu, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý điều chỉnh tên địa danh hành chính mở cát trắng Bắc Cửa Việt thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 tại Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ thành thuộc xã Gio Mỹ và xã Gio Thành, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị và đưa vào khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản như đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn nêu trên.\n2. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện cấp phép hoạt động khoáng sản theo quy định hiện hành./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, Các Vụ: TH, TKBT, V.III;\nLưu: VT, KTN(3). Bình 1+\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐH'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b59c32b45fa45209dd3f9ef8ce4aa4b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.jsonl b/manifests/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82f0329eb92628a1ad1235f2783e3125900b6ff3 --- /dev/null +++ b/manifests/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.png", + "output_text": "\nsát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định.\n3. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, các đơn vị được giao thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư có nghĩa vụ hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài chính kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.\nMỤC IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/8/2015.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý và các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phối hợp nghiên cứu hướng dẫn./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Planning and Investment, Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.\nNguyễn Văn Trung\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.\nTrần Văn Hiếu\nNơi nhận:\n\nBan bí thư TW\nThủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP;\nVPQH, VP Chủ tịch nước; VPCP\nVPTW Đảng và các Ban của Đảng;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKTNN; VPBCDTW PCTN;\nỦy ban giám sát tài chính quốc gia;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư Pháp);\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính; Bộ KHĐT;\nCác đơn vị của Bộ Tài chính; Bộ KHĐT;\nLưu: VT Bộ Tài chính (Cục TCDN), Bộ KHĐT (Cục ĐTN).\n\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b95042f9b6b4dada1e743e94d16c5fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.jsonl b/manifests/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9623e3fba150d194091ee486f84b6088c3850670 --- /dev/null +++ b/manifests/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.png", + "output_text": "\n43\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
8Giàn đồtờ1,00
9Bút bicái0,02
10Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
11Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
12Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
\n(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD lượng mưa.\n(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,19
3Kiểm tra đo lường0,75
\nĐiều 65. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,01*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc thẻ nhớ USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD lượng mưa.\nChương VII CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO MỨC NƯỚC\nMục 1 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 66. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 67. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1bc2bda2578242eabb75c72cd05efd4f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.jsonl b/manifests/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19cf4a6ee6b7de56ede2cf5885a390a10498755d --- /dev/null +++ b/manifests/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.png", + "output_text": "\nIII. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (không phải là đất ố):\nGiá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ố) được xác định theo từng mục đích sử dụng với thời gian sử dụng đất có thời hạn là 50 năm và được tính bằng tỷ lệ % so với giá đất ố cùng đường phố, đường giao thông (cùng đoạn đường), cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất (trong trường hợp không xác định được giá đất ố theo đường phố, đường giao thông).\nTỷ lệ % để xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ố) cụ thể như sau:\n1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, tú đường, nhà thờ họ); đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật: Bằng 100% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\n2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:\na) Đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh:\n- Đất làm mặt bằng để xây dựng các trụ sở, văn phòng kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả các văn phòng đại diện, sân kho và nhà kho của các tổ chức kinh tế) nằm ngoài các cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu sản xuất kinh doanh tập trung và diện tích đất đó thuộc khu vực đô thị, trung tâm xã, cụm xã đã được xác định theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Bằng 60% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\n- Đối với đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh không thuộc các trường hợp nêu tại Điểm a trên đây (bao gồm cả đất thuộc khuôn viên các Biệt thự cho thuê) thì Tỷ lệ % để xác định giá đất được chia ra như sau:\n* Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che: Bằng 60% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\n* Nhóm 2: Diện tích đất không có mái che xác định để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước...: Bằng 35% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\n* Nhóm 3: Diện tích đất không có mái che xác định để trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước: Bằng 25% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\nb) Đất cho hoạt động khoáng sản; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gồm sứ: Bằng 50% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\n3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng và Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm b, Điểm e Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP: Bằng 35% giá đất ố cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ố tại vùng lân cận gần nhất.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1bd82e0c1fe24d3db3dcb4be01ad90c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.jsonl b/manifests/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdae6e4bf3e45ade5464153f7021378a970ce3a0 --- /dev/null +++ b/manifests/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.png", + "output_text": "\n- Bản chụp Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục khai, nộp thuế).\nc) Nơi nộp hồ sơ khai thuế\nNơi nộp hồ sơ khai thuế là Chi cục Thuế nơi có tài sản cho thuê.\nd) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế theo kỳ hạn thanh toán chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý bắt đầu thời hạn cho thuê.\nVí dụ 9 : Ông X có phát sinh hợp đồng cho thuê nhà với thời hạn thuê là 02 năm - tính theo 12 tháng liên tục - kể từ ngày 10/04/2015 đến ngày 09/04/2017, kỳ hạn thanh toán là 3 tháng một lần. Ông X lựa chọn khai thuế theo kỳ thanh toán thì: Thời hạn khai thuế của kỳ đầu tiên chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm 2015 (ngày 30 của tháng đầu quý III); Thời hạn khai thuế của kỳ thứ hai chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2015. Các kỳ khai thuế tiếp theo thực hiện tương tự, chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau quý bắt đầu thời hạn cho thuê; Trường hợp hợp đồng cho thuê nhà của Ông X có kỳ hạn thanh toán là 6 tháng/lần. Ông X lựa chọn khai thuế theo kỳ thanh toán thì: Thời hạn khai thuế của kỳ đầu tiên chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm 2015 (ngày 30 của tháng đầu quý III); Thời hạn khai thuế của kỳ thứ hai chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm 2016 (ngày thứ 30 của tháng đầu quý I). Các kỳ khai thuế tiếp theo thực hiện tương tự, chậm nhất là ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý bắt đầu thời hạn cho thuê.\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế một lần theo năm chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.\nđ) Thời hạn nộp thuế\nThời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.\n2. Đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê tài sản\nCá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà trong hợp đồng thuê có thỏa thuận bên đi thuê là người nộp thuế thì doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có trách nhiệm khấu trừ thuế, khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân bao gồm cả thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân.\na) Khấu trừ thuế\nDoanh nghiệp, tổ chức kinh tế khấu trừ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân trước khi trả tiền thuê tài sản cho cá nhân nếu trong năm dương lịch cá nhân có doanh thu cho thuê tài sản tại đơn vị trên 100 triệu đồng.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1bded313a5be4b52bdc8db1bbec8f864.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.jsonl b/manifests/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5d1b041a22d3bff5d9ee31c54102ad4cbfb1d0d --- /dev/null +++ b/manifests/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.png", + "output_text": "\n- Định hướng phát triển hạ tầng xã hội:\n+ Xác định nhu cầu xây dựng nhà ở, trong đó đặc biệt là nhà ở xã hội, nhà ở chung cư;\n+ Xác định nhu cầu xây dựng hệ thống các công trình phục vụ công cộng và các trung tâm chuyên ngành;\n+ Hình thành hệ thống cây xanh, mặt nước đáp ứng tiêu chí cho một đô thị sinh thái, đô thị xanh.\n- Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:\n+ Giao thông: Xác định hệ thống khung giao thông đảm bảo đồng bộ kết nối mạng giao thông vùng, giao thông quốc gia với giao thông khu vực nghiên cứu; đề xuất quy hoạch hệ thống giao thông đối ngoại, giao thông đô thị nghiên cứu đường cao tốc đô thị kết nối với Thủ đô Hà Nội, vị trí và quy mô các công trình đầu mối giao thông; xác định các chỉ giới đường đô cho các trục đường chính và hệ thống tuynel kỹ thuật gắn kết với giao thông quốc gia và tỉnh Bắc Ninh;\n+ Chuẩn bị kỹ thuật đất đai: Quy hoạch các cao độ xây dựng toàn đô thị và từng khu vực; nghiên cứu các giải pháp thoát nước mưa và các giải pháp phòng tránh thiên tai, lũ lụt, giảm thiểu các tác động biến đổi khí hậu;\n+ Cấp nước: Làm rõ nguồn cung cấp nước, đảm bảo phát triển bền vững cho đô thị; xác định chỉ tiêu nhu cầu cấp nước, các công trình cấp nước và mạng lưới phân phối nước chủ yếu, đảm bảo sử dụng tiết kiệm hợp lý nguồn nước; giảm thiểu thất thoát;\n+ Cấp điện và chiếu sáng đô thị: Tính toán các chỉ tiêu và phụ tải, xác định nguồn và các trạm biến thế, quy hoạch mạng lưới phân phối chính, đề xuất sử dụng các nguồn cung cấp năng lượng xanh; nghiên cứu chiếu sáng đô thị đảm bảo yêu cầu sử dụng, mỹ quan đô thị và kinh tế;\n+ Thông tin liên lạc: Xác định các chỉ tiêu và các nhu cầu; quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc phù hợp các yêu cầu phát triển của đô thị văn hóa, sinh thái, hướng tới kinh tế tri thức, đô thị thông minh;\n+ Thoát nước thải: Xác định chỉ tiêu nhu cầu thoát nước thải, các giải pháp thu gom và xử lý nước thải, quy hoạch hệ thống thoát nước thải tách biệt với hệ thống thoát nước mưa; khai thác, kết hợp hợp lý giữa hệ thống thoát nước đô thị và hệ thống tưới, tiêu trong nông nghiệp;\n+ Vệ sinh, môi trường: Xác định chỉ tiêu nhu cầu thu gom chất thải rắn, quy hoạch hệ thống các công trình xử lý theo hướng hiện đại và bố trí các bãi chôn lấp chất thải rắn ở địa điểm thích hợp; quy hoạch địa điểm, quy mô các nghĩa trang, nhà hỏa táng và nhà tang lễ;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1be069e8709d45ecb39b1845e024aa21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.jsonl b/manifests/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..691af106c72e4790ecc59d8a0063ec6cdab16fc8 --- /dev/null +++ b/manifests/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.05.2016 16:36:35 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3556 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016\nV/v chính sách nhập khẩu bò thịt và bò tơ vô béo\nOfficial stamp of the Electronic Information Department of the Government, with handwritten text 'ĐẾN' and a date '18.5.16'.\nKính gửi:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Công Thương.\n\nVề đề nghị của Công ty cổ phần Chăn nuôi Bình Hà tại văn bản số 73/CV-BH ngày 25 tháng 4 năm 2016 về chính sách nhập khẩu bò thịt và bò tơ vô béo, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao xem xét xử lý theo thẩm quyền đối với đề nghị của Công ty cổ phần chăn nuôi Bình Hà về chính sách nhập khẩu bò thịt và bò tơ vô béo tại văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện. Trường hợp phát sinh vấn đề vượt thẩm quyền, báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề các Bộ liên quan biết, thực hiện./.\n(Bản chụp văn bản số 73/CV-BH ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Công ty cổ phần Chăn nuôi Bình Hà gửi kèm theo)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Trịnh Đình Dũng (để b/c);\nCông ty CP Chăn nuôi Bình Hà (địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial stamp of the Deputy Head of the Government, with a handwritten signature.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1bfa326a6f8747bbbeeffb80554b5294.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.jsonl b/manifests/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f391469ac22e4e9a7d97d7d60ea9e0f31933ff78 --- /dev/null +++ b/manifests/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 02/CK-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nBẢN CAM KẾT\n(Áp dụng cho cá nhân chưa đến mức thu nhập chịu thuế TNCN)\nKính gửi:(Tên tổ chức, cá nhân trả thu thập).....\n1. Tên tôi là: .....\n2. Mã số thuế:\n3. Số CMND/hộ chiếu :..... Ngày cấp: ..... Nơi cấp: .....\n4. Địa chỉ cư trú:.....\n5. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập:.....\nTôi cam kết rằng, trong năm.....tôi chỉ có thu nhập duy nhất tại.....(tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập).....nhưng ước tính tổng thu nhập không quá.....(*)..... triệu đồng (ghi bằng chữ.....) nên không đến mức phải nộp thuế TNCN.\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.\n....., ngày ..... tháng ..... năm.....\nCÁ NHÂN CAM KẾT\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: (*) Số tiền khai tại mục này được xác định bằng mức giảm trừ gia cảnh được tính trong năm:\nVD:\n- Trường hợp người cam kết không có người phụ thuộc: số tiền khai là 9 triệu đồng x 12 tháng = 108 triệu đồng.\n- Trường hợp người cam kết có 01 người phụ thuộc thực tế phải nuôi dưỡng trong năm là 10 tháng:\n\\text{Số tiền khai} = 108 \\text{ triệu} + 3,6 \\text{ triệu} \\times 10 = 144 \\text{ triệu} đồng                      đồng                      tháng                      đồng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c1ff801c4ea4b92bebd2b9b157610de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.jsonl b/manifests/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52451eb5c02beb5631e077cd923c12ce98060e31 --- /dev/null +++ b/manifests/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.png", + "output_text": "\nGIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM /KIỂM DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 14 TS\nGIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM /KIỂM DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU\nSố:\nKính gửi: .....\nPHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG 1. Chủ hàng: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: 2. Người nhận hàng: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: 3. Nơi đi: Dự kiến ngày xuất khẩu: 4. Nơi đến: 5. Mô tả hàng hóa: Tên thương mại..... Tên khoa học..... Dạng sản phẩm: ..... 6. Số lượng: .....cnts Khối lượng.....kg 7. Cơ sở sản xuất: Mã số cơ sở: 8. Mã số lô hàng: Thời gian sản xuất: 9. Thời gian đăng ký kiểm tra: Địa điểm đăng ký kiểm tra: 10. Đề nghị cấp chứng thư chuyển tiếp tại: ..... 11. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng: Thủy sản nuôi Thủy sản khai thác tự nhiên - Trong nước: Tên vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác: - Nhập khẩu: Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN Hồ sơ đăng ký: Đạt Không đạt Bổ sung thêm Lý do không đạt: Các hồ sơ cần bổ sung: Kết quả xem xét sau khi bổ sung: Ngày kiểm tra dự kiến: ....., ngày ...../...../..... Đại diện Chủ hàng (Ký tên, đóng dấu) ....., ngày ...../...../..... Đại diện Cơ quan kiểm tra, chứng nhận (Ký tên, đóng dấu)\n(Handwritten signature)\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c29f5d4959e48c9a83bb2ba02f23647.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.jsonl b/manifests/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92ab7548f0cd2a55cee78532f9388a598cdcc07a --- /dev/null +++ b/manifests/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.png", + "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHE CỨ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 19-D-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Prime Minister) in the center.\nI. TẬP THỂ\n\nVụ Pháp chế, Kiểm toán Nhà nước;\nPhòng Nghiệp vụ 1, Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV, Kiểm toán Nhà nước;\nVăn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực I, Kiểm toán Nhà nước;\nVăn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực II, Kiểm toán Nhà nước;\nPhòng Tổng hợp, Kiểm toán Nhà nước khu vực III, Kiểm toán Nhà nước;\nVăn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực V, Kiểm toán Nhà nước;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nBà Phan Thị Lương, Chánh Văn phòng Đảng, Đoàn thể Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Nguyễn Khải Minh, Chánh Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực IV, Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Trần Quốc Quang, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Kiểm toán Nhà nước khu vực IV, Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Đỗ Huệ Tùng, Phó Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Kiểm toán Nhà nước khu vực V, Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Nguyễn Tiến Phước, Chánh Văn phòng Kiểm toán Nhà nước khu vực VIII, Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Đặng Đức Hiệt, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Kiểm toán Nhà nước khu vực VIII, Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Nguyễn Mạnh Hoàng, Phó Kiểm toán trưởng Kiểm toán Nhà nước khu vực X, Kiểm toán Nhà nước;\nÔng Lê Đình Thăng, Kiểm toán trưởng Kiểm toán Nhà nước khu vực XI, Kiểm toán Nhà nước;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c5e6dc35faa40b688097d07336d4dc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.jsonl b/manifests/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..163d33729db5ef1c57de40ea604e8aba1d56d2ff --- /dev/null +++ b/manifests/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm thu phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
1001-1/BK-XSBHĐCPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
(Kèm theo Tờ khai 01/KK-XSBHĐC tháng cuối cùng trong năm hoặc quý IV)
1101/TKN-XSBHĐCTờ khai thuế năm
(Áp dụng cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm, đại lý xã hội, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
Nhóm 02 - Cá nhân tự khai thuế đối với tiền lương, tiền công
1202/KK-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
1302/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
1402-1/BK-QTT-TNCNBảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/KK-TNCN)
1502/ĐK-NPT-TNCNĐăng ký người phụ thuộc cho người giảm trừ gia cảnh
1602/TB-MST-NPTThông báo mã số thuế người phụ thuộc
1702/UQ-QTT-TNCNGiấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân
1802/CK-TNCNBản cam kết
Nhóm 03- Cá nhân chuyển nhượng bất động sản
1903/BDS-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
2003/TBT-BDS-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản
\n52\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d57e6be0617464cac6de9d5745de6dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.jsonl b/manifests/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7c1248d34642ffd53062c66adbd35f39da9a0e0 --- /dev/null +++ b/manifests/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì chậm nhất hai (02) ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam phải có văn bản hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ;\nc) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định và báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định;\nd) Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản thẩm định của Cục Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ theo Mẫu số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không chấp thuận cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ phải có văn bản thông báo đến doanh nghiệp, Cục Hàng hải Việt Nam và nêu rõ lý do.\n4. Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ có hiệu lực năm (05) năm, kể từ ngày cấp.\n5. Doanh nghiệp có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định.\nĐiều 5. Thủ tục cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ\n1. Trường hợp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ còn hiệu lực nhưng bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng:\na) Doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam;\nb) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ theo Mẫu số 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính) và Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp còn hiệu lực đối với trường hợp bị hư hỏng (bản chính);\nc) Trình tự tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.\n2. Trường hợp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ còn hiệu lực nhưng doanh nghiệp có thay đổi các nội dung liên quan thể hiện trong Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp:\na) Doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam;\nb) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d6a4e1e2cc74c94b03daa68d4556ec9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.jsonl b/manifests/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.jsonl deleted file mode 100644 index d66c6eefcb3edd091f4bcf3e3275b192d0a40020..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.png", - "output_text": "\nPhụ lục 5a- Monitoring Plan Sheet\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nTable 1. Parameters to be monitored ex post\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)(b)(c)(d)(e)(f)(g)(h)(i)(j)
Monitoring Point NoMonitoring ParametersData DescriptionEstimated ValuesUnitMonitoring OptionSource of dataMeasurement methods and proceduresMonitoring frequencyOther comments
\nTable 2. Project-specific parameters fixed ex ante\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)(b)(c)(d)(e)(f)
Monitoring ParametersData DescriptionEstimated ValuesUnitSource of dataOther comments
\nTable 3. Ex ante estimation of CO 2 emission reductions\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CO2 emission reductionsUnit
RCO2y
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d6c71bd583846b0a98ada921a773b9f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.jsonl b/manifests/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.jsonl deleted file mode 100644 index 855337670e64c511136079b774e22153a2625240..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 15 /2013/QĐ-UBND\nHưng Yên, ngày 20 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 01/12/2004;\nCăn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về việc thi hành Luật Đất đai; số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 về sửa đổi, bổ sung Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nCăn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 427 A /TTr-STNMT ngày 06/12/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014. Các trường hợp điều chỉnh giá đất trong năm (nếu có) được thực hiện theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d7696cb529042e3abd210a5f52339c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.jsonl b/manifests/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.jsonl deleted file mode 100644 index 73ed6f6f40b7eb6d491bb61ee1b782a1fd84c801..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.png", - "output_text": "\nphương trên tinh thần hợp tác phát triển cùng có lợi, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - chính trị, trật tự - an toàn xã hội của từng địa phương nói riêng và cả nước nói chung. Tập trung vào các lĩnh vực đầu tư, thương mại, du lịch, y tế,...\n6. Bảo vệ môi trường, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên\nBảo đảm yêu cầu về môi trường ngay từ khâu thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, thực hiện nghiêm việc đánh giá tác động môi trường.\nRà soát các văn bản liên quan đến công tác bảo vệ môi trường để điều chỉnh, bổ sung phù hợp. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra sau thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Nghiêm cấm việc nhập ngoại các dây chuyền, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng đã qua sử dụng và đã lạc hậu.\nKiểm soát chặt chẽ chất thải, nhất là chất thải độc hại. Kiểm tra và xử lý nghiêm các hành vi gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường. Khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực bảo vệ môi trường, thu gom, xử lý chất thải.\nKhai thác hợp lý và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên trên cơ sở thực hiện tốt quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Bồi dưỡng đất cho sản xuất và xây dựng trên địa bàn bảo đảm hiệu quả cao. Tăng cường hoạt động bảo vệ, phát triển tài nguyên rừng thông qua việc xây dựng và thực hiện các dự án phát triển rừng. Tăng cường công tác kiểm tra, tổ chức tốt việc khai thác khoáng sản để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.\nVII. TỔ CHỨC VÀ GIÁM SÁT THỰC HIỆN QUY HOẠCH\n1. Sau khi điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh đến năm 2020 được phê duyệt, tổ chức công bố, phổ biến đến các cấp ủy Đảng và chính quyền, các ngành, đoàn thể, các doanh nghiệp và nhân dân trong tỉnh để tổ chức triển khai thực hiện.\n2. Căn cứ nội dung điều chỉnh của Quy hoạch, các cấp, các ngành, các huyện, thành phố, thị xã xây dựng, điều chỉnh, bổ sung các quy hoạch chi tiết, kế hoạch 5 năm và hàng năm bảo đảm phù hợp định hướng phát triển của tỉnh, xây dựng các kế hoạch để thực hiện quy hoạch đạt kết quả và hiệu quả cao; định kỳ tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy hoạch.\nĐiều 2. Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020 là cơ sở cho việc lập, trình duyệt và triển khai thực\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d76d780fba84295ae60df0a4e4c530d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.jsonl b/manifests/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.jsonl deleted file mode 100644 index 1e294cbeb9818502c3f39a229c58bdfbc14bb2cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
23Công ty CP Hải ViệtKCN Đông Xuyên, P Rạch Dừa, TP Vũng TàuCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.320
24Công ty CP Thủy sản và XNK Côn ĐảoSố 40, Lê Hồng Phong, TP Vũng TàuCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.218
25Công ty TNHH MTV VLXD Hoa SenKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét1.697
26Công ty TNHH Meisheng Textiles Việt NamCCN Ngãì Giao, Thị trấn Ngãì Giao, huyện Châu ĐứcCông nghiệpSản xuất sợi20.637
27Cty CP vật liệu xây dựng DIC Long HươngQL 51, phường Kim Định, TP Bà RịaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.947
28Công ty TNHH Gốm sứ Mỹ XuânKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét7.780
29Công ty TNHH Công nghiệp Gốm Bạch Mã (Việt Nam)KCN Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét16.235
30Công ty TNHH Gạch men Mỹ ĐứcKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.482
31Công ty TNHH Gạch men Nhà ÝKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét7.573
32Công ty TNHH Prime Asia Việt NamLô V2, KCN Mỹ Xuân A2, Huyện Tân ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế đa; sơ chế và nhuộm đa lông thú1.531
33Công ty TNHH Xm Holcim Việt Nam- Trạm nghiên xi măngKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất xi măng5.653
34CN TCT Thủy Sản Việt Nam - Cảng Cá Cất Lở Vũng TàuSố 1007/34 đường 30/4 TP Vũng TàuCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.783
35Công ty TNHH PAK Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất bột giấy, giấy và bia1.500
36NM nước đá Hải ĐiềuThị trấn Long Hải, huyện Long ĐiềnCông nghiệpSản xuất nước đá1.118
37NM gạch men Hoàng GiaKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét17.069
38Công ty Baconco KCN Phú MỹKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp13.079
\n81\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1de336f449554e748cd8ac07b627208f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.jsonl b/manifests/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.jsonl deleted file mode 100644 index 4d62fd5cb4bd37bce8ab316754dc4c88cf35ba94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.png", - "output_text": "\ntrạm kiểm tra tải trọng, hệ thống báo hiệu, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện, hệ thống quản lý giám sát giao thông, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống chiếu sáng, cây xanh và các công trình, thiết bị phụ trợ khác.\n3. Kết cấu hạ tầng đường cao tốc gồm: Công trình đường cao tốc và hành lang an toàn đường cao tốc.\n4. Hệ thống quản lý giám sát giao thông là hệ thống các thiết bị, ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến để quản lý, giám sát giao thông trên đường cao tốc được lắp đặt trong quá trình đầu tư xây dựng hoặc trong quá trình khai thác.\n5. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc là các biện pháp, hành động hướng dẫn, bắt buộc các phương tiện tham gia giao thông tuân thủ các quy tắc giao thông quy định trong Luật Giao thông đường bộ.\n6. Cơ quan quản lý đường cao tốc là Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n7. Đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc (sau đây gọi là đơn vị khai thác, bảo trì) là chủ thể trực tiếp thực hiện việc khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc, được xác định trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi thông qua Hợp đồng với Cơ quan quản lý đường cao tốc hoặc với Nhà đầu tư đối với các dự án thực hiện theo hình thức đối tác công - tư.\n8. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực là cơ quan quản lý, điều hành giao thông các tuyến đường cao tốc, đường bộ trong một khu vực nhất định; trực thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam.\n9. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến là cơ quan quản lý, điều hành giao thông trên một tuyến, đoạn tuyến đường cao tốc; trực thuộc đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì công trình đường cao tốc.\n10. Cứu hộ là hoạt động hỗ trợ phương tiện, hàng hóa tham gia giao thông trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố.\n11. Cứu nạn là hoạt động sơ cứu, cấp cứu ban đầu và đưa người bị nạn đến cơ sở y tế, hoạt động hỗ trợ người bị nạn trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố.\nĐiều 4. Cơ chế quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc\n1. Nhà nước tạo điều kiện để các thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.\n2. Nhà đầu tư có thể tự thực hiện quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc hoặc thuê đơn vị, tổ chức khác thực hiện hoạt động này.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e0e64098eea48c19bb8a9a25397781a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.jsonl b/manifests/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.jsonl deleted file mode 100644 index b2b9fcd4b1c4e106fe257a4caff7e4d89a0d0a1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.png", - "output_text": "\nSố liệu do được ghi chép từ trang..... đến trang..... Người kiểm tra:.....\nNgày..... Tháng..... Năm..... DƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu)\nDƠN VỊ CHỦ QUẢN DƠN VỊ THI CÔNG\nSƠ ĐO ĐIỂM CHI TIẾT\nSố .....\nLoại máy do : ..... Số máy : .....\nTrang....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e47d9210f864756b4a4bfc91ecef76e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.jsonl b/manifests/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.jsonl deleted file mode 100644 index 3ea2f00101258916c540c5414e0d12d4aeb8c6dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.10.2015 16:36:08 +07:00\nT.TĐ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 8234 /VPCP-KTTH V/v vận dụng xếp hạng Tổng công ty đặc biệt\nHà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... 6 ..... Ngày: 12/10/.....\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;\nBộ Lao động – Thương binh và Xã hội;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Tờ trình số 6272/TTTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2015), ý kiến của các Bộ: Tài chính (Công văn số 11225/BTC-TCĐN ngày 17 tháng 8 năm 2015), Lao động – Thương binh và Xã hội (Công văn số 3572/LĐTBXH-LĐTL ngày 07 tháng 9 năm 2015) về vận dụng xếp hạng Tổng công ty đặc biệt, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý vận dụng xếp hạng Tổng công ty đặc biệt đối với Tổng công ty Khánh Việt.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa và các Bộ biết, thực hiện/.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg;\nTổng công ty Khánh Việt;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTgCP, các Vụ: ĐMDN, KTN, TKBT, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 48\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG PHÓ SHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e4dbe1aeb4349fdb892bb45ad63230f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1234, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.jsonl b/manifests/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41746741d0712a0285725e5c01f00efe454a6164 --- /dev/null +++ b/manifests/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
eKhoản đóng quỹ lưu trữ tự nguyện được trừ[33]VND
4Tổng thu nhập tính thuế [34]=[22]-[25]-[28][34]VND
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ[35]VND
6Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ [36]=[37]+[38]+[39] + [40][36]VND
aĐã khấu trừ[37]VND
bĐã tạm nộp[38]VND
cĐã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có)[39]VND
7Đã khấu trừ hoặc tạm nộp trùng do quyết toán vật năm[40]VND
Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [41]=[42]+[43][41]VND
aTổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế[42]VND
bTổng số thuế TNCN được giảm khác[43]VND
8Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [44]=[35]-[36]-[41] >= 0[44]VND
9Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [45] = [35]-[36]-[41] < 0[45]VND
aTổng số thuế đề nghị hoàn trả [46]=[47]+[48][46]VND
Trong đó:Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế[47]VND
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác[48]VND
bTổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [49]=[45]-[46][49]VND
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K/\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \nHọ và tên: ..... \nChứng chỉ hành nghề số:.....\n.....ngày .....tháng .....năm ..... \n NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e6eedd0a8de4bfc8dae48775b8e8e2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.jsonl b/manifests/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.jsonl deleted file mode 100644 index aebd34ebb421d2a7dff0c58bcdf1bacb313b5a06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 235/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 5 Ngày: 12/02\nQUYẾT ĐỊNH Về việc cấp Bằng Tổ quốc ghi công\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH ngày 29 tháng 6 năm 2005 và Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng được sửa đổi, bổ sung của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 04/2012/UBTVQH ngày 16 tháng 7 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 04/TTr-BLĐTBXH ngày 15 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Cấp Bằng Tổ quốc ghi công cho 23 liệt sĩ thuộc Bộ Quốc phòng và 07 tỉnh, thành phố: Bến Tre, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Nam, Thái Bình, Thừa Thiên Huế (có danh sách kèm theo).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận :\n\nBộ LĐ - Thương binh và Xã hội;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Hùng ở b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e7a099d4e7e47d0b7d62a55656e2e19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.jsonl b/manifests/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40ab4e12e4a1b765ffe0b6d3e1b857e94d5b542e --- /dev/null +++ b/manifests/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.png", + "output_text": "\n46\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,24
4Găng tayđôi0230,24
5Khẩu trangcái0210,24
6Bàn làm việccái01960,24
7Ghế tựacái02960,24
8Tủ tài liệucái01960,12
9Đồng hồ treo tườngcái01360,12
10Quạt thông gió 40Wcái01360,03
11Quạt trần 100Wcái01360,03
12Đèn Neon 40Wbộ02300,24
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
14Bộ lưu điệnbộ01600,30
15Điện năngkw0,96
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD mực nước.\nĐiều 71. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Quạt thông gió 40Wcái01603,31
2Đèn neon 40Wbộ02363,31
3Máy hút ẩm 2 kwcái01600,05
4Máy hút bụi 1.5 kwcái01600,01
5Máy bơm hút nước trong giếng 0,8 kwcái01601,10
6Thước đo chiều dài chuẩncái01601,10
7Ni vô thăng bằngcái01360,03
8Đồng hồ bấm giâycái01360,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e9ee5479ab847a3832e23efb5c9bae0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.jsonl b/manifests/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.jsonl deleted file mode 100644 index 16017339faf54b4dff52b4280b0aeddad85baea9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.png", - "output_text": "\n1. Sau khi có đủ Biên bản vi phạm hành chính và các chứng cứ cần thiết để xác định hành vi vi phạm, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 67, Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính hành chính hoặc Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính.\n2. Thời hạn ra Quyết định xử phạt theo quy định tại Điều 66 Luật Xử lý vi phạm hành chính.\nĐiều 22. Chấp hành Quyết định xử phạt\n1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm phải chấp hành Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.\n2. Quá thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều này mà tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm không tự nguyện chấp hành Quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành.\nĐiều 23. Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính\n1. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt được áp dụng trong trường hợp cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt. Các biện pháp cưỡng chế thi hành thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 86 Luật Xử lý vi phạm hành chính.\n2. Thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 166/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính.\nChương V\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 24. Hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính\n1. Hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính bao gồm:\na) Trình báo, thông tin bằng văn bản của tổ chức, cá nhân hoặc Quyết định chuyển vụ việc vi phạm hành chính;\nb) Biên bản kiểm tra, Biên bản vi phạm hành chính, Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (nếu có);\nc) Văn bản giải trình của tổ chức, cá nhân bị xác minh (nếu có);\nd) Báo cáo xác minh vụ việc, báo cáo xác minh bổ sung (nếu có);\nđ) Kết luận xác minh;\ne) Các quyết định của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trong quá trình xác minh, xử phạt vi phạm hành chính;\ng) Các tài liệu có liên quan (nếu có).\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1ec6db5a5e3343a59cf3fc6eec65613a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.jsonl b/manifests/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.jsonl deleted file mode 100644 index 1c4c88b7f3da8615121400a5686344908bf69cbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.png", - "output_text": "\nThông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.\n5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.\nII. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:\n1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải nộp phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.\n2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng.\n3. Mức thu phí:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung thẩm địnhMức thu
(đồng/đề án, báo cáo)
IThẩm định lần đầu (mới):
1Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất dưới 50Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm.500.000
2Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất từ 50Kw đến dưới 200 Kw; hoặc để sử dụng cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm.1.500.000
3Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1,0m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất từ 200Kw đến dưới 1.000 Kw; hoặc để sử dụng cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm.3.500.000
4Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3 đến dưới 2,0m3/giây; hoặc đề phát điện với công suất từ 1.000 Kw đến dưới 2.000 Kw; hoặc để sử dụng cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm.6.000.000
IIThẩm định gia hạn, bổ sung: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định lần đầu quy định tại Mục I nêu trên.
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1ed9725b5f5042a2908896f2763e9619.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.jsonl b/manifests/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dc86ef02ab86886d02b5db9b004531d6879967c --- /dev/null +++ b/manifests/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.png", + "output_text": "\n2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f0d23cbe4714b83ba05c7e0f8ef4f82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.jsonl b/manifests/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.jsonl deleted file mode 100644 index ad7a361a605eacb7539cc9f7afa06812cff7f620..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nCHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC CÔNG TÁC DÂN TỘC ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. MỤC TIÊU\nXây dựng các chương trình, chính sách, dự án, đề án cụ thể để triển khai những nhiệm vụ chủ yếu của Chiến lược và tổ chức thực hiện nhằm đạt các mục tiêu của Chiến lược công tác Dân tộc đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12 tháng 03 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\nII. CÁC NHIỆM VỤ\n1. Phát triển giáo dục, đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số:\n- Rà soát, bổ sung, điều chỉnh, tăng cường mạng lưới các trường, cơ sở đào tạo ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi để tập trung ưu tiên đào tạo con em đồng bào dân tộc thiểu số;\n- Mở rộng dạy và học ngôn ngữ dân tộc thiểu số; tăng cường số lượng, chất lượng đội ngũ giáo viên là người dân tộc thiểu số;\n- Bổ sung, hoàn thiện các chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số, vùng đặc biệt khó khăn;\n- Cùng cố, mở rộng quy mô hệ thống trường phổ thông dân tộc nội trú, đảm bảo điều kiện sinh hoạt cho học sinh bán trú; thành lập Học viện Dân tộc để đào tạo đội ngũ trí thức, tạo nguồn cán bộ và phát triển nhân lực vùng dân tộc thiểu số;\n- Nâng cao chất lượng hệ thống các trường dạy nghề, sửa đổi, bổ sung các chính sách đào tạo, bồi dưỡng, dạy nghề phù hợp với năng lực;\n- Thực hiện đào tạo, bồi dưỡng thanh niên người dân tộc thiểu số đang tại ngũ để tạo nguồn cán bộ khi xuất ngũ về địa phương;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f1c70d7afb44cc48c738d7774908aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.jsonl b/manifests/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.jsonl deleted file mode 100644 index 708111e4b96858df8ed3927bb31e5fab666206cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n410\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f43be44ee5e48c98b9506c4e59a2250.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.jsonl b/manifests/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07dccfae20d59c92e9f0d4a9144d901e0c85a97b --- /dev/null +++ b/manifests/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.png", + "output_text": "\nPhụ lục II\nMẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ\n(Kèm theo Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\n(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBIÊN BẢN KIỂM TRA\nViệc thực hiện cam kết sản xuất thực phẩm an toàn đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ\nI. THÔNG TIN CHUNG:\n\nTên cơ sở:\nĐịa chỉ:\nSố điện thoại: Số Fax (nếu có):\nMã số (nếu có):\nMặt hàng sản xuất:\nCơ sở đã cam kết thực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong: Trồng trọt Chăn nuôi Nuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất muối Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản\nSố lao động trực tiếp sản xuất:\nNgày kiểm tra:\nThành phần Đoàn kiểm tra: 1) 2)\n1)\n2)\nĐại diện cơ sở: 1) 2)\n1)\n2)\n\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f63dbfedd7741c590781765ca7511cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.jsonl b/manifests/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.jsonl deleted file mode 100644 index 8a86fe696f87df260edda1900952d78cc2256969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.png", - "output_text": "\nPhụ lục 13a –Credits Issuance Request Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nList of documents to be attached to this form (Please check to confirm) \n Verification report \n \n \n \n Monitoring report \n \n \n \n A list of documents submitted (in addition to the verification report and the monitoring report) \n \n Yes / No (underline as applicable) \n Please ensure that all documents listed are submitted. \n (please list documents if applicable)\n \n \n \n Title of the project \n \n \n \n Reference number \n \n \n \n Third-party entity (TPE) \n \n \n \n Period covered by this request \n Start: dd/mm/yyyy / End: dd/mm/yyyy \n \n \n Verified emission reductions claimed in this request (tCO 2 equivalent) \n Total: \n t \n \n \n 2013 \n t \n \n \n 2014 \n t \n \n \n 2015 \n t \n \n \n 2016 \n t \n \n \n 2017 \n t \n \n \n 2018 \n t \n \n \n 2019 \n t \n \n \n 2020 \n t \n \n \n Allocation of credits among project participants \n \n \n Project participant \n \n \n \n Allocation of credits (%) * \n \n \n \n Registry \n \n Vietnamese side \n Japanese side\n \n \n \n Account number \n \n \n \n Project participant \n \n \n \n Allocation of credits (%) * \n \n \n \n Registry \n \n Vietnamese side \n Japanese side\n \n \n \n Account number\n* If allocation of credits is different among vintages, please use the table in the annex to this form to specify allocation for each vintage.\n[Add rows for \"allocation of credits among project participants\" as necessary]\nName of the focal point entity:\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f6ff5321ae0432abf80ce4831004caa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.jsonl b/manifests/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f1d39e590cb8c6367a11b2e858334a1291f0261 --- /dev/null +++ b/manifests/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.png", + "output_text": "\nGiá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được xác định bằng ( = ) tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà, công trình đó nhân ( \\times ) với giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.\nKhoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, nhưng mức bồi thường không quá 100% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với nhà, công trình bị thiệt hại.\nb) Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được xác định theo công thức sau:\nT_{gt} = G_1 - \\frac{G_1}{T} \\times T_1\nTrong đó:\nT_{gt} : Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại;\nG_1 : Giá trị xây mới nhà, công trình bị thiệt hại có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;\nT : Thời gian khấu hao áp dụng đối với nhà, công trình bị thiệt hại;\nT_1 : Thời gian mà nhà, công trình bị thiệt hại đã qua sử dụng.\nc) Đối với nhà, công trình xây dựng khác bị phá dỡ một phần mà phần còn lại không còn sử dụng được thì bồi thường cho toàn bộ nhà, công trình; trường hợp nhà, công trình xây dựng khác bị phá dỡ một phần, nhưng vẫn tồn tại và sử dụng được phần còn lại thì bồi thường phần giá trị công trình bị phá dỡ và chi phí để sửa chữa, hoàn thiện phần còn lại theo tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương của nhà, công trình trước khi bị phá dỡ.\nd) Đối với nhà, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành ban hành thì Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư dự án để xác định cấp tiêu chuẩn kỹ thuật để bồi thường.\n3. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội gắn liền với đất đang sử dụng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì mức bồi thường tính bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương theo quy định của pháp luật chuyên ngành.\nĐiều 29. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi\n1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường thực hiện theo quy định sau đây:\na) Đối với cây hàng năm, mức bồi thường được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fd97f09344c489f8a736eec2549bc8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.jsonl b/manifests/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..049fc455fd60f3de739d43109bd41e73517ec689 --- /dev/null +++ b/manifests/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.png", + "output_text": "\n- Khi áp dụng lấy mẫu tất cả các lô hàng nhập khẩu để kiểm tra xử lý kết quả như sau:\n+ Áp dụng tần suất 06 lô hàng lấy mẫu của 01 lô hàng để kiểm tra: Nếu kết quả kiểm tra 03 lần liên tiếp đạt yêu cầu.\n+ Tiếp tục duy trì lấy mẫu tất cả các lô hàng nhập khẩu để kiểm tra: Nếu kết quả kiểm tra từ 01 đến 02 lô hàng không đạt yêu cầu.\n+ Đề xuất tạm ngưng nhập khẩu: Nếu phát hiện kết quả kiểm tra từ 03 lô hàng vi phạm.\nd) Căn cứ đánh giá kết quả kiểm tra đối với các chỉ tiêu giám sát: Các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế về an toàn thực phẩm;\nđ) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu báo cáo ngay về Cục Thú y khi phát hiện lô hàng kiểm tra không đạt yêu cầu để thông báo vi phạm theo quy định.\nII. Sản phẩm động vật thủy sản không dùng làm thực phẩm: Kiểm tra từng lô hàng với các chỉ tiêu theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.\nGhi chú:\n(1) Chỉ tiêu kiểm tra có thể được điều chỉnh theo yêu cầu thực tiễn về kiểm soát các mối nguy về dịch bệnh và ô nhiễm đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản.\n\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ffb1b9fb6ce4487a9d5cddfc1308fe0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.jsonl b/manifests/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.jsonl deleted file mode 100644 index 961d4f9412fc6e252f0c2d98cc887445f4c2db41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.png", - "output_text": "\nCột 1: Ghi số liệu diện tích rừng hiện có theo từng tỉnh, thành phố ở cột A\nCột 2 đến cột 5: Ghi số liệu diện tích rừng tự nhiên chia theo mục đích sử dụng, bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.\nCột 6 đến cột 9: Ghi số liệu diện tích rừng trồng chia theo mục đích sử dụng, bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.\nB. Tỷ lệ che phủ rừng chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nSố liệu phản ánh hiện trạng rừng và tỷ lệ che phủ rừng tại thời điểm 31/12 hàng năm của cả nước và từng tỉnh, thành phố.\nb) Phương pháp tính\n\\text{Tỷ lệ che phủ rừng (\\%)} = \\frac{\\text{Diện tích có rừng}}{\\text{Tổng diện tích tự nhiên}} \\times 100\nTrong đó:\n- Diện tích có rừng: Là diện tích rừng để tính độ che phủ (đã trừ diện tích rừng trồng cấp tuổi I).\n- Tổng diện tích tự nhiên theo số liệu hàng năm của Bộ Tài nguyên, môi trường, theo từng tỉnh, thành phố ở cột A.\nc) Cách ghi biểu\nCột 10: Ghi tỷ lệ che phủ rừng của cả nước và từng tỉnh, thành phố.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 005.H/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích rừng trồng mới tập trung gồm diện tích trồng mới tập trung các loại cây lâm nghiệp trong kỳ báo cáo, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật có quy mô diện tích từ 0.5 ha trở lên. Diện tích rừng trồng mới trong kỳ không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phải trồng lại lần thứ 2, thứ 3 cũng chỉ được tính 1 lần diện tích. Chia theo loại rừng, rừng trồng mới tập trung bao gồm:\n- Rừng đặc dụng: Là rừng trồng mới nhằm mục đích bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của rừng quốc gia, nguồn gen thực vật và động vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá và danh lam thắng cảnh, phục vụ nghỉ ngơi và du lịch.\n- Rừng phòng hộ: Là rừng trồng đầu nguồn các con sông, trồng ven bờ biển,... nhằm mục đích giữ nước, chống lũ, chống xói mòn, điều hoà khí hậu, bảo vệ các công\n351\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/204becf7f6bd4af08ff656756413943d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.jsonl b/manifests/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f73cc5a23ef20441bc7c197b88783208b8d565b3 --- /dev/null +++ b/manifests/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 1B\nThông báo của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế đối với đề nghị Áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2015/TT-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nBỘ Y TẾ CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTHÔNG BÁO VỀ VIỆC ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA GIÁM Số ...../20...../TBKTG\nCăn cứ Đơn đề nghị Áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu Số ...../KTG Ngày ..... tháng ..... năm .....\nThương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá (Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email)\n1. Được áp dụng phương thức kiểm tra giám cho những mặt hàng sau:\n
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốNgày hết hạn công bốThời hạn áp dụng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
\n2. Không được áp dụng phương thức kiểm tra giám cho những mặt hàng sau:\n
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốNgày hết hạn công bốLý do không được áp dụng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
\nNơi nhận:\n\nCơ quan kiểm tra nhà nước;\nThương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm;\nChủ hàng.\n\nCục An toàn thực phẩm (ký tên đóng dấu)\nNgày..... tháng ..... năm .....\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20609ed8ddb54befb8b091495e12a124.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.jsonl b/manifests/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.jsonl deleted file mode 100644 index 23103bdb51bc7b8d0375b4476c3bc314b3a83410..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.png", - "output_text": "\nTheo quy định hiện hành, diện tích rừng hiện có gồm có diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên. Chia theo mục đích sử dụng diện tích rừng hiện có bao gồm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.\n(1) Diện tích rừng đặc dụng : Là diện tích rừng hiện có được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của quốc gia, nguồn gốc sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa và danh lam thắng cảnh, phục vụ nghỉ ngơi, du lịch, kết hợp phòng hộ, góp phần bảo vệ môi trường. Rừng đặc dụng bao gồm:\n- Vườn quốc gia: Là vùng đất tự nhiên được thành lập để bảo vệ lâu dài một hay nhiều hệ sinh thái, đáp ứng yêu cầu sau:\n+ Vùng đất tự nhiên bao gồm mẫu chuẩn của các hệ sinh thái cơ bản còn nguyên vẹn hoặc ít bị tác động của con người, các khu rừng có giá trị cao về văn hóa, du lịch;\n+ Phải đủ rộng để chứa được một hay nhiều hệ sinh thái và không bị thay đổi bởi những tác động xấu của con người;\n+ Tỷ lệ diện tích hệ sinh thái cần bảo tồn phải đạt từ 70% trở lên;\n+ Điều kiện giao thông tương đối thuận lợi.\n- Khu bảo tồn thiên nhiên (còn gọi là khu dự trữ tự nhiên và khu bảo toàn loài sinh cảnh); Là vùng đất tự nhiên được thành lập nhằm mục đích đảm bảo diễn thế tự nhiên và đáp ứng các yêu cầu sau:\n+ Có dự trữ tài nguyên thiên nhiên và có giá trị đa dạng sinh học cao;\n+ Có giá trị cao về khoa học, giáo dục, du lịch;\n+ Có các loài động thực vật đặc hữu hoặc là nơi cư trú, ẩn náu, kiếm ăn của các loài động vật hoang dã quý hiếm;\n- Dủ rộng để chứa được một hay nhiều hệ sinh thái, tỷ lệ diện tích cần bảo tồn trên 70%.\n- Khu rừng văn hóa - lịch sử - môi trường, là khu vực gồm một hay nhiều cảnh quan có giá trị thẩm mỹ tiêu biểu có giá trị văn hóa - lịch sử nhằm phục vụ các hoạt động văn hóa, du lịch hoặc để nghiên cứu, bao gồm:\n+ Khu vực rừng có các thắng cảnh trên đất liền, ven biển hay hải đảo;\n+ Khu vực rừng có di tích lịch sử - văn hóa đã được xếp hạng.\n(2) Diện tích rừng phòng hộ : Là diện tích rừng hiện có ở đầu nguồn sông, ven biển... được quy hoạch nhằm mục đích giữ nước, chống lũ, chống xói mòn, điều hòa khí hậu chắn gió cát bảo vệ các công trình thủy lợi, thủy điện, bảo vệ sản xuất và đời sống.\n(3) Diện tích rừng sản xuất : Là diện tích rừng hiện có được quy hoạch nhằm mục đích khai thác gỗ, củi, nguyên liệu giấy và các lâm sản khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.\nb) Phương pháp tính\nSố liệu diện tích rừng hiện có là số liệu tại thời điểm 31/12 năm báo cáo.\nc) Cách ghi biểu\n350\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/20844ffb4aa74fb596dae0dfbb6b98d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.jsonl b/manifests/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7836f230264f8a757442347478c82f4566782db --- /dev/null +++ b/manifests/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.png", + "output_text": "\nb) Những giải pháp phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, phát triển kinh tế trang trại,... trên địa bàn xã.\nc) Các kỹ năng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã:\n- Kỹ năng xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch;\n- Kỹ năng thiết kế và tổ chức thực hiện quy chế làm việc;\n- Kỹ năng hệ thống hóa các văn bản pháp luật chuyên ngành;\n- Kỹ năng và phương pháp tổ chức làm việc (quản trị thời gian, lập lịch công tác, phân công, phối hợp, kiểm tra, giám sát và đánh giá công việc);\n- Kỹ năng tham mưu, đề xuất giải quyết công việc;\n- Kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính;\n- Kỹ năng giao tiếp trong hoạt động công vụ;\n- Kỹ năng thuyết trình;\n- Kỹ năng làm việc nhóm;\n- Kỹ năng xử lý vi phạm hành chính;\n- Kỹ năng xây dựng và bảo vệ chương trình, đề án, dự án phát triển kinh tế - xã hội ở xã.\n5. Thời gian, địa điểm và hình thức bồi dưỡng\na) Thời gian bồi dưỡng: 05 ngày/lớp.\nb) Địa điểm tổ chức lớp bồi dưỡng: Tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án để hạn chế việc di chuyển của học viên.\nc) Hình thức bồi dưỡng: Tổ chức bồi dưỡng theo hình thức tập trung, mỗi lớp không quá 50 học viên.\n6. Đội ngũ giảng viên, báo cáo viên là những người có kiến thức sâu, rộng về quản lý nhà nước ở cấp xã, có kinh nghiệm trong hoạt động thực tiễn trực tiếp tham gia biên soạn tài liệu và giảng dạy, gồm:\na) Chuyên gia, nhà khoa học, nhà lãnh đạo, quản lý ở Trung ương;\nb) Lãnh đạo một số sở, ngành, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện;\nc) Giảng viên của Học viện Hành chính Quốc gia, Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Bộ Nội vụ; giảng viên của Trường Chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; giảng viên của các cơ sở đào tạo khác phù hợp với yêu cầu của khóa bồi dưỡng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20a7811db86d413bac634db17d2e27dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.jsonl b/manifests/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.jsonl deleted file mode 100644 index 86ec10fdfc61013c44994a2a921e907eb57d7f52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\nLời nói đầu\nQCVN 08 : 2015/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Công thương ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/20bcdb56d9354f87b6c2cbdd30b3a2f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20d2534015df475296808d287f92aa34.jsonl b/manifests/20d2534015df475296808d287f92aa34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da42cd1d77bdbce8eafc006d6d65fe4b6ad2fce9 --- /dev/null +++ b/manifests/20d2534015df475296808d287f92aa34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20d2534015df475296808d287f92aa34.png", + "output_text": "\nD. Các dịch vụ kinh doanh khác\na) Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý (CPC 866, trừ CPC 86602 và Dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602**))\nb) Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (chỉ đối với CPC 86751, 86752 và 86753)\n2. CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN\nA. Dịch vụ viễn thông\nCác dịch vụ viễn thông cơ bản\na) Dịch vụ telex (CPC 7523**)\nb) Dịch vụ Telegraph (CPC 7523**)\nc) Dịch vụ Facsimile (CPC 7521** + 7529**)\nCác dịch vụ giá trị gia tăng\nd) Các dịch vụ fascimile gia tăng giá trị, bao gồm lưu trữ và chuyển, lưu trữ và khôi phục (CPC 7523**)\nđ) Dịch vụ khác\nB. Dịch vụ nghe nhìn\na) Dịch vụ chiếu phim (CPC 96121)\nb) Dịch vụ ghi âm\n3. DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÓ LIÊN QUAN\nCông tác lắp dựng (CPC 514)\n4. DỊCH VỤ PHÂN PHỐI\nDịch vụ nhượng quyền thương mại (CPC 8929)\n5. DỊCH VỤ GIÁO DỤC\nGiáo dục bậc cao (CPC 923)\n6. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG\nDịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*)\n7. DỊCH VỤ TÀI CHÍNH\nBảo hiểm phi nhân thọ\n8. DỊCH VỤ Y TẾ VÀ XÃ HỘI\nCác dịch vụ nha khoa và khám bệnh (CPC 9312)\n9. DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN\nDịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20d2534015df475296808d287f92aa34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.jsonl b/manifests/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae66b4fec9956a0dddfd804072e242fed7f31343 --- /dev/null +++ b/manifests/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
91Quyết định06/2009/QĐ-UBND13/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Ninh Bình
92Quyết định07/2009/QĐ-UBND18/02/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến giáo dục pháp luật tỉnh Ninh Bình
93Quyết định08/2009/QĐ-UBND20/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình
94Quyết định09/2009/QĐ-UBND12/3/2009Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình.
95Quyết định10/2009/QĐ-UBND17/3/2009Ban hành Quy định xét tăng giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình.
96Quyết định11/2009/QĐ-UBND26/3/2009Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
97Quyết định12/2009/QĐ-UBND01/4/2009Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân về lĩnh vực lao động, người có công và xã hội theo cơ chế một cửa liên thông
98Quyết định13/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình
99Quyết định14/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
100Quyết định15/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 637/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
101Quyết định17/2009/QĐ-UBND08/6/2009V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
102Quyết định18/2009/QĐ-UBND08/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình
103Quyết định20/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Thi đua- Khen thưởng Ninh Bình
104Quyết định21/2009/QĐ-UBND22/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
105Quyết định22/2009/QĐ-UBND21/8/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật tỉnh Ninh Bình
106Quyết định23/2009/QĐ-UBND04/9/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tài chính Ninh Bình
107Quyết định24/2009/QĐ-UBND08/9/2009Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường trung cấp Đa ngành Ninh Bình
108Quyết định26/2009/QĐ-UBND01/10/2009Ban hành Quy định về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và khen thưởng, kỷ luật Trưởng thôn, Phó thôn, Tổ trưởng, Tổ phó tổ dân phố
109Quyết định27/2009/QĐ-UBND16/10/2009V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/211436f22e6d48148c30a7ed9eed314f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.jsonl b/manifests/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.jsonl deleted file mode 100644 index 735eab2f7962e39e159b385f09116ac5309cb3a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.png", - "output_text": "\nMẫu số 05\nTÊN TỔ CHỨC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...\n....., ngày ... tháng ... năm 20...\nVĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ LẦN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ SỐ TIỀN PHẢI NỘP TỪNG LẦN\nKính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...)\nTên tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản: .....\n- Mã số thuế (nếu có):.....\n- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số .....\nNgày cấp:..... Cơ quan cấp:.....\n- Địa chỉ: .....\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\nTheo Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số...ngày.... tháng...năm....của... (ghi tên Cục thuế có liên quan) ...đối với khu vực khoáng sản... (ghi tên và địa chỉ của khu vực khoáng sản) ..., ... (ghi tên Tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản) đã thực hiện như sau:\n- Số lần đã đến kỳ nộp: .....\n- Tổng số tiền đã nộp:..... đồng\n- Số lần còn phải nộp:.....\n- Tổng số tiền còn phải nộp:..... đồng\nĐề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...) xem xét điều chỉnh giảm số lần còn phải nộp và số tiền phải nộp từng lần như sau:\n- Số lần còn phải nộp:.....\n- Số tiền phải nộp từng lần: ..... đồng\n- Các năm nộp:.....\nLý do điều chỉnh:.....\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/214ab5141e9c40368eab4c944fbfe3c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.jsonl b/manifests/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4c2389e9a57933ba323d1bb90b5a207984e4576 --- /dev/null +++ b/manifests/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.png", + "output_text": "\nChương V QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nĐiều 20. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng\nChủ hàng có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n1. Đề nghị được áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với mặt hàng nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b và c Khoản 2 Điều 6 Thông tư này.\n2. Đề nghị cơ quan kiểm tra mặt hàng của mình xem xét lại kết quả kiểm tra hoặc đề nghị Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng kiểm tra lại trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu.\na) Yêu cầu cơ quan kiểm tra lần đầu phải trả lại chi phí nếu kết quả kiểm tra lại không phù hợp với kết quả kiểm tra lần đầu;\nb) Chịu chi phí cho việc kiểm tra lại đó nếu kết quả kiểm tra lại phù hợp với kết quả kiểm tra lần đầu.\n3. Đề nghị bằng văn bản một trong các biện pháp xử lý đối với lô hàng hoặc mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu được cơ quan kiểm tra đưa ra trong thông báo quy định tại Phụ lục số 03 ban hành theo Thông tư này.\n4. Bảo đảm nguyên trạng niêm phong của hải quan tại nơi lưu giữ lô hàng để cơ quan kiểm tra tiến hành lấy mẫu tại đúng địa điểm mà chủ hàng đã đăng ký, sau khi lô hàng được làm thủ tục khai báo hải quan.\n5. Thực hiện quyết định xử lý của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nếu lô hàng hoặc mặt hàng không đạt yêu cầu.\nĐiều 21. Quyền và trách nhiệm của cơ quan kiểm tra\n1. Ra vào nơi lưu giữ, bảo quản và phương tiện vận chuyển thực phẩm để kiểm tra và lấy mẫu. Việc lấy mẫu phải tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 14/2011/TT-BYT ngày 01 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chung về lấy mẫu thực phẩm phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.\n2. Tiến hành kiểm tra sản phẩm thực phẩm theo phương thức và thủ tục được quy định tại Thông tư này.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21847361a46d428698b2e067aaf07e89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.jsonl b/manifests/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.jsonl deleted file mode 100644 index aa7cacfea2d071a0542f131e434b4a326a3e0c1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 15:32:16 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 898 /2014/QĐ/UBND\nHạ Long, ngày 09 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Xây dựng năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị; Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; Căn cứ Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị;\nCăn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng;\nXét đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 750/SXD-QLCL ngày 22/4/2014 về việc ban hành \"V/v ban hành quy định về quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh\" và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 51/BC-STP ngày 17/4/2014.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / 7\nNơi nhận:\n\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nBộ Xây dựng;\nTT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;\nCT và các PCT UBND tỉnh;\nNhư điều 3;\nV0, V1, V2, V3, V4;\nĐài PTTH, Báo Quảng Ninh; Trung tâm TT;\nXD2, QH1,2,3, TM2, VX1,23; TH1;\nLưu: VT, XD2.\n\nXD2(80)-QĐ29-05\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Quang Ninh and a signature.\nĐỗ Thông\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/219e32e1ae0e42bf82b37159d1370e7e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1644 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.jsonl b/manifests/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0294a82796a1d52693e853b13f527fbe2d793966 --- /dev/null +++ b/manifests/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
15Đường đất tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m350
16Đường bê tông tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m300
17Đường đất tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m250
\nII. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
IXã Madaguôi
Khu vực 1
1Tỉnh lộ 721 từ cầu 1 đến kênh N2840
2Tỉnh lộ 721 từ kênh N2 đến Công nhà ông Lê900
3Tỉnh lộ 721 từ Công nhà ông Lê đến cầu 2500
Khu vực 2
4Tỉnh lộ 721 từ Cầu 2 đến giáp ranh xã Đa Oai150
5Từ Tỉnh lộ 721 đến Công dâng thủy lợi300
6Từ ngã ba ĐT 721 đi Đa Tồn đến hết nghĩa địa thôn 2180
7Đường nhựa thôn 5100
8Từ hết nghĩa địa thôn 2 đến giáp ranh Đa Tồn100
9Từ cầu Thôn 7 đến kênh N1200
10Từ kênh N1 đến hết thôn 3180
11Từ Công dâng thủy lợi đến ngã ba đường thôn 6200
12Từ ngã 3 Đường thôn 6 đến Trường cấp 2100
13Đường bê tông thôn 170
14Đường bê tông thôn 265
Khu vực 3
15Đường xe 3-4 bánh ra vào được60
16Đường xe 3-4 bánh không ra vào được50
IIXã Đa Oai
Khu vực 1
1Tỉnh lộ 721 từ giáp ranh xã Madaguôi đến cây số 8150
2Tỉnh lộ 721 từ cây số 8 đến cây số 9200
3Từ cây số 9 đến cầu Đa Oai250
4Từ cầu Đa Oai đến giáp ranh Đa Tề200
Khu vực 2
5Đường vào thôn 2 từ TL 721 vào đến công nhà ông Phương110
6Đường thôn 2 (từ công nhà ông Phương vào đến cầu treo thôn 2)80
7Đường thôn 1 từ tỉnh lộ 721 vào đến cầu Đa Sọ100
8Từ cầu Đa Sọ vào đến đồi đá trắng70
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/21c54ffba8174cfaa0d69ab1fab065fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.jsonl b/manifests/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.jsonl deleted file mode 100644 index 41f2604d52437df7212e10c0f59a765579fd17aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.png", - "output_text": "\nBiên số: 016.N/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 20 tháng 4 năm sau\nSÂN LƯỢNG LÀM SẢN NGỎAI GÓ CHIA THEO LOẠI \n LÀM SẢN VÀ TÌNH, THÀNH PHỐ\nNăm ... \n Đơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốCúi (Ste)Luồng, vằn (1000 cây)Tre (1000 cây)Trúc (1000 cây)Giang (1000 cây)Nửa hàng (1000 cây)Song mây (Tần)Nhựa thông (Tần)Quế (Tần)Thảo quả (Tần)
AB12345678910
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n331\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/21cfab757a894ff0b23adbb4a0d7b110.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2253571b7c264146868056a992eb1af7.jsonl b/manifests/2253571b7c264146868056a992eb1af7.jsonl deleted file mode 100644 index fcd14a4c7d3e3367dec294d102d1841c7610631d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2253571b7c264146868056a992eb1af7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2253571b7c264146868056a992eb1af7.png", - "output_text": "\n\nTiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2375-87: Phương pháp xác định độ đứt.\nTiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2376-87: Phương pháp xác định độ bền và độ giãn khi đứt.\nTiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2377-87: Phương pháp xác định độ bao hợp.\n\nII. Tiêu chuẩn chất lượng đối với vải lụa tơ tằm:\n1. Xuất xứ: Được sản xuất tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng và phải xác định cụ thể các thông tin sau:\n\nDoanh nghiệp/đơn vị/chủ hộ;\nĐịa chỉ;\nĐịa điểm sản xuất;\nNgày sản xuất.\n\n2. Tiêu chí chất lượng:\n2.1 Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm vải lụa tơ tằm\n2.2 Quy định chất lượng:\n\nĐược sản xuất 100% từ loại sợi tơ tằm có chất lượng quy định tại mục I.\nKhuyết tật mặt vải: + Mặt độ (sợi ngang dày hoặc thừa so với quy định): Không lớn hơn 04 sợi. + Sợi (gút, sợi xoắn kiến, vòng xoắn thiếu hoặc thừa, sức căng không đúng tạo vết, sợi không xoắn, thiếu sợi, thừa sợi, sợi dính đầu): Không lớn hơn 01cm. + Biên vải bị rách: Không lớn hơn 0,5 cm. + Mặt vải bị thủng (tính theo đường kính vết): Không lớn hơn 05 mm. + Độ sạch mặt vải (mặt vải dính bẩn không thể tẩy được (tính theo đường kính vết): Không lớn hơn 02 mm. + Đan sai kiểu dệt cục bộ: Không lớn hơn 01 mm. + Sợi dọc bị đứt, nổi nhiều trên một đoạn tạo vết xù: Không lớn hơn 1 cm.\n+ Mặt độ (sợi ngang dày hoặc thừa so với quy định): Không lớn hơn 04 sợi.\n+ Sợi (gút, sợi xoắn kiến, vòng xoắn thiếu hoặc thừa, sức căng không đúng tạo vết, sợi không xoắn, thiếu sợi, thừa sợi, sợi dính đầu): Không lớn hơn 01cm.\n+ Biên vải bị rách: Không lớn hơn 0,5 cm.\n+ Mặt vải bị thủng (tính theo đường kính vết): Không lớn hơn 05 mm.\n+ Độ sạch mặt vải (mặt vải dính bẩn không thể tẩy được (tính theo đường kính vết): Không lớn hơn 02 mm.\n+ Đan sai kiểu dệt cục bộ: Không lớn hơn 01 mm.\n+ Sợi dọc bị đứt, nổi nhiều trên một đoạn tạo vết xù: Không lớn hơn 1 cm.\nSai số khổ vải: Không lớn hơn 1 cm.\nĐộ ẩm: Không lớn hơn 11%.\n\n3. Các phương pháp xác định tiêu chí chất lượng:\n3.1. Xác định xuất xứ:\nCăn cứ vào có phiếu ghi chép các thông tin trong quá trình sản xuất.\n3.2. Xác định tiêu chí chất lượng:\nCăn cứ Quyết định số 238/DTT-QĐ ngày 04/7/1995 của Tổng Giám đốc Liên hiệp các xí nghiệp dệt tằm tơ Việt Nam ban hành Tiêu chuẩn Vải lụa tơ tằm chưa hoàn tất (phân loại ngoại quan).\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2253571b7c264146868056a992eb1af7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.jsonl b/manifests/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.jsonl deleted file mode 100644 index 55998c9a33a05965e84bf0ac50f70bc9a51e95b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.png", - "output_text": "\n3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMục đích sử dụngDiện tích đưa vào sử dụng trong kỳPhân theo các năm
Năm 2011Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
1Đất nông nghiệp92165165210215266
Đất rừng phòng hộ92165165210215266
2Đất phi nông nghiệp26919443810761
Trong đó:
2.1Đất quốc phòng701414151314
2.2Đất an ninh541
2.3Đất cho hoạt động khoáng sản66511112811
2.4Đất di tích, danh thắng1010
2.5Đất bãi thải, xử lý chất thải3251215
2.6Đất nghĩa trang, nghĩa địa425101611
2.7Đất phát triển hạ tầng3952248
\nĐiều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong Tỉnh có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh;\n2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;\n3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/22724570b63e44db8d33c8e30fa8f1ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.jsonl b/manifests/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.jsonl deleted file mode 100644 index 34f924f7bd50b1f6ffff8196996709e1d3969ae6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.png", - "output_text": "\nvùng kinh tế trọng điểm đã xác định, tạo động lực cho phát triển kinh tế tỉnh nhanh và bền vững.\n3. Phát huy lợi thế vùng, khai thác hiệu quả tiềm năng về tài nguyên, khoáng sản, đất đai của vùng miền Tây nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ, trong đó tập trung cho công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản, được liên kết với phát triển vùng nguyên liệu tập trung; công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp sạch, tiết kiệm năng lượng; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái; đẩy mạnh phát triển kinh tế biển; mở rộng liên kết hợp tác phát triển với các nước.\n4. Phát huy sức mạnh tổng hợp, bảo đảm đạt đồng thời 3 mục tiêu: Kinh tế, xã hội và môi trường; phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng, nhất là hạ tầng trọng yếu. Phát huy yếu tố con người, coi trọng phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng bước phát triển. Quan tâm hỗ trợ vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc phát triển toàn diện; bảo tồn và phát huy văn hóa truyền thống của các dân tộc trong tỉnh.\n5. Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế, xã hội với bảo vệ môi trường; tăng cường liên kết kinh tế với các tỉnh trong vùng và cả nước; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế. Xây dựng hệ thống chính trị, hành chính vững mạnh, tăng cường quốc phòng an ninh, giữ vững ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội.\nII. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN\n1. Mục tiêu tổng quát\nTập trung khai thác tiềm năng, lợi thế, đẩy mạnh cải thiện môi trường đầu tư để thu hút đầu tư trong và ngoài nước, phát triển kinh tế nhanh và bền vững gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao chất lượng hiệu quả, sức cạnh tranh, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa; phân đầu xây dựng Nghệ An là trung tâm về tài chính, thương mại, du lịch, giáo dục đào tạo, khoa học công nghệ, y tế, văn hóa, thể thao, công nghiệp công nghệ cao của vùng Bắc Trung bộ; có hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, từng bước hiện đại; đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được nâng cao; có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc xứ Nghệ; quốc phòng, an ninh vững mạnh, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.\n2. Chỉ tiêu cụ thể đến năm 2020\na) Về kinh tế:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/228a1bd930bb4403b1254833724d8e92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.jsonl b/manifests/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.jsonl deleted file mode 100644 index d6e6c7df82e55d3a20978f9cf5717c6afd23305f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.png", - "output_text": "\n2. Mốc Lưới cơ sở cấp 2\nSử dụng bê tông mác 200 (theo TCVN 4453-1995), kích thước và các ghi chú như sau:\na) Mốc đức:\nThe diagram shows a cross-section of a concrete pedestal (Mốc đức) installed in the ground. The top surface of the pedestal is 15cm wide. The pedestal itself has a top width of 15cm and a bottom width of 30cm. It is embedded in a 10cm thick concrete base (Cát) that is 30cm wide. The top of the pedestal is 15cm above the ground surface (MẶT ĐẤT).\nb) Mốc gắn:\nThe diagram shows a cross-section of a concrete pedestal (Bê tông) attached to a rock outcrop (Mặt núi đá). The top width of the pedestal is 20cm, and its height is 5cm.\nMốc bê tông gắn trên núi đá\nThe diagram shows a cross-section of a concrete pedestal (Bê tông) attached to a concrete structure (công trình kiến trúc). The top width of the pedestal is 20cm, and its height is 5cm. The pedestal is 15cm above the top of the concrete structure.\nMốc bê tông gắn trên công trình kiến trúc\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2299d21ed72d4d2a8790f258d2bf3df4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.jsonl b/manifests/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81aba8479bafd198e7b953c2d8e8b3710242640f --- /dev/null +++ b/manifests/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 11 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NHẬP KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM Số: ...../CN-TSNKLTP\nHọ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....\nĐịa chỉ giao dịch: .....\nĐiện thoại: ..... Di động: ..... Fax: .....\nCó nhập khẩu số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản sau:\n
STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/
Dạng sản phẩm (1)
Số lượng/Trọng
lượng
     
     
     
     
     
 Tổng số   
\nMục đích sử dụng: .....\nQuy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....\nTên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: .....\nTên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .....\nVùng/nước xuất khẩu: ..... Nước quá cảnh: .....\nCửa khẩu nhập vào Việt Nam: ..... Thời gian nhập: .....\nHồ sơ giấy tờ có liên quan: .....\nĐịa điểm cách ly kiểm dịch: .....\ntừ ngày ...../20..... đến ngày ...../20.....\nCHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH\nTôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản trên:\n\n1/ Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ hợp lệ khi nhập khẩu.\n2/ Động vật thủy sản trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm sản phẩm động vật thủy sản không có biến hiện biến đổi, mang mầm bệnh; được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y và vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định.\n3/ Số hàng trên trên đã được lấy mẫu kiểm tra xét nghiệm theo kết quả xét nghiệm số: ...../..... ngày ...../..... của ..... (2) ..... (gửi kèm bản sao, nếu có).\n4/ Số hàng trên đáp ứng yêu cầu sử dụng làm thực phẩm cho con người.\n5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..... nồng độ .....\n\nGiấy có giá trị đến ngày ...../...../..... Cấp tại ..... ngày ...../...../.....\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n\n(1) Kích thước cá thể đối với động vật thủy sản giống/Dạng sản phẩm đối với sản phẩm động vật thủy sản;\n(2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.\n\n\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22b2336ffc6b4e02a0a80e8ef492ee3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.jsonl b/manifests/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a29a32f8ba49601ad7d68aa1c127402505fab8f --- /dev/null +++ b/manifests/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (ban hành kèm theo Thông tư số 40 /2013/TT-BTNMT ngày 10 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nPhần I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nĐịnh mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn quy định mức hao phí cần thiết về lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu để hoàn thành kiểm định, hiệu chuẩn 01 phương tiện đo (hoặc một đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn) bao gồm: các phương tiện đo nhiệt độ; các phương tiện đo độ ẩm; các phương tiện đo áp suất không khí; các phương tiện đo gió; các phương tiện đo vận tốc dòng chảy; các phương tiện đo lượng mưa; các phương tiện đo mực nước; các phương tiện đo bức xạ; các phương tiện đo khác.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐịnh mức này được áp dụng để lập, giao kế hoạch và tính đơn giá sản phẩm phục vụ lập dự toán, quyết toán các công trình, dự án liên quan đến việc kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn của các cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng phương tiện đo khí tượng thủy văn.\nĐiều 3. Thành phần của định mức\n1. Định mức lao động\nĐịnh mức lao động là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn 1 phương tiện đo (1 đơn vị phương tiện đo khí tượng thủy văn). Nội dung của định mức lao động gồm:\na) Nội dung công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo (phương tiện đo);\nb) Định biên: số lượng lao động và cấp bậc lao động cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo;\nc) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện bước công việc, đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một ngày làm việc (công) tính là 8 giờ.\n2. Định mức sử dụng thiết bị\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22edb2fc09fa41f3a77b0449c3909ce5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.jsonl b/manifests/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47952b8c8204725a2ad42b49d74db8a8e2ce5862 --- /dev/null +++ b/manifests/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.png", + "output_text": "\n4. Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; nhận thừa kế quyền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp, tiền nhận chuyển nhượng đã trả không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.\n5. Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.\n6. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.\nĐiều 5. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất\nNhà nước thu hồi đất không bồi thường về đất trong các trường hợp sau đây:\n\nCác trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 76 của Luật Đất đai;\nĐất được Nhà nước giao để quản lý;\nĐất thu hồi trong các trường hợp quy định tại Điều 64 và các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai;\nTrường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 7 của Quy định này.\n\nĐiều 6. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng\n1. Đối tượng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng là các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 76 của Luật Đất đai.\n2. Chi phí đầu tư vào đất còn lại là các chi phí mà người sử dụng đất đã đầu tư vào đất phù hợp với mục đích sử dụng đất nhưng đến thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất còn chưa thu hồi hết. Chi phí\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22f3f637979f486aa0c38601551381fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1329, + "img_h": 1880 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.jsonl b/manifests/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13a28d8332da04c70f993677bfc4b167a7638616 --- /dev/null +++ b/manifests/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.png", + "output_text": "\n22\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
12Bộ lưu điệnbộ01600,32
13Điện năngkw0,40
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD áp suất.\nMục 4 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: - PTD áp suất: mức vật liệu /1PTD.\n- Thiết bị tạo trường áp suất: mức vật liệu/1thiết bị đo.\nĐiều 33. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 34. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTÁp kế hộp màng, áp kế hiện sốÁp kế thủy ngânKiểm định thiết bị tạo trường áp suất
1Xănglít0,050,020,10
2Dầulít0,010,010,01
3Còn 900lít0,100,500,10
4Dầu cho máy nén khílít0,02-0,02
5Mở cao ápkg0,02-0,02
6Nước cátlít0,500,500,50
7Xà phòngkg0,010,010,05
8Nướclít5,005,005,00
9Khăn lau 30*30cmcái1,001,005,00
10Bút bicái0,020,020,02
11Giản đồcái1,00--
12Ngôi bútcái0,10--
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/230dfa89107c46b0908d78acd598c840.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.jsonl b/manifests/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.jsonl deleted file mode 100644 index fdca067fe4cde8301887fcac73827f5eaefbec59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.png", - "output_text": "\n2. Độ dài các cạnh lưới đo vẽ cấp 1 được chọn gần bằng nhau, chênh lệch chiều dài 2 cạnh liền kề không quá 2 lần, cạnh không ngắn hơn 20m; ở khu vực đặc biệt khó khăn cho phép cạnh ngắn nhất không dưới 10m, cạnh lưới không cắt chéo nhau. Nếu 2 lưới đường chuyên đo vẽ cấp 1 cắt chéo nhau hoặc có khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất của 2 lưới \\leq 300\\text{m} thì phải thiết kế điểm nút nối 2 lưới. Sai số vị trí điểm yếu nhất, sai số phép tọa độ lưới đo vẽ cấp 1 quy định trong Bảng 4 của Thông tư này.\n3. Cạnh Lưới đo vẽ cấp 1 được đo 2 lần bằng thiết bị đo dài điện tử có độ chính xác danh định \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm} \\cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng km).\n4. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyên có thể bố trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 1 phù hợp, được ghi trong Bảng 9 như sau:\nBảng 9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệSai số trung phương đo góc \\pm 5''Sai số trung phương đo góc \\pm 10''Sai số trung phương đo góc \\pm 15''
100 m200 m300 m400 m500 m100 m200 m300 m400 m500 m100 m200 m300 m400 m500 m
1:500997668654375432
1:1000181614131116131087158765
1:200034322925233125201614282015129
1:5000505050505050505040345050372923
\n5. Góc trong lưới đường chuyên được đo theo phương pháp toàn vòng, hai vị trí bản độ. Trước khi đo, máy đo góc phải được kiểm tra và khử sai số 2C, MO. Tùy thuộc vào độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy đo, số vòng đo để đạt sai số trung phương đo góc tương ứng trong Bảng 9 được quy định tại Bảng 6 của Thông tư này.\n6. Độ cao điểm lưới đo vẽ cấp 1 có thể sử dụng phương pháp đo cao lượng giác, đo góc đứng đồng thời với góc bằng ở 2 vị trí bản độ và theo 2 chiều thuận nghịch hoặc áp dụng phương pháp đo thủy chuẩn hình học. Số phép tuyến độ Fh \\leq \\pm 75\\text{mm} \\cdot \\sqrt{L} trong đó L là chiều dài đường chuyên, tính bằng kilomet.\n7. Trong tất cả các trường hợp, máy đo, tiêu đo, gương phải được định tâm với sai số \\leq \\pm 5\\text{mm} , các thông số: chiều cao máy, chiều cao gương phải được đo chính xác đến milimet.\n8. Việc đo ngầm phải khách quan, chính xác và thực hiện đúng các quy định về trình tự thao tác đo. Kết quả đo được ghi số rõ ràng, sạch sẽ. Không được sửa chữa các số đọc giấy. Các số đọc độ, phút khi nhầm lẫn được phép sửa (gạch số sai, viết số đúng lên phía trên, không được chữa đè lên chữ số, không\n19\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2313b46d75ea44c88b50197fb34143fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.jsonl b/manifests/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be7aa95a9ca09377fa8fe20abe93144ed903eb38 --- /dev/null +++ b/manifests/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.png", + "output_text": "\n37\n(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD vận tốc dòng chảy. \n (2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,10
2Kiểm tra kỹ thuật0,18
3Kiểm tra đo lường0,72
\nĐiều 55. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD vận tốc dòng chảy.\nChương VI CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO LƯỜNG MƯA Mục 1 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 56. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa \n Theo quy định tại Điều 6\nĐiều 57. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23547f153d7044ebb70f2317da903e98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.jsonl b/manifests/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.jsonl deleted file mode 100644 index db610de9aaa50b5c36ef054747a39f1bc8809f2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
201Công ty TNHH Liên doanh Khách sạn PlazaSố 17 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn802
202Công ty TNHH Khách sạn và Văn phòng làm việc A-1 VYSố 253 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 10, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKhách sạn533
203TT Quản lý Hầm sông Sài GònHầm Thủ Thiêm, phường Thủ Thiêm, Quận 2Công trình xây dựngHoạt động khác585
204Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị Thành PhốSố 10 Nguyễn Hữu Cánh, phường 19, quận Bình ThạnhCông trình xây dựngThoát nước2.145
205Công ty CP Vận tải Xăng dầu VITACOsố 8, Nam Ki Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương38.130
206Công ty CP Vận tải sản phẩm khí Quốc tế (GAS SHIPPING)Tầng 9 tòa nhà Green Tower, 35 Tôn Đức Thắng, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương3.540
207Công ty CP Vận tải Dầu khí Phương Đông Việt (PVTRANS OIL)Tầng 8, 45 Võ Thị Sáu, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương5.326
208Công ty CP vận tải xăng dầu Phương NamTầng lửng tòa nhà PVFCCO, số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Đakao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác8.240
209Công ty CP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (PVTRANS PACIFIC)Tầng lửng tòa nhà PVFCCO, số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Đakao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương9.469
210Công ty CP Vận tải và thuê tàu biển Việt NamSố 428 Nguyễn Tất Thành, phường 18, Quận 4Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.015
211Công ty CP GemadeptLầu 22, số 2 bis 4-6 Lê Thánh Tôn, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.836
212HTX Bà Chiếu - Chợ LớnTổ dân phố 113, khu phố 6, đường D1, phường 25, quận Bình ThạnhVận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh1.146
213HTX Xe Du lịch vận tải thi công CG Hiệp PhátSố 276 Minh Phụng, Phường 2, Quận 11Vận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)2.026
214HTX Xe buýt Quyết ThắngSố 1129/18 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân BìnhVận tảiVận tải bằng xe buýt2.678
\n100\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/23a4923c96bc4e579b5960e58d5c3264.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.jsonl b/manifests/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.jsonl deleted file mode 100644 index 220c92bc79a12bf5bf79b5dcf0e8c863ef53f1f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.png", - "output_text": "\nc) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về việc mở sở quản lý đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 46. Hành vi vi phạm quy định về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành\n1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không xây dựng và ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong Điểm kinh doanh.\n2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không thành lập Bộ phận kiểm soát nội bộ theo quy định của pháp luật.\n3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi bỏ trãi người quản lý, điều hành không đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành.\nĐiều 47. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng và xác nhận tiền trúng thưởng\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi cố tình kéo dài thời gian trả thưởng cho người chơi mà không có lý do chính đáng.\n2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi xác nhận tiền trúng thưởng không đúng đối tượng trúng thưởng hoặc không đúng với giá trị trúng thưởng thực tế.\n3. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện việc trả thưởng cho người chơi theo đúng yêu cầu của người chơi và quy định của Thể lệ trò chơi;\nb) Buộc thu hồi giấy xác nhận tiền trúng thưởng sai quy định.\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23ae59140bee4d2d9510bdd8fca4bce8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.jsonl b/manifests/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20e9e8be43e8467804ed2a4c55dde0e010648715 --- /dev/null +++ b/manifests/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23bde644310a4589b47d929e233f31cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.jsonl b/manifests/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a8092ddec108b85a9d22a8036f5d76f02e88529 --- /dev/null +++ b/manifests/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4.2
...
5Hoạt động tuyên truyền quảng bá giới thiệu môi trường, chính sách, tiềm năng, cơ hội và kết nối đầu tư
5.1
5.2
...
6Đào tạo, tập huấn, tăng cường năng lực về xúc tiến đầu tư
6.1
6.2
...
7Các hoạt động Xúc tiến đầu tư khác
7.1
7.2
...
TỔNG CỘNG
\nNGƯỜI LẬP (Ký, họ tên)\n..... ngày..... tháng..... năm..... THỨ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23d14d5be83545a1827f7b024e64cbb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.jsonl b/manifests/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.jsonl deleted file mode 100644 index 7f4bc5d8a2a3c814de24ac384dae6f2ffe675372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.png", - "output_text": "\nnhất là dòng chữ \"GIẢI MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.\nDiagram of a rectangular sign with a double border. The inner border is 1 mm thick, and the outer border is 2 mm thick. The text 'GIẢI MẬT' is in the top row, and 'TỪ:.....' is in the bottom row. Dimension lines indicate the 1 mm inner border width and the 2 mm outer border width on all sides.\n5. Mẫu dấu \"GIẢM XUỐNG TỐI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"GIẢM XUỐNG TỐI MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.\nDiagram of a rectangular sign with a double border. The inner border is 1 mm thick, and the outer border is 2 mm thick. The text 'GIẢM XUỐNG TỐI MẬT' is in the top row, and 'TỪ:.....' is in the bottom row. Dimension lines indicate the 1 mm inner border width and the 2 mm outer border width on all sides.\n6. Mẫu dấu \"GIẢM XUỐNG MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"GIẢM XUỐNG MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.\nDiagram of a rectangular sign with a double border. The inner border is 1 mm thick, and the outer border is 2 mm thick. The text 'GIẢM XUỐNG MẬT' is in the top row, and 'TỪ:.....' is in the bottom row. Dimension lines indicate the 1 mm inner border width and the 2 mm outer border width on all sides.\n7. Mẫu dấu \"TĂNG LÊN TUYỆT MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"TĂNG LÊN TUYỆT MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23e5fbc60f40497b956d8500ca09d751.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.jsonl b/manifests/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fe5b2e38268dd1d47b1f9d101825efe5118910a --- /dev/null +++ b/manifests/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.png", + "output_text": "\nb) Chi cục Thuế gửi tài liệu niêm yết công khai lần 1 đến Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm, trong đó nêu rõ địa chỉ, thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) của Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn. Thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) chậm nhất là ngày 31 tháng 12.\nc) Chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm, Chi cục Thuế gửi Thông báo mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến theo mẫu số 01/TBTDK-CNKD kèm theo Bảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản theo mẫu số 01/CKTT-CNKD (sau đây gọi là Bảng công khai) ban hành kèm theo Thông tư này cho từng cá nhân kinh doanh, trong đó nêu rõ địa chỉ, thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) của cá nhân kinh doanh chậm nhất là ngày 31 tháng 12. Thông báo được gửi trực tiếp đến cá nhân kinh doanh (có ký nhận của người nộp thuế về việc đã nhận thông báo) hoặc cơ quan thuế phải thực hiện việc gửi Thông báo qua bưu điện theo hình thức gửi báo đảm.\nBảng công khai thông tin dự kiến gửi cho cá nhân được lập theo địa bàn bao gồm cả cá nhân thuộc diện phải nộp thuế và cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế. Với chợ, đường, phố, tổ dân phố có từ hai trăm (200) cá nhân kinh doanh trở xuống thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của các cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Trường hợp chợ, đường, phố, tổ dân phố có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của không quá 200 cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Riêng đối với chợ có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai theo ngành hàng.\nd) Chi cục Thuế có trách nhiệm thông báo công khai địa điểm niêm yết, địa chỉ nhận thông tin phản hồi (số điện thoại, số fax, địa chỉ tại bộ phận một cửa, địa chỉ hộp thư điện tử) về nội dung niêm yết công khai để cá nhân kinh doanh biết.\ne) Chi cục Thuế có trách nhiệm tổng hợp các ý kiến phản hồi nội dung niêm yết công khai lần 1 của người dân, người nộp thuế, của Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn để nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung đối tượng quản lý, mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến trước khi tham vấn ý kiến Hội đồng tư vấn thuế.\n6. Tham vấn ý kiến Hội đồng tư vấn thuế\nChi cục Thuế tổ chức họp tham vấn ý kiến Hội đồng tư vấn thuế trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 10 tháng 01 hằng năm về các tài liệu niêm yết công khai lần 1 và các ý kiến phản hồi. Nội dung lấy ý kiến tham vấn\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23f3b5d4f8fb4d2591f3d9bc8b593408.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.jsonl b/manifests/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c61938992321567140d4c8ca28e4188346afeb3b --- /dev/null +++ b/manifests/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.png", + "output_text": "\ntrường hợp quý định tại điểm b Khoản 3 Điều 6 thì do cơ quan kiểm tra xác nhận và thông báo lại cho chủ hàng trước khi lấy mẫu kiểm tra.\nChủ hàng (Ký tên đóng dấu)\nCơ quan kiểm tra nhà nước (ký tên đóng dấu)\nNgày..... tháng ..... năm .....\nNgày..... tháng ..... năm .....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/242777f5fc9447f2aa034609fcd5ea8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.jsonl b/manifests/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf8c2235aedbd2da2b2fe90427deced887f2c222 --- /dev/null +++ b/manifests/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.png", + "output_text": "\nMẫu số 28: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nTên đơn vị:..... \n Địa chỉ:..... \n Điện thoại:.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n ..... ngày ..... tháng ..... năm.....\nTHÔNG BÁO BAN ĐẦU VỀ SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TẠI ĐƠN VỊ\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nThực hiện quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, (Tên đơn vị) thông báo với quý Trung tâm số lao động đang làm việc tại đơn vị như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn, kỹ thuậtLoại HDLĐ/HĐLĐVNgày, năm tháng, nămVị trí công việc đang làmNếu thuộc đối tượng tham gia BHYT
Ngày, tháng, năm sinhĐan tộcSố CMNDSố xã BHXH (nếu có)CN kỹ thuật không bằngChứng chỉ nghề gần hạn dưới 3 thángSơ cấp từ 3-12 cấpTrung cấpCao đẳngĐH trở lênKhông xác định thời hạnTừ đủ 12 tháng đến dưới 36 thángTừ đủ 3 tháng đến dưới 12 thángTừ đủ 3 tháng đến dưới 12 thángHĐLĐV tham gia BHYTThời gian đã tham gia BHYT tại đơn vị (tháng)
NamNữ
123456789101112131415161718192021
2
Tổng số (người)xxxxxxxxxxxx
\nGIÁM ĐỐC \n (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n53\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2439399012e844d69dc56aef8d9620f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.jsonl b/manifests/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.jsonl deleted file mode 100644 index 04269e29024d943b0fc4ade7a910f5de53de8ead..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.png", - "output_text": "\n162 \n Mô tả việc xả thải đã xảy ra như thế nào Describe how the discharge occurred \n \n \n 163 \n Đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc xả thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng? What was done in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading? Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào? Who were notified concerning the discharge and how? \n \n \n 164 \n Báo cáo việc xả thải đã được gửi Report on the discharge sent \n Ngày Date \n Thời gian Time \n Cho To \n Người gửi By\nH. Điện trong trường hợp tai nạn gây thương tật/nhiễm độc/chết H. To be filled in if the accident caused injury/poisoning/death\nBỊ THƯƠNG / NHIỄM ĐỘC / CHẾT INJURY/POISONING/DEATH \n BỊ THƯƠNG INJURED \n NHIỄM ĐỘC POISONED \n MẤT TỊCH DISAPPEARED \n CHẾT DEAD \n \n \n \n \n 165 \n Thuyền viên Crew members \n \n \n \n \n \n \n 166 \n Hành khách Passengers \n \n \n \n \n \n \n \n Những người khác trên tàu Other persons onboard \n \n \n \n \n \n \n 167 \n Những người khác ngoài tàu Persons outside the ship \n \n \n \n \n \n \n 168 \n Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không Was the accident/damage directly caused by another occurrence Có Không Yes No \n \n \n Hoặc liên quan đến sai sót/tồn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lại kéo, v.v...) Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc) Có Không Yes No \n \n \n \n 169 \n Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không? Did the accident occur in connection with evacuation of the ship? Có Không Yes No \n \n \n Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào? If a working accident, where took the work place? \n \n \n \n 170 \n Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra? What was the duty of the injured/dead person when the accident occurred? \n \n \n 171 \n Ai lệnh làm việc đó? Who ordered the work? \n Ai chỉ huy việc đó? Who lead the work? \n \n \n 172 \n Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không? Existed special safety/protection requirements for the work in question? Có Không Yes No \n Những quy định này có được tuân thủ không? Were these requirements followed? Có Không Yes No \n \n \n 173 \n Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không? Were the safety/protection arrangements satisfactory? Có Không Yes No \n Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không? Were the working conditions before the accident considered by the safety committee? Có Không Yes No\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2463bc987cb74467ad0a502ec97f50aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.jsonl b/manifests/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.jsonl deleted file mode 100644 index 164f478e927d0cd9db95956506eeaa7cb5b03c42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.png", - "output_text": "\nQUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN\n\nSố phải được đóng dấu giúp lại và được đơn vị sản xuất đóng dấu trước khi sử dụng.\nNgười đo, cơ quan đo nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của số.\nKhi đo, ghi nhầm, được phép gạch bỏ, sửa chữa, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn.\nSố đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào trống, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả.\nKiểu đo ăng ten: Ghi phương thức đo chiều cao ăng ten từ tâm mốc (đến mép ăng ten, đo thẳng đứng đến tâm phase, đo thẳng đứng đến đáy ăng ten...).\n\nTrang.....\nSố hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:..... \n \n \n Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh ..... \n \n \n Máy thu: ..... Loại ..... Số:..... \n \n \n Ăng ten: ..... Loại ..... Số:..... \n \n \n Người đo: ..... Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc..... \n \n \n Thời tiết:..... \n \n \n Chiều cao ăng ten: \n \n \n \n \n \n \n Kiểu đo \n \n \n Chiều cao (m) \n \n \n \n \n \n \n Sơ đồ chương ngai vật (Hướng và góc cao) \n \n \n \n \n Lần 1:..... \n \n \n Lần 2:..... \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n Sơ đồ đo nói \n \n \n \n \n Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt): \n ..... \n ..... \n ..... \n .....\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/247ffcc06a964d8aaf58cfa2d1d85c49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.jsonl b/manifests/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.jsonl deleted file mode 100644 index 794e53802835f03b40c24f3b5433d95cab8ad357..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.png", - "output_text": "\nkhi Nhà nước thu hồi về đất; trường hợp trong cùng thửa đất có nhiều thể hệ chung sống (đã tách hộ khẩu) thì số lượng nhân khẩu được tính trên cơ sở những người có tên trong các sổ hộ khẩu tại thửa đất đó.\n6. Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà đất đã sử dụng ổn định từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì diện tích đất ở được xác định theo mức quy định tại khoản 4 Điều này; trường hợp đất đã sử dụng ổn định kể từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì diện tích đất ở được xác định theo mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định theo hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này.\n7. Phần diện tích còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở quy định khoản 2, 3, 4 và 6 của Điều này hiện đang là đất vườn, ao mà người sử dụng đất đề nghị được công nhận là đất ở hoặc đất phi nông nghiệp khác thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo mục đích đó và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nTrong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổng hợp, phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./\nNơi nhận:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường (báo cáo);\nCục Kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nTT.TU, TT.HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;\nChánh, các Phó CVP UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nSở Tư pháp (tự kiểm tra);\nNhư Điều 4;\nBáo Đồng Khởi; Đài PTTH Bến Tre;\nCông báo Bến Tre;\nNC: TH, KTN; TT tin học;\nLưu VT, T.\n\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Ben Tre province, featuring a star and a gear, with a signature over it.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/24dc50e1eb774799a2c37c7cdff34186.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1760 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.jsonl b/manifests/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8868e044becf9c4d89db7ab0ee99800797f4457 --- /dev/null +++ b/manifests/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.png", + "output_text": "\nGIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH CHO LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 17 TS\nGIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH CHO LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM\nSố:\nKính gửi: .....\nCăn cứ các quy định trong Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản số /2016/TT-BNNPTNT ngày / /2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị chúng tôi:\nTên doanh nghiệp/chủ hàng: .....\nĐịa chỉ:.....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\nEmail: .....\nĐề nghị được xem xét, cấp đổi/cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch số ....., cấp ngày.....tháng....năm.....\nLý do: .....\nGIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (CHỦ HÀNG) (Ký tên, đóng dấu)\n\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24e7c4e0458146a4ae8601d79e5e9a48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.jsonl b/manifests/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.jsonl deleted file mode 100644 index 1b89da232933a9e74f0730f92eb12b5d78697027..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.png", - "output_text": "\n2. Các đoàn đại biểu đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, gồm:\na) Các đoàn đại diện lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang;\nb) Các đoàn đại diện các dân tộc thiểu số, các tổ chức tôn giáo có nhiều đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc;\nc) Các đoàn đại diện người Việt Nam ở nước ngoài có quan hệ mật thiết và đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc.\nĐiều 3. Nội dung chi và mức chi\n1. Chi tiếp xã giao:\nChi đón tiếp các đoàn đại biểu và các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp: Thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước.\n2. Chi tặng quà lưu niệm, chúc mừng:\na) Chi tặng quà lưu niệm nhân dịp đón các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện:\nMức chi: Không quá 500.000 đồng/1 đại biểu.\nb) Chi tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ trọng (ngày lễ kỷ niệm trọng thể nhất của từng dân tộc, tổ chức tôn giáo) đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc;\nMức chi: Không quá 500.000 đồng/1 lần.\nViệc tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ trọng không quá 2 lần/1 năm. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp tự quyết định việc chọn ngày lễ nào để tặng quà chúc mừng cho phù hợp với đặc thù của từng đối tượng.\n3. Chi thăm hỏi ốm đau, chi phúng viếng, chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn:\nĐối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc được Mặt trận Tổ quốc các cấp:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/25303e026c9048da9bc9e3d4609fdd41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.jsonl b/manifests/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.jsonl deleted file mode 100644 index 4a550248a936ee13bc2a6b5fa0ff7fcbe9136448..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.png", - "output_text": "\nBiểu số: 010/Q/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 17 tháng liên sau quý báo cáo\nVỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ \n CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐAI KHÁC ĐƯỢC KÝ KẾT\nQuý ... năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng Cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu USD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thực hiện quy báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo
Tổng số
I=2+3
Viện trợ không
hoàn lại
2
Vốn vay
3
Tổng số
4=5+6
Viện trợ không
hoàn lại
5
Vốn vay
6
A
TỔNG SỐ
I. Chia theo mục đích đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n274\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/254300c5ceb74cfbac28c8be9ebc9ded.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.jsonl b/manifests/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.jsonl deleted file mode 100644 index 6447497963b38773b8edaaf4b65baabf4925e223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Một số quy định để áp dụng bằng giá các loại đất\n1. Giá đất được xác định cho từng vị trí, từng loại đường phố, từng khu vực theo từng mục đích sử dụng trên phạm vi toàn tỉnh Hưng Yên nhằm cụ thể hoá các quy định của pháp luật về đất đai: Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ: số 188 /2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004; số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 và Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính, Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính.\n2. Giá đất được chia làm 2 nhóm:\n- Nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản; đất trồng cây lâu năm.\n- Nhóm đất phi nông nghiệp gồm: Đất ở tại đô thị; đất ở tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp.\n3. Phân vùng đất: Tỉnh Hưng Yên thuộc vùng đồng bằng.\n4. Phân loại đô thị: Thành phố Hưng Yên là đô thị loại III; các thị trấn là đô thị loại V.\n5. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì giá đất được xác định theo kết quả đấu giá và mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh quy định.\n6. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện quyền chuyển nhượng đất, cho thuê lại đất, góp vốn kinh doanh bằng quyền sử dụng đất.\n7. Giá đất nông nghiệp\n- Bằng giá đất nông nghiệp gồm các loại đất: Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm được quy định tại Phụ lục số 01, 02.\n- Giá đất nông nghiệp được xác định theo địa bàn hành chính cấp xã.\n- Đối với đất nông nghiệp khác (các trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp) theo quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, giá đất tính bằng giá đất nông nghiệp và các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp.\n- Đối với đất nông nghiệp khác (là các dự án đầu tư) theo quy định tại Điểm đ, Khoản 4 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP, giá đất tính bằng 70% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liên kế nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp và các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2559a7f939524612b2dc2edf8e2330d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.jsonl b/manifests/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.jsonl deleted file mode 100644 index a5e43b3fa6daf1d2b484f3e76219ecee0518b2cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.png", - "output_text": "\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCục Đường sắt VN;\nSở Xây dựng Hà Nội;\nUBND các quận: Đống Đa, Thanh Xuân, Hà Đông;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TDT,\ncác Vụ: QHQT, KTH, ĐMDN;\nLưu: VT, KTN(3). Yén 4\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/258b9c99566c49069e17bd6aabedd53a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.jsonl b/manifests/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8bb1ce8f52558a5ec75747eaed64d85563200d --- /dev/null +++ b/manifests/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.png", + "output_text": "\nNghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn.\n2. Nguồn tài chính công đoàn bảo đảm kinh phí hoạt động của Đề án cho cơ quan công đoàn các cấp.\n3. Nguồn kinh phí đóng góp của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.\nĐiều 4. Nội dung và mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ\n1. Chi thực hiện nghiên cứu, khảo sát về tình hình, nhu cầu học tập của công nhân lao động tại một số tỉnh, thành phố tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế để có các hình thức, biện pháp tuyên truyền phù hợp, hiệu quả: Nội dung chi và mức chi thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê.\n2. Chi công tác tuyên truyền, gồm:\na) Tuyên truyền nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;\nb) Sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, phát hành ấn phẩm, sản phẩm truyền thông và tài liệu phục vụ cho hoạt động tuyên truyền: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định lựa chọn nội dung, hình thức ấn phẩm, sản phẩm truyền thông trên cơ sở dự toán được giao và thực hiện theo hình thức đặt hàng, giao kế hoạch theo quy định tại Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;\nc) Tổ chức các hoạt động tư vấn, truyền thông, diễn đàn về công tác gia đình, chăm sóc nuôi dạy con, bảo vệ sức khỏe, phòng chống tệ nạn xã hội cho nữ công nhân: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Thông tư số 97/2010/TT-BTC).\n3. Chi hỗ trợ tổ chức các lớp học xóa mù chữ và phổ cập tiểu học cho công nhân lao động là người dân tộc thiểu số, công nhân lao động nghèo tại doanh nghiệp; tổ chức lớp bỏ tước văn hóa, bồi dưỡng nhận thức về chính trị, kiến thức pháp luật, ngoại ngữ, tin học cho công nhân lao động:\na) Chi hỗ trợ học phẩm, tài liệu học tập: Nội dung và mức chi áp dụng theo quy định về hỗ trợ học phẩm cho học sinh trung học cơ sở tại khoản 6 Điều 2 Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25b510c6f1ac4028bf90f2faecc83637.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.jsonl b/manifests/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf5f2852866cd0eaf4c5f57928975532a991d985 --- /dev/null +++ b/manifests/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.png", + "output_text": "\n1/ .....Số lượng/Trọng lượng: .....\n2/.....Số lượng/Trọng lượng:.....\n3/.....Số lượng/Trọng lượng:.....\nPhương tiện vận chuyển: .....\nĐịa điểm kiểm dịch: .....\nThời gian kiểm dịch: .....\n* Đối với sản phẩm thủy sản xuất phát từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch để nghị cung cấp bổ sung các thông tin sau đây:\n- Thời gian thu hoạch:.....\n- Mục đích sử dụng động vật thủy sản mắc bệnh:.....\n- Biện pháp xử lý động vật thủy sản mắc bệnh trước khi vận chuyển:.....\n.....\nChúng tôi cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y./.\nCÁN BỘ TIẾP NHẬN GIÁY ĐĂNG KÝ\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nĐăng ký tại .....\nNgày ..... tháng .....năm .....\nTỜ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n- (1) Kích thước cá thể (đối với thủy sản giống)/Dạng sản phẩm (đối với sản phẩm thủy sản);\n- Giấy khai báo kiểm dịch được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do tổ chức, cá nhân giữ.\n\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25ed0be2a5fa4d14b73525006be61726.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.jsonl b/manifests/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8608d50ecbc2e383e81091574d9d7453740ff0aa --- /dev/null +++ b/manifests/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.png", + "output_text": "\n11. Về thời hạn cho vay đối với các loại vốn của doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định hiện hành của Luật các tổ chức tín dụng.\n12. Về tăng mức dư nợ từ nguồn vốn huy động bằng 150% vốn đầu tư xây dựng cơ bản trong nước hàng năm của ngân sách địa phương; đưa vào khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét trong quá trình sửa đổi Luật Ngân sách Nhà nước.\n13. Về việc để lại 100% số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông: Luật xử phạt vi phạm hành chính mới được ban hành, Thành phố thực hiện theo quy định; giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan tổng hợp chung kiến nghị của các địa phương (trong đó có Cần Thơ), báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n14. Về hỗ trợ kinh phí phát sinh do thực hiện các chính sách, chế độ mới trong thời kỳ ổn định ngân sách: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n15. Đối với các kiến nghị của Thành phố với Bộ, ngành: Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định hiện hành xem xét, xử lý; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện../.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Ngoại giao, Công an và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\nBan Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nThành ủy, HĐND, UBND TP Cần Thơ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTGCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, KTTH, KTN, KGVX, NC, QHQT;\nLưu: VT, V.III (3b). 44\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÓ CHÍNH' around the border. A handwritten signature is written across the seal.\nNguyễn Văn Tùng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25f3cd0968a141a0aef6d95ce2794c83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.jsonl b/manifests/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.jsonl deleted file mode 100644 index 875e1c89c7f9689bdabf5ca95f32427750607bc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.png", - "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TRANG THIẾT BỊ, PHỤ TRỢ VÀ PHƯƠNG TIỆN SỬ DỤNG TRONG PHA CHẾ, TỒN TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN ETANOL NHIÊN LIỆU, XĂNG SINH HỌC E10 TẠI KHO XĂNG DẦU\nNational technical regulation of equipments, auxiliaries and means for blending, storing and transportation of ethanol, ethanol blended gasoline - gasohol E10 at distribution terminals\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với các trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại các kho xăng dầu.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại các kho xăng dầu trên lãnh thổ Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.\n1.3. Giải thích từ ngữ\n1.3.1. Etanol nhiên liệu là ethanol được sử dụng làm nhiên liệu, có thể biến tính hoặc không biến tính dùng để pha trộn xăng sinh học.\n1.3.2. Xăng sinh học là hỗn hợp của xăng không chì và ethanol nhiên liệu.\n1.3.3. Xăng sinh học E10 (sau đây gọi là xăng E10) là xăng sinh học chứa từ 9% đến 10% thể tích ethanol.\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Quy định về các trang thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol\n2.1.1. Quy định về vật liệu\n2.1.1.1. Các chi tiết tiếp xúc với ethanol của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển ethanol phải được chế tạo từ các vật liệu được quy định trong cột A, Bảng 1.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2628b8117f0e42febdc6ca94640571de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.jsonl b/manifests/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d9533dfb833541617b77b272dbcf4933e4b1ad9 --- /dev/null +++ b/manifests/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.png", + "output_text": "\nĐiều 22. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 33 Thông tư số 156/2013/TT-BTC như sau:\n“5. Nghĩa vụ quyết toán thuế thay cho cá nhân được bù trừ với nghĩa vụ khấu trừ của tổ chức, cá nhân chỉ trả thu nhập.\nTrường hợp sau khi bù trừ có số thuế phải nộp thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước. Trường hợp sau khi bù trừ có số thuế nộp thừa được cơ quan thuế tự động bù trừ vào số thuế phải nộp của kỳ tính thuế tiếp theo hoặc tổ chức, cá nhân trả thu nhập lập Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC gửi cơ quan thuế trực tiếp quản lý để hoàn trả thuế theo quy định.”\nĐiều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 53 Thông tư số 156/2013/TT-BTC như sau:\n“Điều 53. Hoàn thuế thu nhập cá nhân\nViệc hoàn thuế thu nhập cá nhân chỉ áp dụng đối với những cá nhân đã có mã số thuế tại thời điểm đề nghị hoàn thuế.\nĐối với cá nhân đã ủy quyền quyết toán thuế cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thuế thay thì việc hoàn thuế của cá nhân được thực hiện thông qua tổ chức, cá nhân trả thu nhập.\nCá nhân trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì được hoàn thuế, hoặc bù trừ với số thuế phải nộp của kỳ tiếp theo.\n1. Hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện quyết toán thuế thay cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế.\nTrường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập sau khi bù trừ số thuế nộp thừa, nộp thiếu của các cá nhân mà có số thuế nộp thừa, nếu đề nghị cơ quan thuế hoàn trả thì tổ chức, cá nhân trả thu nhập nộp hồ sơ hoàn thuế cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý. Hồ sơ hoàn thuế bao gồm:\n- Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.\n- Bản chụp chứng từ, biên lai nộp thuế thu nhập cá nhân và người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân trả thu nhập ký cam kết chịu trách nhiệm tại bản chụp đó.\n2. Đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế nếu có số thuế nộp thừa thì cá nhân không phải nộp hồ sơ hoàn thuế mà chỉ cần ghi số thuế đề nghị hoàn vào chỉ tiêu [47] - “Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT” hoặc chỉ tiêu [49] - “Tổng số thuế bù trừ cho\n45\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2637acd4d75a4ee9931a42769ad041d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.jsonl b/manifests/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.jsonl deleted file mode 100644 index 065140f8f9fdc08335dfd968f01fd1121a365157..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.png", - "output_text": "\nProposed Methodology Spreadsheet (Calculation Process Sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1. Calculations for emission reductions
Emission reductions during the period of year yFuel typeValueUnitsParameter
0ICO2yERy
2. Selected default values, etc.
CO2 emission factor of electricity in year yElectricity0.456ICO2/MWhEFEL,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #1Diesel37.7GJ/tNCVD,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #1Diesel0.0587ICO2/GJEFCO2,D,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #2LPG50.8GJ/tNCVL,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #2LPG0.0599ICO2/GJEFCO2,L,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #3Natural gas13.5GJ/1000Nm3NCVN,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #3Natural gas0.051ICO2/GJEFCO2,N,y
Net calorific value of fossil fuel in year y #4Kerosene36.7GJ/tNCVK,y
CO2 emission factor of fossil fuel in year y #4Kerosene0.0679ICO2/GJEFCO2,K,y
3. Calculations for reference emissions
Reference emissions during the period of year y0ICO2yREy
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Energy use reduction coefficient with BEMSOffice building0EERi
4. Calculations of the project emissions
Project emissions during the period of year y0ICO2yPEy
Project emissions (electricity) during the period of year y0ICO2y
Project electricity consumption during the period of year yElectricity0MWh/yPECy
CO2 emission factor of electricityElectricity0.456ICO2/MWhEFEL,y
Project emissions (diesel) during the period of year y0ICO2y
Project diesel fuel consumption during the period of year y0t/yPFCD,y
Net calorific value of fossil fuelDiesel37.7GJ/tNCVD,y
CO2 emission factor of fossil fuelDiesel0.0587ICO2/GJEFCO2,D,y
Project emissions (LPG) during the period of year y0ICO2y
Project LPG consumption during the period of year y0t/yPFCL,y
Net calorific value of fossil fuelLPG50.8GJ/tNCVL,y
CO2 emission factor of fossil fuelLPG0.0599ICO2/GJEFCO2,L,y
Project emissions (natural gas) during the period of year y0ICO2y
Project natural gas consumption during the period of year y01000Nm3/yPFCN,y
Net calorific value of fossil fuelNatural gas13.5GJ/1000Nm3NCVN,y
CO2 emission factor of fossil fuelNatural gas0.051ICO2/GJEFCO2,N,y
Project emissions (kerosene) during the period of year y0ICO2y
Project kerosene consumption during the period of year y0t/yPFCK,y
Net calorific value of fossil fuelKerosene36.7GJ/tNCVK,y
CO2 emission factor of fossil fuelKerosene0.0679ICO2/GJEFCO2,K,y
\n[List of Default Values]\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Net calorific value of fossil fuelNCVD,y
Diesel37.7 GJ/t
LPG50.8 GJ/t
Natural gas13.5 GJ/1000Nm3
Kerosene36.7 GJ/t
CO2 emission factor of fossil fuelEFCO2,y
Diesel0.0587
LPG0.0599
Natural gas0.051
Kerosene0.0679
Unit of fossil fuelt/y
Diesel1000Nm3/y
LPG1000Nm3/y
Natural gas1000Nm3/y
Kerosenet/y
CO2 emission factor of electricityEFEL,y
Electricity0.456
Emissions reduction coefficient with BEMSEERi
Office building10 %
Commercial building20 %
Hotel30 %
Hospital40 %
Others50 %
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2661c61713914bf58b089ae6845d0201.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.jsonl b/manifests/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..532398fb522c438088ef76b313bde3c2ce6f836e --- /dev/null +++ b/manifests/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.png", + "output_text": "\nc) Nơi nộp hồ sơ khai thuế\n- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế đối với tiền hoa hồng từ làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý.\n- Cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thuộc diện khai thuế năm nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).\nd) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tháng của Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp chậm nhất là ngày thứ 20 (hai mươi) của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý của Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của cá nhân thuộc diện khai thuế năm chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.\nđ) Thời hạn nộp thuế\n- Đối với Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp thì thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.\n- Đối với cá nhân thuộc diện khai thuế năm thì thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm.\nĐiều 10. Ủy nhiệm thu thuế\nTại các địa bàn chưa thực hiện nộp thuế qua phương thức điện tử, Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho các tổ chức thu thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với Tổ chức được ủy nhiệm thu.\nTổ chức được ủy nhiệm thu là các đơn vị như: Ban quản lý chợ; Trung tâm thương mại; hoặc các doanh nghiệp có hệ thống mạng lưới rộng khắp trên cả nước đáp ứng điều kiện thuận lợi cho cá nhân nộp thuế vào ngân sách nhà nước như: các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, điện lực,...\nTổ chức được ủy nhiệm thu thuế quy định tại điều này được hưởng kinh phí ủy nhiệm thu trích từ kinh phí hoạt động của cơ quan thuế.\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/266961a83ecd48eea8b103cc09ff9f01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.jsonl b/manifests/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.jsonl deleted file mode 100644 index 34797d24cc623f22337b81ce8ebb80b696c3fce4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.png", - "output_text": "\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cần cử Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nCục Kiểm tra Văn bản, Bộ Tư pháp;\nVụ pháp chế, Bộ Nội vụ;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nBan Tổ chức Tỉnh ủy;\nCác sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;\nWebsite Chính phủ;\nTT Công báo -Tin học tỉnh;\nLưu: VT, NC 1 .\n\nOTM\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'VŨ'.\nVõ Kim Cure\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2670824573a54a56a4978747a4dae6b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.jsonl b/manifests/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.jsonl deleted file mode 100644 index a02ca460524061671ed9aa6821cbb56e14a6629e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.png", - "output_text": "\nCột 1: Ghi tỷ lệ diện tích gieo trồng nhóm cây hàng năm được tưới nước báo cáo theo danh mục tính, thành phố của cột A.\nCột 2, 3, 4, 5: Ghi tỷ lệ diện tích cây hàng năm được tưới chia theo hình thức tưới.\nCột 6, 7, 8 ... 20: Ghi tỷ lệ diện tích lúa, rau màu, cây công nghiệp hàng năm (lạc, đỗ tương, vừng, bông, đậu, coi, mía,...) được tưới nước và theo các hình thức.\nCột 21, 22, 23, 24, 25: Ghi tỷ lệ diện tích cây lâu năm được tưới theo hình thức tưới.\nCột 26, 27, 28, 29, 30: Ghi riêng tỷ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, sơn...) được tưới nước theo hình thức tưới.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 003.H/BCB-NNPTNT: Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tiêu chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích gieo trồng được tiêu nước là phần diện tích đất canh tác được tiêu trực tiếp bằng các công trình thủy lợi hoặc dùng các phương tiện thủ công đưa nước từ ruộng ra nhằm đáp ứng nhu cầu sinh trưởng và phát triển của cây trồng.\nĐưa vào biện pháp công trình người ta chia diện tích cây trồng được tiêu thành 4 loại: Tự chảy, bơm điện, bơm dầu và loại khác.\nTự chảy: Diện tích được tiêu chủ yếu hệ thống kênh mương tự chảy;\nBơm dầu, bơm điện: Diện tích được tiêu nước chủ yếu do dùng máy bơm dầu/điện do nước thoát được hoặc tự chảy yếu.\nKhác: Diện tích được tiêu nước chủ yếu kết hợp giữa bơm dầu và bơm điện hoặc sử dụng các phương tiện dẫn nước khác.\nb) Phương pháp tính\n\\text{Tỷ lệ diện tích nhóm cây/cây trồng được tiêu (\\%)} = \\frac{\\text{Diện tích nhóm cây/cây trồng được tiêu}}{\\text{Diện tích gieo trồng của nhóm cây/cây}} \\times 100\nTrong một vụ do nhu cầu phải tiêu nước nhiều lần cho cây trồng nhiều lần thì được tính 1 lần trong 1 vụ.\nTrên cùng diện tích trong vụ/năm cùng sử dụng các hình thức tiêu nước khác nhau thì diện tích cây trồng được tính theo hình thức chủ yếu được tiêu.\nCây hàng năm: Tính và báo cáo theo vụ Đông xuân, Hè thu, Mùa/thu đông và cả năm.\nCây lâu năm: Tính và báo cáo trong năm sản xuất.\nc) Cách ghi biểu\n348\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/267599e1143f43d692eeacf15d46d05d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.jsonl b/manifests/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.jsonl deleted file mode 100644 index 612ee0fb206b48544477e76678bbf704733979ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.png", - "output_text": "\n2. Điều tra tai nạn hàng hải không xác định trách nhiệm hay nghĩa vụ pháp lý của các bên.\n3. Tai nạn hàng hải phải được điều tra đúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.\nĐiều 11. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải\n1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng phải được điều tra.\n2. Các tai nạn hàng hải khác có thể được điều tra hay không điều tra do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định. Trường hợp không điều tra, Cảng vụ hàng hải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam.\nĐiều 12. Tổ chức điều tra tai nạn hàng hải\n1. Thẩm quyền điều tra tai nạn hàng hải\na) Giám đốc Cảng vụ hàng hải khu vực có trách nhiệm tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và tai nạn hàng hải khác do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam giao;\nb) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra tại vùng nước cảng biển, tàu biển liên quan đến tai nạn tiếp tục hành trình đến vị trí neo đậu được chỉ định tại vùng nước cảng biển khác, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải đó cho Cảng vụ hàng hải nơi xảy ra tai nạn hoặc nơi tàu biển neo đậu.\nc) Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển Việt Nam cho một Cảng vụ hàng hải phù hợp.\n2. Khi nhận được thông tin về tai nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển thuộc khu vực quản lý, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải cử người có chuyên môn nghiệp vụ đến ngay hiện trường xảy ra tai nạn hàng hải và lên tàu kiểm tra hiện trường, xem xét các vị trí làm việc và thu thập các vật chứng cần thiết cho công tác điều tra. Khi tiến hành các công việc này, nhất thiết phải lập biên bản và có sự chứng kiến, xác nhận của người có thẩm quyền trên tàu và tránh ảnh hưởng đến sự vận hành an toàn của tàu. Người được cử đến hiện trường sẽ là thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải được quy định tại khoản 3 Điều này.\n3. Giám đốc Cảng vụ hàng hải tổ chức điều tra tai nạn hàng hải có trách nhiệm ra quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.\n4. Trong quá trình điều tra tai nạn hàng hải, nếu phát hiện có dấu hiệu cấu thành tội phạm thì Giám đốc Cảng vụ hàng hải thông báo cho cơ quan điều tra có thẩm quyền và chuyển giao hồ sơ, tài liệu, vật chứng có liên quan đến vụ tai nạn hàng hải theo yêu cầu của cơ quan điều tra có thẩm quyền; trước khi chuyển\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/269cf42b6647403aabeb191f53a2c33a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.jsonl b/manifests/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.jsonl deleted file mode 100644 index 0f335c9e04168c10799b6e7a28bf2cfdd0aeab52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.png", - "output_text": "\n2. Doanh nghiệp phải thành lập Bộ phận kiểm soát nội bộ; quy định cụ thể bằng văn bản chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận kiểm soát nội bộ và chỉ được tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã hoàn thành các nội dung này để đảm bảo kiểm soát việc tuân thủ đúng Quy chế quản lý nội bộ, quy định của Nghị định này và quy định của pháp luật tại doanh nghiệp.\n3. Doanh nghiệp chỉ được tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã gửi cho cơ quan đăng ký kinh doanh, Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục Thuế địa phương nơi doanh nghiệp đặt địa điểm kinh doanh và Bộ Tài chính bản Quy chế quản lý nội bộ. Trường hợp có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản Quy chế quản lý nội bộ, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản Quy chế quản lý nội bộ, doanh nghiệp phải gửi bản cập nhật cho các cơ quan nêu trên.\nĐiều 16. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền\n1. Doanh nghiệp phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền theo quy định của Luật phòng, chống rửa tiền và các văn bản hướng dẫn.\n2. Doanh nghiệp chỉ được tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã gửi cho cơ quan đăng ký kinh doanh, Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục Thuế địa phương nơi doanh nghiệp đặt địa điểm kinh doanh, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bản quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền. Trường hợp có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bản quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, doanh nghiệp phải gửi bản cập nhật cho các cơ quan nêu trên.\nĐiều 17. Quản lý về việc thanh toán và ngoại hối\n1. Doanh nghiệp được chấp nhận sử dụng tiền Đồng Việt Nam, ngoại tệ tiền mặt, thẻ tín dụng của người chơi để đối đồng tiền quy ước khi tham gia các trò chơi điện tử có thưởng. Việc thu, chi ngoại tệ của doanh nghiệp được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.\n2. Doanh nghiệp được thu ngoại tệ tiền mặt từ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng và sử dụng số ngoại tệ tiền mặt này để trả thưởng cho người chơi khi trúng thưởng và các hoạt động ngoại hối khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/26b235647feb43ad8a23aeedbdd21c88.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.jsonl b/manifests/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.jsonl deleted file mode 100644 index 041681abb8b183b2c8464b18ee202b22f5bc00fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.png", - "output_text": "\nThiệt hại về người bao gồm số người chết, số người bị mất tích, số người bị thương. Người chết là những người bị chết do thiên tai trực tiếp gây ra và đã tìm thấy xác. Không tính những người chết do các nguyên nhân khác trong thời gian thiên tai xảy ra trên địa phương; Người mất tích là những người không tìm thấy sau khi thiên tai xảy ra, có thể đã bị chết do thiên tai trực tiếp gây ra nhưng chưa tìm thấy xác hoặc chưa có tin tức sau khi thiên tai xảy ra. Người mất tích sau 1 năm thiên tai xảy ra được coi là chết; Người bị thương là những người bị tổn thương về thể xác do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai, làm ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường.\nNhững trường hợp bị sốc hoặc ảnh hưởng đến tâm trí do biến cố ảnh hưởng đến gia đình và bản thân không được tính là số người bị thương.\nThiệt hại về vật chất do thiên tai trực tiếp gây ra là sự phá hủy toàn bộ hoặc một phần (sập đổ, cuốn trôi, ngập nước, xói lở, bồi lấp, hư hại,...) ở các mức độ khác nhau về vật chất, đồng thời gây ảnh hưởng xấu đến môi trường sinh thái. Vật chất bị phá hủy gồm nhà cửa (nhà ở, bệnh viện, trường học, v.v...) và các trang thiết bị bên trong; tài nguyên thiên nhiên và kết cấu hạ tầng (đất đai, hệ thống đê bảo vệ, hệ thống thủy lợi, đường giao thông, cầu cống, hệ thống cấp nước, hệ thống điện, v.v...).\nNhà bị sập, bị cuốn trôi là những ngôi nhà bị sập đổ hoàn toàn hoặc bị cuốn trôi do ảnh hưởng của thiên tai không thể sửa chữa hoặc khắc phục lại được.\nNhà bị hư hại một phần như tốc mái, lợp tường, ngập nước (gồm bị ngập sàn, nền, mức độ ngập từ 0,2 m trở lên đối với diện tích sinh hoạt thường xuyên)... do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai có thể sửa chữa, khôi phục hoặc cải tạo lại, đảm bảo an toàn để ở.\nDiện tích lúa, hoa màu bị mất trắng là diện tích lúa, hoa màu bị thiệt hại hoàn toàn không thu hoạch được.\nCác đoạn đê bị sạt lở/ vỡ/ cuốn trôi bao gồm các loại đê biên, đê sông, đê bồi, bờ bao, kè,... bị sạt lở, bị vỡ, cuốn trôi do thiên tai trực tiếp gây ra.\nThiệt hại về vật chất được ước tính bằng tiền đồng Việt Nam tại mức giá thời điểm xảy ra thiên tai.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\n(1) Phạm vi thu thập số liệu: Các tỉnh bị ảnh hưởng do thiên tai.\n(2) Thời kì thu thập số liệu: đợt xảy ra thiên tai, tháng, năm.\n- Báo cáo tháng: được tính từ ngày 20 tháng này đến ngày 19 tháng sau.\n- Báo cáo năm: được tính từ 20/12 năm trước đến 19/12 năm báo cáo. Báo cáo năm là báo cáo tổng hợp của các báo cáo tháng trong năm.\n(3) Cách ghi biểu:\n- Cột A: chia theo tỉnh, thành phố.\n- Cột 1: Số vụ thiên tai gồm tất cả số vụ thiên tai xảy ra trong tháng/năm có ảnh hưởng đến các khu vực địa lý khác nhau của đất nước.\n- Cột 2: Ghi tổng số người chết do thiên tai.\n- Cột 3: Ghi tổng số người mất tích do thiên tai.\n- Cột 4: Ghi tổng số người bị thương do thiên tai.\n364\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/26eb68293b4040d08095dbd8fb5e6a2c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.jsonl b/manifests/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.jsonl deleted file mode 100644 index 5025659f7821b6135014c77f696fdd299a9d272b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” (Ban hành theo Quyết định số 43 /2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Mục đích, ý nghĩa\nQuy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông cùng xây dựng, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” thành nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất, kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm, vải lụa tơ tằm tại địa phương.\nĐiều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng\n1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước.\n2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Tơ lụa Bảo Lộc” cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.\n3. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau:\n1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.\n2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là giấy chứng nhận do cơ quan quản lý cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Quy chế này.\n3. Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm nêu trong Quy chế này là các doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác và các hộ gia đình, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông.\nĐiều 4. Điều kiện được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận\n1. Điều kiện để tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đông được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” gồm:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/26f405b497a84dd09dfb69a7c0672a0a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.jsonl b/manifests/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c49ddcf4fc474ab9a5d46b7c421366571d8c791 --- /dev/null +++ b/manifests/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
120Quyết định2640/2005/QĐ-UBND28/11/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chỉ cục Tiểu chuẩn Do lương Chải lương Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chỉ cục Tiểu chuẩn Do lương Chải lương Ninh Bình.
121Quyết định2693/2005/QĐ-UBND01/12/2005Về việc thành lập Trung tâm Bản đồ gia tài sản Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bản đồ gia tài sản tỉnh Ninh Bình.
122Quyết định230/2006/QĐ-UBND25/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
123Quyết định274/2006/QĐ-UBND17/02/2006Về việc thành lập mạng lưới nhân viên thu y cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
124Quyết định335/2006/QĐ-UBND16/02/2006Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1405/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Bình.
125Quyết định357/2006/QĐ-UBND21/02/2006Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực thi hành do Quyết định cần cử vào Nghị quyết số 30/NQ-HDND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Nghị quyết này đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 30/NQ-HDND ngày 23/01/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc lập quy khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh.
126Quyết định368/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1577/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình.
127Quyết định395/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thể dục Thể thao tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1405/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Bình.
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/26f4dce9c1e9486cb58aa90a40772e64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.jsonl b/manifests/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.jsonl deleted file mode 100644 index 100865dc856cf05bc5affe7df0075d8f92cb6647..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.png", - "output_text": "\nSection 6: Statement of decision\nThis statement is effective with all project participants and will be valid until a superseding statement is submitted to the Joint Committee by the focal point entity. The project participants do not include or refer to private contractual arrangements in this statement such as the establishment of conditions for the designation or change of focal point. The project participants and focal point are solely responsible for honouring such arrangements. By signing below, all project participants confirm that they decide the terms of this decision on a voluntary basis.\nFocal point entity For (name of focal point entity): Name of authorised signatory: Signature: Date: dd/mm/yyyy (1) For (name of entity): Name of authorised signatory: Signature: Date: dd/mm/yyyy (2) For (name of entity): Name of authorised signatory: Signature: Date: dd/mm/yyyy (3) For (name of entity): Name of authorised signatory: Signature: Date: dd/mm/yyyy (4) For (name of entity): Name of authorised signatory: Signature: Date: dd/mm/yyyy (5) For (name of entity): Name of authorised signatory: Signature: Date: dd/mm/yyyy\n*Rows may be added, as needed\n*Contact information of each entity is indicated in Section 5.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2773e776e415439b9cc365061fad7d1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.jsonl b/manifests/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9afb12765d981c9898b698104f5e34a0d65b99f6 --- /dev/null +++ b/manifests/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.png", + "output_text": "\nMẫu số 16: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTHÔNG BÁO VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ:.....\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTên tôi là: .....sinh ngày ..... / ..... / .....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nSố điện thoại :.....\nTheo Quyết định số..... ngày...../...../....., tôi được hưởng trợ cấp thất nghiệp.....tháng, kể từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../..... tại tỉnh/thành phố.....\nTôi thông báo kết quả tìm kiếm việc làm theo quy định, cụ thể như sau:\n(1) Đơn vị thứ nhất ( Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả ). ..... .....\n(2) Đơn vị thứ hai ( Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả ). ..... .....\n(...) Tên đơn vị thứ (...): ( Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả ). ..... .....\nTình trạng việc làm hiện nay:\nKhông có việc làm\nCó việc làm nhưng chưa giao kết HĐLĐ/HĐLV ( ghi rõ tên đơn vị, địa chỉ, công việc đang làm ) .....\nTình trạng khác ( ốm đau, thai sản, .... ) .....\nTôi cam đoan nội dung ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật./.\n....., ngày..... tháng.... năm.....\nNgười thông báo ( ký, ghi rõ họ tên )\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/277a50cbefc34e14a5892208084e3272.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.jsonl b/manifests/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.jsonl deleted file mode 100644 index 78e33083496af182a44fc055e64871449c1277bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
189Công ty TNHH Đầu tư bất động sản New PlanSố 1/1 Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.187
190Công ty CP Kim CươngP701, lầu 7, số 3 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê854
191Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ HưngSố 801 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phong, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.002
192CN Công ty TNHH CP Đầu tư hạ tầng và Đô thị Dầu KhíSố 12 Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê755
193Công ty TNHH PREFERRED FREEZER SERVICES (Viettnam)Số 163 Nguyễn Văn Quỳ, KPI, phường Phú Thuận, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê515
194Công ty TNHH TT TM Lotte VietnamSố 469 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.828
195Công ty CP Cơ điện lạnh (REE)Số 364 đường Cộng Hòa, Phường 13, quận Tân BìnhCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.886
196Đại học RMITĐường Nguyễn Văn Linh, Khu phố I, quận Tân PhúCông trình xây dựngĐào tạo đại học và sau đại học801
197Công ty TNHH Y tế Viễn Đông VietnamSố 6 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, Quận 7Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện1.091
198Công ty TNHH METRO CASH & CARRY VN (An phú)Khu An Phú-An Khánh, Quận 2 (Xa lộ Hà Nội)Công trình xây dựngBán buôn tổng hợp954
199Công ty CP Việt Nam Quốc tếSố 60A Trường Sơn, Phường 2, quận Tân BìnhCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.333
200Công ty TNHH PICO Sài GònSố 20 đường Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân BìnhCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại1.072
\n99\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2785982e02c0478d86891083881dcf8a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1748, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.jsonl b/manifests/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5024dac79a21967f5f518cec89f556ff9bf0f1f0 --- /dev/null +++ b/manifests/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
179Quyết định16/2009/QĐ-UBND14/5/2009V/v điều chỉnh hệ số áp dụng tình đơn giá thuê đất nông nghiệp tại Quyết định số 995/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
180Quyết định19/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình.
181Quyết định25/2009/QĐ-UBND14/9/2009V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu giả quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giả quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
182Quyết định32/2009/QĐ-UBND30/11/2009V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.
183Quyết định33/2009/QĐ-UBND02/12/2009V/v bổ sung chính sách hỗ trợ sản xuất lúa tại sinh trên đất 1 lúa vào chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010, tỉnh Ninh Bình.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong Quyết định.
184Quyết định37/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủ y Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủ y Ninh Bình.
185Quyết định38/2009/QĐ-UBND23/12/2009V/v quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
186Quyết định02/2010/QĐ-UBND11/01/2010V/v Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy banHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 17/01/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/27a3a423f2b2465cb10436076965dca8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.jsonl b/manifests/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.jsonl deleted file mode 100644 index 07c48d6120a3254bb9788d1683ee7aa163cd1283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.12.2014 10:38:04 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 39 /2014/QĐ-UBND\nĐắk Lắk, ngày 10 tháng 11 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 14/11/.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 398/TTr-STNMT ngày 26 tháng 9 năm 2014; Báo cáo số 537/BC-STNMT ngày 03 tháng 11 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.\nĐiều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện quyết định này với UBND tỉnh định kỳ 6 tháng, hàng năm.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk: Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 8 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/27c3dc0b981c478591af76c18a159eb5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.jsonl b/manifests/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.jsonl deleted file mode 100644 index dfeac5a87aaed5026f75a83fa89d6839d4c9c0eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.png", - "output_text": "\nIV. NHỮNG DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN SẮP XẾP, CỔ PHẦN HÓA, NHÀ NƯỚC NẤM GIỮ TRÊN 50% ĐẾN DƯỚI 65% TỔNG SỐ CỔ PHẦN\n\nThoát nước đô thị.\nVệ sinh môi trường.\nChiếu sáng đô thị.\nKhai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch đô thị.\nĐiều tra cơ bản về địa chất, khí tượng thủy văn; khảo sát, thăm dò, điều tra về tài nguyên đất, nước, khoáng sản và các loại tài nguyên thiên nhiên.\nSản xuất, lưu giữ giống gốc cây trồng vật nuôi và tinh đông; sản xuất vắc xin sinh phẩm y tế, vắc xin thú y.\nSản xuất hóa chất cơ bản, phân hóa học, thuốc bảo vệ thực vật.\nTrồng và chế biến cao su, cà phê, trồng và quản lý rừng trồng tại các địa bàn không thuộc Phần III.\nVận tải đường biển quốc tế; vận tải đường sắt./\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star and a gear in the center, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/27ce31df8274413c88a7f07192293bcf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.jsonl b/manifests/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b6d2eccf9aaeba416dae334e4f6f9e11b3ae7f7 --- /dev/null +++ b/manifests/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.png", + "output_text": "\n99\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTDHệ số
1Máy đo mực nước phao1
2Các máy đo mực nước phao cơ điện2
3Máy đo áp lực, siêu âm2,5
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: ca/1PTD\nĐiều 149. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Điện năngkw0,64
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị chuẩnbộ010,151,16
Điều hoà nhiệt độcái012,200,52
Điện năngkw11,02
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Máy vi tínhcái010,400,15
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,17
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,07
2.3Kiểm tra đo lường0,91
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD đo mực nước.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/27d2d670040843b9b218b6f4115cad57.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.jsonl b/manifests/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e05abe121fe2e047054bcf4d507646d184224e15 --- /dev/null +++ b/manifests/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.png", + "output_text": "\nBiểu số 2\nDANH MỤC \n VĂN BẢN QUY PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH \n NINH BÌNH BẢN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 \n CÒN HIỆU LỰC THI HÀNH TẠI THỜI ĐIỂM RA SOÁT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
I. QUYẾT ĐỊNH
1Quyết định1737/1999/QĐ-UBND16/11/1999Ban hành Quy định mua, bán trả chậm hàng vật liệu xây dựng do các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực sản xuất
2Quyết định991/2001/QĐ-UBND28/5/2001Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo khai thác kinh tế ven biển
3Quyết định961/2003/QĐ-UBND19/5/2003Ban hành Quy chế bảo nhiệm, bảo nhiệm lại, luân chuyển, tư chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo
4Quyết định1289/2003/QĐ-UBND30/6/2003Giao bộ sung nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm chính hình và phục hồi chức năng Tam Hiệp
5Quyết định1464/2003/QĐ-UBND24/7/2003V/v chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty chế Ninh Bình thành đơn vị sự nghiệp có thu
6Quyết định2020/2003/QĐ-UBND06/10/2003Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
7Quyết định2312/2003/QĐ-UBND11/11/2003V/v sửa đổi Điểm 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2425/2003/QĐ-UBND ngày 20/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
8Quyết định2345/2003/QĐ-UBND14/11/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng cấp thoát nước ngoài nhà trên địa bàn tỉnh
9Quyết định2425/2003/QĐ-UBND20/11/2003Ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
10Quyết định1909/2004/QĐ-UBND11/8/2004Về việc thực hiện cơ chế \"Một cửa\" trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Ninh Bình
11Quyết định3044/2004/QĐ-UBND13/12/2004Về việc mua bảo hiểm y tế dành cho người nghèo
12Quyết định3155/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị tại xã Ninh Bình, thị xã Tam Hiệp giai đoạn 2005 - 2020
13Quyết định3159/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Quản lý đất đai và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
14Quyết định3161/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2825f72668f64d87b1de0c14f8f7eb67.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.jsonl b/manifests/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18ce78151109f029f73ed2ee7970bbe28d558178 --- /dev/null +++ b/manifests/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.png", + "output_text": "\nĐiều 40. Phương thức công khai thông tin tài chính theo định kỳ\n1. Việc công khai thông tin tài chính định kỳ được thực hiện trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, các Báo cáo bằng văn bản, trên các ấn phẩm khác của doanh nghiệp và công khai tại Hội nghị cán bộ, công nhân, viên chức của doanh nghiệp.\n2. Doanh nghiệp gửi Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán đến cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thực hiện công khai theo quy định; gửi Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán đến Bộ Tài chính để phối hợp giám sát tình hình thực hiện công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp.\nĐiều 41. Nội dung thông tin tài chính công khai bất thường\nDoanh nghiệp thực hiện công khai thông tin tài chính bất thường theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.\nMục 3\nCÔNG KHAI THÔNG TIN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU\nĐiều 42. Nội dung công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai thường xuyên trên cổng thông tin điện tử của cơ quan danh sách doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý và phân vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp.\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Kế hoạch giám sát các doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý trước ngày 31 tháng 01 hằng năm, đồng thời gửi Bộ Tài chính để phối hợp giám sát.\n3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Quyết định giao chỉ tiêu đánh giá hằng năm của từng doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý trước ngày 31 tháng 5 hằng năm, đồng thời gửi Bộ Tài chính để phối hợp giám sát.\n4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Báo cáo tình hình đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp trước ngày 30 tháng 6 hằng năm.\n5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được các Báo cáo tài chính của doanh nghiệp.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/28443a25d8d34ef1ab46c8014d8dd843.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.jsonl b/manifests/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49ec0ac2545abe3d64ecab552fa0eae519e4dbe9 --- /dev/null +++ b/manifests/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.png", + "output_text": "\nb) Giao công ty mẹ xây dựng Báo cáo giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp trong Kế hoạch giám sát tài chính;\nc) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của công ty mẹ đối với các công ty con, công ty liên kết trong Kế hoạch giám sát tài chính;\nd) Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và các rủi ro tài chính của các công ty con, công ty liên kết của các doanh nghiệp;\nd) Trường hợp phát hiện tình hình sản xuất kinh doanh, hiệu quả đầu tư vốn có dấu hiệu rủi ro phải cảnh báo đồng thời yêu cầu công ty mẹ làm rõ nguyên nhân tại Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết kỳ gần nhất.\n2. Trách nhiệm của cơ quan tài chính:\na) Phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện kế hoạch giám sát các công ty con, công ty liên kết quan trọng của các doanh nghiệp;\nb) Phân tích các rủi ro về tài chính của các công ty con, công ty liên kết để đưa ra những cảnh báo, khuyến nghị cho cơ quan đại diện chủ sở hữu và công ty mẹ.\n3. Trách nhiệm của doanh nghiệp: Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định này và các quy định sau:\na) Chủ động xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính, hiệu quả đầu tư vốn phù hợp đặc điểm, tình hình hoạt động của từng công ty con, công ty liên kết;\nb) Lập kế hoạch giám sát tài chính các công ty con, công ty liên kết, đảm bảo thu thập và xử lý thông tin kịp thời; thống nhất danh sách công ty con, công ty liên kết quan trọng cần giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nc) Lập Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết sáu (06) tháng và hằng năm gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp cùng với các báo cáo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 12 Nghị định này.\nTrường hợp kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả đầu tư vốn vào các công ty con, công ty liên kết không đạt kế hoạch phê duyệt đầu kỳ, công ty mẹ phải giải trình và đề xuất biện pháp khắc phục, xử lý đối với từng công ty con, công ty liên kết tại Báo cáo giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nd) Khi có cảnh báo của cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính về những rủi ro tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết, công ty mẹ phải xây dựng và thực hiện ngay các biện pháp để ngăn chặn, khắc phục.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/285068ff25664c9dba0a66e4b632eae0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.jsonl b/manifests/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08af5cdd933a0fa59dfbad1a22706472ae859034 --- /dev/null +++ b/manifests/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.png", + "output_text": "\nCơ quan thực hiện: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chủ trì; cơ quan phối hợp: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan.\nIV. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN\nNgân sách nhà nước, các nguồn tài trợ, viện trợ và nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có).\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Đề án; kiểm tra, giám sát và điều phối các hoạt động của Đề án trong phạm vi cả nước.\nb) Tổng hợp kết quả thực hiện các dự án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ vào tháng 12 hàng năm.\n2. Bộ Tài chính có trách nhiệm: hằng năm cân đối, bố trí ngân sách nhà nước để thực hiện Đề án theo quy định của Luật ngân sách nhà nước; ban hành văn bản hướng dẫn về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Đề án; phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng cơ chế quản lý tài chính trong thực hiện Đề án.\n3. Các Bộ, ngành khác có trách nhiệm thực hiện Đề án trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao.\n4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\na) Chỉ đạo các cơ quan chức năng cân đối, bố trí kinh phí và tổ chức thực hiện Đề án.\nb) Theo dõi, đôn đốc, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án tại địa phương.\nc) Hằng năm trước ngày 15 tháng 11 gửi báo cáo tình hình thực hiện Đề án về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n5. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên căn cứ chức năng, nhiệm vụ phối hợp tham gia thực hiện Đề án.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/28616c188153462e82a2be8da0c2b525.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.jsonl b/manifests/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.jsonl deleted file mode 100644 index e05662f9cf5d3d57465a1d28e614f6460c6de6c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.png", - "output_text": "\n- Tổ chức và huy động các nguồn lực, lồng ghép các dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn với các nhiệm vụ của Chương trình này để triển khai thực hiện, bảo đảm hiệu quả, tránh chồng chéo, lãng phí./.\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear, and a handwritten signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/288a4154f5b842a3b383da21170d7580.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.jsonl b/manifests/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.jsonl deleted file mode 100644 index b0d113a5f171c911f9aac5706c40c0a51a8104f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.png", - "output_text": "\n \n441\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/288a59f98abf4b8980342e5bf979ecf5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.jsonl b/manifests/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b75421bf80eb42479154662f8c40269dd53ae411 --- /dev/null +++ b/manifests/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.png", + "output_text": "\n85\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
4Tuốc nơ vítcái01600,03
5Kim điệncái01600,03
6Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
7Chổi lôngcái0160,03
8Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
9Dây điện dài 10mdây01360,86
10Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,86
11Bàn làm việccái01960,86
12Ghế tựacái02960,86
13Bình đựng dầucái01360,43
14Can đựng cồn 20 lítcái01360,43
15Can đựng nước cát 20 lítcái01360,43
16Cốc đo chuẩn lượng nướcbộ01600,43
17Điện năngkw0,00
\n(1) Mức cho từng loại PTD lượng mưa tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD lượng mưa.\n(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,17
3Kiểm tra đo lường0,78
\nĐiều 122. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,10
2Đép đi trong phòngdôi01120,10
3Đồng hồ treo tườngcái01360,10
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28c09030e4c845289c1ede03120b5f24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.jsonl b/manifests/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.jsonl deleted file mode 100644 index f9b30b5bed7c0b9700fe61f6ce11fd9f8d9f84fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.png", - "output_text": "\nBiểu số: 014.N/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 20 tháng 4 năm sau\nSẢN LƯỢNG GỖ VÀ LÂM SẢN NGOÀI GỖ CHIA THEO LOẠI LÂM SẢN VÀ LOẠI HÌNH KINH TẾ\nChính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AĐơn vị tínhMã sốTổng sốChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn DTNN
ABC123456
1. GỗM301
Chia ra:
- Gỗ rừng tự nhiênM302
- Gỗ rừng trồngM303
Trong tổng số: Gỗ nguyên liệu giấyM304
2. CủiSte05
3. Tre, luồng, vầu1000 cây06
4. Trúc1000 cây07
5. Giang1000 cây08
6. Nứa1000 cây09
7. Song mâyTấn10
8. Nhựa thôngTấn11
9. QuếTấn12
10. Thảo quảTấn13
11. Hạt trầuTấn14
12. Hạt sòTấn15
13. Nhựa trámTấn16
14. Cừ trám1000 cây17
15. Lá cò1000 tàu18
16. Lá dừa nước1000 tàu19
17. Nguyên liệu giấy ngoài gỗTấn20
18. Lá dong1000 lá21
19. Lá non1000 tàu22
20. Cảnh kiếnTấn23
21. Măng tườiTấn24
22. Mộc nhĩTấn25
23. Trám, sấuTấn26
24. Mật ong rừngTấn27
25. Cây chổi rànhTấn28
26. Bông dótTấn29
27. ThanTấn30
\n328\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/28c30bd17c1e4d2a98172fea007afc69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.jsonl b/manifests/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.jsonl deleted file mode 100644 index c9f00bf1528f8834ea0a564c0a9fb7c513cd177b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.png", - "output_text": "\nb) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hai mươi bốn (24) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này.\n5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc nộp lại toàn bộ khoản thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính.\nĐiều 39. Hành vi vi phạm quy định về Điểm kinh doanh, khu vực bố trí Điểm kinh doanh trong cơ sở lưu trú du lịch\n1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi bố trí Điểm kinh doanh không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.\n2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tổ chức kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không đúng địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n3. Hình thức phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc khôi phục việc bố trí Điểm kinh doanh đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật và đúng địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\nĐiều 40. Hành vi vi phạm quy định về số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng\n1. Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tổ chức kinh doanh không đúng chủng loại máy, loại hình trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật.\n2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tổ chức kinh doanh vượt số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng theo quy định.\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2947ddf37551441d959095c1a0807b92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.jsonl b/manifests/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.jsonl deleted file mode 100644 index 012f9ff769efd4c3b29d8193674221bad602dd34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.png", - "output_text": "\n3. Định kỳ hàng năm, EVN phải thực hiện báo cáo phân tích, so sánh giữa thực hiện và định mức các loại chi phí, giá thành sản phẩm và gửi cho Bộ Công Thương, Bộ Tài chính theo quy định.\n4. Các khoản chi phí của EVN phải đảm bảo đầy đủ chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật. Các khoản chi sai, chi không đúng đối tượng hoặc không có chứng từ, chứng từ không hợp lệ thì không được hạch toán vào chi phí. Đối với các khoản chi sai nguyên tắc, sai chế độ, người nào quyết định chi, người đó chịu trách nhiệm bồi hoàn và chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nĐiều 27. Cơ chế quản lý tiền lương của EVN\n1. Chế độ tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động và tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với viên chức quản lý của EVN được thực hiện theo quy định của pháp luật.\n2. Khi xây dựng quỹ tiền lương kế hoạch, xác định quỹ tiền lương thực hiện năm đối với người lao động; xây dựng quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch, xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện năm đối với viên chức quản lý theo Khoản 1 Điều này thì được tính toán để loại trừ yếu tố khách quan ảnh hưởng đến lợi nhuận, năng suất lao động như thiên tai, dịch họa, hạn hán; Nhà nước quản lý, điều hành giá điện; tăng hoặc giảm vốn nhà nước; tính tăng khấu hao để thu hồi vốn nhanh; thực hiện chương trình an sinh xã hội theo quy định của Chính phủ; mở rộng sản xuất kinh doanh, đầu tư mới vào ngành nghề kinh doanh chính theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện chủ trương của Chính phủ về tái cơ cấu, tiết kiệm điện, tiếp nhận lưới điện nông thôn.\nMục 4 LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN\nĐiều 28. Lợi nhuận thực hiện\n1. Lợi nhuận thực hiện trong năm của EVN là tổng của lợi nhuận hoạt động kinh doanh và lợi nhuận hoạt động khác.\n2. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh bao gồm:\na) Chênh lệch giữa doanh thu từ việc bán sản phẩm hàng hoá, cung cấp dịch vụ với tổng giá thành toàn bộ sản phẩm, hàng hoá tiêu thụ hoặc chi phí dịch vụ tiêu thụ phát sinh trong kỳ.\nb) Chênh lệch giữa doanh thu từ hoạt động tài chính với chi phí hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.\n3. Lợi nhuận hoạt động khác là chênh lệch giữa thu nhập từ hoạt động khác với chi phí hoạt động khác phát sinh trong kỳ.\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/295c63884f8f45b2af37948ef2af88bd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2965040a068b4e349078776eac314b7f.jsonl b/manifests/2965040a068b4e349078776eac314b7f.jsonl deleted file mode 100644 index 7fe1a7e07682ec4c3d271760dec6d2f83040a752..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2965040a068b4e349078776eac314b7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2965040a068b4e349078776eac314b7f.png", - "output_text": "\n6. SGDCK, Công ty chứng khoán gửi báo cáo theo hình thức báo cáo điện tử có sử dụng chứng thư số, chữ ký số theo hướng dẫn của UBCKNN.\nĐiều 12. Thanh tra, kiểm tra\nUBCKNN thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc bất thường các SGDCK, công ty chứng khoán về thực hiện giao dịch chứng khoán trực tuyến theo quy định và khi xảy ra sự kiện ảnh hưởng nghiêm trọng tới quyền lợi của nhà đầu tư và sự an toàn của thị trường.\nĐiều 13. Thu hồi quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến\n1. Công ty chứng khoán bị thu hồi Quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong các trường hợp:\n\na) Đã đăng ký rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán và đã được sự chấp thuận của UBCKNN.\nb) Bị rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán.\nc) Bị tạm ngưng hoạt động.\nd) Bị thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động.\n\n2. Công ty chứng khoán bị thu hồi Quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến theo quy định tại Khoản 1 Điều này phải duy trì và lưu trữ dữ liệu của hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến để thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.\n3. Công ty chứng khoán bị thu hồi có thể đăng ký cung cấp lại dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến sau khi đã khắc phục được quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư này.\nChương III\nHOẠT ĐỘNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN ĐIỆN TỬ\nĐiều 14. Quy định về trao đổi thông tin điện tử\n1. Hoạt động trao đổi thông tin điện tử là hoạt động trao đổi thông tin thông qua Internet giữa các tổ chức quản lý thị trường (bao gồm: UBCKNN, SGDCK, TTLKCK), các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán với các đối tượng đăng ký sử dụng.\n2. Các đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trao đổi thông tin điện tử thông qua địa chỉ đăng ký có thể gửi các dữ liệu về công bố thông tin của đơn vị mình và nhận các thông tin phản hồi từ cơ quan quản lý thị trường chứng khoán.\n3. Đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trao đổi thông tin điện tử bao gồm:\n\na) Công ty đại chúng, tổ chức đăng ký chào bán chứng khoán\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2965040a068b4e349078776eac314b7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.jsonl b/manifests/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.jsonl deleted file mode 100644 index 929fd19868d3dc9b571ff9b1fa5f158635fe9ce7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ tổng số kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2016, danh mục dự án quy định tại Điều 1 Quyết định này:\n1. Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\na) Tổng mức vốn bù lại suất tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng chính sách xã hội, cấp vốn điều lệ; chi bỏ sung dự trữ nhà nước.\nb) Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước tổng số vốn: chuẩn bị đầu tư, thực hiện dự án phân theo ngành, lĩnh vực, chương trình và mức vốn từng dự án cụ thể.\nc) Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổng số vốn ngân sách trung ương theo từng chương trình mục tiêu và mức vốn ngân sách trung ương bổ trí cho từng dự án cụ thể.\nd) Số vốn thanh toán nợ động xây dựng cơ bản; số vốn thu hồi các khoản vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương của từng dự án theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn các Bộ, ngành trung ương và địa phương giải ngân kế hoạch vốn nước năm ngoài năm 2016 các dự án thuộc chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh, dự án giáo dục đại học từ nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các dự án thuộc các chương trình khác sử dụng vốn nước ngoài, nhưng được quản lý theo cơ chế tài chính trong nước.\n3. Thông báo cho các Bộ, ngành trung ương và địa phương:\na) Rà soát thông tin, số liệu chưa chính xác, điều chuyên số vốn bổ trí chưa đúng quy định để ưu tiên hoàn trả các khoản vốn ứng trước, thanh toán nợ động xây dựng cơ bản, bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp, dự án hoàn thành trong năm 2016, báo cáo gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31 tháng 01 năm 2016.\nb) Khẩn trương hoàn thiện các thủ tục đầu tư đối với danh mục dự án khởi công mới chưa đủ điều kiện giao kế hoạch; báo cáo và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt dự án trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/296ece58d8ff4f6a8241ea32da6d536f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.jsonl b/manifests/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.jsonl deleted file mode 100644 index ea162cc1d0b989a50314c426977c8b62806faa97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.png", - "output_text": "\nTrường hợp lãnh đạo Sở, ngành không tham dự cuộc họp thi ý kiến của cán bộ được lãnh đạo Sở, ngành cử dự họp thay là ý kiến chính thức của Sở, ngành đó. Các thành viên dự họp có trách nhiệm ký Biên bản cuộc họp.\n5. Ủy ban nhân dân cấp huyện\nChỉ đạo các phòng, đơn vị chức năng xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; xây dựng và đề xuất hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư; phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn theo quy định.\n6. Ủy ban nhân dân cấp xã tham gia việc xây dựng và đề xuất hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư; tổ chức đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn.\n7. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất, thuê đất, thuê mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất:\na) Cung cấp hồ sơ, số liệu có liên quan theo quy định;\nb) Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo đúng thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan Thuế.\nĐiều 14. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp\nThực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC và Điều 31 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.\nĐiều 15. Bỏ sung và sửa đổi\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, bỏ sung, sửa đổi./\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh (City of Ho Chi Minh City). The seal features a star in the center, surrounded by the text 'BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH'. A signature is written over the seal.\nVũ Hồng Khanh\n41\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/29936822583b484ab9cbf1e4e5e01a32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.jsonl b/manifests/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.jsonl deleted file mode 100644 index e872b651b5380f62a2e19e4af67cb7c26baaf7e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.png", - "output_text": "\nd) Tương quan hình học giữa các địa vật, đặc biệt là đối tượng hình tuyến, phải đảm bảo không mâu thuẫn với thực tế.\n4. Chi tiết nội dung bản đồ địa hình dạng số tuân theo các quy định thành lập bản đồ địa hình có tỷ lệ tương ứng, trong đó mỗi loại đối tượng phải được biểu thị phân biệt để phục vụ cho công tác biên tập chế in, liên biên dạng số hoặc các mục đích tự động hóa. Sau đây là một số nội dung cơ bản có tính phổ biến:\na) Các đối tượng dân cư, kinh tế - xã hội như trụ sở ủy ban, trường học, cơ sở y tế, vật định hướng... biểu thị dưới dạng ký hiệu, ghi chú địa danh. Ranh giới tường rào biểu thị trong trường hợp chiều dài từ 1cm trở lên trong tỷ lệ bản đồ. Địa danh dân cư sử dụng theo Danh mục địa danh Quốc gia, điều tra bổ sung theo các tài liệu pháp lý của địa phương tại thời điểm đo đặc thực địa; điểm dân cư (thôn, xóm, khu đô thị...) thể hiện dưới dạng ghi chú tên, số hộ và đồ hình. Đồ hình điểm dân cư được thể hiện thông qua mật độ nhà, công trình kiến trúc và ranh giới thực vật liên quan, trong đó nhà vẽ theo tỷ lệ phải ghi chú số tầng khi có 2 tầng trở lên;\nb) Các đối tượng giao thông theo tỷ lệ, ngoài việc đo vẽ viên đường phải ghi chú các thông tin về độ rộng, chất liệu trải mặt và tên gọi theo giản cách 15 đến 20 cm trong tỷ lệ bản đồ. Biểu thị các đường giao thông liên xã, liên thôn, đường làng ngõ phố trong các khu vực nông thôn; bờ vùng, bờ thềm ổn định trong các khu canh tác và các tuyến đường liên thông với mạng lưới giao thông chính. Các công trình gia cố giao thông được thể hiện bằng ký hiệu bờ trải taluy theo đúng hướng dọc địa hình với tỷ cao khi đạt từ 0,3m trở lên. Trường hợp bờ trải taluy rộng 0,3mm trong tỷ lệ bản đồ trở lên phải đo biểu thị cả đường chân. Công trình giao thông phụ thuộc như cầu, cống, hầm, đường trên cao, nhà ga, sân bay... thể hiện phù hợp với mạng lưới đường bộ và đường sắt;\nc) Loại đối tượng thủy hệ điển hình là ranh giới nước mặt, trong đó phân biệt đường bờ nước (là giới hạn lòng chứa nước cao nhất của nước mặt) với đường mép nước (được xác định tại thời điểm đo vẽ thực địa) trong trường hợp khoảng cách giữa chúng từ 0,3mm trở lên. Căn cứ vào địa hình và thực tế đo vẽ để thể hiện hướng dòng chảy theo quy định ký hiệu bản đồ. Đo vẽ các đối tượng ao hồ, kênh mương, công trình thủy lợi như đập, cống điều tiết nước, trạm bơm theo quy định của loại bản đồ địa hình cần thành lập;\nd) Các lớp thực vật cần phải được thể hiện phân biệt bằng đường ranh giới giữa các vùng thực vật hoặc giữa vùng thực vật với các vùng chất đất, thổ nhưỡng hoặc hiện trạng sử dụng đất khác kết hợp với các ký hiệu tương ứng với loại thực vật theo hiện trạng đo đạc;\nđ) Yếu tố biên giới địa giới được chuyển vẽ từ các hồ sơ biên giới, địa giới hành chính do cơ quan thẩm quyền công bố và điều tra, xác minh, chỉnh sửa tại thực địa theo hiện trạng tài liệu pháp lý của địa phương tại thời điểm đo đạc\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/299c42b4cb8b49b3b717f835716332d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.jsonl b/manifests/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00abfa7b6c564cd1bc97fde18b923ce148445671 --- /dev/null +++ b/manifests/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBan Chỉ đạo Tây Bắc;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND tỉnh Hòa Bình;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). M 114\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Prime Minister of the Government) in Vietnamese.\nHoàng Trung Hải\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/29a6692907b6400e9c39ba888a6e54d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.jsonl b/manifests/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c165d40eab08c0087ecf6d4c434b34b215c5574 --- /dev/null +++ b/manifests/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
103Quyết định901/2005/QĐ-UBND20/5/2005Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
104Quyết định967/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc ban hành \"Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp\"Hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình.
105Quyết định972/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh Bình đã giải thể theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 04/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình.
106Quyết định1097/2005/QĐ-UBND13/6/2005Về phân cấp cho UBND các huyện, thị xã phê duyệt bởi thương, hỗ trợ, GPMB và tài chính cưHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2477/2005/QĐ-UBND ngày 10/11/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định phân cấp phê duyệt phương án bởi thương, hỗ trợ, tài chính cư, và quy trình thực hiện bởi thương, hỗ trợ, tài chính cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
107Quyết định1098/2005/QĐ-UBND13/6/2005Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
108Quyết định1229/2005/QĐ-UBND29/6/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình.
109Quyết định1329/2005/QĐ-UBND04/7/2005Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét công nhận tăng nghề tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
110Quyết định1543/2005/QĐ-UBND13/7/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thương mại tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1509/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình.
111Quyết định1655/2005/QĐ-UBND27/7/2005Về việc ban hành chính sách thu hút những người đã được đào tạo có chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2172/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình Về ban hành Quy định về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ tr, sắp xếp lại.
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/29b77ce1564740369b6608f23a80189f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.jsonl b/manifests/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eaad9fe99631013a9fbf5c456ef1fad3e215d40 --- /dev/null +++ b/manifests/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.png", + "output_text": "\n5. Chi nghiên cứu, xây dựng các đề án đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 7/5/2007 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.\n6. Chi vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách thủ tục đầu tư, môi trường tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư số 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT ngày 15/2/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và đầu tư - Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước.\n7. Đối với các nội dung chi chưa có chế độ hướng dẫn, các khoản chi có tính chất đặc thù như hoạt động thông tin, tuyên truyền phương tiện thông tin đại chúng trong và ngoài nước; xuất bản các ấn phẩm, sách, tài liệu; chi làm phim; chi quảng bá; chi tổ chức sự kiện, phiên dịch tại nước ngoài...; các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư phải thực hiện chào giá cạnh tranh hoặc đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật Đấu thầu.\nMỤC III\nQUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỐ DỰ TOÁN, TẠM ƯNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ, KIỂM TRA GIÁM SÁT\nĐiều 7. Lập và phân bổ dự toán kinh phí\n1. Đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư cùng với kế hoạch ngân sách hàng năm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi Bộ Tài chính.\nCăn cứ khả năng cần đối của ngân sách nhà nước, ý kiến bằng văn bản về việc thống nhất thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thực hiện phân công của Chính phủ báo cáo Quốc hội xem xét phê duyệt và bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/29efacc531c7475bbfc09a0d77ae050d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.jsonl b/manifests/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..847560c4c2e856b20edaaeb73f403da45a3c757c --- /dev/null +++ b/manifests/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.png", + "output_text": "\nn.2) Thu nhập từ tiền bồi thường tai nạn lao động là khoản tiền người lao động nhận được từ người sử dụng lao động hoặc quỹ bảo hiểm xã hội do bị tai nạn trong quá trình tham gia lao động. Căn cứ xác định khoản bồi thường này là văn bản hoặc quyết định bồi thường của người sử dụng lao động hoặc toà án và chứng từ chỉ bồi thường tai nạn lao động.\nn.3) Thu nhập từ bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là tiền bồi thường, hỗ trợ do Nhà nước thu hồi đất, kể cả các khoản thu nhập do các tổ chức kinh tế bồi thường, hỗ trợ khi thực hiện thu hồi đất theo quy định.\nCăn cứ để xác định thu nhập từ bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc thu hồi đất, bồi thường tái định cư và chứng từ chi tiền bồi thường.\nn.4) Thu nhập từ bồi thường Nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật về bồi thường Nhà nước là khoản tiền cá nhân được bồi thường do các quyết định xử phạt vi phạm hành chính không đúng của người có thẩm quyền, của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gây thiệt hại đến quyền lợi của cá nhân; thu nhập từ bồi thường cho người bị oan do cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng hình sự quyết định. Căn cứ xác định khoản bồi thường này là quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền buộc cơ quan hoặc cá nhân có quyết định sai phải bồi thường và chứng từ chỉ bồi thường.\nn.5) Thu nhập từ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo quy định của Bộ Luật dân sự.”\n4. Bổ sung điểm r khoản 1 Điều 3\n“r) Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam nhận được do làm việc cho các hãng tàu nước ngoài hoặc các hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế.”\n5. Bổ sung điểm s khoản 1 Điều 3\n“s) Thu nhập của cá nhân là chủ tàu, cá nhân có quyền sử dụng tàu và cá nhân làm việc trên tàu có được từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác thủy sản xa bờ.”\nĐiều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n“Điều 5. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra Đồng Việt Nam\n1. Doanh thu, thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân được tính bằng Đồng Việt Nam.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a13e5957a364ca29bdded144fa4b141.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.jsonl b/manifests/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.jsonl deleted file mode 100644 index ce5d9c9c8b1ca6c2aac727cd70ac7db79f9c0115..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.png", - "output_text": "\n2. Khoản chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phải trả phát sinh trong kỳ, chênh lệch tỷ giá đánh giá lại số dư nợ ngoại tệ phải trả cuối năm tài chính được xử lý theo quy định tại Điều 23 của Quy chế này.\nĐiều 8. Quản lý vốn đầu tư xây dựng\n1. Quản lý vốn trong quá trình đầu tư xây dựng từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, đến khi quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải đảm bảo đúng quy định của Nhà nước và quy chế nội bộ của EVN.\n2. Lãnh đạo EVN và các đơn vị trực thuộc EVN chịu trách nhiệm về các hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản phát sinh tại đơn vị và số liệu, tài liệu, hóa đơn, chứng từ liên quan đến Báo cáo tài chính, Quyết toán vốn đầu tư của các công trình đầu tư xây dựng hoàn thành, công trình đầu tư nâng cấp. Thủ trưởng các đơn vị tự thực hiện giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của mình theo quy chế giám sát hiện hành.\nĐiều 9. Bảo toàn vốn nhà nước\n1. EVN phải đảm bảo quản lý và sử dụng vốn Nhà nước có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo đúng quy định của pháp luật.\n2. EVN thực hiện bảo toàn vốn Nhà nước bằng các biện pháp sau đây:\na) Thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, chế độ quản lý tài chính khác và chế độ kế toán theo quy định của pháp luật.\nb) Mua bảo hiểm tài sản theo quy định của pháp luật.\nc) Xử lý kịp thời giá trị tài sản tồn thất, các khoản nợ không có khả năng thu hồi và trích lập các khoản dự phòng rủi ro sau đây:\n- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.\n- Dự phòng các khoản phải thu khó đòi.\n- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính dài hạn.\n- Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp.\nd) Các biện pháp khác về bảo toàn vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a5a4cb2e71743c59eda3c92fe71045d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.jsonl b/manifests/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be4fc46d090c64210b7f6ba73bafedae8a871082 --- /dev/null +++ b/manifests/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.png", + "output_text": "\nMẫu số 27: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ..... ....., ngày .... tháng .... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân);\nCăn cứ Đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động ngày ...../...../..... của (tên đơn vị đề nghị hỗ trợ) .....\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày...../...../..... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Hỗ trợ kinh phí cho (đơn vị đề nghị hỗ trợ) ..... để thực hiện đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt tại Quyết định số ..... ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, cụ thể như sau:\nTổng số người lao động được hỗ trợ: ..... người;\nTổng số tiền được hỗ trợ:..... đồng (bằng chữ.....)\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Thủ trưởng cơ sở dạy nghề (nếu có) và (người đại diện đơn vị đề nghị hỗ trợ) ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,.....\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n52\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2aaffe37ecee466fbd80444128b341e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.jsonl b/manifests/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.jsonl deleted file mode 100644 index 935cae2ee8c42d694ab093a9eb2f0aedf01b99ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 10. Báo cáo tình hình giao dịch trực tuyến năm của công ty chứng khoán\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày... tháng... năm .....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN NĂM ...\nCông ty chứng khoán: (chữ in hoa đậm) .....\nĐịa chỉ: .....\nĐịa chỉ Email (người phụ trách GDĐT) : .....\nĐiện thoại (người phụ trách GDĐT) : .....\nFax: .....\nQuyết định của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc chấp thuận đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến số ....., ngày..... tháng..... năm .....\n1. Thông tin chung về giao dịch trực tuyến:\n1.1/ Giao dịch qua internet\n- Địa chỉ website:\n- Trang thông tin giao dịch trực tuyến (địa chỉ, nhà cung cấp dịch vụ chứng thư số, giải pháp xác thực Web ...) :\n- Tên phần mềm Giao dịch trực tuyến:\n- Tên nhà cung cấp phần mềm:\n- Đơn vị cung cấp CA:\n- Phương thức giao dịch (trong đó tóm tắt phương thức xác thực đặt lệnh của nhà đầu tư) :\n- Số giấy phép của Website công ty: .... do Bộ Thông tin và truyền thông cấp ngày..... tháng..... năm.....\n1.2/ Giao dịch qua SMS\n- Số điện thoại:\n- Đơn vị cung cấp dịch vụ SMS:\n1.3/ Giao dịch qua điện thoại\n- Số điện thoại:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2abfaaee91b7472e9f324011ac0e9c52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.jsonl b/manifests/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a630b14ba7820b2b6df5a20ab06cf950aa08f734 --- /dev/null +++ b/manifests/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.png", + "output_text": "\n3. Nếu diện tích đất đo đạc thực tế nhiều hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất, được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi có đất xác nhận diện tích nhiều hơn là do khai hoang hoặc nhận chuyển quyền của người sử dụng đất trước đó, đất đã sử dụng ổn định và không có tranh chấp thì được bồi thường theo diện tích đo đạc thực tế.\n4. Đối với phần diện tích đất nhiều hơn diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất mà diện tích đất nhiều hơn là do hành vi lấn, chiếm mà có thì không được bồi thường về đất.\n5. Việc bồi thường về tài sản gắn liền với đất trong trường hợp đất thu hồi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này thực hiện theo các quy định tại Quy định này.\nĐiều 14. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất\n1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận của UBND tỉnh mà đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 101 và Điều 102 của Luật Đất đai, các Điều 20, 22, 23, 25, 27 và 28 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì được bồi thường về đất.\n2. Trường hợp người có đất thu hồi được bồi thường bằng tiền thì số tiền bồi thường phải trừ khoản tiền nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nĐiều 15. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất\n1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng; nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi thường chung cho các đối tượng có đồng quyền sử dụng đất.\n2. Việc phân chia tiền bồi thường về đất cho các đối tượng đồng quyền sử dụng phải theo sự thỏa thuận đảm bảo nguyên tắc người được bồi thường trực tiếp nhận tiền bồi thường và tổng số tiền bồi thường của từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang có đồng quyền sử dụng đất bằng tổng số tiền bồi thường cho toàn bộ diện tích đất đồng quyền sử dụng; nếu hết thời hạn chỉ trả tiền mà các đối tượng đồng quyền sử dụng đất không thỏa thuận được hoặc không đến nhận tiền thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gửi số tiền bồi thường vào tài khoản tạm giữ của Kho bạc nhà nước và thông báo cho các đối\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ac4795a6e2a4cb6bb8cdf27810ddc8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1326, + "img_h": 1877 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.jsonl b/manifests/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad50bfc2a87e3c5c548b4b10e395613704237777 --- /dev/null +++ b/manifests/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.png", + "output_text": "\n- Về hoạt động của các công ty lâm nghiệp: Tây Nguyên có 56 Công ty lâm nghiệp nhà nước với tổng diện tích đất lâm nghiệp được giao quản lý là 998.523 ha, nhưng trong tổ chức quản lý sản xuất, kinh doanh còn nhiều hạn chế: quản lý đất đai lỏng lẻo, sử dụng kém hiệu quả, việc giao khoán đất và rừng không hợp lý để lại nhiều hậu quả đến nay rất khó giải quyết; có những biểu hiện vi phạm về chính sách và pháp luật về đất đai. Một số cán bộ có biểu hiện vi phạm về chính sách và pháp luật về đất đai.\n- Hoạt động của các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng: Tây Nguyên có 53 Ban quản lý rừng phòng hộ, 6 vườn quốc gia và 5 khu bảo tồn, quản lý 1,5 triệu ha rừng và đất rừng. Phần lớn diện tích đất lâm nghiệp và rừng được giao quản lý chưa được rà soát, đo đạc và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định; đa số Ban quản lý rừng phòng hộ và một số Ban quản lý rừng đặc dụng không đủ năng lực bảo vệ rừng được giao, thiếu kinh phí cho hoạt động bảo vệ rừng; rừng và đất lâm nghiệp vẫn bị xâm lấn, phá hoại nhưng chưa có giải pháp quản lý hiệu quả; tình trạng khai thác trái phép các loại gỗ quý hiếm ở rừng đặc dụng, phòng hộ, đặc dụng diễn ra gay gắt, có xu hướng ngày càng gia tăng làm cho chất lượng rừng bị suy giảm đáng kể.\n- Việc triển khai, thực hiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp: Chưa chú ý khai thác các loại quỹ đất không có rừng, đất nông nghiệp và loại đất kém hiệu quả mà chủ yếu chuyển từ đất lâm nghiệp có rừng (chiếm 79%); một số chủ dự án chưa thực hiện tốt công tác đền bù đã gây tình trạng tranh chấp, khiếu kiện, một số dự án đã vi phạm quy định về quản lý đất đai phải xử lý thu hồi hoặc đình chỉ thực hiện, tạo ra dư luận không tốt trong cộng đồng; một số chủ đầu tư lợi dụng việc trồng cao su để xâm lấn đất rừng, khai thác gỗ trái phép gây ra tình trạng lộn xộn phức tạp phải xử lý; Nhiều dự án chủ đầu tư chưa thực hiện đúng cam kết tuyển dụng lao động là đồng bào dân tộc thiểu số. Từ năm 2008 đến cuối năm 2011, các dự án trên địa bàn mới tuyển dụng được khoảng 1.500 lao động người đồng bào dân tộc thiểu số là chưa đáp ứng với mục tiêu đề ra.\n2. Một số nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian tới\nĐể khắc phục tồn tại nêu trên, tạo bước chuyển biến căn bản trong công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng khu vực Tây Nguyên, trong thời gian tới các Bộ, ngành và địa phương tập trung chỉ đạo và thực hiện tốt các nhiệm vụ trọng tâm sau :\na) Đối với các Bộ, ngành Trung ương:\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\n+ Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan: tổ chức thực hiện nghiêm túc, quyết liệt các văn bản chỉ đạo của Chính phủ và của ngành, cụ thể: Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2003, Chỉ thị số 08/2006/CT-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2006 và Chỉ thị số 1685/CT-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo vệ rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng và chống người thi hành công vụ; khẩn trương tổ chức đánh giá kết quả thực hiện Chỉ thị số 1685/CT-TTg ngày 27\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ac9e0944df64574aa0d84940a2a345d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.jsonl b/manifests/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..011cb2d9368d6e1d4716f926dec80ffd59b59cb6 --- /dev/null +++ b/manifests/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.png", + "output_text": "\n- Cá nhân là người lao động được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới trong trường hợp tổ chức cũ thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp. Cuối năm người lao động có ủy quyền quyết toán thuế thì tổ chức mới phải thu lại chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân do tổ chức cũ đã cấp cho người lao động (nếu có) để làm căn cứ tổng hợp thu nhập, số thuế đã khấu trừ và quyết toán thuế thay cho người lao động.\na.4.2) Tổ chức, cá nhân trả thu nhập chỉ thực hiện quyết toán thuế thay cho cá nhân đối với phần thu nhập từ tiền lương, tiền công mà cá nhân nhận được từ tổ chức, cá nhân trả thu nhập. Trường hợp tổ chức chỉ trả sau khi thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp và thực hiện quyết toán thuế theo ủy quyền của người lao động được điều chuyển từ tổ chức cũ sang thì tổ chức mới có trách nhiệm quyết toán thuế đối với cả phần thu nhập do tổ chức cũ chỉ trả.\na.5) Nguyên tắc khai quyết toán thuế đối với một số trường hợp như sau:\n- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong trường hợp số ngày có mặt tại Việt Nam tính trong năm dương lịch đầu tiên dưới 183 ngày, nhưng tính trong 12 (mười hai) tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam là từ 183 ngày trở lên.\n+ Năm tính thuế thứ nhất: khai và nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày tính đủ 12 (mười hai) tháng liên tục.\n+ Từ năm tính thuế thứ hai: khai và nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.\n- Trường hợp cá nhân cư trú là người nước ngoài kết thúc hợp đồng làm việc tại Việt Nam khai quyết toán thuế với cơ quan thuế trước khi xuất cảnh theo hướng dẫn về hồ sơ khai quyết toán thuế tại điểm b.2 khoản này.\nTrường hợp cá nhân cư trú là người nước ngoài kết thúc hợp đồng làm việc tại Việt Nam nhưng trước khi xuất cảnh chưa làm thủ tục quyết toán thuế với cơ quan thuế thì có thể ủy quyền theo quy định của Bộ Luật Dân sự cho đơn vị trả thu nhập hoặc tổ chức, cá nhân khác quyết toán thuế theo quy định nếu tổ chức, cá nhân đó cam kết chịu trách nhiệm với cơ quan thuế về số thuế thu nhập cá nhân phải nộp của cá nhân theo quy định. Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân trong trường hợp này chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày cá nhân xuất cảnh.\n- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công đồng thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo thì không ủy quyền quyết toán thuế mà cá nhân tự khai quyết toán thuế kèm theo hồ sơ xét giảm thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 46 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b09871d2a03439d9adca92d68d9acf0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.jsonl b/manifests/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03e7f7832199e6d0cf55aa0833c35168d4340a2c --- /dev/null +++ b/manifests/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b2a56ba4fc246a695b700a9991b8953.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.jsonl b/manifests/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4fa8faf2049312e6393946a671a74de7a857c84 --- /dev/null +++ b/manifests/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.png", + "output_text": "\nnhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong quá trình thực hiện thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng tại địa phương.\nĐiều 45. Trách nhiệm của chủ đầu tư\n1. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Quy định này trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm kinh phí đầy đủ, kịp thời để thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n2. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hướng dẫn, giải đáp thắc mắc của người sử dụng đất về những vấn đề liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.\nĐiều 46. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi\nKhi có quyết định thu hồi đất, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi có trách nhiệm chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất, kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động, các thông tin khác có liên quan và đề đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; các sở, ban, ngành có liên quan và các chủ đầu tư kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết./.\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN\nKỲ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ'.\nPhan Ngọc Thọ\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b3b3551512a41abb9a75630b5f9e199.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1293, + "img_h": 1853 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.jsonl b/manifests/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a9e3b4f7ed22d2a193506296fca4d5f2dc50e11 --- /dev/null +++ b/manifests/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.png", + "output_text": "\nMẫu số: 02/KK-TNCN \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền \n công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)\n[01] Kỳ tính thuế: Quý... (Từ tháng... đến tháng...) Năm .....\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế: .....\n[05] Mã số thuế: -\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[13] Mã số thuế: -\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
ICá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1Cá nhân có thu nhập ổn định theo quý không phải nộp tờ khai các quý tiếp theo[21]
2Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ[22]
3Trong đó thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định[23]
4Tổng các khoản giảm trừ[24]
a Cho bản thân[25]
b Cho người phụ thuộc[26]
c Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học[27]
d Các khoản đóng bảo hiểm được trừ[28]
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b3f3698676d48ce8b293110fdbd0abd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.jsonl b/manifests/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b369db2118ca34244a53431761a5f0b63692771e --- /dev/null +++ b/manifests/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
78Quyết định2748/2004/QĐ-UB09/11/2004Về việc giải quyết chế độ cho đối tượng bệnh binh là cán bộ xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, đã tham gia đóng bảo hiểm xã hộiHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn có hiệu lực thi hành.
79Quyết định2793/2004/QĐ-UB12/11/2004Về việc thành lập Trung tâm Khuyển công tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về việc sáp nhập Trung tâm Thông tin Xúc tiến thương mại vào Trung tâm Khuyển công và tư vấn phát triển công nghiệp và đổi tên thành Trung tâm Khuyển công và xúc tiến thương mại Ninh Bình
80Quyết định2804/2004/QĐ-UB30/8/2004Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban An toàn giao thông tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Luật Giao thông đường bộ năm 2008 có hiệu lực thi hành
81Quyết định2808/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài chính tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tài chính Ninh Bình
82Quyết định2809/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 08/01/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
83Quyết định2831/2004/QĐ-UB17/11/2004Về việc bổ sung ban Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh về việc bổ trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về việc bổ trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
84Quyết định2948/2004/QĐ-UB01/12/2004Về việc bổ sung bàn phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 và bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bổ trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
85Quyết định3005/2004/QĐ-UB09/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động, Thương mại và Xã hội tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1892/2008/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương mại và Xã hội tỉnh Ninh Bình
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b44ca6672b948b7a67367e367a2d0fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.jsonl b/manifests/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.jsonl deleted file mode 100644 index e8b89dad10197bde89da44c4d24d0e40c1d815ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.png", - "output_text": "\n9. Việc đo ngầm phải khách quan, tỉ mỉ và chính xác, thực hiện đúng các quy định về trình tự thao tác đo. Kết quả đo được ghi sổ rõ ràng, sạch sẽ. Không được sửa chữa các số đọc ghi. Các số đọc độ, phút khi nhầm lẫn được phép sửa (gạch số sai, viết số đúng lên phía trên, không được chữa để lên chữ số, không được sửa liền hoàn). Quy cách sổ đo đường chuyên được quy định trong Phụ lục 3 của Thông tư này.\n10. Được phép sử dụng chức năng ghi số liệu tự động của thiết bị đo để ghi trực tiếp số liệu đo góc, đo cạnh, cao máy, cao gương, thông tin điểm đo ở dạng tệp số liệu. Tệp số liệu được in trên giấy thay cho sổ đo đường chuyên.\n11. Khi kết thúc đo đặc tại trạm máy phải tính toán sơ bộ góc và cạnh đo, nếu số liệu đo đạt chỉ tiêu kỹ thuật quy định mới được chuyển trạm máy. Nếu không đạt yêu cầu kỹ thuật phải tiến hành đo lại.\n12. Cạnh lưới cơ sở cấp 2 phải được tính chuyên về cạnh ngang và hiệu chính do phép chiếu hình trụ ngang đồng góc (UTM) và độ cao địa hình trước khi bình sai như sau:\na) Cạnh hiệu chính do phép chiếu UTM múi 3^{\\circ} : S_c = 0.9999 \\left( 1 + \\frac{Y_{tb}^2}{2R^2} \\right) \\cdot S_{do}\nb) Số hiệu chính do độ cao địa hình: \\Delta s = -S_{do} \\cdot h / R\nTrong 2 công thức trên:\n- S_{do} : là chiều dài ngang cạnh đo bằng máy đo (m);\n- h : là độ cao trung bình của cạnh (m);\n- R : là bán kính trung bình Elipsoid, có thể áp dụng R=6378000\\text{m} ;\n- Y_{tb} : là trị trung bình tọa độ Y của điểm đầu và cuối của cạnh đo.\n13. Lưới cơ sở cấp 2 được bình sai mặt phẳng riêng biệt, theo phương pháp chặt chẽ. Được phép sử dụng các phần mềm bình sai đường chuyên có các nội dung tính toán, bình sai, đánh giá độ chính xác các yếu tố của lưới:\na) Sai số khép đường chuyên;\nb) Sai số trung phương đo góc;\nc) Sai số trung phương tương đối cạnh;\nd) Sai số trung phương vị trí điểm.\nKết quả cuối cùng về góc lấy chẵn đến giây, về tọa độ và độ cao lấy đến milimet.\n14. Thành quả giao nộp sau khi đo lưới cơ sở cấp 2 bằng phương pháp đường chuyên gồm:\na) Sổ đo đường chuyên và tệp số liệu đo (nếu có);\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ba39fa75213430da34d526a091dcf49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.jsonl b/manifests/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c3c5761e612d957316591f4b52e8632acb25823 --- /dev/null +++ b/manifests/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.11.2014 14:34:14 +07:00\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9059 /VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư\nHà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 13/11/.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6659/TTr-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 14862/BTC-ĐT ngày 20 tháng 10 năm 2014), Lao động, Thương binh và Xã hội (văn bản số 3982/LĐTBXH-VPQGGN ngày 24 tháng 10 năm 2014) về việc cơ chế giao vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu hàng năm thực hiện Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý các dự án thuộc Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng cơ chế phân bổ vốn, thẩm định nguồn vốn, thời gian thực hiện và giải ngân vốn đầu tư như đối với các dự án thuộc Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ. Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn, giám sát các địa phương thực hiện.\nRiêng đối với các dự án thuộc Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện đã được bố trí vốn ứng trước tại văn bản số 273/TTg-KTTH ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ được hoàn thành thủ tục đầu tư trước ngày 31 tháng 10 năm 2014 như ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n2. Ủy ban nhân dân các tỉnh được ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu thực hiện Đề án giảm nghèo bền vững cấp huyện theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm toàn diện về việc đầu tư các dự án, bố trí vốn đúng đối tượng, đúng mục tiêu; chủ động bố trí ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để lồng ghép thực hiện Đề án, bảo đảm hiệu quả đầu tư.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nBộ LĐTB&XH;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KGVX, TKBT, TH, V.III; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 24\n\nKT: BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM Nguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2baf48dda9d94c01b4c337bc71426e13.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.jsonl b/manifests/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.jsonl deleted file mode 100644 index 25666715c3ed444900fa8956241cc3d42577da39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.png", - "output_text": "\nTổng giá trị các khoản EVN bảo lãnh vay vốn cho các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn góp của EVN không vượt quá vốn chủ sở hữu của EVN đồng thời phải đảm bảo hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu quy định tại Khoản 1 Điều này. EVN có trách nhiệm giám sát các doanh nghiệp sử dụng vốn vay đúng mục đích và trả nợ đúng hạn.\n6. EVN được huy động các nguồn vốn tín dụng ưu đãi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để đầu tư các dự án điện, các dự án cải tạo tiếp nhận lưới điện trung hạ áp nông thôn và lưới điện của các tổ chức khác bàn giao.\n7. EVN được hỗ trợ, thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước chi phí đầu tư dự án, công trình điện phục vụ an sinh xã hội, an ninh quốc phòng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n8. EVN thực hiện điều chuyển vốn đầu tư của chủ sở hữu tại các đơn vị thành viên do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ về EVN khi vốn điều lệ thấp hơn vốn Chủ sở hữu được xác định trên báo cáo tài chính của đơn vị thành viên đã được kiểm toán của năm gần nhất nếu các đơn vị không có nhu cầu điều chỉnh tăng vốn điều lệ nhưng phải đảm bảo vốn chủ sở hữu tại các đơn vị thành viên bị điều chuyển vốn không được thấp hơn vốn điều lệ của đơn vị đó tại thời điểm điều chuyển vốn.\n9. Thẩm quyền phê duyệt phương án huy động vốn:\na) EVN được quyền chủ động huy động vốn phục vụ sản xuất kinh doanh đảm bảo hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu của EVN không vượt quá 3 lần, bao gồm cả các khoản bảo lãnh vay vốn đối với doanh nghiệp có vốn góp của EVN. Trong đó: Hội đồng thành viên quyết định phương án huy động vốn không vượt quá 30% vốn điều lệ của EVN hoặc một tỷ lệ nhỏ hơn được quy định trong điều lệ của EVN. Hội đồng thành viên phân cấp cho Tổng giám đốc quyết định phương án huy động vốn theo quy chế phân cấp nội bộ của EVN.\nb) Trường hợp EVN có tổng nhu cầu huy động vốn vượt quy định tại Điểm a Khoản này để đầu tư các dự án quan trọng phải báo cáo chủ sở hữu xem xét, quyết định trên cơ sở các dự án huy động vốn phải đảm bảo khả năng trả nợ và có hiệu quả.\nĐiều 7. Quản lý các khoản nợ phải trả\n1. EVN có trách nhiệm mở sổ theo dõi đầy đủ các khoản nợ phải trả gồm cả các khoản lãi phải trả, các thông tin liên quan đến phạt chậm trả, thông tin liên quan đến người cho vay và thanh toán các khoản nợ phải trả theo đúng thời hạn đã cam kết. Thường xuyên xem xét, đánh giá, phân tích khả năng thanh toán nợ của EVN, phát hiện sớm tình hình khó khăn trong thanh toán nợ để có giải pháp khắc phục kịp thời, không để phát sinh các khoản nợ quá hạn.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bd4897ae7c54aa29ed3b2e752cf83c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.jsonl b/manifests/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d454295a56bb012d07fc137a793c7ebe48dd0be1 --- /dev/null +++ b/manifests/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.png", + "output_text": "\n3. Đặc biệt xuất sắc khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:\na) Đã được tặng Giải Vàng, Giải A hoặc Giải Nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật cấp quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức;\nb) Đã được tặng Giải thưởng cao nhất của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thuộc lĩnh vực chuyên ngành hoặc được tặng giải cao nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật quốc tế.\nĐiều 10. Tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\nTác giả được xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” phải có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:\n1. Có giá trị xuất sắc về văn học, nghệ thuật, về nội dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật;\n2. Có tác dụng tốt trong giáo dục, xây dựng con người mới, nâng cao trình độ thẩm mỹ của nhân dân, góp phần đáng kể vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự nghiệp phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;\n3. Xuất sắc khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:\na) Đã được tặng Giải Vàng hoặc Giải A hoặc Giải Nhất tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật cấp quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức;\nb) Đã được tặng Giải thưởng cao của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thuộc lĩnh vực chuyên ngành hoặc được tặng giải thưởng chính tại các cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp và triển lãm về văn học, nghệ thuật quốc tế.\nChương III\nTHỦ TỤC XÉT TẶNG “GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH”, “GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC” VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT\nĐiều 11. Thời gian xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n“Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được xét tặng và công bố 05 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2bdc849b5aff4bec91027a23b808d1c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.jsonl b/manifests/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.jsonl deleted file mode 100644 index 2d9819ba22d4014d5722e3c8bbf89d36ccb81b72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.png", - "output_text": "\nb) Trong thời hạn 03 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 14 kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực): hoàn thiện các thủ tục phê duyệt danh sách những người di cư tự do và kết hôn không giá thú theo danh sách đề nghị của các tỉnh và thông báo cho phía Lào qua đường ngoại giao.\nc) Trong thời hạn 20 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 17 kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực), đồng thời thực hiện và hoàn thành các công việc sau:\n- Đối với những người được phép cư trú: cho phép họ được nhập quốc tịch nước cư trú (trên cơ sở tự nguyện), đăng ký hộ tịch, đăng ký kết hôn và cấp các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật hiện hành; đơn giản hoá trình tự, thủ tục, tạo thuận lợi về lệ phí, đồng thời hướng dẫn, giúp đỡ này hoàn tất hồ sơ khi làm thủ tục đối với các công việc nêu trên, hỗ trợ cho số này hoà nhập với xã hội sở tại và cộng đồng nơi cư trú;\n- Đối với những người phải trở về nước gốc: thuyết phục, vận động và tổ chức hướng dẫn cho những người không được phép cư trú trở về nước gốc; xác định chi tiết lộ trình giao nhận và thực hiện biện pháp cưỡng chế đối với đối tượng này trong trường hợp cần thiết; hoàn thành việc xác minh, giao nhận, hỗ trợ làm các thủ tục để chuyển giao, tiếp nhận về người và tài sản của những người do phía Lào trao trả cho ta, hoặc ta trao trả cho Lào; tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất cho việc định canh, định cư, giúp đào tạo việc làm nhằm ổn định cuộc sống tại nơi ở mới, đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục, lệ phí cấp giấy xác nhận quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch và các giấy tờ cần thiết khác cho số người do phía Lào trao trả;\n- Đối với những cặp vợ chồng kết hôn không giá thú: trên nguyên tắc nhân đạo, tôn trọng phong tục tập quán của nhau và quan hệ hữu nghị đặc biệt Việt Nam - Lào, hai Bên thống nhất tạo điều kiện thuận lợi cho số này được đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật mỗi nước;\n- Đối với người di cư tự do sau ngày Thỏa thuận được ký kết (ngày 08 tháng 7 năm 2013): tuyệt đối không được xem xét số này và coi họ là người nhập cảnh bất hợp pháp; hai Bên thống nhất việc xác minh, giao nhận những người này trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Chính quyền các cấp tỉnh biên giới.\nVI. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ĐỀ ÁN\n1. Quán triệt các Bộ, ngành hữu quan và chính quyền địa phương các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào về mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể của Đề án; coi việc triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận là một nhiệm vụ chính trị có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc tăng cường, củng cố mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào; tăng cường sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau giữa các cơ quan chức năng hai nước; xây dựng đường biên giới Việt Nam - Lào trở thành đường biên giới hòa bình, ổn định, hợp tác vì mục tiêu phát triển bền vững, góp phần bảo vệ an ninh biên giới.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bf1a46414bc4426872bd840370e2aae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.jsonl b/manifests/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.jsonl deleted file mode 100644 index 80bd4ceaa48832fb8f26362793c185af3296d005..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.png", - "output_text": "\n\nBảng Đầu vào của Phương pháp luận được đề xuất bao gồm một bảng các thông số sẽ được quan trắc sau đó và các tham số được cố định trước, các tham số này khi kết hợp sẽ tạo ra một danh mục hoàn chỉnh các dữ liệu cần phải thu thập để áp dụng phương pháp luận. Các bảng này có thể bao gồm các dữ liệu được thu thập từ các nguồn khác (ví dụ như thống kê chính thức, hướng dẫn của IPCC, tài liệu thương mại và khoa học), được đo đạc hoặc lấy mẫu. Các tham số được tính toán với các phương trình được nêu trong phương pháp luận không được đưa vào phần này.\n\nĐối với \"các tham số sẽ được quan trắc sau\" (bảng 1), cần điền các đề mục sau\n\nTham số: biến số được sử dụng trong phương trình của phương pháp luận được đề xuất;\nMô tả dữ liệu: mô tả thông số một cách rõ ràng và ràng mạch;\nGiá trị ước lượng: trường này dành cho các bên tham gia dự án điền vào để tính toán lượng khí thải giảm được, và cũng có thể để trống trong phương pháp luận được đề xuất.\nĐơn vị: Đơn vị Hệ thống quốc tế (đơn vị SI – xem tại địa chỉ < http://www.bipm.fr/enus/3_SI/si.html >)\nPhương án quan trắc: lựa chọn (các) phương án dưới đây. Nếu có thể, đề nghị cung cấp thứ tự ưu tiên và điều kiện khi lựa chọn các phương án này. \n \n • Phương án A: Dựa trên dữ liệu công cộng đã được các cơ quan và tổ chức khác các bên tham gia dự án đo đạc (Dữ liệu được sử dụng: dữ liệu đã được công nhận công khai như dữ liệu thống kê và các đặc trưng) \n • Phương án B: Dựa trên lượng giao dịch được đo đạc trực tiếp bằng cách sử dụng các thiết bị đo đạc (Dữ liệu được sử dụng: các tài liệu thương mại như hóa đơn) \n • Phương án C: Dựa trên số liệu thực đo bằng cách sử dụng các thiết bị đo (Dữ liệu được sử dụng: các giá trị được đo đạc)\nPhương án A: Dựa trên dữ liệu công cộng đã được các cơ quan và tổ chức khác các bên tham gia dự án đo đạc (Dữ liệu được sử dụng: dữ liệu đã được công nhận công khai như dữ liệu thống kê và các đặc trưng)\nPhương án B: Dựa trên lượng giao dịch được đo đạc trực tiếp bằng cách sử dụng các thiết bị đo đạc (Dữ liệu được sử dụng: các tài liệu thương mại như hóa đơn)\nPhương án C: Dựa trên số liệu thực đo bằng cách sử dụng các thiết bị đo (Dữ liệu được sử dụng: các giá trị được đo đạc)\nNguồn dữ liệu: Mô tả loại dữ liệu được sử dụng để xác định tham số này. Ví dụ như, chỉ rõ các giá trị này được chọn và chứng minh như thế nào bằng cách giải thích: \n \n • Loại nguồn nào phù hợp (ví dụ như thống kê chính thức, hướng dẫn của IPCC, tài liệu thương mại và khoa học); \n • Phạm vi không gian nào của dữ liệu phù hợp (địa phương, vùng, quốc gia, quốc tế);\nLoại nguồn nào phù hợp (ví dụ như thống kê chính thức, hướng dẫn của IPCC, tài liệu thương mại và khoa học);\nPhạm vi không gian nào của dữ liệu phù hợp (địa phương, vùng, quốc gia, quốc tế);\nCác phương pháp và quy trình đo đạc: Đối với các phương án B và C, mô tả các quy trình đo đạc hoặc tham khảo các tiêu chuẩn phù hợp. Cung cấp các quy chuẩn QA/QC.\nTần suất quan trắc: mô tả tần suất quan trắc (ví dụ như liên tục, hàng năm, ...).\nÝ kiến khác: Đầu vào khác không được nêu trong các đề mục nêu trên.\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bf83ca0c6a542caa0bae56bd2206ff2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.jsonl b/manifests/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e477cb39067a7b1b77dd12d3f8906fffba5635af --- /dev/null +++ b/manifests/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.png", + "output_text": "\n10. DỊCH VỤ GIẢI TRÍ, VĂN HÓA VÀ THỂ THAO\nA. Dịch vụ giải trí (bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc) (CPC 9619)\nB. Dịch vụ khác\nKinh doanh trò chơi điện tử (CPC 964**)\n11. DỊCH VỤ VẬN TẢI\nDịch vụ bán và tiếp thị sản phẩm hàng không./.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c4affa6880d4a19a7628db78fb3adba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.jsonl b/manifests/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.jsonl deleted file mode 100644 index 5a3a78ed9a129c99ae606c015bd216a236787b01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.png", - "output_text": "\nSơ đồ các điểm trạm đo\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\nTrang ....\nNgười kiểm tra của đơn vị sản xuất: .....\nÝ kiến kiểm tra:..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n Ngày...tháng...Năm..... \n (Ghi rõ họ tên)\nNgười kiểm tra cấp chủ đầu tư: .....\nÝ kiến kiểm tra:..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n Ngày...tháng...Năm..... \n (Ghi rõ họ tên)\nTrang ....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c4d66ea22ed4bb6b1c2015a399ea189.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.jsonl b/manifests/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.jsonl deleted file mode 100644 index 5ec4a546aec1495c0ed6be5da2f1c2496b26f80c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6482 /VPCP - KGVX\nV/v cơ chế, chính sách đối với vận động viên thể thao quốc gia.\nHà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2013\nCỘNG HÒA TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6455 Ngày: 06/8\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nXét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (công văn số 2482/BVHTTDL - TCTDTT ngày 05 tháng 7 năm 2013) báo cáo một số thông tin về vận động viên Lê Thị Huệ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan khẩn trương xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách đối với vận động viên thể thao đã được giao trong năm 2013 (công văn số 260/VPCP - TH ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ); đồng thời chủ động đề xuất cấp có thẩm quyền hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách khác đối với vận động viên thể thao nếu cần thiết.\n2. Đối với các vận động viên quốc gia gặp tai nạn, chấn thương trong tập luyện và thi đấu, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp với các địa phương, cơ quan, tổ chức liên quan trên cơ sở các quy định hiện hành, quan tâm đầy đủ và kịp thời, tổ chức, vận động các hình thức hỗ trợ vận động viên và gia đình vận động viên một cách phù hợp, hiệu quả; đề xuất ban hành các chính sách cần thiết đối với các vận động viên này.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);\nCác Bộ: TC, LD-TB&XH, NV, YT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCác Vụ: TH, KTTH, PL, Công TDTT;\nLưu: VT, KGVX(3), PMC 28\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom edge.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c9d7e6051f441f4b3428688400e91d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.jsonl b/manifests/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c7fc353cfb454326379ea9e18eaddccd2be6bd0 --- /dev/null +++ b/manifests/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
16Quyết định24/2011/QĐ-UBND17/11/2011V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhĐiều 14 của Quy chế kết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v sửa đổi Điều 14, Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
17Quyết định01/2012/QĐ-UBND10/02/2012Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phi trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhGiá xe máy tại mục xe của hãng Honda, giá xe máy tại mục xe của hãng loại khác Bảng giá xe máy tỉnh lệ phi trước bạ và giá ô tô tại Phần VI Chương XVI xe không có nhãn hiệu và có nhãn hiệu của Trung Quốc, Việt Nam Bảng giá xe ô tô tỉnh lệ phi trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND kết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại Bảng giá xe ô tô, xe máy tỉnh lệ phi trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phi trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n31\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2cba99ed7552400f8fcfce77999d2f40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.jsonl b/manifests/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.jsonl deleted file mode 100644 index db8d8b952251cdfde5bf3a35b57f0cd8badb3b9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.png", - "output_text": "\nchuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\n2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư, khu đô thị xây dựng mới phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt thì phải được sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc theo phân cấp tại Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BNV-BXD ngày 16/12/2008 giữa Bộ Nội vụ - Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quyền hạn của UBND cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng.\n3. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải phù hợp với đặc điểm của từng tuyến đường, phố:\na) Đối với tuyến đường, phố có bề rộng via hè Bh \\geq 5,0m thì phải thiết kế hào kỹ thuật để hạ ngầm các công trình hạ tầng kỹ thuật.\nb) Đối với các tuyến đường, phố có lộ giới L \\geq 20,0m , có bề rộng via hè Bh \\geq 5,0m nhưng vượt nhiều công trình ngầm, công trình nổi không thể bố trí hệ thống hào kỹ thuật hoặc có bề rộng via hè 2,0m \\leq Bh < 5,0m thì phải thiết kế cống, bệ kỹ thuật để hạ ngầm các đường dây, đường cáp thông tin viễn thông, cáp truyền hình và thiết kế ống riêng để hạ ngầm cáp điện lực, cáp chiếu sáng.\n4. Khi thiết kế tuy nen, hào, cống, bệ kỹ thuật thì đơn vị thiết kế phải phối, thỏa thuận hợp với các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành cũng như đáp ứng không gian ngầm cho phát triển của các công trình này trong tương lai, phù hợp với tốc độ phát triển kinh tế - xã hội.\nĐiều 16. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\nChủ đầu tư dự án công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến Sở Xây dựng để thẩm định hoặc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở trước khi phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.\nĐiều 17. Thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở.\nViệc thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại Điều 20, 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\nMục 2. CẤP PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM\nĐiều 18. Quy định chung\n1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2cdb25a86e19453f96804774b4498edc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1634 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.jsonl b/manifests/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.jsonl deleted file mode 100644 index 484ea24cb1e4f040f97335e756bcccad084b3cb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.png", - "output_text": "\nCăn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vấn xác định giá đất;\nXét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5014/TT- STNMT-QLĐĐ ngày 09/9/2014 và Báo cáo Thẩm định số 2224/STP-VBPQ ngày 27/8/2014 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND thành phố Hà Nội; Điều 3, 4, 5, 6 và 7 Chương II tại Quy định kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UB ngày 02/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng Chính phủ;\nThường trực Thành ủy;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;\nĐ/c Chủ tịch UBND Thành phố\nThường trực HĐND Thành phố;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính;\nXây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư;\n(để báo cáo);\nCác Phó Chủ tịch UBND Thành phố;\nCục Kiểm tra VBQPL (Bộ Tư pháp);\nVăn phòng Thành ủy;\nVăn phòng ĐDBQH&HĐND Thành phố;\nWebsite Chính phủ;\nVPUBTP: các PCVP, TH, Phòng CV, TNth;\nTrung tâm tin học và công báo;\nBáo: Hà Nội Mới, Kinh tế và Đô thị;\nLưu VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and 'HỘI ĐỒNG'.\nNguyễn Hồng Khanh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2cffb7dfb233474689fa3bb8faa88bd9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.jsonl b/manifests/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..950d190dccfc0d50099b2b0751bc1742d6b065fe --- /dev/null +++ b/manifests/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.png", + "output_text": "\n1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí, lệ phí theo quy định.\n2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí, lệ phí theo đúng chế độ quy định.\n3. Giao cơ quan tài chính phối hợp với cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí, lệ phí theo đúng quy định.\n4. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Hanoi, Vietnam. The seal features a central star and the text 'NHÂN DÂN TỈNH HÀ NỘI' around the perimeter. A handwritten signature is written across the seal.\nLê Đình Sơn\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d2e79a254bb45208a354c7e380e2509.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.jsonl b/manifests/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.jsonl deleted file mode 100644 index ee8b20823edd8d1222c4da622911374deec3d6bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Trách nhiệm thi hành\nBộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, TGD Công TTĐT các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo.\nLưu: Văn thư, KTHH (3b). 300\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'TÀI CHÍNH'.\nNguyễn Tấn Dũng\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d4516662e1a4cfab9709ee9c83aadcd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.jsonl b/manifests/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63a3c9d2ea22d47d793caf384f3bd8f80e440d9e --- /dev/null +++ b/manifests/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.png", + "output_text": "\nthu được ổn định trong một năm.\nb) Cá nhân nộp thuế khoản tự xác định doanh thu tính thuế khoản trong năm để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp trên tờ khai mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp cá nhân kinh doanh không xác định được doanh thu khoản, không nộp hồ sơ khai thuế hoặc doanh thu tính thuế khoản xác định không phù hợp với thực tế kinh doanh thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoản theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\nCăn cứ hồ sơ khai thuế của cá nhân kinh doanh và cơ sở dữ liệu của cơ quan thuế bao gồm: hệ thống thông tin tích hợp tập trung của ngành thuế; kết quả xác minh, khảo sát; kết quả kiểm tra, thanh tra thuế (nếu có) cơ quan thuế xác định doanh thu khoản và mức thuế khoản dự kiến của cá nhân để lấy ý kiến công khai, tham vấn ý kiến của Hội đồng tư vấn thuế và làm cơ sở cho Cục Thuế chỉ đạo, rà soát việc lập Sở bộ thuế tại từng Chi cục Thuế.\nc) Cá nhân nộp thuế khoản trong năm có thay đổi về hoạt động kinh doanh (ngành nghề, quy mô, địa điểm, ...) thì phải khai điều chỉnh, bổ sung để cơ quan thuế có cơ sở xác định lại doanh thu khoản, mức thuế khoản và các thông tin khác về cá nhân kinh doanh cho thời gian còn lại của năm tính thuế. Trường hợp cá nhân kinh doanh không thay đổi về ngành nghề kinh doanh thì cơ quan thuế chỉ xác định lại doanh thu khoản để áp dụng cho thời gian còn lại của năm tính thuế nếu qua số liệu xác minh, kiểm tra, thanh tra có căn cứ xác định doanh thu khoản thay đổi từ 50% trở lên so với mức doanh thu đã khoản. Trường hợp có thay đổi ngành nghề kinh doanh thì thực hiện điều chỉnh bổ sung theo thực tế của ngành nghề kinh doanh thay đổi.\n5. Niêm yết công khai lần thứ nhất\nCơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai lần thứ nhất (lần 1) để lấy ý kiến về mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến. Tài liệu niêm yết công khai lần 1 bao gồm: Danh sách cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân; Danh sách cá nhân thuộc diện phải nộp thuế; Danh sách cá nhân sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế. Việc niêm yết công khai lần 1 được thực hiện như sau:\na) Chi cục Thuế thực hiện niêm yết công khai lần 1 tại bộ phận một cửa của Chi cục Thuế, Ủy ban nhân dân quận, huyện; tại cửa, công hoặc địa điểm thích hợp của: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trụ sở Đội thuế; Ban quản lý chợ;... đảm bảo thuận lợi cho việc tiếp nhận thông tin để giám sát của người dân và cá nhân kinh doanh. Thời gian niêm yết lần 1 từ ngày 20 tháng 12 đến ngày 31 tháng 12 hằng năm.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d5842ab3d814addb717dac764865ca1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.jsonl b/manifests/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8be1b2ec47fcf6cf4f04a943f80863e2611228c9 --- /dev/null +++ b/manifests/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Hoạt động phân phối, cung cấp hàng hoá[26]
2Hoạt động dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu[27]
3Hoạt động sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu [28]
4Hoạt động kinh doanh khác[29]
5Tổng cộng[30]
\nII. KHAI CÁC LOẠI THUẾ KHÁC\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungChỉ tiêuDoanh thu, sản lượng, số lượng tính thuế
(a)
Số thuế phải nộp
(b)
1Khai thuế TTDB[31]
2Khai thuế tài nguyên[32]
3Khai thuế bảo vệ môi trường[33]
4Khai phí bảo vệ môi trường[34]
\nCam kết báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n....., ngày..... tháng..... năm..... \n NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT\n(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)\nHandwritten signature\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d7aa66432f04df69cd44fd0e5ea48a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.jsonl b/manifests/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c94e8c9add94724028ff0ab2062f717666ace7a0 --- /dev/null +++ b/manifests/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
76Quyết định1459/2004/QĐ-UB24/6/2004Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
77Quyết định1533/2004/QĐ-UB24/6/2004Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XII
78Quyết định1909/2004/QĐ-UB11/8/2004Về việc thực hiện cơ chế \"Một cửa\" trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Ninh Bình
79Quyết định1910/2004/QĐ-UB11/8/2004Về việc quy định những tuyến đường bắt buộc đối mu bảo hiểm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
80Quyết định1911/2004/QĐ-UB11/8/2004Về việc ban hành quy định tâm thời xử lý phương tiện giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các tuyến đường bắt buộc đối mu bảo hiểm.
81Quyết định2004/2004/QĐ-UB19/8/2004Về việc cho phép Sở Giáo dục và Đào tạo thu tiền bán sao Bảng tốt nghiệp Trung học phổ thông và Trung học cơ sở
82Quyết định2098/2004/QĐ-UB31/8/2004Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
83Quyết định2159/2004/QĐ-UB09/9/2004Về việc ban hành Quy định về tư vấn khuyến khích đầu tư đối với dự án liên doanh sản xuất đồ thủ thao Việt Ý vào khu công nghiệp Gián Khẩu
84Quyết định2165/2004/QĐ-UB10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
85Quyết định2166/2004/QĐ-UB10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình
86Quyết định2507/2004/QĐ-UB15/10/2004Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
87Quyết định2524/2004/QĐ-UB19/10/2004Về việc ban hành Nội quy tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của tỉnh
88Quyết định2742/2004/QĐ-UB08/11/2004Về việc bố trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
89Quyết định2748/2004/QĐ-UB09/11/2004Về việc giải quyết chế độ cho đối tượng bệnh binh là cán bộ xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, đã tham gia động bảo hiểm xã hội
90Quyết định2793/2004/QĐ-UB12/11/2004Về việc thành lập Trung tâm Khuyến công tỉnh Ninh Bình
91Quyết định2804/2004/QĐ-UB30/8/2004Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban An toàn giao thông tỉnh Ninh Bình
92Quyết định2808/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
93Quyết định2809/2004/QĐ-UB15/11/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
94Quyết định2831/2004/QĐ-UB17/11/2004Về việc bổ sung ban Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh về việc bố trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2da8012745e04e2bbc0a0bbbbd694fed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.jsonl b/manifests/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.jsonl deleted file mode 100644 index 147660ec5468ad527f447eda45e68ae08d862546..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.png", - "output_text": "\nc) Được yêu cầu doanh nghiệp giữ bí mật về thông tin trùng thương và nhận thưởng;\nd) Được quyền khiếu nại, khiếu kiện đối với doanh nghiệp về kết quả trả thưởng; tố cáo các hành vi gian lận, vi phạm quy định của Nghị định này và quy định pháp luật;\nđ) Được hưởng các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định trong Thể lệ trò chơi do doanh nghiệp công bố.\n2. Người chơi có các nghĩa vụ sau:\na) Phải mang theo các giấy tờ để chứng minh thuộc đối tượng được phép chơi quy định tại Điều 9 của Nghị định này;\nb) Có trách nhiệm tuân thủ Thể lệ trò chơi, nội quy, quy định quản lý nội bộ có liên quan của doanh nghiệp, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo quy định của pháp luật;\nc) Không được sử dụng kết quả của các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh để cá cược trực tiếp với nhau;\nd) Không được gây mất an ninh, trật tự, an toàn xã hội tại Điểm kinh doanh;\nđ) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 11. Đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh\n1. Các đối tượng được phép chơi quy định tại Điều 9 của Nghị định này.\n2. Các nhân viên, người lao động của doanh nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh doanh để làm việc theo sự phân công của doanh nghiệp. Doanh nghiệp phải lập và công bố danh sách cập nhật các nhân viên, người lao động được phép ra, vào để làm việc tại Điểm kinh doanh.\n3. Cán bộ, công chức của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thực thi việc kiểm tra, thanh tra đối với doanh nghiệp theo quy định của luật pháp.\n4. Các cá nhân nêu tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh doanh để thực thi các nhiệm vụ liên quan theo phân công, nghiêm cấm vào Điểm kinh doanh để tham gia các trò chơi điện tử có thưởng.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2db7c04d57354873a7644783233cdd69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.jsonl b/manifests/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.jsonl deleted file mode 100644 index 831e4ba75652b9829b6fe76473dee107fbce7d46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.png", - "output_text": "\nb) Bản sao hợp lệ các văn bản sau:\n- Biên bản bàn giao đất hoặc văn bản xác định đất không phải giải phóng mặt bằng;\n- Biên bản nghiệm thu công trình hạ tầng kỹ thuật hoàn thành để đưa vào sử dụng (đối với trường hợp phải đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật); Trường hợp đầu tư hạ tầng kỹ thuật song song với việc tổ chức đấu giá thì phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phương án đấu giá.\nc) Trình tự, thời hạn xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện giao đất có thu tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại mục b Khoản 1 Điều 4 Quy định này.\n2. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất.\na) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất đến Sở Tài chính. Hồ sơ gồm:\n- Văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm;\n- Bản sao hợp lệ các văn bản sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc bản vẽ quy hoạch tổng thể mặt bằng khu đất đấu giá (diện tích, loại đất, chức năng sử dụng đất, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất ...); Biên bản bàn giao đất hoặc văn bản xác định đất không phải giải phóng mặt bằng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng đối với trường hợp phải đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.\nb) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thực hiện theo mục a Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.\nc) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.\nc.1- Trong thời gian theo quy định của Luật Đấu thầu (đối với trường hợp đấu thầu thuê tổ chức tư vấn định giá đất) hoặc 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xác định giá khởi điểm (đối với trường hợp chỉ định tổ chức tư vấn định giá đất), Sở Tài chính ký hợp đồng với tổ chức tư vấn định giá đất để xác định giá khởi điểm. Thời gian tổ chức tư vấn định giá đất hoàn thành Chứng thư định giá khởi điểm là không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng với Sở Tài chính.\nc.2- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận Chứng thư định giá đất của tổ chức tư vấn định giá đất, Sở Tài chính chủ trì xác định giá khởi điểm và trình UBND Thành phố quyết định phê duyệt giá khởi điểm.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2dcf3f8443344c33919a13857b35e5eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.jsonl b/manifests/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed0bf0b8e75060ebe0a5b10076442f3999583a56 --- /dev/null +++ b/manifests/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.png", + "output_text": "\n\nPGS.TS Phan Minh Tiến, Trường khoa Tâm lý giáo dục, trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nBà Lê Thị Hoa, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nÔng Nguyễn Duy Phương, Phó Trưởng khoa Luật, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007- 2008 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2dda2094c92644cdb8147abe596c2cce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2de2b9df157d40faae81c85057968674.jsonl b/manifests/2de2b9df157d40faae81c85057968674.jsonl deleted file mode 100644 index 77c6d81e3ac3fe943b59f0b2a3fa9d2a62d1261a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2de2b9df157d40faae81c85057968674.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2de2b9df157d40faae81c85057968674.png", - "output_text": "\nĐiều 18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp\n1. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thường có quyền:\na) Tổ chức kinh doanh các chủng loại, loại hình trò chơi điện tử có thường theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được cấp và quy định tại Nghị định này;\nb) Từ chối bất kỳ cá nhân không thuộc đối tượng được phép ra, vào, chơi tại Điểm kinh doanh;\nc) Yêu cầu rời khỏi Điểm kinh doanh bất kỳ đối tượng nào vi phạm Thể lệ trò chơi, nội quy, Quy chế quản lý nội bộ mà doanh nghiệp đã công bố;\nd) Yêu cầu tất cả người chơi xuất trình giấy tờ tùy thân để chứng minh thuộc đối tượng được phép chơi tại Điểm kinh doanh;\nđ) Ký hợp đồng thuê quản lý. Việc thuê quản lý và trả phí thuê quản lý thực hiện theo quy định của pháp luật và không được vượt quá mức tối đa theo quy định của Bộ Tài chính.\n2. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thường có nghĩa vụ:\na) Tuân thủ các quy định của pháp luật về kinh doanh trò chơi điện tử có thường;\nb) Bỏ trí người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh theo đúng danh sách đã đăng ký trong hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, trong trường hợp có thay đổi, doanh nghiệp có trách nhiệm bỏ trí người quản lý, điều hành đáp ứng đầy đủ về tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật và phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương nơi doanh nghiệp tổ chức kinh doanh để theo dõi;\nc) Tổ chức các loại hình trò chơi theo đúng Thể lệ trò chơi đã công bố với người chơi;\nd) Thanh toán đầy đủ, kịp thời các giải thưởng cho người chơi. Thực hiện xác nhận tiền trúng thưởng đúng số thực tế nếu người chơi yêu cầu;\nđ) Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại của người chơi theo đúng Thể lệ trò chơi và quy định của pháp luật;\ne) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và các quy định của pháp luật khác có liên quan trong quá trình hoạt động kinh doanh;\ng) Thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền theo quy định của pháp luật;\nh) Thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, trật tự và an toàn xã hội theo quy định của pháp luật;\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2de2b9df157d40faae81c85057968674.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.jsonl b/manifests/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c69d3f8eefd3e00fe0a7f89185f937288735f0e1 --- /dev/null +++ b/manifests/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.png", + "output_text": "\n20. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 20.\n21. Xác nhận của trung tâm dịch vụ việc làm về việc đã giải quyết hướng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 21.\n22. Thông báo của trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không được hướng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 22.\n23. Thông báo của người lao động với trung tâm dịch vụ việc làm khi thuộc một trong các trường hợp chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp theo quy định thực hiện theo Mẫu số 23.\n24. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp của người lao động thực hiện theo Mẫu số 24.\n25. Biên bản bàn giao sổ bảo hiểm xã hội thực hiện theo Mẫu số 25.\n26. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm của người sử dụng lao động thực hiện theo Mẫu số 26.\n27. Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động thực hiện theo Mẫu số 27.\n28. Thông báo ban đầu về số lao động đang làm việc tại đơn vị theo Mẫu số 28.\n29. Thông báo về tình hình biến động lao động của người sử dụng lao động thực hiện theo Mẫu số 29.\n30. Sở Lao động-Thương binh và Xã hội báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 6 tháng đầu năm, 01 năm thực hiện theo Mẫu số 30.\n31. Trung tâm dịch vụ việc làm báo cáo Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng thực hiện theo Mẫu số 31.\n32. Trung tâm dịch vụ việc làm báo cáo Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 6 tháng đầu năm, 01 năm thực hiện theo Mẫu số 32.\n33. Người sử dụng lao động báo cáo Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về tình hình tham gia bảo hiểm thất nghiệp hằng năm thực hiện theo Mẫu số 33.\n34. Quyết định thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 34.\n35. Quyết định thu hồi tiền hỗ trợ học nghề theo Mẫu số 35.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e03b156a271458e895e9a7e7d5b30c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.jsonl b/manifests/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.jsonl deleted file mode 100644 index 0802a6e5586b1f608a3f5cf9a8e56064d82a4274..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.png", - "output_text": "\n8. Giá đất ở\na) Giá đất ở tại đô thị quy định tại Phụ lục số 03; Giá đất ở tại nông thôn quy định tại Phụ lục số 04.\nb) Xác định giá đất theo vị trí trong mỗi đường, phố của từng loại đô thị và khu dân cư nông thôn:\n- Đối với đất ở tại đô thị thực hiện định giá đất theo vị trí đất cho từng loại đường phố của các loại đô thị khác nhau;\n- Đối với đất ở nông thôn thực hiện định giá đất theo vị trí đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và mặt cắt đường (độ rộng của đường) trong khu dân cư nông thôn.\nc) Phân loại đường phố trong đô thị:\n- Đất ở đô thị bao gồm các phường, thị trấn. Việc phân loại đường, phố, đoạn đường, phố của đô thị để định giá được thực hiện theo các nguyên tắc chung quy định tại Điều 10 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;\n- Đường, phố trong từng loại đô thị được phân thành các loại đường phố có số thứ tự từ 1 trở đi. Đường phố loại 1 áp dụng đối với đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các loại đường phố tiếp sau đó theo thứ tự từ loại 2 trở đi áp dụng đối với đất không ở trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;\n- Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố đó được xếp vào loại đường phố tương ứng;\n- Thành phố Hưng Yên phân làm 15 loại đường phố trong đô thị; các huyện lỵ khác được chia làm từng loại đường phố có số thứ tự từ 1 trở đi. Tùy theo điều kiện hạ tầng kỹ thuật, điều kiện thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt, giá đất được qui định cho phù hợp với tình hình thực tế của mỗi địa phương, mỗi khu vực;\n- Trường hợp thửa đất có trùng từ 2 mức giá trở lên thì xác định giá theo hướng chính của nhà, công trình phù hợp quy hoạch chi tiết khu dân cư đô thị.\nd) Mức giá đất của các thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên:\n- Thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp với 02 mặt đường trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất ở của đường có giá cao nhất và được cộng thêm 20% mức giá đất ở của đường phố có giá cao nhất đó;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e26e0e3f781490a9fa9901eda79ba68.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1253, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.jsonl b/manifests/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37fb23e8a7e634f8ba88578d2b2c9f93efdf7288 --- /dev/null +++ b/manifests/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Tiền Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Tiền Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial Party Committee of Tiền Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN ĐẢNG TỈNH TIỀN GIANG' and 'CHÍNH QUYỀN'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e6e2e88ead84d72b9116e840a6c45db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.jsonl b/manifests/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d6eb9e83053ac0a8cfe212886a21741339a972d --- /dev/null +++ b/manifests/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.png", + "output_text": "\nSeal of the Republic of Vietnam (South Vietnam) with the text 'TƯNG CHÍ PHÚ' around the top and 'KỲ 1' at the bottom. Inside the seal is a star and a wreath.\nĐẠI SÁCH ĐƯỢC TẶNG THƯỜNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nKết quả xếp hạng danh số: 839 / QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nEm Nguyễn Hương Linh, Lớp 9A Trường Trung học Cơ sở Đội Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.\nEm Nguyễn Trường An, Lớp 8A1, Trường Trung học Cơ sở Trần Quốc Toán, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.\nEm Nguyễn Tú Anh, Lớp 9A, Trường Trung học Cơ sở Đặng Thái Mai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.\nEm Nguyễn Trường Hải, Lớp 9G, Trường Trung học Cơ sở Chuyên Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.\nEm Đinh Trung Quốc Anh, Lớp 5/6 Trường Tiểu học Nguyễn Huệ, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.\nEm Nguyễn Ngọc Anh, Lớp 5H Trường Tiểu học Trung Vượng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e919e4e93a140c58a1674d1240902a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.jsonl b/manifests/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.jsonl deleted file mode 100644 index 2c4684349e11345e7c26d5ea22f9c636bd61af32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n436\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e9a09cfade34419be14306a1c620c88.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.jsonl b/manifests/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..209746f48c2fdedb07ba372543c29a3ccd178489 --- /dev/null +++ b/manifests/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.png", + "output_text": "\nMẫu số 24: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH\nVÀ XÃ HỘI\nSố: .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà.....;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp kể từ ngày ...../...../..... đối với:\nÔng/bà .....sinh ngày ..... / ..... /.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nLý do chấm dứt hướng trợ cấp thất nghiệp: .....\nTổng số tháng hướng trợ cấp thất nghiệp là: .....tháng\nSố tháng đã hướng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng\nThời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu (nếu có): ..... tháng.\n48\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f09ca066c3144b9a6160e9a18d9a84d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.jsonl b/manifests/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66e38874384a1022897ce52213ad0158f0eee981 --- /dev/null +++ b/manifests/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.png", + "output_text": "\nII. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRONG THỜI GIAN TỐI\nThành phố cần rà soát, đánh giá, nêu bật kết quả đạt được để tiếp tục phát huy, đối với những chỉ tiêu chưa đạt thì cần có giải pháp khắc phục kịp thời, phần đầu đạt kết quả cao nhất các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2014 đã đề ra, trong đó tập trung vào một số việc sau:\n1. Phát huy lợi thế của Cần Thơ với vị trí địa lý là trung tâm vùng Đồng bằng Sông Cửu Long, thế mạnh về nông nghiệp và thủy sản, nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả cao, xây dựng cánh đồng mẫu lớn, tăng cường chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp từ khâu sản xuất, chế biến đến tiêu thụ sản phẩm; đẩy mạnh xuất khẩu, nhất là đối với những sản phẩm chủ lực của địa phương, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của cả vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước.\n2. Nghiên cứu có giải pháp thu hút các dự án sử dụng công nghệ cao đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn để phát triển công nghiệp; mở thêm các đường bay trong nước và quốc tế thúc đẩy du lịch phát triển, tiếp tục chuyển dịch cơ cấu kinh tế để đến năm 2020 Cần Thơ cơ bản trở thành thành phố công nghiệp như mục tiêu đã đề ra.\n3. Phối hợp với các tỉnh vùng Đồng bằng Sông Cửu Long triển khai, thực hiện có hiệu quả cơ chế phối hợp giữa các địa phương trong vùng và các cơ chế, chính sách thu hút nguồn lực của các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, tạo bước đột phá trong phát triển cơ sở hạ tầng, nhất là hệ thống giao thông, hạ tầng đô thị kết nối thành phố Cần Thơ với các địa phương trong vùng và cả nước.\n4. Gắn phát triển kinh tế với quan tâm phát triển các lĩnh vực văn hóa, xã hội; tiếp tục xây dựng, hình thành các cơ sở, trung tâm lớn về giáo dục và đào tạo, y tế, khoa học công nghệ không chỉ cho Cần Thơ mà cả vùng Đồng bằng Sông Cửu Long; thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội, từng bước nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân; bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.\nIII. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA THÀNH PHỐ\n1. Về vốn đầu tư dự án mở rộng tuyến đường Quang Trung - Cái Cui; quốc lộ 91 và dự án kênh Quan Chánh Bó: Việc hoàn thành các công trình này có ý nghĩa quan trọng kết nối hạ tầng kinh tế - xã hội của thành phố Cần Thơ với các địa phương vùng Đồng bằng Sông Cửu Long; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Giao thông vận tải khẩn trương đề xuất cơ chế, phương án vốn để thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Về dự án Khu di tích lịch sử Lộ Vòng Cung: Đề nghị về chủ trương, Thành phố làm việc với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch rà soát quy mô, tổng mức đầu tư cho phù hợp với khả năng huy động các nguồn lực; trên cơ sở đó, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề xuất nguồn và mức vốn hỗ trợ Thành phố thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f16f555ae2a4719969d827838a59672.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.jsonl b/manifests/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bc41eb95bcd1b79a76cf14e88f4ecc32a90b602 --- /dev/null +++ b/manifests/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 243 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n \n ĐẾN \n Số:.....C..... \n \n \n \n Ngày: 06/02/...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Tờ trình số 257/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 121/TTr-BNV ngày 10 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Hồng Chương, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sơn La.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và ông Lê Hồng Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Phg đl\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f2434e1118d408688d450e70b0d31e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.jsonl b/manifests/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.jsonl deleted file mode 100644 index 564a6b7cd79b90f129e073f774eb485a79ac3253..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.png", - "output_text": "\n(8) Nêu khái quát nội dung kế hoạch thanh tra: Tổng số cuộc thanh tra sẽ thực hiện, đối tượng thanh tra; nội dung thanh tra tập trung trên các lĩnh vực nào trong công tác quản lý nhà nước, quản lý kinh tế, xã hội; thanh tra theo yêu cầu công tác phòng, chống tham nhũng; thanh tra trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; thanh tra chuyên đề, diện rộng... \n (9) Nêu khái quát nội dung kế hoạch thanh tra: Tổng số cuộc thanh tra sẽ thực hiện, đối tượng thanh tra; nội dung thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo ngành, lĩnh vực đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc ngành, lĩnh vực.\n(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).\n(11) Chức vụ của người ký như Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh tra tỉnh...\nPHỤ LỤC:\nDANH MỤC CÁC CUỘC THANH TRA\n(Ban hành kèm theo Kế hoạch số ...../KH-.... ngày .../.../... của .....)\nDANH MỤC CÁC CUỘC THANH TRA NĂM.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thứ tựĐối tượng thanh traNội dung thanh traThời hạn thanh traPhạm vi thanh traThời gian tiến hànhĐơn vị chủ trìĐơn vị phối hợpGhi chú
1
2
3
....
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2f2aebecd9e1432aa70cf3b8fd2e22f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.jsonl b/manifests/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b37638f2fec8a68fb1fa30577a0288a69942f92 --- /dev/null +++ b/manifests/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.png", + "output_text": "\n25\n[Faint, illegible text lines covering the majority of the page]\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f30df5005414e8991f3d63df4f55bfe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.jsonl b/manifests/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.jsonl deleted file mode 100644 index 4e6a425617d659324243f924d17fa9d4ba2a3549..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.05.2014 14:29:45 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3400 /VPCP - KGVX\nHà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2014\nV/v Đề án cải tiến thi tốt nghiệp trung học phổ thông\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 05.5\nKính gửi:\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nHiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam.\n\nXét đề xuất của Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam về việc cải tiến thi tốt nghiệp trung học phổ thông (Công văn số 15/HH-VP ngày 21 tháng 4 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nBộ Giáo dục và Đào tạo nghiên cứu, tham khảo đề cương Đề án cải tiến kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông do Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam đề xuất (gửi kèm theo) và khẩn trương xây dựng phương án tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông từ năm 2015 và công bố công khai vào đầu quý III năm 2014 như Kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại cuộc họp về đổi mới thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh đại học, cao đẳng (Thông báo số 74/TB-VPCP ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ).\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nCác Bộ: TC, KH&ĐT, TP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: PL, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX(3).QT M\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2f8efabceef740f8a06f1b9b80032533.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.jsonl b/manifests/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bf1c9023bf970bb62d1c09dcff063c5e7c93cdf --- /dev/null +++ b/manifests/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.png", + "output_text": "\nb) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 33. Nội dung giám sát\n1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ\na) Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\nb) Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:\n- Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp (nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư);\n- Tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động; phát hành trái phiếu;\n- Tình hình quản lý tài sản, quản lý nợ tại doanh nghiệp, khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;\n- Tình hình lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.\nc) Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:\n- Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);\n- Việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước.\nd) Giám sát việc thực hiện kế hoạch thoái vốn nhà nước, thu hồi vốn nhà nước, thu lợi nhuận, cổ tức được chia từ doanh nghiệp.\n2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ\na) Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp;\nb) Giám sát tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động;\nc) Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);\nd) Giám sát việc thực hiện kế hoạch thoái vốn nhà nước, thu hồi vốn nhà nước, thu lợi nhuận, cổ tức được chia từ doanh nghiệp.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f9f0ba635814d409a8172762d0740e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.jsonl b/manifests/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebca63450c1c8ad42a63d1410a5180dafef9e7c9 --- /dev/null +++ b/manifests/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.png", + "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 159 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 2862 Ngày: 12.4.\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải tại Hội nghị Bảo vệ và phát triển rừng các tỉnh Tây Nguyên\nNgày 14 tháng 3 năm 2013, tại Thành phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải, Trưởng ban Chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 đã chủ trì Hội nghị \"Bảo vệ và phát triển rừng các tỉnh Tây Nguyên\". Tham dự có lãnh đạo và đại diện các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Quốc phòng, Công an, Văn phòng Chính phủ, Ban chỉ đạo Tây nguyên, lãnh đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Tập Đoàn Cao su Việt Nam, đại diện một số Công ty lâm nghiệp, Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc các tỉnh Tây Nguyên.\nSau khi nghe Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo tình hình bảo vệ và phát triển rừng khu vực Tây Nguyên; ý kiến các Bộ, ngành, các tỉnh khu vực Tây Nguyên và các đại biểu, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kết luận như sau:\n1. Về tình hình quản lý bảo vệ và phát triển rừng trong thời gian qua:\nTrong những năm qua, các cấp ủy đảng, chính quyền của các tỉnh Tây Nguyên luôn xác định công tác bảo vệ và phát triển rừng tại khu vực Tây Nguyên có ý nghĩa vô cùng quan trọng để đảm bảo lợi ích tổng hợp, kết hợp hài hòa các mục tiêu kinh tế, xã hội, môi trường, quốc phòng và an ninh, góp phần vào phát triển bền vững khu vực Tây Nguyên. Vì vậy, đã thường xuyên tổ chức tuyên truyền, giáo dục vận động người dân quan tâm đến công tác quản lý bảo vệ rừng, tạo sự chuyển biến về nhận thức của cấp ủy, chính quyền địa phương, đặc biệt là cấp cơ sở và thu hút sự tham gia tích cực của người dân đối với việc bảo vệ rừng và phát triển rừng.\na) Một số kết quả cụ thể:\n- Công tác phòng cháy, chữa cháy rừng được quan tâm chỉ đạo, hoàn thiện các phương án quản lý lửa rừng ở những vùng trọng điểm; duy trì hoạt động thông tin cảnh báo cháy rừng trên các phương tiện thông tin đại chúng (TV, đài, báo) để các chủ rừng biết và có biện pháp chủ động phòng ngừa.\n- Về sắp xếp lại tổ chức lực lượng kiểm lâm: cơ bản đã bỏ các trạm kiểm soát trên các trục giao thông, tăng cường đưa một bộ phận lực lượng kiểm lâm về địa bàn xã, tham mưu cho Ủy ban nhân dân xã tổ chức công tác bảo vệ rừng.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fa2211eb0b44bfa8ae66e819bc98289.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.jsonl b/manifests/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.jsonl deleted file mode 100644 index bb2b6035566d48a0c8dcfcb4ec1dc1384ee27abc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.png", - "output_text": "\nBiểu số: 008.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nSỐ LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ \n TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI \n CÒN HIỆU LỰC \n Tính đến 31/12/ ...\nNăm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số dự án
(Số lượng)
Tổng vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh (Triệu USD)
A12
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
- Ngành...
- Ngành...
- Ngành...
.....
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư
(Ghi theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)
- Nước
- Nước
- Nước
.....
.....
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n272\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2fd9edebf9f841edae9094afdf6b4b06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.jsonl b/manifests/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62838ba9729e1be705b1f9041d2736e1627ee51b --- /dev/null +++ b/manifests/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/TBT-CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ..... CHI CỤC THUẾ .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../TB-CCT\n....., ngày.....tháng .....năm .....\n\nThông báo lần đầu trong năm\nThông báo điều chỉnh trong năm\n\nTHÔNG BÁO Về việc nộp thuế\n( Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản )\nKính gửi: Ông/ bà .....(tên người nộp thuế).....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ:.....\nCăn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và các văn bản hướng dẫn thi hành;\nCăn cứ Tờ khai thuế của Ông/Bà....(tên người nộp thuế)... và biên bản họp Hội đồng tư vấn thuế xã (phường, thị trấn) .....; Xét đề nghị của Đội thuế ..... , Đội Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán, Đội Kế khai và Kế toán thuế;\nChi cục Thuế ....(tên cơ quan thuế)... thông báo số tiền thuế Ông/Bà phải nộp như sau:\n\nCá nhân kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập cá nhân:\nSố thuế môn bài phải nộp trong năm:..... đồng. Tiêu mục .....\nTổng số thuế khoản phải nộp trong năm:.....đồng.\n\nCụ thể như sau:\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
STTLoại thuế/phíTiêu mụcSố thuế/phí phải nộp
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
1Thuế Giá trị gia tăng
2Thuế Thu nhập cá nhân
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fe6ff3ab3f44b5a9b55c313871e9869.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.jsonl b/manifests/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.jsonl deleted file mode 100644 index 79370e94b19d99ec91ba75a899e80fb987a15b9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Quy định về độ chính xác các yếu tố địa vật, địa hình\n1. Sai số trung phương xác định vị trí mặt phẳng điểm địa vật cố định, rõ nét so với điểm không chế đo về gần nhất không quá \\pm 0,3\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ, đối với điểm địa vật không rõ ràng không quá 0,5\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ. Trong thành phố và khu công nghiệp, sai số tương hỗ giữa các địa vật cố định, quan trọng không được lớn hơn \\pm 0,3\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ.\n2. Sai số trung phương đo về địa hình so với điểm không chế độ cao cấp cuối cùng tính theo khoảng cao đều cơ bản, không vượt quá quy định ở Bảng 2. Sai số về độ cao của các điểm đặc trưng địa hình không vượt quá 1/3 khoảng cao đều cơ bản.\nBảng 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Độ dốc địa hìnhSai số trung phương đo về dáng đất (khoảng cao đều cơ bản) đối với các tỷ lệ bản đồ
1:5001:10001:20001:5000
Từ 0^0 - 2^01/41/41/41/4
Từ 2^0 - 6^01/31/31/31/3
Từ 6^0 - 15^01/31/31/21/2
Lớn hơn 15^01/21/21/2
\nGhi chú: Khi đo về khoảng cao đều cơ bản 0,25m sai số trên không quá 1/3 khoảng cao đều cơ bản.\n3. Căn cứ vào trị giá chênh lệch về vị trí mặt phẳng và độ cao của địa vật trên bản đồ so với kết quả kiểm tra để đánh giá độ chính xác của bản đồ. Giá trị chênh lệch cho phép không quá hai lần sai số trung phương đã nêu ở trên. Số lượng điểm có giá trị sai số lớn (70% đến 100% giá trị cho phép) không vượt quá 5% tổng số điểm kiểm tra. Trong mọi trường hợp, sai số không được mang tính hệ thống.\nChương III THÀNH LẬP LƯỚI KHÔNG CHẾ\nĐiều 9. Công nghệ đo lưới không chế\nLưới cơ sở cấp 1 được đo bằng công nghệ GNSS tĩnh; lưới cơ sở cấp 2, lưới đo về cấp 1 có thể áp dụng phương pháp đường chuyên đo góc cạnh hoặc công nghệ GNSS tĩnh; lưới đo về cấp 2 có thể áp dụng phương pháp đường chuyên đo góc cạnh, các phương pháp giao hội, công nghệ GNSS tĩnh hoặc các kỹ thuật đo GNSS động.\nĐiều 10. Lưới cơ sở cấp 1\n\nLưới cơ sở cấp 1 được phát triển từ các điểm góc thuộc lưới tọa độ quốc gia.\nKhoảng cách giữa các điểm lưới cơ sở cấp 1 từ 1 đến 5 km tùy thuộc\n\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2fe7d0ac71fa4bde905a30ab8bdf664b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.jsonl b/manifests/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79e74b85a797192bde6b998ac3c13c88aa22c67c --- /dev/null +++ b/manifests/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[34]
IVThu nhập từ trúng thưởng
1Tổng thu nhập tính thuế[35]
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[36]
VDoanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân[37]
2Tổng số thuế đã khấu trừ[38]
VIThu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
1Tổng giá chuyển nhượng vốn[39]
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[40]
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./ Y\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \nHọ và tên: ..... \nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..., ngày ..... tháng ..... năm ... \n NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ff1557e64e74df48881ee8232eb0b71.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.jsonl b/manifests/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.jsonl deleted file mode 100644 index 6edace195f4510e89af874c644f68729bd037ef9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.png", - "output_text": "\nĐiều 14. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định\nEVN phải xây dựng kế hoạch các dự án đầu tư phát triển 5 năm, bao gồm cả danh mục các dự án đầu tư từ nhóm B trở lên theo quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng hoặc một mức khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của EVN trình Chủ sở hữu phê duyệt.\n1. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của EVN:\na) Hội đồng thành viên EVN quyết định các dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định có giá trị nhỏ hơn 30% vốn điều lệ của EVN, nhưng không quá mức dự án nhóm B theo quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư, xây dựng.\nRiêng các dự án nguồn điện, lưới điện cấp bách nằm trong danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định hoặc ủy quyền cho Hội đồng thành viên EVN quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm về việc ủy quyền đó.\nHội đồng thành viên EVN quyết định phân cấp cho Tổng giám đốc quyết định các dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên.\nb) Trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư, xây dựng.\n2. Đầu tư, mua sắm phương tiện đi lại phục vụ hoạt động của EVN:\nCác chức danh là Viên chức quản lý sử dụng phương tiện đi lại đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc, sử dụng phương tiện đi lại khi đi công tác, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác chung của EVN thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Việc trang bị hoặc thay thế phương tiện đi lại do Hội đồng thành viên EVN quyết định theo mức quy định của Thủ tướng Chính phủ.\n3. Người quyết định việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định chịu trách nhiệm nếu việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định không phù hợp, lạc hậu kỹ thuật, không sử dụng được.\nĐiều 15. Khấu hao tài sản cố định\n1. EVN thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính.\n2. Tổng giám đốc EVN quyết định mức trích khấu hao cụ thể trong khung theo quy định của Bộ Tài chính.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3019938419af4ff19ce722cbaa8227d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.jsonl b/manifests/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af8e5eacecfa5af1239e85291607c075b4c6d6a7 --- /dev/null +++ b/manifests/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.png", + "output_text": "\nPhụ lục II\nDANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI PHÂN TÍCH NGUY CƠ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\n\nĐộng vật thủy sản làm giống (bao gồm cá trứng, phôi, tinh trùng và ấu trùng của chúng) và động vật thủy sản thương phẩm còn sống.\nSản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, đông lạnh, ướp lạnh.\nCác loại động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại mục 1, 2 của Phụ lục này được phân tích nguy cơ trong các trường hợp: a) Có nguồn gốc từ quốc gia, vùng lãnh thổ lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam hoặc có nguy cơ cao về dịch bệnh động vật thủy sản; b) Phát hiện nhiễm đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản của Việt Nam; c) Đã được nhập khẩu vào Việt Nam nhưng bị áp dụng biện pháp tạm ngưng hoặc cấm nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định để xem xét việc được nhập khẩu trở lại.\na) Có nguồn gốc từ quốc gia, vùng lãnh thổ lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam hoặc có nguy cơ cao về dịch bệnh động vật thủy sản;\nb) Phát hiện nhiễm đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản của Việt Nam;\nc) Đã được nhập khẩu vào Việt Nam nhưng bị áp dụng biện pháp tạm ngưng hoặc cấm nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định để xem xét việc được nhập khẩu trở lại.\nCác loại động vật, sản phẩm động vật thủy sản không thuộc mục 1, 2 của Phụ lục này khi có nguy cơ gây lây lan dịch bệnh động vật thủy sản.\nĐộng vật, sản phẩm động vật quy định tại mục 1, 2 của Phụ lục này nhập khẩu với mục đích nghiên cứu khoa học không phải phân tích nguy cơ nhưng phải thực hiện việc kiểm dịch nhập khẩu.\n\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/30437081030e47e5aaece215cd7f3050.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.jsonl b/manifests/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88a4ed1bfa05e39db1226afd7428229e4c296cea --- /dev/null +++ b/manifests/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
white catfish (Ictalurus cactus), yellow bullhead (Ictalurus natalis), cá ngựa vằn (Danio rerio), cá hồi Chinook (Oncorhynchus tshawytscha), cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss)
12.Bệnh hoại tử tuyến tụy/Infectious Pancreatic Necrosis (IPN)Infectious Pancreatic Necrosis Virus (IPNV)Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar), cá hồi suối (Salvelinus fontinalis), cá hồi nâu (Salmo trutta), cá ngựa vằn (Danio rerio), cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss), cá cam sọc (Seriola lalandi)
13.Hội chứng bọ xoắn ở cá rô phi/ Spinning Tilapia Syndrome (STS)IridovirusCác loài cá rô phi (Oreochromis spp)
14.Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Streptococcus/StreptococcusStreptococcusCác loài cá nước ngọt và nước mặn.
15.Bệnh vi khuẩn ở thận cá/Bacterial Kidney Disease of Fish (BKD)Renibacterium salmoninarumCá thuộc họ cá hồi Salmonidae, các loài Oncorhynchus (cá hồi Thái Bình Dương và cá hồi vân)
16.Bệnh do vi khuẩn Flexibacter ở cá/Flexibacter DiseaseFlexibacter sppCá chình (Anguilla japonica, A. anguilla), cá Misgurnus anguillicandatus, cá diếc (Carassius auratus), cá chép (Cyprinus carpio), cá trắm cô (Ctenopharyngodon idellus), cá rô phi (Oreochromis mosambicus), cá trê vàng (Clarias macrocephalus), cá chêm (Lates calcarifer), cá hông (Lutjanus spp), cá mú (Epinephelus spp)
17.Bệnh nấm hạt Dermocystidiosis/ Dermocystidiosis-a gill disease due to Dermocystidium sppDermocystidium sppCác loài cá nước ngọt và nước mặn
\nĐXG\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3045e9e25451457ebe4e94fa8dae4687.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.jsonl b/manifests/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.jsonl deleted file mode 100644 index 29a288fa20f37941945d99b40afc297ad79a25f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
5Công ty CP Chế biến thủy hải sản Hiệp ThanhThới An 3, phường Thuận An, quận Thới NốtCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.329
6Công ty CP Thủy sản NTSFPhường Thới Hòa, quận Thới ThuậnCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.010
7Công Ty TNHH Ân Độ DươngKCN Thới Nốt, quận Thới NốtCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.433
8NM Sữa Cần ThơKCN Trà Nóc 1, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.068
9Công ty Thép Tây ĐôKCN Trà Nóc 1, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang4.917
10Công ty TNHH Hải sản Thanh ThếKCN Trà Nóc 1, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.532
11Công ty TNHH MTV Proconco Cần ThơLô số 13,14 KCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản2.552
12Công ty CP Thủy sản MekongKCN Trà Nóc, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.241
13Công ty TNHH Hải sản 404Đường Lê Hồng Phong, phường Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.047
14Chi nhánh Sản xuất kinh doanh thức ăn thủy sảnLô 16A3 KCN Trà Nóc, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản2.546
15Công ty TNHH Công nghiệp thủy sản Miền NamLô 2.14 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.236
16Công ty TNHH Thủy sản Biển đôngKCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.039
17Công ty CP Bao bì Sadico Cần ThơPhường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)1.070
18Công ty CP Thủy sản Bình AnLô 2.17 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.368
19Công ty CP XNK Thủy sản Cần Thơ (Caseamex)Lô 2.12 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.112
20Công ty TNHH Thủy sản Quang MinhLô 2.20 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.420
\n115\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/30521b4cdac44ee1a331fc7e1306b81c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1759, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/307352964c684083a57627058486472c.jsonl b/manifests/307352964c684083a57627058486472c.jsonl deleted file mode 100644 index d3f45e333fa7c6ab9fa9dd67c0934fc7dd726c8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/307352964c684083a57627058486472c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/307352964c684083a57627058486472c.png", - "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 87/2013/TT-BTC\nHà Nội, ngày 28 tháng 06 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: 5362..... Ngày: 04.7.....\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán\nCăn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29 tháng 06 năm 2006;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 06 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán như sau:\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về nguyên tắc, thủ tục tổ chức giao dịch điện tử trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến, hoạt động trao đổi thông tin điện tử liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định của Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 ngày 24/11/2010 (sau đây gọi chung là Luật Chứng khoán).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/307352964c684083a57627058486472c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.jsonl b/manifests/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.jsonl deleted file mode 100644 index 460351bf6ce9b1f5ff22e0a25c9cf15d9759832a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.png", - "output_text": "\n13. Ông Nguyễn Anh Phương, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n14. Bà Phạm Thị Thủy Yến, Chi cục trưởng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n15. Bà Vũ Thị Quý Trang, Trưởng Trạm Bảo vệ thực vật thành phố Bà Rịa - thành phố Vũng Tàu, thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n16. Ông Phạm Thanh Sơn, Trưởng Phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n17. Ông Nguyễn Lương Trai, Phó Chi cục trưởng Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n18. Ông Trần Đức Quân, Trưởng Phòng Dịch tể Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n19. Ông Nguyễn Tuấn Hồng, Phó Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n20. Bà Lê Thị Thu Thảo, Chánh Văn phòng Sở Công thương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n21. Ông Lê Hồng Mến, Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n22. Bà Trần Thủy Ái, Phó Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n23. Ông Trần Vinh Quang, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n24. Bà Vũ Thị Bích Liên, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n25. Ông Trần Quốc Khánh, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n26. Ông Cao Thiên Trí, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n27. Ông Lý Hùng, Phó Trưởng phòng, Phòng Nội vụ thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n28. Ông Võ Văn Quá, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/309326b3e3d64840bcc8fbb9b3842e98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.jsonl b/manifests/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d571407cc12d606b5b65a4a91cf8f850d05e764e --- /dev/null +++ b/manifests/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.png", + "output_text": "\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thêm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\nĐiều 3. Áp dụng điều ước quốc tế\nTrường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra Thông tin và Truyền thông thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.\nChương II\nVỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nĐiều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông\n1. Cơ quan thanh tra nhà nước:\na) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ).\nb) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Sở).\n2. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành:\na) Cục Tần số vô tuyến điện; Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành (sau đây gọi chung là Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành).\nb) Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực.\nĐiều 5. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ\n1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Thông tin và Truyền thông, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông; tiến hành thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân; giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.\n2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và công chức khác.\nChánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.\nPhó Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/30a43f821f894969a39a118593c2b0ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.jsonl b/manifests/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.jsonl deleted file mode 100644 index 2a54e0f8d662b84365400f5da53e1c47bbdbedef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.09.2014 16:06:22 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 56/2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc qui định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ;\nCăn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật;\nCăn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 30 tháng 7 năm 2003 quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế;\nCăn cứ Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 9 về việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;\nXét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2004/STC-GCS ngày 15 tháng 8 năm 2014; Sở Y tế tại Văn bản số 1419/SYT-KHTC ngày 12 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ sung mức giá ngày giường bệnh, giá phẫu thuật, thủ thuật áp dụng cho các cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh theo nguyên tắc cộng thêm chi phí chi trả phụ cấp đặc thù với các mức như sau:\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/30cb1c0186604baf9e92c2108d268b60.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.jsonl b/manifests/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.jsonl deleted file mode 100644 index 3ad907050c450112d3d1d3fc760866e39f21a660..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.png", - "output_text": "\n(3) Chia theo tỉnh, thành phố : Ghi tên tỉnh, thành phố có dự án đầu tư trực tiếp được cấp phép mới.\n(4) Chia theo hình thức đầu tư : Ghi số dự án và vốn đăng ký tương ứng với các hình thức đầu tư.\nCột 1, 2, 3, 4: Ghi số dự án được cấp phép mới và được bổ sung vốn trong tháng báo cáo và cộng dồn số dự án được cấp phép mới và được bổ sung vốn từ đầu năm đến tháng báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.\nCột 5, 6, 7, 8: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án được cấp phép mới và được bổ sung vốn trong tháng báo cáo và tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án cấp phép mới và được bổ sung vốn cộng dồn từ đầu năm đến tháng báo cáo tương ứng với các tiêu chí ở cột A.\nBiểu số 005.N/BCB-KHĐT: Đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép trong năm\nGhi tương tự như biểu số 004.T/BCB-KHĐT:\n- Cột 1: Ghi số dự án được cấp phép mới trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.\n- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án được cấp phép mới trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.\n- Cột 3: Ghi số lượt dự án đã cấp phép được bổ sung vốn trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.\n- Cột 4: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký tăng thêm của các lượt dự án được bổ sung vốn trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.\n- Cột 5: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký cấp mới và tăng thêm của các dự án được cấp phép mới trong năm báo cáo và các lượt dự án được tăng vốn trong năm báo cáo tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A.\nBiểu số 006.N/BCB-KHĐT: Số dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài còn hiệu lực (Tính đến 31/12/năm báo cáo)\nGhi tương tự như biểu số 004.T/BCB-KHĐT:\n- Cột 1: Ghi lụy kế các dự án đã được cấp phép còn hiệu lực từ năm 1988 đến 31/12/năm báo cáo tương ứng với các tiêu chí ở cột A.\n- Cột 2: Ghi lụy kế tổng số vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm của các dự án còn hiệu lực tương ứng với các tiêu chí ở cột A.\n3. Nguồn số liệu\n- Các đầu mối cấp phép đầu tư: Các Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Ban quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất.\n- Cục Đầu tư nước ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n294\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/30cdcb3b7b344caba9767fb489fcec50.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.jsonl b/manifests/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.jsonl deleted file mode 100644 index 9cf96851fa4c8fe8f39a61ab3e0de01245563f2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ItemValidation requirementsNo CAR or CL remaining
stakeholder consultationconsultation process and that due steps were taken to engage stakeholders and solicit comments for the proposed project.
MonitoringThe description of the Monitoring Plan (Monitoring Plan Sheet and Monitoring Structure Sheet) is based on the approved methodology and/or Guidelines for Developing the Joint Crediting Mechanism (JCM) Project Design Document, Monitoring Plan, and Monitoring Report.
The monitoring points for measurement are appropriate, as well as whether the types of equipment to be installed are appropriate if necessary.
Public inputsAll inputs on the PDD of the proposed JCM project submitted in line with the Project Cycle Procedure are taken into due account by the project participants.
Modalities of communicationsThe corporate identity of all project participants and a focal point, as well as the personal identities, including specimen signatures and employment status, of their authorized signatories are included in the MoC.
The MoC has been correctly completed and duly authorized.
Avoidance of double registrationThe proposed JCM project is not registered under other international climate mitigation mechanisms.
Start of operationThe start of the operating date of the proposed JCM project does not predate January 1, 2013.
\nAuthorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/30dd3ecbcf9f4df4af76f308536aba1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.jsonl b/manifests/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecbe384e36f729d43216e6f81188d9e0c929e444 --- /dev/null +++ b/manifests/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.png", + "output_text": "\nĐiều 14. Thủ tục miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán, chấm dứt hợp đồng với người được thuê làm kế toán trưởng\n1. Cấp nào bổ nhiệm kế toán trưởng, bỏ trí phụ trách kế toán thì cấp đó có quyền miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán. Thủ tục miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán thực hiện như thủ tục bổ nhiệm kế toán trưởng, thủ tục bỏ trí phụ trách kế toán.\n2. Người được thuê làm kế toán trưởng nếu vi phạm các quy định trong hợp đồng thì bị chấm dứt hợp đồng thuê làm kế toán trưởng. Thủ tục chấm dứt hợp đồng thuê làm kế toán trưởng thực hiện như thủ tục ký hợp đồng thuê làm kế toán trưởng.\nCHƯƠNG IV PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRƯỞNG, PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN\nĐiều 15. Phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng\n1. Người được bổ nhiệm kế toán trưởng ở các đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điểm a Khoản 2 Điều 2 (trừ các đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều này) của Thông tư liên tịch này được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc là 0,2 so với mức lương cơ sở.\n2. Người được bổ nhiệm kế toán trưởng ở các xã, phường, thị trấn được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc là 0,1 so với mức lương cơ sở.\n3. Người được bổ nhiệm kế toán trưởng ở các đơn vị khác được hưởng mức phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng theo quyết định của cấp có thẩm quyền trên cơ sở vận dụng mức phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán quy định tại Khoản 1 Điều này phù hợp với hoạt động của đơn vị mình.\nĐiều 16. Phụ cấp trách nhiệm công việc phụ trách kế toán\n1. Người được bổ trí phụ trách kế toán ở các đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điểm a Khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch này được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc là 0,1 so với mức lương cơ sở.\n2. Người được bổ trí phụ trách kế toán ở các đơn vị khác được hưởng mức phụ cấp trách nhiệm công việc phụ trách kế toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền trên cơ sở vận dụng mức phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán quy định tại Khoản 1 Điều này phù hợp với hoạt động của đơn vị mình.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/30fbf0f9dfa341c1b4a0e7047534c81c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.jsonl b/manifests/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbd4198fc079d40a771a81e2de6b5563b4a745c4 --- /dev/null +++ b/manifests/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Căn cứ đối chiếu kết quả kiểm tra\n1. Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.\n2. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam và quốc tế về chất lượng, an toàn thực phẩm, ghi nhãn hàng hóa.\nĐiều 5. Phương thức kiểm tra\n1. Phương thức kiểm tra thông thường là việc kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu đại diện để kiểm tra cảm quan, ghi nhãn, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có).\nTrong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện có dấu hiệu nghi ngờ các chỉ tiêu cảm quan, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt (nếu có), cơ quan kiểm tra căn cứ vào bản chất thành phần cấu tạo, lịch sử chất lượng của mặt hàng, lịch sử nhập khẩu của chủ hàng và vùng, lãnh thổ xuất xứ, hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng của mặt hàng đó để lựa chọn nhóm và số chỉ tiêu cần kiểm nghiệm.\n2. Phương thức kiểm tra chặt là một trong các trường hợp sau:\na) Kiểm tra hồ sơ và lấy đầy đủ mẫu để kiểm nghiệm các nhóm chỉ tiêu trong hồ sơ công bố đối với những mặt hàng không đạt tại lần kiểm tra trước đó;\nb) Kiểm tra theo phương thức thông thường và kiểm nghiệm chỉ tiêu được cảnh báo hoặc yêu cầu cung cấp phiếu kết quả kiểm nghiệm đối với các chỉ tiêu có cảnh báo của phòng kiểm nghiệm được công nhận, thừa nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước xuất khẩu đối với những mặt hàng có cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.\n3. Phương thức kiểm tra giám là việc chỉ kiểm tra hồ sơ.\nPhương thức kiểm tra giám chỉ áp dụng tối đa trong thời gian 12 tháng kể từ khi được áp dụng phương thức kiểm tra giám.\nĐiều 6. Áp dụng phương thức kiểm tra\n1. Kiểm tra thông thường áp dụng đối với 100% mặt hàng của lô hàng nhập khẩu, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\n2. Kiểm tra giám áp dụng đối với mặt hàng thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b và c Khoản này như sau:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3105f7f77ed541a5b707a4c88cd29a21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.jsonl b/manifests/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b47bc835f7692e72f63c47a01cf9bf07f44833c --- /dev/null +++ b/manifests/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'MŨ QUỐC' and 'CHÍNH' around it.\nPhụ lục I DANH MỤC TRANG PHỤC CHUYÊN DỤNG BẰNG HIỆN VẬT ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG NHÂN VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG BIÊN CHẾ Ở CÁC ĐỘI TÌM KIỂM, QUY TẬP *(Bảng kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n1. Đối tượng làm nhiệm vụ ở trong nước\n
TTMặt hàngSố lượngNiên hạn
1.Vống KapoRông + dây01 cái03 năm
2.Tăng Vininon01 cái02 năm
3.Giày vải cao cổ màu xanh02 đôi01 năm
4.Ủng cao su01 đôi01 năm
5.Bit tất02 đôi01 năm
6.Găng tay bệt 5 ngón05 đôi01 năm
7.Khẩu trang10 cái01 năm
8.Quần áo bảo hộ lao động02 bộ01 năm
9.Găng tay cao su03 đôi01 năm
\n2. Đối tượng làm nhiệm vụ ở ngoài nước\n
Đối tượngMặt hàngSố lượngNiên hạn
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệpQuần áo ký giả01 bộ02 năm
Quần áo thường phục01 bộ01 năm
Công nhân viên chức quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩQuần áo thường phục02 bộ01 năm
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31151764847645ad8128ccf5bd6afc02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.jsonl b/manifests/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.jsonl deleted file mode 100644 index 835fdee51000ae3987c9d94bf910f637292c8f9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.png", - "output_text": "\nđồng cộng tác; được sử dụng kết quả kiểm tra văn bản của cộng tác viên theo yêu cầu công việc; thanh toán đầy đủ, kịp thời các khoản chi cho cộng tác viên theo quy định của pháp luật.\n3. Đề nghị cấp có thẩm quyền kịp thời khen thưởng cộng tác viên có thành tích trong công tác kiểm tra văn bản của địa phương.\nĐiều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến hoạt động của cộng tác viên\n1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm giới thiệu người của đơn vị minh hội đủ điều kiện, tiêu chuẩn tham gia làm cộng tác viên; hỗ trợ và tạo điều kiện cho cộng tác viên thực hiện nhiệm vụ kiểm tra văn bản theo quy định.\n2. Thủ trưởng cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp huyện chịu trách nhiệm hướng dẫn việc lập dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng kinh phí đảm bảo cho hoạt động của cộng tác viên theo quy định của pháp luật.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Trưởng phòng Tư pháp và các đơn vị có liên quan ở địa phương triển khai thực hiện Quy chế; đảm bảo kinh phí cho hoạt động của cộng tác viên theo quy định.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. / Đ\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council, featuring a central emblem and text around the border.\nLê Tiến Phương Lê Tiến Phương\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/311bc65f293c48bd942b902a63ac6c3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.jsonl b/manifests/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9074966d492648cb240921d7e548679d55bf0f2f --- /dev/null +++ b/manifests/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.png", + "output_text": "\nSeal of the Provincial People's Court of Thù tướng, Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỜNG TRỊNH' and 'THÙ TƯỜNG'.\nPhụ lục III DANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN BẢO ĐẢM CHO BAN CHỈ ĐẠO, BAN CÔNG TÁC ĐẶC BIỆT, ỦY BAN CHUYÊN TRÁCH; VĂN PHÒNG CƠ QUAN THƯỜNG TRỰC, CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CÁC CẤP (*)\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
TTTên trang bịĐơn vị tínhSố lượng trang bị/01 đơn vị
Văn phòng Ban Chỉ đạo, Cơ quan thường trực, Cơ quan chuyên môn
BQPQuân khuCấp tỉnh
1.Xe ô tô chỉ huy 4 chỗChiếc02010
2.Xe ô tô 16 chỗChiếc0100
3.Laptop+máy inBộ030202
4.Máy ảnh KTSChiếc010101
5.Đèn chiếuChiếc010101
6.Máy Camera KTSChiếc010101
7.Máy PhotocopyChiếc010101
8.Máy điện thoạiChiếc010101
9.Máy FaxChiếc010101
10.Bàn ghế làm việcBộ040404
11.Tủ đựng tài liệuChiếc040505
\n(*) Tùy theo khả năng bố trí kinh phí hằng năm để trang bị từng bước cho phù hợp\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31416f726e9b4c548cd842572fcd2a24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.jsonl b/manifests/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.jsonl deleted file mode 100644 index 05234b49d5432f6b61d4bc5c74c2dd5df97b59a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.png", - "output_text": "\nBiểu số: 022.N/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 15 tháng 4 năm sau\nSỐ XÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng số xãSố xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mớiTỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới
Số xãTrong đó số xã được công nhận trong năm
A1234=2/1*100
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n339\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/314a9d9afe06423f9b08544db08e426b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.jsonl b/manifests/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.jsonl deleted file mode 100644 index 48f9a973b3c442f656dfe5813795504da5fc9cb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC III SƠ ĐỒ VỊ TRÍ CÁC DẤU MẬT TRÊN VĂN BẢN (Trên một trang giấy A4: 210 mm x 297 mm)\n(Kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước)\nThe diagram illustrates the layout of a document page (A4: 210 mm x 297 mm) with various secrecy marking areas numbered 1 through 15. The layout is as follows: Top Margin: A vertical dimension of 20-25 mm is indicated between the top edge and the first row of markings. Top Right: Marking 11 is located in the top right corner. Top Section: A group of markings (1, 2, 3, 4, 5a, 5b, 9a, 10a, 10c, 10d, 10b, 12) is arranged in the upper middle section. Marking 2 is a horizontal rectangle with marking 15 below it. Marking 3 is a horizontal rectangle below marking 2. Marking 5b is a horizontal rectangle below marking 3. Marking 5a is a horizontal rectangle to the right of marking 5b. Marking 10a and 10c are two small horizontal rectangles side-by-side below marking 5b. Marking 9a is a horizontal rectangle to the right of marking 10c. Marking 10d is a small horizontal rectangle below marking 10a and 10c. Marking 10b and 12 are two small horizontal rectangles side-by-side below marking 10d. Center: A large central rectangle is labeled 6. To its left, a horizontal dimension of 30-35 mm is indicated. To its right, a horizontal dimension of 15-20 mm is indicated. Bottom Section: Markings 7a, 7b, 7c, 8, 9b, and 13 are located in the lower section. Marking 7a is a horizontal rectangle. Marking 7b is a horizontal rectangle below marking 7a. Marking 8 is a circle. Marking 7c is a small horizontal rectangle to the right of marking 8. Marking 9b is a horizontal rectangle. Marking 13 is a small horizontal rectangle below marking 9b. Marking 14 is a horizontal rectangle at the very bottom. Bottom Margin: A vertical dimension of 20-25 mm is indicated between the bottom edge and marking 14.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/318cffb9f9d2441490d65f8a5042bb63.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.jsonl b/manifests/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..978ef99dfc1d4bdece0f1c541c1261e1d7f7544a --- /dev/null +++ b/manifests/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
16Quyết định580/2000/QĐ-UB10/5/2000V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
17Quyết định991/2000/QĐ-UB12/7/2000Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức Nhà nước
18Quyết định1115/2000/QĐ-UB14/8/2000V/v ban hành \"Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và môi trường\"
19Quyết định1784/2000/QĐ-UB29/9/2000V/v ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hệ thống đề điều trên địa bàn tỉnh trong mùa lụt bão
20Quyết định1958/2000/QĐ-UB18/10/2000V/v bổ sung quy định về trang bị quản lý và sử dụng điện thoại, fax của cơ quan nhà nước
21Quyết định684/2001/QĐ-UB29/3/2001Về xác định thẩm quyền công chứng các hợp đồng liên quan đến bất động sản của Phòng công chứng số 1 và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
22Quyết định991/2001/QĐ-UB28/5/2001Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo khai thác kinh tế ven biển
23Quyết định1543/2001/QĐ-UB12/9/2001Về việc ban hành Quy chế Báo cáo viên pháp luật tỉnh Ninh Bình
24Quyết định1803/2001/QĐ-UB10/9/2001Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động và tiêu chuẩn xăng xe phục vụ công tác tại cơ quan HCSN của tỉnh
25Quyết định3070/2001/QĐ-UB31/12/2001Về việc quy định tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh
26Quyết định284/2002/QĐ-UB07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
27Quyết định285/2002/QĐ-UB07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
28Quyết định568/2002/QĐ-UB10/4/2002Về việc Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Quyết định1156/2002/QĐ-UB08/7/2002Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Xúc tiến thương mại Ninh Bình
30Quyết định1823/2002/QĐ-UB10/10/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
31Quyết định1969/2002/QĐ-UB05/11/2002V/v ban hành ban quy định về công tác lập hồ sơ và quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữ
32Quyết định173/2003/QĐ-UB28/01/2003V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
33Quyết định198/2003/QĐ-UB30/01/2003Về việc ban hành quy định xây dựng, quản lý, sử dụng quỹ khuyến công.
34Quyết định226/2003/QĐ-UB14/02/2003V/v quy định một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh
35Quyết định314/2003/QĐ-UB04/3/2003Ban hành Quy định phương thức xác định danh mục và tuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài dự án khoa học và công nghệ giai đoạn 2002 - 2005
36Quyết định324/2003/QĐ-CT04/3/2003V/v ban hành quy định về chính sách khuyến khích tái năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức cơ trình độ cao
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31a13fa976814b39ae38ba7c59b613da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.jsonl b/manifests/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5af89e41c5593e43d9e912e46a6f13ca2193dc5 --- /dev/null +++ b/manifests/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.png", + "output_text": "\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau và các Bộ, ngành liên quan biết, thực hiện./\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, các PTTg CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGĐ Công TTĐT, Các vụ: TH, KTTH, KTN;\nLưu: VT, V.III (3), Th(28).\n\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31d4be8454784328bd9653ee6abe0dd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.jsonl b/manifests/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.jsonl deleted file mode 100644 index 61549217326a8a688e773d3bcd3a3560c1348806..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.png", - "output_text": "\n2. Thông tư này áp dụng đối với Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT); Thanh tra Sở GD&ĐT; cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục khác thực hiện các chương trình giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ GD&ĐT; các tổ chức và cá nhân có liên quan đến các kỳ thi theo quy định.\nCơ quan quản lý giáo dục, cơ sở giáo dục đại học, đoàn thanh tra, cán bộ thanh tra độc lập áp dụng Thông tư này và quy định liên quan để tiến hành thanh tra đối với các kỳ thi chưa nêu cụ thể tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra các kỳ thi\n1. Tuân theo quy định pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời.\n2. Không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.\n3. Kết hợp giữa phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm quy chế với việc hướng dẫn thực hiện quy chế.\n4. Phối hợp chặt chẽ giữa hoạt động thanh tra với hoạt động kiểm tra; phối hợp giữa thanh tra nhà nước với thanh tra nội bộ của cơ sở giáo dục đại học.\nĐiều 3. Mục đích hoạt động thanh tra các kỳ thi\n1. Đánh giá việc thực hiện quy định về thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án của đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia.\n2. Phòng ngừa, phát hiện và kiến nghị xử lý những trường hợp vi phạm quy chế; giúp cơ quan quản lý giáo dục, cơ sở giáo dục làm tốt công tác thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án.\n3. Kịp thời kiến nghị cơ quan quản lý giáo dục các cấp có biện pháp để đảm bảo các kỳ thi diễn ra an toàn, nghiêm túc, đúng quy chế.\n4. Giải quyết hoặc kiến nghị giải quyết các khiếu nại, tố cáo về thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án.\n5. Phát hiện sơ hở trong cơ chế quản lý, chính sách, pháp luật về thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án để kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền biện pháp khắc phục.\nĐiều 4. Hình thức thanh tra các kỳ thi\n1. Thanh tra các kỳ thi được tiến hành theo kế hoạch hoặc đột xuất.\n2. Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch hằng năm do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Giám đốc Sở GD&ĐT; giám đốc đại học quốc gia, đại học vùng, hiệu trưởng/viện trưởng/giám đốc cơ sở giáo dục đại học (gọi chung là hiệu trưởng) phê duyệt.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/31ffcf32cb8a4e9c8658320887cffaaa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.jsonl b/manifests/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.jsonl deleted file mode 100644 index 531d5dfb711b9d2d5026df7f5cbc1ac0c362a0b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.png", - "output_text": "\ndoanh thu du lịch đạt khoảng 5.000 tỷ đồng, chiếm khoảng 5% trong cơ cấu kinh tế GDP của tỉnh.\n- Phát triển du lịch theo hướng chuyên nghiệp, hiện đại; tiếp tục khai thác có hiệu quả du lịch nghỉ dưỡng; chú trọng phát triển du lịch sinh thái, du lịch dựa vào cộng đồng, đa dạng hóa các loại hình du lịch. Nghiên cứu xây dựng khu du lịch sinh thái hồ Trảng Đen - chùa Đại Tuệ, khu du lịch sinh thái biệt thự nghỉ dưỡng, khu vui chơi giải trí Lan Châu - Song Ngự,...\nb) Dịch vụ thương mại:\n- Phấn đấu tổng mức lưu chuyển hàng hoá bán lẻ và dịch vụ xã hội trên địa bàn tỉnh đạt khoảng 120.000 tỷ đồng vào năm 2020.\n- Hoàn thiện hạ tầng thương mại bao gồm trung tâm hội chợ triển lãm, các trung tâm thương mại, siêu thị và mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh; xây dựng các trung tâm thông tin tư vấn và hỗ trợ doanh nghiệp; xây dựng Vinh - Cửa Lò trở thành trung tâm thương mại lớn của vùng Bắc Trung bộ.\nc) Dịch vụ tài chính - ngân hàng:\nThu hút các ngân hàng lớn trong và ngoài nước, công ty tài chính, bảo hiểm, các công ty chứng khoán thành lập các chi nhánh tại tỉnh. Phát triển hệ thống tổ chức tín dụng đa năng theo hướng hiện đại, hoạt động an toàn, hiệu quả, vững chắc với cấu trúc đa dạng về quy mô, loại hình; phấn đấu tốc độ huy động vốn và tăng trưởng dư nợ 15 - 20%;\nd) Dịch vụ bưu chính - viễn thông và công nghệ thông tin, báo chí xuất bản:\nHiện đại hóa và nâng cao năng lực thông tin truyền thông, báo chí xuất bản. Phát triển bưu chính viễn thông thành một trong những dịch vụ mũi nhọn của tỉnh, đóng vai trò hỗ trợ đặc lực cho phát triển kinh tế - xã hội và đóng góp ngày càng lớn cho GDP tỉnh.\nHoàn thành xây dựng Đài Phát thanh Truyền hình Nghệ An, chuyển đổi công nghệ truyền hình mặt đất từ công nghệ tương tự sang công nghệ số. Phát triển mạng lưới truyền thanh cơ sở đến cấp xã, phương đảm bảo thông tin đến mọi người dân ở các vùng miền, đặc biệt là vùng khó khăn theo tinh thần Chương trình mục tiêu Quốc gia đưa thông tin về cơ sở, miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo và Đề án phát triển hệ thống Đài truyền thanh cơ sở đến cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.\nđ) Dịch vụ vận tải, kho bãi:\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/320a8ec5d7c34a29955518ce0482b062.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.jsonl b/manifests/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab8f90248101d88a602bbc91796d41fa7cc72d75 --- /dev/null +++ b/manifests/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC II DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ TRONG BIỂU CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM VỚI WTO ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG NUỐC NGOÀI LÀ LAO ĐỘNG KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương)\nI. CHÚ GIẢI\nTại Phụ lục này, các ký hiệu (*) và (**) được sử dụng để nhấn mạnh rằng phân ngành dịch vụ mang ký hiệu (*) hay (**) là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó.\n1. Dịch vụ mang ký hiệu (*) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng chưa xác định được mã CPC cụ thể. Ví dụ: dịch vụ tổ chức hội nghị (convention services) có mã phân loại là 87909* được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó được phân loại trong Bảng phân loại sản phẩm trung tâm và ngành này có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn dịch vụ tổ chức hội nghị.\n2. Dịch vụ mang ký hiệu (**) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng có mã CPC rõ ràng. Mã này không mang ký hiệu (**). Ví dụ, dịch vụ thư thoại có mã là CPC 7523** tức là dịch vụ thư thoại là cấu phần của dịch vụ truyền tải dữ liệu và tin nhắn (có mã CPC 7523).\nII. DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ\n1. CÁC DỊCH VỤ KINH DOANH\nA. Dịch vụ chuyên môn\na) Dịch vụ pháp lý (CPC 861 không bao gồm: tham gia tố tụng với tư cách là người bảo chữa hay đại diện cho khách hàng của mình trước Tòa án Việt Nam; Dịch vụ giấy tờ pháp lý và công chứng liên quan tới pháp luật Việt Nam)\nb) Dịch vụ thuế (CPC 863)\nc) Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)\nd) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)\nđ) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673)\ne) Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674)\nB. Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841 - 845, CPC 849)\nC. Dịch vụ nghiên cứu và phát triển\nDịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851)\nD. Dịch vụ cho thuê không kèm người điều khiển\nDịch vụ cho thuê máy bay (CPC 83104)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/323066329a2a40bc8db815b2881ded73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.jsonl b/manifests/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.jsonl deleted file mode 100644 index c8f57c60c31fd4cf2f397ab697b87330bf969db9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
56.Ông Nguyễn Văn NháyXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
57.Bà Nguyễn Thị CẩmXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
58.Bà Nguyễn Thị LạiXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
59.Bà Nguyễn Thị HờXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
60.Bà Lê Thị DiệpXã Hòa Hiệp Bắc,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
61.Bà Nguyễn Thị SeXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
62.Bà Lê Thị HoaXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
63.Bà Phạm Thị HồngXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
64.Bà Phan Thị HânXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Tân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
65.Bà Cao Thị BôngXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
66.Bà Nguyễn Thị CôngPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
67.Bà Đào Thị TămXã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
68.Ông Nguyễn Xuân HùngXã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Thọ 2,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
69.Ông Bùi Văn GiớiXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/327c5984e4704bdca97a904d7e2ded1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.jsonl b/manifests/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.jsonl deleted file mode 100644 index f62328f212ed0d9c75b2922605de84bbbb45ed46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.05.2014 16:07:55 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH Số: 50/2014/TT-BTC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014\nOfficial stamp of the General Department of the Treasury (Văn phòng Chính phủ) with handwritten number 415 and the word 'THỜI'.\nTHÔNG TƯ\nQuy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự\nOfficial stamp of the General Department of the Treasury (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten number 515 and the word 'ĐẾN'.\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự, như sau:\nĐiều 1. Người nộp phí\n1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân khi nộp hồ sơ trung cầu, yêu cầu giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự thì phải nộp phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự.\n2. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng thuộc ngành công an nhân dân và Quốc phòng khi trung cầu giám định tại cơ quan giám định cùng ngành thì không thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3287b74f8b59451c9cb1c65f605b981d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/328cbce080184585b938c4823ccb2930.jsonl b/manifests/328cbce080184585b938c4823ccb2930.jsonl deleted file mode 100644 index 740404442d936882c0d328aa2ef78e7b9eb70542..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/328cbce080184585b938c4823ccb2930.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/328cbce080184585b938c4823ccb2930.png", - "output_text": "\nMẫu số 01\nTÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢN TỰ KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN\nKính gửi: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở Tài nguyên và Môi trường)\nTên tổ chức, cá nhân:.....\nĐịa chỉ: .....\nSố điện thoại: .....; Fax: .....\nNgười đại diện pháp luật: .....\nChức vụ/nghề nghiệp:.....\nMã số thuế: .....\n1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:.....\n2. Ngày cấp:..... Thời hạn:.....\n3. Loại khoáng sản:.....\n4. Vị trí ( hành chính, địa lý ) của khu vực cấp phép khai thác: .....\n5. Trữ lượng sử dụng tính tiền cấp quyền khai thác ghi trong Giấy phép khai thác:\n+ Trữ lượng địa chất (nếu có):.....\n+ Trữ lượng khai thác (nếu có):.....\n+ Trữ lượng khác ( tài nguyên, sản phẩm hàng hóa, lưu lượng... ) (nếu có):.....\n6. Trữ lượng khoáng sản đã khai thác (căn cứ theo thông tin nộp thuế tài nguyên tính đến ngày 30/6/2011):.....\n7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm kê khai: .....\n8. Phương pháp khai thác mở (lộ thiên, hầm lò): .....\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/328cbce080184585b938c4823ccb2930.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.jsonl b/manifests/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.jsonl deleted file mode 100644 index abcef8fa61fd14365507e848c5d3f90e86e2f944..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.png", - "output_text": "\nb) Giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học tư thục là người lao động ký hợp đồng lao động có thời hạn 36 tháng hoặc hợp đồng không xác định thời hạn theo Bộ luật Lao động, không là công chức hoặc viên chức nhà nước, không đang làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên với đơn vị sử dụng lao động khác; do nhà trường trả lương và chi trả các khoản khác thuộc chế độ, chính sách đối với người lao động theo các quy định hiện hành.\n3. Giảng viên quy đổi.\nGiảng viên quy đổi theo trình độ của cơ sở giáo dục đại học là số lượng giảng viên có chức danh hoặc trình độ khác nhau của cơ sở được quy đổi theo hệ số như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trình độHệ số
- Giảng viên có trình độ đại học0,5
- Giảng viên có trình độ thạc sĩ1
- Giảng viên có trình độ tiến sĩ2
- Giảng viên có chức danh phó giáo sư3
- Giảng viên có chức danh giáo sư5
\nĐiều 4. Số lượng giảng viên quy đổi theo khối ngành\n1. Số lượng giảng viên quy đổi theo khối ngành được xác định theo công thức:\nGV_i = GV_{ni} + GV_{mc} \\times \\frac{GV_{ni}}{GV_n}\nTrong đó:\n\nGV_i là tổng số giảng viên quy đổi của khối ngành i;\nGV_{ni} là số lượng giảng viên ngành của khối ngành i quy đổi theo trình độ;\nGV_{mc} là số lượng giảng viên các môn chung của cơ sở giáo dục đại học quy đổi theo trình độ;\nGV_n là tổng số giảng viên ngành của tất cả các khối ngành quy đổi theo trình độ của cơ sở giáo dục đại học.\n\nVí dụ:\nTrường A đào tạo 2 khối ngành là khối ngành V và khối ngành VII. Trường có 120 giảng viên quy đổi theo trình độ, trong đó có 20 giảng viên chung và 100 giảng viên giảng dạy khối ngành. Trong 100 giảng viên khối ngành có 80 giảng\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/329edaf141454c7cb12a9ce0ce871f96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.jsonl b/manifests/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bfc0f6fd5d4f660eb95dd9110eb5a2af925ab8b --- /dev/null +++ b/manifests/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.png", + "output_text": "\n\\text{Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng} = \\text{Mức lương bình quân của 06 tháng liền kế có đóng bảo hiểm thất nghiệp trước khi thất nghiệp} \\times 60\\%\na) Trường hợp những tháng cuối cùng trước khi thất nghiệp, người lao động có thời gian gián đoạn đóng bảo hiểm thất nghiệp thì 06 tháng liền kế để tính mức hưởng trợ cấp thất nghiệp là bình quân tiền lương của 06 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp trước khi người lao động chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật.\nVí dụ 1: Bà Nguyễn Thị A giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với trường tiểu học E với mức lương như sau: từ ngày 01/9/2013 đến ngày 31/8/2014 là 2.000.000 đồng/tháng, từ ngày 01/9/2014 đến 31/8/2015 là 4.000.000 đồng/tháng. Tuy nhiên, từ ngày 01/1/2015 đến ngày 30/6/2015, bà A nghỉ hưởng chế độ thai sản. Sau đó, do điều kiện hoàn cảnh gia đình khó khăn nên bà không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động vì vậy bà A đã làm đơn xin nghỉ việc theo quy định của pháp luật lao động và ngày 01/7/2015 trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc cho bà A, quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Như vậy, mức tiền lương đóng bảo hiểm thất nghiệp làm căn cứ tính mức hưởng trợ cấp thất nghiệp của bà A là bình quân tiền lương của 06 tháng liền kế trước khi bà nghỉ việc mà có đóng bảo hiểm thất nghiệp (tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12/2014). Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của bà A là (2.000.000 \\text{ đồng} \\times 2 \\text{ tháng} + 4.000.000 \\text{ đồng} \\times 4 \\text{ tháng}) / 6 \\times 60\\% = 2.000.000 \\text{ đồng/tháng} .\nVí dụ 2: Ông Đào Văn B có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp liên tục 38 tháng (từ ngày 01/01/2012 đến ngày 28/02/2015), mức tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng cuối trước khi chấm dứt hợp đồng lao động (từ tháng 9/2014 đến tháng 2/2015) là 8.000.000 đồng/tháng, ông B được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian 03 tháng (thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông B tính từ ngày 05/4/2015 đến ngày 04/7/2015). Ngày 02/5/2015, ông B giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với doanh nghiệp X (mức tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp là 7.000.000 đồng/tháng) và thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm theo quy định. Ông B bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày 02/5/2015 và được bảo lưu 26 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp. Do ốm đau cần phải điều trị dài ngày nên ngày 28/7/2015 ông B thỏa thuận với doanh nghiệp X để chấm dứt hợp đồng lao động và nộp hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp lần hai. Sáu tháng liền kế có đóng bảo hiểm thất nghiệp để làm căn cứ tính mức trợ cấp thất nghiệp của ông B là các tháng sau: tháng 12/2014 và tháng 01, 02, 5, 6, 7/2015. Như vậy, mức trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của ông B là (8.000.000 \\text{ đồng} \\times 3 \\text{ tháng} + 7.000.000 \\text{ đồng} \\times 3 \\text{ tháng}) / 6 \\times 60\\% = 4.500.000 \\text{ đồng/tháng} .\nb) Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của người lao động tối đa không quá 05 lần mức lương cơ sở đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định hoặc không quá 05 lần mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Bộ luật Lao động đối với người lao động đóng bảo\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32cb9d4c2c26442890e8bac27929c9f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.jsonl b/manifests/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.jsonl deleted file mode 100644 index 0cb103a470d7ddf579693e3f110df62e30ce4893..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTIÊU CHÍ, DANH MỤC PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI NHỮNG DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC GÀNH, LĨNH VỰC SAU:\n\nTrực tiếp thực hiện nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ.\nSản xuất, cung ứng vật liệu nổ công nghiệp.\nSản xuất, cung ứng hóa chất độc.\nTruyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội gắn với quốc phòng, an ninh.\nQuản lý, khai thác hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đô thị; điều hành giao thông vận tải đường sắt quốc gia, đô thị.\nQuản lý khai thác các cảng hàng không, sân bay có vai trò, vị trí quan trọng đối với quốc phòng, an ninh; dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.\nBảo đảm hàng hải.\nCung ứng dịch vụ bưu chính công ích.\nXổ số kiến thiết.\nXuất bản (không bao gồm lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm).\nIn, đúc tiền.\nDo đặc bản đồ phục vụ quốc phòng, an ninh.\nQuản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên tỉnh, liên huyện, kè đá lấn biển.\nTrồng và bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.\nTin dụng chính sách phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/331ff301d9724c578172d9043e1703ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.jsonl b/manifests/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6e102012c1754a9da705a30c025e01c4f1f7640 --- /dev/null +++ b/manifests/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) featuring a star and a gear, with the text 'TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐỆ I'.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nQuyết định số: 85Ψ/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2015 (của Thủ tướng Chính phủ)\nTẬP THỂ\n\nPhòng Đào tạo, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;\nHệ Đại học, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng.\n\nCÁ NHÂN\n\nTrung tướng Phạm Gia Khánh, nguyên Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;\nTrung tướng Nguyễn Tiến Bình, nguyên Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;\nThiếu tướng Vũ Đức Mới, nguyên Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;\nThiếu tướng Đông Khắc Hưng, Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;\nĐại tá Nguyễn Văn Nguyên, nguyên Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng;\nĐại tá Nguyễn Đình Tảo, Phó Giám đốc Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng/.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33272faad8de4046a5732afedc16bd3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.jsonl b/manifests/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65f3c79479b36b22f98e33189d9e0d32501847a5 --- /dev/null +++ b/manifests/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.png", + "output_text": "\n30\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD gió.\nChương V)\nCÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO VẬN TỐC DÒNG CHẢY\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 46. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 47. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 48. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTD vận tốc dòng chảy\nDVT: công nhóm/1PTD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,13
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,51
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,37
3Xử lý chung0,22
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3339af6a251e47bc80c6549ed0807308.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.jsonl b/manifests/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.jsonl deleted file mode 100644 index 600355aeb2c70f52b511afe0ebe838b627b7cc0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n- Chênh lệch giữa hai lần thí nghiệm song song không được vượt quá 4%. Kết quả cuối cùng là giá trị lớn nhất trong các lần thí nghiệm.\n3.5. Xác định khả năng bị kích nổ bởi kip số 8\n3.5.1. Nguyên lý phương pháp: Xác định khả năng nổ hoàn toàn của mỗi nổ dưới tác động của lượng nổ trong kip số 8.\n3.5.2. Dụng cụ, hóa chất\n3.5.2.1. Mồi nổ.\n3.5.2.2. Kíp số 8.\n3.5.2.3. Máy điểm hỏa.\n3.5.3. Phương pháp tiến hành\n3.5.3.1. Mọi thao tác trong quá trình thử nghiệm phải bảo đảm an toàn theo QCVN 02 : 2008/BCT.\n3.5.3.2. Tra kip vào lỗ trên thời mồi nổ.\n3.5.3.3. Nối kip với dây nguồn điểm hỏa (đã được chập 2 đầu dây);\n3.5.3.4. Kỹ thuật viên thử nghiệm vào vị trí an toàn.\n3.5.3.5. Phát lệnh điểm hỏa.\n3.5.3.6. Sau khi điểm hỏa 5 phút, tiến hành quan sát tại vị trí đặt thời thuốc mồi nổ.\n3.5.3.7. Lặp lại thí nghiệm như trên 3 lần đối với mỗi mẫu thử.\n3.5.4 Đánh giá kết quả\nMồi nổ được cho là đạt yêu cầu về khả năng bị kích nổ bởi kip số 8 nếu như trong cả 3 lần thử, khi điểm hỏa kip số 8 đã gây nổ hoàn toàn thời mồi nổ.\n3.6 Xác định khả năng chịu nước\n3.6.1 Nguyên lý phương pháp: Xác định khả năng nổ hoàn toàn của mỗi nổ sau khi ngâm nước dưới tác động của lượng nổ trong kip số 8.\n3.6.2. Dụng cụ, hóa chất\n3.6.2.1. Mồi nổ.\n3.6.2.2. Kíp số 8.\n3.6.2.3. Máy điểm hỏa.\n3.6.2.4. Bể ngâm.\n3.6.3. Phương pháp tiến hành\n3.6.3.1. Mọi thao tác trong quá trình thử nghiệm phải bảo đảm an toàn theo QCVN 02 : 2008/BCT.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3341f77a5f5f4278b75340be0cee1c6c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.jsonl b/manifests/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.jsonl deleted file mode 100644 index 764af4e462990b318c4a6cccceeef8bf3096d274..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
7Chương trình hành động công tác thông tin đối ngoại vùng dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảoỦy ban Dân tộcBộ TT&TT, NG20142014-2020
8Chính sách hỗ trợ thông tin báo chí tuyên truyền vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn biên giới, hải đảo giai đoạn 2015-2020Ủy ban Dân tộcBộ TT&TT, TC, VH, TT&DL20152016-2020
9Đề án công tác truyền thông cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo giai đoạn 2015-2020, tầm nhìn 2030Ủy ban Dân tộcBộ TT&TT, VH-TT&DL, NG, KH&CN20142015-2020
VICủng cố hệ thống chính trị ở cơ sở; xây dựng, phát triển đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số; đảm bảo quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội
1Xây dựng và triển khai thực hiện đề án phát triển đội ngũ cán bộ dân tộc thiểu số trong thời kỳ mớiBộ Nội vụUBDT, các Bộ ngành, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB,20142014-2020
2Đề án xây dựng các điểm dân cư tập trung, bố trí việc làm cho nhân dân ở khu vực biên giới; bảo vệ và phát triển rừng vành đai đến năm 2020Bộ Quốc phòngUBDT, Bộ CA, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20132013-2020
3Sửa đổi Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (sửa đổi, bổ sung QĐ số 18/QĐ-TTg)Ủy ban Dân tộcBộ CA, QP20132013-2020
4Chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trấn và cán bộ về công tác ở địa bàn đặc biệt khó khănBộ Nội vụUBDT, KH&ĐT, TC, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20142014-2020
5Xây dựng nghị định của Chính phủ ban hành chính sách thu hút, bồi dưỡng, trọng dụng và đãi ngộ người có tài năng trong hoạt động công vụ vùng dân tộc thiểu sốBộ Nội vụUBDT, Bộ Tư pháp, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20142014-2020
6Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ giai đoạn 2013-2020Bộ Nội vụUBDT, các địa phương, Ban CD TB TN, TNB,20142014-2020
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/334ca5c9bcbb4df58a3c4b730c98d954.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.jsonl b/manifests/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e7b94bc4fcb3d6f290cb6da4f5426ec83b2421 --- /dev/null +++ b/manifests/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
169Quyết định995/2006/QĐ-UBND12/5/2006Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh
170Quyết định1099/2006/QĐ-UBND23/5/2006Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Bình
171Quyết định1100/2006/QĐ-UBND23/5/2006V/v Thành lập Phòng Công chứng số 2 tỉnh Ninh Bình
172Quyết định1130/2006/QĐ-UBND26/5/2006Về việc ban hành bản \"Quy trình, thủ tục giải quyết công việc theo cơ chế \"một cửa\" tại UBND cấp xã\"
173Quyết định1188/2006/QĐ-UBND02/6/2006Về việc ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
174Quyết định1196/2006/QĐ-UBND05/6/2006Về việc Ban hành Quy định về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định số 22/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng tôn giáo
175Quyết định1290/2006/QĐ-UBND19/6/2006Về việc Ban hành \"Quy định quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình\"
176Quyết định1350/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc đổi tên, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Bán đấu giá tài sản Ninh Bình
177Quyết định1351/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính công Ninh Bình
178Quyết định1464/2006/QĐ-UBND17/7/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thi đưc thể thao thi xã Tam Diệp thành Trung tâm Văn hóa – Thông tin - Thể thao thuộc Ủy ban nhân dân thi xã Tam Diệp
179Quyết định1485/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng kinh phí làm khuyến công
180Quyết định1493/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
181Quyết định1495/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
182Quyết định1496/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc về tỷ lệ phân trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2006
183Quyết định1502/2006/QĐ-UBND21/7/2006Về việc phê duyệt chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông đến năm 2010 tỉnh Ninh Bình
184Quyết định1556/2006/QĐ-UBND31/7/2006Về việc Ban hành Quy định về ru dê, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
185Quyết định1575/2006/QĐ-UBND02/8/2006Về việc đổi tên và giao bổ sung chức năng, nhiệm vụ cho Ban quản lý dự án thi điểm cải cách hành chính tỉnh thành Ban quản lý dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
186Quyết định1602/2006/QĐ-UBND07/8/2006Về việc quy định bổ sung thực hiện chính sách thu hút và tuyển dụng công chức chức Trưởng công an, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/335936b19bee42aaa001f6eb3fe8caef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.jsonl b/manifests/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e043ff5dc7254f4c826d763e745494fffe899f01 --- /dev/null +++ b/manifests/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố....., Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm .....và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n49\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/335f046ea5404744b780538b19b52aa4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.jsonl b/manifests/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.jsonl deleted file mode 100644 index fac78c1d071711a0a398de4594c585c356b0d408..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.png", - "output_text": "\n\nÔng Nguyễn Văn Phúc, Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Lào Cai;\nÔng Nguyễn Văn Ngói, Tổ trưởng Tổ dân phố số 5, thị trấn Phong Hải, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai;\nÔng Đỗ Quý Văn, Bí thư Đảng ủy xã Bản Xen, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/33c73fcb361b48ad94476f1b30c4921c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.jsonl b/manifests/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.jsonl deleted file mode 100644 index 135ec4a35f6923dbd12fa75775d1175641e6edb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.png", - "output_text": "\nchịu trách nhiệm ban hành các Quy chế hướng dẫn, quy trình nghiệp vụ và giám sát việc tuân thủ các hoạt động giao dịch trực tuyến của thành viên sau khi được UBCKNN chấp thuận.\nUBCKNN, SGDCK, TTLKCK, Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Việc sửa đổi, bổ sung Thông tư này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định./. W\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư, Văn phòng Quốc hội;\nỦy ban Thương vụ Quốc hội;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về Phòng chống tham nhũng; Kiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nViện Kiểm sát NDTC; Tòa án NDTC;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCông báo; Website Chính phủ;\nCục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính; Website BTC;\nSở Tài chính, KBNN, Cục thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCác SGDCK, TTLKCK;\nLưu: VT, UBCK.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it.\nTrần Xuân Hà\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/33d59acd7ddc4962a13e70165286ac0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.jsonl b/manifests/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..359cdaa450d674e2c92dd3f98c05aba7a32612af --- /dev/null +++ b/manifests/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 08\nMẫu Đơn đề nghị cấp Giấy Chứng nhận Y tế\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTên tổ chức, cá nhân\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\n....., ngày ....tháng ....năm .....\nKính gửi: Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế\nTên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh):.....\nĐịa chỉ: .....\nSố điện thoại: ..... Số fax:.....\nWebsite (nếu có)..... E-mail:.....\nĐể đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận Y tế (Health Certificate - HC) đối với lô hàng xuất khẩu như sau:\n
TTTên sản phẩm thực phẩm (Tiếng Việt và Tiếng Anh)Số lô/ Ngày sản xuất, hạn sử dụngSố phiếu kiểm nghiệm
1
2
\nHồ sơ kèm theo:\n- .....\n- .....\nChúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.\n(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3404bd1fc5ad46e38b92975e21d17d83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.jsonl b/manifests/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.jsonl deleted file mode 100644 index e0b4e8d2330baa19fd6b80e6def36b9f352d2aec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.png", - "output_text": "\n3. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh trò chơi điện tử có thường có các hành vi vi phạm hành chính trong những lĩnh vực khác theo quy định tại các văn bản pháp luật khác sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 36. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thường bao gồm:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền: Mức phạt tiền tối đa đối với vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thường là 100.000.000 đồng đối với cá nhân và 200.000.000 đồng đối với tổ chức;\nc) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thường có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính;\nđ) Trục xuất.\n2. Hình thức xử phạt quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này chỉ được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt chính. Hình thức xử phạt quy định tại các Điểm c, d và đ Khoản 1 Điều này được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt bổ sung.\n3. Đối với mỗi vi phạm hành chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chỉ bị áp dụng một hình thức xử phạt chính; có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Điểm c, d và đ Khoản 1 Điều này. Hình thức xử phạt bổ sung chỉ được áp dụng kèm theo hình thức xử phạt chính.\n4. Đối với mỗi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;\nb) Buộc tái xuất hoặc tiêu hủy máy, thiết bị trò chơi điện tử có thường, đồng tiền quy ước;\nc) Buộc cải chính thông tin, số liệu đã báo cáo sai sự thật, không đầy đủ hoặc gây nhầm lẫn;\nd) Buộc nộp lại số tiền vi phạm hành chính hoặc phải thu hồi các khoản tiền đã chi, đã thu trái quy định của pháp luật;\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/340ce0d2a0604344bcaad8c2c85bac37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.jsonl b/manifests/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e69b2b9407a043a9df031b618933e61ca5881e2 --- /dev/null +++ b/manifests/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
II. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu
STTHọ và tênThông tin trên giấy khai sinhQuốc tịchQuan hệ với người nộp thuếThời gian được tính giảm trừ trong năm
Ngày sinhSốQuyền sốQuốc giaTỉnh/ Thành phốQuận/ HuyệnPhường/ Xã
[18][19][20][21][22][23][24][25][26][27][28][29][30]
1
2
...
\n(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n...ngày...tháng.....năm.....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/340e5a5e463242749c83097bddeb3a5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.jsonl b/manifests/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1524a95ec70171bed39362551004442132d97c5d --- /dev/null +++ b/manifests/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.png", + "output_text": "\n2. Đối với vốn góp bằng tài sản, bất động sản phục vụ trực tiếp cho mục đích kinh doanh nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ: Văn bản của tổ chức định giá có thẩm quyền xác nhận giá trị quy đổi thành tiền của tài sản, bất động sản.\n3. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trực tiếp xác nhận vốn của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu tại thời điểm xác nhận.\n4. Đối với các doanh nghiệp đang thực hiện phá dỡ tàu biển, có thể sử dụng bảo lãnh của ngân hàng làm văn bản xác nhận vốn.\nChương II\nTHỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI VÀ THU HỒI\nGIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ DỖ\nĐiều 3. Thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ\nBộ Giao thông vận tải là cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\nĐiều 4. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ\n1. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 114/2014/NĐ-CP) lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ theo quy định tại khoản 2 Điều này, gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng hải Việt Nam.\n2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các giấy tờ sau:\na) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Mẫu số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính);\nb) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);\nc) Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp có các bộ phận chuyên trách theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 114/2014/NĐ-CP;\nd) Văn bản xác nhận vốn pháp định theo quy định tại Điều 2 của Thông tư này (bản chính).\n3. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ\na) Trưởng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo quy định; nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/343a2e4d27fe433889f67a8e89ed5d42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.jsonl b/manifests/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.jsonl deleted file mode 100644 index 3df10c10b19f78f4eaa28131d1c3fa41cfb2abb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.png", - "output_text": "\n+ E-mail: .....\nEmail address\nHọ tên, quốc tịch của thuyền trưởng: .....\nMaster's name and nationality\n....., ngày.....tháng.....năm 20..... date month year\nTên và chữ ký của người báo cáo Name and signature of reporting person\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3440d835dd264bcdb7301d7b5e4bbd0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.jsonl b/manifests/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.jsonl deleted file mode 100644 index 560782829b2ce9a5027c1e015b10050fc79818d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.png", - "output_text": "\n4. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh (rác thải):\n- Cơ quan, đơn vị thu phí có trách nhiệm thu đúng quy định của pháp luật; khi thu phải lập và cấp Biên lai thu phí cho đối tượng nộp theo quy định của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý sử dụng ấn chi thuế và phải tiến hành niêm yết công khai nội dung thu, mức thu tại trụ sở nơi làm việc.\n- Các cơ quan đơn vị tổ chức thu được trích không quá 10% trên tổng số thu để chi cho các hoạt động tổ chức thu phí. Số còn lại để thanh toán cho đơn vị dịch vụ thu gom rác.\n5. Các nội dung khác liên quan đến thu nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu nộp, chứng từ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, các cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí có tên tại Điều 1 và các đối tượng nộp phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. tt\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;\nLãnh đạo UBND tỉnh;\nNhư Điều 3;\nSở Tư pháp;\nWebsite: UBND tỉnh, VP UBND tỉnh;\nCông báo tỉnh;\nLưu: VPI, VP6.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nA circular official stamp of the Provincial People's Council of Nam Định Province is partially visible behind a handwritten signature in black ink. The signature is stylized and appears to read 'Nguyễn Văn Tuấn'.\nNguyễn Văn Tuấn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/346036ea553243aa9a6f338cdf38d100.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.jsonl b/manifests/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffaab55da4049fabda7b5e682f898043167fea5b --- /dev/null +++ b/manifests/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.png", + "output_text": "\ncấp Bộ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ có mục tiêu, nội dung gắn kết hữu cơ, đồng bộ và được tiến hành trong một thời gian nhất định.\nb) Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ\n- Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm ưu tiên, mũi nhọn được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt.\n- Kết quả tạo ra đảm bảo được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đối với phát triển khoa học và công nghệ của các ngành, lĩnh vực do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.\n- Có phương án huy động các nguồn tài chính ngoài ngân sách và được các tổ chức tài chính, tín dụng, quỹ xác nhận tài trợ hoặc đảm bảo.\n- Có tiến độ phù hợp với tiến độ dự án đầu tư sản xuất.\n- Thời gian thực hiện không quá 36 tháng kể từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.\n6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ\na) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ tập trung nghiên cứu giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ đòi hỏi tính ứng dụng cao và có triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm thuộc phạm vi quản lý cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nNhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ bao gồm đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ.\nb) Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp Bộ:\n- Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo sản phẩm mới.\n- Thời gian thực hiện không quá 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.\nChương II\nĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG CẤP BỘ\nĐiều 4. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ\n1. Các tổ chức, cá nhân ngoài Bộ Khoa học và Công nghệ gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-PĐXNV) về Vụ Kế hoạch-Tổng hợp, Bộ Khoa học và Công nghệ.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/347bf17069a94aafa4d46edd412cb4ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.jsonl b/manifests/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10b1ef02059581c2d90f3315dcd7f6fe84e16ac7 --- /dev/null +++ b/manifests/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.png", + "output_text": "\nĐiều 12. Ban Kiểm soát Quỹ\nBan Kiểm soát Quỹ có ba (03) thành viên, gồm Trưởng ban và hai (02) thành viên do Hội đồng quản lý Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Thành viên Ban Kiểm soát Quỹ không được là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị em ruột của các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, Phó Giám đốc Quỹ. Thành viên Ban Kiểm soát Quỹ phải là những người am hiểu các lĩnh vực tài chính, kế toán, ngân hàng và pháp luật, hoạt động chuyên trách theo nhiệm kỳ năm (05) năm.\nĐiều 13. Cơ quan điều hành Quỹ\n1. Cơ quan điều hành của Quỹ gồm Giám đốc Quỹ, các Phó giám đốc, Kế toán trưởng và các đơn vị nghiệp vụ.\n2. Giám đốc Quỹ là người đại diện theo pháp luật của Quỹ do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ.\n3. Các Phó giám đốc, Kế toán trưởng và Trưởng các đơn vị của Quỹ do Giám đốc Quỹ đề nghị và trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm. Phó giám đốc giúp Giám đốc thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của Giám đốc Quỹ.\n4. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định cơ cấu tổ chức của Quỹ. Chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị nghiệp vụ, văn phòng đại diện của Quỹ do Giám đốc Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Hội đồng quản lý Quỹ.\nĐiều 14. Nguyên tắc tài chính đối với hoạt động của Quỹ\n1. Không vì mục đích lợi nhuận.\n2. Bù đắp chi phí và bảo toàn vốn.\n3. Công khai, minh bạch.\n4. Tiết kiệm, hiệu quả.\n5. Quỹ được miễn nộp các loại thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.\nĐiều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức hiệp hội\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, có trách nhiệm:\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34d67de290854906bb6f4c4cdfc1cebc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.jsonl b/manifests/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.jsonl deleted file mode 100644 index 0e943726fd5176fe9f36a9eda125ad0c93281065..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.png", - "output_text": "\nnhà ở mới trong hành lang an toàn đường bộ, được hỗ trợ bằng 40% đơn giá bồi thường về đất ở.\nb) Trường hợp làm hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, được hỗ trợ bằng 30% đơn giá bồi thường về đất phi nông nghiệp.\nChương III BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN\nĐiều 11. Bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch\nViệc tính toán giá trị bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản do phải thu hoạch sớm hoặc chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm xác định mức bồi thường cụ thể dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản do UBND tỉnh hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại thời điểm thu hồi đất để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt giá trị bồi thường thiệt hại, chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra. Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đề xuất với UBND cấp huyện thành lập Hội đồng đánh giá để xác định giá trị bồi thường thiệt hại, chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra.\nĐiều 12. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Đối với chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản phải di chuyển và chi phí di chuyển hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất và tài sản khác có thể tháo rời và di chuyển được thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuê Đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân lập dự toán tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại bao gồm mức thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất và chuyển cho cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định. Chi phí thuê đơn vị tư vấn được tính vào chi phí thực hiện dự án.\n2. Trong trường hợp tài sản phải di chuyển không có trong danh mục chi phí tại các văn bản quy định hiện hành thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuê cơ quan thẩm định giá có tư cách pháp nhân thực hiện; Chi phí thuê tư vấn lập dự toán và tư vấn thẩm định giá được tính vào chi phí thực hiện dự án.\nĐiều 13. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất\n1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất phải tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3502136005634df38d6f93fdad1485e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35027d493977451e89b8a78900517a76.jsonl b/manifests/35027d493977451e89b8a78900517a76.jsonl deleted file mode 100644 index db5bfe890951607f9817bc53c291ed933234a324..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/35027d493977451e89b8a78900517a76.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/35027d493977451e89b8a78900517a76.png", - "output_text": "\nBiểu số: 028.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg\nngày ... của Thủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nBáo cáo tháng: Ngày 22 tháng 3\nBáo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau\nTHIÊN TÀI VÀ MỨC ĐỘ THIẾT HẠI\nTHEO LOẠI THIÊN TÀI\nTháng ... năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốSố vụ thiên tai (Vụ)Thiệt hại về ngườiThiệt hại về vật chất
Số người chết (Người)Số người mất tích (Người)Số người bị thương (Người)Nhà bị sập, bị cuốn trôi (Nhà)Nhà bị hư hại (Nhà)Phòng học bị sập đổ, cuốn trôi (Phòng)Diện tích lúa bị mất trắng (Ha)Diện tích hoa màu bị mất trắng (Ha)Chiều dài các đoạn đê bị sạt lơi/vết cuốn trôi (M)Tổng giá trị thiệt hại ước tính (Triệu đồng)
AB1234567891011
Báo, Áp thập nhật đới
Lũ, lụt
Lốc
Mưa, mưa đá
Sạt lơi đất
Sét đánh
Trên cường, sóng thần
Động đất
Thiên tai khác
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n345\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/35027d493977451e89b8a78900517a76.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.jsonl b/manifests/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.jsonl deleted file mode 100644 index 026d32aebc814707c7b25e3a4d7260ce9c422978..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n411\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/35220eeb07eb48ff841da093e16da254.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.jsonl b/manifests/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04932b4689570afd019483b7eb62d413bc6df75d --- /dev/null +++ b/manifests/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
388Quyết định33/2012/QĐ-UBND24/12/2012BìnhVề việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Ninh Bình
389Quyết định34/2012/QĐ-UBND26/12/2012Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
390Quyết định35/2012/QĐ-UBND26/12/2012Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
391Quyết định01/2013/QĐ-UBND08/01/2013V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình.
392Quyết định02/2013/QĐ-UBND14/01/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp tổ chức và quản lý công tác dạy nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
393Quyết định03/2013/QĐ-UBND17/01/2013Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
394Quyết định04/2013/QĐ-UBND23/01/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình.
395Quyết định05/2013/QĐ-UBND04/5/2013Ban hành quy định phần cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
396Quyết định06/2013/QĐ-UBND07/5/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuốc Sô Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình.
397Quyết định07/2013/QĐ-UBND15/5/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình \"một cửa liên thông\" đối với các dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
398Quyết định08/2013/QĐ-UBND15/5/2013Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Công thông tin điện tử tỉnh Ninh Bình.
399Quyết định09/2013/QĐ-UBND20/6/2013Ban hành Quy chế về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
400Quyết định10/2013/QĐ-UBND10/7/2013Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
401Quyết định11/2013/QĐ-UBND31/7/2013V/v ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
402Quyết định12/2013/QĐ-UBND14/8/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị chức năng trong công tác bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
403Quyết định13/2013/QĐ-UBND16/8/2013Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương tỉnh Ninh Bình quản lý.
404Quyết định14/2013/QĐ-UBND16/8/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
405Quyết định16/2013/QĐ-UBND04/11/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/352960301b8c4db2b06600866a5d8dd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.jsonl b/manifests/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f9c66c2bd6d712f2b02d52b773bbca0fdb45acf --- /dev/null +++ b/manifests/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n
Tổng[9.5]
\nIII. THU NHẬP TỪ CHUYÊN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN\n1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp\n1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:.....đồng [A1]\n1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định (= [8.3]+[9.5]):..... .....đồng [A2]\n1.3. Thu nhập được miễn thuế:.....đồng [A3]\n(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)\n2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản\n- Trường hợp 1: [A1] > [A2]\nThuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1]-[A3]) x 2% = .....x2%\n- Trường hợp 2: [A1] < [A2]\nThuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% = .....x2%\n3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản\nThuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] - 10.000.000) x 10% = .....x10%\n4. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: .....đồng\n(Viết bằng chữ:.....)\nSố thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênMã số thuếTỷ lệ sở hữu (%)Số thuế phải nộp (đồng)Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2
...
\nV. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYÊN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN\nCăn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà).....và ông (bà)....., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản của ông (bà)..... thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3553fbd50a904dc9b309658b03bb3417.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.jsonl b/manifests/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5199f5d13d9c84394c67cd282e33d4f78fec9290 --- /dev/null +++ b/manifests/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.png", + "output_text": "\n\nKý báo Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.07.2015 16:39:33 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 46 /2015/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc: sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 06/5/2011 của UBND Thành phố quy định về xử lý các trường hợp đất không đủ điều kiện về mặt bằng xây dựng đang tồn tại dọc theo các tuyến đường giao thông và nguyên tắc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng đường giao thông mới trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... C ..... Ngày: ..... 21/7 .....\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định hướng dẫn thi hành;\nCăn cứ Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/2/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Điều 121 của Luật Xây dựng;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3287/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 12/6/2015 và của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 1341/STP-VBPQ ngày 25/5/2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy định về xử lý các trường hợp đất không đủ điều kiện về mặt bằng xây dựng đang tồn tại dọc theo các tuyến đường giao thông và nguyên tắc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng đường giao thông mới trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 06/5/2011 của UBND Thành phố, như sau:\n1. Sửa đổi khoản 4 Điều 2 như sau:\n\"4. Trường hợp Nhà nước áp dụng biện pháp thu hồi đất để xử lý các trường hợp đất không đủ điều kiện về mặt bằng xây dựng thì trình tự, thủ tục thu hồi đất và việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của UBND Thành phố.\"\n2. Sửa đổi mục a) khoản 1 Điều 4 như sau:\n\"a) Trường hợp chủ sử dụng đất có giấy tờ hợp pháp, UBND quận, huyện, thị xã có trách nhiệm thông báo, hướng dẫn các chủ sử dụng đất có nhu cầu thỏa thuận và thực hiện thỏa thuận về việc chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để hợp thừa đất hoặc hợp khối nhà theo quy định; tạo điều kiện thuận lợi cho các chủ sử dụng đất làm thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tổ chức cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho sử dụng đất theo quy định\".\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/35b65eb6c98a41e7aa911c097420f575.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.jsonl b/manifests/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.jsonl deleted file mode 100644 index d3f1a552eab09144035f23a97285c167218ef7fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Phú Yên, Vietnam. The seal is circular with the text 'TƯỜNG CHỈNG' at the top and 'PHÚ YÊN' at the bottom. Inside the circle, there is a central emblem featuring a mountain and a river.\nDANH SÁCH NGƯỜI KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 285/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
TTHọ và tênQuê quánTrú quán
1.Bà Ngô Thị Kim LoanXã Hòa Thành,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Thành,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
2.Ông Nguyễn Thành PhúcXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
3.Bà Phạm Thị VânXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
4.Bà Nguyễn Thị TimXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
5.Bà Đặng Thị ÁnhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
6.Ông Phan Đình CảThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
7.Ông Lưu Bá CồnThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
8.Bà Nguyễn Thị HânThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
9.Bà Nguyễn Thị HènThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
10.Ông Trà KhánhThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
11.Ông Lê Văn LúiThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
12.Bà Đặng Thị MơiXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
13.Bà Phan Thị MỹThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/35e23b0e2f994381be62026c169a072e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.jsonl b/manifests/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..febf4eaf8f52a7f3dfdd2a47cfc077811ced418d --- /dev/null +++ b/manifests/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.png", + "output_text": "\n101\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
6Ni vô thăng bằngcái01360,03
7Đồng hồ bấm giây ( phân giải 0,1 giây)cái01360,03
8Áo BHLĐcái0293,09
9Mũ bảo hộ mềmcái02123,09
10Dụng cụ tháo lắpbộ01363,09
11Đồ gá máy kiểm địnhcái01363,09
12Tuốc nơ vítcái01600,03
13Kim điệncái01600,03
14Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
15Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
16Dây điện đôi dài 10mdây01363,09
17Ổ cảm điện có cầu chìcái01363,09
18Bàn làm việccái01963,09
19Ghế tựacái02963,09
20Điện năngkw4,24
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,03
2Kiểm tra kỹ thuật0,07
3Kiểm tra đo lường0,91
\n(2) Mức cho từng loại PTĐ mực nước tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mực nước phao1
2Các máy đo mực nước phao cơ, điện2
3Máy đo áp lực, siêu âm2,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35e94764dfa34cf8a22840ccffc7c4c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.jsonl b/manifests/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.jsonl deleted file mode 100644 index 534005e14928eba5d1f750a63bb5a9406ea75687..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.png", - "output_text": "\nF. Danh sách của người được phỏng vấn và Danh mục tài liệu nhận được\nF.1. Danh sách của người được phỏng vấn\nF.2. Danh sách của người được phỏng vấn và Danh mục tài liệu nhận được\nPhụ lục - Các chứng nhận và Lý lịch của các thành viên tham gia thẩm tra, chuyên gia kỹ thuật và phân biện nội bộ của TPE\nĐính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm tra của TPE, các chuyên gia kỹ thuật và phân biện nội bộ của TPE\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36297a4d166f4d3ab28bd402173d90f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.jsonl b/manifests/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78836a9a1d954b223e958a7573897df7eff8829b --- /dev/null +++ b/manifests/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 884 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 1850 ..... Ngày: ... 07/3 ..... .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ông Võ Khánh Vinh, Phó Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Viện Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 10/TTr-KHXH ngày 04 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-BNV ngày 26 tháng 02 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ông Võ Khánh Vinh, Phó Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam nay giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và ông Võ Khánh Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. AT 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36574800cdc3440382a2c3573ff5ae2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36954514579248c9858049aa8b046a84.jsonl b/manifests/36954514579248c9858049aa8b046a84.jsonl deleted file mode 100644 index d637365c3e3f5657addea9e44b1fe6ff4a334fb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36954514579248c9858049aa8b046a84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36954514579248c9858049aa8b046a84.png", - "output_text": "\nkỹ thuật theo quy định của pháp luật thì chủ sở hữu nhà ở, công trình đó được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương theo đơn giá nhà xây dựng mới do UBND tỉnh ban hành tại thời điểm thu hồi.\nTrường hợp phần còn lại của nhà ở, công trình vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì bồi thường theo thiệt hại thực tế.\n2. Đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất không phải là nhà ở phục vụ sinh hoạt cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà bị tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định và công năng sử dụng của pháp luật thì được xem xét bồi thường như sau:\na) Đối với nhà, công trình mà giá trị còn lại từ 80% trở lên thì được bồi thường bằng 100% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với nhà, công trình bị thiệt hại theo đơn giá nhà xây dựng mới do UBND tỉnh quy định.\nb) Đối với nhà, công trình mà giá trị còn lại nhỏ hơn 80% thì mức bồi thường được tính bằng giá trị hiện có của nhà, công trình và được hỗ trợ thêm 20% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với nhà, công trình bị thiệt hại theo giá xây dựng do UBND tỉnh quy định.\n3. Đối với nhà, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành ban hành quy định tại Khoản 4 Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì việc bồi thường được xem xét áp dụng tương đương với nhà, công trình xây dựng đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo đơn giá xây dựng mới do UBND tỉnh quy định. Trường hợp không áp dụng tương đương theo đơn giá xây dựng mới do UBND tỉnh quy định thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuê đơn vị tư vấn cần cử vào hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình hoặc lập lại thiết kế dự toán trong trường hợp không có hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình để lập dự toán xây dựng công trình mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương và chuyển cho Phòng Quản lý Đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng thẩm tra làm căn cứ tính toán giá trị bồi thường. Chi phí thuê đơn vị tư vấn được tính vào tổng kinh phí bồi thường nhà và công trình.\n4. Đối với nhà, công trình xây dựng không được phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng (bao gồm trường hợp xây dựng nhà trên đất nông nghiệp) nhưng xây dựng trên đất đủ điều kiện bồi thường về đất trước ngày 01/7/2004 thì được xem xét bồi thường; nếu xây dựng từ ngày 01/7/2004 trở về sau thì không được bồi thường, trong trường hợp cần phải hỗ trợ để sớm ổn định cuộc sống và sản xuất, giao UBND cấp huyện xem xét hỗ trợ từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với thực tế tại địa phương nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 60% giá trị xây dựng mới.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36954514579248c9858049aa8b046a84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.jsonl b/manifests/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.jsonl deleted file mode 100644 index f78e1c4807dd421670ab224f6bd899563c6e318f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.png", - "output_text": "\nAnnex Certificates or curricula vitae of TPE's validation team members, technical experts and internal technical reviewers\nPlease attach certificates or curricula vitae of TPE's validation team members, technical experts and internal technical reviewers.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36c286d56021413e88077a8c2c799d19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.jsonl b/manifests/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.jsonl deleted file mode 100644 index 3e6bb0f4931beaa01c5b79df08d774d7563fba0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.png", - "output_text": "\n4. Trên cơ sở phương án phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước đã được Bộ Tài chính thẩm tra, Bộ Khoa học và Công nghệ ra quyết định giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho Văn phòng các Chương trình, đồng gửi Bộ Tài chính và Kho bạc nhà nước để phối hợp thực hiện.\nĐiều 7. Giải ngân kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước đối với đề tài, dự án thuộc các Chương trình\n1. Mở tài khoản, nhận kinh phí và kiểm soát chi\na) Văn phòng các Chương trình mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để nhận kinh phí ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án thuộc các Chương trình của tổ chức chủ trì đề tài, dự án và kinh phí hoạt động chung của các Chương trình. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, Văn phòng các Chương trình thực hiện thanh toán kinh phí cho tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo hợp đồng đã ký kết.\nVăn phòng các Chương trình có trách nhiệm kiểm soát chi và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, hợp lệ, hồ sơ, chứng từ chi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án; thực hiện thanh quyết toán với Kho bạc Nhà nước nơi Văn phòng các Chương trình giao dịch theo quy định hiện hành.\nb) Tổ chức chủ trì đề tài, dự án mở tài khoản tiền gửi khác tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch hoặc Ngân hàng Thương mại (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài, dự án là doanh nghiệp) để tiếp nhận kinh phí thực hiện đề tài, dự án theo hợp đồng đã ký với Văn phòng các Chương trình.\nTổ chức chủ trì đề tài, dự án phải xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của đề tài, dự án để công khai, minh bạch và tự chịu trách nhiệm về quyết định chi tiêu của mình. Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức chủ trì đề tài, dự án xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ; kiểm tra, kiểm soát tình hình sử dụng kinh phí thực hiện đề tài, dự án và quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án.\nc) Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát theo các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng giữa Văn phòng các Chương trình ký với tổ chức chủ trì đề tài, dự án. Kho bạc Nhà nước không kiểm soát tài khoản tiền gửi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án mở tại Kho bạc Nhà nước; không kiểm soát hồ sơ chi tiết từng khoản chi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án. Tổ chức chủ trì đề tài, dự án chịu trách nhiệm về quyết định chi tiêu của mình và thực hiện quyết toán kinh phí với Văn phòng các Chương trình. Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm kiểm tra các khoản chi của tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo đúng chế độ, tiêu chuẩn định mức hiện hành.\nd) Đối với các khoản chi cho các hoạt động chung của các Chương trình tại Văn phòng các Chương trình từ tài khoản dự toán\nKho bạc Nhà nước thực hiện thực hiện kiểm soát chi theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính về\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/37054a37fc7a47fa9d106a5fa4097585.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.jsonl b/manifests/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f265b9b72499ce48c34604c3b2863ba5c21404d --- /dev/null +++ b/manifests/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.png", + "output_text": "\nb) Bất đồng ý kiến giữa tổ thẩm định và chủ nhiệm nhiệm vụ về mục tiêu, nội dung, kinh phí, thời gian và phương thức thực hiện.\nc) Có thành viên Tổ thẩm định không nhất trí với kết luận chung của Tổ thẩm định và đề nghị bảo lưu ý kiến.\nĐiều 14. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ\n1. Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện hồ sơ theo biên bản thẩm định và gửi về Vụ Kế hoạch-Tổng hợp trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định.\n2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng và Tổ thẩm định, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt: tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kinh phí và phương thức khoản chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tổng hợp ký hợp đồng khoa học và công nghệ thực hiện theo mẫu hợp đồng ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ có hướng dẫn bổ sung về mẫu hợp đồng trong trường hợp chuyển đổi phương thức cấp phát theo cơ chế quỹ.\nChương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ\nĐiều 15. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ\n1. Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ kế hoạch, kết quả của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt.\n2. Định kỳ 6 tháng 1 lần (vào ngày 15/3 và ngày 15/9 hàng năm), các tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có trách nhiệm gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Vụ Kế hoạch-Tổng hợp) về tình hình thực hiện và tiến độ giải ngân kinh phí theo mẫu (PL5-BCĐK).\n3. Vào tháng 10 hàng năm, Vụ Kế hoạch-Tổng hợp phối hợp với các đơn vị quản lý trung gian (các đơn vị dự toán cấp 2) và các đơn vị liên quan của Bộ kiểm tra tiến độ thực hiện, kết quả đạt được, tình hình giải ngân và sử dụng kinh\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/37152f2aca4d413ba2331a11e9e8a0ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.jsonl b/manifests/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.jsonl deleted file mode 100644 index 1a847349c4e8f3fa4e5f4a965ad0b5a7eb1978c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gianTên trường/
Trung tâm
Lĩnh vực/Môn họcBằng cấp/chứng chỉ đạt được
(Xin ghi rõ điểm thi nếu có)
\n14) Quá trình làm việc:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gianNơi làm việcChức vụKhen thưởngKỷ luật
\n15) Kinh nghiệm làm việc (liệt kê tất cả các công việc, dự án, sản phẩm đã tham gia phát triển, xây dựng)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Từ thángNămTên công ty/dự án/Sản phẩm bạn đã làm hoặc tham giaChức danh công việc của bạn
Đến thángNăm
\n16) Thông tin gia đình\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Quan hệHọ tênNăm sinhChức vụ và nơi công tác
\nTôi cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực các nội dung nói trên.\nXác nhận của đơn vị công tác\nNgười khai (Ký, ghi rõ họ tên)\nTài liệu gửi kèm:\n\nBằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan (bản sao có xác nhận sao y bản chính của đơn vị công tác)\n\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3741b14a587f4d3ea6b2bebe071b0e00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.jsonl b/manifests/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.jsonl deleted file mode 100644 index 3101daa51d3daa845d4857a986a8e6e65e247c2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.png", - "output_text": "\n- Trong cùng một thời điểm một đối tượng đạt nhiều danh hiệu thi đua, thời gian để đạt được các danh hiệu thi đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh hiệu thi đua khác nhau;\n- Trong cùng thời điểm một đối tượng vừa đạt danh hiệu thi đua vừa đạt hình thức khen thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh hiệu thi đua và của cả hình thức khen thưởng.\nc) Riêng đối với UBND các xã được Ủy ban nhân dân tỉnh tặng bằng khen có kèm theo công trình thi quỹ khen thưởng được trích từ nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới Trung ương phân bổ hàng năm, ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (Giao cho Văn phòng điều phối nông thôn mới tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh).\nChương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 19. Huy Quyết định khen thưởng và thu hồi hiện vật khen thưởng:\nThực hiện theo Thông tư số 02/2011/TT- BNV ngày 24/01/2011 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/ ND- CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ.\nĐiều 20. Quy chế này nhằm bổ sung để triển khai thực hiện Quyết định số 2905/QĐ- UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua Quảng Trị chung sức xây dựng nông thôn mới.\nĐiều 21. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh tham mưu cho Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, UBND tỉnh chỉ đạo và kiểm tra, giám sát thực hiện quy chế. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, đề nghị các Sở, ban, ngành, địa phương phản ánh về Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh để nghiên cứu, bổ sung, hoàn chỉnh./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Đức Cường\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/376ae97f6caa4b20b9e2455a389b8273.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1228, - "img_h": 1717 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.jsonl b/manifests/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.jsonl deleted file mode 100644 index c4547f526db340abb5675ab4269a06351da21ff7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.10.2015 16:30:03 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 8384 /VPCP-KGVX V/v chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2015\nKính gửi:\nStamp: HÒA TỘC\nStamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Giờ: ...C..., Ngày: 14/10....\n\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (văn bản số 49/BC-LĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2015, số 81/BC-LĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 2015), Bộ Tài chính (văn bản số 10054/BTC-HCSN ngày 23 tháng 7 năm 2015), Bộ Thông tin và Truyền thông (văn bản số 2278/BTTTT-BC ngày 20 tháng 7 năm 2015) và của các địa phương về thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính khẩn trương hướng dẫn cụ thể quy trình cung cấp dịch vụ, phí dịch vụ chi trả và các nội dung khác có liên quan đối với thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nUBND các tỉnh, tp trực thuộc TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\ncác Vụ: TH, KTTH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX(3), lb. 88\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister (PHÒNG CHÍNH PHỦ) and a signature.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/377cd95ac4b34247a04286f8242709ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.jsonl b/manifests/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.jsonl deleted file mode 100644 index 0ae3a8c8245de936a2b9508ac2615a2d5a690c36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.png", - "output_text": "\nPHU LỰC I MAU DẤU MẬT\n(Ban hành kèm theo Thông tư số. 33/2015/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2015 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước)\n1. Mẫu dấu \"TUYỆT MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 40mm x 8mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong của hai đường viền là chữ \"TUYỆT MẬT\" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viền bên ngoài là 02mm.\nDiagram of the 'TUYỆT MẬT' stamp. It is a rectangular frame with a 1 mm gap between the inner and outer borders. The text 'TUYỆT MẬT' is centered inside. Dimension lines indicate a 2 mm margin from the outer border to the text on both the top and bottom.\n2. Mẫu dấu \"TÔI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 8mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong của hai đường viền là chữ \"TÔI MẬT\" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viền bên ngoài là 02mm.\nDiagram of the 'TÔI MẬT' stamp. It is a rectangular frame with a 1 mm gap between the inner and outer borders. The text 'TÔI MẬT' is centered inside. Dimension lines indicate a 2 mm margin from the outer border to the text on both the top and bottom.\n3. Mẫu dấu \"MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 20mm x 8mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong của hai đường viền là chữ \"MẬT\" được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viền bên ngoài 02mm.\nDiagram of the 'MẬT' stamp. It is a rectangular frame with a 1 mm gap between the inner and outer borders. The text 'MẬT' is centered inside. Dimension lines indicate a 2 mm margin from the outer border to the text on both the top and bottom.\n4. Mẫu dấu \"GIẢI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 30mm x 13mm, có hai đường viền xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viền là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viền bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; Hàng thứ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3793ea0da54e40f4b7678bdece106c04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.jsonl b/manifests/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.jsonl deleted file mode 100644 index 4818acae027bc9e1fdd9ad7e803ed4c814ff5d22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.png", - "output_text": "\nĐiều 27. Lưới đo về cấp 2 ứng dụng kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau (Post Processing Kinematic GNSS)\n1. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau được phép áp dụng đo lưới đo về cấp 2. 2. Phải sử dụng thiết bị đo các hãng chuyên dụng chế tạo và được kiểm nghiệm thực tế ở Việt Nam. Bộ thiết bị đo bao gồm các máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm.D} (D là chiều dài cạnh đo tính bằng km) và các thiết bị điều khiển có chức năng đo GNSS động xử lý sau.\n2. Đối với 1 trạm đo, yêu cầu phải sử dụng 02 máy thu tín hiệu vệ tinh tại 02 trạm gốc(Base) để cùng với các điểm trạm động (Rover) tại các điểm đo mới tạo thành các tam giác khép kín. Điểm trạm gốc phải là điểm tọa độ, độ cao có độ chính xác từ điểm lưới đo về cấp 1 trở lên, có điều kiện thông thoáng bầu trời đảm bảo có khả năng thu được tín hiệu của hầu hết các vệ tinh có tại thời điểm đo tại khu vực đặt trạm gốc.\n3. Nếu không có đủ điểm gốc có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt, được phép đặt trạm gốc tại điểm chưa có tọa độ nhưng có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt và phải đo trùng vào các điểm gốc trong khu đo để đảm bảo trạm đo có ít nhất 03 điểm gốc thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, phân bố đều ở các vị trí không chế toàn bộ trạm đo để bình sai lưới. Việc đo tại các điểm phải được tiến hành trong điều kiện được phép đo (Fixed), theo chế độ đo đêm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo. Ang ten tại trạm gốc và ang ten trạm động phải được định tâm có sai số \\leq 5\\text{mm} , chiều cao xác định chiều cao ang ten xác định đến milimet.\n4. Các điểm mới của lưới đo về cấp 2 phải được thiết kế và đo theo từng cặp thông hướng hoặc thông hướng với 01 điểm cấp cao hơn, có quy tắc đặt tên điểm thông nhất, được đánh dấu bằng cọc gỗ, đóng đinh, sơn để đảm bảo nhận dạng đúng và định tâm chính xác, có khoảng cách giữa 2 điểm phù hợp đảm bảo đo đặc chi tiết bằng phương pháp toàn đặc hiệu quả nhất.\n5. Khoảng cách lớn nhất từ trạm gốc đến điểm lưới đo về cấp 2 không quá 5 km đối với đo về bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và không quá 10 km đối với đo về bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000, 1:5000. Chỉ được phép tiến hành đo trong điều kiện được phép đo (Fixed) và đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo.\n6. Sau khi hoàn thành việc đo đặc thực địa, kết quả đo phát triển lưới đo về cấp 2 được xử lý, tính toán bình sai với các chỉ tiêu kỹ thuật như đối với lưới đo về cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tính tại Điều 26 của Thông tư này.\n7. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau được phép áp dụng cho đo chi tiết địa hình, địa vật tại những khu vực không bị che khuất bầu trời và luôn ở chế độ được phép đo (Fixed). Khoảng cách từ trạm gốc đến điểm đo không quá 5km đối với đo về bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và không quá 10km đối với đo về bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và chỉ đo trong vùng không chế của các điểm gốc.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/379675de75b94f50ae2ada352e7d05b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37bb4145031945918336ff4c1325e373.jsonl b/manifests/37bb4145031945918336ff4c1325e373.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b55f9816c57c66bfaeedba50c480a975c42622dc --- /dev/null +++ b/manifests/37bb4145031945918336ff4c1325e373.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37bb4145031945918336ff4c1325e373.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CG117°44'03\"106°28'27\"17°44'00\"106°28'17\"17°44'00\"106°28'34\"
CG217°44'03\"106°34'10\"17°44'00\"106°34'00\"17°44'00\"106°34'17\"
CG317°40'03\"106°34'10\"17°40'00\"106°34'00\"17°40'00\"106°34'17\"
CG417°40'13\"106°30'28\"17°40'11\"106°30'18\"17°40'10\"106°30'35\"
\nĐiều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác\nCục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời Cảng biển Quảng Bình và khu nước, vùng nước khác trong phạm vi vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này.\nĐiều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình\n1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại cảng biển và vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình.\n2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước, trọng tải của tàu thuyền và tính chất hàng hóa, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão trong vùng nước theo quy định, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.\nĐiều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình\nNgoài phạm vi vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này, Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình.\nĐiều 6. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014. Bài bỏ Thông tư số 22/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/37bb4145031945918336ff4c1325e373.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.jsonl b/manifests/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2cef616e1696a7d5ee97f3596b75cbcfc4244d0 --- /dev/null +++ b/manifests/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nNƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM\nMẫu: 18 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN VẬN CHUYỂN GỬI MẪU BỆNH PHẨM THỦY SẢN CERTIFICATE FOR SENDING THE SAMPLE OF AQUATIC ANIMAL FOR DIAGNOSTIC TESTS Số: ...../CN-GMBPTS\nNumber:\nTên, địa chỉ người gửi mẫu: Name and address of sender: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\nTên, địa chỉ người nhận mẫu: Name and address of recipient: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
Number
Loại mẫu
Type of sample
Loại động vật thủy sản/
Tên khoa học.
Species/Scientific name
Số lượng
Quantity
    
    
    
    
  Tổng số (Total) 
\nMục đích sử dụng ..... Use: ..... \n Quy cách đóng gói: ..... Type of packaged: ..... \n Cửa khẩu xuất: ..... Declared point of exit: ..... \n Số lượng bao gói: ..... Number of packages: ..... \n Phương tiện vận chuyển: ..... Means of transport: .....\nCHỨNG NHẬN CERTIFICATE \n Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận: I, the undersigned Animal Quarantine Officer, certifies that: Số mẫu bệnh phẩm thủy sản trên được lấy, bao gói, lấp nung yêu cầu vệ sinh thú y. The samples aquatic animals for diagnostic tests described above were packaged and preserved meet the veterinary hygiene requirements.\nGiấy có giá trị đến: ...../...../..... Valid up to\nGiấy này làm tại ..... ngày ...../...../..... Issued at on\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) Animal Quarantine Officer (Signature, full name)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) DIRECTOR (Signature, stamp, full name)\n26\nĐKK\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/382d01be706f46169ec2c166045c1dd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.jsonl b/manifests/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28b6b1507d870c90dd437544b85862dca8740db5 --- /dev/null +++ b/manifests/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CỜ PHI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-Tg ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\n\nBan Tổ chức Tỉnh ủy Thanh Hóa;\nThanh tra tỉnh Thanh Hóa;\nHội Khuyến học tỉnh Thanh Hóa;\nCông ty Cổ phần Thiết bị Vật tư Y tế, tỉnh Thanh Hóa;\nCông ty Cổ phần Xây lắp Điện lực, tỉnh Thanh Hóa;\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/38495b44daa740329a3b5ba6518311da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.jsonl b/manifests/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.jsonl deleted file mode 100644 index 19c910850b704bda0b130cbc3ddd11fdba81d984..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.png", - "output_text": "\n2. Các cơ sở giáo dục đại học vi phạm quy định về tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh ở nhiều khối ngành, vi phạm nhiều tiêu chí, có hành vi tái phạm, sẽ bị xem xét trước quyền tự xác định chỉ tiêu tuyển sinh hoặc đình chỉ tuyển sinh.\n3. Các cơ sở giáo dục đại học thực hiện tuyển sinh vượt so với chỉ tiêu Bộ Giáo dục và Đào tạo đã thông báo thì số lượng chỉ tiêu tuyển vượt sẽ bị khấu trừ vào chỉ tiêu tuyển sinh năm sau của trường và nhà trường sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 138/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giáo dục.\nViệc xử lý kỷ luật cá nhân trong thực hiện tuyển sinh vượt so với chỉ tiêu đã thông báo được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.\n4. Việc xác định và xử lý hành vi vi phạm các quy định về tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh và tuyển sinh vượt chỉ tiêu được thực hiện theo từng khối ngành và chung cho toàn cơ sở giáo dục đại học.\nĐiều 11. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học\n1. Đảm bảo tính trung thực, chính xác của các số liệu về giảng viên, về cơ sở vật chất trong xác định chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.\n2. Cung cấp đầy đủ thông tin khi có yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xác minh chỉ tiêu tuyển sinh đã đăng ký.\n3. Báo cáo kết quả tuyển sinh năm trước và đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm sau đúng thời gian quy định./.\nOfficial seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) with a signature of Phạm Vũ Luận.\nPhạm Vũ Luận\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3852b64149ee4a8a96af29123543f917.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.jsonl b/manifests/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.jsonl deleted file mode 100644 index daadec45a367a692a9393a92419feaaf26b9b62a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.png", - "output_text": "\n\nd) Người thực hiện xác minh;\nđ) Các nội dung xác minh: - Có hay không có hành vi vi phạm hành chính; - Cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính; lỗi, nhân thân của cá nhân vi phạm hành chính (nếu có); - Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có); - Tính chất, mức độ thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra (nếu có); - Trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 65 của Luật Xử lý vi phạm hành chính (nếu có); - Tình tiết khác có ý nghĩa đối với việc xem xét, quyết định xử phạt.\nCó hay không có hành vi vi phạm hành chính;\nCá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính; lỗi, nhân thân của cá nhân vi phạm hành chính (nếu có);\nTình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có);\nTính chất, mức độ thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra (nếu có);\nTrường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 65 của Luật Xử lý vi phạm hành chính (nếu có);\nTình tiết khác có ý nghĩa đối với việc xem xét, quyết định xử phạt.\ne) Kiến nghị hình thức và mức độ xử phạt vi phạm hành chính (nếu có).\n\n3. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm nghiên cứu, xem xét thông qua báo cáo xác minh để ra kết luận xác minh vụ việc hoặc ra Quyết định gia hạn xác minh vụ việc hoặc ra Quyết định xác minh bổ sung.\nĐiều 15. Xác minh bổ sung\n1. Trường hợp cần xác minh, làm rõ thêm một số nội dung đã xác minh hoặc có thêm chứng cứ tài liệu mới có thể làm thay đổi nội dung đã xác minh, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền ra Quyết định xác minh bổ sung. Thời hạn xác minh bổ sung không được quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày ra Quyết định xác minh bổ sung.\n2. Nội dung của Quyết định xác minh bổ sung bao gồm:\n\na) Ngày, tháng, năm ra quyết định;\nb) Căn cứ xác minh;\nc) Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân bị xác minh bổ sung;\nd) Người có trách nhiệm xác minh;\nđ) Nội dung xác minh bổ sung;\ne) Thời hạn xác minh bổ sung.\n\nMẫu Quyết định xác minh bổ sung vụ việc được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm trình Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực báo cáo xác minh bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn xác minh bổ sung. Nội dung của báo cáo xác minh bổ sung được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư này.\nĐiều 16. Dự thảo kết luận xác minh vụ việc\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38658e2cac5c40cfa0cf1f23202ee75b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.jsonl b/manifests/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.jsonl deleted file mode 100644 index 37af2cc1dd42f04513538930eb382f10133c0303..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Assembly of Lao Cai Province, featuring a central emblem with a mountain and a star, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAO CAI' and 'ĐRZ' at the bottom.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-TTg ngày 02 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ:\n\nBan Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Lào Cai;\nBan Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;\nTrung tâm Giám định Y khoa, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;\nTrung tâm Y tế dự phòng, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;\nChi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;\nTrung tâm Y tế huyện Bát Xát, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\n\nÔng Đặng Viết Xuyên, Trưởng phòng Phòng Thư ký toà soạn, Báo Lào Cai, tỉnh Lào Cai;\nÔng Trịnh Minh Tuấn, Trưởng phòng Phòng Nội chính, Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai;\nÔng Phạm Bình Minh, Phó Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai;\nÔng Nguyễn Duy Thảng, Chánh Văn phòng, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Lào Cai;\nÔng Hà Xuân Kiến, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;\nÔng Ngô Quyền, Trưởng phòng Phòng Thông tin-Dân nguyện, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;\nÔng Bùi Văn Thìn, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;\nÔng Vương Sỹ Tiến, Trưởng phòng Phòng Quản lý Biên giới, Sở Ngoại vụ tỉnh Lào Cai;\nÔng Lý Bình Minh, Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai;\nÔng Trần Thái Nghĩa, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai;\nÔng Nguyễn Tiến Kiêu, Trưởng phòng Phòng Quản lý tài nguyên đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai;\nÔng Hà Hải Thanh, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai;\nÔng Phí Công Hoan, Trưởng ban Ban Quản lý dự án Xây dựng đô thị, Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3875069b7df64b42bdbb2c3303d70450.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.jsonl b/manifests/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.jsonl deleted file mode 100644 index e252fa099bb0b5c5d4eb1b2c1f6a9b5ab4bb888f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.png", - "output_text": "\nBiên số: 016/N/RCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 20 tháng 4 năm sau\nSẢN LƯỢNG LÀM SẢN NGOẠI GỖ CHIA THEO LOẠI \n LÀM SẢN VÀ TÌNH, THÀNH PHỐ (tiếp) \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốHạt trấu (tấn)Hạt sô (tấn)Nhựa trâm (tấn)Củ trâm (1000 cây)Lá cò (1000 tàu)Lá dừa nước (1000 tàu)Nguyên liệu giấy ngoài gỗ (tấn)Lá dong (1000 lá)Lá non (1000 lá)......
AB1112131415161718192021
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Giới theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n332\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/38866afd56c0443ea4a8086d87718910.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.jsonl b/manifests/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61a1f8b60bc24680eafd7891c348f0985bbbdc6e --- /dev/null +++ b/manifests/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.png", + "output_text": "\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nMẫu số 5a CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....\nBIÊN BẢN KIỂM PHIẾU Xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật\nHội đồng xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật ..... 1 được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày... tháng.... năm.... của .....\nHội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... ngày .... tháng.... năm .....\n1. Tổng số thành viên trong Hội đồng theo Quyết định: ..... người\na) Số thành viên Hội đồng tham gia dự họp:.....người, gồm:\n1.....\n2.....\n...\nb) Số thành viên Hội đồng vắng mặt: .....người, gồm:\n1.....\n2.....\n....\nc) Số thành viên tham gia bỏ phiếu: ..... người\n2. Ban kiểm phiếu gồm:\n- Trưởng ban: .....\n- Ủy viên:.....\n3. Số phiếu đánh giá:\n- Số phiếu phát ra:..... phiếu\n- Số phiếu thu về:..... phiếu\n- Số phiếu hợp lệ:.....phiếu\n- Số phiếu không hợp lệ: ..... phiếu\n4. Kết quả kiểm phiếu:\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/388b036e083243e2a894f1b39e75b8ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.jsonl b/manifests/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.jsonl deleted file mode 100644 index 1e678e3b4464984c2e2d0f51ef8b570daf42e3ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 06. Báo cáo thiết kế hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến (Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n...., ngày... tháng... năm ...\nBÁO CÁO THIẾT KẾ HỆ THỐNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nChúng tôi thay mặt các cổ đông sáng lập (hoặc các thành viên sáng lập, chủ sở hữu công ty) báo cáo phương án thiết kế hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến (GDTT) cho Công ty Chứng khoán ..... như sau:\n1. Tổng quan về hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến\n\nCác yêu cầu về kỹ thuật của hệ thống.\nCác cấu phần chính của hệ thống GDTT: Phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, hệ điều hành,..\nMô tả sơ lược quy trình hoạt động của hệ thống GDTT.\n\n2. Giải pháp xây dựng cơ sở hạ tầng hệ thống mạng\n2.1 Giải pháp xây dựng hệ thống mạng LAN, WAN\n\nMục tiêu thiết kế: Khả năng phân tách mạng, phát hiện xử lý sự cố, phòng chống rủi ro; các mức an toàn bảo mật; tính tương thích với các hệ thống khác; khả năng nâng cấp, mở rộng...\nKiến trúc hệ thống mạng: Mô hình thiết kế hệ thống mạng GDTT kèm theo các thuyết minh chi tiết.\nHệ thống máy chủ: Cách bố trí, cấu hình hệ thống máy chủ đảm bảo tính bảo mật, sẵn sàng của hệ thống GDTT,...\nĐường truyền mạng: Cách bố trí, cấu hình đường truyền, số lượng đường truyền và dung lượng đường truyền để duy trì sự liên tục của hệ thống.\nThiết bị hệ thống mạng và hệ thống phụ trợ liên quan đến hệ thống GDTT.\n\n2.2 Giải pháp an ninh bảo mật của hệ thống\n\nGiải pháp an ninh bảo mật cho hệ thống GDTT: Thiết bị mạng, an ninh bảo mật và mô tả cách thức tổ chức hệ thống để đảm bảo an toàn bảo mật. Mô tả phương thức xác thực khi nhà đầu tư đặt lệnh.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38967542614c4dd9bfe8b81920b7aacb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.jsonl b/manifests/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.jsonl deleted file mode 100644 index b8df87cf03721f5ad2d045aa7cb4dbe109d82f3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n435\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/389bfe01ae2547d19363d0ed78b94194.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.jsonl b/manifests/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8320f646e75e9ebea9ebf795b6e70a5d51c430c --- /dev/null +++ b/manifests/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND thành phố Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng thành phố Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the People's Council of Haiphong City, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHỊNH PHÁ'.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/38a010bdadc94664b32f82e0a6c45a2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.jsonl b/manifests/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.jsonl deleted file mode 100644 index f8e06016606733b2808fbef6762ab343fcd3aec3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
35CN Công ty CP Kim TínKCN Long Định, xã Long Cang, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn1.264
36Công ty TNHH Thực phẩm Quốc tế GiavicoXã Tân Đông, huyện Thạnh HóaCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác1.292
37Công ty TNHH Giày ChingLuh Việt NamKCN Thuận Đạo, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất giày dép12.405
38Công ty TNHH Viana ChungShing TextileXã Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sợi3.833
39Chi nhánh Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1Xã Long Định, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất xi măng2.861
40Công ty TNHH Formosa TaffetaXã Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)5.385
41HTX Vận tải xây dựng TM Vàm CòSố 75 Phan Văn Đạt, Phường 1, TP Tân AnVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ2.251
42CN Công ty CP Địa Ốc-Cáp Điện Thịnh PhátXã Lương Bình, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác1.204
43Công ty TNHH SX&TM Toàn Thắng PlasticsẤp 1, xã Mỹ Yên, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.663
44Công ty TNHH SXTMDV Đoàn kếtCCN Đức Thuận, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.096
45Công ty TNHH Công ThànhSố 542, Khu phố Nhơn Hậu 1, phường Tân Khánh, TP Tân AnCông nghiệpXay xát1.175
\n2. TỈNH TIỀN GIANG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Công ty CP Rau quả Tiền GiangKm1977 QL1A, xã Long Định, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác5.216
2Công ty TNHH VBL Tiền GiangKCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia2.377
3Chi nhánh Công ty CP Chăn nuôi CP Việt NamKCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản7.171
4Chi nhánh Công ty TNHH Uni-President VNLô 3 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản2.429
\n105\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/38b6dd0be6b448459b51d424f3fe4726.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.jsonl b/manifests/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74899b8c49553e0075d4732d44776e16d647f43f --- /dev/null +++ b/manifests/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.png", + "output_text": "\nCông Thương và Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng rà soát, đánh giá trữ lượng quặng sắt trên địa bàn Tỉnh, đề xuất giải pháp giải quyết nguồn nguyên liệu cho nhà máy theo đúng quy định của pháp luật.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các PTTg CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công an, Công thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nỦy ban Dân tộc;\nBan Chỉ đạo Tây Bắc;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Cao Bằng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Trợ lý các Phó TTg, Công TTĐT,\ncác Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX, NC;\nLưu: VT, V.III(3), 41\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center and a signature line.\nNguyễn Quang Thắng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/38fbffb4ba2b4925a8040c99fa839f68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.jsonl b/manifests/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.jsonl deleted file mode 100644 index 129beb644d7b9127f39e577908791e83977f7617..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n450\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3905eeef77e1464cb763ec00cdf83ba9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.jsonl b/manifests/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.jsonl deleted file mode 100644 index 57143f14b674ccb2f43126c975c1d255ac6f20dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.png", - "output_text": "\nPhụ chương 1 - Phạm vi lĩnh vực tham gia Cơ chế JCM\n\nCông nghiệp năng lượng (năng lượng tái tạo/năng lượng không tái tạo);\nPhá bỏ năng lượng;\nCầu năng lượng;\nCác ngành công nghiệp sản xuất;\nCông nghiệp hóa chất;\nXây dựng;\nGiao thông;\nKhai thác/chế biến khoáng sản;\nSản xuất kim loại;\nPhát thải tạm thời từ nhiên liệu (rắn, dầu và khí);\nPhát thải tạm thời từ hoạt động sản xuất và tiêu thụ halocarbons và sulphur hexafluoride;\nSử dụng dụng môi;\nXử lý và loại bỏ rác thải;\nTrồng rừng và tái trồng rừng;\nNông nghiệp.\n\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/39176a81283145db9e87a5d7eec0ad6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/391cca0266024e418bd462f974a98f20.jsonl b/manifests/391cca0266024e418bd462f974a98f20.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2342631f681425292f2f99c2dd7ea942bedb818 --- /dev/null +++ b/manifests/391cca0266024e418bd462f974a98f20.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/391cca0266024e418bd462f974a98f20.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.11.2015 16:30:27 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2017/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: S Giờ: 08:15 Ngày: 17/11/15\nLogo of the Vietnamese Republic (HÓA TỘC) with a star and a banner.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Tờ trình số 2220/TTTr-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2348/TTTr-BTĐKT ngày 09 tháng 11 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 02 cá nhân thuộc tỉnh Hà Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hà Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng (1 b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/391cca0266024e418bd462f974a98f20.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/394548052936437cb534cfbe8d98e289.jsonl b/manifests/394548052936437cb534cfbe8d98e289.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3438d834862ad3382b6ac2decff3aec5899ac17 --- /dev/null +++ b/manifests/394548052936437cb534cfbe8d98e289.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/394548052936437cb534cfbe8d98e289.png", + "output_text": "\nTrường hợp doanh thu, thu nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng cá nhân mở tài khoản giao dịch tại thời điểm phát sinh thu nhập.\nTrường hợp người nộp thuế không mở tài khoản giao dịch tại Việt nam thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm phát sinh thu nhập.\nĐối với loại ngoại tệ không có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam.\n2. Thu nhập chịu thuế nhận được không bằng tiền phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo giá thị trường của sản phẩm, dịch vụ đó hoặc sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh thu nhập.”\nĐiều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 7\n“a) Thu nhập làm căn cứ quy đổi thành thu nhập tính thuế là thu nhập thực nhận (không bao gồm thu nhập được miễn thuế) cộng (+) các khoản lợi ích do người sử dụng lao động trả thay cho người lao động (nếu có) trừ (-) các khoản giảm trừ. Trường hợp người sử dụng lao động áp dụng chính sách “tiền thuế giá định”, “tiền nhà giá định” thì thu nhập làm căn cứ quy đổi thành thu nhập tính thuế không bao gồm “tiền thuế giá định”, “tiền nhà giá định”. Trường hợp trong các khoản trả thay có tiền thuê nhà thì tiền thuê nhà tính vào thu nhập làm căn cứ quy đổi bằng số thực trả nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế phát sinh tại đơn vị không phân biệt nơi trả thu nhập (chưa bao gồm tiền thuê nhà, điện, nước và các dịch vụ kèm theo thực tế phát sinh, “tiền nhà giá định” (nếu có)).\nCông thức xác định thu nhập làm căn cứ quy đổi:\n\\text{Thu nhập làm căn cứ quy đổi} = \\text{Thu nhập thực nhận} + \\text{Các khoản trả thay} - \\text{Các khoản giảm trừ}\nTrong đó:\n- Thu nhập thực nhận là tiền lương, tiền công không bao gồm thuế mà người lao động nhận được hàng tháng (không bao gồm thu nhập được miễn thuế).\n- Các khoản trả thay là các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền do người sử dụng lao động trả cho người lao động theo hướng dẫn tại điểm đ, khoản 2, Điều 2 Thông tư số 111/2013/TT-BTC và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 11 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/394548052936437cb534cfbe8d98e289.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3954607352cc452791fc73d8012eff48.jsonl b/manifests/3954607352cc452791fc73d8012eff48.jsonl deleted file mode 100644 index fce8eaa2a3d32631d96e1775fbddcdd1801b39cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3954607352cc452791fc73d8012eff48.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3954607352cc452791fc73d8012eff48.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2016 15:14:37 +07:00\nVăn bản gửi đăng Công báo\nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 23/2016/TT-BGDĐT\nHà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2016\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giờ ....C. Ngày 25/10 Kính chuyển: TTĐT, CB\nTHÔNG TƯ Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ....S..... Ngày: 27/10\nCăn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCăn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;\nCăn cứ Nghị định số 42/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra giáo dục;\nXét đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ;\nBộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi bao gồm:\na) Thi tuyển sinh vào trung học phổ thông, thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi tuyển sinh để đào tạo trình độ đại học; thạc sĩ; thi/kiểm tra (gọi chung là thi) hết học phần, học kỳ, hết năm học; thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học; thi học sinh giỏi;\nb) Xét tuyển vào trung học cơ sở, trung học phổ thông; xét tuyển để đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; xét tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ;\nc) Việc tổ chức thực hiện và đánh giá đồ án, khóa luận tốt nghiệp, luận văn, luận án (gọi chung là luận văn, luận án) trong các đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học (gọi chung là cơ sở giáo dục đại học).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3954607352cc452791fc73d8012eff48.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/396bfd8753694769906b148a8527d5db.jsonl b/manifests/396bfd8753694769906b148a8527d5db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..046c911d04d1cd0331bfc43d2a6836816ff6dc34 --- /dev/null +++ b/manifests/396bfd8753694769906b148a8527d5db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/396bfd8753694769906b148a8527d5db.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtincinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.11.2014 11:14:57 +07:00\nTHH\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 950/L/VPCP-KTTH V/v triển khai cơ chế một cửa quốc gia tại các cảng biển quốc tế\nHà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2014\nStamp: THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Số: S, Ngày: 28/11\nKính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Quốc phòng, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 13178/BGTVT-PC ngày 17 tháng 10 năm 2014), Bộ Tài chính (Công văn số 16085/BTC-TCHQ ngày 05 tháng 11 năm 2014), Bộ Quốc phòng (Công văn số 9149/BQP-BDBP ngày 06 tháng 11 năm 2014), Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 9040/BNN-TCCB ngày 10 tháng 11 năm 2014) về việc triển khai cơ chế một cửa quốc gia tại các cảng biển quốc tế, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý các Bộ: Quốc phòng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế tham gia xử lý 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hàng hải thông qua chức năng nhận bản khai điện tử và trả kết quả (trạng thái xử lý) tại Cổng thông tin một cửa quốc gia ngay từ giai đoạn 1.\n2. Bộ Tài chính nghiên cứu đưa những nội dung cần sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2011/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm Cơ chế hải quan một cửa quốc gia vào các văn bản hướng dẫn thi hành Luật hải quan có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Vũ Đức Dam;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Nguyễn Khắc Định, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KGVX, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 20\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the General Department of Customs and a signature.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/396bfd8753694769906b148a8527d5db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.jsonl b/manifests/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.jsonl deleted file mode 100644 index 794f54fcf5667748e4e4f090dcd35bc0396fd919..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.png", - "output_text": "\nPhụ lục 6 – Mẫu phương thức liên lạc\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nPhần 1: Mô tả dự án \n \n \n \n \n Tên dự án \n \n \n \n Quốc gia thực hiện \n Việt Nam \n \n \n Thời gian đề trình \n Ngày/Tháng/Năm\nPhần 2: Cơ quan đầu mối \n \n \n \n \n Tên cơ quan: \n \n \n Địa chỉ : \n \n \n Điện thoại: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Trang tin điện tử: \n \n \n Người đại diện (chính thức): \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n Người đại diện (thay thế): \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n Đầu mối liên hệ: \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Đơn vị công tác: \n \n \n Di động: \n Điện thoại cơ quan.: \n \n \n E-mail: \n Fax: \n \n \n CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ \n Tên cơ quan có thay đổi không? Có (Tên cũ: ) Không \n \n \n Cơ quan đầu mối có là bên tham gia dự án không? Có Không \n \n \n Trong trường hợp cơ quan đầu mối là bên tham gia dự án, cơ quan đầu mối có sử dụng chữ ký đại diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không? Có Không\nPhần 3: Bên thứ ba\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/39c067175eff4d5d88472c960588ca7b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39c55273942340f3817c378b26dacad3.jsonl b/manifests/39c55273942340f3817c378b26dacad3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8baa21710e574c640ceecfc4d9525bbf8f3c27c --- /dev/null +++ b/manifests/39c55273942340f3817c378b26dacad3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39c55273942340f3817c378b26dacad3.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 07 Mẫu Giấy Chứng nhận xuất khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2015/TT-BYT ngày 11. tháng 11. năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nMINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM VIETNAM FOOD ADMINISTRATION\nSOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness\nNumber: /XX-YY\nHa Noi, .....\nCERTIFICATE OF EXPORTATION\nTo Whom It May Concern,\nVietnam Food Administration has certified that the product “.....” is manufactured by.....(Name of Company), has been approved and granted the Certificate No. ....by..... and has complied with current regulations on food safety in Vietnam, fits for human consumption.\nThe Certificate is valid until.....\nDIRECTOR - GENERAL\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/39c55273942340f3817c378b26dacad3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.jsonl b/manifests/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dc6aa897390d510739df9648765a6dc96bb0db3 --- /dev/null +++ b/manifests/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
35Quyết định821/2003/QĐ-UBND25/4/2003Ban hành Quy định tạm thời về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực thi hành vì hiện tại đang áp dụng theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và Khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủSTA đối, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về Phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
36Quyết định835/2003/QĐ-UBND28/4/2003V/v ban hành Quy định về đơn tiếp, làm việc với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và quản lý việc xuất cảnh của cán bộ, công chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
37Quyết định919/2003/QĐ-UBND18/5/2003Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết cho người nước ngoài nhân trẻ em làm con nuôi tại tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 376/QĐ-BTP ngày 18/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Ban hành Quy chế mẫu về phối hợp liên ngành tại địa phương về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài có hiệu lực thi hành.
38Quyết định1018/2003/QĐ-UBND25/5/2003V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy trung tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày UBND tỉnh ban hành Quyết định số 604/2006/QĐ-UBND ngày 22/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy trung tỉnh Ninh Bình có hiệu lực thi hành
39Quyết định1335/2003/QĐ-UBND07/7/2003Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn có hiệu lực thi hành.
40Quyết định1396/2003/QĐ-UBND16/7/2003Về việc quy định công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2645/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
41Quyết định1480/2003/QĐ-UBND25/7/2003Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1493/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân rằm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
42Quyết định1531/2003/QĐ-UBND01/8/2003V/v ban hành Danh mục các khoản phí và quy định về quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
43Quyết định1616/2003/QĐ-UBND15/8/2003Ban hành quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí đối với nuôi trồng thủy sảnHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ các công trình thủy lợi có hiệu lực thi hành.
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/39c6be11fcfb4220be748593ac799460.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.jsonl b/manifests/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.jsonl deleted file mode 100644 index 8135cb05659ee3744dd870b3978b882d6f90663f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.png", - "output_text": "\n\nBên thứ ba thẩm định PDD theo yêu cầu của bên tham gia dự án;\nBên tham gia dự án đề trình dự án lên UBHH để đăng ký;\nSau khi dự án được phê duyệt làm dự án JCM, bên tham gia dự án thực hiện và giám sát dự án;\nBên thứ ba tiến hành thẩm định dự án;\nCăn cứ vào yêu cầu của bên tham gia dự án và báo cáo thẩm định của TPE, UBHH quyết định số lượng tín chỉ và gửi yêu cầu cấp tín chỉ đến Chính phủ hai nước để cấp cho bên tham gia dự án qua tài khoản cấp tín chỉ.\n\nChương II CÔNG NHẬN BÊN THỨ BA\nĐiều 6. Công nhận Bên thứ ba\n1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị công nhận TPE qua thư điện tử bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Hồ sơ gồm:\na) Đơn đề nghị công nhận TPE (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 và 1 a ban hành kèm theo Thông tư này).\nb) Chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14.065 do IAF cấp theo tiêu chuẩn ISO 14.064-2; hoặc chứng nhận là tổ chức nghiệp vụ của Cơ chế CDM.\n2. Trong thời hạn bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị công nhận TPE của tổ chức, Tổ Thư ký thông báo qua thư điện tử kết quả kiểm tra hồ sơ theo quy định.\nĐối với hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Tổ thư ký gửi thông báo một (01) lần duy nhất để tổ chức, cá nhân biết để bổ sung hoàn thiện hồ sơ; đối với hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổ thư ký trình UBHH xem xét và quyết định.\n3. Sau khi nhận được hồ sơ từ Tổ thư ký, UBHH xem xét, thẩm định và ra quyết định công nhận hoặc không công nhận TPE. Trong trường hợp không công nhận, UBHH công bố lý do.\n4. Tổ thư ký thông báo qua thư điện tử đến tổ chức quyết định của UBHH công nhận hoặc không công nhận TPE kèm theo lý do. Quyết định công nhận và các thông tin về TPE sẽ được Tổ thư ký đăng tải trên trang thông tin điện tử của JCM.\n5. Các TPE được phép hoạt động trong lĩnh vực đăng ký tại đã được cấp phép hoạt động bởi Ban chấp hành quốc tế về CDM hoặc một trong các thành viên của IAF. Trong trường hợp TPE muốn mở rộng lĩnh vực hoạt động của mình, TPE gửi Đơn (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 và 1 a ban hành kèm theo Thông tư này) đến Tổ thư ký, trong đó mô tả lĩnh vực hoạt động bổ sung. Tổ thư ký sẽ trình UBHH xem xét và quyết định công nhận hay không công nhận TPE hoạt động trong lĩnh vực này.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a3154ee434347e39aca9f0f57f7e96e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.jsonl b/manifests/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f4b9cc51a30a4bb214032e0c23e2dc986193fac --- /dev/null +++ b/manifests/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.png", + "output_text": "\n2. Sau khi Thương nhân kết thúc việc bơm khí và LPG, nguyên liệu vào khoang chứa của phương tiện vận tải, công chức hải quan thực hiện niêm phong các khoang chứa của phương tiện vận tải theo quy định.\n3. Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu tái xuất qua cửa khẩu khác cửa khẩu làm thủ tục tái xuất để xuất ra nước ngoài hoặc khí và LPG, nguyên liệu cung ứng (tái xuất) theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này thì Chi cục Hải quan lập Biên bản bàn giao khí và LPG, nguyên liệu tái xuất và niêm phong hồ sơ tái xuất theo quy định đối với hàng chuyên cửa khẩu; trên Biên bản bàn giao hàng hóa phải mô tả cụ thể tình trạng hàng hóa (tên hàng, chủng loại hàng, trọng lượng hàng); ngày, giờ phương tiện vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu xuất phát; tên, ký hiệu, đặc điểm của phương tiện; tuyến đường vận chuyển; niêm phong hải quan; theo dõi phản hồi thông tin từ Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất, từ Chi cục Hải quan quản lý thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.\n4. Chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất.\n5. Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, Chi cục Hải quan có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực tiếp quản lý về khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (theo mẫu HQ07/2014-XK(LPG)-CCHQ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\n6. Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Cục Hải quan tỉnh, thành phố cần cử báo cáo khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu của các Chi cục Hải quan trực thuộc có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu (theo mẫu HQ08/2014-XK(LPG)-CHQ ban hành kèm theo Thông tư này).\nĐiều 14. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất; Chi cục Hải quan quản lý thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này:\n1. Khí và LPG, nguyên liệu tái xuất qua cửa khẩu quốc tế:\na) Tiếp nhận biên bản bàn giao và hồ sơ hải quan (bản fax) do Chi cục Hải quan làm thủ tục tái xuất chuyển đến;\nb) Kiểm tra niêm phong hải quan bốn, bề, khoang chứa khí và LPG, nguyên liệu của phương tiện vận tải. Trường hợp còn nguyên niêm phong thì thực hiện giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu, đảm bảo toàn bộ lô hàng phải thực xuất qua biên giới;\nc) Trường hợp phát hiện niêm phong không còn nguyên vẹn, niêm phong giả hoặc có dấu hiệu vi phạm về sự thay đổi khối lượng, trọng lượng, chủng loại khí và LPG, nguyên liệu thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu người khai hải quan tiến hành giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng. Nếu kết quả giám định đúng với bộ hồ sơ thì lập biên bản xác nhận, thực hiện\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a36b4527ff24dcca98b0debcce65645.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.jsonl b/manifests/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..985a9f0d1f3fd68675659c32b65d73b9d4609f84 --- /dev/null +++ b/manifests/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.png", + "output_text": "\nc.3) Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu và tạm nhập chung 01 (một) hóa đơn thương mại (bản chính) thì thương nhân và công chức hải quan thực hiện như sau:\nc.3.1) Đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu: Công chức Hải quan lưu hóa đơn thương mại bản chính do thương nhân nộp vào hồ sơ nhập khẩu;\nc.3.2) Đối với khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập: Công chức Hải quan lưu hóa đơn thương mại bản chụp từ bản gốc đã lập do thương nhân nộp (có ký xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền) vào hồ sơ tạm nhập và ghi rõ trên tờ khai tạm nhập nội dung: \"Hóa đơn thương mại bản chính đã lưu vào hồ sơ nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo tờ khai hải quan số ... ngày... tháng ... năm ...\".\nĐiều 7. Thời hạn nộp thuế đối với khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất\n1. Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập, tái xuất phải nộp thuế trước khi hoàn thành thủ tục tạm nhập khí và LPG, nguyên liệu;\n2. Trường hợp chưa nộp thuế, nếu được tổ chức tín dụng nhận báo lãnh số tiền thuế phải nộp và đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2, Điều 21 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013, thì được áp dụng thời hạn nộp thuế theo thời hạn báo lãnh nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm nhập tái xuất (không áp dụng cho thời gian gia hạn thời hạn tạm nhập tái xuất) và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời hạn báo lãnh.\n3. Trường hợp tái xuất ngoài thời hạn báo lãnh thì phải nộp tiền chậm nộp kể từ ngày hết thời hạn báo lãnh đến ngày tái xuất hoặc đến ngày thực nộp thuế (nếu ngày thực nộp thuế trước ngày thực tái xuất) theo quy định của pháp luật.\n4. Trường hợp đã được áp dụng thời hạn nộp thuế theo thời hạn báo lãnh nhưng chuyển tiêu thụ nội địa thì phải nộp đủ các loại thuế, tính lại thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa chuyển tiêu thụ nội địa và phải tính tiền chậm nộp trên số tiền chuyển tiêu thụ nội địa từ thời điểm hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập hàng hóa đến ngày thực nộp thuế.\nĐiều 8. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập; Chi cục Hải quan quản lý thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này\n1. Niêm phong kho, phương tiện chứa khí và LPG, nguyên liệu sau khi Thương nhân hoàn thành việc bom khí và LPG, nguyên liệu vào kho, phương tiện vận tải theo quy định tại khoản 1, Điều 4 Thông tư này.\n2. Căn cứ văn bản đề nghị được gia hạn thời hạn khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất lưu lại tại Việt Nam của thương nhân, Chi cục Hải quan (nơi làm thủ tục tạm nhập) xem xét, chấp nhận gia hạn theo quy định tại khoản 8 Điều 4 Thông tư này. Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu trên văn bản đề nghị của thương nhân và lưu hồ sơ theo quy định.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a4d96db60ec4bf89d2a7e72847a8924.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.jsonl b/manifests/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.jsonl deleted file mode 100644 index a5527e4e4e5507614d7054c937dc79e849bff43f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.png", - "output_text": "\nquy định tại Điều 59 Luật Đất đai năm 2013, để làm căn cứ cho cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước.\nb) Căn cứ Quyết định cho thuê đất, cung cấp đầy đủ hồ sơ cho cơ quan thuế để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước.\nc) Tổ chức thực hiện việc xác định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ, gửi Hội đồng thẩm định giá đất thẩm định trước khi trình UBND tỉnh quyết định.\nd) Phối hợp với cơ quan thuế xác định đối tượng thuê đất, thuê mặt nước đã hết thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo hợp đồng; hướng dẫn các đối tượng thuê đất, thuê mặt nước làm thủ tục điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.\n3. Sở Tài chính\na) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể theo đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường, để làm cơ sở cho Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh quyết định giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\nb) Xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và chuyển cho Cục Thuế tỉnh làm cơ sở xác định tiền thuê đất phải nộp.\nc) Thực hiện ghi thu, ghi chi số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà người được Nhà nước cho thuê đất đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước.\n4. Cơ quan thuế\na) Căn cứ giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định, bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm quy định tại Quyết định này:\n- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Đăk Lăk xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; xác định mức miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đối với tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tư chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.\n- Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a64eb3ccb1b415a95b220e151a6f87f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.jsonl b/manifests/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.jsonl deleted file mode 100644 index f76204055d591e4cc923f672a3116c224babaa46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.png", - "output_text": "\nCột 3: Ghi số vốn vay đã ký kết trong quý báo cáo.\nCột 4: Ghi số vốn hỗ trợ phát triển chính thức đã được ký kết cộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo.\nCột 5: Ghi số vốn viện trợ không hoàn lại ký kết cộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo.\nCột 6: Ghi số vốn vay đã được ký kết cộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo.\nBiểu số 011.N/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kết\nGhi tương tự Biểu số 010.Q/BCB-KHĐT\nBiểu số 012.Q/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiện\nBiểu số 013.N/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiện\nGhi tương tự như Biểu 011.N/BCB-KHĐT theo số vốn hỗ trợ phát triển chính thức thực hiện.\n3. Nguồn số liệu\nBáo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA của các chủ chương trình, dự án ODA, các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA theo Quyết định số: 803/2007/QĐ-BKH ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (Quyết định hiện hành).\nBiểu số 014.N/BCB-KHĐT: Số doanh nghiệp thành lập mới, giải thể, phá sản, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp\n1. Khái niệm, nội dung, phương pháp tính\na) Số doanh nghiệp thành lập mới\nSố doanh nghiệp thành lập mới là số doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh tế, có tên riêng, có tài sản, có trụ sở cố định đã được các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đăng ký kinh doanh trong kỳ.\nb) Số doanh nghiệp giải thể\nSố doanh nghiệp giải thể là số doanh nghiệp hoàn thành thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật trong kỳ. Số doanh nghiệp giải thể trong năm là các doanh nghiệp rơi vào một hoặc nhiều nguyên nhân trong các trường hợp sau:\n- Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;\n- Theo quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của tất cả thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;\n297\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a8e1e704947437a9d0700a3071e987d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.jsonl b/manifests/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..920ca1a9f78570d003f62768485c5d181bff8011 --- /dev/null +++ b/manifests/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.png", + "output_text": "\nHồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ bao gồm:\n1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).\n2. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3-ĐƠNDK).\n3. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3-TMNV phù hợp theo từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ).\nMỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do một cá nhân làm chủ nhiệm, có các thành viên tham gia nghiên cứu và một thành viên làm thư ký khoa học, không có đồng chủ nhiệm và phó chủ nhiệm.\n4. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo phương thức tuyển chọn) theo mẫu (PL3-LLTC).\n5. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia nghiên cứu chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự theo mẫu (PL3-LLCN).\n6. Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước theo mẫu (PL3-LLCG); lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài theo mẫu (APPX-CVS áp dụng đối với trường hợp thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung thuê chuyên gia khoa học).\n7. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3-PHNC).\n8. Văn bản chứng minh năng lực huy động vốn từ nguồn khác (đối với nhiệm vụ có yêu cầu).\n9. Báo giá tài sản, trang thiết bị, nguyên vật liệu cần mua sắm để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung mua, thuê tài sản, trang thiết bị, nguyên vật liệu).\n10. Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan theo mẫu (PL3 - KQTTC).\nĐiều 10. Thông báo và đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ\n1. Trước thời điểm tổ chức tuyển chọn ít nhất 30 ngày, Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ tuyển chọn trên Cổng thông tin điện tử của Bộ để các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn. Hồ sơ tuyển chọn thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3aa3997976124a76b41ad896be710cda.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.jsonl b/manifests/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c882924c22e5bcb2c03836cb555de3a55bb5ca8 --- /dev/null +++ b/manifests/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
27Quyết định1156/2002/QĐ-UB08/7/2002Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Xúc tiến thương mại Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về việc sáp nhập Trung Tâm Thông tin Xúc tiến thương mại vào Trung tâm Khuyếch công và tư vấn phát triển công nghiệp và đổi tên thành Trung tâm Khuyếch công và xúc tiến thương mại Ninh Bình
28Quyết định1823/2002/QĐ-UB10/10/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3163/2004/QĐ-UB ngày 23/12/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
29Quyết định1969/2002/QĐ-UB05/11/2002V/v ban hành bản quy định về công tác lập hồ sơ và quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ Về công tác văn thư có hiệu lực thi hành.
30Quyết định173/2003/QĐ-UB28/01/2003V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dânHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 470/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
31Quyết định198/2003/QĐ-UB30/01/2003Về việc ban hành quy định xây dựng, quản lý, sử dụng quỹ khuyếch công.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1483/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng kinh phí tài trợ khuyếch công.
32Quyết định226/2003/QĐ-UB14/02/2003V/v quy định một số chính sách khuyếch kích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 357/2006/QĐ-UBND ngày 21/02/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chính sách khuyếch kích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
33Quyết định314/2003/QĐ-UB04/3/2003Ban hành Quy định phương thức xác định danh mục và tuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài dự án khoa học và công nghệ giữa năm 2002 - 2005Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
34Quyết định324/2003/QĐ-CT04/3/2003V/v ban hành quy định về chính sách khuyếch kích tài năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ caoHết hiệu lực vì Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 căn cứ vào Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình, Nghị quyết này đã bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyếch kích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ab1da365b094e89bb8f187b73f63a7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.jsonl b/manifests/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b51f3468910f4b888524542758e6d5d9ececcfa4 --- /dev/null +++ b/manifests/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 140/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8756 ..... Ngày: ..... 25/10...\nNGHỊ ĐỊNH\nVề tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999.\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,\nChính phủ ban hành Nghị định về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông,\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông; hoạt động của Thanh tra Thông tin và Truyền thông; thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra Thông tin và Truyền thông.\nĐiều 2. Đối tượng thanh tra\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ab74d0905d541f29a94c3a2e4a9b753.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.jsonl b/manifests/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51cec1fdd38c2ddedeb15bfe41d4729787efd6f3 --- /dev/null +++ b/manifests/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.png", + "output_text": "\n19\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,20
2.3Kiểm tra đo lường0,77
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.\n(3) Mức cho từng loại PTĐ áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ áp suất tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: - PTĐ áp suất: ca/1PTĐ.\n- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1thiết bị.\nĐiều 30. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,10
2Đép đi trong phòngđôi02120,10
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,10
4Găng tayđôi0230,10
5Khẩu trangcái0210,10
6Bàn làm việccái01960,10
7Ghế tựacái02960,10
8Tủ tài liệucái01960,05
9Đờng hồ treo tườngcái01360,05
10Quạt thông gió 40Wcái01360,10
11Quạt trần 100Wcái01360,10
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ac2c116f2f34075a8d78fdf7996e5ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.jsonl b/manifests/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abd29e70217860cfd146b2079c29ec208c8e1599 --- /dev/null +++ b/manifests/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.png", + "output_text": "\n38\nĐiều 58. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ lượng mưa\nĐVT: công nhóm/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,47
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,35
3Xử lý chung0,13
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mưa tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mưa chao lật1,00
2Máy đo mưa siphông, cơ điện1,25
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 59. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ lượng mưa:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,300,28
Chuẩn lượng mưacái010,30,28
Điều hoà nhiệt độcái012,200,19
Điện năngkw4,91
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3af24ef49ce04ef2a7e11ef314a5794c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.jsonl b/manifests/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.jsonl deleted file mode 100644 index ef42f23338fb78309ca1cc55a7c815d2b60a3ace..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.png", - "output_text": "\n1. Hướng dẫn hoàn thành Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất\nDưới đây là Hướng dẫn hoàn thành Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất. Bảng đầu vào của Bảng tính phải được hoàn thành như sau. Bảng Đầu vào giả định của Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất về cả hệ thống quản lý năng lượng tòa nhà (BEMS) được sử dụng nhằm làm rõ Hướng dẫn này. Bảng đầu vào này chỉ có tác dụng minh họa và không phải là Bảng đầu vào của Phương pháp luận được đề xuất sẽ được phê duyệt.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3afc8ea4199b4cf284e6bd00b2a4943b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.jsonl b/manifests/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..548e5c255b8f74d0ec08761de0c8ae24e3b9f6c1 --- /dev/null +++ b/manifests/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.png", + "output_text": "\n- Nghiên cứu không gian phát triển đô thị hài hòa và cân đối với cảnh quan thiên nhiên; nghiên cứu xây dựng bộ khung bảo vệ thiên nhiên nhằm khai thác, sử dụng hiệu quả các khu vực có tiềm năng và giá trị của đô thị Bắc Ninh.\n- Khai thác các thế mạnh về làng nghề về mặt văn hóa, lịch sử truyền thống, cảnh quan thiên nhiên của Bắc Ninh trong tổ chức không gian đô thị.\n- Quy hoạch hệ thống trung tâm đô thị tương xứng với quy mô, tầm cỡ và hình ảnh đặc trưng của tỉnh Bắc Ninh.\n- Quy hoạch hệ thống giao thông, thông tin liên lạc đảm bảo là đầu mối giao lưu, giao thông, cửa ngõ phía Đông Bắc của Thủ đô Hà Nội, mối quan hệ liên vùng với cả nước và quốc tế.\n- Đánh giá vai trò, vị trí của các cảng sông tại đô thị Bắc Ninh hiện nay, đề xuất quy hoạch cảng và khai thác không gian ven sông.\n- Rà soát việc triển khai các dự án phát triển đô thị và công nghiệp hiện có, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.\n9. Hồ sơ sản phẩm:\nTheo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và các quy định pháp luật hiện hành.\n10. Tổ chức thực hiện:\n- Cơ quan tổ chức lập và trình phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.\n- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Bắc Ninh.\n- Đơn vị tư vấn: Tư vấn nước ngoài kết hợp với Tư vấn trong nước.\n- Cơ quan thẩm định: Bộ Xây dựng.\n- Cấp phê duyệt quy hoạch: Thủ tướng Chính phủ.\n- Thời gian lập quy hoạch: Hoàn thành trong 12 tháng kể từ khi Nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt.\nĐiều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phối hợp với Bộ Xây dựng, các cơ quan liên quan tổ chức lập đồ án Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và trình duyệt theo quy định.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b038bff9d9443eaa0235f0b831fa303.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.jsonl b/manifests/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.jsonl deleted file mode 100644 index f60891a1491bc3361ba8ecc9317c363dc495f57c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n429\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ba5723a183544adbca3aef5dad56669.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.jsonl b/manifests/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f38462902f21f05053963313222d26f5bba79d8 --- /dev/null +++ b/manifests/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
6.Bệnh BP (Baculovirus penaei)/
Tetrahedral Baculovirosis
Nucleopolyherdovirus (BP)Các loài tôm he (Penaeus spp)
7.Bệnh teo gan tụy/ Hepatopancreatic
Parvovirus Disease (HPD)
Hepatopancreatic Parvovirus (HPV)Tôm he (Penaeus spp) ở giai đoạn tôm giống
8.Bệnh trắng đuôi/White Tail Disease
(WTD)
-Macrobrachium rosenbergii
Nodavirus (MnV)
- Extra small virus (XSV)
Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
9.Bệnh hoại tử gan tụy/ Necrotising
Hepatopancreatitis (NHP)
Vì khuẩn ProteobacteriaTôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), Tôm xanh châu Á Thái Bình Dương (P. stylirostris), tôm sú (P. monodon) ở giai đoạn hậu ấu trùng, tôm giống và tôm trưởng thành
10.Bệnh nấm ở tôm/Crayfish PlagueAphanomyces astaciTôm càng nước ngọt (Astacus astacus; Austropotamobius pallipes; Austopotmobiss torrentium; Astacus leptodactylus; Pacifasticus leniusculus; Procambarus clarkia)
11.Bệnh hoại tử tuyến ruột giữa do
Baculovirus/Baculoviral Midgut gland
Necrosis (BMN)
Baculoviral midgut gland necrosis virus (BMNV)Tôm vua phương đông (Penaeus plebejus), Tôm Kuruma (P. japonicus), tôm trắng Trung Quốc (P. chinensis), Tôm sú (P. monodon), Tôm rằn (P. semisulcatus)
12.Bệnh hoại tử cơ (Bệnh đực cơ)/
Infectious Myonecrosis (IMN)
Infectious Myonecrosis Virus (IMNV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) (cảm nhiễm nhất), tôm sú (P. monodon) ở tất cả các giai đoạn sinh trưởng
13.Bệnh phát sáng/Luminous Bacteria
Disease
Vì khuẩn nhóm Luminescencet
Vibriô: Vibrio harveyi
Tôm sú (Penaeus monodon), Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) và các loài giáp xác khác.
\n[Handwritten signature]\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3bbe0f09ee164a51885093ce1e8dac09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.jsonl b/manifests/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7a03dee25fc1033d023f924a090420155c00db6 --- /dev/null +++ b/manifests/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.png", + "output_text": "\nthông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình.\nĐiều 7. Tổ chức thực hiện\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Luật\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 7;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Thứ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCổng Thông tin điện tử Chính phủ;\nTrang Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo Giao thông, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, PC.\n\nBỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3bc397c8075b467c99461cfdc4a5f22b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.jsonl b/manifests/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.jsonl deleted file mode 100644 index 28bbcee881778f149e4e5a1503005ccb9936c545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.png", - "output_text": "\nHƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ\nPhần vốn đầu tư\nI. PHẦN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC\nBiểu số 001.N/BCB-KHĐT: Kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nBiểu số 002.N/BCB-KHĐT: Kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ của các Bộ, ngành và cơ quan Trung ương.\nBiểu số 003.N/BCB-KHĐT: Kế hoạch vốn Chương trình mục tiêu quốc gia.\nNguồn số liệu: Dựa trên chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước hàng năm, vốn trái phiếu Chính phủ, chỉ đầu tư các Chương trình mục tiêu quốc gia theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\nII. PHẦN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM (FDI)\nTừ Biểu số 004.T/BCB-KHĐT đến Biểu số 006.N/BCB-KHĐT\n1. Nội dung\n- Dự án đầu tư: Là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.\n- Vốn đầu tư: Là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n- Đầu tư trực tiếp: Là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư.\n- Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Là vốn bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản hợp pháp khác do nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam để tiến hành các hoạt động đầu tư (không bao gồm các khoản đầu tư gián tiếp) theo quy định của luật Đầu tư tại Việt Nam và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n- Nhà đầu tư nước ngoài: Là tổ chức, cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.\n2. Cách ghi biểu\nBiểu số 004.T/BCB-KHĐT: Tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài trong tháng\nCột A: Ghi tổng số dự án và tổng số vốn đầu tư đăng ký của các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép mới và được bổ sung vốn trong tháng báo cáo.\n(1) Phân theo ngành kinh tế cấp 1\n- Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp các dự án và vốn đăng ký theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.\n(2) Chia theo nước, vùng lãnh thổ: Ghi tên nước trực tiếp đầu tư.\n293\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c02652443f04c828ca0f696856670e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.jsonl b/manifests/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.jsonl deleted file mode 100644 index 965f2225c442903f2f705ed2451c68d3ed8fed67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.png", - "output_text": "\nviên của khối ngành VII (tương ứng là 80% tổng giảng viên khối ngành) và 20 giảng viên của khối ngành V (tương ứng 20% giảng viên khối ngành).\nKhi đó khối ngành VII sẽ được phân bổ 80% số giảng viên các môn chung (tương ứng là 16 giảng viên). Do đó số giảng viên để xác định chỉ tiêu tuyển sinh của khối ngành VII sẽ là 96.\nKhối ngành V sẽ được phân bổ 20% số giảng viên các môn chung (tương ứng là 04 giảng viên). Do đó tổng số giảng viên để xác định chỉ tiêu tuyển sinh của khối ngành V sẽ là 24.\n2. Đối với giảng viên tham gia giảng nhiều khối ngành thì chỉ tính vào 1 khối ngành để xác định chỉ tiêu tuyển sinh.\n3. Việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh được tính trên cơ sở số giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học.\nĐiều 5. Tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh tối đa của cơ sở giáo dục đại học\n1. Tiêu chí 1: Số sinh viên đại học, cao đẳng, trung cấp hệ chính quy bao gồm: sinh viên đại học, cao đẳng, trung cấp chính quy; sinh viên liên thông, văn bằng hai đào tạo theo hình thức chính quy (sau đây gọi là sinh viên chính quy) tính trên 1 giảng viên quy đổi theo khối ngành của cơ sở giáo dục đại học.\na) Số sinh viên chính quy tính trên 1 giảng viên quy đổi theo khối ngành được xác định không vượt quá các định mức như sau:\n
TTKhối ngànhSố sinh viên chính quy/01 giảng viên quy đổi
1Khối ngành I25
2Khối ngành II10
3Khối ngành III25
4Khối ngành IV20
5Khối ngành V20
6Khối ngành VI15
7Khối ngành VII25
\nb) Cách tính tiêu chí 1:\nLấy tổng quy mô sinh viên chính quy theo khối ngành của cơ sở giáo dục đại học chia cho tổng số giảng viên quy đổi của khối ngành đó.\nc) Nếu số sinh viên chính quy tính trên 1 giảng viên quy đổi theo khối ngành vượt quy định tại điểm a Khoản này thì chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm của khối\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c039dbcf4584b03a36ad872605d4ca9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.jsonl b/manifests/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.jsonl deleted file mode 100644 index 51538c3819060bcc2903e6577a586238259946f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.png", - "output_text": "\nđịnh cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh.\n2. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chủ trì thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND cấp huyện.\n3. Căn cứ nội dung phương án do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lập, Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện tiến hành mời Sở Tài chính; Phòng Tài chính Kế hoạch cấp huyện và các ngành, các cấp liên quan để tổ chức thẩm định với thời gian không quá 05 ngày làm việc sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.\n4. Sau khi hoàn thành thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường – Sở Tài chính hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường – Phòng Tài chính Kế hoạch có trách nhiệm cùng trình UBND tỉnh, UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện dự án.\n5. Việc trình UBND tỉnh, UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất của dự án cùng thời điểm với trình phê duyệt phương án quy định tại Khoản 4 Điều này.\nĐiều 29. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND tỉnh.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất của UBND cấp huyện. Sau khi phê duyệt, gửi quyết định phê duyệt phương án về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo theo quy định.\n3. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai 2013 và ủy quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Khoản 1 Điều này. Việc thẩm định phương án trong trường hợp này do Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện.\nĐiều 30. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và khấu trừ nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước\n1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Điều 25 của Quy định này được phép mở Tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để giao dịch và có trách nhiệm gửi số tiền bồi thường, hỗ trợ trong trường hợp người bị thu hồi đất không nhận theo phương án được phê duyệt vào tài khoản tạm giữ\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c26a76dff9e439d82fb8e800cc0dd19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.jsonl b/manifests/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.jsonl deleted file mode 100644 index 2f4ee96fb55aa046a51c82928912c962597aa375..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.png", - "output_text": "\nsự đồng thuận cao trong phát triển kinh tế xã hội bằng nhiều hình thức phong phú.\nNâng cao nhận thức và tăng cường hành động của các cấp ủy, chính quyền, các ngành và toàn xã hội về vị trí, vai trò của doanh nghiệp, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể, vai trò của đội ngũ doanh nhân.\n3. Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực\nTập trung phát triển nguồn nhân lực đảm bảo cả về thể lực và trí lực trên cơ sở củng cố hệ thống giáo dục từ bậc học mầm non, phổ thông, đến đào tạo chuyên nghiệp, giáo dục nghề nghiệp và phát triển hệ thống hạ tầng xã hội như y tế, văn hoá,... Chú trọng đào tạo nâng cao trình độ tay nghề của người lao động, nhất là nông dân. Gắn việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế với cơ cấu lao động trên cơ sở làm tốt công tác đào tạo theo các ngành nghề.\nTăng cường, tập trung nguồn lực ngân sách nhà nước kết hợp với tăng cường xã hội hoá, huy động các nguồn lực cho đầu tư phát triển nguồn nhân lực. Đây mạnh hợp tác, khuyến khích đầu tư của khu vực tư nhân, đầu tư nước ngoài và sự tham gia của người dân để thực hiện hiệu quả các chương trình của nhà nước.\nƯu tiên chăm lo công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, nhất là cho đội ngũ cán bộ miền núi, cán bộ cấp xã. Ưu tiên đào tạo chuyên sâu để hình thành được đội ngũ chuyên gia đầu đàn có trình độ cao. Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung chính sách thu hút nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và tạo điều kiện, môi trường thuận lợi để đội ngũ trí thức phát huy hiệu quả năng lực, sở trường.\nTriển khai liên kết với các tập đoàn kinh tế, cơ sở đào tạo của nước ngoài để đào tạo kỹ sư chất lượng cao về các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới... Triển khai nhiều hình thức đào tạo, tập huấn, nâng cao tỷ lệ lao động qua đào tạo và đào tạo nghề. Xây dựng Trung tâm đào tạo giáo dục định hướng, ngoại ngữ để đảm bảo yêu cầu chất lượng và tăng nhanh số lượng lao động xuất khẩu.\n4. Đây mạnh ứng dụng khoa học công nghệ\nThực hiện đồng bộ ba nhiệm vụ chủ yếu: Đổi mới nghiên cứu, ứng dụng; nâng cao năng lực khoa học, công nghệ; đổi mới cơ chế quản lý. Đây mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất kinh doanh, trong quản lý hành chính và trong lãnh đạo, chỉ đạo điều hành công việc hàng ngày của các ngành, các cấp.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c2e552a4056412fb2686dc07491e7d6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.jsonl b/manifests/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..152aa7aa8b66abf2ebf80b676ff30c92a6fb3d0f --- /dev/null +++ b/manifests/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.png", + "output_text": "\nCircular stamp of the inspection unit: DẤU CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu: 24 TS\nBIÊN BẢN KIỂM TRA VÀ LẤY MẪU XÉT NGHIỆM Số: ...../BB-KTLM\nHôm nay, vào giờ ..... giờ ..... phút, ngày.....tháng.....năm .....\nTại địa điểm: .....\nChúng tôi gồm có:\n1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nLà cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....\n2/ Ông bà: ..... là chủ hàng ( hoặc người đại diện)\nĐịa chỉ giao dịch: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\nTôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây đã tiến hành kiểm tra hàng và lấy mẫu hàng sau đây để xét nghiệm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên hàngQuy cách đóng góiTổng số hàngMẫu hàng lấy xét nghiệm
Số lượng (l)Trọng lượng (kg)Số lượng mẫuTrọng lượng (kg)
      
      
      
      
Tổng số
\nTình trạng hàng hoá: ..... ..... ..... .....\nThời gian trả lời kết quả vào ngày ..... tháng ..... năm .....\nBiên bản này được lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.\nChủ hàng (hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên)\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1) Nếu hàng là động vật thủy sản thì ghi số lượng (con); nếu hàng là sản phẩm động vật thì ghi số lượng kiện, thùng, hộp.\n33\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c3bc3e36f6b4e4794fbce5e5ff14597.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.jsonl b/manifests/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.jsonl deleted file mode 100644 index 839bfaddddfdf714c54ba515c97b5e0b559acca3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.png", - "output_text": "\nviệc phân chia lợi tức và các quyền lợi khác, kiến nghị đề xuất biện pháp tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc nhằm phát huy có hiệu quả vốn EVN tại doanh nghiệp khác để trình Hội đồng thành viên EVN xem xét, phê duyệt. Nội dung báo cáo thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về chế độ báo cáo đối với Người đại diện phản vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\n2. Nơi nhận báo cáo và thời hạn báo cáo: Hàng quý (chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên quý sau), hàng năm (chậm nhất là ngày 15 tháng 4 của năm sau), Người đại diện có trách nhiệm gửi báo cáo với đầy đủ nội dung nêu tại Khoản 1 Điều này cho Hội đồng thành viên EVN.\n3. Ngoài các báo cáo theo định kỳ nêu trên Người đại diện phải báo cáo Hội đồng thành viên EVN về tình hình doanh nghiệp trong các trường hợp có những vấn đề lớn phát sinh ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và vốn đầu tư của EVN cần có ý kiến của Hội đồng thành viên EVN hoặc khi Hội đồng thành viên EVN yêu cầu.\n4. Hội đồng thành viên EVN có trách nhiệm:\na) Trên cơ sở các báo cáo định kỳ của Người đại diện, Hội đồng thành viên EVN có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định tại Quy chế này.\nb) Định kỳ quý, năm tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo của Người đại diện theo từng loại hình doanh nghiệp có vốn đầu tư của nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật có kèm theo phân tích đánh giá về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính doanh nghiệp.\nChương IV KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 47. Khen thưởng, kỷ luật\nChế độ khen thưởng, kỷ luật về quản lý tài chính đối với thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và trưởng các phòng ban chức năng và thành viên khác trong EVN được thực hiện theo quy định của Quy chế này và các quy định hiện hành của Nhà nước.\nĐiều 48. Điều khoản thi hành\n1. Ngoài các quy định tại Quy chế này, EVN được áp dụng các quy định về quản lý tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c7f0d4cf4ab41d3b5b9f488b9d47c3f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.jsonl b/manifests/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33c145066d8790eb7e9b4b545401789818cfcbf5 --- /dev/null +++ b/manifests/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.png", + "output_text": "\nc) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam: Được tính theo thời gian tối đa cho phép hàng hóa lưu trữ trên lãnh thổ Việt Nam.\n9. Riêng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm do Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản phát hành phù hợp với quy định hiện hành và yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu.\n\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c8a5d515ed649d891cdbb602e2155d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.jsonl b/manifests/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.jsonl deleted file mode 100644 index 628479558bd78ed3b7024507244d53d37a7583e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.png", - "output_text": "\nBiểu số: 012/Q/RCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 17 tháng liên sau quý báo cáo\nVỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ \n CÁC KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN \n Quý ... năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng Cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu USD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến quý báo cáo
Tổng số
1=2+3
Viện trợ không
hoàn lại
2
Vốn vay
3
Tổng số
4=5+6
Viện trợ không
hoàn lại
5
Vốn vay
6
A
TỔNG SỐ
I. Chia theo mức dịch đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)
- Ngành ...
- Ngành ...
.....
II. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
- Tỉnh...
- Tỉnh...
.....
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n276\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ca054c0063340db954d0298c768ba26.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.jsonl b/manifests/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.jsonl deleted file mode 100644 index 336b32fe57e10942febb0ffd40396c3003d8533c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.png", - "output_text": "\nNguồn chi phí thường lấy từ vốn tự có (nguồn vốn khấu hao TSCĐ).\n4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động: Là số tiền thuộc quyền sở hữu của chủ đầu tư để bổ sung thêm vào vốn lưu động trong kỳ nghiên cứu.\n5. Vốn đầu tư khác: Bao gồm vốn đầu tư của các dự án hỗ trợ kỹ thuật, vốn đầu tư cho các hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực,...\nC. Phân theo Bộ, ngành\nChi tiết theo danh sách 60 Bộ, ngành đã liệt kê trong biểu.\nCách ghi biểu:\nCột A: Ghi chỉ tiêu tổng số vốn đầu tư phát triển thực hiện chia theo nguồn vốn và chia theo khoản mục đầu tư.\nCột B: Mã số: Ghi theo mã số đã quy định cho từng chỉ tiêu tương ứng đã ghi ở cột A.\nCột 1: Ghi số thực hiện của quý báo cáo.\nCột 2: Ghi số cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo.\nCột 3: Ghi số dự tính quý tiếp theo: Trên cơ sở thực hiện quý trước, cùng với tình hình thực tế của năm nay, ước tính số sẽ thực hiện của quý tiếp theo để ghi vào cột này với các chỉ tiêu tương ứng ở cột A.\nLưu ý:\n- Số liệu quý báo cáo ghi theo quý chính thức: ngày nhận báo cáo là ngày 17 tháng 3, ngày 17 tháng 6, ngày 17 tháng 9, ngày 17 tháng 12.\nVí dụ: Ngày nhận báo cáo là 17/6/2012 thì số liệu báo cáo là của quý 02/2012.\nVí dụ: Ngày 17 tháng 6 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 1 ghi số chính thức thực hiện quý 1/2012, cột 2 ghi số cộng dồn quý 1 đầu năm 2012, cột 3 ghi số dự tính thực hiện quý 2/2012.\nIII. Nguồn số liệu\n- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.\n- Căn cứ báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).\nBiểu số 017.N/BCB-KHĐT: Báo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển\nBiểu số 017.N/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp cấp tính định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các dự án công trình do các bộ ngành thực hiện.\nI. Phạm vi thu thập thông tin: Tương tự Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT.\n305\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3cb4f9da36ba463aabac18c82100a532.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.jsonl b/manifests/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..978bbecb69fff9d11a141705038c255ea2ba305d --- /dev/null +++ b/manifests/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 10:03:14 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 485 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... C..... Ngày: 08/4.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 337/TTr-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 382/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:\n1. Công ty cổ phần Sản xuất vật liệu xây dựng Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;\n2. Nhân dân và Cán bộ xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng,\nĐã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Cao Bằng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Cao Bằng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Viết Muen;\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai LQ\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d233b16fad94ec0b77c6fab5e648713.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.jsonl b/manifests/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21d0a89ce5af642adaa6c5b5315b82835b4aaddc --- /dev/null +++ b/manifests/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.png", + "output_text": "\nMẫu số 01\nTÊN DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP Số:.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TÀU BIÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỀ PHÁ DỖ\nKính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.\n1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ: .....\n2. Địa chỉ trụ sở chính:\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\n3. Địa chỉ kinh doanh:\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\n4. Người đại diện theo pháp luật:\n- Họ tên: ..... Chức danh: .....\n- Số CMND: ..... Ngày, nơi cấp ..... Dân tộc: ..... Quốc tịch: .....\n5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..... do ( Tên cơ quan cấp ) cấp ngày ..... tháng ..... năm .....\nĐề nghị Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định hồ sơ trình Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng biển để phá dỡ cho:\n- Tên doanh nghiệp được phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\n- Thời hạn cấp phép: Từ ngày ..... đến ngày.....\n- Thông tin về tàu nhập khẩu và các thông tin khác: (nếu có)\n( Tên doanh nghiệp ) cam kết thực hiện việc kinh doanh nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật.\nKèm theo Đơn đề nghị cấp Giấy phép:\n....., ngày..... tháng..... năm.....\n.....;\n.....;\nĐẠI DIỆN (Ký, đóng dấu)\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d5c4d24db8b47919c7370b7433cbad4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.jsonl b/manifests/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.jsonl deleted file mode 100644 index b420949d1a3d7a6ce7f7306821a5889a222e7f70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
82Công ty LD Cáp Taihan SacomKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác1.152
83Công ty TNHH Mainetti VNKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất các cấu kiện kim loại1.148
84Công ty CP Ngô HanẤp Hiên Đức, xã Phước Thái, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác1.387
85Công ty CP Gạch men Ý MỹKCN Tam Phước, xã Tam Phước, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.838
86Công ty TNHH Siêu PhẩmSố 8, Đường 5, KCN Biên Hòa 1, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.314
87Công ty CP Gốm sứ Toàn quốcKCN Gò Dầu, xã Phước Thái, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm gốm sứ khác5.825
88Công ty TNHH Bình Tiên Đồng NaiSố 1/1, Phạm Văn Thuận, phường Tam Hiệp, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất giày dép1.511
89Công ty TNHH PERFECT VISIONKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.133
90Công ty TNHH Sản xuất đồ mộc Chien Việt NamKCN Tam Phước, xã Tam Phước, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ1.169
91Công ty TNHH CN ĐIỀU JYUO VNKCN Tam Phước, xã Tam Phước, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất gỗ dán, gỗ lạnh, ván ép và ván mỏng khác1.022
92Công ty TNHH DAEWON CHEMICAL VINAKCN Long Thành, huyện Long ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú1.122
93Công ty Tôn Phương NamĐường 9, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất các cấu kiện kim loại5.980
94Công ty CP ĐT PT Cường Thuận IdicoSố 168 KP11, Phường An Bình, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét1.020
95Công ty CP Gạch men Chang YihKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét5.836
96Công ty CP thiết bị vệ sinh Ceasar Việt NamKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất sản phẩm gốm sứ khác4.792
97Công ty TNHH Posco VSTKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang8.861
\n78\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d763af6da704a44a488369fc166cc96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1763, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.jsonl b/manifests/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..569d55296e1c831807f2077314df44e12f354604 --- /dev/null +++ b/manifests/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.png", + "output_text": "\nđộng tự đóng (nếu có), kể cả trường hợp tham gia nhiều quỹ. Căn cứ xác định thu nhập được trừ là bản chụp chứng từ nộp tiền (hoặc nộp phí) do quỹ lưu trữ tự nguyện, doanh nghiệp bảo hiểm cấp.”\nĐiều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 2 Điều 11 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n“a) Thu nhập tính thuế\nThu nhập tính thuế từ chuyển nhượng chứng khoán được xác định là giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần.\na.1) Giá chuyển nhượng chứng khoán được xác định như sau:\na.1.1) Đối với chứng khoán của công ty đại chúng giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán, giá chuyển nhượng chứng khoán là giá thực hiện tại Sở Giao dịch chứng khoán. Giá thực hiện là giá chứng khoán được xác định từ kết quả khớp lệnh hoặc giá hình thành từ các giao dịch thỏa thuận tại Sở Giao dịch chứng khoán.\na.1.2) Đối với chứng khoán không thuộc trường hợp nêu trên, giá chuyển nhượng là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng hoặc giá thực tế chuyển nhượng hoặc giá theo sổ sách kế toán của đơn vị có chứng khoán chuyển nhượng tại thời điểm lập báo cáo tài chính gần nhất theo quy định của pháp luật về kế toán trước thời điểm chuyển nhượng.\nb) Thuế suất và cách tính thuế:\nCá nhân chuyển nhượng chứng khoán nộp thuế theo thuế suất 0,1% trên giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần.\nCách tính thuế:\n\\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = \\text{Giá chuyển nhượng chứng khoán từng lần} \\times \\text{Thuế suất 0,1\\%}\nĐiều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n“Điều 12. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản\nCăn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản là giá chuyển nhượng từng lần và thuế suất.\n1. Giá chuyển nhượng\na) Giá chuyển nhượng đối với chuyển nhượng quyền sử dụng đất không có công trình xây dựng trên đất là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng tại thời điểm chuyển nhượng.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d9cf6cf3e0046a797de4a22fd19713d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.jsonl b/manifests/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.jsonl deleted file mode 100644 index d32bf9c46c6c18ab86a56f42afca9354cb413b61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.png", - "output_text": "\nĐiều 12. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận\n1. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận \"Tờ lựa Bảo Lộc\" gồm các nội dung chủ yếu sau:\n\nTên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp;\nĐiện thoại, Fax, Email, Website (nếu có);\nDanh mục các loại sản phẩm được cấp giấy chứng nhận;\nMẫu nhãn hiệu chứng nhận \"Tờ lựa Bảo Lộc\";\nQuyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận;\nHọ tên, chữ ký của đại diện và dấu của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.\n\n2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận \"Tờ lựa Bảo Lộc\" được làm thành 01 bản chính giao cho đơn vị, người sử dụng. Cơ quan cấp phát mở sổ theo dõi cấp và thu hồi giấy chứng nhận. Trường hợp có yêu cầu cấp thêm các bản sao giấy chứng nhận thì cơ quan quản lý sẽ cấp (tối đa không quá 10 bản) nhưng trên mỗi bản sao phải có chữ \"BẢN SAO\" để phân biệt.\n3. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận \"Tờ lựa Bảo Lộc\" có thời hạn 03 năm.\n4. Cấp lại giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận \"Tờ lựa Bảo Lộc\".\na) Trường hợp hết thời hạn quy định mà trong quá trình sử dụng không vi phạm Quy chế thì tổ chức, cá nhân nộp đơn xin cấp lại và các khoản phí theo quy định, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc cấp lại và quy trình cấp lại giống như lần đầu.\nb) Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận mà trong quá trình sử dụng có vi phạm đến mức phải thu hồi; muốn xét cấp lại giấy chứng nhận phải sau thời gian 01 năm kể từ ngày thu hồi (thủ tục đề nghị cấp lại giống như lần đầu).\nc) Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng phải có đơn xin cấp lại và nộp các khoản phí theo quy định, cơ quan quản lý sẽ cấp lại trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn xin cấp lại.\nĐiều 13. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận\n1. Tổ chức, cá nhân được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo.\n2. Phải sử dụng đúng và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh.\n3. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm đã được cơ quan quản lý cấp giấy chứng nhận sử dụng.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d9dbab7803e41d3a9f045470ce6d1aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.jsonl b/manifests/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72c3fcef947f5d24d6655f6722c7fec0bffdf388 --- /dev/null +++ b/manifests/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.png", + "output_text": "\nb) Thanh lý hợp đồng\nHợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý sau khi có văn bản công nhận kết quả của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khoa học và công nghệ; giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\nĐiều 22. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin\n1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được Bộ trưởng ký Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, gồm: báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt (sử dụng phòng chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14) và 01 bản điện tử lưu trữ đầy đủ sản phẩm và các báo cáo chuyên đề ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).\n2. Trong thời gian 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ và báo cáo kết thúc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm kiểm tra và có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu thấy cần thiết.\n3. Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ theo quy định hiện hành.\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 23. Tổ chức thực hiện\n1. Vụ Kế hoạch-Tổng hợp là đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.\n2. Các đơn vị trực thuộc Bộ vận dụng Quy chế này để xây dựng và ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của đơn vị.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Vụ Kế hoạch - Tổng hợp)./.\nOfficial circular seal of the Ministry of Science and Technology of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ' and 'NGUYỄN QUÂN'.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3db8daef6e894ef1bf8cea5d19d4fb68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.jsonl b/manifests/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.jsonl deleted file mode 100644 index 7b905ca023adecfc88eceec3521ad2306752c4af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.png", - "output_text": "\nĐắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk.\nBài bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc hiện trạng đất và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nWebsite Chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nVụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTT. Tỉnh ủy, TT. HĐND;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nUBMT Tổ quốc VN tỉnh;\nBáo Đắk Lắk, Website tỉnh;\nSở Tư pháp;\nCông báo, Đài PTTH tỉnh;\nLãnh đạo VP UBND tỉnh;\nCác phòng: TH, CN, TC-TM, VPUBND tỉnh;\nLưu VT, NN&MT. (H - 70 b)\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LẮK'.\n\nY Dhăm Ênuôi\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3dc51765473c4d04a69c59b4875aafc0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.jsonl b/manifests/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77f278c7fd7bbf608a4cd36926cc3d04cb1609ee --- /dev/null +++ b/manifests/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
46Chỉ thị03/2012/CT-UBND14/8/2012Về việc quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
47Chỉ thị04/2012/CT-UBND31/8/2012Về nhiệm vụ trong tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2012 - 2013
48Chỉ thị03/2013/CT-UBND09/9/2013Về nhiệm vụ trong tâm công tác Giáo dục và Đào tạo và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2013 – 2014
\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3de61e2de66247c080cb493e1077af96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.jsonl b/manifests/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..018d7acd2ac36ae8f6a6de4c0e468dece4c95d68 --- /dev/null +++ b/manifests/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Tổ chức thực hiện\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị là chủ đầu tư công trình, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN 240\n\nThe image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'TRUNG ƯƠNG' (Central) and 'PHẢI' (Right) in Vietnamese. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.\nNguyễn Tấn Dũng\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e13e5f712f14a6c92ba694bda16a256.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.jsonl b/manifests/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.jsonl deleted file mode 100644 index 69266a5f1776fab783a79c391b890eaaa9391666..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
28.Ông Huỳnh NgayXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
29.Ông Hồ NgànhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
30.Bà Nguyễn Thị ChenXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
31.Bà Nguyễn Thị BaXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
32.Bà Phạm Thị ĐiềuXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
33.Bà Nguyễn Thị TriênXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Phường Phú Đông,
thành phố Tuy Hòa
, tỉnh Phú Yên
34.Bà Nguyễn Thị HạnhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
35.Bà Nguyễn Thị NgũXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
36.Ông Lê Thành ĐượcXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
37.Bà Trần Thị BảyXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
38.Bà Nguyễn Thị HânXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
39.Bà Đặng Thị KhépXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
40.Ông Phạm Văn NinhThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
41.Bà Trương Thị KèoXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e223b81cceb4a94b77996af7780d33f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.jsonl b/manifests/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.jsonl deleted file mode 100644 index 5d02fcb9458a41745fcb3241b41b6506e139f974..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 03. Mẫu lý lịch áp dụng cho chuyên gia công nghệ thông tin của công ty chứng khoán\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nLÝ LỊCH CHUYÊN GIA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN\n\n1) Họ và tên:..... giới tính: nam/nữ;\n2) Ngày, tháng, năm sinh:.....\n3) Nơi sinh:\n4) Quốc tịch:\n5) Số chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu..... ngày cấp..... nơi cấp..... ngày giá trị hiệu lực..... (đối với hộ chiếu)\n6) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: số nhà..... phường/xã.... quận/huyện.... tỉnh/thành phố....\n7) Chỗ ở hiện tại:.....\n8) Trình độ văn hoá:....\n9) Trình độ chuyên môn:.....\n10) Nghề nghiệp:\n11) Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn:\n\nPlaceholder box for a photograph, labeled 'Ảnh chân dung' (Portrait photo).\n
Năm bắt đầuNăm kết thúcBằng cấpChuyên ngànhTên trườngXếp loại
      
      
\n12) Năng lực chuyên môn\n
Năng lực chuyên môn phần cứng/hệ thốngMạngBảo mậtHệ thốngLưu trữKhác
      
\n
Năng lực chuyên môn phần mềm.NETJAVASQLORACLEKhác
      
\n13) Các khoá đào tạo khác (Kể cả ngoại ngữ và vi tính)\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e3387b1c13347a7bee1a663930bed64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.jsonl b/manifests/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.jsonl deleted file mode 100644 index 3bdcb10acbfe8ece67f70783b4ecc70fa8be93a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nMức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 48 /2014/QĐ-UBND ngày 09 / 10 / 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nI. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất:\n1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đông phải nộp phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất.\n2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đông.\n3. Mức thu phí:\n
STTNội dung thẩm địnhMức thu
(đồng/đề án, báo cáo)
IThẩm định lần đầu (mới):
1Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm300.000
2Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm1.000.000
3Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm2.000.000
4Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm4.000.000
IIThẩm định gia hạn, bổ sung: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định lần đầu quy định tại Mục I nêu trên.
\n4. Quản lý và sử dụng:\na) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thu được để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.\nb) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e3c9334bc0c408bacdac8c63e731ebd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.jsonl b/manifests/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5012a1705f10709bb6fea65afe7c84c5e200fe4 --- /dev/null +++ b/manifests/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.png", + "output_text": "\n- Tiêu đề án 1: “Đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người khu vực nội địa”\n+ Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Ngoại giao và Bộ Tư pháp.\n+ Hoạt động chính:\nĐiều tra cơ bản, áp dụng đồng bộ các biện pháp nghiệp vụ, tập trung vào các tuyến, địa bàn trọng điểm để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến tội phạm mua bán người.\nTiếp nhận, xác minh các nguồn tin báo, tố giác về tội phạm mua bán người.\nĐiều tra khám phá các vụ án, đường dây tội phạm mua bán người, truy bắt đối tượng phạm tội, chú trọng thực hiện các biện pháp giải cứu và bảo vệ nạn nhân.\nMở các đợt cao điểm tấn công, trấn áp tội phạm mua bán người trên phạm vi toàn quốc, trọng tâm trên các tuyến, địa bàn trọng điểm.\nNghiên cứu và xây dựng bài giảng; tổ chức tập huấn kỹ năng, phương pháp điều tra các vụ án mua bán người.\nThực hiện công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người từ cấp cơ sở.\nTăng cường phối hợp giữa các ngành, địa phương, lực lượng chức năng các nước, tổ chức quốc tế, nhất là những nước có chung đường biên giới trong công tác điều tra, xử lý tội phạm mua bán người và giải cứu, tiếp nhận, bảo vệ nạn nhân.\nHuy động nguồn lực tài chính và hỗ trợ kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ cho công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.\n- Tiêu đề án 2: “Đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người khu vực biên giới, biển và hải đảo”\n+ Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng (Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng).\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao và Bộ Ngoại giao.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e4e5521503c45478691c0ef1be942ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.jsonl b/manifests/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.jsonl deleted file mode 100644 index f769298123847367a1d3d837820c3c3af633ea12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.png", - "output_text": "\nĐiều 26. Nguyên tắc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi\n1. Toàn thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Toàn thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan.\n3. Các tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi tại các đô thị được hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành và các chế độ ưu đãi do UBND tỉnh quyết định.\n4. Việc thiết kế, xây dựng, cải tạo, di chuyển, sắp xếp và hạ ngầm các đường ống, đường dây, cáp nổi trên đường phố phải đáp ứng các yêu cầu:\na) Phải đảm bảo sự kết nối với hệ thống đường ống, đường dây, đường cáp chung của đô thị; đảm bảo yêu cầu về an toàn kỹ thuật, quản lý vận hành và mỹ quan đô thị;\nb) Khi cải tạo, sắp xếp, hạ ngầm các đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi phải gắn thẻ nhựa hoặc biển nhựa ghi tên của đơn vị quản lý đường dây, đường cáp ở vị trí dễ nhận biết để thuận tiện cho việc quản lý, vận hành.\nĐiều 27. Kế hoạch hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi\na) Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các tuyến đường bộ được giao quản lý, chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi.\nb) Chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi trên địa bàn tỉnh căn cứ vào danh mục công bố các tuyến đường phải ngầm hóa, xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo ngầm hóa các công trình được giao quản lý phù hợp lộ trình được công bố.\nĐiều 28. Thực hiện hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi\n1. Việc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: công, bệ kỹ thuật; hào và tuy nện kỹ thuật.\n2. Nhà thầu xây lắp thực hiện hạ ngầm các đường ống, đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ của công trình, tiết kiệm đất và bảo vệ môi trường.\n3. Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp cùng chủ sở hữu của hệ thống đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi tiến hành thu hồi các cột, đường dây, cáp đi nổi không sử dụng. Cơ quan quản lý về xây dựng tại địa phương có trách nhiệm kiểm tra việc thu hồi này.\n4. Các tổ chức và cá nhân khai thác, sử dụng đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp, tham gia và phải đóng góp kinh phí để thực hiện việc hạ ngầm đường dây, cáp đi nổi theo kế hoạch chung của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e7e8ef53acb48d2ad9ca15277fafd7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1625 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e923515648046b28648a772067dd1b0.jsonl b/manifests/3e923515648046b28648a772067dd1b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10e3c2679dac7a2fae0fc9fc54b1997506aa6605 --- /dev/null +++ b/manifests/3e923515648046b28648a772067dd1b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e923515648046b28648a772067dd1b0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
II Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm
1Tổng doanh thu trả trong kỳ[24]
2Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế[25]
3Tổng số thuế TNCN phát sinh[26]
4Số thuế TNCN được giảm[27]
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ[28]
III Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
1Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ[29]
2Tổng số thuế TNCN phát sinh[30]
3Số thuế TNCN được giảm[31]
4Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ[32]
IV Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp
1Tổng doanh thu trả trong kỳ[33]
2Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế[34]
3Tổng số thuế TNCN phát sinh[35]
4Số thuế TNCN được giảm[36]
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ[37]
VTổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[39]=[23]+[28]+[32]+[37]
[38]
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. k\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..... ngày ..... tháng ..... năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e923515648046b28648a772067dd1b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.jsonl b/manifests/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84c2056803cb3ccbd17ab97741054d0f14200b6b --- /dev/null +++ b/manifests/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.02.2016 09:11:54 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 110/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2016\nOfficial stamp of the Government Information Center (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN, Giởi: C, Ngày: 4/2/16.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 10054/TTr-BQP ngày 03 tháng 11 năm 2015, số 332/TTr-BQP ngày 12 tháng 01 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 243/TTr-BTĐKT ngày 01 tháng 02 năm 2016, số 233/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 01 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể thuộc Bộ Quốc phòng (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng quân đội nhân dân, củng cố quốc phòng, góp phần vào sự nghiệp xây dựng quân đội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Quốc phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 4 b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister (KT. THỦ TƯỚNG) and a handwritten signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e959de853d24493a42e9152904f18fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.jsonl b/manifests/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.jsonl deleted file mode 100644 index 60d9731defcf8ab584b727efbc81ea70f8767e48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Điều kiện, tiêu chuẩn công tác viên\n1. Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Luật hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực văn bản cần kiểm tra.\n2. Có thời gian công tác trong lĩnh vực chuyên môn từ 03 năm trở lên, trong đó có ít nhất 02 năm làm công tác liên quan đến lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản.\nĐiều 5. Nguyên tắc hoạt động của công tác viên\n1. Công tác viên hoạt động trên cơ sở ký hợp đồng công tác, theo cơ chế khoán việc hoặc hợp đồng có thời hạn với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp. Chịu sự quản lý, hướng dẫn nghiệp vụ và thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra văn bản.\n2. Việc kiểm tra văn bản, xử lý văn bản trái pháp luật được tiến hành kịp thời, khách quan và công khai, minh bạch; đảm bảo tính chính xác, đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n3. Nghiêm cấm lợi dụng việc kiểm tra văn bản vì mục đích vụ lợi, gây khó khăn cho hoạt động bình thường của cơ quan, người có văn bản được kiểm tra và can thiệp vào quá trình xử lý văn bản trái pháp luật.\nĐiều 6. Nội dung kiểm tra văn bản\nNội dung kiểm tra văn bản là việc xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo các nội dung được quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và theo các điều kiện quy định tại điều 3, Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ.\nChương II KÝ KẾT HỢP ĐỒNG VÀ QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TÁC VIÊN\nĐiều 7. Ký kết hợp đồng công tác\n1. Đối với cán bộ, công chức đang công tác trong các cơ quan quản lý nhà nước thì Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp ký kết hợp đồng công tác thực hiện kiểm tra văn bản với công tác viên và công tác viên phải được cơ quan, tổ chức nơi công tác giới thiệu.\n2. Căn cứ nhu cầu công tác kiểm tra văn bản thuộc lĩnh vực chuyên ngành, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp chủ động ký kết hợp đồng công tác với các chuyên gia, nhà khoa học... có đủ điều kiện tham gia hoạt động kiểm tra văn bản theo cơ chế công tác viên.\nĐiều 8. Chấm dứt hợp đồng công tác\nHợp đồng công tác thực hiện kiểm tra văn bản chấm dứt trong các trường hợp sau đây:\n1. Hết thời hạn công tác theo hợp đồng ký kết.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ea7471c8d6340c18920dd3ddf3a1356.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.jsonl b/manifests/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ac5cdb31aea93c2b20f9c2cc38c5912fb31881e --- /dev/null +++ b/manifests/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.png", + "output_text": "\n+ Hộ mới thoát nghèo có thu nhập cao hơn chuẩn hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật.\nc) Hộ tái nghèo là những hộ trước đây thuộc hộ nghèo, đã thoát nghèo, nhưng do những yếu tố rủi ro dẫn đến mức thu nhập bình quân đầu người/tháng tại thời điểm điều tra, rà soát bằng hoặc thấp hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật.\nd) Hộ nghèo mới phát sinh là những hộ trước đây không thuộc hộ nghèo, nhưng do những yếu tố rủi ro dẫn đến mức thu nhập bình quân đầu người/tháng tại thời điểm điều tra, rà soát bằng hoặc thấp hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật.\nđ) Hộ nghèo thuộc chính sách giảm nghèo là hộ nghèo, có ít nhất một thành viên trong hộ còn khả năng lao động.\ne) Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội là hộ nghèo nhưng không còn thành viên nào trong hộ có khả năng lao động.\"\n2. Mục a, Khoản 2, Điều 4, Chương II được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"a) Những điểm cần lưu ý:\n- Chỉ tính thu nhập của hộ gia đình trong vòng 12 tháng qua;\n- Không tính khoản trợ cấp an sinh xã hội từ ngân sách nhà nước vào thu nhập của hộ gia đình (như trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo các quy định của pháp luật; trợ cấp tiền điện; trợ cấp khó khăn đột xuất...)\"\n3. Một số nội dung tại Phụ lục 7 (Phiếu C) được sửa đổi, bổ sung như sau:\na) Cột 7, Mục 7 về thông tin các thành viên của hộ được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"Đối tượng thuộc chính sách người có công\"\nb) Cột 8, Mục 8 về thông tin các thành viên của hộ được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"Đối tượng thuộc chính sách bảo trợ xã hội\"\nc) Nội dung mã quy định tại Cột 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"Đối tượng bảo trợ xã hội theo các quy định của pháp luật\".\n4. Khoản 5, Điều 4, Chương II được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"5. Phân loại các đối tượng hộ nghèo như sau:\na) Hộ mới thoát nghèo, hộ tái nghèo, hộ nghèo mới.\nb) Hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách bảo trợ xã hội.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3eab05343c42480cadf0bcfb4b545948.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.jsonl b/manifests/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.jsonl deleted file mode 100644 index e917d05f8d34005d02504006904c18731c4cc7e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 661 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3459 ..... Ngày: ..... 5/5 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Tờ trình số 279/TTr-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2013, của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 512/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Hội Đồng y tế Hà Nam, đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3eac44697d2b46ff9a567d4069414908.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.jsonl b/manifests/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.jsonl deleted file mode 100644 index cb6b1b61be1cbc0bbb5a99c134564923dead7674..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.png", - "output_text": "\nphạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình tổ chức đối chiếu để xác định phạm vi bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật của cơ quan, đơn vị, báo cáo theo hệ thống dọc đến người đứng đầu cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập hợp, xem xét lập danh mục bí mật nhà nước theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 33/2002/NĐ-CP.\n2. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật được gửi đến Bộ Công an để thẩm định trước khi trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật gửi Bộ trưởng Bộ Công an quyết định.\n3. Trên cơ sở đề xuất của người đứng đầu cơ quan, tổ chức ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm ban hành danh mục bí mật nhà nước của từng cơ quan, tổ chức ở Trung ương và danh mục chung của tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n4. Vào quý I hàng năm, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét danh mục bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức mình đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt ban hành; trường hợp thấy danh mục không còn phù hợp, cần thay đổi độ mật, cần giải mật hoặc xác định những nội dung mới cần được bảo mật, thì làm thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục bí mật nhà nước hoặc thay đổi độ mật, giải mật danh mục bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức mình.\nĐiều 4. Văn bản quy định độ mật đối với từng loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cụ thể\nCăn cứ danh mục bí mật nhà nước đã được cấp có thẩm quyền quyết định, người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức phải có văn bản quy định cụ thể: Loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật; loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Tối mật; loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ Mật do cơ quan, tổ chức mình chủ trì ban hành.\nĐiều 5. Xác định độ mật đối với hồ sơ, tài liệu, vật mang bí mật nhà nước\n1. Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước đã được cấp có thẩm quyền quyết định, người soạn thảo phải đề xuất độ mật của từng văn bản tại tờ trình duyệt ký văn bản; người duyệt ký văn bản có trách nhiệm quyết định việc đóng dấu độ mật (Tuyệt mật, Tối mật, Mật), phạm vi lưu hành, số lượng bản phát hành; văn thư có trách nhiệm đóng các loại con dấu trên theo quyết định của người duyệt ký tài liệu bí mật nhà nước.\n2. Vật mang bí mật nhà nước, hồ sơ bí mật nhà nước được xác định và đóng dấu độ mật ở bên ngoài vật mang bí mật nhà nước và bên ngoài bì hồ sơ theo độ mật cao nhất của tài liệu được lưu giữ ở bên trong vật mang bí mật nhà nước, hồ sơ bí mật nhà nước.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ec07e013ae743aab6decc97434f71f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.jsonl b/manifests/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.jsonl deleted file mode 100644 index 6e8f41135f8c0babb3e3002696b6acda137ef52b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.png", - "output_text": "\n5. Điều kiện cấp thẻ: công chức đáp ứng tiêu chuẩn tại Điều 3 Thông tư này và được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo Điều 4 Thông tư này, được cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành.\n6. Thời hạn sử dụng thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tối đa là 05 năm kể từ ngày cấp.\nĐiều 6. Mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Công chức khi được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được cấp một mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành (gọi tắt là mã số thẻ); mã số thẻ gồm 2 phần:\na) Phần đầu là mã số của Bộ Tài nguyên và Môi trường (A32) và tên viết tắt (chữ in hoa) của đơn vị được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, cụ thể:\n\nTổng cục Quản lý đất đai, viết tắt là A32-TCQLĐĐ,\nTổng cục Môi trường, viết tắt là A32-TCMT,\nTổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, viết tắt là A32-TCĐCKSVN.\n\nb) Phần thứ hai là số thứ tự công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành của từng Tổng cục, bắt đầu từ số 001.\n2. Khi công chức được điều động, luân chuyển sang cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành khác trong cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường sẽ được cấp mã số thẻ mới.\nĐiều 7. Cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành do Chánh Thanh tra Bộ cấp.\n2. Các hình thức cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành gồm:\na) Cấp mới: khi công chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường.\nb) Cấp lại: công chức được xem xét cấp lại thẻ công chức thanh tra chuyên ngành bị mất do nguyên nhân khách quan; không được cấp lại thẻ trong trường hợp bị mất do sử dụng sai mục đích, do cho người khác mượn sử dụng hoặc bị mất quá 01 lần trong một kỳ hạn sử dụng thẻ.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ecb1ead0de2428bb6bac26b86d0e626.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.jsonl b/manifests/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7540e11ac278a988dff9aa72ab1d428569c1691 --- /dev/null +++ b/manifests/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.png", + "output_text": "\nTHÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẶT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 16 TS\nTên, địa chỉ Cơ quan Kiểm tra, chứng nhận Tel: _____ Fax: _____ Email: _____\nTHÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẶT\nSố:\nChủ hàng: Nơi xuất hàng theo đăng ký: Người nhận hàng theo đăng ký: Nơi hàng đến theo đăng ký: Mô tả hàng hóa: Số lượng: ...../ Khối lượng: ..... kg Cơ sở sản xuất: Mã số cơ sở: Mã số lô hàng: Căn cứ kết quả kiểm tra số ..... ngày ...../...../....., kết quả kiểm nghiệm số: ..... ngày ...../...../..... (nếu có) (Tên Cơ quan kiểm tra, chứng nhận) Thông báo lô hàng / sản phẩm nêu trên, có giấy đăng ký kiểm tra số: ..... ngày ...../ ...../.....: KHÔNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU: HỒ SƠ, CÂM QUAN, NGOẠI QUAN AN TOÀN THỰC PHẨM CHỈ TIÊU VỀ DỊCH BỆNH THỦY SẢN Lý do: Các biện pháp yêu cầu Chủ hàng thực hiện: Thời hạn hoàn thành: ....., ngày..... tháng ... năm ..... Thủ trưởng Cơ quan kiểm tra, chứng nhận (Ký tên, đóng dấu)\n(Handwritten signature)\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f1f6076ab394e38b73020a1a499accf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.jsonl b/manifests/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8a8378429c0478df50dc0c5ae93512841c24833 --- /dev/null +++ b/manifests/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.png", + "output_text": "\ncá nhân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài nguyên và Môi trường (báo cáo);\nCục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTVTU, TT HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐB Quốc hội tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nViện Kiểm sát Nhân dân tỉnh;\nTòa án Nhân dân tỉnh;\nHĐND, UBND các huyện, thị xã và TP Huế;\nĐài TRT, Báo TT Huế (đăng tin);\nVP: các PCVP và các CV,     Công thông tin Điện tử TT Huế;\nLưu VT, ĐC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KẾT CHỨ TỊCH PHỔ CHỨ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ' and 'PHỔ CHỨ TỊCH'.\nPhan Ngọc Thọ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f2ada81c48547089f2ad6b4a5be9e26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.jsonl b/manifests/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c24eec724f17c4c87f8495d6574745881ce27355 --- /dev/null +++ b/manifests/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.png", + "output_text": "\n11Q04/2014-TKT/TN (LPG)-CHQ\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nKết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập khí, LPG và nguyên liệu\nQuy: ...../20.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SốTên doanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mã hàngTạm nhậpTái xuấtChuyển tiền thu nội địaĐã thanh khoản trong hiệnTrong hạn chưa thanh khoảnQuá hạn chưa thanh khoản (tính từ kỳ kế đến tháng báo cáo)Xử lý vị trí am (nếu có)
Tổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)Tổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)NKVATTTDBTổng cộngTổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)Tổng cộng số tờ khaiLượng (đá)Trị giá (USD)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)
\nĐánh giá, nhận xét:\n\nNếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;\nNếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;\nĐề xuất khác (nếu có).\n\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc LÃNH ĐÀO PHÒNG GSQ/ NV (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f366731ccbc442f9729f3ab20dc0f44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.jsonl b/manifests/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c99c0c43e4732e723022a20e7fbadadfca28ddb2 --- /dev/null +++ b/manifests/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Chi phí hoạt động của Hội đồng\n1. Chi phí hoạt động của Hội đồng bao gồm:\na) Chi phí cho các hoạt động kiểm tra chất lượng công trình, kiểm tra công tác quản lý chất lượng công trình;\nb) Chi phí phụ cấp cho các thành viên của Hội đồng và phụ cấp cho các cá nhân, tổ chức giúp việc cho Hội đồng;\nc) Chi phí thuê tổ chức Tư vấn trong và ngoài nước (khi cần thiết);\nd) Chi phí mua tài liệu kỹ thuật, tham quan, khảo sát kinh nghiệm ở trong nước và nước ngoài; chi phí phổ biến, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng;\nd) Chi phí văn phòng phẩm, chi phí liên lạc, chi phí trang thiết bị văn phòng và chi phí đi lại;\ne) Chi phí cho các hoạt động khác của Hội đồng.\n2. Chi phí cho hoạt động của Hội đồng được lấy từ kinh phí ngân sách chi thường xuyên và kinh phí dự trữ trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm bố trí kinh phí, phê duyệt dự toán, quyết toán và thanh toán chi phí của Hội đồng. Cơ quan thường trực có trách nhiệm lập dự toán và thanh quyết toán cho các hoạt động của Hội đồng đối với từng công trình.\nChủ tịch Hội đồng nghiệm thu Nhà nước phê duyệt dự toán, quyết toán các khoản chi cho các hoạt động chung của Hội đồng bố trí từ nguồn chi thường xuyên của ngân sách theo quy định hiện hành của Luật ngân sách nhà nước.\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2006/QĐ-TTg ngày 22 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng.\n2. Đối với các công trình đã được Thủ tướng Chính phủ giao cho Hội đồng tổ chức nghiệm thu, kiểm tra trước đây thì Hội đồng có trách nhiệm tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-TTg ngày 22 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ cho đến khi công trình được đưa vào sử dụng.\n3. Đối với các công trình đã được Hội đồng nghiệm thu Nhà nước tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thì các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng không thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f50119e5651407a8db911e120e5d352.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.jsonl b/manifests/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.jsonl deleted file mode 100644 index dd29ba448301913ad818f29aeb0f8288a259002f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được\n1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km741+170 đến Km756+705, tỉnh Quảng Trị.\n2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm:\na) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;\nb) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;\nc) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:\na) Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km741+170 đến Km756+705, tỉnh Quảng Trị được Bộ Giao thông vận tải cho phép và đã thực hiện nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng;\nb) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.\n2. Thông tư số 63/2014/TT-BTC ngày 16/5/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1A, đoạn từ thành phố Đông Hà đến thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí theo quy định tại Thông tư này.\n3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3fa80253f4094b5788c0bcf461fca7b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.jsonl b/manifests/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42f599b4e3f17fabd7331f16e48d24d64e7d2b7d --- /dev/null +++ b/manifests/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.png", + "output_text": "\n\nKý báo Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.01.2015 14:19:34 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 84/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2015\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 9..... Ngày: 20.1.2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt điều chỉnh Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2009 - 2015\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 39/TTTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 và ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 9849/BKHĐT-KTDPLT ngày 30 tháng 12 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2009 - 2015 với những nội dung chủ yếu sau:\n1. Tên Đề án điều chỉnh: Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2009 – 2020.\n2. Phạm vi: Áp dụng cho 40 xã, bao gồm: 36 xã, phường thuộc Đề án cũ đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo Quyết định số 1588/QĐ-TTg ngày 09 tháng 10 năm 2009 và 04 xã bỏ sung, gồm: Yên Nghiệp (huyện Lạc Sơn), Bảo Hiệu (huyện Yên Thủy), Đồng Tâm (huyện Lạc Thủy), Mỹ Hòa (huyện Kim Bôi).\n3. Mục tiêu:\na) Mục tiêu chung:\nĐảm bảo ổn định nơi ở của nhân dân, nâng cao đời sống và thu nhập cho nhân dân, đảm bảo không còn hộ có nguy cơ tái đói, giảm tỷ lệ hộ nghèo bằng mức bình quân chung của tỉnh; chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng giảm dần tỷ lệ lao động trực tiếp sản xuất nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động được đào tạo nghề ở nông thôn; đầu tư xây dựng đồng bộ kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng theo tiêu chí nông thôn mới; nâng tỷ lệ độ che phủ rừng, đảm bảo chức năng phòng hộ cho hồ thủy điện Hòa Bình, bảo vệ môi trường sinh thái; bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3fb8c0057ee2481c9928ed74cc596371.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.jsonl b/manifests/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56239638fdfe5796494e616d4ce589e0c55f5e3c --- /dev/null +++ b/manifests/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.png", + "output_text": "\nHuy động nguồn lực tài chính và kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân.\nd) Đề án 4: “Hoàn thiện pháp luật và theo dõi thi hành chính sách, pháp luật về phòng, chống mua bán người”\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.\nCơ quan phối hợp: Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các Bộ, ngành, tổ chức khác có liên quan.\n- Các chỉ tiêu:\n+ Chỉ tiêu 1: 100% các văn bản hướng dẫn thực hiện Bộ luật Hình sự (sửa đổi) và Bộ luật Tố tụng hình sự (sửa đổi) phải có liên quan đến tội phạm mua bán người, bảo vệ nạn nhân được ban hành và có hiệu lực cùng thời điểm với Bộ luật Hình sự (sửa đổi), Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi).\n+ Chỉ tiêu 2: 100% cơ quan tiến hành tố tụng hình sự cấp Trung ương và cấp tỉnh có kế hoạch triển khai và theo dõi thi hành Bộ luật Hình sự (sửa đổi), Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi), trong đó, có các quy định liên quan đến phòng, chống tội phạm mua bán người và bảo vệ người bị hại trong vụ án mua bán người.\n+ Chỉ tiêu 3: 100% các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Phòng, chống mua bán người và các văn bản pháp luật khác có liên quan đến phòng, chống mua bán người được theo dõi thi hành và đánh giá hiệu quả.\n+ Chỉ tiêu 4: Hoàn thiện các thủ tục, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định khả năng Việt Nam gia nhập Nghị định thư về chống người di cư trái phép bằng đường bộ, đường biển và đường không bỏ sung cho Công ước chống tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia (Công ước TOC).\n- Hoạt động chính:\n+ Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật cần thiết hướng dẫn thi hành Bộ luật Hình sự (sửa đổi) và Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi) liên quan đến tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.\n+ Ban hành kế hoạch triển khai và theo dõi thi hành Bộ luật Hình sự (sửa đổi), Bộ luật Tố tụng Hình sự (sửa đổi), trong đó, có các quy định liên quan đến phòng, chống tội phạm mua bán người và bảo vệ người bị hại trong vụ án mua bán người.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3fb9006e441249478582790ccb0d77f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.jsonl b/manifests/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2f7c11f0dd19c7cf4dcf5d5e0580ee4a69c4d28 --- /dev/null +++ b/manifests/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.png", + "output_text": "\nKinh phí ứng trước thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được tính vào vốn đầu tư của dự án theo quy định tại Điểm b, Khoản 7, Điều 37 của Quy định này.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 40. Xử lý một số vấn đề phát sinh trong giai đoạn chuyển tiếp\n1. Đối với đất dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất mà nhà đầu tư được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép nhận chuyển nhượng đất thuộc phạm vi dự án trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì khoản tiền nhà đầu tư đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2014.\n2. Đối với đất dự án trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thuộc diện Nhà nước thu hồi đất do sử dụng đất không đúng mục đích, sử dụng đất không có hiệu quả; không đưa đất vào sử dụng 12 tháng liên tục hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư và đã được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có đất ban hành quyết định thu hồi đất thì việc xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014; trường hợp chưa có quyết định thu hồi đất thì thực hiện theo quy định tại Điểm i, Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất đai.\n3. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.\n4. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất nhưng chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì giải quyết theo quy định sau đây:\na) Đối với dự án thuộc trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai, chủ đầu tư đủ điều kiện quy định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai thì cho phép tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Luật Đất đai năm 2013;\nb) Đối với dự án không đủ điều kiện quy định tại Điểm a Khoản này thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ra quyết định hủy quyết định thu hồi đất và chỉ đạo các tổ chức, cá nhân liên quan phải dừng thực hiện dự án;\nc) Đối với dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thu hồi đất theo tiến độ thì Nhà nước tiếp tục thực hiện thu hồi đất đối với phần diện\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3fff77d02c154fb3a464abc578759b1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1293, + "img_h": 1853 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.jsonl b/manifests/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.jsonl deleted file mode 100644 index 2df4f8affb205a55e21648d7a9a1365903e86573..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.png", - "output_text": "\n2. Quy cách ghi chú điểm Lưới cơ sở cấp 1(trang thứ hai)\nSƠ ĐỒ VỊ TRÍ ĐIỂM\nA large empty rectangular box for drawing a site plan. Inside the box, there is a north arrow pointing upwards with the letter 'B' next to it. The text 'Sơ đồ vẽ bằng các ký hiệu của bản đồ địa hình' is written in the center of the box.\nĐơn vị chôn mốc, làm tường vây: ..... Người chôn mốc, làm tường vây: ..... Loại mốc: ..... Địa danh, ngày...tháng...năm..... Hình vẽ mặt cắt mốc, tường vây (đơn vị cm)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vật chuẩnTên vật chuẩnHướng và khoảng cách từ mốc đến vật chuẩn (m)
A
B
C
\nĐiểm này trùng điểm độ cao hạng..... Số hiệu điểm:.....\nĐiểm này do nói độ cao thủy chuẩn hạng:..... Từ điểm ..... Đến điểm.....\nTên cơ quan gia cố mốc, tường vây, lập ghi chú điểm: .....\nCăn cứ vào các yếu tố địa danh mô tả cụ thể đường đi tới điểm: .....\nNgày..... tháng..... năm.....\nNgười lậpghi chú điểm (Ký và ghi rõ họ tên)\nNgày..... tháng..... năm.....\nNgười kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)\n37\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4070a94b995c47ee84999a8a384ea692.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/407931857765448395f94eea1942bb72.jsonl b/manifests/407931857765448395f94eea1942bb72.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c700d8655ebca6233b0fc9b218f97306c691497 --- /dev/null +++ b/manifests/407931857765448395f94eea1942bb72.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/407931857765448395f94eea1942bb72.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 04/NNG-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nTỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)\n[01] Kỳ tính thuế: Ngày ... tháng ... năm ...\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế: .....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại: .....[10] Fax: .....[11] Email: .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[13] Mã số thuế:\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: .....[19] Email: .....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày: .....\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
IThu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1Tổng thu nhập tính thuế[21]
2Thuế suất[22]
3Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
[23]=[21]*[22]
[23]
IIThu nhập từ đầu tư vốn
1Tổng thu nhập chịu thuế[24]
2Tổng số thuế phải nộp[25]
3Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài[26]
4Số thuế còn phải nộp [27]=[25]-[26][27]
IIIThu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/407931857765448395f94eea1942bb72.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.jsonl b/manifests/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c11b86016d662dea2d775c0077b80c5ca443aad --- /dev/null +++ b/manifests/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.png", + "output_text": "\n[29] Mã số thuế (nếu có): -\n[30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.....\n[31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)\nNơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ..... Ngày lập:.....\nCơ quan chứng thực ..... Ngày chứng thực: .....\nIII. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất\n[33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở\n[34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước\n[35] Bất động sản khác\nIV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[36] Đất\n[36a] Địa chỉ thừa đất, nhà ở: .....\n[36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): .....\n[36c] Loại đất, diện tích :\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại đấtDiện tích
Loại đất 1:..........
Loại đất 2:..........
....
\n[37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho...): .....\n[38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): .....đồng\n[39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)\n[39a] Cấp nhà: .....\n[39b] Loại nhà: .....\n[39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): .....\n[39d] Nguồn gốc nhà\nTự xây dựng [39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.....\nChuyển nhượng [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: .....\n[39e] Giá trị nhà:.....đồng\nV. THU NHẬP TỪ CHUYÊN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN\n[40] Loại thu nhập\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/40d3748f1c3049adae25daa40db62b36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.jsonl b/manifests/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3108788d2c03a7f6f1d3747e1a1b12174c8a53d0 --- /dev/null +++ b/manifests/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
14.Bệnh sả trên tôm hùm/Milky Haemolymph Disease of Spiny Lobsters (MHD-SL)Rickettsia-like organismTôm hùm (Panulirus spp)
15.Bệnh Rickettsia ở tôm he/ Rickettsial Disease of Penaeid ShrimpRickettsiaCác loài tôm he (Penaeus spp)
16.Bệnh run chân do Rickettsia ở cuaRickettsiaMột số loài cua nước ngọt và cua biển
17.Bệnh vi khuẩn dạng sợi ở giáp xác/Filamentous Bacterial DiseaseVi khuẩn dạng sợi thuộc họ Cytophagaceae: Leucothrix mucor, Cytophage sp., Flexibacter sp., Thiothrix sp., Flavobacterium spCác loài giáp xác nuôi
18.Hội chứng gây tử vong tôm bố mẹ/Spawner Mortality Syndrome (\"Midcrop mortality Syndrome\")Vi rút thuộc họ ParvoviridaeTôm he các loài Penaeus monodon, P. esculentus, P. japonicus, P. merguiensisMetapenaeus sensis
19.Bệnh còi do vi rút có nhân đa diện/Nuclear Polyhedrosis Baculoviriosis (NPD)Vi rút thuộc họ Baculoviridae: Baculovirus penaei, Monodon baculovirusCác loài tôm he (Penaeus spp)
20.Bệnh đen mang trên tôm sú, tôm thẻ, tôm hùm/Black Gill DiseaseDo các yếu tố vô sinh hoặc do nấm Fusarium sppTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), tôm hùm (Panulirus ornatus)
21.Bệnh đỏ thân trên tôm hùm/Red Body DiseaseDo vi rút chưa xác địnhTôm hùm (Panulirus ornatus)
22.Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic NecrosisVibrio parahaemolyticus có mang gen độc lựcTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
\n[Handwritten signature]\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/40e0a5a83e074cc0ae52694b7eb18103.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.jsonl b/manifests/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.jsonl deleted file mode 100644 index bb5b0b1d83976390186f00a2dee0203004f57520..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
13.Bà Nguyễn Thị ThêXã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy, tỉnh
Tiền Giang
14.Bà Nguyễn Thị PháiXã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
15.Bà Nguyễn Thị ẢnhXã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
16.Bà Thế Thị DungXã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Thạnh Lộc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
17.Bà Nguyễn Thị VinhXã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
18.Bà Phạm Thị TămXã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
19.Ông Nguyễn Văn SôXã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Nam,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
20.Bà Đặng Thị KhỏeXã Phú Cường,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Phú Cường,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
21.Ông Trương Đức TríXã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
22.Bà Nguyễn Thị PhấnXã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
23.Bà Nguyễn Thị SầmXã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Phú Nhuận,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
24.Ông Võ Văn BanXã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Trung,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/40edcdcb818f4e378f2ecf488111576b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.jsonl b/manifests/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.jsonl deleted file mode 100644 index b65f08a5434cf1fd482af4ffdc4f876572422f9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.png", - "output_text": "\nDON VỊ CHỦ QUẢN DON VỊ THI CÔNG\nSƠ ĐO THUYẾT CHUẨN\nSố : .....\nTên công trình : .....\nCấp hạng : .....\nKhu do : .....\nNăm.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/40fe49f54a11436e8ea4e254267bb7d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.jsonl b/manifests/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d15862430fabf984aad8984a3de39d45bc7e3b0 --- /dev/null +++ b/manifests/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.png", + "output_text": "\nNếu có vương mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế..... theo số điện thoại: ..... địa chỉ: .....để được hướng dẫn cụ thể. Cơ quan thuế.....thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.\nNGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN\n..., ngày ... tháng ... năm .... (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nIII. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):\n\nSố ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan thuế: .....\nSố tiền chậm nộp tiền thuế : .....đồng\n\n(Viết bằng chữ: ..... )\n..., ngày ..... tháng ..... năm .....\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/410f9e343ca04e6db5c396549cdb623b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.jsonl b/manifests/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.jsonl deleted file mode 100644 index 7dae9cc8d6281576bc7492a145ad2464e43fb700..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.04.2014 08:51:23 +07:00\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 19/2014/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 28/4.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định về tiêu chuẩn và thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\nCăn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTheo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định về tiêu chuẩn và thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về tiêu chuẩn và thể công chức của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41223148ac4d4757b97d2b3e9a05c04a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.jsonl b/manifests/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcab7d571ca444d7f4da16f60511572d9ddac8b9 --- /dev/null +++ b/manifests/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.png", + "output_text": "\n50\nChương VIII CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO BỨC XẠ\nMục 1 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 76. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 77. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 78. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ bức xạ\nDVT: công nhóm/1PTĐ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,77
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,65
3Xử lý chung0,16
\n* Mức quy định như nhau cho các PTĐ đo bức xạ.\nMục 2 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/1PTĐ\nĐiều 79. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ bức xạ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,020,02
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4128ea34f51b420186449ebbf4c3eca2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.jsonl b/manifests/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d2d3d61aecf101037276fc0d51467d4c4f8be24 --- /dev/null +++ b/manifests/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.png", + "output_text": "\nMẫu số 4a\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỜNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....\nBIÊN BẢN HỌP\nHội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật\nHội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 1 được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày.... tháng.... năm.... của ...\nHội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... ngày .... tháng.... năm.....\nTổng số thành viên trong Hội đồng theo Quyết định: ..... người\nSố thành viên Hội đồng tham gia dự họp:.....người, gồm các thành viên:\n1.....\n...\nSố thành viên Hội đồng không dự họp : .....người, gồm:\n1.....\n.....\n(Nếu lý do vắng mặt)\n- Khách mời tham dự họp Hội đồng (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác): nếu có:\n- Thư ký hội đồng:.....\nNội dung làm việc của Hội đồng\n1. Hội đồng đã nghe Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) Hội đồng báo cáo về công tác tiếp nhận, đánh giá, thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật do Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 2 trình. Cụ thể như sau:\n- Tác giả có tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật: .....người;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/412aad64a5b140c1bfe19baf0e552798.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.jsonl b/manifests/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.jsonl deleted file mode 100644 index ba21a72cf6f0e3b74f36eaf0b135e995b999c5d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.png", - "output_text": "\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 010.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh phân theo chủ rừng trực tiếp chăm sóc, quản lý.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh thực hiện trong năm báo cáo chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo loại hình kinh tế.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 011.H/BCB-NNPTNT: Diện tích khoán, bảo vệ rừng chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích khoán, bảo vệ rừng: Là diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng đã khép tán được giao cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình quản lý bảo vệ để ngăn chặn những tác nhân xâm hại đến rừng như chặt phá rừng làm nương rẫy, khai thác lâm sản và săn bắt động vật rừng trái phép.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu tổng diện tích khoán, bảo vệ rừng thực hiện cùng kỳ năm trước.\nCột 2 đến cột 5: Ghi số liệu tổng diện tích khoán, bảo vệ rừng thực hiện kỳ báo cáo chia theo mục đích sử dụng: Rừng đặc dụng; rừng phòng hộ; rừng sản xuất.\nCột 6: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n354\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/415dcdb0642546618d2b921b68719d7d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.jsonl b/manifests/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.jsonl deleted file mode 100644 index 0b774ede6bc31c11b82933c1014312d0c7404728..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.10.2014 09:41:14 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 16 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi\nTRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI\nCV ĐẾN Số: ..... 6010 ..... Ngày: 14.9.14 ..... Chuyên: .....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 02/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;\nCăn cứ Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 2623/STNMT ngày 29/8/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/415e1828612d41b9ac7d000e8ae7aacf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/417be93116e14735b149cc785dcd0804.jsonl b/manifests/417be93116e14735b149cc785dcd0804.jsonl deleted file mode 100644 index 09c31db2a73aa8ff8edcf536069c35f43f47a4c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/417be93116e14735b149cc785dcd0804.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/417be93116e14735b149cc785dcd0804.png", - "output_text": "\nc.3- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Sở Tài chính, UBND Thành phố ban hành Quyết định phê duyệt giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê.\nĐiều 7. Trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm trong trường hợp đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn\n1. Giá làm cơ sở để xác định giá khởi điểm là bằng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành nhân với tỷ lệ % hoặc giá trị thu hoa lợi công sản hoặc giá trị sản lượng cây trồng, vật nuôi giao khoản thu trên đơn vị diện tích đất tại địa phương.\n2. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm đề xuất giá khởi điểm và hồ sơ kèm theo gồm: thông tin địa chính khu đất (địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn, hình thức sử dụng đất) và Phương án đấu giá, báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.\n4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt.\nĐiều 8. Trình tự, thủ tục xác định giá đất làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ và thu tiền sử dụng đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ; thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 24 Quyết định số 23/2004/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. Hồ sơ gồm:\na) Tờ trình của UBND cấp huyện đề nghị xác định hệ số điều chỉnh giá đất ở làm cơ sở tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư cho từng dự án;\nb) Trích đồ địa chính thể hiện các vị trí các thửa đất bị thu hồi để giải phóng mặt bằng; Bản đồ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thể hiện vị trí các thửa đất đề nghị giao đất tái định cư (bản sao hợp lệ);\nc) Văn bản chấp thuận địa điểm bố trí tái định cư của UBND Thành phố đối với trường hợp tái định cư bằng đất (bản sao hợp lệ);\nd) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ có liên quan đến việc hoàn thành cơ sở hạ tầng đối với địa điểm đất tái định cư (bản sao hợp lệ).\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/417be93116e14735b149cc785dcd0804.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.jsonl b/manifests/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.jsonl deleted file mode 100644 index a518cfb0eafa2e2f89372ae8e8a12394313836bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 16:23:35 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 01 /2014/QĐ-UBND\nBình Định, ngày 22 tháng 01 năm 2014\nOfficial stamp of the Provincial Construction Office (SỞ XÂY DỰNG BÌNH ĐỊNH) with handwritten notes and signatures.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;\nCăn cứ Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;\nCăn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BXD ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng;\nXét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 131/TTtr-SXD ngày 31/12/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBộ Xây dựng;\nCục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTTTƯ, TTUBND tỉnh;\nCT và các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nCác Sở, ban, ngành;\nSở Tư pháp;\nUBND các huyện, thị xã, thành phố;\nLãnh đạo VP, CV;\nTT Công báo, Website tỉnh;\nLưu: VT, K14 (H.80b).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Bình Định.\nHồ Quốc Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41843d747ff84eb0b2ca9fadf7d8d1ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1747 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4187db504ed944439a3e7328de80e803.jsonl b/manifests/4187db504ed944439a3e7328de80e803.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..573af4e07cac8060cd274bad3177838904b2af1e --- /dev/null +++ b/manifests/4187db504ed944439a3e7328de80e803.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4187db504ed944439a3e7328de80e803.png", + "output_text": "\nLao động - Thương binh và Xã hội đề tổng hợp, ban hành Quyết định phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên phạm vi toàn quốc.\nb) Nội dung báo cáo:\n\nCông văn báo cáo/Quyết định phê duyệt.\nHệ thống các bảng biểu, phụ lục chi tiết: + Phụ lục Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo (theo Mẫu số 2); + Phụ lục Kết quả điều tra, rà soát hộ cận nghèo (theo Mẫu số 3); + Phụ lục Tổng hợp phân tích hộ nghèo theo các nhóm đối tượng (theo Mẫu số 4); + Phụ lục Tổng hợp phân tích các nguyên nhân nghèo trên địa bàn (theo Mẫu số 5).\"\n+ Phụ lục Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo (theo Mẫu số 2);\n+ Phụ lục Kết quả điều tra, rà soát hộ cận nghèo (theo Mẫu số 3);\n+ Phụ lục Tổng hợp phân tích hộ nghèo theo các nhóm đối tượng (theo Mẫu số 4);\n+ Phụ lục Tổng hợp phân tích các nguyên nhân nghèo trên địa bàn (theo Mẫu số 5).\"\n\nĐiều 2. Khoản 1, Điều 2; Mục a, Khoản 2, Điều 4; Khoản 5, Điều 4; Mục c, Khoản 1, Điều 5; Điều 6; Cột 7, Mục 7; Cột 8, Mục 8 về thông tin các thành viên của hộ tại Phụ lục 7 (Phiếu C); Nội dung mã quy định tại cột 8 tại Phụ lục 7 (Phiếu C) và các Phụ lục số 8, 9, 10 của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. L\n\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVP Quốc hội; VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nSở LĐTBXH các tỉnh, thành phố;\nCông báo;\nWebsite: Chính phủ, Bộ LĐTBXH;\nBộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ;\nLưu: VT, Cục BTXH.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'LÀO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI'.\n\nNguyễn Trọng Đàm\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4187db504ed944439a3e7328de80e803.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.jsonl b/manifests/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f446886ea40e986cb8c15edccf2c04849fe047cb --- /dev/null +++ b/manifests/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.png", + "output_text": "\n2. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước sử dụng con dấu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Tùy theo từng chuyên ngành, Cục Điện ảnh hoặc Cục Nghệ thuật biểu diễn hoặc Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan thường trực của Hội đồng. Hội đồng có Tổ thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.\n3. Trách nhiệm của Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước:\na) Xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo quy định;\nb) Thông báo công khai kết quả xét tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá hồ sơ;\nc) Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả;\nd) Hoàn thiện hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật và được ít nhất 90% tổng số thành viên Hội đồng bỏ phiếu đồng ý gửi cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước theo thời gian quy định trong Kế hoạch.\n4. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước. Hồ sơ gồm:\na) Văn bản quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ và g Khoản 4 Điều 15 của Nghị định này;\nb) Quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.\nĐiều 17. Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng cấp Nhà nước\n1. Hội đồng cấp Nhà nước có từ 25 đến 29 thành viên, bao gồm:\na) Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nb) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và Chủ tịch Liên hiệp các Hội Văn học, nghệ thuật Việt Nam;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/41b3e586efeb4f7a952028e977fc4173.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.jsonl b/manifests/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.jsonl deleted file mode 100644 index 0a63056c3c685d486bfc50b11d641d3462d7fa79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.png", - "output_text": "\n6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003;\n7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;\n8. Tính tiền hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp bị thu hồi để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.\nĐiều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên\n1. Nguyên tắc xác định giá đất\na) Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi có chênh lệch lớn so với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường thì UBND tỉnh sẽ điều chỉnh cho phù hợp.\nb) Các thửa đất liền kề nhau, có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng, có cùng mục đích sử dụng như nhau thì mức giá như nhau.\nc) Đất tại khu vực giáp ranh giữa các huyện, thành phố, có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng như nhau thì mức giá như nhau.\n2. Phương pháp xác định giá đất\na) Phương pháp so sánh trực tiếp: Xác định mức giá đất thông qua việc phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá.\nb) Phương pháp thu nhập: Xác định mức giá tính bằng thương số giữa các mức thu nhập thuần túy thu được hàng năm trên một đơn vị diện tích so với lãi suất tiền gửi tiết kiệm bình quân trong 1 năm kỳ hạn 12 tháng (VNĐ), tính đến thời điểm xác định giá đất tại Ngân hàng Thương mại nhà nước có mức lãi suất tiền gửi cao nhất (phương pháp này chỉ áp dụng để định giá cho loại đất xác định được các khoản thu nhập mang lại từ đất).\nc) Phương pháp chiết trừ: Xác định giá đất của thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm giá trị của đất và giá trị của tài sản gắn liền với đất).\nd) Phương pháp thặng dư: Xác định giá đất của thửa đất trồng có tiềm năng phát triển theo quy hoạch hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng để sử dụng tốt nhất bằng cách loại trừ phần chi phí ước tính để tạo ra sự phát triển ra khỏi tổng giá trị phát triển giá định của bất động sản.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41deb1b5831b4a6b92e041ff55ed52d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1254, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41fda60e883540cb935457942a3a479c.jsonl b/manifests/41fda60e883540cb935457942a3a479c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75b68f753e99636f787710628e6ac5e04334b53c --- /dev/null +++ b/manifests/41fda60e883540cb935457942a3a479c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41fda60e883540cb935457942a3a479c.png", + "output_text": "\n- Về quản lý rừng bền vững: Khu vực Tây Nguyên có 7 mô hình quản lý rừng bền vững, trong đó các dự án quốc tế hỗ trợ 03 mô hình, còn lại là các địa phương chủ động triển khai. Kết quả nổi bật trong việc triển khai các mô hình quản lý rừng bền vững là Công ty Lâm nghiệp Đặc Tô đã được cấp Chứng chỉ gỗ có kiểm soát và đang hoàn thiện để cấp Chứng chỉ quản lý rừng bền vững quốc tế FSC cho 16.100 ha rừng tự nhiên là rừng sản xuất cho giai đoạn 2011-2016.\n- Về phát triển trồng cao su: Thực tế cho thấy chủ trương phát triển thêm 100 nghìn ha cao su trên địa bàn Tây Nguyên là phù hợp, được các địa phương, doanh nghiệp đồng tình và quyết tâm triển khai, sau 5 năm thực hiện các tỉnh đã trồng được hơn 72 nghìn ha, tuy chưa đạt kế hoạch, nhưng là kết quả đáng ghi nhận.\nGắn liền với việc phát triển cao su, các dự án đã chủ trọng đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, như đường giao thông, đường điện, trạm y tế, trường học giềng nước sinh hoạt, khu dân cư..., với kinh phí hàng nghìn tỷ đồng, đã tạo việc làm, tăng thu nhập cho đồng bào dân tộc, góp phần ổn định xã hội, đảm bảo an ninh chính trị vùng Tây Nguyên.\nb) Một số tồn tại:\nCông tác quản lý, bảo vệ rừng Tây Nguyên nhìn chung vẫn còn một số yếu kém, nhược điểm, thể hiện trên một số mặt công tác sau:\n- Tây Nguyên vẫn là vùng trọng điểm về vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng, binh quân hàng năm đã phát hiện được hàng chục nghìn vụ vi phạm; ở một số trọng điểm, tự điểm phá rừng nghiêm trọng đã hình thành đường dây phá rừng có hệ thống; tình trạng suy giảm diện tích rừng còn diễn ra ở mức độ cao, binh quân giảm là 25.737 ha/năm, chất lượng rừng cũng suy giảm rõ rệt: rừng có trữ lượng có diện tích rất thấp (1.772.744 ha), đạt độ che phủ là 32,4%, diện tích còn lại là chủ yếu là rừng chưa có trữ lượng hoặc trữ lượng thấp;\n- Ở nhiều nơi chính quyền địa phương các cấp chưa thực hiện nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp, thiếu kiên quyết chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo vệ rừng. Ủy ban nhân dân xã được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng nhưng không đủ điều kiện (con người và tài chính) để tổ chức bảo vệ rừng. Một số trường hợp khi cơ quan chức năng phát hiện vi phạm thì xử lý thiếu kiên quyết, phối hợp thiếu chặt chẽ, một bộ phận thiếu trách nhiệm, thậm chí có biểu hiện tiêu cực, tiếp tay cho những người phá rừng.\n- Nhiều xướng chế biến gỗ gần rừng không theo quy hoạch, không gắn với qui hoạch nguồn nguyên liệu ổn định, công tác quản lý kiểm tra chưa thường xuyên, do đó nhiều xướng chế biến gỗ trở thành nơi tiêu thụ gỗ khai thác bất hợp pháp.\n- Tình trạng chống người thi hành công vụ diễn ra khá thường xuyên, gay gắt, một số trường hợp gây hậu quả rất nghiêm trọng, ảnh hưởng xấu đến việc chấp hành kỷ cương pháp luật, gây mất ổn định trên địa bàn, gây bức xúc trong xã hội.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/41fda60e883540cb935457942a3a479c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.jsonl b/manifests/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.jsonl deleted file mode 100644 index 6074f90a5edf99f5939dc5f054964567b6122015..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.png", - "output_text": "\nché độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước.\n2. Tạm ứng kinh phí cho các đề tài, dự án thuộc các Chương trình\na) Tạm ứng lần đầu\nCăn cứ vào Hợp đồng đã được ký kết và dự toán chi ngân sách nhà nước được giao, Văn phòng các Chương trình rút dự toán để tạm ứng kinh phí lần đầu cho tổ chức chủ trì đề tài, dự án tối đa 100% mức kinh phí phân bổ theo dự toán năm kế hoạch đã được giao, nhưng không quá 50% tổng kinh phí được duyệt từ nguồn ngân sách nhà nước theo Hợp đồng đã ký với tổ chức chủ trì đề tài, dự án. Hồ sơ tạm ứng lần đầu gửi Kho bạc Nhà nước bao gồm: Dự toán năm được cấp có thẩm quyền giao; Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (tạm ứng) theo quy định; Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án đã ký giữa Ban Chủ nhiệm Chương trình, Văn phòng các Chương trình với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án.\nb) Tạm ứng các lần tiếp theo:\nViệc tạm ứng kinh phí các đợt tiếp theo chỉ được thực hiện đối với đề tài, dự án đã có hồ sơ thanh toán tối thiểu 50% mức kinh phí đã tạm ứng các đợt trước đó, không vì phạm các quy định hiện hành của nhà nước liên quan đến tổ chức triển khai thực hiện các đề tài, dự án và đảm bảo tổng số dư tạm ứng không quá 50% tổng dự toán kinh phí được duyệt từ ngân sách nhà nước theo hợp đồng đã ký (trừ trường hợp mua sắm thiết bị chưa đủ thủ tục thanh toán vì lý do khách quan được Văn phòng các Chương trình xác nhận trên cơ sở đề nghị của tổ chức chủ trì đề tài, dự án). Hồ sơ tạm ứng các đợt tiếp theo gửi Kho bạc Nhà nước bao gồm: Dự toán ngân sách nhà nước được giao hàng năm; Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (tạm ứng); Hồ sơ thanh toán tạm ứng được tối thiểu 50% mức kinh phí đã tạm ứng các đợt trước đó chưa được thanh toán.\n3. Thanh toán tạm ứng kinh phí:\na) Khi thanh toán tạm ứng, Văn phòng các Chương trình gửi hồ sơ thanh toán tạm ứng cho Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch, hồ sơ thanh toán tạm ứng bao gồm: Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng của Văn phòng các Chương trình; Bản xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của Ban chủ nhiệm chương trình, Bảng kê kinh phí chi thanh toán cho các nội dung công việc đã hoàn thành do cơ quan chủ trì lập, đã được Văn phòng các Chương trình xác nhận.\nb) Hết thời gian thực hiện đề tài, dự án, Văn phòng các Chương trình phải thực hiện thanh toán tạm ứng tại Kho bạc Nhà nước. Trường hợp, trong thời gian 6 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện đề tài, dự án, Văn phòng các Chương trình không thực hiện thanh toán tạm ứng với Kho bạc Nhà nước thì Bộ Tài chính thực hiện thu hồi bằng cách giảm trừ vào dự toán năm sau của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4238e72d58aa4e0a941d587f7b8caf28.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.jsonl b/manifests/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.jsonl deleted file mode 100644 index fd906d32cee17bf84cef44ab7121f59c3d4a1c3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.png", - "output_text": "\n4. Cấp thanh toán thực chi:\nViệc cấp thanh toán thực chi đối với các đề tài, dự án khi thỏa mãn đủ các điều kiện sau:\n\na) Đề tài, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã được giao dự toán kinh phí để thực hiện;\nb) Đề tài, dự án đã hoàn thành khối lượng công việc, sản phẩm của đề tài, dự án và đã được nghiệm thu cấp cơ sở ở mức \"Đạt\";\nc) Ban Chủ nhiệm Chương trình đã xác nhận khối lượng công việc, sản phẩm đã hoàn thành của đề tài, dự án;\nd) Đã có đầy đủ hồ sơ, chứng từ thanh toán theo quy định.\n\nĐiều 8. Đối với kinh phí hoạt động chung của các Chương trình\nKinh phí hoạt động chung của các Chương trình được thực hiện trực tiếp tại Văn phòng các Chương trình và chi theo đúng quy định hiện hành như đối với đơn vị dự toán cấp 3 sử dụng ngân sách nhà nước.\nĐiều 9. Đối với việc mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của đề tài, dự án thuộc các Chương trình\n1. Công tác mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của đề tài, dự án thuộc các Chương trình từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng tài sản nhà nước.\n2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đầu thầu mua sắm hàng hoá, tài sản; thẩm định, phê duyệt kết quả đầu thầu theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước. Việc tổ chức thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, tổ chức đầu thầu, phê duyệt kết quả đầu thầu, thương thảo và ký hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán tài sản thực hiện theo quy định hiện hành về đầu thầu mua sắm tài sản.\nĐiều 10. Đối với việc mua nguyên, nhiên vật liệu và dịch vụ phục vụ cho công tác nghiên cứu:\n1. Việc mua nguyên, nhiên vật liệu và dịch vụ phục vụ cho công tác nghiên cứu được thực hiện theo các quy định hiện hành. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 điều này.\n2. Việc mua nguyên vật liệu theo hình thức thu gom trực tiếp từ nông ngư dân, bao gồm: Nguyên liệu tươi sống, phân bón hữu cơ, mua cây giống từ tự nhiên, ... để phục vụ nghiên cứu, các tổ chức đề tài, dự án được tự quyết định việc mua sắm cho phù hợp, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình đảm bảo không quá 20.000.000 đồng/lần, đồng thời thực hiện chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo quy định của pháp luật.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/426c3a0f967e4199928bfc8282e54f7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42767843423d4f319c3761ff2052c124.jsonl b/manifests/42767843423d4f319c3761ff2052c124.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2da5100c720b425f655e158cea2a223aae8724ee --- /dev/null +++ b/manifests/42767843423d4f319c3761ff2052c124.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42767843423d4f319c3761ff2052c124.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 443 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 1058 Ngày: 11/3/2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 260/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 02 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 24 cá nhân và truy tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá thuộc tỉnh Tiền Giang (có Danh sách kèm theo), đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42767843423d4f319c3761ff2052c124.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.jsonl b/manifests/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.jsonl deleted file mode 100644 index 0eab36adb91dc4aa064eafeda4aa7580a3abcd17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.png", - "output_text": "\nngành Nam Cầm. Tiếp tục vận động xúc tiến đầu tư xây dựng các dự án đột phá.\n- Sản xuất vật liệu xây dựng: Phát triển các sản phẩm mới, sử dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu; tập trung chỉ đạo hoàn thành các dự án xi măng Sông Lam giai đoạn 1, Tân Thắng, Hoàng Mai 2 giai đoạn 1; triển khai đầu tư tiếp giai đoạn 2 của nhà máy xi măng Sông Lam và nhà máy xi măng Hoàng Mai 2, phấn đấu nâng công suất xi măng toàn tỉnh đến năm 2020 đạt 10 triệu tấn. Nghiên cứu đầu tư xây dựng thêm nhà máy gạch ố lát tại khu kinh tế Đông Nam, nhà máy sản xuất vật liệu nhựa xây dựng tại khu công nghiệp Nghĩa Đàn, nhà máy sản xuất bê tông đúc sẵn tại Đô Lương, Anh Sơn; tập trung chỉ đạo hoàn thành nhà máy gạch không nung tại Hoàng Mai.\n- Công nghiệp hỗ trợ: Phát triển nhanh các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho các ngành mà tính có lợi thế: Cơ khí chế tạo, điện tử - tin học, dệt - may và công nghiệp công nghệ cao. Đổi mới trang thiết bị, công nghệ, đảm bảo năng lực tham gia các chương trình công nghiệp hỗ trợ của Chính phủ và các tập đoàn nước ngoài, phấn đấu trở thành trung tâm công nghiệp hỗ trợ khu vực Bắc Trung bộ vào năm 2020.\nc) Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước:\n- Điện: Nghiên cứu đầu tư xây dựng các nhà máy điện: Nhà máy số 1 của Trung tâm nhiệt điện Quỳnh Lập, công suất 1.200 MW, nhà máy thủy điện Mỹ Lý và nhà máy thủy điện Nậm Mô 1,... Phấn đấu nâng tổng công suất thủy điện và nhiệt điện trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 đạt khoảng 2.200 MW.\n- Nước: Quy hoạch và xây dựng nguồn nước cung cấp cho các đô thị, khu công nghiệp và nông thôn, nhất là các vùng kinh tế trọng điểm và các vùng khan hiếm nước. Nâng cấp nhà máy nước Vinh, Cửa Lò, thị xã Thái Hòa và tiếp tục đầu tư xây dựng mới các nhà máy nước ở thị trấn của các huyện, các khu công nghiệp. Phấn đấu đến năm 2020, tổng công suất là 120.000 m 3 /ngày đêm, cung cấp đủ nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất.\n2. Phát triển các ngành dịch vụ\nPhấn đấu tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân đạt 9 - 10%/năm.\na) Dịch vụ du lịch:\n- Phấn đấu đến năm 2020, chỉ tiêu lượt khách đạt 5,5 triệu lượt khách;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42aa8c25f2e64c7eb3731d03a73e07b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.jsonl b/manifests/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68cf571e720a2dd78c0522c8b8ec466a16a0afe0 --- /dev/null +++ b/manifests/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.png", + "output_text": "\n5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục thực hiện nghiêm, có hiệu quả ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc (Công văn số 882/TTg-KGVX ngày 19/6/2013 và Thông báo số 214/TB-VPCP ngày 12/7/2013), kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm quản lý nhà nước trên địa bàn.\nỦy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục chỉ đạo làm rõ trách nhiệm, xử lý nghiêm các cơ sở vi phạm và các tập thể, cá nhân liên quan để xảy ra tệ nạn mại dâm và thiếu trách nhiệm quản lý địa bàn.\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định chỉ đạo kiên quyết và xử lý nghiêm các cơ sở vi phạm và các tập thể, cá nhân để xảy ra tệ nạn xã hội, nhất là trên địa bàn quận Cầu Giấy (thành phố Hà Nội), quận Đồ Sơn (thành phố Hải Phòng), huyện Giao Thủy (tỉnh Nam Định).\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, PTTg Nguyễn Xuân Phúc (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;\ncác Vụ: TH, TKBT, PL, ĐMDN; Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX(3), Vt. M \\Psi\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Deputy Prime Minister of the Government of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'CỦA CHÍNH PHỦC' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Khắc Định\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42b5c180bb35466e88da869e23b49a3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.jsonl b/manifests/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.jsonl deleted file mode 100644 index 5ae81c2ff6de6327a9aa14df400c569a683d57e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.png", - "output_text": "\nBiên số: 007.N/BCP-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI \n ĐƯỢC CẤP PHÉP MỚI VÀ ĐIỀU CHỈNH VỐN \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Dự án cấp mới trong nămDự án điều chỉnh vốn trong nămVốn đăng ký cấp mới và điều chỉnh trong năm (Triệu USD)
Số dự án cấp mớiVốn đăng ký cấp mới (Triệu USD)Số lượng dự án tăng vốnVốn đăng ký điều chỉnh (Triệu USD)
12345=2+4
A
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
- Ngành...
- Ngành...
- Ngành...
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư
(Chỉ theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)
- Nước
- Nước
- Nước
.....
\nNgười lập biểu (Ký; họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký; họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký; đóng dấu; họ tên)\n271\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/42bc05e175c64eff9e4e21a819b56271.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.jsonl b/manifests/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.jsonl deleted file mode 100644 index e94616f138423986feecf8692814e7587e1495f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
57Công ty TNHH TM XNK Đạt NghĩaẤp Bình Quới, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.090
58DNTN Thạnh LợiẤp An Thạnh, xã Hòa Bình, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.978
59Cơ sở sấy lúa Quế Long Trương Văn TrườngẤp An Thạnh, xã Hòa Bình, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.242
60Công ty TNHH XNK Nguyễn Phú TiếnẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.558
61Công ty TNHH Lê Thành LợiẤp Bình Quới, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.168
62Công ty TNHH Tiến BộLô C2 KCN Bình Hòa, xã Bình Hòa, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang23.711
63Công ty TNHH SX TM DV Thuận AnẤp Hòa Long 3, thị trấn An Châu, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh13.267
64Công ty TNHH MTV Lương thực Vĩnh BìnhẤp Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Bình, huyện Châu ThànhCông nghiệpXay xát6.311
65Nhà máy nước đá Nhật MinhẤp Tô Thủy, xã Núi Tô, huyện Tri TônCông nghiệpSản xuất nước đá3.294
66Công ty TNHH MTCV Khai thác & Chế biến đá An GiangẤp Tô Thủy, xã Cô Tô, huyện Tri TônCông nghiệpKhai thác đá2.733
67Công ty TNHH Thương mại Nguyễn HuệSố 9/9 Trần Hưng Đạo, Mỹ Xuyên, Long XuyênCông trình xây dựngBán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh1.116
68Công ty TNHH Thương mại Sài Gòn - AGSố 12 Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, TP Long XuyênCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại4.263
69Chi nhánh Cty TNHH Metro Cash&carry tỉnh AG)Số 414 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông trình xây dựngBán buôn tổng hợp1.557
\n7. TỈNH KIÊN GIANG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1NMĐ Diesel Phú QuốcXã Cửa Dương, huyện Phú QuốcCông nghiệpSản xuất điện17.476
2Chi nhánh Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1 - NM xi măng Kiên LươngẤp Lò bom, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng167.215VICEM
\n113\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/42f796b053324eea8e93901eb5b87457.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.jsonl b/manifests/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d007efb2904bd6f0dfca8280faaa5bbd7d6e828 --- /dev/null +++ b/manifests/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.png", + "output_text": "\nDANH MỤC\nBiểu số 2\nVĂN BẢN QUY PHÁP PHÁP LUẬT CỦA HĐND TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 CON HIỆU LỰC THI HÀNH TÀI THỜI ĐIỂM RÀ SƠÁT, HỆ THÔNG HÓA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
1Nghị quyết01/NQ-HDND19/01/1993Về việc phê chuẩn ban hành Quy chế tiếp công dân của các cơ quan chính quyền các cấp ở tỉnh
2Nghị quyết43/NQ-HDND15/8/2001V/v sử dụng 20% quy học phí chi cho các đối tượng không được hưởng phụ cấp ưu đãi của ngành giáo dục và đào tạo
3Nghị quyết22/NQ-HDND24/01/2002V/v quy định chủ trương cho lập dự án sử dụng đất đầu tư cơ sở hạ tầng và làm nhà để bán hoặc cho thuê, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng ở thị xã Ninh Bình và thị xã Tam Điệp
4Nghị quyết18/2004/NQ-HDND15/12/2004Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện
5Nghị quyết06/2005/NQ-HDND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường thi triển đất chuẩn quốc gia về y tế xã
6Nghị quyết07/2005/NQ-HDND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
7Nghị quyết10/2005/NQ-HDND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị đặt danh hiệu làng văn hoá, tổ dân phố văn hoá, đơn vị văn hoá
8Nghị quyết37/2006/NQ-HDND12/12/2006Về chính sách đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế
9Nghị quyết04/2007/NQ-HDND06/01/2007Về việc quy định hạn mức giáo dất ở, hạn mức công nhân cử ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
10Nghị quyết24/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách đối với cán bộ quân chuyên tư tình về huyện, thành phố, thị xã và tư huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thị xã khác
11Nghị quyết06/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc quy định công chức Tư pháp- Hộ tịch thời Kiểm điểm Phó trưởng Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cán bộ Không chuyên trách cấp xã
12Nghị quyết05/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
13Nghị quyết06/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo; mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
14Nghị quyết03/2010/NQ-HDND27/7/2010Về việc Ban hành Quy định phần cấp ngân thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
15Nghị quyết05/2010/NQ-HDND27/7/2010Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp Kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
16Nghị quyết23/2010/NQ-HDND24/12/2010Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/43096b0ad535454ca4a5804f0eb27689.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.jsonl b/manifests/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.jsonl deleted file mode 100644 index 5899ed4bdfad2de538f031e88690ab47fcc4bf6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.png", - "output_text": "\na) Hoạt động sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng và nằm trong phạm vi vùng chứng nhận theo Bản đồ quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế này.\nb) Đảm bảo quy định về chất lượng theo Bảng tiêu chí chất lượng sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” theo Phụ lục 3 của Quy chế này.\nc) Tuân thủ các quy định trong suốt quá trình từ sản xuất đến lưu thông nhằm đảm bảo sản phẩm có đặc tính, chất lượng quy định.\nd) Cam kết tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các nội dung quy định tại giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” trong quá trình sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.\n2. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”: được cơ quan quản lý cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\nĐiều 5. Biểu trưng (logo) và danh mục sản phẩm đăng ký của nhãn hiệu chứng nhận\nBiểu trưng và danh mục sản phẩm đăng ký nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được thể hiện tại Phụ lục 1 của Quy chế này.\nĐiều 6. Bản đồ vùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận\nVùng sản xuất và kinh doanh sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được xác định tại Phụ lục 2 của Quy chế này.\nChương II\nĐẶC TÍNH SẢN PHẨM SỢI TƠ TÀM VÀ VẢI LƯA TƠ TÀM MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LƯA BẢO LỘC”\nĐiều 7. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận\nSản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất tại thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; đáp ứng các tiêu chí về chất lượng và bản đồ vùng chứng nhận quy định tại Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Quy chế này.\nĐiều 8. Các đặc tính chất lượng\nCác đặc trưng về chất lượng của sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” được thể hiện tại Phụ lục 3 của quy chế này.\nĐiều 9. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng\n1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do cơ quan quản lý nhãn hiệu thực hiện cùng với tổ chức hoặc cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43126746f3f742c4a1352c147c78f7ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.jsonl b/manifests/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa3c7473d2d9e18ab81e509761a978e3701ba7da --- /dev/null +++ b/manifests/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.png", + "output_text": "\nvà Phụ lục II Thông tư này để làm cơ sở xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gửi văn bản đề nghị Bộ Công Thương có ý kiến theo Mẫu số 1 thuộc Phụ lục III Thông tư này (một (01) bản chính) kèm theo các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này (một (01) bản sao).\nTrong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công Thương có văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, trong đó xác định rõ hoạt động của hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam của doanh nghiệp nước ngoài thuộc hoặc không thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II của Thông tư này.\n4. Trong trường hợp người sử dụng lao động không nhất trí với ý kiến của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này, người sử dụng lao động gửi văn bản đề nghị Bộ Công Thương có ý kiến theo Mẫu số 2 Phụ lục III Thông tư này kèm theo các giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều này (một (01) bản sao) và văn bản trả lời của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gửi người sử dụng lao động (một (01) bản sao).\nTrong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của người sử dụng lao động, Bộ Công Thương có văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và sao gửi người sử dụng lao động, trong đó xác định rõ hoạt động của hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam thuộc hoặc không thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này.\nCăn cứ vào văn bản của Bộ Công Thương, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm xem xét lại việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 6. Trách nhiệm thi hành\n1. Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương là đơn vị đầu mối giải quyết các vấn đề liên quan đến việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư này.\n2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Thông tư này.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/431b44c231ac442ab43ece9a08e78ef8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.jsonl b/manifests/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.jsonl deleted file mode 100644 index 245aa3fea6c002c1290fcba1f42ffe96bd34a527..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.png", - "output_text": "\nTrong lượng ghi theo tấn hệ mét \n Weights shall be given in metric tonnes\n29 \n Loại hàng hoá trên tàu Type of cargo on board \n Loại hàng hoá chở trong chuyến trước Type of cargo the voyage before \n \n \n Phân bố hàng hoá (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong) Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck) Kèm theo sơ đồ xếp hàng Attach a cargo plan \n \n \n 30 \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n Hầm/Két Hold/Tank Số No \n \n \n Loại Type trọng lượng weight \n \n \n 31 \n Hàng trên boong Deck cargo \n Tại nắp hầm số On hatch no \n Tại nắp hầm số On hatch no \n Tại nắp hầm số On hatch no \n Các vị trí khác, nếu có Other location of cargo, if applicable \n \n \n Loại hàng trên boong Type of deck cargo trọng lượng weight \n \n \n Chiều cao của hàng trên boong Height of deck cargo \n \n \n Két Tank \n Trọng lượng Weight \n Két Tank \n Trọng lượng Weight \n Két Tank \n Trọng lượng Weight \n Két Tank \n Trọng lượng Weight \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển Consumption per 24 hours at sea \n Kết sử dụng gần nhất Last used from tank no \n \n \n 32 \n Dầu bôi trơn Lube oil \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n 33 \n Nước ngọt Fresh water \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n 34 \n Nước dằn Ballast \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n 35 \n Có chở hàng nguy hiểm không? Is dangerous goods carried? Có Không Yes No \n Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hoá được đóng gói), loại hàng hoá và loại đóng gói/chuyển chở (kèm theo danh sách, kế hoạch xếp hàng hoặc kế hoạch làm hàng các kết) If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4328c23eaa584a3183a6f50b7b678481.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.jsonl b/manifests/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec660d43a8c4cbd1a7ae1f1443800f3450a89f7e --- /dev/null +++ b/manifests/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
29Chi thị11/2006/CT-UBND17/8/2006Về việc thực hiện cuộc vận động \"Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục\" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
30Chi thị05/2007/CT-UBND29/6/2007Về việc thực hiện tiết kiệm trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
31Chi thị06/2007/CT-UBND06/8/2007Về việc thực hiện Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp bách bách nhằm kiểm chế tài nạn giao thông và ứn tắc giao thông.
32Chi thị08/2007/CT-UBND30/8/2007Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2007-2008.
33Chi thị02/2008/CT-UBND28/5/2008Về việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
34Chi thị01/2009/CT-UBND14/4/2009V/v tăng cường công tác quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã.
35Chi thị02/2009/CT-UBND05/6/2009Về chẩn chính và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp
36Chi thị05/2009/CT-UBND01/9/2009Về nhiệm vụ công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2009-2010
37Chi thị06/2009/CT-UBND19/10/2009Về việc trích nộp kinh phí công đoàn
38Chi thị08/2009/CT-UBND24/11/2009Về việc tăng cường công tác quản lý Tồn số và Thiết bị phát sóng Vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
39Chi thị05/2010/CT-UBND30/7/2010Về chẩn chính và tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài chính, tài sản nhà nước, đầu tư xây dựng, đất đai, tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
40Chi thị06/2010/CT-UBND25/8/2010V/v thực hiện công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015
41Chi thị07/2010/CT-UBND14/9/2010Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình Năm học 2010-2011
42Chi thị04/2011/CT-UBND01/9/2011Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2011 - 2012
43Chi thị06/2011/CT-UBND22/9/2011Về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
44Chi thị07/2011/CT-UBND30/9/2011Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
45Chi thị08/2011/CT-UBND11/11/2011Về việc tăng cường thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4330273c6667490a9d5e1081f35aae92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.jsonl b/manifests/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.jsonl deleted file mode 100644 index 83b74286186bc4575e625f52a3943c84aa6dd620..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.png", - "output_text": "\nSeal of the Government of Nghệ An province, featuring a star and the text 'CHÍNH TƯỜNG' and 'THỊ XÃ'.\nPhụ lục ĐÁNH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN Nghiên cứu đầu tư đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An Bản đánh kèm theo Quyết định số 620/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ\n
TTTên công trình, dự án
ICÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ DO TRUNG ƯƠNG VÀ TỈNH QUẢN LÝ, THỰC HIỆN
1Xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Bắc Nam, đoạn qua địa bàn tỉnh Nghệ An và tuyến đường cao tốc nối cửa khẩu Thanh Thủy, đường Hồ Chí Minh với đường bộ cao tốc Bắc Nam
2Nâng cấp tuyến đường sắt Bắc Nam đoạn qua Nghệ An
3Hoàn thành nâng cấp, mở rộng quốc lộ 7, đoạn km0 - km36
4Mở rộng quốc lộ 46B, đoạn Lộ đi Đô Lương
5Xây dựng, nâng cấp tuyến quốc lộ 46
6Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 48
7Nâng cấp quốc lộ 15A, đoạn Đô Lương - Tân Kỳ
8Quốc lộ ven biển Nghi Sơn - Cửa Hội
9Cầu Yên Xuân
10Đường nối quốc lộ 45 (Thanh Hóa) với quốc lộ 48 (Nghệ An)
11Hồ chứa nước Bản Mông
12Xây dựng thêm một đường cát hạ cánh sân bay Vinh
13Nâng cấp Trường Đại học Vinh
14Nâng cấp Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
15Dự án chống biến đổi khí hậu
16Đại lộ Vinh - Cửa Lò
17Tuyến đường Hữu Khuông - Nhân Mai - Mai Sơn
18Các tuyến đường giao thông liên xã, trung tâm xã
19Nâng cấp đường vào các xã đường ô tô chưa vào được 4 mùa
20Tuyến Mường Xén - Ta Đô - Khe Kiên
21Xây dựng quốc lộ 46 đoạn tránh thị trấn huyện Nam Đàn
22Các tuyến đường cứu hộ, cứu nạn khắc phục thiên tai
23Xây dựng cầu treo và cầu cống qua sông suối trên địa bàn các huyện miền núi
24Đường nối đường N5 khu kinh tế Đông Nam đến Hoà Sơn (Đô Lương)
25Đường gom đường sắt Bắc Nam đoạn Nam Cầm - Vinh (Quán Bàu)
26Đường Bắc - Nam phía đông thành phố Vinh
27Đường quốc lộ 48 tránh trung tâm đô thị Thái Hòa
28Xây dựng nhà máy nước phục vụ các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp và các điểm dân cư tập trung
29Hạ tầng đô thị thị xã du lịch biển Cửa Lò
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/437ecefecd5c4214b8fe0ceaa169fdb6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.jsonl b/manifests/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.jsonl deleted file mode 100644 index 38bfbbbd575781c1c62e1fd699081eb34367b864..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.png", - "output_text": "\nBiểu số: 005.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI \n ĐƯỢC CẤP PHEP TRONG NAM \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Dự án cấp mới trong nămDự án tăng vốn trong nămVốn đăng ký cấp mới và tăng thêm trong năm (Triệu USD)
Số dự án cấp mớiVốn đăng ký cấp mới (Triệu USD)Số lượng dự án tăng vốnVốn đăng ký tăng thêm (Triệu USD)
12345=2+4
A
A. Chia theo mức độ đầu tư
(Chí theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ
(Chí theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ)
.....
C. Chia theo tỉnh, thành phố
(Chí theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
.....
D. Chia theo hình thức đầu tư
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hợp đồng hợp tác kinh doanh(BBC)
4. Khác
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n269\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/43eebbf634ea4ffcbea219a01e96f43a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.jsonl b/manifests/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.jsonl deleted file mode 100644 index 525e48a17da0796100e244d0bace93c3b1a9228a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.png", - "output_text": "\nbản đồ. Đối với bản đồ dạng số, yêu tố địa giới đi theo đối tượng hình tuyến phải trùng tuyệt đối. Đối với bản đồ in trên giấy biên tập theo quy định ký hiệu bản đồ;\ne) Trong trường hợp địa hình chưa có sự biến đổi, tuân theo quy luật tự nhiên, điểm đo địa hình đối với các loại tỷ lệ tuân thủ về mật độ như quy định trong Bảng 11 của Thông tư này. Biểu thị chi tiết đáng đất bằng các đường đồng mức. Đường đồng mức được nội suy từ các điểm độ cao chi tiết bằng phương pháp thủ công hoặc tự động qua các phần mềm chuyên dụng;\ng) Ngoài ra cần đo thể hiện độ cao các tại các vị trí đặc trưng địa hình như đỉnh núi, yên ngựa, điểm lồi, điểm lõm, điểm thay đổi độ dốc, các đường phân thủy, đường tụ thủy điểm mực nước, ngã ba đường... Mật độ đo phải đảm bảo có số lượng 25 điểm/1dm 2 trong tỷ lệ bản đồ. Trường hợp địa hình có biến đổi đột xuất phải đo thể hiện độ cao các đường đặc trưng địa hình như đường chân, đường vai các vách, địa hình đắp cao, xê sâu để thể hiện bằng các dạng ký hiệu như bờ dốc, bờ trải taluy, tỷ cao.\n5. Quy định về đo đặc tại điểm trạm đo\na) Khi đo đặc phục vụ thành lập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý, độ cao điểm mĩa được tính toán và thể hiện lên bản đồ đến 0,01m đối với loại tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000 và 0,1m đối với loại tỷ lệ 1:5000;\nb) Tại mỗi trạm đo phải định hướng thêm đến 2 điểm rõ nét, trong quá trình đo phải thường xuyên kiểm tra định hướng, sai lệch không quá \\pm 1'30'' và phải đo ít nhất 02 điểm đo chung với mỗi trạm để kiểm tra;\nc) Trước khi đo vẽ phải sao biên với các khu vực xung quanh (nếu có) và thực hiện tiếp biên sơ bộ;\nd) Số liệu đo, sơ đồ ghi chú điểm, giá trị tọa độ... được ghi nhận trong sổ đo thực địa. Mẫu sổ đo theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này. Nếu sử dụng thiết bị điện tử có thể đo, ghi số liệu đo tự động, kết quả đo được ghi nhận dạng số với định dạng của phần mềm chuyên dụng kèm theo thiết bị đo. Bản in trên giấy tệp số liệu đo này được phép thay thế cho sổ ghi tại thực địa;\nđ) Mỗi trạm đo đều phải vẽ sơ đồ trạm đo, trên sơ đồ thể hiện các điểm định hướng, điểm chi tiết, điểm đặc trưng địa hình và các ghi chú cần thiết khác. Tỷ lệ sơ đồ xấp xỉ bằng tỷ lệ bản đồ đo vẽ. Trường hợp đo bằng thiết bị đo điện tử, điểm chi tiết được đo, ghi tự động, thuộc tính điểm đo được mã hóa, được xử lý số liệu tự động trên các phần mềm chuyên dụng thì không cần sơ đồ trạm đo.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43eff2283d674be5a23d8668ee8c7a3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.jsonl b/manifests/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.jsonl deleted file mode 100644 index 1606e790a9ecb0b80d3a1aac1f1f995d261462c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.png", - "output_text": "\na) Sau khi tiến hành rà soát các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cần giải mật, giảm mật, tăng mật, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo thành lập Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật, bao gồm: Lãnh đạo đơn vị chủ trì soạn thảo làm chủ tịch Hội đồng; đại diện bộ phận trực tiếp soạn thảo tài liệu, vật mang bí mật nhà nước và đại diện các bộ phận khác có liên quan.\nHội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số và tự giải thể sau khi tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật;\nb) Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật có trách nhiệm nghiên cứu, xem xét, đánh giá đề xuất người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định việc giải mật, giảm mật, tăng mật.\nTrong trường hợp cần thiết, Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật có thể xin ý kiến tham gia của cơ quan, tổ chức có liên quan;\nc) Danh mục tài liệu, vật mang bí mật nhà nước đề nghị giải mật, giảm mật, tăng mật của Hội đồng phải được thể hiện bằng văn bản. Quá trình giải mật, giảm mật, tăng mật phải được lập thành hồ sơ và lưu giữ tại đơn vị tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật.\nHồ sơ giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước bao gồm: Quyết định thành lập Hội đồng giải mật, giảm mật, tăng mật; danh mục các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước đề nghị giải mật, giảm mật, tăng mật; bản thuyết minh về việc giải mật, giảm mật, tăng mật; biên bản họp Hội đồng; quyết định giải mật, giảm mật, tăng mật; ý kiến tham gia của các cơ quan chức năng và các tài liệu khác có liên quan;\nd) Sau khi có quyết định giải mật, giảm mật, tăng mật, văn thư có trách nhiệm đóng dấu giải mật, giảm mật, tăng mật theo quy định;\ne) Sau 15 ngày kể từ khi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được giải mật, giảm mật, tăng mật, đơn vị tiến hành giải mật có trách nhiệm thông báo cho các cơ quan, tổ chức đã nhận tài liệu biết để thực hiện đóng dấu giải mật, giảm mật, tăng mật đối với tài liệu do mình quản lý.\n6. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước sẽ tự động giải mật trong các trường hợp sau:\n\nĐăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị;\nCông bố trên phương tiện thông tin đại chúng;\nĐăng Công báo;\nNiêm yết tại trụ sở cơ quan, đơn vị hoặc tại các địa điểm khác;\nCác hình thức công bố công khai khác.\n\nSau khi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước tự động được giải mật, văn thư có trách nhiệm đóng dấu giải mật theo quy định.\n7. Tài liệu lưu trữ có nội dung bí mật nhà nước khi nộp lưu vào Kho lưu trữ Trung ương Đảng và tài liệu của Kho Lưu trữ Trung ương Đảng được giải mật theo quy định của Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43f69f097689479ebf3a6d0b8f7fdf07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.jsonl b/manifests/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0680093bd03d089381d76459cc55cf475a4a2fd --- /dev/null +++ b/manifests/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.png", + "output_text": "\nhiện thông qua việc ký hợp đồng giữa học viên, đơn vị tuyển dụng lao động và Sở Nội vụ (cơ quan đại diện cho UBND tỉnh trong việc quản lý nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án).\n7. Kinh phí thực hiện\n\nViệc cấp phát kinh phí cử học viên đi đào tạo theo mô hình liên kết hoặc toàn thời gian ở nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước;\nNguồn kinh phí: Bó trí từ nguồn ngân sách hằng năm của tỉnh Thanh Hóa.\n\n8. Thời gian thực hiện Đề án: Đến hết năm 2015.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Trường Đại học Hồng Đức có trách nhiệm:\n- Chủ trì, phối hợp với các ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện cơ chế chính sách này trên địa bàn toàn tỉnh; quy định, hướng dẫn về trình tự hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách đảm bảo công khai minh bạch, để thực hiện, để kiểm tra và không trái với quy định của pháp luật;\n- Xây dựng kế hoạch, chỉ tiêu đào tạo từng năm đối với từng ngành, từng trình độ đào tạo đảm bảo sự phù hợp về cơ cấu ngành nghề, trình độ đào tạo và đào tạo gắn với nhu cầu sử dụng của các cơ quan đơn vị của tỉnh; trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét phê duyệt; định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm tổng hợp kết quả báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh;\n- Ký hợp đồng với học viên về việc cam kết thực hiện đúng các yêu cầu được quy định tại Quyết định này.\n2. Sở Tài chính căn cứ kế hoạch đào tạo của Đề án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hằng năm, định mức chi phí đào tạo của các trường nước ngoài và quy định mức sinh hoạt phí của từng nước theo quy định hiện hành của nhà nước lập dự toán kinh phí thực hiện Đề án để bố trí vào dự toán ngân sách hằng năm của tỉnh.\n3. Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm đăng ký chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án để bổ sung vào biên chế hằng năm của đơn vị; không tuyển dụng nguồn nhân lực ngoài Đề án trong khi nguồn nhân lực của Đề án đang có nhu cầu được tuyển dụng và phù hợp với yêu cầu của đơn vị.\n4. Sở Nội vụ có trách nhiệm:\n- Chủ trì, phối hợp với Trường Đại học Hồng Đức và các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và phương án tuyển dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án vào các cơ quan, đơn vị trong tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/440adaf1a3694dcd8b90d7602403fada.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.jsonl b/manifests/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7d40b5ead19c458af4af014d4b24ad3d52ebe88 --- /dev/null +++ b/manifests/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
19Quyết định1958/2000/QĐ-UBND18/10/2000V/v bổ sung quy định về trang bị quân lý và sử dụng điện thoại, fax của cơ quan nhà nướcHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 170/2006/QĐ-TTG ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước có hiệu lực thi hành.
20Quyết định684/2001/QĐ-UBND29/3/2001Về xác định thẩm quyền công chứng các hợp đồng liên quan đến bất động sản của Phòng công chứng số 1 và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2329/QĐ-UBND ngày 01/11/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v phân định thẩm quyền công chứng hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất tại Phòng Công chứng số 1 và Phòng Công chứng số 2 thuộc Sở Tư pháp Ninh Bình.
21Quyết định1543/2001/QĐ-UBND12/9/2001Về việc ban hành Quy chế Báo cáo viên pháp luật tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012 có hiệu lực thi hành
22Quyết định1803/2001/QĐ-UBND10/9/2001Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động và tiêu chuẩn xăng xe phục vụ công tác tại cơ quan HCSN của tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2252/2005/QĐ-UBND ngày 14/10/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xăng xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh.
23Quyết định3070/2001/QĐ-UBND31/12/2001Về việc quy định tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
24Quyết định284/2002/QĐ-UBND07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3162/2004/QĐ-UBND ngày 23/12/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
25Quyết định285/2002/QĐ-UBND07/02/2002Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 3161/2004/QĐ-UBND ngày 23/12/2004 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
26Quyết định568/2002/QĐ-UBND10/4/2002Về việc Ban hành Quy định về tư vấn đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1556/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về tư vấn, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/440d4a6e435e4d5bae0589cc5a23cc4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.jsonl b/manifests/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f871f919ca0ead523c631397e699378a6eb6a4f --- /dev/null +++ b/manifests/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.png", + "output_text": "\nngành nghiên cứu ý kiến của thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khác để xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n14. Về đề nghị hỗ trợ vốn ngân sách trung ương cho dự án xây dựng ký túc xá sinh viên Đại học Văn hóa - cơ sở 2 và Đại học Giao thông vận tải - cơ sở 2: Thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1385/TTg-KITTH ngày 03 tháng 9 năm 2013.\n15. Về đề nghị hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Nhi đồng và Bệnh viện Ung bướu thành phố Hồ Chí Minh: Giao các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế tổng hợp nhu cầu hỗ trợ vốn và xem xét, xử lý theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 288/TB-VPCP ngày 06 tháng 8 năm 2013 và Thông báo số 310/TB-VPCP ngày 15 tháng 8 năm 2013.\n16. Về đề nghị được tiếp tục bảo lưu nguồn vốn của Trung ương để thực hiện chương trình cho vay hộ nghèo tại Thành phố và đề nghị cho hộ nghèo, hộ cận nghèo theo tiêu chí của Thành phố được vay vốn tín dụng ưu đãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội như hộ nghèo, hộ cận nghèo tiêu chí của Quốc gia: Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n17. Về việc ban hành các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính: Các Bộ, cơ quan liên quan khẩn trương thực hiện theo Nghị quyết số 83/NQ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nThành ủy, HĐND, UBND TP Hồ Chí Minh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, TKBT, KTN, KGVX, ĐMDN, PL, TCCV;\nLưu: VT, V.III (3b). Ch 55\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nPhạm Viết Muôn\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44230ed0c84041e582064de6c08b4378.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.jsonl b/manifests/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.jsonl deleted file mode 100644 index 4d397f40b6df51ddc291a052aad4b150b4aa9c9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
5Công ty TNHH Khánh HoàngẤp Càng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần ĐềCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.300
6Công ty CP Thủy sản sạch VNLô F KCN An Nghiệp, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.354
11. TỈNH CÀ MAU
1Công ty TNHH KD Chế biến thủy sản và XNK Quốc ViệtSố 444 Lý Thường Kiệt, phường 6, TP Cà MauCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.618
2Công ty CP Tập đoàn thủy sản Minh PhúKCN phường 8, TP Cà MauCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh5.363
3Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 1&2)Xã An Khánh, U MinhCông nghiệpSản xuất điện1.357.089PVN
4Công ty CP Chế biến và dịch vụ thủy sản Cà MauSố 4, Nguyễn Công Trứ, P8, Cà MauCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.422
5Công ty TNHH MTV phân bón dầu khí Cà MauLô D, Đường Ngô Quyền, Phường 1, TP Cà MauCông nghiệpSản xuất phân bón và hợp chất nito441.198PVN
12. TỈNH TRÀ VINH
1Công ty TNHH Giấy da Mỹ PhongẤp Tân Đại, xã Hiếu Tử, huyện Tiểu CầnCông nghiệpSản xuất giấy dán3.135
\nGhi chú:\n*04 tỉnh hiện không có cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm: Bắc Kạn; Ninh Thuận; Đăk Nông; Bạc Liêu\n**Ghi chú tên viết tắt các Tập đoàn, tổng công ty:\nEVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam\nPVN: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam\nVINACOMIN: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam\nVINACHEM: Tập đoàn Hóa chất Việt Nam\nVICEM: Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam\nVINAPACO: Tổng công ty Giấy Việt Nam\n117\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/446c0cd5a57f4156a5ee52049057395c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.jsonl b/manifests/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.jsonl deleted file mode 100644 index 6e9cac2f9d9035dd911c85b9892233b0d1b21978..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.png", - "output_text": "\nđất, mục đích sử dụng đất, thời hạn và hình thức sử dụng đất) đến Cục Thuế Hà Nội để xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho tổ chức, cá nhân số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.\na.1- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin do Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân sử dụng đất số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.\na.2- Đối với các trường hợp thuê đất, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ thông báo của Cục Thuế Hà Nội để ký hợp đồng thuê đất theo quy định.\na.3- Trường hợp trên một thửa đất để xây dựng công trình hỗn hợp có nhiều hình thức sử dụng đất: giao đất có thu tiền sử dụng đất có thời hạn sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng đất lâu dài, cho thuê đất thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng Cục Thuế xác định giá đất cụ thể cho từng loại. Thời gian thực hiện: không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.\nb) Trường hợp thửa đất hoặc khu đất có giá trị từ 30 tỷ đồng trở lên: Sở Tài nguyên và Môi trường hợp đồng thuê tổ chức tư vấn định giá đất để xác định giá đất của dự án; đồng thời có văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân sử dụng đất để biết và phối hợp thực hiện.\nSở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trích sao hồ sơ sử dụng đất của dự án cho tổ chức tư vấn định giá đất để phục vụ việc xác định giá đất của dự án theo quy định ngay khi thương thảo, ký hợp đồng xác định giá đất.\nTrình tự và thời gian thực hiện như sau:\nb.1- Trong thời hạn theo quy định của Luật Đầu tư (đối với trường hợp đầu tư thuê tổ chức tư vấn định giá đất) hoặc 03 ngày làm việc (đối với trường hợp chỉ định đơn vị tư vấn định giá đất), Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng với tổ chức tư vấn định giá đất để xác định giá đất.\nb.2- Tổ chức tư vấn định giá đất hoàn thành Chứng thư thẩm định giá trong thời hạn không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng với Sở Tài nguyên và Môi trường.\nb.3- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận Chứng thư định giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì xây dựng phương án giá đất cụ thể, báo cáo, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể của Thành phố theo quy định.\nb.4- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ phương án giá đất cụ thể của Sở Tài nguyên và Môi trường,\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/447b366f8f064cdabdea2b225147fdfa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.jsonl b/manifests/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9db504ea11ea06c6263db3992e5fc8a6046c42c --- /dev/null +++ b/manifests/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.png", + "output_text": "\nngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành để tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch.\n2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.\n3. Thanh tra những vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Chánh Thanh tra Bộ giao.\n4. Thanh tra những vụ việc khác do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.\n5. Theo dõi, đón đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của mình.\n6. Tổng hợp, báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành về Thanh tra Bộ theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu.\n7. Cử công chức thanh tra chuyên ngành tham gia các Đoàn thanh tra của Thanh tra Bộ và của các cơ quan thanh tra liên quan khi được yêu cầu.\n8. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo chỉ đạo của Thanh tra Bộ.\nĐiều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Tần số vô tuyến điện\n1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 9 Nghị định này.\n2. Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực xây dựng kế hoạch thanh tra chuyên ngành, tổng hợp gửi Thanh tra Bộ.\n3. Theo dõi, đón đốc, chỉ đạo hoạt động thanh tra chuyên ngành của các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực.\n4. Yêu cầu các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành.\nĐiều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\n1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý chuyên ngành được giao.\n2. Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ; quyết định thanh tra phải được gửi Chánh Thanh tra Bộ để báo cáo; phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành do Cục quản lý.\n3. Kiến nghị Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý chuyên ngành của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/447c206eeb75405c8b2efe084452cdc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.jsonl b/manifests/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbf3606da4641907681e8b28bb631f7d7a837eec --- /dev/null +++ b/manifests/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.png", + "output_text": "\n31\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Lưu tốc kế cánh quạt, tín hiệu chuông1,00
2Lưu tốc kế cánh quạt, hiện số1,50
3Lưu tốc kế hiện số1,20
4Lưu tốc kế cốc quay1,20
5Lưu tốc kế chuẩn3,00
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 49. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ vận tốc dòng chảy:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Điện năngkw0,64
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Xe kiểm định đồng bộcái0122,000,31
Lưu tốc kế chuẩncái010,040,31
Máy tính điều khiển trên xecái010,400,26
Phần mềm điều khiển xe kiểm địnhbản quyền010,26
Điều hoà nhiệt độcái012,200,21
Điện năngkw61,33
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,06
Máy tínhcái010,400,26
Phần mềm tính toán và xử lý số liệubản010,26
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44815da4debb47699f79de008a6f3f25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.jsonl b/manifests/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.jsonl deleted file mode 100644 index 491cf60453f6169d0fc7230cd0c42b8dc29f7c7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.png", - "output_text": "\nVGP Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.10.2014 14:38:24 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8167 /VPCP-QHQT\nV/v Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đi công tác Mi-an-ma\nHà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 22.10.2014\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 12886/BGTVT-HTQT ngày 13 tháng 10 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý Bộ trưởng Đinh La Thăng dẫn đầu đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Bộ trưởng Giao thông vận tải ASEAN (ATM) lần thứ 20 và các hội nghị liên quan tổ chức tại Man-da-lay, Mi-an-ma, thời gian từ ngày 27 đến ngày 28 tháng 11 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTCP, các PTT;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp, Trợ lý TTg, Vụ TH, TGD công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).dh 19\n\nKT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG CHÍNH VĂN Nguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/448f1ab357654a5587f3662c512a8902.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.jsonl b/manifests/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1770bc9c904fbb48c031bd805109b62b861aaef8 --- /dev/null +++ b/manifests/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.png", + "output_text": "\nCircular logo of the inspection agency with text 'Dấu của cơ quan Kiểm dịch động vật'\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 07b TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH Số: ...../CN-TSVC-UQ\nHọ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ..... Địa chỉ giao dịch: ..... Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: ..... Vận chuyển số hàng sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên hàngTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm (1)Số lượng/ Trọng lượng
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
\nTổng số (viết bằng chữ) ..... Tổng số Mục đích sử dụng: ..... Quy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: ..... Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế/bảo quản: ..... Địa chỉ: ..... Mã số cơ sở (nếu có): ..... Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: ..... Địa chỉ: ..... Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: ..... Nơi đến cuối cùng: ..... Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có): 1/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: ..... 2/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: ..... 3/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: ..... Các vật dụng khác có liên quan: ..... Phương tiện vận chuyển: ..... Biên kiểm số: .....\nLarge circular official stamp of the 'CHUNG NHẬN KIỂM DỊCH' (General Inspection) agency with a central anchor and lotus flower design.\nTôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận: 1/ Số hàng trên có nguồn gốc tự xưng/cơ sở an toàn với các bệnh ..... 2/ Động vật thủy sản không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát/Sản phẩm động vật thủy sản được lấy từ động vật thủy sản được nhận, được sơ chế, chế biến, bảo quản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định. 3/ Số hàng trên đã được lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm theo kết quả kiểm tra, xét nghiệm số: ...../ngày...../20..... của .....(2)..... (gửi kèm bản sao, nếu có). 4/ Số hàng trên đáp ứng các yêu cầu sau: ..... 5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng .....nồng độ.....\nGiấy có giá trị đến: ...../...../..... Cấp tại ..... ngày ...../...../..... Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: - (1): Kích thước cá thể (đối với động vật thủy sản giống)/Dạng sản phẩm (đối với sản phẩm động vật thủy sản); - (2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.\n(Handwritten signature)\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/449d747c840b4aa29d35ccb3a62d7399.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.jsonl b/manifests/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.jsonl deleted file mode 100644 index edcc320cee543fa6ccbefee457b7f258afc05c61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.png", - "output_text": "\nhàng năm của cấp ủy các cấp, của các Bộ, ngành và Chính quyền địa phương các cấp có liên quan; (4) Quán triệt sâu rộng và thực hiện nghiêm chỉnh Thỏa thuận theo đúng chức năng nhiệm vụ được phân công.\n2. Yêu cầu\nCăn cứ vào mục đích của Đề án, việc triển khai thực hiện Đề án cần đáp ứng được các yêu cầu sau:\na) Giải quyết cơ bản vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.\nb) Đảm bảo thực hiện đúng chính sách áp dụng đối với từng loại đối tượng theo quy định của Thỏa thuận bao gồm, những người được phép cư trú, những người phải trở về nước gốc, những cặp vợ chồng kết hôn không giá thú và những người di cư tự do sau ngày Thỏa thuận được ký.\nc) Triệt để ngăn chặn, tiến tới giải quyết dứt điểm người tái di cư tự do và người di cư tự do mới.\nd) Đảm bảo lộ trình, thời gian tổ chức thực hiện Thỏa thuận nhằm cơ bản giải quyết xong vấn đề này trong thời hạn 03 năm kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực.\nIII. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH CỦA ĐỀ ÁN\n1. Phạm vi\na) Hoạt động di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào bao gồm các huyện tiếp giáp với đường biên giới.\nb) Việc thực hiện Thỏa thuận theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc các Bộ, ngành có liên quan và UBND 10 tỉnh tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Lào.\n2. Đối tượng\na) Người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào.\nb) Các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân 10 tỉnh tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Lào tham gia thực hiện Thỏa thuận theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.\nIV. MỤC TIÊU VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN\n1. Mục tiêu tổng quát: Phối hợp với phía Lào triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận nhằm bảo đảm tăng cường mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào; tăng cường sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau giữa các lực lượng chức năng của hai nước; xây dựng đường biên giới Việt Nam - Lào trở thành đường biên giới hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển bền vững, góp phần bảo vệ an ninh biên giới; đề cao tinh thần nhân đạo, bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người di cư tự do, tạo\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4505f0fc25244f4e8a8a4fee85e9413f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.jsonl b/manifests/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c0fe110c9b2606d0464bb2e7794916aba01eded --- /dev/null +++ b/manifests/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.png", + "output_text": "\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:\na) Quy định thời gian nộp Báo cáo đánh giá và xếp loại của các doanh nghiệp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đảm bảo cơ quan đại diện chủ sở hữu có đủ thời gian thẩm định kết quả xếp loại trước ngày 31 tháng 5 hằng năm;\nb) Công khai chỉ tiêu đánh giá, xếp loại các doanh nghiệp, đồng thời gửi Bộ Tài chính chỉ tiêu đánh giá, xếp loại các doanh nghiệp để phối hợp đánh giá;\nc) Thẩm định Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại của các doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý;\nd) Lập Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp, tình hình thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp nhà nước, gửi lấy ý kiến Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo;\nđ) Cơ quan đại diện chủ sở hữu công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp trước ngày 30 tháng 6 hằng năm.\n3. Bộ Tài chính:\na) Tham gia ý kiến với các cơ quan đại diện chủ sở hữu về xếp loại doanh nghiệp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nb) Lập Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp, tình hình thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp nhà nước, báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm.\nChương IV GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC\nĐiều 32. Chủ thể giám sát\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước.\n2. Cơ quan tài chính:\na) Hằng năm, Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo giám sát tài chính của các cơ quan đại diện chủ sở hữu để báo cáo Chính phủ về hiệu quả hoạt động và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; báo cáo Chính phủ về hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ;\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/451d25a243df46fb8a380cbbebfd66a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.jsonl b/manifests/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b07b5f101b3f78f790229ac5ff2aca416b53e3cd --- /dev/null +++ b/manifests/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.png", + "output_text": "\nCăn cứ tính thuế đối với cá nhân làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân tính trên doanh thu.\na) Doanh thu tính thuế\nDoanh thu tính thuế là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của tổng số tiền hoa hồng, các khoản thưởng dưới mọi hình thức, các khoản hỗ trợ và các khoản thu khác mà cá nhân nhận được từ công ty xã hội kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp (sau đây gọi là tiền hoa hồng).\nb) Tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân tính trên doanh thu\nTỷ lệ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp là 5%.\nc) Xác định số thuế phải nộp\n\\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế TNCN} \\times \\text{Tỷ lệ thuế TNCN 5\\%}\nTrong đó:\n- Doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a khoản 2 Điều này.\n- Tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.\nd) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế\nThời điểm xác định doanh thu tính thuế là thời điểm công ty xã hội kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân.\nChương II\nQUẢN LÝ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH\nĐiều 6. Khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản\n1. Nguyên tắc khai thuế\na) Cá nhân nộp thuế khoản khai thuế khoản một năm một lần tại Chi cục Thuế nơi cá nhân có địa điểm kinh doanh và không phải quyết toán thuế.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4521a39b851c44a98bba0fbf038f3657.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/456f451c42d549279c16499b26fb8599.jsonl b/manifests/456f451c42d549279c16499b26fb8599.jsonl deleted file mode 100644 index 3663a1d22e67216c8d456df104260045679cbd97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/456f451c42d549279c16499b26fb8599.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/456f451c42d549279c16499b26fb8599.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử\n1. Nguyên tắc giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử có nội dung bí mật nhà nước (sau đây gọi tắt là tài liệu lưu trữ) phải đảm bảo bảo vệ lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Căn cứ để đề xuất giải mật tài liệu lưu trữ:\na) Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước do các cơ quan có thẩm quyền ban hành;\nb) Căn cứ vào nội dung của từng tài liệu lưu trữ cụ thể, nếu thấy việc tiết lộ không gây nguy hại cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nc) Căn cứ vào thay đổi của tình hình thực tế;\nd) Căn cứ vào thời hạn tài liệu lưu trữ được sử dụng rộng rãi theo quy định của Luật Lưu trữ;\ne) Căn cứ vào việc toàn bộ hoặc một phần tài liệu lưu trữ được công bố trong tài liệu khác.\n3. Thẩm quyền giải mật: Người đứng đầu cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ các cấp quyết định việc giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử cùng cấp.\n4. Trình tự, thủ tục giải mật:\na) Sau khi tiến hành rà soát các tài liệu lưu trữ cần giải mật, người đứng đầu cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ thành lập Hội đồng giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử cùng cấp, bao gồm: Lãnh đạo cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ làm Chủ tịch Hội đồng; lãnh đạo đơn vị trực tiếp bảo quản tài liệu lưu trữ và đại diện các cơ quan, tổ chức có tài liệu nộp lưu được giải mật.\nHội đồng giải mật làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số và tự giải thể sau khi tiến hành giải mật;\nb) Hội đồng giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử các cấp có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu, xem xét, đánh giá đề xuất người đứng đầu cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ cùng cấp quyết định việc giải mật tài liệu lưu trữ.\nĐối với các tài liệu lưu trữ lịch sử thuộc độ Tuyệt mật thì trước khi tiến hành giải mật Hội đồng phải có trách nhiệm xin ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan trước khi báo cáo lãnh đạo có thẩm quyền quyết định;\nc) Quá trình giải mật tài liệu lưu trữ phải được lập thành hồ sơ và lưu giữ tại cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ giải mật.\nHồ sơ giải mật tài liệu lưu trữ bao gồm: Quyết định thành lập Hội đồng giải mật tài liệu lưu trữ; danh mục tài liệu đề nghị giải mật; bản thuyết minh về việc giải mật; biên bản họp Hội đồng; Quyết định giải mật; ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức và các tài liệu khác có liên quan;\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/456f451c42d549279c16499b26fb8599.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.jsonl b/manifests/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ffa3018c7b9c487863148f45f58bbd20c0338b2 --- /dev/null +++ b/manifests/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.png", + "output_text": "\nMẫu số 2b\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....\nTỜ TRÌNH\nĐề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\nKính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật 1 .....\n1. Căn cứ Nghị định số ...../...../ND-CP ngày ... tháng... năm ..... của Chính phủ về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật;\n2. Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật ..... 2 đã hợp vào ngày.... tháng.... năm.... để xét tặng Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật cho:..... tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình.\n3. Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật ..... 2 đề nghị Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật ..... 1 xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật cho các tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình đủ điều kiện (có danh sách kèm theo).\nKính trình Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật ..... 1 xem xét, quyết định./.\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu của đơn vị)\n(Chức danh) Họ và tên\nGhi chú: (1): Hội đồng cấp trên trực tiếp.\n(2): Hội đồng thụ lý hồ sơ.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/457a5195fc3e4d319a8c9382abce584c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.jsonl b/manifests/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..286966aef0ac105f921f05dffeb147413b08627d --- /dev/null +++ b/manifests/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.png", + "output_text": "\nMẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nSố: .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc hướng trợ cấp thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp; Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP; Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội); Căn cứ Hồ sơ đề nghị hướng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà.....; Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Trợ cấp thất nghiệp đối với:\nÔng/bà ..... Sinh ngày ..... / ..... / .....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú (1):.....\nChỗ ở hiện nay (2):.....\nSố tài khoản ATM (nếu có)..... tại ngân hàng:.....\nTổng số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp để giải quyết hướng trợ cấp thất nghiệp: .....tháng.\nMức trợ cấp thất nghiệp hàng tháng:..... đồng\n(Số tiền bằng chữ: ..... đồng)\nSố tháng được hướng trợ cấp thất nghiệp:..... tháng.\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/458cdde5af064ca59569a83166ec8561.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.jsonl b/manifests/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10ce3f9e1366a34414b40f10100ab9ffafe0b261 --- /dev/null +++ b/manifests/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.png", + "output_text": "\n2. Tiền thưởng cho tác giả có tác phẩm, công trình được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được thực hiện như sau:\na) “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật: 270 lần mức lương cơ sở tại thời điểm quyết định tặng Giải thưởng;\nb) “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật: 170 lần mức lương cơ sở tại thời điểm quyết định tặng Giải thưởng.\nĐiều 7. Kinh phí tổ chức xét tặng và tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n1. Kinh phí tổ chức xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật sử dụng để chi cho các hoạt động sau đây:\na) Xây dựng, triển khai Kế hoạch xét tặng Giải thưởng tại Hội đồng các cấp;\nb) Trả thù lao cho các thành viên Hội đồng các cấp, thư ký và việc thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng;\nc) Hợp Hội đồng các cấp;\nd) Công bố thông tin về kết quả xét tặng của Hội đồng các cấp trên các phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân;\nđ) Hợp báo công bố kết quả của Hội đồng các cấp;\ne) Tổ chức Lễ trao tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật;\ng) Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.\nMức chi cụ thể được thực hiện theo quy định của pháp luật.\n2. Kinh phí tổ chức xét tặng và tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được quy định như sau:\na) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm bố trí kinh phí cho các hoạt động tổ chức xét tặng của Hội đồng cấp cơ sở do Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thành lập; Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước và Hội đồng cấp Nhà nước; tổ chức lễ trao tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật và các chi phí liên quan khác theo quy định của pháp luật;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4594d14945124e32a9d17f5017019abb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.jsonl b/manifests/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.jsonl deleted file mode 100644 index 415832282166a5387536127640eaaf4a6ad35efd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các biện pháp giảm phát thải KNK
Tính toán lượng phát thải tham chiếu
Tính toán lượng phát thải của dự án
Các thông số giám sát
\n\nĐề nghị tóm tắt nội dung của các yếu tố chính của phương pháp luận được đề xuất, bao gồm phần mô tả tóm lược về:\n \n • Các biện pháp giảm phát thải KNK; \n • Phương pháp luận được đề xuất tính toán lượng phát thải tham chiếu như thế nào; \n • Phương pháp luận được đề xuất tính toán lượng phát thải của dự án như thế nào; \n • Các thông số và phương pháp giám sát chính.\nCác biện pháp giảm phát thải KNK;\nPhương pháp luận được đề xuất tính toán lượng phát thải tham chiếu như thế nào;\nPhương pháp luận được đề xuất tính toán lượng phát thải của dự án như thế nào;\nCác thông số và phương pháp giám sát chính.\n\nD. Các tiêu chí về tính phù hợp\nPhương pháp luận này được áp dụng đối với các dự án đáp ứng được tất cả các tiêu chí sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
\nE. Các nguồn phát thải và các dạng KNK\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Lượng phát thải tham chiếu
Các nguồn phát thảiLoại KNK
Lượng phát thải của dự án
Các nguồn phát thảiLoại KNK
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/45b38d64753944028eb68477e6b1e7d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.jsonl b/manifests/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.jsonl deleted file mode 100644 index 436db4fe7ed26ffbc879e8c84e040193b5770ce9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.png", - "output_text": "\nĐiều 2. ( Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền ) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế ( tên Cục Thuế ).\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nSở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nCục Thuế.....(để phối hợp);\n(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) (để thực hiện);\nTổng cục ĐC&KSVN (để biết);\nLưu: HS, VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Ký tên, đóng dấu )\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/45ca68909102402a9a38b1f003cf2101.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.jsonl b/manifests/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c075d726d3f8d45365b663d49191da41ec5c043 --- /dev/null +++ b/manifests/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.png", + "output_text": "\nhiễm thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định tại thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động.\nVí dụ 3: Ngày 01/01/2015, ông Trịnh Xuân C giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với doanh nghiệp F với mức lương là 70.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp F hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I, áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Chính phủ là 3.100.000 đồng/tháng. Do đó, mức tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông C là: 20 \\text{ lần} \\times 3.100.000 \\text{ đồng} = 62.000.000 \\text{ đồng/tháng} .\nNgày 28/9/2015, ông C thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động với doanh nghiệp F và chuyển sang giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 03 tháng với doanh nghiệp G (từ ngày 01/10/2015 đến 31/12/2015) với mức lương là 80.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp G có trụ sở chính hoạt động trên địa bàn thuộc vùng IV, áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Chính phủ là 2.150.000 đồng/tháng nhưng ông C không làm việc tại trụ sở chính mà làm việc tại chi nhánh, chi nhánh này hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III, áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Chính phủ là 2.400.000 đồng/tháng. Do đó, ông C tham gia và đóng bảo hiểm thất nghiệp tại tổ chức bảo hiểm xã hội nơi chi nhánh hoạt động với mức lương là: 20 \\text{ lần} \\times 2.400.000 \\text{ đồng} = 48.000.000 \\text{ đồng/tháng} .\nHết hạn hợp đồng lao động với doanh nghiệp G, ông C nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp. Như vậy, 60\\% mức tiền lương bình quân của 06 tháng liền kê trước khi ông C chấm dứt hợp đồng lao động là: (62.000.000 \\text{ đồng} \\times 3 \\text{ tháng} + 48.000.000 \\text{ đồng} \\times 3 \\text{ tháng})/6 \\times 60\\% = 33.000.000 \\text{ đồng} . Tuy nhiên, theo quy định thì mức hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông C tối đa không quá 5 lần mức lương tối thiểu vùng tại thời điểm ông chấm dứt hợp đồng lao động. Do đó, mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng của ông C là 12.000.000 \\text{ đồng/tháng} ( 2.400.000 \\text{ đồng} \\times 5 \\text{ lần} = 12.000.000 \\text{ đồng/tháng} ).\n2. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định tại Khoản 4 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau:\nTháng hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính theo tháng dương lịch. Mỗi tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính từ ngày người lao động bắt đầu hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định tại Khoản 3 Điều 50 Luật Việc làm đến ngày đó của tháng sau trừ 01 ngày.\nVí dụ 4: Ông Cao Văn D được hưởng trợ cấp thất nghiệp 03 tháng, thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông D tính từ ngày 11/3/2015 đến ngày 10/6/2015. Như vậy, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông D được xác định như sau:\nTháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất từ ngày 11/3/2015 đến hết ngày 10/4/2015;\nTháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 11/4/2015 đến hết ngày 10/5/2015;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/460960fe29004099a71897516f0c7cc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.jsonl b/manifests/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.jsonl deleted file mode 100644 index 09a22c92d1bfa1ac022b7790123710b4358b1979..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian Ký: 21.01.2015 09:59:17 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LẮK\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 48/2014/QĐ-UBND\nĐắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2014.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ: TỈNH ĐĂK LẮK ĐÊN Số: .....S..... Ngày: .....19/11/15.....\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;\nCăn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nCăn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nCăn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 591/TTr-STC ngày 17/12/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.\nĐiều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh theo quy định.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2015 và thay thế Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4625bce719bb4613be9918eda26b85ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.jsonl b/manifests/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d81d75ba60281a3841f03a726a1649293e76fd99 --- /dev/null +++ b/manifests/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.png", + "output_text": "\nBẢNG KÊ\nGIÁM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC\n(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/QTT-TNCN)\nMẫu số: 02-1/RK-QTT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\n[01] Ký tính thuế: Năm ..... (Từ tháng .../... đến tháng...)\n[02] Tên người nộp thuế:.....\n[03] Mã số thuế:\n[04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: .....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Số CMND/ Số hộ chiếu vợ (chồng):.....\n[07] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[08] Mã số thuế:\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\nI. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênNgày sinhMã số thuếQuốc tịchSố CMND/
Hộ chiếu
Quan hệ với
người nộp
thuế
Thời gian được tính giảm
trừ trong năm
Từ thángĐến tháng
[09][10][11][12][13][14][15][16][17]
1
2
3
...
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/462f817ce0bf467082d700eb93a9e88b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.jsonl b/manifests/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.jsonl deleted file mode 100644 index 6f56a1f0826dfb33af407671f4cfa3ba7d4dce1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.png", - "output_text": "\n\nCột 5: Ghi số nhà bị sập, bị cuốn trôi.\nCột 6: Ghi số nhà bị hư hại, nhà bị hư hại bao gồm nhà bị sạt lở, tóc mái, ngập nước và hư hại khác.\nCột 7: Ghi số phòng học bị sập đổ, cuốn trôi.\nCột 8: Ghi diện tích lúa bị mất trắng.\nCột 9: Ghi diện tích hoa màu bị mất trắng.\nCột 10: Ghi chiều dài các đoạn đê bị sạt lở, bị vỡ, bị cuốn trôi.\nCột 11: Ghi tổng giá trị thiệt hại ước tính.\n\n2. Nguồn số liệu\nBan chỉ đạo phòng chống lụt bão Trung ương.\nBiểu số 028.H/BCB-NNPTNT: Thiên tai và mức độ thiệt hại theo loại thiên tai\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\n- Giống biểu 027.H/BCB-NNPTNT.\nPhạm vi, thời kì thu thập số liệu giống biểu 027.H/BCB-NNPTNT.\nb) Cách ghi biểu\n\nCột A: Chia theo loại thiên tai.\nCột 1: Ghi số vụ thiên tai theo từng loại thiên tai xảy ra trong tháng/năm có ảnh hưởng đến các khu vực địa lý khác nhau của đất nước.\nCột 2: Ghi tổng số người chết do thiên tai.\nCột 3: Ghi tổng số người mất tích do thiên tai.\nCột 4: Ghi tổng số người bị thương do thiên tai.\nCột 5: Ghi số nhà bị sập, bị cuốn trôi.\nCột 6: Ghi số nhà bị hư hại, nhà bị hư hại bao gồm nhà bị sạt lở, tóc mái, ngập nước và hư hại khác.\nCột 7: Ghi số phòng học bị sập đổ, cuốn trôi.\nCột 8: Ghi diện tích lúa bị mất trắng.\nCột 9: Ghi diện tích hoa màu bị mất trắng.\nCột 10: Ghi chiều dài các đoạn đê bị sạt lở, bị vỡ, bị cuốn trôi.\nCột 11: Ghi tổng giá trị thiệt hại ước tính.\n\n2. Nguồn số liệu\nBan chỉ đạo phòng chống lụt bão Trung ương.\n365\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/46433729a8434fcfbb0a77efd1c723e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.jsonl b/manifests/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8646846b92717e24739057a7a19f7c1061f0ddae --- /dev/null +++ b/manifests/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.png", + "output_text": "\nVGP Kỳ báo Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.08.2014 10:34:15 +07:00\nĐĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 6404/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2014\nV/v xử lý kiến nghị đối với dự án BT tuyển đường bộ trên cao dọc đường Vành đai 2 đoạn từ cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở, Thành phố Hà Nội.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 26/8 ..... .....\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nTập đoàn Vingroup - Công ty CP.\n\nXét đề nghị của Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (Văn bản số 158A/2014/CV-VINGROUP-PTDA ngày 19 tháng 6 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 4839/BKHĐT-QLĐT ngày 28 tháng 7 năm 2014), Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Văn số 5585/UBND-KH&ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2014) về một số kiến nghị đối với dự án BT tuyển đường bộ trên cao dọc đường Vành đai 2 đoạn từ cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở, Thành phố Hà Nội (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nNhà đầu tư Dự án nêu trên (Tập đoàn Vingroup - Công ty CP):\n- Quyết định lựa chọn hình thức quản lý dự án phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo hiệu quả quản lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.\n- Có trách nhiệm thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án theo đúng các quy định tại Điều 72 Luật Đầu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 23 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.\n- Áp dụng hình thức lựa chọn Nhà thầu thực hiện các gói thầu của Dự án nêu trên theo quy định tại khoản 2 Điều 129 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện/\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH,\nV.III, KTTH, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3), Hong ( 19 b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/46438b15999140628e2516f4280cd1a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.jsonl b/manifests/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e98a2ed09011e25b58962902cd730adca2376876 --- /dev/null +++ b/manifests/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.4- Từ cổng trường Quang Trung, thửa số 486 (21c) đến hết nhà ông Chu Quang Điện (T.7) thửa số 569 (21)4001,08
2.5- Từ hết nhà ông Chu Quang Điện, thửa số 2047(21) đến đường vào hội trường Khu phố 3B, thửa số 1098(25)2451,17
2.6- Từ đường vào hội trường khu phố 3B, thửa số 1099(25) đến hết thôn 71101,10
3□□□ng Ph□m Ng□c Th□ch
3.1- Từ đầu cầu Đại Tề đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 263(21a)1.2801,10
3.2- Từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 262 (21a) đến kênh N6-88701,10
3.3- Từ kênh N6-8 đến cầu Trần6001,00
3.4- Từ Cầu Trần đến cầu Đại Mí5771,10
4□□□ng 30 tháng 4
4.1- Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.3701,10
4.2- Từ giáp ngã tư Ngân Hàng đến đường vào tổ dân phố 1B + 5B1.4801,05
4.3- Từ đường vào tổ dân phố 1B + 5B đến ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim Đồng1.3101,00
4.4- Từ ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim đồng đến hết nhà ông Phùng Thế Tài, Thửa số 254(18b)9791,10
5□□□ng Nguy□n Ch□u
5.1- Từ cây xăng đến giáp ngã 3 hội trường Khu phố 5B, thửa số 247 (20a)1.3301,00
5.2- Từ ngã ba (hội trường Khu phố 5B), thửa số 258(20a) đến hết đường9811,15
6□□□ng 26 tháng 3
6.1- Từ giáp đường 30/4 đến kênh N6-8, thửa số 121(18a)8501,00
6.2- Từ giáp kênh N6-8, thửa số 110(18a) đến hết đường1001,25
7□□□ng 725
7.1- Từ hết nhà ông Phùng Thế Tài, thửa số 255(18b) đến hết Huyện Đội, thửa số 450(10)7181,10
7.2- Từ giáp Huyện Đội, thửa số 264(10) đến cầu suối Đại Bộ5781,10
7.3- Từ suối Đại Bộ đến giáp ranh xã Hà Đông3151,10
8Cc □□□ng kkc
8.1- Từ ngã ba Hoài Nhơn đến kênh NN3A2101,20
8.2- Từ kênh NN3A đến giáp ranh xã Quốc Oai1581,20
8.3- Đường đi vào TDP 91001,00
8.4- Từ cầu Đại Mí đến cống Bà Điều751,00
8.5- Đường vào thôn Tân Lập701,00
8.6- Đường vào Trung tâm Y tế huyện7751,20
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/465744b601064caf8f9db98286e9d5ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.jsonl b/manifests/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07ffc87903e950af7b7e5321b569c66702662ff3 --- /dev/null +++ b/manifests/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.png", + "output_text": "\n24\nChương IV \n CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO GIÓ \n Mục 1 \n ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 36. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió \n Theo quy định tại Điều 6\nĐiều 37. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 38. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió\nĐVT: công nhóm/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,13
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,40
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,06
2.3Kiểm tra đo lường0,31
3Xử lý chung0,18
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ gió.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ gió tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Các máy đo gió cầm tay các loại1,00
2Máy đo gió điện tự báo, chỉ thị kim2,25
3Các máy đo gió điện hiện số2,50
4Máy đo gió áp lực (Munro)5,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/465bc8d91ff24087b0519d5574bed88b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.jsonl b/manifests/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62e959d47e4a3e4dff3f6696cc10af049922a847 --- /dev/null +++ b/manifests/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.png", + "output_text": "\n\nb) Dịch vụ phát hành phim (CPC 96113, trừ bằng hình).\nc) Dịch vụ chiếu phim (CPC 96121).\nd) Dịch vụ ghi âm.\n\n3. DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT LIÊN QUAN\n\nA. Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)\nB. Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)\nC. Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516)\nD. Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)\nĐ. Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518)\n\n4. DỊCH VỤ PHÂN PHỐI\n\nA. Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621, 61111, 6113, 6121)\nB. Dịch vụ bán buôn (CPC 622, 61111, 6113, 6121)\nC. Dịch vụ bán lẻ (CPC 631+632, 61112, 6113, 6121)\nD. Dịch vụ nhượng quyền thương mại (CPC 8929)\n\n5. DỊCH VỤ GIÁO DỤC\n\nA. Dịch vụ giáo dục phổ thông cơ sở (CPC 922)\nB. Giáo dục bậc cao (CPC 923)\nC. Giáo dục cho người lớn (CPC 924)\nD. Các dịch vụ giáo dục khác (CPC 929 bao gồm đào tạo ngoại ngữ)\n\n6. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG\n\nA. Dịch vụ xử lý nước thải (CPC 9401)\nB. Dịch vụ xử lý rác thải (CPC 9402)\nC. Dịch vụ khác - Dịch vụ làm sạch khí thải (CPC 94040) và dịch vụ xử lý tiếng ồn (CPC 94050); - Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*).\nDịch vụ làm sạch khí thải (CPC 94040) và dịch vụ xử lý tiếng ồn (CPC 94050);\nDịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*).\n\n7. DỊCH VỤ TÀI CHÍNH\nA. Bảo hiểm và các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm\na) Bảo hiểm gốc:\n\nBảo hiểm nhân thọ, trừ bảo hiểm y tế;\nBảo hiểm phi nhân thọ.\n\nb) Tái bảo hiểm và nhượng tái bảo hiểm.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4666e7c244e0493db0412de643e09fd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.jsonl b/manifests/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.jsonl deleted file mode 100644 index 47f0d4f1912cbc4d44432352c62cd1d235a95fa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.png", - "output_text": "\nĐiều 20. Quản lý các khoản nợ phải thu\n1. Trách nhiệm của EVN:\na) Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ.\nb) Mở sổ theo dõi các khoản nợ theo từng đối tượng nợ; thường xuyên phân loại các khoản nợ (nợ luân chuyển, nợ khó đòi, nợ không có khả năng thu hồi), đôn đốc thu hồi nợ. Khi xác định là nợ phải thu khó đòi, EVN phải trích lập dự phòng đối với khoản nợ phải thu khó đòi theo quy định hiện hành.\nc) Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVN có trách nhiệm xử lý kịp thời các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ không thu hồi được. Nếu không xử lý kịp thời các khoản nợ không thu hồi được theo quy định tại khoản này thì Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc sẽ bị miễn nhiệm như trường hợp báo cáo không trung thực tình hình tài chính của EVN từ 02 lần trở lên, trường hợp không xử lý kịp thời dẫn đến thất thoát vốn của nhà nước tại EVN thì phải chịu trách nhiệm trước Chủ sở hữu và trước pháp luật.\nd) Nợ phải thu không có khả năng thu hồi, EVN có trách nhiệm xử lý bởi thường của cá nhân, tập thể có liên quan, số còn lại được bù đắp bằng khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi. Nếu còn thiếu thì hạch toán vào chi phí kinh doanh của EVN.\nđ) Nợ không có khả năng thu hồi sau khi xử lý như trên, EVN vẫn phải theo dõi trên tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán và tổ chức thu hồi. Số tiền thu hồi được hạch toán vào thu nhập của EVN.\n2. Quyền hạn của EVN:\nEVN được quyền bán các khoản nợ phải thu quá hạn, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không đòi được để thu hồi vốn. EVN chỉ được bán nợ cho các tổ chức kinh tế có chức năng kinh doanh mua bán nợ, không được bán nợ trực tiếp cho khách nợ. Giá bán các khoản nợ do các bên tự thỏa thuận và tự chịu trách nhiệm về quyết định bán khoản nợ phải thu. Trường hợp bán nợ mà dẫn tới EVN bị thua lỗ, mất vốn, hoặc mất khả năng thanh toán, dẫn đến tình trạng EVN phải giải thể, phá sản thì Hội đồng thành viên và người có liên quan trực tiếp đến việc phát sinh các khoản nợ này phải bồi thường và bị xử lý theo quy định của pháp luật và Điều lệ của EVN.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/46bd7ef9f73849be93111327b05dd2e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.jsonl b/manifests/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.jsonl deleted file mode 100644 index d1e754496012ebbac99382b9ad64c13cd97e077f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21/08/2014 14:13:40 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6514/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nV/v sử dụng đường tính 199 để vận chuyển vật liệu thi công Dự án đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng\nKính gửi:\nXÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 21/8.....\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên;\nTổng công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Tổng công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam (văn bản số 140807.02/TCT-VL ngày 07 tháng 8 năm 2014) về việc sử dụng đường tính 199 để vận chuyển vật liệu thi công Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên có văn bản báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải, PTTg Nguyễn Xuân Phúc;\nBộ Giao thông vận tải;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trụ lý TTg, các Vụ: KTTH, TKBT, TH; TGĐ Công TĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 45\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/46ca4ec4ac9e4d7f98fb32a55975aaf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.jsonl b/manifests/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bbc232e75fbd8310ab0bef8abb88e206e84420f --- /dev/null +++ b/manifests/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.06.2014 11:20:01 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 444 /VPCP- KTTH V/v xử lý kiến nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Nam\nHà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2014.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S..... Ngày: 18.6.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;\nTổng công ty Lương thực Miền Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6948/BTC-TCT ngày 27 tháng 5 năm 2014 về việc xử lý kiến nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Nam, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6948/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính chỉ đạo xử lý cụ thể.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KTN, ĐMDN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/46fbc036997d42b28ea1593f6ecbc3e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1247, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.jsonl b/manifests/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.jsonl deleted file mode 100644 index 083a656a4f1f3481d02f1f89f77aaef75527050d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.png", - "output_text": "\nContact person: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department: \n \n \n Mobile: \n Direct tel.: \n \n \n E-mail: \n Direct fax: \n \n \n *Rows may be added, as needed \n \n \n Signature of the nominated focal point: \n \n \n Name: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n \n DISCLAIMER: Any new representative for a focal point entity is recognized to hold the same authority designated to him/her by the entity as that held by the previous signatory. \n If a change to a project participant requested in this section is also applicable to a focal point entity, it is recognized that the project participant and the focal point are the same legal entity, with the same legal registration in the respective jurisdiction.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4734efbb246847ecba1ea13e2b2b9da5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.jsonl b/manifests/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.jsonl deleted file mode 100644 index 32e64ed4fc307832c080e84595f07caba5928e06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.png", - "output_text": "\nVGP Kỷ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.04.2015 16:33:48 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 188 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2015\nV/v thẩm định Đề án xây dựng cầu dân sinh bảo đảm ATGT vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2014-2020\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: .. 22 / 4 .....\nLogo of the Ministry of Ethnic Affairs (HÒA TỘC)\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Giao thông vận tải.\n\nVề đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 16804/TTr-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2014 và văn bản số 4242/BGTVT-KHĐT ngày 06 tháng 4 năm 2015 đối với Đề án xây dựng cầu dân sinh đảm bảo an toàn giao thông vùng dân tộc thiểu số, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm định Đề án nêu trên. Báo cáo thẩm định gửi Bộ Giao thông vận tải để tiếp thu, hoàn chỉnh Đề án và dự thảo Quyết định, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 5 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGH Công TTĐT, các Vụ: TH, HC, KTH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3) pvc đb\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) and a signature.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/474e2a2c14e54309970e64d03029ac22.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.jsonl b/manifests/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.jsonl deleted file mode 100644 index 56327bd633c8dc0e407588bad65fe6434a18ddb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
3Công ty TNHH Nhựa Vô SongXã Đức Hòa Đông, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.001
4Công ty CP Dệt Đông QuangKCN Hải Sơn, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi2.781
5Công ty CP Sợi Sài Gòn Long An VNKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.745
6Công ty CP Sợi Đông QuangXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi17.625
7Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thép Việt Trung LALô 03HG-1, ĐS10, KCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang2.146
8Công ty TNHH Dương VũXã Bình Thạnh, huyện Thủ ThừaCông nghiệpXay xát1.986
9DNTN Trí MaiXã Bình Thạnh, huyện Thủ ThừaCông nghiệpXay xát1.009
10Công ty TNHH Hóa nhựa Đệ NhấtKCN Hạnh Phúc, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.390
11Công ty TNHH Nhựa TĐHXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.005
12Công ty TNHH ATHENAXã Đức Lập Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.066
13Công ty CP Bao bì Tín ThànhCCN nhựa Đức Hòa, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.443
14Công ty CP Songwol VinaKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.540
15Công ty TNHH Hàn GiaXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sợi1.696
16CN Tổng công ty Liksin-Thanh Tâm Tân ĐứcKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì bằng giấy, bia1.691
17Công ty CP SXTM Duy TânLô D2, CCN Nhựa Đức Hòa Hạ, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.340
18Công ty TNHH sắt thép Đại Lộc PhátKCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.533
\n103\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/47521eb36f9c4bfb8f839675fdffe282.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.jsonl b/manifests/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8877a79c14ab0fb0ae1c1f1be04c5a5f142526a --- /dev/null +++ b/manifests/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.png", + "output_text": "\nc) Hội đồng có thể có 01 ủy viên là người thuộc tổ chức đăng ký chủ nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhưng ủy viên này không được làm chủ tịch, phó chủ tịch, ủy viên phân biện hoặc thư ký khoa học của Hội đồng. Cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ không được làm ủy viên Hội đồng.\nd) Các chuyên gia, ủy viên phân biện đã tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ưu tiên mời tham gia Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tương ứng.\n2. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp cử 01 chuyên viên (thuộc Phòng Khoa học và Công nghệ nội bộ) làm thư ký hành chính giúp việc cho Hội đồng.\n3. Ít nhất 03 (ba) ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm gửi hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho các ủy viên Hội đồng. Mỗi ủy viên viết Phiếu nhận xét, đánh giá theo mẫu (PL3-PNX, phù hợp theo từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ) và gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ít nhất 01 (một) ngày làm việc trước ngày họp.\n4. Hội đồng chỉ họp khi có ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có sự tham gia của Chủ tịch Hội đồng (hoặc phó chủ tịch Hội đồng) và 02 ủy viên phân biện. Tùy theo từng trường hợp cụ thể, có thể mời đại diện cơ quan quản lý và các đơn vị liên quan dự phiên họp của Hội đồng.\n5. Phiên họp Hội đồng:\na) Thư ký hành chính độc quyết định thành lập Hội đồng, biên bản mở hồ sơ (trong trường hợp tuyển chọn), giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự trong cuộc họp.\nb) Chủ tịch Hội đồng điều hành cuộc họp; Hội đồng bầu thư ký khoa học.\nc) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trình bày tóm tắt trước Hội đồng về đề cương nghiên cứu, đề xuất phương thức khoản chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoản chi từng phần, trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có). Sau khi trình bày xong các cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng.\nd) Đại diện cơ quan dự kiến sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có) phát biểu ý kiến về sự cần thiết và những yêu cầu về kết quả nghiên cứu.\nđ) Các ủy viên phân biện, các ủy viên, chủ tịch Hội đồng nhận xét, đánh giá từng hồ sơ và so sánh các hồ sơ đăng ký tuyển chọn cùng 01 nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\ne) Chủ tịch Hội đồng điều hành thảo luận; Hội đồng thảo luận, phân biện các ý kiến nhận xét giữa các thành viên Hội đồng (nếu có) trước khi cho điểm độc lập vào phiếu đánh giá theo mẫu (PL3- PDG, phù hợp theo từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ) và bỏ phiếu.\ng) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên (trưởng ban kiểm phiếu là thư ký khoa học và một thành viên là thư ký hành chính), giúp Hội đồng tổng hợp kết quả theo mẫu (PL3 - BBKP; PL3 - THKP); đối với hồ sơ\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4758dbdecf3c4bedb868c40351e040dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.jsonl b/manifests/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.jsonl deleted file mode 100644 index 2077d6300b3c4b8b05a5441edd2f7e84048a75ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.png", - "output_text": "\n4. Nhân hiệu chứng nhận được sử dụng kèm với nhân hiệu riêng của tổ chức, cá nhân nhưng không được sử dụng nhân hiệu chứng nhận làm nhân hiệu chính cho sản phẩm của mình.\n5. Tổ chức, cá nhân không tự ý chuyển giao quyền sử dụng nhân hiệu chứng nhận dưới bất kỳ hình thức nào, kể cả giữa các đơn vị thành viên thuộc tổng công ty, công ty mẹ với công ty con và ngược lại.\n6. Mọi thông tin cần thiết và liên quan đến nhân hiệu chứng nhận phải phổ biến và cung cấp đầy đủ cho các thành viên sử dụng nhân hiệu chứng nhận.\n7. Nghiêm cấm mọi hành vi sử dụng, hình thức sử dụng có hoặc không có nhân hiệu chứng nhận làm sai lệch nhận thức hoặc gây ảnh hưởng đến uy tín và hình ảnh của nhân hiệu chứng nhận; nghiêm cấm mọi hình thức đưa thông tin sai về nhân hiệu chứng nhận hoặc lạm dụng nhân hiệu chứng nhận gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.\nĐiều 14. Quản lý việc sử dụng nhân hiệu chứng nhận\n1. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc thực hiện kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng nhân hiệu của tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận để duy trì, đảm bảo những tiêu chuẩn và đặc tính riêng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\".\n2. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc quyết định đình chỉ hoặc thu hồi việc sử dụng nhân hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân vi phạm một trong các trường hợp sau:\n- Không đáp ứng đầy đủ các điều kiện sử dụng nhân hiệu chứng nhận quy định tại Điều 4 của Quy chế này.\n- Sử dụng nhân hiệu chứng nhận không đúng quy định tại Điều 13 của Quy chế này.\n- Không thanh toán đầy đủ chi phí cho việc chứng nhận, bảo vệ nhân hiệu chứng nhận theo quy định tại Điều 16 của Quy chế này.\n3. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm đề nghị các cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật khi phát hiện có hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhân hiệu chứng nhận để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhân hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\".\nĐiều 15. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận\n1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc cùng các tổ chức, cá nhân sử dụng nhân hiệu lấy mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng. Khoản phí đánh giá chất lượng do tổ chức, cá nhân sử dụng nhân hiệu nộp theo quy định.\n2. Trường hợp có dấu hiệu nghi ngờ về chất lượng của sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có quyền đột xuất\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4796f941cbf54d0f9e2d8371a985c56c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.jsonl b/manifests/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7148dce758c802ed9a9ec9c2910e9491db63affe --- /dev/null +++ b/manifests/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.png", + "output_text": "\na) Tiếp tục bám sát các Nghị quyết của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Nghị quyết của Tỉnh ủy để nghiên cứu, đề xuất các giải pháp cụ thể, phù hợp với điều kiện của Tỉnh nhằm thực hiện tốt nhất kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2013; trong đó, tập trung thực hiện có hiệu quả các giải pháp tháo gỡ khó khăn, tạo điều kiện thuận lợi phát triển sản xuất, kinh doanh gắn với hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu.\nb) Tập trung thực hiện tốt Nghị quyết Trung ương 7, khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và Chương trình xây dựng nông thôn mới; đẩy mạnh hơn nữa công tác tuyên truyền, vận động người dân chủ động tham gia xây dựng nông thôn mới; trong chỉ đạo cần kết hợp đồng thời chỉ đạo điểm và trên diện rộng, lấy điểm để nhân diện; có bước đi và cách làm thích hợp, không nóng vội, cần kiên trì, thực hiện thường xuyên, liên tục. Việc thực hiện các tiêu chí nông thôn mới cần được quán triệt từ các hộ gia đình đến thôn, bản, xã.\nNghiên cứu để có chính sách khuyến khích, thu hút các thành phần kinh tế đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. Rà soát và thực hiện tốt quy hoạch nông thôn mới, chú trọng quy hoạch sản xuất, xác định cơ cấu mùa vụ, sản phẩm để nâng cao năng suất và chất lượng nông sản; huy động nguồn lực và lồng ghép các chương trình mục tiêu trên địa bàn để xây dựng nông thôn mới. Tổng kết và nhân rộng mô hình sản xuất hiệu quả; chú trọng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân.\nc) Nâng cao hiệu lực, hiệu quả các cơ quan hành chính nhà nước các cấp, đẩy mạnh cải cách hành chính; tăng cường công tác bảo đảm trật tự, kỷ cương đô thị, trật tự an toàn giao thông; giải quyết kịp thời và có hiệu quả các vấn đề xã hội. Chú trọng làm tốt hơn nữa phát triển giáo dục, y tế, đào tạo nguồn nhân lực nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao; thực hiện tốt các chính sách an ninh xã hội; giữ vững ổn định chính trị, cùng cố quốc phòng, bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội.\n3. Về một số kiến nghị của Tỉnh\na) Về đề nghị ứng vốn kế hoạch 2014 cho Dự án Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu: Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.\nb) Về đầu tư Dự án đường liên xã Dakrông - Mô Ó - Triệu Nguyên - Ba Lông, huyện Dakrông: Đây là dự án triển khai trên địa bàn huyện nghèo 30a của tỉnh, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo; Tỉnh cần lồng ghép nhiều nguồn vốn như: Chương trình 30a, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để triển khai; báo cáo rõ khả năng cần đối nguồn vốn và thực hiện thẩm định nguồn vốn theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\nc) Về các dự án đầu tư từ nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các dự án cấp bách theo ý kiến của lãnh đạo Đảng và Nhà nước: Tỉnh rà soát, lựa chọn một số dự án ưu tiên, bố trí trong kế hoạch vốn 2014 - 2015 đã được thông báo để thực hiện.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47ad31b9d82945dcaab1723af14ec8bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.jsonl b/manifests/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.jsonl deleted file mode 100644 index 66dde08218fb2d631f8d0d45c1da0a6697a49a3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.png", - "output_text": "\nAuthorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n[ANNEX] Allocation of credits for each vintage\nPlease specify allocation of credits for each vintage among project participants in “%”, if applicable.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Name of project participants20132014201520162017201820192020
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/47cdd393aa70429ba695108f853b080e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.jsonl b/manifests/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5334340982975aa99a051c1f95c168761c8619cb --- /dev/null +++ b/manifests/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.png", + "output_text": "\n4. Việc đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Chính phủ và các tiêu chí sau:\n- Mức độ hoàn thành chỉ tiêu cơ quan đại diện chủ sở hữu giao về lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu;\n- Kết quả xếp loại doanh nghiệp;\n- Mức độ hoàn thành kế hoạch cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (đối với doanh nghiệp cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích).\nĐiều 29. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp\n1. Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của doanh nghiệp;\n2. Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hàng năm;\n3. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hàng năm;\n4. Kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp;\n5. Các vấn đề phát sinh có thể tác động đến kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch tài chính của doanh nghiệp.\nĐiều 30. Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp\n1. Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp quy định tại Điều 28 của Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu giao các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại phù hợp với đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này phải giao cho doanh nghiệp bằng văn bản trước ngày 30 tháng 4 của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong suốt kỳ thực hiện kế hoạch (trừ các trường hợp bất khả kháng lớn).\nKế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của doanh nghiệp phải được lập căn cứ vào Kế hoạch chiến lược của doanh nghiệp, xu hướng phát triển của ngành, các thay đổi về mặt pháp lý, kết quả hoạt động của năm trước, các nhiệm vụ chiến lược hoặc các nhiệm vụ được giao trong năm kế hoạch, các điều kiện bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. Kế hoạch hàng năm phải bao gồm các mục tiêu tài chính cụ thể.\n2. Việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở so sánh giữa kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao với kết quả thực hiện.\n3. Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được phân loại: Doanh nghiệp xếp loại A, doanh nghiệp xếp loại B, doanh nghiệp xếp loại C theo mức độ hoàn thành các chỉ tiêu đánh giá do cơ quan đại diện chủ sở hữu giao cho từng doanh nghiệp.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47e370cae7d744df98969720ecc4366c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/484a100852c44d63856e85e5179059f4.jsonl b/manifests/484a100852c44d63856e85e5179059f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83c323ed1018b403dae378b297e6419ac20aa88b --- /dev/null +++ b/manifests/484a100852c44d63856e85e5179059f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/484a100852c44d63856e85e5179059f4.png", + "output_text": "\nthuê, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất; mức bồi thường về đất được xác định theo thời hạn sử dụng đất còn lại.\n2. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính đang sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm khi Nhà nước thu hồi đất thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại nếu chi phí này không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.\nTrường hợp đất nông nghiệp không phải là đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên của tổ chức kinh tế đã giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật khi Nhà nước thu hồi đất thì hộ gia đình, cá nhân nhận khoán không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.\n3. Việc bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo mà có đủ điều kiện bồi thường theo quy định tại Điều 4 của quy định này được thực hiện theo quy định sau đây:\na) Đối với đất nông nghiệp sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành) có nguồn gốc không phải là đất do được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất, đất do được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bồi thường về đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này;\nb) Đối với đất nông nghiệp sử dụng có nguồn gốc do được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có). Việc xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại để tính bồi thường thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.\nĐiều 9. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam khi Nhà nước thu hồi hết đất ở hoặc phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai thì việc bồi thường về đất được thực hiện như sau:\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/484a100852c44d63856e85e5179059f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1300, + "img_h": 1858 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.jsonl b/manifests/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.jsonl deleted file mode 100644 index 7c897656d52399e41256d2f1be0beb52e34e70d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.png", - "output_text": "\n1.2. Dự kiến sinh viên tốt nghiệp năm ....(sinh viên, học sinh).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại chỉ tiêuKhối ngành
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
1Sau đại học
1.1Tiến sĩ
1.2Thạc sĩ
2Đại học
2.1Chính quy
2.2Liên thông CQ
2.3Bằng 2 CQ
3Cao đẳng
3.1Chính quy
3.2Liên thông CQ
4Trung cấp
4.1Chính quy
\n1.3. Giảng viên cơ hữu theo khối ngành đến ngày 31/12/... (Người)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKhối ngànhGiáo sưPhó Giáo sưTiến sĩThạc sĩĐại học
1Khối ngành I
2Khối ngành II
3Khối ngành III
4Khối ngành IV
5Khối ngành V
6Khối ngành VI
7Khối ngành VII
Tổng số
\n1.4. Giảng viên cơ hữu các môn học chung đến ngày 31/12/....(Người)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giáo sưPhó Giáo sưTiến sĩThạc sĩĐại họcTổng giảng viên quy đổi
\n1.5. Cơ sở vật chất đến ngày 31/12/....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hạng mụcDiện tích sàn xây dựng (m2)
1. Hội trường, giảng đường, phòng học các loại
2. Thư viện, trung tâm học liệu
3. Phòng thí nghiệm, phòng thực hành, nhà tập đa năng, xưởng thực tập
\nThủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/487ac23a20bb48fd8c17b37600ba82a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.jsonl b/manifests/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ade1588da1b2716dbea55a4e3534e083defbde3 --- /dev/null +++ b/manifests/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.png", + "output_text": "\nlao động của người sử dụng lao động để kết nối việc làm phù hợp với người lao động.\n3. Trung tâm dịch vụ việc làm gửi cho người lao động Phiếu giới thiệu việc làm theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này để người lao động tham gia dự tuyển lao động.\n4. Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm theo dõi kết quả dự tuyển lao động để kịp thời hỗ trợ người lao động.\nĐiều 6. Từ chối nhận việc làm theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP\nNgười lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được xác định là từ chối nhận việc làm mà không có lý do chính đáng khi thuộc một trong các trường hợp sau:\n1. Người lao động được trung tâm dịch vụ việc làm giới thiệu việc làm phù hợp với ngành nghề, trình độ được đào tạo mà người lao động đã ghi theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không đến tham gia dự tuyển lao động.\n2. Người lao động được trung tâm dịch vụ việc làm giới thiệu việc làm mà người lao động đó đã từng làm nhưng không đến tham gia dự tuyển lao động.\n3. Người lao động đã tham gia dự tuyển lao động theo giới thiệu của trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp và có thông báo trúng tuyển của người sử dụng lao động nhưng không nhận việc làm đã trúng tuyển, trừ trường hợp việc làm đó không đúng như thông báo tuyển lao động của người sử dụng lao động.\nChương IV\nTRỢ CẤP THẤT NGHIỆP\nĐiều 7. Người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp\nTrong thời hạn 15 ngày tính theo ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người lao động phải trực tiếp nộp đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư này cho trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đã nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp.\nTrung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm gửi lại hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động vào ngày trả kết quả theo phiếu hẹn trả kết quả.\nĐiều 8. Mức hưởng và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp\n1. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng của người lao động được xác định như sau:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/48c90aed3f31452eb406158c00a118eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.jsonl b/manifests/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.jsonl deleted file mode 100644 index 7ef936922623d31609aa6b31418984251c65263e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.03.2016 15:37:33 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG - BỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT- BTNMT-BYT\nHà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giới: ..... C..... Ngày: ..... 8/11/16\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nHướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia\nCăn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nCăn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;\nBộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia.\nMục 1\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia theo quy định tại Luật Hải quan số 54/2014/QH13 và Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4913fee5bdbb4b4ab2b0f010d75d31c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.jsonl b/manifests/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15395541ae573dea77c38396a5855518a43cb854 --- /dev/null +++ b/manifests/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.png", + "output_text": "\n91\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Quạt trần 100Wcái01360,02
8Đèn Neon 40Wbộ02300,10
9Bộ lưu điệnbộ01600,08
10Thẻ nhớ, USBcái01360,03
11Điện năngkw0,09
\nMục 4 \n ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nDVT: mức vật liệu/1PTD.\nĐiều 133. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 134. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian năng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Cònlít0,02
2Dầu máylít0,01
3Xănglít0,01
5Bút lôngcái0,10
6Bút bicái0,02
7Khăn lau 30*30cmcái0,10
8Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,1
9Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,1
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/491e335bfcd042cabdc5c36e39e1523f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.jsonl b/manifests/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.jsonl deleted file mode 100644 index 4f6c5282b137a2fb5b180cf7a2f26895e5089fc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.05.2015 09:30:13 +07:00\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 17/2015/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2015\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐƠN VỊ: ..... S..... Ngày: 06/4.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định việc xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật Bản\nCăn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế số 41/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCăn cứ Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản ngày 02 tháng 7 năm 2013;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định việc xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam - Nhật Bản.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định các hoạt động liên quan đến xây dựng, đăng ký và thực hiện các dự án thuộc Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng, đăng ký và thực hiện dự án thuộc Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ và viết tắt\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khí nhà kính là các khí trong khí quyển gây ra sự nóng lên của Trái đất, bao gồm các khí sau đây:\n\na) Carbon dioxide (CO 2 );\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4935421c92c246a49fcdf7c91116156c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.jsonl b/manifests/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d87630d58a2902ef81d36fef746de749ff8bd14 --- /dev/null +++ b/manifests/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.png", + "output_text": "\na) Bản đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 1a và Mẫu số 1b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Bản sao, ảnh chụp tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" được in trên khổ giấy A4, kèm theo các thông tin cơ bản về năm, tháng được công bố; tóm tắt nội dung tác phẩm;\nc) Bản sao có chứng thực Quyết định tặng thưởng hoặc Giấy chứng nhận Giải thưởng quy định tại Khoản 3 Điều 9 và Khoản 3 Điều 10 của Nghị định này;\nd) Đối với tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả là người nước ngoài mà hồ sơ sử dụng ngôn ngữ nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực;\nđ) Các tài liệu khác liên quan đến tác phẩm, công trình (nếu có).\n2. Tác giả đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" hoặc \"Giải thưởng Nhà nước\" theo chuyên ngành gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Hội Văn học, nghệ thuật Trung ương trong trường hợp tác giả là hội viên theo thời gian quy định trong Kế hoạch.\nTrường hợp tác giả đã mất thì người đại diện hợp pháp của tác giả hoặc Ban Chấp hành Hội Văn học, nghệ thuật nơi tác giả là hội viên, sau khi thông nhất với người đại diện hợp pháp của tác giả, đăng ký tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" hoặc \"Giải thưởng Nhà nước\" theo quy định.\nĐiều 15. Thủ tục xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng cấp cơ sở\n1. Hội đồng cấp cơ sở tại cấp tỉnh có từ 11 đến 13 thành viên, bao gồm:\na) Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nb) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật tỉnh;\nc) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp tỉnh có liên quan tới lĩnh vực chuyên ngành; chuyên gia; tác giả đã được tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật thuộc chuyên ngành.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49a8ccf7e3cd4743998b2f17ae46875a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.jsonl b/manifests/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.jsonl deleted file mode 100644 index 606be79168af6121a2223c4a97abfc806498c061..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.08.2015 16:50:03 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6209 /VPCP-V.III V/v tổ chức Hội nghị trực tuyến\nHà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: C Ngày: 07/8\nKính gửi: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.\nXét đề nghị của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại văn bản số 575/DCT-TG-GĐXH ngày 17 tháng 6 năm 2015, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\n- Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức Hội nghị trực tuyến Tổng kết toàn quốc 5 năm thực hiện Đề án Tuyên truyền Giáo dục phẩm chất đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và Đề án Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt.\n- Văn phòng Chính phủ bảo đảm kinh phí đường truyền để Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tổ chức Hội nghị trực tuyến nêu trên tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế, số 11 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nCác Bộ: Giáo dục & Đào tạo, Tài chính, Thông tin & Truyền thông, Tư pháp, Văn hóa, Thể thao & Du lịch, Y tế, Lao động-Thương binh và Xã hội; Kế hoạch & Đầu tư;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: KGVX, KTTH, TGD Công TTĐT, Cục QT;\nLưu: VT, V.III (3). Huyen 33\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Nê\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/49e8130580914520a25a4f049a334dfe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.jsonl b/manifests/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de9bf7616bbb08f7dfebfb9d8d119254ebb60319 --- /dev/null +++ b/manifests/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
69Quyết định1911/2004/QĐ-UBND11/8/2004Về việc ban hành quy định tạm thời xử lý phương tiện giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm.Hết hiệu lực thi hành do nội dung của Quyết định trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên đã được Bộ Tư pháp kiểm tra và kiến nghị hủy bỏ, UBND tỉnh Ninh Bình đã có Quyết định hủy bỏ nhưng chưa thu thập được Quyết định hủy bỏ của UBND tỉnh Ninh Bình.
70Quyết định2004/2004/QĐ-UBND19/8/2004Về việc cho phép Sở Giáo dục và Đào tạo tư vấn bản sao Bảng tốt nghiệp Trung học phổ thông và Trung học cơ sởHết về việc cho phép Sở Giáo dục và Đào tạo tư vấn bản sao Bảng tốt nghiệp Trung học phổ thông và Trung học cơ sở năm học 2009 – 2010 và các năm học tiếp theo.
71Quyết định2098/2004/QĐ-UBND31/8/2004Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bổ trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
72Quyết định2159/2004/QĐ-UBND09/9/2004Về việc ban hành Quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư đối với dự án liên doanh sản xuất đồ thể thao Việt Ý vào khu công nghiệp Giản KhẩuHết hiệu lực thi hành do nội dung của Quyết định trái với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên đã được Bộ Tư pháp kiểm tra và kiến nghị hủy bỏ, UBND tỉnh Ninh Bình đã có Quyết định hủy bỏ nhưng chưa thu thập được Quyết định hủy bỏ của UBND tỉnh Ninh Bình.
73Quyết định2165/2004/QĐ-UBND10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Xây dựng Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình.
74Quyết định2166/2004/QĐ-UBND10/9/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 19/11/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình.
75Quyết định2507/2004/QĐ-UBND15/10/2004Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp quản lý ngành sách nhà nước trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1493/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngành sách trên địa bàn tỉnh
76Quyết định2524/2004/QĐ-UBND19/10/2004Về việc ban hành Nội quy tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của tỉnhHết hiệu lực do đang áp dụng Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
77Quyết định2742/2004/QĐ-UBND08/11/2004Về việc bổ trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về việc bổ trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ.
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49ef723dd5834117ae3314470ec8c299.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.jsonl b/manifests/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.jsonl deleted file mode 100644 index c43da97153faaca27a16e67f4c2a7459e6540206..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.png", - "output_text": "\nTài chính. Sở Tài chính thẩm định trình UBND Thành phố quyết định mức thu cụ thể tại từng chợ để thực hiện.\nĐiều 3. Đơn vị thu phí\n\nĐối với các chợ thành lập Ban quản lý chợ thì do Ban quản lý chợ thu;\nĐối với các chợ do các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế khác được giao nhiệm vụ quản lý chợ thì doanh nghiệp, tổ chức kinh tế được tổ chức thu phí;\nĐối với các chợ do xã, phường, thị trấn quản lý do UBND xã phường, thị trấn thu.\n\nĐơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.\nĐiều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được\n\nĐối với các chợ do Ban quản lý chợ trực tiếp thu; UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) thu: Sở Tài chính thẩm định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu khi thẩm định mức thu tại từng chợ và trình UBND Thành phố quy định tạm thời; UBND Thành phố báo cáo HĐND Thành phố tại phiên họp gần nhất.\n\nĐơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 05 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.\n\nĐối với các chợ do các doanh nghiệp, tổ chức đầu tư thì tiền phí chợ thu được là doanh thu của doanh nghiệp, tổ chức: đơn vị có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế theo quy định của Pháp luật.\n\nĐiều 5. Chứng từ thu phí\nSử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.\nĐối với phí chợ do các doanh nghiệp, tổ chức đầu tư: Sử dụng hoá đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch\nĐiều 6. Xử lý vi phạm\nCác trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn và Thông tư số\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/49ffa4c61db0454ea7a2c90678dd703e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.jsonl b/manifests/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f1116c54cf8a3e046af17ba792b7eaa88437fe1 --- /dev/null +++ b/manifests/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.png", + "output_text": "\nCircular stamp with text: Đầu của cơ quan Kiểm dịch động vật\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 13 TS\nBIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG VỆ SINH THÚ Y CỦA ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN Số: ...../BB-VSTY\nHôm nay, vào hồi ..... giờ ..... phút, ngày.....tháng.....năm ..... Tại địa điểm: ..... Chúng tôi gồm có:\n1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: ..... Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....\n2/ Ông/bà: ..... là chủ hàng (hoặc người đại diện) Địa chỉ giao dịch: ..... Số điện thoại: ..... Fax: ..... Email: ..... Trong khi tiến hành kiểm tra vệ sinh thú y lô hàng:\n1/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: ..... 2/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: ..... 3/ ..... Số lượng: ..... Trọng lượng: .....\nPhương pháp kiểm tra vệ sinh thú y: ..... ..... Tình trạng vệ sinh thú y của hàng: .....\n..... ..... ..... ..... Kết luận: .....\n..... ..... ..... ..... Ý kiến của chủ hàng (hoặc người đại diện): .....\nBiên bản được lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.\nChủ hàng (hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên)\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\n\nNgười làm chứng (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a12d0726e344466b30a8156a72670c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.jsonl b/manifests/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.jsonl deleted file mode 100644 index 18b043463eaccffc18da732c2c1fdf9f94163bbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.07.2014 14:46:42 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 16 /2014/QĐ-UBND\nBến Tre, ngày 02 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....14/7.....\nVề việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020\";\nCăn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020\";\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1422/TTr-SNN ngày 26 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:\n1. Phạm vi áp dụng\nQuy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sạt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước) và khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013- 2015 và định hướng đến năm 2020 (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a2b38024c184abd94d45042d56ad0a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.jsonl b/manifests/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9a15913947abbcff2ed2881a4c97b4890c5ae2f --- /dev/null +++ b/manifests/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.11.2015 10:13:10 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 944 / VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2015\nV/v giải quyết đề nghị của Công ty cổ phần 19-9 liên quan đến dự án mở rộng cầu cảng PTSC Đình Vũ\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Công Thương;\nỦy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.\n\nGraphic element featuring a banner with the text 'HÒA TỐC' and a rectangular box containing 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' and 'ĐẾN Giờ: 16:11/11/15 Ngày: 16/11/15'.\nVề đề nghị của Công ty cổ phần 19-9 (Công văn số 200/CVCT ngày 30 tháng 10 năm 2015) về việc mở rộng cầu cảng của Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Đình Vũ-PTSC Đình Vũ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan có liên quan xem xét, giải quyết theo quy định, trả lời cho Công ty cổ phần 19-9 biết; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các PTTg (để báo cáo);\nCác Bộ: Công an, Tài nguyên và Môi trường;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nCông ty cổ phần 19-9 (địa chỉ: Khu Kinh tế Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng);\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTH, V.I, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiển 3/\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG C.T. CH. PHỦ' and 'KHA'.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a2c9eebac004d7992beb844a822f6fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.jsonl b/manifests/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.jsonl deleted file mode 100644 index ef276096c520700b34af5d3843f3e4f350746b79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.png", - "output_text": "\nPhụ lục 8 – Mẫu đề nghị đăng ký dự án thuộc Cơ chế JCM\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nDanh mục các tài liệu gửi kèm PDD (phiên bản mới nhất) Bản ghi nhớ hợp tác Báo cáo xác minh Số tham chiếu Tên dự án Đầu mối thông tin Bên thứ ba (TPE) Phương pháp luận áp dụng STT. Phiên bản Tên Phạm vi\nTên của Đầu mối thông tin: Người được ủy quyền ký: Ông Bà Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Ngày: ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a3617e06dd54a289e0feef959c66715.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.jsonl b/manifests/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.jsonl deleted file mode 100644 index b767652b7ab705287ecc3a2ebb1fc7ed888910a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.png", - "output_text": "\nChương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 5.\n1. Đối với các khu vực đất có chuyển mục đích sử dụng đất thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng mới.\n2. Trường hợp chưa có giá đất theo mục đích sử dụng mới; những thửa đất, khu đất chưa có trong bảng giá, phụ biểu hoặc trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới; Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thành phố xác định giá đất trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ 3 tháng tổ chức cập nhật biến động giá đất trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm.\n3. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp trình UBND tỉnh quyết định. Giá đất cụ thể được xác định lại không bị giới hạn bởi các quy định tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.\nĐiều 6. Chủ tịch UBND huyện, thành phố chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.\nĐiều 7. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a4875e6b8054b578a06fbce02a90f3a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.jsonl b/manifests/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10a10e0c42d3acc00ec14332c4e78506d14deea1 --- /dev/null +++ b/manifests/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.png", + "output_text": "\n51\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Sen sơ bức xạ tổng quan, tán xạSen sơ trực xạ, nhật quang ký
Điện năngkw0,450,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Điều hoà nhiệt độcái012,200,31
Thiết bị tạo trường bức xạbộ012,500,46
Bộ chuẩn (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,300,460,46
Điện năngkw16,591,16
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,040,04
Máy vi tínhcái010,400,190,19
Máy in lasercái010,400,020,02
Điện năngkw1,501,50
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,12
2.3Kiểm tra đo lường0,84
3Xử lý chung1,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a77c8cad7aa48d7a91fec3a6bf8660c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.jsonl b/manifests/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.jsonl deleted file mode 100644 index 3c8ffe766f70538915518fff81c4afb20146e4da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.png", - "output_text": "\nđóng góp được tiếp thu và chỉnh sửa vào dự thảo văn bản; những trường hợp không tiếp thu ý kiến đóng góp, cơ quan chủ trì soạn thảo phải giải trình cụ thể lý do không tiếp thu; xây dựng hồ sơ gửi cơ quan Tư pháp cùng cấp để thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét ban hành.\nMục 2\nTHẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 12. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL\n1. Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh, Dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện do các cơ quan chuyên môn chủ trì soạn thảo phải được cơ quan Tư pháp cùng cấp thẩm định.\n2. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân.\na) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; dự thảo văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành;\nb) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành;\nc) Cơ quan thẩm định có quyền yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo cung cấp, bổ sung các thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định dự thảo;\n3. Thời hạn thẩm định\na) Đối với dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh: Chậm nhất là 10 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến Sở Tư pháp để thẩm định. Chậm nhất là 5 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp Sở Tư pháp phải gửi báo cáo thẩm định đến cơ quan soạn thảo;\nb) Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chậm nhất là 7 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến phòng Tư pháp để thẩm định. Chậm nhất là 3 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp Phòng Tư pháp phải gửi báo cáo thẩm định đến cơ quan soạn thảo.\nĐiều 13. Hồ sơ gửi cơ quan Tư pháp thẩm định bao gồm\n1. Công văn yêu cầu thẩm định\n2. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\n3. Bản tổng hợp ý kiến của các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan vào dự thảo và bản sao ý kiến của các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị đó; bản tổng hợp ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản (nếu có); bản giải trình nêu rõ lý do về việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a7ce3c808a941a7a44fb7c773a0560c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.jsonl b/manifests/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4d3f9f2171a30afa62772d9ca86052a1ed42714 --- /dev/null +++ b/manifests/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.png", + "output_text": "\n§2\nĐiều 115. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\nD. MÁY ĐO LƯỢNG MƯA\n(Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 116. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\nTheo quy định như Điều 6\nĐiều 117. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
\nĐiều 118. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\nĐVT: công/IPTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,54
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,42
3Xử lý chung0,13
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a8e34f5b93e46b7b05585ca6315aec5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.jsonl b/manifests/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d7f1a9b45e63588f36a1b39d8ec94ad7574a982 --- /dev/null +++ b/manifests/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.png", + "output_text": "\nd) Hoàn thành các chương trình bồi dưỡng; tự học, tự bồi dưỡng trau dồi đạo đức, nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ; tham gia các hoạt động chuyên môn;\ne) Tham gia tư vấn tâm lý, hướng nghiệp cho học sinh và cha mẹ học sinh trung học cơ sở;\ng) Tham gia công tác phổ cập giáo dục trung học cơ sở;\nh) Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các giáo viên khác, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức, hướng dẫn các hoạt động giáo dục học sinh trung học cơ sở;\ni) Tổ chức cho học sinh trung học cơ sở tham gia các hoạt động trải nghiệm sáng tạo và các hội thi;\nk) Thực hiện các nhiệm vụ khác do hiệu trưởng phân công.\n2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\na) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên hoặc cao đẳng các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 1 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nĐối với giáo viên dạy ngoại ngữ thì trình độ ngoại ngữ thứ hai phải đạt bậc 1 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Nắm được chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, quy định và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục trung học cơ sở;\nb) Thực hiện được chương trình, kế hoạch giáo dục trung học cơ sở;\nc) Biết vận dụng những kiến thức về giáo dục học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn giáo dục học sinh trung học cơ sở;\nd) Biết vận dụng những kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong tư vấn hướng nghiệp học sinh trung học cơ sở;\nd) Biết phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh trung học cơ sở;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a9c1f0d2d6040478787601f24eaf9e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.jsonl b/manifests/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b76c9998cf9d79503afa378249aada8fdab1206 --- /dev/null +++ b/manifests/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.png", + "output_text": "\ne) Có khả năng vận dụng hoặc viết sáng kiến kinh nghiệm, nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng;\ng) Có khả năng hướng dẫn học sinh nghiên cứu khoa học kĩ thuật.\nChương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP\nĐiều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức\n1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp đối với viên chức quy định tại Thông tư liên tịch này phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức trách, chuyên môn nghiệp vụ đang đảm nhận của viên chức và theo quy định tại Điều 8 của Thông tư liên tịch này.\n2. Khi bổ nhiệm từ ngạch viên chức hiện giữ vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng không được kết hợp nâng bậc lương hoặc thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.\nĐiều 8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp\nViên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch giáo viên trung học cơ sở theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC ngày 08 tháng 6 năm 1994 của Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo (sau đây viết tắt là Quyết định số 202/TCCP-VC); Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV ngày 15 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tạm thời chức danh và mã số ngạch của một số ngạch viên chức ngành giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin (sau đây viết tắt là Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV), nay được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này, như sau:\n1. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng I (mã số V.07.04.10) đối với viên chức hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cao cấp (mã số 15.112);\n2. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II (mã số V.07.04.11) đối với viên chức hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cơ sở chính (mã số 15a.201);\n3. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III (mã số V.07.04.12) đối với viên chức hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cơ sở (mã số 15a.202).\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ab7bf7a78c44735bebf9f739eed4c4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.jsonl b/manifests/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1eed3dd2b95cb86de60e7ec3a4bf620cb0d4ccb --- /dev/null +++ b/manifests/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.05.2014 13:57:18 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 694 /TTg-KTN V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Việt Trì mới\nHà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2014\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ;\nỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc;\nBộ Tài nguyên và Môi trường.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: .. 15/5 .....\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 1565/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 29 tháng 4 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Việt Trì mới, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quyết định chuyển mục đích sử dụng 5,8 ha đất trồng lúa và Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quyết định chuyển mục đích sử dụng 8,191 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Việt Trì mới như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTGD Công TĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) mr 14\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'KỲ THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ab8052df84d4521ae0183a1bba41d52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.jsonl b/manifests/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.jsonl deleted file mode 100644 index eeaefdb61b95cfdd9b33529bc3cbc87b48131216..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.png", - "output_text": "\nPhụ lục 8a - JCM Project Registration Request Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nList of documents to be attached to this form (Please check to confirm) \n PDD (latest version) \n \n \n \n MoC \n \n \n \n Validation report \n \n \n \n Reference number \n \n \n \n Title of the project \n \n \n \n Focal point entity \n \n \n \n Third-party entity (TPE) \n \n \n \n Applied methodology \n No. \n \n \n \n Version \n \n \n \n Title \n \n \n \n Sectoral scope\nName of the focal point entity: \n \n \n Authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ad5bb99b266452bac6e06e32a4d1c54.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.jsonl b/manifests/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.jsonl deleted file mode 100644 index 4176b1bfa1cb473aced2cd27ced8153edda79f1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nHội đồng dân tộc của Quốc hội;\nỦy ban Pháp luật của Quốc hội;\nBan Tổ chức Trung ương;\nCác Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nHĐND, UBND tỉnh Sóc Trăng;\nTổng cục Thống kê;\nCục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TH, KTN, PL, TCCV, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b). xh 14\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4adf9d0e9e3e4e35a228e1744997b043.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.jsonl b/manifests/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63a212b83ed61332027584d9ee9b36da6f9d4b98 --- /dev/null +++ b/manifests/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.png", + "output_text": "\nMẫu số: 06/TNCN \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI KHÁU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)\n[01] Kỳ tính thuế: tháng.....năm hoặc quý.....năm .....\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế: .....\n[05] Mã số thuế: -\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....\n[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có): .....\n[13] Mã số thuế: -\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/Thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[21] Mã số thuế: -\n[22] Địa chỉ: .....\n[23] Quận/huyện: ..... [24] Tỉnh/thành phố: .....\n[25] Điện thoại: ..... [26] Fax: ..... [27] Email: .....\n[28] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố phát sinhSố lụy kế
IThu nhập từ đầu tư vốn
1Tổng thu nhập tính thuế[29]
2Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ[30]
IIThu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán[31]
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[32]
IIIThu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1Tổng thu nhập tính thuế[33]
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b62c8ad5df844f09d45f7dc5a3a9dc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.jsonl b/manifests/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.jsonl deleted file mode 100644 index 73d6ebbd49ba1064214601b2ac36546a492ced82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.png", - "output_text": "\nCơ quan chủ quản (nếu có) \n Trường.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nPhụ lục 2\nĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM.....\n(Kèm theo Thông tư số: 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại chỉ tiêuKhối ngành
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
1Sau đại học
1.1Tiến sĩ
1.2Thạc sĩ
2Đại học
2.1Chính quy
2.2Liên thông CQ
2.3Bằng 2 CQ
2.4Liên thông VL VH
2.5Bằng 2 VL VH
2.6VL VH
2.7Từ xa
3Cao đẳng
3.1Chính quy
3.2Liên thông CQ
3.3Liên thông VL VH
3.4VL VH
4Trung cấp
4.1Chính quy
4.2VL VH
\nThủ trưởng đơn vị \n (Ký tên, đóng dấu)\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ba5a4b613664554915531ab67263d62.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.jsonl b/manifests/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a344d53fcb1812dd416d450a77a67d67afb1595 --- /dev/null +++ b/manifests/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.05.2014 16:34:40 +07:00\nTTTH\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 688 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: .... 11/5.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 10/TTr-UBND và Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1405/TTr-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với các ông có tên sau:\n\nChủ tịch: Ông Nguyễn Văn Quang, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy.\nỦy viên: Ông Bùi Trọng Quỳnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3).Thủy 29\n\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4bd09b42afeb4ed9af5df53e505180c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.jsonl b/manifests/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.jsonl deleted file mode 100644 index e463aec7c6d0876efd33416b4790c6b50653f038..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n- Chuẩn bị cụm chứa mẫu: Cụm chứa mẫu bao gồm ổ bi, các viên bi và vành khuyên. Tùy theo số lượng mẫu thí nghiệm để chuẩn bị. Mỗi lượt đo sử dụng 2 viên bi đầu, 1 ổ giá và 1 vành khuyên. Tất cả các phụ kiện của cụm chứa mẫu phải được lau sạch dầu, mỡ, bụi và lắp ráp hoàn chỉnh. Không được sử dụng các viên bi, vành khuyên bị rỗ, rỗ mặt hoặc bị biến dạng;\n- Chuẩn bị mẫu: Nghiền thuốc mỗi nỗ trong cối kim loại màu, lấy các hạt mịn nằm giữa rây 0,08 mm đến 0,16mm. Cân trên cân phân tích cho mỗi mẫu đo là 0,05g với độ chính xác đến 0,0002g;\n- Lắp thuốc nỗ vào cụm chứa mẫu: Cho vành khuyên vào ổ giá bi. Lắp viên bi thứ nhất vào ổ; rải đều lượng thuốc nỗ lên trên bề mặt viên bi thứ nhất; đặt viên bi thứ 2 lên trên lớp thuốc đảm bảo sao cho các viên bi nằm ở vị trí cân bằng. Dùng tay ấn nhẹ lên viên bi thứ 2 để giữ thuốc ổn định và đạt mật độ nén 1g/cm 2 .\n3.4.3.2. Tiến hành đo\n- Đặt tấm chắn an toàn trước thiết bị để ngăn cách giữa người thao tác với thiết bị;\n- Nâng búa rơi lên vị trí đo (25cm). Lấy hãm phải hoạt động bình thường đảm bảo giữ chắc búa rơi;\n- Lắp cụm chứa mẫu vào cối định vị;\n- Kẹp ngón tay vào lấy hãm búa;\n- Ấn nhẹ giải phóng lấy hãm cho búa rơi tự do;\n- Kiểm tra xác định mẫu có nỗ hay không, ghi lại và đặt cụm chứa mẫu tiếp tục đo cho tới khi hết số mẫu đã chuẩn bị cho một lần thử nghiệm;\n- Mỗi mẫu đo tiến hành thử 2 đến 3 lần, mỗi lần 25 phát;\n- Kết thúc ngày thử nỗ làm vệ sinh sạch sẽ thiết bị, bôi dầu mỡ bảo quản bi cối và thiết bị.\n3.4.3.3. Cách tính kết quả\n- Độ nhạy và độ đập của thời nỗ xác định theo công thức:\nX = \\frac{n \\cdot 100}{N} (\\%) \\quad (3.2)\nTrong đó:\nX là độ nhạy và độ đập của thuốc nỗ, tính bằng phần trăm (%).\nn là số phát nỗ trong 01 lần thí nghiệm.\nN là lượt đo của một lần thí nghiệm.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4bdd56f28bf0434f9e5a919d288df796.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.jsonl b/manifests/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e39c88bf8d62dbbe75a89faaf9512e2368e89061 --- /dev/null +++ b/manifests/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.10.2016 10:25:10 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8224/VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2016\nV/v báo cáo tình hình thu mua tạm trữ muối niên vụ 2016\nOfficial stamp of the Government Information Electronic System (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN, GIỜ: ...5..., NGÀY: 03/10/2016.\nKính gửi:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Bắc tại văn bản số 699/TCLTMB-KHQLV ngày 30 tháng 8 năm 2016 về việc báo cáo tình hình thu mua tạm trữ muối niên vụ 2016, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan xem xét, xử lý các kiến nghị của Tổng công ty Lương thực Miền Bắc tại văn bản nêu trên theo quy định; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện/.\n(Xin gửi kèm theo văn bản số 699/TCLTMB-KHQLV ngày 30/8/2016 của Tổng công ty Lương thực Miền Bắc)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTCT Lương thực Miền Bắc\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp, các Vụ: TH, TKBT, KTN, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3), 13\n\nKT.BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Department of Agriculture and Rural Development (PHÒNG PHÓ SHỦ NHIỆM) with a handwritten signature of Nguyễn Sỹ Hiệp.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c514ef2069346889bedb6c256f99795.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.jsonl b/manifests/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.jsonl deleted file mode 100644 index ab5bc01207d7296f100c1af3ad6ad38fdecd4299..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.png", - "output_text": "\n4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;\n5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;\n6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh có Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Chính phủ tổng hợp báo cáo Quốc hội.\nĐiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nVP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát Tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nUBND tỉnh Vĩnh Phúc;\nSở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: Văn thư, KTN (3). 40\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cadbe7ce6234477a4612b84b9a3ee17.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.jsonl b/manifests/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.jsonl deleted file mode 100644 index 3b7b5ec710082fb805dc08ce582783c59c963683..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.08.2016 10:40:00 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 669L /VPCP- KTTH V/v thuế nhập khẩu ô tô sử dụng trong Khu du lịch sinh thái Trảng An - chùa Bái Đính\nHà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2016.\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...S..... Ngày: 15/8/2016..\n\nCác Bộ: Tài chính, Công Thương, Tư pháp, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 7495/BTC-TCHQ ngày 02 tháng 6 năm 2016), ý kiến của Bộ Tư pháp (Công văn số 2099/BTP-PLQT ngày 27 tháng 6 năm 2016), Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 7300/BGTVT-TC ngày 28 tháng 6 năm 2016), Bộ Công Thương (Công văn số 5950/BCT-XNK ngày 01 tháng 7 năm 2016), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 5246/BKHĐT-KTCN ngày 06 tháng 7 năm 2016) về việc miễn thuế nhập khẩu ô tô từ 30 - 54 chỗ ngồi sử dụng trong Khu du lịch sinh thái Trảng An - chùa Bái Đính, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ giao Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ:\n- Giải trình, tiếp thu ý kiến tham gia của các Bộ: Tư pháp, Giao thông vận tải, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư trên đây, nhất là cơ sở pháp lý để Thủ tướng Chính phủ có thể xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật;\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, địa phương và doanh nghiệp liên quan xác định cụ thể số lượng xe cần nhập khẩu, xuất xứ, chủng loại, giá cả để so sánh với giá cả, chất lượng xe sản xuất trong nước; phương án kiểm tra, giám sát việc sử dụng số xe nhập khẩu theo đúng mục đích như doanh nghiệp đã cam kết.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nPhó TTg Vương Đình Huệ;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, VIII, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S&A\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of Customs (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cbffd96b33f4048a30791d9653d2127.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.jsonl b/manifests/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.jsonl deleted file mode 100644 index b43e01a4c8c4eeb1dc292222dbcebe7ab016775a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
12Công ty TNHH Thương mại Sản xuất nhựa Tiên ThànhSố 2977/10/15 KP5, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.256
13Công ty CP Nhựa Vinh HoaLô H20-H20A đường 3&6, KCN Lê Minh Xuân, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.684
14Công ty TNHH TM SX Nguyễn TinhLô G ĐG D1 KCN An Hạ, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.212
15Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài GònLô C45/I-C50/I đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất thuốc lá3.184
16Công ty CP Shang One Việt NamLô H2-H4 KCN Lê Minh Xuân, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất giày dép1.503
17Công ty TNHH Nhựa Sunway MarioE9/58A Ấp 5, xã Hưng Long, huyện Bình ChánhCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.762
18Nhà máy bia Sài Gòn - Hoàng Quỳnh (CN Công ty CP Bia Bình Tây)A73/I đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia1.401
19Công ty TNHH SX nước đá Hạnh PhướcSố 771 đường Lê Trọng Tấn, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất nước đá1.287
20Chi nhánh Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Tân Hữu ThànhSố 194, đường Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất nước đá1.230
21Công ty TNHH Việt Nam PailhoLô số 30-32, đường Số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất giày dép1.522
22Công ty TNHH SXTM DV XNK Nhật NamLô số 08-10-12-12A đường số 7, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.103
23Công ty TNHH Pouyuen Việt NamD10/89 Quốc Lộ 1A, phường Tân Tạo, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất giày dép36.385
24Công ty CP Nhựa Bình MinhSố 240 đường Hậu Giang, Phường 9, Quận 6Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.047
\n86\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cce012355db4e5093e46dbe22f4ed10.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.jsonl b/manifests/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c7c03001a03ac277393c69a65144d93eb617908 --- /dev/null +++ b/manifests/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.png", + "output_text": "\n\nKý điện Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.11.2014 10:12:44 -07:00\nBỘ CÔNG THƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 41/2014/TT-BCT\nHà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 13/11...\nTHÔNG TƯ\nQuy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giữ: ..... S..... Ngày: 12/11 Kính chuyển: ĐĐT (2)\nCăn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;\nCăn cứ Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,\nBộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động như sau:\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (sau đây gọi tắt là WTO) không thuộc diện cấp giấy phép lao động.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp, người sử dụng lao động nước ngoài và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Hiện diện thương mại\nHiện diện thương mại quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4cf42a5d49824fd498486bf76a9fc90d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.jsonl b/manifests/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.jsonl deleted file mode 100644 index 170c665e6bc80ded61203d60c65957dc14085f99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.png", - "output_text": "\nSignature of the nominated focal point: \n \n \n Name: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\nSection 3: Voluntary withdrawal of project participants \n \n \n The following entity is registered as a project participant in the above project and hereby confirms its voluntary consent to be removed. \n \n \n Name of entity: \n \n \n Name of authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n *Rows may be added, as needed \n \n \n Signature of the nominated focal point: \n \n \n Name: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\nSection 4: Change of contact details (project participants or focal point entity) \n \n \n The following entity is an existing project participant/focal point entity in respect of the above project and hereby requests the following changes to its contact details: \n \n \n Project participant \n \n \n Focal point \n \n \n Name of entity: \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Telephone: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Website: \n \n \n Primary authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Alternate authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cfce6f513c44f6283b2c4308464db27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.jsonl b/manifests/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.jsonl deleted file mode 100644 index 42ee7c2618a06d7a46bff5ab75cbaf202bd46e3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.png", - "output_text": "\n133 \n Tàu có được cấp thông báo tính ổn định được duyệt không? Were the ship provided with approved stability calculation? Có Không Yes No \n Tàu có sơ đồ xếp hàng cho chuyến hành trình hiện thời không? Had the ship a cargo plan for the voyage in question? Có Không Yes No \n Tàu có được trang bị thiết bị thích hợp để tính toán tính ổn định không? Is the ship provided with an approved instrument for stability calculation Có Không Yes No \n \n \n 134 \n Có tính toán tính ổn định của tàu lúc rời cảng gần nhất không? Was the stability calculated for the ship's condition at the departure from the last port? Có Không Yes No \n Có tính toán tính ổn định của tàu khi đến cảng đó không? Ditto before arrival to the unloading port? Có Không Yes No \n \n \n 135 \n Tính ổn định của tàu có thỏa mãn không? Was the stability satisfactory? Có Không Yes No \n Chu kỳ lắc ngang của tàu tính bằng giây Indicate the rolling period in seconds \n \n \n 136 \n Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (Kiểm tra, đo kết...) What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc) \n \n \n 137 \n Nếu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể Indicate, if possible, the cause of the increasing list \n \n \n 138 \n Đã làm gì để tàu khôi phục nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại? What was done to stop further list or to right the ship? \n \n \n 139 \n Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào? How did the heeling occur? Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ Suddenly Gradually increasing \n \n \n 140 \n Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp? If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical? \n \n \n 141 \n Nếu nguyên nhân lật, nếu có thể Indicate, if possible, the cause of the capsizing\nE. Điền trong trường hợp tai nạn có sự rò rỉ E. To be filled in if the accident includes a leakage\n142 \n RÒ RỈ LEAKAGE E \n Loại rò rỉ Type of leakage Bên trong Bên ngoài Internal External\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d045dae033c45768992aa7f7086d081.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.jsonl b/manifests/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..502a5fd4264d7016748ae6b09016a2bed0e55e9a --- /dev/null +++ b/manifests/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.png", + "output_text": "\nĐiều 13. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định kinh phí\n1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là tổ thẩm định) có 3 thành viên, trong đó:\n\na) Tổ trưởng Tổ thẩm định là đại diện của Vụ Kế hoạch - Tổng hợp;\nb) Tổ phó Tổ thẩm định là đại diện của Vụ Tài chính;\nc) 01 thành viên là chủ tịch, hoặc phó chủ tịch, hoặc chuyên gia phân biện của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n\nĐại diện phòng khoa học và công nghệ nội bộ (Vụ Kế hoạch - Tổng hợp) là thư ký hành chính, có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu, giúp việc cho Tổ thẩm định. Ngoài ra, theo yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ thẩm định có thể mời thêm đại diện các tổ chức, cá nhân khác có liên quan tham dự và phát biểu ý kiến tại cuộc họp của Tổ thẩm định.\n2. Nguyên tắc làm việc của Tổ thẩm định:\n\na) Phải có mặt đủ 3/3 thành viên.\nb) Tổ trưởng Tổ thẩm định chủ trì phiên họp.\n\n3. Trách nhiệm của Tổ thẩm định:\na) Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả thẩm định của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Tổ thẩm định.\nb) Thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ với các nội dung nghiên cứu phù hợp với kết luận của hội đồng và các chế độ định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi tiêu hiện hành của nhà nước (nếu có).\nc) Tổ thẩm định thảo luận chung để kiến nghị tổng mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (bao gồm kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác), xác định dự toán khoản chi đến sản phẩm cuối cùng, dự toán khoản chi từng phần. Xác định phân kỳ kinh phí theo năm ngân sách. Kết quả thẩm định kinh phí được lập thành biên bản theo mẫu (PL4-BBTD).\nd) Kết quả thẩm định được thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngay sau khi kết thúc phiên họp thẩm định.\n4. Tổ thẩm định có trách nhiệm báo cáo Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp để báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ những vấn đề vượt quá thẩm quyền giải quyết phát sinh trong quá trình thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ để Bộ trưởng xem xét, quyết định khi:\na) Có sự thay đổi lớn về mục tiêu, nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ so với quyết định được phê duyệt hoặc kết luận của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d064ba0329f4f81bf34495bd7cfdfb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.jsonl b/manifests/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.jsonl deleted file mode 100644 index b0054d622b5c36d9894804b862ee79a27e176d78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.png", - "output_text": "\ndữ điều kiện để ở cho chủ sử dụng liền kề để thực hiện việc hợp thừa. Trong trường hợp người bị thu hồi đất có nguyện vọng thì thu hồi hết phần diện tích đất còn lại và thực hiện bồi thường, hỗ trợ bằng tiền theo giá đất được áp dụng đối với phần diện tích bị thu hồi để thực hiện dự án.\n3. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP nếu không có nhu cầu bồi thường bằng đất ở hoặc nhà ở tái định cư thì được Nhà nước bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định để thực hiện dự án đó.\n4. Hộ gia đình, cá nhân không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở thuộc trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP nếu không còn nhà ở, đất ở nào khác trong địa bàn cấp xã nơi có đất ở thu hồi và có nguyện vọng được giao đất làm nhà ở, căn cứ vào quỹ đất của địa phương, UBND cấp huyện xem xét giao đất làm nhà ở cho từng trường hợp cụ thể có thu tiền sử dụng đất theo giá đất do UBND tỉnh quyết định tại khu tái định cư.\nĐiều 6. Định mức giao đất tái định cư\nViệc giao đất tái định cư cho các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:\n1. Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở bị thu hồi, đủ điều kiện để tách thành từng hộ riêng theo quy định của pháp luật về cư trú thì căn cứ vào quỹ đất của địa phương, mỗi cặp vợ chồng đủ điều kiện tách hộ được xem xét giao một (01) thửa đất tại khu tái định cư để làm nhà ở có thu tiền sử dụng đất theo giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định tại khu tái định cư đó.\n2. Trường hợp có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một (01) thửa đất ở bị thu hồi thì căn cứ vào quỹ đất của địa phương, mỗi hộ gia đình có chung quyền sử dụng thửa đất ở được xem xét giao một (01) thửa đất tại khu tái định cư để làm nhà ở có thu tiền sử dụng đất theo giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định tại khu tái định cư đó.\nĐiều 7. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở\nHộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng, trong trường hợp không có đất thì bồi thường bằng tiền theo giá đất phi nông nghiệp do UBND tỉnh quyết định tại vị trí bị thu hồi.\nĐiều 8. Phân chia tiền bồi thường về đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất\nTổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP tự thỏa thuận phân chia tiền bồi thường về đất thuộc quyền sử dụng, trường hợp\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d0e1ad8abda477988ad93cd57dd026e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.jsonl b/manifests/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e4df76ae52c4fe5dcea8cf61027b9722a2f5764 --- /dev/null +++ b/manifests/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.11.2014 15:16:19 +07:00\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 918/L/VPCP-TTĐT\nV/v đơn độc tiên độ triển khai xây dựng CSDL thống kê tổng hợp về dân số\nHà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 9 ..... Ngày: ..... 18/11/14 .....\nKính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nXét đề nghị của Tổng cục Thống kê tại Báo cáo số 109/BC-TCTK ngày 07 tháng 10 năm 2014 về tình hình triển khai xây dựng Đề án xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê tổng hợp về dân số, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Dam có ý kiến chỉ đạo như sau:\n\nĐồng ý với kiến nghị của Tổng cục Thống kê về chức năng và mục tiêu của Đề án xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê tổng hợp về dân số tại Báo cáo số 109/BC-TCTK ngày 07 tháng 10 năm 2014 của Tổng cục Thống kê.\nBộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 6359/VPCP-TTĐT ngày 19 tháng 8 năm 2014 về việc thông báo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng CSDL thống kê tổng hợp về dân số.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KGVX, TCCV, KTTH;\nLưu: VT, TTĐT (3b), ĐND. 24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM Nguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d14a357089c415eb661e86ef541498f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.jsonl b/manifests/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2394d9bbc3a4e4ad6d85ffd1d0f2bd8cf50e402c --- /dev/null +++ b/manifests/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.png", + "output_text": "\n73\nMục 3 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 100. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\nDVT: ca/1trạm đo.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,26
2Đép đi trong phòngđôi02120,26
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,26
4Găng tayđôi0230,26
5Khẩu trangcái0210,26
6Bàn làm việccái01960,26
7Ghế tựacái02960,26
8Tủ tài liệucái01960,13
9Đường hồ treo tườngcái01360,02
10Quạt thông gió 40Wcái01360,04
11Quạt trần 100Wcái01360,04
12Đèn Neon 40Wbộ02300,04
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,02
14Bộ lưu điệnbộ01600,52
15Điện năngkw0,32
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD mực nước và lượng mưa.\nĐiều 101. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,47
2Áo BHLĐcái0392,81
3Mũ bảo hộ mềmcái03122,81
4Đèn bàn 40Wcái01362,81
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d8b33c511584b3398c5109724523c9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.jsonl b/manifests/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.jsonl deleted file mode 100644 index 2444ea72c00432014c724baccc0ff228fedc73bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.png", - "output_text": "\nchăn nuôi nhỏ lẻ, phân tán sang phát triển tập trung, quy mô công nghiệp; chú trọng phát triển diện tích trồng cây thức ăn phục vụ chăn nuôi như ngô, cỏ.\n- Lâm nghiệp: Làm tốt công tác khoanh nuôi, chăm sóc, bảo vệ và trồng rừng. Lâm giàu rừng bằng các loài cây bản địa, ưu tiên đầu tư trồng mới rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng chắn sóng, lán biền. Bảo vệ rừng đặc dụng, bảo vệ quỹ gen, bảo đảm đa dạng sinh học và các mô hình bền vững cho bảo tồn đa dạng sinh học. Bảo vệ nghiêm ngặt vườn quốc gia Pù Mát, khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoàng, Pù Hoạt. Đẩy mạnh trồng rừng sản xuất, hình thành vùng nguyên liệu gắn với kêu gọi đầu tư xây dựng các cơ sở chế biến với các sản phẩm có giá trị cao.\n- Thủy sản: Cơ cấu lại theo hướng giảm dần, tiến tới ổn định sản lượng khai thác thủy sản gần bờ, phát triển khai thác hải sản xa bờ; đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản trên các diện tích mặt nước, phát triển các hình thức nuôi sạch, nuôi sinh thái, luân canh, xen canh,... Tập trung đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ, nâng cao năng lực quản lý, điều hành tại các cơ sở chế biến thủy hải sản xuất khẩu.\n- Diêm nghiệp: Phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất muối, áp dụng cơ giới hóa và cải tiến kỹ thuật vào sản xuất để nâng cao năng suất và chất lượng muối.\n- Thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trên cơ sở chú trọng phát triển sản xuất, đổi mới và phát triển các hình thức tổ chức sản xuất phù hợp. Phát triển tiểu thủ công nghiệp, các làng nghề, dịch vụ ở nông thôn gắn liền với bảo vệ môi trường. Tăng cường huy động nguồn lực để xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn.\n4. Phát triển các lĩnh vực xã hội\na) Giáo dục, đào tạo:\nXây dựng Nghệ An thành trung tâm giáo dục, đào tạo của vùng Bắc Trung bộ. Nâng cao chất lượng đào tạo của các trường đại học và cao đẳng hiện có.\nTập trung đầu tư nâng cấp mạng lưới các trường dạy nghề, bảo đảm đáp ứng được khoảng 30% nhu cầu đào tạo nghề của vùng Bắc Trung bộ; đẩy mạnh đào tạo theo nhu cầu xã hội. Đầu tư nâng cấp các trường nghề chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu lao động kỹ thuật cho các ngành kinh tế mũi nhọn, các khu công nghiệp, xuất khẩu lao động.\nHuy động mọi nguồn lực tập trung xây dựng cơ sở vật chất trường lớp, phương tiện dạy và học; xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, đến năm 2020 100% phòng học được kiên cố hoá; xây dựng 1 - 2 trường phổ thông trở\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4da4c520f48a43d994d5ea71f751d9e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.jsonl b/manifests/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..121fab610d7f1bdb877ad80245be155ea6c5da7d --- /dev/null +++ b/manifests/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.png", + "output_text": "\nkhai các phương án đối phó với diễn biến phức tạp của thiên tai, hạn chế thấp nhất thiệt hại do thiên tai gây ra.\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chỉ đạo thực hiện các giải pháp huy động, xúc tiến, khuyến khích đầu tư xã hội; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đón đốc và đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân các dự án FDI, dự án sử dụng vốn ODA và vay ưu đãi; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính khẩn trương rà soát tình hình, nhu cầu và phương án xử lý vốn đối ứng các dự án ODA, vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong đầu tháng 8 năm 2014.\n- Bộ Tài chính chỉ đạo quyết liệt công tác thu ngân sách, phát hiện và xử lý kịp thời các hành vi gian lận, chiếm đoạt thuế; chống chuyên giá, kiểm soát chặt chẽ việc hoàn thuế giá trị gia tăng; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét tổ chức lại mô hình cửa hàng miễn thuế và khu phi thuế quan, xử lý buôn lậu qua biên giới, điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu phân bón; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiên cứu về thuế giá trị gia tăng đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi, phân bón; bố trí kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ về nhà ở; phối hợp với Ủy ban Dân tộc bố trí kinh phí thực hiện chính sách dân tộc; phối hợp với các bộ, cơ quan tiếp tục thực hiện lộ trình và minh bạch cơ chế giá thị trường đối với các hàng hóa, dịch vụ thiết yếu.\n- Bộ Giao thông vận tải tăng cường giám sát chất lượng và đón đốc tiến độ thi công các dự án, công trình giao thông trọng điểm; thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông; kiểm tra, chỉ đạo xử lý tình trạng quá tải tại một số cảng hàng hóa; phối hợp với Bộ Công an, các địa phương chỉ đạo quyết liệt công tác quản lý tải trọng các phương tiện vận tải, xử lý nghiêm các hiện tượng tiêu cực trong công tác kiểm soát tải trọng, bảo đảm hoạt động vận tải thông suốt, an toàn trên các tuyến đường bộ, cảng biển.\n- Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, các bộ, cơ quan liên quan đẩy nhanh tiến độ xây dựng và thực hiện đề án hỗ trợ nhà ở tránh lũ đồng bào miền Trung; đẩy mạnh thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở; chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết liệt triển khai có hiệu quả gói tín dụng hỗ trợ nhà ở.\n- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chỉ đạo nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch, tích cực tuyên truyền, quảng bá hình ảnh, sản phẩm du lịch, thu hút khách du lịch quốc tế đến Việt Nam; thực hiện các chương trình kích cầu du lịch nội địa; tăng cường công tác quản lý, khai thác, sử dụng hiệu quả các di sản; bảo đảm an ninh trật tự, vệ sinh môi trường tại các khu, điểm du lịch, an toàn cho khách du lịch.\n- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương chỉ đạo thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội và phúc lợi xã hội, nhất là việc hỗ trợ kịp thời nhu yếu phẩm cho các hộ dân bị mất nhà cửa do mưa lũ; triển khai có hiệu quả các chương trình giảm nghèo, tạo việc làm, xuất khẩu lao động; thực hiện các chính sách đối với người có công và thân nhân người có công với cách mạng; phối hợp với Bộ Ngoại giao thường xuyên nắm tình hình, chủ động có phương án bảo đảm an toàn cho lao động Việt Nam tại Li-bi.\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục chỉ đạo triển khai thực hiện quyết liệt Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Trung ương 8 (Khóa XI) về đối\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4dad58a62c7e416b92cdfaa7f8e57706.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.jsonl b/manifests/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.jsonl deleted file mode 100644 index 28d88223ec6f3a5dc0d4cf26d158529b2ca78f9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.png", - "output_text": "\n2. Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng kể từ ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định 15/2013/NĐ-CP) và Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\n3. Nhà ở riêng lẻ được xây dựng và hoàn thành trong khoảng thời gian quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì cấp công trình, cấp nhà được xác định theo các văn bản quy định tương ứng.\nChương II\nQUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình.\n1. Công trình dân dụng\na) Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình; đối với công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.\nb) Đối với công trình nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, nhà chung cư, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở cho thuê, trách nhiệm bảo trì được quy định tại Điều 47, Điều 51, Điều 55, Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (sau đây viết tắt là Nghị định số 71/2010/NĐ-CP).\n2. Công trình hạ tầng kỹ thuật\na) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước và sử dụng vốn ngân sách Nhà nước để bảo trì thì người được ủy quyền có trách nhiệm bảo trì.\nb) Đối với công trình do Ủy ban nhân cấp huyện đầu tư trên địa bàn, hoặc do tổ chức cá nhân đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật và giao cho chính quyền địa phương quản lý, sử dụng thì Ủy ban nhân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm bảo trì.\nc) Đối với công trình thuộc sở hữu khác thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.\nd) Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được đầu tư theo hình thức: xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO) thì người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm bảo trì công trình trong thời gian khai thác cho đến khi bàn giao công trình cho nhà nước quản lý. Các công trình được đầu tư theo hình thức: xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), xây dựng - chuyển giao (BT), hợp tác công - tư (PPP) thì trách nhiệm bảo trì thuộc tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác.\ne) Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật các khu, cụm công nghiệp, đơn vị quản lý, kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm bảo trì từ nguồn kinh phí cho thuê, kinh doanh hạ tầng.\n3. Công trình công nghiệp\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4dd39431b11d429fa6b1a40f18b400d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1743 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.jsonl b/manifests/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caedec76108a20995bdfda3dd1a4c019bee3574c --- /dev/null +++ b/manifests/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
338Quyết định10/2011/QĐ-UBND06/9/2011Ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
339Quyết định11/2011/QĐ-UBND06/9/2011V/v ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh
340Quyết định12/2011/QĐ-UBND08/9/2011V/v ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về các hoạt động quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
341Quyết định13/2011/QĐ-UBND12/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Ninh Bình
342Quyết định14/2011/QĐ-UBND14/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnh Ninh Bình
343Quyết định15/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các cơ sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các lực lượng chức năng trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
344Quyết định16/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
345Quyết định17/2011/QĐ-UBND26/9/2011Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
346Quyết định18/2011/QĐ-UBND07/10/2011V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động cố thời hạn đối với bên thủy nội địa và bên khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý.
347Quyết định19/2011/QĐ-UBND10/10/2011Ban hành Quy định về nội dung chỉ và định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
348Quyết định20/2011/QĐ-UBND31/10/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
349Quyết định21/2011/QĐ-UBND01/11/2011Ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
350Quyết định22/2011/QĐ-UBND16/11/2011Về việc Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
351Quyết định23/2011/QĐ-UBND17/11/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
352Quyết định24/2011/QĐ-UBND17/11/2011V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
353Quyết định25/2011/QĐ-UBND12/12/2011Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4dd5f66e61a740d1ae99616526221110.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.jsonl b/manifests/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.jsonl deleted file mode 100644 index 358e390851900c6cfe99abcdab8974fea4c1c220..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.png", - "output_text": "\nchức, cá nhân bị xác minh hoặc tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan đến vụ việc.\n5. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền trung cầu giám định lại trong trường hợp có mâu thuẫn giữa các kết luận giám định về cùng một vấn đề, nghi ngờ về kết quả giám định hoặc theo đề nghị của tổ chức, cá nhân bị xác minh hoặc tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan đến vụ việc.\n6. Trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí giám định, thanh toán chi phí giám định\na) Trường hợp Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trung cầu giám định, Cục Điều tiết điện lực phải chịu chi phí liên quan đến việc giám định.\nb) Trường hợp Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trung cầu giám định theo đề nghị của tổ chức, cá nhân bị xác minh thì tổ chức, cá nhân bị xác minh phải chịu chi phí giám định.\nc) Trường hợp Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực trung cầu giám định theo đề nghị của tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm nộp tạm ứng chi phí giám định. Nếu kết luận giám định chứng minh yêu cầu của tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan là có căn cứ hoặc có căn cứ một phần thì tổ chức, cá nhân bị xác minh có trách nhiệm hoàn trả cho tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan chi phí giám định cho các yêu cầu giám định được xác định là có căn cứ.\nĐiều 13. Thời hạn xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính\n1. Thời hạn xác minh vụ việc tối đa là 60 ngày làm việc, kể từ ngày ký Quyết định xác minh.\n2. Đối với những vụ việc xét thấy cần có thêm thời gian để xác minh, thu thập chứng cứ thì Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền ra Quyết định gia hạn xác minh, thời gian gia hạn không được quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn xác minh.\nMẫu Quyết định gia hạn xác minh vụ việc được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 14. Báo cáo xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính\n1. Cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm trình Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực báo cáo xác minh vụ việc và các tài liệu có liên quan trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc xác minh.\n2. Nội dung của báo cáo xác minh vụ việc bao gồm:\na) Ngày, tháng, năm, địa điểm tiến hành xác minh;\nb) Căn cứ pháp lý để xác minh;\nc) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân bị xác minh;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4de56f7b979a4808bc5f29ab85d33252.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.jsonl b/manifests/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.jsonl deleted file mode 100644 index 6a0c98d1f64bb18ab4f725d47aaf2533e1b46485..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.png", - "output_text": "\nĐiều 20. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra các kỳ thi\n1. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra của Bộ GD&ĐT là thanh tra viên, công chức thuộc cơ quan Thanh tra Bộ GD&ĐT; trường hợp cần thiết, Bộ trưởng, Chánh thanh tra Bộ trung tập công tác viên thanh tra là công chức từ các đơn vị thuộc Bộ, công chức thanh tra các sở GD&ĐT, công chức, viên chức cơ sở giáo dục đại học.\n2. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra của sở GD&ĐT là thanh tra viên, công chức thuộc cơ quan thanh tra sở; trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở, Chánh thanh tra Sở trung tập công tác viên thanh tra là công chức thuộc sở GD&ĐT; công tác viên thanh tra giáo dục của Sở.\n3. Lực lượng tham gia đoàn thanh tra của cơ sở giáo dục đại học là cán bộ thuộc ban/phòng thanh tra nội bộ, cán bộ thanh tra chuyên trách hoặc cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ quản lý, giảng viên cơ hữu của trường.\nĐiều 21. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; nghĩa vụ của cơ quan quản lý giáo dục các cấp, cơ sở giáo dục và các đơn vị, cá nhân có liên quan\n1. Đối tượng thanh tra có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 57 và Điều 58 của Luật thanh tra số 56/2010/QH12.\n2. Cơ quan quản lý giáo dục các cấp, cơ sở giáo dục và các đơn vị cá nhân có liên quan có nghĩa vụ tạo điều kiện cho Đoàn thanh tra và cán bộ thanh tra làm việc, đáp ứng yêu cầu của thanh tra các kỳ thi theo quy định.\nĐiều 22. Quy trình thanh tra\n1. Quy trình thanh tra các kỳ thi thực hiện theo quy định tại Chương III, Thông tư số 05/2014/TT-TTCCP ngày 16/10/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra.\n2. Mẫu biên bản ghi nhớ, kiến nghị xử lý trong quá trình thanh tra theo Mẫu số 02-TTr; biên bản làm việc theo Mẫu số 03-TTr; báo cáo theo Mẫu số 04-TTr; kết luận thanh tra thi, xét tuyển, xét công nhận tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án theo Mẫu số 05-TTr ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 23. Kinh phí hoạt động thanh tra các kỳ thi\n1. Bộ GD&ĐT đảm bảo kinh phí hoạt động cho các đoàn thanh tra, cán bộ thanh tra độc lập do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, Chánh Thanh tra Bộ GD&ĐT quyết định thành lập.\n2. Sở GD&ĐT đảm bảo kinh phí hoạt động cho các đoàn thanh tra, cán bộ thanh tra độc lập do Giám đốc sở GD&ĐT, Chánh Thanh tra Sở GD&ĐT quyết định thành lập.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4df3c3e779c642cd90ce7807b4ff6dc5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.jsonl b/manifests/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.jsonl deleted file mode 100644 index 7af7d905e65e8ec4563ce94a6be5f631f27b8cbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n- Hàng năm lập kế hoạch bảo vệ với Trung ương để bố trí nguồn vốn cho chương trình di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh.\n- Theo dõi tiến độ thực hiện công tác di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng để kịp thời đề nghị bổ sung nguồn vốn hoặc điều chỉnh nếu có nhu cầu.\n- Chỉ đạo Chi cục Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ sau đây:\n+ Phối hợp với Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện (Phòng Kinh tế thành phố) thẩm tra kết quả hợp xét của Hội đồng xét duyệt cấp xã và tham gia Hội đồng xét duyệt cấp huyện.\n+ Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện (thành phố) giải quyết khiếu nại của hộ dân đúng quy định.\n+ Tiếp nhận nguồn vốn sự nghiệp di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh và tiến hành cấp phát kinh phí cho hộ dân trực tiếp và kịp thời.\n+ Phối hợp và chịu trách nhiệm cấp phát kinh phí hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng, thanh quyết toán theo đúng quy định.\n+ Tổ chức các lớp tập huấn cho cán bộ cấp huyện (thành phố) và xã (thị trấn) đang làm công tác quy hoạch bố trí dân cư.\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư\nTham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí lồng ghép chính sách thuộc các chương trình, dự án khác trên địa bàn với dự án thuộc chương trình sắp xếp, bố trí dân cư.\n3. Sở Tài chính\n- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí sự nghiệp di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác cấp phát kinh phí cho hộ dân đúng tiến độ.\n- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định quyết toán vốn sự nghiệp di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng theo quy định.\n4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố\n- Chủ trì cuộc họp Hội đồng xét duyệt cấp huyện, thành phố; phối hợp với Chi cục Phát triển nông thôn giải quyết đơn khiếu nại của hộ dân sau khi Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) đã giải quyết nhưng hộ dân chưa thống nhất.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e038fcd83364bc6b4a21fa1dc37e39d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.jsonl b/manifests/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.jsonl deleted file mode 100644 index 8c6a6e1e589287e6b55593cdcc6c099ce60cd3c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.png", - "output_text": "\nBiểu số: 019.N/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 15 tháng 4 năm sau\nNĂNG LỰC HIỆN CÓ VÀ NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nNăm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng năng lực hiện cóNăng lực mới tăng trong năm
TươiTiêuNgăn mặnTươiTiêuNgăn mặn
A123456
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n335\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e18511e2ff344bebb68a06494ab5db3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.jsonl b/manifests/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca6b0e5255932afcd4e01f7048e7880f4d1f8447 --- /dev/null +++ b/manifests/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.png", + "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định mức
11Bộ lưu điệnbộ01600,18
12Điện năngkw0,32
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD nhiệt độ;\nĐiều 11. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định mức
1Tủ đá (bảo quản đá)
500W
cái01600,28
2Máy bào đá 500Wcái01600,05
3Thiết bị kiểm soát môi
trường (nhiệt độ, độ
ẩm)
bộ011200,28
4Áo BHLĐcái03120,84
5Dép đi trong phòngđôi0360,84
6Túi bọc đácái01120,03
7Kính lúp độ phóng đại
5x
cái01600,28
8Đèn bàn 40Wcái01600,28
9Kim điệncái01600,03
10Đồng hồ đo điện vạn
năng
cái01960,03
11Chổi lôngcái0160,03
12Bộ dụng cụ tháo lắp
đồng hồ
bộ01600,03
13Dây điện đôi dài 10mdây01360,28
14Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,28
15Tủ đựng nhiệt kế chuẩncái01960,21
16Giá đỡ nhiệt kế trong
quá trình kiểm định
cái01100,28
17Can đựng cồn 20 lítcái01120,28
18Can đựng nước cất 20
lít
cái01120,28
19Đồng hồ treo tườngcái01360,28
20Bàn làm việcbộ01960,84
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e1f5c587b7e4380a76dad16b10b5243.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.jsonl b/manifests/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.jsonl deleted file mode 100644 index 82463ca2acbd5e8ba273e1d6742919cf61c50904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.png", - "output_text": "\n3. Phương thức thanh lý, nhượng bán tài sản cố định: Việc nhượng bán tài sản cố định được thực hiện bằng hình thức đấu giá thông qua một tổ chức có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc do EVN tự tổ chức thực hiện công khai theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản. Trường hợp nhượng bán tài sản cố định có giá trị còn lại ghi trên sổ kế toán dưới 100 triệu đồng, Tổng giám đốc EVN quyết định lựa chọn bán theo phương thức đấu giá hoặc thỏa thuận nhưng không thấp hơn giá thị trường.\nTrường hợp tài sản cố định không có giao dịch trên thị trường thì EVN được thuê tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định giá làm cơ sở bán tài sản theo các phương thức trên.\n4. Việc thanh lý, nhượng bán tài sản gắn liền với đất đai phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.\n5. Trình tự, thủ tục thanh lý, nhượng bán tài sản theo quy định hiện hành.\nĐiều 18. Chuyển nhượng các khoản đầu tư vốn ra ngoài EVN\nViệc nhượng bán các khoản đầu tư vốn ra ngoài EVN thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán và các quy định hiện hành của pháp luật, trong đó:\n1. Phương thức chuyển nhượng:\nTùy theo hình thức góp vốn, EVN thực hiện chuyển nhượng các khoản đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật, điều lệ của doanh nghiệp có vốn góp và các cam kết tại các hợp đồng hợp tác kinh doanh của các bên.\na) Đối với việc chuyển nhượng vốn đầu tư tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên để trở thành công ty trách nhiệm hữu hạn nhiều thành viên thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Việc chuyển nhượng vốn phải phản ánh đầy đủ giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, bao gồm cả giá trị quyền sử dụng đất giao theo quy định của pháp luật.\nb) Đối với chuyển nhượng các khoản đầu tư tại công ty cổ phần đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc đăng ký giao dịch trên sàn giao dịch UPCOM thì EVN được chủ động thực hiện theo các phương thức khớp lệnh, đấu giá, thỏa thuận hoặc chào bán cạnh tranh nhưng không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán.\nc) Đối với chuyển nhượng các khoản đầu tư tại công ty cổ phần chưa niêm yết thì EVN thực hiện đấu giá trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. Trong đó:\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e368fd8f6554c52a749fe7618dc7e64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.jsonl b/manifests/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07ca7081790d69aaf6744bbeee879c3f82f583a9 --- /dev/null +++ b/manifests/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.png", + "output_text": "\n- Dịch vụ kho bãi công - ten - no.\nB. Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa\n\na) Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7221).\nb) Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7222).\n\nC. Dịch vụ vận tải hàng không\n\na) Dịch vụ bán và tiếp thị sản phẩm hàng không.\nb) Dịch vụ đặt, giữ chỗ bằng máy tính.\nc) Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy bay (CPC 8868**).\n\nD. Dịch vụ vận tải đường sắt\n\na) Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7111).\nb) Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7112).\n\nĐ. Dịch vụ vận tải đường bộ\n\na) Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7121+7122).\nb) Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7123).\n\nE. Dịch vụ hỗ trợ mọi phương thức vận tải\n\na) Dịch vụ xếp dỡ công - ten - no, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay (một phần của CPC 7411).\nb) Dịch vụ kho bãi (CPC 742).\nc) Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748).\nd) Các dịch vụ khác (một phần của CPC 749)./.\n\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e55f25b3da845179fa3114aa603f6e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.jsonl b/manifests/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.jsonl deleted file mode 100644 index bac0e3da4545d21b6c1a7f11df90d87f8cbe172e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.png", - "output_text": "\nSố liệu đo được ghi chép từ trang..... đến trang..... Người kiểm tra:.....\nNgày.....tháng.....năm..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu)\nĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THI CÔNG\nSƠ ĐO ĐƯỜNG CHUYỀN Số: .....\nLoại máy: ..... Số máy:.....\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e717c1fb9cc4131b64db7c4859177d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.jsonl b/manifests/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.jsonl deleted file mode 100644 index 078dbd45857eaab784443174ca0bb6cacf774bbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.png", - "output_text": "\nPhụ lục 6a - JCM Modalities of Communication Statement Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nSection 1: Project description \n \n \n \n \n Title of the project \n \n \n \n Country \n \n \n \n Date of Submission \n dd/mm/yyyy\nSection 2: Nomination of focal point entity \n \n \n \n \n Name of entity: \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Telephone: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Website: \n \n \n Primary authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Alternate authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Contact person: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department: \n \n \n Mobile: \n Direct tel.: \n \n \n E-mail: \n Direct fax: \n \n \n USE THIS SECTION FOR POST-REGISTR ATION \n Is this entity changing its name? Yes (Former entity name: ) No \n \n \n Is the entity also a project participant? Yes No\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e76df96667947d0bd082db684f5394f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.jsonl b/manifests/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0054b6398638c15282509d977a746c719acd40af --- /dev/null +++ b/manifests/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.png", + "output_text": "\nd) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\ne) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;\nf) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39 và Điều 40 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\ng) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không thấp hơn mức giá theo quy định tại Quyết định này. Trong trường hợp thừa đất (lô đất) đưa ra đấu giá nằm ở vị trí được điều chỉnh giá theo các hệ số, tỷ lệ theo quy định, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất sau khi đấu giá thừa đất (lô đất) đó không thấp hơn mức giá đã được điều chỉnh theo các hệ số, tỷ lệ quy định nêu trên.\n3. Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyên nhượng, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.\nĐiều 2.\n1. Ủy ban nhân dân huyện Đại Huoi có trách nhiệm xây dựng phương án điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn huyện Đại Huoi trong các trường hợp sau:\na) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất làm cho giá đất tại đó biến động;\nb) Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân tính quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyên nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và Cục Thuế thẩm định phương án điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều này, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định.\n3. Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và Cục Thuế thẩm định phương án điều chỉnh giá các loại đất nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều này, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ea197130fc64f6588ec8333bf95a215.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.jsonl b/manifests/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2af00b171129d2ed02fbdecf39fb11c7301dfe1 --- /dev/null +++ b/manifests/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nSố: 66/2013/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDà Lạt, ngày 20 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn huyện Đà Huoai - tỉnh Lâm Đồng\nOfficial stamp of the Provincial People's Council of Lam Dong province. It contains the text 'THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: 9' and 'Ngày: 26/12' in the center.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ về việc Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành bảng giá đất, điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nThực hiện Nghị quyết số 91/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội Đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;\nXét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 950/TTr-STNMT ngày 18 tháng 12 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1.\n1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn huyện Đà Huoai, để:\na) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;\nb) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nc) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ec3bd4c71394dde9c17a806e0280ee6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.jsonl b/manifests/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86761b786ff81333c59197defd65c2055e9933d6 --- /dev/null +++ b/manifests/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.png", + "output_text": "\nc) Các Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài: 1.085 biên chế.\n2. Biên chế công chức dự phòng: 1.000.\nĐiều 2. Tổng biên chế của các Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước: 686 biên chế.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ có trách nhiệm:\n1. Giao biên chế công chức đối với từng Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong số biên chế công chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này.\n2. Giao biên chế đối với từng Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước trong tổng biên chế quy định tại Điều 2 Quyết định này.\n3. Trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc sử dụng biên chế công chức dự phòng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.\nĐiều 4. Các Bộ, ngành và địa phương thực hiện điều chuyển, sắp xếp trong tổng biên chế được giao tại Khoản 1 Điều 3 Quyết định này khi thành lập tổ chức mới hoặc được giao nhiệm vụ mới.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nCác Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, TCCV (3). H.Anh Đồ\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal is circular with 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom. Inside the seal is a star and the text 'TRƯƠNG CHÍNH PHỦ'. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f097ea793bb4d3693d3b35f1611c06e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.jsonl b/manifests/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.jsonl deleted file mode 100644 index 25f4e5ff9b1a7046d370a6d31ce92008f755b6cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
5Công ty TNHH XNK Thủy sản An PhátLô 25 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.795
6Công ty CP Châu ÂuLô 69 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.052
7Công ty TNHH Minh Hưng Tiền GiangẤp Kinh 2A, xã Phước Lập, huyện Tân PhướcCông nghiệpSản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)3.382
8Công ty TNHH Chế biến thực phẩm thương mại Ngọc HàẤp Hội, xã Kim Sơn, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh6.917
9Công ty TNHH Thủy sản Đại ThànhẤp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.184
10Công ty TNHH Đại ThànhẤp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.194
11Công ty TNHH Gia công Đồng Hải Lương VNLô 67 KCN Long Giang, huyện Tân PhướcCông nghiệpSản xuất kim loại màu và kim loại quý4.651
12Công ty CP Thủy sản Vinh QuangLô 37-40 KCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.519
13Công ty CP Nhựa MeKongCCN Trung An, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.024
14Công ty TNHH Dự Đức Việt NamKCN Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất giày dép1.079
15Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên PhátXã Bình Đức, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.166
16Công ty CP nông sản Việt PhúLô 34-36 KCN Mỹ Tho, xã Trung An, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.113
17Công ty TNHH Sản xuất chế biến nông sản xuất khẩu Thuận PhongKCN Mỹ Tho, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất các loại bánh từ bột7.896
18Công ty TNHH Châu ÁLô 38-39 KCN Mỹ Tho, xã Bình Đức, TP Mỹ ThoCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.063
19Công ty TNHH Sản xuất nước đá Chí ThànhKhu phố 5, Phường 9, TP Mỹ ThoCông nghiệpSản xuất nước đá1.371
20Công ty TNHH Freeview Industrial Việt NamKCN Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất giày dép3.779
\n106\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4f1c5026e6ee4db581a5f119f4da88dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1765, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.jsonl b/manifests/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14ea4ece8dbd532ce968cb19fe633d64b3d073e9 --- /dev/null +++ b/manifests/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Tiền Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Tiền Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Cổng TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Tiền Giang, Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'TƯỜNG CHINH' at the top and 'ĐƠN' at the bottom. A handwritten signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f32af2b63994fbb9ebb401a6393744f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.jsonl b/manifests/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be6a58aaa6d808f89f473da2c51502fd7647f459 --- /dev/null +++ b/manifests/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.png", + "output_text": "\nngừng/nghỉ kinh doanh. Cơ quan thuế căn cứ vào thời gian ngừng/nghỉ kinh doanh của cá nhân nộp thuế khoản để xác định số tiền thuế khoản được giảm và ban hành Quyết định giảm thuế theo mẫu số 03/MGTTH hoặc Thông báo không được giảm thuế mẫu số 04/MGTTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC. Số thuế khoản được giảm xác định như sau:\nTrường hợp cá nhân nộp thuế khoản nghỉ liên tục từ trọn 01 (một) tháng (từ ngày mùng 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng đó) trở lên được giảm 1/3 số thuế khoản phải nộp của quý; nếu nghỉ liên tục trọn 02 (hai) tháng trở lên được giảm 2/3 số thuế khoản phải nộp của quý, nếu nghỉ trọn quý được giảm toàn bộ số thuế khoản phải nộp của quý. Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản ngừng/nghỉ kinh doanh không trọn tháng thì không được giảm thuế khoản phải nộp của tháng.\nVí dụ 8: Hộ kinh doanh A có số thuế khoản phải nộp của năm 2015 là 12 triệu đồng, tương ứng 1 quý phải nộp là 3 triệu đồng. Hộ kinh doanh A có nghỉ kinh doanh liên tục từ ngày 20 tháng 02 đến hết ngày 20 tháng 6. Thời gian nghỉ kinh doanh được tính tròn tháng của Hộ kinh doanh A là tháng 3, tháng 4 và tháng 5. Vậy số thuế được giảm do nghỉ kinh doanh của Hộ kinh doanh A như sau: quý I được giảm 1/3 số thuế khoản phải nộp tương ứng 1 triệu đồng; quý II được giảm 2/3 số thuế khoản phải nộp tương ứng 2 triệu đồng.\nb) Cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản bị thiên tai, hoá hoạ, tai nạn, bệnh hiểm nghèo\nTrường hợp cá nhân nộp thuế khoản bị thiên tai, hoá hoạ, tai nạn, bệnh hiểm nghèo thì gửi văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế theo mẫu số 01/MGTTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.\nCơ quan thuế căn cứ hồ sơ miễn (giảm) thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành để xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp.\nc) Cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản chuyển đổi hình thức khai thuế\nCá nhân kinh doanh đang nộp thuế theo phương pháp khoản nếu có yêu cầu chuyển đổi hình thức khai thuế theo từng lần phát sinh thì cơ quan thuế chấm dứt quản lý thuế đối với cá nhân theo phương pháp khoản và thực hiện thủ tục giảm thuế khoản theo hướng dẫn như với cá nhân ngừng/nghỉ kinh doanh hướng dẫn tại điểm a khoản 11 Điều này đối với số tháng không nộp thuế theo phương pháp khoản.\n12. Một số nội dung khác về công tác quản lý thuế đối với cá nhân nộp thuế khoản\na) Cá nhân kinh doanh sử dụng thường xuyên từ 10 lao động trở lên phải\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f349b44ce5a4ef8a96819d3c6f1ffd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.jsonl b/manifests/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.jsonl deleted file mode 100644 index 2b961a5571b73fdcd5a998d7fa623be346cdb063..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1 – Mẫu Đơn đề nghị công nhận là TPE\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nTên đơn vị \n \n \n Trụ sở chính \n \n \n Địa chỉ \n \n \n \n Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ nêu trên) \n \n \n \n Đầu mối liên lạc \n Điện thoại: Di động: Email: \n \n \n Văn phòng tại Nhật Bản (nếu có) \n \n \n Địa chỉ \n \n \n \n Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ nêu trên) \n \n \n \n Đầu mối liên lạc \n Điện thoại: Di động: Email: \n \n \n Văn phòng tại Việt Nam (nếu có) \n \n \n Địa chỉ \n \n \n \n Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ nêu trên) \n \n \n \n Đầu mối liên lạc \n Điện thoại: Di động: Email: \n \n \n Điều kiện \n \n Đánh dấu nếu phù hợp \n Được cơ quan công nhận là thành viên của Diễn đàn Công nhận quốc tế theo tiêu chuẩn ISO 14.064-2 công nhận theo tiêu chuẩn ISO 14065 \n Phạm vi ngành được xác minh \n Phạm vi ngành được thẩm tra \n Cơ quan tác nghiệp được chỉ định quốc gia (DOE) hoặc cơ quan nghiệp vụ được chứng nhận bởi Ban điều hành thuộc Cơ chế Phát triển sạch (CDM). \n Phạm vi ngành được xác minh \n Phạm vi ngành được thẩm tra \n \n \n \n Phạm vi ngành xin chứng nhận \n \n Thẩm định \n (Giải thích tại sao lựa chọn phạm vi ngành) \n Thẩm tra\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4f5ce902a1564fca8ee9792bc48482ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.jsonl b/manifests/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76c8a08c776381d6f08def8bca5cfd441b622840 --- /dev/null +++ b/manifests/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\nSĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên chức quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ\nÁo ẩm01 cái02 năm
Giày da thường phục01 đôi01 năm
Giày vải02 đôi01 năm
Úng cao su01 đôi01 năm
Dép lê nhựa01 đôi01 năm
Mũ mềm01 cái01 năm
Bít tắt02 đôi01 năm
Găng tay bệt 5 ngón05 đôi01 năm
Găng tay cao su03 đôi01 năm
Khẩu trang10 cái01 năm
Tăng Vininon01 cái01 năm
Vòng KapoRông + dây01 cái03 năm
Quần áo mưa01 bộ01 năm
Túi du lịch thay ba lô01 cái02 năm
Bi-đông 1 lít + ca01 cái04 năm
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f8a76599c764f669351a9c0cc9ff416.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.jsonl b/manifests/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.jsonl deleted file mode 100644 index f2228e50450af6c278b0815a2e884e33e5122fe9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nMột số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; tính tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n2. Quy định này quy định thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc xác định giá đất cụ thể.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các cơ quan Nhà nước có chức năng liên quan đến định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.\n2. Tổ chức có chức năng tư vấn định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất (sau đây gọi chung là tổ chức tư vấn định giá đất).\n3. Tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tư chủ tài chính, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4f992dc553a049ccb837db4f720524aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.jsonl b/manifests/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.jsonl deleted file mode 100644 index 868a12f9f2cae20070ce86252be940809966569a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.png", - "output_text": "\nBiểu số: 019.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 30 tháng 5 năm báo cáo\nDANH MỤC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN TRONG NĂM \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dự ánNhóm dự án (1)Năm khởi công - hoàn thànhTổng mức vốn đầu tư theo kế hoạch được duyệt (Triệu đồng)Dự tính vốn đầu tư thực hiện trong năm báo cáo (Triệu đồng)
ABCD12
I. Dự án chuyển tiếp
1
2
...
II. Dự án khởi công mới trong năm
1
2
...
III. Dự án hoàn thành trong năm
1
2
...
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\nChú thích:\n(1) Nhóm dự án: gồm dự án quan trọng cấp quốc gia (viết tắt là QTQG), A, B, C và dự án nhóm khác) (viết tắt là khác).\nĐề nghị ghi lần lượt từ các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và cuối cùng là các dự án thuộc nhóm khác.\n- Riêng dự án nhóm C và dự án nhóm khác: chỉ liệt kê các dự án có quy mô tổng mức vốn đầu tư từ 15 tỷ trở lên.\n292\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4f9fcf1d7dbc44728a3ed753e50ad4e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.jsonl b/manifests/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.jsonl deleted file mode 100644 index f1a2d65936aeb1cc079589bdf3878361657e4d89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.png", - "output_text": "\nb) Khai trực tiếp trên Công thông tin một cửa quốc gia.\n2. Việc sửa đổi, bổ sung thông tin khai được thực hiện theo quy định của pháp luật về các thủ tục có liên quan.\n3. Nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính một cửa:\na) Đối với chứng từ điện tử, chứng từ giấy chuyển sang chứng từ điện tử: Người khai nộp chứng từ điện tử trên Công thông tin một cửa quốc gia;\nb) Đối với chứng từ giấy: Người khai nộp chứng từ giấy theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.\nĐiều 18. Tiếp nhận và phản hồi thông tin khai\n1. Công thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận thông tin khai điện tử theo thời gian 24 giờ trong một ngày và 7 ngày trong một tuần.\n2. Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện việc tiếp nhận và phản hồi thông tin khai theo chế độ tự động tới người khai và tới các hệ thống xử lý chuyên ngành.\nĐiều 19. Xử lý thông tin và phản hồi kết quả xử lý\nCơ quan xử lý có trách nhiệm:\n1. Tiếp nhận và xử lý thông tin khai.\n2. Phản hồi trạng thái tiếp nhận, xử lý thông tin khai tới người khai và các cơ quan liên quan tới việc thực hiện thủ tục thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.\n3. Trả kết quả xử lý tới người khai và các cơ quan liên quan tới việc thực hiện thủ tục thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.\n4. Thời hạn xử lý và phản hồi thông tin của cơ quan xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành đối với các thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\nĐiều 20. Quy trình trao đổi thông tin giữa Công thông tin một cửa quốc gia với các Bộ\n1. Công thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận thông tin khai đối với các chứng từ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và gửi sang các hệ thống xử lý chuyên ngành tương ứng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế;\n2. Hệ thống xử lý chuyên ngành kiểm tra tính đầy đủ và toàn vẹn dữ liệu của thông tin khai, phản hồi thông tin tin tiếp nhận thành công hoặc thông báo lỗi trong quá trình tiếp nhận tới Công thông tin một cửa quốc gia;\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4fa3bdd79bae44c1a989b9c34771835a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.jsonl b/manifests/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acf52b2653094d6b5bace675283c0eb768bc7892 --- /dev/null +++ b/manifests/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.png", + "output_text": "\nhiện phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động).\n6. Cam kết tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và sử dụng lao động theo đúng phương án đã được phê duyệt.\nĐiều 14. Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm\nPhương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm bao gồm các nội dung cơ bản sau:\n1. Thông tin chung về đơn vị: Tên; địa chỉ trụ sở; ngày thành lập; ngành, nghề hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, người đại diện.\n2. Danh sách lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm tại đơn vị và nêu rõ ngành, nghề đào tạo; thời gian đào tạo; địa điểm đào tạo của từng người lao động.\n3. Cơ sở đào tạo (ghi rõ cơ sở đào tạo thuộc đơn vị hay liên kết đào tạo, nếu liên kết đào tạo đề nghị kèm theo hợp đồng liên kết đào tạo, cơ sở đào tạo phải có đăng ký hoạt động dạy nghề theo quy định của pháp luật về dạy nghề).\n4. Hình thức tổ chức đào tạo và dự kiến thời gian khai giảng và bế giảng của khóa học.\n5. Phương án duy trì việc làm cho người lao động sau khi đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề bao gồm các nội dung sau:\na) Số lao động được tiếp tục làm việc hoặc thay đổi vị trí việc làm phù hợp với phương án chuyển đổi công nghệ sản xuất kinh doanh;\nb) Cam kết của người sử dụng lao động về việc sử dụng lao động theo đúng phương án. Nếu người lao động không được bố trí việc làm thì người sử dụng lao động sẽ phải hoàn trả toàn bộ kinh phí hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.\n6. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện.\nĐiều 15. Mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP\n1. Đối với trường hợp khóa đào tạo được thực hiện tại cơ sở dạy nghề thì mức hỗ trợ kinh phí cụ thể để đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm của người lao động được tính theo tháng, thời gian học thực tế, mức thu học phí của từng nghề hoặc từng khóa đào tạo nghề theo quy định của cơ sở dạy nghề nhưng không quá mức hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định 28/2015/NĐ-CP.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4fc288059a7d48d8b64e45cf543dccf2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.jsonl b/manifests/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.jsonl deleted file mode 100644 index c312e888ca1eaa6288bbf5e3d16b01d4f3def5b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.png", - "output_text": "\n\nThực phủ;\nBiên giới và địa giới;\nĐịa hình.\n\nb) Đối với nhiệm vụ đo đặc chuyên ngành, nội dung đo vẽ được quy định chi tiết trong thiết kế kỹ thuật.\n3. Các đối tượng địa hình, địa vật cần được đo tọa độ, độ cao với mức độ chi tiết đủ đáp ứng yêu cầu về độ chính xác và nội dung của loại tỷ lệ bản đồ hoặc cơ sở dữ liệu nền địa lý cần thành lập, cụ thể như sau:\na) Khoảng cách đo, mật độ điểm đo đối với một số loại tỷ lệ bản đồ được quy định không vượt quá các trị giá nêu trong Bảng 11;\nBảng 11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệ đo vẽKhoảng cao đềuMật độ điểm đo (m)Khoảng cách đo
Máy kinh vĩ, miaMáy toàn đạc điện tử (Sai số đo góc \\leq 30'', sai số đo cạnh \\leq 0,1\\text{m})
Địa hình (m)Ranh giới địa vật (m)Địa hình (m)Ranh giới địa vật (m)
1:5000,5157050500500
1,01510050750500
1:10000,52015080500750
1,03015080750750
2,530150801000750
1:20000,5402001005001000
1,0402501007501000
2,55025010010001000
5,05025010015001000
1:50000,5602501505001500
1,0803001507501500
2,510035015015001500
5,012035015015001500
\nb) Các địa vật có kích thước chiều ngắn nhất \\geq 0,5\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ phải đo tọa độ, độ cao các điểm chi tiết tại các vị trí đặc trưng để thể hiện hình dáng, kích thước đồ hình theo kết quả đo được thực tế. Điểm chi tiết phải biểu thị được những đoạn cong có khoảng cách tương đối giữa điểm đỉnh và đáy cung \\geq 0,2\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ. Các địa vật có kích thước < 0,5\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ chỉ xác định vị trí tâm của đối tượng để biểu thị dưới dạng phi tỷ lệ;\nc) Các địa vật hình tuyến có độ rộng \\geq 0,5\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ phải được đo vẽ theo tỷ lệ, biểu thị theo đúng vị trí, chiều dài và độ rộng thực tế, trường hợp nhỏ hơn, đo vẽ nửa tỷ lệ theo đường tâm của địa vật để biểu thị vị trí, chiều dài đối tượng;\nd) Trường hợp địa vật dày, có thể khái quát hóa hoặc chọn lọc lấy bỏ bớt nội dung để đảm bảo mức độ dung nạp của loại bản đồ cần thành lập;\n27\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ff0a37dc0bd4aeab698862f5485234a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.jsonl b/manifests/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d5a97e1dfb595a2fda009a25030c53aa4b03765 --- /dev/null +++ b/manifests/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
144Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
145Quyết định10/2011/QĐ-UBND06/9/2011Ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
146Quyết định11/2011/QĐ-UBND06/9/2011V/v ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đó thì va tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh
147Quyết định12/2011/QĐ-UBND08/9/2011V/v ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về các hoạt động quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
148Quyết định13/2011/QĐ-UBND12/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Ninh Bình
149Quyết định14/2011/QĐ-UBND14/9/2011Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnh Ninh Bình
150Quyết định15/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các lực lượng chức năng trong công tác đầu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
151Quyết định18/2011/QĐ-UBND07/10/2011V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thủy nội địa và bến khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý.
152Quyết định20/2011/QĐ-UBND31/10/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
153Quyết định21/2011/QĐ-UBND01/11/2011Ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
154Quyết định22/2011/QĐ-UBND16/11/2011Về việc Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
155Quyết định23/2011/QĐ-UBND17/11/2011Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
156Quyết định24/2011/QĐ-UBND17/11/2011V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
157Quyết định25/2011/QĐ-UBND12/12/2011Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
158Quyết định26/2011/QĐ-UBND19/12/2011Ban hành Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
159Quyết định01/2012/QĐ-UBND10/02/2012Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy trình lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/500ccfbda17341a1aa719c45eb8ab820.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.jsonl b/manifests/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.jsonl deleted file mode 100644 index b900d74536b6186ffcff2921ce371ba100d5f168..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáoDự tính quý tiếp theo
AB123
C. PHÂN THEO BỘ, NGÀNH
Văn phòng Quốc hội22
Văn phòng Trung ương Đảng23
Toà án nhân dân tối cao24
Viện kiểm sát Nhân dân tối cao25
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh26
Bộ Quốc Phòng27
Bộ Công An28
Bộ Ngoại Giao29
Bộ Tư Pháp30
Bộ Kế hoạch và Đầu tư31
Bộ Tài Chính32
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn33
Bộ Công Thương34
Bộ Giao thông vận tải35
Bộ Xây dựng36
Bộ Thông tin và Truyền thông37
Bộ Khoa học và Công nghệ38
Bộ Giáo dục và Đào tạo39
Bộ Y tế40
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch41
Bộ Nội vụ42
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội43
Bộ Tài nguyên và Môi trường44
Thanh tra Chính phủ45
Ngân hàng nhà nước Việt Nam46
Ủy ban Dân tộc47
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh48
Viện Khoa học xã hội Việt Nam49
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam50
Thông tấn xã Việt Nam51
Đài tiếng nói Việt Nam52
Đài Truyền hình Việt Nam53
Kiểm toán Nhà nước54
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam55
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí56
\n283\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/503688acf26c458f8376ab5a1dd705cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.jsonl b/manifests/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.jsonl deleted file mode 100644 index ed290e9fe9204aff63f5cafba089fbca19ab27a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.png", - "output_text": "\nSƠ ĐỒ TUYẾN ĐỒ\nDo từ ..... \n Bất đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm ..... \n Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh ..... \n Người do : ..... \n Người ghi : .....\n \n \n Điền \n \n \n \n Trạm đo \n Mia sau \n Chỉ dưới rền \n Chỉ trước rền \n Chỉ dưới rền \n Chỉ trước rền \n Chỉ dưới rền \n \n \n Chỉ sau lêch d (Δ) \n Chỉ sau lêch d (Δ) \n Chỉ trước lêch d (Δ) \n Chỉ trước lêch d (Δ) \n Chỉ trước lêch d (Δ) \n Chỉ trước lêch d (Δ) \n \n \n 1 \n 2 \n 3 \n 4 \n 5 \n 6 \n 7 \n 8 \n \n \n \n ΣΔd \n Kl hiếu mia \n Số độc trên mia Mặt đen \n Mặt đỏ \n K + den - đỏ \n Chênh Cao trung bình\nTrang.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/505d5a378f0b4915b4ad01a06536d352.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.jsonl b/manifests/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..247ec4d6037592a419b8449ecc221ac5ca316a20 --- /dev/null +++ b/manifests/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.png", + "output_text": "\nPhụ lục\nDANH MỤC MẪU BIỂU\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài chính)\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/506970b8d7994f5783fa042a0a605c9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.jsonl b/manifests/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6516e7e6c26c535533fdb6e18b3e8dd783ff564 --- /dev/null +++ b/manifests/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.png", + "output_text": "\n2. Các tổ chức trực tiếp chỉ đạo, thực hiện tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ gồm:\n\na) Các đội tìm kiếm, quy tập làm nhiệm vụ ở trong nước và ngoài nước;\nb) Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt và Ủy ban Chuyên trách; Văn phòng, cơ quan Thường trực các cấp về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ;\nc) Các đơn vị quân đội được giao nhiệm vụ thu thập, hoàn thiện hồ sơ về liệt sĩ, hồ sơ mộ liệt sĩ; đón tiếp thân nhân liệt sĩ.\n\n3. Người được cấp có thẩm quyền huy động trực tiếp tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ (người dẫn đường, bảo vệ, tham gia trực tiếp các hoạt động tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ); người cung cấp thông tin về liệt sĩ; thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ.\n4. Thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt và Ủy ban Chuyên trách các cấp về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\nChương II CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ BẢO ĐẢM\nĐiều 3. Chế độ, chính sách đối với đối tượng thuộc biên chế của các đội tìm kiếm, quy tập ở trong và ngoài nước\nĐối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này trong thời gian trực tiếp làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ, ngoài chế độ tiền lương, phụ cấp và các chế độ theo quy định, còn được hưởng các chế độ, chính sách sau đây:\n1. Khi làm nhiệm vụ ở ngoài nước\na) Phụ cấp 100% mức tiền lương cấp bậc quân hàm hoặc ngạch, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) đối với người hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm hiện hưởng đối với hạ sĩ quan, binh sĩ;\nb) Phụ cấp khu vực: Mức 1,0 so với mức lương cơ sở;\nc) Phụ cấp trách nhiệm: Mức 0,5 so với mức lương cơ sở;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5070843372a3479ea5ab69b2298b48fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.jsonl b/manifests/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cc3ae772f77511caabf59c6a1e74e8cb4af28b2 --- /dev/null +++ b/manifests/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.png", + "output_text": "\n4. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành nghề kinh doanh hoặc lý do khác theo đề nghị của doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi văn bản kèm theo Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ còn hiệu lực (bản chính) đến Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy phép.\n5. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho các cơ quan liên quan biết và công bố thông tin doanh nghiệp bị thu hồi Giấy phép trên Trang Thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 7. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015.\nĐiều 8. Tổ chức thực hiện\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 8;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Thủ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCổng Thông tin điện tử Chính phủ;\nCổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo GT, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, MT (20).\n\nOfficial seal of the Department of Transport (Bộ Giao thông vận tải) with a signature over it.\nĐinh La Thăng\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/50a7a4f2380f4d7ab9663758d3a9b560.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.jsonl b/manifests/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.jsonl deleted file mode 100644 index ed23e7111794409d8abaac5090e11a91cd2671c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.png", - "output_text": "\n\nThe Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet consists of a table of parameters to be monitored ex post, and parameters to be fixed ex ante, which, combined, should provide a complete listing of the data that needs to be collected for the application of the methodology. The tables may include data that is collected from other sources (e.g. official statistics, expert judgment, proprietary data, IPCC Guidelines, commercial and scientific literature, etc.), measured, or sampled. Parameters that are calculated with equations provided in the methodology should not be included in this section.\n\nFor the \"Parameters to be monitored ex post\" (table 1), the following items are filled:\n\nParameter: the variable used in equations in the proposed methodology;\nDescription of data: a clear and unambiguous description of the parameter;\nEstimated value: this field is for the project participants to fill in to calculate emission reductions, and may be left blank in the proposed methodology.\nUnit: The International System Unit (SI units – refer to < http://www.bipm.fr/enus/3_SI/si.html >)\nMonitoring option: please select option(s) from below. If appropriate, please provide the order of priority and the conditions when the options are chosen. \n \n • Option A: Based on public data which is measured by entities other than the project participants (Data used: publicly recognized data such as statistical data and specifications) \n • Option B: Based on the amount of transaction which is measured directly using measuring equipments (Data used: commercial evidence such as invoices) \n • Option C: Based on the actual measurement using measuring equipments (Data used: measured values)\nOption A: Based on public data which is measured by entities other than the project participants (Data used: publicly recognized data such as statistical data and specifications)\nOption B: Based on the amount of transaction which is measured directly using measuring equipments (Data used: commercial evidence such as invoices)\nOption C: Based on the actual measurement using measuring equipments (Data used: measured values)\nSource of data: A description which data sources should be used to determine this parameter. Clearly indicate how the values are to be selected and justified, for example, by explaining: \n \n • What types of sources are suitable (official statistics, expert judgment, proprietary data, IPCC, commercial and scientific literature, etc.); \n • What spatial level of data is suitable (local, regional, national, international).\nWhat types of sources are suitable (official statistics, expert judgment, proprietary data, IPCC, commercial and scientific literature, etc.);\nWhat spatial level of data is suitable (local, regional, national, international).\nMeasurement methods and procedures: For option B and C, a description of the measurement procedures or reference to appropriate standards. Provide also QA/QC procedures.\nMonitoring frequency: A description of the frequency of monitoring (e.g. continuously, annually, etc).\nOther Comments: Other input not covered by the items above.\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/50f8a9772d2b44cb8d0f7e927c4f1000.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.jsonl b/manifests/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a85e794d1195715e5c6d69be7e1c494d58fd434d --- /dev/null +++ b/manifests/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.png", + "output_text": "\n- Mức đầu tư cố định cho xã, buôn, thôn là 50% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n- Chia theo tiêu chí đặc thù của từng xã, buôn, thôn:\n+ Xã, buôn, thôn có từ 50% dân số là dân tộc thiểu số được cộng thêm 10%; trong số dân tộc thiểu số có từ 50% trở lên là dân tộc thiểu số tại chỗ được cộng thêm 10% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n+ Xã, buôn, thôn thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh được cộng thêm 10% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n+ Xã, buôn, thôn thuộc 19 xã có tỷ lệ hộ nghèo cao của tỉnh được cộng thêm 10% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n- Mức đầu tư theo số hộ nghèo: Sau khi lấy tổng số kinh phí đầu tư của Trung ương trừ đi số kinh phí đã đầu tư cho các xã, buôn, thôn ở tiết thứ nhất và tiết thứ hai; số kinh phí còn lại chia cho tổng số hộ nghèo của tất cả các xã, buôn, thôn thuộc Chương trình 135 cộng lại; sau đó nhân với số hộ nghèo của từng xã, buôn, thôn để tính mức vốn hỗ trợ cho xã, buôn, thôn đó.\n- Xác định mức vốn phân bổ cho từng xã, buôn, thôn như sau: Vốn đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất của mỗi xã, buôn, thôn trong năm kế hoạch bằng: (số vốn ở tiết thứ nhất điểm b khoản này) + (số vốn ở tiết thứ hai, điểm b khoản này) + (số vốn ở tiết thứ 3, điểm b khoản này).\nĐiều 2. Giao Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành của tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban Nhân dân tỉnh.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.\nNơi nhận: về\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ (B/c);\nỦy ban Dân tộc (B/c);\nTT Tỉnh ủy (B/c);\nTT HĐND tỉnh (B/c);\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh; Sở TP;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;\nVăn phòng UBND tỉnh; + Các PCVP; + TTCB, các phòng c/môn;\n+ Các PCVP;\n+ TTCB, các phòng c/môn;\nLưu VT, VHXH. H. 60\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' around the perimeter.\nHoàng Trọng Hải\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/50ffd6519b1a430fa6578504e3073a21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.jsonl b/manifests/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.jsonl deleted file mode 100644 index abf53cf64996a792ca8fbb64e68769934db0636a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.png", - "output_text": "\n2\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký 1/10\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the General Department of the People's Police of Vietnam (CƠ QUAN THƯƠNG BINH) with a star in the center and the text 'CƠ QUAN THƯƠNG BINH' and '* ICH *' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nPhạm Minh Huân\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nVP BCD TW về phòng, chống tham nhũng;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương, các đoàn thể và các Hội;\nSở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nLiên đoàn Lao động tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nLiên minh Hợp tác xã Việt Nam;\nCông báo;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nWebsite Bộ LĐTBXH;\nCác đơn vị thuộc Bộ;\nLưu: Văn thư, LĐTL.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5117df14eb5941dc97c7ae790cae0afa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5136ac66e14243518260a6f079451c23.jsonl b/manifests/5136ac66e14243518260a6f079451c23.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b643262b4294c6c8d90d9e9b64af4ed32cc0bcc --- /dev/null +++ b/manifests/5136ac66e14243518260a6f079451c23.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5136ac66e14243518260a6f079451c23.png", + "output_text": "\n4. Tổ chức nghiêm thu đánh giá sự tuân thủ các điều kiện để đưa công trình vào sử dụng theo quy định của pháp luật đối với các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng khác khi Thủ tướng Chính phủ yêu cầu.\n5. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hàng năm hoặc đột xuất về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng các công trình.\n6. Ban hành quy chế hoạt động làm cơ sở để triển khai các công việc của Hội đồng và của các tổ chức, cá nhân giúp việc cho Hội đồng.\n7. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ tướng Chính phủ giao.\nĐiều 4. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng\nHội đồng gồm Chủ tịch Hội đồng, một số Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác như sau:\n1. Chủ tịch Hội đồng: Bộ trưởng Bộ Xây dựng.\n2. Các Phó Chủ tịch Hội đồng:\na) Phó Chủ tịch Hội đồng: Thứ trưởng Bộ Xây dựng;\nb) Thứ trưởng Bộ quản lý công trình chuyên ngành có liên quan;\nc) Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi xây dựng công trình.\n3. Ủy viên Thường trực Hội đồng: Cục trưởng Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng - Bộ Xây dựng.\n4. Ngoài các thành viên nêu trên, tùy thuộc vào loại, quy mô và tính chất của từng công trình, Chủ tịch Hội đồng quyết định các thành viên khác của Hội đồng:\na) Phó Chủ tịch: Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; Thứ trưởng Bộ Công an; Thứ trưởng Bộ Quốc phòng và thành viên khác theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng;\nb) Ủy viên: Giám đốc Sở Xây dựng địa phương nơi xây dựng công trình; người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư xây dựng công trình; thủ trưởng cơ quan có chức năng quản lý chất lượng công trình trực thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có liên quan.\nChủ tịch Hội đồng quyết định danh sách các thành viên Hội đồng đối với từng công trình.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5136ac66e14243518260a6f079451c23.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.jsonl b/manifests/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.jsonl deleted file mode 100644 index a802b2bb71dbba287f9f5f76b211b93e9745545e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7.3Số khung, số máy xe máy1 xe máy1.000.000
8Âm thanh1 mẫu giám định4.240.000
9Sinh học
9.1Dấu vết chất bài tiết1 mẫu giám định2.080.000
9.2Gỗ1 mẫu giám định3.150.000
9.3Dấu vết vải sợi1 mẫu giám định2.590.000
10Hóa học
10.1Đất1 mẫu giám định2.880.000
10.2Mỡ (mỡ bòi tron), xăng, dầu1 mẫu giám định2.500.000
10.3Giấy, keo, hồ dán, mực, chất màu1 mẫu giám định3.000.000
10.4Hàng giả1 mẫu giám định5.720.000
10.5Chất lạ1 mẫu giám định3.200.000
10.6Kim loại1 mẫu giám định3.150.000
10.7Nhựa, cao su, sơn1 mẫu giám định2.800.000
10.8Thủy tinh, đá, khoáng vật1 mẫu giám định3.560.000
10.9Ma túy nhóm ATS1 mẫu giám định1.700.000
10.10Ma túy nhóm ATS trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.330.000
10.11Ma túy nhóm Benzodiazepin1 mẫu giám định1.670.000
10.12Ma túy nhóm Benzodiazepin trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.200.000
10.13Cần sa1 mẫu giám định1.680.000
10.14Cần sa trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.350.000
10.15Cocain1 mẫu giám định1.690.000
10.16Cocain trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.100.000
10.17Ma túy nhóm Opiat1 mẫu giám định1.690.000
10.18Ma túy nhóm Opiat trong mẫu phẩm sinh học1 mẫu giám định3.000.000
\n* Ghi chú: Mức thu trong Biểu phí không phục thuộc vào số lượng mẫu so sánh mà tổ chức, cá nhân trung cầu, yêu cầu giám định cung cấp. Việc cung cấp 01 mẫu so sánh hay nhiều mẫu so sánh không làm thay đổi mức thu phí./\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/515674ed49cf4bee968222c3393aaf13.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.jsonl b/manifests/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.jsonl deleted file mode 100644 index afe0d0e33ba96ddfd94b2032c7e06021e02a1d4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.png", - "output_text": "\n1. Khai, nhận, phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính một cửa trên Công thông tin một cửa quốc gia.\n2. Tiếp nhận và chuyển thông tin khai từ Công thông tin một cửa quốc gia tới các hệ thống xử lý chuyên ngành.\n3. Nhận kết quả xử lý từ các hệ thống xử lý chuyên ngành tới Công thông tin một cửa quốc gia.\n4. Trao đổi thông tin giữa các hệ thống xử lý chuyên ngành thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.\nĐiều 6. Hồ sơ hành chính một cửa\n1. Các loại chứng từ điện tử:\nChứng từ điện tử gồm có:\na) Thông tin khai dưới các hình thức: tờ khai, đơn đăng ký, đăng ký, xác nhận đăng ký hoặc loại khác để thực hiện thủ tục hành chính trong danh mục các thủ tục hành chính một cửa;\nb) Kết quả xử lý của Cơ quan xử lý dưới các hình thức: quyết định thông quan, giải phóng hàng hoặc đưa hàng hóa về bảo quản, giấy phép, giấy chứng nhận, xác nhận hoặc kết quả xử lý khác tương ứng với thủ tục hành chính trong danh mục các chứng từ điện tử quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Thông báo chấp nhận hoặc từ chối hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin khai trên Cơ chế một cửa quốc gia.\n2. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử:\na) Chứng từ điện tử có giá trị như chứng từ giấy;\nb) Chứng từ điện tử phải được lập theo đúng tiêu chí, định dạng mẫu do các Bộ xây dựng đối với các thủ tục hành chính một cửa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Việc gửi, nhận, lưu trữ và giá trị pháp lý của chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật có liên quan;\nd) Chứng từ điện tử phải đáp ứng đủ các yêu cầu của pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính một cửa;\nđ) Chứng từ điện tử phải có chữ ký số của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính một cửa trong trường hợp người khai đăng ký sử dụng chữ ký số;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5178d2284ac44c8196f7816a7b600ff8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.jsonl b/manifests/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.jsonl deleted file mode 100644 index c4deeb7620c596ef9794318eb0a1d3e6e132835f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
84.Ông Bùi Thế CanXã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
85.Bà Lương Thị LóngXã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
86.Bà Lâm Thị SótXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
87.Ông Lê TựXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
88.Bà Trần Thị TínhXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
89.Bà Huỳnh Thị NhanhXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
90.Bà Cao Thị LịchXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
91.Bà Đoàn Thị MaiXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
92.Bà Lương Thị ChanhXã Bình Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
93.Ông Nguyễn GợiXã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
94.Ông Trần NamXã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
95.Ông Trần Như VănXã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã An Phú,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/518436addc48432d8ac4b8f11dbed76b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.jsonl b/manifests/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.jsonl deleted file mode 100644 index 7df8ad62c116d9617baa6138697f03490491533b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nBáo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định (Ban hành kèm theo Quyết định số ...QĐ.../2014/QĐ-UBND ngày 22. / 01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng đối với các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định.\n2. Công trình xây dựng chuyên ngành ngoài việc thực hiện theo Quy định này còn phải tuân thủ các quy định riêng do ngành hướng dẫn.\n3. Công trình được công nhận là di sản văn hóa ngoài việc thực hiện theo Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của Luật Di sản văn hóa và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và hình thức sở hữu trên địa bàn tỉnh Bình Định.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Bảo trì công trình, quy trình bảo trì công trình, kiểm tra công trình, quản lý công trình, bảo dưỡng công trình, kiểm định chất lượng công trình, sửa chữa công trình, tuổi thọ thiết kế, chủ sở hữu công trình quy định tại Điều 2 của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 114/2010/NĐ-CP).\n2. Người được ủy quyền là người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền.\nĐiều 4. Phân loại, phân cấp công trình trong bảo trì công trình\n1. Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng trước ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/12/2004 về quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định 209/2004/NĐ-CP) và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình chuyên ngành.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/51f04cbfff1742a2b51821d81b0fc4b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1745 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.jsonl b/manifests/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.jsonl deleted file mode 100644 index 22e6b2037f21a34839ef755c0e554c89de144c2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.png", - "output_text": "\n3. Vật mang bí mật nhà nước là vật thể bao gồm tài liệu, vật liệu, máy móc trong đó có lưu giữ, chứa đựng bí mật nhà nước.\n4. Bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật là những tin về vụ, việc, tài liệu, vật, địa điểm, thời gian, lời nói (sau đây gọi tắt là tài liệu, vật mang bí mật nhà nước) có nội dung đặc biệt quan trọng thuộc danh mục bí mật nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định ban hành, chỉ phổ biến đến người có trách nhiệm và nếu bị tiết lộ sẽ gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n5. Bí mật nhà nước thuộc độ Tối mật là những tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có nội dung rất quan trọng thuộc danh mục bí mật nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định ban hành, chỉ phổ biến đến những người và đơn vị liên quan và nếu bị tiết lộ sẽ gây hậu quả rất nghiêm trọng cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n6. Bí mật nhà nước thuộc độ Mật là những tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có nội dung quan trọng thuộc danh mục bí mật nhà nước do Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định ban hành, nếu bị tiết lộ sẽ gây thiệt hại cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n7. Người được ủy quyền quy định trong Nghị định số 33/2002/NĐ-CP là Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Trưởng các Ban của Đảng Cộng sản Việt Nam; Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước.\n8. Khu vực cấm, địa điểm cấm thuộc phạm vi bí mật nhà nước là những địa điểm được thiết lập nhằm bảo vệ, quản lý, kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của con người, phương tiện nhằm duy trì trật tự, an ninh, phòng, chống các hành vi xâm nhập, phá hoại, thu thập bí mật nhà nước trong khu vực, địa điểm đó.\n9. Giải mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là xóa bỏ độ mật đã được xác định của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.\n10. Giảm mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là hạ độ mật đã được xác định của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.\n11. Tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là tăng độ mật đã được xác định của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.\n12. Công bố tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là việc thông báo công khai cho mọi người biết để tiếp cận.\n13. Tự động giải mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước là tự động xóa bỏ độ mật của tài liệu, vật mang bí mật nhà nước mà không cần tiến hành các thủ tục giải mật theo quy định.\nChương II\nQUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Lập, sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật nhà nước\n1. Căn cứ quy định tại các Điều 5, 6 và 7 của Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước, người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của các cơ quan, tổ chức trong\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/520413fe0bc64c3cb9dca1900f98ed5f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.jsonl b/manifests/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.jsonl deleted file mode 100644 index d85a21dc85e26f201237a09bcea69bea1bc98135..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
114Công ty TNHH Sonion VietnamLô I3-9 Khu Công Nghệ Cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.038
115Khu CN Lê Minh Xuân - Công ty CP Đầu tư Xây dựngA6/177B Trần Đại Nghĩa, Xã Tân Nhựt, H. Bình ChánhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác2.160
116Công ty Dệt Sài Gòn-JOUBQSố 191 Bùi Minh Trực, Phường 6, Quận 8Công nghiệpSản xuất vải dệt thoi1.001
117Nhà máy Bia Sài GònSố 187 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5Công nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia1.318
118Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt NamSố 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1Công nghiệpSản xuất xi măng19.480
119Công ty TNHH Nestlé Việt Nam - Nhà máy 2Lầu 9 Etow3, Số 364 Cộng Hòa, Quận Tân BìnhCông nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.370
120Công ty CP Sữa Việt Nam - Công ty TNHH MTV Sữa DielacSố 10 Tân Trào, P Tân Phú, Quận 7Công nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa4.149
121Công ty TNHH Metro Cash & Carry Vietnam (Hiệp Phú)Phường Tân Thời Hiệp, Quận 12Công trình xây dựngBán buôn tổng hợp539
122Công ty TNHH MTV Phát triển Công viên phần mềm Quang TrungQuốc lộ 1A, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê4.642
123Công ty TNHH Metro Cash & Carry Vietnam (Binh Phú)F10 đường 26, KDC Bình Phú, Phường 10, Quận 6Công trình xây dựngBán buôn tổng hợp712
124Siêu thị Big C An LạcKhu phố 5, số 1231 Quốc Lộ 1A, phường Bình Trị Đông, quận Bình TânCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại856
125Bệnh viện Đa khoa Triều AnSố 425 đường Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình TânCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện610
126Công ty CP Hùng VươngSố 126 đường Hùng Vương, Phường 12, Quận 5Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.809
127Khách sạn Thương mại An ĐôngSố 126 đường Hùng Vương, Phường 12, Quận 5Công trình xây dựngKhách sạn2.213
\n93\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/52045acf6a8141f28e80ba129f39352c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.jsonl b/manifests/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.jsonl deleted file mode 100644 index d39670686e24f3b40a7da6bcc9793ece4d34a366..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
21DNTN Trần Huy PhongThị trấn Thanh An, quận Vĩnh ThạnhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.709
22Công ty CP Pepsico Việt Nam - Cần ThơKCN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất đồ uống không cồn2.369
23Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty TNHH MTVSố 1 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình ThủyCông nghiệpSản xuất điện12.655EVN
24Công ty CP Dược Hậu GiangPhường An Hoàn, quận Ninh KiềuCông nghiệpSản xuất thuốc các loại1.347
25Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước TP Cần ThơPhường An Hội, quận Ninh KiềuCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước1.278
26Công ty CP BDS Việt NhậtKCN Hưng Phú, phường Tân Phú, quận Cái RăngCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại1.214
27Trung tâm Thông tin Di động Khu vực IVPhường An Cư, quận Ninh KiềuCông trình xây dựngHoạt động viễn thông không dây574
28Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần ThơPhường An Khánh, quận Ninh KiềuCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện721
\n9. TỈNH HẬU GIANG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Công ty TNHH Chế biến thủy sản Minh Phú Hậu GiangKCN Nam Sông Hậu, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.284
2Công ty CP Thủy sản CafatexẤp Phú Lợi, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành ACông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.672
3Công ty TNHH Hải sản Việt HảiXã Long Thạnh, huyện Phước HiệpCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.379
\n10. TỈNH SÓC TRẮNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Công ty CP Thực phẩm Sao TaKm2132 Quốc lộ 1, xóm 4, Phường 2, TP Sóc TrăngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.705
2Công ty CP Thủy sản Sóc TrăngSố 119 Quốc lộ 1, Phường 7, TP Sóc TrăngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.793
3Công ty CP Chế biến thủy sản Út XiSố 24 Đường tỉnh 934, Ấp Hà Bô, xã Tài Văn, huyện Trần ĐềCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.680
4XN Chế biến thực phẩm Thái TânSố 176 Quốc Lộ 1A, Phường 7, TP Sóc TrăngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.198
\n116\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/52544cf25aa84e4aa1b886dee3e6ecc4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1767, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.jsonl b/manifests/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.jsonl deleted file mode 100644 index 6567c1ff3b559f1c6e79cb70c97e3042e57a8996..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.08.2015 13:01:07 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 34/2015/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nGửi... C... ngày 24/7/15\nKính chuyển: TTĐT...\nTHÔNG TƯ\nQuy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... S... Ngày: ... 24/7/15\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Bộ luật về các tiêu chuẩn và khuyến nghị quốc tế đối với hoạt động điều tra tai nạn hoặc sự cố hàng hải của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO);\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Vụ trưởng Vụ An toàn giao thông;\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải,\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây:\na) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam;\nb) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại: Vùng nước cảng biển, vùng nội thủy và lãnh hải của Việt Nam; Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam trong trường hợp tai nạn đó có liên quan đến tàu thuyền Việt Nam, các công trình, thiết bị ngoài khơi của Việt Nam hoặc gây ô nhiễm môi trường.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5259fe16a89642f0b040664537f443fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.jsonl b/manifests/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.jsonl deleted file mode 100644 index 4445380cdf3577108798ef14ce03dea702c65dde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.png", - "output_text": "\nc) Các cơ quan quản lý nhà nước có chức năng liên quan đến việc cấp phép, quản lý, giám sát, kiểm tra, thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;\nd) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. “Trò chơi điện tử có thưởng” là các trò chơi may rủi được tổ chức trên máy trò chơi điện tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham gia và có thể trúng thưởng bằng tiền.\n2. “Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài” là hoạt động kinh doanh có điều kiện được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh các trò chơi có thưởng trên máy trò chơi điện tử có thưởng.\n3. “Máy trò chơi điện tử có thưởng” là thiết bị điện tử chuyên dụng được phép kinh doanh theo quy định tại Nghị định này để thực hiện các trò chơi có thưởng được cài đặt sẵn trong máy. Quá trình chơi diễn ra hoàn toàn tự động giữa người chơi với máy.\n4. “Máy giật xêng” là máy trò chơi điện tử có thưởng có từ 03 cuộn hình ảnh trở lên trên màn hình để xác định kết quả thắng cuộc hoặc trúng thưởng ngẫu nhiên dừng lại sau mỗi lần quay với tỷ lệ trả thưởng cố định được cài đặt sẵn trong máy.\n5. “Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng” (sau đây gọi tắt là Điểm kinh doanh) là một căn phòng hoặc một số căn phòng thuộc địa điểm được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh các trò chơi điện tử có thưởng theo quy định tại Nghị định này.\n6. “Người chơi” là các cá nhân thuộc đối tượng được phép chơi các loại hình trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng quy định tại Điều 9 của Nghị định này.\n7. “Tỷ lệ trả thưởng” là tỷ lệ phần trăm trả thưởng bình quân cho người chơi của máy giật xêng trong một khoảng thời gian hoặc trên số vòng quay nhất định được nhà sản xuất thiết kế và cài đặt cố định trong máy giật xêng hoặc tỷ lệ trúng thưởng trên giá trị cá cược của người chơi đối với các trò chơi điện tử có thưởng khác được quy định tại Thế lệ trò chơi.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/527a3fffd20c4619985d7daee60f99e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52b810e769a54081be899fa420f21382.jsonl b/manifests/52b810e769a54081be899fa420f21382.jsonl deleted file mode 100644 index eb0d297664b3bfd4b0159ac2f4f3f8815631f91b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52b810e769a54081be899fa420f21382.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52b810e769a54081be899fa420f21382.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ ÁN\nThực hiện \"Thoả thuận giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước\"\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1627/QĐ-TTg, ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN\nDi cư nói chung và di cư tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào nói riêng là vấn đề hết sức phức tạp, chịu tác động của nhiều nhân tố nhưng chủ yếu là vì lý do kinh tế, phong tục, tập quán và quan hệ gia đình, dòng tộc. Thực tiễn cho thấy di cư tự do có tác động tiêu cực đến ổn định chính trị, an ninh biên giới, đến công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực biên giới nói riêng, công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc của hai nước nói chung và đây cũng chính là vấn đề mà các thế lực thù địch, phản động thường lợi dụng để chống phá công cuộc xây dựng và phát triển đất nước của mỗi nước cũng như quan hệ hai nước.\nViệc ký Thoả thuận đã tạo khuôn khổ pháp lý cho các cơ quan chức năng hai nước hợp tác nhằm hạn chế, giảm thiểu và triệt tiêu những tác động tiêu cực của vấn đề di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước trên cơ sở các nguyên tắc và yêu cầu cụ thể là: (1) Bảo đảm tăng cường, củng cố mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào; tăng cường sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau; tiếp tục xây dựng đường biên giới Việt Nam - Lào trở thành đường biên giới hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển bền vững, góp phần củng cố chủ quyền, an ninh biên giới; (2) Đề cao tinh thần nhân đạo, bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của người di cư tự do, tạo điều kiện thuận lợi cho số này ổn định cuộc sống, hoà nhập vào đời sống kinh tế - văn hóa - xã hội nước cư trú hoặc nước gốc (đối với những người không được cư trú, phải về nước); (3) Giải quyết cơ bản vấn đề di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước, ngăn chặn tái di cư tự do và di cư tự do mới; (4) Ngăn chặn tổ chức, cá nhân hoặc nhóm người xấu gây ảnh hưởng tới an ninh trật tự trong vùng biên giới hai nước.\nThực tiễn cho thấy, quá trình hợp tác giữa hai nước trong việc giải quyết vấn đề di cư tự do là tương đối tốt, việc thực hiện Thoả thuận là phù hợp với lợi ích của hai Đảng, hai Nhà nước và nhân dân hai nước; bảo đảm tăng cường mối quan hệ hữu nghị truyền thống, đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam - Lào. Đây là công việc hết sức phức tạp. Ngoài khía cạnh pháp lý, công\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/52b810e769a54081be899fa420f21382.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.jsonl b/manifests/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f37bafdcb4a9e55d528e66ab041d3fd04251faf --- /dev/null +++ b/manifests/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.png", + "output_text": "\n- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tham gia thực hiện Đề án 1, lồng ghép nội dung tuyên truyền về phòng, chống mua bán người vào các chương trình văn hóa, du lịch; quản lý, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động du lịch, dịch vụ văn hóa nhằm phòng, chống việc lợi dụng các hoạt động này để mua bán người.\n- Đề nghị Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Tiểu đề án 2 thuộc Đề án 1; tham gia thực hiện các đề án, tiểu đề án còn lại theo quy định.\n- Đề nghị Viện Kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Tiểu đề án 3 thuộc Đề án 2; tham gia thực hiện các đề án, tiểu đề án còn lại theo quy định.\n- Đề nghị Tòa án nhân dân tối cao phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tham gia thực hiện Đề án 2 và các đề án, tiểu đề án khác theo quy định.\n- Các Bộ khác và các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tham gia thực hiện Chương trình trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.\n- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tổ chức thực hiện Chương trình tại địa phương; lồng ghép thực hiện Chương trình với nhiệm vụ phát triển kinh tế, xã hội và thực hiện công tác giám sát, đánh giá việc thực hiện Chương trình tại địa phương mình.\n- Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình tham gia giám sát thực hiện Chương trình; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật và vận động toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm, cảm hóa, giáo dục người phạm tội tại gia đình, cộng đồng dân cư, phòng, chống mua bán người.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 4. Bộ Công an chủ trì, quản lý Chương trình và chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Chương trình này.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/52b8f140decc455484ca61bb2dc80d3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.jsonl b/manifests/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..906d0612daa25dc67a0d3b73d16b0b5db6040f21 --- /dev/null +++ b/manifests/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
14Bà Nguyễn Thị ÁnhXã Song Bình, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
15Ông Nguyễn Văn HùngXã Tam Hiệp, huyện Châu Thành tỉnh Tiền GiangXã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
16Bà Trần Thị BìnhXã Long An, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Long An, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
17Bà Trần Thanh ChâuXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
18Bà Phạm Thị HưngXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Nhị Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
19Bà Nguyễn Thị LộcXã Diêm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền GiangXã Diêm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
20Bà Nguyễn Thị KhuyênXã Song Bình, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
21Bà Nguyễn Thị Ngọc LanXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
22Bà Trần Thị MườiXã Bình Nhị, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền GiangXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
23Bà Nguyễn Thị CúcXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền GiangXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
24Bà Nguyễn Thị ThắngXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền GiangXã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
\nII. TRUY TẶNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTHọ và tênQuê quánTrú quán
1Ông Lê Văn HoaXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
2Ông Nguyễn Văn SenXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
\nĐã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước./.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/53034c87d7ec45fca4fc4f3889c17fda.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.jsonl b/manifests/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.jsonl deleted file mode 100644 index 59cdd397acb2664cb49a7813a84f097ee547c042..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
86Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sài Gòn - Vũng TàuSố 36 Nguyễn Thái Học, P7, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê524
87Khách sạn Imperia Vũng TàuSố 159 Thùy Vân, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKhách sạn703
88Khách sạn PalaceSố 01, Nguyễn Trãi P1, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKhách sạn588
89Công ty TNHH Khách sạn Dầu Khí PTSCSố 9-11 Hoàng Diệu, Phường 1, TP Vũng TàuCông trình xây dựngKhách sạn106.721
6. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1Nhà máy Bia Việt NamSố 170 đường Lê Văn Khương, phường Thới An, Quận 12Công nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia4.585
2Công ty Phát triển Kinh tế Duyên HảiSố 32/4 KP1, phường Thới An, Quận 12Công nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.276
3Công ty CP SỮA VIỆT NAM - nhà máy quận 12Lô 1-18, KHU G1, KCN-TTH Hiệp Thành, Quận 12Công nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa2.264
4Công ty TNHH SX TM Hồng PhúcSố 15 Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc, Quận 12Công nghiệpSản xuất nước đá1.218
5Công ty Pepsico VietnamLầu 5 Cao ốc SHERATON, 88 đường Đồng Khởi, Quận 1Công nghiệpSản xuất đồ uống không cồn3.061
6Công ty CP Tập đoàn Thái TuấnSố 1/148 đường Nguyễn Văn Quà, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12Công nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.822
7Công ty TNHH Dệt Kim Đông QuangSố 19/5 đường Nguyễn Ánh Thủ, phường Hiệp Thành, Quận 12Công nghiệpSản xuất sợi4.619
8Công ty TNHH Tân Vinh PhátSố 170 KP5, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sợi1.128
9Công ty CP Enternal Prowess VietnamSố 2969-2971 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.624
10Xí nghiệp Cao su Huyện Hóc MônKP2, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.489
11Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Phát ThànhSố 2909, Quốc lộ 1A, KP5, phường Tân Thới Nhất, Quận 12Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.318
\n85\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/530cba25c88d43c9805f54d49e2fc6bb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.jsonl b/manifests/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.jsonl deleted file mode 100644 index 5300457d893ba37826b07189bf6d69e4e9cc2b99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.png", - "output_text": "\nIII. PHẦN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI\nTừ Biểu số 007.N/BCB-KHĐT đến Biểu số 009.N/BCB-KHĐT\n1. Nội dung\nĐầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.\n2. Cách ghi biểu\nBiểu số 007.N/BCB-KHĐT: Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và điều chỉnh vốn\n- Cột A: Ghi tổng số dự án và tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và điều chỉnh vốn trong năm báo cáo.\n+ Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp các dự án và vốn đăng ký theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.\n+ Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư: Ghi tên nước các nhà đầu tư Việt Nam trực tiếp đầu tư.\n- Cột 1: Ghi tổng số dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới trong năm báo cáo.\n- Cột 2: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới trong năm báo cáo.\n- Cột 3: Ghi tổng số lượt dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được điều chỉnh vốn trong năm báo cáo.\n- Cột 4: Ghi tổng số vốn điều chỉnh của các lượt dự án được điều chỉnh trong năm báo cáo.\n- Cột 5: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước được cấp phép mới và điều chỉnh vốn trong năm báo cáo.\nBiểu số 008.N/BCB-KHĐT: Số lượng dự án Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực\n- Cột A: Ghi tổng số các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực từ năm 1988 đến 31/12/năm báo cáo và tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và bổ sung vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực.\n+ Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp các dự án và vốn đăng ký theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.\n+ Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư: Ghi tên nước các nhà đầu tư Việt Nam trực tiếp đầu tư.\n- Cột 1: Ghi tổng số các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực đến 31/12/năm báo cáo.\n- Cột 2: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký cấp mới và điều chỉnh vốn của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực đến 31/12/năm báo cáo.\n295\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5326ced4bc0240c4ace2592b18866477.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5342a48275064168af2e2570426662bf.jsonl b/manifests/5342a48275064168af2e2570426662bf.jsonl deleted file mode 100644 index 15aa3cc7fb70397a44dfcf83ce466fee4a7c8728..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5342a48275064168af2e2570426662bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5342a48275064168af2e2570426662bf.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
112\n

Vật liệu phát hoá
\nMaterial in which the ignition took place

\n

Sản phẩm dầu Gỗ Vật liệu ngăn cách Các vật liệu khác, nếu rõ
\nOil production Wood Insulation material Other, indicate what material

\n
113\n

Nguyên nhân phát hoá
\nIgnition causes

\n

Cháy Tia lửa Các bề mặt nóng Tự động đánh lửa Các loại khác, nếu rõ
\nFlame Spark Hot surfaces Auto-ignition Other, indicate what

\n
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
114CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ CỨU HOÀ
FIRE WARNING AND EXTINGUISHING EQUIPMENT
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hoá không?
\nWere fire detection installed where the fire started?
\n Không
\nYes No
Nếu có, loại nào
\nIf yes, what type
\n Nhiệt Khói Loại khác, nếu rõ
\nHeat Smoke Other type, indicate what type
115Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không?
\nDid the fire detection system function satisfactorily?
\n Không
\nYes No
Nếu không, mô tả các thiếu sót
\nIf no, describe the deficiencies
116Cháy được phát hiện như thế nào?
\nHow was the fire detected?
Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
\nFire detector Personnel Other means
117Ai phát hiện ra đám cháy?
\nWho detected the accident?
118Thiết bị chữa cháy cố định
\nFixed fire extinguishing equipment
Tại khu vực bị cháy
\nAt the fire area
\n Không
\nYes No
Nếu có, loại nào
\nIf yes, indicate type
Khu vực lân cận Không
\nAdjoining area Yes No
Nếu có, loại nào
\nIf yes, indicate type
119CHÁY/NỔ
FIRE/EXPLOSION
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
\nIf accident occurred in port, who were on watch/duty?
120Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
\nWhere were the persons on watch when the accident was detected?
121Hướng gió tương đối như thế nào?
\nHow was the relative wind direction?
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
\nWas there any person in the fire area before the accident? If yes, indicate who?
122Có gì bất thường tại thời điểm đó không?
\nWas there anything abnormal at that time?
\n Không
\nYes No
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
\nIf yes, indicate what (e.g. alarm)
\n31\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5342a48275064168af2e2570426662bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.jsonl b/manifests/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f16aeaa02feb8cde08324038c2ecdf6dceb6b6c6 --- /dev/null +++ b/manifests/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.png", + "output_text": "\n- Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương theo quy định của pháp luật (trừ khí và LPG, nguyên liệu tái xuất cho thương nhân quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Hợp đồng bán khí và LPG, nguyên liệu (nếu có) (Hợp đồng khung; Hợp đồng nguyên tắc và Phụ lục hợp đồng): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.\nTrường hợp thương nhân làm thủ tục lần đầu tại Chi cục Hải quan thì nộp thêm các giấy tờ sau:\n- Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân (áp dụng cho tờ khai tạm nhập);\n- Giấy chứng nhận xuất xứ.\n2. Trường hợp có nghi vấn đối với chứng từ bản chụp phải nộp quy định tại khoản 1 Điều này, Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.\n3. Thời hạn thương nhân nộp các chứng từ cho Chi cục Hải quan:\nCác chứng từ nêu trên phải nộp khi làm thủ tục đăng ký tờ khai hải quan, trừ các chứng từ sau:\na) Chứng thư giám định khối lượng: Phải nộp trong thời gian 08 (tám) giờ làm việc kể từ khi bơm xong khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa;\nb) Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập: Phải nộp trong thời hạn không quá 07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi bơm xong khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa;\nc) Hóa đơn thương mại:\nc.1) Nếu thương nhân chưa có Hóa đơn thương mại bản chính thì thương nhân phải nộp Hóa đơn tạm tính (Pro Forma Invoice) (bản chính, bản fax hoặc bản Telex) tại thời điểm công chức hải quan đăng ký tờ khai hải quan; giám đốc (hoặc người được giám đốc ủy quyền) xác nhận, ký tên, đóng dấu và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực về nội dung bản fax hoặc bản Telex;\nc.2) Khi đăng ký tờ khai hải quan, trong trường hợp chưa có giá chính thức, thương nhân thực hiện nộp thuế theo quy định tại khoản 8, Điều 20 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013.\nThời hạn nộp chậm Hóa đơn thương mại bản chính không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53444c65709042e2b69f37c789ae2a5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.jsonl b/manifests/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f31e300c5fa1fc58f41653ce82e1c5c49ddabc04 --- /dev/null +++ b/manifests/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.png", + "output_text": "\nMẫu số: 04/TBT-CNV-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ..... (CHI CỤC THUẾ).....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ..... /TB-CT (CCT)\n..., ngày.....tháng .....năm .....\nTHÔNG BÁO\nNộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn\nKính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức.....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nCăn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị ..... ngày.... tháng.....năm..... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) ..... ....., cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:\nI. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
IThu nhập từ chuyển nhượng vốn
1Giá chuyển nhượng[01]
2Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng[02]
3Chi phí chuyển nhượng[03]
4Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn[04]
5Số thuế phải nộp[05]
6Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[06]
7Số thuế còn phải nộp[07]
IIThu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp
1Giá chuyển nhượng[08]
2Số thuế phải nộp[09]
3Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[10]
4Số thuế còn phải nộp[11]
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5351acc5246945c0abf25c0757e723b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.jsonl b/manifests/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.jsonl deleted file mode 100644 index 39ade9d49087f2ecbc62b031de68ba3305cf3b0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.08.2014 14:47:31 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 344 /TB -VPCP\nHà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2014\nTHÔNG BÁO\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S Ngày: ..... 8/8\nKết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp cho ý kiến về chủ trương điều chỉnh địa giới tăng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện tại một số địa phương\nNgày 01 tháng 8 năm 2014, tại Trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp để cho ý kiến về chủ trương điều chỉnh địa giới tăng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện tại các tỉnh: Hà Tĩnh (huyện Kỳ Anh), Cao Bằng (huyện Thông Nông), Quảng Ninh (huyện đảo Cô Tô), Kon Tum (huyện Đăk Glel, huyện Kon Plông), Cà Mau (huyện Trần Văn Thời), Trà Vinh (huyện Duyên Hải), Hậu Giang (huyện Long Mỹ) và Bình Phước (huyện Bu Gia Mập). Tham dự họp có các Phó Thủ tướng: Nguyễn Xuân Phúc, Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh, Vũ Đức Đam; lãnh đạo các Bộ: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Nội vụ báo cáo, ý kiến phát biểu của các Phó Thủ tướng và đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận chỉ đạo như sau:\n1. Đồng ý về chủ trương, giao Bộ Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh xây dựng Đề án của Chính phủ điều chỉnh tăng đơn vị hành chính đáp ứng đủ tiêu chí, phù hợp với quy hoạch của cấp xã, cấp huyện, cụ thể:\n- Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị xã Sông Đốc và các phường thuộc thị xã Sông Đốc; thành lập thị xã Năm Căn và các phường thuộc thị xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau;\n- Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Duyên Hải để thành lập thị xã Duyên Hải và các phường thuộc thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh;\n- Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Mỹ để thành lập thị xã Long Mỹ và 04 phường trực thuộc, tỉnh Hậu Giang;\n- Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bu Gia Mập để thành lập huyện Phú Riêng, tỉnh Bình Phước.\n2. Đối với chủ trương điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập: 02 xã mới Thanh Xuân và Kim Ngọc thuộc huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng; xã Đảo Trần thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh; 02 xã Đăk Ôn và Đăk Non thuộc huyện Đăk Glel và thị trấn Măng Đen thuộc huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum đã bảo đảm quy hoạch nhưng còn thiếu nhiều tiêu chí; yêu cầu Bộ Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Ninh, Kon Tum khi xây dựng Đề án của Chính phủ cần phân tích, đánh giá, làm rõ tính chất đặc thù về địa bàn an ninh quốc phòng, bảo đảm chủ quyền biên giới lãnh thổ và phương hướng bảo đảm hoàn thành các tiêu chí còn thiếu.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5357afa6162440448ca2c0c855eb996c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.jsonl b/manifests/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b48cfd19bcb483bc93b429637178ec863aa3327 --- /dev/null +++ b/manifests/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình

\n
12Quyết định21/2009/QĐ-UBND22/6/2009\n

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình

\n
13Quyết định15/2010/QĐ-UBND12/7/2010\n

V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

\n
14Quyết định02/2011/QĐ-UBND18/3/2011\n

Ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

\n
15Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011\n

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình

\n
\n

Điều 3, Điều 4, Điều 5 của Quy định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 17/11/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình.

\n

- Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình;

\n

- Đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình;

\n

- Đơn giá cây gỗ sửa tại số thứ tự 62 Mục I Mục A Bảng Phụ lục số 2, đơn giá cây đừa tại số thứ tự 24 Mục I Mục Q Bảng Phụ lục số 2 hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình;

\n

- Đơn giá cây trồng tại Bảng Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi hết hiệu lực do được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình.

\n
\n

Điều 11 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.

\n
\n

Điểm e Khoản 1 Điều 4, Tiết điểm 12 Điểm a Khoản 2 Điều 5 của Quy định hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình

\n
\n30\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5363f1284e404ca8b510e9553907e30b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.jsonl b/manifests/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..788f910592401003f034706de17506986cbd0b3d --- /dev/null +++ b/manifests/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.png", + "output_text": "\na.1) Có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan về việc sử dụng đường ống ngầm cung cấp cho các bên nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu, bao gồm: Bản đồ đường ống ngầm cung cấp khí và LPG, nguyên liệu có xác nhận của Ban quản lý khu chế xuất, Biên bản thỏa thuận cấp khí và LPG, nguyên liệu chung một đường ống giữa Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu khi đăng ký tờ khai hải quan lần đầu, có chữ ký của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu;\na.2) Trường hợp đăng ký tờ khai xuất khẩu, tờ khai nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo tháng, thì thương nhân xuất khẩu khí và LPG và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày trong tháng theo biên bản thỏa thuận thực hiện đăng ký mở tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu lượng khí và LPG, nguyên liệu căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ, nộp thuế theo quy định tại Điều 99 Thông tư 128/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Bộ Tài chính;\na.3) Trường hợp tờ khai xuất khẩu đăng ký một lần trong thời hạn hợp đồng không quá một năm để xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu nhiều lần, thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày để đăng ký tờ khai theo từng tháng. Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu kê khai lượng khí và LPG, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu vào ngày Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu xác nhận chỉ số đồng hồ lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu đặt tại Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu;\nb) Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ để thanh khoản tờ khai xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu khi hết hợp đồng. Căn cứ vào biên bản thống nhất trên, thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu thông báo bằng văn bản cho Chi cục Hải quan quản lý trước thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ 03 (ba) ngày làm việc;\nc) Thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ sẽ là căn cứ để tính lượng khí và LPG, nguyên liệu từ thời điểm đó đến thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ tiếp theo;\nd) Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu căn cứ vào thực tế đường ống cấp khí và LPG, nguyên liệu, tính chất vật lý của từng loại khí và LPG, nguyên liệu để xây dựng định mức dung sai áp suất nén khí và LPG, nguyên liệu (bao gồm lượng khí và LPG, nguyên liệu thất thoát) tiêu hao trên đường ống phù hợp với thực tế định mức dung sai đồng hồ và chịu trách nhiệm về các định mức này trước pháp luật. Trong trường hợp có nghi ngờ, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu Thương nhân xuất khẩu trung cầu giám định độc lập về các định mức trên;\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/536e2bfa81314f8d87bbd2eadf5fd7bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.jsonl b/manifests/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.jsonl deleted file mode 100644 index c7452a2c19b689b2f44527d9e4ef91b7283be336..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 783 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 4240..... Ngày: ..... 9.7.15.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ tại Tờ trình số 29-TTr/BCĐTNB ngày 12 tháng 4 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 578/TTr-BTDKT ngày 04 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 08 cá nhân thuộc Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/539cc8c954694dea9d838b3a9507a220.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.jsonl b/manifests/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.jsonl deleted file mode 100644 index ef1a39147f2177e8e6cc13670c14eb8f18276d9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.png", - "output_text": "\nhợp những người này không thực hiện được Báo cáo khẩn thì chủ tàu hoặc đại lý tàu biển liên quan đến tai nạn có trách nhiệm báo cáo.\nb) Cảng vụ hàng hải khi nhận được Báo cáo khẩn hoặc biết tin về tai nạn hàng hải xảy ra có trách nhiệm chuyển ngay Báo cáo khẩn hoặc các thông tin đó cho các cơ quan, tổ chức sau đây: Cục Hàng hải Việt Nam; Tổ chức bảo đảm an toàn hàng hải, nếu tai nạn gây hư hỏng, làm mất tác dụng các thiết bị trợ giúp hành hải hoặc ảnh hưởng đến an toàn hàng hải của tàu thuyền; Tổ chức, cá nhân quản lý hoặc khai thác các công trình, thiết bị nếu tai nạn gây hư hỏng, thiệt hại cho các công trình, thiết bị này; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nếu tai nạn gây ra hoặc có khả năng gây ra ô nhiễm môi trường hoặc tổn hại đến nguồn lợi thủy sản.\n2. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động trong vùng biển của quốc gia khác, thuyền trưởng hoặc chủ tàu phải báo cáo theo yêu cầu của quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn và gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam. Nếu tai nạn thuộc loại đặc biệt nghiêm trọng, thuyền trưởng hoặc chủ tàu phải báo cáo cho cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn biết để hỗ trợ giải quyết.\n3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở biển cả, thuyền trưởng hoặc chủ tàu phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam.\n4. Báo cáo khẩn có thể được chuyển trực tiếp hoặc gửi bằng các phương thức thông tin liên lạc phù hợp.\n5. Đối với tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng, sau khi nhận được Báo cáo khẩn, Cục Hàng hải Việt Nam phải báo cáo ngay cho Bộ Giao thông vận tải.\n6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ đối với tai nạn hàng hải xảy ra trong các trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.\nĐiều 8. Báo cáo chi tiết\nTiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây:\n1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy của Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tai nạn xảy ra.\n2. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/53c0437c80af4ca38e3d99d0b8450bee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.jsonl b/manifests/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00fba5aa83723d2b2c2eb7a68a0170f70ea5bf3d --- /dev/null +++ b/manifests/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.png", + "output_text": "\n1987\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8853 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2013\nV/v điều hành xuất khẩu gạo và triển khai Quy hoạch thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 8668..... \n Ngày: 23/10..\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nHiệp hội Lương thực Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Công Thương tại công văn số 8431/BCT-XNK ngày 20 tháng 9 năm 2013 về điều hành xuất khẩu gạo và triển khai Quy hoạch thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\na) Khẩn trương báo cáo việc xây dựng, phát triển thương hiệu gạo xuất khẩu của Việt Nam theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Điểm c Khoản 2 công văn số 4023/VPCP-KTTH ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\nb) Xây dựng, ban hành quy hoạch kho chứa, cơ sở xay, xát thóc gạo phục vụ xuất khẩu để thực hiện Quy hoạch thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo đã được phê duyệt.\n2. Bộ Tài chính:\na) Rà soát, tăng cường các biện pháp quản lý giá vật tư nông nghiệp đầu vào sản xuất lúa, gạo (thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón ...).\nb) Xem xét, giải quyết theo thẩm quyền kiến nghị của Bộ Công Thương về việc hoàn thuế giá trị gia tăng theo chế độ hoàn trước - kiểm sau để hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp mua lúa, gạo của người nông dân; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các địa phương và Hiệp hội Lương thực Việt Nam xây dựng lộ trình cụ thể để thực hiện chủ trương thương nhân đầu mối xuất khẩu gạo phải có vùng nguyên liệu hoặc hợp tác, liên kết, đặt hàng với hộ nông dân trồng lúa.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.\n(Công văn số 8431/BCT-XNK ngày 20 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương sao gửi kèm theo)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, TTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\ncác Vụ: KTN, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 25\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53e67a4843374916bc20f54bccde8cd2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53f35e66b27248b5b055354292291474.jsonl b/manifests/53f35e66b27248b5b055354292291474.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a25eaaef1d5b2be3da26b0e9882850c7fa8f3583 --- /dev/null +++ b/manifests/53f35e66b27248b5b055354292291474.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53f35e66b27248b5b055354292291474.png", + "output_text": "\nTB T VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố : 7528/VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2013\nV/v Dự án Nhà máy điện gió Lợi Hải sử dụng tín dụng hỗn hợp của Chính phủ Đan Mạch\nKính gửi :\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Công Thương;\nBộ Tài chính;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Khoa học và Công nghệ;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 7473 ..... Ngày: ..... 11/9 .....\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 5633/BKHĐT-KTĐN ngày 06 tháng 8 năm 2013) về việc phê duyệt danh mục Dự án \"Nhà máy điện gió Lợi Hải\" sử dụng tín dụng hỗn hợp của Chính phủ Đan Mạch, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan thẩm định phương án tài chính, năng lực tài chính và khả năng hoàn trả vốn vay ODA của Chủ dự án, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước khi xem xét, phê duyệt danh mục Dự án.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCTCP Phong điện Thuận Bình;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, PCN Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTGCP, các Vụ: TH, KTN, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3) PH Đ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53f35e66b27248b5b055354292291474.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/545cba69d903452591717237fa7dd037.jsonl b/manifests/545cba69d903452591717237fa7dd037.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f883c0e9d1a18f98b20b473a571f59c3371a68ac --- /dev/null +++ b/manifests/545cba69d903452591717237fa7dd037.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/545cba69d903452591717237fa7dd037.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.08.2016 10:40:57 +07:00\n001\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6190 /VPCP-QHQT V/v Ni-giê-ri-a muốn nhập khẩu gạo trực tiếp từ Việt Nam.\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: S Ngày: 01/8\n\nBộ Ngoại giao;\nBộ Công Thương;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n\nXét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại văn bản số 2537/BNG-TACP ngày 15 tháng 7 năm 2016 về việc Ni-giê-ri-a muốn nhập khẩu gạo trực tiếp từ Việt Nam, Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan trao đổi cụ thể với Ni-giê-ri-a để thúc đẩy ký Bản ghi nhớ thương mại gạo với bạn trong thời gian sớm nhất; báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. 01/08/2016\nNơi nhận:\n\nNhư trên (kèm theo CV số 2537);\nTTg, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nVụ TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3). ĐT 26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'QHQT'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/545cba69d903452591717237fa7dd037.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.jsonl b/manifests/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..726622b616fc73c91987621536092769708e5b95 --- /dev/null +++ b/manifests/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.png", + "output_text": "\n- Hoạt động chính:\n+ Thi hành các điều ước quốc tế và cam kết quốc tế về phòng, chống mua bán người mà Việt Nam là thành viên, trọng tâm là Công ước TOC, Nghị định thư về ngăn ngừa, trấn áp và trừng trị tội phạm mua bán người, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em, Công ước và Tuyên bố chung các nước Đông Nam Á (ASEAN), Tuyên bố chung các nước Tiểu vùng sông Mê-Kông (Tuyên bố COMMIT), hiệp định hợp tác song phương giữa Việt Nam với Campuchia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc về phòng, chống mua bán người.\n+ Tăng cường hợp tác trao đổi thông tin, giải quyết vụ việc mua bán người, truy bắt đối tượng phạm tội, giải cứu và hồi hương nạn nhân, chia sẻ kinh nghiệm và đào tạo nâng cao năng lực phòng, chống mua bán người.\n+ Tổ chức nghiên cứu, khảo sát tình hình hoạt động tội phạm mua bán người và tìm hiểu chính sách pháp luật tại một số nước có nhiều nạn nhân là người Việt Nam bị mua bán để xác định cơ quan đầu mối, cơ chế phối hợp trong trao đổi thông tin, giải quyết vụ việc mua bán người, giải cứu và hồi hương nạn nhân, bắt giữ đối tượng phạm tội.\n+ Sơ kết, tổng kết tình hình thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc văn bản hợp tác đã ký kết giữa Việt Nam với các nước về phòng, chống mua bán người, nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn.\n+ Nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền xây dựng, đảm phán, ký kết, gia nhập và tổ chức triển khai các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc văn bản hợp tác với các nước, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ và cá nhân người nước ngoài về phòng, chống mua bán người phù hợp với các quy định của pháp luật.\n+ Tổ chức các đoàn ra và đón đoàn vào để trao đổi, chia sẻ, học tập kinh nghiệm trong lĩnh vực phòng, chống mua bán người; tổ chức các hội nghị, hội thảo, diễn đàn quốc tế về phòng, chống mua bán người tại Việt Nam.\n5. Kinh phí thực hiện Chương trình\na) Kinh phí thực hiện Chương trình được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các Bộ, ngành và địa phương. Ngoài ra, được huy động từ Quỹ phòng, chống tội phạm, viện trợ quốc tế và huy động nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\nb) Căn cứ nhiệm vụ được giao theo quy định tại Quyết định này, hàng năm, các Bộ, ngành, địa phương lập dự toán chi ngân sách, bảo đảm các hoạt động của Chương trình và trình cấp có thẩm quyền quyết định.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/545dba8a42744e4aa578bda6b8e71b74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.jsonl b/manifests/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f06ca140fa9139e9fc86cec075845a11b3343011 --- /dev/null +++ b/manifests/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.png", + "output_text": "\nMẫu số 21: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nI. Mẫu xác nhận về việc đã giải quyết hướng trợ cấp thất nghiệp\n← 5,5cm → 2 cm ↑ ↓ Đã hướng trợ cấp thất nghiệp Theo QĐ số:.....ngày...../...../..... Từ ngày ...../...../..... Đến ngày...../...../.....\nII. Mẫu xác nhận về việc đã giải quyết hỗ trợ học nghề\n← 5,5 cm → 2 cm ↑ ↓ Đã hướng hỗ trợ học nghề Theo QĐ số:.....ngày...../...../..... Từ ngày ...../...../..... Đến ngày...../...../.....\nGhi chú:\nTrung tâm Dịch vụ việc làm ký và đóng dấu Trung tâm vào góc bên phải của xác nhận.\n45\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5478ee18936e40ae9bf59cb8edad6593.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.jsonl b/manifests/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80a9e256ef650a8680c65186c04aab725bfd68c2 --- /dev/null +++ b/manifests/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.png", + "output_text": "\n84\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
2.3Kiểm tra đo lường0,78
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa..\n(3) Mức cho từng loại PTĐ lượng mưa tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ lượng mưa.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 120. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\nĐVT: ca/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,14
7Ghế tựacái02960,14
8Quạt trần 100Wcái01360,02
9Đèn Neon 40Wbộ02300,14
10Điện năngkw0,12
\n* Mức cho công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.\nĐiều 121. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,86
2Khẩu trangcái0210,86
3Ni vôcái01600,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5483bcfa186e4c35b936a381b30e31ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.jsonl b/manifests/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.jsonl deleted file mode 100644 index 31169353cceaaeb61736975dfe6caa305bfd21bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2a - Proposed Methodology Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nCover sheet of the Proposed Methodology Form\nForm for submitting the proposed methodology\nHost Country \n The Socialist Republic of Viet Nam \n \n \n Name of the methodology proponents submitting this form \n \n \n \n Sectoral scope(s) to which the Proposed Methodology applies \n \n \n \n Title of the proposed methodology, and version number \n \n \n \n List of documents to be attached to this form (please check) \n \n The attached draft JCM-PDD: \n Additional information\n \n \n \n Date of completion\nHistory of the proposed methodology\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
VersionDateContents revised
\nA. Title of the methodology\nB. Terms and definitions\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TermsDefinitions
\nC. Summary of the methodology\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ItemsSummary
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5493545f7769472da0ad8a2f42d4cc42.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.jsonl b/manifests/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35f5fc5b6f3a54f2db4d74258163a7158f1ee061 --- /dev/null +++ b/manifests/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 677 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 4461 ..... Ngày: ..... 5/5 ..... .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 71/TTr-BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 493/TTr-BTDKT ngày 17 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Ngô Thị Tuy Phương, Nhà giáo ưu tú, Trưởng khoa Tại chức Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007-2008 đến năm học 2011-2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /\nNơi nhận :\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lệ(10b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHỘ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54a42c23cbdd4061b2a229135f57caa1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.jsonl b/manifests/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4de2c93ac01ead16e9d1e9b721c20c1931b805cc --- /dev/null +++ b/manifests/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.png", + "output_text": "\nsâu sát, chưa huy động được sức mạnh của hệ thống chính trị và nhân dân trong đấu tranh phòng, chống tội phạm, có nơi còn để tổ chức bất hợp pháp Dương Văn Minh hoạt động trong thời gian qua.\nII. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỐI\nVề cơ bản thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ mà Tỉnh đã đề ra trong năm 2013 và các năm tiếp theo. Để hoàn thành tốt mục tiêu, nhiệm vụ năm 2013, lưu ý Tỉnh một số việc :\n1. Tiếp tục phát huy các kết quả đã đạt được; phân tích làm rõ các tồn tại, hạn chế để có biện pháp khắc phục; khai thác tốt, có hiệu quả tiềm năng lợi thế về nông, lâm nghiệp, khoáng sản, dịch vụ, du lịch, xuất, nhập khẩu, kinh tế biên mậu... để phát triển nhanh, bền vững.\n2. Rà soát cơ cấu kinh tế giữa công nghiệp, xây dựng - nông, lâm nghiệp - dịch vụ, du lịch cho hợp lý để định hướng cho những năm tiếp theo; chú trọng phát triển nông, lâm nghiệp, đây là tiền đề xóa đói giảm nghèo nhanh và bền vững; phát huy lợi thế về đất đai, lao động, xây dựng và nhân rộng mô hình để tăng năng suất lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp; đẩy mạnh chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi gắn với việc tổ chức lại sản xuất nông nghiệp; giảm dần hình thức sản xuất tự túc, tự cấp sang phát triển kinh tế hộ, kinh tế trang trại và sản xuất hàng hóa gắn với xuất khẩu. Tiếp tục quan tâm chăm lo cho đồng bào thiểu số, đồng bào nghèo, vùng khó khăn; có chính sách hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi; làm tốt công tác định canh, định cư và bố trí sắp xếp lại dân cư trong đó, có ổn định dân cư các xã biên giới; gắn bố trí ổn định dân cư với thực hiện Chương trình nông thôn mới.\n3. Tạo môi trường thuận lợi để thu hút đầu tư từ các thành phần kinh tế đến đầu tư trên địa bàn Tỉnh; nghiên cứu và có bước đi phù hợp để tái cơ cấu lại các khu kinh tế cửa khẩu, nhằm phát huy lợi thế có đường biên giới với Trung Quốc là thị trường tiềm năng trong việc tiêu thụ sản phẩm của địa phương, cả nước và xuất, nhập khẩu hàng hóa. Trước hết, tổ chức thực hiện tốt chủ trương của Thủ tướng Chính phủ về tạm nhập, tái xuất tại văn bản số 748/TTg-KTTH ngày 27 tháng 5 năm 2013.\n4. Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, cùng cố xây dựng đảng, chính quyền cơ sở vững mạnh để đáp ứng nhiệm vụ trong tình hình mới; chú trọng công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm, nhất là tội phạm ma túy, tội phạm có tổ chức, bảo đảm an ninh, trật tự, an ninh biên giới, giám tai nạn giao thông đến mức thấp nhất; tập trung giải quyết dứt điểm hoạt động tổ chức bất hợp pháp Dương Văn Minh trên địa bàn; bảo vệ vững chắc biên giới chủ quyền quốc gia, xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển.\nIII. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA TỈNH\n1. Về đề nghị nâng công suất khai thác mỏ sắt Nguòm Cháng: Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Tỉnh và các Bộ, cơ quan liên quan xem xét, xử lý theo\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54ab7788acfc4f3bb5795231841a7792.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.jsonl b/manifests/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a059afbb918c1b7a78af327e9d91317816ed0ad --- /dev/null +++ b/manifests/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.png", + "output_text": "\n36. Quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo Mẫu số 36.\nChương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 20. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\n2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:\na) Thông tư 32/2010/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp;\nb) Thông tư số 04/2013/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2010/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2010.\n3. Những trường hợp tính thời hạn theo dương lịch tại Thông tư này mà ngày cuối cùng của thời hạn là ngày nghỉ lễ hoặc ngày nghỉ hàng tuần thì ngày cuối cùng của thời hạn là ngày làm việc liền kế sau ngày nghỉ.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động–Thương binh và Xã hội để hướng dẫn, bổ sung kịp thời./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;\nSở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nWetsite Bộ LĐTBXH;\nCác đơn vị có liên quan thuộc Bộ LĐTBXH;\nLưu: VT, VL (30).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Department of Labour, Veterans and Social Affairs of the People's Republic of Vietnam, with a handwritten signature over it.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54aeb4a0cbc64f3cb24fff0be282c7fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.jsonl b/manifests/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de01c19795239b3ab7e80a275f00bc7ab8b1a88a --- /dev/null +++ b/manifests/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.png", + "output_text": "\nCơ quan thuế sử dụng kinh phí của đơn vị để chi trả cho tổ chức được ủy nhiệm thu thuế theo hợp đồng đã ký với cơ quan thuế.\nTổng cục Trưởng Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện công tác ủy nhiệm thu thuế thống nhất trong cả nước theo quy định hiện hành về ủy nhiệm thu và quy định tại Điều này.\nChương III\nMỘT SỐ NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHÁC VỀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\nĐiều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân (sau đây gọi là Thông tư số 111/2013/TT-BTC) như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung tiết b.9 điểm b khoản 2 Điều 2\n“b.9) Trợ cấp một lần đối với cá nhân khi chuyển công tác đến vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, hỗ trợ một lần đối với cán bộ công chức làm công tác về chủ quyền biên đảo theo quy định của pháp luật. Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, người Việt Nam cư trú dài hạn ở nước ngoài về Việt Nam làm việc.”\n2. Sửa đổi, bổ sung tiết d.1 điểm d khoản 2 Điều 2\n“d.1) Tiền nhà ở, điện, nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có), không bao gồm: khoản lợi ích về nhà ở, điện nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có) đối với nhà ở do người sử dụng lao động xây dựng để cung cấp miễn phí cho người lao động làm việc tại khu công nghiệp; nhà ở do người sử dụng lao động xây dựng tại khu kinh tế, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn cung cấp miễn phí cho người lao động làm việc tại đó.\nTrường hợp cá nhân ở tại trụ sở làm việc thì thu nhập chịu thuế căn cứ vào tiền thuê nhà hoặc chi phí khấu hao, tiền điện, nước và các dịch vụ khác tính theo tỷ lệ giữa diện tích cá nhân sử dụng với diện tích trụ sở làm việc.\nKhoản tiền thuê nhà, điện nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có) đối với nhà ở do đơn vị sử dụng lao động trả thay tính vào thu nhập chịu thuế theo số\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54c540cf318b4b7cb567bec24cd103f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.jsonl b/manifests/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d489e684e84d19473b293d005dee29917770e29 --- /dev/null +++ b/manifests/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.png", + "output_text": "\n28\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
26Bình đựng dầucái01360,32
27Can đựng cồn 20 lítcái01360,32
28Can đựng nước cát 20 lítcái01360,32
29Điện năngkw9,57
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,77
\n(2) Mức cho từng loại PTD gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD gió tính theo hệ số quy định.\nĐiều 42. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,29
2Đép đi trong phòngđôi02120,29
3Đồng hồ treo tườngcái01360,14
4Tủ tài liệucái01960,14
5Bàn làm việccái01960,29
6Ghế tựacái02960,29
7Quạt thông gió 40Wcái01360,05
8Quạt trần 100Wcái01360,05
9Đèn Neon 40Wbộ02300,29
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02*0,01
11Thẻ nhớ USBcái01360,03
12Điện năngkw0,24
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD gió.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/54e9611283c448f485e8168a9fab9ae8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.jsonl b/manifests/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.jsonl deleted file mode 100644 index 78cb3417d9e33e739cdd7ce0967e9b9e1534fb2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.png", - "output_text": "\nMBT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 676 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... 3464 ..... Ngày: ..... 3/5 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các Tờ trình số 411/TTr-BNN-TCCB, số 412/TTr-BNN-TCCB ngày 31 tháng 01 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 407/TTr-BTDKT ngày 04 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n1. Ông Nguyễn Xuân Thu, Phó Bí thư Đảng ủy, Trưởng phòng, Phòng Kỹ thuật, Tổng công ty Mía đường II - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Lê Văn Năm, Phó Chủ tịch Hiệp hội Sản xuất - Kinh doanh Thuốc thú y Việt Nam,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/54ff731792014275bb30ea81ed3f62e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.jsonl b/manifests/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc999ed123d5d51638547b2e9de48c99d9496b85 --- /dev/null +++ b/manifests/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 10 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NHẬP KHẨU KHÔNG DÙNG LÀM THỰC PHẨM Số: ...../CN-TSNK\nHọ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ..... Địa chỉ giao dịch: ..... Điện thoại: ..... Di động: ..... Fax: ..... Có nhập khẩu số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá
thể/Dạng sản phẩm (1)
Số lượng/
Trọng lượng
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
\nMục đích sử dụng: ..... Quy cách đóng gói/bao quan: ..... Số lượng bao gói: ..... Tên, địa chỉ tổ chức/cá nhân xuất khẩu: ..... Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ..... Vùng/nước xuất khẩu: ..... Nước quá cảnh: ..... Cửa khẩu nhập vào/Việt Nam: ..... Thời gian nhập: ..... Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ..... Địa điểm cách ly kiểm dịch: ..... từ ngày ...../...../..... 80 đến ngày ...../...../..... 20.....\nCHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH\nTôi, kiểm dịch viên động vật kỹ tên dưới đây chứng nhận số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản trên:\n\nCó đầy đủ hồ sơ, giấy tờ hợp lệ khi nhập khẩu;\nĐộng vật thủy sản không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm. Sản phẩm động vật thủy sản không có biểu hiện biến đổi, mang mầm bệnh. Đã được đảm bảo tuân thủ yêu cầu về sinh thú y theo quy định;\nSố hàng trên trên đã được lấy mẫu kiểm tra thử nghiệm theo kết quả xét nghiệm số: ...../..... ngày ...../...../..... của .....(2)..... (gửi kèm bản sao, nếu có).\nSố hàng trên đáp ứng các yêu cầu sau: .....\n\n5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng .....nồng độ .....\nGiấy có giá trị đến ngày ...../...../..... Cấp tại ..... ngày ...../...../.....\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n\n(1) Kích thước cá/thể đối với động vật thủy sản giống/Dạng sản phẩm đối với sản phẩm động vật thủy sản;\n(2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.\n\n[Handwritten signature]\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/55297f3daa87412f9a03f04533f9cd39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.jsonl b/manifests/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e72b796f810161dbdb41fd9c0c75aba2add0fad5 --- /dev/null +++ b/manifests/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.png", + "output_text": "\n2. Về giải pháp về thuế để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh sự phát triển của doanh nghiệp:\nĐể tháo gỡ khó khăn cho cộng đồng doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, Chính phủ thống nhất thực hiện các giải pháp về thuế do Bộ Tài chính đề xuất. Giao Bộ Tài chính:\na) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, căn cứ thẩm quyền của Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị quyết của Chính phủ về một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh sự phát triển của doanh nghiệp, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.\nb) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, số 83/2013/NĐ-CP, số 209/2013/NĐ-CP, số 218/2013/NĐ-CP, trình Chính phủ ban hành theo thủ tục rút gọn.\nc) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn chỉnh dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp. Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.\n3. Về việc Công ty tài chính quốc tế tiếp tục cử người đại diện phản vấn góp tham gia Hội đồng quản trị của Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam:\nĐể thể hiện sự cam kết của Chính phủ Việt Nam trong việc tạo ra môi trường đầu tư thuận lợi, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các nhà đầu tư nước ngoài, qua đó thu hút mạnh mẽ hơn các dòng vốn đầu tư trực tiếp và gián tiếp vào Việt Nam trong thời gian tới; trên cơ sở xem xét năng lực và quá trình hoạt động của Công ty tài chính quốc tế tại Việt Nam, Chính phủ đồng ý với đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cho phép Công ty tài chính quốc tế tiếp tục cử người đại diện phản vấn góp tham gia Hội đồng quản trị của Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam. Giao Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn và thực hiện các thủ tục theo quy định.\n4. Về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế:\nĐể đẩy mạnh huy động nguồn lực xã hội cho phát triển lĩnh vực y tế, giảm quá tải bệnh viện, tăng số giường bệnh và phát triển các kỹ thuật chuyên sâu, đồng thời bảo đảm quyền lợi của người có thể bảo hiểm y tế, người nghèo, các đối tượng chính sách xã hội; thúc đẩy đổi mới cơ chế quản lý dịch vụ công theo tinh thần Nghị quyết, Kết luận của Trung ương, Chính phủ thống nhất:\na) Thực hiện các mô hình và một số cơ chế chính sách theo đề nghị của Bộ Y tế tại các Tờ trình số 803/TTr-BYT và số 804/TTr-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2014.\nGiao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, dự thảo Nghị quyết về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế, xin ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn thiện, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trong tháng 8 năm 2014.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/552fa39df414450d999c3f8bc275719d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.jsonl b/manifests/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a788d4df3c27d4b2e9a50dd434505b09884958b --- /dev/null +++ b/manifests/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.png", + "output_text": "\n3. Trường hợp phải thực hiện cường chế thu hồi đất thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán kinh phí tổ chức thực hiện cường chế trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định. Việc bố trí kinh phí tổ chức thực hiện cường chế thu hồi đất như sau:\na) Đối với trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất nhưng được miễn nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thì khoản kinh phí này được bố trí và hạch toán vào vốn đầu tư của dự án;\nb) Đối với trường hợp nhà nước thực hiện thu hồi đất tạo quỹ đất sạch để giao, cho thuê thông qua hình thức đấu giá thì khoản kinh phí này được ứng từ Quỹ phát triển đất;\nc) Đối với trường hợp nhà đầu tư tự nguyện ứng tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (trong đó có khoản kinh phí thực hiện cường chế thu hồi đất) thì khoản kinh phí này được trừ vào số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.\n4. Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nĐiều 39. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\n1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm: Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác.\nViệc xác định tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án được quy định như sau:\na) Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được tính vào kinh phí thực hiện dự án đầu tư;\nb) Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội; chấp thuận, quyết định đầu tư của Thủ tướng Chính phủ thì chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao trách nhiệm phải bảo đảm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;\nc) Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm bảo đảm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;\nd) Trường hợp chủ đầu tư tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì có trách nhiệm bảo đảm kinh phí thực hiện đối với các dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/55595b6590f34235a3760b5f55ad002a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1351, + "img_h": 1896 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.jsonl b/manifests/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf389e448e4a74fb7a4f3b6ccf66e4bcca9e95f4 --- /dev/null +++ b/manifests/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.06.2016 09:56:33 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 68/2016/TT-BTC\nHà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ... C..... Ngày: 18/5/2016...\nTHÔNG TƯ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐƠN Giờ: ... 6 Ngày: ... 18.5. Kính chuyển: TTĐT (2)\nHướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nThực hiện Quyết định số 231/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020 theo Quyết định số 231/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Đề án).\n2. Thông tư này không điều chỉnh đối với nguồn vốn đầu tư phát triển.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng là các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án.\nĐiều 3. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện Đề án theo nhiệm vụ được giao cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương theo phân cấp của Luật ngân sách nhà nước; hỗ trợ công đoàn các cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/555e61bc584342f69004719ae10e61fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5564f85f05504449971884f39026b29e.jsonl b/manifests/5564f85f05504449971884f39026b29e.jsonl deleted file mode 100644 index 8c838ce603cdbb28a7fdae2e923622369ea35311..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5564f85f05504449971884f39026b29e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5564f85f05504449971884f39026b29e.png", - "output_text": "\nVGP Ký bài: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.10.2014 16:15:45 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4907/VPCP-V.III V/v miễn nhiệm, bầu bổ sung ủy viên UBND và bầu Phó Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh\nHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 09/10/.....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 3017/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2014 và Tờ trình số 3946/TTr-BNV ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Bộ Nội vụ về chủ trương miễn nhiệm, bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh và bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý bầu bổ sung 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016. Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh đảm bảo số lượng thành viên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ.\nỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh thực hiện đúng trình tự, thủ tục miễn nhiệm và bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, nhiệm kỳ 2011 - 2016 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1069/TTg-V.III ngày 27 tháng 6 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBCS đảng Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nTỉnh ủy, HĐND tỉnh Trà Vinh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: TH, TCCV, PL; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). nhl 30\n\nĐỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Nguyễn Văn Nê\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5564f85f05504449971884f39026b29e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.jsonl b/manifests/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b261f4b09e438263c924536419ed25bcfd11b02 --- /dev/null +++ b/manifests/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.png", + "output_text": "\nd) Hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội khác và hộ gia đình có giấy chứng nhận hộ nghèo được hỗ trợ: 2.400.000 đồng.\nTrường hợp một hộ gia đình thuộc diện được hỗ trợ nêu tại Khoản 1 Điều này mà có nhiều tiêu chuẩn được hỗ trợ thì chỉ được xét hưởng ở một mức hỗ trợ cao nhất.\n2. Khi có quyết định thu hồi đất, người có đất thu hồi thực hiện phá dỡ công trình, di chuyển toàn bộ chỗ ở và bàn giao mặt bằng đúng tiến độ của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng quy định được hỗ trợ tiền như sau:\na) Hỗ trợ 3.000.000 đồng cho người có đất thu hồi di chuyển và bàn giao mặt bằng đúng ngày quy định;\nb) Hỗ trợ 4.000.000 đồng người có đất thu hồi di chuyển và bàn giao mặt bằng trước ngày quy định trong phạm vi 15 ngày;\nc) Hỗ trợ 5.000.000 đồng cho người có đất thu hồi di chuyển và bàn giao mặt bằng trước ngày quy định từ 16 ngày trở lên.\n3. Đất vườn, ao gán liền với nhà ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất thì ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, hộ gia đình, cá nhân còn được hỗ trợ bằng tiền, mức hỗ trợ bằng 50% giá đất ở của thửa đất đó theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định; diện tích được hỗ trợ bằng diện tích đất vườn, ao gán liền với nhà ở bị thu hồi nhưng không quá hạn mức giao đất ở tại địa phương.\n4. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà không đủ điều kiện được bồi thường theo Điều 4 Quy định này thì được hỗ trợ theo quy định tại Điều 19 và 20 của Quy định này.\n5. Ngoài việc hỗ trợ quy định tại Quy định này, căn cứ tình hình thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để đảm bảo chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất; trường hợp đặc biệt trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.\nĐiều 25. Về lập và thực hiện dự án tái định cư\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức lập và thực hiện dự án tái định cư trước khi thu hồi đất.\n2. Dự án tái định cư được lập và phê duyệt độc lập với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng phải bảo đảm có đất ở, nhà ở tái định cư trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất.\n2. Việc lập dự án tái định cư, lựa chọn chủ đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư và phải bảo đảm các quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 69 của Luật Đất đai.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5568082c188f41368204ebd6ea7d3247.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1293, + "img_h": 1853 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.jsonl b/manifests/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.jsonl deleted file mode 100644 index 0f8958af82fcfb72bb0cb40cdcf327e70264296f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n443\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/559cf0fe3aa74015be5534ce1fdafbda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.jsonl b/manifests/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cac18393ca0114ae96175e80ae7e543cbdb64636 --- /dev/null +++ b/manifests/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.05.2014 09:37:19 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 51/2014/TT-BTC\nHà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014\nOfficial stamp of the Ministry of Finance (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with handwritten text: CÔNG VĂN ĐẾN, GIỜ 4:15, Ngày 24/4/2014.\nTHÔNG TƯ\nQuy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐẾN Số: ..... Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001; Ngày: ..... 515. Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1, như sau:\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).\nĐiều 2. Biểu mức thu\nBan hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).\nĐiều 3. Chứng từ thu phí\nChứng từ thu phí đường bộ sử dụng tại trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.\nĐiều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được\n1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ chi tổ chức thu và trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT.\n2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 có trách nhiệm: Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/55be2b363603487ba901ab7f5037f4c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.jsonl b/manifests/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.jsonl deleted file mode 100644 index 91795c85a37688e0657cf98c6c2e479bb31825cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.png", - "output_text": "\n- Công chức từ trần, mất tích khi đang công tác, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác.\n- Công chức không được tiếp tục giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành;\n- Các trường hợp đối thể theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 7 Thông tư này.\n3. Hồ sơ thu hồi thể gồm: Công văn đề nghị thu hồi thể của Tổng cục trưởng Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành kèm theo các văn bản thể hiện việc công chức từ trần, mất tích khi đang công tác, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác hoặc không được tiếp tục giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.\nĐiều 9. Trình tự, thủ tục cấp và thu hồi thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Các Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập hồ sơ cấp mới, cấp lại, cấp đổi và thu hồi thể cho công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư này gửi về Thanh tra Bộ.\n2. Thanh tra Bộ có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, cấp đổi và thu hồi thể công chức thanh tra chuyên ngành do các Tổng cục gửi, trình Chánh Thanh tra Bộ xem xét, quyết định.\nĐiều 10. Quản lý thể công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Thanh tra Bộ:\na) Là cơ quan quản lý việc cấp, sử dụng và thu hồi thể công chức thanh tra chuyên ngành; trực tiếp quản lý phối thể, quản lý hồ sơ cấp thể, mở sổ theo dõi việc cấp mới, cấp lại, đổi thể theo quy định.\nb) Tiếp nhận thể bị thu hồi, cắt góc thể bị thu hồi, thể bị hỏng để không còn giá trị sử dụng. Thể bị hỏng hoặc đã cắt góc phải được lưu vào hồ sơ cấp thể.\nc) Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc cấp, phát, sử dụng, quản lý, thu hồi thể và hướng dẫn xử lý các phát sinh nếu có.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/55be8d87ad1b4fc1bcf53a2ab5aa35b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.jsonl b/manifests/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e1b3f316fc030798e55062506312c9ce65de840 --- /dev/null +++ b/manifests/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6610 /VPCP-KGVX V/v hoàn thiện Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Tây Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\nHà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 6650 \n Ngày: 12/8\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nXét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 128/TTTr-BVHTTDL ngày 17 tháng 6 năm 2013 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Tây Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ tiếp tục hoàn thiện dự thảo Báo cáo quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Tây Nguyên theo hướng:\n\nLàm rõ và cụ thể hơn các giải pháp về cơ chế ưu đãi, chính sách đặc thù đối với phát triển du lịch vùng Tây Nguyên;\nLàm rõ khái niệm: \"Du lịch chuyên biệt\" trong dự thảo quyết định;\nBổ sung trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh thuộc vùng quy hoạch trong việc quảng bá thu hút khách du lịch đồng thời thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước; làm rõ hơn trách nhiệm và sự phối hợp của các đoàn thể, tổ chức chính trị - xã hội trong việc tham gia, phối hợp thực hiện quy hoạch du lịch trong vùng;\nHoàn thiện thể thức văn bản dự thảo Quyết định theo đúng quy định.\n\nVăn phòng Chính phủ đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch khẩn trương chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo Báo cáo quy hoạch theo các nội dung trên, sớm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, PTTg Nguyễn Thiện Nhân;\nCác Bộ: TP, KHĐT, TC, GTVT, XD;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: KTTH, KTN, QHQT, PL, Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3), đđt. Đ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/55c50347a36b4ab38fbab3b8117ed42a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.jsonl b/manifests/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fa33b2d3ceaec75674bcc8c04941cc3c14f2d7f --- /dev/null +++ b/manifests/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC \n BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN THUỘC DIỆN TỈNH THUẾ THEO THUẾ SUẤT TOÀN PHẦN \n (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)\nMẫu số: 05-2BK-QTT-TNCN \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\n[02] Tên người nộp thuế:.....\n[01] Ký tính thuế: Năm.....\n[03] Mã số thuế:\n[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[05] Mã số thuế:\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênMã số thuếSố CMND/
Hộ chiếu
Cá nhân
không
cư trú
Thu nhập chịu thuế (TNCT)Số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừSố thuế TNCN được giảm do làm việc tại KKT
Trong đó: TNCT từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao độngTrong đó: TNCT được giảm thuếTrong đó: Số thuế từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
Làm việc tại KKTTheo Hiệp định
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17]
1
2
...
Tổng[18][19][20][21][22][23][24]
\n(KKT: Khu kinh tế; BH: Bảo hiểm; DN: doanh nghiệp)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai/.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \n Họ và tên: ..... \n Chứng chỉ hành nghề số:.....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu(nếu có)\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/55e9bd7c37264edb8843a7d08cf620cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5618642afc6748feaf02f583428861d0.jsonl b/manifests/5618642afc6748feaf02f583428861d0.jsonl deleted file mode 100644 index 1bf409c0c0cd62af484bf27e0c5a333471fea6b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5618642afc6748feaf02f583428861d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5618642afc6748feaf02f583428861d0.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 38 /NQ-CP\nHà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 24.83 ..... Ngày: 01/4\nNGHỊ QUYẾT\nVề quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Vĩnh Phúc\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc (Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 97/TTr-BTNMT ngày 24 tháng 12 năm 2012),\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:\n1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Quốc gia phân bổ (ha)Tỉnh xác định (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN123.650100123.650100
1Đất nông nghiệp86.38269,8673.75459674.35060,13
Trong đó:
1.1Đất trồng lúa34.62440,0830.42027530.69541,28
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)27.75025.5001025.510
1.2Đất trồng cây lâu năm8.5639,916.3326.3328,52
1.3Đất rừng phòng hộ3.9624,596.6203176.9379,33
1.4Đất rừng đặc dụng15.12617,5115.20015715.35720,65
1.5Đất rừng sản xuất13.48615,616.694266.7209,04
1.6Đất nuôi trồng thủy sản3.5844,154.245994.3445,84
2Đất phi nông nghiệp35.10928,3949.37248.82739,49
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5618642afc6748feaf02f583428861d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.jsonl b/manifests/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9486731752e4368aa2f5bfd2e505e862637c28fa --- /dev/null +++ b/manifests/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.png", + "output_text": "\n5. Về vận động công nhận quần đảo Cát Bà - Long Châu là di sản thiên nhiên thế giới: Thành phố phối hợp chặt chẽ với Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban quốc gia UNESCO Việt Nam trong quá trình triển khai thực hiện.\n6. Về bố trí vốn cho Dự án xây dựng nút giao thông đường 356 nối với đường Nguyễn Bình Khiêm: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng tại Thông báo số 451/TB-VPCP ngày 17 tháng 12 năm 2013.\n7. Về đưa 02 dự án xây dựng cầu Vũ Yên và cầu Nguyễn Trãi vào danh mục dự án sử dụng vốn vay ưu đãi của Chính phủ Nhật Bản giai đoạn 2014 - 2016: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét kiến nghị của Thành phố theo quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức và nguồn ưu đãi của các nhà tài trợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n8. Về hỗ trợ thành phố trong công tác lập, môi tư vấn nước ngoài lập quy hoạch phát triển hệ thống dịch vụ logistics thành phố Hải Phòng đến năm 2030: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chủ động làm việc với Bộ Giao thông vận tải; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Ngoại giao, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nUB quốc gia UNESCO Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Trợ lý PTTg Hoàng Trung Hải, các Vụ: TH, TKBT, KTTH, KTN, KGVX, NC, QHQT, TGD Công TĐT;\nLưu: VT, V.III (3). pvc 40\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the People's Council of Haiphong City, Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH VIỆT NAM' and 'HẢI PHÒNG'.\nNguyễn Văn Tùng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/564f3c0abadc4013a1b36879f11d407e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.jsonl b/manifests/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.jsonl deleted file mode 100644 index c073131fb9a198704d39102d8dc7f5e4fee91662..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.png", - "output_text": "\n2. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và tương đương Quyết định tặng thưởng các danh hiệu thi đua trong phạm vi và thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.\n3. Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Biên phòng tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh Quyết định tặng thưởng các danh hiệu thi đua trong phạm vi và thẩm quyền được giao. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.\n4. Chủ tịch UBMTTQ và các đoàn thể của tỉnh thực hiện theo thẩm quyền quy định của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể Trung ương. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.\n5. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Quyết định tặng thưởng các danh hiệu thi đua trong phạm vi và thẩm quyền được giao. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.\n6. Chủ tịch UBND xã tặng thưởng Giấy khen. Đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định.\nĐiều 11. Thẩm quyền xét duyệt hồ sơ khen thưởng:\n1. Hồ sơ đề nghị khen thưởng.\nThực hiện theo Nghị định số: 42/ NĐ-CP ngày 15/4/2010, Nghị định số: 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng của Chính phủ và Thông tư số 02/2011/TT-BNV ngày 24/01/2011 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ.\n2. Hội đồng Thi đua- Khen thưởng các ngành, địa phương chịu trách nhiệm thẩm tra xét duyệt hồ sơ khen thưởng thuộc thẩm quyền.\nĐiều 12. Hồ sơ đề nghị thi đua, khen thưởng:\nHồ sơ, thủ tục thuộc thẩm quyền Quyết định khen thưởng của UBND tỉnh, gồm:\n- Công văn đề nghị khen thưởng của UBND các huyện, thị xã; Sở, ban ngành đoàn thể các cơ quan tương đương thuộc tỉnh;\n- Biên bản họp xét thi đua của Hội đồng Thi đua- Khen thưởng;\n- Báo cáo thành tích của đối tượng đề nghị khen thưởng;\nĐiều 13. Quy định về tuyển trình:\nTuyển trình khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 42/2010/NĐ- CP của Chính phủ.\nĐiều 14. Thời gian trình và xử lý hồ sơ khen thưởng:\n- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn UBND các huyện, thị xã chỉ đạo UBND cấp xã tổ chức chấm điểm các tiêu chí đạt chuẩn NTM vào giữa tháng 10 và báo cáo bằng văn bản gửi về UBND các huyện, thị xã trước ngày 15/10 hàng năm;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/567de7f0bcb9485b95659ea7835ea85f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.jsonl b/manifests/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14e522e2b6903178ef3a26bab36ff0f33ef3907f --- /dev/null +++ b/manifests/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.png", + "output_text": "\nd) Bồi dưỡng trực tiếp làm nhiệm vụ khảo sát, cắt bóc, quy tập hài cốt liệt sĩ: Mức 220.000 đồng/người/ngày thực tế làm nhiệm vụ. Trong thời gian làm nhiệm vụ nếu hưởng tiền bồi dưỡng thì thời hưởng chế độ công tác phí;\nđ) Bồi dưỡng sức khỏe: Mức 280.000 đồng/người (không quá 02 lần/năm);\ne) Được ăn thêm bằng mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh;\ng) Hỗ trợ học tiếng Lào, tiếng Chăm-pu-chia: Mức 500.000 đồng/người/năm (thời gian không quá 03 năm);\nh) Được cấp trang phục chuyên dùng bằng hiện vật (Phụ lục I kèm theo);\ni) Nếu bị thương, bị bệnh phải điều trị tại các cơ sở y tế của nước bạn được thanh toán viện phí, chi phí chuyển thương.\n2. Khi làm nhiệm vụ ở trong nước\na) Phụ cấp trách nhiệm: Mức 0,5 so với mức lương cơ sở;\nb) Bồi dưỡng trực tiếp làm nhiệm vụ khảo sát, cắt bóc, quy tập hài cốt liệt sĩ: Mức 100.000 đồng/người/ngày thực tế làm nhiệm vụ. Trong thời gian làm nhiệm vụ nếu hưởng tiền bồi dưỡng thì thời hưởng chế độ công tác phí;\nc) Bồi dưỡng sức khỏe: Mức 280.000 đồng/người (không quá 02 lần/năm);\nd) Được ăn thêm bằng mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh;\nđ) Được cấp trang phục chuyên dùng bằng hiện vật (Phụ lục I kèm theo).\nĐiều 4. Chế độ, chính sách đối với thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách các cấp\nĐối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 2 Quyết định này trong thời gian trực tiếp làm nhiệm vụ chỉ đạo tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ, ngoài chế độ tiền lương, phụ cấp và các chế độ theo quy định, còn được hưởng các chế độ, chính sách sau đây:\n1. Chế độ sinh hoạt phí\na) Mức 220.000 đồng/người/ngày thực tế khi trực tiếp kiểm tra, chỉ đạo công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ ở ngoài nước;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56c072d16cee43feae98737ca9295f63.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.jsonl b/manifests/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.jsonl deleted file mode 100644 index d7fa1e7444723af6672bddb1b5218b1df1c99f8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.png", - "output_text": "\nBiểu số 009.N/BCB-KHĐT: Vốn đầu tư thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực tính đến 31/12/...\n- Cột A: Ghi tương tự biểu 006.N/BCB-KHĐT.\n- Cột 1: Ghi tổng vốn đầu tư thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực tính đến 31/12/... tương ứng với các tiêu chí ở cột A.\n3. Nguồn số liệu\nCục đầu tư nước ngoài cấp phép và tổng hợp báo cáo trên cơ sở Quyết định số 1175/2007/QĐ-BKH về ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.\nIV. PHẦN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC\nTừ Biểu số 010.Q/BCB-KHĐT đến Biểu số 013.N/BCB-KHĐT\n1. Nội dung\n- Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) là hoạt động cung cấp vốn phát triển của nhà tài trợ là chính phủ nước ngoài, các tổ chức liên chính phủ hoặc liên quốc gia, các tổ chức phi chính phủ (NGO) nước ngoài cho Việt Nam phục vụ cho mục đích phát triển.\n- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức là vốn do các nhà tài trợ cung cấp vốn để đầu tư phát triển KT - XH cho Việt Nam. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức bao gồm các loại sau:\n+ Vốn ODA không hoàn lại: Là loại vốn do các nhà tài trợ cung cấp và Chính phủ Việt Nam không phải hoàn lại cho nhà tài trợ.\n+ Vốn ODA vay ưu đãi (còn gọi là tín dụng ưu đãi) là khoản vốn Chính phủ Việt Nam vay với lãi suất thấp và điều kiện ưu đãi sao cho \"yếu tố không hoàn lại\" đạt không dưới 25% của tổng giá trị khoản vay.\n+ ODA hỗn hợp là các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay ưu đãi được cung cấp đồng thời với các khoản tín dụng thương mại nhưng tính chung lại \"yếu tố không hoàn lại\" đạt không dưới 25% của tổng giá trị các khoản đó.\n2. Cách ghi biểu\nBiểu số 010.Q/BCB-KHĐT: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kết\nCột A: Ghi tổng số vốn hỗ trợ phát triển chính thức đã được ký kết:\n+ Chia theo mục đích đầu tư: Tổng hợp vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kết theo ngành kinh tế cấp I thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ.\n+ Chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Ghi vốn hỗ trợ phát triển chính thức theo địa bàn tỉnh, thành phố.\nCột 1: Ghi số vốn hỗ trợ phát triển chính thức đã được ký kết trong quý báo cáo.\nCột 2: Ghi số vốn viện trợ không hoàn lại đã ký kết trong quý báo cáo.\n296\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/56c6d09fdf434e00ac2499b28d2afab3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.jsonl b/manifests/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.jsonl deleted file mode 100644 index 93ab32622e7e01edda2c49d90b2823f8c67910f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.05.2014 16:31:53 +07:00\nBỘ CÔNG THƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14 /2014/TT-BCT\nHà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: ..... Ngày: 3.07.15\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ngày 29/5 Người ký TTĐT (2)\nQuy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực\nCăn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;\nCăn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đáp thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực,\nBộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 47 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đáp thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (sau đây viết là Nghị định số 134/2013/NĐ-CP).\nTrường hợp chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Thông tư này có sự thay đổi về tên gọi thì chức danh đó có thẩm quyền xử phạt.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:\n\nCơ quan Điều tiết điện lực (hiện nay là Cục Điều tiết điện lực).\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/56e2ab99db7346c889796d62e4e97a8a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.jsonl b/manifests/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.jsonl deleted file mode 100644 index 098b47e7c44c0acf6f0c5b37921a529330d7e4b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 14 - Mẫu Báo cáo Thẩm tra\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nA. Tóm tắt quá trình thẩm tra\nA.1. Thông tin chung\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên dự án
Số tham chiếu
Thời gian giám sát
Ngày hoàn thành báo cáo giám sát
Bên Thứ ba (TPE)
Bên tham gia dự án ký hợp đồng thuê TPE
Ngày hoàn thành báo cáo
\nA.2 Kết thúc quá trình thẩm tra và mức độ đảm bảo\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Ý kiến xác nhận chung\n Tích cực
\n Tiêu cực\n
\n Ý kiến không đạt\n \n Trên cơ sở thực hiện quá trình và quy trình xác nhận, XXX (tên của TPE) đưa ra mức đảm bảo phù hợp rằng lượng phát thải KNK của YYYY (tên dự án)\n
    \n
  • ✓ Không có sai sót về tài liệu và trình bày đầy đủ dữ liệu và thông tin về KNK,
  • \n
  • ✓ Được xây dựng theo các quy định, quy trình, hướng dẫn, mẫu và các tài liệu có liên quan khác của Cơ chế JCM
  • \n
\n
\n(Trong trường hợp ý kiến xác nhận là tiêu cực, đề nghị đánh dấu vào phần dưới và nêu rõ lý do).\n<Nếu lý do>
\n Ý kiến đạt\n
\n Ý kiến bất lợi
\n Từ chối trách nhiệm\n
\nA.3. Tổng quan về kết quả xác nhận\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đề mụcNội dung thẩm traKhông còn đề nghị
Sửa đổi (CAR) hoặc
Đề nghị Làm rõ
(CL)
Việc thực hiện dự án với các tiêu chí về tính hợp lệ của phương pháp luận được áp dụngTPE xác định tính phù hợp của dự án và các hoạt động của dự án với các tiêu chí về tính phù hợp của phương pháp luận được áp dụng.
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/56f0ff61948348a88ddea94b75fc233a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.jsonl b/manifests/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca17fbdae26fda2a122f2521605a8769b586ee7e --- /dev/null +++ b/manifests/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.png", + "output_text": "\n10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTNhiệt kế thủy tinh chất lỏng các loạiNhiệt kế, nhiệt kế hiện sốThiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)
10Xănglít-0,010,501,00
11Bút lỏngcái-0,01--
12Giản đồtờ-2,00--
13Mực ghi giản đồlọ-0,02*0,10--
14Ngòi bút giản đồcái-2,00--
15Kep giản đồcái-0,02--
16Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,100,05*0,100,05*0,100,05*0,10
17Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
18Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,14
3Kiểm tra đo lường0,80
\nĐiều 15. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD nhiệt độ.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/570a0f14acb9448a9a38ec9e25a7f390.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.jsonl b/manifests/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..714387def90f5399be10a6b973a71f4602de1413 --- /dev/null +++ b/manifests/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.png", + "output_text": "\nĐƯỢC TĂNG BẰNG THIÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 10Đ-TTg ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Phan Hồng Thủy, Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Ủy ban Dân tộc;\nBà Hoàng Thị Bích Vân, Phó Giám đốc Nhà khách Dân tộc, Ủy ban Dân tộc;\nÔng Nguyễn Nam Trung, Trưởng phòng Phòng Tổ chức Hành chính, Trung tâm Thông tin, Ủy ban Dân tộc;\nÔng Nghiêm Xuân Hán, Phó Chánh Thanh tra Ủy ban Dân tộc;\nBà Nguyễn Thị Kim Oanh, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính Quản trị, Văn phòng Ủy ban Dân tộc;\nÔng Phùng Bá Tương, Quản đốc Khoí nhà hàng, Nhà khách Dân tộc, Ủy ban Dân tộc./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5733b2c248684ad8a7800ed5f6445e9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.jsonl b/manifests/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67fc8be5c2cca698a19006077f495872364c1599 --- /dev/null +++ b/manifests/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.06.2015 14:42:54 +07'00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 839 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2015\nOfficial stamp of the Government Information Portal (Cổng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 12.6'.\nOfficial stamp with the text 'HÓA TỐC' (Accelerated) in a stylized font.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 111-TTr/TWĐTN-VP ngày 05 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 876/TTr-BTDKT ngày 09 tháng 6 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 em học sinh (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng từ năm 2010 đến năm 2015, góp phần xây dựng Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh vững mạnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các em học sinh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTW Đoàn TNCS HCM;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT, Vụ HC;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 12 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG ĐÓ THỦ TƯỚNG\nNuyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/578325eb26f44ef8b2610694778ec102.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.jsonl b/manifests/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..270a0f299185b673d9a4306b9ee1331cf22a2641 --- /dev/null +++ b/manifests/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2015 14:34:39 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 92/2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nGửi...S...ngày 23/6\nKính chuyển: TĐC (C)\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: Gởi: C Ngày: 23/6\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế\nCăn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;\nCăn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;\nCăn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;\nCăn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/578c0f1b4f8f4c389a11175b98b29c77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.jsonl b/manifests/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..007772ab23339b9288e23a57ca0e1e837b02a7b3 --- /dev/null +++ b/manifests/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.png", + "output_text": "\n2. Mọi tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n3. Bộ hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ bên ngoài: tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ, danh sách tài liệu, văn bản có trong hồ sơ.\n4. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14 và 01 bản điện tử của hồ sơ ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).\n5. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo tuyển chọn, ngày nhận hồ sơ được tính là ngày ghi của dấu bưu điện (trường hợp gửi qua bưu điện) hoặc dấu đến của Văn thư Bộ (trường hợp gửi trực tiếp). Khi chưa hết thời hạn nộp hồ sơ, tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn có quyền rút hồ sơ, thay hồ sơ mới, bổ sung hoặc sửa đổi hồ sơ đã gửi đến cơ quan tuyển chọn. Mọi bổ sung và sửa đổi phải nộp trong thời hạn quy định và là bộ phận cấu thành của hồ sơ.\n6. Văn thư Bộ tập hợp, chuyển toàn bộ hồ sơ về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp để mở hồ sơ.\nĐiều 11. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ\n1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, trong thời hạn 07 ngày làm việc Vụ Kế hoạch - Tổng hợp thực hiện việc mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện các cơ quan liên quan (nếu cần), đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn.\n2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các biểu mẫu và đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 9 của Quy chế này. Hồ sơ được đưa ra hội đồng xem xét, đánh giá là những hồ sơ hợp lệ.\n3. Kết quả mở hồ sơ được ghi thành biên bản theo mẫu (PL3-BBMHS).\nĐiều 12. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ\n1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trên cơ sở đề xuất của Vụ Kế hoạch-Tổng hợp) quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng)\na) Hội đồng có 07 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phân biện và các ủy viên; trong đó có 05 thành viên là các nhà khoa học, chuyên gia có uy tín, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên ngành khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\nb) Thư ký khoa học là ủy viên Hội đồng, do Hội đồng bầu trong phiên họp.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57a3d9f963424668b8f51afccd2cca0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57ba654d204045d097736001d23413d0.jsonl b/manifests/57ba654d204045d097736001d23413d0.jsonl deleted file mode 100644 index 2477817b852a61839fdf86bab538222a0564fece..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/57ba654d204045d097736001d23413d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/57ba654d204045d097736001d23413d0.png", - "output_text": "\nhướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước.\nĐiều 18. Trách nhiệm thi hành\n1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao; tổ chức chính trị; tổ chức chính trị-xã hội; tổ chức xã hội; tổ chức kinh tế; tổ chức khác chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị kịp thời phản ánh về Bộ Công an để được hướng dẫn./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng CP;\nCác bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;\nCông báo;\nLưu: VT, A61(A83).N(03).\n\nBỘ TRƯỞNG Đại tướng Trần Đại Quang\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/57ba654d204045d097736001d23413d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.jsonl b/manifests/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.jsonl deleted file mode 100644 index de92e97632c318aa42a6ebc45dc1c43f104174d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.png", - "output_text": "\n2. Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp sau ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực và trước ngày Nghị định này có hiệu lực: Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định trong tự Điểm a, Điểm b và Điểm đ Khoản 1 Điều này; trong đó trữ lượng đã khai thác bằng không (0).\n3. Đối với các giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép khai thác không bắt buộc phải tiến hành thăm dò, quy định tại Điều 65 Luật khoáng sản, thì trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản áp dụng quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này.\n4. Trường hợp xin gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với phần trữ lượng lớn hơn so với trữ lượng đã nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\n5. Trường hợp không thể áp dụng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều này thì tiến hành đánh giá phần trữ lượng còn lại. Các chi phí liên quan đến đánh giá trữ lượng do tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác khoáng sản chi trả.\n6. Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp sau ngày Nghị định này có hiệu lực, trong giấy phép phải thể hiện trữ lượng địa chất là trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\nĐiều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\nGiá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, công bố và tại thời điểm tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn hiệu lực. Cụ thể quy định như sau:\n1. Mỗi loại khoáng sản trong một khu vực khai thác khoáng sản chỉ áp dụng một mức giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\n2. Trường hợp trong một khu vực khai thác khoáng sản, sản phẩm sau khai thác có nhiều loại và mỗi loại có mức giá khác nhau, thì áp dụng giá trị trung bình các mức giá.\n3. Đối với loại khoáng sản chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên do không còn phù hợp theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng giá; Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/57cc7d4fb00f4d5e8fbd60e2af526604.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.jsonl b/manifests/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.jsonl deleted file mode 100644 index de2c1b9a8eea6ad289588a3353226da4bb59fcca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.png", - "output_text": "\nnghề và tìm kiếm việc làm phù hợp với từng loại hộ gia đình, cá nhân theo loại đất bị thu hồi.\nb) Hướng dẫn các vương mặc khi áp dụng tiêu chuẩn hộ nghèo và đối tượng Người có công theo yêu cầu của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc UBND cấp huyện.\n6. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\na) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi và định mức kinh tế kỹ thuật đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh.\nb) Chủ trì với các cơ quan liên quan hướng dẫn xử lý các vương mặc về xác định đơn giá và mật độ cây trồng, vật nuôi để bồi thường, hỗ trợ theo yêu cầu của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc UBND cấp huyện.\n7. Sở Xây dựng\na) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về diện tích tối thiểu để xây dựng nhà ở đô thị; đơn giá nhà xây dựng mới; đơn giá bồi thường, di chuyển vật kiến trúc và công trình khác trên đất làm căn cứ tính toán giá trị bồi thường đối với tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc, công trình khác khi Nhà nước thu hồi đất.\nb) Hướng dẫn việc xác định giá trị xây dựng mới của nhà, công trình; đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc; hướng dẫn xác định tỷ lệ còn lại của các kết cấu chính của công trình, việc phân định diện tích trong nhà ở, công trình công cộng.\nc) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tham mưu UBND tỉnh xử lý các vương mặc về xác định giá nhà, vật kiến trúc, công trình khác theo yêu cầu của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc UBND cấp huyện.\n8. Sở Kế hoạch và Đầu tư\na) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập và thực hiện các dự án xây dựng các khu tái định cư trên địa bàn tỉnh.\nb) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính cân đối và bổ sung nguồn vốn ngân sách đáp ứng cho nhu cầu sử dụng vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thu hồi đất được sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện.\n9. Quỹ phát triển đất tỉnh\nThực hiện ứng vốn cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để tạo quỹ đất sạch trước khi thực hiện giao đất, cho thuê đất theo quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất.\n10. Các Sở, Ngành khác\nCó trách nhiệm phối hợp thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo chức năng, nhiệm vụ được giao.\nĐiều 33. Trách nhiệm của UBND cấp huyện\n1. Tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/57cdc17d944246c78538b0ce317c9332.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.jsonl b/manifests/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0f3e8f6fbe6a541ea4126a23fc164ef798dd3cd --- /dev/null +++ b/manifests/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 37 /2015/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
Mẫu số 01Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
Mẫu số 02Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
Mẫu số 03Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/581121304c334f97b0a9bbe6e1e55bce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.jsonl b/manifests/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.jsonl deleted file mode 100644 index fc936f43759ad4f77c92af769b4f3d2f1dd9448c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n433\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5832e24cb620404e8e35fe7d70dd4ca1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.jsonl b/manifests/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.jsonl deleted file mode 100644 index 9f587f2576fae75cbba6e81bb7034238be1b4738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3 - Mẫu đề nghị sửa đổi phương pháp luận đã phê duyệt\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nDanh mục tài liệu đính kèm (Đề nghị đánh dấu vào ô trống) \n Đề xuất phương pháp luận sửa đổi (làm rõ thay đổi so với phương pháp luận đã phê duyệt) \n \n \n \n Dự thảo PDD \n \n \n \n Thông tin bổ sung (Không bắt buộc: Đề nghị làm rõ.....) \n \n \n \n Tài liệu tham khảo bao gồm: số ký hiệu, tên và phiên bản là căn cứ để yêu cầu sửa đổi phương pháp luận \n \n \n \n Tên đơn vị đề xuất sửa đổi \n \n \n \n Tóm tắt các đề xuất sửa đổi (Đề nghị tóm tắt các đề xuất sửa đổi trong khoảng 300 từ) \n \n \n \n Thông tin liên hệ (Email và Điện thoại liên hệ) \n \n \n \n Thời gian (ngày/tháng/năm) và chữ ký của đơn vị đề xuất \n \n \n \n Đề nghị nêu rõ nguyên nhân yêu cầu sửa đổi phương pháp luận. Nếu nói đến sửa đổi có liên quan đến dự án đang xây dựng hoặc thực hiện, đề nghị mô tả bối cảnh phát sinh sửa đổi\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5864b0a070cd4a6dad75c834b7846998.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.jsonl b/manifests/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7da74d1b4e447ce29336615e56a842e5aa6c2568 --- /dev/null +++ b/manifests/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.png", + "output_text": "\n82\nĐiều 115. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\nD. MÁY ĐO LƯỢNG MƯA\n(Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 116. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\nTheo quy định như Điều 6\nĐiều 117. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
\nĐiều 118. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\nĐVT: công/IPTD.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,54
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,42
3Xử lý chung0,13
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/586b9367646b4a01b84a08da5767be5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.jsonl b/manifests/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57dedf2d1655235437cd3249cbcc65edd62bb541 --- /dev/null +++ b/manifests/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.png", + "output_text": "\n39\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Máy vi tínhcái010,400,16
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,22
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,19
2.3Kiểm tra đo lường0,75
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.\n(3) Mức cho từng loại PTD lượng mưa tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mưa tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 60. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,14
2Đép đi trong phòngđôi02120,14
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,14
4Găng tayđôi0230,14
5Khẩu trangcái0210,14
6Bàn làm việccái01960,14
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/587696fb3af84e31ac0bf4a2f9347b47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.jsonl b/manifests/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f42f65a44f499461f5b9351a1dbe1f0cc7381e5 --- /dev/null +++ b/manifests/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.png", + "output_text": "\nMẫu số 02\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nGIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TÀU BIÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ ĐỠ\nSố: /năm/GPNKTB\nCăn cứ Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;\nCăn cứ văn bản số ..... của Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo kết quả thẩm định Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ của doanh nghiệp ..... và đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cho phép doanh nghiệp sau đây được nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ:\n1. Thông tin về doanh nghiệp:\n\na) Tên doanh nghiệp: .....\nb) Người đại diện theo pháp luật: .....\nc) Địa chỉ trụ sở chính: .....\nd) Địa chỉ kinh doanh: .....\nd) Số, ngày cấp và nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: .....\n\n2. Thông tin về Giấy phép:\n\na) Thời hiệu lực của Giấy phép: Từ ngày ..... đến ngày .....\nb) Loại tàu nhập khẩu hoặc thông tin khác: (nếu có)\nc) Nơi cấp, ngày cấp Giấy phép: Bộ Giao thông vận tải cấp ngày.....\n\nGiấy phép này thay thế Giấy phép số ..... đã được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp ngày ..... (nếu cấp lại)\nĐề nghị doanh nghiệp được cấp Giấy phép thực hiện đúng quy định của pháp luật.\nNơi nhận:\n\nBộ Giao thông vận tải (01 bản chính);\nBộ Tài nguyên và Môi trường (01 bản sao y bản chính);\nCục Hàng hải Việt Nam (01 bản sao y bản chính);\nTên doanh nghiệp (01 bản chính);\n.....\nLưu: VT, MT.\n\nBỘ TRƯỞNG (Ký và đóng dấu)\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/587acadcbfba4ff9a8afe42e8f71dc3d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.jsonl b/manifests/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.jsonl deleted file mode 100644 index 04d1d2a3319ce8896a804696ac4aee390c95884b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.png", - "output_text": "\n88 \n \n Vị trí đó đã được xác định như thế nào? \n How was that position fixed? \n \n \n \n 89 \n \n Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất \n Dead-reckoning from the last fixed position \n \n \n \n \n Từ thời gian \n From time \n \n \n Hướng lái \n la bàn con \n quay/từ \n Steered \n course \n gyro/magn. \n \n \n Hướng lái \n thật \n Steered true \n course \n \n \n Hướng đi thật \n Sailed true \n course \n \n \n Tốc độ \n Speed \n \n \n Khoảng cách \n Distance \n \n \n Lệch hướng \n Drift of course \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n Tốc độ \n Speed \n \n \n Hướng \n Direction \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n 90 \n \n Các phương vị và quan sát khác đã thực hiện \n All bearing and other observations taken \n \n \n \n 91 \n \n Tốc độ bình thường của tàu \n Ship's normal speed \n \n \n Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn \n Speed before the accident \n \n \n Tốc độ vào thời điểm va \n Speed at the moment of impact \n \n \n \n \n Chậm máy \n Slow \n \n \n Nửa máy \n Half \n \n \n Hết máy \n Full \n \n \n \n \n 92 \n \n Các thông tin khác \n Other information \n Lần xác định độ lệch hướng gần nhất \n Last deviation observation\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/588cdc77124c435186bcdf9c43364c32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.jsonl b/manifests/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.jsonl deleted file mode 100644 index 8c9a0156ed678e9de01f4b42d379235cd7137657..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.png", - "output_text": "\nThe Calculation Process Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet should be completed as follows. A hypothetical Calculation Process Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet on building energy management systems (BEMS) is inserted to enhance the clarity of these Guidelines. This is purely indicative and does not imply that the Calculation Process Sheet is adopted.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/58e328c736f241bca1ce43ad0e395eb2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.jsonl b/manifests/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6e26918c3b656cd3a346815f7aa6fdf3a678c29 --- /dev/null +++ b/manifests/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Báo cáo kết quả xử lý sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn nhập khẩu\n1. Sau khi hoàn tất việc xử lý đối với mặt hàng không đạt, chủ hàng có trách nhiệm gửi cơ quan kiểm tra một trong các giấy tờ sau:\na) Chứng từ tái xuất đối với trường hợp áp dụng hình thức tái xuất;\nb) Hợp đồng với cơ quan xử lý việc tiêu hủy kèm theo Biên bản xác nhận của cơ quan quản lý môi trường hoặc thanh tra Sở Y tế nơi tiến hành tiêu hủy;\nc) Hợp đồng chuyển mục đích sử dụng giữa chủ hàng với bên mua hoặc nhận chuyển nhượng kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy chuyển nhượng. Bên mua hoặc nhận chuyển nhượng mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu không được sử dụng mặt hàng đó làm thực phẩm, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này;\nd) Văn bản báo cáo về biện pháp, địa chỉ nơi thực hiện việc khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn.\n2. Sau khi thực hiện việc khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn nếu muốn nhập khẩu vào Việt Nam, chủ hàng có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.\nTrường hợp mặt hàng vẫn không đạt yêu cầu nhập khẩu thì không được áp dụng lại hình thức khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn và bắt buộc phải áp dụng một trong các hình thức xử lý quy định tại các điểm b, c và d Khoản 3 Điều 55 Luật an toàn thực phẩm.\nChương III\nHỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO, GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM XUẤT KHẨU\nĐiều 10. Sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS), Giấy chứng nhận xuất khẩu (CE)\n1. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) được cấp cho các sản phẩm thực phẩm quy định tại Phụ lục 01 Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT.\n2. Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exportation - CE) được cấp cho các sản phẩm thực phẩm có Giấy tiếp nhận bán công bố hợp quy hoặc Xác\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/590b3f4e18e24a178ca66e927e0655fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.jsonl b/manifests/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..add3567ca09a5964b37639ecd3c1b7c68ff54015 --- /dev/null +++ b/manifests/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng đất mà có nhu cầu sử dụng với thời hạn dài hơn thời hạn sử dụng còn lại của đất thu hồi thì được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tăng thời hạn sử dụng nhưng người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với thời gian được tăng theo quy định của pháp luật về đất đai.\n2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.\n3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng đang trực tiếp sử dụng đất thì được bồi thường về đất; việc bồi thường được thực hiện bằng cho thuê đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo thời hạn sử dụng đất còn lại.\n4. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng ổn định lâu dài mà có đủ điều kiện được bồi thường theo quy định của pháp luật khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường về đất theo giá đất ở.\n5. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà có nguồn gốc do lấn, chiếm, khi Nhà nước thu hồi đất nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà nước giao đất ở mới có thu tiền sử dụng đất hoặc bán nhà ở tái định cư. Giá đất ở tính thu tiền sử dụng đất, giá bán nhà ở tái định cư do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.\nĐiều 11. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài\n1. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, đất nghĩa trang, nghĩa địa, khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng; trường hợp không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo thời hạn sử dụng đất còn lại.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/591734eccbdb48388f93dc453e4d2cd1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1318, + "img_h": 1871 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.jsonl b/manifests/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f21253a62c6b370bab96a9912309f84a4e6601f0 --- /dev/null +++ b/manifests/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.png", + "output_text": "\nII. DANH SÁCH LAO ĐỘNG GIÁM\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDLĐ/HDLVNgày, tháng, năm HDLĐ/HDLV có hiệu lựcNgày, tháng, năm chấm dứt HDLĐ/HDLVThuộc đối tượng tham gia BHYTNghị hầuĐơn phương chấm dứt HDLĐ/HDLVThay đổi cơ cấu công nghệThỏa thuận chấm dứtLý do khác
NamNữSố CMNDSố BHXH (nếu có)
Dân tộc
1234567\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
89
abcddeabcd1011121314151617
\n
1
2
...
\nIII. DANH SÁCH LAO ĐỘNG TĂNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhThông tin cá nhânTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDLĐ/HDLVNgày, tháng, năm HDLĐ/HDLV có hiệu lựcVị trí công việc đang làmNếu thuộc đối tượng tham gia BHYT
NamNữSố CMNDSố BHXH (nếu có)
Dân tộc
1234567\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
89
abcddeabcd10111213
\n
1
2
...
Tổng sốxxxxxxx
\n55\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/591f5d9b01264d7d8f873bd8bb30e5d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/592386e17e024168b1e55530001023ec.jsonl b/manifests/592386e17e024168b1e55530001023ec.jsonl deleted file mode 100644 index 7d8be9aed45e46b6cabd3b61d17769a49fb4fc8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/592386e17e024168b1e55530001023ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/592386e17e024168b1e55530001023ec.png", - "output_text": "\nSố hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:..... \n Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh ..... \n Máy thu: ..... Loại ..... Số: ..... \n Ăng ten: ..... Loại ..... Số: ..... \n Người đo: ..... \n Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc:..... \n Thời tiết: ..... \n Chiều cao ăng ten:.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Kiểu đoChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
\nSơ đồ chương ngai vật (Hướng và góc cao)\nGhi chú: (Các ghi chú đặc biệt):\n..... \n ..... \n ..... \n .....\nTrang.....\nSố hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:..... \n Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh ..... \n Máy thu: ..... Loại ..... Số: ..... \n Ăng ten: ..... Loại ..... Số: ..... \n Người đo: ..... \n Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc:..... \n Thời tiết: ..... \n Chiều cao ăng ten:.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Kiểu đoChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
\nSơ đồ chương ngai vật (Hướng và góc cao)\nGhi chú: (Các ghi chú đặc biệt):\n..... \n ..... \n ..... \n .....\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/592386e17e024168b1e55530001023ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/593bffba3c3941f786acc3468529159b.jsonl b/manifests/593bffba3c3941f786acc3468529159b.jsonl deleted file mode 100644 index 61d4b1a84adbb38b436ec19d8f99035cf2783e0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/593bffba3c3941f786acc3468529159b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/593bffba3c3941f786acc3468529159b.png", - "output_text": "\n+ Chi phí xây dựng các hạng mục công trình như làm mới, mở rộng, cải tạo và khôi phục các công trình xây dựng (bao gồm cả việc lắp ghép các cấu kiện trên mặt bằng xây dựng). Các hoạt động như đóng cọc, đổ khung, đổ bê tông, ốp đá, bắc gian giáo, lợp mái, sửa chữa làm thay đổi hoặc mở rộng các công trình... đều được đưa vào nhóm này.\n+ Chi phí lắp đặt thiết bị (đối với thiết bị cần lắp đặt) gồm có: Việc lắp đặt trang thiết bị vật dụng mà chức năng xây dựng phải làm, những hoạt động này thường được thực hiện tại chân công trình xây dựng. Chi phí lắp đặt thiết bị còn bao gồm cả chi phí cho thăm dò, lắp đặt các hệ thống lò sưởi, điều hoà nhiệt độ, thiết bị thông gió, chống ẩm, lắp đặt ăng ten, hệ thống báo động và các công việc khác thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, thang máy, cầu thang tự động, lắp đặt ống dẫn trong xử lý công nghiệp, lắp máy lạnh, hệ thống chiếu sáng, hệ thống tín hiệu,...\n+ Hoàn thiện công trình xây dựng gồm: Các hoạt động khác nhau có liên quan đến hoàn thiện hoặc kết thúc một công trình như lắp kính, trát vữa, quét vôi, trang trí, lát sàn, hoàn thiện phần mộc, công việc kiến trúc âm thanh, làm sạch ngoại thất... kể cả việc tu sửa các loại trang thiết bị đã đề cập ở trên.\n- Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng xây dựng (trong trường hợp chi định thầu nếu có).\nb. Chi phí mua sắm thiết bị, máy móc: Bao gồm toàn bộ chi phí để mua sắm thiết bị, máy móc dụng cụ dùng cho sản xuất, kinh doanh, nghiên cứu, thí nghiệm... (kể cả thiết bị cần lắp đặt và thiết bị máy móc không cần lắp đặt). Nội dung vốn thiết bị gồm:\n+ Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ (gồm cả thiết bị phi tiêu chuẩn cần sản xuất, gia công (nếu có), các trang thiết bị khác phục vụ sản xuất, làm việc, sinh hoạt của công trình (bao gồm thiết bị lắp đặt và thiết bị không cần lắp đặt), kể cả phần đường ống, đường dây trực thuộc máy móc.\n+ Chi phí mua những dụng cụ dùng trong sản xuất (bàn thợ, đá mài,...) dụng cụ đo lường, thiết bị trong phòng thí nghiệm, dụng cụ phục vụ quản lý kinh doanh (máy tính, máy in,...).\n+ Chi phí vận chuyển từ nơi mua đến công trình, chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu container (nếu có) tại cảng Việt Nam (đối với các thiết bị nhập khẩu), chi phí bảo quản, bảo dưỡng tại kho bãi ở hiện trường; chi phí gia công, kiểm tra thiết bị, máy móc khi đưa vào lắp.\n+ Thuế và phí bảo hiểm thiết bị công trình.\nc. Chi phí khác: Ngoài vốn xây lắp và thiết bị, trong tổng vốn đầu tư xây dựng cơ bản còn có một bộ phận vốn đầu tư khác, bao gồm:\n(1) Chi phí khác ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư:\n\nChi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi.\nChi phí tuyên truyền, quảng cáo (nếu có);\nChi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ có liên quan đến dự án đầu tư;\nChi phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư.\n\n(2) Chi phí khác ở giai đoạn thực hiện đầu tư:\n\nChi phí khởi công công trình (nếu có);\n\n303\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/593bffba3c3941f786acc3468529159b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.jsonl b/manifests/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.jsonl deleted file mode 100644 index 787565b5c7ea30ab36ba017d9d743fa127dd9bad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Ninh Thuan province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỈNH NINH THUẬN' and 'HỘI ĐỒNG XÃ HỘI NHÂN DÂN'.\nDANH MỤC QUY HOẠCH CÁC KHU CÔNG NGHỆP TRÌNH ĐÁK NÔNG ĐỀN NĂM 2020 \n (Quyết định theo Công văn số 565 /TTG-KTN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nPhụ lục\nĐơn vị: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKCNDiện tích quy hoạchTình hình thực hiệnPhương án điều chỉnh quy hoạch (Bảng Kế hoạch và Đầu tư đề xuất)
Diện tích thực tế đã thành lập/cấp GCNĐTDiện tích quy hoạch còn lại chưa thành lập/cấp GCNĐT (không tính diện tích chiếm lệch do đặc)Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (giả phương đề xuất)Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệtDiện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chiếm lệch do đặc)Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020Vị trí dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(1)(7)=(1)-(5)(8)=(5)-(2)
I KCN được thành lập trước Quyết định Quyết định 1107/QĐ-TTG
1KCN Tâm Thắng181181018118100Xã Tâm Thắng, huyện Cur Jut, tỉnh Đăk Nông
II KCN được phê duyệt theo Quyết định 1107/QĐ-TTG và các văn bản của Thủ tướng Chính phủ
1KCN Nhân Cơ1001001481484848Xã Nhân Cơ, huyện Đăk R. Lập, tỉnh Đăk Nông
Tổng cộng281.00281.000.00329.00329.0048.0048.00
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/59535d55ffac4422b87c6ab455b6854b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/595789f86b3d4d099f095033610954a6.jsonl b/manifests/595789f86b3d4d099f095033610954a6.jsonl deleted file mode 100644 index 00abc442c1e6a942075813bba87e73a5e0766c17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/595789f86b3d4d099f095033610954a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/595789f86b3d4d099f095033610954a6.png", - "output_text": "\nphần hoặc hoàn toàn số liệu của một hay một số vệ tinh, hạn chế khoảng thời gian, nâng cao góc ngưỡng loại bỏ tín hiệu thu được ở vệ tinh thấp nhưng không được sử dụng góc ngưỡng quá 20^\\circ ;\nc) Trong mọi trường hợp, các cạnh được xử lý phải có lời giải được số nguyên đa trị (Fixed) và đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của phần mềm xử lý;\nd) Được phép loại bỏ một số cạnh sau tính toán khái lược trong trường hợp có các chỉ tiêu không đảm bảo độ tin cậy theo quy định riêng của phần mềm. Cạnh bị loại bỏ phải là cạnh không làm mất tính liên kết chặt chẽ của đồ hình lưới;\nđ) Sau khi xử lý khái lược cạnh phải tiến hành kiểm tra sai số khép hình, khép độ cao trắc địa của lưới thông qua các số gia tọa độ \\Delta X , \\Delta Y , \\Delta Z và độ chênh cao trắc địa \\Delta H của các cạnh sau xử lý quy định trong Bảng 3 như sau:\nBảng 3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng chiều dài vòng khépSai số khép
Khép tương đối tọa độ fs/[S]Khép độ cao trắc địa(mm)
Độ độc giữa các điểm \\leq 20^\\circĐộ độc giữa các điểm > 20^\\circ
< 5\\text{km}fs \\leq 5\\text{cm}\\leq 30 \\sqrt{[S(\\text{km})]}\\leq 40 \\sqrt{[S(\\text{km})]}
5\\text{km}-10\\text{km}\\leq 1/70.000\\leq 30 \\sqrt{[S(\\text{km})]}\\leq 40 \\sqrt{[S(\\text{km})]}
10\\text{km}-25\\text{km}\\leq 1/100.000\\leq 30 \\sqrt{[S(\\text{km})]}\\leq 40 \\sqrt{[S(\\text{km})]}
25\\text{km}-50\\text{km}\\leq 1/150.000\\leq 20 \\sqrt{[S(\\text{km})]}\\leq 30 \\sqrt{[S(\\text{km})]}
50\\text{km}\\leq 1/300.000\\leq 20 \\sqrt{[S(\\text{km})]}\\leq 30 \\sqrt{[S(\\text{km})]}
\n\\text{Trong đó: } fs = \\sqrt{\\left(\\sum_{i=1}^n \\Delta X\\right)^2 + \\left(\\sum_{i=1}^n \\Delta Y\\right)^2 + \\left(\\sum_{i=1}^n \\Delta Z\\right)^2}, \\quad [S] = \\sum_{i=1}^n \\sqrt{\\Delta X^2 + \\Delta Y^2 + \\Delta Z^2}\nCác giá trị \\Delta X , \\Delta Y , \\Delta Z là các giá trị nhận được từ việc giải các cạnh tham gia vào vòng khép.\n3. Việc bình sai lưới cơ sở cấp 1 chỉ thực hiện sau khi tính khái lược cạnh và kiểm tra sai số khép cho toàn bộ mạng lưới đạt hạn sai. Trường hợp một trong các chỉ tiêu vượt hạn sai hoặc kết quả tính khép không đạt yêu cầu như quy định tại Bảng 3 của Thông tư này phải tiến hành xác định cạnh yếu, xử lý lại cạnh, thay thế bằng cạnh khác hoặc loại bỏ cạnh. Số cạnh được phép loại bỏ không được vượt quá 2% tổng số cạnh trong lưới và được nêu rõ trong báo cáo kỹ thuật.\n4. Phải tiến hành bình sai sơ bộ bằng việc xác định tọa độ và độ cao của tất cả các điểm trong lưới dựa vào 01 điểm gốc khởi tính về tọa độ và 01 điểm gốc khởi tính về độ cao ở khu vực trung tâm nhất của lưới. So sánh giá trị tọa độ, độ cao nhận được sau bình sai sơ bộ tại các điểm gốc khác còn lại với giá trị tọa độ, độ cao gốc của các điểm đó để tìm ra các điểm có giá trị sai khác bất thường.\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/595789f86b3d4d099f095033610954a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.jsonl b/manifests/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae3006460ae00bf018c4f3f9f416048b03f0365e --- /dev/null +++ b/manifests/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.png", + "output_text": "\n- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời điểm tính thuế là thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật;\n- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời điểm tính thuế là thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản.\nTrường hợp cá nhân nhận chuyển nhượng nhà ở hình thành trong tương lai, quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng tương lai là thời điểm cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế.\n4. Cách tính thuế\na) Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản được xác định như sau:\n\\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = \\text{Giá chuyển nhượng} \\times \\text{Thuế suất 2\\%}\nb) Trường hợp chuyển nhượng bất sản là đồng sở hữu thì nghĩa vụ thuế được xác định riêng cho từng người nộp thuế theo tỷ lệ sở hữu bất động sản. Căn cứ xác định tỷ lệ sở hữu là tài liệu hợp pháp như: thỏa thuận góp vốn ban đầu, di chúc hoặc quyết định phân chia của tòa án,... Trường hợp không có tài liệu hợp pháp thì nghĩa vụ thuế của từng người nộp thuế được xác định theo tỷ lệ bình quân.\"\nĐiều 18. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 15 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n“c) Đối với trúng thưởng trong các hình thức cá cược, đặt cược là toàn bộ giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà người tham gia nhận được chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào.”\nĐiều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 16\n“a) Đối với thừa kế, quà tặng là chứng khoán: giá trị tài sản nhận thừa kế là phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng tính trên toàn bộ các mã chứng khoán nhận được chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào tại thời điểm đăng ký chuyển quyền sở hữu. Cụ thể như sau:\na.1) Đối với chứng khoán giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán: giá trị của chứng khoán được căn cứ vào giá tham chiếu trên Sở giao dịch chứng khoán tại thời điểm đăng ký quyền sở hữu chứng khoán.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5959ca8caf6649ddbe5d6e8391dee5d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.jsonl b/manifests/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45a0e853a5142bf4cb2187c4e153a049ac7eaff1 --- /dev/null +++ b/manifests/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.png", + "output_text": "\nCá nhân nộp hồ sơ khai thuế cùng hồ sơ chuyển nhượng bất động sản tại bộ phận một cửa liên thông hoặc Chi cục Thuế nơi có bất động sản chuyển nhượng. Trường hợp ở địa phương chưa thực hiện quy chế một cửa liên thông thì nộp hồ sơ trực tiếp cho văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất nơi có bất động sản chuyển nhượng.\nTrường hợp cá nhân chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân tại Chi cục Thuế địa phương nơi có nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu.\nd) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\n- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng không có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật.\n- Trường hợp hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản. Trường hợp cá nhân nhận chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng tương lai là thời điểm cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế.”\n6. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16\n“5. Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán\na) Nguyên tắc khai thuế\na.1) Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của Công ty đại chúng giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán không phải khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế, Công ty chứng khoán, Ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản lưu ký, Công ty quản lý quỹ nơi cá nhân ủy thác quản lý danh mục đầu tư khai thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.\na.2) Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán không thông qua hệ thống giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán:\n- Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký chứng khoán tập trung tại Trung tâm lưu ký chứng khoán không khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế, Công ty chứng khoán, Ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản lưu ký chứng khoán khấu trừ thuế và khai thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.\n- Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán của công ty cổ phần chưa là công ty đại chúng nhưng tổ chức phát hành chứng khoán ủy quyền cho công ty chứng khoán quản lý danh sách cổ đông không khai thuế trực tiếp với cơ quan\n43\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5962390ebb5d4f1ea529eb2f0d3aaf72.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.jsonl b/manifests/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.jsonl deleted file mode 100644 index 13d573b2b94510f9d484dd9fcc860613eeae7ad9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.png", - "output_text": "\nlà 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm (mẫu dấu “A” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nMẫu dấu “A” được sử dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài liệu có nội dung thuộc độ Tuyệt mật;\nl) Mẫu dấu chữ “B”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “B” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm (mẫu dấu “B” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nMẫu dấu “B” được sử dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài liệu có nội dung thuộc độ Tối mật;\nm) Mẫu dấu chữ “C”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “C” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm (mẫu dấu “C” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nMẫu dấu “C” được sử dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài liệu có nội dung thuộc độ Mật;\n5. Mẫu biên cấm bao gồm:\na) Mẫu biên “KHU VỰC CẤM”: hình chữ nhật nằm ngang, có kích thước 80cm x 60cm, được làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biên màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cụm từ “KHU VỰC CẤM” được viết bằng tiếng Việt (ở dòng trên), chiều cao hàng chữ là 12cm và tiếng Anh (“RESTRICTED AREA” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 10cm (mẫu biên “KHU VỰC CẤM” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II);\nMẫu biên “KHU VỰC CẤM” được sử dụng để cấm tại các khu vực được cấp có thẩm quyền xác định là khu vực cấm;\nb) Mẫu biên “ĐỊA ĐIỂM CẤM” hình chữ nhật nằm ngang, kích thước 60cm x 40cm, làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biên màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; được viết bằng tiếng Việt (“ĐỊA ĐIỂM CẤM”) ở dòng trên, chiều cao hàng chữ 8cm và tiếng Anh (“RESTRICTED PLACE” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 6cm (mẫu biên “ĐỊA ĐIỂM CẤM” thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II).\nMẫu biên “ĐỊA ĐIỂM CẤM” được sử dụng để cấm tại các địa điểm được cấp có thẩm quyền xác định là địa điểm cấm.\nChương III\nTÔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 17. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 9 năm 2015 và thay thế Thông tư số 12/2002/TT-BCA ngày 13 tháng 9 năm 2002 của Bộ Công an\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/596f6ed32f7a42e2a2ec196d5c30fd31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5977951799d9436e9169548efe6330af.jsonl b/manifests/5977951799d9436e9169548efe6330af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a787cf68e82b865e95e91e13f5ed07cce7b7834 --- /dev/null +++ b/manifests/5977951799d9436e9169548efe6330af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5977951799d9436e9169548efe6330af.png", + "output_text": "\n2. Đoạn đầu của Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an\nBộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Luật bảo hiểm xã hội, trong phạm vi, chức năng của mình, thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:”\n3. Điểm a Khoản 2 Điều 33 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“a) Nếu tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội thì được cộng tiếp thời gian đóng bảo hiểm xã hội, bao gồm cả thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và thời gian đóng bảo hiểm tự nguyện và được giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định đối với từng đối tượng tại thời điểm giải quyết chính sách bảo hiểm xã hội.”\n4. Khoản 7 Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“7. Quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu đã chuyển sang ngạch công chức, viên chức quốc phòng, công an, cơ yếu hoặc chuyển ngành sang làm việc trong biên chế tại các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, hưởng lương từ ngân sách nhà nước hoặc chuyển ngành sang doanh nghiệp Nhà nước, thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định rồi mới nghỉ hưu thì cách tính lương hưu thực hiện như sau:\na) Trường hợp quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành sang các ngành nghề không được hưởng phụ cấp thâm niên nghề và trong tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu không có phụ cấp thâm niên nghề thì được lấy mức bình quân tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội tại thời điểm nghỉ hưu, cộng thêm khoản phụ cấp thâm niên nghề (nếu đã được hưởng) tính theo thời gian phục vụ tại ngũ của mức lương sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp quân đội nhân dân và sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân hoặc phụ cấp thâm niên nghề tính theo thời gian làm việc trong tổ chức cơ yếu tại thời điểm liền kề trước khi chuyển ngành, được chuyển đổi theo chế độ tiền lương quy định tại thời điểm nghỉ hưu để làm cơ sở tính lương hưu;\nb) Trường hợp quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành sang các ngành nghề được hưởng phụ cấp thâm niên nghề và trong tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu đã có phụ cấp thâm niên nghề thì mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và Khoản 4 Điều này;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5977951799d9436e9169548efe6330af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59949d8d188346788c8a311448c843c2.jsonl b/manifests/59949d8d188346788c8a311448c843c2.jsonl deleted file mode 100644 index 349fa581f098b856ff77c89bac62fc9ed43a2446..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/59949d8d188346788c8a311448c843c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/59949d8d188346788c8a311448c843c2.png", - "output_text": "\n( http://www.basel.int/techmatters/forms-notif-mov/vCOP8.pdf ); Bản sao hợp đồng xử lý chất thải nguy hại với đơn vị xử lý chất thải nguy hại tại quốc gia nhập khẩu; các tài liệu, giấy tờ có liên quan tới các thông tin theo quy định tại Đơn đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại; Văn bản chấp thuận hoặc văn bản không chấp thuận xuất khẩu chất thải nguy hại;\nb) Đơn đăng ký nhập khẩu các chất HCFC; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh; hóa đơn bán hàng và tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan của thương nhân xuất khẩu (trường hợp thương nhân nhập khẩu các chất HCFC theo hạn ngạch nhưng sau đó xuất khẩu (trực tiếp hoặc ủy thác xuất khẩu)* và có nhu cầu nhập khẩu tiếp). Xác nhận đăng ký nhập khẩu các chất HCFC để làm thủ tục cấp phép hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu;\nc) Đơn đăng ký nhập khẩu polyon trộn sẵn HCFC-141b; Xác nhận đăng ký nhập khẩu polyon trộn sẵn HCFC-141b hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu;\nd) Đơn đăng ký xuất khẩu các chất HCFC; Xác nhận đăng ký xuất khẩu các chất HCFC hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký xuất khẩu.\n4. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Y tế gồm:\na) Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc thông báo từ chối cấp phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; Thông báo hủy hiệu lực giấy phép nhập khẩu Trang thiết bị y tế đã được cấp, trong một số trường hợp quy định theo pháp luật chuyên ngành;\nb) Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu; Giấy xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu hoặc thông báo lô hàng thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu;\nc) Đơn đề nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm; Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm hoặc thông báo từ chối lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm;\nd) Quyết định cấp số đăng ký lưu hành;\nđ) Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cấp số tiếp nhận.\n5. Thông báo tiếp nhận (chấp nhận/từ chối/yêu cầu sửa đổi, bổ sung) thông tin khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/59949d8d188346788c8a311448c843c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.jsonl b/manifests/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c5a59f968e7017257745973866aa205fed1230e --- /dev/null +++ b/manifests/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.png", + "output_text": "\nhiện theo khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định và phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án đã được Bộ, ngành phê duyệt.\nCăn cứ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được Bộ, ngành phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giao Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án thực hiện tại địa phương sau khi đã có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ, ngành có dự án đầu tư; tổ chức thực hiện và quyết toán kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư với Bộ, ngành có dự án đầu tư.\n2. Đối với dự án sử dụng vốn vay của các tổ chức quốc tế, nước ngoài mà Nhà nước Việt Nam có cam kết về khung chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo khung chính sách đó.\nĐiều 18. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Nguyên tắc hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất:\na) Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất ngoài việc được bồi thường theo quy định của Quy định này còn được Nhà nước xem xét hỗ trợ;\nb) Việc hỗ trợ phải bảo đảm khách quan, công bằng, kịp thời, công khai và đúng quy định của pháp luật.\n2. Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất bao gồm:\na) Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất;\nb) Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp; thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở;\nc) Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở;\nd) Hỗ trợ khác.\nĐiều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Đối tượng được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất gồm các trường hợp sau:\na) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp khi thực hiện Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59972d2d786c414fa864a2d27b8deed6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.jsonl b/manifests/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ad13b6c9f1c071d82319a96ee99e1cce5dbd11a --- /dev/null +++ b/manifests/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.png", + "output_text": "\n4. Mức chi các nội dung quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này, giao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp Bộ Tài chính hằng năm lập dự toán theo quy định hiện hành.\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 8. Nguyên tắc áp dụng\n1. Các chế độ quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định này được chi trả cùng kỳ lương hằng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\n2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 và 4 Điều 2 Quyết định này khi không làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ thì thời hưởng chế độ quy định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết định này.\nĐiều 9. Nguồn kinh phí thực hiện\n1. Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách và công tác bảo đảm quy định tại Quyết định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.\n2. Hằng năm, Bộ Quốc phòng căn cứ vào nhiệm vụ, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện trong dự toán ngân sách gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n3. Cùng với nguồn kinh phí được cấp, khuyến khích các địa phương, đơn vị bổ trí thêm kinh phí theo quy định của pháp luật để thực hiện công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.\n2. Bồi bổ các chế độ, chính sách đối với các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ được quy định tại các văn bản trước đây kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.\nĐiều 11. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59c166cf30a346e6b9b98ec40a88ea99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.jsonl b/manifests/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.jsonl deleted file mode 100644 index 9d72de1440491e2cc421532456075c16dbd5c44c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốKế hoạch nămThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoDự tính tháng tiếp theo
AB1234
Tổng công ty đường sắt Việt Nam51
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam52
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam53
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam54
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam55
Liên đoàn bóng đá Việt Nam56
Hội nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam57
Hội nhà văn Việt Nam58
Hội nhà báo Việt Nam59
Hội chữ thập đỏ Việt Nam60
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam61
Khu công nghệ cao Hoà Lạc62
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n281\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/59c23745a7844c66a5e08e376323db9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.jsonl b/manifests/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.jsonl deleted file mode 100644 index 832f06be86fc278d4422a6718fd4b58e7647b8cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 15:29:22 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Trị, ngày 09 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26/11/2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Nghị định số: 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;\nCăn cứ Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua \"cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\";\nCăn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BNV ngày 24/01/2011 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;\nXét đề nghị của Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh tại Tờ trình số: 122/TTtr - HĐTDKT ngày 18 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các thủ trưởng đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. tc\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nHội đồng TD-KT Trung ương;\nBan TD-KT Trung ương;\nVPĐP Trung ương;\nCục Kiểm tra - Bộ Tư pháp;\nTT/TU, TT/HĐND tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nCác PVP UBND tỉnh;\nLưu: VT, VX, NN.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri, Vietnam, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ'.\nNguyễn Đức Cường\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/59e1a4e2e6c8430696975dc351658c38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1225, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.jsonl b/manifests/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8607ce146169333e3d95a0466e0b3e3ca8d982ef --- /dev/null +++ b/manifests/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.png", + "output_text": "\n71\nĐiều 98. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\nDVT: công nhóm/ltrạm đo.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,16
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,13
2.1Kiểm tra bên ngoài0,08
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,24
2.3Kiểm tra đo lường0,81
3Xử lý chung0,43
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các đầu đo.\n(2) Mức cho từng loại đầu đo trạm tự động tính theo hệ số quy định trong bảng.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Đầu đo lượng mưa1,00
2Đầu đo mực nước2,00
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/ltrạm đo.\nĐiều 99. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo mực nước và lượng mưa tự động:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
2.1Đo mưa
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,30,28
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a090f5517d842a08718765ce7182b2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.jsonl b/manifests/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.jsonl deleted file mode 100644 index a0fb67998ce86e693ee36330d90c69ffee7edf12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.png", - "output_text": "\n186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí.\nĐiều 7. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 8. Tổ chức thực hiện\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 8;\nBộ Tài chính;\nĐoàn ĐBQH TP;\nTT Thành ủy, TT HĐND TP;\nChủ tịch UBND TP;\nCác Phó Chủ tịch UBND TP;\nBan KTNS HĐND TP;\nCác sở, ban, ngành Thành phố;\nCục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nVP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;\nVPUB: CPVP, các phòng CV;\nTT Tin học Công báo TP, Công giao tiếp điện tử TP;\nLưu: VT.\n\n(UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm sao gửi Quyết định này đến UBND các xã, phường, thị trấn)\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.\nNguyễn Văn Sầu\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a3e581749e6445a8bafcb845b8a428f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.jsonl b/manifests/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.jsonl deleted file mode 100644 index b9cb948308a1032b2af28141389f957052fbbe2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n437\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a60300540d740158046a8cf0074c1db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.jsonl b/manifests/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.jsonl deleted file mode 100644 index 2d335086791822f45febf299249aa1eaf15d5e6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.png", - "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. .\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). M. 240\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5aacb0c300b942eda2684ef0bf93369a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.jsonl b/manifests/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e218a22c6c617033d8d6f9d54274e3ac5a8159d2 --- /dev/null +++ b/manifests/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.png", + "output_text": "\n2. Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nội vụ bảo đảm nguồn kinh phí và hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện các nội dung của Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.\n3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:\na) Phối hợp với Bộ Nội vụ điều tra, khảo sát thực trạng và xác định nhu cầu bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã;\nb) Phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trẻ ở xã theo nội dung Đề án và đề xuất khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện, gửi Bộ Nội vụ tổng hợp;\nc) Bảo đảm chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức trẻ được cấp xã cử đi bồi dưỡng.\nĐiều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TTĐT, TTKHĐGD, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3). H.Anh 440\n\nTHỦ TƯỚNG\nThe image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular seal with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star and a stylized representation of a bridge or dam. A signature in black ink is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b05670852354d64b7ece0600cb45c1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.jsonl b/manifests/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89c385a3d2a2d80593ac7b72cdd8d601ff7e8ee0 --- /dev/null +++ b/manifests/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.png", + "output_text": "\nPhần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT\nChương I\nCÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO NHIỆT ĐỘ\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 6. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n1. Công tác chuẩn bị\na) Tiếp nhận và bàn giao các PTD;\nb) Chuẩn bị các chuẩn, thiết bị kiểm định, dụng cụ, vật tư phục vụ công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTD;\nc) Chuẩn bị tài liệu liên quan: quy trình kiểm định, sổ ghi biên bản kiểm định, biểu bảng ghi kết quả kiểm định, hiệu chuẩn;\nd) Chuẩn bị PTD để đưa vào kiểm định, hiệu chuẩn.\n2. Kiểm định, hiệu chuẩn\na) Kiểm tra bên ngoài\nKiểm tra bên ngoài bao gồm: kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ của PTD, ký hiệu, nhãn hiệu, các ký hiệu biểu thị cấp chính xác, đơn vị đo, giá trị độ chia, các khuyết tật của PTD (các nội dung chi tiết kiểm tra bên ngoài được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTD).\nb) Kiểm tra kỹ thuật\nKiểm tra kỹ thuật bao gồm: kiểm tra sự hoạt động bình thường của PTD, của các bộ phận điều chỉnh, hiệu chỉnh PTD, kiểm tra các chi tiết lắp ráp (các nội dung chi tiết kiểm tra kỹ thuật được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTD).\nc) Kiểm tra đo lường\nKiểm tra đo lường là xác định các đặc trưng đo lường của PTD (các nội dung chi tiết kiểm tra đo lường được quy định trong quy trình kiểm định và quy trình hiệu chuẩn đối với từng loại PTD).\n3. Xử lý chung\nXử lý chung là việc xác định hình thức xử lý hoặc đánh giá chất lượng đối với PTD sau khi kiểm định, hiệu chuẩn, bao gồm: tính toán, đánh giá kết quả kiểm định, lập và cấp giấy chứng nhận kiểm định, thông báo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn. Lập báo cáo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, sao lưu trên đĩa CD, DVD (hoặc USB) và lưu Hồ sơ tại Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn (Cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b0aba4880bc476cb954f6b82145db11.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b12c676f9314db99390f640116f547c.jsonl b/manifests/5b12c676f9314db99390f640116f547c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1164b1e010b2c685a1f66c57c19d4d42a6fba12c --- /dev/null +++ b/manifests/5b12c676f9314db99390f640116f547c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b12c676f9314db99390f640116f547c.png", + "output_text": "\nb) Tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp. Trường hợp phát hiện dự án có dấu hiệu rủi ro phải cảnh báo kịp thời cho công ty mẹ, đồng thời thông báo cơ quan tài chính để xem xét phối hợp thực hiện hình thức giám sát trực tiếp tại công ty mẹ hoặc công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nc) Cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm xem xét, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện các giải pháp cần thiết nhằm tháo gỡ khó khăn, vượt mức cho dự án đầu tư tại nước ngoài; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong trường hợp vượt thẩm quyền theo quy định.\n2. Trách nhiệm của cơ quan tài chính:\na) Phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp;\nb) Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp và của cơ quan đại diện chủ sở hữu, tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và các rủi ro của các dự án đầu tư ra nước ngoài. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp hoặc dự án tiềm ẩn rủi ro phải cảnh báo đến cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n3. Trách nhiệm của doanh nghiệp:\na) Xây dựng Quy chế hoạt động và quản lý, sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài;\nb) Xây dựng chỉ tiêu giám sát kết quả sản xuất kinh doanh, hiệu quả đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài;\nc) Lập kế hoạch giám sát tình hình tài chính và hiệu quả đầu tư tại các dự án đầu tư ra nước ngoài;\nd) Lập Báo cáo giám sát tình hình tài chính và hiệu quả đầu tư ra nước ngoài sáu (06) tháng và hằng năm gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính. Trường hợp kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả đầu tư vốn vào các dự án không đạt kế hoạch, doanh nghiệp phải giải trình và đề xuất biện pháp đối với từng Dự án. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nđ) Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, trường hợp phát sinh các vấn đề ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh (rủi ro chính trị, rủi ro pháp lý, rủi ro thị trường, rủi ro tài chính), doanh nghiệp cần báo cáo trung thực, kịp thời và đề xuất giải pháp với cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b12c676f9314db99390f640116f547c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1231, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.jsonl b/manifests/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.jsonl deleted file mode 100644 index c7a97c1e72890daeb130c2ed354616a2ba57cc87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI NỔ DÙNG CHO THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP\nNational Technical Regulations on primer for industrial explosives\n1. Quy định chung\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn kỹ thuật này quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các qui định về quản lý, đối với môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n1.3. Giải thích từ ngữ\n1.3.1. Thuốc nổ là hóa chất hoặc hỗn hợp hóa chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa hoặc điện.\n1.3.2. Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp (sau đây gọi là Môi nổ ) là lượng thuốc nổ trung gian có tác dụng tăng cường công nổ truyền từ kịp hoặc dây nổ.\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.\n1.4.2. TCVN 6421 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì.\n1.4.3. TCVN 6422 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ.\n2. Yêu cầu kỹ thuật\n2.1. Kích thước hình học\nMôi nổ hình trụ ( Hình 1), có kích thước theo qui định ghi ở bảng 1.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b3babce2c814a31b87712d63cd9fb97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.jsonl b/manifests/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6784f746ac73e23a9f9bb15345715a2d003a49df --- /dev/null +++ b/manifests/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.png", + "output_text": "\nnhân xuất khẩu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu phát hiện có gian lận.\nb) Đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu phải được cơ quan tiêu chuẩn đo lường nhà nước kiểm tra, xác nhận, niêm phong và được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật. Hải quan chỉ yêu cầu giám định trong trường hợp có cơ sở nghi vấn hoặc hàng hóa được hệ thống quản lý rủi ro phân luồng đỏ. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế, quyết định thời điểm, số lần xác nhận chỉ số đồng hồ trong thời gian nhất định để kiểm tra giám định và thông báo cho các Thương nhân liên quan. Kết quả giám định là căn cứ để ghi kết quả kiểm tra. Thương nhân giám định độc lập do cơ quan Hải quan và Thương nhân thống nhất chỉ định. Trường hợp không thống nhất được thì cơ quan Hải quan sẽ chỉ định thương nhân giám định độc lập.\nc) Việc giám sát đối với lượng khí và LPG, nguyên liệu qua khu vực giám sát hải quan thực hiện theo quy định, ngoài ra bổ sung thêm nội dung:\nc.1) Căn cứ kết quả giám định của thương nhân giám định độc lập trong trường hợp có nghi vấn hoặc hàng hóa được hệ thống quản lý rủi ro phân luồng đỏ;\nc.2) Đối chiếu chỉ số đồng hồ đo khí và LPG, nguyên liệu bên Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu, thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các định mức dung sai áp suất nén khí và LPG, nguyên liệu, định mức dung sai đồng hồ (do Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu xây dựng và đăng ký với Chi cục Hải quan) để xác nhận;\nc.3) Đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế, nếu phát hiện lô hàng có dấu hiệu vi phạm thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế lô hàng;\nc.4) Đối với lô hàng kiểm tra thực tế thì công chức hải quan căn cứ kết quả giám định về khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng và kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng (nếu có) lô hàng thực hiện xác nhận trên tờ khai hải quan, để ghi kết quả kiểm tra vào phiếu ghi kết quả kiểm tra hàng hóa.\nĐiều 21. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nTại Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân xuất khẩu và nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu.\nĐiều 22. Hồ sơ hải quan\nBộ hồ sơ hải quan theo quy định đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu.\nĐiều 23. Trách nhiệm của thương nhân\n1. Đối với Thương nhân xuất khẩu:\na) Trước khi cung cấp khí và LPG, nguyên liệu cho các bên nhập khí và LPG, nguyên liệu trên cùng một đường ống, thương nhân xuất khẩu tiến hành:\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b66ded5ed9b4da2abc458945eb7831e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.jsonl b/manifests/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c737865b045b4080213aa8717b7ebe3bd965d815 --- /dev/null +++ b/manifests/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.png", + "output_text": "\n4. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm theo quy định tại Thông tư này.\n5. Trách nhiệm của chủ hàng\na) Chấp hành các quy định của Thông tư này, pháp luật về thú y và pháp luật khác có liên quan trong việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;\nb) Thanh toán các chi phí kiểm dịch, xét nghiệm; các khoản chi phí thực tế cho việc xử lý, tiêu hủy lô hàng không đạt yêu cầu (nếu có) theo quy định hiện hành.\nĐiều 23. Điều khoản chuyển tiếp\nCác loại mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển trong nước theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản đã được in ấn được phép sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2017.\nĐiều 24. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.\n2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau đây:\na) Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản;\nb) Thông tư số 43/2010/TT-BNNPTNT ngày 14/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung Điều 16 và Điều 17 của Thông tư số 06/TT-BNN-NNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nc) Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch;\n3. Thông tư này bãi bỏ:\na) Điều 5 của Thông tư số 47/2010/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b9b5a12d5d14b8eac48802339320f8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.jsonl b/manifests/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.jsonl deleted file mode 100644 index a378f7958f42742e65f1ce642e3a5fc0dd495b66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4Qua Email
Tổng số :
\n3. Báo cáo những thay đổi hệ thống giao dịch trực tuyến trong năm ...\nĐổi mới hệ thống, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì hệ thống:\n- Hệ thống phần cứng (nâng cấp, bổ sung, thay mới : hệ thống máy chủ, các thiết bị mạng, đường truyền, thiết bị lưu điện, hệ thống tổng đài, hệ thống chống sét...);\n- Phần mềm (nâng cấp, sửa chữa, thay đổi hệ thống Core các chức năng chính của phần mềm, nhà cung cấp phần mềm mới);\n- Bảo mật hệ thống (nâng cấp, sửa chữa, thay đổi hệ thống bảo mật cho cả phần cứng và phần mềm);\n- Hệ thống backup (nâng cấp, sửa chữa, bảo trì, bổ sung các thiết bị backup, các công cụ backup...).\n4. Báo cáo về đội ngũ nhân viên nghiệp vụ(tính đến hết ngày 31/12/20.....):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênBằng cấp, chứng chỉ chuyên mônNhiệm vụ được phân công
1
2
3
\n(yêu cầu gửi kèm lý lịch, bản sao có xác nhận bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên mới)\nTổng giám đốc / Giám đốc điều hành (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ba81f583e144a7ba98f33943d6bc30f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.jsonl b/manifests/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fc627f7ae428fa7461319228079c8dad63af054 --- /dev/null +++ b/manifests/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Phu Tho province, Vietnam. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' around the perimeter and a central emblem featuring a star and other symbols.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nCHƯƠNG TRÌNH\nBan hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2015\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 02/01/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ)\n
STTNỘI DUNG BÁO CÁOTHỜI GIANCƠ QUAN CHUẨN BỊCƠ QUAN THÔNG QUALÀNH ĐÀO UBND TỈNH CHỈ ĐÀO THỰC HIỆNCHỈ CHỨ
1.Quyết định phân cấp cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi quản lý, chức năng của Sở Xây dựng và Ban QL các KCN tỉnhTháng 3Sở Xây dựngTTUBND, UBND tỉnhPCT Hoàng Công Thủy
2.Quy định chính sách hỗ trợ cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt giai đoạn 2015-20203Sở GTVTTT UBND, UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình kỳ họp thứ 10 HĐND tỉnh
3.Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề, cao đẳng nghề giai đoạn 2016-2020Tháng 4Sở LĐTB&XHTTUBND, UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnhPCT Hà Kế SanTrình kỳ họp thứ 10 HĐND tỉnh
4.Nghị quyết về Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp tỉnh Phú Thọ đến năm 2025 định hướng đến năm 20304Sở NN&PTNTTTUBND, UBND, TTTU, BTVU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình kỳ họp thứ 10 HĐND tỉnh
5.Quy định phân công, phân cấp về thẩm định Thiết kế - Dự toán và quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng địa bàn tỉnhTháng 6Sở Xây dựngTTUBND, UBND tỉnhPCT Hoàng Công Thủy
6.Quy định cụ thể về quản lý và thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ6Sở KH&CNTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
7.Quy định đánh giá, nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ tỉnh Phú ThọTháng 7Sở KH&CNTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5bc8839482f44f25875565eca82aae9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.jsonl b/manifests/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f0bc96740aa1320872900a207ca0ee8ad78509e --- /dev/null +++ b/manifests/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.png", + "output_text": "\ntượng đồng quyền sử dụng biết; việc thỏa thuận của các đối tượng đồng quyền sử dụng đất phải lập bằng văn bản và có công chứng, chứng thực theo quy định.\nĐiều 16. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sạt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người\n1. Việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sạt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người được thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 21 của Quy định này.\n2. Đối với trường hợp đất ở của hộ gia đình, cá nhân bị sạt lở, sạt lún bất ngờ toàn bộ diện tích thửa đất hoặc một phần diện tích thửa đất mà phần còn lại không còn khả năng tiếp tục sử dụng thì hộ gia đình, cá nhân được bồi thường đất ở tái định cư theo quy định sau đây:\na) Diện tích đất ở tái định cư do Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương để quyết định nhưng không được vượt quá hạn mức giao đất ở tại địa phương;\nb) Việc nộp tiền sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất và các ưu đãi khác thực hiện theo quy định của Nghị định về thu tiền sử dụng đất.\n3. Tiền bồi thường, hỗ trợ đối với diện tích đất thu hồi để bồi thường tái định cư được giải quyết như sau:\na) Ngân sách nhà nước chi trả trong trường hợp thu hồi đất ở do thiên tai gây ra;\nb) Doanh nghiệp chi trả trong trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người do doanh nghiệp đó gây ra; trường hợp doanh nghiệp đã giải thể, phá sản thì tiền bồi thường, hỗ trợ do ngân sách nhà nước chi trả.\nĐiều 17. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; dự án sử dụng vốn vay của tổ chức quốc tế nước ngoài\n1. Việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư mà phải di chuyển cả cộng đồng dân cư, làm ảnh hưởng đến toàn bộ đời sống, kinh tế - xã hội, truyền thống văn hóa của cộng đồng; dự án thu hồi đất liên quan đến nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5beb735507d440ad89be5a149aff7c1a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1326, + "img_h": 1877 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.jsonl b/manifests/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d555b8ebd7fcea46c168f117383e0827dc04f47 --- /dev/null +++ b/manifests/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.12.2014 16:52:57 +07:00\nTHỊ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9903 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2014\nV/v cửa khẩu, địa điểm tạm nhập hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Công Thương, Tài chính, Công an, Quốc phòng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ...C..... Ngày: 11/12.....\nXét báo cáo của Bộ Công Thương tại Công văn số 10634/BCT-XNK ngày 27 tháng 10 năm 2014 về việc cửa khẩu tạm nhập hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 2358/VPCP-KTTH ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ, trong đó có vấn đề cửa khẩu, địa điểm tạm nhập hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất; báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg (để b/c);\nBan Chỉ đạo Thương mại biên giới;\nTổng cục Hải quan (Bộ Tài chính);\nBộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng (Bộ Quốc phòng);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 38\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG CHÍNH PHỦ\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'V.N.A'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c1d99a03d684802b0edfe88a74dc75f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.jsonl b/manifests/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..371e3d8bd9ac01811415e32d1d45e14e6aa8cfba --- /dev/null +++ b/manifests/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, with text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP', and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.\nPhụ lục III\nDANH MỤC ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nA. VI SINH VẬT, KÝ SINH TRUNG GÂY BỆNH\nĐối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản bao gồm các vi sinh vật, ký sinh trùng gây ra các bệnh trên động vật thủy sản dưới đây:\nI. BỆNH Ở LOÀI GIÁP XÁC\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh đốm trắng/White Spot Disease (WSD)White spot syndrome virus (WSSV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) và các loài giáp xác khác.
2.Hội chứng Taura/Taura Syndrome (TS)Taura syndrome virus (TSV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), Các loài tôm he (Penaeus setiferus, P. schmitti, P. monodon, P. chinensis, P. japonicus, P. aztecus, P. duorarumMetapenaeus ensis)
3.Bệnh đầu vàng/Yellow Head Disease (YHD/GAD)Yellowhead complex virus (YHCV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
4.Bệnh MBV/Spherical BaculoviriosisMonodon baculovirus (MBV)Tôm sú (Penaeus monodon)
5.Bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu/Infectious Hypodermal and Haematopoietic Necrosis (IHHN)Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus (IHHNV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
\nĐKK\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c21ec8351b246578abc21f59d256d7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.jsonl b/manifests/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.jsonl deleted file mode 100644 index 794cffcc687d68e996d38185b153535172eecda2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.png", - "output_text": "\nChương II\nHOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN\nĐiều 5. Yêu cầu về dịch vụ\n1. Dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến là dịch vụ do các công ty chứng khoán cung cấp cho nhà đầu tư để mở tài khoản, đặt lệnh, đưa ra yêu cầu đối với các giao dịch chứng khoán, hoặc nhận kết quả giao dịch thông qua mạng Internet hoặc điện thoại.\n2. Các chứng khoán được phép thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến là các chứng khoán được giao dịch trên SGDCK.\n3. Công ty chứng khoán phải xây dựng một trang thông tin điện tử với địa chỉ xác định trên mạng Internet đóng vai trò như một cổng vào cho dịch vụ giao dịch trực tuyến.\n4. Nhà đầu tư mở tài khoản theo quy định của pháp luật tại trang thông tin điện tử của một công ty chứng khoán có thể thực hiện được dịch vụ giao dịch trực tuyến sau khi đăng ký và thực hiện những thủ tục pháp lý cần thiết.\nKhi thực hiện giao dịch chứng khoán trực tuyến, nhà đầu tư có thể sử dụng phiếu lệnh điện tử, trong đó phiếu lệnh điện tử phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của Nghị định 27/2007/NĐ-CP về Giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.\n5. Công ty chứng khoán phải trực tiếp cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư, không được ủy thác hoặc thuê các tổ chức không được phép khác thông qua hình thức thanh toán phí dịch vụ.\n6. Công ty chứng khoán phải ban hành quy trình thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến phù hợp với Luật Giao dịch điện tử và phải ký một hợp đồng bằng văn bản với khách hàng quy định rõ trách nhiệm pháp lý của cả hai bên bao gồm trách nhiệm bồi thường khi xảy ra rủi ro. Công ty chứng khoán cũng phải nêu rõ rủi ro liên quan đối với nhà đầu tư dưới hình thức một \"Bản công bố rủi ro\" đính kèm hợp đồng.\n7. Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải cung cấp những phương pháp giao dịch thay thế, dự phòng cho khách hàng sử dụng dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.\n8. Công ty chứng khoán có trách nhiệm cung cấp thường xuyên các văn bản đối chiếu về các hoạt động giao dịch điện tử cho các nhà đầu tư sử dụng dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.\n9. Công ty chứng khoán không được cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến về chuyển nhượng các nguồn lực tài chính, chuyển nhượng và ủy thác mua bán chứng khoán.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5c2ed79efc0b4cc5bd4c0c71dff384ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c399229fc34417dad44640a141e5501.jsonl b/manifests/5c399229fc34417dad44640a141e5501.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ee9776a761f3066ba1b586fc85a5298d4468647 --- /dev/null +++ b/manifests/5c399229fc34417dad44640a141e5501.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c399229fc34417dad44640a141e5501.png", + "output_text": "\n106\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,29
2Dép đi trong phòngđôi02120,29
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,29
4Găng tayđôi0230,29
5Khẩu trangcái0210,29
6Bàn làm việccái01960,29
7Ghế tựacái02960,29
8Quạt thông gió 40Wcái01360,05
9Quạt trần 100Wcái01360,05
10Đèn Neon 40Wbộ02300,29
11Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,07
12Điện năngkw1,16
\nĐiều 161. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Đồng hồ đo điện vạn năngcái01360,03
2Ô cảm điệncái01360,57
3Bản đá đặt ngoài trờicái01360,31
4Kính râmcái01241,14
5Ô checái01241,14
6Ni vôcái01360,03
7La bàncái01360,03
8Thuốccái01240,03
9Cờ lêcái01600,03
10Kimcái01600,03
11Tô vítcái01600,03
12Bàn làm việccái01961,14
13Ghế tựabộ02961,14
14Áo BHLĐcái0291,14
15Điện năngkw0,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c399229fc34417dad44640a141e5501.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.jsonl b/manifests/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.jsonl deleted file mode 100644 index 5c13388579b809a763f071fe79a55f9f51dd71cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n406\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5c42f632477c4d54a14d6fd0ff189c5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.jsonl b/manifests/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7195600bc7eaa9168094a84a540d10d73d6c7bf3 --- /dev/null +++ b/manifests/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.png", + "output_text": "\nMẫu số 4b\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỜNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....\nBIÊN BẢN HỌP\nHội đồng xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật\nHội đồng xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật ..... 1 được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày... tháng.... năm.... của .....\nHội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... ngày .... tháng.... năm.....\nTổng số thành viên trong Hội đồng theo Quyết định: ..... người\nSố thành viên Hội đồng tham gia dự họp:.....người, gồm các thành viên:\n1.....\n....\nSố thành viên Hội đồng không dự họp : .....người, gồm:\n1.....\n....\n(Nếu lý do vắng mặt)\n- Khách mời tham dự họp Hội đồng (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác): nếu có:\n- Thư ký hội đồng:.....\nNội dung làm việc của Hội đồng\n1. Hội đồng đã nghe Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) Hội đồng báo cáo về công tác tiếp nhận, đánh giá, thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật do Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật ..... 2 trình. Cụ thể như sau:\n- Tác giả có tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật: .....người;\n- Số lượng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật:.....\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c9cb6f3e26d4031a4db7f7c6aac399f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.jsonl b/manifests/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.jsonl deleted file mode 100644 index 9d19e87c7b654bdb7ea5e3b169bd729bec7604f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.png", - "output_text": "\n16. Những doanh nghiệp thành viên có vai trò chủ yếu trong hoạt động sản xuất kinh doanh, chiến lược phát triển, nắm giữ các bí quyết kinh doanh, công nghệ mà tập đoàn, tổng công ty nhà nước cần thiết phải nắm giữ 100% vốn để thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính được giao.\nII. NHỮNG DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN SẮP XẾP, CỔ PHẦN HÓA, NHÀ NƯỚC NẤM GIỮ TỪ 75% TỔNG SỐ CỔ PHẦN TRỞ LÊN\n1. Quản lý, khai thác, bảo trì cảng hàng không, sân bay (trừ các cảng hàng không, sân bay nêu tại Phần I).\n2. Quản lý, khai thác cảng biển tổng hợp quốc gia, cửa ngõ quốc tế.\n3. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ, đường thủy nội địa.\n4. Bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.\n5. Cung cấp cơ sở hạ tầng viễn thông.\n6. Khai thác khoáng sản quy mô lớn.\n7. Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.\nIII. NHỮNG DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN SẮP XẾP, CỔ PHẦN HÓA, NHÀ NƯỚC NẤM GIỮ TỪ 65% ĐẾN DƯỚI 75% TỔNG SỐ CỔ PHẦN\n1. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.\n2. Sản xuất thuốc lá điều.\n3. Những doanh nghiệp đảm bảo nhu cầu thiết yếu cho phát triển sản xuất và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào dân tộc ở miền núi, vùng sâu, vùng xa.\n4. Trồng và chế biến cao su, cà phê, trồng và quản lý rừng trồng tại các địa bàn chiến lược, miền núi, vùng sâu, vùng xa gần với quốc phòng, an ninh.\n5. Những doanh nghiệp có vai trò đảm bảo các cần đổi lớn của nền kinh tế, bình ổn thị trường, hoạt động trong các ngành, lĩnh vực sau:\na) Bán buôn thuốc phòng bệnh, chữa bệnh;\nb) Bán buôn lương thực;\nc) Bán buôn xăng dầu.\n6. Tài chính, ngân hàng (không bao gồm bảo hiểm, chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính).\n7. Vận chuyển hàng không.\n8. Phân phối điện.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ca881ef5cae4440844aad2a3f9da151.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.jsonl b/manifests/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.jsonl deleted file mode 100644 index b70a7c16a937dfcd82b899276061cdb8e3a5e24c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.png", - "output_text": "\n185 \n Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nếu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor \n \n \n 186 \n Có điểm gì đáng lưu ý về tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết? Were there anything noteworthy in respect of the person's health condition before the injury/death? \n \n \n 187 \n Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết? When was the sick/injured/poisoned/dead person found? \n \n \n 188 \n Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu? In the case of poisoning, why was the poison on board? Chất độc được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết It was carried as cargo Was used during maintenance For special purposes Unknown \n \n \n 189 \n Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào? How did the person contact with the poison? \n \n \n 190 \n Chất độc được cất giữ trên tàu như thế nào? How was the poison stored on board? \n \n \n 191 \n Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất độc trên tàu như thế nào? Who was responsibility for the storage of the poison? \n \n \n 192 \n Người bị thương/chết có biết chất độc không? Was the injured/dead person familiar with the poison Có Không Không biết Yes No Do not know \n Các bao kiện có được đánh dấu không? Was the packaging marked? Có Không Yes No \n Như thế nào? How? \n \n \n 193 \n Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện Give a comprehensive description of the course of the event\nI. Diễn trong trường hợp tàu phải sơ tán hoặc thiết bị cứu sinh được sử dụng \n I. To be filled in when the ship had to be evacuated or the life-saving equipment was used\n194 \n Mô tả các thiết bị cứu sinh tàu có (Loại, số lượng, sức chứa) Describe the life-saving equipment ship had (Type, number and capacity) \n \n \n 195 \n Trang thiết bị nào đã được sử dụng? Which equipment was used? \n \n \n 196 \n Tại sao thiết bị cứu sinh này được chọn để sử dụng? Why was the life-saving equipment chosen? \n \n \n 197 \n Thuyền viên có am hiểu về trang thiết bị cứu sinh và cách vận hành không? Did the crew had good knowledge concerning the life-saving equipment and its handling? Có Không Yes No \n Có ai bị thương tích khi sơ tán không? Did any injuries during the evacuation? Có Không Yes No \n \n \n 198 \n Các trang thiết bị cứu sinh hoạt động tốt không? Did the life-saving equipment function satisfactorily? Có Không Yes No \n Nếu không, kiểm khuyết là gì? If no, what deficiencies were found? \n \n \n 199 \n Chỉ rõ hậu quả của các kiểm khuyết đó Indicate the consequences of the deficiencies \n \n \n 200 \n Các tín hiệu khẩn cấp có được thực hiện không? Were emergency \n Nếu có, chỉ rõ là tín hiệu nào? If yes, \n Qua hệ thống Radio VIA RADIO \n Pháo dù Âm thanh Pyrotechnical Sound \n Các loại khác, chỉ rõ loại nào Others, indicate which\n38\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5cb6cac98d60462cbba9592a8bc91542.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.jsonl b/manifests/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5958050762c28fa2098566ca64fa6bcef58969f9 --- /dev/null +++ b/manifests/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
42Nghị quyết14/2008/NQ-HĐND12/12/2008Về việc ban hành chính sách thu hút đầu tư và khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
43Nghị quyết22/2008/NQ-HĐND12/12/2008Về việc ban hành chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên; sức khỏe yếu, năng lực công tác yếu, chưa đạt chuẩn về chuyên môn được nghỉ việcHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
44Nghị quyết26/2008/NQ-HĐND12/12/2008Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
45Nghị quyết01/2009/NQ-HĐND16/01/2009Về tình hình kinh tế - xã hội năm 2008 và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2009Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
46Nghị quyết07/2009/NQ-HĐND15/7/2009Về việc ban hành Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
47Nghị quyết16/2009/NQ-HĐND17/12/2009Về nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
48Nghị quyết19/2009/NQ-HĐND17/12/2009Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
49Nghị quyết20/2009/NQ-HĐND17/12/2009Về việc ban hành chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn không đủ điều kiện tái cử cấp ủy nhiệm kỳ 2010-2015Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
50Nghị quyết01/2010/NQ-HĐND27/7/2010Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí xây dựng tại Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cbf212167ee4f1cbd1e20d75844bbdd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cc0009f034a447d987074116891c992.jsonl b/manifests/5cc0009f034a447d987074116891c992.jsonl deleted file mode 100644 index 72396182ca674e70f146ba7481bd51d2cb3aedca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5cc0009f034a447d987074116891c992.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5cc0009f034a447d987074116891c992.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và triển khaiThời gian triển khai
5Đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số vùng đồng bằng sông Cửu LongỦy ban Dân tộcCác bộ ngành, Ban CD TNB20152015-2020
6Đề án giao đất rừng cho cộng đồng vùng dân tộc thiểu số để tạo sinh kế và môi trường bền vữngỦy ban Dân tộcBộ NN&PTN, TN&MT, Viện NC Sinh thái CSXH20142015-2020
7Chương trình hỗ trợ xây dựng các mô hình dạy nghề, phát triển ngành nghề truyền thống phù hợp, nâng cao thu nhập cho phụ nữ dân tộc thiểu sốHội LHPN Việt NamUBDT, Bộ LĐ-TB&XH20142015-2020
IV Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội
1Chương trình hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển SX cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (CT 135 GD III)Ủy ban Dân tộcCác Bộ, ngành, địa phương20132013-2020
2Đề án xây dựng cầu dân sinh quy mô nhỏ (2,5-5 tấn, rộng 2,4-4m) đảm bảo an toàn giao thôngBộ Giao thông vận tảiUBDT, Bộ KH&ĐT, TC20142014-2020
V Tuyên truyền, thông tin truyền thông
1Đề án tuyên truyền phổ biến pháp luật cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc, đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khănỦy ban Dân tộcBộ Tư pháp, các địa phương20152016-2020
2Đề án đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núiỦy ban Dân tộcBộ Tư pháp, VH-TT&DL, TT&TT20142014-2020
3Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012-2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành20122013-2020
4Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất vùng dân tộc thiểu số đến năm 2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành20132013-2020
5Đề án quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành2012-20132012-2020
6Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho vùng dân tộc thiểu số đến năm 2020Bộ Thông tin & TTUBDT, các Bộ, ngành20132013-2020
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5cc0009f034a447d987074116891c992.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.jsonl b/manifests/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.jsonl deleted file mode 100644 index 75f374076a8fbda2f4825a1d2615a0f77fe7e3fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.png", - "output_text": "\n6. Từ chối thực hiện thụ lý, xác minh vụ việc trong trường hợp có quyền, lợi ích, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc hoặc là bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người thực hiện hành vi bị xác minh.\n7. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được giao trong quá trình thụ lý, xác minh vụ việc.\nĐiều 9. Chuyển vụ việc\n1. Đối với những vụ việc không thuộc thẩm quyền xử phạt, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm chuyển cho cơ quan có thẩm quyền.\n2. Đối với những vụ việc vi phạm hành chính đã ra Quyết định xử phạt nhưng trong quá trình thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã thi hành xong quyết định xử phạt, nếu hành vi vi phạm được phát hiện có dấu hiệu tội phạm mà chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm chuyển hồ sơ vụ vi phạm cho cơ quan tiến hành tố tụng hình sự theo quy định tại Điều 62 Luật Xử lý vi phạm hành chính.\nChương III\nTRÌNH TỰ XÁC MINH VI PHẠM HÀNH CHÍNH\nĐiều 10. Ra Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính\n1. Trường hợp xét thấy vụ việc cần tiến hành xác minh, thu thập chứng cứ, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền ra Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ việc.\n2. Nội dung của Quyết định bao gồm:\na) Ngày, tháng, năm ra quyết định;\nb) Căn cứ xác minh;\nc) Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân bị xác minh;\nd) Người có trách nhiệm xác minh;\ne) Nội dung xác minh;\nf) Thời hạn xác minh.\nMẫu Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 11. Xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính\n1. Việc xác minh vụ việc được thực hiện bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:\na) Thu thập chứng cứ, tang vật, phương tiện, tài liệu liên quan đến hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ce282091d644cb080f52d163b39061e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.jsonl b/manifests/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.jsonl deleted file mode 100644 index fe611ae37c43d085b5531da11803ffd802893b53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.png", - "output_text": "\nd) Phải có đầu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung.\nĐiều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.\n3. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị thực hiện theo quy định sau:\na) Tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất phải trả tiền thuê đất cũng như các khoản lệ phí khác theo quy định của pháp luật đối với trường hợp xây dựng công trình ngầm đô thị nhằm mục đích kinh doanh;\nb) Tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất được xem xét miễn hoặc giảm tiền thuê đất đối với trường hợp xây dựng công trình ngầm đô thị không nhằm mục đích kinh doanh.\nĐiều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp.\n2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được hỗ trợ và ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành.\n3. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được khuyến khích đầu tư bao gồm: tuy nen, hào kỹ thuật, cống, bệ kỹ thuật. Bên cạnh đó cũng khuyến khích việc phối hợp, dùng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật như: đường cáp thông tin liên lạc, đường cáp điện ngầm, đường ống cáp nước ... để tận dụng tối đa không gian ngầm đô thị cũng như tiết kiệm kinh phí đầu tư xây dựng từng công trình riêng lẻ.\nĐiều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\nCác tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\nĐiều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\nViệc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.\nĐiều 9. Các hành vi bị cấm\n1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d02d47818ae4783ad76662969f00141.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1632 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.jsonl b/manifests/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae5595ef95d49389e550ba428e93c4c54b6a72c4 --- /dev/null +++ b/manifests/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.png", + "output_text": "\n5. Các nội dung chi quy định tại Điều này thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính của Nhà nước đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và quy định của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.\nĐiều 6. Nội dung và mức chi từ nguồn đóng góp của các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp\n1. Chi xây dựng tủ sách học tập tại các doanh nghiệp phục vụ công nhân lao động.\n2. Chi xây dựng mô hình “Điểm học tập, sinh hoạt văn hóa” tại các khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chất xuất, khu kinh tế.\n3. Chi cho công tác đào tạo và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp cho người lao động, đào tạo cho người lao động trước khi chuyển làm nghề khác thuộc doanh nghiệp.\n4. Trường hợp, doanh nghiệp thành lập Quỹ Khuyến khích học tập nâng cao tay nghề công nhân lao động:\nNội dung chi thực hiện theo Điều lệ hoạt động của Quỹ Khuyến khích học tập nâng cao tay nghề công nhân lao động, trong đó có chi hỗ trợ trao tặng học bổng, khen thưởng cho công nhân lao động tích cực có thành tích cao trong học tập nâng cao trình độ kỹ năng nghề nghiệp.\n5. Các nội dung chi quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện theo thỏa thuận của nhà tài trợ hoặc văn bản ký kết giữa đơn vị với nhà tài trợ. Trường hợp nhà tài trợ và đơn vị chưa có thỏa thuận thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị cần cử vào các quy định hiện hành của Nhà nước có liên quan để thực hiện.\nĐiều 7. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán\nViệc lập, chấp hành dự toán, hạch toán kế toán và quyết toán thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn Luật. Ngoài ra, Thông tư này hướng dẫn bổ sung như sau:\n1. Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện các nội dung của Đề án lập dự toán kinh phí và tổng hợp chung trong dự toán thu, chi ngân sách của cơ quan, đơn vị, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật về lập và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước và Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn.\n2. Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho Đề án phải được sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ của Nhà nước và quy định tại Thông tư này.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d58d35b037f419ea68475e99e3a736b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.jsonl b/manifests/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..229a2a1da0ad401691ff6fddab4b83fc5df7126b --- /dev/null +++ b/manifests/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
95Quyết định268/2005/QĐ-UBND02/02/2005Về việc phê duyệt đơn giá, nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
96Quyết định425/2005/QĐ-UBND11/3/2005Về việc ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
97Quyết định544/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010 có hiệu lực thi hành.
98Quyết định549/2005/QĐ-UBND05/4/2005Về việc Ban hành Quy định cụ thể về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 549/2005/QĐ-UBND ngày 05/4/2005 của UBND tỉnh.
99Quyết định619/2005/QĐ-UBND13/4/2005Về việc ban hành Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 468/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
100Quyết định786/2005/QĐ-UBND05/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình.
101Quyết định815/2005/QĐ-UBND10/5/2005Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quyết định chấp thuận các dự án đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 04/4/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bãi bỏ Quyết định số 815/2005/QĐ-UBND ngày 10/5/2005 Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quyết định chấp thuận các dự án đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
102Quyết định868/2005/QĐ-UBND17/5/2005Về việc giao bộ sung chức năng, nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm Khuyến công thành Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về việc sáp nhập Trung Tâm Thông tin Xúc tiến thương mại vào Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp và đổi tên thành Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại Ninh Bình
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d9f30eaa23344b1bc0369fd91abda05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.jsonl b/manifests/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..221257ada875f9803b75ae485c896c0981a2b25b --- /dev/null +++ b/manifests/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.png", + "output_text": "\n6. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu để thực hiện nội dung giám sát quy định tại Điều này.\nĐiều 21. Căn cứ giám sát\n1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.\n2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài.\n3. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại dự án của các cơ quan chức năng (nếu có).\n4. Quy chế hoạt động và quản lý, sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài.\n5. Các quy định về định mức kinh tế, kỹ thuật của ngành.\n6. Báo cáo đầu tư của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 22. Phương thức giám sát\n1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp.\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, trong đó tập trung giám sát trước và giám sát gián tiếp.\n3. Trường hợp cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan tài chính phát hiện doanh nghiệp báo cáo không trung thực, để xảy ra các sai phạm trong quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài hoặc các dự án đầu tư tại nước ngoài có dấu hiệu mất an toàn về tài chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu cần phối hợp với cơ quan tài chính lựa chọn thực hiện hình thức giám sát trực tiếp tại công ty mẹ hoặc công ty con do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ có hoạt động đầu tư ra nước ngoài.\nĐiều 23. Tổ chức giám sát\n1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:\na) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài;\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5dc5f7c924524d929807eaeb4c95eab6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.jsonl b/manifests/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.jsonl deleted file mode 100644 index eae82a3318964b15f28646ef8a7b3ac90d534d9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
70Xây dựng cơ sở vật chất Trung tâm y tế tuyến huyện
71Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hệ thống trạm y tế xã; phòng khám đa khoa khu vực
72Dự án bảo tồn, tôn tạo khu di tích Kim Liên gắn với phát triển du lịch (giai đoạn 2)
73Dự án Trung tâm Văn hoá Thanh - Thiếu niên Nghệ An (giai đoạn 1)
74Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Trường Bồn
75Xây dựng khu tưởng niệm đồng chí Lê Hồng Phong
76Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ và mộ Hồ Tòng Mậu, Phùng Chí Kiên
77Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Xô Viết Nghệ Tĩnh
78Tôn tạo, nâng cấp khu di tích đồng chí Phan Đăng Lưu
79Xây dựng Trung tâm bảo tồn và phát huy di sản dân ca xứ Nghệ
80Phát triển Đài phát thanh - Truyền hình Nghệ An ngang tầm khu vực
81Chính phủ điện tử
II CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH KÊU GỌI ĐẦU TƯ
1Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu, cảng Container Cửa Lò (tàu 5 vạn tấn)
2Xây dựng và kinh doanh cảng Đông Hội (cảng chuyên dùng, tàu 1- 3 vạn DWT)
3Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Thọ Lộc
4Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu A - khu công nghiệp Nam Cầm
5Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu phi thuế quan
6Đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghệ cao
7Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Hoàng Mai 2
8Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Sông Dinh
9Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Tân Kỳ
10Đầu tư xây dựng khu xử lý nước thải (khu A,D) - khu công nghiệp Nam Cầm
11Đầu tư xây dựng khu xử lý nước thải khu công nghiệp Thọ Lộc
12Đầu tư xây dựng nhà máy nước phía Bắc khu kinh tế Đông Nam
13Xây dựng hệ thống cấp nước khu vực Hoàng Mai
14Đường Ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò
15Nâng cấp cảng Cửa Lò gắn với khu kinh tế Đông Nam
16Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đề chắn sóng và luồng tàu khu cảng Đông Hội
17Xây dựng bến xe, chợ, trung tâm thương mại cửa khẩu Thanh thủy
18Cụm nhiệt điện 2
19Thủy điện Mỹ Lý
20Nhà máy may Venture Nghệ An
21Nhà máy may tại huyện Nghĩa Đàn
22Tổ hợp sản xuất nguyên vật liệu, phụ kiện dày dép công nghệ cao
23Dự án công nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, máy phục vụ sản xuất nông nghiệp, tàu thuyền,...
24Các dự án công nghiệp phụ trợ ngành sản xuất tàu thủy
25Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử và điện dân dụng
26Phát triển công nghệ thông tin: Sản xuất phần cứng, sản xuất phần mềm
27Nhà máy sản xuất thiết bị viễn thông
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5de1ed0c23da492e8257bc11fcabc840.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.jsonl b/manifests/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f27b58ba36f57a8eeff450c5c3fa586a8b4e0928 --- /dev/null +++ b/manifests/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
34Nghị quyết01/NQ-HDND06/01/2007Về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2007Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
35Nghị quyết22/2007/NQ-HDND22/8/2007Về việc phê duyệt quy hoạch và chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, sản bãi tập luyện thể dục thể thao; điểm vui chơi cho trẻ em ở cấp xã đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
36Nghị quyết25/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ tuần chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trí, sắp xếp lạiHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 25/2007/NQ-HDND ngày 22/8/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ tuần chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trí, sắp xếp lại.
37Nghị quyết28/2007/NQ-HDND20/12/2007Về nhiệm vụ năm 2008.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
38Nghị quyết34/2007/NQ-HDND20/12/2007Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
39Nghị quyết09/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phươngHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 19/7/2012 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2008/NQ-HDND ngày 08/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương.
40Nghị quyết10/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2010/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
41Nghị quyết13/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút đầu tư vào Khu dịch vụ khách sạn trung tâm thành phố Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 40/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 13/2008/NQ-HDND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút đầu tư vào Khu dịch vụ khách sạn trung tâm thành phố Ninh Bình.
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5df84e086b714547b6fb30c13683cb51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.jsonl b/manifests/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c208364b4a971046326d0773d6d700f73568f8d7 --- /dev/null +++ b/manifests/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.png", + "output_text": "\n4. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.\n5. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.\nĐiều 12. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực\n1. Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực là cơ quan trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện, được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tần số vô tuyến điện trong phạm vi địa bàn quản lý của mình.\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực và của Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.\nĐiều 13. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Sở\n1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở Thông tin và Truyền thông, giúp Giám đốc Sở tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông; tiến hành thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông; giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.\n2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và công chức khác.\nChánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh.\nPhó Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Thanh tra Sở.\n3. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo, điều hành của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; chịu sự chỉ đạo về công tác thanh tra và hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh, về nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông của Thanh tra Bộ.\n4. Việc thành lập Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.\n5. Thanh tra Sở có con dấu và tài khoản riêng.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e05ae4db8564b23966714e1e47a62d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.jsonl b/manifests/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bfc6504ea9fe05f6f00b17ab3a0e89141c65fc2 --- /dev/null +++ b/manifests/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.png", + "output_text": "\n- Số người giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn:.....người.\n2. Số người giao kết hợp đồng làm việc: ..... người.\nTrong đó:\n- Số người giao kết hợp đồng làm việc từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:.....người.\n- Số người giao kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn: .....người.\nIII. SỐ TIỀN ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP: ..... đồng\nIV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (KẾT QUẢ, TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN) VÀ NHỮNG KIẾN NGHỊ.\nNơi nhận:\n- Như trên, - Lưu: VT,.....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nGhi chú: Báo cáo này hoàn thành và gửi về Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trước ngày 15.01 của năm sau.\n65\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e476aedc64b4ad38f5523d24c658602.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e5068225b434310996e928ac1aac479.jsonl b/manifests/5e5068225b434310996e928ac1aac479.jsonl deleted file mode 100644 index b17440c58331a72edf1287072868693e5a5afddf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e5068225b434310996e928ac1aac479.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e5068225b434310996e928ac1aac479.png", - "output_text": "\nCột 2: Ghi tổng chiều dài tính theo đơn vị km của tất cả các loại kênh mương đã được kiên cố tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 3: Ghi tỷ lệ kênh mương được kiên cố.\nCột 4, 5, 6 ... 9: Ghi tổng chiều dài, chiều dài kênh mương được kiên cố, tỷ lệ kênh mương được kiên cố theo từng loại I, II.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 021.H/BCB-NNPTNT: Diện tích gieo trồng áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nLà diện tích cây trồng được áp dụng toàn bộ hoặc một phần các quy định, tiêu chuẩn của quy trình thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) từ lúc gieo trồng đến lúc thu hoạch sản phẩm.\nDiện tích gieo trồng áp dụng quy trình GAP gồm:\n\nDiện tích một số cây hàng năm (lúa, ngô,...);\nDiện tích rau các loại bao gồm dưa hấu, dưa chuột, su su, cà chua, rau muống, bắp cải, su hào, cà rốt, khoai tây ...\nDiện tích hoa các loại;\nDiện tích cây ăn quả lâu năm (cam, quýt, nhãn, vải...).\nDiện tích một số cây lâu năm (cà phê, chè búp, hồ tiêu).\n\nb) Phương pháp tính\nDiện tích gieo trồng một số cây hàng năm và rau các loại áp dụng quy trình GAP được tính cho từng vụ sản xuất.\nDiện tích cây ăn quả lâu năm (cam, quýt, chanh, nhãn, vải...) và một số cây lâu năm áp dụng quy trình GAP được tính cho 1 năm.\nc) Cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1, ..., 12: Ghi tổng diện tích gieo trồng cây hàng năm áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) và theo từng loại cây trong vụ sản xuất.\nCột 13, 14, 15, 16: Ghi diện tích cây ăn quả và một số cây lâu năm áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt (GAP) và theo từng loại cây trong năm sản xuất.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n359\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e5068225b434310996e928ac1aac479.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.jsonl b/manifests/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c7115d0ba91cbe1365a9156f876334e262056ae --- /dev/null +++ b/manifests/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2474 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: S Ngày: 13/11\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật quy hoạch Đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Báo cáo thẩm định của Bộ Xây dựng.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính sau:\n1. Tên quy hoạch: \"Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050\"\n2. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch:\na) Phạm vi lập quy hoạch bao gồm thành phố Bắc Ninh, huyện Tiên Du, thị xã Từ Sơn và 3 xã thuộc huyện Quế Võ là: Hán Quảng, Yên Giã, Chi Lãng; tổng diện tích tự nhiên khoảng 25.940 ha.\nb) Ranh giới lập quy hoạch:\n- Phía Bắc giáp tỉnh Bắc Giang và huyện Yên Phong.\n- Phía Nam giáp Thủ đô Hà Nội và huyện Thuận Thành.\n- Phía Đông giáp huyện Quế Võ và huyện Gia Bình.\n- Phía Tây giáp Thủ đô Hà Nội.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e64844d7ec14f3e9e46e82b78db11c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.jsonl b/manifests/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.jsonl deleted file mode 100644 index be6a049157bf6b7299c9859a234bfea3352c7e2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.png", - "output_text": "\nBiên số: 004.T/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QP-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 21 tháng báo cáo\nTÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TRONG THÁNG\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số dự án (Số lượng)Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)
Từ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáo
Cấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng thêmCấp phép mớiTăng thêm
12345678
A
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
(Chỉ theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
...
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ
(Chỉ theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ)
...
C. Chia theo tỉnh, thành phố
(Chỉ theo Danh mục đơn vị hành chính)
...
D. Chia theo hình thức đầu tư
\n267\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ebca6ee588642c59a07217717c75912.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.jsonl b/manifests/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.jsonl deleted file mode 100644 index 0c1e98783798377496f3b77aa2945c36e5a20392..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.png", - "output_text": "\n6. Tổ chức thực hiện: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan chủ quản Tiểu Chương trình 2. Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thực hiện các hành động thuộc Khung chính sách theo phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình.\nĐiều 2. Giao Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ký Thư Chính sách Phát triển gửi Chủ tịch ADB để nghị hỗ trợ triển khai Tiểu Chương trình 2.\nĐiều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Văn kiện Tiểu Chương trình 2 để chuẩn bị đàm phán với ADB.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH;\nLưu: VT, QHQT(3). HN. 35\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nVũ Văn Ninh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5efab3c7428d46b2b7aa086c0c3e02c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.jsonl b/manifests/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee5a519588275a9d00a6b591353e412575a63d05 --- /dev/null +++ b/manifests/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.png", + "output_text": "\nSeal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and a star in the center.\nDANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nKhoa Răng Hàm Mặt, trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nKhoa Hệ thống Thông tin, trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nPhòng Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nTrung tâm Đào tạo từ xa, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nBan Khoa học Công nghệ, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nBan Tổ chức - Nhân sự, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2009 - 2010 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n\nÔng Phạm Văn Dưng, Chủ nhiệm bộ môn Tai Mũi Họng, trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nÔng Trần Thanh Phước, Phó khoa Răng Hàm Mặt, trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nTS Trần Xuân Châu, Phó Trưởng khoa Kinh tế chính trị, trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nÔng Nguyễn Văn Đức, Tổ trưởng tổ Kế hoạch đào tạo, Phòng Đào tạo đại học Công tác Sinh viên, trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nPGS.TS Nguyễn Văn Thuận, Phó Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f0352b9f9d34d109b1fcc0b3465f798.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.jsonl b/manifests/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.jsonl deleted file mode 100644 index 0df67f409aec520c8bffbd249c57d5eb8efa0803..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.png", - "output_text": "\nĐơn vị công tác: \n \n \n Di động: \n Điện thoại cơ quan: \n \n \n E-mail: \n Fax: \n \n \n \n CHỈ ÁP D DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ \n \n \n Tên bên tham gia dự án có thay đổi không? \n \n \n \n \n \n Có (Tên cũ: ) \n Không\n*Có thể chèn thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.\nPhần 6: Xác nhận \n \n \n Xác nhận của Cơ quan đầu mối và các bên tham gia dự án. \n \n \n \n \n \n Cơ quan đầu mối \n Tên Cơ quan đầu mối: \n Người đại diện: \n Chữ ký: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n \n \n (1) \n Tên bên tham gia dự án: \n Người đại diện: \n Chữ ký: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n \n \n \n \n (2) \n Tên bên tham gia dự án: \n Người đại diện: \n Chữ ký: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n \n \n (3) \n Tên bên tham gia dự án: \n Người đại diện: \n Chữ ký: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n \n \n \n \n (4) \n Tên bên tham gia dự án: \n Người đại diện: \n Chữ ký: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n \n \n (5) \n Tên bên tham gia dự án: \n Người đại diện: \n Chữ ký: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết\n*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.\nPhần 7: Cam kết không đăng ký trùng lặp\nCơ quan đầu mối cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế JCM, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f1723a9cac4492c916424c9c05df405.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.jsonl b/manifests/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d32e3d2ee4bf90dbe80bd56d8f98ebd6980ec85 --- /dev/null +++ b/manifests/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.png", + "output_text": "\n25\nMục 2 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 39. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Điện năngkw0,64
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị tạo trường vận tốc gióbộ0129,80,24
Chuẩn khí ápcái010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn nhỏ (1 Torr-1mmHg)bộ010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn lớn (10 Torr-10mmHg)bộ010,020,24
Nhiệt kế hiện số (sen sơ và bộ hiển thị)bộ010,030,24
Điều hoà nhiệt độcái012,200,16
Phần mềm điều khiển thiết bị ống độngbản quyền010,16
Phần mềm tính toán và xử lý số liệubản quyền010,16
Điện năngkw63,22
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Máy vi tínhcái010,400,22
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,68
\n(1) Mốc cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f270182f3da4c198d54649bc9de66ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.jsonl b/manifests/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.jsonl deleted file mode 100644 index 57eb9abbb8ea0a36fbdec8fd72cf696964b894b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.png", - "output_text": "\nPhụ lục 15a - Issuance Request Withdrawal Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nType of withdrawal: \n \n (a) The project participants voluntarily wish to withdraw a request for issuance for the specified monitoring period \n (b) The TPE has revised its verification report based on new insights and has notified it to the project participants\n \n \n \n List of documents to be attached to this form: (Please check) \n \n Revised validation report, if type of withdrawal is (b) \n Additional information (Optional: please specify.....) \n \n \n \n Reference number: \n \n \n \n Title of the project: \n \n \n \n Third-party entity (TPE) verified the period for which the request was made: \n \n \n \n Reasons for requesting withdrawal of the issuance request: \n \n \n \n Monitoring period covered by this request: \n Start: dd/mm/yyyy / End: dd/mm/yyyy\nName of the focal point entity: \n \n \n Authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f6212e980b845bdbc07d4e02bada959.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.jsonl b/manifests/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd024da352690692bd95560435834968db44d55d --- /dev/null +++ b/manifests/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.png", + "output_text": "\nMẫu số 11: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ... TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày .... tháng .... năm.....\nSố.....\nGIẤY GIỚI THIỆU Về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTheo đề nghị của ông/bà..... tại Đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp ngày...../...../.....\nTrung tâm Dịch vụ việc làm .....giới thiệu:\nÔng/bà: .....\nĐang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày...../...../.....của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố .....\nSố tháng đã hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng, tính từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../..... với mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng là ..... đồng.\nĐến quý Trung tâm để tiếp tục hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định hiện hành.\nHồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà gồm:\n\nĐề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động;\nGiấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp;\nBản chụp quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp;\nBản chụp các quyết định hỗ trợ học nghề, quyết định tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết định tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp;\nBản chụp thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng;\nGiấy tờ khác:.....\n\nTrân trọng cảm ơn sự hợp tác của quý Trung tâm./.\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nÔng/bà..... (để thực hiện);\nLưu: VT, ....\n\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f8e34515241401e9e8497eca0b13a05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.jsonl b/manifests/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eccc168a23c7a35c6273a3e623d5d5ced0da370c --- /dev/null +++ b/manifests/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.png", + "output_text": "\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nHQ07/2014-XX(LPG)-CCHQ\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nSố liệu khí, LPG và nguyên liệu xuất khẩu\nTháng ..... năm .....\n
SttDoanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mặt hàngSố, ngày tháng năm tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số thuế phải nộp (VND)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
Tổng cộng
\nĐánh giá, nhận xét:\n\nNếu cụ thể những vượt mức, để xuất biên pháp xử lý;\nNếu cụ thể hiện trạng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), để xuất biên pháp xử lý;\nĐể xuất khác (nếu có).\n\nCÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nLÃNH ĐẠO CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chi cục)\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/600b5e00968e4258a94ccafd4373ac0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.jsonl b/manifests/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.jsonl deleted file mode 100644 index 9832fca44ccd5c17bf03bb3ce9aad1a9a47f994c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.png", - "output_text": "\n33/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 của UBND tỉnh; Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của UBND tỉnh về việc bổ sung Điều 1 Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3.\nWebsite Chính phủ;\nTT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (thay b/c);\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nVụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nCác Đ/c PCT. UBND tỉnh;\nCác tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;\nBáo Đăk Lăk; Công báo;\nĐài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;\nLãnh đạo VP. UBND tỉnh;\nCác phòng CM - VP. UBND tỉnh;\nLưu: VT, TCTM. (T-TM)\n\n70\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province. The seal features a central star, a rising sun, and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK'.\nY Đăm Ênuôi\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6012720587334bcfa9e1ca643a5570c8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.jsonl b/manifests/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.jsonl deleted file mode 100644 index 45fecc6601f1fea3565283abfded9ce4490c07c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.png", - "output_text": "\nVGP CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.01.2016 10:43:19 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4499 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011 - 2016\nBỘ CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: S Ngày 31.12.16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Tờ trình số 5727/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6115/TTr-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Đào Xuân Liên, đề nghị công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và ông Đào Xuân Liên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nVụ TCCV, VPBCSĐCP, TGD Công TĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Phg.\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6062ed61d010437e855c9f2509d5113b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.jsonl b/manifests/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78372c76926ef831438067b3cc525e082ca0684b --- /dev/null +++ b/manifests/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.png", + "output_text": "\nđối tượng quản lý rủi ro theo tiêu chí hướng dẫn tại điểm c khoản 12 Điều 6 Thông tư này.\n9. Gửi Thông báo thuế phải nộp và thời hạn nộp thuế\na) Gửi Thông báo thuế phải nộp\na.1) Cơ quan thuế gửi Thông báo nộp thuế theo mẫu số 01/TBT-CNKD kèm theo Bảng công khai theo mẫu số 01/CKTT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này tới cá nhân nộp thuế khoản (bao gồm cả cá nhân thuộc diện phải nộp thuế và cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế) chậm nhất là ngày 20 tháng 01 hằng năm. Thông báo được gửi trực tiếp đến cá nhân kinh doanh (có ký nhận của người nộp thuế về việc đã nhận thông báo) hoặc cơ quan thuế phải thực hiện việc gửi Thông báo qua bưu điện theo hình thức gửi bảo đảm.\nBảng công khai thông tin chính thức gửi cho cá nhân được lập theo địa bàn bao gồm cả cá nhân thuộc diện phải nộp thuế và cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế. Với chợ, đường, phố, tổ dân phố có từ hai trăm (200) cá nhân kinh doanh trở xuống thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của các cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Trường hợp chợ, đường, phố, tổ dân phố có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai của không quá 200 cá nhân kinh doanh tại địa bàn. Riêng đối với chợ có trên 200 cá nhân kinh doanh thì Chi cục Thuế in, phát cho từng cá nhân kinh doanh Bảng công khai theo ngành hàng.\na.2) Trường hợp điều chỉnh lại tiền thuế khoản phải nộp do thay đổi về quy mô, ngành nghề kinh doanh hoặc do thay đổi về chính sách thuế, cơ quan thuế gửi Thông báo nộp thuế mẫu số 01/TBT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này cho cá nhân nộp thuế khoản chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng có thay đổi tiền thuế.\na.3) Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản mới ra kinh doanh thì cơ quan thuế gửi Thông báo nộp thuế mẫu số 01/TBT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này cho cá nhân nộp thuế khoản chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng có phát sinh tiền thuế phải nộp.\nb) Thời hạn nộp thuế\nb.1) Căn cứ Thông báo nộp thuế, cá nhân nộp thuế khoản nộp tiền thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân của quý chậm nhất là ngày cuối cùng của quý.\nb.2) Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì thời hạn nộp thuế đối với doanh thu trên hoá đơn là thời hạn khai thuế đối với doanh thu trên hoá đơn theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều này.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6068b749ccaf45938c96a0ec835a7898.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.jsonl b/manifests/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.jsonl deleted file mode 100644 index 76ca599ed9d12ccba1e5adf9dfc76fa67a22ab37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.png", - "output_text": "\n1. Chi phí trả phụ cấp thường trực (trừ phụ cấp thường trực của trạm y tế xã) được tính vào chi phí ngày giường bệnh, mức chi phí được cộng vào mức giá ngày giường bệnh theo từng loại bệnh viện như sau:\n\na) Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I: 18.000 đồng/ngày/giường bệnh;\nb) Bệnh viện hạng II: 13.000 đồng/ngày/giường bệnh;\nc) Bệnh viện hạng III: 10.000 đồng/ngày/giường bệnh;\nd) Bệnh viện hạng IV và các cơ sở khám, chữa bệnh chưa được xếp hạng (trừ trạm y tế xã): 9.000 đồng/ngày/giường bệnh.\n\n2. Chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật được tính vào chi phí của từng phẫu thuật, thủ thuật, mức chi phí được cộng vào mức giá của từng loại phẫu thuật, thủ thuật như sau:\n\na) Phẫu thuật loại đặc biệt: 1.400.000 đồng/ca;\nb) Phẫu thuật loại I: 590.000 đồng/ca;\nc) Phẫu thuật loại II: 310.000 đồng/ca;\nd) Phẫu thuật loại III: 175.000 đồng/ca;\nđ) Thủ thuật loại đặc biệt: 264.000 đồng/ca;\ne) Thủ thuật loại I: 123.000 đồng/ca;\nf) Thủ thuật loại II: 48.000 đồng/ca;\ng) Thủ thuật loại III: 19.500 đồng/ca.\n\nGiao Sở Y tế hướng dẫn chi tiết danh mục các dịch vụ y tế để thực hiện bổ sung giá các dịch vụ nêu trên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Phu Thien province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THIỆN' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Thiệu\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBNDQ tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nCác Ban HĐND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nChánh, các PVP UBND tỉnh;\nTrung tâm Công báo Tin học - VP UBND tỉnh;\nLưu VT, TH 2 .\n\nGửi:\n\n+ VB giấy: Bộ Tài chính; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\n+ Bản DT gửi các thành phần khác.\n\nOTM\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/606f67ff7b3149978ff2d187680d10e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.jsonl b/manifests/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.jsonl deleted file mode 100644 index 34c79498352296d7749c54a89b56cdb20f7a68a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.10.2015 10:18:03 +07:00\n7787\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8743 /VPCP-KGVX V/v tham gia chương trình giảm nghèo và xây dựng nông thôn mới\nHà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2015\nKính gửi:\n\nBộ Nội vụ;\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: ... 26/10.....\nXét đề xuất của Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ (văn bản số 4541-CV/BCĐTNB ngày 08 tháng 10 năm 2015) về giao nhiệm vụ cho Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo Tây Nam Bộ thực hiện một số nội dung trong chương trình xóa đói giảm nghèo bền vững và chương trình xây dựng nông thôn mới, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nĐề nghị các Bộ cho ý kiến về đề xuất trên của Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ (bản chụp văn bản kèm theo), gửi lại Văn phòng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2015 để báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó TTg CP (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ: KTTH, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3), lb. 88\n\nKT.BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Khắc Định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60721e554e9249ea847e69bbaf8f68a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.jsonl b/manifests/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.jsonl deleted file mode 100644 index 0b1d30173ecec7fde3ed30552c71e4297a2de54b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốCây lâu năm được tiêu (%)
Tỷ lệ chungTrong đó cây công nghiệp lâu năm
Tổng sốChia theo hình thức tiêuTổng sốChia theo hình thức tiêu
Tự cháyBom điệnBom đầuKhácTự cháyBom điệnBom đầuKhác
AB21222324252627282930
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Chỉ theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nGhi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n316\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/609b3e633bdd4f82908fb9bb5b43b18b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.jsonl b/manifests/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b5e406e0dfa5e0e5c28958169a42c848194ba4d --- /dev/null +++ b/manifests/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.png", + "output_text": "\n32\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
quyền
Máy in laser A4cái010,400,03
Điện năngkw2,07
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,10
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,18
2.3Kiểm tra đo lường0,72
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.\n(3) Mức cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nDVT: ca/1PTD.\nĐiều 50. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Đép đi trong phòngđôi02120,21
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,21
4Găng tayđôi0230,21
5Khẩu trangcái0210,21
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/60a894dbc27b4f02b9e9be8cbafe1e03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.jsonl b/manifests/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00d7c797450d2f0076fe228b0a5f2553140384e7 --- /dev/null +++ b/manifests/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.png", + "output_text": "\nQuy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu nhỏ lẻ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

1. Đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ
(theo Điều 4 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

\n
    \n
  1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.
  2. \n
  3. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.
  4. \n
  5. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ theo nguyên tắc 4 đúng: đúng thuốc, đúng liều lượng và nồng độ, đúng lúc, đúng cách; tuân thủ thời gian ngừng sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất thuốc; đọc kỹ nhãn thuốc trước khi sử dụng.
  6. \n
  7. Sử dụng phân bón có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đúng liều lượng, đúng cách theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật trồng trọt, cán bộ khuyến nông; Sử dụng phân hữu cơ đã được ủ hoai mục.
  8. \n
  9. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để sản xuất, thu hoạch, bảo quản và vận chuyển, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.
  10. \n
  11. Người sản xuất được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  12. \n
  13. Vỏ bao gói thuốc bảo vệ thực vật, phân bón phải được thu gom trong các vật chứa kín, đúng nơi quy định để chờ xử lý hoặc tiêu hủy tránh gây ô nhiễm cho sản phẩm và khu vực sản xuất.
  14. \n
  15. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  16. \n
\n
\n

2. Đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ
(theo Điều 5 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

\n
    \n
  1. Chăn nuôi phải tách biệt với nhà ở, để vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hồ để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.
  2. \n
  3. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêm phòng các bệnh theo hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi, thú y.
  4. \n
  5. Thức ăn và nước uống dùng trong chăn nuôi phải bảo đảm không gây độc hại cho vật nuôi và người sử dụng sản phẩm động vật.
  6. \n
  7. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi thú y, cán bộ khuyến nông.
  8. \n
  9. Người chăn nuôi được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  10. \n
  11. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  12. \n
\n
\n

3. Đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ
(theo Điều 6 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

\n
    \n
  1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.
  2. \n
  3. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng.
  4. \n
  5. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng sản phẩm thủy sản. Không sử dụng chất thải của động vật và của con người để nuôi thủy sản.
  6. \n
  7. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, cán bộ khuyến nông.
  8. \n
  9. Nước ao nuôi phải được xử lý trước khi xả thải ra môi trường xung quanh nếu thủy sản bị bệnh trong quá trình nuôi. Bùn thải từ ao nuôi phải được thu gom, xử lý không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
  10. \n
  11. Thủy sản nuôi khi thu hoạch phải được bảo quản, vận chuyển bằng thiết bị, dụng cụ phù hợp, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.
  12. \n
  13. Người nuôi trồng thủy sản được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  14. \n
  15. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  16. \n
\n
\n

4. Đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ
(theo Điều 7 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

\n
    \n
  1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối.
  2. \n
  3. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh.
  4. \n
  5. Nguồn nước biển và nguồn nước mặn sử dụng để sản xuất muối không bị ô nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm.
  6. \n
  7. Không sử dụng chung hệ thống cấp nước biển cho đồng muối với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt hoặc nước thải của các công trình khác.
  8. \n
  9. Có trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện để sản xuất, thu hoạch, vận chuyển và bảo quản muối phù hợp, bảo đảm không gây ô nhiễm vào muối.
  10. \n
  11. Người sản xuất, khai thác muối được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  12. \n
  13. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  14. \n
\n
\n

5. Đối với cơ sở thu hái, đánh bắt khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ
(theo Điều 8 Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT)

\n
    \n
  1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.
  2. \n
  3. Sản phẩm thu hái, đánh bắt, khai thác phải được bảo quản phù hợp với tính chất của từng loại sản phẩm: tươi, sống, sơ chế, đông lạnh, sản phẩm khô. Trường hợp có sử dụng phụ gia, hóa chất trong bảo quản, xử lý sản phẩm phải theo đúng hướng dẫn loại dùng cho thực phẩm, có bao bì, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (quy định tại Thông tư 27/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm).
  4. \n
  5. Người thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản, vận chuyển sản phẩm được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.
  6. \n
  7. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.
  8. \n
\n
\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/60aa0c45847b473d918b86fee303dcda.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.jsonl b/manifests/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.jsonl deleted file mode 100644 index 6c4f5457f8a4b617c8ed966b5ad16ae0ec72c6a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.png", - "output_text": "\n2. Hội đồng thành viên EVN quyết định các hợp đồng cho thuê tài sản có giá trị dưới 30% vốn điều lệ của EVN.\n3. Thẩm quyền quyết định sử dụng tài sản của doanh nghiệp để thế chấp, cầm cố vay vốn thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.\n4. Việc sử dụng tài sản để cho thuê, thế chấp, cầm cố phải tuân theo đúng các quy định của Bộ luật Dân sự và các quy định khác của pháp luật.\nĐiều 17. Thanh lý, nhượng bán tài sản\n1. EVN được quyền chủ động thực hiện nhượng bán, thanh lý tài sản đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, kém mất phẩm chất, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được để thu hồi vốn trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. Trường hợp nhượng bán, thanh lý tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ, từ vốn vay được Chính phủ bảo lãnh khi khoản vay còn dư nợ thì phải có ý kiến chấp thuận của Nhà tài trợ (đối với khoản vay lại Chính phủ) hoặc của Người cho vay (đối với khoản vay có bảo lãnh Chính phủ) và ý kiến của Bộ Tài chính trước khi nhượng bán, thanh lý.\n2. Thẩm quyền quyết định việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định:\na) Hội đồng thành viên EVN quyết định các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản có giá trị còn lại dưới 30% vốn điều lệ của EVN nhưng không quá mức dự án nhóm B. Các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản cố định có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng thành viên thì Hội đồng thành viên báo cáo Chủ sở hữu quyết định.\nb) Trường hợp phương án nhượng bán tài sản cố định của EVN không có khả năng thu hồi đủ vốn đã đầu tư, EVN phải giải trình rõ nguyên nhân không có khả năng thu hồi vốn báo cáo Bộ Công Thương và Bộ Tài chính trước khi nhượng bán tài sản cố định để thực hiện giám sát.\nc) Riêng trường hợp tài sản cố định mới đầu tư không quá 03 năm do không mang lại hiệu quả kinh tế theo như phương án phê duyệt ban đầu, EVN không có nhu cầu tiếp tục khai thác sử dụng mà việc nhượng bán tài sản không có khả năng thu hồi đủ vốn đầu tư dẫn tới EVN không trả được nợ vay theo kế ước hoặc hợp đồng vay vốn thì phải làm rõ trách nhiệm của những người có liên quan để báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60be6648d5ca482ba17fbb4c97dd7b7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.jsonl b/manifests/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.jsonl deleted file mode 100644 index ab7e138f189eb954dd68d18eb57412104227a93b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.png", - "output_text": "\n• Where applicable, the table \"Parameters to be fixed ex ante\" (table 2), should also adhere to the instruction provided above. Data that is determined only once and remains fixed should be considered under \"I. Data and parameters fixed ex ante\".\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60de46d94d07429aa0fde329869e5194.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.jsonl b/manifests/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..638ef063dea7f4dd21c439b55277e221e6b19b21 --- /dev/null +++ b/manifests/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.png", + "output_text": "\nCircular stamp containing the text: Đầu của cơ quan Kiểm dịch động vật\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu: 20 TS\nBIÊN BẢN NIÊM PHONG, KẺP CHỈ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, CHỨA DỰNG ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN\nSố: ..... /BB - NP\nHôm nay, vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... tại .....\nChúng tôi gồm:\n1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nLà cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....\n2/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nLà cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....\n3/ Ông/bà: ..... là chủ hàng ( hoặc người đại diện )\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\nTiến hành niêm phong, kẹp chỉ phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản:\nLoại hàng: .....\nSố lượng: .....\nSố giấy chứng nhận kiểm dịch: ..... Cấp ngày: .....\nCơ quan cấp: .....\nPhương tiện vận chuyển: ..... Biển số: .....\nSố niêm phong, kẹp chỉ: .....\nBiên bản này lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.\nChủ hàng ( hoặc người đại diện ) (Ký, ghi rõ họ tên)\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\n\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61232f9dabfd4cc68334b06b011160a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.jsonl b/manifests/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.jsonl deleted file mode 100644 index cef95d8445d228b79500413cf1758db45e00f714..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.png", - "output_text": "\nTrường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 mà trong giấy tờ đó chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất được xác định cụ thể như sau:\n- Diện tích đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở mà nhỏ hơn 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực quy định tại Điều 1 của Quyết định này, thì được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất bằng diện tích đất ở thực tế.\n- Diện tích đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở mà bằng hoặc lớn hơn 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì diện tích được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất bằng 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng khu vực.\n3. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.\n4. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định theo hiện trạng, nhưng tùy thuộc theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình và từng khu vực để xác định mức tối đa, cụ thể như sau:\na) Đối với hộ gia đình có năm (05) nhân khẩu trở xuống:\n\nTại các phường 200 m 2 .\nTại các thị trấn 250 m 2 .\nTại các xã 350 m 2 .\n\nb) Đối với hộ gia đình có trên năm (05) nhân khẩu:\n\nTại các phường 250 m 2 .\nTại các thị trấn 300 m 2 .\nTại các xã 400 m 2 .\n\nTrường hợp diện tích thừa đất lớn hơn hạn mức công nhận đất ở tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều này thì diện tích đất ở được xác định như điểm a, b khoản 4 Điều này.\nTrường hợp diện tích thừa đất nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở tại địa phương thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thừa đất.\n5. Số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình nêu tại Khoản 4 Điều này là người có tên trong hộ khẩu tại thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc bồi thường về đất\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/612e627da0ca4afe8d6400b0e900a84e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.jsonl b/manifests/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.jsonl deleted file mode 100644 index ba008da12e7fbdfd820422681b26f2241402903f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.png", - "output_text": "\nTTG THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 663/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3456 ..... Ngày: ..... 3/5 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Chánh Văn phòng Trung ương Đảng tại Tờ trình số 59-TTr/VPTW/nb ngày 21 tháng 02 năm 2013, của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 444/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n\nBà Nguyễn Thị Lịch, Tổ trưởng, Ban Lễ tân và thực hiện chính sách, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;\nÔng Hồ Văn Đức, Cục trưởng, Cục Quản trị T.78, Văn phòng Trung ương Đảng;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61304bdfcdf24362ab127841c79bdc09.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.jsonl b/manifests/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.jsonl deleted file mode 100644 index da521f605a4bd671e329e045767034923873958b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốCây lâu năm*
Cây ăn quả các loạiChè búpCà phêHồ tiêu
AB13141516
Cả nước1
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nGhi chú: * Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n338\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6150b26e2a524958bc6ef207a06c765f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.jsonl b/manifests/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5c39998555c4a65b625389af481e665929b9a36 --- /dev/null +++ b/manifests/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.png", + "output_text": "\n75\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
29Điện năngkw8,73
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,07
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,72
\n(2) Mức cho từng loại đầu đo của trạm tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại đầu đo.\nĐiều 102. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,64
2Đép đi trong phòngdôi02120,64
3Đồng hồ treo tườngcái01360,32
4Tủ tài liệucái01960,32
5Bàn làm việccái01960,64
6Ghế tựacái02960,64
7Quạt thông gió 40Wcái01360,11
8Quạt trần 100Wcái01360,11
9Đèn Neon 40Wbộ02300,64
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,05
11Thẻ nhớ, USBcái01360,03
12Điện năngkw1,25
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ mực nước và lượng mưa.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/616dd2d47b52428fb1957cb0f08db75b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.jsonl b/manifests/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c79384818aff8fb4075ab9cbb0a8672346362c1 --- /dev/null +++ b/manifests/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.png", + "output_text": "\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.05.2015 10:10:16 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 656 /QB-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 15/5\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm ông Lê Mạnh Hà giữ chức Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 10371-CV/VPTW ngày 13 tháng 5 năm 2015;\nXét đề nghị của Văn phòng Chính phủ tại Tờ trình số 2222/TTr-VPCP ngày 02 tháng 4 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Điều động, bổ nhiệm ông Lê Mạnh Hà, Thành ủy viên, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giữ chức Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và ông Lê Mạnh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. TLK 55\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61705b0040af4c658e71b5956f5094fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.jsonl b/manifests/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65712f4ebb02452701e062f68b50c563d6e41d82 --- /dev/null +++ b/manifests/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.png", + "output_text": "\n107\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,09
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,70
\n(2) Mức cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định trong Bảng mức cho từng loại trạm đo bức xạ tự động.\nĐiều 162. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,14
2Dép đi trong phòngđôi01120,14
3Bàn làm việccái01600,14
4Ghế tựacái02600,14
5Quạt trần 100Wcái01360,02
6Đèn Neon 40Wbộ02300,14
7Máy hút bụi 1,5kwcái01600,04
8Bộ lưu điệnbộ01600,11
9Thẻ nhớ, USBcái01360,03
10Điện năngkw0,57
\nMục 4 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/IPTĐ.\nĐiều 163. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 164. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/618019870ed8457c8c734b900e0cf219.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.jsonl b/manifests/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..030d6339e12202d271e9500de8b6144cae3b93da --- /dev/null +++ b/manifests/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng cộng[20][21][22][23][24]
IIIĐối với hoạt động bán hàng đa cấp
1
2
...
Tổng cộng[25][26][27][28][29]
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./\n.....ngày .....tháng .....năm..... \n NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \nHọ và tên: ..... \nChứng chỉ hành nghề số:.....\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6181ae493e7545849aa8da7558ad520d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.jsonl b/manifests/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.jsonl deleted file mode 100644 index 9c7d76ad49fe5689877563c31ec56f5aa6258776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.06.2014 17:02:12 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 959 / TTg-KTN\nHà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2014\nV/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên\nđịa bàn thành phố Hà Nội\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Ministry of Information Technology and Electronics, regarding the change of land use purpose for rice cultivation on the ground of Hanoi City.\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2247/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 02 tháng 6 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện Dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định chuyển mục đích sử dụng 1,76 ha đất trồng lúa để thực hiện Dự án xây dựng khu trung bày, bán các sản phẩm làng nghề và thương mại tại xã Văn Bình, huyện Thường Tín như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.\n2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) nr 19\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Government of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61924c13acdc487bbbd8b8541b9db561.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.jsonl b/manifests/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2405fc3c41fc7a8b4d25c07e5b5a94fca832b3d7 --- /dev/null +++ b/manifests/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 4554 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 4554 ..... Ngày: ..... 05/9 ..... .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 3685/TTTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1557/TTTr- BTĐKT ngày 22 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể và 26 cá nhân thuộc tỉnh Nghệ An (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV ( 3 b), Lê (4).\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRUNG ƯƠNG' and 'THỦ TƯỚNG'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61a26a7ae5b544138c6564a01f8ba8be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.jsonl b/manifests/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85dd857e6cc708762f0c07a03c606c2b730ecc8d --- /dev/null +++ b/manifests/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.png", + "output_text": "\nXÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/ PHƯỜNG (nơi người nộp thuế cư trú trong trường hợp người phụ thuộc đang sống cùng người nộp thuế):\nUBND xã/phường..... xác nhận người được kê khai trong biểu (nếu trên) hiện đang sống cùng ông (bà).....tại địa chỉ ..... ...../.\n...., ngày .... tháng .... năm .... TM. UBND..... (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nXÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/ PHƯỜNG (nơi người phụ thuộc cư trú trong trường hợp người phụ thuộc không nơi nương tựa, người nộp thuế đang trực tiếp nuôi dưỡng):\nUBND xã/phường ..... xác nhận người được kê khai trong biểu (nếu trên) không nơi nương tựa, đang sống tại xã (phường) ...../.\n...., ngày .... tháng .... năm .... TM. UBND..... (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: Trường hợp người nộp thuế có nhiều người phụ thuộc cư trú tại nhiều xã/phường khác nhau thì người nộp thuế phải lập Bản kê khai để UBND xã/phường từng nơi người phụ thuộc cư trú xác nhận.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61c660c4d08d448c9ee6e71cb91ee4ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.jsonl b/manifests/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc5730206083ae828715de5f92d2de64a2d54f6a --- /dev/null +++ b/manifests/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.png", + "output_text": "\nđịnh tại khoản .....Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là...../.\nK\n....., ngày ...tháng.... năm....\nCÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61e4d8c9ae4245ce85d46e72602a8658.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.jsonl b/manifests/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.jsonl deleted file mode 100644 index b68a49856aca95e0960d2d91db5a211b7fec1c14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.png", - "output_text": "\n3. Đối với các công ty EVN có cổ phần, vốn góp chi phối, Người đại diện có trách nhiệm yêu cầu công ty thực hiện theo hình thức, nội dung kiểm toán mà EVN quy định.\nĐiều 35. Công khai tài chính\nEVN thực hiện chế độ công khai tài chính của EVN theo quy định hiện hành của pháp luật.\nMục 6 GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP\nĐiều 36. Giám sát đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp\nEVN phải thực hiện công tác giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của EVN và các doanh nghiệp thành viên theo quy định tại Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm Chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước và các văn bản hướng dẫn.\nMục 7 GIÁ MUA, BÁN ĐIỆN\nĐiều 37. Khung giá phát điện\n1. Khung giá phát điện là khoảng cách giữa mức giá tối thiểu và mức giá tối đa của mức giá phát điện được cơ quan điều tiết điện lực thẩm định trình Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt theo sự phân công của Chính phủ.\n2. Căn cứ vào khung giá phát điện được phê duyệt, EVN đàm phán giá điện và ký hợp đồng mua bán điện với các đơn vị phát điện. Hội đồng thành viên EVN có thẩm quyền phê duyệt giá điện và hợp đồng mua bán điện EVN ký kết trong phạm vi khung giá phát điện.\nĐiều 38. Giá mua điện giữa EVN và các đơn vị phát điện\n1. Giá mua điện của các công ty phát điện do EVN nắm 100% vốn\nCăn cứ khung giá phát điện do Bộ Công Thương phê duyệt, Hội đồng thành viên quyết định giá mua điện theo hợp đồng mua bán điện của các công ty phát điện do EVN nắm 100% vốn phù hợp với tình hình sản xuất điện năng thực tế và giá giao dịch theo thời điểm trên thị trường điện cạnh tranh.\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61fdfaae2e764f3daf9d27b5555a45fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/620357de9185481d9b368a0481be36de.jsonl b/manifests/620357de9185481d9b368a0481be36de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12355aa5dea1245a21b46588f47349eec3d7981f --- /dev/null +++ b/manifests/620357de9185481d9b368a0481be36de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/620357de9185481d9b368a0481be36de.png", + "output_text": "\nk) Chi thanh toán viện phí, vận chuyển bệnh nhân; mua thiết bị lọc nước; lệ phí hộ chiếu, các phí, lệ phí khác; thuê phương tiện, đền bù thiệt hại về công trình, cây cối, hoa màu (nếu có) trong quá trình làm nhiệm vụ.\n2. Định mức chi bảo đảm xứng đáng tại Điểm b và các nội dung chi tại Điểm k Khoản 1 Điều này, giao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hằng năm lập dự toán, thanh quyết toán theo quy định.\nĐiều 7. Bảo đảm chi cho hoạt động của Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách; Văn phòng, cơ quan Thường trực các cấp về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và các đơn vị quân đội được giao nhiệm vụ thu thập, hoàn thiện hồ sơ về liệt sĩ, hồ sơ mộ liệt sĩ, đón tiếp thân nhân liệt sĩ\n1. Ban Chỉ đạo; Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách các cấp được bảo đảm:\na) Chi phục vụ Đoàn ra, đón tiếp Đoàn vào đảm phán ký kết;\nb) Chi hỗ trợ Ban Công tác đặc biệt Chính phủ, Ban Công tác đặc biệt cấp tỉnh của Lào, Ủy ban Chuyên trách Chính phủ, Ban Chuyên trách cấp quân khu và cấp tỉnh của Campuchia và cơ quan, tổ chức nước ngoài khác được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để tổ chức các hoạt động phối hợp tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ;\nc) Chi hội nghị sơ, tổng kết; khen thưởng;\nd) Chi hỗ trợ hoạt động tuyên truyền.\n2. Văn phòng, cơ quan Thường trực, cơ quan chuyên môn các cấp được bảo đảm:\na) Trang bị, phương tiện (Phụ lục III kèm theo);\nb) Chi cho việc tổ chức thu thập, xử lý thông tin, xây dựng và hoàn thiện hệ thống tài liệu, dữ liệu về liệt sĩ, mộ liệt sĩ; giải mã ký hiệu, phiên hiệu đơn vị; lập bản đồ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ;\nc) Chi xuất bản các ấn phẩm; duy trì các hoạt động dịch vụ công về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên Công Thông tin điện tử;\nd) Chi bảo đảm xứng đáng, vật tư, trang phục;\nđ) Chi tổ chức Lễ truy điệu, bàn giao, an táng hài cốt liệt sĩ.\n3. Chi hỗ trợ các đơn vị, địa phương trong việc tổ chức thu thập thông tin, kiện toàn hệ thống tài liệu, hồ sơ về liệt sĩ, mộ liệt sĩ; bàn giao sơ đồ mộ chí; hỗ trợ thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/620357de9185481d9b368a0481be36de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.jsonl b/manifests/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.jsonl deleted file mode 100644 index 8b298bf8d36b456ea799bb95b56fa9370842c24d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
11011.N/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác được ký kếtNămNgày 28 tháng 2 năm sau
12012.Q/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiệnQuýNgày 17 tháng liền sau quý báo cáo
13013.N/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vốn vay ưu đãi khác đã thực hiệnNămNgày 28 tháng 2 năm sau
14014.N/BCB-KHĐTSố doanh nghiệp thành lập mới, giải thể, phá sản, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpNămNgày 31 tháng 3 năm sau
15015.T/BCB-KHĐTBáo cáo tháng tổng hợp thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nướcThángNgày 17 tháng báo cáo
16016.Q/BCB-KHĐTBáo cáo quý tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triểnQuýNgày 17 tháng cuối quý báo cáo
17017.N/BCB-KHĐTBáo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triểnNămNgày 28 tháng 2 năm sau
18018.N/BCB-KHĐTBáo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển chia theo mục đích đầu tưNămNgày 28 tháng 2 năm sau
19019.N/BCB-KHĐTDanh mục dự án/công trình thực hiện trong nămNămNgày 30 tháng 5 năm báo cáo
\n263\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/620539db3a0e4b9aaa84121fd0fa21ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.jsonl b/manifests/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.jsonl deleted file mode 100644 index a3358bcd12b8f68472445fd87521a84a6a4b8584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.png", - "output_text": "\n3. Đối với hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổ Thư ký công bố phương pháp luận để xuất trên trang thông tin điện tử của JCM và lấy ý kiến công chúng trong thời hạn mười lăm (15) ngày. Các ý kiến của công chúng được gửi qua trang thông tin điện tử của JCM. Sau thời hạn lấy ý kiến công chúng, Tổ thư ký tổng hợp các ý kiến và trình UBHH xem xét.\n4. Trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ khi kết thúc lấy ý kiến của công chúng, UBHH xem xét và phê duyệt để xuất phương pháp luận.\nTrong trường hợp cần thêm thông tin, UBHH yêu cầu bên đề xuất giải trình, bổ sung thông tin cần thiết để xem xét và ra quyết định về việc phê duyệt hoặc không phê duyệt phương pháp luận. Đối với trường hợp không phê duyệt phương pháp luận, UBHH công bố lý do.\n5. Tổ thư ký thông báo cho bên đề xuất qua thư điện tử về quyết định phê duyệt hoặc không phê duyệt phương pháp luận của UBHH. Đối với phương pháp luận được phê duyệt, trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ khi có quyết định của UBHH, Tổ thư ký đăng tải các thông tin, tài liệu liên quan về phương pháp luận trên trang điện tử của JCM.\n6. Bên đề xuất có thể đề xuất lại các phương pháp luận không được phê duyệt theo trình tự thủ tục nói trên kèm theo giải trình khắc phục lý do không được phê duyệt.\nĐiều 10. Sửa đổi, bổ sung phương pháp luận\n1. Trong quá trình thực hiện dự án, các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc các bên tham gia dự án có thể đề xuất sửa đổi, bổ sung phương pháp luận. Đơn đề xuất sửa đổi phương pháp luận được gửi bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 và 3 a ban hành kèm theo Thông tư này) và gửi Tổ thư ký qua thư điện tử để trình UBHH.\n2. Thủ tục đề xuất phê duyệt phương pháp luận sửa đổi, bổ sung theo trình tự thủ tục tại Điều 9 của Thông tư này.\nChương IV\nDĂNG KÝ VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN\nĐiều 11. Đăng ký và phê duyệt dự án\n1. Bên tham gia dự án gửi hồ sơ đăng ký dự án cho Tổ thư ký qua thư điện tử để xem xét, đề trình lên UBHH. Hồ sơ gồm:\na) Dự thảo PDD bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 và 4 a ban hành kèm theo Thông tư này) kèm theo bảng kế hoạch giám sát (theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 và 5 a ban hành kèm theo Thông tư này);\nb) MoC bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 và 6 a ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Tổ thư ký cấp số tham chiếu cho dự án và thông báo việc tiếp nhận hồ\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6211e2aee3cc42878bd6b6d49a474ec9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.jsonl b/manifests/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.jsonl deleted file mode 100644 index 22b2e6103a0cd156ffa3041102396a5aa9d2b26e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.png", - "output_text": "\n2. Doanh nghiệp thực hiện hạch toán riêng các khoản doanh thu, chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng. Trường hợp các khoản doanh thu, chi phí gắn với các hoạt động kinh doanh khác, doanh nghiệp thực hiện việc phân bổ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n3. Chế độ báo cáo nghiệp vụ của các doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.\nĐiều 31. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính\n1. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải được kiểm toán hàng năm.\n2. Sau khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp thực hiện công bố báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.\nChương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, KIỂM TRA, THANH TRA\nĐiều 32. Quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng\nChính phủ thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng, các Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan có trách nhiệm giúp Chính phủ thực hiện các công việc như sau:\n1. Bộ Tài chính là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng, bao gồm:\na) Ban hành và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền quy định của pháp luật về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng;\nb) Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo đúng quy định tại Nghị định này;\nc) Ban hành quy định Danh mục chi tiết các chủng loại, loại hình trò chơi điện tử có thưởng;\nd) Công bố danh sách nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi điện tử có thưởng và các tổ chức kiểm định độc lập máy trò chơi điện tử có thưởng; hướng dẫn điều kiện kỹ thuật đối với máy trò chơi điện tử có thưởng;\nd) Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật về hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của Nghị định này;\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6245519b8d974f0781a63e50c8c39d32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/626407967d0943c3a1181c18801719b4.jsonl b/manifests/626407967d0943c3a1181c18801719b4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66e48220b5564e5f46c8e88cf59a61fac502ffe2 --- /dev/null +++ b/manifests/626407967d0943c3a1181c18801719b4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/626407967d0943c3a1181c18801719b4.png", + "output_text": "\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nHQ05/2014-NK(LPG)-TN\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nSố liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu\nQuý: ...../20 .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttChi cục Hải quan nơi làm thủ tục NKMặt hàngSố, ngày tháng năm tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số thuế các loại phải nộp (VNĐ)
NKVATTTĐBTổng cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổng cộng
\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nGIÁM ĐỐC THƯƠNG NHÃN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/626407967d0943c3a1181c18801719b4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.jsonl b/manifests/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.jsonl deleted file mode 100644 index f026698c5f195e221496e25ff6e8a6aab13c7127..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.png", - "output_text": "\n8. Đảm bảo nước sinh hoạt, môi trường sống vùng dân tộc thiểu số:\n- Xây dựng chính sách để giải quyết dứt điểm tình trạng thiếu đất sản xuất, nước sinh hoạt, nước sản xuất; có chính sách ưu tiên về mặt bằng, thuế,... để huy động mọi thành phần kinh tế đầu tư và tổ chức cung cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh cho các vùng dân tộc thiểu số;\n- Đảm bảo môi trường sống, môi trường sản xuất, giảm thiểu ô nhiễm môi trường; hỗ trợ người dân vùng dân tộc thiểu số trong việc xây dựng các công trình vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm theo tiêu chí của chương trình xây dựng nông thôn mới;\n- Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đối với đời sống đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển sinh kế bền vững, nâng cao thu nhập.\n9. Phát triển, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ:\nNghiên cứu xây dựng chương trình khoa học cấp nhà nước về công tác dân tộc, chú trọng đổi mới việc ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi.\nIII. CÁC ĐỀ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH\nBên cạnh việc thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu nêu trên và các nhiệm vụ liên quan được giao tại các Nghị quyết, Chiến lược, Chương trình hành động có liên quan của Chính phủ, các Bộ, ngành chủ trì xây dựng và thực hiện các đề án, nhiệm vụ cụ thể được phân công tại Phụ lục ban hành kèm theo Chương trình hành động này.\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm:\n- Là cơ quan thường trực Chương trình, điều phối hoạt động của Chương trình và thực hiện các chính sách, đề án, kế hoạch, nhiệm vụ cụ thể được phân công.\n- Hướng dẫn các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Chương trình hành động thực hiện Chiến lược theo chức năng, thẩm quyền, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của ngành, địa phương.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/62a3259ae80b406987e0055013c812ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.jsonl b/manifests/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.jsonl deleted file mode 100644 index 821276b7e0927f5893a56f87d30efb822330dcec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nChính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2014 /QĐ-UBND ngày 25/3 /2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh )\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định về đối tượng, nội dung, quyền lợi, trách nhiệm, kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị xã hội, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức Hội đặc thù thuộc tỉnh quản lý;\n2. Những người tốt nghiệp đại học trở lên hệ chính quy, công lập thuộc các ngành tỉnh có nhu cầu; nghệ nhân, thợ bậc cao, vận động viên, văn nghệ sỹ, học sinh, sinh viên, cán bộ quản lý trong các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý;\n3. Phải đảm bảo về điều kiện tuyển dụng theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức và Quy định này.\nChương II CHÍNH SÁCH CỤ THỂ\nĐiều 3. Chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng:\n1. Cán bộ, công chức, viên chức được Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Nội vụ (theo phân cấp quản lý) quyết định cử đi đào tạo sau đại học, cao cấp, cử nhân chính trị trong nước, sau khi có bằng tốt nghiệp được hỗ trợ kinh phí trọn gói một lần như sau:\na) Tiến sỹ: 45.000.000 đồng;\nb) Bác sỹ chuyên khoa II, được sỹ chuyên khoa II: 35.000.000 đồng;\nc) Thạc sỹ, bác sỹ chuyên khoa I, được sỹ chuyên khoa I: 25.000.000 đồng;\nd) Cao cấp chính trị: 7.000.000 đồng đối với đào tạo ngoại tỉnh; 5.000.000 đồng đối với đào tạo trong tỉnh; Cử nhân chính trị 10.000.000 đồng;\nđ) Giáo viên Trường Đại học Hà Tĩnh được cử đi đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ trong nước được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 27/9/2011 về một số chính sách đối với Trường Đại học Hà Tĩnh giai đoạn 2011-2015.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63079cd4b75042e2a7b0c6f530e0021c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.jsonl b/manifests/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.jsonl deleted file mode 100644 index 135e1f3379bd097afe1ebf156da594918032b4d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.png", - "output_text": "\n5. Các hình thức đầu tư vốn ra ngoài EVN phải theo quy định của pháp luật gồm:\na) Góp vốn, mua cổ phần để thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, góp vốn hợp đồng hợp tác kinh doanh không hình thành pháp nhân mới.\nb) Mua cổ phần hoặc góp vốn tại các doanh nghiệp khác hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện năng.\nc) Mua lại một doanh nghiệp khác để hình thành một pháp nhân mới.\nd) Các hình thức đầu tư khác ra ngoài doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n6. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư vốn ra ngoài EVN:\na) Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định theo thẩm quyền việc góp vốn liên doanh với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; đầu tư hoặc góp vốn thành lập doanh nghiệp ở nước ngoài; quyết định việc mua lại doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế khác; đầu tư vào doanh nghiệp được thành lập để thực hiện chủ yếu, thường xuyên, ổn định các sản phẩm, dịch vụ công ích, phục vụ quốc phòng, an ninh; quyết định các dự án đầu tư tài chính khác còn lại không thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên.\nb) Hội đồng thành viên EVN quyết định các dự án đầu tư ra ngoài EVN sau khi đã được Chủ sở hữu phê duyệt chủ trương.\n7. EVN không được đầu tư hoặc góp vốn với các doanh nghiệp khác mà người quản lý, điều hành hoặc người sở hữu chính của doanh nghiệp này là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Ban Tổng giám đốc và Kế toán trưởng EVN.\n8. EVN thực hiện các quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu vốn đối với số vốn đầu tư vào các công ty con, công ty liên kết theo quy định của pháp luật.\nĐiều 11. Cho vay lại\n1. Những hợp đồng tín dụng do EVN vay để đầu tư các công trình điện sau đó được chuyển giao sang các Công ty con, Công ty liên kết của EVN theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ Công Thương thì EVN phải thỏa thuận với các tổ chức cho vay hoặc Bên bảo lãnh cho vay để chuyển đổi chủ thể hợp đồng vay sang các Công ty tiếp nhận các công trình từ EVN. Trường hợp không được các tổ chức cho vay hoặc Bên bảo lãnh cho vay đồng ý chuyển đổi chủ thể vay thì EVN thực hiện ký hợp đồng cho vay lại với các Công ty tiếp nhận công trình theo quy định của pháp luật.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6319f4b44c354f25aa50efbd55e51f7e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.jsonl b/manifests/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bced93b575585775f4dadd40c9c467acb8f9236 --- /dev/null +++ b/manifests/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8Nghị quyết37/NQ-HĐND11/7/2003Về việc ban hành quy định quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
9Nghị quyết40/NQ-HĐND11/7/2003Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND ngày 12/7/2006 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
10Nghị quyết48/NQ-HĐND10/12/2003Về nhiệm vụ năm 2004Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
11Nghị quyết21/2004/NQ-HĐND24/01/2004Về mức phụ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
12Nghị quyết13/2004/NQ-HĐND20/05/2004Về điều chỉnh quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
13Nghị quyết16/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
14Nghị quyết17/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về quy định số lượng và điều chỉnh bổ sung mức phụ cấp đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xãHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
15Nghị quyết24/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về nhiệm vụ năm 2005Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
16Nghị quyết01/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về chính sách thu hút những người đã được đào tạo cơ chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 22/8/2007 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ chuyên, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trí, sắp xếp lại.
17Nghị quyết03/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc xây dựng mạng lưới nhân viên chuyên nông cấp xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6359f03321e84cf8a97c233323176bed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.jsonl b/manifests/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.jsonl deleted file mode 100644 index 4548cd1f2f54453aa0427725d9e1fcbf398b8ba1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 04. Mẫu hợp đồng đăng ký giao dịch trực tuyến\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... .... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày... tháng... năm .....\nHỢP ĐỒNG ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN ( Số.....)\nHợp đồng đăng ký giao dịch trực tuyến này ( sau đây gọi là “Hợp đồng”) được lập ngày.....tháng.....năm.....tại .....giữa các Bên sau đây:\n(1) Khách hàng:\nHọ và tên: .....Giới tính:..... Ngày sinh: .....Nơi sinh: ..... Số chứng minh thư/ Hộ chiếu: .....Ngày cấp.....Nơi cấp..... Quốc tịch:.....Cư trú tại Việt Nam: Có/ Không..... Số an sinh xã hội ( dành cho Ngoại kiều):..... Địa chỉ nơi ở :..... Nơi công tác:..... Điện thoại cơ quan.....Fax.....Email..... Số tài khoản giao dịch chứng khoán tại CTCK:..... Hợp đồng mở tài khoản giao dịch tại CTCK.....Số.....Ngày..... Số tài khoản mở tại ngân hàng A: .....\n\n(2) Công ty chứng khoán:\nTên công ty:..... Trụ sở chính:..... Điện thoại:.....Fax:..... Website:..... Giấy CNĐKKD số..... do.....cấp ngày..... Giấy phép HKDKCK số.....do UBCKNN cấp ngày..... Người đại diện.....Chức vụ.....\nCăn cứ vào chức năng và nhu cầu của mỗi Bên, hai Bên thống nhất ký Hợp đồng này với các điều kiện và điều khoản dưới đây:\nĐiều 1: Giải thích thuật ngữ\nGiao dịch trực tuyến..... Dịch vụ giao dịch trực tuyến.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/635aa46768984da79fde35e6c9cb1d80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.jsonl b/manifests/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..598787eebb53449061ef3b5d10da535bd2d2e7e1 --- /dev/null +++ b/manifests/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1) Ngày tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp là ngày đầu tiên của tháng hướng trợ cấp thất nghiệp tiếp theo\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6393d7bfb4b94cb9bafb84c1b739a233.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.jsonl b/manifests/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.jsonl deleted file mode 100644 index b40474c611f51565c1f0ba41e314606ef72d25df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.png", - "output_text": "\nkhông tự thỏa thuận được thì việc giải quyết được dựa trên các quy định của pháp luật có liên quan hiện hành.\nĐiều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại\nTrường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì việc bồi thường được xem xét dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho loại tài sản đã đầu tư trên đất do UBND tỉnh hoặc do Bộ, Ngành trung ương ban hành tại thời điểm thu hồi đất và đối chiếu với các trường hợp tương tự có hồ sơ, chứng từ chứng minh các chi phí đã đầu tư vào đất còn lại không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nếu có.\nĐiều 10. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ\n1. Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP; các Điều 18, 19 và 23 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện thì việc bồi thường thiệt hại được xem xét dựa trên văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định việc ảnh hưởng và bản vẽ xác định phạm vi đất bị ảnh hưởng, có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.\n2. Bồi thường thiệt hại về đất và tài sản thuộc hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không.\na) Bồi thường thiệt hại về đất:\nDiện tích đất ở và các loại đất khác có đủ điều kiện được bồi thường trong cùng thửa với đất ở trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không thuộc diện Nhà nước không thu hồi đất tuy không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng bị hạn chế khả năng sử dụng đất được hỗ trợ thiệt hại bằng 80% đơn giá bồi thường về đất cùng loại.\nĐối với diện tích đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được hỗ trợ bằng 30% đơn giá bồi thường về đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất.\nb) Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình khác:\nDiện tích nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân nằm trong hành lang đường dây dẫn điện trên không, được xây dựng trên đất đủ điều kiện bồi thường về đất trước ngày có thông báo thực hiện dự án lưới điện cao áp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được hỗ trợ bằng 70% theo đơn giá nhà xây dựng mới do UBND tỉnh ban hành.\n3. Đối với công trình giao thông đường bộ:\na) Diện tích đất ở có đủ điều kiện được bồi thường về đất trong trường hợp hạn chế khả năng sử dụng đối với đất ở do không được coi nói, xây dựng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63c3a4664f0245f49938e56a7984f81b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.jsonl b/manifests/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98ebdbb5b3160b2ca85b23a8497f739a6c66cf47 --- /dev/null +++ b/manifests/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.png", + "output_text": "\nPhụ lục \n BẢNG KẾ CHI TIẾT CÁ NHÂN CỔ PHÁT SINH DOANH THU TỪ \n HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ XỔ SỐ, ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP \n (Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐC của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm)\nNếu số: 01-1/BK-XSBHĐC \n (Đơn hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\n[01] Ký tính thuế: Năm.....\n[02] Tên người nộp thuế: .....\n[03] Mã số thuế:\n[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[05] Mã số thuế:\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tên
NNT
Mã số thuếSố
CMND/
Hộ chiếu
Doanh thu
trong năm
Doanh thu
thuộc diện khấu
trừ thuế trong
năm
Số thuế
phát sinh
trong năm
Số thuế
được
giảm
trong năm
Số thuế đã
khấu trừ
trong năm
[06][07][08][09][10][11][12][13][14]
I Đối với hoạt động đại lý xổ số
1
2
...
Tổng cộng[15][16][17][18][19]
II Đối với hoạt động đại lý bảo hiểm
1
2
...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/64009436d74047bdbc95fc14abaf824a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.jsonl b/manifests/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.jsonl deleted file mode 100644 index 93fa9ffdaff56b69ea7c96ab75eb303f6879b251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
XIMột số đề án, chính sách đặc thù
1Xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân tộcỦy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC20132014-2020
2Đề án tăng cường hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núiỦy ban Dân tộcBộ NG, CT20132013-2020
3Xác định thành phần, tên gọi một số dân tộc và xây dựng Bảng danh mục thành phần các dân tộc thiểu số Việt NamỦy ban Dân tộcCác Bộ, ngành, Viện HL KHXH VN20142014-2016
4Đề án hỗ trợ phát triển KT-XH các dân tộc rất ít ngườiỦy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC20132014-2020
5Đề án điều tra thực trạng kinh tế - xã hội 53 dân tộc thiểu số Việt NamỦy ban dân tộcBộ KH&ĐT (TCTK), TC, Viện HL KHXH VN2014-2015
6Đề án đánh giá hệ thống chính sách vùng dân tộc thiểu số từ 2006 - 2015, đề xuất giải pháp xây dựng chính sách giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn 2030Ủy ban dân tộcCác Bộ, ngành, Ban CD TB, TN, TNB2016
7Một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020Ủy ban dân tộcBộ KH&ĐT, TC, LĐ-TB&XH20152016-2020
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/64166980d2194139b0b5e35a6ff5259d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.jsonl b/manifests/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.jsonl deleted file mode 100644 index 8776167ab426b4933a20495c2b83ae846499641b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.png", - "output_text": "\ntrình công tác năm 2016 của Ủy ban Dân tộc, trên cơ sở hiệu quả và tiết kiệm ngân sách; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 7 năm 2016.\n5. Ủy ban Dân tộc xây dựng và trình Chính phủ dự thảo Nghị định thay thế Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc sau khi cơ cấu Chính phủ khóa XIV được Quốc hội thông qua.\n6. Ủy ban Dân tộc tiếp tục nghiên cứu, xây dựng Đề án xác định thành phần, tên gọi một số dân tộc và xây dựng bản danh mục các dân tộc Việt Nam, bảo đảm chất lượng và hiệu quả, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt khi đủ điều kiện.\n7. Về đề xuất xây dựng, ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc: Ủy ban Dân tộc tổ chức tổng kết 5 năm thực hiện Nghị định số 05/2011/NĐ-CP theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 6943/VPCP-V.III ngày 03 tháng 9 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban Dân tộc và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính,\nTư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nTài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo,\nVăn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Nội vụ,\nLao động - Thương binh và Xã hội,\nThông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ,\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN,\nKGVX, TCCV, QHQT;\nLưu: Văn thư, V.III (3). 104\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64215f1e73af48d0ba5d6629b440d711.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.jsonl b/manifests/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..733d2fb65e8c308b371da3ff469b59aa3ab049cb --- /dev/null +++ b/manifests/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.png", + "output_text": "\n7. Kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giải quyết những vấn đề liên quan đến công tác thanh tra; trường hợp kiến nghị đó không được chấp nhận thì báo cáo Tổng Thanh tra Chính phủ.\n8. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ những quy định trái pháp luật được phát hiện qua công tác thanh tra.\n9. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.\n10. Kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của Bộ trưởng có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra; yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của cơ quan, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra.\n11. Tham mưu, đề xuất với Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông việc giao chức năng thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan thuộc Bộ.\n12. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Bộ trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra.\n13. Trung tập công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia hoạt động thanh tra.\n14. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.\nĐiều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\n1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.\n2. Bộ phân tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tổ chức thành Phòng.\n3. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành.\nĐiều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục Báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành\n1. Xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra Bộ theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64528dc3e4f24896b204e836759e113e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.jsonl b/manifests/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.jsonl deleted file mode 100644 index c6bbe79e881a2ed26e6cab809d937250861323f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
4Công ty CP Thủy hải sản An PhúXã An Nhơn, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.005
5Công ty CP Thức ăn chăn nuôi Việt ThăngLô II-1,II-2,II-3 Khu C mở rộng-KCN Sa Đéc, xã Tân Khánh Đông, TP Sa ĐécCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản4.730
6Công ty CP XNK Thủy sản Cừu LongLô III-9, khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, xã Tân Khánh Đông, TP Sa ĐécCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.698
7Công ty CP Thức ăn thủy sản Vĩnh Hoàn 1Quốc lộ 30, CCN Thanh Bình, huyện Thanh BìnhCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản3.940
8Chi nhánh Công ty CP ĐT&PT đa quốc gia I.D.IQuốc lộ 80, CCN Vàm Cống, xã Bình Thành, huyện Lập VòCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.253
9CN Công ty CP CBTHS Hiệp ThanhXã Định An, huyện Lập VòCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.896
10Công ty TNHH CBTS Hoàng LongCCN Phú Cường, huyện Tam NôngCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.763
11Công ty TNHH Cò may Lai VungKCN Sông Hậu, huyện Lai VungCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.660
12Công ty TNHH Vạn ÝCCN Bình Thành, Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.195
13Công ty CP CB&XNK Cadovimex IILô III-8Khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.176
14Công ty CP thủy sản số 4 Đồng TâmCCN Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.016
15Công ty CP Tổ ChâuKhóm 4, Phường 11, TP Cao LãnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.969
16Công ty CP Thức ăn thủy sản Hùng Vương Tây NamLô II-5, II-6, II-7 Khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.845
17Công ty CP Thức ăn thủy sản Phát TiếnCCN Mỹ Hiệp, huyện Cao LãnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.752
18Công ty TNHH TMDV Quang TrungXã Tân Quy Tây, TP Sa ĐécCông nghiệpXay xát1.423
\n108\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6464bbe5842a44858e3cd61d65ab9131.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1763, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.jsonl b/manifests/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c2ec2249c966b0a834904de815083722f417db5 --- /dev/null +++ b/manifests/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.png", + "output_text": "\nDANH MỤC BỒ SUNG \n BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2013/QĐ-UBND ngày 09 /4/2013 \ncủa Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)\nĐơn vị: triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLOẠI XE Ô TÔĐVTĐƠN GIÁ
ICHIÊN THẮNG
1CHIÊN THẮNG - CT3.48TL1/4x4-KM, tải 3,0 tấnChiếc375
IIHONDA
1HONDA CR-V 2.0L ATChiếc998
2HONDA CR-V 2.4L ATChiếc1.140
IIITOYOTA
1TOYOTA 86, Coupé 2 cửa, 4 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012/2013Chiếc1.651
2TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1.8MT, 5chỗ, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3Chiếc734
3TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT, 5chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3Chiếc786
4TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT, 5chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3Chiếc855
5TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0RS, 5chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3, bộ ộp thân xe thể thaoChiếc899
6TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, 4x2Chiếc878
7TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2Chiếc1.039
8TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2Chiếc934
9TOYOTA HIACE máy dầu, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, năm 2012/2013Chiếc1.145
10TOYOTA HIACE máy xăng, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.693 cm3, năm 2012/2013Chiếc1.066
11TOYOTA HILUX E, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2012/2013Chiếc627
12TOYOTA HILUX G, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 520 kg, năm 2012/2013Chiếc723
13TOYOTA HILUX X, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2012/2013Chiếc627
14TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tayChiếc663
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/647352b2c274452bbeaf1bdf32ccf9e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.jsonl b/manifests/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.jsonl deleted file mode 100644 index b5c7cf678d56adceeb82b2944b08dd28c5be78dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.png", - "output_text": "\nAnnex - Certificates or curricula vitae of TPE's verification team members, technical experts and internal technical reviewers\nPlease attach certificates or curricula vitae of TPE's validation team members, technical experts and internal technical reviewers.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64838d5aaa5e40a6a4f4e464c2d39731.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.jsonl b/manifests/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3b8ce2970da9e17f2cd09be2934fe3dfaaf4461 --- /dev/null +++ b/manifests/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.png", + "output_text": "\n2. Việc lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Đất đai và phải niêm yết, tiếp nhận ý kiến đóng góp của người dân trong khu vực có đất thu hồi ít nhất là 20 ngày, kể từ ngày niêm yết.\nĐiều 36. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành\n1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và tổ chức thực hiện độc lập.\n2. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc diện nhà nước thu hồi đất của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty, đơn vị sự nghiệp thuộc Trung ương..\n3. Bộ, ngành có dự án đầu tư phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan liên quan và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong quá trình tổ chức thực hiện; bảo đảm kinh phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định.\nĐiều 37. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\n1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực thi hành, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bồi thường phải chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho người có đất thu hồi.\n2. Trường hợp cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bồi thường chậm chi trả thì khi thanh toán tiền bồi thường, hỗ trợ cho người có đất thu hồi, ngoài tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì người có đất thu hồi còn được thanh toán thêm một khoản tiền bằng mức tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế tính trên số tiền chậm trả và thời gian chậm trả.\n3. Trường hợp người có đất thu hồi không nhận tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì tiền bồi thường, hỗ trợ được gửi vào tài khoản tạm giữ của Kho bạc nhà nước.\n4. Người sử dụng đất được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với Nhà nước theo quy định của pháp luật thì phải trừ đi khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính vào số tiền được\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64915beafd7a468aa6ed8c64bbbc8339.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1311, + "img_h": 1866 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.jsonl b/manifests/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..380117d4496c86bb8c908079ce9c81f7c4087980 --- /dev/null +++ b/manifests/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.png", + "output_text": "\nMẫu số: 04/ĐTV-TNCN \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)\n[01] Kỳ tính thuế: Ngày ... tháng ... năm ...\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\nCá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*):\nA. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI\n[04] Tên người nộp thuế: .....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[13] Mã số thuế:\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTổ chức phát hànhMã cổ phiếuSố lượng cổ phiếuMệnh giá cổ phiếuTổng giá trị cổ tức (hoặc lợi tức) được chia theo mệnh giáTổng giá trị theo giá sổ sách kế toán (hoặc theo giá thị trường)Thuế phải nộp
[21][22][23][24][25][26][27][28]
I. Cổ phiếu trả thay cổ tức:
1
2
...
II. Lợi tức ghi tăng vốn:
1
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/64c1969024a248d39b143977b724ecb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.jsonl b/manifests/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f83d8b86c108db8adeab46a81eb5c9ad7c659af --- /dev/null +++ b/manifests/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.png", + "output_text": "\n\nc) Trung gian bảo hiểm (như môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm).\nd) Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm (như tư vấn, dịch vụ tính toán, đánh giá rủi ro và giải quyết bồi thường).\n\nB. Dịch vụ ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác\n\na) Nhận tiền gửi và các khoản phải trả khác từ công chúng.\nb) Cho vay dưới tất cả hình thức, bao gồm tín dụng tiêu dùng, tín dụng cầm cố thế chấp, bao thanh toán và tài trợ giao dịch thương mại.\nc) Thuê mua tài chính.\nd) Mọi dịch vụ thanh toán và chuyển tiền, bao gồm thẻ tín dụng, thẻ thanh toán và thẻ nợ, séc du lịch và hối phiếu ngân hàng.\nđ) Bảo lãnh và cam kết.\ne) Kinh doanh trên tài khoản của mình hoặc của khách hàng, tại sở giao dịch, trên thị trường giao dịch thỏa thuận hoặc bằng cách khác như dưới đây: - Công cụ thị trường tiền tệ (bao gồm séc, hối phiếu, chứng chỉ tiền gửi); - Ngoại hối; - Các công cụ tỷ giá và lãi suất, bao gồm các sản phẩm như hợp đồng hoán đổi, hợp đồng kỳ hạn; - Vàng khối.\nCông cụ thị trường tiền tệ (bao gồm séc, hối phiếu, chứng chỉ tiền gửi);\nNgoại hối;\nCác công cụ tỷ giá và lãi suất, bao gồm các sản phẩm như hợp đồng hoán đổi, hợp đồng kỳ hạn;\nVàng khối.\ng) Môi giới tiền tệ.\nh) Quản lý tài sản, như quản lý tiền mặt hoặc danh mục đầu tư, mọi hình thức quản lý đầu tư tập thể, quản lý quỹ lưu trữ, các dịch vụ lưu ký và tín thác.\ni) Các dịch vụ thanh toán và bù trừ tài sản tài chính, bao gồm chứng khoán, các sản phẩm phái sinh và các công cụ chuyển nhượng khác.\nk) Cung cấp và chuyển thông tin tài chính và xử lý dữ liệu tài chính cũng như các phần mềm liên quan của các nhà cung cấp các dịch vụ tài chính khác.\nl) Các dịch vụ tư vấn, trung gian môi giới và các dịch vụ tài chính phụ trợ khác đối với tất cả các hoạt động được nêu từ các tiêu mục a) đến k), kể cả tham chiếu và phân tích tín dụng, nghiên cứu và tư vấn đầu tư và danh mục đầu tư, tư vấn về mua lại và về tái cơ cấu và chiến lược doanh nghiệp.\n\nC. Chứng khoán\n\na) Giao dịch cho tài khoản của mình hoặc tài khoản của khách hàng tại sở giao dịch chứng khoán, thị trường giao dịch trực tiếp (OTC) hay các thị trường khác những sản phẩm sau: - Các công cụ phái sinh, bao gồm cả hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền lựa chọn; - Các chứng khoán có thể chuyển nhượng;\nCác công cụ phái sinh, bao gồm cả hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền lựa chọn;\nCác chứng khoán có thể chuyển nhượng;\n\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64dfb7cce61f4a489e77964504083656.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.jsonl b/manifests/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.jsonl deleted file mode 100644 index e3bbc1c348a88595ee7e7710c407a7587c765bc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.png", - "output_text": "\nTrường hợp chuyển nhượng các khoản đầu tư có giá trị tính theo mệnh giá từ 10 tỷ đồng trở lên thì phải thực hiện đấu giá qua Sở Giao dịch chứng khoán. Chuyển nhượng các khoản đầu tư tài chính có giá trị tính theo mệnh giá dưới 10 tỷ đồng thì EVN được lựa chọn thuê tổ chức tài chính trung gian (các công ty chứng khoán) bán đấu giá, hoặc tự tổ chức đấu giá tại EVN, hoặc thực hiện đấu giá qua Sở Giao dịch chứng khoán.\nViệc bán thỏa thuận chỉ được thực hiện sau khi tổ chức đấu giá công khai nhưng chỉ có một người đăng ký mua và phải đảm bảo giá bán sát với giá thị trường tại thời điểm bán; trong trường hợp này, giá thị trường tại thời điểm bán cần căn cứ vào báo giá của ít nhất 03 công ty chứng khoán có thực hiện giao dịch chứng khoán của công ty cổ phần cổ vốn góp của EVN, trường hợp không có giao dịch thì giá bán không thấp hơn giá ghi trên sổ sách kế toán của EVN.\n2. Hội đồng thành viên EVN quyết định việc chuyển nhượng các khoản đầu tư tại doanh nghiệp khác thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của mình theo quy định của pháp luật, giá chuyển nhượng các khoản đầu tư theo nguyên tắc giá thị trường nhưng không thấp hơn giá ghi trên sổ sách kế toán của EVN.\n3. Trường hợp khi chuyển nhượng vốn đầu tư ra ngoài EVN nhưng thấp hơn giá trị ghi trên sổ sách kế toán của EVN (sau khi đã bù trừ dự phòng tổn thất khoản đầu tư vốn theo quy định và các lợi ích thu được từ đầu tư vốn (nếu có)), EVN phải báo cáo Chủ sở hữu xem xét, quyết định.\nĐiều 19. Quản lý hàng hóa tồn kho\n1. Hàng hóa tồn kho là hàng hóa EVN mua về để bán còn tồn lại, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho hoặc đã mua đang đi trên đường, sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất, sản phẩm hoàn thành nhưng chưa nhập kho, thành phẩm tồn kho, thành phẩm đang gửi bán.\n2. EVN được quyền chủ động và chịu trách nhiệm xử lý ngay những hàng hóa tồn kho kém, mất phẩm chất, lạc hậu một, lạc hậu kỹ thuật, ứ đọng, chậm luân chuyển để thu hồi vốn. Thẩm quyền quyết định xử lý theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Quy chế này.\n3. Cuối kỳ kế toán, khi giá gốc hàng tồn kho ghi trên sổ kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thu hồi được thì EVN phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho theo quy định.\n4. Tổng giám đốc EVN chịu trách nhiệm xây dựng các định mức vật tư, thiết bị dự phòng chiến lược; định mức nguyên liệu, vật liệu dự phòng cho sản xuất để trình Hội đồng thành viên phê duyệt đồng thời tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các định mức đã được phê duyệt.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64e0a36426174cfab1faa4fae6f9b4a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.jsonl b/manifests/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b841c4cb19a4f791a8d3ebab72d4ce5e75dcfb7a --- /dev/null +++ b/manifests/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.png", + "output_text": "\nXây dựng các tiểu phẩm, ký sự, phóng sự, bài viết, tăng thời lượng phát sóng, đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thiết chế văn hóa cơ sở về công tác phòng, chống mua bán người, nhất là cách thức giải quyết, ứng phó giúp cho người dân nâng cao cảnh giác và tự bảo vệ mình.\nXây dựng hướng dẫn thực hiện phòng, chống mua bán người tập trung vào việc cung cấp thông tin, giám sát phát hiện và thông báo các trường hợp có dấu hiệu mua bán người; khuyến khích đưa vào áp dụng tại các đơn vị làm dịch vụ văn hóa, thể thao, du lịch, kết hôn có yếu tố nước ngoài, cho nhận con nuôi, giới thiệu việc làm, đưa người Việt Nam đi lao động nước ngoài theo hợp đồng.\nTăng cường truyền thông về các nội dung liên quan đến mua bán người vì mục đích cưỡng bức lao động.\nĐịnh hướng người sử dụng dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, Internet đăng tải bài viết về phòng, chống mua bán người của các cơ quan báo chí trên trang thông tin cá nhân, mạng xã hội để tăng cường hiệu quả truyền thông.\nTập huấn nâng cao năng lực, kiến thức về phòng, chống mua bán người cho người làm công tác thông tin cơ sở, các phóng viên, biên tập viên các cơ quan thông tin đại chúng.\n- Tiểu đề án 2: \"Truyền thông phòng, chống mua bán người tại cộng đồng\"\n+ Cơ quan chủ trì: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và các Bộ, Ban, ngành, tổ chức khác có liên quan.\n+ Hoạt động chính:\nThực hiện Chiến lược truyền thông thay đổi hành vi tại cộng đồng trên phạm vi toàn quốc, ưu tiên triển khai tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm.\nTuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về phòng, chống mua bán người; tổ chức các hoạt động truyền thông tại cộng đồng, các chiến dịch truyền thông, trao đổi thông tin, kinh nghiệm với các nước trong khu vực, đặc biệt là các nước có chung đường biên giới; các hoạt động truyền thông mang tính tương tác cao.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64ef60149e7342999c1918df3f03d0f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.jsonl b/manifests/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.jsonl deleted file mode 100644 index 102bab7fbd17149927a48753fd7254108cb39615..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC II: DANH MỤC CÁC CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)\n1. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài chính gồm:\n\na) Tờ khai hải quan điện tử;\nb) Quyết định thông quan, giải phóng hàng hoặc đưa hàng hóa về bảo quản.\n\n2. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm:\na) Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng có xác nhận của Cục Chăn nuôi; Giấy xác nhận chất lượng/Giấy thông báo không đạt chất lượng hoặc kết quả xử lý khác của Cục Chăn nuôi;\nb) Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật; giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật; giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (áp dụng đối với vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; giấy ủy quyền của chủ vật thể (áp dụng trong trường hợp chủ vật thể ủy quyền cho người khác thực hiện đăng ký kiểm dịch thực vật; hợp đồng mua bán, thư tín dụng (nếu có);\nc) Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu; Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật; Thông báo chấp nhận hoặc từ chối hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký kiểm dịch; Thông báo không đạt và lấy mẫu lần 2; Thông báo không đạt yêu cầu về sinh thú y;\nd) Giấy phép CITES hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép CITES;\nđ) Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng có xác nhận của Tổng cục Thủy sản; Giấy xác nhận chất lượng/Giấy thông báo không đạt chất lượng hoặc kết quả xử lý khác của Tổng cục Thủy sản;\ne) Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp;\ng) Giấy phép nhập khẩu phân bón;\nh) Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm đối với lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu.\n3. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm:\na) Đơn đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại; Thông báo vận chuyển bằng tiếng Anh theo mẫu quy định của Công ước Basel\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64fd0a0c07aa47aaa006788783e586d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.jsonl b/manifests/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41eddb5a909740d8f78e9b61070aea693525d145 --- /dev/null +++ b/manifests/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.png", + "output_text": "\nMẫu số: 05/DS-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDANH SÁCH CÁ NHÂN NHẬN THU NHẬP\n(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)\n[01] Kỳ tính thuế: Năm.....\n[02] Tên người nộp thuế:.....\n[03] Mã số thuế:\n[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[05] Mã số thuế:\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTHọ và tênMã số thuếSố CMND/
Hộ chiếu
Thu nhập chịu thuếCác khoản giảm trừThu nhập tính thuế
Tổng số tiền giảm trừ gia cảnhTừ thiện, nhân đạo, khuyến họcBảo hiểm được trừQuỹ hưu trí tự nguyện được trừ
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]
1
2
...
Tổng[16][17][18][19][20][21]
\nK\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n.....ngày .....tháng .....năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/650b532b20a748fdbbfc1d502010d71e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.jsonl b/manifests/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e7df8ab67a4e2074934647dca1c4698d35c4a05 --- /dev/null +++ b/manifests/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.png", + "output_text": "\nBên cạnh những kết quả, thành tích đã đạt được, vẫn còn một số tồn tại hạn chế như đã nêu trong Báo cáo tổng kết của Tập đoàn. Lãnh đạo Tập đoàn và lãnh đạo các cơ quan, đơn vị trong toàn Tập đoàn cần có giải pháp khắc phục, để cho Tập đoàn Dầu khí Việt Nam phát triển mạnh và bền vững hơn, xứng đáng với truyền thống, khẳng định vị thế của Tập đoàn tại khu vực và trên thế giới.\nII. VỀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ NĂM 2015 VÀ THỜI GIAN TỐI\nNăm 2015 là một năm đầy khó khăn, kinh tế thế giới chưa có dấu hiệu phục hồi, bất ổn chính trị tại Trung Đông, Châu Âu và giá dầu giảm nhanh, giảm sâu, đang diễn biến phức tạp khó lường, khó dự đoán là thách thức đối với Tập đoàn Dầu khí và các đơn vị thành viên. Nhất trí với các mục tiêu và các nhóm giải pháp để thực hiện nhiệm vụ năm 2015 được đề ra trong Báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Trong quá trình thực hiện, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành có liên quan và các địa phương, tập trung chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt một số nhiệm vụ trọng tâm sau:\n1. Thực hiện tốt các giải pháp về thực hiện kế hoạch năm 2015 đã thống nhất tại Hội nghị, trong đó chủ động bám sát diễn biến giá dầu thô để đề ra các giải pháp phù hợp, phối hợp cùng các Bộ, ngành đề xuất với Chính phủ giải pháp để ổn định hoạt động sản xuất, kinh doanh và linh hoạt trong hoạt động điều hành.\n2. Tập trung mọi nguồn lực và các giải pháp thực hiện nhằm hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kế hoạch năm 2015, trên cả 5 lĩnh vực hoạt động chính, trong đó lĩnh vực tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí là cốt lõi, cụ thể là:\n- Đối với lĩnh vực tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí: Tăng cường công tác tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí, coi đây là nhiệm vụ trọng tâm của Tập đoàn, nhằm gia tăng trữ lượng, sản lượng khai thác, tăng đóng góp vào sự phát triển chung của nền kinh tế đất nước, đồng thời góp phần, bảo đảm an ninh năng lượng cho đất nước, bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển. Tập đoàn phối hợp với các Bộ ngành chủ động nghiên cứu, có giải pháp và đề xuất báo cáo Chính phủ trong việc bảo đảm nguồn vốn để thực hiện các dự án mục tiêu về tìm kiếm, thăm dò.\n- Đối với công nghiệp khí:\n+ Bộ Công Thương chỉ đạo Tập đoàn có giải pháp phù hợp để triển khai các dự án khí theo kế hoạch đề ra, bảo đảm tiến độ, hiệu quả.\n+ Tập đoàn chỉ đạo các đơn vị liên quan vận hành an toàn và hiệu quả các công trình khí, đáp ứng nhu cầu khí cho các hộ tiêu thụ; thực hiện lộ trình giá khí theo cơ chế thị trường đã được Thủ tướng phê duyệt.\n- Đối với lĩnh vực điện: Tập trung triển khai đầu tư các dự án điện được giao, tăng cường công tác quản lý, giám sát đầu tư, xây dựng, công tác đấu thầu bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả và tiến độ theo kế hoạch đề ra.\n- Đối với lĩnh vực lọc hóa dầu: Đảm phán chuyển nhượng và triển khai Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng Nhà máy lọc dầu Dung Quất bảo đảm tiến độ đề ra; đẩy nhanh và kiểm soát tốt tiến độ triển khai các dự án lọc hóa dầu, dự án liên\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6534a4bf5a414d2bb6a44100a7875bb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.jsonl b/manifests/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.jsonl deleted file mode 100644 index cdb1860bac13ab783c15ef6ad2af1bd712193721..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.png", - "output_text": "\nCột 2: Ghi số diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.\nCột 3: Ghi tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái/tổng diện tích rừng tự nhiên.\nGhi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tại thời điểm 31/12 các năm có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 024.H/BCB-NNPTNT: Diện tích cây trồng bị hạn chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích cây trồng bị hạn là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm năng suất mà nguyên nhân chính là do thiếu nước gây ra.\nDiện tích cây trồng bị mất trắng do hạn là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm \\geq 85\\% năng suất mà nguyên nhân chính là do thiếu nước gây ra.\nb) Phương pháp tính\n- Đối với cây hàng năm: Diện tích cây trồng bị hạn tính theo vụ sản xuất\n- Đối với cây lâu năm: Diện tích cây trồng bị hạn tính theo năm sản xuất.\nTrên một diện tích gieo trồng trong một vụ (năm) sản xuất thiếu nước nhiều lần với mức độ khác nhau cũng chỉ tính một lần diện tích gieo trồng bị hạn và tính cho diện tích của lần bị hạn lớn nhất.\nc) Cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1, ..., 6: Ghi diện tích cây hàng năm trong vụ sản xuất bị hạn và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A, trong đó thống kê riêng diện tích hạn và mất trắng của lúa, rau đậu các loại, cây lạc, đỗ tương.\nCột 7, 8: Ghi tổng diện tích cây lâu năm bị hạn và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 025.H/BCB-NNPTNT: Diện tích cây trồng bị úng chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\n361\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6542a1f0f8834f23b69f3e8e07c45a5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/658c486cdc884553b3e8b12452350901.jsonl b/manifests/658c486cdc884553b3e8b12452350901.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb258f729e993157d7648cf92ee46592202bc347 --- /dev/null +++ b/manifests/658c486cdc884553b3e8b12452350901.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/658c486cdc884553b3e8b12452350901.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphuachinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.11.2014 15:35:46 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2046/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 12/11/.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ sung Phó Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về y tế biên, đảo\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị quyết số 27/2007/NQ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020;\nCăn cứ Quyết định số 317/QĐ-TTg ngày 07 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Phát triển y tế biên, đảo Việt Nam đến năm 2020\";\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ sung ông Phạm Lê Tuấn, Thứ trưởng Bộ Y tế làm Phó Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về y tế biên, đảo.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, địa phương liên quan và các thành viên Ban Chỉ đạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND 28 tỉnh, TP trực thuộc TW ven biển;\nỦy ban quốc gia Tìm kiếm cứu nạn;\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nQuân chủng Hải quân;\nQuân chủng Phòng không Không quân;\nCảnh sát biển Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: NC, V.III, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).ĐXC. M6\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\n(Handwritten signature)\nVũ Đức Đam\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/658c486cdc884553b3e8b12452350901.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.jsonl b/manifests/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cf63ce558374b26d2d0652c7d9917602eb69791 --- /dev/null +++ b/manifests/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.png", + "output_text": "\n- Chứng thư giám định khối lượng đối với trường hợp quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 3 Thông tư này: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Chứng thư giám định chất lượng hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của thương nhân kinh doanh khí và LPG, nguyên liệu (thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Phiếu kết quả thử nghiệm): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.\nb) Trường hợp có nghi vấn đối với chứng từ bản chụp phải nộp quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.\n2. Hồ sơ hải quan đối với tái xuất khí và LPG, nguyên liệu:\na) Chứng từ phải nộp:\n- Tờ khai hải quan xuất khẩu: 02 bản chính;\n- Tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng tạm nhập: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Hợp đồng bán hàng và phụ lục hợp đồng (nếu có): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân (nộp lần đầu);\n- Chứng thư giám định khối lượng đối với trường hợp quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 3 Thông tư này: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Chứng thư giám định chất lượng hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của thương nhân kinh doanh khí và LPG, nguyên liệu (thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Phiếu kết quả thử nghiệm): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.\nb) Trường hợp có nghi vấn đối với chứng từ bản chụp phải nộp quy định tại điểm a, khoản 2 Điều này, Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.\nĐiều 13. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất khí và LPG, nguyên liệu\n1. Kiểm tra tình trạng bên ngoài khoang chứa khí và LPG, nguyên liệu của phương tiện vận tải, nếu không có nghi vấn và đáp ứng điều kiện niêm phong hải quan thì thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu vào phương tiện vận tải.\nTrường hợp xác định khối lượng bằng Barem thì công chức hải quan phải kiểm tra tình trạng bên trong khoang chứa khí và LPG, nguyên liệu trước khi thương nhân bơm khí và LPG, nguyên liệu.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65b1381f7a7f475fb536380e1f7a9421.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.jsonl b/manifests/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.jsonl deleted file mode 100644 index bd09fea7152b01b5373e4ac0f8c2bacbe7d896f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.png", - "output_text": "\n- Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm nội địa (GDP) bình quân 2016 - 2020 đạt 9,5 - 10,5%. Thu nhập bình quân đầu người đạt 2.800 - 3.500 USD.\n- Cơ cấu kinh tế: Công nghiệp xây dựng chiếm khoảng 40 - 41%, dịch vụ chiếm khoảng 40 - 41%, nông lâm ngư nghiệp chiếm khoảng 18 - 20%.\n- Phần đầu thu ngân sách trên địa bàn đạt khoảng 25.000 tỷ đồng; kim ngạch xuất khẩu khoảng 1.000 triệu USD. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội giai đoạn 2016 - 2020 khoảng 400.000 tỷ đồng.\nb) Về văn hóa - xã hội:\n- Tốc độ tăng dân số tự nhiên hàng năm bình quân dưới 1%; mức giảm tỷ lệ sinh 0,3 - 0,4‰/năm; ổn định quy mô dân số khoảng 3,18 triệu người vào năm 2020; tỷ lệ hộ nghèo giảm mỗi năm từ 2,5 - 3% (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020).\n- Phần đầu phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3 ở khu vực thành phố, thị xã, đồng bằng và núi thấp; 70% số trường đạt chuẩn quốc gia; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 65% và hàng năm giải quyết việc làm cho khoảng 35 - 37 nghìn lao động.\n- Đảm bảo đủ giường bệnh, nhân viên y tế, nâng cấp các cơ sở khám chữa bệnh ở cả 3 tuyến; tỷ lệ bác sỹ là 8,5 bác sỹ/1 vạn dân và 30 giường bệnh/1 vạn dân; tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế đạt 75%.\n- Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá khoảng 83 - 85% và 45% xã, phường, thị trấn có thiết chế văn hoá, thể thao đạt chuẩn quốc gia.\n- Cải thiện một bước cơ bản về kết cấu hạ tầng, bao gồm hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước sạch. Phần đầu 100% số hộ có điện sử dụng; tỷ lệ đô thị hoá đạt 35%; số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới đạt 50%.\nc) Về bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh:\n- Phần đầu 85% số hộ gia đình nông thôn được dùng nước hợp vệ sinh; 90% dân số đô thị loại 4 trở lên và 80% dân số đô thị loại 5 được dùng nước sạch; trên 80% cơ sở sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn môi trường; 90% khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường; tỷ lệ che phủ rừng đạt 57%.\n- Đảm bảo tỷ lệ rác thải được thu gom, xử lý đạt 95%.\n- Đảm bảo ổn định quốc phòng - an ninh và trật tự an toàn xã hội. 85%\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/65fcb6fa21904401a85c7e1947e13349.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6603d95430504bef80f16219c1c62571.jsonl b/manifests/6603d95430504bef80f16219c1c62571.jsonl deleted file mode 100644 index f5ba9bc6d7bcc1e1ce2114612ca7472f9776e18f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6603d95430504bef80f16219c1c62571.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6603d95430504bef80f16219c1c62571.png", - "output_text": "\nvào và hình dạng khu đo và điều kiện địa hình.\n3. Lưới cơ sở cấp 1 được thiết kế dạng lưới tam giác dày đặc, chuỗi tam giác, chuỗi tứ giác phù kín khu đo. Lưới cơ sở cấp 1 được nối với ít nhất 03 điểm gốc là điểm tọa độ quốc gia tại các vị trí không chế và phân bố đều toàn lưới. Lưới cơ sở cấp 1 được thiết kế trên bản đồ địa hình đã có trên khu đo, có tỷ lệ nhỏ hơn, gần nhất với hơn tỷ lệ đo vẽ.\n4. Vị trí điểm lưới cơ sở cấp 1 phải được chọn ở vị trí có nền đất vững chắc, ổn định, thuận lợi cho việc thu tín hiệu từ vệ tinh, có góc quan sát bầu trời không bị che chắn không nhỏ hơn 150^\\circ . Trường hợp đặc biệt thì cũng phải có góc quan sát bầu trời không nhỏ hơn 120^\\circ và chỉ được phép che khuất về một phía. Vị trí điểm chọn phải cách xa trạm phát sóng ít nhất 500m, cách các vật có khả năng làm nhiễu tín hiệu vệ tinh như đường dây điện cao thế, mái nhà kim loại... 50m trở lên.\n5. Nếu khu đo được thiết kế tăng dày lưới không chế cấp thấp hơn dạng đường chuyên đo góc, cạnh thì phải chọn vị trí điểm lưới cơ sở cấp 1 sao cho tạo thành từng cặp điểm thông hướng ngang hoặc thông hướng ngang với điểm cấp cao hơn để phát triển các lưới cơ sở cấp 2 dạng đường chuyên.\n6. Điểm của lưới cơ sở cấp 1 được chôn mốc bê tông, có gắn tâm mốc, phải được chôn chìm dưới mặt đất hoặc gắn trên đá, trên vật kiến trúc. Quy định về số hiệu điểm phải được nêu trong thiết kế kỹ thuật. Nếu có yêu cầu làm tường vây bảo vệ lâu dài thì phải nêu trong thiết kế kỹ thuật. Quy cách về mốc, tường vây tuân thủ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.\n7. Các mốc thuộc lưới cơ sở cấp 1 phải được lập sơ đồ vị trí mốc. Quy cách sơ đồ vị trí mốc tuân thủ theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.\nĐiều 11. Đo Lưới cơ sở cấp 1\n1. Lưới cơ sở cấp 1 được đo bằng công nghệ GNSS tính. Máy thu tín hiệu vệ tinh sử dụng đo lưới cơ sở cấp 1 là loại máy thu được trị đo Code và trị đo Phase, một hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm} \\cdot D ( D là chiều dài cạnh đo, tính bằng km). Thời gian thu tín hiệu vệ tinh chung của 2 máy tại một cạnh không ít hơn 90 phút với máy thu 1 tần số và 60 phút với những máy thu tín hiệu vệ tinh 2 tần số trở lên.\n2. Số vệ tinh tối thiểu trong thời gian đo là 4 vệ tinh; giá trị PDOP tối đa là 4; giãn cách thu tín hiệu vệ tinh (Epoch) của các máy thu phải cùng giá trị (thông thường sử dụng giá trị 15 giây, 5 giây, 1 giây); góc ngưỡng thu tín hiệu là 15^\\circ .\n3. Khi sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số thì chiều dài cạnh đo không quá 15km. Không hạn chế khoảng cách đo với máy 2 tần số trở lên. Trường hợp đặc biệt ca đo có cạnh dài hơn nhiều lần cạnh trung bình của lưới phải tăng thời gian đo thêm 20 phút cho mỗi 10km vượt quá chiều dài cạnh\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6603d95430504bef80f16219c1c62571.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.jsonl b/manifests/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.jsonl deleted file mode 100644 index 2ddb34a7684dea5dff8680e0cce4fe68b66e82fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.png", - "output_text": "\nSố hiệu điểm:..... Ngày...../...../..... Ngày trong năm:..... \n \n \n Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh ..... \n \n \n Máy thu: ..... Loại ..... Số:..... \n \n \n Ang ten: ..... Loại ..... Số:..... \n \n \n Người đo:..... \n \n \n Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc..... \n \n \n Thời tiết:..... \n \n \n Chiều cao ang ten: \n \n \n \n \n \n \n Kiểu đo \n \n \n Chiều cao (m) \n \n \n \n \n Sơ đồ chương ngai vật (Hướng và góc cao) \n \n \n \n Chiều cao nói \n \n \n \n \n \n \n Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt): ..... ..... ..... ..... .....\nTrang.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý
TrangTóm tắt nội dungÝ kiến đề xuấtNgười giải quyết
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/661a4693dff74ed4b79f0abd6b48e762.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.jsonl b/manifests/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.jsonl deleted file mode 100644 index a1914f06f08de29f49a658ef3d28d028dc072f09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.png", - "output_text": "\nNHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TrangTóm tắt nội dungÝ kiến giải quyếtNgười giải quyết
\nTrang ...\nBẢNG THÔNG KẾ TRẠM ĐO\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTrạm đoTrạngSTTTrạm đoTrạng
\nTrạm\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/661b4600ae3a4dee9311e4884873d8c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.jsonl b/manifests/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d69a95d8005d695af201abf3da9bd3e8d21332d --- /dev/null +++ b/manifests/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.png", + "output_text": "\n56\nĐiều 87. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 88. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\nDVT: công nhóm/1sen sơ (trạm khí tượng tự động).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,51
2Kiểm định, hiệu chuẩn4,28
2.1Kiểm tra bên ngoài0,17
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,52
2.3Kiểm tra đo lường3,59
3Xử lý chung1,07
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/1sen sơ.\nĐiều 89. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn trạm khí tượng tự động:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,14
Điện năngkw2,53
2Kiểm định, hiệu chuẩn
2.1SEN SƠ ĐO NHIỆT ĐỘ
Chuẩn nhiệt độ dài đo (-10°C đến 90°C); độ chính xác gấp 3 lần độ chính xác của PTĐbộ010,150,23
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6622cb59ad444719953f6372ec2bbcb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.jsonl b/manifests/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.jsonl deleted file mode 100644 index 5f323eb4cd9d73f2df37111e1ad0bd361b56f3d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.png", - "output_text": "\nĐiều 5 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT thì được xem xét hỗ trợ đối với từng trường hợp cụ thể. Mức hỗ trợ do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đề xuất nhưng tối đa không quá 40% mức hỗ trợ được áp dụng tại Điểm a Khoản 1 Điều 17 Quy định này.\n5. Ngoài các quy định trên, trong trường hợp đặc biệt Chủ tịch UBND tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất cho người bị thu hồi đất.\nĐiều 24. Hỗ trợ đối với hộ nghèo\nTrường hợp hộ gia đình bị thu hồi đất thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn nghèo do Thủ tướng Chính phủ ban hành tại thời điểm thu hồi đất ngoài hỗ trợ theo quy định chung còn được hỗ trợ để đảm bảo có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất, cụ thể như sau:\n1. Hỗ trợ tiền làm nhà ở khi hộ gia đình bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở nhưng chưa được Nhà nước hỗ trợ tiền làm nhà ở lần nào là 3.500.000 đồng cho mỗi hộ gia đình.\n2. Hỗ trợ cho hộ nghèo khi bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng với thời hạn không quá 60 tháng kể từ khi hoàn thành việc thu hồi đất và bàn giao mặt bằng cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo các mức sau:\na) Đối với hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp mà diện tích đất còn lại nhỏ hơn hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai 2013 thì được hỗ trợ bằng tiền tính theo số nhân khẩu hiện có trong sổ hộ khẩu gia đình tại thời điểm bắt đầu kê khai để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, cụ thể như sau:\n- Trường hợp thu hồi trên 50% diện tích đất đang sử dụng đến thời điểm thu hồi:\n+ Hỗ trợ 100.000 đồng/tháng/nhân khẩu.\n- Trường hợp thu hồi từ 20% đến 50% diện tích đất đang sử dụng đến thời điểm thu hồi:\n+ Hỗ trợ 80.000 đồng/tháng/nhân khẩu.\n- Trường hợp thu hồi dưới 20% diện tích đất đang sử dụng đến thời điểm thu hồi:\n+ Hỗ trợ 60.000 đồng/tháng/nhân khẩu.\nb) Đối với hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng mà diện tích đất còn lại lớn hơn hoặc bằng hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai 2013 thì được hỗ trợ bằng 50% mức quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.\n3. Hộ gia đình là hộ nghèo được hỗ trợ phải có sổ hộ nghèo còn giá trị sử dụng; trường hợp chưa được cấp sổ hộ nghèo thì phải có xác nhận thuộc diện hộ nghèo của UBND cấp xã và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/662623ff44fa48fb89ab62b69b8ab20f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.jsonl b/manifests/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..688c9d5e876c9cbeb4b6def6c06602cf8955744b --- /dev/null +++ b/manifests/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: A565/QĐ-TTg ngày 05 tháng 09 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỦA CHÍNH PHỦ) with the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center.\n\nÔng Tạ Quốc Trường, Phó Giám đốc Sở Xây dựng, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nÔng Lương Đức Đích, Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nÔng Nguyễn Xuân Hòa, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nÔng Võ Minh Giang, Chủ tịch Hội Nông dân huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nÔng Trịnh Hàng, Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/662c3a983fe84b9fa6df60a0ab6f38b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.jsonl b/manifests/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.jsonl deleted file mode 100644 index d75290ce7749e4c8e29ba347d33c374c9cd5d0d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.png", - "output_text": "\nSection 7: Declaration of avoidance of double registration\nBy signing this declaration below, the focal point entity ensures the proposed JCM project will not result in double registration in other climate mitigation mechanisms, which then avoids double counting of GHG emission reductions by the project.\nI hereby declare that the proposed JCM project is not registered under any other international climate mitigation mechanisms other than the JCM, therefore, the proposed JCM project will not result in double counting of GHG emission reductions. I also hereby declare that if the proposed JCM project is registered under the JCM, the same project will not be registered under other international climate mitigation mechanisms, and vice versa.\nFocal point entity: Mr. Ms. Last name: First name: Title: Specimen signature: Date: dd/mm/yyyy\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66438296973446a78dbccd4c16160cd7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.jsonl b/manifests/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.jsonl deleted file mode 100644 index 3c2aa602261940b4abf805882d691972b133c49f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.png", - "output_text": "\nhiện các quy hoạch ngành (quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác có liên quan), các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.\nĐiều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong điều chỉnh Quy hoạch được phê duyệt; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện theo quy định các nội dung sau:\n1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực để bảo đảm sự phát triển tổng thể, đồng bộ giữa kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh.\n2. Lập các kế hoạch trung hạn, ngắn hạn, các chương trình phát triển kinh tế - xã hội trọng điểm, các dự án cụ thể để tập trung đầu tư, ưu tiên bố trí nguồn vốn một cách hợp lý.\n3. Nghiên cứu, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp nhà nước có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách phù hợp yêu cầu phát triển của tỉnh và luật pháp của nhà nước trong từng giai đoạn nhằm thu hút, huy động các nguồn lực để thực hiện quy hoạch.\nĐiều 4. Giao các Bộ, ngành Trung ương liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm:\n1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong quá trình thực hiện quy hoạch; nghiên cứu xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 30 tháng 7 năm 2013 trong từng giai đoạn nhằm sử dụng có hiệu quả các nguồn lực; khuyến khích, thu hút đầu tư theo mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nêu trong quy hoạch.\n2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trong việc điều chỉnh, bổ sung vào quy hoạch ngành, lĩnh vực đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất của quy hoạch; xem xét hỗ trợ tỉnh trong việc huy động các nguồn vốn đầu tư trong nước và ngoài nước để thực hiện quy hoạch.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 197/2007/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/667b1b9874a54718845a27f9d2466f15.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/668cbeea09f542908ec837a008bec851.jsonl b/manifests/668cbeea09f542908ec837a008bec851.jsonl deleted file mode 100644 index c223b49b27e187ba4b8eda2972fe9d3ff9f39cad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/668cbeea09f542908ec837a008bec851.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/668cbeea09f542908ec837a008bec851.png", - "output_text": "\n4. Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính rà soát lại kế hoạch tài chính do EVN lập và có ý kiến chính thức bằng văn bản để EVN hoàn chỉnh kế hoạch tài chính. Kế hoạch tài chính sau khi hoàn chỉnh là kế hoạch chính thức làm cơ sở cho Bộ Công Thương và Bộ Tài chính giám sát đánh giá quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của EVN.\nĐiều 32. Công tác kế toán, thống kê\n1. EVN có trách nhiệm ban hành chế độ kế toán tài chính và kế toán quản trị của EVN áp dụng thống nhất cho các đơn vị trực thuộc, công ty con và đơn vị sự nghiệp của EVN phù hợp với quy định hiện hành; tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật.\n2. Khuyến khích các công ty liên kết, công ty tự nguyện liên kết của EVN áp dụng chế độ kế toán tài chính và kế toán quản trị của EVN.\nĐiều 33. Báo cáo tài chính và báo cáo khác\n1. Cuối kỳ kế toán quý, năm, EVN phải lập các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê của EVN và Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam theo quy định của pháp luật. Hội đồng thành viên EVN chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này.\n2. Bộ Công Thương chấp thuận để Hội đồng thành viên EVN phê duyệt báo cáo tài chính hàng năm, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.\n3. Các đơn vị trực thuộc, các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ, Người đại diện tại công ty EVN có cổ phần, vốn góp chi phối có nghĩa vụ thực hiện các báo cáo quản trị theo quy định của EVN.\n4. EVN gửi báo cáo tài chính theo thời gian, mẫu biểu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nĐiều 34. Công tác kiểm toán\n1. Hàng năm EVN thuê các tổ chức kiểm toán độc lập để kiểm toán báo cáo tài chính của EVN (gồm báo cáo tài chính của EVN và báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam) và các đơn vị trực thuộc EVN.\n2. Các công ty con của EVN tự thuê tổ chức kiểm toán độc lập trong phạm vi danh sách các đơn vị kiểm toán độc lập đủ tiêu chuẩn đã được Bộ Tài chính công bố để thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị mình. Đối với các đơn vị có sử dụng vốn vay của các cá nhân, tổ chức nước ngoài cần có thêm sự đồng ý của cá nhân, tổ chức cho vay vốn đối với tổ chức kiểm toán được lựa chọn.\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/668cbeea09f542908ec837a008bec851.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.jsonl b/manifests/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.jsonl deleted file mode 100644 index 5209e1c0848c1ecb18f41bd2a97994f6ce3fe385..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.png", - "output_text": "\ntừ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu hoặc thuyền viên của tàu bị nạn đến cảng ghé đầu tiên.\n3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở biển cả và vùng biển của quốc gia khác, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải được gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu đến cảng ghé đầu tiên.\nĐiều 9. Báo cáo định kỳ\n1. Hàng tháng, sáu tháng và hàng năm, Cảng vụ hàng hải phải lập báo cáo bằng văn bản và gửi Cục Hàng hải Việt Nam về các tai nạn hàng hải xảy ra theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Hàng tháng, sáu tháng và hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam phải lập báo cáo bằng văn bản và gửi Bộ Giao thông vận tải về các tai nạn hàng hải theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Thời hạn báo cáo:\na) Thời hạn gửi báo cáo tháng: Cảng vụ hàng hải chậm nhất là ngày 16 hàng tháng và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất là ngày 20 hàng tháng;\nb) Thời hạn gửi báo cáo sáu tháng: Cảng vụ hàng hải chậm nhất là ngày 16 tháng 6 hàng năm và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất là ngày 20 tháng 6 hàng năm, báo cáo 6 tháng cuối năm được thay thế bằng báo cáo năm;\nc) Thời hạn gửi báo cáo năm: Cảng vụ hàng hải chậm nhất ngày 16 tháng 12 hàng năm và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hàng năm.\nChương III\nĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI\nĐiều 10: Mục đích, yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải\n1. Điều tra tai nạn hàng hải là việc xác định điều kiện, hoàn cảnh, nguyên nhân hay những khả năng có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải nhằm có những biện pháp hữu hiệu phòng tránh và hạn chế tai nạn tương tự.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66c05428dd4741cabfe06bd34289f037.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.jsonl b/manifests/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.jsonl deleted file mode 100644 index 3a5c69de423cb45be07d9f61cb8b9b9224417a07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./:\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND các tỉnh: Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Kon Tum;\nVăn phòng Quốc hội và các Ủy ban của QH;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nVăn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các vụ: TH, PL, KTTH, VIII KTN, KGVX, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3b). HQ. 120\n\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66cf7a267c49469dae669a98d43143fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66d37980682447558951475ab51ae0d6.jsonl b/manifests/66d37980682447558951475ab51ae0d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8957c1eb309b7f137b114951a14f18df144c5af0 --- /dev/null +++ b/manifests/66d37980682447558951475ab51ae0d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66d37980682447558951475ab51ae0d6.png", + "output_text": "\n90\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Bàn đá đặt ngoài trờicái01360,50
4Kính râmcái01240,50
5Ô checái01240,50
6Ni vôcái01360,03
7La bàncái01360,03
8Thướccái01240,03
9Cờ lêcái01600,03
10Kimcái01600,03
11Tô vítcái01600,03
12Bàn làm việccái01960,50
13Ghế tựabộ02960,50
14Áo BHLĐcái0190,50
15Điện năngkw0,00
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,80
\nĐiều 132. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian núng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,10
2Đép đi trong phòngđôi01120,10
3Đờn hồ treo tườngcái01360,10
4Bàn làm việccái01960,10
5Ghế tựacái02960,10
6Quạt thông gió 40Wcái01360,02
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/66d37980682447558951475ab51ae0d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.jsonl b/manifests/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.jsonl deleted file mode 100644 index a40d86e807bd9f0e6d746fd075c003606410e4a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.png", - "output_text": "\nđiều kiện thuận lợi cho số này ổn định cuộc sống, hoà nhập vào đời sống kinh tế - văn hóa - xã hội nước cư trú hoặc nước gốc (đối với những người không được cư trú, phải về nước); ngăn chặn tổ chức, cá nhân hoặc nhóm người xấu gây ảnh hưởng tới an ninh trật tự trong vùng biên giới hai nước.\n2. Mục tiêu cụ thể: Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực, các cơ quan chức năng của hai nước Việt Nam và Lào cần phối hợp chặt chẽ, thực hiện nghiêm Thỏa thuận, giải quyết cơ bản vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt - Lào. Cụ thể là: (1) Đối với những người được phép cư trú: Giải quyết xong việc nhập quốc tịch nước cư trú (cho những người có nhu cầu), đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục và lệ phí nhập quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký kết hôn và cấp các giấy tờ khác cho số này trên cơ sở quy định của pháp luật mỗi nước; (2) Đối với những người phải trở về nước gốc: Hoàn thành việc xác minh, giao nhận, hỗ trợ làm các thủ tục để chuyển giao, tiếp nhận về người và tài sản của họ; (3) Đối với những người do phía Lào trao trả và ta đồng ý tiếp nhận: Tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất cho việc định canh, định cư, giúp đào tạo việc làm nhằm ổn định cuộc sống tại nơi ở mới, đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục, lệ phí nhập quốc tịch và xác nhận quốc tịch; (4) Triệt để ngăn chặn người tái di cư tự do và người di cư tự do mới, tuyệt đối không xem xét các trường hợp di cư tự do sau ngày Thỏa thuận được ký (ngày 08 tháng 7 năm 2013), số này được coi là nhập cảnh trái phép và sẽ bị trả về nước gốc.\n3. Thời gian thực hiện Đề án là 03 năm và có thể được gia hạn nếu Thỏa thuận được hai Chính phủ thống nhất gia hạn.\nV. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ĐỀ ÁN\n1. Xây dựng và hoàn thiện cơ cấu tổ chức thực hiện Thỏa thuận\nTrong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực, đồng thời thực hiện và hoàn thành các công việc dưới đây:\na) Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận\nTham mưu cho Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận, với các nội dung cụ thể như sau: (1) Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận; (2) Thành viên Ban Chỉ đạo gồm: Trưởng Ban: Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Trưởng ban Ban chỉ đạo Nhà nước về Phân giới cấm mốc trên đất liền; Phó trưởng ban: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Trưởng đoàn Đại biểu biên giới Việt Nam - Lào; Thành viên: Đại diện Lãnh đạo các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tư pháp, Ủy ban Dân tộc, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Thông tin và Truyền Thông, đại diện Lãnh đạo 10 tỉnh biên giới Việt Nam - Lào; (3) Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; (4) Cơ chế làm việc và trách nhiệm của các thành viên Ban Chỉ đạo; (5) Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo; (6) Về sử dụng con dấu và kinh phí thực hiện Thỏa thuận; (7) Điều khoản thi hành.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66ea082df6ed4f539187d2d605de524f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.jsonl b/manifests/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8262d4ba2d0d300e10e772f4337ea8b3f298ceaa --- /dev/null +++ b/manifests/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.png", + "output_text": "\n1. Đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và LPG xuất khẩu thực hiện theo quy định quản lý đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu tại Thông tư số 196/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính.\nVề hồ sơ hải quan: Ngoài các giấy tờ phải nộp và xuất trình theo quy định đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu thì thương nhân phải nộp, xuất trình các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (trừ giấy thông báo kết quả hoặc giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nguyên liệu nhập khẩu không phải nộp), nộp bản đăng ký kế hoạch sản xuất, pha chế, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng, dầu của thương nhân có xác nhận của Bộ Công Thương (01 bản chụp từ bản chính có đóng dấu xác nhận của thương nhân; xuất trình bản chính để công chức Hải quan kiểm tra, đối chiếu).\n2. Đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, chế biến khí và LPG tiêu thụ nội địa thực hiện theo quy định tại chương II Thông tư này.\nMục 9\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU ĐỂ GIA CÔNG XUẤT KHẨU KHÍ VÀ LPG\nĐiều 36. Thủ tục hải quan\nĐối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và LPG thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2011/TT-BTC ngày 15/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài.\nVề hồ sơ hải quan: Ngoài các giấy tờ phải nộp và xuất trình theo quy định đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài thì thương nhân phải nộp, xuất trình các giấy tờ liên quan theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (trừ giấy Thông báo kết quả hoặc giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nguyên liệu nhập khẩu không phải nộp).\nCHƯƠNG III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 37. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 7 năm 2014.\nĐiều 38. Tổ chức thực hiện\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/671faea5e9184ff3ae378caf2e740e50.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.jsonl b/manifests/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77fb8ee97ae0874d198088416276ffb66be7d94f --- /dev/null +++ b/manifests/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.png", + "output_text": "\n2. Đối với Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp\nCơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện các hình thức xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp do cơ quan đại diện chủ sở hữu cử hoặc ủy quyền nếu vi phạm các quy định sau:\na) Không nộp, nộp không đầy đủ, không đúng hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, của cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nb) Không đánh giá trung thực, đầy đủ về hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\n3. Đối với cơ quan đại diện chủ sở hữu\na) Cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định các hình thức kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, miễn nhiệm và cách chức theo quy định của Luật Công chức, Luật Viên chức đối với cá nhân, tổ chức liên quan thực hiện nhiệm vụ cơ quan đại diện chủ sở hữu nếu vi phạm một trong các trường hợp sau:\n- Không thực hiện giao các chỉ tiêu xếp loại bằng văn bản đúng thời hạn theo quy định của Nghị định này.\n- Không thực hiện đầy đủ các nội dung giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.\n- Không kịp thời đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp hoặc không báo cáo cơ quan cấp trên và cơ quan quản lý về tài chính doanh nghiệp đối với các trường hợp vi phạm các quy định pháp luật về tài chính doanh nghiệp.\n- Không nộp báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp cho cơ quan tài chính theo thời gian hoặc nội dung quy định.\n- Không tổ chức thực hiện các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các kiến nghị của cơ quan tài chính, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc xử lý các sai phạm và biện pháp tăng cường giám sát tài chính doanh nghiệp.\n- Báo cáo không trung thực kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.\nb) Trường hợp cơ quan đại diện chủ sở hữu vi phạm quy định tại Điểm a Khoản này, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67445f8ecb8246ec9980141010989b5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.jsonl b/manifests/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c059289aad416d3249523affcfdf54a1124431a --- /dev/null +++ b/manifests/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
ostreae
4.Bệnh do Perkinsus olsenii/ Infection with Perkinsus olseniiPerkinsus olseniiSò, nghêu, ngao (Meretrix sp., Anadara trapezita, Austrovenus stutchburyi, Tapes decussatus, Tapes philippinarum, Pitar rostrata), hầu (Crassostrea gigas, C. ariakensis, C. sikamea, C. rivularis), trai (Pinctada margaritifera, P. martensii), bào ngư (Haliotis rubra, H. laevigata, H. scalaris, H. cyclobates), tu hải (Lutraria philippinarum)
5.Bệnh do Marteilia refringens/ Infection with Marteilia refringensMarteilia refringensHầu (Ostrea spp), vẹm (Mytilus spp)
6.Bệnh do Perkinsus marinus/ Infection with Perkinsus marinusPerkinsus marinusHầu (Crassostrea virginica, C. gigas, C. ariakensis, C. rhizophorae, C. rivularis), nghêu, ngao (Meretrix sp.), tu hải (Lutraria philippinarum)
7.Bệnh do Xenohaliotis californiensis/Infection with Xenohaliotis californiensisXenohaliotis californiensisCác loài bào ngư (Haliotis spp)
8.Bệnh Mikrocytos/MikrocytosisMikrocytos mackini, M. roughleyiHầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas), hầu châu Âu (Ostrea edulis), hầu Olympia (O. conchaphila, O. lurida), hầu Mỹ (Crassostrea virginica), hầu đá Sydney (Saccostrea glomerata), Crassostrea commercialis, Saccostrea commercialis
9.Bệnh Haplosporidium/ HaplosporidiosisHaplosporidium costale, H. nelsoniHầu Mỹ (Crassostrea virginica), hầu Thái Bình Dương (C. gigas)
10.Bệnh Marteilioides/ MarteilioidosisMarteilioides chungmuensis, M.Hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas), hầu đá Sydney
\n[Handwritten signature]\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/67468d37ca6141058ca60db04e24ec79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.jsonl b/manifests/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c4eb1e2b7bd481e08712cabd7ca83fc0827b854 --- /dev/null +++ b/manifests/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.png", + "output_text": "\n2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:\na) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư;\nb) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp, trong đó nội dung giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết thông qua danh mục đầu tư của công ty mẹ thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương III Nghị định này; giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định này;\nc) Tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động, phát hành trái phiếu;\nd) Tình hình quản lý tài sản, quản lý nợ tại doanh nghiệp, khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;\nđ) Tình hình lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.\n3. Giám sát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp\na) Việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh, thực hiện nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch;\nb) Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);\nc) Việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước;\nd) Phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.\n4. Giám sát chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp; ban hành và thực hiện quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.\n5. Giám sát việc cơ cấu lại vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, cơ cấu lại vốn của doanh nghiệp đầu tư tại công ty con, công ty liên kết.\n6. Giám sát thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng, phụ cấp trách nhiệm và quyền lợi khác đối với người lao động, người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp theo quy định của Bộ luật Lao động.\n7. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và Khoản 5 Điều này.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6770b3241b464aeeb66972dea7533f56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.jsonl b/manifests/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..531fdc6f0ba221d0325b59967d8eeedc3ae02308 --- /dev/null +++ b/manifests/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.01.2015 15:13:35 +07:00\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nSố: 51 /2014/TT-BNNPTNT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHỦ ĐẾN Số:.....C..... Ngày: 31/12/...\nTHÔNG TƯ\nQuy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm\nvà phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCăn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn thực phẩm;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản,\nBộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCác cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.\nCác cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.\n\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:\n\nCơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.\nCơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: là cơ sở sản xuất ban đầu cung cấp sản phẩm ra thị trường không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư, trừ các trường hợp sau:\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6786dfe16b7948aba8f4032bd9ac79ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.jsonl b/manifests/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.jsonl deleted file mode 100644 index b75a397959e223aa3e70b0fa1a07afb1cb1db994..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.png", - "output_text": "\nChương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC\nĐiều 5. Nội dung quản lý nhà nước về khai thác công trình đường cao tốc\n\nQuản lý, khai thác công trình đường cao tốc: a) Tổ chức giao thông trên đường cao tốc; b) Điều hành giao thông trên đường cao tốc; c) Thông tin trên đường cao tốc; d) Tuân tra, tuần đường, tuần kiểm trên đường cao tốc; đ) Công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác đường cao tốc; e) Trạm thu phí trên đường cao tốc.\na) Tổ chức giao thông trên đường cao tốc;\nb) Điều hành giao thông trên đường cao tốc;\nc) Thông tin trên đường cao tốc;\nd) Tuân tra, tuần đường, tuần kiểm trên đường cao tốc;\nđ) Công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác đường cao tốc;\ne) Trạm thu phí trên đường cao tốc.\nBảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc.\nĐảm bảo an toàn giao thông trên đường cao tốc, xử lý sự cố, cứu nạn, cứu hộ trên đường cao tốc.\n\nĐiều 6. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc\n1. Tổ chức giao thông trên đường cao tốc tuân theo phương án tổ chức giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ.\n2. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm:\na) Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc thuộc phạm vi quản lý;\nb) Phê duyệt phương án tổ chức giao thông đặc biệt trên đường cao tốc khi có thiên tai, tai nạn đặc biệt nghiêm trọng, sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn giao thông, tình huống về quốc phòng, an ninh;\nc) Quy định cụ thể trình tự, thủ tục việc lập, phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc.\n3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc thuộc phạm vi quản lý sau khi có ý kiến thỏa thuận với Bộ Giao thông vận tải.\n4. Chủ đầu tư, nhà đầu tư tổ chức lập phương án tổ chức giao thông trên các tuyến đường cao tốc, trình cơ quan quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này xem xét, phê duyệt.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/67aae228052a428c93ff98ae97bfaca4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.jsonl b/manifests/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.jsonl deleted file mode 100644 index 67d7db9d8d72ad2d5fb5be87ab1f7cd61d10e7c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.png", - "output_text": "\nF. Establishment and calculation of reference emissions\nF.1. Establishment of reference emissions\nF.2. Calculation of reference emissions\nG. Calculation of project emissions\nH. Calculation of emissions reductions\nER_y = RE_y - PE_y\nER_y      GHG emission reductions in year y [ tCO_2e ]\nRE_y      Reference emissions in year y [ tCO_2e/y ]\nPE_y      Project emissions in year y [ tCO_2e/y ]\nI. Data and parameters fixed ex ante\nThe source of each data and parameter fixed ex ante is listed as below.\n
ParameterDescription of dataSource
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/67b16762bd8344b09ababef5a70d86ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.jsonl b/manifests/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28f495b88f09e14b705c11ad534f19722cc0e669 --- /dev/null +++ b/manifests/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.png", + "output_text": "\nb) Thương nhân đăng ký loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu khi thỏa mãn các điều kiện sau:\nb.1) Khi nhập khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane nhập khẩu đồng bộ, ở dạng riêng biệt.\nb.2) Trong thời gian lưu tại Việt Nam và trước khi xuất khẩu:\nb.2.1) Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được chứa trong các bồn chứa riêng biệt, hoặc\nb.2.2) Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được chứa trong cùng bồn chứa với hàng nhập kinh doanh, tạm nhập tái xuất cùng chủng loại.\nb3) Khi xuất khẩu khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được pha chế trong bồn chuyên dụng trước khi bơm lên phương tiện vận chuyển (chứa chung trong bồn chứa) để xuất ra nước ngoài.\nChương II\nNHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP\nĐiều 5. Địa điểm làm thủ tục hải quan\n1. Khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập thực hiện thủ tục tại Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập được phép nhập khẩu theo quy định của pháp luật.\n2. Khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập để cung ứng (tái xuất) cho thương nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này thì thương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu thực hiện thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan quản lý thương nhân.\nĐiều 6. Hồ sơ hải quan\n1. Chứng từ phải nộp:\n- Tờ khai hải quan: 02 bản chính;\n- Hợp đồng mua khí và LPG, nguyên liệu hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý trong đương hợp đồng mua khí và LPG, nguyên liệu: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Hóa đơn thương mại: 01 bản chính;\n- Giấy đăng ký giám định khối lượng: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n- Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu đối với khí và LPG, nguyên liệu thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng (trừ trường hợp khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập để tái xuất): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67c80472f4694edab7fbc95fb2538605.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.jsonl b/manifests/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e963953f3b7fc932c30007cb254ecb7354e530f9 --- /dev/null +++ b/manifests/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.png", + "output_text": "\nMẫu số 20: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ..... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc VÀ XÃ HỘI\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nSố: .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc hủy Quyết định hỗ trợ học nghề\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hỗ trợ học nghề;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Hủy Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (số.....ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) đối với ông/bà .....vì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, ông/bà không đến nhận quyết định về việc hỗ trợ học nghề.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/680e5001ac5541c5af8bf344b020550a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.jsonl b/manifests/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b31cfa231c11a3a8c35d00a70d818ba57c15061 --- /dev/null +++ b/manifests/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.png", + "output_text": "\nHàng năm, trung bình giảm từ 10 - 15% hộ gia đình có bạo lực giữa vợ và chồng; giảm 15% (khu vực khó khăn và đặc biệt khó khăn giảm 10%) người kết hôn dưới tuổi pháp luật quy định.\nb) Về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái.\nĐến năm 2020 có 75% cha hoặc mẹ có trẻ em dưới 6 tuổi được cung cấp thông tin, kiến thức và kỹ năng về nuôi dạy, chăm sóc con cái; phần đầu có 95% hộ gia đình dành thời gian chăm sóc, nuôi dạy trẻ em, tạo điều kiện cho trẻ em phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, đạo đức và tinh thần. Hàng năm, trung bình giảm từ 10 - 15% hộ gia đình có bạo lực với trẻ em.\nc) Về mối quan hệ giữa người cao tuổi và con cháu trưởng thành.\nĐến năm 2020 có 80% hộ gia đình có người cao tuổi được cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật đối với người cao tuổi; phần đầu có khoảng 95% hộ gia đình thực hiện chăm sóc, phụng dưỡng người cao tuổi. Hàng năm, trung bình giảm từ 10 - 15% hộ gia đình có bạo lực với người cao tuổi.\nd) Về hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững.\nĐến năm 2020 có 85% (khu vực khó khăn có 70% và đặc biệt khó khăn có 75% trở lên) hộ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình văn hóa; phần đầu có 95% hộ gia đình nghèo, hộ cận nghèo được cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật và phúc lợi xã hội. Hầu hết các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thí điểm mô hình liên quan tới xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững; có khoảng 70% số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoàn thành việc xây dựng và điều hành trang thông tin điện tử (website) về tư vấn hôn nhân và gia đình nhằm cung cấp thông tin, kiến thức và kỹ năng cho các thành viên gia đình về xây dựng gia đình hạnh phúc.\nII. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN\n1. Đẩy mạnh truyền thông nâng cao nhận thức của xã hội, các thành viên trong gia đình về tầm quan trọng của gia đình và giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.\na) Tăng cường công tác truyền thông nhằm nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành, gia đình và cộng đồng về vị trí, vai trò của gia đình trong sự nghiệp xây dựng, phát triển đất nước; về chủ trương, chính sách và pháp luật của Đảng, Nhà nước liên quan đến gia đình.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68116ad420944d1984caa8565dbdd260.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.jsonl b/manifests/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..388d3f0e481fd70da7f4625a4a12be62109d3044 --- /dev/null +++ b/manifests/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng CP;\nCục KTVBQPLL-BTP;\nCục KSTTHC-BTP;\nTT Thành ủy; TT HĐNDTP;\nCT, các PCT UBNDTP;\nĐoàn ĐBQHTP;\nNhư Điều 3;\nCông TTĐTTP;\nCPVP;\nCác CVUBNDTP;\nPhòng HCTC, TTTTTH;\nLưu: VP.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nCHỦ TỊCH Đường Anh Điền\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/681e7db5360a43f698a93ffae5d69f52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68274a06c1e14a678656beba21b93592.jsonl b/manifests/68274a06c1e14a678656beba21b93592.jsonl deleted file mode 100644 index 41c337ceef645c60d8bde15f7bd2811b32e1be0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/68274a06c1e14a678656beba21b93592.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/68274a06c1e14a678656beba21b93592.png", - "output_text": "\nBảng số 03\nBẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ\n(Kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND ngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, đường, phốLoại đô thị, đường, phốĐoạn đường, phốĐơn giá (1.000 đồng/m2)
Điểm đầuĐiểm cuối
IThành phố Hưng YênIII
1Đường Điện Biên1Tô HiệuPhạm Ngũ Lão15.000
2Đường Nguyễn Văn Linh2Tô HiệuLê Văn Lương10.000
3Đường Điện Biên3Phạm Ngũ LãoPhố Hiến7.000
4Đường Nguyễn Văn Linh3Lê Văn LươngTrường Trung cấp nghề GTVT7.000
5Đường Nguyễn Thiên Thuật3Ngã ba Hồ Xuân HươngBãi Sậy7.000
6Đường Nguyễn Trãi3Tô HiệuChợ Phố Hiến7.000
7Đường Chùa Chuông3Điện BiênBãi Sậy7.000
8Đường Tô Hiệu3Nguyễn Văn LinhLê Đình Kiên7.000
9Đường Triệu Quang Phục3Lê Văn LươngTô Hiệu7.000
10Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)3Điện BiênChợ Phố Hiến7.000
11Đường Lê Văn Lương4Nguyễn Văn LinhChân cầu An Tảo6.500
12Đường Phạm Ngũ Lão4Bãi SậyLê Đình Kiên6.500
13Đường Nguyễn Thiên Thuật4Ngã ba Hồ Xuân HươngNguyễn Đình Nghị6.500
14Đường Lê Lai5Nguyễn Công HoanChùa Chuông6.000
15Đường Nguyễn Công Hoan5Lê LaiVũ Trọng Phụng6.000
16Đường Hải Thượng Lãn Ông6Triệu Quang PhụcPhạm Bạch Hổ5.700
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/68274a06c1e14a678656beba21b93592.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.jsonl b/manifests/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..840b52a0c7fc5149fe1638c196d300d022634692 --- /dev/null +++ b/manifests/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.png", + "output_text": "\na.1) Về vị trí lắp đặt đồng hồ xác định lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu quy định như sau:\na.1.1) Đối với Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu: Đồng hồ đo lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu lắp đặt tại điểm đầu của đường ống dẫn cung cấp khí và LPG, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn ngầm dưới đất).\na.1.2) Đối với Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu: Đồng hồ đo lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu lắp đặt tại điểm bắt đầu của đường ống dẫn khí và LPG, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn cung cấp vào nhà máy).\na.1.3) Đối với trường hợp lắp đặt các đường ống song song (đường nhánh) có hoặc không lắp đồng hồ đo lượng khí và LPG, nguyên liệu qua đường nhánh thì phải đảm bảo khí và LPG, nguyên liệu chỉ được cấp qua một đường nhánh. Các đường nhánh còn lại phải được khóa van và được niêm phong hải quan.\nb) Thanh khoản lượng khí và LPG, nguyên liệu trên tờ khai xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo đường ống:\nThương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu thực hiện việc thanh khoản lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu và lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu cần cử:\nb.1) Định mức dung sai áp suất nén khí và LPG, nguyên liệu (bao gồm tỷ lệ tiêu hao thất thoát khí và LPG, nguyên liệu trên đường ống) do Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu xây dựng;\nb.2) Định mức dung sai đồng hồ (là sự sai lệch về độ chính xác của đồng hồ bên Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và đồng hồ Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu);\nb.3) Tờ khai xuất khẩu;\nb.4) Tờ khai nhập khẩu;\nb.5) Trường hợp lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu chưa phù hợp tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu của các Thương nhân nhập khẩu trên cùng một đường ống, cho phép Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu được khai được bổ sung theo quy định của pháp luật;\nb.6) Biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu.\n2. Về nguyên tắc giám sát, quản lý:\na) Tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu thể hiện trên đồng hồ bên cung cấp (bên bán) bằng bên nhập (bên mua) cộng với lượng khí và LPG, nguyên liệu hao hụt và lượng khí và LPG, nguyên liệu tồn đọng trên đường ống, thương\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6841d9eb9440481ebf23ed3266d6e880.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.jsonl b/manifests/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11c614a5ed36e4f471ca4a1c0bce0d78ca85a350 --- /dev/null +++ b/manifests/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.png", + "output_text": "\n21\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
24Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
25Can đựng nước cút 20 lítcái01360,03
26Quạt thông gió 40Wcái01360,17
27Quạt trần 100Wcái01360,17
28Đèn Neon 40Wbộ02301,56
29Bộ lưu điệnbộ01600,32
30Điện năngkw3,24
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,03
2Kiểm tra kỹ thuật0,20
3Kiểm tra đo lường0,77
\n(2) Mức cho từng loại PTD áp suất tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD áp suất tính theo hệ số quy định.\nĐiều 32. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,43
2Dép đi trong phòngđôi02120,43
3Đồng hồ treo tườngcái01360,14
4Tủ tài liệucái01960,14
5Bàn làm việccái01960,43
6Ghế tựacái02960,43
7Quạt thông gió 40Wcái01360,07
8Quạt trần 100Wcái01360,07
9Đèn Neon 40Wbộ02300,43
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,03*0,1
11Thẻ nhớ USBcái01600,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/686c95afa5464e3fb468697939fefc72.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.jsonl b/manifests/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a8f6f7be3a0f6f972fc471623cf5fb1f4d601fa --- /dev/null +++ b/manifests/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.png", + "output_text": "\nthực một trong các giấy tờ theo quy định nêu trên đến trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp, trường hợp gửi theo đường bưu điện thì tính theo ngày gửi ghi trên đầu bưu điện.\n4. Ngày người lao động thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm được ghi cụ thể trong phụ lục quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động như sau:\na) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ cấp thất nghiệp là ngày nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp theo phiếu hẹn trả kết quả;\nb) Từ tháng thứ hai trở đi người lao động thực hiện ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp.\n5. Trường hợp ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm của người lao động nằm trong khoảng thời gian làm thủ tục chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao động không phải thực hiện việc thông báo về việc tìm kiếm việc làm với trung tâm dịch vụ việc làm.\nVí dụ 15: Bà Nguyễn Lan Y có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian 03 tháng. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015. Sau khi hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng đầu tiên, ngày 28/7/2015 bà Y làm đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp trong khi ngày thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015. Như vậy, bà Y không phải thực hiện việc thông báo tìm kiếm việc làm hằng tháng với trung tâm dịch vụ việc làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp.\n6. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được coi là đã thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm khi đã ghi đúng và đầy đủ các nội dung trong thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm và chịu trách nhiệm về nội dung thông báo.\nChương V\nHỖ TRỢ HỌC NGHỀ\nĐiều 11. Nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề\nNgười lao động có nhu cầu học nghề phải nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau:\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6892b8b35fe24a71bb0c646284c3a1e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.jsonl b/manifests/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.jsonl deleted file mode 100644 index 95a3b10e840fead2799dcfd3b520dd06b1799e29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.03.2014 09:34:50 +07:00\n7708\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 327 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN Số: C Ngày: 13/3/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 287/TTr-BVHTTDL ngày 04 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 147/TTr-BTĐKT ngày 25 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 15 cá nhân thuộc Tổng cục Thể dục thể thao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao quốc tế năm 2013.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê (40b).\n\nOfficial stamp of the Prime Minister of Vietnam with handwritten signature of Nguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/689610fb597d4d88b380ab4dd66b2f90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.jsonl b/manifests/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..580b550b3902eda40cb03f2cca7580ccac78dd57 --- /dev/null +++ b/manifests/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.09.2014 14:59:38 +07:00\nTIẾT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1102 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 9 ..... Ngày: ..... 24.9 ..... .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc tại Tờ trình số 14/TTr-UBĐT ngày 13 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1886/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 cá nhân thuộc Ủy ban Dân tộc (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nỦy ban Dân tộc;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68a86bbeab9748b6808c6c6717106b9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.jsonl b/manifests/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.jsonl deleted file mode 100644 index aaf24ae9e73c332152c39610c379c2e3ce3d9949..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.png", - "output_text": "\nAddition of sectoral scopes Reinstatement of designation\nI declare that the information given in this application is correct to the best of my knowledge and belief. I conduct to inform the secretariat immediately of any changes with respect to the application and accept full responsibility for any costs incurred as a result of any changes not reported to the secretariat in line with the procedures for designation.\nOn behalf of the entity, I declare that the all applicable JCM rules and guidelines are understood.\nName Position (state position if other than CEO) Date Signature\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/68bb49e8da554d51bdaa31b71448d2b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.jsonl b/manifests/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c9a591cfa6f80d7c67f15b08fc11ffd584743d1 --- /dev/null +++ b/manifests/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.05.2014 14:27:56 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: A3 /2014/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 19/5.....\nTHÔNG TƯ\nCông bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nCăn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;\nTrên cơ sở ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại công văn số 1262/UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình.\nĐiều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình\nNay công bố vùng nước cảng biển Quảng Bình thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình, bao gồm các bến cảng: Hòn La, Gianh, xãng đầu Sông Gianh.\nĐiều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình\nPhạm vi vùng nước cảng biển Quảng Bình thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:\n1. Phạm vi vùng nước khu vực Hòn La:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm HL1, HL2, HL3, HL4 có tọa độ sau đây:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68d9a564af5b445dabc1524e643fe8fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.jsonl b/manifests/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.jsonl deleted file mode 100644 index 73e7779ed5cec4b1f0214289d70efdb3fd448a5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.07.2014 11:23:59 +07:00\n179\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4895/VPCP-KTTH V/v ứng trước vốn kế hoạch năm 2015\nHà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 3.7. ....\nStylized arrow pointing upwards and to the right with the text 'HOÀ TỘC' inside.\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3880/BKHĐT-TH ngày 19 tháng 6 năm 2014 về việc ứng trước kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ năm 2015, căn cứ ý kiến kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2014, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng nguyên tắc, tiêu chí và phương án ứng vốn cụ thể (bao gồm vốn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ), báo cáo Phó Thủ tướng nghe trước khi báo cáo Thường trực Chính phủ; thời gian họp sẽ thông báo sau.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, TKBT; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). 22\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM Nguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/68eae96e603a485085c47e411c185fcc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.jsonl b/manifests/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.jsonl deleted file mode 100644 index 44a3b744009bf03aeeef425a8d04ec7f1c7f091c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
39CN Công ty TNHH Airliquide Việt NamKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất hoá chất cơ bản4.145
40Công ty TNHH Eclat Fabrics Việt NamKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vải dệt thoi16.447
41Công ty TNHH Xay lúa mì Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột1.364
42Công ty TNHH nhựa và hóa chất Phú Mỹ (NM Hạt nhựa PVC)KCN Cái Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic9.501
43Công ty TNHH Gạch INAX Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.417
44Công ty CP Nhiệt điện Bà RịaQL 51A, P Long Hương, TP Bà RịaCông nghiệpSản xuất điện268.723EVN
45Tổng công ty Phát điện 3Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất điện2.793.682EVN
46Nhà máy Đạm Phú MỹKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất hoá chất cơ bản202.552PVN
47XN Liên doanh Vietso PetroSố 105, Lê Lợi, TP Vũng TàuCông nghiệpKhai thác dầu thô29.525PVN
48NM gạch Phú MỹKCN Mỹ Xuân B1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét1.800
49Công ty CP Dầu thực vật Trường AnKCN Phú Mỹ I, Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật4.813
50Nhà máy Nhiệt điện BOT Phú Mỹ 3Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất điện787.577
51Nhà máy Nhiệt điện Phú Mỹ BOT 2.2Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất điện720.900
52Dây chuyền nghiền sàng đá XD (Tổng công ty VLXD số 1)Km50, QL 51, xã Tân Phước, Tân ThànhCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét40.041
53Công ty CP Chiana Steel SumikinKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang15.879
54Công ty TNHH Đông PhươngĐường 11, KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa, TP Vũng TàuCông nghiệpSản xuất giày dép1.175
\n82\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6923669a27814f49a53244b0a3fb3559.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1763, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.jsonl b/manifests/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88bf2276f724ee891173c51f617205608b51b546 --- /dev/null +++ b/manifests/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.10.2016 16:52:39 +07:00\nTHẬT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1998 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước của các cơ quan hành chính nhà nước và biên chế của các Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước năm 2017\nOfficial stamp of the Government Information Electronic System (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten signature 'C' and date '24/10/16'.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật cán bộ, công chức ngày 03 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức; Nghị định số 110/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;\nCăn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tổng biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2017 của các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước và Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài (không bao gồm biên chế của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng; biên chế công chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập và cán bộ, công chức cấp xã) là 269.084 biên chế công chức. Cụ thể như sau:\n1. Biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước: 268.084, trong đó:\na) Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập: 109.146 biên chế;\nb) Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện: 157.853 biên chế;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/693a1be88cf745d59a02a42f78e0b905.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.jsonl b/manifests/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.jsonl deleted file mode 100644 index f10acaa78620fa1d1ae27655c585124c629fe5fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.png", - "output_text": "\nMôi trường, Bộ Y tế, việc cấp tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia được thực hiện như sau:\na) Các Bộ tổng hợp danh sách tài khoản người sử dụng cần cấp mới trên Công thông tin một cửa quốc gia, nêu rõ họ tên, chức danh, đơn vị công tác, quyền hạn sử dụng các chức năng thuộc Bộ quản lý trên Công thông tin một cửa quốc gia theo mẫu do Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cung cấp trên Công thông tin một cửa quốc gia và gửi văn bản thông báo đến Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia;\nb) Trong vòng 05 ngày làm việc, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cần cử các yêu cầu kỹ thuật nhằm đảm bảo an ninh, an toàn hệ thống thực hiện xem xét số lượng tài khoản các Bộ yêu cầu cấp, cấp tài khoản người sử dụng cho các Bộ và thông báo bằng văn bản về tên truy cập, mật khẩu mặc định đến các Bộ. Trường hợp số lượng tài khoản cấp mới ít hơn số lượng các Bộ yêu cầu, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia cần nêu rõ lý do trong văn bản thông báo gửi các Bộ.\nMục 2\nQUY ĐỊNH VỀ CÔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA\nĐiều 8. Nguyên tắc hoạt động của Công thông tin một cửa quốc gia\n1. Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành, pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ bí mật thương mại, bí mật kinh doanh đối với các giao dịch điện tử được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia.\n2. Đảm bảo tính chính xác, khách quan, đầy đủ và kịp thời của các giao dịch điện tử được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia.\nĐiều 9. Các chức năng của Công thông tin một cửa quốc gia\n1. Tiếp nhận chứng từ điện tử và các thông tin có liên quan, xác thực chữ ký số của người khai và các cơ quan xử lý gửi tới.\n2. Chuyển chứng từ điện tử, thông tin khác của người khai đến hệ thống xử lý chuyên ngành (bao gồm cả chữ ký số trong trường hợp người khai sử dụng chữ ký số) đồng thời lưu trữ thông tin từ người khai trên Công thông tin một cửa quốc gia nhằm mục đích tra cứu, thống kê.\n3. Tiếp nhận thông báo từ hệ thống xử lý chuyên ngành.\n4. Trả các chứng từ điện tử cho người khai (bao gồm cả chữ ký số trong trường hợp các hệ thống xử lý chuyên ngành sử dụng chữ ký số).\n5. Phản hồi kết quả xử lý của các Bộ tới các hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan.\n6\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/693d8c42737f4b0eafdfe53e3a70bc1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.jsonl b/manifests/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.jsonl deleted file mode 100644 index 39271a3eea5c9d4de5b3b33f457ca533015a1fdc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1408/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ... 6790..... \n \n \n \n Ngày: ... 16/8.....\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1119/TTr-BTĐKT ngày 11 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 22 tập thể và 47 cá nhân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/693e86a48cd54abfbd500f45b4fc333d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.jsonl b/manifests/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..072882d1602fcbadbcd084ec7217aeaa3b428f70 --- /dev/null +++ b/manifests/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.png", + "output_text": "\nCÔNG TY .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐịa chỉ: .....\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTel: .....\nFax: .....\n....., ngày.....tháng.....năm .....\nEmail: .....\nSố: ...../ .....\nMẫu: 04 TS\nĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYÊN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM ĐÔNG VẬT, SẢN PHẨM ĐÔNG VẬT THỦY SẢN\nKính gửi: Cục Thủ y\nCăn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh, Công ty ..... đề nghị Cục Thủ y hướng dẫn kiểm dịch số hàng sau theo hình thức:\nTạm nhập tái xuất\nQuá cảnh\nChuyên cửa khẩu\nChi tiết lô hàng như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên hàngTên khoa họcSố lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
      
      
      
      
Tổng số   
\n- Từ Công ty: .....\nĐịa chỉ: .....\n- Tên Công ty tiếp nhận (nước nhập khẩu): .....\nĐịa chỉ: .....\n- Cửa khẩu nhập: .....\n- Cửa khẩu xuất: .....\n- Thời gian thực hiện: .....\n- Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: .....\n- Lộ trình trên lãnh thổ Việt Nam: .....\n- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: .....\nChúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thủ y./.\nGIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)\n\nGhi chú:\n- Số lượng hàng có thể dự trữ để thực hiện trong 06 tháng.\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6946e8dbe21640bba62660f699fb5ddf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.jsonl b/manifests/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.jsonl deleted file mode 100644 index f0cfb94490b3d456b5347228de8a67d3806ae2b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.png", - "output_text": "\n7. Lựa chọn nhà đầu tư chiến lược:\nThủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định tiêu chí và lựa chọn nhà đầu tư chiến lược bảo đảm đúng theo quy định hiện hành.\nViệc bán cổ phần cho các nhà đầu tư chiến lược thực hiện theo quy định của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.\n8. Tập đoàn thực hiện thuê đất của Nhà nước và trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất.\n9. Phương án sắp xếp lao động:\n- Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp: 4.766 người;\n- Tổng số lao động chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần: 4.741 người;\nBộ Công Thương thực hiện chế độ đối với người lao động không chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần theo đúng chế độ nhà nước quy định.\n10. Chi phí cổ phần hóa: Giao Bộ Công Thương phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hóa; Tập đoàn Dệt May Việt Nam quyết định và chịu trách nhiệm về các chi phí thực tế, cần thiết để thực hiện quá trình cổ phần hóa Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Công Thương:\n- Quyết định các nội dung quy định tại Khoản 5, Khoản 7 Điều 1 Quyết định này.\n- Chỉ đạo Tập đoàn Dệt May Việt Nam tiếp tục xử lý những tồn tại về tài chính liên quan đến giá trị doanh nghiệp, công bố thông tin về doanh nghiệp cổ phần hóa, thực hiện chuyển Tập đoàn Dệt May Việt Nam thành công ty cổ phần theo đúng quy định của pháp luật.\n- Chỉ đạo Tập đoàn Dệt May Việt Nam sau khi bán cổ phần lần đầu, thực hiện xác định giá trị doanh nghiệp các đơn vị sự nghiệp trực thuộc bổ sung vào giá trị doanh nghiệp của Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6952fb61e00744e9966e2bb1cdd5aeb5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.jsonl b/manifests/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ec81ded7d460560f4801decd97f42615759303 --- /dev/null +++ b/manifests/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.png", + "output_text": "\nVGP CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.11.2014 14:13:12 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8966/VPCP-KTTH V/v NĐ 104/2007/NĐ-CP về kinh doanh dịch vụ đời nơ\nHà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ... 11/11/14 .....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công an;\nBộ Tư pháp;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Tờ trình số 109/TTr-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về việc kinh doanh dịch vụ đời nơ, xét ý kiến của các đại biểu tại cuộc họp Thường trực Chính phủ ngày 05 tháng 11 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nBộ Tài chính, Bộ Công an nghiên cứu, cùng phối hợp ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn thi hành Nghị định số 104/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về việc kinh doanh dịch vụ đời nơ, đảm bảo quản lý chặt chẽ hoạt động kinh doanh dịch vụ đời nơ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện/.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trụ lý Thủ tướng, các Vụ: TH, TKBT, PL; TGD công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). MCường 8\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'PHÒNG CHÍNH VĂN' around the perimeter.\n\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/697e2033fa2b42008b0e7fdf40c167a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.jsonl b/manifests/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.jsonl deleted file mode 100644 index b99dfad72b880b3c49e48a6d4bf2ac8a275cc0f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.png", - "output_text": "\nBẢNG THÔNG KÊ TRẠM ĐO\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TrangSố hiệu trạm đoNgày, tháng, NămGhi chú
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
\nTrang.....\nSố hiệu điểm:..... Ngày:...../...../..... Ngày trong năm:..... \n Đặt tại: Xã ..... Huyện ..... Tỉnh ..... \n Máy thu: ..... Loại ..... Số: ..... \n Anten: ..... Loại ..... Số: ..... \n Người đo: ..... \n Thời gian bắt đầu ..... Thời gian kết thúc ..... \n Thời tiết: ..... \n Chiều cao anten:.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại đoChiều cao (m)
Lần 1:.....
Lần 2:.....
Sơ đồ chương trình vật (Hướng và góc cao)Sơ đồ đo nói
\nGhi chú: (Các ghi chú đặc biệt): .....\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6988e4db3cc1451eacf072de1ff8ae34.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.jsonl b/manifests/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.jsonl deleted file mode 100644 index 6074502c80ac27c9ac8f5de62675eb3fd8f29c2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.png", - "output_text": "\nb) Kết quả xử lý khác của cơ quan xử lý thuộc Bộ Y tế đối với thủ tục hành chính;\nc) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được cấp phép hoặc từ chối cấp phép theo yêu cầu của các Bộ.\nĐiều 23. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin\nViệc trao đổi, cung cấp thông tin thực hiện trực tuyến dưới hình thức chứng từ điện tử theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia là đầu mối tiếp nhận và xử lý thông tin do các Bộ cung cấp để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa. Trong trường hợp xảy ra sự cố hoặc lỗi kỹ thuật hoặc hệ thống chưa có chức năng trao đổi, cung cấp thông tin dẫn đến không thể thực hiện trao đổi, cung cấp thông tin bằng hệ thống điện tử thì các bên liên quan có thể tạm thời sử dụng hình thức khác như email, fax,...hoặc chứng từ giấy để thực hiện trao đổi, cung cấp thông tin.\nĐiều 24. Kỳ thống kê thông tin và thời hạn thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin\nĐơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm cung cấp các thông tin đến các đơn vị đầu mối quy định tại Điều 26 Thông tư này, cụ thể như sau:\n1. Thông tin hàng tháng: Thống kê thông tin, số liệu tính từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng, cung cấp chậm nhất vào ngày 20 tháng sau.\n2. Thông tin cả năm: Thống kê thông tin, số liệu tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12, cung cấp chậm nhất vào ngày 20 tháng 01 năm sau.\n3. Thông tin đột xuất: Trong trường hợp Quốc hội, Chính phủ, Ban chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế, các cơ quan có thẩm quyền hoặc Ban Thư ký ASEAN yêu cầu báo cáo, cung cấp thông tin thuộc danh mục chỉ tiêu thông tin quy định tại Điều này hoặc các thông tin khác có liên quan nhưng theo kỳ thống kê và thời hạn khác với các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này thì Công thông tin một cửa quốc gia, các Bộ, ngành, cơ quan liên quan chủ động cung cấp theo yêu cầu của các cơ quan đó, đồng thời cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia và các cơ quan có liên quan.\nĐiều 25. Quản lý, sử dụng thông tin\n1. Bộ Tài chính cung cấp cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế mã số truy cập và mật khẩu để khai thác thông tin từ Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ www.vnsw.gov.vn . Các cơ quan có trách nhiệm bảo mật mã số, mật khẩu được cung cấp; sử dụng đúng\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/69b7cb673268427d89bc4b0cd48f8bf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.jsonl b/manifests/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..130e9abe4d3493b6cdc64f7c9b376e1cc3d61d2d --- /dev/null +++ b/manifests/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.png", + "output_text": "\nĐối với đơn vị kế toán cấp Trung ương và cấp tỉnh, người được bổ nhiệm làm kế toán trưởng phải có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán từ trình độ đại học trở lên; đơn vị kế toán ở cấp khác phải có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán từ trung cấp chuyên nghiệp trở lên.\n3. Về thời gian công tác thực tế làm kế toán\na) Đối với những người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán từ đại học trở lên phải có thời gian công tác thực tế về kế toán từ 02 năm trở lên.\nb) Đối với những người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán trung cấp hoặc cao đẳng phải có thời gian công tác thực tế về kế toán từ 03 năm trở lên.\nĐiều 5. Điều kiện bổ nhiệm kế toán trưởng\n\nCó đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của Thông tư liên tịch này.\nCó chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.\nKhông thuộc các trường hợp không được làm kế toán theo quy định của Luật kế toán.\n\nĐiều 6. Bổ trí người làm kế toán trưởng\n1. Các đơn vị kế toán quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch này phải bổ trí người làm kế toán trưởng.\n2. Đối với các đơn vị kế toán thuộc các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, việc bổ trí người làm kế toán trưởng, bổ trí người phụ trách kế toán do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quy định sau khi thống nhất với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ.\nĐiều 7. Bổ trí phụ trách kế toán\n1. Các đơn vị kế toán chưa có người đủ tiêu chuẩn và điều kiện để bổ nhiệm kế toán trưởng thì phải bổ trí người phụ trách kế toán. Đối với đơn vị thu, chi ngân sách nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (trừ đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn) được bổ trí phụ trách kế toán trong thời hạn tối đa là một (01) năm tài chính, sau đó phải bổ nhiệm người làm kế toán trưởng theo quy định. Trường hợp sau một (01) năm mà người phụ trách kế toán đó vẫn chưa đủ tiêu chuẩn và điều kiện để bổ nhiệm làm kế toán trưởng thì phải tìm người khác đủ tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm hoặc thuê người làm kế toán trưởng theo quy định của pháp luật.\n2. Các đơn vị kế toán thuộc vùng sâu, vùng xa theo quy định của pháp luật được kéo dài thời gian phụ trách kế toán nhưng phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan tài chính đồng cấp.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69bbe0b6eb86462681717a348a0dd7e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.jsonl b/manifests/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.jsonl deleted file mode 100644 index e0825790adb60b3a6a51354f8d11ecec895927ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.png", - "output_text": "\nxuất nông nghiệp theo mức hỗ trợ được quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Quy định này.\nb) Đối với hỗ trợ ổn định sản xuất: được tính bằng tiền không quá 1.500.000 đồng cho một hộ gia đình.\nc) Đối với hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm: được tính bằng tiền, tính trên diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi với mức hỗ trợ bằng 1,5 (một phẩy năm) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành. Diện tích được hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp do UBND tỉnh quy định.\n3. Việc xác định số nhân khẩu không phải là cán bộ, công chức, viên chức đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp được dựa trên kê khai của hộ gia đình bị thu hồi đất và xác nhận của UBND cấp xã nơi có đất bị thu hồi.\nĐiều 20. Hỗ trợ di chuyển\nHộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển tài sản, mức hỗ trợ được quy định như sau:\n1. Nếu di chuyển chỗ ở trong phạm vi huyện, thị xã, thành phố thì được hỗ trợ 6.000.000 đồng/hộ.\n2. Nếu di chuyển chỗ ở từ địa bàn cấp huyện này sang địa bàn cấp huyện khác trong cùng tỉnh thì được hỗ trợ 7.000.000 đồng/hộ.\n3. Nếu di chuyển chỗ ở sang tỉnh khác được hỗ trợ 10.000.000 đồng/hộ.\nĐiều 21. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư\n1. Suất tái định cư tối thiểu quy định tại Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk bằng đất ở là 40 m 2 tại đô thị, 60 m 2 tại nông thôn và bằng nhà chung cư là 40 m 2 .\nGiá trị suất tái định cư tối thiểu được xác định theo diện tích suất tái định cư tối thiểu nhân với giá đất ở hoặc giá nhà ở cụ thể tại nơi bố trí tái định cư của hộ gia đình, cá nhân.\n2. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận đất ở, nhà ở tái định cư theo quy định này mà số tiền bồi thường về đất nhỏ hơn giá trị một suất tái định cư tối thiểu quy định tại Khoản 1 Điều này thì được Nhà nước hỗ trợ khoản tiền chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu và số tiền được bồi thường về đất.\n3. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất ở phải di chuyển chỗ ở mà tự lo chỗ ở thì được hỗ trợ một khoản tiền bằng giá trị một suất đầu tư hạ tầng tính cho một hộ gia đình tại khu tái định cư tập trung trừ trường hợp đã được nhận khoản tiền hỗ trợ tái định cư quy định tại Khoản 2 Điều này; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định cụ thể khoản tiền bằng giá trị một suất đầu tư hạ tầng tại khu bố trí tái định cư, trình UBND cùng cấp phê duyệt.\nĐiều 22. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6a06c4e50f934ec9a97e48fdcacfb6b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.jsonl b/manifests/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c92da4965904290e30faf6c241dcc0530ab197d4 --- /dev/null +++ b/manifests/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.png", + "output_text": "\nMẫu số 19: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH\nVÀ XÃ HỘI\nSố: .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc hỗ trợ học nghề\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp (nếu có);\nCăn cứ Đề nghị hỗ trợ học nghề của ông/bà.....;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Hỗ trợ học nghề (tên nghề)..... đối với:\nÔng/bà.....sinh ngày...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố số BHXH :.....\nSố tháng được hỗ trợ học nghề:.....tháng;\nMức hỗ trợ học nghề: .....đồng/tháng (bằng chữ.....)\nTại (tên cơ sở đào tạo nghề, địa chỉ):.....\nKhóa học nghề tổ chức từ ngày...../...../..... đến ngày...../...../.....\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố....., Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm ....., Thủ trưởng (tên cơ sở dạy nghề)..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n43\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a45b80e3c94487fa71e6dfaf9317552.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.jsonl b/manifests/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42daac0762e38a7164309fc6f0d52ca615eeee9d --- /dev/null +++ b/manifests/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.png", + "output_text": "\na) Đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu:\na.1) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu và thương nhân đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế thì Chi cục Hải quan quyết định thông quan lô hàng theo quy định và mở niêm phong hải quan cho phép thương nhân đưa khí và LPG, nguyên liệu vào sử dụng (Trường hợp phải niêm phong bồn, bể);\na.2) Nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì toàn bộ khí và LPG, nguyên liệu (cả cũ và mới đối với trường hợp lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu cùng chủng loại, cùng loại hình nhập khẩu) xử lý theo quy định tại Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.\nb) Đối với khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập tái xuất:\nb.1) Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất không phải kiểm tra nhà nước về chất lượng. Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng của lô hàng tạm nhập;\nb.2) Trường hợp khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu trữ chung với khí và LPG kinh doanh cùng chủng loại, khi tạm nhập phải thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng.\nNếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì toàn bộ khí và LPG, nguyên liệu (cả cũ và mới đối với trường hợp lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu cùng chủng loại, cùng loại hình nhập khẩu) xử lý theo quy định tại Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.\nc) Đối với nguyên liệu nhập khẩu:\nc.1) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu và thương nhân đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế thì Chi cục Hải quan quyết định thông quan lô hàng theo quy định.\nc.2) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì thương nhân có trách nhiệm tái xuất toàn bộ lô hàng (cả cũ và mới) đang chứa trong bồn, bể theo quy định.\n3. Xác định khối lượng khí và LPG nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất khí và LPG hoặc gia công xuất khẩu:\na) Khối lượng khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất khí và LPG hoặc gia công xuất khẩu vận chuyển bằng phương tiện vận tải đường thủy qua cửa khẩu cảng sông quốc tế,\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a777be0e0b14ac8a831aff0cef46641.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.jsonl b/manifests/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03ade3e080be972c0d503846612740d6879c0791 --- /dev/null +++ b/manifests/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhóm 04 – Cá nhân tự khai thuế đối với các loại thu nhập khác
2104/CNV-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)
2204/TBT-CNV-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn
2304/ĐTV-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)
2404/TKQT-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)
2504/TBT-TKQT-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng
2604/NNG-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)
Nhóm 05 - Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
2705/KK-TNCNTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
2805/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)
2905-1/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
3005-2/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất từng phần
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
3105-3/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/KK-TNCN)
\n53\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a8c574ae9a34e9b8d7d1bc6078ff8d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.jsonl b/manifests/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.jsonl deleted file mode 100644 index dbb51481e024d27ef42315e3b90dd4daa2e55e0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.png", - "output_text": "\nb) Mặt sau (được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này), nền hoa văn màu vàng nhạt tạo thành các tia sáng lan tỏa từ tâm ra xung quanh; ở giữa có biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam, in bóng mờ, đường kính 20 mm; góc trên bên trái in biểu tượng ngành Thanh tra Việt Nam đường kính 14 mm; từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải là gạch chéo màu đỏ sẫm rộng 6 mm.\nNội dung mặt sau có các thông tin:\n- Quốc hiệu: dòng trên chữ in hoa đậm; dòng dưới chữ in đậm thường, cỡ chữ 8, gạch chân dòng thứ hai;\n- Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường: chữ in hoa đậm màu đỏ, cỡ chữ 10.\n- Mã số thẻ công chức: chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 10. Mã số thẻ công chức được mã hóa thể hiện ngành, lĩnh vực và đơn vị nơi công chức công tác.\n- Họ và tên của công chức được cấp thẻ: chữ in thường đậm, màu đen, cỡ chữ 10;\n- Chức danh của công chức được cấp thẻ: chữ in thường đậm, màu đen, cỡ chữ 10;\n- Tên cơ quan làm việc của công chức được cấp thẻ: chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 10;\n- Địa danh, ngày cấp: chữ thường, màu đen, in nghiêng, cỡ chữ 10.\n- Chữ ký, họ và tên của người cấp thẻ: chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 10;\n- Dấu của Bộ Tài nguyên và Môi trường (đường kính 18 mm);\n- Ảnh màu chân dung của công chức được cấp thẻ, kích thước 20 mm x 30 mm, ở vị trí phía dưới bên trái thẻ, được đóng 1/4 dấu nổi của Bộ Tài nguyên và Môi trường ở góc phải phía dưới ảnh;\n- Hạn sử dụng: chữ in thường, cỡ chữ 8 phía dưới ảnh.\n4. Màng bảo vệ thẻ công chức thanh tra chuyên ngành là màng ép plastic bảo vệ bên ngoài phôi thẻ, có in 1/4 dấu tròn màu đỏ, có đường viền chứa dòng chữ Bộ Tài nguyên và Môi trường (viết tắt là BTNMT) được lặp lại liên tục ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi thẻ.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6a9d9093f05e491b85650c9f5c03c55b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.jsonl b/manifests/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a28de294a651b044718f0aee82283046e5dfa27 --- /dev/null +++ b/manifests/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.png", + "output_text": "\ncông bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (Bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).\nĐiều 17. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp HC\n1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh sản phẩm thực phẩm đề nghị cấp HC nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (nộp trực tiếp hoặc nộp hồ sơ theo đường bưu điện).\n2. Ngay khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp HC, bộ phận tiếp nhận hồ sơ phải kiểm tra hồ sơ, vào Sổ tiếp nhận và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều này phải xem xét, cấp HC theo mẫu quy định tại Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp.\nĐiều 18. Trường hợp thu hồi HC\n1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp HC giả mạo giấy tờ.\n2. HC được cấp cho lô hàng xuất khẩu mà sản phẩm thực phẩm thuộc lô hàng đó không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đã công bố áp dụng (nếu có).\n3. Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của sản phẩm thực phẩm đó bị thu hồi (nếu có).\n4. HC được cấp không đúng thẩm quyền.\nĐiều 19. Thẩm quyền, trình tự thu hồi HC\n1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC ban hành văn bản thu hồi HC và gửi cho tổ chức, cá nhân đã được cấp HC.\n2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thu hồi, tổ chức, cá nhân được cấp HC phải nộp HC đã cấp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC.\n3. Trường hợp không thể thu hồi HC đã cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình và gửi thông báo đến cơ quan hải quan về việc HC nêu tại Khoản 1 Điều này không còn giá trị hiệu lực.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6aa27feaaaed48488be52600d408edad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.jsonl b/manifests/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02dbdd01d837b8b7821a8531c579e524727e8046 --- /dev/null +++ b/manifests/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
193Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 18/3/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
194Quyết định16/2011/QĐ-UBND22/9/2011Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
195Quyết định17/2011/QĐ-UBND26/9/2011Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 26/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
196Quyết định19/2011/QĐ-UBND10/10/2011Ban hành Quy định về nội dung chỉ và định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về nội dung chi và định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
197Quyết định07/2012/QĐ-UBND13/4/2012V/v ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 13/3/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình
198Quyết định08/2012/QĐ-UBND13/4/2012Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng tỉnh Ninh Bình lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 13/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6aae3da31ffe40a7a9bfb16dc1fafc75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.jsonl b/manifests/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.jsonl deleted file mode 100644 index 7fc8a8df54959dcf3c767e6e9702dfb8073017d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.png", - "output_text": "\nSeal of the State Council of the People's Republic of Vietnam\nPhụ lục I MỤC THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (R) (Thực hành kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)\n
Số TTNhóm, loại khoáng sảnR (%)
INhóm khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
1Vật liệu xây dựng thông thường dùng cho san lấp (đá, cát, đất)5
2Than bùn và các loại vật liệu xây dựng thông thường còn lại4
IINhóm khoáng sản vật liệu xây dựng
1Cát trắng, sét chịu lửa3
2Đá ốp lát gốc1
3Khoáng sản vật liệu xây dựng còn lại2
IIINhóm khoáng sản kim loại
1Titan sa khoáng ven biển3
2Các khoáng sản kim loại còn lại2
IVNhóm khoáng sản nguyên liệu
1Đá vôi, secpentin3
2Các khoáng sản nguyên liệu còn lại2
VNhóm khoáng sản đá quý, đá bán quý2
VINhóm khoáng sản nước nóng, nước khoáng và khí CO22
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ab86b0b6b8d4305aa6a6fbed3951629.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.jsonl b/manifests/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.jsonl deleted file mode 100644 index 7911f46d175935ce50669e2717f952b5c308c032..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
231Đại lý hàng hải Sài GònSố 07 Nguyễn Huệ, Quận 1Vận tảiDịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đầu5.270
232Công ty TNHH ĐTTMDV QT Đại MinhSố 70 Trần Kế Xương, Quận Bình ThạnhVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ1.408
233Tổng công ty CP Vận tải Dầu khí - PVTRANSTầng 2, Tòa nhà PVFCCo, Số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Dakao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương12.896
234Công ty CP Vận tải Dầu khí Cửu Long (PVTRANS PCT)Số 18 Nguyễn Cửu Văn, Phường 17, quận Bình ThạnhVận tảiBán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan1.676
235Công ty CP Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền NamLầu 4, Số 1-5 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Vận tảiBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đầu3.162
236Công ty TNHH MTV Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền ĐôngSố 45-47 Nguyễn Kiêm, Phường 3, Quận 5Vận tảiBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan8.940
237Công ty CP vận tải Nhật Việt01-08R1, tòa nhà Everich, 968 đường 3/2, Quận 10Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương5.370
238Công ty kinh doanh Sản phẩm khíLầu 11, Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà BèVận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.731
239Công ty CP DV Vận tải Petrolimex (PTS)Số 118 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận, Quận 7Vận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng1.009
240Công ty CP XNK PetrolimexSố 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Quận 5Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương3.812
241Công ty CP Xăng dầu Sông ChâuLầu 7, cao ốc Tuildonai, số 119 Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương1.805
\nVI. ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG\n1. TỈNH LONG AN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Công ty TNHH Cơ khí chính xác MiềnHuaPhường Tân Khánh, TP Tân AnCông nghiệpSản xuất các cấu kiện kim loại3.138
2Công ty Lê Long Việt NamSố 40 Bà Chánh Thâu, KP2, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất pin và ắc quy11.568
\n102\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ada7db6ce1d447b9b1568ba387b3577.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.jsonl b/manifests/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.jsonl deleted file mode 100644 index 71d220d1780d42627739760006aa34c33c89b62c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Cơ cấu tổ chức\n\nVụ Tổ chức - Cán bộ;\nVụ Quản lý đào tạo;\nVụ Quản lý khoa học;\nVụ Các trường chính trị;\nVụ Hợp tác quốc tế;\nVụ Kế hoạch - Tài chính;\nBan Thanh tra;\nVăn phòng Học viện;\nVăn phòng Đảng - Đoàn thể;\nTrung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng đào tạo;\nHọc viện Chính trị khu vực I (đặt tại thành phố Hà Nội);\nHọc viện Chính trị khu vực II (đặt tại thành phố Hồ Chí Minh);\nHọc viện Chính trị khu vực III (đặt tại thành phố Đà Nẵng);\nHọc viện Chính trị khu vực IV (đặt tại thành phố Cần Thơ);\nHọc viện Báo chí và Tuyên truyền (đặt tại thành phố Hà Nội);\nViện Triết học;\nViện Kinh tế chính trị học;\nViện Kinh tế;\nViện Chủ nghĩa xã hội khoa học;\nViện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng;\nViện Lịch sử Đảng;\nViện Xây dựng Đảng;\nViện Chính trị học;\nViện Nhà nước và Pháp luật;\nViện Văn hóa và Phát triển;\nViện Quan hệ quốc tế;\nViện Nghiên cứu quyền con người;\nViện Xã hội học;\nViện Nghiên cứu tôn giáo, tín ngưỡng;\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b4c4aa1e2fe424a9327c32b6348f10c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.jsonl b/manifests/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.jsonl deleted file mode 100644 index 15b8e2b0fc60c740d5ebdf8dc4135da0592be25c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.png", - "output_text": "\n3. Ông Phạm Văn Chiến, Tổng Giám đốc, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú, Văn phòng Trung ương Đảng,\nĐã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Communist Party of Vietnam (CPV) with a star in the center and the text 'TUONG CHUYEN' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b5dbe8bb4aa41beb7cf5c655c1ee81b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.jsonl b/manifests/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..060b96016874642f1f3ff2de24732a1a9acc9b0b --- /dev/null +++ b/manifests/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
12- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Đạt) đến hết đất nhà bà Ngọc351,00
13- Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Tinh) đến hết đất nhà ông Thường351,00
1.3Khu vực III: khu vực còn lại281,00
2XÃ AN NHƠN:
2.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)
1- Từ cầu Đa Mí đến đến hết ngã ba vào B5, Thửa số 1199(3)1801,00
2- Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198(3) đến chân dốc Mạ Oì1351,00
2.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ ngã ba B5, thửa số 1200(3) vào đến cầu B5661,00
2- Từ cầu B5 đến núi Ép551,00
3- Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721, thửa số 1143,1145(1) vào hồ Đa Hàm751,00
4- Từ ngã ba Đa Mí, thửa số 937,939(2) vào đến hết phân hiệu thôn 7651,00
5- Từ hết phân hiệu thôn 7 An Nhơn, thửa số 143(10) vào hết buôn Tô Lan451,00
6- Từ ngã ba Đa Mí đến hết phân hiệu đội 2, thửa số 1002(2)541,10
2.3Khu vực III: khu vực còn lại301,00
3XÃ HƯƠNG LÂM:
3.1Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)
1- Từ dốc Mạ Oì đến đỉnh dốc Bà Gà, thửa số 01(1), hết đường vào thôn Hương Thành1051,00
2- Từ đỉnh dốc Bà Gà, hết đường vào thôn Hương Thành, thửa số 32(3) đến đỉnh dốc Đa Hương, thửa số 23,24 (4)851,00
3- Từ đỉnh dốc Đa Hương, thửa số 11,12 (4) đến cầu Đa Lây1501,00
3.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Đường Đội 12 Từ giáp 721 đến cầu ông Vạn701,00
2- Từ cầu ông Vạn đến hết ngã ba Hương Phong, thửa số 25,27 (9)801,00
3- Từ hết ngã ba Hương Phong, Thửa số 26,184 (9) đến Khe Tre551,00
4- Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1+2 vào đến 200 m601,10
5- Đường thôn Hương Vân 21001,00
6- Đường thôn Hương Thành (xóm bà Tý)351,00
7- Đường xóm thôn Hương Thành401,00
8- Đường thôn Hương Phú (xóm nông nghiệp)351,00
9- Đường thôn Hương Phú (Xóm ông Tám)381,00
10- Đường thôn Hương Thủy (Xóm ông Sừa)351,00
11- Đường thôn Hương Vân 1(Xóm ông Cao)351,20
12- Đường thôn Hương Sơn (Xóm 1)351,00
13- Đường thôn Hương Sơn (Xóm 2)381,00
3.3Khu vực III: khu vực còn lại281,00
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ba49c8c6d434a9ca978e5b32ab873ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.jsonl b/manifests/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.jsonl deleted file mode 100644 index 562e98223063bec57e6587ac23b3e5439a2942b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.png", - "output_text": "\nSố liệu năm báo cáo ghi theo năm chính thức: ngày nhận báo cáo là ngày 28/2/năm sau năm báo cáo số liệu.\nVí dụ: Ngày nhận báo cáo là 28/2/2012 thì số liệu báo cáo là số liệu chính thức của năm 2011.\nVí dụ: Ngày 28 tháng 2 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 1 ghi số chính thức thực hiện của năm 2011.\nIII. Nguồn số liệu\n- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.\n- Căn cứ báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).\nBiểu số 019.N/BCB-KHĐT: Danh mục dự án/công trình thực hiện trong năm\nBiểu này báo cáo danh mục các dự án/công trình do Bộ/ngành thực hiện trong năm báo cáo gồm toàn bộ các dự án/công trình chuyển tiếp từ các năm trước và các dự án/công trình khởi công mới và các công trình hoàn thành trong năm.\nLưu ý: Đây là báo cáo các công trình thực tế đang thực hiện trong năm báo cáo.\nVí dụ: Báo cáo danh mục dự án/công trình của năm 2012 thì ngày nhận báo cáo (tức là ngày Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê) sẽ là ngày 31 tháng 5 năm 2012.\n307\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bd4bc0f8a7349889eea80ed0f4e5c71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.jsonl b/manifests/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.jsonl deleted file mode 100644 index 8ee5935b13222e0e7237402e3c83820f14151fc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29/07/2014 14:00:04 +07:00\n1181\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 5693 /VPCP-KGVX V/v xây dựng Trang tin điện tử Phụ nữ Việt Nam ở nước ngoài\nHà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8 ..... Ngày: ..... 29.7 ..... .....\nKính gửi:\n\nHội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (tờ trình số 06/TTTr-ĐCT ngày 02 tháng 7 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\n1. Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tiếp thu ý kiến của các Bộ, cơ quan liên quan, hoàn thiện, phê duyệt Dự án \"Trang tin điện tử Phụ nữ Việt Nam ở nước ngoài\" và chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của Dự án.\n2. Bộ Tài chính bố trí kinh phí thực hiện Dự án.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Bộ: TTTT, NG, TP, CA;\nBan Tuyên giáo TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\nCông TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, V.III, QHQT;\nLưu: VT, KGVX (3).BH. 33\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\n\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bdf431e44df43fca3312b3742cd4ae2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.jsonl b/manifests/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29a55beafa6ad8e9d675d97d39abc7d9c8dd09f7 --- /dev/null +++ b/manifests/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.png", + "output_text": "\nm) Các quy định của pháp luật về bản quyền đối với sản phẩm báo chí, chương trình phát thanh, truyền hình đã mã hóa, xuất bản, tem bưu chính, sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông; quyền sở hữu trí tuệ các phát minh, sáng chế thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nn) Các quy định về dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông;\no) Các quy định khác của pháp luật theo thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.\n2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định từ Điều 51 đến Điều 56 Luật Thanh tra và từ Điều 14 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.\nĐiều 22. Thanh tra lại\n1. Thanh tra lại là việc xem xét, đánh giá, xử lý kết luận thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong quá trình thanh tra, ra kết luận thanh tra.\n2. Chánh Thanh tra Bộ quyết định thanh tra lại các vụ việc đã được Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực; thanh tra lại vụ việc đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ Thông tin và Truyền thông trưởng giao.\n3. Việc tiến hành thanh tra lại thực hiện theo quy định từ Điều 48 đến Điều 52 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.\nĐiều 23. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật\nThanh tra Thông tin và Truyền thông được bố trí trụ sở làm việc, trang cấp cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện, trang thiết bị và các điều kiện cần thiết khác phục vụ công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính.\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 24. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013, bãi bỏ Nghị định số 115/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6be9f336636040b4a062e306f1c98d3f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.jsonl b/manifests/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b8ecb4d43dcceefa291e491110f8093b7f0c327 --- /dev/null +++ b/manifests/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.png", + "output_text": "\n94\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
2.3Kiểm tra đo lường0,92
3Xử lý chung1,00
\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 140. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân\nDVT : ca/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,04
2Đép đi trong phòngđôi01120,04
3Mũ bảo hộ mềmcái01120,04
4Găng tayđôi0130,04
5Khẩu trangcái0110,04
6Bàn làm việccái01960,04
7Ghế tựacái02960,04
8Tủ tài liệucái01960,04
9Đồng hồ treo tườngcái01360,04
10Quạt thông gió 40Wcái01360,04
11Quạt trần 100Wcái01360,04
12Đèn Neon 40Wbộ02300,04
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,01
14Bộ lưu điệnbộ01600,15
15Điện năngkw0,76
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6bed1e22dbfd4753a5f08bc06bf7e645.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.jsonl b/manifests/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.jsonl deleted file mode 100644 index 6a12c123c3e6509462c94f66dcc1d8805ba8cb21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.png", - "output_text": "\ntrên cọc đóng chặt xuống nền đất. Chênh cao dọc theo chỉ giữa của ống kính đến milimet, khoảng cách dọc số chẵn đến mét trực tiếp trên mia. Khi dùng mia hai mặt số, phải đọc số theo thứ tự như sau:\n\nĐọc số mặt đen, mặt đỏ mia sau;\nĐọc số mặt đen, mặt đỏ mia trước;\n\nKhi dùng mia một mặt số:\n\nĐọc số mia sau;\nĐọc số mia trước;\nThay đổi chiều cao máy ít nhất 10cm;\nĐọc số mia trước;\nĐọc số mia sau.\n\n6. Khoảng cách đo từ máy đến mia trung bình là 120m, dài nhất không quá 200m; chiều cao tia ngắm so với mặt đất \\geq 0,2\\text{m} ; chênh khoảng cách từ máy đến 2 mia không quá 5m, chênh tích lũy khoảng cách trong tuyến đo không quá 50m. Chênh lệch độ cao trên trạm tính theo 2 mặt mia hoặc theo 2 độ cao máy không quá 5mm. Phải bổ trí tổng số trạm đo trong tuyến đo là số chẵn. Kết quả đo ghi trong sổ đo theo mẫu trong Phụ lục 3 của Thông tư này.\n7. Nếu sử dụng máy thủy chuẩn điện tử với mia mã vạch thì quy trình đo, khoảng cách, quy định và các chỉ tiêu kỹ thuật tuân thủ theo quy định của máy.\n8. Sai số khép tuyến độ cao kỹ thuật không vượt quá giá trị: F_h = \\pm 50\\text{mm} \\cdot \\sqrt{L} , trong đó L là chiều dài của tuyến độ cao, tính bằng kilomet. Nếu số trạm đo trên 1km lớn hơn 25 trạm, sai số khép tính theo công thức: F_h = \\pm 10\\text{mm} \\cdot \\sqrt{n} trong đó n là số trạm đo.\n9. Lưới độ cao phải được tiến hành bình sai chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.\nĐiều 20. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp lượng giác\n1. Được phép truyền độ cao cấp kỹ thuật bằng phương pháp đo cao lượng giác, sử dụng máy toàn đặc điện tử để đo chênh cao. Tuyến đo có thể độc lập hoặc trùng với lưới đường chuyên, chiều dài tuyến quy định không vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 8 của Thông tư này. Góc đứng được đo độc lập hoặc đồng thời quá trình đo góc bằng của lưới đường chuyên. Sử dụng máy đo có độ chính xác về đo góc đứng \\leq 10'' , số lần đo góc đứng như số lần đo góc bằng.\n2. Chênh cao phải đo 2 chiều đi và về; số chênh trị giá góc đứng giữa các lần đo \\leq 15'' . Các thông số: chiều cao máy, chiều cao gương phải được đo chính xác đến 1mm.\n3. Chênh cao giữa 2 điểm được tính theo chiều cao máy, chiều cao gương và góc đứng trung bình các vòng đo sau khi đã được xử lý sai số MO. Chênh\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c071742a2e6454e862be5911c69969d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.jsonl b/manifests/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.jsonl deleted file mode 100644 index b5ec8681a84dfc24ab6322483a1d88ed89e9ad76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.03.2014 11:24:33 +07:00\nTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 376 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 17/3/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia cho tỉnh Nam Định\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 452/BNN-TY ngày 14 tháng 02 năm 2014, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 2236/BTC-TCĐT ngày 21 tháng 02 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 15.000 lít hóa chất sát trùng Vetvaco-Iodine thuộc hàng dự trữ quốc gia hỗ trợ tỉnh Nam Định phòng, chống dịch cúm gia cầm.\nViệc xuất cấp, quản lý và sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD công TTĐT, các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTTH(3). 25\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHỦ TỊCH'.\nVũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c1129fd05c6470787e79163f22f81d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.jsonl b/manifests/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.jsonl deleted file mode 100644 index 2e06ad707725f9bdc4a640c8b50147208071d943..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.png", - "output_text": "\n\n \n \n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n\n408\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c11b144262841f58b95f8f014bd90e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.jsonl b/manifests/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.jsonl deleted file mode 100644 index 433761559594f6fb78375c0be4be67bc7cd9411b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nHoạt động Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định điều kiện, tiêu chuẩn và nguyên tắc hoạt động của cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là cộng tác viên); hợp đồng cộng tác thực hiện công tác kiểm tra văn bản; quyền, nghĩa vụ, phạm vi và kinh phí hoạt động của cộng tác viên; trách nhiệm của cơ quan kiểm tra văn bản và cơ quan, tổ chức liên quan đến hoạt động của cộng tác viên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định trong Quy chế này bao gồm: Cơ quan kiểm tra văn bản; cơ quan, tổ chức có liên quan đến hoạt động của cộng tác viên và cá nhân tham gia vào đội ngũ cộng tác viên.\nĐiều 2. Cơ quan kiểm tra văn bản\nSở Tư pháp, Phòng Tư pháp là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản và kiểm tra văn bản theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.\nĐiều 3. Cộng tác viên\n1. Cộng tác viên là các chuyên gia, chuyên viên tự nguyện, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản phù hợp với lĩnh vực văn bản kiểm tra được Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp ký hợp đồng cộng tác. Cộng tác viên bao gồm: cộng tác viên cấp tỉnh và cộng tác viên cấp huyện.\n2. Cộng tác viên giúp Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp triển khai thực hiện nhiệm vụ kiểm tra đối với các văn bản thuộc lĩnh vực chuyên ngành, nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, hủy bỏ, bãi bỏ, đình chính, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật. Đồng thời, kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xác định trách nhiệm của cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật ở địa phương.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c1252873a294c53b87f1aa2f1c11c12.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.jsonl b/manifests/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf51b6ecec8349cb5018ea11c87a49853f2c5022 --- /dev/null +++ b/manifests/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.png", + "output_text": "\n2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n3. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của nhà nước.\n4. Giám sát trực tiếp là việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.\n5. Giám sát gián tiếp là việc theo dõi và kiểm tra tình hình của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính, thống kê và báo cáo khác theo quy định của pháp luật và của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n6. Giám sát trước là việc xem xét, kiểm tra tính khả thi của các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phương án huy động vốn, các dự án và phương án khác của doanh nghiệp.\n7. Giám sát trong là việc theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các kế hoạch, dự án của doanh nghiệp, việc chấp hành các quy định của pháp luật, của cơ quan đại diện chủ sở hữu trong suốt quá trình triển khai kế hoạch, dự án.\n8. Giám sát sau là việc kiểm tra kết quả hoạt động của doanh nghiệp trên cơ sở các báo cáo định kỳ, kết quả chấp hành pháp luật của cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc điều lệ doanh nghiệp, việc tuân thủ các quy định của pháp luật.\n9. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp.\n10. Giám sát tài chính đặc biệt là quy trình giám sát đối với các doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính cần phải được các cơ quan có thẩm quyền theo dõi và chấn chỉnh.\n11. Tiêu chí đánh giá là hệ thống các chỉ tiêu, chuẩn mực dùng để đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp.\nĐiều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp\n1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.\n2. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c42441a463e4f1cb59753cc8a5d0700.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.jsonl b/manifests/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.jsonl deleted file mode 100644 index 6e7bb2ea906a656a24937da54a7f9947996651f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.04.2014 13:27:23 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 15 /2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 25 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v ban hành Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;\nCăn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;\nCăn cứ Nghị định 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;\nThực hiện Kết luận số 21-KL/BTV ngày 15/10/2013 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về một số chủ trương, chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao;\nXét đề nghị của Sở Nội vụ tại Văn bản số 27/SNV-CCVC ngày 14/01/2014, Văn bản số 76/SNV-CCVC ngày 11/02/2014 và Văn bản số 211/SNV-CCVC ngày 17/3/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế: Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 21/6/2011 quy định tạm thời chính sách khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao giai đoạn 2011 - 2015; Quyết định số 64/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 của UBND tỉnh về bổ sung, thay thế một số nội dung Quy định tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c4a0e8a2d6e45a5a7012a1bd206e721.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.jsonl b/manifests/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9adbe50819578a6d35c7965b98ad775032d738fc --- /dev/null +++ b/manifests/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.png", + "output_text": "\na) Nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, quy định và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục trung học cơ sở;\nb) Thực hiện có hiệu quả kế hoạch, chương trình, giáo dục trung học cơ sở;\nc) Vận dụng linh hoạt và hướng dẫn đồng nghiệp vận dụng những kiến thức về giáo dục học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn giáo dục học sinh trung học cơ sở;\nd) Vận dụng tốt những kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong tư vấn hướng nghiệp học sinh trung học cơ sở;\nđ) Tích cực phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh trung học cơ sở;\ne) Có khả năng vận dụng hiệu quả, đánh giá hoặc hướng dẫn đồng nghiệp viết sáng kiến kinh nghiệm, sản phẩm nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng cấp trường trở lên;\ng) Có khả năng đánh giá sản phẩm nghiên cứu khoa học kỹ thuật của học sinh trung học cơ sở;\nh) Được công nhận là chiến sĩ thi đua cấp cơ sở hoặc giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp trường trở lên;\ni) Viên chức thăng hạng từ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng III lên chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng II phải có thời gian giữ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng III hoặc tương đương từ đủ 06 (sáu) năm trở lên, trong đó thời gian giữ hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III từ đủ 01 (một) năm và tốt nghiệp đại học sư phạm hoặc đại học các chuyên ngành khác phù hợp với bộ môn giảng dạy từ đủ 01 (một) năm trở lên.\nĐiều 6. Giáo viên trung học cơ sở hạng III - Mã số V.07.04.12\n1. Nhiệm vụ\na) Dạy học và giáo dục theo chương trình, kế hoạch giáo dục cấp trung học cơ sở;\nb) Tham gia phát hiện bồi dưỡng học sinh năng khiếu, phụ đạo học sinh yếu kém cấp trung học cơ sở;\nc) Vận dụng các sáng kiến kinh nghiệm, kết quả nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào thực tế giảng dạy, giáo dục học sinh và làm đồ dùng, thiết bị dạy học cấp trung học cơ sở;\nd) Đổi mới phương pháp dạy học và đánh giá kết quả học tập theo hướng phát huy tính chủ động, tích cực, hình thành năng lực và phương pháp tự học của học sinh trung học cơ sở;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c730a64f46e41adbf8e6d59cc7028db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.jsonl b/manifests/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.jsonl deleted file mode 100644 index f23faeba0f87ce453dee1e40bcaceff7db2a16b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
25025.H/BCB-NNPTNTDiện tích cây trồng bị úng chia theo tỉnh, thành phốVụ, nămVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
Vụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau
26026.N/BCB-NNPTNTDân số nông thôn được cung cấp nước sạchNămNgày 31 tháng 3 năm sau
27027.H/BCB-NNPTNTThiên tai và mức độ thiệt hại theo tỉnh, thành phốTháng, nămBáo cáo tháng: Ngày 22 hàng tháng
Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau
28028.H/BCB-NNPTNTThiên tai và mức độ thiệt hại theo loại thiên taiTháng, nămBáo cáo tháng: Ngày 22 hàng tháng
Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau
\n311\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c9984e2ac91494c972d469f05a19e41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.jsonl b/manifests/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.jsonl deleted file mode 100644 index ff86bb8749d8692addb16b57f6de4673b05226ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.png", - "output_text": "\nd) Quy trình xét tuyển, lệ phí; cơ sở vật chất phục vụ xét tuyển.\n2. Các điều kiện đảm bảo cho công tác xét tuyển:\na) Việc thành lập Hội đồng tuyển sinh và các ban có liên quan: Thành phần, số lượng, tiêu chuẩn cán bộ tham gia;\nb) Các văn bản cho phép mở ngành đào tạo của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\nc) Việc ban hành các văn bản hướng dẫn xét tuyển theo thẩm quyền;\nd) Các tiêu chí xác định chỉ tiêu: Đội ngũ giảng viên cơ hữu, quy mô sinh viên, diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo, các điều kiện có liên quan khác;\nd) Việc chuẩn bị cơ sở vật chất và kinh phí phục vụ công tác xét tuyển.\nĐiều 11. Thanh tra công tác xét tuyển\n1. Việc thực hiện quy định về xét tuyển:\na) Thông báo xét tuyển: Nội dung, thời gian và hình thức thông báo;\nb) Việc tiếp nhận, rà soát hồ sơ, cập nhật, công bố thông tin xét tuyển trên các phương tiện thông tin đại chúng;\nc) Việc phát, nhận hồ sơ xét tuyển: Thời gian phát, nhận hồ sơ, hình thức thu nhận, địa điểm thu nhận hồ sơ, các loại giấy tờ hợp lệ, hợp pháp xác nhận về kết quả học tập, diện ưu tiên, khuyến khích, bảo lưu, thời gian công tác;\nd) Lệ phí xét tuyển.\n2. Việc xác định điểm trúng tuyển:\na) Quy trình xác định điểm trúng tuyển; việc thực hiện quy định nhân hệ số trong xét tuyển; đối tượng ưu tiên, cử tuyển trong tuyển sinh;\nb) Việc công khai kết quả xét tuyển, danh sách thí sinh trúng tuyển;\nc) Việc in, gửi giấy báo trúng tuyển, triệu tập thí sinh trúng tuyển.\nĐiều 12. Thanh tra việc nhập học và kiểm tra hồ sơ thí sinh trúng tuyển\n1. Các loại giấy tờ quy định bắt buộc và giấy tờ ưu tiên trong sơ nhập học của thí sinh.\n2. Việc xử lý thí sinh nhập học muộn.\n3. Việc thực hiện kiểm tra hồ sơ của thí sinh trúng tuyển.\n4. Việc kiểm tra, giám sát, thực hiện chỉ đạo của cấp trên, kiến nghị của thanh tra trong công tác tuyển sinh; việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của hiệu trưởng.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6d37b90406f84b30a68e67bd01bbaaaa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.jsonl b/manifests/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72595b30872c62be5b833638c58d1b76b9177dad --- /dev/null +++ b/manifests/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.png", + "output_text": "\n2. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng, khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường theo quy định sau đây:\na) Trường hợp thu hồi toàn bộ hoặc một phần diện tích đất mà phần còn lại không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa thì chủ dự án được Nhà nước bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng nếu dự án đã có chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng; được bồi thường bằng tiền nếu dự án đang trong thời gian xây dựng kết cấu hạ tầng và chưa có chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng đó;\nb) Trường hợp thu hồi một phần diện tích đất mà phần còn lại đủ điều kiện để tiếp tục sử dụng làm nghĩa trang, nghĩa địa thì chủ dự án được bồi thường bằng tiền đối với diện tích đất thu hồi. Nếu trên diện tích đất thu hồi đã có mộ mà thì bỏ trỉ di dời mộ mà đó vào khu vực đất còn lại của dự án; trường hợp khu vực đất còn lại của dự án đã chuyển nhượng hết thì chủ dự án được Nhà nước bồi thường bằng giao đất mới tại nơi khác để làm nghĩa trang, nghĩa địa phục vụ việc di dời mộ mà tại khu vực có đất thu hồi.\nViệc giao đất tại nơi khác để làm nghĩa trang, nghĩa địa quy định tại Điều này phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan, nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Doanh nghiệp liên doanh sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất quy định tại Điều 184 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường về đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này trong các trường hợp sau:\na) Đất do tổ chức kinh tế góp vốn theo quy định tại Điều 184 của Luật Đất đai có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước;\nb) Đất do tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà được sử dụng giá trị quyền sử dụng đất như ngân sách nhà nước cấp cho doanh nghiệp, không phải ghi nhận nợ và không phải hoàn trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai để góp vốn liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài;\nc) Đất do tổ chức kinh tế góp vốn có nguồn gốc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật mà tiền đã trả cho việc nhận chuyển nhượng không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d53482b987445b385d68253731dd0bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1347, + "img_h": 1893 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.jsonl b/manifests/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..637201141363d8a46b8b825d1a8df8f5dfe6d25b --- /dev/null +++ b/manifests/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.png", + "output_text": "\n7. Điểm b Khoản 1 Điều 49 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“b) Trích từ tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm cho Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an những nội dung như quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 44 Nghị định này.”\n8. Bổ sung Khoản 14 Điều 50 như sau:\n“14. Quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ trước ngày 15 tháng 12 năm 1993, sau đó chuyển sang làm việc có tham gia đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước hoặc các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có tham gia đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cả năm chế độ mà không hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002; Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005; Quyết định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005; Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008; Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010; Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ thì được cộng nói thời gian công tác trong quân đội, công an trước đó với thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội sau này để tính hưởng bảo hiểm xã hội.”\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2013.\n2. Các trường hợp đã chuyển ngành sang làm việc trong biên chế tại các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, hưởng lương từ ngân sách nhà nước thuộc các ngành được tính thâm niên nghề theo quy định, sau đó nghỉ hưu trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì cách tính lương hưu được thực hiện theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị định này.\n3. Bỏ bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này; cụm từ “bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ” và các quy định về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ tại các Điều, Khoản của Nghị định 68/2007/NĐ-CP.\nĐiều 3. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d8662745b93439c8b74a2c64c344c6b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.jsonl b/manifests/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c28ac2caa099c43b7870647f6fc41706134b489 --- /dev/null +++ b/manifests/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.1Do lần kiểm tra trước không đạt yêu cầu nhập khẩu
3.2Do có cảnh báo
4Thời gian thực hiện
4.1Tổng số các lô hàng thực hiện đúng theo thời gian quy định
4.2Tổng số các lô hàng thực hiện không đúng theo thời gian quy định
\nGhi chú: Cột (a) ghi số lượng; Cột (b) ghi % so với tổng số\nB. Tổng số phí thu được:\nC. Báo cáo các mặt hàng thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên và địa chỉ công tyTên mặt hàngNhóm sản phẩmSố vận đơnNơi sản xuấtSố lượngKhối lượngGiá trịPhương thức kiểm traGhi chú
1234567891011
Tổng (7, 8, 9)
\nD. Báo cáo các lô hàng thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên và địa chỉ công tyTên mặt hàngNhóm sản phẩmSố vận đơnTên và địa chỉ nhà sản xuấtSố lượngKhối lượngGiá trịPhương thức kiểm traLý do không đạtBiện pháp đã xử lý
123456789101112
Tổng (7, 8, 9)
\nII. KIẾN NGHỊ: (Nếu rõ những khó khăn, bất cập và kiến nghị cụ thể).\nĐại diện cơ quan kiểm tra nhà nước (Ký tên và đóng dấu)\nGhi chú: Các nhóm sản phẩm ghi theo hồ sơ công bố sản phẩm\n78\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6da9ff41d872462eb75b169c83564ab7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.jsonl b/manifests/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02e3a0077a469d935c41e6e7ed3709d89f423fb6 --- /dev/null +++ b/manifests/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.png", + "output_text": "\n+ Xây dựng Đề án nghiên cứu về việc gia nhập Nghị định thư về chống người đi cư trái phép bằng đường bộ, đường biển và đường không bỏ sung cho Công ước TOC.\n+ Đánh giá tác động của Luật Phòng, chống mua bán người, kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền các giải pháp nâng cao hiệu quả thi hành hoặc hoàn thiện luật.\n+ Rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Phòng, chống mua bán người.\n+ Sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật để đảm bảo tính nhất quán và tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về công tác phòng, chống mua bán người.\n+ Theo dõi, giám sát thi hành pháp luật về phòng, chống mua bán người.\nd) Đề án 5: \"Hợp tác quốc tế về phòng, chống mua bán người\"\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.\nCơ quan phối hợp: Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan.\n- Các chỉ tiêu:\n+ Chỉ tiêu 1: 100% số vụ, việc mua bán người có yếu tố nước ngoài phải được các cơ quan chức năng xem xét phối hợp với lực lượng thực thi pháp luật của các nước và các tổ chức quốc tế có liên quan để giải quyết.\n+ Chỉ tiêu 2: 100% các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về phòng, chống mua bán người mà Việt Nam là thành viên được triển khai thực hiện.\n+ Chỉ tiêu 3: 100% các điều ước quốc tế về phòng, chống mua bán người mà Việt Nam là thành viên được sơ kết, tổng kết theo định kỳ và có kế hoạch phối hợp triển khai trong thời gian tiếp theo.\n+ Chỉ tiêu 4: Đến năm 2020, các hoạt động nghiên cứu, khảo sát và xác định cơ chế hợp tác, cơ quan đầu mối được thực hiện ít nhất với 5 nước; ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc văn bản hợp tác về phòng, chống mua bán người ít nhất với 2 nước.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6dab433f17614ac2acb4807a4b995f0c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.jsonl b/manifests/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32a3248c467ad44c7b8239fb90f199fd54d5e47b --- /dev/null +++ b/manifests/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.png", + "output_text": "\na) Quỹ phát triển đất thực hiện ứng vốn cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất;\nb) Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai nếu tự nguyện ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì được ngân sách nhà nước hoàn trả bằng hình thức trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Mức được trừ không vượt quá tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; số tiền còn lại (nếu có) được tính vào vốn đầu tư của dự án.\nTrường hợp người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai mà được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nếu tự nguyện ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được tính vào vốn đầu tư của dự án.\nĐiều 38. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\n1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm lập dự toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của từng dự án theo quy định sau đây:\na) Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực hiện theo quy định hiện hành;\nb) Đối với các khoản chi chưa có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá thì lập dự toán theo thực tế cho phù hợp với đặc điểm của từng dự án và thực tế ở địa phương;\nc) Chi in ấn tài liệu, văn phòng phẩm, xăng xe, hậu cần phục vụ và các khoản phục vụ cho bộ máy quản lý được tính theo nhu cầu thực tế của từng dự án.\n2. Kinh phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng được trích không quá 2% tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án. Đối với các dự án thực hiện trên các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn, dự án xây dựng công trình hạ tầng theo tuyến hoặc trường hợp phải thực hiện cường chế kiểm đếm thì tổ chức được giao thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được lập dự toán kinh phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án theo khối lượng công việc thực tế, không không chế mức trích 2%.\nCơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho từng dự án theo quy định của pháp luật.\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6db1febc15e94d49836d99e725171a98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1283, + "img_h": 1847 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.jsonl b/manifests/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.jsonl deleted file mode 100644 index a521d4af5b4ea9b88cdccb6d0147a337a550b14c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.png", - "output_text": "\nhiện việc tuyên truyền, vận động, thuyết phục những người không được cư trú tự nguyện về nước và áp dụng các biện pháp cưỡng chế đối với đối tượng này trong những trường cần thiết.\ng) Phối hợp với Bộ Công thương đề xuất các biện pháp phát triển hợp tác kinh tế - thương mại với các tỉnh biên giới của Lào; đồng thời chủ động trao đổi với phía bạn để phối hợp thực hiện.\nh) Phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo, hướng dẫn các loại hình báo chí ở các địa phương các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào, các tổ chức chính trị xã hội ở địa phương, bao gồm: Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xây dựng nội dung, kế hoạch, cách thức thực hiện các hoạt động tuyên truyền, giáo dục, nhằm nâng cao nhận thức cư dân biên giới và đội ngũ cán bộ công chức làm công tác biên giới về hệ thống nội luật và Hòa thuận song phương về biên giới giữa hai nước.\ni) Phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan thực hiện các công việc nêu tại các Mục VIII, điểm 5, 6, 7, 8, 9 và 10, trong đó cần chú trọng tới công tác quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất quốc phòng các xã biên giới; sớm hoàn thành việc giao đất, giao và khoán bảo vệ rừng cho dân, không để đất hoang, đồi núi trọc và hộ dân thiếu đất sản xuất; ưu tiên tập trung nguồn lực cho phát triển kinh tế xã - hội các huyện, xã biên giới; tổ chức nhân dân trong vùng biên giới tham gia đóng góp công sức vào các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội phục vụ dân sinh, ổn định và từng bước nâng cao thu nhập của người dân trong vùng biên giới./-\nNguyễn Tấn Dũng\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6de29ffa1ba64387af5dddbcc7554ea3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6df1f79492294027a597396755660790.jsonl b/manifests/6df1f79492294027a597396755660790.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c437712c98415fd9a04d898f025690c0a57e5876 --- /dev/null +++ b/manifests/6df1f79492294027a597396755660790.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6df1f79492294027a597396755660790.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đồn Biên phòng
Tân Tiến (I com)
Tân Tiến-057.3507.4509h -
9h30
16h -
16h30
Trực
24/24
Vùng V Hải quânKiên Giang130987093324/2424/24Trực
24/24
Vùng Cảnh sát biển
IV
Song Hương
77
7325732524/2424/24Trực
24/24
\nb) Tần số Đài Thông tin Duyên hải Cà Mau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên Đài thông
Duyên hải
Tần số cấp cứu khẩn cấp, an toànTần số trực ban
24/24
Tần số
thu, phát
MF/HF
(KHz)
Tần số
thu,phát
MF/HF
(KHz)
Tần số thu,
phát VHF
(156.800
MHz)
Tần số
thu
MF/HF
(KHz)
Tần số
phát
MF/HF
(KHz)
Cà Mau Radio79037906CH 1679697969
\nc) Thông tin Cấp cứu - khẩn cấp gọi trên tần số 7903 KHz khi báo bão và dự báo thời tiết trên biển, chuyển về tần số an toàn (MSI) 7.906 KHz.\nd) Tần số sử dụng liên lạc với Đài Thông tin Duyên hải:\n- Khi khoảng cách tàu ở xa các Đài Thông tin Duyên hải từ 20 hải lý đến dưới 200 hải lý sử dụng các tần số 6215 KHz, 6530 KHz, 6513 KHz, 8158 KHz.\n- Khi khoảng cách tàu ở xa các Đài Thông tin Duyên hải từ 200 hải lý trở lên sử dụng các tần số: 12290 KHz, 12359 KHz.\nĐiều 3. Về thông tin liên lạc trong tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn\n1. Việc thông tin liên lạc trong tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển theo quy định tại Điều 10 Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển.\n2. Hồ hiệu Đài Chỉ huy: “Cứu hộ Cà Mau” .\n3. Hồ hiệu từng tàu cứu hộ là: “Cứu hộ 1 (2, 3...)” .\nĐiều 4. Chế độ trực ban và tiếp nhận thông tin tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn\n1. Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn phân công trực ban 24/24 giờ trong các trường hợp sau:\na) Kể từ khi nhận được Công điện của UBND tỉnh về tin báo áp thấp nhiệt đới, bão, thiên tai khác có khả năng ảnh hưởng đến vùng biển tỉnh Cà Mau; trong thời gian tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn sau thiên tai.\nb) Khi xảy ra tai nạn, rủi ro, sự cố trên biển: Trực ban theo chỉ đạo của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn tỉnh Cà Mau.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6df1f79492294027a597396755660790.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.jsonl b/manifests/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30699d9e59b24ed299273bf3a3a3700e660f38f9 --- /dev/null +++ b/manifests/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.png", + "output_text": "\n4. Khu tái định cư được lập cho một hoặc nhiều dự án; phải xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, phù hợp với điều kiện, phong tục, tập quán của từng vùng, miền; nhà ở, đất ở trong khu tái định cư được bố trí theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích khác nhau phù hợp với các mức bồi thường và khả năng chi trả của người được tái định cư.\nTrường hợp khu tái định cư là đất ở phân lô phải có thiết kế nhà mẫu hoặc thiết kế đô thị, bản đồ địa chính thừa đất để phục vụ giao đất, cấp Giấy chứng nhận.\n5. Đối với dự án khu tái định cư tập trung có phân kỳ xây dựng theo các dự án thành phần thì tiến độ thu hồi đất và hoàn thành xây dựng nhà ở hoặc cơ sở hạ tầng của khu tái định cư được thực hiện theo tiến độ của từng dự án thành phần nhưng các công trình cơ sở hạ tầng của từng dự án thành phần trong khu tái định cư phải bảo đảm kết nối theo đúng quy hoạch chi tiết đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\n6. Việc bảo đảm kinh phí để thực hiện dự án tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 39 của Quy định này.\nĐiều 26. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở\n1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện giao trách nhiệm bố trí tái định cư phải thông báo bằng văn bản cho người có đất ở thu hồi thuộc đối tượng phải di chuyển chỗ ở về dự kiến phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai ít nhất là 15 ngày tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi và tại nơi tái định cư trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án bố trí tái định cư.\nNội dung thông báo gồm địa điểm, quy mô quỹ đất, quỹ nhà tái định cư, thiết kế đô thị, diện tích từng lô đất, căn hộ, giá đất, giá nhà tái định cư; dự kiến bố trí tái định cư cho người có đất thu hồi.\n2. Người có đất thu hồi được bố trí tái định cư tại chỗ nếu tại khu vực thu hồi đất có dự án tái định cư hoặc có điều kiện bố trí tái định cư. Ưu tiên vị trí thuận lợi cho người có đất thu hồi sớm bàn giao mặt bằng, người có đất thu hồi là người có công với cách mạng.\nPhương án bố trí tái định cư đã được phê duyệt phải được công bố công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi và tại nơi tái định cư.\n3. Giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư, giá bán nhà ở tái định cư do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6dfdbb3d9f0a40308f38f22242c678af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1333, + "img_h": 1882 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.jsonl b/manifests/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86244774b0ba2debea04acd618f80b20007f2e07 --- /dev/null +++ b/manifests/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
207Quyết định1417/2007/QĐ-UBND18/6/2007V/v ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
208Quyết định1453/2007/QĐ-UBND22/6/2007Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
209Quyết định1469/2007/QĐ-UBND22/6/2007Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đầu giá quyền sử dụng đất
210Quyết định1522/2007/QĐ-UBND28/6/2007Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
211Quyết định1832/2007/QĐ-UBND06/8/2007V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3233/2004/QĐ-UBND ngày 29/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về áp dụng cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
212Quyết định1875/2007/QĐ-UBND13/8/2007V/v Quy định mức chi trả thù lao cho giảng viên, báo cáo viên
213Quyết định1948/2007/QĐ-UBND21/8/2007V/v quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
214Quyết định2096/2007/QĐ-UBND07/9/2007Về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần khảo sát xây dựng)
215Quyết định2172/2007/QĐ-UBND14/9/2007V/v ban hành Quy định về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trờ, sắp xếp lại
216Quyết định2178/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng
217Quyết định2182/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v ban hành quy định về chính sách đối với cán bộ luân chuyển từ tỉnh về huyện, thành phố, thị xã và từ huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thị xã khác
218Quyết định2197/2007/QĐ-UBND19/9/2007V/v thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa tiên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh
219Quyết định2428/2007/QĐ-UBND15/10/2007V/v ban hành Quy định xử lý kỷ luật công chức cấp xã
220Quyết định2486/2007/QĐ-UBND24/10/2007V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước
221Quyết định2584/2007/QĐ-UBND07/11/2007V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
222Quyết định2645/2007/QĐ-UBND16/11/2007Ban hành quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
223Quyết định2798/2007/QĐ-UBND10/12/2007V/v ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e0818bc33334ded8d756799850336ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.jsonl b/manifests/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.jsonl deleted file mode 100644 index d8a1f264e51d63dcd4aa1c9a9c49bb85146a153f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\nAnnex No. 2\nBÁO CÁO CHI TIẾT TAI NẠN HÀNG HẢI\nDETAILED REPORT ON A MARITIME ACCIDENT\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 34 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nMỘT SỐ LƯU Ý\nNOTES\n1. Thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền phải ký vào Báo cáo này. Tuy nhiên, chủ tàu cũng có thể sử dụng mẫu Báo cáo này.\nThe form shall always be signed by the Master or authorized person. The Shipowner may, however, also use this form.\n2. Dùng CHỮ IN HOA hoặc đánh máy để điền Báo cáo.\nThe form shall be filled in with CAPITAL LETTERS/typewriter\n3. Báo cáo này được chia làm Phần chung (A) và các phần sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể (từ B đến I).\nThe form is divided in a general part (A) and a part which shall be used for the occurrence in question (B-I).\n4. Việc điền Phần A là bắt buộc; hàng hoá nguy hiểm được phân loại theo Bộ luật IMDG (mục 43, 44) cũng phải liệt kê trong mọi trường hợp bất kể tai nạn là loại nào. Phần từ B-I được sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể.\nPart A shall always be filled in; IMDG-classed goods shall always be listed regardless of accident type (item 43, 44) Part B-I shall be filled in for the accident/occurrence in question.\n5. Trên tàu biển Việt Nam phải luôn sẵn có mẫu Báo cáo này; đối với tàu nước ngoài thì do Đại lý tàu biển cung cấp.\nThis form should always be available onboard the Vietnamese vessels. For foreign vessels it should be provided with by the Agent.\n6. Báo cáo này sau khi được hoàn thiện và các bản trích, sao Nhật ký tàu, Nhật ký dầu, Nhật ký làm hàng; Danh sách thuyền viên; bản sao các bản ghi tự động và các giấy tờ liên quan khác phải được nộp đến:\nThe completed form and extracts of the log books, copies or extracts of oil record or cargo record book, crew list, copies of automatic records and other relevant documents shall be submitted to:\n- Cảng vụ hàng hải có liên quan trong thời hạn như sau:\n- The relevant Local Maritime Administration within a time-limit as follows:\n+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra, đối với trường hợp tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng biển hoặc các khu vực hành hải ở Việt Nam;\n+ 24 hours from the moment of occurrence, in case the accident occurred within a Port waters or navigable areas in Viet Nam;\n+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi con tàu đến cảng biển Việt Nam sau khi tai nạn xảy ra, đối với trường hợp tai nạn xảy ra ngoài phạm vi vùng nước cảng biển.\n+ 24 hours from the moment of arrival at a Vietnamese port, in case the accident occurred outside the Port waters.\n- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.4.37683058)\ntrong vòng 48 giờ, kể từ khi đến cảng ghé đầu tiên ngoài Việt Nam nếu tai nạn xảy ra trong các vùng biển Việt Nam và sau khi xảy ra tai nạn, tàu được phép tiếp tục hành trình.\n- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.4.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first port beyond the Viet Nam, if the accident occurred in Vietnam's waters and after the occurrence the vessel was permitted to continue the voyage;\n- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.4.37683058)\ntrong vòng 48 giờ, kể từ khi đến cảng biển nước ngoài, nếu tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam và xảy ra ngoài phạm vi các vùng nước của Việt Nam.\n- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.4.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first foreign port, if a Vietnamese vessel involved in the accident which occurred beyond the Vietnam's waters.\n7. Báo cáo phải được điền đầy đủ các nội dung theo yêu cầu, ví dụ:\nThe form must be completely filled in as requested, for example:\na) Trong trường hợp đâm va thì phải điền phần A và B;\nIn case of collision, both Part A and Part B shall be filled in\nb) Trong trường hợp hỏng máy gây ra đâm va thì phải điền phần A, B và F\nIf engine failure has caused the collision, Parts A, B and F shall be filled in\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e0bae4a71a142fbb6bf781770369fa2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.jsonl b/manifests/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58bf0290fc20d2c3438c2c71f26bafb8e25c5a2d --- /dev/null +++ b/manifests/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 351 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 7731..... \n \n \n \n Ngày: 20/9.....\nLogo HOA TỘC (National Flower)\nTHÔNG BÁO \n Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh \n tại buổi làm việc với lãnh đạo thành phố Hồ Chí Minh\nNgày 30 tháng 8 năm 2013, tại thành phố Hồ Chí Minh, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã làm việc với lãnh đạo Thành phố. Cùng dự có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngân hàng nhà nước và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh trình bày Báo cáo về tình hình thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ thành phố lần thứ IX, Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện thu chi ngân sách nhà nước 8 tháng đầu năm 2013, Báo cáo tình hình đổi mới, sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn từ năm 2011 đến nay và một số kiến nghị của Thành phố; ý kiến của đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:\nI. Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng đánh giá cao sự năng động, sáng tạo của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân thành phố Hồ Chí Minh trong thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, Chính phủ. Trong giai đoạn 2011 - 2013, Thành phố đã đạt được những kết quả rất quan trọng: thực hiện được mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô, các chỉ số về giá tiêu dùng, lãi suất, tỷ giá, tăng trưởng tín dụng và thanh khoản của hệ thống ngân hàng được kiểm soát và duy trì ở mức hợp lý. Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội đạt cao hơn bình quân chung, góp phần quan trọng vào tăng trưởng của cả nước; cơ cấu kinh tế chuyển dịch đúng hướng. Tổng sản phẩm nội địa (GDP) bình quân tăng 9,5%/năm; trong đó, tăng trưởng ngành dịch vụ 11%/năm, công nghiệp và xây dựng 7,7%/năm, nông - lâm - thủy sản 5,6%/năm; tỷ trọng trong GDP của 3 khu vực năm 2012 là 58,6% - 40,3% - 1,1%. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội tăng bình quân 10%/năm. Trong 3 năm, tổng thu ngân sách nhà nước ước đạt 93,7% dự toán; tốc độ tăng kim ngạch xuất khẩu đạt 8,8%/năm, nhập khẩu tăng 11,8%/năm; giải quyết việc làm cho 846.430 lượt người. Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn riêng của Thành phố) giảm bình quân 1,48%/năm, đến cuối năm 2013 ước còn 0,98%. Công tác cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư, phòng, chống tham nhũng, xây dựng hệ thống chính trị tiếp tục được đẩy mạnh; an ninh, quốc phòng, an toàn xã hội được bảo đảm.\nĐảng bộ, chính quyền và nhân dân Thành phố cần phát huy kết quả đã đạt được, tiếp tục tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong sản xuất để thúc đẩy phát triển kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội, phân đầu hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch năm 2013 và giai đoạn đến năm 2015.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e1b0a05b47e43d6b99bc59bfce22fb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.jsonl b/manifests/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8bbfe2f7c358a7e17c2467eb3fabb3eef8d4b29 --- /dev/null +++ b/manifests/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
324/2003/QĐ-UB ngày 04/3/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
61Quyết định774/2004/QĐ-UB02/4/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về chế độ chính sách đối với nhân luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình.
62Quyết định1206/2004/QĐ-UB31/5/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
63Quyết định1386/2004/QĐ-UB16/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình.
64Quyết định1424/2004/QĐ-UB21/6/2004Hết hiệu lực do không còn đối tượng điều chỉnh
65Quyết định1458/2004/QĐ-UB24/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1577/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình.
66Quyết định1459/2004/QĐ-UB24/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Ninh Bình.
67Quyết định1533/2004/QĐ-UB24/6/2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1786/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XII, nhiệm kỳ 2004-2009.
68Quyết định1910/2004/QĐ-UB11/8/2004Hết hiệu lực do phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Quyết định không còn hiệu lực thi hành vì Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp nhằm kiểm chế tại nạn giao thông và ưu đãi giao thông, quy định: \"Từ ngày 15/12/2007 người đi mô tô, xe gắn máy trên tất cả các tuyến đường bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm\"
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e2b31ae58784f55be3f3cdeae92e34e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.jsonl b/manifests/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..088ee6c09f1e53128ea0c99623f46e0352f46bd0 --- /dev/null +++ b/manifests/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
57Quyết định2419/2003/QĐ-UB20/11/2003Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua, khen thưởng tỉnh Ninh Bình
58Quyết định2423/2003/QĐ-UB20/11/2003Ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
59Quyết định2493/2003/QĐ-UB01/12/2003V/v ban hành một số chính sách khuyến khích trồng mới cây dừa trên diện tích rừng và đất lâm nghiệp chuyển đổi mục đích sử dụng
60Quyết định2523/2003/QĐ-UB03/12/2003Điều chỉnh, bổ sung Quy trình, trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư ban hành kèm theo Quyết định 2033/QĐ-UB ngày 07/10/2003
61Quyết định2601/2003/QĐ-UB15/12/2003Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
62Quyết định2647/2003/QĐ-UBND18/12/2003Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về Công nghiệp ở địa phương
63Quyết định2686/2003/QĐ-UB22/12/2003Về việc ban hành quy định kiểm định chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
64Quyết định2852/2003/QĐ-UB31/12/2003Đổi tên Ban Tổ chức chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnh
65Quyết định2853/2003/QĐ-UB31/12/2003V/v đổi tên Sở Tài chính vật giá thành Sở Tài chính thuộc UBND tỉnh
66Quyết định70/2004/QĐ-UB14/01/2004Về việc ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Ninh Bình
67Quyết định124/2004/QĐ-UB14/01/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về khoa học công nghệ ở địa phương
68Quyết định532/2004/QĐ-UB11/3/2004Về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giã Khẩu
69Quyết định627/2004/QĐ-UB16/3/2004Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
70Quyết định674/2004/QĐ-UB22/3/2004Về việc thay đổi và bổ sung một số nội dung về chính sách khuyến khích tài năng đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao tại Quyết định số 324/2003/QĐ-UB ngày 04/3/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
71Quyết định774/2004/QĐ-UB02/4/2004Về việc ban hành quy định về chế độ, chính sách đối với văn động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao tỉnh Ninh Bình
72Quyết định1206/2004/QĐ-UB31/5/2004Về việc điều chỉnh và quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
73Quyết định1386/2004/QĐ-UB16/6/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy và biên chế của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
74Quyết định1424/2004/QĐ-UB21/6/2004Về việc ban hành danh mục mặt hàng, thị trường xuất khẩu trực tiếp đến năm 2003
75Quyết định1458/2004/QĐ-UB24/6/2004Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e3a2eb2ddf84e7797e422f30a3a66f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.jsonl b/manifests/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.jsonl deleted file mode 100644 index 13e7d4f13c4d34e7aebc0384937276b471df171a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.png", - "output_text": "\nNgười do: ..... \n Người ghi: ..... \n Ngày: ..... Tháng: ..... Năm: .....\n \n \n 1-Trạm do: ..... H_1 =..... \n X_1 = ..... Y_1 ..... \n 2-Dịnh hướng: ..... H_0 =..... \n X_1 = ..... Y_1 ..... \n 3-Kiểm tra 1: ..... H_k =..... \n 4-Kiểm tra 2: ..... H_k =.....\n \n \n \n \n Lực độ trang: ..... Quyển số: ..... \n Cao máy: .....\n \n Số liệu đo \n \n \n Điểm \n Góc bằng Tọa độ x \n Cạnh bằng Tọa độ y \n Góc đứng/ảnh \n Cao \n \n \n Mia \n Góc bằng Tọa độ x \n Cạnh bằng Tọa độ y \n Góc đứng/ảnh \n Cao \n \n \n 1 \n 2 \n 3 \n 4 \n 5 \n 6 \n 7\nTrang ...\nNgười do: ..... \n Người ghi: ..... \n Ngày: ..... Tháng: ..... Năm: .....\n \n \n 1-Trạm do: ..... H_1 =..... \n X_1 = ..... Y_1 ..... \n 2-Dịnh hướng: ..... H_0 =..... \n X_1 = ..... Y_1 ..... \n 3-Kiểm tra 1: ..... H_k =..... \n 4-Kiểm tra 2: ..... H_k =.....\n \n \n \n \n Lực độ trang: ..... Quyển số: ..... \n Cao máy: .....\n \n Số liệu đo \n \n \n Điểm \n Góc bằng Tọa độ x \n Cạnh bằng Tọa độ y \n Góc đứng/ảnh \n Cao \n \n \n Mia \n Góc bằng Tọa độ x \n Cạnh bằng Tọa độ y \n Góc đứng/ảnh \n Cao \n \n \n 1 \n 2 \n 3 \n 4 \n 5 \n 6 \n 7\nTrang ...\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e3bf60eb7b24b6a96d6e63a70b3b96d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.jsonl b/manifests/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.jsonl deleted file mode 100644 index c70e1d047dbf385c5d5d40b17d027ffef6e83296..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.png", - "output_text": "\nBiểu số: 015.T/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 17 tháng báo cáo\nBÁO CÁO THÁNG TÔNG HỢP \n THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN \n ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC \n NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH \n NHÀ NƯỚC \n Tháng ... năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốKế hoạch nămThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoDự tính tháng tiếp theo
AB1234
TỔNG SỐ
(01=03+04+...+61+62)
01
Trong đó: Vốn Nước ngoài (ODA)02
Chia ra:
Văn phòng Quốc hội03
Văn phòng Trung ương Đảng04
Toà án nhân dân tối cao05
Viện kiểm sát Nhân dân tối cao06
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh07
Bộ Quốc Phòng08
Bộ Công An09
Bộ Ngoại Giao10
Bộ Tư Pháp11
Bộ Kế hoạch và Đầu tư12
Bộ Tài Chính13
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn14
Bộ Công Thương15
Bộ Giao thông vận tải16
Bộ Xây dựng17
Bộ Thông tin và Truyền thông18
Bộ Khoa học và Công nghệ19
Bộ Giáo dục và Đào tạo20
Bộ Y tế21
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch22
\n279\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e3cd8b5f5c24cd8872c3bd4023cdc89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.jsonl b/manifests/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.jsonl deleted file mode 100644 index 2324ef2d78c2c09d6235e5a0aab94fdc5a265700..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.png", - "output_text": "\nb) Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số cổ phần, vốn góp.\nĐiều 3. Tổ chức thực hiện\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước căn cứ vào Quyết định này có trách nhiệm:\n1. Rà soát, phân loại, bổ sung phương án sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2014 - 2015 và xây dựng phương án sắp xếp cho giai đoạn sau, trình Thủ tướng Chính phủ trong quý III năm 2014.\n2. Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc điều chỉnh tỷ lệ cổ phần Nhà nước nắm giữ khi thực hiện cổ phần hóa các doanh nghiệp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt giai đoạn 2011 - 2015.\n3. Căn cứ tình hình thực tế để xây dựng lộ trình và tổ chức bán phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.\n4. Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, báo cáo tình hình, kết quả sắp xếp doanh nghiệp nhà nước trong phạm vi phụ trách gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n5. Trong quá trình thực hiện nếu có trường hợp đặc biệt cần phải xử lý khác với Quyết định này thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nĐiều 4. Trách nhiệm thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2014 và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm thi hành quyết định này.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e4f2bf007734d9cb093a2b4953be117.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.jsonl b/manifests/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.jsonl deleted file mode 100644 index 22466e403384f62b69b43e00fc03527315c08814..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n440\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e53f38a3d3c433691d6376141b9aa11.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.jsonl b/manifests/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8124923b6e2e05baaca665d1b074c1c9b3f3d758 --- /dev/null +++ b/manifests/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.png", + "output_text": "\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BẢN HÀNH VĂN BẢN\nHQ01/2014-NK(LPG) - CCHQ\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nSố liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu\n
SstDoanh nghiệp
(tên, địa chỉ)
Mã DNTên
hàng

hàng
Số, ngày
tháng
năm tờ
khai
Lượng
(tấn)
Trị giá
(USD)
Số thuế các loại phải nộp (VNĐ)
NKVATTTĐBTổng
cộng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)
\nĐánh giá, nhận xét:\n\nNếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;\nNếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;\nĐề xuất khác (nếu có).\n\nCÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)\n....., ngày ..... tháng ..... năm ..... LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BẢN HÀNH VĂN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chi cục)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e5ed5e0258f456cbfbb2531e57ef401.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.jsonl b/manifests/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.jsonl deleted file mode 100644 index 3437a303d165d40552cc6eedf7995ddcc2286700..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
71Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí hàng hải PTSCSố 31 đường 30/4, P9, TP Vũng TàuCông nghiệpSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn1.772PVN
72Công ty TNHH BOOMIN VINAXã Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.665
73Công ty TNHH LIVING & LIFE VINAKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác4.104
74CN TCT Khí VN- Công ty CP Chế biến khí Vũng Tàu101 Lê Lợi Phường 6, TP Vũng Tàu, tỉnh BRVTCông nghiệpSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế9.967
75Công ty Cảng DV Dầu khí (PTSC)Số 65A, đường 30/4, phường 9, TP Vũng TàuVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển2.313PVN
76PTSC tàu dịch vụ dầu khíSố 73, đường 30/4 Phường 9, TP Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương1.891PVN
77Công ty CP dịch vụ khai thác dầu khí PTSCTầng 6, toà nhà PV, số 8 Hoàng Diệu, P1, TP Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương12.598
78Công ty CP vận tải dầu khí Vũng TàuTầng 5, toà nhà số 208 Thống Nhất, P8, TP Vũng TàuVận tảiDịch vụ đại lý tàu biển3.978
79Công ty CP DV XNK Nông lâm sản và phân bón Bà RịaKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.184
80Công ty CP Tiến LộcĐường Nguyễn An Ninh, TP Vũng TàuVận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)6.288
81Công ty CP cung ứng nhiên liệu tàu biển VinabunkrerSố 12 Lý Tự Trọng, Phường 1, TP Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương1.937
82Công ty Dịch vụ Hàng hải dầu khí (PVTRANS OFS)Phòng 310, Lầu 3, Petro Tower, số 8 Hoàng Diệu, Phường 1, TP. Vũng TàuVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương36.073PVN
83Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền ĐôngSố 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng TàuVận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)469.716
84Xí nghiệp xăng dầu PETEC - Cái MépKCN Cái Mép, xã Tân Phước, huyện Tân ThànhVận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)27.778
85Công ty TNHH dự án Hồ TràmXã Phước Thuận, huyện Xuyên MộcCông trình xây dựngNhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày5.555
\n84\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e6a180490884832960bd35576e0d0f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.jsonl b/manifests/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5911c5e273d0949e47562449de3984faf83068c --- /dev/null +++ b/manifests/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.png", + "output_text": "\na) Đã được xác nhận đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước đã ký kết Điều ước quốc tế thừa nhận lẫn nhau trong hoạt động kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm mà Việt Nam là thành viên; kết quả kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu đối với mặt hàng phù hợp các quy định bắt buộc áp dụng của Việt Nam;\nb) Đạt yêu cầu nhập khẩu sau 03 lần kiểm tra liên tiếp tại các ngày khác nhau trong vòng 12 tháng theo phương thức kiểm tra thông thường đồng thời đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có);\nc) Sau khi áp dụng phương thức kiểm tra giám trong vòng 12 tháng, có kết quả đạt yêu cầu tại các lần kiểm tra định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm;\nd) Việc áp dụng phương thức kiểm tra giám chỉ được tiến hành khi có thông báo của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế trên cơ sở xem xét các yêu cầu tại các điểm a, b, c Khoản 2 Điều này.\nĐể được cấp thông báo, chủ hàng gửi Đơn đề nghị áp dụng phương thức kiểm tra giám đối với thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Phụ lục số 1A ban hành kèm theo Thông tư này. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ hàng, Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế có thông báo cho phép hoặc không cho phép áp dụng phương thức kiểm tra giám theo quy định tại Phụ lục số 1B ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Kiểm tra chặt áp dụng đối với mặt hàng nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó;\nb) Có cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.\n4. Trường hợp chuyển từ kiểm tra chặt sang kiểm tra thường:\na) Khi kiểm tra 02 (hai) lần liên tiếp theo phương thức kiểm tra chặt mà kết quả đạt yêu cầu nhập khẩu thì mặt hàng đó được áp dụng phương thức kiểm tra thông thường quy định tại Khoản 1 Điều này trong lần nhập khẩu tiếp theo đối với mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e73bee28d9f4f059ea822503bc03ebc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.jsonl b/manifests/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f7154249b6ad5d184e96eba0cf06a0f229bc751 --- /dev/null +++ b/manifests/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.png", + "output_text": "\nVGP Ký điện: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.05.2015 16:46:49 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 387 /VPCP-KGVX\nV/v chủ trương thành lập Trường Đại học Dược Phú Thọ\nHà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ... C ..... Ngày: 28/5 .....\nKính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nXét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 328/TTr-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2015 về việc phê duyệt chủ trương thành lập Trường Đại học Dược Phú Thọ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện theo đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ nêu tại Công văn số 785/VPCP-KGVX ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để quý Bộ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nBộ Y tế;\nUBND tỉnh Phú Thọ;\nTrường CĐ Dược Phú Thọ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, TTK HGD, các Vụ: TH, PL, V.III, HC;\nLưu: VT, KGVX (3).QT 30\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e8981491ec24dd8b0794f689cb95706.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.jsonl b/manifests/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae6e663c3cf84496afd5f87a47935c6bcafef24b --- /dev/null +++ b/manifests/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH \n CÁC TẬP THE VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG \n BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ \n (Kèm theo Quyết định số: 44/QĐ-TTg \n ngày 31 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẶNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTHọ và tênQuê quánTrú quán
1Ông Đặng Văn ThinhXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
2Ông Nguyễn Văn ChínhXã Hội Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Cur, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
3Bà Phạm Thị YênXã Hòa Khánh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hòa Khánh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
4Bà Nguyễn Thị SươngXã Hậu Mỹ Nam, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Phú, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
5Bà Trần Thị KhiêmXã Hậu Mỹ Bắc A, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
6Bà Trần Thị NgonXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
7Ông Lê Văn XôiXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
8Bà Ngô Thị TưXã Mỹ Đức Tây, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã An Thái Trung, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
9Bà Lê Thị ThêmXã Thiên Trí, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Thiên Trí, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
10Bà Phạm Thị XíchXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Hậu Mỹ Trinh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
11Bà Nguyễn Thị BaXã Thiên Trung, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangXã Thiên Trung, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
12Bà Phan Thị Ngọc ÁnhXã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền GiangXã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
13Bà Nguyễn Thị ĐầmXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangXã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e97bdac597a4435a38d901db7c46162.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.jsonl b/manifests/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4c4f7528f9e6a8668ef939074690009cd632896 --- /dev/null +++ b/manifests/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.png", + "output_text": "\nMẫu số 23: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTHÔNG BÁO\nVề việc ..... (1)\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTên tôi là:..... sinh ngày:.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH : .....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nHiện nay, tôi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....\nTổng số tháng tôi đã hưởng trợ cấp thất nghiệp: ..... tháng\nNhưng vì lý do (1).....\nnên tôi gửi thông báo này (kèm theo bản chụp giấy tờ có liên quan).\nĐề nghị quý Trung tâm xem xét, thực hiện các thủ tục về chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp để bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tương ứng với số tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp mà tôi chưa nhận tiền tại tổ chức bảo hiểm xã hội./.\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nNgười thông báo (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú :\n(1) Có việc làm; thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; đi học tập có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên; chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.\n47\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6eb229a193dd461cb2f365f5c50c5808.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.jsonl b/manifests/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.jsonl deleted file mode 100644 index 97a3bed3b201c473dabe3219198d38627fdd87e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n444\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6eb3ec80ee634ab7a6ec8bb0296debc2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.jsonl b/manifests/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.jsonl deleted file mode 100644 index 428668b758f724d4273c7818a8cb3d93ccf322b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.png", - "output_text": "\nB. Validation team and other experts\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NameCompanyFunction*Scheme competence*Technical competence*On-site visit
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
\nPlease specify the following for each item.\n\nFunction: Indicate the role of the personnel in the validation activity such as team leader, team member, technical expert, or internal reviewer.\nScheme competence: Check the boxes if the personnel have sufficient knowledge on the JCM.\nTechnical competence: Indicate if the personnel have sufficient technical competence related to the project under validation.\n\nC. Means of validation, findings, and conclusion based on reporting requirements\nC.1. Project design document form\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.2. Project description\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6eb802a82e3146fea746eeae8c8ae94c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.jsonl b/manifests/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.jsonl deleted file mode 100644 index 352e3cde395f2516297c7e462868cdb74ca9ea16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.png", - "output_text": "\ntrách nhiệm áp dụng các biện pháp an toàn nêu tại điểm b khoản 1 Điều này, trường hợp không xử lý kịp thời, gây thiệt hại về người và tài sản thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nChương III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trì công trình\n1. Sở Xây dựng:\nChịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm:\na) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn; thực hiện kiểm tra việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng.\nb) Chủ trì, phối hợp các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại Khoản 4 Điều này căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng phục vụ bảo trì công trình do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố các định mức xây dựng phục vụ bảo trì cho các công trình phù hợp với đặc thù của địa phương và gửi về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý.\nc) Ban hành hướng dẫn về thực hiện bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa); công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật.\nd) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc phối hợp với Bộ Xây dựng tổ chức kiểm tra việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền đối với các công trình quy định tại Điểm c Khoản này.\nđ) Kiểm tra việc báo cáo thực hiện bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP.\ne) Định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng về công tác bảo trì công trình xây dựng.\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính xây dựng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng hàng năm cho công tác bảo trì công trình xây dựng thuộc sở hữu nhà nước.\n3. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan phân bổ kinh phí bảo trì đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước theo luật ngân sách nhà nước.\n4. Các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm:\na) Tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các biện pháp triển khai, tổ chức thực hiện các quy định về bảo trì công trình xây dựng do ngành mình quản lý theo hướng dẫn của Bộ chuyên ngành.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ef09449fb734541be2b3c48f8db8ff0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.jsonl b/manifests/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.jsonl deleted file mode 100644 index 71e2934200edaa89477979cb4e802b1cedeedde2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.png", - "output_text": "\n- Chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện (Phòng Kinh tế thành phố) và Ủy ban nhân dân các xã (phường, thị trấn) thực hiện các nhiệm vụ sau đây:\n+ Tham gia đầy đủ các công việc theo quy trình xét hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng.\n+ Thống kê đầy đủ số hộ dân được hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng và họp hội đồng xét duyệt công bằng, chính xác, tránh tình trạng thác mác, khiếu nại của người dân./.\nĐiều 5. Điều khoản thi hành\n1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\n2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét cấp kinh phí hỗ trợ di dân vùng sạt lở bờ sông trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nWebsite Chính phủ;\nBộ NN & PTNT;\nCục Kiểm tra VBQPLL - Bộ TP (kiểm tra);\nTT TU, TT HND tỉnh (để báo cáo);\nĐoàn ĐBQH tỉnh (để báo cáo);\nMTTQ và các đoàn thể tỉnh;\nCT và các PCT UBND tỉnh;\nCác Sở, ngành tỉnh;\nBáo Đồng Khởi; Đài PT-TH tỉnh;\nChánh, P.CVP, UBND tỉnh;\nWebsite tỉnh;\nTrung tâm Công báo;\nPhòng Tiếp dân (để niêm yết);\nP.NCTH, KTN, TCĐT;\nLưu: VT.\n\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Ben Tre province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN BẾN TRE' and 'TỈNH'.\nVõ Thành Hạo\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6efe17da10cb4f5889c86a3456b6c4e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.jsonl b/manifests/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.jsonl deleted file mode 100644 index 28cab19247ff7e304371c674bfaf8d10a45f74ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.png", - "output_text": "\ng) Mẫu dấu tăng mật bao gồm:\n- Mẫu dấu \"TĂNG LÊN TUYỆT MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"TĂNG LÊN TUYỆT MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu \"TĂNG LÊN TUYỆT MẬT\" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\n- Mẫu dấu \"TĂNG LÊN TỐI MẬT\": Hình chữ nhật, kích thước 50mm x 13mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"TĂNG LÊN TỐI MẬT\", hàng thứ hai là chữ \"TỪ:.....\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu \"TĂNG LÊN TỐI MẬT\" thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nSau khi đóng dấu \"TĂNG LÊN TUYỆT MẬT\" và dấu \"TĂNG LÊN TỐI MẬT\" ở dòng \"TỪ:.....\" phải ghi rõ thời gian tăng mật bắt đầu từ ngày, tháng, năm lãnh đạo có thẩm quyền ký quyết định tăng mật;\nh) Mẫu con dấu \"TÀI LIỆU THU HỒI\": Hình chữ nhật, kích thước 55mm x 13mm có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm; bên trong có hai hàng chữ cách nhau 02mm và cách đều đường viên bên ngoài 02mm; được trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm: Hàng thứ nhất là dòng chữ \"TÀI LIỆU THU HỒI\", hàng thứ hai là dòng chữ \"THỜI HẠN\" ở đầu hàng và các dấu chấm cho đến hết (mẫu dấu TÀI LIỆU THU HỒI thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nDấu TÀI LIỆU THU HỒI được sử dụng trong trường hợp tài liệu bí mật nhà nước được phát ra trong một thời gian nhất định, người sử dụng chỉ được sử dụng trong thời hạn đó rồi nộp lại cho nơi phát tài liệu. Sau khi đóng dấu \"TÀI LIỆU THU HỒI\" ở dòng \"THỜI HẠN\" phải ghi rõ thời gian thu hồi tài liệu trước ngày, giờ cụ thể;\ni) Mẫu dấu \"CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ\": Hình chữ nhật, kích thước 70mm x 9mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, bên trong là hàng chữ \"CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ\" trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cách đều đường viên bên ngoài 02mm (mẫu dấu CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I);\nDấu \"CHỈ NGƯỜI CÓ TÊN MỚI ĐƯỢC BÓC BÌ\" sử dụng trong trường hợp chuyển tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tuyệt mật mà chỉ người nhận mới được bóc bí để bảo đảm bí mật của tài liệu, ngoài bí ghi rõ tên người nhận, bộ phận chuyển tài liệu phải chuyển tận tay người có tên trên bí;\nk) Mẫu dấu chữ \"A\": Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ \"A\"\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6f0bd64eb4d74c2ea8a2797f5af1b0ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.jsonl b/manifests/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98453fce9c701ce3baaad9f2147fdb059f1f6e62 --- /dev/null +++ b/manifests/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.png", + "output_text": "\n2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thu hồi CFS, CE của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân được cấp CFS, CE phải nộp CFS, CE đã được cấp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE.\n3. Trường hợp không thể thu hồi CFS, CE đã cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình và gửi thông báo đến cơ quan hải quan về việc CFS, CE nêu tại Khoản 1 Điều này không còn giá trị hiệu lực.\nChương IV\nHỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN Y TẾ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM XUẤT KHẨU\nĐiều 15. Sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhận y tế\nGiấy chứng nhận y tế (Health Certificate - HC) được cấp cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu.\nĐiều 16. Hồ sơ đề nghị cấp HC\nHồ sơ đề nghị cấp HC cho 01 (một) lô hàng xuất khẩu gồm:\n1. Đơn đề nghị cấp HC theo mẫu quy định tại Phụ lục 08 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Kết quả kiểm nghiệm của từng mặt hàng thuộc lô hàng xuất khẩu, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (đối với sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật) hoặc các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn theo quy định (đối với sản phẩm chưa có Quy chuẩn kỹ thuật), thông tin về tên mặt hàng, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng do phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận hoặc phòng kiểm nghiệm được thừa nhận. (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).\n3. Mẫu nhãn sản phẩm (Bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).\n4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm) hoặc Giấy tiếp nhận bản\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f18a14c96f94d45876ad436c844c8df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.jsonl b/manifests/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45073f2fa311b435e9a20ebd0ed7747b4727de70 --- /dev/null +++ b/manifests/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.png", + "output_text": "\nThông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Việc kiểm tra đối với lô hàng hoặc mặt hàng thuộc diện kiểm tra theo phương thức thông thường và phương thức kiểm tra chặt được thực hiện như sau:\na) Trong thời gian tối đa 02 (hai) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, cơ quan kiểm tra có trách nhiệm lấy mẫu để thực hiện kiểm tra đối với trường hợp lô hàng đã về đến cửa khẩu tại thời điểm chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra.\nTrường hợp lô hàng chưa về đến cửa khẩu tại thời điểm chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra thì thời điểm lấy mẫu tối đa là 02 (hai) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được thông báo bằng văn bản của chủ hàng về việc lô hàng đã về đến cửa khẩu;\nb) Trong thời gian 06 (sáu) ngày làm việc đối với mặt hàng thuộc diện kiểm tra thông thường và 08 (tám) ngày làm việc đối với mặt hàng thuộc diện kiểm tra chặt, cơ quan kiểm tra có trách nhiệm:\n- Tổ chức việc kiểm tra dựa trên Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm và các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam và quốc tế về chất lượng, an toàn thực phẩm, ghi nhãn hàng hóa;\n- Cấp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Trường hợp mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu thì cơ quan kiểm tra phải ghi rõ các biện pháp xử lý, để xuất trong thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu theo các hình thức quy định tại Khoản 3 Điều 55 Luật an toàn thực phẩm, sau đó thông báo cho chủ hàng và chuyển ngay toàn bộ hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế.\n6. Trong thời hạn tối đa là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu, chủ hàng có thể đề nghị cơ quan kiểm tra xem xét lại kết quả đã kiểm tra và biện pháp xử lý lô hàng hoặc tiến hành kiểm tra lại.\n7. Trong thời hạn tối đa 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đề xuất của chủ hàng về biện pháp xử lý lô hàng hoặc mặt hàng và toàn bộ hồ sơ của cơ quan kiểm tra, Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế sẽ ra công văn quyết định hình thức xử lý đối với các mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f5378d7a8eb4b6a963025420fd945f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f664f240519483d9edac293b8a50105.jsonl b/manifests/6f664f240519483d9edac293b8a50105.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26793480350b69898b3991d9bf42e8704318f3d9 --- /dev/null +++ b/manifests/6f664f240519483d9edac293b8a50105.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f664f240519483d9edac293b8a50105.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.09.2014 10:34:14 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 55/2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Pháp lệnh về phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;\nCăn cứ Thông tư số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 85/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 9 về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;\nXét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2004/STC-GCS ngày 15 tháng 8 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 2263/STNMT ngày 12 tháng 8 năm 2014,\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f664f240519483d9edac293b8a50105.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.jsonl b/manifests/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.jsonl deleted file mode 100644 index d4f9152c6251fa8bc25e8c55e04e4b4965fd2b63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.png", - "output_text": "\nMẪU SỐ 02-TTr\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 23.../2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)\nCƠ QUAN TIẾN HÀNH THANH TRA ĐOÀN THANH TRA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ .../QĐ-...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... ngày ..... tháng ..... năm ...\nBIÊN BẢN GHI NHỚ VÀ KIẾN NGHỊ Về việc .....\nVào hồi .... giờ .... ngày .... / .... / ..... tại ..... ....., Đoàn Thanh tra theo Quyết định số .../QĐ-... ngày của....., Thanh tra công tác ..... tại .....\nĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA\n- Ông (bà) ..... , chức vụ .....\n- Ông (bà) ..... , chức vụ .....\nĐẠI DIỆN .....\n- Ông (bà) ..... , chức vụ .....\n- Ông (bà) ..... , chức vụ .....\nĐoàn thanh tra đã phát hiện và kiến nghị lãnh đạo Hội đồng /Điểm thi..... ..... xử lý/giải quyết những nội dung sau:\n1. Nội dung ghi nhớ\n..... .....\n2. Kiến nghị xử lý/giải quyết\n..... .....\nBiên bản kết thúc vào hồi .... giờ .... ngày .... / .... / .....\nBiên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành 2 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản . /.\nĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA (Ký và ghi rõ họ tên)\nĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)\nNGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký và ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6f868a5e19704794b9cc2314c83763e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.jsonl b/manifests/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e83dd3fbc9cd676b82c8885135d8ebbacbabdca --- /dev/null +++ b/manifests/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.png", + "output_text": "\n63\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
24Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
26Can đựng nước cát 20 lítcái01360,03
27Điện năngkw3,43
IVSEN SƠ ĐO GIÓ
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,16
2Áo BHLĐcái02120,96
3Đép đi trong phòngđôi0260,96
4Khẩu trangcái02120,96
5Găng tayđôi0260,96
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,16
9Đèn Neon 40 Wbộ04300,96
10Máy nén khí chuyên dùngcái011200,16
11Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệucái01600,16
12Đèn bàn 40Wcái01360,03
13Chuẩn vận tốc gió (ống Pitot)cái01600,24
14Micromanomet cột nướcbộ01600,24
15Chuẩn hướng gió (la bàn)cái01600,24
16Thiết bị kiểm định hướng gióCái01600,24
17Phần mềm điều khiển thiết bị ống độngbộ01600,24
18Phần mềm tính toán và xử lý số liệubộ01600,24
19Tuốc nơ vítcái01600,03
20Kim điệncái01600,03
21Chổi lôngcái0160,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f9b633fa9b44d5a9ba2063b17579ad2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.jsonl b/manifests/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.jsonl deleted file mode 100644 index 0654ebe2fe65f7d67d9358e59521fc4fdbae08f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.png", - "output_text": "\n- Lưới cơ sở cấp 2.\nb) Về độ cao, có 01 cấp gọi là Lưới độ cao kỹ thuật.\n3. Lưới không chế đo vẽ: Được chia làm 02 cấp lưới chung về tọa độ và độ cao:\na) Lưới đo vẽ cấp 1;\nb) Lưới đo vẽ cấp 2.\n4. Lưới không chế phục vụ đo đạc trực tiếp địa hình được xây dựng theo nguyên tắc từ cấp cao đến cấp thấp, từ tổng thể đến cục bộ. Nếu sử dụng công nghệ GNSS, được phép bỏ qua các cấp trung gian khi xây dựng lưới tọa độ cấp thấp hơn.\n5. Trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đặc biệt được phép xây dựng mạng lưới không chế trắc địa theo phương án riêng hoặc lưới tọa độ tự do thỏa mãn độ chính xác, đảm bảo mật độ điểm, phù hợp với quy trình áp dụng để đo vẽ bản đồ riêng và phải được nêu rõ trong thiết kế kỹ thuật.\n6. Mật độ các điểm không chế trắc địa phụ thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, khoảng cao đều cơ bản và các yêu cầu của công tác trắc địa khác ở tất cả các giai đoạn khảo sát, xây dựng và hoạt động của các công trình.\n7. Mật độ trung bình điểm trắc địa quốc gia phải đảm bảo ít nhất: trên diện tích từ 20 đến 30km 2 có một điểm tọa độ và từ 10 đến 20km 2 có một điểm độ cao để đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1:5000. Để đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1:2000, 1:1000 và 1:500 trên diện tích từ 5 đến 15km 2 có 1 điểm tọa độ, từ 5 đến 10km 2 có 1 điểm độ cao. Trường hợp tính cả các điểm của lưới không chế cơ sở thì mật độ điểm phải bảo đảm ít nhất:\na) Vùng thành phố và khu công nghiệp: 4 điểm trên 1km 2 ;\nb) Khu vực chưa xây dựng: 1 điểm trên 1km 2 ;\nc) Các khu vực không có công tác trắc địa tiếp theo thì tùy thuộc vào phương pháp đo vẽ bản đồ để quyết định mật độ điểm không chế trắc địa.\n8. Sai số trung phương xác định vị trí điểm không chế mặt phẳng cấp cuối cùng của lưới không chế là \\pm 0,1\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ cần thành lập, khu vực khó khăn có độ dốc địa hình >15^\\circ là \\pm 0,2\\text{mm} trong tỷ lệ bản đồ.\n9. Sai số trung phương xác định điểm không chế độ cao cấp cuối cùng không vượt quá 1/10 khoảng cao đều cơ bản ở vùng đồng bằng và 1/6 khoảng cao đều cơ bản ở vùng có độ dốc địa hình >15^\\circ .\n10. Sai số trung phương xác định vị trí điểm không chế mặt phẳng của lưới không chế sau bình sai so với sai số xác định vị trí điểm không chế trắc địa cấp cao gần nhất không được vượt quá \\sqrt{2} lần, ở vùng khó khăn có độ dốc địa hình >15^\\circ không quá 2\\sqrt{2} lần.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6fb8143cdb1c484e9687ecfaa6eec3c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.jsonl b/manifests/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.jsonl deleted file mode 100644 index eeaa1e5b8bc80ba9aecb643ca7023f91de027653..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.png", - "output_text": "\n5. Thời gian đo thu tín hiệu vệ tinh chung tại cạnh không ít hơn 45 phút với máy thu 1 tần số và 30 phút với máy thu 2 tần số trở lên. Nếu ca đo có cạnh dài lớn hơn nhiều lần cạnh trung bình thì phải kéo dài thời gian ca đo có cạnh đó thêm 10 phút cho mỗi 5 km kéo dài so với cạnh trung bình. Không sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số đo cạnh có chiều dài > 15km.\n6. Tâm pha ăng ten máy thu GNSS được định tâm với sai số \\leq 5\\text{mm} . Chiều cao ăng ten được đo, số đọc đến milimet.\n7. Quy trình xử lý kết quả đo, bình sai lười, quy cách kết quả tính toán bình sai lười, tài liệu giao nộp tuân theo quy định tại các Khoản 7,8, 9, 11 và Khoản 12 Điều 17 của Thông tư này.\n8. Các chỉ tiêu về độ chính xác lười đo về cấp 1 đo bằng công nghệ GNSS tính được quy định như sau:\n\na) Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,03\\text{m} ;\nb) Sai số trung phương độ cao điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,04\\text{m} ;\nc) Sai số trung phương tương đối cạnh yếu nhất không vượt quá: 1:10.000 ;\nd) Sai số trung phương phương vị không vượt quá: \\pm 20'' ;\nđ) Sai số khép tam giác không vượt quá \\pm 0,05\\text{m} .\n\nĐiều 25. Lười đo về cấp 2\n1. Lười đo về cấp 2 là cấp lười không chế cuối cùng được phép phát triển nếu mật độ điểm không chế thuộc lười cấp cao hơn chưa đủ để đo về hết khu đo. Điểm gốc tọa độ, độ cao để phát triển các điểm lười đo về cấp 2 là điểm lười đo về cấp 1 trở lên. Sai số vị trí điểm yếu nhất, sai số khép tọa độ lười đo về cấp 2 quy định trong Bảng 4 của Thông tư này.\n2. Phương pháp phát triển lười đo về cấp 2 là phương pháp đường chuyên đo góc cạnh, đường chuyên treo, phương pháp giao hội nghịch sử dụng máy toàn đặc điện tử hoặc công nghệ đo GNSS tính, kỹ thuật đo GNSS động.\n3. Lười đo về cấp 2 đo bằng phương pháp đường chuyên được bố trí dưới dạng tuyến đường chuyên đơn hoặc dạng lười có 01 hay nhiều điểm nút. Một lười đường chuyên phải có số lượng điểm gốc đủ để tạo được ít nhất 01 phương vị khởi tính, 01 điểm tọa độ khởi tính và 01 điểm để khép tọa độ. Được phép áp dụng đường chuyên có 02 điểm gốc không thông hướng nhưng phải bố trí đảm bảo đường chuyên dạng đuôi thẳng, có góc chuyển hướng lớn nhất \\leq 8^\\circ hoặc tỷ số giữa tổng chiều dài đường chuyên và khoảng cách giữa điểm gốc khởi và điểm gốc khép tọa độ [S]/L \\leq 1,3 .\n4. Chiều dài cạnh lười được đo 2 lần bằng thiết bị đo dài điện tử có độ chính xác danh định \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm.D} (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet).\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6fce26f8a9274cae8fd8a75974d8cf3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.jsonl b/manifests/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a0b0b188ddb187f7daf38d10500e68a10236768 --- /dev/null +++ b/manifests/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nTT Tỉnh ủy (b/c);\nTT HĐND tỉnh (b/c);\nVăn phòng Chính phủ (b/c);\nBộ Tài chính (b/c);\nCục Kiểm tra VB QPPL-Bộ Tư pháp(b/c);\nĐoàn ĐBQH (b/c);\nBáo Kon Tum;\nCông an tỉnh;\nCông thông tin điện tử;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nTT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;\nCông báo tỉnh;\nNhư Điều 3.\nLưu VT, KTTH3.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN 129 CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Kon Tum. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM' and '129' at the bottom.\nNguyễn Hữu Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6fdd01fdbe9b45a088a5efd11fd49f66.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.jsonl b/manifests/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fe876530fca0e2732af5136647524c7420325d0 --- /dev/null +++ b/manifests/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.png", + "output_text": "\nBỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 33 /2014/TT-BKHCN ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ nghiên cứu, tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng.\n2. Tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm phù hợp nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.\n3. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước\n1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ\na) Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung hạn hoặc dài hạn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ được triển khai dưới hình thức tập hợp các nhiệm vụ khoa học\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/701dce3b85b4410b85c3715b39be9d2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.jsonl b/manifests/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.jsonl deleted file mode 100644 index a082740a1d7eacb4da7e93ec13b69880ea711096..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực\n1. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực chịu trách nhiệm giám sát, điều hành hoạt động của các Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến và điều hành giao thông khu vực thuộc phạm vi quản lý.\n2. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực kết nối với Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến qua hệ thống quản lý giám sát giao thông.\n3. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực là đơn vị sự nghiệp có thu. Kinh phí hoạt động của Trung tâm được bố trí từ Quỹ Bảo trì đường bộ Trung ương, trích từ nguồn thu phí của các tuyến cao tốc trong phạm vi quản lý và các nguồn thu hợp pháp theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến\n1. Đơn vị khai thác, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý, khai thác các Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n2. Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến chịu sự giám sát, điều hành của Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực; đồng thời chịu trách nhiệm gửi thông tin giao thông từ các Trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến tới Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực để quản lý, điều hành.\nĐiều 9. Thông tin trên đường cao tốc\n1. Thông tin trên đường cao tốc gồm thông tin cố định và thông tin thay đổi:\na) Thông tin cố định được cung cấp bằng hệ thống báo hiệu đường bộ trên đường cao tốc;\nb) Thông tin thay đổi là những thông tin thay đổi theo thời gian gồm: Thời tiết, mật độ giao thông, tư vấn hành trình, thời gian hành trình dự kiến, thông tin về sự cố, tai nạn, tạm dừng khai thác và các thông tin khác liên quan đến giao thông trên đường cao tốc. Các thông tin này được cung cấp qua hệ thống thông tin như mạng internet, sóng radio, các điểm cung cấp thông tin, biển báo thông tin điện tử trên đường cao tốc.\n2. Đơn vị khai thác, bảo trì chịu trách nhiệm cung cấp thông tin theo phương án tổ chức giao thông đã được phê duyệt.\n3. Trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực chỉ đạo đơn vị khai thác, bảo trì cung cấp thông tin giao thông trên cơ sở phương án tổ chức giao thông đặc biệt được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khi có tình huống khó khăn đột xuất xảy ra.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7081df6a02a1443188a749b8170e8c39.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.jsonl b/manifests/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2c64920d7352d49a65e3078b21abd5a7c3c8b12 --- /dev/null +++ b/manifests/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOI\n(Kèm theo Quyết định số: 66/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nI. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
IThị trấn Madaguôi
* Quốc lộ 20:
1Quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh Đông Nai đến Cầu Trảng810
2Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trảng đến giáp Trung tâm văn hoá thể thao1.320
3Quốc lộ 20 đoạn từ Trung tâm văn hoá đến cổng gần UBND thị trấn1.750
4Quốc lộ 20 đoạn từ cổng UBND thị trấn đến cổng trạm biển thể1.320
5Quốc lộ 20 đoạn từ cổng trạm biển thể đến km 84675
6Quốc lộ 20 từ km 84 đến ranh giới Hà Lâm960
* Tỉnh lộ 721
7Tỉnh lộ 721 đoạn từ ngã ba thị trấn Madaguôi đến ngã ba đi trường cấp 21.620
8Tỉnh lộ 721 đoạn từ ngã ba đi trường cấp 2 đến cầu 11.320
* Khu vực chợ:
9Mặt tiền đường A1, A21.800
10Đường số 1 đoạn giáp đường số 2 đến đường số 5700
11Đường số 2 đến giáp đường số 3500
12Đường số 2 đoạn từ đường số 3 đến đường số 5500
13Đường số 3, số 4700
14Đường số 5500
* Đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ
15Đường từ Quốc lộ 20 đến cầu tổ DP 12300
16Từ cầu tổ DP12 đến hết đường nhựa250
17Đường từ Quốc lộ 20 đến cầu thôn 7 xã Madaguôi500
18Đường vành đai phía đông TT Madaguôi300
19Đường vành đai phía tây TT Madaguôi300
20Đường từ cổng bà Núi đến giáp đường 721 đi Phú An400
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7082fb83fcec45518c4e4dcd57431a03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.jsonl b/manifests/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e77ef160e665ae942ffd1271c3888c021cd88447 --- /dev/null +++ b/manifests/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.png", + "output_text": "\nĐVT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố :3587/VPCP-KTN V/v cấp phép thăm dò mỏ đá với Khối II, xã Son Dương, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.\nHà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 3658..... Ngày: 08.15....\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.\n\nXét đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn số 349/BXD-VLXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 về việc chủ trương cấp phép thăm dò, khai thác mỏ đá với khối II tại xã Son Dương, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nTrong khi chờ Danh mục các khu vực không phải đầu giá quyền khai thác khoáng sản chính thức được phê duyệt, đồng ý để Công ty trách nhiệm hữu hạn Hương Hải thực hiện các thủ tục chuẩn bị cấp phép thăm dò đối với mỏ đá với Khối II, xã Son Dương, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh như đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn nêu trên; việc cấp giấy phép thăm dò thực hiện theo quy định của pháp luật về khoáng sản.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nThủ trưởng CP, các PTTgCP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT;\nCác Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3), Đg .đb\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'VN'.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70fb63d5cfd84a0093d447f908bdc54d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.jsonl b/manifests/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.jsonl deleted file mode 100644 index d0ad54b277730e32a53c05c8b9e8078426291bbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 6;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHĐND, UBND, các Đoàn đại biểu Quốc hội của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;\nLưu: VT, KTHH (3). 560\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/710c17f41c7442d4b5ba57d57a17ac11.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.jsonl b/manifests/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df2887ef2c1dc4c1786e9d50d9514c90c2ef6b02 --- /dev/null +++ b/manifests/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.png", + "output_text": "\ntích đất còn lại và lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.\n5. Đối với đất sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có nguồn gốc do được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì người có đất thu hồi không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.\nĐiều 41. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\nViệc giải quyết khiếu nại, khởi kiện thực hiện theo quy định tại Điều 204 của Luật Đất đai.\nĐiều 42. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\na) Chủ trì công tác thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định, chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nc) Hướng dẫn việc xác định và xử lý những vướng mắc về diện tích đất, loại đất, vị trí đất và thẩm định điều kiện được bồi thường và không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật đất đai;\nd) Hướng dẫn việc xác định quy mô diện tích đất thuộc đối tượng được bồi thường hoặc không được bồi thường, mức độ bồi thường hoặc hỗ trợ cho từng người sử dụng đất bị thu hồi làm cơ sở cho việc tính toán bồi thường và hỗ trợ;\nđ) Tổ chức thực hiện xác định giá đất trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\ne) Tổng hợp và thông qua Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại địa phương trước ngày 01 tháng 12 hàng năm.\n2. Sở Tài chính có trách nhiệm:\na) Thẩm định dự toán chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án theo thẩm quyền;\nb) Kiểm tra, hướng dẫn Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán, báo cáo quyết toán về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/710df68a2d06487cb514890d609bfef8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1402, + "img_h": 1936 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.jsonl b/manifests/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.jsonl deleted file mode 100644 index ae024b18cf289015daae4af9ea6531de89713a9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.png", - "output_text": "\ncác quyền hạn đã đăng ký với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia khi yêu cầu cấp tài khoản.\n2. Ngoài các cơ quan ban hành Thông tư Liên tịch này, Bộ Tài chính có trách nhiệm chia sẻ thông tin cho các cơ quan, người có thẩm quyền để sử dụng, khai thác thông tin từ Công thông tin một cửa quốc gia. Trong trường hợp Bộ Tài chính sử dụng các thông tin liên quan tới phạm vi quản lý của các Bộ trên Công thông tin một cửa quốc gia để gửi cơ quan có thẩm quyền thì phải được sự chấp thuận của các đơn vị này trước khi cung cấp chính thức cho các cơ quan, người có thẩm quyền sử dụng. Việc cung cấp thông tin phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành về bảo vệ bí mật nhà nước, bí mật thông tin kinh doanh của doanh nghiệp.\nĐiều 26. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin\n1. Các Bộ có trách nhiệm phân công đơn vị đầu mối cung cấp, trao đổi thông tin theo quy định của Thông tư này.\n2. Các đơn vị là đầu mối quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm phân công cụ thể lãnh đạo đơn vị và bộ phận chức năng thực hiện các nhiệm vụ về trao đổi, cung cấp, quản lý thông tin, mở và đăng ký với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia hộp thư điện tử, số fax, số điện thoại, địa chỉ để phối hợp.\nMục 5\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 27. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.\n2. Mọi phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện, các cơ quan, đơn vị đầu mối phải kịp thời phản ánh về các Bộ liên quan để giải quyết.\nĐiều 28. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế có trách nhiệm:\n1. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc thực hiện đúng các quy định của Thông tư này.\n2. Đảm bảo các điều kiện để các thủ tục hành chính được thực hiện thông suốt và đúng thời hạn.\n3. Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ trong đó xác định cụ thể số lượng, thành phần, loại chứng từ (chứng từ điện tử, chứng từ giấy được chuyển đổi sang dạng điện tử, chứng từ giấy) trong hồ sơ hành chính một cửa.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/711602a8a8944d87af084820d18b7f83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.jsonl b/manifests/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.jsonl deleted file mode 100644 index 97e1a6868ed959535b25fca73bc8c4a97b18d199..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.png", - "output_text": "\nĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THI CÔNG\nSỔ ĐO ĐIỂM CHI TIẾT\nSố: .....\nTên công trình : .....\nTỷ lệ bản đồ : .....\nKho đồ : .....\nNăm : .....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7126dfa01c1e465fa7f20149e8adabd4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71aac447891d4617b48c191cedede96a.jsonl b/manifests/71aac447891d4617b48c191cedede96a.jsonl deleted file mode 100644 index 98d14d97703b57445699c3491560d6f643722d81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71aac447891d4617b48c191cedede96a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71aac447891d4617b48c191cedede96a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 5\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nBẢN CAM KẾT VỀ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LỰA BẢO LỘC”\nKính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.\nTên (đơn vị, cá nhân): .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\nEmail: .....\nQuyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh (nếu có): .....\nNếu được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”, chúng tôi cam kết tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”:\n\nSử dụng đúng và chính xác nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo.\nChỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm đã được cơ quan quản lý cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\nNhãn hiệu chứng nhận được sử dụng kèm với nhãn hiệu chính thức của đơn vị, nhưng không sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” làm nhãn hiệu chính cho sản phẩm của mình.\nKhông được tự ý chuyển nhượng nhãn hiệu chứng nhận dưới bất kỳ hình thức nào.\nPhổ biến và cung cấp đầy đủ cho các thành viên thông tin cần thiết có liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận, sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.\nChấp hành chế độ kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận việc sử dụng nhãn hiệu của đơn vị.\nĐóng các khoản phí, lệ phí theo quy định.\nThực hiện đầy đủ các nội dung của Quy định này và các quy định tại quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\nTuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\nDuy trì và bảo đảm chất lượng hàng hoá mang nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\n\nNếu vi phạm những điều đã cam kết trên, chúng tôi xin chịu mọi hình thức xử lý của cơ quan quản lý nhà nước.\nBảo Lộc, ngày.....tháng.....năm.....\nNgười cam kết\n(ký tên, đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/71aac447891d4617b48c191cedede96a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.jsonl b/manifests/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.jsonl deleted file mode 100644 index d866216f8d3fb8c7152af570e26ec34d1a9bff06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.png", - "output_text": "\nđ) Các biện pháp khắc phục hậu quả khác theo quy định cụ thể từ Điều 37 đến Điều 48 của Nghị định này.\nĐiều 37. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi tự ý sửa chữa, tẩy xóa các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm các hành vi quy định tại khoản này.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi gian lận hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm các hành vi quy định tại khoản này.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tài liệu đã bị sửa chữa, tẩy xóa, gian dối hoặc giả mạo trong trường hợp hành vi vi phạm bị phát hiện trong quá trình xem xét hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc bổ sung tài liệu trong hồ sơ theo đúng quy định của pháp luật trong trường hợp hành vi vi phạm bị phát hiện trong quá trình xem xét hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\nĐiều 38. Hành vi vi phạm quy định về quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\n1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n2. Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm hành vi quy định tại khoản này.\n4. Hình thức phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này;\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7218bf043cab4946b2fa20b8956740dd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.jsonl b/manifests/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.jsonl deleted file mode 100644 index b58621eadd5f4429ed5a586ff11f8a39b766b9f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.png", - "output_text": "\nC.1. Đánh giá kết quả thực hiện và vận hành dự án với các tiêu chí về tính phù hợp của phương pháp luận được áp dụng.\n\n\n\nC.2. Đánh giá việc thực hiện dự án với PDD đã đăng ký hoặc PDD đã sửa đổi được phê duyệt\n< Cách thức thẩm tra >\n\n\nC.3. Đánh giá tần suất hiệu chỉnh và sửa chữa các giá trị được đo đạc với các yêu cầu có liên quan\n< Cách thức thẩm tra >\n\n\nC.4. Đánh giá dữ liệu và tính toán lượng cắt giảm phát thải KNK\n< Cách thức thẩm tra >\n
Tham sốCác giá trị được quan trắcPhương pháp thẩm tra các giá trị trong báo cáo giám sát kèm theo nguồn
\n<>\n\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/722ee3d3f8cd409eb71d785829044994.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/723cde859a3144669a6060f87c125c82.jsonl b/manifests/723cde859a3144669a6060f87c125c82.jsonl deleted file mode 100644 index eaa69072ba790a4583649f2309ae3df9a55cc223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/723cde859a3144669a6060f87c125c82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/723cde859a3144669a6060f87c125c82.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n430\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/723cde859a3144669a6060f87c125c82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.jsonl b/manifests/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.jsonl deleted file mode 100644 index b1cc45ed6ac865e6c50dd2ea1d1ad73bf9cfa05d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.png", - "output_text": "\nkhu đô thị; cầu vượt đường sắt với các tuyến đường tỉnh tại các điểm trọng yếu; tuyến đường bộ ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Hội (Cửa Lò).\n+ Nâng cấp các tuyến đường quốc lộ 7, 15, 48, 48B, 48C, 46, 46B.\n+ Tập trung nguồn lực xây dựng hoàn thành các công trình giao thông quan trọng như: Đại lộ Vinh - Cửa Lò, đường tỉnh ĐT 537, cầu Yên Xuân qua sông Lam, ĐT 534, ĐT 543 (giai đoạn 2), ĐT 543 (giai đoạn 2), ĐT 544B (giai đoạn 2), đường nối đường N5 khu kinh tế Đông Nam đến Hòa Sơn (Đô Lương) - Tân Long (Tân Kỳ), đường Mường Xén - Ta Đơ - Khe Kiền. Phối hợp tốt với tỉnh Hà Tĩnh đẩy nhanh việc triển khai xây dựng Cầu Bến Thủy III, phối hợp với tỉnh Bolykhamxay (Lào) xây dựng đường từ cửa khẩu Thanh Thủy đến thị xã tỉnh Bolykhamxay.\nNâng cấp, mở rộng các tuyến đường tỉnh và hệ thống giao thông nội thành, nội thị, các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu đô thị, các tuyến đường trục chính vào vùng nguyên liệu, du lịch, các tuyến đường đến trung tâm xã, các tuyến đường kinh tế kết hợp với quốc phòng, các tuyến đường tuần tra biên giới, các tuyến đường giao thông biên giới; các tuyến đường cứu hộ, cứu nạn ứng cứu bão lũ và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh.\n+ Xây dựng mới, nâng cấp các bến xe khách, các bãi đỗ xe, các trạm dừng chân, trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa bàn tỉnh,... Tiếp tục thu hút đầu tư mở các tuyến xe buýt nội thành và từ thành phố Vinh đi đến các vùng phụ cận.\n- Đường sông: Đầu tư nạo vét, loại bỏ các chướng ngại vật, cải tạo luồng lạch và tiêu chuẩn hoá hệ thống phao tiêu, biển báo, bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn trên các tuyến sông; nghiên cứu đầu tư xây dựng mới và nâng cấp một số bến cảng nhằm phục vụ nhu cầu xếp dỡ, vận tải hàng hoá và vận tải khách ngang sông dọc tuyến.\n- Cảng biển: Tiếp tục đầu tư nạo vét luồng, xây dựng bến 5 và bến 6, nâng cấp cảng Cửa Lò thành cảng biển quốc tế; xây dựng cảng Đông Hội.\n- Đường sắt: Nâng cấp tuyến đường sắt Bắc Nam, đại tu thay thế kết cấu tầng trên, bảo đảm nâng tốc độ chạy tàu theo chiến lược phát triển giao thông vận tải đường sắt; nghiên cứu xây dựng mới tuyến đường sắt tốc độ cao đoạn Vinh đi Hà Nội.\n- Đường hàng không: Đầu tư xây dựng cảng hàng không Vinh theo quy hoạch đã được phê duyệt.\nb) Bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin: Xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng thông tin tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử. Thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/72450b10445f4781aa2c3fffe32c1bf8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.jsonl b/manifests/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf37a9d5f5c24b794fc9f636812fb8581e9c3f0d --- /dev/null +++ b/manifests/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.png", + "output_text": "\nđược doanh thu tính thuế của từng lĩnh vực, ngành nghề hoặc xác định không phù hợp với thực tế kinh doanh thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoản của từng lĩnh vực, ngành nghề theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\nc) Xác định số thuế phải nộp\n\\text{Số thuế GTGT phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế GTGT} \\times \\text{Tỷ lệ thuế GTGT}\n\\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế TNCN} \\times \\text{Tỷ lệ thuế TNCN}\nTrong đó:\n\nDoanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a và điểm b.3, khoản 2 Điều này.\nTỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.\n\nd) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế\nd.1) Đối với doanh thu tính thuế khoản thì thời điểm cá nhân thực hiện việc xác định doanh thu là từ ngày 20/11 đến ngày 15/12 của năm trước năm tính thuế.\nd.2) Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản mới ra kinh doanh (không hoạt động từ đầu năm) hoặc cá nhân thay đổi quy mô, ngành nghề kinh doanh trong năm thì thời điểm cá nhân thực hiện việc xác định doanh thu tính thuế khoản của năm là trong vòng 10 ngày kể từ ngày bắt đầu kinh doanh hoặc ngày thay đổi quy mô, ngành nghề kinh doanh.\nd.3) Đối với doanh thu theo hoá đơn thì thời điểm xác định doanh thu tính thuế thực hiện theo hướng dẫn tại điểm d khoản 2 Điều 3 Thông tư này.\nĐiều 3. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh\n1. Nguyên tắc áp dụng\na) Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm: cá nhân cư trú có phát sinh doanh thu kinh doanh ngoài lãnh thổ Việt Nam; cá nhân kinh doanh không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức theo hình thức xác định được doanh thu kinh doanh của cá nhân.\nKinh doanh không thường xuyên được xác định tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng lĩnh vực, ngành nghề và do cá nhân tự xác\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/724e85e0999b419399444a23dc4e1c4e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.jsonl b/manifests/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.jsonl deleted file mode 100644 index 2ea65a6cd230ca90b9172537ba917cd938596354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.png", - "output_text": "\n \n442\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/72a555d0d8cf4781bae7d4c2ebea5086.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.jsonl b/manifests/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d131f4a2f2f383083fde366d4f98b44d81f9b59 --- /dev/null +++ b/manifests/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.01.2016 10:41:32 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2490 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: ...9/11/16...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 7769/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5994/TTr-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Hùng, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ, đề nghị hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và ông Nguyễn Văn Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,\nVụ TCCV, VP BCSĐCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Ch.\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/72ca1d8b49ab4b88bdd3d62d1d986dfa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.jsonl b/manifests/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.jsonl deleted file mode 100644 index 8603f2d686041bdf119f2256b1d0302401a879ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.10.2015 16:49:08 +07:00\nMTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8866 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2015\nV/v Kết quả đề án \"Tinh hình thực thi cam kết xây dựng Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2015 của Việt Nam và giải pháp\"\nKính gửi:\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... C..... Ngày: ... 29/10/...\n\nBộ Công Thương;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Giáo dục và Đào tạo.\n\nXét đề nghị của Bộ Công Thương (công văn số 10240/TTr-BCT, ngày 05 tháng 10 năm 2015) về kết quả Đề án \"Tinh hình thực thi cam kết xây dựng Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2015 của Việt Nam và giải pháp\", Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Giao các Bộ: Ngoại giao, Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì triển khai đồng bộ các nhiệm vụ trên cả ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.\n2. Giao Bộ Công Thương:\n- Chủ trì, điều phối các hoạt động hội nhập kinh tế nói chung và Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) nói riêng, đặc biệt các nhiệm vụ liên quan đến thực thi AEC vào cuối năm nay.\n- Chủ trì đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền, nâng cao nhận thức và đồng thuận xã hội đối với mục tiêu xây dựng AEC; Nghiên cứu đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức thông tin tuyên truyền để nâng cao hiệu quả hoạt động này với xã hội, đặc biệt các doanh nghiệp; Tăng cường sự tham gia của các cơ quan thông tấn, truyền thông trong việc quảng bá thông tin về hội nhập kinh tế quốc tế tới mọi đối tượng.\n3. Các Bộ, Ngành liên quan:\n- Trong phạm vi chức năng của mình triển khai các biện pháp thực hiện nghiêm túc các cam kết AEC; phê chuẩn và ban hành các văn bản pháp lý để thực thi các gói cam kết về dịch vụ, đầu tư, dỡ bỏ rào cản thuế và phi thuế... theo đúng tinh thần các cam kết.\n- Tham gia kết nối Cơ chế một cửa quốc gia cần khẩn trương rà soát quy trình, cơ sở kỹ thuật để vận hành hệ thống thông suốt.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/72d38aca1147486691f0ee845b4fe378.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.jsonl b/manifests/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..811eaf12b4a09621e3c5e7ea23f5cd181fb9fe7f --- /dev/null +++ b/manifests/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC\nNGÀY THÔNG BÁO HÀNG THÁNG VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM\n(Ban hành kèm theo Quyết định số ..... ngày...../...../.....)\nNgày thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm của ông/bà trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, cụ thể như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNgày, tháng thông báoThông tin về việc thông báo tìm kiếm việc làm hàng thángXác nhận của TT GTVL
(Chữ ký của cán bộ tiếp nhận thông báo)
Ghi chú
Đã thông báoChưa thông báo
1...../...../.....
2...../...../..... đến ngày...../...../.....
3...../...../..... đến ngày...../...../.....
4...../...../..... đến ngày...../...../.....
5...../...../..... đến ngày...../...../.....
6...../...../..... đến ngày...../...../.....
7...../...../..... đến ngày...../...../.....
8...../...../..... đến ngày...../...../.....
9...../...../..... đến ngày...../...../.....
10...../...../..... đến ngày...../...../.....
11...../...../..... đến ngày...../...../.....
12...../...../..... đến ngày...../...../.....
\nGhi chú:\nKhi đến Trung tâm Dịch vụ việc làm để thông báo tìm kiếm việc làm ông/bà phải mang theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác có dán ảnh (giấy phép lái xe, thẻ đăng viên, hộ chiếu, ...) và bản thông tin này để cán bộ Trung tâm xác nhận về việc thông báo tìm kiếm việc làm của ông/bà.\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/72fa50145b1b4a8db5a890af0bb287a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.jsonl b/manifests/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.jsonl deleted file mode 100644 index aac68b4d7b4af36bdc5a3084fe12d3421c4ed06c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Thủ tục chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến\n1. Sau khi nhận được hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Thông tư này, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, UBCKNN có văn bản yêu cầu công ty chứng khoán bổ sung hoặc giải trình bằng văn bản đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ.\n2. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của UBCKNN, công ty chứng khoán phải có văn bản giải trình hoặc bổ sung hồ sơ sau khi có ý kiến của UBCKNN. Sau thời hạn trên nếu công ty chứng khoán không bổ sung thêm hồ sơ, UBCKNN có quyền từ chối chấp thuận.\n3. Trong thời hạn ba mươi lăm (35) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBCKNN sẽ ra quyết định chấp thuận cho việc cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến. Trường hợp từ chối, UBCKNN phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 11. Chế độ báo cáo và công bố thông tin\n1. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải gửi UBCKNN, SGDCK các tài liệu, báo cáo liên quan đến nâng cấp, thay đổi hệ thống như: thực hiện nâng cấp lớn cho hệ thống vận hành dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến; thực hiện những sửa chữa lớn cho hệ thống quản lý kinh doanh; hoặc vận hành một hệ thống kỹ thuật và các nguyên tắc kinh doanh chứng khoán trực tuyến tại một chi nhánh chưa từng thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến. Thời hạn nộp báo cáo là tối thiểu 07 ngày làm việc sau khi công ty chứng khoán thực hiện nâng cấp hoặc thay đổi hệ thống.\n2. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải nộp báo cáo năm lên UBCKNN về hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến trước ngày 31 tháng 01 của năm kế tiếp theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 của Thông tư này.\n3. SGDCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN về tình hình cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho công ty chứng khoán; báo cáo về hệ thống giao dịch trực tuyến trước ngày 31 tháng 01 của năm kế tiếp theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 của Thông tư này.\n4. SGDCK có trách nhiệm công bố trên website của mình: danh sách những công ty chứng khoán đủ điều kiện, được phép kết nối đến hệ thống giao dịch của SGDCK, thủ tục, quy định về hồ sơ đăng ký làm thành viên giao dịch trực tuyến của Sở.\n5. UBCKNN có trách nhiệm công bố trên website của mình: danh sách những công ty chứng khoán được phép cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến, thủ tục, quy định về hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho khách hàng.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/72fb1fc74c3a4d0691d4b7b1d60e9852.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.jsonl b/manifests/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.jsonl deleted file mode 100644 index 80c63346206078385f10ae603121a93dd204b030..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.png", - "output_text": "\n3. “Đơn vị trực thuộc EVN” là các đơn vị hạch toán phụ thuộc EVN, bao gồm: Các đơn vị sự nghiệp (các trường đào tạo, viện nghiên cứu, trung tâm), các đơn vị trực thuộc hoạt động kinh doanh, các đơn vị trực thuộc không hoạt động kinh doanh và các đơn vị khác được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.\n4. “Công ty con của EVN” là các tổng công ty, các công ty hạch toán độc lập do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối hoặc nắm giữ quyền chi phối khác, được tổ chức dưới các hình thức: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật.\n5. “Công ty liên kết của EVN” là các công ty có cổ phần, vốn góp dưới mức chi phối của EVN, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với EVN theo tỷ lệ góp vốn hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết với EVN.\n6. “Đơn vị thành viên của EVN” bao gồm các đơn vị trực thuộc và công ty con.\n7. “Vốn điều lệ của EVN” là vốn do Nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN.\n8. “Cổ phần, vốn góp chi phối của EVN” là cổ phần hoặc vốn góp của EVN chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó hoặc một tỷ lệ khác theo quy định của pháp luật hoặc Điều lệ của doanh nghiệp đó.\n9. “Quyền chi phối của EVN” là quyền của EVN đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:\na) Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.\nb) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp.\nc) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bỏ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp.\nd) Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp.\nd) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa EVN và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/731213b4ab354a098fef588faec2c1fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.jsonl b/manifests/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.jsonl deleted file mode 100644 index 06e361e3792537a748313c26e5f9085828242884..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.png", - "output_text": "\nd) Sau khi có quyết định giải mật tài liệu lưu trữ, văn thư có trách nhiệm đóng dấu giải mật theo quy định;\ne) Việc thông báo danh mục tài liệu lưu trữ đã được giải mật thực hiện theo quy định của pháp luật lưu trữ.\nĐiều 14. Trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Việc trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước do người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định.\n2. Kinh phí dành cho công tác bảo vệ bí mật nhà nước của các cơ quan, tổ chức được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 110/2013/TT-BTC ngày 14/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước.\nĐiều 15. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước\n1. Bộ Công an tiến hành thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức.\nThanh tra được tiến hành định kỳ 3 năm một lần, kiểm tra được tiến hành hàng năm; thanh tra, kiểm tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước xét thấy cần phải tiến hành thanh tra, kiểm tra.\n2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức thực hiện việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước đối với các đơn vị trong phạm vi quản lý của mình theo quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 24 của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP.\n3. Người có hành vi vi phạm quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước thì tùy theo tính chất của hành vi vi phạm mà xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.\n4. Khi có khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước, Bộ Công an có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan để giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.\nĐiều 16. Mẫu dấu mật và mẫu biển cấm\n1. Phòng chữ được sử dụng đối với các mẫu dấu mật và mẫu biển cấm là phòng chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.\n2. Mục dùng để đóng các loại con dấu mật là mực màu đỏ tươi.\n3. Vị trí đóng các con dấu mật được thực hiện theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Không in sẵn dấu chỉ độ mật vào tài liệu bí mật nhà nước. Trong trường hợp đặc biệt, tài liệu, sách được in, xuất bản với số lượng lớn thì phải in dấu chỉ độ mật bằng mực màu đỏ tươi ở bên ngoài tài liệu, bìa sách.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73569db22fc64a5fa508eb31c1c00bcf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.jsonl b/manifests/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a76be4a60f9495edd5e4357a128848e45084bbb0 --- /dev/null +++ b/manifests/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.png", + "output_text": "\nMẫu số 33: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nTÊN DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN /TỔ CHỨC .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n....., ngày ..... tháng .... năm.....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP NĂM .....\nKính gửi: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....\nThực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, ..... báo cáo tình hình tham gia hiểm thất nghiệp năm ..... như sau:\nI. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC: .....người\n1. Số người giao kết hợp đồng lao động:.....người.\nTrong đó:\n- Số người giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng:.....người.\n- Số người giao kết hợp đồng lao động từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:....người.\n- Số người giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn:.....người.\n2. Số người giao kết hợp đồng làm việc: .....người.\nTrong đó:\n- Số người giao kết hợp đồng làm việc từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:.....người.\n- Số người giao kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn:.....người.\nII. TỔNG SỐ NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP: ..... người\n1. Số người giao kết hợp đồng lao động: .....người.\nTrong đó:\n- Số người giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng:.....người\n- Số người giao kết hợp đồng lao động từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:.....người.\n64\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/737e1100e02444f3bccdbf88a29a4691.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.jsonl b/manifests/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54a28507c865bcb8ef0af81ab7773962d15be3b5 --- /dev/null +++ b/manifests/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nCông báo Chính phủ, Website Chính phủ;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nHĐND, UBND, Sở NN & PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng Bộ;\nLưu: VT, TCTS. (86)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central emblem with a star, a rising sun, and agricultural symbols, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN'.\nVũ Văn Tám\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7388748c10f6449cb9910a65945ab11d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.jsonl b/manifests/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.jsonl deleted file mode 100644 index cc76b007378a23e49dc499d7ae931580e6e1af0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC II \n MẪU BIÊN CẤM\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 33.../2015/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2015 \n hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP \n ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành \n Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước)\n1. Mẫu biển “KHU VỰC CẤM”: Hình chữ nhật nằm ngang, có kích thước 80cm x 60cm, được làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biển màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; cụm từ “KHU VỰC CẤM” được viết bằng tiếng Việt (ở dòng trên), chiều cao hàng chữ là 12cm và tiếng Anh (“RESTRICTED AREA” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 10cm.\n2. Mẫu biển “ĐỊA ĐIỂM CẤM” hình chữ nhật nằm ngang, kích thước 40cm x 60cm, làm bằng vật liệu bền vững; chữ viết màu đen trên nền biển màu trắng; in hoa, kiểu chữ đứng, đậm; được viết bằng tiếng Việt (“ĐỊA ĐIỂM CẤM”) ở dòng trên, chiều cao hàng chữ 8cm và tiếng Anh (“RESTRICTED PLACE” và “NO TRESPASSING”) ở hai dòng dưới, chiều cao hàng chữ là 6cm.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73b58853c5bb4a69b2ec3cafc3a3edd5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.jsonl b/manifests/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c52a72feb40dd6fa974d005aa56ce4d33b7ba765 --- /dev/null +++ b/manifests/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.10.2015 14:04:34 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7994/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015\nV/v chấp thuận lập nhiệm vụ và đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung XD Khu KT Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... S..... Ngày: ... 6/10/15 ..\n\nBộ Xây dựng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.\n\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại Công văn số 78/TTTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 về việc chấp thuận lập nhiệm vụ và đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn - tỉnh Thanh Hóa theo quy định pháp luật hiện hành; làm việc với Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư để bổ sung danh mục dự án và kế hoạch kinh phí thực hiện điều chỉnh Quy hoạch chung Khu kinh tế Nghi Sơn - tỉnh Thanh Hóa trong năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng CP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: TC, KH&ĐT;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực,\nTrợ lý TTCP, TGD Công TTĐT,\ncác Vụ: TH, KTHH;\nLưu: VT, KTN (3). Nghĩa Handwritten mark\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/73c8635ff4e44f9793f33ee1b04aa630.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.jsonl b/manifests/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2af156017957a81680712b38ea2374377a987fc7 --- /dev/null +++ b/manifests/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.png", + "output_text": "\nVGP Kỷ túc Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.10.2015 14:22:34 +07:00\nTDT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8142 /VPCP- KTTH V/v nộp lợi nhuận sau thuế còn lại năm 2014 của EVN\nHà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2015.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: ...08/10.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 12676/BTC-TCT ngày 11 tháng 9 năm 2015), Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Công văn số 242/EVN-HĐTV ngày 01 tháng 9 năm 2015) về việc nộp lợi nhuận sau thuế còn lại năm 2014, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 12676/BTC - TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn Tập đoàn Điện lực Việt Nam nộp khoản lợi nhuận sau thuế còn lại năm 2014 theo quy định tại Nghị định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Lê Mạnh Hà, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, ĐMDN, TGD Công TDT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/73d53f04ae1048dab556bd55f9af0555.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.jsonl b/manifests/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c82f5f28993004e59a424c5500b6c38ca50ba2a2 --- /dev/null +++ b/manifests/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.png", + "output_text": "\n15 của Nghị định 20/2008/NĐ-CP và báo cáo kết quả xử lý về Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp).\nĐối với phân ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn thì trong thời gian không quá 02 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chuyển Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn xử lý.\nTrưởng Phòng Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện thực hiện việc xử lý, chỉ đạo xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.\n3. Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được chỉ đạo của Ủy ban nhân dân quận, huyện, Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn có trách nhiệm xử lý phân ánh, kiến nghị và báo cáo kết quả xử lý về Ủy ban nhân dân quận, huyện để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp).\nCông chức Tư pháp - Hộ tịch phường, xã, thị trấn có trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp xử lý phân ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền giải quyết.\n4. Sở Tư pháp có trách nhiệm đôn đốc các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện xử lý, chỉ đạo xử lý phân ánh, kiến nghị theo quy định.\n5. Các cơ quan có thẩm quyền xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về kết quả xử lý cho tổ chức, cá nhân đồng thời với việc báo cáo kết quả xử lý theo quy định.\nĐiều 7. Công khai kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị\n1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã thị trấn có trách nhiệm công khai kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo đúng quy định tại Điều 19 Nghị định số 20/2008/NĐ-CP.\n2. Sở Tư pháp xem xét, công bố, công khai kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị trên Chuyên mục “Phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính” trên Cổng thông tin điện tử thành phố và Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp.\n3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan tổ chức công khai phân ánh, kiến nghị và kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị trên các phương tiện thông tin, tuyên truyền của thành phố.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/73f3cc737a724637a8b06c185b201ac4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.jsonl b/manifests/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.jsonl deleted file mode 100644 index f918ff36117b0430c798ef42d7c6a202de7c072c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.04.2016 11:01:26 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2638 /VPCP-DMDN\nHà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2016\nV/v chuẩn bị Hội nghị Thủ tướng với doanh nghiệp năm 2016\nĐƠN VỊ XỬ LÝ ĐƠN TỪ CHỨA XỬ LÝ: ..... Giờ: ..... S Ngày: 19/4/16\nLogo of HOA TỘC (Vietnam National Union of Trade Unions) with a stylized arrow pointing upwards and to the right.\nKính gửi:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.\n\nThủ tướng Chính phủ quyết định tổ chức Hội nghị với doanh nghiệp năm 2016 vào ngày 29 tháng 4 năm 2016 với tên gọi: “Doanh nghiệp Việt Nam - Động lực phát triển kinh tế của đất nước” . Mục tiêu: Đưa ra thông điệp của Thủ tướng Chính phủ: Doanh nghiệp là một động lực của phát triển kinh tế. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi nhất để khởi nghiệp kinh doanh, thúc đẩy các doanh nghiệp phát triển cả về số lượng và chất lượng. Nội dung đề ra các giải pháp xây dựng thể chế nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi nhất cho doanh nghiệp; giải quyết các khó khăn, vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp. Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc yêu cầu:\n1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo tình hình giải quyết vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp, đề xuất giải pháp tạo môi trường kinh doanh thuận lợi cho doanh nghiệp theo lĩnh vực phụ trách, trên địa bàn, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 4 năm 2016 để tổng hợp, đồng gửi Văn phòng Chính phủ.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam\n- Chuẩn bị ý kiến kết luận của Thủ tướng Chính phủ gồm các nội dung sau:\n+ Thực trạng thể chế, môi trường kinh doanh, hoạt động của doanh nghiệp.\n+ Các giải pháp của Chính phủ xây dựng thể chế, tạo môi trường kinh doanh mới, thuận lợi cho doanh nghiệp (có tiếp thu ý kiến của các Bộ, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp).\n+ Ý kiến giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ và chỉ đạo các Bộ ngành, địa phương giải quyết theo chức trách, nhiệm vụ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74042a3ef70c471ebc5596a14ddb6b73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.jsonl b/manifests/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.jsonl deleted file mode 100644 index 5bdbb8dd1b6a736e89788958dddfb9346e55e2a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.02.2016 09:11:42 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 01/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 01 tháng 06 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... C ..... Ngày: ... 01/06/16 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị quyết số 47-NQ/HĐNN7 ngày 29 tháng 9 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước ban hành Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước; Căn cứ Thông tư số 39/BT ngày 21 tháng 4 năm 1982 của Hội đồng Bộ trưởng hướng dẫn thi hành Điều lệ khen thưởng Tổng kết thành tích kháng chiến; Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 34/TTr-BTĐKT ngày 08 tháng 01 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 24 cá nhân thuộc tỉnh Tiền Giang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Tiền Giang;\nBan TĐKTTW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hà (1, b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74178b202fee4092a72e861a66a6e79a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.jsonl b/manifests/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.jsonl deleted file mode 100644 index 6a207324e27a77a77402b50d015e795db74ed9aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.png", - "output_text": "\n- Bám sát thực tiễn, nghiên cứu bổ sung kịp thời các hướng dẫn và tham mưu cho thủ trưởng đơn vị để ra các cơ chế, chính sách nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, thúc đẩy xây dựng nông thôn mới cho cơ sở;\n- Đối với cấp huyện, thị: Phải là huyện có tỷ lệ xã tăng tiêu chí cao nhất trong tỉnh, đồng thời là huyện tiêu biểu, nỗ lực phấn đấu xây dựng nông thôn mới.\n- Trong năm không có đơn thư khiếu nại vượt cấp, đơn thư tố cáo bạo danh, nặc danh và các vi phạm pháp luật khác về pháp luật khiếu nại tố cáo.\n+ Riêng đối với các xã:\n- Xã được UBND tỉnh tặng Bằng khen và 01 công trình trị giá: 500 triệu đồng là xã đạt từ 03 tiêu chí trở lên/ năm và luôn giữ vững từ 2- 3 năm liền.\n- Xã được UBND tỉnh tặng Bằng khen và 01 công trình trị giá: 800 triệu đồng là xã đạt từ 4- 5 tiêu chí trở lên/ năm và luôn giữ vững từ 2- 3 năm liền.\n- Xã đạt chuẩn NTM riêng trong năm 2014: Được UBND tỉnh tặng Bằng khen và 01 công trình trị giá 1 tỷ đồng.\n- Không tính các tiêu chí đạt do Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương sửa đổi Bộ tiêu chí Quốc gia về xây dựng nông thôn mới (tại QĐ 491 và 342/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) và các văn bản của nhà nước sửa đổi (nếu có);\n- Thời điểm để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã: Lấy mốc thời gian của báo cáo kết quả thực hiện chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới của tỉnh Quảng Trị năm 2013 làm mốc để đối chiếu các tiêu chí tăng của xã (số 265/BC - BCĐNTM, ngày 26/12/2013 báo cáo của BCĐ chương trình MTQGXD nông thôn mới tỉnh).\n3. Các danh hiệu khen thưởng khác:\nThực hiện theo Luật Thi đua- Khen thưởng và quy định của Nhà nước hiện hành.\nChương IV\nTHẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG, TRAO THƯỞNG, HỒ SƠ THỦ TỤC, THỜI GIAN XÉT ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG, THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG THI ĐUA- KHEN THƯỞNG\nĐiều 10. Thẩm quyền quyết định khen thưởng, đề nghị khen thưởng:\n1. Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định tặng thưởng:\n- Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh;\n- Đề nghị Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ tặng thưởng các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương khen thưởng.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74287f38f6fb4d2f95a4ad4e1a035669.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.jsonl b/manifests/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b46369bf2e9b7ce0370a4ff9f0ab627d62d7f1a --- /dev/null +++ b/manifests/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.png", + "output_text": "\nĐiều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở\n1. Xây dựng kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Sở.\n2. Thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở Thông tin và Truyền thông.\n3. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tấn; thông tin đối ngoại; thông tin cơ sở và hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của địa phương.\n4. Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quy định của pháp luật về thanh tra.\n5. Giúp Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.\n6. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Sở.\n7. Tổ chức việc tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông cho Thanh tra viên và công chức làm công tác thanh tra thuộc Sở Thông tin và Truyền thông.\n8. Thanh tra các vụ việc khác theo chỉ đạo của Chánh Thanh tra Bộ hoặc do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giao.\n9. Tổng kết, rút kinh nghiệm về công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông; tổng hợp kết quả công tác thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông báo cáo về Thanh tra Bộ theo quy định.\nĐiều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở\n1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở; lãnh đạo Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Thanh tra và các quy định khác của pháp luật liên quan.\n2. Xử lý việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi được phân cấp quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông.\n3. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông về quyết định của mình.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7428d8462ce24011adeba68e35fb0cca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.jsonl b/manifests/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e3bb86aa5524f1431c971a080803ac202487885 --- /dev/null +++ b/manifests/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.png", + "output_text": "\nB - Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản miễn kiểm dịch\n\nĐộng vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu thuộc diện ngoại giao.\nSản phẩm động vật thủy sản đã qua chế biến dùng làm thực phẩm nhập khẩu mang theo người để tiêu dùng cá nhân (không quá 05 kg).\n\nĐHN\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/742a470f5a1f4e64a62724e377bb55df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.jsonl b/manifests/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8cd56208e302312ce9f07b0d5a59c68722f0c5 --- /dev/null +++ b/manifests/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.png", + "output_text": "\nHQ08/2014-XX/LPG)-CHQ\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN \n CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN \n Số: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nSố liệu khi, LPG và nguyên liệu xuất khẩu\nQuý: ...../20.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SốDoanh nghiệp (tên, địa chỉ)Mặt hàngTổng cộng số tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số thuế phải nộp (VNĐ)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
Tổng cộng
\nĐánh giá, nhận xét:\n\nNếu cụ thể những vượt mức, để xuất biện pháp xử lý;\nNếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), để xuất biện pháp xử lý;\nĐể xuất khác (nếu có).\n\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nLÃNH ĐẠO PHÒNG GSQL/NV \n (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)\nCÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO \n (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/743353fb7a5e4a92a2e2ab7386461447.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.jsonl b/manifests/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.jsonl deleted file mode 100644 index d7314d28c0bb1c3e5d86c7f0016161a94946417a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.png", - "output_text": "\nc) Hệ thống phân phối điện:\nPhát triển lưới điện truyền tải đồng bộ, ổn định, phù hợp với quy hoạch vùng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Phối hợp với điện lực hoàn thành cải tạo, nâng cấp lưới điện nông thôn, cấp điện cho các thôn bản chưa có điện quốc gia trước năm 2020.\nd) Về hạ tầng đô thị và cấp thoát nước: Phát triển hạ tầng đô thị thành phố Vinh, các thị xã, thị trấn theo quy hoạch được phê duyệt. Trong đó ưu tiên cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới các tuyến chính ra vào thành phố Vinh, các thị xã, các trục giao thông hướng tâm, nút giao lập thể tại các giao lộ lớn, các tuyến tránh, đường vành đai và các cầu lớn tại các đô thị. Từng bước phát triển đồng bộ, hiện đại các đô thị, hệ thống giao thông thông minh, dịch vụ giao thông công cộng, xây dựng các điểm đỗ xe, bến xe. Sớm di dời các bến xe ra khỏi khu vực nội thành thành phố Vinh.\nĐầu tư đảm bảo nguồn cung cấp nước ổn định, thu gom, xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường cho đô thị, các khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm của tỉnh. Đầu tư xây dựng, cải tạo các hệ thống thu gom thoát nước và xử lý nước thải trong các khu đô thị, đến năm 2020 khắc phục cơ bản tình trạng ngập úng tại các đô thị từ loại IV trở lên.\nđ) Hạ tầng thương mại: Hoàn thiện mạng lưới hạ tầng chợ, trung tâm thương mại, nhất là tại các khu vực nông thôn, miền núi; nghiên cứu xây dựng Trung tâm hội chợ triển lãm thương mại cấp tỉnh; phát triển nhanh hệ thống thương mại điện tử.\ne) Hệ thống thủy lợi:\nTập trung ưu tiên đầu tư xây dựng, nâng cấp các công trình thủy lợi trọng điểm: Dự án hồ Bản Mông; công Nam Đàn giai đoạn 2; hệ thống tiêu úng Vách Nain - Sông Bùng; xây dựng các trạm bơm tiêu úng phía Đông Nam thành phố Vinh; nâng cấp hệ thống thủy lợi Bắc Nghệ An; xây dựng cống ngăn mặn, giữ ngọt trên sông Lam và sông Hoàng Mai; nâng cấp hệ thống sông Cả bảo đảm an toàn trong phòng chống bão lụt. Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số cảng cá, các cơ sở neo đậu tránh trú bão cho tàu cá ở các huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Cửa Lò và thị xã Hoàng Mai.\nTiếp tục đầu tư cùng cố, nâng cấp đê sông, đê biển, kết hợp đẩy mạnh trồng rừng ngập mặn, rừng phòng hộ ven biển; tập trung sửa chữa, nâng cấp hồ chứa, bảo đảm an toàn trong mùa mưa bão, chủ động nguồn nước tưới trong mùa hạn; tiếp tục thực hiện chương trình bệ tông hoá kênh mương.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7452b98d34f1423f9de7db7ac29725c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.jsonl b/manifests/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.jsonl deleted file mode 100644 index 4e700f48e810969b9bcf8509e2900e5d8ca11ea4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.png", - "output_text": "\n152 \n Hư hỏng đã được phát hiện như thế nào? How was the damage detected? \n Ai đã phát hiện ra? By whom? \n Khi nào? When? \n \n \n 153 \n Có người trực ca buồng máy khi hư hỏng xảy ra không? Was the machinery space manned when the damage occurred? Có Không Yes No \n Ai đã hoặc lần cuối ở trong buồng máy trước khi hư hỏng xảy ra? Who was the last person in the machinery space before the accident occurred? \n \n \n 154 \n Nếu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể Give, if possible, a description of the course of events in chronological order \n \n \n 155 \n Đã làm gì để hạn chế hư hỏng? What was done to limit the extent of the damage? \n \n \n 156 \n Nếu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể Indicate, if possible, the cause of the failure damage \n \n \n 157 \n \n Những hư hỏng có thể liên quan tới The failure might be related to \n Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng định kỳ Lack of routine maintenance procedures \n Các thiếu sót giám sát khác: Other supervision failure \n Lỗi của hệ thống/thiết bị giám sát Failure in supervision system or instrument \n Không tuân thủ các Not following\nG. Diễn trong trường hợp tai nạn gây ô nhiễm/xả thải\nG. To be filled in if the accident caused pollution/discharge\n158 \n Loại ô nhiễm (Nếu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra) Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance) \n \n \n 159 \n Ô nhiễm xảy ra liên quan đến Did the pollution occur in connection with \n Đám va Collision \n Bốc/dỡ hàng Loading/unloading \n Nhận nhiên liệu Bunkering \n Di chuyển hàng hoặc nhiên liệu Transfer of cargo or bunker \n Vệ sinh kết Tank cleaning \n Vứt ngoài biển Dumping in open sea \n \n \n \n Mắc cạn Grounding \n Lật úp Capsizing \n Rò rỉ Leakage \n Hư hỏng thiết bị Equipment failure \n Các nguyên nhân khác Other cause \n \n \n \n \n 160 \n Việc xả thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không? Was the discharge caused by faulty handling of equipment on board? Có Không Yes No \n Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hoá nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không? If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo? Có Không Yes No \n \n \n 161 \n Nếu số lượng thải bằng lít Indicate the amount discharge in litre \n Nếu kích thước của vật dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74af420d0ffe4158949fc9665df02850.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.jsonl b/manifests/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.jsonl deleted file mode 100644 index c693750a61b7c5f3d5ad35ba6ac485d5a3a3d82b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.png", - "output_text": "\nĐiều 14. Bồi thường, hỗ trợ nhà và công trình cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước\n1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được bồi thường giá trị cho phần tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo đơn giá quy định của UBND tỉnh cho phần nhà đã được cải tạo, sửa chữa, nâng cấp.\n2. Phần diện tích xây dựng coi nói không được sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền thì không được bồi thường, nhưng được xem xét hỗ trợ theo Điểm a Khoản 2 Điều 23 Quy định này.\nĐiều 15. Bồi thường di chuyển mồ mả\n1. Trường hợp hộ gia đình di chuyển mồ mả về khu đất do Nhà nước bố trí thì được bồi thường theo đơn giá cụ thể do UBND tỉnh quy định.\n2. Trường hợp hộ gia đình tự lo đất di chuyển mồ mả thì ngoài phần bồi thường theo Khoản 1 Điều này thì hộ gia đình được hỗ trợ thêm chi phí về đất đai không quá 5.000.000 đồng/mộ.\n3. Đối với mộ xây có kiến trúc đặc biệt không theo kết cấu quy định để áp dụng giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh: Giao Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lập dự toán di dời hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán di dời và gửi Phòng Quản lý Đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng thẩm định trước khi trình UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt cùng với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\nChương IV HỖ TRỢ KHÁC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT\nĐiều 16. Hỗ trợ tiền thuê nhà trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới\n1. Người bị thu hồi đất có nhà ở và được giao đất tái định cư nếu không còn chỗ ở nào khác thì được bố trí vào nhà ở tạm cư hoặc hỗ trợ tiền thuê nhà trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới khi được giao đất ở để xây dựng nhà ở mới tại khu tái định cư, với mức hỗ trợ 3.000.000 đồng cho một hộ mỗi tháng đối với các hộ ở tại các phường thuộc thị xã Buôn Hồ và các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột và 2.000.000 đồng cho một hộ mỗi tháng đối với các hộ ở các xã, thị trấn còn lại.\n2. Thời gian hỗ trợ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm tính toán theo từng dự án cụ thể: tính từ thời điểm người bị thu hồi đất có nhà ở bàn giao đất thực địa cho đến khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất ở tại khu tái định cư và cộng thêm thời gian không quá 06 tháng để xây dựng nhà ở mới.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giao đất ở cho các trường hợp được bố trí tái định cư trên địa bàn, chậm nhất\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74fad0b1129643d9a11e245c54afc068.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.jsonl b/manifests/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2abfdb72ce99ee7c5ea9080d0bab287b24863f7c --- /dev/null +++ b/manifests/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.png", + "output_text": "\n\n+ Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách trung ương: 580,500 tỷ đồng.\n+ Vốn lồng ghép các chương trình: 317,213 tỷ đồng.\nGiai đoạn 2016 - 2020: 3.155,543 tỷ đồng, trong đó: + Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách trung ương: 2.480,543 tỷ đồng. + Vốn lồng ghép các chương trình: 675,000 tỷ đồng.\n+ Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách trung ương: 2.480,543 tỷ đồng.\n+ Vốn lồng ghép các chương trình: 675,000 tỷ đồng.\n\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện:\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình\na) Chỉ đạo tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung và hiệu quả của Đề án; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành liên quan trong việc triển khai thực hiện Đề án.\nb) Khảo trương rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy hoạch ngành, lĩnh vực trên địa bàn các huyện thuộc phạm vi Đề án, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh làm căn cứ kêu gọi và thực hiện đầu tư theo mục tiêu đã đề ra. Trên cơ sở đó, sắp xếp thứ tự ưu tiên và khả năng cần đối nguồn lực chỉ đạo việc lựa chọn, lập, thẩm định và phê duyệt các dự án thành phần theo quy định hiện hành và Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\nc) Ban hành danh mục dự án cụ thể làm căn cứ phê duyệt, triển khai thực hiện theo tiến độ và mục tiêu của Đề án.\nd) Cam kết thực hiện có kết quả việc lồng ghép các nguồn vốn, các chương trình dự án trên địa bàn để thực hiện Đề án có hiệu quả.\nđ) Theo dõi, kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình, xử lý kịp thời khó khăn, vướng mắc, không để xảy ra tiêu cực, tham nhũng, lãng phí trong quá trình thực hiện Đề án.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan căn cứ vào khả năng của ngân sách trung ương để cần đối nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu trong kế hoạch ngân sách hàng năm cho tỉnh Hòa Bình thực hiện Đề án;\n- Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.\n3. Các Bộ, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành quản lý, thực hiện lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan đến đầu tư trong phạm vi của Đề án.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7503fe6f642d4e2c92e30afb64e07a5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/751088842663489486d2351979821260.jsonl b/manifests/751088842663489486d2351979821260.jsonl deleted file mode 100644 index d13aa51794cfb209c087869994cbfc896fada714..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/751088842663489486d2351979821260.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/751088842663489486d2351979821260.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n407\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/751088842663489486d2351979821260.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.jsonl b/manifests/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.jsonl deleted file mode 100644 index a16c3979503664ce72c6287751eea8816e7f44e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
67Xây dựng các khu đô thị mới
68Trường đào tạo nghề trong khu kinh tế Đông Nam
69Đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa giai đoạn 2
70Khu du lịch Lâm viên Núi Quyết - Bến Thủy
71Khu Du lịch Đền Cuông - Cửa Hiền - Hồ Xuân Dương
72Khu du lịch biển Quỳnh
73Khu du lịch sinh thái thác Xiao Va
74Khu du lịch sinh thái Thác Khe Kèm - vườn Quốc gia Pù Mát
75Quần thể du lịch sinh thái Lan Châu - Song Ngu
76Khu du lịch sinh thái Cửa Hội
77Khu du lịch nghỉ dưỡng Đông Bình Minh
78Khu du lịch sinh thái ven sông Lam
79Khu du lịch sinh thái Diên Châu
80Khu Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Phà Lài
81Khu Du lịch Sinh thái Hồ Tràng Đen - chùa Đại Tuệ
82Khu du lịch hồ Sen
83Bảo tồn, tôn tạo phát huy giá trị di chỉ khảo cổ làng Vạc - thị xã Thái Hòa, gắn với phát triển du lịch văn hóa, lịch sử và sinh thái cảnh quan miền Tây Nghệ An
84Khách sạn 4 - 5 sao
\nGhi chú: Vị trí, quy mô, tổng vốn đầu tư của các dự án sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư phù hợp với nhu cầu và khả năng cần đối, huy động nguồn lực của địa phương./.\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/751c400a34744670a6e4a536e6f2a6e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.jsonl b/manifests/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1cbd59f441f36d218aca2c7773a5b094d8dcadb --- /dev/null +++ b/manifests/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.png", + "output_text": "\nMẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ..... SỞ LAO ĐỘNG-ThƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nSố: .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp; Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP; Căn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội); Căn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp; Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp kể từ ngày...../...../..... đối với:\nÔng/bà ..... sinh ngày ..... / ...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nTổng số tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp: .....tháng.\nTổng số tháng đã hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng.\nLý do tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp: ông/bà không thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng ..... theo quy định.\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/75376043cfa14d77aa9991768f0e6b09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.jsonl b/manifests/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..738698d0297018287818b89bfe8a5728477ff280 --- /dev/null +++ b/manifests/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.png", + "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 286 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 6489 Ngày: 05/8\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh về Đề án nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển đảo Phú Quốc\nNgày 17 tháng 7 năm 2013, tại Thành phố Cần Thơ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã làm việc với Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ về Đề án nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển đảo Phú Quốc. Cùng dự có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Quốc phòng, Công an, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân tộc, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ, lãnh đạo tỉnh Kiên Giang.\nSau khi nghe lãnh đạo Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ báo cáo về kết quả hoạt động của Tổ công tác nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển đảo Phú Quốc; đại diện lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình bày Tờ trình và Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển đảo Phú Quốc, ý kiến của lãnh đạo Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang và lãnh đạo các Bộ, ngành, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến kết luận như sau:\n1. Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ đã chỉ đạo Tổ công tác triển khai các nhiệm vụ được giao và đạt một số kết quả ban đầu, tuy nhiên, vẫn còn một số hạn chế, đó là: Việc xây dựng Đề án phát triển huyện đảo Phú Quốc trở thành thành phố thuộc tỉnh, tiến tới thành lập đặc khu hành chính-kinh tế, trực thuộc Trung ương theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 425/TB-VPCP ngày 25 tháng 12 năm 2012 chưa đảm bảo đúng tiến độ. Đến nay, Bộ Kế hoạch và Đầu tư mới trình Thủ tướng dự thảo Quyết định về việc ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển đảo Phú Quốc.\n2. Trong thời gian tới, Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cần phối hợp chặt chẽ để thực hiện tốt một số nhiệm vụ sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/753927cda7c14c77b8856bff7b71ca80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.jsonl b/manifests/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78979230a7cc52d81a24f5b7fbc10b54b4a3b547 --- /dev/null +++ b/manifests/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22/09/2014 16:20:11 +07:00\nTH\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1691 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 22.9.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2006 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 64/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về điều kiện và thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường đại học, học viện;\nCăn cứ Nghị định số 108/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Quyết định số 2133/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;\nCăn cứ công văn số 1152/TTg-KGVX ngày 02 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chủ trương thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ;\nXét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 765/TTr - BGDDĐT ngày 09 tháng 9 năm 2014 về việc thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Học viện Khoa học và Công nghệ trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.\nTrụ sở chính của Học viện: Thành phố Hà Nội.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/753cfa81d50f4950b83f8fb4de0917df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.jsonl b/manifests/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcfbfc0b94d87941069c0d2c8627af7677bd74d1 --- /dev/null +++ b/manifests/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.png", + "output_text": "\n3. Trách nhiệm của doanh nghiệp:\na) Xây dựng và ban hành các quy trình quản lý phục vụ giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Quy trình kế hoạch ngân sách và dự báo, quy trình kế toán, lập báo cáo tài chính hợp nhất, quy trình quản lý rủi ro tài chính, kế hoạch sản xuất kinh doanh, quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với các công ty con, công ty liên kết;\nb) Ban hành quy định phân công nhiệm vụ, trách nhiệm của các phòng, ban; cơ chế phối hợp giữa các phòng ban, đặc biệt là các phòng ban có chức năng giám sát và bộ phận kiểm soát nội bộ; tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp. Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) sử dụng bộ máy trong tổ chức của doanh nghiệp để thực hiện việc giám sát này. Doanh nghiệp phải lập báo cáo kết quả công tác giám sát tài chính nội bộ định kỳ hằng năm theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có);\nc) Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin hỗ trợ hoạt động của bộ phận kiểm soát nội bộ nói riêng và doanh nghiệp nói chung, đảm bảo thu thập được thông tin về các chỉ tiêu giám sát tài chính doanh nghiệp;\nd) Lập và gửi các báo cáo phục vụ công tác giám sát tài chính theo quy định của cơ quan tài chính và của cơ quan đại diện chủ sở hữu theo quy định tại Nghị định này;\nđ) Được quyền thuê tổ chức dịch vụ tư vấn tài chính để xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có), báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt làm cơ sở để tổ chức thực hiện;\ne) Có trách nhiệm thuê công ty cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán độc lập theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu để soát xét lại số liệu tài chính của doanh nghiệp, chi phí này được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp;\ng) Xây dựng và thực hiện ngay các biện pháp để ngăn chặn, khắc phục các nguy cơ mất an toàn tài chính doanh nghiệp, rủi ro trong quản lý tài chính doanh nghiệp khi có cảnh báo của cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính;\nh) Thực hiện đầy đủ kịp thời các chỉ đạo, khuyến nghị của cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính trong các báo cáo giám sát. Trường hợp không thống nhất, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến chỉ đạo, khuyến nghị, doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính. Khi cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính đưa ra ý kiến cuối cùng thì doanh nghiệp có trách nhiệm phải thực hiện các ý kiến đó.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/75505545d4604b399f4fe88cfd9ffd45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.jsonl b/manifests/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ee30828c64f5b7742f562f2181d08bd3cdc25b5 --- /dev/null +++ b/manifests/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.png", + "output_text": "\nCăn cứ Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng như sau.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\n1. Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu (bao gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng, hoặc khai thác xuất khẩu trực tiếp từ giếng ngoài khơi thuộc quyền tài phán của Việt Nam), tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (sau đây gọi tắt là khí và LPG).\n2. Những nội dung khác chưa quy định trong Thông tư này sẽ được tham chiếu đến Thông tư số 196/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại, Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo từng loại hình tương ứng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được xuất khẩu (khí và LPG, nguyên liệu sản xuất trong nước; khí và LPG, nguyên liệu có nguồn gốc nhập khẩu), nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh khí và LPG và nguyên liệu.\n2. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được nhập khẩu nguyên liệu để pha chế khí và LPG; thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, thương nhân có đủ điều kiện\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7557e50f02f54d7fb39fdd0875e518ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.jsonl b/manifests/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.jsonl deleted file mode 100644 index 16382304262936a20784b5cf9008ff1ae30c166b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 48 /2014/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the text 'Signature Not Verified' and 'The People's Council of Hanoi City'.\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;\nCăn cứ Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố;\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7577f50b91a34bf097f15b0f465866ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.jsonl b/manifests/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46e26a328abcf9acba175a88705f9ac34d1b860e --- /dev/null +++ b/manifests/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.png", + "output_text": "\n3. Đối tác liên kết\nLựa chọn các trường đại học đẳng cấp quốc tế trong khu vực và thế giới; trường phải thuộc Top 400 các trường đại học hàng đầu thế giới và ngành cử học viên đến đào tạo thuộc Top 200 thế giới theo bảng xếp hạng của một trong ba tổ chức xếp hạng các trường đại học có uy tín thế giới: Bảng xếp hạng Academic Ranking World University của Đại học Giao thông Thượng Hải, bảng xếp hạng Times Higher Education của Vương quốc Anh và bảng xếp hạng QS Top Universities của Vương quốc Anh.\n4. Chính sách hỗ trợ chi phí đào tạo\n4.1. Hỗ trợ chi phí đào tạo đại học\n- Học viên đủ tiêu chuẩn được quy định tại Điểm 2.1, Khoản 2, Điều này và đạt trình độ tiếng Anh từ 6.5 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính là tiếng Anh) hoặc đạt 6.0 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính không phải là tiếng Anh) được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo (riêng học phí không vượt quá 15.000 USD/năm ) theo chương trình liên kết: 1+ 2+2 hoặc 1+1+ 2 giữa Trường Đại học Hồng Đức và trường đối tác.\n- Riêng đối với học viên đạt huy chương đồng quốc tế các môn văn hóa trở lên trong các kỳ thi Olympic quốc tế được cử đi đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài và được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo trong thời gian học.\n4.2. Hỗ trợ chi phí đào tạo sau đại học\n- Học viên đủ tiêu chuẩn được quy định tại Điểm 2.2, Khoản 2, Điều này và đạt trình độ tiếng Anh từ 6.5 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính là tiếng Anh) hoặc đạt 6.0 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối với cử đi học tại các quốc gia có ngôn ngữ chính không phải là tiếng Anh) được hỗ trợ 100% chi phí đào tạo (riêng học phí không vượt quá 15.000 USD/năm ).\n- Học viên thuộc đối tượng do cơ quan nhà nước của tỉnh cử đi đào tạo được hưởng mọi chế độ theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n4.3. Khuyến khích học viên tìm học bổng từ các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước\nHọc viên đủ tiêu chuẩn được Chủ tịch UBND tỉnh cử đi đào tạo tại các trường đại học nước ngoài được nhận học bổng từ các tổ chức, cá nhân từ nguồn kinh phí ngoài ngân sách Nhà nước (trừ trường hợp học viên được miễn, hoặc giảm kinh phí đào tạo theo quy định của cơ sở đào tạo) được thưởng 01 lần cho toàn khóa học với mức thưởng bằng 50% giá trị học bổng. Mức thưởng cùng với\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/75e2047037264d36b0a942c896bd0cfc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.jsonl b/manifests/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.jsonl deleted file mode 100644 index 26cfef6ddac03b15b943e17be46f103e56d92a46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n447\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75fdca97b61740768a44ec3e4fb48ed7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.jsonl b/manifests/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.jsonl deleted file mode 100644 index f8e5765b6702574ee2ff6d7b5ab758478ac4f1fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.png", - "output_text": "\nsơ cùng số tham chiếu của dự án đến bên tham gia dự án.\n3. Hồ sơ đăng ký dự án và TPE dự kiến được đăng trên trang thông tin điện tử của JCM và lấy ý kiến công chúng trong thời hạn ba mươi (30) ngày. Địa chỉ của dự án trên trang điện tử của JCM sẽ được Tổ thư ký thông báo đến bên tham gia dự án và TPE.\nÝ kiến của công chúng phải được gửi bằng tiếng Việt và tiếng Anh qua trang điện tử JCM. Người góp ý cung cấp tên, địa chỉ liên lạc cá nhân hoặc tổ chức. TPE sẽ xem xét tính xác thực của các ý kiến đóng góp và loại bỏ những ý kiến không xác thực.\n4. Sau thời hạn lấy ý kiến công chúng, Tổ thư ký tổng hợp ý kiến góp ý của công chúng về dự án và trình hồ sơ cùng ý kiến góp ý lên UBHH.\n5. Bên tham gia dự án yêu cầu TPE tiến hành thẩm định hồ sơ dự án theo hướng dẫn. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu thẩm định, TPE thông báo cho bên xây dựng dự án kết quả thẩm định cho bên tham gia để sửa chữa, bổ sung đến khi đạt yêu cầu. Việc thẩm định hồ sơ dự án của TPE có thể diễn ra trước, trong và sau khi lấy ý kiến công chúng.\n6. Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thẩm định, bên tham gia dự án gửi Tổ thư ký qua thư điện tử như sau:\na) Hồ sơ đăng ký dự án quy định tại khoản 1 Điều này và kèm theo đơn đăng ký dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 và 8 a ban hành kèm theo Thông tư này);\nb) Báo cáo thẩm định của TPE bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 và 7 a ban hành kèm theo Thông tư này) và các giấy tờ khác có liên quan.\n7. Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký dự án, Tổ thư ký thông báo qua thư điện tử cho bên tham gia dự án việc tiếp nhận hồ sơ và đăng thông tin liên quan về dự án trên trang thông tin điện tử của JCM.\nTrong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Tổ thư ký thông báo cho bên tham gia dự án và TPE của dự án về tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ qua thư điện tử. Trường hợp cần bổ sung thông tin, Tổ thư ký thông báo cho bên tham gia và TPE của dự án để gửi lại.\nĐối với hồ sơ hợp lệ và đầy đủ, Tổ thư ký trình UBHH xem xét và quyết định việc đăng ký dự án.\n8. Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký dự án từ Tổ thư ký, UBHH xem xét và ra quyết định phê duyệt hoặc không phê duyệt dự án kèm theo lý do.\nĐiều 12. Sửa đổi, bổ sung Tài liệu thiết kế dự án\n1. Khi thay đổi nội dung PDD đã được đăng ký, các bên tham gia dự án gửi hồ sơ sửa đổi, bổ sung PDD đến Tổ thư ký qua thư điện tử để trình UBHH xem xét, giải quyết. Hồ sơ gồm:\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/761662fe234d422aae2c92fbd6cfcced.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.jsonl b/manifests/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.jsonl deleted file mode 100644 index 767f472e19d5ecf10e72ba6ec33f5b3fd6eef4fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.png", - "output_text": "\n104 \n \n Có bất kỳ sự liên lạc bằng vô tuyến điện giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không? \n Were there any radio communication between the ships before the collision? \n Có Không \n Yes No \n \n \n Có cố gắng liên lạc bằng vô tuyến điện không? \n Were any attempts made to take radio contact? \n Có Không \n Yes No \n \n \n Có liên lạc bằng vô tuyến điện sau đâm va \n Radio contact after the collision \n Có Không \n Yes No \n \n \n \n 105 \n \n Tàu kia có tải hay không? \n Was the other ship loaded? \n Có Không Không quan sát được \n Yes No Not observed \n \n \n Tàu kia có bị nghiêng không? \n Had the other ships a list? \n Có Không Không quan sát được \n Yes No Not observed \n \n \n \n 106 \n Tàu đối phương The other ship \n Tên Name \n Hộ hiệu Signal letters \n Loại Type \n Tổng dụng tích Gross tonnage \n Cảng đăng ký Port of registry \n \n \n 107 \n \n Đã làm những gì để trợ giúp tàu kia sau khi đâm va? \n What was made to assist the other ship after a collision?\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/762d3f4ff58b469ebfba731017868b80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.jsonl b/manifests/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f49a674262366d85375e3ffb04da9518d1dbda98 --- /dev/null +++ b/manifests/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.png", + "output_text": "\nsản xuất, chế biến khí và LPG thì được nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và gia công xuất khẩu khí và LPG.\n3. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được hoạt động kinh doanh tạm nhập khí và LPG để cung ứng (tái xuất) khí và LPG cho các đối tượng sau đây để phục vụ sản xuất:\na) Thương nhân chế xuất nằm trong hoặc nằm ngoài khu chế xuất;\nb) Thương nhân nằm trong các khu kinh tế thương mại đặc biệt, khu Thương mại - Công nghiệp và các khu vực kinh tế khác được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, có quan hệ mua bán trao đổi hàng hóa giữa khu này với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu, nhập khẩu.\n4. Cơ quan Hải quan.\n5. Thương nhân giám định độc lập.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ đặc thù dưới đây được giải thích như sau:\n1. Propane thương phẩm: Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là propane, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkane từ C_2 đến C_4 .\n2. Butane thương phẩm: Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là butane, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkane từ C_3 đến C_5 .\n3. Hỗn hợp butane và propane thương phẩm: Là hỗn hợp chủ yếu gồm butane và propane thương phẩm.\n4. Nguyên liệu pha chế khí dầu mỏ hóa lỏng, nguyên liệu gia công khí dầu mỏ hóa lỏng: Bao gồm propane thương phẩm, butane thương phẩm hoặc hỗn hợp của cả hai loại này.\nĐiều 4. Một số quy định đặc thù\n1. Bơm khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào kho và ngược lại:\na) Đối với khí và LPG nhập khẩu, tạm nhập, nguyên liệu nhập khẩu:\na.1) Tờ khai hải quan sau khi đã được đăng ký, cấp số theo quy định;\na.2) Hoàn thành đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu tại cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng (đối với trường hợp phải kiểm tra nhà nước về chất lượng);\na.3) Thông báo cho cơ quan Hải quan khi thực hiện bơm khí và LPG, nguyên liệu và bơm theo quy định dưới đây:\n- Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển sang phương tiện chuyển tải, sang mạn theo quy định;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7649562973e349ccb3aeefc2fdd59d2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.jsonl b/manifests/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.jsonl deleted file mode 100644 index 5eaf9816fa9b69dec348c75e2f34119b7828bb70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.png", - "output_text": "\nthải/hấp thụ khí nhà kính của dự án.\nTôi xin cam đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế JCM, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính.\nTôi xin cam đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án JCM.\nCơ quan đầu mối: Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/764f6c475c5d4666a0b1a67334bab5a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.jsonl b/manifests/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.jsonl deleted file mode 100644 index 558416b33982e1031d44bac771b4bdb71d2a58e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttVật liệuĐược sử dụng
(Cột A)
Cấm sử dụng
(Cột B)
Teflon(*) (đối với chất bit kín môi ghép ống)
Nhựa gia cường sợi thủy tinh (fiberglass reinforced plastic)(**)
\nGhi chú:\n(*) Sản phẩm thương mại;\n(**) Sản phẩm có chứng nhận của nhà sản xuất.\n2.2.2. Bề chứa\n2.2.2.1. Quy định về quy cách bề chứa\na) Tôn trừ xăng E10 bằng các loại bề chứa\n\nBề mái cố định;\nBề mái nổi bên trong;\nBề trụ nằm ngang.\n\nb) Không được tôn trừ xăng E10 bằng các loại bề mái nổi, bề chứa loại đỉnh tán.\nc) Các loại bề chứa khác khi tôn trừ xăng E10 phải có nắp kín và lắp đặt van thở.\n2.2.2.2. Phao nổi\nChi tiết bit kín (seal) của phao nổi phải bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa được quy định tại Điểm 2.2.1.1 Quy chuẩn này.\n2.2.2.3. Lớp sơn lót đáy bề chứa\nLoại sơn lót đáy bề phải đảm bảo độ bền với hoạt tính dung môi của etanol và ức chế ăn mòn vật liệu chế tạo đáy bề (sử dụng loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).\n2.2.3. Đường ống công nghệ\n2.2.3.1. Bộ lọc, lưới lọc trên đường ống\nSử dụng lưới lọc có kích cỡ lỗ nhỏ hơn 177 micromet cho bộ lọc trên đường ống dẫn xăng E10 tới hạng xuất xe bồn.\n2.2.3.2. Chất bit kín\nChất bit kín, băng bit kín môi nối ghép đường ống bằng vật liệu tương thích\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/76695d17182c44188bc3d9f73f1de59d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/767a4458733e4648b5c8da7145405607.jsonl b/manifests/767a4458733e4648b5c8da7145405607.jsonl deleted file mode 100644 index 11538369c0a3b818511f308d480be42a7f9c1be0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/767a4458733e4648b5c8da7145405607.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/767a4458733e4648b5c8da7145405607.png", - "output_text": "\nPhụ lục 5 - Mẫu kế hoạch giám sát (gửi kèm PDD)\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nBảng 1. Các thông số được giám sát sau\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)(b)(c)(d)(e)(f)(g)(h)(i)(j)
Thước tự điểm giám sátThông số giám sátMô tả dữ liệuCác giá trị ước tínhĐơn vịLựa chọn giám sátNguồn dữ liệuCác phương thức và cách thức đo đạcTần suất giám sátGhi chú
\nBảng 2. Các thông số đặc trưng của dự án được mặc định trước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)(b)(c)(d)(e)(f)
Thông sốMô tả dữ liệuCác giá trị ước tínhĐơn vịNguồn dữ liệuGhi chú
\nBảng 3. Ước lượng trước lượng giảm khí nhà kính\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Lượng giảm phát thải CO2Đơn vị
Tần CO2/năm
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/767a4458733e4648b5c8da7145405607.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/769da1345adf4f89800a36109157ce11.jsonl b/manifests/769da1345adf4f89800a36109157ce11.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b919c7a6b0edd4ca5d6fad0c21878e0f0b90fad3 --- /dev/null +++ b/manifests/769da1345adf4f89800a36109157ce11.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/769da1345adf4f89800a36109157ce11.png", + "output_text": "\nMẫu số 1b\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nẢnh màu \n (4x6) có \n dấu giáp lai\nBẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH \n Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” \n về văn học, nghệ thuật năm...\nKính gửi: Hội đồng xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” \n về văn học, nghệ thuật .....\n1. Thông tin cá nhân:\n\nHọ và tên (khai sinh):..... Giới tính:.....\nBí danh, bút danh.....\nNgày, tháng, năm sinh: .....\nDân tộc: .....\nNguyên quán: .....\nHộ khẩu thường trú:.....\nĐơn vị công tác: .....\nĐiện thoại:.....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nSố Chứng minh nhân dân: ..... Ngày cấp..... Nơi cấp:.....\n\n2. Thông tin về gia đình:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Họ và tênNăm sinhQuan hệ gia đình với tác giảCơ quan công tácĐịa chỉ thường trú
NamNữ
      
      
      
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/769da1345adf4f89800a36109157ce11.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.jsonl b/manifests/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.jsonl deleted file mode 100644 index 33a5b76d1efb5f70395ad0f4da8a7dd1dbfddb29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.png", - "output_text": "\nTTT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5989 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2013\nV/v cơ chế ưu đãi và cấp vốn để Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn tham gia Hợp phần B, Dự án cảng Lạch Huyện.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 5982..... Ngày: 23/7.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Quốc phòng;\nBộ Giao thông vận tải.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (công văn số 8478/BTC - TCDN ngày 02 tháng 7 năm 2013) về cơ chế ưu đãi và cấp vốn cho Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn tham gia thực hiện Hợp phần B, Dự án cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn tiếp tục đàm phán với đối tác Nhật Bản để sớm ký kết hợp đồng liên doanh thực hiện Hợp phần B, Dự án cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Dự án) phù hợp với thực tế, theo đúng quy định pháp luật hiện hành và bảo đảm quyền lợi của phía Việt Nam.\n2. Trên cơ sở các điều khoản của hợp đồng liên doanh và phương án huy động vốn đầu tư của Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất cơ chế ưu đãi và cấp vốn cho Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn để tham gia Dự án như chỉ đạo tại văn bản số 106/VPCP - KTN ngày 04 tháng 01 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nTổng Công ty Tân cảng Sài Gòn;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, Công TĐT, các Vụ: KTTH, NC, QHQT, ĐMDN, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiên 3/\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/76d9aa37860a45c3b196e3a7057c1223.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.jsonl b/manifests/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.jsonl deleted file mode 100644 index 8b4b92dc20c8725c36c5c50c3303ecfd6e516cdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Thẩm quyền ký văn bản của tổ chức tín dụng\nNgười có thẩm quyền thay mặt tổ chức tín dụng ký các văn bản về việc vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước là người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng.\nĐiều 7. Trả nợ vay tái cấp vốn\n1. Khi hết thời hạn 03 năm kể từ ngày nhận giải ngân khoản vay tái cấp vốn, tổ chức tín dụng phải trả hết nợ vay tái cấp vốn cho Ngân hàng Nhà nước.\n2. Tổ chức tín dụng trả nợ vay tái cấp vốn trước hạn cho Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp sau:\na) Khách hàng đã trả nợ cho tổ chức tín dụng trong thời gian được khoản nợ. Trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu tháng, tổ chức tín dụng trả nợ vay tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước số tiền tương ứng với số tiền khách hàng trả nợ cho tổ chức tín dụng trong tháng trước liền kề.\nb) Các trường hợp phải thu hồi nợ vay tái cấp vốn trước hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn\nTrường hợp tổ chức tín dụng không trả nợ vay tái cấp vốn đúng hạn theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chuyển khoản dư nợ tái cấp vốn còn lại của tổ chức tín dụng sang nợ quá hạn và áp dụng theo mức lãi suất tái cấp vốn quá hạn theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư này kể từ ngày quá hạn, đồng thời thực hiện các biện pháp thu hồi nợ:\n1. Trích tài khoản tiền gửi của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước.\n2. Thu nợ gốc và lãi từ các nguồn khác của tổ chức tín dụng.\n3. Các biện pháp khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 9. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng\n1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các hồ sơ, số liệu, tài liệu đã cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước.\n2. Theo dõi, thống kê kịp thời, chính xác các khoản nợ được khoản theo quy định tại Quyết định số 540/QĐ-TTg để phục vụ cho việc kiểm toán nội bộ, báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước và kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này.\n4. Chịu sự giám sát, kiểm tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước trong việc chấp hành các quy định tại Thông tư này.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/76d9e351fd654b89a3e5c59fd3b4a4d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.jsonl b/manifests/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.jsonl deleted file mode 100644 index d501797de7526620cd90ef451eb56a37195d727a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.png", - "output_text": "\n4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nUB Giám sát tài chính QG;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).N 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/76f242ae5f624bbb8f5b2e002d4fc09e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.jsonl b/manifests/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.jsonl deleted file mode 100644 index 66a46b432049ce94df1de8295ede3d65344de830..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC III: MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊN CÔNG THÔNG TIN MỘT CỦA QUỐC GIA\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)\nMẫu I – Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai đã có tài khoản tại các hệ thống xử lý chuyên ngành\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên tiêu chíBắt buộcLặp lại
IThông tin chung
1Tên tổ chức (Tiếng Việt)X
2Tên người đại diệnX
3Địa chỉ tổ chứcX
4EmailX
5Mã số thuế của tổ chứcX
6Lĩnh vực hoạt độngX
IIThông tin tài khoản lựa chọn để sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia
1Tên tài khoản truy cậpX
2Đơn vị cấp tài khoảnX
IIIThông tin chữ ký số
1Số định danh chứng thư sốX
2Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư sốX
3Tên người được cấp chứng thư sốX
4Ngày hiệu lựcX
5Ngày hết hiệu lựcX
\n1\nHandwritten mark\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7717c1dfa08a4b0f9582072ba948a509.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.jsonl b/manifests/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47c5841308baf60977136eaf57575606ff691cb8 --- /dev/null +++ b/manifests/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.png", + "output_text": "\nVGP TRUNG TÂM ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07/10/2015 16:45:44 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 87/2015/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...C..... Ngày: 07/10.....\nNGHỊ ĐỊNH\nVề giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,\nChính phủ ban hành Nghị định về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về:\n\nGiám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.\nGiám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại đối với doanh nghiệp nhà nước.\nGiám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước.\nCông khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7725125d3d9b4c9281fef365568451ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.jsonl b/manifests/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd66c9f718d23c7ba7bc273faf51e7a098aa96b7 --- /dev/null +++ b/manifests/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.11.2014 11:10:43 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2016/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÈN Số: ..... S..... Ngày: ..... 06.11.2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4488/TTr-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Hoàng Duy Chính, Ủy viên Ban thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và ông Hoàng Duy Chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,\nTổng GD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), Nh. 27\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/77278f98609a44849aa8c8b425ecb360.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.jsonl b/manifests/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.jsonl deleted file mode 100644 index 3ea1485102479198d9fe1b501f23a86687b7e7e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n434\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/775915dddddd4937b1d81ff9f310548a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.jsonl b/manifests/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc04bf31228e3dadabd994d7bf423f79f9f0656a --- /dev/null +++ b/manifests/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.png", + "output_text": "\nHoàn thiện và tổ chức triển khai Bộ tài liệu truyền thông chung về phòng, chống mua bán người đến cấp cơ sở, điều chỉnh phù hợp với từng nhóm đối tượng, đặc biệt là nhóm dân tộc thiểu số. Tập huấn nâng cao năng lực cho mạng lưới báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên tại địa phương, hỗ trợ thực hiện hiệu quả công tác tuyên truyền và hướng dẫn cộng đồng về phòng, chống mua bán người.\nThu thập, nắm bắt kịp thời các thông tin và dấu hiệu liên quan đến mua bán người tại cộng đồng thông qua các mô hình hoạt động của Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp.\nTư vấn nâng cao nhận thức cho nạn nhân, gia đình và cộng đồng về phòng, chống mua bán người, góp phần hỗ trợ phụ nữ, trẻ em bị mua bán trở về hòa nhập cộng đồng.\nKhảo sát, xây dựng, duy trì và nhân rộng các mô hình phòng ngừa có hiệu quả về mua bán người; trao đổi thông tin, kinh nghiệm với Hội phụ nữ các nước trong khu vực, đặc biệt là các nước có chung đường biên giới.\nHuy động nguồn lực tài chính và kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật và truyền thông phòng, chống mua bán người tại cộng đồng.\nb) Đề án 2: \"Đấu tranh phòng, chống tội phạm mua bán người\"\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.\n- Các chỉ tiêu:\n+ Chỉ tiêu 1: Hàng năm, 100% các tuyển, địa bàn trọng điểm về mua bán người được các cơ quan chức năng áp dụng các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn.\n+ Chỉ tiêu 2: 100% thông tin liên quan đến tội phạm mua bán người chuyển đến cơ quan có thẩm quyền được phân loại, xử lý và những trường hợp có dấu hiệu tội phạm được xác minh theo luật định.\n+ Chỉ tiêu 3: Hàng năm, tăng ít nhất 2% tỷ lệ khởi tố điều tra các vụ án mua bán người trên tổng số các vụ việc được phát hiện.\n+ Chỉ tiêu 4: Hàng năm, đạt 95% số vụ án mua bán người được truy tố trên tổng số vụ do Viện Kiểm sát thụ lý.\n+ Chỉ tiêu 5: Hàng năm, đạt 95% số vụ án mua bán người được giải quyết và xét xử trên tổng số vụ do Tòa án thụ lý.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7764de4f711f434a950868c9a57d2705.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.jsonl b/manifests/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd7844d2890298f698fd84101138097a2deb0d1e --- /dev/null +++ b/manifests/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION\nĐịa chỉ: ..... Address: ..... Điện thoại: ..... Fax: ..... Telephone and Fax number: ..... E-mail: .....\nNƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM\nMẫu 12 TS Form:\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYÊN CỦA KHẨU, QUÀ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM HEALTH CERTIFICATE\nFOR THE TEMPORARY IMPORT FOR RE - EXPORT, TRANSPORT OF POINT, TRANSIT OF AQUATIC ANIMAL, AQUATIC ANIMAL'S PRODUCTS THROUGH VIET NAM'S TERRITORY\nSố: ...../CN-TSTNTX\nNumber: .....\nTên, địa chỉ người xuất hàng: ..... Name and address of consignor: .....\nTên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): ..... Name and address of owner of commodity or his representative: .....\nTên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: ..... Name and address of final consignee: .....\nMÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG DESCRIPTION OF THE AQUATIC ANIMAL/AQUATIC ANIMAL'S PRODUCTS\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
Number
Tên thương mại
Trade name
Tên khoa học
Scientific name
Số lượng bao gói
Number of packaged
Số lượng/Trọng
lượng
Quantity/net weight
     
     
     
     
     
Tổng số (Total)
\nNhiệt độ bảo quản/ Preservation-temp: Thường/Ambient Lạnh/Chilled Đóng lạnh/ Frozen Số lượng Container: .....\nCửa khẩu nhập: ..... Gate of entry: ..... Số lượng Container: ..... Số lượng Container: ..... Cửa khẩu xuất: ..... Gate of exit: ..... Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ..... / ..... / ..... đến ..... / ..... / ..... The duration of transport or storage in Vietnam: From ..... to ..... Phương tiện vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam: ..... Biên kiểm soát: ..... Means of transport in Vietnamese territory ..... Register number .....\nCHỨNG NHẬN CERTIFICATION\nTôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận: I, the undersigned Animal Quarantine Officer, certifies that: 1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam; The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam; 2/ Động vật thủy sản khoẻ mạnh, không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm khi nhập vào Việt Nam/Sản phẩm thủy sản được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú; Aquatic animal/s is/are healthy, showed no clinical sign of contagious diseases when imported into Vietnam/The aquatic animal's product/s is/are packaged and stored in accordance with veterinary hygiene requirements; 3/ Các chất thải, chất độn, các dụng cụ có liên quan đã được xử lý vệ sinh thú y theo quy định;\n(Signature) 19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/778ad3ac71584622bca0348bf04a9d24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.jsonl b/manifests/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.jsonl deleted file mode 100644 index 7b56b079b03d9e20911acbbe94f7bdb140a877ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.png", - "output_text": "\nNgười được ủy quyền ký: \n Ông Bà \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Ngày: ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\nPhân bổ tín chỉ cho từng nhà sản xuất\nĐề nghị nêu rõ lượng tín chỉ cho mỗi nhà sản xuất tham gia trong dự án dưới dạng “%”, nếu có.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên của bên tham gia dự án20132014201520162017201820192020
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/779f47bdef694514b48c60d1315fc3bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.jsonl b/manifests/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.jsonl deleted file mode 100644 index d2ea84a163a1c4bc84a23ed8f19c78f58eeca318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.png", - "output_text": "\nyêu cầu tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu lấy mẫu để kiểm tra, đánh giá chất lượng của sản phẩm.\n3. Việc kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận đối với mỗi tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu không được vượt quá 02 lần trong năm.\nĐiều 16. Chi phí cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận\n1. Tổ chức, cá nhân tham gia nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” phải nộp phí cấp giấy chứng nhận; phí duy trì thường niên cho Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc theo quy định của cơ quan có thẩm quyền; phí đánh giá chất lượng mẫu để cấp giấy chứng nhận và phí kiểm tra chất lượng định kỳ hoặc đột xuất trong quá trình sử dụng nhãn hiệu chứng nhận.\n2. Phí cấp giấy chứng nhận và phí duy trì nhãn hiệu thường niên thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật nhà nước về phí và lệ phí.\nChương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN\nĐiều 17. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận\n1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đều bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận.\n2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có quyền:\na) Gắn nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì cho loại sản phẩm đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu do mình sản xuất, kinh doanh;\nb) Có quyền khai thác, sử dụng và hưởng các lợi ích kinh tế phát sinh từ nhãn hiệu chứng nhận.\nc) Được nhà nước bảo hộ quyền sử dụng hợp pháp nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\n3. Khi không còn nhu cầu sử dụng, tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” có trách nhiệm thông báo đến cơ quan quản lý để làm các thủ tục thu hồi giấy chứng nhận.\nĐiều 18. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận\n1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của Điều 4, Điều 13 và Điều 16 của Quy chế này.\n2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc”.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/77c2f1d459a64499b739615daaae6033.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.jsonl b/manifests/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9fc6c214668347e264e0de989d82a473255bbf6 --- /dev/null +++ b/manifests/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
306Quyết định01/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
307Quyết định02/2010/QĐ-UBNDV/v Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
308Quyết định03/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Ninh Bình
309Quyết định04/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định về chế độ chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình
310Quyết định05/2010/QĐ-UBNDV/v ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép đóng, đình chỉ hoạt động cơ thời hạn đối với bên khách hàng sống thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý
311Quyết định06/2010/QĐ-UBNDVề việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ đình công không dùng quy định của pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
312Quyết định07/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
313Quyết định08/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về báo về môi trường đối với việc lưu chứa và vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm công nghiệp gây bụi, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
314Quyết định09/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định về việc bố trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
315Quyết định10/2010/QĐ-UBNDVề việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
316Quyết định11/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
317Quyết định12/2010/QĐ-UBNDBan hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
318Quyết định13/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
319Quyết định14/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
320Quyết định15/2010/QĐ-UBNDV/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
321Quyết định16/2010/QĐ-UBNDV/v Sửa đổi, bổ sung mức thu phí xây dựng quy định tại Mục 1 Phần I của Danh mục các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77d97942ef6e49bca45b00d426e52c03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.jsonl b/manifests/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7658c8941008e43348ed0fefbd6e983cbfd0e9a5 --- /dev/null +++ b/manifests/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
176Quyết định20/2012/QĐ-UBND27/8/2012V/v sửa đổi Điều 14, Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
177Quyết định21/2012/QĐ-UBND19/9/2012Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
178Quyết định22/2012/QĐ-UBND25/9/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
179Quyết định23/2012/QĐ-UBND02/10/2012V/v ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
180Quyết định24/2012/QĐ-UBND12/10/2012V/v Quy định mức khoản chi phí bán đầu giả tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước cho Hội đồng Bán đầu giả tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đầu giả tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu tài sản
181Quyết định23/2012/QĐ-UBND23/10/2012Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
182Quyết định27/2012/QĐ-UBND15/11/2012Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước
183Quyết định28/2012/QĐ-UBND23/11/2012V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
184Quyết định29/2012/QĐ-UBND28/11/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Biển, đảo tỉnh Ninh Bình
185Quyết định30/2012/QĐ-UBND07/12/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
186Quyết định31/2012/QĐ-UBND12/12/2012V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Khuyến công tỉnh Ninh Bình
187Quyết định32/2012/QĐ-UBND24/12/2012Về việc thành lập Trung tâm Tin học - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
188Quyết định33/2012/QĐ-UBND24/12/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Ninh Bình
189Quyết định34/2012/QĐ-UBND26/12/2012Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
190Quyết định01/2013/QĐ-UBND08/01/2013V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tăng danh hiệu Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình.
191Quyết định02/2013/QĐ-UBND14/01/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp tổ chức và quản lý công tác dạy nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
192Quyết định03/2013/QĐ-UBND17/01/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
193Quyết định04/2013/QĐ-UBND23/01/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình.
194Quyết định05/2013/QĐ-UBND04/5/2013Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
195Quyết định06/2013/QĐ-UBND07/5/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình.
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/785f8082dd4e4f50acec69f89cdc4868.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.jsonl b/manifests/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.jsonl deleted file mode 100644 index 362e62dc29fc9f8c4475addb08301a98019270ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.png", - "output_text": "\n5. Bộ Thông tin và Truyền thông\na) Chỉ đạo các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến, doanh nghiệp viễn thông chủ động ngăn chặn và không được cung cấp trò chơi điện tử có thưởng qua mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet;\nb) Phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành có liên quan ngăn chặn việc cung cấp dịch vụ đánh bạc qua mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet từ nước ngoài vào Việt Nam.\n6. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam\na) Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận để doanh nghiệp được thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác liên quan đến hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;\nb) Thực hiện quản lý hoạt động thu, sử dụng ngoại tệ của doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật;\nc) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nd) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật;\nd) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\n7. Bộ Công Thương\nThực hiện quản lý hoạt động khuyến mại của các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật.\n8. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\na) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nb) Chịu trách nhiệm quản lý, giám sát, kiểm tra để đảm bảo việc hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên địa bàn tuân thủ đầy đủ, đúng các quy định của Nghị định này và theo quy định pháp luật;\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78a8fa9872db4cd283af817e93d34d55.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.jsonl b/manifests/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d930916de34b34e3310be3eefc781e1e144dbeba --- /dev/null +++ b/manifests/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.png", + "output_text": "\nSeal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the Socialist Republic of Vietnam\nPhụ lục I \n MẪU BẢN CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN \n (Kèm theo Thông tư số 31/2014/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày..... tháng..... năm 20...\nBẢN CAM KẾT \n sản xuất thực phẩm an toàn\nKính gửi: .....(tên cơ quan được UBND tỉnh/thành phố giao quản lý)\nTôi là: ..... \nSố chứng minh thư:..... Ngày cấp:.....Nơi cấp:..... \nChủ cơ sở sản xuất:..... \nĐịa điểm sản xuất:..... \nĐịa chỉ liên hệ:..... \nĐiện thoại:....., Fax: ..... E-mail ..... \nMặt hàng sản xuất: \nNơi tiêu thụ sản phẩm:\nTôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm nêu ở trang 2 của Bản cam kết này trong:\nTrồng trọt Chăn nuôi \nNuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất muối \nThu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản\n(Đánh dấu X vào ô ghi tên loại hình cơ sở sản xuất và cam kết thực hiện các nội dung ở trang sau Bản cam kết).\nNếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nBản cam kết này được làm thành 02 bản có giá trị như nhau, cơ quan quản lý giữ 01 bản, cơ sở giữ 01 bản.\nChủ cơ sở sản xuất \n (Ký, ghi rõ họ tên)\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78c26fe534a3406083e1c99c5c13dcf6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.jsonl b/manifests/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0e86bc1cb0b8f726b58c85bad45fc0dfd4f60dc --- /dev/null +++ b/manifests/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.png", + "output_text": "\nb) Mục tiêu cụ thể:\n- Tạo sự chuyển biến cơ bản về nhận thức và hành vi của cán bộ, công chức trẻ ở xã đối với nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn hiện nay;\n- Cung cấp những vấn đề lý luận và thực tiễn cơ bản, cần thiết cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;\n- Trang bị phương pháp, cách tiếp cận về chính trị, pháp luật và quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;\n- Rèn luyện năng lực tư duy logic, tư duy hệ thống, năng lực tham mưu, đề xuất thực hiện chính sách; năng lực kiểm tra, đánh giá kết quả công việc của cán bộ, công chức trẻ ở xã.\n- Phấn đấu đến năm 2020 bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho 100% cán bộ, công chức trẻ của 2.333 xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.\n2. Đối tượng của Đề án là cán bộ, công chức trẻ đang công tác ở xã có tuổi đời không quá 30 tuổi.\n3. Phạm vi của Đề án được áp dụng đối với cán bộ, công chức trẻ đang công tác tại 2.333 xã theo Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015. Cụ thể như sau:\na) Giai đoạn I của Đề án (từ năm 2014 đến năm 2016) thực hiện đối với 1.223 xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo quy định tại:\n- Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;\n- Quyết định số 539/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.\nb) Giai đoạn II của Đề án (từ năm 2017 đến năm 2020) thực hiện đối với 1.110 xã còn lại theo Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\n4. Nội dung bồi dưỡng\na) Những nội dung cơ bản về quản lý nhà nước dành cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78dabd6210b84d02af2bca3ebd185877.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.jsonl b/manifests/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3736b703fb9a1b95aaa3d5b9585cba2adb01dd7 --- /dev/null +++ b/manifests/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.png", + "output_text": "\n3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận quyết định hỗ trợ học nghề, người lao động vẫn được nhận hoặc ủy quyền cho người khác nhận quyết định hỗ trợ học nghề nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\n\na) Ốm đau, thai sản có xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền;\nb) Bị tai nạn có xác nhận của cảnh sát giao thông hoặc cơ sở y tế có thẩm quyền;\nc) Bị hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sóng thần, dịch họa, dịch bệnh có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.\n\n4. Sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư này nếu người lao động không đến trung tâm dịch vụ việc làm để nhận lại sổ bảo hiểm xã hội thì trung tâm dịch vụ việc làm chuyển sổ bảo hiểm xã hội của người lao động đó đến bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để quản lý.\n5. Hàng tháng, cơ sở dạy nghề lập danh sách và có chữ ký của người lao động đang học nghề chuyển tổ chức bảo hiểm xã hội để thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ học nghề theo tháng và thời gian thực tế người lao động tham gia học nghề.\n6. Trình tự, thủ tục, hình thức chi trả hỗ trợ học nghề theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nChương VI\nHỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG\nĐiều 13. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động\nVăn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động phải bao gồm các nội dung cơ bản sau:\n1. Thông tin chung về đơn vị: Tên; địa chỉ; ngày thành lập; ngành, nghề hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, người đại diện.\n2. Tình hình sản xuất, kinh doanh của đơn vị.\n3. Tổng số lao động của đơn vị, số lao động có nguy cơ bị cắt giảm tại thời điểm đề nghị hỗ trợ (không bao gồm người lao động có giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng), số lao động đề nghị được hỗ trợ.\n4. Nguyên nhân buộc phải thay đổi cơ cấu hoặc công nghệ sản xuất, kinh doanh.\n5. Tổng kinh phí để tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động (có dự toán chi tiết kèm theo bao gồm các chi phí để thực\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78e21bc240e741769859dd29119bf84c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.jsonl b/manifests/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1af2415985913c67325656972789d0c2d69cf139 --- /dev/null +++ b/manifests/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.png", + "output_text": "\nMẫu số 35: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP.... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nSố .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi tiền hỗ trợ học nghề\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ.....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..... về việc hỗ trợ học nghề;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thu hồi tiền hỗ trợ học nghề đối với:\nÔng/bà ..... sinh ngày ..... tháng .....năm .....\nSố Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: .....\nNgày cấp: ...../...../.....nơi cấp:.....\nSố sổ bảo hiểm xã hội:.....\nTổng số tiền hỗ trợ học nghề theo Quyết định số ..... ngày...../...../..... là:.....đồng (bằng chữ:.....)\nSố tiền hỗ trợ học nghề bị thu hồi:..... đồng (bằng chữ ..... .....).\nLý do:.....\n68\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78e68b9fba3649f196926dc1ca32c237.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.jsonl b/manifests/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.jsonl deleted file mode 100644 index be3762855081786cf4ce7cb9db58cf6e98d13171..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.png", - "output_text": "\nSeal of the Ministry of National Defense of Vietnam, featuring a star, a gear, and the text 'TƯỞNG THỊNH' and 'BỘ QUỐC PHÒNG'.\nDANH SÁCH LIỆT SĨ ĐƯỢC CẤP BẰNG \"TÔ QUỐC GHI CÔNG\" (Ban hành kèm theo Quyết định số 235 /QĐ-TTg ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nBỘ QUỐC PHÒNG\n1. Liệt sĩ: Lê Đức Chế\nTiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 11 năm 1965.\n2. Liệt sĩ: Nguyễn Hồng Hà\nTrung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Xuân Trạch, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 02 năm 1987.\n3. Liệt sĩ: Phan Việt Lượng\nThiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 9 năm 1968.\n4. Liệt sĩ: Nguyễn Trợ\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Cụ Nẫm, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 12 năm 1953.\n5. Liệt sĩ: Đặng Ngọc Miễn\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 5 năm 1966.\n6. Liệt sĩ: Nguyễn Tuấn Ngãi\nTrung tá Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 4 năm 2013.\n7. Liệt sĩ: Võ Văn Chiến\nĐại úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 04 tháng 4 năm 2013.\n8. Liệt sĩ: Lưu Xuân Thái\nTrung tá Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phú Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 26 tháng 3 năm 2013.\n9. Liệt sĩ: Đinh Văn Nam\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78e6dfe2de084009a5eae28cbfde2d25.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.jsonl b/manifests/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.jsonl deleted file mode 100644 index aa409b84167738609167cd46306f4ced3313964b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.png", - "output_text": "\ntrợ cấp ngừng việc. Mức trợ cấp ngừng việc được tính bằng tiền lương tối thiểu nhân với hệ số cấp bậc công việc của ngành nghề tương ứng theo quy định hiện hành của Nhà nước trong thời gian 06 tháng, được chi trả 01 lần khi thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ.\nĐiều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm\n1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp thuộc các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP trong trường hợp được bồi thường bằng tiền do không có đất để bồi thường đối với diện tích đất bị thu hồi còn được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm theo quy định sau đây:\na) Việc hỗ trợ được tính bằng tiền áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi, nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp do UBND tỉnh quy định.\nb) Mức hỗ trợ bằng 02 lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành.\n2. Ngoài quy định hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm quy định tại các Điểm a, b Khoản 1 Điều này, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp còn được hỗ trợ đào tạo nghề, tìm kiếm việc làm theo quy định hiện hành.\n3. Việc hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người bị thu hồi đất ở kết hợp với kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở theo Điều 21 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được thực hiện theo các quy định tại thời điểm thực hiện thu hồi đất.\nĐiều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi Nhà nước thu hồi đất do cán bộ, công chức, viên chức đang sử dụng đất nông nghiệp có nguồn gốc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật\n1. Cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp) khi Nhà nước thu hồi đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật thì không được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm.\n2. Việc hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi tắt là Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT) được thực hiện theo quy định sau đây:\na) Đối với hỗ trợ ổn định đời sống: được tính theo số nhân khẩu không phải là cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp) đang sử dụng đất vào mục đích sản\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78f3a1a3c87e45369581833623ba66c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.jsonl b/manifests/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.jsonl deleted file mode 100644 index a6d6600136759e68a8f1733cb45ff42f314d2641..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.png", - "output_text": "\n2. Ban hành thông báo thu hồi đất, quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền và được UBND tính ủy quyền.\n3. Quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi chưa thành lập được Trung tâm Phát triển quỹ đất, chỉ đạo và phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại Điều 25 của Quy định này tổ chức thẩm định và triển khai thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư sau khi được phê duyệt.\n4. Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của người bị thu hồi đất theo thẩm quyền.\n5. Ban hành và tổ chức thực hiện các Quyết định: Kiểm đếm bất buộc; Cường chế kiểm đếm bất buộc; Cường chế thực hiện quyết định thu hồi đất; Thành lập Ban thực hiện cường chế thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức, cộng đồng dân cư.\n6. Tổ chức lập và thực hiện dự án tái định cư trước khi thực hiện thu hồi đất trên địa bàn, khu tái định cư tập trung phải bảo đảm cơ sở hạ tầng đồng bộ, tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, phù hợp với điều kiện, phong tục, tập quán của địa phương.\nĐiều 34. Trách nhiệm của UBND cấp xã\n1. Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất để thực hiện dự án cùng chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Nhà nước.\n2. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện xác nhận nguồn gốc đất đai, tài sản có trên đất của người bị thu hồi và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đó; thực hiện xác nhận diện tích đất đang sử dụng, số nhân khẩu trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo kê khai của người bị thu hồi đất nông nghiệp được quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 17; Khoản 3 Điều 19 Quy định này với thời gian không quá 03 ngày làm việc sau khi nhận được bản tổng hợp của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n3. Tham gia Ban thực hiện cường chế với tư cách là thành viên thường trực.\nĐiều 35. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\n1. Xây dựng kế hoạch triển khai công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án.\n2. Tiếp dân để giải đáp và hướng dẫn giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án.\n3. Lưu trữ, quản lý hồ sơ, tài liệu, phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật.\n4. Hàng năm, lập báo cáo về kết quả công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã thực hiện trên địa bàn theo từng quý gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78fce46ba4a843b9bb12f6c261e10c73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.jsonl b/manifests/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c17f782a16b6e93af6cb38a1dfc73eb81f551b5f --- /dev/null +++ b/manifests/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
34Quyết định505/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành \"Quy định đánh giá, nghiên cứu để tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh\"
35Quyết định604/2006/QĐ-UBND22/3/2006Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Ninh Bình
36Quyết định712/2006/QĐ-UBND10/4/2006V/v Thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Ninh Bình
37Quyết định916/2006/QĐ-UBND28/4/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thể thao thi xã Ninh Bình thành Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Thể thao thuộc UBND thị xã Ninh Bình
38Quyết định1100/2006/QĐ-UBND23/5/2006V/v Thành lập Phòng Công chứng số 2 tỉnh Ninh Bình
39Quyết định1130/2006/QĐ-UBND26/5/2006Về việc ban hành bản \"Quy trình, thủ tục giải quyết công việc theo cơ chế \"một cửa\" tại UBND cấp xã\"
40Quyết định1290/2006/QĐ-UBND19/6/2006Về việc Ban hành \"Quy định quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình\"
41Quyết định1351/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính công Ninh Bình
42Quyết định1464/2006/QĐ-UBND17/7/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thể dục thể thao thi xã Tam Diệp thành Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Thể thao thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Tam Diệp
43Quyết định1575/2006/QĐ-UBND02/8/2006Về việc đổi tên và giao bổ sung chức năng, nhiệm vụ cho Ban quản lý dự án thi điểm cải cách hành chính tỉnh thành Bàn quản lý dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
44Quyết định1602/2006/QĐ-UBND07/8/2006Về việc quy định bổ sung thực hiện chính sách thu hút và tuyển dụng công chức an, Chi huy trường Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn
45Quyết định194/2007/QĐ-UBND22/01/2007V/v quy định hạn mức giáo dục ở, hạn mức công nhân đảm ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
46Quyết định471/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
47Quyết định472/2007/QĐ-UBND14/02/2007Ban hành Quy định công khai quy trình, thủ tục hành chính trong việc tiếp nhận và xử lý công việc của tổ chức và cộng dân tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp Nhà nước
48Quyết định473/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy định thực hành tiết kiệm trong sử dụng điện, đá vôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
49Quyết định522/2007/QĐ-UBND02/3/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức và phối hợp hoạt động của Dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
50Quyết định578/2007/QĐ-UBND13/3/2007V/v quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức thu và quản lý, sử dụng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
51Quyết định826/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v phân cấp đăng ký, quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
52Quyết định837/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v ban hành quy định điều kiện hoạt động phương tiện nhỏ sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 5 người hoặc Bê
53Quyết định1373/2007/QĐ-UBND11/6/2007V/v bổ trí cần hộ không chuyên trách làm công tác tôn giáo ở xã, phường, thị trấn
54Quyết định1417/2007/QĐ-UBND18/6/2007V/v ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7905e907eb8d47e4ac4ab02565072c02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/793e8e83287247c99405275e1be7f201.jsonl b/manifests/793e8e83287247c99405275e1be7f201.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f269f46405c3a37e68833383bfd5f45955d8981 --- /dev/null +++ b/manifests/793e8e83287247c99405275e1be7f201.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/793e8e83287247c99405275e1be7f201.png", + "output_text": "\n- Là một trọng tâm kinh tế thuộc vùng đối trọng phía Đông và Đông Nam Vùng Thủ đô Hà Nội, nối Thủ đô Hà Nội với các cảng biển Bắc Bộ, có tiềm năng phát triển: Công nghiệp, dịch vụ du lịch, thương mại và kinh tế tri thức.\n- Là một đầu mối giao thông, giao lưu quan trọng của Vùng Thủ đô Hà Nội, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng và cả nước, có ý nghĩa quốc tế; gắn kết với hai hành lang kinh tế: Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh; Lạng Sơn - Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh và vành đai kinh tế ven biển Bắc Bộ.\n- Có vị trí quan trọng về an ninh và quốc phòng.\n5. Quy mô dân số và đất đai:\na) Quy mô dân số:\n- Năm 2020: Dân số toàn đô thị là 608.000 người, trong đó dân số nội thị là 408.000 người, chiếm tỷ lệ 67%.\n- Năm 2030: Dân số toàn đô thị là 890.000 người, trong đó dân số nội thị là 735.000 người, chiếm tỷ lệ 83%.\nb) Quy mô đất xây dựng đô thị:\n- Năm 2020: 150 m 2 /người, trong đó đất dân dụng 60 - 100 m 2 /người. Tổng diện tích đất xây dựng và phát triển đô thị là: 6.120 ha.\n- Năm 2030: 120 - 150 m 2 /người, trong đó đất dân dụng 60 - 80 m 2 /người. Tổng diện tích đất xây dựng và phát triển đô thị khoảng 8.820 ha - 11.025 ha.\nc) Chỉ tiêu đất xây dựng khu dân cư nông thôn: 100 - 200 m 2 /người\n6. Các chỉ tiêu cơ sở hạ tầng đô thị:\nÁp dụng tiêu chuẩn của đô thị loại I.\n7. Nội dung nghiên cứu lập quy hoạch:\nNội dung nghiên cứu thực hiện theo quy định tại Luật quy hoạch đô thị năm 2009 và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.\n8. Yêu cầu nghiên cứu lập quy hoạch:\na) Yêu cầu chung:\n- Phân tích, đánh giá tổng hợp về:\n+ Điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, dân số, lao động, sử dụng đất đai cho từng chức năng đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc cảnh quan và môi trường đô thị;\n+ Tác động của quá trình phát triển mở rộng đô thị đối với các khu vực nông thôn ngoại thành;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/793e8e83287247c99405275e1be7f201.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.jsonl b/manifests/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3289003af8adc79799fe9d48add5dd9daa03706 --- /dev/null +++ b/manifests/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.png", + "output_text": "\nPhụ lục I\nDANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH, MIỀN KIỂM DỊCH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nA -Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch\nI. Động vật thủy sản\n\nCá: Các loài cá có vây, cá da trơn và các loài cá khác.\nGiáp xác: Tôm, cua, ghẹ và các loài giáp xác sống dưới nước khác.\nThân mềm: Mực, bạch tuộc, ốc, trai, nghêu (ngao), sò, hàu và các loài thân mềm sống dưới nước khác.\nĐộng vật lưỡng cư: Éch, nhái và các loài lưỡng cư khác.\nBò sát: Rùa, ba ba, đồi mồi, cá sấu, và các loài bò sát sống dưới nước hoặc bò sát lưỡng cư khác.\nXoang trắng: Sứa, thủy tức, san hô.\nDa gai: Hải sâm, cầu gai.\nHải miến.\nĐộng vật có vú sống dưới nước: Cá voi, hải cẩu, rái cá và các loài động vật có vú khác sống dưới nước.\nCác loài động vật thủy sản khác.\nCác đối tượng động vật thủy sản khác thuộc diện phải kiểm dịch theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc theo quy định của các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.\n\nII. Sản phẩm động vật thủy sản\n\nPhôi, trứng, tinh trùng và ấu trùng của các loài thủy sản.\nSản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, sơ chế, đông lạnh, ướp lạnh (bao gồm cả động vật thủy sản đã chết ở dạng nguyên con).\nSản phẩm động vật thủy sản ướp muối, sản phẩm đã qua xử lý (phơi khô, sấy khô, hun khói).\nSản phẩm động vật thủy sản ở dạng chế biến, đóng hộp; đầu cá.\nTrứng tươi, trứng muối và các sản phẩm từ trứng động vật thủy sản.\nDa, da lông, vây, vây, vỏ động vật thủy sản ở dạng tươi, khô, ướp muối.\nCác đối tượng sản phẩm động vật thủy sản khác thuộc diện phải kiểm dịch theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc theo quy định của các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.\n\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/793fb8ae77b946d1915fa5d49937e677.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.jsonl b/manifests/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..357d1ab01bcb9241d08d8d328477fddf20a81170 --- /dev/null +++ b/manifests/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.png", + "output_text": "\n2. Nơi tiếp nhận thông tin tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển\n- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau (số 03 - đường Bông Văn Địa - Khóm 4 - Phường 5 - Thành phố Cà Mau; số điện thoại: 07803 830 800 - Fax: 07803 837 103).\n- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Ngọc Hiến (số điện thoại: 07803 719 013 - Fax: 07803 719 013).\n- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Trần Văn Thời (số điện thoại: 07803 896 138 - Fax: 07803 896 628).\n- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện U Minh (số điện thoại: 07803 863 017 - Fax: 07803 863 526).\n- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Đầm Dơi (số điện thoại: 07803 858 164 - Fax: 07803 858 650).\n- Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Phú Tân (số điện thoại: 07803 889 879 - Fax: 07803 889 902).\nĐiều 5. Chế độ báo cáo\n1. Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn có trách nhiệm báo cáo tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ về Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau trước, trong và sau mỗi con bão, áp thấp nhiệt đới; các tai nạn, rủi ro, sự cố xảy ra trên biển và biện pháp khắc phục; báo cáo định kỳ 06 tháng (vào ngày 25/6), báo cáo năm (vào ngày 15/12).\n2. Các thành viên của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn có trách nhiệm báo cáo Đội trưởng về tình hình chuẩn bị công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thuộc lĩnh vực, phạm vi đã được phân công. Báo cáo công tác khắc phục hậu quả sau mỗi con bão, áp thấp nhiệt đới, thiên tai khác hoặc tai nạn, rủi ro, sự cố trên biển trên phạm vi địa bàn được phân công phụ trách.\nChương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA ĐỘI TÀU TÌM KIẾM, CỨU HỘ, CỨU NẠN\nĐiều 6. Cơ cấu tổ chức của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn\nCơ cấu tổ chức của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn bao gồm Ban Chỉ huy và Đội tàu.\n1. Ban Chỉ huy Đội tàu bao gồm:\na) Đội trưởng là Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nb) Đội phó là Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7961009297e04efcbbc0f89c68b31140.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.jsonl b/manifests/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.jsonl deleted file mode 100644 index d4cc66bb07651caa45f9b058f4be9ca8946ed29e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.png", - "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 03 : 2014/BCT\nXuất bản lần 2\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TRANG THIẾT BỊ, PHỤ TRỢ VÀ PHƯƠNG TIỆN SỬ DỤNG TRONG PHA CHẾ, TỒN TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN ETANOL NHIÊN LIỆU, XĂNG SINH HỌC E10 TẠI KHO XĂNG DẦU\nNational technical regulation of equipments, auxiliaries and means for blending, storing and transportation of ethanol, ethanol blended gasoline - gasohol E10 at distribution terminals\nHÀ NỘI - 2014\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/79900b4fdae246e6bdd6dbb1f6d8dfdc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.jsonl b/manifests/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.jsonl deleted file mode 100644 index c127138517ea03cc4452faf26779acd4d38c107e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n2.3.2. Mồi nổ được đặt trong thùng carton được ghi cảnh báo nguy hiểm cháy nổ. Trên mỗi thùng mồi nổ phải có nhãn hiệu của nhà máy sản xuất, tên mồi nổ, khối lượng mỗi thùng, lô và ngày tháng năm sản xuất, hạn sử dụng. Khối lượng mồi nổ trong mỗi thùng không lớn hơn 25 kg.\n2.3.3. Việc bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy mồi nổ phải thực hiện theo đúng quy định của QCVN 02 : 2008/BCT.\n3. Phương pháp thử\n3.1. Xác định tỉ trọng của mồi nổ theo phương pháp khối lượng\n3.1.1. Thiết bị, dụng cụ:\n3.1.1.1. Cân kỹ thuật, có độ chính xác 0,01g.\n3.1.1.2. Ống đồng dung tích từ 1000 cm 3 đến 2000 cm 3 .\n3.1.1.3. Nước cát, theo TCVN 2117:2009.\n3.1.2 Tiến hành:\n3.1.2.1. Bóc hết lớp vỏ ngoài của thời mồi nổ. Tiến hành cân thời mồi nổ trên cân kỹ thuật, chính xác đến 10 -2 g, ghi lại khối lượng m (g).\n3.1.2.2. Cho khoảng 500 cm 3 nước cát vào ống đồng 1000 cm 3 (hoặc 2000 cm 3 ) và xác định chính xác thể tích của nước cho vào là V 1 (cm 3 ) ở nhiệt độ 20 0 C.\n3.1.2.3. Cho thời mồi nổ đã bóc hết lớp vỏ giấy và biết trọng lượng trên vào ống đồng đã có chứa V 1 (cm 3 ) nước cát; Ghi lại thể tích nước dâng lên trong ống đồng V 2 (cm 3 ) ở nhiệt độ 20 0 C.\n3.1.3. Tính kết quả:\nTỉ trọng của thời mồi nổ d tính theo công thức:\nd = \\frac{m}{V_2 - V_1} \\quad (3.1)\nTrong đó:\nd: là tỉ trọng của thời mồi nổ, tính bằng gam trên centimet khối (g/cm 3 );\nm: là khối lượng thời mồi nổ, tính bằng gam (g);\nV 2 : là thể tích nước cát trong ống đồng sau khi cho thời mồi nổ, tính bằng centimet khối (cm 3 );\nV 1 : là thể tích nước cát trong ống đồng trước khi cho thời mồi nổ, tính bằng centimet khối (cm 3 ).\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/79a8366af16742c8943dbc0c2a734e45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.jsonl b/manifests/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd1fa14358b54f17219411896e35d1a8b8b2c280 --- /dev/null +++ b/manifests/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ \n Cơ quan thu: ..... \n .....\n \n \n CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA XÃ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n BIÊN LAI THUẾ \n (Liên 1: Báo soát)\n \n \n Mẫu: CTT 50 \n (Ban hành kèm theo \n Thông tư số 92/2015/T- \n BTC ngày 15/6/2015 của \n Bộ Tài Chính) \n Ký hiệu: \n Quyền số: \n Số:\n \n \n \n \n Người nộp thuế..... Mã số thuế..... \n Địa chỉ.....\n \n \n \n \n Căn cứ thông báo nộp thuế của..... \n Số:..... ngày.... tháng .... năm ..... \n Nội dung thu:.....\n \n \n Số thuế phải nộp theo thông báo \n Tổng số thuế phải nộp:..... \n - Thuế GTGT:..... \n - Thuế TNCN:..... \n - Thuế TTĐB:..... \n - Thuế Tài nguyên:..... \n - Phí BVMT:..... \n - Thuế BVMT:..... \n ..... \n .....\n \n \n \n \n Số thuế nộp kỳ này \n Số thuế nợ kỳ trước (nếu có) \n Tổng cộng số thuế nộp\n \n \n ..... \n ..... \n .....\n \n \n \n \n Số tiền bằng chữ..... \n ....,ngày.... tháng.... năm ..... \n \n \n \n Người viết biên lai \n (Ký, ghi rõ họ, tên)\n \n \n Người thu tiền \n (Ký, ghi rõ họ, tên)\n \n \n Người nộp thuế \n (Ký, ghi rõ họ, tên)\nChú ý:\n\nLiên 1: Báo soát\nLiên 2: Giao người nộp thuế\nLiên 3: Lưu\n\nle\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79b373a3cd65474ca5e5aa11d6b6170b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.jsonl b/manifests/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f91b6834e0bf77c5b5f9b012df1c55d8b5b08a1 --- /dev/null +++ b/manifests/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.png", + "output_text": "\nNghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiều 2. Thời gian gia hạn\nThời gian gia hạn là 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn xác minh theo Quyết định số ..... ngày..... tháng..... năm ..... của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực về việc xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\n2. Ông/bà .....(1)....., ông/bà .....(3)....., Chánh văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban thuộc Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nCán bộ xác minh;\nCán bộ phối hợp;\nLưu: VT, ...\n\nLÃNH ĐẠO CỤC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\nGhi chú:\n\n(1) Họ tên cán bộ thực hiện xác minh (ghi rõ chức vụ, đơn vị công tác).\n(2) Họ tên cá nhân/Tên tổ chức thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm.\n(3) Họ tên cán bộ phối hợp thực hiện xác minh (ghi rõ chức vụ, đơn vị công tác).\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79e14c715d0640a7a96801e8f4c7b43f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.jsonl b/manifests/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.jsonl deleted file mode 100644 index f83ed0a5fc6c91cd6217fe7211c73a097ed7ab0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AĐơn vị tínhMã sốTổng sốChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn DTNN
ABC123456
28. TranhTấn31
29. Vò gióTấn32
30. Bông chítTấn33
31. Hạt dèTấn34
...
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n329\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a2c0b26deac47b0a989cd6efa81c837.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.jsonl b/manifests/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..087d279573153ba048122fd7b7f677697352535a --- /dev/null +++ b/manifests/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.png", + "output_text": "\nIII. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):\n1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế:.....\n2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.....đồng. (Viết bằng chữ: .....) K,\n.....ngày ..... tháng ..... năm ..... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a6e3bb184714e8088cda32b049ff080.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.jsonl b/manifests/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31b8d39e4de0bf58791fc3a628de367ce0bd1418 --- /dev/null +++ b/manifests/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.04.2014 09:21:52 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14/2014/QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 02 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 14.4.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;\nCăn cứ Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a71fb9ce1504215b1719b9b719f2706.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.jsonl b/manifests/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1d72c819be571ba5fbc732572d540a077cc6f72 --- /dev/null +++ b/manifests/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.png", + "output_text": "\nMẫu số: 02/UQ-QTT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nGIẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Năm .....\nTên tôi là: ..... Quốc tịch: ..... Mã số thuế: .....\nNăm ..... tôi chỉ có thu nhập chịu thuế tại một nơi là Công ty/dơn vị .....;\nNăm ..... tôi có thu nhập chịu thuế tại Công ty/dơn vị..... ..... và có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng/tháng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ tại nguồn.\nĐề nghị Công ty/dơn vị ..... .....(Mã số thuế:.....) thay mặt tôi thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm ..... với cơ quan thuế.\nTrường hợp cơ quan thuế kiểm tra phát hiện tôi có thu nhập chịu thuế ở nơi khác thì tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./. ✓\n....., ngày ..... tháng ..... năm ..... NGƯỜI ỦY QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a855bfedd9644ae96b030fa95fc76e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.jsonl b/manifests/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ad40318dd8803477a71d8f0125f010e8895b1f8 --- /dev/null +++ b/manifests/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.png", + "output_text": "\n\nKý bài: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29/01/2015 11:17:19 +07:00\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 23 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 29/1/15\nHỎA TỐC\nTHÔNG BÁO\nÝ kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại Hội nghị Tổng kết công tác năm 2014 và triển khai kế hoạch năm 2015 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam\nNgày 16 tháng 01 năm 2015, tại Hà Nội, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã dự Hội nghị tổng kết công tác năm 2014 và triển khai kế hoạch năm 2015 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Sau khi nghe lãnh đạo Tập đoàn báo cáo kết quả công tác năm 2014, kế hoạch nhiệm vụ năm 2015 và ý kiến phát biểu tham luận của một số đại biểu, đại diện các đơn vị liên quan, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã có ý kiến phát biểu chỉ đạo như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nNăm 2014, trong bối cảnh kinh tế thế giới phục hồi chậm, kinh tế trong nước còn nhiều khó khăn, thiên tai, bão, lũ diễn biến phức tạp, gây thiệt hại nặng nề, an ninh biển, đảo có diễn biến mới phức tạp; với sự nỗ lực của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân, của cả hệ thống chính trị và cộng đồng doanh nghiệp, dưới sự lãnh đạo của Đảng, quản lý của Nhà nước, đất nước ta đã đạt được nhiều thành tựu, kết quả quan trọng, hoàn thành mục tiêu vĩ mô, các chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu mà Đảng, Quốc hội, Chính phủ đề ra.\nQua báo cáo Tổng kết năm 2014 của Tập đoàn cho thấy, trong thành tựu, kết quả chung của đất nước, có sự đóng góp to lớn của ngành dầu khí. Chính phủ đánh giá cao, biểu dương những kết quả, thành tích mà Tập đoàn đã đạt được trong năm 2014, góp phần quan trọng vào việc ổn định kinh tế vĩ mô, an sinh xã hội, góp phần giữ vững an ninh quốc phòng và bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an toàn tài sản của ngành Dầu khí.\nNăm 2014, Tập đoàn đã đạt được nhiều kết quả cao trong hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển, phát huy hiệu quả và thực hiện tốt vai trò là Tập đoàn kinh tế mạnh của đất nước, có nhiều đóng góp quan trọng và thực hiện tốt nhiệm vụ đảm bảo an ninh năng lượng, tham gia tích cực bảo vệ chủ quyền Quốc gia, ngành dầu khí đã hoàn thành vượt mức và toàn diện các chỉ tiêu trên các lĩnh vực hoạt động chính như: gia tăng trữ lượng, sản lượng khai thác dầu thô, khí, điện, đạm, sản xuất xăng dầu; tổng doanh thu toàn Tập đoàn đạt 745,5 nghìn tỷ đồng, vượt 11,8% kế hoạch năm; đặc biệt, đã nộp ngân sách nhà nước vượt 37,6 nghìn tỷ đồng. Đây là chỉ tiêu hết sức có ý nghĩa, góp phần quan trọng vào thành tựu chung của đất nước trong năm 2014.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ab071e74efc4f2f96be6f12a576b1a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.jsonl b/manifests/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.jsonl deleted file mode 100644 index 38ec934109d861ee89425914a98014d74d0e0383..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.png", - "output_text": "\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n419\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ac892393c304b20b2f92f9e76b18569.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.jsonl b/manifests/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4a4a3d3b998815b9d644479c6160e06db4bbe67 --- /dev/null +++ b/manifests/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.png", + "output_text": "\n1.2. Chỉ tiêu đào tạo giai đoạn: 2006 - 2015\nTổng chỉ tiêu: 360, phân theo các lĩnh vực đào tạo như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLĩnh vực đào tạoTổng chỉ tiêuTrình độ đào tạo
Đại họcThạc sỹTiến sỹ
1Nông- Lâm- Ngư nghiệp: Đào tạo các ngành công nghệ mới về gen, di truyền, tạo giống cây trồng, vật nuôi; Lâm nghiệp.31012109
2Kinh doanh - Quản lý: Đào tạo chuyên ngành về Quản lý dự án đầu tư, quản lý nhân sự; quản lý và kinh doanh dịch vụ và du lịch; quản lý di sản văn hóa.80095813
3Kiến trúc- xây dựng và KTCN: Đào tạo các chuyên ngành về Lọc hóa dầu, kỹ thuật điện (nhiệt điện, thủy điện), tự động hóa, cơ khí chế tạo; kiến trúc, xây dựng công trình, quy hoạch đô thị.120336027
4Công nghệ thông tin: Đào tạo các chuyên ngành về công nghệ phần mềm.29071408
5Sản xuất và chế biến: Đào tạo các chuyên ngành về công nghệ bảo quản và chế biến nông, lâm, thủy sản phục vụ chủ yếu cho các doanh nghiệp trong tỉnh.05000500
6Y tế: Đào tạo các chuyên ngành chuyên môn sâu kỹ thuật cao về Y tế (không đào tạo chuyên ngành Y tế cộng đồng, Y tế dự phòng)20001208
7Bảo vệ môi trường: Đào tạo các chuyên ngành về kỹ thuật, công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường.15001203
8Các lĩnh vực khác: KHTN, KHXH&NV và Văn hóa nghệ thuật: Đào tạo chuyên sâu các ngành/chuyên ngành về Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội và Nhân văn, Văn hóa nghệ thuật phục vụ chủ yếu cho công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học của các trường đại học, cao đẳng của tỉnh.60005010
Tổng cộng3605023278
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7acb82b5181f4c60acfeca166e15ec19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.jsonl b/manifests/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.jsonl deleted file mode 100644 index fd2cd11e8e5d51412c2008b1d8f087920edc7778..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.png", - "output_text": "\ncó trách nhiệm ra Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc ít nhất 05 ngày làm việc trước khi hết thời hạn xác minh.\n4. Khi căn cứ tạm đình chỉ xác minh không còn hoặc hết thời hạn tạm đình chỉ xác minh, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định hủy Quyết định tạm đình chỉ xác minh và khôi phục xác minh vụ việc nếu còn thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính.\n5. Quyết định tạm đình chỉ xác minh vụ việc, Quyết định hủy Quyết định tạm đình chỉ xác minh và khôi phục xác minh vụ việc phải được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xác minh trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký.\nĐiều 19. Đình chỉ xác minh vụ việc\n1. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có trách nhiệm ra Quyết định đình chỉ xác minh vụ việc trong các trường hợp sau:\na) Hết thời hạn xác minh mà không xác định được hành vi vi phạm hành chính;\nb) Cá nhân thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính là người không có năng lực trách nhiệm hành chính hoặc mất tích hoặc đã chết; tổ chức thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính đã giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;\nc) Hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính;\nd) Xác định vụ việc không thuộc thẩm quyền xử phạt.\n2. Quyết định đình chỉ xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính phải ghi rõ lý do đình chỉ. Đối với trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này, Quyết định đình chỉ xác minh được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xác minh trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký.\nChương IV\nTRÌNH TỰ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT\nĐiều 20. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính và lập Biên bản vi phạm hành chính\nKhi có đủ căn cứ để kết luận có hành vi vi phạm hành chính, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực hoặc Kiểm tra viên điện lực thuộc Cục Điều tiết điện lực đang thi hành công vụ có trách nhiệm buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính nếu hành vi đó vẫn đang diễn ra theo quy định tại Điều 55 Luật Xử lý vi phạm hành chính và lập Biên bản vi phạm hành chính.\nĐiều 21. Ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ad91156c44842379970de4298f2c0f5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ae1c57b893343169185131148427514.jsonl b/manifests/7ae1c57b893343169185131148427514.jsonl deleted file mode 100644 index 4ba48746d723917af670e574340b9c6d5d53937c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ae1c57b893343169185131148427514.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ae1c57b893343169185131148427514.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 09. Tài liệu kỹ thuật thiết bị hệ thống giao dịch trực tuyến (Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..., ngày... tháng... năm ...\nTÀI LIỆU KỸ THUẬT HỆ THỐNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN\n(Gửi kèm Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến)\nI. Thiết bị phần cứng\n
TTTên/ ModelSố lượngMô tảGhi chú
1Máy chủ:
- Model
- Cấu hình
2Thiết bị mạng
- Model
- Cấu hình
3Đường truyền:
- Dung lượng
- Nhà cung cấp
4Các hệ thống phụ trợ
- Model
- Cấu hình
5Hệ thống dự phòng
\nII. Phần mềm\n1. Phần mềm giao dịch: Nhà sản xuất; Công nghệ phát triển, các giải pháp an toàn và bảo mật hệ thống.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ae1c57b893343169185131148427514.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.jsonl b/manifests/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d9a8648e91d6591e4e85d6f750ffd1e482b911f --- /dev/null +++ b/manifests/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.png", + "output_text": "\nMẫu số 14: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nBẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BHXXH TỈNH/TP.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố ..... Về việc người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTheo Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..... về việc hướng trợ cấp thất nghiệp, Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... đã tổ chức chi trả trợ cấp thất nghiệp cho ông/bà ..... như sau:\nSố tháng ông/bà.....đã nhận tiền trợ cấp thất nghiệp là: .....tháng, với tổng số tiền tương ứng là: ..... đồng (bằng chữ.....).\nSố tháng ông/bà .....chưa đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp là: .....tháng, với tổng số tiền tương ứng là:..... đồng (bằng chữ.....).\nHiện nay, đã quá thời hạn nhận tiền trợ cấp thất nghiệp theo quy định nhưng ông/bà vẫn chưa đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hướng trợ cấp thất nghiệp thứ.....,.....với tổng số tiền là ..... đồng (bằng chữ.....đồng).\nĐề nghị Trung tâm Dịch vụ việc làm thực hiện các thủ tục để bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tương ứng với thời gian hướng trợ cấp thất nghiệp mà ông/bà chưa đến nhận tiền.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nLưu: VT, .....\n\nGIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b1dbb89f7df4be9ae4b62fd106c9a64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.jsonl b/manifests/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f82cea4b421e1f95109c03e0bb7bed0255d41f1 --- /dev/null +++ b/manifests/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.png", + "output_text": "\nBộ Y tế chủ trì, phối hợp các bộ, cơ quan liên quan rà soát, đề xuất cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung các quy định hiện hành nhằm tạo hành lang pháp lý ổn định cho việc thực hiện Nghị quyết.\nb) Đồng ý kéo dài lộ trình cấp Chứng chỉ hành nghề và Giấy phép hoạt động cho các bệnh viện theo Nghị định 87/2011/NĐ-CP của Chính phủ đến ngày 31 tháng 12 năm 2015.\n5. Về việc phân công Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ thực hiện một số công việc về điều ước quốc tế:\nChính phủ thống nhất ban hành Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2012 theo tinh thần Hiến pháp năm 2013. Giao Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan dự thảo Nghị quyết, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trước ngày 20 tháng 8 năm 2014.\n6. Về áp dụng Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ:\nChính phủ thống nhất áp dụng: Đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đến tuổi nghỉ hưu trong khoảng thời gian từ 01 tháng 7 năm 2014 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2015 đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 40/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, được làm thủ tục kéo dài thời gian công tác theo quy định tại Nghị định này.\n7. Về dự án Luật nghĩa vụ quân sự (sửa đổi):\nGiao Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.\n8. Về dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt:\nChính phủ thống nhất nội dung của dự án Luật sửa đổi, bổ sung theo hướng: Chưa đưa mặt hàng nước ngọt có ga không còn vào đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt; quy định điều chỉnh tăng suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với thuốc lá, bia nhưng phải theo lộ trình phù hợp với tình hình thực tế để bảo đảm vừa góp phần bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng vừa tạo thuận lợi cho sản xuất trong nước.\nGiao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.\n9. Về dự án Luật thứ y:\nGiao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến các thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b28d124adc041eba24384dc5049b155.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.jsonl b/manifests/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.jsonl deleted file mode 100644 index 26680ea9ed56118dd205bb633e72f71aef5a7790..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.03.2014 10:32:25 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 383 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: 383 /QĐ - TTg Ngày: 19.3.2014'\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại Tờ trình số 58-TTr/HNDTW ngày 16 tháng 01 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 269/TTr-BTDKT ngày 04 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Báo Nông thôn Ngày nay thuộc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nTW Hội Nông dân Việt Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b70ff5da204427a87a04320e2b4dbc5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.jsonl b/manifests/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.jsonl deleted file mode 100644 index a6ccf99bb244d3020949ccdacfcd9631b8ebffcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.png", - "output_text": "\ncủa Kho bạc Nhà nước cho đến khi hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng của dự án.\n2. Trường hợp diện tích đất bị Nhà nước thu hồi đang có tranh chấp về quyền sử dụng đất thì số tiền bồi thường, hỗ trợ đối với phần diện tích đất đang tranh chấp này được gửi vào tài khoản tạm giữ quy định tại Khoản 1 Điều này cho đến khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong tranh chấp.\n3. Chủ đầu tư của dự án thực hiện thu hồi đất ( trừ đối tượng được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 30 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ) có trách nhiệm chuyển kinh phí cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để chi trả cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được ban hành cùng với Quyết định thu hồi đất quy định tại Khoản 5 Điều 28 của Quy định này có hiệu lực thi hành. Nếu quá thời hạn 30 ngày nêu trên thì chủ đầu tư phải chịu thêm một khoản tiền bằng mức tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế tính trên số tiền chậm trả và thời gian chậm trả. Sau khi chi trả xong, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm hoàn trả chứng từ để Chủ đầu tư thanh quyết toán theo quy định.\n4. Khoản tiền bị trừ vào số tiền bồi thường do người bị thu hồi đất chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP để hoàn trả ngân sách nhà nước được thực hiện sau khi quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có hiệu lực thi hành. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm thu, nộp vào ngân sách Nhà nước các khoản thu nghĩa vụ tài chính do người bị thu hồi đất chưa thực hiện.\nĐiều 31. Giải phóng mặt bằng, cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất\n1. Trường hợp người bị thu hồi đất sau khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ tự nguyện thực hiện giải tỏa mặt bằng để bàn giao cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì người bị thu hồi đất có quyền tự tháo dỡ công trình cần giải tỏa.\n2. Trường hợp người bị thu hồi đất không tự nguyện chấp hành quyết định thu hồi đất để thực hiện bàn giao mặt bằng: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu UBND cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.\n3. Giao UBND cấp huyện ban hành quyết định và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thu hồi đất theo quy định đối với các trường hợp UBND tỉnh ban hành quyết định thu hồi đất.\nĐiều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ngành cấp tỉnh\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7bdfbdf550c04c8195b577bea8dbbcec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.jsonl b/manifests/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.jsonl deleted file mode 100644 index c4d2ca0408d661d22e28b29e2f8c7f17393f87fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.01.2016 16:27:30 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2526/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: C Ngày: 13/01/16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 12 năm 2014;\nCăn cứ các Nghị quyết của Quốc hội khóa XIII số 99/2015/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2015 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016; số 101/2015/QH13 ngày 14 tháng 11 năm 2015 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2016;\nCăn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;\nCăn cứ Nghị quyết số 81/NQ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2015 về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2015;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các văn bản số 11286/TTr-BKHĐT ngày 23 tháng 12 năm 2015, số 11492/BKHĐT-TH ngày 30 tháng 12 năm 2015 và số 11565/BKHĐT-TH ngày 31 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kế hoạch đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 và danh mục dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương năm 2016 tại các phụ lục đính kèm, bao gồm số vốn thu hồi các khoản vốn ứng trước kế hoạch.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c07ca6afffd4562871e5465a25d975a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.jsonl b/manifests/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0845452f2f63ab4e7377e03eedee38ed3c725766 --- /dev/null +++ b/manifests/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2015\nTRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ TÈH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nI. ĐẤT NÔNG NGHIỆP\n1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông181,00141,00101,00
2Xã Mỹ Đức171,00141,00101,00
3Xã Quốc Oai171,00141,00101,00
4Xã Quảng Trị151,00121,0091,00
5Xã Triệu Hải181,00141,00101,00
6Xã Đa Kho201,00171,00121,00
7Xã An Nhơn221,00191,00131,00
8Xã Hương Lâm171,00151,0091,00
9Xã Đa Lây191,00151,00111,00
10Xã Đa Pal151,00121,0091,00
11TT Đa Tề241,00201,00141,00
\n2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông181,00141,00101,00
2Xã Mỹ Đức171,00141,00101,00
3Xã Quốc Oai171,00141,00101,00
4Xã Quảng Trị151,00121,0091,00
5Xã Triệu Hải181,00141,00101,00
6Xã Đa Kho201,00171,00121,00
7Xã An Nhơn221,00191,00131,00
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c1be15a51234c5794ff2dc177d57ed7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.jsonl b/manifests/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0f66c3a12632d2fbdf4e33cb9d485de8a126837 --- /dev/null +++ b/manifests/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số con trong đànTỷ lệ lưu hành (%)
0,51234510
25019215611075624925
50031422312788675426
1.00044825613692695527
2.50051227914295715627
5.00056228814596715727
10.00057929214696722927
100.00059429614797725727
1.000.00059629714797725727
>1.000.000600300150100756030
\nB. Sản phẩm động vật thủy sản\nI. Sản phẩm động vật thủy sản dùng làm thực phẩm\n1. Lấy mẫu xét nghiệm theo từng lô hàng\n1.1. Vi sinh vật, nấm men, nấm mốc:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại sản phẩmChỉ tiêu kiểm traTiêu chuẩn đánh giá
Cá và thủy sản tươi: cá đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể, các sản phẩm của cá (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)Tổng số VKHKCác quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế về an toàn thực phẩm.
Salmonella
E.Coli
Cl.perfringen
S.aureus
V. parahaemolyticus
Sản phẩm chế biến từ cá và thủy sản (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSVSVHK
Coliforms
E.coli
S.aureus
Cl.perfringens
Salmonella
V. parahaemolyticus
Thủy sản khô sơ chế (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)TSBTN-M
TSVSVHK
Coliforms
E.coli
S.aureus
Cl.perfringens
\n3\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c4bc9d373e34140a32eef6e9d45fce8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c53ed51b699427baa023350f2716549.jsonl b/manifests/7c53ed51b699427baa023350f2716549.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26d46f781eb848f7cb351dc71e35fa6a4755a08a --- /dev/null +++ b/manifests/7c53ed51b699427baa023350f2716549.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c53ed51b699427baa023350f2716549.png", + "output_text": "\ntại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nghị định số 102/2013/NĐ-CP) bao gồm các hình thức:\n\na) Hợp đồng hợp tác kinh doanh;\nb) Doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài;\nc) Văn phòng đại diện, Chi nhánh của doanh nghiệp nước ngoài.\n\nChương II\nCĂN CỨ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI DI CHUYỂN TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ TRONG BIỂU CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM VỚI WTO\nĐiều 4. Căn cứ xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động\n1. Căn cứ xác định người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP bao gồm:\na) Doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam;\nb) Hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ thuộc Phụ lục I Thông tư này;\nc) Người lao động nước ngoài đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng ít nhất 12 tháng trước khi được cử sang Việt Nam làm việc tại hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh thổ Việt Nam.\n2. Căn cứ xác định người lao động nước ngoài là lao động kỹ thuật di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với WTO không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 102/2013/NĐ-CP bao gồm:\na) Doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam;\nb) Hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ quy định tại Phụ lục II Thông tư này;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c53ed51b699427baa023350f2716549.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.jsonl b/manifests/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..316c84d16536c886a0d8ab1ca9d3c0945e517100 --- /dev/null +++ b/manifests/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Cách xếp lương\n1. Các chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP) như sau:\na) Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng I được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 (từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38);\nb) Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98);\nc) Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89).\n2. Việc xếp lương vào chức danh nghề nghiệp viên chức quy định tại Khoản 1 Điều này đối với viên chức đã được xếp lương vào các ngạch giáo viên trung học cơ sở theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC; Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Khoản 3 Mục II Thông tư liên tịch số 81/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức, viên chức thuộc ngành thủy lợi, giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin, y tế và quản lý thị trường được thực hiện như sau:\nViên chức được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở có hệ số bậc lương bằng ở ngạch cũ thì thực hiện xếp ngang bậc lương và phần trăm (%) phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) đang hưởng ở ngạch cũ (kể cả tính thời gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung nếu có ở ngạch cũ) vào chức danh nghề nghiệp mới được bổ nhiệm;\nVí dụ: Bà Nguyễn Thị E đã xếp ngạch giáo viên trung học cơ sở (mã số 15a.202), bậc 4, hệ số lương 3,03 kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Nay được cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III (mã số V.07.04.12) thì xếp bậc 4, hệ số lương 3,03 của chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III kể từ ngày ký quyết định; thời gian xét nâng bậc lương lần sau được tính kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.\n3. Việc thăng hạng viên chức giáo viên trung học cơ sở được thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm vào chức danh giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này và thực hiện xếp lương theo hướng dẫn tại Khoản 1 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c5d4844406240afb475931f7b09a006.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.jsonl b/manifests/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c2333a529ea622a83c7d3cf78f680ef0ddc2893 --- /dev/null +++ b/manifests/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
câu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
372Quyết định18/2012/QĐ-UBND13/7/2012Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
373Quyết định19/2012/QĐ-UBND24/8/2012Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 10 của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số: 10/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
374Quyết định20/2012/QĐ-UBND05/7/2012Ban hành Quy chế phối hợp giữa Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng
375Quyết định20/2012/QĐ-UBND27/8/2012V/v sửa đổi Điều 14, Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 17/1/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
376Quyết định21/2012/QĐ-UBND19/9/2012Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
377Quyết định22/2012/QĐ-UBND25/9/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
378Quyết định23/2012/QĐ-UBND02/10/2012V/v ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
379Quyết định24/2012/QĐ-UBND12/10/2012V/v Quy định mức khoản chi phí bán đầu giá tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước cho Hội đồng Bán đầu giá tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đầu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu tài sản
380Quyết định25/2012/QĐ-UBND23/10/2012Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
381Quyết định26/2012/QĐ-UBND14/11/2012V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
382Quyết định27/2012/QĐ-UBND15/11/2012Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước
383Quyết định28/2012/QĐ-UBND23/11/2012V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
384Quyết định29/2012/QĐ-UBND28/11/2012Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Biển, đảo tỉnh Ninh Bình
385Quyết định30/2012/QĐ-UBND07/12/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
386Quyết định31/2012/QĐ-UBND12/12/2012V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình khuyến công tỉnh Ninh Bình
387Quyết định32/2012/QĐ-UBND24/12/2012Về việc thành lập Trung tâm Tin học - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c8486dadcdf416aa224bc8fec60783c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.jsonl b/manifests/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.jsonl deleted file mode 100644 index dafdf13c60c4662829d1a7a778078a710284da73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.png", - "output_text": "\nChương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 51. Quy định chuyển tiếp\nTrong thời hạn mười hai (12) tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trước khi Nghị định này có hiệu lực thi hành phải làm thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo đúng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này. Ngoài thời hạn trên (mười hai (12) tháng), doanh nghiệp không làm thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải chấm dứt hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\n1. Đối với doanh nghiệp đang tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng:\na) Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, bao gồm:\n- Có Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp còn hiệu lực, trong đó quy định được phép kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng;\n- Đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điểm b, c, d, đ và e Khoản 3 Điều 19 của Nghị định này.\nb) Số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng của doanh nghiệp được quy định như sau:\n- Trường hợp trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có quy định cụ thể về số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng thì doanh nghiệp được phép tiếp tục kinh doanh với số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng đã được quy định trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\n- Trường hợp trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp không quy định cụ thể về số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng thì doanh nghiệp được kinh doanh số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng không được vượt quá số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng quy định tại Điều 7 của Nghị định này.\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7cb99442ffe84db6bcd2eb636164edf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.jsonl b/manifests/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.jsonl deleted file mode 100644 index 37d0fd55d24769ae3a6418828f7e70b4670f20d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ItemVerification requirementsNo CAR or CL remaining
against the registered PDD or any approved revised PDDapproved revised PDD.
Calibration frequency and correction of measured values with related requirementsIf monitoring Option C is selected, the TPE determines whether the measuring equipments have been properly calibrated in line with the monitoring plan and whether measured values are properly corrected, where necessary, to calculate emission reductions in line with the PDD and Monitoring Guidelines.
Data and calculation of GHG emission reductionsThe TPE assesses the data and calculations of GHG emission reductions achieved by/resulting from the project by the application of the selected approved methodology.
Avoidance of double registrationThe TPE determines whether the project is not registered under other international climate mitigation mechanisms.
Post registration changesThe TPE determines whether there are post registration changes from the registered PDD and/or methodology which prevent the use of the applied methodology.
\nAuthorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d06f19f60804005b4a75e18d32f6687.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.jsonl b/manifests/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35362d3de1505572ace22ab105890c8db7c636ec --- /dev/null +++ b/manifests/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
18Nghị quyết04/2005/NQ-HDND21/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phần chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sáchHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HDND ngày 12/7/2006 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
19Nghị quyết05/2005/NQ-HDND21/7/2005Về việc bổ sung số lượng cần bổ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
20Nghị quyết08/2006/NQ-HDND19/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HDND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
21Nghị quyết09/2006/NQ-HDND19/01/2006V/v phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh NBHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
22Nghị quyết13/2006/NQ-HDND19/01/2006V/v xây dựng mạng lưới thu ý xã, phường, thị trấn.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 05/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
23Nghị quyết14/2006/NQ-HDND19/01/2006Về nhiệm vụ năm 2006.Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản
24Nghị quyết24/2006/NQ-HDND12/7/2006Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 03/2010/NQ-HDND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phần chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
25Nghị quyết25/2006/NQ-HDND12/7/2006Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HDND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d1e6b3c96664949837bf63298347df4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.jsonl b/manifests/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.jsonl deleted file mode 100644 index 28712e5505cd18a876aca9ef3d6079ed9d44f985..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.png", - "output_text": "\n- Các Sở, ban, ngành, đơn vị, UBND các huyện, thị xã tổng hợp gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh trước ngày 30/10 hàng năm;\n- Ban Thi đua - Khen thưởng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức khảo sát, phúc tra các xã đặt các tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới trước ngày 10/11 hàng năm;\n+ Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh tổng hợp trình hồ sơ đề nghị khen thưởng trước ngày 10 tháng 12 để tổ chức trao thưởng trong dịp tổng kết xây dựng nông thôn mới hàng năm của tỉnh;\nTrường hợp khen thưởng đột xuất Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh hướng dẫn thực hiện theo quy định.\nĐiều 15. Nghi thức tổ chức trao tặng và đón nhận:\nChỉ tổ chức đối với các xã được Chính phủ, UBND tỉnh tặng khen thưởng có kèm theo công trình (trong trường hợp cần thiết phải được sự đồng ý của UBND tỉnh). Còn đối với các trường hợp khác thì tổ chức trao tặng lồng ghép vào dịp tổng kết năm (nếu có).\nChương V QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG\nĐiều 16. Cá nhân, tập thể được khen thưởng nhận Quyết định, Giấy chứng nhận, hiện vật và các quyền lợi khác theo quy định của Nhà nước. Riêng đối với UBND các xã được tặng thưởng mà kèm theo công trình thì thực hiện theo các văn bản quy định của Nhà nước có liên quan.\nĐiều 17. Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận bằng, hiện vật khen thưởng trao tặng cho các tập thể, cá nhân được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước khen thưởng theo quy định.\nChương VI QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG, MỨC THƯỞNG VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG\nĐiều 18. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng:\na) Nguồn hình thành, mức trích và việc sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại điều 67, 68 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nb) Về tiền thưởng kèm theo danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng:\n- Trong cùng một thời điểm, cùng một thành tích một đối tượng nếu đạt nhiều danh hiệu thi đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì chỉ nhận mức tiền thưởng cao nhất;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d3d60945b784a4e959e6f69754baf8b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.jsonl b/manifests/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.jsonl deleted file mode 100644 index 116695a6068286280520651d9bca6eef6b74889e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đề mụcNội dung thẩm traKhông còn đề nghị
Sửa đổi (CAR) hoặc
Đề nghị Làm rõ
(CL)
Việc thực hiện dự án với PDD đã đăng ký hay PDD có sửa đổi đã được phê duyệtTPE đánh giá hiện trạng và các hoạt động của dự án với PDD đã đăng ký/xác minh hoặc PDD có sửa đổi đã được phê duyệt.
Tần suất hiệu chỉnh và sửa chữa các giá trị đo đạc với các yêu cầu có liên quanTrong trường hợp chọn Phương án C, TPE xác định xem các thiết bị đo đạc có được hiệu chỉnh phù hợp với kế hoạch giám sát và các giá trị đã đo đạc có được sửa chữa phù hợp, nếu cần, để tính lượng phát thải giám được theo PDD và Hướng dẫn Giám sát.
Dữ liệu và tính toán lượng phát thải KKN giảm đượcTPE đánh giá dữ liệu và tính toán lượng phát thải KKN giảm được nhờ/do dự án bằng cách áp dụng phương pháp luận đã phê duyệt được lựa chọn.
Tránh đăng ký hai lầnTPE xác định xem dự án đã đăng ký thực hiện theo các cơ chế giảm nhẹ phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác không.
Những thay đổi sau khi đăng kýTPE xác định xem có những thay đổi sau khi đăng ký so với PDD đã đăng ký và/hay phương pháp luận có thể cần trở việc sử dụng phương pháp luận đã áp dụng không.
\nNgười được ủy quyền ký: \n Ông Bà \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: ngày/tháng/năm\nB. Nhóm xác nhận và các chuyên gia khác\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TênCông tyChức năng*Hiểu biết về Chương trình*Kiến thức kỹ thuật*Kiểm tra thực địa
Ông
Ông
Ông
Ông
\nC. Cách thức thẩm tra, kết quả và kết luận\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d92e4793107489ca35265fa022dcbca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.jsonl b/manifests/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f6cd517a2d9d39450a94c4442f34427c5186105 --- /dev/null +++ b/manifests/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.png", + "output_text": "\ngồm đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) của các nông trường, lâm trường quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này thì phải có hợp đồng giao khoán sử dụng đất.\n3. Việc hỗ trợ ổn định đời sống cho các đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định sau:\na) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ trong thời gian 6 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 12 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian hỗ trợ là 24 tháng.\nĐối với trường hợp thu hồi trên 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ trong thời gian 12 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 24 tháng nếu phải di chuyển chỗ ở; trường hợp phải di chuyển đến các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian hỗ trợ là 36 tháng;\nb) Diện tích đất thu hồi quy định tại Điểm a Khoản này được xác định theo từng quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền;\nc) Mức hỗ trợ cho một nhân khẩu quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản này được tính bằng tiền tương đương 30 kg gạo trong 01 tháng theo thời giá trung bình tại thời điểm hỗ trợ của địa phương.\n4. Việc hỗ trợ ổn định sản xuất thực hiện theo quy định sau:\na) Hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng đất nông nghiệp thì được hỗ trợ ổn định sản xuất, bao gồm: Hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi cho sản xuất nông nghiệp, các dịch vụ khuyến nông, khuyến lâm, dịch vụ bảo vệ thực vật, thú y, kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi và kỹ thuật nghiệp vụ đối với sản xuất, kinh doanh dịch vụ công thương nghiệp;\nb) Đối với tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này thì được hỗ trợ ổn định sản xuất bằng tiền với mức bằng 30% một năm thu nhập sau thuế, theo mức thu nhập bình quân của 03 năm liền kế trước đó.\nThu nhập sau thuế được xác định căn cứ vào báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế chấp thuận; trường hợp chưa được kiểm toán hoặc chưa được cơ quan thuế chấp thuận thì việc xác định thu nhập sau thuế được căn cứ vào thu nhập sau thuế do đơn vị kê khai tại báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh cuối mỗi năm đã gửi cơ quan thuế.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7de38727b98c442b83da22f0fa152af9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1326, + "img_h": 1877 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.jsonl b/manifests/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.jsonl deleted file mode 100644 index b351a1fe65718aa3073515105054db1c8c138a36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.png", - "output_text": "\n3. Trường hợp hệ thống xử lý chuyên ngành tiếp nhận thành công thông tin khai, Cơ quan xử lý kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của thông tin khai, phản hồi thông tin chấp nhận hoặc không chấp nhận hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin khai tới Công thông tin một cửa quốc gia;\n4. Trường hợp Cơ quan xử lý chấp nhận thông tin khai, Cơ quan xử lý giải quyết hồ sơ hành chính một cửa, phản hồi kết quả xử lý tới Công thông tin một cửa quốc gia;\n5. Công thông tin một cửa quốc gia nhận kết quả xử lý từ các hệ thống xử lý chuyên ngành, trả kết quả xử lý tới người khai và các hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan;\n6. Cơ quan hải quan căn cứ trên các thông tin khai, giấy phép, các kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính một cửa do người khai và các hệ thống xử lý chuyên ngành chuyển tới để xử lý hồ sơ hải quan của người khai hải quan và trả kết quả xử lý tới Công thông tin một cửa quốc gia;\n7. Công thông tin một cửa quốc gia phản hồi kết quả xử lý của cơ quan hải quan cho người khai ngay sau khi nhận được kết quả xử lý của cơ quan hải quan;\n8. Công thông tin một cửa quốc gia cung cấp tờ khai hải quan và kết quả xử lý của cơ quan hải quan cho các cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan trong trường hợp thủ tục hành chính của các cơ quan quản lý chuyên ngành có yêu cầu nộp tờ khai hải quan hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành có yêu cầu cung cấp tờ khai hải quan và kết quả xử lý của cơ quan hải quan liên quan đến các thủ tục của cơ quan quản lý.\nMục 4\nCƠ CHẾ PHÓI HỢP VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN ĐỂ THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA\nĐiều 21. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin\n1. Việc trao đổi, cung cấp thông tin phải thực hiện theo quy định của pháp luật và trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi bên.\n2. Thông tin được trao đổi, cung cấp phải sử dụng đúng mục đích, phục vụ cho hoạt động nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ của bên tiếp nhận thông tin.\n3. Các bên trao đổi, cung cấp thông tin có trách nhiệm trao đổi, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác và đầy đủ.\n4. Các bên trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định về bảo mật thuộc chuyên ngành quản lý của các Bộ.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e036401587d4a69a9080776a6d86e2d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.jsonl b/manifests/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.jsonl deleted file mode 100644 index 6e2d1a6d5d8a0de56726375270b6c10be46c9a7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
163Công ty LD Trung tâm thương mại Quốc tếSố 34 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.114
164Công ty CP Sun Wah Properties (Viet Nam)Số 115 Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.144
165Công ty TNHH Parkson VietnamSố 35BIS-45 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.266
166Công ty TNHH Fei Yueh Viet NamSố 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.930
167Công ty TNHH Keppel Land Watco-1Số 65 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.404
168Công ty TNHH DV TM và Đầu tư Tương LaiSố 171 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.902
169Công ty TNHH Tập đoàn Bitexco - CN TP.HCMSố 45 Ngô Đức Kế, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê2.646
170Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (Vincom)Số 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê3.647
171Công ty TNHH Kumho Asiana Plaza SaigonSố 39 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn4.710
172Khách sạn Cừu Long (Majestic)Số 28 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn528
173Công ty TNHH Trung tâm Mê LinhSố 02 Ngô Đức Kế, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn866
174Công ty TNHH Luks Land VietnamSố 37 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.038
\n97\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e2cfbdd90c4444fbef5664657b97e53.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.jsonl b/manifests/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.jsonl deleted file mode 100644 index 0aa0aea88a1188261ccd9c77048d74ec0bc307ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.png", - "output_text": "\n3. Ngoài khoản giảm giá quy định tại Khoản 1 Điều này, trường hợp doanh nghiệp sử dụng các dịch vụ lưu trú, ăn uống, đi lại để khuyến mại cho người chơi thì các khoản khuyến mại này chỉ được hạch toán vào chi phí theo tỷ lệ quy định của pháp luật hiện hành về thuế thu nhập doanh nghiệp. Tổng chi phí để làm căn cứ xác định mức chi phí khuyến mại tối đa là tổng chi phí được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp, không bao gồm chi phí khuyến mại và chi phí trả thưởng. Ngoài ra, doanh nghiệp không được khuyến mại cho người chơi dưới mọi hình thức khác.\n4. Doanh nghiệp khi thực hiện các hoạt động khuyến mại ngoài việc thực hiện các quy định của Nghị định này còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật về khuyến mại có liên quan.\nChương V TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN\nĐiều 29. Chế độ tài chính, thuế\n1. Năm tài chính của doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu áp dụng năm tài chính theo công ty mẹ, năm tài chính phải là mười hai tháng tròn theo năm dương lịch, bắt đầu từ đầu ngày 01 tháng đầu quý này đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý trước năm sau và thông báo cho cơ quan tài chính biết. Năm tài chính đầu tiên của doanh nghiệp mới được thành lập tính từ ngày được cấp phép đến ngày cuối cùng của năm tài chính đăng ký.\n2. Doanh nghiệp không được hưởng ưu đãi đối với nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc mua các máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng và các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp từ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng. Các khoản ưu đãi về thuế, phí, lệ phí đối với các hoạt động đầu tư, kinh doanh khác được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.\n3. Doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về thuế và hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n4. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính, phương thức thu thuế phù hợp với tính chất đặc thù của hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\nĐiều 30. Chế độ kế toán và báo cáo\n1. Chế độ kế toán, báo cáo tài chính của doanh nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e475236d26045e0bcf3bf4f188d7675.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.jsonl b/manifests/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e02d55f8336f9d128caa2144711eed4d07661fec --- /dev/null +++ b/manifests/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 10\nDanh mục các mặt hàng kèm theo Giấy Chứng nhận Y tế\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 11 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Y tế)\nLIST OF PRODUCTS\n(Issuance enclosed with the Health Certificate number: ....)\nName: ..... (name of exporter)\nAddress: ..... (address of exporter)\nTelephone number: ..... (telephone number of exporter)\n
No.Name of productTesting Report No.Lot No./ Manufactured date/
Expiry date
1
2
3
...
Total
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ea4d571b8cd44dab5b431dc79e760e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.jsonl b/manifests/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.jsonl deleted file mode 100644 index eb64ca65a0df804e8a349b9a53c56a1d700a0c2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.png", - "output_text": "\nMBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5498 /VPCP-QHQT V/v UBND tỉnh Quảng Bình mua 01 xe ô tô nhập khẩu cho dự án do UNFPA tài trợ\nHà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: .....S45..... \n Ngày: .....27/6.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 3867/BKHĐT-KTĐN ngày 10 tháng 6 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nĐồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình mua 01 xe ô tô (nhãn hiệu TOYOTA Land Cruiser Prado 07 chỗ ngồi) trong khuôn khổ Dự án \"Tăng cường hệ thống y tế của tỉnh Quảng Bình nhằm nâng cao tiếp cận toàn diện tới sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình của người dân Quảng Bình, đặc biệt những nhóm dân có nhiều khó khăn\", do Quỹ Dân số Liên hợp quốc (UNFPA) tài trợ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý TTg;\ncác Vụ: TH, KTH, KGVX; Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).TA 2b\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7eaff2bc671e493792ae25e7b79b2b1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.jsonl b/manifests/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6859c3b0c1320bda592228b2c0f319e75e6c2c35 --- /dev/null +++ b/manifests/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.png", + "output_text": "\nb) Mức 100.000 đồng/người/ngày thực tế trực tiếp đi kiểm tra, chỉ đạo công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở trong nước.\nTrường hợp hưởng chế độ sinh hoạt phí thì không hưởng chế độ phụ cấp lưu trú theo quy định đối với cán bộ, công chức đi công tác ở trong nước.\n2. Chế độ khác\na) Khi thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở nước ngoài được hưởng chế độ công tác phí đối với cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ở nước ngoài;\nb) Trường hợp bị thương, bị bệnh phải điều trị tại các cơ sở y tế của nước bạn được thanh toán viện phí, chi phí chuyên thương.\nĐiều 5. Chế độ, chính sách đối với người được cấp có thẩm quyền huy động trực tiếp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ; người cung cấp thông tin về liệt sĩ; hỗ trợ thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ\n1. Người được cấp có thẩm quyền huy động trực tiếp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ (người dẫn đường, bảo vệ; tham gia trực tiếp các hoạt động tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ) được hưởng các chế độ, chính sách sau đây:\na) Mức 220.000 đồng/người/ngày thực tế được huy động làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở ngoài nước; mức 100.000 đồng/người/ngày thực tế được huy động làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở trong nước;\nb) Được bảo đảm tiền ăn bằng 02 lần mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh;\nc) Được cấp tiền mua trang phục chuyên dùng, nếu có thời gian trực tiếp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ từ 03 tháng trở lên;\nd) Được bố trí phương tiện đi lại hoặc thanh toán tiền đi lại như quy định đối với cán bộ, công chức đi công tác;\nđ) Trường hợp bị thương, bị bệnh phải điều trị tại các cơ sở y tế được thanh toán viện phí, chi phí chuyên thương.\n2. Người cung cấp thông tin về liệt sĩ được hưởng các chế độ sau đây:\na) Được bồi dưỡng mức 2.000.000 đồng/đối với thông tin chính xác, tìm kiếm, quy tập được ít nhất là 01 hải cốt liệt sĩ;\nb) Những người có thành tích xuất sắc được khen thưởng theo quy định.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ecd68cde32f4a7789dd4b8c1bac93a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.jsonl b/manifests/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..561f88bd0be60e5820c691b43331c9375a69a53e --- /dev/null +++ b/manifests/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.png", + "output_text": "\n1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7edf70c5fcfb46b19104bf05dd601fcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.jsonl b/manifests/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.jsonl deleted file mode 100644 index aac7ed98c4f9d92833e8f4b3e2993b968ddd5f68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.png", - "output_text": "\n3. Trách nhiệm của Vụ Tổ chức hành chính nhà nước và công vụ\nPhối hợp chặt chẽ với Vụ Tổ chức cán bộ và các cơ quan, đơn vị liên quan trong triển khai nhiệm vụ cải cách hành chính để gắn kết công tác cải cách hành chính của Chính phủ với công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ.\n4. Trách nhiệm của Vụ Khoa giáo - Văn xã\nPhối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hỗ trợ triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học về cải cách hành chính tại Văn phòng Chính phủ.\n5. Trách nhiệm của Vụ Pháp luật\nChủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục, đơn vị thẩm tra các văn bản ban hành về cải cách thể chế của Văn phòng Chính phủ nêu tại Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này.\n6. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính\na) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan để thực hiện công tác cải cách tài chính công của Văn phòng Chính phủ;\nb) Hướng dẫn các đơn vị lập, sử dụng dự toán và thanh quyết toán kinh phí phục vụ công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ;\nc) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ và các đơn vị có liên quan trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm phê duyệt kinh phí hàng năm cho hoạt động cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ.\n7. Trách nhiệm của Vụ Quan hệ Quốc tế\nChủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ huy động các nguồn tài trợ quốc tế để hỗ trợ công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ.\n8. Trách nhiệm của Công Thông tin điện tử Chính phủ\na) Chủ trì triển khai các nhiệm vụ về xây dựng, vận hành Mạng Thông tin hành chính điện tử của Chính phủ trên Internet quy định tại Nghị quyết số 30c/NQ-CP và Nghị quyết số 76/NQ-CP;\nb) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ và các đơn vị trực thuộc Văn phòng Chính phủ thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền về cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ; thông tin, tuyên truyền kịp thời, đầy đủ tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ trên Báo điện tử Chính phủ và Công Thông tin nội bộ Văn phòng Chính phủ; kịp thời đưa tin, bài về các gương điển hình, các kết quả, sáng kiến về cải cách hành chính để kịp thời biểu dương, nhân rộng trong Văn phòng Chính phủ;\nc) Chủ trì, phối hợp với Cục Quản trị, Trung tâm tin học báo cáo về công tác hiện đại hóa hành chính điện tử của Văn phòng Chính phủ.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ef02b927883432a8991207e842d3e14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.jsonl b/manifests/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0142a0a69bd0ee17e821d85973a1abb4a1808dba --- /dev/null +++ b/manifests/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.png", + "output_text": "\nĐiều 19. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.\n2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra thực hiện Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nLiên hiệp các Hội VHNTVN;\nCác hội VHNT Trung ương;\nHội VHNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). M ĐÓ\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a five-pointed star above a gear and a rice/ear of rice emblem.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f1953fb5e7e478a844c995d9fbe1d57.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.jsonl b/manifests/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.jsonl deleted file mode 100644 index 998ff25ecaff6d731cb6c523d98e2fe8a79aa486..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.png", - "output_text": "\nBiểu số: 001.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch\nKẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ \n PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH \n NHÀ NƯỚC VÀ TRÁI PHIẾU \n CHÍNH PHỦ CỦA CÁC TỈNH, \n THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC \n TRUNG ƯƠNG \n Năm kế hoạch ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Tỷ đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngKế hoạch năm
A1
1. Tỉnh....
a. Ngân sách nhà nước
- Vốn cần đối ngân sách địa phương
- Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
- Vốn nước ngoài (ODA)
b. Trái phiếu Chính phủ
2. Tỉnh ....
a. Ngân sách nhà nước
- Vốn cần đối ngân sách địa phương
- Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
- Vốn nước ngoài (ODA)
b. Trái phiếu chính phủ
3. Tỉnh....
...
...
...
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n264\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f3b4fa77a394088ba5c1c53c8c7f502.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.jsonl b/manifests/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.jsonl deleted file mode 100644 index 1a1e1afe51dad4f32f134b035e7a07602ad41b73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.png", - "output_text": "\n1. Instructions for completing the Proposed Methodology Spreadsheet\nInstructions for completing the Proposed Methodology Spreadsheet are provided below. The Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet should be completed as follows. A hypothetical Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet on building energy management systems (BEMS) is inserted to enhance the clarity of these Guidelines. This is purely indicative and does not imply that the Input Sheet of the Proposed Methodology Spreadsheet is adopted.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f666fab7ace4a66a04a82fe983ea028.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.jsonl b/manifests/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d2c9c5d01d2d53eeda930f62aac61279c01f24d --- /dev/null +++ b/manifests/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.12.2014 14:22:00 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 9612/VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2014\nV/v ban hành văn bản hướng dẫn Nghị định số 141/2013/NĐ-CP của Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 3/12...\nKính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nVề việc ban hành văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nNghị định số 141/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2013. Khoản 2 Điều 8 của Nghị định quy định: \"Thang, bậc lương đối với giảng viên được quy định cụ thể, có sự phân biệt khác nhau giữa năm chức danh: Trợ giảng, giảng viên, giảng viên chính, phó giáo sư, giáo sư theo quy định của Luật Giáo dục đại học. Chức danh phó giáo sư được xếp hạng I theo phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và hướng thang, bậc lương tương ứng ngành chuyên viên cao cấp. Chức danh giáo sư được xếp hạng I theo phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và hướng thang, bậc lương tương đương chuyên gia cao cấp\"; Khoản 1 Điều 11 của Nghị định giao Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì hướng dẫn thi hành Nghị định này.\nĐến nay, Nghị định số 141/2013/NĐ-CP của Chính phủ chưa được hướng dẫn là quá chậm trễ, gây vướng mắc trong việc thực hiện các cơ chế, chính sách mới. Yêu cầu Bộ Giáo dục và Đào tạo nghiêm túc, khẩn trương ban hành văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Đức Đam (để b/c);\nCác Bộ: NV, KHCN, TC, KHĐT, TP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: TH, PL, TCCV;\nLưu: VT, KGVX (3). VM\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Ministry of Education and Training, Republic of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f9e55b72af046c5bfc8eb1d5470a8a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.jsonl b/manifests/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..325ef85006b713f2cdcd77da4c9dcbf183c30db9 --- /dev/null +++ b/manifests/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 443 /VPCP-KTN V/v Dự án chế tạo động cơ Chu Lai - Trường Hải\nHà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2013\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐÈN Số: ..... 4050 ..... \n Ngày: ..... 26/8 .....\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Công Thương, Khoa học và Công nghệ;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 6345/BGTVT-KHCN ngày 02 tháng 7 năm 2013) và của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (các công văn: số 1756/UBND-KTTH ngày 17 tháng 5 năm 2013 và số 127/BC-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2013) về Dự án chế tạo động cơ Chu Lai - Trường Hải, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ xem xét sự phù hợp của thời điểm áp dụng tiêu chuẩn khí thải quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 31 tháng 8 năm 2013.\n2. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ: Giao thông vận tải, Khoa học và Công nghệ rà soát lại công nghệ, lộ trình khí thải của Dự án động cơ Trường Hải đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 31 tháng 8 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTT Hoàng Trung Hải (để b/c);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Hữu Vũ,\nTrợ lý của TTGCP, Công TTĐT,\ncác Vụ: KTTH, KGVX, V.III, TH;\nLưu: VT, KTN (3), C20\n\nKT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM \n \n Nguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7fd37dd259f14f50921d5541037b5e6d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.jsonl b/manifests/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4afd15181d86f3a7ab522877c4400b7401fe3ab4 --- /dev/null +++ b/manifests/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
255Quyết định1752/2008/QĐ-UBND26/9/2008Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
256Quyết định1804/2008/QĐ-UBND06/10/2008V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
257Quyết định1832/2008/QĐ-UBND09/10/2008Về việc điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức cấp xã thuộc xã Yên Bình thị xã Tam Điệp
258Quyết định1892/2008/QĐ-UBND16/10/2008Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
259Quyết định2196/2008/QĐ-UBND03/12/2008V/v bổ sung Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 2645/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
260Quyết định2203/2008/QĐ-UBND04/12/2008Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
261Quyết định2220/2008/QĐ-UBND04/12/2008Ban hành Quy chế khen thưởng tỉnh Ninh Bình
262Quyết định2242/2008/QĐ-UBND11/12/2008V/v ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
263Quyết định2290/2008/QĐ-UBND19/12/2008V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 573/2005/QĐ-UBND ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xoá đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
264Quyết định2399/2008/QĐ-UBND30/12/2008V/v sửa đổi, bổ sung Điều 3, Chương II, Quy định chính sách khuyến khích tài năng, đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao ban hành kèm theo Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh
265Quyết định01/2009/QĐ-UBND05/01/2009Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
266Quyết định02/2009/QĐ-UBND07/01/2009V/v ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục xét cho phép sử dụng thế đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Ninh Bình
267Quyết định03/2009/QĐ-UBND08/01/2009V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình.
268Quyết định04/2009/QĐ-UBND21/01/2009Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
269Quyết định05/2009/QĐ-UBND11/02/2009Ban hành Quy định về quản lý lao động trong các đơn vị sự nghiệp kinh tế, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý
270Quyết định06/2009/QĐ-UBND13/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Ninh Bình
271Quyết định07/2009/QĐ-UBND18/02/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến giáo dục pháp
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7fdbd12248c942ea835231fbf6a22459.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.jsonl b/manifests/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee6aa8d1ece8feea358497f92a52b5220092f2de --- /dev/null +++ b/manifests/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.png", + "output_text": "\nVGP Ký ức-Cộng Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtin@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.03.2015 16:38:08 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 07 /2015/QĐ-UBND\nBến Tre, ngày 23 tháng 3 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; áp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:....S..... Ngày: 30/3.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCăn cứ Luật Tổ chức-Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;\nCăn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; áp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 475/TTr-SNV ngày 19 tháng 3 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 4 Quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; áp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ffe06995db24121b3ca2e21c02e9759.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.jsonl b/manifests/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.jsonl deleted file mode 100644 index a4266e8b04226112ab33f6375b8ed35b833087d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.png", - "output_text": "\n2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung. lưu\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nỦy ban nhân dân, Sở Tài chính, Sở Công an, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, Vụ CST (P5).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'TÀI CHÍNH' (Finance) around the perimeter.\nVũ Thị Mai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8023b5933f9e4d87987bb7163034d9e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.jsonl b/manifests/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f9b459b27a16ccf561f37a1b57ee64c9d730209 --- /dev/null +++ b/manifests/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.png", + "output_text": "\n2. Khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh chuyên khẩu được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, có qua cửa khẩu Việt Nam nhưng không đưa vào kho ngoại quan, không đưa vào khu vực trung chuyển hàng hóa tại cảng Việt Nam: Cơ quan Hải quan thực hiện việc giám sát hàng hóa cho đến khi khí và LPG, nguyên liệu thực xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.\n3. Khí và LPG, nguyên liệu được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam và đưa vào kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại các cảng Việt Nam thì làm thủ tục hải quan theo quy định đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại cảng Việt Nam.\nMục 7\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU QUÁ CẢNH\nĐiều 32. Thủ tục hải quan\n1) Thủ tục hải quan đối với Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh phải được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.\n2. Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh không qua lãnh thổ đất liền được lưu kho trong khu vực cửa khẩu.\n3. Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh có lưu kho ngoài khu vực cửa khẩu hoặc đi qua lãnh thổ đất liền thì phải xin phép Bộ Công Thương.\n4. Chứng từ phải nộp khi làm thủ tục hải quan Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh:\na) Bản kê khai Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh do người khai hải quan hoặc người đại diện nộp cho cơ quan Hải quan cửa khẩu đối với Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh giữ nguyên trạng đi thẳng; quá cảnh chuyển tải sang cùng loại phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển: 01 bản chính;\nb) Tờ khai hải quan (02 bản chính) Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh và bản kê khai (01 bản chính) Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh do người khai hải quan hoặc người đại diện nộp cho cơ quan hải quan cửa khẩu đối với Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh phải lưu kho hoặc thay đổi loại phương tiện vận tải.\nĐiều 33. Trách nhiệm của cơ quan hải quan:\n1) Cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu nhập cảnh tiếp nhận bản kê khai Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh hoặc tờ khai hải quan về lô Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh, niêm phong nơi chứa hàng hóa và xác nhận nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu trên bản kê khai Khí và LPG, nguyên\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/803444516c8546c2af25ffe88edf529f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.jsonl b/manifests/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9618bcc5e1605ae9f709ca2b6dcd510e9ebd6e92 --- /dev/null +++ b/manifests/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.png", + "output_text": "\n4. Không áp dụng thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:\na. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký trong trường hợp đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên;\nb. Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên;\nc. Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.\n5. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nChương II\nMỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ, LỆ PHÍ\nĐiều 3. Mức thu\n1. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:\na. Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký): 25.000 đồng/trường hợp;\nb. Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm): 25.000 đồng/trường hợp.\n2. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:\na. Đăng ký giao dịch bảo đảm: 65.000 đồng/hồ sơ;\nb. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 55.000 đồng/hồ sơ;\nc. Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 50.000 đồng/hồ sơ;\nd. Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 15.000 đồng/hồ sơ.\nĐiều 4. Chứng từ thu phí, lệ phí\n1. Đơn vị thu phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước.\n2. Khi thu phí, lệ phí phải cấp biên lai thu phí, lệ phí cho đối tượng nộp phí, lệ phí; nghiêm cấm việc thu phí, lệ phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (Không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).\nĐiều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí\n1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/805bccdd84384c0f97d0f416a9d5b731.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.jsonl b/manifests/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.jsonl deleted file mode 100644 index cacee92bbe19d8c921362f812252621cd05a12cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.png", - "output_text": "\n2. Việc sử dụng chữ ký số và giá trị pháp lý của chữ ký số thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.\n3. Trước khi sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa, người sử dụng phải đăng ký chữ ký số với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia. Thông tin về chữ ký số có thể được đăng ký ngay khi người khai thực hiện thủ tục xin cấp tài khoản người sử dụng. Trường hợp người khai đã có tài khoản người sử dụng nhưng chưa đăng ký thông tin chữ ký số hoặc đăng ký thêm chữ ký số khác, người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia bằng tài khoản đã đăng ký, nhập đầy đủ các nội dung sau:\na) Tên, mã số thuế của cơ quan, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu;\nb) Họ và tên, số chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, chức danh (nếu có) của người được cấp chứng thư số;\nc) Số hiệu của chứng thư số (Serial Number);\nd) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số.\n4. Người khai phải đăng ký lại với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia các thông tin nêu tại khoản 3 Điều này trong các trường hợp sau: các thông tin đã đăng ký có sự thay đổi, gia hạn chứng thư số, thay đổi cấp khóa, tạm dừng chứng thư số.\n5. Trường hợp người khai đã đăng ký sử dụng nhiều chữ ký số với các hệ thống xử lý chuyên ngành, người khai có quyền lựa chọn sử dụng một trong các chữ ký số đang sử dụng.\nĐiều 12. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia\n1. Quản lý kỹ thuật, vận hành, bảo trì, nâng cấp các hệ thống phần cứng, hệ thống mạng, hệ thống an ninh an toàn phục vụ cho vận hành Công thông tin một cửa quốc gia, kết nối với các hệ thống xử lý chuyên ngành và kết nối với người sử dụng thông qua Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ: www.vnsw.gov.vn .\n2. Quản lý, vận hành, bảo trì và nâng cấp hệ thống Công thông tin một cửa quốc gia đáp ứng được yêu cầu của các bên liên quan.\n3. Quản lý và cấp tài khoản cho người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia.\n4. Đảm bảo điều kiện của Công thông tin một cửa quốc gia để kết nối liên tục với hệ thống xử lý chuyên ngành. Đảm bảo hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin hoạt động liên tục theo thời gian 24 giờ trong một ngày và 7 ngày trong một tuần.\n8\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/805e47ab6c0544e8818476bddb83ecc3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.jsonl b/manifests/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5b2b83c550f466aec91b8fb936643ea022c86ba --- /dev/null +++ b/manifests/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.png", + "output_text": "\n7. Trong trường hợp khẩn cấp, Ban Chỉ huy Đội tàu có quyền:\na) Huy động các phương tiện, người điều khiển phương tiện và điều kiện vật chất cần thiết của các tổ chức, cá nhân trong khu vực để phục vụ cho công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Sau đó báo cáo cơ quan có thẩm quyền để lập thủ tục thanh toán chi phí hoặc hỗ trợ theo quy định của Nhà nước.\nb) Cưỡng chế người và tất cả các phương tiện hoạt động trên vùng biển Cà Mau để thực hiện đúng các quy định về đảm bảo an toàn khi có bão, áp thấp nhiệt đới hoặc thời tiết xấu xảy ra.\nc) Tổ chức ứng cứu người và phương tiện bị nạn trước, trong và sau bão, áp thấp nhiệt đới hoặc trong các tình huống cấp thiết khác. Trong ứng cứu, thực hiện nguyên tắc cứu người trước, tài sản sau.\nd) Khi có bão, áp thấp nhiệt đới, tai nạn, rủi ro, sự cố trên biển, thông báo cho các tàu đang hoạt động trên biển biết theo chế độ thông tin quy định ở Điều 4 của Quy chế này.\n8. Xác định vùng, vị trí đã xảy ra tai nạn, sự cố trên biển. Bố trí lực lượng để hạn chế tàu thuyền không có nhiệm vụ tiếp cận khu vực này (nếu cần thiết).\n9. Phối hợp với các lực lượng tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn của các tỉnh trong khu vực tổ chức thực hiện việc tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn theo chỉ đạo của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh.\nĐiều 8. Nhiệm vụ của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn\n1. Chuẩn bị đầy đủ phương tiện, trang thiết bị cần thiết, đảm bảo phục vụ có hiệu quả cho công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển.\n2. Trực tiếp thực hiện nhiệm vụ ứng cứu người và phương tiện bị nạn trước, trong và sau bão, áp thấp nhiệt đới hoặc trong các tình huống cấp thiết khác theo lệnh của Ban Chỉ huy Đội tàu.\n3. Tham gia đầy đủ các cuộc diễn tập phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn do Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh tổ chức.\nChương III KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH\nĐiều 9. Kinh phí hoạt động\n1. Kinh phí hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển được phân bổ hàng năm từ nguồn ngân sách Nhà nước và phải được quản lý chặt chẽ, sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả; đảm bảo thanh toán kịp thời, đúng quy định cho các tổ chức, cá nhân tham gia tìm kiếm cứu nạn, nhằm khắc phục thiệt hại về người, phương tiện và các tài sản khác.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/807236542e6740e2a37bd7e544627a10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.jsonl b/manifests/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.jsonl deleted file mode 100644 index cf42618960da8e273a2e301fc403d541415d252a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.png", - "output_text": "\n2. Việc sử dụng vốn, quỹ để đầu tư xây dựng phải tuân theo các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.\nĐiều 6. Huy động vốn\n1. EVN được quyền huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để đáp ứng nhu cầu vốn của EVN và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn huy động, hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi vay cho chủ nợ mà EVN đã cam kết. Việc huy động vốn của EVN phải đảm bảo hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu của EVN không vượt quá 3 lần, bao gồm cả các khoản bảo lãnh vay vốn đối với doanh nghiệp có vốn góp của EVN.\n2. Hình thức huy động vốn: Phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu; vay vốn của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, của cá nhân, tổ chức ngoài doanh nghiệp; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.\n3. EVN không được huy động vốn để đầu tư vào các lĩnh vực chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm, quỹ đầu tư, bất động sản, tài chính.\n4. EVN được quyền chủ động huy động vốn nhân rộng của các công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ. Trường hợp EVN huy động vốn từ các Công ty có vốn góp dưới 100% vốn điều lệ thì phải có sự thỏa thuận của các Công ty này.\nKhi huy động vốn, hai bên phải thỏa thuận lãi suất huy động nhưng không cao hơn lãi suất thị trường tại thời điểm huy động theo quy chế huy động vốn do EVN ban hành.\n5. EVN được quyền bảo lãnh cho công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ vay vốn của ngân hàng, các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. Tổng giá trị các khoản bảo lãnh vay vốn tại một công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ (không bao gồm các khoản EVN cho công ty con vay lại) không vượt quá giá trị vốn góp của EVN tại công ty này.\nTrường hợp các doanh nghiệp có vốn góp của EVN có nhu cầu bảo lãnh thì EVN được bảo lãnh theo nguyên tắc: Tỷ lệ (%) bảo lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ lệ (%) vốn góp của EVN trong doanh nghiệp được bảo lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo lãnh vay vốn không được vượt quá số vốn góp thực tế của EVN tại doanh nghiệp được bảo lãnh.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8089093724d8456fbeaa6775d45491b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.jsonl b/manifests/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.jsonl deleted file mode 100644 index 4ef9af6e76dd19b4f872badeab225c9b00d0d5e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.png", - "output_text": "\n\nÔng Tăng Văn Hạnh, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai;\nÔng Đặng Văn Bình, Trưởng phòng Phòng Tổ chức, Xây dựng lực lượng, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;\nÔng Phạm Văn Tuấn, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổng hợp, Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;\nÔng Nguyễn Mạnh Hùng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;\nÔng Nguyễn Hoài Nam, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Lào Cai;\nBà Đặng Thị Liên, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Thanh Minh, Trưởng phòng Phòng Người có công, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai;\nÔng Hoàng Văn Dương, Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai;\nBà Trần Thị Hồng Thủy, Chánh Văn phòng, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;\nÔng Nguyễn Văn Tiến, Chủ tịch Công đoàn viên chức tỉnh Lào Cai;\nÔng Bùi Đức Toàn, Phó Trưởng ban Ban Dân chủ - Pháp luật, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Thanh Hải, Phó Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lào Cai;\nÔng Trần Minh Tuấn, Phó Giám đốc Quỹ Đầu tư và Phát triển tỉnh Lào Cai;\nÔng Đỗ Văn Minh, Trưởng phòng Phòng Quản lý đầu tư và Xây dựng, Ban Quản lý các cửa khẩu tỉnh Lào Cai;\nBà Trần Thị Minh, Chánh Văn phòng Hội Văn học - Nghệ thuật tỉnh Lào Cai;\nÔng Nguyễn Quang Minh, Trưởng khoa Khoa Sản, Bệnh viện Đa khoa số I, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;\nÔng Lê Văn Giao, Trưởng khoa Khoa Gây mê hồi sức, Bệnh viện Đa khoa số I, Sở Y tế tỉnh Lào Cai;\nÔng Phạm Đăng Nam, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Đào, Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại tổng hợp Nghĩa Anh, tỉnh Lào Cai;\nBà Đỗ Thị Tầm, Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Phong, tỉnh Lào Cai;\nBà Lê Thị Kim Oanh, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường đô thị tỉnh Lào Cai;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80a69c4ed9ae4ff198d45e0a98927341.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.jsonl b/manifests/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10c60742e80ba9be643f8ec2dd8c825adc37e5bb --- /dev/null +++ b/manifests/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.png", + "output_text": "\nthực phẩm xuất khẩu hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này;\nb) Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu sang nước khác hoặc tàu du lịch nước ngoài hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư này;\nc) Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước hồ sơ theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư này.\n6. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch hàng hóa xuất ra khỏi kho ngoại quan như sau:\na) Thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 14 của Thông tư này đối với sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu;\nb) Thực hiện theo quy định tại khoản 4, 5 và 6 Điều 13 của Thông tư này đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản tiêu thụ trong nước;\nc) Thực hiện theo quy định tại điểm a, b, d khoản 3 và điểm a, b khoản 5 Điều 11 của Thông tư này; lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm các chỉ tiêu theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc của chủ hàng (nếu có) đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu;\nd) Trường hợp lô hàng được xuất ra khỏi kho ngoại quan từng phần, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trừ lùi số lượng hàng trên Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu, lưu bản sao chụp vào hồ sơ kiểm dịch. Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu sẽ được cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thu lại và lưu vào hồ sơ của lần xuất hàng cuối cùng của lô hàng.\nĐiều 18. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật\n1. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Thông tư này.\n2. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư này.\n3. Khi kết thúc hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật: Chất thải, nước thải phải được xử lý đạt yêu cầu trước khi xả ra môi trường.\nĐiều 19. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện.\n1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư này.\n2. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch như sau:\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80b6ec2fbaa54944b06f83c49b65481e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.jsonl b/manifests/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67b25326c4b589aa56c1ee903f34d45a2071ac96 --- /dev/null +++ b/manifests/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
2.2Nhiệt kế chuẩn5,00
3Nhiệt ký3,00
4Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)10,00
5Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)10,50
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTĐ;\n- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTĐ;\n- nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTĐ;\n- Thiết bị tạo trường: ca/1 thiết bị.\nĐiều 9. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,01
Điện năngkw0,18
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn nhiệt độ dải đo (-10°C đến 90°C); độ chính xác gấp 3 lần độ chính xác của PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩnbộ010,150,21
Thiết bị tạo trường nhiệt độcái012,400,21
Điều hoà nhiệt độcái012,200,14
Điện năngkw7,08
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,04
Máy vi tínhcái010,400,18
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,41
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/80f44375a3894e098edcbb42f240807c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.jsonl b/manifests/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5cfae854f7f63e333302783f06a4e486b34eb33 --- /dev/null +++ b/manifests/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.png", + "output_text": "\nb) Nguồn kinh phí thực hiện Đề án được bổ trí từ ngân sách Trung ương và huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác để bảo đảm thực hiện các hoạt động sau đây:\n- Kinh phí điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng trình độ và nhu cầu bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã;\n- Kinh phí xây dựng nội dung, chương trình, tài liệu bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;\n- Kinh phí tổ chức mở lớp bồi dưỡng gồm: In ấn tài liệu, thuê hội trường, thuê phương tiện đi lại, chi trả thù lao cho đội ngũ giảng viên, báo cáo viên; văn phòng phẩm, phương tiện hỗ trợ giảng dạy, chi phí quản lý và công tác phí; hỗ trợ cho cán bộ, công chức trẻ xã tham dự lớp bồi dưỡng và các chi phí khác liên quan trực tiếp đến hoạt động bồi dưỡng;\n- Kinh phí tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương tổ chức bồi dưỡng;\n- Kinh phí tổng kết, tổng kết Đề án.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Nội vụ là cơ quan thường trực Đề án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức triển khai thực hiện các nội dung sau:\na) Điều tra, khảo sát thực trạng và xác định nhu cầu bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức trẻ ở xã;\nb) Xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;\nc) Tổ chức bồi dưỡng thí điểm để rút kinh nghiệm làm cơ sở bổ sung, chỉnh lý, hoàn thiện tài liệu bồi dưỡng và phương pháp tổ chức bồi dưỡng;\nd) Tổ chức tập huấn đội ngũ giảng viên, báo cáo viên;\nđ) Chủ trì, phối hợp với các địa phương tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trẻ ở xã; giải quyết theo thẩm quyền những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Đề án;\ne) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và địa phương có liên quan kiểm tra, đánh giá kết quả bồi dưỡng;\ng) Tổ chức sơ kết, tổng kết Đề án;\nh) Hàng năm tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình, kết quả triển khai thực hiện Đề án và đề xuất sửa đổi, bổ sung nếu thấy cần thiết.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/810b7f770c2346f7a03ebe8c1673b2f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.jsonl b/manifests/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.jsonl deleted file mode 100644 index 269ac6ad4f3593ae905378719a23b37a288dbd12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.png", - "output_text": "\ncác quy định trong quá trình đào tạo, bồi dưỡng và thu hút, nộp ngân sách nhà nước.\n5. Các huyện, thành phố, thị xã: Thu hút sinh viên có nguyện vọng về công tác ở xã, phường, thị trấn, trình Sở Nội vụ thẩm định trước lúc ra quyết định tuyển dụng; thu hút sinh viên sư phạm theo điểm c, khoản 3 Điều 4, để thay thế giáo viên nghỉ hưu, bổ sung đội ngũ giáo viên kế cận lâu dài khi được UBND tỉnh giao; thực hiện quy trình thủ tục cấp đất ở cho đối tượng được hưởng chính sách về đất ở (nếu có) theo quy định tại Điều 4 Quy định này.\nĐiều 11. Sở Giáo dục và Đào tạo\nHàng năm Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ triển khai thu hút sinh viên sư phạm tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc theo điểm c, khoản 3, Điều 4, để bù dần giáo viên nghỉ hưu và kế cận lâu dài.\nĐiều 12. Sở Tài chính\n1. Tham mưu, trình UBND tỉnh lập quỹ hỗ trợ tài năng, quỹ khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh.\n2. Hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thanh toán, quyết toán cho đối tượng được hưởng chính sách.\nĐiều 13. Sở Nội vụ\n1. Giúp UBND tỉnh tổng hợp nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao, thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt; tổ chức thực hiện sau khi được UBND tỉnh phê duyệt.\n2. Tham mưu trình UBND tỉnh quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi học tập, bồi dưỡng ở nước ngoài và đào tạo sau đại học ở trong nước đối tượng thuộc UBND tỉnh quản lý.\n3. Quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi học sau đại học theo phân cấp quản lý cán bộ, công chức.\n4. Hàng năm tham mưu UBND ban hành quy chế tuyển dụng đối tượng thu hút; quyết định tuyển dụng, phân bổ đối tượng thu hút về công tác tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp theo nhu cầu đã được UBND tỉnh phê duyệt.\n5. Hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện chính sách.\n6. Quý 4 hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh.\nĐiều 14. Sửa đổi, bổ sung\nTrong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh) with a signature across it.\nVõ Kim Cu\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8129fde412534084aa91e5c2fabac237.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.jsonl b/manifests/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f374c54505b1a9e1413d838a8928df45ae988fb4 --- /dev/null +++ b/manifests/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.png", + "output_text": "\n45\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị chuẩnbộ010,150,83
Thiết bị kiểm định mực nướccái010,800,83
Điều hoà nhiệt độcái012,200,55
Điện năngkw16,86
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,07
Máy vi tínhcái010,400,30
Máy in laser A4cái010,400,03
Điện năngkw2,35
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,19
2.3Kiểm tra đo lường0,87
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD đo mực nước.\n(3) Mức cho từng loại PTD mực nước tính theo quy định trong Bảng kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: ca/1PTD.\nĐiều 70. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,24
2Dép đi trong phòngđôi02120,24
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8144bb074e314765b867f307ff76fe10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/814b280b982042f78e2eabf11db27985.jsonl b/manifests/814b280b982042f78e2eabf11db27985.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..347f442af0c94b2d8a8a0797b9cd7084e71eda54 --- /dev/null +++ b/manifests/814b280b982042f78e2eabf11db27985.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/814b280b982042f78e2eabf11db27985.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
127Quyết định11/2010/QĐ-UBND28/5/2010V/v ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
128Quyết định13/2010/QĐ-UBND28/6/2010V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
129Quyết định14/2010/QĐ-UBND28/6/2010V/v ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
130Quyết định15/2010/QĐ-UBND12/7/2010V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
131Quyết định17/2010/QĐ-UBND16/9/2010Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
132Quyết định18/2010/QĐ-UBND20/9/2010Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình
133Quyết định19/2010/QĐ-UBND23/9/2010V/v Quy định Đơn giá và mức bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi là Ba Ba trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
134Quyết định20/2010/QĐ-UBND25/10/2010Về việc quy định cơ quan, đơn vị tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
135Quyết định21/2010/QĐ-UBND17/11/2010Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
136Quyết định22/2010/QĐ-UBND15/12/2010V/v Quy định mức phụ cấp kiểm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xã sở tỉnh Ninh Bình
137Quyết định01/2011/QĐ-UBND23/02/2011Về việc Quy định bổ sung số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm một Phó Trưởng Công an xã và Công an viên thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
138Quyết định02/2011/QĐ-UBND18/3/2011Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
139Quyết định03/2011/QĐ-UBND29/3/2011Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
140Quyết định05/2011/QĐ-UBND22/4/2011Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
141Quyết định06/2011/QĐ-UBND21/7/2011Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
142Quyết định07/2011/QĐ-UBND28/7/2011Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2011-2016
143Quyết định08/2011/QĐ-UBND04/8/2011Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1417/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/814b280b982042f78e2eabf11db27985.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.jsonl b/manifests/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.jsonl deleted file mode 100644 index ec3b21c59b199ad6405391234ae0324191b2af4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.png", - "output_text": "\n2. Tổ chức thanh tra các kỳ thi:\na) Thanh tra Bộ GD&ĐT, Thanh tra Sở GD&ĐT tổ chức thanh tra theo đoàn thanh tra hoặc cử cán bộ thanh tra độc lập theo quy định của pháp luật;\nb) Đại học quốc gia, đại học vùng; cơ sở giáo dục đại học tổ chức thanh tra nội bộ theo đoàn thanh tra.\n3. Thẩm quyền tổ chức thanh tra các kỳ thi:\na) Chánh Thanh tra Bộ GD&ĐT quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra các kỳ thi theo quy định; trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra;\nb) Chánh Thanh tra Sở GD&ĐT quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra thi, xét tuyển, xét tốt nghiệp, quy trình tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án trên địa bàn quản lý đã được phân cấp theo quy định; trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở GD&ĐT ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra;\nc) Hiệu trưởng quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra các kỳ thi trong cơ sở mình quản lý;\nd) Người ra quyết định thanh tra lựa chọn nội dung thanh tra theo quy định tại Thông tư này, tình hình thực tiễn và các quy định có liên quan để quyết định nội dung cụ thể cho từng cuộc thanh tra.\nĐiều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi\n1. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra các kỳ thi thực hiện theo quy định tại Điều 55, Luật thanh tra số 56/2010/QH12.\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra độc lập thanh tra các kỳ thi thực hiện theo quy định tại Điều 53, Điều 54 Luật Thanh tra số 56/2010/QH12.\nĐiều 19. Trách nhiệm của thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi\n1. Thành viên đoàn thanh tra các kỳ thi có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung, đối tượng, thời hạn đã ghi trong quyết định thanh tra, thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra lập đầy đủ hồ sơ thanh tra theo quy định.\n2. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung, đối tượng, thời hạn đã ghi trong quyết định thanh tra, lập đầy đủ hồ sơ thanh tra theo quy định.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/816658cf3edb4d619c9e6a2517afc029.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.jsonl b/manifests/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5424e1b1b77177288f0bf282403a4f3601625a7d --- /dev/null +++ b/manifests/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.09.2014 14:41:43 +07:00\nTHĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1196/TTg-KTN\nHà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2014\nV/v đình chỉ văn bản\nKính gửi:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ...S..... Ngày: 17/9.....\nDo sơ xuất trong khâu đánh máy và in ấn, xin đình chỉ một số sai sót tại gạch đầu dòng thứ 2 khoản 4 Điều 2 Quyết định số 1196/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Huy động các nguồn lực đầu tư xây dựng hệ thống cấp, thoát nước và xử lý chất thải rắn sinh hoạt\" như sau:\n\nChuyển nội dung quy định tại gạch đầu dòng thứ 2 khoản 4 Điều 2 về khoản 2 Điều 2 thuộc trách nhiệm của Bộ Tài chính.\nSửa mục 14 của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1196/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2014 từ \"Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì\" thành \"Bộ Tài chính chủ trì\".\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTN(3). đH\n\nTUQ. THỦ TƯỚNG BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Trưởng Chính phủ) with a signature across it.\nTrịnh Đình Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/81671805497b44b2a985b4febf5f36b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.jsonl b/manifests/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.jsonl deleted file mode 100644 index 296b657aabdadb52853a9ef926c22b894c5198eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.png", - "output_text": "\nTrạm đo: ..... \n \n \n Cao máy: ..... Cao gờ: ..... \n \n \n Nhiệt độ: ..... Áp suất: ..... \n \n \n Hãng số máy: ..... Hãng số gờ: ..... \n \n \n Lần đo \n Điểm ngầm \n Hướng bàn độ trái \n Hướng bàn độ phải \n 2C \n Hướng trung bình \n \n \n ° ' \" \n ° ' \" \n \" \n ° ' \"\nTrang.....\nSơ đồ đo \n Người đo: \n \n \n \n Người ghi: \n \n \n \n Ngày.....tháng.....năm..... \n \n \n Hướng quy 0 \n Góc đứng (chênh cao) bàn độ trái \n Góc đứng (chênh cao) bàn độ phải \n MO \n Góc đứng (chênh cao) trong bình \n Cạnh bằng (Cạnh nghiêng) \n \n \n \n ° ' \" \n ° ' \" \n ° ' \" \n ° ' \"\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8179c5a35a9649aeb16534c018a8609f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.jsonl b/manifests/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bd367c24d99951c41b3b62de7410411cc1953ae --- /dev/null +++ b/manifests/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM\nSố : 19 /2013/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKon Tum, ngày 09 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP, ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.\nCăn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC, ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.\nXét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 531/TTr-STC-QLCSG ngày 13/03/2013 về việc ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ sung bảng giá xe ô tô, xe gắn máy kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011, Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 và Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum ( Chi tiết tại phụ lục kèm theo ).\nĐiều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011, Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 và Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Kon Tum.\nQuyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8193698e7c56465e8cd54fb06db500cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.jsonl b/manifests/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.jsonl deleted file mode 100644 index 2c57dd2070c86baada2e83e28a46d5aa4ef35db6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.png", - "output_text": "\nb) Chủ sở hữu cổ phần, vốn góp tại các công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật.\n2. Hội đồng thành viên EVN thực hiện quyền và nghĩa vụ của EVN trong quản lý vốn nhà nước đầu tư tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác bao gồm các nội dung sau đây:\na) Quyết định đầu tư, góp vốn; tăng, giảm vốn đầu tư hoặc cổ phần hoặc vốn góp theo quy định của pháp luật có liên quan và Điều lệ của Công ty mà EVN có cổ phần, vốn góp.\nb) Quyết định cử, thay đổi, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật đối với Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của EVN tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác; giới thiệu Người đại diện ứng cử vào Ban quản lý điều hành của các công ty có vốn góp, cổ phần của EVN phù hợp với các quy định tại Điều lệ của công ty và pháp luật liên quan tại Việt Nam và ở nước ngoài.\nc) Quyết định giao số cổ phần, vốn góp tương ứng với số phiếu biểu quyết cho từng Người đại diện tại doanh nghiệp khác.\nd) Giao nhiệm vụ và chỉ đạo, yêu cầu Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác:\n- Định hướng công ty thực hiện các mục tiêu và kế hoạch phối hợp đầu tư, sản xuất kinh doanh của EVN.\n- Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình tài chính, kết quả đầu tư, sản xuất kinh doanh và các nội dung khác.\n- Báo cáo những vấn đề quan trọng của công ty có cổ phần, vốn góp của EVN để xin ý kiến trước khi biểu quyết.\n- Báo cáo việc sử dụng cổ phần, vốn góp, thị trường, bí quyết công nghệ và những vấn đề khác để phục vụ định hướng phát triển và mục tiêu của EVN.\nđ) Giải quyết những đề nghị của Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của EVN tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\ne) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp ở các Công ty con, Công ty liên kết và doanh nghiệp khác. EVN quyết định việc sử dụng phần vốn và lãi thu về từ doanh nghiệp khác để phục vụ cho các mục tiêu đầu tư, kinh doanh của EVN. Trường hợp tổ chức lại EVN thì việc quản lý phần vốn góp, cổ phần này thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/81d20e4a257e4bd9aef9a3b1445bba5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.jsonl b/manifests/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e94ee24f8e4a08fc3bf786954b9e4df96eecee0e --- /dev/null +++ b/manifests/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.png", + "output_text": "\n42\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Đồng hồ treo tườngcái01360,10
4Tủ tài liệucái01960,10
5Bàn làm việccái01960,21
6Ghế tựacái02960,21
7Quạt thông gió 40Wcái01360,03
8Quạt trần 100Wcái01360,03
9Đèn Neon 40Wbộ02300,21
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,20*0,01
11Bộ lưu điệnbộ01600,16
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,21
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ lượng mưa.\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.\nĐiều 63. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 64. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,02
2Dầulít0,01
3Cồn 900lít0,50
4Nước cátlít0,50
5Xà phòngkg0,01
6Nướclít50,00
7Khăn lau 30*30cmcái2,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81e68709b68d48ada86a0a176e54a717.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.jsonl b/manifests/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.jsonl deleted file mode 100644 index e9dadd8fbb58f33532652f0de8b7c2879085d93f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.png", - "output_text": "\nQUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN\n\nCột 1: Ghi số của trạm đo\nCột 2: Ghi số dọc chỉ dưới (hàng 1), chỉ trên (hàng 2) của mia sau; khoảng cách K- mia sau (hàng 3); số chênh lệch khoảng cách d(Δ) giữa mia sau và mia trước (hàng 4)\nCột 3: Ghi số dọc chỉ dưới (hàng 1), chỉ trên (hàng 2) của mia sau; khoảng cách K- mia trước (hàng 3); Giá trị ΣΔd (hàng 4)\nCột 4: Ghi ký hiệu mia: S- mia sau, T- mia trước\nCột 5: Ghi số dọc chỉ giữa mặt đen trên mia: mia sau (hàng 1), mia trước (hàng 2), tính S-T (hàng 3)\nCột 6: Ghi số dọc chỉ giữa mặt đỏ trên mia: mia sau (hàng 1), mia trước (hàng 2), tính S-T (hàng 3)\nCột 7: Tính các trị giá: K+đen- đỏ\nCột 8: Ghi chênh cao trung bình\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Do từ ..... Đến .....
Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh.....
Người đo : .....
Người ghi : .....
Trạm đoMia sauChi dướiChi trênMia trướcChi trênK.cách sau trướcΣΔdKí hiệu miaSố dọc trên miaK + Cao trung bìnhChênh độ
Mặt đenMặt đỏ
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
\nTrang.....\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/81f725583c54457f8ba89d03086ab99f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.jsonl b/manifests/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..220a64cd55f6c140290bec4a8b7df08297b9924d --- /dev/null +++ b/manifests/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.png", + "output_text": "\nPhụ lục 01 \n DANH MỤC NGÀNH NGHỀ \n TÍNH THUẾ GTGT, THUẾ TNCN THEO TỶ LỆ % TRÊN \n DOANH THU ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH \n (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 \n của Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục ngành nghềTỷ lệ % tính thuế GTGTThuế suất thuế TNCN
1.Phân phối, cung cấp hàng hoá
- Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (trừ giá trị hàng hóa đại lý bán đúng giá hướng hoa hồng).1%0,5%
2.Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
\n

- Dịch vụ lưu trú gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vắng lai khác; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; hoạt động cung cấp cả cơ sở lưu trú, dịch vụ ăn uống và/hoặc các phương tiện giải trí. Hoạt động lưu trú không bao gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn được coi như cơ sở thương trú như cho thuê căn hộ hàng tháng hoặc hàng năm được phân loại trong ngành bất động sản theo quy định của pháp luật về Hệ thống ngành kinh tế của Việt nam.

\n

- Dịch vụ bốc xếp hàng hoá và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải như kinh doanh bến bãi, bán vé, trông giữ phương tiện;

\n

- Dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư tín và bưu kiện;

\n

- Dịch vụ môi giới, đấu giá và hoa hồng đại lý;

\n

- Dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán; dịch vụ làm thủ tục hành chính thuế, hải quan;

\n

- Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê công thông tin, thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông;

\n

- Dịch vụ hỗ trợ văn phòng và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác;

\n

- Dịch vụ tắm hơi, massage, karaoke, vũ trường, bi-a, internet, game;

\n

- Dịch vụ may đo, giặt là; Cắt tóc, làm đầu, gội đầu;

\n
5%2%
\n49\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81facfcd66f74129af3cde52cfb9ecb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.jsonl b/manifests/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f4105c8d55f13ba679afacff621a4c31d2c1fc6 --- /dev/null +++ b/manifests/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.png", + "output_text": "\n\nn) Ban Quản lý dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước;\no) Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội, các tổ chức khác được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động.\n\n2. Đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm:\n\na) Đơn vị sự nghiệp công lập tự cân đối thu, chi;\nb) Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập;\nc) Tổ chức phi Chính phủ;\nd) Hội, Liên hiệp, Tổng hội tự cân đối thu, chi;\nđ) Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp tự thu, tự chi;\ne) Tổ chức khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.\n\n3. Kế toán trưởng, phụ trách kế toán của cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư liên tịch này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đơn vị kế toán là các cơ quan, đơn vị, tổ chức quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Thông tư liên tịch này có tổ chức công tác kế toán và lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật kế toán.\n2. Người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ về kế toán là những người đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán tại các trường trung cấp, cao đẳng, đại học hoặc các học viện ở trong và ngoài nước.\nCHƯƠNG II TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM KẾ TOÁN TRƯỞNG, BỘ TRÍ PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN\nĐiều 4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm kế toán trưởng\n1. Về phẩm chất đạo đức\nCó phẩm chất đạo đức nghề nghiệp trung thực, liêm khiết, có ý thức chấp hành và đấu tranh bảo vệ chính sách, chế độ kinh tế, tài chính và pháp luật của Nhà nước.\n2. Về trình độ chuyên môn nghiệp vụ\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8206f7ae52c441c7b0ef49994e86c39f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.jsonl b/manifests/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.jsonl deleted file mode 100644 index 4f25eb41ccba2b7992ae7c84e88539a9bc4496b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.png", - "output_text": "\nPhụ lục 7a - Validation Report Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nA. Summary of validation\nA.1. General Information\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Title of the project
Reference number
Third-party entity (TPE)
Project participant contracting the TPE
Date of completion of this report
\nA.2 Conclusion of validation\n
\n\n\n\n\n
Overall validation opinion\n Positive
\n Negative\n
\nA.3. Overview of final validation conclusion\nOnly when all of the checkboxes are checked, overall validation opinion is positive.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ItemValidation requirementsNo CAR or CL remaining
Project design document formThe TPE determines whether the PDD was completed using the latest version of the PDD forms appropriate to the type of project and drafted in line with the Guidelines for Developing the Joint Crediting Mechanism (JCM) Project Design Document, Monitoring Plan and Monitoring Report.
Project descriptionThe description of the proposed JCM project in the PDD is accurate, complete, and provides comprehension of the proposed JCM project.
Application of approved JCM methodology (ies)The project is eligible for applying applied methodology and that the applied version is valid at the time of submission of the proposed JCM project for validation.
Emission sources and calculation of emission reductionsAll relevant GHG emission sources covered in the methodology are addressed for the purpose of calculating project emissions and reference emissions for the proposed JCM project.
The values for project specific parameters to be fixed ex ante listed in the Monitoring Plan Sheet are appropriate, if applicable.
Environmental impact assessmentThe project participants conducted an environmental impact assessment, if required by the Socialist Republic of Viet Nam, in line with Vietnamese procedures.
LocalThe project participants have completed a local stakeholder
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/82081cb19fd34fdabb180ef52bc2691c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.jsonl b/manifests/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.jsonl deleted file mode 100644 index 084ac3fb21767cd620827134ea5b570edba00f77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.png", - "output_text": "\nĐiều 28. Lưới đo về cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực (Real-time Kinematic GNSS)\n1. Kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực được phép áp dụng đo lưới đo về cấp 2. Phải sử dụng thiết bị đo các hãng chuyên dụng chế tạo và được kiểm nghiệm thực tế ở Việt Nam. Bộ thiết bị đo bao gồm các máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm} \\cdot D ( D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet) và thiết bị có chức năng đo GNSS động thời gian thực.\n2. Đối với mỗi trạm đo, sử dụng 01 trạm gốc (Base), được đặt trên điểm gốc tọa độ, độ cao thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, có điều kiện thông thoáng bầu trời cho phép thu được tín hiệu của tất cả các vệ tinh có tại mọi thời điểm đo tại khu vực đặt trạm gốc và các trạm động (Rover) tiếp cận các điểm cần đo mới.\n3. Trong quá trình đo tại mỗi trạm phải đo nối vào ít nhất 02 điểm gốc tọa độ và độ cao thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, phân bố cân đối ở vị trí không chế khu vực trạm đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo trong điều kiện được phép đo (Fixed) để quy chuẩn về hệ tọa độ địa phương nếu không có trước các tham số tính chuyển chính xác giữa hệ tọa độ thế giới (WGS84) và hệ tọa độ địa phương.\n4. Nếu không có điểm gốc có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt, được phép đặt trạm gốc tại điểm chưa có tọa độ nhưng có điều kiện thu tín hiệu vệ tinh tốt nhất và phải tiến hành đo trùng vào ít nhất 03 điểm gốc tọa độ, độ cao thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên ở vị trí không chế trạm đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) với ít nhất 20 trị đo trong điều kiện được phép đo (Fixed) để quy chuẩn về hệ thống tọa độ địa phương. Ấng ten tại trạm gốc và ăng ten trạm động phải được định tâm có sai số \\leq 5\\text{mm} , chiều cao xác định chiều cao ăng ten xác định đến milimet.\n5. Trong cả 2 trường hợp, sai số về tọa độ, độ cao tại các điểm gốc đo nối sau khi thực hiện quy chuẩn không lớn hơn sai số của điểm lưới đo về cấp 2 tương ứng với tỷ lệ bản đồ cần đo về quy định tại Bảng 4 của Thông tư này.\n6. Điểm lưới đo về cấp 2 phải được thiết kế và đo theo từng cặp thông hướng hoặc thông hướng với điểm cấp cao hơn, có quy tắc đặt tên điểm, có vị trí điểm phù hợp về khoảng cách để đảm bảo đo đặc chi tiết bằng phương pháp toàn đặc hiệu quá nhất.\n7. Khoảng cách từ trạm gốc đến điểm đo không quá 5 km khi đo về ở tỷ lệ 1:500, 1:1000 và 10km khi đo về ở tỷ lệ 1:2000, 1:5000. Đồng thời việc đo đặc phải trong vùng không chế của các điểm quy chuẩn. Chỉ được phép tiến hành đo lưới đo về cấp 2 trong điều kiện được phép đo (Fixed) và đo theo chế độ đo điểm không chế (Control point) ít nhất 20 trị đo.\n8. Điểm lưới đo về cấp 2 phải được đặt tên theo quy tắc thống nhất, được đánh dấu bằng cọc gỗ, đóng đinh, sơn trên vật cứng để đảm bảo nhận dạng, định tâm chính xác khi sử dụng đo chi tiết bằng máy toàn đặc điện tử và phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu.\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8243feb8e28e4caca3dee365008039ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.jsonl b/manifests/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.jsonl deleted file mode 100644 index db514af561388e12ea6b58d3006a879912407353..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.png", - "output_text": "\n\nb) Methane ( \\text{CH}_4 );\nc) Nitrous oxide ( \\text{N}_2\\text{O} );\nd) Hydrofluorocarbons (HFCs);\nđ) Perfluorocarbons (PFCs);\ne) Sulphur hexafluoride ( \\text{SF}_6 );\ng) Nitrogen trifluoride ( \\text{NF}_3 ).\n\n2. Cơ chế tín chỉ chung (JCM) là cơ chế trong khuôn khổ hợp tác phát triển các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản nhằm thúc đẩy việc đầu tư, chuyển giao và phổ biến các công nghệ, sản phẩm, hệ thống, dịch vụ và cơ sở hạ tầng phát thải các-bon thấp ở các lĩnh vực khác nhau để hướng tới phát triển các-bon thấp ở Việt Nam, hỗ trợ thực hiện cam kết quốc tế về nỗ lực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của Nhật Bản và đóng góp vào mục tiêu chung của quốc tế trong ứng phó với biến đổi khí hậu.\n3. Ủy ban Hỗn hợp (UBHH) là Ủy ban bao gồm đại diện của Việt Nam và Nhật Bản để chỉ đạo, điều phối và quản lý các hoạt động thực hiện JCM theo Bản ghi nhớ hợp tác về Tăng trưởng các-bon thấp giữa Việt Nam và Nhật Bản.\nThành viên của UBHH bao gồm các đại diện của Việt Nam và Nhật Bản. Đứng đầu UBHH gồm 02 đồng chủ tịch là đại diện của Việt Nam và Nhật Bản. Phía Việt Nam, các thành viên tham gia UBHH gồm đồng chủ tịch là Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các đại diện của các Bộ ngành có liên quan.\n4. Tổ Thư ký phía Việt Nam là tổ công tác gồm một số cán bộ của Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường giúp việc cho UBHH phía Việt Nam. UBHH sử dụng Tổ Thư ký trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính liên quan tới dự án JCM quy định tại Thông tư này.\n5. Dự án JCM là dự án được thực hiện trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mục tiêu cắt giảm phát thải hoặc tăng cường hấp thụ khí nhà kính để hỗ trợ thực hiện cam kết quốc tế về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của Nhật Bản và phù hợp với điều kiện quốc gia của Việt Nam. Dự án được công nhận là dự án JCM khi được UBHH phê duyệt theo quy định tại Chương IV của Thông tư.\n6. Bên tham gia dự án là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân hoạt động tại Việt Nam và Nhật Bản có thể trực tiếp xây dựng, tham gia thực hiện dự án thuộc cơ chế JCM.\n7. Tài liệu thiết kế dự án (PDD) là tài liệu chi tiết về đề xuất dự án JCM do bên tham gia dự án JCM xây dựng theo hướng dẫn của UBHH, bao gồm các thông tin về thiết kế dự án và kế hoạch giám sát dự án.\n8. Bên thứ ba (TPE) của dự án JCM là tổ chức pháp nhân đủ điều kiện do UBHH chỉ định, và theo yêu cầu từ bên tham gia dự án JCM làm nhiệm vụ thẩm định, thẩm tra các dự án JCM.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82519dbf25dc482f82715cce7ce2b806.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.jsonl b/manifests/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.jsonl deleted file mode 100644 index 19630b18e0bf13c92a11cc7c79ef7b02141eb794..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 01. Mẫu đơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến (Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày ..... tháng... .. năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\n....., ngày... tháng ... năm ...\nĐƠN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước\nChúng tôi, công ty chứng khoán:\n..... Tên giao dịch của công ty bằng tiếng Việt: ..... Tên giao dịch của công ty bằng tiếng Anh: ..... Tên viết tắt: .....\nĐược thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số ... ngày ... do Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước cấp, có nguyện vọng đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến cho khách hàng.\nChúng tôi xin cung cấp thông tin về công ty như sau:\nI. Các thông tin chung:\n1. Địa điểm:\n1.1. Trụ sở chính:\n\nĐịa chỉ:\nĐiện thoại:\nFax:\nWebSite:..... Email:.....\n\n- Địa chỉ trang thông tin điện tử để truy nhập vào dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến của công ty:\n1.2. Các chi nhánh, phòng giao dịch\n\nChi nhánh 1: Tên; địa chỉ; điện thoại; Fax.\nChi nhánh 2: Tên; địa chỉ; điện thoại; Fax...\n\n2. Vốn điều lệ:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/825eb9645723400c878a6c54b5fe5066.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.jsonl b/manifests/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.jsonl deleted file mode 100644 index 8bc6b8dfb81e8293c72886422d080170b9691856..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.png", - "output_text": "\nkinh tế biển, đồng thời phục vụ các lực lượng thực thi pháp luật trên các vùng biển của Tổ quốc. Trong những năm qua, ngành công nghiệp tàu thủy nước ta đã đạt được những thành tựu nhất định, đã xây dựng được đội ngũ công nhân có tay nghề cao, đóng được nhiều loại tàu biển có giá trị xuất khẩu và phục vụ các ngành kinh tế và thị trường trong nước. Đây là bước tiến dài của ngành công nghiệp đóng tàu, cần phát huy, tiếp tục khẳng định và phát triển.\nNhững yếu kém của Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam (Vinashin) thời gian qua chủ yếu là do năng lực quản trị yếu kém, cần phải nghiêm túc rút kinh nghiệm; đồng thời, xử lý nghiêm minh các vi phạm theo quy định của pháp luật. Nhưng cũng không vì lý do đó mà từ bỏ ngành công nghiệp đóng tàu. Hiện nay, Vinashin đang thực hiện một bước tái cơ cấu, đã đạt được một số kết quả nhưng vẫn còn nhiều khó khăn, đặc biệt về nguồn lực tài chính phục vụ cho tái cơ cấu.\n2. Nhiệm vụ trong thời gian tới\nTổng công ty Công nghiệp tàu thủy cần tiếp tục chỉ đạo, tổ chức thực hiện:\na) Duy trì sản xuất kinh doanh; tập trung giải quyết khó khăn, tăng cường giao dịch để ký kết hợp đồng đóng tàu, tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, góp phần ổn định cuộc sống;\nb) Chỉ đạo đẩy mạnh tiến trình cổ phần hóa công ty mẹ và các doanh nghiệp được giữ lại sau tái cơ cấu; thực hiện việc tái cơ cấu lực lượng lao động theo cơ chế, chính sách hiện hành;\nc) Thực hiện quản trị doanh nghiệp tốt, hiệu quả; thúc đẩy thực hiện các chương trình, dự án đã có chủ trương, kế hoạch.\n3. Về các kiến nghị\na) Đối với đóng tàu kiểm ngư:\n- Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy cần khẩn trương nghiên cứu, đề xuất với chủ đầu tư bổ sung thiết kế, trang thiết bị cho các dự án đóng tàu mới, kể cả 02 tàu kiểm ngư cỡ lớn, các tàu kiểm ngư cỡ nhỏ đang hoàn thiện và các tàu đang hoạt động; bảo đảm các tàu kiểm ngư hoạt động an toàn, sử dụng có hiệu quả;\n- Bộ Quốc phòng, cần cử nhu cầu thực tế của ngư dân và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trên biển, nghiên cứu đề xuất các dự án đóng tàu ưu tiên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;\n- Bộ Tài chính cần đối, bổ sung nguồn vốn để thực hiện các dự án đóng tàu thuộc đối tượng ưu tiên.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/827ca3e4394741a8bf18b54266e64484.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82a2790d033c456488d46babf030381f.jsonl b/manifests/82a2790d033c456488d46babf030381f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a3f66a343b615e5fbfcc9e11bc0a0d3ea202358 --- /dev/null +++ b/manifests/82a2790d033c456488d46babf030381f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82a2790d033c456488d46babf030381f.png", + "output_text": "\n68\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
5Xà phòngkg0,01
6Khăn lau 30*30cmcái0,50
7Bút lôngcái0,01
8Hạt hút ẩmkg2,00
9Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,10
10Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,10
11Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
IIISEN SƠ ĐO ÁP SUẤT
1Xănglít0,05
2Dầulít0,01
3Cồn 900lít0,10
4Nước cắtlít0,50
5Dầu cho máy nén khílít0,02
6Mở cao ápkg0,02
7Xà phòngkg0,01
8Nước máylít5,00
9Khăn lau 30*30cmcái0,50
10Bút bicái0,02
11Kim kẹp giấyhộp0,01
12Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,10
13Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,10
14Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
15Bảng tính khí ápquyển0,01*0,10
IVSEN SƠ ĐO GIÓ
1Xănglít0,10
2Dầulít0,05
3Cồn 900lít0,30
4Dầu cho máy nén khílít0,05
5Khăn lau 30*30cmcái1,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82a2790d033c456488d46babf030381f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.jsonl b/manifests/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d11476c7a10eb55ee3c49384f3b64d55ddd20f0 --- /dev/null +++ b/manifests/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.png", + "output_text": "\nlâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài; giao đất làm nghiệp khi thực hiện Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất làm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích làm nghiệp; Nghị định số 163/1999/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về việc giao đất, cho thuê đất làm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích làm nghiệp; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;\nb) Nhân khẩu nông nghiệp trong hộ gia đình quy định tại Điểm a Khoản này nhưng phát sinh sau thời điểm giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình đó;\nc) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng đủ điều kiện được giao đất nông nghiệp theo quy định tại Điểm a Khoản này nhưng chưa được giao đất nông nghiệp và đang sử dụng đất nông nghiệp do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho, khai hoang theo quy định của pháp luật, được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi xác nhận là đang trực tiếp sản xuất trên đất nông nghiệp đó;\nd) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, làm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) của các nông, lâm trường quốc doanh khi Nhà nước thu hồi mà thuộc đối tượng là cán bộ, công nhân viên của nông, lâm trường quốc doanh đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mát sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp đang trực tiếp sản xuất nông, lâm nghiệp; hộ gia đình, cá nhân nhận khoán đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp và có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó;\nđ) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mà bị ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ ổn định sản xuất.\n2. Điều kiện để được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất thực hiện theo quy định sau đây:\na) Đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;\nb) Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, làm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (không bao\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82a568e920114f7e9769aa988640c02d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1362, + "img_h": 1904 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.jsonl b/manifests/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.jsonl deleted file mode 100644 index b78783a032bfe3ef0fa7eb13323bee6a2c259c01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.png", - "output_text": "\n2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thứ tựChỉ tiêuCả thời kỳ 2011-2020Giai đoạn 2011 -2015Giai đoạn 2016 - 2020
1Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp13.6878.6825.005
Trong đó:
1.1Đất trồng lúa3.1401.8731.267
1.2Đất trồng cây lâu năm2.1711.398773
1.3Đất rừng phòng hộ700372328
1.4Đất rừng đặc dụng26998171
1.5Đất rừng sản xuất3.8972.5891.308
1.6Đất nuôi trồng thủy sản370230140
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Đất chuyển trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản100100
\n3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMục đích sử dụngCả thời kỳ 2011-2020Giai đoạn 2011-2015Giai đoạn 2016 - 2020
1Đất nông nghiệp1.314921393
Trong đó:
1.1Đất rừng phòng hộ1.175921254
1.2Đất rừng sản xuất130130
2Đất phi nông nghiệp372269103
Trong đó:
2.1Đất quốc phòng987028
2.2Đất an ninh55
2.3Đất khu công nghiệp1212
2.4Đất cho hoạt động khoáng sản806614
2.5Đất di tích, danh thắng1010
2.6Đất bãi thải, xử lý chất thải633231
2.7Đất nghĩa trang, nghĩa địa4242
2.8Đất phát triển hạ tầng43394
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/82aa705a1aeb422f90679cc99edf27d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.jsonl b/manifests/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2cc9042960fecfb2342487e8f1b45702caabfca --- /dev/null +++ b/manifests/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.png", + "output_text": "\n35\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
39Vòng bi mô tơ đảo hướngbộ06121,22
40Công tắc hành trìnhcái0361,22
41Khớp nối dẫn động mềm của xecái02361,22
42Bàn chà sắtcái01120,03
43Điện năngkw9,95
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,10
2Kiểm tra kỹ thuật0,18
3Kiểm tra đo lường0,72
\n(2) Mức cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD vận tốc dòng chảy tính theo hệ số quy định.\nĐiều 52. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,35
2Đép đi trong phòngđôi02120,35
3Đồng hồ treo tườngcái01360,18
4Tủ tài liệucái01960,18
5Bàn làm việccái01960,35
6Ghế tựacái02960,35
7Quạt thông gió 40Wcái01360,06
8Quạt trần 100Wcái01360,06
9Đèn Neon 40Wbộ02300,35
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,20*0,01
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82bccc3d5cae4124a6e5fd6b1d06ffd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.jsonl b/manifests/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.jsonl deleted file mode 100644 index e8fda634fbb701a3d95c1dbd505f2b4af3867be4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.png", - "output_text": "\n20. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Xá Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n21. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Láng Dài, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n22. Xí nghiệp Phân phối Xi măng Nghi Sơn - Hiệp Phước, Công ty Cổ phần Dịch vụ và Vận tải biển Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc. '\nII. Cá nhân:\n1. Bà Nguyễn Thanh Vân, Trưởng ban Ban Quản lý di tích Côn Đảo, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n2. Bà Lê Thị Thu Oanh, Chánh Văn phòng Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n3. Ông Nguyễn Tuấn Đạt, Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức cán bộ Sở Y tế, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n4. Ông Lê Minh Trang, Trưởng Phòng Quản lý và Phát triển nhà ở, Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n5. Ông Nguyễn Văn Tuấn, Giám đốc Xí nghiệp Quản lý và Kinh doanh nhà, Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n6. Ông Nguyễn Đức Lập, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch - Xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n7. Ông Huỳnh Sơn Thái, Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n8. Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Kế toán Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n9. Ông Nguyễn Hữu Chung, Trưởng Phòng Quản lý thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n10. Ông Nguyễn Văn Lương, Phó trưởng Phòng Khoa học - Công nghệ và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n11. Ông Nguyễn Lưu Thuyên, Trưởng phòng Quản lý sản xuất, Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n12. Bà Hoàng Thị Bình Minh, Trưởng Phòng Chương trình mục tiêu, Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82d8569e754c475abc6c7ec970a3dc21.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.jsonl b/manifests/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb5359028180818b2f886b1b5b9266af63608a72 --- /dev/null +++ b/manifests/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.png", + "output_text": "\nb) Chi trả thù lao đối với giáo viên:\n- Đối với giáo viên thuộc biên chế ngành giáo dục, mức chi thù lao tính theo số giờ thực dạy vượt định mức giờ chuẩn và được thanh toán trả lương làm thêm giờ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.\n- Đối với người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động của ngành giáo dục nếu có đủ tiêu chuẩn và năng lực giảng dạy, tình nguyện tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ và phổ cập giáo dục thì thực hiện ký hợp đồng với đơn vị được giao tổ chức mở lớp, mức chi thù lao theo hợp đồng tương đương với mức lương giáo viên trong biên chế có cùng trình độ đào tạo, thâm niên công tác dạy cùng cấp học, lớp học đã được xếp hạng theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.\n4. Chi hỗ trợ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện chương trình đối thoại với người sử dụng lao động: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC.\n5. Chi hỗ trợ tổ chức thi tay nghề, thợ giỏi hàng năm cho công nhân lao động tại các doanh nghiệp: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 43/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 14 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định nội dung và mức chi hoạt động thi tay nghề các cấp.\n6. Chi thi đua, khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong triển khai thực hiện Đề án theo quyết định của cấp có thẩm quyền: Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.\n7. Chi tổ chức sơ kết, tổng kết việc triển khai thực hiện Đề án và đánh giá mô hình \"Điểm học tập, sinh hoạt văn hóa\": Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC.\nĐiều 5. Nội dung và mức chi từ nguồn tài chính công đoàn\n1. Tuyên truyền nâng cao nhận thức, trách nhiệm của công đoàn các cấp, người sử dụng lao động, công nhân lao động nhằm xóa mù chữ, bỏ tục văn hóa, bồi dưỡng nâng cao nhận thức về chính trị, học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp.\n2. Biên soạn tài liệu, chương trình, giáo trình.\n3. Tổ chức các lớp tập huấn về kỹ năng tuyên truyền, vận động người sử dụng lao động, công nhân lao động tham gia các hoạt động học tập suốt đời cho cán bộ công đoàn làm công tác tuyên truyền.\n4. Tổ chức đối thoại với người sử dụng lao động.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82f0a26e8ffd4696be052d69b52d7773.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.jsonl b/manifests/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5e5c574c0f570506e71b32ef348c939473dc5f1 --- /dev/null +++ b/manifests/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.png", + "output_text": "\n65\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
13Tuốc nơ vítcái01600,03
14Kim điệncái01600,03
15Đờng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
16Chổi lôngcái0160,03
17bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
18Dây điện đôi dài 10mdây01360,31
19Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,31
20Bộ lưu điệnbộ01600,31
21Bàn làm việccái01961,22
22Ghế tựacái02961,22
23Bình đựng dầucái01360,03
24Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
25Can đựng nước cát 20 lítcái01360,03
26Điện năngkw1,73
VISEN SƠ ĐO BỨC XA
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,30
2Áo BHLĐcái02121,78
3Dép đi trong phòngđôi0261,78
4Khẩu trangcái02121,78
5Găng tayđôi0261,78
6Hút ẩm 2kwcái01600,05
8Quạt thông gió 40Wcái01960,30
9Đèn Neon 40 Wbộ02301,78
7Ni vôcái01360,03
8La bàncái01360,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82f9d2c6418040e198ab6de124ae2955.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.jsonl b/manifests/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.jsonl deleted file mode 100644 index 1ec7fa4bf6c8ff6f46fd513ef0ca627483e56b7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.png", - "output_text": "\na) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước: Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1 Điều này.\nb) Đối với phần diện tích đất có mặt nước: Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.\n4. Đơn giá thuê đất hàng năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất.\nGiá đất tính thu tiền thuê đất được xác định theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n5. Những nội dung khác có liên quan đến việc thu tiền thuê đất không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.\nĐiều 4. Đơn giá thuê mặt nước\nCăn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tính trình UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của từng dự án cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 5. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình\n1. UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn\na) UBND các huyện, thị xã, thành phố: Quyết định cho thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Luật Đất đai năm 2013.\nb) UBND các xã, phường, thị trấn: Quyết định cho thuê đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2013.\n2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường\na) Xác định địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn thuê đất, hình thức nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước (nộp hàng năm, nộp tiền một lần) tham mưu UBND cùng cấp quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước theo\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/83bc41780b7f4b3f81e27a0d4ae182ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.jsonl b/manifests/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..273a2ed24c04c4d608d37470c388411f317906c5 --- /dev/null +++ b/manifests/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.png", + "output_text": "\nVGP Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.08.2014 14:15:57 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A460/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 21/8.....\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An tại Tờ trình số 2451/TTr-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3196/TTr-BNV ngày 12 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với bà Trần Thị Nhanh, Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và bà Trần Thị Nhanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Dh 48\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/83d4bd76395a40ea820d3c460df6ec5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.jsonl b/manifests/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a9a3fca8441856cfeef2957ee3784b969b7a0c9 --- /dev/null +++ b/manifests/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.png", + "output_text": "\n10. Về dự án Luật an toàn, vệ sinh lao động:\nGiao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.\n11. Về dự án Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo:\nGiao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội.\n12. Về dự án Pháp lệnh Cảnh sát môi trường:\nGiao Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, tiếp tục chính lý, hoàn thiện dự án Pháp lệnh bảo đảm phù hợp với Luật bảo vệ môi trường. Bộ trưởng Bộ Công an thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n13. Về dự án Bộ luật dân sự (sửa đổi):\nChính phủ thảo luận và thống nhất về mục đích, yêu cầu, phạm vi điều chỉnh và những nội dung cơ bản của dự án Bộ luật dân sự (sửa đổi) do Bộ Tư pháp trình. Giao Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu, giải trình các ý kiến thành viên Chính phủ; đối với những vấn đề còn ý kiến khác nhau, cần xây dựng thành các phương án; tiếp tục chính lý, hoàn thiện dự án Bộ luật, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Quốc hội.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN; Trụ lý của TTGCP, PTTG; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo, TGD Công TĐT CP;\nLưu: Văn thư, TH (3b), KhT 240\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/83dba6ef3ae04f03a6085a8891b2d2ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.jsonl b/manifests/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1f021f607402c00fb0de6e1a266a24c782d815e --- /dev/null +++ b/manifests/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
44Quyết định1716/2003/QĐ-UB28/8/2003Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 1335/2003/QĐ-UB ngày 07/7/2003 của UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn có hiệu lực thi hành.
45Quyết định1720/2003/QĐ-UB28/8/2003V/v ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 425/2005/QĐ-UB ngày 11/3/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh.
46Quyết định2033/2003/QĐ-UB07/10/2003Quy định trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành.
47Quyết định2196/2003/QĐ-UB28/10/2003Về việc ban hành Quy định về định mức phần bổ dự toàn chi ngân sách địa phương năm 2004Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2420/2006/QĐ-UBND ngày 09/11/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định về Định mức phần bổ dự toàn chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007.
48Quyết định2242/2003/QĐ-UB30/10/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng và bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnhĐơn giá khảo sát xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 2242/2003/QĐ-UBND ngày 30/10/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng và bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2096/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần khảo sát xây dựng).
49Quyết định2495/2003/QĐ-UB01/12/2003V/v ban hành một số chính sách khuyến khích trồng mới cây dừa trên diện tích rừng và đất lâm nghiệp chuyên đổi mục đích sử dụngHết hiệu lực do không còn đối tượng áp dụng
50Quyết định2523/2003/QĐ-UB03/12/2003Điều chỉnh, bổ sung Quy trình, trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư ban hành kèm theo Quyết định 2033/QĐ-UB ngày 07/10/2003Hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành.
51Quyết định2601/2003/QĐ-UB15/12/2003Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định 2203/2008/QĐ-UBND ngày 04/12/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu,
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/83ecc58847954c40bada1e0cace88975.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.jsonl b/manifests/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.jsonl deleted file mode 100644 index 0c9ee73702a10b52e415c2e06cfc7ec7fc1d8f62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.png", - "output_text": "\nĐiều 36. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi\nSau khi có thông báo thu hồi đất của UBND cấp huyện thì tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi có trách nhiệm chấp hành đầy đủ, đúng thời gian và hợp tác với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch điều tra, khảo sát, kiểm đếm được nêu trong thông báo thu hồi đất. Thực hiện kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động, phô tô các giấy tờ có liên quan đến quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản trên đất, để đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\nĐiều 37. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quyết định\n1. Đối với các dự án, hạng mục đã hoàn thành công tác chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo quy định này. Trường hợp các dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo quy định này.\n2. Đối với các dự án thực hiện thu hồi đất liên quan từ 02 huyện trở lên đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; UBND cấp huyện ban hành quyết định thu hồi đất theo thẩm quyền trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành toàn bộ công tác giải phóng mặt bằng của dự án, UBND tỉnh chỉ ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung phần giá trị bồi thường, hỗ trợ trong phạm vi phương án đã được phê duyệt trước đây hoặc ban hành Quyết định thu hồi đất và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ cho tổ chức (nếu có). UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với phần diện tích đất phải tiếp tục thu hồi của hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền để thực hiện dự án.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh; các Sở, Ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố kịp thời phản ánh về UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a gear in the center, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' around the border.\n\nY Dham Enuoi\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/83f8bacb1e6e4a8c8700656df0e05765.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.jsonl b/manifests/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..313c0941977bced1c8d9bef710d1584a5ad37a16 --- /dev/null +++ b/manifests/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.png", + "output_text": "\n+ Tiêu chí đặc thù: Các buôn, thôn thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh.\n- Xác định điểm chi tiết từng tiêu chí:\n+ Dân số: Buôn, thôn có dưới 500 người thì tính 0,5 điểm; từ 500 người đến dưới 700 người thì tính 1,0 điểm, từ 700 người đến dưới 1.000 người thì tính 1,5 điểm, từ 1.000 người trở lên thì tính 2,0 điểm.\n+ Tỷ lệ dân tộc thiểu số (tính theo khẩu): Buôn, thôn có từ 30% đến dưới 50% dân số là đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 1,0 điểm; buôn, thôn có từ 50% dân trở lên số là đồng bào dân tộc thiểu số thì tính 2,0 điểm; trong số đồng bào dân tộc thiểu số có từ 50% trở lên là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ được cộng thêm 1,0 điểm.\n+ Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo: Dưới 60% thì tính 1,0 điểm; từ 60% đến dưới 70% thì tính 2,0 điểm; từ 70% trở lên thì tính 3,0 điểm.\n+ Vị trí địa lý: Buôn, thôn có khoảng cách từ trung tâm buôn, thôn đến trung tâm xã từ 5 km đến 10 km thì tính 1,0 điểm, trên 10 km thì tính 1,5 điểm.\n+ Tiêu chí đặc thù: Các buôn, thôn thuộc địa bàn 5 huyện khó khăn của tỉnh được cộng thêm 2,0 điểm.\n- Điểm của mỗi buôn, thôn: Tổng số điểm của mỗi buôn, thôn bằng tổng số điểm được xác định tại tiết thứ hai, điểm b khoản này, cụ thể: (điểm tiêu chí về dân số) + (điểm tiêu chí về tỷ lệ người dân tộc thiểu số) + (điểm tiêu chí tỉ lệ hộ nghèo, cận nghèo) + (điểm tiêu chí về vị trí địa lý) + (điểm tiêu chí đặc thù).\nc) Xác định mức vốn phân bổ cho từng xã, buôn, thôn: Vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng bình quân của mỗi xã, buôn, thôn trong năm kế hoạch do Trung ương phân bổ cho tỉnh được tính như sau:\n- Mức đầu tư cố định cho xã, buôn, thôn là 50% định mức đầu tư bình quân theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n- 50% vốn còn lại chia cho tổng số điểm của tất cả các xã, buôn, thôn cộng lại, sau đó nhân với điểm của từng xã, buôn, thôn đó.\n- Tổng vốn của mỗi xã, buôn, thôn bằng số vốn quy định tại tiết thứ nhất cộng với số vốn quy định tại tiết thứ hai điểm c khoản này.\n2. Tiêu chí phân bổ vốn hỗ trợ phát triển sản xuất:\na) Các tiêu chí làm căn cứ phân bổ vốn đầu tư:\n- Số hộ nghèo, cận nghèo trên địa bàn;\n- Tỷ lệ dân tộc thiểu số;\n- Tiêu chí đặc thù:\n+ Xã, buôn, thôn thuộc địa bàn 05 huyện khó khăn của tỉnh;\n+ 19 xã có tỷ lệ hộ nghèo cao của tỉnh.\nb) Cách tính vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cho từng xã, buôn, thôn:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/83fd5ca7663e4e39b252ab2d6471ca22.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.jsonl b/manifests/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.jsonl deleted file mode 100644 index 9d0a33cd43b73aacb70313c7e82dbf5246e62078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.png", - "output_text": "\nDƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THI CÔNG\nSỔ ĐO ĐƯỜNG CHUYÊN\nSố : .....\nTên công trình : .....\nCấp hạng : .....\nKhu đô : .....\nNăm.....\nNăm.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/842fc6b5594d4b48888cf530e9dbd48d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.jsonl b/manifests/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.jsonl deleted file mode 100644 index 24a150fd7dec78d5d6ff028a16a73c2ce05044fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Nghệ An;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).PC 106\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH' and 'PHÚ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84503bbba1f24cb3a1a8abd264c502ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.jsonl b/manifests/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.jsonl deleted file mode 100644 index eb90f265e06d15696ef26fd972965717864ee6da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhối hợp trong việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành (Ban hành kèm theo Quyết định số 699 /2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các cơ quan hành chính nhà nước có liên quan trong việc phối hợp đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành (sau đây gọi tắt là Dự thảo) có quy định về thủ tục hành chính.\n2. Việc soạn thảo, thẩm định Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành có quy định về thủ tục hành chính thực hiện theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Quy định về xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố và Quy chế này.\nĐiều 2. Nguyên tắc phối hợp\n\nĐúng thẩm quyền theo quy định pháp luật.\nĐảm bảo công khai, minh bạch, khả thi.\nQuy trình cụ thể, rõ ràng, thống nhất.\nPhân công rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan.\n\nChương II\nQUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8455b010cf2741dab568601ee2eb159f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.jsonl b/manifests/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ed06e10ec433ef904219439480855be782f6313 --- /dev/null +++ b/manifests/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.png", + "output_text": "\nMẫu số 04: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLDTRXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-\nThương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CÔNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VA XÃ HỘI TINH/THANH PHỐ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÂM ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... Số:.....\nPHIẾU HẸN TRÁ KẾT QUẢ (bản lưu)\nTrung tâm Dịch vụ việc làm ..... đã nhận hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp/hồ sơ để nghỉ hồ trợ học nghề của: Ông/bà ..... Sinh ngày ..... / ..... / ..... Số CMND: ..... Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp: ..... Ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp/hồ trợ học nghề là ngày ..... / ..... / ..... Mời chi tiết xin liên hệ với Trung tâm theo số điện thoại: ..... / ..... Người nộp hồ sơ (Ký và ghi rõ họ tên)\nNgười tiếp nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ tên)\nXác nhận của người lao động: - Ngày ..... / ..... / ..... tôi đã nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc hồ trợ học nghề kèm theo số bảo hiểm xã hội (Đối với trường hợp được hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc hồ trợ học nghề) - Ngày ..... / ..... / ..... tôi đã nhận đầy đủ hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp vì tôi không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp (Đối với trường hợp không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp)\nNgười nhận kết quả (Ký và ghi rõ họ tên)\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH CÔNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VA XÃ HỘI TINH/THANH PHỐ..... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÂM ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... Số:.....\nPHIẾU HẸN TRÁ KẾT QUẢ\nTrung tâm Dịch vụ việc làm ..... đã nhận hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp/hồ sơ để nghỉ hồ trợ học nghề của: Ông/bà ..... Sinh ngày ..... / ..... / ..... Số CMND: ..... Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp: ..... Ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp/hồ trợ học nghề là ngày ..... / ..... / ..... Mời chi tiết xin liên hệ với Trung tâm theo số điện thoại: ..... / ..... Người tiếp nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ tên)\n\nTrong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ để nghỉ hưởng trợ cấp thất nghiệp, nếu ông/bà tìm được việc làm hoặc không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì phải thông báo ngay cho Trung tâm.\nSau thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hẹn trả kết quả nếu ông/bà không đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp/quyết định về việc hồ trợ học nghề thì Trung tâm sẽ trình Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp/quyết định về việc hủy quyết định hồ trợ học nghề của ông/bà.\nKhi đến nhận quyết định ông/bà mang theo những giấy tờ sau: Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu, phiếu hẹn trả kết quả.\n\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/849b42cfd6894302850f2bedf118052a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.jsonl b/manifests/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..309645356768545c80a5da1f9d9a1bff317fe55c --- /dev/null +++ b/manifests/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.png", + "output_text": "\n3. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ.\n4. Thanh tra Bộ được tổ chức các phòng nghiệp vụ để thực hiện nhiệm vụ được giao. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định cụ thể về tổ chức và biên chế của Thanh tra Bộ.\n5. Thanh tra Bộ có con dấu và tài khoản riêng.\nĐiều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ\n1. Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ Thông tin và Truyền thông trình Bộ trưởng phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Bộ; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra của các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ.\n2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông; thanh tra đối với các doanh nghiệp nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định thành lập.\n3. Thanh tra việc thực hiện pháp luật chuyên ngành về báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tấn; thông tin đối ngoại; thông tin cơ sở và hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia; các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.\n4. Kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của kết luận thanh tra và quyết định xử lý sau thanh tra của Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với vụ việc thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông khi cần thiết.\n5. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.\n6. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thông tin và truyền thông.\n7. Yêu cầu Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo về công tác thanh tra; tổng hợp, báo cáo kết quả về công tác thanh tra thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.\n8. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra Bộ.\n9. Hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông đối với các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/84a8584dd5904859b11f390fa468d98d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.jsonl b/manifests/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.jsonl deleted file mode 100644 index a7b67da19087b1dcd90b0bc3901e3538dcfcc13f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.png", - "output_text": "\nthành trường trọng điểm quốc gia, thu hút đầu tư xây dựng 01 trường trung học phổ thông quốc tế.\nThu hút đầu tư xây dựng 01 trường đại học đạt tiêu chuẩn khu vực và quốc tế về các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới,... Đổi mới và nâng cao chất lượng của hệ thống giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp. Cơ cấu lại ngành nghề đào tạo một cách hợp lý trên cơ sở nhu cầu của xã hội. Ưu tiên đầu tư các trường nghề chất lượng cao và các trường được lựa chọn nghề trọng điểm.\nb) Y tế, chăm sóc sức khỏe cộng đồng:\nĐầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật khám chữa bệnh chất lượng cao, gắn với ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và công tác chuyên môn, từng bước đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng công tác khám chữa bệnh. Tiếp tục đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Bệnh viện Đa khoa, Bệnh viện Ung bướu, Bệnh viện Sản nhi, Bệnh viện Chẩn thương, Bệnh viện Nội tiết, Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm - Thực phẩm, Trung tâm Kiểm soát dịch bệnh tỉnh Nghệ An. Thu hút đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa quốc tế hiện đại, Bệnh viện Đa khoa tỉnh 600 giường tại khu B.\nPhát triển nguồn nhân lực y tế về số lượng và chất lượng, tiến tới đạt cơ cấu hợp lý giữa bác sĩ và điều dưỡng, kỹ thuật viên, phân bổ hợp lý giữa các vùng, miền và các tuyến. Kết hợp hài hòa giữa củng cố mạng lưới y tế cơ sở với phát triển y tế chuyên sâu, giữa phát triển y tế công lập với y tế ngoài công lập, giữa y học hiện đại với y học cổ truyền.\nTăng cường công tác quản lý nhà nước về chất lượng thuốc chữa bệnh. Bảo đảm cung ứng đủ thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, máu, chế phẩm máu và trang thiết bị y tế có chất lượng tốt với giá cả phù hợp. Đa dạng hóa các phương pháp kế hoạch hóa gia đình và chăm sóc thai sản. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức cho toàn xã hội về ý nghĩa và tầm quan trọng của công tác bảo vệ chăm sóc trẻ em. Bồi dưỡng nguồn lực, thúc đẩy phong trào toàn dân bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em ở các cấp.\nc) Phát triển văn hóa:\nXây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc xứ Nghệ, hoàn chỉnh các chuẩn mực giá trị văn hóa, tạo môi trường và điều kiện cho phát triển kinh tế xã hội. Tiếp tục tập trung chỉ đạo phong trào \"Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư\". Hoàn thiện hệ thống thiết chế văn hóa từ tỉnh xuống cơ sở. Xây dựng môi trường văn hóa, đời sống văn hóa lành mạnh trong hệ thống chính trị, trong từng cộng đồng làng, bản,... Đổi mới nội dung hoạt động của hệ thống nhà văn hóa, phục vụ tốt nhu cầu hưởng thụ văn hóa của nhân dân. Hoàn chỉnh và triển khai Quy hoạch hệ thống di tích lịch sử văn hóa trên địa bàn tỉnh và Quy hoạch tổng thể bảo tồn di tích gắn với phát triển kinh tế, du lịch. Đẩy nhanh tiến độ hoàn thành Dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử văn hóa Kim Liên,\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84a9a40f83a344b9801779749f0d81f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.jsonl b/manifests/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f4ae80d2db765738304f39177d4ad1030f4a40b --- /dev/null +++ b/manifests/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.01.2015 15:15:22 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 01 /2015/QĐ-UBND\nPhú Thọ, ngày 22 tháng 01 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2015.\nOfficial stamp of the Provincial People's Council of Phú Thọ. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: ..... C' and 'Ngày: ..... 19/1/15' in the center.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;\nCăn cứ Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 20/8/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016;\nXét đề nghị của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 48/TT-VP, ngày 22/01/2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2015.\nĐiều 2. Căn cứ chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2015, các cơ quan được phân công chuẩn bị nội dung soạn thảo văn bản, tổ chức hội thảo với các ngành chức năng, các cơ quan liên quan; chuyển Sở Tư pháp thẩm định và trình UBND tỉnh theo đúng quy trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thực hiện./. Đ\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tư pháp;\nCục KTVB QPPL - Bộ TP;\nVP Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nTTTU, HĐND, UBND tỉnh;\nCác thành viên UBND tỉnh;\nCVP, các PVP;\nNCTH; công báo (02b);\nLưu: VT, NC1 (120b).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Phú Thọ. It features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' and 'NĂM 1975' at the bottom.\nNguyễn Đình Cúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8501e4d7c2f9424284f05abba0cfe5ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.jsonl b/manifests/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.jsonl deleted file mode 100644 index 9fd4ab199cf35de09dd1f00c7862fada2f3873e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.png", - "output_text": "\n\nb) Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký, lưu ký chứng khoán\nc) Tổ chức xin phép thành lập công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán.\n\nd) Tổ chức, cá nhân liên quan khác.\n4. Các đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trao đổi thông tin điện tử phải nộp đơn đăng ký và hoàn thành các thủ tục cần thiết khác để có thể sử dụng bất cứ dịch vụ trao đổi thông tin điện tử nào tại trang thông tin điện tử của các tổ chức quản lý thị trường.\n5. Các tổ chức quản lý thị trường có trách nhiệm ban hành Quy trình về dịch vụ trao đổi thông tin điện tử và trong trường hợp cần thiết phải ký một hợp đồng bằng văn bản với các đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trên. Hợp đồng này phải nêu rõ trách nhiệm pháp lý của hai bên và những rủi ro có thể xảy ra đối với khách hàng khi sử dụng dịch vụ của đơn vị cung cấp.\n6. Cơ quan quản lý phải tạo lập trang thông tin điện tử trên mạng Internet đóng vai trò như một cổng vào cho dịch vụ trao đổi thông tin điện tử.\n7. Tổ chức cung cấp dịch vụ trao đổi thông tin điện tử có trách nhiệm đảm bảo chế độ bảo mật thông tin cho khách hàng.\n8. Các thông tin, dữ liệu chuyển qua hệ thống trao đổi thông tin điện tử phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định 27/2007/NĐ-CP về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.\n9. Thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ trao đổi thông tin điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải tuân theo quy định tại Mục V.A.2 Phần II Thông tư số 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.\nChương IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 15. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15. tháng 08. năm 2013 và thay thế Thông tư số 50/2009/TT-BTC ngày 16/03/2009 về Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán.\nĐiều 16. Tổ chức thực hiện\n1. Các công ty chứng khoán đã được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong thời hạn 06 tháng kể từ khi Thông tư có hiệu lực thi hành phải hoàn thiện các yêu cầu về chứng thư số đối với trang thông tin điện tử, hệ thống thư điện tử của công ty chứng khoán theo quy định tại Điểm a Khoản 10 Điều 7 của Thông tư này.\n2. UBCKNN chịu trách nhiệm ban hành các quy định hướng dẫn về sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong lĩnh vực chứng khoán. SGDCK, TTLKCK\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/851493de46cb4a3b86d28756c05e7480.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.jsonl b/manifests/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.jsonl deleted file mode 100644 index 60f46bc57ed4ce7299aff487fe9e79e2818ce99c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.png", - "output_text": "\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.3. Application of approved methodology(ies)\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.4. Emission sources and calculation of emission reductions\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.5. Environmental impact assessment\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.6. Local stakeholder consultation\n\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/852fc01a7ccd46469a3a36602f8eb6d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.jsonl b/manifests/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.jsonl deleted file mode 100644 index 6a6599bff5f7d7a7f46456cf904e0fa55131b33a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
3Công ty CP Xi măng Hà TiênXã Bình An, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng11.285VICEM
4NM Xi măng Hong Chông - Công ty TNHH Xi măng HolcimXã Bình An, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng84.353
5Công ty CP Xi măng Kiên GiangThị trấn Kiên Lương, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng1.723
6Công ty CP Xi măng Hà TiênXã Bình An, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất xi măng1.922
7Công ty CP Gạch ngói Kiên GiangThị trấn Kiên Lương, huyện Kiên LươngCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.322
8Công ty TNHH MTV Hải NươngXã Thạnh Hưng, huyện Giồng RiêngCông nghiệpXay xát1.075
9Chi nhánh Công ty CP Thủy sản BIM Kiên GiangKCN Cảng cá Tắc Cẩu, xã Bình An, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.459
10Ban điều hành nhà máy điện Kiên HảiSố 287, ấp 2 Hòn Tre, huyện Kiên HảiCông nghiệpSản xuất điện1.175
11Công ty TNHH Tàu cao tốc Ngọc ThànhPhường Vĩnh Quang, TP Rạch GiáVận tảiVận tải hành khách ven biển1.048
12Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong Kiêng GiangThị trấn Dương Đông, huyện Phú QuốcVận tảiVận tải hành khách ven biển2.148
13Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangSố 46 đường Lê Lợi, TP Rạch GiáCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện982
8. THÀNH PHỐ CÀN THƠ
1CN Công ty TNHH WILMAR AGRO Việt Nam tại Thốt NốtGĐ3 KCN Thốt Nốt, quận Thốt NốtCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật1.224
2Công ty CP Xi măng Tây ĐôPhường Phước Thới, quận Ô MônCông nghiệpSản xuất xi măng4.917
3Công ty CP Xi măng Cần ThơQuốc lộ 80, phường Thới Thuận, quận Thốt NốtCông nghiệpSản xuất xi măng1.906
4Công ty CP Nam ViệtSố 19D Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.370
\n114\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/85408e40972c4ca9bb8144ab45f127c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1765, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.jsonl b/manifests/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f969ad55b7bf167e6906903ac61a152da9718c4 --- /dev/null +++ b/manifests/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.png", + "output_text": "\n6. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu công khai thông tin tại Khoản 4 Điều này.\nĐiều 43. Phương thức công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp nhà nước theo phương thức được quy định tại Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phải lập và gửi Bộ Tài chính Báo cáo tình hình thực hiện công khai thông tin tài chính của cơ quan đại diện chủ sở hữu và các doanh nghiệp trước ngày 30 tháng 6 năm tiếp theo.\nMục 4 CÔNG KHAI THÔNG TIN CỦA BỘ TÀI CHÍNH\nĐiều 44. Nội dung công khai thông tin của Bộ Tài chính\n1. Thực hiện công khai Kế hoạch giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.\n2. Thực hiện công khai Báo cáo Chính phủ về hoạt động đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp chậm nhất 10 ngày sau khi Chính phủ báo cáo Quốc hội.\n3. Thực hiện công khai Báo cáo đánh giá kết quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp chậm nhất ngày 30 tháng 10 của năm tiếp theo.\n4. Thực hiện công khai Báo cáo giám sát tình hình thực hiện công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp và các cơ quan đại diện chủ sở hữu chậm nhất ngày 30 tháng 10 của năm tiếp theo.\n5. Căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, tiến hành công bố kết quả giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước.\nĐiều 45. Phương thức công khai thông tin của Bộ Tài chính\n1. Bộ Tài chính mở chuyên mục “Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp” trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính để tiếp nhận và thực hiện công khai các thông tin tài chính của doanh nghiệp. Đồng thời, Bộ Tài chính lập một hộp thư điện tử chính thức để tiếp nhận thông tin công khai do các doanh nghiệp và cơ quan đại diện chủ sở hữu gửi.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8547157801b64d1791ec35cfa1c87b9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.jsonl b/manifests/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ab4c4140a03c8543d0e6e6f74e3558052b63e73 --- /dev/null +++ b/manifests/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.png", + "output_text": "\n3. Bộ Tài chính quy định cụ thể các mẫu biểu, chỉ tiêu báo cáo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.\nĐiều 34. Phương thức giám sát\n1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu do Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp báo cáo. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ đạo Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp yêu cầu Ban Kiểm soát doanh nghiệp thực hiện kiểm tra về việc chấp hành pháp luật về quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.\nCơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm cuối cùng về giám sát doanh nghiệp, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp là cá nhân được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chịu trách nhiệm đối với những việc được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao.\n2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\nĐiều 35. Chế độ báo cáo giám sát tài chính\n1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ\na) Báo cáo giám sát tài chính\nĐịnh kỳ sáu (06) tháng và hằng năm, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định này và gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp (Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi thuộc Bộ; Sở Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).\nThời gian gửi báo cáo giám sát tài chính sáu (06) tháng và hằng năm thực hiện theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\nb) Báo cáo kết quả giám sát tài chính\n- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Bộ quản lý ngành thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn do Bộ quyết định thành lập\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/856ffa5cce054acfae14f4583ffb10ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1232, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.jsonl b/manifests/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a18e8b5a3fa3c0cd0c50bae1937a6bc82462e97 --- /dev/null +++ b/manifests/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.png", + "output_text": "\n87\n(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,05
2Kiểm tra kỹ thuật0,17
3Kiểm tra đo lường0,78
\nĐiều 125. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD mưa.\nD. MÁY ĐO THỜI GIAN NẮNG (NHẬT QUANG KÝ)\n(Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 126. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian nắng (nhật quang ký)\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 127. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian nắng (nhật quang ký)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị11
2Kiểm định, hiệu chuẩn11
3Xử lý chung11
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/85700b305bfb43c8aa3c5bf835df50ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.jsonl b/manifests/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.jsonl deleted file mode 100644 index 9aa2b812633a6dfa453ef1b31c6cd7f762415673..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.png", - "output_text": "\nĐiều 29. Phân phối lợi nhuận\nLợi nhuận của EVN sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, trích Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối như sau:\n1. Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có).\n2. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế.\n3. Số lợi nhuận còn lại sau khi trừ đi các nội dung quy định tại các Khoản 1, 2 Điều này được phân phối như sau:\na) Trích 30% vào quỹ đầu tư phát triển.\nb) Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi:\n- Trường hợp xếp loại A, EVN được trích tối đa không quá 3 tháng lương thực hiện cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.\n- Trường hợp xếp loại B, EVN được trích tối đa không quá 1,5 tháng lương thực hiện cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.\n- Trường hợp xếp loại C, EVN được trích tối đa không quá 1 tháng lương thực hiện cho hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.\nTrường hợp không thực hiện xếp loại thì EVN không được trích lập hai quỹ khen thưởng, phúc lợi.\nc) Trích quỹ thưởng Viên chức quản lý:\n- Trường hợp xếp loại A thì EVN được trích tối đa không quá 1,5 tháng lương thực hiện của Viên chức quản lý doanh nghiệp.\n- Trường hợp xếp loại B thì EVN được trích tối đa không quá 01 tháng lương thực hiện của Viên chức quản lý doanh nghiệp.\n- Trường hợp xếp loại C hoặc không thực hiện xếp loại thì EVN không được trích lập quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp.\nd) Trường hợp trích hai quỹ khen thưởng, phúc lợi mà không đủ mức theo quy định tại Điểm b Khoản này, thì EVN được giảm trừ phần trích lập quỹ đầu tư phát triển để bổ sung nguồn quỹ khen thưởng, phúc lợi nhưng tối đa không vượt quá mức trích vào quỹ đầu tư phát triển trong năm tài chính.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/857d06e4b9d04947a51fed6880bf6fc6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85838971f3934a47b03f01210caed613.jsonl b/manifests/85838971f3934a47b03f01210caed613.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b9bca1fb951a3eb503d1da98c33be52d0ab3c80 --- /dev/null +++ b/manifests/85838971f3934a47b03f01210caed613.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85838971f3934a47b03f01210caed613.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.10.2014 16:56:29 +07:00\n17/11\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8410/VPCP-KTN V/v một số đề nghị của Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam\nHà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: ..... 2 ..... Ngày: .. 27/10 .....\nHỎA TỐC (Priority) stamp\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;\nHiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam.\n\nVề đề nghị của Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam tại công văn số 080/HHVT-TV ngày 09 tháng 10 năm 2014 liên quan đến các hành vi vi phạm về tải trọng xe của Công ty TNHH Vận tải Trung Thành (Hải Phòng) và công văn số 082/HHVT-VT ngày 17 tháng 10 năm 2014 về việc đình chỉ công văn số 080/HHVTVT, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia có ý kiến như sau:\n1. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam cần nghiêm túc rút kinh nghiệm trong việc nắm bắt thông tin và đề xuất, kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền về xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông; trong quá trình hoạt động cần bám sát tôn chỉ, mục đích hành động của Hiệp hội, tránh cung cấp thông tin gây bức xúc trong dư luận xã hội, làm ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.\n2. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tiếp tục chỉ đạo Công an Thành phố và Sở Giao thông vận tải tăng cường phối hợp tuần tra, kiểm soát; đồng thời xác định công tác kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ là nhiệm vụ thường xuyên, liên tục; duy trì hoạt động của trạm kiểm soát tải trọng xe 24h trong ngày và 7 ngày trong tuần; có biện pháp kiên quyết để xử lý tình trạng bao che, dung túng cho các hành vi vi phạm chở hàng quá tải (nếu có); xác định rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nếu để xảy ra tình trạng phương tiện vi phạm chở hàng quá trọng tải lưu thông trên đường bộ thuộc địa bàn.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBộ Giao thông vận tải;\nVăn phòng UB ATGT Quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b) pvc 15\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Deputy Director General of the Government\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/85838971f3934a47b03f01210caed613.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.jsonl b/manifests/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86fe5b3e14e72bfa0867e2412889b9e8f7a389f6 --- /dev/null +++ b/manifests/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.png", + "output_text": "\nPhụ lục 3\nMẪU QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN XÁC MINH VỤ VIỆC\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)\nBỘ CÔNG THƯƠNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /QĐ-ĐTĐL\nHà Nội, ngày tháng năm\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc gia hạn xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực\nCỤC TRƯỞNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC\nCăn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn điện thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;\nCăn cứ Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực;\nCăn cứ Văn bản giao quyền.....(nếu có);\nXét đề nghị của.....(1),\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Gia hạn xác minh đối với vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực đối với:\nHành vi có dấu hiệu vi phạm:.....\nCá nhân/tổ chức thực hiện hành vi:\nÔng (bà)/tổ chức: .....(2).....;\nGiấy chứng minh nhân dân/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động điện lực (nếu có) số: ..... , cấp ngày..... tại .....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/858c4a13bbb349ffab9c3a5a619e5754.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.jsonl b/manifests/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.jsonl deleted file mode 100644 index 9f33dea0dc3e898c5d5eb4821eb1b396b9950d69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.png", - "output_text": "\nNguyên nhân của tai nạn Cause of the incident \n \n \n 51 \n \n Thuyền viên Crew \n Hành khách Passengers \n Những người khác trên tàu Others on board \n Những người khác không ở trên tàu Other not on board \n Tổng số Total \n \n \n Số người Number of persons \n Bị thương Injured \n \n \n \n \n \n \n \n Tử vong Dead \n \n \n \n \n \n \n 52 \n Nêu tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị tử vong Indicate name, address and nearest relatives to the dead person\nNếu thiết bị không được trang bị trên tàu: ghi \"không\" vào cột ghi chú \n If the indicated instrument is not installed on board: write \"no\" in the remark column\nHàng sản xuất/loại Manufacture/type \n Tình trạng Condition \n Đang sử dụng lúc xảy ra tai nạn In use at accident \n Ghi chú Remarks \n \n \n \n \n 53 \n Rada Radar \n 1 \n \n \n \n \n \n 2 \n \n \n \n \n \n 3 \n \n \n \n \n \n 54 \n ARPA ARPA \n 1 \n \n \n \n \n \n 2 \n \n \n \n \n \n 55 \n La bàn con quay Gyro compass \n 1 \n \n \n \n \n \n 2 \n \n \n \n \n \n 56 \n La bàn từ Magnetic compass \n 1 \n \n \n \n \n \n 2 \n \n \n \n \n \n 57 \n Máy lái tự động Automatic pilot \n 1 \n \n \n \n \n \n 2 \n \n \n \n \n \n 58 \n Bộ ghi hướng đi Course recorder \n \n \n \n \n \n \n 59 \n Thiết bị báo động lệch hướng Course deviation alarm \n \n \n \n Nối với Coupled to\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/85a98378b8294fdc814f17c243614e90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85b261416ef64db5af40751deed425fa.jsonl b/manifests/85b261416ef64db5af40751deed425fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50ad20c70cc63ce985cf114d2934fc25eecdf8dc --- /dev/null +++ b/manifests/85b261416ef64db5af40751deed425fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85b261416ef64db5af40751deed425fa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
1Đoạn từ cầu số 4 đến cầu số 5130
2Đoạn từ cầu số 5 đến đình đốc Ông Kia70
3Đoạn từ đình đốc Ông Kia đến cầu số 6180
4Đoạn từ cầu số 6 đến giáp Tánh Linh110
5Đoạn cầu treo đến giáp Tỉnh lộ70
Khu vực 2
6Đường vào Thôn 245
7Đường Thôn 3 đi Đá Bàn45
8Đường Thôn 3 đi Thôn 245
9Đường đi nghĩa trang Thôn 145
Khu vực 3
10Đường Thôn 1 đi Thôn 245
11Đường xe 3-4 bánh ra vào được40
12Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
VIIIXã Phước Lộc
Khu vực 1
1Từ ranh giới Hà Lâm đến giáp Cống Hợp thôn Phước Dũng60
2Từ Cống Hợp thôn Phước Dũng đến giápsuối nghĩa địa70
3Từ suối nghĩa địa đến hết đường nhựa60
Khu vực 2
4Đoạn đường Đá cấp phối đến suối Heo50
5Đường nội bộ khu trung tâm cụm xã50
Khu vực 3
6Đường xe 3-4 bánh ra vào được40
7Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/85b261416ef64db5af40751deed425fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.jsonl b/manifests/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.jsonl deleted file mode 100644 index 3ce856dce7d3a6d989addbcdaee48710988b2dcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.png", - "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 08 : 2015/BCT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI NỔ DÙNG CHO THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP\nNational Technical Regulations on primer for industrial explosives\nHÀ NỘI - 2015\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/85dd9fb437754cdc86830563ecefb2fa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.jsonl b/manifests/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.jsonl deleted file mode 100644 index 600d17e18d2ad31ebf2a9183112b5de1f34b0d08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.05.2014 11:22:34 +07:00\nTTĐT(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 48 /2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....5..... Ngày: .....20/5.....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 224-QĐ/TW ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;\nTheo đề nghị của Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh;\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.\nĐiều 1. Vị trí và chức năng\n1. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh là cơ quan trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Chính phủ; đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp, thường xuyên của Bộ Chính trị, Ban Bí thư.\n2. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh là trung tâm quốc gia đào tạo, bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý trung cấp, cao cấp, cán bộ khoa học lý luận chính trị của hệ thống chính trị; trung tâm quốc gia nghiên cứu khoa học lý luận Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các khoa học chính trị, khoa học lãnh đạo, quản lý.\n3. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh sử dụng con dấu hình Quốc huy, là đơn vị tài chính cấp I.\n4. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh có tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là: Ho Chi Minh National Academy of Politics (viết tắt là HCMAN).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/85e5e56604db4e9fbed0289037fc7a34.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.jsonl b/manifests/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.jsonl deleted file mode 100644 index 37a35fcbbe8ae7c37378f182e001a3f347ce5220..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.png", - "output_text": "\n2. Cán bộ, công chức, viên chức được cơ quan có thẩm quyền (theo phân cấp quản lý) quyết định cử đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ trong tỉnh và ngoại tỉnh từ đủ 01 tháng trở lên, được hỗ trợ kinh phí như sau:\na) Thanh toán 100% tiền học phí theo quy định của cơ sở đào tạo;\nb) Thanh toán tiền mua tài liệu học tập 600.000 đồng/năm học (thời gian học từ đủ 9 tháng trở lên), 400.000 đồng/khóa học (thời gian học dưới 9 tháng);\nc) Hỗ trợ chi phí học tập: 500.000 đồng/tháng đối với khóa học trong tỉnh, 550.000 đồng/tháng đối với khóa học ngoài tỉnh. Cán bộ, công chức, viên chức là nữ được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ngoài quy định chung còn được hỗ trợ thêm 200.000 đồng/tháng.\n3. Đối với cán bộ, công chức, viên chức được cơ quan có thẩm quyền cử đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài thì được hỗ trợ kinh phí theo các quy định hiện hành của Bộ Tài chính.\nĐiều 4. Chính sách thu hút nguồn nhân lực\n1. Thu hút người có kinh nghiệm công tác:\na) Giáo sư, tiến sĩ: Ưu tiên những ngành nghề, lĩnh vực tỉnh có nhu cầu (nam không quá 50 tuổi, nữ không quá 45 tuổi) có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, được \"giao đất có thu tiền sử dụng đất theo giá quy định của UBND tỉnh tại thời điểm giao đất với diện tích không quá 200m 2 \"; được hỗ trợ kinh phí một lần: 100 triệu đồng.\nb) Phó Giáo sư, tiến sĩ: Ưu tiên những ngành nghề, lĩnh vực tỉnh có nhu cầu (nam không quá 50 tuổi, nữ không quá 45 tuổi) có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, được hỗ trợ kinh phí một lần 80 triệu đồng.\nc) Tiến sĩ: Ưu tiên những ngành nghề, lĩnh vực tỉnh có nhu cầu (nam không quá 45 tuổi, nữ không quá 40 tuổi) có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, được hỗ trợ kinh phí một lần 50 triệu đồng.\n- Riêng Giáo sư - Tiến sĩ, Phó Giáo sư - Tiến sĩ, Tiến sĩ khoa học, Tiến sĩ ngành Y tế thực hiện theo Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 31/01/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định một số chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân đến năm 2015 và những năm tiếp theo.\nd) Đối với các nghệ nhân, nghệ sĩ, thợ kỹ thuật bậc cao, huấn luyện viên tài năng, thuộc lĩnh vực tỉnh có nhu cầu, có nguyện vọng về làm việc tại Hà Tĩnh, chủ nhiệm đề tài khoa học, bằng phát minh sáng chế cấp quốc gia, quốc tế được ứng dụng vào sản xuất, phục vụ đời sống nhân dân trên địa bàn tỉnh được tuyển thẳng và hỗ trợ kinh phí một lần: 30 triệu đồng.\n2. Tuyển thẳng theo chỉ tiêu, cơ cấu: Ưu tiên người thường trú tại Hà Tĩnh, nếu còn chỉ tiêu biên chế và có nhu cầu tuyển dụng thì mới thu hút người ngoài tỉnh.\na) Thạc sĩ: Có điểm thi đầu vào đại học 18 điểm trở lên, thi học tiếp sau khi có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên, hệ chính quy, công lập, ngành đào tạo thạc sĩ đúng với ngành học đại học, là Đẳng viên kết nạp trong trường Đại học hoặc trong trường trung học phổ thông (nếu tốt nghiệp ở cơ sở đào tạo nước\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/86258057deee425c8a90d5bf65cebdec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.jsonl b/manifests/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.jsonl deleted file mode 100644 index 4ddf3df6632214d51a7c849319bfb01c9e2f001e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.png", - "output_text": "\n3. Về quản lý thành viên kết nối\nBiểu 1: Thống kê thành viên giao dịch\n
Số thành viên đầu kỳSố thành viên được chấp thuậnSố thành viên bị hủy bỏ tư cáchSố thành viên cuối kỳ
\nBiểu 2: Hoạt động chấp thuận tư cách thành viên\n
Tên Thành viênNgày chấp thuận
\nBiểu 3: Hoạt động hủy bỏ tư cách thành viên\n
Tên Thành viênNgày hủy bỏ
\nBiểu 4: Danh sách thành viên hiện tại\n
Tên Thành viênGhi chú
\nNơi nhận:\n\nUBCKNN;\nLưu: .....\n\nTỔNG GIÁM ĐỐC\n(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n20\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8639e7bd542d464b8051b0d813a2f09b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.jsonl b/manifests/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..667ddf7f70b84f4d90ab439b1f61c0b8e16dbf10 --- /dev/null +++ b/manifests/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.png", + "output_text": "\n1709\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7846 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2013.\nV/v nhập khẩu tro bay của Công ty xi măng Nghi Sơn.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: 2691 \n \n \n \n Ngày: 19.10\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCông ty xi măng Nghi Sơn.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 3274/BTNMT-TCMT ngày 26 tháng 8 năm 2013 về việc nhập khẩu tro bay của Công ty xi măng Nghi Sơn, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n\nCông ty xi măng Nghi Sơn thực hiện việc nhập khẩu tro bay theo đúng quy định hiện hành.\nBộ Xây dựng khẩn trương hoàn thiện dự thảo Quyết định về cơ chế xử lý, sử dụng tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, hóa chất, trình Thủ tướng Chính phủ.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Xây dựng, Công ty xi măng Nghi Sơn và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nCác Bộ: TC, KH&CN;\nHiệp hội Vật liệu xây dựng VN;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTrợ lý TTgCP, Công TTĐT,\nCác Vụ: KGVX, KTTH, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VN' around the border.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/864fe6ec47f540e9929f9b8a27002fb0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.jsonl b/manifests/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.jsonl deleted file mode 100644 index b00ddab57cc031129b12bb9011a1a0d3b6777fbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.png", - "output_text": "\nBảo tồn tôn tạo Khu di tích Xô viết Nghệ Tĩnh, khu lưu niệm Tổng Bí thư Lê Hồng Phong, khu di tích Trường Bồn và một số di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu khác. Xây dựng các công trình văn hóa, trung tâm nghệ thuật biểu diễn quy mô lớn tâm khu vực.\nThực hiện Chương trình hành động quốc gia về bảo tồn và phát huy di sản dân ca Ví Giặm Nghệ Tĩnh. Tập trung điều tra, kiểm kê, sưu tầm nghiên cứu kho tàng di sản văn hóa phi vật thể, trong đó ưu tiên điều tra vùng miền Tây Nghệ An. Đầu tư cho Trung tâm Bảo tồn và Phát huy di sản Dân ca xứ Nghệ để đáp ứng chức năng, nhiệm vụ mới. Thành lập mạng lưới câu lạc bộ dân ca Ví dặm Nghệ Tĩnh tại các huyện, thành phố, thị xã.\nd) Phát triển thể dục - thể thao:\nCủng cố và nâng cao chất lượng phong trào thể dục thể thao quần chúng và chăm lo công tác đào tạo, huấn luyện, thi đấu các môn thể thao thành tích cao, nhất là các môn có lợi thể của tỉnh. Quy hoạch và từng bước xây dựng trung tâm thi đấu thể dục thể thao đa năng hiện đại tại khu vực thành phố Vinh, đảm bảo điều kiện tổ chức thi đấu cho khu vực. Thể thao thành tích cao đứng trong топ 13 - 15 tỉnh, thành, ngành có phong trào thể thao mạnh cả nước, có 23 môn thể thao được tập trung đào tạo.\nđ) Khoa học và công nghệ:\nPhát triển năng lực khoa học công nghệ đạt mức khá so với các địa phương trong cả nước, góp phần quan trọng nâng cao chất lượng tăng trưởng kinh tế và năng lực cạnh tranh các sản phẩm hàng hóa. Xây dựng Nghệ An thành trung tâm khoa học và công nghệ vùng Bắc Trung bộ, trọng tâm là nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao các thành tựu khoa học công nghệ và công nghệ cao, đào tạo nhân lực phục vụ sản xuất và đời sống, có tầm ảnh hưởng đến các tỉnh trong khu vực. Phần đầu đến năm 2020, trình độ công nghệ của các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ yếu đạt mức khá so với cả nước, công nghệ sản xuất các sản phẩm chủ yếu của tỉnh có tỷ lệ đổi mới công nghệ 10 - 15%.\nHuy động mọi nguồn lực xã hội cho khoa học và công nghệ. Hợp tác, kêu gọi đầu tư trong và ngoài nước xây dựng hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ cao, các trung tâm nghiên cứu, ứng dụng công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ điện - điện tử, tự động hóa trên địa bàn tỉnh.\ne) Lao động, việc làm và an sinh xã hội:\nPhân bổ lực lượng lao động phù hợp, tăng số lượng lao động ở vùng trung du, miền núi, vùng có nhiều tiềm năng phát triển nhưng thiếu lao động. Phần đầu đến năm 2020, lao động kỹ thuật đào tạo nghề (từ sơ cấp\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/866edf4f7f034131b40bbc0f6f422fbd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.jsonl b/manifests/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.jsonl deleted file mode 100644 index c0a7e71ff0aa397e56592a8fd17fb6035747348c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.png", - "output_text": "\nPhụ lục 12a - JCMProject WithdrawalRequest Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nReference number: Title of the project: Third-party entity (TPB): Reasons for requesting withdrawal of the project:\nName of the focal point entity: Authorised signatory: Mr. Ms. Last name: First name: Title: Specimen signature: Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/867a5b7200244575bee0bc42169ad7f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.jsonl b/manifests/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.jsonl deleted file mode 100644 index c1333b68e811305fa098a7392e45ecb138d34c0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.png", - "output_text": "\n5. Trường hợp khi bình sai sơ bộ phát hiện tồn tại các điểm có sự sai khác bất thường về tọa độ, độ cao phải thực hiện tiếp các bước sau cho đến khi xác định được nguyên nhân:\n\na) Kiểm tra và xác minh lại góc về tính chính xác của số liệu góc;\nb) Thay thế điểm góc được dùng làm khởi tính bằng một điểm góc khác;\nc) Lập các vòng khép mới đi qua điểm góc được dùng làm khởi tính và điểm có sự sai khác lớn;\nd) Xử lý lại các cạnh trong lưới có liên quan;\nđ) Kiểm tra lại hiện trạng điểm góc ở thực địa để tránh trường hợp mốc bị biến động hoặc do nhầm mốc;\ne) Trong trường hợp đặc biệt, khi đã tiến hành các biện pháp trên nhưng không đạt yêu cầu thì được phép loại bỏ điểm góc khi bình sai lưới nếu số điểm góc còn lại trong lưới vẫn thỏa mãn yêu cầu quy định về số lượng điểm góc tối thiểu và phải được nêu rõ trong báo cáo kỹ thuật;\ng) Việc bình sai chính thức chỉ thực hiện khi đã giải quyết triệt để các tồn tại trong quá trình bình sai sơ bộ.\n\n6. Lưới cơ sở cấp 1 được bình sai trong hệ tọa độ VN-2000, mũi chiếu 3^\\circ , sử dụng các điểm góc là các điểm tọa độ quốc gia.\nĐiều 13. Xử lý độ cao thủy chuẩn các điểm trong lưới cơ sở cấp 1\n1. Độ cao thủy chuẩn của các điểm trong lưới cơ sở cấp 1 có thể xác định bằng phương pháp đo cao hình học hoặc phương pháp đo GNSS tính. Nếu sử dụng phương pháp GNSS tính đo độ cao đồng thời với đo lưới tọa độ thì độ cao thủy chuẩn các điểm lưới cơ sở cấp 1 được tính từ độ cao trắc địa xác định bằng đo GNSS tính kết hợp với mô hình Geoid và các điểm góc độ cao theo công thức:\nh = H - N\nTrong đó: - h: là độ cao thủy chuẩn;\n- H: là độ cao trắc địa đo được bằng công nghệ GNSS;\n- N: là giá trị xác định từ mô hình Geoid.\n2. Tùy thuộc vào mô hình Geoid sử dụng, độ cao thủy chuẩn đạt độ chính xác khác nhau. Phải sử dụng mô hình geoid có độ chính xác cao nhất hiện có trong khu vực đo cơ quan quản lý nhà nước về đo đặc bản đồ Việt Nam cung cấp. Độ cao thủy chuẩn các điểm trong lưới đạt độ chính xác cấp độ cao kỹ thuật nếu lưới được đo nối vào 03 điểm góc độ cao hạng IV trở lên và sử dụng mô hình Geoid toàn cầu EGM2008 hoặc mô hình Geoid địa phương có độ chính xác phù hợp đo cơ quan quản lý về đặc bản đồ Việt Nam công bố.\n3. Được phép xây dựng các mô hình Geoid địa phương phù trùng khu đo\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8682f6e247fa458eb3dfabdc8352c280.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.jsonl b/manifests/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25fe46cff0c534f41f2f47c7d0e2c9e78b3e058 --- /dev/null +++ b/manifests/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.png", + "output_text": "\nMẫu số: 04/TBT-TKQT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ..... (CHI CỤC THUẾ).....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ..... /TB-CT (CCT)\n..., ngày..... tháng ..... năm .....\nTHÔNG BÁO\nNộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng\nKính gửi: Ông/ Bà ..... Mã số thuế: ..... Địa chỉ: .....\nCăn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị..... ngày.....tháng.....năm..... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà)..... ....., cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:\nI. LOẠI TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n\nChứng khoán\nVốn góp\nTài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng\n\nII. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ\n\nGiá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng: .....\nSố tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.....đồng (Viết bằng chữ: .....) Nộp theo chương ..... tiêu mục.....\nĐịa điểm nộp:.....\nThời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.\n\nQuá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nNếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với ....(tên cơ quan thuế) ..... theo số điện thoại: ..... địa chỉ: ..... để được hướng dẫn cụ thể.\n.....(Tên cơ quan thuế)..... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.\nNGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ..., ngày ... tháng ... năm ... (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/86943af11cc648c1bde5668078cb043d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.jsonl b/manifests/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..367e0deac2e91f9478b8f6e22a9f7214d8090a9a --- /dev/null +++ b/manifests/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
23Chi thị08/2009/CT-UBND24/11/2009Về việc tăng cường công tác quản lý Tồn số và Thiết bị phát sóng Vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
24Chi thị05/2010/CT-UBND30/7/2010Về chuẩn chỉnh và tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài chính, tài sản nhà nước, đầu tư xây dựng, đất đai, tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
25Chi thị06/2010/CT-UBND25/8/2010V/v thực hiện công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015
26Chi thị06/2011/CT-UBND22/9/2011Về tăng cường thực hiện các giải pháp trong tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
27Chi thị07/2011/CT-UBND30/9/2011Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
28Chi thị08/2011/CT-UBND11/11/2011Về việc tăng cường thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Chi thị03/2012/CT-UBND14/8/2012Về việc quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
30Chi thị03/2013/CT-UBND09/9/2013Về nhiệm vụ trong tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2013 – 2014
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/86db3ee859434bc79f4898c956838e42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.jsonl b/manifests/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.jsonl deleted file mode 100644 index e23f5d9a07e0ee64c9ff5e3229296ecb5f47e9e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.png", - "output_text": "\nc) Tổ chức, phân luồng giao thông hợp lý trên các tuyến giao thông trọng điểm, có lưu lượng phương tiện lớn, đặc biệt là trên các trục chính ra vào các đô thị lớn, các tuyến đường kết nối với các đầu mối giao thông trọng điểm (cảng hàng không, cảng biển, ga đường sắt, bến xe khách...). Tăng cường quản lý an toàn đường thủy tại bến khách ngang sông, các điểm du lịch, lễ hội; kiên quyết đình chỉ hoạt động các bến trái phép, phương tiện không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn, dụng cụ cứu sinh, chờ quá số người quy định. Tăng cường biện pháp bảo đảm an toàn tại điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt, nhất là các đường ngang dân sinh; lưu ý việc bảo đảm an ninh, trật tự tại các cảng hàng không, ga đường sắt, bến xe khách trong những ngày đầu, ngày cuối kỳ nghỉ Lễ, Tết.\n2. Bộ Công an chỉ đạo:\na) Tăng cường tuần tra kiểm soát, xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bình Thân và Lễ hội Xuân 2016; tăng cường lực lượng để bảo đảm tuyệt đối an ninh, trật tự an toàn xã hội trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII.\nChú trọng kiểm tra, xử lý vi phạm của chủ xe, lái xe kinh doanh vận tải, đặc biệt là các vi phạm về tải trọng, an toàn kỹ thuật phương tiện, hành trình, thời gian lái xe, đón, trả khách sai quy định. Tập trung xử phạt các vi phạm quy định về nồng độ cồn, tốc độ, đi không đúng làn đường, sử dụng phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật; phòng, chống đưa ô tô, mô tô trái phép. Tăng cường kiểm tra an toàn giao thông đường thủy nội địa tại các tuyến vận tải trọng điểm, bến khách ngang sông, điểm du lịch, lễ hội; bảo đảm an toàn tại điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt.\nb) Lực lượng Cảnh sát giao thông tăng cường phối hợp với các lực lượng cảnh sát khác và Thanh tra giao thông vận tải, bộ trí ứng trực trên các tuyến giao thông trọng điểm, các khu vực giao thông phức tạp, có nguy cơ ùn tắc cao; có phương án tổ chức, điều tiết giao thông, sẵn sàng giải tỏa, cứu nạn kịp thời khi xảy ra sự cố, tai nạn, không để phát sinh ùn tắc kéo dài, nhất là trong ngày đầu và ngày cuối đợt nghỉ Tết trên các quốc lộ 1, 5, 6, 18, 32, 13, 22, 51, đường Hồ Chí Minh, các tuyến cao tốc, các tuyến trục chính ra vào Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.\n3. Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo tăng cường thông tin tuyên truyền an toàn giao thông trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán và Lễ hội Xuân 2016; tập trung tuyên truyền biện pháp hạn chế tai nạn mô tô, xe gắn máy ở khu vực nông thôn, biện pháp ngăn chặn tai nạn xe khách, tai nạn đường đèo dốc, tai nạn đắm đồ, thực hiện “Đã uống rượu, bia - không lái xe”.\n4. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam có kế hoạch tuyên truyền an toàn giao thông dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán và Lễ hội Xuân 2016 với nội dung phong phú, hấp dẫn; bộ trí lịch phát sóng phù hợp với thời gian sinh hoạt, lao động của nhân dân.\n5. Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo các cơ sở giáo dục tăng cường giáo dục ý thức tham gia giao thông cho học sinh, sinh viên; các trường đại học, cao đẳng chủ động phối hợp với các doanh nghiệp vận tải tổ chức bán vé tàu, xe tại trường cho sinh viên về nghỉ Tết.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8721d25a94734f7091e0d5330087e763.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1611 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.jsonl b/manifests/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.jsonl deleted file mode 100644 index fa1227196411accba7df1cb53fe354b85e937866..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.png", - "output_text": "\n\nd) Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón;\nđ) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa;\ne) Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu;\ng) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu;\nh) Cấp chứng thư cho lô hàng thủy sản xuất khẩu sản xuất tại cơ sở trong Danh sách ưu tiên.\ni) Kiểm tra, cấp chứng thư cho lô hàng thủy sản xuất khẩu sản xuất tại cơ sở ngoài Danh sách ưu tiên.\n\n2\nY\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/87468c41dc924809a2064cd26ff5dc0e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.jsonl b/manifests/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ae5bcdcd0557c26630e98460876be163c69443f --- /dev/null +++ b/manifests/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.png", + "output_text": "\nVGP Ký báo: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2015 08:34:24 +07:00\nVăn bản gửi đăng Công báo\nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ NỘI VỤ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV\nHà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giờ... C... ngày... 11/10... Kính chuyển: MĐT (22)....\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập\nÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Ghi: S... Ngày: 08/10...\nCăn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;\nCăn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;\nCăn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCăn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ,\nBộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp hạng theo chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong trong các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên biệt công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân có cấp trung học cơ sở (sau đây gọi chung là trường trung học cơ sở công lập).\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87657e2fbe0f4b0097336d63db12b385.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.jsonl b/manifests/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8310f3cb5d92c9d7a3790bde10ceb1705341d831 --- /dev/null +++ b/manifests/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.png", + "output_text": "\n1. Chính sách thuế đối với khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và LPG; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và LPG được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 128/2013/TT-BTC theo từng loại hình, trường hợp tương ứng.\n2. Khi triển khai thực hiện thủ tục hải quan trên hệ thống VNACCS thì thực hiện các quy định tại Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính. Trường hợp, có sự khác nhau giữa Thông tư này và Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n4. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi và triển khai thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh kịp thời Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để nghiên cứu, giải quyết.\nNơi nhận:\n\nVP TW Đảng và các Ban của Đảng;\nVP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VPCP;\nViện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nVăn phòng BCĐ TW về phòng chống tham nhũng;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCông báo;\nCục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nWebsite Chính phủ;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính;\nCục Hải quan các tỉnh, thành phố;\nWebsite Tổng cục Hải quan;\nLưu VT; TCHQ (103).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it.\nĐỗ Hoàng Anh Tuấn\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87ca19f602d140d48a7b391ef845974e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.jsonl b/manifests/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c09ab8a31ff5234e323d516b429a72ab3412b56 --- /dev/null +++ b/manifests/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.png", + "output_text": "\nĐiều 3.\n1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng.\n2. Đối với các trường hợp đã có quyết định phê duyệt giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính, sau ngày Quyết định này có hiệu lực nếu chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định thì xử lý như sau:\na) Trường hợp vẫn còn trong thời gian nộp tiền theo thông báo của cơ quan thuế: Tiếp tục thực hiện nghĩa vụ tài chính theo số đã phê duyệt và không phải nộp phạt chậm nộp.\nb) Trường hợp quá thời gian nộp tiền theo thông báo của cơ quan thuế: Tiếp tục nộp tiền theo quyết định đã được phê duyệt và phải nộp một khoản tiền phạt chậm nộp theo quy định của pháp luật.\n3. Đối với trường hợp trúng đấu giá thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, sau ngày Quyết định này có hiệu lực mà chưa nộp tiền sử dụng đất theo Quy chế đấu giá được phê duyệt, Chủ tịch Hội đồng đấu giá có trách nhiệm lập thủ tục hủy kết quả đấu giá và xây dựng lại giá đấu giá theo giá đất quy định tại Quyết định này.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nguyễn Xuân Tiến\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);\nTT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nĐài PTTH và Báo Lâm Đồng;\nNhư điều 4;\nLĐ và CV VP UBND tỉnh;\nTT Công báo tỉnh; TT tín học;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and a landscape, with a large handwritten signature over it.\nNguyễn Xuân Tiến\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87cfaa7b108a43e6921e9b2af39c4764.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.jsonl b/manifests/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34c4acf7361b618c44d53d9e6a0da00ea6657dec --- /dev/null +++ b/manifests/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.png", + "output_text": "\nb) Cá nhân nộp thuế khoản sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì ngoài việc khai doanh thu khoản, cá nhân tự khai và nộp thuế đối với doanh thu trên hoá đơn theo quý.\nc) Cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức, tài sản tham gia hợp tác kinh doanh thuộc sở hữu của cá nhân, không xác định được doanh thu kinh doanh thì cá nhân ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay theo phương pháp khoản. Tổ chức có trách nhiệm khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân nộp thuế theo phương pháp khoản tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.\n2. Hồ sơ khai thuế\nTừ ngày 20 tháng 11 đến ngày 05 tháng 12 của hằng năm, cơ quan thuế phát Tờ khai thuế năm sau cho tất cả các cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản.\nHồ sơ khai thuế đối với cá nhân nộp thuế khoản cụ thể như sau:\n- Cá nhân nộp thuế khoản khai thuế đối với doanh thu khoản theo Tờ khai mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.\n- Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì cá nhân khai doanh thu theo hoá đơn vào Báo cáo sử dụng hoá đơn theo mẫu số 01/BC-SDHD-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này và không phải lập, nộp Báo cáo sử dụng hoá đơn ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính.\n- Trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay thì tổ chức khai thuế thay theo Tờ khai mẫu số 01/CNKD kèm theo Phụ lục mẫu số 01-1/BK-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này và bản chụp hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu là lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng).\n3. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân nộp thuế khoản chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước năm tính thuế.\n- Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản mới ra kinh doanh hoặc thay đổi ngành nghề, quy mô kinh doanh trong năm thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ mười (10) kể từ ngày bắt đầu kinh doanh hoặc thay đổi ngành nghề, quy mô kinh doanh.\n- Trường hợp cá nhân nộp thuế khoản sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với doanh thu trên hoá đơn chậm nhất là ngày thứ ba mươi (30) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.\n4. Xác định doanh thu và mức thuế khoản\na) Doanh thu tính thuế khoản đối với cá nhân nộp thuế khoản là doanh\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87dd1dd6fec14b7ebcc6b2628103f663.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.jsonl b/manifests/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.jsonl deleted file mode 100644 index f5b6931cf5042c7f8ef4fcabaa496f74d26833aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.png", - "output_text": "\nđến các thành viên Ủy ban nhân dân để cho ý kiến, tổng hợp hoàn chỉnh dự thảo báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân, trình ký văn bản.\n2. Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:\n\na) Tờ trình và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật\nb) Báo cáo thẩm định do cơ quan Tư pháp chuyên đến cơ quan chủ trì soạn thảo.\nc) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\nd) Các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên và Hội đồng nhân dân cùng cấp liên quan đến lĩnh vực mà dự thảo văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh và các tài liệu liên quan khác.\n\nMục 3\nTHÔNG QUA DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 18. Thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân\n1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tại phiên họp Ủy ban nhân dân được tiến hành theo trình tự sau đây:\n\na) Đại diện cơ quan chủ trì soạn thảo trình bày dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;\nb) Đại diện cơ quan Tư pháp trình bày báo cáo thẩm định;\nc) Các thành viên Ủy ban nhân dân thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\n\n2. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên Ủy ban nhân dân biểu quyết tán thành.\n3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thay mặt Ủy ban nhân dân ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Trong trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân vắng mặt thì Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thể ký thay Chủ tịch.\nChương III\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND CẤP XÃ\nĐiều 19. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã\n1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo.\n2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, xóm, làng, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây:\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/87e65f3c7439419ab32443de12e66b43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.jsonl b/manifests/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64bc262756b242d0162e18d96417574b2a5198ad --- /dev/null +++ b/manifests/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.png", + "output_text": "\nMẫu số 32: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ... TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n....., ngày ..... tháng .... năm.....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 06 THÁNG ĐẦU NĂM 20.....( HOẶC NĂM 20....)\nKính gửi:\n\nCục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)\nSở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....\n\nThực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) như sau:\nI. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN:.....Đơn vị\nTrong đó:\n\nSố doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... đơn vị.\nSố doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... đơn vị.\n\nII. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC:.....người.\nTrong đó:\n\nSố người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.\nSố người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:..... người.\n\nIII. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP\n\nSố người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....người.\nSố người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....người.\nSố người đã có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp:..... người.\n\n62\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87ef1eb7f142491abb1b79bcfa941cc9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.jsonl b/manifests/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a676700afa0614d191ba00490c81a7de82228b5 --- /dev/null +++ b/manifests/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1- Từ ranh giới xã Triệu Hải đến suối Giao Hà951,00
2- Từ suối Giao Hà đến chân dốc Tôn K'Long801,00
10.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Đường thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã đến thác Xuân Đài501,00
2- Đường thôn Xuân Phong từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Nùng401,00
3- Đường thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng401,00
4- Đường thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Lưu Công Triều401,00
5- Khu vực định canh, định cư Tôn K'Long301,00
6- Đường thôn Giao Yên từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng351,00
7- Đường thôn Xuân Phong, Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến giáp đường thôn Xuân Phong351,00
10.3Khu vực III: khu vực còn lại251,00
\nII. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá ĐấtHệ số điều chỉnh giá đất
THỊ TRẤN ĐẠ TÈH
1□□□ng 3 tổng 2:
1.1- Từ cầu sắt Đại Tề đến hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 130(21d)9801,05
1.2- Từ hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 129 (21d) đến ngã tư chợ Đại Tề1.3201,10
1.3- Từ ngã tư Chợ đến ngã tư Ngân Hàng Nông nghiệp1.8501,15
1.4- Từ ngã tư Ngân Hàng đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 240(21b)1.1501,00
1.5- Từ hết đường vào khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 194(21b) đến hết trụ sở Công an huyện, thửa số 223 (17c)8191,10
1.6- Từ hết trụ sở Công an huyện, thửa số 242(17c) đến kênh N 6-86141,10
2□□□ng Quang Trung
2.1- Từ ngã tư Chợ đến hết tiệm Phô Tô Hùng, thửa 1306 (21B)1.8601,10
2.2- Từ hết tiệm Phô Tô Hùng, thửa số 35(21d) đến ngã tư xí nghiệp Xây Dựng1.5001,15
2.3- Từ ngã tư xí nghiệp Xây dựng đến cổng Trường tiểu học Quang Trung, Thửa số 488(21c)8801,15
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87f9c98121ac4d639cf74699e1bb6666.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.jsonl b/manifests/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.jsonl deleted file mode 100644 index 233745808e093aa9134c1343d8d686b7efb20a3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.png", - "output_text": "\nLogo of VGP (Vùng thông tin điện tử Chính phủ)\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.03.2014 15:50:30 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 03 /2014/QĐ-UBND\nNam Định, ngày 27 tháng 01 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn Thành phố Nam Định\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh thu phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ - CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ - CP;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2005/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;\nCăn cứ Thông tư số 97/2006/TT - BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 28/2013/NQ- HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định;\nXét đề nghị của UBND thành phố Nam Định tại Tờ trình số 07/TT-UBND ngày 15/01/2014, Sở Tài chính tại Tờ trình số 113/TT- STC ngày 23/01/2014 về việc quy định phương thức, nộp quản lý, sử dụng phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định như sau:\n1. Đối tượng nộp phí vệ sinh (rác thải) là các hộ gia đình, cá nhân thuê phòng trọ, hộ kinh doanh nhỏ, tổ chức cơ quan và chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Nam Định được cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác.\n2. Các cơ quan, đơn vị tổ chức thu nộp quản lý, phí vệ sinh là Công ty TNHH một thành viên môi trường Nam Định; UBND các phường, xã thuộc thành phố Nam Định; Sở Xây dựng; Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định.\n3. Mức thu phí vệ sinh (rác thải) theo quy định tại Nghị quyết số 28/2013/NQ- HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định.\n(có biểu mức thu chi tiết kèm theo)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/881bab3805cf4f438827d6396734ddac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.jsonl b/manifests/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.jsonl deleted file mode 100644 index 755ffb60d86c996c8b16580b2190f34adbefc845..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.png", - "output_text": "\n3. Người sử dụng chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của các thông tin, dữ liệu cung cấp tới Công thông tin một cửa quốc gia phù hợp với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính đó.\nĐiều 15. Xử lý sự cố\nTrường hợp Công thông tin một cửa quốc gia xảy ra sự cố hoặc có lỗi không thể trao đổi, cung cấp thông tin dưới hình thức điện tử:\n1. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thông báo ngay cho người khai và các cơ quan quản lý có liên quan bằng hình thức phù hợp và thư điện tử theo địa chỉ đã thông báo với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 13 Thông tư này.\n2. Các cơ quan xử lý thực hiện thông báo cho người khai bằng văn bản hoặc qua thư điện tử theo địa chỉ đăng ký trong thông tin người khai để hoàn thành các thủ tục đang được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia.\n3. Trong thời gian khắc phục sự cố, các thủ tục hành chính được thực hiện theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật hiện hành.\nMục 3\nQUY TRÌNH KHAI, TIẾP NHẬN, TRAO ĐỔI VÀ PHẢN HỒI THÔNG TIN TRÊN CÔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA\nĐiều 16. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai\n1. Người khai theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư này gồm:\na) Người khai hải quan;\nb) Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam; Chủ vật thể hoặc người được ủy quyền của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa; Người khai kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu; Người khai thực hiện thủ tục hành chính xin cấp Giấy phép CITES; Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam; Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu và tổ chức, cá nhân xuất khẩu lô hàng thực phẩm thủy sản; Thương nhân nhập khẩu phân bón;\nc) Chủ nguồn thải CTNH hoặc nhà xuất khẩu đại diện cho các chủ nguồn thải; Thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (HCFC) và polyon trộn sẵn HCFC-141b;\nd) Thương nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nhập khẩu trang thiết bị y tế để lưu hành tại Việt Nam; Các tổ chức và cá nhân nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; Các tổ chức và cá nhân nhập khẩu mỹ phẩm; Các doanh\n10\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/889e4daa5a5448ffb166de206a02efa9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.jsonl b/manifests/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f916f654e3e598cf33926a30142d03cb8176c93 --- /dev/null +++ b/manifests/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 601 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thành lập Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây gọi tắt là Quỹ) để hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án, phương án sản xuất - kinh doanh khả thi thuộc lĩnh vực ưu tiên, khuyến khích của Nhà nước, phù hợp với mục đích hoạt động của Quỹ nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, góp phần làm tăng thu nhập, tạo việc làm cho người lao động.\nĐiều 2. Địa vị pháp lý của Quỹ\n1. Quỹ là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bằng cấp đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước hoặc các ngân hàng thương mại.\n2. Tên gọi: Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa. Tên giao dịch tiếng Anh: Small and Medium Enterprise Development Fund (viết tắt là SMEDF).\n3. Trụ sở chính của Quỹ đặt tại thành phố Hà Nội. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định việc thành lập văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nĐiều 3. Đối tượng và phạm vi hoạt động của Quỹ\n1. Đối tượng của Quỹ là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất - kinh doanh thuộc Danh mục các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành trong từng thời kỳ.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/88f769eec52641dba8457f44e232ebad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.jsonl b/manifests/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ece93a92c191a825fbe2076c5150090249c9843 --- /dev/null +++ b/manifests/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.png", + "output_text": "\nMBT(2)\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố 3426/VPCP-KTTH V/v Quỹ Bình ổn giá xăng dầu\nHà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 3501..... \n \n \n \n Ngày: 04.15.....\nKính gửi: Bộ Tài chính.\nXét báo cáo của Bộ Tài chính tại công văn số 4161/BTC-TCĐN ngày 04 tháng 4 năm 2013 về Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Bộ Tài chính định kỳ hàng quý thực hiện việc công bố công khai tình hình trích lập, quản lý, sử dụng và tồn Quỹ Bình ổn giá xăng dầu trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính để cung cấp thông tin chính thống cho các cơ quan chức năng và nhân dân về Quỹ Bình ổn giá xăng dầu; trường hợp cần thiết, thực hiện theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nVPCP: BTQN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). DH 410\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG CHÍNH PHỦ\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n\nPhạm Văn Phương\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/88f8ac5b6f1448ff84903382cf2d71b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.jsonl b/manifests/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eaba69c26612761b97ffdf099d521673deadd75c --- /dev/null +++ b/manifests/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.png", + "output_text": "\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nMẫu số 3a CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng..... năm.....\nDANH SÁCH Tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật năm ....\n
STTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trìnhGiải thưởng của tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình (ghi rõ tên giải, loại giải, cơ quan tặng, thời gian)Tên tác giả hoặc đồng tác giảSố phiếu đồng ýGhi chú
Hội đồng cấp cơ sởHội đồng chuyên ngành cấp Nhà nướcHội đồng cấp Nhà nước
12345678
\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu của đơn vị)\n(Chức danh) Họ và tên\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8903f3f7a5514f6ca0850aa4c441564d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.jsonl b/manifests/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e9055cecda44435092e02c820122108362f5f65 --- /dev/null +++ b/manifests/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 01\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 90/2015/TTLT-BTC-BKHĐT)\nĐƠN VỊ:.....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, SỬ DỤNG KINH PHÍ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ NĂM...\nI/ NỘI DUNG BÁO CÁO\n\nNội dung hoạt động xúc tiến đầu tư:\nĐịa điểm thực hiện:\nPhối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan để tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư:\nKết quả thực hiện:\n\n4. Nhận xét/Kiến nghị\n\nThuận lợi:\nKhó khăn, hạn chế:\nKiến nghị, đề xuất (nếu có):\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8927d5e12e7746e7947cb33f155f6ec5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.jsonl b/manifests/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.jsonl deleted file mode 100644 index 60f08f401c8447bdbebe8deb43c052922b9e51b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 949/VPCP-V.III\nHà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2013\nV/v tham dự thảo luận tạiQH về tình hình triển khai thi hành luật, pháp lệnh.\nKính gửi:\nOfficial stamp of the General Secretariat of the National Assembly with handwritten numbers 8892 and 51/10.\n\nBộ trưởng các Bộ;\nThủ trưởng các cơ quan ngang Bộ.\n\nXét đề nghị của Bộ Tư pháp tại văn bản số 7393/BTP-VĐCXDPL ngày 25 tháng 10 năm 2013 về chuẩn bị việc thảo luận tại Quốc hội về tình hình triển khai thi hành luật, pháp lệnh, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến chỉ đạo như sau:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ phân công lãnh đạo Vụ Pháp chế của Bộ, cơ quan tham dự, theo dõi thảo luận tại các Tổ Đại biểu Quốc hội vào chiều ngày 02 tháng 11 năm 2013.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ khẩn trương thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 9026/VPCP-PL ngày 28 tháng 10 năm 2013; đồng thời, bố trí thời gian tham dự Phiên thảo luận tại Hội trường vào sáng ngày 22 tháng 11 năm 2013; phát biểu, giải trình những vấn đề liên quan đến tình hình triển khai thi hành luật, pháp lệnh và việc ban hành các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan mình được phân công.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch QH (để b/c);\nTTg, các PTTg CP (để b/c);\nBộ Tư pháp;\nVPQH: Chủ nhiệm; các Vụ: TH, HC;\nVPCP: BTCN, các PCN; Công TTĐT; các Vụ: PL, TH;\nLưu: VT, V.III (3b).Dh 55\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the National Assembly with a signature across it.\nKiều Đình Thụ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89673b79a64d44b6b33a8457870331a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.jsonl b/manifests/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.jsonl deleted file mode 100644 index c0323271b6b1f2a733c1ca5c4a31631715b80342..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.png", - "output_text": "\nBiểu số: 015.N/BCB-NNPTNT\nSẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nĐơn vị báo cáo: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ Ngày nhận báo cáo: Ngày 20 tháng 4 năm sau\nNăm ...\nĐơn vị tính: M^3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốTổng sốTrong đó Nhà nước
Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Gỗ rừng tự nhiênGỗ rừng trồngGỗ rừng tự nhiênGỗ rừng trồng
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n330\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/897aef564f9a4ff68d311c7e56063c4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.jsonl b/manifests/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.jsonl deleted file mode 100644 index 11fce5fa045cfb5031678769bedfa0ecafa68f3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\nMẪU QUYẾT ĐỊNH XÁC MINH VỤ VIỆC\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)\nBỘ CÔNG THƯƠNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /QĐ-ĐTDL\nHà Nội, ngày.....tháng.....năm.....\nQUYẾT ĐỊNH\nXác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực\nCỤC TRƯỞNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC\nCăn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn điện thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;\nCăn cứ Thông tư số 14 /2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực;\nCăn cứ Văn bản giao quyền.....(nếu có);\nCăn cứ ..... (1);\nXét đề nghị của (trường đơn vị).....\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực đối với:\n1. Hành vi:.....\n2. Cá nhân/ Tổ chức thực hiện hành vi:\nTên: Ông (bà)/tổ chức: .....(2).....;\nGiấy chứng minh nhân dân số/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động điện lực (nếu có) số: ..... , cấp ngày..... tại .....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89a483287e104a24a8d48748d9d087ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.jsonl b/manifests/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5a16d084afe65f5f1521368f86b8bb4fe20c381 --- /dev/null +++ b/manifests/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.png", + "output_text": "\nXÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT:\nĐồng ý đưa hàng hoá về địa điểm: .....\nđể làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ..... giờ, ngày ..... tháng ..... năm .....\nVào số số ..... ngày ..... tháng ..... năm .....\nCƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nXÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN (nếu có):\n.....\n.....\n.....\n..... ngày ..... tháng ..... năm .....\nCHI CỤC HẢI QUAN CỦA KHÁU .....\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n- Mẫu Đơn khai báo này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;\n- Đơn khai báo được làm thành 03 bản: 01 bản cơ quan kiểm dịch giữ, 01 bản cơ quan hải quan giữ, 01 bản tổ chức, cá nhân khai báo kiểm dịch giữ;\n-(1) Kích cỡ cá thể đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống, đang sản phẩm đối với sản phẩm động vật thủy sản.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89ad9aa1e8614b13bfdcafac652b9140.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.jsonl b/manifests/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6e0c2898bda13e5e90d15b102a1aae122394dc9 --- /dev/null +++ b/manifests/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Định kỳ hàng năm, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; đồng thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.\n2. Cơ quan thuế hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các đơn vị thu phí trên địa bàn tỉnh.\n3. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do các đơn vị thu phí nộp ngân sách theo đúng quy định.\n4. Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân các xã, phường trong việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các đối tượng nộp phí trên địa bàn.\n5. Công ty Cổ phần Điện nước An Giang, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo đúng Quyết định này và các văn bản có liên quan.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2718/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc, thị xã Tân Châu, Giám đốc Công ty Cổ phần Điện nước An Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' and '2005'.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);\nWebsite Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);\nTT. TƯ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;\nCác Sở, ngành cấp tỉnh;\nUBND các huyện, thị xã và thành phố;\nCông ty Cổ phần Điện nước An Giang;\nBáo. Đài PTTH, Website An Giang;\nLãnh đạo VP. UBND tỉnh;\nLưu: HCTC, P. TH, KT, TT. Công báo - Tin học.\n\nHuỳnh Thế Năng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89afaa847ebb48a1b2083c13fd615d4f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1251, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.jsonl b/manifests/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76e043007b3aea43589f6fbfa27651080317e623 --- /dev/null +++ b/manifests/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.08.2016 14:34:27 +07:00\nMTT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 6600 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2016\nV/v thành lập Cơ quan thường trú của Đài Truyền hình Việt Nam tại UAE\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... Ngày: 11/8\nKính gửi: Đài Truyền hình Việt Nam.\nXét đề nghị của Đài Truyền hình Việt Nam tại các văn bản số: 05/TTr-THVN ngày 09 tháng 6 năm 2016 và 64/BC-THVN ngày 28 tháng 7 năm 2016 về việc thành lập Cơ quan thường trú của Đài Truyền hình Việt Nam tại Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất (UAE), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý Đài Truyền hình Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thành lập Cơ quan thường trú của Đài Truyền hình Việt Nam tại A-bu Da-bi, Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất (UAE) theo đúng quy định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo Đài Truyền hình Việt Nam biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTG, các Phó TTG;\nBan Chỉ đạo công tác thông tin đối ngoại;\nCác Bộ: TTTT, NV, NG, KHĐT, TC, QP, CA;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, các Vụ: TH, KGVX, KTTH, TGD Công TTDTCP;\nLưu: VT, QHQT (3). NL 34\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89b67a7b521f4552a730777a57bdbf5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.jsonl b/manifests/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.jsonl deleted file mode 100644 index 37eaed7e827348fd061158521032dfa37fb326ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.png", - "output_text": "\n- Xây dựng chính sách thu hút đầu tư và khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp sử dụng, đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho lao động là người dân tộc thiểu số;\n- Thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, vốn tín dụng phát triển sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn;\n- Tăng cường đầu tư, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất; xây dựng chính sách hỗ trợ, thu hút đầu tư phát triển công nghiệp chế biến, tiêu thụ sản phẩm của đồng bào;\n- Thực hiện có hiệu quả các chính sách, chương trình xuất khẩu lao động, hỗ trợ người dân tộc thiểu số đi lao động ở nước ngoài;\n- Tạo cơ hội bình đẳng để đồng bào tiếp cận các nguồn lực phát triển và thụ hưởng dịch vụ, phúc lợi xã hội; tạo môi trường thuận lợi để thu hút mọi nguồn lực vào phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số.\n4. Phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số:\n- Đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu, các tuyến đường giao thông kết nối liên vùng sản xuất hàng hoá tập trung, các xã, thôn, bản; các tuyến đường giao thông đi được quanh năm đến trung tâm các xã; xây dựng các cây cầu quy mô nhỏ kết nối liên vùng; đảm bảo hộ gia đình sử dụng điện thường xuyên;\n- Tập trung đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi vừa và nhỏ đa mục tiêu phục vụ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản, cấp nước sinh hoạt, khai thác thủy điện; tập trung đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc nghiên cứu và nhân giống cây trồng, vật nuôi;\n- Phát triển chợ đầu mối, mở rộng giao lưu, trao đổi, quảng bá hàng hóa nông sản tại các vùng sản xuất tập trung, chợ dân sinh, chú trọng nâng cấp, cải tạo, quy hoạch hợp lý chợ biên giới, chợ nằm trong vùng kinh tế của khẩu;\n- Quy hoạch sắp xếp, ổn định dân cư gắn với đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng và xây dựng nông thôn mới;\n- Phát triển hạ tầng truyền dẫn phát sóng đồng bộ, đảm bảo chuyển tải được các dịch vụ phát thanh, truyền hình, viễn thông và công nghệ thông tin đáp ứng nhu cầu sản xuất, sinh hoạt của người dân tộc thiểu số;\n- Đầu tư xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao tại các xã, cụm xã.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89be48e789c3417586c0fe191508bc84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.jsonl b/manifests/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26c6212b98ee0fd82e4418f52f75d63120f23714 --- /dev/null +++ b/manifests/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.png", + "output_text": "\nMục 5\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI GIẾNG NGOÀI KHOI\nĐiều 25. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nTại Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân khai thác giếng khí ngoài khơi.\nĐiều 26. Khai hải quan và thông quan.\nThực hiện theo quy định Điều 10, Điều 17 Chương II Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại.\nĐiều 27. Phân luồng tờ khai hải quan.\na) Tất cả các tờ khai khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký thông qua hệ thống khai báo hải quan điện tử đều phải được phân luồng vàng để kiểm tra hồ sơ theo quy định.\nb) Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi nhận được các báo cáo vi phạm thì tiến hành chỉ đạo, phối hợp với Ban Quản lý rủi ro để phân luồng đỏ đối với các trường hợp vi phạm. Đồng thời, chỉ đạo Chi cục Hải quan liên quan thực hiện:\n\nGiám sát quá trình lấy mẫu để kiểm tra chất lượng;\nGiám sát quy trình kiểm tra số lượng;\nKết quả kiểm tra thực tế ghi theo kết luật của Thông báo giám định số lượng, chất lượng của Thương nhân giám định.\n\nĐiều 28. Hồ sơ hải quan\nBộ hồ sơ hải quan theo quy định đối với khí và LPG xuất khẩu, nhập khẩu. Riêng hóa đơn thương mại, thương nhân được gia hạn thời gian nộp bản chính trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan. Tại thời điểm đăng ký tờ khai, thương nhân được sử dụng hoá đơn tạm tính (Pro forma Invoice) để khai báo.\nĐiều 29. Trách nhiệm của thương nhân\n1. Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hải quan về trách nhiệm của người khai hải quan;\n2. Đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị thông tin đáp ứng được các yêu cầu trao đổi dữ liệu điện tử với cơ quan Hải quan;\n3. Cập nhật dữ liệu đầy đủ, chính xác theo các tiêu chí của Hệ thống khai báo hải quan điện tử; đảm bảo tính chính xác, trung thực và nhất quán của hồ sơ hải quan với dữ liệu khai báo;\n4. Lấy mẫu hàng hóa theo quyết định của Lãnh đạo Chi cục;\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89c0e82390914b21ba12f176ffa3b2da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.jsonl b/manifests/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.jsonl deleted file mode 100644 index 1a18f42705057aa41b47b8bd4324c6f69bb9963d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.png", - "output_text": "\nTTĐT (2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 87 /NQ-CP\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc thành lập thị trấn An Lạc Thôn thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 5882..... \n Ngày: 02/7.....\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Thành lập thị trấn An Lạc Thôn thuộc huyện Kế Sách trên cơ sở toàn bộ 2.015,71 ha diện tích tự nhiên và 11.390 nhân khẩu của xã An Lạc Thôn.\n1. Thị trấn An Lạc Thôn có 2.015,71 ha diện tích tự nhiên và 11.390 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính thị trấn An Lạc Thôn: Đông giáp xã Phong Nấm, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng và xã Lục Sở Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long; Tây giáp xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng và thị trấn Mái Dâm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang; Nam giáp các xã Trinh Phú, An Lạc Tây, huyện Kế Sách; Bắc giáp thị trấn Mái Dâm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.\n2. Sau khi thành lập thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách có 35.287,61 ha diện tích tự nhiên và 159.562 nhân khẩu, 13 đơn vị hành chính cấp xã, gồm thị trấn Kế Sách, thị trấn An Lạc Thôn và 11 xã: An Lạc Tây, Phong Nấm, An Mỹ, Thới An Hội, Ba Trinh, Trinh Phú, Xuân Hòa, Nhơn Mỹ, Kế Thành, Kế An, Đại Hải.\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a13c6e512784bbba28e3142bde1d7c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.jsonl b/manifests/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.jsonl deleted file mode 100644 index 52db59fe40f6f9562ea6e282bdb220984f1d398a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
7Đề án tăng cường sử quan lực lượng vũ trang xuống các xã trọng điểm, các xã biên giớiBộ QPUBDT, Bộ CA, NV, TC20142015-2020
8Đề án tổ chức Đại hội Đại biểu dân tộc thiểu số lần thứ 2 cấp địa phươngỦy ban Dân tộcCác Bộ, ngành20132014
9Đề án Đại hội đại biểu toàn quốc các dân tộc thiểu số lần thứ 2 năm 2020Ủy ban Dân tộcCác Bộ, ngành20192020
VII Y tế, chăm sóc sức khỏe
1Đề án giảm thiểu tình trạng táo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào dân tộc thiểu sốỦy ban Dân tộcBộ VH-TT&DL, Y tế20142015-2020
2Đề án nâng cấp, xây dựng mới các trạm y tế quần dân y kết hợpBộ Quốc phòngBộ Y tế20142015-2020
3Đề án phát triển mô hình y tế lưu động vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.Bộ Y tếỦy ban Dân tộc20142015-2020
4Đề án nâng cao thể lực, tầm vóc người dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2015 - 2020, tầm nhìn 2030Bộ VH, TT&DLỦy ban Dân tộc, Bộ Y tế20142015-2020
VIII Văn hóa
1Đề án bảo tồn, phát triển nghề và làng nghề truyền thống vùng dân tộc và miền núiỦy ban Dân tộcBộ CTh, KH&ĐT, TC, VH-TT&DL20132014-2020
2Đề án kiểm kê, sưu tầm, bảo quản, trưng bày, tuyên truyền di sản văn hóa truyền thống điển hình của các dân tộc thiểu số Việt NamBộ VH-TT&DLỦy ban Dân tộc, Viện HL KHXH Việt Nam20152015-2020
IX Thương mại, du lịch
1Chính sách phát triển hạ tầng thương mại, xúc tiến thương mại vùng dân tộc thiểu số để đẩy mạnh trao đổi, xuất khẩu hàng hoá, phát triển thương mại, cải thiện đời sống đồng bào dân tộc thiểu sốBộ Công ThươngUBDT, Bộ KH&ĐT, TC20142014-2020
X Khoa học và công nghệ
1Chương trình khoa học trọng điểm cấp nhà nước về vấn đề dân tộc và chính sách dân tộcỦy ban Dân tộcBộ KH&CN20142014-2020
2Đề án ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ nâng cao giá trị sản phẩm các ngành sản xuất, chế biến nông, lâm sảnBộ KH&CNUBDT, Bộ KH&ĐT, TC, CT, NN&PTNT20142014-2020
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a3afe590de241ec9748ebc85495c080.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.jsonl b/manifests/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bff2c12147a3beee6933af5a3997bb21669615f --- /dev/null +++ b/manifests/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.11.2014 09:47:40 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1950 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 30/10 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số 1490/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2417/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 05 hộ gia đình thuộc tỉnh Lai Châu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác phát triển Hội và phong trào nông dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2004-2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, hộ gia đình có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Lai Châu;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a8c7ae7c19f4342821fdfbb9be82d5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a969700077b482fa787479e0971bb99.jsonl b/manifests/8a969700077b482fa787479e0971bb99.jsonl deleted file mode 100644 index 6846083e8c7e232e16becd54b088a5fbd6ab44f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a969700077b482fa787479e0971bb99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a969700077b482fa787479e0971bb99.png", - "output_text": "\n2.348.640 đ + 704.592 đ = 3.053.232 đồng\nVí dụ 4: Vận chuyển 25 tấn phân hóa thấp sáng bằng xe Stec (có thiết bị hút xả nhưng không sử dụng), cự ly 42 km đường loại 2, cước vận chuyển tính như sau:\n1. Mức cước cơ bản:\nDùng đơn giá cước ở cự ly trên từ 41-45km của đường loại 2, hàng bậc 3 để tính cước cho 42 km đường loại 2:\n1.392 \\text{ đ/T.km} \\times 1,3 (\\text{Hàng bậc 3}) \\times 42 \\text{ km} \\times 25 \\text{ tấn} = 1.900.080 \\text{ đồng}\n2. Mức cước được cộng thêm vào giá cước cơ bản:\n- Vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút, xả (xe STec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản:\n1.900.080 \\text{ đồng} \\times 20\\% = 380.016 \\text{ đồng}\n3. Tổng tiền cước toàn chặng là:\n1.900.080 \\text{ đ} + 380.016 \\text{ đ} = 2.280.096 \\text{ đồng}\nVí dụ 5: Vận chuyển 22 tấn phân hóa học trên quãng đường có cự ly 85 km (trong đó 5 km đường loại 3, 30 km đường loại 4 và 50 km đường loại 5), xe có trọng tải 5 tấn nhưng chỉ chở được 4 tấn (hệ số sử dụng trọng tải bằng 80%), sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng. Cước vận chuyển tính như sau:\n1. Mức cước cơ bản tính cho 1 tấn hàng vận chuyển:\n(1.868 \\text{ đ/T.km} \\times 5 \\text{ km}) + (2.690 \\text{ đ/T.km} \\times 30 \\text{ km}) + (3.902 \\text{ đ/T.km} \\times 50 \\text{ km}) \\times 1,3 (\\text{HB3}) = 370.682 \\text{ đồng/tấn.}\n2. Mức cước được cộng thêm vào giá cước cơ bản:\n- Sử dụng phương tiện 3 cầu chạy xăng: Được cộng thêm 30% mức cước cơ bản: 370.682 \\text{ đ} \\times 30\\% = 111.204,6 \\text{ đồng/tấn.}\n3. Tiền cước 1 tấn do phương phương tiện 3 cầu chạy xăng vận chuyển:\n370.682 \\text{ đ} + 111.204,6 \\text{ đ} = 481.886,6 \\text{ đồng/tấn.}\n4. Do hàng vận chuyển chỉ xếp được 80% trọng tải đăng ký phương tiện, áp dụng quy định: Nếu hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% - 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện. Tiền cước 1 tấn là:\n(481.886,6 \\text{ đ/tấn} \\times 5 \\text{ tấn} \\times 90\\%) : 4 \\text{ tấn (thực chở)} = 542.122,43 \\text{ đồng/tấn.}\n5. Tổng tiền cước toàn chặng là:\n542.122,43 \\text{ đ/tấn} \\times 22 \\text{ tấn} = 11.926.693,46 \\text{ đồng.}\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a969700077b482fa787479e0971bb99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.jsonl b/manifests/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec7741584ce68d4fe0075175f13bc54a7195f74b --- /dev/null +++ b/manifests/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
51Nghị quyết22/2010/NQ-HDND24/12/2010Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
52Nghị quyết25/2010/NQ-HDND24/12/2010Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
53Nghị quyết26/2010/NQ-HDND24/12/2010Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 22/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
54Nghị quyết29/2010/NQ-HDND24/12/2010Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
55Nghị quyết17/2011/NQ-HDND15/12/2011Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
56Nghị quyết23/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
57Nghị quyết11/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc phê duyệt bổ sung giá đất các khu công nghiệp vào Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
58Nghị quyết31/2012/NQ-HDND20/12/2012Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ab69f83741440e4bf0da139391c1225.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.jsonl b/manifests/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.jsonl deleted file mode 100644 index 17c030d208346b2e29bad4bb81db5711b98c8871..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
10Chi nhánh Công ty TNHH MTV xây lắp An Giang, nhà máy xi măng An Giang (ACIFA)Quốc lộ 91, phường Mỹ Thạnh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất xi măng1.604
11Chi nhánh Công ty CP XNK Nông sản thực phẩm AG, XN thức ăn chăn nuôi thủy sảnSố 25/40 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpBán buôn tổng hợp9.777
12Nhà máy gạch ngói Long XuyênTổ 12, Khóm Bình Đức 5, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.520
13Công ty CP An XuyênSố 9 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.082
14Công ty TNHH MTV XLAG - XN Ván Okal Sinh TháiQL 91, Khóm Đông Thạnh, phường Mỹ Thạnh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác1.035
15Công ty TNHH Bình Tây (CN Mỹ Thới)Khóm Đông Thạnh, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpXay xát1.779
16Công ty CP Việt AnQuốc lộ 91 Khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh22.038
17Công ty TNHH may XNK Đức ThànhSố 18 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)2.626
18Công ty CP XNK Việt NguKhóm Trung Hưng, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh5.354
19Công ty CP XNK Thủy sản AG (XN Đ/lạnh 7)Số 1234 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh7.511
20Công ty TNHH Khiêm ThanhXã Long Hòa, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát5.729
21Trạm nhà máy nước đá Phú HưngẤp Phú Xương, Thị trấn Chợ Vàm, huyện Phú TânCông nghiệpSản xuất nước đá1.241
22DNTN Hữu TàiẤp Phú Mỹ Hạ, xã Phú Thọ, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.076
23Nhà máy xay xát Đặng TuấnẤp Hưng Thới 2, Xã Phú Hưng, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.057
24DNTN Cúc TạoẤp Bình Quới, xã Bình Thạnh Đông, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.705
\n110\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ac4cd183a984b8e886ee5307d3a2aa6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1763, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.jsonl b/manifests/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a44b584ceea5005e90c15a62e0551a83a2df9ac --- /dev/null +++ b/manifests/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
112Quyết định1656/2005/QĐ-UBND27/7/2005Về việc bổ sung số lượng cán bộ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
113Quyết định1658/2005/QĐ-UBND28/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phần chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sáchHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1493/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
114Quyết định1670/2005/QĐ-UBND29/7/2005Về việc thành lập mạng lưới nhân viên khuyến nông cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
115Quyết định1702/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấnHết hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 96/2008/TT-BTC ngày 27/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng.
116Quyết định1806/2005/QĐ-UBND18/8/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Du lịch Ninh Bình.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1405/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Ninh Bình.
117Quyết định1820/2005/QĐ-UBND19/8/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 21 và Điều 22 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
118Quyết định2477/2005/QĐ-UBND10/11/2005Về việc Ban hành Quy định phân cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và quy trình thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
119Quyết định2527/2005/QĐ-UBND15/11/2005Về việc Quy định kinh phí hỗ trợ phòng, chống dịch cúm gia cầmHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8aedc08aa62b4214953e0a19615ef039.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.jsonl b/manifests/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d04bd8e01149d3807017e4e34c681842bd7d1b7c --- /dev/null +++ b/manifests/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.png", + "output_text": "\nVGP CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VIỆT NAM Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.12.2014 16:31:01 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2265 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....C..... Ngày: .....16.12.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 896/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 1348/QĐ-TTg về việc phê duyệt danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Phó Trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (gọi tắt là Ban chỉ đạo 896) như sau:\nÔng Trần Anh Tuấn, Thứ trưởng Bộ Nội vụ làm thành viên Ban Chỉ đạo 896 thay ông Nguyễn Tiến Đình.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Đề án 896, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, Các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nThành viên BCD 896;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b). 43\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8af33a15f98d4fc8a21ca13a62d5dc5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.jsonl b/manifests/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.jsonl deleted file mode 100644 index 18f1b5b3c487c008352bbdc88559af9f9a3439eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.png", - "output_text": "\ntrở lên. Trường hợp khó khăn được phép sử dụng 02 điểm góc nhưng việc lựa chọn kết quả giao hội phải chính xác, tránh trường hợp nhầm với điểm đối xứng.\n12. Nếu sử dụng phương pháp giao hội nghịch đo góc phải sử dụng tối thiểu 03 điểm góc là điểm lưới đo về cấp 1 trở lên và vị trí điểm giao hội nghịch phải tránh xa đường tròn đi qua 3 điểm góc sử dụng.\n13. Yêu cầu chi tiêu kỹ thuật về máy toàn đặc điện tử, yêu cầu về quy trình đo, kết quả đo góc, đo cạnh, thông số trạm máy sử dụng trong phát triển lưới đo về cấp 2 áp dụng như đối với lưới đo về cấp 1.\nĐiều 26. Lưới đo về cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tính\n1. Lưới đo về cấp 2 xây dựng bằng công nghệ GNSS tính được thiết kế dạng lưới tam giác đầy đặc, chuỗi tam giác, chuỗi đa giác khép kín, nối với ít nhất 03 điểm góc tọa độ thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên, nối với 02 điểm góc độ cao là điểm thuộc lưới đo về cấp 1 trở lên. Trường hợp khu đo nhỏ có số điểm xây dựng mới \\leq 3 được phép đo nối với 02 điểm góc tọa độ, 01 góc độ cao. Các điểm góc cần chọn ở vị trí không chế, phân bố đều, gần lưới nhất. Điểm đo được chọn phải đảm bảo điều kiện có góc quan sát bầu trời không bị che chắn không nhỏ hơn 150^\\circ . Trường hợp đặc biệt thì cũng phải có góc quan sát bầu trời không nhỏ hơn 120^\\circ và chỉ được phép che khuất về một phía, thuận lợi cho việc đo chi tiết bằng phương pháp toàn đặc. Chỉ cần chọn điểm lưới thông hướng ngang theo từng cấp hoặc thông hướng ngang với 01 điểm cấp cao hơn, không bị hạn chế về chênh lệch chiều dài cạnh và hình dạng lưới.\n2. Thiết bị sử dụng là máy thu tín hiệu vệ tinh GNSS loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm} \\cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet). Tâm pha ăng ten máy thu được định tâm với sai số \\leq 5\\text{mm} . Chiều cao ăng ten được đo, số đọc đến milimet.\n3. Thời gian đo thu tín hiệu vệ tinh chung tại cạnh không ít hơn 30 phút với máy thu 1 tần số và 25 phút với máy thu 2 tần số trở lên. Nếu ca đo có cạnh dài lớn hơn nhiều lần cạnh trung bình thì phải kéo dài thời gian ca đo có cạnh đó thêm 10 phút cho mỗi 5 km kéo dài so với cạnh trung bình. Khi sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số thì chiều dài cạnh đo không quá 15km. Các quy định về đo đặc, tính toán bình sai lưới áp dụng như lưới đo về cấp 1 tại Điều 24 của Thông tư này.\n4. Các chỉ tiêu về độ chính xác lưới đo về cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS tính được quy định như sau:\n\na) Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,03\\text{m} ;\nb) Sai số trung phương độ cao điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,04\\text{m} ;\nc) Sai số trung phương tương đối cạnh yếu nhất không vượt quá: 1:5000;\nd) Sai số trung phương phương vị không vượt quá: \\pm 30'' ;\nđ) Sai số khép tam giác không vượt quá \\pm 0,05\\text{m} .\n\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b580fcbc7f5427b9d18db096b7216bb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.jsonl b/manifests/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.jsonl deleted file mode 100644 index 272cf5f672e875742d61b0244f57a1fa82cbb0e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
175Công ty LD Khách sạn Saigon RiversideSố 8-15 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.731
176Công ty LD Hai Thanh KotobukiSố 2A-4A Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.477
177Công ty LD Khách sạn Chains CaravelleSố 19-23 Công Trường Lam Sơn, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.591
178Công ty LD Khách sạn Saigon INN - Khách sạn New WorldSố 76 Lê Lai, phường Bến Thành, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn2.493
179Công ty LD Đại DươngSố 80 Đông Du, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn2.085
180CN Công ty CP Bông SenSố 95-97 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê963
181Công ty TNHH Khách sạn Grand Imperial SaigonSố 101 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKhách sạn1.701
182Bệnh viện Từ DũSố 02 Lương Hữu Khánh, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện1.043
183Bệnh viện Nhi Đồng 2Số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện923
184Văn phòng Tổng cục Hậu cần An ninh IISố 258 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận ICông trình xây dựngHoạt động của trụ sở văn phòng551
185Đài truyền hình thành phốSố 9 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động truyền hình1.249
186Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn NhấtSân bay Tân Sơn Nhất, Phường 2, quận Tân BìnhVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không5.003
187CN Viettel TP Hồ Chí Minh-Tập đoàn Viễn thông Quân độiSố 158/2A Hoàng Hoa Thám, Phường 12, quận Tân BìnhCông trình xây dựngHoạt động của trụ sở văn phòng3.057
188Công ty CP Thực phẩm xuất khẩu Tân BìnhSố 1/1 Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê951
\n98\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b5e8054a458441c9d446903c7d01534.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.jsonl b/manifests/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.jsonl deleted file mode 100644 index 2388d06112e3674da696068b38f24eea1f7a7438..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
28Nhà máy sản xuất và lắp ráp các bảng mạch điện tử
29Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị phụ trợ công nghệ cao
30Khu đô thị mới Smart City Vinh
31Tổ hợp khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ
32Tổ hợp sản xuất công nghiệp công nghệ cao
33Trồng và chế biến cây dược liệu
34Nhà máy sản xuất rượu bia nước giải khát
35Nhà máy bê tông đúc sẵn tại Đông Hội
36Nhà máy sản xuất gạch granite tự nhiên, nhân tạo
37Dự án sản xuất các sản phẩm gốm, sứ cao cấp
38Khai thác và chế biến đá ốp lát Marble
39Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng và vật liệu chịu lửa
40Các dự án đầu tư xây dựng nhà máy liên hiệp khai thác, chế biến đá ốp lát, đá thủ công mỹ nghệ và bột đá siêu mịn
41Nhà máy sản xuất vật liệu mới, vật liệu xây dựng siêu nhẹ, vật liệu cao cấp, vật liệu chống cháy,...
42Các dự án sản xuất vật liệu xây dựng, phụ tùng ô tô, máy nông nghiệp,...
43Nhà máy sản xuất nhựa cao cấp, nhựa phụ trợ
44Sản xuất sơn tường
45Nhà máy sản xuất giấy
46Nhà máy sản xuất chất đốt sinh khối
47Các dự án chế biến lâm sản, sản xuất phân bón, hoá chất
48Sản xuất thuốc chữa bệnh
49Dự án trồng ca su trên địa bàn tỉnh Nghệ An
50Trồng và chế biến chè
51Chăn nuôi và chế biến thịt gia súc, gia cầm
52Nhà máy chế biến thịt hộp, thịt đông lạnh
53Nhà máy chế biến thủy sản cao cấp
54Nhà máy chế biến và bảo quản hoa quả
55Trồng rau trong nhà kính, nhà lưới
56Dự án khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
57Nhà máy chế biến sản phẩm từ lạc
58Nhà máy chế biến sản phẩm từ cao su
59Nhà máy tinh bột sản vùng miền núi
60Trồng rừng gắn với chế biến các sản phẩm từ gỗ rừng trồng (ván ghép thanh, MDF, các sản phẩm đồ gỗ, bột giấy, than củi sạch,...)
61Trung tâm hội nghị cấp vùng
62Khu liên hiệp thể thao vùng Bắc Trung bộ
63Xây dựng chợ, trung tâm thương mại dịch vụ các huyện
64Xây dựng các bến xe, các trạm dừng nghỉ cơ giới đường bộ
65Dự án xây dựng khu trung tâm thương mại Nguyễn Kim
66Dự án đầu tư xây dựng trung tâm Logistic
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b6fef838f3844429ceaac0b9cc4f33f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.jsonl b/manifests/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c2fd4c6ad07476f16010bec517abcac560f40ff --- /dev/null +++ b/manifests/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.07.2014 09:43:22 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nSố: 364 /QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nNinh Bình, ngày 02 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nCông bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 (đến ngày 31/12/2013)\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 04.7.....\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013.\n(có Danh mục kèm theo)\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nCục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;\nWebsite Chính phủ;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, Phó chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn đại biểu QH tỉnh;\nUB Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh;\nCông báo tỉnh;\nLưu: VT, các VP.\n\nPH.16/TP\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' and 'XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n(Signature)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b71f473c3254599a8a49e42cd06cc8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.jsonl b/manifests/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd23ce9efd317fec6fd15c8a6acbcf5e63c8679e --- /dev/null +++ b/manifests/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.png", + "output_text": "\n4. Cụm công trình văn học, nghệ thuật là tập hợp các công trình thuộc một chuyên ngành văn học, nghệ thuật của một tác giả hoặc đồng tác giả.\n5. Tác giả là người trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật.\n6. Đồng tác giả là từ hai người trở lên cùng trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật.\nĐiều 4. Nguyên tắc xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n1. Việc xét tặng được thực hiện trên cơ sở tự nguyện.\n2. Việc tổ chức xét tặng phải bảo đảm khách quan, công bằng, chính xác và công khai.\n3. Một tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả chỉ được đề nghị xét tặng về một chuyên ngành văn học, nghệ thuật.\n4. Tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật của tác giả đã được tặng “Giải thưởng Nhà nước” thì không được kết hợp với tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật khác để đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”.\nĐiều 5. Thẩm quyền tổ chức xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì tổ chức việc xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.\n2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Kế hoạch xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (sau đây gọi là Kế hoạch) trước mỗi đợt xét tặng.\nĐiều 6. Quyền lợi và nghĩa vụ của tác giả có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n1. Tác giả có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được Chủ tịch nước tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”; được tặng Bằng Chứng nhận “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật; được hưởng các quyền lợi và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8bdd4d62e3de42ed836690e482610970.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.jsonl b/manifests/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.jsonl deleted file mode 100644 index f080b1fc97929c5dc526a6a7e8579c620b5d87a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Mức độ thể hiện địa hình\n1. Khoảng cao đều cơ bản quy định đối với điều kiện độ dốc địa hình, tỷ lệ bản đồ đo vẽ theo Bảng 1:\nBảng 1\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Độ dốc địa hìnhKhoảng cao đều cơ bản (m) đối với các tỷ lệ bản đồ
1:5001:10001:20001:5000
Vùng đồng bằng có độ dốc nhỏ hơn 2°0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
1,0
0,5
1,0
Vùng đồi thấp có độ dốc từ 2° đến 6°0,50,5
1,0
0,5
1,0
2,5
1,0
2,5
Vùng có độ dốc 6° đến 15°1,01,02,52,5
5,0
Vùng có độ dốc trên 15°1,01,02,52,5
5,0
\n2. Tùy theo yêu cầu đặc biệt của công trình có thể áp dụng quy định về khoảng cao đều đặc biệt, phù hợp cho mục đích công trình.\n3. Trên một khu chỉ thể hiện địa hình bằng một khoảng cao đều cơ bản. Trường hợp đặc biệt được phép sử dụng hai khoảng cao đều cơ bản, nhưng phải quy định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật.\n4. Khi các đường đồng mức cơ bản chưa mô tả hết được đặc trưng của địa hình phù hợp với mục đích sử dụng hoặc khi khoảng cách giữa hai đường đồng mức cơ bản lớn hơn 2,5 cm trong tỷ lệ bản đồ thì được dùng đường đồng mức 1/2 và 1/4 khoảng cao đều cơ bản, kết hợp với tăng mật độ điểm ghi chú độ cao ở các điểm đặc trưng để thể hiện rõ địa hình.\n5. Số điểm ghi chú độ cao (bao gồm cả điểm đặc trưng và điểm độ cao rải đều) trong 1dm 2 trên bản đồ địa hình không ít hơn 10 điểm. Ở vùng bằng phẳng không vẽ được đường đồng mức phải đảm bảo mật độ điểm độ cao không ít hơn 25 điểm trong 1dm 2 trên bản đồ.\nĐiều 7. Lưới không chế\n1. Lưới không chế tọa độ, độ cao phục vụ đo đạc trực tiếp địa hình được phát triển từ các điểm gốc tọa độ, độ cao quốc gia, được chia thành 2 cấp:\n\na) Lưới không chế cơ sở;\nb) Lưới không chế đo vẽ.\n\n2. Lưới không chế cơ sở bao gồm lưới không chế về tọa độ và lưới không chế về độ cao, được phân chia như sau:\n\na) Về tọa độ, được chia làm 02 cấp:\n \n - Lưới cơ sở cấp 1;\nLưới cơ sở cấp 1;\n\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c845a719e774f83ae2df134da7cca41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.jsonl b/manifests/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.jsonl deleted file mode 100644 index e4c1f595c2667a3d6df1b7b7ee9809af0485cb82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.png", - "output_text": "\nĐiều 21. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\n1. Doanh nghiệp nộp một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đến Bộ Tài chính để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tài chính thông báo về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và yêu cầu doanh nghiệp bổ sung tài liệu (nếu có) và gửi sáu (06) bộ hồ sơ chính thức để thẩm định.\n2. Trong thời hạn sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Trong trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do từ chối.\n3. Trình tự thủ tục thẩm định hồ sơ:\na) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan có liên quan gồm: Bộ Công an, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) nơi doanh nghiệp xin phép tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng;\nb) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến phải có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về những nội dung được lấy ý kiến;\nc) Sau khi nhận được đầy đủ ý kiến tham gia của các cơ quan liên quan, Bộ Tài chính tổng hợp ý kiến và xem xét, quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n4. Nội dung thẩm định\nCăn cứ theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thẩm định hồ sơ theo các nội dung phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 19 của Nghị định này.\nĐiều 22. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\n1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng có những nội dung chủ yếu sau đây:\na) Tên doanh nghiệp;\nb) Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c8ab8e1905d47d085b83c5a0b51bcb1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.jsonl b/manifests/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.jsonl deleted file mode 100644 index 9151e1889282137e66229eef515fa806f0afcb92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.png", - "output_text": "\ntế với Lào, vùng Đông Bắc của Thái Lan và Myanmar.\nV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU ĐẦU TƯ\n(Phụ lục kèm theo)\nVI. MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THỰC HIỆN QUY HOẠCH.\n1. Giải pháp về huy động và sử dụng hiệu quả vốn đầu tư\n- Tổng nhu cầu vốn đầu tư phát triển cho giai đoạn 2015 - 2020 khoảng 400.000 tỷ đồng. Để thu hút đủ nguồn vốn, cần phát huy tối đa nội lực, có chính sách, giải pháp cụ thể thu hút các nguồn vốn đầu tư từ bên ngoài, quản lý, sử dụng hiệu quả các nguồn vốn đầu tư. Phát triển mạnh các ngành sản xuất và dịch vụ để tăng thu cho ngân sách nhà nước; phân đầu tăng tỷ lệ thu từ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp.\n- Đa dạng hóa các hình thức huy động vốn nhất là nguồn vốn của các doanh nghiệp, vốn trong dân và trong các thành phần kinh tế, bằng phương thức kết hợp nhà nước và nhân dân cùng làm, đối tác công - tư (PPP). Huy động tốt nguồn lực bên ngoài, nhất là vốn ODA, FDI,... để phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng. Sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương hợp lý, hiệu quả, đẩy mạnh công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc sử dụng ngân sách. Tăng cường các giải pháp xã hội hóa đầu tư, nhất là trong lĩnh vực giao thông nông thôn, giáo dục, đào tạo, y tế,...\n2. Cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi để phát triển, trong đó tập trung phát triển các lĩnh vực ưu tiên\nTiếp tục chủ động làm việc với các Bộ, ngành Trung ương có liên quan để thực hiện những định hướng lớn của Bộ Chính trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển tình Nghệ An đến năm 2020 theo Nghị quyết số 26-NQ/TW của Bộ Chính trị; trong đó tập trung các giải pháp về các chính sách lớn để phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội; bổ sung cơ chế, chính sách để huy động các nguồn lực, khuyến khích mạnh mẽ các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, góp vốn xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ. Hỗ trợ ngân sách trung ương để triển khai thực hiện đúng tiến độ một số dự án trọng điểm cấp vùng Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung. Tăng cường đầu tư xây dựng hệ thống phòng thủ trên địa bàn tỉnh, kết cấu hạ tầng đảo Ngư, đảo Mất,...\nTăng cường các giải pháp thu hút đầu tư và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực, nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh. Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền về môi trường đầu tư kinh doanh và các chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh, tạo\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8cb6337695694ef9bbfc39a888ea255a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.jsonl b/manifests/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e41d484cb7073c494e2ab4efc1e63d9f159341f1 --- /dev/null +++ b/manifests/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.png", + "output_text": "\ncác phát sinh của kỳ sau” tại tờ khai quyết toán thuế theo mẫu số 02/QTT-TNCN khi quyết toán thuế.”\nĐiều 24. Sửa đổi, bổ sung các mẫu biểu, tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh và mẫu biểu, tờ khai thuế thu nhập cá nhân\n1. Thay thế mẫu số 01/THKH và 01A/KK-HĐ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Thay thế các mẫu biểu số 02/THKH, 01/KK-TTS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng các mẫu biểu mới tương ứng số 01/TB-CNKD, 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Thay thế mẫu số 01/KK-BHĐC và 01/KK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 01/BHXSDC ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Thay thế mẫu số 02-1/BK-BH, 02-1/BK-ĐC và 02-1/BK-XS ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 01-1/BK-BHXSDC ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Thay thế mẫu số 21a/XN-TNCN và 21b/XN-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC bằng mẫu số 09/XN-NPT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này.\n6. Thay thế mẫu Biên lai thu thuế số CTT-50 ban hành kèm theo Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC ngày 15/8/1998 của Bộ Tài chính bằng mẫu số CTT-50 ban hành kèm theo Thông tư này để lập và cấp cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.\n7. Sửa đổi các mẫu biểu số 05/KK-TNCN, 05-1/BK-TNCN, 05-2/BK-TNCN, 05-3/BK-TNCN, 02/KK-TNCN, 11/KK-TNCN, 11-1/TB-TNCN, 04-2/KK-TNCN, 07/KK-TNCN, 09/KK-TNCN, 09-3/KK-TNCN, 16/ĐK-TNCN, 04-2/TNCN, 23/CK-TNCN, 03/KK-TNCN, 17/TNCN, 18/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính bằng các mẫu biểu mới tương ứng số 05/QTT-TNCN, 05-1/BK-TNCN, 05-2/BK-TNCN, 05-3/BK-TNCN, 05/KK-TNCN, 03/BDS-TNCN, 03/TBT-BDS-TNCN, 04/UQ-QTT-TNCN, 02/KK-TNCN, 02/QTT-TNCN, 02-1/BK-QTT, 02/ĐK-NPT-TNCN; 02/UQ-QTT-TNCN, 02/CK-TNCN; 06/TNCN, 07/CTKT-TNCN, 08/MGT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này.\nDanh mục các mẫu biểu, tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh và mẫu biểu, tờ khai thuế thu nhập cá nhân được thống kê theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cc258113e004b8aa2cb545a0fce99e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.jsonl b/manifests/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b43bca1bc97fb7e6ae64d7bbc792c03b9c872230 --- /dev/null +++ b/manifests/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7407 /VPCP-V.III V/v chuẩn bị nội dung Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII\nHà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013\nStylized arrow stamp with the text 'HOÀ TỘC' inside.\nKính gửi: Văn phòng Quốc hội\nRectangular stamp with the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and handwritten numbers 'Số: 733.4' and 'Ngày: 05/9'.\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 10662/BTC-QLN ngày 13 tháng 8 năm 2013 về việc dự kiến chuẩn bị nội dung Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý, chưa đưa Báo cáo tình hình nợ công (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu) vào Chương trình Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII để bảo đảm phù hợp với quy định của Luật quản lý nợ công.\n2. Đề nghị Văn phòng Quốc hội báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho phép Chính phủ rút nội dung nêu trên ra khỏi dự kiến Chương trình Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIII.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Văn phòng Quốc hội và các cơ quan liên quan biết, phối hợp thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch QH (để b/c);\nThủ tướng, các PTTg CP (để b/c);\nHĐND và các Ủy ban của QH ;\nVPQH: các Vụ: TH, HC;\nBộ TC, Bộ KH&ĐT (để biết);\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT ; Vụ KTTH;\nLưu: Văn thư, V.III (3b).Th 34\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM BỘ CHỦ NHIỆM\nCircular official seal of the Office of the Prime Minister (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and a handwritten signature across it.\nKiêm Định Thụ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cd0460c16d74a00af85e248b3bf6950.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.jsonl b/manifests/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.jsonl deleted file mode 100644 index e96970a2587d92c7390bd2c80f63d3079d7b4133..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.png", - "output_text": "\n2. Các Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành:\na) Trực tiếp phát thẻ và quản lý thẻ của công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc thẩm quyền.\nb) Theo dõi, kiểm tra việc sử dụng thẻ của công chức thuộc quyền quản lý; khi phát hiện việc cho mượn hoặc sử dụng thẻ sai mục đích, làm rõ mức độ sai phạm, báo cáo Chánh Thanh tra Bộ xem xét, xử lý theo quy định.\nc) Thu hồi, nộp về Thanh tra Bộ thẻ thuộc các trường hợp đổi và thu hồi theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Thông tư này.\nd) Đề nghị cấp mới, cấp lại và đổi thẻ theo quy định.\nĐiều 11. Sử dụng thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Người được cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thẻ đúng quy định của Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp thẻ bị hỏng, bị mất, công chức kịp thời báo cáo với thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp để lập hồ sơ cấp lại, đổi thẻ theo quy định.\n2. Nghiêm cấm công chức lợi dụng thẻ vào mục đích cá nhân; sử dụng thẻ của người khác hoặc cho người khác mượn thẻ để sử dụng. Trường hợp công chức sử dụng thẻ để thực hiện hành vi trái pháp luật thì tùy theo mức độ vi phạm phải chịu xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.\nĐiều 12. Kinh phí làm thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Kinh phí làm thẻ công chức thanh tra chuyên ngành do ngân sách Nhà nước cấp.\n2. Thanh tra Bộ có trách nhiệm lập kế hoạch và dự toán kinh phí làm thẻ công chức thanh tra chuyên ngành trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8cd8211ca2634d859e2bf39333eb120c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.jsonl b/manifests/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.jsonl deleted file mode 100644 index 35b9b8faeeb12f358d0055010c1a56c6f3923ebf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chương trình, chính sách, đề án, dự ánCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời gian xây dựng và trìnhThời gian triển khai
7Đề án đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao từ số thanh niên dân tộc thiểu số đang tại ngũ cho các dân tộc thiểu số dưới 10.000 người, cư trú ở vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, khu vực biên giớiBộ Quốc phòngUBDT, Bộ GD&ĐT20142015 - 2020
8Đề án liên kết với chính quyền địa phương mở lớp học tiếng dân tộc cho cán bộ, chiến sỹ hiện đang công tác ở vùng vùng dân tộc thiểu sốBộ Quốc phòngUBDT, Bộ GD&ĐT20142015 - 2020
9Chính sách dạy nghề chuyên biệt và giải quyết việc làm cho con em người dân tộc thiểu số đến năm 2020Bộ LĐ-TB & XHUBDT, Bộ GD&ĐT20142014-2020
10Đề án phát triển nguồn nhân lực vùng dân tộc thiểu số và miền núi đến năm 2020Ủy ban Dân tộcBộ GD&ĐT, Nội vụ20132013-2020
11Chương trình xóa mù chữ, phổ biến, nâng cao nhận thức về pháp luật và trình độ mọi mặt cho phụ nữ dân tộc thiểu số vùng biên giớiHội LHPN Việt NamUBDT, Bộ TL Bộ đội Biên phòng, Bộ GD&ĐT20142015-2020
III Phát triển kinh tế, đảm bảo an sinh xã hội
1Dự án điều tra đánh giá thực trạng đồng bào dân tộc thiểu số thiểu đất sản xuất, quy hoạch quỹ đất sản xuất, đề xuất các chính sách để giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu sốBộ Tài nguyên và Môi trườngUBDT, Bộ NN & PTNT, địa phương, Ban Chỉ đạo TB, TN, TNB20142014-2018
2Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015Ủy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC, NN&PTN, TN&MT20132013-2015
3Chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015Ủy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC, NN&PTN, TN&MT20132013-2015
4Đề án xây dựng các mô hình phát triển kinh tế - xã hội bền vững tại Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam BộỦy ban Dân tộcBộ KH&ĐT, TC, NN&PTNT LĐ-TB&XH20142014-2020
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ced68543e9e4fe1900990b6d47bff81.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.jsonl b/manifests/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..543448bd9e7ab649ae3e85a084eb6f24ee82e688 --- /dev/null +++ b/manifests/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.png", + "output_text": "\nSố ngày thực tế ngừng sản xuất, kinh doanh do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã xác định.\n5. Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản của các nông, lâm trường quốc doanh thuộc đối tượng quy định tại Điểm d, Khoản 1 Điều này thì được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất theo hình thức bằng tiền.\n6. Người lao động do tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này thuê lao động theo hợp đồng lao động thì được áp dụng hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc theo quy định của pháp luật về lao động; tùy vào tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định thời gian trợ cấp ngừng việc nhưng không quá 06 tháng. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông qua người sử dụng lao động để chi tiền hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc cho người lao động.\nĐiều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 19 của Quy định này (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, công nhân viên của nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh đã nghỉ hưu, nghỉ mát sức lao động, thời việc được hưởng trợ cấp) khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà được bồi thường bằng tiền thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền đối với diện tích đất nông nghiệp thu hồi còn được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm theo quy định sau đây:\na) Hỗ trợ bằng tiền 3 (ba) lần giá đất trồng lúa nước đối với diện tích đất thu hồi là đất trồng lúa nước;\nb) Hỗ trợ bằng tiền 2 (hai) lần giá đất cùng loại đối với diện tích đất thu hồi là đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản;\nc) Hỗ trợ bằng tiền 1,5 (một phẩy năm) lần giá đất trồng cây lâu năm đối với diện tích đất thu hồi là đất trồng cây lâu năm;\nd) Hỗ trợ bằng tiền 01 (một) lần giá đất rừng sản xuất đối với toàn bộ diện tích đất thu hồi là đất rừng sản xuất;\nGiá đất tính hỗ trợ là giá đất theo Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định; diện tích được hỗ trợ tại Điểm a, b, c và d của Điều này không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d0c9c2cd5d74e85ad2d7308c37db5d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1358, + "img_h": 1901 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.jsonl b/manifests/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.jsonl deleted file mode 100644 index 8f1a86e27ed69ad7fda03d486b6561797917bb42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn\nHọc viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Học viện) thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\n1. Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội:\na) Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý trung cấp, cao cấp của hệ thống chính trị, lãnh đạo chủ chốt các đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước về: Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; những quan điểm, chủ trương và đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; những vấn đề lý luận và thực tiễn mới trong nước và trên thế giới; khoa học chính trị; khoa học lãnh đạo, quản lý;\nb) Đào tạo cao cấp lý luận chính trị cho cán bộ lãnh đạo, quản lý đương chức và trong quy hoạch;\nc) Bồi dưỡng, cập nhật kiến thức mới cho cán bộ giữ các chức danh lãnh đạo, quản lý của các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị theo phân công, phân cấp;\nd) Đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, nghiên cứu viên và các đối tượng khác về các chuyên ngành khoa học chính trị, khoa học lãnh đạo, quản lý và một số ngành khoa học xã hội;\nđ) Đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành cho cán bộ làm công tác báo chí và truyền thông, tuyên giáo, tổ chức, kiểm tra, dân vận, văn phòng, tôn giáo và đối ngoại của hệ thống chính trị.\n2. Về nghiên cứu khoa học:\na) Nghiên cứu lý luận Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; nghiên cứu khoa học chính trị, khoa học lãnh đạo, quản lý, một số ngành khoa học xã hội; tổng kết thực tiễn, phát triển lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam;\nb) Nghiên cứu, biên soạn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và lịch sử phong trào cách mạng thế giới;\nc) Nghiên cứu, xây dựng, bổ sung chương trình, nội dung, tổ chức biên soạn, chỉnh lý các giáo trình, tài liệu học tập cho các chương trình đào tạo, bồi dưỡng của Học viện.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d30a147c37848a0b3d4cef3fda5aa01.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.jsonl b/manifests/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ac9d8226e6afd7f258d5b19af01c545332776a --- /dev/null +++ b/manifests/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.04.2014 15:24:24 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2157 /VPCP-KTN\nV/v đầu tư xây dựng dự án đường Hòa Lạc - Hòa Bình và cải tạo, nâng cấp quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình theo hình thức BOT\nHà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số:.....9..... Ngày: 01/4/2014\nXét đề nghị của Giao thông vận tải (các công văn: số 14135/BGTVT-ĐTCT ngày 26 tháng 12 năm 2013, số 2513/BGTVT-ĐTCT ngày 12 tháng 3 năm 2014); ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 616/BKHĐT-KCHTĐT ngày 07 tháng 02 năm 2014), Tài chính (công văn số 1421/BTC-ĐT ngày 25 tháng 01 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (công văn số 85/UBND-CNXD ngày 24 tháng 01 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (công văn số 412/UBND-QHXDGT ngày 20 tháng 01 năm 2014) về việc đầu tư xây dựng dự án đường Hòa Lạc - Hòa Bình và cải tạo, nâng cấp quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình theo hình thức BOT, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n\nCho phép ghép Dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình vào Dự án đường cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình thành Dự án đầu tư xây dựng đường Hòa Lạc - Hòa Bình và đường quốc lộ 6 đoạn Xuân Mai - Hòa Bình để triển khai theo hình thức Hợp đồng BOT và giao Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án.\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình chỉ đạo Nhà đầu tư Geleximco bàn giao toàn bộ các hồ sơ, tài liệu có liên quan cho Bộ Giao thông vận tải; đồng thời, hoàn chỉnh thủ tục kết thúc dự án BT xây dựng đường cao tốc Hòa Lạc - thành phố Hòa Bình theo quy định.\nVề việc xây dựng trạm thu phí để thu phí hoàn vốn Dự án BOT nêu trên, Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính về mức phí, lộ trình tăng phí theo quy định, làm cơ sở để tính toán phương án tài chính của Dự án; đồng thời, thống nhất với Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về vị trí đặt trạm thu phí.\nBộ Giao thông vận tải quyết định, chịu trách nhiệm lựa chọn và thẩm\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d3cca3f8ce44298958e37a18aa7a957.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.jsonl b/manifests/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.jsonl deleted file mode 100644 index 5fd55eb68c01eb0f564e50b17e5f79e62e829fcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
99Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiên Thủ ĐứcKm8 xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, quận Thủ ĐứcCông nghiệpSản xuất xi măng5.791VICEM
100Công ty LD TNHH Crown SaigonXa lộ Hà Nội, phường Hiệp Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu3.931
101Công ty TNHH Nidec Copal Precision VNLô I-1d-1 đường N1 Khu Công nghệ cao, phường Hiệp Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất mô tơ, máy phát1.678
102Công ty TNHH Jabil VietnamLô I8-1 Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)1.699
103Công ty TNHH Nidec Vietnam CorporationLô II-N2 Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất mô tơ, máy phát2.194
104Công ty TNHH Nidec Sankyo VietnamLô II-N1 Khu Công Nghệ Cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất linh kiện điện tử2.027
105Công ty TNHH Xi măng Holcim Viet Nam - trạm Cát LáiKm7 đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Mỹ Lợi, Quận 2Công nghiệpSản xuất xi măng1.157
106Cảng Sài GònSố 1295B đường Nguyễn Thị Định, phường Thành Mỹ Lợi, Quận 2Vận tảiVận tải hàng hóa viễn dương5.748
107Công ty CP Phát triển Sài GònSố 6512 Ấp Long Sơn, phường Long Bình, Quận 9Công nghiệpSản xuất xi măng1.586
108Công ty TNHH Intel Products VNLô I2 đường D1, Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất linh kiện điện tử6.720
109Công ty TNHH Nidec Servo VietnamLô II.3-N1, Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)1.109
110Công ty CP Dệt gia dụng Phong PhúSố 48 đường Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9Công nghiệpSản xuất sợi1.163
111Công ty TNHH MTV sợi chỉ may Phong PhúSố 48 đường Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9Công nghiệpSản xuất sợi4.476
112Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiên Phú HữuTo 8 KP4P, phường Phú Hữu, Quận 9Công nghiệpSản xuất xi măng6.400
113Công ty TNHH Saigon Allied TechnologiesLô I4, Khu Công Nghệ Cao, phường Tân Phú, Quận 9Công nghiệpSản xuất linh kiện điện tử1.053
\n92\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d4b81c3fb0f4000ad1824c545253bca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1759, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.jsonl b/manifests/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee9a7a371d7627bd6e86c415b169977668c2868b --- /dev/null +++ b/manifests/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.png", + "output_text": "\n[35] Quận/huyện: .....[36] Tỉnh/thành phố: .....\n[37] Điện thoại:.....[38] Fax:.....[39] Email: .....\nIII. CHI TIẾT TÍNH THUẾ\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
IThu nhập từ chuyển nhượng vốn
1Giá chuyển nhượng[40]
2Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng[41]
3Chi phí chuyển nhượng[42]
4Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42][43]
5Số thuế phải nộp[44]
6Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[45]
7Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45][46]
IIThu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp
1Giá chuyển nhượng[47]
2Số thuế phải nộp[48]
3Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[49]
4Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49][50]
\n( Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./ K\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n...,ngày .....tháng .....năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d56ec63aa714ae49c95eab9ecb9c115.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.jsonl b/manifests/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e46f0a562f9fbdacca444ef90ac1e6f7e0a0bdc7 --- /dev/null +++ b/manifests/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.png", + "output_text": "\n49\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
5Khăn lau 30*30cmcái2,00
6Hạt chống ẩmkg0,01
7Giản đồtờ2,00
8Bút bitờ0,02
9Mở công nghiệpkg0,01
10Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
11Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
12Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
\n(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước.\n(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,19
3Kiểm tra đo lường0,87
\nĐiều 75. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8dab8a9d2c25498c9f49f5e2144e76ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.jsonl b/manifests/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43d8763c8cac292fcb933efe4c2e4108e0efb2ae --- /dev/null +++ b/manifests/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.png", + "output_text": "\n- Các công cụ có thể chuyển nhượng khác và các tài sản tài chính, trừ vàng khối.\nb) Tham gia vào các đợt phát hành mọi loại chứng khoán, bao gồm bảo lãnh phát hành, và làm đại lý bán (chào bán ra công chứng hoặc chào bán riêng), cung cấp các dịch vụ liên quan đến các đợt phát hành đó.\nc) Quản lý tài sản như quản lý danh mục đầu tư, mọi hình thức quản lý đầu tư tập thể, quản lý quỹ lưu trữ, các dịch vụ lưu ký và tín thác.\nd) Các dịch vụ thanh toán và thanh toán bù trừ chứng khoán, các công cụ phái sinh và các sản phẩm liên quan đến chứng khoán khác.\nđ) Cung cấp và chuyển thông tin tài chính, các phần mềm liên quan của các nhà cung cấp dịch vụ chứng khoán.\ne) Tư vấn, trung gian và các dịch vụ phụ trợ liên quan đến chứng khoán, ngoại trừ các hoạt động tại tiêu mục (a), bao gồm tư vấn và nghiên cứu đầu tư, danh mục đầu tư, tư vấn về mua lại công ty, lập chiến lược và cơ cấu lại công ty (Đối với các dịch vụ khác tại tiêu mục (e), tham chiếu tiêu mục (e) trong phần cam kết về dịch vụ ngân hàng).\n8. DỊCH VỤ Y TẾ VÀ XÃ HỘI\nA. Dịch vụ bệnh viện (CPC 9311)\nB. Các dịch vụ nha khoa và khám bệnh (CPC 9312)\n9. DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN\nA. Khách sạn và nhà hàng bao gồm:\n- Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110).\n- Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643).\nB. Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)\n10. DỊCH VỤ GIẢI TRÍ, VĂN HÓA VÀ THỂ THAO\nA. Dịch vụ giải trí (bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc) (CPC 9619)\nB. Dịch vụ khác\nKinh doanh trò chơi điện tử (CPC 964**).\n11. DỊCH VỤ VẬN TẢI\nA. Dịch vụ vận tải biển\na) Dịch vụ vận tải hành khách, từ vận tải nội địa (CPC 7211).\nb) Dịch vụ vận tải hàng hóa, trừ vận tải nội địa (CPC 7212).\nc) Các dịch vụ hỗ trợ vận tải biển\n- Dịch vụ xếp dỡ công - ten - nơ (CPC 7411);\n- Dịch vụ thông quan;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8db1952ff2f74e0c898706ed28ef6d7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.jsonl b/manifests/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.jsonl deleted file mode 100644 index e174150661dcf942a1c5ed32e8ff748df5e3fbc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.png", - "output_text": "\nMÃU SỐ 01-TTr\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)\n.....(1)\n.....(2)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../KH-.....(3)\n....., ngày ..... tháng ..... năm ..... (4)\nKẾ HOẠCH\nThanh tra năm.....(5)\nCăn cứ Luật Thanh tra số 56/2010/QH12 ban hành ngày 15/11/2010; Căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-TTCCP ngày 23/4/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định việc xây dựng, phê duyệt định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra; Căn cứ..... (6)\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU (7)\nII. NỘI DUNG KẾ HOẠCH THANH TRA\n\nThanh tra hành chính (8)\nThanh tra chuyên ngành (9)\n\n(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo).\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n\nCác biện pháp tổ chức thực hiện\nTrách nhiệm thực hiện\n\nNơi\n.....; (1)\nnhận: CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (11)\n.....;\n(Chữ ký, dấu)\n- Lưu: VT,..... (10)\n\n(1) Tên cơ quan chủ quản trực tiếp (nếu có).\n(2) Tên cơ quan ban hành kế hoạch thanh tra.\n(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành kế hoạch thanh tra.\n(4) Địa danh, ngày, tháng, năm ban hành kế hoạch.\n(5) Năm kế hoạch thanh tra.\n(6) Căn cứ vào định hướng chương trình thanh tra; hướng dẫn của cơ quan thanh tra cấp trên; thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; yêu cầu công tác quản lý của bộ, ngành, địa phương.\n(7) Mục đích, yêu cầu căn cứ Điều 2, Luật Thanh tra năm 2010; định hướng chương trình thanh tra hàng năm; yêu cầu trong công tác quản lý nhà nước của bộ, ngành, địa phương; yêu cầu của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp...\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8dd2f8143b674897915fdf2e760dde09.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.jsonl b/manifests/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b668f8977b52667296d39d1ded8b065b8a2c5c5f --- /dev/null +++ b/manifests/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.png", + "output_text": "\nMẫu số 26: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nSố: .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội)\nCăn cứ Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động ngày ...../...../.....của (tên đơn vị đề nghị hỗ trợ) .....\nTheo đề nghị của Trưởng phòng..... (phòng thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện việc thẩm định phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động),\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt “Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động” của (tên đơn vị đề nghị hỗ trợ)..... (có Phương án kèm theo).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Trưởng phòng (phòng thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện việc thẩm định phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm cho người lao động)..... (người đại diện đơn vị đề nghị hỗ trợ) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT, ....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n51\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8dda69b4b6a642a78ec82d84db16b8fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.jsonl b/manifests/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bccf333b0a0bcfe739f1d12cac80fc6e7d49157 --- /dev/null +++ b/manifests/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.png", + "output_text": "\nPhụ lục 02\nDANH MỤC MẪU BIỂU ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH VÀ MẪU BIỂU ĐỐI VỚI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\n
STTMẫu sốTên Mẫu biểu
Nhóm 01 - Cá nhân kinh doanh
101/CNKDTờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh )
201-1/BK-CNKDPhụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân kinh doanh
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD trong trường hợp tổ chức khai thay cho nhiều cá nhân kinh doanh)
301/TBTDK-CNKDThông báo về việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoản
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)
401/TBT-CNKDThông báo về việc nộp thuế
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)
501/CKTT-CNKDBảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản
601/BC-SDHD-CNKDBáo cáo sử dụng hoá đơn đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản
701/TTSTờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản
(Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản)
801-1/BK-TTSPhụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản
(Áp dụng cho cá nhân cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)
901/XSBHĐCTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho Công ty xã sở kiến thiết, doanh
\n51\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8de2c17cdcba4bb798bb1c1e11413b2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.jsonl b/manifests/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.jsonl deleted file mode 100644 index 53f7c7951f6676fa15c781a157a459e9d0ff4ba8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
141TTTM Maximark 3/2Số 3-3C đường 3/2, Phường 11, Quận 10Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê912
142Công ty TNHH MTV Thương mại và Bất động sản T. đường - Chỉ nhánh TPHCMSố 184 đường Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.162
143Công ty CP Bảo GiaSố 184 đường Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.137
144HTX Thương mại Dịch vụ Toàn TâmSố 497 đường Hòa Hảo, Quận 10Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê541
145Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Phú ThọSố 215B đường Lý Thường Kiệt, Quận 10Công trình xây dựngNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống709
146Công ty CP Chương DươngSố 328 đường Võ Văn Kiệt, phường Cô Giang, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê648
147CN Công ty CP Đầu tư Vạn Thịnh PhátSố 8 đường Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê1.205
148Tổng công ty Điện lực TP.HCMSố 35 đường Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1Công trình xây dựngHoạt động của trụ sở văn phòng774
149Công ty TNHH TMDV Phan ThanhSố 77-89 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, Quận 1Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê606
150Công ty TNHH MTV ItaxaSố 122-124-126 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê604
151Trung tâm Điện toán Truyền số liệu Khu vực IISố 42 đường Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê562
\n95\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8de358a4050844adbba40b9082d3ab9d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1753, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.jsonl b/manifests/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.jsonl deleted file mode 100644 index ef4800592824a4a9ec80c3b2e2e851e80fe16d9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.png", - "output_text": "\nBiểu số: 020.N/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 15 tháng 4 năm sau\nCHIẾU ĐÀI VÀ TỶ LỆ KÊNH MƯỜNG ĐƯỢC KIẾN CỐ \n CHIA THEO TỈNH, THANH PHỐ\nNăm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng chiều dài kênh mương (Km)Trong đó kiến cố (Km)Tỷ lệ % được kiến cốTrong đó
Kênh loại 1Kênh loại 2
Tổng chiều dài (Km)Trong đó: Kiến cố (Km)Tỷ lệ (%)Tổng chiều dài (Km)Trong đó: Kiến cố (Km)Tỷ lệ (%)
A123456789
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n336\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8df48f4225954c13bcb889079f3a5fa5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.jsonl b/manifests/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b0d9dce35fe5955b849014b40af9c9e4558a0a8 --- /dev/null +++ b/manifests/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.png", + "output_text": "\n58\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
Điều hoà nhiệt độcái012,200,16
Điện năngkw63,22
2.5SEN SƠ ĐO MƯA
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,300,31
Cốc đo chuẩn lượng nướccái010,31
Điều hoà nhiệt độcái012,200,21
Điện năngkw4,44
2.6SEN SƠ ĐO BỨC XẠ
Thiết bị tạo trường bức xạbộ012,500,44
Bộ chuẩn bức xạ (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,500,44
Điều hoà nhiệt độcái012,200,30
Điện năngkw0116,63
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,29
Máy vi tínhbộ010,401,28
Máy in lazerbộ010,400,13
Điện năngkw10,04
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,12
2.3Kiểm tra đo lường0,84
3Xử lý chung1,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e09369a1bd44a50ad5c6650c3fae090.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.jsonl b/manifests/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7392f7a8cd35150caff990b74906abc9826680f5 --- /dev/null +++ b/manifests/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
7.Bệnh hoại tử huyết cá hồi/ Infectious Salmon Anaemia (ISA)Infectious Salmon anaemia virus (ISA V)Các loài cá hồi (Oncorhynchus spp)
8.Bệnh hoại tử thần kinh/Viral Nervous Necrosis/ Viral Encephalopathy and RetinopathyBetanodavirusCá chêm con (Lates calcarifer), cá vược châu Âu (Dicentrarchus labrax), cá bom(Scophthalmus maximus), cá bon luôi ngựa (Hippoglossus hippoglossus), cá vẹt Nhật Bản (Oplegnathus fasciatus), cá mú chấm đỏ (Epinephelus akaara), cá hao vằn (Pseudocaranx dentex), cá nóc hồ (Takifugu rubripes), cá bon Nhật Bản (Paralichthys olivaceus), cá mú táo be (Epinephelus moara), cá mú chấm nâu (Epinephelus malabaricus), cá mũi đá (Oplegnathus punctatus), một số loài cá muối biển khác
9.Bệnh do vi rút Oncorhynchus masou trên cá hồi/
Oncorhynchus masou Virus Disease (OMVD)
Oncorhynchus masouCác loài cá hồi (Oncorhynchus spp)
10.Bệnh xuất huyết do reovirus/
Grass Carp Haemorrhagic Disease (GCHD)
ReovirusCá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella), cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus), cá lòng tong clicker (Pseudorasbora parva), cá Mè hoa (Aristichthys nobilis), cá mè trắng (Hypophthalmichthys molitrix), cá vàng (Carassius auratus), cá chép (Cyprinus carpio).
11.Bệnh đốm trắng nội tạng (bệnh gan thần mú ) ở cá da trơn/Enteric Septicaemia of Catfish (ESC)Edwardsiella ictaluriCá nheo (Ictalurus melas), cá trê Mỹ (Ictalurus furcatus), brown bullhead (Ictalurus nebulosus), cá trê sông (Ictalurus punctatus), glass knife fish (Eigenmannia virescens), cá hông cam (Puntius conchonius), sind dario (Devario devario), cá tra (Pangasiushypophthalmus), cá trê trắng (Clarias batrachus),
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e203c3a16b14865888af61a34992a10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.jsonl b/manifests/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..813f12d4ce61b0a595538c006dea0c501984c547 --- /dev/null +++ b/manifests/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.png", + "output_text": "\nd) Đất do người Việt Nam định cư ở nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng quyền sử dụng đất nay chuyển thành doanh nghiệp có 100% vốn nước ngoài.\n4. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, khi Nhà nước thu hồi đất nếu đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất theo thời hạn sử dụng đất còn lại.\n5. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.\n6. Cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng đang sử dụng đất phi nông nghiệp, khi Nhà nước thu hồi đất mà có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất theo quy định sau đây:\na) Đối với đất phi nông nghiệp sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất có nguồn gốc do được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bồi thường về đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này.\nTrường hợp đất phi nông nghiệp của cơ sở tôn giáo sử dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến thời điểm có Thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà có nguồn gốc do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho thì không được bồi thường về đất;\nb) Đối với đất phi nông nghiệp có nguồn gốc do được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có). Việc xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại để tính bồi thường thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.\nTrường hợp thu hồi toàn bộ hoặc một phần diện tích mà diện tích đất còn lại không đủ điều kiện để tiếp tục sử dụng, nếu cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo còn có nhu cầu sử dụng đất vào mục đích chung của cộng đồng, cơ sở tôn giáo thì được Nhà nước giao đất mới tại nơi khác; việc giao đất mới tại nơi khác phải\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e354ed795114180b31f4ecd158c843a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1322, + "img_h": 1874 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.jsonl b/manifests/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..571716e66d9d151da3ffb0e6cdca5a61d991968b --- /dev/null +++ b/manifests/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.png", + "output_text": "\nPhản ánh, kiến nghị về hành vi của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước thuộc Sở Tư pháp do Giám đốc Sở Tư pháp chỉ đạo xử lý theo quy định\nb) Phản ánh, kiến nghị về hành vi của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã: Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để xử lý, chỉ đạo xử lý.\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính, Sở Tư pháp có văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị đến các cơ quan chức năng để xử lý theo quy định. Cụ thể:\na) Phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương: Sở Tư pháp báo cáo, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, kiến nghị gửi các cơ quan nêu trên để xử lý theo thẩm quyền.\nb) Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị được gửi đến các Sở, Ban, ngành liên quan để tham mưu, báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phương án xử lý.\n3. Tùy theo trường hợp cụ thể, Sở Tư pháp đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xử lý các phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính liên quan đến hai hay nhiều cơ quan hành chính nhà nước khác nhau mà các cơ quan này không thống nhất được về phương án xử lý; những phản ánh, kiến nghị đã được các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện xử lý hoặc chỉ đạo xử lý nhưng tổ chức, cá nhân vẫn tiếp tục phản ánh, kiến nghị; những phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.\nĐiều 6. Xử lý phản ánh, kiến nghị\n1. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp, các Sở, Ban, ngành thành phố có trách nhiệm xử lý phản ánh, kiến nghị theo đúng quy định tại Điều 14, Điều 15 của Nghị định 20/2008/NĐ-CP và báo cáo kết quả xử lý về Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp).\nTrưởng Phòng Pháp chế, Trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ pháp chế tại các Sở, Ban, ngành thành phố giúp Thủ trưởng đơn vị thực hiện việc xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.\n2. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm xử lý phản ánh, kiến nghị theo đúng quy định tại Điều 14, Điều\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e4029ce3cf74af2acb28c3c9e20f106.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.jsonl b/manifests/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15a8b3384fd2d207dc20b4eb701652dcfeee37d1 --- /dev/null +++ b/manifests/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 08/MGT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nVĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\nKính gửi: .....\n[01] Họ và tên:.....\n[02] Mã số thuế:\n[03] Địa chỉ:.....\n[04] Số tài khoản ngân hàng: ..... Mở tại: .....\nĐề nghị được giảm thuế thu nhập cá nhân với lý do và số thuế giảm cụ thể như sau:\n1. Lý do đề nghị giảm thuế: ..... .....\n2. Năm đề nghị được giảm thuế:.....\n3. Căn cứ xác định số thuế được giảm:\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
1Tổng số tiền bị thiệt hại[05]
2Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế[06]
3Tổng số thuế TNCN đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm bị thiệt hại đề nghị giảm thuế[07]
4Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế (nếu có)[08]
\n4. Các tài liệu gửi kèm:\na. Các tài liệu chứng minh số thuế đã nộp (hoặc tạm nộp) trong năm đề nghị giảm thuế: .....\nb. Các tài liệu khác:.....\n....., ngày ..... tháng..... năm.....\nCÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ký và ghi rõ họ tên)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e73ba5f0601404da38f19be6958f306.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.jsonl b/manifests/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3465a77e2f3b2e17f8f4fb8c28d7616eb794a642 --- /dev/null +++ b/manifests/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.png", + "output_text": "\n78\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
2.3Kiểm tra đo lường1,00
3Xử lý chung0,25
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 109. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió áp lực Munro:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Điện năngkw0,89
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn vận tốc giócái010,020,73
Điện năngkw0,25
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,07
Máy vi tínhcái010,400,30
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw2,31
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,82
3Xử lý chung1,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e8dad645f034f43b427f80f1f602a2b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.jsonl b/manifests/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50c788c55dee23a5f3179ee446ee9767662a465b --- /dev/null +++ b/manifests/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/TTs (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN (Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)\n[01] Kỳ tính thuế:\nNăm ...\nKỳ thanh toán: từ ngày .../tháng.../năm... đến ngày .../tháng.../năm...\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Người nộp thuế: .....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Địa chỉ liên hệ: .....\n[07] Điện thoại: ..... [08] Fax: ..... [09] Email: .....\n[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): .....\n[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[13] Mã số thuế:\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....ngày...../...../.....\n[21] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số.....ngày.....tháng.....năm.....\n[22] Tổ chức nộp thuế thay (nếu có): .....\n[23] Mã số thuế:\n[24] Địa chỉ: .....\n[25] Điện thoại: ..... [26] Fax: ..... [27] Email: .....\nA. PHẦN CÁ NHÂN KÊ KHAI NGHĨA VỤ THUẾ\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
1Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ[28]
2Tổng doanh thu tính thuế[29]
3Tổng số thuế GTGT phải nộp[30]
4Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ[31]
5Doanh thu làm căn cứ tính giảm thuế[32]
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ec9847b437248b8b1c618fe840e06cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.jsonl b/manifests/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.jsonl deleted file mode 100644 index 80bf17b4ec501eaee77cc9ceda0b17d3963aafff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.png", - "output_text": "\n7787\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2627/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số:.....S..... Ngày: 03/01/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án thực hiện \"Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước\"\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ vào Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Quyết định số 1797/2013/QĐ-CTN ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước;\nXét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại Tờ trình số 4534/TTr-BNG-UBBG ngày 19 tháng 11 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án kèm theo Quyết định này về việc thực hiện Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ed877e71d144ec0b46d43f3fbbd808f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.jsonl b/manifests/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.jsonl deleted file mode 100644 index dbfa3b969abd83476a7a9565478117b8d5a676e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.png", - "output_text": "\n“A” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm\nDiagram of a circular stamp containing the letter 'A'.\n12. Mẫu dấu chữ “B”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “B” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm\nDiagram of a circular stamp containing the letter 'B'.\n13. Mẫu dấu chữ “C”: Hình tròn, đường kính 15mm, có hai đường viên xung quanh, khoảng cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “C” là 10mm, được trình bày ở giữa hình tròn, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm\nDiagram of a circular stamp containing the letter 'C'.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f3689534f48493ba320aac209f1d031.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.jsonl b/manifests/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61d03c206cc1147888f96816e34fcd71e9549d52 --- /dev/null +++ b/manifests/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.png", + "output_text": "\n64\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
22bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
23Các vancái01360,24
24Ông dẫn khíông01360,24
25Ổ cảm điện có cầu chìcái01360,96
26Bộ lưu điệnbộ01600,96
27Bàn làm việccái01960,96
28Ghế tựacái02960,96
29Giá đỡ, giá lắp thiết bịCái01960,24
30Bình đựng dầucái01360,03
31Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
32Can đựng nước cút 20 lítcái01360,03
33Điện năngkw1,55
VSEN SƠ ĐO MƯA
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,21
2Áo BHLĐcái02121,22
3Dép đi trong phòngđôi0261,22
4Khẩu trangcái02121,22
5Găng tayđôi0261,22
6Máy hút ẩm 2kwcái01600,05
7Quạt thông gió 40Wcái01960,21
8Đèn Neon 40 Wbộ02301,22
9Thuốc cắp (Panme)cái01960,03
10Tủ bảo quản chuẩncái01600,31
11Đèn bàn 40Wcái01360,03
12Ni vôcái01600,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f45d4daba984053812a0bb6f5236afe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.jsonl b/manifests/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.jsonl deleted file mode 100644 index ed251c30f45883ec72c116942653e15e37627484..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.png", - "output_text": "\ne) Việc tạo lập, chuyển đổi chứng từ điện tử từ chứng từ giấy và ngược lại được thực hiện theo pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật chuyên ngành đối với các thủ tục hành chính một cửa tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\n3. Chứng từ điện tử được chuyển đổi từ chứng từ giấy như bản chụp (bản scan): do các Bộ công bố theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư này để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.\n4. Chứng từ giấy: Hình thức, nội dung, phương thức nộp, xuất trình của các chứng từ giấy trong hồ sơ hành chính một cửa tuân thủ theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đối với thủ tục hành chính đó.\nĐiều 7. Đăng ký tài khoản người sử dụng Công thông tin một cửa quốc gia\n1. Trường hợp người khai đã được các Bộ cấp tài khoản truy cập các hệ thống xử lý chuyên ngành hiện có thì người khai lựa chọn sử dụng một trong các tài khoản đó để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia. Để sử dụng tài khoản truy cập, người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ www.vnsw.gov.vn và thực hiện đăng ký tài khoản sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin quy định tại Mẫu I, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia chịu trách nhiệm hướng dẫn người khai về việc sử dụng tài khoản đã đăng ký để truy cập Công thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp có vướng mắc phát sinh.\n2. Trường hợp người khai chưa có tài khoản người sử dụng do các Bộ cấp, việc đăng ký tài khoản người sử dụng trên Công thông tin một cửa quốc gia sẽ được thực hiện như sau:\na) Người khai truy cập Công thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ www.vnsw.gov.vn và thực hiện đăng ký thông tin hồ sơ trên Công thông tin một cửa quốc gia theo các thông tin quy định tại Mẫu II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Trong thời hạn 01 ngày làm việc từ khi tiếp nhận thông tin hồ sơ người khai đăng ký trên Công thông tin một cửa quốc gia, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin của người khai. Trường hợp không chấp thuận hồ sơ hoặc hồ sơ chưa đầy đủ, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm thông báo qua thư điện tử (có nêu rõ lý do) tới người khai. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và đáp ứng đủ điều kiện, Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia thông báo chấp nhận hồ sơ cho người khai bằng thư điện tử; thông báo tên tài khoản truy cập và mật khẩu truy cập ban đầu của người khai;\nb) Sau khi cấp mới tài khoản người khai, Công thông tin một cửa quốc gia thực hiện gửi thông tin tài khoản người khai mới tới các hệ thống xử lý chuyên ngành tương ứng.\n3. Trường hợp, người sử dụng là cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f5eb24b53c04376a773b01c512a0800.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.jsonl b/manifests/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..742de67412a43550c09f3edb6ef54739523a8178 --- /dev/null +++ b/manifests/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.png", + "output_text": "\ný kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1268/VPCP-KTN ngày 08 tháng 02 năm 2013.\n2. Về thẩm định nguồn vốn Dự án “Tăng cường năng lực và kiểm soát ô nhiễm”: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Tỉnh và các Bộ, ngành liên quan thẩm định về nguồn vốn theo Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\n3. Về ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản năm 2010 và danh sách khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ: Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường sớm hoàn thiện văn bản trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; thực hiện rà soát khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ trên toàn quốc (trong đó có Cao Bằng), báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n4. Về bổ sung các khu kinh tế cửa khẩu vào danh sách các khu kinh tế cửa khẩu được ưu tiên đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng từ nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2013-2015 và các năm tiếp theo : Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, xử lý. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n5. Về cơ cấu lại các khu kinh tế cửa khẩu: Đồng ý về nguyên tắc, Tỉnh xây dựng Đề án tổ chức lại các Khu kinh tế cửa khẩu, trong quá trình xây dựng Đề án cần nghiên cứu, xem xét lựa chọn mô hình phát triển phù hợp, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n6. Về sửa đổi Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 01 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ: Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan xem xét, đề xuất, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n7. Về ban hành cơ chế và bố trí vốn để thực hiện dự án cấp điện cho các thôn bản: Bộ Công Thương khẩn trương hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 -2020 (trong đó có Cao Bằng).\n8. Về vốn để thực hiện các dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích lịch sử Pác Bó: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4432/VPCP-KTTH ngày 03 tháng 6 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\n9. Về Quy hoạch tuyến đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng): Giao Bộ Giao thông vận tải xem xét; phối hợp với Tỉnh nghiên cứu hiệu quả của Đề án kết nối giao thông từ thành phố Trùng Khánh (Trung Quốc) qua thành phố Bách Sắc (Quảng Tây – Trung Quốc) - cửa khẩu Trà Lĩnh (Cao Bằng) - Đồng Đăng (Lạng Sơn), báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n10. Về bổ sung vốn cho dự án đường tỉnh 207 (Quảng Yên – Hạ Lang): Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, đề xuất nguồn vốn, mức hỗ trợ cho Tỉnh theo quy định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ\n11. Về xử lý nguyên liệu Dự án sắt xếp và thép hợp kim tại Cao Bằng: Việc giải quyết nguyên liệu trước mắt giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, xử lý theo quy định hiện hành, không để xuất khẩu thô nguyên liệu trôi nổi hiện nay đang có ở Tỉnh; về lâu dài giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f7ba59e48a649d88a92d148d261b6b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.jsonl b/manifests/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.jsonl deleted file mode 100644 index 0b0fcc6f122a2140e8c9fd233435eb9a1241f1de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.png", - "output_text": "\n\nĐiều kiện để được thành lập hội đồng chấm luận văn, luận án.\nThẩm quyền của người ra quyết định thành lập hội đồng chấm luận văn, luận án; thành phần, số lượng, trình độ chuyên môn, chuyên ngành của người tham gia hội đồng chấm luận văn, luận án.\nHình thức, địa điểm họp hội đồng chấm luận văn, luận án.\nTrình tự, thời gian tổ chức chấm luận văn, luận án.\nViệc lên điểm, báo cáo, lưu trữ và giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo trong quá trình tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án.\n\nChương III\nTỔ CHỨC, TRÁCH NHIỆM VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG THANH TRA\nĐiều 16. Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hằng năm\n\nChánh Thanh tra Bộ GD&ĐT chủ trì đề xuất các cuộc thanh tra thi trong kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ.\nChánh Thanh tra Sở GD&ĐT chủ trì đề xuất các cuộc thanh tra thi trong kế hoạch thanh tra hằng năm của Sở.\nTrưởng ban/phòng thanh tra hoặc cán bộ thanh tra chuyên trách trong cơ sở giáo dục đại học chủ trì đề xuất các cuộc thanh tra thi trong kế hoạch thanh tra hằng năm của đơn vị.\nKế hoạch thanh tra phải thể hiện: Nội dung thanh tra, đối tượng thanh tra, thời gian thanh tra và thông tin cần thiết khác theo Mẫu số 01-TTr ban hành kèm theo Thông tư này.\n\nĐiều 17. Trách nhiệm của các cấp quản lý, tổ chức thanh tra và thẩm quyền tổ chức thanh tra các kỳ thi\n\nTrách nhiệm của các cấp quản lý: a) Bộ trưởng Bộ GD&ĐT phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy định của pháp luật; b) Giám đốc sở GD&ĐT phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo hoạt động thanh tra các kỳ thi thuộc quyền quản lý trên địa bàn đã được phân cấp theo quy định của pháp luật; c) Hiệu trưởng có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác thanh tra các kỳ thi của đơn vị theo quy định của pháp luật; d) Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp, thủ trưởng cơ sở giáo dục có trách nhiệm xử lý sau thanh tra, thực hiện kết luận thanh tra theo quy định của pháp luật.\na) Bộ trưởng Bộ GD&ĐT phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy định của pháp luật;\nb) Giám đốc sở GD&ĐT phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo hoạt động thanh tra các kỳ thi thuộc quyền quản lý trên địa bàn đã được phân cấp theo quy định của pháp luật;\nc) Hiệu trưởng có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm và chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác thanh tra các kỳ thi của đơn vị theo quy định của pháp luật;\nd) Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp, thủ trưởng cơ sở giáo dục có trách nhiệm xử lý sau thanh tra, thực hiện kết luận thanh tra theo quy định của pháp luật.\n\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f8297ef88b94982ad493f03bb812325.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.jsonl b/manifests/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a734c6379c55f98a6d6370b15eee622c41fe647 --- /dev/null +++ b/manifests/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.06.2014 11:16:14 +07:00\n107\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 4407/VPCP-V.III\nHà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2014\nV/v giải quyết đề nghị của UBND tỉnh Cà Mau\nKính gửi:\n\nCác Bộ : Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 25/6 ..... .....\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (văn bản số 58/BC-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014), ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 1226/BKHĐT-KTNN ngày 14 tháng 5 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công văn số 1622/BNN-TCTL ngày 23 tháng 5 năm 2014), Giao thông vận tải (công văn số 5241/BGTVT-KHĐT ngày 12 tháng 5 năm 2014), Tài chính (công văn số 6537/BTC-NSNN ngày 20 tháng 5 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau :\n1. Về đầu tư các dự án nâng cấp đề biên:\na) Đối với đề biên Tây: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau cần chú trọng vào số vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác, lựa chọn các hạng mục, các đoạn đề xung yếu để đầu tư, tránh dàn trải. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất bố trí vốn cho Tỉnh, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nb) Đối với đề biên Đông: Tỉnh rà soát, lựa chọn những đoạn tuyến xung yếu, cấp bách ưu tiên làm trước, thực hiện thẩm định nguồn vốn theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất việc hỗ trợ vốn cho Tỉnh thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Về hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng kè chống sạt bờ ven sông khu dân cư ven sông thành phố Cà Mau, khu vực thị trấn Năm Căn, kè Tân Thuận: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan đề xuất phương án bố trí vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các dự án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fa3000195414e5ebd78984f32db6a26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.jsonl b/manifests/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..938baef3b22ffca7bb0bf269eef60deffd4e3454 --- /dev/null +++ b/manifests/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
354Quyết định26/2011/QĐ-UBND19/12/2011Ban hành Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
355Quyết định01/2012/QĐ-UBND10/02/2012Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
356Quyết định02/2012/QĐ-UBND13/02/2012Ban hành Quy định về cách xác định giá tỉnh lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
357Quyết định03/2012/QĐ-UBND22/02/2012Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
358Quyết định04/2012/QĐ-UBND16/3/2012V/v phân cấp và ủy quyền quản lý đất ẩn tr bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
359Quyết định05/2012/QĐ-UBND26/3/2012V/v ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thống tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
360Quyết định06/2012/QĐ-UBND10/4/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Quản chế danh thắng Trang An tỉnh Ninh Bình
361Quyết định07/2012/QĐ-UBND13/4/2012V/v ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình
362Quyết định08/2012/QĐ-UBND13/4/2012Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng tỉnh Ninh Bình lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ
363Quyết định09/2012/QĐ-UBND16/4/2012Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác quản lý về bảo vệ, bảo tồn, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
364Quyết định10/2012/QĐ-UBND20/4/2012Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
365Quyết định11/2012/QĐ-UBND23/4/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tỉnh lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
366Quyết định12/2012/QĐ-UBND17/5/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tỉnh lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
367Quyết định13/2012/QĐ-UBND31/5/2012Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
368Quyết định14/2012/QĐ-UBND12/6/2012Bổ sung giá xe ô tô vào Bảng giá xe ô tô tỉnh lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tỉnh lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
369Quyết định15/2012/QĐ-UBND02/7/2012V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí tư vấn sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
370Quyết định16/2012/QĐ-UBND04/7/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy y Ninh Bình
371Quyết định17/2012/QĐ-UBND09/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fa6a0dfd9634e24ac74cc2e129cc3e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.jsonl b/manifests/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be72591c8874877061a92044650f61bb0bfbfb74 --- /dev/null +++ b/manifests/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01-1/BK-CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nPhụ lục BẢNG KẾ CHI TIẾT CÁ NHÂN KINH DOANH (Kèm theo Tờ khai 01/CNKD trong trường hợp tổ chức khai thay cho nhiều cá nhân kinh doanh)\n[01] Ký tính thuế: - Nam ... (Từ tháng ... đến tháng ...)\n\nTháng ..... năm ..... hoặc quý ..... năm.....\nLần phát sinh: tháng.....năm.....\n\n[02] Tổ chức khai thay: .....\n[03] Mã số thuế: -\n[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[05] Mã số thuế: -\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tên NNTMã số thuếSố CMND/Hộ chiếuDoanh thu trong kỳDoanh thu thuộc diện chịu thuếSố thuế GTGT phát sinhSố thuế TNCN phát sinhSố thuế TNCN được giảm kinh tếSố thuế TNCN phải nộpTổng số thuế phải nộp
Tổng sốTrong đó: Làm việc trong KKT
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16]=[14]-[15][17]=[13]+[16]
1
2
...
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai/.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ..... Chứng chỉ hành nghề số:.....\n....., ngày ..... tháng ..... năm ..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fac9ae1f0d4415ab69bbad754735c14.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.jsonl b/manifests/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21c3c8be101fd19bd512f3113300987094974f36 --- /dev/null +++ b/manifests/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.png", + "output_text": "\n7. Tiến độ thực hiện Đề án\na) Giai đoạn I (từ năm 2014 đến năm 2016) thực hiện các nội dung sau:\n- Điều tra, khảo sát thực trạng và xác định nhu cầu bồi dưỡng cán bộ, công chức trẻ ở xã thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án làm cơ sở xây dựng tài liệu bồi dưỡng phù hợp với từng nhóm đối tượng;\n- Xây dựng tài liệu bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã;\n- Tổ chức bồi dưỡng thí điểm cho 23 xã để rút kinh nghiệm triển khai thực hiện đối với các xã còn lại thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án;\n- Tập huấn đội ngũ giảng viên, báo cáo viên về phương pháp tổ chức bồi dưỡng theo chương trình và tài liệu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;\n- Tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ, công chức trẻ của 1.200 xã. Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình hình thực tế có thể đẩy nhanh tiến độ tổ chức các lớp bồi dưỡng cho phù hợp với yêu cầu và tổ chức tổng kết giai đoạn I của Đề án.\n- Sơ kết Đề án vào năm 2016.\nb) Giai đoạn II (từ năm 2017 đến năm 2020) thực hiện các nội dung sau:\n- Tổ chức bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ của 1.110 xã còn lại;\n- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương trong việc tổ chức bồi dưỡng cán bộ, công chức trẻ ở xã theo phân cấp;\n- Tổng kết Đề án vào năm 2020.\n8. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện\na) Kinh phí thực hiện:\n- Tổng kinh phí thực hiện giai đoạn I của Đề án là 54.920 triệu đồng;\n- Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch triển khai Đề án, Bộ Nội vụ xây dựng dự toán chi tiết gửi Bộ Tài chính để bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước;\n- Trên cơ sở kết quả tổng kết giai đoạn I, Bộ Nội vụ tiếp tục trình Thủ tướng Chính phủ kinh phí thực hiện giai đoạn II của Đề án cho phù hợp với thực tiễn và điều kiện kinh tế - xã hội của đất nước.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fc8d57b230e4903b50b5a4e5a35845b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.jsonl b/manifests/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c664d90f6d3c62cef0c7baa5dc30a404a4aee44 --- /dev/null +++ b/manifests/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.png", + "output_text": "\nthuế, Công ty chứng khoán được ủy quyền quản lý danh sách cổ đông khấu trừ thuế và khai thuế theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.\na.3) Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán không thuộc trường hợp nêu tại tiết a.1 và tiết a.2 khoản này khai thuế theo từng lần phát sinh.\na.4) Doanh nghiệp thực hiện thủ tục thay đổi danh sách cổ đông trong trường hợp chuyển nhượng chứng khoán không có chứng từ chứng minh cá nhân chuyển nhượng chứng khoán đã hoàn thành nghĩa vụ thuế thì doanh nghiệp nơi cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân.\nTrường hợp doanh nghiệp nơi cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai thuế thay cho cá nhân thì doanh nghiệp thực hiện khai thay hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân. Doanh nghiệp khai thay ghi cụm từ \"Khai thay\" vào phần trước cụm từ \"Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế\" đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của doanh nghiệp. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn thể hiện người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng chứng khoán.\nb) Hồ sơ khai thuế\nHồ sơ khai thuế đối với cá nhân chuyển nhượng chứng khoán thuộc diện khai trực tiếp với cơ quan thuế hướng dẫn tại tiết a.3 khoản này gồm:\n- Tờ khai mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC;\n- Bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.\nc) Nơi nộp hồ sơ khai thuế\nCá nhân thuộc diện trực tiếp khai thuế từng lần phát sinh nêu tại điểm a.3 khoản này nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp phát hành chứng khoán mà cá nhân chuyển nhượng.\nd) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân thuộc diện trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán có hiệu lực theo quy định của pháp luật.\n- Trường hợp doanh nghiệp nộp thuế thay cho cá nhân thì thời điểm nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là trước khi làm thủ tục thay đổi danh sách cổ đông theo quy định của pháp luật.\nđ) Thời hạn nộp thuế\nThời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.\"\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fde92b4b38c438a8d72dc3274cc16f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.jsonl b/manifests/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.jsonl deleted file mode 100644 index a82b603fe0f15b7bee9753e63f6f183c29375286..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.png", - "output_text": "\nĐiều 22. Văn phòng Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm\nPhối hợp với các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc quản lý nhà nước về ban hành văn bản trên địa bàn.\nĐiều 23. Kinh phí đảm bảo cho hoạt động xây dựng văn bản QPPL\nCơ quan Tài chính có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp phân bổ ngân sách cho các ngành đảm bảo cho công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\nĐiều 24. Điều khoản thi hành\nCăn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Các cơ quan, ban, ngành, địa phương tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Tư pháp để kịp thời trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./. 79\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) with a star in the center and the word 'DÂN' at the top. A handwritten signature is written over the seal.\nMai Tiên Dũng\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/901900d792ea43efa3b1c7aceb8463de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/904ab085e9054ae983c8787251a43615.jsonl b/manifests/904ab085e9054ae983c8787251a43615.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62db3000b59f8a205797520151c1dd14569fdd77 --- /dev/null +++ b/manifests/904ab085e9054ae983c8787251a43615.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/904ab085e9054ae983c8787251a43615.png", + "output_text": "\n- Đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là thời điểm nghiệm thu, bàn giao công trình, hạng mục công trình, khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành.\nĐiều 4. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản\n1. Nguyên tắc áp dụng\na) Cá nhân cho thuê tài sản là cá nhân có phát sinh doanh thu từ cho thuê tài sản bao gồm: cho thuê nhà, mặt bằng, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi không bao gồm dịch vụ lưu trú; cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển; cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ.\nDịch vụ lưu trú không tính vào hoạt động cho thuê tài sản theo hướng dẫn tại điểm này gồm: cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vắng lai khác; cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; cung cấp cơ sở lưu trú cùng dịch vụ ăn uống và/hoặc các phương tiện giải trí. Dịch vụ lưu trú không bao gồm: cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn được coi như cơ sở thường trú như cho thuê căn hộ hàng tháng hoặc hàng năm được phân loại trong ngành bất động sản theo quy định của pháp luật về Hệ thống ngành kinh tế của Việt nam.\nb) Đối với cá nhân cho thuê tài sản thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng và không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là tổng doanh thu phát sinh trong năm dương lịch của các hợp đồng cho thuê tài sản. Trường hợp bên thuê trả tiền thuê tài sản trước cho nhiều năm thì khi xác định mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng và không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là doanh thu trả tiền một lần được phân bổ theo năm dương lịch.\nVí dụ 5: Bà C ký hợp đồng cho thuê nhà trong 02 năm - tính theo 12 tháng liên tục - với thời gian cho thuê là từ tháng 10 năm 2015 đến hết tháng 9 năm 2017, tiền thuê là 10 triệu đồng/tháng và được trả 1 lần. Như vậy, doanh thu tính thuế và thuế phải nộp đối với doanh thu trả tiền một lần từ hoạt động cho thuê nhà của Bà C xác định như sau:\nNăm 2015, Bà C cho thuê nhà 03 tháng (từ tháng 10 đến hết tháng 12) với doanh thu cho thuê là: 03 \\text{ tháng} \\times 10 \\text{ triệu đồng} = 30 \\text{ triệu đồng} ( < 100 \\text{ triệu đồng} ). Như vậy, năm 2015 Bà C không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê nhà.\nNăm 2016, Bà C cho thuê nhà 12 tháng (từ tháng 01 đến hết tháng 12), với doanh thu cho thuê là: 12 \\text{ tháng} \\times 10 \\text{ triệu đồng} = 120 \\text{ triệu đồng} ( > 100 \\text{ triệu đồng} ). Như vậy, năm 2016 Bà C phải nộp thuế giá trị gia tăng, phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê nhà.\nNăm 2017, Bà C cho thuê nhà 09 tháng (từ tháng 01 đến hết tháng 9),\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/904ab085e9054ae983c8787251a43615.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.jsonl b/manifests/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f61b9af146601021d0336aa1fbd750c3884a8a23 --- /dev/null +++ b/manifests/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.png", + "output_text": "\nMẫu số 12: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ..... TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố..... Về việc chấm dứt chỉ trả TCTN đối với ông/bà.....\n....., ngày ..... tháng .... năm.....\nKính gửi: BHXH tỉnh/thành phố .....\nTheo Đề nghị chuyên nơi hướng trợ cấp thất nghiệp ngày..... /...../ ... của ông/bà....., Trung tâm Dịch vụ việc làm đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố chấm dứt thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp của:\nÔng/bà:..... sinh ngày...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nĐược hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..... và hiện nay đã thực hiện chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp đến tỉnh/thành phố.....\nSố tháng còn lại chưa nhận trợ cấp thất nghiệp là:..... tháng với mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng là:..... đồng.\nCảm ơn sự hợp tác của quý Cơ quan./.\nNơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,.....\nGIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/90564273af814d6a9d9f5dc76dde7a64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.jsonl b/manifests/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.jsonl deleted file mode 100644 index 71ebfd24bf34d8b4d733b5217f1cf9dc9392448a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.png", - "output_text": "\nTrung úy Quân đội nhân dân Việt Nam, trú quán: phường Thanh Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 16 tháng 10 năm 2013.\n10. Liệt sĩ: Phạm Đức Hùng\nThiếu tá Quân đội nhân dân Việt Nam, trú quán: phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 29 tháng 5 năm 2013.\n11. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Ba\nTrung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 19 tháng 8 năm 2013.\nTỈNH BẾN TRE\n12. Liệt sĩ: Huỳnh Văn Trảng\nTrinh sát viên, nguyên quán: xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 03 năm 1960.\nTỈNH HÀ TĨNH\n13. Liệt sĩ: Phan Văn Huệ\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 12 năm 2009.\nTHÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\n14. Liệt sĩ: Trương Văn Lực\nBí thư Chi bộ xã, nguyên quán: phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 14 tháng 2 năm 1946.\n15. Liệt sĩ: Nguyễn Thiên Chao\nĐội viên du kích, nguyên quán: xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 03 tháng 4 năm 1950.\nTỈNH NINH BÌNH\n16. Liệt sĩ: Vũ Văn Nhưong\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 25 tháng 3 năm 2011.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90653cf0dfb842f0b4a3371b7c2f0773.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.jsonl b/manifests/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.jsonl deleted file mode 100644 index d58ecb48e6186044aea14a54e10e052431046300..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.png", - "output_text": "\n2. Dự án điện đầu tư ra nước ngoài được hình thành thông qua các hình thức sau:\n\na) Đầu tư 100% vốn của EVN vào các dự án điện.\nb) Góp vốn thành lập pháp nhân mới đầu tư các dự án điện ở nước ngoài.\nc) Hợp đồng hợp tác các dự án điện.\nd) Nhận chuyển nhượng quyền lợi tham gia vào hợp đồng dự án điện.\nd) Nhận chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ công ty sản xuất kinh doanh điện.\ne) Các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật.\n\n3. Ưu đãi đầu tư đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành.\nMục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN\nĐiều 13. Tài sản của EVN\n1. Tài sản của EVN bao gồm các tài sản ngắn hạn (như tiền, hàng tồn kho, các tài sản ngắn hạn khác) và các tài sản dài hạn (như tài sản cố định, bất động sản đầu tư, các khoản phải thu dài hạn, tài sản dài hạn khác).\n2. EVN phải xây dựng Quy chế quản lý sử dụng tài sản để đảm bảo sử dụng tài sản có hiệu quả, tránh để lãng phí, ứ đọng, không cần dùng, thất thoát, kém, mất phẩm chất, lạc hậu kỹ thuật; tổ chức hạch toán phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời; tổ chức kiểm kê, đối chiếu theo định kỳ hoặc theo yêu cầu của chủ sở hữu; thực hiện đầu tư tài sản cố định, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định.\n3. EVN có quyền điều chuyển các tài sản gồm hệ thống điện, vật tư, thiết bị phục vụ trực tiếp cho sản xuất kinh doanh điện thuộc các doanh nghiệp do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ để phục vụ sản xuất kinh doanh hoặc theo phương án tái cơ cấu đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định. Việc điều chuyển các tài sản này thực hiện theo hình thức tăng giảm vốn đầu tư của Chủ sở hữu. Trường hợp điều chuyển tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ, từ vốn vay được Chính phủ bảo lãnh khi khoản vay còn dư nợ thì phải có ý kiến chấp thuận của Nhà tài trợ (đối với khoản vay lại của Chính phủ) hoặc của Người cho vay (đối với khoản vay có bảo lãnh Chính phủ) trước khi thực hiện theo đúng các điều khoản đã cam kết với người cho vay và thực hiện chuyển nợ cho bên nhận tài sản.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90b7848cac5a45d4847df4beea84df31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.jsonl b/manifests/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.jsonl deleted file mode 100644 index 3cd494486fca69a7b2259010910fdb05034d191e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.png", - "output_text": "\nBiểu số: 013.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 22 tháng cuối quý\nSẢN LƯỢNG GỖ VÀ LÂM SẢN NGOÀI GỖ CHIA THEO LOẠI LÂM SẢN\nQuý I, 6 tháng, 9 tháng, ước năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AĐơn vị tínhMã sốThực hiện cùng kỳ năm trướcƯớc thực hiện quý báo cáoThực hiện so cùng kỳ
Chênh lệch (+, -)Tỷ lệ (%)
ABC123=2-14=2/1*100
1. GỗM301
Chia ra:
- Gỗ rừng tự nhiênM302
- Gỗ rừng trồngM303
Trong tổng số: Gỗ nguyên liệu giấyM304
2. CủiSte05
3. Tre, luồng, vầu1000 cây06
4. Trúc1000 cây07
5. Giang1000 cây08
6. Nứa1000 cây09
7. Song mâyTấn10
8. Nhựa thôngTấn11
9. QuếTấn12
10. Thảo quảTấn13
11. Hạt trầuTấn14
12. Hạt sòTấn15
13. Nhựa trámTấn16
14. Cừ trám1000 cây17
15. Lá cò1000 tàu18
16. Lá dừa nước1000 tàu19
17. Nguyên liệu giấy ngoài gỗTấn20
18. Lá dong1000 lá21
19. Lá nón1000 tàu22
20. Cảnh kiếnTấn23
21. Măng tươiTấn24
22. Mộc nhĩTấn25
23. Trám, sấuTấn26
24. Mật ong rừngTấn27
25. Cây chổi ranhTấn28
26. Bông đốtTấn29
\n326\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/90cc54325f944522bb08f5b5f164cc86.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.jsonl b/manifests/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.jsonl deleted file mode 100644 index a2309b3735aef8ec011ccf4c9a98eea242651953..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Nội dung tổ chức phong trào thi đua:\n1. Xác định mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua phải trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, năng lực thực tế và yêu cầu của Chương trình MTQG xây dựng NTM để đảm bảo tính khoa học, tính khả thi và đúng pháp luật quy định.\n2. Xác định chỉ tiêu, nội dung và thời gian thi đua phải trên cơ sở chỉ tiêu nhiệm vụ chính trị được cấp có thẩm quyền giao. Chỉ tiêu phần đầu cao hơn, thời gian hoàn thành phải sớm hơn.\n3. Phát huy tinh thần trách nhiệm, tự giác của nhân dân và mọi cá nhân tham gia, đa dạng hóa các hình thức phát động thi đua thiết thực, hiệu quả, chống phô trương hình thức trong thi đua.\n4. Tổ chức phát động và đăng ký giao ước thi đua giữa tập thể với tập thể, giữa cá nhân với cá nhân, gia đình với gia đình...trong từng địa phương, đơn vị. Tổ chức chỉ đạo xây dựng mô hình, điển hình và nhân rộng điển hình tiên tiến.\n5. Sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả, đúc rút kinh nghiệm và phổ biến những kinh nghiệm hay, những nhân tố mới, mô hình mới đã xuất hiện trong phong trào thi đua; lựa chọn và công khai biểu dương khen thưởng những cá nhân, tập thể tiêu biểu, xuất sắc.\nĐiều 6. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua trong xây dựng nông thôn mới:\n1. Chủ tịch UBND tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo phong trào thi đua và công tác khen thưởng trong toàn tỉnh.\nBan Thi đua- Khen thưởng tỉnh là cơ quan Thường trực có nhiệm vụ tham mưu giúp UBND tỉnh tổ chức tốt phong trào thi đua và thực hiện chính sách khen thưởng trong xây dựng nông thôn mới.\n2. Thủ trưởng các ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND các địa phương chịu trách nhiệm chỉ đạo phong trào thi đua và công tác khen thưởng trong phạm vi ngành, địa phương, đơn vị mình quản lý; chủ trì, phối hợp với Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể các cấp để tổ chức phát động phong trào thi đua thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ chính trị của ngành, địa phương và của tỉnh.\nHội đồng Thi đua- Khen thưởng của ngành, địa phương, đơn vị có trách nhiệm giúp Thủ trưởng các ngành, UBND các địa phương tổ chức phát động các phong trào thi đua; theo dõi, phát hiện, lựa chọn các tập thể, cá nhân có thành tích tiêu biểu để đề nghị các cấp khen thưởng theo quy định.\n3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể, trong phạm vi chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện quy định này, kiến nghị bổ sung, sửa đổi những bất hợp lý liên quan đến khen thưởng xây dựng nông thôn mới.\n4. Các cơ quan thông tin đại chúng của tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, tuyên truyền, kịp thời cổ động phong trào thi đua; phổ biến những kinh nghiệm và nêu các gương điển\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90cdf85fe87a41e1ac11744ec3e4682b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1232, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.jsonl b/manifests/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.jsonl deleted file mode 100644 index 3632e2d95afd81dadc7f015ed0457279e0a9d0cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.png", - "output_text": "\nPhụ lục 14a – Verification Report Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nA. Summary of verification\nA.1. General Information\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Title of the project
Reference number
Monitoring period
Date of completion of the monitoring report
Third-party entity (TPE)
Project participant contracting the TPE
Date of completion of this report
\nA.2 Conclusion of verification and level of assurance\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Overall verification opinion\n Positive
\n Negative\n
\n Unqualified opinion\n \n Based on the process and procedure conducted, XXX (TPE's name) provides reasonable assurance that the emission reductions for YYYY (project name)\n
    \n
  • ✓ Are free of material errors and are a fair representation of the GHG data and information, and
  • \n
  • ✓ Are prepared in line with the related JCM rules, procedure, guidelines, forms and other relevant documents
  • \n
\n
\n(If overall verification opinion is negative, please check below and state its reasons.)
\n Qualified Opinion
\n Adverse opinion
\n Disclaimer\n
\n <State the reasons>\n
\nA.3. Overview of the verification results\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ItemVerification requirementsNo CAR or CL remaining
The project implementation with the eligibility criteria of the applied methodologyThe TPE determines the conformity of the actual project and its operation with the eligibility criteria of the applied methodology.
The project implementationThe TPE assesses the status of the actual project and its operation with the registered/validated PDD or any
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9109416fef904bf8ab53e0c3967b639d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.jsonl b/manifests/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7ecec5c5924d37b376958aa079c0b729280a644 --- /dev/null +++ b/manifests/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.png", + "output_text": "\nTháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 11/5/2015 đến hết ngày 10/6/2015.\n3. Trình tự, thủ tục, hình thức chi trả trợ cấp thất nghiệp theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nĐiều 9. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp\n1. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động được xác định như sau:\n\\begin{array}{ccc} \\text{Thời gian đóng bảo} & = & \\text{Tổng thời gian} \\\\ \\text{hiểm thất nghiệp} & & \\text{đóng bảo hiểm} \\\\ \\text{được bảo lưu} & & \\text{thất nghiệp} \\end{array} - \\begin{array}{c} \\text{Thời gian đóng bảo hiểm} \\\\ \\text{thất nghiệp đã hưởng} \\\\ \\text{trợ cấp thất nghiệp} \\end{array}\n2. Các trường hợp người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu, bao gồm:\na) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động không đến nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.\nSau khi có quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp, trung tâm dịch vụ việc làm thực hiện trả hồ sơ cho người lao động. Trường hợp sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn trả kết quả mà người lao động không đến trung tâm dịch vụ việc làm nhận lại sổ bảo hiểm xã hội thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của 03 tháng nêu trên, trung tâm dịch vụ việc làm chuyển sổ bảo hiểm xã hội của người lao động đó đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để quản lý.\nVí dụ 5: Ông Trần Văn Đ có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 36 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Ngày trả kết quả ghi trong phiếu hẹn trả kết quả của ông Đ là ngày 16/3/2015. Tuy nhiên đến hết ngày 18/3/2015 (tức là sau 02 ngày làm việc) ông Đ không đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. Do vậy, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ông Đ không đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định, trung tâm dịch vụ việc làm trình Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông Đ. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông Đ được bảo lưu là 36 tháng.\nb) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.\nTổ chức bảo hiểm xã hội căn cứ quyết định về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động thực hiện bảo lưu thời gian đóng bảo\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9133fb5ea509443b849f5fa9bfb7c872.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.jsonl b/manifests/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbc1be5a09a70df2c9ac6996261a624219d12548 --- /dev/null +++ b/manifests/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bác: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.09.2014 14:46:06 +07:00\nBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1155/VPCP-V.I\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014\nV/v kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra số 3, Ban Chỉ đạo 389 quốc gia\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S. .... Ngày: 16.9 .....\nKính gửi : Bộ Tài chính.\nXét Báo cáo số 72/BC-BCD389 ngày 14 tháng 8 năm về kết quả của Đoàn kiểm tra số 03 theo kế hoạch số 960/KH-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Ban Chỉ đạo 389 quốc gia; Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc - Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề xuất kiến nghị của Phó Trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia tại Văn bản số 72/BC-BCD389 ngày 14 tháng 8 năm 2014; giao Bộ Tài chính dự thảo văn bản hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí bổ sung cho các lực lượng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả; xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ trong tháng 10 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg CP (để b/c);\nBộ Quốc phòng;\nBộ Công an;\nBộ Công Thương;\nVăn phòng TT BCD 389 quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, NC;\nLưu: VT, V.I(3).DVD. đB\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Quang Thắng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/91797f7668c94478b7c3602997df6aeb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.jsonl b/manifests/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.jsonl deleted file mode 100644 index 4dc36e80d7816e39ef0272aba12b127868946cc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.png", - "output_text": "\n4. Công ty chứng khoán phải bố trí các nhân viên nghiệp vụ đủ trình độ quản lý và giám sát các hoạt động của hệ thống dịch vụ giao dịch trực tuyến. Công ty chứng khoán phải có đội ngũ nhân viên đáp ứng được yêu cầu chuyên môn về công nghệ thông tin như: Quản trị hệ điều hành, Quản trị cơ sở dữ liệu, kỹ thuật bảo mật, Quản trị mạng.\n5. Hệ thống dịch vụ giao dịch trực tuyến phải có những chức năng hoặc phương tiện cho việc quản lý thời gian thực và ngăn chặn những cuộc truy cập bất hợp pháp. Lưu trữ một cách hợp lý các thông tin nhật ký hàng ngày và kiểm tra các bản lưu phần mềm chính của hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến như hệ điều hành mạng, cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng.\n6. Thông tin về khách hàng sử dụng dịch vụ giao dịch trực tuyến, các lệnh giao dịch và các thông tin nhạy cảm khác phải được mã hóa để đảm bảo an toàn bảo mật trong quá trình truyền tải qua mạng Internet.\n7. Công ty chứng khoán phải áp dụng những biện pháp kỹ thuật hoặc quản lý đáng tin cậy để xác định một cách chính xác những nhà đầu tư trực tuyến; ngăn chặn những truy cập giả mạo nhà đầu tư trong các giao dịch chứng khoán trực tuyến.\n8. Công ty chứng khoán phải áp dụng những biện pháp kỹ thuật hoặc quản lý để thiết lập các mức giới hạn về mua bán chứng khoán theo quy định của pháp luật cho mỗi nhà đầu tư tham gia vào dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.\n9. Các thiết bị kỹ thuật chính liên quan đến việc truyền tải và nhận dạng dữ liệu an toàn trong hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến sẽ phải qua kiểm định và chứng nhận về độ an toàn của cơ quan có chức năng kiểm định về công nghệ thông tin theo quy định của pháp luật.\n10. Để đảm bảo an toàn và an ninh bảo mật, việc sử dụng loại chữ ký số, chứng thư số cho các ứng dụng dùng để giao dịch trực tuyến trên môi trường Internet của công ty chứng khoán được quy định như sau:\na) Trang thông tin điện tử (website), hệ thống thư điện tử (email) của công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải được xác thực bởi chứng thư số;\nb) Công ty chứng khoán và nhà đầu tư được chủ động lựa chọn sử dụng loại chữ ký số, chứng thư số trong giao dịch mua, bán chứng khoán trực tuyến. Khuyến nghị nhà đầu tư sử dụng chứng thư số công cộng trong giao dịch mua, bán chứng khoán trực tuyến.\n11. Công ty chứng khoán phải yêu cầu nhà cung cấp giải pháp và xây dựng phần mềm ứng dụng cho hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến, cam kết bảo mật mã nguồn phần mềm ứng dụng với công ty chứng khoán.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/918377efcc9b48909c49c95db2907be6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.jsonl b/manifests/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94891571a43bd058abcb348905249a9988f0e572 --- /dev/null +++ b/manifests/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.png", + "output_text": "\n17\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTĐ độ âm.\nChương III CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 26. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí Theo quy định tại Điều 6\nĐiều 27. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ áp suất không khí\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 28. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ áp suất không khí\nDVT: - PTĐ áp suất: công /IPTĐ;\n- Thiết bị tạo trường áp suất: công/1 thiết bị đo.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,06
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,65
2.1Kiểm tra bên ngoài0,02
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,13
2.3Kiểm tra đo lường0,50
3Xử lý chung0,18
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ áp suất.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/918a7c75652b46d58cc3d06c45064d99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.jsonl b/manifests/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..240fdcb13707aa6af86f070f104aab2ad9875909 --- /dev/null +++ b/manifests/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
17Nghị quyết27/2010/NQ-HĐND24/12/2010Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
18Nghị quyết28/2010/NQ-HĐND24/12/2010Về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị trong nước; chế độ chi tiếp khách trong nước; chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam và chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Ninh Bình
19Nghị quyết34/2010/NQ-HĐND24/12/2010Về việc bổ sung số lượng, chức danh, mức phụ cấp những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm một Phó Trưởng Công an xã, thị trấn và Công an viên làm nhiệm vụ thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
20Nghị quyết36/2010/NQ-HĐND24/12/2010Quy định mức học phí, học phí nghề, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình
21Nghị quyết22/2011/NQ-HĐND15/12/2011Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
22Nghị quyết26/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc Quy định chế độ thù lao hàng tháng đối với những người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
23Nghị quyết27/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
24Nghị quyết28/2011/NQ-HĐND15/12/2011Quy định chế độ đối với cán bộ chuyên môn luân phiên khám chữa bệnh theo Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26/5/2008 của Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án: \"Cứ cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh\" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
25Nghị quyết29/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc sửa đổi Điều a Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí nghề, học phí các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm 2010 - 2011 đến năm 2014 - 2015 của tỉnh Ninh Bình
26Nghị quyết31/2011/NQ-HĐND15/12/2011Quy định mức học phí đối với giáo dục hệ Trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý từ học kỳ II năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015
27Nghị quyết03/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi về sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, day nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2016
28Nghị quyết05/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Nghị quyết07/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tỉnh Ninh Bình đến năm 2015
30Nghị quyết08/2012/NQ-HĐND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2015
31Nghị quyết12/2012/NQ-HĐND19/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 15 Mục I Danh mục Phi đầu giá ban hành kèm theo Nghị quyết số
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/919605c00f1c41d1a5b1d87fed02bba2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.jsonl b/manifests/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54012dd980f81b55c6c55965c39273dd4e3a1d00 --- /dev/null +++ b/manifests/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
41Nghị quyết37/2006/NQ-HDND12/12/2006Về chính sách đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế
42Nghị quyết39/2006/NQ-HDND12/12/2006Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 25/2006/NQ-HDND về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
43Nghị quyết01/NQ-HDND06/01/2007Về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2007
44Nghị quyết04/2007/NQ-HDND06/01/2007Về việc quy định hạn mức giáo dãi ở, hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
45Nghị quyết22/2007/NQ-HDND22/8/2007Về việc phê duyệt quy hoạch và chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, sản xuất tập luyện thể dục thể thao; điểm vui chơi cho trẻ em ở cấp xã đến năm 2010
46Nghị quyết24/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách đối với cán bộ luân chuyển từ tỉnh về huyện, thành phố, thị xã và từ huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thị xã khác
47Nghị quyết25/2007/NQ-HDND22/8/2007Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn; chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ tri, sắp xếp lại
48Nghị quyết28/2007/NQ-HDND20/12/2007Về nhiệm vụ năm 2008
49Nghị quyết34/2007/NQ-HDND20/12/2007Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
50Nghị quyết06/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc quy định công chức Tư pháp-Hồ tịch thời kỳ kiểm tra Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cán bộ không chuyên trách cấp xã
51Nghị quyết09/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương
52Nghị quyết10/2008/NQ-HDND08/7/2008Về việc ban hành các Khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
53Nghị quyết13/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút đầu tư vào Khu dịch vụ khách sạn trung tâm thành phố Ninh Bình
54Nghị quyết14/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành chính sách thu hút đầu tư và khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2010
55Nghị quyết22/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc ban hành chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên; sức khỏe yếu, năng lực công tác yếu; chưa đạt chuẩn về chuyên môn được nghỉ việc
56Nghị quyết26/2008/NQ-HDND12/12/2008Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
57Nghị quyết01/2009/NQ-HDND16/01/2009Về tình hình kinh tế - xã hội năm 2008 và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2009
58Nghị quyết05/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
59Nghị quyết06/2009/NQ-HDND15/7/2009Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo; mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91a6b49b647e49f58e6fab2cda7ca3a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.jsonl b/manifests/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc3a8ad5b5e96ca1efba7c65d79dd3f15c9292e2 --- /dev/null +++ b/manifests/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 02/QTT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nTỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)\n[01] Kỳ tính thuế: Năm ..... (từ tháng .../... đến tháng.../....)\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế: .....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....\n[12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có): ..... [12a] Mở tại: .....\n[13] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[14] Mã số thuế: -\n[15] Địa chỉ: .....\n[16] Quận/huyện: ..... [17] Tỉnh/thành phố: .....\n[18] Điện thoại: ..... [19] Fax: ..... [20] Email: .....\n[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày: .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố tiền/Số người
1Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ
[22]=[23]+[26]
[22]VND
aTổng TNCT phát sinh tại Việt Nam[23]VND
Trong đó:Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế[24]VND
Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định[25]VND
bTổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam[26]VND
2Số người phụ thuộc[27]Người
3Các khoản giảm trừ [28]=[29]+[30]+[31]+[32]+[33][28]VND
aCho bản thân cá nhân[29]VND
bCho những người phụ thuộc được giảm trừ[30]VND
cTừ thiện, nhân đạo, khuyến học[31]VND
dCác khoản đóng bảo hiểm được trừ[32]VND
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91b6b8fc27f349ddb382c561c634fb1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.jsonl b/manifests/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.jsonl deleted file mode 100644 index a6e5525aeb8f2d19306056a3ca3d8f139132ab6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.png", - "output_text": "\nDành cho bên tham gia dự án xác nhận việc tự nguyện rút khỏi dự án. \n \n \n Tên bên tham gia dự án: \n \n \n Người đại diện (chính thức): \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n *Có thể chèn thêm dòng (nếu cần thiết) \n \n \n Xác nhận của Cơ quan đầu mối: \n \n \n Tên: \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\nPhần 4: Thay đổi thông tin liên hệ của Đầu mối liên hệ hoặc bên tham gia dự án \n \n \n Dành cho bên tham gia dự án/Đầu mối liên hệ của dự án có yêu cầu thay đổi thông tin liên hệ: \n \n \n Bên tham gia dự án \n \n \n Đầu mối liên hệ \n \n \n Tên cơ quan: \n \n \n Địa chỉ: \n \n \n Điện thoại: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Trang tin điện tử: \n \n \n Người đại diện (chính thức): \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n Người đại diện (thay thế): \n \n \n Nam Nữ \n Họ: \n \n \n Tên: \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n Đầu mối liên hệ: \n \n \n Nam Nữ \n Họ: \n \n \n Tên: \n Chức vụ: \n \n \n Đơn vị công tác: \n \n \n Địa chỉ: \n Điện thoại cơ quan: \n \n \n E-mail: \n Fax: \n \n \n *Có thể chèn thêm dòng (nếu cần thiết)\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/91bd58d790d941f092a2fc76b9fe91d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.jsonl b/manifests/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2874d9368f9a177d4f9bf593d83de9d2010cc062 --- /dev/null +++ b/manifests/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.png", + "output_text": "\n2\nQuy định thời gian (số ca) hoạt động của thiết bị để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập dự toán kinh phí.\n3. Định mức sử dụng dụng cụ Quy định thời gian (số ca) hoạt động của dụng cụ để kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn (hoặc một đơn vị phương tiện đo); đơn vị tính thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong Định mức sử dụng dụng cụ.\n4. Định mức vật liệu Quy định số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn một phương tiện đo khí tượng thủy văn. Mức vật liệu nhỏ nhất và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong Định mức vật liệu.\nĐiều 4. Giải thích từ ngữ\nCác từ ngữ sử dụng trong Thông tư được hiểu như sau:\n1. Phương tiện đo khí tượng thủy văn: là phương tiện đo để thực hiện phép đo các yếu tố khí tượng thủy văn.\n2. Thiết bị tạo trường: là thiết bị tạo một môi trường đồng nhất, ổn định dùng làm môi trường để kiểm định, hiệu chuẩn.\nĐiều 5. Quy định các chữ viết tắt\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chữ viết tắtNội dung viết tắt
Định mức KT-KTĐịnh mức kinh tế - kỹ thuật
BHLĐBảo hộ lao động
KTTVKhí tượng thủy văn
PTĐPhương tiện đo
TCVNTiêu chuẩn Việt Nam
KSC2Kỹ sư chính bậc 2
KS2, KS3Kỹ sư bậc 2, kỹ sư bậc 3
KTV4Kỹ thuật viên bậc 4
ĐVTĐơn vị tính
QTKĐQuy trình kiểm định
QTHCQuy trình hiệu chuẩn
ĐLVN(Ký hiệu Văn bản kỹ thuật Đo lường Việt Nam)
PTĐKTTVPhương tiện đo khí tượng thủy văn
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91c5a71aed7242a1bb97365b02063639.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.jsonl b/manifests/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.jsonl deleted file mode 100644 index b7e764c2d2aadab0da921ee2fbded6c30b6323e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.png", - "output_text": "\n3. Duy trì và bảo đảm chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\".\n4. Kịp thời cung cấp thông tin, đề nghị xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định trong sử dụng nhãn hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\".\nChương VI XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 19: Các hành vi vi phạm\nCác hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận bao gồm:\n1. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 18 của Quy chế này;\n2. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho các loại sản phẩm tơ, lụa chưa được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức cá nhân trên địa bàn thành phố Bảo Lộc;\n3. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của tất cả các tổ chức, cá nhân khác khi chưa được sự cho phép của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.\nĐiều 20. Hình thức xử lý vi phạm\nTùy theo mức độ, hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có thể bị xử lý như sau :\n1. Đình chỉ hoặc tước quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Khoản 1, Điều 19 của Quy chế này.\n2. Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật đối với các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 19 của Quy chế này.\nChương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 21. Trách nhiệm phát hiện và xử lý vi phạm\n1. Các tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\" đều có quyền yêu cầu Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc xử lý.\n2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ tất cả các quy định tại Quy chế này. Trường hợp vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo Quy chế và các quy định khác có liên quan.\n3. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm theo dõi và xử lý các trường hợp sai phạm hoặc kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/91ff0575a0e842f0b1536691960e6786.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/921593e70b9e429984433474f19aa09b.jsonl b/manifests/921593e70b9e429984433474f19aa09b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d7d4b8792de9b53f4b30138fcea0a53c9337026 --- /dev/null +++ b/manifests/921593e70b9e429984433474f19aa09b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/921593e70b9e429984433474f19aa09b.png", + "output_text": "\na) Trường hợp thu hồi hết đất ở hoặc phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà hộ gia đình, cá nhân không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được bồi thường bằng việc giao đất ở hoặc nhà ở tái định cư;\nb) Trường hợp thu hồi hết đất ở hoặc phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà hộ gia đình, cá nhân còn đất ở, nhà ở khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được bồi thường bằng tiền. Đối với địa phương có điều kiện về quỹ đất ở, Ủy ban nhân dân cấp huyện có thể xem xét quyết định bồi thường bằng việc giao đất ở theo đề nghị của hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi;\nc) Phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì Nhà nước thu hồi và bồi thường theo quy định.\n2. Trường hợp trong hộ gia đình quy định tại Khoản 1 Điều này mà trong hộ có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở thu hồi nếu đủ điều kiện để tách thành từng hộ gia đình riêng theo quy định của pháp luật về cư trú hoặc có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một (01) thửa đất ở thu hồi nếu có nhu cầu về chỗ ở thì Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào quỹ đất ở, nhà ở tái định cư và tình hình thực tế tại địa phương quyết định bán thêm căn hộ tái định cư hoặc giao thêm đất ở có thu tiền sử dụng đất cho từng hộ gia đình theo đề nghị của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\n3. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này mà không có nhu cầu bồi thường bằng đất ở hoặc bằng nhà ở tái định cư thì được Nhà nước bồi thường bằng tiền.\n4. Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất gắn liền với nhà ở thuộc trường hợp phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở, nếu không có chỗ ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được Nhà nước bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử dụng đất. Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở; giá đất ở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.\n5. Trường hợp trong thửa đất ở thu hồi còn diện tích đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở thì hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi được chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích đất đó sang đất ở trong hạn mức giao đất ở tại địa phương, nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu và việc chuyển mục đích sang đất ở phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/921593e70b9e429984433474f19aa09b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1318, + "img_h": 1871 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.jsonl b/manifests/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.jsonl deleted file mode 100644 index 4bea54ed239f9df0677bd17466f2abf4c5a746c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.png", - "output_text": "\n5. Doanh nghiệp phải mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ điện tử để kiểm soát tất cả các đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh. Sổ theo dõi, thông tin điện tử phải được lưu trữ theo quy định và đáp ứng được yêu cầu phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra của các cơ quan quản lý nhà nước.\nĐiều 12. Quản lý đồng tiền quy ước\n1. Các đồng tiền quy ước của từng doanh nghiệp phải có dấu, ký hiệu riêng để nhận dạng và phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện kỹ thuật do cơ quan quản lý nhà nước ban hành. Mệnh giá của đồng tiền quy ước được phép ghi bằng đồng Việt Nam hoặc bằng một loại ngoại tệ chuyển đổi. Việc quy đổi mệnh giá đồng tiền quy ước bằng ngoại tệ được thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Doanh nghiệp không được phép sử dụng đồng tiền quy ước của các doanh nghiệp khác để kinh doanh.\n2. Doanh nghiệp phải thực hiện quản lý chặt chẽ đồng tiền quy ước theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính để làm cơ sở cho việc xác định doanh thu của doanh nghiệp và phải đăng ký về mẫu mã, số lượng, chủng loại với Sở Tài chính và cơ quan thuế trực tiếp quản lý tại địa phương để theo dõi, quản lý.\n3. Trường hợp có thay đổi về mẫu mã, số lượng, chủng loại đồng tiền quy ước, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày thay đổi về mẫu mã, số lượng, chủng loại đồng tiền quy ước, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký lại với Sở Tài chính và cơ quan thuế trực tiếp quản lý.\nĐiều 13. Quản lý thiết bị trò chơi\n1. Các máy trò chơi điện tử có thương mại sử dụng trong Điểm kinh doanh phải phù hợp với số lượng, chủng loại và các loại hình trò chơi điện tử có thương mại mà doanh nghiệp được phép kinh doanh và phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện kỹ thuật theo quy định tại Nghị định này.\n2. Các máy trò chơi điện tử có thương mại được mua (mua ở trong nước hoặc nhập khẩu) để sử dụng trong Điểm kinh doanh phải là máy mới 100%, có xuất xứ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp máy trò chơi điện tử có thương mại đã được một tổ chức độc lập có chức năng kiểm định cấp giấy chứng nhận kiểm định phù hợp với các điều kiện kỹ thuật do Bộ Tài chính công bố hoặc ban hành.\n3. Doanh nghiệp phải mở Sổ quản lý máy trò chơi điện tử có thương mại, bao gồm các nội dung cơ bản sau:\na) Số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thương mại;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/922a3fba53c34439a636402d23ba75aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.jsonl b/manifests/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.jsonl deleted file mode 100644 index d102b7190fb90381932038d0cd06db4f6562227d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.png", - "output_text": "\nChương II NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nĐiều 3. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là công chức thanh tra chuyên ngành) là công chức thuộc biên chế tại các đơn vị được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, gồm: Tổng cục Quản lý đất đai, Tổng cục Môi trường, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.\n2. Công chức thanh tra chuyên ngành phải có đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành và các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:\na) Nắm vững các quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Tổng cục nơi công tác;\nb) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được giao thực hiện;\nc) Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.\nĐiều 4. Quyết định giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành\n1. Căn cứ đề nghị của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành, Tổng cục trưởng các Tổng cục: Quản lý Đất đai, Môi trường, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam quyết định giao công chức thuộc quyền quản lý của mình thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành.\n2. Hồ sơ đề nghị giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành cho công chức gồm:\n\nCông văn đề nghị của bộ phận tham mưu gửi Tổng cục trưởng;\nSơ yếu lý lịch công chức theo mẫu quy định hiện hành của Nhà nước;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/922c77f88d6a4eeab8eac2b93a58a2d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.jsonl b/manifests/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.jsonl deleted file mode 100644 index 2659cde735af8a9f1412a42c9c7f351473cc925c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.png", - "output_text": "\na) Nước hợp vệ sinh : Là nước được sử dụng trực tiếp hoặc sau lọc thỏa mãn các yêu cầu chất lượng: không màu, không mùi, không vị lạ, không chứa thành phần có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, có thể dùng để ăn uống sau khi đun sôi. Nguồn nước hợp vệ sinh bao gồm:\n- Giếng đào hợp vệ sinh: Nằm cách nhà tiêu, chuồng gia súc hoặc nguồn gây ô nhiễm khác ít nhất 10m; thành giếng cao tối thiểu 0,6m được xây bằng gạch, đá hoặc thà ống buy sâu ít nhất 3m kể từ mặt đất; sân giếng phải làm bằng bê tông, lát gạch, đá, không bị nứt nẻ.\n- Giếng khoan hợp vệ sinh: Nằm cách nhà tiêu, chuồng gia súc hoặc nguồn gây ô nhiễm khác ít nhất 10m; sân giếng phải làm bằng bê tông, lát gạch, đá, không bị nứt nẻ.\n- Các nguồn nước hợp vệ sinh khác: Nước suối hoặc nước mặt không bị ô nhiễm bởi các chất thải của người, động vật, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật hoặc chất thải công nghiệp, làng nghề; nước mưa được thu hứng từ mái ngôi, mái tôn, trần nhà bê tông (sau khi xả nước bụi bẩn) trong bể chứa, lu chứa được rửa sạch trước khi thu hứng; nước mạch lộ là nguồn nước ngầm xuất lộ từ khe núi đá và núi đất không bị ô nhiễm bởi chất thải của người hoặc động vật, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật hoặc chất thải công nghiệp, làng nghề.\nb) Nước sạch : Là nước đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch.\n3. Nguồn số liệu\nChế độ báo cáo thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số: 027.H/BCB-NNPTNT: Thiên tai và mức độ thiệt hại theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nThiên tai là thảm họa do thiên nhiên gây ra, bao gồm:\n\nBão, áp thấp nhiệt đới;\nLụt, lũ (bao gồm lũ ống, lũ quét và các loại lũ khác);\nLốc;\nSạt lở đất;\nTriều cường, sóng thần;\nĐộng đất;\nSét đánh;\nMưa, mưa đá;\nCác loại thiên tai khác (như: rét đậm rét hại kéo dài, sương muối, núi lửa...).\n\nThiệt hại do thiên tai gây ra là sự phá hủy hoặc làm hư hỏng ở các mức độ khác nhau về người, vật chất, đồng thời gây ảnh hưởng xấu đến môi trường sinh thái. Thiệt hại xảy ra trong hoặc ngay sau khi thiên tai xảy ra.\n363\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/922ed0870b264e3eb52d8e176545fd82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/922f96205f3743f2815441089dc67074.jsonl b/manifests/922f96205f3743f2815441089dc67074.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12da549ab1816a34580d7c5451c3340f45cb5762 --- /dev/null +++ b/manifests/922f96205f3743f2815441089dc67074.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/922f96205f3743f2815441089dc67074.png", + "output_text": "\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 11. Khen thưởng, kỷ luật\n1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n2. Những tổ chức, cá nhân không chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\nĐiều 12. Tổ chức thực hiện\n1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, các sở, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện tổ chức triển khai, phổ biến và thực hiện Quy chế này.\n2. Trong quá trình thực hiện nêu có những vấn đề phát sinh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung. Nếu các quy định của cấp có thẩm quyền được viện dẫn trong Quy chế này thay đổi thì thực hiện theo quy định thay đổi./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of the province of Ninh Thuận, Vietnam. The seal is circular with the text 'ĐƠN NHẬP DÂN TỈNH NINH THUẬN' around the perimeter and a central emblem featuring a star and a landscape.\nLê Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/922f96205f3743f2815441089dc67074.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.jsonl b/manifests/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..881dd0646f6178166f5f0125a354d41312b4a349 --- /dev/null +++ b/manifests/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.png", + "output_text": "\nTên tổ chức, cá nhân ..... Địa chỉ: ..... Tel: ..... Fax: ..... Email: ..... Số: ...../ .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày..... tháng ..... năm 20... ..\nMẫu: 06 TS\nĐĂNG KÝ GỬI/NHẬN MẪU BỆNH PHẨM THỦY SẢN\nKính gửi: Cục Thú y\n.....(Tên tổ chức, cá nhân).....để nghị Cục Thú y hướng dẫn việc gửi/nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản, chi tiết như sau:\n
STTTên mẫu bệnh phẩmQuy cách đóng góiSố lượngĐơn vị tính
     
     
  Tổng số  
\n- Tên tổ chức, cá nhân gửi mẫu bệnh phẩm:.....\nĐịa chỉ: .....\n- Tên tổ chức, cá nhân nhận mẫu bệnh phẩm:.....\nĐịa chỉ: .....\n- Cửa khẩu nhập/xuất:.....\n- Thời gian thực hiện:.....\n- Mục đích sử dụng:.....\n- Các giấy tờ có liên quan kèm theo:.....\nChúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./.\nTổ chức, cá nhân đăng ký (Ký tên, đóng dấu)\n\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/924d307fc72443d995d08ab62ca14d78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.jsonl b/manifests/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94e3312c2bc57351ad764bb17bb83662a89e38dc --- /dev/null +++ b/manifests/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.png", + "output_text": "\n3. Về cơ chế hỗ trợ riêng trong việc triển khai dự án Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc: Đồng ý về chủ trương, các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao phối hợp với Thành phố làm việc với các đối tác Hàn Quốc để xác định nhu cầu của các nhà đầu tư; trên cơ sở đó đề xuất cơ chế, chính sách cụ thể, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n4. Về đầu tư nhà máy xử lý rác Thành phố: Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nghiên cứu cơ chế, chính sách khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, lựa chọn công nghệ và hình thức đầu tư phù hợp (kế cả PPP) để Thành phố triển khai, thực hiện.\n5. Về hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư nghiên cứu, xem xét trong quá trình sửa đổi, bổ sung Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.\n6. Về sử dụng vốn ODA thuộc Chương trình phát triển đô thị của Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam để phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đô thị, nâng cấp đô thị vùng (giai đoạn 2), phát triển đô thị ứng phó biến đổi khí hậu, chống ngập úng; sử dụng vốn ODA của Ngân hàng Phát triển Châu Á cho các dự án thoát nước, nước thải, hạ tầng giao thông, Bệnh viện Ung bướu và trang thiết bị Bệnh viện Nhi đồng: Thành phố rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên các chương trình, dự án; Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp đỡ, hướng dẫn Thành phố thực hiện các quy định về vận động và quản lý, sử dụng ODA.\n7. Về cơ chế phối hợp các địa phương vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008: Bộ Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương hoàn chỉnh dự thảo Quyết định, trình Thủ tướng Chính phủ.\n8. Về hỗ trợ kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng, nguồn nhân lực, công nghệ và cơ chế, chính sách ưu đãi hình thành mạng lưới khu, trạm nông nghiệp công nghệ cao: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định số 1895/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ xem xét, đề xuất phương án nguồn vốn để thực hiện.\n9. Về chính sách ưu tiên đầu tư hạ tầng nông thôn, hạ tầng sản xuất, công nghiệp phù trợ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp: Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, xử lý theo quy định.\n10. Về việc hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm, thúc đẩy xuất khẩu, trợ giá một số mặt hàng nông sản chủ lực vùng Đồng bằng Sông Cửu Long: Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính và Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ đề xuất các giải pháp về xúc tiến thương mại, hỗ trợ cung cấp thông tin, giới thiệu, tuyên truyền, quảng bá và liên kết giữa sản xuất, chế biến, tiêu thụ các mặt hàng nông sản chủ lực vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/926a1c9ff41549eca2a54b0b6fbceac8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.jsonl b/manifests/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6a7bb40a833d764d0ea7f17a9d29e583fae2a1a --- /dev/null +++ b/manifests/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.png", + "output_text": "\nCách tính đơn giá chi tiết thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\nĐiều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, kịp thời báo cáo, tham mưu đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nBộ Tài nguyên và Môi trường\nTTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp\nTổng Cục Quản lý đất đai - Bộ TNMT\nWebsite Chính phủ;\nCục Đăng ký thống kê - TC QLĐĐ;\nChủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nCác Phó VP/UB tỉnh;\nTrung tâm Công báo Tin học tỉnh;\nLưu: VT, TH, NL 2 ;\nGửi: Bản giấy + Điện tử.\n\n(để b/c);\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'DÂN TỈNH HÀ TĨNH' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.\nLê Đình Sơn\nnot\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9278bf6e9fbf4bc99a56c2d9bede275a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9298febf48b14b19b707d80205687e96.jsonl b/manifests/9298febf48b14b19b707d80205687e96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..146ce07c5e3814af2b4474026e9c0f60b7424956 --- /dev/null +++ b/manifests/9298febf48b14b19b707d80205687e96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9298febf48b14b19b707d80205687e96.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
18.Bệnh nấm Ichthyophonosis/
Ichthyophonosis
Ichthyophonus sppCá hồi, cá trích (Clupea harengus), cá vây vàng (Limanda ferruginea)
19.Bệnh nấm mang/Gill Fungus DiseaseMột số loài nấm thuộc giống
Branchiomyces
Các loài cá nước ngọt
20.Bệnh u nang bạch huyết/
Lymphocystis
IridovirusCó ở các bộ: Perciformes, Pleuronectiformes, Tetraodontiformes, Clupeiformes, Salmoniformes, Opidiiformes, Cyprinodontiformes
21.Bệnh sán lá đơn chủ đề con/
Gyrodactylosis
Gyrodactylus salarisCác loài cá nước ngọt và nước mặn
22.Bệnh sán lá 16 mốc/DactylogyrosisDactylogyirus sppCác loài cá nước ngọt và nước mặn
23.Hội chứng lở loét/Epizootic Ulcerative Syndrome (EUS)Aphanomyces invadansCác loài cá nước ngọt và nước mặn
\nIII. BỆNH Ở LOÀI THÂN MỀM (NHUỖN THỂ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh do virus gây chết ở Bào
ngu/Abalone Viral Mortality
Putative herpesvirusCác loài bào ngư (Haliotis spp)
2.Bệnh do bào tử Bonamia exitiosa/
Infection with Bonamia exitiosa
Bonamia exitiosaOstrea chilensis
Ostrea angasi
3.Bệnh do bào tử Bonamia
ostreae
/Infection with Bonamia
Bonamia ostreaeCác loài hàu (Ostrea spp)
\n8\n[Signature]\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9298febf48b14b19b707d80205687e96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.jsonl b/manifests/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4e8c836b40fe0b8b2333aee32a07971a9c1ec8b --- /dev/null +++ b/manifests/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.png", + "output_text": "\nc) Trường hợp quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu đã chuyển ngành rồi nghỉ hưu mà khi nghỉ hưu có mức lương hưu tính theo Điểm a, Điểm b Khoản này thấp hơn mức lương hưu tính theo mức lương bình quân của quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu tại thời điểm chuyển ngành thì được lấy mức bình quân tiền lương tháng tại thời điểm chuyển ngành và được chuyển đổi theo chế độ tiền lương quy định tại thời điểm nghỉ hưu để làm cơ sở tính lương hưu.”\n5. Khoản 3 Điều 44 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“3. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội trong tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bao gồm:\na) Chi thường xuyên của tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bảo đảm;\nb) Chi thường xuyên cho lao động hợp đồng do thủ trưởng đơn vị thực hiện giao kết hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật; chi thường xuyên đặc thù; chi không thường xuyên; chi đầu tư phát triển phục vụ cho hoạt động quản lý, tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính bảo hiểm xã hội đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam và do Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.”\n6. Điều 48 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 48. Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an\nTổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quy định tại Khoản 2 Điều 106 Luật bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:\n1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, quyết định thành lập tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ mình để giúp Bộ trưởng thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 47 Nghị định 68/2007/NĐ-CP đối với người lao động đang phục vụ trong quân đội, công an và Ban Cơ yếu Chính phủ. Tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng có trách nhiệm thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội đối với người lao động đang phục vụ trong quân đội và Ban Cơ yếu Chính phủ.\n2. Tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chịu sự chỉ huy, quản lý về tổ chức, cán bộ của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; đồng thời, chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.”\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/92ce7f48da7d4353b78c74244866fc1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.jsonl b/manifests/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14a7a25cff63961b6940e9b438679adf3280c559 --- /dev/null +++ b/manifests/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.png", + "output_text": "\nCÔNG TY ..... \n Địa chỉ: ..... \n Tel: ..... \n Fax: ..... \n Email: ..... \n Số: ...../ .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày.....tháng.....năm .....\nMẫu: 05 TS\nĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH XUẤT/NHẬP KHO NGOẠI QUAN \n ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN\nKính gửi: Cục Thú y\nCăn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh, Công ty ..... đề nghị \n Cục Thú y hướng dẫn kiểm dịch số hàng sau theo hình thức xuất/nhập kho ngoại \n quan. Chi tiết lô hàng như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên hàngTên khoa họcSố lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
      
      
      
Tổng số    
\n\nTừ Công ty:.....\nĐịa chỉ: .....\n.....\nCửa khẩu nhập:.....\nTên, địa chỉ kho ngoại quan:.....\nGiấy phép số:.....ngày...../...../....., thời hạn:.....hoặc Hợp đồng thuê kho ngoại quan số:.....ngày...../...../....., thời hạn:.....\nMục đích nhập hàng vào kho ngoại quan:.....\nThời gian thực hiện:.....\nCác giấy tờ có liên quan kèm theo: .....\n.....\n\nChúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./.\nGIÁM ĐỐC \n (Ký tên, đóng dấu)\n\nGhi chú: \n - Số lượng hàng có thể dự trữ để thực hiện trong 06 tháng.\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92d5ec010411419b98b8330a651ce6fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.jsonl b/manifests/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.jsonl deleted file mode 100644 index e12ba9332a26ea1a248a4437e0c32e51b328636b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\nBẢN ĐỒ VÙNG CHỨNG NHẬN NHẬN HIỆU \"TƠ LỬA BẢO LỘC\"\n(Bản đồ kèm theo Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 24/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a central emblem surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nBẢN ĐỒ VÙNG CHỨNG NHẬN \"TƠ LỬA BẢO LỘC\" Coordinates: 11.40, 11.35, 11.30, 11.25 (Latitude); 107.45, 107.50, 107.55 (Longitude) Regions: BẢO LÂM, ĐÀ HUOI, P. Lộc Phai, P. Lộc Thanh, P. Lộc Tiến, P. B' Lao, P. Lộc Sơn, P. Lộc Châu, Đại Lào Scale: 0 - 3,000 kilometers Ghi chú: Vùng tô màu là vùng chứng nhận\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/92dea0fcc42e400e9e218421648bbdbc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.jsonl b/manifests/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ce55e80fd03c92857718ee8279ce5bd68098929 --- /dev/null +++ b/manifests/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.png", + "output_text": "\n- Lĩnh vực đề nghị: .....\n2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá về từng tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật.\n(ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng).\n3. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:\n- Trưởng ban: .....\n- Ủy viên:.....\n4. Hội đồng đã bỏ phiếu xét chọn tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật. Ban kiểm phiếu làm việc theo đúng quy định (có Biên bản kiểm phiếu kèm theo).\n5. Kết luận:\nCăn cứ kết quả bỏ phiếu đánh giá các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình, Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật..... 1 đề nghị Hội đồng xét tặng Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật ..... 2 xét tặng \"Giải thưởng Nhà nước\" cho các tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình văn học, nghệ thuật sau đây:\n
STTTên tác phẩm, công trìnhTên tác giả (hoặc đồng tác giả)Số phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
\nCuộc họp kết thúc vào hồi..... giờ... ngày ..... tháng .... năm.....\nTHƯ KÝ HỘI ĐỒNG\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nCHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: (1): Hội đồng thụ lý hồ sơ.\n(2): Hội đồng cấp trên trực tiếp.\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92e78e1d0f6549d6bb32590efc67cc1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.jsonl b/manifests/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..347211442753ddb74f3cc3dc615d843770453064 --- /dev/null +++ b/manifests/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.png", + "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Quạt thông gió 40Wcái01360,04
8Quạt trần 100Wcái01360,04
9Đèn Neon 40Wbộ02300,24
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,18*0,01
11Thẻ nhớ USBcái01360,03
12Điện năngkw0,40
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD nhiệt độ;\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nDVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: mức vật liệu/5 PTD;\n- Nhiệt kế tối cao: mức vật liệu/4 PTD;\n- Nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: mức vật liệu/1 PTD;\n- Thiết bị tạo trường: mức vật liệu/1 thiết bị.\nĐiều 13. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 14. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTNhiệt kế thủy tinh chất lỏng các loạiNhiệt ký, nhiệt kế hiện sốThiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất lỏng)Thiết bị tạo trường nhiệt độ (loại chất khí)
1Nước đákg5,00---
2Muốikg0,01---
3Cồn 900lít0,250,5020,00-
4Nước cátlít5,00-20,00-
5Bút bicái0,010,010,0100,01
6Khăn lau 30*30cmcái0,010,101,001,00
7Giấy trắng A4ram0,04*0,100,04*0,100,04*0,100,04*0,10
8Mực in lazerhộp0,08*0,010,08*0,010,08*0,010,08*0,01
9Dầu máylít-0,01*0,10--
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92eba0bb8b5a40fa8a8f1b28bbd4fd6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.jsonl b/manifests/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.jsonl deleted file mode 100644 index f8c07855ec7b47a3dc32f0e7b83c5edf93b71ff6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước\n1. Người có trách nhiệm lập danh mục bí mật nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định số 33/2002/NĐ-CP có thể ủy quyền thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cho cấp thấp hơn, cụ thể:\na) Lãnh đạo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép in, sao chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật;\nb) Cấp Cục trưởng (hoặc tương đương) ở các cơ quan, tổ chức ở Trung ương và Giám đốc Sở (hoặc tương đương) ở địa phương có thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tối mật, Mật;\nc) Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Hành chính hoặc Trưởng một số cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Mật.\n2. Việc ủy quyền thẩm quyền in, sao, chụp phải được quy định cụ thể tại Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức.\nĐiều 7. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước\n1. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi vận chuyển phải được đựng trong bao bì chắc chắn bằng loại vật liệu phù hợp; khi cần thiết phải niêm phong theo quy định; có phương tiện vận chuyển an toàn; trường hợp xét thấy cần thiết thì phải bố trí người bảo vệ việc vận chuyển các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.\n2. Mọi trường hợp giao, nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải vào sổ chuyên giao văn bản mật và có ký nhận giữa bên giao và bên nhận tài liệu. Nếu vận chuyển, giao nhận theo đường bưu điện phải thực hiện theo quy định riêng của ngành bưu điện.\n3. Gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:\na) Văn bản mật đi được đăng ký vào một hệ thống sổ riêng;\nb) Vào sổ: Trước khi gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải vào \"sổ đăng ký văn bản mật đi\". Mẫu \"sổ đăng ký văn bản mật đi\" được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục VII của Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan (riêng đối với tài liệu Tuyệt mật chỉ ghi trích yếu khi người duyệt ký văn bản đồng ý);\nc) Làm bì: Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước khi gửi đi phải làm bì riêng. Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được; hồ dán phải dính, khó bóc;\nRiêng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ \"Tuyệt mật\" được gửi bằng hai lớp phong bì: Bì trong ghi rõ số, ký hiệu của tài liệu, tên người nhận, đóng dấu Tuyệt mật ở ngoài bì. Nếu là tài liệu, vật mang bí mật nhà nước gửi đích danh người có trách nhiệm giải quyết thì đóng dấu \"chỉ người có tên mới\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9341daf4711748c289ab0f7d3c6cd609.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.jsonl b/manifests/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c243cc2eb133262d51346b8952749269afe358d --- /dev/null +++ b/manifests/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.05.2014 16:43:20 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 194 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: ..... C..... Ngày: ..... 12.5.....\nTHÔNG BÁO Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với lãnh đạo thành phố Cần Thơ\nNgày 26 tháng 4 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ. Cùng đi với Thủ tướng có Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam và lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Chính phủ và Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ. Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố báo cáo kết quả kinh tế - xã hội năm 2013 và 4 tháng đầu năm 2014, nhiệm vụ trong thời gian tới và một số kiến nghị; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ báo cáo tổng hợp về xử lý một số đề nghị của Thành phố; phát biểu của Phó Thủ tướng; ý kiến bổ sung của đồng chí Bí thư Thành ủy và lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nThay mặt Chính phủ, biểu dương và đánh giá cao nỗ lực phấn đấu và những kết quả đạt được khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân thành phố Cần Thơ trong thời gian qua: Năm 2013 trong điều kiện khó khăn chung, Thành phố vẫn đạt và vượt kế hoạch 18/22 chỉ tiêu kinh tế - xã hội; trong đó, tăng trưởng kinh tế đạt 11,67%; cơ cấu kinh tế tiếp tục chuyển dịch theo hướng tích cực, tỷ trọng nông nghiệp chiếm 8,61%, công nghiệp chiếm 38,92%, dịch vụ chiếm 52,47% trong GDP; thu nhập bình quân đầu người đạt 62,9 triệu đồng; thu ngân sách đạt gần 11.000 tỷ đồng, tăng 24,5%; tổng vốn huy động toàn xã hội tăng 4,7%. Trong 4 tháng đầu năm 2014 sản xuất nông nghiệp tiếp tục ổn định, dịch bệnh được kiểm soát; chỉ số phát triển công nghiệp tăng 5,96%; doanh thu du lịch tăng 13%, tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tăng 15,1% so với cùng kỳ.\nCác lĩnh vực văn hoá, xã hội có nhiều tiến bộ: Tỷ lệ huy động học sinh đi học đúng độ tuổi bậc tiểu học đạt 100%; tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng còn 12,7%; giải quyết việc làm cho 50.898 lao động, tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề đạt 48,89%; tỷ lệ hộ nghèo giảm còn 3,95%; an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.\nTuy nhiên, Cần Thơ vẫn còn một số khó khăn: Kinh tế tuy tăng trưởng nhưng chất lượng và quy mô chưa tương xứng với tiềm năng, lợi thế; kết cấu hạ tầng chưa đồng bộ; tái cơ cấu nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới còn chậm; chất lượng nguồn nhân lực chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/93d369e6a57245efb9aead2c7b2edcb9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.jsonl b/manifests/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..043e3c19d590329a7a58a54d6afe9c962bdc7550 --- /dev/null +++ b/manifests/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.png", + "output_text": "\n3. Quan điểm, mục tiêu lập quy hoạch:\na) Quan điểm:\n- Phát triển đô thị đảm bảo tính kế thừa, phù hợp với giai đoạn mới trên cơ sở rà soát, đánh giá việc thực hiện các Quy hoạch chung xây dựng thị xã Bắc Ninh, Quy hoạch chung thị xã Từ Sơn và các quy hoạch khác.\n- Gắn kết đô thị Bắc Ninh với các khu vực khác của tỉnh Bắc Ninh, Thủ đô Hà Nội, các vùng kinh tế lãnh thổ đặc biệt trong khu vực Bắc Bộ và cả nước, nhằm phát huy tối đa lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, truyền thống văn hóa, lịch sử và nguồn lực phát triển của đô thị Bắc Ninh.\n- Xây dựng đô thị Bắc Ninh trở thành trung tâm chính trị - hành chính của Tỉnh, là một trung tâm thương mại, dịch vụ công nghiệp, khoa học công nghệ, văn hóa, du lịch, đầu mối giao thông, giao lưu của Tỉnh và của vùng Thủ đô Hà Nội, vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước.\n- Phát triển đô thị Bắc Ninh theo định hướng \"hiện đại, văn minh, văn hiến, hài hòa và bền vững\", có nền kiến trúc xanh, tiên tiến, mang đặc trưng của tỉnh Bắc Ninh với truyền thống văn hóa Kinh Bắc.\n- Tôn trọng, bảo tồn và phát huy các giá trị truyền thống, các di sản văn hóa lịch sử vật thể và phi vật thể, các di tích, danh thắng thiên nhiên của địa phương. Căn cứ quá trình phát triển đô thị với chương trình xây dựng nông thôn mới, trong đó chú trọng phát triển các làng nghề truyền thống và các không gian sinh thái tự nhiên.\nb) Mục tiêu:\n- Xây dựng và phát triển đô thị Bắc Ninh trở thành Thành phố văn hóa, sinh thái, hướng tới kinh tế tri thức, đô thị thông minh.\n- Xây dựng và phát triển đô thị Bắc Ninh hiện hữu sẽ trở thành đô thị loại II trước năm 2020 và đô thị Bắc Ninh trở thành đô thị loại I vào những năm 2020.\n- Tăng cường quản lý, thu hút đầu tư, đào tạo nguồn nhân lực; xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiện đại; phát triển bền vững, phòng tránh thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.\n- Làm cơ sở để quản lý quy hoạch và xây dựng chính sách phát triển đô thị Bắc Ninh.\n4. Tính chất đô thị:\n- Là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, giáo dục - đào tạo của tỉnh Bắc Ninh.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/93fe8b732d6e4b9d97be987e0dea3a2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.jsonl b/manifests/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8f351194be65c0e149c15805797a4a474127274 --- /dev/null +++ b/manifests/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.png", + "output_text": "\nSeal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) with the text 'PHÒNG CẾ' and 'VĂN PHÒNG' around a central emblem.\nTHÔNG BÁO VỀ CÁCH THỨC, QUY TRÌNH CHUẨN BỊ, GỬI TÀI LIỆU (Ban hành kèm theo Công văn số 5345 /VPCP-V.III ngày 30 tháng 6 năm 2016 của VPCP)\n1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ chuẩn bị nội dung các Báo cáo, Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Sau khi các Báo cáo, Tờ trình được Thủ tướng Chính phủ đồng ý trình Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thay mặt Chính phủ, ký thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, đóng dấu Chính phủ, gửi tài liệu như sau:\na) Tất cả tài liệu phục vụ Kỳ họp này gửi dưới dạng điện tử (trừ các tài liệu mật) đến địa chỉ: Vụ Hành chính, Văn phòng Quốc hội, email: vanthuVPQH@qh.gov.vn và Trung tâm Tin học, Văn phòng Quốc hội, email: tinhocVPQH@qh.gov.vn để lập cơ sở dữ liệu điện tử phục vụ Kỳ họp (kèm theo 05 bộ tài liệu đầy đủ bằng văn bản giấy của mỗi nội dung để đối chiếu và nộp lưu trữ);\nb) Gửi tài liệu là văn bản giấy, bao gồm:\n- Các tài liệu mật với số lượng 650 bản (có đóng dấu \"Tài liệu cần thu hồi\" đối với các tài liệu liên quan đến công tác nhân sự).\n- Các Báo cáo, Tờ trình về các nội dung trình bày tại Hội trường với số lượng 720 bản, riêng Báo cáo về kinh tế - xã hội do Thủ tướng Chính phủ trình bày là 1.200 bản.\n- Bản tóm tắt trình bày tại Hội trường với số lượng 550 bản.\n3. Về thời gian trình bày các Báo cáo, Tờ trình tóm tắt để trình bày tại Hội trường (trừ Báo cáo về kinh tế - xã hội và các tài liệu liên quan đến công tác nhân sự): thời gian tối đa là 15 phút/Báo cáo, Tờ trình.\n4. Về thời gian gửi tài liệu thực hiện theo yêu cầu tại Danh mục tài liệu phục vụ Kỳ họp thứ 1, Quốc hội khóa XIV của Văn phòng Quốc hội quy định tại Văn bản số 240/TTKQH-TH (xin gửi kèm theo)./.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/944da3c8e9e7468594036e9641a8d164.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.jsonl b/manifests/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.jsonl deleted file mode 100644 index 9e47a513df0e22254af638f6f0224df3c61da028..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.png", - "output_text": "\nnạn hàng hải. Giám đốc Cảng vụ hàng hải căn cứ quyết định trưng dụng của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam để quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.\n2. Thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải là người có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, pháp luật cần thiết, đã qua các khóa huấn luyện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về điều tra tai nạn hàng hải.\nĐiều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải\n1. Lập kế hoạch điều tra, xây dựng dự toán kinh phí điều tra thực hiện điều tra tai nạn hàng hải theo quy định của Thông tư này và các quy định có liên quan khác của pháp luật. Kế hoạch điều tra phải được Giám đốc Cảng vụ hàng hải phê duyệt. Báo cáo bằng văn bản về quá trình điều tra và kết quả điều tra tai nạn hàng hải cho Giám đốc Cảng vụ hàng hải thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.\n2. Thông báo bằng văn bản cho thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển, chủ tàu và đại lý tàu biển về việc tiến hành điều tra tai nạn hàng hải. Nội dung thông báo bao gồm những thông tin chính sau đây:\n\na) Tai nạn hàng hải được điều tra;\nb) Thời gian và địa điểm cuộc điều tra bắt đầu;\nc) Tên và địa chỉ liên hệ của Tổ điều tra tai nạn hàng hải;\nd) Quyền và nghĩa vụ của các bên đối với cuộc điều tra tai nạn hàng hải.\n\n3. Sử dụng trang bị, thiết bị cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.\n4. Yêu cầu các bên liên quan đến tai nạn hàng hải có biện pháp giữ nguyên hiện trường và bảo vệ các chứng cứ liên quan theo yêu cầu của việc điều tra tai nạn hàng hải.\n5. Yêu cầu những người liên quan đến tai nạn hàng hải tường trình bằng văn bản những vấn đề họ biết về điều kiện, hoàn cảnh, diễn biến của tai nạn hàng hải và đối tượng liên quan đến tai nạn hàng hải. Trong trường hợp cần thiết, phải thẩm vấn những người này thì phải thông báo cho họ biết trước về thời gian, địa điểm tiến hành thẩm vấn.\n6. Yêu cầu thuyền trưởng, người có trách nhiệm liên quan cung cấp bản sao các nhật ký của tàu, hải đồ khu vực tàu bị nạn và các biên bản, tài liệu cần thiết khác về tàu và trang bị, thiết bị trên tàu.\n7. Yêu cầu tổ chức phân cấp và giám sát kỹ thuật tàu, chủ tàu, đại lý tàu biển, tổ chức thông tin hàng hải, trung tâm phối hợp tìm kiếm - cứu nạn hàng hải, trung tâm điều hành hệ thống giám sát giao thông tàu thuyền, bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác cung cấp thông tin cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9473b2d06b7f4b08b92bfb35852474a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.jsonl b/manifests/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.jsonl deleted file mode 100644 index 27daf524c57cab3b353244afcee895f200577c34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.png", - "output_text": "\n10. Công ty chứng khoán phải công bố những rủi ro có liên quan trên \"Bản công bố rủi ro\" trên trang thông tin điện tử chính thức của công ty và trên phần mềm ứng dụng của khách hàng. Những rủi ro được công bố bao gồm các rủi ro sau:\na) Trong khi truyền tải qua mạng Internet, lệnh giao dịch có thể bị treo, bị ngừng, bị trì hoãn hoặc có lỗi dữ liệu;\nb) Việc nhận dạng các tổ chức hoặc nhà đầu tư có thể không chính xác, lỗi về bảo mật có thể xảy ra;\nc) Giá cả thị trường và các thông tin chứng khoán khác có thể có lỗi hoặc sai lệch;\nd) Các rủi ro khác mà các cơ quan quản lý chứng khoán, công ty chứng khoán có thể thấy cần thiết phải công bố.\n11. Công ty chứng khoán tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải chú thích thời gian hiệu lực hoặc thời gian trễ của các Bảng giá chứng khoán niêm yết khi gửi cho khách hàng. Trường hợp công ty chứng khoán cung cấp thông tin chứng khoán cho khách hàng thì phải công bố nguồn của thông tin.\nĐiều 6. Yêu cầu về bảo mật thông tin và lưu trữ dữ liệu\n1. Công ty chứng khoán phải lưu trữ, đảm bảo tính toàn vẹn, dạng nguyên bản của các chứng từ điện tử, phiếu lệnh điện tử, dữ liệu điện tử và ghi âm các cuộc điện thoại đặt lệnh của khách hàng ít nhất là 10 năm.\n2. Công ty chứng khoán có trách nhiệm bảo mật thông tin của các tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch trực tuyến theo quy định của pháp luật. Công ty chứng khoán không được phép công bố ra bên ngoài những thông tin liên quan đến tài khoản tiền, chứng khoán, thông tin nhận dạng và các dữ liệu khác của nhà đầu tư.\nĐiều 7. Yêu cầu về kỹ thuật\n1. Công ty chứng khoán phải áp dụng những giải pháp kỹ thuật để đảm bảo hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến được tách biệt về mặt kỹ thuật với các hệ thống kinh doanh khác; sử dụng những giải pháp an toàn bảo mật để ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp vào hệ thống kinh doanh nội bộ của công ty chứng khoán thông qua hoạt động giao dịch trực tuyến.\n2. Công ty chứng khoán phải tách biệt về mặt kỹ thuật để lưu giữ các dữ liệu thông tin của những nhà đầu tư không đăng ký dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.\n3. Hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải có các giải pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn hệ thống, lưu trữ dữ liệu dự phòng và khôi phục hỏng hóc để đảm bảo cả về mặt kỹ thuật về tính an toàn, trọn vẹn, chính xác các dữ liệu của khách hàng.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/947cef5279154b1aa9b65d7472f0996e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.jsonl b/manifests/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.jsonl deleted file mode 100644 index c9cf9a98c8bc682f50b598a74ad0d3a7625653bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.png", - "output_text": "\nBiểu số 017.H/BCB-NNPTNT: Số vụ và diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nGồm số vụ và diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng đã bị cháy không còn khả năng khôi phục tự nhiên do các nguyên nhân tự nhiên hay con người. Chỉ tiêu này không bao gồm diện tích lau lách, cỏ tranh, không có giá trị kinh tế bị cháy.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1 đến cột 4: Ghi số vụ cháy rừng chia theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 5 đến cột 8: Ghi diện tích rừng bị cháy chia theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 018.H/BCB-NNPTNT: Số vụ và diện tích rừng bị chặt phá chia theo mục đích sử dụng và chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nSố vụ và diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng bị chặt phá không còn khả năng khôi phục tự nhiên, để làm nương rẫy, lấy lâm sản, thổ sản hoặc chuyển đổi các mục đích khác mà không được cơ quan quản lý có thẩm quyền cho phép.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1 đến cột 4: Ghi số vụ phá rừng chia theo mục đích sử dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 5 đến cột 8: Ghi diện tích rừng bị phá chia theo mục đích sử dụng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) và chia theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), theo tỉnh, thành phố ở cột A.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 019.N/BCB-NNPTNT: Năng lực hiện có và năng lực mới tăng của các công trình thủy lợi chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\n357\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/94d4389a4a324a3aaadb7174648cf376.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94d5286942c74621a51567104e4a509b.jsonl b/manifests/94d5286942c74621a51567104e4a509b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a77b52f33c3a2a83b4701758e53941d052a2223 --- /dev/null +++ b/manifests/94d5286942c74621a51567104e4a509b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94d5286942c74621a51567104e4a509b.png", + "output_text": "\nTrường hợp trong năm cá nhân phát sinh hoạt động kinh doanh từ nhiều nơi và cá nhân dự kiến hoặc xác định được tổng doanh thu trên 100 triệu đồng/năm thì có thể ủy quyền theo quy định của pháp luật để doanh nghiệp khấu trừ thuế đối với số tiền hoa hồng nhận được tại đơn vị từ 100 triệu/năm trở xuống.\nSố thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này.\n2. Nguyên tắc khai thuế\n- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp có phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thì khai thuế theo tháng hoặc quý. Nguyên tắc xác định đối tượng khai thuế theo tháng hoặc quý thực hiện theo hướng dẫn tại điểm a khoản 1 Điều 16 Thông tư số 156/2013/TT-BTC.\n- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp thực hiện khai thuế theo tháng hoặc quý và không phải khai quyết toán thuế đối với nghĩa vụ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân của các cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp.\n- Cá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp nếu phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải nộp thêm trong trường hợp Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp chưa khấu trừ thuế do chưa đến mức phải nộp thuế thì cuối năm cá nhân thực hiện khai thuế vào tờ khai thuế năm theo mẫu số 01/TKN-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Hồ sơ khai thuế\na) Hồ sơ khai thuế tháng, quý của tổ chức khấu trừ\n- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế đối với tiền hoa hồng từ làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân khai thuế theo Tờ khai mẫu số 01/XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này.\n- Đối với tờ khai của kỳ tháng/kỳ quý cuối cùng trong năm, phải kèm theo Phụ lục theo mẫu số 01-1/BK-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này (không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế).\nb) Hồ sơ khai thuế năm của cá nhân trực tiếp khai thuế\nCá nhân làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thuộc diện khai thuế năm khai thuế theo Tờ khai mẫu số 01/TKN-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/94d5286942c74621a51567104e4a509b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.jsonl b/manifests/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..168be55b315e6bd9ac3a1f3dde10f21b22b88b99 --- /dev/null +++ b/manifests/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.06.2014 14:15:31 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4640 /VPCP-KTTH V/v điều chỉnh QH tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020\nHà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 24.16 .....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 28/TTTr-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nGiao Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chỉ đạo việc rà soát, điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 theo đúng quy định hiện hành, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, Phó TTg Vũ Văn Ninh;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng; các Vụ: TH, V.III; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister (PHÒNG CHÍNH PHỦ) and a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/950418bbbf96469ebc0d99ffca280a8a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.jsonl b/manifests/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.jsonl deleted file mode 100644 index a7f2c79753d6190bfa868af5fd2a3cc193333a7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.png", - "output_text": "\nhoạt theo quy định tại Quy định này và các quy định có liên quan. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các đơn vị cung cấp nước sạch có trách nhiệm thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí đúng theo quy định; phối hợp với cơ quan Tài nguyên và Môi trường (theo phân cấp quản lý) và các đơn vị liên quan trong quá trình tổ chức thu phí.\n4. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.\n5. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của người nộp phí tự khai thác nguồn nước dưới đất và nước mặt trong khu vực để sử dụng do địa phương quản lý.\nTrong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc hoặc cơ quan Trung ương ban hành văn bản pháp luật khác có liên quan nội dung Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan để xuất nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.\nĐiều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.\nĐiều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 9;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài chính;\nCục KTVB - Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nTòa án nhân dân,\nViện Kiểm sát nhân dân tỉnh;\nCác Sở, ban, ngành tỉnh;\nCác Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh;\nCông an tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế\nDung Quát, Ban Quản lý Khu công nghiệp\nQuảng Ngãi;\nKho bạc Nhà nước Quảng Ngãi;\nVPUB: PCVP(NL), các P N/cứu, CB-TH;\nLưu: VT, NN-TN(TV901).\n\nOfficial seal of the Provincial People's Assembly of Quang Ngai, Vietnam. The seal is circular with a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and the year '1975'. A signature is written across the seal.\nLê Viết Chử\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/952c1ee2dcc5496eb2be4c99e00e3bc3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.jsonl b/manifests/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24cb6fc1d92cd7d57dd243d8be52edeb94131287 --- /dev/null +++ b/manifests/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
luật tỉnh Ninh Bình
272Quyết định08/2009/QĐ-UBND20/02/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình
273Quyết định09/2009/QĐ-UBND12/3/2009Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình.
274Quyết định10/2009/QĐ-UBND17/3/2009Ban hành Quy định xét tăng giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình.
275Quyết định11/2009/QĐ-UBND26/3/2009Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
276Quyết định12/2009/QĐ-UBND01/4/2009Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân về lĩnh vực lao động, người cổ công và xã hội theo cơ chế một cửa liên thông
277Quyết định13/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình
278Quyết định14/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
279Quyết định15/2009/QĐ-UBND03/4/2009Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 637/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
280Quyết định16/2009/QĐ-UBND14/5/2009V/v điều chỉnh hệ số áp dụng tính đơn giá thuê đất nông nghiệp tại Quyết định số 995/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh.
281Quyết định17/2009/QĐ-UBND08/6/2009Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
282Quyết định18/2009/QĐ-UBND08/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình
283Quyết định19/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo Ninh Bình
284Quyết định20/2009/QĐ-UBND18/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Thi đua-Khen thưởng Ninh Bình
285Quyết định21/2009/QĐ-UBND22/6/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
286Quyết định22/2009/QĐ-UBND21/8/2009Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật tỉnh Ninh Bình
287Quyết định23/2009/QĐ-UBND04/9/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tài chính Ninh Bình
288Quyết định24/2009/QĐ-UBND08/9/2009Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường trung cấp Đa ngành Ninh Bình
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/95a16f47119344299a9ecd28bee2b0b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.jsonl b/manifests/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.jsonl deleted file mode 100644 index 3c63e42c8e0ccfd854830f6fbb0272734e5fb6d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\n2.1.3.2. Chất bit kín\nChất bit kín, băng bit kín mới nối ghép đường ống bằng vật liệu tương thích quy định tại Điểm 2.1.1.1 Quy chuẩn này.\n2.1.3.3. Đệm bit kín\nĐệm bit kín đường ống công nghệ sử dụng cho etanol phải bằng vật liệu teflon.\n2.1.4. Trạm bơm etanol\nSử dụng lưới lọc phù hợp (kích cỡ lỗ lọc \\leq 420 micromet) cho bộ lọc của máy bơm etanol tại trạm bơm.\n2.1.5. Quy định về phương tiện vận chuyển etanol\n2.1.5.1. Đường bộ\nXe bồn chở etanol có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường van đáy (bottom loading) hoặc bằng đường nắp đỉnh (top loading). Đối với xe bồn có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường nắp đỉnh thì phải đáp ứng các điều kiện sau đây:\n\nLớp đệm bit kín nắp ngăn bẽ chứa còn nguyên hình dạng (không bị nứt, gãy, biến dạng);\nVan thờ trên nắp ngăn bẽ chứa phải còn hoạt động bình thường.\n\n2.1.5.2. Đường sắt\nQuy cách bẽ chứa etanol trên các toa xe đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 4162:1985 - Xitêc ô tô.\n2.1.5.3. Đường thủy\nKhoang tàu, sàn lan vận chuyển etanol phải bằng thép không gỉ không sơn lót hoặc bằng thép thường có sơn lót bên trong. Lớp sơn lót bên trong khoang tàu, sàn lan phải đảm bảo độ bền với etanol và chống ăn mòn (loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).\n2.1.5.4. Đường ống\nĐường ống công nghệ vận chuyển etanol phải được lắp đặt nổi trên mặt đất, vật liệu chế tạo ống làm bằng thép không gỉ.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95abf389c48b465c9fc66bd2f146c503.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.jsonl b/manifests/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bba06d08689d61393f9612b312a49f8f2faf29f5 --- /dev/null +++ b/manifests/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.png", + "output_text": "\n11\nChương II CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐỘ ẨM\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 16. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 17. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 18. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ ẩm\nDVT: - Ẩm kế, ẩm ký tóc: công nhóm/2 PTĐ;\n- Thiết bị tạo trường độ ẩm: công nhóm/1 thiết bị.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,09
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,77
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,07
2.3Kiểm tra đo lường0,67
3Xử lý chung0,20
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ ẩm.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ ẩm tính theo hệ số quy định:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Ẩm kế hiện số1,00
2Ẩm ký tóc2,00
3Thiết bị tạo trường độ ẩm10,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/95b28b913c7041758a8d357d26f0c775.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95c197fcfd03453e91f285067098015c.jsonl b/manifests/95c197fcfd03453e91f285067098015c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21113b879a30214784979eb14c2524bd393c6431 --- /dev/null +++ b/manifests/95c197fcfd03453e91f285067098015c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95c197fcfd03453e91f285067098015c.png", + "output_text": "\na) Diện tích đất nông nghiệp được bồi thường bao gồm diện tích trong hạn mức theo quy định tại Điều 129, Điều 130 của Luật Đất đai và diện tích đất do được nhận thừa kế;\nb) Đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai thì không được bồi thường về đất nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại.\n2. Việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp do nhận chuyển quyền sử dụng đất vượt hạn mức trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 được thực hiện theo quy định sau đây:\na) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 do được thừa kế, tặng cho, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ người khác theo quy định của pháp luật mà có đủ điều kiện để được bồi thường thì được bồi thường, hỗ trợ theo diện tích thực tế mà Nhà nước thu hồi;\nb) Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điểm a Khoản này nhưng không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì chỉ được bồi thường đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất nông nghiệp. Đối với phần diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì không được bồi thường về đất nhưng được xem xét hỗ trợ theo Điều 24 của Quy định này;\nc) Thời hạn sử dụng đất để tính bồi thường đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng có nguồn gốc được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai được áp dụng như đối với trường hợp đất được Nhà nước giao sử dụng ổn định lâu dài.\n3. Đối với đất nông nghiệp đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp nhưng không có Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bồi thường đối với diện tích đất thực tế đang sử dụng, diện tích được bồi thường không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.\nĐiều 8. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo\n1. Tổ chức kinh tế đang sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95c197fcfd03453e91f285067098015c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1326, + "img_h": 1877 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.jsonl b/manifests/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.jsonl deleted file mode 100644 index 3d5d6697d2cd60542aa493bdd618724a21688885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.png", - "output_text": "\nb) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc phối hợp với các Bộ chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP tổ chức kiểm tra việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền đối với các công trình chuyên ngành.\nc) Kiểm tra việc báo cáo thực hiện bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP.\nd) Định kỳ tổng hợp, báo cáo Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và các Bộ chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định 114/2010/NĐ-CP về công tác bảo trì công trình xây dựng.\nd) Thực hiện quy định tại Điều 7, Điều 8 của Quy định này.\nĐiều 10. Tổ chức thực hiện\n1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này. Hướng dẫn, kiểm tra Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền quản lý sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về việc bảo trì công trình xây dựng.\n2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp có nguồn vốn từ nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình biết để thực hiện.\n3. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phải báo cáo hàng năm về việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình, các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng với cơ quan quản nhà nước cấp Trung ương và địa phương.\n4. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định. / gph\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Bình Định, Republic of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH' and 'XÃ HỘI'. A signature is written over the seal.\nHồ Quốc Dũng\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95dfe8a71a5343d2a6cb5e2b245a25e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.jsonl b/manifests/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f139017c28fb270d5dbc75218eca36f033e47889 --- /dev/null +++ b/manifests/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.png", + "output_text": "\n100\n(3) Mức cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mực nước tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 150. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\nĐVT: ca/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Dép đi trong phòngdôi02120,21
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,21
4Găng taydôi0230,21
5Khẩu trangcái0210,21
6Bàn làm việccái01960,21
7Ghế tựacái02960,21
8Quạt trần 100Wcái01360,03
9Đèn Neon 40Wbộ02300,21
10Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
11Bộ lưu điệnbộ01600,15
12Điện năngkw0,82
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD mực nước.\nĐiều 151. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Quạt thông gió 40Wcái01603,09
2Đèn neon 40Wbộ02363,09
3Máy hút ẩm 2 kwcái01600,05
4Máy hút bụi 1.5 kwcái01600,02
5Thước đo chiều dài chuẩncái01601,54
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/95ed8ac7a5b14767ab9d7435146b665e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/961a97f803254f459c8173862e034c1a.jsonl b/manifests/961a97f803254f459c8173862e034c1a.jsonl deleted file mode 100644 index a1a700b1db0a8aa091fe6aa0ad34bbcb05d9221b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/961a97f803254f459c8173862e034c1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/961a97f803254f459c8173862e034c1a.png", - "output_text": "\nBiểu số 012.N/BCB-NNPTNT: Diện tích khoán, bảo vệ rừng chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích khoán bảo vệ rừng phân theo chủ rừng trực tiếp chăm sóc, quản lý.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu tổng diện tích khoán, bảo vệ rừng thực hiện trong năm báo cáo chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích khoán, bảo vệ rừng chia theo loại hình kinh tế.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 013.H/BCB-NNPTNT: Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ là khối lượng gỗ, tre, nứa, luồng, vầu... và các sản phẩm tự nhiên trong rừng như: cánh kiến, nhựa cây, quả có dầu, quả có hạt... được khai thác và thu nhặt từ rừng tự nhiên và rừng trồng trong một thời gian nhất định, bao gồm:\n\nSản lượng gỗ gồm gỗ tròn, gỗ ở dạng thô, gỗ cura khúc, gỗ thanh, gỗ cọc đèo vò, gỗ tà vẹt đường ray;\nSản lượng củ lâm nguyên liệu;\nSản lượng lâm sản ngoài gỗ gồm: tre, luồng, nứa hàng, nứa nguyên liệu giấy...;\nSản lượng các sản phẩm khác từ rừng gồm cánh kiến, nhựa cây thường, nhựa cây thơm, quả có dầu và các sản phẩm khác.\n\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh mục lâm sản khai thác gồm gỗ và các loại lâm sản khác ngoài gỗ khai thác và thu nhặt từ rừng.\nCột 1: Ghi kết quả thực hiện cùng kỳ năm trước.\nCột 2: Ghi kết quả thực hiện trong kỳ báo cáo.\nCột 3, 4: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.\nChú ý: Báo cáo ước quý I, 6 tháng, 9 tháng chỉ tổng hợp, báo cáo 5 chỉ tiêu đầu: Tổng số gỗ khai thác và củ (từ mã 01 đến mã 05).\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n355\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/961a97f803254f459c8173862e034c1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.jsonl b/manifests/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23f83973e723c4a67077b9c713db073850bf342d --- /dev/null +++ b/manifests/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.png", + "output_text": "\nHL1: 17°57'40\" N, 106°30' 31\" E;\nHL2: 17°57'40\" N, 106°34' 10\" E;\nHL3: 17°53'03\" N, 106°34' 10\" E;\nHL4: 17°53'03\" N, 106°27' 35\" E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm HL4 chạy theo mép nước dọc bờ biển xã Quảng Đông về phía Bắc đến điểm HL1.\n2. Phạm vi vùng nước khu vực Cửa Gianh:\na) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm CG1, CG2, CG3 và CG4 có tọa độ sau đây:\nCG1: 17°44'03\"N, 106°28' 27\"E;\nCG2: 17°44'03\"N, 106°34'10\" E;\nCG3: 17°40'03\"N, 106°34'10\" E;\nCG4: 17°40'13\"N, 106°30' 28\"E.\nb) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm CG1, điểm CG4 chạy dọc theo bờ biển và hai bờ sông Gianh đến đường thẳng cắt ngang sông cách mép cầu cảng xăng dầu Sông Gianh 200m về phía thượng lưu.\n3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-08 tái bản năm 1996 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:\n
ĐiểmHệ VN-2000Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số IA-100-08Hệ WGS-84
Vĩ độ (N)Kinh độ (E)Vĩ độ (N)Kinh độ (E)Vĩ độ (N)Kinh độ (E)
HL117°57'40\"106°30'31\"17°57'38\"106°30'20\"17°57'37\"106°30'38\"
HL217°57'40\"106°34'10\"17°57'38\"106°34'00\"17°57'37\"106°34'17\"
HL317°53'03\"106°34'10\"17°53'00\"106°34'00\"17°53'00\"106°34'17\"
HL417°53'03\"106°27'35\"17°53'00\"106°27'24\"17°53'00\"106°27'42\"
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/961fc12cc23d4afd994a0a051f77856d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96353b981e024491bcad39577c0da864.jsonl b/manifests/96353b981e024491bcad39577c0da864.jsonl deleted file mode 100644 index 0770758613f681c76307f4ab2f2d3a5595925288..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96353b981e024491bcad39577c0da864.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96353b981e024491bcad39577c0da864.png", - "output_text": "\n6. Lưu trữ trạng thái của các giao dịch điện tử được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia, lưu trữ các chứng từ điện tử.\n7. Cung cấp một số chức năng báo cáo, thống kê số liệu theo yêu cầu từ các cơ quan xử lý và người khai.\nĐiều 10. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia\n1. Các đối tượng được truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia gồm:\na) Các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 1 Thông tư này;\nb) Cơ quan hải quan, các đơn vị thuộc và trực thuộc các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế;\nc) Các cơ quan quản lý nhà nước không thuộc điểm b khoản này khai thác thông tin từ Công thông tin một cửa quốc gia.\n2. Mức độ và thẩm quyền truy cập:\na) Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia để khai thông tin, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính một cửa, nhận chứng từ hành chính một cửa, kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính một cửa và tra cứu các thông tin được công bố trên Công thông tin hải quan một cửa quốc gia;\nb) Các đối tượng tại điểm b khoản 1 Điều này được truy cập vào Công thông tin một cửa để tiếp nhận thông tin, xử lý và trả kết quả xử lý dưới hình thức chứng từ hành chính một cửa hoặc kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính một cửa, nhận chứng từ hành chính một cửa, kết quả xử lý khác của các cơ quan có liên quan;\nc) Các đối tượng tại điểm c khoản 1 được quy định tại khoản 2 Điều 25 Thông tư này.\nĐiều 11. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính một cửa\nTrong trường hợp người khai sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa trên Công thông tin một cửa quốc gia, người khai phải tuân thủ các quy định sau:\n1. Chữ ký số của người khai sử dụng để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa là chữ ký số công cộng cấp cho tổ chức, đã đăng ký với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia và được xác nhận tương thích với hệ thống Công thông tin một cửa quốc gia.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96353b981e024491bcad39577c0da864.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.jsonl b/manifests/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a0419c73e544198ebe57fac93ae6980ddbe35a7 --- /dev/null +++ b/manifests/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.06.2014 16:46:51 +07:00\nVTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4056 /VPCP-KTTH V/v báo cáo sử dụng dự phòng NSTW và ứng vốn NSNN năm 2015\nHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ... 05/6 .....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\nVề việc sử dụng dự phòng ngân sách trung ương năm 2014 và ứng vốn kế hoạch năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã có ý kiến chỉ đạo tại các văn bản: số 2501/VPCP-KTTH ngày 14 tháng 4 năm 2014 và số 2303/VPCP-KTTH ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ. Tuy nhiên, đến nay các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư chưa có phương án báo cáo tổng thể.\nPhó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương thực hiện theo đúng chỉ đạo nêu trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: TH, TKBT;\nLưu: VT, KTTH(3), 22/\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'VIỆT NAM'. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Văn Tòng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/965be82e7eda48e7be984fcb4ef43e82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.jsonl b/manifests/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67ffb24ef908abff04fb77387d80b08bfef64be5 --- /dev/null +++ b/manifests/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.png", + "output_text": "\nvới doanh thu từ hoạt động cho thuê là: 09 tháng \\times 10 triệu đồng = 90 triệu đồng ( < 100 triệu đồng). Như vậy, năm 2017 Bà C không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê nhà.\nSau khi xác định doanh thu tính thuế của từng năm thì Bà C thực hiện khai thuế một lần với doanh thu trả tiền một lần là 180 triệu đồng, doanh thu phát sinh số thuế phải nộp là 120 triệu đồng và số thuế phải nộp một lần cho cả hợp đồng là 12 triệu đồng (120 triệu đồng \\times (5% + 5%)).\nc) Trường hợp cá nhân đồng sở hữu tài sản cho thuê thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân được xác định cho 01 người đại diện duy nhất trong năm tính thuế.\nVí dụ 6: Hai cá nhân A và B là đồng sở hữu một tài sản, năm 2015 hai cá nhân cùng thống nhất cho thuê tài sản đồng sở hữu với giá cho thuê là 180 triệu đồng/năm - tính theo năm dương lịch ( > 100 triệu đồng) và cá nhân A là người đại diện thực hiện các nghĩa vụ về thuế. Như vậy, cá nhân A thuộc diện phải nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản nêu trên với doanh thu tính thuế là 180 triệu đồng.\n2. Căn cứ tính thuế\nCăn cứ tính thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế tính trên doanh thu.\na) Doanh thu tính thuế\nDoanh thu tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản được xác định như sau:\na.1) Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động cho thuê tài sản là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của số tiền bên thuê trả từng kỳ theo hợp đồng thuê và các khoản thu khác không bao gồm khoản tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng thuê.\na.2) Doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê tài sản là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của số tiền bên thuê trả từng kỳ theo hợp đồng thuê và các khoản thu khác bao gồm khoản tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng thuê.\na.3) Trường hợp bên thuê trả tiền thuê tài sản trước cho nhiều năm thì doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân xác định theo doanh thu trả tiền một lần.\nb) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/967a1904aa8844ee8db4c393b0f051c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.jsonl b/manifests/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d7b7f38177f0afd60b87e7fd91e1c9383be8533 --- /dev/null +++ b/manifests/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.png", + "output_text": "\n5. Các tổ chức, cá nhân giúp việc cho Hội đồng:\na) Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng - Bộ Xây dựng là cơ quan thường trực của Hội đồng, có trách nhiệm tổ chức các hoạt động chuyên môn của Hội đồng, bao gồm: Đề xuất kế hoạch, tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình theo chỉ đạo của Chủ tịch Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác do Chủ tịch Hội đồng giao.\nTổng hợp kế hoạch hoạt động của Hội đồng, quản lý tài chính, hành chính của Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác do Chủ tịch Hội đồng giao;\nb) Các tổ chuyên gia của Hội đồng gồm các chuyên gia có năng lực chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm để thực hiện việc kiểm tra chất lượng công trình.\nTổ chuyên gia chịu trách nhiệm trước Hội đồng và trước pháp luật về các kết luận và đánh giá của mình về chất lượng công trình xây dựng.\nĐiều 5. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng và các tổ chức cá nhân liên quan giúp việc cho Hội đồng\n1. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng\na) Quyền hạn\n- Yêu cầu chủ đầu tư, các nhà thầu và các bên liên quan báo cáo, cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho hoạt động của Hội đồng;\n- Tạm dừng thi công nếu phát hiện thấy các sai phạm ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng công trình hoặc an toàn trong thi công xây dựng công trình; yêu cầu chủ đầu tư, các nhà thầu làm rõ và có biện pháp khắc phục sai phạm này;\n- Không cho phép đưa công trình vào sử dụng nếu công trình không đảm bảo an toàn, không đáp ứng yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn và thiết kế được duyệt;\n- Chỉ định các chuyên gia, tổ chức tư vấn trong và ngoài nước có kinh nghiệm và năng lực phù hợp để kiểm tra chất lượng, thẩm tra các vấn đề kỹ thuật và kiểm định chất lượng công trình;\nb) Trách nhiệm: Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về các kết luận và quyết định của Hội đồng.\n2. Hoạt động của Hội đồng không thay thế vai trò, trách nhiệm của các chủ thể tham gia xây dựng công trình. Chủ đầu tư, các nhà thầu và các tổ chức cá nhân có liên quan có trách nhiệm khắc phục các sai phạm, nghiên cứu tiếp thu các khuyến cáo của Hội đồng và chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96973355158149b9b2ce9178ac4b4acf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.jsonl b/manifests/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e52e32e414821542862a9d784ad464bde83ad94a --- /dev/null +++ b/manifests/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.07.2015 09:47:57 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 90/2015/TTLT-BTC-BKHĐT\nHà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... C..... Ngày: ...07/7/...\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nHướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với hoạt động xúc tiến đầu tư\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;\nCăn cứ Quyết định số 26/2012/QĐ-TTg ngày 8/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;\nCăn cứ Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/1/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư;\nBộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với hoạt động xúc tiến đầu tư như sau:\nMỤC I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư quy định tại Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/1/2014 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:\n\nCác hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình của các đoàn cấp cao của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước.\nCác hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (UBND cấp tỉnh), Ban quản lý khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu (Ban quản lý).\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/969a2748c6b14bb9a33e370761298199.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.jsonl b/manifests/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.jsonl deleted file mode 100644 index f6e2036ac4a402ba1798fa45a8c2c012b82a4001..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Phú Thọ, Vietnam. The seal features a central star and the text 'TÒA Đ NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' around the perimeter.\n- Đường do Trung ương quản lý tính theo Quyết định đang có hiệu lực thì hành của Bộ Giao thông Vận tải về xếp loại đường để xác định cước vận chuyển đường bộ (áp dụng đối với các một số tuyến đường quốc lộ đang trong thời gian cải tạo và nâng cấp).\n- Đường do địa phương quản lý: Tính theo phân loại đường của UBND tỉnh về việc xếp loại các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.\nb. Các tuyến đường mới khai thác chưa xếp loại, chưa công bố cụ thể thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện cần cử vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải để thỏa thuận về loại đường, cụ thể và ghi vào hợp đồng vận tải.\nc. Các tuyến đường mới cải tạo (hoặc nâng cấp) xong chưa phân loại đường thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện cần cử vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải để thỏa thuận về loại đường, cụ thể và ghi vào hợp đồng vận tải.\nd. Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã, cụm xã:\n- Đoạn đường trùng với đường quốc lộ: Tính theo phân loại đường của Bộ Giao thông Vận tải;\n- Đoạn đường trùng với đường tỉnh lộ: Tính theo phân loại đường của UBND tỉnh.\n- Đường đã rải nhựa nhưng chưa phân loại, cho phép tạm tính đường loại 5;\n- Đường đất, đường cấp phối tính là đường đặc biệt xấu (Loại 6).\n3. Các loại chi phí khác ngoài cước cơ bản vận chuyển hàng hóa:\n3.1. Chi phí chèn lót, chẳng buộc hàng hóa:\nNhững hàng hóa (hàng công kênh, tinh vi, dễ vỡ, hàng nặng, hàng rời...) khi vận chuyển đòi hỏi phải chèn lót, chẳng buộc thì ngoài tiền cước, chủ phương tiện được thu thêm tiền chèn lót, chẳng buộc bao gồm tiền công, phân bổ chi phí vật liệu dụng cụ.\nPhí chèn lót, chẳng buộc do chủ hàng và chủ phương tiện thỏa thuận ghi vào hợp đồng vận chuyển.\nChủ phương tiện vận tải chịu trách nhiệm cung cấp vật liệu dụng cụ, nhân lực để thực hiện các công việc chèn lót, chẳng buộc hàng hóa trừ trường hợp hai bên có quy định khác.\n3.2. Phí đường, cầu, phà:\nTrường hợp phương tiện vận tải trên đường có thu phí đường, cầu, phà thì chủ hàng phải thanh toán phí đường, cầu, phà cho chủ phương tiện theo đơn giá do Nhà nước quy định.\nIV. MỘT SỐ VÍ DỤ TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ\n* Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cụ thể nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cụ thể, loại đường đó để tính cước.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96a75164d1ec4b9abc1899205f9610dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.jsonl b/manifests/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c145df50899a5a6a37e74f034023384e94b2d32 --- /dev/null +++ b/manifests/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the People's Court of Nghe An province, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TƯỜNG CHINH' (Wall of Justice) and 'NGHỆ AN' (Nghe An).\nDANH SÁCH TẬP THẺ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ( Bạn hành kèm theo Quyết định số 1554/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ )\nI. TẬP THẺ:\n\nBệnh viện Đa khoa thành phố Vinh, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;\nKhu Điều dưỡng Thương binh tâm thần kinh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An;\nTrung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;\nPhòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Vi Mỹ Sơn, Trưởng phòng, Phòng Chính Sách, Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Ngọc Hồng, Trưởng ban Tổ chức - Kiểm tra, Hội Nông dân tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Quang Dy, Phó Giám đốc Trung tâm dạy nghề và Hỗ trợ nông dân, Hội Nông dân tỉnh Nghệ An;\nÔng Trần Văn Quang, Trưởng ban Tuyên huấn Hội Nông dân tỉnh Nghệ An;\nBà Lương Thị Thu Thương, Kế toán Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Xuân Dũng, Trưởng phòng, Phòng Tổng hợp, Viện Quy hoạch kiến trúc xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Văn Thanh, Trưởng ban, Ban Quản lý Di tích Danh thắng, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Hữu Thục, Trưởng phòng, Phòng Hành chính - Tổ chức, Trung tâm Bảo tồn và Phát huy di sản Dân ca Xứ Nghệ tỉnh Nghệ An;\nÔng Phạm Văn Tấn, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Xuân Sáu, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96e5ada03bbf4be5b714fbf7040d1276.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.jsonl b/manifests/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63196edbed9f0f980f4b43769af3d5b436d8e007 --- /dev/null +++ b/manifests/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.png", + "output_text": "\nMẫu số 34: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP.... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Số .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ....., ngày ..... tháng.....năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ.....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm...../Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp đối với:\nÔng/bà ..... sinh ngày ..... tháng .....năm .....\nSố Chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../.....nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH:.....\nTổng số tiền trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số ..... là: .....đồng (bằng chữ:.....)\nSố tiền trợ cấp thất nghiệp bị thu hồi:..... đồng (bằng chữ ..... .....).\nLý do: .....\n66\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96ef1c17ffa34196981200e911fd4b1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9706de3922f64abf887addec1799cf75.jsonl b/manifests/9706de3922f64abf887addec1799cf75.jsonl deleted file mode 100644 index 6a2faaa5e8b414e3c5b686ae9e732791c79b2cf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9706de3922f64abf887addec1799cf75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9706de3922f64abf887addec1799cf75.png", - "output_text": "\nE. Verified amount of emission reductions achieved\n
YearVerified Reference Emissions (tCO2e)Verified Project Emissions (tCO2e)Verified Emission Reductions (tCO2e)
2013
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Total (tCO2e)
\nF. List of interviewees and documents received\nF.1. List of interviewees\nF.2. List of documents received\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9706de3922f64abf887addec1799cf75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.jsonl b/manifests/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a07fab1f04ae48f4db649b1c8869efc4107c6a5 --- /dev/null +++ b/manifests/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 05/QTT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nTỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)\n[01] Kỳ tính thuế: Năm.....\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế:.....\n[05] Mã số thuế: -\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại:.....[10] Fax:.....[11] Email: .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[13] Mã số thuế: -\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày:.....\nI. NGHĨA VỤ KHÁU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số người lao động:[21]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[22]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25][23]Người
2.1Cá nhân cư trú[24]Người
2.2Cá nhân không cư trú[25]Người
3Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[26]Người
4Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh[27]Người
5Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân
[28]=[29]+[30]
[28]VNĐ
5.1Cá nhân cư trú[29]VNĐ
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9710fa4c22144318ac025a3fda4cf5d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.jsonl b/manifests/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57affba4099bd507ee46dc5e6f693d11d5c56bc8 --- /dev/null +++ b/manifests/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.10.2014 14:05:15 +07:00\nTHẬT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1929 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S Ngày: ..... 24/10\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4392/TTr-BNV ngày 17 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Hà Việt Hưng, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và ông Hà Việt Hưng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Thg 18\n\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/973a79bf72d849a2a88fd0c8c05427a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.jsonl b/manifests/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8ea09fc1d8b1a71e80e61096d7cfbb3949e14e0 --- /dev/null +++ b/manifests/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n
    \n
  • - Dịch vụ sửa chữa khác bao gồm: sửa chữa máy vi tính và các đồ dùng gia đình;
  • \n
  • - Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát thi công xây dựng cơ bản;
  • \n
  • - Các dịch vụ khác;
  • \n
  • - Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp).
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Cho thuê tài sản gồm:\n
      \n
    • + Cho thuê nhà, đất, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi trừ dịch vụ lưu trú
    • \n
    • + Cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển.
    • \n
    • + Cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ
    • \n
    \n
  • \n
\n
5%5%
- Làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp-5%
3.Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
\n
    \n
  • - Sản xuất, gia công, chế biến sản phẩm hàng hóa;
  • \n
  • - Khai thác, chế biến khoáng sản;
  • \n
  • - Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách;
  • \n
  • - Dịch vụ kèm theo bán hàng hóa như dịch vụ đào tạo, bảo dưỡng, chuyển giao công nghệ kèm theo bán sản phẩm;
  • \n
  • - Dịch vụ ăn uống;
  • \n
  • - Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;
  • \n
  • - Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp).
  • \n
\n
3%1,5%
4.Hoạt động kinh doanh khác
- Hoạt động sản xuất các sản phẩm thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%;
- Hoạt động cung cấp các dịch vụ thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%;2%1%
- Các hoạt động khác chưa được liệt kê ở các nhóm 1, 2, 3 nêu trên;
- Các dịch vụ khác không chịu thuế GTGT.-
\n50\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97555ca51e854f469fdc2d352f56656c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.jsonl b/manifests/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef651a35b6c7b3c4af1f59484c8b07e04e991f20 --- /dev/null +++ b/manifests/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.png", + "output_text": "\n4. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\nThời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh doanh thu tính thuế.\n5. Thời hạn nộp thuế\nThời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.\nĐiều 8. Khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản\n1. Đối với trường hợp cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế\nCá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế là cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với cá nhân; cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với tổ chức không phải là tổ chức kinh tế (cơ quan Nhà nước, tổ chức Đoàn thể, Hiệp hội, tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán, ...); cá nhân ký hợp đồng cho thuê tài sản với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà trong hợp đồng không có thỏa thuận bên thuê là người nộp thuế.\na) Nguyên tắc khai thuế\n- Cá nhân trực tiếp khai thuế thực hiện khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân nếu có tổng doanh thu cho thuê tài sản trong năm dương lịch trên 100 triệu đồng.\n- Cá nhân lựa chọn khai thuế theo kỳ thanh toán hoặc khai thuế một lần theo năm. Trường hợp có sự thay đổi về nội dung hợp đồng thuê tài sản dẫn đến thay đổi doanh thu tính thuế, kỳ thanh toán, thời hạn thuê thì cá nhân thực hiện khai điều chỉnh, bổ sung theo quy định của Luật Quản lý thuế cho kỳ tính thuế có sự thay đổi.\n- Cá nhân khai thuế theo từng hợp đồng hoặc khai thuế cho nhiều hợp đồng trên một tờ khai nếu tài sản cho thuê tại địa bàn có cùng cơ quan thuế quản lý.\nb) Hồ sơ khai thuế\nHồ sơ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản của cá nhân gồm:\n- Tờ khai theo mẫu số 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư này;\n- Phụ lục theo mẫu số 01-1/BK-TTS ban hành kèm theo Thông tư này (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng);\n- Bản chụp hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng);\nl\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/975d9a65bf98440d9ee44ed1cbc95435.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.jsonl b/manifests/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3078cf8d146bd73772ef2c479f055d7aa25ce658 --- /dev/null +++ b/manifests/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6.3Khu vực III: khu vực còn lại281,00
7XÃ QUỐC OAI:
7.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
1- Từ cầu sắt đến kênh N6-3701,00
2- Từ kênh N6-3 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 821001,00
3- Từ hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 350(6) đến cầu sắt Đại Nhar701,00
7.2Khu vực II (Đường Hương thôn)
1- Từ giáp huyện lộ (cầu sắt) đến kênh N5401,00
2- Từ kênh N5 đến hết đường bê tông301,00
3- Từ giáp huyện lộ đến hết hội trường thôn 4401,00
4- Từ hết hội trường thôn 4 đến hết đất nhà ông Thân351,00
5- Từ giáp huyện lộ (ông Vị) đến hết đất nhà ông Thủy thôn 5351,00
6- Từ giáp huyện lộ (ông Bình) đến hết nhà ông Vũ Văn Tùng451,00
7- Đường thôn 2 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Tạ Văn Chiển351,00
8- Đường thôn 4 từ giáp huyện lộ đến công nhà bà Lành401,00
9- Từ cầu sắt Đại Nhar đến hết Buồn Đại Nhar (Đường Huyện lộ)351,10
10- Đường thôn 5 từ ngã ba nhà ông Chiển đến hồ thôn 5651,00
7.3Khu vực III: khu vực còn lại251,00
8XÃ QUẢNG TRI:
8.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
1- Từ cầu Quảng Trị đến hết hội trường Thôn I, Thửa số 286(1)801,00
2- Từ hết hội trường Thôn I, Thửa số 290(1) đến hết nhà làm việc cụm Tiểu khu 2, Thửa số 264(3)651,00
3- Từ hết nhà làm việc Tiểu khu 2, thửa số 263(3) đến hội trường thôn 4501,00
4- Từ hết hội trường thôn 4 đến nhà ông Nguyễn Văn Lư thửa 20(5)701,00
5- Từ thửa số 354(6), 21(5) đến công chào Thôn 6501,00
6- Từ công chào Thôn 6 đến giáp cầu máng Hà Đông351,05
7- Từ cầu Máng Triệu Hải đến công chào Thôn 7, Thửa số 109(6)601,00
8- Từ công chào thôn 7, Thửa số 396(6) đến cầu Khe Cáu; từ công chào thôn 7, thửa số 108(6) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn481,00
8.2Khu vực II (Đường Hương thôn)
1- Đường thôn 2 (Quanh đời chùa)281,00
2- Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà bà Hoa321,00
3- Đường thôn 2 từ hết đất nhà bà Hoa thửa số đến hết đường251,00
4- Đường thôn 3 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Tiến321,00
5- Đường thôn 3 từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đường251,00
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9792716e059d4bb4aaaae019be939e36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.jsonl b/manifests/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92cd0e033129b90899dc860d8adf805ca29bb817 --- /dev/null +++ b/manifests/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
4.Bệnh do Mycoplasma trên cá sấu/ MycoplasmosisMycoplasma spCác loài cá sấu
5.Bệnh do vi khuẩn Dermatophilus trên cá sấu/ DermatophilosisDermatophilus spCác loài cá sấu
6.Nhiễm trùng hô hấp ở ba ba/ Respiratory infections in tortoiseE. coli, Aeromonas, hoặc các vi khuẩn gram (-) khác; Retroviruses, Herpesvirus; nấm AspergillusCandida và các tác nhân vô sinh khácCác loài ba ba
\nVI. BỆNH CHUNG CHO NHIỀU LOÀI THÚY SÁN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnh
1.Bệnh nhiễm trùng máu do vi khuẩn Aeromonas di độngSepticemia caused by motile Aeromonas
2.Bệnh do vi khuẩn Aeromonas không có khả năng di độngInfection with non-motile Aeromonas
3.Bệnh do Vibrios ở thủy sảnInfection with Vibrio
4.Bệnh do vi khuẩn PseudomonasInfection with Pseudomonas
5.Bệnh do vi khuẩn MycobacteriumInfection with Mycobacterium
\nB. CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC\nCác đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản khác theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc theo quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập hoặc tùy theo tình hình dịch bệnh động vật ở trong nước và trên thế giới.\nĐHX\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97975a99f1c043c8816c7388b7f2ca87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.jsonl b/manifests/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b546c4dffe6a278969a163cb3f75b45a9442a37c --- /dev/null +++ b/manifests/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 06 Mẫu Giấy Chứng nhận lưu hành tự do (Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nMINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM VIETNAM FOOD ADMINISTRATION\nSOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness\nNumber: /XX-YY Ha Noi, .....\nCERTIFICATE OF FREE SALE\nTo Whom It May Concern,\nVietnam Food Administration has certified that:\nName of product: .....\nProduct of/Manufactured by.....\nExported by .....\nHas been approved and granted the Certificate number....by... and has complied with current regulations on food safety, fits for human consumption and freely sold in Vietnam.\nThis Certificate is valid until.....\nDIRECTOR - GENERAL\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97b5c57db6514ee0ab510ace208ff530.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.jsonl b/manifests/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e8061bb02503e72876566768727b9fd4b1056bc --- /dev/null +++ b/manifests/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
110Quyết định28/2009/QĐ-UBND28/10/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Kiểm lâm Ninh Bình
111Quyết định29/2009/QĐ-UBND03/11/2009Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại Ninh Bình
112Quyết định30/2009/QĐ-UBND05/11/2009V/v Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
113Quyết định31/2009/QĐ-UBND19/11/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình
114Quyết định34/2009/QĐ-UBND02/12/2009Về việc ban hành Quy định phần cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
115Quyết định35/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình
116Quyết định36/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật Ninh Bình
117Quyết định39/2009/QĐ-UBND24/12/2009V/v ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
118Quyết định40/2009/QĐ-UBND29/12/2009V/v quy định chế độ thù lao đối với lực lượng quân lý để nhân dân và lực lượng lao động tại địa phương tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
119Quyết định41/2009/QĐ-UBND30/12/2009V/v ban hành Quy định về văn chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
120Quyết định01/2010/QĐ-UBND11/01/2010Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
121Quyết định03/2010/QĐ-UBND09/02/2010Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Ninh Bình
122Quyết định06/2010/QĐ-UBND09/4/2010Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ định công không dùng quy định của pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
123Quyết định07/2010/QĐ-UBND06/5/2010V/v ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
124Quyết định08/2010/QĐ-UBND12/5/2010V/v ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lưu chứa và vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm công nghiệp gây bụi, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
125Quyết định09/2010/QĐ-UBND18/5/2010Ban hành Quy định về việc bố trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
126Quyết định10/2010/QĐ-UBND18/5/2010Về việc quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97fa95915da4483a8921c1b8bb45539f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.jsonl b/manifests/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af67fdf84d6e048784eba00451105de78bef1976 --- /dev/null +++ b/manifests/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.png", + "output_text": "\ntrợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động đã chi cho .....(đơn vị được hỗ trợ).\nĐiều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... , Thủ trưởng cơ sở dạy nghề (đối với trường hợp thuê cơ sở dạy nghề đào tạo) và (người đại diện đơn vị được hỗ trợ) ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nLưu: VT,.....\n\nT.M ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n71\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/980addf7d7e24530818799e28a7fb21e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.jsonl b/manifests/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac5720fcd8b22bdb849b698e50ad208bce044ab8 --- /dev/null +++ b/manifests/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.png", + "output_text": "\n3. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam được đóng dấu \"ORIGINAL\" hoặc \"COPY\" bằng mực màu xanh da trời ở góc trên bên phải phía dưới chữ \"Mẫu: ...\". Số lượng giấy chứng nhận kiểm dịch được phát hành như sau:\na) Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu, nhập khẩu: 03 bản ORIGINAL (01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy; 02 bản cấp cho chủ hàng, chủ hàng gửi 01 bản cho cơ quan hải quan); 01 bản COPY giao cho chủ hàng; riêng động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu có thể cấp thêm bản COPY khi chủ hàng có yêu cầu;\nb) Giấy chứng nhận kiểm dịch tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam: 03 bản ORIGINAL (01 bản lưu tại cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nhập; 02 bản cấp cho chủ hàng, chủ hàng gửi 01 bản cho cơ quan hải quan); 02 bản COPY giao cho chủ hàng (01 bản chủ hàng gửi tại cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xuất);\nc) Tất cả các bản COPY đều sử dụng dấu đỏ, chữ ký tươi.\n4. Mẫu dấu \"BẢN GỐC, BẢN SAO, ORIGINAL, COPY\" sử dụng để đóng trên Giấy chứng nhận kiểm dịch được quy định như sau:\na) Dấu có hình chữ nhật, kích thước 1,5 cm x 4,0 cm (rộng x dài), đường viền ngoài có bề rộng 0,1 cm;\nb) Bên trong khắc chữ BẢN GỐC, BẢN SAO, ORIGINAL hoặc COPY, chiều cao của chữ 01 cm, bề rộng nét chữ là 0,1 cm.\n5. Giấy vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu về nơi cách ly kiểm dịch được phát hành 03 bản (01 bản lưu tại cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nhập, 02 bản giao cho chủ hàng).\n6. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.\n7. Các cơ quan kiểm dịch động vật chịu trách nhiệm in ấn, sử dụng và quản lý mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản theo đúng quy định hiện hành.\n8. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:\na) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, ra khỏi vùng công bố dịch: Được tính theo khoảng thời gian vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản từ nơi xuất phát đến nơi đến cuối cùng;\nb) Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu, xuất khẩu: Có giá trị sử dụng không quá 60 ngày;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98112eeed628430192fe3b693dfc9214.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.jsonl b/manifests/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.jsonl deleted file mode 100644 index 85dd4ed550df9673c6089d237467eee5bb208104..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.png", - "output_text": "\nviệc này còn liên quan đến vấn đề dân tộc, phong tục tập quán, quyền và lợi ích chính đáng của người di cư tự do, trực tiếp tác động đến an ninh chính trị, kinh tế, quốc phòng, trật tự và an toàn xã hội của mỗi nước và quan hệ hai nước.\nDo đó, để triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận, đáp ứng được mục đích, nguyên tắc và nội dung của Thỏa thuận, bên cạnh việc tăng cường sự phối hợp và hợp tác giữa Chính phủ và các cơ quan chức năng của hai nước, thì việc xây dựng Đề án thực hiện Thỏa thuận nhằm quy định rõ chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, đồng bộ giữa các cơ quan chức năng của ta từ Trung ương đến địa phương trong quá trình thực hiện Thỏa thuận là hết sức cần thiết.\nII. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ ÁN\n1. Mục đích\nThỏa thuận đã tạo khuôn khổ pháp lý cho sự hợp tác giữa Việt Nam và Lào trong việc giải quyết vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước, ngăn chặn tái di cư tự do và di cư tự do mới. Mặt khác, do số người Việt Nam sang Lào đông hơn, nên ta cũng có nhu cầu lớn hơn trong việc xây dựng một môi trường pháp lý thuận lợi, giúp bà con ổn định cuộc sống ở Lào. Tuy nhiên, để việc thực hiện Thỏa thuận đạt hiệu quả cao, đáp ứng được mục đích, yêu cầu của Thỏa thuận, đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ, đồng bộ của các cơ quan chức năng hữu quan từ Trung ương đến địa phương của cả hai nước. Do đó Đề án thực hiện Thỏa thuận cần đạt được các yêu cầu sau:\n- Xác định rõ trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể của các Bộ, ngành và địa phương hữu quan trong việc triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận;\n- Xây dựng đầu mối, cơ chế hợp tác, trao đổi thông tin thống suốt và hiệu quả giữa các Bộ, ngành và địa phương hữu quan của ta với nhau và giữa các Bộ, ngành hữu quan của ta và bạn, giữa các cấp tỉnh biên giới để triển khai thực hiện tốt Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng việc hợp tác, phối hợp với phía Lào trong công tác nắm tình hình, đấu tranh, ngăn chặn hoạt động di cư tự do trái phép trong vùng biên giới hai nước;\n- Xây dựng cơ chế, chính sách nhằm huy động mọi nguồn lực, bằng nhiều hình thức và biện pháp khác nhau triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận, trong đó chú trọng: (1) Tăng cường đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới; giải quyết hợp lý vấn đề nhà ở, đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt, tạo việc làm nhằm ổn định, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân trong vùng biên giới, tạo nền tảng cho việc giữ vững ổn định chính trị, đảm bảo an ninh quốc phòng trên toàn tuyến biên giới Việt Nam - Lào; (2) Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn, vận động nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào về hệ thống nội luật và Thỏa thuận song phương về biên giới hai nước; (3) Đưa các nhiệm vụ đặc biệt trên đây vào kế hoạch hoạt động\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/986610f2edd5485b8015686d0a7d6ce2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.jsonl b/manifests/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..256e7439a25c6f6a96244fcb3f3ddc6cdca6393a --- /dev/null +++ b/manifests/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.png", + "output_text": "\n- Bộ sung huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận vào Danh sách các huyện miền núi giáp các tỉnh Tây Nguyên trong Đề án “Tiếp tục cùng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020” theo Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.\n- Các xã có tỷ lệ hộ nghèo trên 50% được thực hiện một số đề án, dự án như các tỉnh Tây Nguyên: Đề án phát triển hoạt động văn hóa thông tin và Đề án nâng cao năng lực phù sóng truyền thanh cơ sở; Dự án cấp điện cho các thôn đồng bào dân tộc chưa có điện; Đề án phát triển thủy lợi vừa và nhỏ phục vụ sản xuất và đời sống đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa; Đề án ổn định, phát triển sản xuất và đời sống cho các hộ tái định cư do di dời khi xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện.\nỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận chỉ đạo lập, tổ chức thẩm định và phê duyệt các Đề án, dự án nêu trên theo đúng quy định.\n2. Các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan cần đổi, bổ trí nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương trong kế hoạch ngân sách hằng năm cho tỉnh Ninh Thuận thực hiện các chính sách, đề án nêu trên theo quy định./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTD;\ncác Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX, NC;\nLưu: Văn thư, V.III (3b). C ( 43 b).\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9866948fe2a844c29f5c3bd0c42aee6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.jsonl b/manifests/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..213b6d3a1e2e84a3fc221ea8d9a5c8bf4eaed7d0 --- /dev/null +++ b/manifests/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 153/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... Ngày: 11/11/...\nNGHỊ ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Luật công an nhân dân ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nChính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân (sau đây được viết là Nghị định số 68/2007/NĐ-CP).\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP như sau:\n1. Điểm b Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“b) Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân phục vụ có thời hạn; học viên Công an nhân dân được hưởng sinh hoạt phí.”\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98921d879ffb40d2935c5b82de2b5ad4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.jsonl b/manifests/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.jsonl deleted file mode 100644 index fb81c9b110e0af34f23e0d574f91ddda5e13f418..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.png", - "output_text": "\nd) Có đủ năng lực tài chính; nắm tài chính liền kề trước năm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, doanh nghiệp kinh doanh có lãi và không có lỗ lũy kế;\ne) Có phương án kinh doanh trò chơi điện tử có thường có hiệu quả và đảm bảo duy trì an ninh, trật tự, an toàn xã hội theo quy định của pháp luật.\n4. Mỗi cơ sở lưu trú du lịch chỉ được xem xét, cấp một (01) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chỉ cấp cho doanh nghiệp đứng tên sở hữu cơ sở lưu trú du lịch đó.\nĐiều 20. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\nHồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gồm các tài liệu cơ bản sau:\n\nĐơn xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\nBản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp.\nBản sao có chứng thực Quyết định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp.\nHồ sơ chứng minh số lượng buồng lưu trú tại cơ sở lưu trú du lịch đã đưa vào kinh doanh.\nSơ đồ bố trí Điểm kinh doanh.\nBáo cáo tài chính năm tài chính liền kề trước năm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã được kiểm toán.\nBản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho cơ sở lưu trú du lịch do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.\nDự thảo Quy chế quản lý nội bộ, tổ chức Bộ phận kiểm soát nội bộ, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền và Thể lệ trò chơi.\nPhương án kinh doanh, bao gồm các nội dung chủ yếu: Mục tiêu, số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng, đánh giá hiệu quả kinh doanh, dự kiến nhu cầu thu, chi ngoại tệ, giải pháp bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội đối với Điểm kinh doanh và kế hoạch triển khai thực hiện.\nDanh sách, lý lịch, bản sao các văn bằng có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng minh năng lực trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của người quản lý, điều hành.\n\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98b8b96cafba4354be13726f7a91f666.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98cef125804744eea8aec98bf138feec.jsonl b/manifests/98cef125804744eea8aec98bf138feec.jsonl deleted file mode 100644 index 24370d36de3bf2b82d7246d47162d910c2030ebe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98cef125804744eea8aec98bf138feec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98cef125804744eea8aec98bf138feec.png", - "output_text": "\nthiết bị, công nghệ chế biến hiện đại, ưu tiên chế biến sâu, chế biến các mặt hàng xuất khẩu.\n- Chế biến nông - lâm - thủy sản: Phát triển công nghiệp chế biến gỗ theo hướng chế biến sâu, tạo ra sản phẩm chất lượng cao để xuất khẩu, thay thế dần các sản phẩm xuất khẩu thô (nguyên liệu giấy, gỗ đẩm xuất khẩu); chế biến than củi sạch trên cơ sở sử dụng phế phẩm từ chế biến gỗ. Đảm bảo nguyên liệu ổn định cho chế biến chè, cao su, cây ăn quả, sắn, chế biến thịt, sắn. Ổn định công suất các nhà máy đường hiện có. Xây dựng nhà máy sản xuất dược liệu, dược phẩm gắn với phát triển vùng nguyên liệu ở các huyện miền núi. Xây dựng các cụm chế biến hải sản vùng ven biển. Thu hút đầu tư xây dựng nhà máy chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm,... vào khu kinh tế Đông Nam.\n- Công nghiệp đồ uống: Đầu tư mở rộng, nâng cấp các nhà máy bia, đảm bảo sản lượng đạt 250 - 300 triệu lít vào năm 2020. Nâng công suất sửa chế biến đến năm 2020 đạt 450 triệu lít/năm.\n- Cơ khí - điện tử, hóa chất và luyện kim:\n+ Xây dựng công nghiệp cơ khí phục vụ tốt nhu cầu phát triển sản xuất của các ngành công nghiệp có ưu thế như sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông lâm thủy sản và phục vụ công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn. Từng bước chuẩn bị cơ sở hạ tầng cho phát triển ngành công nghiệp công nghệ thông tin; phấn đấu đến năm 2020, công nghệ thông tin trở thành công nghiệp chính của tỉnh, có tốc độ tăng trưởng cao; xây dựng và phát triển khu công nghiệp công nghệ thông tin ở thành phố Vinh, khu công nghiệp điện tử trong khu kinh tế Đông Nam.\n+ Nâng cao chất lượng sản phẩm các loại phân bón và hóa chất. Phát triển các sản phẩm từ cao su phù hợp với quy mô vùng nguyên liệu, một số loại hóa dược chất lượng cao, các ngành công nghiệp hóa chất phụ trợ phục vụ công nghiệp lọc hóa dầu Nghi Sơn. Nghiên cứu đầu tư nhà máy sản xuất thuốc chữa bệnh công nghệ cao, nhà máy xút, nhà máy sản xuất đồ nhựa dân dụng và công nghiệp.\n+ Phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao: Công nghiệp điện tử - tin học - viễn thông, công nghiệp công nghệ thông tin và công nghiệp sản xuất vật liệu mới, thiết bị tự động hóa, công nghệ sinh học.\n- Dệt may, da giày: Tập trung hoàn thành cụm công nghiệp sợi, dệt, may Nam Giang, Đô Lương, Diễn Châu, Yên Thành; khu D khu công\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98cef125804744eea8aec98bf138feec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.jsonl b/manifests/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69c0bfa2148d202f4eef57a2c8b7a35f5386c937 --- /dev/null +++ b/manifests/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.png", + "output_text": "\n\nSố người có quyết định hướng trợ cấp thất nghiệp:.....người.\nSố tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp:..... đồng.\nSố người được tư vấn, giới thiệu việc làm:..... người.\nSố người được hỗ trợ học nghề:.....người, trong đó số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề là:.....người.\nSố tiền chi trả hỗ trợ học nghề:..... đồng, trong đó số tiền chi trả hỗ trợ học nghề đối với người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là:..... đồng.\nSố người sử dụng lao động được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động:.....người\nSố tiền chi trả hỗ trợ người sử dụng lao động để đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động:..... đồng.\nVấn đề tổ chức triển khai thực hiện tại địa phương.\n\n(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện các chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo giới tính, trình độ đào tạo, công việc và loại hình doanh nghiệp, tổ chức; nêu rõ những nguyên nhân).\nIV. PHƯƠNG HƯỚNG, CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ NHỮNG KIẾN NGHỊ\n\nPhương hướng.\nCác giải pháp của địa phương để triển khai thực hiện tốt chính sách bảo hiểm thất nghiệp.\nNhững kiến nghị cụ thể với các cơ quan Trung ương, các ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố về chính sách, tài chính, cán bộ và các vấn đề khác có liên quan.\n\nTrên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐÓC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n59\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/991e3b9ab76745ed868b378afa42c64f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.jsonl b/manifests/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ef89b0479c9a844ef95e72a012e17c397d294b1 --- /dev/null +++ b/manifests/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.png", + "output_text": "\n55\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
8Sổ ghi số liệuquyền0,01*0,1
9Sổ giao nhận máyquyền0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhquyền0,01*0,1
\n(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD bức xạ.\n(2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
\nĐiều 85. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD bức xạ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD bức xạ.\nChương IX\nCÁC PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC\nA. CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG TỰ ĐỘNG\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 86. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\nTheo quy định tại Điều 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/992a5d955a8947aaa06f392b08123a9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.jsonl b/manifests/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.jsonl deleted file mode 100644 index 4dd1fcf515ba2e9bfb8951f17c8f99384e75b69d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng với doanh nghiệp có hành vi cho phép đổi tượng ra, vào Điểm kinh doanh không đúng quy định của pháp luật.\n3. Hình thức phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ sáu (06) tháng đến mười hai (12) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này nếu vi phạm lần đầu;\nc) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hai mươi bốn (24) tháng nếu tái phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về việc theo dõi, quản lý đối tượng được phép chơi và ra, vào Điểm kinh doanh.\nĐiều 43. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi\n1. Phạt cảnh cáo đối với cá nhân có hành vi không tuân thủ đầy đủ Thể lệ trò chơi, nội quy của Điểm kinh doanh do doanh nghiệp đã công bố.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi gây mất an ninh, trật tự, an toàn xã hội tại Điểm kinh doanh.\n3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi gian lận trong quá trình tham gia các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh. Mức phạt gấp hai (02) lần được áp dụng đối với tổ chức, đơn vị vi phạm các hành vi quy định tại Khoản này.\n4. Hình thức phạt bổ sung:\nTước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ba (03) tháng đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về nghĩa vụ của người chơi.\nĐiều 44. Hành vi vi phạm quy định về quản lý đồng tiền quy ước\n1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi sử dụng đồng tiền quy ước không đáp ứng đầy đủ các điều kiện kỹ thuật.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9932432886ab4366add0f861ffd3678a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.jsonl b/manifests/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3cf47a4472fb5bf1f1f7dc5197aa71709dc9bec --- /dev/null +++ b/manifests/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6032/VPCP-KGVX\nV/v tăng cường công tác phòng, chống mại dâm\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013\nKính gửi:\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n ĐẾN Số: 5962 \n Ngày: 24/7\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,\n\nXét báo cáo của các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nam Định về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm (báo cáo số 124/BC-UBND ngày 06/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; số 117/ BC-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; số 91/BC-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; số 128/BC-UBND ngày 12/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội). Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm có ý kiến chỉ đạo như sau:\n1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời, tham mưu, đề xuất các giải pháp đối với công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm; chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, giải quyết các kiến nghị, đề xuất của các địa phương nêu trên theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Bộ Công an, chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, giải quyết các kiến nghị, đề xuất của các địa phương nêu trên theo thẩm quyền; chỉ đạo Công an các địa phương tăng cường công tác quản lý địa bàn, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong công tác phòng, chống mại dâm.\n3. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan tăng cường công tác quản lý, cấp giấy phép ngành nghề kinh doanh có điều kiện; kiểm duyệt các sản phẩm văn hóa, hoạt động biểu diễn theo đúng quy định của pháp luật. Kiên quyết xử lý các cơ sở, dịch vụ kinh doanh có điều kiện vi phạm về phòng, chống tệ nạn xã hội.\n4. Bộ Nội vụ khẩn trương xây dựng, ban hành Thông tư về Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp sau đăng ký thành lập theo đúng tinh thần Quyết định số 419/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng chính phủ.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9946d7a14d37423dbf4bc5f57bcca06e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.jsonl b/manifests/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54533d740657ff340edf87d5624033fb09c36d0b --- /dev/null +++ b/manifests/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.png", + "output_text": "\ntháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở đó, báo cáo và đề xuất Thủ tướng Chính phủ cho phép tiếp tục triển khai các dự án phát triển nông lâm nghiệp đang tạm dừng, trước ngày 30 tháng 4 năm 2013;\n✓ + Chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành, địa phương khẩn trương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc, trên cơ sở dự án được duyệt, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét ưu tiên bố trí nguồn kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các tỉnh Tây Nguyên để thực hiện điều tra và kiểm kê rừng, phần đầu hoàn thành trong năm 2013;\n✓ + Khẩn trương hoàn thiện trình Thủ tướng Chính phủ về Đề án quản lý khai thác rừng sản xuất là rừng tự nhiên, chuẩn bị tốt các điều kiện để dừng khai thác rừng tự nhiên một thời gian từ năm 2014;\n+ Tổng hợp báo cáo giải trình về tiếp thu ý kiến các Bộ, ngành, địa phương đối với Đề án nâng cao năng lực và hiệu quả hoạt động của lực lượng kiểm lâm báo cáo Thủ tướng Chính phủ; đồng thời chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công an, Nội vụ nghiên cứu đề xuất tổ chức lực lượng cảnh sát lâm nghiệp để tăng cường thực thi pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 5 năm 2013;\n+ Rà soát, đón đốc các Bộ, ngành và có kế hoạch tổ chức thực hiện các nhiệm vụ đã được Thủ tướng Chính phủ giao tại văn bản số 363/TB-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ về Thông báo kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải, Trưởng ban Chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 để báo cáo tại cuộc họp Ban Chỉ đạo dự kiến vào tháng 6 năm 2013.\n✓ + Chủ trì phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xây dựng đề án \"Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng\" bằng việc tăng cường lực lượng phòng cháy, chữa cháy rừng ở các cấp: tỉnh, huyện, xã và phối hợp với lực lượng Quân đội và Công an tham gia chữa cháy rừng; tăng đầu tư phương tiện, trang thiết bị và công cụ phòng cháy, chữa cháy rừng.\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tổng hợp nhu cầu hỗ trợ vốn các dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng trong mùa khô hạn năm 2013, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.\n- Tập đoàn Công nghiệp cao su Việt Nam phối hợp với các tỉnh Tây Nguyên rà soát lại toàn bộ quy hoạch phát triển cao su và tình hình thực hiện các dự án trồng cao su theo Quyết định số 750/QĐ-TTg ngày 03/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về Quy hoạch phát triển cao su đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 31 tháng 5 năm 2013.\nb) Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên:\n✓ - Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành liên quan: tăng cường quản lý Nhà nước đối với rừng và đất lâm nghiệp; tập trung rà soát diện tích rừng hiện có để xác định rõ lâm phân ổn định của từng tỉnh và địa phương làm cơ sở xây dựng chính sách phù hợp trong bảo vệ và phát\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/99a23042e85947c9930bf072b54ba51c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.jsonl b/manifests/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.jsonl deleted file mode 100644 index 5722bf2615ed6e8ad5288d56a7566d330479dbc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.png", - "output_text": "\n9. Thẩm định là quá trình đánh giá độc lập một dự án đăng ký trở thành dự án JCM do TPE của dự án thực hiện trên cơ sở PDD và theo các hướng dẫn của UBHH.\nBáo cáo thẩm định là báo cáo đánh giá PDD của dự án do TPE thực hiện dựa trên các hướng dẫn của UBHH.\n10. Thẩm tra là việc đánh giá độc lập định kỳ và xác định hậu kỳ lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính thu được từ một dự án JCM do TPE thực hiện trên cơ sở các báo cáo giám sát của bên tham gia dự án và theo hướng dẫn của UBHH.\nBáo cáo thẩm tra là báo cáo đánh giá và xác định mức giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính của một dự án JCM do TPE thực hiện theo hướng dẫn của UBHH.\n11. Giám sát là việc theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện dự án và xác định lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính của dự án JCM do bên tham gia dự án tiến hành căn cứ vào PDD của dự án.\nBáo cáo giám sát là báo cáo theo dõi, kiểm tra và đánh giá lượng giảm phát thải và hấp thụ khí nhà kính của dự án JCM do bên tham gia dự án thực hiện.\n12. Phương pháp luận áp dụng cho dự án JCM là phương pháp tính toán lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính thu được từ các dự án JCM, được đề trình lên UBHH để xem xét và phê duyệt.\n13. Trang thông tin điện tử của JCM bao gồm thông tin về các hướng dẫn kỹ thuật của JCM và hợp thư điện tử để tiếp nhận đề xuất của các bên tham gia dự án, thông báo chứng nhận TPE, thông báo dự án JCM được công nhận và lấy ý kiến công chứng về các phương pháp luận.\n14. Tín chỉ là lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính định lượng thu được từ dự án JCM, được UBHH công nhận và cấp cho các bên tham gia dự án trên cơ sở báo cáo thẩm tra của TPE.\n15. Tài khoản nhận tín chỉ được cấp là tài khoản các bên tham gia dự án của Việt Nam và Nhật Bản mở để nhận số chứng chỉ được cấp.\n16. Phương thức liên lạc (MoC) là phương thức liên lạc giữa các tổ chức tham gia thực hiện dự án JCM với Tổ thư ký và UBHH, bao gồm thông tin liên hệ của tổ chức, cá nhân được chỉ định làm đầu mối liên lạc.\n17. Cơ chế phát triển sạch (CDM) là cơ chế tài chính mềm dẻo thuộc Nghị định thư Kyoto. Ban chấp hành quốc tế về CDM chỉ định các tổ chức nghiệp vụ độc lập thẩm định và thẩm tra các dự án thuộc cơ chế CDM.\n18. Diễn đàn công nhận quốc tế (IAF) là một hiệp hội quốc tế bao gồm các tổ chức công nhận, có thẩm quyền đánh giá sự phù hợp của các tổ chức hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, đảm bảo rằng các tổ chức được công nhận có đủ năng lực để thực hiện công việc trong lĩnh vực của mình.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99a9e0eda51442a8a2e03ff39fae66a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.jsonl b/manifests/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.jsonl deleted file mode 100644 index 7deb4251b14bcf82c4209e6d9de0f699f8345650..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
128Công ty CP Thủy tinh Hưng PhúSố 84 đường Phạm Thế Hiến, Phường 1, Quận 8Công trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê591
129Khách sạn Equatorial TP.HCMSố 242, đường Trần Bình Trọng, Phường 4, Quận 5Công trình xây dựngKhách sạn1.012
130Công ty quản lý và kinh doanh Chợ Bình ĐiềnĐại lộ Nguyễn Văn Linh, Khu Phố 6, Phường 7, Quận 8Công trình xây dựngHoạt động khác2.153
131Bệnh viện Nguyễn TrãiSố 314 đường Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện504
132Bệnh viện Chợ rẫySố 201B đường Nguyễn Chí Thanh, Quận 5Công trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện1.809
133Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ ChiĐường Nguyễn Văn Hoài, Ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ ChiCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện532
134Tổng công ty Khí Vietnam - Công ty CPSố 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiềng, huyện Nhà BèCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê739
135Siêu thị Big C Hoàng Văn ThụSố 202B đường Hoàng Văn Thụ, Phường 9, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại678
136Công ty TNHH KS Văn phòng làm việc AYSố 251 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 10, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê804
137Công ty CP Sài Gòn GivralSố 144 đường Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê582
138Công ty CP Đầu tư Nguyễn VũSố 106 đường Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê941
139Bệnh viện Nhân dân Gia ĐịnhSố 01 đường Nơ Trang Long, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện682
140Công ty CP Quản lý bất động sản Bình MinhSố 91 đường Nguyễn Hữu Cánh, quận Phú NhuậnCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê568
\n94\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/99b1e8a41bd846ada484ae2c9b8bdc98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.jsonl b/manifests/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df0ef57d57aa16a68c1f5b738813c8ed0ab6e140 --- /dev/null +++ b/manifests/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.png", + "output_text": "\n2. Hàng năm, Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tham mưu Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh lập dự toán kinh phí cho công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm hộ, cứu nạn trên biển, gửi Sở Tài chính có ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.\n3. Khi được điều động tham gia tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn, các tổ chức, cá nhân được thanh toán các khoản chi phí thực tế và các khoản hỗ trợ khác theo quy định tại Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ ngư dân khác phục rủi ro do thiên tai trên biển; Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa; Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa.\n4. Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tổng hợp các khoản chi phí thực tế theo quy định của các tổ chức, cá nhân tham gia tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn báo cáo Thường trực Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính xem xét, tổng hợp các khoản chi phí thực tế của các tổ chức, cá nhân liên quan, trình UBND tỉnh quyết định. Trong trường hợp đặc biệt, báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét hỗ trợ.\nSở Tài chính có trách nhiệm thông báo phân bổ mức chi cho các cơ quan, đơn vị và lực lượng liên quan trong tỉnh.\nĐiều 10. Chế độ, chính sách đối với Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn\n1. Được tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn và sơ cấp cứu trên biển.\n2. Được trang bị đầy đủ phao cứu sinh, băng hiệu, cò hiệu cứu hộ, loa cầm tay và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ cho công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển.\n3. Được hỗ trợ các khoản chi phí có liên quan đến công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển theo quy định hiện hành.\n4. Trong khi làm nhiệm vụ, nếu tài sản bị hư hỏng thì được hỗ trợ 100% chi phí sửa chữa, bị thiệt hại hoàn toàn thì được hỗ trợ theo quy định hiện hành; bị ảnh hưởng về sức khỏe, thiệt hại về người sẽ được chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe, hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Nhà nước.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/99baba7ea5574f7fb0691360c8286254.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1745 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.jsonl b/manifests/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.jsonl deleted file mode 100644 index 4a3b998de06be19e53732e08e1d391b737d0f740..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.png", - "output_text": "\ntrình hạ tầng kỹ thuật ngầm, phải được cấp có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp được miễn giấy phép theo Luật xây dựng và phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép.\n2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất trên địa bàn tỉnh khi tổ chức lập quy hoạch, thiết kế và thi công xây dựng các công trình trên phải thực hiện việc bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Quy định này cũng như các quy định khác có liên quan; phải gắn kết đồng bộ với hạ tầng kỹ thuật ngầm của các khu vực lân cận theo hướng hiện đại, phát triển lâu dài và đảm bảo mỹ quan.\n3. Chủ đầu tư, chủ sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sau khi thi công xong đưa vào khai thác sử dụng phải thực hiện duy tu, bảo trì cho các công trình theo quy định, đảm bảo an toàn khi vận hành cũng như đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường.\nChương VI\nTHANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 36. Thanh, kiểm tra\n1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Công thương, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải tiến hành thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.\n2. UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra các hoạt động xây dựng, khai thác sử dụng cũng như hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.\nĐiều 37. Xử lý vi phạm\n1. Những hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đều bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì tùy theo tính chất, phạm vi và mức độ vi phạm có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.\n2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về Quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sẽ bị thu hồi giấy phép và bị xử lý theo Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý công sở.\nĐiều 38. Khiếu nại tố cáo\n1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong thời gian chờ đợi kết giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử lý vẫn phải chấp hành quyết định xử phạt.\n2. Mọi công dân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và tố cáo người có thẩm\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99c631203f2d4e57876789c808f4172e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1619 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.jsonl b/manifests/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e8f273061ad7a27ab3c4983d9802d3ff0dc0dd0 --- /dev/null +++ b/manifests/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.png", + "output_text": "\n81\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Đèn Neon 40Wbộ02300,40
8Thẻ nhớ, USBcái01360,03
9Điện năngkw0,33
\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTĐ\nĐiều 113. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 114. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,50
3Cồn 90lít1,00
4Nước cátlít25,00
5Mỡ bôi trơnkg0,10
6Khăn lau 30*30cmcái5,00
7Giấy ráptờ1,00
8Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,10
9Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,22
3Kiểm tra đo lường0,72
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a517e9082194f68bbdc1a346bd887ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.jsonl b/manifests/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b952bb366300c5aad08f111b9c55474c0e991130 --- /dev/null +++ b/manifests/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.png", + "output_text": "\n41\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
16Kim điệncái01600,03
17Đường hồ do điện vạn năngcái01960,03
18Chổi lôngcái0160,03
19Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
20Dây điện dài dài 10mdây01361,13
21Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,13
22Bộ lưu điệnbộ01600,16
23Bàn làm việccái01961,01
24Ghế tựacái02961,01
25Bình đựng dầucái01360,19
26Can đựng cồn 20 lítcái01360,19
27Can đựng nước cát 20 lítcái01360,19
28Cốc đo chuẩn lượng nướcbộ04600,19
29Điện năngkw1,86
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,19
2.3Kiểm tra đo lường0,75
\n(2) Mức cho từng loại PTD lượng mưa tính theo hệ số quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD mưa tính theo hệ số quy định.\nĐiều 62. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Đép đi trong phòngđôi02120,21
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a5ab418c1114fcc8457b0ed3e1bfb3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.jsonl b/manifests/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42e24215fabd5b9272e4989ebeaa2c3133c8c2e1 --- /dev/null +++ b/manifests/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Ngoại giao, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Bắc Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, NC, KGVX, V.III;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nHoàng Trung Hải\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a5ea08665744550aa515734f3f22988.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.jsonl b/manifests/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd59e7e3ba37aacaa402b45a5ef644770391d732 --- /dev/null +++ b/manifests/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.png", + "output_text": "\nCHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 17. Trách nhiệm của các đơn vị\n1. Thủ trưởng các đơn vị kế toán có trách nhiệm:\na) Bổ trí người có đủ tiêu chuẩn, điều kiện làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán tại đơn vị theo quy định tại Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước và hướng dẫn của Thông tư liên tịch này;\nb) Thực hiện các quy định về thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán theo quy định của Thông tư liên tịch này;\nc) Xây dựng quy chế phối hợp công tác trong đơn vị để kế toán trưởng, phụ trách kế toán thực hiện đúng trách nhiệm và quyền theo quy định của pháp luật về kế toán.\n2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:\na) Căn cứ vào tình hình thực tế quy định cụ thể các đơn vị bổ nhiệm kế toán trưởng, bổ trí phụ trách kế toán theo quy định của Thông tư liên tịch này;\nb) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế, xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán theo quy định hiện hành và hướng dẫn của Thông tư liên tịch này.\n3. Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ có trách nhiệm: phối hợp tổ chức thực hiện, kiểm tra việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước trong toàn quốc theo quy định của Thông tư liên tịch này.\nĐiều 18. Điều khoản thi hành\nThông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 50/2005/TTLT-BTC-BNV ngày 15 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ về hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a68c8dde81142c2a53418085b966e41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.jsonl b/manifests/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa3c904f36b5d279a5e30e9f086e46f736eb5db2 --- /dev/null +++ b/manifests/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1) Ngày tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp là ngày đầu tiên của tháng bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a82ef9c39f84ba7bd468d45a93462b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.jsonl b/manifests/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.jsonl deleted file mode 100644 index 95bfb60e87a2b4981fd6a2671134e0c179900641..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4a - PDD Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nA. Project description\nA.1. Title of the JCM project\nA.2. General description of project and applied technologies and/or measures\nA.3. Location of project, including coordinates\nCountry   Region/State/Province, etc.   City/Town/Community, etc.   Latitude, longitude\nA.4. Name of project participants\nThe Socialist Republic of Viet Nam   Japan\nA.5. Duration\nStarting date of project operation   Expected operational lifetime of project\nA.6. Contribution from developed countries\nB. Application of an approved methodology(ies)\nB.1. Selection of methodology(ies)\nSelected approved methodology No   Version number   Selected approved methodology No   Version number   Selected approved methodology No   Version number\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ad6d814dade4c4699ba3162821d976a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.jsonl b/manifests/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.jsonl deleted file mode 100644 index c4bc13b55884fee64f2e15669e96b42cc9300708..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n409\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b20a67fb33843c0a02a21b74eb08e84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.jsonl b/manifests/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46b173e53a7278874b2865ad80368daeb328f086 --- /dev/null +++ b/manifests/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 05 Phiếu Tiếp nhận hồ sơ (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nCỤC AN TOÀN THỰC PHẨM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do - Hạnh phúc\nPHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ\nNgày, tháng, năm tiếp nhận hồ sơ: .....\nLoại hồ sơ đề nghị cấp:\n\nGiấy chứng nhận lưu hành tự do, Giấy chứng nhận xuất khẩu\nGiấy chứng nhận y tế\n\nHọ tên người nộp hồ sơ: .....\nTên công ty: .....\nĐịa chỉ: .....\nSố điện thoại liên hệ: .....\nCác giấy tờ đã nhận: .....\n\nĐơn đề nghị cấp giấy\nGiấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định ATTP\nGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh\nGiấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm\nMẫu nhãn sản phẩm\nPhiếu kiểm nghiệm từng mặt hàng sản phẩm thực phẩm\nGiấy tờ khác: .....\n\nNgày dự kiến trả kết quả: .....\nNGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)\nNGƯỜI NHẬN HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b5d76ab14b14acbbc77acd5514a9b92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.jsonl b/manifests/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.jsonl deleted file mode 100644 index fcf30c4857cb9989b8230cf1bbdf7ad20ed0522d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
70Bảng thủy triều
Tide tables
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
71Các tín hiệu vô tuyến
Radio signals
Các loại khác
Others
72Chỉ rõ các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là không liên quan đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered not to be alleged to ship
73Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NiM) received regularly?
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the last Ufs (NiM)
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
74THUYỀN BỘ TRÊN BUÔNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC XÂY RA ĐẦM VÁ/MÁC CẬNAi ở trên buồng lái?
Who was/were on the bridge?
75Người thuộc ca trực có nhiệm vụ nào khác vào lúc hoặc trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì?
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident? If yes, which?
76Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
77Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the waters?
78Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
\n25\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9bb38f615fd942f58828ce1829ccc442.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.jsonl b/manifests/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80353034f774f3e073c63f07cc987566cf951740 --- /dev/null +++ b/manifests/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.png", + "output_text": "\nPhụ lục 4\nMẪU QUYẾT ĐỊNH XÁC MINH BỔ SUNG VỤ VIỆC\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực)\nBỘ CÔNG THƯƠNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /QĐ-ĐTL\nHà Nội, ngày tháng năm\nQUYẾT ĐỊNH\nXác minh bổ sung vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực\nCỤC TRƯỞNG CỤC ĐIỀU TIẾT ĐIỆN LỰC\nCăn cứ Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;\nCăn cứ Thông tư số 14/2014/TT-BCT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng Cơ quan điều tiết điện lực;\nCăn cứ Văn bản giao quyền.....(nếu có);\nXét đề nghị của.....(1),\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Xác minh bổ sung vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực đối với:\nHành vi có dấu hiệu vi phạm:.....\nCá nhân/Tổ chức thực hiện hành vi:\nÔng (bà)/tổ chức: .....(2).....;\nGiấy chứng minh nhân dân/Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động điện lực (nếu có) số: ..... , cấp ngày ..... tại .....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c30a75214b145b2a4bc412c0262709d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.jsonl b/manifests/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.jsonl deleted file mode 100644 index 0a2ffd2d5c846aca4f5dd85584d60fee9f2a32b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.png", - "output_text": "\n2. Lãi suất cho vay lại giữa EVN và các đơn vị được nhận vay lại dựa trên lãi suất hợp đồng tín dụng mà EVN đã ký kết với các tổ chức tín dụng có tính thêm các khoản phí cho vay lại và được sự thỏa thuận giữa Bên cho vay và Bên nhận vay lại.\n3. Các khoản EVN cho vay lại quy định tại Điều này không tính vào danh mục các khoản đầu tư ra ngoài của EVN.\n4. EVN phải thường xuyên kiểm tra, giám sát, dự báo tình hình tài chính và khả năng trả nợ của các đơn vị nhận vay lại để kịp thời đưa ra các giải pháp thu nợ.\nĐiều 12. Đầu tư ra nước ngoài\nEVN được phép đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án điện, tuân thủ các quy định về đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan, gồm các nội dung sau:\n1. Các hoạt động nhằm hỗ trợ trực tiếp hoặc gián tiếp cho việc đầu tư các dự án điện ở nước ngoài, bao gồm:\na) Nghiên cứu thị trường và cơ hội đầu tư.\nb) Khảo sát thực địa.\nc) Nghiên cứu tài liệu.\nd) Thu thập và mua tài liệu, thông tin có liên quan đến lựa chọn dự án điện.\nđ) Tổng hợp, đánh giá, thẩm định, kể cả việc thuê chuyên gia tư vấn để đánh giá, thẩm định.\ne) Tham gia, tổ chức hội thảo, hội nghị khoa học.\ng) Hoạt động của các văn phòng đại diện, văn phòng liên lạc, chi nhánh, văn phòng điều hành của EVN ở nước ngoài liên quan đến việc hình thành dự án điện.\nh) Tham gia đấu thầu quốc tế.\ni) Đàm phán hợp đồng điện.\nk) Các hoạt động cần thiết khác.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c6dd6ab656a4022a5a3d492e1f775d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.jsonl b/manifests/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.jsonl deleted file mode 100644 index 1dbb5ac4024aa8c944afc175c3e409f00645bdb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.png", - "output_text": "\n2. Mía invar phải kiểm nghiệm chiều dài thực tế của mía trên thiết bị chuẩn trước khi tiến hành đo đặc công trình.\n3. Mía thủy chuẩn phải được kiểm nghiệm chiều dài thực tế bằng thước chuẩn trước khi đo công trình.\nChương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 35. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016\nĐiều 36. Tổ chức thực hiện\nCục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nBộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;\nSở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCông báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;\nCác đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Công TĐT Bộ TN&MT;\nLưu: VT, KHCN, PC ĐBĐDVN\n\nNguyễn Linh Ngọc\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, featuring a star and the text 'TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nNguyễn Linh Ngọc\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c74e1b83ba546b5b6163c0a92ef23cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.jsonl b/manifests/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48a2fce20890e31eb362a231febdcbec9b8b13ac --- /dev/null +++ b/manifests/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.png", + "output_text": "\n3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để hướng dẫn, bổ sung kịp thời.\nĐiều 7. Chế độ báo cáo\nĐịnh kỳ sáu (06) tháng, trước ngày 15 tháng 01 và ngày 15 tháng 7 hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn quản lý theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 13 Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH, trong đó tại phần báo cáo về các đối tượng không thuộc diện cấp Giấy phép lao động tại (ô 20) và (ô 21), Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phải báo cáo rõ về đối tượng người lao động di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp.\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2014./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nBan Kinh tế Trung ương;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);\nKiểm toán Nhà nước;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Công Thương;\nCác Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội;\nCác Ban quản lý các KKT, KCN, KCX;\nBộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng;\nCác Tổng cục, Cục, Vụ và các đơn vị thuộc Bộ;\nLưu: VT, PC, KH (15).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Department of Labor, Vocational Training and Social Insurance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG' around the border.\nĐỗ Thảng Hải\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c8d0a88abe74ff7b67c2975970fe2b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.jsonl b/manifests/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac4c867cd1fc8006d38e3463ce0c7198266749d2 --- /dev/null +++ b/manifests/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.png", + "output_text": "\nTrường hợp trên hợp đồng chuyển nhượng không ghi giá hoặc giá trên hợp đồng chuyển nhượng thấp hơn giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng thì giá chuyển nhượng được xác định theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng.\nb) Giá chuyển nhượng đối với chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng trên đất, kể cả nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng tại thời điểm chuyển nhượng.\nTrường hợp trên hợp đồng chuyển nhượng không ghi giá đất hoặc giá đất trên hợp đồng chuyển nhượng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định thì giá chuyển nhượng đất là giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về đất đai.\nTrường hợp chuyển nhượng nhà gắn liền với đất thì phần giá trị nhà, kết cấu hạ tầng và công trình kiến trúc gắn liền với đất được xác định căn cứ theo giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không có quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà thì căn cứ vào quy định của Bộ Xây dựng về phân loại nhà, về tiêu chuẩn, định mức xây dựng cơ bản, về giá trị còn lại thực tế của công trình trên đất.\nĐối với nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, trường hợp hợp đồng không ghi giá chuyển nhượng hoặc giá chuyển nhượng thấp hơn tỷ lệ góp vốn trên tổng giá trị hợp đồng nhân với giá đất và giá tính lệ phí trước bạ công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định thì giá chuyển nhượng được xác định theo giá Ủy ban nhân dân với tỷ lệ góp vốn trên tổng giá trị hợp đồng. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa có quy định về đơn giá thì áp dụng theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố, đang áp dụng tại thời điểm chuyển nhượng.\nc) Giá chuyển nhượng đối với chuyển nhượng quyền thuê đất, thuê mặt nước là giá ghi trên hợp đồng tại thời điểm chuyển nhượng quyền thuê mặt đất, thuê mặt nước.\nTrường hợp đơn giá cho thuê lại trên hợp đồng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê lại thì giá cho thuê lại được xác định căn cứ theo bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.\n2. Thuế suất\nThuế suất đối với chuyển nhượng bất động sản là 2% trên giá chuyển nhượng hoặc giá cho thuê lại.\n3. Thời điểm tính thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định như sau:\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c94129506844a9aa8afe7b283be4bdf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.jsonl b/manifests/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.jsonl deleted file mode 100644 index 0f0d15464e947174c81d0aef8882008f8cdda047..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.png", - "output_text": "\n2. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn, vận động nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào về hệ thống nội luật và các Hiệp định, Thỏa thuận song phương về biên giới hai nước, về nội dung của Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng đến việc nâng cao nhận thức, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ cơ sở trực tiếp thực hiện Thỏa thuận.\n3. Xây dựng đầu mối, cơ chế phối hợp, trao đổi thông tin thông suốt và hiệu quả giữa các Bộ, ngành và địa phương có liên quan của ta với nhau và hợp tác giữa các Bộ, ngành hữu quan của ta và bạn, giữa các cấp tỉnh biên giới để triển khai thực hiện tốt Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng việc hợp tác, phối hợp với phía Lào trong công tác xác minh, trao trả người không được cư trú và tài sản của họ, công tác nắm tình hình, đấu tranh, ngăn chặn hoạt động di cư tự do trái phép trong vùng biên giới hai nước.\n4. Tăng cường đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội vùng biên giới Việt Nam - Lào; rà soát các quy hoạch, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới Việt Nam - Lào để trên cơ sở đó nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ cho phép ban hành và áp dụng một số cơ chế, chính sách đặc thù để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào vùng biên giới; giải quyết hợp lý vấn đề đất đai, tạo việc làm nhằm ổn định, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân vùng biên giới, tạo nền tảng cho việc giữ vững ổn định chính trị, đảm bảo an ninh quốc phòng trên toàn tuyến biên giới Việt Nam - Lào, đóng góp tích cực cho việc ngăn chặn tái di cư tự do và di cư tự do mới.\n5. Nghiên cứu, trình Thủ tướng chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, phương án chi tiết bố trí đất ở, đất sản xuất và chế độ chính sách hỗ trợ tái hoà nhập, tạo việc làm, thu nhập ổn định cho người di cư tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào do phía Lào trao trả để họ yên tâm làm ăn, sinh sống, tái hoà nhập vào xã hội và cộng đồng địa phương nơi cư trú.\n6. Xây dựng, ban hành chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức các Bộ, ngành và địa phương hữu quan trực tiếp tham gia thực hiện Thỏa thuận; chế độ chi và mức chi cho các hoạt động trong khuôn khổ Thỏa thuận; dự trữ kinh phí và biện pháp ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện Thỏa thuận.\n7. Ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án theo phân cấp ngân sách hiện hành, chủ yếu chi cho việc điều tra, thống kê, phân loại người di cư tự do; công tác quốc tịch, hộ tịch và cấp giấy tờ cần thiết khác cho người được cư trú; công tác phối hợp xác minh, tiếp nhận người không được cư trú, hỗ trợ tái hoà nhập; cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới và hỗ trợ cho bạn theo quy định của Thỏa thuận.\nNgoài ra cần tích cực, chủ động huy động các nguồn lực khác, kể cả đầu tư nước ngoài, tài trợ của doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế và các tổ chức quốc tế để phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới, tạo tiền đề vật chất cho việc triển khai thực hiện hiệu quả Thỏa thuận.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c96697ce5b84cff869f110d4bff2f2d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.jsonl b/manifests/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.jsonl deleted file mode 100644 index 907a9e4f1196d9e77f28029117a156a0d818692a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
VII5231
6031
6231
4232Báo chí và thông tin
5132
5232
6032
6232
4276Dịch vụ xã hội
5176
5276
6076
6276
4281Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
5181
5281
6081
6281
4284Dịch vụ vận tải
5184
5284
6084
6284
4285Môi trường và bảo vệ môi trường
5185
5285
6085
6285
4286An ninh, quốc phòng
5186
5286
6086
6286
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c9e41c3b73444d89db8651c1b5ca40b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.jsonl b/manifests/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7c6ec5cccf101a640669450cbd293490f5f455 --- /dev/null +++ b/manifests/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.png", + "output_text": "\n- Đối với hộ không có điều kiện chăn nuôi mà có nhu cầu phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp tạo thu nhập thì được vay theo quy định;\n- Thả bỏ sung cá giống cho hồ thủy điện, tạo điều kiện cho nhân dân các xã ven hồ không có đất sản xuất, có nguồn đánh bắt thường xuyên đảm bảo cuộc sống;\n- Đào tạo nghề tạo nguồn nhân lực có kỹ thuật, có chuyên môn để phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.\nc) Về cơ chế chính sách:\nÁp dụng các cơ chế, chính sách theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020; cơ chế, chính sách theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ (đối với các huyện nghèo thuộc vùng Đê án) và các cơ chế, chính sách khác về hỗ trợ phát triển sản xuất, an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo đang triển khai trên địa bàn để sớm thực hiện mục tiêu ổn định và nâng cao đời sống người dân vùng chuyển dân sông Đà bằng mức bình quân chung của toàn tỉnh Hòa Bình.\nd) Về xây dựng cơ sở hạ tầng:\n- Tập trung củng cố mặt đường bằng bê tông xi măng đến các trung tâm cụm xã và nâng cấp, mở mới đường đến xóm bản và các vùng sản xuất nguyên liệu cho công nghiệp nông thôn;\n- Khai thác tiềm năng, thế mạnh các xã vùng hồ để phát triển đồng bộ du lịch thu hút khách du lịch trong và ngoài tỉnh, cải thiện và nâng cao thu nhập cho người dân.\n5. Tổng nhu cầu và nguồn vốn đầu tư:\na) Tổng nhu cầu vốn đầu tư của Đê án điều chỉnh là 4.053,256 tỷ đồng.\nb) Nguồn vốn:\n\nVốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách trung ương: 3.061,043 tỷ đồng.\nVốn lồng ghép các chương trình: 820,000 tỷ đồng.\nNgân sách tỉnh Hòa Bình cân đối: 150,000 tỷ đồng.\nNhân dân đóng góp: 22,213 tỷ đồng.\n\nc) Tiến độ thực hiện:\n- Giai đoạn 2009 - 2015 (đã cấp): 897,713 tỷ đồng, trong đó:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c9ea6e367e045fa9b426183d9c7829d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.jsonl b/manifests/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c233049cd4e1b58869405839e59c403dfc408d6 --- /dev/null +++ b/manifests/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.08.2014 09:49:09 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 35 /2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 06 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành \"Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\"\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND và UBND năm 2004;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chương ngai vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị; Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Văn bản số 232/STTTT-VT ngày 24/7/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ TTĐT;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nCông TTĐT tỉnh; TT Công báo- Tin học;\nLưu VT, VX1.\n\nGửi: Bản giấy và điện tử.\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'TỔ CHỨC CHỦ TỊCH' and 'PHÒNG CHỦ TỊCH'.\nNguyễn Thiên\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9cb4e5108351419da09b748cadade19d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.jsonl b/manifests/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.jsonl deleted file mode 100644 index 234ed0638a5e7c4305d8ab6d5ff23fb36d786e9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.05.2014 16:34:41 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 642/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: C Ngày: 5/5\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 1180/BNN-TY ngày 10 tháng 4 năm 2014, ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2390/BKHĐT-KTDV ngày 22 tháng 4 năm 2014, Bộ Tài chính tại văn bản số 5360/BTC-TCĐT ngày 24 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 80 tấn hóa chất sát trùng Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia hỗ trợ các tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh phòng, chống dịch bệnh thủy sản, cụ thể:\n\nTỉnh Bến Tre: 40 tấn hóa chất.\nTỉnh Trà Vinh: 40 tấn hóa chất.\n\nViệc xuất cấp, quản lý và sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTG: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD công TTĐT, các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KHTH(3). 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nVũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cb6aeb429bb4c4d98b3f145b802abfa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.jsonl b/manifests/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1da7e13164a767db1bd201912b36aaa19b3ccd1 --- /dev/null +++ b/manifests/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.png", + "output_text": "\na) Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên hoặc đại học các chuyên ngành phù hợp với bộ môn giảng dạy trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;\nb) Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nĐối với giáo viên dạy ngoại ngữ thì trình độ ngoại ngữ thứ hai phải đạt bậc 3 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;\nc) Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin;\nd) Có chứng chỉ bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở hạng I.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ\na) Chủ động tuyên truyền và vận động đồng nghiệp thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước, quy định và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục trung học cơ sở;\nb) Hướng dẫn được đồng nghiệp thực hiện kế hoạch, chương trình giáo dục trung học cơ sở;\nc) Vận dụng sáng tạo và đánh giá được việc áp dụng những kiến thức về giáo dục học và tâm sinh lý lứa tuổi vào thực tiễn giáo dục học sinh trung học cơ sở của đồng nghiệp;\nd) Vận dụng linh hoạt những kiến thức về kinh tế, văn hóa, xã hội trong nước và quốc tế để định hướng nghề nghiệp học sinh trung học cơ sở;\nđ) Tích cực và chủ động phối hợp với đồng nghiệp, cha mẹ học sinh và cộng đồng để nâng cao hiệu quả giáo dục cho học sinh trung học cơ sở;\ne) Có khả năng vận dụng sáng tạo và phổ biến sáng kiến kinh nghiệm hoặc sản phẩm nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng từ cấp huyện trở lên;\ng) Có khả năng hướng dẫn đánh giá sản phẩm nghiên cứu khoa học kĩ thuật của học sinh trung học cơ sở;\nh) Được công nhận là chiến sĩ thi đua cấp cơ sở hoặc giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện trở lên;\ni) Viên chức thăng hạng từ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng II lên chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng I phải có thời gian giữ chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng II hoặc tương đương từ đủ 06 (sáu) năm trở lên,\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9cbb3ae5808349eab82914d72092871b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.jsonl b/manifests/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dc9533a9c2d0ffb1f11eba5d7a6e95a929ecdc9 --- /dev/null +++ b/manifests/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.png", + "output_text": "\nphương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp); biểu quyết để sắp xếp theo thứ tự ưu tiên trong danh mục nhiệm vụ để xuất đặt hàng.\ng) Đối với các nhiệm vụ đề nghị không thực hiện, Hội đồng thảo luận cụ thể để biểu quyết thống nhất về lý do đề nghị không thực hiện.\nh) Kết quả đánh giá, tư vấn xác định nhiệm vụ được ghi vào biên bản họp Hội đồng theo mẫu (PL2-BBHĐ).\nĐiều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng\n1. Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng, Vụ Kế hoạch-Tổng hợp tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có thể lấy ý kiến chuyên gia độc lập trước khi quyết định phê duyệt danh mục.\n2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm thông báo công khai danh mục này trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 7. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao\n1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì, đề cương nghiên cứu, sản phẩm dự kiến và dự toán kinh phí thực hiện) về Vụ Kế hoạch-Tổng hợp để trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định đặt hàng thực hiện nhiệm vụ theo phương thức giao trực tiếp.\n2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất phục vụ công tác quản lý nhà nước được ưu tiên thực hiện trước các nhiệm vụ khác. Quy trình phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất được tiến hành ngay khi có yêu cầu, không phụ thuộc kế hoạch khoa học và công nghệ của năm. Vụ Kế hoạch-Tổng hợp có trách nhiệm làm việc với các cơ quan liên quan để ưu tiên phân bổ kinh phí sau khi thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt.\nChương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d0ee905b7f143f28b3f57f19bb40852.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.jsonl b/manifests/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6786ebae202e418c4c85089bec9df2831814638 --- /dev/null +++ b/manifests/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.png", + "output_text": "\nDANH MỤC \n VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND TỈNH NINH BÌNH \n BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013\nBiểu số 1\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên loại văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
1Nghị quyết01/NQ-HDND19/01/1993Về việc phê chuẩn ban hành Quy chế tiếp công dân của các cơ quan chính quyền các cấp ở tỉnh
2Nghị quyết11/NQ-HDND01/02/2000Đánh giá tình hình năm 1999 và nhiệm vụ năm 2000
3Nghị quyết18/NQ - HDND26/07/2001Về việc quy định thu học phí và tiền xây dựng trường lớp năm học (2001-2002) và các năm tiếp theo
4Nghị quyết43/NQ-HDND15/8/2001V/v sử dụng 20% quỹ học phí chi cho các đối tượng không được hưởng phụ cấp tu đại của ngành giáo dục và đào tạo
5Nghị quyết19/NQ-HDND24/01/2002Về nhiệm vụ năm 2002
6Nghị quyết20/NQ-HDND24/01/2002V/v phê chuẩn chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh
7Nghị quyết21/NQ-HDND24/01/2002V/v nâng mức tự cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn
8Nghị quyết22/NQ-HDND24/01/2002V/v quyết định chủ trương cho lập dự án sử dụng đất đầu tư cơ sở hạ tầng và làm nhà để bán hoặc cho thuê, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng ở thị xã Ninh Bình và thị xã Tam Điệp
9Nghị quyết23/NQ-HDND24/01/2002Về việc sửa đổi ý 2, bổ nội dung ghi trong ngoại đơn Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 26/7/2001, ký hợp thư 6, HDND tỉnh khóa XI.
10Nghị quyết30/NQ-HDND23/01/2003Về việc quy định khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh
11Nghị quyết31/NQ-HDND23/01/2003Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích tái nâng và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao.
12Nghị quyết37/NQ-HDND11/7/2003Về việc ban hành quy định quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh
13Nghị quyết40/NQ-HDND11/7/2003Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
14Nghị quyết48/2003/NQ-HDND10/12/2003Về nhiệm vụ năm 2004
15Nghị quyết21/2004/NQ-HDND24/01/2004Về mức phụ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn
16Nghị quyết13/2004/NQ-HDND20/05/2004Về điều chỉnh và quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
17Nghị quyết16/2004/NQ-HDND15/12/2004Về việc điều chỉnh mức thu phí về sinh trên địa bàn tỉnh
18Nghị quyết17/2004/NQ-HDND15/12/2004Về quy định số lượng và điều chỉnh bổ sung mức phụ cấp đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xã
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d2aaf6b2bdb4197a48c51ab4791fd9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.jsonl b/manifests/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.jsonl deleted file mode 100644 index 0485c0568da7456ff4f1265b83ac76c51e132475..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.png", - "output_text": "\nNgười đo: ..... \n Người ghi: ..... \n Ngày: .... Tháng .... Năm: .....\n \n \n 1-Trạm đo:..... H_1 =..... \n X_1 =..... Y_1 ..... \n 2-Định hướng:..... H_2 =..... \n X_1 =..... Y_1 ..... \n 3-Kiểm tra 1: ..... H_K =..... \n 4-Kiểm tra 2: ..... H_K =.....\n \n \n \n \n Lược đồ trang:..... Quyển số:..... \n Cao máy:.....\n \n Số liệu đo \n \n \n Điểm Mã \n Góc bằng/Tọa độ x \n Cạnh bằng/Tọa độ y \n Góc đứng/ \\Delta h \n Cao Giung \n H \n Ghi chú \n \n \n \n 1 \n 2 \n 3 \n 4 \n 5 \n 6 \n 7\nTrang ...\nNgười đo: ..... \n Người ghi: ..... \n Ngày: .... Tháng .... Năm: .....\n \n \n 1-Trạm đo:..... H_1 =..... \n X_1 =..... Y_1 ..... \n 2-Định hướng:..... H_2 =..... \n X_1 =..... Y_1 ..... \n 3-Kiểm tra 1: ..... H_K =..... \n 4-Kiểm tra 2: ..... H_K =.....\n \n \n \n \n Lược đồ trang:..... Quyển số:..... \n Cao máy:.....\n \n Số liệu đo \n \n \n Điểm Mã \n Góc bằng/Tọa độ x \n Cạnh bằng/Tọa độ y \n Góc đứng/ \\Delta h \n Cao Giung \n H \n Ghi chú \n \n \n \n 1 \n 2 \n 3 \n 4 \n 5 \n 6 \n 7\nTrang ...\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9d32218cdb66404e933f90407a41235b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.jsonl b/manifests/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ed82904bdb48276e94ea4b46e662b135dec5163 --- /dev/null +++ b/manifests/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.png", + "output_text": "\ntừ ngày hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của người lao động thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp có hiệu lực.\n2. Trường hợp người lao động giao kết nhiều hợp đồng lao động đều thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp và đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo hợp đồng lao động có hiệu lực đầu tiên thì khi chấm dứt hoặc thay đổi hợp đồng lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp dẫn đến người lao động không thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp thì người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp của hợp đồng lao động kế tiếp theo quy định của pháp luật lao động phải lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày người lao động chấm dứt hoặc thay đổi hợp đồng lao động nêu trên. Hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động trong trường hợp nêu trên nộp cùng với hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động.\n3. Trường hợp trước ngày 01/01/2015 người sử dụng lao động đã giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng với người lao động và đang thực hiện hợp đồng lao động này, tính đến ngày 01/01/2015 thời hạn hợp đồng lao động nêu trên còn ít nhất 03 tháng trở lên thì người sử dụng lao động phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động kể từ ngày 01/01/2015 trở đi.\nĐiều 4. Đóng bảo hiểm thất nghiệp\n1. Người lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định mà mức tiền lương tháng của người lao động cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu vùng thì người sử dụng lao động và người lao động phải đóng bảo hiểm thất nghiệp theo mức tiền lương bằng hai mươi tháng lương tối thiểu vùng từ ngày 01/01/2015 trở đi.\n2. Trình tự, thủ tục đóng bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nChương III\nHỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM\nĐiều 5. Trình tự, thủ tục tư vấn, giới thiệu việc làm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP\n1. Người lao động ghi đầy đủ các thông tin cá nhân, nhu cầu tư vấn, nhu cầu giới thiệu việc làm vào phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp cho trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là trung tâm dịch vụ việc làm).\n2. Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm tiếp nhận phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm và căn cứ vào nhu cầu, khả năng của người lao động, nhu cầu tuyển\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d9de05f21884fb0bad4db511ba93c1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.jsonl b/manifests/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.jsonl deleted file mode 100644 index e426b2cf78afca15707ce50c6a8c44750387be1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n421\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9db80328a223441abd8d12e1ad032071.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.jsonl b/manifests/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..248aba465964841811927bf9b38cf98df0a946e5 --- /dev/null +++ b/manifests/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình\n1. Cơ chế điều hành\nChương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016 - 2020 do Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm của Chính phủ (Ban Chỉ đạo 138/CP) điều hành theo Quyết định số 187/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Phân công trách nhiệm\n- Bộ Công an chủ trì Đề án 2, Đề án 4, Đề án 5; xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện Tiểu đề án 1 thuộc Đề án 2, Tiểu đề án 1 thuộc Đề án 3; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện các đề án còn lại theo quy định; phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan thẩm định các đề án trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n- Bộ Quốc phòng chủ trì xây dựng và tổ chức thực hiện Tiểu đề án 2 thuộc Đề án 2; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện các đề án còn lại thuộc địa bàn biên giới, biển và hải đảo theo quy định.\n- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì Đề án 3; xây dựng và tổ chức thực hiện Tiểu đề án 2 thuộc Đề án 3; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện các đề án còn lại về hỗ trợ nạn nhân theo quy định.\n- Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì Đề án 1; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện Tiểu đề án 1 thuộc Đề án 1.\n- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành chức năng thống nhất xác định và bố trí kinh phí thực hiện Chương trình trong dự toán chi thường xuyên của các Bộ, ngành và địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành.\n- Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành liên quan đánh giá tác động của Luật Phòng, chống mua bán người; phổ biến giáo dục pháp luật, thi hành án dân sự về phòng, chống mua bán người và trợ giúp pháp lý cho nạn nhân. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động hỗ trợ kết hôn, cho, nhận con nuôi nhằm phòng, chống việc lợi dụng các hoạt động này để mua bán người.\n- Bộ Ngoại giao chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện công tác bảo hộ đối với công dân Việt Nam là nạn nhân bị mua bán ra nước ngoài; phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và nước ngoài thực hiện xác minh và làm các thủ tục cần thiết khác để đưa nạn nhân là công dân Việt Nam về nước.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9dc699643cce4470b681115348f7fc92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.jsonl b/manifests/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.jsonl deleted file mode 100644 index 0bf680c660e98fc37d9a345e143ec567336cb867..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n425\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e3be17fa5874e5c9f1c0b7943035fca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.jsonl b/manifests/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.jsonl deleted file mode 100644 index 8f7d8fd49b0d311065af785b3b846353dc7f1e3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 07. Kế hoạch dự phòng hệ thống\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n...., ngày... tháng... năm ...\nKẾ HOẠCH DỰ PHÒNG HỆ THỐNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN\n1. Dự phòng cho hệ thống máy chủ: Cấu hình hệ thống, thiết bị dự phòng, quy trình xử lý khi có sự cố. Cách tổ chức, thiết lập cho máy chủ dự phòng khi có các tình huống xấu xảy ra.\n2. Dự phòng hệ thống mạng, đường truyền, thiết bị tổng đài: Việc bố trí hệ thống và thiết bị dự phòng. Cách thiết lập hệ thống để khắc phục các tình huống sự cố xảy ra, các quy trình xử lý liên quan.\n3. Kế hoạch dự phòng dữ liệu giao dịch, các phương án tổ chức, lưu trữ và khai thác dữ liệu dự phòng.\n4. Dự phòng hệ thống giao dịch: Phương án dự phòng, cách tổ chức, bố trí hệ thống giao dịch dự phòng trong các trường hợp có rủi ro, các quy trình xử lý tương ứng.\n5. Dự phòng hệ thống điện và các hệ thống phụ trợ: Các hệ thống, thiết bị phụ trợ, các quy trình xử lý để đảm bảo tính liên tục của hệ thống giao dịch bao gồm cả các biện pháp an ninh cho phòng máy chủ, hệ thống chống sét (chống sét lan truyền và chống sét toà nhà), hệ thống điều hoà làm mát phòng máy chủ,..\n6. Kế hoạch dự phòng liên quan đến nhân sự quản lý hệ thống giao dịch trực tuyến.\nChúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.\nTổng giám đốc\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nTài liệu gửi kèm:\n- Các quy trình dự phòng hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e4dfb6f74d04ae282cb552cdb932ed1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.jsonl b/manifests/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.jsonl deleted file mode 100644 index 7be27830fbdae56d43913bfda61952fd8584495e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.png", - "output_text": "\n4. Văn bản QPPL là căn cứ để ban hành nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\n5. Trường hợp dự thảo văn bản không có trong Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm được cơ quan có thẩm quyền ban hành thì phải có văn bản của HĐND, UBND cùng cấp liên quan trực tiếp đến việc chỉ đạo soạn thảo, ban hành.\n6. Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính (theo Biểu mẫu do Bộ Tư pháp ban hành đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh có quy định về thủ tục hành chính.)\nĐiều 14. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định\nSở Tư pháp, Phòng Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ thẩm định Văn bản QPPL. Trong trường hợp hồ sơ thẩm định còn thiếu theo quy định tại Điều 13 Quy định này, cơ quan tư pháp không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định, có ý kiến bằng văn bản thông báo đến cơ quan dự thảo.\nĐiều 15. Phạm vi thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật\n\nSự cần thiết ban hành văn bản.\nĐối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;\nTính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên, và văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh;\nNgôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản.\nCơ quan Tư pháp có thể đưa ra ý kiến về tính khả thi của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\n\n6. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính, Sở Tư pháp phải thẩm định về thủ tục hành chính, đánh giá theo các tiêu chí quy định tại Điều 10 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ; Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính.\nĐiều 16. Lưu trữ hồ sơ thẩm định\nGiám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ, bảo quản hồ sơ thẩm định, văn bản thẩm định và các tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nĐiều 17. Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân\n1. Trong thời hạn 5 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đến Văn phòng Ủy ban nhân dân.\nVăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thẩm tra độc lập, chuẩn bị hồ sơ chuyển\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e59ceab3c184e77938ebba9a85f77ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.jsonl b/manifests/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.jsonl deleted file mode 100644 index 7bd751941fd47559db599a20d06867f80092bd73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.png", - "output_text": "\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; cụ thể như sau:\n1. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá:\na) Đối với các dự án sử dụng đất không thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa bàn đầu tưTỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp (%/năm)Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp (%/năm)
- Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I
+ Thành phố Buôn Ma Thuột0,851,00
+ Thị xã0,800,95
+ Các huyện0,750,90
- Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II
+ Thị xã0,700,85
+ Các huyện0,650,80
- Các xã thuộc khu vực III (kể cả các thôn, buôn đặc biệt khó khăn)0,600,75
\nb) Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 90% đơn giá thuê đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định này.\nc) Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 85% đơn giá thuê đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định này.\n2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định của Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:\na) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất bằng 10% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng đất.\nb) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: Đơn giá thuê đất bằng 10% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.\n3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước:\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e61d09582194f8f8c98d82ed6d93105.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e77482455914a9fab028364034639cf.jsonl b/manifests/9e77482455914a9fab028364034639cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19e09a62c2d5b85aa9b23b33d5c7b3eb9a2c512c --- /dev/null +++ b/manifests/9e77482455914a9fab028364034639cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e77482455914a9fab028364034639cf.png", + "output_text": "\n3. Cơ quan, đơn vị được giao dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các nội dung của Đề án phải mở sổ kế toán để ghi chép, hạch toán và tổng hợp trong quyết toán ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê, báo cáo quyết toán. Các khoản chi ngân sách nhà nước thực hiện Đề án được hạch toán, quyết toán vào loại, khoản, mục và tiêu mục tương ứng theo quy định Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành.\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.\nTrường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. PT\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nSở Tài chính, KBNN, L&LD tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCông báo, Công TTĐT Chính phủ;\nCông TTĐT Bộ Tài chính;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nLưu: VT, HCSN. (330b)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG\nTHỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'QUỐC KHU'.\nHuỳnh Quang Hải\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e77482455914a9fab028364034639cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.jsonl b/manifests/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.jsonl deleted file mode 100644 index abb1b8f2a03a9a3a8355086ef16ba2fcf7873234..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.08.2014 17:10:00 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 82 /2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C Ngày: 26/8\nNGHỊ ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Luật Điện lực năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,\nChính phủ ban hành Nghị định về Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.\nĐiều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2014. Bồi bổ quy định về quản lý tài chính đối với Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 1876/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCác Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;\nBan Chỉ đạo Đối mới và PTDN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư KTTH (3b) M 465\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e79851f63da470fb62127f88a8c6bb0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.jsonl b/manifests/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a452ec222b9a883d1eddd15cc8b215bd1a8afce --- /dev/null +++ b/manifests/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TÒA ÁNH TỈNH CÀ MAU\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.09.2015 14:52:24 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 23 /2015/QĐ-UBND\nCà Mau, ngày 31 tháng 8 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 5 ..... Ngày: 03/9 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Thủy sản ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 01/5/2014;\nCăn cứ Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04/7/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai;\nCăn cứ Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển;\nCăn cứ Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27/8/2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;\nCăn cứ Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển;\nCăn cứ Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 91/TTr-SNN ngày 17/7/2015 và Báo cáo thẩm định số 203/BC-STP ngày 08/7/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau\".\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e862e30b37c4d0dac41fc8430623553.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.jsonl b/manifests/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49e808f4ff5d48b40c04e54a0b294bafd69a8d39 --- /dev/null +++ b/manifests/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.png", + "output_text": "\n10. Niêm yết công khai lần thứ hai\nCơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai lần thứ hai (lần 2) về doanh thu và mức thuế chính thức phải nộp của năm đối với cá nhân kinh doanh. Việc niêm yết công khai lần 2 được thực hiện như sau:\na) Ở cấp Cục Thuế\nCục Thuế thực hiện niêm yết công khai thông tin cá nhân nộp thuế khoản trước ngày 30 tháng 01 hằng năm trên trang thông tin điện tử của ngành thuế bao gồm các thông tin sau: Danh sách cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân; Danh sách cá nhân thuộc diện phải nộp thuế; Danh sách cá nhân sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế.\nTrường hợp cá nhân mới ra kinh doanh hoặc có biến động về số thuế phải nộp, biến động về trạng thái kinh doanh thì Cục Thuế thực hiện công khai thông tin hoặc điều chỉnh thông tin trên trang thông tin điện tử của ngành thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng cá nhân ra kinh doanh hoặc có biến động.\nb) Ở cấp Chi cục Thuế\nb.1) Chi cục Thuế thực hiện niêm yết công khai lần 2 trước ngày 30 tháng 01 hằng năm tại bộ phận một cửa của Chi cục Thuế, Ủy ban nhân dân quận, huyện; tại cửa, cổng hoặc địa điểm thích hợp của: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trụ sở Đội thuế; Ban quản lý chợ;... đảm bảo thuận lợi cho việc tiếp nhận thông tin để giám sát của người dân và cá nhân kinh doanh.\nb.2) Chi cục Thuế gửi tài liệu niêm yết công khai lần 2 đến Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn chậm nhất là ngày 30 tháng 1, trong đó nêu rõ địa chỉ, thời gian Chi cục Thuế tiếp nhận ý kiến phản hồi (nếu có) của Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn.\nb.3) Chi cục Thuế có trách nhiệm thông báo công khai địa điểm niêm yết, địa chỉ nhận thông tin phản hồi (số điện thoại, số fax, địa chỉ tại bộ phận một cửa, địa chỉ hòm thư điện tử) về nội dung niêm yết công khai để cá nhân kinh doanh biết.\nb.4) Các tài liệu công khai ở cấp Chi cục Thuế thực hiện như đối với công khai thông tin trên trang thông tin điện tử của ngành thuế ở cấp Cục Thuế.\n11. Các trường hợp giảm thuế khoản\na) Cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản ngừng/nghỉ kinh doanh\nTrường hợp cá nhân nộp thuế khoản ngừng/nghỉ kinh doanh thì thông báo ngừng/nghỉ kinh doanh đến cơ quan thuế chậm nhất là một ngày trước khi\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e9742082a864fc2af571b52b935d585.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.jsonl b/manifests/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a482b9d58700a5b94e544a3ebea806921199f218 --- /dev/null +++ b/manifests/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9eaf17c7899e4074babce8a3fb552372.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.jsonl b/manifests/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.jsonl deleted file mode 100644 index b5c629e164229b39f748bb35ee6529c30084b849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốKế hoạch nămThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoDự tính tháng tiếp theo
AB1234
Bộ Nội vụ23
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội24
Bộ Tài nguyên và Môi trường25
Thanh tra Chính phủ26
Ngân hàng nhà nước Việt Nam27
Ủy ban Dân tộc28
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh29
Viện Khoa học xã hội Việt Nam30
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam31
Thông tấn xã Việt Nam32
Đài tiếng nói Việt Nam33
Đài Truyền hình Việt Nam34
Kiểm toán Nhà nước35
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam36
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh37
Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam38
Hội Nông dân Việt Nam39
Hội Cứu chiến binh Việt Nam40
Đại học Quốc gia Hà Nội41
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh42
Ngân hàng phát triển Việt Nam43
Ngân hàng chính sách xã hội44
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam45
Ngân hàng Công thương Việt Nam46
Ban quản lý Lăng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam47
Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam48
Tập đoàn điện lực Việt Nam49
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam50
\n280\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ed44d78635a4a69baddbdc61ea6ce41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.jsonl b/manifests/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ab8bc8da244a91c2525f0a47bfef983e7493138 --- /dev/null +++ b/manifests/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.png", + "output_text": "\nSeal of the Ministry of Public Security of the People's Republic of Vietnam\nPhụ lục II\nDANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DỤNG, HẬU CẢNH ĐỐI SÓNG BẢO ĐẢM CHO ĐỘI TÌM KIẾM, QUY TẬP\n(Thực hành kèm theo Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên trang bịĐơn vị tínhTrang bị bổ sung cho 20 Đội hiện có
(Số lượng/đội)
Trang bị cho các đội thành lập mới
(Số lượng/đội)
Niên hạn
A.Xe ô tô, xe mô tô
1.Ô tô tải Hyundai loại từ 3,5 tấnChiếc0202
2.Xe hông cứu thươngChiếc0101
3.Xe ô tô chỉ huy (Loại 4 chỗ)Chiếc0101
4.Xe ô tô UOAT (2 cầu)Chiếc0102
5.Xe bán tải chở hải cốtChiếc0101
6.Xe Xitec chở xăng dầuChiếc0101
7.Xe Mô tô HondaChiếc0103
B.Phương tiện chuyên dụng
1.Máy xúc, đào, ủi, gặt đa năngChiếc0102
2.Radar xuyên đất VMR3Chiếc0101
3.Máy dò min Valon VMH3CSChiếc0101
4.Máy định vị (Hiệu Explorit)Chiếc0102
5.Camera nhìn nước dò tìmChiếc0101
C.Phương tiện phục TTTT
1.Máy Camera KTS SonyChiếc010105 năm
2.Máy ảnh SonyChiếc010205 năm
3.Laptop + Máy in đồng bộBộ010105 năm
D.Phương tiện Hậu cần, đời sống
1.Nhà tạmNhà010105 năm
2.Máy phát điện 3,5 KWChiếc010205 năm
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9edb0109b1954b46a949a7bba06fbe6b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.jsonl b/manifests/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f20fd7f077b7094282cc7ad439af3ebff9bc8c9 --- /dev/null +++ b/manifests/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1980 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n ĐẾN Số: 1980 \n Ngày: 31/10/2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ kỹ thuật (HTKT) lần 2 cho Chương trình “Cải cách Doanh nghiệp Nhà nước và hỗ trợ quản trị công ty” do Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) viện trợ không hoàn lại\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8006/BKHĐT-KTĐN ngày 17 tháng 10 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Dự án HTKT lần 2 cho Chương trình “Cải cách Doanh nghiệp Nhà nước và hỗ trợ quản trị công ty” (Dự án) do ADB viện trợ không hoàn lại, với các nội dung chủ yếu sau:\n1. Cơ quan chủ quản: Bộ Tài chính.\n2. Tổng kinh phí của Dự án: 900.000 USD (trong đó ADB viện trợ không hoàn lại là 800.000 USD).\n3. Mục tiêu chính của Dự án: hỗ trợ cải cách Doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) và đổi mới quản trị doanh nghiệp nhằm nâng cao lợi nhuận của các doanh nghiệp được tái cơ cấu và nâng cao hiệu quả quản lý các DNNN.\n4. Hoạt động chính và kết quả đầu ra: hoàn thành việc đánh giá toàn diện hoạt động đối với 2-3 DNNN được lựa chọn; xây dựng đề án tái cấu trúc các doanh nghiệp được hỗ trợ; và hoàn thiện một số sản phẩm tri thức cho cải cách DNNN trong tương lai.\n5. Thời gian thực hiện: từ tháng 10/2013 - 12/2014.\n6. Cơ chế tài chính trong nước: ngân sách Nhà nước cấp phát.\nĐiều 2. Bộ Tài chính tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn chỉnh văn kiện Dự án, chịu trách nhiệm phê duyệt và tổ chức thực hiện Dự án đảm bảo hiệu quả đầu tư và theo đúng quy định hiện hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9eead3f56b9948e0ad112df089e9e58d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.jsonl b/manifests/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..371b73d1c41e3a4dc2ce800e9081cedd728f5162 --- /dev/null +++ b/manifests/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... thực hiện thu hồi tiền hỗ trợ học nghề đã chi cho ông/bà .....\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm....., Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố..... và ông/bà ..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n69\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f22d8c634844fb6b7a48be064990b45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.jsonl b/manifests/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4921479aa088eefd4aa4c6df975d0af2922291c5 --- /dev/null +++ b/manifests/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.png", + "output_text": "\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hạ tầng khu tái định cư, nhà ở tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập và thực hiện các dự án tái định cư, theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng;\nc) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính cân đối và bổ sung nguồn vốn ngân sách đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn cho bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.\n4. Sở Xây dựng có trách nhiệm:\na) Phối hợp với các cơ quan chức năng xác định quy mô quỹ đất, quỹ nhà tái định cư, cấp nhà để xây dựng khu tái định cư cho phù hợp với quy hoạch phát triển chung của địa phương trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;\nb) Hướng dẫn việc xác định diện tích, tính hợp pháp, không hợp pháp của các công trình xây dựng gắn liền với đất bị thu hồi làm cơ sở cho việc tính toán bồi thường và hỗ trợ;\nc) Hướng dẫn phương pháp tính giá trị xây dựng mới của nhà, công trình; đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc và xác định tỷ lệ còn lại của các kết cấu chính của công trình, việc phân định diện tích trong nhà ở, công trình công cộng;\nd) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về diện tích đất ở còn lại sau khi thu hồi không đủ điều kiện để ở; quy định đơn giá nhà ở, công trình kiến trúc;\ne) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn xử lý những vướng mắc về việc xác định giá nhà, công trình xây dựng khác để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phạm vi quyền hạn được giao.\n5. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:\na) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn xử lý những vướng mắc về việc xác định giá cây trồng, vật nuôi để bồi thường, hỗ trợ theo phạm vi quyền hạn được giao.\n6. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:\nLập và tổ chức thực hiện phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người trong độ tuổi lao động tại địa phương và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm phù hợp với từng loại hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi.\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f5ff762343a4d83a7ed3af7c6a3236c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1333, + "img_h": 1882 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.jsonl b/manifests/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..014bdc572236a48a3ba83030064975bc1b8932d7 --- /dev/null +++ b/manifests/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.png", + "output_text": "\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp, Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan liên quan ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phù hợp với Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước.\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và các địa phương ban hành Danh mục các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ; tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ.\nc) Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng quản lý Quỹ, quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm nhân sự của Quỹ.\nd) Phê duyệt kế hoạch vốn, sử dụng vốn, báo cáo thu, chi tài chính hàng quý và hàng năm của Quỹ theo quy định của pháp luật.\nđ) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động đúng mục đích.\n2. Bộ Tài chính là cơ quan quản lý nhà nước về tài chính của Quỹ, có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan ban hành cơ chế quản lý tài chính và thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính đối với Quỹ.\nb) Công bố mức lãi suất cho vay của Quỹ theo từng thời kỳ để làm cơ sở cho Quỹ thực hiện.\nc) Hướng dẫn về việc lập quỹ dự phòng rủi ro cho Quỹ (nếu có).\nd) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát hoạt động tài chính đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.\n3. Trách nhiệm của Ngân hàng nhà nước\nThực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng có liên quan đến hoạt động của Quỹ.\n4. Các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức hiệp hội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu tiếp cận các hoạt động hỗ trợ của Quỹ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f634d58193e4f58abe04ef24eeb6cc4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.jsonl b/manifests/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a20de0e7d1854162940e334c94d1ff908b65509 --- /dev/null +++ b/manifests/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ NỘI VỤ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 163/2013/TTLT-BTC-BNV\nOfficial stamp of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHẤP PHỤ CÔNG VĂN ĐẪN) with handwritten date 04/12 and signature TTĐT(2).\nHà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2013\nOfficial stamp of the General Department of Taxation (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẪN) with handwritten number and date 04/12.\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nHướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước\nCăn cứ Luật kế toán ngày 17 tháng 6 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;\nBộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f6376c9f7d64cacb68d962c467ac78f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.jsonl b/manifests/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed0be19da40f60f7a97d400fc98b5f36a2827e49 --- /dev/null +++ b/manifests/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.png", + "output_text": "\n- Thực hiện công tác nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế về phòng, chống mua bán người; chủ động tham gia và đăng cai tổ chức các sự kiện quốc tế về phòng, chống mua bán người.\n4. Các đề án của Chương trình\na) Đề án 1: “Truyền thông phòng, chống mua bán người”\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông.\n- Các chỉ tiêu:\n+ Chỉ tiêu 1: Đến năm 2017, đạt 75% và năm 2020 đạt 100% số xã, phường, thị trấn (viết gọn là cấp xã) nhận và triển khai tài liệu hướng dẫn thực hiện chính sách pháp luật, tài liệu truyền thông thay đổi hành vi về phòng, chống mua bán người.\n+ Chỉ tiêu 2: Đến năm 2020, ít nhất 30% số xã thuộc địa bàn trọng điểm (Địa bàn có nhiều vụ việc xảy ra, có nhiều nạn nhân bị mua bán trở về hoặc có nhiều nguy cơ) có mô hình chuyên sâu về phòng ngừa mua bán người và 50% số xã trên toàn quốc có mô hình lồng ghép về phòng, chống mua bán người.\n+ Chỉ tiêu 3: Từ năm 2016, thông tin về phòng, chống mua bán người được đăng tải trên cơ quan báo chí cấp Trung ương và cấp tỉnh ít nhất một tháng một lần.\n+ Chỉ tiêu 4: Đến năm 2020, đạt 75% người dân tại các địa bàn trọng điểm, tập trung vào nhóm tuổi từ 14 - 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, trẻ em được tiếp cận các thông tin có kiến thức pháp luật về phòng, chống mua bán người, kỹ năng xử lý các tình huống liên quan đến mua bán người.\n- Tiêu đề án 1: “Truyền thông phòng, chống mua bán người trên các phương tiện thông tin đại chúng”\n+ Cơ quan chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông.\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Tư pháp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, các cơ quan báo chí và các Bộ, Ban, ngành, tổ chức khác có liên quan.\n+ Hoạt động chính:\nXây dựng và thực hiện chuyên trang/chuyên mục về phòng, chống mua bán người trên các cơ quan báo chí ở Trung ương và địa phương nhằm cung cấp thông tin, hướng dẫn cho người dân cách ứng phó khi gặp tình huống có dấu hiệu mua bán người xảy ra.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9fa8bf36892f4e7190fa2b9721dc4c0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.jsonl b/manifests/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.jsonl deleted file mode 100644 index fdbd58afb973a811fe217ad7c9d83bf158164e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.png", - "output_text": "\nd) Số lợi nhuận còn lại sau khi trích lập theo quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản này được nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp hoặc nộp ngân sách nhà nước theo quy định của Chính phủ. Trường hợp EVN có nhu cầu đầu tư các công trình điện theo Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia được phê duyệt thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.\n4. Trường hợp EVN có vốn chủ sở hữu lớn hơn so với vốn điều lệ, nếu EVN có nhu cầu điều chỉnh tăng vốn điều lệ thì xây dựng phương án tăng vốn điều lệ báo cáo Chủ sở hữu, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh tăng vốn điều lệ. Nếu không có nhu cầu tăng vốn điều lệ thì EVN báo cáo Bộ Tài chính để báo cáo Thủ tướng Chính phủ điều chuyển Quỹ đầu tư phát triển của EVN về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp. EVN có trách nhiệm nộp tiền về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp trong thời gian 05 ngày kể từ ngày có quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 30. Sử dụng các quỹ\n1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp:\nViệc trích lập, quản lý, quyết toán việc sử dụng Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n2. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho EVN.\n3. Quỹ khen thưởng được dùng để:\na) Thường cuối năm hoặc thường kỳ trên cơ sở năng suất lao động và thành tích công tác của mỗi cán bộ, công nhân viên trong EVN.\nb) Thường đột xuất cho những cá nhân, tập thể trong EVN.\nc) Thường cho những cá nhân và đơn vị ngoài EVN có đóng góp nhiều cho hoạt động kinh doanh, công tác quản lý của EVN.\nd) Đối tượng được chi Quỹ khen thưởng là toàn bộ người lao động của EVN.\nd) Quỹ khen thưởng của EVN không dùng để chi thưởng cho đối tượng là Viên chức quản lý EVN.\ne) Mức thưởng theo quy định tại các Điểm a, b, c Khoản này do Tổng giám đốc quyết định. Riêng Điểm a Khoản này cần có ý kiến của Công đoàn EVN trước khi quyết định.\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fe1c60d0d1747079badd22dfe73c187.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.jsonl b/manifests/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.jsonl deleted file mode 100644 index 221c2ed6220d2dbe10f4584efdfcecb3fce07571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.png", - "output_text": "\n8. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải sử dụng phương tiện vận tải đặc chủng: Áp dụng biểu cước do Bộ Giao thông Vận tải quy định.\nIII. HƯỚNG DẪN TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA\nNhững quy định chung:\n1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chẳng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T).\nQuy đổi số lẻ như sau:\n\nDưới 0,5 tấn: không tính.\nTừ 0,5 tấn đến dưới 1 tấn: tính tròn 1 tấn.\n\n2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ô tô như sau:\n2.1. Quy định về hàng thiếu tải: Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đăng ký của phương tiện hoặc có số lượng hàng hóa đã xếp đầy thùng xe nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe.\n2.2. Quy định về hàng quá khổ, hàng quá nặng:\n\nTheo quy định của Bộ giao thông và vận tải.\nĐối với một kiện hàng vừa quá khổ, vừa quá nặng: chủ phương tiện chỉ được thu một mức cước quá khổ hoặc quá nặng. Đối với một kiện hàng vừa quá khổ vừa thiếu tải, chủ phương tiện được thu một mức cước tối đa không quá mức cước tính theo trọng tải phương tiện dùng để vận chuyển. Những trường hợp trên do chủ phương tiện tự chọn.\n\n2.3. Khoảng cách tính cước:\n\nKhoảng cách tính cước là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng.\nNếu khoảng cách vận chuyển từ nơi gửi hàng đến nơi nhận hàng có nhiều tuyến vận chuyển khác nhau thì khoảng cách tính cước là khoảng cách tuyến ngắn nhất.\n\nTrường hợp trên tuyến đường ngắn nhất không đảm bảo an toàn cho phương tiện và hàng hóa thì khoảng cách tính cước là khoảng cách thực tế vận chuyển, nhưng hai bên phải ghi vào hợp đồng vận chuyển hoặc các chứng từ hợp lệ khác.\n- Đơn vị khoảng cách tính cước là Kilômét (km).\n- Khoảng cách tính cước tối thiểu là 1 km.\n- Quy tròn khoảng cách tính cước:\n+ Số lẻ dưới 0,5km: không tính;\n+ Số lẻ từ 0,5km đến dưới 1km: được tính là 1km.\n2.4. Loại đường tính cước:\na. Đối với loại đường đã có quyết định phân loại đường của cấp có thẩm quyền:\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ff99aea954a4a60bd549343a19933aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.jsonl b/manifests/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.jsonl deleted file mode 100644 index 301e1267f8d81c38fab9e28935305fd770e7d0bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.png", - "output_text": "\n(2) Đầu tư cho máy móc thiết bị: Vốn đầu tư thực hiện trong kỳ báo cáo được tính là giá trị của máy móc thiết bị khi đã được đầu tư mua sắm, lắp ráp trong kỳ báo cáo để chuẩn bị hoặc đưa vào vận hành.\nBiểu số 015.T/BCB-KHĐT: Báo cáo tổng hợp thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước\nBiểu số 015.T/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm cho các bộ, ngành và cơ quan trung ương.\nI. Phạm vi thu thập thông tin: Tổng hợp thông tin đối với các dự án/công trình đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do bộ, ngành và cơ quan trung ương quản lý.\nII. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu\n1. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội\nVốn đầu tư phát triển toàn xã hội là toàn bộ tiền vốn bỏ ra (chi tiêu) để làm tăng hoặc duy trì năng lực sản xuất và nguồn lực để nâng cao mức sống vật chất và tinh thần của toàn xã hội trong một thời kỳ nhất định (tháng, quý, năm). Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội bao gồm:\na. Vốn đầu tư tạo ra tài sản cố định: Là khoản đầu tư làm tăng thêm giá trị tài sản cố định, bao gồm vốn đầu tư xây dựng mới nhà cửa, vật kiến trúc, mua sắm tài sản cố định không qua xây dựng cơ bản và đầu tư cho sửa chữa lớn tài sản cố định (tức là những chi phí bằng tiền để mở rộng, xây dựng lại, khôi phục hoặc nâng cấp năng lực sản xuất của tài sản cố định của nền kinh tế). Toàn bộ chi phí cho việc thăm dò, khảo sát thiết kế và qui hoạch xây dựng chuẩn bị cho việc đầu tư cũng như chi phí lắp đặt máy móc thiết bị cũng được tính vào khoản mục này.\nb. Vốn đầu tư làm tăng tài sản lưu động: Là khoản đầu tư duy trì và phát triển sản xuất bao gồm vốn đầu tư mua nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế, vật liệu thiết bị xây dựng cơ bản. Đây là khoản vốn lưu động được bổ sung trong kỳ nghiên cứu.\nc. Vốn đầu tư phát triển khác: Bao gồm tất cả các khoản đầu tư của xã hội nhằm tăng năng lực phát triển của xã hội. Sự phát triển của xã hội ngoài yếu tố là tăng tài sản cố định, tài sản lưu động còn yếu tố tăng nguồn lực khác như: nâng cao dân trí, tăng cường phúc lợi xã hội, cải thiện môi trường sinh thái, hỗ trợ các chương trình phòng chống tệ nạn xã hội và các chương trình phát triển khác như chương trình, mục tiêu quốc gia nhằm nâng cao sức khỏe cộng đồng, kế hoạch hóa gia đình; Chương trình bảo vệ động vật quý hiếm; Chương trình phổ cập giáo dục, đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực; Chương trình xóa đói giảm nghèo v.v...\nVốn đầu tư phát triển khác còn bao gồm cả vốn chi mua các tài sản quý hiếm, dự trữ vàng dưới dạng hàng hoá, các sản phẩm hàng hoá dự trữ trong dân cư,...\n- Trong nghiên cứu kinh tế vĩ mô cũng như trong hệ thống tài khoản quốc gia (SNA), tổng sản phẩm trong nước (GDP) bao gồm: tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình, chi tiêu của nhà nước, đầu tư và chênh lệch xuất nhập khẩu. Tuy nhiên khái niệm đầu tư được coi như một yếu tố cấu thành của GDP không phải là vốn đầu tư phát triển toàn xã hội mà gọi là vốn đầu tư thực hiện và chỉ bao gồm: (a) vốn đầu tư\n299\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a003c792f533433aa79e47dfc67ee4f0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.jsonl b/manifests/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.jsonl deleted file mode 100644 index 85997fa3302e86566ac2b4c481798ec8e73f87ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Trình tự, hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực:\na) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản về Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tính theo thẩm quyền cấp phép khai thác trong thời gian không quá 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành;\nb) Hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bao gồm:\n- Bản tự kê khai thông tin tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này: 02 (hai) bản.\n- Bản sao Giấy phép khai thác khoáng sản: 01 (một) bản.\n- Báo cáo nộp thuế tài nguyên hàng năm; các chứng từ, tài liệu hợp pháp chứng minh trữ lượng khoáng sản đã khai thác tính đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2011.\n2. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản và sau ngày Nghị định này có hiệu lực, phải thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định trước khi cấp phép.\nĐiều 9. Tiếp nhận, tính và phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tính là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận tính pháp lý, mức độ đầy đủ của các hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do tổ chức, cá nhân nộp; tổ chức tính và trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tính phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản theo Mẫu số 02 và Mẫu số 03 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.\n2. Trường hợp khu vực khoáng sản được phép khai thác nằm trên địa bàn liên tỉnh, liên huyện; tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được phân chia số tiền phải nộp theo tỷ lệ diện tích khu vực khoáng sản. Khu vực này được căn cứ từ Giấy phép khai thác khoáng sản theo địa bàn từng tỉnh, từng huyện.\n3. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tính gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác và thông báo cho tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a01a42de63f3490392e4199949b831e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.jsonl b/manifests/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.jsonl deleted file mode 100644 index 632006c4454f8a996c803b3a2a5b40c186b11648..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.png", - "output_text": "\ngiao, hồ sơ, tài liệu phải được sao y hoặc phô tô để lưu lại phục vụ việc điều tra tại nạn hàng hải; việc chuyển giao hồ sơ, tài liệu, vật chứng phải được lập thành biên bản bàn giao.\n5. Đối với tai nạn hàng hải mà các cơ quan khác có thực hiện điều tra theo thẩm quyền, việc điều tra tại nạn hàng hải vẫn được tiến hành theo quy định của Thông tư này.\n6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho các chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tại nạn hàng hải đối với các tàu nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.\n7. Giám đốc Cảng vụ hàng hải được tạm giữ tàu biển không quá 05 ngày làm việc để thu thập các chứng cứ phục vụ công tác điều tra. Việc tạm giữ quá thời hạn trên sẽ do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Cảng vụ hàng hải.\nĐiều 13. Thỏa thuận điều tra tại nạn hàng hải\nTrong trường hợp cần thiết, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận điều tra tại nạn hàng hải như sau:\n1. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tại nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tại nạn hàng hải.\n2. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam xảy ra ở nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia ven biển về việc điều tra tại nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tại nạn hàng hải.\n3. Trường hợp không thỏa thuận được với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, quốc gia ven biển, tai nạn hàng hải được tiến hành điều tra độc lập theo quy định của Thông tư này.\nĐiều 14. Tổ điều tra tại nạn hàng hải và thành viên của Tổ điều tra tại nạn hàng hải\n1. Tổ điều tra tại nạn hàng hải\na) Tổ điều tra tại nạn hàng hải tối thiểu phải có 03 người do 01 tổ trưởng trực tiếp điều hành, 01 tổ phó giúp việc và tổ viên do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định theo thẩm quyền;\nb) Trong trường hợp cần thiết, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định trưng dụng người có chuyên môn phù hợp cùng tham gia Tổ điều tra tại\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a01dda79f76c42f0b1d4a2bdc269812b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.jsonl b/manifests/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.jsonl deleted file mode 100644 index a35471c957111dbbb72c834c113e6486f00490e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2015 11:20:10 +07:00\n741\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4215 /VPCP- KTTH V/v cải cách thủ tục hành chính thuế, hải quan\nHà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: ...09/6....\nHỎA TỐC arrow graphic\nKính gửi: Bộ Tài chính.\nVề Báo cáo của Bộ Tài chính tại Công văn số 6779/BTC-TCT ngày 22 tháng 5 năm 2015 về việc Báo cáo định kỳ hàng tháng tình hình thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý với Báo cáo của Bộ Tài chính tại Công văn số 6779/BTC-TCT nêu trên. Bộ Tài chính khẩn trương ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. Tập trung chỉ đạo quyết liệt, cụ thể để đạt các chỉ tiêu, kế hoạch đã đề ra.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Vũ Đức Đạm;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Sỹ Hiệp, Nguyễn Khắc Định, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, HC, TCCV, KGVX, TGD Công TĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a01f11aefae54727af0acf13956e8822.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.jsonl b/manifests/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.jsonl deleted file mode 100644 index 23215b1b116516fba825cd1addd7b3aefb2a69f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\n2.2. Quy định về các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10\n2.2.1. Quy định về vật liệu\n2.2.1.1. Các chi tiết tiếp xúc với xăng E10 của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10 phải được chế tạo từ các vật liệu được quy định trong cột A, Bảng 2.\nViệc sử dụng các chi tiết tiếp xúc với xăng E10 của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10 được chế tạo từ các vật liệu không quy định trong cột A, Bảng 2 phải được sự đồng ý của Bộ Công Thương.\n2.2.1.2. Các chi tiết tiếp xúc với xăng E10 của các thiết bị, phụ trợ, phương tiện sử dụng để pha chế, tồn trữ và vận chuyển xăng E10 không được chế tạo từ các vật liệu trong cột B, Bảng 2.\nBảng 2: Quy định về vật liệu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SốVật liệuĐược sử dụng
(Cột A)
Cấm sử dụng
(Cột B)
1.Kim loạiNhôm (Aluminum)
Đồng thiếc (Bronze)
Thép thường (Carbon steel)
Thép không gỉ (Stainless steel)
2Vật liệu có tính đàn hồi (Elastomers)Cao su Buna-N(*) (đối với độn, ống nối mềm)
Fluorel(*)
Fluorosilicone(**)
Neoprene (đối với độn, ống nối mềm)
Cao su polysulfide
Viton(*)
Cao su tự nhiên (natural rubber)(*)
Cao su Buna-N (đối với gioăng độn)
Neoprene (đối với gioăng độn)
Cao su urethane
3NhựaAcetal
Nylon
Polyethylene
Polypropylene
Nitrile
Polyurethane(**)
Chất bít kín có gốc alcohol (Alcohol-based pipe sealant)(**)
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a0239a0a6f254f868b8d6680dad9e034.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.jsonl b/manifests/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.jsonl deleted file mode 100644 index 9a605fca3b6742816ba24b0177f5bebaefd478a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n439\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a042a84c16054250880130e58a5cdd5c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.jsonl b/manifests/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..445bcbcabfe094083956f21b4c4a04492fc238fe --- /dev/null +++ b/manifests/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.png", + "output_text": "\n4. Giải quyết các kiến nghị của chủ hàng, cơ quan kiểm tra và đề xuất cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với các hành vi vi phạm pháp luật.\n5. Định kỳ hằng năm, Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế các vấn đề liên quan tới công tác kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu, đồng thời đề xuất các biện pháp quản lý cho phù hợp với từng thời kỳ.\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 23. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 6 năm 2016.\n2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.\n3. Quyết định số 23/2007/QĐ-BYT ngày 29 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành \"Quy chế kiểm tra nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu\" hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Công TTDTCP);\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nBộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);\nCác đơn vị thuộc Bộ Y tế;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nChi cục ATVSTP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông TTDTCP BYT;\nLưu: VT, PC, ATTP.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Director General of the Ministry of Health, featuring a circular emblem with a star and text in Vietnamese.\nNguyễn Thanh Long\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a06a209d67964d0f85faee0a34345153.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.jsonl b/manifests/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.jsonl deleted file mode 100644 index c071cbe55702562fff1e4fdf571190694ce45acc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.png", - "output_text": "\nmột cách tự động, được ghi lại dưới dạng tệp số liệu.\n12. Mô hình Geoid là tập hợp số liệu biểu thị vị trí không gian của mặt đẳng thế góc ( W_0 ) so với mặt Ellipsoid tham chiếu trong hệ quy chiếu Trái đất. Mô hình Geoid được sử dụng để xác định độ cao thủy chuẩn của các điểm khi đo bằng công nghệ GNSS.\nĐiều 4. Các quy định chung về phương pháp đo đặc trực tiếp\n1. Phương pháp đo đặc trực tiếp địa hình được áp dụng đối với các khu vực có diện tích nhỏ, được yêu cầu đo về với độ chính xác cao. Kết quả đo đặc ghi nhận dưới dạng số hoặc trên giấy phù hợp với việc lập bản đồ địa hình dạng số và xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý.\n2. Phương pháp đo đặc trực tiếp địa hình sử dụng thiết bị đo đặc chuyên dụng tiếp cận trực tiếp điểm đo để thu nhận các thông số cần thiết để xác định tọa độ, độ cao điểm cần đo từ tọa độ, độ cao các điểm lưới không chế.\n3. Trước khi đo về phải khảo sát thực địa, thu thập tư liệu và lập dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán, đề cương kỹ thuật, luận chứng kinh tế kỹ thuật (sau đây gọi chung là thiết kế kỹ thuật). Thiết kế kỹ thuật được lập cho toàn bộ công tác trắc địa trên khu đo hoặc cho từng công đoạn, nhưng phải bao gồm từng hạng mục công việc và phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thi công.\n4. Máy đo và thiết bị sử dụng phải được kiểm định, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh theo các quy định tại Chương VI của Thông tư này.\n5. Công tác kiểm tra chất lượng phải tiến hành thường xuyên, chặt chẽ và kịp thời từ khi thi công đến khi kết thúc công trình.\nChương II CƠ SỞ TOÁN HỌC VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC\nĐiều 5. Hệ thống tọa độ, độ cao\n1. Tọa độ các điểm lưới không chế, điểm đo chi tiết trong đo đặc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc tọa độ quốc gia Cấp \"0\", hạng I, II, III trong hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3^0 , có kinh tuyến trục được quy định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật.\n2. Độ cao các điểm lưới không chế, điểm đo chi tiết trong đo đặc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc độ cao quốc gia hạng I, II, III và IV.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a06ab9953ead454f951e185d8bd8abaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.jsonl b/manifests/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.jsonl deleted file mode 100644 index 45f2fd058a1f32bc691124a550ffa461822ebd7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.png", - "output_text": "\nVGP Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.10.2014 14:44:09 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8015 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014\nV/v thu hồi một phần đất của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Hàng hải Hậu Giang tại KCN Sông Hậu - giai đoạn 1\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S. .... Ngày: ... 13/10. ....\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang tại Công văn số 44/TTr-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2014 về việc thu hồi một phần đất của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Hàng hải Hậu Giang tại Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang để xử lý diện tích đất dự án đầu tư xây dựng Khu dịch vụ hàng hải - cảng biển Hậu Giang gắn với quá trình tái cơ cấu Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam; phù hợp với Quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1037/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nBộ KHĐT;\nVPCP; BTCN, các PCN, các Vụ: TH, KTTH, ĐMDN; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b)- NTT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CHỦ TỊCH'.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a0808db0a68d4342809e3efe42668f9c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.jsonl b/manifests/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.jsonl deleted file mode 100644 index 1b264e0bb276b08b967e75508bc77124ef1112ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.png", - "output_text": "\ng) Dự kiến nội dung, đối tượng, hình thức lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến góp ý văn bản QPPL theo Điều 11 Quy định này.\n6. Trong trường hợp cần thiết, UBND tỉnh quyết định điều chỉnh Chương trình ban hành văn bản QPPL.\nĐiều 9. Cơ quan chủ trì soạn thảo\n1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.\n2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ định cơ quan chủ trì việc soạn thảo, cơ quan phối hợp.\nĐiều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có nhiệm vụ:\na) Nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp ủy Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo;\nb) Khảo sát, nghiên cứu, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương và các vấn đề khác có liên quan đến nội dung chính của dự thảo;\nc) Tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản; tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản; chuẩn bị đề cương, biên soạn và chính lý dự thảo.\nĐối với văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan được giao nhiệm vụ chủ trì soạn thảo phải đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo quy định tại điều 10 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.\nd) Xây dựng tờ trình (trong đó phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản, mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và nội dung chính của dự thảo, quá trình tổ chức soạn thảo, những nội dung đã thống nhất, những nội dung còn có ý kiến khác nhau);\ne) Gửi hồ sơ dự thảo đến cơ quan Tư pháp cùng cấp để thẩm định; giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;\ng) Hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất là 5 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp.\n2. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân về chất lượng và tiến độ của dự thảo; định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND về tiến độ xây dựng dự thảo và kịp thời xin ý kiến về những vấn đề còn chưa thống nhất và những vấn đề phát sinh trong quá trình soạn thảo.\nĐiều 11. Lấy ý kiến, tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản QPPL\n1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tới cơ quan, tổ chức, cá nhân có\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a08b7ff284824a8da44b0704e7522792.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.jsonl b/manifests/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef3319924f86fe1941e1eacaac5da8ceb4ccf20a --- /dev/null +++ b/manifests/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.png", + "output_text": "\nMục 3 GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI\nĐiều 18. Chủ thể giám sát\n1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010).\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà nước, công ty con của doanh nghiệp nhà nước thông qua công ty mẹ.\nĐiều 19. Đối tượng giám sát\nĐối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.\nĐiều 20. Nội dung giám sát\n1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài:\na) Tiến độ triển khai dự án so với kế hoạch;\nb) Hoạt động đầu tư vốn ra nước ngoài của doanh nghiệp: Hình thức đầu tư, cơ cấu vốn đầu tư cho dự án, biến động của tổng mức đầu tư dự án (nếu có);\nc) Tình hình huy động vốn, quản lý tài sản và quản lý nợ của dự án tại nước ngoài, bao gồm các khoản do doanh nghiệp trong mô hình công ty mẹ - công ty con bảo lãnh vay hoặc tài trợ vốn dưới hình thức khác.\n2. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của dự án: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA).\n3. Tình hình thu hồi vốn (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn tài trợ dưới hình thức khác) và thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước: Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam; lợi nhuận để tái đầu tư; lợi nhuận chuyển về nước và lợi nhuận được sử dụng cho yêu cầu khác.\n4. Các rủi ro tại địa bàn đầu tư.\n5. Việc ban hành và thực hiện Quy chế hoạt động và quản lý, sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0a719c0edd345979f2436343c0325d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.jsonl b/manifests/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb034d8cade36ef96bf3c6d053c8121a013c3e7d --- /dev/null +++ b/manifests/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.png", + "output_text": "\ncá nhân nộp thuế khoán) là cá nhân kinh doanh có phát sinh doanh thu từ kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh trừ cá nhân kinh doanh hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư này.\nb) Đối với cá nhân nộp thuế khoán thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân của năm.\nTrường hợp cá nhân nộp thuế khoán kinh doanh không trọn năm (không đủ 12 tháng trong năm dương lịch) bao gồm: cá nhân mới ra kinh doanh, cá nhân kinh doanh thường xuyên theo thời vụ, cá nhân ngừng/nghỉ kinh doanh thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân của một năm (12 tháng); doanh thu tính thuế thực tế để xác định số thuế phải nộp trong năm là doanh thu tương ứng với số tháng thực tế kinh doanh. Trường hợp cá nhân nộp thuế khoán đã được cơ quan thuế thông báo số thuế khoán phải nộp, nếu kinh doanh không trọn năm thì cá nhân được giảm thuế khoán phải nộp tương ứng với số tháng ngừng/nghỉ kinh doanh trong năm.\nVí dụ 1: Ông A bắt đầu kinh doanh từ tháng 4 năm 2015, và dự kiến có doanh thu khoán của 09 tháng thực tế kinh doanh là 90 triệu đồng (trung bình 10 triệu/tháng) thì doanh thu tương ứng của một năm (12 tháng) là 120 triệu đồng (>100 triệu đồng). Như vậy, Ông A thuộc diện phải nộp thuế giá trị gia tăng, phải nộp thuế thu nhập cá nhân tương ứng với doanh thu thực tế phát sinh từ tháng 4 năm 2015 là 90 triệu đồng.\nVí dụ 2: Bà B đã được cơ quan thuế thông báo số thuế khoán phải nộp của cả năm 2015. Đến tháng 10 năm 2015 Bà B ngừng/nghỉ kinh doanh thì Bà B được giảm thuế khoán tương ứng với 03 tháng cuối năm 2015.\nc) Trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức nhóm cá nhân, hộ gia đình thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân được xác định cho một (01) người đại diện duy nhất trong năm tính thuế.\nVí dụ 3: Hộ gia đình C được thành lập bởi một nhóm gồm 04 cá nhân. Năm 2015 Hộ gia đình C có doanh thu kinh doanh là 180 triệu đồng (>100 triệu đồng) thì Hộ gia đình C thuộc diện phải nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân trên tổng doanh thu là 180 triệu đồng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0bb3ea271954866ba3dcda4f60f725a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.jsonl b/manifests/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.jsonl deleted file mode 100644 index cd0b7755cebb86ecef58657f78d190eccae16754..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.png", - "output_text": "\nb) Yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính giải trình;\nc) Yêu cầu các tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến vụ việc;\nd) Lấy ý kiến chuyên gia;\nđ) Trung cầu giám định.\n2. Các biện pháp xác minh quy định tại Điểm b, Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này được thực hiện thông qua việc gửi văn bản lấy ý kiến hoặc trao đổi trực tiếp. Trường hợp trao đổi trực tiếp, cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc có trách nhiệm:\na) Xuất trình giấy giới thiệu;\nb) Ghi biên bản làm việc. Biên bản làm việc phải ghi rõ ràng, cụ thể nội dung làm việc, liệt kê các tài liệu, chứng cứ do tổ chức, cá nhân cung cấp (nếu có) và có chữ ký của người được lấy ý kiến. Trong trường hợp biên bản có nhiều tờ, người được lấy ý kiến phải cùng ký vào từng tờ biên bản. Trường hợp người được lấy ý kiến từ chối ký vào biên bản thì cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc phải ghi rõ lý do vào biên bản.\nĐiều 12. Trung cầu giám định\n1. Trong quá trình xác minh vụ việc, Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền trung cầu giám định chứng cứ, tang vật, phương tiện, tài liệu liên quan đến hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính khi thấy cần thiết hoặc theo đề nghị của tổ chức, cá nhân bị xác minh hoặc tổ chức, cá nhân có quyền, lợi ích liên quan đến vụ việc.\n2. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực ra Quyết định trung cầu giám định tư pháp và gửi Quyết định kèm theo đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan (nếu có) đến cá nhân, tổ chức thực hiện giám định.\n3. Quyết định trung cầu giám định phải có các nội dung sau đây:\na) Họ, tên người có thẩm quyền trung cầu giám định;\nb) Tên tổ chức; họ, tên người được trung cầu giám định;\nc) Tên và đặc điểm của đối tượng cần giám định;\nd) Tên tài liệu có liên quan hoặc mẫu so sánh gửi kèm theo (nếu có);\nđ) Nội dung yêu cầu giám định;\ne) Ngày, tháng, năm trung cầu giám định và thời hạn trả kết luận giám định.\n4. Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có quyền trung cầu giám định bổ sung trong trường hợp phát sinh vấn đề mới liên quan đến kết luận giám định trước đó, nội dung kết luận giám định chưa rõ ràng, đầy đủ hoặc theo đề nghị của tổ\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a0ce7b47bcfc4cf9904c0369c3bb4531.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.jsonl b/manifests/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c087942bf3c99df662a2067ec7817c88e0a572ea --- /dev/null +++ b/manifests/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.png", + "output_text": "\ntra năng lực Nhà đầu tư thực hiện Dự án theo quy định hiện hành.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý của TTGCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TH;\nLưu: VT, KTN (3), C 30\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written across the seal.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0d2b1f7d6394ac2a3b8142964656e47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.jsonl b/manifests/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a49da89f7e1e49293105e930bd5dd5590751fd84 --- /dev/null +++ b/manifests/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.png", + "output_text": "\nđầu tư vào đất còn lại gồm toàn bộ hoặc một phần của các khoản chi phí sau:\n\na) Chi phí san lấp mặt bằng;\nb) Chi phí cải tạo làm tăng độ màu mỡ của đất, thay chua rửa mặn, chống xói mòn, xâm thực đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp;\nc) Chi phí gia cố khả năng chịu lực chống rung, sạt lún đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh;\nd) Chi phí khác có liên quan đã đầu tư vào đất phù hợp với mục đích sử dụng đất.\n\n3. Điều kiện xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại:\n\na) Có hồ sơ, chứng từ chứng minh đã đầu tư vào đất;\nb) Chi phí đầu tư vào đất không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.\n\n4. Chi phí đầu tư vào đất còn lại được tính phải phù hợp với giá thị trường tại thời điểm có quyết định thu hồi đất và được xác định theo công thức sau:\nP = \\frac{P1 + P2 + P3 + P4}{T1} \\times T2\nTrong đó:\nP: Chi phí đầu tư vào đất còn lại;\nP1: Chi phí san lấp mặt bằng;\nP2: Chi phí cải tạo làm tăng độ màu mỡ của đất, thay chua rửa mặn, chống xói mòn, xâm thực đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp;\nP3: Chi phí gia cố khả năng chịu lực chống rung, sạt lún đất đối với đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh;\nP4: Chi phí khác có liên quan đã đầu tư vào đất phù hợp với mục đích sử dụng đất;\nT1: Thời hạn sử dụng đất;\nT2: Thời hạn sử dụng đất còn lại.\nĐối với trường hợp thời điểm đầu tư vào đất sau thời điểm được nhà nước giao đất, cho thuê đất thì thời hạn sử dụng đất (T1) được tính từ thời điểm đầu tư vào đất.\n5. Trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh thì được bồi thường 50% chi phí quy định tại Khoản 4 Điều này theo khối lượng thực tế đã đầu tư; khối lượng thực tế do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng kiểm đếm theo quy định.\nĐiều 7. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định sau đây:\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a111894753c44c46862c116d65f2fa00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.jsonl b/manifests/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c365e35bdbab4bb11948a611d54a46baa5bb39c1 --- /dev/null +++ b/manifests/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.png", + "output_text": "\nIII. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (không phải là đất ở):\nGiá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được xác định theo từng mục đích sử dụng với thời gian sử dụng đất có thời hạn là 50 năm và được tính bằng tỷ lệ % so với giá đất ở cùng đường phố, đường giao thông (cùng đoạn đường), cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trong trường hợp không xác định được giá đất ở theo đường phố, đường giao thông).\nTỷ lệ % để xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) cụ thể như sau:\n1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật: Bằng 100% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:\na) Đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh:\n- Đất làm mặt bằng để xây dựng các trụ sở, văn phòng kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả các văn phòng đại diện, sân kho và nhà kho của các tổ chức kinh tế) nằm ngoài các cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu sản xuất kinh doanh tập trung và diện tích đất đó thuộc khu vực đô thị, trung tâm xã, cụm xã đã được xác định theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Bằng 60% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n- Đối với đất khu công nghiệp; Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh không thuộc các trường hợp nêu tại Điểm a trên đây (bao gồm cả đất thuộc khuôn viên các Biệt thự cho thuê) thì Tỷ lệ % để xác định giá đất được chia ra như sau:\n* Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che: Bằng 60% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n* Nhóm 2: Diện tích đất không có mái che xác định để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước...: Bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n* Nhóm 3: Diện tích đất không có mái che xác định để trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước: Bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\nb) Đất cho hoạt động khoáng sản; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: Bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng và Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm b, Điều e Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP: Bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a13c2518e32f424c8cec70f17370cd58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.jsonl b/manifests/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.jsonl deleted file mode 100644 index bf45436c7c730e774f65f14cc2cbadd78f6401ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.png", - "output_text": "\nngoài, không phải là Đảng viên thì phải thuộc diện được nhà nước cấp học bổng trong quá trình đào tạo).\nb) Sinh viên tốt nghiệp đại học thủ khoa các trường đại học công lập, hệ chính quy trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ, Ngành Trung ương, lấy điểm chuẩn đầu vào các năm của ngành từ khi trúng tuyển đến thời điểm tốt nghiệp từ 18 trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số). Sinh viên tốt nghiệp đại học loại giỏi trở lên thuộc các trường đại học công lập, hệ chính quy trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ, Ngành Trung ương, lấy điểm chuẩn đầu vào các năm của ngành từ khi trúng tuyển đến thời điểm tốt nghiệp từ 18 trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số), là đảng viên được kết nạp trong trường Đại học hoặc trường trung học phổ thông (nếu tốt nghiệp ở cơ sở đào tạo nước ngoài, không phải là Đảng viên thì phải thuộc diện được nhà nước cấp học bổng trong quá trình đào tạo).\nc) Sinh viên tốt nghiệp hệ chính quy các trường: Đại học Y Hà Nội; Đại học Dược Hà Nội; Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam; Đại học Y Dược Thái Bình; Đại học Y Dược Huế; Đại học Y, Đại học Dược thành phố Hồ Chí Minh; nếu tốt nghiệp loại giỏi hoặc loại khá thì được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 31/01/2012 của UBND tỉnh về ban hành quy định một số chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân đến năm 2015 và những năm tiếp theo.\nĐối với con em là người Hà Tĩnh, được Bộ Y tế công nhận là Bác sĩ chuyên khoa đầu ngành có tài năng khám, chữa bệnh, có nguyện vọng về tỉnh công tác, tỉnh sẽ có chính sách đặc thù trong thu hút và hỗ trợ về đất ở.\nd) Sinh viên tốt nghiệp Trường Đại học Hà Tĩnh: Có điểm đầu vào đạt 18 điểm trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số), tốt nghiệp thủ khoa, loại giỏi trở lên và là đảng viên kết nạp trong trường Đại học hoặc trong trường trung học phổ thông.\nđ) Trường hợp đặc biệt do Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.\n3. Thu hút sau khi tuyển thẳng đối tượng ở mục 2 Điều này, nếu đang còn biên chế, cơ cấu thì xem xét lựa chọn:\na) Thạc sỹ: Có điểm thi đầu vào đại học 18 điểm trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số) thi học tiếp sau khi có bằng tốt nghiệp đại học xếp loại khá trở lên, hệ chính quy, công lập, ngành đào tạo thạc sỹ đúng với ngành học đại học.\nb) Sinh viên tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc thuộc các trường đại học công lập, hệ chính quy, lấy điểm chuẩn đầu vào của ngành các năm từ khi trúng tuyển đến thời điểm tốt nghiệp từ 18 điểm trở lên/3 môn thi (chưa nhân hệ số), nếu tốt nghiệp ở cơ sở đào tạo nước ngoài thì phải thuộc diện được nhà nước, các tổ chức, cơ sở đào tạo trong nước cấp học bổng trong quá trình đào tạo.\nc) Sinh viên ngành sư phạm tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc: Căn cứ vào chỉ tiêu, biên chế, cơ cấu bộ môn, hàng năm Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp Sở Nội vụ tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phương án thu hút để trước mắt bố trí hợp đồng, thay thế dần số giáo viên nghỉ hưu, bổ sung đội ngũ giáo viên kế cận lâu dài.\nd) Sinh viên tốt nghiệp đại học loại khá trở lên hệ chính quy, công lập (trừ loại hình đào tạo liên thông), thuộc các ngành mà cấp xã đang có nhu cầu, bản\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a16a0d2c9cf34d42b189efc78d702225.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.jsonl b/manifests/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.jsonl deleted file mode 100644 index d578c6be0ca5f5484894e8d34af7f241933bae77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.png", - "output_text": "\n- Đôn đốc, kiểm tra, rà soát các nhiệm vụ và định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình, báo cáo Thủ tướng Chính phủ để bổ sung các nhiệm vụ mới, đặc biệt là các nhiệm vụ giai đoạn 2016 - 2020; tiến hành sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các bộ, ngành liên quan thẩm định các dự án thuộc Chương trình theo quy định; bổ trí vốn; hướng dẫn cơ chế tài chính, lồng ghép hiệu quả các nguồn vốn để thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình hành động.\n3. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm:\n- Xây dựng Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chiến lược, trong đó xác định rõ các nhiệm vụ, đề án thuộc chức năng, nhiệm vụ của Bộ, ngành theo hướng dẫn của Ủy ban Dân tộc; định kỳ hàng năm tiến hành đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công, gửi Ủy ban Dân tộc để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n- Tổ chức xây dựng và thực hiện các nhiệm vụ cụ thể được phân công. Cần cử thời hạn quy định và tiến độ xây dựng từng nhiệm vụ cụ thể, các Bộ, ngành chủ trì thực hiện chủ động đăng ký nhiệm vụ vào Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành mình để phê duyệt và triển khai kịp thời, bảo đảm hiệu quả và đáp ứng yêu cầu thực tế.\n- Lồng ghép các dự án phát triển của ngành, chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác với các nhiệm vụ, đề án thuộc Chương trình này để triển khai thực hiện, bảo đảm hiệu quả, tránh chồng chéo, lãng phí.\n- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung chiến lược, quy hoạch ngành, chương trình, chính sách, đề án, nhiệm vụ phù hợp với Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020 và Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020.\n4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:\n- Trên cơ sở hướng dẫn của Ủy ban Dân tộc, căn cứ vào điều kiện thực tế, các địa phương ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chiến lược của địa phương mình; đồng thời, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan của địa phương xây dựng và phối hợp với các Bộ, ngành Trung ương triển khai thực hiện chính sách, quy hoạch, đề án của địa phương trên cơ sở các nhiệm vụ được nêu trong Chương trình.\n- Tổ chức xây dựng, phê duyệt và triển khai các nhiệm vụ được phân công, bảo đảm kịp thời, hiệu quả.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1b8e7f5919d4cb18738e5790ae8fcaa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.jsonl b/manifests/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.jsonl deleted file mode 100644 index 8cb8ca5962d7db3e0459f8fe3d96ed2c2f91e18d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.png", - "output_text": "\nBiểu số: 002.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch\nKẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG\nNăm kế hoạch ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị: Tỷ đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Bộ, ngành, cơ quan Trung ươngKế hoạch năm
A1
1. Bộ....
a. Ngân sách nhà nước
- Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
- Đầu tư theo các mục tiêu và nhiệm vụ cụ thể
- Bỏ sung dự trữ quốc gia
- Bù chênh lệch lãi suất tín dụng
- Khác
b. Trái phiếu Chính phủ
2. Bộ....
a. Ngân sách nhà nước
- Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
- Đầu tư theo các mục tiêu và nhiệm vụ cụ thể
- Bỏ sung dự trữ quốc gia
- Bù chênh lệch lãi suất tín dụng
- Khác
b. Trái phiếu Chính phủ
3. Bộ....
...
...
...
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n265\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1db2485cbe5470b9e91c57d6a52e4e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.jsonl b/manifests/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97bb6f975982551e586b10064c337d4487adc2ed --- /dev/null +++ b/manifests/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.png", + "output_text": "\nĐiều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính\n\nQuy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp.\nĐiều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.\nKế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do cơ quan đại diện chủ sở hữu xây dựng đối với từng doanh nghiệp.\nBáo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đã được kiểm toán độc lập và được Hội đồng thành viên thông qua; báo cáo tài chính sáu (06) tháng, báo cáo tài chính quý, báo cáo nghiệp vụ định kỳ và các báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan quản lý nhà nước.\nKết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại doanh nghiệp của các cơ quan chức năng đã công bố theo quy định hoặc đã gửi bằng văn bản đến cơ quan đại diện chủ sở hữu.\nCác thông tin, tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 11. Phương thức giám sát\n\nGiám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, giải pháp xử lý.\nViệc kiểm tra, thanh tra thực hiện định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của pháp luật về kiểm tra, thanh tra.\n\nĐiều 12. Tổ chức giám sát\n\nTrách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:\n\na) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu với các bên liên quan) trong thời hạn sáu (06) tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành;\nb) Giao một đơn vị làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp;\nc) Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin để thu thập thông tin trực tiếp từ các doanh nghiệp;\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2127457a10c4eedab1509b6a1b5274d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.jsonl b/manifests/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.jsonl deleted file mode 100644 index 6d70543ea0b84f4d267859926bf60c8c9e4758d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.01.2016 10:50:10 +07:00\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 68 /2015/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: ...C..... Ngày: 15/01/2016\nTHÔNG TƯ\nQuy định kỹ thuật đo đặc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCăn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Quy định kỹ thuật đo đặc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong công tác đo đặc trực tiếp địa hình phục vụ việc lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sản xuất về lĩnh vực đo vẽ bản đồ, xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý sử dụng phương pháp đo đặc trực tiếp hoặc sử dụng các phương pháp đo đạc khác nhưng có kết hợp với phương pháp đo đặc trực tiếp địa hình.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2132beceabd4eaca185b356de5e61f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.jsonl b/manifests/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.jsonl deleted file mode 100644 index 476f0dd6268035eb4075d251fba3b2457912c3a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.png", - "output_text": "\na) Hướng dẫn xử lý và tham mưu UBND tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện các chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.\nb) Kiểm tra, hướng dẫn việc lập, thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.\nc) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể hoặc hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng bồi thường về đất hoặc giao đất tái định cư trong trường hợp phải áp dụng giá đất cụ thể cho từng dự án.\nd) Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.\n2. Sở Tài chính\na) Chịu trách nhiệm thẩm định dự toán chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.\nb) Kiểm tra, hướng dẫn các Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh lập dự toán, báo cáo quyết toán về kinh phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định.\nc) Chủ trì cùng với các Sở, Ngành liên quan và UBND cấp huyện tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ để áp dụng tính tiền sử dụng đất khi giao đất tại khu tái định cư.\n3. Cục Thuế tỉnh:\na) Chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện kiểm tra và có ý kiến xác nhận về mức thu nhập sau thuế của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh làm căn cứ hỗ trợ ổn định sản xuất được quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 của quy định này.\nb) Chủ trì giải quyết và ban hành văn bản hướng dẫn xử lý các vướng mắc liên quan đến nghĩa vụ tài chính phải thực hiện của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n4. Thanh tra tỉnh\na) Tổ chức xác minh, kết luận và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh khi được giao liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Luật Khiếu nại và Luật Tố cáo.\nb) Kiểm tra, đón đốc UBND cấp huyện và các Sở, Ngành liên quan trong việc giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.\n5. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội\na) Tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt các phương án đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người trong độ tuổi lao động tại địa phương; tham mưu UBND tỉnh quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2365a5a9e214fbd875833e975b5dea7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.jsonl b/manifests/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71a250cf65c0a40048ec97685d8a53f6627873ff --- /dev/null +++ b/manifests/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.png", + "output_text": "\ncủa Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp hạng khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2015.\nBãi bỏ tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo đối với giáo viên trung học cơ sở quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC ngày 08 tháng 6 năm 1994 của Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành giáo dục và đào tạo.\nBãi bỏ các quy định về chức danh và mã số ngạch viên chức giáo viên trung học cơ sở tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV ngày 15 ngày 6 tháng 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tạm thời chức danh và mã số ngạch một số ngạch viên chức ngành giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin.\nBãi bỏ các quy định về danh mục ngạch viên chức giáo viên trung học cơ sở học thuộc Danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 78/2004/QĐ-BNV ngày 03 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.\n\nĐiều 11. Điều khoản áp dụng\n\nViên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch giáo viên trung học cơ sở theo quy định tại Quyết định số 202/TCCP-VC; Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV, nay được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở quy định tại Thông tư liên tịch này thì cơ quan có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung những tiêu chuẩn còn thiếu của chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở được bổ nhiệm.\nViên chức đã được bổ nhiệm vào ngạch giáo viên trung học cơ sở chưa đạt chuẩn (mã số 15c.208) quy định tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV tính đến ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành mà không đủ điều kiện, tiêu chuẩn để bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III thì được bảo lưu và thực hiện các chế độ, chính sách ở ngạch hiện giữ trong thời gian không quá 05 (năm) năm kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành. Đối với giáo viên trung học cơ sở hiện đang giữ ngạch giáo viên trung học cơ sở chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) mã số 15c.208 tính đến ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành có tuổi đời dưới 55 tuổi đối với nam và dưới 50 tuổi đối với nữ thì cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý, sử dụng viên chức phải bố trí cho viên chức học tập nâng cao trình độ để đủ tiêu chuẩn của chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng III. Nếu viên chức đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện ở chức danh giáo viên trung học cơ sở\n\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a27a9bce4d364228aa194bcbc39ee8c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.jsonl b/manifests/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa8f4cf689a6f001fc0e57c9ce4358edaba680fd --- /dev/null +++ b/manifests/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tư pháp\n1. Bộ trí cán bộ, công chức để thực hiện tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính.\n2. Hướng dẫn các đơn vị, địa phương thực hiện việc niêm yết công khai nội dung, địa chỉ tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại trụ sở cơ quan nhà nước và các hình thức công khai khác.\n3. Xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử về phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp.\n4. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp tình hình kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn thành phố báo cáo Bộ Tư pháp theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP).\n5. Đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố có biện pháp chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính.\nĐiều 9. Trách nhiệm của Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn\n1. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện phản ánh, kiến nghị theo quy định của Quy chế này.\n2. Niêm yết công khai nội dung, địa chỉ tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo hướng dẫn của Sở Tư pháp.\n3. Xử lý phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp.\n4. Lập sổ theo dõi tình hình tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị; Báo cáo kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính với Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Tư pháp) 6 tháng và hàng năm hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân thành phố.\nĐiều 10. Khen thưởng\n1. Tổ chức, cá nhân có những phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính đem lại hiệu quả thiết thực, giúp cơ quan hành chính nhà nước sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ những quy định hành chính không phù hợp thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.\n2. Cán bộ, công chức, người đứng đầu cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính hoàn thành tốt nhiệm vụ theo quy định của Quy chế này được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a27dde9f3a724b4f8d9145bff070c846.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.jsonl b/manifests/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.jsonl deleted file mode 100644 index fafaeb041a87e3565abd3931fd6185ddfa3f2938..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n3.6.3.2. Ngâm thời môi nổ trong bể nước có chiều sâu cột nước từ mặt nước đến mẫu thử 1m trong thời gian 48 giờ; Sau đó lấy ra lau khô mẫu thử.\n3.6.3.3. Tra kip vào lỗ trên thời môi nổ.\n3.6.3.4. Nói kip với dây nguồn điểm hỏa (đã được chập 2 đầu dây).\n3.6.3.5. Kỹ thuật viên thử nghiệm vào vị trí an toàn.\n3.6.3.6. Phát lệnh điểm hỏa.\n3.6.3.7. Sau khi điểm hỏa 5 phút, tiến hành quan sát tại vị trí đặt thời thuốc môi nổ.\n3.6.3.8. Lặp lại thí nghiệm như trên 3 lần đối với mỗi mẫu thử.\n3.6.4. Đánh giá kết quả\nMôi nổ sau ngâm nước được cho là nổ hoàn khi cả 3 lần thử không có các mảnh vụn của thuốc nổ xung quanh nơi thử nghiệm.\n4. Quy định quản lý\n4.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất môi nổ phải thực hiện việc công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy phù hợp với quy chuẩn này. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy theo quy định. Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định tại Mục 2.3.1 của quy chuẩn này.\n4.2. Việc đánh giá sự phù hợp đối với môi nổ được thực hiện theo phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm hàng hoá được quy định tại mục VII, phụ lục 2, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\n4.3. Quy định về công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm.\nViệc công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm đối với môi nổ được thực hiện theo quy định tại Mục II Chương II Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương.\n4.4. Môi nổ trước khi lưu thông trên thị trường phải được gắn dấu hợp quy theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2b20fbb3021424a8b6f7eb0d8a37ab3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.jsonl b/manifests/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.jsonl deleted file mode 100644 index f76198d348717ccbb0e7e4641e36abca4f374622..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.png", - "output_text": "\nĐiều 18. Tổ chức thực hiện\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2c5deb01c4342d78e5d93e17ddee465.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.jsonl b/manifests/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.jsonl deleted file mode 100644 index ea36e15ef2cc8eb9207b73c417ec9b570ddd1216..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chi tiêuMã sốThực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáoDự tính quý tiếp theo
AB123
Mình
Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam57
Hội Nông dân Việt Nam58
Hội Cựu chiến binh Việt Nam59
Đại học Quốc gia Hà Nội60
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh61
Ngân hàng phát triển Việt Nam62
Ngân hàng chính sách xã hội63
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam64
Ngân hàng Công thương Việt Nam65
Ban quản lý Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam66
Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam67
Tập đoàn điện lực Việt Nam68
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam69
Tổng công ty đường sắt Việt Nam70
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam71
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam72
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam73
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam74
Liên đoàn bóng đá Việt Nam75
Hội nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam76
Hội nhà văn Việt Nam77
Hội nhà báo Việt Nam78
Hội chữ thập đỏ Việt Nam79
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam80
Khu công nghệ cao Hoà Lạc81
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n284\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2d4ba586aa8486e8d8e0510d7232c01.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.jsonl b/manifests/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.jsonl deleted file mode 100644 index 120fadd5b257dfd49b2e88b8c8f2445f0b761aa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
P. Giáo dục và đào tạo (91=92)91
85. Giáo dục đào tạo92
Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội (93=94+95+96)93
86. Hoạt động y tế94
87. Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung95
88. Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung96
R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí (97=98+99+100+101)97
90. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí98
91. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác99
92. Hoạt động xã hội, cá cược và đánh bạc100
93. Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí101
S. Hoạt động dịch vụ khác (102=103+104+105)102
94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác103
95. Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình104
96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác105
T. Hoạt động làm thuê công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình (106=107+108)106
97. Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình107
98. Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình108
U. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế (109=110)109
99. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế110
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n291\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a331bfe4fb4046c2948acb9e0b0d6717.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.jsonl b/manifests/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.jsonl deleted file mode 100644 index affcf5c6bb553c2a8e14c4a8bcb4bda8a8d31662..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, Trưởng ban Ban Thi đua\n- Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Hà Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Hà Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Nam province, featuring a star and a banner with the text 'TỈNH HÀ NAM' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a33303c7a07946178ef1bc527103630d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.jsonl b/manifests/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5edc8904245333f58bd3c8dac012d572c027253 --- /dev/null +++ b/manifests/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 782/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 4235..... Ngày: ..... 07/15..\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005; .....\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 36/TTr-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 595/TTr-BTĐKT ngày 07 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:\n\nKho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính;\nKho bạc Nhà nước Hậu Giang, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính;\nVụ Thanh tra, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính,\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3370712bba44da1bfa7f15fabf595a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.jsonl b/manifests/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ba93e9c2e71f34292d1f0e170918be3b1ad29a3 --- /dev/null +++ b/manifests/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.png", + "output_text": "\nVGP CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.08.2015 09:08:57 +07:00\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 28/2015/TT-BLĐTBXH\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nGửi: ..... Ngày 25/8 Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nKính chuyển: ..... Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm,\nBộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (sau đây được viết tắt là Nghị định số 28/2015/NĐ-CP).\nChương II\nTHAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP\nĐiều 3. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP\n1. Người sử dụng lao động phải lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a33dc03102364974b8d30c513de357a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.jsonl b/manifests/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.jsonl deleted file mode 100644 index c8d0773ddce727ccf93b1147dfbe625631f5190a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.png", - "output_text": "\n3. Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Chính trị;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). 240\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a34285e8df3f4e7697ad13f4e38655d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.jsonl b/manifests/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..823d7e5ab88027287f44f4b1828207cfdec0a865 --- /dev/null +++ b/manifests/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.png", + "output_text": "\n12\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: - Âm kế, âm ký tốc: ca/2 PTĐ;\n- Thiết bị tạo trường độ âm: ca/1thiết bị.\nĐiều 19. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ độ âm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn độ âm (chuẩn điểm cương)bộ010,050,46
Thiết bị tạo trường độ âm (Tủ tạo âm)bộ013,000,46
Điều hoà nhiệt độcái012,200,31
Điện năngkw17,61
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,05
Máy vi tínhbộ010,40,24
Máy in lazerbộ010,40,02
Điện năngkw1,86
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,04
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,87
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ độ âm.\n(3) Mức từng loại PTĐ độ âm tính như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ độ âm tính theo hệ số quy định.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a34b9267f28f4b9f8bd8e74438c8847a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.jsonl b/manifests/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.jsonl deleted file mode 100644 index 57d6eefd2184c8d50e9e419a20fc4f419129ec2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Không công nhận Bên thứ ba\n1. Bên thứ ba không còn được công nhận khi Chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14.065 do IAF cấp theo tiêu chuẩn ISO 14.064-2 hoặc chứng nhận là Cơ quan nghiệp vụ của CDM hết hiệu lực.\n2. Bên thứ ba có trách nhiệm thông báo cho Tổ thư ký và các bên có liên quan đến dự án JCM khi TPE không còn được công nhận nhưng vẫn phải tiếp tục thực hiện, hoàn thành trách nhiệm đã cam kết với các Bên thực hiện dự án theo quyết định của UBHH.\n3. Tổ thư ký trình UBHH quyết định việc hoạt động của TPE khi TPE không còn được công nhận.\nĐiều 8. Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba\n1. Bên thứ ba gửi yêu cầu tự nguyện rút công nhận TPE trong một số hoặc toàn bộ lĩnh vực hoạt động có liên quan đến Tổ thư ký thông qua thư điện tử với các thông tin sau:\n\nTên của TPE muốn tự nguyện rút công nhận;\nChữ ký điện tử của người đại diện;\nCác lĩnh vực tự nguyện rút công nhận;\nThời điểm việc tự nguyện rút công nhận có hiệu lực.\n\n2. Khi tự nguyện rút công nhận trong một số hoặc toàn bộ lĩnh vực hoạt động, TPE có trách nhiệm thông báo cho Tổ thư ký và các bên có liên quan đến dự án JCM.\n3. Tổ thư ký trình UBHH quyết định việc hoạt động của TPE khi TPE rút tự nguyện công nhận.\nChương III\nĐỀ XUẤT VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG PHÁP LUẬN\nĐiều 9. Đề xuất và phê duyệt phương pháp luận\n1. Các tổ chức, các nhân được phép đề xuất phương pháp luận (gọi tắt là \"bên đề xuất\") gồm các tổ chức, cá nhân của Nhật Bản, Việt Nam hoặc bên tham gia dự án JCM.\nBên đề xuất gửi hồ sơ đề nghị phê duyệt phương pháp luận đến bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 và 2 a ban hành kèm theo Thông tư này) đến Tổ thư ký qua thư điện tử.\n2. Trong thời hạn bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổ thư ký thông báo cho bên đề xuất thông qua thư điện tử về tính đầy đủ của hồ sơ.\nTrong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổ thư ký thông báo một (01) lần duy nhất cho bên đề xuất để bổ sung.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3638e7e4bf649dd8482b805b482ec43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a38e370eb46e480890c9360683f66614.jsonl b/manifests/a38e370eb46e480890c9360683f66614.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2a4b9b72bbbc172ad67d21d0b482ca2b5d5211b --- /dev/null +++ b/manifests/a38e370eb46e480890c9360683f66614.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a38e370eb46e480890c9360683f66614.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
75Quyết định1405/2008/QĐ-UBND24/7/2008
V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ninh Bình
76Quyết định1440/2008/QĐ-UBND31/7/2008
V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình
77Quyết định1466/2008/QĐ-UBND04/8/2008
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bỏ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 2486/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình
78Quyết định1509/2008/QĐ-UBND12/8/2008
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình
79Quyết định1577/2008/QĐ-UBND21/8/2008
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh Bình
80Quyết định1634/2008/QĐ-UBND03/9/2008
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông Ninh Bình
81Quyết định1752/2008/QĐ-UBND26/9/2008
Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
82Quyết định1804/2008/QĐ-UBND06/10/2008
V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
83Quyết định1892/2008/QĐ-UBND16/10/2008
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương mại và Xã hội tỉnh Ninh Bình
84Quyết định2203/2008/QĐ-UBND04/12/2008
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình
85Quyết định2242/2008/QĐ-UBND11/12/2008
V/v ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
86Quyết định2290/2008/QĐ-UBND19/12/2008
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 573/2005/QĐ-UBND ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
87Quyết định01/2009/QĐ-UBND05/01/2009
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
88Quyết định02/2009/QĐ-UBND07/01/2009
V/v ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Ninh Bình
89Quyết định04/2009/QĐ-UBND21/01/2009
Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đương, phổ và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
90Quyết định05/2009/QĐ-UBND11/02/2009
Ban hành Quy định về quản lý lao động trong các đơn vị sự nghiệp kinh tế, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a38e370eb46e480890c9360683f66614.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.jsonl b/manifests/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.jsonl deleted file mode 100644 index 9a6c3756a44efa2ecd8f0648ab87ae8ee4865c88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.png", - "output_text": "\nGhi chú:\nÔ số : Thành phần thể thức văn bản 1 : Quốc hiệu 2 : Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản 3 : Số, ký hiệu của văn bản 4 : Địa danh và ngày, tháng năm ban hành văn bản 5a : Tên loại và trích yếu nội dung văn bản 5b : Trích yếu nội dung văn bản 6 : Nội dung văn bản 7a, 7b, 7c : Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền 8 : Đầu của cơ quan, tổ chức 9a, 9b : Nơi nhận 10a : Đầu chỉ mức độ mật (Tuyệt mật, Tối mật, Mật) 10b : Đầu chỉ mức độ khẩn 10c : Đầu giải mật 10d : Đầu tăng mật, giảm mật 11 : Đầu tài liệu thu hồi 12 : Chỉ dẫn về dự thảo văn bản 13 : Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành 14 : Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail; địa chỉ Website; số điện thoại; số Telex; số Fax 15 : Logo (in chìm dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3a1756462134ecba23fe695cdefc260.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.jsonl b/manifests/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.jsonl deleted file mode 100644 index 1b85241f10dd59c96fa5d96d38cc07cf2c0ccd7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.png", - "output_text": "\nc) Tổ chức xây dựng bộ máy quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông trên đường cao tốc; theo dõi tình trạng kỹ thuật công trình đường cao tốc và thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về đường cao tốc;\nd) Kiểm tra, giám sát việc tổ chức khai thác và bảo trì đường cao tốc; kiểm tra, giám sát việc thực hiện phương án tổ chức giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về hoạt động y tế, sơ cứu, cấp cứu trên đường cao tốc và cơ cấu, tổ chức bộ máy cho hoạt động cứu nạn.\n3. Bộ Công an chịu trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan ban hành quy định và tổ chức thực hiện việc tuần tra, điều tiết giao thông khi xử lý tai nạn và xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường bộ;\nb) Phối hợp khai thác sử dụng dữ liệu quản lý điều hành giao thông phục vụ cho công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và đấu tranh phòng, chống tội phạm hoạt động trên đường cao tốc.\n4. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế sử dụng đường cao tốc cho mục đích quốc phòng, an ninh.\n5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động bảo trì đường cao tốc trong phạm vi quản lý; tổ chức chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về giao thông trên đường cao tốc, pháp luật, chính sách của Nhà nước về bảo vệ tài sản và hành lang an toàn đường cao tốc; chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an trong công tác bảo vệ tài sản và hành lang an toàn đường cao tốc; phối hợp với Bộ Công an trong xử lý, giải quyết tai nạn, sự cố xảy ra trên đường cao tốc.\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 21. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2014.\nĐiều 22. Điều khoản thi hành\n1. Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc phải tuân thủ theo quy định pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và quy định tại Nghị định này.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3bc8e823108461ea3d0b064cb88097b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.jsonl b/manifests/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f11976d174c80fed7d790198362f29cda0d490e2 --- /dev/null +++ b/manifests/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.png", + "output_text": "\nMẫu số 31: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ..... TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: ..... ngày ..... tháng ... năm.....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG.....NĂM 20.....\nKính gửi:\n\nCục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)\nSở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....\n\nI. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dungSố lượngLũy kế
1Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)
Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)
2Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)
3Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)Tổng
Nam< = 24 tuổi
25 - 40 tuổi
> 40 tuổi
Nữ< = 24 tuổi
25 - 40 tuổi
> 40 tuổi
4Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)
5Số người chuyên nơi hưởng TCTN (người)Chuyên đi
Chuyên đến
6Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người)
7Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)
8Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người)Tổng
Trong đó: Hết thời gian hưởng
Trong đó: Có việc làm
Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục
Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp
Khác
\n60\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3dc06b5d4e64c3e8b6eb05c025a7696.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.jsonl b/manifests/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bcd2c3b0fd5e740ee1a3d991b8c79e01cef209a --- /dev/null +++ b/manifests/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.png", + "output_text": "\nCHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư liên tịch này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trường, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng của Thông tư liên tịch này bao gồm:\n1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm:\n\na) Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;\nb) Văn phòng Quốc hội;\nc) Văn phòng Chủ tịch nước;\nd) Tòa án nhân dân các cấp;\nđ) Viện Kiểm sát nhân dân các cấp;\ne) Kiểm toán nhà nước;\ng) Đơn vị vũ trang nhân dân, kể cả Tòa án quân sự và Viện Kiểm sát quân sự;\nh) Đơn vị quản lý quỹ dự trữ của Nhà nước, quỹ dự trữ của các ngành, các cấp (sau đây gọi tắt là đơn vị dự trữ của Nhà nước); quỹ tài chính khác của Nhà nước;\ni) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các đơn vị trực thuộc Hội đồng nhân dân các cấp kể cả các đơn vị kế toán cấp II, III trực thuộc Hội đồng nhân dân các cấp; Ủy ban nhân dân các cấp kể cả các đơn vị kế toán cấp II, III trực thuộc Ủy ban nhân dân các cấp;\nk) Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;\nl) Đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần hoặc toàn bộ kinh phí;\nm) Tổ chức quản lý tài sản quốc gia;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3f5ec0237fc4227b2e58c34a0340b44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.jsonl b/manifests/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d970f7b93f807530bac0b387d0e040e5df95401 --- /dev/null +++ b/manifests/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.png", + "output_text": "\n86\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
4Bàn làm việccái01960,10
5Ghế tựacái02960,10
6Quạt trần 100Wcái01360,02
7Đèn Neon 40Wbộ02300,10
8Thẻ nhớ, USBcái01360,03
9Điện năngkw0,10
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.\nMục 4 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTD.\nĐiều 123. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 124. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn máy đo lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,10
2Dầulít0,01
3Cồn 90lít0,50
4Nước cátlít0,50
5Xà phòngkg0,01
6Nướclít50,00
7Khăn lau 30*30cmcái2,00
8Giản đồTờ1,00
9Bút bicái0,02
10Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
11Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
\n(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD lượng mưa.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a411ae9d62fd494bbed33f940b6741c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.jsonl b/manifests/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.jsonl deleted file mode 100644 index 055207f4ff403373bb2ac1350202088dba148430..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.png", - "output_text": "\n\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.09.2014 14:12:25 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6941/VPCP-V.I\nV/v xử lý tình trạng xuất lậu than ở Quảng Ninh\nHà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2014\nOfficial stamp of the Government Information Center with handwritten text 'HOA TẮC' and 'ĐẾN'.\nKính gửi:\n\nBộ Công an;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.\n\nThời gian qua, tình trạng xuất lậu than ở Quảng Ninh vẫn diễn ra nghiêm trọng, tài nguyên của đất nước tiếp tục bị chiếm đoạt thất thoát. Ngày 28 tháng 7 năm 2014, lực lượng Công an đã bắt giữ hơn 4.000 tấn than xuất lậu của Công ty Cổ phần đầu tư phát triển 324 và báo Thanh Niên số 246 ngày 03 tháng 9 năm 2014 phản ánh tình trạng trên qua bài Than lậu \"nóng\" đất mở . Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo:\n- Bộ Công an tiếp tục chỉ đạo các lực lượng chức năng mở rộng điều tra vụ Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển 324 xuất lậu than, làm rõ các đối tượng bao che, bảo kê, tiếp tay cho hoạt động xuất lậu than trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh để xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật.\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tiếp tục chỉ đạo tăng cường công tác quản lý nhà nước, không để tài nguyên, khoáng sản của đất nước bị thất thoát.\nBáo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 10 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg CP (để b/c);\nBộ Công Thương;\nVăn phòng TT BCD 389;\nTập đoàn Than-khoáng sản Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTD các Vụ: TH, KTN, NC;\nLưu: VT, V.I(3).DVD.26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government Information Center with a signature.\nNguyễn Quang Thắng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a41289aeff764ab69bbf4188e4904628.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.jsonl b/manifests/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e859dad5daa90cf1670cc644b48a3608bf82fd7 --- /dev/null +++ b/manifests/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 46 /2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\n1. Quy định này áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.\n2. Việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án thủy lợi, thủy điện ngoài việc áp dụng Quy định này còn được áp dụng theo quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện và chính sách ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.\n3. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo các quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\n2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.\nChương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT\nĐiều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất và bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a41371135ea74786a513fffb124d1dc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1293, + "img_h": 1853 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.jsonl b/manifests/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b17679de0b63aa7347db4db330110944eca96d33 --- /dev/null +++ b/manifests/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.png", + "output_text": "\nCircular stamp containing the text: Đầu của cơ quan Kiểm dịch động vật\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 21 TS\nBIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THỦ Y NƠI CÁCH LY KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN Số: ..... /BB-KTVSTY\nHôm nay, vào hồi ..... giờ ....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nTại cơ sở: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\nChúng tôi gồm có:\n1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nLà cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....\n2/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\n3/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\nĐã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh thủ y nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản.\nKết quả kiểm tra:\n1. Địa điểm: .....\n2. Diện tích: .....\n3. Thiết kế, xây dựng: .....\n4. Điều kiện trang thiết bị, dụng cụ: .....\n5. Điều kiện nuôi động vật thủy sản/ bảo quản sản phẩm động vật thủy sản .....\n.....\n.....\n6. Nước sạch sử dụng tại cơ sở: .....\n7. Nơi xử lý động vật thủy sản/ sản phẩm động vật thủy sản không đạt yêu cầu sinh thủ y: .....\n.....\n8. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải: .....\n\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a422c2ee8c224af597034847a1bd5827.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.jsonl b/manifests/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.jsonl deleted file mode 100644 index 2182dc82f7261ebb3cbe408dc2ea184f11764388..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.png", - "output_text": "\n\na) Hộ gia đình;\nb) Cơ quan nhà nước;\nc) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân);\nd) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng hoạt động của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến;\nđ) Cơ sở: rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy;\ne) Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác;\ng) Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải (trừ các đối tượng chịu phí nước thải công nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).\n\nĐiều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm:\n\nNước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;\nNước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;\n\n3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn, bao gồm:\n\nCác xã thuộc biên giới, miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa (theo quy định của Chính phủ về xã biên giới, miền núi, vùng sâu, vùng xa) và hải đảo;\nCác xã không thuộc đô thị loại II, III, IV và V theo quy định tại Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về phân loại đô thị.\n\n4. Nước mưa tự nhiên chảy tràn;\nĐiều 3. Người nộp phí:\n1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.\n2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiếp nhận được và thải ra môi trường.\nĐiều 4. Tổ chức thu phí\n- Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch.\n- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a43f98243d8b49d9b0f926cb263bfbf0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a486def8be02447da6c11d061952991e.jsonl b/manifests/a486def8be02447da6c11d061952991e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c10adba8d5b944e6855aa537728961d2b740b16 --- /dev/null +++ b/manifests/a486def8be02447da6c11d061952991e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a486def8be02447da6c11d061952991e.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC I DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ TRONG BIỂU CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM VỚI WTO ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG NUỐC NGOÀI LÀ NHÀ QUẢN LÝ, GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, CHUYÊN GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương)\nI. CHÚ GIẢI\nTại Phụ lục này, các ký hiệu (*) và (**) được sử dụng để nhấn mạnh rằng phân ngành dịch vụ mang ký hiệu (*) hay (**) là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó.\n1. Dịch vụ mang ký hiệu (*) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng chưa xác định được mã CPC cụ thể. Ví dụ: dịch vụ tổ chức hội nghị (convention services) có mã phân loại là 87909* được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ nào đó được phân loại trong Bảng phân loại sản phẩm trung tâm và ngành này có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn dịch vụ tổ chức hội nghị.\n2. Dịch vụ mang ký hiệu (**) được coi là cấu phần của một ngành dịch vụ có phạm vi hoặc nội hàm rộng hơn nhưng có mã CPC rõ ràng. Mã này không mang ký hiệu (**). Ví dụ, dịch vụ thư thoại có mã là CPC 7523** tức là dịch vụ thư thoại là cấu phần của dịch vụ truyền tải dữ liệu và tín hiệu (có mã CPC 7523).\nII. DANH MỤC MƯỜI MỘT NGÀNH DỊCH VỤ\n1. CÁC DỊCH VỤ KINH DOANH\nA. Dịch vụ chuyên môn\na) Dịch vụ pháp lý (CPC 861 không bao gồm: tham gia tố tụng với tư cách là người bảo chữa hay đại diện cho khách hàng của mình trước Tòa án Việt Nam; Dịch vụ giấy tờ pháp lý và công chứng liên quan tới pháp luật Việt Nam).\nb) Dịch vụ kế toán, kiểm toán và ghi sổ kế toán (CPC 862).\nc) Dịch vụ thuế (CPC 863).\nd) Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671).\nđ) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672).\ne) Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673).\ng) Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674).\nB. Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841 - 845, CPC 849)\nC. Dịch vụ nghiên cứu và phát triển\nDịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a486def8be02447da6c11d061952991e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.jsonl b/manifests/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.jsonl deleted file mode 100644 index 5160d982a86d58d19915434ab0de71cfc49cf1f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.png", - "output_text": "\nVGP Kỷ bài Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.01.2015 11:21:30 +07:00\n1701\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 193 /VPCP-V.I V/v bắt giữ 19 kg ma túy tại Móng Cái, Quảng Ninh\nHà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2015\nKính gửi:\nHỎA TỐC (Priority) stamp\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S ..... Ngày: 12/01 ....\n\nBộ Công an;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh;\nChi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái;\nĐội Kiểm soát phòng chống ma túy, Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh.\n\nXét báo cáo của Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia tại Văn bản số 04/VPTT-TH ngày 07 tháng 01 năm 2015 về việc bắt giữ 19 kg ma túy các loại tại thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia có ý kiến như sau:\n- Biểu dương Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái và Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh trong việc bắt giữ 19 kg ma túy các loại tại khu vực cửa khẩu Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.\n- Bộ Công an chỉ đạo Công an tỉnh Quảng Ninh phối hợp với các lực lượng chức năng khẩn trương điều tra, làm rõ để xử lý nghiêm minh theo quy định; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 02 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg CP (để b/c);\nCác Bộ: Quốc phòng, Tài chính;\nTổng cục Hải quan;\nCông an tỉnh Quảng Ninh;\nCục Hải quan tỉnh Quảng Ninh;\nVăn phòng TT BCD 389 quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, NC; Công TTĐT;\nLưu: VT, V.I(3).DVD. ML\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG CÔNG CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the General Inspectorate of the Government\nKiều Đình Thụ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a4ab500b1d504acfab4d9b11f05bd116.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.jsonl b/manifests/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c67995fcb3ebde1fe2b9094e6cdd569889143877 --- /dev/null +++ b/manifests/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.png", + "output_text": "\nMục 5 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP\nĐiều 28. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp\n1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp:\n- Tiêu chí 1. Doanh thu.\n- Tiêu chí 2. Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu.\n- Tiêu chí 3. Nợ phải trả quá hạn, khả năng thanh toán nợ đến hạn.\n- Tiêu chí 4. Chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp, pháp luật về thuế và các khoản thu nộp ngân sách khác, quy định về chế độ báo cáo tài chính và báo cáo để thực hiện giám sát tài chính.\n- Tiêu chí 5. Tình hình thực hiện sản phẩm, dịch vụ công ích.\n2. Các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều này được xác định và tính toán từ số liệu trong các báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán, báo cáo thống kê định kỳ theo quy định hiện hành của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập và của công ty mẹ.\nCác tiêu chí 1, 2, 4 và tiêu chí 5 quy định tại Khoản 1 Điều này khi tính toán được xem xét, loại trừ các yếu tố tác động:\n- Do nguyên nhân khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, chiến tranh và các nguyên nhân bất khả kháng khác;\n- Do đầu tư mở rộng phát triển sản xuất theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt làm ảnh hưởng đến lợi nhuận trong hai năm đầu kể từ năm đưa công trình đầu tư vào sử dụng;\n- Do Nhà nước điều chỉnh giá (đối với sản phẩm do Nhà nước định giá) làm ảnh hưởng đến doanh thu của doanh nghiệp hoặc phải thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\n3. Đối với doanh nghiệp được thành lập và thực tế hoạt động thường xuyên ổn định và chủ yếu là cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, việc xếp loại doanh nghiệp căn cứ từng tiêu chí 1, 3, 4 và tiêu chí 5 quy định tại Khoản 1 Điều này.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4c3cdb357d145708a9659bb36af425f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.jsonl b/manifests/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8d75ba93b3f1da9c994b8d7c2ac8863ee52b008 --- /dev/null +++ b/manifests/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.png", + "output_text": "\nb) Đổi mới nội dung, đa dạng hóa hình thức truyền thông về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình; chú trọng vào đối tượng nam giới.\nc) Nêu gương người tốt, việc tốt; phê phán những biểu hiện không đúng trong việc xây dựng gia đình Việt Nam, những hủ tục ảnh hưởng đến cuộc sống gia đình; cảnh báo các nguy cơ và hậu quả tiêu cực về mất cân bằng giới tính khi sinh đối với gia đình và xã hội.\nd) Chú trọng ngăn ngừa thông tin và sản phẩm văn hóa độc hại tác động vào gia đình.\n2. Tăng cường công tác quản lý, lãnh đạo và năng lực của đội ngũ cán bộ thực hiện Đề án.\na) Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy Đảng và chính quyền đối với thực hiện các mục tiêu của Đề án.\nb) Kiện toàn, nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác gia đình các cấp đáp ứng yêu cầu quản lý, tổ chức thực hiện công tác gia đình. Ưu tiên đào tạo đội ngũ cán bộ có đủ năng lực trong quản lý, bồi dưỡng, cung cấp nội dung về giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình.\nc) Nâng cao năng lực của cán bộ, cơ quan có liên quan trong lòng ghép, phối hợp thực hiện các mục tiêu của Đề án với mục tiêu của các Đề án khác trong Chiến lược phát triển gia đình Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030.\n3. Đẩy mạnh các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình.\na) Cung cấp cho các thành viên gia đình, đặc biệt là gia đình trẻ về kỹ năng sống (kỹ năng làm cha, mẹ, chất lượng mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình với nhau và với cộng đồng, xây dựng gia đình là một môi trường an toàn cho trẻ em), nội dung giáo dục đời sống gia đình.\nb) Nghiên cứu lòng ghép nội dung giáo dục kỹ năng sống, giáo dục đời sống gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình vào các chương trình giáo dục, đào tạo phù hợp với yêu cầu của từng ngành học, cấp học.\n4. Xã hội hóa các hoạt động phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4f092bd35a04d78ad5589d4edcef054.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.jsonl b/manifests/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37d4f56ee55bd7e2051129028340c8d62674c172 --- /dev/null +++ b/manifests/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.png", + "output_text": "\n26\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
2.1Kiểm tra bên ngoài0,08
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,15
2.3Kiểm tra đo lường0,77
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD gió.\n(3) Mức cho từng loại PTD gió tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD gió tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: ca/1PTD.\nĐiều 40. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,21
2Đép đi trong phòngđôi02120,21
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,21
4Găng tayđôi0230,21
5Khẩu trangcái0210,21
6Bàn làm việccái01960,21
7Ghế tựacái02960,21
8Tủ tài liệucái01960,21
9Đồng hồ treo tườngcái01360,10
10Quạt thông gió 40Wcái01360,03
11Quạt trần 100Wcái01360,03
12Đèn Neon 40Wbộ02300,21
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,05
14Bộ lưu điệnbộ01600,22
15Điện năngkw0,83
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD gió.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4f344960e05417bbe16cc652c7630ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.jsonl b/manifests/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.jsonl deleted file mode 100644 index 4460a59d6178425fa01191480de4679b7dd0e7fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến\n1. Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư phải là công ty chứng khoán thành viên của SGDCK và phải thực hiện kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK. Sau khi kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK, Công ty chứng khoán thực hiện đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với UBCKNN.\n2. Công ty chứng khoán không được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong trường hợp bị đình chỉ hoạt động, hoặc bị ngừng giao dịch để chấm dứt tư cách thành viên tại SGDCK, hoặc thuộc diện kiểm soát đặc biệt của UBCKNN.\nĐiều 9. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.\nHồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến bao gồm:\n1. Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 của Thông tư này;\n2. Danh sách tên và lý lịch của các chuyên gia quản lý hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến của công ty theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 và 03 của Thông tư này;\n3. Hợp đồng mẫu về dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với khách hàng và Bản công bố rủi ro theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 và 05 của Thông tư này;\n4. Báo cáo thiết kế hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 06 của Thông tư này;\n5. Kế hoạch dự phòng cho trường hợp hỏng hóc hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 của Thông tư này;\n6. Các giấy chứng nhận kiểm định về tính an toàn và chất lượng của hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến của cơ quan, tổ chức có chức năng kiểm định về công nghệ thông tin theo quy định của pháp luật (bản sao có chứng thực);\n7. Kế hoạch kiểm soát rủi ro của công ty trong việc thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 08 của Thông tư này;\n8. Tài liệu kỹ thuật về thiết bị truy nhập mạng, thiết bị hoà nhập mạng, hệ thống phần mềm, phần cứng và các thiết bị khác có liên quan theo mẫu quy định tại Phụ lục 09 của Thông tư này;\n9. Công văn chấp thuận và biên bản kiểm tra hệ thống giao dịch trực tuyến của SGDCK (bản sao có chứng thực).\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a4fed56c2fd94b53a3d7a486131184dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.jsonl b/manifests/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.jsonl deleted file mode 100644 index 569150cc58c6c2e5ba596f8c6a41a74ac9d8ff55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 4574 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt danh mục dự án “Phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi tỉnh Bình Định và Hưng Yên” sử dụng vốn của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD).\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 7809..... \n \n \n \n Ngày: ..... 09.09....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6125/BKHĐT-KTĐN ngày 22 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Dự án “Phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi Bình Định và Hưng Yên” sử dụng vốn ODA của AFD với các nội dung chủ yếu sau:\n- Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.\n- Mục tiêu và kết quả chính của dự án: xây dựng hệ thống kênh tưới Thượng Sơn (Bình Định) để tạo nguồn cấp nước sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc, gia cầm, cấp nước cho công nghiệp, dịch vụ địa phương, cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường sống; cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới tiêu gồm 05 tuyến kênh với tổng chiều dài 14.290m tại huyện Ân Thi (Hưng Yên) để đáp ứng nhu cầu sử dụng nước trong sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, cải tạo môi trường sinh thái.\n- Vốn vay của AFD trị giá 12.968.000 Euro dành cho tỉnh Bình Định; 5.810.751 Euro dành cho tỉnh Hưng Yên; viện trợ không hoàn lại trị giá 300.000 Euro của AFD dành cho hai Tỉnh; vốn đối ứng của tỉnh Bình Định là 2.356.000 Euro; vốn đối ứng của tỉnh Hưng Yên là 912.018 Euro.\n- Thời gian thực hiện dự án: tối đa 04 năm.\n- Cơ chế tài chính: cấp phát từ ngân sách nhà nước đối với phần vốn vay ODA và viện trợ không hoàn lại của AFD. Vốn đối ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên bố trí từ ngân sách hàng năm của địa phương.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a500cf67ddde4e82856addb74428f73b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.jsonl b/manifests/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..805f9e2f6c37a7795f8414886ab4bc08e5f2dbea --- /dev/null +++ b/manifests/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.png", + "output_text": "\n36\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
11Bộ lưu điệnbộ01600,26
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,34
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD vận tốc dòng chảy.\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTD.\nĐiều 53. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 54. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD vận tốc dòng chảy\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,02
3Cồn 900lít0,10
4Mở công nghiệpkg0,02
5Xà phòngkg0,05
6Nướclít500,00
7Khăn lau 30*30cmcái2,00
8Giấy ráptờ0,10
9Bút bicái0,02
10Băng dínhcuộn0,02
11Sổ ghi số liệuquyển0,02*0,1
12Quy trình kiểm địnhquyển0,02*0,1
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a53c13ac2fda40c79f03f62e81627031.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.jsonl b/manifests/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.jsonl deleted file mode 100644 index 20635b46ad407a660e567ff242bd7f7e31359b5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
GHG emission reduction measures
Calculation of reference emissions
Calculation of project emissions
Monitoring parameters
\nD. Eligibility criteria\nThis methodology is applicable to projects that satisfy all of the following criteria.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Criterion 1
Criterion 2
Criterion 3
\nE. Emission Sources and GHG types\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Reference emissions
Emission sourcesGHG types
Project emissions
Emission sourcesGHG types
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a56febf673f14f128b578c2c2febc08d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.jsonl b/manifests/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.jsonl deleted file mode 100644 index efad0fc678df8eb436f510d154ce34e69d5029da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n403\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a584718e1b744e80a1933f94c1a4985a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.jsonl b/manifests/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.jsonl deleted file mode 100644 index 40322882dd3ab0fba41d97a08fe6caba1e735ac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.png", - "output_text": "\nChương IV\nQUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGÂM\nĐiều 29. Cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm\n1. Dữ liệu về quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm các đồ án quy hoạch xây dựng hoặc các đồ án quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Dữ liệu về hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm:\na) Các bản vẽ hoàn công xây dựng của từng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được đưa vào dữ liệu gồm: Các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, hệ thống đầu nối kỹ thuật thể hiện được vị trí, mặt bằng định vị, chiều sâu công trình.\nb) Bản vẽ hiện trạng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị được lập cho một khu vực của đô thị hoặc toàn đô thị trong đó thể hiện loại công trình, quy mô, vị trí, kích thước và hệ thống đầu nối kỹ thuật của các công trình.\n3. Các dữ liệu có liên quan về quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm:\na) Thông tin về cấp và loại công trình, quy mô và tính chất công trình, thời gian hoàn thành công trình và tình trạng sử dụng;\nb) Thông tin về tên, địa chỉ và số điện thoại liên hệ của chủ sở hữu công trình;\nc) Thông tin về tên, địa chỉ và điện thoại liên hệ các đơn vị quản lý, vận hành và đơn vị sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\n4. Dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm do các tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm (Sở Xây dựng, phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thành phố, thị xã; phòng Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện) bao gồm:\na) Dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được quy định tại khoản 1 của Điều này là các bản vẽ và dữ liệu đã được số hóa;\nb) Dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được quy định tại khoản 2 của Điều này là thuyết minh tổng hợp, bản vẽ và dữ liệu đã được số hóa;\nc) Dữ liệu được quy định tại khoản 3 của Điều này là các văn bản.\nĐiều 30. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\nTrách nhiệm quản lý dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm của các Sở, Ngành cũng như tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các công trình nói trên được áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.\nChương V\nPHÂN CẤP QUẢN LÝ\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a59d7fe8517e47f99fa78089339e5dd7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1625 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.jsonl b/manifests/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.jsonl deleted file mode 100644 index 1bef7b88c737da5979b66473a6efcb87b75d26cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.png", - "output_text": "\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n424\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5a9c0e296114446980b29b794f2be9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.jsonl b/manifests/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.jsonl deleted file mode 100644 index b5ef3b1b6b2ad1437c1c9d6e730239ba36175b93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý báo: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.07.2015 15:35:35 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 95/2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: .....C..... Ngày: 04/7.....\nQUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TẠI KM763+800 QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG TRỊ\nNgày 01/7\nChính quyền: TPĐT\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị như sau:\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).\nĐiều 2. Biểu mức thu\nBan hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).\nĐiều 3. Chứng từ thu phí\nChứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5fd9a1b5c9d42f5855e849a612c15fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.jsonl b/manifests/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.jsonl deleted file mode 100644 index edd95f774637a9df669bcc6318016d5e45ab800a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.png", - "output_text": "\nSố hiệu điểm:..... Ngày..... / ..... / ..... Ngày trong năm:..... \n Ngày trong năm:..... \n \n \n Địa chỉ:XA..... Huyện..... Tỉnh..... \n \n \n \n Máy thu:..... Loại..... Số:..... \n \n \n \n Ang ten:..... Loại..... Số:..... \n \n \n \n Người dò:..... \n \n \n \n Thời gian bắt đầu..... Thời gian kết thúc..... \n \n \n \n Thời tiết:..... \n \n \n \n Chiều cao ang ten: \n \n \n \n \n \n Kiểu dò \n Chiều cao (m) \n \n \n \n Lần 1:..... \n \n \n \n Lần 2:..... \n \n \n \n Sơ đồ phương ngữ vật (Hướng và góc cao) \n \n \n \n Ghi chú: (Các ghi chú đặc biệt): \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n .....\nTrang.....\nNgười kiểm tra của đơn vị thi công : ..... \n Ý kiến kiểm tra : ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n \n Ngày..... Tháng..... Năm..... \n (Ký, ghi rõ họ tên)\n \n Người kiểm tra đơn vị chủ đầu tư : ..... \n Ý kiến kiểm tra : ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n \n Ngày..... Tháng..... Năm..... \n (Ký, ghi rõ họ tên)\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a62135015fd74c3985458539605ec6c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.jsonl b/manifests/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.jsonl deleted file mode 100644 index f9d42c36de985b28040f0d6db1f4ec6df1a0bfd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.png", - "output_text": "\n3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thi, xét tuyển, xét tốt nghiệp, tổ chức thực hiện và đánh giá luận văn, luận án; theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, phòng, chống tham nhũng hoặc do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, Giám đốc Sở GD&ĐT, Hiệu trưởng giao.\nĐiều 5. Thời hạn thanh tra\n1. Hoạt động thanh tra các kỳ thi được thực hiện trước, trong quá trình tổ chức hoặc sau khi kết thúc kỳ thi.\n2. Cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ GD&ĐT quyết định tiến hành thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 16, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành. Cuộc thanh tra do Thanh tra Sở GD&ĐT quyết định tiến hành thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 16, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.\n3. Cuộc thanh tra do Hiệu trưởng quyết định tiến hành không quá 30 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 45 ngày.\n4. Thời hạn của cuộc thanh tra được tính từ ngày công bố quyết định thanh tra đến ngày kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra.\nChương II\nNỘI DUNG THANH TRA CÁC KỲ THI\nMục I\nNỘI DUNG THANH TRA THI\nĐiều 6. Thanh tra công tác chuẩn bị thi\n1. Việc quán triệt, ban hành văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ của Giám đốc Sở GD&ĐT, Giám đốc đại học, học viện, người đứng đầu cơ sở giáo dục, Chủ tịch hội đồng thi theo thẩm quyền, cụ thể:\n\na) Thẩm quyền ban hành văn bản, loại văn bản ban hành;\nb) Phạm vi điều chỉnh và nội dung văn bản;\nc) Việc tuyên truyền, phổ biến nội dung quy định, quy chế thi.\n\n2. Việc thành lập các ban thuộc Hội đồng thi và tổ chức tập huấn cho thành phần tham gia các ban; việc thông báo kế hoạch thi, lịch thi và thời gian biểu:\n\na) Thẩm quyền ban hành quyết định thành lập các ban, số lượng, tên gọi các ban theo quy định;\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a64c3d7b399043f196903072ad733b17.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.jsonl b/manifests/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d3e54f3fb72fd77f8f8af020aa78389b5f39f68 --- /dev/null +++ b/manifests/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Số thuế TNCN được giảm[33]
7Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)[34]
8Tổng số thuế TNCN phải nộp từ tiền nhận bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (nếu có)[35]
9Tổng số thuế TNCN phải nộp [36]=[31]-[33]+[35][36]
\n(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)\nB. PHẦN CƠ QUAN THUẾ GHI THÔNG TIN HỒ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ\nĐề nghị Ngân hàng/Kho bạc Nhà nước [37].....\ntrích tài khoản số [38]: .....(trường hợp nộp qua Ngân hàng).....\nhoặc thu tiền mặt để nộp NSNN vào KBNN .....(đồng cấp với cơ quan thuế quản lý)\nCơ quan thuế quản lý khoản thu:.....\nTổng số thuế phải nộp NSNN: ..... đồng. Trong đó:\n- Số thuế GTGT (tiêu mục 1701): .....= [30] phần A ..... đồng.\n- Số thuế TNCN (tiêu mục 1014): .....= [36] phần A ..... đồng.\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề\nsố:.....\n..... ngày..... tháng..... năm.....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a66ec8a54ed14ff7a3047a34577aff75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.jsonl b/manifests/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1824548cee922f529e0ba1d73cc8b000ac2482df --- /dev/null +++ b/manifests/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.png", + "output_text": "\nc) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;\nd) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;\ne) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê;\nf) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời gian sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.\n2. Xác định giá thuê đất thu tiền hàng năm cho trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2014 trên địa bàn huyện Đa Tèh, tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Đa Tèh; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. /\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài chính\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục KTVB (Bộ Tư pháp);\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh;\nBáo Lâm Đồng;\nNhư Điều 3;\nLĐ và CV VP UBND tỉnh;\nTrung tâm Tin học;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.\nĐoàn Văn Việt\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a6831e78ca2f4fef8430da5ab6f251cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.jsonl b/manifests/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.jsonl deleted file mode 100644 index ea34e2be4f44de3958a9eed4acf5e97aed301677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.png", - "output_text": "\nĐiều 22. Đánh giá lại tài sản\n1. EVN thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau:\na) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nb) Thực hiện chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp: Cổ phần hóa, bán hoặc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp theo các hình thức khác.\nc) Dùng tài sản để đầu tư ra ngoài EVN.\nd) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\n2. Việc đánh giá lại tài sản phải theo đúng các quy định của Nhà nước. Các khoản chênh lệch tăng hoặc giảm giá trị do đánh giá lại tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định đối với từng trường hợp cụ thể.\nĐiều 23. Chênh lệch tỷ giá\nCác khoản chênh lệch tỷ giá được xử lý theo quy định của Bộ Tài chính. Riêng đối với các công trình điện nằm trong Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thì chênh lệch tỷ giá trong quá trình đầu tư được phản ánh lũy kế và phân bổ vào chi phí; thời gian phân bổ không quá 05 năm kể từ khi công trình đi vào hoạt động.\nMục 3\nDOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH\nĐiều 24. Doanh thu và thu nhập khác\n1. Doanh thu và thu nhập khác của EVN được xác định phù hợp với các chuẩn mực kế toán và các văn bản pháp luật hiện hành.\n2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh điện và doanh thu hoạt động tài chính, trong đó:\na) Doanh thu từ hoạt động kinh doanh điện: Doanh thu tiêu thụ điện là doanh thu từ bán điện cho các công ty phân phối điện, bán điện cho các công ty phát điện để sản xuất điện và bán điện cho các đơn vị khác, các khoản trợ cấp của Nhà nước (nếu có) cho EVN khi EVN thực hiện cung cấp điện theo nhiệm vụ Nhà nước giao mà thu không đủ bù đắp chi, doanh thu từ cho thuê cột điện.\nb) Doanh thu từ hoạt động tài chính bao gồm: Các khoản thu phát sinh từ tiền bản quyền, cho các bên khác sử dụng tài sản của EVN, tiền lãi từ việc cho vay lại vốn, lãi tiền gửi, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi cho thuê tài chính;\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a69c353b9a7244f8b2b351e4fab701b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.jsonl b/manifests/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.jsonl deleted file mode 100644 index 75e88392f1d0e5102c76171d0f83c81475bd127a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.png", - "output_text": "\nMẫu số 03\nUBND TỈNH/THÀNH PHỐ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:..../QĐ-UBND\n....., ngày tháng năm 20..\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khu vực (tên mô)\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...\nCăn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ quy định của Nghị định số /2013/NĐ-CP ngày /2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nCăn cứ Tờ trình số..../TTr ngày...tháng...năm...của Sở Tài nguyên và Môi trường về hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của (tên tổ chức, cá nhân);\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) .....tại khu vực: .....\na) Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .....\nb) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm lần đầu (G):.....\nc) Tổng số tiền phải nộp tính theo giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt: .....\nd) Tổng số lần nộp:.....\nđ) Số tiền nộp hàng năm ( T_{hn} ): .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...
...
\ne) Diện tích huyện (tên huyện) chiếm.....%. Diện tích huyện (tên huyện) chiếm.....%\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6b033ffd39d42e5b27e5f19c5124300.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.jsonl b/manifests/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.jsonl deleted file mode 100644 index bb6930a4005a5d9b6abe857c1dc85a0e4bae62af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.png", - "output_text": "\nXét đề nghị của Liên ngành: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Sở Tài chính - Sở Tư pháp - Kho bạc Nhà nước Hà Nội tại Tờ trình số 30039/TTrLN: CT-STC-TP-KBNN ngày 18 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đối tượng nộp phí\nCác tổ chức, cá nhân sử dụng diện tích để bán hàng, làm dịch vụ (gọi chung là kinh doanh) hoặc chờ hàng hóa ra, vào chợ để kinh doanh bằng ô tô.\nĐiều 2. Mức thu phí (đã bao gồm cả thuế GTGT đối với loại phí ngoài ngân sách):\n
Nội dung thuMức thu
I/Phí sử dụng diện tích chỗ ngồi KD ( theo tháng):Tối đa
(đồng/m2/tháng)
1/ Chợ loại 1200.000
2/ Chợ loại 2150.000
3/ Chợ loại 3100.000
4/ Chợ nông thôn, chợ ngoài trung tâm thuộc các huyện15.000
II/ Phí sử dụng diện tích đối với xe ô tô vào chợ để kinh doanh ( theo ngày):Đồng/lượt/xe
- Xe có trọng tải dưới 0,5 tấn5.000
- Xe có trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn10.000
- Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn20.000
- Xe có trọng tải trên 2 tấn đến 5 tấn40.000
- Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn60.000
- Xe có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn80.000
- Xe có trọng tải trên 10 tấn100.000
III/ Phí sử dụng diện tích kinh doanh tại chợ theo ngàyTối đa 5.000
đồng/lượt
Riêng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách, có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng tối đa không quá hai lần mức quy định trên
\n* Mức thu phí quy định tại mục I và III cụ thể của từng chợ không được cao hơn mức thu tối đa tại biểu quy định, giao đơn vị thu phí có trách nhiệm xây dựng phương án mức thu theo quy định, UBND Quận, huyện, thị xã căn cứ điều kiện, hoàn cảnh của địa bàn và phương án của đơn vị thu phí, tổng hợp trình Sở\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6bf8925c6f94239b119db11691fcb05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.jsonl b/manifests/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.jsonl deleted file mode 100644 index 845aa465a487592f8fe8d2e4f4929d8eb8ef987b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.06.2014 11:19:23 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 232 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2014\nStylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỘC' inside.\nTHÔNG BÁO\nÝ kiến kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy; tình hình đóng tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư và cơ chế đóng tàu vô sát cho ngư dân\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 18/6.....\nNgày 04 tháng 6 năm 2014, tại Nhà máy đóng tàu Hạ Long, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy; tình hình đóng tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư và cơ chế đóng tàu vô sát cho ngư dân.\nTham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quốc phòng, Giao thông vận tải; Văn phòng Chính phủ, Bí thư Tỉnh ủy và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Chủ tịch Hội đồng Thành viên Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy.\nSau khi nghe Chủ tịch Hội đồng Thành viên Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy báo cáo và ý kiến của các đại biểu tham dự cuộc họp, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận như sau:\n1. Đánh giá chung\nThống nhất với báo cáo, đánh giá của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy về tình hình sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy; tình hình triển khai các dự án đóng tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư và cơ chế đóng tàu vô sát cho ngư dân.\nTrong thời gian qua, Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy đã tổ chức thực hiện đúng tiến độ các dự án đóng tàu kiểm ngư, góp phần cùng các lực lượng, phương tiện tham gia bảo vệ chủ quyền trên các vùng biển của Việt Nam ở biển Đông; các kết quả bước đầu tuy còn hạn chế nhưng rất đáng khích lệ.\nViệt Nam là quốc gia ven biển, có các vùng biển rộng, bao gồm cả vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế biển nhiều thành phần, như kinh tế thềm dò, khai thác dầu khí, tài nguyên khoáng sản; khai thác nguồn lợi thủy sản; kinh tế hàng hải...Đảng ta đã ban hành Nghị quyết về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020, trong đó có chủ trương phát triển vững chắc ngành công nghiệp đóng tàu đáp ứng nhu cầu phát triển các ngành\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6d8935c954442678385824df5bd93b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.jsonl b/manifests/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a296c8519f868d699d0e7493043a994a7bf5561 --- /dev/null +++ b/manifests/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2024/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: 058 Ngày: 5.11\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1144/TTr- BGDDĐT ngày 11 tháng 9 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1822/TTr-BTDKT ngày 24 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 08 cá nhân thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muen,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lệ(40 b).\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a6db72c42df54ee990ab6f57357c3332.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.jsonl b/manifests/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.jsonl deleted file mode 100644 index b31f88a82b73298a8b45109e70505d78bf8e5acf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.png", - "output_text": "\n10. \"Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn góp của EVN tại công ty con, công ty liên kết\" là người được Hội đồng thành viên EVN ủy quyền đại diện quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết đó (sau đây được gọi tắt là \"Người đại diện\").\nCác từ ngữ khác trong Quy chế này đã được giải nghĩa trong Bộ luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác thì có nghĩa như trong các văn bản pháp luật đó.\nĐiều 3. Chủ sở hữu\nNhà nước là chủ sở hữu của EVN. Chính phủ thống nhất quản lý và tổ chức thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu Nhà nước đối với EVN.\nChương II QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA EVN\nMục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN\nĐiều 4. Vốn của EVN\n1. Vốn của EVN bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại EVN, vốn do EVN tự huy động và các loại vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n2. Vốn điều lệ\na) Vốn điều lệ của EVN được ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nb) Vốn điều lệ của EVN được điều chỉnh tăng trong quá trình kinh doanh theo quy định của pháp luật, thủ tục điều chỉnh tăng vốn điều lệ theo quy định của Chính phủ.\nc) Nguồn bổ sung vốn điều lệ của EVN từ Quỹ đầu tư phát triển và các nguồn vốn bổ sung khác (nếu có). Trường hợp sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại EVN để bổ sung vốn điều lệ phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép bằng văn bản.\nĐiều 5. Quyền và nghĩa vụ của EVN trong việc sử dụng vốn và quỹ do EVN quản lý\n1. EVN được quyền chủ động sử dụng số vốn nhà nước đầu tư, các loại vốn khác, các quỹ do EVN quản lý vào hoạt động kinh doanh của EVN theo quy định của pháp luật và các quyết định của chủ sở hữu; quản lý sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn có hiệu quả; báo cáo kịp thời cho chủ sở hữu, Bộ Tài chính về việc doanh nghiệp hoạt động thua lỗ, không đảm bảo khả năng thanh toán, không hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao hoặc trường hợp sai phạm khác để thực hiện giám sát theo quy định.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6f3473688e54604b8379e4ede37596f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.jsonl b/manifests/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9456ba0c1e4183dbfaef59f08697d01916c4527c --- /dev/null +++ b/manifests/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.04.2016 09:06:53 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 530 a/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Về việc Thượng tướng Đặng Văn Hiệu thôi giữ chức Thứ trưởng Bộ Công an\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... S..... Ngày: ..... 5/4/16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Công an nhân dân số 73/2014/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ ý kiến của Bộ Chính trị tại Thông báo 02-TB/TW ngày 07 tháng 3 năm 2016;\nĐể thực hiện chính sách cán bộ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thượng tướng Đặng Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Công an thời giữ chức Thứ trưởng Bộ Công an từ ngày 01 tháng 04 năm 2016. Đảng ủy Công an Trung ương trình cấp có thẩm quyền về việc nghỉ hưu của Thượng tướng Đặng Văn Hiệu theo quy định.\nĐiều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công an và Thượng tướng Đặng Văn Hiệu, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBộ Chính trị (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. TLK TLK\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7198517a90340dba5c6708859dc0ade.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.jsonl b/manifests/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.jsonl deleted file mode 100644 index 9433a0ff33f411294c6bcda6c96763c9370b2abb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.png", - "output_text": "\na) Diện tích sàn kinh doanh: tính trên cơ sở quy hoạch tổng thể mặt bằng, bản vẽ thiết kế cơ sở, phương án kiến trúc sơ bộ được Sở Quy hoạch Kiến trúc duyệt.\nb) Tỷ lệ lấp đầy đối với các trường hợp cho thuê văn phòng, thương mại, dịch vụ phân chia theo khu vực để áp dụng cho từng vị trí thừa đất, khu đất và được Ủy ban nhân dân Thành phố thông báo hàng năm.\nc) Chi phí xây dựng công trình: tính theo suất đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành và chi số trước giá (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm gần nhất so với thời điểm thẩm định giá.\nd) Chi phí hạ tầng kỹ thuật: được xác định bằng tổng diện tích đất của dự án nhân suất đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành và chi số trước giá (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm gần nhất so với thời điểm thẩm định giá và phân bổ cho diện tích đất hữu dụng của dự án.\nđ) Các chi phí kiểm định chất lượng công trình, quan trắc lún nghiêng, đánh giá tác động môi trường (áp dụng cho nhà chung cư cao tầng); chi phí quảng cáo, bán hàng, quản lý; lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến yếu tố rủi ro kinh doanh, chi phí vốn trong thời gian thực hiện dự án; chi phí quản lý, vận hành tòa nhà văn phòng; chi phí quản lý, vận hành khai thác tầng hầm được Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hàng năm.\n5. Việc xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 10. Các khoản được khấu trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất\n1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được khấu trừ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, Điều 11 Thông tư số 76/2014/TT-BTC và Điều 13 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Điều 6 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.\n2. Trường hợp di dời cơ sở sản xuất theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ thì việc khấu trừ giá trị còn lại của tài sản trên đất phải phá dỡ, chi phí di dời cơ sở sản xuất vào tiền sử dụng đất phải nộp được thực hiện theo phương án được cấp thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 11. Xác định tiền sử dụng đất bổ sung khi thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết\nViệc xác định tiền sử dụng đất bổ sung khi thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 76/2014/TT-BTC.\nTrình tự, thủ tục, thời hạn xác định nghĩa vụ tài chính bổ sung do điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này.\nĐiều 12. Xử lý chênh lệch giá khi xác định giá các thừa đất cùng vị trí, cùng loại đất và mục đích sử dụng đất\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a789519e6c424b8f952d1785e19ce110.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.jsonl b/manifests/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.jsonl deleted file mode 100644 index 2903c3164fa92ee2c80417700676970c49d9ec49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.png", - "output_text": "\nBên thứ ba thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án \n \n \n Địa chỉ: \n \n \n Dầu mới liên hệ: \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Đơn vị công tác: \n \n \n E-mail: \n Điện thoại liên hệ:\nPhần 4: Danh sách các bên tham gia dự án ngoài Cơ quan đầu mối \n \n \n \n Tên các bên tham gia dự án \n \n \n (1) \n \n \n \n (2) \n \n \n \n (3) \n \n \n \n (4) \n \n \n \n (5) \n \n \n \n (6)\n*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết\n*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.\nPhần 5: Thông tin liên hệ (Phần dành cho các bên tham gia dự án ngoài Cơ quan đầu mối)\nBên tham gia dự án (1) \n \n \n Tên bên tham gia dự án: \n \n \n Địa chỉ: \n \n \n Điện thoại: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Trang điện tử: \n \n \n Người đại diện (chính thức): \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n Người đại diện (thay thế): \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm \n \n \n Dầu mới liên hệ: \n Nam Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7c19a90143b41d493d11258b1723d38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.jsonl b/manifests/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.jsonl deleted file mode 100644 index 175d2d656e0ce88860cf7276bb5ccd514511d939..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.png", - "output_text": "\n2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được cấp phép khai thác.\n3. Trữ lượng khai thác là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác; trong đó, đã loại bỏ một phần trữ lượng do áp dụng phương pháp khai thác lộ thiên hoặc hầm lò nhằm đảm bảo khả thi trong quá trình khai thác.\n4. Hệ số thu hồi khoáng sản liên quan đến phương pháp khai thác ( K_1 ) là tỷ lệ giữa trữ lượng địa chất đã được loại bỏ một phần do thiết kế phương pháp khai thác và trữ lượng địa chất trong ranh giới khu vực được cấp phép khai thác.\n5. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá trị quặng nguyên khai của khu vực khoáng sản được phép khai thác. Giá trị này được xác định trên cơ sở các yếu tố trữ lượng địa chất, giá tính thuế tài nguyên và các hệ số thu hồi khoáng sản liên quan đến phương pháp khai thác, điều kiện kinh tế - xã hội.\nChương II\nMỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN\nĐiều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R)\nMức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.\nĐiều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\nTiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau:\nT = Q \\times G \\times K_1 \\times K_2 \\times R\nTrong đó:\nT - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính đồng Việt Nam;\nQ - Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 6 Nghị định này; đơn vị tính là m^3 , tấn;\nG - Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 7 Nghị định này; đơn vị tính là đồng/đơn vị trữ lượng;\nK_1 - Hệ số thu hồi khoáng sản liên quan đến phương pháp khai thác, được quy định: Khai thác lộ thiên K_1=0,9 ; khai thác hầm lò K_1=0,6 ; khai thác nước khoáng, nước nóng thiên nhiên và các trường hợp còn lại K_1=1,0 ;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7c755cb2acc4cd19b808f21964d82f5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.jsonl b/manifests/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.jsonl deleted file mode 100644 index f3df97b0bf38a44980a902bd988a8241ff1da722..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n\n431\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7cadc96520249239dc3e68522642c55.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.jsonl b/manifests/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87b50e046df3c494ac5137c00b4646f11ce1d377 --- /dev/null +++ b/manifests/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.png", + "output_text": "\n\nSố người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp:..... người.\nSố người chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đi địa phương khác: .....người\nSố người tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp:..... người.\nSố người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp:..... người.\nSố người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp:..... người.\nSố người có quyết định hỗ trợ học nghề:..... người.\n\nTrong đó: Số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề là.....người\n10. Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm:..... người\n11. Số tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp:.....đồng\nTrong đó: số tiền hỗ trợ học nghề cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là.....đồng\n8. Vấn đề tổ chức triển khai thực hiện:\n\nBỏ trí các địa điểm tiếp nhận và giải quyết hưởng BHTN:\nSố lượng cán bộ và công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ:\nTrang bị cơ sở vật chất:\nTổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn BHTN:\nTổ chức thu thập, phân tích, đánh giá thực hiện BHTN.\nSự phối hợp với các cơ quan có liên quan: Bảo hiểm xã hội, Liên đoàn Lao động tỉnh/thành phố, các doanh nghiệp, tổ chức trên địa bàn .....\n\nCần tập trung đánh giá những mặt, chưa được và nguyên nhân.\nIV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ\n(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).\nTrên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20.....) của Trung tâm Dịch vụ việc làm về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nLưu: VT, .....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n63\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7fad6031c184789b8dcf33f85cca9f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.jsonl b/manifests/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c43082dfe7ddde16d9f4004f8929f0a3f954b663 --- /dev/null +++ b/manifests/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.png", + "output_text": "\nMẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ NGHỊ KHÔNG HƯỚNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP\nKính gửi: Trung tâm dịch vụ việc làm .....\nTên tôi là: ..... Sinh ngày ...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân:.....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nTôi đã nộp hồ sơ đề nghị hướng trợ cấp thất nghiệp ngày...../...../..... nhưng hiện nay, tôi không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp vì:\n..... .....\nDo đó, tôi đề nghị không hướng trợ cấp thất nghiệp để bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp.\nTôi xin trân trọng cảm ơn./\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNgười đề nghị\n(Ký và ghi rõ họ tên)\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a80e5975227f4396967a2ddd2449aafb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a81885753ab34164935fea456815758f.jsonl b/manifests/a81885753ab34164935fea456815758f.jsonl deleted file mode 100644 index fbe77f7d82c7a7240067828b878a7905247e58ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a81885753ab34164935fea456815758f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a81885753ab34164935fea456815758f.png", - "output_text": "\nkiểm soát chặt chẽ việc qua lại biên giới, kịp thời phát hiện, ngăn chặn hoạt động di cư tự do trái phép trong vùng biên giới hai nước.\nb) Phối hợp chặt chẽ với Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng và tổ chức thực hiện tốt quy trình, thủ tục xác minh, trao, nhận; kế hoạch và lộ trình trao, nhận những người không được cư trú theo quy định của Thỏa thuận.\nc) Chỉ đạo Bộ đội Biên phòng phối hợp với cấp ủy, chính quyền địa phương các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào tuyên truyền, vận động nhân dân trong khu vực biên giới (nhất là đồng bào Mông) hiểu rõ và thực hiện các chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về ổn định dân cư, giải quyết di cư tự do; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội, không gây xáo trộn trên địa bàn biên giới; chủ động nắm tình hình, đấu tranh có hiệu quả với lực lượng phản động, các phần tử xấu kích động lôi kéo người dân di cư gây mất an ninh trật tự, an ninh biên giới.\nd) Chỉ đạo Bộ đội Biên phòng phối hợp với các lực lượng bảo vệ biên giới của Lào duy trì thực hiện nghiêm Hiệp định về Quy chế quản lý biên giới giữa hai nước, triển khai thực hiện Thỏa thuận; phối hợp tốt trong công tác trao trả, tiếp nhận tại cửa khẩu biên giới.\n5. Ủy ban Dân tộc có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào, căn cứ vào chiến lược công tác dân tộc, quy hoạch, chương trình, kế hoạch thực hiện chính sách, pháp luật đối với đồng bào các dân tộc thiểu số, khẩn trương xây dựng chính sách về sắp xếp và ổn định dân cư, về đất ở và đất sản xuất, về cung cấp nước sạch và tạo việc làm ổn định cho người di cư tự do phía Lào trao trả, đồng thời có biện pháp ngăn chặn việc mua bán, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của đồng bào các dân tộc thiểu số, nhằm hỗ trợ đồng bào định canh, định cư, ổn định cuộc sống, góp phần vào việc phòng chống tái di cư tự do và di cư tự do mới.\nb) Phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào để tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn và vận động đồng bào dân tộc trong vùng biên giới Việt Nam - Lào thực hiện nghiêm chỉnh nội luật và Thỏa thuận song phương về biên giới giữa hai nước Việt Nam và Lào.\n6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:\na) Phối hợp với Ủy ban Dân tộc, các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng chính sách về sắp xếp và ổn định dân cư, về đất ở và đất sản xuất, về cung cấp nước sạch và tạo việc làm ổn định cho người di cư tự do phía Lào trao trả.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a81885753ab34164935fea456815758f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.jsonl b/manifests/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.jsonl deleted file mode 100644 index 8c0818420bcd1d0cfcc326563b5679f0eaaf3865..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.png", - "output_text": "\na) Đơn đề nghị cấp tín chỉ của bên tham gia dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 và 13 a ban hành kèm theo Thông tư này);\nb) Báo cáo giám sát dự án do chủ dự án thực hiện;\nc) Báo cáo thẩm tra dự án của TPE bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 và 14 a ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ, Tổ thư ký thông báo qua thư điện tử cho bên xây dựng dự án việc tiếp nhận hồ sơ.\n3. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Tổ thư ký thông báo cho bên xây dựng dự án và TPE của dự án về tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ qua thư điện tử.\n4. Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Tổ thư ký trình UBHH xem xét, quyết định về lượng tín chỉ sẽ được cấp.\n5. Sau khi có quyết định của UBHH, Tổ Thư ký thông báo qua thư điện tử kết quả cấp tín chỉ cho các bên tham gia dự án và TPE. Thông tin về việc cấp tín chỉ được đăng trên trang thông tin điện tử của JCM.\nĐiều 16. Hủy đề nghị cấp tín chỉ\n1. Sau khi nộp hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ, bên tham gia dự án có thể gửi đơn hủy yêu cầu cấp tín chỉ bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 và 15 a ban hành kèm theo Thông tư này) qua thư điện tử cho Tổ thư ký.\n2. Tổ thư ký trình UBHH đơn hủy yêu cầu cấp tín chỉ để ra quyết định.\n3. Bên tham gia dự án chịu trách nhiệm với các bên liên quan về các tổn thất gây ra do quyết định hủy đề nghị cấp tín chỉ.\nChương VI\nHIỆU LỰC THI HÀNH\nĐiều 17. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2015 và được thực hiện cho đến khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền thay thế.\nĐiều 18. Tổ chức thực hiện\n1. Trách nhiệm của Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Cơ quan thường trực của UBHH phía Việt Nam:\na) Chỉ đạo, đôn đốc Tổ thư ký giúp UBHH theo dõi, hướng dẫn các bên liên quan về xây dựng phương pháp luận, chỉ định TPE, đăng ký dự án JCM, giám sát thực hiện và cấp tín chỉ cho dự án theo quy định tại Thông tư này;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hàng năm lập kế hoạch và tiến hành kiểm tra việc thực hiện các quy định hiện hành về JCM; xử\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a81dfe675dde4afb8ade598779cceb04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.jsonl b/manifests/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..845a431fb76e4d2764422e63c827c2b6390dc3ec --- /dev/null +++ b/manifests/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.png", + "output_text": "\nMẫu số: 02/TB-MST-NPT (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ..... (CHI CỤC THUẾ).....\nSố: ..... /TB-CT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày.....tháng.....năm ..\nTHÔNG BÁO Mã số thuế người phụ thuộc\nKính gửi: Ông/ Bà .....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nCục Thuế thông báo Mã số thuế người phụ thuộc của người nộp thuế như sau:\n
STTTên người phụ thuộcMã số thuế người phụ thuộcNgày cấp mã số thuế
1
2
..
\nYêu cầu người nộp thuế phải sử dụng Mã số thuế người phụ thuộc theo đúng quy định kể từ ngày nhận được thông báo này./. K\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a83aa8bdb2db478d8b8cbb06de0f07cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.jsonl b/manifests/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.jsonl deleted file mode 100644 index df60d9951d65268b5d3fa85e11e76adadeffc32d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.png", - "output_text": "\nBiểu số: 006.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nSỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI CÒN HIỆU LỰC \n Tính đến 31/12/... \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số dự án
(Số lượng)
Tổng vốn đăng ký cấp mới
và tăng thêm (Triệu USD)
A12
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
.....
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ
(Ghi theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ)
.....
.....
C. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
.....
.....
D. Chia theo hình thức đầu tư
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hợp đồng hợp tác kinh doanh(BBC)
4. Khác
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n270\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a8458ca3ff6d4978a7429f8ede425bb0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.jsonl b/manifests/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.jsonl deleted file mode 100644 index 0e7ddf2546d74acd43591d30f5b01163cf2413cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
V6048
6248
4251Công nghệ kỹ thuật
5151
5251
6051
6251
4252Kỹ thuật
5152
5252
6052
6252
4254Sản xuất và chế biến
5154
5254
6054
6254
4258Kiến trúc và xây dựng
5158
5258
6058
6258
4262Nông lâm và thủy sản
5162
5262
6062
6262
4264Thủy y
5164
5264
6064
6264
VI4272Sức khỏe
5172
5272
6072
6272
4222Nhân văn
5122
5222
6022
6222
4231Khoa học xã hội và hành vi
5131
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a85bc1220f6b41fa990af009cdcaf3ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.jsonl b/manifests/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d187d3d38364d6fdd3376ad309f1d0ea2e19987 --- /dev/null +++ b/manifests/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.png", + "output_text": "\n11. Ông Lê Đình Nam, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;\n12. Ông Cao Văn Tương, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;\n13. Ông Phạm Văn Minh, Phó Trưởng phòng, Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;\n14. Bà Hoàng Thị Hương, Chánh Thanh tra, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An;\n15. Ông Nguyễn Xuân Phương, Trưởng phòng, Phòng Quản lý đào tạo nghề, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An;\n16. Ông Nguyễn Anh Thái, Phó hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề kinh tế - kỹ thuật Miền Tây, tỉnh Nghệ An;\n17. Bà Nguyễn Thị Lam, Giám đốc Trung tâm điều dưỡng Người có công với cách mạng, tỉnh Nghệ An;\n18. Ông Nguyễn Văn Cảnh, Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức Cán bộ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An;\n19. Ông Ngũ Văn Tri, Phó Trưởng ban, Ban Quản lý rừng Đặc dụng Nam Đàn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An;\n20. Ông Lê Thanh Hà, Giám đốc Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Nghệ An;\n21. Ông Phạm Văn Diêu, Phó Giám đốc Bệnh viện Sân Nhi, tỉnh Nghệ An;\n22. Ông Dương Hữu Dung, Phó Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An;\n23. Bà Bùi Thị Huy, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Nghệ An;\n24. Bà Lê Thị Hoài Nam, Phó Trưởng ban, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Nghệ An;\n25. Ông Đào Tam Tỉnh, Giám đốc Thư viện tỉnh Nghệ An;\n26. Ông Nguyễn Huy Lân, Phó Trưởng ban Thường trực kiểm Chánh Văn phòng, Ban Chỉ đạo Phòng chống tham nhũng tỉnh Nghệ An,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a882c0f6f4c14e50ba69d66b6b01e7b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.jsonl b/manifests/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1430202a46e81e334e62c864c365ac1a28c5a068 --- /dev/null +++ b/manifests/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.png", + "output_text": "\n61\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
5Găng tayđôi0361,85
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,31
9Đèn Neon 40 Wbộ02301,85
10Tủ sấy hạt ẩm 1,5kwcái011200,46
11Kính lúpcái01600,03
12Đèn bàn 40Wcái01600,31
13Tuốc nơ vít các loạibộ01600,03
14Kim điệncái01600,03
15Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
16Chổi lôngcái0160,03
17bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
18Dây điện đôi dài 10mdây01360,46
19Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,46
20Bộ lưu điệnbộ01600,46
21Tủ đựng chuẩn ẩmcái01960,46
22Bàn làm việccái01961,85
22Ghế tựacái02961,85
23Giá đỡ thiết bịCái01960,46
24Bình đựng dầucái01360,03
26Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
27Can đựng nước cất 20 lítcái01360,03
28Bình thủy tinh 20 lítcái01600,03
29Túi vải đựng hạt ẩmcái01240,03
30Giá đựng ẩm kế (trước và sau khi kiểm định)cái01600,46
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8b9935fc039484299e15bcb87147166.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.jsonl b/manifests/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.jsonl deleted file mode 100644 index 14361692ea4b870d8b3eb8626f88ae49b1d5ef24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.png", - "output_text": "\n8. Kiểm tra, thu thập bản sao các giấy tờ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm của tàu, các giấy tờ cần thiết khác có liên quan và các loại chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.\n9. Ghi âm, chụp ảnh, ghi hình, khảo sát, trưng cầu giám định và thực hiện những công việc khác nếu thấy cần thiết đối với việc điều tra tai nạn hàng hải.\n10. Tổng hợp, xác minh, phân tích, đánh giá và đề xuất kết luận nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải.\n11. Lập Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.\n12. Lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu và các vật chứng có liên quan đến tai nạn hàng hải theo đúng quy định.\n13. Tổ chức dịch sang tiếng Anh Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn, Báo cáo điều tra tai nạn đối với các vụ tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng và các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu mang cờ quốc tịch nước ngoài.\n14. Tổ chức điều tra lại tai nạn hàng hải theo quy định của Điều 20 của Thông tư này.\nĐiều 16. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải\n1. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 60 ngày làm việc, kể từ ngày tai nạn hàng hải xảy ra.\n2. Trong trường hợp phức tạp, nếu việc điều tra tai nạn hàng hải không thể hoàn thành theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, trên cơ sở đề xuất của Tổ trưởng Tổ điều tra tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải kịp thời báo cáo bằng văn bản cho Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn thời gian điều tra tai nạn hàng hải.\nĐiều 17. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải\n1. Thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.\n2. Lập Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải.\n3. Lập dự toán kinh phí điều tra tai nạn hàng hải.\n4. Thông báo cho các bên liên quan về việc tiến hành điều tra.\n5. Phỏng vấn thuyền viên, nhân chứng; Tổng hợp các thông tin thu thập được. Nếu thấy cần thiết, có thể tiến hành kiểm tra và phỏng vấn bổ sung để làm rõ những vấn đề còn nghi vấn.\n6. Căn cứ quy định của pháp luật về hàng hải, tiến hành phân tích các thông tin thu thập được, kể cả các kết luận giám định vật mẫu, vét tích liên quan đến tai nạn hàng hải.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a94a81f6aadd42bbb43cac0a1025df3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.jsonl b/manifests/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0fff4657463b91279c582049e041043236cbdb2 --- /dev/null +++ b/manifests/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.png", + "output_text": "\n14. Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm/kiểm dịch và cấp chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu – Mẫu 14 TS.\n15. Giấy chứng nhận kiểm dịch cho lô hàng xuất khẩu dùng làm thực phẩm – Mẫu 15 TS.\n16. Thông báo lô hàng không đạt – Mẫu 16 TS.\n17. Giấy đề nghị đổi/cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch cho lô hàng thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm – Mẫu 17 TS.\n18. Giấy chứng nhận vận chuyển gửi mẫu bệnh phẩm thủy sản - Mẫu 18 TS.\n19. Giấy chứng nhận vận chuyển nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản - Mẫu 19 TS.\n20. Biên bản niêm phong, kẹp chì phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 20 TS.\n21. Biên bản kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y khu nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 21 TS\n22. Báo cáo kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở cách ly động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 22 TS.\n23. Giấy đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm – Mẫu 23 TS.\n24. Biên bản kiểm tra và lấy mẫu xét nghiệm – Mẫu 24 TS.\n25. Biên bản mở niêm phong phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 25 TS.\nII. Quản lý, sử dụng mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:\n1. Các mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do cơ quan cơ quan thú y có thẩm quyền phát hành theo mẫu được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4, ở giữa có Logo kiểm dịch động vật in chìm, màu đen nhạt, đường kính 12 cm.\n2. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh được đóng dấu “BẢN GỐC” hoặc “BẢN SAO” bằng mực dấu màu đỏ ở góc trên bên phải phía dưới chữ “Mẫu: ...”. Số lượng Giấy chứng nhận kiểm dịch được phát hành như sau:\na) Bản gốc: 02 bản (01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy, 01 bản cấp cho chủ hàng);\nb) Căn cứ vào nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có) để cấp tối đa 03 bản sao cho chủ hàng, mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản sao. Tất cả các bản sao đều sử dụng dấu đỏ, chữ ký tươi.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a9861b38ffb44f9cb3c5c0c07fc3311c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.jsonl b/manifests/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.jsonl deleted file mode 100644 index 0f93299e3d7a718e83c17c300d2b40db338f6cf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.png", - "output_text": "\ndụng. Khi xuất cảnh phải trình văn bản xin phép có sự phê duyệt của cấp có thẩm quyền cho cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh tại cửa khẩu.\nĐiều 11. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước\n1. Nguyên tắc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:\na) Phải đảm bảo bảo vệ lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nb) Phải đảm bảo yêu cầu không để lộ, lọt tài liệu, vật mang bí mật nhà nước;\nc) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải đảm bảo đốt, xén, nghiền nhỏ, làm thay đổi hình dạng, tính năng, tác dụng, không thể phục hồi được.\n2. Căn cứ tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước: Căn cứ vào tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không còn giá trị sử dụng hoặc không còn giá trị lưu giữ trên thực tế.\n3. Thẩm quyền tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:\na) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ở các cơ quan, tổ chức ở Trung ương do cấp Cục trưởng (hoặc tương đương) quyết định;\nb) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Giám đốc Sở (hoặc tương đương) quyết định;\nc) Việc tiêu hủy mật mã được thực hiện theo quy định của Ban Cơ yếu Chính phủ;\nd) Người có trách nhiệm in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có trách nhiệm tiêu hủy tại chỗ các bản dư thừa, bị hỏng sau khi hoàn thành việc in, sao, chụp.\n4. Trình tự, thủ tục tiêu hủy:\na) Hàng năm, đơn vị trực tiếp quản lý, lưu giữ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có trách nhiệm thành lập Hội đồng tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước bao gồm: Đại diện lãnh đạo đơn vị trực tiếp lưu giữ, quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước, cán bộ được phân công lưu giữ, quản lý tài liệu và đại diện các bộ phận khác có liên quan. Hội đồng có trách nhiệm xem xét, rà soát, thống kê các tài liệu để đề xuất người có thẩm quyền theo quy định của Khoản 3 Điều này cho phép tiêu hủy;\nHội đồng tiêu hủy làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số, tự giải thể sau khi việc tiêu hủy được tiến hành;\nb) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước chỉ được thực hiện khi có quyết định đồng ý bằng văn bản của người có thẩm quyền;\nc) Việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lập biên bản có xác nhận của người thực hiện tiêu hủy và lãnh đạo đơn vị quản lý, lưu giữ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được tiêu hủy;\nd) Toàn bộ quá trình tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lập hồ sơ, bao gồm: Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy; danh mục các\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9868086631c4f4984e0cf070fd4eacb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.jsonl b/manifests/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.jsonl deleted file mode 100644 index b82b4347be59398a4c7fdc0ee2011920ced4bfcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 823 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4309 Ngày: 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc điều chỉnh quy mô, cơ cấu vốn điều lệ khi chuyển Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam thành công ty cổ phần\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1588/TTr-BNN-ĐMDN ngày 14 tháng 5 năm 2013.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Điều chỉnh quy mô và cơ cấu vốn điều lệ của Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam để chuyển thành công ty cổ phần như sau:\n1. Vốn điều lệ của Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam-CTCP là 631.010.000.000 đồng, tương ứng với 63.101.000 cổ phần;\n2. Cơ cấu vốn điều lệ:\na) Cổ phần Nhà nước nắm giữ: 48.960.000 cổ phần, chiếm 77,59% vốn điều lệ;\nb) Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động: 657.500 cổ phần, chiếm 1,04% vốn điều lệ;\nc) Cổ phần bán đấu giá cho nhà đầu tư bên ngoài: 13.483.500 cổ phần, chiếm 21,37% vốn điều lệ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9b959086b274e74bb63f1f3a2c6bdf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.jsonl b/manifests/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.jsonl deleted file mode 100644 index 56b6445cdead27f6c1af31aa740aab5c87933543..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
70.Ông Nguyễn Công KếtXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
71.Bà Huỳnh Thị LýXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
72.Bà Nguyễn Thị ThườngXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
73.Ông Trần Văn TriạXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
74.Ông Huỳnh Ngọc VinhXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
75.Ông Bùi Văn KhanhXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
76.Ông Đinh Thanh SạtXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
77.Ông Bùi Văn LangXã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Hòa,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
78.Bà Nguyễn Thị LayPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Xã Xuân Quang 3,
huyện Đồng Xuân,
tỉnh Phú Yên
79.Bà Nguyễn Thị LangPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
80.Bà Nguyễn Thị HoaPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
81.Ông Nguyễn Văn APhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
82.Bà Võ Thị GáiPhường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
Phường Xuân Thành,
thị Xã Sông Cầu,
tỉnh Phú Yên
83.Bà Lương Thị NhiXã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Kiến,
thành phố Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9e61367d7fd41e2a06e4cc5cd13791e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.jsonl b/manifests/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.jsonl deleted file mode 100644 index c66e272b0d6c6c9b80731c50746fadc251ec34b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Năm A
Năm B
Năm C
...
Tổng
(tần
CO2
tương
đương)
\nD. Đánh giá tác động môi trường\n
\n\n\n\n\n
Quy định pháp lý liên quan đến đánh giá tác động môi trường cho dự án
\n(Lựa chọn \"CÓ\" hoặc \"KHÔNG\" tùy theo quy định về lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Định kèm đánh giá tác động môi trường trong trường hợp lựa chọn \"CÓ\".)\nE. Tham vấn các bên liên quan\nE.1. Quy trình tham vấn\nE.2. Tổng hợp ý kiến và giải trình\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các bên liên quanÝ kiếnGiai trình
\nF. Tài liệu tham khảo\nPhụ lục\n(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).\nQuá trình sửa đổi PDD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổi
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa0202e158a842b4b32d4294b564622f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa315060437046b589237c312f7fd15c.jsonl b/manifests/aa315060437046b589237c312f7fd15c.jsonl deleted file mode 100644 index b01656f895ce252fd57ced445de18d2002007e38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa315060437046b589237c312f7fd15c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa315060437046b589237c312f7fd15c.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7295 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2013\nV/v trả lời Báo Tuổi trẻ về một số nội dung liên quan đến việc giải phóng mặt bằng các công trình hạ tầng giao thông\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 7295..... Ngày: 30.8.....\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nBáo Tuổi trẻ Thành phố Hồ Chí Minh có công văn số 105/BTT-VPHN ngày 08 tháng 8 năm 2013 gửi Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải xin phòng vấn một số nội dung liên quan đến việc giải phóng mặt bằng các công trình hạ tầng giao thông (xin gửi bản sao kèm theo). Về việc này, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Giao thông vận tải trả lời Báo Tuổi trẻ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBáo Tuổi trẻ TP HCM;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: PL, KTH, QHQT, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha đ5\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa315060437046b589237c312f7fd15c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.jsonl b/manifests/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e78b986758254e16f7371ce67bb8e4ae95bfe5f --- /dev/null +++ b/manifests/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
155Quyết định1522/2007/QĐ-UBND28/6/2007Ban hành Quy định quản lý về đây thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định quản lý về đây thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
156Quyết định1948/2007/QĐ-UBND21/8/2007V/v quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
157Quyết định2172/2007/QĐ-UBND14/9/2007V/v ban hành Quy định về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn và chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bố trí, sắp xếp lạiHết hiệu lực do Quyết định số 2172/2007/QĐ-UBND cần cứ vào Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 22/8/2007 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bố trí, sắp xếp lại, chính sách đối với cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn với cán bộ của HĐND tỉnh Ninh Bình đã hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình bãi bỏ Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 22/8/2007 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về chính sách thu hút những người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ luân chuyển, cán bộ điều động tăng cường về công tác tại xã, phường, thị trấn, chính sách đối với cán bộ chuyển trách cấp xã do yêu cầu phải bố trí, sắp xếp lại.
158Quyết định2178/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
159Quyết định2584/2007/QĐ-UBND07/11/2007V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 30/11/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.
160Quyết định2645/2007/QĐ-UBND16/11/2007Ban hành quy định về công tác đào tạo.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa3d513b1222457b93b33bfc48a4d658.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.jsonl b/manifests/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.jsonl deleted file mode 100644 index 92e289e9547deca6bf020da61508f1f4bd58d07b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.png", - "output_text": "\nd) Chi phí sửa chữa tài sản cố định, chi phí khắc phục sự cố là chi phí thực tế cho công việc sửa chữa, khắc phục sự cố nhằm khôi phục năng lực và tính năng kỹ thuật của tài sản cố định theo trạng thái ban đầu của tài sản. Trong quá trình sửa chữa tài sản cố định có thể thay thế thiết bị, phụ tùng hoặc bộ phận tài sản đảm bảo phù hợp với công nghệ hiện tại và đáp ứng yêu cầu của sản xuất, truyền tải, phân phối điện. Trường hợp phát sinh các chi phí lớn phục vụ cho công tác sửa chữa, khắc phục sự cố do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh (giảm lãi hoặc bị lỗ) thì EVN thực hiện phân bổ khoản chi phí sửa chữa, khắc phục sự cố; thời gian phân bổ không quá 3 năm kể từ ngày phát sinh khoản chi phí.\ne) Chi phí tiền lương, tiền công, chi phí có tính chất lương phải trả cho người lao động, tiền lương, thù lao của viên chức quản lý theo quy định.\ng) Kinh phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, bảo hiểm y tế cho người lao động mà doanh nghiệp phải nộp theo quy định.\nh) Chi phí hoạt động tài chính, bao gồm: Các khoản chi liên quan đến đầu tư tài chính ra ngoài doanh nghiệp (bao gồm các khoản chi phí do các bên góp vốn phải tự chi kể cả khoản lỗ được chia từ doanh nghiệp góp vốn); giá trị vốn góp được chuyển nhượng, tiền lãi phải trả do huy động vốn, chênh lệch tỷ giá, chi phí chiết khấu thanh toán, chi phí cho thuê tài sản.\ni) Chi cho công tác y tế theo quy định.\nk) Chi phí thuê bảo vệ nhà máy điện, đường dây điện, trạm biến áp.\nl) Chi phí giao dịch, môi giới, tiếp khách, tiếp thị, xúc tiến thương mại, quảng cáo, hội hợp tính theo chi phí thực tế phát sinh trên nguyên tắc quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.\nm) Chi đào tạo học sinh, sinh viên nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ định hướng phát triển của EVN, chuẩn bị nhân lực cho các lĩnh vực công nghệ mới, cung cấp nhân lực cho các đơn vị thành viên EVN ở vùng sâu vùng xa với điều kiện các học sinh, sinh viên này có cam kết làm việc lâu dài cho EVN sau khi tốt nghiệp.\nn) Chi phí tiếp nhận, sửa chữa lưới điện trung áp, hạ áp nông thôn từ các tổ chức khác chuyển giao cho EVN theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để EVN quản lý vận hành thì EVN được phép phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh điện nhưng không quá 3 năm.\no) Chi phí cho thuê cột điện.\np) Chi phí bằng tiền khác gồm:\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa41807d6df9474ab3abc9f869b560dd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.jsonl b/manifests/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.jsonl deleted file mode 100644 index 40c90065c70e129242026a61e16b6f60b10470de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.png", - "output_text": "\n3. Việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kỳ Anh để thành lập thị xã mới thuộc tỉnh Hà Tĩnh và thành lập 08 phường thuộc thị xã (mới), tỉnh Hà Tĩnh còn thiếu nhiều tiêu chí theo quy định hiện hành và còn có ý kiến chưa đồng thuận trong nhân dân nên chưa đồng ý về chủ trương. Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh phối hợp với Bộ Nội vụ, các Bộ, ngành liên quan cố gắng kế hoạch khắc phục, hoàn thành các tiêu chí còn thiếu và tạo sự đồng thuận trong nhân dân; báo cáo Bộ Nội vụ để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho ý kiến.\n4. Bộ Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các Bộ, ngành liên quan căn cứ vào các quy định hiện hành và tính chất đặc thù của địa phương nghiên cứu, đề xuất việc điều chỉnh địa giới hành chính xã đảo Thổ Châu, huyện Phú Quốc để thành lập huyện Thổ Châu; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòn Đất để thành lập thêm 01 huyện mới; báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho ý kiến.\n5. Nội dung Đề án của Chính phủ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, trong đó làm rõ những vấn đề sau:\n- Tính chất đặc thù; đánh giá tác động (về tổ chức, cán bộ, đầu tư hạ tầng, đất đai, môi trường...) khi điều chỉnh địa giới tăng đơn vị hành chính và các giải pháp khắc phục.\n- Các phương án bảo đảm tiêu chí còn thiếu để đủ điều kiện theo quy định hiện hành.\n- Hướng dẫn cụ thể hình thức lấy ý kiến nhân dân, bảo đảm công khai, dân chủ, minh bạch.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ và các cơ quan, địa phương liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nTTg, các PTTg (để báo cáo);\nVăn phòng Quốc hội;\nCác Bộ: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường;\nUBND các tỉnh: Hà Tĩnh, Cao Bằng, Quảng Ninh, Kon Tum, Cà Mau, Trà Vinh, Hậu Giang, Bình Phước, Kiên Giang;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTrợ lý Thủ tướng, TGD Công TTĐT,\ncác Vụ: V.III, PL, KTN, TCCV, TH;\nLưu: VT, NC (3b) Thanh 39\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a signature over it.\nNguyễn Quang Thắng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa5ad343ff0a463985aa4ae305677a52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.jsonl b/manifests/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..652f0f5d44cba75f993da24047cec63f4ec284f0 --- /dev/null +++ b/manifests/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.png", + "output_text": "\n- Đơn vị kế toán cấp I thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp do cơ quan nhà nước thành lập tự cân đối thu, chi thuộc Trung ương lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ bổ nhiệm;\n- Đơn vị kế toán cấp I thuộc địa phương lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp đó bổ nhiệm;\n- Đơn vị kế toán cấp II, III lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình cấp có thẩm quyền bổ nhiệm Phó Thủ trưởng đơn vị bổ nhiệm.\nd) Đối với các đơn vị kế toán do Hội đồng nhân dân các cấp quản lý, việc bổ nhiệm kế toán trưởng do Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp quyết định.\nđ) Đối với các đơn vị kế toán khác, kế toán trưởng do Thủ trưởng đơn vị kế toán đó bổ nhiệm.\n2. Thủ tục bổ nhiệm lại kế toán trưởng thực hiện như thủ tục bổ nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều này.\n3. Thời hạn bổ nhiệm lại kế toán trưởng là 05 năm.\n4. Thủ tục bổ trí phụ trách kế toán\na) Đối với các đơn vị kế toán quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 của Thông tư liên tịch này việc bổ trí phụ trách kế toán do người đại diện pháp luật của đơn vị đó quyết định.\nb) Đối với đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn hồ sơ đề nghị bổ trí phụ trách kế toán trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã bổ nhiệm, sau khi có ý kiến của Phòng Nội vụ và Phòng Tài chính quận, huyện, thị xã.\nĐiều 13. Thủ tục ký hợp đồng thuê người làm kế toán trưởng\n1. Các đơn vị theo quy định tại Khoản 1 Điều 49 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước được thuê người làm kế toán trưởng. Người được thuê làm kế toán trưởng là cá nhân hành nghề kế toán hoặc doanh nghiệp dịch vụ kế toán phải ký hợp đồng bằng văn bản theo quy định của pháp luật. Trước khi ký hợp đồng thuê làm kế toán trưởng, đơn vị kế toán đi thuê phải lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền bổ nhiệm kế toán trưởng quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Thông tư liên tịch này chấp thuận; hợp đồng thuê người làm kế toán trưởng thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.\n2. Chi phí thuê làm kế toán trưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng thuê người làm kế toán trưởng.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa69760baed84bb08457ab13b5fdebb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.jsonl b/manifests/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f37e2af930b5673196a392e128426578b28015cc --- /dev/null +++ b/manifests/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.png", + "output_text": "\nMẫu số: 09/XN-NPT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢN KÊ KHAI VỀ NGƯỜI PHẢI TRỰC TIẾP NUÔI DƯỠNG\nKính gửi: Ủy ban nhân dân (UBND) xã/phường .....\nHọ và tên người nộp thuế: .....\nMã số thuế (nếu có): .....\nSố CMND/Hộ chiếu: ..... Ngày cấp: .....\nNơi cấp: .....\nChỗ ở hiện nay: .....\nTôi kê khai người phụ thuộc sau đây tôi đang trực tiếp nuôi dưỡng:\n
STTHọ và tên
người phụ
thuộc
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Số
CMND
/Hộ
chiếu
Quan hệ
với
người
khai
Địa chỉ cư
trú của
người phụ
thuộc
Đang
sống
cùng với
tôi
Không
nơi
nương
tạ, tôi
đang trực
tiếp nuôi
dưỡng
1
2
...
\nCăn cứ theo quy định tại Luật thuế Thu nhập cá nhân (TNCN), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế TNCN thì UBND xã/phường nơi người nộp thuế cư trú có trách nhiệm xác nhận người phụ thuộc đang sống cùng người nộp thuế hoặc UBND xã/phường nơi người phụ thuộc cư trú có trách nhiệm xác nhận người phụ thuộc không sống cùng người nộp thuế và không có ai nuôi dưỡng.\nTôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./\n....., ngày ..... tháng ..... năm ....\nNGƯỜI LÀM ĐƠN\n(ký, ghi rõ họ tên)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aab0ef0906b44c198b0e28af6e373b36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.jsonl b/manifests/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.jsonl deleted file mode 100644 index 323df49c852d14bb7cf1dc35ae30258401bd2533..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.png", - "output_text": "\n3. Hình thức phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ ba (03) tháng đến sáu (06) tháng đối với hành vi vi phạm lần đầu;\nb) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hai mươi bốn (24) tháng đối với hành vi tái phạm.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc phải tiêu hủy hoặc tái xuất các máy trò chơi điện tử có thường vượt quá số lượng, không đúng chủng loại máy, loại hình trò chơi điện tử có thường theo quy định của pháp luật;\nb) Buộc nộp lại toàn bộ các khoản thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính.\nĐiều 41. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng, gửi và công bố Thẻ lệ trò chơi\n1. Áp dụng hình thức phạt cảnh cáo đối với hành vi không công bố Thẻ lệ trò chơi.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không thực hiện việc gửi Thẻ lệ trò chơi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Nghị định này.\n3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không xây dựng Thẻ lệ trò chơi.\n4. Hình thức phạt bổ sung:\nTước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này.\n5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc phải thực hiện việc xây dựng, gửi và công bố Thẻ lệ trò chơi theo đúng quy định của pháp luật.\nĐiều 42. Hành vi vi phạm quy định về theo dõi, quản lý đối tượng được phép chơi và ra, vào Điểm kinh doanh\n1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ để kiểm soát các đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh.\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aab8f03a6c2c426bb953113da57c327d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.jsonl b/manifests/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7efab337f23f0835ed77321f0c40418f2450a41 --- /dev/null +++ b/manifests/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
eKhoản đóng quỹ lưu trữ tự nguyện được trừ[29]
5Tổng thu nhập tính thuế[30]
6Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ[31]
7Tổng thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế[32]
8Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm[33]
9Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp[34]
II Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1Tổng thu nhập tính thuế[35]
2Mức thuế suất[36]
3Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp[37]
\n(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aad1e2089021496d9a3f0d2c860eb77f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.jsonl b/manifests/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7c5e0d7c2e97e01227e40c4e58debaa2fc9b658 --- /dev/null +++ b/manifests/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.png", + "output_text": "\nI. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị đã làm việcThời gian làm việc
(Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...)
Vị trí công việc đã làm
1
2
....
\nMức lương (trước lần thất nghiệp gần nhất):.....\nLý do thất nghiệp gần nhất:.....\nII. TÌNH TRẠNG TÌM KIẾM VIỆC LÀM HIỆN NAY\nĐã liên hệ tìm việc làm ở đơn vị nào (từ lần thất nghiệp gần nhất đến nay):.....\nIII. NHU CẦU TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM\n1. Tư vấn\nChính sách, pháp luật về lao động việc làm\nViệc làm\nBảo hiểm thất nghiệp\nKhác\n2. Giới thiệu việc làm\nVị trí công việc: .....\nMức lương thấp nhất:.....\nĐiều kiện làm việc:.....\nĐịa điểm làm việc: .....\nKhác:.....\nLoại hình đơn vị: Nhà nước ; Ngoài nhà nước ; Có vốn đầu tư nước ngoài\n....., ngày..... tháng..... năm .....\nNgười đề nghị\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n\n(1) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.\n(2) Công nhân kỹ thuật không có chứng chỉ nghề, chứng chỉ nghề ngắn hạn dưới 03 tháng, sơ cấp từ 03 tháng đến dưới 12 tháng, trung cấp, cao đẳng, đại học trở lên.\n\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aad954b374e04648a08ff56b6a33cebf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.jsonl b/manifests/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d5e625807a7217cafbd6a6396aa5790814f53ff --- /dev/null +++ b/manifests/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ký với ADB văn bản tiếp nhận Dự án.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg CP, các Vụ: TH, KTTH, ĐMDN, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). HN. 31\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. A signature is written across the seal.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aaeb98ddfbd74c15a0769f550c197897.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.jsonl b/manifests/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f70ecc190b70498ee6a04bd6911040ca5cf70ad --- /dev/null +++ b/manifests/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 01/CNKD Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài Chính\nTỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH\n(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh)\n[01] Kỳ tính thuế:\nNăm .....(Từ tháng.....đến tháng.....) Tháng .....năm..... hoặc quý .....năm..... Lần phát sinh: Ngày ... tháng.....năm.....\n[02] Lần đầu:\n[03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Người nộp thuế:.....\n[05] Mã số thuế: -\n[06] Ngành nghề kinh doanh.....\n[07] Diện tích kinh doanh: ..... [07a] Địa thuế\n[08] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: .....\n[09] Thời gian hoạt động trong ngày từ.....giờ đến.....giờ\n[10] Địa chỉ kinh doanh: .....\n[11] Điện thoại:..... [12] Fax:..... [13] Email:.....\n[14] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): .....Ngày ... tháng...năm.....\n[15] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[16] Mã số thuế: -\n[17] Địa chỉ: .....\n[18] Quận/huyện: ..... [19] Tỉnh/thành phố: .....\n[20] Điện thoại: ..... [21] Fax: ..... [22] Email: .....\n[23] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày:.....\n[24] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):... ..\n[25] Mã số thuế: -\n[26] Địa chỉ: .....\n[27] Điện thoại: ..... [28] Fax: ..... [29] Email: .....\nA. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTNhóm ngành nghềChỉ tiêuThuế Giá trị gia tăng (GTGT)Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)
Doanh thu (a)Số thuế phát sinh (b)Doanh thu (c)Số thuế phát sinh (d)
1Phân phối, cung cấp hàng hóa
(Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%)
[30]
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab03087292584b9d98b9df15492fb663.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.jsonl b/manifests/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.jsonl deleted file mode 100644 index 174278489ce4ef8012f760f8aebacdd54553acb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.png", - "output_text": "\nc) Thời hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp được quy định như sau:\n- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có quy định cụ thể thời hạn kinh doanh thì Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại đa bằng thời hạn hoạt động còn lại được quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Thời hạn hoạt động còn lại của Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được xác định trên cơ sở Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp hoặc điều chỉnh tại thời điểm gần nhất trước ngày 31 tháng 12 năm 2012. Trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về việc kinh doanh, quản lý hoạt động kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại theo đúng quy định tại Nghị định này;\n- Trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp không quy định cụ thể về thời hạn kinh doanh thì thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.\nd) Hồ sơ, quy trình thủ tục và nội dung thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và quy định của Nghị định này.\n2. Đối với doanh nghiệp chưa tổ chức hoạt động kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại:\na) Điều kiện và trình tự thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21 và Điều 22 của Nghị định này;\nb) Số lượng máy trở chơi điện tử có thương mại theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này.\nĐiều 52. Điều khoản thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.\n2. Bài báo Quyết định số 32/2003/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế về hoạt động kinh doanh trở chơi điện tử có thương mại dành cho người nước ngoài và các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.\n3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ab23c3086a0a469bad7c5eeebe518f0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.jsonl b/manifests/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c14f9c8c14a6007912404651b47f0ba3f67c4e24 --- /dev/null +++ b/manifests/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.03.2016 11:07:11 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1535 /VPCP-KGVX V/v Báo cáo Quốc hội về công tác bảo vệ môi trường\nHà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2016\nOfficial stamp of the Government Information Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'HỒ TƠ ĐẾN' and 'Giờ: 9:00 Ngày: 28/4/16'.\nKính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 887/BTNMT- VP ngày 18 tháng 3 năm 2016 về Báo cáo của Chính phủ về công tác bảo vệ môi trường, gửi các vị Đại biểu Quốc hội tại Kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa XIII, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý nội dung Báo cáo về công tác bảo vệ môi trường kèm theo Công văn nêu trên;\nGiao Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thừa ủy quyền Thủ tướng, thay mặt Chính phủ ký Báo cáo của Chính phủ, gửi các vị Đại biểu Quốc hội.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nUB Khoa học, CN và MT của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT;\ncác Vụ: TKBT, KTN, KTH, TH, V,III;\nLưu: VT, KGVX (03). Q&G\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government Information Center (Văn phòng Chính phủ) with a handwritten signature.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab31e903d99e4c52bc72f35432d97808.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.jsonl b/manifests/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1edde3af2d11c03d307f56ccef48149d8350db91 --- /dev/null +++ b/manifests/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nTổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số: 03 /2015/QĐ-UBND ngày 31 /8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\nQuy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau.\nQuy chế này áp dụng đối với Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau và các tàu của ngư dân hoạt động khai thác thủy sản, dịch vụ hậu cần nghề cá trong tỉnh Cà Mau; các tổ chức, cơ quan có liên quan đến hoạt động tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển.\n\nĐiều 2. Quy định về cách nhận biết tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn và tần số thông tin liên lạc\n\nCách nhận biết tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn\n\nTàu có gắn bảng hiệu trước cabin với hàng chữ màu đỏ “TÀU CỨU HỘ”, nền màu vàng, kích thước bảng rộng 50 cm x dài 80 cm.\n\nTần số thông tin liên lạc cứu nạn, cứu hộ\n\na) Tần số các Đài trực canh liên lạc khi có sự cố:\n
Đơn vịTên ĐàiSóng liên lạc (KHz) (USB)Giờ liên lạc
ChínhPhụBình thườngCó ATND, bảo
SángChiều
Thanh tra sở NN&PTNT (Icom)Kiểm ngư7.5007.5009h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
Đồn Biên phòng Rạch Gốc (Icom)Rạch Gốc-027.3507.4509h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
Đồn Biên phòng Cái Đồi Vàm (Icom)Cái Đồi-037.3507.4509h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
Đồn Biên phòng Sông Đốc (Icom)Sông Đốc-047.3507.4509h - 9h3016h - 16h30Trực 24/24
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab7a243871974ae3b44673cf1a9b5794.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab81348f29be473aa066df582bc55759.jsonl b/manifests/ab81348f29be473aa066df582bc55759.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..040c2e6c9ddca3d18b1d00d97b6f30ac9801a710 --- /dev/null +++ b/manifests/ab81348f29be473aa066df582bc55759.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab81348f29be473aa066df582bc55759.png", + "output_text": "\ntổ chức cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư. Các đối tượng khác tham gia hoạt động xúc tiến đầu tư tự trang trải kinh phí.\n5. Việc huy động các nguồn lực xã hội phải đảm bảo minh bạch, rõ ràng, phù hợp với kế hoạch, chương trình được phê duyệt, phù hợp với các quy định của pháp luật, đảm bảo cân đối hài hòa lợi ích chung của xã hội và lợi ích của các bên liên quan.\nKinh phí tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, kinh phí huy động từ nguồn hợp pháp, kinh phí thu được bên lề các hoạt động Xúc tiến đầu tư đều phải thể hiện đầy đủ trong quyết toán chương trình và được giảm trừ vào nguồn kinh phí ngân sách hỗ trợ. Trường hợp kinh phí huy động vượt quá kinh phí thực hiện của hoạt động xúc tiến đầu tư trong năm thì được sử dụng cho chương trình hoạt động xúc tiến đầu tư của năm sau.\nMỤC II NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ\nĐiều 5. Nội dung chi được Ngân sách nhà nước hỗ trợ:\n1. Nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư:\na) Thu thập thông tin, nghiên cứu, tổng hợp xây dựng các đề án, báo cáo: Hỗ trợ chi phí thu thập tài liệu, chi phí viết chuyên đề, báo cáo.\nb) Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu trong nước và nước ngoài:\n- Đối với các đoàn khảo sát, nghiên cứu trong nước: Hỗ trợ công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tổ chức, tham gia đoàn khảo sát, nghiên cứu.\n- Đối với các đoàn khảo sát, nghiên cứu tại nước ngoài:\nHỗ trợ công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tổ chức đoàn nghiên cứu khảo sát. Đối với đơn vị tham gia đoàn, hỗ trợ công tác phí cho 1 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia. Trường hợp theo yêu cầu cấp bách về xúc tiến đầu tư thì các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh quyết định số lượng người tham gia nghiên cứu khảo sát nhưng không quá 2 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia.\nc) Tổ chức các diễn đàn, hội nghị, hội thảo, trong nước và nước ngoài:\n- Hỗ trợ chi phí thuê hội trường, trang thiết bị, trang trí, chi phí in ấn, phô tô tài liệu, phiên dịch, giải khát giữa giờ, chi phí văn phòng phẩm, hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu theo quy định.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab81348f29be473aa066df582bc55759.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.jsonl b/manifests/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c134e50805b7801e1c7a3be91dd76ce20c0498b1 --- /dev/null +++ b/manifests/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.png", + "output_text": "\n3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chuẩn bị:\na) Tờ trình của Chính phủ trình Quốc hội về cơ cấu tổ chức Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIV;\nb) Tờ trình của Thủ tướng Chính phủ trình Quốc hội về cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ; danh sách Phó Thủ tướng, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ.\n4. Bộ trưởng Bộ Tư pháp phối hợp chuẩn bị Tờ trình về dự kiến Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2017 và điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2016.\n5. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về tình hình, nguyên nhân, hậu quả và giải pháp khắc phục tình trạng cá chết tại các tỉnh từ Hà Tĩnh đến Thừa Thiên Huế (gửi đại biểu Quốc hội tự nghiên cứu).\n6. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước 6 tháng đầu năm 2016; các giải pháp thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước 6 tháng cuối năm 2016 do Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc trình bày tại Hội trường.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan ngang Bộ biết, thực hiện (xin gửi kèm bản chụp Văn bản số 240/TTKQH-TH ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Tổng Thư ký Quốc hội)./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch Quốc hội;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHĐND và các Ủy ban của QH;\nTTKQH;\nVPQH: các Vụ: TH, HC;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Thư ký các PTTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KITH, KTN, PL, TH, KGVX, ĐMDN, TCCV, NC, V.I, TKBT, QHQT;\nLưu: VT, V.III (3b).Th 6 ψ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'NĂM 1945' around the border. A signature is written across the seal.\nKiêm Đình Thụ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/abbbdebf742b456896e67dceaa75fc2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.jsonl b/manifests/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7b69fa2f4e69f77ce872a3d97dc0ef779da19ad --- /dev/null +++ b/manifests/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.png", + "output_text": "\n57\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
cần kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị kiểm định (Tạo trường nhiệt độ không khí)chiếc012,400,23
Điều hoà nhiệt độcái012,200,15
Điện năngkw7,66
2.2SEN SƠ ĐO ĐỘ ẨM
Chuẩn độ ẩm (chuẩn điểm sương)bộ010,050,46
Thiết bị tạo trường độ ẩm (Tú tạo ẩm)bộ013,000,46
Điều hoà nhiệt độcái012,200,31
Điện năngkw18,15
2.3SEN SƠ ĐO ÁP SUẤT
Thiết bị tạo trường áp suấtcái010,500,89
Chuẩn khí ápcái010,040,89
Điều hoà nhiệt độcái012,200,40
Điện năngkw11,36
2.4SEN SƠ ĐO GIÓ
Thiết bị tạo trường vận tốc giócái0129,800,24
Chuẩn vận tốc gió (ống Pitot)cái01-0,24
Chuẩn khí ápcái010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn nhỏ (1 Torr-1mmHg)bộ010,020,24
Bộ biến đổi và đo chênh lệch áp suất, giới hạn lớn (10 Torr-10mmHg)bộ010,020,24
Nhiệt kế hiện số (sen sơ và bộ hiển thị)bộ010,030,24
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/abbc392ab9074386ba55b0b0234f7b9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.jsonl b/manifests/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b594a229b4384f262e9bfbc83667afd7ca4c6d50 --- /dev/null +++ b/manifests/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
26Nghị quyết26/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách trong khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực thi hành do Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
27Nghị quyết27/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 27/2006/NQ-HĐND ngày 12/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
28Nghị quyết28/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc ban hành chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
29Nghị quyết33/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc sửa đổi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương.
30Nghị quyết34/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
31Nghị quyết35/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc tiếp tục hỗ trợ kinh phí đối với các trường đạt chuẩn Quốc giaHết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
32Nghị quyết36/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bảnHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006 của HĐND tỉnh về mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản.
33Nghị quyết39/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 25/2006/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/abe9fa2c0fee48749bef7a39185d0dc1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.jsonl b/manifests/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.jsonl deleted file mode 100644 index a45828106fb43e121d01303db1f0076399d946bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.png", - "output_text": "\nĐã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2007 đến năm 2011, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac42c192744245a99794cdcdd3b083ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.jsonl b/manifests/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..016fb7c19bfe142b5af212264f1f695db6a55f62 --- /dev/null +++ b/manifests/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.png", + "output_text": "\n2. Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với khả năng thu hồi vốn, khả năng trả nợ của người vay và điều kiện cụ thể của từng dự án, phương án sản xuất - kinh doanh nhưng tối đa không quá bảy (07) năm. Trường hợp đặc biệt, đối với những dự án có chu kỳ sản xuất dài, cần thời hạn vay vốn lớn hơn, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ quyết định thời hạn cho vay nhưng không quá mười (10) năm.\n3. Lãi suất cho vay\nCăn cứ tình hình thị trường tín dụng, Bộ Tài chính quy định mức lãi suất cho vay của Quỹ theo từng thời kỳ để làm cơ sở cho Quỹ thực hiện nhưng không vượt quá 90% mức lãi suất cho vay thương mại. Lãi suất cho vay được áp dụng thống nhất cho tất cả các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc lĩnh vực và đối tượng ưu tiên của Quỹ.\nLãi suất cho vay thương mại được xác định trên cơ sở mức lãi suất cho vay bình quân của năm (05) ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 9. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro\nQuỹ thực hiện phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 10. Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ\nBộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.\nĐiều 11. Hội đồng quản lý Quỹ\n1. Hội đồng quản lý Quỹ có sáu (06) thành viên: Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là một lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư; năm (05) thành viên là lãnh đạo của Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cục Phát triển doanh nghiệp - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Quỹ và Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam.\n2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ.\n3. Hội đồng quản lý Quỹ hoạt động theo chế độ kiểm nhiệm theo nhiệm kỳ năm (05) năm và được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac5e7b83e5664761b7050056ee5fa8e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.jsonl b/manifests/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.jsonl deleted file mode 100644 index c9ce2f5296ac5915a0d829ea2d3e98df70f2cf21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.png", - "output_text": "\nJCMModalities of Communication Statement Form\nANNEX 1\nThis annex is to be used by the nominated focal point to request changes to project participant status and contact details of focal point entities following project registration.\nSection 1: Project details \n \n \n \n \n Title of the project \n \n \n \n Country \n \n \n \n Project reference number: \n \n \n \n Date of Submission \n dd/mm/yyyy\nSection 2: Addition/change of name of a project participant \n \n \n \n \n \n Add project participant \n Change name of project participant (if selected, indicate former name below)\n \n \n \n \n The following entity is hereby added as a project participant or is newly named in respect of the above project. By providing a specimen signature below, the project participant confirms its acceptance of the current modalities of communication.\n \n \n \n Name of entity: \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Former name of project participant (if applicable): \n \n \n Telephone: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Website: \n \n \n Primary authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date:dd/mm/yyyy \n \n \n Alternate authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date:dd/mm/yyyy \n \n \n Contact person: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department:\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac7d96d8713e4e95a4fb42a780d57a33.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.jsonl b/manifests/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.jsonl deleted file mode 100644 index bd30ecb3f6a941ea7dc7da9f4a73d5bde1b1e10b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.png", - "output_text": "\nnhà nước thành công ty cổ phần. Xây dựng phương án tách các đơn vị sự nghiệp hạch toán độc lập với các đơn vị sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Dệt May Việt Nam, xác định cổ tức chia trên phần vốn nhà nước (toàn bộ giá trị các đơn vị sự nghiệp thuộc phần vốn nhà nước) tại các đơn vị này gắn với kết quả hoạt động của đơn vị.\n- Cử người đại diện chủ-sở hữu phần vốn nhà nước tại Tập đoàn. Thực hiện chuyển quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) sau 01 năm khi Tập đoàn Dệt May Việt Nam chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.\n2. Tập đoàn:\na) Tiếp tục kế thừa các cơ chế chính sách sau:\n- Về Chương trình cây bông: Tiếp tục được hưởng cơ chế ưu đãi theo Quyết định số 29/QĐ-TTg ngày 8 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ \"Phê duyệt chương trình phát triển cây bông vài Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020\" và Quyết định số 36/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ \"Phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp dệt may Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020\".\n- Tiếp tục hưởng các cơ chế tài chính đối với các viện nghiên cứu, trường đào tạo trong ngành dệt may theo Thông tư số 32/2010/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện theo Quyết định số 36/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ \"Phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp dệt may Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020\".\n- Về tiền chuyển mục đích sử dụng đất: Được tiếp tục sử dụng nguồn tiền từ chuyển mục đích sử dụng đất theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1855/TTg-KTN ngày 5 tháng 11 năm 2012 và văn bản số 6932/VPCP-KTN ngày 20 tháng 8 năm 2013.\n- Tiếp tục được vay vốn từ nguồn ADB để tái cấu trúc lại Tập đoàn.\nb) Căn cứ vào tình hình thị trường khi có điều kiện thuận lợi, bán tiếp phần vốn nhà nước để giảm xuống mức dưới 51% vốn điều lệ.\nc) Thực hiện nộp số tiền thu từ bán phần vốn nhà nước tại Tập đoàn Dệt May Việt Nam khi cổ phần hóa theo đúng quy định hiện hành.\n3. Hội đồng thành viên Tập đoàn Dệt May Việt Nam:\nChịu trách nhiệm quản lý Tập đoàn Dệt May Việt Nam cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tập đoàn.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac8292067d7c417297f6a1c0387be6e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.jsonl b/manifests/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.jsonl deleted file mode 100644 index d50b8ed5bcea6d019f554f59480d333e654c7c2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.png", - "output_text": "\nCác thuật ngữ khác cần giải thích cho khách hàng được rõ\nĐiều 2: Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến\nĐiều kiện đối với khách hàng: thanh toán phí dịch vụ,....\nĐiều kiện đối với công ty chứng khoán: phải có đủ hệ thống có sở, đội ngũ nhân viên chuyên môn,.....\nĐiều 3: Phí dịch vụ\nBảng phí dịch vụ theo các cấp độ.\nĐiều 4: Phương thức giao dịch\n\nĐiện thoại: Số điện thoại đặt lệnh,...\nInternet: Tên đăng nhập, mật khẩu truy cập,...\n\nĐiều 5: Ủy quyền giao dịch\n\nTên người được ủy quyền:....\nSố CMND:.....\nĐịa chỉ:.....\nSố điện thoại:.....\n\nĐiều 6: Thông tin cần bảo mật\n\nThông tin cá nhân: Tên, số điện thoại, tài khoản,....\nNhững thông tin khác: ....\n\nĐiều 7: Những rủi ro phát sinh từ giao dịch trực tuyến\nNêu rõ trong Bản công bố rủi ro - gửi kèm.\nĐiều 8: Cam kết của khách hàng\nTôi đã tìm hiểu đầy đủ về dịch vụ giao dịch trực tuyến của công ty, tôi ý thức được những rủi ro liên quan.\nTôi tự nguyện tham gia đăng ký dịch vụ giao dịch trực tuyến.\nTôi cam kết thực hiện đúng quy định, hướng dẫn của Công ty chứng khoán và pháp luật hiện hành.\nĐiều 9: Cam kết của công ty chứng khoán\nCông ty chứng khoán đảm bảo cung cấp thuận tiện, đầy đủ an toàn Dịch vụ giao dịch trực tuyến cho khách hàng,.....\nĐiều 10: Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại\nTheo quy định cụ thể của Hợp đồng này:....\nTheo quy định pháp luật liên quan:.....\nĐiều 11: Hiệu lực Hợp đồng:\n\nHợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày....\nTrường hợp chấm dứt hợp đồng.....\n\nHợp đồng này được lập thành 02 bản bằng Tiếng Việt có giá trị ngang nhau, mỗi Bên giữ một (01) bản.\nKhách hàng (Ký và ghi rõ họ tên)\nNgười đại diện theo pháp luật (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac86902baeef4287af6a3e24dbb2d78b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.jsonl b/manifests/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.jsonl deleted file mode 100644 index 6023109c2250503ea8ea37fe816d9c78508ac6ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.png", - "output_text": "\nCột 1: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được chăm sóc thực hiện cùng kỳ năm trước (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm) chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được chăm sóc thực hiện kỳ báo cáo (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm).\nCột 3 đến cột 5: Ghi diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng.\nCột 6: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 008.N/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích rừng trồng được chăm sóc phân theo chủ rừng trực tiếp chăm sóc, quản lý.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được chăm sóc thực hiện trong năm báo cáo chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2 đến cột 6: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo loại hình kinh tế.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 009.H/BCB-NNPTNT: Diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích rừng được khoanh nuôi tái sinh: Là diện tích rừng nghèo kiệt có độ tàn che dưới 0.1 được khoanh nuôi, bảo vệ, chăm sóc tự phát triển thành rừng.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1: Ghi số liệu diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh thực hiện cùng kỳ năm trước (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm) chia theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 2: Ghi số liệu tổng diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh thực hiện kỳ báo cáo (6 tháng, sơ bộ năm, chính thức năm).\nCột 3 đến cột 5: Ghi diện tích rừng trồng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng.\nCột 6: So sánh giữa kết quả thực hiện trong kỳ với cùng kỳ năm trước.\n353\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/acc2391e7fc44666a727a72e719af12b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.jsonl b/manifests/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ebaec6264da01c7e2920a29b24479401f6a8e6f --- /dev/null +++ b/manifests/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.png", + "output_text": "\nMẫu số 10: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ NGHỊ CHUYÊN NƠI HƯỚNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTên tôi là: ..... sinh ngày ...../...../.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH:.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nHiện nay, tôi đang hướng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số ..... ngày ...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....\nTổng số tháng được hướng trợ cấp thất nghiệp:.....tháng\nĐã hướng trợ cấp thất nghiệp: .....tháng\nNhưng vì lý do:\n.....\ntôi đề nghị quý Trung tâm chuyên nơi hướng trợ cấp thất nghiệp đến tỉnh/thành phố.....để tôi được tiếp tục hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định./.\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNgười đề nghị\n(Ký, ghi rõ họ tên)\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ace0ca6ca70a447eb1b11da06188fe69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.jsonl b/manifests/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7867b2f53126ddaab0d8764b11746e1c5700cf8d --- /dev/null +++ b/manifests/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 279/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình và hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững đến năm 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật hôn nhân và gia đình ngày 09 tháng 6 năm 2000;\nCăn cứ Luật phòng, chống bạo lực gia đình ngày 21 tháng 11 năm 2007;\nCăn cứ Quyết định số 629/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển gia đình Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình và hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững đến năm 2020 với các nội dung sau:\nI. MỤC TIÊU\n1. Mục tiêu chung: Phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình (giữa vợ và chồng; giữa cha mẹ và con cái; giữa người cao tuổi và con cháu) và hỗ trợ xây dựng gia đình Việt Nam hạnh phúc, bền vững.\n2. Mục tiêu cụ thể:\na) Về mối quan hệ giữa vợ và chồng.\nPhấn đấu đến năm 2020 hầu hết các cuộc hôn nhân đăng ký kết hôn theo đúng quy định pháp luật; có 95% nam, nữ thanh niên trước khi kết hôn được trang bị kiến thức cơ bản về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad09cae372564a07b9f9e4d8015473ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.jsonl b/manifests/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32bd3941b11aedd24b815539e02ea49a97fe9990 --- /dev/null +++ b/manifests/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.png", + "output_text": "\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để chỉ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ xem xét, giải quyết./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of the Interior of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NỘI VỤ'.\nTrần Anh Tuấn\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'.\nTrần Xuân Hà\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở Tài chính, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông báo; trang thông tin điện tử Chính phủ;\nTrang thông tin điện tử Bộ Tài chính;\nTrang thông tin điện tử Bộ Nội vụ;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Bộ Nội Vụ;\nLưu: VT Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ.\n\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad20ea21d31a4a5c850fce60b75c5cf3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.jsonl b/manifests/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c65fa93d96bb2ab175fda86a1d97d9f52b15cd8 --- /dev/null +++ b/manifests/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.png", + "output_text": "\nnhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm khi có yêu cầu của nước nhập khẩu.\nĐiều 11. Hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE\nHồ sơ đề nghị cấp CFS, CE cho 01 (một) sản phẩm thực phẩm bao gồm:\n1. Đơn đề nghị cấp CFS, CE theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (Bản sao có chứng thực).\nĐiều 12. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp CFS, CE\n1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (nộp trực tiếp hoặc nộp hồ sơ theo đường bưu điện).\n2. Ngay khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE, bộ phận tiếp nhận hồ sơ phải kiểm tra hồ sơ, vào Sổ tiếp nhận và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều này phải cấp CFS, CE theo mẫu quy định tại Phụ lục số 06, Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc theo mẫu yêu cầu của nước nhập khẩu. Trường hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp.\n4. CFS, CE có hiệu lực 02 (hai) năm, kể từ ngày cấp và không quá thời hạn hiệu lực của Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.\nĐiều 13. Trường hợp thu hồi CFS, CE\n1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp CFS, CE giả mạo giấy tờ.\n2. CFS, CE được cấp cho sản phẩm thực phẩm mà sản phẩm thực phẩm đó không phù hợp với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật công bố áp dụng.\n3. Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của sản phẩm thực phẩm đó bị thu hồi.\n4. CFS, CE được cấp không đúng thẩm quyền.\nĐiều 14. Thẩm quyền, trình tự thu hồi CFS, CE\n1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE ban hành văn bản thu hồi CFS, CE và gửi văn bản cho tổ chức, cá nhân đã được cấp CFS, CE.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad4f43922aa241cca030db9e24429696.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.jsonl b/manifests/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.jsonl deleted file mode 100644 index 0ccc0344d914c5eef24195591615ebec8cb7609b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.png", - "output_text": "\nBẢNG THÔNG KÊ TRẠM ĐO\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TrangSố hiệu trạm đoNgày, tháng, nămGhi chú
\nTrang.....\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad58b9923f6b4d42bf66e68cf4216bb8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.jsonl b/manifests/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e69d94fddd17b32c4a2c6085159193712837497 --- /dev/null +++ b/manifests/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.png", + "output_text": "\nMẫu số 09: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nSố: .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc hủy Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Hủy Quyết định số..... ngày...../...../..... của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội..... về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp đối với ông/bà .....vi trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, ông/bà không đến nhận Quyết định nêu trên.\nĐiều 2. Thời gian đã đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông/bà tại Quyết định số ..... nêu trên sẽ được bảo lưu để làm cơ sở tính hưởng trợ cấp thất nghiệp cho lần hưởng trợ cấp thất nghiệp tiếp theo khi ông/bà đáp ứng đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nLưu: VT,....\n\nGIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad6cafc9880847ecb230dadb25a6f5fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.jsonl b/manifests/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..795eeaf91571bb1a706fad1bca28281509616986 --- /dev/null +++ b/manifests/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Tổng thu nhập chịu thuế[28]
2Tổng số thuế phải nộp[29]
3Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài[30]
4Số thuế còn phải nộp [31]=[29]-[30][31]
IV Thu nhập từ trung thương
1Tổng thu nhập chịu thuế[32]
2Tổng số thuế phải nộp[33]
3Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài[34]
4Số thuế còn phải nộp [35]=[33]-[34][35]
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad812e8b9fc94eb0aa26edc4fb6325e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.jsonl b/manifests/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.jsonl deleted file mode 100644 index 67c72d359778424083470f0be5d3b96c807eae65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nCông tác thi đua, khen thưởng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Tri (Ban hành kèm theo Quyết định số: 20 /2014/QĐ-UBND ngày 09 /5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Tri)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh:\nQuy chế này quy định về đối tượng, phạm vi, nguyên tắc, hình thức, nội dung, thẩm quyền và trình tự thủ tục hồ sơ khen thưởng về thi đua, khen thưởng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Tri.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng:\nQuy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng, các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia vào phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Tri.\nĐiều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng:\n1. Nguyên tắc thi đua:\nTự nguyện, tự giác, công khai, đoàn kết hợp tác cùng phát triển. Mọi cá nhân, tập thể được quy định tại Điều 2 trên đây đều có quyền và nghĩa vụ tham gia phong trào thi đua, đăng ký giao ước thi đua.\n2. Nguyên tắc khen thưởng:\n2.1. Chính xác, công khai, dân chủ, kịp thời. Thành tích khen thưởng phải rõ ràng, cụ thể, đạt được mức độ nào thì khen thưởng mức độ đó, khen thưởng đột xuất, khen thưởng công lao công hiến không nhất thiết theo trình tự từ mức khen thấp đến mức khen cao; khen thưởng thành tích hàng năm nhất thiết theo phải từ mức khen thấp đến mức khen thưởng cao; mỗi hình thức khen thưởng được tặng thưởng nhiều lần cho một đối tượng.\n2.2. Chủ trọng khen thưởng cá nhân là nông dân, hộ gia đình, các tổ chức, tập thể, cá nhân; khen thưởng gương người tốt việc tốt, tinh nguyện hiến đất, hiến cây, hiến công trình gắn liền trên đất và đóng góp của cải vật chất, tinh thần tham gia xây dựng nông thôn mới. Kết hợp khen thưởng động viên tinh thần với khuyến khích bằng vật chất.\nChương II\nTỔ CHỨC THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN THI ĐUA\nĐiều 4. Hình thức tổ chức thi đua gồm:\nThi đua thường xuyên (hàng năm), đột xuất và từng đợt thi đua theo từng tiêu chí, chỉ tiêu và theo ngành, địa phương phù hợp với xây dựng nông thôn mới.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad81735060e54ef5a65449a04d9ac5e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.jsonl b/manifests/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.jsonl deleted file mode 100644 index eafc6c7bf97bb779b68757717fdb4db2f72af05f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.png", - "output_text": "\na) Trường hợp phần diện tích vượt hạn mức của thừa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng: Phòng Tài nguyên và Môi trường chuyên thông tin địa chính (địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn và hình thức sử dụng đất) đến Chi cục Thuế để xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho tổ chức, cá nhân số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.\na.1- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin do Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định số tiền sử dụng đất, đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho Phòng Tài nguyên và Môi trường và hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp theo quy định.\nHộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải lập hồ sơ hoặc có văn bản gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế để được xác định giá đất.\na.2- Đối với các trường hợp thuê đất, trong thời hạn 05 ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường căn cứ thông báo của Chi cục Thuế để làm thủ tục ký hợp đồng thuê đất theo quy định.\nb) Trường hợp phần diện tích đất vượt hạn mức của thừa đất hoặc khu đất có giá trị từ 30 tỷ đồng trở lên (tính theo giá đất trong Bảng giá đất), Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm báo cáo và chuyên thông tin địa chính (địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn, hình thức sử dụng đất) đến Sở Tài nguyên và Môi trường để xác định giá đất theo quy định. Thời gian thực hiện: theo khoản 1 Điều này.\nTrình tự, thời gian xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp này được thực hiện theo quy định tại mục b Khoản 1 Điều 4 Quy định này.\n2. Trường hợp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vượt hạn mức đã được Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thuê đất theo quy định của Luật Đất đai 2003, nhưng đến nay chưa xác định giá thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thì Phòng Tài nguyên và Môi trường triển khai ngay các thủ tục xác định giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 6. Trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm trong đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất\n1. Xác định giá khởi điểm trong đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc trong một khu đất có cả việc xác định giá khởi điểm khi đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất và cho thuê đất.\nCơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện đầu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị xác định giá khởi điểm để đầu giá quyền sử dụng đất đến Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ gồm:\na) Văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm đầu giá quyền sử dụng đất để giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad83910fe5d8428683104743eb9e127c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.jsonl b/manifests/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.jsonl deleted file mode 100644 index ceb5ebaa9a9232683a0eb2351a0af4f4198d964b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.png", - "output_text": "\nB. Nhóm công tác thực hiện việc công nhận và chuyên gia\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thành viênCơ quanChức vụKinh nghiệm về JCM *Trình độ chuyên môn *Kinh nghiệm thực tế
Ông
Ông
Ông
\nC. Hình thức xác nhận, kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo\nC.1. Biểu mẫu về tài liệu thiết kế dự án (PDD)\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.2. Mô tả dự án\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.3. Áp dụng (các) phương pháp luận đã phê duyệt\n\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/adba936f3ace4227b7cfe575274c3189.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.jsonl b/manifests/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16e4dd507a7c67a0e0a0fc9ddae60862d76d5d7d --- /dev/null +++ b/manifests/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.png", + "output_text": "\nMẫu số: 05/KK-TNCN \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI KHÁU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN \n (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)\n[01] Kỳ tính thuế: Tháng.....năm..... hoặc Quý.....năm.....\n[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế:.....\n[05] Mã số thuế: -\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại:..... [10] Fax:..... [11] Email: .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[13] Mã số thuế: -\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày:.....\nĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số người lao động:[21]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[22]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25][23]Người
2.1Cá nhân cư trú[24]Người
2.2Cá nhân không cư trú[25]Người
3Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28][26]VNĐ
3.1Cá nhân cư trú[27]VNĐ
3.2Cá nhân không cư trú[28]VNĐ
4Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [29]=[30]+[31][29]VNĐ
4.1Cá nhân cư trú[30]VNĐ
4.2Cá nhân không cư trú[31]VNĐ
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/adf8b952068d4a6e9efdf45079b81dc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.jsonl b/manifests/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e78ecca72faa88ae0f96ac153bdaceb68f91a150 --- /dev/null +++ b/manifests/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.png", + "output_text": "\n1. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp thì nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề tại trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp.\nVí dụ 16: Bà Mai Thị K đang hưởng trợ cấp thất nghiệp tại tỉnh Hải Dương. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp bà K có nhu cầu học nghề. Như vậy, bà K phải nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề cho Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hải Dương để Trung tâm xem xét, tư vấn học nghề, trình Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hải Dương quyết định việc hỗ trợ học nghề cho bà K.\n2. Người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên nhưng không thuộc diện đang hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu có nhu cầu học nghề thì nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề cùng với hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp tại trung tâm dịch vụ việc làm ở địa phương nơi người lao động có nhu cầu học nghề.\nVí dụ 17: Ông Nguyễn Văn M làm việc tại tỉnh Bình Dương, có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp liên tục là 11 tháng. Khi chấm dứt hợp đồng lao động, ông M có nhu cầu học nghề tại thành phố Hồ Chí Minh thì ông M nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề cùng với hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Hồ Chí Minh.\nĐiều 12. Giải quyết hỗ trợ học nghề\n1. Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm xem xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề của người lao động để xác định cụ thể nghề, thời gian học nghề, thời điểm bắt đầu học nghề, mức hỗ trợ học nghề, cơ sở đào tạo nghề để trình Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quyết định về việc hỗ trợ học nghề cho người lao động. Thời điểm bắt đầu học nghề của người lao động sau khi ban hành quyết định về việc hỗ trợ học nghề nhưng không quá 03 tháng kể từ ngày người lao động hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội.\n2. Sau thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi trong phiếu hẹn trả kết quả, nếu người lao động không đến nhận quyết định về việc hỗ trợ học nghề thì được coi là không có nhu cầu hỗ trợ học nghề trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến nhận quyết định về việc hỗ trợ học nghề theo quy định, trung tâm dịch vụ việc làm trình Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề của người lao động.\nQuyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề được trung tâm dịch vụ việc làm gửi: 01 bản đến Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để không thực hiện chi trả tiền hỗ trợ học nghề cho cơ sở dạy nghề; 01 bản đến cơ sở dạy nghề để không thực hiện việc dạy nghề cho người lao động; 01 bản đến người lao động. Quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Thông tư này.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae11db9368e8408c9079cef5377152da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.jsonl b/manifests/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.jsonl deleted file mode 100644 index 8e43a032e1dabdcb8fb93cd482ac1889884285f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.png", - "output_text": "\nHải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với các nội dung sau:\n1. Quy định danh mục các thủ tục hành chính áp dụng Cơ chế một cửa quốc gia (sau đây gọi là các thủ tục hành chính một cửa) của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Quy định về quy trình khai và tiếp nhận thông tin khai, trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử; các tiêu chí, định dạng của chứng từ điện tử được sử dụng để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa tại khoản 1 Điều này.\n3. Quy định về cơ chế phối hợp và trao đổi thông tin để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.\n4. Những vấn đề khác liên quan tới các thủ tục hành chính một cửa thuộc khoản 1 Điều này được thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, đơn vị thuộc hoặc được chỉ định của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế xử lý, cấp phép các thủ tục hành chính một cửa quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\n2. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa; tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa lựa chọn phương thức thực hiện các thủ tục hành chính một cửa thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cổng thông tin một cửa quốc gia theo khoản 1 Điều 7 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP là một hệ thống thông tin tích hợp bao gồm hệ thống thông quan của cơ quan hải quan, hệ thống thông tin của Bộ Khoa học và Công nghệ, các hệ thống công nghệ thông tin khác (sau đây gọi là các hệ thống xử lý chuyên ngành).\n2. Cơ quan xử lý thủ tục hành chính một cửa (sau đây gọi là Cơ quan xử lý) là cơ quan, đơn vị thuộc hoặc được chỉ định của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế có chức năng xử lý, cấp phép đối với các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\n3. Hồ sơ hành chính một cửa gồm các chứng từ điện tử, tài liệu kèm theo theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành đối với từng thủ\n2\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae162f24c72f4d8099bb022908846bb0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.jsonl b/manifests/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..852bef5df597a550e94d48addc5ceb9433197c09 --- /dev/null +++ b/manifests/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2016 09:57:28 +07:00\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 3699 /QĐ-BNN-TCTS\nHà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nĐẢNG HƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Đã xem... Ngày... 30 tháng 12\nVĂN PHÒNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CÔNG VĂN ĐƠN Giờ .... Ngày 9/9 Kính chuyển: Đ. T. G.\nQuyết định hình chính Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác\nBỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;\nXét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Định chính Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác như sau:\nKhoản 1 Điều 7 đã in: \"...cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này nơi đã xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trực tiếp hoặc theo đường bưu điện để đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác\".\nĐịnh chính lại là: \"...cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này trực tiếp hoặc theo đường bưu điện để đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác\".\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae1eef04b9ed49b8b0a35fd4c3959e7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.jsonl b/manifests/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.jsonl deleted file mode 100644 index d5f0ac171a9e5088254cb2d918cc985069c04898..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.png", - "output_text": "\nb) Đối với đóng tàu vô sát cho ngư dân:\n- Nguyên tắc của việc đóng tàu vô sát cho ngư dân là phải bảo đảm an toàn, có hiệu quả kinh tế, do vậy, biện pháp thực hiện phải bảo đảm vững chắc; thiết kế, lựa chọn mẫu tàu vô sát phải phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của ngư dân. Khi thực hiện cơ chế thí điểm đóng tàu vô sát, các cơ quan liên quan cần phải lấy ý kiến của ngư dân và tàu thí điểm phải có chủ tàu trước khi đóng (họ chấp nhận thiết kế và các điều kiện) để họ giám sát và bàn giao đưa vào khai thác ngay sau khi hoàn thành. Cơ chế tín dụng ưu đãi như Nghị định mới của Chính phủ;\n- Về cơ chế tài chính phục vụ cho việc đóng tàu vô sát: Ứng hộ cơ chế tài chính thí điểm đóng 10 tàu vô sát cho ngư dân. Ngư dân được vay vốn đóng tàu với lãi suất tối đa là 3%/năm; Nhà nước hỗ trợ 70%, ngư dân đóng góp 30% phí mua bảo hiểm của chủ phương tiện (bao gồm bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện). Chủ phương tiện được sử dụng phương tiện để thế chấp tại các tổ chức tín dụng theo quy định;\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan sớm hoàn thiện dự thảo về một số cơ chế, chính sách phát triển thủy sản, bao gồm cả cơ chế, chính sách hỗ trợ ngư dân đóng tàu vô sát, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. -\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Quốc phòng, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông;\nCác Ngân hàng: Nhà nước VN, Phát triển VN;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nTổng công ty Công nghiệp tàu thủy;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, các Trợ lý TTGCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, ĐMDN, NC, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3). Hiện. 40\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (PHÒNG CHÍNH THỦ MƯA) with a signature over it.\nNguyễn Văn Nê\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aea1045fe9a84d7ab3e583a05a7b73a5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.jsonl b/manifests/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.jsonl deleted file mode 100644 index 616b364c9d5a5011605219e4f904ad5621b4bf12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.png", - "output_text": "\n29. Ông Võ Văn Tư, Trưởng Phòng Nội vụ huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n30. Ông Đặng Ngọc Tuấn, Chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n31. Ông Tân Trường Khôi, Trưởng Phòng Tổ chức Hành chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n32. Ông Nguyễn Quang Hiên, Trưởng Liên phân trường, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n33. Ông Trần Thành Thái, Quản đốc Nhà máy Chế biến hạt điều xuất khẩu, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n34. Ông Vũ Văn Biên, Đội trưởng Đội Trồng và Chế biến ca su, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n35. Ông Nguyễn Văn Thăng, Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n36. Ông Bùi Văn Mẫn, Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n37. Ông Nguyễn Anh Quan, Trưởng phòng Y tế huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n38. Bà Lê Thị Ngọc Linh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n39. Bà Mai Thị Thúy Hăng, Phó Chánh Văn phòng Huyện ủy Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n40. Ông Hồ Viết Thới, Trưởng Ban Kiểm soát kiêm Chánh Văn phòng Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n41. Ông Trần Văn Tấn, Giám đốc Sản xuất, Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n42. Ông Phạm Minh Việt, Chánh Văn phòng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thoát nước và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n43. Ông Hồ Văn Thư, Trưởng Phòng Tài chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thoát nước và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n44. Ông Triệu Bảo Kim, Giám đốc Xí nghiệp Cầu đường, Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n45. Bà Mai Thị Khoán, Trưởng Phòng Văn xã, Sở Kế hoạch Đầu tư, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aea15a3d38774b05a243c3385f2a6f9b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.jsonl b/manifests/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9152a7e74e3841d6eb6fe257907ff8af6c7c6690 --- /dev/null +++ b/manifests/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 328 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2013\nLogo of the Government of Vietnam (Hoà TCC)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐỀN \n Số: 3023..... \n \n \n \n Ngày: 23/8....\nTHÔNG BÁO\nÝ kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại buổi làm việc với Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.\nNgày 15 tháng 8 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã thăm và làm việc tại tỉnh Quảng Ninh, kiểm tra tiến độ thực hiện các dự án, doanh nghiệp khai thác than hầm lò của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam: Công ty than Nam Mẩu; Dự án than hầm lò của Công ty than Núi Béo và làm việc với Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Tập đoàn TKV). Cùng đi với Phó Thủ tướng có lãnh đạo và đại diện các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Văn phòng Chính phủ; lãnh đạo tỉnh Quảng Ninh và Tập đoàn TKV.\nTại buổi làm việc, sau khi nghe báo cáo của Tập đoàn TKV về kết quả thực hiện kế hoạch 7 tháng đầu năm 2013, khả năng thực hiện cả năm 2013 và dự kiến kế hoạch năm 2014; ý kiến của đồng chí Bí thư Tỉnh ủy và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, lãnh đạo các Bộ và các đại biểu dự họp, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG:\nNgành than có vai trò quan trọng trong ngành năng lượng của Việt Nam, chúng ta đang khai thác các dạng năng lượng sơ cấp: than, dầu mỏ, khí đốt và thủy điện, trong tổng số năng lượng sơ cấp khai thác năm 2012 khoảng 61 triệu tấn dầu tương đương, than chiếm 36%; trong cơ cấu năng lượng tiêu thụ năm 2012, than chiếm 26%. Chính phủ đã thực hiện chính sách đa dạng hóa các nguồn năng lượng sơ cấp nhằm đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia, ngoài các loại năng truyền thống đang khai thác (than, dầu, khí đốt, thủy điện), đang nghiên cứu phát triển nhà máy điện hạt nhân, nhiệt điện sử dụng khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), phát triển nguồn năng lượng mới, tái tạo (gió, mặt trời,...). Tuy nhiên, trong 10 - 20 năm tới, than vẫn chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu năng lượng về sản xuất và tiêu thụ.\nTập đoàn TKV đã tích cực thực hiện nhiệm vụ được giao trong các quyết định phê duyệt quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành than Việt Nam. Trong 7 tháng đầu năm 2013, tiêu thụ khoảng 23,7 triệu tấn than, tăng 7% so với cùng kỳ năm 2012; trong đó, tiêu thụ trong nước tăng 9%, tồn kho giảm. Tập đoàn đã tích cực chuẩn bị cho việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất than từ khai thác lộ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aed9a992ea704490ba364e113ae5d39a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.jsonl b/manifests/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.jsonl deleted file mode 100644 index d7a1fd946f8e2428703c15542a0581e96f197cf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n432\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af0ac6d12a6e4f1989b57ef6f23b20f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.jsonl b/manifests/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.jsonl deleted file mode 100644 index 5d4e3f37ab817ebae2230ffac79410c6f4461e9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.11.2015 17:33:35 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 9982 /VPCP-QHQT V/v Báo cáo về các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi chậm tiến độ.\nHà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2015\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... C ..... Ngày: ... 30/11 .....\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân các thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ;\nỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.\n\nXét báo cáo và kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 9851/BKHĐT-KTĐN ngày 06 tháng 11 năm 2015) về các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi chậm tiến độ, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý với báo cáo và kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên.\nBộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phát huy vai trò của Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, đôn đốc các cơ quan và địa phương có dự án chậm tích cực xử lý những tồn tại, vướng mắc và thường xuyên báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ, các PTTgCP (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý TTgCP;\nVụ TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).AT. 52\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af1792590aed4274a3b047721cb9772b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1760 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.jsonl b/manifests/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.jsonl deleted file mode 100644 index 022f42fec29e147c78f22b84a86c440a5a4134a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.png", - "output_text": "\n- Dự thảo Nghị quyết chuyên đề của Chính phủ về \"Doanh nghiệp Việt Nam - Động lực phát triển kinh tế của đất nước\".\nCác tài liệu nêu trên gửi Văn phòng Chính phủ trước ngày 25 tháng 4 năm 2016.\n- Chuẩn bị danh sách 50 đại biểu cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gửi về Văn phòng Chính phủ trước 11h00 ngày 19 tháng 4 năm 2016.\n3. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)\n- Chuẩn bị báo cáo về tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hiến kế tạo môi trường kinh doanh thuận lợi, lành mạnh và bình đẳng, nêu các kiến nghị của doanh nghiệp và của VCCI; gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20 tháng 4 năm 2015 để tổng hợp, đồng thời gửi các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để trả lời theo thẩm quyền; gửi Văn phòng Chính phủ để báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n- Phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh soạn thảo cam kết về tạo môi trường kinh doanh tốt nhất cho doanh nghiệp trên địa bàn.\n- Chuẩn bị danh sách 20 hiệp hội doanh nghiệp như: Phòng Thương mại Mỹ, EUROCHAM, Phòng Thương mại Nhật, Hàn Quốc...; 300 đại biểu doanh nghiệp dân doanh, gửi về Văn phòng Chính phủ trước 11h00 ngày 19 tháng 4 năm 2016.\n4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ký cam kết với VCCI trước sự chứng kiến của Thủ tướng Chính phủ về việc tạo môi trường kinh doanh tốt nhất cho doanh nghiệp trên địa bàn.\n5. Căn cứ tâm quan trọng, mục đích, nội dung của Hội nghị, đề nghị các đồng chí Bộ trưởng các Bộ: Công an, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh bố trí thời gian tham dự.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ và các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: KTH, KTN, TH, TKBT; Công TTĐT;\nLưu: VT, ĐMDN (3).Quân 110\n\nKHỐI BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM Lê Mạnh Hà\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af290a64c54f46cdac5fb7988fb536b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.jsonl b/manifests/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6504a2d6d5d9d71adccab70ba9383d1eebdbb21 --- /dev/null +++ b/manifests/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.png", + "output_text": "\nMục 4 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT\nĐiều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp\n1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm:\na) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lữ kế hoạch: Có số lữ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lữ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nb) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lữ kế hoạch:\n- Có số lữ phát sinh trong năm báo cáo từ 30% vốn đầu tư của chủ sở hữu trở lên hoặc số lữ lữ kế lớn hơn 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu;\n- Có hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu vượt quá mức an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp và quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có);\n- Có hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn nhỏ hơn 0,5.\n2. Các dấu hiệu khác cơ quan đại diện chủ sở hữu cần kết hợp xem xét khi xác định dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm:\na) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lữ kế hoạch: Có số lữ thực tế lớn hơn số lữ kế hoạch trong 2 năm liền.\nb) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lữ kế hoạch\n- Lữ hai năm liên tiếp trở lên;\n- Doanh thu thuần hoặc lợi nhuận gộp giảm liên tiếp 2 năm trở lên;\n- Có hệ số tín nhiệm thấp theo xếp hạng của các tổ chức xếp hạng tín dụng;\n- Không tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính, hoặc có ý kiến không chấp nhận, ý kiến từ chối trong Báo cáo kiểm toán, hoặc có ý kiến ngoại trừ trong Báo cáo kiểm toán trong 2 năm liền về cùng một vấn đề có ảnh hưởng trọng yếu tới hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.\n3. Các dấu hiệu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này là dấu hiệu cảnh báo khả năng đặt một doanh nghiệp vào tình trạng giám sát tài chính đặc biệt. Khi doanh nghiệp có một trong các dấu hiệu này, cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp phối hợp xem xét dấu hiệu mất an toàn\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af2dfcec70b642428c50cb058d1fcd39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1233, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.jsonl b/manifests/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b98330cc195ce638b90d73ec01f1db2272ff370 --- /dev/null +++ b/manifests/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.png", + "output_text": "\n5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan đại diện chủ sở hữu, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBan Chỉ đạo 389 quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTTH (3b).KN 440\n\nTM. CHÍNH PHỦ\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a star and a gear. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af421ff808984eb9a239ed0edbfc1348.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.jsonl b/manifests/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25d945c87595f7e3e7f57385038b6815676f793e --- /dev/null +++ b/manifests/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.png", + "output_text": "\n93\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,05
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,63
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,10
2.3Kiểm tra đo lường1,50
3Xử lý chung0,25
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: ca /1PTĐ.\nĐiều 139. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,01
Điện năngkw0,12
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn khí ápcái010,040,98
Điều hoà nhiệt độcái012,200,22
Điện năngkw4,37
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,03
Máy vi tínhcái010,400,15
Máy in laser A4cái010,400,02
Điện năngkw1,17
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,02
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,06
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af443d7bc318487490fa3bd22e7c30cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.jsonl b/manifests/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1dda464193f8a853778c02010deb140563155c2 --- /dev/null +++ b/manifests/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.png", + "output_text": "\nhạng III thì cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức báo cáo cơ quan, đơn vị quản lý viên chức để xem xét, quyết định bổ nhiệm vào chức danh giáo viên trung học cơ sở hạng III. Trường hợp viên chức được cử đi học tập nâng cao trình độ mà không tham gia học tập hoặc kết quả học tập không đạt yêu cầu thì cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức báo cáo cơ quan, đơn vị quản lý viên chức xem xét bổ trí lại công tác hoặc thực hiện tính giản biên chế.\nĐiều 12. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.\n2. Các trường trung học cơ sở ngoài công lập có thể vận dụng quy định tại Thông tư liên tịch này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ giáo viên trung học cơ sở.\n3. Người đứng đầu các trường trung học cơ sở công lập trực tiếp quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm:\na) Rà soát các vị trí việc làm của đơn vị, lập phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định hoặc quyết định theo thẩm quyền phân cấp;\nb) Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên trung học cơ sở thuộc diện quản lý vào các chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng trong các trường trung học cơ sở công lập theo thẩm quyền hoặc theo phân cấp, ủy quyền sau khi phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:\na) Chỉ đạo các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập;\nb) Phê duyệt phương án bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc phạm vi quản lý từ ngành viên chức hiện giữ sang chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng quy định tại Thông tư liên tịch này; giải quyết theo thẩm quyền những vướng mắc trong quá trình bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương;\nc) Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở thuộc diện quản lý vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở tương ứng trong các trường trung học cơ sở công lập theo thẩm quyền;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af5fe366b30b429dbfeda78e52a9c4c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af7154e9561942448f628c13d793a226.jsonl b/manifests/af7154e9561942448f628c13d793a226.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b091ad938da6f40a5a030c4b29ae2de55304d8e2 --- /dev/null +++ b/manifests/af7154e9561942448f628c13d793a226.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af7154e9561942448f628c13d793a226.png", + "output_text": "\n- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh chỉ đạo chủ đầu tư các dự án nhà máy nhiệt điện trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trong quy hoạch điện VII đang thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư, thực hiện rà soát, điều chỉnh vị trí địa điểm nhằm bảo đảm tiến độ thực hiện, đáp ứng các yêu cầu về môi trường, cảnh quan.\n2. Bộ Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan nghiên cứu giải quyết các đề nghị của Tập đoàn TKV về các loại thuế và phí (thuế tài nguyên, phí môi trường đối sản phẩm than và các loại khoáng sản khác, hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với than xuất khẩu, thuế xuất khẩu than,...). Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Bộ Công Thương khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng chính phủ tại Thông báo số 255/TB-VPCP ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ đề đẩy nhanh việc cấp phép thăm dò, cấp phép khai thác cho các dự án đã được Tập đoàn TKV trình.\n4. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Tập đoàn TKV xem xét, tổ chức lại các đầu mối thu mua than trôi, than phát mại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, theo hướng giảm đầu mối.\n- Phối hợp với Tập đoàn TKV khẩn trương tìm địa điểm phù hợp để xây dựng nhà máy sàng tuyển thay thế Nhà máy tuyển Nam Cầu Tráng, đồng thời chỉ đạo Tập đoàn thực hiện các giải pháp bảo đảm các điều kiện cảnh quan, môi trường của Nhà máy tuyển Nam Cầu Tráng trong khi chờ xây dựng nhà máy sàng tuyển mới thay thế Nhà máy tuyển Nam Cầu Tráng.\n5. Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam:\n- Chuẩn bị báo cáo đánh giá việc thực hiện Quyết định số 60/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam, đề xuất các công trình, dự án cần bổ sung, sửa đổi, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n- Chỉ đạo các đơn vị trong Tập đoàn sử dụng các sản phẩm hàng hóa, thiết bị trong nước sản xuất được thay thế cho nhập khẩu, trường hợp các sản phẩm hàng hóa, thiết bị này có chất lượng đảm bảo, giá cạnh tranh để góp phần phát triển sản xuất trong nước.\n- Lập dự án, nhất là các dự án về môi trường, hoàn thổ, đóng cửa mỏ, các dự án đầu tư phát triển các mỏ than mới; chuẩn bị hồ sơ, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài chính kêu gọi vay vốn dài hạn từ các tổ chức quốc tế song phương, đa phương.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af7154e9561942448f628c13d793a226.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.jsonl b/manifests/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.jsonl deleted file mode 100644 index 7cace3a3a38ab96f7a7af4f9d1a7928ed138646f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n412\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af7671d6b9b743bab9537040144dd784.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.jsonl b/manifests/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.jsonl deleted file mode 100644 index 3f224c51cd869e94a859af94086f9efd3503cc5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.png", - "output_text": "\n3. Các nghiệp vụ kinh doanh đã được cấp phép: (Môi giới, Tự doanh, Bảo lãnh phát hành, Lưu ký chứng khoán, Tư vấn đầu tư,...)\n4. Về năng lực hệ thống kỹ thuật và đội ngũ chuyên môn:\nNêu rõ trong Bản thuyết minh hệ thống kỹ thuật và đội ngũ chuyên môn.\nII. Phạm vi thực hiện giao dịch trực tuyến xin đăng ký:\n1. Phạm vi theo địa lý:\nViệt Nam\nQuốc tế\n2. Phương thức giao dịch:\nInternet\nĐiện thoại\nChúng tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là chính xác, trung thực và cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành liên quan đến thị trường chứng khoán và giao dịch điện tử. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.\nNgười đại diện theo pháp luật (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af82bab8d47a4fe6b3d647a60bbb67ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.jsonl b/manifests/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4663b3da5fc9cb41112738c80e3d330e91c87a3f --- /dev/null +++ b/manifests/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.png", + "output_text": "\n3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật, theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc do Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao.\n4. Thanh tra thường xuyên được tiến hành trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.\nĐiều 20. Hoạt động thanh tra hành chính\n1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.\n2. Hoạt động thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 43 đến Điều 50 Luật Thanh tra và từ Điều 19 đến Điều 31 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thanh tra.\nĐiều 21. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông\n1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, quy trình, quy phạm, chất lượng, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm:\na) Các quy định về báo chí (bao gồm báo chí in, báo điện tử, phát thanh, truyền hình, thông tấn);\nb) Các quy định về xuất bản (bao gồm xuất bản, in, phát hành);\nc) Các quy định về thông tin đối ngoại;\nd) Các quy định về quảng cáo trên báo chí (bao gồm báo in, tạp chí, báo điện tử, phát thanh, truyền hình), trên môi trường mạng và trên xuất bản phẩm; quảng cáo tích hợp trên các sản phẩm, dịch vụ беру chính, viễn thông, công nghệ thông tin;\nđ) Các quy định về беру chính;\ne) Các quy định về viễn thông;\ng) Các quy định về tần số vô tuyến điện;\nh) Các quy định về thông tin điện tử;\ni) Các quy định về công nghệ thông tin, điện tử (bao gồm công nghiệp, ứng dụng công nghệ thông tin và an toàn thông tin số);\nk) Các quy định về thông tin cơ sở (tuyên truyền, cổ động);\nl) Các quy định về hạ tầng thông tin và truyền thông;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af91280cf2df442da3a3bd389278a026.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af914404f7e94945833b831792624b82.jsonl b/manifests/af914404f7e94945833b831792624b82.jsonl deleted file mode 100644 index 8f002367cfb6c624531298f9bcdb2d84f368d28a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af914404f7e94945833b831792624b82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af914404f7e94945833b831792624b82.png", - "output_text": "\nTrường hợp các căn cứ pháp lý và yếu tố xác định giá đất quy định không thay đổi mà kết quả xác định giá đất đối với thửa đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng theo phương pháp hệ số và phương án xác định giá của thửa đất có giá trị trên 30 tỷ đồng được xác định theo các phương pháp khác có sự chênh lệch lớn (trên 3%) mà các thửa đất này có cùng vị trí, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn và hình thức sử dụng đất và có hệ số sử dụng đất tương đương thì Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính kiểm tra, báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể xem xét khi thẩm định.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Đơn vị có liên quan trong công tác xác định giá đất cụ thể\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường:\na) Lập dự toán và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt về định mức chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất;\nb) Hướng dẫn các quận, huyện, thị xã lập hồ sơ xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư; giá khởi điểm để đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn;\nc) Tổng hợp, nghiên cứu đề xuất giải quyết các vướng mắc trong việc xác định giá đất cụ thể báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, các Bộ, ngành Trung ương liên quan làm cơ sở tổ chức thực hiện.\n2. Sở Tài chính\na) Thẩm định dự toán kinh phí phục vụ công tác xác định giá đất của các Sở, ngành có liên quan và Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể của Thành phố;\nb) Đề xuất giải quyết các vướng mắc trong việc xác định giá đất cụ thể theo thẩm quyền báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, các Bộ, ngành Trung ương liên quan làm cơ sở tổ chức thực hiện.\n3. Sở Xây dựng, Sở Quy hoạch kiến trúc, Cục Thuế Hà Nội, Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng Thành phố: căn cứ chức năng, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân Thành phố giao các Sở, ngành chịu trách nhiệm về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan mình trong việc phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để xác định giá đất cụ thể.\n4. Các cơ quan được giao chủ trì xác định giá đất theo Quy định này được mời các Sở, ngành có liên quan tham gia trong việc xác định giá đất cụ thể. Các Sở, ngành có trách nhiệm cử lãnh đạo dự họp theo giấy mời của cơ quan chủ trì.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af914404f7e94945833b831792624b82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.jsonl b/manifests/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.jsonl deleted file mode 100644 index 7edd75e5f28c60b61c2c6384b967c21e61196be5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.png", - "output_text": "\n- Đẩy mạnh công tác giáo dục, phổ biến tuyên truyền pháp luật vùng dân tộc thiểu số. Chú trọng đến công tác xây dựng, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng đội ngũ cán bộ làm công tác tư pháp, luật sư là người dân tộc thiểu số;\n- Khuyến khích, vận động và tranh thủ các nguồn vốn hợp pháp trong và ngoài nước để tăng cường nguồn lực đầu tư cho giáo dục và đào tạo ở vùng dân tộc thiểu số;\n2. Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị; xây dựng và phát triển đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số; củng cố an ninh, quốc phòng, trật tự an toàn xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi:\n- Củng cố và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức đảng, chính quyền, đoàn thể đến từng bản, làng, ấp, phum, sóc (gọi chung là thôn), đặc biệt là vùng biên giới; tăng cường cán bộ các Bộ, ban, ngành, lực lượng vũ trang xuống cơ sở trọng điểm về an ninh, quốc phòng, khu vực biên giới;\n- Thực hiện tốt chính sách đồng viên, khuyến khích già làng, trưởng bản, người có uy tín tham gia công tác kiểm tra, giám sát các chương trình, chính sách;\n- Thực hiện quy hoạch, đào tạo, phân luồng, hướng nghiệp học sinh dân tộc thiểu số sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở và các cấp học khác để tạo nguồn cán bộ gắn với nhu cầu sử dụng của địa phương, đặc biệt chú trọng các vị trí cán bộ chủ chốt trong hệ thống chính trị cơ sở ở những vùng có đồng bào dân tộc thiểu số;\n- Điều chỉnh, quy định cụ thể chỉ tiêu tuyển sinh người dân tộc thiểu số của các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trường dạy nghề ở vùng miền núi phía Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam bộ để tạo nguồn cán bộ và phát triển nguồn nhân lực dân tộc thiểu số;\n- Xây dựng và triển khai thực hiện đề án phát triển đội ngũ cán bộ Dân tộc thiểu số trong thời kỳ mới;\n- Thực hiện công tác luân chuyển, chính sách khuyến khích, thu hút các nhà khoa học, nhà quản lý giỏi cho công tác dân tộc;\n- Tạo điều kiện phát triển đội ngũ doanh nhân là người dân tộc thiểu số;\n- Xây dựng cơ chế, chính sách giải quyết việc làm cho học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số sau khi tốt nghiệp.\n3. Phát triển sản xuất, đẩy nhanh công tác xóa đói giảm nghèo đồng bào vùng dân tộc thiểu số:\n- Quy hoạch hình thành vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa phù hợp với điều kiện từng vùng;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/afa769548cbd4c889b29a5d365e57b3f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.jsonl b/manifests/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.jsonl deleted file mode 100644 index 9bfcc039ff66259ae826d836aa2ebdc03a89eef5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.png", - "output_text": "\nBiểu số: 011.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6\nSơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12\nChính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH KHOÁN, BẢO VỆ RỪNG CHIA THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ\nƯớc 6 tháng/Sơ bộ/Chính thức năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
AMã sốThực hiện cùng kỳ năm trước (Ha)Thực hiện kỳ báo cáo (Ha)Thực hiện so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sốChia ra
Rừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
B123456=2/1*100
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n324\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/afaa203ff6194f8dbc1834a696cd4165.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.jsonl b/manifests/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.jsonl deleted file mode 100644 index 2a96d9218a8ad17012227bfac5393173c16d75d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.png", - "output_text": "\n\nb) Bảng kết quả đánh giá về lưới sau bình sai;\nc) Bảng tọa độ sau bình sai;\nd) Sơ đồ ghi chú vị trí điểm;\nđ) Sơ đồ lưới sau thi công.\n\nĐiều 17. Lưới cơ sở cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tính\n1. Lưới cơ sở cấp 2 được phép đo bằng công nghệ GNSS tính, được phát triển từ các điểm gốc hạng cao thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên.\n2. Lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được thiết kế dạng lưới tam giác, tứ giác, chuỗi tam giác phù kín khu đo, được nối với ít nhất 03 điểm gốc thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên. Trong trường hợp lưới có số điểm mới \\leq 3 được phép sử dụng 02 điểm gốc hạng cao. Các điểm gốc cần chọn ở vị trí không chế, phân bố đều, gần lưới nhất.\n3. Vị trí điểm tọa độ điểm lưới cơ sở cấp 2 đo bằng công nghệ GNSS được chọn tuân thủ như quy định tại Khoản 4 Điều 10 của Thông tư này và phải được chọn tạo thành các cặp điểm thông hướng ngang hoặc thông hướng ngang với 01 điểm cấp cao hơn để phát triển lưới không chế đo về và đo đặc chi tiết địa hình. Quy cách về mốc tuân thủ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Thông tư này.\n4. Máy thu tín hiệu vệ tinh là loại máy thu được trị đo Code và trị đo Phase, một hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm} \\cdot D ( D là chiều dài cạnh đo, tính bằng kilomet). Thời gian thu tín hiệu vệ tinh chung của 2 máy tại một cạnh không ít hơn 60 phút đối với máy thu tín hiệu vệ tinh 1 tần số và 45 phút cho máy thu tín hiệu vệ tinh 2 tần số trở lên. Khi sử dụng máy thu tín hiệu vệ tinh loại 1 tần số thì chiều dài cạnh đo không quá 15km. Trường hợp ca đo đặc biệt có cạnh lớn hơn nhiều lần chiều dài trung bình cạnh trong lưới, phải tăng thời gian của ca đo đo thêm 10 phút cho mỗi 5km vượt quá chiều dài trung bình.\n5. ăng ten máy thu tín hiệu vệ tinh phải được đặt cố định, chắc chắn trên điểm, đại tâm chính xác vào tâm mốc với sai số \\leq 2\\text{mm} ; chiều cao ăng ten được đo bằng thước thép, đọc số 2 lần đến milimet. Thông số trạm đo phải được thu thập chính xác, ghi bằng bút mực vào sổ đo tại thực địa bao gồm: ngày đo, thời gian đo, số máy, số hiệu điểm, loại ăng ten, kiểu đo ăng ten, sơ đồ chương ngoại vật, thời tiết, người đo và các thông tin đặc biệt khác nếu có. Quy cách sổ đo thực địa tuân thủ Phụ lục 3 của Thông tư này.\n6. Tên tệp dữ liệu (file) đo phụ thuộc vào loại máy thu tín hiệu vệ tinh nhưng phải bao gồm các thông tin cơ bản: số hiệu điểm đo, ngày trong năm (day of year), thứ tự ca đo trong ngày (Session number). Số liệu đo gốc phải được tổ chức, lưu trữ trong máy tính rõ ràng, đầy đủ, an toàn để thuận tiện cho việc khai thác, kiểm tra các cấp.\n7. Việc tính toán, xử lý số liệu đo quy định như đối với lưới đo về cấp 1 tại\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/afb03a2bee164a2eb4f5c52606238aaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afb639c108274338ae3507c83381a211.jsonl b/manifests/afb639c108274338ae3507c83381a211.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16e0e9796de0442fe80e1975ee70227cdc744a06 --- /dev/null +++ b/manifests/afb639c108274338ae3507c83381a211.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afb639c108274338ae3507c83381a211.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nNƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM\nMẫu: 08 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT OF AQUATIC ANIMAL, AQUATIC ANIMAL'S PRODUCTS Số: ...../CN-TSXK\nNumber:\nTên, địa chỉ người xuất hàng: Name and address of exporter: \n ..... \n \n \n Tel: ..... \n Fax: ..... Email: ..... \n \n \n Tên, địa chỉ người nhận hàng: Name and address of consignee: \n ..... \n \n \n Tel: ..... \n Fax: ..... Email: .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
Number
Tên thương mại
Trade name
Tên khoa học
Scientific name
Số lượng
Quantity
Trọng lượng
Net weight
     
     
     
  Tổng số (Tổng)  
\nMục đích sử dụng: Thực phẩm (Human consumption) Làm giống (Transplantation, Egg, Gametes etc) \n Use: Làm cảnh (Ornamental) Nghiên cứu và thí nghiệm (Research & laboratory) \n Khác (Other): ..... \n Quy cách đóng gói: ..... Số lượng bao gói: ..... \n Type of packaged: ..... Number of packaged: ..... \n Nước/địa phương xuất hàng: ..... / ..... Cửa khẩu xuất: ..... \n Exporting country/locality: ..... Declared point of exit: ..... \n Phương tiện vận chuyển: ..... Nước nhập hàng: ..... \n Means of transport: ..... Importing country: .....\nLarge circular seal of the Animal Quarantine Officer (KDN) with a star and anchor in the center.\nCHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH HEALTH CERTIFICATE \n Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận: \n I, the undersigned Animal Quarantine Officer, certifies that: \n Số động vật vật thủy sản trên đã được kiểm tra; động vật khỏe mạnh, âm tính với các bệnh. \n The aquatic animals described above were examined; animals are healthy, negative with the following diseases: \n ..... \n Số sản phẩm động vật vật thủy sản trên đã được kiểm tra, đáp ứng yêu cầu vệ sinh thú y. \n The aquatic animal products described above were examined, meet the veterinary hygiene standards.\nGiấy có giá trị đến: ...../...../..... Valid up to \n Giấy này làm tại ..... ngày ...../...../..... Issued at on \n \n \n \n Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) \n Animal Quarantine Officer (Signature, full name) \n \n \n THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN \n (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) \n DIRECTOR (Signature, stamp, full name)\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/afb639c108274338ae3507c83381a211.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.jsonl b/manifests/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..877f5e7cf689ada27347e1c772a9263ecbec5f64 --- /dev/null +++ b/manifests/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.png", + "output_text": "\nc.1) Nơi nộp hồ sơ khai thuế quý\nNơi nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế là Cục Thuế trực tiếp quản lý nơi cá nhân làm việc hoặc nơi phát sinh công việc tại Việt Nam (trường hợp cá nhân không làm việc tại Việt Nam).\nc.2) Nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế\nc.2.1) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế là Cục Thuế nơi cá nhân đã nộp hồ sơ khai thuế trong năm.\nc.2.2) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công từ hai nơi trở lên thuộc diện trực tiếp quyết toán thuế với cơ quan thuế thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế như sau:\n- Cá nhân đã tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý tổ chức, cá nhân trả thu nhập đó. Trường hợp cá nhân có thay đổi nơi làm việc và tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng có tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cơ quan thuế quản lý tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng. Trường hợp cá nhân có thay đổi nơi làm việc và tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập cuối cùng không tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).\n- Trường hợp cá nhân chưa tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân ở bất cứ tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).\nc.2.3) Trường hợp cá nhân không ký hợp đồng lao động, hoặc ký hợp đồng lao động dưới 03 (ba) tháng, hoặc ký hợp đồng cung cấp dịch vụ có thu nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu trừ 10% thì quyết toán thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).\nc.2.4) Cá nhân trong năm có thu nhập từ tiền lương, tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời điểm quyết toán không làm việc tại tổ chức, cá nhân trả thu nhập nào thì nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế là Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).\nd) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.\n- Thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/afe34215c39d4d75a45e6cee7756a47f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.jsonl b/manifests/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.jsonl deleted file mode 100644 index 6aee3bcc42ae4656dcaa7595d045a64d1a725a48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 993 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5148 ..... Ngày: ..... 25/6/...\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 1490/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 807/TTr-BTDKT ngày 05 tháng 6 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 21 tập thể và 71 cá nhân thuộc tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Trà Vinh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b01e2a6d18904f4ea19ace754fe08232.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.jsonl b/manifests/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.jsonl deleted file mode 100644 index adf87a180a40b46cfa368bf15d8cd730778f8897..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.07.2014 08:59:45 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24 /2014/QĐ-UBND\nBình Thuận, ngày 24 tháng 6 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 30/6\nBan hành Quy chế hoạt động Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 175/TTTr-STP ngày 16 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công nhận Cộng tác viên kiểm tra văn bản theo Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nVăn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh;\nTrung tâm Thông tin tỉnh;\nBáo Bình Thuận; Đài PTTH;\nNhư Điều 3;\nLưu: VT, NCPC.Thuận (60)\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province.\nLê Tiến Phương\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b020636af7e442b9abc9fa75d9dbec93.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.jsonl b/manifests/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.jsonl deleted file mode 100644 index 7a91c7591ca8429989b2a4703fbb0281d178c703..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.05.2014 11:14:40 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 646/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 08/5/.....\nQUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;\nCăn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;\nCăn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015\";\nXét đề nghị của Bộ Công Thương,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam với những nội dung chính sau đây:\n1. Tên, địa chỉ trụ sở chính:\n- Tên tiếng Việt: Tập đoàn Dệt May Việt Nam.\n- Loại hình hoạt động: Công ty cổ phần.\n- Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM NATIONAL TEXTILE AND GARMENT GROUP.\n- Tên viết tắt: VINATEX.\n- Trụ sở chính: 25 Bà Triệu và 41 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.\n- Điện thoại: 04.38257700, Fax: 04.38262269.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0474aeaa299494bbea726101b5fda3a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.jsonl b/manifests/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2978284614d7714fc91b0309af1c5575189dffd --- /dev/null +++ b/manifests/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.png", + "output_text": "\nĐiều 7. Khai thuế, nộp thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh\n1. Nguyên tắc khai thuế\na) Cá nhân kinh doanh nộp thuế từng lần phát sinh khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân theo từng lần phát sinh nếu có tổng doanh thu trong năm dương lịch trên 100 triệu đồng.\nb) Cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức, tài sản tham gia hợp tác kinh doanh thuộc sở hữu của cá nhân, xác định được doanh thu kinh doanh của cá nhân thì cá nhân ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay. Tổ chức có trách nhiệm khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.\n2. Hồ sơ khai thuế\nHồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh gồm:\n\nTờ khai theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này;\nBản chụp hợp đồng kinh tế cung cấp hàng hoá, dịch vụ;\nBản chụp biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng;\n\n- Bản chụp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá như: Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hoá nông sản trong nước; Bảng kê hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu; Hoá đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hoá nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nước; tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất; ...\n- Trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai thuế, nộp thuế thay thì tổ chức khai thuế thay theo Tờ khai mẫu số 01/CNKD kèm theo Phụ lục mẫu số 01-1/BK-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này và bản chụp hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu là lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng).\n3. Nơi nộp hồ sơ khai thuế\n- Cá nhân nộp thuế theo từng lần phát sinh nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).\n- Cá nhân kinh doanh buôn chuyển thì nơi nộp hồ sơ khai thuế là nơi cá nhân đăng ký kinh doanh.\n- Cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai thuế và nộp thuế thay thì tổ chức nộp hồ sơ khai thuế thay tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0602fc5960a4bc1a35d5b5bfd08a2aa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.jsonl b/manifests/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.jsonl deleted file mode 100644 index 0e2b074ca06c7abd23e4ac6cbf252400ba11c23d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b087a364612a4d01beb708c0353fe147.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.jsonl b/manifests/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.jsonl deleted file mode 100644 index 9926653b66c8e204348145c68120557b8bef2ec1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.png", - "output_text": "\ncủa Chính phủ về cấp phép xây dựng.\n2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải tuân thủ các quy định có liên quan tại các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các quy định tại Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị.\nĐiều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép\n1. Sở Xây dựng Quảng Ninh thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị từ cấp II trở lên.\n2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban quản lý các Khu kinh tế thực hiện cấp phép xây dựng bổ sung cho các công trình ngầm đó.\n3. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng còn lại do UBND huyện, thành phố, thị xã nơi có công trình thực hiện cấp giấy phép.\nĐiều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng\n- Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng thực hiện theo Điều 8, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.\n- Riêng đối với công trình chưa được xác định trong quy hoạch đô thị được phê duyệt, Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn bao gồm văn bản thỏa thuận hướng tuyến công trình của Sở Xây dựng.\nĐiều 21. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng\nQuy trình xin cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.\nMục 3. THI CÔNG XÂY DỰNG, BẢO TRÌ VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM\nĐiều 22. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm tra, giám sát quá trình thi công.\n2. Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho hoạt động bình thường của các tuyến đường dây, đường cáp, đường ống, các công trình ngầm và các công trình khác cũng như bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường.\n3. Nhà thầu xây lắp phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ thi công công trình cũng như các quy định về quản lý chất lượng công trình quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\n4. Có kế hoạch và chuẩn bị sẵn sàng các phương án khắc phục các sự cố có thể xảy ra trong quá trình thi công như: gặp tầng đất yếu, tầng chứa nước, khí độc, cháy nổ, sạt lở, trồi đất, bục, vồ.... nhằm bảo đảm an toàn cho người,\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0a25a8aed4a4cc0b25a967f57b7276e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1632 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.jsonl b/manifests/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b379680219f4ab79b3eeb7fdfa9c5faab6018e9 --- /dev/null +++ b/manifests/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.png", + "output_text": "\n- Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể rộng. Sau khi bơm xong khí và LPG, nguyên liệu, công chức Hải quan niêm phong bồn, bể;\n- Thương nhân được bơm và lưu trữ khí và LPG, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể đang chứa khí và LPG cùng chủng loại (kể cả trường hợp bồn, bể của các kho chứa khí và LPG được thiết kế nhiều đường ống dẫn khí và LPG liên hoàn giữa các bồn, bể với nhau).\nSau khi Thương nhân hoàn thành việc bơm khí và LPG, nguyên liệu theo quy định, công chức Hải quan giám sát việc thương nhân thực hiện niêm phong kho và lập biên bản bàn giao (theo mẫu), giao chủ hàng chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc giữ nguyên trạng khí và LPG, nguyên liệu cho đến khi có kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu.\na.4) Khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu theo hình thức kinh doanh tạm nhập tái xuất và kinh doanh nội địa được bơm vào bồn, bể đang chứa khí và LPG, nguyên liệu phải đảm bảo các điều kiện sau:\na.4.1) Khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập phải cùng chủng loại với khí và LPG, nguyên liệu đã có sẵn trong bồn, bể chứa, và\na.4.2) Phải lấy mẫu kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi bơm như đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu. Trong thời gian chờ kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng, thương nhân được phép bơm vào bồn, bể để bảo quản và chịu trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa.\nb) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất:\nSau khi tờ khai hải quan đã được đăng ký, cấp số theo quy định, thương nhân phải thông báo cho cơ quan Hải quan khí thực hiện bơm khí và LPG, nguyên liệu và được bơm khí đầu mở hóa lỏng theo quy định dưới đây:\nb.1) Trường hợp tái xuất: Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu tái xuất từ kho chứa khí và LPG, nguyên liệu đã tạm nhập sang phương tiện vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu để xuất ra nước ngoài hoặc để cung ứng (tái xuất) cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này;\nb.2) Trường hợp xuất khẩu: Thương nhân được bơm khí và LPG, nguyên liệu từ kho chứa khí và LPG, nguyên liệu sang phương tiện vận chuyển để xuất ra nước ngoài hoặc để cung ứng cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này.\n2. Kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng khí và LPG nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, nguyên liệu nhập khẩu (đối với trường hợp phải kiểm tra nhà nước về chất lượng):\nTrường hợp khí và LPG nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và LPG thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thì thực hiện như sau:\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0a805848e2b4f18bf95e7586446abac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.jsonl b/manifests/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17e7e4877f55b407e8c3eef17bc438c487d64f34 --- /dev/null +++ b/manifests/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
18Chi thị04/2012/CT-UBND31/8/2012Về nhiệm vụ trọng tâm công tác Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình năm học 2012 - 2013Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
1Quyết định2020/2003/QĐ-UBND06/10/2003Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó thôn và Tổ trưởng tổ dân phốĐiều 8 của Quy định hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 01/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Phó thôn, Tổ trưởng, Tổ phó tổ dân phố.
2Quyết định2425/2003/QĐ-UBND20/11/2003Ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnhĐiều 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2312/2003/QĐ-UBND ngày 11/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v sửa đổi Điều 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2425/2003/QĐ-UBND ngày 20/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
3Quyết định540/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc Mực chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tích thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chínhKhoản 3 Điều 1 hết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Quyết định số 1745/2005/QĐ-UBND ngày 10/8/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi Điều 3, Điều 1 Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND 01/4/2005 của UBND tỉnh về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tích thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính.
4Quyết định573/2005/QĐ-UBND07/4/2005Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hộiĐiều 5 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2290/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 573/2005/QĐ-UBND ngày 07/4/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh.
5Quyết định2252/2005/QĐ-UBND14/10/2005Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnhKhoản 2 Điều 4 của Quy định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2311/2005/QĐ-UBND ngày 24/10/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 4 Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh.
6Quyết định417/2007/QĐ-UBND18/6/2007V/v ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhĐiều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy chế hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy
\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0bcae8fa3b04fdcb36fdf35df849190.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.jsonl b/manifests/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.jsonl deleted file mode 100644 index a4e5bd31b55a4fe3f7754a600a37146b7f96ef7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh26
Bộ Quốc Phòng27
Bộ Công An28
Bộ Ngoại Giao29
Bộ Tư Pháp30
Bộ Kế hoạch và Đầu tư31
Bộ Tài Chính32
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn33
Bộ Công Thương34
Bộ Giao thông vận tải35
Bộ Xây dựng36
Bộ Thông tin và Truyền thông37
Bộ Khoa học và Công nghệ38
Bộ Giáo dục và Đào tạo39
Bộ Y tế40
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch41
Bộ Nội vụ42
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội43
Bộ Tài nguyên và Môi trường44
Thanh tra Chính phủ45
Ngân hàng nhà nước Việt Nam46
Ủy ban Dân tộc47
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh48
Viện Khoa học xã hội Việt Nam49
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam50
Thông tấn xã Việt Nam51
Đài tiếng nói Việt Nam52
Đài Truyền hình Việt Nam53
Kiểm toán Nhà nước54
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam55
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh56
Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam57
Hội Nông dân Việt Nam58
Hội Cựu chiến binh Việt Nam59
Đại học Quốc gia Hà Nội60
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh61
Ngân hàng phát triển Việt Nam62
Ngân hàng chính sách xã hội63
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam64
\n286\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0f1f2ed381f458dab0c6bfa6266cbda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.jsonl b/manifests/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df038fa0feb75da0f21b10397299ae371a8a6553 --- /dev/null +++ b/manifests/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.png", + "output_text": "\n[40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản\n[40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng\n[41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:.....\n[42] Thu nhập miễn thuế:.....\n[43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản :{[43]= ([41] - [42]) x 2%}:.....đồng\n[44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:\n{[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:.....đồng\nSố thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênMã số thuếTỷ lệ sở hữu (%)Số thuế phải nộp (đồng)Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2
...
\nVII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:\n- -\nTôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.\n.....,ngày .....tháng.....năm.....\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\nNGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CÁ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\nB. PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ\n1. Tên người nộp thuế: .....\n2. Mã số thuế (nếu có): -\nI. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHUQUONG\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0fb40fde554420981aa02f617080eba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.jsonl b/manifests/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c71343948a21915cbddeff50a6db0ddbc952918 --- /dev/null +++ b/manifests/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.png", + "output_text": "\na.2) Đối với chứng khoán không thuộc trường hợp trên: giá trị của chứng khoán được căn cứ vào giá trị sổ sách kế toán của công ty phát hành loại chứng khoán đó tại thời điểm lập báo cáo tài chính gần nhất theo quy định của pháp luật về kế toán trước thời điểm đăng ký quyền sở hữu chứng khoán.”\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 16\n“d) Đối với thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng với cơ quan quản lý Nhà nước: giá trị tài sản được xác định trên cơ sở bằng giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm cá nhân làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thừa kế, quà tặng.\nTrường hợp cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là tài sản nhập khẩu và cá nhân nhận thừa kế, quà tặng phải nộp các khoản thuế liên quan đến việc nhập khẩu tài sản thì giá trị tài sản để làm căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân đối với thừa kế quà tặng là giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản trừ (-) các khoản thuế ở khâu nhập khẩu mà cá nhân tự nộp theo quy định.”\nĐiều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung tiết b.4 điểm b khoản 1 Điều 25\n“b.4) Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm khấu trừ thuế đối với khoản tiền phí tích lũy tương ứng với phần người sử dụng lao động mua cho người lao động bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hư trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\nTổ chức, cá nhân trả thu nhập có trách nhiệm khấu trừ thuế trên khoản tiền phí bảo hiểm đã mua hoặc đóng góp trước khi trả lương cho người lao động đối với khoản bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập mua cho người lao động. Số thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.”\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 25\n“c) Thu nhập từ làm đại lý bảo hiểm, đại lý xã hội, bán hàng đa cấp; thu nhập từ hoạt động cho doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuê tài sản.\nCông ty xã hội, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp,\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b132bb549e7a428b8e67b56c630d9fea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.jsonl b/manifests/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b62e17b0aa943fb36d964e00bdf03d0fd40d8e72 --- /dev/null +++ b/manifests/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.png", + "output_text": "\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, NC (3b). xh 440\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star and the year 1975, and a handwritten signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1791614bdc844afbad9b6f93fc9ae0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.jsonl b/manifests/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.jsonl deleted file mode 100644 index 60e62a16ca0a28a3a440d764ec362584f924a1d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
55Công ty Gas Việt Nhật chi nhánh Phú MỹKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất hoá chất cơ bản11.389
56Công ty TNHH Bunge Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật4.267
57Nhà máy Công ty TNHH thủy tinh Malaya - Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh12.511
58Nhà máy Công ty TNHH LLG VinaKCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh3.209
59Công ty TNHH Fritta Việt NamKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.800
60Nhà máy Công ty CP CNG Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế7.554
61Công ty TNHH Vũ ChânKCN Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất dây cáp, sợi cáp quang học2.125
62Công ty TNHH Thép Đồng TiếnKm3, KCN Mỹ Xuân B1, xã Hắc Dịch, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang10.431
63Công ty TNHH thép FucoKCN Phú Mỹ 2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang52.919
64Công ty CP Thương mại và sản xuất Tôn Tân Phước KhanhKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpGia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại4.758
65Chi nhánh Công ty TNHH Khí hóa lỏng miền NamSố 449 Nguyễn An Ninh, P9, TP Vũng TàuCông nghiệpSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế1.568
66Công ty TNHH Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái MépTầng 7, Tòa nhà Sài Gòn Newport, Xã Tân Phước, Tân ThànhVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.676
67Công ty TNHH Cảng quốc tế Thị VảiKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.389
68Công ty CP Cảng Đông XuyênĐường 12, KCN Đông Xuyên, Rạch Giá, TP Vũng TàuVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.580
69Cảng cá Cát Lờ Vũng TàuSố 1007/34 Đường 30/4 P11, TP Vũng TàuVận tảiBốc xếp hàng hóa cảng biển1.728
70Công ty dầu khí Việt NhậtT7, Tòa nhà dầu khí, số 8 Hoàng Diệu, TP Vũng TàuCông nghiệpKhai thác dầu thô2.364
\n83\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b17d400af28d4573b0736a14ecdb26df.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.jsonl b/manifests/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.jsonl deleted file mode 100644 index 3b4c3f69d9dba410fbb83c680bb38dd9d2ddd79b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.png", - "output_text": "\nBiểu số: 026.N/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 31 tháng 3 năm sau\nDÂN SỐ NÔNG THÔN ĐƯỢC CUNG CẤP NƯỚC SẠCH \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: 1000 người\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốDân số nông thônDân số nông thôn được cung cấp nước hợp vệ sinhDân số nông thôn được cung cấp nước sạch đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt do Bộ Y tế ban hành
AB123
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n343\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b1cbb1bedadb4a3cba19b43720d5c07f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.jsonl b/manifests/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6fd56e61481913fd93d505a5c3bef1c77f60cd5 --- /dev/null +++ b/manifests/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.png", + "output_text": "\n4. Trường hợp người có đất thu hồi được bố trí tái định cư mà tiền bồi thường, hỗ trợ không đủ để mua một suất tái định cư tối thiểu thì được Nhà nước hỗ trợ tiền đủ để mua một suất tái định cư tối thiểu.\nĐiều 27. Suất tái định cư tối thiểu\n1. Suất tái định cư tối thiểu được quy định bằng đất ở, nhà ở hoặc bằng tiền để phù hợp với việc lựa chọn của người được bố trí tái định cư.\n2. Suất tái định cư tối thiểu được quy định bằng đất ở, nhà ở thì diện tích được xác định theo quy định sau đây:\n\na) Đối với các phường thuộc thành phố Huế: diện tích đất 60m^2 ;\nb) Đối với các thị trấn thuộc huyện, phường thuộc thị xã: diện tích đất 100m^2 ;\nc) Đối với các xã thuộc huyện và thị xã: diện tích đất 200m^2 ;\nd) Đối với chung cư: diện tích 30m^2 .\n\n3. Suất tái định cư tối thiểu quy định tại Khoản 2 Điều này được tính bằng tiền thì khoản tiền cho một suất tái định cư tối thiểu được quy định như sau:\n\na) Đối với các phường thuộc thành phố Huế: 120.000.000 đồng;\nb) Đối với các thị trấn thuộc huyện, phường thuộc thị xã: 80.000.000 đồng;\nc) Đối với các xã thuộc huyện và thị xã: 60.000.000 đồng.\n\nĐiều 28. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất phải tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì chủ sở hữu nhà ở, công trình đó được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương.\nTrường hợp phần còn lại của nhà ở, công trình vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì bồi thường theo thiệt hại thực tế.\nGiá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.\n2. Đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị tháo dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì được bồi thường thiệt hại theo quy định sau đây:\na) Mức bồi thường nhà, công trình bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại và khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình đó.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2276d6865144c43bbe0f18e632d049e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1290, + "img_h": 1851 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.jsonl b/manifests/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca278c9ba8e7a73acde37e33b3ae4075d161cfbf --- /dev/null +++ b/manifests/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/CKTT-CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ:..... CHI CỤC THUẾ:..... Xã/Phường:.....\nCông khai mức dự kiến Công khai mức chính thức\nBẢNG CÔNG KHAI THÔNG TIN CÁ NHÂN KINH DOANH NỘP THUẾ THEO PHƯƠNG PHÁP KHOẢN Năm.....\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
STTTên hộ kinh doanhMã số thuếĐịa chỉ kinh doanhNgành nghề kinh doanhCá nhân kê khaiCơ quan thuế tỉnh
Doanh thuThuế phải nộpDoanh thuThuế phải nộp
[01][02][03][04][05][06][07][08][09]
1
2
.....
\nĐỘI TRƯỞNG ĐỘI ..... (Ký, ghi rõ họ tên)\n....., ngày.....tháng.....năm..... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n82\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b22bda4c1003466fa50c5817ac55659e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.jsonl b/manifests/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9974af7b42ebcc09395e13a4f5b21dd4bf37e63e --- /dev/null +++ b/manifests/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.png", + "output_text": "\n2. Giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, được tiêu phòng các bệnh theo hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi, thú y.\n3. Thức ăn và nước uống dùng trong chăn nuôi phải bảo đảm không gây độc hại cho vật nuôi và người sử dụng sản phẩm động vật.\n4. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ chăn nuôi thú y, cán bộ khuyến nông.\n5. Người chăn nuôi được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.\n6. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.\nĐiều 6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ\n1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.\n2. Sử dụng giống thủy sản khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng.\n3. Thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm không gây hại cho thủy sản nuôi và người sử dụng sản phẩm thủy sản. Không sử dụng chất thải của động vật và của con người để nuôi thủy sản.\n4. Thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản phải theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, cán bộ khuyến nông.\n5. Nước ao nuôi phải được xử lý trước khi xả thải ra môi trường xung quanh nếu thủy sản bị bệnh trong quá trình nuôi. Bùn thải từ ao nuôi phải được thu gom, xử lý không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.\n6. Thủy sản nuôi khi thu hoạch phải được bảo quản, vận chuyển bằng thiết bị, dụng cụ phù hợp, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.\n7. Người nuôi trồng thủy sản được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.\n8. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.\nĐiều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ\n1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thông vận chuyển muối.\n2. Có hệ thống kênh bảo đảm việc cấp nước mặn cho sản xuất, tiêu thoát nước mưa và không gây nhiễm mặn môi trường xung quanh.\n3. Nguồn nước biển và nguồn nước mặn sử dụng để sản xuất muối không bị\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b233c216fe5648b4a477c0ffaa4ae70b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.jsonl b/manifests/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.jsonl deleted file mode 100644 index 42ac6ad3f908a9f476e4a3eda32efc1f8331fe1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.png", - "output_text": "\na) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp trực tiếp quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.\nb) Đối với công trình đường dây và trạm biến áp: đơn vị truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm bảo trì.\n4. Công trình giao thông\na) Đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh: thực hiện bảo trì theo quy định tại Khoản 3, Điều 8, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ.\nb) Đối với công trình hàng hải: thực hiện bảo trì theo quy định tại Thông tư 14/2013/TT-BGTVT ngày 05/7/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải.\nc) Đối với hệ thống đường thủy nội địa: thực hiện bảo trì theo quy định tại Thông tư 17/2013/TT-BGTVT ngày 05/8/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa.\nSở Giao thông vận tải hướng dẫn công tác bảo trì công trình giao thông.\n5. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn\na) Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức cá nhân được giao quản lý khai thác có trách nhiệm bảo trì.\nb) Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn bảo trì công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.\nĐiều 6. Kinh phí bảo trì công trình.\n1. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính nhà nước: kinh phí thực hiện bảo trì được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách Nhà nước cấp hàng năm.\n2. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính sự nghiệp: kinh phí thực hiện bảo trì một phần được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách nhà nước cấp hàng năm và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.\n3. Nhà chung cư: nguồn kinh phí thực hiện bảo trì được quy định tại Luật Nhà ở và Nghị định 71/2010/NĐ-CP.\n4. Các công trình dân dụng và công nghiệp khác: chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng phải tự lo kinh phí thực hiện bảo trì.\n5. Các công trình giao thông: Nguồn kinh phí bảo trì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ và các văn bản hướng dẫn, quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n6. Các công trình chuyên ngành khác do Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành quy định cụ thể.\nĐiều 7. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2473193dd5f40c5aa574696e5f5308a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1252, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.jsonl b/manifests/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08eb4191a779f56a7255324e4fcd43e3b6e8c0ea --- /dev/null +++ b/manifests/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.png", + "output_text": "\nd) Báo cáo kết quả bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp hạng đối với viên chức là giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc phạm vi quản lý gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ.\nĐiều 13. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ THỨ TRƯỞNG\n\nTrần Anh Tuấn\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỨ TRƯỞNG\n\nNguyễn Vinh Hiến\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương các đoàn thể;\nCông báo; Website Chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp);\nSở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nBộ Giáo dục và Đào tạo: Bộ trưởng, Thủ trưởng và các Cục, Vụ;\nBộ Nội vụ: Bộ trưởng, Thủ trưởng và các Cục, Vụ;\nTrang thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nTrang thông tin điện tử của Bộ Nội vụ;\nLưu: BGDDĐT (VT, Cục NGCBQLGD); Bộ Nội vụ (VT, Vụ CCVC, TL).\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b25c8dd282be4be28b636fcfe0180093.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.jsonl b/manifests/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eac33605be0cfa6e32df0e2da2970b4656c4e7b6 --- /dev/null +++ b/manifests/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.png", + "output_text": "\n16\nĐiều 24. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTẨm kếẨm kýThiết bị tạo trường độ ẩm
1Cònlít0,050,05-
2Dầu máylít-0,010,01
3Xănglít0,050,050,10
4Nước cátlít0,250,250,50
5Nướclít5,005,005,00
6Xà phòngkg0,010,010,01
7Khăn lau 30*30cmcái5,001,002,00
8Bút lôngcái0,010,01-
9Bút bicái0,020,020,02
10Băng dínhcuộn0,020,020,02
11Kìm kẹp giấyhộp0,010,010,01
12Hạt hút ẩmkg0,500,500,50
13Giàn đồtờ-3,00-
14Mực ghi giàn đồlọ-0,02*0,10-
15Ngòi bút giàn đồcái-3,00-
16Kẹp giàn đồcái-3,00-
17Sổ giao nhận máyquyển0,0010,0010,001
18Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,10
19Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,10
\nĐiều 25. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ độ ẩm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b26cfac3f6aa4b098cfd20cea9f6350b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.jsonl b/manifests/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.jsonl deleted file mode 100644 index bfe4708855635c21399534cae0a5cb02d9e59cbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.png", - "output_text": "\nB. Verification team and other experts\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NameCompanyFunction*Scheme competence*Technical competence*On-site visit
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
Mr.
Ms.
\nPlease specify the following for each item.\n\nFunction: Indicate the role of the personnel in the validation activity such as team leader, team member, technical expert, or internal reviewer.\nScheme competence: Check the boxes if the personnel have sufficient knowledge on the JCM.\nTechnical competence: Indicate if the personnel have sufficient technical competence related to the project under validation.\n\nC. Means of verification, findings and conclusions based on reporting requirements\nC.1. Compliance of the project implementation and operation with the eligibility criteria of the applied methodology\n \n \n \n Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved. \n \n \n Please state conclusion based on reporting requirements.\nC.2. Assessment of the project implementation against the registered PDD or any approved revised PDD\n \n \n \n Please state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved. \n \n \n Please state conclusion based on reporting requirements.\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b284d0de3d7b47f9844873d751f3749a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.jsonl b/manifests/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.jsonl deleted file mode 100644 index 5cf26715eec8219a176256b56a6ea8c8a2608218..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 65 2 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH ĐÊN Số: 3435 Ngày: 03/5\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1395/TTr-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Khánh, nguyên Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và ông Nguyễn Văn Khánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2859f1442424aac8857c93af1faf572.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.jsonl b/manifests/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cf8f6b009e271da8e0679b9e100f850a66a2d59 --- /dev/null +++ b/manifests/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.png", + "output_text": "\n6. Kỷ luật: (Nếu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).\n..... ..... .....\nTôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.\n(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....\nNgười đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên)\nXác nhận của Thủ trưởng đơn vị hoặc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh/thành phố (Ký tên, đóng dấu)\nGhi chú: (1) : Hội đồng nơi gửi hồ sơ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2981ca2f3b6495e9fb7a22d34ca0437.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.jsonl b/manifests/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85ff9c3fe305b108809cd85d6dc4086edce3e465 --- /dev/null +++ b/manifests/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
5.2Cá nhân không cư trú[30]VND
6Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33][31]VND
6.1Cá nhân cư trú[32]VND
6.2Cá nhân không cư trú[33]VND
7Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [34]=[35]+[36][34]VND
7.1Cá nhân cư trú[35]VND
7.2Cá nhân không cư trú[36]VND
8Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [37]=[38]+[39][37]VND
8.1Cá nhân cư trú[38]VND
8.2Cá nhân không cư trú[39]VND
9Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[40]VND
10Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[41]VND
\nII. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay[42]Người
2Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ[43]VND
3Tổng số thuế TNCN phải nộp[44]VND
4Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN[45]VND
5Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa[46]VND
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. Y\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \nHọ và tên: ..... \nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..., ngày ..... tháng ..... năm ..... \n NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2e9aabf996b4091a83e413b78b7036c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.jsonl b/manifests/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.jsonl deleted file mode 100644 index 620af9fcb832ef222adf2970538b0a367fdd6c81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.png", - "output_text": "\nB.2. Explanation of how the project meets eligibility criteria of the approved methodology\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Eligibility criteriaDescriptions specified in the methodologyProject information
Criterion 1
Criterion 2
Criterion 3
Criterion 4
\nC. Calculation of emission reductions\nC.1. All emission sources and their associated greenhouse gases relevant to the JCM project\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Reference emissions
Emission sourcesGHG type
Project emissions
Emission sourcesGHG type
\nC.2. Figure of all emission sources and monitoring points relevant to the JCM project\nC.3. Estimated emissions reductions in each year\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
YearEstimated Reference emissions (tCO2e)Estimated Project Emissions (tCO2e)Estimated Emission Reductions (tCO2e)
2013
2014
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b367675ff54444849f047a127c6aa7b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.jsonl b/manifests/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5fa8c12db816c1f0b448568fe32e52870305dd2 --- /dev/null +++ b/manifests/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.03.2014 17:13:38 +07:00\nĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 324 /TTg-V.III\nHà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2014\nV/v huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận được hưởng cơ chế, chính sách đặc thù như đối với các tỉnh Tây Nguyên\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Công an, Quốc phòng;\nỦy ban Dân tộc;\nBan Chỉ đạo Tây Nguyên;\nỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 14/3/2014\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (Công văn số 529/UBND-TH ngày 27/01/2014) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 885/BKHĐT-KTĐP< ngày 21/02/2014), Bộ Tài chính (Công văn số 2941/BTC-NSNN ngày 07/3/2014), Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 579/BNN-KH ngày 19/02/2014), Bộ Công Thương (Công văn số 1308/BCT-TCNL ngày 21/02/2014), Bộ Giáo dục và Đào tạo (Công văn số 896/BGDĐT-KHTC ngày 03/3/2014), Bộ Y tế (Công văn số 767/BYT-KH-TC ngày 26/02/2014), Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Công văn số 486/LĐTBXH-VPQGGN ngày 27/02/2014), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 393/BVHTTDL-KHTC ngày 21/02/2014), Bộ Thông tin và Truyền thông (Công văn số 497/BTTTT-VP ngày 19/02/2014), Bộ Nội vụ (Công văn số 581/BNV-CQĐP ngày 27/02/2014), Bộ Công an (Công văn số 440/BCA-A81 ngày 21/02/2014), Bộ Quốc phòng (Công văn số 1188/BQP-KHĐT ngày 18/02/2014), Ủy ban Dân tộc (Công văn số 128/UBDT-VP135 ngày 26/02/2014) về việc huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận hưởng cơ chế chính sách như đối với các tỉnh Tây Nguyên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận được thực hiện một số chính sách, đề án sau:\n\nHỗ trợ 100% vốn đối ứng các dự án ODA do địa phương quản lý đáp ứng các điều kiện hỗ trợ theo Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3749565a72c43ba82f35773736cd74e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.jsonl b/manifests/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.jsonl deleted file mode 100644 index 09229f20745691d2412d463939dabdc79b3ae45d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 10 – Mẫu đề nghị thay đổi nội dung Mẫu Phương thức liên lạc\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nPhần 1: Thông tin dự án Tên dự án Quốc gia thực hiện Việt Nam Số tham chiếu Thời gian đề trình Ngày/Tháng/Năm\nPhần 2: Bổ sung hoặc thay đổi tên bên tham gia dự án Bổ sung bên tham gia dự án Thay đổi tên bên tham gia dự án Tên bên tham gia dự án: Địa chỉ: Tên đã đăng ký của bên tham gia dự án (nếu có): Di động: Fax: E-mail: Trang tin điện tử: Người đại diện (chính thức): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm Người đại diện (thay thế): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm Đầu mối liên hệ: Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Đơn vị công tác: Di động: Điện thoại cơ quan: E-mail: Fax: Xác nhận của Đầu mối liên hệ: Tên: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\nPhần 3: Tự nguyện rút khỏi dự án\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b37fc8f05b394eb78156f0908ba1ec6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.jsonl b/manifests/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd1b367c987da0b5718fa3ef1b6796acb2c17e7a --- /dev/null +++ b/manifests/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.png", + "output_text": "\n3\nkhác theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;\ne) Thiết lập và quản lý hệ thống báo hiệu đường bộ, đường thủy nội địa địa phương trong phạm vi quản lý;\ng) Có ý kiến đối với các dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa địa phương và tuyến chuyên dùng nối với tuyến đường thủy nội địa địa phương theo quy định; cấp phép thi công trên các tuyến đường bộ, đường thủy nội địa đang khai thác do địa phương quản lý hoặc Trung ương ủy thác quản lý;\nh) Tổ chức thực thi các nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và cảng, bến thủy nội địa trên các tuyến đường bộ, đường thủy nội địa do địa phương quản lý.\n5. Về phương tiện và người điều khiển phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang bị, thiết bị kỹ thuật chuyên ngành giao thông vận tải;\na) Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường thủy nội địa; đăng ký cấp biển số cho xe máy chuyên dùng của tổ chức và cá nhân ở địa phương theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nb) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nc) Thẩm định thiết kế kỹ thuật trong sửa chữa, hoán cải phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nd) Tổ chức đào tạo, sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận học tập pháp luật cho người điều khiển phương tiện giao thông, người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải; cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, cấp giấy phép xe tập lái của các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn; cấp hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép và quản lý việc đào tạo lái xe đối với các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải.\n6. Về vận tải:\na) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các chính sách phát triển vận tải hành khách công cộng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Tổ chức thực hiện việc quản lý vận tải đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh theo quy định; cấp phép vận tải quốc tế, cấp phép lưu hành đặc biệt cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nc) Hướng dẫn, kiểm tra xây dựng và công bố bến xe, điểm đỗ xe taxi, điểm đón, trả khách trên địa bàn theo quy hoạch được phê duyệt; quản lý các tuyến vận tải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b382994877d54184bfe5d4fa8530df79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.jsonl b/manifests/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.jsonl deleted file mode 100644 index a0b500f1e73a631d680e87731ad57f6796f6e3de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n
19Nêu lý do giảm số lượng thuyền viên, nếu có.
Indicate why the crew was reduced, if applicable.
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trực ca
On watch
Ngày
Date
Chức danh
Rank
Tuổi
Age
GCN Khả năng chuyên môn
Certificates of competency
Thời gian đi biển với chức danh sỹ quan
Time at sea as officer
Thời gian đi biển với chức danh hiện tại
Time at sea in present rank
Ngày bắt đầu đảm nhiệm chức danh hiện tại trên tàu
Entered the rank onboard date
20Thuyền trưởng
Master
21Sỹ quan trực ca boong
Deck watchkeeping officer
22Sỹ quan trực ca buồng máy
Engineer watchkeeping officer
23Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on watch
Nhiệm vụ được giao
Duty
Thời gian đi biển
Sea time
Như trên
As above
24Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?
Was there an exemption for the qualification?
Nếu rõ miễn trừ
Indicate which
Không
Yes No
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
THỜI GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
Số giờ đã trực khi tai nạn xảy ra
Hours on watch when the accident occurred
HỆ THỐNG TRỰC CA
WATCHKEEPING ARRANGEMENT
24 tiếng trước
Last 24 hours
48 tiếng trước
Last 48 hours
Tuần trước
Last week
25Thuyền trưởng
Master
Hệ thống trực 2 ca
Two-watch system
26Sỹ quan boong
Deck Officer
Hệ thống trực 3 ca
Three-watch system
27Sỹ quan máy
Engine Officer
Khác
Other
28Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on watch
Không có
No-watch system
\n19\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b38c98403a4a4ffea00986b763c2f94d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.jsonl b/manifests/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6f3e4cbb8156d20957101674175b1204b066147 --- /dev/null +++ b/manifests/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
19Nghị quyết18/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện
20Nghị quyết24/2004/NQ-HĐND15/12/2004Về nhiệm vụ năm 2005
21Nghị quyết01/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về chính sách thu hút những người đã được đào tạo có chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấn
22Nghị quyết03/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc xây dựng mạng lưới nhân viên khuyến nông cấp xã, phường, thị trấn
23Nghị quyết04/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách
24Nghị quyết05/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về việc bổ sung số lượng cán bộ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấn
25Nghị quyết06/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế xã
26Nghị quyết07/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
27Nghị quyết10/2005/NQ-HĐND21/7/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị đạt danh hiệu làng văn hoá, tổ dân phố văn hoá, đơn vị văn hoá
28Nghị quyết08/2006/NQ-HĐND19/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
29Nghị quyết09/2006/NQ-HĐND19/01/2006V/v phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
30Nghị quyết13/2006/NQ-HĐND19/01/2006V/v xây dựng mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn.
31Nghị quyết14/2006/NQ-HĐND19/01/2006Về nhiệm vụ năm 2006.
32Nghị quyết24/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
33Nghị quyết25/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
34Nghị quyết26/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách trong khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
35Nghị quyết27/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
36Nghị quyết28/2006/NQ-HĐND12/7/2006Về việc ban hành chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010
37Nghị quyết33/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc sửa đổi Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
38Nghị quyết34/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
39Nghị quyết35/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về việc tiếp tục hỗ trợ kinh phí đối với các trường đạt chuẩn Quốc gia
40Nghị quyết36/2006/NQ-HĐND12/12/2006Về mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b393c505ccda443b97490f6e0d75a169.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.jsonl b/manifests/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4d18b69e091fa2f66906b3174f4f564304a5777 --- /dev/null +++ b/manifests/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
289Quyết định25/2009/QĐ-UBND14/9/2009V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu tư quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình
290Quyết định26/2009/QĐ-UBND01/10/2009Ban hành Quy định về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và khen thưởng, kỷ luật Trưởng thôn, Phó thôn, Tổ trưởng, Tổ phó tổ dân phố
291Quyết định27/2009/QĐ-UBND16/10/2009V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
292Quyết định28/2009/QĐ-UBND28/10/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Kiểm lâm Ninh Bình
293Quyết định29/2009/QĐ-UBND03/11/2009Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
294Quyết định30/2009/QĐ-UBND05/11/2009V/v Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
295Quyết định31/2009/QĐ-UBND19/11/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ninh Bình
296Quyết định32/2009/QĐ-UBND30/11/2009V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
297Quyết định33/2009/QĐ-UBND02/12/2009V/v bổ sung chính sách hỗ trợ sản xuất lúa tái sinh trên đất lúa vào chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất vụ đông đến năm 2010, tỉnh Ninh Bình.
298Quyết định34/2009/QĐ-UBND02/12/2009Về việc ban hành Quy định phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
299Quyết định35/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình
300Quyết định36/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật Ninh Bình
301Quyết định37/2009/QĐ-UBND15/12/2009Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình
302Quyết định38/2009/QĐ-UBND23/12/2009V/v quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần nghề và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
303Quyết định39/2009/QĐ-UBND24/12/2009V/v ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
304Quyết định40/2009/QĐ-UBND29/12/2009V/v quy định chế độ thù lao đối với lực lượng quân lý để nhân dân và lực lượng lao động tại địa phương tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
305Quyết định41/2009/QĐ-UBND30/12/2009V/v ban hành Quy định về văn chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3a4093c707244bb9cce6e42c8c54214.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.jsonl b/manifests/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.jsonl deleted file mode 100644 index 8248c48a9033fdbe06ddb45c2ef8ea7999900a28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.png", - "output_text": "\nVGP TỔ CHỨC THỊ XÃ VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.01.2015 09:53:43 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 34/2014/QĐ-UBND\nBến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre\nCONG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ\nĐẾN\nSố: .....S..... Ngày: .....19/12/2015\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nTheo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2580/TTr-STNMT, ngày 08 tháng 12 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Hạn mức giao đất ở\n1. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn hoặc tự xây dựng nhà ở tại đô thị đối với trường hợp chưa đủ điều kiện giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở như sau:\n\nTại các phường: 100 m 2 .\nTại các thị trấn: 150 m 2 .\nTại các xã: 300 m 2 .\n\n2. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng trong trường hợp giao đất tại các dự án phát triển nhà ở theo quy hoạch, các dự án đầu giá quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 2. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao\n1. Đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất đang có nhà ở.\n2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật Đất đai năm 2013) có ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3bbefdbe5114b5dbc451959ef5ec77d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4136af390884165b6eed04275b48595.jsonl b/manifests/b4136af390884165b6eed04275b48595.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fc8f1023021cc0fcbd93c3dbaacabb8334de7f6 --- /dev/null +++ b/manifests/b4136af390884165b6eed04275b48595.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4136af390884165b6eed04275b48595.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4136af390884165b6eed04275b48595.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.jsonl b/manifests/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71249e8fed38a8d5f07e3c3ba1f01dacdb47f03d --- /dev/null +++ b/manifests/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.png", + "output_text": "\n1. Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường.\n2. Việc bồi thường được thực hiện bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo giá đất cụ thể của loại đất thu hồi do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.\n3. Khi Nhà nước thu hồi đất mà chủ sở hữu tài sản hợp pháp gắn liền với đất bị thiệt hại về tài sản thì được bồi thường.\n4. Khi Nhà nước thu hồi đất mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải ngừng sản xuất, kinh doanh mà có thiệt hại thì được bồi thường thiệt hại.\n5. Việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất phải bảo đảm dân chủ, khách quan, công bằng, công khai, kịp thời và đúng quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) hoặc có đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 7 của Quy định này; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam mà có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.\n2. Cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng đang sử dụng đất mà không phải là đất do Nhà nước giao, cho thuê và có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.\n3. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, có Giấy chứng nhận hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh mà chưa được cấp.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4504e1f29b34a9bbb405140f8fa7a8a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1340, + "img_h": 1887 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.jsonl b/manifests/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.jsonl deleted file mode 100644 index e7fb55ae5a34316c66664959b7acb0f43b74b7da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không đăng ký đồng tiền quy ước với cơ quan quản lý nhà nước theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi sử dụng đồng tiền quy ước của doanh nghiệp khác hoặc không đúng với đồng tiền quy ước đã đăng ký với các cơ quan quản lý nhà nước.\n4. Hình thức phạt bổ sung:\na) Tịch thu toàn bộ các đồng tiền quy ước đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này.\n5. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về việc quản lý đồng tiền quy ước.\nĐiều 45. Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng\n1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi không mở sổ quản lý máy trò chơi điện tử có thưởng.\n2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi mua thiết bị dự phòng, quản lý thiết bị dự phòng không đúng quy định pháp luật.\n3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi mua máy trò chơi điện tử có thưởng không đáp ứng đủ điều kiện kỹ thuật theo quy định của pháp luật, từ các nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi điện tử có thưởng không nằm trong danh sách do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố.\n4. Hình thức phạt bổ sung:\na) Tịch thu toàn bộ máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng vi phạm đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 2 Điều này;\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b497a9fdd1e149b9b7c248bc1e62d82f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.jsonl b/manifests/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f656cc3f41d4a316c9da74a60f63c480b62e1bd --- /dev/null +++ b/manifests/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.png", + "output_text": "\n96\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,02
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,92
\nĐiều 142. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0190,20
2Đép đi trong phòngđôi01120,20
3Đồng hồ treo tườngcái01360,20
4Tủ tài liệucái01960,20
5Bàn làm việccái01960,20
6Ghế tựacái02960,20
7Quạt thông gió 40Wcái01360,03
8Quạt trần 100Wcái01360,03
9Đèn Neon 40Wbộ02300,20
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,05
11Bộ lưu điệnbộ01600,15
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,80
\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.\nĐiều 143. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân\nKhông sử dụng vật liệu.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4d9e41a78244e028fc2dffd5363dca3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.jsonl b/manifests/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.jsonl deleted file mode 100644 index 89604949ff900983f821e807f2d7fe3c28e5fb21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4 - Mẫu Tài liệu thiết kế dự án\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nA. Mô tả dự án\nA.1. Tên dự án JCM\n(Để nghị nêu rõ công nghệ áp dụng và lĩnh vực thực hiện của dự án)\nA.2. Mô tả chung về dự án, công nghệ và/hoặc giải pháp dự kiến sử dụng\n(Để nghị mô tả: Mục đích; phương pháp giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)\nA.3. Vị trí dự án (kèm tọa độ)\n
Quốc gia thực hiệnViệt Nam
Tỉnh/Thành phố 
Quận/Huyện, Xã/Phường 
Vị độ, kinh độ 
\nA.4. Tên của bên tham gia dự án\n
Việt Nam 
Nhật Bản 
\nA.5. Thời gian thực hiện\n(Thời điểm bắt đầu dự án JCM là ngày dự án bắt đầu đi vào hoạt động. Thời điểm bắt đầu dự án JCM phải sau ngày 01 tháng 01 năm 2013.)\n
Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án 
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến) 
\nA.6. Hỗ trợ của Nhật Bản\n(Thông tin về hỗ trợ của phía Nhật Bản đối với dự án như: tài chính, công nghệ, tăng cường năng lực)\nB. Áp dụng phương pháp luận đã được phê duyệt\nB.1. Lựa chọn phương pháp\n(Điện số ký hiệu của phương pháp luận được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án JCM)\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b4f1dd7294304862a3398e1ceeb9ea07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.jsonl b/manifests/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.jsonl deleted file mode 100644 index d9de9d5d77aba962af3514e015ffad49706d6c41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.06.2014 15:30:37 +07:00\nTTĐT(2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 37/2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 23/6.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề ban hành tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;\nCăn cứ Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước.\nĐiều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi áp dụng:\nTiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để phân loại và đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp nhà nước hiện có.\n2. Đối tượng áp dụng:\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước quyết định thành lập;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5031696c1a841fbb5e670d6499d09b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.jsonl b/manifests/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c48c0046239dd8bb4756ea969728a5ac8076b39d --- /dev/null +++ b/manifests/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
160Quyết định02/2012/QĐ-UBND13/02/2012Ban hành Quy định về cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
161Quyết định03/2012/QĐ-UBND22/02/2012Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
162Quyết định04/2012/QĐ-UBND16/3/2012V/v phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
163Quyết định05/2012/QĐ-UBND26/3/2012V/v ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
164Quyết định06/2012/QĐ-UBND10/4/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Quản thể danh thắng Tràng An tỉnh Ninh Bình
165Quyết định09/2012/QĐ-UBND16/4/2012Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác quản lý về bảo vệ, bảo tồn, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
166Quyết định10/2012/QĐ-UBND20/4/2012Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
167Quyết định11/2012/QĐ-UBND23/4/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
168Quyết định12/2012/QĐ-UBND17/5/2012Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
169Quyết định13/2012/QĐ-UBND31/5/2012Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giáo dục có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
170Quyết định14/2012/QĐ-UBND12/6/2012Bổ sung giá xe ô tô vào Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
171Quyết định15/2012/QĐ-UBND02/7/2012V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cần nghèo và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
172Quyết định16/2012/QĐ-UBND04/7/2012Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thuế Ninh Bình
173Quyết định17/2012/QĐ-UBND09/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình
174Quyết định18/2012/QĐ-UBND13/7/2012Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
175Quyết định19/2012/QĐ-UBND24/8/2012Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 10 của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số. 10/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5245d7925d24ffcb2931dda30c7cd6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.jsonl b/manifests/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88cc6fe6ff67dd6aa19fc58e18e52389333231c9 --- /dev/null +++ b/manifests/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.png", + "output_text": "\n\nÔng Hồ Đắc Việt Thanh, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Phan Văn Khinh, Phó Giám đốc Sở Y tế, tỉnh Tiền Giang;\nBà Nguyễn Thị Dang, Phó Giám đốc Sở Tư pháp, tỉnh Tiền Giang;\nBà Nguyễn Thị Nguyệt, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra, Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh, Đảng bộ tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Hoàng Lâm, Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Hoành Sơn, Trưởng phòng Phòng Nghiên cứu Tổng hợp, Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Võ Văn Hùng, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Bệnh viện Đa khoa Trung tâm, Sở Y tế, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Lê Hữu Quyền, Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho, Sở Y tế, tỉnh Tiền Giang;\nBà Nguyễn Thị Chung, Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Hồ Hữu Phước, Phó Chánh Văn phòng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Văn Hải, Giám đốc Công ty Cổ phần Thương mại Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Đinh Văn Hữu, Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xăng dầu Hồng Đức, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Trần Xuân Tú, Thanh tra viên Thanh tra tỉnh Tiền Giang;\nÔng Đặng Tuấn Linh, Trưởng trạm Bê tông, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Bê tông TICCO, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Hồ Văn Tám, Tổ trưởng Tổ Hàn, Xí nghiệp Cơ khí Sửa chữa, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Ngô Văn Sáu, Bí thư Huyện ủy Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Quốc Thanh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b52d21116ae443e39440fe0810f7fc45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5331152da014db196f1f27763b67455.jsonl b/manifests/b5331152da014db196f1f27763b67455.jsonl deleted file mode 100644 index eb36c3949e06e721b74d68f34f3b870014b522fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5331152da014db196f1f27763b67455.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5331152da014db196f1f27763b67455.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
12IOPP Dry cargo shipskiểm tra định kỳ hàng năm
Annual inspection
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
Các giấy chứng nhận khác
Other certificates
Ngày
Date
Giấy CN mạn khô
Load line
Quốc gia
National
Quốc tế
International
Bảng độ lệch
Deviation table
Vô tuyến tâm phương
Radio direction and range finder
Ngày tháng
Date
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
13GHI CHÉP TRÊN TÀU
RECORDING ON BOARD
Duy trì trên tàu
Kept onboard
Nhật ký tàu
Ship log book
Bản nháp
Rough draft
Sở lệnh đêm buồng lái
Night orderbook bridge
Nhật ký điều động buồng lái
Bridge's Bell book
Nhật ký VTD
Radio log book
Nhật ký dầu
Oil record book
Nhật ký buồng máy
Engine room log book
Bản nháp
Rough draft
Nhật ký điều động máy
Manoeuvres log engine
Số nhật ký trực
Working hour log book
Số nhật ký phát thuốc
Dispensary log
Không ghi
No recording
14Tự động ghi bởi
Automatic recording by
Biểu đồ ghi hướng
Course recording diagram
Biểu đồ ghi điều động
Manoeuvring recording diagram
Biểu đồ ghi độ sâu
Echo sounding recording diagram
Hộp đen
\"Black box\"
Không ghi
No recording
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
15THUYỀN VIÊN/HÀNH KHÁCH
MANNING/PASSENGERS
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum Safe Manning Certificate
Ngày
Date
Thuyền trưởng
Master
Các sỹ quan boong
Deck Officer
Các sỹ quan máy
Engine Officer
VTD
Radio Operator
Thủy thủ
Deck crew
Thợ máy
Engine crew
Những người khác
Other personnel
Tổng
Total
16Số thuyền viên theo GCN
Number of crew members according to Certificate
17Số lượng thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Number of crew member on board at the time of accident
18Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all crew members registered and reported to the register of seafarers
Không
Yes No
Số hành khách
Number of passengers
Số thuyền viên
Number of crew members
\n18\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5331152da014db196f1f27763b67455.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.jsonl b/manifests/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcb69e62746ec19a2e3004ab8fc0f411e6a4a886 --- /dev/null +++ b/manifests/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.png", + "output_text": "\nPhụ lục IV \n CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM, GIÁM SÁT \n ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN (1)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nA. Động vật thủy sản\nI. Các bệnh ở động vật thủy sản\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên bệnh (tên tiếng Anh)Tác nhân gây bệnhMột số thủy sản nuôi cảm nhiễm với bệnh
Bệnh ở loài giáp xác
1.Bệnh đốm trắng (White Spot Disease)White spot syndrome virus (WSSV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei), tôm hùm (Panulirus sp.), cua biển (Scylla serrata)
2.Hội chứng Taura (Taura Syndrome)Taura syndrome virus (TSV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
3.Bệnh đầu vàng (Yellow Head Disease)Yellow head virus (YHV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
4.Bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Disease)Infectious Myonecrosis Virus (IMNV)Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei)
5.Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Disease)Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Virus (IHHNV)Tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei).
6.Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic Necrosis Disease - AHPND)Vibrio parahaemolyticus có mang gen độc lựcTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei).
7.Bệnh sữa trên tôm hùm (Lobster Milky Disease - LMD)Rickettsia-likeTôm hùm bông (Panulirus ornatus), tôm hùm đá (P. homarus), tôm hùm sòi (P. stimpsoni), tôm hùm đỏ (P. longipes), tôm hùm tre (P. polyphagus), tôm hùm sen (P. versicolor).
8.Vì bào tử trùngEnterocytozoon hepatopenaei (EHP)Tôm sú (Penaeus monodon), Tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei).
Bệnh ở loài cá
1.Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép (Spring Viraemia of Carp)Spring viraemia of carp virus - SVCVCá chép (Cyprinus carpio), cá chép koi (Cyprinus carpio koi), cá vàng (Carassius auratus), cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idellus)
\n[Signature]\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5402fc9d26142a3aaff4e7e3d89d480.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.jsonl b/manifests/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.jsonl deleted file mode 100644 index 1b855f7ae237322481eddf33489444cde9bc6105..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.png", - "output_text": "\n
2Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư sốX
3Tên người được cấp chứng thư sốX
4Ngày hiệu lựcX
5Ngày hết hiệu lựcX
6Khóa công khaiX
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b56e391a81b04a8c8a58e32964584810.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.jsonl b/manifests/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c365112e3d8c70879c6ae761065daff342dd41d7 --- /dev/null +++ b/manifests/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.png", + "output_text": "\nhiệu bệnh lý.\n2. Đối với các lô hàng phải kiểm dịch cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm a, b, c, d và đ khoản 2 Điều 6 của Thông tư này.\nĐiều 11. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm\n1. Đăng ký kiểm dịch\nTrước khi xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản có yêu cầu kiểm dịch, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Thông tư này đến Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền (sau đây gọi là cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu). Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.\n2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ\nCơ quan tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ, nếu chưa hợp lệ thì đề nghị chủ hàng hoàn thiện hồ sơ theo quy định.\n3. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch như sau\na) Kiểm tra số lượng, chủng loại, bao gói động vật, sản phẩm động vật thủy sản;\nb) Kiểm tra lâm sàng đối với động vật thủy sản; kiểm tra cảm quan, điều kiện bảo quản, thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản;\nc) Lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm các chỉ tiêu theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc của chủ hàng (nếu có), trừ các chỉ tiêu bệnh đã được công nhận an toàn dịch đối với cơ sở nuôi nới xuất xứ của động vật thủy sản;\nd) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 của Luật thú y.\n4. Trường hợp chủ hàng hoặc nước nhập khẩu không yêu cầu kiểm dịch: Chủ hàng phải thực hiện kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Thông tư này.\n5. Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật tại cửa khẩu xuất, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện như sau:\na) Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu;\nb) Kiểm tra triệu chứng lâm sàng đối với động vật thủy sản, thực trạng hàng hóa, điều kiện bao gói, bảo quản đối với sản phẩm động vật thủy sản;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5a23ded72a9489b81eb6a52d6509dcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.jsonl b/manifests/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.jsonl deleted file mode 100644 index c09c2b8330af4cb98a8247421eb2dda5e46222a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Tiền Giang province, featuring a star and the text 'TƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nCÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 101/QĐ-TTg ngày 01 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\n
Số TTHọ và tênChính quánTrú quán
1.Bà Nguyễn Thị DânXã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
2.Bà Nguyễn Thị VêXã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Hậu Mỹ Trinh,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
3.Bà Bùi Thị BéXã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
4.Bà Phạm Thị ThuXã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Lợi A,
huyện Cái Bè,
tỉnh Tiền Giang
5.Bà Lê Thị NhưòngXã Long Định,
huyện Châu Thành,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Định,
huyện Châu Thành,
tỉnh Tiền Giang
6.Bà. Phạm Thị ĐẹpXã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy
tỉnh Tiền Giang
7.Bà Nguyễn Thị ChơXã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Cẩm Sơn,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
8.Bà Nguyễn Thị XêXã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
9.Bà Huỳnh Thị NgũXã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Long Tiên,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
10.Ông Trần Văn PháiXã Bình Phú,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Bình Phú,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
11.Bà Lê Thị LũyXã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
12.Bà Phạm Thị TánhXã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy
tỉnh Tiền Giang
Xã Mỹ Thành Bắc,
huyện Cai Lậy,
tỉnh Tiền Giang
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5a7f3267c3448fca7f9f3a85fceaab3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.jsonl b/manifests/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f4b2205f791e556697e0721e22fd22bc47496f4 --- /dev/null +++ b/manifests/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.png", + "output_text": "\n+ Tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật: Ngâm hóa trong hệ thống tuynel, hào kỹ thuật dùng chung; xác định các khu vực xây mới, khu vực cải tạo, nâng cấp và sự kết nối giữa các khu vực.\n- Đánh giá môi trường chiến lược:\n+ Đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường;\n+ Dự báo các tác động và diễn biến của môi trường; đề xuất hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường;\n+ Kiến nghị các giải pháp tổng thể phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục các tác động và rủi ro đối với dân cư, hệ sinh thái tự nhiên, nguồn nước, không khí, tiếng ồn trong quá trình thực hiện quy hoạch đô thị;\n+ Lập chương trình, kế hoạch giám sát môi trường và kỹ thuật hạ tầng và phát triển không gian;\n+ Xây dựng lộ trình phát triển bền vững giữa phát triển du lịch và phát triển kinh tế.\n- Quy hoạch đạt đầu đến năm 2020:\n+ Đề xuất các chương trình ưu tiên đầu tư phát triển và nguồn lực thực hiện;\n+ Đề xuất mô hình quản lý, các cơ chế chính sách kiểm soát phát triển đô thị.\n- Dự thảo Quy định Quản lý theo đồ án quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh.\nb) Yêu cầu cụ thể:\n- Gắn kết đô thị Bắc Ninh với Vùng Thủ đô Hà Nội, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, vùng đồng bằng sông Hồng.\n- Làm rõ nội hàm của đô thị Bắc Ninh là \"thành phố văn hóa, sinh thái, hướng tới kinh tế tri thức, đô thị thông minh\".\n- Phát huy các giá trị văn hóa lịch sử và xây dựng không gian đô thị có bản sắc riêng về văn hóa, lịch sử, sinh thái trong tương lai; xác định mối liên hệ gắn kết mật thiết giữa các trung tâm đô thị hiện hữu với trung tâm đô thị mới và các khu làng xóm cải tạo, chính trang.\n- Xác định chi tiết nhu cầu sử dụng đất theo định hướng phát triển đô thị đến năm 2030 hợp lý và tiết kiệm, hiệu quả và bền vững.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5b446df2dff4e69b6e1d2c13c53ac32.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.jsonl b/manifests/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.jsonl deleted file mode 100644 index 3a57982bd9fd668e80e117cffaf5cce3eb805710..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.png", - "output_text": "\nBảng số 02 \n BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM \n (Kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND \nngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu85
2Các xã còn lại79
IIHuyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang91
2Các xã còn lại85
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh91
2Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trung Trắc, Minh Hải, Chí Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng85
3Các xã: Việt Hưng, Lương Tài79
IVHuyện Mỹ Hào
1Các xã: Nhân Hòa, Dị Sừ, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân85
2Các xã: Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Xuân Dục, Ngọc Lâm79
3Các xã còn lại73
\na/ 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5bc7d5fc93e4b789fb75ba83092ca89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.jsonl b/manifests/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.jsonl deleted file mode 100644 index d8aa95b291ee625ac5d81127e1d2712a9bfc4df0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.png", - "output_text": "\nPhụ lục 9a – JCM Post-Registration Changes Request Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nList of documents to be attached to this form. (Please check) \n Revised PDD \n \n \n \n Additional information (Optional: please specify.....) \n \n \n \n Reference number: \n \n \n \n Title of the project: \n \n \n \n The third-party entity which identified changes during verification, if applicable: \n \n \n \n Summary of the proposed changes: (Please state the summary of your proposed changes in approximately 300 words) \n \n \n \n Justification that the proposed changes would not prevent the use of the applied methodology\nName of the focal point entity: \n \n \n \n Authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5f8d2314cb94b06b145d57c484dd666.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.jsonl b/manifests/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.jsonl deleted file mode 100644 index 2d08fe857f2a58a858b359e93f87057ac41df2c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
25Công ty TNHH SX Nhựa Triệu Du BồnLô số 15-17 đường số 1, KCN Tân Tạo, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.064
26Công ty TNHH SX TM DV Thịnh KhangLô số 9 đường số 2, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.191
27Công ty CP SX CN TM Nguyên PhátLô số 22 đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.760
28Công ty TNHH Bao bì Nhựa Thành PhúSố 652 Hồ Học Lãm, KP14, phường Bình Trị Đông B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.044
29Công ty TNHH RKW LotusD4/14 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic2.294
30CN Công ty CP Đại Đồng Tiến - Xương 1Số 948 Hương lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.809
31Công ty TNHH nhựa Long ThànhSố 135A Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic4.136
32Công ty CP nhựa Duy TânSố 298 Hồ Học Lãm, KP3, phường An Lạc, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic5.685
33Công ty TNHH nhựa Tân Lập ThànhSố 322A Hồ Học Lãm, KP3, phường An Lạc, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.723
34DNTN Phương OanhSố 10/10 KP3, Quốc Lộ 1A, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình TânCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang2.979
35Công ty CP SX XNK Inox Kim VĩSố 117 đường Võ Văn Bính, ấp 11, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn1.301
36Tổng công ty cấp nước Sài Gòn (Nhà máy nước Củ Chi)Ấp 2, xã Hòa Phú, huyện Củ ChiCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước2.234
37Công ty TNHH MTV KIDOKCN Tây Bắc Củ Chi, ấp Cây Sộp, Xã Tân An Hội, huyện Củ ChiCông nghiệpChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa1.225
38Chi nhánh Tổng công ty CP Bia rượu NGK Sài GònKhu C1, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất bia và mạch nha ủ men bia4.554
\n87\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5f949bc2d1c4be3b1b1836f9b217285.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.jsonl b/manifests/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.jsonl deleted file mode 100644 index 0aae5760feb8803536678523921026fb6b9ef19b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
143Rò rỉ
Leakage
Nơi bắt nguồn
Place where it started
Được phát hiện như thế nào?
How was it detected?
Ai phát hiện ra?
Detected by whom?
Phát hiện khi nào?
When was it detected?
144Đã làm gì để ngăn chặn/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
145Nếu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
146Các hậu quả do rò rỉ?
What are the consequences of the leakage?
147Nếu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
\nF. Điện trong trường hợp tai nạn do hư hỏng máy \n F. To be filled in if the accident was caused by engine failure\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
148HƯNG MÁY
ENGINE FAILURE
Mô tả hư hỏng
Describe the damage
149Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
150Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi v.v...)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
151Thời gian của lần kiểm tra phân cấp, kiểm tra/ giám định hoặc các cuộc kiểm tra do cơ quan khác tiến hành?
When was the last time this component/system classed, inspected/surveyed or otherwise controlled by outsider?
\n34\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b62ca18bed6e4acf804738f045bd560e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b64480aa10894595b5543511944da517.jsonl b/manifests/b64480aa10894595b5543511944da517.jsonl deleted file mode 100644 index c22a9da647e95970bf5664c54f8939176bad688a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b64480aa10894595b5543511944da517.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b64480aa10894595b5543511944da517.png", - "output_text": "\nCÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU VÀ ĐIỀU ĐỘNG LỨC ĐÁM VA \n \n \n INFORMATION ON SIGNALS AND MANOEUVRES AT COLLISIONS \n \n \n \n \n \n \n Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đắm va \n Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision \n \n \n \n 93 \n \n Khi nào thì phát hiện được tàu kia? \n When was the other ship detected? \n \n \n Thời gian \n Time \n \n \n \n 94 \n \n Đối tượng đắm va được phát hiện như thế nào \n How was the collision object detected \n Mất thường Trên radar \n Visual On radar \n Bằng âm hiệu \n By sound signal \n \n \n Phương vị \n Bearing \n \n \n Khoảng cách \n Distance \n \n \n Phương vị và khoảng cách được xác định như thế nào? \n How was bearing and distance determined? \n Quang cự Trên radar \n Optical bearing Radar \n Ước lượng \n Estimated \n \n \n \n 95 \n \n Tàu mình \n Own ship's \n \n \n Hướng \n Course \n \n \n Tốc độ \n Speed \n \n \n Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên: \n Radar plotting carried out assisted by \n Giấy Mặt đồ giải phân xạ ARPA \n Diagram Reflection plotter ARPA \n Không đồ \n No plotting \n \n \n \n 96 \n \n Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào? \n When and how was the collision risk detected? \n \n \n Tàu đã điều động như thế nào để tránh va? \n What manoeuvres were made by own ship? \n Thay đổi tốc độ Thay đổi hướng Không làm gì \n Speed change Course change No action \n \n \n \n 97 \n \n Tàu mình có phát tín hiệu âm thanh không? \n Did own ship gave sound signals? \n Có Không \n Yes No \n \n \n Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn v.v...) \n How was attention called for (VHF, light, etc) \n \n \n Vào lúc nào? \n At what time? \n \n \n \n 98 \n \n Có nghe thấy âm hiệu từ tàu kia không? \n Were sound signals from the other ship observed? \n Có Không \n Yes No \n \n \n Quan sát được những tín hiệu gì? \n What signals were observed? \n \n \n Vào lúc nào? \n At what time? \n \n \n \n 99 \n \n Tàu mình đã trung đèn/tín hiệu gì? \n What lights/signals were provided by your ship? \n \n \n \n 100 \n \n Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia \n Lights/signals observed on the other ship \n \n \n \n 101 \n \n Hướng và tốc độ của tàu kia khi quan sát được bằng mắt thường \n Course and speed of the other ship when it was observed visually \n \n \n Hướng \n Course \n \n \n Tốc độ \n Speed \n \n \n Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được \n Changes of course and speed observed \n \n \n \n 102 \n \n Anten Radar của tàu kia có quay không? \n Was the radar antenna on the other ship moving? \n Có Không Không quan sát được \n Yes No Not observed \n \n \n Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không? \n Was the lights of the other ship observed clearly? \n \n \n \n 103 \n \n Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không? \n Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship? \n Có Không \n Yes No \n \n \n Bởi giao thông khác \n By other traffic \n Có Không \n Yes No \n \n \n Bởi điều kiện tự nhiên vùng nước \n By the nature of the waters \n Có Không \n Yes No\n78\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b64480aa10894595b5543511944da517.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.jsonl b/manifests/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc024752a7354a835de126709b9de4e966f6da1f --- /dev/null +++ b/manifests/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.06.2014 14:16:23 +07:00\nTTB1\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4650/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2014\nV/v khai thác mỏ cát trắng Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: 24/6/14.....\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.\n\nXét đề nghị của Bộ Xây dựng (Công văn số 700/BXD-VLXD ngày 17 tháng 4 năm 2014), ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (Công văn số 641/UBND-TNMT ngày 27 tháng 5 năm 2014) về việc cấp giấy phép khai thác mỏ cát trắng Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Xây dựng chủ trì, làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình rà soát lại quy hoạch vùng nguyên liệu cho sản xuất kính và quy hoạch Khu trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch để bảo đảm hài hòa việc cung cấp nguyên liệu phục vụ quy hoạch ngành sản xuất kính, đồng thời hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn. Trên cơ sở đó, thống nhất giải quyết theo thẩm quyền, trình Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và các cơ quan liên quan biết và thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ TN&MT;\nVPCP: BTCN, các PCN;\nTGD Công TTĐT, Trợ lý TTGCP;\ncác Vụ: TH, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3). Bình 23\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM THÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b64c98f65a70494d8dddd611ec935b38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.jsonl b/manifests/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f4b204e2da39a5e4b6000497b8394cf31b55022 --- /dev/null +++ b/manifests/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.png", + "output_text": "\nMẫu số 22: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nSỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ ... TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM Số: .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nTHÔNG BÁO\nVề việc không được hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề\nKính gửi: Ông/bà.....\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ...../...../..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nNgày...../...../....., Trung tâm Dịch vụ việc làm nhận được hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề của ông/bà.\nCăn cứ quy định của pháp luật về điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề, Trung tâm Dịch vụ việc làm thông báo trường hợp của ông/bà không được hưởng trợ cấp thất nghiệp/hỗ trợ học nghề, lý do:\n..... ...../.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nLưu: VT, .....\n\nGIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b64f1f50a06f4447a943819741a46b51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.jsonl b/manifests/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.jsonl deleted file mode 100644 index 1f0fa35e551480f7a9df74fcf7b2bafc2c1367bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.12.2014 16:27:33 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9574 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2014\nV/v nhập khẩu tro bay của Công ty xi măng Nghi Sơn.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..... 2014\nKính gửi: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nVăn phòng Chính phủ nhận được thư của Tổng Giám đốc Công ty xi măng Nghi Sơn ngày 13 tháng 11 năm 2014 gửi Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc về việc nhập khẩu tro bay của Công ty xi măng Nghi Sơn. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc giao Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trả lời cho Công ty xi măng Nghi Sơn theo tinh thần chỉ đạo tại công văn số 7861/VPCP-KTN ngày 18 tháng 9 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, các PTTg;\nCác Bộ: XD, TC, KH&CN;\nHiệp hội Vật liệu xây dựng VN;\nCông ty xi măng Nghi Sơn;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lộc,\nTrợ lý TTGCP, Công TTĐT,\nCác Vụ: KGVX, KTHH, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3). 24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (MONEC) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH' at the top and 'NVA' at the bottom. A signature line is drawn across the seal.\nNguyễn Cao Lộc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b66427803520408b8a0ad7940ad987d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.jsonl b/manifests/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.jsonl deleted file mode 100644 index e34b30118141c2e12236a0c81bac18082e061f49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.png", - "output_text": "\n- Phần đầu tốc độ tăng bình quân 10% đối với vận tải hành khách và 15% đối với vận tải hàng hóa trong kỳ quy hoạch.\n- Phát triển dịch vụ vận tải theo hướng đa dạng hóa và tận dụng hiệu quả các loại hình vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không; nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải, tạo điều kiện để mọi thành phần kinh tế tham gia cung ứng dịch vụ vận tải, kết hợp chặt chẽ phát triển dịch vụ vận tải với phát triển du lịch.\ne) Phát triển các dịch vụ khác:\nPhát triển nhanh, mạnh, có chọn lọc, vững chắc, lành mạnh các ngành dịch vụ tư vấn, khoa học công nghệ, kinh doanh tài sản, đầu tư, thị trường, dịch vụ có hàm lượng chất xám cao, dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân trong tỉnh, các nhà đầu tư, khách du lịch,... Đảm bảo chất lượng dịch vụ tiềm cận dân với các trung tâm dịch vụ khác trong cả nước; chuyển dần từng bước các hoạt động sự nghiệp công ích như nghiên cứu ứng dụng công nghệ, y tế, giáo dục, văn hoá, thể thao, dịch vụ đô thị sang cơ chế hoạt động dịch vụ phù hợp.\n3. Phát triển nông, lâm, thủy sản\nPhát triển nông nghiệp toàn diện theo hướng nông nghiệp sinh thái, ứng dụng công nghệ cao. Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu nội ngành nông nghiệp trên cơ sở áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng. Khuyến khích, tạo điều kiện để doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp chế biến và xuất khẩu, ứng dụng công nghệ cao. Tăng nhanh tỷ trọng giá trị chăn nuôi và thủy hải sản. Phần đầu tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp thời kỳ 2016 - 2020 đạt 4,5 - 5,0%.\n- Trồng trọt: Chuyển diện tích đất trồng lúa không hiệu quả sang trồng các loại cây khác có giá trị gia tăng cao hơn, ổn định sản xuất lúa trên diện tích đất 2 vụ chủ động tưới nước với diện tích gieo trồng khoảng 170 ngàn ha; hình thành và phát triển vùng sản xuất rau tập trung sản xuất theo quy trình VietGAP đảm bảo các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm; phát triển vùng nguyên liệu mía, chè, cao su, cây ăn quả,... bảo đảm cung cấp đủ nguyên liệu cho các nhà máy; nghiên cứu mở rộng diện tích trồng sản tại các huyện miền núi để đáp ứng nguyên liệu cho một số nhà máy chế biến tinh bột sản. Xây dựng vùng sản xuất tập trung các loại cây được liệu (gấc, chanh leo, gừng, nghệ,...) để tạo vùng nguyên liệu cho nhà máy chế biến được liệu.\n- Chăn nuôi: Chú trọng phát triển cả về số lượng và chất lượng với các loại con nuôi chủ lực như trâu, bò thịt, bò sữa, lợn và gia cầm; đẩy mạnh phát triển bò sữa làm khâu đột phá trong chăn nuôi; chuyển đổi từ mô hình\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b6aaa23e13954ed38420cac351908fe6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.jsonl b/manifests/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.jsonl deleted file mode 100644 index 987b6e1f7a63139c937df6f13b1c5668a3c1386e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.png", - "output_text": "\nBiểu số: 016.Q/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 17 tháng cuối quý báo cáo\nBÁO CÁO QUÝ TỔNG HỢP THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN \n Quý ... năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện quý báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáoDự tính quý tiếp theo
AB123
Tổng số
(01=02+03+04+07+08+09=12+18+19+20+21=22+23+...+80+81)
01
A. PHÂN THEO NGUỒN VỐN
1. Vốn ngân sách Nhà nước02
2. Trái phiếu Chính phủ03
3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển (04=05+06)04
+ Vốn trong nước05
+ Vốn nước ngoài (ODA)06
4. Vốn vay từ các nguồn khác07
5. Vốn tự có08
6. Vốn khác09
B. PHÂN THEO KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ
Trong đó: - Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước10
- Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất11
1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (12=13+14+15)12
Chia ra:
- Xây dựng và lắp đặt13
- Máy móc, thiết bị14
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản khác15
Trong đó:
+ Chi đền bù, giải phóng mặt bằng16
+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất17
2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB18
3. Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ19
4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động20
5. Vốn đầu tư khác21
\n282\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b6b78979ef7f4e6385706715999a8075.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.jsonl b/manifests/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.jsonl deleted file mode 100644 index 6fc350e0a68e5a42e51d7098baefc94295611104..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Tax Authority of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TÀI THU'.\nBẢNG PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2014)\n
TTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
1Dấu vết đường vận1 mẫu giám định1.330.000
2Dấu vết cơ học
2.1Khóa, công cụ1 mẫu giám định1.770.000
2.2Tại nạn giao thông1 mẫu giám định2.260.000
3Súng, đạn1 mẫu giám định2.130.000
4Tài liệu
4.1Ấn phẩm1 mẫu giám định1.540.000
4.2Chữ viết, chữ ký1 mẫu giám định1.820.000
4.3Giấy bạc1 mẫu giám định1.680.000
4.4Tài liệu đánh máy, photocopy1 mẫu giám định1.160.000
4.5Tình trạng tài liệu1 mẫu giám định1.550.000
5Ảnh
5.1Dựng ảnh chân dung đối tượng theo mô tả1 đối tượng2.420.000
5.2Ảnh người, ảnh vật1 mẫu giám định1.930.000
5.3Tình trạng ảnh, băng hình1 mẫu giám định3.440.000
6Cháy, nổ
6.1Dấu vết cháy1 mẫu giám định2.430.000
6.2Dấu vết cháy mạch điện1 mẫu giám định1.700.000
6.3Vật liệu nổ1 vật liệu2.160.000
6.4Vật nổ, pháo nổ, sản phẩm nổ1 đối tượng1.800.000
6.5Cháy, nổ khác1 đối tượng2.180.000
7Kỹ thuật
7.1Kỹ thuật an toàn phương tiện giao thông1 phương tiện2.400.000
7.2Số khung, số máy ô tô1 ô tô1.000.000
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b6d2b2eef2f243968bf9a0723eeaaa6c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.jsonl b/manifests/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92a0ae173068540db7b8f0609f20736e2b65b425 --- /dev/null +++ b/manifests/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.png", + "output_text": "\nVGP Kỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.09.2014 11:58:42 +07:00\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 24 /2014/TT-BLĐTBXH\nHà Nội, ngày 6 tháng 9 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm\nCăn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nCăn cứ Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội,\nBộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm\n1. Khoản 1, Điều 2, Chương I được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"1. Tiêu chí: thực hiện theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015, cụ thể:\na) Hộ nghèo là hộ có mức thu nhập bình quân đầu người/tháng bằng hoặc thấp hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật.\nb) Hộ mới thoát nghèo là hộ nghèo, qua điều tra, rà soát hàng năm có thu nhập cao hơn chuẩn nghèo theo quy định của pháp luật, bao gồm:\n+ Hộ mới thoát nghèo nhưng có mức thu nhập thuộc đối tượng hộ cận nghèo;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6daf2a5172143858b9e87b8c22859d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.jsonl b/manifests/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..befeacc51bc45bd63aff14526c28eb10a21dbb4b --- /dev/null +++ b/manifests/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n1. Nội dung thông tin về “Trình độ chuyên môn kỹ thuật” trong Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V\n“8a”: Công nhân kỹ thuật không bằng\n“8b”: Chứng chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 tháng\n“8c”: Sơ cấp từ 3 tháng đến dưới 12 tháng\n“8d”: Trung cấp\n“8e”: Cao đẳng\n“8e”: Đại học trở lên\n2. Nội dung thông tin về “Loại HĐLĐ/HĐLV” trong Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V\n“9a”: HĐLĐ/HĐLV không xác định thời hạn\n“9b”: HĐLĐ/HĐLV có xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng\n“9c”: HĐLĐ/HĐLV từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng.\n“9d”: HĐLĐ/HĐLV dưới 03 tháng\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n57\nThư\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6df89ed7fb042a097977d1a77f58348.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.jsonl b/manifests/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.jsonl deleted file mode 100644 index bd5e2855da39fa1e8382dff2ae3b301b3ce3d5e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.png", - "output_text": "\n- Chi phí đền bù và tổ chức thực hiện trong quá trình đền bù đất đai hoa màu, di chuyển dân cư và các công trình trên mặt bằng xây dựng, chi phí phục vụ cho công tác tái định cư và phục hồi (đối với công trình xây dựng của dự án đầu tư có yêu cầu tái định cư và phục hồi);\n- Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất;\n- Chi phí khảo sát xây dựng, thiết kế công trình, chi phí mô hình thí nghiệm (nếu có), chi phí lập hồ sơ môi trường, chi phí cho việc phân tích, đánh giá kết quả đầu thầu, mua sắm vật tư thiết bị; chi phí giám sát thi công xây dựng và các chi phí tư vấn khác,...;\n- Chi phí ban quản lý dự án;\n- Chi phí bảo vệ an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng công trình (nếu có);\n- Chi phí kiểm định vật liệu vào công trình (nếu có);\n- Chi phí lập, thẩm tra đơn giá dự toán; chi phí quản lý; chi phí xây dựng công trình;\n- Chi phí bảo hiểm công trình;\n- Lệ phí địa chính;\n- Chi lệ phí thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật-thi công, tổng dự toán công trình.\n(3) Chi phí khác ở giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng:\n- Chi phí thực hiện việc quy đổi vốn; thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình;\n- Chi phí tháo dỡ công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công, nhà tạm (trừ giá trị thu hồi),...;\n- Chi phí thu dọn vệ sinh công trình; tổ chức nghiệm thu khánh thành và bàn giao công trình;\n- Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất (nếu có);\n- Chi phí thuê chuyên gia vận hành và sản xuất trong thời gian chạy thử (nếu có);\n- Chi phí nguyên liệu, năng lượng và nhân lực cho quá trình chạy thử không tái và có tái (trừ giá trị sản phẩm thu hồi được),...\n2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB: Là toàn bộ chi phí mua TSCĐ bổ sung thêm trong quá trình nhưng không qua hoạt động XDCB như: Mua nhà dùng cho văn phòng hoặc làm nhà xưởng, mua thêm thiết bị máy móc đơn lẻ bổ sung cho dây chuyền sản xuất hoặc ô tô để chở công nhân,...\nLưu ý: Đối với giá trị của thiết bị máy móc, nếu mua sắm thuộc nguồn vốn XDCB (thiết bị gắn với công trình xây dựng) thì tính vào \"vốn đầu tư XDCB\". Nếu mua sắm thiết bị lẻ không thuộc vốn của một công trình xây dựng, thì ghi vào mục này.\n3. Vốn đầu tư sửa chữa lớn, nâng cấp TSCĐ: Là toàn bộ chi phí thực tế trong quá trình cho công việc sửa chữa lớn TSCĐ của đơn vị chủ đầu tư (gồm chi phí phải thanh toán cho bên ngoài và chi phí cho phần đơn vị chủ đầu tư tự làm).\n304\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b6e799c050ba4bedb45314b9457da193.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.jsonl b/manifests/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.jsonl deleted file mode 100644 index e0c851331a0fe0015f5079485824bbe07f7bf022..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 05. Mẫu Bản công bố rủi ro cho khách hàng giao dịch trực tuyến (Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng.. .... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCông ty chứng khoán A (logo và khẩu hiệu )\nCác thông tin liên lạc về công ty như địa chỉ, điện thoại, fax,....\nBẢN CÔNG BỐ RỦI RO (Kèm theo mẫu hợp đồng giao dịch trực tuyến)\n1. Giấy đăng ký số.....ngày..... được UBCK nhà nước cấp để Công ty kinh doanh thực hiện dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.\nƯu điểm của dịch vụ:....\n2. Những rủi ro mà quý khách hàng có thể gặp phải trong quá trình thực hiện giao dịch trực tuyến:\n\nLỗi kỹ thuật hệ thống phần cứng, phần mềm có thể xảy ra:....\nNguy cơ ngưng trệ hoạt động của hệ thống mạng do tắc nghẽn đường truyền.\nHệ thống có thể bị nhiễm virus làm ngưng trệ các hoạt động trao đổi thông tin.\nLệnh giao dịch có thể bị treo, ngừng, trì hoãn hoặc có lỗi dữ liệu.\nViệc nhận dạng các tổ chức hoặc nhà đầu tư có thể bị nhầm, sai sót.\nBảng giá chứng khoán và các thông tin chứng khoán khác có thể có lỗi hoặc sai, lệch.\nNhững rủi ro khác mà Công ty chứng khoán thấy cần thiết phải công bố.\n\n3. Chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu khách hàng để lộ mật khẩu truy cập, mật khẩu giao dịch, hoặc làm thất lạc thiết bị xác thực truy cập (nếu công ty sử dụng chữ ký số trong giao dịch trực tuyến). Trong trường hợp quý khách hàng phát hiện có người không được ủy quyền sử dụng mật khẩu truy cập và đặt lệnh của mình, xin vui lòng thông báo ngay lập tức cho Công ty để có biện pháp xử lý kịp thời.\n4. Chúng tôi cam kết mang lại cho quý khách hàng dịch vụ tốt nhất và giảm thiểu tối đa rủi ro có thể gặp phải về kỹ thuật. Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn dịch vụ giao dịch trực tuyến tại công ty.\nTổng Giám đốc\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b716c7f42fcc4c769828aba732f57d99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.jsonl b/manifests/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a11f49bc10de630365e20b40481d8c7c158208c --- /dev/null +++ b/manifests/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.png", + "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTHH (3b). xii 360\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b71e98d0675d4771acf2a50a7b27e9ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.jsonl b/manifests/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.jsonl deleted file mode 100644 index f6ab7b13a18a96c3597867192c9ad43a2ba1b0c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số dự án (Số lượng)Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)
Từ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáoTừ 21 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 20 tháng báo cáo
Cấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng vốnCấp phép mớiTăng thêmCấp phép mớiTăng thêm
A12345678
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BBC)
4. Khác
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n268\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7204e25f8864e17a855dd96c98aeefa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.jsonl b/manifests/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.jsonl deleted file mode 100644 index 46821b2657cc925bf9b34c9c976530b6c05b63eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.03.2014 16:51:29 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1564/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2014\nV/v đầu tư xây dựng Dự án đường Hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 2 và Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Xây dựng.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 11/3/2014\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 891/BGTVT-KHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2014), ý kiến Bộ Xây dựng (công văn số 322/BXD-HĐXD ngày 26 tháng 02 năm 2014) về việc đầu tư xây dựng Dự án đường Hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 2 và Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải cần xác định rõ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn cho Dự án trước khi phê duyệt Dự án đầu tư theo đúng quy định hiện hành.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: KH&ĐT, Tài chính;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT, TH;\nLưu: VT, KTN (3). Ha đ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature across it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b74a52a6393544a4be48b2ca30bd1380.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.jsonl b/manifests/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.jsonl deleted file mode 100644 index b2877096bde1ec770dcff5e3332bc970c03bafd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.png", - "output_text": "\nBiểu số: 023.N/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN BỊ SUY THOÁI CHIA THEO VÙNG\nNăm * ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
Mã sốDiện tích rừng tự nhiên (Ha)Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái (Ha)Tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái (%)
AB123=2/1
Cả nước01
Chia theo 6 Vùng
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nGhi chú: * Báo cáo của các năm có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n340\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b75826e0e1274d9192ab05536dde144b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.jsonl b/manifests/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caf00434bc3acdad0aa65de987cca05c2577829a --- /dev/null +++ b/manifests/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.png", + "output_text": "\nDấu của cơ quan Kiểm dịch động vật\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc\nMẫu: 25 TS\nBIÊN BẢN MỞ NIỆM PHONG PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, CHỨA DỰNG ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN Số: ..... /BB-MNP\nHôm nay, hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... tại .....\nChúng tôi gồm:\n1/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nLà cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: .....\n2/ Ông/bà: ..... Chức vụ: .....\nLà cán bộ cơ quan Hải quan cửa khẩu: .....\n3/ Ông/bà: ..... là chủ hàng (hoặc người đại diện)\nĐịa chỉ giao dịch: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\nVới sự chứng kiến của:\nÔng/bà: ..... Chức vụ: .....\nĐịa chỉ: .....\nTiến hành mở niêm phong phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật / sản phẩm động vật để kiểm tra vệ sinh thú y.\nTình trạng vệ sinh thú y đối với lô hàng, phương tiện vận chuyển, chứa đựng:\n..... ..... .....\nBiên bản này lập thành 03 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do cơ quan Hải quan cửa khẩu giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ.\nChủ hàng (hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên)\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\nNgười làm chứng (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)\nĐại diện Hải quan cửa khẩu (Ký, ghi rõ họ tên)\n\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7606fb90b544b96ae2a261a3d844efd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.jsonl b/manifests/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f82c6fa98e09f7e9f05254a7c999e12b66bcb4e --- /dev/null +++ b/manifests/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC II: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 22 /2015/QĐ-UBND ngày 25 /4 /2015 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung công việcDVTNhân công
(đồng)
Dụng cụ
(đồng)
Vật liệu
(đồng)
Thiệt bị
(đồng)
Chi phí
trực tiếp
(đồng)
Chi phí
chung (đồng)
Tổng
(đồng)
1Công tác chuẩn bị
Tiếp nhận, kiểm tra
thăm định kết quả kiểm
kê đất đai; tổng hợp số
liệu kiểm kê diện tích
đất đai; phân tích, đánh
giá hiện trạng sử dụng
đất và biên động sử
dụng đất
5.416.323201.245329.508138.8676.085.943912.8916.998.834
2Lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp huyện
19.830.423475.475326.2681.510.80422.142.9713.321.44625.464.416
3- Tỷ lệ 1/5.000Huyện
trung
bình
19.431.528382.922264.8161.497.37421.576.6403.236.49624.813.136
- Tỷ lệ 1/10.00023.175.021455.704264.8161.781.88325.677.4243.851.61429.529.038
- Tỷ lệ 1/25.00027.312.566542.291264.8162.120.49530.240.1684.536.02534.776.194
4Xây dựng báo cáo kết
quả kiểm kê đất đai,
phục vụ kiểm tra
nguyên thu kết quả
kiểm kê đất đai; in, sao,
đóng gói, lưu trữ và
giao nộp kết quả kiểm
kê đất đai
7.090.458264.932476.820460.5508.292.7601.243.9149.536.674
\nCHỦ TỊCH BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b785ad58389a459c9e077d505f08de41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.jsonl b/manifests/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9175ea8877c2c4bf114fad2937df6891657f53b9 --- /dev/null +++ b/manifests/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNOI DUNG HOA CAOTHỜI GIANCƠ QUAN CHUẢN BỊCƠ QUAN THÔNG QUÁLÀNH BẢO UBND TỈNH CHỈ ĐẠO THỰC HIỆNCHI CHÚ
trồng lúa, cây rừng, nuôi bò, chăn nuôi đặc dụng thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh
17.Quy định chính sách hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2016-20209Sở NN&PTNTTTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
18.Quy hoạch tổng thể bộ trí dân cư vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2020, định hướng đến 20259Sở NN&PTNTTTUBND, UBND tỉnhPCT Hoàng Công Thủy
19.Quy hoạch phát triển diện lực tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2025, có xét đến 20359Sở Công ThươngTTUBND, UBND, TTTU, HĐND tỉnhPCT Hoàng Công ThủyTrình ký hợp thư 11 HĐND
20.Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ ngân sách địa phương, tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020Tháng 10Sở Tài chínhTTUBND,UBND, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
21.Nghị quyết về phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương năm 2014.10Sở Tài chínhTTUBND,UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
22.Nghị quyết về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội năm 2016.10Sở KH&ĐTTTUBND,UBND, TTTU, BTVTU, BCH, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
23.Nghị quyết về dự toán thu NSNN trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ dự toán ngân sách năm 2016.10Sở Tài chínhTTUBND,UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
24.Nghị quyết về phân bổ các nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước năm 201610Sở KH & DTTTUBND,UBND tỉnh; TTU, BTV tỉnh; HĐND tỉnhPCT Nguyễn Đình CúcTrình ký hợp thư 11 HĐND tỉnh
25.Quy hoạch khảo cổ tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2014-2020, định hướng đến 2030Tháng 11Sở VHTT&DLTTUBND, UBND tỉnhPCT Hà Kế San
26.Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành, tổ chức cá nhân trong hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh11Sở TN&MTTTUBND tỉnh UBND tỉnhPCT Nguyễn Đình Cúc
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b78a4f71a7164f009e4ff9512171fcd2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.jsonl b/manifests/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2430bbb6f28ee965ecc10ab23dfe0f13ca816265 --- /dev/null +++ b/manifests/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
52Quyết định 647/2003/QĐ-UBND18/12/2003Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về Công nghiệp ở địa phươngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1509/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương Ninh Bình.
53Quyết định 2686/2003/QĐ-UBND22/12/2003Về việc ban hành quy định kiểm định chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1678/2005/QĐ-UBND ngày 29/7/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh.
54Quyết định 2852/2003/QĐ-UBND31/12/2003Đổi tên Ban Tổ chức chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnhHết hiệu lực do nội dung công việc đã thực hiện xong.
55Quyết định 2853/2003/QĐ-UBND31/12/2003V/v đổi tên Sở Tài chính vật giá thành Sở Tài chính thuộc UBND tỉnhHết hiệu lực do nội dung công việc đã thực hiện xong.
56Quyết định 70/2004/QĐ-UBND14/01/2004Về việc ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 948/2008/QĐ-UBND ngày 12/5/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Ninh Bình
57Quyết định 124/2004/QĐ-UBND14/01/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về khoa học công nghệ ở địa phươngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình.
58Quyết định 532/2004/QĐ-UBND11/3/2004Về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Gián KhaulHết hiệu lực do Quyết định số 532/2004/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, mà Quyết định số 532/2004/QĐ-UBND đã hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1556/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
59Quyết định 627/2004/QĐ-UBND16/3/2004Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 19/QĐ-TT-HĐ ngày 30/12/2008 của Thường trực HĐND tỉnh Ninh Bình.
60Quyết định 674/2004/QĐ-UBND22/3/2004Về việc thay đổi và bổ sung một số nội dung về chính sách khuyến khích tài năng đào tạo và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao tại Quyết định sốHết hiệu lực vì Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình, Quyết định số 324/2003/QĐ-CT ngày 04/3/2003 cần cử vào Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 23/01/2003 của HĐND tỉnh Ninh Bình, Nghị quyết này đã bãi bỏ bởi Nghị
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b790e3977c2842cdb28e74f2de2e96ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.jsonl b/manifests/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..488ba38e9d39954906f5699bc17c4babd2874de1 --- /dev/null +++ b/manifests/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.png", + "output_text": "\nhợp Lọc hoá dầu Nghi Sơn, Tổ hợp hóa dầu Long Sơn, theo Quy hoạch phát triển ngành dầu khí đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; vận hành an toàn và có hiệu quả các Nhà máy lọc hóa dầu và nhiên liệu sinh học theo kế hoạch đề ra trong năm 2015.\n- Đối với lĩnh vực dịch vụ: Tăng cường năng lực của các doanh nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ dầu khí, có giải pháp đầy mạnh tìm kiếm, mở rộng thị trường, đặc biệt là việc tìm kiếm cơ hội phát triển dịch vụ dầu khí ra nước ngoài.\n3. Thực hiện tốt Thông báo Kết luận số 148-TB/TW ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Bộ Chính trị về kết quả 7 năm thực hiện Chiến lược phát triển ngành dầu khí Việt Nam đến năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2025. Trong năm 2015, hoàn thiện việc xây dựng và trình duyệt Chiến lược phát triển Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đến năm 2025 và định hướng phát triển đến năm 2035, phân tích rõ hiện trạng, khoảng cách của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và các Tập đoàn Dầu khí Quốc gia khác trong khu vực, đặc biệt là so sánh với Tập đoàn Dầu khí Quốc gia của Malaysia (Petronas), trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp, cơ chế, chính sách đồng bộ để tăng tốc phát triển và thu hẹp khoảng cách của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam với các Tập đoàn Dầu khí Quốc gia khác ở khu vực và trên thế giới.\n4. Khẩn trương thực hiện có hiệu quả việc tái cấu trúc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam theo Quyết định số 46/QĐ-TTg ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ. Từng bước xây dựng Tập đoàn mạnh hơn, phát triển bền vững hơn, hiệu quả hơn.\n5. Chủ trọng công tác xây dựng tổ chức, quan tâm xây dựng Đảng, đào tạo và xây dựng đội ngũ cán bộ, công nhân viên ngành dầu khí là một tập thể đoàn kết; Nâng cao công tác quản trị doanh nghiệp, phát huy truyền thống và thế mạnh về đội ngũ nhân lực chất lượng cao, tập trung thực hiện giải pháp đào tạo đội ngũ nhân lực, chuyên gia đáp ứng trình độ quốc tế, tham gia thị trường cung cấp nhân lực chất lượng cao ngành Dầu khí trên bình diện toàn cầu. Phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành liên quan, đặc biệt là Bộ Quốc phòng để tham gia, hỗ trợ và triển khai công tác bảo vệ, bảo đảm an ninh, an toàn cho các hoạt động dầu khí trên Biển Đông trong tình hình mới, góp phần bảo vệ vững chắc chủ quyền quốc gia trên biển.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: CT, TC, KHĐT, NG, CA, QP;\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg CP, các Vụ: TH, QHQT, ĐMDN, NC, KTTH, Tổng Giám đốc CTĐT;\nLưu: VT, KTN (3), VNQ 42\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lực\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7af07ad626345ec8bf0ae0dbecb9de7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1762 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.jsonl b/manifests/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.jsonl deleted file mode 100644 index 93c9999e7856fd375e174ad131e237ad130367d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.11.2014 10:10:48 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 48 /2014/QĐ-UBND\nĐà Lạt, ngày 29 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thẩm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3 ..... Ngày: ..... 29/10/.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Lâm Đồng tại Tờ trình số 2776 /TTr-STC ngày 20 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, nộp chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thẩm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7d6dea004a2463e97b3a504a29bd7fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.jsonl b/manifests/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.jsonl deleted file mode 100644 index 34e8916dbd7ff923a9d43e5642e02c54402f80ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.png", - "output_text": "\n1. Việc hỗ trợ cho diện tích đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn được áp dụng bằng 80% theo giá đất để tính bồi thường cho loại đất bị thu hồi; tiền hỗ trợ được nộp vào ngân sách nhà nước và được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của xã, phường, thị trấn; tiền hỗ trợ chỉ được sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng, sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn theo đúng quy định.\n2. Hộ gia đình, cá nhân được thuê, nhận đầu thầu sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì không được bồi thường về đất, chỉ được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai 2013, Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP.\nĐiều 23. Hỗ trợ khác\n1. Trường hợp người bị thu hồi đất là hộ gia đình có công với cách mạng theo Pháp lệnh người có công số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 và Pháp lệnh số 04/2012/PL-UBTVQH13 ngày 16/7/2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công được hỗ trợ do phải di chuyển chỗ ở khi bị thu hồi đất là 2.000.000 đồng/hộ.\n2. Trường hợp người bị thu hồi đất không đủ điều kiện bồi thường cho tài sản là nhà, công trình khác và cây trồng có trên đất bị thu hồi thì tùy từng trường hợp cụ thể tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định mức hỗ trợ cho tài sản có trên đất nếu tại thời điểm bắt đầu tạo lập tài sản cho đến khi hoàn thành việc tạo lập tài sản không có biện pháp ngăn chặn, đình chỉ hoặc yêu cầu tháo dỡ, chặt bỏ tài sản đã tạo lập bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền, được quy định cụ thể như sau:\na) Đối với nhà và công trình khác: mức hỗ trợ tối đa không vượt quá 80% giá trị bồi thường theo đơn giá quy định hiện hành đối với nhà và công trình khác được xác định xây dựng trước ngày 01/7/2004; mức hỗ trợ tối đa không vượt quá 60% giá trị bồi thường theo đơn giá quy định hiện hành đối với nhà và công trình khác được xác định xây dựng từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày có thông báo thu hồi đất.\nb) Đối với cây trồng: mức hỗ trợ tối đa không vượt quá 80% giá trị bồi thường theo đơn giá quy định hiện hành cho cây trồng được xác định trồng trước ngày có thông báo thu hồi đất.\n3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn sống chính từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng mà không đủ điều kiện để được bồi thường theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai 2013 thì được xem xét hỗ trợ đối với từng trường hợp cụ thể. Mức hỗ trợ do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định nhưng tối đa không quá 30% giá đất nông nghiệp được bồi thường.\n4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng mà việc thu hồi đất ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất của người thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7d9a7ecf2d34059b18ff4ebe9b48020.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.jsonl b/manifests/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.jsonl deleted file mode 100644 index ac4ea6732e74162f7dc638fc407ca0504c764f40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.png", - "output_text": "\n4. Tổng hợp báo cáo kết quả rà soát, điều chuyên số vốn bổ trí chưa đúng quy định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này, các dự án chưa đủ điều kiện giao kế hoạch và các dự án khởi công mới theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này sau khi các Bộ, ngành trung ương và địa phương hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định và báo cáo tại khoản 3 Điều này và trình Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 cho các dự án có đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.\n5. Đối với những dự án đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2016 chưa hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định, bổ trí vốn không đúng quy định, tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ điều chuyên số vốn bổ trí chưa đúng quy định để ưu tiên thu hồi các khoản ứng trước vốn ngân sách trung ương và thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản trong tháng 4 năm 2016.\nĐiều 3. Căn cứ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước và danh mục, mức vốn các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương năm 2016 được giao tại Quyết định này và Quyết định giao kế hoạch đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước kế hoạch năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\n1. Phân bổ vốn bù lại suất tín dụng đầu tư và tín dụng chính sách, cấp vốn điều lệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.\n2. Thông báo cho các đơn vị danh mục và mức vốn ngân sách trung ương bổ trí cho từng dự án được giao tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết định này và gửi báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 01 năm 2016.\n3. Hoàn trả các khoản vốn ứng trước quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Quyết định này theo kết quả giải ngân của từng dự án đến hết thời gian quy định. Sau khi trừ số vốn thu hồi theo kết quả giải ngân, số vốn kế hoạch năm 2016 còn lại (nếu có) được tiếp tục thực hiện cho dự án đó.\n4. Giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ (ODA) của các chương trình, dự án theo kế hoạch được giao tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu nhu cầu giải\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7eb4d7e2316477ca46adf1bf164ce13.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.jsonl b/manifests/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.jsonl deleted file mode 100644 index 9b898c18ab89b0ca69b28de2a1973ccab6d0edfc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.png", - "output_text": "\ntạo ra tài sản cố định và (b) vốn đầu tư làm tăng tài sản lưu động. Ngoài ra vốn đầu tư thực hiện còn bao gồm cả vốn chi mua các tài sản quý hiếm, dự trữ vàng dưới dạng hàng hoá.\n+ Vốn đầu tư thực hiện thường thông qua các dự án đầu tư và các chương trình mục tiêu với mục đích làm tăng tài sản cố định, tài sản lưu động.\n(1) Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước thường đầu tư thực hiện qua các dự án/công trình và các chương trình mục tiêu của nhà nước đầu tư vào công trình hạ tầng cơ sở gồm: các công trình giao thông như: cầu cống, đường xá, bến cảng, nhà ga; Các công trình thủy lợi như: đê điều, hồ đập nước, kênh mương; Các công trình hạ tầng kỹ thuật như công trình cấp thoát nước, xử lý chất thải...; Các công trình nhà ở, chung cư và các công trình dân dụng khác như công sở, bệnh viện, trường học, thư viện, nhà văn hoá... Ngoài ra nhà nước dành một khoản để đầu tư vào các nhà máy trọng điểm, có sản phẩm hoặc vị trí chiến lược quốc gia.\n(2) Các nguồn vốn khác thường thông qua các dự án/công trình để đầu tư cho cơ sở sản xuất kinh doanh v.v...\n+ Vốn đầu tư thực hiện là tổng số tiền đầu tư để duy trì hoặc làm tăng tư liệu sản xuất (tài sản cố định, tài sản lưu động) của toàn bộ nền kinh tế; Không bao gồm những khoản đầu tư có tính chất chuyển nhượng quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu giữa các cá nhân, hộ dân cư, các doanh nghiệp, tổ chức...những khoản này không làm tăng tài sản cố định, tài sản lưu động của toàn bộ nền kinh tế trong phạm vi cả nước như: chuyển nhượng đất đai, nhà ở, cửa hàng, thiết bị máy móc và các tài sản cố định khác đã qua sử dụng.\n2. Tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước:\n- Vốn ngân sách nhà nước chi cho đầu tư phát triển do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ kế hoạch hàng năm.\n- Vốn nước ngoài (vốn hỗ trợ phát triển chính thức, gọi tắt là ODA): Là nguồn vốn được hình thành từ hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là Chính phủ nước ngoài, các tổ chức tài trợ song phương và các tổ chức liên quốc gia hoặc liên Chính phủ.\nTại biểu báo cáo số 015.T/BCB-KHĐT, phần \"Vốn nước ngoài\" là khoản được phân bổ hàng năm theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đây là nguồn hỗ trợ phát triển chính thức cho dự án/công trình của các bộ ngành không phải hoàn trả (gọi là ODA không hoàn lại).\nCách ghi biểu:\nCột 1: Ghi số kế hoạch năm của cấp có thẩm quyền giao. Nếu trong năm có điều chỉnh, hoặc bổ sung kế hoạch năm thì ghi theo số kế hoạch điều chỉnh hoặc bổ sung.\nCột 2: Ghi số thực hiện của tháng báo cáo.\nCột 3: Ghi số cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo.\nCột 4: Ghi số dự tính tháng tiếp theo.\nDòng vốn nước ngoài (ODA) ghi tổng số cho 60 Bộ, ngành.\nLưu ý:\n300\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b80773e67ce1420d96d234cb8d001708.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.jsonl b/manifests/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.jsonl deleted file mode 100644 index 8b6a7f897444dde621ae551a546644655233822b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
98Công ty TNHH Hưng Nghiệp FormosaKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất sợi10.958
99Công ty TNHH MTV SX Gạch men King MinhẤp Đồng Nai, Xã Hòa An, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét3.150
100Công ty TNHH Thiết bị Hệ thống LPGCác KCN thuộc Đồng Nai, Bình Dương và các tỉnh lân cậnCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác18.466
101Công ty TNHH Hóa chất và Xây dựng Phú MỹKCN Biên Hòa 1, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác13.481
102Công ty TNHH URC Việt NamKhu công nghiệp Nhơn Trạch II, huyện Nhơn PhúCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác7.388
103CN Công ty CP Trung NguyênĐường N2, KCN Nhơn Trạch 5, huyện Nhơn TrạchCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.873
104Công ty TNHH Lốp Kumho Việt NamKCN Biên Hòa 1, TP Biên HòaCông nghiệpSản xuất lốp, lốp cao su, đế và tái chế lốp cao su3.676
105Công ty TNHH TTTM Lotte VNKhu TM Amata, phường Long Bình, TP Biên HòaCông trình xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê848
106Bệnh viện Đa khoa Đồng NaiPhường Quyết Thắng, TP Biên HòaCông trình xây dựngHoạt động của các bệnh viện522
5. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
1Cảng Xí nghiệp LD VietsopetroSố 73, đường 30/4 Phường 9, TP Vũng TàuCông nghiệpKhai thác dầu thô1.910PVN
2Công ty CP Cấp nước Bà Rịa - Vũng TàuSố 14 đường 30/4, phường 9, Tp.Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng TàuCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước2.421
3Công ty TNHH San Fang Việt NamLô II-4 KCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế đa; sơ chế và nhuộm đa lông thú1.448
4Công ty TNHH chế biến bột mì MekongKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột4.801
5Công ty TNHH Inter Flour Việt NamKCN Cái Mép, Xã Tân Phước, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột3.608
6Công ty TNHH chế biến thủy sản Tiến ĐạtẤp Láng Cát, xã Tân Phước, huyện Tân ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh2.191
\n79\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b83ebef5b7b14fa7b54122fbebe49f76.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.jsonl b/manifests/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c21c5aa222da4b8c5eb96cce733a309b2f1bb0a2 --- /dev/null +++ b/manifests/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.png", + "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này!\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính QG;\nBan Chỉ đạo Quốc gia về TKQTHCLS, Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban chuyên trách Chính phủ;\nỦy ban TW mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). 300\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the President of the Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA SANG) with a handwritten signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8859d1bcffa4758af60de367bc94777.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.jsonl b/manifests/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3936b742dbe62c3f3c2410141232cd2d5b784c32 --- /dev/null +++ b/manifests/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ về hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bỏ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trường, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nGIẤY XÁC NHẬN\nTHỜI GIAN THỰC TẾ LÀM KẾ TOÁN\nKính gửi: (Tên cơ quan, đơn vị nơi đã công tác).....\n(Địa chỉ cơ quan, đơn vị).....\n1. Họ và tên:.....\n2. Năm sinh: ..... Tại : .....\n3. Địa chỉ : ..... Điện thoại : .....\n4. Hiện đang công tác tại Phòng (bộ phận) :.....\nNay tôi làm đơn này kính mong cơ quan, đơn vị xác nhận thời gian công tác thực tế về kế toán của tôi, để tôi hoàn thiện hồ sơ làm thủ tục bỏ nhiệm kế toán trường:\n
Thời gian
Từ ..... đến .....
Bộ phận làm việcChức danh, công việcSố tháng thực tế làm kế toán
\nXÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\n....., ngày .... tháng.....năm ...\nXác nhận nội dung kê khai về quá trình công tác thực tế của Anh/Chị ..... nếu trên là đúng sự thật.\nNgười đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)\n(Ký, ghi rõ họ tên người đại diện theo pháp luật của cơ quan, đơn vị xác nhận và đóng dấu)\nGhi chú: Mỗi cơ quan, đơn vị chỉ có thẩm quyền xác nhận thông tin của cá nhân trong thời gian công tác tại cơ quan, đơn vị đó.\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8883ca38d894411b0fa9f8301e74e1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.jsonl b/manifests/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c66e56b0a3413f4e6509b9cd6b5a93aea4413bda --- /dev/null +++ b/manifests/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.png", + "output_text": "\nTTĐT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4565 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 256 ..... Ngày: ..... 06/9 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1324/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 cá nhân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, PCN Nguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8acb068e1b540838fd04964fe1afa76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.jsonl b/manifests/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e57221c27531914d77fb157cad72162ceb5a2ed --- /dev/null +++ b/manifests/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
9Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)
Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)
10Số người có quyết định hồ trợ học nghề (người)Tổng
Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề
11Số người hủy quyết định hồ trợ học nghề (người)
12Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng)Tổng
Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp
03 tháng – 06 thángSố quyết định
Số tiền chi TCTN
7 tháng – 12 thángSố quyết định
Số tiền chi TCTN
Số tiền chi hỗ trợ học nghề
Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề
Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề
13Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng)
14Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)
15Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)
\nII. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị\n(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).\nTrên đây là báo cáo tháng..... năm 20..... của Trung tâm Dịch vụ việc làm về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nLưu: VT, .....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n61\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8d022ba76814a0fbb79af130c1e2a89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.jsonl b/manifests/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fadaf4e4671663905f441d94f2b0211fedd9f86 --- /dev/null +++ b/manifests/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.png", + "output_text": "\ncơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nb) Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp Bộ\n- Xây dựng đề án phải căn cứ vào các nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt; các chương trình phối hợp giữa Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n- Kết quả nghiên cứu của đề án là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế, chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật đáp ứng đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn.\n- Thời gian thực hiện đề án không quá 24 tháng tính từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.\n4. Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ\na) Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp với phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm để thử nghiệm các giải pháp, phương pháp, mô hình quản lý kinh tế - xã hội hoặc sản xuất thử ở quy mô nhỏ để hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống.\nb) Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ\n- Tổ chức chủ trì dự án phải cam kết khả năng huy động nguồn kinh phí tự có hoặc thông qua sự hợp tác với các doanh nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.\n- Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ thử nghiệm là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng hoặc là kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích.\n- Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến đảm bảo tính ổn định ở quy mô sản xuất nhỏ và có tính khả thi trong ứng dụng hoặc phát triển ở quy mô sản xuất hàng loạt.\n- Thời gian thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm không quá 36 tháng tính từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.\n5. Dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ\na) Dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ chủ yếu phục vụ việc sản xuất một sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm trọng điểm, chủ lực có tác động nâng cao trình độ công nghệ của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, được triển khai dưới hình thức đề tài khoa học và công nghệ\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8d2478544f14990b84817b75bf54562.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.jsonl b/manifests/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fa298bb695884d38407fe70c4a4cdad78677e12 --- /dev/null +++ b/manifests/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.png", + "output_text": "\nb) Điện ảnh: Tác phẩm thuộc các loại hình điện ảnh (phim truyện, phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình, phim truyền truyền hình); công trình nghiên cứu, lý luận phê bình về điện ảnh; kịch bản được dựng thành phim và được công chiếu;\nc) Kiến trúc: Công trình kiến trúc được xây dựng; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về kiến trúc; quy hoạch đô thị được phê duyệt, triển khai;\nd) Múa: Tác phẩm thuộc các loại hình múa (vờ múa, kịch múa, các thể loại múa độc lập); công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về múa; kịch bản múa được dàn dựng và công diễn;\nđ) Mỹ thuật: Tác phẩm thuộc các loại hình mỹ thuật (hội họa, đồ họa, điêu khắc, mỹ thuật ứng dụng, nghệ thuật trang trí, tượng đài, tranh hoành tráng); công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về mỹ thuật;\ne) Nhiếp ảnh: Tác phẩm nhiếp ảnh; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về nhiếp ảnh;\ng) Sân khấu: Tác phẩm thuộc các loại hình sân khấu; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về sân khấu; kịch bản sân khấu được dàn dựng và công diễn;\nh) Văn học: Tác phẩm thuộc các thể loại văn học; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về văn học;\ni) Văn nghệ dân gian: Tác phẩm, công trình sưu tầm, công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về văn học, nghệ thuật dân gian.\n2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tác phẩm văn học, nghệ thuật là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật được thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào.\n2. Công trình văn học, nghệ thuật là sản phẩm của hoạt động sáng tạo trong lĩnh vực nghiên cứu, lý luận, phê bình, sưu tầm về văn học, nghệ thuật.\n3. Cụm tác phẩm văn học, nghệ thuật là tập hợp các tác phẩm thuộc một chuyên ngành văn học, nghệ thuật của một tác giả hoặc đồng tác giả.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8d6718736a84b62966c816759a83c05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.jsonl b/manifests/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.jsonl deleted file mode 100644 index c1a84d182ec91f64c2a7c467f5908310ecbef233..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Council of Ba Ria - Vung Tau City, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the top and 'BÀ RỊA - VUNG TÀU' around the bottom.\nDANH SÁCH TẬP THỂ VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: A408/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. Tập thể:\n\nBan Quản lý di tích Côn Đảo, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Phong trào, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Tuyên giáo - Tổ chức, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nPhòng Công chứng Số 3, Sở Tư pháp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nPhòng Xây dựng và Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Tuyên giáo, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nPhòng Quản lý nông nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nVăn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nVăn phòng Đảng ủy khối Doanh nghiệp, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nHội Liên hiệp phụ nữ thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nĐảng bộ, chính quyền và nhân dân Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nXí nghiệp Bến Đá, Công ty Cổ phần Dịch vụ hậu cần thủy sản, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nXí nghiệp Chế biến thủy sản Xuất khẩu I, Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu thủy sản, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nXí nghiệp Chế biến thủy sản Xuất khẩu IV, Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu thủy sản, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Tuyên giáo Huyện ủy, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nVăn phòng Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8eb71f789ad49c19d7698fc4fac8710.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.jsonl b/manifests/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22bc79083de409bde8fa85d2d0181bba4add9310 --- /dev/null +++ b/manifests/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.png", + "output_text": "\nĐiều 25. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). 500\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'CHÍNH PHỦ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border and 'KỲ NÂM 1991' at the bottom.\nNguyễn Tấn Dũng\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b92bd95139d841d885d23f2f6ed94ab6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.jsonl b/manifests/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be824c1603169cfd62a61388f4fe844f3492d3a3 --- /dev/null +++ b/manifests/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 985 /VPCP-KTTH V/v dự thảo Quyết định của TTGCP về quản lý hoạt động thương mại biên giới\nHà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: C..... Ngày: 14/2/2014\n\nCác Bộ: Công Thương, Công an, Quốc phòng;\nBan Chỉ đạo 127 Trung ương.\n\nXét đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 11630a/TTr-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2013 về dự thảo Quyết định thay thế Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Bộ Công Thương:\n1. Rà soát, hoàn thiện dự thảo Quyết định theo hướng chỉ quy định trong Quyết định những nội dung đặc thù liên quan đến hoạt động thương mại biên giới (không quy định lại về hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa thông thường) với những tiêu chí phù hợp và cơ chế quản lý chặt chẽ (về mặt hàng, cửa khẩu, lối mở, hợp đồng, thanh toán...).\n2. Chủ trì, phối hợp với Ban Chỉ đạo 127 Trung ương, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đánh giá rõ mặt được, hạn chế của chính sách miễn thuế đối với hàng hóa của cư dân biên giới, tình trạng lợi dụng để buôn lậu; đề xuất biện pháp quản lý chặt chẽ bảo đảm xác định rõ nguồn gốc hàng của cư dân biên giới, không để lợi dụng buôn lậu.\n3. Làm việc với Bộ Quốc phòng rà soát, đối chiếu dự thảo Quyết định này với dự thảo Nghị định thay thế Nghị định số 32/2005/NĐ-CP về Quy chế cửa khẩu biên giới đất liền để bảo đảm thống nhất đối với các quy định liên quan đến hoạt động thương mại biên giới (nhất là về quy định hàng hóa của cư dân biên giới; hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới...), tránh phát sinh vướng mắc trong quá trình thực thi, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại biên giới.\nBộ Công Thương hoàn thiện dự thảo Quyết định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 3 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Nguyễn Xuân Phúc,\nPTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\ncác Vụ: NC, PL, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 27\n\nKT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tụng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9375844380b4f1ebf40702d6aeed1bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.jsonl b/manifests/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.jsonl deleted file mode 100644 index 8b89f1c3dd7dad1f95bc82125628d1f6783de539..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.png", - "output_text": "\n\nTổ chức, cá nhân bị xác minh, xử phạt vi phạm hành chính.\nTổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác minh, xử phạt vi phạm hành chính.\n\nĐiều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin\n1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác minh, xử phạt vi phạm hành chính có trách nhiệm hợp tác, cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết, liên quan đến vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính theo yêu cầu của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực.\n2. Trường hợp không cung cấp được thông tin, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n3. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin mà không có lý do chính đáng, tổ chức, cá nhân bị xử lý theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Giao quyền xử phạt\nThủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực có thể giao cho cấp phó thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và thẩm quyền cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền của mình.\nChương II\nTIẾP NHẬN VÀ THỰ LÝ VỤ VIỆC CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM HÀNH CHÍNH\nĐiều 5. Nguồn thông tin về vụ việc\n\nTừ trình báo, thông tin bằng văn bản của tổ chức, cá nhân.\nDo cơ quan quản lý Kiểm tra viên điện lực hoặc những người có thẩm quyền quy định tại Điều 33, Điều 34 và Điều 36 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP chuyển đến.\nTrong khi tiến hành kiểm tra hoạt động điện lực theo quy định.\nDo các cơ quan quản lý Nhà nước hoặc cơ quan tiến hành tố tụng chuyển đến.\n\nĐiều 6. Tiếp nhận vụ việc\n1. Khi tiếp nhận thông tin về vụ việc từ các nguồn quy định tại Điều 5 Thông tư này, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm vào Sở tiếp nhận vụ việc để quản lý, theo dõi.\n2. Nội dung trình báo, thông tin quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này bao gồm:\n\na) Ngày, tháng, năm trình báo;\nb) Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân trình báo;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9438d3c29d94cca85472abe83dcfccd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.jsonl b/manifests/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..432b82e4cc4c9397262aad243ab0f53c93bdbfbd --- /dev/null +++ b/manifests/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.png", + "output_text": "\n103\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
7Mở công nghiệpkg0,01
8Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,1
9Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
10Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,1
\n(1) Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước. \n (2) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,01
2Kiểm tra kỹ thuật0,04
3Kiểm tra đo lường0,95
\nĐiều 155. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\n* Mức quy định như nhau cho các loại PTD mực nước\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b99f1dc37f5648b89f7082f01ebfb1e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.jsonl b/manifests/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceb86edde9d107aeadc0cc7e7d9e2bbb80e0c23e --- /dev/null +++ b/manifests/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.png", + "output_text": "\na) Cung cấp các thông tin về tình hình kinh tế - xã hội, tình hình đầu tư; quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, ngành và vùng lãnh thổ, pháp luật, cơ chế, chính sách, tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư khi có yêu cầu của doanh nghiệp và nhà đầu tư;\nb) Hướng dẫn thủ tục đầu tư;\nc) Hướng dẫn và hỗ trợ doanh nghiệp, nhà đầu tư tháo gỡ khó khăn trong quá trình triển khai dự án đầu tư;\nd) Tiếp nhận, tổng hợp và trình cơ quan có thẩm quyền giải quyết các đề xuất, kiến nghị của doanh nghiệp, nhà đầu tư\n8. Thực hiện các hoạt động hợp tác trong nước và quốc tế về xúc tiến đầu tư.\nĐiều 6. Định mức chi\nNgân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động xúc tiến đầu tư theo nội dung chi được quy định tại Điều 5 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo mức chi thực tế hợp lý nhưng không vượt quá các định mức chi hiện hành quy định đối với cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. Cụ thể như sau:\n1. Chi hội nghị, hội thảo và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền thực hiện các công việc về xúc tiến đầu tư thực hiện theo Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 6/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.\n2. Chi thanh toán công tác phí cho đối tượng đi nước ngoài thực hiện, tham gia các hoạt động xúc tiến đầu tư theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí.\n3. Chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về xúc tiến đầu tư theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 6/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.\n4. Chi tổ chức các lớp đào tạo nâng cao năng lực và kỹ năng xúc tiến đầu tư cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thu hút đầu tư và doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9b429c567f64390a10fed9eb6693813.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.jsonl b/manifests/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.jsonl deleted file mode 100644 index 3d8156f6f6b3de05d2ba6e57c67ac4600c5f2ac9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 49 /2013/QĐ-UBND ngày 24 /9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh\n1. Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\nCác cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản QPPL phải tuân theo trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản QPPL được quy định tại văn bản này và các quy định hiện hành.\n2. Trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp tuân theo quy định tại Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.\nĐiều 2. Tính hợp hiến, hợp pháp và thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật\n1. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân ban hành phải phù hợp với Hiến pháp, Luật của Quốc hội; Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ; Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư, Quyết định, Chỉ thị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp.\n2. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân trái với các văn bản được quy định tại khoản 1 Điều này phải được cơ quan Nhà nước, cá nhân có thẩm quyền kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc bãi bỏ.\nĐiều 3. Phạm vi ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân\nVăn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân được ban hành trong những trường hợp sau:\n1. Để thi hành Hiến pháp, Luật, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp về phát triển kinh tế - xã hội, cùng cổ quốc phòng, an ninh.\n2. Để thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh và thực hiện các chính sách khác ở địa phương.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9faa966f70a48ad8702aa2218f2d66b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.jsonl b/manifests/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.jsonl deleted file mode 100644 index 4960c6b4c92bc194928ccbc437010cb61a370c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.png", - "output_text": "\nPhụ lục 9 – Mẫu đề nghị sửa đổi PDD sau khi đã đăng ký Cơ chế JCM\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nDanh mục tài liệu đính kèm PDD sửa đổi Thông tin bổ sung (Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....) Số ký hiệu: Tên dự án: Bên thứ ba xác nhận những sửa đổi trong quá trình thẩm tra (nếu có): Tóm tắt các đề xuất thay đổi (Đề nghị tóm tắt các đề xuất thay đổi trong khoảng 300 từ): Chứng minh các đề xuất thay đổi sẽ không ảnh hưởng đến việc áp dụng phương pháp luận\nTên cơ quan đầu mối: Đại diện có thẩm quyền (chính thức): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9fcb1eea3ff4bfb804a3d777fac7c00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.jsonl b/manifests/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.jsonl deleted file mode 100644 index 9cc764008b53d18d4a4cca2ed8fbfe2df19d3318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Kinh phí thực hiện các Chương trình\n1. Kinh phí thực hiện các Chương trình bao gồm: kinh phí thực hiện các đề tài, dự án và kinh phí thực hiện các hoạt động chung của các Chương trình do cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Nguồn kinh phí thực hiện các Chương trình bao gồm nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và kinh phí huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.\nĐiều 3. Nguyên tắc chung về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các Chương trình\n1. Kinh phí thực hiện các Chương trình được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả và thanh quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các quy định quản lý tài chính hiện hành và các quy định cụ thể tại Thông tư này.\n2. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn Văn phòng trọng điểm cấp nhà nước (sau đây gọi tắt là Văn phòng các Chương trình) và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương trình sử dụng và quản lý kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả, bảo đảm quyết toán kinh phí được cấp theo các quy định của pháp luật hiện hành.\nCHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước của các Chương trình\n1. Nội dung chi thực hiện các đề tài, dự án thuộc các Chương trình\nNội dung chi thực hiện các đề tài, dự án thuộc các Chương trình thực hiện theo quy định hiện hành đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.\n2. Nội dung chi hoạt động chung của các Chương trình bao gồm:\na) Chi phục vụ công tác quản lý:\n- Chi thực hiện các hoạt động tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định, đánh giá giữa kỳ (nếu có), đánh giá nghiệm thu cấp nhà nước các đề tài, dự án thuộc các Chương trình; tổng kết Chương trình (bao gồm chi thù lao nhận xét, đánh giá của các thành viên Hội đồng, Tổ chuyên gia thẩm định, chi thuê giám định, kiểm định kết quả đề tài, dự án (nếu cần));\n- Chi công tác phí cho các thành viên Hội đồng;\n- Chi thuê phòng họp và các khoản chi khác phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Hội đồng;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba01f0b7977a414d947e3ac6f3917965.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.jsonl b/manifests/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dbf2ad6354d841ac3b384b47209b4026675d591 --- /dev/null +++ b/manifests/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.png", + "output_text": "\nHội đồng sử dụng con dấu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan thường trực của Hội đồng. Hội đồng có Tổ thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.\n2. Hội đồng cấp cơ sở tại các Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương có từ 11 đến 13 thành viên, bao gồm:\na) Chủ tịch Hội đồng là Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;\nb) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;\nc) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện một số cơ quan, chuyên gia; tác giả đã được tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật thuộc chuyên ngành.\nHội đồng sử dụng con dấu của Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương. Hội đồng có Tổ Thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.\n3. Trách nhiệm của Hội đồng cấp cơ sở:\na) Xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo quy định;\nb) Thông báo công khai kết quả xét tặng trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá hồ sơ;\nc) Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả;\nd) Hoàn thiện hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật và được ít nhất 90% tổng số thành viên Hội đồng bỏ phiếu đồng ý gửi cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước theo thời gian quy định trong Kế hoạch.\n4. Hội đồng cấp cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước. Hồ sơ gồm:\na) Tờ trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 2a và Mẫu số 2b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba4d1eb8bd7b41bca860828860dccdf1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.jsonl b/manifests/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22b4e0b1c7ade1a46465616fdb836542de09c803 --- /dev/null +++ b/manifests/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.08.2015 15:01:38 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 37 /2015/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 9 Ngày: 01/7\nTHÔNG TƯ Quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ\nCăn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nCăn cứ Nghị định số 114/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ tại Việt Nam.\n2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ tại Việt Nam.\nĐiều 2. Văn bản xác nhận về vốn pháp định\nDoanh nghiệp nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ phải có văn bản xác nhận vốn pháp định tối thiểu năm mươi (50) tỷ đồng Việt Nam như sau:\n1. Đối với vốn góp bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do chuyển đổi: Văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng của doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ; việc giải phóng khoản tiền phong tỏa tại tổ chức tín dụng chỉ được thực hiện sau khi doanh nghiệp được cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ hoặc khi doanh nghiệp nhận được văn bản thông báo từ chối cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba6be951262047ca86dace1d7da76912.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.jsonl b/manifests/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.jsonl deleted file mode 100644 index abc288a6b6e2ea759e141619ee547a44da4f1598..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.png", - "output_text": "\n2. Cộng tác viên có đơn đề nghị Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp chấm dứt hợp đồng cộng tác.\n3. Cộng tác viên vi phạm nguyên tắc hoạt động và nghĩa vụ của cộng tác viên quy định tại Điều 5 và Điều 10 của Quy chế này.\n4. Cộng tác viên không thực hiện kiểm tra văn bản trong thời gian ký hợp đồng cộng tác theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra văn bản mà không có lý do chính đáng.\n5. Cộng tác viên đã nghỉ việc, nghỉ hưu, chuyển công tác hoặc bị xử lý kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc, bị truy cứu trách nhiệm hình sự.\nĐiều 9. Quyền của cộng tác viên\n1. Được phân công thực hiện công việc kiểm tra văn bản phù hợp với lĩnh vực văn bản kiểm tra thể hiện trong hợp đồng cộng tác đã ký kết với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp.\n2. Được yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp văn bản, tài liệu và các thông tin cần thiết khác để phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản theo quy định của pháp luật.\n3. Được tham gia các lớp tập huấn, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng kiểm tra văn bản.\n4. Được hưởng chế độ đối với cộng tác viên kiểm tra văn bản theo quy định của Liên bộ Tài chính và Tư pháp.\n5. Được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có thành tích trong công tác kiểm tra văn bản.\nĐiều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của cộng tác viên\n1. Chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp và trước pháp luật về kết quả công việc kiểm tra văn bản do mình thực hiện.\n2. Chịu trách nhiệm về kết luận kiểm tra, xử lý của mình; nếu quyết định xử lý trái pháp luật thì phải khắc phục hậu quả pháp lý do quyết định đó gây ra.\n3. Thực hiện công việc kiểm tra theo đúng quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và hợp đồng cộng tác đã ký kết với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp. Tuân thủ nguyên tắc hoạt động theo quy định tại Quy chế này.\n4. Giữ bí mật công tác, bí mật nhà nước. Báo cáo định kỳ và đột xuất về kết quả thực hiện kiểm tra văn bản theo yêu cầu của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp; kịp thời thông báo cho Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp về việc thay đổi nơi công tác.\nChương III\nPHẠM VI VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CỘNG TÁC VIÊN\nĐiều 11. Phạm vi hoạt động của cộng tác viên cấp tỉnh\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/babcd16930cf4d75a9a61db67beb82af.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.jsonl b/manifests/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.jsonl deleted file mode 100644 index e2fcb2e82addd2f88b140e31010c93fae5b546fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.png", - "output_text": "\nLogo of the Government Information Center for the Government of Vietnam (VGP)\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ \n Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn \n Cơ quan: Văn phòng Chính phủ \n Thời gian ký: 08.09.2016 14:36:34 +07:00\n7181\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7469/VPCP-KTTH \n V/v đảm bảo an toàn hoạt động thanh toán\nHà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2016\nStamp of the Government Information Center for the Government of Vietnam (VGP) with handwritten text: ĐẾN: S, Ngày: 08/9/2016\nKính gửi:\n\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nBộ Công an.\n\nTrong thời gian qua, có xảy ra một vài sự cố rủi ro, gian lận trong hoạt động thanh toán. Để hạn chế thấp nhất rủi ro, đảm bảo an ninh, an toàn, bảo mật trong hoạt động thanh toán nói chung, thanh toán thẻ, thanh toán điện tử cũng như đảm bảo quyền lợi của khách hàng và ngân hàng, Thủ tướng Chính phủ giao:\n1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan:\na) Nghiên cứu, trước ngày 15 tháng 10 năm 2016 ban hành qui định các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trung gian thanh toán cần ghi rõ trong các hợp đồng cung ứng dịch vụ nội dung cụ thể về trách nhiệm trong việc tiếp nhận thông tin từ khách hàng, thời gian xử lý, phương án đền bù đối với các trường hợp phát sinh rủi ro, sự cố trong hoạt động thanh toán.\nb) Tăng cường công tác chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra đảm bảo việc chấp hành các qui định của pháp luật về hoạt động thanh toán.\nc) Có biện pháp khuyến khích, yêu cầu các ngân hàng đầu tư phát triển hạ tầng công nghệ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, đảm bảo an toàn, an ninh các dịch vụ thanh toán; tuyên truyền sâu rộng, hướng dẫn cụ thể cho người dân về cách sử dụng các dịch vụ thanh toán an toàn, hạn chế rủi ro và phòng tránh tội phạm.\n2. Bộ Công an chủ trì phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đấu tranh, xử lý nghiêm, kịp thời theo qui định của pháp luật các hành vi vi phạm trong hoạt động thanh toán ảnh hưởng đến an toàn, an ninh của hệ thống thanh toán quốc gia và uy tín của hệ thống ngân hàng.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg,\ncác Vụ: TKBT, TH, PL,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3) M.Cường kt\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM \n PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government Information Center for the Government of Vietnam (VGP) with a handwritten signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bae4471107844a7eb8e23fb2fda3c7b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.jsonl b/manifests/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90c5ddcc801db5a4e4dfd0d9bb721f5cf9cbbf34 --- /dev/null +++ b/manifests/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
37Quyết định821/2003/QĐ-UBND25/4/2003Ban hành Quy định tạm thời về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
38Quyết định835/2003/QĐ-UBND28/4/2003V/v ban hành Quy định về đơn tiếp, làm việc với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và quản lý việc xuất cảnh của cán bộ, công chức
39Quyết định919/2003/QĐ-UBND18/5/2003Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết cho người nước ngoài nhận trẻ em làm con nuôi tại tỉnh Ninh Bình
40Quyết định961/2003/QĐ-UBND19/5/2003Ban hành Quy chế bảo nhiệm, bảo nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo
41Quyết định1018/2003/QĐ-UBND25/5/2003V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Ninh Bình
42Quyết định1289/2003/QĐ-UBND30/6/2003Giao bảo sung nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm chính hình và phục hồi chức năng Tam Điệp
43Quyết định1335/2003/QĐ-UBND07/7/2003Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
44Quyết định1396/2003/QĐ-UBND16/7/2003Về việc quy định công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức tỉnh Ninh Bình.
45Quyết định1464/2003/QĐ-UBND24/7/2003V/v chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty chế Ninh Bình thành đơn vị sự nghiệp có thu
46Quyết định1480/2003/QĐ-UBND25/7/2003Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý ngành sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh
47Quyết định1531/2003/QĐ-UBND01/8/2003V/v ban hành Danh mục các khoản phí và quy định về quản lý các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh
48Quyết định1616/2003/QĐ-UBND15/8/2003Ban hành quy định tạm thời mức thu thủy lợi phí đối với nuôi trồng thủy sản
49Quyết định1716/2003/QĐ-UBND28/8/2003Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 1335/2003/QĐ-UBND ngày 07/7/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình
50Quyết định1720/2003/QĐ-UBND28/8/2003V/v ban hành Quy định tạm thời đầu giả quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh
51Quyết định2020/2003/QĐ-UBND06/10/2003Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
52Quyết định2033/2003/QĐ-UBND07/10/2003Quy định trình tự thẩm tra, chấp thuận dự án đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
53Quyết định2196/2003/QĐ-UBND28/10/2003Về việc ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
54Quyết định2242/2003/QĐ-UBND30/10/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng và bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ sở hạ tầng địa bàn tỉnh
55Quyết định2312/2003/QĐ-UBND11/11/2003V/v sửa đổi Điểm 6 Khoản 1 Điều 14 Quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2425/2003/QĐ-UBND ngày 20/11/2003 của UBND tỉnh Ninh Bình.
56Quyết định2345/2003/QĐ-UBND14/11/2003Ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng cấp thoát nước ngoài nhà trên địa bàn tỉnh
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb25a00a6529428b8162952e412e67e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.jsonl b/manifests/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6b4134c2cacd4253cf1d0e898154b2f13dc26fa --- /dev/null +++ b/manifests/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng Nghị định này gồm:\n1. Cơ quan tài chính.\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước):\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ) do Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập;\nb) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập) do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập;\nc) Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (viết tắt là SCIC).\n4. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.\n5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\n6. Các doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong lĩnh vực trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh, kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán. Trường hợp quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán khác quy định tại Nghị định này thì áp dụng theo quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, tài chính, ngân hàng, xã hội, chứng khoán.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb6ac95eb6b54a90bee914f533499fcc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.jsonl b/manifests/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee470af319164c80dd8f00d3592289a283779d89 --- /dev/null +++ b/manifests/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.png", + "output_text": "\n4. Kiến nghị Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tạm đình chỉ việc thi hành quyết định sai trái về thanh tra của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở.\n5. Kiến nghị Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giải quyết vấn đề về công tác thanh tra chuyên ngành, trường hợp kiến nghị đó không được chấp nhận thì báo cáo Chánh Thanh tra Bộ.\n6. Kiến nghị Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc thẩm quyền quản lý của Giám đốc Sở có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra.\n7. Kiến nghị cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái với văn bản pháp luật của Nhà nước được phát hiện qua công tác thanh tra.\n8. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.\n9. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Sở trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra.\n10. Báo cáo Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chánh Thanh tra tỉnh và Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong phạm vi trách nhiệm của mình.\n11. Trung tập công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia hoạt động thanh tra.\nChương III\nTHANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nĐiều 16. Thanh tra viên thông tin và truyền thông\n1. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra viên) là công chức của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông và làm các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ và Chánh Thanh tra Sở.\n2. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông có các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh tra, các Điều 6, 7 và 8 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và các tiêu chuẩn chuyên ngành theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb7ddbbfdca74a73b42c84fced1c59d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb870afa90b248c58c10792956437491.jsonl b/manifests/bb870afa90b248c58c10792956437491.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b94174f119643a10e709dd7199e4ce1ee3b334e0 --- /dev/null +++ b/manifests/bb870afa90b248c58c10792956437491.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb870afa90b248c58c10792956437491.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Department of Transport of Vietnam, featuring a central emblem and text around the border.\nBIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ CẦU BẾN THỦY VÀ TRẠM THU PHÍ CẦU BẾN THỦY II, QUỐC LỘ 1 (Kèm theo Thông tư số 51/2014/TT-BTC ngày 24/4/2014 của Bộ Tài chính)\nI. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2015 mức thu như sau:\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá
Vé lượt
(đồng/vé/lượt)
Vé tháng
(đồng/vé/tháng)
Vé quý
(đồng/vé/quý)
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng30.000900.0002.400.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn40.0001.200.0003.250.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn50.0001.500.0004.050.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit80.0002.400.0006.500.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit160.0004.800.00012.950.000
\n2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá
Vé lượt
(đồng/vé/lượt)
Vé tháng
(đồng/vé/tháng)
Vé quý
(đồng/vé/quý)
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng45.0001.350.0003.650.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn60.0001.800.0004.850.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.050.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.700.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.600.000
\nGhi chú:\n- Mức phí nêu trên áp dụng riêng cho từng trạm: Trạm thu phí cầu Bến Thủy và Trạm thu phí cầu Bến Thủy II;\n- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb870afa90b248c58c10792956437491.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.jsonl b/manifests/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.jsonl deleted file mode 100644 index cc067fa26aecc0adfa59d95161a32a508d3ad79e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.png", - "output_text": "\n4. Quản lý và sử dụng:\na) Cơ quan tổ chức thu được để lại 25% số phí thu được để chi cho công tác thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.\nb) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.\n5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.\nIII. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:\n1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải nộp phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.\n2. Cơ quan thu phí:\na) Đối với việc thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng.\nb) Đối với việc thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào công trình thủy lợi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng.\n3. Mức thu phí:\n
STTNội dung thẩm địnhMức thu
(đồng/đề án, báo cáo)
IThẩm định lần đầu (mới):
1Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm500.000
2Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm1.500.000
3Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm3.500.000
4Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm6.000.000
IIThẩm định gia hạn, bổ sung: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định lần đầu quy định tại Mục I nêu trên.
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bb8804ebb08a4b919b8991ed8280e4f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.jsonl b/manifests/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba80814a73fc2802ede91ae43bf2d9a8f8ec5649 --- /dev/null +++ b/manifests/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.png", + "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 208 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ CHÍNH PHỦ Số: 4581 Ngày: 16\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Cao Bằng\nNgày 27 tháng 5 năm 2013, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã dự Hội nghị tuyên dương những người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số 5 tỉnh vùng Tây Bắc và làm việc với lãnh đạo tỉnh Cao Bằng. Cùng dự buổi làm việc có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Công an, Công Thương, Văn phòng Chính phủ, Ủy ban Dân tộc, Quận khu I và Ban Chỉ đạo Tây Bắc.\nSau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng báo cáo kết quả thực hiện phát triển kinh tế - xã hội năm 2012; 5 tháng đầu năm 2013; tình hình thực hiện các chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ đối với Tỉnh trong thời gian gần đây và một số đề nghị của Tỉnh; ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nThay mặt Thủ tướng Chính phủ, biểu dương và đánh giá cao nỗ lực phấn đấu của Đảng bộ, chính quyền, nhân dân các dân tộc tỉnh Cao Bằng và những kết quả đạt được trong những năm qua. Năm 2012, trong điều kiện khó khăn chung, là tỉnh miền núi, đồng bào dân tộc thiểu số chiếm 95%, nhưng với truyền thống cách mạng, sự cố gắng vượt qua khó khăn, Tỉnh đã đạt được kết quả khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực: tốc độ tăng trưởng GDP đạt 9,5 %, cơ cấu kinh tế chuyển dịch đúng hướng, tỷ trọng nông lâm nghiệp - thủy sản chiếm 24,3%; công nghiệp, xây dựng chiếm 20,6%; dịch vụ chiếm 55,1%. Thu ngân sách trên địa bàn tăng so với năm trước; các tiềm năng lợi thế về khoáng sản, du lịch và các lĩnh vực khác từng bước được quản lý, khai thác có hiệu quả, lập lại trật tự trên một số lĩnh vực như khai thác khoáng sản...; lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế được quan tâm chú trọng; đời sống nhân dân được cải thiện, thu nhập bình quân đầu người đạt 15,2 triệu đồng. Quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội và biên giới quốc gia được đảm bảo.\nTuy nhiên, Cao Bằng vẫn là tỉnh nghèo, còn nhiều khó khăn, thách thức: cơ sở hạ tầng, nhất là hạ tầng giao thông còn bất cập; với điểm xuất phát thấp, quy mô kinh tế nhỏ bé và chất lượng tăng trưởng chưa bền vững; tỷ lệ hộ nghèo còn cao (28,22%); tai nạn giao thông tăng; hệ thống chính trị ở cơ sở, trật tự an toàn xã hội còn nhiều mặt hạn chế, phức tạp, nhất là việc theo dõi nắm tình hình ở cơ sở chưa\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb8f7f80e3574287ba9ff42653a32d42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.jsonl b/manifests/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.jsonl deleted file mode 100644 index 68c214914fa58cbafeb2ae3764df445eb36a28b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.png", - "output_text": "\n5. Thông tin được trao đổi, cung cấp giữa các bên ngang cấp; trường hợp cần thiết có thể trao đổi khác cấp.\n6. Thông tin được trao đổi, cung cấp giữa các bên phải bảo đảm thống nhất và tuân thủ quy định của pháp luật về trao đổi thông tin giữa các cơ quan Nhà nước.\n7. Những cơ quan, đơn vị được giao là đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin của mỗi bên quy định tại Điều 26 Thông tư này phải bố trí lực lượng, phương tiện để bảo đảm cho việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa các bên được thông suốt và kịp thời.\nĐiều 22. Nội dung cung cấp thông tin\n1. Bộ Tài chính cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:\na) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Tài chính quy định tại khoản 1 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Kết quả xử lý khác của cơ quan hải quan đối với thủ tục hành chính;\nc) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được thông quan, giải phóng theo yêu cầu của các Bộ.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:\na) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại khoản 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Kết quả xử lý khác của cơ quan xử lý thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với thủ tục hành chính.\nc) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được cấp phép hoặc từ chối cấp phép theo yêu cầu của các Bộ.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:\na) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tại khoản 3 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Kết quả xử lý khác của cơ quan xử lý thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với thủ tục hành chính;\nc) Thông tin liên quan tới hàng hóa đã được cấp phép hoặc từ chối cấp phép theo yêu cầu các Bộ.\n4. Bộ Y tế cung cấp cho Công thông tin một cửa quốc gia thông tin sau:\na) Các chứng từ điện tử đối với thủ tục hành chính của Bộ Y tế quy định tại khoản 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;\n14\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbaf8f50f5bb4ac3b68047b087e819e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.jsonl b/manifests/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c8a8ddeaa6bedcf8c609fe887645702ce0d6ec7 --- /dev/null +++ b/manifests/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2016 14:35:59 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44/41 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2016\nV/v giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp về điều chuyển, sắp xếp các luồng tuyến, phương tiện vận tải tại bến xe Tam Bạc, thành phố Hải Phòng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ... S..... Ngày: 08/09/2016\nKính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.\nVề kiến nghị của Công ty Cổ phần đầu tư và Phát triển Kim khí Hải Phòng tại văn bản số 81/2016-ĐKN-KKHP ngày 08 tháng 8 năm 2016 liên quan đến việc điều chuyển, sắp xếp các luồng tuyến, phương tiện vận tải tại bến xe Tam Bạc và bến xe Thượng Lý, thành phố Hải Phòng (bản chụp kèm theo), Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc giao Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xem xét, giải quyết dứt điểm vấn đề nêu trên nhằm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn, cũng như quyền lợi của nhà đầu tư theo đúng quy định của pháp luật, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 9 năm 2016.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBộ Giao thông vận tải;\nCông ty CP Đầu tư và Phát triển Kim khí HP;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, NC, V.I, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b) pvc 49\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CHỦ TỊCH'.\nNguyễn Cao Lộc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbb2b130aeda481fb583adafe84d5686.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.jsonl b/manifests/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.jsonl deleted file mode 100644 index 613ee5851f1bbabe9c67dbac7b59fb1cee8d9e0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n
6Khóa công khaiX
\nMẫu II – Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai cấp tài khoản mới\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên tiêu chíBắt buộcLặp lại
IThông tin chung
1Tên tổ chức (Tiếng Việt)X
2Tên tổ chức (Tiếng Anh)
3Tên viết tắt
4Năm thành lậpX
5Địa chỉ tổ chứcX
6Website
7Điện thoạiX
8Fax
9Số đăng ký kinh doanhX
10Mã số thuế của tổ chứcX
11Lĩnh vực hoạt độngX
12Giấy phép kinh doanh (dạng file ảnh)X
IIThông tin người đại diện theo pháp luật
1Họ và tênX
2Điện thoạiX
3Di độngX
4EmailX
IIIThông tin chữ ký số
1Số định danh chứng thư sốX
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbcfbbd43bdb494389c1d4143df87b2f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.jsonl b/manifests/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.jsonl deleted file mode 100644 index 0c6222efdb79816d43b01289fc3172b0a63f528b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\nquy định tại Điểm 2.2.1.1 Quy chuẩn này.\n2.2.3.3. Đệm bit kín\nĐệm bit kín đường ống công nghệ sử dụng cho xăng E10 bằng vật liệu teflon.\n2.2.4. Trạm bơm xăng sinh học\nSử dụng lưới lọc phù hợp (kích cỡ lỗ lọc \\leq 420 micromet) cho bộ lọc của máy bơm xăng E10 tại trạm bơm.\n2.2.5. Quy định về phương tiện vận chuyển\n2.2.5.1. Đường bộ:\nXe bệ chở xăng E10 có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường van đáy (bottom loading) hoặc bằng đường nắp đỉnh (top loading). Đối với xe bệ có kết cấu hệ thống nhập sản phẩm bằng đường nắp đỉnh thì phải đáp ứng các điều kiện sau đây:\n\na) Lớp đệm bit kín nắp ngăn bệ chứa còn nguyên hình dạng (không bị nứt, gãy, biến dạng);\nb) Van thợ trên nắp ngăn bệ chứa phải còn hoạt động bình thường.\n\n2.2.5.2. Đường sắt\nQuy cách bệ chứa xăng E10 trên các toa xe đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 4162:1985 - Xitêc ô tô.\n2.2.5.3. Đường thủy\nKhoang tàu, sàn lan vận chuyển xăng E10 phải bằng thép không gỉ không sơn lót hoặc bằng thép thường có sơn lót bên trong. Lớp sơn lót bên trong khoang tàu, sàn lan phải đảm bảo độ bền với etanol và chống ăn mòn (loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).\n2.2.5.4. Đường ống\n\na) Đường ống công nghệ vận chuyển xăng E10 có thể được lắp đặt nổi trên mặt đất hoặc đặt chìm dưới mặt đất.\nb) Đường ống công nghệ sử dụng để vận chuyển xăng E10 tốt nhất là đường ống lắp đặt mới, vật liệu chế tạo ống được quy định tại Điểm 2.2.1.1 Quy chuẩn này.\nc) Đường ống công nghệ hiện hữu vận chuyển xăng thông thường nếu sử dụng để vận chuyển xăng E10 phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:\n\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbe2c9ac527e4afba65b0105477991c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.jsonl b/manifests/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6777be6b60151b629a56446656c35048223df5ac --- /dev/null +++ b/manifests/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.png", + "output_text": "\n3. Thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ được hưởng các chế độ sau đây:\na) Thân nhân của liệt sĩ hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 64 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng (sau đây gọi chung là Nghị định số 31/2013/NĐ-CP) được hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn khi đến các đơn vị, địa phương (nơi liệt sĩ đã tham gia công tác, tham gia chiến đấu), với số lượng không quá 03 người, mỗi năm 01 lần;\nb) Mức hỗ trợ được thực hiện như đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 64 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP.\nĐiều 6. Bảo đảm đối với các đội tìm kiếm, quy tập làm nhiệm vụ ở trong nước và ngoài nước\n1. Các đội tìm kiếm, quy tập làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập ở trong nước và ngoài nước được bảo đảm:\na) Trang bị, phương tiện chuyên dụng, hậu cần, đời sống (Phụ lục II kèm theo);\nb) Chi bảo đảm xăng dầu;\nc) Kinh phí làm nhà tạm mức 150.000.000 đồng/nhà/đội;\nd) Chi cát bốc mộ liệt sĩ có hài cốt mức 600.000 đồng/mộ;\nđ) Chi sửa chữa, thay thế phụ tùng ô tô mức 40.000.000 đồng/xe/năm;\ne) Chi hỗ trợ cho Ban Công tác đặc biệt, Ban Chuyên trách cấp tỉnh của Ban làm lễ tiễn hài cốt liệt sĩ mức 30.000.000 đồng/lần, không quá 02 lần/năm;\ng) Chi hỗ trợ vận động nhân dân nước bạn mức 20.000.000 đồng/đội/năm;\nh) Chi mua thuốc phòng và chữa bệnh thông thường mức 10.000.000 đồng/đội/năm (ngoài nguồn thuốc Bộ Quốc phòng cấp theo chế độ);\ni) Chi mua quà đối ngoại khi sang nước bạn phối hợp triển khai nhiệm vụ mức 20.000.000 đồng/lần, không quá 02 lần/đội/năm đối với mỗi tỉnh bạn;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbeaa6d4366c41e2ba9fa99a77312c21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.jsonl b/manifests/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..784559dea5ccf432d8e37e1bf26a97138aae5d0d --- /dev/null +++ b/manifests/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.png", + "output_text": "\nĐiều 17. Hồ sơ hải quan:\n\nĐơn đề nghị được chuyển tiêu thụ nội địa khí và LPG, nguyên liệu của Thương nhân: 01 bản chính;\nTờ khai hải quan nhập khẩu: 02 bản chính. Tại ô chứng từ đi kèm trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu, thương nhân ghi rõ lượng khí và LPG, nguyên liệu chuyển tiêu thụ nội địa của tờ khai tạm nhập số ...;\nTờ khai hải quan tạm nhập của lô hàng: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân;\nGiấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu (đối với trường hợp khi tạm nhập chưa thực hiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng) hoặc Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu khi làm thủ tục tạm nhập: 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của thương nhân.\n\nĐiều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa khí và LPG, nguyên liệu\n1. Căn cứ văn bản cho phép chuyển tiêu thụ nội địa của Cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập, thực hiện các bước làm thủ tục hải quan cho lô hàng khí và LPG, nguyên liệu chuyển tiêu thụ nội địa theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại.\n2. Thực hiện tính thuế, thu thuế các loại.\nĐiều 19. Trách nhiệm của thương nhân\n\nThực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.\nCăn cứ các nội dung trên tờ khai hải quan tạm nhập để khai báo các tiêu chí trên tờ khai hải quan nhập khẩu.\nThực hiện các nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.\n\nMục 4\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHÍ VÀ LPG, NGUYÊN LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU BẰNG ĐƯỜNG ÓNG CHUYÊN DỤNG\nĐiều 20. Quy định riêng\n1. Về việc xác định lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu:\na) Thương nhân xuất khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu và thương nhân nhập khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí và LPG, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, cụ thể:\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbf18f110bcc4fbaa1ec16a76b39de34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.jsonl b/manifests/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.jsonl deleted file mode 100644 index 164e5eff9abd1b8206929cb5b990524993e18605..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.png", - "output_text": "\nd) Có ý không phát hiện hoặc phát hiện hành vi vi phạm pháp luật đến mức phải xử lý vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự mà không xử lý, xử lý không đầy đủ, không kiến nghị việc xử lý;\ne) Làm sai lệch, giả mạo, sửa chữa, tiêu hủy, chiếm đoạt hồ sơ thanh tra;\ng) Nhận hối lộ, môi giới hối lộ;\nh) Các hành vi vi phạm pháp luật khác.\nĐiều 25. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2016.\n2. Thông tư này thay thế Quyết định số 41/2006/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi.\nĐiều 26. Trách nhiệm thi hành\nChánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ GD&ĐT; Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở GD&ĐT; Giám đốc đại học, học viện, Viện trưởng viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ; Hiệu trưởng trường đại học và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nỦy ban VHGD TNTNNĐ của QH;\nHội đồng Quốc gia Giáo dục;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nBộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ có trường ĐH, CĐ, TCCN;\nCác UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;\nNhư Điều 26;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ GD&ĐT;\nLưu: VT, TTr, PC.\n\nĐể báo cáo\nOfficial circular seal of the Ministry of Education and Training, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nBỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nPhạm Mạnh Hùng\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc389a7327a546959af55af1f00f800e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.jsonl b/manifests/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0187bc5fdf929d1ea3242c5aa0b5ee32d680746 --- /dev/null +++ b/manifests/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 04/CNV-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nTỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng vốn, cá nhân chuyên nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)\n[01] Kỳ tính thuế: Ngày .... tháng ... năm.....\n[02] Lần đầu:\n[03] Bổ sung lần thứ:\nI. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYÊN NHƯỢNG VỐN, CHUYÊN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.\n[04] Tên người nộp thuế:.....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Quận/huyện: ..... [08] Tỉnh/thành phố: .....\n[09] Điện thoại: ..... [10] Fax: ..... [11] Email: .....\n[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):.....\n[13] Mã số thuế:\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện: ..... [16] Tỉnh/Thành phố: .....\n[17] Điện thoại: ..... [18] Fax: ..... [19] Email: .....\n[20] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[21] Mã số thuế:\n[22] Địa chỉ: .....\n[23] Quận/huyện: ..... [24] Tỉnh/thành phố: .....\n[25] Điện thoại: ..... [26] Fax: ..... [27] Email: .....\n[28] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....Ngày:.....\n[29] Hợp đồng chuyên nhượng vốn số: .....Ngày ....tháng ....năm ....\n[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số: .....Ngày.....tháng ....năm....\nCơ quan cấp: .....Ngày cấp:.....\nII. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYÊN NHƯỢNG VỐN, CHUYÊN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.\n[31] Họ và tên: .....\n[32] Mã số thuế:\n[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.....\n[34] Địa chỉ: .....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc3d32627a9a4e1c99402a5266e667e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.jsonl b/manifests/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.jsonl deleted file mode 100644 index 32196598ea3c0467b2a1e1bb3a93fb2223430bd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.png", - "output_text": "\nc) Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;\nd) Mô tả hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;\nđ) Thời gian, địa điểm xảy ra hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;\ne) Lý do biết hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính (nếu có).\nMẫu trình báo, thông tin bằng văn bản được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Đối với trường hợp tiếp nhận vụ việc theo nguồn trình báo mà người trình báo trình bày trực tiếp thì cán bộ tiếp nhận phải hướng dẫn viết trình báo theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 7. Thụ lý vụ việc\n1. Vụ việc được thụ lý khi có đủ các điều kiện sau đây:\na) Thuộc thẩm quyền xử phạt;\nb) Còn thời hiệu xử phạt, trừ trường hợp đã hết thời hiệu xử phạt nhưng phải áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả;\nc) Hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính;\nd) Đối với vụ việc tiếp nhận từ trình báo, thông tin bằng văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này, ngoài các điều kiện quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này phải đáp ứng thêm điều kiện: trình báo, thông tin bằng văn bản phải có họ và tên, địa chỉ liên hệ và chữ ký của người trình báo, cung cấp thông tin; có chữ ký của người đại diện tổ chức, con dấu của tổ chức trình báo, cung cấp thông tin.\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận vụ việc, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc thụ lý vụ việc cho tổ chức, cá nhân trình báo, cung cấp thông tin; trường hợp không thụ lý thì phải nêu rõ lý do.\nĐiều 8. Trách nhiệm của cán bộ thụ lý, xác minh vụ việc\n1. Thụ lý và lập hồ sơ vụ việc.\n2. Xác minh vụ việc theo đúng nội dung Quyết định xác minh vụ việc có dấu hiệu vi phạm hành chính và báo cáo xác minh vụ việc, báo cáo xác minh bổ sung theo quy định tại Thông tư này.\n3. Báo cáo Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực về các vấn đề phát sinh trong quá trình xác minh vụ việc (nếu có).\n4. Giữ bí mật về vụ việc.\n5. Bảo quản tài liệu, chứng cứ đã được cung cấp.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc4729bcb7304f379d3e5982721d5a4e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.jsonl b/manifests/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.jsonl deleted file mode 100644 index 84db0e0e71681d43f28943ac8c8aaa22a66bc014..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
19Công ty TNHH YueKang Việt NamKCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất giày dép1.350
20Công ty TNHH SXTM Đại Long AnKCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.338
21Chi nhánh Công ty CP nhựa Tân Phú tại Long AnXã Đức Hòa Hạ, huyện Đức HòaCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.152
22Công ty TNHH SXTM Thép Hương LoanXã Trường Bình, huyện Cần GiuộcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.008
23Công ty TNHH Giày FU-LUHXã Tân Kim, huyện Cần GiuộcCông nghiệpSản xuất giày dép2.061
24Công ty CP Đồng Tâm DOTALIAXã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.459
25Công ty TNHH CJ Vina AgriXã Mỹ Yên, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.659
26Chi nhánh Công ty CP SXTM nhựa Hiệp ThànhQuốc lộ 1A, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic2.478
27Công ty CP GreenFeed Việt NamXã Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản4.130
28Công ty CP Thép Việt Thành Long AnXã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang3.153
29Công ty CP thép TVPSố 400, Quốc lộ 1A, KP9, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang4.338
30Công ty CP SX Thép Vina OneXã Long Hiệp, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.955
31Công ty TNHH Cà phê Outspan VNKCN Nhựt Chánh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đầu4.614
32Công ty TNHH Vina Eco BoardKCN Phú An Thạnh, huyện Bến LứcCông nghiệpSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ3.824
33NM phân bón Bình Điền Long AnKCN Long Định, xã Long Cang, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp1.334
34Công ty TNHH ANTKCN Long Định, xã Long Cang, huyện Cần ĐướcCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.247
\n104\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc582dc229e84a98a804e7fb433a83e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1759, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.jsonl b/manifests/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d62afe5ce9dcd5189c99592233ab34e64a9ea604 --- /dev/null +++ b/manifests/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc586c95599041469ae7ff40647b63c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.jsonl b/manifests/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.jsonl deleted file mode 100644 index 64950506d1b8306b47a6100253eaf73251d702f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.11.2014 16:38:33 +07:00\nTTCM\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1984/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 03/11\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc kiện toàn Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ vào Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Hiệp định thành lập Ủy ban hỗn hợp về hợp tác song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma ký tại Yangon ngày 15 tháng 5 năm 1994;\nCăn cứ Quyết định số 348/TTg ngày 06 tháng 7 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma;\nCăn cứ Quyết định số 258/TTg ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Phân ban Việt Nam trong các Ủy ban Liên Chính phủ về hợp tác kinh tế, thương mại, khoa học - kỹ thuật và văn hóa với nước ngoài;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Kiện toàn Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma, như sau:\n1. Tên gọi: Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma (viết tắt là Phân ban hợp tác Việt Nam – Mi-an-ma).\n2. Thành phần Phân ban hợp tác Việt Nam – Mi-an-ma (sau đây gọi tắt là Phân ban):\n- Chủ tịch Phân ban: Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Phạm Bình Minh;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bcaaf2bb74554d748466b24f2f27f90f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.jsonl b/manifests/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.jsonl deleted file mode 100644 index d271cdcd18ab88932fa09b4c79f2e238056e9ba4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.png", - "output_text": "\n- Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn sáu tháng liên tục;\n- Bị thu hồi giấy phép đăng ký kinh doanh.\nc) Số doanh nghiệp phá sản\nSố doanh nghiệp phá sản là số doanh nghiệp không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ yêu cầu đã hoàn thành thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật.\nd) Số doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp\nSố doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là số doanh nghiệp được cấp giấy phép đăng ký kinh doanh nhưng không có khả năng triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi giấy phép đã cấp.\n2. Nguồn số liệu\nCăn cứ vào hồ sơ đăng ký kinh doanh của Cục Quản lý Đăng ký kinh doanh, Cục Đầu tư nước ngoài – Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nTừ Biểu số 015.T/BCB-KHĐT đến Biểu số 019.N/BCB-KHĐT\nA. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\n1. Đơn vị báo cáo\nĐơn vị báo cáo: Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n2. Báo cáo số liệu tháng, quý, năm\nBiểu số 015.T/BCB-KHĐT: Báo cáo tháng tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm cho các bộ, ngành và cơ quan trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước.\nBiểu số 016.Q/BCB-KHĐT; Biểu số 017.N/BCB-KHĐT; Biểu số 018.N/BCB-KHĐT; Biểu số 019.N/BCB-KHĐT: Tổng hợp tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các dự án công trình do các bộ, ngành và cơ quan trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước thực hiện từ tất cả các nguồn vốn (bao gồm cả các nguồn vốn tự có, nguồn vốn vay, ... của các đơn vị này).\n3. Tổng hợp báo cáo\nCác biểu báo cáo khi thực hiện phải theo đúng trình tự, nội dung, danh mục, biểu mẫu và đơn vị tính. Mỗi biểu báo cáo phải ghi rõ nơi gửi, nơi nhận, ngày tháng năm báo cáo, có đủ chữ ký của người lập biểu, người duyệt biểu, chữ ký đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền).\nB. GIẢI THÍCH CỤ THỂ\nVốn đầu tư thực hiện: Là toàn bộ giá trị khối lượng công việc của dự án, công trình đã thực hiện được trong kỳ báo cáo từ các nguồn vốn đầu tư, gồm 2 loại chính:\n(1) Đầu tư đối với các công trình xây dựng: Vốn đầu tư thực hiện trong kỳ báo cáo được tính là giá trị khối lượng thi công hoàn thành mà bên A (chủ đầu tư) chấp nhận thanh toán cho bên B (nhà thầu).\n298\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bccc0c3c9b3c44e79079ad51fd20a95f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.jsonl b/manifests/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.jsonl deleted file mode 100644 index d471d0a52ab855dccca0daae53bb6e766cbc5107..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.png", - "output_text": "\nXác nhận của Đầu mối liên hệ:\nTên:\nChữ ký mẫu:\nThời gian: Ngày/tháng/năm\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd059f35633e4af487e1155a56f657b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.jsonl b/manifests/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f5c81b49f9dfe99a83dc41f11c3029746bdfa07 --- /dev/null +++ b/manifests/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.png", + "output_text": "\nphí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; trường hợp kiểm tra đột xuất sẽ thông báo cho tổ chức chủ trì trước 01 ngày làm việc.\n4. Trường đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổng hợp kết quả, đề xuất phương án xử lý cần thiết. Kết quả kiểm tra là căn cứ đề Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét việc đình chỉ hoặc tiếp tục triển khai thực hiện, điều chỉnh bổ sung và thanh lý hợp đồng. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ được lập theo mẫu (PL5- BBKTDK), lưu ở Vụ Kế hoạch-Tổng hợp, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\nĐiều 16. Điều chỉnh hợp đồng\n1. Tổ chức chủ trì được chủ động sử dụng, quyết định điều chỉnh dự toán kinh phí (nếu có) đối với kinh phí được giao khoản theo quy định.\n2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh về: tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kinh phí và phương thức khoản chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp Bộ và ý kiến của Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.\nViệc điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ phải trước thời hạn kết thúc hợp đồng, chỉ được thực hiện 01 lần và không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện từ 24 tháng trở lên, không quá 06 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện dưới 24 tháng. Trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định.\n3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt chủ trương và giao cho Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ký văn bản về việc điều chỉnh các nội dung khác thuộc phạm vi hợp đồng đã ký trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì, trừ các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến của chuyên gia độc lập trước khi quyết định điều chỉnh.\nĐiều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nghiêm thu cấp cơ sở)\n1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiêm thu cho Vụ Kế hoạch- Tổng hợp. Nội dung tự đánh giá gồm:\na) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng v.v.) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu được trích dẫn).\nb) Đánh giá về sản phẩm của nhiệm vụ so với đặt hàng, bao gồm: Số lượng, khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản phẩm; tính năng, thông số kỹ thuật của sản phẩm.\n2. Yêu cầu cần đạt đối với báo cáo tổng hợp theo mẫu (PL5-BCTH):\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd272b03bcec48fe92e7dcf55df533cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.jsonl b/manifests/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3ebc49b2b6bf56d76fcfebeb31c8d7260de9d89 --- /dev/null +++ b/manifests/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.png", + "output_text": "\n70\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
\nĐiều 95. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,04
2Mực in Lazerhộp0,01 \\times 0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,50
4Bút bicái2,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\nB. CÁC TRẠM ĐO MỨC NƯỚC VÀ LƯỢNG MƯA TỰ ĐỘNG (Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 96. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 97. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd276779e1f948dea358fabf14df099a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.jsonl b/manifests/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33c335c5e86deed005ba2ae6e1e1cb09cc287c52 --- /dev/null +++ b/manifests/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.png", + "output_text": "\n40\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
7Ghế tựacái02960,14
8Tủ tài liệucái01960,07
9Đờng hồ treo tườngcái01360,07
10Quạt thông gió 40Wcái01360,02
11Quạt trần 100Wcái01360,02
12Đèn Neon 40Wbộ02300,14
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,04
14Bộ lưu điệnbộ01600,16
15Điện năngkw0,59
\n* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD lượng mưa.\nĐiều 61. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD lượng mưa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmcái011200,19
2Thuốc cặp (Panme)cái01960,03
3Máy hút ẩm 2kwcái01600,05
4Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,01
5Quạt thông gió 40Wcái01600,19
9Tủ bảo quản chuẩn 30Wcái01960,19
10Đèn bàn 40Wcái01360,19
11Đèn neon 40Wbộ02361,13
12Áo BHLĐcái0391,13
13Khẩu trangcái0311,13
14Ni vôcái01600,03
15Tuốc nơ vítcái01600,03
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd27ab10db1c454e9b114ab4db8d489d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.jsonl b/manifests/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1b210e49e3ab40dad5aec73ea558abcbe43e68e --- /dev/null +++ b/manifests/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 02\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 90/2015/TTLT-BTC-KHĐT)\nBỘ KẾ HOẠCH VÀ DÀN TỰ\nTÔNG HỢP KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG XÁC ĐỊNH TÊN DÀN TỰ NĂM .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTCơ quan, đơn vịTổng số các hoạt độngKinh phí NSNN bộ ứKinh phí thực hiệnNSNN hỗ trợHuy động đóng góp, tài trợGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5) = (6) +(6)(7)(8)
A-Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
1
2
...
B-UBND cấp tỉnh
1
2
...
C-Ban quản lý KCN
1
2
...
Tổng cộng
\nNGƯỜI LẬP (Ký, họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd2d494f66584f37a4671ee5e1c6c51a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.jsonl b/manifests/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e825593f4911e69db6529ebc77d2e1c8018d2edd --- /dev/null +++ b/manifests/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.png", + "output_text": "\nMẫu số 15: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP..... SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố .....\n....., ngày ..... tháng .... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ông/bà..... được bảo lưu..... tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp tương ứng với ..... tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp mà ông/bà chưa nhận tiền trợ cấp thất nghiệp tại Bảo hiểm xã hội cấp huyện theo Quyết định số..... ngày ...../...../..... để làm căn cứ tính thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp cho lần hưởng tiếp theo khi đáp đủ điều kiện theo quy định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm ..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd4bd85563aa4370a709c159304cdbd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.jsonl b/manifests/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7ffc526898b0383e1bdc3aaf60bd36d5e60481a --- /dev/null +++ b/manifests/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.png", + "output_text": "\n108\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Cònlít0,50
2Dầu máylít0,10
3Xănglít0,50
4Bút lôngcái1,00
5Bút bicái1,00
6Khăn lau 30*30cmcái3,00
7Sổ ghi số liệucuốn0,01*0,01
8Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,01
9Quy trình kiểm địnhcuốn0,01*0,01
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,09
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,70
\nĐiều 165. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
4Bút bicái1,00
5Đĩa CDcái1,00
\nTrần Hồng Hà\nKT. BỘ TRƯỞNG VỊ THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Nuclear Safety and Licensing Authority (Ủy ban An toàn và Quản lý An ninh hạt nhân) of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN AN TOÀN VÀ QUẢN LÝ AN NHỊN HẠT NHÂN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nTrần Hồng Hà\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bda5b9430fd544f39750051ccc4b38e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.jsonl b/manifests/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.jsonl deleted file mode 100644 index e6de549858d4d43da0a5349b2333f359cc80f6f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.png", - "output_text": "\n• Quản trị mạng:\n
STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ
   
   
   
\nChúng tôi cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.\nTổng giám đốc (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bdc7b4f00a2a4648811af2798ccb80a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.jsonl b/manifests/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.jsonl deleted file mode 100644 index 117919bfca20ba29a638c26c2e17e776052d4a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.png", - "output_text": "\nđược bóc bì”. Bì ngoài: Ghi như gửi tài liệu thường và đóng dấu ký hiệu chữ “A” ở ngoài bì;\nTài liệu, vật mang bí mật nhà nước độ Tối mật và Mật được gửi bằng một lớp phong bì, bên ngoài bì có đóng dấu chữ “B” và chữ “C” tương ứng với độ mật của tài liệu bên trong bì;\n4. Nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước:\na) Khi nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước, văn thư phải vào “sổ đăng ký văn bản mật đến”. Mẫu “sổ đăng ký văn bản mật đến” được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư số 07/2012/TT-BNV.\nTài liệu, vật mang bí mật nhà nước có thể được đăng ký bằng cơ sở dữ liệu quản lý văn bản mật đến trên máy vi tính. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được đăng ký vào cơ sở dữ liệu quản lý văn bản mật đến phải được in ra giấy để ký nhận bản chính và đóng sổ để quản lý.\nMáy vi tính dùng để đăng ký tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không được nối các loại mạng (internet, mạng nội bộ và mạng điện rộng...);\nb) Nếu tài liệu, vật mang bí mật nhà nước mà phong bì có dấu “Chỉ người có tên mới được bóc bì”, văn thư vào sổ theo ký hiệu ngoài bì và chuyển ngay đến người có tên trên phong bì. Nếu người có tên trên phong bì đi vắng và trên phong bì có thêm dấu hỏa tốc thì chuyển đến lãnh đạo đơn vị giải quyết. Văn thư không được mở phong bì;\nc) Trường hợp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được gửi đến mà không thực hiện đúng quy định bảo vệ bí mật nhà nước thì chuyển đến người có trách nhiệm giải quyết, đồng thời báo lại nơi gửi biết để rút kinh nghiệm và có biện pháp khắc phục kịp thời. Nếu phát hiện tài liệu, vật mang bí mật nhà nước gửi đến có dấu hiệu bóc, mở bao bì hoặc tài liệu bị tráo đổi, mất, hư hỏng thì người nhận phải báo cáo ngay người đứng đầu đơn vị để có biện pháp xử lý kịp thời.\n5. Các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có đóng dấu “Tài liệu thu hồi”, văn thư hoặc người phát tài liệu phải có trách nhiệm thu hồi hoặc trả lại nơi gửi đúng thời hạn ghi trên văn bản. Khi nhận cũng như khi trả phải kiểm tra, đối chiếu bảo đảm tài liệu không bị thất lạc.\nNgười nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước có trách nhiệm trả lại “tài liệu thu hồi” đúng thời gian quy định. Trường hợp không trả lại tài liệu thì tùy tính chất, hậu quả của hành vi vi phạm gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Lưu giữ, bảo quản, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước\nMọi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lưu giữ, bảo quản chặt chẽ và sử dụng đúng mục đích.\nTài liệu, vật mang bí mật nhà nước sau khi xử lý xong phải được phân loại, lưu giữ vào hồ sơ, cất vào tủ, hòm hoặc két sắt, không được tự động mang ra khỏi cơ quan. Trường hợp cần thiết phải mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước đi công tác, mang về nhà riêng thì phải được sự đồng ý của người đứng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bdee95117d3c48a29d263b73e5168753.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.jsonl b/manifests/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.jsonl deleted file mode 100644 index 59a677895cb62475c5d6b68a27c2cff92c999f06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1 Annex No. 1\nBÁO CÁO KHẨN TAI NẠN HÀNG HẢI URGENT REPORT ON A MARITIME ACCIDENT (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nNgười báo cáo: Thuyền trưởng Chủ phương tiện Reporting person Master Shipowner Cơ quan nhận báo cáo: Cảng vụ hàng hải..... Receiving agency Maritime Administration of\nBÁO CÁO KHẨN TAI NẠN HÀNG HẢI URGENT REPORT ON A MARITIME ACCIDENT\nTên tàu.....Loại tàu.....Họ hiệu..... Ship's name Type of ship Call sign Số IMO.....Quốc tịch.....Cảng đăng ký..... IMO Number Nationality Port of Registry Thuyền bộ, kể cả thuyền trưởng.....Quốc tịch..... Ship's crew, including the Master Nationality\nKích thước tàu (L x B x H) ..... Ship's dimensions Tổng dung tích (GT).....Trọng tải toàn phần, mùa hè (MT)..... Gross tonnage Summer deadweight Loại tai nạn.....Ngày, giờ xảy ra tai nạn ..... Accident's type Date and local time of occurrence Vị trí xảy ra tai nạn: Vĩ độ.....Kinh độ..... Position of occurrence Latitude Longitude Địa điểm ..... Location\nThời tiết biển khi xảy ra tai nạn: Marine weather at/around moment of the occurrence\n\nHướng và sức gió ..... Wind's direction and force\nTình trạng mặt biển ..... Sea state\nTầm nhìn xa ..... Visibility\n\nThời tiết biển khi báo cáo: Marine weather at moment of reporting\n\nHướng và cấp gió ..... Wind's direction and force\nTình trạng mặt biển ..... Sea state\nTầm nhìn xa ..... Visibility\n\nThiệt hại sơ bộ đối với tàu mình: Estimated damage to own ship\n\nVề người:.....chết;.....mất tích;.....bị thương Human life dead missing injured\nVề tàu, trang bị..... Damage to ship and equipment\nVề hàng hóa: ..... Damage to cargoes\n\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/be049003ed3e4574b14a1f9691b8af6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.jsonl b/manifests/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.jsonl deleted file mode 100644 index cd4767be3752520c1cfda202ebd6c1e8ffd04256..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.09.2014 14:03:41 +07:00\nTJDĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1644 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt danh mục Khoản vay “Chương trình Phát triển Tài chính Vi mô - Tiểu chương trình 2” do ADB tài trợ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5..... Ngày: 16.9.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 5613/BKHĐT-KTĐN ngày 26 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Khoản vay “Chương trình Phát triển Tài chính Vi mô - Tiểu Chương trình 2” (Tiểu Chương trình 2) với các nội dung chủ yếu sau:\n\nNhà tài trợ: Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB).\nMục tiêu và kết quả chính: Tiểu Chương trình 2 giúp Chính phủ xây dựng một ngành tài chính vi mô năng động và mở rộng hơn về chiều rộng và chiều sâu, tăng cường khả năng tiếp cận khách hàng thu nhập thấp với các dịch vụ tài chính vi mô đa dạng và bền vững. Các kết quả chính gồm: tạo dựng môi trường chính sách và pháp lý thuận lợi; nâng cao năng lực và chất lượng quản lý, giám sát cho các cơ quan quản lý nhà nước; phát triển năng lực thể chế và hoạt động của các định chế tài chính tham gia vào lĩnh vực tài chính vi mô.\nTổng mức tài trợ: 50 triệu USD (nguồn vốn ưu đãi từ Quỹ Phát triển châu Á - ADF).\nCơ chế quản lý tài chính: Khoản tài trợ của ADB là vốn hỗ trợ Ngân sách Nhà nước, được giải ngân một lần ngay sau khi Hiệp định vay có hiệu lực và được cân đối, sử dụng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\nThời gian thực hiện các hành động chính sách: Phía Việt Nam đã hoàn thành 20/21 hành động cam kết thuộc Khung chính sách trong tháng 6 năm 2014. Hành động chính sách còn lại cam kết hoàn thành trong tháng 9 năm 2014.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/be4c38d8faa444879a7e066a7a08a791.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.jsonl b/manifests/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3774cf5d68ab4e001d08e7089f899b5913f22c01 --- /dev/null +++ b/manifests/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.png", + "output_text": "\n(Viết bằng chữ: .....)\n5 Thông báo của cơ quan thuế:\nYêu cầu Ông (Bà) nộp số tiền thuế nêu trên tại .....\nThời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày ..... tháng ..... năm .....\nQuá thời hạn nêu trên mà chưa nộp đủ tiền thuế thì người nộp thuế phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nK\nCÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên)\n..., ngày ...tháng... năm .....\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be8e537779704b17999874e3365ff6dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.jsonl b/manifests/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7be206b76fe81048b6bd48f2a0117bb64ed25e9 --- /dev/null +++ b/manifests/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.png", + "output_text": "\nc) Xác nhận hoặc thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu theo yêu cầu của chủ hàng.\nĐiều 12. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm\n1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Thú y.\n2. Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch thực hiện theo quy định tại khoản 2 và 3 Điều 57 của Luật thú y.\nĐiều 13. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước\n1. Đăng ký kiểm dịch\na) Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này đến Cục Thú y. Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp;\nb) Cục Thú y gửi văn bản đồng ý kiểm dịch qua thư điện tử cho chủ hàng và cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.\n2. Khai báo kiểm dịch\na) Sau khi Cục Thú y có văn bản đồng ý, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trước khi hàng đến cửa khẩu nhập;\nb) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ hàng hoàn chỉnh theo quy định.\n3. Chuẩn bị nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản nhập khẩu\na) Chủ hàng có trách nhiệm bố trí địa điểm cách ly kiểm dịch;\nb) Nơi cách ly kiểm dịch được bố trí tại địa điểm bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, được cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu kiểm tra và giám sát trong thời gian nuôi cách ly kiểm dịch.\nTrường hợp động vật thủy sản nuôi ở lồng, bè trên biển thì phải được nuôi cách ly ở lồng, bè cách biệt với khu vực nuôi trồng thủy sản; nếu động vật thủy sản nuôi tại cơ sở trên đất liền phải được nuôi cách ly ở bè, ao riêng biệt.\nc) Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu có trách nhiệm kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y bảo đảm điều kiện để cách ly kiểm dịch và thông báo kết quả kiểm tra cho chủ hàng, Cục Thú y qua thư điện tử hoặc fax, sau đó gửi bản chính.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bed57b4feaec431ea5e8b0f542094d74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.jsonl b/manifests/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.jsonl deleted file mode 100644 index 5ac155ebf305263ae47615866878def1ef05e414..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.03.2016 11:46:19 +07:00\n11/11\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 518 /TTg-KTN V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình\nHà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Giới: .....S..... Ngày: .....31.3.16.\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Công văn số 3636/BTNMT-TCQLDD ngày 01 tháng 9 năm 2015, số 5558/BTNMT-TCQLDD ngày 25 tháng 12 năm 2015) và ý kiến của các Bộ: Xây dựng (Công văn số 262/BXD-QHKT ngày 05 tháng 02 năm 2016), Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 778/BKHĐT-KHGDTNMT ngày 01 tháng 02 năm 2016), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 1500/BNN-TT ngày 29/2/2016) về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quyết định chuyển mục đích sử dụng 556.449,5 m 2 đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại các công văn trên.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ và ý kiến của các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng nêu tại các công văn trên./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Nguyễn Xuân Phúc;\nCác Bộ: NN&PTNT, XD, KHĐT;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b) THƯ M\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bedb639abdd34d458acbbeeb1da80454.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.jsonl b/manifests/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.jsonl deleted file mode 100644 index 837ffb50392b337130d90fd899b348f53a12e1c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.png", - "output_text": "\n5. Thông báo đến các cơ quan xử lý chuyên ngành về phương án thực hiện các thủ tục và thời gian khác phục sự cố trong trường hợp Công thông tin một cửa quốc gia có sự cố.\n6. Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật đối với các hệ thống xử lý chuyên ngành và người khai khi có yêu cầu.\nĐiều 13. Trách nhiệm của các Bộ\n1. Đảm bảo điều kiện kỹ thuật của hệ thống xử lý chuyên ngành để kết nối liên tục với Công thông tin một cửa quốc gia.\n2. Quản lý kỹ thuật, vận hành, bảo trì, nâng cấp các hệ thống xử lý chuyên ngành.\n3. Đồng bộ các danh mục dữ liệu, bảng mã liên quan giữa hệ thống xử lý chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của mình với Công thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp các danh mục dữ liệu, bảng mã này phát sinh yêu cầu cần phải đồng bộ để đảm bảo cho sự vận hành đúng đắn của hệ thống.\n4. Xây dựng tiêu chí thông tin, định dạng mẫu của các chứng từ điện tử thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ.\n5. Chủ trì xây dựng, quản lý và vận hành hệ thống công nghệ thông tin trong phạm vi quản lý của mình.\n6. Trong trường hợp hệ thống xử lý chuyên ngành của Bộ có sự cố, thông báo đến Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia về phương án thực hiện các thủ tục và thời gian khác phục sự cố.\n7. Thông báo địa chỉ thư điện tử của Bộ, tên đơn vị tiếp nhận thông tin, số điện thoại với Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia để nhận các thông tin, thông báo trong trường hợp xảy ra sự cố hoặc các trường hợp cần thiết khác. Quản lý hộp thư điện tử nhằm tiếp nhận thông tin sự cố và đưa ra các phương án xử lý kịp thời.\nĐiều 14. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu\n1. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin, dữ liệu của các giao dịch được thực hiện trên Công thông tin một cửa quốc gia. Việc bảo quản, sao lưu dữ liệu được thực hiện tại các hệ thống xử lý chuyên ngành. Các Bộ kết nối với Công thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin được gửi tới Công thông tin một cửa quốc gia.\n2. Bộ Tài chính có trách nhiệm áp dụng các biện pháp chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật cần thiết để bảo mật Công thông tin một cửa quốc gia, bảo đảm sự chia sẻ thông tin, dữ liệu chính xác, kịp thời, hiệu quả cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được quy định tại Thông tư này.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bef2c514e5dd412d9d6371b3bc5f46f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.jsonl b/manifests/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d19496383cb5341b7a3b7adfb20fc8a88f149a9 --- /dev/null +++ b/manifests/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.png", + "output_text": "\nTTĐ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 34 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n \n \n ĐẾN \n Số: 3432..... \n \n \n \n Ngày: 18/9.....\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Quảng Trị\nNgày 09 tháng 8 năm 2013, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã thăm và làm việc với lãnh đạo tỉnh Quảng Trị. Cùng đi có Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hà Hùng Cường và Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Nguyễn Xuân Thảng. Sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị báo cáo kết quả phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2013 và một số kiến nghị của Tỉnh, ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:\n1. Đánh giá chung\nBiểu dương và đánh giá cao những cố gắng và kết quả phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2013 của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân tỉnh Quảng Trị. Trong điều kiện khó khăn chung, Tỉnh đã bám sát các Nghị quyết của Trung ương Đảng, của Quốc hội, Chính phủ, chỉ đạo quyết liệt, năng động, sáng tạo và đã đạt được kết quả tích cực trên nhiều lĩnh vực: Kinh tế - xã hội tiếp tục phát triển ổn định; tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt 7%; trong đó, nông nghiệp tăng 2,3%, công nghiệp - xây dựng tăng 9,1%, dịch vụ tăng 8,2%; sản xuất nông nghiệp tiếp tục ổn định và phát triển; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt 752,501 tỷ đồng, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm 2012; xuất khẩu tăng 17,5% so với cùng kỳ năm 2012. Các lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo tiếp tục được chú trọng và có nhiều chuyển biến tích cực; công tác xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm, an sinh xã hội, chăm sóc người có công thương xuyên được quan tâm; an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.\nTuy nhiên, tình hình 6 tháng cuối năm 2013 và các năm tiếp theo còn những khó khăn, thách thức, nhất là việc tháo gỡ khó khăn trong sản xuất, kinh doanh, giải quyết nợ xấu, tái cơ cấu kinh tế, tái cơ cấu đầu tư công; công tác quản lý thị trường, bảo đảm chất lượng hàng hóa, vệ sinh an toàn thực phẩm, chống buôn lậu và gian lận thương mại.\n2. Nhiệm vụ trong thời gian tới\nVề cơ bản, thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp của Tỉnh đã đề ra. Trong thời gian tới, để thực hiện thắng lợi mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013, đề nghị Tỉnh quan tâm một số điểm sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/befff4c0911d496fb677e93771ab8339.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf240d9f410747729950984a669bc74a.jsonl b/manifests/bf240d9f410747729950984a669bc74a.jsonl deleted file mode 100644 index c12ce9004db7d68f303ecd1980573cee162086b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf240d9f410747729950984a669bc74a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf240d9f410747729950984a669bc74a.png", - "output_text": "\nMẫu số 02\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:...../QĐ-BTNMT\nHà Nội, ngày tháng năm 20..\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khu vực (tên mô)\nBỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nCăn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ quy định của Nghị định số /2013/NĐ-CP ngày / /2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nCăn cứ Tờ trình số..../TTTr ngày...tháng...năm...của Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam về hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của (tên tổ chức, cá nhân);\nTheo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) ..... tại khu vực: .....\na) Tổ chức, cá nhân nộp tiền: .....\nb) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm lần đầu (G):.....\nc) Tổng số tiền phải nộp tính theo giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:.....\nd) Tổng số lần nộp:.....\nđ) Số tiền nộp hàng năm ( T_{hn} ): .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...Năm 20..Năm 20...
...
\ne) Diện tích tính (tên tính) chiếm...%. Diện tích tính (tên tính) chiếm...%\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf240d9f410747729950984a669bc74a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.jsonl b/manifests/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73535db0ab471969d06961c99195afaea4ebcc6d --- /dev/null +++ b/manifests/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 04\nĐơn đề nghị Cấp Giấy Chứng nhận lưu hành tự do, Giấy Chứng nhận xuất khẩu\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTên tổ chức, cá nhân\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ....tháng ....năm .....\nKính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế\nTên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh): .....\nĐịa chỉ: .....\nSố điện thoại: ..... Số fax:.....\nWebsite (nếu có)..... E-mail:.....\nĐể đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do – (Certificate of Free Sale - CFS) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exported-CE) đối với các sản phẩm thực phẩm như sau:\n
TTTên sản phẩm, hàng hoá
(Tiếng Việt và Tiếng Anh)
Số công bố(*)Nước nhập khẩu
1
2
\nCác giấy tờ kèm theo: (để nghị đánh dấu √ nếu có):\n
TTTên loại giấy tờCó (√)
1Bản sao có chứng thực Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy, hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
2Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/ nhà nhập khẩu (nếu có)
\nChúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.\n(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)\n*Số công bố: Là số “Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy”; “Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm”\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf674766ac8c49318e1dbdf84d38dbdf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.jsonl b/manifests/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.jsonl deleted file mode 100644 index 80eeef055db41705c5aee13c0eb01553c520a843..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2013\nSố: 8518/VPCP-KTN\nV/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hòa Khương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 8518 \n Ngày: 11/10\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2856/BTNMT-TCQLDD ngày 25 tháng 7 năm 2013 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hòa Khương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét lại việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hòa Khương vì Khu công nghiệp Hòa Khương chưa có trong quy hoạch các Khu công nghiệp dự kiến ưu tiên thành lập mới đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) ngày 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf6b5432630f4d5587e43e0f441888b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.jsonl b/manifests/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdbc86d334e987bfee81f707e44b563f9626aadc --- /dev/null +++ b/manifests/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
130Quyết định1329/2005/QĐ-UB04/7/2005Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét công nhận làng nghề tỉnh Ninh Bình
131Quyết định1543/2005/QĐ-UBND13/7/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thương mại tỉnh Ninh Bình
132Quyết định1655/2005/QĐ-UBND27/7/2005Về việc ban hành chính sách thu hút những người đã được đào tạo có chuyên môn phù hợp về công tác tại xã, phường, thị trấn
133Quyết định1656/2005/QĐ-UB27/7/2005Về việc bổ sung số lượng cán bộ và mức phụ cấp đối với chức danh Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã, phường, thị trấn
134Quyết định1658/2005/QĐ-UBND28/7/2005Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phần chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách
135Quyết định1670/2005/QĐ-UB29/7/2005Về việc thành lập mạng lưới nhân viên khuyến nông cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh Bình
136Quyết định1701/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về việc hỗ trợ mức kinh phí cho các đơn vị lần đầu đạt danh hiệu Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa, Cơ quan, đơn vị văn hóa
137Quyết định1702/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn
138Quyết định1703/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về Y tế xã
139Quyết định1723/2005/QĐ-UBND8/8/2005Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
140Quyết định1745/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc sửa đổi Điều 3, Điều 1 Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND 01/4/2005 của UBND tỉnh về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
141Quyết định1753/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc quy định tiêu thức phân loại đường phố
142Quyết định1806/2005/QĐ-UBND18/8/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Du lịch Ninh Bình.
143Quyết định1820/2005/QĐ-UBND19/8/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 21 và Điều 22 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh
144Quyết định1972/2005/QĐ-UBND09/9/2005Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và lao động của Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Ninh Bình
145Quyết định2238/2005/QĐ-UBND13/10/2005Về việc quy định phụ cấp lương và phụ cấp lãnh đạo đối với các chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ, nhân viên Hội Người cao tuổi, Hội Người mù, Hội Luật gia
146Quyết định2252/2005/QĐ-UBND14/10/2005Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xăng xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
147Quyết định2311/2005/QĐ-UBND24/10/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 4 Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xăng xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf72ccf0db184b2c865a74042b388d32.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.jsonl b/manifests/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f364c398c39ce50daeb9b0b99da983b37196b630 --- /dev/null +++ b/manifests/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.png", + "output_text": "\nMẫu giấy chứng nhận kiểm dịch cho lô hàng xuất khẩu dùng làm thực phẩm\nTên, địa chỉ và số điện thoại Cơ quan kiểm tra /Name, address and telephone of the inspection body\nMẫu: 15 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH QUARANTINE CERTIFICATE\nSố/Reference No: .....\nI. Thông tin chung về lô hàng/Consignment information:\nChủ hàng/Name of Consignor: Địa chỉ/Address: Số điện thoại/Tel: Người nhận/Name of Consignee: Địa chỉ/Address: Số điện thoại/Tel: Mô tả hàng hóa/Description of Goods: Nhiệt độ bảo quản/ Storage temperature: Thường/Ambient                      Uống lạnh/Chilled Đông lạnh/ Frozen Khối lượng lô hàng/Quantity (kg): Mã số lô hàng/Lot number: Chứng nhận lô hàng /Commodities certified for: Dùng làm thực phẩm/Human consumption TT/ No Loài/Species (tên Khoa học/Scientific name) Quy cách đóng gói, bao gói/Type of packaging Số lượng bao gói/Number of packages Khối lượng tính/Net weight (kg) Ngày sản xuất/Date (period) of Production:             Tên cơ sở sản xuất/Name of the establishment: Địa chỉ/Address : Mã số/Approval Number: Quốc gia xuất khẩu/Country of origin: VIETNAM Quốc gia nhập khẩu/Country of destination: Ngày xuất khẩu/Date of dispatch (nếu có/if applicable): Phương tiện vận chuyển/Means of Conveyance: Tàu biển/Ship      Máy bay/Airplan      Khác/Other\nII. Chứng nhận/Attestation:\nChứng nhận cho/This is to certify that:\n1. Lô hàng thủy sản nêu trên từ cơ sở sản xuất đã được Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định Việt Nam/ The above fishery products were come from the establishment approved by National Agro-Forestry – Fishery Quality Assurance Department (NAFIQAD) following food safety regulations of Vietnam.\n2. Sản phẩm được kiểm dịch và không phát hiện các bệnh theo quy định/The products were quarantined and not found any disease regulated by the relevant regulations.\nNgày cấp/Date of issue: .....\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA /DIRECTOR OF INSPECTION BODY (Ký và đóng dấu/Signature and stamp)\n\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfca43ca7f414cf5af85f4f94009f3e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.jsonl b/manifests/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.jsonl deleted file mode 100644 index 53d48dcb3fcb855c1d807b73866519b5fdfb13af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.png", - "output_text": "\nliên quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến phải trả lời bằng văn bản. Sau thời gian quy định, cơ quan, tổ chức, cá nhân được hỏi ý kiến không có văn bản tham gia thì coi như đồng ý với dự thảo văn bản, trừ trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân đó có lý do chính đáng và đã báo trước cho cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản.\nCăn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm xác định những vấn đề cần lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản, hình thức lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến góp ý và dành ít nhất 10 ngày kể từ ngày công bố nội dung lấy ý kiến để các đối tượng được lấy ý kiến góp ý vào dự thảo văn bản.\n2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi lấy ý kiến Sở Tư pháp.\nNgoài việc tham gia góp ý kiến về nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp có trách nhiệm cho ý kiến về thủ tục hành chính quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh. Nội dung có ý kiến về quy định thủ tục hành chính gồm các vấn đề được quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.\nTrong trường hợp cần thiết, Sở Tư pháp tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan và đối tượng chịu sự tác động của quy định về thủ tục hành chính thông qua tham vấn, hội nghị, hội thảo hoặc biểu mẫu lấy ý kiến do Bộ Tư pháp ban hành để tổng hợp ý kiến gửi cơ quan chủ trì soạn thảo.\n3. Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo văn bản QPPL\na) Tùy theo tính chất và nội dung dự thảo, UBND quyết định việc tổ chức lấy ý kiến nhân dân về dự thảo văn bản QPPL trước khi ban hành với hình thức, thời gian phù hợp.\nb) Cá nhân góp ý kiến về dự thảo văn bản thông qua cơ quan, tổ chức của mình hoặc trực tiếp gửi ý kiến tới Văn phòng UBND, cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan Tư pháp hoặc thông qua các cơ quan thông tin đại chúng.\n4. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu các ý kiến đóng góp để chính lý dự thảo, giải trình những vấn đề góp ý đã được tiếp thu hoặc không được tiếp thu.\nKết quả của việc lấy ý kiến phải được làm thành văn bản đưa vào hồ sơ dự thảo, gửi tới cơ quan Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND.\n5. Tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật\nCơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm nghiên cứu tổng hợp, tiếp thu ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; tiếp thu ý kiến góp ý về thủ tục hành chính đối với dự thảo có quy định về thủ tục hành chính để chính lý dự thảo. Bản tổng hợp ý kiến đóng góp phải tổng hợp những nội dung\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bfdbb790546f45a79e8a3e0f67e4c7e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.jsonl b/manifests/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acda21f2ac74eebac8e6bc47f1087187987ad3b9 --- /dev/null +++ b/manifests/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên trang bịĐơn vị tínhTrang bị bổ sung cho 20 Đội hiện có
(Số lượng/đội)
Trang bị cho các đội thành lập mới
(Số lượng/đội)
Niên hạn
3.TiviChiếc010205 năm
4.RadioChiếc010205 năm
5.Máy lọc nướcChiếc010203 năm
6.Nhà bạt Trung độiNhà010304 năm
7.Téc Inox đựng nước (1,5 m3)Chiếc010105 năm
8.Bàn ghế xếpBộ010103 năm
9.Phân gỗ/ngườiChiếc010102 năm
10.Xô xách nướcChiếc040702 năm
11.Chậu giặtChiếc040702 năm
12.Thùng gán nướcĐội010302 năm
13.Đèn bảoChiếc040701 năm
14.Can nhựa loại 20 lítChiếc030502 năm
15.Can gỉ loại 17 lítChiếc030302 năm
16.Dây điệnmét305003 năm
17.Dụng cụ nấuBộChủng loại, số lượng, niên hạn theo biên chế của từng đội
18.Dụng cụ chiaBộ
ĐVật chất xây dựng
1.Phuy đựng xăng (200 lít)Chiếc030303 năm
2.Bình bọch chứa cháyBình020203 năm
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfee9797bd8c41499cddd4367608294c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.jsonl b/manifests/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.jsonl deleted file mode 100644 index e7a98dade343af8efe3a84b2ed6909e0f411ecca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.png", - "output_text": "\nGiao các cơ quan quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Điều 9 của Quy định này, theo công trình xây dựng chuyên ngành, làm đầu mối tiếp nhận báo cáo và chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo quy định tại Khoản 4 Điều này.\nc) Sửa chữa những hư hỏng có nguy cơ làm ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, an toàn vận hành của công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình khẩn cấp.\n2. Trường hợp công trình có thể sụp đổ ngay thì người có trách nhiệm bảo trì phải di dời khẩn cấp toàn bộ người ra khỏi công trình này và các công trình lân cận bị ảnh hưởng, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện để được hỗ trợ thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.\nỦy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện khi phát hiện hoặc được báo cáo về tình huống công trình có thể sụp đổ ngay thì phải tổ chức thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn như ngừng sử dụng công trình, di dời người và tài sản, phong tỏa công trình và các biện pháp cần thiết khác.\n3. Đối với chung cư có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng ngoài việc thực hiện các quy định nêu ở khoản 1 Điều này thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền còn phải thực hiện theo quy định của pháp luật về nhà ở.\n4. Khi phát hiện hoặc nhận được thông tin về biểu hiện xuống cấp về chất lượng công trình, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm b khoản 1 Điều này có trách nhiệm:\na) Tổ chức kiểm tra, thông báo, yêu cầu và hướng dẫn chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức khảo sát, kiểm định chất lượng, đánh giá mức độ nguy hiểm, thực hiện sửa chữa hoặc phá dỡ bộ phận công trình hoặc công trình, nếu cần thiết.\nb) Quyết định áp dụng các biện pháp an toàn nêu tại điểm b khoản 1 Điều này khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện các công việc nêu tại điểm a khoản này.\nc) Xử lý trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện theo các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm a và b khoản này.\n5. Mọi công dân đều có quyền thông báo cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, cơ quan quản lý nhà nước nêu tại điểm b khoản 1 Điều này hoặc các phương tiện thông tin đại chúng biết khi phát hiện sự cố hay xuống cấp về chất lượng của bộ phận công trình hoặc công trình, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng để xử lý kịp thời.\n6. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, cơ quan quản lý nhà nước khi tiếp nhận được thông tin về sự cố hay xuống cấp của công trình, bộ phận công trình có\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bff78e1420534943bc7cf2f5f669b7e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1251, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.jsonl b/manifests/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.jsonl deleted file mode 100644 index 6ad8ea61fb3690a9d5b42f807499f0c42224ee7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.png", - "output_text": "\ni) Giữ bí mật về thông tin trùng thương theo yêu cầu của người chơi, ngoại trừ việc cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu để phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát theo quy định của pháp luật;\nk) Chịu trách nhiệm trực tiếp trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\nChương III\nĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG\nĐiều 19. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\n1. Doanh nghiệp chỉ được xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép thành lập và hoạt động kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp.\n2. Các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều này trước khi tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n3. Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, bao gồm:\na) Doanh nghiệp có cơ sở lưu trú du lịch đã được xếp hạng từ 5 sao hoặc hạng cao cấp trở lên do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xếp hạng theo quy định của Luật du lịch và các văn bản hướng dẫn;\nb) Có khu vực để bố trí Điểm kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này;\nc) Có người quản lý, điều hành có đạo đức tốt; có trình độ đào tạo tối thiểu từ đại học trở lên; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc quản lý hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng và không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật doanh nghiệp, Nghị định số 72/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và các văn bản hướng dẫn, thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có);\nd) Đáp ứng đủ các điều kiện về an ninh, trật tự đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện quy định tại Nghị định số 72/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và các văn bản hướng dẫn, thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có);\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c013e77ea5f7446daa3c9d61773fc824.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.jsonl b/manifests/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.jsonl deleted file mode 100644 index b82be7067ea4131b78168b7200d35d881ae59195..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.png", - "output_text": "\nb) Thành lập Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo.\nCăn cứ vào Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Thỏa thuận của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Ngoại giao tiến hành các thủ tục pháp lý theo quy định hiện hành để ban hành Quyết định thành lập Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo, là Ủy ban Biên giới quốc gia, Bộ Ngoại giao.\nc) Hoàn thiện cơ cấu tổ chức theo quy định của Thỏa thuận\nBộ Ngoại giao hoàn tất thủ tục pháp lý theo quy định hiện hành để ban hành Quyết định thành lập:\n- Đoàn Chuyên viên liên hợp gồm: đại diện các đơn vị chức năng của các Bộ Ngoại giao, Quốc phòng, Công an, Tư pháp, Ủy ban Dân tộc, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Thông tin và Truyền Thông, Lao động, Thương binh và Xã hội; có nhiệm vụ tham mưu, giúp việc cho Trưởng đoàn Đại biểu biên giới Việt Nam - Lào trong việc phối hợp hướng dẫn, đón đón, kiểm tra các địa phương giải quyết vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước. Trưởng đoàn Chuyên viên liên hợp do đại diện của Ủy ban Biên giới quốc gia đảm nhiệm. Hoạt động của Đoàn Chuyên viên liên hợp chịu sự chỉ đạo trực tiếp của hai Trưởng đoàn đại biểu biên giới Việt Nam - Lào.\n- Tổ Chuyên viên liên hợp gồm đại diện các Sở, Ban, ngành chức năng của tỉnh như Ngoại vụ, Công an, Biên phòng, Tư pháp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Ban Dân tộc... có nhiệm vụ thực hiện việc điều tra, thống kê, phân loại người di cư tự do và kết hôn không giá thú theo biểu mẫu hai Bên đã thống nhất và đề xuất biện pháp giải quyết đối với từng loại đối tượng cụ thể thuộc diện này có tính đến phong tục, tập quán của các dân tộc trong vùng biên giới hai nước và ý kiến của chính quyền địa phương cơ sở nơi đang cư trú.\n- Xây dựng nội dung, kế hoạch thực hiện Thỏa thuận và tổ chức tập huấn cho cán bộ các Bộ, ngành, địa phương hữu quan tham gia thực hiện Thỏa thuận đối với các công việc: điều tra, phân loại, lập danh sách theo từng loại đối tượng cụ thể (theo biểu mẫu đã thống nhất với phía Lào); quy trình, thủ tục, hồ sơ đối với công tác đăng ký hộ tịch, cho nhập quốc tịch, xác nhận quốc tịch và cấp giấy tờ cần thiết khác cho những người được cư trú; công tác phối hợp, điều tra, xác minh đối với số người không được cư trú do phía Lào trao trả; xây dựng kế hoạch, lộ trình giao nhận... Thời gian tập huấn 05 ngày; thời gian và địa điểm cụ thể Bộ Ngoại giao sẽ trao đổi thống nhất với các Bộ, ngành và UBND các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào.\n2. Triển khai thực hiện các nội dung chính của Thỏa thuận\na) Trong thời hạn 10 tháng (bắt đầu từ tháng thứ 4 kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực): tổ chức việc khảo sát, điều tra, phân loại và lập danh sách người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước thành 02 loại, (1) Danh sách những người được phép cư trú và (2) Danh sách những người phải trở về nước gốc, báo cáo Trưởng đoàn đại biểu biên giới hai nước phê duyệt.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c02e7d0ba86c4f7b8f49759a835b16a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c03478dd3451486d89e5430097e04360.jsonl b/manifests/c03478dd3451486d89e5430097e04360.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a4dd6e7c1e181a0c41eb7ccb2afce15bf2fe140 --- /dev/null +++ b/manifests/c03478dd3451486d89e5430097e04360.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c03478dd3451486d89e5430097e04360.png", + "output_text": "\ntuyển chọn, kết quả được tổng hợp theo tổng số điểm trung bình từ cao xuống thấp.\nh) Hội đồng công bố công khai kết quả chấm điểm, đánh giá và thông qua biên bản làm việc của Hội đồng theo mẫu (PL3-BBHD). Kiến nghị danh sách các tổ chức, cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Tổ chức, cá nhân được Hội đồng đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có hồ sơ xếp hạng với tổng số điểm trung bình cao nhất của các tiêu chí và phải đạt từ 70/100 điểm trở lên. Trong đó không có tiêu chí nào có quá 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm không (0 điểm). Đối với các hồ sơ có điểm trung bình bằng nhau thì hồ sơ có điểm cao hơn của Chủ tịch hội đồng được ưu tiên xếp hạng.\ni) Hội đồng thảo luận thống nhất qua biểu quyết để kiến nghị xác định kết quả phiên họp với các thông tin cơ bản:\n- Tên tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp.\n- Những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ của hồ sơ được hội đồng lựa chọn trúng tuyển hoặc giao trực tiếp:\n+ Các sản phẩm khoa học và công nghệ chính với các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương ứng cần phải đạt (nếu có).\n+ Số lượng chuyên gia trong và ngoài nước tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).\n+ Phương thức khoản chi (khoản đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoản từng phần).\n+ Các điểm cần chỉnh sửa khác trong nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n6. Trong trường hợp cần thiết và khi các thành viên của Hội đồng có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn cá nhân và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ xem xét phê duyệt sau khi lấy ý kiến đánh giá của chuyên gia độc lập. Đối với mỗi hồ sơ sẽ lấy ý kiến đánh giá của 01 hoặc 02 chuyên gia tư vấn độc lập. Hồ sơ được ít nhất 01 chuyên gia tư vấn độc lập đề nghị tuyển chọn, giao trực tiếp, Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ cần nhắc để xem xét, phê duyệt. Hồ sơ gửi chuyên gia tư vấn độc lập không có tên của tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n7. Kết quả họp Hội đồng được thông báo cho các tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngay sau khi kết thúc phiên họp. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi họp Hội đồng, có xác nhận của Chủ tịch hội đồng và các ủy viên phân biện theo mẫu (PL3-BCHT); gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Bộ Khoa học và Công nghệ.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c03478dd3451486d89e5430097e04360.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.jsonl b/manifests/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac13ea3ba6c5b20189da903f652ffd42dacf6cdf --- /dev/null +++ b/manifests/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.png", + "output_text": "\nVí dụ 13: Ông Đỗ Văn X có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 13 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông X tính từ ngày 03/3/2015 đến ngày 02/6/2015. Tuy nhiên, ngày 25/3/2015 ông X có việc làm, như vậy ông X đã được hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng đầu tiên (từ 03/3/2015 đến ngày 02/4/2015) tương ứng với 12 tháng đã đóng bảo hiểm thất nghiệp nên thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của ông X được bảo lưu là 01 tháng.\n3. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động được bảo lưu theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 18 và Khoản 5 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP là khoảng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tính từ tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp cuối cùng trước khi hưởng trợ cấp thất nghiệp.\n4. Người lao động được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định có trách nhiệm thực hiện thủ tục bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nĐiều 10. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định tại Điều 52 Luật Việc làm\n1. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, hằng tháng người lao động phải trực tiếp thông báo về việc tìm kiếm việc làm với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\n2. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp không phải thực hiện thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm nếu thời gian thông báo về việc tìm kiếm việc làm nằm trong khoảng thời gian mà người lao động thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên;\nb) Người lao động được xác định thuộc danh mục bệnh phải điều trị dài ngày có giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền;\nc) Nghi hưởng chế độ thai sản có xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền. Riêng đối với trường hợp nam giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực tiếp nuôi dưỡng con thì giấy tờ xác nhận là giấy khai sinh của con và giấy chứng tử của mẹ;\nd) Đang tham gia khóa học nghề theo quyết định của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và có xác nhận của cơ sở dạy nghề;\nđ) Thực hiện hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 03 tháng.\nTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày người lao động thuộc một trong các trường hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này thì người lao động phải gửi thư báo đảm hoặc ủy quyền cho người khác nộp giấy đề nghị không thực hiện\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c07e7a318cfb48e08cf21f2aedfd33c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.jsonl b/manifests/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.jsonl deleted file mode 100644 index 7bc4aa5b64f0993f50f6be9e11978e7682b2659b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.png", - "output_text": "\nTTHT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 572 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, nhiệm kỳ 2011-2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:....2818..... Ngày:..11.4.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An tại Tờ trình số 997/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1150/TTr-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long an, nhiệm kỳ 2011-2016 đối với ông Trần Minh Hùng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và ông Trần Minh Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các Phó CN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). 24\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0b579dac3114d58b6779189457d5fa2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.jsonl b/manifests/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49710d56010018ff026b00f80e67ba5c3604b8f7 --- /dev/null +++ b/manifests/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng cộng[40]
3Khai phí bảo vệ môi trường
3.1Hàng hoá H...[41a](8)=(5)*(6)
3.2Hàng hoá K...[41b]
.....
Tổng cộng[41]
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. h\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \nHọ và tên: ..... \nChứng chỉ hành nghề số:.....\n.....ngày..... tháng..... năm..... \n NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n\nTại chi tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh khai doanh thu theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh.\nTrường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/CNKD và không phải khai các chi tiêu từ [04] đến [14].\nPhần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản.\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0ede270a39744c7988e9333edd18c9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.jsonl b/manifests/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.jsonl deleted file mode 100644 index 01444eabc721a0d137e9c3deb5c50d2308496b10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 327/QĐ-TTg ngày 06 tháng 06 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n\nVĐV Nguyễn Việt Anh, Đội tuyển Thể dục Aerobic Quốc gia;\nVĐV Hoàng Thị Bảo Trâm, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Đức Hòa, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Ngọc Trường Sơn, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thị Thanh An, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;\nVĐV Phạm Lê Thảo Nguyên, Đội tuyển Cờ vua Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Văn Sừ, Đội tuyển Kick-Boxing Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thị Tuyết Mai, Đội tuyển Kick-Boxing Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thị Tuyết Dung, Đội tuyển Kick-Boxing Quốc gia;\nVĐV Văn Ngọc Tú, Đội tuyển Kurash Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Trần Duy Nhất, Đội tuyển Muay Quốc gia;\nVĐV Hoàng Quý Phước, Đội tuyển Bơi Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thị Ánh Viên, Đội tuyển Bơi Quốc gia;\nVĐV Lê Thanh Tùng, Đội tuyển Thể dục dụng cụ Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thanh Tùng, Đội tuyển Wushu Quốc gia.\n\nĐã đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao Quốc tế năm 2013../\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0f9a03f7cc441c08347e59cc65e28b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.jsonl b/manifests/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.jsonl deleted file mode 100644 index c084a8627c90573a87722294b1ab8bb4a8c4c5ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.png", - "output_text": "\nProposed Methodology Spreadsheet (input sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]\nTable 1: Parameters to be monitored ex post\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)
Monitoring No.
(b)
Parameters
(c)
Description of data
(d)
Estimated Values
(e)
Units
(f)
Monitoring option
(g)
Source of data
(h)
Measurement methods and procedures
(i)
Monitoring frequency
(j)
Other comments
(1)PCO2Project diesel fuel consumption during the period of yeardryOption Bpurchase records- Collecting purchase amount from retailer invoices and inputting to a spreadsheet manually
- Project deputy managers double check the input data with invoices month every 6 months
once a month
(2)PEC2Project electricity consumption during the period of yearkWhOption Cmonitored data- Collecting electricity consumption data with validated/calibrated electricity monitoring devices and inputting to a spreadsheet
- Verified monitoring devices are installed and they are calibrated once a year.
- Verification and calibration shall meet international standard on corresponding monitoring devices.
continuous
(3)PCG2Project LPG consumption during the period of yeardryN/AN/AN/AN/AN/A
(4)PCNG2Project natural gas consumption during the period of year1000Nm3/YN/AN/AN/AN/AN/A
(5)PCK2Project kerosene consumption during the period of yeardryN/AN/AN/AN/AN/A
\nTable 2: Project-specific parameters to be fixed ex ante\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)
Parameters
(b)
Description of data
(c)
Estimated Values
(d)
Units
(e)
Source of data
(f)
Other comments
EEROfficePercentage of improvement in energy consumption efficiency for Office building using BEMSPast records of 30 similar size office buildings for the period of 2008-2012 measured by the project participant, BEMS provider.
Data set of each building has the data of before and after BEMS implementation at least for one year respectively.
\nTable 3: Ex-ante estimation of CO 2 emission reductions\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CO2 emission reductionsUnits
0 tCO2/Y
\n[Monitoring option]\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Option ABased on public data which is measured by entities other than the project participants (Data used: publicly recognized data such as statistical data and specifications)
Option BBased on the amount of transaction which is measured directly using measuring equipments (Data used: commercial evidence such as invoices)
Option CBased on the actual measurement using measuring equipments (Data used: measured values)
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0fc541b990d4018bff6382bd366e37a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.jsonl b/manifests/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6290112c4cbb296ee60ad7ca1bb5924eb7ea63bf --- /dev/null +++ b/manifests/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.png", + "output_text": "\nTên Doanh nghiệp/Chủ hàng\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 23 TS\nĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU KHÔNG DÙNG LÀM THỰC PHẨM\nKính gửi: .....\nTên doanh nghiệp/chủ hàng: .....\nĐịa chỉ:.....\nĐiện thoại:..... Fax:..... Email: .....\nĐề nghị được xem xét, cấp đổi giấy chứng nhận kiểm dịch số ....., cấp ngày.....tháng.....năm 20..., Cơ quan cấp:.....\nLý do: .....\nChúng tôi cam kết chấp hành nghiêm các quy định của Pháp luật về thú y./.\nGIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (CHỦ HÀNG) (Ký tên, đóng dấu)\n\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c10099686a0c4b2c8130ebde7e45423b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.jsonl b/manifests/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.jsonl deleted file mode 100644 index 76f0c7c2b0df31c01d81760d374a4483a1a758c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3a - Approved Methodology Revision Request Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nList of documents to be attached to this form. (Please check) \n Proposed revised methodology, highlighting all proposed changes to the approved methodology \n \n \n \n Draft PDD \n \n \n \n Additional information (Optional: please specify.....) \n \n \n \n Exact reference (number, title and version) of the methodology to which the request for revision applies: \n \n \n \n Name of the proponent submitting this form: \n \n \n \n Summary of the proposed revisions. (Please state the summary of your proposed revisions in approximately 300 words) \n \n \n \n Contact Information (E-mail addresses and phone contacts for possible dialogue on the submission) \n \n \n \n Date (DD/MM/YYYY) and signature for the proponent: \n \n \n \n Please provide reasons for requesting revisions to the methodology. If the request for revision is related to a project under development or implementation, please describe the context in which they arose.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c14453201a284a3a9c61768ae5f61738.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.jsonl b/manifests/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f15d6ab8b27d3d4eb2f39e276edd85198668a7a5 --- /dev/null +++ b/manifests/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2
...
Tổng cộng[29][30][31]
\n(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần để nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)\nTôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ \nHọ và tên: ..... \nChứng chỉ hành nghề số:.....\n..., ngày .....tháng .....năm ..... \n NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc \n ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ \n Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\nB. PHẦN TÍNH THUẾ VÀ THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ\n1. Tên người nộp thuế ..... \n2. Mã số thuế:\n3. Cách tính thuế phải nộp\nCăn cứ hướng dẫn tại tiết d, Khoản 2, Điều 11, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân:\n\\text{Thuế phải nộp} = \\text{thu nhập tính thuế} \\times \\text{thuế suất (5\\%)}\nTrong đó thu nhập tính thuế được tính như sau:\n\nNếu giá chuyển nhượng cổ phiếu cao hơn mệnh giá thì thu nhập tính thuế là:\n \n + Giá trị cổ tức ghi trên sổ sách kế toán ([26]); hoặc \n + Số lượng cổ phiếu thực nhận nhân (x) mệnh giá ([24]x[25])\n+ Giá trị cổ tức ghi trên sổ sách kế toán ([26]); hoặc\n+ Số lượng cổ phiếu thực nhận nhân (x) mệnh giá ([24]x[25])\nNếu giá chuyển nhượng cổ phiếu thấp hơn mệnh giá thì thu nhập tính thuế là:\n \n + Số lượng cổ phiếu thực nhận nhân (x) giá thị trường tại thời điểm chuyển nhượng ([24] x giá thị trường tại thời điểm chuyển nhượng).\n+ Số lượng cổ phiếu thực nhận nhân (x) giá thị trường tại thời điểm chuyển nhượng ([24] x giá thị trường tại thời điểm chuyển nhượng).\n\n4. Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp : .....đồng\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c186a5864cab470c8605599493c19a3f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.jsonl b/manifests/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00fef9390a8d725d26f7541752fe3f0dfe212b9e --- /dev/null +++ b/manifests/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.png", + "output_text": "\nMẫu số: 03/BDS-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)\n[01] Kỳ tính thuế: Ngày .... tháng ... năm....\n[02] Lần đầu:\n[03] Bổ sung lần thứ:\nA. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI\nI. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYÊN NHUỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[04] Họ và tên: .....\n[05] Mã số thuế (nếu có): -\n[06] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): .....\n[06a] Ngày cấp:..... [06b] Nơi cấp:.....\n[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): .....\n[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):.....\n[09] Mã số thuế: -\n[10] Địa chỉ: .....\n[11] Quận/huyện: ..... [12] Tỉnh/Thành phố: .....\n[13] Điện thoại: ..... [14] Fax: ..... [15] Email: .....\n[16] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[17] Mã số thuế: -\n[18] Địa chỉ: .....\n[19] Quận/huyện: ..... [20] Tỉnh/Thành phố: .....\n[21] Điện thoại: ..... [22] Fax: ..... [23] Email: .....\n[24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..... Ngày:.....\n[25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: .....\nSố ..... Do cơ quan:..... Cấp ngày:.....\n[26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:.....\nSố:..... Ngày:.....\n[27] Hợp đồng chuyên nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi):\nSố:..... Nơi lập:..... Ngày lập: .....\nCơ quan chứng thực ..... Ngày chứng thực: .....\nII. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYÊN NHUỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[28] Họ và tên: .....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1a093dfda6b48bb8592a56d8ee19ef4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.jsonl b/manifests/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.jsonl deleted file mode 100644 index d018ba9ba73319169d85876a5024d9b3bd93c881..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
19Công ty TNHH Hùng CáCCN Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.275
20Công ty CP Thủy sản Trường GiangLô IV-8, khu A1, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.277
21Công ty TNHH Ngọc ĐàiPhường 1, TP Sa ĐécCông nghiệpXay xát1.231
22Công ty CP thủy sản Hùng CáLô B, CCN Bình Thành, xã Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.059
23Công ty CP TM Thủy Sản Á ChâuLô số 1, đường số 2 CCN Bình Thành, huyện Thanh BìnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.042
24Công ty CP Thủy Sản Bình MinhLô 8-9-10 KCN Sông Hậu, xã Tân Thành, huyện Lai VungCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.176
6. TỈNH AN GIANG
1Nhà máy gạch CERAMIC An GiangQuốc lộ 91, phường Mỹ Thạnh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét2.062
2Công ty CP Nam ViệtSố 19D Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.329
3Nhà máy nước Bình Đức TP Long XuyênSố 253/13 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, TP Long XuyênCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước5.702
4Chi nhánh Công ty TNHH MTV Xây lắp An Giang, Xí nghiệp bao bìSố 297 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, TP Long XuyênCông nghiệpSản xuất bao bì bằng giấy, bia1.639
5DNTN Đồng Lợi 2Số 459A/44 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, TP Long XuyênCông nghiệpXay xát1.866
6Chi nhánh Công ty CP Rau quả thực phẩm AG-Nhà máy Bình KhánhPhan Bội Châu, phường Bình Khánh, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác3.329
7Công ty CP NtacoSố 99 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh4.971
8Công ty CO XNK Thủy sản Cừu Long AGSố 90 Hùng Vương, Khóm Mỹ Thọ, phường Mỹ Quý, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh21.683
9Công ty CP XNK Bình MinhQuốc lộ 91 Khóm An Hưng, phường Mỹ Thới, TP Long XuyênCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh16.881
\n109\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c1b79f3766f546399675b5d3945c94c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.jsonl b/manifests/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.jsonl deleted file mode 100644 index 1eca5da157fe44a65d89bbf9888e0563892b406c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.png", - "output_text": "\n3. EVN phải thực hiện đánh giá chỉ tiêu mức độ bảo toàn vốn theo quy định. Trường hợp không bảo toàn được vốn chủ sở hữu thì Hội đồng thành viên phải có báo cáo giải trình rõ gửi chủ sở hữu và Bộ Tài chính về nguyên nhân không bảo toàn được vốn, hướng khắc phục trong thời gian tới.\n4. Khi đánh giá mức độ bảo toàn vốn, EVN được loại trừ những ảnh hưởng của các yếu tố sau:\na) Do Nhà nước điều chuyển vốn chủ sở hữu.\nb) Do nguyên nhân khách quan bất khả kháng (như: Thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh).\nc) Do đầu tư mở rộng phát triển sản xuất theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt làm ảnh hưởng đến lợi nhuận kế từ khi công trình đưa vào sử dụng.\nd) Do thay đổi cơ cấu sản lượng và mức giá của các loại nguồn điện so với phương án giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nđ) Do nhà nước điều chỉnh giá (đối với sản phẩm do Nhà nước định giá) làm ảnh hưởng đến doanh thu của EVN hoặc phải thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội theo chỉ đạo của Chính phủ.\ne) Do các khoản chênh lệch tỷ giá chưa được đưa vào trong phương án giá điện.\nĐiều 10. Đầu tư vốn ra ngoài EVN\n1. EVN được quyền sử dụng vốn của EVN để đầu tư ra ngoài EVN thuộc các ngành nghề kinh doanh được quy định trong Điều lệ tổ chức hoạt động của EVN. Việc đầu tư vốn ra ngoài EVN phải tuân thủ các quy định của pháp luật và đảm bảo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn, tăng thu nhập và không làm thay đổi mục tiêu hoạt động của EVN.\n2. Việc đầu tư vốn ra ngoài EVN nếu có liên quan đến đất đai phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đất đai.\n3. EVN không được nhận đầu tư, góp vốn từ các công ty con của EVN, từ các công ty con của doanh nghiệp cấp II và các cấp tiếp theo; các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ không được góp vốn mua cổ phần khi cổ phần hoá các đơn vị của EVN.\n4. EVN không được góp vốn hoặc đầu tư vào lĩnh vực bất động sản, không được góp vốn, mua cổ phần tại ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, Quỹ đầu tư mạo hiểm, quỹ đầu tư chứng khoán hoặc công ty đầu tư chứng khoán; trừ những trường hợp đặc biệt theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c1c3ad8ba4ff497f87d22e10989bc4bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.jsonl b/manifests/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.jsonl deleted file mode 100644 index effb0e69530474f34a97dbc3c78f392ba7ce53f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n414\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c1c7098f9e484d009f49fba63470a4e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.jsonl b/manifests/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..181bdd02b94d7f05b56ddfd67c8a0e673f2e4b34 --- /dev/null +++ b/manifests/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 02/ĐK-NPT-TNCN \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nĐẢNG KÝ NGƯỜI PHỤ THUỘC GIÁM TRƯ GIA CẢNH\n[01] Lần đầu: [02] Bổ sung lần thứ:\n[03] Họ và tên cá nhân có thu nhập:.....\n[04] Mã số thuế:\n[05] Địa chỉ cá nhân nhận thông báo mã số NPT:.....\n[06] Nơi đăng ký giảm trừ người phụ thuộc (Tổ chức, cá nhân trả thu nhập/cơ quan quản lý):.....\n[07] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:\nI. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênNgày sinhMã số thuếQuốc tịchSố CMND / Hộ chiếuQuan hệ với người nộp thuếThời điểm bắt đầu tính giảm trừ (tháng/năm)Thời điểm kết thúc tính giảm trừ (tháng/năm)
[08][09][10][11][12][13][14][15][16]
1
2
3
...
\nII. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1cfa4c0b80947f99ec1d2276f586e96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.jsonl b/manifests/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.jsonl deleted file mode 100644 index fe69e68c9ec84ac07718b0cc7942110f5928f8e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.png", - "output_text": "\nPhụ lục 10a –Modalities of Communication Statement Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nThis annex is to be used by the nominated focal point to request changes to project participant status and contact details of focal point entities following project registration.\nSection 1: Project details \n \n \n \n \n Title of the project \n \n \n \n Country \n \n \n \n Project reference number: \n \n \n \n Date of Submission \n dd/mm/yyyy\nSection 2: Addition/change of name of a project participant \n \n \n \n \n \n Add project participant \n Change name of project participant (if selected, indicate former name below)\n \n \n \n \n The following entity is hereby added as a project participant or is newly named in respect of the above project. By providing a specimen signature below, the project participant confirms its acceptance of the current modalities of communication.\n \n \n \n Name of entity: \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Former name of project participant (if applicable): \n \n \n Telephone: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Website: \n \n \n Primary authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Alternate authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Contact person: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department: \n \n \n \n Mobile: \n Direct tel.: \n \n \n E-mail: \n Direct fax:\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c1ea2a500fab436f8ac39c35d3c58afd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.jsonl b/manifests/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6506467bd5da46f42da740372369c6b43df81a78 --- /dev/null +++ b/manifests/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 07/CTKT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\nKính gửi: .....\n1. Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập: .....\n2. Mã số thuế:\n3. Địa chỉ: .....\n4. Số điện thoại: ..... 5. Số fax: .....\n6. Số tài khoản: ..... 7. Nơi mở tài khoản: .....\nTheo quy định của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi một số điều Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành, căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị, đề nghị cơ quan thuế cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân cho tôi (đơn vị chúng tôi).\nTôi (đơn vị chúng tôi) chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng ấn chi thuế./. ℵ\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c20dffd2be254e07922eff9efb1d7997.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.jsonl b/manifests/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eee98e3064d08160af76725a2b68aee0870bd028 --- /dev/null +++ b/manifests/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.png", + "output_text": "\nĐiều 12. Quy trình xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\nViệc xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được thực hiện qua 03 cấp Hội đồng như sau:\n1. Hội đồng cấp cơ sở tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập hoặc tại Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương do Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương thành lập.\n2. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập theo từng lĩnh vực nghệ thuật: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học, Văn nghệ dân gian.\n3. Hội đồng cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nĐiều 13. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng các cấp\n1. Hội đồng được thành lập theo từng đợt xét tặng và tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.\n2. Tác giả có tác phẩm, công trình đang đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật không tham gia các cấp Hội đồng.\n3. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc dân chủ, công khai và bảo mật.\n4. Hội đồng tổ chức phiên họp khi có mặt ít nhất 75% thành viên Hội đồng, trong đó có Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền. Những thành viên Hội đồng vắng mặt được lấy ý kiến bằng phiếu.\n5. Hội đồng xem xét, thảo luận về từng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này.\n6. Hội đồng cấp trên chỉ nhận và xem xét các hồ sơ do Hội đồng cấp dưới trình theo thủ tục quy định tại các Điều 15, 16 và 17 của Nghị định này.\nĐiều 14. Hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n1. Hồ sơ đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật bao gồm:\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c24681e00feb4de3a1f20ae735121b56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.jsonl b/manifests/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.jsonl deleted file mode 100644 index 9114ed655343885b7922bcea9bf1ce8e84b3d0a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
54Công ty Xi măng Chinfon - nhà máy nghiền clinkerLô A7 KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng2.228
55Nhà máy xi măng FICOLô A5B KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng3.922
56Chi nhánh Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân Hiệp PhướcLô C21 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật2.362
57Công ty CP thuộc đa Hào DươngLô A18 KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpThuộc, sơ chế đa; sơ chế và nhuộm đa lông thú1.144
58Công ty TNHH MTV Kỹ nghệ sức sản VissanSố 420 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình ThạnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác1.135
59Công ty May 28Số 03 đường Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò VấpCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.849
60Công ty TNHH giày da Huê PhongSố 57/4A đường Phạm Văn Chiểu, phường 14, quận Gò VấpCông nghiệpSản xuất giày dép1.518
61Tổng công ty cấp nước Sài Gòn (Nhà máy nước Tân Hiệp)xã Tân Hiệp, huyện Hóc MônCông nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nước2.730
62Công ty TNHH SX Tam HùngSố 109 ấp 5, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc MônCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.186
63Công ty CP Hóa dược MekopharSố 267/5 đường Lý Thường Kiệt, Quận 11Công nghiệpSản xuất thuốc các loại1.136
64Công ty TNHH MTV Ba SonSố 2 đường Tôn Đức Thắng, Quận 1Công nghiệpĐóng tàu và cầu kiện nổi1.124
65Công ty điện thoại Đông Thành PhốSố 125 đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.917
66Công ty CP Chế biến hàng xuất khẩu Cầu TreSố 125/208 đường Lương Thế Vinh, phường Tân Thới Hòa, quận Tân PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác1.092
67Công ty CP Dệt may TM Thành CôngSố 36 Tây Thạnh, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)4.319
68Công ty CP Dệt may Thăng LợiSố 02 đường Trường Chinh, quận Tân PhúCông nghiệpMay trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)4.813
\n89\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c2501c9daa614c0cb75d29ff7e171899.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.jsonl b/manifests/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12e662f917cbeb15b95599f8dc67744670d699fc --- /dev/null +++ b/manifests/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.png", + "output_text": "\nkhí và LPG được chuyển tiêu thụ nội địa theo loại hình nhập kinh doanh; chính sách thuế, chính sách quản lý mặt hàng khí và LPG nhập khẩu áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai chuyển tiêu thụ nội địa. Trường hợp lô hàng đã kiểm tra chất lượng khí làm thủ tục tạm nhập thì không phải thực hiện kiểm tra chất lượng khí chuyển tiêu thụ nội địa.\n10. Xác định khí và LPG, nguyên liệu đã xuất khẩu đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất:\na) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường biển:\na.1) Khi khí và LPG, nguyên liệu được đưa vào khu vực giám sát hải quan tại cửa khẩu xuất khẩu, tái xuất, công chức Hải quan ghi rõ số hiệu phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu, ký tên, đóng dấu công chức và ghi ngày, tháng, năm vào ô xác nhận của Hải quan giám sát trên tờ khai hàng hóa xuất khẩu;\na.2) Cơ sở để xác định khí và LPG, nguyên liệu đã xuất khẩu là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan và được Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất xác nhận: \"Hàng đã qua khu vực giám sát\", vận đơn xếp hàng lên phương tiện vận tải xuất cảnh;\nb) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường hàng không quốc tế, đường sắt liên vận quốc tế là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, và được Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất xác nhận \"Hàng đã qua khu vực giám sát\", chứng từ vận chuyển xác định hàng đã xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh;\nc) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường bộ quốc tế, cửa khẩu đường sông quốc tế, cảng chuyển tải, khu chuyển tải là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất: \"Hàng hóa đã xuất khẩu\";\nd) Đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất đưa vào kho ngoại quan, là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan, có xác nhận của Chi cục Hải quan quản lý kho ngoại quan: \"Hàng hóa đã đưa vào kho ngoại quan\".\n11. Trường hợp khối lượng khí và LPG, nguyên liệu thực nhập, thực xuất có chênh lệch so với khối lượng khí và LPG, nguyên liệu để tính thuế là khối lượng thực nhập, thực xuất; trị giá thực thanh toán cho lô hàng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu ghi trên hóa đơn nhưng phù hợp với dung sai khí và LPG, nguyên liệu ghi trên hợp đồng do tính chất hàng hóa thì khối lượng khí và LPG, nguyên liệu để tính thuế được xác định trên cơ sở giá trị xác nhận bởi thương nhân giám định cho lô khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu và thuế suất từng mặt hàng.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c28b5d42d9c24682b118c9c8fd1a449a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.jsonl b/manifests/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.jsonl deleted file mode 100644 index c60a2904cc6dfbc9d8839ae830145024f5fa792e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
30Hạ tầng đô thị thị xã Hoàng Mai
31Hạ tầng đô thị thị trấn Quý Hợp, huyện Quý Hợp
32Nâng cấp cảng Cửa Lò gần với khu kinh tế Đông Nam
33Nâng cấp hệ thống đê biển, đê cửa sông
34Nâng cấp hệ thống Đê sông Cà
35Công ngăn mặn giữ ngọt sông Lam
36Công ngăn mặn giữ ngọt sông Hoàng Mai
37Hồ chứa nước Khe Lại - Vực Máu
38Xây dựng hồ chứa nước Khe Hạc
39Nâng cấp hệ thống thủy nông Bắc
40Nâng cấp hệ thống thủy nông Nam
41Cải tạo, nâng cấp kênh Trà Lam
42Các dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu úng, thoát lũ
43Các dự án xây mới, nâng cấp một số cảng cá và cơ sở neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
44Sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới các công trình thủy lợi hồ đập, trạm bơm điện
45Dự án xây dựng và phát triển khu Dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An
46Công viên Công nghệ - Thông tin
47Tăng cường năng lực đo lường thử nghiệm của Chi cục Tiêu chuẩn - đo lường - chất lượng Nghệ An đáp ứng yêu cầu của vùng bắc Trung bộ
48Xây dựng sân giao dịch thiết bị - công nghệ vùng Bắc Trung bộ
49Khu công nghệ cao trong khu kinh tế Đông Nam
50Xây dựng Trường Đại học Y khoa Vinh
51Xây dựng Trường Cao đẳng văn hoá nghệ thuật
52Xây dựng Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
53Nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
54Xây dựng Trường Trung học phổ thông Dân tộc nội trú II
55Xây dựng Trường chuyên Trung học phổ thông Phan Bội Châu
56Trường Trung cấp nghệ Dân tộc miền núi Nghệ An
57Trường Trung cấp nghệ Kinh tế kỹ thuật miền Tây Nghệ An
58Trường Trung cấp nghệ Kinh tế kỹ thuật miền Bắc Nghệ An
59Xây dựng nâng cấp cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghệ Kinh tế - Công nghiệp, thủ công nghiệp Nghệ An
60Mở rộng Trường Cao đẳng nghệ Du lịch và Thương mại Nghệ An
61Đầu tư xây dựng hệ thống Trung tâm bồi dưỡng chính trị, Trường chính trị tỉnh
62Xây dựng cơ sở 2 Trung tâm bảo trợ xã hội tổng hợp Nghệ An
63Xây dựng bệnh viện sản nhi
64Xây dựng Bệnh viện Ung bướu tỉnh Nghệ An
65Xây dựng bệnh viện khu vực Tây Bắc
66Xây dựng bệnh viện khu vực Tây Nam
67Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Nội tiết, Bệnh viện Lao
68Xây dựng bệnh viện chấn thương chính hình
69Trung tâm Huyết học - truyền máu
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c29de511c79c43968143b309fd2b6b6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.jsonl b/manifests/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49b42e21281a73967835aa60580a5e4bab841910 --- /dev/null +++ b/manifests/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.png", + "output_text": "\n- Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra thị trường, nhất là tại các điểm nóng, vùng giáp biên, phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi buôn lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng; nghiên cứu việc dán tem đối với sản phẩm phân bón, hóa chất bảo vệ thực vật để đảm bảo lợi ích của người tiêu dùng.\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng Nghị định sản xuất, kinh doanh phân bón, trình Chính phủ xem xét, phê duyệt.\n- Khẩn trương hoàn thiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng apatit giai đoạn đến năm 2020, có xét đến năm 2030, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ cấp phép khai thác khai trường 18, 19 và 23 cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Apatit Việt Nam, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Đối với Nhà máy DAP Đình Vũ Hải Phòng:\n- Tập đoàn chỉ đạo Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên DAP-VINACHEM đẩy nhanh tiến độ xử lý bã thải gyps, đồng thời nghiên cứu, tính toán kỹ các vấn đề về công nghệ, thị trường... trước khi quyết định đầu tư dự án mở rộng, nâng công suất Nhà máy DAP Đình Vũ Hải Phòng từ 330.000 tấn/năm lên 660.000 tấn/năm.\n- Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức triển khai xây dựng tuyến đường sắt Hải Phòng – Lạch Huyện – Đình Vũ theo Chiến lược, Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sắt Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.\n- Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tiếp tục quan tâm, hỗ trợ để Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên DAP-VINACHEM sớm triển khai dự án mở rộng nâng công suất cảng biển.\n3. Đối với Nhà máy Đạm Ninh Bình:\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư sớm tổ chức đoàn kiểm tra theo ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 234/TB-VPCP ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ, qua đó nghiên cứu đề xuất biện pháp tháo gỡ khó khăn, vượt mốc về hạ tầng, hệ thống thoát nước mưa, nước thải của Nhà máy trong khu công nghiệp Khánh Phú tỉnh Ninh Bình.\n- Ngân hàng Phát triển Việt Nam nghiên cứu, điều chỉnh lãi suất vay ưu đãi theo quy định để tạo điều kiện cho nhà máy hoạt động hiệu quả.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNơi nhận:\n\nTTg, các PTTg CP;\nCác Bộ: KH&ĐT, CT, TN&MT;\nUBND thành phố Hải Phòng;\nUBND tỉnh Ninh Bình;\nNgân hàng Phát triển VN;\nTập đoàn Hóa chất VN;\nCTy TNHH MTV Đạm Ninh Bình (KCN Khánh Phú, tỉnh Ninh Bình);\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, KTTH, V.III, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3), khanh (28).\n\nOfficial circular seal of the Vietnam People's Republic, Ministry of Agriculture and Rural Development, with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2de36c55a1744009e6a971da52444ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.jsonl b/manifests/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7e169708c6d79fec453feb3061477aeef38624f --- /dev/null +++ b/manifests/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.png", + "output_text": "\ntài chính, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp để quyết định đưa doanh nghiệp vào diện giám sát tài chính đặc biệt hay tiếp tục thực hiện giám sát tài chính theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này.\nĐiều 25. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt\n1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt, cơ quan đại diện chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt bao gồm những nội dung sau:\n\na) Tên doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt;\nb) Lý do giám sát tài chính đặc biệt;\nc) Nội dung giám sát tài chính đặc biệt.\n\n2. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt được cơ quan đại diện chủ sở hữu thông báo với cơ quan tài chính cùng cấp để phối hợp thực hiện.\nĐiều 26. Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt\n1. Phối hợp doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp.\n2. Phối hợp doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính của doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp cần cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh, tài chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu phải tiến hành phê duyệt phương án cơ cấu lại của doanh nghiệp trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án của doanh nghiệp.\nPhương án khắc phục, phương án cơ cấu lại phải quy định rõ đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm triển khai; kết quả cụ thể khi hoàn thành phương án; thời hạn bắt đầu và dự kiến hoàn thành; các điều kiện cần và đủ để triển khai phương án và nhu cầu hỗ trợ trong phạm vi quy định của pháp luật (nếu có).\nCơ quan đại diện chủ sở hữu có thể thuê tư vấn giúp cơ quan đại diện chủ sở hữu nghiên cứu và đánh giá phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại doanh nghiệp. Chi phí thuê tư vấn được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp.\n3. Quy định tần suất báo cáo, các tiêu chí giám sát và cơ chế phản hồi thông tin giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu, doanh nghiệp và các bên liên quan khác (nếu cần).\n4. Giám sát doanh nghiệp thực hiện phương án đã được phê duyệt.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c331bd30596b402abd22c03bc69fda3f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.jsonl b/manifests/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.jsonl deleted file mode 100644 index a5ab964daca1cd4d958ae9ef839b90934f76c6ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.png", - "output_text": "\nIV. PHƯƠNG HƯỚNG TỔ CHỨC KHÔNG GIAN PHÁT TRIỂN\n1. Phát triển đô thị\n- Tổ chức quy hoạch, xây dựng các đô thị trung tâm trên các vùng một cách hợp lý, phù hợp với Chương trình phát triển đô thị quốc gia giai đoạn 2014 - 2020 và phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh. Đây nhanh tốc độ đô thị hóa trên phạm vi toàn tỉnh.\n- Hình thành hệ thống đô thị như: Thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, đô thị Thái Hòa, trung tâm vùng phía Tây Bắc; đô thị Hoàng Mai, trung tâm Nam Thanh Bắc Nghệ; các đô thị giữ vai trò chức năng khác như: Phú Điền huyện Điền Châu, Đô Lương, Tân Kỳ. Xây dựng huyện Con Cuông thành thị xã Con Cuông theo hướng đô thị sinh thái, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội ở vùng miền núi Tây Nam Nghệ An.\n2. Phát triển các vùng kinh tế\na) Vùng đồng bằng, ven biển: Định hướng phát triển nông nghiệp, phát triển ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp chế biến; phát triển du lịch và các dịch vụ có hàm lượng tri thức cao. Thực hiện có hiệu quả Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020.\n- Vùng Kinh tế Đông Nam gắn với vùng kinh tế Nam Nghệ - Bắc Hà: gồm khu kinh tế Đông Nam, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Nam Đàn. Xây dựng thành phố Vinh thành trung tâm vùng Bắc Trung bộ về tài chính, thương mại, du lịch, khoa học - công nghệ, công nghệ thông tin, công nghiệp công nghệ cao, y tế, văn hóa, thể thao, giáo dục đào tạo. Xây dựng khu kinh tế Đông Nam thành khu kinh tế đa ngành, đa chức năng trọng điểm của cả nước, gắn với thành phố Vinh trở thành địa bàn phát triển có tính đột phá của tỉnh Nghệ An.\n- Vùng Hoàng Mai - Quỳnh Lưu gắn với vùng Nam Thanh - Bắc Nghệ: Xây dựng thành vùng kinh tế trọng điểm; tập trung phát triển các ngành công nghiệp động lực như xi măng, nhiệt điện, luyện thép, công nghiệp cơ khí...\nb) Vùng miền núi: Trọng điểm vùng là Tân Kỳ - Đô Lương - Nghĩa Đàn - Thái Hoà - Quỳnh Hợp gắn với miền Tây Nghệ An. Định hướng phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi đại gia súc, trồng rừng (cao su, chè, cam, mía, trâu, bò,...). Phát triển các ngành công nghiệp động lực là: Thủy điện, xi măng, vật liệu xây dựng, chế biến nông lâm sản, công nghiệp khai khoáng. Thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao với trung tâm là huyện Nghĩa Đàn. Chuẩn bị các điều kiện để hình thành khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy nhằm phát triển giao lưu kinh\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3cbeb8cd9434c5bb7d4ce2156fb6b1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.jsonl b/manifests/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8884556c6b3f4da70899c2e668c4f2c38cde1c3 --- /dev/null +++ b/manifests/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.10.2014 16:44:45 +07:00\nTĐP\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1847/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÓNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 1 Ngày: ..... 14.10.\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2311/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Nghệ sĩ nhân dân Thanh Thuần (Vũ Thị Thuần), Diễn viên, Đoàn Cải lương Hải Phòng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thành phố Hải Phòng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3ce00902efb4a5ab5cdd0c50872e886.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.jsonl b/manifests/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eda9aa90f585b36b981e84f62db60ad3345f174 --- /dev/null +++ b/manifests/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.png", + "output_text": "\nĐiều 4 của Thông tư này đến Cục Thủ y.\nHình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.\n2. Cục Thủ y gửi văn bản đồng ý kiểm dịch bằng thư điện tử cho chủ hàng và cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.\n3. Sau khi Cục Thủ y có văn bản đồng ý, trước khi hàng đến cửa khẩu chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 7 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.\nCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Điều 50 của Luật thú y.\nĐiều 16. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm xuất tái nhập\n1. Kiểm dịch tạm xuất thực hiện theo quy định về kiểm dịch xuất khẩu.\n2. Kiểm dịch tái nhập thực hiện theo quy định về kiểm dịch nhập khẩu.\nĐiều 17. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan\n1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của Thông tư này đến Cục Thủ y. Hình thức gửi hồ sơ: Gửi qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.\n2. Cục Thủ y gửi văn bản đồng ý kiểm dịch bằng thư điện tử cho chủ hàng và cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.\n3. Sau khi Cục Thủ y có văn bản đồng ý, trước khi hàng đến cửa khẩu chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 7 Điều 4 của Thông tư này cho cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.\n4. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch hàng hóa nhập vào kho ngoại quan như sau:\na) Cấp Giấy chứng nhận vận chuyển để chủ hàng vận chuyển hàng hóa từ cửa khẩu nhập về kho ngoại quan;\nb) Tại kho ngoại quan, cơ quan kiểm dịch cửa khẩu phối hợp với cơ quan hải quan kiểm tra thực trạng lô hàng, xác nhận để chủ hàng nhập hàng vào kho ngoại quan.\n5. Trước khi xuất hàng ra khỏi kho ngoại quan chủ hàng phải gửi hồ sơ khai báo kiểm dịch đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định sau đây:\na) Đối với sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3fbc7476a9847229a39cacb3feaaa9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c45178dc5424454794c06cf922606d12.jsonl b/manifests/c45178dc5424454794c06cf922606d12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5292a53409e14c812fe8dd71791ea6cc38beace3 --- /dev/null +++ b/manifests/c45178dc5424454794c06cf922606d12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c45178dc5424454794c06cf922606d12.png", + "output_text": "\n72\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
Thiết bị chuẩn lượng nướcbộ010,30,28
Điều hoà nhiệt độcái012,20,19
Điện năngkw4,92
2.2Đo mực nước
Thiết bị chuẩnbộ010,150,42
Thiết bị kiểm định mực nướccái010,80,42
Điều hoà nhiệt độcái012,20,28
Điện năngkw8,53
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,12
Máy vi tínhcái010,400,52
Máy in laser A4cái010,400,05
Điện năngkw4,04
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,07
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,21
2.3Kiểm tra đo lường0,72
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau đối với đầu đo khác nhau.\n(3) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại đầu đo của trạm tính theo hệ số quy định trong Bảng mức cho từng loại đầu đo.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c45178dc5424454794c06cf922606d12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.jsonl b/manifests/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.jsonl deleted file mode 100644 index 641dab6e230ed271cbdcf0a86a2d13652c372af8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.png", - "output_text": "\n2. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lựa chọn đơn vị, tổ chức thực hiện công tác bảo trì công trình đường cao tốc đối với các tuyến đường được đầu tư xây dựng bằng ngân sách nhà nước trong phạm vi quản lý.\n3. Nhà đầu tư tổ chức thực hiện công tác bảo trì công trình đường cao tốc đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư và các dự án nhượng quyền theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n4. Công tác tổ chức khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc được thực hiện theo hợp đồng riêng biệt hoặc là nội dung công việc trong hợp đồng đầu tư xây dựng, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.\n5. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện các hợp đồng quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc trong phạm vi quản lý.\nĐiều 19. Chi phí cho công tác bảo trì công trình đường cao tốc\n1. Đối với đường cao tốc được đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước, đường cao tốc chuyển giao lại từ các nhà đầu tư khi hết thời hạn khai thác, đường cao tốc xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT): Chi phí bảo trì được bổ trí từ nguồn thu phí trên đường cao tốc (trường hợp thu phí) hoặc nguồn Quỹ bảo trì đường bộ (trường hợp không thu phí).\n2. Đối với đường cao tốc được chuyển giao quyền thu phí cho các tổ chức, cá nhân, chi phí bảo trì được bổ trí từ tiền bán quyền thu phí (nếu giá chuyển giao bao gồm chi phí bảo trì) hoặc từ Quỹ bảo trì đường bộ nếu Hợp đồng chuyển giao quyền thu phí quy định Nhà nước thực hiện công tác bảo trì.\n3. Đối với đường cao tốc được đầu tư xây dựng, quản lý và bảo trì bằng nguồn vốn của nhà đầu tư theo hình thức đối tác công - tư (ngoài hình thức BT), chi phí bảo trì do nhà đầu tư bảo đảm.\nChương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC\nĐiều 20. Trách nhiệm quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc\n1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm:\na) Thực hiện quản lý nhà nước về đường cao tốc;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc; tổ chức và kiểm tra thực hiện các văn bản ban hành;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c45c0459425943d5880e0b4aaed13266.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.jsonl b/manifests/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6e09ca48f41e57f7a2c84d4482d3ad7fe4bb429 --- /dev/null +++ b/manifests/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.png", + "output_text": "\nCỤC THỦ Y CƠ QUAN THỦ Y VÙNG.../CHI CỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VÙNG...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố ...../BC- ..... V/v báo cáo kết quả kiểm tra nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản.\nMẫu: 22 TS\nKính gửi: Cục Thủ y\nThực hiện Công văn số .....ngày.....tháng .....năm..... của Cục Thủ y, ngày.....tháng.....năm..... Cơ quan Thủ y vùng...../Chi cục Kiểm dịch động vật vùng..... đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản của cơ sở:\nTên cơ sở:.....\nĐịa chỉ:.....\nĐiện thoại:.....\nBiên bản kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y số ...../BB-KTVSTY ngày ..... / ..... /.....;\nCơ quan Thủ y vùng...../Chi cục Kiểm dịch động vật vùng..... báo cáo như sau:\nCơ sở bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y để cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản.\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c46c79bcd0ea40d0aa0543937b6bce1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.jsonl b/manifests/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8ab0202c80681ae30613b88201a68e685a8937 --- /dev/null +++ b/manifests/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh\n1. Trước khi vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch ra khỏi địa bàn cấp tỉnh chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện được ủy quyền (sau đây gọi là cơ quan kiểm dịch động vật nội địa).\nHình thức gửi hồ sơ: Qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.\n2. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ hàng hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.\nĐiều 6. Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh\n1. Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại nơi nuôi giữ tạm thời; bể, ao ương con giống của các cơ sở nuôi trồng thủy sản; cơ sở thu gom, kinh doanh.\n2. Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện kiểm dịch như sau:\na) Kiểm tra số lượng, chủng loại, kích cỡ động vật thủy sản;\nb) Kiểm tra lâm sàng;\nc) Lấy mẫu kiểm tra các bệnh theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;\nđ) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 55 của Luật thú y;\ne) Kiểm tra, giám sát quá trình bóc xếp động vật thủy sản giống lên phương tiện vận chuyển;\ng) Thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến qua thư\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c47d77a7f16c413b941f32645c2fbd5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.jsonl b/manifests/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.jsonl deleted file mode 100644 index 1988f6b63fece2a07a3470e403725ce58520e8c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.07.2016 10:54:28 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5568 /VPCP-V.III\nHà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2016\nV/v rà soát các nhiệm vụ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2016 của Ủy ban dân tộc\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giới: .....S..... Ngày: 06.7.2016\nKính gửi: Ủy ban Dân tộc.\nXét đề nghị của Ủy ban Dân tộc tại Công văn số 517/UBDT-KHTC ngày 06 tháng 6 năm 2016 về báo cáo rà soát các nhiệm vụ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2016 và Báo cáo số 46/BC-UBDT ngày 04 tháng 4 năm 2016 về việc triển khai thực hiện kết luận số 120-KL/TW ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Bộ Chính trị, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý rút khỏi Chương trình công tác năm 2016 của Ủy ban Dân tộc 3 đề án: Chiến lược hội nhập quốc tế về công tác dân tộc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Chính sách hỗ trợ lao động dân tộc thiểu số làm việc trong các khu công nghiệp, khu chế xuất và doanh nghiệp ở các thành phố lớn trong nước; Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất và hỗ trợ nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016-2020.\n2. Ủy ban Dân tộc lồng ghép Đề án tuyên truyền, phổ biến pháp luật cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc, đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vào nội dung Đề án đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020; hoàn thiện và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 8 năm 2016.\n3. Ủy ban Dân tộc hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2016-2020 theo chuẩn nghèo đa chiều; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong tháng 9 năm 2016. Trên cơ sở đó, hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt trong quý IV năm 2016.\n4. Đồng ý bổ sung Đề án cấp một số ấn phẩm, báo chí cho vùng dân tộc thiểu số, miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017-2020 vào Chương\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4b1846eb40f4126a3f246ce28d3dd69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.jsonl b/manifests/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.jsonl deleted file mode 100644 index 49e02dd947dc7f3db9b960470ff23c797cb05302..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
39Công ty CP Sợi Thế kỷB1-1 Khu Công Nghiệp Tây BắcCông nghiệpSản xuất sợi6.696
40Công ty TNHH Hansae Việt NamĐường N4, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpMáy trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)1.770
41Công ty TNHH Việt Nam SamhoẤp Thanh An, xã Trung An, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất giày dép4.375
42Công ty TNHH Woodworth Wooden (VN)Ấp 12, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ2.451
43Công ty TNHH Quốc tế Unilever VietnamLô số A2-3, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất mỹ phẩm2.398
44CN Công ty CP DV TM nhựa Ngọc Nghĩa - Nhà máy số 2Lô số B1-8, Khu Công Nghiệp Tây Bắc, Củ Chi, Tân An HộiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.847
45Công ty CP nhựa Rạng ĐôngẤp 11, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ plastic1.059
46Chi nhánh Công ty cao su Thống nhất - XN 1Tổ 3 TL 15, Ấp 12, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác từ cao su1.500
47Công ty CP nhựa P.E.T Việt NamLô số B1-9, KCN Tây Bắc, huyện Củ ChiCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.372
48Công ty CP thép Á ChâuLô B6 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.394
49Chi nhánh Công ty CP Xi măng Thăng LongLô A3 KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng3.479
50Công ty TNHH Boral Gypsum Viet NamLô B3a KCN Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao5.747
51Công ty TNHH MTV Xi măng Hạ LongLô C25 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng3.817
52Công ty TNHH Saint - Gobain Viet NamLô C23B đường số 11, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao6.233
53Công ty TNHH Xi măng Holcim Viet NamKCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà BèCông nghiệpSản xuất xi măng1.451
\n88\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4e93a4c1ff8404d8a73e0c1e2235fb8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1765, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.jsonl b/manifests/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.jsonl deleted file mode 100644 index 002773985802aaebf09ecb217edaba0f713fab01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.png", - "output_text": "\nĐiều 22. Cơ chế giải quyết tranh chấp về nhân hiệu chứng nhận\n1. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc chủ trì giải quyết các tranh chấp xảy ra trong nội bộ giữa các thành viên được cấp giấy chứng nhận sử dụng nhân hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\".\n2. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc làm đại diện giải quyết theo quy định của pháp luật các tranh chấp về nhân hiệu chứng nhận với bên ngoài (của thành viên được quyền sử dụng nhân hiệu chứng nhận hoặc Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc với các cá nhân, tổ chức bên ngoài).\n3. Đối với các tranh chấp giữa Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc với các tổ chức, cá nhân sử dụng nhân hiệu chứng nhận do Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết lần đầu và UBND tỉnh Lâm Đồng giải quyết lần cuối.\nĐiều 23. Khen thưởng\nCác cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong quá trình quản lý, sử dụng và phát triển nhân hiệu chứng nhận \"Tơ lụa Bảo Lộc\" được khen thưởng theo quy định hiện hành.\nĐiều 24. Điều khoản thi hành\nTrong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời đến Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./. g\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Bảo Lộc City, Lâm Đồng Province, Vietnam. The seal features a star in the center and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' around the perimeter.\nĐoàn Văn Việt\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c52a1508b4e248419f4307fcd7902f1d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.jsonl b/manifests/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.jsonl deleted file mode 100644 index fb415932a3c9f138256f0348d2d761c73ca4a2fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Republic of China (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa) with the text 'PHỦ QUỐC CỘNG HÒA XHCN' and 'CHINA' around the border, and a star in the center.\nPhụ lục II\n(Bắt hành kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)\n
Mẫu số 01Bảng tự kê khai thông tin tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Mẫu số 02Quyết định về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu số 03Quyết định về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Mẫu số 04Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Mẫu số 05Văn bản đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c53d0630ec1846af9b5ae1e56e0cd9b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.jsonl b/manifests/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96c81c81bfad434d597e82571809f968f4305d5e --- /dev/null +++ b/manifests/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC I: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÁ \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2015/QĐ-UBND ngày 29 /1 /2015 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung công việcĐVTNhân côngDụng cụVật liệu (đồng)Thiết bị (đồng)Chi phí trực tiếp (đồng)Chi phí chung (đồng)Tổng (đồng)
Nội nghiệp (đồng)Ngoại nghiệp (đồng)Nội nghiệp (đồng)Ngoại nghiệp (đồng)
1Công tác chuẩn bị
Điều tra, khoanh vẽ, đo vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê
1.679.44241.958317.196132.8252.171.421325.7132.497.133
2- Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính10.547.91115.835.90785.036217.748151.362550.86627.388.8294.911.00732.298.836
- Trường hợp sử dụng bản đồ ảnh10.904.94119.674.91485.036217.748151.362550.86631.584.8675.732.36337.317.231
- Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước11.261.97223.034.04685.036217.748151.362550.86635.301.0306.457.74441.758.774
3Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Tỷ lệ 1/1.000Xã trung bình2.997.74044.995259.470321.4353.623.640543.5464.167.186
- Tỷ lệ 1/2.0003.354.77147.265259.470350.4584.011.964601.7954.613.759
- Tỷ lệ 1/5.0003.711.80249.633259.470381.8444.402.748660.4125.063.161
4- Tỷ lệ 1/10.0004.247.34852.109259.470416.2894.975.216746.2825.721.498
Tổng hợp số liệu diện tích đất đai, lập hệ thống biểu kiểm kê đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất; xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói, lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai9.994.274238.091343.440666.63311.242.4381.686.36612.928.804
\nNƠI TỰ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\nOfficial red circular stamp of the Provincial People's Council of Ha Tinh province.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c55f3845fca646fc80b2c807c17624c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.jsonl b/manifests/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.jsonl deleted file mode 100644 index 75decc4d1aa41c90b624032e799e58d9f773deb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Mức tái cấp vốn\nMức tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng tương ứng với số tiền tổ chức tín dụng đã thực hiện khoanh nợ cho khách hàng theo quy định tại Quyết định số 540/QĐ-TTg.\nĐiều 3. Thời hạn tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn\nThời hạn tái cấp vốn là 364 ngày và được tự động gia hạn đối với dư nợ tái cấp vốn còn lại tại thời điểm đến hạn. Thời gian gia hạn mỗi lần bằng thời hạn tái cấp vốn lần đầu. Riêng lần gia hạn cuối cùng phải đảm bảo tổng thời gian tái cấp vốn và gia hạn tái cấp vốn là 03 năm kể từ ngày giải ngân khoản vay tái cấp vốn.\nĐiều 4. Lãi suất tái cấp vốn\n1. Lãi suất tái cấp vốn trong thời gian tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn quy định tại Điều 3 Thông tư này là 0%/năm.\n2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn bằng 150% lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm chuyển nợ quá hạn đối với khoản vay tái cấp vốn.\nĐiều 5. Trình tự tái cấp vốn\n1. Tổ chức tín dụng gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 04 bộ hồ sơ đề nghị tái cấp vốn về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ). Hồ sơ đề nghị tái cấp vốn bao gồm:\na) Giấy đề nghị tái cấp vốn theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\nb) Báo cáo danh sách khách hàng đủ điều kiện đã khoanh nợ theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị tái cấp vốn, Vụ Chính sách tiền tệ gửi hồ sơ đề nghị tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đến Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng để lấy ý kiến.\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có ý kiến gửi Vụ Chính sách tiền tệ.\n4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến các đơn vị, Vụ Chính sách tiền tệ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.\n5. Căn cứ vào quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước thực hiện thỏa thuận ký hợp đồng, giải ngân tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c57c37053b4746ec84cc6c8f8e5c2b21.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.jsonl b/manifests/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..599f5333d309ae90668819e665a7bcb0900ddd83 --- /dev/null +++ b/manifests/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.png", + "output_text": "\nCÔNG TY ..... Địa chỉ: ..... Tel: ..... Fax: ..... Email: ..... Số: .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày.....tháng.....năm 20.....\nMẫu: 02 TS\nĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN\nKính gửi: Cục Thú y\nCăn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty....., đề nghị Cục Thú y hướng dẫn Công ty kiểm dịch nhập khẩu số hàng sau:\n
STTTên thương mạiTên khoa họcKích cỡ cá thể/Dạng sản phẩm(1)Số lượngĐơn vị tínhNước xuất xứ
1.
2.
...
\n- Tên, địa chỉ Công ty xuất khẩu:.....\n- Tên, địa chỉ cơ sở nuôi/sản xuất giống/cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật thủy sản tại nước xuất khẩu:.....\nMã số:.....\n- Cửa khẩu nhập:.....\n- Thời gian thực hiện:.....\n- Mục đích sử dụng:.....\n- Tên, địa chỉ nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu:.....\n- Các giấy tờ có liên quan kèm theo:.....\nChúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./\nGIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)\nGhi chú:\n- Đề nghị ghi rõ: Tên, số lượng, đơn vị tính, nước xuất xứ, cửa khẩu nhập của từng loài động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản;\n- Số lượng động vật, sản phẩm động vật có thể dự trữ nhập khẩu trong 06 tháng;\n-(1) Kích cỡ cá thể đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống, dạng sản phẩm đối với sản phẩm động vật thủy sản.\n\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c58322c8377547baafb9e10fd388032b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.jsonl b/manifests/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a47158240f48a62acfdedbafa93fd729fb655c57 --- /dev/null +++ b/manifests/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.png", + "output_text": "\n- Đối với hội nghị, hội thảo trong nước: Hỗ trợ chi phí công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị tổ chức, tham gia hội nghị, hội thảo.\n- Đối với hội nghị, hội thảo tại nước ngoài: Hỗ trợ chi phí công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo. Đối với đơn vị tham gia hội nghị, hội thảo, hỗ trợ công tác phí cho 1 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia. Trường hợp theo yêu cầu cấp bách nhằm tuyên truyền quảng bá, xúc tiến đầu tư thì các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh quyết định số lượng người tham gia hội nghị, hội thảo tại nước ngoài nhưng không quá 2 cán bộ, công chức, viên chức/1 đơn vị tham gia.\n2. Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:\n- Hỗ trợ chi phí thu thập, hệ thống hóa các số liệu; môi trường đầu tư; pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư; tiềm năng, cơ hội và đối tác đầu tư;\n- Hỗ trợ chi phí xây dựng và vận hành trang thông tin điện tử về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư, môi trường, tiềm năng, cơ hội đầu tư, đối tác đầu tư.\n3. Xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư:\na) Chi phí thu thập, tổng hợp tài liệu;\nb) Chi phí dịch thuật tài liệu;\nc) Chi phí tư vấn, thiết kế, in ấn xây dựng nội dung chi tiết dự án thuộc Danh mục dự án;\nd) Chi phí khảo sát điều tra thực tế;\nd) Chi phí tổ chức họp lấy ý kiến: Thuê hội trường, trang thiết bị, trang trí, nước uống, chi phí văn phòng phẩm.\n4. Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư:\na) Sách hướng dẫn, tờ rơi: Hỗ trợ chi phí viết bài, biên tập, chi phí thiết kế, in ấn và phát hành.\nĐối với danh mục dự án kêu gọi đầu tư và nội dung chi tiết của dự án thuộc Danh mục kêu gọi đầu tư: Hỗ trợ chi phí in ấn, phát hành (chi phí xây dựng danh mục dự án kêu gọi đầu tư được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3 Mục 1 Điều 5).\nb) Các tài liệu nghiên cứu tổng hợp, nghiên cứu chuyên đề: Hỗ trợ chi phí thu thập tài liệu, chi viết bài nghiên cứu, viết chuyên đề.\nc) Các chuyên đề, bài báo, tạp chí, chương trình phát thanh, truyền hình, quảng cáo để đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài: Hỗ trợ chi phí viết bài, biên tập, xây dựng chương trình, chi phí phát sóng và đăng tải trên các phương tiện thông tin.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c583fc553c0b4b15a298d30d2bf595b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.jsonl b/manifests/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fec3af3d0a7e2ae7513218b470b5a3a212411a74 --- /dev/null +++ b/manifests/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.png", + "output_text": "\n3. Quá trình công tác:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gian
(Từ tháng, năm ... đến
tháng, năm...)
Cơ quan công tácNghề nghiệp, chức vụ
   
   
   
\n4. Danh sách tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (tác giả, đồng tác giả đăng ký không quá 05 tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):\n- Lĩnh vực đề nghị xét tặng Giải thưởng: ..... (ghi rõ lĩnh vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Kiến trúc, Múa, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Sân khấu, Văn học hoặc Văn nghệ dân gian).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhGiải thưởng của tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trìnhTác giả/ đồng tác giảNăm công bố/ xuất bản
     
     
     
     
\n5. Khen thưởng: (Nếu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đưa từ cấp Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NămHình thức khen thưởngCơ quan quyết định khen thưởng
   
   
   
   
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c587f5b3c0b5411583a426e6b3a1085e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.jsonl b/manifests/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e204af93a0f5ca09c227aad41d2409e33afa3cfa --- /dev/null +++ b/manifests/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.png", + "output_text": "\n[34] Số tiền: .....đồng\n(Viết bằng chữ:.....)\nVII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN\n[35] Số tiền: .....đồng\n(Viết bằng chữ:.....)\n(Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n...,ngày .....tháng .....năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)\nB. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ\nI. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN NỘP THUẾ\n1. Họ và tên: .....\n2. Mã số thuế:\n3. Quốc tịch: .....\nII. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n1. Chứng khoán\n2. Vốn góp\n3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng\nIII. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ SỐ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN PHẢI NỘP (đối với trường hợp phải nộp thuế)\n1. Thu nhập chịu thuế (= Giá trị tài sản thừa kế, quà tặng tại thời điểm cá nhân nhận tài sản):.....đồng\n2. Thu nhập tính thuế (= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần - 10 triệu đồng):.....đồng\n3. Thuế thu nhập cá nhân phải nộp (= Thu nhập tính thuế x 10%):.....đồng. fe\nCÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên)\n...,ngày ... tháng... năm.....\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c5bc5c8664214dbdb4b2b7dd1a9c62ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.jsonl b/manifests/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7bd7aa52d56516f5522e7f2d95cdb21b5fd3604 --- /dev/null +++ b/manifests/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu: 09 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN NHẬP KHẨU Số: ...../CN-VCTSNK\nHọ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .....\nĐịa chỉ giao dịch: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\nNhập khẩu số động vật thủy sản/sản phẩm động vật thủy sản sau:\n
STTTên thương mạiTên khoa họcKích thước cá thể/Dạng sản phẩm(1)Số lượng/ Trọng lượng
     
     
     
     
\nMục đích sử dụng: .....\nQuy cách đóng gói/bảo quản: .....\nTên, địa chỉ tổ chức cá nhân xuất khẩu: .....\nTên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .....\nVùng/nước xuất khẩu: .....\nCửa khẩu nhập vào (Việt Nam): .....\nHồ sơ giấy tờ có liên quan: .....\nCHỨNG NHẬN\nTôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:\n\nLô hàng nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.\nThực trạng sức khỏe động vật thủy sản/điều kiện vệ sinh thú y của sản phẩm thủy sản khi nhập khẩu: .....\nPhương tiện vận chuyển/ các vật dụng khác có liên quan kèm theo danh báo hiệu chuẩn vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng .....\nĐược phép vận chuyển số hàng trên về: .....\n\nĐịa chỉ: .....\nYÊU CẦU THỰC HÀNH\n\nSố hàng trên phải được vận chuyển đến địa điểm nhập khẩu trước ngày ...../...../.....\nChỉ được vận chuyển theo lộ trình: .....\n\n3. Nghiêm cấm vứt chất thải, rác thải, xác thủy sản trong quá trình vận chuyển.\nGiá có giá trị đến ...../...../.....\nCấp tại ..... ngày ...../...../.....\nKiểm dịch viên động vật\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1) Kích thước cá thể đối với thủy sản giống/Dạng sản phẩm đối với sản phẩm thủy sản.\n\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c5d443a1f04b43f2b85b7cf3a8e580cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.jsonl b/manifests/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.jsonl deleted file mode 100644 index aa8bf07d45a9edb07d13cb97a752eaa081cf67ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.png", - "output_text": "\nBẢNG GHI CHÚ ĐƯỜNG THỦY CHUẨN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐo qua các mốc,Trang
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
\nTrang.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n Do từ ..... Đến .....
\n Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm .....
\n Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh .....
\n Người đo : .....
\n Người ghi : .....\n
Trạm đoMia sauMia trướcChi dướiChi trênK.cách trướcΣΔdKí hiệu miaSố dọc trên miaK + den - đồChênh Cao trung bình
Chi dướiChi trênChi dướiChi trênMặt denMặt đồ
1             
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
              
     S        
     T        
     S-T        
\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c63297821aa2481498238b24b28a2da6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.jsonl b/manifests/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28bd25270b57acc30669376689bc97104068f953 --- /dev/null +++ b/manifests/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 02\n(Ban hành kèm theo Thông tư số : 52/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTên Chủ hàng\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nGIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU\nSố ...../20...../ĐKNK\n\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng:\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá:\nTên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu:\nSố vận đơn (Bill of lading):\nDanh sách hàng hóa (Packing list):\nSố hoá đơn (Invoice):\nThời gian nhập khẩu dự kiến :\nCửa khẩu đi:\nCửa khẩu đến:\nThời gian kiểm tra :\nĐịa điểm kiểm tra :\nDự kiến tên cơ quan kiểm tra :\nThông tin chi tiết lô hàng:\n\n
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtSố công bốSố lượngKhối lượng*Giá trịPhương thức kiểm traSố văn bản xác nhận phương thức kiểm tra**
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Tổng
(7,8,9)
\n* Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh\n** Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số thông báo của Cục An toàn thực phẩm cho phép mặt hàng được kiểm tra theo phương thức giảm hoặc số thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước. Riêng\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6365cbe539946838ab12632532ec2e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.jsonl b/manifests/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.jsonl deleted file mode 100644 index 618836d9e5ba85de933f0333cf6feb71270f4f6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.04.2014 14:39:09 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 699 /2014/QĐ-UBND\nHải Phòng, ngày 27 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế phối hợp trong việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;\nCăn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 55/TTr-STP ngày 25/01/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc đánh giá tác động, tham gia ý kiến, thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c640a104963140fca0f1e4c5ecbe3425.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.jsonl b/manifests/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.jsonl deleted file mode 100644 index 71e79a85b2c34965d2464e8de5048811493ea7af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.png", - "output_text": "\nd) Việc xử lý vi phạm đối với cán bộ coi thi, cán bộ có liên quan và thí sinh của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng điểm thi, Trưởng ban coi thi;\ne) Việc kiểm tra của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng điểm thi, Trưởng ban coi thi, các ban có liên quan và Hội đồng thi;\ng) Việc thực hiện kiến nghị của thanh tra sau mỗi buổi thi; thực hiện chỉ đạo của cấp trên và xử lý tính huống bất thường xảy ra của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng điểm thi, Trưởng ban coi thi.\n2. Việc thực hiện nhiệm vụ của cán bộ coi thi, thư ký, những người có liên quan và thí sinh:\na) Quy trình thực hiện nhiệm vụ của cán bộ coi thi: Đánh số báo danh, gọi tên và kiểm tra nhận dạng thí sinh vào phòng thi, ký giấy thi, ký giấy nhập, quy trình mở đề thi, kiểm tra đối chiếu mã đề của thí sinh, niêm phong và bàn giao đề thi thừa, thu bài thi và xử lý thí sinh vi phạm quy chế;\nb) Việc thực hiện nhiệm vụ của thư ký điểm thi, cán bộ giám sát và lực lượng có liên quan khác: Giao nhận, bảo quản bài thi, đề thi, khu vực bảo quản đề thi, bài thi, việc thực hiện quy định về giờ giấc và hiệu lệnh của điểm thi; việc đảm bảo kỷ luật trong khu vực thi;\nc) Việc thực hiện quy định về trách nhiệm của thí sinh trong khu vực thi, trong phòng thi, việc mang và sử dụng thiết bị quay, chụp, ghi âm vào phòng thi của thí sinh.\nĐiều 8. Thanh tra công tác chấm thi\n1. Thanh tra công tác chuẩn bị chấm thi:\na) Thành phần Ban chấm thi, số lượng cán bộ chấm thi của từng môn chấm, thư ký, làm phách, chấm phúc khảo, chấm kiểm tra;\nb) Việc chuẩn bị cơ sở vật chất và các điều kiện phục vụ cho công tác chấm thi, khu vực chấm thi, số lượng phòng chấm cho từng môn chấm, khu vực làm phách, khu vực bảo quản bài thi; phương án phân công nhiệm vụ cho các thành viên tham gia chấm thi;\nc) Việc tổ chức tập huấn quy chế, hướng dẫn chấm thi và các văn bản khác liên quan cho các thành viên Ban chấm thi, Ban thư ký, Ban làm phách và các bộ phận có liên quan;\nd) Việc thực hiện quy trình về làm phách, bảo mật đầu phách, quản lý bài thi (phương án giao, nhận, lưu giữ bài thi giữa thư ký chấm, trưởng môn chấm, cán bộ chấm 1, cán bộ chấm 2).\n2. Thanh tra trong khi chấm thi:\na) Việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Trưởng ban chấm thi, thư ký chấm thi, trưởng môn chấm, cán bộ chấm thi, cán bộ chấm kiểm tra và cán bộ có\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c64e8ea9fb5e4daf978cd744381d272e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.jsonl b/manifests/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c402a1708d759e3aa81ba04738d054d711cf7cb --- /dev/null +++ b/manifests/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.png", + "output_text": "\nWaste and related tools have been treated in accordance to requirements; 4/ Phương tiện vận chuyển đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định;\nMeans of transport meet veterinary hygiene requirements and have been disinfected and sealed.\nNHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAM TERRITORY\n1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: .....\nAllowed itinerary: .....\n2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, xác thúy sản trong quá trình vận chuyển;\nDisposal of waste and dead carcasses of aquatic animals during transport is prohibited;\n3/ Phải thông báo cho cơ quan Thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy thúy sản có biểu hiện mắc bệnh/sản phẩm thúy sản có biểu hiện hư hỏng;\nAny sign of aquatic animals disease/aquatic animal's products decayed shall be reported to the nearest Veterinary agency/authority;\n4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.\nObey the stipulation of Veterinary ordinance during transport in Vietnamese territory.\nCấp tại: .....\nPlace of issue:\nNgày cấp: ...../...../.....\nDate of issue:\nGiấy có giá trị đến: ...../...../.....\nValid up to\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) Animal Quarantine Officer (Signature, full name)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) DIRECTOR (Signature, stamp, full name)\nCHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT CỦA KHẨU XUẤT CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT THE GATE OF EXIT\n..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... .....\n....., ngày ...../...../.....\nPlace and Date\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) Animal Quarantine Officer (Signature, full name)\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) DIRECTOR (Signature, stamp, full name)\n[Handwritten signature]\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6999516936c4e5897ae0903f82e5b49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.jsonl b/manifests/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b124afca660aac122d4117a8e334bdecc586bc5 --- /dev/null +++ b/manifests/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.png", + "output_text": "\nb) Đất trồng cây lâu năm:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vựcĐơn giá
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Khu vực I15128
2Khu vực II12106
3Khu vực III864
\n2. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp sau đây được nhân hệ số 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:\n- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc địa bàn các xã;\n- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.\n3. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp sau đây được nhân hệ số 02 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:\n- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc địa bàn các thị trấn;\n- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.\n4. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTVị tríĐơn giá
1Vị trí 1: Là đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ11
2Vị trí 2: Là đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã9
3Vị trí 3: Là đất thuộc những vị trí còn lại6
\n5. Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng cảnh quan:\na) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí, cùng khu vực.\nb) Đất rừng cảnh quan: Tính bằng 110% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí, cùng khu vực.\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6ed4b8b77e04f858c2850c9bc7979bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.jsonl b/manifests/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4cb76003ee949e550b46d8803a9bd66c5786595 --- /dev/null +++ b/manifests/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.png", + "output_text": "\n\nThu phí, lệ phí kiểm tra, kiểm nghiệm theo quy định của pháp luật.\nLưu mẫu theo thời hạn quy định trong tiêu chuẩn về phương pháp thử hoặc văn bản tương tự đối với thực phẩm đó để thử nghiệm lại khi có yêu cầu. Hết thời hạn trên, cơ quan kiểm tra thông báo cho chủ hàng đến nhận lại mẫu hoặc lập biên bản thanh lý đối với các sản phẩm thực phẩm đã hết thời hạn lưu.\nBảo đảm trình độ chuyên môn, tính chính xác, trung thực và khách quan khi kiểm tra, xác nhận an toàn thực phẩm đối với các lô hàng nhập khẩu.\nChịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn về tổ chức và nghiệp vụ của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế đối với lĩnh vực kiểm tra thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.\nTiếp nhận và giải quyết khiếu nại của chủ hàng đối với việc kiểm tra do mình tiến hành. Chịu trách nhiệm về những sai sót trong quá trình kiểm tra. Nếu gây thiệt hại cho chủ hàng, cơ quan kiểm tra phải hoàn trả toàn bộ phí kiểm nghiệm, phí kiểm tra, đồng thời phải bồi thường thiệt hại cho chủ hàng theo quy định của pháp luật.\nLưu trữ hồ sơ kiểm tra theo quy định của pháp luật và xuất trình hồ sơ lưu trữ khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.\nBáo cáo hằng tháng, sau 10 (mười) ngày của cuối mỗi tháng về Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế theo mẫu quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này.\nTrong thời hạn 03 (ba) tháng liên tiếp, nếu cơ quan kiểm tra không thực hiện việc báo cáo định kỳ hằng tháng thì Bộ Y tế sẽ tạm đình chỉ nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế trong thời hạn 03 (ba) tháng.\n\nĐiều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế\n\nThông báo trên Công thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm và gửi thông tin đến cơ quan hải quan, cơ quan kiểm tra khi có cảnh báo hoặc hết cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất trong trường hợp thực phẩm có nghi ngờ không bảo đảm an toàn.\nCấp thông báo cho phép hoặc không cho phép thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa trong các hồ sơ công bố được áp dụng phương thức kiểm tra giám đúng theo thời gian quy định\nQuyết định và hướng dẫn các biện pháp xử lý đối với các lô hàng nhập khẩu không đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm.\n\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c71c887fd765451c85ad7008ef9f00b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.jsonl b/manifests/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5157f4e0a6afa716265427d78d17a1b753147b8 --- /dev/null +++ b/manifests/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8Xã Hương Lâm171,00151,0091,00
9Xã Đa Lây191,00151,00111,00
10Xã Đa Pal151,00121,0091,00
11TT Đa Tề241,00201,00141,00
\n3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông151,00121,0091,00
2Xã Mỹ Đức141,00121,00101,00
3Xã Quốc Oai141,00121,00101,00
4Xã Quảng Trị121,00101,0081,00
5Xã Triệu Hải151,00121,0091,00
6Xã Đa Kho171,00151,00111,00
7Xã An Nhơn181,00151,00121,00
8Xã Hương Lâm131,00111,0091,00
9Xã Đa Lây151,00121,00101,00
10Xã Đa Pal131,00111,0091,00
11TT Đa Tề201,00171,00131,00
\n4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC:\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất
Vị trí 1Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 2Hệ số điều chỉnh giá đấtVị trí 3Hệ số điều chỉnh giá đất
1Xã Hà Đông181,00141,00101,00
2Xã Mỹ Đức171,00141,00101,00
3Xã Quốc Oai171,00141,00101,00
4Xã Quảng Trị151,00121,0091,00
5Xã Triệu Hải181,00141,00101,00
6Xã Đa Kho201,00171,00121,00
7Xã An Nhơn221,00191,00131,00
8Xã Hương Lâm171,00151,0091,00
9Xã Đa Lây191,00151,00111,00
10Xã Đa Pal151,00121,0091,00
11TT Đa Tề241,00201,00141,00
\nI.5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất = 1,10.\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c75dbac149e2443ca879b3b591827712.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c78525620023490d85cb1bbb671529af.jsonl b/manifests/c78525620023490d85cb1bbb671529af.jsonl deleted file mode 100644 index ee27e2bd115ce0102cf7f97a1601b9df574d6535..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c78525620023490d85cb1bbb671529af.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c78525620023490d85cb1bbb671529af.png", - "output_text": "\ntục hành chính dưới các hình thức: chứng từ điện tử chuyển đổi từ chứng từ giấy, chứng từ giấy.\n4. Chứng từ điện tử là thông tin khai, kết quả xử lý, thông báo được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.\n5. Người khai là tổ chức hoặc cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính một cửa theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này.\n6. Người sử dụng hệ thống là các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này được phép truy cập vào Công thông tin một cửa quốc gia.\n7. Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia là Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính.\nĐiều 4. Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia\n1. Các thủ tục hành chính một cửa và việc trao đổi thông tin giữa các cơ quan xử lý thông qua Công thông tin một cửa quốc gia được thực hiện như sau:\na) Người khai, các cơ quan xử lý gửi thông tin về thủ tục hành chính một cửa tới Công thông tin một cửa quốc gia;\nb) Công thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận và chuyển tiếp thông tin đến các hệ thống xử lý chuyên ngành;\nc) Các cơ quan xử lý tiếp nhận, xử lý thông tin, phản hồi trạng thái tiếp nhận, xử lý, trả kết quả xử lý tới Công thông tin một cửa quốc gia;\nd) Công thông tin một cửa quốc gia phản hồi trạng thái tiếp nhận/xử lý, trả kết quả xử lý thông tin tới người khai và hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan.\n2. Việc ra quyết định trên Cơ chế một cửa quốc gia được thực hiện như sau:\na) Các cơ quan xử lý thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế xử lý, cấp phép, giấy chứng nhận, xác nhận đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cho người khai và gửi giấy phép, giấy chứng nhận, xác nhận hoặc kết quả xử lý khác tới cơ quan hải quan thông qua Công thông tin một cửa quốc gia;\nb) Cơ quan hải quan ra quyết định cuối cùng về việc thông quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh trên cơ sở giấy phép và các kết quả xử lý của cơ quan xử lý được chuyển tới hệ thống thông quan của cơ quan hải quan thông qua Công thông tin một cửa quốc gia.\nĐiều 5. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia\nCác giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia (sau đây gọi là các giao dịch điện tử) bao gồm:\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c78525620023490d85cb1bbb671529af.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.jsonl b/manifests/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.jsonl deleted file mode 100644 index 018d63c38226b02450f271f300a0eaf428d4e10b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.12.2014 14:47:40 +07:00\nBỘ CÔNG THƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 51/2014 /TT-BCT\nHà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: ..... C Ngày: 29/12\nBan hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giữ ..... ngày 28/12 Kính chuyển: TĐT\nCăn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nCăn cứ Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Công thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu. Ký hiệu QCVN 03 : 2014/BCT.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 01 năm 2015.\n1. Thông tư này thay thế Thông tư số 48/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng sinh học (xăng E5, E10) tại kho xăng dầu.\n2. Bồi bổ các quy định về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện đối với xăng E5 quy định tại Thông tư số 48/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng sinh học (xăng E5, E10) tại kho xăng dầu kể từ ngày ký ban hành Thông tư này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c7917408eb4449749d6e82edd40bc89b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.jsonl b/manifests/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.jsonl deleted file mode 100644 index 80c3f4e7f503df86a17707e5291b2df82dc95d08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.png", - "output_text": "\nsố xã, phường, thị trấn đạt vững mạnh toàn diện. Giảm tối đa các tệ nạn xã hội, nhất là tệ nạn ma túy và tai nạn giao thông.\nIII. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC\n1. Phát triển công nghiệp - xây dựng\nTốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp - xây dựng bình quân hàng năm 14 - 15%, trong đó tốc độ tăng trưởng công nghiệp đạt 16 - 17%/năm.\nTập trung xây dựng vùng Hoàng Mai - Đông Hội gắn với khu kinh tế Nghi Sơn, trong đó phát triển nhiệt điện, xi măng, luyện thép, cơ khí, cảng biển,... xây dựng khu kinh tế Đông Nam thành khu kinh tế đa ngành, đa chức năng, trọng tâm là công nghiệp cơ khí, điện tử, công nghệ thông tin, chế tạo, thiết bị công nghệ cao, công nghiệp chế biến. Tiếp tục hoàn thiện kết cấu hạ tầng đồng bộ khu kinh tế Đông Nam, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Đẩy nhanh tiến độ thu hút đầu tư xây dựng khu công nghiệp - thương mại, dịch vụ - đô thị và các dự án lớn vào khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp; xây dựng khu kinh tế Đông Nam thành khu kinh tế ven biển trọng điểm.\nĐầu tư phát triển công nghiệp, gắn vùng nguyên liệu với khai thác, chế biến khoáng sản, sản phẩm nông nghiệp, công nghiệp để khai thác vùng miền Tây của tỉnh.\nTăng cường quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhất là trên lĩnh vực sử dụng đất, môi trường. Đầu tư hoàn chỉnh thêm từ 5 - 10 cụm công nghiệp. Đẩy mạnh phát triển tiểu thủ công nghiệp, xây dựng làng nghề ở các huyện, xã theo quy hoạch đã được phê duyệt gắn với xây dựng nông thôn mới. Xây dựng thêm khoảng 25 - 30 làng nghề, đưa tổng số làng nghề đạt 155 - 160 làng nghề vào năm 2020.\nTập trung các ngành công nghiệp chính như sau:\na) Công nghiệp khai khoáng: Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và chế biến để đầu tư chiều sâu, hiện đại, nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản, bảo vệ tài nguyên môi trường. Phát triển nghề chế tác đá mỹ nghệ để tạo việc làm và thu nhập cho người lao động.\nb) Công nghiệp chế biến: Rà soát, củng cố và nâng cấp các cơ sở chế biến quy mô vừa và nhỏ. Phát triển công nghiệp chế biến theo hướng đầu tư\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c7de10ad310b45618c42abdfbd5eb6fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.jsonl b/manifests/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.jsonl deleted file mode 100644 index e02737f19a87e4646ff5fe24d8af90b96b27e22a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.png", - "output_text": "\n- Thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp 01 mặt đường và 01 mặt ngõ thì giá đất được tính bằng giá đất ở của đường có giá cao nhất và được cộng thêm 10% mức giá đất ở của đường có giá cao nhất đó.\nd) Giá đất ở những khu vực chưa có (hoặc không có) tên đường: Những đường cắt ngang các phố chưa có (hoặc không có) tên đường, những đường trong khu dân cư mới xây dựng, giá đất được xác định theo đơn giá đất của loại đường phố liền kề gần nhất, có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự;\ne) Đối với các trường hợp đã giao đất ở không đúng thẩm quyền thì giá đất ở được thực hiện theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nk) Trường hợp thửa đất ở tại đô thị giáp ranh giữa 02 đoạn đường phố trên cùng một đường phố có mức giá khác nhau; và thửa đất ở tại nông thôn giáp với thửa đất ở tại đô thị thì thửa đất ở có giá thấp hơn được xác định bằng trung bình cộng 02 mức giá của 02 đoạn đường phố giáp ranh, trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía 30m;\nTrường hợp thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp với 02 mặt đường phố trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất của đường phố có giá cao nhất và được cộng thêm 20% mức giá của đường phố có giá cao nhất đó.\n9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp\n- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quy định tại Phụ lục số 05.\n- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại Phụ lục số 06.\n- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục số 07.\n- Đối với khu đất có vị trí góc tiếp giáp hai mặt đường áp dụng hệ số điều chỉnh 1,2 lần. Đối với khu đất có vị trí góc tiếp giáp một mặt đường và một mặt ngõ áp dụng hệ số điều chỉnh 1,1 lần.\n- Trường hợp các dự án đầu tư xây dựng các khu dân cư mới, khu đô thị mới, khu thương mại du lịch, xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan xác định giá đất trình UBND tỉnh quyết định.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c81877bcbc8b4a91948018e42bd7d3ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1259, - "img_h": 1763 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.jsonl b/manifests/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.jsonl deleted file mode 100644 index 1e0e472a554c9425250cc9eee7071dd21a3710ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Total
(tCO2e)
\nD. Environmental impact assessment\n
\n\n\n\n\n
Legal requirement of environmental impact assessment for the proposed project
\nE. Local stakeholder consultation\nE.1. Solicitation of comments from local stakeholders\n
\n\n
 
\nE.2. Summary of comments received and their consideration\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
StakeholdersComments receivedConsideration of comments received
   
   
   
   
\nF. References\n
\n\n
 
\nReference lists to support descriptions in the PDD, if any.\nAnnex\n
\n\n
 
\nRevision history of PDD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
VersionDateContents revised
   
   
   
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c82d8b9a274346528ecd18485da9c3ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.jsonl b/manifests/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe32dfbe0ff7d6b9d202e00adb229b244ec45b8c --- /dev/null +++ b/manifests/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.png", + "output_text": "\nb) Danh sách các tác phẩm, công trình đạt điều kiện, đủ tiêu chuẩn đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 3a và Mẫu số 3b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nc) Biên bản họp Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 4a và Mẫu số 4b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nd) Biên bản kiểm phiếu xét tặng tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 5a và Mẫu số 5b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nđ) Báo cáo quá trình xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật của Hội đồng theo Mẫu số 6a và Mẫu số 6b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\ne) Quyết định thành lập Hội đồng cấp cơ sở xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật;\ng) Hồ sơ quy định tại Khoản 1 Điều 14 của Nghị định này.\nĐiều 16. Thủ tục xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật tại Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước\n1. Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước có từ 15 đến 17 thành viên, bao gồm:\na) Chủ tịch Hội đồng là đại diện lãnh đạo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nb) Các Phó Chủ tịch Hội đồng là Vụ trưởng Vụ Thi đua, Khen thưởng, Cục trưởng Cục Điện ảnh hoặc Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn hoặc Cục trưởng Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;\nc) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp Trung ương có liên quan đến chuyên ngành; chuyên gia; tác giả đã được tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật thuộc chuyên ngành.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c83a0df6cfa248fd815a1cf17a9356ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.jsonl b/manifests/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.jsonl deleted file mode 100644 index e20c367bd999fb886511f9d6dbc93bcd8b8585a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.png", - "output_text": "\n- Chi điều tra, khảo sát phục vụ cho công tác xây dựng và phê duyệt các đề tài, dự án quan trọng của các Chương trình theo quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nb) Chi hoạt động của Ban Chủ nhiệm Chương trình\n\nChi tiền công của các thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình, thư ký hành chính của Chương trình;\nChi thuê xe phục vụ công tác chuyên môn;\nChi nghiệp vụ chuyên môn;\nChi thăm định, kiểm tra các đề tài, dự án;\nChi công tác phí, hội nghị, hội thảo khoa học, tổ chức các hội nghị sơ kết, tổng kết Chương trình;\nChi mua sắm trang thiết bị, sửa chữa nhỏ tài sản phục vụ công tác chuyên môn;\nChi đoàn ra, đoàn vào;\nChi tiền nhà, điện, nước, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm;\nCác khoản chi khác liên quan đến hoạt động của Ban Chủ nhiệm Chương trình.\n\nc) Chi hoạt động của Văn phòng các Chương trình:\n\nChi tiền lương, tiền công và các khoản chi theo lương của cán bộ, nhân viên Văn phòng các Chương trình;\nChi kiểm tra các đề tài, dự án;\nChi công tác phí, tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học, tổ chức các hội nghị sơ kết, đánh giá, tổng kết Chương trình, biên soạn và in ấn sách chuyên khảo, kết quả của các Chương trình;\nChi thực hiện về thông tin, tuyên truyền kết quả thực hiện, sản phẩm đạt được của các đề tài, dự án sau nghiệm thu thuộc các chương trình;\nChi tiền nhà, điện, nước, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm;\nChi xăng, thuê xe phục vụ công tác chuyên môn;\nChi nghiệp vụ chuyên môn;\nChi mua sắm trang thiết bị, sửa chữa nhỏ tài sản phục vụ công tác chuyên môn;\nChi đoàn ra, đoàn vào;\nCác khoản chi khác liên quan đến hoạt động của Văn phòng các Chương trình.\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c83d2885362640cd99b76ed8d163930f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.jsonl b/manifests/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.jsonl deleted file mode 100644 index c2345e7a8596581557ffd1291d13e97bbc91e4ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.05.2015 11:09:39 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6LD/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020\nOfficial stamp of the Government Information Center\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với những nội dung chủ yếu sau:\nI. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN\n1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An đến năm 2020 phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung; thống nhất với quy hoạch các ngành, lĩnh vực của cả nước.\n2. Vận dụng sáng tạo các nghị quyết, quyết định của Đảng và Nhà nước, nhất là Nghị quyết 26-NQ/TW ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ Chính trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển tỉnh Nghệ An đến năm 2020. Cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư để thu hút đầu tư trong và ngoài nước, gắn với huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tập trung phát triển các\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c84c13573d244504bcf81f80a3274e93.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.jsonl b/manifests/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..418fed2dcba35df227df3471f935f5a41cc337b8 --- /dev/null +++ b/manifests/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.png", + "output_text": "\n88\nĐiều 128. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian núng\nĐVT: công /IPTĐ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,06
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,62
2.1Kiểm tra bên ngoài0,03
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,09
2.3Kiểm tra đo lường0,50
3Xử lý chung0,13
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nĐVT: ca/IPTĐ\nĐiều 129. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo thời gian núng:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịĐVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hòaCái012,20,01
Điện năngkw0,15
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Bộ chuẩn (gồm bộ cảm ứng và bộ hiển thị)bộ010,300,37
Điện năngkw0,94
3Xử lý chung
Điều hòa nhiệt độcái012,200,02
Máy vi tínhcái010,400,08
Máy in lasercái010,400,01
Điện năngkw0,61
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8926839227641768bb7ba53990f0ff7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.jsonl b/manifests/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.jsonl deleted file mode 100644 index 6b440e5d66603d4f933b7a6e28bd2ed9993f8c9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Mức chi\n1. Mức chi tiền công đối với Ban Chủ nhiệm Chương trình, thư ký Chương trình:\na) Chủ nhiệm Chương trình: 5.000.000 đồng/tháng;\nb) Phó Chủ nhiệm, Ủy viên kiêm thư ký khoa học Chương trình: 4.500.000 đồng/tháng;\nc) Ủy viên Ban Chủ nhiệm: 4.000.000 đồng/tháng.\nd) Thư ký hành chính của Chương trình: 4.000.000 đồng/tháng.\n2. Các nội dung chi còn lại quy định tại Điều 4 của Thông tư này được thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước.\nĐiều 6. Công tác lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình\nViệc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối với các Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau:\n1. Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, căn cứ vào Quyết định phê duyệt các tổ chức, cá nhân chủ trì và kinh phí thực hiện đề tài, dự án của các Chương trình, căn cứ vào Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện đề tài, dự án (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) đã ký giữa Ban Chủ nhiệm Chương trình, Văn phòng các Chương trình với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án, căn cứ vào nhu cầu hoạt động chung của các Chương trình và các quy định về định mức chi hiện hành, Văn phòng các Chương trình lập dự toán chi ngân sách của các Chương trình theo các nội dung quy định tại Điều 4 của Thông tư này, trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét và tổng hợp vào dự toán chi ngân sách năm của Bộ Khoa học và Công nghệ gửi Bộ Tài chính cùng thời điểm lập dự toán chi ngân sách trung ương hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định tài chính hiện hành có liên quan.\n2. Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước của các Chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bộ Tài chính giao dự toán chi ngân sách của các Chương trình về Bộ Khoa học và Công nghệ.\n3. Văn phòng các Chương trình lập dự toán chi tiết cho các đề tài, dự án theo từng Chương trình và chi hoạt động chung của các Chương trình theo quy định hiện hành, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp phương án phân bổ dự toán chi ngân sách của các đơn vị sử dụng ngân sách gửi Bộ Tài chính thẩm tra.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8961abcc7d04937a2703384ac343cc6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.jsonl b/manifests/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9948e9ee5f8500b2f04dd6c05840461c3c3b4773 --- /dev/null +++ b/manifests/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.png", + "output_text": "\nlắp đặt, xây dựng lại, được các cơ quan có chức năng quản lý chuyên ngành thẩm định (theo phân cấp), trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để làm căn cứ bồi thường;\nc) Đối với nhà, công trình xây dựng không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a, Khoản 2 Điều này khi di chuyển khỏi chỗ ở cũ đến chỗ ở mới thì được bồi thường di chuyển như sau:\n\nDi chuyển chỗ ở dưới năm kilomet: 3.000.000 đồng;\nDi chuyển chỗ ở từ năm đến mười kilomet: 5.000.000 đồng;\nDi chuyển chỗ ở trên mười kilomet: 6.000.000 đồng.\n\nd) Hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa một phần đất mà phải di chuyển nhà ở trong phạm vi thừa đất đó thì được bồi thường chi phí di dời với mức: 2.000.000 đồng cho mỗi hộ bị ảnh hưởng.\nĐiều 31. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất\n1. Tài sản gắn liền với đất thuộc một trong các trường hợp thu hồi đất quy định tại các Điểm a, b, d, đ, e, i khoản 1 Điều 64 và các Điểm b, d khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai.\n2. Tài sản gắn liền với đất được tạo lập trái quy định của pháp luật hoặc tạo lập từ sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và công trình xây dựng khác không còn sử dụng.\nĐiều 32. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ\nKhi Nhà nước xây dựng công trình công cộng, quốc phòng, an ninh có hành lang bảo vệ an toàn mà không thu hồi đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn thì người sử dụng đất được bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất theo quy định sau:\n1. Trường hợp làm thay đổi mục đích sử dụng đất:\na) Làm thay đổi mục đích sử dụng đất từ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông nghiệp thì mức bồi thường thiệt hại được xác định như sau:\nT_{bt} = (G_1 - G_2) \\times S\nTrong đó:\nT bt : Tiền bồi thường thiệt hại;\nG 1 : Giá đất ở tính bình quân mỗi m 2 ;\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c899f09c18544de0bd1d80059c492c39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1376, + "img_h": 1915 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.jsonl b/manifests/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90f088423ee2b01a1b3d5149e68dba618756d23e --- /dev/null +++ b/manifests/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.png", + "output_text": "\n9. Điều kiện sức khỏe của người làm việc tại cơ sở: .....\n10. Đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc ngày ..... tháng ..... năm .....\n- Phương pháp thực hiện: .....\n- Hóa chất sử dụng: ..... nồng độ: .....\nKết luận:\n..... ..... ..... ..... .....\nKiến nghị (nếu có):\n..... ..... ..... ..... .....\nBiên bản này lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do cơ sở giữ.\nĐại diện cơ sở (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nKiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên)\n\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8aedd7a815d4c3696b28ecd676e4550.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.jsonl b/manifests/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eaee2ec2f8884834d76c0c1de3ca38d90b2eed0 --- /dev/null +++ b/manifests/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.png", + "output_text": "\nĐiều 14. Kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài; sản phẩm động vật thủy sản làm hàng mẫu; sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về\n1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này đến cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nơi nhập hàng.\nHình thức gửi hồ sơ: Qua đường bưu điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc hoặc gửi trực tiếp.\nTrong thời gian 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận Đơn khai báo kiểm dịch để chủ hàng làm thủ tục hải quan và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ hàng hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.\n2. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện việc kiểm dịch như sau:\na) Kiểm tra điều kiện bảo quản, quy cách bao gói, ghi nhãn, ngoại quan của sản phẩm;\nb) Trường hợp nghi ngờ hoặc phát hiện hàng hóa không đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y thì lấy mẫu để kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y.\n3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch\na) Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với lô hàng bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y;\nb) Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu kiểm tra: Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với lô hàng bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y.\n4. Kiểm tra giám sát sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; hàng bị triệu hồi hoặc trả về:\na) Lấy mẫu giám sát các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Thông báo vi phạm: Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 13 của Thông tư này.\nĐiều 15. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam\n1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 4\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8b4e44ebe334a83a92901d26fef7580.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.jsonl b/manifests/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d4f25bf614d94ef69dd1b16666ab79d9fb1156a --- /dev/null +++ b/manifests/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.png", + "output_text": "\nb) Ủy ban nhân dân xã, phường xác định và thu phí đối với người nộp phí tự khai thác nước để sử dụng. Khi thu phí, Ủy ban nhân dân xã, phường phải xuất biên lai thu phí theo mẫu do cơ quan thuế phát hành.\nc) Các đơn vị thu phí tại khoản 2 Điều này (sau đây gọi tắt là đơn vị thu phí) mở tài khoản \"Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt\" tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn; đồng thời mở sổ sách kế toán theo dõi riêng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Tùy theo số phí thu được nhiều hay ít mà định kỳ hàng ngày, hàng tuần, đơn vị thu phí nộp số thu phí vào tài khoản tạm thu phí. Hàng tháng, chậm nhất đến ngày 20 của tháng tiếp theo, đơn vị thu phí có trách nhiệm nộp số tiền phí ở tài khoản tạm thu phí vào ngân sách nhà nước, sau khi trừ đi số phí được trích để lại theo quy định.\nd) Hàng tháng, đơn vị thu phí có trách nhiệm tính toán số phí thu được, lập tờ khai phí theo mẫu số 01 và báo cáo tình hình nộp phí theo mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT), gửi cơ quan quản lý thuế theo phân cấp quản lý.\nđ) Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí do đơn vị thu phí nộp vào chương, loại, khoản tương ứng theo quy định hiện hành của mục lục ngân sách nhà nước.\ne) Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm tiếp theo, đơn vị thu phí thực hiện quyết toán với cơ quan quản lý thuế việc thu, nộp tiền phí thu được trên địa bàn theo đúng chế độ quy định.\n4. Quản lý và sử dụng phí:\na) Để lại 5% trên tổng số phí thu được cho Công ty Cổ phần Điện nước An Giang; 10% trên tổng số phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu để trang trải chi phí cho việc thu phí. Toàn bộ số phí được trích để lại theo điểm này, đơn vị thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp theo chế độ quy định, cuối năm nếu chưa chi hết thì được chuyển sang năm sau để chi theo chế độ.\nb) Phần còn lại (sau khi trừ đi số phí được trích để lại cho đơn vị thu phí theo điểm a khoản này) được nộp toàn bộ vào ngân sách địa phương để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường; bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương để sử dụng cho việc phòng ngừa, hạn chế, kiểm soát ô nhiễm môi trường do nước thải; tổ chức thực hiện các giải pháp, phương án công nghệ, kỹ thuật xử lý nước thải, theo tỷ lệ:\n- Ngân sách tỉnh hướng: 50%.\n- Ngân sách thị xã, thành phố hướng: 50%.\n5. Các nội dung khác thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT; các quy định hiện hành về phí, lệ phí, về quản lý thuế và các quy định hiện hành khác có liên quan.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8c3eacc0fd04c8c8b1135581a5904b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.jsonl b/manifests/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.jsonl deleted file mode 100644 index efdf43efc72fb70509b6b3983defeef253e7f4ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.png", - "output_text": "\n\n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n438\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8cf332bec9a4330afee4bea97160faf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.jsonl b/manifests/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.jsonl deleted file mode 100644 index d85ae7863b53bb34971c695006526538f864a0bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.png", - "output_text": "\n- Các khoản thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh của EVN.\n- Tiền thuê đất.\n- Trợ cấp thời việc, mất việc cho người lao động.\n- Đào tạo nâng cao năng lực quản lý, tay nghề của người lao động.\n- Thường sáng kiến cải tiến, thường tăng năng suất lao động, thường tiết kiệm vật tư và chi phí. Mức thưởng do Tổng giám đốc quyết định căn cứ vào hiệu quả công việc trên mang lại nhưng không được cao hơn số tiết kiệm chi phí do công việc đó mang lại trong 01 năm.\n- Chi phí cho lao động nữ.\n- Chi phí cho công tác bảo vệ môi trường.\n- Chi phí ăn ca cho người lao động.\n- Chi phí cho công tác Đảng, đoàn thể tại doanh nghiệp (phần chi ngoài kinh phí của tổ chức Đảng, đoàn thể được chi từ nguồn quy định).\n- Các chi phí khác bằng tiền theo quy định.\nq) Nợ phải thu không có khả năng thu hồi quy định tại Khoản 1 Điều 20; Giá trị tài sản tồn thất thực tế theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Quy chế này.\nr) Giá trị các khoản dự phòng giảm giá hàng hóa tồn kho, dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng tồn thất các khoản đầu tư tài chính, dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp trích lập theo quy định, chi phí trích trước bảo hành sản phẩm, các khoản dự phòng theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực đặc thù.\ns) Giá trị tồn thất sau kiểm kê sau khi bù đắp bằng tiền bồi thường của cá nhân, tập thể, của tổ chức bảo hiểm (nếu có).\n2. Chi phí khác, bao gồm:\na) Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản gồm cả giá trị còn lại của tài sản khi thanh lý, nhượng bán.\nb) Chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa sổ kế toán.\nc) Chi phí để thu tiền phạt.\nd) Chi phí về tiền phạt do vi phạm hợp đồng.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8f83a3c4b7b445996272f54ca605457.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9070c2286db45a98045792e580acc98.jsonl b/manifests/c9070c2286db45a98045792e580acc98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86be08d12145db00be6e91b4a4fb30d73ebe32af --- /dev/null +++ b/manifests/c9070c2286db45a98045792e580acc98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9070c2286db45a98045792e580acc98.png", + "output_text": "\nChương V TÔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 25. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 07 năm 2015 và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập cá nhân từ năm 2015 trở đi.\nCác hướng dẫn về cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì áp dụng cho kỳ tính thuế từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.\n2. Trường hợp cá nhân có phát sinh hợp đồng thuê trong nhiều năm và đã khai thuế, nộp thuế theo quy định trước đây thì không điều chỉnh lại đối với số thuế đã khai, đã nộp.\n3. Trường hợp cá nhân chuyển nhượng bất động sản đã nộp hồ sơ làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản hoặc hồ sơ khai thuế trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 áp dụng thuế suất 25% nhưng đến ngày 31 tháng 12 năm 2014 cơ quan thuế chưa có thông báo nộp thuế thì cá nhân được khai điều chỉnh theo thuế suất 2% nếu có yêu cầu.\n4. Bài bỏ tiết b.2.2, tiết b.2.3 và tiết b.2.4 điểm b khoản 1 Điều 16; bài bỏ Điều 22 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.\n5. Bài bỏ các nội dung liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân kinh doanh hướng dẫn tại Điều 16 và Điều 21 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.\n6. Bài bỏ các nội dung liên quan đến thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân kinh doanh hướng dẫn tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân.\n7. Bài bỏ điểm d khoản 6 Điều 2 Thông tư số 111/2013/TT-BTC hướng dẫn về thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng trong casino.\n47\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9070c2286db45a98045792e580acc98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c90c50090145482a856874ca2b18b718.jsonl b/manifests/c90c50090145482a856874ca2b18b718.jsonl deleted file mode 100644 index 462887132891e6ef4cbf4252370c02f21a5f3163..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c90c50090145482a856874ca2b18b718.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c90c50090145482a856874ca2b18b718.png", - "output_text": "\nBảng Quá trình tính toán của Phương pháp luận được đề xuất phải được hoàn thành như sau. Bảng Quá trình tính toán giá định của Bảng tính Phương pháp luận được đề xuất về các hệ thống quản lý năng lượng tòa nhà (BEMS) được sử dụng nhằm làm rõ Hướng dẫn này. Bảng đầu vào này chỉ có tác dụng minh họa và không phải là Bảng đầu vào của Phương pháp luận được đề xuất sẽ được phê duyệt.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c90c50090145482a856874ca2b18b718.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.jsonl b/manifests/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.jsonl deleted file mode 100644 index 33499507a9372d2bbeed78f1df8053eaa571247f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.png", - "output_text": "\n7. Gian lận trong quá trình tổ chức, tham gia các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh.\n8. Có các hành vi làm ảnh hưởng tới an ninh, trật tự và an toàn xã hội tại Điểm kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n9. Chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn trái phép địa điểm để tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\n10. Tổ chức, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có thưởng trái phép qua mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet.\n11. Lợi dụng hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng để buôn lậu, vận chuyển ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim loại quý và thực hiện các hình thức rửa tiền.\n12. Xác nhận số tiền trúng thưởng không, xác nhận không đúng sự thật hoặc không đúng thẩm quyền hoặc gây khó khăn cho người chơi khi xác nhận mà không có lý do chính đáng.\n13. Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật.\nChương II TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG\nĐiều 5. Điểm kinh doanh\n1. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) chỉ được phép tổ chức các trò chơi điện tử có thưởng tại một Điểm kinh doanh duy nhất được ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n2. Điểm kinh doanh phải được bố trí cách ly ra khỏi các khu vực tổ chức hoạt động kinh doanh khác của doanh nghiệp và đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\na) Có cửa ra, vào riêng;\nb) Có các thiết bị điện tử và hệ thống camera để theo dõi, giám sát thường xuyên toàn bộ mọi hoạt động trong Điểm kinh doanh (24/24h). Các hình ảnh phải được lưu trữ đầy đủ trong thời hạn tối thiểu từ 15 đến 30 ngày, kể từ ngày ghi hình tùy từng vị trí trong Điểm kinh doanh. Trong các trường hợp cần thiết, thời gian lưu trữ có thể kéo dài hơn theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\nc) Có lực lượng bảo vệ, có đủ trang thiết bị bảo vệ, phòng, chống cháy nổ, lối thoát hiểm, bảo đảm an ninh, an toàn theo quy định của pháp luật có liên quan;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c92d8540462043d49f000d81b5a63bdc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.jsonl b/manifests/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d65904f2c56002ebcbc934783dfda017e6c6e181 --- /dev/null +++ b/manifests/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.png", + "output_text": "\nMẫu số: 03/TBT-BDS-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỤC THUẾ..... (CHỊ CỤC THUẾ).....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ..... /TB-CT (CCT)\n....., ngày.....tháng .....năm .....\nTHÔNG BÁO\nNộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản\nKính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức ..... Mã số thuế: ..... Địa chỉ: .....\nCăn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số...../VPDK ngày.....tháng.....năm ..... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) ..... , cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:\nI. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN\n\nThửa đất số:..... Tờ bản đồ số: ..... Số nhà, đường phố..... Thôn, xóm..... Phường/xã:..... Quận/huyện..... Tỉnh/ thành phố.....\nLoại đất:.....\nLoại đường/khu vực: .....\nVị trí (1, 2, 3, 4...):.....\nCấp nhà:..... Loại nhà:.....\nHạng nhà:.....\nTỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.....\nDiện tích nhà, Đơn giá một mét vuông sàn nhà, giá trị nhà\n1. Diện tích (m 2 ):.....\n2. Đơn giá (đồng/m 2 ):.....\n3. Tổng giá trị nhà (đồng):.....\nDiện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, giá trị đất\n\n
Loại đất
[9.1]
Diện tích
[9.2]
Đơn giá
[9.3]
Giá trị đất
(=diện tích x Đơn giá)
[9.4]
Loại đất 1: .....
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c99a69ed377249a0a0fe0deb7e25a8af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.jsonl b/manifests/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.jsonl deleted file mode 100644 index 039af84edf2c4399c3eb28f4f8326942d7aa8cf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.png", - "output_text": "\nNHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý\n
TrangTóm tắt nội dungÝ kiến đề xuấtNgười giữ quyết
\nTrang.....\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9e05dc1c1594ec1a1595cebf956f29b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.jsonl b/manifests/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5f0f2d2de36471e8173e7604f0b5da3efb39e83 --- /dev/null +++ b/manifests/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ\n1. Các tổ chức có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trừ một trong các trường hợp sau đây:\na) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước đây;\nb) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ trong vòng 05 năm tính từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.\n2. Đối với cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu:\na) Có trình độ đại học trở lên;\nb) Có chuyên môn hoặc vị trí công tác phù hợp và đang hoạt động trong cùng lĩnh vực khoa học và công nghệ với nhiệm vụ trong 03 năm gần đây, tính đến thời điểm nộp hồ sơ;\nc) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;\nd) Có khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n3. Cá nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, xét giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ:\na) Đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ vẫn đang làm chủ nhiệm từ hai (02) nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên (bao gồm: đề tài, đề án, dự án cấp bộ, cấp tỉnh, cấp quốc gia; đề tài, dự án do các Quỹ về khoa học và công nghệ của nhà nước tài trợ hoặc đề tài, dự án thực hiện bằng hình thức vay vốn hoặc được bảo lãnh vay vốn từ các quỹ của nhà nước);\nb) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá nghiêm thu ở mức \"không đạt\" sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 03 năm kể từ thời điểm có kết luận của hội đồng đánh giá nghiêm thu;\nc) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện và truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn năm (05) năm kể từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.\nĐiều 9. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9e77dd2dce14a1ca4553cae03581909.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.jsonl b/manifests/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc942b028e95b10efef4bb58617fce57bb26b99f --- /dev/null +++ b/manifests/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 75 /2013/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: C Ngày: 09/12\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định về chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;\nCăn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định về chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định một số chế độ phụ cấp, trợ cấp, bồi dưỡng, tiêu chuẩn vật chất, hậu cần đối với những người làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và chế độ, chính sách đối với những người liên quan; bảo đảm trang bị, phương tiện, vật tư, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ ở trong nước và ngoài nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân viên chức quốc phòng thuộc biên chế của các đội chuyên trách trực tiếp làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ (sau đây gọi là đội tìm kiếm, quy tập) ở trong nước và ngoài nước.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9e8ee6097bc4240b29c49d182b84556.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.jsonl b/manifests/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bcca3e33945bb087ee916b171c8dac7bea1b752 --- /dev/null +++ b/manifests/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
5Chỉ thị04/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc xử lý các trường hợp lẩn chích, sử dụng đất đai bất hợp pháp trên địa bàn tỉnh
6Chỉ thị05/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
7Chỉ thị07/2004/CT-UBND19/4/2004Về việc tăng cường trật tự kỷ cương, nếp sống văn hóa, chống các hiện tượng tiêu cực xung quanh trường học
8Chỉ thị10/2004/CT-UBND07/12/2004Về việc chấn chỉnh quan lý đầu tư và xây dựng
9Chỉ thị06/2005/CT-UBND19/4/2005Về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương.
10Chỉ thị08/2005/CT-UBND15/8/2005Về công tác phòng chống dịch cúm gia cầm và dịch cúm A (H5N1).
11Chỉ thị09/2005/CT-UBND16/8/2005Về việc tiếp tục củng cố, nâng cao chất lượng hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở.
12Chỉ thị10/2005/CT-UBND13/10/2005Về việc triển khai thi hành Bộ luật Dân sự.
13Chỉ thị05/2006/CT-UBND22/5/2006Về việc triển khai thực hiện công tác phòng chống mù lòa do bệnh dục thủy tinh thể tỉnh Ninh Bình.
14Chỉ thị08/2006/CT-UBND02/6/2006Về việc tăng cường công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
15Chỉ thị10/2006/CT-UBND19/7/2006Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
16Chỉ thị11/2006/CT-UBND17/8/2006Về việc thực hiện cuộc vận động \"Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục\" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
17Chỉ thị05/2007/CT-UBND29/6/2007Về việc thực hiện tiết kiệm trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
18Chỉ thị06/2007/CT-UBND06/8/2007Về việc thực hiện Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp cấp bách nhằm kiểm chế tài nạn giáo thông và ức chế giáo thông.
19Chỉ thị02/2008/CT-UBND28/5/2008Về việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
20Chỉ thị01/2009/CT-UBND14/4/2009V/v tăng cường công tác quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã.
21Chỉ thị02/2009/CT-UBND05/6/2009Về chiến tranh và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp
22Chỉ thị06/2009/CT-UBND19/10/2009Về việc trích nộp kinh phí công đoàn
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca191d3767b64cf8af219525eea7aae6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.jsonl b/manifests/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f9a5691989fb125913cae67f15ba04d19e7af17 --- /dev/null +++ b/manifests/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.png", + "output_text": "\n98\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
4Bút bicái1,00
5Đĩa CD hoặc USBcái1,00
\nF. MÁY ĐO MỨC NƯỚC\n(Hiệu chuẩn tại chỗ)\nMục 1\nĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG\nĐiều 146. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\nTheo quy định tại Điều 6\nĐiều 147. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị22
2Kiểm định, hiệu chuẩn22
3Xử lý chung11
\nĐiều 148. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mực nước\nĐVT: Công nhóm/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,13
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,93
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,13
2.3Kiểm tra đo lường1,75
3Xử lý chung0,25
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ đo mực nước.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mực nước tính theo hệ số quy định.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca1dcbe1991846cb9c3437263d8c080d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.jsonl b/manifests/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.jsonl deleted file mode 100644 index 85ddc44b9b9f9a79a3bf09f6fe2251135c1252ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.png", - "output_text": "\nĐiều 11. Công tác kiểm tra, xử lý sai phạm\n1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện các đề tài, dự án thuộc các Chương trình.\n2. Trong trường hợp tổ chức chủ trì đề tài, dự án sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước sai mục đích, không đúng chế độ thì xem xét dừng giải ngân kinh phí từ ngân sách nhà nước và quyết định xử lý theo các quy định hiện hành.\nĐiều 12. Báo cáo quyết toán\nCông tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau:\n1. Báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện các đề tài, dự án\na) Đối với các đề tài, dự án đang trong thời gian thực hiện\nHàng năm trên cơ sở số kinh phí thực sử dụng và khối lượng công việc đã thực hiện trong năm, Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm báo cáo với Bộ Khoa học và Công nghệ để gửi Bộ Tài chính về tình hình nhận, sử dụng kinh phí thực hiện các đề tài, dự án.\nb) Đối với các đề tài, dự án kết thúc thời gian thực hiện\n- Văn phòng các Chương trình có trách nhiệm xét duyệt quyết toán kinh phí thực hiện các đề tài, dự án trong thời gian 6 tháng kể từ ngày đề tài, dự án kết thúc theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền và tổng hợp vào báo cáo quyết toán của Văn phòng các Chương trình gửi Bộ Khoa học và Công nghệ.\n- Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định và xét duyệt quyết toán kinh phí của Văn phòng các Chương trình, tổng hợp vào quyết toán chung của Bộ Khoa học và Công nghệ gửi Bộ Tài chính thẩm định theo quy định.\n- Hồ sơ, chứng từ chi tiêu kinh phí của các đề tài, dự án thuộc các Chương trình được lập, quản lý, lưu trữ tại tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo đúng quy định.\n2. Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chung của các Chương trình\na) Hàng năm, Văn phòng các Chương trình thực hiện báo cáo quyết toán gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để xét duyệt theo đúng quy định của đơn vị dự toán cấp 3 trực thuộc.\nb) Hồ sơ, chứng từ chi tiêu kinh phí hoạt động chung của các Chương trình được quản lý, lưu giữ theo đúng quy định.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca24da39aa42486481540bccc2d66943.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.jsonl b/manifests/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.jsonl deleted file mode 100644 index 60588001cdc1b057b9555977656e15c5016d2fef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.png", - "output_text": "\ncao trung bình được lấy theo giá trị trung bình theo hai chiều đo đi và đo về.\n4. Sai số khép tuyến độ cao giữa các điểm gốc độ cao là F_h \\leq \\pm 50 \\text{ mm} \\cdot \\sqrt{L} trong đó L là chiều dài tuyến, tính bằng km. Lưới độ cao phải được tiến hành bình sai chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.\nĐiều 21. Lưới độ cao kỹ thuật đo theo công nghệ GNSS tính\nĐược phép áp dụng công nghệ GNSS tính để truyền độ cao độ cao cấp kỹ thuật theo lưới riêng hoặc kết hợp đồng thời trong quá trình đo tọa độ lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2 bằng công nghệ GNSS tính. Ngoài yêu cầu kỹ thuật đo đặc như đối với tọa độ lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2, lưới độ cao kỹ thuật sử dụng công nghệ GNSS tính còn phải tuân thủ về điểm gốc độ cao, mô hình Geoid, xử lý số liệu và tính toán bình sai quy định tại Điều 13 của Thông tư này.\nĐiều 22. Lưới không chế đo về\n1. Lưới không chế đo về được thành lập nhằm tăng dày điểm không chế phục vụ đo đặc trực tiếp tọa độ, độ cao các điểm địa hình, địa vật. Lưới không chế đo về được kết hợp xác định tọa độ và độ cao trong cùng một lưới. Lưới không chế đo về chia làm 2 cấp: lưới đo về cấp 1 và lưới đo về cấp 2.\n2. Tùy thuộc vào điều kiện của khu đo, tọa độ các điểm lưới không chế đo về được xác định bằng phương pháp đường chuyên đo góc cạnh hoặc bằng công nghệ GNSS. Độ cao các điểm không chế đo về xác định bằng phương pháp đo cao thủy chuẩn hình học hoặc phương pháp đo cao lượng giác, công nghệ GNSS tính, GNSS động kết hợp trong khi đo tọa độ.\n3. Lưới không chế đo về phải thiết kế trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất có trên khu đo trước khi thi công.\n4. Tùy theo yêu cầu cụ thể điểm lưới không chế đo về có thể chôn mốc cố định hoặc tạm thời ở thực địa. Nếu chôn mốc cố định phải tuân thủ theo quy định về mốc tại Phụ lục 1 của Thông tư này. Nếu làm mốc tạm thời thì phải đảm bảo mốc tồn tại đến kết thúc việc đo đặc và phục vụ kiểm tra, nghiệm thu công trình.\nĐiều 23. Lưới đo về cấp 1 sử dụng phương pháp đường chuyên đo góc, cạnh\n1. Lưới đo về cấp 1 bố trí dưới dạng tuyến đường chuyên đơn hoặc dạng lưới có 01 hay nhiều điểm nút. Điểm gốc tọa độ phát triển lưới đo về cấp 1 là điểm lưới cơ sở cấp 2 trở lên. Một lưới đường chuyên phải có số lượng điểm gốc đủ để tạo được ít nhất 01 phương vị khởi tính, 01 điểm tọa độ khởi tính và 01 điểm để khép tọa độ. Trong trường hợp khó khăn được phép áp dụng đường chuyên nối 02 điểm gốc tọa độ không thông hướng nhưng phải bố trí đảm bảo đường chuyên dạng đuôi thẳng, có góc chuyển hướng \\leq 8^\\circ hoặc tỷ số giữa tổng chiều dài đường chuyên và khoảng cách giữa điểm gốc khởi và điểm gốc khép tọa độ [S]/L \\leq 1,3 .\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca46575018454df6a7c76530e3305c0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.jsonl b/manifests/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.jsonl deleted file mode 100644 index a6ae40232ea9c89eecf6ece2ae21387841dc5cbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.png", - "output_text": "\nBiểu số: 017.N/BCB-KHĐT\nBan hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 28 tháng 2 năm sau\nBÁO CÁO NĂM TỔNG HỢP THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN\nNăm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Kế hoạch và Đầu tư\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
Tổng số
(01=02+03+04+07+08+09=12+18+19+20+21=22+23+....+80+81)
01
A. PHẦN THEO NGUỒN VỐN
1. Vốn ngân sách Nhà nước02
2. Trái phiếu Chính phủ03
3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển (04=05+06)04
+ Vốn trong nước05
+ Vốn nước ngoài (ODA)06
4. Vốn vay từ các nguồn khác07
5. Vốn tự có08
6. Vốn khác09
B. PHẦN THEO KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ
Trong đó: - Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước10
- Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất11
1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (12=13+14+15)12
Chia ra:
- Xây dựng và lắp đặt13
- Máy móc, thiết bị14
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản khác15
Trong đó:
+ Chi đền bù, giải phóng mặt bằng16
+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất17
2. Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB18
3. Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ19
4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động20
5. Vốn đầu tư khác21
C. PHẦN THEO BỘ, NGÀNH
Văn phòng Quốc hội22
Văn phòng Trung ương Đảng23
Toà án nhân dân tối cao24
Viện kiểm sát Nhân dân tối cao25
\n285\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca584e956adb4745a8042422e2b8abf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.jsonl b/manifests/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c41b96abaa1345bdacf18fa930bb90c0c50aba1 --- /dev/null +++ b/manifests/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.png", + "output_text": "\n2. Cơ chế tài chính đối với hoạt động thuộc chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia thực hiện theo Thông tư số 31/2013/TT-BTC ngày 18/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đơn vị tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư gồm: Các Bộ và cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; UBND cấp tỉnh; Ban quản lý; các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư bằng ngân sách nhà nước.\n2. Đơn vị tham gia các hoạt động xúc tiến đầu tư: các cơ quan, doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành hàng.\n3. Các tổ chức, các cá nhân khác có liên quan đến việc tổ chức và thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư.\nĐiều 3. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư\n1. Kinh phí xúc tiến đầu tư của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của các Bộ, ngành.\n2. Kinh phí xúc tiến đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của địa phương.\n3. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư của các Ban quản lý được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm và các nguồn thu hợp pháp của Ban quản lý.\n4. Ngoài ra, các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư được phép huy động kinh phí từ các nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, hiệp hội, doanh nghiệp và nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Nguyên tắc quản lý chi tiêu\n1. Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư nằm trong chương trình xúc tiến đầu tư đã được phê duyệt phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, theo đúng quy định về tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này.\n2. Đối với các nội dung chi chưa có chế độ hướng dẫn, căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lý, hợp pháp theo quy định của pháp luật, đơn vị chủ trì phải chịu trách nhiệm về các quyết định chi cũng như tính chính xác, trung thực của các khoản chi và chứng từ kèm theo.\n3. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đấu thầu thì áp dụng theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật Đấu thầu.\n4. Ngân sách nhà nước bố trí kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban quản lý, các\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca66ee3d6819487a9c943b527f654b9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.jsonl b/manifests/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.jsonl deleted file mode 100644 index b1a35a2b4d7aa3c446a5499bf2487c954bf26f40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.png", - "output_text": "\nHàng hoá được phân cách phù hợp với IMDG? The goods is separated in accordance with IMDG code Thỏa thuận Baltic? The Baltic Sea agreement \n cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan) \n \n \n 36 \n Tổng cộng Total \n Hàng hoá Cargo \n Nhiên liệu Bunkers \n Nước ngọt Fresh water \n Nước dần Ballast \n Tổng cộng Total \n % đầy tải Load in % of full load \n \n \n 37 \n Tại lúc khởi hành At departure \n Món nước mũi Draught fwd \n Món nước lái Draught aft \n Món nước giữa tàu Draught amidship \n Mạn phải Stb \n Mạn khô Measured freeboard \n Mạn trái Prt \n Tỷ trọng nước khi đọc món Water density at draught reading \n \n \n Nghiêng List Stb Prt \n Độ nghiêng Degree \n Lý do nghiêng Reason for listing \n \n \n Mômen uốn võng Sagging moment \n Mômen uốn hogging Hogging moment \n Chiều cao tâm nghiêng tính toán Calculated GM \n Cánh tay đòn ổn định lớn nhất Maximum righting arm \n Có tính toán ổn định không? The stability calculations are carried out Có Không Yes No \n \n \n 38 \n Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hoá được chằng buộc bởi At the start of the voyage, the cargo was secured by \n Thuyền viên Crew \n Việc chằng buộc được giám sát bởi: The securing of the cargo was controlled by: \n \n \n \n Công nhân bốc dỡ Stevedores\n39 \n THỰC TẬP CỨU HOÁ/CỨU SINH FIRE/LIFE SAVING DRILLS \n Nếu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship's log \n \n \n Địa điểm Place \n Ngày Date \n Trang Page \n Mức độ huấn luyện Extent of the training\n40 \n CÁC YẾU TỐ Type of waters \n Loại vùng nước Type of waters \n Các hoạt động của tàu Activities of the ship\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca713faccfab41d8a8c2462ed22432c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.jsonl b/manifests/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.jsonl deleted file mode 100644 index 50fc2ec7634a0a9ecd8896da364551834fd51345..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n402\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca811e423d0847eeb4192403e8b71afc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.jsonl b/manifests/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.jsonl deleted file mode 100644 index 9914e06b4c21f9f4e246c210703a4ce93e4abdca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 15 – Mẫu hủy đề nghị cấp tín chỉ\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nHình thức hủy: (a) Thành viên tham gia dự án tự nguyện hủy đề nghị phê chuẩn trong giai đoạn giám sát cụ thể (b) Bên thứ ba sửa đổi Báo cáo thẩm tra Danh mục tài liệu đính kèm Báo cáo xác minh sửa đổi đối với trường hợp (b) Thông tin bổ sung (Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....) Số ký hiệu: Tên dự án: Bên thứ ba thực hiện thẩm tra cho giai đoạn theo yêu cầu: Lý do đề nghị rút lại đề nghị phê chuẩn Giai đoạn giám sát đề nghị: Bắt đầu: ngày/tháng/năm Kết thúc: ngày/tháng/năm\nTên cơ quan đầu mối: Đại diện có thẩm quyền (chính thức): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/caab4f5374e14208832a9934b8cb273e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.jsonl b/manifests/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.jsonl deleted file mode 100644 index 787c0bfd8876d20ecf1eba57967b892d3f9be2b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.png", - "output_text": "\n3. Văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên giao cho Ủy ban nhân dân quy định một số vấn đề cụ thể.\nĐiều 4. Hiệu lực của văn bản\n1. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực sau 10 ngày, của Ủy ban nhân dân huyện sau 7 ngày, của Ủy ban nhân dân cấp xã sau 5 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân ký ban hành, trừ trường hợp văn bản quy định ngày có hiệu lực muộn hơn và phải được đăng Công báo, niêm yết, đưa tin theo quy định của pháp luật.\n2. Không quy định hiệu lực trở về trước đối với văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân.\n3. Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản quy phạm pháp luật được ban hành sau.\nĐiều 5. Đăng Công báo, niêm yết, đưa tin và lưu trữ văn bản\n1. Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành phải được đăng Công báo tỉnh. Văn bản đăng Công báo có giá trị như bản gốc.\nBáo Hà Nam, Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh có trách nhiệm đưa tin, đăng, phát sóng toàn văn hoặc nội dung cơ bản của văn bản quy phạm pháp luật.\n2. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.\n3. Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nĐiều 6. Nội dung quản lý nhà nước về ban hành văn bản\n1. Lập và thông qua chương trình, kế hoạch ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\n2. Tổ chức việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.\n3. Thẩm định tính hợp hiến, hợp pháp, tính khả thi và đảm bảo tính thống nhất của văn bản.\n4. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ các quy phạm pháp luật không còn phù hợp với pháp luật hiện hành. Tập hợp, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật.\n5. Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\n6. Tổng kết, đánh giá công tác ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\n7. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về xây dựng, thẩm định ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn toàn tỉnh.\nCơ quan Tư pháp các cấp là cơ quan chuyên môn giúp UBND cùng cấp thực hiện quản lý thống nhất việc xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cab478d894654b03a69dabe528b09aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.jsonl b/manifests/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d1ba4ea6de47f89c4d57162622d774fcdacc4e3 --- /dev/null +++ b/manifests/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
406Quyết định17/2013/QĐ-UBND14/11/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
407Quyết định18/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Phòng, chống ô nhiễm xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình.
408Quyết định19/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
409Quyết định20/2013/QĐ-UBND31/12/2013Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
II. CHỈ THỊ
1Chỉ thị04/2002/CT-UB12/3/2002V/v tăng cường quản lý chất lượng giống tôm, thức ăn và thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản
2Chỉ thị05/2002/CT-UB26/3/2002V/v chỉ đạo công tác động viên quân đội năm 2002
3Chỉ thị06/2002/CT-UB21/5/2002V/v tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 40/2000/QH10 của Quốc hội
4Chỉ thị07/2002/CT-UB10/6/2002V/v tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
5Chỉ thị08/2002/CT-UB31/7/2002V/v tổ chức diễn tập động viên quân dự bị, phương tiện kỹ thuật của huyện Kim Sơn và thực hành đánh trả dịch tấn công bằng hỏa lực đường không
6Chỉ thị09/2002/CT-UB31/7/2002V/v xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và sự toán ngân sách nhà nước năm 2003
7Chỉ thị10/2002/CT-UB26/9/2002V/v triển khai thực hiện chính sách đổi mới quân nhân, công nhân quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp trước ngày 20/7/1954 đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31/12/1960 trở về trước
8Chỉ thị11/2002/CT-UB22/11/2002V/v tăng cường công tác lưu trữ
9Chỉ thị02/2004/CT-UB02/01/2004Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh cho dân gia súc, gia cầm năm 2004
10Chỉ thị03/2004/CT-UB04/3/2004Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và đối tượng chính sách
11Chỉ thị04/2004/CT-UB26/3/2004Về việc xử lý các trường hợp lấn chiếm, sử dụng đất bất hợp pháp trên địa bàn tỉnh
12Chỉ thị05/2004/CT-UB26/3/2004Về việc tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cacf81cf91ba4453a2f725705e18b74c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.jsonl b/manifests/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.jsonl deleted file mode 100644 index 3b01831eee73612dcdea6ecf1c2c31ebe6a27206..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.png", - "output_text": "\n4. Cơ sở giáo dục đại học đang đào tạo cao đẳng mỗi năm phải giảm chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo cao đẳng ít nhất 30% so với chỉ tiêu năm 2015 để đảm bảo tuyển sinh đào tạo trình độ trước năm 2020.\n5. Cơ sở giáo dục đại học đang đào tạo trung cấp phải đảm bảo tuyển sinh đào tạo trình độ này trước năm 2017.\n6. Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông chính quy được xác định không quá 15% chỉ tiêu chính quy đối với khối ngành VI; không quá 20% chỉ tiêu chính quy đối với các khối ngành khác.\nĐiều 7. Chỉ tiêu tuyển sinh giáo dục thường xuyên tối đa\n1. Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học.\na) Tổng chỉ tiêu tuyển sinh vừa làm vừa học; liên thông đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học; văn bằng hai đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học được xác định không quá 30% tổng chỉ tiêu tuyển sinh sinh viên chính quy đã xác định của cơ sở giáo dục đại học.\nb) Việc giao nhiệm vụ đào tạo để nâng chuẩn giáo viên, nâng cao trình độ cán bộ y tế, đào tạo trong lĩnh vực nghệ thuật, nông lâm thủy sản và một số trường hợp đặc biệt khác sẽ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét quyết định.\n2. Chỉ tiêu tuyển sinh theo hình thức học từ xa: Được xem xét căn cứ theo đề án của cơ sở giáo dục đại học. Các cơ sở giáo dục đại học không đào tạo từ xa đối với khối ngành I.\nĐiều 8. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ, thực sĩ tối đa\n1. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ:\nChỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ tối đa hàng năm của cơ sở giáo dục đại học được phép đào tạo tiến sĩ được tính theo công thức:\nCT_{ts.max} = Qts.max - (Qts.hc - Qts.tn)\nTrong đó:\n\n▪ CT_{ts.max} là chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo tiến sĩ tối đa hàng năm\n▪ Qts.max là quy mô đào tạo tiến sĩ tối đa\n▪ Qts.hc là quy mô đào tạo tiến sĩ hiện có\n▪ Qts.tn là số nghiên cứu sinh tốt nghiệp trong năm\n\nQuy mô đào tạo tiến sĩ tối đa của cơ sở giáo dục đại học được xác định theo công thức:\nQts.max = 3 \\times GV_{ts} + 4 \\times GV_{pgs} + 5 \\times GV_{gs}\nTrong đó:\n\n▪ GV_{ts} là số lượng giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb188cc7bea64ce0b11ffe8f62df04a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.jsonl b/manifests/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.jsonl deleted file mode 100644 index d81866381eeee2fc96828260c2c4e343a9c14169..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.png", - "output_text": "\nAnnex I - Sectoral Scopes for the JCM\n\nEnergy industries (renewable - / non-renewable sources);\nEnergy distribution;\nEnergy demand;\nManufacturing industries;\nChemical industry;\nConstruction;\nTransport;\nMining/Mineral production;\nMetal production;\nFugitive emissions from fuels (solid, oil and gas);\nFugitive emissions from production and consumption of halocarbons and sulphur hexafluoride;\nSolvents use;\nWaste handling and disposal;\nAfforestation and reforestation;\nAgriculture.\n\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb1a14cf13814d8cbd68b0f64774a4e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.jsonl b/manifests/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.jsonl deleted file mode 100644 index 361e13136733d9d250754dbaf3d77f52f482882f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 11. Báo cáo tình hình giao dịch trực tuyến năm của Sở GDCK (Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng. .... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nBỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /SGDCK... .., ngày .... tháng..... năm 20....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN NĂM ....\nTên Sở Giao dịch Chứng khoán:.....\nĐịa chỉ:.....\nSố điện thoại:.....Fax:.....\nWebsite:.....\n1. Về việc ban hành các văn bản quy định việc kết nối với hệ thống của Sở\n\nTên văn bản ban hành mới, số văn bản.\nTóm tắt nội dung văn bản mới ban hành, nội dung sửa đổi chính (nếu có).\n\n2. Về hệ thống giao dịch\n2.1. Cơ chế thiết kế hệ thống mạng.\n2.2. Phần cứng:\n- Hệ thống máy chủ: (Cách bố trí, cấu hình hệ thống máy chủ đảm bảo tính bảo mật, sẵn sàng của hệ thống GDĐT,...)\n- Đường truyền: (Cách bố trí, cấu hình đường truyền, số lượng đường truyền và dung lượng đường truyền để duy trì sự liên tục của hệ thống...)\n2.3. Phần mềm:\n- Phần mềm giao dịch: (Tên phần mềm, nhà cung cấp, các chức năng chính,..)\n- Các phần mềm khác.\n2.3. Hệ thống bảo mật:\n- Việc áp dụng chữ ký số: (Tên nhà cung cấp, các nội dung công việc được áp dụng ).\n- Bảo mật nội bộ: (phần cứng, phần mềm, các chính sách an toàn bảo mật)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb6d321562bf4c4e9f8c8d654f22c542.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.jsonl b/manifests/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.jsonl deleted file mode 100644 index e9191f2d6672cdc744d57b2b8b91dae7cdc18cc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.png", - "output_text": "\ntác đến cơ quan khác không thuộc sự quản lý của tỉnh, thì phải bồi hoàn số kinh phí hỗ trợ (nếu có), trừ trường hợp cán bộ, công chức, viên chức được cấp có thẩm quyền điều động.\n2. Người được thu hút, tiếp nhận, tuyển dụng theo quy định này phải chấp hành sự phân công công tác của cơ quan có thẩm quyền, cam kết làm việc tại cơ quan, đơn vị ít nhất là 07 năm. Trong thời gian cam kết làm việc nếu vi phạm một trong các trường hợp sau đây thì phải chịu trách nhiệm hoàn trả các khoản kinh phí đã được hỗ trợ, quyền sử dụng đất được cấp (nếu có):\n\na) Tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc, chuyển công tác sang đơn vị khác không thuộc tỉnh quản lý;\nb) Không chấp hành sự phân công công tác của cơ quan có thẩm quyền.\n\nChương IV BIÊN CHẾ, KINH PHÍ THỰC HIỆN\nĐiều 8. Biên chế thực hiện\nHàng năm căn cứ vào chỉ tiêu biên chế được giao, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ trí 3% biên chế dự phòng cho cơ quan hành chính, 0,5% biên chế dự phòng cho đơn vị sự nghiệp công lập để thực hiện chính sách thu hút.\nĐiều 9. Kinh phí thực hiện\n1. Hàng năm, ngân sách nhà nước (tỉnh, huyện, xã) bổ trí kinh phí để thực hiện cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức cấp mình quản lý theo Quy định này.\n2. Xây dựng quỹ hỗ trợ tài năng, quỹ khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực.\n3. Huy động nguồn tài trợ hợp pháp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 10. Các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã\n1. Trên cơ sở biên chế được giao, quy hoạch cán bộ, cơ cấu vị trí việc làm, xây dựng kế hoạch nhu cầu về đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nguồn nhân lực hàng năm, gửi về Sở Nội vụ trước ngày 30/01 để tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định.\n2. Tiếp nhận công chức, viên chức thuộc chính sách thu hút theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; phân công đảm nhiệm vị trí việc làm phù hợp chuyên ngành đã được đào tạo;\n3. Thanh toán kinh phí cho đối tượng, quản lý và quyết toán kịp thời nguồn kinh phí theo quy định.\n4. Lập hội đồng bồi thường và chịu trách nhiệm thu hồi chi phí đào tạo, đất ở, chi phí hỗ trợ thu hút (nếu có) khi người thuộc diện hưởng chính sách vi phạm\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cbc4f3c806e34c8c86cd1ef0ae8d6c5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.jsonl b/manifests/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f177d44163116d07b1c7996a5141bee4fb35d2e7 --- /dev/null +++ b/manifests/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.png", + "output_text": "\nnghiêm trọng còn xảy ra. Thiên tai diễn ra phức tạp, nhất là tình hình mưa, lũ do ảnh hưởng của hoàn lưu bão số 2 tại các tỉnh miền núi phía Bắc đã gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản của nhân dân. Trong khi đó, tình hình thế giới và khu vực diễn biến phức tạp, ảnh hưởng tiêu cực đến kinh tế, xã hội nước ta.\nTrước mắt, Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương khẩn trương triển khai thực hiện Công điện số 1259/CD-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về khắc phục hậu quả mưa lũ do ảnh hưởng cơn bão số 2, đồng sẽ, giúp đỡ nhân dân sớm ổn định cuộc sống.\nĐể thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương kiên trì, nhất quán thực hiện chỉ tiêu tăng trưởng và các nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế - xã hội khác đã đề ra từ đầu năm; quyết liệt thực hiện các giải pháp, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 01/NQ-CP, Nghị quyết các phiên họp thường kỳ, đặc biệt là Nghị quyết số 47/NQ-CP của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng 6 năm 2014; nỗ lực bằng các giải pháp điều hành cụ thể, thiết thực để tháo gỡ khó khăn cho sản xuất, kinh doanh, tăng tổng cầu nền kinh tế; rà soát, có kế hoạch thúc đẩy tăng trưởng các ngành, lĩnh vực, sản phẩm phù hợp của tất cả các khu vực trong cơ cấu kinh tế; tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia; đồng thời thực hiện mục tiêu tái cơ cấu kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội, phúc lợi xã hội, bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, trong đó tập trung các nhiệm vụ chủ yếu sau:\n- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo điều hành tăng trưởng tín dụng phù hợp với mục tiêu đề ra, không để đón vào thời điểm cuối năm; tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp tiếp cận nguồn tín dụng ưu đãi; kiên quyết thực hiện tái cơ cấu các tổ chức tín dụng yếu kém, đẩy nhanh tiến độ xử lý nợ xấu, tăng cường kiểm soát hoạt động của hệ thống ngân hàng.\n- Bộ Công thương chỉ đạo đồng bộ giải pháp thúc đẩy phát triển sản xuất công nghiệp; rà soát, tập trung nâng cao giá trị sản xuất và năng suất lao động các ngành công nghiệp còn khả năng tăng trưởng cao, nhất là ngành khai thác khoáng sản và công nghiệp chế tạo, chế biến; phát triển mạnh và khuyến khích tiêu thụ trong nước để tăng tổng cầu; tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, mở rộng, tìm kiếm thị trường xuất khẩu; thúc đẩy đàm phán và sớm ký kết các hiệp định kinh tế, thương mại để đa dạng hóa thị trường, giảm sự phụ thuộc vào một thị trường; chủ động phối hợp với các cơ quan chức năng phát hiện, xử lý nghiêm hành vi gian lận thương mại, nhất là đối với mặt hàng rượu, thuốc lá, phân bón; kiểm soát chặt chẽ hiệu quả hoạt động của các lối mở qua biên giới, hoạt động tạm nhập tái xuất.\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, thúc đẩy các ngành, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp còn khả năng phát triển; chỉ đạo sản xuất lúa gạo bảo đảm nguồn cung xuất khẩu; triển khai kế hoạch chăn nuôi, tìm kiếm thị trường tiêu thụ, nhất là chăn nuôi ngắn hạn; tăng cường phòng chống dịch bệnh nguy hiểm xảy ra đối với gia súc, gia cầm; phát triển nuôi trồng thủy sản gắn với kiểm soát chất lượng, bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ xuất khẩu; khuyến khích sử dụng phân bón, thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước; chủ động phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương triển\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbda135a5e084b24b549259afc58c651.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.jsonl b/manifests/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57692687347ce2eba879f3c351cb61f05b002e75 --- /dev/null +++ b/manifests/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.png", + "output_text": "\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của ngành tài chính năm 2012.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.4\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 10 b.\n\nOfficial seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH' and 'ĐH'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbf4dd18e6d7497281181311f88cba2b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.jsonl b/manifests/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.jsonl deleted file mode 100644 index 255a1abcbbd98c85dd737d0c6025f25ce5620b4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3\nMẪU CÁC SỐ ĐO\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n
STTTên số đo
1Số đo GNSS
2Số đo đường chuyên
3Số đo thủy chuẩn
4Số đo điểm chi tiết
\n38\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc03b71efab148c6abe7614790aa05c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.jsonl b/manifests/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.jsonl deleted file mode 100644 index 3c2047c396a3dcd2595079244072408ff0ce0631..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.png", - "output_text": "\n\nc) Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp;\nd) Số lượng, chủng loại trò chơi điện tử có thưởng;\nđ) Địa điểm kinh doanh, khu vực bố trí Điểm kinh doanh trong cơ sở lưu trú du lịch;\ne) Thời hạn hiệu lực;\ng) Các nội dung khác theo yêu cầu quản lý.\n\n2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định cụ thể thời hạn hiệu lực được phép kinh doanh (sau đây gọi tắt là thời hạn) trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp nhưng không được vượt quá thời hạn của Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và tối đa không quá mười (10) năm kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có hiệu lực thi hành, ngoại trừ các trường hợp quy định tại Điều 51 của Nghị định này.\nĐiều 23. Cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\n1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\nTrong trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp bị mất, thất lạc, bị hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn hoặc do các nguyên nhân khách quan khác, doanh nghiệp phải làm đơn xin cấp lại và nêu rõ lý do xin cấp lại.\nTrong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị của doanh nghiệp, Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho doanh nghiệp, trong đó ghi rõ lần cấp lại. Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cấp lại là số đã được cấp trước đây.\n2. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\nTrong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu điều chỉnh bất kỳ nội dung trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã được quy định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này, doanh nghiệp phải làm đơn xin điều chỉnh và gửi đầy đủ hồ sơ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nTrong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh điều chỉnh cho doanh nghiệp, trong đó ghi rõ lần điều chỉnh.\n3. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\na) Các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hết thời hạn theo quy định tại Nghị định này, nếu có nhu cầu tiếp tục kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng thì tối thiểu sáu (06) tháng trước khi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hết thời hạn phải tiến hành xin gia hạn. Thời\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc0469f0cd5a4beab5516050e453b22a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.jsonl b/manifests/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5f90e2faa3c54448c6487d270759eef3196d819 --- /dev/null +++ b/manifests/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.png", + "output_text": "\nTrường hợp đơn vị tính khối lượng của lô hàng là m3, thừng thì khi kê khai hải quan thương nhân có trách nhiệm quy đổi đơn vị tính là tấn theo quy định của pháp luật.\n12. Trường hợp thương nhân là đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này mua khí và LPG, nguyên liệu của thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu thì thương nhân thực hiện thủ tục hải quan theo quy định đối với hàng hoá nhập khẩu kinh doanh.\nThương nhân mua khí và LPG, nguyên liệu trước khi làm thủ tục nhập khẩu phải đăng ký định mức tiêu hao khí và LPG, nguyên liệu trong quá trình hoạt động, vận hành của máy móc, thiết bị tham gia quá trình sản xuất với cơ quan quản lý chuyên ngành và thông báo cho cơ quan Hải quan kết quả xác nhận của cơ quan quản lý chuyên ngành về mức tiêu hao khí và LPG, nguyên liệu trên.\n13. Thương nhân có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG được ủy thác cho thương nhân khác (có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu khí và LPG) nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất khí và LPG, nguyên liệu theo quy định hiện hành của pháp luật.\n14. Tỷ lệ hao hụt đối với hoạt động nhập, xuất, tồn, bảo quản, tồn trữ:\nThực hiện theo quy định của Bộ Công Thương. Trường hợp Bộ Công Thương chưa có quy định thì được xác định căn cứ vào Thông báo kết quả giám định về khối lượng khí và LPG, nguyên liệu của thương nhân giám định. Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định thì xử lý theo quy định tại điểm c, khoản 5 Điều này.\n15. Xác định loại hình hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đặc thù:\nNgoài loại hình hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định hiện hành, trường hợp nhập khí hóa lỏng propane thương phẩm và khí hóa lỏng butane thương phẩm riêng biệt:\na) Thương nhân đăng ký loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất khi thỏa mãn các điều kiện sau:\na.1) Khi nhập khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane nhập khẩu đồng bộ, ở dạng riêng biệt;\na.2) Trong thời gian lưu tại Việt Nam và trước khi xuất khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được chứa trong các bồn chứa riêng biệt hoặc chứa chung với hàng nhập kinh doanh, nhập sản xuất xuất khẩu cùng chủng loại.\na.3) Khi xuất khẩu: Khí hóa lỏng Propane và khí hóa lỏng Butane được bơm trực tiếp từ các bồn chứa riêng lên phương tiện vận chuyển (chứa trong bồn chứa riêng) để xuất ra nước ngoài.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc227d96a4e7407e8bd97dbcdacaa5de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.jsonl b/manifests/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50f1f201bb2bc71946264f0edb9b34aaf94c584b --- /dev/null +++ b/manifests/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.png", + "output_text": "\nMẫu số 03: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ NGHỊ HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nTên tôi là:..... sinh ngày ..... / ..... / ..... Nam , Nữ Số chứng minh nhân dân: ..... Ngày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:..... Số sổ BHXH: ..... Số điện thoại:..... Địa chỉ email (nếu có)..... Dân tộc:..... Tôn giáo:..... Số tài khoản (ATM nếu có)..... tại ngân hàng:..... Trình độ đào tạo:..... Ngành nghề đào tạo:..... Nơi thường trú (1):..... Chỗ ở hiện nay (2):..... Ngày ..... / ..... / ..... , tôi đã chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với (tên đơn vị)..... tại địa chỉ:..... Lý do chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc:.....\n..... Loại hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc:..... Số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.....tháng. Nơi đề nghị nhận trợ cấp thất nghiệp (BHXH quận/huyện hoặc qua thẻ ATM):.....\nKèm theo Đề nghị này là (3)..... và Sổ bảo hiểm xã hội của tôi. Đề nghị quý Trung tâm xem xét, giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp cho tôi theo đúng quy định.\nTôi cam đoan nội dung ghi trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật./.\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nNgười đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1; 2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.\n(3) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của một trong các giấy tờ sau đây: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc đã hết hạn hoặc đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động; Quyết định thôi việc; Quyết định sa thải; Quyết định kỷ luật buộc thôi việc; Thông báo hoặc thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc335baf49b2451b895f391a20920b85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.jsonl b/manifests/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.jsonl deleted file mode 100644 index 26204a62f0e5f8c18c14e1ecc78c569eecf70ba7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.png", - "output_text": "\nTài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)\n(1).....\n(2).....\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nCục Thuế ...(để biết);\nLưu: VT, ...\n\nNGƯỜI NỘP TIỀN\n(hoặc người đại diện hợp pháp)\nKý, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc46586e062244529ae615c5f6da08a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.jsonl b/manifests/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..511215cabdf0406a0ff88cd623d1e96538995aba --- /dev/null +++ b/manifests/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
(Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2%)
[31]
3Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
(Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5%)
[32]
4Hoạt động kinh doanh khác
(Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1%)
[33]
Tổng cộng:[34]
\nXác định nghĩa vụ thuế TNCN phải nộp:\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã Chỉ tiêuSố tiền
1Doanh thu tính thuế TNCN do kinh doanh trong khu kinh tế[35]
2Số thuế TNCN được giảm trong khu kinh tế[36]
3Số thuế TNCN phải nộp [37]=[34d]-[36][37]
\nB. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
(1)
Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Đơn vị tính
(4)
Doanh thu tính thuế TTĐB
(5)
Thuế suất
(6)
Số thuế phải nộp
(7)
1Hàng hoá, dịch vụ A.....[38a](7)=(5)*(6)
2Hàng hoá, dịch vụ B.....[38b]
3.....
Tổng cộng:[38]
\nC. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Đơn vị tính
(4)
Sản lượng/ Số lượng
(5)
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
(6)
Thuế suất
(7)
Số thuế phải nộp
(8)
1Khai thuế tài nguyên
1.1Tài nguyên C.....[39a](8)=(5)*(6)* (7)
1.2Tài nguyên D.....[39b]
.....
Tổng cộng[39]
2Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1Hàng hoá E...[40a](8)=(5)*(6)
2.2Hàng hoá G...[40b]
.....
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc6e6ea735b44388838ceb2ad6eaf1a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.jsonl b/manifests/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.jsonl deleted file mode 100644 index 8fa53c6d587e839712fc20bec9597e9436e91aec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.png", - "output_text": "\nMobile: \n Direct tel.: \n \n \n E-mail: \n Direct fax: \n \n \n \n Signature of the nominated focal point: \n Name: \n Specimen signature: \n \n \n Date:dd/mm/yyyy\nSection 3: Voluntary withdrawal of project participants \n \n \n The following entity is registered as a project participant in the above project and hereby confirms its voluntary consent to be removed. \n \n \n Name of entity: \n \n \n Name of authorised signatory: \n \n Mr.      Ms. \n \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date:dd/mm/yyyy \n \n \n *Rows may be added, as needed \n \n \n \n Signature of the nominated focal point: \n Name: \n Specimen signature: \n \n \n Date:dd/mm/yyyy\nSection 4: Change of contact details (project participants or focal point entity) \n \n \n The following entity is an existing project participant/focal point entity in respect of the above project and hereby requests the following changes to its contact details: \n \n \n \n Project participant \n Focal point\n \n \n \n Name of entity: \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Telephone: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Website: \n \n \n Primary authorised signatory: \n \n Mr.      Ms. \n \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date:dd/mm/yyyy\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc934521ad634847938d70b3dc0d79a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.jsonl b/manifests/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.jsonl deleted file mode 100644 index e27938331ddfc4b374b76538684d6d3200406a37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.png", - "output_text": "\nVí dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30 km, trên đường loại 1. Tính cước cơ bản như sau:\nÁp dụng đơn giá tính cước ở cự ly 30 km, hàng bậc 1, đường loại 1. Cước toàn chặng là:\n1.268 \\text{ đ/T.km} \\times 30 \\text{ km} \\times 10 \\text{ tấn} = 380.400 \\text{ đồng.}\n* Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng với từng loại đường để tính cước cho từng đoạn đường rồi cộng lại.\nVí dụ 2: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, khoảng cách vận chuyển 145 km, trong đó gồm 70 km đường loại 1, 30 km đường loại 2, 40 km đường loại 3 và 5 km đường loại 5. Tính cước cơ bản như sau:\n+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 1, hàng bậc 1 để tính cước cho 70 km đường loại 1:\n1.044 \\text{ đ/T.km} \\times 70 \\text{ km} \\times 10 \\text{ tấn} = 730.800 \\text{ đồng}\n+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 2, hàng bậc 1 để tính cước cho 30 km đường loại 2:\n1.244 \\text{ đ/T.km} \\times 30 \\text{ km} \\times 10 \\text{ tấn} = 373.200 \\text{ đồng}\n+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 3, hàng bậc 1 để tính cước cho 40 km đường loại 3:\n1.826 \\text{ đ/T.km} \\times 40 \\text{ km} \\times 10 \\text{ tấn} = 730.400 \\text{ đồng}\n+ Dùng đơn giá cước ở cự ly trên 100 km của đường loại 5, hàng bậc 1 để tính cước cho 5 km đường loại 5:\n3.840 \\text{ đ/T.km} \\times 5 \\text{ km} \\times 10 \\text{ tấn} = 192.000 \\text{ đồng}\nCước toàn chặng đường là:\n730.800 \\text{ đ} + 373.200 \\text{ đ} + 730.400 \\text{ đ} + 192.000 \\text{ đ} = 2.026.400 \\text{ đồng.}\nVí dụ 3: Vận chuyển 12 tấn muối Iốt trên quãng đường miền núi có cự ly 30 km đường loại 5, sử dụng phương tiện có trọng tải nhỏ (3 tấn), cước vận chuyển tính như sau:\n1. Mức cước cơ bản:\nDùng đơn giá cước ở cự ly trên 30 km của đường loại 5, hàng bậc 4 để tính cước cho 30 km đường loại 5:\n4.660 \\text{ đ/T.km} \\times 1,4 (\\text{Hàng bậc 4}) \\times 30 \\text{ km} \\times 12 \\text{ tấn} = 2.348.640 \\text{ đồng}\n2. Mức cước được cộng thêm vào giá cước cơ bản:\n- Sử dụng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống: được công thêm 30% mức cước cơ bản:\n2.348.640 \\text{ đồng} \\times 30\\% = 704.592 \\text{ đồng}\n3. Tổng tiền cước toàn chặng là:\n8\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccaad72360d84e759adccfdfa3ce42cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.jsonl b/manifests/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.jsonl deleted file mode 100644 index 060faaa3ef887e4e5d53876171badde4b9e22600..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
6006.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
7007.H/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, NămƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
8008.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng được chăm sóc chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm
9009.H/BCB-NNPTNTDiện tích rừng được khoanh nuôi tái sinh chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, NămƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
10010.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng được khoanh nuôi, tái sinh chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
11011.H/BCB-NNPTNTDiện tích khoanh, bảo vệ rừng chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, NămƯớc 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau
12012.N/BCB-NNPTNTDiện tích khoanh, bảo vệ rừng chia theo loại hình kinh tế và tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
13013.H/BCB-NNPTNTSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sảnQuýNgày 22 tháng cuối quý
14014.N/BCB-NNPTNTSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản và loại hình kinh tếNămNgày 20 tháng 4 năm sau
15015.N/BCB-NNPTNTSản lượng gỗ khai thác chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
\n309\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccc25008fbe046ed80b039c7a4a0bda8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.jsonl b/manifests/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8736d618f5a20ce3b90228d1f255edef00e941cb --- /dev/null +++ b/manifests/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.png", + "output_text": "\nvà Thanh tra Sở; tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra.\n10. Nghiên cứu khoa học, tổng kết, rút kinh nghiệm, xây dựng, biên soạn tài liệu nghiệp vụ thanh tra trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.\n11. Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng; thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.\n12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.\n13. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.\nĐiều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ\n1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông; lãnh đạo Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ quyền hạn theo quy định của pháp luật thanh tra và các quy định khác của pháp luật liên quan.\n2. Chủ trì xử lý việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; phối hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n3. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về quyết định của mình.\n4. Quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao.\n5. Yêu cầu Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra trong phạm vi quản lý của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành không đồng ý thì có quyền ra quyết định thanh tra, báo cáo và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về quyết định của mình.\n6. Kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tạm đình chỉ việc thi hành quyết định sai trái về thanh tra của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccc7a72e3f214a71bf2ea46cd01ad2d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.jsonl b/manifests/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fd7845ae0484e4da671b6102b99841015e7e4cf --- /dev/null +++ b/manifests/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/BK-TTS (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/T-TBTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nPhụ lục BẢNG KẾ CHI TIẾT HỢP ĐỒNG CHO THUẾ TÀI SẢN ( Áp dụng cho cả nhân cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thác )\n[01] Lần đầu: [02] Bổ sung lần thứ:\n[03] Người nộp thuế: ..... [04] Mã số thuế: -\nĐơn vị tính: Đồng Việt N\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên thuê tài sảnLoại tài sảnSố hợp đồngNgày hợp đồngMục đích sử dụng tài sản thuêTên thuê có dấu tr. xây dựng cơ bảnĐịa chỉ tài sảnDiện tích sàn cho thuêThời hạn thuê (số tháng)Tổng giá trị hợp đồngKỳ thanh toánDoanh thu phát sinh trong nămDoanh thu tính thuế trong kỳSố thuế GTGT phải nộpSố thu TNCN phải nộp
Bất động sảnĐộng sảnTự nguyện/thăng/nămĐến ngày/thăng/nămGiá cho thuê 1 tháng gồm thuế
[05][06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22][23]
1
2
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: ..... Chứng chỉ hành nghề số: .....\n.....ngày .....tháng .....năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccd28bea47744fa1af50e40a0f6ad101.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.jsonl b/manifests/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acff6fe5e76c23e0987fd14f83afbb16e2747bbd --- /dev/null +++ b/manifests/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.png", + "output_text": "\n244\nPhụ lục VI\nOfficial circular stamp of the Ministry of Health of Vietnam, with text 'CƠ QUAN Y TẾ VIỆT NAM' and 'TRUNG ƯƠNG'.\nBIỂU MẪU QUA SƠ LỊCH, THỰC HÀNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ NUÔI TRỒNG THÚY SẢN ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH HOẶC ĐƯỢC GIÁM SÁT DỊCH BỆNH; CÁC CƠ SỞ THU GOM, KINH DOANH ĐÔNG VẮC THÚY SẢN GIỐNG SẴN GIỐNG ĐÃ ĐƯỢC GIÁM SÁT DỊCH BỆNH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BYT ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nSở Nông nghiệp và PTNT..... \n Chi cục..... \n Địa chỉ..... \n Điện thoại..... \n Email:.....\n1. Đối với tôm nước lợ:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Ví dụ:
Nguyễn Văn A
ĐC: thôn/áp.....xã.....
huyện.....
ĐT:.....
Đỏm trắng (WSV).../.../....../.../....../.../...Am tính
Đầu vàng (YHV)
Hội chứng Taura
Hoại tử dưới vỏ và cơ quan biểu mô (IHHNV)
Hoại tử gan tụy cấp (AHPND)
Hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Disease)
Ví báo tử trùng
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd830c94a47d413db9f32cfc8d2c367d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.jsonl b/manifests/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.jsonl deleted file mode 100644 index cdd90d5f385ba681057dd5ce762204515945b054..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.png", - "output_text": "\nOfficial circular stamp of the Provincial People's Court of Phú Thọ, with the text 'PHU LỤC 02' in the center.\nBẢNG CƯỐC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SÔNG \n (Kèm theo Quyết định số 16 /2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)\nI. Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên sông cấp 1:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Bậc hàngĐơn giá cước ở các khoảng cách
Từ 30 km trở xuống
(đ/tấn)
Từ 31 km trở lên
(đ/tấn.km)
123
- Hàng bậc 1: Than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại.26.190291
- Hàng bậc 2: Ngói, lương thực đóng bao, xăng dầu, đá các loại, thuốc chống mối mọt.28.809320
- Hàng bậc 3: Phân bón các loại, thuốc trừ sâu, xi măng, muối ăn các loại31.699352
\nII. Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên sông loại 2 trở lên:\n1. Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc một đoạn các loại sông đó thì được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước:\n\nCứ 1 km sông loại 2 được quy đổi bằng 1,5 km sông cấp 1.\nCứ 1 km sông trên loại 2 được quy đổi thành 2 km sông cấp 1.\n\n1. Trọng lượng hàng hóa tính cước:\n- Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chẳng buộc).\n\nĐơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T), số lẻ quy tròn như sau:\n+ Dưới 0,5 tấn: không tính.\n+ Từ 0,5 tấn đến dưới 1 tấn: tính tròn 1 tấn.\n\n2. Khoảng cách tính cước:\n- Khoảng cách tính cước là khoảng cách vận chuyển có hàng được quy đổi theo sông loại 1.\n\nĐơn vị khoảng cách tính cước là Kilômet (km), số lẻ quy tròn như sau:\n+ Dưới 0,5km: không tính.\n+ Từ 0,5km đến dưới 1km: tính tròn 1 km.\n\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd97823a65624d5395a05f25d0c4dc63.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.jsonl b/manifests/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.jsonl deleted file mode 100644 index 00dcacaa9f2cc5e5f879571b2985554ce513439d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CÔNG AN\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2015 14:33:26 +07:00\nBỘ CÔNG AN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 33/2015/TT-BCA\nHà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: 8 Ngày: 20/7\nTHÔNG TƯ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐIỆN\nST: S...yay... 27/7... Kính chuyển: TTĐT.....\nThực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước\nCăn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000;\nCăn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;\nXét đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục An ninh;\nBộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 33/2002/NĐ-CP), gồm: Lập, sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật nhà nước; văn bản quy định độ mật đối với từng loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và công dân về bảo vệ bí mật nhà nước; mẫu dấu mật và mẫu biển cấm.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) và mọi công dân.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Độ mật là mức độ quan trọng của bí mật nhà nước, mức độ thiệt hại nếu tin, tài liệu bí mật nhà nước bị tiết lộ.\n2. Danh mục bí mật nhà nước là văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền ban hành quy định các độ mật để bảo vệ theo quy định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd9d483259124e15aad4134dc8e79a13.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.jsonl b/manifests/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.jsonl deleted file mode 100644 index 5e6d6c837a2b8ef6cbf0d343e619585d22dcc58a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.png", - "output_text": "\na) Văn bản có nội dung quy định về mức đóng góp, huy động vốn của dân cư địa phương;\nb) Văn bản có nội dung liên quan đến vấn đề quản lý đất đai, quy hoạch, xây dựng các công trình công cộng quan trọng thuộc địa bàn;\nc) Việc ban hành văn bản có ảnh hưởng quan trọng tới phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;\nd) Việc ban hành văn bản có ảnh hưởng lớn đến đời sống sinh hoạt của nhân dân ở địa phương;\ne) Các trường hợp khác do Chủ tịch UBND quyết định.\n3. Công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã có trách nhiệm phát biểu ý kiến đối với dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị về những vấn đề sau đây:\na) Sự cần thiết ban hành văn bản;\nb) Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản;\nc) Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo với hệ thống pháp luật;\nd) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản.\n4. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp thu ý kiến, chính lý dự thảo văn bản.\nĐiều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã\n1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp.\n2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hành theo trình tự sau đây:\na) Đại diện tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo trình bày dự thảo văn bản;\nb) UBND thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo văn bản.\n3. Dự thảo văn bản được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên UBND dự họp biểu quyết tán thành.\n4. Chủ tịch UBND thay mặt UBND ký ban hành văn bản QPPL.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 21. Cơ quan Tư pháp các cấp có trách nhiệm\nGiúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc quản lý Nhà nước về ban hành văn bản được quy định tại Điều 6 quy định này.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd9d70874755432987af8bac8caeb78f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.jsonl b/manifests/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.jsonl deleted file mode 100644 index 6073794d61945f026b449628ed1faf96e9788e7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.png", - "output_text": "\nNHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý\nHọ tên ..... Đền ..... \n Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm ..... \n Kết thúc lúc ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh ..... \n Người do : ..... \n Người ghi : .....\n \n \n \n \n Trạm đo \n Chỉ dưới \n Chỉ trước \n Chỉ dưới \n Số đặc trưng trên mắt \n K + đen - đỏ \n Chênh Cao trung bình \n \n \n Mắt sau \n Chỉ trên \n Mắt trước \n Chỉ trên \n Ký hiệu mắt \n Mặt đen \n Mặt đỏ \n \n \n K.Cách sau \n K.Cách trước \n K.Cách trước \n K.Cách trước \n \n \n \n \n \n Chính lệch d (Δ) \n ΣΔd \n ΣΔd \n \n \n \n \n 1 2 3 4 5 6 7 8 \n S \n T \n S-T \n S \n T \n S-T \n S \n T \n S-T \n S \n T \n S-T \n S \n T \n S-T\nTrang.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TrạmTóm tắt nội dungÝ kiến đề xuấtNgười ghi quyết
\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cda86f60019841aa81fa99d5a7e352ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.jsonl b/manifests/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97b9829bdec2a702ae19243ff84a6b9c6ef2b8fd --- /dev/null +++ b/manifests/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.png", + "output_text": "\n- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức, cá nhân trả từ nước ngoài.\na.2) Hình thức khai thuế\nCá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế theo quý và khai quyết toán thuế.\na.3) Khai quyết toán thuế\nCá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai quyết toán thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa để nghị hoàn hoặc bù trừ vào kỳ khai thuế tiếp theo theo các trường hợp sau:\n- Cá nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ thuế vào kỳ sau.\n- Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 (ba) tháng trở lên tại một đơn vị mà có thêm thu nhập vắng lại ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 (mười) triệu đồng, đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ thuế tại nguồn theo tỷ lệ 10% nếu không có yêu cầu thì không quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.\n- Cá nhân được người sử dụng lao động mua bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm mà người sử dụng lao động hoặc doanh nghiệp bảo hiểm đã khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo tỷ lệ 10% trên khoản tiền phí bảo hiểm tương ứng với phần người sử dụng lao động mua hoặc đóng góp cho người lao động theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 92/2015/TT-BTC thì không phải quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.\na.4) Ủy quyền quyết toán thuế\na.4.1) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay trong các trường hợp sau:\n- Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 (ba) tháng trở lên tại một tổ chức, cá nhân trả thu nhập và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm ủy quyền quyết toán thuế, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 (mười hai) tháng trong năm.\n- Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 (ba) tháng trở lên tại một tổ chức, cá nhân trả thu nhập và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm ủy quyền quyết toán thuế, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 (mười hai) tháng trong năm, đồng thời có thu nhập vắng lại ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng đã được đơn vị trả thu nhập khấu trừ thuế 10% mà không có yêu cầu quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdb0375b0d494ba5a82b9b361d409532.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.jsonl b/manifests/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.jsonl deleted file mode 100644 index 2b705ddc45b69298046e1c1e8da0118a5eac76b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.png", - "output_text": "\nTTCP\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6335 /VPCP-KGVX V/v các nhiệm vụ giao Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo các kết luận của Trường BCĐNN về Du lịch\nHà nội, ngày 11 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 6335 \n Ngày: 07/07\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nXét báo cáo của Bộ Giao thông vận tải về việc thực hiện Thông báo số 197/TB-VPCP ngày 21 tháng 5 năm 2013 về Kết luận của Trường Ban chỉ đạo Nhà nước về Du lịch tại cuộc họp Ban Chỉ đạo (công văn số 5624/BGTVT-VT ngày 17 tháng 6 năm 2013), Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thị Thanh Xuân có ý kiến như sau:\n1. Hoan nghên Bộ Giao thông vận tải đã có sự chỉ đạo kịp thời nhằm chấn chỉnh hoạt động kinh doanh vận tải bằng taxi tại các địa phương. Bộ cần nghiên cứu, hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện việc gắn chip nhận dạng cho các loại xe taxi được cấp phép; chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm đối với hoạt động kinh doanh của các hãng taxi; xử lý nghiêm các hành vi giả mạo xe taxi đón khách tại các cảng hàng không.\n2. Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Bộ và các cơ quan liên quan nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo hướng tăng thời hạn hoạt động của xe vận chuyển khách du lịch nếu các cơ quan đăng kiểm xác định đủ điều kiện hoạt động; trình Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nBộ VHTTDL;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: KTN, PL, V.III, Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (03), ddt. gg\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written across the seal.\nNguyễn Văn Tòng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cdc9685fd4cf465ba2e75091c0143368.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.jsonl b/manifests/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0da9c6edaf084dc3924192df3a96db2fd0231f44 --- /dev/null +++ b/manifests/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.png", + "output_text": "\nphí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nĐơn vị tổ chức thu phải mở tài khoản \"tạm giữ tiền phí, lệ phí\" tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ phí thu được. Định kỳ, hàng tuần phải gửi số tiền phí, lệ phí đã thu được vào tài khoản \"tạm giữ tiền phí, lệ phí\" và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.\n2. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, tổng số tiền thu phí, lệ phí được trích như sau: Trích 50% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được cho đơn vị thu quản lý, sử dụng; phần còn lại (50%) nộp vào ngân sách cấp quản lý đơn vị thu.\nĐiều 6. Chế độ tài chính kế toán\n1. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.\n2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cấp trên), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu theo quy định.\n3. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền thu phí, lệ phí theo quy định của Nhà nước đối với từng loại phí, lệ phí; trường hợp thu các loại phí, lệ phí khác nhau phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí, lệ phí.\n4. Đối với tiền phí, lệ phí để lại cho đơn vị tổ chức thu, sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền phí, lệ phí chưa sử dụng hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.\n5. Thực hiện chế độ công khai tài chính theo quy định của pháp luật.\n6. Thực hiện niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại nơi thu phí, lệ phí.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 7. Trách nhiệm thi hành\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdcb0e57ec4e4e1cafd357b628fbee87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.jsonl b/manifests/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.jsonl deleted file mode 100644 index 7178dda9b355c7445cb4a79391770c2cc18388f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng CP;\nCục KTVBQPPL-BTP;\nCục KSTTHC-BTP;\nTT Thành ủy; TT HĐNDTP;\nCT, các PCT UBNDTP;\nĐoàn ĐBQHTP;\nNhư Điều 3;\nCông TIDTTP;\nCPVP, CVUBNDTP;\nPhòng HCTC, TTTTH;\nLưu: VP.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of the City of Da Nang, Republic of Vietnam. The seal features a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nĐường Anh Điền\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cdd7bc072c28498dbf212b4bb38e1218.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.jsonl b/manifests/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.jsonl deleted file mode 100644 index 073a74600a0a31ece1bff6fcacc9f7f4cd34f010..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n445\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cdecb018ab814c2a8cc04904280bfb3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.jsonl b/manifests/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93d572a840bdd43a50bcf365330a1e52819e0cb6 --- /dev/null +++ b/manifests/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.png", + "output_text": "\n1. Động vật thủy sản sử dụng làm giống là động vật thủy sản sử dụng để sản xuất giống, làm giống để nuôi thương phẩm, làm cảnh, giải trí hoặc sử dụng với mục đích khác.\n2. Động vật thủy sản thương phẩm là động vật thủy sản còn sống sử dụng làm thực phẩm; làm nguyên liệu chế biến thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản hoặc sử dụng với mục đích khác, trừ mục đích làm giống.\n3. Nơi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản là nơi lưu giữ động vật thủy sản trong thời gian quy định để thực hiện việc kiểm dịch.\n4. Nơi cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản là kho chứa hàng, phương tiện chứa đựng sản phẩm động vật thủy sản trong thời gian quy định để thực hiện việc kiểm dịch.\nĐiều 3. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản\n1. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.\nCHƯƠNG II\nHỒ SƠ, NỘI DUNG KIỂM DỊCH\nĐiều 4. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch\n1. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Giấy đăng ký kiểm dịch theo mẫu 01 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản để tiêu thụ trong nước:\na) Văn bản đề nghị hướng dẫn kiểm dịch theo Mẫu 02 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản sao mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu của cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu có xác nhận của doanh nghiệp (đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản có nguồn gốc từ những quốc gia, vùng lãnh thổ chưa có\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce288725b9034068a8fa875e90200d33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.jsonl b/manifests/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.jsonl deleted file mode 100644 index 0384aa00341a25d3d756b70d10a6aaa8f40fbd67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.png", - "output_text": "\nSection 5: Contact information \n (Project participant(s) other than focal point entity )\nProject Participant (1) \n \n \n \n \n Name of entity: \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Telephone: \n Fax: \n \n \n E-mail: \n Website: \n \n \n Primary authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Alternate authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Contact person: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department: \n \n \n Mobile: \n Direct tel.: \n \n \n E-mail: \n Direct fax: \n \n \n USE THIS SECTION FOR POST-REGISTRATION SUBMISSIONS ONLY \n Is this entity changing its name? \n Yes (Former entity name:            ) No\n*Tables may be added, as needed\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce3450332b734b54a83e9cea4b7c507d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.jsonl b/manifests/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.jsonl deleted file mode 100644 index 3f67bd47f347214886133bc47732741c86dbc08a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.png", - "output_text": "\nAlternate authorised signatory: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n Contact person: \n Mr. \n Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department: \n \n \n Mobile: \n Direct tel.: \n \n \n E-mail: \n Direct fax: \n \n \n *Rows may be added, as needed \n \n \n Signature of the nominated focal point: \n \n \n Name: \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy \n \n \n \n DISCLAIMER: Any new representative for a focal point entity is recognized to hold the same authority designated to him/her by the entity as that held by the previous signatory. \n If a change to a project participant requested in this section is also applicable to a focal point entity, it is recognized that the project participant and the focal point are the same legal entity, with the same legal registration in the respective jurisdiction.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce43af8b5c784abb9c9359bd6515f061.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.jsonl b/manifests/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4706f73b1ab193f728ff249809522d332689e9c5 --- /dev/null +++ b/manifests/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp việc công khai thông tin không thể thực hiện đúng thời hạn vì những lý do bất khả kháng, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về lý do tạm hoãn công khai và thời gian dự kiến thực hiện công khai thông tin trở lại. Bộ Tài chính phải thực hiện công khai thông tin ngay sau khi sự kiện bất khả kháng đã được khắc phục hoặc ngay sau khi hết thời hạn được tạm hoãn công khai thông tin.\nChương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 46. Khen thưởng đối với Người quản lý doanh nghiệp\n1. Hăng nham cần cù vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, Người quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng Người quản lý doanh nghiệp như sau:\na) Hoàn thành tốt nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1,5 tháng lương thực hiện của Người quản lý doanh nghiệp;\nb) Hoàn thành nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 01 tháng lương thực hiện của Người quản lý doanh nghiệp;\nc) Không hoàn thành nhiệm vụ: Không được chi thưởng.\n2. Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng Người quản lý doanh nghiệp, thẩm quyền quyết định mức thưởng cho Người quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nĐiều 47. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật\n1. Đối với Người quản lý doanh nghiệp\nCơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét mức độ, hậu quả thiệt hại đến vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, quyết định các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc, cách chức; quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với Người quản lý doanh nghiệp nếu vi phạm các quy định sau:\na) Không nộp, nộp không đầy đủ, không đúng hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, của cơ quan đại diện chủ sở hữu; nội dung báo cáo không trung thực, không đầy đủ;\nb) Không thực hiện chế độ công khai thông tin tài chính đúng thời gian, đúng các nội dung quy định;\nc) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các ý kiến chỉ đạo, khuyến nghị, giải pháp của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính.\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ceac0b94f14e42bba2fbb0f713dfd400.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.jsonl b/manifests/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.jsonl deleted file mode 100644 index 94e4b522859279bf0aec7fa54f24dceda91c135e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2356/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....05.12.13.....\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Công tác dân tộc đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 449/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2013.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, V.III (3b). 440\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ceb455e4f47c42098f33a78c8c0f5906.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.jsonl b/manifests/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.jsonl deleted file mode 100644 index 38517e61f50368608cbffc97ffc4841fac7df1d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.png", - "output_text": "\nBÁO CÁO CHI TIẾT TAI NẠN HÀNG HẢI \n Detailed report on a Maritime accident\nA. PHẦN CHUNG (Điền trong tất cả các trường hợp)\nA. GENERAL PART (To be filled in for all types of accidents)\n1 \n Tên tàu Ship's name \n Hồ hiệu Signal letters \n Cảng đăng ký Port of registry \n Quốc tịch Nationality \n \n \n 2 \n Loại tàu Ship's type \n Năm đóng Year of built \n Vật liệu đóng Material \n Năm hoàn cải, nếu có Year of rebuilt, if possible \n \n \n 3 \n Dung tích Tonnage \n Toàn phần Gross \n Tỉnh Net \n Trong tải Dwt. \n Mùa hè Summer \n Món nước Draught \n Trong tải Dwt. \n Mùa đông Winter \n Món nước Draught \n \n \n 4 \n Các kích thước Dimensions \n Chiều dài Length \n Chiều rộng Breadth \n Máy chính Main Engine \n Hàng chế tạo Make \n Loại Type \n Công suất máy Engine power (kW) \n \n \n 5 \n Phân cấp Class \n Dấu phân cấp Class notation \n Cấp đi băng Ice class \n Bảo hiểm thân tàu Hull insurance \n Công ty bảo hiểm Insurance company \n P&I \n \n \n 6 \n Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian Lastest Class inspection, Place and date \n Khiêm khuyết Deficiencies Có Không Yes No \n Nguyên lý do của các khiếm khuyết Indicate the reason for the deficiencies \n \n \n 7 \n Lần kiểm tra gần nhất bởi Chính quyền hàng hải, địa điểm và thời gian Lastest inspection by National Maritime Administration, Place and date \n Khiêm khuyết Deficiencies Có Không Yes No \n \n \n 8 \n Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa, địa điểm và thời gian Lastest control of fire and life-saving equipment, Place and date \n do Sở quan kiểm tra tàu biển của quốc gia tàu treo cờ by Flag state inspector \n do thuyền bộ by the crew \n Tàu có đáy đôi không? Has the ship double bottom below the cargo spaces? Có Không Yes No \n \n \n 9 \n Lần lên đá gần nhất Latest docking Địa điểm và thời gian Place and date \n Tình trạng của đáy tàu tại lần lên đá gần nhất. The quality of ship's bottom at the latest docking \n \n \n 10 \n Lần vệ sinh gần nhất Latest cleaning of Ngày Date \n đáy tàu ship's bottom \n hầm hàng cargo spaces \n kết chở hàng cargo tanks \n kết ballast ballast tanks\nCó giá trị đến Valid until\nCó giá trị đến Valid until\n11 \n GIẤY TỜ CỦA TÀU SHIP'S CERTIFICATES \n Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Certificate of Registry \n \n Giấy chứng nhận an toàn Safety certificates \n Tàu khách Passenger ship Ngày Date \n \n \n \n Giấy chứng nhận an toàn tàu khách Passenger ship safety certificates \n Kết cấu Construction Ngày Date \n \n \n Vận chuyển khí hoá lỏng Transport of liquefied gas \n Vô tuyến điện thoại Radiotelephony Ngày Date \n \n \n Vận chuyển hoá chất lỏng Transport of liquid chemicals \n Giấy chứng nhận miễn trừ Exemption certificate Ngày Date \n \n \n Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô \n Bè cứu sinh Liferafts Ngày Date\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ceb52fa0cce5460aa1170ecd75b6f866.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.jsonl b/manifests/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c082d856a69fbdbc3cf5c7f0cfc4a98820979f4e --- /dev/null +++ b/manifests/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.png", + "output_text": "\n7. Về triển khai thực hiện dự án khoa học công nghệ “Nghiên cứu chế tạo thiết bị công nghệ thi công đào giếng và trục tải giếng đúng ứng dụng cho mỏ than đảm lò Núi Béo”: Đây là dự án cấp bách cần được ưu tiên cấp vốn, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính xem xét, giải quyết; trường hợp có khó khăn, vướng mắc, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: CT, KH&ĐT, TC, TNMT;\nUBND tỉnh Quảng Ninh;\nTập đoàn CN Than – Khoáng sản VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;\nCác Vụ: TKBT, TH, KTTH, V.III, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3), v. ( 30 ).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cecd096c32754b8ba3a59f4256a3f3f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.jsonl b/manifests/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.jsonl deleted file mode 100644 index 49430da976443d7a25dfc580244d742f16bad72f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\nBảng 1 - Kích thước môi nổ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chỉ tiêuLoại 175 gLoại 400 g
- Thời môi nổ
+ Đường kính, d, mm (không kể vỏ giấy)3450
+ Đường kính, D, mm (kể cả vỏ giấy)3754
+ Chiều dài, mm122122
- Lỗ xuyên dây nổ
+ Đường kính, d1, mm99
+ Đường kính, d2, mm88
+ Đường kính, d3, mm77
\nTechnical drawing of a detonator (Môi nổ) showing its cross-section. The drawing includes dimensions: total length l22, half-length l12, diameter d, and outer diameter D. It also shows the diameter of the fuse hole d1, the diameter of the fuse d2, and the diameter of the paper shell d3. Labels 1 and 2 indicate the explosive and the paper shell respectively. A radius R6 is also marked.\n1. Thuốc nổ                      2. Vỏ giấy\nHình 1 - Môi nổ\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cedc2aee76e7449fae7d6ff1fdbaa979.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.jsonl b/manifests/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.jsonl deleted file mode 100644 index d7d01cf175548845540e43c7392e366a754be207..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.png", - "output_text": "\nquy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng.\n2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\n3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng.\n4. Vi phạm các quy định về quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\n5. Các hành vi khác vi phạm các quy định của pháp luật về xây dựng, quy hoạch đô thị và pháp luật có liên quan.\nChương II\nQUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM\nĐiều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.\n2. Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nhưng nội dung này chưa được xác định trong đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt thì tiến hành lập bổ sung quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng và được thẩm định, trình duyệt theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn.\n3. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn.\nĐiều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị.\n2. Phải ở chiều sâu và có khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như các công trình trên mặt đất có liên quan.\n3. Việc đấu nối các công trình hạ tầng kỹ thuật với nhau và với các công trình ngầm khác trong đô thị phải đảm bảo thuận tiện, an toàn và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.\nĐiều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cedcd48ebacb48c1be2c319a7fcfb83c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1640 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.jsonl b/manifests/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a5ff7890674caf7b4a77f36bdf434fe5da0a7ee --- /dev/null +++ b/manifests/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn tỉnh Cà Mau.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi huy trưởng Bộ Chi huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, các thành viên Ban Chi huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thi hành Quyết định này../\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Nông nghiệp và PTNT;\nTT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;\nUBQG TKCN; BCD PCLBTW;\nThành viên UBND tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh;\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nCục Kiểm tra VBQPLL (Bộ Tư pháp);\nSở Tư pháp;\nBáo, Đài, Công TTĐT tỉnh (đăng, phát nội dung);\nTrung tâm CB-TH;\nPVP Nguyễn Văn Quân;\nPhòng NN-NĐ (L, T);\nLưu: VT. Tr 80/8.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU'.\nLê Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cee3e14cd45c4b82b546b2eb41b77d2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.jsonl b/manifests/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.jsonl deleted file mode 100644 index 1266ae52b726d89e4a5e7d4a9abbf336241d4747..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.png", - "output_text": "\nChương III TRÁCH NHIỆM THI HÀNH\nĐiều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm:\na) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường và số tiền phải nộp trước ngày 31 tháng 12 hàng năm cho Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác;\nb) Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công hệ phương pháp kỹ thuật và các hạng mục công việc được ghi trong Giấy phép thăm dò đối với các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường để đảm bảo độ tin cậy trong xác định trữ lượng và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nc) Kiểm tra, thanh tra về công tác tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở các địa phương;\nd) Hàng năm báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về công tác thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên toàn quốc; tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh có trách nhiệm:\na) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và số tiền phải nộp trước ngày 31 tháng 12 hàng năm cho Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác;\nb) Chủ trì xây dựng, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam trước ngày 30 tháng 10 hàng năm;\nc) Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công hệ phương pháp kỹ thuật và các hạng mục công việc được ghi trong Giấy phép thăm dò đối với các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép để đảm bảo độ tin cậy trong xác định trữ lượng và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cf3c24b771594c4499320011f1c4a95a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf4248181c064ed2a09287c821132630.jsonl b/manifests/cf4248181c064ed2a09287c821132630.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92b7a8ab999d4e2b8f026c747008c3f6a3ff2bc2 --- /dev/null +++ b/manifests/cf4248181c064ed2a09287c821132630.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf4248181c064ed2a09287c821132630.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRỊ TƯỚNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and text around the border.\nTẬP THỂ\n\nĐội Xây dựng công trình 9, Công ty Cổ phần Xây dựng Cầu 75, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải;\nCông ty Cổ phần Xây dựng Đường thủy 9, Tổng công ty Xây dựng Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nCÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Quốc Cường, Kế toán trưởng, Công ty Cổ phần Xây dựng Cầu 75, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải;\nÔng Dương Hoài Thanh, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng Đường thủy 9, Tổng công ty Xây dựng Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải;\nÔng Đào Việt Phương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\nÔng Hoàng Chính Hòa, Chủ nhiệm Văn phòng Hội đồng thành viên, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf4248181c064ed2a09287c821132630.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.jsonl b/manifests/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f27b454d56483e8c975139e2734b02ec8f41906f --- /dev/null +++ b/manifests/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.04.2015 09:42:22 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20/2015/QĐ-UBND\nDà Lạt, ngày 27 tháng 3 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S..... Ngày: 06/4.....\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Đà Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nCăn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 477 /TTr-STC ngày 17 tháng 3 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Đà Tẻh để làm cơ sở:\n1. Xác định giá đất cụ thể cho các trường hợp theo qui định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:\na) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;\nb) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf6dc8fb057547e4977618ff39abd7b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.jsonl b/manifests/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57b8d394af66bc1f5327e75e8b060450a330f39c --- /dev/null +++ b/manifests/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.png", + "output_text": "\n14\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
5Quạt thông gió 40Wcái01600,31
6Áo BHLĐcái0391,85
7Dép đi trong phòngđôi0361,85
8Kính lúpcái01601,85
9Đèn Neon 40Wbộ02301,85
10Tuốc nơ vít các loạibộ01600,03
11Kim điệncái01600,03
13Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
14Chổi lôngcái0160,03
15Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
16Dây điện đôi dài 10mdây01361,85
17Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,85
18Tủ đựng chuẩn ẩmcái01961,85
19Bàn làm việccái01961,85
20Ghế tựacái02961,85
21Giá đỡ thiết bịcái01961,85
22Bình đựng dầucái01360,62
23Can đựng cồn 20 lítcái01360,62
24Can đựng nước cặn 20 lítcái01360,62
25Phễu tôn đồ hạt ẩmcái01600,62
26Bình thủy tinh 20 lítcái01600,62
27Túi vải đựng hạt ẩmcái01240,62
28Đồng hồ treo tườngcái01360,62
29Giá đựng ẩm kế chuẩn bị kiểm định và kiểm định xongcái01600,62
30Điện năngkw4,70
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf7053cb941b4194acb67395891ee4a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.jsonl b/manifests/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..479a556eaccfcb427cda5bd968f47d24180ed7c0 --- /dev/null +++ b/manifests/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập\nChức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:\n\nGiáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số: V.07.04.10\nGiáo viên trung học cơ sở hạng II - Mã số: V.07.04.11\nGiáo viên trung học cơ sở hạng III - Mã số: V.07.04.12\n\nĐiều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên trung học cơ sở\n\nCó ý thức trau dồi đạo đức, nêu cao tinh thần trách nhiệm, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh;\nThương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp.\nCác tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp khác của giáo viên quy định tại Luật Giáo dục và Luật Viên chức.\n\nChương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ\nĐiều 4. Giáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số V.07.04.10\n1. Nhiệm vụ\nNgoài những nhiệm vụ của giáo viên trung học cơ sở hạng II, giáo viên trung học cơ sở hạng I phải thực hiện những nhiệm vụ sau:\n\na) Tham gia biên tập, biên soạn, phát triển chương trình, tài liệu bồi dưỡng giáo viên, học sinh trung học cơ sở;\nb) Chủ trì các nội dung bồi dưỡng, sinh hoạt chuyên đề của nhà trường hoặc tham gia các đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến kinh nghiệm cấp huyện trở lên;\nc) Tham gia hướng dẫn, đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sự phạm ứng dụng của đồng nghiệp từ cấp huyện trở lên;\nd) Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên trung học cơ sở cấp huyện trở lên;\nd) Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm giỏi hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện trở lên;\ne) Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh trung học cơ sở từ cấp huyện trở lên.\n\n2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d018bcfc6017470fa43b06f95f0a8503.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.jsonl b/manifests/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e028c890fa8911fdd53cc2c43892a36e9f0416d7 --- /dev/null +++ b/manifests/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 11\n(Ban hành kèm theo Thông tư số : 52 /2015/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nCơ quan kiểm tra nhà nước    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO\nVề việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu Từ ngày.../.../... đến .../.../...\nTên cơ quan được chỉ định kiểm tra: .....\nĐịa chỉ: .....\nSố điện thoại: ..... Số fax: .....\nTên cán bộ lập báo cáo: .....\nĐiện thoại: .....\nI. NỘI DUNG THỰC HIỆN:\nA. Thông tin chung:\n
TTNội dungSố lượngKhối lượngGiá trịGhi chú
(a)(b)(a)(b)(a)(b)
1Tổng số lô hàng nhập khẩu
1.1Tổng số lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu (Tất cả các mặt hàng có trong lô hàng đều đạt yêu cầu nhập khẩu)
1.2Tổng số lô hàng có mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
2Tổng số mặt hàng nhập khẩu
2.1Tổng số mặt hàng
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d01f435382a9475199fe5d7d2c6c8e67.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.jsonl b/manifests/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..706b557b567c3aeb0337a54ec00ac29bf5f7e187 --- /dev/null +++ b/manifests/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.png", + "output_text": "\nô nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm.\n4. Không sử dụng chung hệ thống cấp nước biển cho đồng muối với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt hoặc nước thải của các công trình khác.\n5. Có trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện để sản xuất, thu hoạch, vận chuyển và bảo quản muối phù hợp, bảo đảm không gây ô nhiễm vào muối.\n6. Người sản xuất, khai thác muối được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.\n7. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.\nĐiều 8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ\n1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản và vận chuyển sản phẩm, đảm bảo không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.\n2. Sản phẩm thu hái, đánh bắt, khai thác phải được bảo quản phù hợp với tính chất của từng loại sản phẩm: tươi, sống, sơ chế, đông lạnh, sản phẩm khô. Trường hợp có sử dụng phụ gia, hóa chất trong bảo quản, xử lý sản phẩm phải theo đúng hướng dẫn loại dùng cho thực phẩm, có bao bì, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (quy định tại Thông tư 27/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm).\n3. Người thu hái, đánh bắt, khai thác, bảo quản, vận chuyển sản phẩm được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.\n4. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.\nChương III\nPHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ\nĐiều 9. Phương thức quản lý\nPhương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.\nĐiều 10. Tổ chức ký cam kết\n1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.\n2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.\n3. Thời hạn ký cam kết: 3 năm/lần.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0439fd794024e208ae3f8e8f0468b95.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.jsonl b/manifests/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac86be7314f4d6c30eb4764977ddda9c96038d04 --- /dev/null +++ b/manifests/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.png", + "output_text": "\n79\nMục 3 \n ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 110. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\nĐVT: ca/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,29
2Mũ bảo hộ mềmcái02120,29
3Găng tayđôi0230,29
4Khẩu trangcái0210,29
5Bàn làm việccái01960,29
6Ghế tựacái02960,29
7Quạt trần 100Wcái01360,29
8Đèn Neon 40Wbộ02300,29
9Bộ lưu điệnbộ01600,30
10Điện năngkw0,23
\nĐiều 111. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệucái01600,98
2Máy tính 0,4kwcái01600,98
3Chuẩn vận tốc gió 20Wcái01600,98
4Chuẩn hướng gió (la bàn)cái01600,98
5Micromet mực nước chuẩnbộ01600,98
6Phần mềm tính toán và xử lý số liệubộ01600,98
7Áo BHLĐcái0291,95
8Mũ bảo hộ mềmcái02121,95
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d046ee2e94bd47c7a0ee0fc5a135e91d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.jsonl b/manifests/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.jsonl deleted file mode 100644 index 423d9f8990f361e66e072148d35e51e93270e7ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.png", - "output_text": "\n\nb) Phù hợp với mục tiêu quản lý hành chính nhà nước.\nc) Bảo đảm quyền bình đẳng của các đối tượng thực hiện thủ tục hành chính.\nd) Tiết kiệm thời gian và chi phí của cá nhân, tổ chức và cơ quan hành chính nhà nước.\n\ne) Đảm bảo tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất, đồng bộ, hiệu quả của các quy định về thủ tục hành chính; bảo đảm tính liên thông giữa các thủ tục hành chính liên quan, thực hiện phân công, phân cấp rõ ràng, minh bạch, hợp lý.\n2. Tham gia ý kiến về các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính:\n\na) Tên thủ tục hành chính.\nb) Trình tự thực hiện.\nc) Cách thức thực hiện.\nd) Hồ sơ.\ne) Thời hạn giải quyết.\nf) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính.\ng) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.\nh) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.\ni) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, yêu cầu, điều kiện, phí, lệ phí (nếu có).\n\n3. Tùy từng trường hợp cụ thể, Sở Tư pháp thực hiện lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan và đối tượng chịu sự tác động của quy định về thủ tục hành chính thông qua tham vấn, hội nghị, hội thảo hoặc tổ chức đánh giá tác động độc lập về thủ tục hành chính trong Dự thảo.\nĐiều 6. Tiếp thu ý kiến, hoàn chỉnh Dự thảo gửi thẩm định\nCơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến góp ý, giải trình các nội dung chưa nhất trí; hoàn chỉnh Dự thảo và Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính trong Dự thảo để gửi Sở Tư pháp thẩm định.\nĐiều 7. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính\nSở Tư pháp thẩm định quy định về thủ tục hành chính theo các tiêu chí quy định tại Điều 5 Quy chế này trong Báo cáo thẩm định.\nĐiều 8. Trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định về thủ tục hành chính\nCơ quan chủ trì soạn thảo tiếp thu ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp, hoàn chỉnh Dự thảo trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định của\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d048b2d9aca74bdab93c23bbf2d05055.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.jsonl b/manifests/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.jsonl deleted file mode 100644 index add38ca123a7cd7bb609c265b46fd70558c0e2cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.png", - "output_text": "\ntheo quy định tại quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 16/02/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.\nKhi giá cả các loại vật tư, nhiên liệu; chính sách tiền lương liên quan đến giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, đường sông thay đổi làm giá cước thay đổi (tăng hoặc giảm) trên 20%, giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các đơn vị xây dựng phương án giá tính cước vận tải hàng hóa bằng ô tô, bằng đường sông gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. y\nNơi nhận:\n\nNhư điều 3;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nCác Bộ: Tài chính, Tư pháp;\nCục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nWebsite Chính phủ;\nCông báo tỉnh;\nCV: NCTH;\nLưu: VT, TH2 th\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Phú Thọ, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ'.\nChu Ngọc Anh Chu Ngọc Anh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d05a359d0b4c4956aea72331eec1be7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.jsonl b/manifests/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19b3ed7ff4ee50547c7977f5dc567717b5c6cdcf --- /dev/null +++ b/manifests/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Các vấn đề xã hội của Quốc hội;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: Văn thư, KGVX (03b). 146\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nVũ Đức Dam\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d09f0ee54b934ef0858c8845bb5d3bf0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.jsonl b/manifests/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe7b90d2682740b39fd94af879f456d076e4a819 --- /dev/null +++ b/manifests/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.06.2014 10:59:52 +07:00\nĐHT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4287 /VPCP- KTTH V/v giải pháp về thuế tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp\nHà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2014\nOfficial stamp of the Electronic Information Department of the Government of Vietnam. It features a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ'. The word 'ĐẾN' is written vertically on the left, and 'Số: 5' and 'Ngày: 14/6' are written inside the stamp.\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tư pháp;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 61/TTr-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2014 về một số giải pháp về thuế tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Tài chính căn cứ Quy chế làm việc của Chính phủ (ban hành kèm theo Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012) và pháp luật về thuế, khẩn trương tổ chức lấy ý kiến tham gia của các Bộ, ngành liên quan để tổng hợp trình Chính phủ trong tháng 6 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Phạm Việt Muôn, Kiều Đình Thu, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, PL, ĐMDN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S ĐHT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of the Socialist Republic of Vietnam. It features a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'. A signature is written over the seal.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0c608a1eacd45e1aae5fb0194b492b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.jsonl b/manifests/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.jsonl deleted file mode 100644 index 171bd22b89fad99a24dd5e690779e7cc4b16c3fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.png", - "output_text": "\n9. Đối với cấp ủy đảng, các tổ chức đoàn thể\na) Đề nghị Đảng ủy, Công đoàn và Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Văn phòng Chính phủ có kế hoạch phối hợp lãnh đạo, chỉ đạo các cấp ủy và tổ chức đoàn thể trực thuộc tham gia tổ chức thực hiện kế hoạch cải cách hành chính bảo đảm chất lượng, hiệu quả;\nb) Các cấp ủy đảng, tổ chức đoàn thể các Vụ, Cục, đơn vị tham gia cùng lãnh đạo quán triệt, tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ trong đơn vị mình.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 5. Các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc và công chức, viên chức Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nTTgCP, các Phó TTgCP (để b/c);\nBộ Nội vụ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Vụ, Cục, TTH, Công TTĐT, Trung tâm HNQG, Hội trường Thống Nhất, Văn phòng ĐU - CD - DTN;\nLưu: VT, TCCB (\") Tuần 60\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nKiến Định Thụ\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d0f2c23a3aba4efd89aac45e7073f119.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.jsonl b/manifests/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..469964f62e25cfc9771b75fe0fbef2e5de549cd9 --- /dev/null +++ b/manifests/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.png", + "output_text": "\n59\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐiều 90. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\nĐVT: ca/1sen sơ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,82
2Đép đi trong phòngđôi02120,82
3Mũ bảo hộ mềmcái02120,82
4Găng tayđôi0230,82
5Khẩu trangcái0210,82
6Bàn làm việccái01960,82
7Ghế tựacái02960,82
8Tủ tài liệucái01960,41
9Đờng hồ treo tườngcái01360,41
10Quạt thông gió 40Wcái01360,41
11Quạt trần 100Wcái01360,4
12Đèn Neon 40Wbộ02300,82
13Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,20
14Bộ lưu điệnbộ01601,28
15Điện năngkw3,51
\nĐiều 91. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
ISEN SƠ ĐO NHIỆT ĐỘ
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,15
2Áo BHLĐcái03120,91
3Đép đi trong phòngđôi0360,91
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0fbda789198452faaf4ebdb5e3d7279.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.jsonl b/manifests/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a15357bf37809a359cbe8aa6678036693c58ba9d --- /dev/null +++ b/manifests/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.08.2014 09:53:00 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nSố: 46 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nThừa Thiên Huế, ngày 05 tháng 8 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ ĐẾN Số: 831 Ngày: 07/8 Chuyển: ...\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 300/STNMT-GPMB ngày 21 tháng 7 năm 2014 về việc đề nghị ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các tổ chức, hộ gia đình,\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d10fc4c3ea004185896e64e53cbcf270.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d11395b5f1fc40de8467951357826500.jsonl b/manifests/d11395b5f1fc40de8467951357826500.jsonl deleted file mode 100644 index f985b32356b6957d08c615d199eb947999d814f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d11395b5f1fc40de8467951357826500.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d11395b5f1fc40de8467951357826500.png", - "output_text": "\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ Số: 817/QĐ-BLĐTBXH CỘNG VĂN ĐẾN GIỜ: 3 NGÀY: 04/16 Địa chỉ: TĐT (2)\nHà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4463 Ngày: 04/16\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc đình chính Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần\nBỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về Công báo;\nCăn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Tiền lương.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đình chính lỗi kỹ thuật trình bày tại Thông tư số 33/2012/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần như sau:\nTại trang 4, dòng thứ 9 từ trên xuống (đoạn 3, khoản 1, Điều 4) đã in là: \"gồm thời gian thực tế làm việc tại doanh nghiệp cổ phần hoá\".\nNay sửa thành: \"gồm thời gian thực tế làm việc tại các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước\".\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d11395b5f1fc40de8467951357826500.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.jsonl b/manifests/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.jsonl deleted file mode 100644 index 41ce9483014e6b4e76170e4dc4f39e294e33a8e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thẩm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Đan\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài chính;\nCục KTVB (Bộ Tư pháp);\nTTTU, TT HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nNhư Điều 3;\nSở Tư pháp;\nTT Công báo tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;\nLĐ VP UBND tỉnh;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Tiến\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d11d73e271434be48e01c72e797dc610.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d149a30488f6479ea568336ded00087c.jsonl b/manifests/d149a30488f6479ea568336ded00087c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ffb1c9b82cc91949a0dccb603605e0159f4302c --- /dev/null +++ b/manifests/d149a30488f6479ea568336ded00087c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d149a30488f6479ea568336ded00087c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.04.2014 11:39:47 +07:00\n11/1\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2259/VPCP-V.III\nV/v xử lý một số kiến nghị của UBND thành phố Hải Phòng\nHà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 7.4 ..... .....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 15/BC-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1304/BKHĐT-KTĐPLT ngày 07 tháng 3 năm 2014), Tài chính (văn bản số 3178/BTC-NSNN ngày 12 tháng 3 năm 2014), Giao thông vận tải (văn bản số 1891/BGTVT-KHĐT ngày 25 tháng 02 năm 2014), Quốc phòng (văn bản số 1413/BQP-KHĐT ngày 26 tháng 02 năm 2014), Văn hóa, Thể thao và Du lịch (văn bản số 635/BVHTTDL-DSVH ngày 07 tháng 3 năm 2014), Ngoại giao (văn bản số 789/BNG-VHĐN-UNESCO ngày 18 tháng 3 năm 2014), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Về Dự án cải tạo, nâng cấp Cảng hàng không quốc tế Cát Bi:\n- Về nguồn vốn thực hiện dự án: Thành phố thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông báo số 07/TB-VPCP ngày 04/01/2013 của Văn phòng Chính phủ;\n- Về nâng hạn mức ứng vốn vay kho bạc và tiếp tục giải ngân vốn vay kho bạc nhà nước: Thành phố làm việc với Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết theo quy định; đồng thời, Thành phố cần tập trung chi đạo công tác đầu giá quyền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn trả và thực hiện Dự án.\n- Về áp dụng hình thức bán chi định quyền sử dụng đất và các tài sản trên đất theo giá thị trường (thay cho việc đầu giá): Thành phố làm việc cụ thể với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường để xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Về vay vốn ODA của Chính phủ Hàn Quốc để xây dựng Bệnh viện đa khoa Hải Phòng: Thành phố làm việc với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế để xem xét, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3. Về bổ trí vốn đối ứng ODA các dự án trên địa bàn Thành phố: Thành phố chủ động sử dụng ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác để thực hiện.\n4. Về bổ trí vốn từ Chương trình Biển đông - hải đảo để xây dựng và hoàn thiện tuyến đường xuyên đảo Cát Bà: Thực hiện theo Quyết định số 1347/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d149a30488f6479ea568336ded00087c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.jsonl b/manifests/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca15a1127665764cf2c001c71175502143b33cfa --- /dev/null +++ b/manifests/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.png", + "output_text": "\nlăm) kể từ ngày chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể hoặc phá sản và cấp chứng từ khấu trừ thuế cho người lao động để làm cơ sở cho người lao động thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp mà bên tiếp nhận kế thừa toàn bộ nghĩa vụ về thuế của doanh nghiệp trước chuyển đổi (như chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ Công ty trách nhiệm hữu hạn sang Công ty cổ phần hoặc ngược lại; chuyển đổi Doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành Công ty cổ phần và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật) thì doanh nghiệp trước chuyển đổi không phải khai quyết toán thuế đến thời điểm có quyết định về việc chuyển đổi doanh nghiệp, bên tiếp nhận thực hiện khai quyết toán thuế năm theo quy định.”\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm b.1 khoản 1 Điều 16\n“b.1) Hồ sơ khai thuế tháng, quý\n- Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế theo Tờ khai mẫu số 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\n- Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú khai thuế theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\n- Công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế đối với tiền hoa hồng từ làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân khai thuế theo Tờ khai mẫu số 01/XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC. Đối với tờ khai thuế kỳ tháng/kỳ quý cuối cùng trong năm, phải kèm theo Phụ lục theo mẫu số 01-1/BK-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC (không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế).”\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16\n“2. Khai thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công\na) Nguyên tắc khai thuế\na.1) Cá nhân khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế là cá nhân sau đây:\n- Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam trả nhưng tổ chức này chưa thực hiện khấu trừ thuế;\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d17016c17e9041b78b5c0fca79f0a681.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.jsonl b/manifests/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.jsonl deleted file mode 100644 index e45fb91424acd46fc5cf2ae08b301b9eb7f9374a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
VHuyện Khoái Châu
1Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Bình Minh, Đông Tảo, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu71
2Các xã còn lại61
VIHuyện Yên Mỹ
1Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ71
2Các xã còn lại66
VIIHuyện Ân Thi
Các xã, thị trấn61
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo và thị trấn Vượng61
2Các xã còn lại56
IXHuyện Kim Động
Các xã, thị trấn61
XHuyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao61
2Các xã còn lại56
\n\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1b32f6632164e20ae6f3b255193aa1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1235, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.jsonl b/manifests/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.jsonl deleted file mode 100644 index 42eb28f0dea2255e095cb8d4d2da3e1cbf23429f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.png", - "output_text": "\nThiệt hại sơ bộ đối với các bên khác, nếu biết:\nEstimated damage to others, if known\n\nVề người: ..... chết; ..... mất tích; ..... bị thương Human life dead missed injured\nVề tàu, trang bị ..... Damage to ship and equipment\nVề hàng hóa: ..... Damage to cargoes\nVề công trình, thiết bị: ..... Damage to marine construction, equipment\n\nHàng hóa chở trên tàu, kể cả hàng nguy hiểm, độc hại (nếu có): ..... Onboard cargoes, including dangerous and harmful cargoes (if any)\nTên cảng ghé lần cuối: ..... ngày, giờ rời cảng ..... Last port of call Date, time of departure\nTên cảng tới: ..... ngày, giờ dự kiến đến ..... Next port of call Date, ETA\nCác yêu cầu hỗ trợ đã phát đi từ tàu ..... Dispatched assistance required\nCác yêu cầu đã được đáp ứng ..... Assistance rendered\nHiểm nguy đối với người, tàu, môi trường ..... Dangers to human, ship, environment\nTên, địa chỉ liên lạc của: Name, address of\n- Chủ tàu hay Người quản lý, khai thác tàu: Shipowner or Ship operator\n\n+ Tên đầy đủ: ..... Full name\n+ Địa chỉ: ..... Address:\n+ Điện thoại: ..... Telephone number\n+ Số Fax: ..... Telefax number\n+ E-mail: ..... Email address\n\n- Người bảo hiểm P & I: P&I Club\n\n+ Tên đầy đủ: ..... Full name\n+ Địa chỉ: ..... Address:\n+ Điện thoại: ..... Telephone number\n+ Số Fax: ..... Telefax number\n+ E-mail: ..... Email address\n\n- Đại lý tàu biển tại Việt Nam: Ship's agent in Vietnam\n\n+ Tên đầy đủ: ..... Full name\n+ Địa chỉ: ..... Address:\n+ Điện thoại: ..... Telephone number\n+ Số Fax: ..... Telefax number\n\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d21088c29ad043f5a22b652d5f961af4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.jsonl b/manifests/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22078badf949d50ff1a04a9007accb00412499f0 --- /dev/null +++ b/manifests/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.png", + "output_text": "\n\na) Các dịch vụ thoại (CPC 7521).\nb) Dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói (CPC 7523**).\nc) Dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch kênh (CPC 7523**).\nd) Dịch vụ telex (CPC 7523**).\nđ) Dịch vụ Telegraph (CPC 7523**).\ne) Dịch vụ Facsimile (CPC 7521** + 7529**).\ng) Dịch vụ thuê kênh riêng (CPC 7522** + 7523**).\n\nh*) Các dịch vụ khác:\n\nDịch vụ hội nghị truyền hình (CPC 75292);\nDịch vụ truyền dẫn tín hiệu video trừ truyền quảng bá.\nCác dịch vụ thông tin vô tuyến, bao gồm: + Dịch vụ thoại di động (gồm di động mặt đất và vệ tinh); + Dịch vụ số liệu di động (gồm di động mặt đất và vệ tinh); + Dịch vụ nhắn tin; + Dịch vụ PCS; + Dịch vụ trung kế vô tuyến;\n+ Dịch vụ thoại di động (gồm di động mặt đất và vệ tinh);\n+ Dịch vụ số liệu di động (gồm di động mặt đất và vệ tinh);\n+ Dịch vụ nhắn tin;\n+ Dịch vụ PCS;\n+ Dịch vụ trung kế vô tuyến;\nDịch vụ kết nối Internet (IXP).\nDịch vụ mạng riêng ảo (VPN).\n\nCác dịch vụ giá trị gia tăng\n\na) Thư điện tử (CPC 7523**).\nb) Thư thoại (CPC 7523**).\nc) Thông tin trực tuyến và truy cập lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu (CPC 7523**).\nd) Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) CPC (7523**).\nđ) Các dịch vụ fascimile gia tăng giá trị, bao gồm lưu trữ và chuyển, lưu trữ và khôi phục (CPC 7523**).\ne) Chuyển đổi mã và giao thức.\ng) Thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu (bao gồm xử lý giao dịch) (CPC 843**).\n\nh) Dịch vụ khác\nDịch vụ truy nhập Internet IAS\nC. Dịch vụ nghe nhìn\n\na) Dịch vụ sản xuất phim (CPC 96112, trừ băng hình).\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d21e1a30231c42049aeaad3fc03dc47c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.jsonl b/manifests/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.jsonl deleted file mode 100644 index f6427ba1869d42bdae742d27cb8fcdc5e664cb86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.png", - "output_text": "\nĐiều 31. Ủy ban nhân dân tỉnh\n1. Thống nhất quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch và giao cho UBND các huyện, thành phố, thị xã phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ tầng các đường dây, đường cáp đi nối trên địa bàn tỉnh.\n3. Ban hành cơ chế ưu đãi, khuyến khích đầu tư đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như hạ tầng đường dây, đường cáp đi nối.\nĐiều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành\n1. Sở Xây dựng\na) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, hệ thống đường dây, đường cáp đi nối, hệ thống cột trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.\nb) Thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Điều 17 của Quy định này.\nc) Tổ chức lập quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh.\nd) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý và đề nghị xử lý theo thẩm quyền các vi phạm về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh.\nđ) Tiếp nhận thông tin phản ánh về các trường hợp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm không đúng quy định, không đảm bảo an toàn; các sự cố về công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm để kịp thời phối hợp với các đơn vị có liên quan khắc phục và xử lý theo quy định.\ne) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục các tuyến đường, phố trong các đô thị cần phải xây dựng cống, bệ, hào kỹ thuật để hạ tầng các đường dây, đường cáp đi nối.\ng) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan đề xuất phương án xã hội hóa và việc dùng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật của các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng.\nf) Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về hiện trạng quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền, phổ biến đầy đủ nội dung Quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.\nb) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã kiểm tra việc tuân thủ theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành Bưu chính viễn thông của các đơn vị thi công, xây dựng hệ thống công\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d22efa21ebed4fad9502491dcc5e9ccd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1623 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.jsonl b/manifests/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.jsonl deleted file mode 100644 index 6072e4b49fc60b72d7ef52f4e2fb5a1592e05131..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.png", - "output_text": "\nBiểu số: 027.H/BCB-NNPTNT \n Branch hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Báo cáo tháng: Ngày 22 tháng tháng \n Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau\nTHIẾT TÀI VÀ MỨC ĐỘ THIẾT HẠI \n THEO TÌNH, THANH PHÓ \n Tháng ... năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã số
vụ
thiên tai
(Vụ)
Thiệt hại về ngườiThiệt hại về vật chất
Số
người
chết
(Người)
Số
người
mất
tích
(Người)
Số
người
bị
thương
(Người)
Nhà bị
sập, bị
chôn trôi
(Nhà)
Nhà bị
hư hại
(Nhà)
Phòng học
bị sập đổ,
chôn trôi
(Phòng)
Diện tích
nhà
bị mất
trắng
(Ha)
Diện tích
hoa màu
bị mất
trắng (Ha)
Chiều dài
các đoạn đê
bị sạt lún
vợ/ chôn
trôi (M)
Tổng giá
trị thiệt hại
nước lún
(Triệu
đồng)
AB1234567891011
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành
phố
(Ghi theo Danh mục đơn
vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n344\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d230a6ae5a1d42759c57fffbdcb2a679.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d25023df775c44879c6dafb810015ada.jsonl b/manifests/d25023df775c44879c6dafb810015ada.jsonl deleted file mode 100644 index 75bfb074ac39cb78b56e38691aa30816cd0f7a00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d25023df775c44879c6dafb810015ada.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d25023df775c44879c6dafb810015ada.png", - "output_text": "\n108 \n ĐÁM VA / MẮC CẬN COLLISION/GROUNDING \n \n Mô tả ngắn gọn quá trình diễn biến các sự kiện (diều động của tàu mình, diều động quan sát được của tàu kia, các cản trở việc diều động, hư hỏng, thời gian tàu ra cạn.v.v.) \n Give a brief description of the course of events (own ship manoeuvres, observed manoeuvres of the other ship, obstacles for manoeuvres, damages, time when the ship came off the ground, etc.) \n Đối với tai nạn đâm va: Vẽ lại sơ đồ mô tả các tình huống từ lúc phát hiện được tàu đối phương cho đến thời điểm đâm va \n At a collision: Draw preferably a sketch showing the situation from the time when the other ship was detected to the collision moment.\nC. Diên trong trường hợp tai nạn gây cháy/nổ \n C. To be filled in if the accident caused fire/explosion\n109 \n VỊ TRÍ CHÁY/ĐÁNH LỬA FIRE/IGNITION PLACE \n \n Cháy/nổ bắt đầu ở khu vực nào: \n Area in which the fire/explosion started \n \n Buồng máy                      Hầm hàng                      Khoang ở                      Các khu vực khác \n Machinery space                      Cargo space                      Accommodation space                      Other place \n \n \n \n \n 110 \n \n Mô tả chi tiết nơi vụ cháy/nổ bắt đầu \n Describe in detail where the fire/explosion started \n \n \n \n 111 \n \n Nơi lan cháy tiếp theo \n Where did the fire develop further\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d25023df775c44879c6dafb810015ada.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.jsonl b/manifests/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.jsonl deleted file mode 100644 index 84510832159c5bc6f4c472175cf17ebcf4b3209f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.png", - "output_text": "\n2. Căn cứ vào Quy chế này và pháp luật có liên quan, Hội đồng thành viên EVN có trách nhiệm xây dựng các quy chế tài chính nội bộ để tổ chức công tác quản lý tài chính của các công ty con và các đơn vị trực thuộc của EVN cho phù hợp.\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d27b974b2f72499e899a0fbf248cdd1d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.jsonl b/manifests/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.jsonl deleted file mode 100644 index 98a4c393e8570b7353c994e450fc7813ea9d8fec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n452\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d27e884a0f674de0bd904ede25f3225e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d29387449e114522807eae177006646d.jsonl b/manifests/d29387449e114522807eae177006646d.jsonl deleted file mode 100644 index 3a84309b2d245091d40fed7463300e2a8ec36daa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d29387449e114522807eae177006646d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d29387449e114522807eae177006646d.png", - "output_text": "\nBộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước thực hiện Quyết định này và định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí Thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nĐảng ủy Khói DNTW;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nCác Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b).KN 365\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d29387449e114522807eae177006646d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.jsonl b/manifests/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.jsonl deleted file mode 100644 index de639294486f84d3c7da6d0c3cfc13f6dee59653..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.png", - "output_text": "\nđến cao đẳng nghề) chiếm khoảng 84% tổng số lao động qua đào tạo; lao động trình độ trung cấp chuyên nghiệp chiếm 4,9% tổng số lao động qua đào tạo; lao động có trình độ cao đẳng chuyên nghiệp và trình độ cao hơn chiếm hơn 10% tổng số lao động qua đào tạo.\nThực hiện đồng bộ, toàn diện và hiệu quả các chương trình, dự án xóa đói giảm nghèo; thực hiện tốt các chính sách xã hội.\n5. Bảo đảm quốc phòng - an ninh\nTăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục tinh thần yêu nước, trách nhiệm, nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc và giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân vững mạnh. Nâng cao chất lượng xây dựng cơ sở an toàn làm chủ sẵn sàng chiến đấu và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc. Thực hiện tốt các mục tiêu, nhiệm vụ quốc phòng an ninh, giữ vững an ninh biên giới, chủ quyền biển đảo. Kết hợp chặt chẽ giữa nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội với đảm bảo quốc phòng an ninh. Từng bước đầu tư xây dựng các thế trận quân sự trong khu vực phòng thủ.\n6. Bảo vệ môi trường và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.\nĐẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức đối với mọi người dân và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp chính quyền về tài nguyên và môi trường. Tăng cường công tác quản lý nhà nước, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên và môi trường.\nNâng cao hiệu quả khai thác và sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh, nhất là hiệu quả về sử dụng tài nguyên đất, nước, khoáng sản. Ưu tiên ứng dụng công nghệ cao, tiên tiến vào lĩnh vực khai thác và chế biến khoáng sản.\nXây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch ứng phó biến đổi khí hậu và nước biển dâng, bảo vệ đa dạng sinh học. Thực hiện tốt công tác quản lý tổng hợp các nguồn lực về tài nguyên.\n7. Phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng\na) Giao thông:\n- Đường bộ: Hoàn thiện các quy hoạch cứng đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông nhằm phát triển mạnh dịch vụ vận tải.\n+ Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc đoạn Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Vinh (Nghệ An) và tuyến đường bộ cao tốc nối cửa khẩu Thanh Thủy, đường Hồ Chí Minh với đường bộ cao tốc Bắc Nam; đường nối quốc lộ 45 (Thanh Hóa) với quốc lộ 48 (Nghệ An); nghiên cứu xây dựng một số tuyến tránh đoạn qua\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2dc3c61796041c28821c2bec029d34a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.jsonl b/manifests/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0c54caea2f8ac8d433e95698d564c8e5c57a757 --- /dev/null +++ b/manifests/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the President of the Republic of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) featuring a star and the national emblem.\nTHANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (New Year Gift Book - số: 110/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nThanh tra Tổng cục Hậu cần, Bộ Quốc phòng;\nPhòng Xe - Máy, Cục Kỹ thuật, Quân khu 3, Bộ Quốc phòng;\nLữ đoàn Pháo Phòng không 71, Quân đoàn 4, Bộ Quốc phòng;\nSư đoàn Bộ binh 3, Quân khu 1, Bộ Quốc phòng./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2f7c8a3a7554f7693483dd965cc055d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.jsonl b/manifests/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.jsonl deleted file mode 100644 index 93ff0aaa1e601991ae6b456a1c475a12a594b89d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
215Liên hiệp HTX Vận tải Thành phốSố 1129/18 Lạc Long Quân, phường 11, quận Tân BìnhVận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ5.051
216HTX Vận tải và Du lịch số 3Số 618 Cộng Hòa, phường 13, quận Tân BìnhVận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh3.377
217HTX Vận tải Du lịch Taxi Minh ĐứcSố 90 Đỗ Nhuận, phường Sơn Kỳ, quận Tân PhúVận tảiVận tải hành khách bằng taxi1.295
218Công ty TNHH Comfortelgro Savico TaxiSố 325 Hồ Văn Huê, phường 2, quận Tân BìnhVận tảiVận tải hành khách bằng taxi1.242
219Công ty TNHH Taxi Sài Gòn Hoàng LongLầu 5, 149 Nguyễn Văn Cừ, Phường 2, Quận 5.Vận tảiVận tải hành khách bằng taxi1.491
220Công ty TNHH MTV Xe khách Sài GònSố 39 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh9.286
221Công ty CP Taxi Mai LinhSố 64-68 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Vận tảiVận tải hành khách bằng taxi9.083
222Công ty CP VTTTH Mai LinhSố 64-68 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh8.227
223Công ty CP Ánh Dương Việt NamSố 5 Phan Xích Long, phường 2, quận Phú NhuậnVận tảiDịch vụ hỗ trợ khách liên quan đến vận tải chưa được phân vào đầu17.896
224HTX Vận tải liên tỉnh và Du lịch Việt ThăngSố 29A Lê Quang Sung, Quận 6Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh3.060
225HTX Vận tải 19/5Số 1/1B xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc MônVận tảiVận tải bằng xe buýt8.189
226Công ty TNHH Vận tải TP HCMSố 278 Trần Phú, Phường 8, Quận 5Vận tảiVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)1.428
227Công ty TNHH MTV Xe khách Sài GònSố 39 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5Vận tảiVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh9.486
228Công ty CP Đầu tư Nam PhúcSố 60 Lý Thường Kiệt, Phường 8, quận Tân BìnhVận tảiKinh doanh vận tải đường bộ và đường thủy nội địa2.079
229Công ty TNHH TMDV Xăng dầu Thuận LợiSố 12M1 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan2.223
230Công ty TNHH Dầu hàng hải Tuấn HùngSố 6CD Phan Kế Bính, phường Đa Kao, Quận 1Vận tảiDịch vụ đại lý vận tải đường biển3.958
\n101\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2f90d48723249b5be652084ecf69eb3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1755, - "img_h": 1236 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.jsonl b/manifests/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.jsonl deleted file mode 100644 index 1fc8978c08bafe4d522f60d9ba9a4af4d15cc0fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.png", - "output_text": "\n2. Giá mua điện của các công ty phát điện khác\nGiá mua điện của EVN đối với các công ty khác thực hiện theo giá quy định trong Hợp đồng mua bán điện có thời hạn và giá giao dịch theo thời điểm trên thị trường phát điện cạnh tranh nằm trong khung giá phát điện do Bộ Công Thương phê duyệt.\nĐiều 39. Giá bán buôn điện giữa EVN và các công ty phân phối điện\nCăn cứ vào khung giá bán buôn điện, Hội đồng thành viên EVN quyết định giá bán buôn điện cho từng Tổng công ty điện lực trên nguyên tắc đảm bảo tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của các Tổng công ty điện lực ở mức tương đương nhau nhưng không được vượt quá khung giá bán buôn điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt. Khi giá bán lẻ điện bình quân điều chỉnh theo các thông số đầu vào cơ bản thì Hội đồng thành viên xem xét, quyết định điều chỉnh giá bán buôn điện cho các Tổng công ty điện lực trong phạm vi khung giá bán buôn điện do Bộ Công Thương phê duyệt.\nĐiều 40. Giá truyền tải điện\nCăn cứ vào tình hình sản xuất kinh doanh hằng năm, Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia xây dựng kế hoạch giá truyền tải hàng năm trình EVN xem xét, thông qua, báo cáo Bộ Công Thương phê duyệt.\nĐiều 41. Giá bán lẻ điện\nGiá bán lẻ điện được điều chỉnh theo sự biến động của các yếu tố đầu vào và theo cơ chế thị trường; nguyên tắc xây dựng và thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh giá bán lẻ điện thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 42. Quỹ bình ổn giá điện\nQuỹ bình ổn giá điện là quỹ tài chính được hình thành từ các nguồn hợp pháp theo quy định, không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước, để phục vụ mục đích bình ổn giá điện. Việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ bình ổn giá điện thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nChương III\nQUẢN LÝ VỐN EVN ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC\nĐiều 43. Quyền và nghĩa vụ của EVN đối với vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác\n1. Hội đồng thành viên EVN thực hiện các quyền và nghĩa vụ của:\na) Chủ sở hữu tại các Công ty con do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d323acd1ac254371b20d0b0513749fff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d369df963628441abfc59d414533fc58.jsonl b/manifests/d369df963628441abfc59d414533fc58.jsonl deleted file mode 100644 index 6029c9520832a4d777e1d991fefa3831901a042b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d369df963628441abfc59d414533fc58.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d369df963628441abfc59d414533fc58.png", - "output_text": "\nphương tiện thi công và cho công trình.\n5. Tuần thủ nghiêm ngặt quy trình, trình tự công việc và có chế độ thường xuyên kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn khi thi công. Khi gặp các sự cố bất thường nhà thầu xây lắp phải có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu tư và các bên có liên quan để có biện pháp xử lý phù hợp.\nĐiều 23. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng\nCông trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Điều 31,32, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\nĐiều 24. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng.\n2. Công trình tuy nèn, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ống, đường cáp phải thực hiện chế độ bảo trì định kỳ.\n3. Khi thực hiện công tác bảo trì phải chú ý kiểm tra nghiêm ngặt hệ thống đấu nối công trình; các thiết bị kiểm soát thông gió, chiếu sáng, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.\nĐiều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm:\na) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;\nb) Thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo chỉ dẫn và quy định của nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung ứng vật tư, thiết bị công nghệ, thiết bị công trình cũng như tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành;\nc) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng bị xuống cấp do không thực hiện quy trình bảo trì công trình theo quy định;\nd) Báo cáo định kỳ về công tác bảo trì và tình hình hoạt động của công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cho cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp.\n2. Sở Xây dựng Quảng Ninh; UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện công tác bảo trì của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.\nMục 4. CẢI TẠO, SẮP XẾP, DI CHUYỂN, HẠ NGẦM CÁC ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP ĐI NỐI TẠI CÁC ĐÔ THỊ\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d369df963628441abfc59d414533fc58.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1630 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.jsonl b/manifests/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e5c18462bf8cfc0d4724dd99288dc35a0f9760f --- /dev/null +++ b/manifests/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.png", + "output_text": "\nMức \"Không đạt\" khi kết quả đánh giá có nhiều hơn 1/3 số thành viên của Hội đồng có mặt bỏ phiếu đánh giá \"Không đạt\".\nk) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên (trưởng ban kiểm phiếu là thư ký khoa học và một thành viên là thư ký hành chính), giúp Hội đồng tổng hợp kết quả theo mẫu quy định tại theo mẫu (PL5 - BBHD.KP).\nl) Kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ghi vào biên bản họp Hội đồng nghiệm thu cấp Bộ theo mẫu (PL5- BBHD).\nTrường hợp Hội đồng đánh giá xếp loại \"Không đạt\", Hội đồng có trách nhiệm xem xét, xác định những công việc đã thực hiện theo thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt và các hợp đồng thực hiện công việc có liên quan, làm rõ nguyên nhân \"Không đạt\" (chủ quan, khách quan). Hội đồng thảo luận để thống nhất từng nội dung kết luận và thông qua biên bản.\n9. Ý kiến kết luận của Hội đồng được Vụ Kế hoạch - Tổng hợp gửi cho tổ chức chủ trì trong thời hạn 02 ngày làm việc sau khi kết thúc phiên họp để làm căn cứ cho việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.\nĐiều 21. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp Bộ\n1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá \"Đạt\" với yêu cầu chính sửa, bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp Hội đồng, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến Chủ tịch Hội đồng về việc hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-BCHT) và gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá loại \"Đạt\" trở lên sẽ được nghiệm thu và thanh lý hợp đồng.\n2. Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiến hành các thủ tục xác lập quyền sở hữu trí tuệ để bảo hộ kết quả nghiên cứu theo quy định hiện hành.\n3. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ bị đánh giá loại \"Không đạt\", Vụ Kế hoạch - Tổng hợp căn cứ vào ý kiến tư vấn của Hội đồng về các lý do chủ quan, khách quan, phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành, trình Bộ trưởng quyết định xử lý đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành.\n4. Công nhận kết quả và Thanh lý Hợp đồng\na) Công nhận kết quả\nHồ sơ công nhận kết quả bao gồm: Biên bản nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ; Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ; Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu và báo cáo quyết toán tài chính của cơ quan chủ trì.\nVụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-CNKQ).\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d39bb0c45e6c436783b7b524be155176.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.jsonl b/manifests/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.jsonl deleted file mode 100644 index 2ecba7bd51cc9f0cb199c7191fe3955016b8382c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.png", - "output_text": "\n174 \n Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định Describe deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with \n \n \n \n Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa? Has the accident been considered by the safety committee? \n Có    Không Yes                      No \n \n \n Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì? If yes, what measures were decided? \n Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào Have these measures been taken \n Có    Không    Một phần Yes                      No                      Partly \n \n \n \n Nếu là một phần, nêu rõ If partly, indicate which \n \n \n \n 175 \n Nếu tai nạn xảy ra trong các kết/khoang kín hoặc kết/khoang kín lân cận, nêu hàng hoá/các thứ bên trong các khoang này If the accident occurred in or in the adjacent of a tank/enclosed space, indicate the cargo/content in these space \n \n \n Hàng hoá/các thứ bên trong của chuyến trước Previous cargo/content \n \n \n 176 \n Mô tả quy trình vệ sinh, tẩy rửa và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó Describe the procedures for cleaning, purging and gas measuring. Indicate the time used for that work \n \n \n 177 \n Loại khí nào đã được đo nhằm kiểm soát lượng Was gas measuring made in order to control the amount of \n \n \n \n Khí độc                      Khí dễ cháy                      Khí ô xy Poisonous gas                      Flammable gas                      Oxygen \n \n \n \n 178 \n Việc đo đã được tiến hành Gas measuring was made \n \n Trước khi xảy ra tai nạn                      Sau khi xảy ra tai nạn Before the accident                      After the accident \n Ái do                      Ái do By whom                      By whom \n Thông số đo được                      Thông số đo được Value read                      Value read \n \n \n \n Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nếu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use \n Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất The instrument's latest control date \n \n \n 180 \n Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không? Was personal protective equipment used? \n \n \n \n Có                      Không Yes                      No \n \n \n \n 181 \n Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có Describe the protection equipment used and any deficiencies, if any \n \n \n 182 \n Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu? Can the accident be related to faults in the ship's construction, arrangement or equipment? \n \n \n \n Có    Không Yes                      No \n \n \n \n 183 \n Nếu có, nêu chi tiết If yes, give a detailed description \n \n \n 184 \n Tình trạng sức khoẻ và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, trầm cảm.v.v...) Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc) \n \n \n \n Có    Không Yes                      No\n37\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d39f2aad2f664996ae807b7f702d31b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.jsonl b/manifests/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.jsonl deleted file mode 100644 index 6961cff56d6fa059caa96c0e3ffe8d41cf4ec8bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.png", - "output_text": "\nSeal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and the text 'TUONG CHINH PHU'.\nDANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Bằng hành lệnh theo Quyết định số 2A04/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nGiáo sư, Tiến sĩ Võ Khánh Vinh, Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam;\nGiáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Quang Thuận, Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3aaed6426b146fda9057aa68e0927f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.jsonl b/manifests/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9b915ca950db1e716a07d7a0c5d4bbf17901ad0 --- /dev/null +++ b/manifests/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.png", + "output_text": "\nb) Hồ sơ khai thuế\nb.1) Hồ sơ khai thuế quý\nCá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế quý trực tiếp với cơ quan thuế theo Tờ khai mẫu số 02/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\nb.2) Hồ sơ khai quyết toán\nb.2.1) Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công không thuộc trường hợp được ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay thì khai quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế theo mẫu sau:\n- Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 02/QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\n- Phụ lục mẫu số 02-1/BK-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc.\n- Bản chụp các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Cá nhân cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên bản chụp đó. Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì cơ quan thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.\nTrường hợp, theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp, người nộp thuế có thể nộp bản chụp Giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc bản chụp chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế.\n- Bản chụp các hoá đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học (nếu có).\n- Trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài phải có tài liệu chứng minh về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài.\nb.2.2) Đối với cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay\nCá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay theo mẫu số 02/UQ-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC, kèm theo bản chụp hoá đơn, chứng từ chứng minh đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học (nếu có).\nc) Nơi nộp hồ sơ khai thuế\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3fb7bef58c44b5d99c87cd3edcb4755.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.jsonl b/manifests/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d0fe31f0470ecbe4ab0a67ea4a2165b9dff79c3 --- /dev/null +++ b/manifests/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
chức và lao động hợp đồng tỉnh Ninh Bình lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ.
199Quyết định20/2012/QĐ-UBND05/7/2012Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 08/01/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế phối hợp giữa Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy đội Biên phòng tỉnh trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng.
200Quyết định26/2012/QĐ-UBND14/11/2012Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
201Quyết định35/2012/QĐ-UBND26/12/2012Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\nII. CHỈ THỊ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Chỉ thị05/2002/CT-UBND26/3/2002V/v chỉ đạo công tác công viên quân đội năm 2002
2Chỉ thị08/2002/CT-UBND31/7/2002V/v tổ chức diễn tập động viên quân đư bị, phương tiện kỹ thuật của huyện Kim Sơn và thực hành đánh trả địch tấn công bằng hỏa lực đường không
3Chỉ thị09/2002/CT-UBND31/7/2002V/v xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và sự toán ngân sách nhà nước năm 2003
4Chỉ thị10/2002/CT-UBND26/9/2002V/v triển khai thực hiện chính sách đối với quân nhân, công nhân quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp trước ngày 20/7/1954 đã phục viên (giải ngũ, thời việc) từ 31/12/1960 trở về trước
5Chỉ thị11/2002/CT-UBND22/11/2002V/v tăng cường công tác lưu trú
\nHết hiệu lực do đang thực hiện Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 07/9/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc tăng cường quản lý nhà nước về công tác lưu trú, lưu trú.\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d40665e27d3541fd82df3465fe12e315.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d406920ed00949188f98b6670e472eea.jsonl b/manifests/d406920ed00949188f98b6670e472eea.jsonl deleted file mode 100644 index 7e7fc749dee66ffd04316e1257a6053ac46aeb3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d406920ed00949188f98b6670e472eea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d406920ed00949188f98b6670e472eea.png", - "output_text": "\n2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /d\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 24;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCác Thứ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCục Đăng kiểm Việt Nam;\nCác Cảng vụ hàng hải;\nCông báo;\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nCông Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo Giao thông, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, ATGT(Hiểu-15).\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Transport (Bộ Giao thông) with a signature over it.\nĐinh La Thăng\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d406920ed00949188f98b6670e472eea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.jsonl b/manifests/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.jsonl deleted file mode 100644 index 5aa80c6d00daaaeaed333d5950c26591717ae45a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.png", - "output_text": "\nc) Điều phối giao thông trên hệ thống đường cao tốc khu vực theo phương án tổ chức giao thông đặc biệt đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\n6. Cơ quan công an chỉ huy lực lượng của mình đến ngay hiện trường xảy ra tai nạn, sự cố chậm nhất 30 phút kể từ khi nhận được thông tin, chủ trì phối hợp với các lực lượng giải quyết tai nạn, sự cố trong thời gian ngắn nhất đưa đường cao tốc vào hoạt động bình thường.\n7. Chi phí cứu nạn, cứu hộ trên đường cao tốc\na) Bộ Giao thông vận tải quy định về định mức, chi phí cứu hộ trên đường cao tốc;\nb) Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về định mức, chi phí cho công tác cứu nạn trên đường cao tốc;\nc) Chi phí cho hoạt động cứu nạn, trên đường cao tốc được tính trong chi phí quản lý khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc. Chi phí cho hoạt động cứu hộ sẽ do người điều khiển phương tiện chi trả nếu nguyên nhân gây ra tai nạn do người điều khiển phương tiện gây ra; do đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì hoặc chủ đầu tư tuyến cao tốc chi trả nếu nguyên nhân gây tai nạn do hư hỏng của công trình đường cao tốc hoặc nguyên nhân khách quan khác.\nĐiều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường cao tốc\n1. Người điều khiển phương tiện, người có liên quan trực tiếp đến tai nạn và người có mặt nơi xảy ra tai nạn có trách nhiệm cung cấp thông tin kịp thời đến cơ quan chức năng qua số điện thoại khẩn cấp theo quy định tại Điều 38 Luật Giao thông đường bộ. Người điều khiển phương tiện, chủ phương tiện chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại về tài sản công trình đường cao tốc đối với trường hợp sự cố, tai nạn do mình gây ra theo quy định.\n2. Đơn vị khai thác, bảo trì chịu trách nhiệm thực hiện việc xác định giá trị thiệt hại; dọn dẹp hiện trường sau khi lực lượng công an và các lực lượng chức năng khác lập xong biên bản hiện trường và cho phép giải phóng hiện trường; tiến hành sửa chữa, phục hồi công trình đường cao tốc bị hư hại do tai nạn, sự cố gây ra.\nChương III BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC\nĐiều 18. Bảo trì công trình đường cao tốc\n1. Công tác bảo trì công trình đường cao tốc thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình hoặc quy trình bảo trì được Chủ đầu tư, nhà đầu tư phê duyệt theo quy định về bảo trì công trình xây dựng, đảm bảo công năng của công trình và an toàn giao thông trong quá trình vận hành khai thác.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d429034b99a844e7b1db2256ff0e68d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.jsonl b/manifests/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.jsonl deleted file mode 100644 index a8a575b81d049e98993f8f6eb7302c4dc7ee9e28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.png", - "output_text": "\nCHƯƠNG III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 13. Hiệu lực thi hành\nThông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014. Thông tư liên tịch số 29/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 03 tháng 4 năm 2007 của liên Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý tài chính các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006-2010 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\nĐiều 14. Tổ chức thực hiện\nBộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu xử lý./. E\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG\nLê Đình Tiến\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nNguyễn Thị Minh\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ;\nVăn phòng BCD TƯ về phòng, chống tham nhũng;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nTòa án nhân dân tối cao; Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở KH&CN, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;\nKBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nCơ quan trung ương các Hội, đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;\nCông báo. Website Chính phủ;\nCác đơn vị thuộc Bộ KH&CN, Bộ Tài chính;\nWebsite: Bộ KH&CN, Bộ Tài chính;\nLưu: Bộ TC (VT, Vụ HCSN); Bộ KH&CN (VT, Vụ TC, VPCTTĐ).\n\nan (450)\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d42b5cd17a844cb2902aac60c53f6635.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.jsonl b/manifests/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.jsonl deleted file mode 100644 index 134bff8d86dc1de3685c43582f4f49e85932bca7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.png", - "output_text": "\nchênh lệch lãi do bán ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, kể cả chênh lệch tỷ giá của các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ có tỷ giá tại thời điểm lập báo cáo tài chính thấp hơn tỷ giá ghi trên sổ kế toán; tiền thu từ chuyển nhượng vốn của EVN đầu tư tại doanh nghiệp khác; lợi nhuận, cổ tức được chia từ việc đầu tư ra ngoài EVN (bao gồm cả phần lợi nhuận sau thuế sau khi trích các quỹ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do EVN sở hữu 100% vốn điều lệ và cổ tức được chia bằng cổ phiếu tại các công ty cổ phần).\n3. Thu nhập khác gồm các khoản thu từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, tài sản thừa do kiểm kê, thu tiền bảo hiểm được bồi thường, các khoản nợ phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập, thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng, giá trị tài sản trí tuệ được bên nhận vốn góp chấp nhận, được ghi nhận là thu nhập khác của EVN và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.\n4. Doanh thu và thu nhập khác để xác định nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.\nĐiều 25. Chi phí hoạt động kinh doanh\nChi phí hoạt động kinh doanh của EVN là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Chi phí hoạt động kinh doanh gồm một số nội dung sau:\n1. Chi phí sản xuất kinh doanh:\na) Chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu, động lực, bán thành phẩm, dịch vụ mua ngoài.\nb) Chi phí phân bổ công cụ, dụng cụ lao động được phân bổ vào chi phí theo quy định hiện hành. Riêng đối với công tơ điện được phân bổ vào chi phí trong thời gian không quá 05 năm.\nc) Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định tại Điều 15 Quy chế này.\nd) Chi phí trích trước chi phí sửa chữa tài sản cố định: Chi phí sửa chữa đối với tài sản cố định đặc thù (các nhà máy điện, trạm biến áp 500kV trở lên...) theo chu kỳ thì được trích trước chi phí sửa chữa theo dự toán được duyệt vào chi phí sản xuất kinh doanh. Khi thực hiện sửa chữa, nếu số thực chi lớn hơn số trích trước, phần chênh lệch được hạch toán vào chi phí; nếu số thực chi nhỏ hơn số trích trước thì hạch toán giảm chi phí trong năm.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4629e422bde41f0a014cc126288e3de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.jsonl b/manifests/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87f88f423d0151c4ad485db46f9119d232cc426b --- /dev/null +++ b/manifests/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
196Quyết định07/2013/QĐ-UBND15/5/2013V/v ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình \"một cửa liên thông\" đối với các dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
197Quyết định08/2013/QĐ-UBND15/5/2013Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Công thông tin điện tử tỉnh Ninh Bình.
198Quyết định09/2013/QĐ-UBND20/6/2013Ban hành Quy chế về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đổng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
199Quyết định10/2013/QĐ-UBND10/7/2013Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
200Quyết định11/2013/QĐ-UBND31/7/2013V/v ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
201Quyết định12/2013/QĐ-UBND14/8/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị chức năng trong công tác bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
202Quyết định13/2013/QĐ-UBND16/8/2013Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương tỉnh Ninh Bình quản lý.
203Quyết định14/2013/QĐ-UBND16/8/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
204Quyết định16/2013/QĐ-UBND04/11/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
205Quyết định17/2013/QĐ-UBND14/11/2013Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
206Quyết định18/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình.
207Quyết định19/2013/QĐ-UBND31/12/2013Về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
208Quyết định20/2013/QĐ-UBND31/12/2013Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\nII. CHỈ THỊ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Chỉ thị04/2002/CT-UB12/3/2002V/v tăng cường quản lý chất lượng giống tôm, thức ăn và thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản
2Chỉ thị06/2002/CT-UB21/5/2002V/v tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 40/2000/QH10 của Quốc hội
3Chỉ thị07/2002/CT-UB10/6/2002V/v tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
4Chỉ thị03/2004/CT-UB04/3/2004Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và đối tượng chính sách
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d47b97ccc397421b9e340c4f236a7c15.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.jsonl b/manifests/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bb817594c0aec1795b5bd3072a2fd19b2653520 --- /dev/null +++ b/manifests/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC III\nMẫu số 1: Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../SLĐTBOXH-.....\n....., ngày....tháng.....năm .....\nV/v xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc 11 ngành dịch vụ đã cam kết với WTO\nKính gửi: Bộ Công Thương\nTheo quy định tại Thông tư số /2014/TT-BCT ngày tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động,\nSở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.... đề nghị Bộ Công Thương xác định hoạt động của hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam của doanh nghiệp nước ngoài thuộc hoặc không thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (có giấy tờ liên quan kèm theo)./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nNgười sử dụng lao động (để biết);\nLưu: VT, Đơn vị soạn thảo.\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d48a510929b5411a97dbbd5498c75cc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.jsonl b/manifests/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9df352650abeba437917ff38f6b0bc876577716 --- /dev/null +++ b/manifests/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.png", + "output_text": "\n44\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 68. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ mực nước\nDVT: công nhóm/1PTĐ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
Kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ mực nước
1Công tác chuẩn bị0,15
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,38
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,13
2.3Kiểm tra đo lường1,20
3Xử lý chung0,25
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTĐ đo mực nước.\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ mực nước tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mực nước phao1,0
2Các máy đo mực nước phao cơ điện2,00
3Máy đo mực nước siêu âm; áp lực2,50
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 69. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTĐ mực nước:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,04
Điện năngkw0,74
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d49b001f22654c35bc9e7343e5379c82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.jsonl b/manifests/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfa4860e2b0b568b1ab6c49047f626774617aecf --- /dev/null +++ b/manifests/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.png", + "output_text": "\nRECEIVED JAN 19 1961 U.S. DEPT. OF JUSTICE FEDERAL BUREAU OF INVESTIGATION WASHINGTON, D.C.\nCircular stamp or seal, possibly a date stamp.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4b35cc9d36040ce92672ef0934ea2c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.jsonl b/manifests/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.jsonl deleted file mode 100644 index 7eca8b2a6c0d817092ee778ebbd3b47c2518c6dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cự ly vận chuyển (km)LOẠI ĐƯỜNG
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5
251.4981.7842.6203.8005.508
261.4501.7262.5363.6765.330
271.4021.6682.4523.5545.156
281.3541.6102.3683.4344.978
291.3081.5582.2883.3164.810
301.2681.5082.2183.2144.660
31-351.2281.4622.1503.1184.520
36-401.1961.4242.0903.0324.396
41-451.1681.3922.0442.9644.298
46-501.1441.3642.0022.9044.210
51-551.1241.3361.9662.8484.130
56-601.1041.3121.9322.8004.060
61-701.0881.2941.9002.7583.998
71-801.0721.2761.8762.7223.946
81-901.0601.2621.8682.6903.902
91-1001.0521.2501.8382.6663.866
101 km trở lên1.0441.2441.8262.6483.840
\n2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.\nHàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chân song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, tấm, lá, dây, cuộn, ống, trừ ống nước...).\n3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,3 lần cước hàng bậc 1.\nHàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, xi măng, với các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách, báo, giấy viết. Giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa).\n4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1.\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4c7df159acf467a910e69fecc6b80a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.jsonl b/manifests/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.jsonl deleted file mode 100644 index 7340bae7fb7f1ed83224046408ba65c3bc68c728..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.png", - "output_text": "\n3. Sau khi nhận được giấy chứng nhận đã nộp tiền vào ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản gửi 01 bản cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc cho Sở Tài nguyên và Môi trường đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để theo dõi, giám sát.\nĐiều 13. Đảm bảo kinh phí chi cho công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác\nHàng năm cơ quan Tài nguyên và Môi trường lập dự toán chi cho nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, gửi cơ quan Tài chính, cơ quan Kế hoạch và Đầu tư. Căn cứ khả năng cần đòi của ngân sách và dự toán thu từ nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản năm kế hoạch được hưởng theo phân cấp; cơ quan Tài chính xem xét, tổng hợp phương án phân bổ chi ngân sách trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.\nĐiều 14. Kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Kinh phí chi cho nhiệm vụ tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sách giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường theo phân cấp hiện hành quy định tại Luật ngân sách nhà nước.\n2. Chi phí xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bao gồm:\na) Chi phí khảo sát, thu thập và xử lý số liệu, thông tin để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, gồm: Tiền lương, tiền công theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp (không bao gồm chi phí tiền lương cho cán bộ công chức đã được hưởng tiền lương theo chế độ quy định hiện hành), tiền công tác phí, lưu trú, phương tiện, bồi dưỡng làm thêm giờ;\nb) Chi hội nghị, hội thảo, họp kỹ thuật để xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nc) Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện liên quan đến việc xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có), vật tư văn phòng phẩm;\nd) Chi phí kiểm tra, thẩm định kết quả xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nđ) Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc tổ chức xác định giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đúng chế độ và quy định hiện hành.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d519cd2cb0404462bbd3bcf89122c93c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.jsonl b/manifests/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82951f7c32822aa2dc726d0db81a48c1156bb4a8 --- /dev/null +++ b/manifests/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.png", + "output_text": "\nvà công nghệ cấp Bộ (để tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ).\nb) Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ\n- Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ về: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực; Kết quả của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải thể hiện tính mới, tính tiên tiến, có khả năng ứng dụng cao và đáp ứng được các mục tiêu của chương trình.\n- Có nội dung bao gồm các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn.\n- Thời gian thực hiện của chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ không quá 10 năm, tính từ thời điểm phê duyệt, trong đó thời gian thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cụ thể phải phù hợp với quy định đối với từng loại nhiệm vụ.\n2. Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ\na) Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ được xây dựng dựa trên cơ sở yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực tiễn công tác quản lý nhà nước, phát triển khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nb) Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ bao gồm: đề tài trong lĩnh vực khoa học công nghệ và kỹ thuật (sau đây gọi là đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ), đề tài khoa học xã hội và nhân văn và đề tài trong các lĩnh vực khác.\nc) Yêu cầu của đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ\n- Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Công nghệ hoặc sản phẩm khoa học công nghệ dự kiến phải có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa; có tối thiểu 01 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước.\n- Đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn: kết quả tạo ra được luận cứ khoa học, giải pháp kịp thời để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội, pháp luật của Nhà nước; có tối thiểu 01 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước.\n- Thời gian thực hiện đề tài không quá 36 tháng tính từ ngày ký hợp đồng khoa học và công nghệ.\n3. Đề án khoa học cấp Bộ\na) Đề án khoa học cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d522f773ff1d47329ba60e2e8d3bd06a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.jsonl b/manifests/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10cfb0c88368de048994ea6054d2af28fe688ccf --- /dev/null +++ b/manifests/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.png", + "output_text": "\n76\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐiều 103. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 104. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn các trạm đo mực nước và lượng mưa tự động\nĐVT: Mức vật liệu/ltrạm đo.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít1,00
2Dầulít0,10
3Còn 90lít0,50
4Nước cátlít1,00
5Xà phòngkg0,01
6Nước máylít1300,00
7Khăn lau 30*30cmcái4,00
8Bút bicái1,00
9Hạt chống ẩmkg0,10
10Mở công nghiệpkg0,01
11Sổ ghi số liệuquyển0,01*0,1
12Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,1
13Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,1
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,07
2Kiểm tra kỹ thuật0,21
3Kiểm tra đo lường0,72
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d54623db8f764737814b6410d1e25d4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.jsonl b/manifests/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c72a647cfa136e45ba4bdd695d20034b906ebeea --- /dev/null +++ b/manifests/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.png", + "output_text": "\nmới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; chỉ đạo kế hoạch triển khai năm học mới; khẩn trương hoàn thiện để công bố phương án chính thức tổ chức kỳ thi quốc gia làm căn cứ cho việc xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh đại học, cao đẳng trước khai giảng năm học 2014 - 2015.\n- Bộ Nội vụ phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; đẩy mạnh công tác cải cách hành chính theo chương trình tổng thể, cải cách chế độ công vụ, công chức, trong đó tập trung xác định vị trí việc làm và cơ cấu công chức, viên chức; khẩn trương trình ban hành Nghị định về đánh giá cán bộ, công chức, viên chức; công bố chỉ số cải cách hành chính năm 2013; triển khai xác định và công bố chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính, chất lượng dịch vụ y tế công, dịch vụ giáo dục công lập; khẩn trương hoàn thành đề án hỗ trợ nhân rộng cơ chế một cửa, một cửa liên thông hiện đại cấp huyện; tiếp tục đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực; chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội khẩn trương hướng dẫn cụ thể việc xét tặng hoặc phong tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước Bà mẹ Việt Nam anh hùng.\n- Thanh tra Chính phủ tổ chức triển khai luật tiếp công dân và Nghị định 64/2014/NĐ-CP của Chính phủ; cùng các bộ, cơ quan, địa phương tập trung giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân, nhất là các vụ việc khiếu kiện đồng người kéo dài; tổ chức tiếp công dân theo quy định, chủ động đối thoại tại chỗ, giải quyết dứt điểm các vụ việc tại địa phương; tăng cường công tác phòng chống tham nhũng; thực hiện thanh tra và công bố kết luận thanh tra, đồng thời kiểm tra, đôn đốc tình hình thực hiện kết luận thanh tra và ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về xử lý sau thanh tra.\n- Bộ Quốc phòng chỉ đạo duy trì và chủ động các phương án bảo vệ chủ quyền; tiếp tục thực hiện kiến cố hóa, bảo đảm an toàn cho các nhà giàn trên biển; sẵn sàng triển khai công tác phối hợp phòng, chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn.\n- Bộ Công an chỉ đạo nắm chắc tình hình, phối hợp với lực lượng Quân đội phát hiện, đấu tranh ngăn chặn kịp thời hoạt động của các thế lực thù địch, đối tượng phản động, chống phá; thực hiện quyết liệt công tác đấu tranh, trấn áp tội phạm, đặc biệt là các băng nhóm hoạt động theo kiểu xã hội đen, tội phạm ma túy; tăng cường tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm, bảo đảm trật tự an toàn giao thông.\n- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, đôn đốc tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn, tạo chuyển biến mạnh mẽ trên các lĩnh vực lợi thế của địa phương. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trực tiếp chỉ đạo kiểm soát tài trợ các phương tiện vận tải, xử lý nghiêm các tiêu cực, chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về những sai phạm trong công tác quản lý tài trợ trên địa bàn.\n- Bộ Thông tin và Truyền thông, các bộ, cơ quan chủ động cung cấp thông tin; truyền tải kịp thời các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, các giải pháp, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ và những vấn đề dư luận xã hội quan tâm. Các cơ quan thông tin truyền thông tăng cường tuyên truyền vận động các doanh nghiệp và nhân dân đồng thuận, nỗ lực phản đầu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đất nước.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d57ecec4ea13475fabe8c3f5f0267f36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.jsonl b/manifests/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0857d5ad9dc6397937bc31d487d225bdf3137dee --- /dev/null +++ b/manifests/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.png", + "output_text": "\nSeal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Ủy hội Quốc hội) with a star in the center and the text 'ỦY HỘI QUỐC HỘI' around the border.\nDANH SÁCH TẠP THÈ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 754/QĐ-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẠP THÈ\n\nVăn phòng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Tiền Giang;\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\nĐảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;\nĐảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;\nHội Nông dân huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;\nĐảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Thanh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang;\nBan Dân vận Huyện ủy Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;\nPhòng Lao động - Thương binh và xã hội, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;\nVăn phòng Thành ủy Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;\nĐảng bộ, chính quyền và nhân dân Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang;\nXí nghiệp Cơ khí sửa chữa, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang;\nCông ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ Hoan Vinh, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang,\n\nĐã có nhiều thành tích trong công tác từ 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Thành Diệu, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, tỉnh Tiền Giang;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d585a32d645e4f0dac849acb303fa0a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.jsonl b/manifests/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.jsonl deleted file mode 100644 index d04fc8caaefb65f101da8e0b1a2430c2f4189dd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.png", - "output_text": "\ntrung bình.\n4. Ằng tên máy thu tín hiệu vệ tinh phải được đặt cố định, chắc chắn, tâm thu Ằn tên phải đối chính xác vào tâm mốc với sai số cho phép \\leq 2\\text{mm} ; chiều cao Ằng tên được đo 2 lần trước và sau ca đo bằng thước thép, đọc số đến milimet.\n5. Thông số trạm đo phải được thu thập chính xác, ghi bằng bút mực vào sổ đo GNSS tại thực địa bao gồm: ngày đo, thời gian đo, số máy, số hiệu điểm, loại Ằng tên, kiểu đo Ằng tên, sơ đồ điểm đo, thời tiết, người đo và các thông tin đặc biệt khác nếu có. Quy cách chi tiết về sổ đo GNSS tuân thủ quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này.\n6. Tên tệp dữ liệu (file) đo phụ thuộc vào loại máy thu tín hiệu vệ tinh nhưng phải biên tập để tên tệp bao gồm các thông tin cơ bản: số hiệu điểm đo, ngày trong năm (day of year), thứ tự ca đo trong ngày (session number). Số liệu đo gốc phải được tổ chức, lưu trữ trong máy tính rõ ràng, đầy đủ, an toàn, thuận tiện cho việc khai thác, kiểm tra các cấp.\n7. Sau khi kết thúc việc đo lưới ở thực địa, phải giao nộp số liệu đo, sổ đo và các tài liệu có liên quan sau:\n\na) Số liệu GNSS giao nộp để tính toán và lưu trữ;\nb) Sổ đo GNSS thực địa;\nc) Bảng thống kê số liệu đo được biên tập cho từng ca dạng in trên giấy và dạng số (theo khuôn dạng của phần mềm văn bản Microsoft Office Excel);\nd) Sơ đồ thi công đo lưới tọa độ ở thực địa in trên giấy và ở dạng số (theo khuôn dạng tệp đồ họa *.dgn hoặc *.dxf, *.dwg) trong đó phân biệt rõ các ca đo.\n\nĐiều 12. Xử lý số liệu, tính toán, bình sai lưới cơ sở cấp 1\n1. Việc xử lý, bình sai lưới được thực hiện bằng các phần mềm chính hãng của các hãng sản xuất thiết bị công nghệ GNSS của thế giới, được phép phân phối tại Việt Nam. Phải nghiên cứu kỹ hướng dẫn sử dụng của phần mềm và đặc biệt lưu ý đến các khuyến cáo của hãng xây dựng phần mềm cho các trường hợp cụ thể khi xử lý trị đo.\n2. Việc xử lý số liệu đo lưới cơ sở cấp 1 phải thực hiện theo phương pháp xử lý tương đối từng cạnh đo với số liệu thu đồng thời từ hai máy thu tín hiệu vệ tinh như sau:\na) Trước khi xử lý khái lược cạnh phải kiểm tra kỹ toàn bộ số liệu đo, sổ đo, kiểm tra sự phù hợp giữa tên điểm, loại Ằng tên, kiểu đo Ằng tên, độ cao Ằng tên, thời gian đo;\nb) Phải tận dụng tối đa số lượng trị đo trong các tệp số liệu đo GNSS khi tính toán. Không được tự ý loại bỏ trị đo khi kết quả tính vẫn đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật mà phần mềm chấp nhận. Trong trường hợp đặc biệt được phép loại bỏ tối đa 25% tổng số trị đo GNSS thu nhận được, bao gồm loại bỏ một\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d58baf57d7b3478eaf253dd8b00f0c04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.jsonl b/manifests/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.jsonl deleted file mode 100644 index 9b78471c1d53d62628c6ae1384369f669296d75d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.png", - "output_text": "\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nD. Assessment of response to remaining issues\nAn assessment of response to the remaining issues including FARs from the validation and/or previous verification period, if appropriate\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5ec95d8862a4463873e8bbc022275fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.jsonl b/manifests/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3031761c923188cbd945e5160234992df09ca92 --- /dev/null +++ b/manifests/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.05.2014 10:28:56 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 747 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 21.5.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 723/TTr-BTĐKT ngày 07 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 05 tập thể thuộc tỉnh Thanh Hóa (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Thanh Hóa;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN: Phạm Việt Muôn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5ecb90d7c334347a0f1fe2bbeb1a61c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.jsonl b/manifests/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.jsonl deleted file mode 100644 index a9da0ad458645f54ebde1c4814125db24ba263bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.png", - "output_text": "\nCạnh được đo 02 lần riêng biệt, số chênh giữa các lần đo không vượt quá 10mm. Máy đo phải có chức năng hiệu chỉnh đo điều kiện môi trường, phải nhập nhiệt độ, áp suất môi trường tại thời điểm đo để tính số hiệu chỉnh. Nhiệt độ nhập đến 0,5 độ, áp suất nhập đến milibar hoặc mmHg.\n5. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyển có thể bỏ trí để chọn số lượng cạnh của Lưới cơ sở cấp 2 tương ứng, được ghi trong Bảng 5 như sau:\nBảng 5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệSai số trung phương đo góc \\pm 5''Sai số trung phương đo góc \\pm 10''Sai số trung phương đo góc \\pm 15''
200 m300 m400 m500 m700 m200 m300 m400 m500 m700 m200 m300 m400 m500 m700 m
1:500655435432243200
1:100011109869765475432
1:200022201816131814111071410875
1:5000505045403245352924183526201712
\n6. Máy đo góc lưới đường chuyển phải được kiểm tra và khử các sai số 2C, MO. Góc trong lưới cơ sở cấp 2 được đo theo phương pháp toàn vòng, hai vị trí bàn độ. Quy định số vòng đo để đạt sai số trung phương đo góc tương ứng trong Bảng 5 tương ứng với độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy đo ghi trong Bảng 6:\nBảng 6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Độ chính xác danh định về đo góc bằng của máy đoSai số trung phương đo góc \\pm 5''Sai số trung phương đo góc \\pm 10''Sai số trung phương đo góc \\pm 15''
1''111
2''111
3''211
5''621
10''Không sử dụng63
\n7. Phải thay đổi vị trí bàn độ khởi đầu qua mỗi vòng đo nếu số vòng đo > 1 . Vị trí bàn độ khởi đầu của vòng thứ nhất là 0^0 , vị trí khởi đầu bàn độ các vòng đo kế tiếp cách nhau giá trị tính theo công thức \\frac{180^0}{n} ( n là số vòng đo).\n8. Trong tất cả các trường hợp đo lưới tọa độ dạng đường chuyển, máy đo, tiêu đo, gờng phải được định tâm với sai số \\leq 2\\text{mm} .\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5ed20dc0f19408d90f03792edaab131.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.jsonl b/manifests/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.jsonl deleted file mode 100644 index b2b1d6e4455ffd0796b88300ac4578c22ea7dd19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.png", - "output_text": "\nc) Đổi thẻ trong các trường hợp sau:\n- Thẻ đang sử dụng bị hư hỏng;\n- Do thay đổi mã số thẻ hoặc tên cơ quan công tác; thay đổi họ, tên và các lý do khác dẫn đến phải thay đổi thông tin của người được cấp thẻ;\n- Có sự thay thế mẫu thẻ công chức thanh tra chuyên ngành cũ bằng mẫu thẻ mới.\n2. Hồ sơ cấp và đổi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành\na) Hồ sơ cấp mới, đổi thẻ gồm:\n- Công văn đề nghị cấp mới, đổi thẻ của Tổng cục trưởng Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành;\n- Danh sách trích ngang công chức, lý do đề nghị cấp mới, đổi thẻ;\n- Quyết định của Tổng cục trưởng về việc giao công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành;\n- 02 ảnh màu chân dung cá nhân, kích thước 20 mm x 30 mm;\n- Thẻ cũ đã cắt góc đối với trường hợp đổi thẻ.\nb) Hồ sơ cấp lại thẻ gồm:\n- Đơn giải trình lý do mất thẻ và đề nghị cấp lại thẻ của công chức có xác nhận và ý kiến đề xuất của thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý công chức ;\n- Công văn đề nghị cấp lại thẻ của Tổng cục trưởng Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành;\n- Danh sách trích ngang công chức, lý do đề nghị cấp lại thẻ;\n- 02 ảnh màu chân dung cá nhân, kích thước 20 mm x 30 mm.\nĐiều 8. Thu hồi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n1. Chánh Thanh tra Bộ có thẩm quyền thu hồi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành đã cấp.\n2. Các trường hợp thu hồi thẻ công chức thanh tra chuyên ngành:\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d601b7202d3e4b0d9be783510e38688a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.jsonl b/manifests/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a081f5836fc91be1b5da55f70b97152ebd8ff933 --- /dev/null +++ b/manifests/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.png", + "output_text": "\n\nTỷ lệ thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động cho thuê tài sản là 5%\nTỷ lệ thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động cho thuê tài sản là 5%\n\nc) Xác định số thuế phải nộp\n\\text{Số thuế GTGT phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế GTGT} \\times \\text{Tỷ lệ thuế GTGT 5\\%}\n\\text{Số thuế TNCN phải nộp} = \\text{Doanh thu tính thuế TNCN} \\times \\text{Tỷ lệ thuế TNCN 5\\%}\nTrong đó:\n- Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm a khoản 2 Điều này.\n- Tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại điểm b khoản 2 Điều này.\nd) Thời điểm xác định doanh thu tính thuế\nThời điểm xác định doanh thu tính thuế là thời điểm bắt đầu của từng kỳ hạn thanh toán trên hợp đồng thuê tài sản.\nĐiều 5. Phương pháp tính thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp\n1. Nguyên tắc áp dụng\na) Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp là cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp theo hình thức đại lý bán đúng giá.\nb) Đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã sở, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là tổng số tiền hoa hồng của đại lý, các khoản thưởng dưới mọi hình thức, các khoản hỗ trợ và các khoản thu khác mà cá nhân nhận được trong năm dương lịch.\nVí dụ 7: Ông D trực tiếp ký hợp đồng với Công ty xã sở kiến thiết X để làm đại lý xã sở cho Công ty. Trong năm 2015 Ông D nhận được tiền hoa hồng đại lý tổng cộng là 230 triệu đồng (>100 triệu đồng). Như vậy, Ông D thuộc diện phải nộp thuế đối với hoạt động làm đại lý xã sở với doanh thu tính thuế là 230 triệu đồng.\n2. Căn cứ tính thuế\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d615f04c35864f20b75eeaca260ae831.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.jsonl b/manifests/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.jsonl deleted file mode 100644 index a8da94f011fa86e53fe337f5b458d1797a6131e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH' around the top and 'PHI' at the bottom.\nDANH SÁCH ĐƯỢC PHONG TẶNG DANH HIỆU CHIÊN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số: 1802 /QĐ-TTg ngày 01 tháng 09 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Trương Minh Lưu, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Sóc Trăng;\nÔng Quách Hoàng Sáu, Chánh Thanh tra tỉnh Sóc Trăng;\nBà Nguyễn Thủy Hằng, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Sóc Trăng;\nÔng Mai Văn Văn, Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Đoàn Văn Tổ, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng\n\nĐã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d62413dd3f544c0494dd1d5d313294d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.jsonl b/manifests/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7d534d28cd5dca59dc51c91ec8bac7ee00c05ba --- /dev/null +++ b/manifests/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.png", + "output_text": "\na) Phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc địa bàn quản lý ký bán cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.\nb) Xây dựng kế hoạch kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trình Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt và cấp kinh phí thực hiện.\nc) Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ theo kế hoạch được phê duyệt.\nd) Thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng địa phương danh sách các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ không chấp hành nội dung cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.\nđ) Lưu trữ có hệ thống các hồ sơ liên quan đến hoạt động kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.\ne) Thực hiện báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) theo chế độ báo cáo hiện hành.\n4. Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.\n5. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ có trách nhiệm chấp hành đầy đủ các nội dung đã cam kết sản xuất thực phẩm an toàn, cung cấp thông tin có liên quan khi có dấu hiệu vi phạm gây mất an toàn thực phẩm và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước.\nChương V\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 14. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.\nĐiều 15. Sửa đổi, bổ sung\nTrong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) xem xét, sửa đổi, bổ sung/.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nLãnh đạo Bộ;\nCông báo Chính phủ; Website Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ;\nCác Cơ quan Đoàn thể TW;\nCục kiểm tra văn bản của Bộ Tư pháp;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.U;\nCác Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng (Bộ NN&PTNT);\nSở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc T.U;\nLưu: VT, QLCL.\n\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development (BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM) with a signature over it.\nCao Đức Phát\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d64d2ce53b0448a4affd271b443192c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.jsonl b/manifests/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.jsonl deleted file mode 100644 index 432ee64cb82d38dc919512f573a916990b0dc64a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.png", - "output_text": "\ndầu cơ quan, tổ chức, phải đăng ký với bộ phận bảo mật và có phương án bảo mật chặt chẽ. Mọi trường hợp khi phát hiện tài liệu, vật mang bí mật nhà nước bị mất, tráo đổi, hư hỏng hoặc bí mật nhà nước bị lộ lọt phải báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức để có biện pháp giải quyết kịp thời.\nĐiều 9. Thủ tục xét duyệt cung cấp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài\n1. Cơ quan, tổ chức và công dân Việt Nam quan hệ tiếp xúc với tổ chức, cá nhân nước ngoài không được tiết lộ bí mật nhà nước. Việc cung cấp những thông tin thuộc bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải theo đúng quy định tại Điều 19 của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP.\n2. Khi tiến hành chương trình hợp tác quốc tế hoặc thi hành công vụ nếu có yêu cầu phải cung cấp những tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải tuân thủ nguyên tắc:\n\na) Bảo vệ lợi ích quốc gia;\nb) Chỉ cung cấp những tin được các cấp có thẩm quyền duyệt;\nc) Yêu cầu bên nhận tin sử dụng đúng mục đích thỏa thuận và không được tiết lộ cho bên thứ ba.\n\n3. Việc đề nghị cấp có thẩm quyền duyệt cho phép cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải bằng văn bản, trong đó nêu rõ người hoặc tổ chức cung cấp tin; loại tin thuộc bí mật nhà nước sẽ cung cấp; tổ chức, cá nhân nước ngoài sẽ nhận tin; phạm vi, mục đích sử dụng tin.\n4. Văn bản đề nghị cung cấp tin thuộc độ Tuyệt mật gửi đến Văn phòng Chính phủ để trình Thủ tướng Chính phủ duyệt. Văn bản đề nghị cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước độ Tối mật gửi đến Bộ Công an để Bộ trưởng Bộ Công an duyệt (trừ lĩnh vực quốc phòng). Văn bản đề nghị cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước độ Mật được gửi đến người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương duyệt.\nTrong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ, người có thẩm quyền theo quy định có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức yêu cầu về việc đồng ý cung cấp tin hay từ chối cung cấp tin và lý do từ chối cung cấp.\nĐiều 10. Thủ tục xin phép mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài\nNgười mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài phải có văn bản xin phép và được người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đồng ý; văn bản xin phép phải nêu rõ người mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài; tài liệu, vật sẽ mang đi; phạm vi, mục đích sử\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6600b79fdef439997b270269a7bc2d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.jsonl b/manifests/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.jsonl deleted file mode 100644 index a6e2e066f612e9dbae41e1e66790c29582d62242..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
14.Bà Trà Thị Minh NamThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
15.Bà Trần Thị NgãThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
Tỉnh Phú Yên.
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
16.Bà Lê Thị ThếThị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
17.Bà Nguyễn Thị TriXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
18.Bà Nguyễn Thị SenXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa Hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
19.Ông Phạm SưuXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
20.Ông Đặng SoiXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
21.Bà Phạm Thị HồiXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
22.Bà Ngô Thị KếXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
23.Ông Đinh Quang TruyềnXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
24.Ông Mai Thạch SùngXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
25.Ông Đặng TrịnhXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
26.Ông Nguyễn ThuậnXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
27.Ông Biện QuangXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6651965aa04451dba5ed6bcc24ed350.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.jsonl b/manifests/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.jsonl deleted file mode 100644 index 23ca598f96dc59b21206222551a5b03097f352de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
quang học
27. Sản xuất thiết bị điện30
28. Sản xuất máy móc thiết bị chưa được phân vào đầu31
29. Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc32
30. Sản xuất phương tiện vận tải khác33
31. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế34
32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác35
33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị36
D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (37=38)37
35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí38
E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải (39=40+41+42+43)39
36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước40
37. Thoát nước và xử lý nước thải41
38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu42
39. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác43
F. Xây dựng (44=45+46+47)44
41. Xây dựng nhà các loại45
42. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng46
43. Hoạt động xây dựng chuyên dụng47
G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (48=49+50+51)48
45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác49
46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)50
47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)51
H. Vận tải kho bãi (52=53+54+55+56+57)52
49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống53
50. Vận tải đường thủy54
51. Vận tải hàng không55
52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải56
53. Bưu chính và chuyển phát57
I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống (58=59+60)58
55. Dịch vụ lưu trú59
56. Dịch vụ ăn uống60
J. Thông tin và truyền thông (61=62+63+...+66+67)61
58. Hoạt động xuất bản62
59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc63
\n289\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6b2287d3f934435b8beae6531aaa0d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.jsonl b/manifests/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.jsonl deleted file mode 100644 index e1f78b70b817438102fc9ffdb11eeb0e0ec2d364..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.png", - "output_text": "\nSố liệu do được ghi chép từ trang..... đến trang..... Người kiểm tra:.....\nNgày.....tháng.....năm..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu)\nĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THI CÔNG\nSƠ ĐO THUYẾT CHUẨN\nSố : .....\nTên máy : ..... Số máy : .....\nHệ số phòng đại ông kính : .....\nHệ số khoảng cách ngầm : .....\nTrí số khoảng chia của ông nước : .....\nLoại mĩa : ..... Vách khóa : .....\nMĩa số : ..... Hẫng số : .....\nTrang.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6d379a4dfd6464f8eb08251e63f7ad8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.jsonl b/manifests/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.jsonl deleted file mode 100644 index d962b7f5aead183c90bec339220e0c9838fb2c38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Điều kiện và lĩnh vực được thực hiện dự án Cơ chế tín chỉ chung\n1. Điều kiện trở thành dự án JCM\na) Là dự án được xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành, phù hợp với chiến lược, quy hoạch trong các lĩnh vực liên quan của Bộ, ngành, địa phương và góp phần đảm bảo phát triển bền vững của Việt Nam;\nb) Việc xây dựng và thực hiện dự án phải trên cơ sở tự nguyện, phù hợp với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;\nc) Được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam và có sự tham gia của đối tác Nhật Bản.\n2. Các lĩnh vực được thực hiện dự án JCM\na) Sản xuất năng lượng;\nb) Chuyển tải năng lượng;\nc) Tiêu thụ năng lượng;\nd) Nông nghiệp;\nđ) Xử lý chất thải;\ne) Trồng rừng và tái trồng rừng;\ng) Công nghiệp hóa chất;\nh) Công nghiệp chế tạo;\ni) Xây dựng;\nk) Giao thông vận tải;\nl) Khai thác và chế biến khoáng sản;\nm) Sản xuất kim loại;\nn) Phát thải từ nhiên liệu (nhiên liệu rắn, dầu và khí);\no) Phát thải từ sản xuất và tiêu thụ Halocarbons và Sulphur hexafluoride;\np) Sử dụng dung môi;\nq) Lĩnh vực khác phù hợp với hướng dẫn của UBHH và quy định của pháp luật Việt Nam.\nĐiều 5. Quy trình chung về xây dựng, đăng ký, thực hiện dự án Cơ chế tín chỉ chung và cấp tín chỉ\n1. Bên tham gia dự án xây dựng và đề trình phương pháp luận lên UBHH để phê duyệt;\n2. Ủy ban hỗn hợp phê duyệt phương pháp luận;\n3. Bên tham gia dự án xây dựng PDD của dự án;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7036baf14c04aa88dae2e8dfad01257.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.jsonl b/manifests/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.jsonl deleted file mode 100644 index d7f4d1ef693765fae72d955b7bcc4123f4bdd8c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.png", - "output_text": "\nD.2. Tóm tắt quá trình xử lý dữ liệu thu nhận của các thành viên tham gia dự án\nE. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp\nE.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn\nE.2. Danh sách tài liệu được cung cấp\nPhụ lục: Bảng cấp hoặc Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án của TPE, các chuyên gia và kiểm soát kỹ thuật nội bộ\nĐính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của TPE, các chuyên gia kỹ thuật và phân biện nội bộ của TPE\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d70bd0136fab431e8c28a924e6e6784f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.jsonl b/manifests/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.jsonl deleted file mode 100644 index 30792a155e203de3d64c5e56447aa21993a3238a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.09.2016 16:12:15 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 8120/VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2016\nV/v tổ chức các hoạt động của Ban chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi\nOfficial stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN, Gid: C, Ngày: 28/9/16.\nKính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6392/BKHĐT-KTĐN ngày 17 tháng 8 năm 2016 về việc tổ chức các hoạt động của Ban chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý tổ chức các hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi với nội dung và thành phần tham dự như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên. Thời gian tổ chức vào các ngày 17 và 18 tháng 10 năm 2016 tại Thái Nguyên.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan, các đối tác phát triển và Ban quản lý các Dự án chuẩn bị kỹ nội dung để các hoạt động được tổ chức thiết thực, hiệu quả, đạt mục tiêu đề ra.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTgCP,\nVụ: TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3). AT. MA\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government Information Portal (Văn phòng Chính phủ) with a signature of Mai Tiến Dũng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d70cd1928b904c2cb9c6506d44e078c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.jsonl b/manifests/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e22c050c974e2fd0f6078315a0762dd90f874d9c --- /dev/null +++ b/manifests/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.png", + "output_text": "\n5. Phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp tiến hành phân tích, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, công tác quản lý tài chính, điều hành sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để đưa ra ý kiến chỉ đạo đối với doanh nghiệp.\n6. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan đại diện chủ sở hữu có thể tổ chức kiểm tra hoặc phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp tổ chức kiểm tra doanh nghiệp nhằm đánh giá tính trung thực, chính xác về các chỉ tiêu trong các báo cáo của doanh nghiệp; công tác quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Ban điều hành doanh nghiệp; công tác quản lý sản xuất, kinh doanh, quản lý tài chính và các nguồn lực khác của doanh nghiệp.\nViệc kiểm tra phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra. Kết thúc kiểm tra phải có báo cáo, kết luận về những nội dung kiểm tra và đưa ra những khuyến nghị nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.\n7. Trình Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý trong trường hợp doanh nghiệp đã thực hiện các yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính mà kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp không được cải thiện.\n8. Đánh giá, quyết định đưa doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt ra khỏi Danh sách giám sát tài chính đặc biệt khi doanh nghiệp đã phục hồi, không còn các dấu hiệu mất an toàn tài chính và thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo giám sát theo quy định tại Nghị định này. Cơ quan đại diện chủ sở hữu ban hành quyết định kết thúc giám sát tài chính đặc biệt. Quyết định này được thông báo tới cơ quan tài chính cùng cấp.\n9. Doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt sau khi kết thúc thời hạn áp dụng phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại mà chưa phục hồi được hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính theo phương án cơ cấu lại doanh nghiệp, phương án khắc phục thì phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền để thực hiện chuyển đổi sở hữu hoặc sắp xếp lại doanh nghiệp theo quy định.\nĐiều 27. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt\n1. Lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu trong thời gian 30 ngày kể từ ngày có Quyết định giám sát tài chính đặc biệt.\n2. Báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính theo tần suất đã thống nhất với cơ quan đại diện chủ sở hữu về các chỉ tiêu giám sát được phê duyệt trong phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d72a26aeca1548348cc4dacff9b7cb04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.jsonl b/manifests/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.jsonl deleted file mode 100644 index 3d5c2ba6cfb866cdaa87235717643e53b37e1ea3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
79Ai vận hành ra đa số 1
Who operated the radar No. 1
Ai vận hành ra đa số 2
Who operated the radar No. 2
Ra đa số 1 sử dụng thang tâm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 2 sử dụng thang tâm xa nào
Which scale was used for radar No. 2
80Ra đa đã được sử dụng ở chế độ hiện thị nào?
How were the radars used?
Hướng Bắc thật Hướng Đầu mũi tàu Hướng đi của tàu
North up Head up Course up
Chế độ chuyển động của mục tiêu
Radar Presentation
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Relative motion
81Người canh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người canh giới có nhiệm vụ nào khác không?
Did the look-out have other duties?
Yes No
Nếu có, chỉ rõ nhiệm vụ gì
If yes, Indicate which
82Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
If automatic pilot was in use, who supervised it?
83Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
For attended engine room, who was on watch?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
If main engine was operated from the bridge, who operated?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
For unattended engine room, who was on duty?
84Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Did the visibility from the bridge have any influence on the course of events?
Không
Yes No
Nếu thông tin chi tiết
Give detailed information
Bố trí buồng lái có gây cản trở sự tập trung tuyệt đối của người hành hải đối với việc hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangement obstruct the navigator from having full attention to safe navigation?
Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF, v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nếu thông tin chi tiết
Give detailed information
\nB. Điền trong trường hợp tai nạn do mắc cạn và/hoặc đâm va (B. To be filled in when the accident caused grounding and/or collision)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
85HÀNH HẢI TRƯỚC KHI ĐẬP VÀ MẮC CÀN
NAVIGATION BEFORE THE COLLISION/GROUNDING
Các hướng đi, khoảng cách an toàn v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established?
Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic?
Không
Yes No
86Các hoàn cảnh có ảnh hưởng đến tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
87Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Ngày
Date
Thời gian
Time
Vị trí
Position
\n26\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d72c4536d7774d4bbf2b23650706be72.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.jsonl b/manifests/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77ff31eb450a5ce0daee85b92b422bad7f52cad3 --- /dev/null +++ b/manifests/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3205/DS-TNCNDanh sách cá nhân nhận thu nhập
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)
Nhóm 06 – Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ đối với đầu tư vốn, chuyển nhượng CK, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
3306/TNCNTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
Nhóm 07 – Mẫu đơn đề nghị
3407/CTKT-TNCNĐơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Nhóm 08 - Miễn giảm thuế
3508/MGT-TNCNVăn bản đề nghị giảm thuế thu nhập cá nhân
Nhóm 09 – Xác nhận
3609/XN-NPT-TNCNBản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng
Mẫu biểu khác
37CTT 50Biên lai thuế
\n11\n54\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d73ab3476b6d4cd3ad560d984634882f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.jsonl b/manifests/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.jsonl deleted file mode 100644 index 1527e5922a7e87386e5fdb93d8dd533101b91ce9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Tuần tra, tuần đường và tuần kiểm trên đường cao tốc\n1. Cảnh sát giao thông thực hiện việc tuần tra, kiểm soát giao thông trên đường cao tốc và thông qua hệ thống giám sát giao thông để phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường bộ; phối hợp với đơn vị được giao tổ chức khai thác, bảo trì đường cao tốc phát hiện, ngăn chặn hành vi vi phạm quy định bảo vệ công trình, hành lang an toàn đường cao tốc.\n2. Đơn vị khai thác, bảo trì thực hiện công tác tuần đường trên đường cao tốc để tuần tra, kiểm tra và theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường cao tốc; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường cao tốc, các hành vi lán chiếm, sử dụng trái phép đất của đường cao tốc, hành lang an toàn đường cao tốc; xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý.\n3. Cơ quan quản lý đường cao tốc thực hiện việc tuần kiểm trên đường cao tốc để kiểm tra, theo dõi, giám sát kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tuần đường; xử lý theo thẩm quyền hoặc phối hợp xử lý các hành vi vi phạm công trình đường cao tốc, lán chiếm, sử dụng trái phép đất của đường cao tốc, hành lang an toàn đường cao tốc.\nĐiều 11. Công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác đường cao tốc\n1. Công trình đường cao tốc chỉ được đưa vào khai thác sử dụng khi bảo đảm yêu cầu thiết kế, bảo đảm chất lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định và có phương án tổ chức giao thông được phê duyệt.\n2. Tạm dừng khai thác đường cao tốc là trường hợp tạm không sử dụng một chiều hoặc cả hai chiều của tuyến đường cao tốc. Tạm dừng khai thác đường cao tốc được thực hiện trong các trường hợp sau:\na) Một hoặc nhiều công trình trên đường cao tốc gặp sự cố không thể hoạt động bình thường, ảnh hưởng đến an toàn giao thông trên đường cao tốc;\nb) Xảy ra tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng bất buộc phải tạm dừng khai thác;\nc) Phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh.\n3. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đưa vào khai thác và tạm dừng khai thác các tuyến đường cao tốc trong phạm vi quản lý.\nĐiều 12. Trạm thu phí trên đường cao tốc\nTrạm thu phí trên đường cao tốc thực hiện việc thu phí phương tiện giao thông trên đường cao tốc, áp dụng công nghệ thu phí tiên tiến, hiện đại, được xây dựng theo quy hoạch hoặc dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Hoạt động của trạm thu phí phải đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt, tránh ùn tắc giao thông tại khu vực trạm thu phí.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7521f2816cb435ca57627de9d591e2d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.jsonl b/manifests/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1226f24d668b25656a255ca8163b94f62a1b58f2 --- /dev/null +++ b/manifests/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.png", + "output_text": "\n5\nthuộc Sở, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở theo hướng dẫn chung của Bộ Giao thông vận tải và theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n15. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngành công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và lao động thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n16. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n17. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia.\n18. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Cơ cấu tổ chức\n1. Lãnh đạo Sở:\na) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;\nb) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải theo quy định.\nc) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công; khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc Sở ủy quyền điều hành các hoạt động của Sở;\nd) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Giao thông vận tải ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.\n2. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ (07 tổ chức), gồm:\na) Văn phòng Sở;\nb) Thanh tra Sở;\nc) Phòng Pháp chế - An toàn;\nd) Phòng Kế hoạch - Tài chính;\nđ) Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông;\ne) Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d765f6174de14a29a74d66fbbcd5cb65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.jsonl b/manifests/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.jsonl deleted file mode 100644 index fb0798fe5a4257713593a41a616b1f44330ceb3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.png", - "output_text": "\na) Chi thăm hỏi khi bị ốm đau: Không quá 3.000.000 đồng/người/năm đối với cấp Trung ương; không quá 1.500.000 đồng/người/năm đối với cấp tỉnh; không quá 800.000 đồng/người/năm đối với cấp huyện;\nb) Chi phúng viếng khi qua đời: Không quá 2.000.000 đồng/người đối với cấp Trung ương; không quá 1.000.000 đồng/người đối với cấp tỉnh; không quá 500.000 đồng/người đối với cấp huyện;\nc) Chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn (thiên tai, hỏa hoạn): Không quá 2.000.000 đồng/gia đình/năm đối với cấp Trung ương; không quá 1.000.000 đồng/gia đình/năm đối với cấp tỉnh; không quá 500.000 đồng/gia đình/năm đối với cấp huyện.\nĐiều 4. Nguồn kinh phí thực hiện\nNguồn kinh phí bảo đảm cho chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng theo Quyết định này thuộc nhiệm vụ của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, cụ thể:\n1. Ngân sách Trung ương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù của Ban Thường trực, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cần đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\n2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù và cần đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh và cấp huyện theo phân cấp ngân sách hiện hành quy định tại Luật Ngân sách Nhà nước.\nĐiều 5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí\nViệc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.\nĐiều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2013.\n2. Quyết định này thay thế Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.\n3. Căn cứ khả năng ngân sách và tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp thực hiện; Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam căn cứ vào dự toán ngân sách được giao quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện nhưng không vượt quá mức chi quy định tại Quyết định này.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d78b8983291d43589dbe3536e7bd9127.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.jsonl b/manifests/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28c7c75e7267aa29abefedfd8d91330352cc9445 --- /dev/null +++ b/manifests/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.png", + "output_text": "\nđịnh để lựa chọn hình thức khai thuế theo phương pháp khoản hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này hoặc khai thuế theo từng lần phát sinh hướng dẫn tại Điều này.\nĐịa điểm kinh doanh cố định là nơi cá nhân tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh như: địa điểm giao dịch, cửa hàng, cửa hiệu, nhà xưởng, nhà kho, bến, bãi, ...\nb) Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì mức doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống để xác định cá nhân không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân là tổng doanh thu từ kinh doanh trong năm dương lịch.\nVí dụ 4: Năm 2015, Ông C phát sinh doanh thu từ 01 hợp đồng với Công ty X với giá trị hợp đồng trong năm là 40 triệu đồng và 01 hợp đồng với Công ty Y với giá trị hợp đồng trong năm là 50 triệu đồng. Tổng giá trị hai hợp đồng trong năm là 90 triệu đồng (<100 triệu). Như vậy, ông C không phải nộp thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với doanh thu phát sinh của hai hợp đồng nêu trên. Trường hợp trong năm 2015, ông C phát sinh thêm doanh thu từ hợp đồng với Công ty Z với giá trị hợp đồng trong năm là 20 triệu đồng. Tổng giá trị 03 hợp đồng trong năm là 110 triệu đồng (>100 triệu). Như vậy, ông C phải nộp thuế giá trị gia tăng, phải nộp thuế thu nhập cá nhân đối với doanh thu phát sinh của cả 03 hợp đồng nêu trên là 110 triệu đồng.\n2. Căn cứ tính thuế\nCăn cứ tính thuế đối với cá nhân nộp thuế theo từng lần phát sinh là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế tính trên doanh thu.\na) Doanh thu tính thuế\na.1) Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền cung ứng dịch vụ được xác định theo hợp đồng bán hàng, gia công, hoa hồng, dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội; các khoản bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (đối với doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân) mà cá nhân kinh doanh được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Doanh thu tính thuế trong một số trường hợp như sau:\na.1.1) Doanh thu tính thuế đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp được xác định theo giá bán hàng hóa trả tiền một lần không bao gồm tiền lãi trả chậm;\na.1.2) Doanh thu tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, biểu tặng được xác định theo giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm trao đổi, biểu tặng;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7b247993a0345e89f27895d984c82cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.jsonl b/manifests/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.jsonl deleted file mode 100644 index b8bad9162ad066fdf145d1aaf5dfe2f1527c2813..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.png", - "output_text": "\n2. Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp năm 20...:\n.....đồng\n(Viết bằng chữ:.....)\n3. Thời gian nộp chậm nhất ngày...tháng...năm 20...: .....\nTrường hợp chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào NSNN sau thời hạn nộp thì ngoài số tiền phải nộp, còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\n4. Tài khoản thu ngân sách nhà nước:\na) Cục thuế:.....\n- Số tiền phải nộp:.....đồng.\n- Số tài khoản:.....Kho bạc Nhà nước/NH:.....\nb) Cục thuế:.....\n- Số tiền phải nộp:.....đồng.\n- Số tài khoản:.....Kho bạc Nhà nước/NH:.....\nTổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Thông báo này.\nNếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với cơ quan Thuế theo số điện thoại:.....địa chỉ:.....\nTrường hợp có vướng mắc về tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp và tỷ lệ nộp theo từng địa phương, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam ( Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố... ) để được xem xét giải quyết cụ thể.\nCơ quan Thuế thông báo để tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam ( Sở TNMT tỉnh/thành phố... );\nLưu: VT, ...\n\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7bdb520ce3e4f7f81c1976a71528384.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.jsonl b/manifests/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.jsonl deleted file mode 100644 index 900cfc6f9e7a34e1c148ae4e3aeb52825831ea02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.png", - "output_text": "\nBiểu số: 006.N/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI TẬP TRUNG CHIA THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ\nNăm ....\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AMã sốDiện tích rừng trồng mới tập trungChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn DTNN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n319\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7c364b3014048248a3a7622beebfc29.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.jsonl b/manifests/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.jsonl deleted file mode 100644 index 58140d7e1dcbb9446870cee74eeb797c5f028e0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 49 /2013/QĐ-UBND\nHà Nam, ngày 24 tháng 9 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỂM TỰ HÀNH PHỦ ĐẾN Số: 3927 ..... Ngày: 25.10 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 48/2012/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ngày 16 tháng 3 năm 2012 quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam và Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam V/v sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7f3b86fe4bf4412a8d224bb8e675936.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.jsonl b/manifests/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.jsonl deleted file mode 100644 index d74e97755951d91132768971bebab8ae2851aaa5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.png", - "output_text": "\n\nÔng Nguyễn Quang Sang, Quản đốc Phân xưởng sản xuất màng PVC/PE, Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhựa Đạt Hòa, Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;\nÔng Trần Quang Vinh, Kỹ sư tự động cao cấp, Công ty trách nhiệm hữu hạn Esquel Garment Manufacturing Việt Nam, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương;\nÔng Lê Văn Hiệu, Phó Quản đốc Phân xưởng In thuộc Nhà máy in Bình Dương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Bình Dương;\nÔng Thái Thành Nghĩa, Phó Quản đốc Phân xưởng Xử lý nước thải thuộc Xí nghiệp Xử lý chất thải, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường tỉnh Bình Dương,\n\nĐã có thành tích trong lao động giỏi, lao động sáng tạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d807e1f7ed834146bc99c1a6770aa7b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.jsonl b/manifests/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87f1430fede30c24630a802ae36e59be3363e8e7 --- /dev/null +++ b/manifests/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
86Quyết định3046/2004/QĐ-UBND13/12/2004Về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 1892/2008/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình có hiệu lực thi hành.
87Quyết định3064/2004/QĐ-UBND15/12/2004V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ dân số, gia đình và trẻ emHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 03/01/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Tư vấn - Dịch vụ Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh Bình.
88Quyết định3099/2004/QĐ-UBND16/12/2004Về việc quy định sử dụng thư tín điện tử và danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống mạng điện rộng của tỉnh Ninh Bình, mạng Chính phủ InternetHết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/7/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình có hiệu lực thi hành.
89Quyết định3158/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật Ninh Bình.
90Quyết định3160/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thú y Ninh Bình.
91Quyết định3163/2004/QĐ-UBND23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thủy sản Ninh Bình.
92Quyết định3244/2004/QĐ-UBND29/12/2004Về việc ban hành Quy định số lượng cần bộ không chuyên trách cấp xã và mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xãHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
93Quyết định3265/2004/QĐ-UBND30/12/2004Về việc ban hành quy trình thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệHết hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
94Quyết định25/2005/QĐ-UBND07/01/2005Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1634/2008/QĐ-UBND ngày 03/9/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d80ca3ad489d4d5ab1354854b785d75d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.jsonl b/manifests/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.jsonl deleted file mode 100644 index 55a88529c60eee7ff0bc6f3fd737532159f23dc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
41DNTN Phan Phương ThảoTổ 15 Ấp Sơn Thành, xã Vọng Đông, huyện Thoai SơnCông nghiệpXay xát1.882
42Nhà máy nước đá Nguyễn Trường ThúcẤp Nhon Ngải, xã Nhon Mỹ, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất nước đá1.199
43DNTN Hưng ThànhXã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.877
44Công ty CP rau quả thực phẩm AG-Nhà máy Mỹ AnXã Mỹ An, huyện Chợ MớiCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác3.514
45Công ty TNHH Gia PhúcẤp Long Hòa, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu5.935
46DNTN Phước LợiXã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.826
47Cơ sở Xay xát Đồng NghĩaXã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.449
48DNTN Lập ThànhXã Long Điền A, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất nước đá1.472
49Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu lương thực Vinh PhátẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát3.212
50DNTN Ba NôngẤp Bình Phú, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.584
51Công ty TNHH XNK Vạn HòaẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.749
52Công ty TNHH XNK Phước TiêngẤp An Thạnh, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát6.847
53Chi nhánh Công ty CP Quốc tế GiaXã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.351
54Công ty CP thép Miền TâyẤp Long Hòa, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ MớiCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang26.262
55Công ty TNHH MTC XNK Trường ThànhẤp Bình Thạnh I, xã Hòa An, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát1.227
56Chi nhánh An Giang, Công ty CP Hiệp LợiẤp An Thạnh, xã Hòa Bình, huyện Chợ MớiCông nghiệpXay xát2.914
\n112\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d80f3ab575594ef4a6802cf772975ade.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1763, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.jsonl b/manifests/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.jsonl deleted file mode 100644 index 0a377e319a8b4065492fbfd674e7e3bb56f22a8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.png", - "output_text": "\nVII. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN\nCăn cứ nhiệm vụ cụ thể được phân công, các Bộ, ngành và địa phương liên quan xây dựng dự toán kinh phí tổng hợp chung trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm của cơ quan, đơn vị mình gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình cấp có thẩm quyền bổ trí kinh phí để thực hiện, cụ thể:\n- Đối với kinh phí hoạt động của các Bộ, ngành cơ quan Trung ương và phần kinh phí hỗ trợ cho phía Lào: do Ngân sách Trung ương bổ trí cùng với dự toán chi ngân sách hoạt động thường xuyên của từng Bộ, ngành và được ghi thành một nội dung riêng trong dự toán; kinh phí cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng.\n- Đối với kinh phí hoạt động của các địa phương: sử dụng ngân sách địa phương và nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương hàng năm để đảm bảo kinh phí cho các hoạt động do các cơ quan, đơn vị của địa phương thực hiện theo phân cấp nhân sách hiện hành; trường hợp ngân sách địa phương khó khăn thì có văn bản báo cáo Bộ Tài chính để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; ngoài ra các địa phương chủ động vận động các nguồn tài trợ khác, từ nguồn đóng góp của các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.\nVIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN\n1. Bộ Ngoại giao có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh hữu quan hoàn thiện cơ cấu, tổ chức thực hiện Thỏa thuận, đồng thời tổ chức, đôn đốc, giám sát thực hiện các nội dung của Thỏa thuận như nêu tại Mục V của Đề án này; kịp thời đề xuất cơ chế, biện pháp giải quyết những khó khăn, vướng mắc nảy sinh trong quá trình thực hiện Thỏa thuận đảm bảo tiến độ, kế hoạch thực hiện Thỏa thuận (03 năm, kể từ ngày Thỏa thuận có hiệu lực).\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan trao đổi với phía Lào về biểu mẫu, kế hoạch chi tiết và biện pháp thực hiện Thỏa thuận; thành lập Tổ Chuyên viên liên hợp và thống nhất với phía Lào; thông báo cho phía Lào danh sách Đoàn chuyên viên liên hợp, Tổ chuyên viên liên hợp.\nc) Phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn, vận động nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức và các tầng lớp nhân dân trong vùng biên giới Việt Nam - Lào về hệ thống nội luật và các Hiệp định, Thỏa thuận song phương về biên giới hai nước, về nội dung của Thỏa thuận, trong đó đặc biệt chú trọng đến việc nâng cao nhận thức và trình độ nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ cơ sở trực tiếp thực hiện Thỏa thuận.\nd) Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu, ban hành các văn bản hướng dẫn cụ thể việc đơn giản hóa điều kiện, trình tự, thủ tục và miễn giảm lệ phí nhập quốc tịch Việt Nam, xác nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch và cấp các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật cho những\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d843ccbaa01c4718950a7ca253162ce3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.jsonl b/manifests/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a527ebed5bebb9d22b350b5d65e0574dfc672596 --- /dev/null +++ b/manifests/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.png", + "output_text": "\nMẫu số 29: Bản hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nTên đơn vị: ..... \n Địa chỉ: ..... \n Điện thoại:.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... ngày ..... tháng .... năm.....\nTHÔNG BÁO VỀ TÌNH HÌNH BIÊN ĐỘNG LAO ĐỘNG\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm.....\nThực hiện quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội .....(Tên đơn vị) thông báo với quý Trung tâm tình hình biên động lao động tại đơn vị như sau:\nI. THÔNG TIN VỀ SƠ LAO ĐỘNG ĐẦU KỶ - CUỐI KỶ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời điểm báo cáoTổng số lao độngTrình độ chuyên môn kỹ thuậtLoại HDLĐ/HDLVTổng số người tham gia BHYTN
Tổng sốTrong đó nữCông nhân kỹ thuật không bằngChương chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 thángSơ cấp từ 3-12 thángTrung cấpCao đẳngĐH trở lênKhông xác định thời hạnTừ đủ 12 tháng đến dưới 36 thángTừ đủ 3 tháng đến dưới 12 thángDưới 3 tháng
I234567891011121314
Đầu kỳxxxxxxxxxxxxx
Số tăngxxxxxxxxxxxxx
Số giảmxxxxxxxxxxxxx
Cuối kỳxxxxxxxxxxxxx
\n54\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8521cba2a3348c98b456ed0da5a7542.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.jsonl b/manifests/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.jsonl deleted file mode 100644 index 0ef8a08f772d30ddc8d891be9bb549574892999b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.png", - "output_text": "\nĐiều 48. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại và chế độ quản lý tài chính\n1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm về chế độ quản lý tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.\n2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm các quy định về giảm giá, khuyến mại tại Nghị định này.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ một (01) tháng đến hai (02) tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thu hồi toàn bộ các khoản chi khuyến mại không đúng quy định của pháp luật;\nb) Buộc thực hiện đúng quy định của pháp luật đối với hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính.\nĐiều 49. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính\n1. Thanh tra viên Tài chính các cấp đang thi hành công vụ có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 4 Điều 36 của Nghị định này.\n2. Chánh Thanh tra Sở Tài chính và các chức danh tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 4 Điều 36 của Nghị định này.\n3. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Bộ Tài chính có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d85ccdf9282743f9bb61cf495293a91a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.jsonl b/manifests/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..928b1b21f167efd55b56c49e1eb25b3ad64fbf96 --- /dev/null +++ b/manifests/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.png", + "output_text": "\n83\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTĐ đưa tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTĐHệ số
1Máy đo mưa chao lật1,00
2Máy đo mưa cơ khí1,25
3Máy đo mưa cơ điện1,35
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: ca/1PTĐ.\nĐiều 119. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đo mưa cơ, cơ điện, đo mưa chao lật:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,45
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Thiết bị kiểm định lượng mưacái010,300,32
Điện năngkw0,82
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Máy vi tínhcái010,400,08
Máy in laser A4cái010,400,01
Điện năngkw0,61
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,05
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,17
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d86dba495be7431fa48f705d24aca5a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.jsonl b/manifests/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31a10acb8e2d3d1c10bbbbda3c23d084f57e07bf --- /dev/null +++ b/manifests/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.png", + "output_text": "\nĐiều 6. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng\n1. Tôn trọng các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng và các pháp luật khác liên quan.\n2. Các kết luận, quyết định của Hội đồng về việc đưa hạng mục công trình, công trình vào sử dụng và một số kết luận, quyết định quan trọng khác phải được đưa ra trên cơ sở thảo luận của Hội đồng theo nguyên tắc được sự đồng thuận của trên 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự. Trường hợp không đạt được thống nhất thì Chủ tịch Hội đồng đề xuất ý kiến của Hội đồng và báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n3. Kết luận của Hội đồng được dựa trên các ý kiến kết luận của tổ chuyên gia, của tổ chức tư vấn, của cơ quan chuyên môn giúp việc cho Hội đồng, hồ sơ quản lý chất lượng của công trình và các báo cáo đánh giá về chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan.\nĐiều 7. Hiệu lực pháp lý đối với các ý kiến, kết luận, quyết định của Hội đồng\n1. Các ý kiến nhận xét, khuyến cáo, yêu cầu, kết luận, quyết định chính thức của Hội đồng được ghi trong các văn bản của Hội đồng hoặc của các cơ quan giúp việc cho Hội đồng khi được ủy quyền.\n2. Hội đồng sử dụng con dấu của Bộ Xây dựng; Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng sử dụng con dấu của cơ quan này trong các hoạt động liên quan đến Hội đồng.\n3. Kết luận của Hội đồng là một trong các căn cứ để chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng nhưng không thay thế trách nhiệm của chủ đầu tư và các bên liên quan về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.\n4. Trường hợp chủ đầu tư, các nhà thầu có ý kiến khác với các yêu cầu, kết luận, quyết định của Hội đồng thì các bên có liên quan được bảo lưu và phải có ý kiến giải trình, làm rõ. Trường hợp cần thiết, Hội đồng có thể báo cáo Thủ tướng Chính phủ và đề xuất giải pháp xử lý các ý kiến khác biệt.\nĐiều 8. Thời hạn hoạt động của Hội đồng đối với từng công trình\nThời hạn hoạt động của Hội đồng đối với từng công trình được tính từ khi Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ cho Hội đồng cho tới khi Hội đồng kết thúc công việc kiểm tra hoặc nghiệm thu đối với công trình đó.\nTrong trường hợp công trình đã hoàn thành nhưng Hội đồng không thể nghiệm thu được do chất lượng công trình không đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế và tiêu chuẩn, quy chuẩn được áp dụng đối với công trình thì nhiệm vụ tiếp theo của Hội đồng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d877baa385bb4fb697fe7de5e963efcc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.jsonl b/manifests/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..432d6d79cb522034e4fbc1a807e1936a5ebf6f48 --- /dev/null +++ b/manifests/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.png", + "output_text": "\nc) Các thành viên bao gồm: Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Phó Chủ tịch UBND các huyện ven biển; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản; Chánh Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Đơn trưởng các Đơn Biên phòng ven biển; Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện ven biển.\nd) Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Ban Chỉ huy Đội tàu do Đội trưởng phân công.\n2. Đội tàu tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn bao gồm:\na) Các tàu công tác của Bộ đội Biên phòng tỉnh và các đơn vị chức năng của Sở Nông nghiệp và PTNT.\nb) Các tàu khai thác thủy sản, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá của ngư dân các địa phương trong tỉnh.\nc) Danh sách các tàu của ngư dân thuộc Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển do Ban Chỉ huy Đội tàu đề xuất UBND tỉnh quyết định. Hàng năm cần cử yêu cầu và khả năng đáp ứng các điều kiện trong cứu hộ, cứu nạn của các tàu, Ban Chỉ huy Đội tàu đề xuất điều chỉnh số lượng và Danh mục Đội tàu trình UBND tỉnh quyết định.\nĐiều 7. Chức năng, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn\n1. Phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức tuyên truyền giáo dục bằng nhiều hình thức để người dân nắm được các quy định của Nhà nước về phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển.\n2. Thường xuyên theo dõi, nắm bắt mọi diễn biến về thời tiết, tình hình hoạt động khai thác của ngư dân trên các vùng biển của tỉnh Cà Mau.\n3. Điều động, sắp xếp vị trí neo đậu an toàn cho các phương tiện vào nơi tránh trú bão, áp thấp nhiệt đới.\n4. Đảm bảo sẵn sàng lực lượng và phương tiện để làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển khi có lệnh điều động của cấp có thẩm quyền.\n5. Hàng năm, kiểm tra tình trạng hoạt động và trang thiết bị của các tàu tham gia Đội tàu tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn và báo cáo Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Cà Mau.\n6. Định kỳ hàng năm, Thường trực Ban Chỉ huy Đội tàu ký hợp đồng trách nhiệm với từng thành viên của Đội tàu.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d88274ca6947404f9ff0e7065704ba9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.jsonl b/manifests/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.jsonl deleted file mode 100644 index c078cee495379109ad88ecfd033dfbed1576c8ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.png", - "output_text": "\n3. Hiệu trưởng đảm bảo kinh phí hoạt động cho các đoàn thanh tra do Hiệu trưởng quyết định thành lập.\n4. Kinh phí trung tập cộng tác viên thanh tra thực hiện theo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành.\nChương IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 24. Xử lý vi phạm\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật:\na) Không cung cấp thông tin, tài liệu hoặc cung cấp thông tin, tài liệu không chính xác, thiếu trung thực, chiếm đoạt, thủ tiêu tài liệu, vật chứng liên quan đến nội dung thanh tra;\nb) Chống đối, cản trở, mua chuộc, trả thù, trù dập người làm nhiệm vụ thanh tra, người cung cấp thông tin, tài liệu cho hoạt động thanh tra; gây khó khăn cho hoạt động thanh tra;\nc) Vụ cáo, vụ chống đối với người làm nhiệm vụ thanh tra;\nd) Đưa hối lộ;\nđ) Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ, không kịp thời nghĩa vụ, trách nhiệm của mình được ghi trong kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra.\ne) Các hành vi vi phạm pháp luật khác.\n2. Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ chuyên ngành, cộng tác viên thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật:\na) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra để thực hiện hành vi trái pháp luật, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đối tượng thanh tra;\nb) Thanh tra vượt quá thẩm quyền, phạm vi, nội dung trong quyết định thanh tra;\nc) Cố ý kết luận sai sự thật, quyết định, xử lý trái pháp luật, bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật;\nd) Tiết lộ thông tin, tài liệu về nội dung thanh tra trong quá trình thanh tra;\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d8a1a9da6e6442fc878c3dacb9decd5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.jsonl b/manifests/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..376046d4c22dbea9f60693db9cc0c9c147141331 --- /dev/null +++ b/manifests/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.png", + "output_text": "\n27\nĐiều 41. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Máy nén khí chuyên dùng 0,8kwcái011200,96
2Thiết bị lưu giữ và xử lý số liệu 0,4kwcái01600,96
3Quạt thông gió 40Wcái01360,16
4Đèn bàn 40Wcái01360,16
5Quạt trần 100Wcái01360,96
6Đèn neon 40Wbộ03360,96
7Máy hút bụi 1.5 kwcái01600,01
8Máy hút ẩm 2 kwcái01600,05
9Chuẩn vận tốc giócái01600,32
10Micromanomet cột nướcbộ01600,32
11Chuẩn hướng giócái01600,32
12Phần mềm kiểm định hướng gióbộ01600,96
13Áo BHLĐcái0390,96
14Mũ bảo hộ mềmcái03120,96
15Găng tayđôi0330,03
16Tuốc nơ vítcái01600,03
17Kim điệncái01600,03
18Chổi lôngcái0160,03
19Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,16
20Các vancái01360,16
21Ống dẫn khíống01360,16
22Ổ cảm điện có cầu chìcái01360,96
23Bàn làm việccái01960,96
24Ghế tựacái02960,96
25Giá đỡ, giá lắp thiết bịcái01960,32
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8ab5ac215d64ff4ad67cdb614db7b48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.jsonl b/manifests/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b5cea53290c70fa1f672d19a3a9335e7308aebc --- /dev/null +++ b/manifests/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.01.2016 09:47:07 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 58 /TTg-ĐMDN\nHà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2016\nV/v phê duyệt danh mục đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ LĐ-TB&XH chuyển thành công ty cổ phần\nOfficial digital stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten signature 'S' and date '11/01/16'.\nKính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nXét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (các công văn số: 4496/LĐTBXH-KHTC ngày 03 tháng 11 năm 2015 và 4819/LĐTBXH-KHTC ngày 24 tháng 11 năm 2015) và ý kiến Bộ Tài chính (công văn số 18664/BTC-TCĐN ngày 15 tháng 12 năm 2015) về việc phê duyệt danh mục đơn vị sự nghiệp công lập chuyển thành công ty cổ phần, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý chuyển các đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần, trong đó Nhà nước nắm giữ dưới 50% hoặc không nắm giữ cổ phần, giai đoạn 2016-2018:\n\nTrung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực I.\nTrung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực II.\nTrung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực III\n\n2. Ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt phương án cổ phần hóa các đơn vị sự nghiệp công lập nêu trên và triển khai các công việc liên quan theo quy định hiện hành.\n3. Đối với 40 đơn vị sự nghiệp công lập chưa đủ điều kiện chuyển thành công ty cổ phần, giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đẩy mạnh hoạt động theo cơ chế tự chủ trong giai đoạn 2016-2018 theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nCác Bộ: Tài chính, KH&ĐT;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển DN;\nVPCP: BTCN, PCN Lê Mạnh Hà, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTH, KTN;\nLưu: VT, ĐMDN (3b).NT 15\n\nKT. THỦ TƯỚNG ĐẠI THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten signature 'Vũ Văn Ninh' over it.\nVũ Văn Ninh\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8c024c2cf7c422f83af2e1a6b22dec1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.jsonl b/manifests/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.jsonl deleted file mode 100644 index d33e568cb065aa2f8d8e3464b2fae5d9e203dad7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014 (Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND ngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh Hưng Yên)\nPhần I\nQUY ĐỊNH KHI ÁP DỤNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng sử dụng\nQuyết định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: Giá đất trồng cây hàng năm và giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất trồng cây lâu năm; giá đất ở tại nông thôn; giá đất ở tại đô thị; giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp.\nĐiều 2. Phạm vi áp dụng\nGiá các loại đất quy định tại Điều 1 làm căn cứ để:\n\nTính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;\nTính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đất đai năm 2003;\nTính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật đất đai năm 2003;\nXác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2003;\nTính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d8e95e32fc9b4534b048e587ac75db4c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.jsonl b/manifests/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.jsonl deleted file mode 100644 index 286bc011ae0f4b9b58bed08da1d72c0b8b05a5fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.07.2015 15:32:41 +07:00\nBỘ CÔNG THƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20/2015/TT-BCT\nHà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015\n/AN PHONG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nNgày: 03/7 Kính chuyển: TĐT\nTHÔNG TƯ\nBan hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... Ngày: 06/7\nCăn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Môi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp\". Ký hiệu QCVN 08 : 2015/BCT.\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.\nĐiều 3. Trách nhiệm thi hành\n1. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trường hợp có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nSở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nWebsite: Chính phủ, BCT;\nCông báo;\nLưu: VT, KHCN.\n\nOfficial circular seal of the Ministry of Commerce of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG'.\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nHoàng Quốc Vượng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d919fdc557d84654bcc978166e347ae4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.jsonl b/manifests/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.jsonl deleted file mode 100644 index a150ea78d7799215fdfcb7012d2b03c389a603c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.06.2015 16:31:54 +07:00\nTT-DJ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 818 /TTg-TCCV\nHà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2015\nV/v kéo dài thời gian giữ chức vụ Thủ trưởng đối với đồng chí Nguyễn Thái Lai\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN GIỜ: ..... NGÀY: .....\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Nội vụ.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 329-CV/BSCĐTNTMT ngày 30 tháng 3 năm 2015; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 56/TTr-BNV ngày 13 tháng 4 năm 2015; ý kiến của Ban Bí thư tại Văn bản số 10494-CV/VPTW ngày 28 tháng 5 năm 2015 về việc kéo dài thời gian giữ chức vụ Thủ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với đồng chí Nguyễn Thái Lai, Ban Cán sự đảng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý kéo dài thời gian công tác và giữ chức vụ Thủ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với đồng chí Nguyễn Thái Lai, đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 sẽ nghỉ hưu./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nBan Bí thư;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ KTN, VPBCS(3);\nLưu: VT, TCCV. TLK\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9283fd261c24c258249c8543d23ce52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.jsonl b/manifests/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36801a005ab9789310e6ce779aa218e75f1efee8 --- /dev/null +++ b/manifests/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.png", + "output_text": "\n97\nĐiều 144. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,02
2Dầulít0,01
3Cờn 900lít0,50
6Nước cátlít0,50
7Xà phòngkg0,01
8Nướclít5,00
9Khăn lau 30*30cmcái1,00
10Bút bicái0,02
11Băng dínhcuộn0,02
12Sổ ghi số liệuquyển0,02*0,10
13Sổ giao nhận máycuốn0,01*0,1
14Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
15Thủy ngânkg0,05
16Bảng tính khí ápquyển0,01*0,10
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,02
2Kiểm tra kỹ thuật0,06
3Kiểm tra đo lường0,92
\nĐiều 145. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn khí áp kế thủy ngân\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTMức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghim kẹp giấyhộp0,10
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d94801af92ca4cc385c976749beae6ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.jsonl b/manifests/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.jsonl deleted file mode 100644 index f6d0bc40113488f5f72476fb49bcf4a94f6e4911..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 /2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh\n1. Quy chế này quy định việc quản lý tài chính đối với Tập đoàn Điện lực Việt Nam.\n2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các quy định của Quy chế quản lý tài chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác theo quy định của Chính phủ, các quy định khác của pháp luật có liên quan và Quy chế này.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam” là nhóm các công ty có tư cách pháp nhân độc lập, bao gồm:\n\na) Tập đoàn Điện lực Việt Nam (doanh nghiệp cấp I).\nb) Các đơn vị nghiên cứu khoa học, đào tạo.\nc) Các công ty con của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (doanh nghiệp cấp II).\nd) Các công ty con của doanh nghiệp cấp II.\nđ) Các doanh nghiệp liên kết của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.\n\n2. “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” (gọi tắt là EVN) là công ty mẹ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Quyết định số 975/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d963fa1f7842407083655eecd194b22b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.jsonl b/manifests/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04ee9c8e46abc1b8372d74825215a7b12063de12 --- /dev/null +++ b/manifests/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.png", + "output_text": "\nthiên sang hàm lò. Công tác quản trị cũng đã được thực hiện tốt: ban hành các quy chế quản lý nội bộ, đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm, tìm các giải pháp để tiết giảm chi phí, điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh hợp lý, linh hoạt phù hợp với thị trường tiêu thụ, kiểm soát được giá thành của các đơn vị và toàn Tập đoàn,... nhờ đó hàng năm Tập đoàn sản xuất kinh doanh đều có lãi, đóng góp ngân sách khoảng 10 nghìn tỷ đồng.\nViệc bảo đảm môi trường cũng được TKV phối hợp với tỉnh Quảng Ninh thực hiện tốt, nhiều giải pháp bảo đảm môi trường trong khai thác, vận chuyển, hoàn nguyên mỏ đã được thực hiện; khoa học công nghệ đã được chú trọng, cơ khí phát triển tốt, trong đề án khai thác than xuống sâu việc thuê chuyên gia kết hợp với chuyên giao công nghệ là một hướng đi đúng; công tác bảo đảm an toàn lao động, chăm lo đời sống cho người lao động được Tập đoàn đặc biệt chú trọng.\nThay mặt Thủ tướng Chính phủ, biểu dương Tập đoàn TKV, các cấp chính quyền địa phương đã có nhiều nỗ lực trong việc bảo đảm cung cấp đủ nguồn than đất nước.\nTrong thời gian tới, kinh tế trong nước và thế giới vẫn phát triển chậm, chưa thể khởi sắc nhanh; cơ cấu tiêu thụ than có sự thay đổi, chuyển từ xuất khẩu sang nhập khẩu than để đáp ứng đủ cho nhu cầu trong nước, nhất là nhập khẩu than cho sản xuất điện, cơ cấu sản xuất than cũng có sự thay đổi theo hướng giảm tỷ lệ than khai thác lộ thiên, tăng tỷ lệ khai thác hàm lò. Đây là những thách thức và cũng là cơ hội để Tập đoàn TKV phát triển, Tập đoàn cần tập trung chỉ đạo làm tốt hơn nữa: giảm tồn kho; bảo đảm việc làm, tiếp tục chăm lo, cải thiện điều kiện làm việc, thu nhập cho người lao động; thực hiện tốt công tác bảo đảm môi trường trong sản xuất, vận tải và phân phối than; thực hiện cơ giới hóa để tăng năng suất lao động, giảm lao động hàm lò, tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho người lao động; quản lý hiệu quả tài nguyên, chống thất thoát, nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu. Đặc biệt, Tập đoàn cần phát huy kết quả đạt được, tăng cường đẩy mạnh hơn nữa công tác xã hội hóa trong đầu tư, huy động mọi nguồn lực của xã hội cho phát triển bền vững của Tập đoàn.\nII. NHIỆM VỤ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG:\n1. Bộ Công Thương:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan kiểm tra các bãi tập kết, mua bán than trái phép, để xuất xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong quý IV năm 2013.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9858d82a765479390bd1b1ba10c89d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.jsonl b/manifests/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.jsonl deleted file mode 100644 index b32d01600b16e59d8ec9af2a20d021347fc4b82c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.png", - "output_text": "\nBiểu số: 009.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nVỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI CÒN HIỆU LỰC\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nTính đến 31/12/...\nNăm ...\nĐơn vị tính: Triệu USD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vốn đầu tư thực hiện
A1
TỔNG SỐ
A. Chia theo mục đích đầu tư
- Ngành...
- Ngành...
.....
B. Chia theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư
(Ghi theo danh mục nước, vùng lãnh thổ)
- Nước
- Nước
.....
C. Chia theo hình thức đầu tư
1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
2. Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
3. Hình thức khác
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n273\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9925cfbcfd94dd0908264b6e073dc78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.jsonl b/manifests/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.jsonl deleted file mode 100644 index 9add96a4fb218b565f0b22b4cccbbd0d1e110b2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.png", - "output_text": "\nBIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM THU PHÍ TẠI KM763+800, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Thông tư số 95/2015/TT-BTC ngày 19/6/2015 của Bộ Tài chính)\nOfficial circular seal of the Department of Transport of Vietnam, featuring a star and the text 'CƠ QUAN ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG VIỆT NAM' and 'TRẠM THU PHÍ'.\nKể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, mức thu như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng30.000900.0002.430.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn40.0001.200.0003.240.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn65.0001.950.0005.265.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.720.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
\n2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
\nGhi chú:\n- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d99c9754537d41ccb9726f451c952e82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.jsonl b/manifests/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.jsonl deleted file mode 100644 index 03023c7630398f4ec6366a2e7446d83b931f5a3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.png", - "output_text": "\nBiển số: 002.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg\nngày ... của Thủ tướng Chính phủ\nNgày nhân báo cáo:\nVụ Đồng Xuân: Ngày 20 tháng 7\nVụ Hà thu: Ngày 20 tháng 10\nVụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nChính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nTỶ LỆ DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC TỰO TỐI CHIA THEO TỈNH, THANH PHỐ\nVụ ... / Năm ...\nĐơn vị báo cáo: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốTên câyCây hàng năm được tước (%)
Chưa theo hình thức tướcRau màu
Chưa theo hình thức tướcChưa theo hình thức tướcChưa theo hình thức tướcChưa theo hình thức tước
Tổng sốTự cháyBom điệnBom dầuKhácTổng sốTự cháyBom điệnBom dầuKhácTổng sốTự cháyBom điệnBom dầuKhác
AB1234567891011121314151617181920
Cả nước01
Chưa theo tỉnh, thành phố
(Chỉ theo Danh mục đơn vị kinh chính)
\n313\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9abb968411d4292980d06fd206562dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.jsonl b/manifests/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dd59037f641ca3e2ddff720fcfa56fae4c7a9fb --- /dev/null +++ b/manifests/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.png", + "output_text": "\nd) Trường hợp có sự thay đổi đường ống ngầm như bảo đường, thay thế hoặc nối ghép đường ống ngầm cung cấp khí và LPG, nguyên liệu cho thương nhân nhập khẩu, thương nhân xuất khẩu phải thực hiện như quy định tại điểm a.1, a.2, a.3 của khoản này.\n2. Đối với Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu:\nCó trách nhiệm thống nhất thời điểm đăng ký tờ khai nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu lần đầu và thời điểm xác nhận lượng khí và LPG, nguyên liệu thanh khoản theo tháng và theo năm theo Biên bản giữa các bên như quy định tại điểm a.1 khoản 1 Điều này.\nĐiều 24. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý các Thương nhân xuất khẩu và nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu\n1. Khi nhận được văn bản thông báo về cung cấp khí và LPG, nguyên liệu, Bản đồ đường ống ngầm cung cấp khí và LPG, nguyên liệu, Biên bản thỏa thuận giữa Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, Chi cục Hải quan quản lý có trách nhiệm bố trí cán bộ giám sát và ký xác nhận chỉ số đồng hồ tại thời điểm xác nhận theo Biên bản. Trường hợp không thể thực hiện được phải thông báo với các Thương nhân và nêu rõ lý do; thống nhất phương án thay đổi thời điểm xác nhận.\n2. Giám sát xác nhận chỉ số trên đồng hồ của thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu tại cùng một thời điểm.\n3. Tại thời điểm bắt đầu cấp khí và LPG, nguyên liệu: Đăng ký tờ khai hải quan căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ.\n4. Tại thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu cùng đăng ký mở tờ khai theo tháng thì xác nhận chỉ số đồng hồ theo tháng tại đồng hồ của thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu tại cùng thời điểm đã thỏa thuận và thanh khoản theo tháng.\n5. Đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu đăng ký tờ khai theo năm, xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo tháng thì xác nhận tờ khai xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu; xác nhận tờ khai nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu của Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu.\n6. Xác nhận chỉ số đồng hồ của thương nhân xuất khẩu khí và LPG, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí và LPG, nguyên liệu tại cùng thời điểm theo Biên bản thỏa thuận khi kết thúc hợp đồng.\n7. Căn cứ hóa đơn, chứng từ phát hành của bên bán và xác nhận chỉ số đồng hồ của thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, kết quả giám định của thương nhân giám định độc lập để thông quan cho lô hàng.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9d4497e289b47eeb19aa34eecdab244.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.jsonl b/manifests/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70e437cd6a9f680d3ad555d0502c411c25db055e --- /dev/null +++ b/manifests/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.png", + "output_text": "\nnhóm: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ. Cơ quan đại diện chủ sở hữu cần cử kết quả đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước để xem xét việc tiếp tục đầu tư, mở rộng đầu tư hay thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này; đồng thời làm căn cứ đánh giá, khen thưởng đối với Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp và làm cơ sở để xây dựng kế hoạch, giao nhiệm vụ cho Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong năm tiếp theo.\nChương V QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC\nMục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH\nĐiều 37. Đối tượng thực hiện công khai thông tin tài chính\n1. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định tại Mục 2 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.\n2. Doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định của pháp luật và Điều lệ doanh nghiệp.\n3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp theo quy định tại Mục 3 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.\n4. Bộ Tài chính thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp theo quy định tại Mục 4 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước.\n5. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xã hội, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định tại Nghị định này.\n6. Các doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp nhà nước kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh thực hiện công khai thông tin tài chính theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9e5ca7ae2cf43c29df89d80b558fde5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.jsonl b/manifests/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.jsonl deleted file mode 100644 index a5e277d89e6392a1eda3b67173003e7d9a7470ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Court of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and a star in the center.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Bằng thành kèm theo Quyết định số 783 /QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ:\nVụ Xây dựng hệ thống chính trị, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Nguyễn Văn Út, Phó Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nÔng Thạch Mu Ni, Phó Vụ trưởng Vụ Dân tộc - Tôn giáo, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nBà Lê Thị Thu Hăng, Trưởng phòng Phòng Tài chính, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nBà Tằng Thùy Trang, Phó Trưởng phòng Phòng Lưu trữ, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nÔng Tô Tuấn Khải, Lái xe, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nÔng Nguyễn Văn Đông, Lái xe, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nÔng Lê Huy Điền, Lái xe, Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nÔng Tô Tuấn Tài, Lái xe Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9f2a48a5b334c78ad185dc3173f5ddd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.jsonl b/manifests/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.jsonl deleted file mode 100644 index 6a5b22c50323f8d4fa95d252e8373c087dbe5d14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.png", - "output_text": "\nmột số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km763+800 quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. kin\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Quảng Trị;\nCông báo;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông ty TNHH BOT Quảng Trị;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, CST (CST5). lyo\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it.\nThị Mai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da071bc81f8a40879db53612bb67a060.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.jsonl b/manifests/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.jsonl deleted file mode 100644 index da252887a3b33805f35dcf2c30917103ada89b33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.png", - "output_text": "\n2. Đối tượng được hỗ trợ\nHộ gia đình được bố trí, ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (thực hiện theo QĐ 1776/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 21/11/2012) bao gồm:\n- Hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở đất, sạt lún đất, lốc xoáy; hộ gia đình sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sạt lún đất, ngập lụt, lốc xoáy, sóng thần, xâm nhập mặn, nước biển dâng; hộ gia đình sống ở vùng đặc biệt khó khăn về đời sống như thiếu đất, nước để sản xuất, thiếu nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng; các làng chài trên sông nước, ô nhiễm môi trường;\n- Hộ gia đình sinh sống ở khu rừng đặc dụng cần phải bố trí, ổn định lâu dài;\n- Cộng đồng dân cư tiếp nhận hộ tái định cư tập trung và xen ghép.\n3. Thời gian xét hỗ trợ\nChính sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư tại Điều 1 Quyết định này áp dụng cho các đối tượng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.\n4. Chính sách hỗ trợ\nHỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình các chi phí về di chuyển người, hành lý, khai hoang (nếu có), công cụ sản xuất, giống cây trồng vật nuôi, lương thực, nước sinh hoạt và cải nhà ở. Mức hỗ trợ cụ thể như sau:\na) Hộ gia đình ở vùng có nguy cơ thiên tai, vùng đặc biệt khó khăn nếu di chuyển nội vùng dự án mức hỗ trợ 20.000.000 đồng/hộ; di chuyển trong tỉnh mức hỗ trợ 23.000.000 đồng/hộ; di chuyển ngoài tỉnh mức hỗ trợ 25.000.000 đồng/hộ. Trường hợp hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do thiên tai được hỗ trợ thêm 12 tháng lương thực theo mức tương đương 30 kg gạo/người/tháng;\nb) Mức hỗ trợ cho hộ dân ở vùng có nguy cơ thiên tai nhưng không còn quỹ đất xây dựng khu tái định cư để di chuyển, phải bố trí ổn định tại chỗ là 10.000.000 đồng/hộ (mười triệu đồng) để nâng cấp nhà ở, mua xuồng và vật dụng phòng chống thiên tai khác.\nĐiều 2. Quy trình xét hỗ trợ\nThực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19/3/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về \"Quy định quy trình bố trí ổn định dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 3. Nguồn kinh phí sử dụng\nKinh phí hỗ trợ di dân các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng được sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp di dân được ngân sách Nhà nước bố trí hàng năm (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ).\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da37284cd1694718a156c6c3db23b1e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.jsonl b/manifests/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e8372ef21302d027c94f37208dbfc9f0b1eb61f --- /dev/null +++ b/manifests/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.png", + "output_text": "\nb) Khi có văn bản thông báo ngừng kiểm tra chặt của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế đối với trường hợp có cảnh báo của Bộ Y tế hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.\nĐiều 7. Hồ sơ đăng ký kiểm tra\n1. Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo mẫu được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có dấu xác nhận của thương nhân kèm bản gốc để đối chiếu hoặc bản lấy trên mạng trực tuyến có đóng dấu của thương nhân đối với hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.\n3. Thông báo của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế cho phép được áp dụng phương thức kiểm tra giảm (nếu có).\n4. Giấy tờ ủy quyền của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa cho các tổ chức, cá nhân làm công việc nhập khẩu sản phẩm thực phẩm (nếu có).\n5. Bản sao Danh mục hàng hóa kèm theo ( Packing list ).\n6. Bản sao có chứng thực và có xác nhận của chủ hàng: Vận đơn ( Bill of Lading ); hóa đơn ( Invoice ).\nĐiều 8. Trình tự kiểm tra\n1. Trước hoặc khi hàng về đến cửa khẩu, chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra tại Cơ quan kiểm tra hoặc Cổng thông tin điện tử Cơ chế một cửa quốc gia khi có quyết định áp dụng của Bộ Y tế.\n2. Trong vòng 01 (một) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đăng ký kiểm tra, cơ quan kiểm tra tiến hành xem xét hồ sơ đăng ký kiểm tra:\na) Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 7 Thông tư này, việc kiểm tra được tiến hành theo quy định tại Khoản 3 hoặc Khoản 4 Điều này;\nb) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Điều 7 Thông tư này, cơ quan kiểm tra phải có văn bản trả hồ sơ đăng ký kiểm tra, trong đó phải thông báo cụ thể cho chủ hàng về các giấy tờ bị thiếu hoặc không phù hợp với yêu cầu.\n3. Việc kiểm tra đối với lô hàng hoặc mặt hàng thuộc diện kiểm tra giảm được thực hiện như sau: Trong thời gian tối đa 02 (hai) ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cấp\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da5065eb61c240b1b6dfecc36f825ce0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.jsonl b/manifests/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.jsonl deleted file mode 100644 index 1a102d9c05a660a7b7deef7345a139a9d8aeebe1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.png", - "output_text": "\n9. Địa bàn ưu đãi đầu tư xác định hệ số liên quan đến điều kiện kinh tế xã hội: .....\n10. Dự tính số tiền cấp quyền khai thác của khu vực khoáng sản được phép khai thác: .....\n11. (Tên tổ chức, cá nhân) cam kết số lần nộp tiền khai thác khoáng sản: .....\n12. Địa điểm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: .....\nNGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên)\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên)\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da8417439293405d88dc8c04cc421ce7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.jsonl b/manifests/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6e2216178867e26b3e73a8435f6f0e1764496c1 --- /dev/null +++ b/manifests/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
137Quyết định1493/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh.
138Quyết định1495/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
139Quyết định1496/2006/QĐ-UBND20/7/2006Về việc về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2006Hết thời hạn có hiệu lực thì hành được quy định trong văn bản.
140Quyết định1502/2006/QĐ-UBND21/7/2006Về việc phê duyệt chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông đến năm 2010 tỉnh Ninh BìnhHết thời hạn có hiệu lực thì hành được quy định trong văn bản.
141Quyết định1556/2006/QĐ-UBND31/7/2006Về việc Ban hành Quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 11/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 1556/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các Khu Công nghiệp, Khu du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
142Quyết định1665/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần xây dựng)Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình - Phần Xây dựng
143Quyết định1666/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 13/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình
144Quyết định1786/2006/QĐ-UBND29/8/2006Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XII, nhiệm kỳ 2004-2009Hết thời hạn có hiệu lực thì hành được quy định trong văn bản.
145Quyết định1988/2006/QĐ-UBND21/9/2006Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm Quyết định số 619/2005/QĐ-UBND ngày 13/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 468/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dafae940d6c4420ebc09c2f21c72be29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.jsonl b/manifests/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.jsonl deleted file mode 100644 index eb3ac46a790dcfa6d7e57e41496f361bd1bd337b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.png", - "output_text": "\nhình tiên tiến, gương người tốt việc tốt. Đồng thời phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng.\nChương III HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG\nĐiều 7. Hình thức khen thưởng:\n\nGiấy khen.\nBằng khen.\nCác danh hiệu khen thưởng khác.\n\nĐiều 8. Đối tượng:\n\nCá nhân.\nTập thể.\n\nĐiều 9. Tiêu chuẩn khen thưởng:\n\nGiấy khen. a) Đối với cá nhân.\na) Đối với cá nhân.\n\n- Cán bộ, công chức, viên chức phải nỗ lực bám sát cơ sở, có sáng kiến, giải pháp hữu ích trong việc xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thực hiện cơ chế, chính sách, hướng dẫn hoặc chỉ đạo tháo gỡ khó khăn cho cơ sở trong xây dựng nông thôn mới;\n- Đối tượng khác (doanh nhân, trí thức, nhà khoa học, LLVT, các cá nhân ở trong và ngoài nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài...) có nhiều đóng góp về công sức, trí tuệ, vật chất, tinh thần, sáng kiến vào xây dựng nông thôn mới (gắn với địa chỉ cụ thể); riêng đối với hộ dân cư nông thôn còn phải có thêm thành tích xây dựng, cải tạo nơi ở (nhà, công trình vệ sinh, ao vườn, tường rào, công ngồ) xanh, sạch, đẹp tiêu biểu, giữ vệ sinh môi trường; sản xuất giỏi, có thu nhập khá và giúp đỡ cộng đồng trong xây dựng nông thôn mới ở địa phương.\n- Nếu là Đảng viên phải được phân loại Đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.\nb) Đối với tập thể.\n- Tiêu biểu trong thực hiện phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới;\n- Hoàn thành xuất sắc kế hoạch, nhiệm vụ, cung cấp thông tin báo cáo, đúng thời hạn, đảm bảo theo yêu cầu của cấp trên được quy định tại Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới ban hành theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ (Văn phòng điều phối NTM tỉnh theo dõi, tổng hợp báo cáo Hội đồng Thi đua-Khen thưởng tỉnh (Qua Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh);\n- Bám sát thực tiễn, nghiên cứu bổ sung kịp thời các hướng dẫn và tham mưu cho thủ trưởng đơn vị đề ra các cơ chế, chính sách nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, thúc đẩy xây dựng nông thôn mới cho cơ sở;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db0de9984ab345a5b95fc782d5283930.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1232, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.jsonl b/manifests/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cd126c94d5b87649ebcb55bd9800d764ae445a5 --- /dev/null +++ b/manifests/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.png", + "output_text": "\n18\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD áp suất tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTDHệ số
1Áp kế hộp màng1,00
2Áp kế hiện số công tác2,00
3Áp ký1,00
4Áp kế hiện số chuẩn4,00
5Áp kế thủy ngân6,00
6Thiết bị tạo trường khí áp8,00
\nMục 2\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ\nDVT: - PTD áp suất: ca/1PTD;\n- Thiết bị tạo trường áp suất: ca/1thiết bị.\nĐiều 29. Định mức sử dụng thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các PTD áp suất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThiết bịDVTSố lượngCông suất (kw)Định mức
1Công tác chuẩn bị
Điều hoà nhiệt độcái012,200,02
Điện năngkw0,30
2Kiểm định, hiệu chuẩn
Chuẩn khí ápbộ010,040,39
Thiết bị tạo trường áp suấtcái010,500,39
Điều hoà nhiệt độcái012,200,17
Điện năngkw6,60
3Xử lý chung
Điều hoà nhiệt độcái012,200,07
Máy vi tínhcái010,400,32
Máy in laser A4cái010,400,03
Điện năngkw2,53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db128ce34f87414ebc0c4a5800034cb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.jsonl b/manifests/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.jsonl deleted file mode 100644 index f07057a0e4ad6948e03f4aa90a3dc86eecb9af95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.png", - "output_text": "\nBiểu số: 003.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch\nKẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA \n Năm kế hoạch ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Tỷ đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Kế hoạch năm
A1
1. Bộ....
- Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- Chi từ chi thường xuyên
2. Bộ....
- Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- Chi từ chi thường xuyên
3. Bộ ....
- Chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- Chi từ chi thường xuyên
...
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n266\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/db223e98520e423480ff5b53f51b88e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.jsonl b/manifests/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.jsonl deleted file mode 100644 index 3f494f9abf332b54e9ecbdc5d2b3ba533dc1c3a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.png", - "output_text": "\nthân tính nguyên về công tác tại cấp xã, thì được xem xét tuyển dụng không qua thi, ưu tiên tuyển trước người có hộ khẩu thường trú trước khi đi học đại học tại xã, phường, thị trấn, mà nơi đó đang có nhu cầu; trường hợp chỉ tiêu tuyển dụng ít hơn số người dự tuyển thì xét tuyển theo quy định.\nĐiều 5. Chính sách thưởng đối với nguồn nhân lực tại chỗ\nCán bộ, công chức, viên chức, huấn luyện viên, học sinh, sinh viên và vận động viên được Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý và cơ quan có thẩm quyền cử tham dự xét, thi, nếu được phong hàm, phong danh hiệu, đạt giải trong các cuộc thi chính thức của quốc gia, khu vực, quốc tế được thưởng, như sau:\n1. Thưởng 10.000.000 đồng đối với:\n\na) Văn nghệ sỹ, nghệ nhân giải nhất, nhì quốc tế; nhất khu vực;\nb) Những người được phong hàm Giáo sư, Nhà giáo nhân dân, Thầy thuốc nhân dân, Nghệ sỹ nhân dân;\nc) Vận động viên đạt huy chương vàng, bạc quốc tế; huy chương vàng khu vực.\n\n2. Thưởng 8.000.000 đồng đối với:\n\na) Huấn luyện viên có vận động viên đạt huy chương vàng, bạc quốc tế, huy chương vàng khu vực;\nb) Văn nghệ sỹ, nghệ nhân đạt giải ba quốc tế; nhì, ba khu vực;\nc) Những người được phong Phó Giáo sư, Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc ưu tú, Nghệ sỹ ưu tú.\nd, Vận động viên đạt huy chương đồng quốc tế; huy chương bạc, đồng khu vực.\n\n3. Thưởng 6.000.000 đồng đối với:\n\na) Huấn luyện viên có vận động viên đạt huy chương đồng quốc tế; huy chương bạc, đồng khu vực;\n\n\nb) Doanh nhân tiêu biểu được công nhận ở cấp quốc gia.\n\n4. Thưởng 4.000.000 đồng đối với:\n\na) Văn nghệ sỹ, nghệ nhân đạt giải nhất quốc gia;\nb) Huấn luyện viên có vận động viên đạt giải nhất quốc gia;\nc) Sinh viên, vận động viên đạt giải nhất quốc gia.\n\n5. Thưởng 2.000.000 đồng đối với:\n\na) Văn nghệ sỹ, nghệ nhân đạt giải nhì, ba quốc gia;\nb) Huấn luyện viên có vận động viên đạt giải nhì, ba quốc gia;\nc) Sinh viên, vận động viên đạt giải nhì, ba quốc gia.\n\n6. Khen thưởng đối với học sinh, giáo viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi quốc tế, khu vực và quốc gia thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 13/7/2012 về việc ban hành quy định một số chính sách đối với ngành Giáo dục và Đào tạo.\n7. Thưởng cho những người có đề tài, sáng kiến áp dụng có hiệu quả trên phạm vi toàn tỉnh, được Hội đồng Khoa học tỉnh công nhận. Mức thưởng cụ thể\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db2e4ec3dd804a7aba79e064eac31f40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1280, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.jsonl b/manifests/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.jsonl deleted file mode 100644 index 12057b3f6812701a0470c62872e19c0aef4cfa8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.png", - "output_text": "\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.11. Other issues\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nD. Information on public inputs\nD.1. Summary of public inputs\nD.2. Summary of how inputs received have been taken into account by the project participants\nE. List of interviewees and documents received\nE.1. List of interviewees\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db54670b56a545cb974e1d6c781735f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.jsonl b/manifests/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9844f2d6766a012c7de34365e5ebf1c09ebfb302 --- /dev/null +++ b/manifests/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.png", + "output_text": "\nnghiệp). Do đó, thời gian ông P được bảo lưu là 11 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.\nSau khi hết thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, ông P giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 03 tháng với doanh nghiệp F (từ ngày 05/9/2015 đến ngày 04/12/2015) và tiếp tục tham gia bảo hiểm thất nghiệp. Hết hạn hợp đồng lao động với doanh nghiệp F, ông P nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp lần hai. Như vậy, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp mà chưa được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông P là 14 tháng. Nếu đáp ứng đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp thì ông P được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian 03 tháng.\nVí dụ 10: Ông Đỗ Văn G có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 35 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng và không được bảo lưu tháng lẻ có đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 7 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.\nd) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp trong các trường hợp người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.\nTổ chức bảo hiểm xã hội căn cứ quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động thực hiện việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp vào sổ bảo hiểm xã hội cho người lao động theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nVí dụ 11: Ông Nguyễn Văn V có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 38 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng và được bảo lưu 02 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông V tính từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/6/2015 (tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/4/2015; tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 02/4/2015 đến ngày 01/5/2015; tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 02/5/2015 đến ngày 01/6/2015). Tuy nhiên, ngày 25/4/2015 ông V thực hiện nghĩa vụ quân sự nên bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp do đó không được nhận 01 tháng trợ cấp thất nghiệp cuối cùng mà được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 12 tháng. Như vậy, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu của ông V là 12 \\text{ tháng} + 2 \\text{ tháng} = 14 \\text{ tháng} .\nVí dụ 12: Ông Nguyễn Văn L có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 36 tháng, ông được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông L tính từ ngày 10/3/2015 đến ngày 09/6/2015. Ngày 12/5/2015, ông L thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm về việc đã tìm được việc làm để trung tâm dịch vụ việc làm thực hiện thủ tục chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. Tuy nhiên, thực tế ngày 08/4/2015 ông đã thực hiện giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 12 tháng với doanh nghiệp P, hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. Như vậy, ngày chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông L là ngày 08/4/2015.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/db64acd09cdd4fad805202cead72810b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.jsonl b/manifests/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf38b8400f33b9ef6d6e5c566e044bd8d392c7e8 --- /dev/null +++ b/manifests/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
148Quyết định2477/2005/QĐ-UBND10/11/2005Về việc Ban hành Quy định phân cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và quy trình thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
149Quyết định2527/2005/QĐ-UBND15/11/2005Về việc Quy định kinh phí hỗ trợ phòng, chống dịch cúm gia cầm
150Quyết định2356/2005/QĐ-UBND17/11/2005Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, sử dụng rừng đất dụng
151Quyết định2640/2005/QĐ-UBND28/11/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Ninh Bình
152Quyết định2693/2005/QĐ-UBND01/12/2005Về việc thành lập Trung tâm Bản đồ giá tài sản Ninh Bình
153Quyết định36/2006/QĐ-UBND05/01/2006V/v Thành lập Trung tâm Tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Ninh Bình
154Quyết định230/2006/QĐ-UBND25/01/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí trên địa bàn tỉnh
155Quyết định274/2006/QĐ-UBND17/02/2006Về việc thành lập mạng lưới nhân viên thú y cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Ninh Bình
156Quyết định335/2006/QĐ-UBND16/02/2006Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa-Thông tin tỉnh Ninh Bình
157Quyết định357/2006/QĐ-UBND21/02/2006Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
158Quyết định358/2006/QĐ-UBND21/02/2006Về việc ban hành Quy định về thủ tục thế chấp bảo lãnh trong quan hệ vay vốn tín dụng và các quan hệ giao dịch khác liên quan đến tài sản trên đất
159Quyết định368/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc thành lập Ban Thi dua - Khảo thương tỉnh Ninh Bình
160Quyết định395/2006/QĐ-UBND27/02/2006Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thể dục Thể thao tỉnh Ninh Bình
161Quyết định400/2006/QĐ-UBND28/02/2006Về việc ban hành \"Quy định về quản lý để tài, dự án khoa học và công nghệ\"
162Quyết định504/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành \"Quy định về quản lý để tài, dự án khoa học và công nghệ\"
163Quyết định505/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành \"Quy định đánh giá, nghiêm thu để tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh\"
164Quyết định520/2006/QĐ-UBND15/3/2006Về việc bổ sung Quyết định số 901/2005/QĐ-UBND ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức
165Quyết định604/2006/QĐ-UBND22/3/2006Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy cùng tỉnh Ninh Bình
166Quyết định682/2006/QĐ-UBND31/3/2006Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
167Quyết định712/2006/QĐ-UBND10/4/2006V/v Thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Ninh Bình
168Quyết định916/2006/QĐ-UBND28/4/2006Về việc đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ Trung tâm Thể dục Thể thao thi xã Ninh Bình thành Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao thuộc UBND thị xã Ninh Bình
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db9136b824634c67890bffb5367d03fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.jsonl b/manifests/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.jsonl deleted file mode 100644 index 3a57006cde0e1ce5188f2b8299169b555f0ee3c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
21Công ty TNHH MTV Chế biến thực phẩm xuất khẩu Vạn Đức Tiền GiangẤp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.523
22Công ty CP Dabaco Tiền GiangẤp Tây Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản1.318
23Công ty TNHH TONG WEI Việt NamKCN Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.494
3. TỈNH BẾN TRE
1Công ty CP Chăn nuôi CP Việt NamKCN An Hiệp, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản3.285
2Công ty CP Sản xuất thương mại Phương ĐôngKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.055
3Công ty TNHH Thế giới ViệtKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản rau quả khác2.758
4Công ty CP Hải sản Hải DươngKCN An Hiệp, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh3.379
5Công ty CP XNK Thủy sản Bến TreKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh1.208
6Công ty Furukawa Automotive SystemsKCN Giao Long, huyện Châu ThànhCông nghiệpSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe1.126
7Công ty CP Đông Hải Bến TreSố 457C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, TP Bến TreCông nghiệpSản xuất bao bì bằng giấy, bia2.907
4. TỈNH VINH LONG
1Công ty TNHH Tỳ XuânKCN Hòa Phú, huyện Long HồCông nghiệpSản xuất giày dép2.128
5. TỈNH ĐÔNG THÁP
1Chi nhánh Công ty CP Thức ăn chăn nuôi Việt ThăngKCN Sông Hậu, huyện Lai VungCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản9.754
2Công ty CP Thức ăn chăn nuôi VinaLô II-2,II-3,II-4,II-5 Khu A1, KCN Sa Đéc, TP Sa ĐécCông nghiệpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản6.337
3Công ty CP Vĩnh HoànQuốc lộ 30, Phường 11, TP Cao LãnhCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh5.491
\n107\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/db95a5a9734f4d25ab96f9d297950f98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.jsonl b/manifests/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fbfefa7c4395f8981cd05d725f6f49fa19926d1 --- /dev/null +++ b/manifests/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.png", + "output_text": "\n2. Đối tượng đào tạo\n2.1. Đào tạo đại học:\n- Học sinh đạt từ giải ba trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; đạt huy chương đồng trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc tế hoặc có điểm thi tuyển sinh vào đại học, hệ chính quy các khối thi A, A 1 , B, D 1 đạt từ 24 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 6.0 điểm; đạt từ 21 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 5.0 điểm đối với học viên thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người kinh sống lâu năm ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn (miền núi, biên giới và hải đảo) của tỉnh.\n- Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài theo quy định hiện hành của Nhà nước;\n- Có nguyện vọng và cam kết phục vụ lâu dài tại tỉnh Thanh Hóa theo sự phân công của tỉnh. Thời gian phục vụ gấp 03 lần so với thời gian đào tạo (kể cả thời gian đào tạo nguồn).\n2.2. Đào tạo sau đại học\n- Sinh viên sau khi tốt nghiệp đại học hoặc cán bộ viên chức, công chức đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa tốt nghiệp đại học hệ chính quy loại khá, giỏi tại các trường đại học trong và ngoài nước, có điểm thi tuyển sinh vào đại học hệ chính quy đạt từ 24 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 6.0 điểm; đạt từ 21 điểm trở lên (không kể điểm ưu tiên và nhân hệ số) và không có môn thi nào dưới 5.0 điểm đối với học viên thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người kinh sống lâu năm ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn (miền núi, biên giới và hải đảo) của tỉnh.\n- Có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nhu cầu của tỉnh; có nguyện vọng và cam kết làm việc tại tỉnh Thanh Hóa tối thiểu 10 năm.\n- Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài theo quy định hiện hành của Nhà nước; học viên sau khi tốt nghiệp đại học, thạc sỹ theo chương trình đề án phải có thời gian phục vụ địa phương ít nhất là 02 năm ( 24 tháng). Riêng học viên được trường đối tác cấp học bổng toàn phần được ưu tiên cử đi đào tạo ngay sau khi tốt nghiệp.\n- Tuổi đời: Không quá 35 tuổi đối với đào tạo thạc sỹ; không quá 40 tuổi đối với đào tạo tiến sỹ.\n- Đối với đào tạo tiến sỹ: Ngoài các tiêu chuẩn được quy định nêu trên, học viên phải có đề cương nghiên cứu phù hợp với định hướng phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh, được Hội đồng khoa học chuyên ngành cấp tỉnh thẩm định và đề nghị.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/db9d1848587d4427bf39001bf28ae6c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.jsonl b/manifests/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.jsonl deleted file mode 100644 index ccfd5648ae58c6d60d119d4db2b0edfb26d3b555..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.png", - "output_text": "\n3. Mốc Lưới đo vẽ cấp 1\nMốc đút bằng bê tông mác 200(theo TCVN 4453-1995), kích thước như sau:\nTechnical drawing of a concrete marker and its cross-section.\n4. Mốc Lưới đo vẽ cấp 2:\nCọc gỗ, vật nhọn đầu, kích thước 4cm x 4cm x 30cm\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dba399eff5104671a1b0c43f97c84086.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.jsonl b/manifests/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bd73a12ce969f6de971316f0a83306f050e1d42 --- /dev/null +++ b/manifests/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.png", + "output_text": "\nVGP Kỷ báo Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.07.2015 16:47:58 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5528 /VPCP- KTTH V/v hướng dẫn chính sách ưu đãi thuế đối với địa bàn Côn Đảo\nHà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2015.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... 6 ..... Ngày: ..... 16/7 ..... .....\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương;\nỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8223/BTC-CST ngày 19 tháng 6 năm 2015 về việc hướng dẫn cơ chế, chính sách ưu đãi đối với địa bàn Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8223/BTC-CST nêu trên và giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hướng dẫn thực hiện cụ thể.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Nguyễn Văn Tùng, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, V, III, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam (Cục Thuế Tổng cục Thuế Việt Nam) with a signature across it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dba7f4c4e6344190a8afdddd404bfc4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.jsonl b/manifests/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.jsonl deleted file mode 100644 index da25a3e0a15966056ec01c3fb01f50fc402e7ef4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.png", - "output_text": "\n\nÔng Lê Hoàng Anh, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lâm Minh Hân, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường số 1, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trần Văn Hùng, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường số 4, Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương tỉnh Trà Vinh;\nÔng Đào Khả Thảo, Trưởng phòng Phòng kỹ thuật, Ban Quản lý dự án công trình xây dựng cơ bản tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trầm Chí Thiên, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài vụ, Ban Quản lý dự án công trình xây dựng cơ bản tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trang Sĩ Tiến, Tổ trưởng Tổ thủy lợi, Ban Quản lý dự án Công trình xây dựng cơ bản tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lê Thiện Tâm, Phó Trưởng phòng Phòng Thư ký Tòa soạn - Xuất bản, Báo Trà Vinh;\nBà Phạm Thị Diễm Trang, Nhân viên Kế toán, Báo Trà Vinh;\nÔng Thạch Hiên, Kỹ thuật viên vi tính, Báo Trà Vinh;\nÔng Đỗ Thành Quốc, Chuyên viên, Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trần Văn Trọng, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lâm Công Mẫn, Công chức Phòng Kế hoạch Tổng hợp, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh, Sở Y tế tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lương Văn Thanh, Trưởng phòng Phòng Lịch sử Đảng, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Trà Vinh;\nÔng Trầm Hải Vũ, Phó Trưởng phòng Phòng Khoa giáo, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Trà Vinh;\nÔng Huỳnh Văn Phấn, Phó Chánh Văn phòng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Trà Vinh;\nBà Nguyễn Thị Thanh Thủy, Phó Chánh Văn phòng Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nBà Ngô Nguyễn Cung Uyển, Thủ quỹ, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Bá Luân, Kế toán, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Dương Hiến Tấn, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trần Phước Vĩnh, Trưởng phòng Phòng Quản lý Kiến trúc - Quy hoạch, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lê Hoàng Hân, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng và chất lượng công trình, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trương Hoàng Diệp, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng và chất lượng công trình, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dbc3c7ba75b74369bf42c051b0992e7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.jsonl b/manifests/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4cbd2ca01f601d0c3664dd0b47269a1a544aef9 --- /dev/null +++ b/manifests/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.png", + "output_text": "\nMẫu số 1a\nẢnh màu (4x6) có đóng dấu giáp lại\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH Đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật năm...\nKính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học, nghệ thuật ..... 1\n1. Thông tin cá nhân\n\nHọ và tên (khai sinh):..... Giới tính:.....\nBí danh, bút danh.....\nNgày, tháng, năm sinh: .....\nDân tộc: .....\nNguyên quán: .....\nHộ khẩu thường trú:.....\nĐơn vị công tác: .....\nĐiện thoại:.....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nSố Chứng minh nhân dân: ..... Ngày cấp..... Nơi cấp:...\n\n2. Thông tin về gia đình:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Họ và tênNăm sinhQuan hệ gia đình với tác giảCơ quan công tácĐịa chỉ thường trú
NamNữ
      
      
\n3. Quá trình công tác:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gian
(Từ tháng, năm ... đến
tháng, năm...)
Cơ quan công tácNghề nghiệp, chức vụ
   
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbc65353ccde4cddad1c37cdce84d691.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.jsonl b/manifests/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1374a309c82feb67d43b82c8ec272c0ba55d8a5f --- /dev/null +++ b/manifests/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.png", + "output_text": "\nMẫu số 36: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH\nThu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày ..... / ...../ ..... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố..... về việc hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động đối với:\nTên đơn vị được hỗ trợ .....\nTổng số kinh phí được hỗ trợ theo Quyết định số ..... ngày...../...../.....:.....đồng (bằng chữ:.....)\nSố kinh phí hỗ trợ bị thu hồi:..... đồng (bằng chữ ..... .....).\nLý do bị thu hồi.....\nĐiều 2. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ..... thực hiện thu hồi kinh phí hỗ\n70\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbdb5816f26240b5a36ce2501944f9b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.jsonl b/manifests/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e99a9df1cf65d3b273f9038d9a9fbed6a623868d --- /dev/null +++ b/manifests/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.png", + "output_text": "\n29\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.\nĐiều 43. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió \n Không sử dụng vật liệu.\nĐiều 44. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTCác máy đo gió cầm tay các loạiMáy đo gió điện tự báoCác máy đo gió điện hiện sốMáy đo gió áp lực (Munro)
1Xănglít0,100,100,100,25
2Dầulít0,050,05-0,10
3Cồn 900lít-0,300,300,50
4Dầu cho máy nén khílít0,050,050,05-
5Khăn lau 30*30cmcái0,501,001,005,00
6Bút lôngcái0,01---
7Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
8Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,100,05*0,100,05*0,100,05*0,10
9Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,100,01*0,100,01*0,100,01*0,10
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,08
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,77
\nĐiều 45. Định mức vật liệu cho xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ gió\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Giấy trắng A4ram0,01
2Mực in Lazerhộp0,02*0,10
3Ghimhộp0,10
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbe3c9af18604d09a4ac433e606c718e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.jsonl b/manifests/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8914be80357d979ba40edd1a06eb58781c57d33e --- /dev/null +++ b/manifests/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.png", + "output_text": "\n34\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định mức
12Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
13Chổi lôngcái0160,03
14Dây điện đôi dài 10mdây01361,22
15Ổ cắm điện có cầu chìcái01361,22
16Bàn làm việccái01601,22
17Ghế tựacái02601,22
18Máy ổn áp cho hệ thống 45 KVAcái01601,22
19Bình đựng dầu nhớtcái01360,41
20Can đựng xăngcái01360,41
21Can đựng mỡ công nghiệpcái01360,41
22Kích thủy lựccái01960,03
23Mô hàn điện 40wcái01960,03
24Thước kẻ dàicái01360,03
25Thước congbộ01360,03
27Bàn rà trực lưu tốc kếcái01600,03
28Bộ sửa chữa cơ khíbộ01600,03
29Búa cao su, búa sắt nhỏcái01600,03
30Khay đựng xăng rửa máycái01360,03
31Máy rửa vòng vòng bi LTK (6V-DC)cái01600,03
32Máy kiểm tra độ nhạy LTK chuyên dùngcái01600,03
33Giá để dụng cụcái01600,41
34Giá để lưu tốc kếcái01600,41
36Can đựng xăng thảicái01360,03
37Bánh xe chính (bọc cao su)bộ02121,22
38Vòng bi bánh xe chínhbộ08121,22
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc0c79cb6abb47e69ff270ee40042f18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.jsonl b/manifests/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..866ed498d7b46730d6d20e439255d68c6c06cd30 --- /dev/null +++ b/manifests/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.png", + "output_text": "\nMẫu số 03\nTÊN DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP Số:.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TÀU BIÊN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ ĐỖ\nKính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam\n1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ: .....\n2. Địa chỉ trụ sở chính:\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\n3. Địa chỉ kinh doanh:\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....\n4. Người đại diện theo pháp luật:\n- Họ tên: ..... Chức danh.....\n- Số CMND: ..... Ngày, nơi cấp ..... Dân tộc: ..... Quốc tịch: .....\n5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..... do ( Tên cơ quan cấp ) cấp ngày ..... tháng ..... năm\n6. Đã được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ số ..... có hiệu lực từ ngày ..... đến ngày .....\n7. Lý do đề nghị cấp lại:.....\nĐề nghị Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định hồ sơ trình Bộ Giao thông vận tải cấp lại Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng biển để phá dỡ cho:\n- Tên doanh nghiệp được phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\n- Thời hạn cấp phép: Từ ngày ..... đến ngày.....\n- Thông tin về tàu nhập khẩu và các thông tin khác: (nếu có)\n( Tên doanh nghiệp ) cam kết nội dung đề nghị cấp lại là đúng sự thật và thực hiện việc kinh doanh nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật.\nKèm theo Đơn đề nghị cấp lại: ..... ngày..... tháng..... năm.....\n- .....\n- .....\nĐẠI DIỆN (Ký, đóng dấu)\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc0eaff4d48d4f5bbfe9c782b2555928.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.jsonl b/manifests/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2490f324a7c07ea10458d0d115d3572706d636a7 --- /dev/null +++ b/manifests/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.png", + "output_text": "\n3. Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị là văn bản của Sở Tư pháp chuyển phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính đến cơ quan có thẩm quyền để xử lý.\nĐiều 3. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị\n1. Sở Tư pháp là đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.\n2. Các Sở, Ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn có trách nhiệm xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền khi nhận được văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp.\nChương II\nTIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ\nĐiều 4. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị\nTổ chức, cá nhân thực hiện phản ánh, kiến nghị trực tiếp tại cơ quan đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị hoặc bằng văn bản, điện thoại, email đến các địa chỉ tiếp nhận sau:\na) Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng: số 7 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.\nb) Số điện thoại: 031.3848818 (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, Sở Tư pháp).\nc) Thư điện tử: thutuchanhchinh@haiphong.gov.vn\nd) Chuyên mục “Phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính” trên Cổng thông tin điện tử thành phố ( haiphong.gov.vn ) và Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp ( sotuphap.haiphong.gov.vn ).\nĐiều 5. Chuyển phản ánh, kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền xử lý\n1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cán bộ, công chức, cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố, Sở Tư pháp có văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị đến cơ quan, đơn vị liên quan để xử lý theo quy định. Cụ thể:\na) Phản ánh, kiến nghị về hành vi của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước thuộc các Sở, Ban, ngành (kể cả các đơn vị trực thuộc): Văn bản chuyển phản ánh, kiến nghị được gửi cho các Sở, Ban, ngành liên quan để xử lý.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc7562800b0342c392892cdb3e1abb82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.jsonl b/manifests/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.jsonl deleted file mode 100644 index 7886bd08c05019e0ca4628399eb6f4056a45b59a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.png", - "output_text": "\nDON VỊ CHỦ QUẢN DON VỊ THI CÔNG\nSỐ ĐO ĐIỂM CHI TIẾT\nSố: .....\nTên công trình : .....\nTỷ lệ bản đồ : .....\nKho độ : .....\nNăm : .....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc99e49cbb41473bb07cc00a771da910.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.jsonl b/manifests/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.jsonl deleted file mode 100644 index 309ad70d8de624e3187fcacb83a15a5002620879..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.png", - "output_text": "\nHội đồng thẩm định giá đất cụ thể có văn bản thông báo kết quả thẩm định giá đất cụ thể gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.\nb.5- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn chỉnh Tờ trình về giá đất trình UBND Thành phố phê duyệt.\nb.6- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND Thành phố ban hành Quyết định phê duyệt giá thu tiền sử dụng đất, giá tính tiền thuê đất, thuê mặt nước của dự án.\n2. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo tiến độ quy định tại Khoản 4 Điều 14 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Khoản 4 Điều 24 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nĐối với trường hợp nộp tiền thuê đất hàng năm, tổ chức, cá nhân sử dụng đất nộp tiền theo hợp đồng thuê đất và thông báo của Cục Thuê Hà Nội.\n3. Đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai 2003 nhưng đến nay chưa xác định giá thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước thì Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Sở Tài chính kiểm tra từng đơn vị để xử lý như sau:\na) Đối với trường hợp đất đã giải phóng mặt bằng xong hoặc không phải giải phóng mặt bằng thì Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện ngay các thủ tục theo quy định tại khoản 1 Điều này; tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều này trước khi được Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao đất trên thực địa, cấp trích lục bản đồ.\nb) Đối với các trường hợp chưa giải phóng mặt bằng xong, Sở Tài nguyên và Môi trường ra văn bản yêu cầu đơn vị khẩn trương thực hiện xong trong thời hạn không quá 12 tháng. Sau thời hạn quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thủ tục xác định giá đất (đối với trường hợp đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng) hoặc báo cáo UBND Thành phố xử lý đối với dự án có sử dụng đất nhưng chậm triển khai theo quy định.\nĐiều 5. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân\n1. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân, Phòng Tài nguyên và môi trường căn cứ hồ sơ sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân và bảng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành để xác định số tiền phần diện tích vượt hạn mức của thửa đất hoặc khu đất.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc9ee3013e444681b97ccd15055ff33a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.jsonl b/manifests/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.jsonl deleted file mode 100644 index 8cfbc902d44f99bb7d83098b7a1e4339efdecc65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.png", - "output_text": "\nTiếp cận nhanh và áp dụng các tiến bộ khoa học, công nghệ vào sản xuất và đời sống; hình thành và phát triển một số lĩnh vực công nghệ cao như công nghệ thông tin và công nghệ sinh học, trong đó ưu tiên đầu tư cho việc khảo nghiệm, đưa các loại giống cây, con có năng suất cao, chất lượng tốt và tính thích nghi cao vào sản xuất, đồng thời đầu tư khoa học công nghệ phát triển các sản phẩm truyền thống thành hàng hóa. Nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công, thú y, bảo vệ thực vật từ tính đến cơ sở.\nĐẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, tổng kết thực tiễn phục vụ cho nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý của chính quyền và xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh. Nghiên cứu khai thác các giá trị truyền thống văn hoá, lịch sử của quê hương phục vụ cho nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội. Xây dựng và phát triển Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Nghệ An thành Phân viện nghiên cứu Khoa học xã hội và nhân văn.\nĐầu tư tăng cường cơ sở vật chất cho các đơn vị khoa học công nghệ trọng điểm. Ưu tiên đầu tư các dự án thuộc Đề án xây dựng Nghệ An thành trung tâm khoa học công nghệ vùng Bắc Trung bộ. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế về khoa học công nghệ, xây dựng và triển khai chương trình hợp tác khoa học công nghệ với các cơ quan khoa học công nghệ nước ngoài.\n5. Xây dựng các chính sách tạo động lực cho phát triển các lĩnh vực kinh tế xã hội\nVận dụng các cơ chế chính sách của trung ương, rà soát, sửa đổi cơ chế, chính sách theo yêu cầu phát triển mới, phù hợp nhằm đẩy nhanh hiện thực những chương trình trọng điểm, vùng động lực sớm phát huy hiệu quả, đồng thời có biện pháp huy động tổng lực, tập trung và kiên quyết.\nRà soát, ban hành và thực hiện một số chính sách lớn như chính sách cho phát triển các mũi kinh tế trọng điểm, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư nông nghiệp nông thôn, xây dựng nông thôn mới gắn với chuyển đổi cơ cấu ngành nông nghiệp, phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, phát triển giáo dục đào tạo, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao, chăm sóc sức khỏe, an sinh xã hội. Thực hiện tốt chính sách dân tộc, ưu tiên đầu tư kết cấu hạ tầng, hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất, chính sách an sinh xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số.\nPhát huy tiềm năng, lợi thế của Nghệ An trong mối liên kết đối với vùng Bắc Trung bộ và cả nước. Tận dụng các tiềm năng và thế mạnh của các địa phương khác; khai thác thị trường trong vùng tạo hiệu quả cho phát triển vùng. Phối hợp với các tỉnh khác nhằm phát huy lợi thế của mỗi địa\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dcad90895a5d4501ad228f49fd1489ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.jsonl b/manifests/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e9f67ce18bded8bceb558eca5fb53e2174d0306 --- /dev/null +++ b/manifests/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.png", + "output_text": "\nb) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm bố trí kinh phí cho các hoạt động xét tặng của Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương mình;\nc) Tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật được bố trí trong kinh phí của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật.\nChương II\nĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG “GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH”, “GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC” VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT\nĐiều 8. Điều kiện xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\n1. Tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đáp ứng các điều kiện sau đây được xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”:\na) Đã công bố dưới các hình thức xuất bản, kiến trúc, triển lãm, sân khấu, điện ảnh, phát thanh, truyền hình, giảng dạy, diễn hát và các hình thức khác kể từ ngày thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa mùng 2 tháng 9 năm 1945. Thời gian công bố tối thiểu là 05 năm đối với “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và 03 năm đối với “Giải thưởng Nhà nước” tính đến thời điểm nộp hồ sơ tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Hội Văn học, nghệ thuật chuyên ngành Trung ương;\nb) Không có tranh chấp về quyền tác giả kể từ thời điểm được công bố.\n2. Tác giả có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật được xét “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” phải chấp hành tốt pháp luật Việt Nam.\nĐiều 9. Tiêu chuẩn xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật\nTác giả được xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” phải có tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:\n1. Có giá trị đặc biệt xuất sắc về văn học, nghệ thuật, về nội dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật;\n2. Có tác dụng to lớn phục vụ sự nghiệp cách mạng, có ảnh hưởng rộng lớn và lâu dài trong đời sống xã hội, góp phần quan trọng vào việc thay đổi nhận thức của nhân dân trong sự nghiệp phát triển văn học, nghệ thuật Việt Nam, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dce082017a764858a8e37a5fcdb8333b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.jsonl b/manifests/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..656dd1f44c0116b8967858f6921068d5a6c974a6 --- /dev/null +++ b/manifests/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.png", + "output_text": "\nPhụ lục\nBẢNG KÊ THÔNG TIN NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)\nMẫu số: 05-3/BK-QTT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\n[01] Kỳ tính thuế: Năm.....\n[02] Tên người nộp thuế:.....\n[03] Mã số thuế:\n[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[05] Mã số thuế:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tên người nộp thuếMST của người nộp thuếHọ và tên người nộp thuếNgày sinh người nộp thuếMST của người nộp thuếQuốc tịch người nộp thuếCMND / Hộ chiếu của người nộp thuếThông tin trên giấy khai sinh của người phụ thuộc (Nếu người phụ thuộc không có MST, CMND và Hộ chiếu)Thời gian tính giảm trừ
SốQuyển sốNơi đăng ký
Quốc giaTỉnh/ Thành phốQuận/ HuyệnPhường/ XãTừ thángĐến tháng
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22]
1
2
3
...
...
\n(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. Ký\n.....ngày .....tháng .....năm .....\nNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ\nKý, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ\nHọ và tên: .....\nChứng chỉ hành nghề số:.....\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd4bdbc0298845e197daa04f456aa11b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.jsonl b/manifests/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03f4528c007af91c496f1ed1111078a810c1f7ee --- /dev/null +++ b/manifests/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8802 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2013\nV/v đảm phán điều kiện vay các khoản tín dụng của Chính phủ Ấn Độ dành cho Việt Nam\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ... 8641..... Ngày: ... 21.10.13...\nKính gửi: Bộ Tài chính.\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 13459/BTC-QLN ngày 08 tháng 10 năm 2013 về kết quả đảm phán điều kiện vay các khoản tín dụng của Chính phủ Ấn Độ dành cho Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý với các kiến nghị của Bộ Tài chính nêu tại văn bản trên.\nBộ Tài chính thông báo kết quả đảm phán nêu trên cho các cơ quan có liên quan để xem xét, phối hợp triển khai thực hiện.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, Vụ TH, KTTH, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). PH 15\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.\n\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddafa14788b043739697d14cb06c00b4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.jsonl b/manifests/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..007f02b8d44c65c3a5b07f35c71e6c08fec97ea4 --- /dev/null +++ b/manifests/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.png", + "output_text": "\n7. Quỹ phát triển đất có trách nhiệm:\nThực hiện ứng vốn cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất.\nĐiều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Chỉ đạo, tổ chức, điều hành các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được quy định theo thẩm quyền.\n2. Chỉ đạo, tổ chức, tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.\n3. Chỉ đạo Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cùng cấp lập và tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư.\n4. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất theo thẩm quyền.\n5. Phối hợp với các Sở, ban, ngành, các tổ chức và chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng, phương án tạo lập các khu tái định cư tại địa phương theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội lập phương án đào tạo, chuyển đổi và tìm kiếm việc làm cho người trong độ tuổi lao động tại địa phương;\n6. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo thẩm quyền.\n7. Ra quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền; phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;\n8. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tình hình và kết quả thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại địa phương trước ngày 20 tháng 11 hàng năm.\nĐiều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất, chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án.\n2. Phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện xác nhận đất đai, tài sản của người bị thu hồi và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc xác nhận điều kiện được bồi thường theo Điều 4 của Quy định này liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi tại địa phương; phối hợp chặt chẽ với Tổ chức làm\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddb56865955b47fb90aef086796d7161.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1398, + "img_h": 1933 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.jsonl b/manifests/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e333544d377bec6afd3457eb8425e517034d40 --- /dev/null +++ b/manifests/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.png", + "output_text": "\n1. Đối tượng chịu phí và mức thu phí:\na) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ hệ thống cấp nước sạch:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐối tượng chịu phíMức thu phí
1Hộ gia đình3% (ba phần trăm) trên
2Cơ quan nhà nướcgiá bán 1 m3 nước sạch
3Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân)sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đối
4Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biếnvới thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu. Chưa thu đối với
5Cơ sở: sửa ô tô, sửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máycác huyện còn lại.
6Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác
\nb) Đối với nước thải sinh hoạt do các cơ sở, tổ chức tự khai thác nước để sử dụng ở thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐối tượng chịu phíMức thu phí (đồng/tháng/cơ sở)
1Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ
aDưới 10 phòng15.000
bTừ 10 phòng đến dưới 20 phòng25.000
cTừ 20 phòng đến dưới 30 phòng35.000
dTừ 30 phòng đến dưới 40 phòng45.000
đTừ 40 phòng đến dưới 50 phòng55.000
eTừ 50 phòng trở lên65.000
2Cơ sở sửa xe ô tô, xe máy30.000
3Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống30.000
4Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác như: cơ sở sửa chữa xe, phòng khám, bệnh viện, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu...20.000
\n2. Đơn vị thu phí:\na) Công ty Cổ phần Điện nước An Giang thu phí đối với người nộp phí là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch do Công ty cung cấp trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu.\nb) Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.\n3. Chế độ thu, nộp:\na) Hàng tháng, Công ty Cổ phần Điện nước An Giang tổ chức thu phí cùng với việc thu tiền sử dụng nước sạch do Công ty cung cấp, số tiền thu phí này không được hạch toán vào doanh thu của Công ty. Người nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí cho Công ty đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn hàng tháng.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de08a07d71294c6ea445d1c2b55c80b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.jsonl b/manifests/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3590397e455208c099b38e7f6cd1d227b9d5a81 --- /dev/null +++ b/manifests/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.Bệnh do KHV (Koi Herpesvirus Disease)Koi Herpesvirus (KHV)Cá chép (Cyprinus carpio), cá chép koi (Cyprinus carpio koi)
3.Bệnh hoại tử thần kinh (Viral Nervous Necrosis/Viral Encephalopathy and Retinopathy)BetanodavirusCá song/cá mú (Epinephelus spp.), Cá vược/cá chêm (Lates calcarifer), Cá giò/cá bớp (Rachycentron canadum)
4.Bệnh gan thận mù ở cá da tron (Enteric Septicaemia of Catfish)Edwardsiella ictaluriCá tra (Pangasius hypophthalmus), cá ba sa (Pangasius bocourti), cá bồng lau (Pangasius krempfi).
5.Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn
Streptococcus/Streptococcosis
StreptococcusCá rô phi (Oreochromis mosambicus, Oreochromis niloticus)
Bệnh ở loài nhuyễn thể
1.Bệnh do PerkinsusPerkinsus marinus,
P. olseni
Tu hài (Lutraria philipinarum), hầu của sông (Crasostrea rivularis), nghêu, ngao (Meretrix sp.)
\n* Ghi chú: Số lượng mẫu lấy để kiểm tra, xét nghiệm các bệnh với tỷ lệ lưu hành là 10 % theo hướng dẫn tại mục III của Phụ lục này.\nII. Quy định về việc giám sát định kỳ\n1. Đối với các cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc cơ sở thu gom, kinh doanh: Lấy mẫu giám sát định kỳ 02 tháng 1 lần để giám sát các chỉ tiêu bệnh theo quy định tại mục I của Phụ lục này.\nTrường hợp, chủ cơ sở không thực hiện việc giám sát định kỳ thì cơ quan kiểm dịch động vật nội địa lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu theo từng lô hàng.\n2. Số lượng mẫu lấy giám sát theo tỷ lệ lưu hành bệnh ước đoán là 10 % theo hướng dẫn tại mục III của Phụ lục này.\n3. Căn cứ vào kết quả giám sát định kỳ mầm bệnh và kiểm tra lâm sàng động vật trước khi vận chuyển động vật giống thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh, nếu động vật khỏe mạnh không mang mầm bệnh thì cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.\nIII. Bảng tính tỷ lệ lấy mẫu kiểm tra tác nhân gây bệnh đối với động vật thủy sản sống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số con trong đànTỷ lệ lưu hành (%)
0,51234510
5046464637372920
10093937661504323
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de0d1800985747eabb71ce4075358b02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.jsonl b/manifests/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c7d4cc2b21b5c4fbc68c4c4db02d2134fc8b7d4 --- /dev/null +++ b/manifests/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a circular design with the text 'TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN' and a central emblem.\nPhụ lục V\nMẪU HỒ SƠ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THÚY SẢN VÀ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 5/2016/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nI. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:\n\nGiấy đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh – Mẫu 01 TS.\nGiấy đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu – Mẫu 02 TS.\nĐơn khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu – Mẫu 03 TS.\nGiấy đăng ký kiểm dịch tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 04 TS.\nGiấy đăng ký kiểm dịch xuất/nhập kho ngoại quan động vật, sản phẩm thủy sản – Mẫu 05 TS.\nGiấy đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản - Mẫu 06 TS.\nGiấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: a) Mẫu 7a TS: Sử dụng trong trường hợp cơ quan kiểm dịch động vật không thực hiện việc ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản; b) Mẫu 7b TS: Sử dụng trong trường hợp cơ quan kiểm dịch động vật thực hiện việc ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.\na) Mẫu 7a TS: Sử dụng trong trường hợp cơ quan kiểm dịch động vật không thực hiện việc ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;\nb) Mẫu 7b TS: Sử dụng trong trường hợp cơ quan kiểm dịch động vật thực hiện việc ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.\nGiấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu – Mẫu 08 TS.\nGiấy vận chuyển động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu – Mẫu 09 TS.\nGiấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu không dùng làm thực phẩm – Mẫu 10 TS.\nGiấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu dùng làm thực phẩm – Mẫu 11 TS.\nGiấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam – Mẫu 12 TS.\nBiên bản ghi nhận tình trạng vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật thủy sản – Mẫu 13 TS.\n\n(Handwritten signature)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de0ea1c8e8b64bfbac524a8dba2d2cd8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.jsonl b/manifests/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.jsonl deleted file mode 100644 index 4e907222595ec20149601f7fa5b8e31d1e93e85d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n423\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de175e1fa80a46e19ab4cf64e7f80100.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.jsonl b/manifests/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.jsonl deleted file mode 100644 index bcf9dbc841c6e59d5654a91039b8ac95c007f94b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\nKhi nhận được văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, chậm nhất là 10 (mười) ngày làm việc, Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác ra thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, gửi tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản.\nĐiều 11. Phương thức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Nộp một lần bằng 100% tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các trường hợp sau:\na) Thời gian khai thác còn lại trong Giấy phép khai thác hoặc cấp mới bằng hoặc dưới 05 (năm) năm;\nb) Tổng giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bằng hoặc nhỏ hơn 01 (một) tỷ đồng.\n2. Nộp nhiều lần đối với các trường hợp không thuộc Khoản 1 Điều này và được quy định như sau:\na) Số tiền mỗi lần nộp được tính như sau:\n- Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực: Lần đầu thu khi có thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các lần sau thu hàng năm liên tục (trước ngày 31 tháng 3 các năm tiếp theo) và hoàn thành việc thu trước khi giấy phép hết hạn 5 năm. Cụ thể theo công thức như sau:\nT_{hn} = T: (X - 4)\nT_{hn} - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp hàng năm; đồng Việt Nam;\nT - Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp; đồng Việt Nam;\nX - Số năm khai thác còn lại; năm;\n- Đối với các Giấy phép khai thác khoáng sản cấp sau ngày Nghị định này có hiệu lực: Lần đầu thu trước khi cấp Giấy phép khai thác; các lần sau thu hàng năm liên tục (trước ngày 31 tháng 3 các năm tiếp theo) và hoàn thành việc thu vào nửa đầu thời hạn cấp phép. Cụ thể theo công thức như sau:\nT_{hn} = 2T: X\nT_{hn} - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp hàng năm; đồng Việt Nam;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de3fb9601825443bbebada47d3852cfb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.jsonl b/manifests/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb7b7cd83d38f45f3963295d1eeff4094d1716cc --- /dev/null +++ b/manifests/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.png", + "output_text": "\n6\ng) Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông.\n3. Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở (04 đơn vị), gồm:\na) Cảng vụ Đường thủy nội địa Bến Tre;\nb) Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre;\nc) Trung tâm Đăng kiểm, Đào tạo, Sát hạch, Kiểm định và Tư vấn công trình giao thông;\nd) Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ.\nĐiều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc\n1. Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt;\n2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm, Sở xây dựng kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc theo quy định của pháp luật trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 5. Điều khoản thi hành\n1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\n2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1814/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải và Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung nội dung tại Điểm a Khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 1814/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh/.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nCác Bộ: GTVT, Nội vụ;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra VBQPL-Bộ Tư pháp;\nTT.TU, TT.HDND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nBan Tổ chức Tỉnh ủy;\nSở Tư pháp (tự kiểm tra);\nChánh, PCVP UBND tỉnh;\nCác Sở, ban, ngành tỉnh;\nUBND các huyện, thành phố;\nBan Tiếp công dân tỉnh (niêm yết);\nWebsite tỉnh;\nBáo Đồng Khởi, Đài PT&TH (đưa tin);\nPhòng: TH, KT, TCDT, TTTĐT;\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH'. A signature is written across the seal, and the name 'Chú Văn Trọng' is printed below it.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de5b29a74ab348afa5ca46ab935238da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.jsonl b/manifests/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.jsonl deleted file mode 100644 index 999a6a8589aeecf49a3c8afb13c8e12b85701055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian Ký: 07.10.2014 09:06:04 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1467 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 25/8.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1576/TTTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1494/TTTr-BTDKT ngày 23 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:\n\nNhân dân và Cán bộ xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;\nNhân dân và Cán bộ huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng;\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã số kiến thiết Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng,\n\nĐã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Cao Bằng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Cao Bằng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de92ba5e53bb403688fb80fe6192867e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.jsonl b/manifests/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..610949f3af7e8e9833007e8d2e6f05ff8dd84db1 --- /dev/null +++ b/manifests/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.png", + "output_text": "\na) Đề án nghiên cứu phát triển huyện đảo Phú Quốc như một đặc khu hành chính- kinh tế, trực thuộc Trung ương là vấn đề mới và khó, trong thực tiễn nước ta chưa có. Giao Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ chủ trì, phối hợp tỉnh Kiên Giang luận cứ thật rõ về sự cần thiết xây dựng các cơ chế, chính sách đặc thù cho đảo Phú Quốc, tính khả thi và hiệu quả của Đề án, tham khảo đề xuất của tỉnh Quảng Ninh về cơ chế, chính sách đối với đảo Vân Đồn, trên cơ sở đó chỉ rõ định hướng phát triển lâu dài và lộ trình thực hiện cho đảo Phú Quốc;\nb) Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang rà soát, đánh giá những thuận lợi, khó khăn và những vấn đề mới phát sinh của đảo Phú Quốc sau gần 10 năm thực hiện Quyết định số 178/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ để nghiên cứu, bổ sung cho định hướng phát triển lâu dài của Phú Quốc;\nc) Công tác quy hoạch định hướng phát triển Phú Quốc là rất quan trọng, phải có tầm nhìn dài hạn và đặt trong mối quan hệ khu vực Đông Nam Á, có sự gắn kết và phối hợp chặt chẽ với Vùng đồng bằng sông Cửu Long, thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khác. Quy hoạch của Phú Quốc cần tiếp tục rà soát, điều chỉnh cho phù hợp tầm nhìn dài hạn. Trước khi phê duyệt các quy hoạch chi tiết ở đảo Phú Quốc, tỉnh có báo cáo gửi Bộ quản lý có liên quan để thẩm định. Yêu cầu tỉnh Kiên Giang, huyện đảo Phú Quốc phải xem xét, lựa chọn nhà đầu tư trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư, ưu tiên các doanh nghiệp đầu tư lớn, kỹ thuật cao và bảo vệ môi trường;\nd) Tiếp tục nghiên cứu cải cách thủ tục hành chính, xuất nhập cảnh, cư trú, đi lại nhằm tạo điều kiện thông thoáng để phát triển đảo Phú Quốc;\nđ) Việc đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ, cảng biển, cảng hàng không, hệ thống cấp điện, nước sinh hoạt và các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu khác cho đảo Phú Quốc là rất cần thiết, tuy nhiên trong điều kiện ngân sách còn khó khăn, Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ, tỉnh Kiên Giang, các Bộ, ngành có liên quan cần nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách huy động nguồn lực để đầu tư phát triển đảo Phú Quốc;\ne) Tỉnh Kiên Giang xác định lại lộ trình việc nâng cấp huyện đảo Phú Quốc thành đô thị loại II sau khi có Kết luận của Bộ Chính trị về phát triển đảo Phú Quốc.\n3. Về ban hành văn bản quy định cơ chế, chính sách đặc thù phát triển đảo Phú Quốc thuộc thẩm quyền của Thủ tướng và thẩm quyền của Chính phủ: Trong quý III năm 2013, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoàn thành việc trình Thủ tướng và Chính phủ ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các cơ chế, chính sách đặc thù cho đảo Phú Quốc.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de99d3f8464441fa8cd974ea63a64236.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.jsonl b/manifests/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c54d77a9cdcadf8a4ba24116bfdf1d2ea9c4a81d --- /dev/null +++ b/manifests/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.png", + "output_text": "\nDANH MỤC\nĐiều số 3\nVĂN BẢN QUY PHÁM PHÁP LUẬT CỦA HDND TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH TỪ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lực
I. NGHỊ QUYẾT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
1Nghị quyết11/NQ-HDND01/02/2000Đánh giá tình hình năm 1999 và nhiệm vụ năm 2000Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
2Nghị quyết18/NQ -HDND26/07/2001Về việc quy định thu học phí và tiền xây dựng trường lớp năm học (2001-2002) và các năm tiếp theoHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2007/NQ-HDND ngày 20/12/2007 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ quy định của HDND tỉnh Ninh Bình về tiền thu học phí, tiền xây dựng đối với trường dân lập và bị thay thế bởi Nghị quyết số 36/2010/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình Quy định mức học phí, học phí nghề, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình.
3Nghị quyết19/NQ-HDND24/01/2002Về nhiệm vụ năm 2002Hết thời hạn có hiệu lực thi hành được quy định trong văn bản.
4Nghị quyết21/NQ-HDND24/01/2002V/v nâng mức trợ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấnHết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 21/2004/NQ-HDND ngày 24/01/2004 Về mức phụ cấp cho cán bộ, nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn.
5Nghị quyết23/NQ-HDND24/01/2002Về việc sửa đổi ý 2, bỏ nội dung ghi trong ngoại đơn Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 26/7/2001, ký hợp thứ 6, HDND tỉnh khoá XI.Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2007/NQ-HDND ngày 20/12/2007 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ quy định của HDND tỉnh Ninh Bình về tiền thu học phí, tiền xây dựng đối với trường dân lập.
6Nghị quyết30/NQ-HDND23/01/2003Về việc quy định khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HDND ngày 12/12/2008 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 30/NQ-HDND ngày 23/01/2003 của Hội đồng dân tỉnh Ninh Bình Về việc lập quỹ khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh.
7Nghị quyết31/NQ-HDND23/01/2003Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao.Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của HDND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df2c835082ab47be81d1130a45f4fed0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.jsonl b/manifests/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc0d648bd7473af2e0f98b994a7e0bf0067a5963 --- /dev/null +++ b/manifests/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.01.2016 10:41:14 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2489 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: .....01/1/16.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm lại ông Trần Tuấn Anh giữ chức Thứ trưởng Bộ Công Thương\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 12446/TTr-BCT ngày 04 tháng 12 năm 2015, Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 259/TTr-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm lại có thời hạn ông Trần Tuấn Anh giữ chức Thứ trưởng Bộ Công Thương.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Công Thương và ông Trần Tuấn Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTGD Công TĐT, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. TLK\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df430175403b4fb0b32e1e3cd3dc0f78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.jsonl b/manifests/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88f847156b463af26b9f58cb3048ff0078d791e2 --- /dev/null +++ b/manifests/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 754/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: 4019 Ngày: 20/5\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2013, của Trường ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 607/TTr-BTĐKT ngày 08 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 12 tập thể và 34 cá nhân thuộc tỉnh Tiền Giang (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df4df5f95d60480ab743b347b8a86a6f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.jsonl b/manifests/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8d8d2ad70fb336f267955b8f9da4dfe4407a728 --- /dev/null +++ b/manifests/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
128Quyết định400/2006/QĐ-UBND28/02/2006Về việc ban hành \"Quy định về quản lý đất đai, dự án khoa học và công nghệ\".Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 504/2006/QĐ-UBND ngày 13/3/2006 Về việc ban hành \"Quy định về quản lý đất đai, dự án khoa học và công nghệ\".
129Quyết định520/2006/QĐ-UBND15/3/2006Về việc bổ sung Quyết định số 901/2005/QĐ-UB ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chứcHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức cán bộ, máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
130Quyết định682/2006/QĐ-UBND31/3/2006Về việc ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đấtHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
131Quyết định995/2006/QĐ-UBND12/5/2006Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
132Quyết định1099/2006/QĐ-UBND23/5/2006Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc kiện toàn Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Bình.
133Quyết định1188/2006/QĐ-UBND02/6/2006Về việc ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 2178/2007/QĐ-UBND ngày 17/9/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng.
134Quyết định1196/2006/QĐ-UBND05/6/2006Về việc Ban hành Quy định về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định số 22/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáoHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v bãi bỏ Quyết định số 1196/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo và Nghị định số 22/2005/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo.
135Quyết định1350/2006/QĐ-UBND27/6/2006Về việc đổi tên, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho Trung tâm Bán đầu giá tài sản Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bán đầu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.
136Quyết định1485/2006/QĐ-UBND20/7/2006V/v ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng kinh phí làm khuyến côngHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình khuyến công tỉnh Ninh Bình.
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df4e76ad8cbc4b089f78a9361b213e31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.jsonl b/manifests/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.jsonl deleted file mode 100644 index ce84afcd2a063123aa93f3ef5c961f0ab2ae039e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
69Công ty CP Bao bì nhựa Tân TiếnLô II-4,5,10,11 đường số 13, nhóm CN II, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân PhúCông nghiệpSản xuất bao bì từ plastic3.822
70FPT Telecom Tân ThuậnLô U37-39A, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.178
71Công ty CP Technology (VN)Đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất sản phẩm điện tử dân dụng1.958
72Công ty TNHH Furukawa Automotive Part (Vietnam)Số 19 đường 19, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại2.899
73Công ty TNHH Hong Ik VinaSố 18 đường 18, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn2.315
74Công ty TNHH Juki (Vietnam)Số 5 đường 5, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu2.216
75Công ty TNHH Kim May Organ (VN)Lô B-7-10 đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, quận 7 (hoặc Lô U.02-12A đường số 22 & 15 KCX Tân Thuận)Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu1.529
76Công ty TNHH Matai (VN)khu A Lô N số 47b-49-51-53-55, đường số 20, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất bao bì từ plastic1.196
77Công ty TNHH Mtex (VN)Đường số 18, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe cơ động cơ và động cơ xe1.700
78Công ty TNHH Nidec Tosok (VN)Đường số 16, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đầu9.600
79Công ty TNHH Nikkiso VietnamSố 19 đường 19, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp1.277
80Công ty TNHH Nissey VietnamLô P25a-33b đường 14, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất thiết bị và dụng cụ quang học1.307
81Công ty TNHH Quốc tế Hoàng ViệtSố 3 đường 3, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.288
82Công ty TNHH UACJ Foundry & Forging VietnamĐường số 16, KCX Tân Thuận, Quận 7Công nghiệpSản xuất công nghiệp khác2.019
\n90\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/df604c2cf3494099bc9f011a4c9f4e3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1761, - "img_h": 1238 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.jsonl b/manifests/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a21e1af70e9f8c85041f20931d4e652e1ce4f94c --- /dev/null +++ b/manifests/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.png", + "output_text": "\n- Các khoản giảm trừ bao gồm: giảm trừ gia cảnh; giảm trừ đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện; giảm trừ đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo hướng dẫn tại Điều 9 Thông tư số 111/2013/TT-BTC và Điều 15 Thông tư số 92/2015/TT-BTC.”\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 7\n“6. Căn cứ tính thuế đối với tiền tích lũy mua bảo hiểm không bắt buộc là khoản tiền phí tích lũy mua bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác do người sử dụng lao động mua hoặc đóng góp cho người lao động và tỷ lệ khấu trừ 10%.\nTrường hợp người sử dụng lao động mua cho người lao động bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, người lao động chưa phải tính vào thu nhập chịu thuế khi người sử dụng lao động mua bảo hiểm. Đến thời điểm đáo hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm khấu trừ tiền thuế theo tỷ lệ 10% trên khoản tiền phí tích lũy tương ứng với phần người sử dụng lao động mua cho người lao động từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Trường hợp khoản phí tích lũy được trả nhiều lần thì tiền thuế được khấu trừ theo tỷ lệ 10% tương ứng với từng lần trả tiền phí tích lũy.\nTrường hợp người sử dụng lao động mua cho người lao động bảo hiểm nhân thọ (không bao gồm bảo hiểm hưu trí tự nguyện), bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam thì người sử dụng lao động có trách nhiệm khấu trừ thuế theo tỷ lệ 10% trên khoản tiền phí bảo hiểm đã mua hoặc đóng góp trước khi trả lương cho người lao động.\nDoanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm theo dõi riêng phần phí bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác do người sử dụng lao động mua hoặc đóng góp cho người lao động để làm căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân.”\nĐiều 15. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư số 111/2013/TT-BTC như sau:\n“b) Các khoản đóng vào Quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện\nMức đóng vào quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ ra khỏi thu nhập chịu thuế theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá một (01) triệu đồng/tháng đối với người lao động tham gia các sản phẩm hưu trí tự nguyện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính bao gồm cả số tiền do người sử dụng lao động đóng cho người lao động và cả số tiền do người lao\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dfd75be8921540b5b57b956877be1735.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.jsonl b/manifests/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.jsonl deleted file mode 100644 index 9fb915e289683149fba2db7a88693dc1ff2ccedc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.png", - "output_text": "\nc) Theo thẩm quyền quy định tại Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp tiến hành rà soát, điều chỉnh lại các giấy phép đã cấp cho doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên địa bàn sau khi Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nd) Chỉ đạo các cơ quan có liên quan thuộc địa bàn quản lý triển khai công tác quản lý, giám sát, kiểm tra hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên địa bàn đảm bảo được thực hiện thường xuyên, liên tục.\nĐiều 33. Kiểm tra, thanh tra\n1. Công tác kiểm tra, thanh tra của các cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện theo phương thức định kỳ hoặc đột xuất. Việc kiểm tra, thanh tra đột xuất chỉ được thực hiện khi phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm pháp luật, theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng hoặc do Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao.\n2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra định kỳ hàng năm đối với việc tuân thủ đầy đủ, đúng các quy định về điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng của doanh nghiệp. Kiểm tra định kỳ không quá một (01) lần trong năm đối với một doanh nghiệp.\n3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Công an, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh doanh kiểm tra định kỳ ba (03) năm một lần để xem xét khả năng tiếp tục duy trì hoặc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp. Nội dung kiểm tra bao gồm:\na) Kiểm tra việc tuân thủ đầy đủ các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định tại Điểm a, b, c và d Khoản 3 Điều 19 của Nghị định này.\nRiêng đối với các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều 51 của Nghị định này, kiểm tra việc tuân thủ đầy đủ các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định tại Điểm b, c và d Khoản 3 Điều 19 của Nghị định này.\nb) Kiểm tra việc tuân thủ đầy đủ, đúng các quy định về tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định tại Nghị định này, bao gồm các nội dung cơ bản sau:\n\nVề quản lý máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng, dòng tiền quy ước;\nVề quản lý đối tượng được phép chơi, đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh;\n\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dfdab92869814f438a6e68fb189b7a83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dff802aacb6041969805f1de1a279009.jsonl b/manifests/dff802aacb6041969805f1de1a279009.jsonl deleted file mode 100644 index a84ed1614cd523fd43c4c0a906318d982f6237b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dff802aacb6041969805f1de1a279009.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dff802aacb6041969805f1de1a279009.png", - "output_text": "\n1. Tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp tỉnh ban hành.\n2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp huyện ban hành.\nĐiều 12. Phạm vi hoạt động của cộng tác viên cấp huyện\n1. Tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp huyện ban hành.\n2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành; văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người không có thẩm quyền tại cấp xã ban hành.\nĐiều 13. Kinh phí hoạt động của cộng tác viên\n1. Kinh phí chi cho hoạt động của cộng tác viên do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm thuộc nội dung chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp theo phân cấp quản lý ngân sách. Mức chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi đảm bảo công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL.\n2. Việc lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo cho hoạt động của cộng tác viên thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này.\nChương IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 14. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra văn bản\nGiám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp có trách nhiệm :\n1. Xây dựng, quản lý, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, tạo điều kiện thuận lợi cho cộng tác viên thực hiện công việc kiểm tra văn bản và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp trong việc xây dựng và quản lý đội ngũ cộng tác viên của cấp mình.\n2. Căn cứ vào thực tế của công tác kiểm tra văn bản thuộc lĩnh vực chuyên ngành, quyết định quy mô đội ngũ cộng tác viên của cấp mình, ký hợp\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dff802aacb6041969805f1de1a279009.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.jsonl b/manifests/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.jsonl deleted file mode 100644 index 7e64adc3906b442897168a70b8ef78c29b0e8126..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.png", - "output_text": "\nII. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu: Tương tự Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT.\nLưu ý:\nSố liệu năm báo cáo ghi theo năm chính thức: ngày nhận báo cáo là ngày 28/2/năm sau năm báo cáo số liệu.\nVí dụ: Ngày nhận báo cáo là 28/2/2012 thì số liệu báo cáo là số liệu chính thức của năm 2011.\nVí dụ: Ngày 28 tháng 2 năm 2012, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo về Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê Xây dựng và Vốn đầu tư): Cột 1 ghi số chính thức thực hiện của năm 2011.\nIII. Nguồn số liệu\n- Căn cứ vào các báo cáo của dự án, công trình do bộ ngành quản lý.\n- Căn cứ báo cáo thống kê để thực hiện các biểu báo cáo về thực hiện đầu tư theo Quyết định 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước và Thông tư 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu biểu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định 52 (thực hiện theo các Quyết định hiện hành).\nBiểu số 018.N/BCB-KHĐT: Báo cáo năm tổng hợp thực hiện vốn đầu tư phát triển chia theo mục đích đầu tư\nBiểu số 018.N/BCB-KHĐT là biểu báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển của các bộ ngành trong các ngành kinh tế (VSIC 2007). Đây là một trong các cơ sở để tổng hợp và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư vào các ngành kinh tế của đất nước.\nI. Phạm vi thu thập thông tin: Tương tự Biểu số 016.Q/BCB-KHĐT.\nII. Giải thích nội dung, phương pháp tính và cách ghi biểu\nGiải thích nội dung vốn đầu tư phát triển toàn xã hội: như giải thích của Biểu số 015.T/BCB-KHĐT.\nCách ghi biểu:\nCột A: Ghi chi tiêu tổng vốn đầu tư phát triển thực hiện chia theo các ngành kinh tế đã quy định trong cột A của biểu (ngành kinh tế cấp I và cấp II của Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007), có ngành nào thì ghi ngành đó.\nCột B: Mã số: Ghi theo mã số đã quy định cho từng ngành kinh tế tương ứng đã ghi ở cột A.\nCột 1: Ghi tổng số vốn đầu tư phát triển thực hiện năm báo cáo chia theo các ngành kinh tế.\nĐây là biểu tổng hợp vốn đầu tư phát triển thực hiện của các Bộ, ngành chia theo ngành kinh tế. Dòng tổng số của biểu này phải bằng dòng tổng số của biểu 017.N/BCB-KHĐT\nLưu ý:\n306\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e04d843a36d640b7ab1ea9a7f8eae5b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.jsonl b/manifests/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbf0c2b16286096370af2eb489510bee7a84570e --- /dev/null +++ b/manifests/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
10Đường xe 3-4 bánh không ra vào được50
VXã Hà Lâm
Khu vực 1
1Đoạn từ ranh giới TT Madagascar đến cầu Đắc Lơ400
2Đoạn từ cầu Đắc Lơ đến cầu Đại Quay600
3Đoạn từ cầu Đại Quay đến đường vào UB xã cũ600
4Đoạn từ đường vào UB xã cũ đến giáp ranh TT Đạ m ri700
5Đường Đông Anh vào đến 200m400
Khu vực 2
6Đường từ Quốc lộ 20 đến cầu Ba vì395
7Từ cầu Ba vì đến ngã 3 Đạ m ri, Phước Lộc280
8Từ ngã 3 Đạ m ri Phước Lộc đến giáp ranh xã Đạ m ri, xã Phước Lộc125
9Đường vào UBND xã cũ đến ngã 3 đập tràn150
10Từ QL20 qua cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc150
11Quốc lộ 20 vào cầu treo thôn 1125
12Từ cầu treo thôn 1 đi hết đường nhựa100
13Đường Văn Đức vào đến hết đường nhựa125
14Các đường bê tông100
Khu vực 3
15Đường xe 3-4 bánh ra vào được85
16Đường xe 3-4 bánh không ra vào được60
VIXã Đạ m Ploa
Khu vực 1
1Từ cầu số 1 đến cầu số 2160
2Từ cầu số 2 đến cầu số 3130
3Từ cầu số 3 đến cầu số 4165
Khu vực 2
4Từ đường TL721 đến cầu treo cũ55
5Đường Thôn 245
6Đường Thôn 345
7Đường Thôn 445
8Đường Thôn 545
9Đường từ thôn 1 đến cầu treo đi thôn 550
10Các đường bê tông45
Khu vực 3
11Đường xe 3-4 bánh ra vào được40
12Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
VIIXã Đoàn Kết
Khu vực 1
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e07ab7aed2dd4cd2bcdb76fce0361ff9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.jsonl b/manifests/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.jsonl deleted file mode 100644 index 42c56ac4b212ccdcee9fed42c6acb29fa50d474c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-TTg ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) and 'ĐẠI SÁCH' (Register) around the border.\n\nHội Sinh viên Việt Nam tỉnh Bình Dương, Đã có thành tích trong công tác Hội và phong trào sinh viên từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\nÔng Nguyễn Minh Chánh, Cán bộ Văn phòng Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Dương; Đã có thành tích trong công tác Hội và phong trào Kế hoạch hóa gia đình từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\nÔng Nguyễn Văn Đệp, Công dân ấp Bến Liều, xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;\nÔng Nguyễn Xuân Liêm, Bí thư Chi đoàn ấp Chánh Hưng, xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Đã có thành tích trong áp dụng mô hình nông nghiệp kỹ thuật cao vào sản xuất nông nghiệp đem lại hiệu quả từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\nBà Nguyễn Thị Kim Uyên, Công dân ấp An Quới, xã An Sơn, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Đã có thành tích trong việc hiến đất làm đường giao thông nông thôn, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\nBà Cô Kim Tuyên, Phó Giám đốc Xí nghiệp xử lý chất thải, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước-Môi trường tỉnh Bình Dương;\nÔng Bô Thanh Phi, Phó Quản đốc phân xưởng Xử lý chất thải sinh hoạt thuộc Xí nghiệp Xử lý chất thải, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường tỉnh Bình Dương;\nÔng Nguyễn Văn Thịnh, Công nhân bảo trì thuộc Xưởng mộc, Công ty trách nhiệm hữu hạn Scancom Việt Nam, tỉnh Bình Dương;\nÔng Trần Văn Dũng, Tổ phó Tổ Cơ điện, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Giấy Vĩnh Phú, tỉnh Bình Dương;\nÔng Nguyễn Văn Dũng, Tổ trưởng Tổ sản xuất nước thuộc Xí nghiệp Cấp nước Khu liên hợp, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường tỉnh Bình Dương;\nÔng Mai Phước Thiên, Tổ trưởng Bảo trì, Công ty trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại Phong Thạnh, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e0a5f077d0724dbfa151f8b397aab0fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.jsonl b/manifests/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.jsonl deleted file mode 100644 index eceda9ddf871ae236c1b9bda5f2fc789d8a66969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.png", - "output_text": "\nHƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nBiểu số 001.H/BCB-NNPTNT: Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được cơ giới hóa chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích cây nông nghiệp được cơ giới hóa gồm các khâu công việc sau:\n- Làm đất: Bao gồm các công việc cày, bừa, lều bằng các công cụ như máy cày, máy xới với mục đích để gieo cây lúa và hoa màu khác trong vụ/năm;\n- Gieo trồng: Bao gồm các công việc tra hạt, gieo sạ bằng các công cụ như máy sạ hàng;\n- Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh: Đối với cây lúa áp dụng biện pháp tưới chủ động hoàn toàn, không dùng các biện pháp tưới hỗ trợ bằng gầu tát hoặc máy bơm đã chiến, đối với cây khác dùng các biện pháp tưới kỹ thuật cao như tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt... và phun thuốc bằng máy bơm điện;\n- Thu hoạch sản phẩm: Bao gồm các công việc gặt lúa bằng máy gặt đập liên hợp, thu hoạch sản phẩm bằng máy.\nb) Phương pháp tính\n\\begin{array}{l} \\text{Tỷ lệ diện tích cây trồng} \\\\ \\text{vụ/năm được cơ giới hóa} \\\\ \\text{theo từng khâu công việc} \\\\ \\text{(\\%)} \\end{array} = \\frac{\\text{Diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo} \\\\ \\text{từng khâu công việc trong vụ/năm}}{\\text{Diện tích gieo trồng của cây trồng} \\\\ \\text{trong vụ/năm}} \\times 100\n- Đối với cây hàng năm: Tỷ lệ diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo từng khâu công việc tính theo vụ sản xuất.\n- Đối với cây lâu năm: Tỷ lệ diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo từng khâu công việc tính theo năm sản xuất.\nTrên một diện tích gieo trồng trong một vụ (năm) sản xuất sử dụng các công cụ cơ giới hóa cho 1 khâu sản xuất (ví dụ làm đất bằng máy) một hoặc nhiều lần với mức độ khác nhau cũng chỉ tính một lần diện tích gieo trồng được cơ giới hóa (khâu làm đất).\nc) Cách ghi biểu\nTên cây trồng: Ghi tên cây trồng.\nCây hàng năm: Tính và báo cáo theo vụ Đông xuân, Hè thu, Mùa/thu đông và cả năm.\nCây lâu năm: Tính và báo cáo trong năm sản xuất.\nDanh mục cây trồng báo cáo gồm:\n346\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e1070f459ac34c6aa32e9673fde0ac49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.jsonl b/manifests/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cae1c28c7cf1ad4bccb03f84d76fe84de11f680 --- /dev/null +++ b/manifests/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLOẠI XE Ô TÔĐVTĐƠN GIÁ
15TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điệnChiếc694
16TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPDKU, 8 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3Chiếc736
17TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3Chiếc800
18TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4, năm 2012/2013Chiếc1.912
19TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 4.694 cm3, 4x4, năm 2012/2013Chiếc1.956
20TOYOTA LAND CRUISER VX, 8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608 cm3, 4x4, ghế da, màu đen, năm 2012/2013Chiếc2.658
21TOYOTA YARIS E, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3, ghế ni, năm 2012/2013Chiếc650
22TOYOTA YARIS RS, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3, ghế da, năm 2012/2013Chiếc688
IXCÔNG TY HOÀNG TRÀ
1SYM T880 SC1-A2, có thùng lừng, có điều hoàChiếc152,2
2SYM T880 SC1-A2, có thùng lừng, không điều hoàChiếc145
3SYM T880 SC1-A2, Không thùng lừng, có điều hoàChiếc148,12
4SYM T880 SC1-A2, Không thùng lừng, không điều hoàChiếc140,92
5SYM T880 SC1-B-1, Thùng kín, không điều hoàChiếc164,5
6SYM T880 SC1-B-1, Thùng kín, có điều hoàChiếc171,6
7SYM V5-SC3-A2, ô tô tải van, có điều hoàChiếc241,4
8TRUONG GIANG DFM EQ8TB4x2/KM, thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2013Chiếc550
9TRUONG GIANG DFM EQ9TB6x2/KM, thùng 1 cầu, tải 9,3 tấn, năm 2013Chiếc645
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e115c6b11bb64b9f865df2f36130076d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.jsonl b/manifests/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.jsonl deleted file mode 100644 index 69203f20e2a0433649764afe8ad77077050d90b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 203/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....01/11/\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về:\n\nPhương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\nPhương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\n\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCác cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\nTổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đầu giá quyền khai thác khoáng sản.\n\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n\nTrữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e130f96a53e74749a6dc52343c3d536c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.jsonl b/manifests/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.jsonl deleted file mode 100644 index 35e48c9143b922b54f3be58f0f35da8f4b498236..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\nBIỂU TRUNG (LOGO) NHẬN HIỆU CHỨNG NHẬN “TỎ LỬA BẢO LỘC” VÀ DANH MỤC SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ\nOfficial circular seal of the People's Council of Lam Dong province, Vietnam. The seal features a central emblem with a landscape and a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG'.\n(Bản mẫu kèm theo Quyết định số 93 /2015/QĐ-UBND ngày 21 / 12 /2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nThe 'TỎ LỬA BẢO LỘC' (Baoloc Silk) logo. It is a circular emblem with a textured, metallic appearance. The text 'TỎ LỬA BẢO LỘC' is arched across the top. In the center is a stylized graphic of a woman in a traditional Vietnamese dress (áo dài) holding a fan. At the bottom, the words 'BAOLOC SILK' are written in a bold, sans-serif font.\nNhóm 23: Sợi to tâm.\nNhóm 24: Vải lụa to tâm.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e19c83664a8c4fe782f10651015f4b74.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.jsonl b/manifests/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5047a39d9cc85cc071de3b5ccf2a5b36792217b9 --- /dev/null +++ b/manifests/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.05.2014 16:44:54 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3454/VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014\nV/v hoàn thiện dự thảo Quyết định về quản lý hoạt động thương mại biên giới\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Số: C Ngày: 15/5\nKính gửi: Bộ Công Thương.\nStamps: HOA TỜ ĐƠN and CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nXét đề nghị của Bộ Công Thương tại Báo cáo số 33/BC-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2014 về việc chính lý, hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Công Thương chỉnh sửa lại một số nội dung của dự thảo Quyết định, cụ thể như sau:\n1. Giữ nguyên quy định miễn thuế nhập khẩu và các loại thuế khác (nếu có) đối với hàng hóa mua về Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới với trị giá hàng hóa không quá 2.000.000 (hai triệu) đồng/1 người/1 ngày/1 lượt (không mở rộng mức này).\n2. Quy định điều kiện kinh doanh áp dụng chung (không phân biệt thương nhân trong và ngoài tỉnh biên giới) đối với thương nhân được thực hiện mua bán hàng hóa qua biên giới.\n3. Việc thành lập Ban quản lý cửa khẩu thực hiện theo đúng quy định của Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\n4. Làm rõ quy định về mua bán hàng hóa của thương nhân qua lối mở biên giới; bổ sung quy định cụ thể về điều kiện đối với cửa khẩu phụ, lối mở biên giới để được thực hiện hoạt động này.\n5. Xem xét lại quy định cho phép một số doanh nghiệp được mua gom, vận chuyển ra khỏi khu vực biên giới hàng hóa của cư dân biên giới, đề nghị giữ như quy định hiện hành.\nBộ Công Thương hoàn thiện dự thảo Quyết định theo quy định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trong tháng 5 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Công Thương biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nCác Bộ: TC, QP, CA, TP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: PL, NC, V.I, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 08\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the General Department of Customs and a signature\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1ef82ff1b5b49b78f47d5f7a6f05aad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.jsonl b/manifests/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.jsonl deleted file mode 100644 index 5dfe8adb82200d1467b1f864000a2d83193919f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 08. Kế hoạch kiểm soát rủi ro hệ thống giao dịch trực tuyến (Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n...., ngày... tháng... năm ...\nKẾ HOẠCH KIỂM SOÁT RỦI RO HỆ THỐNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN\n1. Kế hoạch kiểm soát rủi ro nghiệp vụ thực hiện giao dịch trực tuyến, các quy trình liên quan đến nghiệp vụ của chuyên gia công nghệ thông tin.\n2. Kế hoạch kiểm soát rủi ro thiết bị phần cứng:\n\nĐối với hệ thống máy chủ giao dịch.\nĐối với hệ thống mạng, đường truyền, thiết bị tổng đài.\nĐối với dữ liệu giao dịch.\nCác chính sách về an ninh, an toàn và bảo mật hệ thống.\nĐối với thống điện và các hệ thống phụ trợ khác.\n\n3. Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hệ thống giao dịch trực tuyến.\nChúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.\nTổng giám đốc (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\nTài liệu gửi kèm:\n\nCác quy trình kiểm soát rủi ro hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e22ebcfc3946466ba0c9b79ef61ba208.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.jsonl b/manifests/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b752bf2c65206329e3db231d1ff55398e54c97b0 --- /dev/null +++ b/manifests/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.12.2014 09:36:42 +07:00\nBỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 33 /2014/TT-BKHCN\nHà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐỀN Giữ .... C. ngày .... 22/12 Kính chuyển: ... TTĐT (2) ...\nBan hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: .... C..... Ngày: 23.1.12..\nCăn cứ Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13;\nCăn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;\nCăn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật khoa học và công nghệ;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2014.\nĐiều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\nCục Kiểm tra VBQPL (Bộ Tư pháp);\nCông báo, Công Thông tin điện tử Chính phủ;\nKiểm toán nhà nước;\nCác đơn vị trực thuộc Bộ KH&CN;\nLưu: VT, KHTH.\n\nOfficial seal of the Ministry of Science and Technology of Vietnam\nNguyễn Quân\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2361a8ff8cd4b5bb28658c55c1db3f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.jsonl b/manifests/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.jsonl deleted file mode 100644 index 22346d7538eaa667f6796a6f4e99e5460bd23571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n
\nF. Xây dựng và tính toán lượng phát thải tham chiếu\nF.1. Xây dựng lượng phát thải tham chiếu\nF.2. Tính toán lượng phát thải tham chiếu\nG. Tính toán lượng phát thải của dự án\nH. Tính toán lượng phát thải giảm được\nI. Dữ liệu và các tham số được mặc định\nNguồn của các dữ liệu và tham số được mặc định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tham sốMô tả dữ liệuNguồn
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e236db9aae094b17a6232c9bf97c26d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.jsonl b/manifests/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.jsonl deleted file mode 100644 index 9e7224f3ff108cc1b56e600c88cf4fd7a4238fb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.png", - "output_text": "\ntài liệu, vật mang bí mật nhà nước để nghị tiêu hủy; bản thuyết minh về việc các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước để nghị tiêu hủy; quyết định cho phép tiêu hủy của người có thẩm quyền, biên bản về việc tiêu hủy.\nHồ sơ về việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải được lưu giữ, bảo quản tại cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật lưu trữ.\n5. Trong trường hợp đặc biệt nếu tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không được tiêu hủy ngay sẽ gây hậu quả nghiêm trọng cho an ninh, quốc phòng hoặc các lợi ích khác của Nhà nước thì người đang quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được quyền tự tiêu hủy nhưng ngay sau đó phải báo cáo bằng văn bản với người đứng đầu cơ quan, tổ chức và cơ quan công an cùng cấp. Nếu việc tự tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước không có lý do chính đáng thì người tiêu hủy phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nĐiều 12. Giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do các cơ quan, tổ chức soạn thảo\n1. Nguyên tắc giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước phải đảm bảo bảo vệ lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Căn cứ để đề xuất giải mật, giảm mật, tăng mật:\na) Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước do các cơ quan có thẩm quyền ban hành để rà soát và đề xuất giải mật, giảm mật, tăng mật;\nb) Căn cứ vào thay đổi của tình hình thực tế đề xuất giải mật, giảm mật, tăng mật;\nc) Căn cứ vào nội dung của từng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cụ thể, nếu thấy việc tiết lộ không gây nguy hại cho lợi ích của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì đề xuất giải mật;\nd) Căn cứ vào việc toàn bộ hoặc một phần tài liệu, vật mang bí mật nhà nước được công bố trong tài liệu khác.\n3. Thẩm quyền giải mật, giảm mật, tăng mật: Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định giải mật, giảm mật, tăng mật các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do cơ quan, tổ chức soạn thảo.\n4. Thời gian giải mật, giảm mật, tăng mật:\na) Vào quý I hàng năm, các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát đề giải mật, giảm mật, tăng mật các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do cơ quan, tổ chức soạn thảo;\nb) Trong trường hợp đột xuất cần tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật các tài liệu, vật mang bí mật nhà nước để phục vụ công tác, cơ quan, tổ chức có thể tiến hành giải mật, giảm mật, tăng mật theo trình tự, thủ tục quy định tại Thông tư này.\n5. Trình tự, thủ tục giải mật, giảm mật, tăng mật:\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e245e47c310b4e218fe6edb8db520f79.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.jsonl b/manifests/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6d12ac68054b4becd6f8de2b9d7e32f05742a41 --- /dev/null +++ b/manifests/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.png", + "output_text": "\na) Tổng quan được các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến nhiệm vụ;\nb) Số liệu, tư liệu có tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật;\nc) Nội dung báo cáo là toàn bộ kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ được trình bày theo kết cấu hệ thống, lô-gíc, khoa học, với các luận cứ khoa học có cơ sở lý luận và thực tiễn cụ thể, giải đáp những vấn đề nghiên cứu đặt ra, phản ánh trung thực kết quả nhiệm vụ phù hợp với thông lệ chung trong hoạt động nghiên cứu khoa học;\nd) Kết cấu nội dung, văn phong khoa học phù hợp.\n3. Yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ\nNgoài các yêu cầu ghi trong hợp đồng, thuyết minh nhiệm vụ, sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ cần phải đáp ứng được các yêu cầu sau:\na) Những sản phẩm có thể đo kiểm cần được kiểm định/khảo nghiệm/kiểm nghiệm tại cơ quan chuyên môn có chức năng phù hợp, độc lập với tổ chức chủ trì nhiệm vụ;\nb) Sản phẩm là nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); đề án, qui hoạch; luận chứng kinh tế - kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác cần được thẩm định bởi hội đồng khoa học chuyên ngành hoặc tổ chuyên gia do tổ chức chủ trì nhiệm vụ thành lập;\nc) Có văn bản xác nhận của cơ quan chức năng đối với các sản phẩm tham gia đào tạo;\nd) Có văn bản nhận xét của cơ quan liên quan ứng dụng kết quả nghiên cứu đã được nêu trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\nĐiều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ\nHồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ bao gồm:\n1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì theo mẫu (PL5- CVĐNNT).\n2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu (PL5-BCTH).\n3. Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ.\n4. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.\n5. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có).\n6. Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích,...), sổ nhật ký của nhiệm vụ.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e25b194d91144c819879e8798ab10cee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.jsonl b/manifests/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.jsonl deleted file mode 100644 index 7fb1191d78a15f2cf7b3994ad3ea1ebe37cd66ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.07.2016 09:58:15 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 5414 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2016\nV/v thành lập Tổ công tác liên ngành về hợp tác với Cộng đồng Pháp ngữ.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: 01/7/16\nKính gửi: Bộ Ngoại giao.\nXét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại văn bản số 2005/TTTr-BNG-TCQT ngày 10 tháng 6 năm 2016 về việc thành lập Tổ công tác liên ngành về hợp tác với Cộng đồng Pháp ngữ, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý về chủ trương thành lập Tổ công tác liên ngành về hợp tác với Cộng đồng Pháp ngữ.\nGiao Bộ Ngoại giao thực hiện việc thành lập Tổ công tác trên theo thẩm quyền, đúng quy định.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Ngoại giao biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên (kèm theo cv số 2005);\nTTg, các PTTg;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nỦy ban Đối ngoại của Quốc hội;\nCác Bộ: QP, GDĐT, VHTTDL, TP, NNPTNT, CT, TTĐT, TNMT;\nUBND các TP: HN, HCM;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nVụ TH, TGD Công TDĐT;\nLưu: VT, QHQT (3). ĐT 4\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e2647e2e566844bab9cc32c23056e244.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.jsonl b/manifests/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3b883a4607d2087b7ce76079af99537a0e27514 --- /dev/null +++ b/manifests/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
78Nghị quyết23/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
79Nghị quyết26/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc Quy định chế độ thủ lao hàng tháng đối với những người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội cơ tỉnh chất đầu thủ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
80Nghị quyết27/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
81Nghị quyết28/2011/NQ-HDND15/12/2011Quy định chế độ đối với cán bộ chuyên môn luân phiên khám chữa bệnh theo Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26/5/2008 của Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án: \"Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh\" trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
82Nghị quyết29/2011/NQ-HDND15/12/2011Về việc sửa đổi Điều a Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 36/2010/NQ-HDND ngày 24/12/2010 của HDND tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí nghề, học phí các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm 2010-2011 đến năm 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình
83Nghị quyết31/2011/NQ-HDND15/12/2011Quy định mức học phí đối với giáo dục hệ Trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý từ học kỳ II năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
84Nghị quyết03/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chính sách tư vấn về sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012-2016
85Nghị quyết05/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HDND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
86Nghị quyết07/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tỉnh Ninh Bình đến năm 2015
87Nghị quyết08/2012/NQ-HDND17/4/2012Về việc ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2015
88Nghị quyết11/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc phê duyệt bổ sung giá đất các khu công nghiệp vào Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
89Nghị quyết12/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 15 Mục 1 Danh mục Phí đầu giá ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2011/NQ-HDND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
90Nghị quyết15/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Trường Ban công tác Mặt trận, Chi hội trường Chi hội Cứu chiến binh, Chi hội trường Chi hội Nông dân, Chi hội trường Chi hội Phụ nữ, Bí thư Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở thôn, tổ dân phố
91Nghị quyết16/2012/NQ-HDND19/7/2012Quy định về đối tượng vấn động, mức đóng góp Quy Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
92Nghị quyết17/2012/NQ-HDND19/7/2012Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của tỉnh, cấp huyện, cấp xã và tại trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Bình
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2664ee1b3cf44f6b30471d1bcba73be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e270d4a16fad44acada37195b3516127.jsonl b/manifests/e270d4a16fad44acada37195b3516127.jsonl deleted file mode 100644 index 865782d5cc31464fa6547cfb4e7062b222663e16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e270d4a16fad44acada37195b3516127.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e270d4a16fad44acada37195b3516127.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
VHuyện Khoái Châu
1Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Đông Táo, Bình Minh, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu85
2Các xã còn lại73
VIHuyện Yên Mỹ
1Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liều Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ85
2Các xã còn lại79
VIIHuyện Ân Thi
Các xã, thị trấn73
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Các xã: Nhật Tân, Địa Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo và thị trấn Vương73
2Các xã còn lại67
IXHuyện Kim Động
Các xã, thị trấn73
XHuyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao73
2Các xã còn lại67
\n2/\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e270d4a16fad44acada37195b3516127.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1251, - "img_h": 1764 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.jsonl b/manifests/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f2b09983bfa6ba76e7df4af5209338bd4790eab --- /dev/null +++ b/manifests/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.png", + "output_text": "\nd) Cá nhân kinh doanh là đối tượng không cư trú nhưng có địa điểm kinh doanh cố định trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện khai thuế như đối với cá nhân kinh doanh là đối tượng cư trú.\n2. Căn cứ tính thuế\nCăn cứ tính thuế đối với cá nhân nộp thuế khoán là doanh thu tính thuế và tỷ lệ thuế tính trên doanh thu.\na) Doanh thu tính thuế\na.1) Doanh thu tính thuế giá trị gia tăng và doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân là doanh thu bao gồm thuế (trường hợp thuộc diện chịu thuế) của toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ tính thuế từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.\nTrường hợp cá nhân nộp thuế khoán có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế thì doanh thu tính thuế được căn cứ theo doanh thu khoán và doanh thu trên hoá đơn.\na.2) Trường hợp cá nhân kinh doanh không xác định được doanh thu tính thuế khoán hoặc xác định không phù hợp thực tế thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoán theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\nb) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu\nb.1) Tỷ lệ thuế tính trên doanh thu gồm tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với từng lĩnh vực ngành nghề như sau:\n- Phân phối, cung cấp hàng hóa: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 1%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 0,5%.\n- Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 5%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 2%.\n- Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 3%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 1,5%.\n- Hoạt động kinh doanh khác: tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 2%; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 1%.\nb.2) Chi tiết danh mục ngành nghề để áp dụng tỷ lệ thuế giá trị gia tăng, tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Phụ lục 01 ban hành kèm Thông tư này.\nb.3) Trường hợp cá nhân kinh doanh nhiều lĩnh vực, ngành nghề thì cá nhân thực hiện khai và tính thuế theo tỷ lệ thuế tính trên doanh thu áp dụng đối với từng lĩnh vực, ngành nghề. Trường hợp cá nhân kinh doanh không xác định\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2a1ac253c9d41e3a29d18c1a44c7058.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.jsonl b/manifests/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.jsonl deleted file mode 100644 index bc69dd468f978f909acd52510ad3ba3e5e277f59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\ncác trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại các kho xăng dầu.\n4.2. Khi phát hiện sự không phù hợp so với quy chuẩn kỹ thuật trong quá trình pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại các kho xăng dầu phải:\n4.2.1. Kịp thời thông báo với cơ quan quản lý tiếp nhận công bố hợp quy về sự không phù hợp;\n4.2.2. Tiến hành các biện pháp khắc phục sự không phù hợp. Khi cần thiết, tạm ngưng việc xuất sản phẩm và tiến hành thu hồi các sản phẩm, hàng hoá không phù hợp đã xuất ra; ngưng hoạt động pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10.\n4.3. Lưu giữ hồ sơ công bố hợp quy làm cơ sở cho việc kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước.\n4.4. Thực hiện việc công bố lại khi có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung của hồ sơ công bố hợp quy đã đăng ký hoặc có bất kỳ sự thay đổi nào về tính năng, công dụng, đặc điểm của trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu đã công bố hợp quy.\n5. TỜ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì và phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.\n5.2. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hướng dẫn kiểm tra tình hình thực hiện Quy chuẩn này ở địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện và những khó khăn, vướng mắc và theo định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo.\n5.3. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiến nghị Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này phù hợp với thực tiễn.\n5.4. Trường hợp các tiêu chuẩn, văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế /.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e2a5757166864281b2ef03976a26f7c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.jsonl b/manifests/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.jsonl deleted file mode 100644 index 5e233bca44858ff30f318da18bb04e0f1004ceac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.png", - "output_text": "\nDo từ ..... Đến ..... \n Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm ..... \n Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh ..... \n Người đi : ..... \n Người ghi : .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trạm đoMia sauMia trướcChi dưới trênChi dưới trênSố độc trên miaK + Cao đen - độChênh cao trung bình
Chi cách sauChi cách trướcChi cách sauChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcMặt đenMặt đỏ
Chi cách trướcChi cách trước
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
\nTrang.....\nDo từ ..... Đến ..... \n Bắt đầu lúc ..... giờ ..... phút ..... Ngày ..... tháng ..... năm ..... \n Kết thúc lúc : ..... giờ ..... phút ..... Thời tiết ..... Hình ảnh ..... \n Người đi : ..... \n Người ghi : .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trạm đoMia sauMia trướcChi dưới trênChi dưới trênSố độc trên miaK + Cao đen - độChênh cao trung bình
Chi cách sauChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcChi cách trướcMặt đenMặt đỏ
Chi cách trướcChi cách trước
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e2a9f59f8cb64d06baded49f2ce66cd7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.jsonl b/manifests/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.jsonl deleted file mode 100644 index 20d0e72e22635db93bf2eceacabbbadeb07e268f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đăk Lăk)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk trong trường hợp:\na) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.\nb) Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.\nc) Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.\nd) Nhà nước gia hạn thời gian thuê đất cho các đối tượng đang thuê thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.\nđ) Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 sang hình thức Nhà nước cho thuê đất.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước; công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e2f29204f3d8424aa9bd98382b29ae91.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.jsonl b/manifests/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.jsonl deleted file mode 100644 index 74620a49ead481c23657f74ea969a66f92be1639..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.png", - "output_text": "\nPhụ lục 12 - Mẫu đăng ký rút khỏi dự án JCM\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nSố ký hiệu: Tên dự án: Bên thứ ba (TPE): Lý do xin rút:\nTên Đầu mối liên hệ: Đại diện có thẩm quyền (chính thức): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e36bf470fe7542e0a2db74bc1daebbeb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e38abc78271444df80a21ee311455dba.jsonl b/manifests/e38abc78271444df80a21ee311455dba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c77e8b38dbb429b27354aff2b75beb11bf8a2fa7 --- /dev/null +++ b/manifests/e38abc78271444df80a21ee311455dba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e38abc78271444df80a21ee311455dba.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
branchialis(Saccostrea commercialis)
11.Bệnh màng áo ở hầu do vi rút/
Iridoviriosis (Oyster Velar Virus
Disease)
IridovirusẤu trùng hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas)
\nIV. BỆNH Ở ĐỘNG VẬT LƯỚI CÚ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh do ranavirus/ Infection with
Ranavirus
RanavirusẾch (Rana spp)
2.Bệnh do Batrachochytrium
dendrobatidis
/ Infection with
Batrachochytrium dendrobatidis
Batrachochytrium dendrobatidisẾch (Rana spp)
3.Bệnh do nấm Chytridiomyco/
Chytridiomycosis
Một số loài nấm thuộc ngành
Chytridiomycota
Các loài ếch
\nV. BỆNH Ở LOÀI BÒ SÁT LƯỚI CÚ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh đốm trắng trên ba ba/ White Spots DiseaseNấm AchlyaAeromonas hydrophilaCác loài ba ba
2.Bệnh đậu mùa trên cá sấu/ Crocodile PoxParapoxvirusCác loài cá sấu
3.Bệnh viêm gan do Adenovirus trên cá sấu/
Adenoviral Hepatitis
Adenoviral hepatitisCác loài cá sấu
\n[Signature]\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e38abc78271444df80a21ee311455dba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.jsonl b/manifests/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.jsonl deleted file mode 100644 index 26d8f3879a6cd202ba1b3297049eb822a278050d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.png", - "output_text": "\n- Vốn nước ngoài (ODA): Là nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA): Là nguồn vốn được hình thành từ hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là Chính phủ nước ngoài, các tổ chức tài trợ song phương và các tổ chức liên quốc gia hoặc liên Chính phủ. ODA gồm có: Cho vay không hoàn lại, vay ưu đãi và hỗn hợp.\n+ ODA cho vay không hoàn lại: Là hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ.\n+ ODA vay ưu đãi (hay còn gọi là tín dụng ưu đãi): Là khoản vay với các điều kiện ưu đãi về lãi suất, thời gian ân hạn và thời gian trả nợ, bảo đảm “yếu tố không hoàn lại” (còn gọi là “thành tố hỗ trợ”) đạt ít nhất 35% đối với các khoản vay có ràng buộc và 25% đối với các khoản vay không ràng buộc;\n+ ODA vay hỗn hợp: Là các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay ưu đãi được cung cấp đồng thời với các khoản tín dụng thương mại, nhưng tính chung lại có “yếu tố không hoàn lại” đạt ít nhất 35% đối với các khoản vay có ràng buộc và 25% đối với các khoản vay không ràng buộc.\nODA trong nguồn tín dụng đầu tư phát triển là khoản phải hoàn lại theo các điều kiện ưu đãi nêu trên.\nd. Vốn vay từ các nguồn khác: Số tiền đầu tư mà chủ đầu tư đi vay từ các tổ chức, cá nhân khác (không kể tín dụng đầu tư của Nhà nước đã tính ở mục trên).\ne. Vốn tự có: Là nguồn vốn được hình thành từ vốn tích lũy thuộc sở hữu của chủ đầu tư, từ lợi nhuận của doanh nghiệp trích ra để đầu tư từ thanh lý tài sản, từ nguồn vốn khấu hao TSCĐ, từ các quỹ của DN, từ hình thức huy động vốn cổ phần, vốn góp liên doanh của các bên đối tác liên doanh, từ các nguồn quà biếu, quà tặng cho DN.\nf. Vốn khác: Như đóng góp tự nguyện, biếu tặng của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước; Nguồn vốn huy động ngoài các nguồn đã ghi ở trên.\nB. Phân theo khoản mục đầu tư\nI. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản: Là toàn bộ vốn bỏ ra để chi phí cho việc khảo sát quy hoạch xây dựng công trình, chuẩn bị đầu tư, thiết kế; Chi phí xây dựng, chi mua sắm và lắp đặt thiết bị; Các chi phí khác được ghi trong tổng dự toán (bao gồm cả tiền chuyển quyền sử dụng đất). Vốn đầu tư xây dựng cơ bản bao gồm:\n- Chi phí xây dựng và lắp đặt (vốn xây lắp).\n- Chi phí mua sắm thiết bị máy móc (vốn thiết bị).\n- Chi phí khác.\na. Chi phí xây dựng và lắp đặt: Bao gồm:\n+ Chi phí phá và tháo dỡ các vật liệu kiến trúc cũ (có tính đến giá trị vật tư, vật liệu được thu hồi (nếu có) để giảm vốn đầu tư).\n+ Chi phí san lấp mặt bằng xây dựng.\n+ Chi phí xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công (đường thi công, điện nước, nhà xưởng...), nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có).\n302\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e3c8256f09844664a2956e38cc5982b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.jsonl b/manifests/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5087eb4baa11066bfef5d330dc8ae61bd72058cf --- /dev/null +++ b/manifests/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
332Quyết định17/2010/QĐ-UBND16/9/2010V/v Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
323Quyết định18/2010/QĐ-UBND20/9/2010Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ bản đầu giả tại sản tỉnh Ninh Bình
324Quyết định19/2010/QĐ-UBND23/9/2010V/v Quy định Đơn giá và mức bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi là Ba Ba trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
325Quyết định20/2010/QĐ-UBND25/10/2010Về việc quy định cơ quan, đơn vị tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
326Quyết định21/2010/QĐ-UBND17/11/2010Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 22/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tư pháp Ninh Bình
327Quyết định22/2010/QĐ-UBND15/12/2010V/v Quy định mức phụ cấp kiểm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xã số tỉnh Ninh Bình
328Quyết định23/2010/QĐ-UBND21/12/2010Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường, Chất lượng tỉnh Ninh Bình
329Quyết định01/2011/QĐ-UBND23/02/2011Về việc Quy định bổ sung số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm môi Phó Trưởng Công an xã và Công an viên thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
330Quyết định02/2011/QĐ-UBND18/3/2011Ban hành Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giáo dục có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
331Quyết định03/2011/QĐ-UBND29/3/2011Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
332Quyết định04/2011/QĐ-UBND06/4/2011V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
333Quyết định05/2011/QĐ-UBND22/4/2011Ban hành Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
334Quyết định06/2011/QĐ-UBND21/7/2011Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
335Quyết định07/2011/QĐ-UBND28/7/2011Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2011-2016
336Quyết định08/2011/QĐ-UBND04/8/2011Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1417/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
337Quyết định09/2011/QĐ-UBND05/9/2011Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4338a63c774463ea368a1543e95b29c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.jsonl b/manifests/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bfa2fd74de8af0d27d1efe25bf386c7ad9f975e --- /dev/null +++ b/manifests/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.png", + "output_text": "\nthôn và Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (Sau đây viết tắt là Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT);\nb) Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.\n2. Hồ sơ, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với các thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.\n3. Hồ sơ, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận y tế, giấy chứng nhận xuất khẩu đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu.\n4. Thông tư này không quy định kiểm tra đối với thực phẩm nhập khẩu được miễn kiểm tra quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chủ hàng là thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa trong các hồ sơ công bố (gọi tắt là thương nhân) hoặc tổ chức, cá nhân được thương nhân này ủy quyền thực hiện việc nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm thực phẩm.\n2. Mặt hàng (Lô sản phẩm) là các sản phẩm thực phẩm có cùng tên, nhãn hiệu hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa, chất liệu bao bì.\n3. Lô hàng là toàn bộ sản phẩm thực phẩm của một chuyến hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu (có cùng số vận đơn). Lô hàng có thể chỉ có một mặt hàng hoặc nhiều mặt hàng.\nChương II\nKIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU\nĐiều 3. Cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm\nCơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là cơ quan kiểm tra) là các cơ quan, đơn vị có đủ điều kiện, năng lực kỹ thuật thực hiện việc kiểm tra, kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm được Bộ Y tế chỉ định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e482e7f63ed742ffa45916983e2eff45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.jsonl b/manifests/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.jsonl deleted file mode 100644 index fe0225f53d6946acea5feb061aa31615166dbef3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.png", - "output_text": "\n8. “Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh” là Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng do Bộ Tài chính cấp cho các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định tại Nghị định này.\n9. “Đồng tiền quy ước” là đồng xuèng, thẻ được sử dụng thay thế tiền để phục vụ cho việc tổ chức loại hình trò chơi điện tử có thưởng và chỉ có giá trị sử dụng trong Điểm kinh doanh.\nĐiều 3. Nguyên tắc kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng\n1. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng là hoạt động kinh doanh có điều kiện, chịu sự kiểm soát chặt chẽ của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để đảm bảo hoạt động tuân thủ đúng quy định của pháp luật.\n2. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng phải gắn với hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp nhằm thúc đẩy phát triển về du lịch và phải đảm bảo an ninh, trật tự và an toàn xã hội.\n3. Việc tổ chức, tham gia các trò chơi điện tử có thưởng phải đảm bảo minh bạch, khách quan, trung thực, bảo vệ quyền và lợi ích của các bên tham gia.\n4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, tham gia các trò chơi điện tử có thưởng phải tuân thủ đầy đủ quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n2. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không đúng với nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n3. Sửa chữa, tẩy xóa, cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\n4. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trong thời gian bị tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc bị tạm ngừng hoạt động kinh doanh theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n5. Để các cá nhân không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 của Nghị định này vào Điểm kinh doanh với bất kỳ hình thức, lý do nào.\n6. Cho phép, tổ chức cá cược trực tiếp giữa người chơi với người chơi dựa trên kết quả của các trò chơi điện tử có thưởng tại Điểm kinh doanh.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e48b4a3b5ab4444892b27e0d1af85342.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.jsonl b/manifests/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.jsonl deleted file mode 100644 index 6f20544cd40154dfcb9842575a9172bd4c9d23b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\nQUY CÁCH, KÍCH THƯỚC MỐC\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n1. Mốc Lưới cơ sở cấp 1\nMốc đút bằng bê tông mác 200 (theo TCVN 4453-1995), kích thước và các ghi chú như sau:\nThe diagram illustrates the technical specifications for a Leveling Grid (Mốc Lưới cơ sở cấp 1). It shows a cross-section of the grid structure, which is a trapezoidal concrete base with a central marker. The grid is supported by two vertical concrete pillars (Trường vây) on either side. The total width of the grid at the top is 40cm. Each pillar is 20cm wide. The central marker (Náp mốc) is 15cm wide and 10cm high. The grid base is 35cm wide at the bottom. The total height of the grid structure is 50cm, with 35cm for the base and 15cm for the pillars. The grid is set in a trench (Cát) with a depth of 5cm. The ground surface (Mặt đất) is indicated by a horizontal line. The distance from the ground surface to the top of the pillars is 20cm, and the distance from the ground surface to the top of the central marker is 30cm. Component Dimension Grid Top Width 40cm Pillar Width 20cm Central Marker Width 15cm Central Marker Height 10cm Grid Base Width 35cm Grid Total Height 50cm Base Height 35cm Trench Depth 5cm Distance from Ground to Pillar Top 20cm Distance from Ground to Marker Top 30cm\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e4c4c9cb064849bf9baab48f9f34e109.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.jsonl b/manifests/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.jsonl deleted file mode 100644 index 3db38193ca9f86fba9507a8d0294fad9285cc6e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.png", - "output_text": "\n\nÔng Trần Minh Hòa, Trưởng phòng Phòng Quản lý chất lượng Nông - Lâm sản và muối, Chi cục Quản lý chất lượng Nông - Lâm - Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trịnh Ngọc Lan, Chánh Văn phòng Huyện ủy Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trần Sơn Lâm, Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Thanh Tâm, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e4d5ee1709104f27aa436768e8667b16.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.jsonl b/manifests/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.jsonl deleted file mode 100644 index 1448412ac98f426ec481bcf4392a89b8a9cc483b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.png", - "output_text": "\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7\nVụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10\nVụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nChính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nTỶ LỆ DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC CƠ GIỚI HÓA CHIHA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nTên cây trồng *: ...\nVụ ... / Năm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốTổng diện tích gieo trồng (Ha)Tỷ lệ diện tích được cơ giới hóa (%)
Làm đấtGieo trồngChăm sóc, phòng trừ sâu bệnhThu hoạch
AB12345
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nGhi chú:\n* Tên cây trồng\n1. Cây hàng năm:\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Lúa\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Ngô\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Cây CN\nhàng năm\n2. Cây lâu năm:\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Cà phê\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Chè\nBiểu số: 001.H/BCB-NNPTNT _Hồ tiêu\n** Cây lâu năm báo cáo 1 lần vào thời điểm 31/1 năm sau.\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n312\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e4fb5571e4364cb8ad6c8900328533d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.jsonl b/manifests/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b697017802619f98643ac13f8497c78af380ff62 --- /dev/null +++ b/manifests/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2- Từ hết Trung tâm cụm xã, thửa số 587(1) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu701,05
3- Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến hết nhà ông Uy501,00
4- Đường thôn 1+2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Thăng701,00
5- Từ hết nhà ông Thăng đến hết đất nhà ông Liên601,00
6- Từ hết nhà ông Thăng đến kênh DN8601,00
7- Đường thôn 2+3 Từ giáp TL 725 đến kênh tiêu701,00
8- Đường thôn 2+3 Từ kênh tiêu đến kênh DN8601,00
9- Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Chính thôn 1501,00
5.3Khu vực III: khu vực còn lại261,00
6XÃ MỸ ĐỨC
6.1Khu vực I (Đường tỉnh lộ 725)
1- Từ ranh giới xã Hà Đông đến kênh DN61801,15
2- Từ kênh DN6 đến đường vào hội trường thôn 21651,00
3- Từ đường vào hội trường thôn 2 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 541(3)1201,10
4- Từ nhà nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 542(3) đến hết nhà bà Trần Thị Thăng, thửa số 364(8)1801,05
5- Từ hết nhà bà Trần Thị Thăng, thửa số 363(8) đến cầu thôn 71101,00
6- Từ cầu thôn 7 đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài1001,00
6.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Từ nhà bà Trần Thị Thương, thửa số 106(10) đến hết đất ông Ngô Tấn Hùng341,10
2- Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông1101,00
3- Từ kênh Đông đến chân đập Hồ Đại Tề (phía đường nhựa)601,00
4- Từ hết Trung tâm cụm xã đến hết nhà ông Đình Văn Toàn601,10
5- Đường vành đai Trung tâm cụm xã601,05
6- Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức351,00
7- Đường từ giáp 725 đến cầu tràn (Đường kênh Nam)401,00
8- Đường từ cầu tràn đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh nam)341,00
9- Đường vào hội trường thôn 2 (hết đường nhựa)401,00
10- Đường vào Hội trường thôn 4 (đến cầu sắt)401,00
11- Đường vào hội trường thôn 3 (Đến kênh Đông)401,00
12- Đường vào hội trường thôn 5 (Đến nghĩa địa)401,00
13- Đường thôn 4 từ nhà bà Sơn đến suối401,00
14- Đường thôn 2+4 từ giáp TL 725 đến cầu sắt351,00
15- Đường thôn 2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Trần Lưu Nghĩa351,00
16- Đường thôn 6 từ nhà ông Nhã đến hết nhà ông Kiêu351,00
17- Đường thôn 7 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai351,00
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e500c92fc0d54ecea81c8ca33b5ac10a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5073a522a8840968f325547adfe5147.jsonl b/manifests/e5073a522a8840968f325547adfe5147.jsonl deleted file mode 100644 index 536f99eeab9676e6a567df9414d85962dc776c5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5073a522a8840968f325547adfe5147.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5073a522a8840968f325547adfe5147.png", - "output_text": "\na) Đơn bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 9 và 9 a ban hành kèm theo Thông tư này);\nb) Dự thảo PDD sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 và 4 a ban hành kèm theo Thông tư này);\nc) Báo cáo thẩm định của TPE bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu tại Phụ lục 7 và 7 a ban hành kèm theo Thông tư này).\n2. Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung tiến hành theo trình tự thủ tục từ Khoản 3 đến Khoản 8 Điều 11 của Thông tư này.\nĐiều 13. Hủy đăng ký hoặc thời không tham gia dự án\n1. Trong quá trình thực hiện dự án, các bên tham gia có thể gửi đơn xin hủy đăng ký dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 và 11 a ban hành kèm theo Thông tư này) qua thư điện tử cho Tổ thư ký.\n2. Trong trường hợp thời không tham gia dự án, bên tham gia dự án gửi đơn thời không tham gia dự án bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 và 12 a ban hành kèm theo Thông tư này) và đơn đề nghị thay đổi nội dung MoC bằng tiếng Việt và tiếng Anh (theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 và 10 a ban hành kèm theo Thông tư này) qua thư điện tử cho Tổ thư ký.\n3. Sau khi nhận được yêu cầu của bên tham gia dự án, Tổ thư ký trình UBHH xem xét và ra quyết định.\n4. Tổ thư ký đăng tải quyết định của UBHH trên trang điện tử kèm theo các thông tin liên quan đến việc hủy đăng ký dự án hoặc thời không tham gia dự án của các bên.\n5. Bên tham gia dự án phải hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và chịu trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật hiện hành do quyết định hủy đăng ký hoặc thời không tham gia dự án của mình.\nChương V\nTHỰC HIỆN VÀ CẤP TÍN CHỈ CHO DỰ ÁN\nĐiều 14. Thực hiện dự án\n1. Sau khi dự án được UBHH cấp giấy chứng nhận đăng ký, các bên tham gia dự án tổ chức thực hiện và giám sát các hoạt động của dự án theo PDD được duyệt.\n2. Khi thực hiện dự án, các bên tham gia dự án phải tuân thủ các quy định hiện hành về thẩm định, thẩm tra của JCM.\nĐiều 15. Cấp tín chỉ\n1. Tổ chức gửi hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ đến Tổ thư ký qua thư điện tử. Hồ sơ gồm:\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5073a522a8840968f325547adfe5147.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.jsonl b/manifests/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce8d48707f181f63801dd7f06575c408f5de7e6f --- /dev/null +++ b/manifests/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.png", + "output_text": "\na) Đối với động vật thủy sản: Kiểm tra lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm các bệnh theo yêu cầu của chủ hàng hoặc nước nhập khẩu;\nb) Đối với sản phẩm động vật thủy sản: Kiểm tra cảm quan, lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo yêu cầu của chủ hàng hoặc nước nhập khẩu;\nc) Hướng dẫn chủ hàng thực hiện nhốt giữ thủy sản, bao gói sản phẩm thủy sản theo quy định, niêm phong hoặc đánh dấu hàng gửi và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y;\nd) Hướng dẫn chủ hàng xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y để xuất khẩu.\nĐiều 20. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện\n1. Khi nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản không vì mục đích kinh doanh, chủ hàng phải nộp 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch nhập khẩu với cơ quan kiểm dịch động vật của khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Thông tư này.\n2. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện kiểm dịch như sau:\na) Kiểm tra hồ sơ kiểm dịch, Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu; đối chiếu với chủng loại, số lượng, khối lượng hàng thực nhập;\nb) Kiểm tra thực trạng lô hàng; điều kiện nuôi nhốt động vật thủy sản; bao gói, bảo quản sản phẩm động vật thủy sản;\nc) Trường hợp phát hiện loài thủy sản không có trong danh mục các loài thủy sản nhập khẩu thông thường, động vật thủy sản mắc bệnh, sản phẩm động vật thủy sản có biểu hiện biến chất thì xử lý tiêu hủy hoặc trả về nước xuất khẩu;\nd) Sau khi kiểm tra, động vật thủy sản khỏe mạnh, sản phẩm động vật thủy sản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y; được nhốt giữ, bao gói, bảo quản theo quy định, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu để chủ hàng làm thủ tục hải quan, bưu điện.\n3. Không được mang theo người sản phẩm thủy sản ở dạng tươi sống.\nĐiều 21. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản\n1. Khi có yêu cầu nhận mẫu bệnh phẩm từ nước ngoài gửi về Việt Nam hoặc gửi mẫu bệnh phẩm từ Việt Nam ra nước ngoài, chủ hàng phải gửi 01 đơn đăng ký kiểm dịch theo Mẫu 06 TS ban hành kèm theo Phụ lục V của Thông tư này đến Cục Thú y.\n2. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn đăng ký\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e52558f8f44943039f6e1e0d4811b358.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.jsonl b/manifests/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b401cd669c86359b8916e22a1e233b9d03100eb --- /dev/null +++ b/manifests/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.png", + "output_text": "\nTrường hợp trong năm cá nhân phát sinh doanh thu từ nhiều nơi, cá nhân dự kiến hoặc xác định được tổng doanh thu trên 100 triệu đồng/năm thì có thể ủy quyền theo quy định của pháp luật để doanh nghiệp, tổ chức khai thay, nộp thay đối với hợp đồng cho thuê từ 100 triệu/năm trở xuống tại đơn vị.\nSố thuế khấu trừ được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.\nb) Nguyên tắc khai thuế\nDoanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thay thuế cho cá nhân cho thuê tài sản thì trên tờ khai ghi thêm “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức theo quy định. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn phải thể hiện đúng người nộp thuế là cá nhân cho thuê tài sản.\nDoanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thay sử dụng tờ khai mẫu số 01/TTS của cá nhân để khai theo từng hợp đồng hoặc khai cho nhiều hợp đồng trên một tờ khai nếu tài sản thuê tại địa bàn có cùng cơ quan thuế quản lý.\nc) Hồ sơ khai thuế\nHồ sơ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản của cá nhân gồm:\n\nTờ khai theo mẫu số 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư này;\nPhụ lục theo mẫu số 01-1/BK-TTS ban hành kèm theo Thông tư này;\nBản chụp Hợp đồng thuê tài sản, Phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng).\n\nd) Nơi nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế\nNơi nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế đối với trường hợp doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân được thực hiện như đối với cá nhân trực tiếp khai thuế hướng dẫn tại điểm c, điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này.\nĐiều 9. Khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xã hội, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp\n1. Khấu trừ thuế\nCông ty xã hội chủ nghĩa, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá có trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nếu doanh nghiệp xác định số tiền hoa hồng trả cho cá nhân tại đơn vị trong năm dương lịch trên 100 triệu đồng.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e54fa6fbdb7442738b8714e99c776dde.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.jsonl b/manifests/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ddc3735f5a848c3745118656e6ee8ed22b7f933 --- /dev/null +++ b/manifests/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.png", + "output_text": "\n3. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về Thông tin và Truyền thông và điều ước quốc tế có liên quan; buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính bằng các biện pháp nghiệp vụ theo quy định của pháp luật.\nĐiều 17. Công chức thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông\n1. Công chức thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và được Cục trưởng giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục.\n2. Công chức thanh tra chuyên ngành phải có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và quy định cụ thể của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.\n3. Công chức thanh tra chuyên ngành có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 31 Nghị định 07/2012/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.\n4. Trang phục và thẻ của công chức thanh tra chuyên ngành do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.\nĐiều 18. Cộng tác viên thanh tra thông tin và truyền thông\n1. Cộng tác viên thanh tra là người được Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh Sở trung tập tham gia Đoàn thanh tra.\n2. Cộng tác viên thanh tra là công chức, viên chức có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ thanh tra.\n3. Cộng tác viên thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm theo quy định từ Điều 47 và Điều 54 Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n4. Cộng tác viên thanh tra được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\nChương IV HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nĐiều 19. Hình thức thanh tra\n1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo kế hoạch, thanh tra thường xuyên và thanh tra đột xuất.\n2. Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch đã được phê duyệt.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e586ec370ebf44db83e1d409c77e5ec0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.jsonl b/manifests/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7411e14d6ba7ecc53a0373335cf6eef438dfbc7 --- /dev/null +++ b/manifests/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.png", + "output_text": "\nSeal of the Provincial People's Court of Ninh Binh\nDANH MỤC QUY PHÁM PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH HÀNH TỬ NGÀY 01/4/1992 ĐẾN NGÀY 31/12/2013 (Ban hành kèm theo Quyết định số 364 / QĐ-UBND ngày 2 / 7 / 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)\nBiểu số 1\n
STTTên văn bảnSố và ký hiệu văn bảnThời gian ban hànhTrích yếu nội dung văn bản
I. QUYẾT ĐỊNH
1Quyết định460/1998/QĐ-UBND04/5/1998Quy định tạm thời tiêu chuẩn chính quyền cơ sở vững mạnh
2Quyết định482/1998/QĐ-UBND08/5/1998V/v quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh
3Quyết định498/1998/QĐ-UBND15/5/1998V/v ban hành Quy định về việc cưới, việc tang, lễ hội
4Quyết định525/1998/QĐ-UBND22/5/1998V/v ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý dự án xây dựng nhà máy xi măng Tam Điệp
5Quyết định894/1998/QĐ-UBND24/7/1998V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng
6Quy chế18/1998/QC-HĐPH03/9/1998Về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
7Quyết định1217/1998/QĐ-UBND12/10/1998V/v điều chỉnh các Khoản thu phí, lệ phí cầu Đê và cầu Đồng Chừa
8Quyết định62/1999/QĐ-UBND09/01/1999Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của ngành y tế Ninh Bình
9Quyết định1559/1999/QĐ-UBND19/10/1999Ban hành Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái luật
10Quyết định1737/1999/QĐ-UBND16/11/1999Ban hành Quy định mua, bán trả chậm hàng vật liệu xây dựng do các doanh nghiệp thuộc tỉnh sản xuất
11Quyết định1954/1999/QĐ-UBND13/12/1999V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định quản lý phân phối, sử dụng tiền thu về chống buôn lậu và kinh doanh trái phép ban hành kèm theo Quyết định số 1559/1999/QĐ-UBND ngày 19/10/1999 của UBND tỉnh
12Quyết định419/2000/QĐ-UBND11/4/2000Ban hành chế độ báo cáo thống kê xã, phường, thị trấn
13Quyết định509/2000/QĐ-UBND04/5/2000Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh khóa XI
14Quyết định520/2000/QĐ-UBND05/5/2000V/v quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản
15Quyết định543/2000/QĐ-UBND09/5/2000V/v ban hành Quy định về phân cấp và thống nhất quản lý đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở xã, phường, thị trấn
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e58daf2a88444686b2f453dbecd1df9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.jsonl b/manifests/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.jsonl deleted file mode 100644 index 1b94759442bf52e05aa3ed78c3fc9febf2bac3a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.png", - "output_text": "\nBiểu số: 014.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số ... /QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 31 tháng 3 năm sau\nSỐ DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Doanh nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốSố doanh nghiệp thành lập mớiSố doanh nghiệp giải thểSố doanh nghiệp phá sảnSố doanh nghiệp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
AB1234
Tổng số
1. Chia theo loại hình
- Doanh nghiệp nhà nước
- Doanh nghiệp ngoài nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
2. Chia theo ngành kinh tế
(Ghi theo ngành kinh tế cấp 2)
.....
3. Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam)
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n278\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e59f9f36d5c7443c989d7bc577085da2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.jsonl b/manifests/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.jsonl deleted file mode 100644 index 7a5388142f10aeae701a1d9b000e511f17def277..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.png", - "output_text": "\nBiểu số: 010.N/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC KHOANH NUÔI, TÁI SINH CHIA THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ\nNăm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốDiện tích rừng được khoanh nuôi, tái sinhChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn ĐTNN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu ... (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n323\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5a59faf38594763bf61ac2832d87fb3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.jsonl b/manifests/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.jsonl deleted file mode 100644 index 80c03fe72b5e742407c0a39c78e386dd454b734c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.png", - "output_text": "\ncác cấp có liên quan đến khu vực đo về tỷ lệ lớn nhất phải được lập với các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng với tỷ lệ đo vẽ bản đồ lớn nhất.\n4. Quy định về sai số khép tọa độ tuyến, sai số vị trí điểm yếu nhất so với điểm gốc khi phát triển các lưới cơ sở cấp 2 dạng đường chuyên đo góc, cạnh từ các điểm lưới tọa độ cấp cao hơn đối với các tỷ lệ không vượt quá các giá trị trong Bảng 4 sau:\nBảng 4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệLưới cơ sở cấp 2Lưới đo vẽ cấp 1Lưới đo vẽ cấp 2
Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất (m)Sai số khép tọa độ tuyến (m)Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất (m)Sai số khép tọa độ tuyến (m)Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất (m)Sai số khép tọa độ tuyến (m)
1:500±0,03±0,07±0,04±0,09±0,05±0,13
1:1000±0,05±0,13±0,07±0,18±0,10±0,25
1:2000±0,10±0,25±0,14±0,35±0,20±0,50
1:5000±0,25±0,63±0,35±0,88±0,50±1,25
\nĐiều 16. Lưới cơ sở cấp 2 theo phương pháp đường chuyên đo góc, cạnh\n1. Lưới cơ sở cấp 2 được bố trí dưới dạng tuyến đường chuyên đơn hoặc dạng lưới có 01 hay nhiều điểm nút. Một lưới đường chuyên phải có số lượng điểm gốc đủ để tạo được ít nhất 01 phương vị khởi tính, 01 điểm tọa độ khởi tính và 01 điểm để khép tọa độ. Trong trường hợp khó khăn được phép áp dụng chuyên nối 02 điểm gốc không thông hướng nhưng phải đảm bảo bố trí đường chuyên dạng đuôi thẳng, có góc chuyên hướng đường chuyên lớn nhất \\leq 8^\\circ hoặc tỷ số giữa tổng chiều dài đường chuyên và khoảng cách giữa điểm gốc tọa độ [S]/L \\leq 1,3 . Lưới được thiết kế trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất có trong khu vực.\n2. Điểm thuộc lưới cơ sở cấp 2 được chôn mốc bê tông, có gắn tâm, mốc phải được chôn chìm dưới mặt đất hoặc gắn trên đá, trên vật kiến trúc. Quy định về số hiệu điểm phải được nêu trong thiết kế kỹ thuật. Quy cách về mốc tuần thủ quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. Mốc thuộc lưới cơ sở cấp 2 phải được lập sơ đồ ghi chú vị trí điểm tuần thủ theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.\n3. Cạnh của lưới cơ sở cấp 2 phải thiết kế có độ dài gần bằng nhau, chênh lệch chiều dài 2 cạnh liền kề không quá 1,5 lần; cạnh đường chuyên không cắt chéo nhau. Nếu 2 đường chuyên cắt chéo nhau hoặc có khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất của 2 lưới \\leq 400\\text{m} thì phải thiết kế điểm nút nối 2 lưới.\n4. Cạnh lưới cơ sở cấp 2 được đo bằng thiết bị đo dài điện tử, có sai số đo dài danh định \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm} \\cdot D (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet).\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5d9c9289b5d488b96e7587fe701f89a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.jsonl b/manifests/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23283a4a0a1d23073c9473b8b215883368376c3e --- /dev/null +++ b/manifests/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
\n Dương (Gadus morhua), cá vược châu Âu (Dicentrarchus labrax), cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus), cá tuyết đá (Rhinonemus cimbrius), cá trích com (Sprattus sprattus), cá trích (Clupea harengus), cá tuyết Na Uy (Trisopterus esmarkii), cá tuyết lam (Micromesistius poutassou), cá tuyết trắng (Merlangius merlangius), cá quế (Argentina sphyraena), cá bon (Scophthalmus maximus)\n
5.Bệnh do RSIV/Red seabream iridoviral diseaseRed seabream iridovirus (RSIV)\n Cá tráp đỏ (Pagrus major), cá mui đen (Acanthopagrus schlegeli), cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus), cá tráp đỏ (Erymnis japonica), Cá thu Nhật (Seriola quinqueradiata), cá thu lớn (Seriola dumerili), cá thu miền Bắc (Thunnus thynnus), (Pseudocaranx dentex), cá ngừ miền Bắc (Thunnus thynnus), cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius); Cá sa ba (Scomber sormone), Cá Sông Nhật Bản (Trachurus japonicus), Cá vẹt Nhật Bản (Oplegnathus fasciatus), cá trích đá (Oplegnathus punctatus), cá giò (Rachycentron canadum), cá song (Trachinotus blochii), cá Sào xám (Parapristipoma trilineatum), cá Kềm lang (Plectrohinchus cinctus), cá hề Trung Hoa (Lethrinus haematopterus), cá hề dài (Lethrinus nebulosus), largescale blackfish (Girella punctata), cá đá (Sebastes schlegeli), cá đỏ đa lón (Pseudosciaena crocea), cá Vược Nhật (Lateolabrax japonicus), Lateolabrax sp, cá vược (Lates calcarifer), cá vược đen (Micropterus salmoides), cá bon văn rằng thua (Paralichthys olivaceus), spotted halibut (Verasper variegatus), Cá nóc hồ (Takifugu rubripes), cá rô mo Trung Quốc (Simperca chuatsi), cá hông Mỹ (Sciaenops ocellatus), cá đôi mực (Mugil cephalus), cá mừ các loài (Epinephelus spp)\n
6.Bệnh do KHV/Koi herpesvirus diseaseKoi Herpesvirus (KHV)Cá chép (Cyprinus carpio), cá chép koi (C. carpio koi)
\n5\nĐKN\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e61963d0c82c4a8fbbd2b48a22e14df2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.jsonl b/manifests/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.jsonl deleted file mode 100644 index f899dcd0e9464b8e63a373ca268d401a1085b461..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chi tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
Ngân hàng Công thương Việt Nam65
Ban quản lý Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam66
Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam67
Tập đoàn điện lực Việt Nam68
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam69
Tổng công ty đường sắt Việt Nam70
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam71
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam72
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam73
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam74
Liên đoàn bóng đá Việt Nam75
Hội nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam76
Hội nhà văn Việt Nam77
Hội nhà báo Việt Nam78
Hội chữ thập đỏ Việt Nam79
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam80
Khu công nghệ cao Hoà Lạc81
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n287\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e64f11c6eefa4261adc7d58a45adaca8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.jsonl b/manifests/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.jsonl deleted file mode 100644 index 82ed019cb72eac7a0d43617427ede2954042c71a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n\n420\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e65a8d073b434aed8a0e4fe102dd76ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e673d785003843259abc9f804b856f05.jsonl b/manifests/e673d785003843259abc9f804b856f05.jsonl deleted file mode 100644 index fcff2e27c924442bbd105a4f1f0ddd7db97badb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e673d785003843259abc9f804b856f05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e673d785003843259abc9f804b856f05.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 02. Danh sách tên của các chuyên gia quản lý hệ thống dịch vụ giao dịch trực tuyến\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2013/TT-BTC ngày .... tháng... năm ..... hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n...., ngày... tháng... năm ...\nDANH SÁCH ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN QUẢN LÝ HỆ THỐNG DỊCH VỤ GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN\nI. Giới thiệu chung:\n\nTên công ty:.....\nĐịa chỉ trụ sở: .....\nSố điện thoại:.....\nFax:.....\nWebsite:.....\n\nII. Đội ngũ nhân viên chuyên môn:\n• Hệ điều hành:\n
STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ
\n• Hệ cơ sở dữ liệu:\n
STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ
\n• Hệ thống bảo mật:\n
STTHọ và tênTrình độ, bằng cấp, chứng chỉ
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e673d785003843259abc9f804b856f05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.jsonl b/manifests/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea97b69aacaa295effe25e041feb2a1d0016507f --- /dev/null +++ b/manifests/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.png", + "output_text": "\n6\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị1,00
2Kiểm định, hiệu chuẩn1,00
2.1Kiểm tra bên ngoài0,06
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,14
2.3Kiểm tra đo lường0,80
3Xử lý chung1,00
\n(2) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau đối với PTD khác nhau.\n(3) Mức cho từng loại PTD nhiệt độ quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định.\nMục 3\nĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ\nĐVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: ca/5 PTD;\n- Nhiệt kế tối cao: ca/4 PTD;\n- nhiệt kế hiện số, nhiệt ký: ca/1 PTD;\n- Thiết bị tạo trường: ca/1 thiết bị.\nĐiều 10. Định mức dụng cụ công tác chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,08
2Đép đi trong phòngđôi02120,08
3Bàn làm việccái01960,08
4Ghế tựacái02960,08
5Tủ tài liệucái01960,04
6Đồng hồ treo tườngcái01360,04
7Quạt thông gió 40Wcái01360,01
8Quạt trần 100Wcái01360,01
9Đèn Neon 40Wbộ02300,08
10Máy hút bụi 1,5 kwcái01600,02
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e75be4b1336144f19938d5c274d78729.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.jsonl b/manifests/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.jsonl deleted file mode 100644 index 0a47295bc5e5780e8019aa1abf1621cc58334fd9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.11.2015 16:29:05 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9447 /VPCP- KTTH V/v xử lý thuế nhà thầu đối với nhập khẩu hàng hóa kèm theo điều khoản bảo hành miễn phí.\nHà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2015.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: C Ngày: 16/11\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 13681/BTC-CST ngày 01 tháng 10 năm 2015 về việc giải quyết khiếu nại về thuế nhà thầu đối với nhập khẩu hàng hóa kèm theo điều khoản bảo hành miễn phí, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nYêu cầu Bộ Tài chính khẩn trương xử lý, giải quyết dứt điểm kiến nghị, khiếu nại của doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp vượt thẩm quyền, đề nghị Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp đề xuất biện pháp xử lý, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sý Hiệp, Kiều Đình Thu, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.I, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 14\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam (VAT) with a signature over it.\nNguyễn Sý Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e77e010d0f5c4210852a2bdc365d372c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.jsonl b/manifests/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acaca91edc1bcfd966fae7ef96c098ea6f908b0e --- /dev/null +++ b/manifests/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.png", + "output_text": "\n80\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
9Găng tayđôi0231,95
10Dây lưng bảo hiểmcái01360,98
11Bộ dụng cụ cơ khíbộ01600,98
12Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
13Ni vôcái01600,03
14La bàncái01600,03
15Dây điện đôi 10mdây01360,98
16Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,98
17Bình đựng dầucái01360,98
18Can đựng cồn 20 lítcái01360,98
19Can đựng nước cút 20 lítcái01360,98
20Điện năngKW3,44
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,03
2Kiểm tra kỹ thuật0,15
3Kiểm tra đo lường0,82
\nĐiều 112. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn máy đo gió áp lực (Munro)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,40
2Dép đi trong phòngđôi02120,40
3Đồng hồ treo tườngcái01360,20
4Bàn làm việccái01960,40
5Ghế tựacái02960,40
6Quạt trần 100Wcái01360,07
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e78a3115fb12466f98bd34e9a8fc36a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.jsonl b/manifests/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0006028023baae049a36bf7a4c5097a4564e994c --- /dev/null +++ b/manifests/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.png", + "output_text": "\nthông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo bản chính hoặc bản sao có chứng thực một trong các giấy tờ theo quy định nêu trên đến trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp, trường hợp gửi theo đường bưu điện thì tính theo ngày gửi ghi trên đầu bưu điện. Sau khi hết thời hạn của một trong các trường hợp nêu trên, người lao động phải tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định.\nVí dụ 14: Bà Trần Thị T có quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 (ngày thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng cụ thể như sau: Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết quả, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ năm từ ngày 03 đến ngày 07/7, tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ sáu từ ngày 03 đến ngày 05/8). Bà T có quyết định về việc hỗ trợ học nghề của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thời gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015. Như vậy, chậm nhất vào ngày 20/4/2015 (sau 03 ngày làm việc kể từ ngày bà T được hỗ trợ học nghề), bà T phải gửi giấy xác nhận của cơ sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông báo về việc tìm kiếm việc làm. Tuy nhiên, đến tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ sáu bà T phải tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định.\n3. Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp không phải trực tiếp thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm nếu thời gian thông báo về việc tìm kiếm việc làm nằm trong khoảng thời gian mà người lao động thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Ốm đau nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền;\nb) Bị tai nạn có xác nhận của cảnh sát giao thông hoặc cơ sở y tế có thẩm quyền;\nc) Bị hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sóng thần, dịch họa, dịch bệnh có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;\nd) Cha, mẹ, vợ/chồng, con của người lao động chết; người lao động hoặc con của người lao động kết hôn có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.\nCác trường hợp không trực tiếp đến trung tâm dịch vụ việc làm thì chậm nhất trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của thời hạn thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm theo quy định, người lao động phải gửi thư báo đảm hoặc ủy quyền cho người khác nộp bản chính hoặc bản sao có chứng\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e78fa416435d405599b4cd3d25aa2e7d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.jsonl b/manifests/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90e7e95f2b942ea884d406fc316828370cda9680 --- /dev/null +++ b/manifests/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.png", + "output_text": "\nDANH MỤC BỔ SUNG \n BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY \n (Ban hành kèm theo Quyết định số: 19/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 \n của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum )\nĐơn vị : triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLOẠI XE GẮN MÁYĐVTĐơn giá
IHÃNG HONDA
1HONDA JF240LEADChiếc36,5
2HONDA JF46 AIRBLADE FI, Việt NamChiếc38,5
IIHÃNG SUZUKI
1YAMAHA NOUVO - 1DB1Chiếc35,0
2SYM ATTILA PASSING - EFIChiếc25,5
3SYM SHARK 125EFI - VVEChiếc42,0
IIICÔNG TY TNHH TM-SX HOA LÂM
1KYMCO CANDY DELUXE - 4UChiếc19,4
\nOfficial circular seal of the People's Council of Kon Tum Province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'NHÂN DÂN' (People's) and 'BAN' (Council) in Vietnamese.\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7a90ec16d5e449b89cee814314307ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.jsonl b/manifests/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f15b981009e1d534aec8f304558c3d1370c27219 --- /dev/null +++ b/manifests/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
Disease - AHPND)
23.Vì bảo từ trùng Enterocytozoon hepatopenaei (EHP)Enterocytozoon hepatopenaei sp.novTôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Liptopeneaus vanamei)
\nII. BỆNH Ở LOÀI CÁ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên tiếng Việt/Tên tiếng AnhTên tác nhân gây bệnhLoài cảm nhiễm
1.Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do EHNV/Epizootic Haematopoietic Necrosis (EHN)Epizootic haematopoietic necrosis virus- EHNvCá vược vây đỏ (Perca fluviatilis), cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss), cá vược Macquarie (Macquaria australasica), cá ăn muối (Gambusia affinis), cá rô bạc (Bidyanus bidyanus), cá ngừ hà miến núi (Galaxias olidus)
2.Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do IHNv/Infectious Haematopoietic Necrosis disease (IHN)Infectious haematopoietic necrosis virus – IHNvCác loài cá hồi (Oncorhynchus spp), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)
3.Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép/Spring Viraemia of Carp (SVC)Spring viraemia of carp virus – SVCvCá chép (Cyprinus carpio), cá trắng cò (Ctenopharyngodon idellus), cá mè trắng (Hypophthalmichthys molitrix), cá mè hoa (Aristichthys nobilis), cá diếc (Carassius carassius), cá vàng (C. auratus), cá tin ca (Tinca tinca), cá nheo châu Âu (Silurus glanis)
4.Bệnh nhiễm trùng xuất huyết do vi rút/Viral Haemorrhagic Septicaemia (VHS)Viral haemorrhagic septicæmia virus- VHSVCác loài cá hồi (Oncorhynchus spp), cá hồi nâu (Salmo trutta), cá thymian (Thymallus thymallus), cá hồi trắng (Coregonus spp), cá chó (Esox lucius), cá bon (Scophthalmus maximus), tuyết Thái Bình Dương (Gadus macrocephalus), cá tuyết Thái Bình Dương (Chupea pallasi), cá tuyết Đại Tây
\n[Signature]\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7b6115321c940be99f459582e033c5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.jsonl b/manifests/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.jsonl deleted file mode 100644 index 4cc23ebd08be3a565c333426e59092565a6e6753..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.png", - "output_text": "\nBảng số 01\nBẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN\n(Kèm theo Quyết định số 15 /2013/QĐ - UBND ngày 20 /12/2013 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhĐơn giá
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiều71
2Các xã còn lại66
IIHuyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cứu Cao và thị trấn Văn Giang76
2Các xã còn lại71
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh76
2Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trung Trắc, Minh Hải, Chí Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng71
3Các xã: Việt Hưng, Lương Tài66
IVHuyện Mỹ Hào
1Các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân71
2Các xã: Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Xuân Dục, Ngọc Lâm66
3Các xã còn lại61
\n8/\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e7c009bce0594223909457082cfb5f78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.jsonl b/manifests/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.jsonl deleted file mode 100644 index f9fcb3c8891131c10ffe28f7c8d9c32c20352e2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.png", - "output_text": "\nđể truyền độ cao khi sử dụng công nghệ GNSS. Độ chính xác mô hình Geoid này phải nêu rõ trong thiết kế kỹ thuật.\nĐiều 14. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1, báo cáo kết quả bình sai\n1. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1 sau bình sai quy định như sau:\n\na) Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,02\\text{m} ;\nb) Sai số trung phương độ cao trắc địa điểm yếu nhất không vượt quá: \\pm 0,03\\text{m} ;\nc) Sai số trung phương tương đối cạnh yếu nhất: \\leq 1:100.000 ;\nd) Sai số trung phương góc phương vị không vượt quá: \\pm 5'' .\n\n2. Báo cáo kết quả bình sai lưới cơ sở cấp 1 được phép sử dụng mẫu các báo cáo (Report) của các phần mềm xử lý GNSS sử dụng hoặc được biên tập, tổ chức thành các nhóm thông tin:\n\na) Các thông số cơ bản về lưới;\nb) Kết quả xử lý cạnh;\nc) Sai số khép hình;\nd) Kết quả bình sai chiều dài cạnh, phương vị, chênh cao;\nđ) Kết quả bình sai tọa độ, độ cao.\n\n3. Sau khi kết thúc việc đo, tính toán bình sai lưới cơ sở cấp 1 phải tiến hành giao nộp số liệu như sau:\n\na) Số liệu GNSS dạng tệp để tính toán và lưu trữ;\nb) Số đo GNSS thực địa;\nc) Bảng thống kê số liệu đã được biên tập cho từng ca đo dưới dạng in trên giấy và dạng số (theo khuôn dạng của Microsoft Office Excel);\nd) Sơ đồ thi công đo lưới tọa độ ở thực địa in trên giấy và ở dạng số (theo khuôn dạng tệp đồ họa *.dgn hoặc *.dxf, *.dwg);\nđ) Báo cáo kết quả bình sai lưới cơ sở cấp 1.\n\nĐiều 15. Lưới cơ sở cấp 2\n1. Lưới cơ sở cấp 2 được xây dựng với mục đích tăng dày điểm không chế phục vụ cho xây dựng lưới đo về cấp 1, lưới đo về cấp 2 và sử dụng trực tiếp đo về chi tiết trên toàn khu đo.\n2. Lưới cơ sở cấp 2 được phép áp dụng phương pháp đường chuyên đo góc, đo cạnh hoặc sử dụng công nghệ GNSS tính. Lưới được phát triển từ các điểm gốc tọa độ thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên.\n3. Lưới cơ sở cấp 2, lưới đo về cấp 1, lưới đo về cấp 2 có độ chính xác phụ thuộc vào tỷ lệ bản đồ hoặc cơ sở dữ liệu nền địa lý cần thành lập. Nếu trong khu đo có các khu vực cần đo về bản đồ ở các tỷ lệ khác nhau thì lưới không chế\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e7d732c67c144b1ea4b2742e1690c9c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.jsonl b/manifests/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f951f469f95e013082c039e8e3b0a278fae4a791 --- /dev/null +++ b/manifests/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.png", + "output_text": "\nMT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4748 /VPCP-KTN V/v xử lý 04 trạm chuyển giao quyền thu phí\nHà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2013\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Giao thông vận tải.\n\nHOA \n \n \n CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: 4748 \n \n \n \n Ngày: 12/6\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 5001/BGTVVT-TC ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc xử lý 04 trạm chuyển giao quyền thu phí, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nYêu cầu các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính có ý kiến về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại công văn nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 6 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: NC, TH,\nLưu: VT, KTN(3) c 20\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the top and 'NĂM 1945' at the bottom.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7d9e86c591a41eda452a647239ddc42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.jsonl b/manifests/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b768931ff0eeff4791b7045cef223f11e72212e7 --- /dev/null +++ b/manifests/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.png", + "output_text": "\n3. Giúp nhà nước, cơ quan đại diện chủ sở hữu kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh.\n4. Thực hiện công khai minh bạch tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước.\n5. Nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc chấp hành các quy định của pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn, tài sản nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp.\nChương II GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP\nĐiều 5. Chủ thể giám sát\nBộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.\nĐiều 6. Nội dung giám sát\n1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.\n2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 7. Phương thức tổ chức giám sát\n1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát sau.\n2. Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp đã được công bố.\n3. Chế độ báo cáo:\na) Cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 hằng năm. Nội dung Báo cáo thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7ff7ce8a2d740ea87dfc72627529b12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.jsonl b/manifests/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.jsonl deleted file mode 100644 index 5ff8e6e4f1697c316b327090a6caeafb99d68ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.png", - "output_text": "\nTỈNH QUẢNG NAM\n17. Liệt sĩ: Phạm Văn Nhạc\nNhân viên giao vận huyện, nguyên quán: xã Điện Dương, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1969.\nTỈNH THÁI BÌNH\n18. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Cát\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Tân Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 02 tháng 8 năm 2012.\n19. Liệt sĩ: Vũ Bá Thu\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Đông Tiến, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 23 tháng 10 năm 2012.\n20. Liệt sĩ: Vũ Ngọc Xuyên\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 85%), nguyên quán: xã Tam Quang, huyện Vũ Thu, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 11 năm 2010.\n21. Liệt sĩ: Ngô Tuyên Huấn\nThương binh \\frac{2}{4} (tỷ lệ 66%), nguyên quán: xã Minh Lãng, huyện Vũ Thu, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 29 tháng 7 năm 2011.\nTỈNH THỪA THIÊN HUẾ\n22. Liệt sĩ: Nguyễn Ngâu\nCông nhân đường sắt, nguyên quán: xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh vì sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, ngày 14 tháng 7 năm 1942.\n23. Liệt sĩ: Đặng Văn Huyền\nĐội viên tự vệ, nguyên quán: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 7 năm 1948./\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e81b96f0250b479f8304fb3d3051c6d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.jsonl b/manifests/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81e0f7e12f8a4b03eb9f10634539ac785355f63f --- /dev/null +++ b/manifests/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
nhân dân cấp xã trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bìnhnhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
187Quyết định04/2010/QĐ-UBND02/3/2010Hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 17/5/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Bãi bỏ Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 25/02/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định về chế độ chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình
188Quyết định05/2010/QĐ-UBND25/3/2010V/v ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến khách ngang sông thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý
189Quyết định12/2010/QĐ-UBND16/6/2010Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
190Quyết định16/2010/QĐ-UBND11/9/2010V/v Sửa đổi, bổ sung mức thu Phí xây dựng quy định tại Mục 1 Phần I của Danh mục các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1561/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
191Quyết định23/2010/QĐ-UBND21/12/2010Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Ninh Bình
192Quyết định04/2011/QĐ-UBND06/4/2011V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo và học sinh, sinh viên
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 02/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e866dad9477342a5a7ef34f6e8c56621.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.jsonl b/manifests/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.jsonl deleted file mode 100644 index 81d2758ca9fc8866cca3a4df96643df42798ba3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số ký hiệu của phương pháp luận
Số phiên bản
Số ký hiệu của phương pháp luận
Số phiên bản
Số ký hiệu của phương pháp luận
Số phiên bản
\nB.2. Sự phù hợp của dự án đối với phương pháp luận được áp dụng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMô tả trong phương pháp luậnHoạt động dự án
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Tiêu chí 4
\nC. Tính toán lượng giảm phát thải\nC.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Phát thải dương cơ sở
Các nguồn phát thảiKhí nhà kính
Phát thải dự án
Các nguồn phát thảiLoại khí nhà kính
\nC.2. Nguồn phát thải và vị trí giám sát nguồn phát thải (Mình họa bằng sơ đồ).\nC.3. Tính toán lượng giảm phát thải trong từng năm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
NămPhát thải dương cơ sở
(tấn CO2 tương đương)
Phát thải dự án
(tấn CO2 tương đương)
Lượng giảm phát thải
(tấn CO2 tương đương)
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8751eca61c94ee79dd13e79b564717b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.jsonl b/manifests/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f07e2d42c6b3cdfc88979bef1b33e2f199894ace --- /dev/null +++ b/manifests/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.png", + "output_text": "\n6. Giá đất đối với các loại đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP\nĐất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng: Nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nuôi, thủy sản, xây dựng cơ sở ương tạo cây giống, con giống; xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp. Giá đất được xác định theo giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm cùng vị trí, cùng khu vực;\nTrường hợp đất nông nghiệp khác nêu trên nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn, hoặc trước khi chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác thì diện tích này được xác định là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực.\nV. ĐỐI VỚI NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG:\n1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây): Căn cứ vào giá của các loại đất liền kề, có cùng vị trí, cùng khu vực đã được xác định mục đích sử dụng và thực tế của thửa đất (lô đất) để xác định giá cho phù hợp.\n2. Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng:\nĐối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng, thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng để xác định giá. / thưa\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Tiến\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e886a0e7fd5045c091a874fb66783aad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.jsonl b/manifests/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.jsonl deleted file mode 100644 index 209657bb71e05f6eab3c5bc72d1e8fdf0d99cf8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.png", - "output_text": "\nb) Lập dự toán kinh phí để thực hiện các dự án, đề án cải cách hành chính (nếu có) theo kế hoạch hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định;\nc) Phân công một công chức phụ trách làm đầu mối công tác cải cách hành chính; xây dựng kế hoạch, phân công cụ thể từng công chức chịu trách nhiệm triển khai thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính tại đơn vị mình;\nd) Định kỳ hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, hàng năm hoặc đột xuất báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch cải cách hành chính, gửi Vụ Tổ chức cán bộ để tổng hợp chung, báo cáo Bộ trưởng, Chủ nhiệm và các cơ quan liên quan theo quy định;\nđ) Trong quá trình triển khai các nhiệm vụ, nội dung quy định tại Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc theo yêu cầu nhiệm vụ, Thủ trưởng đơn vị chủ động đề xuất, kiến nghị với Lãnh đạo Văn phòng Chính phủ xem xét, có ý kiến chỉ đạo (như: sáp nhập, gộp các quy chế, quy định có nội dung liên quan theo tinh thần một quy chế, quy định điều chỉnh nhiều nội dung liên quan; đồng ý xây dựng, ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung các quy chế, quy định ngoài Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này...).\n2. Trách nhiệm của Vụ Tổ chức cán bộ\na) Chủ trì tổng hợp đề xuất các giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính tại Văn phòng Chính phủ;\nb) Hướng dẫn và tổng hợp báo cáo tình hình, kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, hàng năm hoặc đột xuất gửi Bộ Nội vụ và Lãnh đạo Văn phòng Chính phủ;\nc) Theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2013 - 2015 của Văn phòng Chính phủ; làm nhiệm vụ thường trực công tác cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ;\nd) Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2013 - 2015 của Văn phòng Chính phủ;\nđ) Chủ trì thực hiện nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính; cải cách tổ chức bộ máy hành chính và nội dung xây dựng nâng cao chất lượng đội ngũ công chức, viên chức;\ne) Thực hiện nhiệm vụ thường trực Ban Chỉ đạo đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức của Văn phòng Chính phủ;\ng) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức sơ kết, tổng kết kế hoạch cải cách hành chính và đề xuất cấp có thẩm quyền khen thưởng cho các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác cải cách hành chính; phê bình, kỷ luật các tập thể, cá nhân chưa nghiêm túc thực hiện công tác cải cách hành chính.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8a1607a741f4a97b8df8bac95fe9a44.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.jsonl b/manifests/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.jsonl deleted file mode 100644 index bdb9062787c318444ea3d81128181cdcebf9d867..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.png", - "output_text": "\nd) Hàng năm tổng hợp số liệu về công tác thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3. Cục Thuế địa phương nơi có các khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác chịu trách nhiệm:\na) Ra thông báo gửi tổ chức, cá nhân: Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền chậm nộp, tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế do quá thời hạn ghi trên Thông báo (nếu có);\nb) Cung cấp thông tin liên quan đến nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường theo thẩm quyền cấp phép biết, theo dõi;\nc) Tổng hợp, hạch toán, báo cáo số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo chế độ hiện hành.\nĐiều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đúng thời hạn theo Thông báo của cơ quan thuế.\n2. Trường hợp có nhu cầu chỉnh giảm số lần phải nộp và tăng số tiền phải nộp từng lần thì phải có văn bản đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, gửi cơ quan cấp phép khai thác.\n3. Trường hợp nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào ngân sách nhà nước sau thời hạn quy định, thì ngoài số tiền phải nộp theo Thông báo, còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\n4. Trường hợp chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thì tổ chức, cá nhân phải hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tính đến thời điểm chuyển nhượng.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 17. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.\nBởi bỏ Điều 42 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8d924def74846628f88a51c400a5f39.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.jsonl b/manifests/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..655044130b15a89f641331311e8577e076a39b48 --- /dev/null +++ b/manifests/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.png", + "output_text": "\nthực tế trả thay nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế phát sinh (chưa bao gồm tiền thuê nhà, điện nước và dịch vụ kèm theo (nếu có)) tại đơn vị không phân biệt nơi trả thu nhập.”\n3. Sửa đổi, bổ sung tiết đ.2 điểm đ khoản 2 Điều 2\n“đ.2) Khoản tiền do người sử dụng lao động mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm; mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện hoặc đóng góp Quỹ hưu trí tự nguyện cho người lao động.\nTrường hợp người sử dụng lao động mua cho người lao động sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc không có tích lũy về phí bảo hiểm (kể cả trường hợp mua bảo hiểm của các doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam) thì khoản tiền phí mua sản phẩm bảo hiểm này không tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân của người lao động. Bảo hiểm không bắt buộc và không có tích lũy về phí bảo hiểm gồm các sản phẩm bảo hiểm như: bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm tử kỳ (không bao gồm sản phẩm bảo hiểm tử kỳ có hoàn phí), ... mà người tham gia bảo hiểm không nhận được tiền phí tích lũy từ việc tham gia bảo hiểm, ngoài khoản tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.”\n4. Sửa đổi, bổ sung tiết đ.5 điểm đ khoản 2 Điều 2\n“đ.5) Đối với khoản chi về phương tiện phục vụ đưa đón người lao động từ nơi ở đến nơi làm việc và ngược lại thì không tính vào thu nhập chịu thuế của người lao động theo quy chế của đơn vị.”\n5. Bổ sung tiết g.10 điểm g khoản 2 Điều 2\n“g.10) Khoản tiền nhận được do tổ chức, cá nhân trả thu nhập chi đảm hiểu, hi cho bản thân và gia đình người lao động theo quy định chung của tổ chức, cá nhân trả thu nhập và phù hợp với mức xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo các văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp”\n6. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 2\n“c) Lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, hợp tác xã, liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh và các hình thức kinh doanh khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Hợp tác xã; lợi tức nhận được do tham gia góp vốn thành lập tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng; góp vốn vào Quỹ đầu tư chứng khoán và quỹ đầu tư khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8e423409c8348d2b6dc522182c0b8e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.jsonl b/manifests/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e72c25a34245fcbc86d7492cdea8cadbac9d7ac --- /dev/null +++ b/manifests/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.png", + "output_text": "\nviệc tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (được coi là hợp pháp khi được Thủ trưởng cơ quan phân nhà ở hoặc cơ quan quản lý nhà đất thuộc sở hữu nhà nước tại địa phương cho phép) tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp bằng 100% giá trị tài sản của đơn giá bồi thường.\n2. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bị phá dỡ được thuê nhà ở tại nơi tái định cư; giá thuê nhà là giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; nhà thuê tại nơi tái định cư được Nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của Chính phủ về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê; trường hợp đặc biệt không có nhà tái định cư để bố trí thì được hỗ trợ bằng tiền để tự lo chỗ ở mới; mức hỗ trợ bằng 60% giá trị đất và 60% giá trị nhà đang thuê.\nĐiều 34. Bồi thường về di chuyển mồ mà\nĐối với việc di chuyển mồ mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 11 của Quy định này thì người có mồ mà phải di chuyển được bố trí đất và được bồi thường chi phí đào, bốc, di chuyển, xây dựng mới và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp.\nMức bồi thường cụ thể theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 35. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Quy định này\n1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Quy định này gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi;\nb) Diện tích, loại đất, vị trí, nguồn gốc của đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại;\nc) Các căn cứ tính toán số tiền bồi thường, hỗ trợ như giá đất tính bồi thường, giá nhà, công trình tính bồi thường, số nhân khẩu, số lao động trong độ tuổi, số lượng người được hưởng trợ cấp xã hội;\nd) Số tiền bồi thường, hỗ trợ;\nđ) Chi phí lập và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng;\ne) Việc bố trí tái định cư;\ng) Việc di dời các công trình của Nhà nước, của tổ chức, của cơ sở tôn giáo, của cộng đồng dân cư;\nh) Việc di dời mồ mà.\n\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e92372b466304f78b2d5904277a5d0ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1340, + "img_h": 1887 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.jsonl b/manifests/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.jsonl deleted file mode 100644 index 9232b01510f13c9409dcef976220e38710176372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.png", - "output_text": "\nII. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Dành cho cơ quan thuế):\n1. Số ngày chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định:.....\n2. Số tiền phạt chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:..... .....đồng\n(Viết bằng chữ:.....)\n..., ngày ... tháng ... năm 20... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9418ab52e684fb894cb9375151f406c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.jsonl b/manifests/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efe274d96f1f9f9bc2c8f764ad508b804e6958b6 --- /dev/null +++ b/manifests/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.png", + "output_text": "\n2. Đối với trường hợp khóa đào tạo do người sử dụng lao động thực hiện thì mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cụ thể của người lao động được tính theo tháng, thời gian học thực tế của từng nghề hoặc từng khóa đào tạo nhưng không quá mức hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định 28/2015/NĐ-CP.\n3. Đối với trường hợp khóa học nghề có những ngày lẻ không đủ tháng thì mức hỗ trợ được tính theo nguyên tắc: Dưới 15 ngày tính là \\frac{1}{2} tháng, từ đủ 15 ngày trở lên thì tính là 01 tháng để xác định mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.\nVí dụ 18: Doanh nghiệp N được hỗ trợ kinh phí để đào tạo lắp ráp thiết bị điện tử cho 100 người lao động. Khóa đào tạo bắt đầu từ ngày 05/3/2015 đến ngày 15/5/2015 với mức hỗ trợ là 600.000 đồng/tháng/người (trong đó: Tháng thứ nhất được tính từ ngày 05/3/2015 đến ngày 04/4/2015; tháng thứ hai được tính từ ngày 05/4/2015 đến ngày 04/5/2015). Do đó, khóa đào tạo này có số ngày lẻ được tính từ ngày 05/5/2015 đến ngày 15/5/2015. Số ngày lẻ này dưới 15 ngày nên được tính là \\frac{1}{2} tháng. Như vậy, thời gian doanh nghiệp N được hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề là 2,5 tháng với tổng số kinh phí được hỗ trợ là: 600.000 đồng x 100 người x 2,5 tháng = 150.000.000 đồng.\nChương VII\nTỜ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 16. Thông báo tình hình biến động lao động\n1. Người sử dụng lao động thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc về số lao động đang làm việc tại thời điểm ngày 01 tháng 10 năm 2015 theo Mẫu số 28 ban hành kèm theo Thông tư này trong thời hạn 30 ngày, kể từ thời điểm nêu trên.\nĐối với các đơn vị thành lập sau ngày 01 tháng 10 năm 2015 thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thành lập phải thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc về số lao động làm việc tại đơn vị theo Mẫu số 28 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Trước ngày 03 hằng tháng, người sử dụng lao động phải thông báo theo Mẫu số 29 ban hành kèm theo Thông tư này với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc về tình hình biến động lao động làm việc tại đơn vị nếu có (tính theo tháng dương lịch của tháng liền trước thời điểm thông báo).\n3. Trường hợp, người sử dụng lao động giảm từ 50 lao động trở lên thì phải thông báo ngay với trung tâm dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở làm việc để được tư vấn, hỗ trợ kịp thời.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e94be322ee6b420c99191be61937cee7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.jsonl b/manifests/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.jsonl deleted file mode 100644 index 80fbd620cfe931f875dceda0968d24f8967da10b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1460 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số:.....6956... \n Ngày:.....21/8...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 4232/TTr-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2977/TTr-BNV ngày 20 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Văn Thành (Trần Thành), nguyên Chi huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và ông Trần Văn Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TDT;\nLưu: VT, V.III (3b).Thg 46\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e990b6a9b64a4d8baa8704ebc1fb6e81.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.jsonl b/manifests/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.jsonl deleted file mode 100644 index b17e94ed6a616fc66134ae1c4f316d86b6aa6f59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.07.2015 16:35:07 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5189 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2015.\nV/v tình hình xử lý chất thải rắn tại các địa phương\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: C Ngày: 07/7\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.\n\nNgày 17 tháng 6 năm 2015, Bản tin VTV1 Đài truyền hình Trung ương có đưa tin về tình trạng ô nhiễm rác thải nghiêm trọng tại đoạn đường đề chắn sóng phương Quỳnh Phương, tỉnh Nghệ An; ngày 10 tháng 3 năm 2015 và ngày 15 tháng 3 năm 2015, Báo Tài nguyên và Môi trường có đăng bài \"Khó với bài toán rác thải xây dựng\" và bài \"Nhiều mối lo ngại\" xử lý rác thải tại tỉnh Nghệ An. Về việc này, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An kiểm tra làm rõ các thông tin báo nêu, có biện pháp xử lý, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Bộ Xây dựng chủ động phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm tra, rà soát công tác quản lý chất thải rắn đô thị ở một số địa phương, có phương án thu gom và xử lý chất thải rắn không để ô nhiễm môi trường đáp ứng yêu cầu sinh sống của nhân dân.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An biết và thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nĐài truyền hình VN (VTV1);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lộc; Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX, V.III;\nLưu: VT, KTN(3). Bình\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lộc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9ccf9abb3674eeea4ad2fc92e7ea305.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.jsonl b/manifests/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.jsonl deleted file mode 100644 index e801d9c62b706f8d57d4a2d063e7525f8c8c9fbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.png", - "output_text": "\nb) Thành phần, số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện của trường ban, thành viên các ban thuộc Hội đồng thi;\nc) Việc huy động và tổ chức tập huấn cho các đối tượng tham gia công tác thi;\nd) Việc công khai các thông tin tại Hội đồng thi, điểm thi, phòng thi.\n3. Việc tiếp nhận hồ sơ và thực hiện các quy định đối với thí sinh:\na) Thời gian, địa điểm và hình thức phát, nhận hồ sơ;\nb) Việc hướng dẫn thí sinh hoàn thiện hồ sơ, giấy tờ hợp lệ, hợp pháp xác nhận về kết quả học tập, diện ưu tiên, diện miễn thi, điểm khuyến khích, điểm bảo lưu, thí sinh tự do, thời gian kinh nghiệm công tác và các điều kiện khác đối với thí sinh.\n4. Việc chuẩn bị cơ sở vật chất và đề thi phục vụ kỳ thi:\na) Số lượng các điểm thi, phòng thi, điều kiện về ánh sáng, khoảng cách giữa các thí sinh;\nb) Việc ngăn cách khu vực thi, phòng thi với khu vực khác; việc niêm phong các phòng không sử dụng trong khu vực thi, vô hiệu hóa các phương tiện thông tin liên lạc không sử dụng, tín hiệu internet trong khu vực thi;\nc) Việc chuẩn bị kinh phí, văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi;\nd) Phương án phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kỳ thi, phương án xử lý sự cố bất thường;\nđ) Việc thực hiện quy định về ra đề thi, in, sao, bảo mật, giao, nhận, vận chuyển, bảo vệ đề thi.\nĐiều 7. Thanh tra công tác coi thi\n1. Việc thực hiện trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thi, Trưởng ban coi thi, Trưởng điểm thi và Trưởng ban thu ký, việc phối hợp chỉ đạo công tác coi thi giữa các ban:\na) Việc chỉ đạo, phân công nhiệm vụ, phối hợp giữa các lực lượng, kế hoạch kiểm tra, giám sát của Trưởng ban coi thi, Trưởng điểm thi và các ban có liên quan;\nb) Việc thực hiện quy định về sử dụng phương tiện thông tin liên lạc, báo cáo nhanh của điểm thi, Hội đồng thi;\nc) Việc bố trí cán bộ coi thi, cán bộ giám sát và cán bộ có liên quan trong từng buổi thi;\nd) Việc thực hiện quy định về thu đề thi thừa;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9e15c112f7f44f6a16bd3e3d4c9a6ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.jsonl b/manifests/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..137bbddaca4108c4db9e0ac772b1f88dbdb014f2 --- /dev/null +++ b/manifests/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.png", + "output_text": "\n15\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,09
3Kiểm tra đo lường0,87
\n(2) Mức cho từng loại PTD độ âm tính theo quy định trong Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD độ âm tính theo hệ số quy định.\nĐiều 22. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,32
2Đép đi trong phòngđôi02120,32
3Đồng hồ treo tườngcái01360,16
4Tủ tài liệucái01960,16
5Bàn làm việccái01960,32
6Ghế tựacái02960,32
7Quạt thông gió 40Wcái01360,05
8Quạt trần 100Wcái01360,05
9Đèn Neon 40Wbộ02300,32
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02*0,1
11Bộ lưu điệnbộ01600,24
12Thẻ nhớ USBcái01360,03
13Điện năngkw0,30
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD độ âm;\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: - Âm kế, âm ký tốc: mức vật liệu/2 PTD;\n- Thiết bị tạo trường độ âm: mức vật liệu/1 thiết bị.\nĐiều 23. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD độ âm\nKhông sử dụng vật liệu.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9e7c4764c0d4e99ab041338b10af453.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.jsonl b/manifests/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.jsonl deleted file mode 100644 index 26927c8fa6b164bc1b4d603295d7009e4cb7f7aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.png", - "output_text": "\nnghệp sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, phân phối hóa chất, trang thiết bị xét nghiệm để nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm tại Việt Nam; Các tổ chức, cá nhân tham gia xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thành phẩm.\n2. Người khai có các quyền sau đây:\na) Được Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia và cơ quan xử lý hỗ trợ đào tạo người sử dụng, cung cấp các thông tin cần thiết để truy cập, khai thông tin và sử dụng các tiện ích trên Công thông tin một cửa quốc gia;\nb) Được Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia và cơ quan xử lý bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ bí mật kinh doanh và thương mại;\nc) Được cơ quan xử lý cung cấp thông tin về quá trình xử lý hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính một cửa;\n3. Người khai có các nghĩa vụ sau:\na) Tôn thủ quy định của pháp luật về tiêu chí, định dạng của thông tin khai theo yêu cầu kỹ thuật đối với từng thủ tục hành chính một cửa;\nb) Tôn thủ quy định của pháp luật về chữ ký số đối với những giao dịch điện tử yêu cầu sử dụng chữ ký số;\nc) Nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật;\nd) Tôn thủ các quy trình bảo đảm tính toàn vẹn, an toàn và bí mật trong việc thực hiện các thủ tục hành chính một cửa;\ne) Lưu giữ chứng từ hành chính một cửa (bao gồm cả bản sao) theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành; cung cấp các chứng từ điện tử và/hoặc chứng từ giấy có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh cho các cơ quan xử lý để phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra theo thẩm quyền;\ne) Đáp ứng các yêu cầu về công nghệ thông tin và kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa;\ng) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã khai khi thực hiện các thủ tục hành chính một cửa.\nĐiều 17. Khai, sửa đổi, bổ sung thông tin khai và nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính một cửa\n1. Việc khai và sửa đổi, bổ sung thông tin khai có thể được thực hiện theo một trong hai hình thức tạo lập thông tin khai điện tử sau:\na) Tạo lập thông tin khai theo các tiêu chí, định dạng của các biểu mẫu do các Bộ xây dựng; và theo chuẩn dữ liệu do Đơn vị quản lý Công thông tin một cửa quốc gia hướng dẫn và gửi đến Công thông tin một cửa quốc gia;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9e9237004ba4876b6319d636ee93618.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9fca783da524df5a468f035a1388544.jsonl b/manifests/e9fca783da524df5a468f035a1388544.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42e85bf0b894960f8ae94b31c6ea9b56200d58c1 --- /dev/null +++ b/manifests/e9fca783da524df5a468f035a1388544.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9fca783da524df5a468f035a1388544.png", + "output_text": "\nnguyên liệu thuộc Danh mục kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi bơm khí và LPG, nguyên liệu vào kho (bồn, bể) hoặc các phương tiện chuyển tải, sang mạn. Việc lấy mẫu được thực hiện dưới sự giám sát của công chức Hải quan và được niêm phong theo quy định.\n7. Đối với khí và LPG, nguyên liệu chuyển tải, sang mạn:\na) Thương nhân chỉ được chuyển tải, sang mạn khí và LPG, nguyên liệu tại các vị trí do Bộ Giao thông Vận tải hoặc Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định; chuyển tải, sang mạn khí và LPG, nguyên liệu từ tàu lớn hoặc phương tiện vận tải khác mà cảng Việt Nam không có khả năng tiếp nhận trực tiếp do cơ quan Cảng vụ quy định;\nb) Thương nhân thực hiện khai báo với Chi cục Hải quan (nơi làm thủ tục) trước khi thực hiện việc chuyển tải, sang mạn.\nThương nhân có trách nhiệm khai rõ tên, loại, số hiệu phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu và phương tiện vận tải khác thực hiện việc chuyển tải, sang mạn; ... ngày, ... giờ, lượng khí và LPG, nguyên liệu ... tấn thực hiện chuyển tải, sang mạn.\nc) Căn cứ văn bản thông báo của thương nhân, cơ quan Hải quan thực hiện việc giám sát cho đến khi thực hiện xong việc chuyển tải, sang mạn;\nd) Phương tiện chứa khí và LPG, nguyên liệu chuyển tải sang mạn phải được neo đậu tại khu vực thuộc địa bàn hoạt động của Hải quan nơi làm thủ tục cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan. Khí và LPG, nguyên liệu chuyển tải sang mạn phải được lưu trữ riêng tại các kho chứa riêng khi chưa hoàn thành thủ tục đăng ký tờ khai hải quan theo quy định của Luật Hải quan.\n8. Thời hạn khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu lại tại Việt Nam thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.\nTrường hợp bất khả kháng hoặc hợp đồng mua bán hàng hóa có thay đổi về điều kiện, thời gian giao hàng, lô hàng cần phải kéo dài thời hạn lưu lại tại Việt Nam thì thương nhân có văn bản gửi Cục hải quan tỉnh, thành phố nơi làm thủ tục tạm nhập đề nghị được gia hạn và phải được Cục Hải quan tỉnh, thành phố chấp nhận gia hạn trước khi hết thời hạn tạm nhập tái xuất, việc gia hạn không quá 02 (hai) lần, mỗi lần không quá 30 (ba mươi) ngày đối với mỗi lô hàng tạm nhập tái xuất.\n9. Khí và LPG, nguyên liệu đã tạm nhập nhưng không tái xuất hoặc tái xuất không hết được chuyển tiêu thụ nội địa (sau đây gọi tắt là khí và LPG, nguyên liệu chuyển tiêu thụ nội địa).\nThương nhân có văn bản đề nghị được chuyển tiêu thụ nội địa gửi Cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập. Sau khi được Lãnh đạo Cục Hải quan xem xét, phê duyệt, thương nhân đăng ký tờ khai mới để làm thủ tục đối với lượng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9fca783da524df5a468f035a1388544.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.jsonl b/manifests/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.jsonl deleted file mode 100644 index 6e63201465d5d3d15a81370ec45a9fcd0e14cb2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.png", - "output_text": "\nĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THI CÔNG\nSỔ ĐO GNSS\nSố : .....\nTên công trình : .....\nCấp hạng : .....\nKhu đô : .....\nNăm.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea000642114d446fa352ab1c06564d00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea11238273bc4d378bd368e926648391.jsonl b/manifests/ea11238273bc4d378bd368e926648391.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a0c5420f1d2307da154ccc842eafea65414a9cf --- /dev/null +++ b/manifests/ea11238273bc4d378bd368e926648391.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea11238273bc4d378bd368e926648391.png", + "output_text": "\nd) Trường hợp trong hộ gia đình quy định tại Khoản này có hơn 04 (bốn) nhân khẩu trở lên thì được hỗ trợ 2.000.000 đồng cho mỗi nhân khẩu tăng thêm; số nhân khẩu được hỗ trợ phải có tên trong hộ khẩu tại thời điểm Thông báo thu hồi đất.\nĐiều 22. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước\nHộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không phải là nhà ở thuộc sở hữu nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ chi phí di chuyển tài sản; mức hỗ trợ bằng mức bồi thường di chuyển theo quy định tại Điểm c, Khoản 2 Điều 30 của Quy định này.\nĐiều 23. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn\nTrường hợp đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì được hỗ trợ; mức hỗ trợ bằng 75% mức bồi thường về đất; tiền hỗ trợ được nộp vào ngân sách nhà nước và được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của cấp xã; tiền hỗ trợ chỉ được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng, sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn.\nĐiều 24. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất\nNgoài việc hỗ trợ nêu tại các Điều 19, 20, 21, 22 và 23 của Quy định này, để đảm bảo có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất và công bằng, người có đất thu hồi còn được hỗ trợ thêm theo quy định sau:\n1. Hỗ trợ cho các hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội của Nhà nước (có xác nhận của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội) phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi đất, được hỗ trợ như sau:\na) Hộ gia đình có người hoạt động Cách mạng trước 1945, Anh hùng Lực lượng vũ trang, Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng Lao động, thương binh, bệnh binh và người được hưởng chính sách như thương bệnh binh bị mất sức lao động từ 81% trở lên, thân nhân của liệt sĩ đang hưởng tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng được hỗ trợ: 8.000.000 đồng;\nb) Hộ gia đình có thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh bị mất sức lao động từ 61% đến 80% được hỗ trợ: 6.400.000 đồng;\nc) Hộ gia đình có thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 41% đến 60% được hỗ trợ: 4.800.000 đồng;\nd) Hộ gia đình của liệt sĩ, người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp hàng tháng, thương binh và người được hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 21% đến 40% được hỗ trợ: 3.200.000 đồng;\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea11238273bc4d378bd368e926648391.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1412, + "img_h": 1945 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea150e2910974cc89309879eed89d241.jsonl b/manifests/ea150e2910974cc89309879eed89d241.jsonl deleted file mode 100644 index 8f8e1e9fe3093ba6feb3d4a4d5e584d6a1b3115c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea150e2910974cc89309879eed89d241.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea150e2910974cc89309879eed89d241.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Nhiệm vụ của các cơ quan trong xây dựng văn bản\n1. Cơ quan chủ trì được giao nhiệm vụ soạn thảo chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khi trình Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành.\n2. Các cơ quan được lấy ý kiến đóng góp có trách nhiệm tổ chức đóng góp ý kiến vào dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và gửi ý kiến đóng góp về cơ quan chủ trì soạn thảo đúng thời gian quy định.\nChương II\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA TỈNH, CẤP HUYỆN\nMục 1\nXÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 8. Lập, thông qua Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh\n1. Hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp mình. Chương trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm được UBND tỉnh quyết định tại phiên họp tháng 1 hàng năm của UBND tỉnh.\n2. Chậm nhất là ngày 15 tháng 9 hàng năm các Sở, ban, ngành phải gửi đến Sở Tư pháp bản dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị mình đề xuất để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.\n3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về đăng ký Chương trình xây dựng văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách và theo quy định của văn bản QPPL cơ quan nhà nước cấp trên, yêu cầu thực tiễn địa phương.\n4. Sở Tư pháp chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính và có trách nhiệm tham mưu xây dựng Chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại khoản 5 của Điều này và ý kiến đề xuất của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn cùng cấp.\n5. Bản dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh phải có đủ các nội dung sau đây:\na) Sự cần thiết ban hành văn bản;\nb) Tên văn bản;\nc) Tên cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp;\nd) Thời gian trình văn bản;\ne) Kinh phí thực hiện và các điều kiện đảm bảo cho việc xây dựng và ban hành văn bản;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea150e2910974cc89309879eed89d241.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.jsonl b/manifests/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7979a5b5c8f5b9963000875e2a57d1e75dad0677 --- /dev/null +++ b/manifests/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.png", + "output_text": "\nc) Hộ nghèo có thành viên thuộc đối tượng chính sách người có công; hộ nghèo có thành viên thuộc đối tượng chính sách bảo trợ xã hội.\"\n5. Mục c, Khoản 1, Điều 5, Chương III được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"c) Công nhận đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn; báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn.\"\n6. Điều 6, Chương III được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"Điều 6. Thời điểm điều tra và chế độ báo cáo\n1. Thời điểm tổ chức điều tra: Tổ chức điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo được thực hiện từ ngày 01 tháng 09 hàng năm.\n2. Đối với trường hợp hộ gia đình trên địa bàn phát sinh khó khăn đột xuất trong năm do các yếu tố như tai nạn, rủi ro, ốm đau bệnh tật... cần được xét duyệt, bổ sung vào danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo để có thể tiếp cận được với các chính sách hỗ trợ của Nhà nước, thực hiện theo quy trình sau:\na) Hộ gia đình có phát sinh khó khăn trong năm có giấy đề nghị trường thôn xác nhận và gửi Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, xử lý (theo Mẫu số 1).\nb) Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban giảm nghèo xã tổ chức thẩm định đề nghị của các hộ gia đình theo đúng các trình tự, thủ tục quy định tại Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH và Thông tư này (bao gồm nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình, điều tra thu nhập, tổ chức bình xét tại cộng đồng dân cư); tổng hợp danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.\nc) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định và phê duyệt danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh của xã, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nThời gian thẩm định và xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo mới phát sinh không quá 30 ngày kể từ khi tiếp nhận đề nghị của hộ gia đình.\nd) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm; hàng quý báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n3. Chế độ báo cáo\na) Thời điểm báo cáo:\n- Báo cáo sơ bộ gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 15 tháng 12 hàng năm;\n- Chậm nhất đến ngày 15 tháng 01 hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải báo cáo chính thức kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn (Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) về Bộ\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea15a520dd514f2d9188c5b922bb8efc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.jsonl b/manifests/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.jsonl deleted file mode 100644 index 5e3331f3dde129f63965afa0ba87ce5a1dc39918..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.png", - "output_text": "\nsignals given? Có Không Yes No \n indicate which signals? \n SOS MAYDAY \n \n \n \n \n 201 \n Phao EPIRB có được kích hoạt không? Was the EPIRB activated? Có Không Yes No \n Chỉ rõ loại nào Indicate type \n Hệ thống Radio trong thuyền cứu sinh có được sử dụng không? Was the lifeboat's radio used? Có Không Yes No \n Có liên lạc được không? Was contact achieved? Có Không Yes No \n \n \n 202 \n Đã ở thuyền cứu sinh/bè cứu sinh trong bao lâu? How long time was spent in lifeboat/liferaft? \n Bè cứu sinh/ thuyền cứu sinh được phát hiện như thế nào? How was the raft/lifeboat detected? \n \n \n 203 \n Ai là người phát hiện ra thuyền cứu sinh/bè cứu sinh? Who detected the raft/lifeboat? \n Vị trí phát hiện Position detection \n \n \n 204 \n Vị trí rời bỏ tàu/ đắm tàu ở đâu? Where was the ship abandoned/sank? \n \n \n 205 \n Vị trí này có khả thi để cứu hộ không? Is it considered that it is possible to salvage the ship? Có Không Không biết Yes No Do not know \n Xác tàu đắm có thể gây nguy hiểm cho việc hành hải không? Can the shipwreck be considered to be a danger to navigation? Có Không Không biết Yes No Do not know \n \n \n 206 \n Các chất trên tàu có thể là nguyên nhân gây ô nhiễm không? Are there substances on board the ship which can cause pollution? Có Không Yes No \n \n \n 207 \n Chỉ rõ loại và số lượng Indicate type and amount\n....., ngày.....tháng.....năm 20..... date month year\nTên và chữ ký của người báo cáo Name and signature of reporting person\n39\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea246510d2114600a45d0ceab10d3450.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.jsonl b/manifests/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74ecf9a3325e25397c296f9bfd8ec5edf555db66 --- /dev/null +++ b/manifests/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.png", + "output_text": "\n67\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
11Thẻ nhớ, USBcái01360,03
12Điện năngkw3,00
\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1sen sơ\nĐiều 93. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 94. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
ISEN SƠ ĐO NHIỆT ĐỘ
1Xănglít0,01
2Dầu máylít0,01*0,10
3Còn 900lít0,50
4Nước cắtlít0,25
5Giấy trắng A4ram0,04*0,10
6Bút bicái0,10
7Khăn lau 30*30cmcái0,50
8Bút lôngcái0,01
9Sổ ghi số liệuquyển0,05*0,10
10Sổ giao nhận máyquyển0,01*0,10
11Quy trình kiểm địnhquyển0,01*0,10
IISEN SƠ ĐO ĐỘ ẨM
1Xănglít0,05
2Cònlít0,05
3Nước cắtlít0,25
4Nước máylít5,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea2c9229fb394a87a3d60d291cf40d98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.jsonl b/manifests/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.jsonl deleted file mode 100644 index b0a4843a083546e6db723aa86371c33a39213bb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.png", - "output_text": "\nBiểu số 014.N/BCB-NNPTNT: Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản và loại hình kinh tế\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo đối tượng trực tiếp khai thác.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh mục lâm sản khai thác gồm gỗ và các loại lâm sản khác ngoài gỗ khai thác và thu nhặt từ rừng.\nCột 1 đến cột 6: Ghi kết quả khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác trong năm chia theo loại hình kinh tế.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 015.N/BCB-NNPTNT: Sản lượng gỗ khai thác chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nSản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ chia theo nguồn gốc khai thác.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1, 2, 3: Ghi kết quả tổng số gỗ khai thác trong năm từ rừng tự nhiên, rừng trồng, theo tỉnh, thành phố ở cột A.\nCột 4, 5, 6: Ghi kết quả khai thác gỗ trong năm của loại hình kinh tế Nhà nước chia theo nguồn gốc: Gỗ từ rừng tự nhiên, gỗ từ rừng trồng.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 016.N/BCB-NNPTNT: Sản lượng lâm sản ngoài gỗ chia theo loại lâm sản và tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nNhư biểu số 013.H/BCB-NNPTNT.\nb) Phương pháp tính và cách ghi biểu\nCột 1 đến cột 19: Mỗi cột ghi sản lượng một loại lâm sản khai thác/thu nhặt trong năm theo từng tỉnh, thành phố ở cột A, các loại lâm sản chưa có trong Danh mục được ghi nối tiếp từ cột 20 trở đi.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n356\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea5afb9460734848b08b625e2eb902b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.jsonl b/manifests/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.jsonl deleted file mode 100644 index 2749e4256d4883a12cad3572abae471839aaabbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.png", - "output_text": "\nC.3. Compliance of calibration frequency and correction of measured values with related requirements\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.4. Assessment of data and calculation of GHG emission reductions\n\n
ParametersMonitored valuesMethod to check values in the monitoring report with sources
\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.5. Assessment of avoidance of double registration\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.6. Post registration changes\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea6b0ca331164d3f9ed9c3c7952d5bca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.jsonl b/manifests/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d239a63e98b839df0ae278c2ee66263f34a38c96 --- /dev/null +++ b/manifests/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
93Nghị quyết20/2012/NQ-HĐND19/7/2012Về việc Quy định mức giá của 1.904 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Ninh Bình tỉnh Ninh Bình quản lý
94Nghị quyết21/2012/NQ-HĐND19/7/2012Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường học được công nhận đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 -2015
95Nghị quyết23/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013
96Nghị quyết28/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản tại quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
97Nghị quyết30/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2011-2016
98Nghị quyết31/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
99Nghị quyết35/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức được luân chuyển về công tác tại xã, phường, thị trấn và chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách cấp xã do yêu cầu phải bỏ trị, sắp xếp lại
100Nghị quyết36/2012/NQ-HĐND20/12/2012Về việc sửa đổi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình
101Nghị quyết04/2013/NQ-HĐND20/7/2013Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí tại quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
102Nghị quyết06/2013/NQ-HĐND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách áp dụng cho thị xã Tam Điệp thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị, giai đoạn 2013-2016
103Nghị quyết09/2013/NQ-HĐND20/7/2013Về việc ban hành một số chính sách để tạo nguồn vốn đầy mạnh phát triển phố Ninh Bình giai đoạn 2013-2015
104Nghị quyết10/2013/NQ-HĐND14/10/2013Về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
105Nghị quyết11/2013/NQ-HĐND14/10/2013Quy định chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đảng viên được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đang trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Ninh Bình
106Nghị quyết13/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
107Nghị quyết18/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
108Nghị quyết20/2013/NQ-HĐND20/12/2013Về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea79e737f3ab4d57892efbea7ca1111a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.jsonl b/manifests/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aded6f762bb7e672492ebc1a03895d0295e37cb --- /dev/null +++ b/manifests/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.png", + "output_text": "\n74\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
5Đèn neon 40Wbộ02362,81
6Quạt thông gió 40Wcái01600,47
7Máy hút ẩm 1,5kwcái01600,21
8Bơm hút nước trong giếng 0,8 kwcái01600,45
9Tủ bảo quản chuẩn 30Wcái01600,94
10Thước đo chiều dài chuẩncái01600,03
11Thước cặp (Panme)cái01960,03
12Ni vô thăng bằngcái01600,03
13Đồng hồ bấm giâycái01360,03
14Dụng cụ tháo lắp cơ khíbộ01360,47
15Đồ gá máy kiểm địnhcái01360,47
16Tuốc nơ vítcái01600,03
17Kim điệncái01600,03
18Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
19Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
20Dây điện đôi dài 10mdây01362,81
21Ồ cảm điện có cầu chìcái01362,81
22Bàn làm việccái01962,81
23Ghế tựacái02962,81
24Thước cặp (Panme)cái01960,03
25Bình đựng dầucái01360,03
26Can đựng cồn 20 lítcái01360,03
27Can đựng nước cút 20 lítcái01360,03
28Bộ lưu điệnbộ01600,48
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eaa7b8673c88457da25354d383f1cddb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.jsonl b/manifests/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e331a1f471a77bfa1509e1e100af343e7d87c7d --- /dev/null +++ b/manifests/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.png", + "output_text": "\n5. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng đề nghị Vụ Kế hoạch - Tổng hợp tổ chức để Hội đồng hoặc một số thành viên Hội đồng đi kiểm tra, đánh giá kết quả thực tế. Trên cơ sở hồ sơ, Chủ tịch Hội đồng quyết định tiến hành phiên họp, thời gian hoàn thành nghiêm thu không quá 30 ngày sau khi có Quyết định thành lập Hội đồng.\n6. Ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp có trách nhiệm gửi các thành viên Hội đồng toàn bộ Hồ sơ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Mỗi thành viên viết Phiếu nhận xét kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-PNXKQ) và gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày họp.\n7. Hội đồng chỉ họp khi có ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có sự tham gia của Chủ tịch Hội đồng (hoặc phó chủ tịch Hội đồng) và 02 ủy viên phân biện. Tùy theo từng trường hợp cụ thể, có thể mời đại diện tổ chức ứng dụng kết quả của nhiệm vụ, cơ quan quản lý, địa phương và doanh nghiệp tham dự phiên họp của Hội đồng.\n8. Phiên họp Hội đồng\na) Thành phần tham dự phiên họp của Hội đồng: thành viên Hội đồng, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đại diện tổ chức chủ trì, thư ký hành chính và khách mời.\nb) Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần và đại biểu tham dự.\nc) Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp; thống nhất và thông qua nội dung làm việc của Hội đồng.\nd) Hội đồng bầu một ủy viên làm thư ký khoa học để ghi chép các ý kiến thảo luận tại các phiên họp, xây dựng và hoàn thiện biên bản đánh giá, nghiêm thu theo ý kiến kết luận tại phiên họp của Hội đồng.\nđ) Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày tóm tắt quá trình tổ chức, thực hiện nhiệm vụ; báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.\ne) Các thành viên Hội đồng nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ về kết quả và các vấn đề liên quan đến nhiệm vụ. Chủ nhiệm nhiệm vụ và các cá nhân có liên quan trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có) và không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng.\ng) Đại diện các cơ quan phát biểu ý kiến (nếu có).\nh) Các ủy viên phân biện đọc nhận xét và kết quả đánh giá, các thành viên hội đồng nhận xét, đánh giá trao đổi, thảo luận.\ni) Thành viên Hội đồng đánh giá kết quả theo hình thức bỏ phiếu theo mẫu (PL5- PDGKQ).\nNhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá xếp loại \"Đạt\" phải có ít nhất 3/4 thành viên Hội đồng có mặt bỏ phiếu đánh giá xếp loại \"Đạt\".\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eae2ede0a8f841bd9ccc8dd15004f4ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.jsonl b/manifests/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7607df5a1d7ff8d072998cf670901d507b686a40 --- /dev/null +++ b/manifests/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.08.2015 15:34:59 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 32 /2015/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 29 tháng 7 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng\nsử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Ghi: C Ngày: 03/8\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;\nCăn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;\nCăn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nCăn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;\nTheo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1873/STNMT-ĐKTK ngày 24/7/2015, kèm Văn bản thẩm định số 2146/STC-GCS ngày 20/7/2015 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 1187/BC-STP ngày 22/7/2015 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá trung bình kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (có Phụ lục đơn giá kèm theo).\nĐiều 2. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất là cơ sở để lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán công trình kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eaf53fdf802440a9a37dcd92b479cd89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.jsonl b/manifests/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.jsonl deleted file mode 100644 index a5236d4e991d3e0c82850e0251f7a354f69891af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Thy\nNơi nhận:\n\nTTTƯ, TTHĐND tỉnh (để báo cáo);\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nCục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;\nWebsite tỉnh;\nNhư Điều 3;\nLưu: VT, NC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) with a star in the center and the word 'DÂN' at the top. A handwritten signature is written over the seal.\nMai Tiến Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb0df9ef205f4209a5b8a63544105c16.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.jsonl b/manifests/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a022c6d19f7a116d7cfbc6b6b699474ec383ef2 --- /dev/null +++ b/manifests/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.png", + "output_text": "\n60\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn
(tháng)
Định
mức
4Khẩu trangcái03120,91
5Găng tayđôi0360,91
6Máy hút ẩm 2kwchiếc01600,05
8Quạt thông gió 40Wchiếc01960,15
9Đèn Neon 40 Wbộ02300,15
10Kính lúp độ phóng đại 5xcái01600,03
11Đèn bàn 40Wcái01600,15
12Kim điệncái01600,03
13Đồng hồ đo điện vạn năngcái01960,03
14Chổi lôngcái0160,03
15bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồbộ01600,03
16Dây điện đôi dài 10mdây01360,91
17Ổ cắm điện có cầu chìcái01360,91
18Bộ lưu điệnbộ01600,91
19Tủ đựng nhiệt kế chuẩncái01600,91
20Đồng hồ treo tườngcái01360,23
21Bàn làm việccái01960,91
22Ghế tựacái02960,91
23Tủ đựng tài liệucái01960,23
Điện năngkw0,99
IISEN SƠ ĐO ĐỘ ẨM
1Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩmbộ011200,31
2Áo BHLĐcái03121,85
3Dép đi trong phòngđôi0361,85
4Khẩu trangcái03121,85
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb1998a7320d49a3a7505feee2d1c1dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.jsonl b/manifests/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93217fa430710c91fee9af1eda745f540c4c8d2f --- /dev/null +++ b/manifests/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
02Nghị quyết05/2009/NQ-HĐND15/7/2009Về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình\n

Điểm a Khoản 1 Điều 1 và Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 17/4/2012 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tổ chức và mức phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

\n
03Nghị quyết06/2009/NQ-HĐND15/7/2009Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo; mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình\n

Điều 1 Nghị quyết hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của tỉnh, cấp huyện, cấp xã và tại trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Bình

\n
04Nghị quyết27/2011/NQ-HĐND15/12/2011Về việc Quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình\n

Cum từ “Tuyên dương thặng” tại Tiết 2 và cụm từ “Tuyên thặng” tại Tiết 4 Điểm c Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết hết hiệu lực do bị sửa đổi bởi Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chính sách khuyến khích tài năng và thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Ninh Bình

\n
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb4ed5d1619d4ac88fa78524a544f772.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.jsonl b/manifests/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.jsonl deleted file mode 100644 index f822d53bdd697060a68d640482efa68e4b75c43f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.png", - "output_text": "\n- Khoảng các tối thiểu để tính cước là 30km, nếu khoảng cách tính cước ngắn hơn 30km vẫn tính là 30km.\n4. Loại sông tính cước:\nTính theo cấp sông kỹ thuật quy định của Bộ Giao thông Vận tải.\nIII. Cách tính cước:\n- Các mức cước trong bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường sông quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng.\n- Khi vận chuyển hàng hóa mà khoảng cách tính cước từ 30km trở lại lấy đơn giá cước (đ/tấn) ở cột 2 của bảng giá cước để tính.\n- Khi vận chuyển hàng hóa mà khoảng cách tính cước trên 30km thì 30 km đầu lấy đơn giá cước ở cột 2 (đ/tấn), từ km thứ 31 trở lên lấy đơn giá cước ở cột 3 (đ/tấn.km) để tính, cộng hai kết quả trên là mức cước tính cho toàn chặng./.\nIV. Ví dụ tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sông:\nVận chuyển 160 tấn lương thực từ A về B có cự ly vận chuyển là 70 km; trong đó, sông cấp 2 là 30 km, sông cấp 3 là 40 km.\nTiền cước vận chuyển tính như sau:\n\nKhoảng cách tính cước: 30 \\text{ km} \\times 1,5 + 40 \\text{ km} \\times 2 = 125 \\text{ km} .\nCước vận chuyển 30 km đầu: 160 \\text{ tấn} \\times 28.809 \\text{ đ/tấn (HB2)} = 4.609.440 \\text{ đồng} .\nCước vận chuyển cho cự ly còn lại ( 125 - 30 = 95 \\text{ km} ): 160 \\text{ tấn} \\times 320 \\text{ đ/tấn.km (HB2)} \\times 95 \\text{ km} = 4.864.000 \\text{ đồng} .\nCước toàn chặng: 4.609.440 \\text{ đ} + 4.864.000 \\text{ đ} = 9.473.440 \\text{ đồng} .\n\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb4fded270f141ae9cc2ec678aa3f657.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.jsonl b/manifests/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.jsonl deleted file mode 100644 index 39b5631fdd245d7dad0d8c54734f3945877aa2b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk (Ban hành kèm theo Quyết định số 39 /2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định này quy định việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.\n2. Ngoài các nội dung tại bản quy định này thì việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk được áp dụng theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan hiện hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai 2013 khi Nhà nước thu hồi đất.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.\nChương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT VÀ GIAO ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ\nĐiều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồi thường về đất theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai 2013 thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi. Trường hợp không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo giá đất cụ thể của loại đất thu hồi do UBND tỉnh quyết định tại thời điểm thực hiện thu hồi đất.\n2. Việc lập các dự án tái định cư trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 85 Luật Đất đai 2013; Điều 26 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi tắt là Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb52a92b23f24bb88d257934baf095e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.jsonl b/manifests/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15de8d3135899cd77829233ed9fa72486412c232 --- /dev/null +++ b/manifests/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb62f4f68b384690812dbbaf80bd4df4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.jsonl b/manifests/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0458a88414478d61f22b3ff20d3d369f75f0342 --- /dev/null +++ b/manifests/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
55Quyết định1832/2007/QĐ-UBND06/8/2007V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3233/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về áp dụng cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
56Quyết định1875/2007/QĐ-UBND13/8/2007V/v Quy định mức chi trả thù lao cho giảng viên, báo cáo viên
57Quyết định2096/2007/QĐ-UBND07/9/2007Về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần khảo sát xây dựng)
58Quyết định2182/2007/QĐ-UBND17/9/2007V/v ban hành quy định về chính sách đối với cán bộ luân chuyển từ tỉnh về huyện, thành phố, thị xã và từ huyện, thành phố, thị xã này sang huyện, thành phố, thành xã khác
59Quyết định2197/2007/QĐ-UBND19/9/2007V/v thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa của liên thông tài cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh
60Quyết định2428/2007/QĐ-UBND15/10/2007V/v ban hành Quy định xử lý kỷ luật công chức cấp xã
61Quyết định2486/2007/QĐ-UBND24/10/2007V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước
62Quyết định2900/2007/QĐ-UBND25/12/2007Ban hành Quy định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Ninh Bình
63Quyết định2921/2007/QĐ-UBND27/12/2007Ban hành Quy định tỷ lệ phân bổ, mức chi, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
64Quyết định489/2008/QĐ-UBND07/3/2008V/v ủy quyền quyết định mức bồi thường, hỗ trợ đất và tài sản trên đất
65Quyết định637/2008/QĐ-UBND31/3/2008V/v ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương
66Quyết định736/2008/QĐ-UBND11/4/2008V/v Miễn thu một số khoản phí, lệ phí, trên địa bàn tỉnh
67Quyết định836/2008/QĐ-UBND24/4/2008V/v ban hành Quy chế về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
68Quyết định900/2008/QĐ-UBND06/5/2008Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh Bình
69Quyết định947/2008/QĐ-UBND12/5/2008Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
70Quyết định948/2008/QĐ-UBND12/5/2008V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quy Đầu tư Phát triển Ninh Bình
71Quyết định988/2008/QĐ-UBND16/5/2008V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm trưởng phòng, phó trưởng phòng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
72Quyết định1076/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Hoa Lư
73Quyết định1248/2008/QĐ-UBND25/6/2008Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
74Quyết định1317/2008/QĐ-UBND07/7/2008Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb6a52caac0541a18022006630bebbfe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.jsonl b/manifests/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.jsonl deleted file mode 100644 index 67f7794fac352c4157f64ffa96ea1ffe037a968e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n451\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb6ea416f63743e3b8a9eadb1ae70248.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.jsonl b/manifests/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.jsonl deleted file mode 100644 index b667d6171eb931cd19d7ceee3fced9048c84998a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.png", - "output_text": "\nProposed Methodology Spreadsheet (input sheet) [Attachment to Proposed Methodology Form]\nTable 1: Parameters to be monitored ex post\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)
Monitoring point No.
(b)
Parameters
(c)
Description of data
(d)
Estimated Values
(e)
Units
(f)
Monitoring option
(g)
Source of data
(h)
Measurement methods and procedures
(i)
Monitoring frequency
(j)
Other comments
(1)PCO2Project diesel fuel consumption during the period of yearklyOption Bpurchase records- Collecting purchase amount from retailer invoices and inputting to a spreadsheet manually.
- Project deputy managers double check the input data with invoices every 6 months
once a month
(2)PEC2Project electricity consumption during the period of yearMWh/yOption Cmonitored data- Collecting electricity consumption data with validated/calibrated electricity monitoring devices and inputting to a spreadsheet
- Verified monitoring devices are installed and they are calibrated once a year.
- Verification and calibration shall meet international standard on corresponding monitoring devices.
continuous
(3)PCO3Project LPG consumption during the period of yearlyN/AN/AN/AN/AN/A
(4)PFCO2Project natural gas consumption during the period of year1000Nm3/yN/AN/AN/AN/AN/A
(5)PEC3Project kerosene consumption during the period of yearklyN/AN/AN/AN/AN/A
\nTable 2: Project-specific parameters to be fixed ex ante\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(a)
Parameters
(b)
Description of data
(c)
Estimated Values
(d)
Units
(e)
Source of data
(f)
Other comments
EERoldPercentage of improvement in energy consumption efficiency for Office Building Units (BEMS)%Past records of 30 similar size office buildings for the period of 2008-2012 measured by the project participant, BEMS provide.
\nTable 3: Ex-ante estimation of CO 2 emission reductions\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CO2 emission reductionsUnits
0 tCO2y
\nMonitoring option\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Option ABased on public data which is measured by entities other than the project participants (Data used: publicly recognized data such as statistical data and specifications)
Option BBased on the amount of transaction which is measured directly using measuring equipments (Data used: commercial evidence such as invoices)
Option CBased on the actual measurement using measuring equipments (Data used: measured values)
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb785c6e917f4175b13cbefdf4f6477a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.jsonl b/manifests/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.jsonl deleted file mode 100644 index f3ed40a8c8cd54389500d6c3c69f05d9365f97dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.04.2014 16:35:25 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 32/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: .. 04/4 .....\nNGHỊ ĐỊNH\nVề quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chính phủ ban hành Nghị định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ cao tốc.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc, bao gồm: Tổ chức giao thông trên đường cao tốc, điều hành giao thông, đảm bảo an toàn giao thông, bảo trì công trình đường cao tốc, xử lý sự cố, tai nạn xảy ra trên đường cao tốc, công tác cứu nạn, cứu hộ, trách nhiệm quản lý và bảo vệ công trình đường cao tốc.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.\n2. Công trình đường cao tốc gồm: Đường cao tốc, trụ sở hoặc nhà làm việc trung tâm quản lý điều hành giao thông khu vực, trụ sở hoặc nhà làm việc trung tâm quản lý điều hành giao thông tuyến, trạm dừng nghỉ, trạm thu phí,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb79a06cfa3f4f559b0b639ab6a174d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.jsonl b/manifests/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5624bbe675b1639e15016f6902c20139440e0e97 --- /dev/null +++ b/manifests/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.png", + "output_text": "\n\nb) Bản sao Hợp đồng thương mại có xác nhận của doanh nghiệp;\nc) Bản sao Giấy phép theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này;\nd) Bản sao Giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo quy định có xác nhận của doanh nghiệp;\nđ) Bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa theo quy định có xác nhận của doanh nghiệp;\ne) Bản sao Giấy phép tạm nhập tái xuất hàng hóa theo quy định có xác nhận của doanh nghiệp;\ng) Bản sao Quyết định thành lập kho ngoại quan có xác nhận của doanh nghiệp, trường hợp thuê kho thì phải có Hợp đồng thuê kho ngoại quan có xác nhận của doanh nghiệp (đối với hàng nhập, xuất kho ngoại quan).\n\n5. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật thủy sản không dùng làm thực phẩm:\n\na) Đơn theo mẫu 03 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Yêu cầu vệ sinh thú y của nước nhập khẩu hoặc chủ hàng (nếu có);\nc) Bản sao Giấy phép xuất khẩu thủy sản của Tổng cục Thủy sản có xác nhận của doanh nghiệp (đối với các loài thủy sản xuất khẩu phải đề nghị cấp phép theo quy định tại Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).\n\n6. Hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước:\n\na) Đơn theo mẫu 03 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Trường hợp nộp bản sao hoặc tại thời điểm gửi hồ sơ chưa cung cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu thì phải gửi bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu khi kiểm tra hàng hóa.\n\n7. Hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam:\n\na) Đơn theo mẫu 03 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Trường hợp gửi bản sao hoặc tại thời điểm gửi hồ sơ chưa cung cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu thì phải gửi bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch khi kiểm tra hàng hóa.\n\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb85ff43c7ae46bea9d48ae96eb31a18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.jsonl b/manifests/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..093b1c0c5c387c4303977c661fe11b17a93b2aea --- /dev/null +++ b/manifests/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.10.2016 15:18:34 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nSố: 37 /2016/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBến Tre, ngày 04 tháng 9 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre\nOfficial stamp of the Provincial Information Technology Center of Bến Tre. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Giờ: ... 9', and 'Ngày: ... 14/9/16'.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE\nCăn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1183/TTTr-SGTVT ngày 09 tháng 5 năm 2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1985/TTTr-SNV ngày 25 tháng 8 năm 2016.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Vị trí và chức năng\n1. Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầm dành cho người đi bộ, hầm cơ giới đường bộ, cầu dành cho người đi bộ, bến xe, bãi đỗ xe trên địa bàn.\n2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.\n3. Trụ sở làm việc đặt tại số 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.\nĐiều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn\n1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb94256579194514b6984b93f5ae47f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.jsonl b/manifests/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.jsonl deleted file mode 100644 index cf5a99d9c4dcafc1a09436ba0118dfaf73fcd49d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.png", - "output_text": "\nĐiều 21. Kiểm kê tài sản\n1. EVN phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải thu, phải trả trong các trường hợp: Khi khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở hữu; sau khi xảy ra thiên tai, dịch họa; hoặc vì lý do nào đó gây ra biến động tài sản của EVN; hoặc theo quy định của Nhà nước. Thông kê tài sản thừa, thiếu, nợ không thu hồi được, nợ quá hạn xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức và cá nhân có liên quan và xác định mức bồi thường vật chất theo quy định.\n2. Xử lý kiểm kê\na) Xử lý tồn thất tài sản sau kiểm kê\nTồn thất về tài sản là tài sản bị mất mát, thiếu hụt, hư hỏng, kém chất phẩm chất, lạc hậu một, lạc hậu kỹ thuật, tồn kho ứ đọng được xác định trong kiểm kê định kỳ và kiểm kê đột xuất. EVN phải xác định giá trị đã bị tồn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau:\n- Nếu do nguyên nhân chủ quan thì người gây ra tồn thất phải bồi thường, xử lý theo quy định của pháp luật. Hội đồng thành viên quyết định mức bồi thường theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.\n- Tài sản đã mua bảo hiểm nếu tồn thất thì xử lý theo hợp đồng bảo hiểm.\n- Giá trị tài sản tồn thất sau khi đã bù đắp bằng tiền bồi thường của cá nhân, tập thể, của tổ chức bảo hiểm, phần thiếu được hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.\n- Những trường hợp đặc biệt do thiên tai hoặc do nguyên nhân bất khả kháng gây thiệt hại nghiêm trọng, doanh nghiệp không thể tự khắc phục được thì Hội đồng thành viên lập phương án xử lý tồn thất trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét xử lý.\n- EVN có trách nhiệm xử lý kịp thời các khoản tồn thất tài sản, trường hợp để các khoản tồn thất tài sản không được xử lý thì Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu như trường hợp báo cáo không trung thực tình hình tài chính doanh nghiệp.\nb) Tài sản thừa sau kiểm kê\nTài sản thừa sau kiểm kê là chênh lệch giữa số tài sản thực tế kiểm kê với số tài sản ghi trên sổ sách kế toán, giá trị tài sản thừa do kiểm kê được hạch toán vào thu nhập của EVN.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb9603fe0c284524ae0811efc3e6e1d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.jsonl b/manifests/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51a41a63a8066037feb2514102fbd1c94e949e4c --- /dev/null +++ b/manifests/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.png", + "output_text": "\n“b) Chức danh:\n\nCán bộ Tổ chức Đảng ủy.\nCán bộ Kiểm tra Đảng ủy.\nCán bộ Tuyên giáo Đảng ủy.\nCán bộ Văn phòng Đảng ủy.\nPhó Trưởng Công an xã (nơi không có lực lượng công an chính quy); xã, phường, thị trấn loại 1, 2 bổ trí thêm 01 Phó Trưởng Công an xã.\nPhó Chỉ huy trưởng Quân sự.\nCán bộ Kinh tế - kế hoạch (bổ trí xã loại 3).\nVăn thư - lưu trữ - thủ quỹ.\nCán bộ phụ trách đài truyền thanh.\nPhó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\nPhó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm Trưởng ban Thanh tra nhân dân.\nPhó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.\nPhó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.\nPhó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam (áp dụng đối với xã, thị trấn có hoạt động nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam). Phường không có Hội Nông dân Việt Nam bổ trí Chủ tịch Nghiệp đoàn lao động.\nPhó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh.\nChủ tịch Hội Chữ thập đỏ.\nChủ tịch Hội Người cao tuổi.\nCán bộ đô thị và môi trường (bổ trí thị trấn, phường loại 3).\nQuản lý nhà nước về công tác trẻ em, giảm nghèo và xã hội”.\n\nĐiều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nCục KTVBQPL-Bộ Tư pháp;\nTT TƯ, TT HĐND tỉnh (báo cáo);\nCT, các PCT. UBND tỉnh;\nCác PCVP UBND tỉnh;\nCác ban Đảng tỉnh;\nCác sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh;\nSở Tư pháp (tự kiểm tra);\nBáo Đồng khởi, Đài PT-TH tỉnh;\nPhòng NCTH, VHXH;\nBan Tiếp công dân, Website tỉnh;\nTT Thông tin Điện tử tỉnh (02 bản);\nLưu VT.\n\nOfficial seal of the Provincial People's Committee of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it.\nVõ Thành Hạo\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb9f909cf9fe4bf4b5389407bfb29db8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1691 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.jsonl b/manifests/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38c11c26baac26babd87dfad231777574577aa0a --- /dev/null +++ b/manifests/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.png", + "output_text": "\n\nBáo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.\nBáo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu (PL5-TĐG).\nCác tài liệu khác (nếu có).\n\nĐiều 19. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ\n1. Thời hạn nộp hồ sơ: việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có).\n2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Vụ Kế hoạch - Tổng hợp gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14 và 01 bản điện tử lưu trữ đầy đủ sản phẩm và các báo cáo chuyên đề của hồ sơ ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).\n3. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Vụ kế hoạch - Tổng hợp phải thông báo cho tổ chức chủ trì tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định thì tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.\nĐiều 20. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ\n1. Sau khi nhận đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu, trong thời hạn 15 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi tắt là Hội đồng).\n2. Nội dung đánh giá của Hội đồng là các nội dung tổ chức chủ trì đã tự đánh giá được quy định tại Điều 17 Quy chế này.\n3. Thành viên Hội đồng:\na) Hội đồng có 07 thành viên, gồm Chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phân biện và các ủy viên; trong đó có 05 ủy viên là các nhà khoa học chuyên gia có uy tín, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên ngành khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\nb) Thư ký khoa học do Hội đồng bầu trong số các ủy viên Hội đồng.\nc) Hội đồng có thể có 01 ủy viên là người thuộc tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhưng thành viên này không được làm chủ tịch, phó chủ tịch, ủy viên phân biện hoặc thư ký khoa học của Hội đồng. Cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không được làm thành viên Hội đồng.\n4. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp cử 01 chuyên viên (thuộc Phòng Khoa học và Công nghệ nội bộ) làm thư ký hành chính giúp việc cho Hội đồng.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eba8d41fc0d942d4a0e45bec263e7808.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.jsonl b/manifests/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e8f55d235662e76a24b8c57e02b45fdb89c4f2c --- /dev/null +++ b/manifests/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.png", + "output_text": "\ncủa Hội đồng tư vấn thuế phải được lập thành Biên bản có ký xác nhận của các thành viên trong Hội đồng tư vấn thuế. Nội dung biên bản phải ghi rõ các ý kiến về điều chỉnh đối tượng, doanh thu, mức thuế phải nộp của từng cá nhân kinh doanh để làm tài liệu lập Sở bộ thuế.\nHội đồng tư vấn thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này là Hội đồng tư vấn thuế được thành lập theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\n7. Lập và duyệt Sở bộ thuế\nCăn cứ tài liệu khai thuế của cá nhân nộp thuế khoản, kết quả điều tra thực tế, tổng hợp ý kiến phản hồi khi niệm yết công khai lần 1, biên bản họp với Hội đồng tư vấn thuế và văn bản chỉ đạo của Cục Thuế, Chi cục Thuế thực hiện lập và duyệt Sở bộ thuế trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.\nHàng tháng, căn cứ tình hình biến động trong hoạt động kinh doanh của cá nhân (cá nhân mới ra kinh doanh; cá nhân ngừng/nghỉ kinh doanh; cá nhân thay đổi quy mô, ngành nghề kinh doanh hoặc thay đổi phương pháp tính thuế...) hoặc do những thay đổi về chính sách thuế ảnh hưởng đến doanh thu khoản và mức thuế khoản phải nộp, Chi cục Thuế lập và duyệt Sở bộ thuế điều chỉnh, bổ sung và thông báo lại tiền thuế phải nộp trong tháng, quỹ cho cá nhân nộp thuế khoản.\n8. Trách nhiệm của Cục Thuế trong việc chỉ đạo, kiểm soát việc lập Sở bộ thuế tại Chi cục Thuế\nCục Thuế có trách nhiệm khai thác cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung của ngành để phân tích, đánh giá và chỉ đạo việc lập Sở bộ thuế của các Chi cục Thuế cụ thể như sau:\na) Cục Thuế có trách nhiệm triển khai công tác kiểm tra thực tế hằng năm tối thiểu 20% số Chi cục Thuế theo quy định về quản lý rủi ro đối với việc xác định mức doanh thu khoản dự kiến, mức thuế dự kiến. Kết quả kiểm tra của Cục Thuế là một trong những cơ sở để Chi cục Thuế lập và duyệt Sở bộ thuế cá nhân kinh doanh nộp thuế khoản.\nb) Trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ thu, Cục Thuế có trách nhiệm định kỳ kiểm tra thực tế tối thiểu 10% số Chi cục Thuế mỗi quý I, quý II, quý III. Kết quả kiểm tra là căn cứ xây dựng mức doanh thu dự kiến, mức thuế dự kiến cho năm sau và điều chỉnh doanh thu khoản, mức thuế khoản cho thời gian còn lại của năm tính thuế theo hướng dẫn tại điểm c khoản 4 Điều 6 Thông tư này.\nc) Nội dung kiểm tra thực tế của Cục Thuế quy định tại khoản 8 Điều này gồm: kiểm tra trên cơ sở dữ liệu quản lý; đối chiếu số liệu đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế; kiểm tra thực tế đối với ít nhất 15% số cá nhân kinh doanh trên địa bàn trong đó tập trung kiểm tra 100% cá nhân kinh doanh thuộc\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec4792c06bb34ec299997c67d848c6d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.jsonl b/manifests/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.jsonl deleted file mode 100644 index f6c211def22b4b9f26b1c124399e5f5bbe0f812f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\n2.1.2. Bể chứa\n2.1.2.1. Quy định về loại bể chứa\n\na) Tồn trữ etanol bằng các loại bể mái cố định, bể mái nổi bên trong.\nb) Không được tồn trữ etanol bằng các loại bể mái nổi và bể chứa loại đỉnh tán.\nc) Các loại bể chứa khác khi tồn trữ etanol phải đáp ứng các điều kiện sau đây:\n\n\nBể cyclone: có nắp kín và lắp đặt van thờ;\nBể trụ nằm ngang: lắp đặt nổi trên mặt đất.\n\n2.1.2.2. Phao nổi\nChi tiết bít kín (seal) của phao nổi phải bằng vật liệu thép hoặc nhựa được quy định trong cột A, Bảng 1.\n2.1.2.3. Van thờ\n\na) Van thờ cho bể chứa etanol phải đáp ứng các yêu cầu như sau: - Lắp đặt loại van thờ áp lực - chân không có thông số áp lực làm việc phù hợp thay thế cho van thờ thông thường; - Có trang bị thiết bị lọc hơi ẩm hoặc làm khô không khí trước đường vào van thờ.\nLắp đặt loại van thờ áp lực - chân không có thông số áp lực làm việc phù hợp thay thế cho van thờ thông thường;\nCó trang bị thiết bị lọc hơi ẩm hoặc làm khô không khí trước đường vào van thờ.\nb) Van thờ và phụ trợ sử dụng cho bể chứa etanol phải được bảo dưỡng định kỳ.\n\n2.1.2.4. Lớp sơn lót đáy bể chứa\nBể chứa etanol có thể được sơn lót hoặc không sơn lót đáy bể. Đối với bể chứa có sơn lót đáy bể thì lớp sơn lót phải đảm bảo độ bền với hoạt tính dung môi của etanol và ức chế ăn mòn vật liệu chế tạo đáy bể (sử dụng loại sơn lót epoxy tương thích với etanol).\n2.1.3. Đường ống công nghệ sử dụng cho etanol\n2.1.3.1. Bộ lọc, lưới lọc trên đường ống\nSử dụng lưới lọc có kích cỡ lỗ từ 177 micromet đến 250 micromet cho bộ lọc trên đường ống dẫn sản phẩm tới họng xuất xe bồn.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec590869701f4595bbc9ddb112a72fcc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.jsonl b/manifests/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.jsonl deleted file mode 100644 index c988cac9a0e15379251469cd2bf5a30923c2ab49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.png", - "output_text": "\nNghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiều 2. Ông/bà ..... (3) chức vụ..... đơn vị công tác..... có trách nhiệm thực hiện xác minh hành vi có dấu hiệu vi phạm hành chính do ông (bà)/tổ chức có tên trong Điều 1 thực hiện.\n1. Nội dung: .....\n2. Thời hạn: .....\nÔng/bà ..... (4) chức vụ..... đơn vị công tác..... có trách nhiệm phối hợp với Ông/bà ..... (3) để thực hiện xác minh (nếu có).\nĐiều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bị xác minh\nÔng (bà)/tổ chức: .....(2)..... có trách nhiệm hợp tác, cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết, liên quan đến vụ việc vi phạm hành chính theo yêu cầu của ông/bà ..... (3).\nĐiều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\n2. Các ông/bà .....(3)....., ông/bà .....(4)....., Chánh văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban thuộc Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nCán bộ xác minh;\nCán bộ phối hợp;\nLưu: VT, ....\n\nLÃNH ĐẠO CỤC\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\nGhi chú:\n\n(1) Nguồn thông tin (một trong các trường hợp quy định tại Điều 4 Thông tư).\n(2) Họ tên cá nhân hoặc tên tổ chức bị xác minh.\n(3) Họ tên cán bộ thực hiện xác minh.\n(4) Họ tên cán bộ phối hợp thực hiện xác minh.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec5f4320da6f47f78643149dc7cb3984.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.jsonl b/manifests/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.jsonl deleted file mode 100644 index f5b9ddbd67f52a2c4ad8abe8dc9a4fb07992fbaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.png", - "output_text": "\nquyền xử phạt vi phạm hành chính lạm dụng quyền hạn, làm trái các quy định của Quy định này.\nChương VII\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 39. Tổ chức thực hiện\n\nSở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.\nTrong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì các Sở, Ngành có liên quan; UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, điều chỉnh./\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\n\nĐỗ Thông\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ecc02c4568e3468fb6ef4b4bd01cc1f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1211, - "img_h": 1619 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.jsonl b/manifests/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.jsonl deleted file mode 100644 index 229837731406783ed237e97bf0b10dda23244376..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.png", - "output_text": "\nBiểu số: 003.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg\nngày ... của Thủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nVụ Đồng Xuân: Ngày 20 tháng 7\nVụ Hồ thu: Ngày 20 tháng 10\nVụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nChính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nTỶ LỆ ĐIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC TIÊU CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nVụ ... / Năm ...\nĐơn vị báo cáo: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Năa
số
Tổng
số
Cây hàng năm được tiêu (%)
Tỷ lệ chungChia ra
Chia theo hình thức tiêuChia theo hình thức tiêuChia theo hình thức tiêuChia theo hình thức tiêu
Tiv
chảy
Bom
điện
Bom
dầu
KhácTiv
chảy
Bom
điện
Bom
dầu
KhácTiv
chảy
Bom
điện
Bom
dầu
Khác
AB1234567891011121314151617181920
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Chia theo Đơn vị hành chính)
\n315\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ecc57792581c4c7aaaf062332ee6a2ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.jsonl b/manifests/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.jsonl deleted file mode 100644 index bc42385d3c22137136d9be348e7f5754ee3b7867..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.png", - "output_text": "\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.7. Monitoring\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.8. Modalities of Communication\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.9. Avoidance of double registration\n\n\nPlease state if CARs, CLs, or FARs are raised, and how they are resolved.\n\nPlease state conclusion based on reporting requirements.\nC.10. Start of operation\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ecc809f40f6f4b64a091729b4dcceefc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.jsonl b/manifests/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ccffd3e206d4902444598b3bcb321f9f8a0230c --- /dev/null +++ b/manifests/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.png", + "output_text": "\nMẫu số 25: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBIÊN BẢN BÀN GIAO SỐ BẢO HIỂM XÃ HỘI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG\nHôm nay, ngày...../...../.....tại ....., chúng tôi gồm:\nBên A ( bên trả số bảo hiểm xã hội ): Trung tâm Dịch vụ việc làm .....\nĐại diện:.....\nChức vụ:.....\nĐịa chỉ:.....\nBên B ( bên nhận số bảo hiểm xã hội ): Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố.....\nĐại diện:.....\nChức vụ:.....\nĐịa chỉ:.....\nBên A đã bàn giao số bảo hiểm xã hội cho bên B với số lượng ..... quyền ( danh sách kèm theo ) (1). Sau khi nhận bàn giao, Bên B đã kiểm tra lại số và không thấy bị hư hỏng hoặc sửa chữa, tẩy xóa; số được bảo quản đúng hiện trạng.\nBiên bản bàn giao số bảo hiểm xã hội được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN BÊN A\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN BÊN B\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n(1) Danh sách kèm theo, bao gồm một số nội dung cơ bản sau: họ tên, số số, ngày cấp, nơi cấp,...\n50\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ece4915c23e644e9b546b2876b92a973.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.jsonl b/manifests/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.jsonl deleted file mode 100644 index 61dceb9e2c2dce651f525b4a41dab6a61633c5e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung thực hiệnNội dung thẩm địnhKhông còn đề nghị: Sửa đổi (CAR) hoặc Đề nghị làm rõ (CL)
PDD, Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát.
Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp đặt thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp.
Y kiến công chứngCác thành viên tham gia dự án đảm bảo dữ liệu điền vào PDD có theo đúng Hướng dẫn thủ tục về chu trình dự án.
Các hình thức liên lạcThông tin nhận biết về các thành viên tham gia dự án, cơ quan đầu mối và cá nhân đại diện cho các đơn vị bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại diện có thẩm quyền cần được liệt kê trong Mẫu về các hình thức liên lạc.
Mẫu phương thức công bố thông tin phải được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng thẩm quyền.
Tránh đăng ký trùng lặpDự án đăng ký thực hiện theo Cơ chế JCM không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giám sát thải khí nhà kính quốc tế nào khác.
Thời điểm bắt đầu thực hiệnThời điểm bắt đầu dự án JCM không được diễn ra trước ngày 01 tháng 01 năm 2013.
\nĐại diện có thẩm quyền (chính thức): \n Nam \n Nữ \n \n \n Họ: \n Tên: \n \n \n Chức vụ: \n \n \n Chữ ký mẫu: \n Thời gian: Ngày/tháng/năm\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed5c146bc4bf4eb8accee1490bd90551.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.jsonl b/manifests/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95dfa04067a299ba36cd8fcfb8889b9a090c8b5a --- /dev/null +++ b/manifests/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6068 /VPCP-KTTH V/v bổ sung kinh phí mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia\nHà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2013\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 6005..... Ngày: ..... 25/7.....\n\nBộ Tài chính;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 1985/BNN-KH ngày 14 tháng 6 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 8833/BTC-TCĐT ngày 8 tháng 7 năm 2013, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4937/BKHĐT-KTDV ngày 15 tháng 7 năm 2013 về việc bổ sung vốn để mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia đã xuất năm 2012 và đầu năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý bổ sung 86,291 tỷ đồng (tám mươi sáu tỷ hai trăm chín mươi một triệu đồng) cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia đã xuất cấp năm 2012 và đầu năm 2013. Về nguồn kinh phí:\n\nSử dụng 61,368 tỷ đồng từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2013.\nỨng trước 24,923 tỷ đồng từ dự toán chi mua tăng hàng dự trữ quốc gia năm 2014.\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 để thu hồi số vốn ứng trước nêu trên theo quy định.\n2. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định ngân sách mua bù thuốc sát trùng dự trữ quốc gia đã xuất cấp năm 2012 và đầu năm 2013; trên cơ sở ý kiến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giao Bộ Tài chính triển khai thực hiện theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để cơ quan biết, thực hiện /.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH;\nLưu: VT, KTTH (3).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nNguyễn Văn Tòng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed645278541c4dd1a253befcabea8d96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.jsonl b/manifests/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.jsonl deleted file mode 100644 index afde368bfd11b88ecbdd2c4c46e355e9466c7668..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
42.Bà Huỳnh Thị ChiếnXã Hòa Hiệp Nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
43.Bà Nguyễn Thị Kim
Hương
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
44.Bà Trương Thị QuáchXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
45.Ông Đặng Ngọc NguyễnXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
46.Ông Huỳnh Tấn PhíchXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
47.Ông Trương Minh LýXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
48.Ông Đặng Ngọc TùngXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
49.Ông Đặng Ngọc SỹXã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
50.Bà Nguyễn Thị ĐiểmXã Hòa Tâm,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
51.Ông Nguyễn PhêXã Hòa Xuân Đông,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
52.Bà Phạm Thị NguyệtXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
53.Bà Nguyễn Thị BêXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Thị trấn Hòa hiệp Trung,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
54.Bà Nguyễn Thị NhịXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Hiệp nam,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
55.Bà Nguyễn Thị ThuậnXã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
Xã Hòa Xuân Tây,
huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed76ee161900404ab1304cd9d99e77dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.jsonl b/manifests/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.jsonl deleted file mode 100644 index 8626cf7edbc1a623cf067c6cf4adc28d99135824..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.png", - "output_text": "\n3. Tham mưu, đề xuất, cung cấp cơ sở lý luận và thực tiễn cho Đảng, Nhà nước trong việc hoạch định đường lối xây dựng và phát triển đất nước, đổi mới tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị.\n4. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng, hướng dẫn và thống nhất quản lý việc thực hiện chương trình, nội dung đào tạo và bồi dưỡng; phương pháp giảng dạy và học tập; nghiên cứu khoa học; quy chế quản lý đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng giảng viên của các trường chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n5. Chủ trì, phối hợp hướng dẫn việc nghiên cứu, biên soạn và tham gia thẩm định lịch sử Đảng của các địa phương, các bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương; tài liệu về thân thế, sự nghiệp cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng, Nhà nước.\n6. Hợp tác quốc tế trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học với các cơ quan đào tạo và khoa học của các nước, các đảng cộng sản và công nhân, các lực lượng cánh tả và tiến bộ, các chính đảng và đảng cầm quyền ở các nước trên thế giới.\n7. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức; thực hiện các chế độ, chính sách, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức của Học viện theo phân công, phân cấp.\n8. Quản lý tài chính, tài sản; quyết định và chịu trách nhiệm về các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền theo quy định.\n9. Xuất bản và phát hành tạp chí, bản tin, các ấn phẩm khoa học, tài liệu phục vụ cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học của Học viện theo quy định của Đảng và Nhà nước.\n10. Thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn được Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Chính phủ giao:\na) Đào tạo đại học và sau đại học thuộc lĩnh vực đào tạo của Học viện;\nb) Quản lý, cấp văn bằng, chứng chỉ thuộc lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng của Học viện theo quy định của Đảng và Nhà nước;\nc) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Chính phủ giao.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed79e6a1c27a48e9b01e64917bede176.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.jsonl b/manifests/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.jsonl deleted file mode 100644 index ee8a0f2503d5a233e8ca54a2cbf9e61acbb39dcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.png", - "output_text": "\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\na) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nb) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\n3. Bộ Công an\na) Chịu trách nhiệm quản lý về an ninh, trật tự đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ trì phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để đấu tranh phòng, chống tội phạm có liên quan đến rửa tiền trong hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật;\nc) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan trong công tác đấu tranh phòng, chống hoạt động đánh bạc trái phép và các hành vi vi phạm pháp luật khác;\nd) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nd) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\n4. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch\na) Hướng dẫn quản lý về mặt nội dung, hình ảnh các máy trò chơi điện tử có thưởng theo quy định hiện hành để đảm bảo các máy trò chơi điện tử có thưởng sử dụng trong Điểm kinh doanh phù hợp với thuần phong, mỹ tục, thẩm mỹ của người Việt Nam theo quy định của pháp luật;\nb) Phối hợp với Bộ Tài chính trong việc xem xét, có ý kiến đối với việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nc) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương trong việc quản lý, giám sát đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ede56bead2d6431fa724b814b048d70f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.jsonl b/manifests/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cc991eff26ad6e33de95ba0c5c1d29ab688484f --- /dev/null +++ b/manifests/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.png", + "output_text": "\nVGP Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.10.2014 14:05:43 +07:00\n1787\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1935 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014\nV/v xin lùi thời gian trình báo cáo 02 Đề án.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: .AC/AC .....\nKính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 6582/BKHĐT-CLPT ngày 25 tháng 9 năm 2014) về việc xin lùi thời gian trình báo cáo 02 Đề án, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Bộ Kế hoạch và Đầu tư lùi thời hạn trình đối với 02 Đề án xây dựng phương án tổng thể phát triển các ngành kinh tế biển và Đề án phát triển kinh tế - xã hội vùng ven biển và phát triển kinh tế biển thích ứng với biến đổi khí hậu đến Quý II năm 2015.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cần rà soát nội dung để bảo đảm phù hợp và thống nhất giữa 02 Đề án. Đồng thời, phù hợp với tiến độ của Đề án quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển Việt Nam theo quy định tại Điều 44 Luật biển Việt Nam do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: TC, TN&MT;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lộc, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TH, QHQT, KGVX;\nLưu: VT, KTN (3b). RL\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Cao Lộc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee173d7b4a54450eb426526f9ed5c70e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.jsonl b/manifests/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.jsonl deleted file mode 100644 index c198074835eed6ebd383fda5fdcd37e96b080b48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.png", - "output_text": "\nSố liệu do được ghi chép từ trang..... đến trang..... Người kiểm tra:.....\nNgày.....tháng.....năm..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu)\nTrang.....\nĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THI CÔNG\nSỔ ĐO GNSS\nSố : .....\nNăm.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee4c6b5bb91140588f34136e5c22f18b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.jsonl b/manifests/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..daa7f2f2ef4b9fb7ccd9098ff362e05e254641ee --- /dev/null +++ b/manifests/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại sản phẩmChỉ tiêu kiểm traTiêu chuẩn đánh giá
Giáp xác và động vật thân mềm có vỏ hoặc đã bỏ vỏ gia nhiệtSalmonella
V. parahaemolyticus
E. coli
Staphylococci
dương tính với
coagulase
Salmonella
\n1.2. Các chỉ tiêu cảm quan, lý hóa theo quy định.\n2. Kiểm tra giám sát\n2.1. Các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng, thuốc bảo vệ thực vật:\na) Các chỉ tiêu thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng trong thú y, thủy sản; kháng sinh sử dụng trong thú y, thủy sản;\nb) Các chỉ tiêu kim loại nặng, thuốc bảo vệ thực vật theo quy định.\n2.2. Chỉ tiêu tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản: Các chỉ tiêu theo quy định tại mục I.A của Phụ lục này.\n2.3. Phương thức kiểm tra giám sát:\na) Chỉ tiêu, số mẫu lấy giám sát: Hàng năm, Cục Thú y hướng dẫn cụ thể chỉ tiêu, số mẫu lấy giám sát tùy theo tình hình thực tiễn cần kiểm soát các tác nhân về mầm bệnh, chất tồn dư độc hại (kim loại nặng, hóa chất bảo vệ thực vật, thuốc thú y và các chất độc hại khác) đối với động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu;\nb) Tần suất lấy mẫu:\n- Cứ 06 lô hàng cùng chủng loại, cùng nguồn gốc xuất xứ, cùng một chủ hàng nhập khẩu thì lấy mẫu của 01 lô hàng để kiểm tra các chỉ tiêu giám sát.\n- Trường hợp phát hiện chỉ tiêu kiểm tra không đạt yêu cầu, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu tăng tỷ lệ lấy mẫu: Cứ 03 lô hàng thì lấy mẫu của 01 lô hàng để kiểm tra đối với chỉ tiêu không đạt yêu cầu.\n- Nếu kết quả kiểm tra chỉ tiêu không đạt yêu cầu tiếp tục vi phạm, cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu lấy mẫu tất cả các lô hàng nhập khẩu để kiểm tra.\nc) Xử lý kết quả giám sát:\n- Nếu chỉ tiêu được kiểm tra có kết quả của 03 lần liên tiếp đạt yêu cầu thì được miễn kiểm tra giám sát chỉ tiêu đó trong các lần nhập khẩu tiếp theo cho đến hết đợt giám sát.\n\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee52a0ad96034a1c9d4c625fac000cb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.jsonl b/manifests/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.jsonl deleted file mode 100644 index 273ab26cb5493261838f60a72d2c936fff4088a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.png", - "output_text": "\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.9. Trách đăng ký trùng lặp\n< Hình thức xác nhận >\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.10. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án\n< Hình thức xác nhận >\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\nC.11. Các vấn đề khác\n< Hình thức xác nhận >\n< Kết quả >\n< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >\no\nD. Thông tin về ý kiến công chúng\nD.1. Tóm tắt các ý kiến công chúng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee56ea4c6d6349ae89bd29a5f0ed6382.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.jsonl b/manifests/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecc51b9df583a03974823b731e407a70a830faa8 --- /dev/null +++ b/manifests/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.png", + "output_text": "\nMẫu số 01: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nPHIẾU TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM\nKính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm.....\nHọ và tên: .....sinh ngày ..... / ..... / ..... Nam , Nữ\nSố chứng minh nhân dân: .....\nNgày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH: .....\nSố điện thoại:..... Địa chỉ email (nếu có).....\nDân tộc:..... Tôn giáo:.....\nNơi thường trú.....\nChỗ ở hiện nay (1):.....\nTình trạng sức khỏe :.....\nChiều cao (cm): ..... Cân nặng(kg): .....\nTrình độ giáo dục phổ thông: .....\nNgoại ngữ:..... Trình độ:.....\nTin học: ..... Trình độ:.....\nTrình độ đào tạo:\n
Số TTChuyên ngành đào tạoTrình độ đào tạo (2)
1
2
....
\nTrình độ kỹ năng nghề (nếu có).....\nKhả năng nói trại của bản thân\n.....\n.....\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee5c71f6bd244d9b966b0f396e100385.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.jsonl b/manifests/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.jsonl deleted file mode 100644 index 829fae926d360537793b08ae700a8498e8655cc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.09.2014 16:37:50 +07:00\nADT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 102 /VPCP- KTTH V/v chính sách thuế đối với khoản bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất kinh doanh\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 6 ..... Ngày: 15/9 .....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 11782/BTC-TCT ngày 22 tháng 8 năm 2014 về việc chính sách thuế đối với khoản bồi thường, hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất kinh doanh, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Đối với khoản tiền bồi thường, hỗ trợ theo thỏa thuận giữa Công ty cổ phần đầu tư và phát triển địa ốc thành phố Hoàng Gia với Công ty cơ khí Hà Nội, đồng ý xử lý như đề nghị của Bộ Tài chính tại Điểm a, mục 3 Công văn số 11782/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính xử lý cụ thể.\n2. Đối với khoản lợi nhuận sau thuế phải nộp ngân sách nhà nước của Công ty cơ khí Hà Nội, yêu cầu Bộ Tài chính thực hiện theo đúng Nghị định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Cao Lộc, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KTN; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b) .S 11\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ THỦ NHỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee642e5a3bcc405b928604ac0dc7efe8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee724302008c42b09460a822efaf684f.jsonl b/manifests/ee724302008c42b09460a822efaf684f.jsonl deleted file mode 100644 index 083cf15ed949eb1cd5a03a37ed5e808639d14b37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee724302008c42b09460a822efaf684f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee724302008c42b09460a822efaf684f.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc\n1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc thực hiện theo quy định tại Điều 52 Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n2. Việc kết nối giữa đường cao tốc với các hệ thống đường bộ khác thực hiện từ bước lập Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc, phù hợp với quy hoạch và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.\nTrường hợp quy hoạch phát triển giao thông được cấp có thẩm quyền phê duyệt của ngành, của địa phương có sự thay đổi, việc bổ sung nút giao với đường cao tốc phải được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định và phải xây dựng nút giao khác mức liên thông. Kinh phí xây dựng nút giao khác mức liên thông và các kinh phí khác có liên quan do chủ đầu tư của tuyến kết nối chịu trách nhiệm.\nĐiều 14. Bảo đảm an toàn giao thông trên đường cao tốc\n1. Mọi hoạt động quản lý, bảo trì công trình đường cao tốc làm hạn chế điều kiện sử dụng bình thường của đường cao tốc phải được thông báo trên các phương tiện thông tin đến người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.\n2. Đơn vị khai thác, bảo trì phải bố trí đầy đủ nhân lực, thiết bị để cảnh báo nguy cơ gây mất an toàn giao thông, bảo vệ phạm vi cảnh báo theo quy định hiện hành về an toàn giao thông.\n3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Công an ban hành quy định phối hợp về xử lý, bảo đảm trật tự an toàn và xử lý tai nạn, sự cố trên đường cao tốc; công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động quản lý, bảo trì công trình đường cao tốc; kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường cao tốc.\n4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường cao tốc trong phạm vi quản lý.\n5. Nhà đầu tư, đơn vị khai thác, bảo trì chủ động phối hợp chặt chẽ với lực lượng công an và các lực lượng chức năng khác tại khu vực trong công tác tổ chức giao thông, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc và xử lý, giải quyết tai nạn, sự cố.\nĐiều 15. Xử lý thông tin và trách nhiệm phát hiện, báo tin khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường cao tốc\n1. Nguyên tắc xử lý thông tin trên đường cao tốc:\na) Thông tin về tai nạn, sự cố phương tiện, sự cố công trình trên đường cao tốc được cung cấp từ các nguồn hệ thống thu thập thông tin trên đường cao tốc; tuần tra, tuần đường, tuần kiểm đường cao tốc; thông tin từ người dân và người tham gia giao thông qua hệ thống điện thoại khẩn cấp trên đường cao tốc.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee724302008c42b09460a822efaf684f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.jsonl b/manifests/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.jsonl deleted file mode 100644 index 17f1ca2dbe1cb02e8562a71e331c114a73a25187..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.png", - "output_text": "\n5. Định kỳ trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu tháng, báo cáo Ngân hàng Nhà nước về việc trả nợ của khách hàng đã được khoanh nợ theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.\n6. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định pháp luật.\nĐiều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước\n1. Vụ Chính sách tiền tệ:\nChủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.\n2. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:\nCó ý kiến gửi Vụ Chính sách tiền tệ theo thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư này về các nội dung:\na) Đề nghị tái cấp vốn của tổ chức tín dụng.\nb) Số tiền tổ chức tín dụng đã khoanh nợ cho khách hàng.\nc) Kết quả xác nhận, đối chiếu tính hợp lý, sự phù hợp các chỉ tiêu trên Báo cáo danh sách khách hàng đủ điều kiện đã khoanh nợ do tổ chức tín dụng lập để vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước.\n3. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:\na) Có ý kiến gửi Vụ Chính sách tiền tệ về đề nghị tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư này.\nb) Chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trong việc giám sát, kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định tại Thông tư này; xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các trường hợp vi phạm quy định của Thông tư này và các quy định khác có liên quan.\n4. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước:\na) Thỏa thuận ký kết hợp đồng tái cấp vốn giữa Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng.\nb) Thực hiện giải ngân tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn và thu hồi khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo nội dung hợp đồng đã ký kết và quy định tại Thông tư này; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước các biện pháp xử lý thu hồi nợ tái cấp vốn trong trường hợp tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn.\nc) Thực hiện hạch toán và theo dõi khoản tái cấp vốn.\nd) Định kỳ trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu quý, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đồng thời gửi Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng, Vụ Chính sách tiền tệ về việc cho vay,\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee7ab580858449198fbc554a6c90adb5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.jsonl b/manifests/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.jsonl deleted file mode 100644 index 1621b1a8aa7ea75637d0197c400c146bb1bce280..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2 - Mẫu đề xuất phương pháp luận\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nTờ bia Mẫu đề xuất phương pháp luận\nMẫu đề trình đề xuất phương pháp luận\nNước chủ nhà CHXHCN Việt Nam Tên gọi bên đề xuất phương pháp luận đề trình mẫu này Phạm vi ngành sẽ áp dụng phương pháp luận được đề xuất Tên của phương pháp luận được đề xuất và số phiên bản Danh mục các tài liệu gửi kèm: Dự thảo PDD theo Cơ chế JCM đính kèm: Thông tin bổ sung Ngày hoàn thành\nLịch sử phương pháp luận được đề xuất\n
Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổi
\nA. Tiêu đề phương pháp luận\nB. Thuật ngữ và định nghĩa\n
Thuật ngữĐịnh nghĩa
\nC. Tóm tắt nội dung phương pháp luận\n
Đề mụcNội dung tóm tắt
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee8ace5d949141d9923e2f3ace0c4acc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.jsonl b/manifests/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..146c26717c00c6bcc463c71943ded7d288e55f2c --- /dev/null +++ b/manifests/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.png", + "output_text": "\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nMẫu số 2a CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....\nTỜ TRÌNH Đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật\nKính gửi: Hội đồng xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học, nghệ thuật 1 .....\n1. Căn cứ Nghị định số ..../...NĐ-CP ngày ... tháng... năm .... của Chính phủ về \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật;\n2. Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 2 đã hợp vào ngày.... tháng.... năm.... để xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học, nghệ thuật cho:..... tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình.\n3. Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 2 đề nghị Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 1 xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật cho các tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình đủ điều kiện (có danh sách kèm theo).\nKính trình Hội đồng xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\" về văn học, nghệ thuật ..... 1 xem xét, quyết định./.\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu của đơn vị)\n(Chức danh) Họ và tên\nGhi chú: (1): Hội đồng cấp trên trực tiếp.\n(2): Hội đồng thu lý hồ sơ.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eecfd9408da34663a468b30eddcfc789.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.jsonl b/manifests/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.jsonl deleted file mode 100644 index 3be2ba1cef8a0a706bac770e4a485e1558361584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 843 /QĐ-VPCP\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: 5424..... Ngày: 05.7.....\nQUYẾT ĐỊNH Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ giai đoạn 2013 - 2015\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Nghị định số 74/2012/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ;\nCăn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;\nCăn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ giai đoạn 2013 - 2015.\nĐiều 2. Kinh phí thực hiện Kế hoạch này được bố trí từ nguồn kinh phí chi thường xuyên hàng năm của Văn phòng Chính phủ và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Văn phòng Chính phủ\na) Trực tiếp chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch cải cách hành chính tại đơn vị; căn cứ vào kế hoạch cải cách hành chính của Văn phòng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định này chỉ đạo khẩn trương triển khai xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm của đơn vị mình bảo đảm chất lượng, hiệu quả, đúng tiến độ;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef3d46fee7c544e7ba27b39f2d415623.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.jsonl b/manifests/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..703fa5cb842b877ffdcd145fed8bea61bdd59de2 --- /dev/null +++ b/manifests/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.png", + "output_text": "\nThực hiện các hoạt động tương trợ tư pháp về phòng, chống tội phạm mua bán người.\nTập huấn nâng cao kiến thức và kỹ năng cho kiểm sát viên, thẩm phán về công tác truy tố, xét xử, nhất là các vụ án mua bán người vì mục đích cưỡng bức lao động; công tác bảo vệ và bồi thường cho nạn nhân trong các vụ án mua bán người.\nHuy động nguồn lực tài chính, kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác truy tố, xét xử tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.\nc) Đề án 3: \"Tiếp nhận, xác minh, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán\"\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n- Các chỉ tiêu:\n+ Chỉ tiêu 1: 100% các trường hợp đã tiếp nhận được tiến hành các thủ tục xác minh, xác định nạn nhân và được hưởng các chế độ hỗ trợ theo quy định của pháp luật.\n+ Chỉ tiêu 2: 100% nạn nhân có nhu cầu được hỗ trợ chế độ theo quy định của pháp luật.\n+ Chỉ tiêu 3: 100% nạn nhân và người thân thích có nhu cầu được bảo vệ an toàn theo quy định của pháp luật.\n+ Chỉ tiêu 4: Đến năm 2020, 100% các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm xây dựng được các mô hình hỗ trợ hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân bị mua bán.\n- Tiêu đề án 1: \"Tiếp nhận, xác minh và bảo vệ nạn nhân\"\n+ Cơ quan chủ trì: Bộ Công an.\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, ngành liên quan.\n+ Hoạt động chính:\nTiếp nhận, xác minh, xác định nạn nhân và thực hiện chế độ hỗ trợ ban đầu theo quy định của pháp luật.\nThực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn cho nạn nhân, người thân thích của họ và bí mật thông tin về nạn nhân theo quy định của pháp luật.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef5ddaacbd884ba9ac289dd280104d7e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.jsonl b/manifests/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.jsonl deleted file mode 100644 index e12cb71c1938fc7997101b9fc50d15b9e9e2d79b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.png", - "output_text": "\ng) Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn của EVN và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của EVN tại các công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác.\nh) Các quyền hạn và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 44. Quyền và nghĩa vụ của Người đại diện của EVN tại doanh nghiệp khác\n1. Người đại diện cho EVN thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cổ đông, bên góp vốn, bên liên doanh tại công ty con, công ty liên kết và doanh nghiệp khác. Trường hợp EVN nắm giữ cổ phần hoặc vốn góp chi phối của công ty con, thì Người đại diện sử dụng quyền chi phối để định hướng công ty con thực hiện mục tiêu chiến lược và những vấn đề quan trọng khác do EVN giao.\n2. Tham gia ứng cử vào bộ máy quản lý, điều hành của công ty con, công ty liên kết theo Điều lệ của doanh nghiệp đó.\n3. Theo dõi, giám sát tình hình hoạt động kinh doanh, tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật, điều lệ doanh nghiệp. Thực hiện báo cáo định kỳ hoặc theo yêu cầu của EVN về tình hình kết quả hoạt động kinh doanh, vấn đề tài chính của công ty con, việc thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng thành viên EVN giao.\n4. Theo dõi, đôn đốc và thực hiện thu hồi vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác gồm: Vốn cho người lao động vay để mua cổ phần, bán chịu cổ phần cho người lao động, chia cổ phần cho người lao động để hưởng cổ tức, chuyển nhượng cổ phần của nhà nước, thu hồi cổ tức, các lợi ích và các khoản được chia khác từ vốn góp vào doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật.\n5. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc theo yêu cầu của Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVN về tình hình thực hiện, kết quả hoạt động kinh doanh, tài chính và tình hình hoạt động, hiệu quả sử dụng phần vốn góp của EVN tại các công ty cổ phần, vốn góp của EVN.\n6. Thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng thành viên EVN giao.\n7. Chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên EVN về quản lý phần vốn góp, hiệu quả sử dụng vốn góp của EVN tại doanh nghiệp được giao trực tiếp quản lý phần vốn góp và việc thực hiện hoàn thành nhiệm vụ do Chủ sở hữu giao. Trường hợp Người đại diện, Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát, Người theo dõi phần vốn của EVN tại doanh nghiệp khác không bảo toàn và\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef965db621694d9b9d86e4b343dd6b53.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.jsonl b/manifests/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86d62e30ac0dbeb692790cf8cab00d2def3958a2 --- /dev/null +++ b/manifests/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
13Chỉ thị06/2004/CT-UBND26/3/2004Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2004
14Chỉ thị07/2004/CT-UBND19/4/2004Về việc tăng cường trật tự kỷ cương, nếp sống văn hóa, chống các hiện tượng tiêu cực xung quanh trường học
15Chỉ thị09/2004/CT-UBND19/11/2004Về việc tập trung chỉ đạo phòng chống hạn vụ đồng xuân 2004 - 2005
16Chỉ thị10/2004/CT-UBND07/12/2004Về việc chấn chỉnh quản lý đầu tư và xây dựng
17Chỉ thị06/2005/CT-UBND19/4/2005Về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương.
18Chỉ thị08/2005/CT-UBND15/8/2005Về công tác phòng chống dịch cúm gia cầm và dịch cúm A (H5N1).
19Chỉ thị09/2005/CT-UBND16/8/2005Về việc tiếp tục củng cố, nâng cao chất lượng hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở.
20Chỉ thị10/2005/CT-UBND13/10/2005Về việc triển khai thí hành Bộ luật Dân sự.
21Chỉ thị02/2006/CT-UBND16/01/2006Về việc tăng cường thực hiện Nghị định 47/CP về quản lý vũ khí, vật liệu cháy nổ và công cụ hỗ trợ, chỉ thị 406-TTg về việc cấm sản xuất, buôn bán và đốt pháo.
22Chỉ thị03/2006/CT-UBND21/3/2006Về việc tăng cường công tác đấu tranh phòng chống tội phạm, đảm bảo trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tuyệt đối an toàn Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X và Hội nghị APEC lần thứ 14 tại Hà Nội năm 2006
23Chỉ thị04/2006/CT-UBND21/3/2006Về việc tăng cường thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông năm 2006
24Chỉ thị05/2006/CT-UBND22/5/2006Về việc triển khai thực hiện công tác phòng chống mù lòa do bệnh đục thủy tinh thể tỉnh Ninh Bình.
25Chỉ thị06/2006/CT-UBND24/5/2006Về công tác phòng, chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn, giảm nhẹ thiên tai năm 2006
26Chỉ thị07/2006/CT-UBND24/5/2006Về việc tăng cường quản lý thu và chống thất thu ngân sách Nhà nước năm 2006
27Chỉ thị08/2006/CT-UBND02/6/2006Về việc tăng cường công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
28Chỉ thị10/2006/CT-UBND19/7/2006Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/efb3c47fb9d4436faf70a5eeccbaac31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.jsonl b/manifests/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.jsonl deleted file mode 100644 index 1a1bfaf527b1c525b8e053b41721f2ed7eb97724..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH TẬP THẺ VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 524/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nI. TẬP THẺ\n\nVăn phòng Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBan Tổ chức cán bộ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBan Thanh tra giáo dục, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBan Tài chính kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nThư viện, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nKhoa Tại chức, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nKhoa Hệ thống thông tin kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBộ môn Luật kinh tế - tài chính, Khoa Tài chính công, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBộ môn Bảo hiểm, Khoa Ngân hàng - Bảo hiểm, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBộ môn Tiếng Anh Tài chính kế toán, Khoa Ngoại ngữ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBộ môn Tin học cơ sở, Khoa Hệ thống thông tin kinh tế, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính,\n\nĐã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm học 2010-2011 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Phạm Văn Liên, Phó Giám đốc Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nÔng Trương Văn Quý, Trưởng ban, Khối Văn phòng Đảng - Đoàn, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nÔng Nhữ Trọng Bách, Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng và Tư vấn Tài chính kế toán, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nÔng Nguyễn Đình Sơn Thành, Giám đốc Trung tâm Thông tin, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\nBà Trương Thị Anh Đào, chuyên viên Ban Tổ chức cán bộ, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efc5abe601f847f581410ad5e18cd848.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.jsonl b/manifests/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.jsonl deleted file mode 100644 index 0473fbbc852cc9075846ac8c6c96e6d50ee42fd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.png", - "output_text": "\n(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc xác lập ngày 31 tháng 7 năm 2012).\nĐiều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu sau:\n1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Phân theo từng năm
Năm 2011*Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN123.650123.650123.650123.650123.650123.650
1Đất nông nghiệp86.38286.05085.57883.87581.33078.621
1.1Đất trồng lúa34.62434.44734.35733.73432.89332.112
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)27.75027.59927.59827.26426.87026.601
1.2Đất trồng cây lâu năm8.5638.5598.3618.0307.6617.165
1.3Đất rừng sản xuất13.48613.38213.24212.88211.0129.421
1.4Đất rừng phòng hộ3.9623.9624.1554.3295.0415.717
1.5Đất rừng đặc dụng15.12615.12615.12615.12215.34915.299
1.6Đất nuôi trồng thủy sản3.5843.5703.6033.7043.8474.016
2Đất phi nông nghiệp35.10935.52536.20638.15741.02444.060
2.1Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp257263261262263273
2.2Đất quốc phòng1.2841.2841.5401.8122.0932.529
2.3Đất an ninh333335336393466540
2.4Đất khu công nghiệp1.4511.4511.4691.8382.3452.845
-Đất xây dựng khu công nghiệp1.2241.2021.1931.5322.0032.464
-Đất xây dựng cụm công nghiệp227249276306342381
2.5Đất cho hoạt động khoáng sản2529416290101
2.6Đất di tích, danh thắng125125126126146317
2.7Đất bãi thải, xử lý chất thải1719222771191
2.8Đất tôn giáo, tín ngưỡng202202202202203204
2.9Đất nghĩa trang, nghĩa địa749753753775817886
2.10Đất phát triển hạ tầng13.01913.13313.50314.30415.53116.657
Trong đó
-Đất cơ sở văn hóa148149154160161161
-Đất cơ sở y tế89102103118122123
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0145b8dd73f43ceb20c9e00c4236460.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.jsonl b/manifests/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.jsonl deleted file mode 100644 index 884900dee60b98a91eb21d2f6306b5fd00a8e24f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.png", - "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f01b124fc70a485e8c6c9f048dad5580.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1763 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.jsonl b/manifests/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.jsonl deleted file mode 100644 index 5c21718b947d459cc486b44d19dc47637280c0bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.png", - "output_text": "\nQCVN 08 : 2015/BCT\n2.2. Chỉ tiêu chất lượng\nMôi nổ phải đạt các chỉ tiêu chất lượng ghi trong bảng 2.\nBảng 2 - Các chỉ tiêu chất lượng môi nổ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên chỉ tiêuĐVTMứcPhương pháp thử
1Tỉ trọng thời môi nổ, không nhỏ hơng/cm31,6Theo qui định tại mục 3.1
2Tốc độ nổ, không nhỏ hơnm/s7200- Chuẩn bị mẫu thử theo mục 3.2.2
- Đo tốc độ nổ theo TCVN 6422 : 1998
3Khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì, không nhỏ hơnmm20TCVN 6421 : 1998
4Độ nhạy va đập theo phương pháp KAST, không lớn hơn%24Theo qui định tại mục 3.4
5Khả năng bị kích nổ bởi kíp nổ số 8-100% số thời nổ hết thuốc-
6Khả năng chịu nước (thời gian 48 giờ, chiều sâu cột nước 1m )-100% số thời nổ hết thuốc sau khi ngâm-
7Thời hạn sử dụngnăm5-
\n2.3. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển và tiêu hủy\n2.3.1. Thời môi nổ được bọc ngoài bằng giấy craph và bảo quản trong túi PE hàn kín hoặc buộc kín. Việc ghi nhãn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhân hàng hoá, trên mỗi thời môi nổ có ghi:\n2.3.1.1. Tên cơ sở sản xuất.\n2.3.1.2. Tên sản phẩm.\n2.3.1.3. Khối lượng.\n2.3.1.4. Ngày sản xuất.\n2.3.1.5. Hạn sử dụng.\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f042b54e42624d688cd628039a06ce58.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.jsonl b/manifests/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8681d5e53f3117a9d011e92bed5c105f57779230 --- /dev/null +++ b/manifests/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7Quyết định 2486/2007/QĐ-UBND24/10/2007V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trường, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nướcphạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1417/2007/ ngày 18/6/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình.
8Quyết định 637/2008/QĐ-UBND31/3/2008V/v ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phươngĐiểm đ Khoản 1 Điều 4, Điểm d Khoản 2 Điều 6 của Quyết định hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 1466/2008/QĐ-UBND ngày 04/8/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trường, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 2486/2007/QĐ-UBND ngày 24/10/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình.
9Quyết định 577/2008/QĐ-UBND21/8/2008Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Nội vụ Ninh BìnhĐiểm c Khoản 2 Điều 3 và Điều 7 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 637/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
10Quyết định 10/2009/QĐ-UBND17/3/2009Ban hành Quy định xét tăng, giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình.Điểm 2 Điều 10 của Quy chế hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 10 của Quy chế xét tăng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Hoa Lư tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số: 10/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
11Quyết định 17/2009/QĐ-UBND08/6/2009Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh BìnhĐiểm a Khoản 2 Điều 3 của Quy định được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 2 Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình quy định chức năng,
\n29\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f08a5afcc3c94528a0f29caac31cbe56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.jsonl b/manifests/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9674c143e3be4999bed7caa3de90cb68dc74c691 --- /dev/null +++ b/manifests/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/BC-SDHP-CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nBÁO CÁO\nSử dụng hoá đơn\n(Áp dụng đối với cá nhân nộp thuế theo phương pháp khoán)\n[01] Kỳ tính thuế: Quý.....năm.....\n[02] Người nộp thuế: .....\n[03] Mã số thuế: .....\n[04] Địa chỉ: .....\n-\nA. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HOÁ ĐƠN BÀN HÀNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu mẫu hoá đơnKý hiệu hoá đơnSố tồn đầu kỳ, mua/phát hành trong kỳSố sử dụng, xóa bỏ, mất, hủy trong kỳTồn cuối kỳ
Số tồn đầu kỳSố mua/phát hành trong kỳTrong đóSố đã sử dụngSố xóa bỏSố MấtSố HủySố Tư sốSố Đến sốSố lượng
Tổng sốTổng số sử dụng, xóa bỏ, mất, hủySố lượng
[05][06][07][08][09][10][11][12][13][14][15][16][17][18][19][20][21][22][23][24][25]
1
2
\nB. CHI TIẾT DOANH THU TÌNH THUẾ THEO HOÁ ĐƠN I. KHAI THUẾ GTGT, TNCN\nĐơn vị tính: đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungChỉ tiêuDoanh thu theo hoá đơn
(a)
Số thuế phải nộp
Thuế GTGT
(b)
Thuế TNCN
(c)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f098e5d1510d4a2b88400c71cf1ced23.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.jsonl b/manifests/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.jsonl deleted file mode 100644 index 952f92e11b3e6a850afc530c7cf11ee1ea66a2dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: KHCN, Quốc phòng, GTVT, NNPTNT;\nSở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nWebsite: Chính phủ; BCT;\nCông báo; ✓\nLưu: VT, KHCN.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Energy and Conservation of the People's Republic of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ' around the perimeter.\nCao Quốc Hưng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0aabec5317b4077b97955b91ab0a6ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.jsonl b/manifests/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.jsonl deleted file mode 100644 index 1b59b305219f7b6dfbdc9b8a9a88115a5994944a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.png", - "output_text": "\n2. Hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính phải được lập ngay sau khi tiếp nhận vụ việc và hoàn thiện sau khi kết thúc việc xác minh, xử phạt vi phạm hành chính; được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nĐiều 25. Khiếu nại trong quá trình xác minh, xử phạt vi phạm hành chính\nViệc khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong quá trình xác minh, xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại.\nĐiều 26. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014 và thay thế Thông tư số 27/2011/TT-BCT ngày 19 tháng 07 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục điều tra và xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp/.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; ✓\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nSở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nViện Kiểm sát Nhân dân tối cao;\nTòa án Nhân dân tối cao;\nBộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Công Thương;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nWebsite: Chính phủ, Bộ Công Thương;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nLưu: VT, PC, ĐTDL.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nLê Dương Quang\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0b1a6e38463445b92573d5625544eb8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.jsonl b/manifests/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.jsonl deleted file mode 100644 index 4416e22cf5917d6cea5ad1fad6c4366b8af5e602..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3 \n BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÀI NAN HÀNG HẢI ..... NĂM 20..... \n (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Phân loại tai nạnSố vụ tai nạnSố người chết, mất tích (người)Số người bị thương (người)Tổn thất vật chất
Đặc biệt nghiêm trọng (2)Nghiêm trọng (3)Ít nghiêm trọng (4)Cộng (5)
(1)(7)(8)
TỔNG SỐa/ Phương tiện, công trình GTVT:
I. Trong đó chia ra:
- Tàu trong nước
- Tàu nước ngoài
II. Trong đó chia ra:
- Mất tíchb/ Hàng hóa:
- Đám va
- Va chạm
- Mắc cạnc/ Chi phí sửa chữa
- Cháy
- Nổ
- Thùng vỡ
- Trần dầud/ Môi trường:
- Lật tàu
- Chim đắm
- Tai nạn khác
\n....., ngày ..... tháng .... năm 20.....\n(Ký tên, đóng dấu)\n40\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0c6593cf7f444a0b4781650de3858fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.jsonl b/manifests/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.jsonl deleted file mode 100644 index 67f985b10a7ce643838e382215a7bc7a9b895746..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.png", - "output_text": "\nPhần II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT\n\nBảng số 1: Giá đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản;\nBảng số 02: Giá đất trồng cây lâu năm;\nBảng số 03: Giá đất ở tại đô thị;\nBảng số 04: Giá đất ở tại nông thôn;\nBảng số 05: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị;\nBảng số 06: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn;\nBảng số 07: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp.\n\n(Có các Bảng giá chi tiết kèm theo).\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ✓ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'G'.\nNguyễn Xuân Thoi\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f1047cd81e3443f5a0e5d3074c626a24.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1745 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.jsonl b/manifests/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.jsonl deleted file mode 100644 index 4310f4b48ccf1bed40fe1040dd642b840f74feaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
7DN tư nhân Liêm ChínhKCN Mỹ Xuân A, xã Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.373
8Công ty TNHH CS WIND Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thùng, bê chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại4.841
9Công ty TNHH Posco Việt NamLô số 1, KCN Phú Mỹ 2, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang36.156
10CN Phía Nam - Công ty CP Xi măng Cẩm PhảKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất xi măng2.989
11Nhà máy Thép Pomina 2KCN Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang76.050
12Nhà máy Thép Pomina 3KCN Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang75.427
13Công ty Thép Miền NamKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang62.031
14Công ty Thép tấm lá Phú MỹKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang6.270
15Công ty TNHH CN Kính NSG Việt NamKCN Mỹ Xuân, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh35.535
16Công ty TNHH Thép VinakyoieiKCN Phú Mỹ I, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang27.906
17Công ty TNHH MTV Giấy Sài Gòn - Mỹ XuânKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất bột giấy, giấy và bia12.013
18Công ty CP Công nghệ và Đầu tư Bách ViệtKCN Mỹ Xuân A, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất băng, đĩa từ tính và quang học1.135
19Công ty CP Tonghong Tannery Việt NamLô II KCN Mỹ Xuân A2, huyện Tân ThànhCông nghiệpThuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú6.261
20Công ty TNHH Bluescope Steel Việt NamKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang9.236
21Công ty TNHH MTV Tôn Hoa Sen Phú MỹKCN Phú Mỹ 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân ThànhCông nghiệpGia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại30.634
22Cty CP Thép tấm lá Thống NhấtKCN Phú Mỹ 1, huyện Tân ThànhCông nghiệpSản xuất sắt, thép, gang1.929
\n80\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f11d6e4609934f36ba3dc0aeb9f4dd4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1765, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.jsonl b/manifests/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50a0a472f65ed5d82e44f249f4e95ec5e2c48cd7 --- /dev/null +++ b/manifests/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.png", + "output_text": "\ncủa vụ cao nhất trong 03 năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa phương và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất;\nb) Đối với cây lâu năm, mức bồi thường được tính bằng giá trị hiện có của vườn cây theo giá ở địa phương tại thời điểm thu hồi đất mà không bao gồm giá trị quyền sử dụng đất;\nc) Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển, phải trồng lại;\nd) Đối với cây rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cây rừng tự nhiên giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trồng, quản lý, chăm sóc, bảo vệ thì bồi thường theo giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây; tiền bồi thường được phân chia cho người quản lý, chăm sóc, bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.\nGiá trị bồi thường được xác định theo đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.\n2. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản thì việc bồi thường thực hiện theo quy định sau đây:\na) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường;\nb) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm; trường hợp có thể di chuyển được thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra; mức bồi thường cụ thể theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 30. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất\n1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển tài sản thì được Nhà nước bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lấp đặt; trường hợp phải di chuyển hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất còn được bồi thường đối với thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lấp đặt.\n2. Mức bồi thường cụ thể như sau:\na) Đối với nhà, công trình xây dựng dạng lắp ghép thì được bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lấp đặt, chi phí hao hụt trong quá trình tháo dỡ, di chuyển, lấp đặt bằng 30% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương;\nb) Đối với thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lấp đặt hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất thì Chủ đầu tư hoặc Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán chi phí di dời,\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1392dec3f644c119a6a4b72c00f26d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1300, + "img_h": 1858 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.jsonl b/manifests/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eb7591487273090314c4298c6520791ccf34a41 --- /dev/null +++ b/manifests/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the top and 'THỊ' at the bottom.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CHÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 1011/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nTrường Trung học cơ sở Nguyễn Khuyển thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;\nÔng Nguyễn Đức Lộc, chuyên viên Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;\nÔng Trần Quốc Huy, cán bộ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam./\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f16cbe78a3844656a5b131f999789796.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.jsonl b/manifests/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.jsonl deleted file mode 100644 index dba082d375619388c011358b631a9ae8f8919aec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Mức thu phí\nMức thu phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự thực hiện theo Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Tiền bồi dưỡng giám định tư pháp thực hiện theo quy định về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp.\nĐiều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí\n1. Cơ quan thu phí gồm:\n\na) Viện Khoa học hình sự Bộ Công an;\nb) Sở Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nc) Cục Điều tra hình sự Bộ Quốc phòng.\n\n2. Phí giám định tư pháp trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: Cơ quan thu phí được trích 80% trên số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho các nội dung chi quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí. Số tiền còn lại (20%) nộp vào ngân sách nhà nước theo Chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.\n3. Các nội dung liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.\n2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f19847024ad9428abfd6e7266b7df58d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.jsonl b/manifests/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41341055dc25baaa4109a6ea692f8ddd392f48dc --- /dev/null +++ b/manifests/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.png", + "output_text": "\n5. Đối với cá rô phi:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên và địa chỉ của cơ sởSố lượng giống thiết kế (con)Tên bệnhCác bệnh đã được công nhận an toàn dịch bệnhCác bệnh đã được giám sát không có mầm bệnh
Ngày cấpNgày hết hạnThời gian thực hiện giám sátKết quả giám sát
Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn
Streptococcus/Streptococcosis
.../.../....../.../....../.../...Âm tính
\nGhi chú:\nCơ quan kiểm dịch động vật nội địa lập danh sách các cơ sở nuôi trồng thủy sản; cơ sở thu gom, kinh doanh động vật thủy sản sử dụng làm giống theo Biểu mẫu này để làm cơ sở thực hiện việc kiểm dịch vận chuyển động vật thủy sản sử dụng làm giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1a87d68df7044a5a7ad04a87283610e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.jsonl b/manifests/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.jsonl deleted file mode 100644 index a1c7ad5cb350a851f805a19f67f4733af3e110b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.png", - "output_text": "\nCây hàng năm: Lúa, ngô; cây công nghiệp hàng năm\nCây lâu năm: Cà phê, chè, hồ tiêu;\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1: Ghi tổng diện tích gieo trồng của cây trồng báo cáo theo danh mục tỉnh, thành phố của cột A.\nCột 2, 3, 4, 5: Ghi diện tích cây trồng được cơ giới hóa theo các khâu công việc.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 002.H/BCB-NNPTNT: Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tưới chia theo tỉnh, thành phố\n1. Khái niệm, phương pháp tính và cách ghi biểu\na) Khái niệm\nDiện tích gieo trồng được tưới nước là phần diện tích đất canh tác được tưới trực tiếp bằng các công trình thủy lợi hoặc dùng các phương tiện thủ công đưa nước từ các công trình thủy lợi vào ruộng cung cấp cho cây trồng nhằm đáp ứng nhu cầu sinh trưởng và phát triển của cây trồng.\nDựa vào biện pháp công trình người ta chia diện tích cây trồng được tưới thành 4 loại: Tự chảy, bơm điện, bơm đầu và loại khác.\nTự chảy: Diện tích được tưới chủ yếu từ nước mưa, hệ thống kênh mương tự chảy.\nBơm đầu, bơm điện: Diện tích được tưới nước chủ yếu do dùng máy bơm đầu/điện do nước không đến được hoặc tự chảy yếu.\nKhác: Diện tích được tưới nước chủ yếu kết hợp giữa bơm đầu và bơm điện hoặc sử dụng các phương tiện dẫn nước khác.\nb) Phương pháp tính\n\\begin{array}{l} \\text{Tỷ lệ diện tích nhóm} \\\\ \\text{cây/cây trồng được tưới} \\\\ \\text{(\\%)} \\end{array} = \\frac{\\text{Diện tích nhóm cây/cây trồng được tưới}}{\\text{Diện tích gieo trồng của nhóm cây/cây}} \\times 100\nTrong một vụ do nhu cầu phải tưới cho cây trồng nhiều lần thì được tính 1 lần trong 1 vụ.\nTrên cùng diện tích trong vụ/năm cùng sử dụng các hình thức tưới khác nhau thì diện tích cây trồng được tính theo hình thức chủ yếu được tưới.\nCây hàng năm: Tính và báo cáo theo vụ Đông xuân, Hè thu, Mùa/thu đông và cả năm.\nCây lâu năm: Tính và báo cáo trong năm sản xuất.\nc) Cách ghi biểu\n347\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f1cb0056efcb49c380b0299e0daf6793.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f208936c577142d4860764a4fa69798a.jsonl b/manifests/f208936c577142d4860764a4fa69798a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..596e6f33ba3a60347954dd54ddb7caca2f3effa5 --- /dev/null +++ b/manifests/f208936c577142d4860764a4fa69798a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f208936c577142d4860764a4fa69798a.png", + "output_text": "\nVGP VỊN THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.06.2015 14:47:30 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 854 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... Ngày: 16/6/.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 3883/TTr-BQP ngày 14 tháng 5 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 843/TTr-BTĐKT ngày 05 tháng 6 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 06 cá nhân thuộc Bộ Quốc phòng (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong tổ chức triển khai thực hiện Dự án \"Đào tạo bác sĩ cử tuyển cho khu vực Tây Nguyên\" từ năm 2004 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Quốc phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định,\nTGD Công TTĐT, Vụ HC;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng đ/b .\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center. A signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f208936c577142d4860764a4fa69798a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.jsonl b/manifests/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.jsonl deleted file mode 100644 index 0511f9744fc9259795563e19bedc98129119e141..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.png", - "output_text": "\nĐiều 18. Lưới độ cao kỹ thuật\n1. Lưới độ cao kỹ thuật được phát triển theo phương pháp thủy chuẩn hình học, phương pháp đo cao lượng giác hoặc công nghệ GNSS tính.\n2. Tùy theo yêu cầu cụ thể có thể thiết kế lưới độ cao kỹ thuật trùng một số hoặc toàn bộ các điểm thuộc lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2 hoặc lập các mốc riêng phục vụ cho việc truyền độ cao đến lưới không chế đo vẽ và sử dụng trực tiếp đo chi tiết địa hình. Lưới độ cao kỹ thuật được phát triển từ các điểm lưới độ cao quốc gia hạng IV trở lên.\n3. Đối với khu vực đo có yêu cầu truyền độ cao hạng IV cho một số hoặc toàn bộ các điểm thuộc các lưới tọa độ cần phải thiết kế lưới đo độ cao hạng IV tùy thuộc yêu cầu cụ thể. Quy định về xây dựng lưới độ cao hạng IV tuân thủ quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao quốc gia QCVN 11: 2008/BTNMT.\nĐiều 19. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp thủy chuẩn hình học\n1. Lưới độ cao kỹ thuật được thiết kế để truyền độ cao kỹ thuật cho một số hoặc tất cả các mốc thuộc lưới cơ sở cấp 1, lưới cơ sở cấp 2 tùy theo yêu cầu thực tế và phải nêu rõ trong thiết kế kỹ thuật.\n2. Lưới độ cao kỹ thuật sử dụng phương pháp thủy chuẩn hình học được thiết kế dưới dạng tuyến đơn hoặc tuyến có một hay nhiều điểm nút, có điểm gốc là các điểm độ cao quốc gia hạng IV trở lên. Trường hợp đặc biệt khó khăn được phép thiết kế tuyến treo. Độ dài tuyến đo treo không quá 4km và phải đo đi, đo về hoặc đo một chiều với hai chiều cao máy khác nhau ít nhất 10cm và lấy kết quả trung bình 2 lần đo.\n3. Chiều dài tuyến đơn phụ thuộc vào khoảng cao đều cơ bản cần đo vẽ và không vượt quá các giá trị nêu ở Bảng 8.\nBảng 8\n
Loại tuyến độ cao kỹ thuậtĐộ dài tuyến độ cao kỹ thuật đối với từng khoảng cao đều cơ bản
0,25m0,5m1m2,5m và 5m
Tuyến đơn (km)281625
Giữa điểm gốc và điểm nút (km)1,561216
Giữa hai điểm nút (km)14812
\n4. Máy đo là máy thủy chuẩn hình học, có độ phóng đại từ 20^x trở lên, trị giá vạch chia ống bọt nước lớn nhất là 45'' tương ứng với 2mm, sử dụng mia gỗ một hoặc hai mặt, trị số vạch khác là 1cm. Nếu sử dụng máy thủy chuẩn điện tử với mia mã vạch thì phải sử dụng máy và mia có độ chính xác tương đương trở lên.\n5. Tuyến độ cao kỹ thuật được đo một chiều, mia phải đặt trên đế mia hoặc\n16\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2242b9966ad4895897a36713e1a11e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.jsonl b/manifests/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.jsonl deleted file mode 100644 index 41b0c2b320349f9778e5498d613c5cfcbec72b06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.png", - "output_text": "\nBiển số: 004.N/BCB-NNP/TNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg \n ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG HIỆN CÓ CHIA THEO \n NGUỒN GỐC, MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG: TỶ LỆ \n CHE PHÚ RỪNG CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ \n Tính đến ngày 31 tháng 12 năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốTổng diện tích rừng hiện có (Ha)Trong tổng sốTỷ lệ che phủ rừng (%)
Rừng tự nhiênRừng trồng
Tổng số (Ha)Chia raChia raTổng số (Ha)Chia ra
Rừng đặc dụng (Ha)Rừng phòng hộ (Ha)Rừng sản xuất (Ha)Rừng đặc dụng (Ha)Rừng phòng hộ (Ha)Rừng sản xuất (Ha)
AB12345678910
Cả nước
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n317\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f227ffa42d7e4103a000da4681e4daf4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f23299f261284eeba924daee8c9be090.jsonl b/manifests/f23299f261284eeba924daee8c9be090.jsonl deleted file mode 100644 index 479e46cf775d79e6bfd003ca6059366579c1c12c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f23299f261284eeba924daee8c9be090.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f23299f261284eeba924daee8c9be090.png", - "output_text": "\nhuyện nơi hộ gia đình cư trú; UBND cấp xã và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc xác nhận.\n4. UBND cấp xã nơi có đất bị thu hồi có trách nhiệm phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tổ chức tuyên truyền cho các hộ gia đình về mục đích hỗ trợ đối với hộ nghèo để các hộ hiểu và sử dụng số tiền được hỗ trợ vượt nghèo đúng mục đích, chi phí tổ chức tuyên truyền được tính vào chi phí thực hiện dự án.\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 25. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\nTrong thời gian thực hiện tổ chức lại Tổ chức phát triển quỹ đất theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (gọi tắt là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP), Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh bao gồm: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Trung tâm Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã, thành phố và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cấp huyện ( nơi chưa thành lập được Trung tâm Phát triển quỹ đất ) thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các dự án được triển khai trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\nTổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của từng dự án theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và trình UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt cùng với phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\nĐiều 27. Thông báo thu hồi đất\nỦy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện thông báo thu hồi đất ngay sau khi giới thiệu địa điểm đầu tư. Nội dung và hình thức thông báo được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; Mẫu số 07 Thông báo thu hồi đất ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất (gọi tắt là Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT). Trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch thì thực hiện thông báo sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được xét duyệt và công bố.\nĐiều 28. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f23299f261284eeba924daee8c9be090.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.jsonl b/manifests/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a00d9fad6a47f482ad4077d4e3bd85b765f6fd9 --- /dev/null +++ b/manifests/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.10.2014 14:29:59 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 90/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2014\nNGHỊ ĐỊNH\nVề “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....3..... Ngày:...01/10.....\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,\nChính phủ ban hành Nghị định về “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với:\n1. Tác giả, đồng tác giả (sau đây gọi là tác giả) là công dân Việt Nam, người nước ngoài có tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình (sau đây gọi là tác phẩm, công trình) văn học, nghệ thuật đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định này, thuộc các chuyên ngành sau đây được đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” “Giải thưởng Nhà nước”:\na) Âm nhạc: Tác phẩm thuộc các thể loại âm nhạc; công trình nghiên cứu, lý luận, phê bình về âm nhạc;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2345f74c5174386b18fc526e360c575.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.jsonl b/manifests/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.jsonl deleted file mode 100644 index f2e2f65e178428d9ec4f9718b54c4c5d5e8d1396..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.png", - "output_text": "\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n413\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f270e5ec2ec24de8b30ec81b86f62368.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.jsonl b/manifests/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.jsonl deleted file mode 100644 index 30b5b4e98888eeee57ba26ee05459d483e1e4de0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.png", - "output_text": "\nthu nợ tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Vụ Tài chính – Kế toán:\nHướng dẫn hạch toán kế toán về nghiệp vụ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng theo Quyết định số 540/QĐ-TTg.\n6. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:\nGiám sát, kiểm tra, thanh tra các tổ chức tín dụng, chi nhánh tổ chức tín dụng trên địa bàn trong việc chấp hành quy định tại Thông tư này; xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định hiện hành; báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) kết quả thực hiện.\nĐiều 11. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014\n2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Handwritten signature\nNơi nhận:\n\nNhư Khoản 2 Điều 11;\nThủ trưởng Chính phủ, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Lãnh đạo NHNN;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nBộ Tư pháp (để kiểm tra);\nCác Bộ: NN & PTNT, Công Thương;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCông báo;\nLưu: VP, Vụ PC, Vụ CSTT(3). Handwritten signature\n\nLÍ THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC\nOfficial circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a star in the center and the text 'HÀNG NHÀ NƯỚC' around the top and 'VĂN PHÒNG' at the bottom.\nNguyễn Thị Hồng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f27adac55b2745d68d2e86c62b320e71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.jsonl b/manifests/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5462bd5fceb9d14ffb3c6684494d5eaa5807f102 --- /dev/null +++ b/manifests/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.png", + "output_text": "\n4\nhành khách; tổ chức quản lý dịch vụ vận tải hành khách trên địa bàn;\nd) Quyết định theo thẩm quyền việc chấp thuận cho tổ chức, cá nhân vận tải hành khách trên tuyến cố định đường bộ và đường thủy nội địa theo quy định.\n7. Về an toàn giao thông:\na) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện công tác tìm kiếm cứu nạn đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và hàng không xảy ra trên địa bàn theo quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp xử lý tai nạn giao thông trên địa bàn khi có yêu cầu;\nb) Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tai nạn giao thông, ùn tắc giao thông, ngăn chặn và xử lý các hành vi xâm phạm công trình giao thông, lấn chiếm hành lang an toàn giao thông;\nc) Là cơ quan thường trực của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nd) Thẩm định an toàn giao thông theo quy định của pháp luật và theo phân cấp của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;\nđ) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tổ chức giao thông trên mạng lưới giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo quy định của pháp luật.\n8. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở theo quy định của pháp luật.\n9. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân; hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đối với các hội và tổ chức phi chính phủ thuộc lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định của pháp luật.\n10. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về giao thông vận tải đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n11. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quyền quản lý của Sở theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.\n12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật và phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật và công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ.\n13. Thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa và bảo vệ công trình giao thông, bảo vệ hành lang an toàn giao thông, bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong phạm vi nhiệm vụ được giao; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n14. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng, Thanh tra, các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và các đơn vị sự nghiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f288d061ed844e06b87e6becf026fd3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.jsonl b/manifests/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.jsonl deleted file mode 100644 index e73a95b67439bf3631feb16e8c83e91c5dc7569a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.png", - "output_text": "\nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dục đại học\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 32 /2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Văn bản này quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục đại học), bao gồm: tiêu chí, nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh; quy trình đăng ký, xử lý vi phạm.\n2. Văn bản này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Mục tiêu chung\n1. Thúc đẩy các cơ sở giáo dục đại học tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo.\n2. Giao quyền tự chủ cho cơ sở giáo dục đại học trong việc xác định và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.\n3. Bảo đảm công khai, minh bạch trong việc xác định và thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm.\n4. Cân đối qui mô đào tạo giữa các ngành nghề phù hợp với nhu cầu của xã hội.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Khối ngành.\nKhối ngành là tập hợp một hoặc một số lĩnh vực giáo dục, đào tạo cấp 2 được quy định tại Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc phân chia 7 khối ngành được thể hiện tại Phụ lục số 3 của Quy định này.\n2. Giảng viên cơ hữu.\na) Giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học công lập là viên chức được tuyển dụng, sử dụng và quản lý theo quy định của pháp luật về viên chức.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2d95d4167ec438ebf66d045f6a8d5bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.jsonl b/manifests/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.jsonl deleted file mode 100644 index 097bf801d515519771b04970bb951efbcd85f3be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.png", - "output_text": "\n2. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải phải gửi Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất vào ngày kết thúc thời hạn điều tra tai nạn hàng hải. Bản sao Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải có thể được cấp cho cá nhân hoặc pháp nhân khác có liên quan trực tiếp đến tai nạn, nếu có yêu cầu bằng văn bản.\n3. Một bộ (bản chụp) hồ sơ và hai bản Báo cáo điều tra tai nạn liên quan đến việc điều tra tai nạn đặc biệt nghiêm trọng được gửi Cục Hàng hải Việt Nam.\n4. Đối với tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Giao thông vận tải và Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO).\n5. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải được Cục Hàng hải Việt Nam phổ biến công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam.\nĐiều 20. Điều tra lại tai nạn hàng hải\nTrong trường hợp có những bằng chứng mới được cung cấp hay thu thập được mà những bằng chứng này làm thay đổi cơ bản nguyên nhân của vụ tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định tiến hành điều tra lại vụ tai nạn đó.\nĐiều 21. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo\nKhiếu nại, tố cáo (nếu có) liên quan đến việc điều tra tai nạn hàng hải sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật về giải quyết khiếu nại, tố cáo.\nĐiều 22. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải\nKinh phí điều tra các vụ tai nạn hàng hải được sử dụng từ nguồn chi không thường xuyên của Cảng vụ hàng hải.\nChương IV\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 23. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015 và thay thế Thông tư số 27/2012/TT-BGTVT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.\nĐiều 24. Tổ chức thực hiện\n1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2ef8207a39e426db859e09657eff82c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.jsonl b/manifests/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64044b358a1ee1e7d20312e9752f8cffadd1ea64 --- /dev/null +++ b/manifests/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.png", + "output_text": "\nĐiều 38. Mục đích và yêu cầu công khai thông tin tài chính\n1. Mục đích công khai thông tin tài chính\na) Đảm bảo minh bạch, trung thực và khách quan tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước; phát hiện kịp thời hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính, chế độ kế toán của doanh nghiệp;\nb) Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước, người lao động trong việc giám sát, kiểm tra và thực hiện quy chế dân chủ ở doanh nghiệp nhà nước; thực hành tiết kiệm chống lãng phí, chống tham nhũng, nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo toàn và phát triển vốn Nhà nước.\n2. Yêu cầu công khai thông tin tài chính\na) Cơ sở để thực hiện công khai tài chính doanh nghiệp là báo cáo tài chính, báo cáo quản trị và báo cáo giám sát tài chính hằng năm của doanh nghiệp; báo cáo giám sát tài chính hằng năm của cơ quan đại diện chủ sở hữu;\nb) Việc công khai thông tin tài chính phải đáp ứng các yêu cầu về thực hiện công bố thông tin theo quy định của Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước.\nMục 2\nCÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC\nĐiều 39. Nội dung thông tin tài chính công khai theo định kỳ\n1. Doanh nghiệp thực hiện công khai Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính năm (đã được kiểm toán) gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán. Đối với doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, khi công khai Báo cáo tài chính năm (đã được kiểm toán) doanh nghiệp phải thực hiện công khai Báo cáo tài chính năm của công ty mẹ và Báo cáo tài chính năm hợp nhất.\n2. Doanh nghiệp thực hiện công khai Báo cáo tài chính của doanh nghiệp cùng với ý kiến, kiến nghị của kiểm toán, của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính về báo cáo tài chính và tình hình tài chính của doanh nghiệp.\n3. Thời hạn công khai Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo cáo đối với Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo đối với Báo cáo tài chính năm.\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3052a88dc3549639b850c99f30e1f27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f30745130d504906ae84a479190a8591.jsonl b/manifests/f30745130d504906ae84a479190a8591.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..136a0d0c1dfffac971e86dbe483c1f96b0126013 --- /dev/null +++ b/manifests/f30745130d504906ae84a479190a8591.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f30745130d504906ae84a479190a8591.png", + "output_text": "\n\nQuyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất\nQuyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở\nQuyền thuê đất, thuê mặt nước\nCác bất động sản khác\n\nII. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYÊN NHUỢNG\n\nThửa đất số:..... Tờ bản đồ số: ..... \n Số nhà, đường phố..... \n thôn, xóm..... \n Phường/xã:..... \n Quận/huyện..... \n Tỉnh/ thành phố.....\nLoại đất:.....\nLoại đường/khu vực: .....\nVị trí (1, 2, 3, 4...):.....\nCấp nhà:..... Loại nhà:.....\nHạng nhà:.....\nTỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.....\nDiện tích nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà: \n 8.1. Diện tích ( m^2 ):..... \n 8.2. Đơn giá (đồng/ m^2 ):..... \n 8.3. Tổng giá trị nhà:.....\nDiện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại đất
[9.1]
Diện tích
[9.2]
Đơn giá
[9.3]
Giá trị đất
(=diện tích x Đơn giá)
[9.4]
Loại đất 1: .....
Loại đất 2:.....
...
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f30745130d504906ae84a479190a8591.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.jsonl b/manifests/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.jsonl deleted file mode 100644 index ceb712198fa1697d74b2e85a055407bd1a6b3dbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.png", - "output_text": "\n22. Ông Lê Văn Bình, Nhân viên bảo vệ, Văn phòng Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n23. Ông Hoàng Chí Thanh, Nhân viên bảo vệ, Văn phòng Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n24. Ông Hồ Văn Thế, Trưởng ban, Ban Công tác chính trị và sinh viên, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính;\n25. Bà Nguyễn Thị Hoài, Phó Trưởng bộ môn Thị trường chứng khoán và Kinh doanh chứng khoán, Khoa Ngân hàng - Bảo hiểm, Học viện Tài chính, Bộ Tài chính,\nĐã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm học 2008-2009 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3562777f84047b586b31b1f8195e289.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.jsonl b/manifests/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.jsonl deleted file mode 100644 index c8548af5e84dfa57e592051596274ccde8f3e0e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.png", - "output_text": "\nBiểu số: 012.N/BCB-NNPTNT \n Ban hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH KHOÁN, BẢO VỆ RỪNG CHIA THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ \n Năm ...\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã sốDiện tích khoán, bảo vệ rừngChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn ĐTN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... \n Thủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n325\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3576f7c46cd47f68f0b3024bc41eea7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.jsonl b/manifests/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc04e67f81a3f4b212d1ed2f829ff5d1c2eedb90 --- /dev/null +++ b/manifests/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.png", + "output_text": "\n4. Đối với doanh nghiệp nhà nước: Công bố hằng năm trên trang thông tin điện tử của cơ quan đại diện chủ sở hữu và gửi Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 năm tiếp theo danh sách doanh nghiệp có hành vi vi phạm:\na) Thực hiện việc công khai thông tin chậm quá 20 ngày so với quy định tại Nghị định này;\nb) Nộp Báo cáo phục vụ công tác giám sát tài chính cho cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp chậm quá 20 ngày so với quy định tại Nghị định này.\nChương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 48. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 và áp dụng cho năm tài chính 2016 trở đi; đồng thời thay thế Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\n2. Việc công khai thông tin tài chính năm 2015 của doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo quy định tại Nghị định này.\n3. Trong thời gian 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm tổ chức đơn vị làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, đảm bảo đơn vị đầu mối này có đủ số lượng cán bộ có chuyên môn về tài chính kế toán doanh nghiệp và kiến thức về ngành nghề của doanh nghiệp.\nĐiều 49. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.\n2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp.\n3. Công ty mẹ các tập đoàn, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con căn cứ vào Nghị định này để xây dựng và thực hiện quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của công ty con và công ty liên kết.\n4. Tổ chức chính trị - xã hội căn cứ vào cơ chế giám sát tài chính doanh nghiệp quy định tại Nghị định này để tổ chức thực hiện giám sát các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực mình quản lý.\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f36b7b7059014415b60f909bb8802a75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f37feeaede8c474885921031b317dc82.jsonl b/manifests/f37feeaede8c474885921031b317dc82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17a9c65cd244a94fd03333bfa69822eaf4b5b243 --- /dev/null +++ b/manifests/f37feeaede8c474885921031b317dc82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f37feeaede8c474885921031b317dc82.png", + "output_text": "\nliệu và tờ khai hải quan (đối với trường hợp phải khai hải quan) và giao cho người điều khiển phương tiện vận tải chuyển đến cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá xuất cảnh;\n2) Trường hợp Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh thuộc diện không niêm phong được thì người vận tải, người khai hải quan, công chức hải quan đi cùng (nếu có) chịu trách nhiệm bảo đảm nguyên trạng hàng hóa từ cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu nhập cảnh đến cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu xuất cảnh;\n3) Cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu xuất cảnh tiếp nhận bản kê khai hoặc tờ khai hải quan do cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi Khí và LPG, nguyên liệu nhập cảnh chuyển đến, kiểm tra tình trạng niêm phong hải quan hoặc nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu để đối chiếu với các nội dung xác nhận của cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá nhập cảnh trên bản kê khai hàng hóa hoặc tờ khai hải quan quá cảnh để làm thủ tục xuất cảnh.\n4) Trường hợp xảy ra tai nạn, sự cố bất khả kháng làm suy chuyển niêm phong hải quan hoặc thay đổi nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu thì người vận tải, người khai hải quan, công chức Hải quan đi cùng (nếu có) phải áp dụng các biện pháp để hạn chế tổn thất và báo ngay cho ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi gần nhất để lập biên bản xác nhận hiện trạng của Khí và LPG, nguyên liệu.\nĐiều 34. Trách nhiệm của thương nhân.\n1. Đảm bảo giữ nguyên trạng Khí và LPG, nguyên liệu, niêm phong hải quan và hồ sơ hải quan trong quá trình vận chuyển đến cửa khẩu xuất cảnh.\n2. Chịu trách nhiệm vận chuyển đúng tuyến đường, đúng điểm dừng, thời gian, cửa khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan. Thời gian vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu sau khi được bơm lên phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh đến cửa khẩu xuất cảnh không quá 05 (năm) ngày.\nTrường hợp vì lý do khách quan không thể vận chuyển hàng hóa đúng tuyến đường, thời gian thì thương nhân phải có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất cảnh biết để theo dõi, giám sát.\n3. Thanh khoản tờ khai hải quan Khí và LPG, nguyên liệu quá cảnh theo quy định.\nMục 8\nTHỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT VÀ PHA CHẾ KHÍ VÀ LPG\nĐiều 35. Thủ tục hải quan\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f37feeaede8c474885921031b317dc82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.jsonl b/manifests/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26086167f9bcaccef88f3945114633ac3f49c7ff --- /dev/null +++ b/manifests/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08/01/2016 15:03:54 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2546/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Ghi: ...C..... Ngày: 08/01/2016\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016 - 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Phòng, chống mua bán người ngày 29 tháng 3 năm 2011;\nCăn cứ Bộ luật Hình sự ngày 21 tháng 11 năm 1999 (sửa đổi, bổ sung ngày 19 tháng 6 năm 2009);\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016 - 2020, với các nội dung sau:\n1. Mục tiêu của Chương trình\na) Mục tiêu chung\nGiảm nguy cơ mua bán người; giảm tội phạm mua bán người; thực hiện hiệu quả công tác tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về.\nb) Các mục tiêu cụ thể\n- Mục tiêu 1: Nâng cao ý thức trách nhiệm, năng lực của cá nhân, gia đình và toàn xã hội nhằm chủ động phòng ngừa, ứng phó với nguy cơ mua bán người.\n- Mục tiêu 2: Đẩy mạnh công tác phát hiện, điều tra, truy tố và xét xử tội phạm mua bán người.\n- Mục tiêu 3: Tiếp nhận, xác minh, giải cứu, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân kịp thời, an toàn nhằm đảm bảo quyền và lợi ích của nạn nhân.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f384679d23ae4079bd6b99f90c74e850.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.jsonl b/manifests/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.jsonl deleted file mode 100644 index 9900a8ba15effd9dcd33de16c9d9f6726df9d54d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.png", - "output_text": "\nQuy cách tường vây:\nĐúc bằng bê tông mác 200 (theo TCVN 4453-1995), kích thước và các ghi chú như sau:\nThe diagram illustrates the construction specifications for a boundary wall (tường vây). It consists of two parts: a cross-section and a plan view. Cross-section: The wall has a top slab labeled \"Phần nổi trên mặt đất\" (Part above ground) with a thickness of 20 cm. The foundation is labeled \"Phần chôn dưới đất\" (Part below ground) with a depth of 30 cm. The total width of the wall is 80 cm. The ground level is indicated by a hatched line labeled \"Mặt đất\" (Ground level). Plan view: The wall is 40 cm wide, divided into three 20 cm segments. The central 20 cm segment contains a square with a side length of 20 cm, labeled \"SỐ HIỆU ĐIỂM\" (Point symbol). The plan is oriented with \"THƯƠNG MÃM XÂY DỰNG\" (North) and \"TÀI SẢN QUỐC GIA NGHIÊM CẤM PHÁ HOẠI\" (State Property Protected from Destruction). A north arrow is shown to the right of the plan.\nCạnh tường vây song song với cạnh mốc, chữ viết quay về hướng Bắc.\nKích thước tường vây mốc tọa độ được quy định: rộng 80cm, dày 20cm, cao 50 cm;\nKích thước chữ khắc trên tường vây được quy định như sau:\n\nDòng chữ cơ quan chủ quản: cao 4,0cm, rộng 2,5cm, sâu 0,5 cm, lực nét 0,5cm;\nCác chữ khác: cao 3,0cm, rộng 2,0cm, sâu 0,5cm, lực nét 0,5cm.\n\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3a5da4bc71844a488f4ed54d84b8f0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.jsonl b/manifests/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.jsonl deleted file mode 100644 index 615990b9ba77ad8ae5404960d59bd213e9de150e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.png", - "output_text": "\nMẪU SỐ 05-TTr\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 3/2016/TTr-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP CƠ QUAN TIỀN HÀNH THANH TRA\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /KL-.....(3)\n....., ngày .... tháng .... năm .....\nKẾT LUẬN THANH TRA\nVề việc .....\nThực hiện Quyết định thanh tra số .... ngày ..../..../..... của .....(5) về .....(4) từ ngày ..../..../..... đến ngày ..../..../..... Đoàn thanh tra .....(6) đã tiến hành thanh tra tại .....(7)\nXét báo cáo kết quả thanh tra ..... ngày ..../..../..... của Trưởng đoàn thanh tra, ý kiến giải trình của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra,\n(5) Kết luận như sau:\n1. Khái quát chung.....(8)\n2. Kết quả kiểm tra, xác minh.....(9)\n.....(10)\n3. Kết luận.....(11)\n4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có).....(12)\n5. Kiến nghị các biện pháp xử lý.....(13)\nNơi nhận:\n.....(5)\n-(7);\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n-(14);\n-(15);\n- Lưu:...\n(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành kết luận thanh tra; (4) Tên cuộc thanh tra; (5) Chức danh của người ra quyết định thanh tra; (6) Tên Đoàn thanh tra; (7) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; (8) Khái quát đặc điểm tình hình tổ chức, hoạt động có liên quan đến nội dung thanh tra của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; (9) Nếu kết quả kiểm tra, xác minh thực tế tình hình hoạt động quản lý hoặc sản xuất kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra theo mục đích, yêu cầu, nội dung, nhiệm vụ mà quyết định thanh tra đặt ra; (10) Nhận xét về việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; xác định rõ ưu điểm (mặt làm được, làm đúng), nhược điểm (tồn tại thiếu sót, sai phạm - nếu có); (11) Kết luận về những nội dung được thanh tra, những việc đã làm đúng, làm tốt và có hiệu quả, chỉ ra những vấn đề còn tồn tại, thiếu sót, khuyết điểm sai phạm, thực hiện chưa đúng chính sách, pháp luật, xác định rõ trách nhiệm tập thể, cá nhân về từng hành vi vi phạm, hậu quả, thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra (nếu có). Trong trường hợp có hành vi tham nhũng thì nêu rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức để xảy ra hành vi tham nhũng theo các mức độ vi phạm; (12) Các biện pháp xử lý của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đã áp dụng trong quá trình tiến hành thanh tra; (13) Xử lý hành chính; xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra (nếu có); (14) Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp; (15) Cơ quan thanh tra nhà nước cấp trên.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3af3316b9094d6bb1e8701d517573a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.jsonl b/manifests/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88151ecdcb3ac9ae6cea616cd074a6168d93b879 --- /dev/null +++ b/manifests/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.03.2014 11:29:16 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1453 /VPCP-TCCV\nHà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2014\nV/v dự thảo Nghị định của Chính phủ quy định về trọng dụng và đãi ngộ công chức có tài năng trong hoạt động công vụ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 14/3/2014\nKính gửi: Bộ Nội vụ.\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 324/TTr-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2014 về việc ban hành Nghị định của Chính phủ quy định về trọng dụng và đãi ngộ công chức có tài năng trong hoạt động công vụ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Nội vụ:\n1. Mở rộng phạm vi điều chỉnh của Dự thảo theo hướng: Xây dựng Nghị định của Chính phủ về phát hiện, thu hút, bồi dưỡng, trọng dụng và đãi ngộ người có tài năng trong hoạt động công vụ.\n2. Hoàn thiện Dự thảo theo hướng:\n- Xác định cụ thể những hoạt động công vụ hoặc những vị trí việc làm cần phải người có tài năng đảm nhiệm;\n- Xây dựng các tiêu chí cụ thể xác định: Người có tài năng, công chức có tài năng trong hoạt động công vụ. Xây dựng cơ chế phát hiện, thu hút người có tài năng và công chức có tài năng trong hoạt động công vụ;\n- Quy định rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong việc phát hiện, tiến cử người có tài năng;\n- Không quy định kéo dài thời gian làm việc và giữ nguyên chức vụ đối với công chức lãnh đạo, quản lý được công nhận là người có tài năng đã đến tuổi nghỉ hưu;\n- Đánh giá tác động đối với chính sách đãi ngộ, nhất là về tiền lương, nhà ở, bảo đảm tính khả thi, đồng bộ với các quy định của pháp luật hiện hành;\n3. Trình Chính phủ vào Quý IV năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTGCP;\nBộ Tư pháp;\nVPCP: BTCN, các Vụ: PL, KGVX, TCCB, V.III; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3) Tùng. 20\n\nOfficial circular seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Nê\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3edaec414324be3b89e3646c57d4b04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.jsonl b/manifests/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.jsonl deleted file mode 100644 index 08074f7442b509adae104b7fc05952d675b3300c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.png", - "output_text": "\nPhụ lục 15 – Mẫu hủy đề nghị cấp tín chỉ\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nHình thức hủy: (a) Thành viên tham gia dự án tự nguyện hủy đề nghị phê chuẩn trong giai đoạn giám sát cụ thể (b) Bên thứ ba sửa đổi Báo cáo thẩm tra Danh mục tài liệu đính kèm Báo cáo xác minh sửa đổi đối với trường hợp (b) Thông tin bổ sung (Không bắt buộc: Đề nghị nêu rõ.....) Số ký hiệu: Tên dự án: Bên thứ ba thực hiện thẩm tra cho giai đoạn theo yêu cầu: Lý do đề nghị rút lại đề nghị phê chuẩn Giai đoạn giám sát đề nghị: Bắt đầu: ngày/tháng/năm Kết thúc: ngày/tháng/năm\nTên cơ quan đầu mối: Đại diện có thẩm quyền (chính thức): Nam Nữ Họ: Tên: Chức vụ: Chữ ký mẫu: Thời gian: Ngày/tháng/năm\n[Chữ ký của Cơ quan đầu mối đại diện cho các thành viên tham gia dự án đã đăng ký trong Mẫu Phương thức liên lạc]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3f4780b7e934c5a859af3ac2e2a2cb9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4114e3be619456e945781aef2d83352.jsonl b/manifests/f4114e3be619456e945781aef2d83352.jsonl deleted file mode 100644 index 940a1c343205729bdf8b30491857179e930648db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4114e3be619456e945781aef2d83352.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4114e3be619456e945781aef2d83352.png", - "output_text": "\n3. Giá thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được xác định cùng thời điểm và thống nhất với nguyên tắc và phương pháp xác định giá đất ở cụ thể làm căn cứ bởi thương về đất khi Nhà nước thu hồi đất.\nĐiều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính giá trị bởi thương về đất và giá giao đất làm nhà ở tại khu tái định cư\n1. Sau khi được giao lập phương án bởi thương, hỗ trợ, tái định cư của dự án, Tổ chức làm nhiệm vụ bởi thương, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm phối hợp với phòng Tài nguyên và Môi trường cùng các phòng, ban có liên quan của UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có đất thu hồi tiến hành tổ chức điều tra, khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường làm căn cứ để xuất hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất (gọi tắt là Nghị định số 44/2014/NĐ-CP) cùng với giá thu tiền sử dụng đất để giao đất tái định cư. Căn cứ để xuất của Tổ chức làm nhiệm vụ bởi thương, hỗ trợ, tái định cư, UBND cấp huyện có Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành quyết định hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bởi thương về đất và giá giao đất tái định cư cho người bị thu hồi đất.\n2. Chi phí tổ chức điều tra, khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường được tính vào chi phí thực hiện dự án.\n3. Trường hợp dự án có các thửa đất không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP và có giá trị của thửa đất tính theo bảng giá đất do UBND tỉnh quy định lớn hơn 10 tỷ đồng, Tổ chức làm nhiệm vụ bởi thương, hỗ trợ, tái định cư tham mưu UBND cấp huyện đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh quyết định làm căn cứ thực hiện bởi thương về đất.\nĐiều 5. Bởi thương về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP có đủ điều kiện bởi thương mà không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa bàn cấp xã nơi có đất ở bị thu hồi thì được bởi thương bằng đất ở hoặc nhà ở tái định cư trong các trường hợp sau:\na) Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị thu hồi hết diện tích đất ở.\nb) Trường hợp không thu hồi hết diện tích đất ở nhưng diện tích đất ở còn lại không đủ điều kiện để ở hoặc không thể kết hợp với diện tích đất nông nghiệp trong cùng thửa đất không được công nhận là đất ở để tách thành thửa đất ở mới theo quy định của UBND tỉnh.\n2. Khuyến khích người bị thu hồi đất quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP chuyển nhượng phần diện tích đất còn lại không\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4114e3be619456e945781aef2d83352.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.jsonl b/manifests/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.jsonl deleted file mode 100644 index 6c36002e99df22b6be50e3b50d7efbb8ba1234f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.png", - "output_text": "\nVGP Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19/09/2014 13:58:33 +07:00\nNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 26/2014/TT-NHNN\nHà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nQuy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng bằng đồng Việt Nam theo Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra\nCăn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\nCăn cứ Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ;\nThông đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng bằng đồng Việt Nam theo Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nThông tư này quy định về tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với các tổ chức tín dụng theo Quyết định số 540/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách tín dụng đối với người nuôi tôm và cá tra (sau đây gọi là Quyết định số 540/QĐ-TTg).\n2. Đối tượng áp dụng:\nCác tổ chức tín dụng thực hiện khoanh nợ theo Quyết định số 540/QĐ-TTg cho các hộ dân, chủ trang trại, hợp tác xã nuôi tôm và cá tra gặp khó khăn trong sản xuất kinh doanh và trả nợ tổ chức tín dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2013 (sau đây gọi là khách hàng).\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f41270518a2b491793f54081da47ebb8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.jsonl b/manifests/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd4a41bd8bb95ff6acf6942d70fc6d2941e8f53f --- /dev/null +++ b/manifests/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.png", + "output_text": "\na) Đề cao tính chủ động và trách nhiệm của các cấp, các ngành trong việc hỗ trợ xây dựng, phát triển gia đình, lồng ghép thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu liên quan đến lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi trách nhiệm của ngành, đoàn thể và địa phương.\nb) Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng dân cư, các tổ chức, dòng họ, cá nhân, đặc biệt là nam giới vào việc hỗ trợ hoặc tạo điều kiện, cơ hội cho các thành viên gia đình nâng cao nhận thức và thực hiện các hoạt động liên quan.\nc) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ nguồn lực nhằm phát huy giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.\nIII. CÁC DỰ ÁN\n1. Dự án 1: Xây dựng cơ sở dữ liệu và nghiên cứu về giá trị tốt đẹp các mối quan hệ trong gia đình.\na) Xây dựng và áp dụng hệ thống chỉ báo đánh giá các giá trị tốt đẹp của các mối quan hệ gia đình và cơ chế thu thập, xử lý và sử dụng thông tin (hoạt động này lồng ghép với việc triển khai nội dung của Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình đến năm 2020).\nb) Điều tra theo định kỳ cấp quốc gia về gia đình và các giá trị tốt đẹp trong gia đình.\nc) Thực hiện các nghiên cứu về gia đình và biến đổi giá trị các mối quan hệ trong gia đình làm cơ sở để xây dựng và hoạch định chính sách về gia đình.\nCơ quan thực hiện: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam chủ trì; các cơ quan phối hợp: Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, ngành có liên quan.\n2. Dự án 2: Truyền thông về các giá trị tốt đẹp của các mối quan hệ trong gia đình.\na) Biên soạn, xây dựng và phổ biến các sản phẩm, các tài liệu truyền thông, truyền thông mẫu về kiến thức, kỹ năng sống và giáo dục đời sống gia đình.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f41499f61f934795b9fda1598ad0b04e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.jsonl b/manifests/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.jsonl deleted file mode 100644 index b6c1fbb6da8b2b90f8e9f0eeb63087aa114cb50f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.png", - "output_text": "\n1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình này thực hiện bảo trì công trình theo trình tự như sau:\n\na) Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;\nb) Sửa chữa các hư hỏng của công trình (nếu có).\n\n2. Đối với các công trình cấp đặc biệt, cấp 1, công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện bảo trì công trình theo hướng dẫn của các Bộ quản lý chuyên ngành theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định 114/2010/NĐ-CP.\n3. Các công trình không thuộc khoản 1, khoản 2 Điều này, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:\n\na) Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;\nb) Lập quy trình bảo trì công trình;\nc) Sửa chữa các hư hỏng của công trình (nếu có);\nd) Thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Chương III, Nghị định 114/2010/NĐ-CP.\n\n4. Các cơ quan quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Điều 9 của Quy định này có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát và quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể và yêu cầu chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với công trình cấp II đang sử dụng trên địa bàn tỉnh nhưng chưa có quy trình bảo trì.\nĐiều 8. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng\n1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây:\n\na) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình;\nb) Quyết định thực hiện các biện pháp an toàn: hạn chế sử dụng công trình, ngừng sử dụng công trình, di chuyển người và tài sản, nếu cần thiết để bảo đảm an toàn và báo cáo ngay với cơ quan quản lý nhà nước sau đây:\n\n- Các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP đối với công trình chuyên ngành từ cấp II trở lên và công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\n- Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các công trình còn lại trên địa bàn.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f41e20e0f3d043c2b79ade954fb6aea4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1747 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.jsonl b/manifests/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4de03f3650c261a05d0da650b344c80dcf5d0db --- /dev/null +++ b/manifests/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.png", + "output_text": "\nđược cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Hộ gia đình, cá nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất.\n6. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất để thực hiện dự án xây dựng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 4 của Quy định này thì việc bồi thường thực hiện theo quy định sau đây:\na) Trường hợp thu hồi một phần diện tích đất của dự án mà phần còn lại vẫn đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án thì được bồi thường bằng tiền đối với phần diện tích đất thu hồi;\nb) Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất hoặc thu hồi một phần diện tích đất của dự án mà phần còn lại không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án thì được bồi thường bằng đất để thực hiện dự án hoặc bồi thường bằng tiền;\nc) Đối với dự án đã đưa vào kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường bằng tiền.\nĐiều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất, nếu đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được bồi thường về đất, cụ thể như sau:\na) Đối với đất sử dụng có thời hạn thì được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng với đất thu hồi; thời hạn sử dụng đất được bồi thường là thời hạn sử dụng còn lại của đất thu hồi; nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền và được xác định như sau:\nT_{bt} = \\frac{G \\times S}{T_1} \\times T_2\nTrong đó:\nTbt: Số tiền được bồi thường;\nG: Giá đất cụ thể tại thời điểm có quyết định thu hồi đất; nếu đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thì G là giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất, nếu đất được Nhà nước cho thuê trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thì G là giá đất cụ thể tính tiền thuê đất;\nS: Diện tích đất thu hồi;\nT1: Thời hạn sử dụng đất;\nT2: Thời hạn sử dụng đất còn lại;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f433d54e6eed499abdcd4c1d5a644366.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1333, + "img_h": 1882 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.jsonl b/manifests/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddc93751d5c6308d6fc72a4f6321faf2983e9ee5 --- /dev/null +++ b/manifests/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.png", + "output_text": "\nd) Quà tặng, đồ lưu niệm: Hỗ trợ chi phí thiết kế, làm quà tặng, chi phí mua và vận chuyển quà tặng cho các đối tác theo quy định.\n5. Các hoạt động tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu về môi trường, chính sách, tiềm năng, cơ hội và kết nối đầu tư:\na) Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thảo diễn đàn, tọa đàm trong nước và nước ngoài: nội dung hỗ trợ quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này.\nb) Tổ chức, tham gia hội chợ về xúc tiến đầu tư: Hỗ trợ kinh phí tổ chức hội chợ triển lãm bao gồm chi phí thuê mặt bằng gian hàng quốc gia (bao gồm cả các chi phí điện, nước, trang trí, chi phí thiết kế và vật liệu cần thiết), chi phí in ấn tài liệu (nếu có) và vận chuyển tài liệu vật phẩm cho hoạt động xúc tiến đầu tư tới địa điểm tổ chức, chi phí văn phòng phẩm, chi phí quảng bá cho hoạt động tổ chức hội chợ, chi phí thuê công ty tổ chức sự kiện, công tác phí cho cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tổ chức hoặc tham gia chương trình.\nc) Tổ chức, tham gia các cuộc tiếp xúc, gặp gỡ với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và nhà đầu tư; Tổ chức, tham gia đoàn công tác để xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thể:\n- Hỗ trợ chi phí công tác phí trong và ngoài nước cho cán bộ công chức, viên chức thực hiện;\n- Hỗ trợ chi phí thuê địa điểm, trang thiết bị, trang trí, chi phí tài liệu, phiên dịch, giải khát giữa giờ, chi phí văn phòng phẩm (trường hợp phía Việt Nam là đơn vị tổ chức).\nd) Thực hiện các chương trình tuyên truyền, quảng bá trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài, đặt hàng cơ quan truyền thông trong nước và nước ngoài viết bài, làm phóng sự trên báo chí, truyền thanh, truyền hình, trang thông tin điện tử, làm phim quảng bá môi trường đầu tư tại Việt Nam theo hợp đồng trọn gói;\nđ) Các hình thức tuyên truyền, quảng bá khác.\n6. Đào tạo, tập huấn, tăng cường năng lực về xúc tiến đầu tư:\nHỗ trợ các chi phí: thuê hội trường; trang thiết bị; trang trí; chi phí in ấn, phôtô tài liệu; phiên dịch; giải khát giữa giờ; thù lao giảng viên, chi phí văn phòng phẩm; chi phí làm giấy chứng nhận khóa học, chi phí thông tin liên lạc tổ chức lớp học, công tác phí cho đối tượng tổ chức, tham gia khóa học là cán bộ công chức, viên chức.\n7. Hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, nhà đầu tư trong việc tìm hiểu về pháp luật, chính sách, thủ tục đầu tư; tiềm năng thị trường, đối tác và cơ hội đầu tư, triển khai dự án sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, bao gồm:\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f44cb734f536441c959b5170fc9109c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.jsonl b/manifests/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.jsonl deleted file mode 100644 index 5096aee837503bbc7e7b719c7cbd44d352e0d73d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.png", - "output_text": "\ncông trình ngầm; xác định mức miễn, giảm tiền thuê đất phải nộp theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân.\nb) Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê mặt nước thông báo số tiền thuê mặt nước cho người nộp.\nc) Đơn độc, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức, cá nhân nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước vào ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\nd) Tuyên truyền, hướng dẫn, giải thích những thắc mắc; giải quyết khiếu nại về tiền thuê đất, thuê mặt nước cho người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nd) Mở sổ thu nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.\ne) Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất thì quyết định giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh là quyết định cuối cùng.\n5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước\na) Thực hiện kê khai tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nb) Nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan thuế. Quá thời hạn nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan thuế mà không nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thì phải chịu phạt chậm nộp theo quy định hiện hành của Luật Quản lý thuế.\nc) Liên hệ với cơ quan thuế lập thủ tục xác định đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất mới và điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời kỳ ổn định tiếp theo.\nĐiều 6. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài Nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Assembly of Bình Phước province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC'.\nY Dhăm Ênuôi\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f450866980b0437083d7ed075aa89b4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.jsonl b/manifests/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.jsonl deleted file mode 100644 index 5961f9bab349b81e44024ee9fba3e48576441998..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.png", - "output_text": "\n4. Bộ Tài chính chỉ đạo Tổng cục Hải quan thương xuyên cập nhật, báo cáo Trưởng Ban chỉ đạo các vương mặc để kịp thời có giải pháp tháo gỡ Cơ chế một cửa quốc gia, đồng thời tăng cường thông tin, tuyên truyền tới các doanh nghiệp về lợi ích và sự chuẩn bị cần thiết để tham gia Cơ chế một cửa ASEAN.\n5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan tiếp tục nâng cao sức hấp dẫn của môi trường kinh doanh trong tương quan với các nước ASEAN, đặc biệt khắc phục các bất cập trong các lĩnh vực mà Việt Nam đang bị đánh giá thấp so với các nước như: minh bạch hóa chính sách, thủ tục thuế, hải quan.\n6. Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu tổ chức sắp xếp lại các cơ sở đào tạo nghề, xây dựng chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu hội nhập khu vực và quốc tế.\n7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai kết quả Đề án nêu trên để đảm bảo việc xây dựng thành công Cộng đồng Kinh tế ASEAN vào cuối năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTgCP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\nVụ: TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3b). vd đ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature line to the right.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f450c310004a4289a98dda1dc6fa5ce4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.jsonl b/manifests/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cba1eb43caa6e8a46c9e79b61066f8d30b24145 --- /dev/null +++ b/manifests/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.png", + "output_text": "\nHỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI THƯỜNG NHÀ NƯỚC VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT (Tên hội đồng xét...)\nMẫu số 3b CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày.... tháng.... năm.....\nDANH SÁCH Tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật năm ....\n
STTTên và mô tả về tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trìnhGiải thưởng khác của tác phẩm, cụm tác phẩm; công trình, cụm công trình (ghi rõ tên giải, loại giải, cơ quan tặng, thời gian)Tên tác giả hoặc đồng tác giảSố phiếu đồng ýGhi chú
Hội đồng cấp cơ sởHội đồng chuyên ngành cấp Nhà nướcHội đồng cấp Nhà nước
12345678
\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu của đơn vị)\n(Chức danh) Họ và tên\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f466be96d7304a6dbbd2201f93086703.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4934f4c637941968778765fe42ac926.jsonl b/manifests/f4934f4c637941968778765fe42ac926.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11b07659adf90ed1c4f21bf6b56c50ddd801683f --- /dev/null +++ b/manifests/f4934f4c637941968778765fe42ac926.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4934f4c637941968778765fe42ac926.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.04.2014 16:38:00 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 567/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã giai đoạn 2014 - 2020\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... a ..... Ngày: ..... 21.4 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị quyết số 45/NQ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ Bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng (Khóa X) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa;\nCăn cứ Quyết định số 1374/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức giai đoạn 2011 - 2015;\nCăn cứ Quyết định số 2474/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã giai đoạn 2014 - 2020 với các nội dung sau:\n1. Mục tiêu\na) Mục tiêu tổng quát:\nNâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2014 - 2020, góp phần nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức cơ sở, thực hiện xóa đói, giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4934f4c637941968778765fe42ac926.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.jsonl b/manifests/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.jsonl deleted file mode 100644 index 2dc5039737d84835cc62a97ef73bff0411825047..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n\n\n \n \n \n \n \n \n\n417\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f49600eb4ba948ff9dab46d2b774db05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.jsonl b/manifests/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2413c7a523bcad8f4a0cf7e61c5c5c0954a3eacc --- /dev/null +++ b/manifests/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.png", + "output_text": "\nII. Về nhiệm vụ trong thời gian tới: Về cơ bản, thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 và đến năm 2015 mà Thành phố đã đề ra, trong đó nhấn mạnh thêm một số việc:\n1. Trên cơ sở đánh giá toàn diện tình hình và kết quả thực hiện nhiệm vụ tái cơ cấu nền kinh tế, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, việc thực hiện vai trò quản lý, giám sát của nhà nước đối với doanh nghiệp; có kiến nghị về cơ chế, chính sách mang tính đột phá trong thời gian tới để đẩy mạnh tiến trình này.\n2. Thực hiện giải pháp tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp phát triển sản xuất, kinh doanh; tăng cường và đổi mới sự quản lý, giám sát của chủ sở hữu đối với doanh nghiệp; hoàn thiện cơ chế, chính sách về xác định giá trị, công nợ của doanh nghiệp nhà nước để sắp xếp lại theo hướng đẩy mạnh cổ phần hóa. Đẩy mạnh đổi mới cơ chế hoạt động và cơ chế quản lý tài chính các đơn vị sự nghiệp công.\n3. Tiếp tục phát huy tính năng động, sáng tạo trong việc xây dựng cơ chế, chính sách huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển; trong đó chú trọng hình thức hợp tác công - tư (PPP).\nChủ động phối hợp với Ngân hàng nhà nước Việt Nam trong việc chỉ đạo các ngân hàng thương mại tập trung thực hiện ổn định hệ thống gắn với giải quyết nợ xấu; đồng thời khuyến khích cho vay với các doanh nghiệp có điều kiện phát triển sản xuất kinh doanh; xử lý hàng tồn kho gắn với khai thông thị trường bất động sản.\n4. Tăng cường quản lý nhằm hoàn thành nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước, tiết kiệm chi, có giải pháp tháo gỡ khó khăn để các doanh nghiệp vừa đảm bảo ổn định sản xuất kinh doanh, vừa hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước.\n5. Tăng cường quản lý thị trường, bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa gắn với ổn định giá cả. Cần xây dựng phương án điều chỉnh giá hợp lý đối với một số dịch vụ thiết yếu như y tế, giáo dục,... để không gây cộng hưởng tăng giá chung.\n6. Thực hiện tốt các nhiệm vụ về giáo dục, y tế, văn hóa - xã hội; giải quyết việc làm, đảm bảo an sinh xã hội. Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính; tăng cường tham gia sâu vào chuỗi liên kết vùng; đảm bảo an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn.\nIII. Về một số đề nghị của Thành phố:\n1. Về đề nghị điều chỉnh cơ cấu nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố: Đồng ý về chủ trương; giao Bộ Tài chính nghiên cứu, đề xuất khi đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước năm 2013 và xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Về đề nghị miễn 100% thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân cho đối tượng trực tiếp tham gia thực hiện an sinh xã hội trong năm 2013: Giao Bộ Tài chính xem xét, đề xuất, báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội quyết định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4bee0a23d4d4311953f2ff978090254.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.jsonl b/manifests/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdda0254b3d7f1a9236fda3a39b9f26c595cdba5 --- /dev/null +++ b/manifests/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 40 /2013/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG TƯ Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật ĐIỀU Số C Ngày 22/11 ĐIỀU (v) công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn\nCăn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn ngày 02 tháng 12 năm 1994;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTheo đề nghị của Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng Chính phủ;\nCác Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nHĐND, UBND, Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website của Bộ;\nCông báo, Công Thông tin điện tử Chính phủ;\nLIÊN VỊ TRÍ: PC KH CKTTVĐBKH TTKTĐTVQG\n\nKT. BỘ TRƯỞNG NGUYỄN THỊ TRƯỞNG\n\nTrần Hồng Hà\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4c563e01fc44a198def28b995b6b65d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.jsonl b/manifests/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfa263309b291bf1b8284b82981b5b9736e71ef5 --- /dev/null +++ b/manifests/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.png", + "output_text": "\nthành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật doanh nghiệp; trường hợp chưa thành lập doanh nghiệp, cơ quan thuế ấn định theo quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán, đồng thời cơ quan thuế có trách nhiệm lập danh sách những cá nhân kinh doanh này báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh.\nb) Cơ quan Thuế có trách nhiệm cấp mã số thuế cho cá nhân kinh doanh dựa trên thông tin tại hồ sơ khai thuế của cá nhân và thực hiện quy trình quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh trên ứng dụng quản lý thuế tập trung của ngành thuế.\nc) Cục Thuế có trách nhiệm xây dựng bộ tiêu chí rủi ro đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán theo từng đối tượng, địa bàn quản lý dựa trên một số tiêu chí rủi ro như:\n\nCá nhân nộp thuế khoán kinh doanh tại chợ biên giới;\nCá nhân nộp thuế khoán kinh doanh vật liệu xây dựng có nguồn gốc tài nguyên khoáng sản (cát, đá, sỏi, gỗ, sản phẩm từ gỗ,...);\nCá nhân kinh doanh có mức doanh thu tính thuế bất hợp lý so với chi phí (diện tích kinh doanh, thuế địa điểm, giá trị tài sản, trang thiết bị, cửa hàng, kho tàng, chi phí điện, chi phí nước,...); so với số phương tiện vận tải đang sử dụng; so với số lượng lao động; so với hàng hoá (hàng hoá mua vào, hàng hoá trung bày, hàng hoá tồn kho,...);\nCá nhân nộp thuế khoán nhưng thường xuyên sử dụng từ 10 lao động trở lên nhưng không thành lập doanh nghiệp;\nCá nhân nộp thuế khoán có sử dụng hoá đơn của cơ quan thuế;\nCá nhân nộp thuế khoán có từ hai (02) địa điểm kinh doanh trở lên;\nCá nhân nộp thuế khoán nợ thuế.\n\nd) Chi cục Thuế có trách nhiệm cập nhật kịp thời các thông tin biến động trong quá trình quản lý đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán. Định kỳ đến ngày 01 tháng 11 hằng năm, các Chi cục Thuế, Cục Thuế phải xây dựng xong cơ sở dữ liệu về cá nhân kinh doanh nộp thuế khoán (bao gồm cả cá nhân kinh doanh trong danh sách cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) trên cơ sở thông tin từ hồ sơ của người nộp thuế, kết quả số liệu xác minh, kiểm tra, thanh tra của cơ quan thuế và thông tin từ các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.\ne) Tổng cục Thuế hướng dẫn quy trình, trình tự, phương pháp xây dựng và quản lý sử dụng cơ sở dữ liệu về người nộp thuế khoán theo quy định của Bộ Tài chính để phục vụ công tác quản lý rủi ro trong kiểm tra, thu thuế.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4d4fd1919964da28861bb4d3e1c5153.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.jsonl b/manifests/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4af2fb308a570ebf1bef14c0055b9636b0ca89a9 --- /dev/null +++ b/manifests/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.png", + "output_text": "\nb) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp sau đại học, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán;\nc) Công văn đề nghị bổ trí phụ trách kế toán do người đại diện theo pháp luật của đơn vị ký và đóng dấu của đơn vị (đối với Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư liên tịch này);\nd) Bản sao có chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng (nếu có);\nđ) Xác nhận của các đơn vị về thời gian công tác thực tế về kế toán (nếu có) theo mẫu tại Phụ lục Thông tư liên tịch này.\nĐiều 11. Hồ sơ bổ nhiệm lại kế toán trưởng\nHồ sơ bổ nhiệm lại kế toán trưởng, gồm:\n1. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của đơn vị quản lý lao động hoặc cơ quan có thẩm quyền);\n2. Bản tự nhận xét, đánh giá kết quả công tác trong thời hạn giữ chức danh kế toán trưởng;\n3. Nhận xét của người đứng đầu đơn vị;\n4. Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ bổ sung (nếu có);\n5. Công văn đề nghị bổ nhiệm lại kế toán trưởng do người đại diện theo pháp luật của đơn vị ký và đóng dấu của đơn vị.\nĐiều 12. Thủ tục, thời hạn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng, bổ trí phụ trách kế toán\n1. Thủ tục bổ nhiệm kế toán trưởng\na) Đối với đơn vị kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách trung ương, lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm; các đơn vị kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách địa phương (trừ đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn) do cấp nào bổ nhiệm Phó Thủ trưởng đơn vị thì cấp đó bổ nhiệm kế toán trưởng;\nb) Đối với đơn vị kế toán ngân sách và tài chính xã, phường, thị trấn hồ sơ đề nghị bổ nhiệm kế toán trưởng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã bổ nhiệm, sau khi có ý kiến của Phòng Nội vụ và Phòng Tài chính quận, huyện, thị xã;\nc) Đối với đơn vị sự nghiệp do cơ quan nhà nước thành lập tự cân đối thu, chi, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, đơn vị dự trữ của Nhà nước, các quỹ tài chính khác của Nhà nước tổ chức bộ máy kế toán theo các cấp dự toán (đơn vị kế toán cấp I, đơn vị kế toán cấp II, đơn vị kế toán cấp III) việc bổ nhiệm kế toán trưởng, như sau:\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4e2a96b3f5d4bcd8f52e891f7c730d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.jsonl b/manifests/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.jsonl deleted file mode 100644 index 62af812d1f64e613684405cc936d9eaca05e9c49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.png", - "output_text": "\n\nÔng Phạm Bá Thái Công, Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng và chất lượng công trình, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trần Quyết Chiến, Phó Chánh Thanh tra, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Văn Hùng, Quyền Giám đốc Ban Quản lý dự án Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Quốc Thịnh, Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Văn Nhạc, Kiểm soát viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;\nBà Ngô Thị Ái, Trưởng phòng Phòng Trà lương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trương Minh Tuấn, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;\nÔng Đỗ Tấn Hùng, Nhân viên Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Hồng Quân, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Văn hóa tổng hợp tỉnh Trà Vinh;\nBà Lý Thị Ngọc Đẹp, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Văn hóa tổng hợp tỉnh Trà Vinh;\nÔng Trương Văn Thi, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp, Văn phòng Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Trung Kiên, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp, Văn phòng Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Trà Vinh;\nBà Đinh Ngọc Huệ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Quách Văn Tầm, Bí thư Đảng ủy phường 8, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Kim Huynh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 8, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Lâm Hoàng Anh, Phó Chánh Văn phòng Thành ủy Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Châu Chí Công, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Thành ủy Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nBà Lê Thị Mỹ Hồng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nÔng Quảng Thanh Tú, Trưởng ban Ban Tuyên huấn, Hội Nông dân tỉnh Trà Vinh;\nÔng Nguyễn Thanh Phong, Chuyên viên Ban Kinh tế, Hội Nông dân tỉnh Trà Vinh;\nÔng Tiêu Nghĩa Dũng, Trưởng phòng Phòng Ngân sách, Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh;\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4e949086c434e50a4020a67e34171fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.jsonl b/manifests/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1f650712ae013e79ebeb15f69a879978adfaa54 --- /dev/null +++ b/manifests/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
95Quyết định2948/2004/QĐ-UB01/12/2004Về việc bổ sung bản phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 và bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2742/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh
96Quyết định3005/2004/QĐ-UB09/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
97Quyết định3044/2004/QĐ-UB13/12/2004Về việc mua bảo hiểm y tế dành cho người nghèo
98Quyết định3046/2004/QĐ-UB13/12/2004Về việc đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình
99Quyết định3064/2004/QĐ-UB15/12/2004V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ dân số, gia đình và trẻ em
100Quyết định3099/2004/QĐ-UB16/12/2004Về việc quy định việc sử dụng thư tín điện tử và danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống mạng điện rộng của tỉnh Ninh Bình, mạng Chính phủ Internet
101Quyết định3155/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị thị xã Ninh Bình, thị xã Tam Điệp giai đoạn 2005 - 2020
102Quyết định3158/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
103Quyết định3159/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Quản lý đề điều và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
104Quyết định3160/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
105Quyết định3161/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
106Quyết định3162/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
107Quyết định3163/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
108Quyết định3233/2004/QĐ-UB29/12/2004Về việc áp dụng Quy chế \"Một cửa\" tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
109Quyết định3244/2004/QĐ-UB29/12/2004Về việc ban hành Quy định số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã và mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách ở cấp xã
110Quyết định3264/2004/QĐ-UB30/12/2004Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
111Quyết định3265/2004/QĐ-UB30/12/2004Về việc ban hành quy trình thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4f2c5e370364da2ac162868c9e7add1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.jsonl b/manifests/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.jsonl deleted file mode 100644 index 563668e5764f88aa9dba6546ad7c5046e4d5f5c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.png", - "output_text": "\nBiểu số: 021.H/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nVụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7\nVụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10\nVụ Mùa/thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nChính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\nDIỆN TÍCH GIEO TRỒNG ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH NÔNG NGHIỆP TỐT (GAP) CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ\nVụ ...../ Năm .....\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Ha\n
AMã sốCây hàng nămHoa các loại
LúaNgôRau các loạiTrong đó
Dưa hấuDưa chuột......
B1234512
Cả nước1
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\n337\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4ffd7b49ef74e98b5303ad0a0fcdbdb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.jsonl b/manifests/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.jsonl deleted file mode 100644 index 03ae3da1fd5950daae10a3c8324aeadcfead923e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.png", - "output_text": "\nVGP CƠ QUAN VẤN PHỎNG CHÍNH PHỦ\nKý điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.04.2015 11:58:08 +07:00\n1741\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 565/TTg-KTN V/v điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Đăk Nông đến năm 2020\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 25/4.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 1896/BKHĐT-QLKKT ngày 03 tháng 4 năm 2015 về việc điều chỉnh mở rộng Quy hoạch KCN Nhân Cơ, tỉnh Đăk Nông, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Đăk Nông đến năm 2020, trong đó điều chỉnh mở rộng khu công nghiệp Nhân Cơ từ 100 ha lên 148 ha như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn nêu trên (Phụ lục kèm theo).\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh; chỉ đạo các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch chi tiết, thực hiện thủ tục mở rộng khu công nghiệp đúng theo quy định; xây dựng phương án cung cấp điện, nước, thoát nước và xử lý chất thải của khu công nghiệp đáp ứng yêu cầu của nhà máy điện phân nhôm Đăk Nông./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: TN&MT, CT, XD, QP, GTVT, NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Các Vụ: TH, KTHH, V. III, HC;\nLưu: VT, KTN (3) TrT. LS\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f527d708abc845ca8abfad8755ef693a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.jsonl b/manifests/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.jsonl deleted file mode 100644 index c45e192712845ad1666c436276b5c4707f83fcf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.png", - "output_text": "\nngân theo tiến độ cấp vốn của nhà tài trợ cao hơn kế hoạch năm 2016 được giao, đề xuất gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để chủ trì tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n5. Rà soát, điều chuyển số vốn bổ trí chưa đúng quy định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Quyết định này để tập trung ưu tiên hoàn trả các khoản vốn ứng trước, thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản, bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp, dự án hoàn thành trong năm 2016; hoàn thiện các thủ tục đầu tư các dự án chưa đủ điều kiện giao kế hoạch tại điểm b khoản 3 Điều 2 Quyết định này theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ.\n6. Định kỳ hàng tháng, hàng quý gửi báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch năm 2016 về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.\nĐiều 4. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\na) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số liệu và mức vốn phân bổ cho các dự án.\nb) Chủ trì kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016.\nc) Tổng hợp nhu cầu bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước (vốn nước ngoài) báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nd) Định kỳ hàng quý báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước.\n2. Bộ Tài chính:\na) Hướng dẫn và bổ sung kinh phí phát sinh thêm do chênh lệch tỷ giá thực tế với tỷ giá tính dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 của các dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan của Việt Nam ở nước ngoài.\nb) Định kỳ hàng tháng, hàng quý báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tình hình giải ngân vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f531806941eb420f967d8552ad2e0496.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f531b781eb58483eb260893963159076.jsonl b/manifests/f531b781eb58483eb260893963159076.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad87182d1363e627d818ef213bfa01b143ec6f94 --- /dev/null +++ b/manifests/f531b781eb58483eb260893963159076.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f531b781eb58483eb260893963159076.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.02.2014 14:08:00 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 310/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....S..... Ngày:..28/1/2014.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Hội đồng) có chức năng giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệm thu các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng khác khi Thủ tướng Chính phủ yêu cầu.\nĐiều 2. Đối tượng các công trình được Hội đồng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu\n1. Công trình được Hội đồng nghiệm thu: Các công trình quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư.\n2. Công trình được Hội đồng kiểm tra: Các công trình quan trọng khác có quy mô lớn, sử dụng kết cấu và công nghệ xây dựng đặc biệt có ảnh hưởng tới an toàn cộng đồng và an toàn môi trường được Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng kiểm tra ngoài các công trình quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 3. Nhiệm vụ của Hội đồng\n1. Trình Thủ tướng Chính phủ thông qua danh mục công trình dự kiến tổ chức kiểm tra, nghiệm thu hàng năm.\n2. Kiểm tra công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng.\n3. Kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư và các nhà thầu.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f531b781eb58483eb260893963159076.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.jsonl b/manifests/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.jsonl deleted file mode 100644 index e577e1dae20814f05e87cefa62c9cb304261d661..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.png", - "output_text": "\nQCVN 03 : 2014/BCT\n\nPhải súc rửa vệ sinh sạch ráo (cặn bùn, nước) bên trong đường ống;\nXử lý các nguy cơ rò rỉ (nếu có), nước xâm nhập vào đường ống trước khi sử dụng cho xăng E10.\n\n2.3. Quy định về các phương pháp phối trộn\nCăn cứ cơ sở hạ tầng của kho xăng dầu, tổ chức, cá nhân áp dụng một hoặc kết hợp các phương pháp phối trộn dưới đây để đảm bảo chất lượng sản phẩm xăng E10 phối trộn:\n2.3.1. Phương pháp bơm trộn tuần hoàn kín trong bể (in-tank: bơm hút đáy xả đỉnh trong bể);\n2.3.2. Phương pháp phối trộn nội dòng bằng đoạn ống lồng xoắn (static mixer);\n2.3.3. Phương pháp phối trộn tại trạm xuất xe bồn (in-line).\n2.4. Quy định về thuốc đo mức, thuốc thử nước\nThuốc đo mức, thử nước phải có đặc tính tương hợp với xăng sinh học.\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n3.1. Quy định về công bố hợp quy\nTổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh xăng dầu có liên quan đến pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại các kho xăng dầu công bố hợp quy theo quy định tại Chương III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\n3.2. Quy định về kiểm tra\nTrang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại kho xăng dầu phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n4.1. Tổ chức, cá nhân hoạt động về pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng E10 tại kho xăng dầu chịu trách nhiệm về chứng nhận và công bố hợp quy cho\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f54700cd60b24b4199628b14f629a3c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.jsonl b/manifests/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.jsonl deleted file mode 100644 index 7d506d4c281558b0816701d997b9dfb21f4218c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.png", - "output_text": "\nđược sửa liền hoàn). Quy cách số đo như quy định đối với số đo lưới đường chuyển, được quy định trong Phụ lục 3 của Thông tư này.\n9. Được phép sử dụng chức năng ghi tự động của thiết bị đo để ghi số liệu đo góc, đo cạnh, cao máy, cao gương, thông tin điểm đo dạng tệp. Bản in tệp số liệu đo trên giấy thay cho số ghi số liệu đo thực địa.\n10. Cạnh lưới đo về cấp 1 phải được tính chuyển về mặt ngang và hiệu chỉnh do phép chiếu UTM, hiệu chỉnh do độ cao địa hình trước khi bình sai lưới theo quy định tại Khoản 12 Điều 16 của Thông tư này. Lưới đo về cấp 1 mặt phẳng, độ cao được bình sai riêng biệt, chặt chẽ theo nguyên lý số bình phương nhỏ nhất.\n11. Kết quả bình sai phải thể hiện được các thông tin về lưới:\n\na) Sai số khép mặt phẳng, độ cao đường chuyển;\nb) Sai số trung phương đo góc;\nc) Sai số trung phương tương đối cạnh;\nd) Sai số trung phương vị trí, độ cao điểm.\n\nKết quả cuối cùng góc lấy chẵn đến giây, tọa độ và độ cao lấy chẵn đến milimet.\nĐiều 24. Lưới đo về cấp 1 sử dụng công nghệ GNSS tính\n1. Công nghệ GNSS tính được phép sử dụng để xác định tọa độ, độ cao lưới đo về cấp 1 đồng thời.\n2. Lưới đo về cấp 1 xây dựng bằng công nghệ GNSS tính có thể thiết kế dưới dạng lưới tam giác đầy đặc, chuỗi tam giác, chuỗi tứ giác khép kín, nối với ít nhất 03 điểm gốc tọa độ thuộc lưới cơ sở cấp 2 trở lên và 02 điểm có độ cao cấp kỹ thuật trở lên. Trường hợp khu đo nhỏ, có số lượng điểm cần xây dựng mới \\leq 3 được phép thiết kế dạng lưới tam giác nối 2 điểm gốc tọa độ và 01 điểm độ cao. Các điểm gốc tọa độ và độ cao cần chọn tại các vị trí không chệ, phân bố đều và gần lưới nhất.\n3. Điểm lưới đo về cấp 1 được chọn phải đảm bảo điều kiện có góc quan sát bầu trời không bị che chắn không nhỏ hơn 150^\\circ . Trường hợp đặc biệt thì cũng phải có góc quan sát bầu trời không nhỏ hơn 120^\\circ và chỉ được phép che khuất về một phía, thuận lợi cho việc phát triển lưới đo về cấp 2 bằng phương pháp đường chuyển và đo chi tiết bằng phương pháp toàn đặc. Chỉ cần chọn điểm lưới thông hướng ngang theo từng cấp hoặc thông hướng ngang với 01 điểm cấp cao hơn, không bị không chệ chặt chẽ về chiều dài cạnh và hình dạng lưới.\n4. Thiết bị sử dụng là máy thu tín hiệu vệ tinh loại thu được trị đo Code và trị đo Phase, 1 tần số hoặc đa tần số, có sai số danh định đo cạnh \\leq 10\\text{mm} + 1\\text{mm.D} (D là chiều dài cạnh đo tính bằng kilomet).\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f55723349bc24f0e90d5211352721e7b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.jsonl b/manifests/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.jsonl deleted file mode 100644 index 78536ba165a25d22dd4054ccb83fbbb49b2f798d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.png", - "output_text": "\n5. Việc lưu trữ hồ sơ tuyển sinh.\nĐiều 13. Thanh tra việc xét, công nhận tốt nghiệp\n1. Việc thành lập Hội đồng xét tốt nghiệp:\na) Thẩm quyền thành lập Hội đồng xét tốt nghiệp;\nb) Thành phần, tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng xét tốt nghiệp.\n2. Đối tượng được xét miễn thi các môn và quy trình xét miễn thi.\n3. Đối tượng và điều kiện thí sinh được xét đặc cách tốt nghiệp.\n4. Việc báo lưu điểm thi, điểm ưu tiên, điểm khuyến khích.\n5. Quy trình thực hiện xét tốt nghiệp, quy định cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và cấp bằng tốt nghiệp.\n6. Việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo trong quá trình xét tốt nghiệp.\n7. Việc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo và lưu trữ.\nMục III\nNỘI DUNG THANH TRA VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐÁNH GIÁ LUẬN VĂN, LUẬN ÁN\nĐiều 14. Thanh tra điều kiện tổ chức thực hiện luận văn, luận án\n1. Việc ban hành quy định của đơn vị về việc tổ chức thực hiện luận văn, luận án.\n2. Điều kiện tổ chức thực hiện luận văn, luận án:\na) Việc hoàn thành chương trình học tập theo quy định;\nb) Việc thực hiện quy định về điểm điều kiện, chuyên cần;\nc) Điều kiện, tiêu chuẩn người hướng dẫn luận văn, luận án; thời gian tổ chức thực hiện luận văn, luận án.\n3. Quy trình lựa chọn đề tài, phân công cán bộ hướng dẫn.\n4. Xem xét, đối chiếu với quy định về trình độ chuyên môn, chuyên ngành của người hướng dẫn luận văn, luận án và chuyên ngành của luận văn, luận án đang hoặc dự kiến tham gia hướng dẫn.\n5. Việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức thực hiện luận văn, luận án của người học và người hướng dẫn; trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện của khoa, đơn vị chuyên môn.\n6. Những thay đổi trong quá trình tổ chức thực hiện luận văn, luận án.\nĐiều 15. Thanh tra việc tổ chức đánh giá luận văn, luận án\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f569a29244ab495e83f7b0189fd708d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.jsonl b/manifests/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.jsonl deleted file mode 100644 index d6f0d73e7995baf1bff8bb2db05d860d7a28c6a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.png", - "output_text": "\nVGP VONG THẮNG TRẦN THỊ CHINH PHỦ\nKỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.12.2015 11:02:18 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2315/CĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2015\nCÔNG ĐIỆN\nVề bảo đảm trật tự, an toàn giao thông dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bình Thân và Lễ hội Xuân 2016\nCHÍNH PHỦ CƠ QUAN TƯ CHINH PHỦ ĐẾN Giới: C Ngày: 17.12\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\n\nCác Bộ: Công an, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, Văn hoá, Thể thao và Du lịch;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban An toàn giao thông Quốc gia;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nThông tấn xã Việt Nam;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nĐài Tiếng nói Việt Nam.\n\nĐể bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho nhân dân vui đón Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Bình Thân và Lễ hội Xuân 2016, đồng thời góp phần bảo đảm tuyệt đối an ninh, trật tự an toàn xã hội trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:\n1. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo:\na) Các doanh nghiệp vận tải tăng cường năng lực vận tải, bảo đảm an toàn kỹ thuật phương tiện; đẩy mạnh bán vé qua mạng, nâng cao chất lượng dịch vụ, tạo thuận lợi tối đa cho nhân dân đi lại, không để hành khách không kịp về đón Tết do thiếu phương tiện.\nb) Kiểm tra, xử lý việc vi phạm lòng đường, lề đường và hành lang an toàn giao thông; thực hiện thẩm tra an toàn giao thông tất cả các công trình trước khi đưa vào khai thác, đặc biệt là các đoạn tuyến trên quốc lộ 1, đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Hà Nội - Bắc Giang. Khẩn trương rà soát, khắc phục các điểm đen về tai nạn giao thông, giải toả các điểm có nguy cơ ùn tắc giao thông trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ trọng điểm, đặc biệt là các tuyến trực chính ra vào Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh trước ngày 15 tháng 01 năm 2016.\nTăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về an toàn lao động, tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ môi trường trên các công trình đang thi công.\nKiểm soát, ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm, tiêu cực trong hoạt động vận tải như chèn ép, sang nhượng hành khách, tăng giá vé trái quy định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5a5712827b24e0eb8586051edfabb4c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.jsonl b/manifests/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.jsonl deleted file mode 100644 index afd9043473f4ce363e042c00020c47fcb662b354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtHiện trạng năm 2010Phân theo từng năm
Năm 2011*Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
-Đất cơ sở giáo dục - đào tạo609610827104210431075
-Đất cơ sở thể dục- thể thao354355374419425429
2.11Đất ở tại đô thị1.6691.7061.8171.9832.2422.598
3.Đất chưa sử dụng2.1592.0751.8661.6181.296969
3.1Đất chưa sử dụng còn lại2.0751.8661.6181.296969
3.2Diện tích đưa vào sử dụng84209248322327
4Đất đô thị12.53912.53913.69915.02016.58118.341
5Đất khu bảo tồn thiên nhiên15.14115.14115.14115.14115.14115.141
6Đất khu du lịch5675676978279571.087
\nGhi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011\n2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTChỉ tiêuDiện tích chuyển MĐSD trong kỳPhân theo các năm
Năm 2011Năm 2012Năm 2013Năm 2014Năm 2015
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp8.6823976371.9132.7602.975
Trong đó:
1Đất trồng lúa1.87364141464603601
2Đất trồng cây lâu năm1.39840162331369496
3Đất rừng phòng hộ3724333578222
4Đất rừng đặc dụng9844450
5Đất rừng sản xuất2.589402053601.025959
6Đất nuôi trồng thủy sản230828518954
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5c9a17b429545b597a01abbea8b401d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.jsonl b/manifests/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.jsonl deleted file mode 100644 index 7978015b872c7b190f5e00d21f91b339a83bd23a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.png", - "output_text": "\n123 \n \n Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại? What was done to extinguish the fire and limit the damages? \n \n \n \n 124 \n \n Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay) What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable) \n \n \n \n 125 \n \n Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không? Did the extinguishing equipment function satisfactorily? \n Có   Không* \n Yes                      No * \n \n \n Mô tả sự hoạt động của thiết bị chữa cháy, các khiếm khuyết Describe how the extinguishing equipment functioned, deficiencies, etc. \n \n \n \n 126 \n \n Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không? Did fire dampers and quick shut-off arrangements function satisfactorily? \n Có   Không* \n Yes                      No * \n *Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân If no, indicate deficient equipment and causes \n \n \n Những thiết bị này được bố trí hợp lý không? Were these suitably located \n Có   Không \n Yes                      No\nD. Điện trong trường hợp tai nạn gây nghiêng/lật D. To be filled in if the accident has caused list/capsizing\n127 \n \n Tai nạn liên quan đến The accident was related to \n \n \n Dịch chuyển của hàng hoá Shifting of cargo \n \n \n Rò rỉ   Nghiêng tàu do thời tiết xấu Leakage      Violent heeling caused by heavy sea \n \n \n \n \n Tổng hợp của các dạng trên Combination of the above \n \n \n Không rõ nguyên nhân Caused unknown \n \n \n \n \n Các nguyên nhân khác Other caused \n \n \n \n 128 \n \n Hàng hoá được bốc lên ở đâu? Where was the cargo taken on board? \n \n \n Hàng hoá được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không? Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution? \n Có   Không \n Yes                      No \n \n \n \n 129 \n \n Tất cả các hầm/kết hàng có xếp đầy không? Were all holder/tanks fully loaded? \n Có   Không \n Yes                      No \n \n \n Nếu có, cơ quan nào If yes, indicate what authority \n \n \n \n 130 \n \n Hàng hoá trong hầm và trên boong đã được chằng buộc để phòng dịch chuyển như thế nào? How was the hold and deck cargo secured against shifting? \n \n \n \n 131 \n \n Tàu đã vận chuyển hàng hoá loại này bao giờ chưa? Has the ship previously carried the same type of cargo \n Có   Không \n Yes                      No \n \n \n \n 132 \n \n Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoàn cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới tính ổn định không? Has the ship after the latest seaworthiness survey been rebuilt or altered in such a way that it influenced the stability? \n Có   Không \n Yes                      No \n Nếu có, mô tả các hoàn cải If yes, describe the modification\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5d83fd0e323499788da6f9a2318a1c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.jsonl b/manifests/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.jsonl deleted file mode 100644 index 4f6057f83a6b9b3d85bb0641a3e99ab3231ab561..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.png", - "output_text": "\nDiện tích cây trồng bị úng là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm năng suất mà nguyên nhân chính là do ngập úng gây ra.\nDiện tích cây trồng bị mất trắng do úng là phần diện tích cây trồng không phát triển bình thường dẫn đến giảm \\geq 85\\% năng suất mà nguyên nhân chính là do ngập úng gây ra.\nb) Phương pháp tính\n\nĐối với cây hàng năm: Diện tích cây trồng bị úng tính theo vụ sản xuất\nĐối với cây lâu năm: Diện tích cây trồng bị úng tính theo năm sản xuất.\n\nMột diện tích gieo trồng trong một vụ (năm) sản xuất ngập úng nhiều lần với mức độ khác nhau cũng chỉ tính một lần diện tích gieo trồng bị úng và tính cho diện tích của lần bị úng lớn nhất.\nc) Cách ghi biểu\nCột A: Ghi danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính.\nCột 1, ..., 6: Ghi diện tích cây hàng năm trong vụ sản xuất bị ngập úng và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A, trong đó thống kê riêng diện tích ngập úng và mất trắng của lúa, rau đậu các loại, cây lạc, đỗ tương.\nCột 7, 8: Ghi tổng diện tích cây lâu năm bị ngập úng và mất trắng tương ứng với từng tỉnh, thành phố ở cột A.\n2. Nguồn số liệu\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nBiểu số 026.N/BCB-NNPTNT: Dân số nông thôn được cung cấp nước sạch\n1. Mục đích, ý nghĩa\nPhản ánh tỷ lệ dân số nông thôn tiếp cận nước sạch trên tổng dân số nông thôn cũng như kết quả cung cấp nước sạch cho dân số nông thôn; đánh giá hiệu quả của các chương trình cung cấp nước sạch quốc gia; phản ánh mức sống của người dân ở khu vực nông thôn.\n2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu\nTỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạch là phần trăm dân số sống ở khu vực nông thôn được cung cấp nước sạch trong tổng số dân sống ở khu vực nông thôn.\nCông thức tính:\n\\text{Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạch (\\%)} = \\frac{\\text{Dân số nông thôn được cung cấp nước sạch}}{\\text{Dân số khu vực nông thôn}} \\times 100\nNước sạch được quy định trong Quyết định số 51/2008/QĐ-BNN ngày 14/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn gồm 2 loại:\n362\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5ed126ff5ba4b6c9fe522745a6ad7e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.jsonl b/manifests/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.jsonl deleted file mode 100644 index a44888d81ea1c3ba31d00c24732524f0ad5cae9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.png", - "output_text": "\nIf the entity is also a project participant, do the same signatories represent it in its project participant role? \n \n Yes \n No\nSection 3: Third-party entity (TPE) \n \n \n \n \n Name of the TPE that conducts validation (and verification) for the project: \n \n \n \n Address (incl. postcode): \n \n \n Contact person: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n Department: \n \n \n E-mail: \n Telephone:\nSection 4: List of project participants other than nominated focal point entity \n \n \n \n Name of project participant \n \n \n \n \n (1) \n \n \n \n (2) \n \n \n \n (3) \n \n \n \n (4) \n \n \n \n (5) \n \n \n \n (6)\n*Rows may be added, as needed\n*Contact information of each participant is indicated in Section 5.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5f176e21dfe4e3fba6610d17342c18d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.jsonl b/manifests/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.jsonl deleted file mode 100644 index da13b720f6149883dfdffd09f63b9e179ab357be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.png", - "output_text": "\nngười đi cư tự do và kết hôn không giá thú được phép cư trú ở Việt Nam và những người do phía Lào trao trả được ta đồng ý tiếp nhận; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào lập, thẩm định hồ sơ, danh sách những người được cư trú, những người không được cư trú trình Trưởng đoàn Đại biểu biên giới phê duyệt.\n2. Bộ Tư pháp có trách nhiệm:\nChủ trì, phối hợp với các Bộ Ngoại giao, Công an và các Bộ, ngành có liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:\na) Nghiên cứu, ban hành các văn bản hướng dẫn cụ thể việc đơn giản hoá điều kiện, trình tự, thủ tục và miễn giảm lệ phí nhập quốc tịch Việt Nam, xác nhận có quốc tịch Việt Nam, đăng ký hộ tịch và cấp các giấy tờ cần thiết khác trên cơ sở quy định của pháp luật cho những người đi cư tự do và kết hôn không giá thú được phép cư trú ở Việt Nam và những người do phía Lào trao trả được ta đồng ý tiếp nhận.\nb) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào khẩn trương hoàn tất việc khảo sát, điều tra, phân loại và lập danh sách người đi cư tự do tự do trong vùng biên giới Việt Nam - Lào theo từng loại đối tượng cụ thể và quy trình, thủ tục, hồ sơ giải quyết các công việc nêu trên.\nc) Kiểm tra, xác minh hồ sơ, danh sách đối tượng được đề nghị cho nhập quốc tịch Việt Nam trình Chủ tịch nước quyết định.\n3. Bộ Công an có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào tăng cường công tác nắm bắt tình hình và các biện pháp nghiệp vụ kịp thời phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn các tổ chức và cá nhân có hành vi tuyên truyền, dụ dỗ, kích động, lôi kéo người dân hai bên biên giới đi cư tự do, các hoạt động đi cư tự do và vượt biên trái phép; xây dựng kế hoạch hợp tác với công an Lào trong đấu tranh phòng chống tội phạm nêu trên.\nb) Chủ trì và phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào xây dựng và tổ chức thực hiện tốt quy trình, thủ tục xác minh, trao, nhận và nhanh chóng tiến hành việc xác minh những người không được cư trú do phía Lào trao trả.\nc) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam Lào hướng dẫn và thực hiện việc đăng ký cư trú, cấp chứng minh thư nhân dân, hộ khẩu và các giấy tờ cần thiết khác cho những người được cư trú theo quy định của Thỏa thuận.\n4. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới Việt Nam - Lào triển khai thực hiện nghiêm các quy định của nội luật và Thỏa thuận song phương với phía Lào về biên giới,\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5fdba941c08437db1c24f4c8a08661a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.jsonl b/manifests/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e56f81b5609153985dd84544db4b6416eb9f9359 --- /dev/null +++ b/manifests/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.png", + "output_text": "\nMẫu số 2: Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương\nTÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n....., ngày....tháng.....năm .....\nV/v xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc 11 ngành dịch vụ đã cam kết với WTO\nKính gửi: Bộ Công Thương\nTheo quy định tại Thông tư số /2014/TT-BCT ngày tháng năm 2014 của Bộ Công Thương quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động,\n(Tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị Bộ Công Thương xác định hoạt động của doanh nghiệp/tổ chức thuộc hoặc không thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (có giấy tờ liên quan kèm theo)./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nSở LĐTBXH tỉnh/thành phố....(để báo cáo);\nLưu: VT, Đơn vị soạn thảo.\n\nĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6056079beb141c7adcd385147c2b8a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.jsonl b/manifests/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.jsonl deleted file mode 100644 index bc63feddc1afe37d09497d310d81b4089cd9059d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.png", - "output_text": "\n46. Ông Đinh Văn Đức, Trưởng Phòng Tổng hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n47. Ông Huỳnh Xuân Vinh, Trưởng Phòng Đầu tư phát triển kinh tế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f60bfedde756419996b02aa713f337ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.jsonl b/manifests/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..feb19abf658207dc937ca75b25c7bb0c8b920fab --- /dev/null +++ b/manifests/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
167Quyết định1059/2008/QĐ-UBND28/5/2008V/v Mốc hỗ trợ cụ thể đối với trường hợp thu hồi đất nhằm giao quyền định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
168Quyết định1075/2008/QĐ-UBND02/6/2008V/v đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1122/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
169Quyết định1122/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v Đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành đơn giá thuê đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và tăng ngặt tập trung trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
170Quyết định1146/2008/QĐ-UBND06/6/2008V/v sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
171Quyết định1274/2008/QĐ-UBND01/7/2008V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 682/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Ninh BìnhHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, ban hành điều chỉnh về lĩnh vực đầu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
172Quyết định1438/2008/QĐ-UBND30/7/2008V/v quy định công chức Tư pháp - Hộ tịch thời Kiểm Phó trường Công an xã, thị trấn và bộ trí chức danh Phó trưởng Công an xã, thị trấn là cần bộ không chuyên trách cấp xãHết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiểm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
173Quyết định1561/2008/QĐ-UBND20/8/2008V/v ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phíHết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6454f7e6ec44c6da5e23b7e2475eb4f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.jsonl b/manifests/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fac0881ca835230c2b6b4509feb15ca165b84cac --- /dev/null +++ b/manifests/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.01.2016 11:12:41 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 172 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2016\nHỎA TỐC (Priority) stamp\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc xuất cấp lương thực từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Bình, Quảng Ngãi\nOfficial stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐẾN, Giờ: 9, Ngày: 28/1/16, Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại văn bản số 131/LĐTBXH-BTXH ngày 13 tháng 01 năm 2016, ý kiến Bộ Tài chính tại các văn bản số 697/BTC-NSNN ngày 15 tháng 01 năm 2016, số 1143/BTC-NSNN ngày 22 tháng 01 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 2.751,42 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Bình, Quảng Ngãi để hỗ trợ cho nhân dân trong dịp Tết nguyên đán năm 2016. Cụ thể:\n\nTỉnh Cao Bằng: 551,535 tấn.\nTỉnh Quảng Bình: 999,885 tấn.\nTỉnh Quảng Ngãi: 1.200 tấn.\n\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Quảng Bình, Quảng Ngãi tiếp nhận và sử dụng số gạo được cấp nêu trên để hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng theo quy định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nTTg, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp,\nTrợ lý TTg, TGD Công TTĐT,\ncác Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTTH(3).23\n\nOfficial stamp: KT. THỦ TƯỚNG, PHÓ THỦ TƯỚNG, THƯƠNG MẠI, with signature\nVũ Văn Ninh\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f651826e01d842b699e517aac1b4e016.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.jsonl b/manifests/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f012ee31561909983edd7194c3154dcb0069b840 --- /dev/null +++ b/manifests/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.png", + "output_text": "\nTÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nNƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nMẫu: 19 TS\nGIẤY CHỨNG NHẬN VẬN CHUYỂN NHẬN MẪU BỆNH PHẨM THỦY SẢN\nSố: ...../CN-NMBPTS\nNumber:\nTên, địa chỉ người gửi mẫu: ..... \n ..... \n Tel: ..... Fax: ..... Email: ..... \n Tên, địa chỉ người nhận mẫu: ..... \n ..... \n Tel: ..... Fax: ..... Email: .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại mẫuLoài động vật thủy sản/
Tên khoa học
Số lượng
    
    
    
    
\nMục đích sử dụng: ..... \n Quy cách đóng gói: ..... Số lượng bao gói: ..... \n Cửa khẩu nhập: ..... Phương tiện vận chuyển: .....\nCHỨNG NHẬN CERTIFICATE \n Tôi, kiểm dịch viên động vật có tên dưới đây chứng nhận: \n Số mẫu bệnh phẩm thủy sản trên được bao gói, bảo quản đáp ứng yêu cầu vệ sinh thú y. \n Giấy có giá trị đến: ...../...../..... (Ngày này làm tại ..... ngày ...../...../.....\nKiểm dịch viên động vật \n (Ký, ghi rõ họ tên)\n \n \n THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN \n (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f71db909ee0c4af2a44165230d6a896d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7319d12e47245689886b49eef691219.jsonl b/manifests/f7319d12e47245689886b49eef691219.jsonl deleted file mode 100644 index 21db3e3ea2acb236a175425036e98bcff0f61f3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7319d12e47245689886b49eef691219.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7319d12e47245689886b49eef691219.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3\nBẢNG CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM SỢI TƠ TẦM VÀ VẢI LỪA TƠ TẦM MANG NHẤN HIỆU CHỨNG NHẬN “TƠ LỪA BẢO LỘC”\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2015/QĐ-UBND ngày 31 /12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)\nI. Tiêu chuẩn chất lượng đối với sợi tơ tầm:\n1. Xuất xứ: Được sản xuất tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng và phải xác định cụ thể các thông tin sau:\n\nDoanh nghiệp/đơn vị/chủ hộ;\nĐịa chỉ;\nĐịa điểm sản xuất;\nNgày sản xuất.\n\n2. Tiêu chí chất lượng:\n2.1 Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm sợi tơ tầm.\n2.2 Quy định chất lượng:\n\nChênh lệch trung bình của độ mảnh nhỏ hơn 0,21 tex;\nĐộ đều trung bình không nhỏ hơn 78 điểm;\nĐộ đều trung bình thấp nhất 70 điểm;\nĐộ sạch không nhỏ hơn 79 điểm;\nĐộ đứt không lớn hơn 26 lần/h;\nĐộ gai gút lớn không lớn hơn 90 điểm;\nĐộ bền (sức chịu kéo khi đứt) không nhỏ hơn 0,32 Nitex;\nĐộ giãn 18-20%;\nĐộ bao hợp 70 chu trình.\n\n3. Các phương pháp xác định tiêu chí chất lượng:\n3.1. Xác định xuất xứ:\nCần cử vào có phiếu ghi chép các thông tin trong quá trình sản xuất.\n3.2. Xác định tiêu chí chất lượng:\n- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2368-87: Phương pháp đánh giá chất lượng tơ tầm cảm quan.\n- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2371-87: Phương pháp xác định độ mảnh.\n- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2372-87: Phương pháp xác định độ đều trung bình và độ đều trung bình thấp.\n- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2373-87: Phương pháp xác định độ gai gút lớn.\n- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 2374-87: Phương pháp xác định độ sạch.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7319d12e47245689886b49eef691219.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.jsonl b/manifests/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0770ace5e729617724ce2be91ee267098745a560 --- /dev/null +++ b/manifests/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
9Đường từ TL 721 đi Nam Cát Tiên - Tân Phú - Đồng Nai100
10Đường vào khu Tái định cư cụm CN Đa Oai100
11Đường từ tỉnh lộ 721 đi Phú An-Tân Phú-Đồng Nai100
12Đường Thôn 7 từ tỉnh lộ 721 vào đến ranh giới xã Đa Tôn80
13Đường bê tông thôn 480
14Đường bê tông Bình Thạnh thôn 380
15Đường bê tông vào nhà ông Luyện80
16Đường bê tông xóm 12 hộ80
17Đường bê tông Bình Dương thôn 370
18Đường bê tông đôi Phím thôn 670
Khu vực 3
19Đường xe 3-4 bánh ra vào được60
20Đường xe 3-4 bánh không ra vào được50
IIIXã Đa Tôn
Khu vực 1
1Đường nhựa Thôn 2100
2Đường từ trường cấp I vào đến hết trạm y tế85
Khu vực 2
3Đường từ Trạm y tế đến nhà ông Minh70
4Đường nhựa Thôn 170
5Đường từ cầu treo đi Độc Kiên60
6Đường nhựa từ Cầu Treo đi suối Đa Trảng50
7Đường bê tông số 10 thôn 350
Khu vực 3
8Đường xe 3-4 bánh ra vào được45
9Đường xe 3-4 bánh không ra vào được35
IVXã Đạm ri
Khu vực 1
1Từ cầu suối xã Đạm ri đến hết trường cấp 1 và hết sân bóng130
2Từ sân bóng đến cầu thôn 2110
3Từ cầu Thôn 2 đến hết ngã ba đi Thôn 1100
Khu vực 2
4Từ ngã ba đi Thôn 1 đến cầu Thôn 190
5Từ cầu thôn 1 đến giáp ranh xã Hà Lâm80
6Các đoạn đường nhựa còn lại80
7Đường bê tông thôn 270
8Đường bê tông thôn 370
Khu vực 3
9Đường xe 3-4 bánh ra vào được60
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f74cb95f758f4b7787936b4bec782244.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.jsonl b/manifests/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.jsonl deleted file mode 100644 index 4ec45cb4ac596e1bdda5ce5d21aceb6c5a0c30a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 76/2013/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 16/12/.....\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ngày 12 tháng 6 năm 1999;\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, huyện thực hiện.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp quận, huyện, thị xã thực hiện (sau đây gọi là Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp hoặc được Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp đến thăm hỏi, chúc mừng, gồm:\na) Các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang;\nb) Các chức sắc, chức việc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, các nhân sỹ, trí thức tiêu biểu có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc;\nc) Người Việt Nam ở nước ngoài tiêu biểu có quan hệ mật thiết và đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc;\nd) Các đồng chí lãnh đạo, nguyên lãnh đạo cấp cao của Đảng và Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7932af138884ef282ef9ab8bf69397b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.jsonl b/manifests/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.jsonl deleted file mode 100644 index 073ae13f4de6e9fffbc5386e6a9f4d0b82bdaa07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n446\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f79afafb66b646e4976fd0cca4528588.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.jsonl b/manifests/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.jsonl deleted file mode 100644 index c8ac1e399b709f7e077d194927b6e281dc7f37d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.png", - "output_text": "\n4. Đảm bảo tính chính xác, kịp thời, an toàn, bí mật các thông tin được trao đổi và cung cấp theo quy định pháp luật hiện hành./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỦ TRƯỞNG Vũ Văn Tầm\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỦ TRƯỞNG * Đô Hoàng Anh Tuấn\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỦ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỦ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nBộ trưởng, các Thủ trưởng Bộ Tài chính;\nBộ trưởng, các Thủ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ trưởng, các Thủ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ trưởng, các Thủ trưởng Bộ Y tế;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Y tế;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCông báo;\nWebsite: Chính phủ, BTC, BNNPTNT, BTNMT, BYT, TCHQ;\nLưu: VT, BTC (TCHQ), BNNPTNT (Vụ TCCB), BTNMT (Vụ PC), BYT (Cục ATVSTP). (19/06)\n\nHe\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7b9aef1cf2f41a8a54fdc2613d4183f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.jsonl b/manifests/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f26c5e486e36a00202a4826db195a06c078bd7ec --- /dev/null +++ b/manifests/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.png", + "output_text": "\n3. Bổ sung khoản 3 vào Điều 5 như sau:\n“3) Quản lý, sử dụng diện tích đất sau thu hồi trong trường hợp thực hiện phương án b) khoản 1 Điều này.\nDiện tích đất sau thu hồi được sử dụng vào các mục đích:\n- Lập dự án sử dụng vào mục đích công cộng (không sử dụng để mở rộng via hè, trồng cây xanh, thăm cô) có xây dựng tường rào ngăn cách với đất của các hộ liền kề phía trong.\n- Nếu tổ chức, cá nhân sử dụng đất liền kề có nhu cầu sử dụng đất để hợp thừa đất xây dựng công trình theo quy hoạch, chính trang tuyến phố thì được xem xét giao đất chỉ định theo giá thị trường quy định. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm kiểm tra, xem xét, đề xuất UBND Thành phố giải quyết từng trường hợp cụ thể.”\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng Chính phủ;\nThường trực Thành ủy;\nĐ/c Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)\nThường trực HĐND Thành phố;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: TN&MT, Xây dựng, Tư pháp, Tài chính;\nCác PCTUBND Thành phố ;\nCục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP);\nVăn phòng Thành ủy;\nVăn phòng HĐND&ĐĐBQHHN;\nWebsite Chính phủ;\nVPUBTP: các PCVP, TH, các Phòng CV; Trung tâm TH và công báo;\nLưu: VT, TNth.\n\n47603 (140J)\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of the City of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HANOI' and '1991'.\nHồng Khanh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7cf2d34fab84992a829c0bdf59a4c12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.jsonl b/manifests/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.jsonl deleted file mode 100644 index cc995eb3451fbb2b8848663d8d2b77e0a201b5fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.png", - "output_text": "\n\nPhó Chủ tịch Phân ban: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao;\nThư ký Phân ban: cấp vụ của Văn phòng Chính phủ;\nCác thành viên thường trực Phân ban gồm đại diện các Bộ: Ngoại giao, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các thành viên khác do Chủ tịch Phân ban quyết định trên cơ sở nội dung cụ thể của từng khóa họp của Ủy ban hỗn hợp.\nCơ quan giúp việc của Phân ban là bộ máy của Bộ Ngoại giao.\n\nTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này, các cơ quan liên quan gửi quyết định cử nhân sự theo thành phần Phân ban nêu trên.\nĐiều 2. Các thành viên của Phân ban làm việc theo chế độ kiểm nhiệm, chịu trách nhiệm cá nhân đối với lĩnh vực công tác được giao và tuân thủ các quy định tại Quyết định số 258/TTg ngày 29/4/1995 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Phân ban Việt Nam trong các Ủy ban Liên Chính phủ về hợp tác kinh tế, thương mại, khoa học - kỹ thuật và văn hóa với nước ngoài.\nĐiều 3. Chủ tịch Phân ban sử dụng con dấu của Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịch Phân ban và các thành viên thường trực Phân ban sử dụng con dấu của cơ quan chủ quản trong giao dịch hành chính.\nĐiều 4. Kinh phí hoạt động của Phân ban được ngân sách bảo đảm và bổ trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của Bộ Ngoại giao, các nguồn vốn hỗ trợ và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định 369/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc cử Chủ tịch Phân ban Việt Nam trong Ủy ban hỗn hợp về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma.\nChủ tịch, Phó Chủ tịch, các thành viên Phân ban và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư (để báo cáo);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nBan Đối ngoại TW;\nVăn phòng TW Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHiệp hội các nhà đầu tư Việt Nam sang Mi-an-ma (AVIM);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các vụ: TH, TCCV, TCCB;\nLưu: VT, QHQT(03), HQ. 61\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f810ffbff07d44f0bd5cac4c0a07ee88.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.jsonl b/manifests/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.jsonl deleted file mode 100644 index c0166bd58b89c7a70e72e128646bdf5f81eaafca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.png", - "output_text": "\nlý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị các cấp có thẩm quyền giải quyết, xử lý vì phạm đối với hoạt động thực hiện dự án quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân các cấp và hỗ trợ các bên xây dựng, thực hiện dự án JCM theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.\n3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, xử lý./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng TƯ Đảng;\nVăn phòng Chính phủ;\nTòa án Nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nSở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nCông báo, Công TTĐT Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nLưu: VT, KTTVBĐKH, PC.\n\nHandwritten signature\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, with a handwritten signature over it.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8261d3894814adcbf42bf31f555a035.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f837828c752448e9a11571f318c5d242.jsonl b/manifests/f837828c752448e9a11571f318c5d242.jsonl deleted file mode 100644 index 37f30add65bcc0528f0bef0440bda3d5c7eb4828..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f837828c752448e9a11571f318c5d242.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f837828c752448e9a11571f318c5d242.png", - "output_text": "\n2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duy trì.\n3. Trên cơ sở định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật của đô thị, của vùng tỉnh đã được xác định trong đồ án quy hoạch:\na) Dự báo nhu cầu phát triển và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm;\nb) Phân vùng chức năng sử dụng không gian ngầm để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm;\nc) Xác định các khu vực hạn chế, khu vực cấm xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm;\nd) Xác định hệ thống tuy nèn, hào kỹ thuật, cống, bệ kỹ thuật (hướng tuyến, quy mô) trên các tuyến phố chính đến cấp khu vực;\nđ) Xác định đường ống cấp nước, thoát nước cấp 1, cấp 2; tuyến truyền tải điện từ 22 KV trở lên;\ne) Xác định các khu vực xây dựng công trình công cộng ngầm, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm;\ng) Dự kiến đầu nối kỹ thuật, đầu nối không gian;\nh) Đánh giá môi trường chiến lược;\ni) Dự kiến các hạng mục ưu tiên và các nguồn lực để thực hiện.\n4. Hồ sơ quy hoạch bao gồm: thuyết minh và các văn bản pháp lý có liên quan; bản đồ hiện trạng hệ thống công trình ngầm; bản đồ hiện trạng hệ thống công trình trên mặt đất và quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị.\nĐiều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị\nKhi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ về hướng dẫn Luật Quy hoạch đô thị cũng như các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.\nChương III\nXÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM\nMục 1. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM\nĐiều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thủy văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát.\n2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.\nĐiều 15: Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm\n1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f837828c752448e9a11571f318c5d242.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1640 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.jsonl b/manifests/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.jsonl deleted file mode 100644 index bc61037145239233e5f0fa2f5f21586a3581c409..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.png", - "output_text": "\nc) Máy trò chơi điện tử có thưởng, đồng tiền quy ước không còn được sử dụng vào hoạt động kinh doanh do không phù hợp với nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp có nhu cầu đổi mới hoặc thay thế cho phù hợp với thực tế hoạt động kinh doanh.\n5. Việc tiêu hủy các máy trò chơi điện tử có thưởng, đồng tiền quy ước phải có sự chứng kiến, xác nhận bằng văn bản của đại diện Sở Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cơ quan thuế trực tiếp quản lý. Việc tái xuất thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.\n6. Trong quá trình sử dụng nếu các máy trò chơi điện tử có thưởng bị hư hỏng hoặc cần bảo dưỡng định kỳ, doanh nghiệp được quyền tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa nhưng không được phép can thiệp vào tỷ lệ trả thưởng. Nếu việc bảo dưỡng, sửa chữa máy trò chơi điện tử có thưởng liên quan đến các bộ phận làm thay đổi tỷ lệ trả thưởng thì doanh nghiệp phải thuê tổ chức kiểm định trong danh sách được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố được cung cấp dịch vụ kiểm định để kiểm định lại trước khi đưa máy vào sử dụng.\nĐiều 15. Quy chế quản lý nội bộ và kiểm soát nội bộ\n1. Doanh nghiệp phải xây dựng và ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong Điểm kinh doanh. Quy chế quản lý nội bộ phải có nội dung cơ bản sau đây:\na) Quy định về quản lý Điểm kinh doanh, bao gồm: Thời gian mở, đóng cửa; kiểm soát đối tượng ra, vào; biện pháp giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội;\nb) Quy định về quản lý nhân viên làm việc tại Điểm kinh doanh, bao gồm: Đối tượng làm việc, quản lý tại Điểm kinh doanh; trách nhiệm, nghĩa vụ của từng bộ phận, vị trí công tác;\nc) Quy định về quy chế tài chính, quy trình quản lý đồng tiền quy ước;\nd) Quy định về quy trình quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa máy trò chơi điện tử có thưởng, thiết bị trò chơi khác;\nđ) Quy định về phương thức giải quyết mối quan hệ giữa người chơi với người chơi, giữa người chơi với doanh nghiệp và giữa người chơi với nhân viên của doanh nghiệp, trong đó quy định rõ phương thức xử lý trong trường hợp phát sinh tranh chấp trên cơ sở của các quy định pháp luật liên quan;\ne) Các quy định khác phù hợp với pháp luật của Việt Nam để phục vụ cho công tác quản lý của doanh nghiệp.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f84bf404decd475ab3b00b46fc119695.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.jsonl b/manifests/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.jsonl deleted file mode 100644 index 352322e98e46d8c0fe902bf697fbcfd8cf4fad8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.png", - "output_text": "\nK_2 - Hệ số liên quan đến điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn áp dụng theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư do Chính phủ quy định: Khu vực khai thác khoáng sản thuộc vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, K_2=0,90 ; khu vực khai thác khoáng sản thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn, K_2=0,95 ; các khu vực khai thác khoáng sản thuộc vùng còn lại, K_2=1,00 ;\nR - Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính là phần trăm (%).\nĐiều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\nTrữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây:\n1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2011. Cụ thể được xác định như sau:\na) Trường hợp trữ lượng ghi trong giấy phép khai thác là trữ lượng địa chất: Lấy trữ lượng trong giấy phép trừ (-) đi trữ lượng khai thác đã được tính quy đổi thành trữ lượng địa chất. Quy đổi trữ lượng đã khai thác ra trữ lượng địa chất được thực hiện bằng cách lấy trữ lượng đã khai thác chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;\nb) Trường hợp trong giấy phép khai thác không ghi trữ lượng địa chất và chỉ ghi trữ lượng khai thác: Lấy trữ lượng trong giấy phép trừ (-) đi trữ lượng đã khai thác và chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;\nc) Trường hợp trong giấy phép khai thác ghi tài nguyên được phép khai thác, công suất khai thác năm và thời hạn khai thác hoặc chỉ ghi công suất khai thác năm và thời hạn khai thác: Lấy công suất khai thác năm nhân (x) với thời hạn còn lại của giấy phép và chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;\nd) Trường hợp trong giấy phép khai thác ghi khối lượng sản phẩm hàng hóa (ví dụ số lượng viên gạch, ngôi hoặc các trường hợp khác) và thời gian thực hiện: Lấy mức tiêu hao nguyên liệu/đơn vị sản phẩm trong dự án đầu tư nhân (x) với khối lượng hàng hóa sản xuất trong năm, nhân (x) với thời hạn khai thác còn lại của giấy phép và chia (:) cho hệ số thu hồi khoáng sản liên quan phương pháp khai thác;\nđ) Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản là nước khoáng và nước nóng thiên nhiên: Lấy lưu lượng nước m^3 /ngày-đêm theo cấp phép nhân (x) với thời hạn khai thác còn lại của Giấy phép;\ne) Cơ sở tính toán trữ lượng đã khai thác cho các trường hợp quy định tại Điểm a, b Khoản này được thống kê theo báo cáo nộp thuế tài nguyên và các chứng từ, tài liệu hợp pháp liên quan hàng năm của các tổ chức, cá nhân.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f88fcc2dcc224006ae81f401e2daa8df.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.jsonl b/manifests/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.jsonl deleted file mode 100644 index e3e854096839b71709f9dde34b3559af3d4e8bdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.png", - "output_text": "\ngia hạn trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp nhưng không được vượt quá thời hạn của Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và tối đa không quá mười (10) năm kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được gia hạn.\nb) Điều kiện được gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, bao gồm:\n- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh còn hiệu lực tối thiểu là sáu (06) tháng trước khi làm đơn xin gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;\n- Đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh quy định tại Điểm a, b, c và d Khoản 3 Điều 19 của Nghị định này;\n- Đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo kết luận của cơ quan kiểm tra đối với các đợt kiểm tra định kỳ theo quy định tại Khoản 3 Điều 33 của Nghị định này.\n4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về hồ sơ, quy trình thủ tục, nội dung xem xét cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.\nĐiều 24. Lệ phí cấp phép\nLệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí do Bộ Tài chính hướng dẫn.\nĐiều 25. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh\n1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khi xảy ra một trong những trường hợp sau đây:\na) Sau mười hai (12) tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh mà không triển khai hoạt động kinh doanh;\nb) Giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;\nc) Bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\nd) Không đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo kết luận của cơ quan kiểm tra theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 33 của Nghị định này;\nđ) Vi phạm tất cả các quy định về tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng theo kết luận của cơ quan kiểm tra theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 33 của Nghị định này.\n2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh tự động bị hết hiệu lực và bị thu hồi đối với các trường hợp quy định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều này.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8a7a1c5ceda44c5a17e4773e18acf8b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.jsonl b/manifests/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26c28a15aa4eb34260d66d6d70c2521045cbe877 --- /dev/null +++ b/manifests/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
112Quyết định25/2005/QĐ-UBND07/01/2005Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viện thông tin Ninh Bình
113Quyết định120/2005/QĐ-UBND18/01/2005Về việc ban hành Quy định về chế độ, chính sách đối với Đào điển, giảng viên, hướng dẫn viên, học viên, diễn viên, nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ánh sáng sân khấu Đoàn Nghệ thuật tỉnh Ninh Bình
114Quyết định268/2005/QĐ-UBND02/02/2005Về việc phê duyệt đơn giá, nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
115Quyết định425/2005/QĐ-UBND11/3/2005Về việc ban hành Quy định tạm thời đầu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh
116Quyết định540/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc Mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tích tụ sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
117Quyết định544/2005/QĐ-UBND01/4/2005Về việc quy định các khu cấm, tạm cấm khai thác khoáng sản tỉnh Ninh Bình
118Quyết định549/2005/QĐ-UBND05/4/2005Về việc Ban hành Quy định cụ thể về chế độ công tác phi, chế độ nghỉ ngơi đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh
119Quyết định573/2005/QĐ-UBND07/4/2005Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội
120Quyết định619/2005/QĐ-UBND13/4/2005Về việc ban hành Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ Kiết Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
121Quyết định786/2005/QĐ-UBND05/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình.
122Quyết định815/2005/QĐ-UBND10/5/2005Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quyết định chấp thuận các dự án đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
123Quyết định868/2005/QĐ-UBND17/5/2005Về việc giao bổ sung chức năng, nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm Khuyến công thành Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Ninh Bình.
124Quyết định901/2005/QĐ-UBND20/5/2005Về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức
125Quyết định967/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc ban hành \"Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành và UBND các cấp\"
126Quyết định972/2005/QĐ-UBND27/5/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Ninh Bình
127Quyết định1097/2005/QĐ-UBND13/6/2005Về phân cấp cho UBND các huyện, thị xã phê duyệt bồi thường, hỗ trợ, GPMB và tái định cư
128Quyết định1098/2005/QĐ-UBND13/6/2005Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tạm thời đầu giá quyền sử đất tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
129Quyết định1229/2005/QĐ-UBND29/6/2005Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8acc2bdb6a1423180ed782c597be350.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.jsonl b/manifests/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.jsonl deleted file mode 100644 index b2aa0d9fa08f285544bc38dec27709fc12d8eca8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.png", - "output_text": "\n9. Sau khi hoàn thành việc đo đặc thực địa, kết quả đo phát triển lưới đo về cấp 2 được lập thành báo cáo trong đó bao gồm danh mục điểm, các thông số chính của trạm đo: điểm trạm gốc, các điểm quy chuẩn, sai số tại các điểm quy chuẩn phục vụ cho việc lập báo cáo kỹ thuật.\n10. Kỹ thuật đo GNSS đồng thời gian thực được phép áp dụng cho đo chi tiết địa hình, địa vật, chuyên điểm thiết kế ra thực địa tại những khu vực thông thoáng bầu trời và luôn ở chế độ được phép đo (Fixed). Khoảng cách từ trạm gốc đến điểm đo không quá 5 km đối với đo về bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000 và không quá 10km đối với đo về bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và phải trong vùng không chế của các điểm tính tham số quy chuẩn.\nĐiều 29. Lập lưới đo về cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS đồng thời gian thực sử dụng hệ thống đa trạm gốc (lưới trạm CORS)\n1. Được phép sử dụng kỹ thuật GNSS đồng thời gian thực sử dụng hệ thống đa trạm gốc để lập lưới đo về cấp 2 nếu độ chính xác công bố của hệ thống được cơ quan quản lý quốc gia về đo đạc và bản đồ xác nhận phù hợp với độ chính xác điểm lưới đo về cấp 2 cần phát triển.\n2. Được phép áp dụng kỹ thuật đo GNSS đa trạm gốc trong đo đặc lưới không chế đo về cấp 2 và đo chi tiết trực tiếp địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 nếu độ chính xác công bố của hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về độ chính xác điểm chi tiết bản đồ cần lập.\nChương IV ĐO ĐẶC ĐỊA HÌNH\nĐiều 30. Đo về chi tiết khu đo\n1. Việc xác định tọa độ điểm chi tiết được tiến hành bằng phương pháp tọa độ cực (đo góc bằng, góc đứng, cạnh) có thể sử dụng máy toàn đạc điện tử, máy kinh vĩ quang học kết hợp máy đo cạnh đo bằng bộ đo dài điện tử, thước thép hoặc sử dụng mia. Góc bằng và góc đứng chỉ đo 1 vị trí bàn độ.\n2. Nội dung đo về chi tiết phụ thuộc vào tỷ lệ bản đồ, mục đích, yêu cầu, phạm vi của nhiệm vụ đo đặc địa hình:\na) Đối với nhiệm vụ đo đặc địa hình tỷ lệ lớn hoặc xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý, nội dung đo về chi tiết phụ thuộc vào nội dung yêu cầu tỷ lệ bản đồ đo về hoặc quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý cần xây dựng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và phải được nêu trong thiết kế kỹ thuật. Thông thường việc đo đặc trực tiếp phục vụ lập bản đồ địa hình với các chủ đề cơ bản sau đây:\n\nCơ sở toán học: Lưới chiếu, điểm không chế mặt phẳng, độ cao;\nDân cư, hạ tầng kinh tế xã hội, các yếu tố địa vật liên quan;\nGiao thông;\nThủy hệ;\n\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8bd5687499d423d9b57377aed119e57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.jsonl b/manifests/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9dc66ed7f371ee9ec482cba6a43f04ddc288451 --- /dev/null +++ b/manifests/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8.32- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 đến hết đất ông Anh (Đường vào bên xe)3001,00
8.33- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 (BS Quang) đến Đường Nguyễn Đình Chiểu2501,00
8.34- Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu4001,00
8.35- Đường TDP 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (Ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí3001,00
8.36- Đường TDP 5B,5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Sĩ Liên)4001,00
8.37- Đường TDP 5C từ giáp 30/4(nhà khách UB) đến giáp đường TDP 5B,5C2001,00
8.38- Đường vào Trung tâm chính Trí từ giáp 30/4 đến giáp đường số 24501,00
8.39- Đường số 4 TDP 1A từ giáp 26/3 đến giáp mương thủy lợi2501,00
8.40- Đường vào hội trường TDP 4a từ giáp 30/4 đến hết đường bê tông1701,00
8.41- Đường còn lại từ giáp đường bê tông đến hết đất nhà ông Hủ1401,00
8.42- Đường TDP 4a từ giáp TL 725 đến kèh tiêu (Cạnh tiệm sửa xe Hoàng)1801,00
8.43- Đường vào trường Nguyễn Du từ giáp TL 725 (ông Vũ) đến giáp TL 725 (ông KNặc)2201,00
8.44- Đường TDP 4D từ giáp 30/4 đến hết đường (ông Nam)2001,00
8.45- Đường vào Trường TH Kim Đông từ giáp 30/4 đến hết trường DTNT4001,00
8.46- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 (ông Bồn) đến hết đường bê tông1401,00
8.47- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm ông Vũ Văn Hạ)1801,00
8.48- Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh Hoàng Hiến)2301,00
8.49- Đường TDP 5C từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Thịnh)1801,00
8.50- Đường TDP 5C từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Yên)1701,00
8.51- Đường TDP 5C+5B từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Việt XD)1701,00
8.52- Đường TDP 5B từ giáp N-D- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Trang)1701,00
8.53- Đường TDP 5B từ giáp N-D- Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Hậu)1701,00
8.54- Đường TDP 5B từ giáp N-D- Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Quyền)1701,00
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8cb6edf25924f659627d76e75c9ccbc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.jsonl b/manifests/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.jsonl deleted file mode 100644 index c40c4e1b9f68c167abf2a0bc40a11d46748a6e0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.png", - "output_text": "\nd) Các khoản chi cho các trường thuộc EVN:\n- Các khoản chi phí khấu hao tài sản cố định, lãi vay và chênh lệch tỷ giá của các khoản vay do EVN vay để đầu tư tài sản và giao cho các trường quản lý, sử dụng.\n- Khoản chênh lệch thu chi đối với khoản chi thường xuyên của các trường mà các trường không cần đối được, EVN được phép hỗ trợ cho các trường và hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh khác của EVN.\ne) Các chi phí khác theo quy định của pháp luật.\n3. Không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh các khoản đã có nguồn khác đảm bảo hoặc không liên quan đến sản xuất kinh doanh sau đây:\na) Chi phí mua sắm xây dựng, lắp đặt tài sản cố định hữu hình, vô hình.\nb) Chi phí lãi vay vốn được tính vào chi phí đầu tư và xây dựng.\nc) Các khoản chi phí khác không liên quan đến hoạt động kinh doanh của EVN; các khoản chi không có chứng từ hợp lệ.\nd) Các khoản tiền phạt về vi phạm pháp luật không mang danh EVN mà do cá nhân gây ra.\n4. EVN xác định các khoản chi phí được trừ để tính thu nhập chịu thuế thực hiện theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn hiện hành.\nĐiều 26. Quản lý chi phí\n1. Chi phí của EVN bao gồm chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh điện, chi phí hoạt động tài chính, chi phí khác. EVN phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí đảm bảo các khoản chi phí hợp lý, hợp lệ theo quy định trong pháp luật về thuế.\n2. EVN phải xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, ngành, nghề kinh doanh, mô hình tổ chức quản lý, trình độ trang bị của EVN. Các định mức phải được phổ biến đến tận người thực hiện, công bố công khai cho người lao động trong EVN biết để thực hiện và kiểm tra, giám sát. Trường hợp không thực hiện được các định mức, làm tăng chi phí phải phân tích rõ nguyên nhân, trách nhiệm để xử lý theo quy định của Nhà nước và cấp có thẩm quyền. Nếu do nguyên nhân chủ quan phải bồi thường thiệt hại. Thẩm quyền quyết định mức bồi thường theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Quy chế này.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8cec60f94eb499bab5980e52893e9b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.jsonl b/manifests/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.jsonl deleted file mode 100644 index 3e7a32514988587a8e0e364d345f270a3ac02453..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chỉ tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
60. Hoạt động phát thanh, truyền hình64
61. Viễn thông65
62. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính66
63. Hoạt động dịch vụ thông tin67
K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm (68=69+70+71)68
64. Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)69
65. Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)70
66. Hoạt động tài chính khác71
L. Hoạt động kinh doanh bất động sản (72=73)72
68. Hoạt động kinh doanh bất động sản73
M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ (74=75+76+...+81)74
69. Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán75
70. Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý76
71. Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật77
72. Nghiên cứu khoa học và phát triển78
73. Quảng cáo và nghiên cứu thị trường79
74. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác80
75. Hoạt động thủ y81
N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ (82=83+84+...+87+88)82
77. Cho thuê máy móc thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính83
78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm84
79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch85
80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn86
81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan87
82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác88
O. Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc (89=90)89
84. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc90
\n290\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8e4f196c8084c678c37ef94e4287f45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.jsonl b/manifests/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e856a9d06175e5d9369f625b7a39cfec65f962a --- /dev/null +++ b/manifests/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.png", + "output_text": "\nCircular stamp or seal on the left side of the page.\nCircular stamp or seal on the right side of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8fdabb82e934606aca50901988386e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.jsonl b/manifests/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..156330b417849d869aa790f04b9bc92374dd2c7d --- /dev/null +++ b/manifests/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2123 2013/QĐ-UBND\nThanh Hóa, ngày 06 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề cơ chế, chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;\nCăn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;\nCăn cứ Quyết định số 05/2013/QĐ-TTg ngày 15/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập;\nCăn cứ Quyết định số 1677/2006/QĐ-UBND, ngày 15/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề án Liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài;\nCăn cứ Nghị quyết số 53/2013/NQ- HĐND ngày 10/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi, bổ sung cơ chế chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài;\nXét đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành cơ chế, chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài, gồm các nội dung sau:\n1. Mục tiêu, chỉ tiêu:\n1.1. Mục tiêu:\n\nĐào tạo cán bộ có trình độ đại học, thạc sỹ, tiến sỹ có chất lượng cao ở nước ngoài nhằm phục vụ cho chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;\nĐào tạo bồi dưỡng, nâng cao năng lực giảng dạy và nghiên cứu khoa học cho đội ngũ giảng viên của Trường Đại học Hồng Đức và các trường đại học, cao đẳng của tỉnh Thanh Hóa.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f91c173bf8b84c0cacead0c125712f12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.jsonl b/manifests/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.jsonl deleted file mode 100644 index b39411ba8899e16197f35d06f70329f085cd60c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.png", - "output_text": "\n\nc) Cách thức chơi;\nd) Tỷ lệ trả thưởng;\nđ) Cách xác định trúng thưởng;\ne) Xử lý các vấn đề bất thường;\ng) Các nội dung khác theo yêu cầu quản lý.\n\n2. Doanh nghiệp phải niêm yết và phát hành tờ rơi công khai Thể lệ trò chơi tại Điểm kinh doanh.\n3. Khi thay đổi bất kỳ nội dung nào của Thể lệ trò chơi, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày thay đổi nội dung của Thể lệ trò chơi, doanh nghiệp phải gửi lại bằng văn bản Thể lệ trò chơi đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương và văn bản nêu rõ điều khoản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và lý do sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Đồng thời doanh nghiệp phải niêm yết công khai Thể lệ trò chơi đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điểm kinh doanh.\n4. Trường hợp cơ quan quản lý nhà nước phát hiện Thể lệ trò chơi có những nội dung không rõ ràng, không hợp lệ hoặc không phù hợp với quy định pháp luật, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày Bộ Tài chính có công văn yêu cầu, hướng dẫn về sửa đổi Thể lệ trò chơi, doanh nghiệp phải thực hiện sửa đổi Thể lệ trò chơi cho phù hợp với quy định pháp luật và gửi Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Cục Thuế địa phương để theo dõi.\nĐiều 9. Đối tượng được phép chơi tại các Điểm kinh doanh\n1. Người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài có hộ chiếu nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, giấy thông hành còn giá trị và nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam.\n2. Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam và tự nguyện chấp hành Thể lệ trò chơi và các quy định tại Nghị định này.\nĐiều 10. Quyền và nghĩa vụ của người chơi\n1. Người chơi có các quyền sau:\na) Được doanh nghiệp xác nhận và trả thưởng đầy đủ khi trúng thưởng;\nb) Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại tệ ra nước ngoài theo quy định về quản lý ngoại hối của pháp luật Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f93fde138f8048e4a535897c3813172c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.jsonl b/manifests/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c322a0b5e21f830e26bad1cca589ed30694cf5e --- /dev/null +++ b/manifests/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
224Quyết định2843/2007/QĐ-UBND14/12/2007Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1469/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để ban đầu giá quyền sử dụng đất
225Quyết định2900/2007/QĐ-UBND25/12/2007Ban hành Quy định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cơ sở sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Ninh Bình
226Quyết định2921/2007/QĐ-UBND27/12/2007Ban hành Quy định tỷ lệ phân bổ, mức chi, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
227Quyết định366/2008/QĐ-UBND22/02/2008V/v điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
228Quyết định468/2008/QĐ-UBND06/3/2008V/v ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
229Quyết định489/2008/QĐ-UBND07/3/2008V/v ủy quyền quyết định mức bồi thường, hỗ trợ đất và tài sản trên đất
230Quyết định637/2008/QĐ-UBND31/3/2008V/v ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương
231Quyết định655/2008/QĐ-UBND01/4/2008V/v bổ sung một số nội dung Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 468/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình
232Quyết định736/2008/QĐ-UBND11/4/2008V/v Miễn thu một số khoản phí, lệ phí, trên địa bàn tỉnh
233Quyết định740/2008/QĐ-UBND14/4/2008V/v Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất tại Quyết định số 366/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và đơn giá một số loại cây cối hoa màu tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
234Quyết định836/2008/QĐ-UBND24/4/2008V/v ban hành Quy chế về công tác phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
235Quyết định900/2008/QĐ-UBND06/5/2008Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh Bình
236Quyết định947/2008/QĐ-UBND12/5/2008Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
237Quyết định948/2008/QĐ-UBND12/5/2008V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quy Đầu tư Phát triển Ninh Bình
238Quyết định988/2008/QĐ-UBND16/5/2008V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện để tổ nhiệm trường phòng, phó trưởng phòng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
239Quyết định1059/2008/QĐ-UBND28/5/2008V/v Mốc hỗ trợ cụ thể đối với trường hợp thu hồi đất nhằm giao khoán quy định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f960ac61e7304b0f84fc76acefe1adfc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.jsonl b/manifests/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.jsonl deleted file mode 100644 index 53f95078a8f9ce4edb814b4e6073ce7bcefcf5ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.png", - "output_text": "\n3. Việc sử dụng khấu hao để đầu tư xây dựng phải tuân theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.\n4. EVN quản lý, sử dụng tập trung phần vốn khấu hao của các tài sản cố định do EVN đầu tư tại các đơn vị trực thuộc.\n5. Khấu hao đối với một số trường hợp đặc thù:\na) Đối với những tài sản cố định được đánh giá lại theo quyết định của cấp có thẩm quyền, thì EVN chủ động xây dựng mức trích khấu hao mới theo khung do Bộ Tài chính quy định và đăng ký lại với Cơ quan thuế.\nb) Đối với dự án đầu tư nâng cấp một phần tài sản cố định thì sau khi thực hiện nâng cấp EVN chủ động xác định lại tuổi thọ kỹ thuật và xác định lại thời gian khấu hao mới theo quy định hiện hành.\nc) Đối với các dự án Nhà máy thủy điện thời gian tính khấu hao bắt đầu sau thời điểm nhà máy vận hành chạy thử 72 giờ trong trạng thái tài sản sẵn sàng sử dụng.\nd) Đối với các dự án Nhà máy điện khác, thời gian tính khấu hao bắt đầu từ thời điểm Nhà máy chính thức đưa vào vận hành thương mại.\nđ) Đối với các khu nhà ở, nhà quản lý vận hành tại các Nhà máy điện do EVN đầu tư, xây dựng:\n- Chi phí khấu hao của nhà khách chuyên gia, nhà quản lý vận hành và sửa chữa điện, nhà ở trực tiếp cho người lao động tại các Nhà máy điện được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh điện. Trường hợp nhà ở trực tiếp cho người lao động có thu tiền thuê thì số tiền thu được hạch toán giảm chi phí sản xuất điện.\n- Chi phí khấu hao của nhà đơn lập, nhà song lập, nhà liền kề, chung cư cao tầng và công trình nhà ở khác mà EVN cho các hộ gia đình cán bộ công nhân viên làm việc tại nhà máy điện thuê sử dụng thì không được đưa vào chi phí sản xuất kinh doanh điện của EVN. EVN phải xác định đơn giá cho thuê nhà đúng quy định theo nguyên tắc đảm bảo đủ bù đắp chi phí khấu hao để thu hồi vốn đầu tư và các chi phí dịch vụ quản lý, bảo dưỡng các công trình này. EVN phải hạch toán riêng hoạt động kinh doanh này.\nĐiều 16. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản\n1. EVN có quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản của EVN theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo quy định của pháp luật.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9733f0f368949ea887b14ee6cc63696.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.jsonl b/manifests/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8e12914ceb2c9a7dc58bc1303f36ef073794d6 --- /dev/null +++ b/manifests/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.png", + "output_text": "\nc) Thành viên Hội đồng bao gồm đại diện lãnh đạo cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp ở Trung ương có liên quan đến các chuyên ngành văn học, nghệ thuật; chuyên gia; tác giả đã được tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật thuộc các chuyên ngành.\n2. Hội đồng cấp Nhà nước sử dụng con dấu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước. Hội đồng có Tổ thư ký do Chủ tịch Hội đồng thành lập.\n3. Trách nhiệm của Hội đồng cấp Nhà nước:\na) Xem xét, đánh giá và bỏ phiếu lựa chọn tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" theo quy định;\nb) Thông báo công khai kết quả xét tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá và lựa chọn tác phẩm, công trình;\nc) Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả;\nd) Chuẩn bị hồ sơ đề nghị xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật trình Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Khoản 4 Điều này và được ít nhất 90% tổng số thành viên Hội đồng bỏ phiếu đồng ý.\n4. Hội đồng cấp Nhà nước gửi Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương 03 bộ hồ sơ đề tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ theo thời gian quy định trong Kế hoạch. Hồ sơ gồm:\na) Văn bản quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ và g Khoản 4 Điều 15 của Nghị định này;\nb) Quyết định thành lập Hội đồng cấp Nhà nước xét tặng \"Giải thưởng Hồ Chí Minh\", \"Giải thưởng Nhà nước\" về văn học, nghệ thuật.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 18. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2014.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f97875b94f214564861cd9fc5c213c7d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f99928a956de40a8ab954b208b525978.jsonl b/manifests/f99928a956de40a8ab954b208b525978.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8d7796fbc4c311b9257553474dcadfdd125c197 --- /dev/null +++ b/manifests/f99928a956de40a8ab954b208b525978.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f99928a956de40a8ab954b208b525978.png", + "output_text": "\ncủa khẩu cảng biển cần cử theo Thông báo kết quả giám định về khối lượng khí và LPG của thương nhân giám định (có chức năng giám định).\nb) Khối lượng khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất vận chuyển bằng xe téc, xe bồn qua cửa khẩu đường bộ quốc tế cần cử theo đồng hồ đo hoặc cân xe tại kho khí bơm khí và LPG, nguyên liệu vào téc, bồn xe; trường hợp không có đồng hồ đo thì cần cử kết quả giám định về khối lượng của thương nhân giám định.\nNhững nơi không có thương nhân giám định thì khối lượng khí và LPG, nguyên liệu được xác định bằng Barem phương tiện vận chuyển đã được cơ quan kiểm định cấp giấy chứng nhận.\n4. Xác định chủng loại đối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất:\nĐối với khí và LPG, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất được lấy ra từ cùng 01 (một) bồn, bề dưới sự giám sát của công chức Hải quan thì giám định xác định về chủng loại này là xác định cho cả lô hàng xuất khẩu, tái xuất; không yêu cầu phải xác định riêng lẻ cho từng phương tiện vận tải vận chuyển khí và LPG, nguyên liệu của lô hàng.\n5. Kiểm tra thực tế khí và LPG nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất khí và LPG hoặc gia công xuất khẩu khí và LPG:\na) Đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế, nếu phát hiện lô hàng có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế lô hàng;\nb) Đối với lô hàng kiểm tra thực tế thì công chức Hải quan cần cử kết quả giám định về khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng và kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng thực hiện xác nhận trên tờ khai hải quan để thông quan lô hàng, để ghi kết quả kiểm tra vào phiếu ghi kết quả kiểm tra hàng hóa;\nc) Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định về chất lượng, số lượng và chủng loại, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu thương nhân tiến hành giám định lại đối với lô hàng và thống nhất với Thương nhân lựa chọn thương nhân giám định tiến hành giám định, kiểm tra lại lô hàng.\nViệc lựa chọn Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n6. Về lấy mẫu khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu:\nThương nhân có trách nhiệm phối hợp với cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng lấy mẫu khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu đối với loại khí và LPG,\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f99928a956de40a8ab954b208b525978.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.jsonl b/manifests/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.jsonl deleted file mode 100644 index eb1753993cf45c3bf531873b420a9756fc96e9b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.png", - "output_text": "\n(Giải thích tại sao lựa chọn phạm vi ngành) \n \n \n \n Loại đơn \n \n Đánh dấu nếu phù hợp \n Đơn đề nghị lần đầu \n Mở rộng phạm vi ngành \n Đơn đề nghị phục hồi công nhận là TPE\n \n \n \n \n \n Tôi xin cam kết thông tin khai trong đơn này dựa trên cơ sở kiến thức và niềm tin của bản thân. \n Tôi sẽ tiến hành thông báo cho Ban thư ký JCM ngay lập tức khi có bất kỳ thay đổi nào trong đơn này và chịu trách nhiệm về các chi phí phát sinh do sự thay đổi không được báo cáo về Ban thư ký JCM theo các thủ tục để được công nhận.\n \n \n \n Thay mặt cho đơn vị, tôi xin cam kết đã hiểu rõ tất cả các quy tắc và hướng dẫn JCM. \n \n \n Tên \n \n \n \n Chức danh \n \n \n \n Ngày \n \n \n \n Chữ ký\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f99f67dab0ef4ea4bf756670de3eda78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.jsonl b/manifests/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.jsonl deleted file mode 100644 index 3ed848c8762fa15be721df5390d3dc83e5d833f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên doanh nghiệpĐịa chỉLĩnh vựcNgành nghề sản xuất, kinh doanhTiêu thụ năng lượng quy đổi (TOE)Ghi chú
25Công ty TNHH Lương thực Phước ThịnhẤp Hậu Giang 1, xã Tân Hòa, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát2.701
26DNTN Trường HuyẤp Bình Quới 2, xã Bình Thạnh Đông, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát2.050
27Công ty TNHH Thanh BíchSố 59/72 Ấp Trung 2, xã Tân Trung, huyện Phú TânCông nghiệpXay xát1.146
28Nhà máy nước đá Phúc LộcẤp Mỹ Thiện, Mỹ Đức, Châu PhúCông nghiệpSản xuất nước đá3.852
29Nhà máy nước đá Hòa Thành 2Ấp Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu PhúCông nghiệpSản xuất nước đá2.283
30Công ty TNHH Bình LongLô E KCN Bình Long, huyện Châu PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh6.703
31Công ty CP Chế biến và xuất nhập khẩu thủy sản Hòa PhátLô A, KCN Bình Long, xã Bình Long, huyện Châu PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh14.269
32Công ty TNHH XNK Thủy sản Đông ÁLô B, KCN Bình Long, xã Bình Long, huyện Châu PhúCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh7.830
33Chi nhánh Cty CP XNK AG, CN Lương thực Angimex IKhu Dân cư xã Diều, xã Bình Thành, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát2.356
34Nhà máy nước đá Nguyễn Bùi IIẤp Tân Hiệp A, xã Ốc Eo, huyện Thoại SơnCông nghiệpSản xuất nước đá1.831
35Nhà máy nước đá Phạm Văn MinhẤp Bắc Sơn, xã Núi Sập, huyện Thoại SơnCông nghiệpSản xuất nước đá2.401
36Công ty CP Hoàng Vĩnh PhúSố 46 Hùng Vương, xã Núi Sập, huyện Thoại SơnCông nghiệpSản xuất công nghiệp khác1.483
37Công ty CP XNK Thủy sản An MỹLô A2-A3 CCN Phú Hòa, xã Phú Hòa, huyện Thoại SơnCông nghiệpChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh12.570
38Công ty TNHH MTV chế biến Lương thực Vĩnh TrạchẤp Tân Bình, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát1.089
39Công ty CP lương thực Phú VĩnhXã Phú Hòa, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát2.500
40Công ty TNHH MTV Lương thực Thoại SơnẤp Sơn Lập, xã Vọng Đông, huyện Thoại SơnCông nghiệpXay xát7.248
\n111\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9b6e58dbeb04e5fad17a7b0830cff4f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1757, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.jsonl b/manifests/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ca37e1bcf10d5fcaec9fab0c62d9643eaaed788 --- /dev/null +++ b/manifests/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
187Quyết định1665/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình (Phần xây dựng)
188Quyết định1666/2006/QĐ-UBND15/8/2006V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công Ninh Bình
189Quyết định1786/2006/QĐ-UBND29/8/2006V/v ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XII, nhiệm kỳ 2004-2009
190Quyết định1988/2006/QĐ-UBND21/9/2006Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm Quyết định số 619/2005/QĐ-UBND ngày 13/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh
191Quyết định2246/2006/QĐ-UBND24/10/2006Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Ninh Bình – Phần lắp đặt
192Quyết định2420/2006/QĐ-UBND09/11/2006V/v Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
193Quyết định2841/2006/QĐ-UBND20/12/2006V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí đầu giá trên địa bàn tỉnh
194Quyết định2920/2006/QĐ-UBND27/12/2006Về việc sửa đổi điểm g.2 Khoản 3 Điều 9 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
195Quyết định177/2007/QĐ-UBND18/01/2007V/v Ban hành Quy định về thủ tục thực hiện đầu tư công trình thủy lợi nội đồng phục vụ sản xuất vụ đông đến năm 2010
196Quyết định194/2007/QĐ-UBND22/01/2007V/v quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
197Quyết định470/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân
198Quyết định471/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
199Quyết định472/2007/QĐ-UBND14/02/2007Ban hành Quy định công khai quy trình, thủ tục hành chính trong việc tiếp nhận và xử lý công việc của tổ chức và công dân tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp Nhà nước
200Quyết định473/2007/QĐ-UBND14/02/2007V/v ban hành Quy định thực hành tiết kiệm trong sử dụng đất, đá vôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
201Quyết định522/2007/QĐ-UBND02/3/2007V/v ban hành Quy chế tổ chức và phối hợp hoạt động của Dự án cải cách hành chính tỉnh Ninh Bình
202Quyết định578/2007/QĐ-UBND13/3/2007V/v quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức thu và quản lý, sử dụng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
203Quyết định826/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v phân cấp đăng ký, quản lý phước mục tiền thủy nổi địa bàn tỉnh Ninh Bình
204Quyết định837/2007/QĐ-UBND12/4/2007V/v ban hành quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 5 người hoặc Bê
205Quyết định956/2007/QĐ-UBND27/4/2007V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 901/2005/QĐ-UBND ngày 20/5/2005 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân công, phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức và viên chức
206Quyết định1373/2007/QĐ-UBND11/6/2007V/v bổ trí cán bộ khống chuyên trách làm công tác tôn giáo ở xã, phường, thị trấn
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9f478c3c3b3466e8e1db99f0d312bf5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.jsonl b/manifests/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..234657c598a8a445703c892b66a636218042a00a --- /dev/null +++ b/manifests/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/XSBHĐC \n (Ban hành kèm theo Thông tư số \n 92/2015/TT-BTC ngày \n 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho công ty xã sở kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đã cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đứng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)\n[01] Kỳ tính thuế: tháng.....năm .....hoặc quý.....năm .....\n[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:\n[04] Tên người nộp thuế:.....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Điện thoại:.....[08] Fax:.....[09] Email: .....\n[10] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[11] Mã số thuế:\n[12] Địa chỉ: .....\n[13] Quận/huyện: .....[14] Tỉnh/thành phố: .....\n[15] Điện thoại: .....[16] Fax: .....[17] Email: .....\n[18] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....Ngày:.....\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố phát sinh trong kỳSố lụy kế
IDoanh thu từ hoạt động đại lý xã sở
1Tổng doanh thu trả trong kỳ[19]
2Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế[20]
3Tổng số thuế TNCN phát sinh[21]
4Số thuế TNCN được giảm[22]
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ[23]
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa02b45bbd0c4e87897e3ccb50f1547b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.jsonl b/manifests/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99e498bc4683749c5d1de1ee57cc23f64299fab8 --- /dev/null +++ b/manifests/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.png", + "output_text": "\n48\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
3Đồng hồ treo tườngcái01360,10
4Tủ tài liệucái01960,20
5Bàn làm việccái01960,40
6Ghế tựacái02960,40
7Quạt thông gió 40Wcái01360,07
8Quạt trần 100Wcái01360,07
9Đèn Neon 40Wbộ02300,40
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,03
11Bộ lưu điệnbộ01600,30
12Thẻ nhớ, USBcái01360,03
13Điện năngkw0,73
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các PTD mực nước.\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nĐVT: mức vật liệu/1PTĐ.\nĐiều 73. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 74. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTD mực nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuĐVTĐịnh mức
1Xănglít0,50
2Dầulít0,10
3Xà phòngkg0,01
4Nướclít1200,00
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa12e93a684743f99e88bd29d812fe2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.jsonl b/manifests/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..223960149c3735873e69897ddab683fe3399976a --- /dev/null +++ b/manifests/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.png", + "output_text": "\nMẫu số: 01/TKN-XSBHDC (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTỜ KHAI THUẾ NĂM\n(Áp dụng cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm, đại lý xã hội, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)\n[01] Năm:.....\n[02] Lần đầu: [03] Bỏ sung lần thứ:\n[04] Người nộp thuế:.....\n[05] Mã số thuế: -\n[06] Địa chỉ: .....\n[07] Điện thoại:.....[08] Fax:..... [09] Email:.....\n[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): .....\n[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): .....\n[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.....\n[13] Mã số thuế: -\n[14] Địa chỉ: .....\n[15] Quận/huyện:..... [16] Tỉnh/thành phố: .....\n[17] Điện thoại:..... [18] Fax:..... [19] Email:.....\n[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.....ngày...../...../.....\n[21] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số.....ngày.....tháng.....năm.....\nĐơn vị tính: Đồng Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungChi tiêuTổng doanh thu trong năm
(a)
Số thuế TNCN phải nộp
(b)
Số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp
(c)
Số thuế TNCN phải nộp bỏ sung
(d)=(b)-(c)
1Hoạt động đại lý xã hội[22]
2Hoạt động đại lý bảo hiểm[23]
3Hoạt động bán hàng đa cấp[24]
4Hoạt động kinh doanh khác[25]
5Tổng cộng[26]
\nTôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. K\nNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ..... Chứng chỉ hành nghề số:.....\n....., ngày..... tháng..... năm..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên)\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa15aa81d3a847479eab73f79e17515f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.jsonl b/manifests/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c14d63d212361ce1ba74e3d4e14fca4bae4e1b41 --- /dev/null +++ b/manifests/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.png", + "output_text": "\nbồi thường để hoàn trả ngân sách nhà nước. Việc trừ khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai vào số tiền được bồi thường được thực hiện theo quy định sau đây:\na) Khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp cho Nhà nước nhưng đến thời điểm thu hồi đất vẫn chưa nộp;\nb) Số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính quy định tại Điểm a Khoản này được xác định theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nTrường hợp số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính đến thời điểm có quyết định thu hồi đất lớn hơn số tiền được bồi thường, hỗ trợ thì hộ gia đình, cá nhân tiếp tục được ghi nợ số tiền chênh lệch đó; nếu hộ gia đình, cá nhân được bổ trí tái định cư thì sau khi trừ số tiền bồi thường, hỗ trợ vào số tiền để được giao đất ở, mua nhà ở tại nơi tái định cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì hộ gia đình, cá nhân tiếp tục được ghi nợ số tiền chênh lệch đó;\nc) Tiền được bồi thường để trừ vào số tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính gồm tiền được bồi thường về đất, tiền được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có). Không trừ các khoản tiền được bồi thường chi phí di chuyển, bồi thường thiệt hại về tài sản, bồi thường do ngừng sản xuất kinh doanh và các khoản tiền được hỗ trợ vào khoản tiền chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.\n5. Đối với trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở, nhà ở tái định cư, nếu có chênh lệch về giá trị thì phần chênh lệch đó được thanh toán bằng tiền theo quy định sau:\na) Trường hợp tiền bồi thường về đất lớn hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định cư thì người tái định cư được nhận phần chênh lệch đó;\nb) Trường hợp tiền bồi thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định cư thì người được bổ trí tái định cư phải nộp phần chênh lệch, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Quy định này.\n6. Trường hợp diện tích đất thu hồi đang có tranh chấp về quyền sử dụng đất mà chưa giải quyết xong thì tiền bồi thường, hỗ trợ đối với phần diện tích đất đang tranh chấp đó được chuyển vào Kho bạc Nhà nước chờ sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong thì trả cho người có quyền sử dụng đất.\n7. Việc ứng vốn để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thực hiện theo quy định sau đây:\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa3b1badbaed4d679edf0bfee464b3a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1380, + "img_h": 1919 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.jsonl b/manifests/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45e9ea17c1afcc168c1e1f86a6d153f7276c47a7 --- /dev/null +++ b/manifests/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nMức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng nộp phí, lệ phí:\na. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án;\nb. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án;\n2. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí:\na. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.\nb. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường).\n3. Không áp dụng thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:\na. Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh thì không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;\nb. Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính do lỗi của Đăng ký viên;\nc. Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/faae9b09e0ad45ba924686c777cedac3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.jsonl b/manifests/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb0fc3bf559800bb64f3fe71335a3fc1e5673122 --- /dev/null +++ b/manifests/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.png", + "output_text": "\n+ Hoạt động chính:\nNắm tình hình, điều tra cơ bản, triển khai các biện pháp nghiệp vụ, kết hợp với tuần tra, kiểm soát biên giới và quản lý xuất nhập cảnh với đầy mạnh công tác tuyên truyền phòng ngừa nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn tội phạm mua bán người và lợi dụng đưa người đi cư trái phép qua biên giới để lừa bán.\nTiếp nhận, xác minh các nguồn tin báo, tố giác về tội phạm mua bán người; điều tra, phát hiện, truy bắt đối tượng phạm tội; thu thập tài liệu chứng cứ khởi tố vụ án; tiến hành điều tra theo thẩm quyền và thực hiện các biện pháp giải cứu, tiếp nhận, bảo vệ, hỗ trợ nạn nhân theo quy định của pháp luật.\nPhối hợp với lực lượng Công an mở các đợt cao điểm tấn công trấn áp tội phạm mua bán người, trọng tâm trên các tuyến biên giới.\nTập huấn nâng cao kiến thức và kỹ năng phát hiện, điều tra ban đầu các vụ án mua bán người, tiếp nhận và bảo vệ nạn nhân cho cán bộ trinh sát thuộc lực lượng Biên phòng.\nTăng cường phối hợp với lực lượng chức năng Căm-pu-chia, Lào và Trung Quốc trong điều tra, truy bắt đối tượng phạm tội; giải cứu, tiếp nhận và bảo vệ nạn nhân; huy động nguồn lực tài chính và kỹ thuật từ các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ hỗ trợ công tác đấu tranh chống tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân.\n- Tiêu đề án 3: \"Truy tố và xét xử tội phạm mua bán người\"\n+ Cơ quan chủ trì: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.\n+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp và Tòa án nhân dân tối cao.\n+ Hoạt động chính:\nThực hành quyền công tố và kiểm sát công tác tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác về tội phạm và kiến nghị khởi tố, kiểm sát công tác điều tra, xét xử các vụ án mua bán người.\nXét xử các vụ án mua bán người, phối hợp lựa chọn án điểm và tổ chức phiên tòa xét xử lưu động vụ án mua bán người.\nThực hiện công tác thống kê số liệu tội phạm mua bán người.\nThực hiện các biện pháp bảo vệ nạn nhân trong quá trình truy tố, xét xử các vụ án mua bán người, đặc biệt với các nạn nhân là trẻ em.\nThực hiện hiệu quả quy trình phối hợp giữa các cơ quan tiến hành tố tụng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra, truy tố và xét xử tội phạm mua bán người.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fad302ee3ff44837b1b0d1d88eb2175d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.jsonl b/manifests/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2777c8ebdc4e0ab102edae01e228d765f50d5d4a --- /dev/null +++ b/manifests/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6- Đường thôn 4 từ giáp đường liên xã đến cầu Tân Bồi251,00
7- Đường thôn 5 từ giáp đường liên xã đến hết nhà ông Hậu251,00
8- Đường liên thôn 4+7251,00
9- Đường thôn 4 từ cầu Tân Bồi đến hết nhà bà Đào251,00
10- Đường thôn 6 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ241,00
8.3Khu vực III: khu vực còn lại221,00
9XÃ TRIỆU HẢI
9.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
1- Từ ranh giới xã Đa Kho đến hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B1001,05
2- Từ hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, thửa số 221(12)1201,00
3- Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, Thửa số 223(12) đến ranh giới xã Đa Pal951,00
4- Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị1001,00
9.2Khu vực II (Đường Hương Thôn)
1- Đường thôn 1B từ nhà ông Thy đến hết đất nhà ông Tâm 1A501,00
2- Đường thôn 1B từ nhà ông Sắt đến hết đất nhà ông Toàn501,00
3- Đường thôn 2 từ nhà ông Phương đến kènh DN18501,00
4- Đường thôn 2 từ nhà ông Vạn đến cầu Tân Bồi501,10
5- Đường thôn 3A,3B từ nhà ông Đại đến hết đất nhà ông Phong551,00
6- Đường thôn 3A từ nhà ông Tịnh đến nghĩa địa501,00
7- Đường thôn 3A từ nhà ông Thăng đến kènh DN14501,00
8- Đường thôn 3A từ chợ đến hết đất nhà ông Sương451,00
9- Đường thôn 4A từ nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Sơn (Đào)451,00
10- Đường thôn 4A Từ Hội trường thôn 4A đến suối 1(thác ĐaKaLa)551,00
11- Đường thôn 4A Từ nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Sơn thôn 5551,00
12- Đường thôn 4B Từ Hội trường thôn 4B đến hết Hội trường thôn 5551,00
13- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Thế Vinh501,00
14- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Nhưòng451,00
15- Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Phơi451,00
16- Đường thôn 4A giáp Trường THCS Triệu Hải đến hết nhà bà Lê Thị Quý451,00
17- Đường thôn 4A từ nhà Ông Nguyễn Lâm đến hết nhà Ông Nguyễn Xuân Chiến451,00
9.3Khu vực III: khu vực còn lại301,00
10XÃ ĐA PAL
10.1Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fae3230229644d9c80fb51085b9eaea9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.jsonl b/manifests/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.jsonl deleted file mode 100644 index 535ba23db4e8a7b6039b1b43f97c469dd122bbe0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n \n \n428\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fb06a71b85564839ac06dc536b128f01.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.jsonl b/manifests/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.jsonl deleted file mode 100644 index 5c2c2021a689a193c7fe67a1dcc2d455ea1292fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.png", - "output_text": "\nBiểu số: 008.N/BCB-NNPTNT\nBan hành theo Quyết định số ... QĐ-TTg ngày ... của\nThủ tướng Chính phủ\nNgày nhận báo cáo:\nNgày 20 tháng 4 năm sau\nDIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG ĐƯỢC CHĂM SÓC CHIA THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ TỈNH, THÀNH PHỐ\nNăm ...\nĐơn vị báo cáo:\nBộ Nông nghiệp và\nPhát triển nông thôn\nĐơn vị nhận báo cáo:\nTổng cục Thống kê\nĐơn vị tỉnh: Ha\n
Mã sốDiện tích rừng trồng được chăm sócChia ra
Nhà nướcTập thểCá thểTư nhânCó vốn ĐTN
AB123456
Cả nước01
Chia theo tỉnh, thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
\nNgười lập biểu (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu (Ký, họ tên)\nNgày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)\n321\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fb09f042b06942559c43df20a2dc1f17.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.jsonl b/manifests/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33d1b68937df7d35c54604d59a6727e545949db6 --- /dev/null +++ b/manifests/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.png", + "output_text": "\n2. Các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-PĐXNV) về đơn vị quản lý trực tiếp để tổng hợp theo mẫu (PL1-THĐX).\nCác đơn vị tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-THĐX), gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp; trường hợp có đơn vị quản lý trung gian (đơn vị dự toán cấp 2) thì gửi về đơn vị quản lý trung gian để tổng hợp gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.\nĐối với các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ, đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được gửi về Văn phòng các chương trình khoa học và công nghệ quốc gia để tổng hợp gửi về Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.\nTrường hợp đề xuất từ 02 nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên về tính cấp thiết và tính khả thi của nhiệm vụ.\n3. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các tổ chức, cá nhân đề xuất và danh mục các nhiệm vụ do lãnh đạo Bộ trực tiếp đề xuất (nếu có) theo từng nhóm lĩnh vực nghiên cứu, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định danh mục các nhiệm vụ đưa ra lấy ý kiến Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\nĐiều 5. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ\n1. Vụ Kế hoạch - Tổng hợp trình Bộ trưởng thành lập các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) gồm 05 thành viên: Chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phân biện, 01 ủy viên.\n3. Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn, xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng: xác định tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được và phương thức tổ chức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) của từng nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n4. Tài liệu hợp của Hội đồng được Vụ Kế hoạch - Tổng hợp gửi cho các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày họp bao gồm:\na) Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân theo mẫu (PL1-PĐXNV).\nb) Công văn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ kèm theo phiếu tổng hợp danh mục nhiệm vụ theo mẫu (PL1-THĐX).\nc) Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan theo mẫu PL2 - KQTTC (Vụ Kế hoạch - Tổng hợp chịu trách nhiệm tra cứu thông tin).\n5. Phương thức làm việc của Hội đồng\na) Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét, đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu đánh giá, nhận xét theo mẫu (PL2-TVHD) và\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb1f3bb14790479e986eb9016748fc34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.jsonl b/manifests/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.jsonl deleted file mode 100644 index 7a6e87b42013a125fd1c324d9e435a44176fdc4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.png", - "output_text": "\n\n \n \n \n \n\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n \n426\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fb4231c5466a48d099e85f6f535c2c73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.jsonl b/manifests/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccee2d8a45fe0aa015fd5981fedd397e49e5d911 --- /dev/null +++ b/manifests/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.png", + "output_text": "\nphá dỡ theo Mẫu số 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (bản chính) kèm theo giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) và Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp (bản sao);\nc) Trình tự tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này;\nd) Doanh nghiệp phải nộp lại bản chính Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ cũ ngay sau khi nhận được Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ được cấp lại.\n3. Trường hợp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ hết hiệu lực: Doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này.\n4. Thời hạn của Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ được cấp lại như thời hạn của Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ đã được cấp trước đó.\n5. Doanh nghiệp có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.\nĐiều 6. Thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ\n1. Doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau đây bị thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ:\na) Vi phạm điều kiện được cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 114/2014/NĐ-CP;\nb) Có ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ;\nc) Hoạt động sai mục đích hoặc không đúng với nội dung ghi trong Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ;\nd) Doanh nghiệp bị Bộ Giao thông vận tải thu hồi Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động hoặc ra Quyết định dừng hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển theo quy định tại Điều 15 của Nghị định 114/2014/NĐ-CP.\n2. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều này hoặc theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền về xử lý vi phạm hành chính có liên quan, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ.\n3. Trường hợp doanh nghiệp bị phá sản hoặc giải thể, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về phá sản hoặc giải thể doanh nghiệp.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb4916a811544b4aa9e260303786d67d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.jsonl b/manifests/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.jsonl deleted file mode 100644 index a5bd768a61c03fcdd95cfb2b64bf858e5eafe959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.png", - "output_text": "\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n422\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fb7ffabf9e3641fe906241a3290482ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.jsonl b/manifests/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.jsonl deleted file mode 100644 index 8953915a6d0a6e2e126a2c47feff151f2e4c5bc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.png", - "output_text": "\n\n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n\n \n \n \n \n \n \n \n \n\n\n\n415\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fb8f5a90e52f4bc786fc29af9fb011aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.jsonl b/manifests/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.jsonl deleted file mode 100644 index bb7a4815b356c919d25227ed0093207015676d21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.png", - "output_text": "\nPhụ lục 15a - Issuance Request Withdrawal Form\n(Kèm theo Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nType of withdrawal: \n \n (a) The project participants voluntarily wish to withdraw a request for issuance for the specified monitoring period \n (b) The TPE has revised its verification report based on new insights and has notified it to the project participants\n \n \n \n List of documents to be attached to this form: (Please check) \n \n Revised validation report, if type of withdrawal is (b) \n Additional information \n (Optional: please specify.....)\n \n \n \n Reference number: \n \n \n \n Title of the project: \n \n \n \n Third-party entity (TPE) verified the period for which the request was made: \n \n \n \n Reasons for requesting withdrawal of the issuance request: \n \n \n \n Monitoring period covered by this request: \n Start: dd/mm/yyyy / End: dd/mm/yyyy\nName of the focal point entity: \n \n \n \n Authorised signatory: \n Mr. Ms. \n \n \n Last name: \n First name: \n \n \n Title: \n \n \n \n Specimen signature: \n Date: dd/mm/yyyy\n[Signature by the focal point of the project participants as appeared on the MoC]\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fbed6aeb3892470892aeec2d4b54d502.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.jsonl b/manifests/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d93b13250b3dde0875ee61fd4292119e38f5fc3e --- /dev/null +++ b/manifests/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.png", + "output_text": "\n66\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
9Đồng hồ đo điện vạn năngcái01360,03
10Ổ cãm điệncái01360,94
11Kimcái01600,03
12Tô vítcái01600,03
13Bàn làm việccái01961,78
14Ghế tựabộ02961,78
15Tủ đựng tài liệucái01960,44
16Điện năngkw2,13
\n* Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,04
2Kiểm tra kỹ thuật0,12
3Kiểm tra đo lường0,84
\nĐiều 92. Sử dụng dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn các trạm khí tượng tự động\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0291,71
2Dép đi trong phòngdôi02121,71
3Đồng hồ treo tườngcái01360,86
4Tủ tài liệucái01960,86
5Bàn làm việccái01961,71
6Ghế tựacái02961,71
7Quạt thông gió 40Wcái01360,29
8Quạt trần 100Wcái01360,29
9Đèn Neon 40Wbộ02301,71
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,13
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc497cc8f395417daf0e35bee555927b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.jsonl b/manifests/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.jsonl deleted file mode 100644 index 9a92f9337108dd62b0e3bc22c4196bad585b28b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.png", - "output_text": "\nBIỂU MẪU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu biểuTên biểuKỳ báo cáoNgày nhận báo cáo
1001.N/BCB-KHĐTKế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu chính phủ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngNămNgày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
2002.N/BCB-KHĐTKế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và trái phiếu chính phủ của các Bộ, ngành và cơ quan Trung ươngNămNgày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
3003.N/BCB-KHĐTKế hoạch vốn Chương trình mục tiêu quốc giaNămNgày 31 tháng 12 năm trước năm kế hoạch
4004.T/BCB-KHĐTTình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài trong thángThángNgày 21 tháng báo cáo
5005.N/BCB-KHĐTĐầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép trong nămNămNgày 28 tháng 2 năm sau
6006.N/BCB-KHĐTSố dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài còn hiệu lựcNămNgày 28 tháng 2 năm sau
7007.N/BCB-KHĐTĐầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và điều chỉnh vốnNămNgày 28 tháng 2 năm sau
8008.N/BCB-KHĐTSố lượng dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lựcNămNgày 28 tháng 2 năm sau
9009.N/BCB-KHĐTVốn đầu tư thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài còn hiệu lực tính đến 31/12/...NămNgày 28 tháng 2 năm sau
10010.Q/BCB-KHĐTVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các khoản vay ưu đãi khác được ký kếtQuýNgày 17 tháng liên sau quý báo cáo
\n262\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fc57ab0aa14c4d79b8eb2dcb54ed5f81.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.jsonl b/manifests/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..929bafebef8732631d5c003b725686620c88bc84 --- /dev/null +++ b/manifests/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.png", + "output_text": "\nhiễm thất nghiệp vào sổ bảo hiểm xã hội theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nVí dụ 6: Ông Trần Văn S có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 36 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông S tính từ ngày 20/02/2015 đến ngày 19/5/2015. Tuy nhiên, đến ngày 19/8/2015 (tức là sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp) ông S vẫn không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba. Như vậy, thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp mà ông S được bảo lưu là 12 tháng (tương ứng với 01 tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp mà ông S không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp).\nVí dụ 7: Bà Lê Thị T có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 12 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của bà T tính từ ngày 06/7/2015 đến ngày 05/10/2015. Tuy nhiên, đến hết ngày 05/01/2016 (tức là sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp) bà T vẫn không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ hai và thứ ba. Như vậy, bà T đã nhận trợ cấp thất nghiệp 01 tháng (tương ứng với 12 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp) nên thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của bà T không còn để bảo lưu.\nVí dụ 8: Bà Bùi Xuân H có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 29 tháng, bà được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp của bà tính từ ngày 09/3/2015 đến ngày 08/6/2015. Bà H đã nhận trợ cấp thất nghiệp tháng đầu tiên và bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng thứ hai. Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba bà đến trung tâm dịch vụ việc làm để thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định nên bà được tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp tháng thứ ba. Tuy nhiên, đến hết ngày 08/9/2015 (tức là sau 03 tháng kể từ ngày hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp), bà H vẫn không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ ba. Như vậy, bà H đã hưởng trợ cấp thất nghiệp 01 tháng (tương ứng với 12 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp) và bị tạm dừng 01 tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp (tương ứng với 12 tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp) nên thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu của bà H là 05 tháng.\nc) Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động có những tháng lẻ chưa giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp được thực hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 18 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP.\nTổ chức bảo hiểm xã hội căn cứ quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp vào sổ bảo hiểm xã hội theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nVí dụ 9: Ngày 24/3/2015, ông Trần Quang P chấm dứt hợp đồng lao động. Ông P có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 47 tháng, được hưởng trợ cấp thất nghiệp với thời gian là 03 tháng (tương ứng với 36 tháng đóng bảo hiểm thất\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc78320f5054473788da8c8aade4e92f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.jsonl b/manifests/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb35d8b803dcfe69a2a856293ef79c95da19dd0 --- /dev/null +++ b/manifests/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.png", + "output_text": "\nHQ06/2014-TKTXTN(LPG)-TN\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nSố: ...../BC-CQBHVĐ\nBÁO CÁO\nKết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập khí, LPG và nguyên liệu\nQuy: ...../20 .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SốMệt hàngTạm nhậpXuất xuấtChuyển tiến tiêu thụ nội địaĐã thanh khoản khoản trong hạnTrong hạn chưa thanh khoảnQuá hạn đã thanh khoản (tính kể đến thời điểm thống báo cáo)Quá hạn chưa thanh khoản (tính từ kết đến tháng báo cáo)Số lượng (tấn)Số ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)Số ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)
Số lượng (tấn)Số ngày tháng năm tờ khai
Chi cục HQ nơi lưu trữTrị giá (USD)Chi cục HQ nơi lưu trữTrị giá (USD)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)
Chi cục HQ nơi lưu trữTrị giá (USD)Lượng (tấn)Chi cục HQ nơi lưu trữSố ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)Số ngày tháng năm tờ khaiLượng (tấn)Trị giá (USD)Số ngày tháng năm tờ khaiTrị giá (USD)
Tổng cộng
\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nGIÁM ĐỐC THƯƠNG NHÃN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fce298fa8e08431ba0a8a16f6fc8cc58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.jsonl b/manifests/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bfdedbd7e89bde4c6db33b533bdeaf3e27b71db --- /dev/null +++ b/manifests/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nMẫu số: 04/TKQT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nTỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN\n(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)\n[01] Kỳ tính thuế: Ngày .... tháng ... năm\n[02] Lần đầu:\n[03] Bổ sung lần thứ:\nA. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI\nI. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[04] Họ và tên: .....\n[05] Mã số thuế:\n[06] Quốc tịch: .....\n[07] Địa chỉ: .....\n[08] Quận/huyện: ..... [09] Tỉnh/thành phố: .....\n[10] Điện thoại: ..... [11] Fax: ..... [12] Email: .....\n[13] Tên đại lý thuế (nếu có): .....\n[14] Mã số thuế:\n[15] Địa chỉ: .....\n[16] Quận/huyện: ..... [17] Tỉnh/thành phố: .....\n[18] Điện thoại: ..... [19] Fax: ..... [20] Email: .....\n[21] Hợp đồng đại lý thuế: .....\nII. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[22] Làm tại: ..... ngày ..... tháng ..... năm.....\nđã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày .... tháng ..... năm.....\nIII. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[23] Họ và tên: .....\n[24] Mã số thuế:\n[25] Quốc tịch: .....\n[26] Địa chỉ: .....\n[27] Điện thoại: ..... [28] Fax: ..... [29] Email: .....\nIV. [30] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỞ: ..... Do cơ quan: ..... Cấp ngày: .....\nV. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n[31] Chứng khoán\n[32] Vốn góp\n[33] Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng\nVI. THU NHẬP THỪA KẾ, QUÀ TẶNG\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fcfd9f270bcc4114a76d1fd9d257bffc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.jsonl b/manifests/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.jsonl deleted file mode 100644 index fc46e12aec323091087ac2ae1739aba4e017cd0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 11:30:31 +07:00\n1101\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2621 /VPCP- KTTH V/v xử lý kiến nghị của Ông Võ Thế Quân\nHà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Giáo dục và Đào tạo.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 11/4/.....\nTạp chí Giáo dục và Xã hội số ra tháng 11/2013 có bài: Đẩy mạnh xã hội hóa giáo dục, thực hiện có hiệu quả Nghị quyết Trung ương 8 Khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo của Ông Võ Thế Quân , trường phổ thông Đông Đô - Hà Nội phản ánh \"Việc truy thuế 25%-28% các trường ngoài công lập từ năm 2008 đến nay là không thỏa đáng. Quyết định về việc thực hiện tiêu chuẩn 6m2 đất/HS mới được hưởng ưu đãi về thuế 10% được ban hành cuối năm 2008. Điều đáng tiếc là Quyết định này không được phổ biến đến các trường. Từ năm 2006 đến nay các trường vẫn đóng thuế 10%. Các cơ quan thuế hàng tháng và hàng năm đều thu thuế 10%. Như vậy, cơ quan thuế và các trường đều hiểu là đã thực hiện đúng quy định về đóng thuế theo Nghị định 53/2006/NĐ-CP và Nghị định 69/2008/NĐ-CP. Gần đây cơ quan thuế kiểm tra việc thực hiện thuế ở các trường ngoài công lập mới dựa vào Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 để yêu cầu các trường không đạt tiêu chuẩn 6m2 đất/HS phải đóng thuế thu nhập doanh nghiệp 28% (năm 2008), 25% (từ năm 2009 đến nay)..... Quy định trên đây của cơ quan thuế là không thỏa đáng, không thấu tình đạt lý, mang tính áp đặt và gây bất bình trong các trường ngoài công lập...Để tránh hệ lụy xấu có thể xảy ra, đề nghị không thực hiện việc thu thuế 25%, 28% mà giữ nguyên mức 10% theo Nghị định số 53/2006/NĐ-CP và Nghị định số 69/2008/NĐ-CP của Chính phủ...\", thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo kiểm tra lại thông tin trên đây để xử lý theo quy định và có văn bản trả lời cho Ông Võ Thế Quân, Tạp chí Giáo dục và Xã hội, đồng thời báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 01 tháng 6 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Đức Đam, Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Khắc Định, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KGVX; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 16\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fd01131e413849c0bbfb352805fb1f7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.jsonl b/manifests/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e77845f5e05d0e6ee22e63eb9f04306a35beed27 --- /dev/null +++ b/manifests/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.png", + "output_text": "\n\nVốn bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ.\nVốn từ các nguồn: Đóng góp tự nguyện và ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước dành cho lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.\nCác nguồn vốn huy động khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 6. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ\n1. Quỹ ủy thác cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam hoặc các ngân hàng thương mại đủ điều kiện cho vay các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu vay vốn đáp ứng quy định tại Điều 7 Quyết định này.\n2. Nguyên tắc ủy thác: Các ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ thẩm định, quyết định cho vay các dự án, phương án sản xuất – kinh doanh và chịu trách nhiệm rủi ro đối với dự án, phương án sản xuất – kinh doanh đã cho vay.\n3. Các ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ được trích lập dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định.\n4. Các nội dung liên quan đến ủy thác cho vay được quy định tại hợp đồng ủy thác theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 7. Điều kiện cho vay của Quỹ\nQuỹ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay nếu có đủ các điều kiện sau:\n1. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án, phương án sản xuất - kinh doanh khả thi thuộc Danh mục các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ của Quỹ.\n2. Chủ doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện dự án, phương án sản xuất – kinh doanh có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.\n3. Phải đảm bảo nguồn vốn chủ sở hữu tham gia dự án, phương án sản xuất kinh doanh tối thiểu 20% và phải đảm bảo đủ nguồn vốn để thực hiện dự án, phương án sản xuất - kinh doanh.\n4. Có khả năng trả nợ trong thời hạn quy định tại hợp đồng tín dụng đã ký kết.\n5. Thực hiện các quy định về đảm bảo tiền vay theo quy định của pháp luật hiện hành.\n6. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án, phương án sản xuất – kinh doanh khả thi được hỗ trợ vay vốn từ Quỹ, thì không được hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ các tổ chức tín dụng khác của Nhà nước.\nĐiều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay\n1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án, phương án sản xuất - kinh doanh tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của từng dự án, phương án đó (không bao gồm vốn lưu động) nhưng không quá 30 tỷ đồng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd13d07c7f554cf48faf47b15b5965f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.jsonl b/manifests/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a55fa6ccf73b87db4c412806d1d34718e5f0b10 --- /dev/null +++ b/manifests/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.png", + "output_text": "\n8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
21Ghế tựabộ02960,84
22Tủ đựng tài liệucái01960,28
23Giá đựng nhiệt kế khi chuẩn bị kiểm định và kiểm định xongcái01120,28
24Chậu nhựacái02120,28
25Khẩu trangcái02120,28
26Găng tayđôi0260,28
27Máy hút ẩm 2kwcái01600,05
28Máy hút bụi 1,5kwcái01600,06*0,10
29Quạt thông gió 40Wcái01360,14
30Quạt trần 100Wcái01360,14
31Đèn Neon 40Wbộ02300,84
32Điện năngkw1,36
\n(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Kiểm tra bên ngoài0,06
2Kiểm tra kỹ thuật0,14
3Kiểm tra đo lường0,80
\n(2) Mức cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định như Bảng mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định.\nĐiều 12. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụĐVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,24
2Đép đi trong phòngđôi02120,24
3Đồng hồ treo tườngcái01360,12
4Tủ tài liệucái01960,12
5Bàn làm việccái01960,24
6Ghế tựacái02960,24
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd387b62557f4c0ba458c92c17d19e2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.jsonl b/manifests/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49e56bb5c51d9c36f34050f40cbada9533102a93 --- /dev/null +++ b/manifests/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
60Nghị quyết07/2009/NQ-HĐND15/7/2009
Về việc ban hành Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
61Nghị quyết16/2009/NQ-HĐND17/12/2009
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2010
62Nghị quyết19/2009/NQ-HĐND17/12/2009
Về việc phê duyệt giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
63Nghị quyết20/2009/NQ-HĐND17/12/2009
Về việc ban hành chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn không đủ điều kiện tái cử cấp ủy nhiệm kỳ 2010-2015
64Nghị quyết01/2010/NQ-HĐND27/7/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí xây dựng tại Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 08/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành các khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
65Nghị quyết03/2010/NQ-HĐND27/7/2010
Về việc Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
66Nghị quyết05/2010/NQ-HĐND27/7/2010
Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và phụ cấp kiểm nhiệm hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
67Nghị quyết22/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
68Nghị quyết23/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015
69Nghị quyết25/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011
70Nghị quyết26/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Ban hành Quy định Danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
71Nghị quyết27/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
72Nghị quyết28/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí; chế độ chi tổ chức hội nghị trong nước; chế độ chi tiếp khách trong nước; chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam và chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Ninh Bình
73Nghị quyết29/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
74Nghị quyết34/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Về việc bổ sung số lượng, chức danh, mức phụ cấp những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã để bổ trí thêm một Phó Trưởng Công an xã, thị trấn và Công an viên làm nhiệm vụ thường trực tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
75Nghị quyết36/2010/NQ-HĐND24/12/2010
Quy định mức học phí, học phí nghề, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông từ năm học 2010 -2011 đến năm học 2014-2015 của tỉnh Ninh Bình
76Nghị quyết17/2011/NQ-HĐND15/12/2011
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012
77Nghị quyết22/2011/NQ-HĐND15/12/2011
Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd3cfef82ec5443ca9103e100bdd079b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.jsonl b/manifests/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bf3d34c9b96903b8c19c860c9b14cf87727683c --- /dev/null +++ b/manifests/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.png", + "output_text": "\n8. Đối với mức thuế khoản đang thực hiện của năm 2015, chậm nhất là ngày 30/8/2015 Chi cục Thuế thực hiện: niêm yết công khai Danh sách hộ kinh doanh thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, Danh sách hộ khoản và mức thuế phải nộp tại bộ phận một cửa của Chi cục Thuế và Ủy ban nhân dân quận, huyện và tại cửa, cổng hoặc địa điểm thích hợp của: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trụ sở Đội thuế, Ban quản lý chợ;... ; gửi tài liệu niêm yết công khai như nêu trên đến Hội đồng nhân dân và Mặt trận tổ quốc quận, huyện, xã, phường, thị trấn; đồng thời gửi Bảng công khai theo mẫu số 01/CKTT-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này tới từng cá nhân kinh doanh. Bảng công khai theo mẫu số 01/CKTT-CNKD được lập theo hướng dẫn tại tiết a.1 điểm a khoản 9 Điều 6 Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết./. h\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Tổng bí thư, Chủ tịch nước, Quốc hội;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nVăn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;\nCơ quan Trung ương của các Đoàn thể;\nHĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, Cục Hải quan các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính, Website Tổng cục Thuế;\nCác đơn vị thuộc Bộ;\nLưu: VT, TCT (VT, TNCN).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a star in the center and the text 'TÀI CHÍNH' around the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom.\nĐỗ Hoàng Anh Tuấn\n48\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd84730e6c774335b360b52385dc27a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.jsonl b/manifests/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0e59356db5ea5660102975fd2ed627aa8c1e103 --- /dev/null +++ b/manifests/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
15Quyết định3162/2004/QĐ-UB23/12/2004Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
16Quyết định3233/2004/QĐ-UB29/12/2004Về việc áp dụng Quy chế \"Một cửa\" tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh
17Quyết định3264/2004/QĐ-UB30/12/2004Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
18Quyết định120/2005/QĐ-UB18/01/2005Về việc ban hành Quy định về chế độ, chính sách đối với Đào diễn, giảng viên, hướng dẫn viên, học viên, diễn viên, nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ảnh sáng sản phẩm Đoàn Nghệ thuật tỉnh Ninh Bình
19Quyết định540/2005/QĐ-UB01/4/2005Về việc Mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
20Quyết định573/2005/QĐ-UB07/4/2005Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh cho vay xóa đói giảm nghèo qua Ngân hàng Chính sách xã hội
21Quyết định1701/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về việc hỗ trợ mức kinh phí cho các đơn vị lần đầu đạt danh hiệu Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa. Cơ quan, đơn vị văn hóa
22Quyết định1703/2005/QĐ-UBND02/8/2005Về mức hỗ trợ kinh phí cho các xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về Y tế xã
23Quyết định1723/2005/QĐ-UBND8/8/2005Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
24Quyết định1745/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc sửa đổi Điều 3, Điều 1 Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND 01/4/2005 của UBND tỉnh về việc mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
25Quyết định1753/2005/QĐ-UBND10/8/2005Về việc quy định tiêu thức phân loại đường phố
26Quyết định1972/2005/QĐ-UBND09/9/2005Về việc quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và lao động của Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Ninh Bình
27Quyết định2238/2005/QĐ-UBND13/10/2005Về việc quy định phụ cấp lương và phụ cấp lãnh đạo đối với các chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ, nhân viên Hội Người cao tuổi, Hội Người mù, Hội Luật gia
28Quyết định2252/2005/QĐ-UBND14/10/2005Về việc Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
29Quyết định2311/2005/QĐ-UBND24/10/2005Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 4 Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động, tiêu chuẩn xây xe ô tô phục vụ công tác tại cơ quan hành chính sự nghiệp của tỉnh
30Quyết định2556/2005/QĐ-UBND17/11/2005Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, sử dụng rừng đặc dụng
31Quyết định36/2006/QĐ-UBND05/01/2006V/v Thành lập Trung tâm Tư vấn đầu tư xây dựng giáo dục thông Ninh Bình
32Quyết định358/2006/QĐ-UB21/02/2006Về việc ban hành Quy định về thủ tục thế chấp bảo lãnh trong quan hệ vay vốn tín dụng và các quan hệ giao dịch khác liên quan đến tài sản trên đất
33Quyết định504/2006/QĐ-UBND13/3/2006Về việc ban hành \"Quy định về quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ\"
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fda177831db74a9c803f1638cbea57a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.jsonl b/manifests/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abad89474d97ccaacfe2c36fe9a2e5eab4502096 --- /dev/null +++ b/manifests/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.08.2016 14:43:05 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7771 /VPCP-V.I\nHà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2016\nV/v phản ánh của Báo Lao động số 193, ra ngày 19/8/2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...S..... Ngày: 30/8/2016\nKính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\nBáo Lao động số 193, ra ngày 19 tháng 8 năm 2016 có bài \"Gần 5.000 người có nguy cơ bị phá nhà\" phản ánh gần 1.000 hộ dân với 5.000 nhân khẩu có nhà ở tại phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội đang đứng trước nguy cơ bị dỡ nhà, thu hồi đất để giao cho Công ty cổ phần Sao Vàng đầu tư xây dựng tổ hợp công viên sinh thái, biệt thự, nhà vườn, nhà liền kề, chung cư cao tầng, dịch vụ thương mại. Theo bài báo, gần 1.000 hộ dân không đồng ý với dự án nêu trên vì nhà ở của họ tuy xây dựng trên đất nông nghiệp nhưng là do lịch sử để lại, nhiều hộ được cấp giấy phép xây dựng và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các hộ đã sinh sống ở đây từ mấy chục năm, quy hoạch chi tiết không phù hợp với chức năng ô đất đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Về việc này, Phó Thủ tướng thường trực Trương Hòa Bình có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo kiểm tra làm rõ nội dung phản ánh của Báo Lao động số 193, ra ngày 19 tháng 8 năm 2016 liên quan đến dự án ảnh hưởng gần 1.000 hộ dân trên địa bàn phường Định Công, quận Hoàng Mai, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 9 năm 2016.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);\nBộ Xây dựng;\nThanh tra Chính phủ;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBáo Lao động;\nVPCP: BTCN, PCN Lê Mạnh Hà,\nVụ KTN, Công TTĐT;\nLưu: VT, V.I (3), HD.\n\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nMai Tiến Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fde89be4f3f04fddae2a9d58f7435cb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.jsonl b/manifests/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.jsonl deleted file mode 100644 index 542672456d4986d03a0ee218b84421f982791b52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC\nThẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường\n(Ban hành kèm theo thông tư số: 19/2014/TT-BTNMT ngày 23 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nFront of the Environmental and Natural Resources Inspector Card. It features the text 'BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' at the top, the circular logo of the Ministry of Natural Resources and Environment in the center, and the text 'THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' at the bottom.\nBack of the Environmental and Natural Resources Inspector Card. It features the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'Độc lập - Tự do - Hạnh phúc' at the top, the circular logo of the Ministry of Natural Resources and Environment on the left, and the text 'THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TN&MT' and 'Số: A32-TCMT/001' in the center. Below this, it lists the inspector's name 'Đặng Đình Cường', title 'Chuyên viên chính', and office 'Tỉnh cục Môi trường, Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2014'. At the bottom, it says 'TUƠ BỘ TRƯỞNG CHÁNH THANH TRA' and 'Lê Quốc Trung'. A box for the photo is on the left, and the text 'Hạn sử dụng đến ngày' is at the bottom left.\nKT 61mm x 87 mm\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fdef5b438428463cb2237f5d4619f214.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.jsonl b/manifests/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9937732cdbbda327e9f3e22111e68d0483a1388 --- /dev/null +++ b/manifests/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá
21Đường từ Ngân hàng NN đến giáp đường 721 đi Phú An (hẻm 15)500
22Đường khu vực Huyện ủy cũ700
23Đoạn giữa TTVHTT - Phòng Giáo dục và Đào tạo700
24Đường từ Quốc lộ 20 vào đến hết bệnh viện800
25Đường từ Quốc lộ 20 vào giáp đường vành đai phía đông (hẻm 22)455
26Đường từ Quốc lộ 20 đến Trung tâm chính trị455
27Đường từ QL 20 vào Hồ thủy lợi Đạiliêng355
28Đường từ Tỉnh lộ 721 đến Ngã ba trường cấp 2400
29Đường từ Tỉnh lộ 721 đến giáp đường đi Phú An400
30Đường từ Tỉnh lộ 721 vào đến cầu tổ DP 6400
* Các đường khác
31Đường từ sau chùa Khánh Hỷ đến giáp đường số 1 chợ Madagascar255
32Đường ngã ba giáp Bệnh viện đến giáp đường vành đai tổ DP 5400
33Đường vào nghĩa trang thị trấn Madagascar300
34Từ Ngã ba trường cấp 2 đến giáp đường vành đai tổ DP 5300
35Hội trường tổ DP 6 đến cầu tổ DP 6 và đường vành đai phía Tây320
36Đường bê tông tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m400
37Đường đất tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m350
38Đường bê tông tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m300
39Đường đất tiếp giáp đường nhánh QL, TL vào đến 150m250
IIThị trấn Đa M'ri
* QL 20
1Quốc lộ 20 đoạn từ ranh giới xã Hà Lâm đến nghĩa trang Lộc Phước800
2Quốc lộ 20 đoạn từ nghĩa trang Lộc Phước đến hết UBND TT Đa M'ri1.500
3Quốc lộ 20 đoạn từ hết UBND TT Đa M'ri đến chân đèo Báo Lộc1.200
* Tỉnh lộ 721 nối dài
4Từ ngã ba B'sa đến giáp đường vành đai phía đông1.500
5Tỉnh lộ 721 từ đường vành đai phía đông đến cổng số 1600
6Từ cổng Số 1 đến cầu Số 1355
* Đường nhánh tiếp giáp QL 20:
7Đường vành đai phía Đông520
8Đường vào xã Đa M'ri355
9Đường liên khu 4-5355
10Đường liên khu 5-6-7 thị trấn Đa M'ri300
11Đường vào Suối lạnh thị trấn Đa M'ri đến 200m355
12Đường vào Suối lạnh đoạn còn lại285
13Đường lộ 3 thị trấn Đa M'ri300
* Các đường khác:
14Đường bê tông tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ vào đến 150m400
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe085ca5bf5f4e4fa0e3756c8c8f9761.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.jsonl b/manifests/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7947b0e7108b5de2a17c719eba864f7e1fe6c8e --- /dev/null +++ b/manifests/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.png", + "output_text": "\nMẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ..... tháng .... năm.....\nSố: .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp\nGIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ .....\nCăn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;\nCăn cứ..... (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày .../.../..... của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp;\nTheo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp đối với:\nÔng/bà ..... sinh ngày ..... / ..... / .....\nSố chứng minh nhân dân:.....\nNgày cấp: ..... / ..... / ..... nơi cấp:.....\nSố sổ BHXH.....\nNơi thường trú:.....\nChỗ ở hiện nay:.....\nTổng số tháng hướng trợ cấp thất nghiệp:..... tháng.\nTạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp từ ngày ..... / ..... / .....\nĐược tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp từ ngày (1) ..... / ..... / .....\nLý do: ông/bà đã tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng ..... theo quy định.\nSố tháng được hướng trợ cấp thất nghiệp còn lại:.....tháng\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe0bfd25526d4f8ba0a64e5b8d0bc562.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.jsonl b/manifests/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.jsonl deleted file mode 100644 index 0bba08be57c384bd62844d131f226810944f3567..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.png", - "output_text": "\nBIỂU MẪU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu biểuTên biểuKý báo cáoNgày nhận báo cáo
1001.H/BCB-NNPTNTTỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được cơ giới hóa chia theo tỉnh, thành phốVụ, năm\n Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
\n Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
\n Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
\n Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\n
2002.H/BCB-NNPTNTTỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tưới chia theo tỉnh, thành phốVụ, năm\n Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
\n Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
\n Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
\n Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\n
3003.H/BCB-NNPTNTTỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được tiêu chia theo tỉnh, thành phốVụ, năm\n Vụ Đông Xuân: Ngày 20 tháng 7
\n Vụ Hè thu: Ngày 20 tháng 10
\n Vụ Mùa thu đông: Ngày 31 tháng 1 năm sau
\n Chính thức năm: Ngày 31 tháng 1 năm sau\n
4004.N/BCB-NNPTNTDiện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng; Tỷ lệ che phủ rừng chia theo tỉnh, thành phốNămNgày 20 tháng 4 năm sau
5005.H/BCB-NNPTNTDiện tích rừng trồng mới tập trung chia theo mục đích sử dụng và tỉnh, thành phố6 tháng, Năm\n Ước 6 tháng: Ngày 22 tháng 6
\n Sơ bộ năm: Ngày 22 tháng 12
\n Chính thức năm: Ngày 20 tháng 4 năm sau\n
\n308\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe53d4a7f7dd44078c528c0d8a65001f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.jsonl b/manifests/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.jsonl deleted file mode 100644 index 25c906a59577eb4e7c8fc3e2dfb7a08986519ad0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.png", - "output_text": "\n7. Lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải gửi các bên liên quan để góp ý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.\n8. Công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.\nĐiều 18. Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải\n1. Sau khi lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải, Tổ điều tra gửi một bản Dự thảo cho chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu tai nạn xảy ra có liên quan đến phương tiện thủy nội địa) và Cục Hàng hải Việt Nam để góp ý về bản Dự thảo Báo cáo. Sau khi nhận được Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải từ Tổ điều tra, Cục Hàng hải Việt Nam gửi một bản Dự thảo Báo cáo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ để góp ý.\n2. Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan không được phổ biến, công bố hoặc cho phép tiếp cận Dự thảo Báo cáo hoặc bất cứ phần nào của báo cáo khi chưa có sự đồng ý của Cục Hàng hải Việt Nam.\n3. Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày gửi Dự thảo Báo cáo, Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu có liên quan có ý kiến đóng góp về bản Dự thảo Báo cáo. Quá thời hạn trên, nếu chưa nhận được ý kiến đóng góp, Tổ điều tra tiến hành trình Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải để Giám đốc Cảng vụ hàng hải ký, công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.\nĐiều 19. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải\n1. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải bao gồm các thông tin chính sau:\na) Tóm tắt các yếu tố cơ bản của tai nạn hàng hải và nêu rõ số người chết, mất tích, bị thương hoặc tình trạng ô nhiễm môi trường;\nb) Thông tin về quốc tịch, chủ tàu, công ty quản lý, khai thác tàu nêu trong giấy chứng nhận quản lý an toàn và tổ chức phân cấp;\nc) Các thông số chính của tàu, động cơ của tàu; thông tin về thời gian làm việc, nghỉ ngơi của thuyền viên và các công việc đã thực hiện trước khi xảy ra tai nạn hàng hải;\nd) Mô tả chi tiết về hoàn cảnh xảy ra tai nạn hàng hải;\nđ) Phân tích, lập luận và chứng minh các yếu tố dẫn đến nguyên nhân của tai nạn hàng hải;\ne) Đề xuất áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa các tai nạn hàng hải tương tự.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe8c12d65beb4dfca1ae5a662f805af1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.jsonl b/manifests/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e7e506b7ce90b94d11e09e8793da672e336a9bd --- /dev/null +++ b/manifests/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.04.2014 14:39:22 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 700 /2014/QĐ-UBND\nHải Phòng, ngày 27 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với các quy định hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;\nCăn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 55/TTr-STP ngày 25/01/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2159/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fea2290bb7a747f5af68b5477e0ceb37.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.jsonl b/manifests/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83778dc5f4ef520f0fca5542ca84413690c93205 --- /dev/null +++ b/manifests/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.png", + "output_text": "\nPhụ lục các biểu mẫu kèm theo Thông tư 33/2014/TT-BKHCN ngày 6 tháng 11 năm 2014 đề nghị xem tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ: http://www.most.gov.vn/Desktop.aspx/Van-ban-KHCN/Bo-KHCN/92513EE093E04F75BB97E14E64CB5752/\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/feb6c2a944314eb0bb392f4ecce05d8a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/febfe32310d14ab58a181041111ad395.jsonl b/manifests/febfe32310d14ab58a181041111ad395.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a09c431cbaa329c6d7bca66a44ca7f9091d889b --- /dev/null +++ b/manifests/febfe32310d14ab58a181041111ad395.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/febfe32310d14ab58a181041111ad395.png", + "output_text": "\nNơi nhận trợ cấp thất nghiệp (3): .....\nThời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...\nSố tháng đã đóng bảo hiểm thất nghiệp chưa giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp được bảo lưu (nếu có): .....tháng\nĐiều 2. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, ông/bà có trách nhiệm tích cực tìm kiếm việc làm và thực hiện việc thông báo hằng tháng với Trung tâm Dịch vụ việc làm về việc tìm kiếm việc làm theo quy định. Ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố .....; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm..... và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nLưu: VT,.....\n\nGIÁM ĐỐC\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nGhi chú:\n\n(1, 2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.\n(3) Ghi rõ nơi nhận trợ cấp thất nghiệp là bảo hiểm xã hội cấp huyện.\n\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/febfe32310d14ab58a181041111ad395.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.jsonl b/manifests/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b251820b3154cd9cd9bc06c5c8efbf1793594c8 --- /dev/null +++ b/manifests/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.png", + "output_text": "\n4\nĐiều 7. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn PTD nhiệt độ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKSC2KS2KTV4Nhóm
1Công tác chuẩn bị112
2Kiểm định, hiệu chuẩn213
3Xử lý chung112
\nĐiều 8. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn các PTD nhiệt độ\nDVT: - Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng: công nhóm/5 PTD;\n- Nhiệt kế tối cao: công nhóm/4 PTD;\n- nhiệt kế hiện số; nhiệt ký: công nhóm/1 PTD;\n- Thiết bị tạo trường: công nhóm/1 thiết bị.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐịnh mức
1Công tác chuẩn bị0,05
2Kiểm định, hiệu chuẩn0,35
2.1Kiểm tra bên ngoài0,02
2.2Kiểm tra kỹ thuật0,05
2.3Kiểm tra đo lường0,28
3Xử lý chung0,15
\n(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các PTD nhiệt độ;\n(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại PTD nhiệt độ tính theo hệ số quy định.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại PTDHệ số
1Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng
1.1Nhiệt kế loại thường1,00
1.2Nhiệt kế tối thấp1,05
1.3Nhiệt kế tối cao1,25
1.4Nhiệt âm biểu, nhiệt kế Assman, nhiệt kế đo nhiệt độ nước2,00
2Nhiệt kế hiện số
2.1Nhiệt kế công tác1,50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fece15373c9a4410b8b6d8db237c15a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.jsonl b/manifests/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.jsonl deleted file mode 100644 index 057da8073eba895be7efe153655eebba711058e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.png", - "output_text": "\nVGP VỊN TƯỜNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.12.2014 08:48:55 +07:00\nTTĐT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2240 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... C ..... Ngày: .. 10/12 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 3518/TTr-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 và Tờ trình số 3712/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2014, của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2604/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 11 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 14 cá nhân thuộc tỉnh Bình Dương (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bình Dương;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai/40\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fecf7858973945e8b828c5e6e9759c9b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.jsonl b/manifests/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.jsonl deleted file mode 100644 index 3d45e35313a1c8327c4f0807d427eb26b1e8b177..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AĐơn vị tínhMã sốThực hiện cùng kỳ năm trướcƯớc thực hiện quý báo cáoThực hiện so cùng kỳ
Chênh lệch (+, -)Tỷ lệ (%)
ABC123=2-14=2/1*100
27. ThanTấn30
28. TranhTấn31
29. Vò gióTấn32
30. Bông chítTấn33
31. Hạt đêTấn34
...
\nGhi chú: Báo cáo ước quý I, 6 tháng, 9 tháng chỉ tổng hợp báo cáo 5 chỉ tiêu đầu: \nTổng số gỗ khai thác và củi (từ mã 01 đến mã 05).\nNgày ... tháng ... năm ...\nNgười lập biểu \n (Ký, họ tên)\nNgười kiểm tra biểu \n (Ký, họ tên)\nThủ trưởng đơn vị \n (Ký, đóng dấu, họ tên)\n327\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fef0789d85dc4cd08317df4f4605049c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.jsonl b/manifests/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.jsonl deleted file mode 100644 index 858c5d69cb042cdfe959c48dabf3f1156a380799..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.png", - "output_text": "\nChương V KIỂM TRA NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM\nĐiều 31. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm\n\nCông tác kiểm tra nghiệm thu thành quả đo đạc và bản đồ địa hình phải tiến hành theo đúng quy định hiện hành về công tác kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc bản đồ.\nCơ sở để kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu là thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật trong Thông tư này.\nSản phẩm đo vẽ giao nộp để kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu phải hoàn chỉnh và sắp xếp theo từng loại đúng qui định trong thiết kế kỹ thuật.\nSau khi đã được kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu, sản phẩm công trình mới được giao nộp cho các cơ quan quản lý.\n\nĐiều 32. Đóng gói và giao nộp tài liệu\n\nThành quả đóng gói giao nộp phải là thành quả qua kiểm tra nghiệm thu đã đạt tiêu chuẩn chất lượng, có dấu và chữ ký của đơn vị thi công.\nSản phẩm công trình đo đạc bản đồ phải đóng gói giao nộp theo danh mục được quy định trong thiết kế kỹ thuật.\nQuy cách đóng gói tuân thủ theo quy định hiện hành về giao nộp sản phẩm đo đạc bản đồ. Mỗi loại tài liệu giao nộp đều phải ghi rõ tên khu đo, tỷ lệ đo vẽ, loại thành quả, số lượng, tên đơn vị thi công và thời gian đo vẽ.\n\nChương VI KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO ĐẶC\nĐiều 33. Kiểm định thiết bị đo\n\nThiết bị đo dài (máy toàn đặc điện tử, thước invar, thước thép) phải được chứng nhận kiểm định còn hiệu lực do cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ thực hiện tại bãi chuẩn.\nThiết bị đo GNSS sử dụng trong đo lưới không chế phải được chứng nhận kiểm định còn hiệu lực do cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ thực hiện tại bãi chuẩn.\n\nĐiều 34. Kiểm nghiệm thiết bị đo\n\nTrước và trong khi thực hiện công trình, máy toàn đặc điện tử, máy đo góc, máy thủy chuẩn sử dụng trong công trình đều phải kiểm tra, kiểm nghiệm theo chỉ dẫn kèm theo thiết bị.\n\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff00a15a73224a868e3df3742eae69a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.jsonl b/manifests/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.jsonl deleted file mode 100644 index 3fb91431f624c10549f024122594cdd560934755..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.png", - "output_text": "\nNgười kiểm tra của đơn vị thi công : ..... \n Ý kiến kiểm tra : ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n Ngày..... Tháng..... Năm..... \n (Ký, ghi rõ họ tên)\nNgười kiểm tra đơn vị chủ đầu tư : ..... \n Ý kiến kiểm tra : ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n Ngày ..... Tháng ... Năm \n (Ký, ghi rõ họ tên)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n Do từ : ..... Đến : .....
\n Bắt đầu lúc : ..... giờ : ... phút : ..... Ngày : ..... tháng : ..... năm : .....
\n Kết thúc lúc : : ... giờ : ... phút : ..... Thời tiết : ..... Hình ảnh : .....
\n Người dò : .....
\n Người ghi : .....\n
Trạm đoMia sauChi cách sauMia trướcChi cách trướcChi dướiChi trênK. cách trướcChi tiêuK. chiếuSố độc trên miaMặt đenMặt đỏK + denChênh cao trung bìnhK + den độ......
Σ Δd
12345678
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
S
T
S-T
\nTrang.....\nTrang.....\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff294cd55c174b13a63fc6912219daf0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.jsonl b/manifests/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..913077cd8e4f270a64b7a38b860fcc3ad87ef44e --- /dev/null +++ b/manifests/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.png", + "output_text": "\n3. Căn cứ lượng khí và LPG, nguyên liệu tạm nhập trên tờ khai để lập phiếu theo dõi, trừ lùi khí làm thủ tục tái xuất. Khối lượng trừ lùi là khối lượng thực xuất căn cứ theo chứng thư khối lượng của thương nhân giám định.\n4. Thực hiện theo quy định tại điểm e, khoản 4, Điều 16 Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ đối với khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu theo quyết định của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng.\nTrường hợp khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh cùng chủng loại, nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì thực hiện thủ tục tái xuất (bao gồm cả cũ và mới) trong thời hạn quy định của pháp luật.\n5. Theo dõi thương nhân thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập theo thời hạn quy định; thực hiện thanh khoản, hoàn thuế tờ khai tạm nhập theo quy định tại Điều 9 Thông tư này; xử lý các vấn đề liên quan đến nghĩa vụ thuế và vi phạm (nếu có) theo quy định hiện hành.\n6. Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, Chi cục Hải quan có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực tiếp quản lý về khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập (theo mẫu HQ01/2014-NK(LPG)-CCHQ; HQ02/2014-TKTKNK(LPG)-CCHQ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\n7. Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Cục Hải quan tỉnh, thành phố căn cứ báo cáo khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập của các Chi cục Hải quan trực thuộc có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan về khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu, kết quả thanh khoản tờ khai tạm nhập (theo mẫu HQ03/2014-NK(LPG)-CHQ; HQ04/2014-TKTKNK(LPG)-CHQ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).\nĐiều 9. Trách nhiệm của thương nhân\n1. Đảm bảo nguyên trạng niêm phong hải quan đối với kho, phương tiện chứa khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu trong thời gian chờ Thông báo kết quả giám định, kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng của lô hàng;\n2. Trường hợp cơ quan kiểm tra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khí và LPG, nguyên liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu nhập khẩu, thương nhân chịu trách nhiệm thực hiện theo quy định tại điểm e, khoản 4, Điều 16 Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ.\nTrường hợp khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh tạm nhập tái xuất được lưu trữ chung với khí và LPG, nguyên liệu kinh doanh cùng chủng loại, nếu cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì thương nhân phải tiếp tục giữ nguyên trạng niêm phong hải quan (nếu có), nguyên trạng\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff43bdede13b42f39b8bffa8945eed29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.jsonl b/manifests/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5943aa02a9f0fc13f54485699ac14eb173bff3bd --- /dev/null +++ b/manifests/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.png", + "output_text": "\n54\nĐiều 82. Định mức dụng cụ bước xử lý chung kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDụng cụDVTSố lượngThời hạn (tháng)Định mức
1Áo BHLĐcái0290,26
2Đép đi trong phòngđôi02120,26
3Đồng hồ treo tườngcái01360,13
4Tủ tài liệucái01960,13
5Bàn làm việccái01960,26
6Ghế tựacái02960,26
7Quạt thông gió 40Wcái01360,04
8Quạt trần 100Wcái01360,04
9Đèn Neon 40Wbộ02300,26
10Máy hút bụi 1,5kwcái01600,02
11Thẻ nhớ, USBcái01360,19
12Điện năngkw360,47
\n* Mức xử lý chung quy định như nhau cho các loại PTĐ bức xạ.\nMục 4\nĐỊNH MỨC VẬT LIỆU\nDVT: mức vật liệu/1PTĐ.\nĐiều 83. Định mức vật liệu cho chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\nKhông sử dụng vật liệu.\nĐiều 84. Định mức vật liệu cho kiểm định, hiệu chuẩn PTĐ bức xạ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVật liệuDVTĐịnh mức
1Cồnlít0,01
2Dầu máylít0,01
3Xănglít0,01
5Bút lôngcái0,10
6Bút bicái0,02
7Khăn lau 30*30cmcái0,10
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff4f1eb200634a1fa367b40fece7195c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.jsonl b/manifests/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.jsonl deleted file mode 100644 index 88cb3b184f61f70da9f8dc0ff25e0aa25608953b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.png", - "output_text": "\nBiểu số: 018.N/BCB-KHĐT \n Ban hành theo Quyết định số .../QĐ-TTg ngày ... của Thủ tướng Chính phủ \n Ngày nhận báo cáo: \n Ngày 28 tháng 2 năm sau\nBÁO CÁO NĂM TỔNG HỢP \n THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ \n PHÁT TRIỂN CHIA THEO \n MỤC ĐÍCH ĐẦU TƯ\nNăm .....\nĐơn vị báo cáo: \n Bộ Kế hoạch và Đầu tư \n Đơn vị nhận báo cáo: \n Tổng cục Thống kê\nĐơn vị tính: Triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên chi tiêuMã sốThực hiện năm báo cáo
AB1
TỔNG SỐ (01=02+06+12+37+...+ 102+106+109)01
Chia theo mục đích đầu tư (Ghi theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (02=03+04+05)02
01. Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan03
02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan04
03. Khai thác, nuôi trồng thủy sản05
B. Khai khoáng (06=07+08+09+10+11)06
05. Khai thác than cứng và than non07
06. Khai thác dầu thô và khí tự nhiên08
07. Khai thác quặng kim loại09
08. Khai khoáng khác10
09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng11
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo (12=13+14+...+35+36)12
10. Sản xuất, chế biến thực phẩm13
11. Sản xuất đồ uống14
12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá15
13. Dệt16
14. Sản xuất trang phục17
15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan18
16. Chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rom rạ và vật liệu tæt bện19
17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy20
18. In, sao chép bản ghi các loại21
19. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế22
20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất23
21. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu24
22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic25
23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác26
24. Sản xuất kim loại27
25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)28
26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm29
\n288\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff69bb06d41e4e4496bb5a1c11f72cc8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.jsonl b/manifests/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.jsonl deleted file mode 100644 index d49ae5ad3c529193ae7537b2b1a26d5e6db9b5ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.png", - "output_text": "\n2. Các phần mềm hệ thống khác: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hệ điều hành, các phần mềm an ninh bảo mật hệ thống.\nChúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực những nội dung trên.\nTổng giám đốc (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff8bad34981f41d1a534fce3c666a419.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.jsonl b/manifests/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.jsonl deleted file mode 100644 index 970f5a7dad53d97354d73c12d067570664d98045..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.04.2014 16:34:25 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2650 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2014\nV/v điều chỉnh Dự án đường sắt đô thị Hà Nội, tuyến Cát Linh - Hà Đông\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 18/4/.....\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 1178/BGTVT-KHĐT ngày 06 tháng 02 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1215/BKHĐT-KCHTĐT ngày 05 tháng 3 năm 2014), Bộ Tài chính (văn bản số 2961/BTC-QLN ngày 10 tháng 3 năm 2014), Bộ Xây dựng (văn bản số 597/BXD-HĐXD ngày 03 tháng 4 năm 2014), Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (văn bản số 1521/UBND-KH&ĐT ngày 06 tháng 3 năm 2014) về việc điều chỉnh Dự án đường sắt đô thị Hà Nội, tuyến Cát Linh - Hà Đông (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n- Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan tại các văn bản nêu trên, khẩn trương tổ chức thẩm định, quyết định và chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh Dự án theo thẩm quyền, đúng quy định pháp luật; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan làm việc với phía Trung Quốc để bổ sung nguồn vốn ODA của Trung Quốc cho phần vốn tăng thêm của Dự án.\n- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sớm hoàn tất hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thành lập công ty quản lý vận hành đường sắt đô thị Hà Nội theo đúng quy định; tiếp tục chỉ đạo các quận và Sở Xây dựng tích cực thực hiện, hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đáp ứng tiến độ thi công của Dự án theo chỉ đạo của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại văn bản số 463/TB-VPCP ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\n- Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội cần cử chức năng, nhiệm vụ của mình chỉ đạo kiểm điểm nguyên nhân, làm rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về việc chất lượng thiết kế cơ sở hạn chế dẫn đến phải điều chỉnh, chậm trễ trong công tác giải phóng mặt bằng, kéo dài thời gian thi công làm tăng tổng mức đầu tư và phải điều chỉnh Dự án.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff9c70c841854036a9b68809be03fda5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.jsonl b/manifests/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..542f2adea7ade218d4ca8c86b11171acf8560ced --- /dev/null +++ b/manifests/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.png", + "output_text": "\nd) Thời hạn nộp thuế\nThời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế quý, khai quyết toán thuế.”\n4. Sửa đổi, bổ sung tiết b.1 điểm b khoản 3 Điều 16\n“b.1) Hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm:\n- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 03/BDS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC.\n- Bản chụp giấy chứng nhận sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sản giao dịch của chủ dự án; hoặc bản sao hợp đồng góp vốn để có quyền mua nền nhà, căn hộ ký trước thời điểm có hiệu lực của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 26/3/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật nhà ở.\n- Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp Hợp đồng chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai đã được công chứng; hoặc Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng góp vốn để có quyền mua nhà, nền nhà, căn hộ đã được công chứng. Nếu chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai từ lần thứ hai trở đi thì các bên phải xuất trình thêm hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề. Trường hợp ủy quyền bất động sản thì nộp Hợp đồng ủy quyền bất động sản.\n- Các giấy tờ làm căn cứ xác định thuộc đối tượng được miễn thuế theo hướng dẫn tại điểm b.2, khoản này (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản được miễn thuế thu nhập cá nhân).\n- Các tài liệu làm căn cứ chứng minh việc góp vốn theo quy định của pháp luật (trong trường hợp chuyển nhượng bất động sản do góp vốn vào doanh nghiệp thuộc diện tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân).\nCơ quan thuế thông báo số thuế phải nộp theo mẫu số 03/TBT-BDS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC cho cá nhân.”\n5. Sửa đổi, bổ sung điểm c và điểm d khoản 3 Điều 16\n“c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff9e10aa35df44ac9db12c63051ac4f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.jsonl b/manifests/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.jsonl deleted file mode 100644 index 930f9334d9f1a4b36316412e0c261b0305e7ef26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.png", - "output_text": "\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 13. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2014.\nĐiều 14. Trách nhiệm thi hành\n1. Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường, Tổng cục trưởng các Tổng cục: Quản lý đất đai, Môi trường, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./\nKT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nThanh tra Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nViện kiểm sát nhân dân Tối cao;\nTòa án nhân dân Tối cao;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCác Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nSở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCông báo, Công thông tin điện tử Chính phủ;\nCông thông tin điện tử Bộ TN&MT;\nLưu: VT, PC, TTra.\n\n\n\nChu Phạm Ngọc Hiến\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ffd09c9c40544595a232d98badd45068.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.jsonl b/manifests/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.jsonl deleted file mode 100644 index 92d84a083022ad12908781de53b93dc163453a87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.png", - "output_text": "\n[Redacted]\nE.2. List of documents received\n[Redacted]\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ffde0d4abf4c445e940e76f2815c6998.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.jsonl b/manifests/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..608386d1c8b5360c865c2ded059c755a2b7ae794 --- /dev/null +++ b/manifests/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.png", + "output_text": "\n2. Quỹ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên phạm vi toàn quốc.\nĐiều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ\n1. Nhiệm vụ của Quỹ\na) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn tài chính, nguồn vốn ủy thác trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật Việt Nam để tạo nguồn vốn hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.\nb) Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thông qua phương thức quy định tại Điều 6 của Quyết định này.\nc) Xây dựng chiến lược phát triển, kế hoạch hoạt động hàng năm, kế hoạch hoạt động dài hạn và các tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định.\n2. Quyền hạn của Quỹ\na) Tổ chức bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ theo đúng quy định của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ; ban hành các quy định thuộc thẩm quyền phục vụ cho hoạt động của Quỹ.\nb) Kiểm tra định kỳ và đột xuất ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ theo hợp đồng ủy thác; phối hợp với ngân hàng nhận ủy thác từ Quỹ giám sát và kiểm tra các dự án đầu tư, phương án sản xuất - kinh doanh sử dụng vốn hỗ trợ, hoàn trả nợ của các khách hàng và giải quyết các khiếu nại, đối với tổ chức, cá nhân vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của pháp luật.\nc) Yêu cầu ngân hàng nhận ủy thác đình chỉ việc hỗ trợ, thu hồi các khoản vốn đã hỗ trợ khi phát hiện các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp vi phạm hợp đồng tín dụng hoặc vi phạm các quy định của Nhà nước; tiến hành khởi kiện đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\nd) Được sử dụng vốn nhà nước để gửi tại các ngân hàng thương mại nhằm mục đích bảo toàn và phát triển vốn cho Quỹ nhưng phải đảm bảo an toàn.\nđ) Được thực hiện và tiếp nhận các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tăng cường năng lực cho Quỹ.\nĐiều 5. Nguồn vốn của Quỹ\n1. Vốn điều lệ của Quỹ do ngân sách nhà nước cấp là 2.000 (hai nghìn) tỷ đồng. Ngân sách nhà nước cấp đủ vốn điều lệ cho Quỹ trong thời hạn 3 năm, kể từ ngày có quyết định thành lập, hai năm đầu tiên mỗi năm cấp 500 tỷ đồng, năm thứ ba cấp 1.000 tỷ đồng.\nViệc tăng vốn điều lệ của Quỹ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sau khi thống nhất với Bộ Tài chính.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffff8ae784144c98ab5f0d92f978e82b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file